Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thủ_tục đổi thẻ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân gắn chip tại nơi tạm_trú thành_phố Thủ_Đức được thực_hiện như_thế_nào ? | Bước 1 : ... khoản 3 Điều 5 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. Bước 5 : Trả kết_quả Nộp lệ_phí, sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân ; nhận thẻ căn_cước công_dân tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện. | None | 1 | Bước 1 : Yêu_cầu cấp đổi thẻ căn_cước công_dân gắn chip Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA , công_dân có_thể đến địa_điểm làm thủ_tục cấp Căn_cước công_dân hoặc thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an để đăng_ký thời_gian , địa_điểm làm thủ_tục đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân . Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được quy_định như sau : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị đổi căn_cước công_dân Căn_cứ tại các khoản 2 , 3 , khoản 4 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định : 2 . Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 3 . Trường_hợp công_dân không đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện từ_chối tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và nêu rõ lý_do . 4 . Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật thì xử_lý theo quy_định . Bước 3 : Thu_nhận thông_tin công_dân Sau khi tiếp_nhận đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân , cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA : 1 . Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . a ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì sử_dụng thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . b ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nhưng có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì đề_nghị công_dân xuất_trình giấy_tờ pháp_lý chứng_minh nội_dung thay_đổi để cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . c ) Trường_hợp thông_tin công_dân chưa có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân xuất_trình một trong các loại giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh nội_dung thông_tin nhân_thân để cập_nhật thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Bước 4 : Chụp ảnh , thu_thập vân tay Trường_hợp bạn có đủ điều_kiện thì cán_bộ cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân chụp ảnh , thu_thập vân tay , đặc_điểm nhận_dạng để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. Bước 5 : Trả kết_quả Nộp lệ_phí , sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân ; nhận thẻ căn_cước công_dân tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện . | 197,000 | |
Thời_hạn giải_quyết tối_đa việc cấp thẻ căn_cước công_dân tại nơi tạm_trú Thủ_Đức trong bao_nhiêu ngày ? | Thời_hạn giải_quyết : ... tối_đa 8 ngày làm_việc theo Điều 11 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. | None | 1 | Thời_hạn giải_quyết : tối_đa 8 ngày làm_việc theo Điều 11 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. | 197,001 | |
Người lao_động phải thoả_mãn điều_kiện nào mới được chi_trả trợ_cấp thôi_việc ? | Theo Điều 46 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... " Điều 46. Trợ_cấp thôi_việc 1. Khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9 và 10 Điều 34 của Bộ_luật này thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động đã làm_việc thường_xuyên cho mình từ đủ 12 tháng trở lên, mỗi năm làm_việc được trợ_cấp một_nửa tháng tiền_lương, trừ trường_hợp đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và trường_hợp quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này. 2. Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm. 3. Tiền_lương để tính trợ_cấp thôi_việc là tiền_lương bình_quân của 06 tháng liền kề theo hợp_đồng lao_động trước khi người lao_động thôi_việc. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Đối_chiếu quy_định trên, một trong những điều_kiện cần mà người lao_động phải thoả_mãn thì mới được | None | 1 | Theo Điều 46 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 46 . Trợ_cấp thôi_việc 1 . Khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 9 và 10 Điều 34 của Bộ_luật này thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động đã làm_việc thường_xuyên cho mình từ đủ 12 tháng trở lên , mỗi năm làm_việc được trợ_cấp một_nửa tháng tiền_lương , trừ trường_hợp đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và trường_hợp quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . 2 . Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm . 3 . Tiền_lương để tính trợ_cấp thôi_việc là tiền_lương bình_quân của 06 tháng liền kề theo hợp_đồng lao_động trước khi người lao_động thôi_việc . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , một trong những điều_kiện cần mà người lao_động phải thoả_mãn thì mới được xem_xét chi_trả trợ_cấp thôi_việc đó là : - Có hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 9 và 10 Điều 34 của Bộ_luật lao_động . - Làm_việc thường_xuyên cho người sử_dụng lao_động từ đủ 12 tháng trở lên . Trợ_cấp thôi_việc ( Hình từ Internet ) | 197,002 | |
Người lao_động phải thoả_mãn điều_kiện nào mới được chi_trả trợ_cấp thôi_việc ? | Theo Điều 46 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... trước khi người lao_động thôi_việc. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Đối_chiếu quy_định trên, một trong những điều_kiện cần mà người lao_động phải thoả_mãn thì mới được xem_xét chi_trả trợ_cấp thôi_việc đó là : - Có hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9 và 10 Điều 34 của Bộ_luật lao_động. - Làm_việc thường_xuyên cho người sử_dụng lao_động từ đủ 12 tháng trở lên. Trợ_cấp thôi_việc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 46 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 46 . Trợ_cấp thôi_việc 1 . Khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 9 và 10 Điều 34 của Bộ_luật này thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động đã làm_việc thường_xuyên cho mình từ đủ 12 tháng trở lên , mỗi năm làm_việc được trợ_cấp một_nửa tháng tiền_lương , trừ trường_hợp đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và trường_hợp quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . 2 . Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm . 3 . Tiền_lương để tính trợ_cấp thôi_việc là tiền_lương bình_quân của 06 tháng liền kề theo hợp_đồng lao_động trước khi người lao_động thôi_việc . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , một trong những điều_kiện cần mà người lao_động phải thoả_mãn thì mới được xem_xét chi_trả trợ_cấp thôi_việc đó là : - Có hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 9 và 10 Điều 34 của Bộ_luật lao_động . - Làm_việc thường_xuyên cho người sử_dụng lao_động từ đủ 12 tháng trở lên . Trợ_cấp thôi_việc ( Hình từ Internet ) | 197,003 | |
Khi xem_xét thời_gian làm_việc để tính chi_trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động thì có tính cả thời_gian thử việc không ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 8. Trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm [... ] 3. Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm, trong đó : a ) Tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động bao_gồm : thời_gian người lao_động đã trực_tiếp làm_việc ; thời_gian thử việc ; thời_gian được người sử_dụng lao_động cử đi học ; thời_gian nghỉ hưởng chế_độ ốm_đau, thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; thời_gian nghỉ_việc để điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp mà được người sử_dụng lao_động trả lương theo quy_định của pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; thời_gian nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân theo quy_định của pháp_luật mà được người sử_dụng lao_động trả lương ; thời_gian ngừng việc không do lỗi của người lao_động ; thời_gian nghỉ hằng tuần theo Điều 111, nghỉ_việc hưởng nguyên lương theo Điều 112, Điều 113, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 8 . Trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm [ ... ] 3 . Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm , trong đó : a ) Tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động bao_gồm : thời_gian người lao_động đã trực_tiếp làm_việc ; thời_gian thử việc ; thời_gian được người sử_dụng lao_động cử đi học ; thời_gian nghỉ hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; thời_gian nghỉ_việc để điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà được người sử_dụng lao_động trả lương theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; thời_gian nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân theo quy_định của pháp_luật mà được người sử_dụng lao_động trả lương ; thời_gian ngừng việc không do lỗi của người lao_động ; thời_gian nghỉ hằng tuần theo Điều 111 , nghỉ_việc hưởng nguyên lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 ; thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 176 và thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo Điều 128 của Bộ_luật Lao_động . [ ... ] " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn nếu người lao_động đang thử việc , khi kết_thúc thử việc thì không đủ điều_kiện để xem_xét chi_trả trợ_cấp thôi_việc , do không thoả đủ điều_kiện theo quy_định nêu trên . Còn nếu_như trong trường_hợp họ vào làm_việc chính_thức , có hợp_đồng lao_động theo đúng quy_định và nghỉ_việc thì vẫn được xem_xét chi_trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định trên . Do_đó , khi xem_xét thời_gian làm_việc để tính chi_trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động sẽ tính cả thời_gian thử việc của họ . | 197,004 | |
Khi xem_xét thời_gian làm_việc để tính chi_trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động thì có tính cả thời_gian thử việc không ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... trả lương ; thời_gian ngừng việc không do lỗi của người lao_động ; thời_gian nghỉ hằng tuần theo Điều 111, nghỉ_việc hưởng nguyên lương theo Điều 112, Điều 113, Điều 114, khoản 1 Điều 115 ; thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 176 và thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo Điều 128 của Bộ_luật Lao_động. [... ] " Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp của bạn nếu người lao_động đang thử việc, khi kết_thúc thử việc thì không đủ điều_kiện để xem_xét chi_trả trợ_cấp thôi_việc, do không thoả đủ điều_kiện theo quy_định nêu trên. Còn nếu_như trong trường_hợp họ vào làm_việc chính_thức, có hợp_đồng lao_động theo đúng quy_định và nghỉ_việc thì vẫn được xem_xét chi_trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định trên. Do_đó, khi xem_xét thời_gian làm_việc để tính chi_trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động sẽ tính cả thời_gian thử việc của họ. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 8 . Trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm [ ... ] 3 . Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm , trong đó : a ) Tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động bao_gồm : thời_gian người lao_động đã trực_tiếp làm_việc ; thời_gian thử việc ; thời_gian được người sử_dụng lao_động cử đi học ; thời_gian nghỉ hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; thời_gian nghỉ_việc để điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà được người sử_dụng lao_động trả lương theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; thời_gian nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân theo quy_định của pháp_luật mà được người sử_dụng lao_động trả lương ; thời_gian ngừng việc không do lỗi của người lao_động ; thời_gian nghỉ hằng tuần theo Điều 111 , nghỉ_việc hưởng nguyên lương theo Điều 112 , Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 ; thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 176 và thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo Điều 128 của Bộ_luật Lao_động . [ ... ] " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn nếu người lao_động đang thử việc , khi kết_thúc thử việc thì không đủ điều_kiện để xem_xét chi_trả trợ_cấp thôi_việc , do không thoả đủ điều_kiện theo quy_định nêu trên . Còn nếu_như trong trường_hợp họ vào làm_việc chính_thức , có hợp_đồng lao_động theo đúng quy_định và nghỉ_việc thì vẫn được xem_xét chi_trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định trên . Do_đó , khi xem_xét thời_gian làm_việc để tính chi_trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động sẽ tính cả thời_gian thử việc của họ . | 197,005 | |
Mức phạt khi công_ty không trả tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động ? | Theo khoản 2 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP nếu không trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động sẽ bị xử_phạt như sau : ... " Điều 12. Vi_phạm quy_định về sửa_đổi, bổ_sung, chấm_dứt hợp_đồng lao_động... 2. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 2.000.000 đồng | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP nếu không trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động sẽ bị xử_phạt như sau : " Điều 12 . Vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ... " Như_vậy , tuỳ theo mức_độ vi_phạm mà người sử_dụng lao_động có_thể sẽ bị phạt lên đến 20 triệu đồng khi không trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động . Lưu_ý : Đối_với tổ_chức mức phạt có_thể lên đến 40 triệu đồng theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Ngoài_ra , công_ty còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả trả đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền chưa trả tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo điểm a khoản 4 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 197,006 | |
Mức phạt khi công_ty không trả tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động ? | Theo khoản 2 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP nếu không trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động sẽ bị xử_phạt như sau : ... lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên.... " Như_vậy, tuỳ theo mức_độ vi_phạm mà người sử_dụng lao_động có_thể sẽ bị phạt lên đến 20 triệu đồng khi không trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động. Lưu_ý : Đối_với tổ_chức mức phạt có_thể lên đến 40 triệu đồng theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Ngoài_ra, công_ty còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả trả đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền chưa trả tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP nếu không trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động sẽ bị xử_phạt như sau : " Điều 12 . Vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ... " Như_vậy , tuỳ theo mức_độ vi_phạm mà người sử_dụng lao_động có_thể sẽ bị phạt lên đến 20 triệu đồng khi không trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động . Lưu_ý : Đối_với tổ_chức mức phạt có_thể lên đến 40 triệu đồng theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Ngoài_ra , công_ty còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả trả đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền chưa trả tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo điểm a khoản 4 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 197,007 | |
Mức phạt khi công_ty không trả tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động ? | Theo khoản 2 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP nếu không trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động sẽ bị xử_phạt như sau : ... việc_làm cho người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền chưa trả tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo điểm a khoản 4 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP nếu không trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động sẽ bị xử_phạt như sau : " Điều 12 . Vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ... " Như_vậy , tuỳ theo mức_độ vi_phạm mà người sử_dụng lao_động có_thể sẽ bị phạt lên đến 20 triệu đồng khi không trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động . Lưu_ý : Đối_với tổ_chức mức phạt có_thể lên đến 40 triệu đồng theo Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Ngoài_ra , công_ty còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả trả đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền chưa trả tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo điểm a khoản 4 Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 197,008 | |
Quỹ phát_triển đất của địa_phương có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng không ? | Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau : ... " Điều 2 . Vị_trí và chức_năng 1 . Quỹ phát_triển đất tỉnh là tổ_chức tài_chính nhà_nước , trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ) do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định thành_lập . 2 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , hạch_toán độc_lập , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các tổ_chức tín_dụng để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 3 . Quỹ có chức_năng nhận vốn từ nguồn tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất , tiền thu từ đấu_giá quyền sử_dụng đất và huy_động các nguồn khác theo quy_định để ứng vốn và chi hỗ_trợ trong lĩnh_vực bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ; tạo quỹ đất và phát_triển quỹ đất phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương . " Như_vậy quỹ phát_triển đất do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập có tư_cách_pháp_nhân , hạch_toán độc_lập , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các tổ_chức tín_dụng để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Quỹ phát_triển đất | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau : " Điều 2 . Vị_trí và chức_năng 1 . Quỹ phát_triển đất tỉnh là tổ_chức tài_chính nhà_nước , trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ) do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định thành_lập . 2 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , hạch_toán độc_lập , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các tổ_chức tín_dụng để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 3 . Quỹ có chức_năng nhận vốn từ nguồn tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất , tiền thu từ đấu_giá quyền sử_dụng đất và huy_động các nguồn khác theo quy_định để ứng vốn và chi hỗ_trợ trong lĩnh_vực bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ; tạo quỹ đất và phát_triển quỹ đất phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương . " Như_vậy quỹ phát_triển đất do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập có tư_cách_pháp_nhân , hạch_toán độc_lập , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các tổ_chức tín_dụng để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Quỹ phát_triển đất | 197,009 | |
Cơ_cấu tổ_chức của quỹ phát_triển đất được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau : ... " Điều 6 . Cơ_cấu tổ_chức của Quỹ_Cơ cấu tổ_chức của Quỹ gồm : - Hội_đồng quản_lý Quỹ ; - Ban kiểm_soát Quỹ ; - Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ . " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau : " Điều 6 . Cơ_cấu tổ_chức của Quỹ_Cơ cấu tổ_chức của Quỹ gồm : - Hội_đồng quản_lý Quỹ ; - Ban kiểm_soát Quỹ ; - Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ . " | 197,010 | |
Hội_đồng quản_lý quỹ phát_triển đất được có bao_nhiêu thành_viên và gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế mẫu về quản_lý, sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau : " Điều 7. Hội_đồng quản_lý Quỹ 1. Hội_đồng quản_lý Quỹ có từ 5 đến 7 thành_viên, gồm : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch và các thành_viên, trong đó : a ) Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ là một Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ kiêm Giám_đốc Quỹ ; c ) Các thành_viên khác là lãnh_đạo Sở Tài_chính, Sở Tài_nguyên và Môi_trường và các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh có liên_quan do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định. Các thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm. Riêng Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ kiêm Giám_đốc Quỹ hoạt_động theo chế_độ chuyên_trách. Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định. 2. Hội_đồng quản_lý Quỹ làm_việc theo chế_độ tập_thể, quyết_định theo đa_số, trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo phía có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. Hội_đồng quản_lý Quỹ họp định_kỳ để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau : " Điều 7 . Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ có từ 5 đến 7 thành_viên , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên , trong đó : a ) Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ là một Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ kiêm Giám_đốc Quỹ ; c ) Các thành_viên khác là lãnh_đạo Sở Tài_chính , Sở Tài_nguyên và Môi_trường và các Sở , Ban , ngành cấp tỉnh có liên_quan do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . Các thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm . Riêng Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ kiêm Giám_đốc Quỹ hoạt_động theo chế_độ chuyên_trách . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . 2 . Hội_đồng quản_lý Quỹ làm_việc theo chế_độ tập_thể , quyết_định theo đa_số , trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo phía có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Hội_đồng quản_lý Quỹ họp định_kỳ để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc thẩm_quyền và trách_nhiệm của mình . Hội_đồng quản_lý Quỹ họp bất_thường để giải_quyết các vấn_đề cấp_bách trong trường_hợp cần_thiết . Các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ phải có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự . Nội_dung và kết_luận các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ đều phải được ghi thành biên_bản hoặc nghị_quyết và được gửi đến tất_cả các thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ . 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Nhận , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả nguồn vốn ngân_sách từ các nguồn thu từ đất và các nguồn vốn khác giao cho Quỹ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được sử_dụng con_dấu của Quỹ và bộ_máy điều_hành nghiệp_vụ của Quỹ để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Quỹ ; c ) Ban_hành Quy_chế làm_việc của Hội_đồng quản_lý Quỹ , Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát Quỹ và một_số quy_định có liên_quan phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ ; d ) Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật các thành_viên của Ban kiểm_soát theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát ; đ ) Thông_qua kế_hoạch tài_chính và báo_cáo tài_chính hàng năm của Quỹ ; e ) Uỷ_quyền cho Giám_đốc Quỹ thực_hiện một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Người được uỷ_quyền chịu trách_nhiệm trong phạm_vi được uỷ_quyền . Hội_đồng quản_lý Quỹ chịu trách_nhiệm cuối_cùng đối_với các nội_dung uỷ_quyền ; g ) Quyết_định ứng vốn và thực_hiện chi hỗ_trợ theo quy_định tại Điều_lệ của Quỹ ; h ) Trình_Uỷ ban nhân_dân tỉnh quyết_định phương_án biên_chế , chế_độ tiền_lương , tiền thưởng theo cơ_chế tài_chính quy_định tại Điều 17 của Quy_chế này ; phương_thức tổ_chức , bộ_máy quản_lý của Quỹ phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; i ) Căn_cứ quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh về phương_thức tổ_chức hoạt_động của Quỹ , quyết_định tổ_chức các đơn_vị nghiệp_vụ của Quỹ theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ ; k ) Chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ và chịu trách_nhiệm cá_nhân về phần việc được phân_công trước Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh và trước pháp_luật ; l ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh giao theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy hội_đồng quản_lý quỹ phát_triển đất có từ 5 đến 7 thành_viên , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên . | 197,011 | |
Hội_đồng quản_lý quỹ phát_triển đất được có bao_nhiêu thành_viên và gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau: ... theo đa_số, trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo phía có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. Hội_đồng quản_lý Quỹ họp định_kỳ để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc thẩm_quyền và trách_nhiệm của mình. Hội_đồng quản_lý Quỹ họp bất_thường để giải_quyết các vấn_đề cấp_bách trong trường_hợp cần_thiết. Các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ phải có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự. Nội_dung và kết_luận các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ đều phải được ghi thành biên_bản hoặc nghị_quyết và được gửi đến tất_cả các thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ. 3. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Nhận, quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả nguồn vốn ngân_sách từ các nguồn thu từ đất và các nguồn vốn khác giao cho Quỹ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được sử_dụng con_dấu của Quỹ và bộ_máy điều_hành nghiệp_vụ của Quỹ để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Quỹ ; c ) Ban_hành Quy_chế làm_việc của Hội_đồng quản_lý Quỹ, Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát Quỹ và một_số quy_định có liên_quan phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ ; d ) Quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm, khen_thưởng, kỷ_luật các | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau : " Điều 7 . Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ có từ 5 đến 7 thành_viên , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên , trong đó : a ) Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ là một Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ kiêm Giám_đốc Quỹ ; c ) Các thành_viên khác là lãnh_đạo Sở Tài_chính , Sở Tài_nguyên và Môi_trường và các Sở , Ban , ngành cấp tỉnh có liên_quan do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . Các thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm . Riêng Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ kiêm Giám_đốc Quỹ hoạt_động theo chế_độ chuyên_trách . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . 2 . Hội_đồng quản_lý Quỹ làm_việc theo chế_độ tập_thể , quyết_định theo đa_số , trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo phía có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Hội_đồng quản_lý Quỹ họp định_kỳ để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc thẩm_quyền và trách_nhiệm của mình . Hội_đồng quản_lý Quỹ họp bất_thường để giải_quyết các vấn_đề cấp_bách trong trường_hợp cần_thiết . Các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ phải có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự . Nội_dung và kết_luận các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ đều phải được ghi thành biên_bản hoặc nghị_quyết và được gửi đến tất_cả các thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ . 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Nhận , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả nguồn vốn ngân_sách từ các nguồn thu từ đất và các nguồn vốn khác giao cho Quỹ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được sử_dụng con_dấu của Quỹ và bộ_máy điều_hành nghiệp_vụ của Quỹ để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Quỹ ; c ) Ban_hành Quy_chế làm_việc của Hội_đồng quản_lý Quỹ , Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát Quỹ và một_số quy_định có liên_quan phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ ; d ) Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật các thành_viên của Ban kiểm_soát theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát ; đ ) Thông_qua kế_hoạch tài_chính và báo_cáo tài_chính hàng năm của Quỹ ; e ) Uỷ_quyền cho Giám_đốc Quỹ thực_hiện một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Người được uỷ_quyền chịu trách_nhiệm trong phạm_vi được uỷ_quyền . Hội_đồng quản_lý Quỹ chịu trách_nhiệm cuối_cùng đối_với các nội_dung uỷ_quyền ; g ) Quyết_định ứng vốn và thực_hiện chi hỗ_trợ theo quy_định tại Điều_lệ của Quỹ ; h ) Trình_Uỷ ban nhân_dân tỉnh quyết_định phương_án biên_chế , chế_độ tiền_lương , tiền thưởng theo cơ_chế tài_chính quy_định tại Điều 17 của Quy_chế này ; phương_thức tổ_chức , bộ_máy quản_lý của Quỹ phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; i ) Căn_cứ quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh về phương_thức tổ_chức hoạt_động của Quỹ , quyết_định tổ_chức các đơn_vị nghiệp_vụ của Quỹ theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ ; k ) Chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ và chịu trách_nhiệm cá_nhân về phần việc được phân_công trước Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh và trước pháp_luật ; l ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh giao theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy hội_đồng quản_lý quỹ phát_triển đất có từ 5 đến 7 thành_viên , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên . | 197,012 | |
Hội_đồng quản_lý quỹ phát_triển đất được có bao_nhiêu thành_viên và gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau: ... , Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát Quỹ và một_số quy_định có liên_quan phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ ; d ) Quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm, khen_thưởng, kỷ_luật các thành_viên của Ban kiểm_soát theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát ; đ ) Thông_qua kế_hoạch tài_chính và báo_cáo tài_chính hàng năm của Quỹ ; e ) Uỷ_quyền cho Giám_đốc Quỹ thực_hiện một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng quản_lý Quỹ. Người được uỷ_quyền chịu trách_nhiệm trong phạm_vi được uỷ_quyền. Hội_đồng quản_lý Quỹ chịu trách_nhiệm cuối_cùng đối_với các nội_dung uỷ_quyền ; g ) Quyết_định ứng vốn và thực_hiện chi hỗ_trợ theo quy_định tại Điều_lệ của Quỹ ; h ) Trình_Uỷ ban nhân_dân tỉnh quyết_định phương_án biên_chế, chế_độ tiền_lương, tiền thưởng theo cơ_chế tài_chính quy_định tại Điều 17 của Quy_chế này ; phương_thức tổ_chức, bộ_máy quản_lý của Quỹ phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; i ) Căn_cứ quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh về phương_thức tổ_chức hoạt_động của Quỹ, quyết_định tổ_chức các đơn_vị nghiệp_vụ của Quỹ theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ ; k ) Chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ và chịu trách_nhiệm cá_nhân về phần việc được phân_công trước | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau : " Điều 7 . Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ có từ 5 đến 7 thành_viên , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên , trong đó : a ) Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ là một Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ kiêm Giám_đốc Quỹ ; c ) Các thành_viên khác là lãnh_đạo Sở Tài_chính , Sở Tài_nguyên và Môi_trường và các Sở , Ban , ngành cấp tỉnh có liên_quan do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . Các thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm . Riêng Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ kiêm Giám_đốc Quỹ hoạt_động theo chế_độ chuyên_trách . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . 2 . Hội_đồng quản_lý Quỹ làm_việc theo chế_độ tập_thể , quyết_định theo đa_số , trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo phía có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Hội_đồng quản_lý Quỹ họp định_kỳ để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc thẩm_quyền và trách_nhiệm của mình . Hội_đồng quản_lý Quỹ họp bất_thường để giải_quyết các vấn_đề cấp_bách trong trường_hợp cần_thiết . Các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ phải có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự . Nội_dung và kết_luận các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ đều phải được ghi thành biên_bản hoặc nghị_quyết và được gửi đến tất_cả các thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ . 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Nhận , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả nguồn vốn ngân_sách từ các nguồn thu từ đất và các nguồn vốn khác giao cho Quỹ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được sử_dụng con_dấu của Quỹ và bộ_máy điều_hành nghiệp_vụ của Quỹ để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Quỹ ; c ) Ban_hành Quy_chế làm_việc của Hội_đồng quản_lý Quỹ , Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát Quỹ và một_số quy_định có liên_quan phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ ; d ) Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật các thành_viên của Ban kiểm_soát theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát ; đ ) Thông_qua kế_hoạch tài_chính và báo_cáo tài_chính hàng năm của Quỹ ; e ) Uỷ_quyền cho Giám_đốc Quỹ thực_hiện một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Người được uỷ_quyền chịu trách_nhiệm trong phạm_vi được uỷ_quyền . Hội_đồng quản_lý Quỹ chịu trách_nhiệm cuối_cùng đối_với các nội_dung uỷ_quyền ; g ) Quyết_định ứng vốn và thực_hiện chi hỗ_trợ theo quy_định tại Điều_lệ của Quỹ ; h ) Trình_Uỷ ban nhân_dân tỉnh quyết_định phương_án biên_chế , chế_độ tiền_lương , tiền thưởng theo cơ_chế tài_chính quy_định tại Điều 17 của Quy_chế này ; phương_thức tổ_chức , bộ_máy quản_lý của Quỹ phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; i ) Căn_cứ quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh về phương_thức tổ_chức hoạt_động của Quỹ , quyết_định tổ_chức các đơn_vị nghiệp_vụ của Quỹ theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ ; k ) Chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ và chịu trách_nhiệm cá_nhân về phần việc được phân_công trước Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh và trước pháp_luật ; l ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh giao theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy hội_đồng quản_lý quỹ phát_triển đất có từ 5 đến 7 thành_viên , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên . | 197,013 | |
Hội_đồng quản_lý quỹ phát_triển đất được có bao_nhiêu thành_viên và gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau: ... các đơn_vị nghiệp_vụ của Quỹ theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ ; k ) Chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ và chịu trách_nhiệm cá_nhân về phần việc được phân_công trước Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh và trước pháp_luật ; l ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh giao theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy hội_đồng quản_lý quỹ phát_triển đất có từ 5 đến 7 thành_viên, gồm : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch và các thành_viên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế mẫu về quản_lý , sử_dụng quỹ phát_triển đất ban_hành kèm theo Quyết_định 40/2010 / QĐ-TTg năm 2010 quy_định như sau : " Điều 7 . Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ có từ 5 đến 7 thành_viên , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên , trong đó : a ) Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ là một Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ kiêm Giám_đốc Quỹ ; c ) Các thành_viên khác là lãnh_đạo Sở Tài_chính , Sở Tài_nguyên và Môi_trường và các Sở , Ban , ngành cấp tỉnh có liên_quan do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . Các thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm . Riêng Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ kiêm Giám_đốc Quỹ hoạt_động theo chế_độ chuyên_trách . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . 2 . Hội_đồng quản_lý Quỹ làm_việc theo chế_độ tập_thể , quyết_định theo đa_số , trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo phía có biểu_quyết của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Hội_đồng quản_lý Quỹ họp định_kỳ để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc thẩm_quyền và trách_nhiệm của mình . Hội_đồng quản_lý Quỹ họp bất_thường để giải_quyết các vấn_đề cấp_bách trong trường_hợp cần_thiết . Các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ phải có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự . Nội_dung và kết_luận các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ đều phải được ghi thành biên_bản hoặc nghị_quyết và được gửi đến tất_cả các thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ . 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Nhận , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả nguồn vốn ngân_sách từ các nguồn thu từ đất và các nguồn vốn khác giao cho Quỹ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được sử_dụng con_dấu của Quỹ và bộ_máy điều_hành nghiệp_vụ của Quỹ để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Quỹ ; c ) Ban_hành Quy_chế làm_việc của Hội_đồng quản_lý Quỹ , Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát Quỹ và một_số quy_định có liên_quan phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ ; d ) Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật các thành_viên của Ban kiểm_soát theo đề_nghị của Trưởng Ban kiểm_soát ; đ ) Thông_qua kế_hoạch tài_chính và báo_cáo tài_chính hàng năm của Quỹ ; e ) Uỷ_quyền cho Giám_đốc Quỹ thực_hiện một_số nhiệm_vụ và quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Người được uỷ_quyền chịu trách_nhiệm trong phạm_vi được uỷ_quyền . Hội_đồng quản_lý Quỹ chịu trách_nhiệm cuối_cùng đối_với các nội_dung uỷ_quyền ; g ) Quyết_định ứng vốn và thực_hiện chi hỗ_trợ theo quy_định tại Điều_lệ của Quỹ ; h ) Trình_Uỷ ban nhân_dân tỉnh quyết_định phương_án biên_chế , chế_độ tiền_lương , tiền thưởng theo cơ_chế tài_chính quy_định tại Điều 17 của Quy_chế này ; phương_thức tổ_chức , bộ_máy quản_lý của Quỹ phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; i ) Căn_cứ quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh về phương_thức tổ_chức hoạt_động của Quỹ , quyết_định tổ_chức các đơn_vị nghiệp_vụ của Quỹ theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ ; k ) Chịu trách_nhiệm tập_thể về hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ và chịu trách_nhiệm cá_nhân về phần việc được phân_công trước Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh và trước pháp_luật ; l ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh giao theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy hội_đồng quản_lý quỹ phát_triển đất có từ 5 đến 7 thành_viên , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên . | 197,014 | |
Khấu_hao tài_sản_cố_định là gì ? | Căn_cứ tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 45/2013/TT-BTC , quy_định khấu_hao tài_sản_cố_định là việc tính_toán và phân_bổ một_cách có hệ_thống nguyên giá của. ... Căn_cứ tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 45/2013/TT-BTC , quy_định khấu_hao tài_sản_cố_định là việc tính_toán và phân_bổ một_cách có hệ_thống nguyên giá của tài_sản_cố_định vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh trong thời_gian trích khấu_hao của tài_sản_cố_định . Về thời_gian trích khấu_hao tài_sản_cố_định được quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 45/2013/TT-BTC , thời_gian trích khấu_hao tài_sản_cố_định là thời_gian cần_thiết mà doanh_nghiệp thực_hiện việc trích khấu_hao TSCĐ để thu_hồi vốn đầu_tư TSCĐ . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 45/2013/TT-BTC , quy_định khấu_hao tài_sản_cố_định là việc tính_toán và phân_bổ một_cách có hệ_thống nguyên giá của tài_sản_cố_định vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh trong thời_gian trích khấu_hao của tài_sản_cố_định . Về thời_gian trích khấu_hao tài_sản_cố_định được quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 45/2013/TT-BTC , thời_gian trích khấu_hao tài_sản_cố_định là thời_gian cần_thiết mà doanh_nghiệp thực_hiện việc trích khấu_hao TSCĐ để thu_hồi vốn đầu_tư TSCĐ . | 197,015 | |
Nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : ... - Tất_cả TSCĐ hiện có của doanh_nghiệp đều phải trích khấu_hao, trừ những TSCĐ sau đây : + TSCĐ đã khấu_hao hết giá_trị nhưng vẫn đang sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh. + TSCĐ khấu_hao chưa hết bị mất. + TSCĐ khác do doanh_nghiệp quản_lý mà không thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ TSCĐ thuê tài_chính ). + TSCĐ không được quản_lý, theo_dõi, hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp. + TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ người lao_động của doanh_nghiệp ( trừ các TSCĐ phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca, nhà_ăn giữa ca, nhà thay quần_áo, nhà_vệ_sinh, bể chứa nước_sạch, nhà để xe, phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh, xe đưa_đón người lao_động, cơ_sở đào_tạo, dạy nghề, nhà ở cho người lao_động do doanh_nghiệp đầu_tư xây_dựng ). + TSCĐ từ nguồn viện_trợ không hoàn lại sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền bàn_giao cho doanh_nghiệp để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học. + TSCĐ vô_hình | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : - Tất_cả TSCĐ hiện có của doanh_nghiệp đều phải trích khấu_hao , trừ những TSCĐ sau đây : + TSCĐ đã khấu_hao hết giá_trị nhưng vẫn đang sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . + TSCĐ khấu_hao chưa hết bị mất . + TSCĐ khác do doanh_nghiệp quản_lý mà không thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ TSCĐ thuê tài_chính ) . + TSCĐ không được quản_lý , theo_dõi , hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp . + TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ người lao_động của doanh_nghiệp ( trừ các TSCĐ phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca , nhà_ăn giữa ca , nhà thay quần_áo , nhà_vệ_sinh , bể chứa nước_sạch , nhà để xe , phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh , xe đưa_đón người lao_động , cơ_sở đào_tạo , dạy nghề , nhà ở cho người lao_động do doanh_nghiệp đầu_tư xây_dựng ) . + TSCĐ từ nguồn viện_trợ không hoàn lại sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền bàn_giao cho doanh_nghiệp để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học . + TSCĐ vô_hình là quyền sử_dụng đất lâu_dài có thu tiền sử_dụng đất hoặc nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất lâu_dài hợp_pháp . Các tài_sản_cố_định loại 6 được quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này không phải trích khấu_hao , chỉ mở sổ chi_tiết theo_dõi giá_trị hao_mòn hàng năm của từng tài_sản và không được ghi giảm nguồn vốn hình_thành tài_sản . + Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Trường_hợp TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ cho người lao_động của doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này có tham_gia hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì doanh_nghiệp căn_cứ vào thời_gian và tính_chất sử_dụng các tài_sản_cố_định này để thực_hiện tính và trích khấu_hao vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý để theo_dõi , quản_lý . + TSCĐ chưa khấu_hao hết bị mất , bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa , khắc_phục được , doanh_nghiệp xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm bồi_thường của tập_thể , cá_nhân gây ra . Chênh_lệch giữa giá_trị còn lại của tài_sản với tiền bồi_thường của tổ_chức , cá_nhân gây ra , tiền bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm và giá_trị thu_hồi được ( nếu có ) , doanh_nghiệp dùng Quỹ dự_phòng tài_chính để bù_đắp . Trường_hợp Quỹ dự_phòng tài_chính không đủ bù_đắp , thì phần chênh_lệch thiếu doanh_nghiệp được tính vào chi_phí hợp_lý của doanh_nghiệp khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Doanh_nghiệp cho thuê TSCĐ hoạt_động phải trích khấu_hao đối_với TSCĐ cho thuê . + Doanh_nghiệp thuê TSCĐ theo hình_thức thuê tài_chính ( gọi tắt là TSCĐ thuê tài_chính ) phải trích khấu_hao TSCĐ đi thuê như TSCĐ thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp ngay tại thời_điểm khởi_đầu thuê tài_sản , doanh_nghiệp thuê TSCĐ thuê tài_chính cam_kết không mua lại tài_sản thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính , thì doanh_nghiệp đi thuê được trích khấu_hao TSCĐ thuê tài_chính theo thời_hạn thuê trong hợp_đồng . + Trường_hợp đánh_giá lại giá_trị TSCĐ đã hết khấu_hao để góp vốn , điều_chuyển khi chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập thì các TSCĐ này phải được các tổ_chức định_giá chuyên_nghiệp xác_định giá_trị nhưng không thấp hơn 20% nguyên giá tài_sản đó . Thời_điểm trích khấu_hao đối_với những tài_sản này là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức nhận bàn_giao đưa tài_sản vào sử_dụng và thời_gian trích khấu_hao từ 3 đến 5 năm . Thời_gian cụ_thể do doanh_nghiệp quyết_định nhưng phải thông_báo với cơ_quan thuế trước khi thực_hiện . Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá , thời_điểm trích khấu_hao của các TSCĐ nói trên là thời_điểm doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh chuyển thành công_ty cổ_phần . - Các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thực_hiện xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá theo phương_pháp dòng tiền chiết_khấu ( DCF ) thì phần chênh_lệch tăng của vốn nhà_nước giữa giá_trị thực_tế và giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán không được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình và được phân_bổ dần vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng thời_gian không quá 10 năm . Thời_điểm bắt_đầu phân_bổ vào chi_phí là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần ( có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) . - Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . - Đối_với các công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành đưa vào sử_dụng , doanh_nghiệp đã hạch_toán tăng TSCĐ theo giá tạm tính do chưa thực_hiện quyết_toán . Khi quyết_toán công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành có sự chênh_lệch giữa giá_trị tạm tính và giá_trị quyết_toán , doanh_nghiệp phải điều_chỉnh lại nguyên giá tài_sản_cố_định theo giá_trị quyết_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Doanh_nghiệp không phải điều_chỉnh lại mức chi_phí khấu_hao đã trích kể từ thời_điểm tài_sản_cố_định hoàn_thành , bàn_giao đưa vào sử_dụng đến thời_điểm quyết_toán được phê_duyệt . Chi_phí khấu_hao sau thời_điểm quyết_toán được xác_định trên cơ_sở lấy giá_trị quyết_toán tài_sản_cố_định được phê_duyệt trừ ( - ) số đã trích khấu_hao đến thời_điểm phê_duyệt quyết_toán tài_sản_cố_định chia ( : ) thời_gian trích khấu_hao còn lại của tài_sản_cố_định theo quy_định . - Đối_với các tài_sản_cố_định doanh_nghiệp đang theo_dõi , quản_lý và trích khấu_hao theo Thông_tư 203/2009/TT-BTC ( hết hiệu_lực từ ngày 10/06/2013 ) nay không đủ tiêu_chuẩn về nguyên giá tài_sản_cố_định theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này thì giá_trị còn lại của các tài_sản này được phân_bổ vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , thời_gian phân_bổ không quá 3 năm kể từ ngày có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1173 / QĐ-BTC năm 2013 ) . | 197,016 | |
Nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : ... ). + TSCĐ từ nguồn viện_trợ không hoàn lại sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền bàn_giao cho doanh_nghiệp để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học. + TSCĐ vô_hình là quyền sử_dụng đất lâu_dài có thu tiền sử_dụng đất hoặc nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất lâu_dài hợp_pháp. Các tài_sản_cố_định loại 6 được quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này không phải trích khấu_hao, chỉ mở sổ chi_tiết theo_dõi giá_trị hao_mòn hàng năm của từng tài_sản và không được ghi giảm nguồn vốn hình_thành tài_sản. + Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. + Trường_hợp TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ cho người lao_động của doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này có tham_gia hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì doanh_nghiệp căn_cứ vào thời_gian và tính_chất sử_dụng các tài_sản_cố_định này để thực_hiện tính và trích khấu_hao vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý để theo_dõi, quản_lý. + TSCĐ chưa khấu_hao hết bị mất, bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa, khắc_phục được, doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : - Tất_cả TSCĐ hiện có của doanh_nghiệp đều phải trích khấu_hao , trừ những TSCĐ sau đây : + TSCĐ đã khấu_hao hết giá_trị nhưng vẫn đang sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . + TSCĐ khấu_hao chưa hết bị mất . + TSCĐ khác do doanh_nghiệp quản_lý mà không thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ TSCĐ thuê tài_chính ) . + TSCĐ không được quản_lý , theo_dõi , hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp . + TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ người lao_động của doanh_nghiệp ( trừ các TSCĐ phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca , nhà_ăn giữa ca , nhà thay quần_áo , nhà_vệ_sinh , bể chứa nước_sạch , nhà để xe , phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh , xe đưa_đón người lao_động , cơ_sở đào_tạo , dạy nghề , nhà ở cho người lao_động do doanh_nghiệp đầu_tư xây_dựng ) . + TSCĐ từ nguồn viện_trợ không hoàn lại sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền bàn_giao cho doanh_nghiệp để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học . + TSCĐ vô_hình là quyền sử_dụng đất lâu_dài có thu tiền sử_dụng đất hoặc nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất lâu_dài hợp_pháp . Các tài_sản_cố_định loại 6 được quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này không phải trích khấu_hao , chỉ mở sổ chi_tiết theo_dõi giá_trị hao_mòn hàng năm của từng tài_sản và không được ghi giảm nguồn vốn hình_thành tài_sản . + Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Trường_hợp TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ cho người lao_động của doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này có tham_gia hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì doanh_nghiệp căn_cứ vào thời_gian và tính_chất sử_dụng các tài_sản_cố_định này để thực_hiện tính và trích khấu_hao vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý để theo_dõi , quản_lý . + TSCĐ chưa khấu_hao hết bị mất , bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa , khắc_phục được , doanh_nghiệp xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm bồi_thường của tập_thể , cá_nhân gây ra . Chênh_lệch giữa giá_trị còn lại của tài_sản với tiền bồi_thường của tổ_chức , cá_nhân gây ra , tiền bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm và giá_trị thu_hồi được ( nếu có ) , doanh_nghiệp dùng Quỹ dự_phòng tài_chính để bù_đắp . Trường_hợp Quỹ dự_phòng tài_chính không đủ bù_đắp , thì phần chênh_lệch thiếu doanh_nghiệp được tính vào chi_phí hợp_lý của doanh_nghiệp khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Doanh_nghiệp cho thuê TSCĐ hoạt_động phải trích khấu_hao đối_với TSCĐ cho thuê . + Doanh_nghiệp thuê TSCĐ theo hình_thức thuê tài_chính ( gọi tắt là TSCĐ thuê tài_chính ) phải trích khấu_hao TSCĐ đi thuê như TSCĐ thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp ngay tại thời_điểm khởi_đầu thuê tài_sản , doanh_nghiệp thuê TSCĐ thuê tài_chính cam_kết không mua lại tài_sản thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính , thì doanh_nghiệp đi thuê được trích khấu_hao TSCĐ thuê tài_chính theo thời_hạn thuê trong hợp_đồng . + Trường_hợp đánh_giá lại giá_trị TSCĐ đã hết khấu_hao để góp vốn , điều_chuyển khi chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập thì các TSCĐ này phải được các tổ_chức định_giá chuyên_nghiệp xác_định giá_trị nhưng không thấp hơn 20% nguyên giá tài_sản đó . Thời_điểm trích khấu_hao đối_với những tài_sản này là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức nhận bàn_giao đưa tài_sản vào sử_dụng và thời_gian trích khấu_hao từ 3 đến 5 năm . Thời_gian cụ_thể do doanh_nghiệp quyết_định nhưng phải thông_báo với cơ_quan thuế trước khi thực_hiện . Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá , thời_điểm trích khấu_hao của các TSCĐ nói trên là thời_điểm doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh chuyển thành công_ty cổ_phần . - Các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thực_hiện xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá theo phương_pháp dòng tiền chiết_khấu ( DCF ) thì phần chênh_lệch tăng của vốn nhà_nước giữa giá_trị thực_tế và giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán không được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình và được phân_bổ dần vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng thời_gian không quá 10 năm . Thời_điểm bắt_đầu phân_bổ vào chi_phí là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần ( có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) . - Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . - Đối_với các công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành đưa vào sử_dụng , doanh_nghiệp đã hạch_toán tăng TSCĐ theo giá tạm tính do chưa thực_hiện quyết_toán . Khi quyết_toán công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành có sự chênh_lệch giữa giá_trị tạm tính và giá_trị quyết_toán , doanh_nghiệp phải điều_chỉnh lại nguyên giá tài_sản_cố_định theo giá_trị quyết_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Doanh_nghiệp không phải điều_chỉnh lại mức chi_phí khấu_hao đã trích kể từ thời_điểm tài_sản_cố_định hoàn_thành , bàn_giao đưa vào sử_dụng đến thời_điểm quyết_toán được phê_duyệt . Chi_phí khấu_hao sau thời_điểm quyết_toán được xác_định trên cơ_sở lấy giá_trị quyết_toán tài_sản_cố_định được phê_duyệt trừ ( - ) số đã trích khấu_hao đến thời_điểm phê_duyệt quyết_toán tài_sản_cố_định chia ( : ) thời_gian trích khấu_hao còn lại của tài_sản_cố_định theo quy_định . - Đối_với các tài_sản_cố_định doanh_nghiệp đang theo_dõi , quản_lý và trích khấu_hao theo Thông_tư 203/2009/TT-BTC ( hết hiệu_lực từ ngày 10/06/2013 ) nay không đủ tiêu_chuẩn về nguyên giá tài_sản_cố_định theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này thì giá_trị còn lại của các tài_sản này được phân_bổ vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , thời_gian phân_bổ không quá 3 năm kể từ ngày có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1173 / QĐ-BTC năm 2013 ) . | 197,017 | |
Nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : ... và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý để theo_dõi, quản_lý. + TSCĐ chưa khấu_hao hết bị mất, bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa, khắc_phục được, doanh_nghiệp xác_định nguyên_nhân, trách_nhiệm bồi_thường của tập_thể, cá_nhân gây ra. Chênh_lệch giữa giá_trị còn lại của tài_sản với tiền bồi_thường của tổ_chức, cá_nhân gây ra, tiền bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm và giá_trị thu_hồi được ( nếu có ), doanh_nghiệp dùng Quỹ dự_phòng tài_chính để bù_đắp. Trường_hợp Quỹ dự_phòng tài_chính không đủ bù_đắp, thì phần chênh_lệch thiếu doanh_nghiệp được tính vào chi_phí hợp_lý của doanh_nghiệp khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. + Doanh_nghiệp cho thuê TSCĐ hoạt_động phải trích khấu_hao đối_với TSCĐ cho thuê. + Doanh_nghiệp thuê TSCĐ theo hình_thức thuê tài_chính ( gọi tắt là TSCĐ thuê tài_chính ) phải trích khấu_hao TSCĐ đi thuê như TSCĐ thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp theo quy_định hiện_hành. Trường_hợp ngay tại thời_điểm khởi_đầu thuê tài_sản, doanh_nghiệp thuê TSCĐ thuê tài_chính cam_kết không mua lại tài_sản thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính, thì doanh_nghiệp đi thuê được trích khấu_hao T@@ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : - Tất_cả TSCĐ hiện có của doanh_nghiệp đều phải trích khấu_hao , trừ những TSCĐ sau đây : + TSCĐ đã khấu_hao hết giá_trị nhưng vẫn đang sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . + TSCĐ khấu_hao chưa hết bị mất . + TSCĐ khác do doanh_nghiệp quản_lý mà không thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ TSCĐ thuê tài_chính ) . + TSCĐ không được quản_lý , theo_dõi , hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp . + TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ người lao_động của doanh_nghiệp ( trừ các TSCĐ phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca , nhà_ăn giữa ca , nhà thay quần_áo , nhà_vệ_sinh , bể chứa nước_sạch , nhà để xe , phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh , xe đưa_đón người lao_động , cơ_sở đào_tạo , dạy nghề , nhà ở cho người lao_động do doanh_nghiệp đầu_tư xây_dựng ) . + TSCĐ từ nguồn viện_trợ không hoàn lại sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền bàn_giao cho doanh_nghiệp để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học . + TSCĐ vô_hình là quyền sử_dụng đất lâu_dài có thu tiền sử_dụng đất hoặc nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất lâu_dài hợp_pháp . Các tài_sản_cố_định loại 6 được quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này không phải trích khấu_hao , chỉ mở sổ chi_tiết theo_dõi giá_trị hao_mòn hàng năm của từng tài_sản và không được ghi giảm nguồn vốn hình_thành tài_sản . + Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Trường_hợp TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ cho người lao_động của doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này có tham_gia hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì doanh_nghiệp căn_cứ vào thời_gian và tính_chất sử_dụng các tài_sản_cố_định này để thực_hiện tính và trích khấu_hao vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý để theo_dõi , quản_lý . + TSCĐ chưa khấu_hao hết bị mất , bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa , khắc_phục được , doanh_nghiệp xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm bồi_thường của tập_thể , cá_nhân gây ra . Chênh_lệch giữa giá_trị còn lại của tài_sản với tiền bồi_thường của tổ_chức , cá_nhân gây ra , tiền bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm và giá_trị thu_hồi được ( nếu có ) , doanh_nghiệp dùng Quỹ dự_phòng tài_chính để bù_đắp . Trường_hợp Quỹ dự_phòng tài_chính không đủ bù_đắp , thì phần chênh_lệch thiếu doanh_nghiệp được tính vào chi_phí hợp_lý của doanh_nghiệp khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Doanh_nghiệp cho thuê TSCĐ hoạt_động phải trích khấu_hao đối_với TSCĐ cho thuê . + Doanh_nghiệp thuê TSCĐ theo hình_thức thuê tài_chính ( gọi tắt là TSCĐ thuê tài_chính ) phải trích khấu_hao TSCĐ đi thuê như TSCĐ thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp ngay tại thời_điểm khởi_đầu thuê tài_sản , doanh_nghiệp thuê TSCĐ thuê tài_chính cam_kết không mua lại tài_sản thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính , thì doanh_nghiệp đi thuê được trích khấu_hao TSCĐ thuê tài_chính theo thời_hạn thuê trong hợp_đồng . + Trường_hợp đánh_giá lại giá_trị TSCĐ đã hết khấu_hao để góp vốn , điều_chuyển khi chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập thì các TSCĐ này phải được các tổ_chức định_giá chuyên_nghiệp xác_định giá_trị nhưng không thấp hơn 20% nguyên giá tài_sản đó . Thời_điểm trích khấu_hao đối_với những tài_sản này là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức nhận bàn_giao đưa tài_sản vào sử_dụng và thời_gian trích khấu_hao từ 3 đến 5 năm . Thời_gian cụ_thể do doanh_nghiệp quyết_định nhưng phải thông_báo với cơ_quan thuế trước khi thực_hiện . Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá , thời_điểm trích khấu_hao của các TSCĐ nói trên là thời_điểm doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh chuyển thành công_ty cổ_phần . - Các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thực_hiện xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá theo phương_pháp dòng tiền chiết_khấu ( DCF ) thì phần chênh_lệch tăng của vốn nhà_nước giữa giá_trị thực_tế và giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán không được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình và được phân_bổ dần vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng thời_gian không quá 10 năm . Thời_điểm bắt_đầu phân_bổ vào chi_phí là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần ( có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) . - Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . - Đối_với các công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành đưa vào sử_dụng , doanh_nghiệp đã hạch_toán tăng TSCĐ theo giá tạm tính do chưa thực_hiện quyết_toán . Khi quyết_toán công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành có sự chênh_lệch giữa giá_trị tạm tính và giá_trị quyết_toán , doanh_nghiệp phải điều_chỉnh lại nguyên giá tài_sản_cố_định theo giá_trị quyết_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Doanh_nghiệp không phải điều_chỉnh lại mức chi_phí khấu_hao đã trích kể từ thời_điểm tài_sản_cố_định hoàn_thành , bàn_giao đưa vào sử_dụng đến thời_điểm quyết_toán được phê_duyệt . Chi_phí khấu_hao sau thời_điểm quyết_toán được xác_định trên cơ_sở lấy giá_trị quyết_toán tài_sản_cố_định được phê_duyệt trừ ( - ) số đã trích khấu_hao đến thời_điểm phê_duyệt quyết_toán tài_sản_cố_định chia ( : ) thời_gian trích khấu_hao còn lại của tài_sản_cố_định theo quy_định . - Đối_với các tài_sản_cố_định doanh_nghiệp đang theo_dõi , quản_lý và trích khấu_hao theo Thông_tư 203/2009/TT-BTC ( hết hiệu_lực từ ngày 10/06/2013 ) nay không đủ tiêu_chuẩn về nguyên giá tài_sản_cố_định theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này thì giá_trị còn lại của các tài_sản này được phân_bổ vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , thời_gian phân_bổ không quá 3 năm kể từ ngày có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1173 / QĐ-BTC năm 2013 ) . | 197,018 | |
Nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : ... tại thời_điểm khởi_đầu thuê tài_sản, doanh_nghiệp thuê TSCĐ thuê tài_chính cam_kết không mua lại tài_sản thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính, thì doanh_nghiệp đi thuê được trích khấu_hao TSCĐ thuê tài_chính theo thời_hạn thuê trong hợp_đồng. + Trường_hợp đánh_giá lại giá_trị TSCĐ đã hết khấu_hao để góp vốn, điều_chuyển khi chia tách, hợp_nhất, sáp_nhập thì các TSCĐ này phải được các tổ_chức định_giá chuyên_nghiệp xác_định giá_trị nhưng không thấp hơn 20% nguyên giá tài_sản đó. Thời_điểm trích khấu_hao đối_với những tài_sản này là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức nhận bàn_giao đưa tài_sản vào sử_dụng và thời_gian trích khấu_hao từ 3 đến 5 năm. Thời_gian cụ_thể do doanh_nghiệp quyết_định nhưng phải thông_báo với cơ_quan thuế trước khi thực_hiện. Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá, thời_điểm trích khấu_hao của các TSCĐ nói trên là thời_điểm doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh chuyển thành công_ty cổ_phần. - Các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thực_hiện xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá theo phương_pháp dòng tiền chiết_khấu ( DCF ) thì phần chênh_lệch tăng của vốn nhà_nước giữa giá_trị thực_tế và giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán không được | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : - Tất_cả TSCĐ hiện có của doanh_nghiệp đều phải trích khấu_hao , trừ những TSCĐ sau đây : + TSCĐ đã khấu_hao hết giá_trị nhưng vẫn đang sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . + TSCĐ khấu_hao chưa hết bị mất . + TSCĐ khác do doanh_nghiệp quản_lý mà không thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ TSCĐ thuê tài_chính ) . + TSCĐ không được quản_lý , theo_dõi , hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp . + TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ người lao_động của doanh_nghiệp ( trừ các TSCĐ phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca , nhà_ăn giữa ca , nhà thay quần_áo , nhà_vệ_sinh , bể chứa nước_sạch , nhà để xe , phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh , xe đưa_đón người lao_động , cơ_sở đào_tạo , dạy nghề , nhà ở cho người lao_động do doanh_nghiệp đầu_tư xây_dựng ) . + TSCĐ từ nguồn viện_trợ không hoàn lại sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền bàn_giao cho doanh_nghiệp để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học . + TSCĐ vô_hình là quyền sử_dụng đất lâu_dài có thu tiền sử_dụng đất hoặc nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất lâu_dài hợp_pháp . Các tài_sản_cố_định loại 6 được quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này không phải trích khấu_hao , chỉ mở sổ chi_tiết theo_dõi giá_trị hao_mòn hàng năm của từng tài_sản và không được ghi giảm nguồn vốn hình_thành tài_sản . + Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Trường_hợp TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ cho người lao_động của doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này có tham_gia hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì doanh_nghiệp căn_cứ vào thời_gian và tính_chất sử_dụng các tài_sản_cố_định này để thực_hiện tính và trích khấu_hao vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý để theo_dõi , quản_lý . + TSCĐ chưa khấu_hao hết bị mất , bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa , khắc_phục được , doanh_nghiệp xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm bồi_thường của tập_thể , cá_nhân gây ra . Chênh_lệch giữa giá_trị còn lại của tài_sản với tiền bồi_thường của tổ_chức , cá_nhân gây ra , tiền bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm và giá_trị thu_hồi được ( nếu có ) , doanh_nghiệp dùng Quỹ dự_phòng tài_chính để bù_đắp . Trường_hợp Quỹ dự_phòng tài_chính không đủ bù_đắp , thì phần chênh_lệch thiếu doanh_nghiệp được tính vào chi_phí hợp_lý của doanh_nghiệp khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Doanh_nghiệp cho thuê TSCĐ hoạt_động phải trích khấu_hao đối_với TSCĐ cho thuê . + Doanh_nghiệp thuê TSCĐ theo hình_thức thuê tài_chính ( gọi tắt là TSCĐ thuê tài_chính ) phải trích khấu_hao TSCĐ đi thuê như TSCĐ thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp ngay tại thời_điểm khởi_đầu thuê tài_sản , doanh_nghiệp thuê TSCĐ thuê tài_chính cam_kết không mua lại tài_sản thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính , thì doanh_nghiệp đi thuê được trích khấu_hao TSCĐ thuê tài_chính theo thời_hạn thuê trong hợp_đồng . + Trường_hợp đánh_giá lại giá_trị TSCĐ đã hết khấu_hao để góp vốn , điều_chuyển khi chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập thì các TSCĐ này phải được các tổ_chức định_giá chuyên_nghiệp xác_định giá_trị nhưng không thấp hơn 20% nguyên giá tài_sản đó . Thời_điểm trích khấu_hao đối_với những tài_sản này là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức nhận bàn_giao đưa tài_sản vào sử_dụng và thời_gian trích khấu_hao từ 3 đến 5 năm . Thời_gian cụ_thể do doanh_nghiệp quyết_định nhưng phải thông_báo với cơ_quan thuế trước khi thực_hiện . Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá , thời_điểm trích khấu_hao của các TSCĐ nói trên là thời_điểm doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh chuyển thành công_ty cổ_phần . - Các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thực_hiện xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá theo phương_pháp dòng tiền chiết_khấu ( DCF ) thì phần chênh_lệch tăng của vốn nhà_nước giữa giá_trị thực_tế và giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán không được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình và được phân_bổ dần vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng thời_gian không quá 10 năm . Thời_điểm bắt_đầu phân_bổ vào chi_phí là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần ( có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) . - Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . - Đối_với các công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành đưa vào sử_dụng , doanh_nghiệp đã hạch_toán tăng TSCĐ theo giá tạm tính do chưa thực_hiện quyết_toán . Khi quyết_toán công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành có sự chênh_lệch giữa giá_trị tạm tính và giá_trị quyết_toán , doanh_nghiệp phải điều_chỉnh lại nguyên giá tài_sản_cố_định theo giá_trị quyết_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Doanh_nghiệp không phải điều_chỉnh lại mức chi_phí khấu_hao đã trích kể từ thời_điểm tài_sản_cố_định hoàn_thành , bàn_giao đưa vào sử_dụng đến thời_điểm quyết_toán được phê_duyệt . Chi_phí khấu_hao sau thời_điểm quyết_toán được xác_định trên cơ_sở lấy giá_trị quyết_toán tài_sản_cố_định được phê_duyệt trừ ( - ) số đã trích khấu_hao đến thời_điểm phê_duyệt quyết_toán tài_sản_cố_định chia ( : ) thời_gian trích khấu_hao còn lại của tài_sản_cố_định theo quy_định . - Đối_với các tài_sản_cố_định doanh_nghiệp đang theo_dõi , quản_lý và trích khấu_hao theo Thông_tư 203/2009/TT-BTC ( hết hiệu_lực từ ngày 10/06/2013 ) nay không đủ tiêu_chuẩn về nguyên giá tài_sản_cố_định theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này thì giá_trị còn lại của các tài_sản này được phân_bổ vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , thời_gian phân_bổ không quá 3 năm kể từ ngày có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1173 / QĐ-BTC năm 2013 ) . | 197,019 | |
Nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : ... xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá theo phương_pháp dòng tiền chiết_khấu ( DCF ) thì phần chênh_lệch tăng của vốn nhà_nước giữa giá_trị thực_tế và giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán không được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình và được phân_bổ dần vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng thời_gian không quá 10 năm. Thời_điểm bắt_đầu phân_bổ vào chi_phí là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần ( có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ). - Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm. Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng, giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp. - Đối_với các công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành đưa vào sử_dụng, doanh_nghiệp đã hạch_toán tăng TSCĐ theo giá tạm tính do chưa thực_hiện quyết_toán. Khi quyết_toán công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành có sự chênh_lệch giữa giá_trị tạm tính và giá_trị quyết_toán, doanh_nghiệp phải điều_chỉnh lại nguyên giá tài_sản_cố_định theo giá_trị quyết_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Doanh_nghiệp không phải điều_chỉnh lại mức chi_phí khấu_hao đã trích kể từ thời_điểm tài_sản_cố_định hoàn_thành, bàn_giao đưa vào | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : - Tất_cả TSCĐ hiện có của doanh_nghiệp đều phải trích khấu_hao , trừ những TSCĐ sau đây : + TSCĐ đã khấu_hao hết giá_trị nhưng vẫn đang sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . + TSCĐ khấu_hao chưa hết bị mất . + TSCĐ khác do doanh_nghiệp quản_lý mà không thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ TSCĐ thuê tài_chính ) . + TSCĐ không được quản_lý , theo_dõi , hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp . + TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ người lao_động của doanh_nghiệp ( trừ các TSCĐ phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca , nhà_ăn giữa ca , nhà thay quần_áo , nhà_vệ_sinh , bể chứa nước_sạch , nhà để xe , phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh , xe đưa_đón người lao_động , cơ_sở đào_tạo , dạy nghề , nhà ở cho người lao_động do doanh_nghiệp đầu_tư xây_dựng ) . + TSCĐ từ nguồn viện_trợ không hoàn lại sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền bàn_giao cho doanh_nghiệp để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học . + TSCĐ vô_hình là quyền sử_dụng đất lâu_dài có thu tiền sử_dụng đất hoặc nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất lâu_dài hợp_pháp . Các tài_sản_cố_định loại 6 được quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này không phải trích khấu_hao , chỉ mở sổ chi_tiết theo_dõi giá_trị hao_mòn hàng năm của từng tài_sản và không được ghi giảm nguồn vốn hình_thành tài_sản . + Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Trường_hợp TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ cho người lao_động của doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này có tham_gia hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì doanh_nghiệp căn_cứ vào thời_gian và tính_chất sử_dụng các tài_sản_cố_định này để thực_hiện tính và trích khấu_hao vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý để theo_dõi , quản_lý . + TSCĐ chưa khấu_hao hết bị mất , bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa , khắc_phục được , doanh_nghiệp xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm bồi_thường của tập_thể , cá_nhân gây ra . Chênh_lệch giữa giá_trị còn lại của tài_sản với tiền bồi_thường của tổ_chức , cá_nhân gây ra , tiền bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm và giá_trị thu_hồi được ( nếu có ) , doanh_nghiệp dùng Quỹ dự_phòng tài_chính để bù_đắp . Trường_hợp Quỹ dự_phòng tài_chính không đủ bù_đắp , thì phần chênh_lệch thiếu doanh_nghiệp được tính vào chi_phí hợp_lý của doanh_nghiệp khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Doanh_nghiệp cho thuê TSCĐ hoạt_động phải trích khấu_hao đối_với TSCĐ cho thuê . + Doanh_nghiệp thuê TSCĐ theo hình_thức thuê tài_chính ( gọi tắt là TSCĐ thuê tài_chính ) phải trích khấu_hao TSCĐ đi thuê như TSCĐ thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp ngay tại thời_điểm khởi_đầu thuê tài_sản , doanh_nghiệp thuê TSCĐ thuê tài_chính cam_kết không mua lại tài_sản thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính , thì doanh_nghiệp đi thuê được trích khấu_hao TSCĐ thuê tài_chính theo thời_hạn thuê trong hợp_đồng . + Trường_hợp đánh_giá lại giá_trị TSCĐ đã hết khấu_hao để góp vốn , điều_chuyển khi chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập thì các TSCĐ này phải được các tổ_chức định_giá chuyên_nghiệp xác_định giá_trị nhưng không thấp hơn 20% nguyên giá tài_sản đó . Thời_điểm trích khấu_hao đối_với những tài_sản này là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức nhận bàn_giao đưa tài_sản vào sử_dụng và thời_gian trích khấu_hao từ 3 đến 5 năm . Thời_gian cụ_thể do doanh_nghiệp quyết_định nhưng phải thông_báo với cơ_quan thuế trước khi thực_hiện . Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá , thời_điểm trích khấu_hao của các TSCĐ nói trên là thời_điểm doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh chuyển thành công_ty cổ_phần . - Các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thực_hiện xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá theo phương_pháp dòng tiền chiết_khấu ( DCF ) thì phần chênh_lệch tăng của vốn nhà_nước giữa giá_trị thực_tế và giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán không được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình và được phân_bổ dần vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng thời_gian không quá 10 năm . Thời_điểm bắt_đầu phân_bổ vào chi_phí là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần ( có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) . - Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . - Đối_với các công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành đưa vào sử_dụng , doanh_nghiệp đã hạch_toán tăng TSCĐ theo giá tạm tính do chưa thực_hiện quyết_toán . Khi quyết_toán công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành có sự chênh_lệch giữa giá_trị tạm tính và giá_trị quyết_toán , doanh_nghiệp phải điều_chỉnh lại nguyên giá tài_sản_cố_định theo giá_trị quyết_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Doanh_nghiệp không phải điều_chỉnh lại mức chi_phí khấu_hao đã trích kể từ thời_điểm tài_sản_cố_định hoàn_thành , bàn_giao đưa vào sử_dụng đến thời_điểm quyết_toán được phê_duyệt . Chi_phí khấu_hao sau thời_điểm quyết_toán được xác_định trên cơ_sở lấy giá_trị quyết_toán tài_sản_cố_định được phê_duyệt trừ ( - ) số đã trích khấu_hao đến thời_điểm phê_duyệt quyết_toán tài_sản_cố_định chia ( : ) thời_gian trích khấu_hao còn lại của tài_sản_cố_định theo quy_định . - Đối_với các tài_sản_cố_định doanh_nghiệp đang theo_dõi , quản_lý và trích khấu_hao theo Thông_tư 203/2009/TT-BTC ( hết hiệu_lực từ ngày 10/06/2013 ) nay không đủ tiêu_chuẩn về nguyên giá tài_sản_cố_định theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này thì giá_trị còn lại của các tài_sản này được phân_bổ vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , thời_gian phân_bổ không quá 3 năm kể từ ngày có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1173 / QĐ-BTC năm 2013 ) . | 197,020 | |
Nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : ... nguyên giá tài_sản_cố_định theo giá_trị quyết_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Doanh_nghiệp không phải điều_chỉnh lại mức chi_phí khấu_hao đã trích kể từ thời_điểm tài_sản_cố_định hoàn_thành, bàn_giao đưa vào sử_dụng đến thời_điểm quyết_toán được phê_duyệt. Chi_phí khấu_hao sau thời_điểm quyết_toán được xác_định trên cơ_sở lấy giá_trị quyết_toán tài_sản_cố_định được phê_duyệt trừ ( - ) số đã trích khấu_hao đến thời_điểm phê_duyệt quyết_toán tài_sản_cố_định chia ( : ) thời_gian trích khấu_hao còn lại của tài_sản_cố_định theo quy_định. - Đối_với các tài_sản_cố_định doanh_nghiệp đang theo_dõi, quản_lý và trích khấu_hao theo Thông_tư 203/2009/TT-BTC ( hết hiệu_lực từ ngày 10/06/2013 ) nay không đủ tiêu_chuẩn về nguyên giá tài_sản_cố_định theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này thì giá_trị còn lại của các tài_sản này được phân_bổ vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp, thời_gian phân_bổ không quá 3 năm kể từ ngày có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1173 / QĐ-BTC năm 2013 ). | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : - Tất_cả TSCĐ hiện có của doanh_nghiệp đều phải trích khấu_hao , trừ những TSCĐ sau đây : + TSCĐ đã khấu_hao hết giá_trị nhưng vẫn đang sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . + TSCĐ khấu_hao chưa hết bị mất . + TSCĐ khác do doanh_nghiệp quản_lý mà không thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ TSCĐ thuê tài_chính ) . + TSCĐ không được quản_lý , theo_dõi , hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp . + TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ người lao_động của doanh_nghiệp ( trừ các TSCĐ phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca , nhà_ăn giữa ca , nhà thay quần_áo , nhà_vệ_sinh , bể chứa nước_sạch , nhà để xe , phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh , xe đưa_đón người lao_động , cơ_sở đào_tạo , dạy nghề , nhà ở cho người lao_động do doanh_nghiệp đầu_tư xây_dựng ) . + TSCĐ từ nguồn viện_trợ không hoàn lại sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền bàn_giao cho doanh_nghiệp để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học . + TSCĐ vô_hình là quyền sử_dụng đất lâu_dài có thu tiền sử_dụng đất hoặc nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất lâu_dài hợp_pháp . Các tài_sản_cố_định loại 6 được quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này không phải trích khấu_hao , chỉ mở sổ chi_tiết theo_dõi giá_trị hao_mòn hàng năm của từng tài_sản và không được ghi giảm nguồn vốn hình_thành tài_sản . + Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Trường_hợp TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ cho người lao_động của doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này có tham_gia hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì doanh_nghiệp căn_cứ vào thời_gian và tính_chất sử_dụng các tài_sản_cố_định này để thực_hiện tính và trích khấu_hao vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý để theo_dõi , quản_lý . + TSCĐ chưa khấu_hao hết bị mất , bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa , khắc_phục được , doanh_nghiệp xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm bồi_thường của tập_thể , cá_nhân gây ra . Chênh_lệch giữa giá_trị còn lại của tài_sản với tiền bồi_thường của tổ_chức , cá_nhân gây ra , tiền bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm và giá_trị thu_hồi được ( nếu có ) , doanh_nghiệp dùng Quỹ dự_phòng tài_chính để bù_đắp . Trường_hợp Quỹ dự_phòng tài_chính không đủ bù_đắp , thì phần chênh_lệch thiếu doanh_nghiệp được tính vào chi_phí hợp_lý của doanh_nghiệp khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Doanh_nghiệp cho thuê TSCĐ hoạt_động phải trích khấu_hao đối_với TSCĐ cho thuê . + Doanh_nghiệp thuê TSCĐ theo hình_thức thuê tài_chính ( gọi tắt là TSCĐ thuê tài_chính ) phải trích khấu_hao TSCĐ đi thuê như TSCĐ thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp ngay tại thời_điểm khởi_đầu thuê tài_sản , doanh_nghiệp thuê TSCĐ thuê tài_chính cam_kết không mua lại tài_sản thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính , thì doanh_nghiệp đi thuê được trích khấu_hao TSCĐ thuê tài_chính theo thời_hạn thuê trong hợp_đồng . + Trường_hợp đánh_giá lại giá_trị TSCĐ đã hết khấu_hao để góp vốn , điều_chuyển khi chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập thì các TSCĐ này phải được các tổ_chức định_giá chuyên_nghiệp xác_định giá_trị nhưng không thấp hơn 20% nguyên giá tài_sản đó . Thời_điểm trích khấu_hao đối_với những tài_sản này là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức nhận bàn_giao đưa tài_sản vào sử_dụng và thời_gian trích khấu_hao từ 3 đến 5 năm . Thời_gian cụ_thể do doanh_nghiệp quyết_định nhưng phải thông_báo với cơ_quan thuế trước khi thực_hiện . Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá , thời_điểm trích khấu_hao của các TSCĐ nói trên là thời_điểm doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh chuyển thành công_ty cổ_phần . - Các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thực_hiện xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá theo phương_pháp dòng tiền chiết_khấu ( DCF ) thì phần chênh_lệch tăng của vốn nhà_nước giữa giá_trị thực_tế và giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán không được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình và được phân_bổ dần vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng thời_gian không quá 10 năm . Thời_điểm bắt_đầu phân_bổ vào chi_phí là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần ( có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) . - Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . - Đối_với các công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành đưa vào sử_dụng , doanh_nghiệp đã hạch_toán tăng TSCĐ theo giá tạm tính do chưa thực_hiện quyết_toán . Khi quyết_toán công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành có sự chênh_lệch giữa giá_trị tạm tính và giá_trị quyết_toán , doanh_nghiệp phải điều_chỉnh lại nguyên giá tài_sản_cố_định theo giá_trị quyết_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Doanh_nghiệp không phải điều_chỉnh lại mức chi_phí khấu_hao đã trích kể từ thời_điểm tài_sản_cố_định hoàn_thành , bàn_giao đưa vào sử_dụng đến thời_điểm quyết_toán được phê_duyệt . Chi_phí khấu_hao sau thời_điểm quyết_toán được xác_định trên cơ_sở lấy giá_trị quyết_toán tài_sản_cố_định được phê_duyệt trừ ( - ) số đã trích khấu_hao đến thời_điểm phê_duyệt quyết_toán tài_sản_cố_định chia ( : ) thời_gian trích khấu_hao còn lại của tài_sản_cố_định theo quy_định . - Đối_với các tài_sản_cố_định doanh_nghiệp đang theo_dõi , quản_lý và trích khấu_hao theo Thông_tư 203/2009/TT-BTC ( hết hiệu_lực từ ngày 10/06/2013 ) nay không đủ tiêu_chuẩn về nguyên giá tài_sản_cố_định theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này thì giá_trị còn lại của các tài_sản này được phân_bổ vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , thời_gian phân_bổ không quá 3 năm kể từ ngày có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1173 / QĐ-BTC năm 2013 ) . | 197,021 | |
Nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : ... 2013 ). | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , cụ_thể như sau : - Tất_cả TSCĐ hiện có của doanh_nghiệp đều phải trích khấu_hao , trừ những TSCĐ sau đây : + TSCĐ đã khấu_hao hết giá_trị nhưng vẫn đang sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh . + TSCĐ khấu_hao chưa hết bị mất . + TSCĐ khác do doanh_nghiệp quản_lý mà không thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ TSCĐ thuê tài_chính ) . + TSCĐ không được quản_lý , theo_dõi , hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp . + TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ người lao_động của doanh_nghiệp ( trừ các TSCĐ phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca , nhà_ăn giữa ca , nhà thay quần_áo , nhà_vệ_sinh , bể chứa nước_sạch , nhà để xe , phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh , xe đưa_đón người lao_động , cơ_sở đào_tạo , dạy nghề , nhà ở cho người lao_động do doanh_nghiệp đầu_tư xây_dựng ) . + TSCĐ từ nguồn viện_trợ không hoàn lại sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền bàn_giao cho doanh_nghiệp để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học . + TSCĐ vô_hình là quyền sử_dụng đất lâu_dài có thu tiền sử_dụng đất hoặc nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất lâu_dài hợp_pháp . Các tài_sản_cố_định loại 6 được quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này không phải trích khấu_hao , chỉ mở sổ chi_tiết theo_dõi giá_trị hao_mòn hàng năm của từng tài_sản và không được ghi giảm nguồn vốn hình_thành tài_sản . + Các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Trường_hợp TSCĐ sử_dụng trong các hoạt_động phúc_lợi phục_vụ cho người lao_động của doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này có tham_gia hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì doanh_nghiệp căn_cứ vào thời_gian và tính_chất sử_dụng các tài_sản_cố_định này để thực_hiện tính và trích khấu_hao vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý để theo_dõi , quản_lý . + TSCĐ chưa khấu_hao hết bị mất , bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa , khắc_phục được , doanh_nghiệp xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm bồi_thường của tập_thể , cá_nhân gây ra . Chênh_lệch giữa giá_trị còn lại của tài_sản với tiền bồi_thường của tổ_chức , cá_nhân gây ra , tiền bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm và giá_trị thu_hồi được ( nếu có ) , doanh_nghiệp dùng Quỹ dự_phòng tài_chính để bù_đắp . Trường_hợp Quỹ dự_phòng tài_chính không đủ bù_đắp , thì phần chênh_lệch thiếu doanh_nghiệp được tính vào chi_phí hợp_lý của doanh_nghiệp khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . + Doanh_nghiệp cho thuê TSCĐ hoạt_động phải trích khấu_hao đối_với TSCĐ cho thuê . + Doanh_nghiệp thuê TSCĐ theo hình_thức thuê tài_chính ( gọi tắt là TSCĐ thuê tài_chính ) phải trích khấu_hao TSCĐ đi thuê như TSCĐ thuộc sở_hữu của doanh_nghiệp theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp ngay tại thời_điểm khởi_đầu thuê tài_sản , doanh_nghiệp thuê TSCĐ thuê tài_chính cam_kết không mua lại tài_sản thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính , thì doanh_nghiệp đi thuê được trích khấu_hao TSCĐ thuê tài_chính theo thời_hạn thuê trong hợp_đồng . + Trường_hợp đánh_giá lại giá_trị TSCĐ đã hết khấu_hao để góp vốn , điều_chuyển khi chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập thì các TSCĐ này phải được các tổ_chức định_giá chuyên_nghiệp xác_định giá_trị nhưng không thấp hơn 20% nguyên giá tài_sản đó . Thời_điểm trích khấu_hao đối_với những tài_sản này là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức nhận bàn_giao đưa tài_sản vào sử_dụng và thời_gian trích khấu_hao từ 3 đến 5 năm . Thời_gian cụ_thể do doanh_nghiệp quyết_định nhưng phải thông_báo với cơ_quan thuế trước khi thực_hiện . Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá , thời_điểm trích khấu_hao của các TSCĐ nói trên là thời_điểm doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh chuyển thành công_ty cổ_phần . - Các doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước thực_hiện xác_định giá_trị doanh_nghiệp để cổ_phần_hoá theo phương_pháp dòng tiền chiết_khấu ( DCF ) thì phần chênh_lệch tăng của vốn nhà_nước giữa giá_trị thực_tế và giá_trị ghi trên sổ_sách kế_toán không được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình và được phân_bổ dần vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh trong kỳ nhưng thời_gian không quá 10 năm . Thời_điểm bắt_đầu phân_bổ vào chi_phí là thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần ( có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) . - Việc trích hoặc thôi trích khấu_hao TSCĐ được thực_hiện bắt_đầu từ ngày ( theo số ngày của tháng ) mà TSCĐ tăng hoặc giảm . Doanh_nghiệp thực_hiện hạch_toán tăng , giảm TSCĐ theo quy_định hiện_hành về chế_độ kế_toán doanh_nghiệp . - Đối_với các công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành đưa vào sử_dụng , doanh_nghiệp đã hạch_toán tăng TSCĐ theo giá tạm tính do chưa thực_hiện quyết_toán . Khi quyết_toán công_trình xây_dựng_cơ_bản hoàn_thành có sự chênh_lệch giữa giá_trị tạm tính và giá_trị quyết_toán , doanh_nghiệp phải điều_chỉnh lại nguyên giá tài_sản_cố_định theo giá_trị quyết_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Doanh_nghiệp không phải điều_chỉnh lại mức chi_phí khấu_hao đã trích kể từ thời_điểm tài_sản_cố_định hoàn_thành , bàn_giao đưa vào sử_dụng đến thời_điểm quyết_toán được phê_duyệt . Chi_phí khấu_hao sau thời_điểm quyết_toán được xác_định trên cơ_sở lấy giá_trị quyết_toán tài_sản_cố_định được phê_duyệt trừ ( - ) số đã trích khấu_hao đến thời_điểm phê_duyệt quyết_toán tài_sản_cố_định chia ( : ) thời_gian trích khấu_hao còn lại của tài_sản_cố_định theo quy_định . - Đối_với các tài_sản_cố_định doanh_nghiệp đang theo_dõi , quản_lý và trích khấu_hao theo Thông_tư 203/2009/TT-BTC ( hết hiệu_lực từ ngày 10/06/2013 ) nay không đủ tiêu_chuẩn về nguyên giá tài_sản_cố_định theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này thì giá_trị còn lại của các tài_sản này được phân_bổ vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , thời_gian phân_bổ không quá 3 năm kể từ ngày có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này ( được đính_chính bởi Điều 1 Quyết_định 1173 / QĐ-BTC năm 2013 ) . | 197,022 | |
Phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định ? | Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 45/2013/TT-BTC , quy_định về phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , như sau : ... - Các phương_pháp trích khấu_hao : + Phương_pháp khấu_hao đường_thẳng. + Phương_pháp khấu_hao theo số_dư giảm dần có điều_chỉnh. + Phương_pháp khấu_hao theo số_lượng, khối_lượng sản_phẩm. - Căn_cứ khả_năng đáp_ứng các điều_kiện áp_dụng quy_định cho từng phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định, doanh_nghiệp được lựa_chọn các phương_pháp trích khấu_hao phù_hợp với từng loại tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp : + Phương_pháp khấu_hao đường_thẳng là phương_pháp trích khấu_hao theo mức tính ổn_định từng năm vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp của tài_sản_cố_định tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh. Doanh_nghiệp hoạt_động có hiệu_quả kinh_tế cao được khấu_hao nhanh nhưng tối_đa không quá 2 lần mức khấu_hao xác_định theo phương_pháp đường_thẳng để nhanh_chóng đổi_mới công_nghệ. Tài_sản_cố_định tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh được trích khấu_hao nhanh là máy_móc, thiết_bị ; dụng_cụ làm_việc đo_lường, thí_nghiệm ; thiết_bị và phương_tiện vận_tải ; dụng_cụ quản_lý ; súc_vật, vườn cây_lâu_năm. Khi thực_hiện trích khấu_hao nhanh, doanh_nghiệp phải đảm_bảo kinh_doanh có lãi. Trường_hợp doanh_nghiệp trích khấu_hao nhanh vượt 2 lần mức quy_định tại khung thời_gian sử_dụng tài_sản_cố_định nêu tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này, thì phần trích vượt mức khấu_hao nhanh ( quá 2 lần ) không được tính vào | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 45/2013/TT-BTC , quy_định về phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , như sau : - Các phương_pháp trích khấu_hao : + Phương_pháp khấu_hao đường_thẳng . + Phương_pháp khấu_hao theo số_dư giảm dần có điều_chỉnh . + Phương_pháp khấu_hao theo số_lượng , khối_lượng sản_phẩm . - Căn_cứ khả_năng đáp_ứng các điều_kiện áp_dụng quy_định cho từng phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định , doanh_nghiệp được lựa_chọn các phương_pháp trích khấu_hao phù_hợp với từng loại tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp : + Phương_pháp khấu_hao đường_thẳng là phương_pháp trích khấu_hao theo mức tính ổn_định từng năm vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp của tài_sản_cố_định tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh . Doanh_nghiệp hoạt_động có hiệu_quả kinh_tế cao được khấu_hao nhanh nhưng tối_đa không quá 2 lần mức khấu_hao xác_định theo phương_pháp đường_thẳng để nhanh_chóng đổi_mới công_nghệ . Tài_sản_cố_định tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh được trích khấu_hao nhanh là máy_móc , thiết_bị ; dụng_cụ làm_việc đo_lường , thí_nghiệm ; thiết_bị và phương_tiện vận_tải ; dụng_cụ quản_lý ; súc_vật , vườn cây_lâu_năm . Khi thực_hiện trích khấu_hao nhanh , doanh_nghiệp phải đảm_bảo kinh_doanh có lãi . Trường_hợp doanh_nghiệp trích khấu_hao nhanh vượt 2 lần mức quy_định tại khung thời_gian sử_dụng tài_sản_cố_định nêu tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này , thì phần trích vượt mức khấu_hao nhanh ( quá 2 lần ) không được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập trong kỳ . + Phương_pháp khấu_hao theo số_dư giảm dần có điều_chỉnh : Phương_pháp khấu_hao theo số_dư giảm dần có điều_chỉnh được áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp thuộc các lĩnh_vực có công_nghệ đòi_hỏi phải thay_đổi , phát_triển nhanh . TSCĐ tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh được trích khấu_hao theo phương_pháp số_dư giảm dần có điều_chỉnh phải thoả_mãn đồng_thời các điều_kiện sau : + + Là tài_sản_cố_định đầu_tư mới ( chưa qua sử_dụng ) ; + + Là các loại máy_móc , thiết_bị ; dụng_cụ làm_việc đo_lường , thí_nghiệm . - Phương_pháp khấu_hao theo số_lượng , khối_lượng sản_phẩm : Tài_sản_cố_định tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh được trích khấu_hao theo phương_pháp này là các loại máy_móc , thiết_bị thoả_mãn đồng_thời các điều_kiện sau : + Trực_tiếp liên_quan đến việc sản_xuất sản_phẩm ; + Xác_định được tổng số_lượng , khối_lượng sản_phẩm sản_xuất theo công_suất thiết_kế của tài_sản_cố_định ; + Công_suất sử_dụng thực_tế bình_quân tháng trong năm tài_chính không thấp hơn 100% công_suất thiết_kế . Nội_dung của các phương_pháp trích khấu_hao được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Doanh_nghiệp tự quyết_định phương_pháp trích khấu_hao , thời_gian trích khấu_hao TSCĐ theo quy_định tại Thông_tư này và thông_báo với cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý trước khi bắt_đầu thực_hiện . - Phương_pháp trích khấu_hao áp_dụng cho từng TSCĐ mà doanh_nghiệp đã lựa_chọn và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý phải được thực_hiện nhất_quán trong suốt quá_trình sử_dụng TSCĐ . Trường_hợp đặc_biệt cần thay_đổi phương_pháp trích khấu_hao , doanh_nghiệp phải giải_trình rõ sự thay_đổi về cách_thức sử_dụng TSCĐ để đem lại lợi_ích kinh_tế cho doanh_nghiệp . Mỗi tài_sản_cố_định chỉ được phép thay_đổi một lần phương_pháp trích khấu_hao trong quá_trình sử_dụng và phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . | 197,023 | |
Phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định ? | Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 45/2013/TT-BTC , quy_định về phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , như sau : ... mức quy_định tại khung thời_gian sử_dụng tài_sản_cố_định nêu tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này, thì phần trích vượt mức khấu_hao nhanh ( quá 2 lần ) không được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập trong kỳ. + Phương_pháp khấu_hao theo số_dư giảm dần có điều_chỉnh : Phương_pháp khấu_hao theo số_dư giảm dần có điều_chỉnh được áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp thuộc các lĩnh_vực có công_nghệ đòi_hỏi phải thay_đổi, phát_triển nhanh. TSCĐ tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh được trích khấu_hao theo phương_pháp số_dư giảm dần có điều_chỉnh phải thoả_mãn đồng_thời các điều_kiện sau : + + Là tài_sản_cố_định đầu_tư mới ( chưa qua sử_dụng ) ; + + Là các loại máy_móc, thiết_bị ; dụng_cụ làm_việc đo_lường, thí_nghiệm. - Phương_pháp khấu_hao theo số_lượng, khối_lượng sản_phẩm : Tài_sản_cố_định tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh được trích khấu_hao theo phương_pháp này là các loại máy_móc, thiết_bị thoả_mãn đồng_thời các điều_kiện sau : + Trực_tiếp liên_quan đến việc sản_xuất sản_phẩm ; + Xác_định được tổng số_lượng, khối_lượng sản_phẩm sản_xuất theo công_suất thiết_kế của tài_sản_cố_định ; + Công_suất sử_dụng thực_tế bình_quân tháng trong năm tài_chính không thấp hơn 100% công_suất thiết_kế. Nội_dung | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 45/2013/TT-BTC , quy_định về phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , như sau : - Các phương_pháp trích khấu_hao : + Phương_pháp khấu_hao đường_thẳng . + Phương_pháp khấu_hao theo số_dư giảm dần có điều_chỉnh . + Phương_pháp khấu_hao theo số_lượng , khối_lượng sản_phẩm . - Căn_cứ khả_năng đáp_ứng các điều_kiện áp_dụng quy_định cho từng phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định , doanh_nghiệp được lựa_chọn các phương_pháp trích khấu_hao phù_hợp với từng loại tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp : + Phương_pháp khấu_hao đường_thẳng là phương_pháp trích khấu_hao theo mức tính ổn_định từng năm vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp của tài_sản_cố_định tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh . Doanh_nghiệp hoạt_động có hiệu_quả kinh_tế cao được khấu_hao nhanh nhưng tối_đa không quá 2 lần mức khấu_hao xác_định theo phương_pháp đường_thẳng để nhanh_chóng đổi_mới công_nghệ . Tài_sản_cố_định tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh được trích khấu_hao nhanh là máy_móc , thiết_bị ; dụng_cụ làm_việc đo_lường , thí_nghiệm ; thiết_bị và phương_tiện vận_tải ; dụng_cụ quản_lý ; súc_vật , vườn cây_lâu_năm . Khi thực_hiện trích khấu_hao nhanh , doanh_nghiệp phải đảm_bảo kinh_doanh có lãi . Trường_hợp doanh_nghiệp trích khấu_hao nhanh vượt 2 lần mức quy_định tại khung thời_gian sử_dụng tài_sản_cố_định nêu tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này , thì phần trích vượt mức khấu_hao nhanh ( quá 2 lần ) không được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập trong kỳ . + Phương_pháp khấu_hao theo số_dư giảm dần có điều_chỉnh : Phương_pháp khấu_hao theo số_dư giảm dần có điều_chỉnh được áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp thuộc các lĩnh_vực có công_nghệ đòi_hỏi phải thay_đổi , phát_triển nhanh . TSCĐ tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh được trích khấu_hao theo phương_pháp số_dư giảm dần có điều_chỉnh phải thoả_mãn đồng_thời các điều_kiện sau : + + Là tài_sản_cố_định đầu_tư mới ( chưa qua sử_dụng ) ; + + Là các loại máy_móc , thiết_bị ; dụng_cụ làm_việc đo_lường , thí_nghiệm . - Phương_pháp khấu_hao theo số_lượng , khối_lượng sản_phẩm : Tài_sản_cố_định tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh được trích khấu_hao theo phương_pháp này là các loại máy_móc , thiết_bị thoả_mãn đồng_thời các điều_kiện sau : + Trực_tiếp liên_quan đến việc sản_xuất sản_phẩm ; + Xác_định được tổng số_lượng , khối_lượng sản_phẩm sản_xuất theo công_suất thiết_kế của tài_sản_cố_định ; + Công_suất sử_dụng thực_tế bình_quân tháng trong năm tài_chính không thấp hơn 100% công_suất thiết_kế . Nội_dung của các phương_pháp trích khấu_hao được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Doanh_nghiệp tự quyết_định phương_pháp trích khấu_hao , thời_gian trích khấu_hao TSCĐ theo quy_định tại Thông_tư này và thông_báo với cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý trước khi bắt_đầu thực_hiện . - Phương_pháp trích khấu_hao áp_dụng cho từng TSCĐ mà doanh_nghiệp đã lựa_chọn và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý phải được thực_hiện nhất_quán trong suốt quá_trình sử_dụng TSCĐ . Trường_hợp đặc_biệt cần thay_đổi phương_pháp trích khấu_hao , doanh_nghiệp phải giải_trình rõ sự thay_đổi về cách_thức sử_dụng TSCĐ để đem lại lợi_ích kinh_tế cho doanh_nghiệp . Mỗi tài_sản_cố_định chỉ được phép thay_đổi một lần phương_pháp trích khấu_hao trong quá_trình sử_dụng và phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . | 197,024 | |
Phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định ? | Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 45/2013/TT-BTC , quy_định về phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , như sau : ... + Xác_định được tổng số_lượng, khối_lượng sản_phẩm sản_xuất theo công_suất thiết_kế của tài_sản_cố_định ; + Công_suất sử_dụng thực_tế bình_quân tháng trong năm tài_chính không thấp hơn 100% công_suất thiết_kế. Nội_dung của các phương_pháp trích khấu_hao được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Doanh_nghiệp tự quyết_định phương_pháp trích khấu_hao, thời_gian trích khấu_hao TSCĐ theo quy_định tại Thông_tư này và thông_báo với cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý trước khi bắt_đầu thực_hiện. - Phương_pháp trích khấu_hao áp_dụng cho từng TSCĐ mà doanh_nghiệp đã lựa_chọn và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý phải được thực_hiện nhất_quán trong suốt quá_trình sử_dụng TSCĐ. Trường_hợp đặc_biệt cần thay_đổi phương_pháp trích khấu_hao, doanh_nghiệp phải giải_trình rõ sự thay_đổi về cách_thức sử_dụng TSCĐ để đem lại lợi_ích kinh_tế cho doanh_nghiệp. Mỗi tài_sản_cố_định chỉ được phép thay_đổi một lần phương_pháp trích khấu_hao trong quá_trình sử_dụng và phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 45/2013/TT-BTC , quy_định về phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định ( TSCĐ ) , như sau : - Các phương_pháp trích khấu_hao : + Phương_pháp khấu_hao đường_thẳng . + Phương_pháp khấu_hao theo số_dư giảm dần có điều_chỉnh . + Phương_pháp khấu_hao theo số_lượng , khối_lượng sản_phẩm . - Căn_cứ khả_năng đáp_ứng các điều_kiện áp_dụng quy_định cho từng phương_pháp trích khấu_hao tài_sản_cố_định , doanh_nghiệp được lựa_chọn các phương_pháp trích khấu_hao phù_hợp với từng loại tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp : + Phương_pháp khấu_hao đường_thẳng là phương_pháp trích khấu_hao theo mức tính ổn_định từng năm vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp của tài_sản_cố_định tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh . Doanh_nghiệp hoạt_động có hiệu_quả kinh_tế cao được khấu_hao nhanh nhưng tối_đa không quá 2 lần mức khấu_hao xác_định theo phương_pháp đường_thẳng để nhanh_chóng đổi_mới công_nghệ . Tài_sản_cố_định tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh được trích khấu_hao nhanh là máy_móc , thiết_bị ; dụng_cụ làm_việc đo_lường , thí_nghiệm ; thiết_bị và phương_tiện vận_tải ; dụng_cụ quản_lý ; súc_vật , vườn cây_lâu_năm . Khi thực_hiện trích khấu_hao nhanh , doanh_nghiệp phải đảm_bảo kinh_doanh có lãi . Trường_hợp doanh_nghiệp trích khấu_hao nhanh vượt 2 lần mức quy_định tại khung thời_gian sử_dụng tài_sản_cố_định nêu tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này , thì phần trích vượt mức khấu_hao nhanh ( quá 2 lần ) không được tính vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập trong kỳ . + Phương_pháp khấu_hao theo số_dư giảm dần có điều_chỉnh : Phương_pháp khấu_hao theo số_dư giảm dần có điều_chỉnh được áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp thuộc các lĩnh_vực có công_nghệ đòi_hỏi phải thay_đổi , phát_triển nhanh . TSCĐ tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh được trích khấu_hao theo phương_pháp số_dư giảm dần có điều_chỉnh phải thoả_mãn đồng_thời các điều_kiện sau : + + Là tài_sản_cố_định đầu_tư mới ( chưa qua sử_dụng ) ; + + Là các loại máy_móc , thiết_bị ; dụng_cụ làm_việc đo_lường , thí_nghiệm . - Phương_pháp khấu_hao theo số_lượng , khối_lượng sản_phẩm : Tài_sản_cố_định tham_gia vào hoạt_động kinh_doanh được trích khấu_hao theo phương_pháp này là các loại máy_móc , thiết_bị thoả_mãn đồng_thời các điều_kiện sau : + Trực_tiếp liên_quan đến việc sản_xuất sản_phẩm ; + Xác_định được tổng số_lượng , khối_lượng sản_phẩm sản_xuất theo công_suất thiết_kế của tài_sản_cố_định ; + Công_suất sử_dụng thực_tế bình_quân tháng trong năm tài_chính không thấp hơn 100% công_suất thiết_kế . Nội_dung của các phương_pháp trích khấu_hao được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Doanh_nghiệp tự quyết_định phương_pháp trích khấu_hao , thời_gian trích khấu_hao TSCĐ theo quy_định tại Thông_tư này và thông_báo với cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý trước khi bắt_đầu thực_hiện . - Phương_pháp trích khấu_hao áp_dụng cho từng TSCĐ mà doanh_nghiệp đã lựa_chọn và thông_báo cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý phải được thực_hiện nhất_quán trong suốt quá_trình sử_dụng TSCĐ . Trường_hợp đặc_biệt cần thay_đổi phương_pháp trích khấu_hao , doanh_nghiệp phải giải_trình rõ sự thay_đổi về cách_thức sử_dụng TSCĐ để đem lại lợi_ích kinh_tế cho doanh_nghiệp . Mỗi tài_sản_cố_định chỉ được phép thay_đổi một lần phương_pháp trích khấu_hao trong quá_trình sử_dụng và phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . | 197,025 | |
Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao được xây_dựng căn_cứ vào đâu ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin, báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị, kế_hoạch, chương_trình công_tác 1. Hằng năm, căn_cứ yêu_cầu thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của ngành Kiểm_sát nhân_dân, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành Chỉ_thị xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm, các biện_pháp quản_lý, chỉ_đạo và điều_hành để tập_trung thống_nhất, chỉ_đạo, thực_hiện trong toàn ngành Kiểm_sát nhân_dân. a ) Căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát các cấp xây_dựng kế_hoạch công_tác ; các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình công_tác và triển_khai thực_hiện ; đồng_thời, theo_dõi, quản_lý, kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra. b ) Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp dưới phải căn_cứ vào Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, phù_hợp với kế_hoạch của Viện_kiểm_sát cấp trên và yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị ở địa_phương.... Theo đó, căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác 1 . Hằng năm , căn_cứ yêu_cầu thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của ngành Kiểm_sát nhân_dân , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành Chỉ_thị xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm , các biện_pháp quản_lý , chỉ_đạo và điều_hành để tập_trung thống_nhất , chỉ_đạo , thực_hiện trong toàn ngành Kiểm_sát nhân_dân . a ) Căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát các cấp xây_dựng kế_hoạch công_tác ; các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình công_tác và triển_khai thực_hiện ; đồng_thời , theo_dõi , quản_lý , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra . b ) Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp dưới phải căn_cứ vào Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , phù_hợp với kế_hoạch của Viện_kiểm_sát cấp trên và yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị ở địa_phương . ... Theo đó , căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao xây_dựng kế_hoạch công_tác và triển_khai thực_hiện . Đồng_thời , theo_dõi , quản_lý , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra . Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao phải căn_cứ vào Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , phù_hợp với kế_hoạch của Viện_kiểm_sát cấp trên và yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị ở địa_phương . Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ( Hình từ Internet ) | 197,026 | |
Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao được xây_dựng căn_cứ vào đâu ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... nhân_dân tối_cao, phù_hợp với kế_hoạch của Viện_kiểm_sát cấp trên và yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị ở địa_phương.... Theo đó, căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao xây_dựng kế_hoạch công_tác và triển_khai thực_hiện. Đồng_thời, theo_dõi, quản_lý, kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra. Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao phải căn_cứ vào Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, phù_hợp với kế_hoạch của Viện_kiểm_sát cấp trên và yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị ở địa_phương. Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác 1 . Hằng năm , căn_cứ yêu_cầu thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của ngành Kiểm_sát nhân_dân , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành Chỉ_thị xác_định nhiệm_vụ trọng_tâm , các biện_pháp quản_lý , chỉ_đạo và điều_hành để tập_trung thống_nhất , chỉ_đạo , thực_hiện trong toàn ngành Kiểm_sát nhân_dân . a ) Căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát các cấp xây_dựng kế_hoạch công_tác ; các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng chương_trình công_tác và triển_khai thực_hiện ; đồng_thời , theo_dõi , quản_lý , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra . b ) Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp dưới phải căn_cứ vào Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , phù_hợp với kế_hoạch của Viện_kiểm_sát cấp trên và yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị ở địa_phương . ... Theo đó , căn_cứ Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao xây_dựng kế_hoạch công_tác và triển_khai thực_hiện . Đồng_thời , theo_dõi , quản_lý , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ đã đề ra . Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao phải căn_cứ vào Chỉ_thị công_tác của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , phù_hợp với kế_hoạch của Viện_kiểm_sát cấp trên và yêu_cầu nhiệm_vụ chính_trị ở địa_phương . Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ( Hình từ Internet ) | 197,027 | |
Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao được ban_hành chậm nhất vào thời_gian nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác ... 2 . Thời_hạn ban_hành chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác như sau : ... b ) Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương được ban_hành chậm nhất là ngày 10 tháng 01 của năm kế_hoạch ; Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương , được ban_hành chậm nhất ngày 15 tháng 01 của năm ; Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực được ban_hành chậm nhất ngày 20 tháng 01 của năm . ... Theo đó , kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao được ban_hành chậm nhất là ngày 10 tháng 01 của năm kế_hoạch . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác ... 2 . Thời_hạn ban_hành chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác như sau : ... b ) Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương được ban_hành chậm nhất là ngày 10 tháng 01 của năm kế_hoạch ; Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương , được ban_hành chậm nhất ngày 15 tháng 01 của năm ; Kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực được ban_hành chậm nhất ngày 20 tháng 01 của năm . ... Theo đó , kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao được ban_hành chậm nhất là ngày 10 tháng 01 của năm kế_hoạch . | 197,028 | |
Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi nhận được kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát cấp cao phải kiểm_tra trong bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 /: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin, báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị, kế_hoạch, chương_trình công_tác... 3. Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát cấp dưới khi gửi cho Viện_kiểm_sát cấp trên, đồng_thời phải gửi cho đơn_vị làm công_tác tham_mưu, tổng_hợp để tổng_hợp, tham_mưu phục_vụ công_tác quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành. Sau khi nhận được kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp dưới, Viện_kiểm_sát cấp trên phải kiểm_tra, nếu có ý_kiến khác thì trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được kế_hoạch, Viện_kiểm_sát cấp trên phải có văn_bản chỉ_đạo Viện_kiểm_sát cấp dưới. Chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp dưới phải gửi cho các đơn_vị liên_quan của Viện_kiểm_sát cấp trên ; đồng_thời, gửi cho lãnh_đạo và đơn_vị làm công_tác tham_mưu, tổng_hợp của Viện_kiểm_sát cùng cấp, nếu có ý_kiến khác thì đơn_vị làm công_tác tham_mưu, tổng_hợp phải kịp_thời báo_cáo với lãnh_đạo Viện_kiểm_sát cùng cấp để chỉ_đạo.... Theo đó, kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao khi gửi cho Viện_kiểm_sát | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác ... 3 . Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát cấp dưới khi gửi cho Viện_kiểm_sát cấp trên , đồng_thời phải gửi cho đơn_vị làm công_tác tham_mưu , tổng_hợp để tổng_hợp , tham_mưu phục_vụ công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành . Sau khi nhận được kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp dưới , Viện_kiểm_sát cấp trên phải kiểm_tra , nếu có ý_kiến khác thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được kế_hoạch , Viện_kiểm_sát cấp trên phải có văn_bản chỉ_đạo Viện_kiểm_sát cấp dưới . Chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp dưới phải gửi cho các đơn_vị liên_quan của Viện_kiểm_sát cấp trên ; đồng_thời , gửi cho lãnh_đạo và đơn_vị làm công_tác tham_mưu , tổng_hợp của Viện_kiểm_sát cùng cấp , nếu có ý_kiến khác thì đơn_vị làm công_tác tham_mưu , tổng_hợp phải kịp_thời báo_cáo với lãnh_đạo Viện_kiểm_sát cùng cấp để chỉ_đạo . ... Theo đó , kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao khi gửi cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , đồng_thời phải gửi cho đơn_vị làm công_tác tham_mưu , tổng_hợp để tổng_hợp , tham_mưu phục_vụ công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành . Sau khi nhận được kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao phải kiểm_tra , nếu có ý_kiến khác thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được kế_hoạch và phải có văn_bản chỉ_đạo Viện_kiểm_sát cấp cao . | 197,029 | |
Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi nhận được kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát cấp cao phải kiểm_tra trong bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 /: ... làm công_tác tham_mưu, tổng_hợp phải kịp_thời báo_cáo với lãnh_đạo Viện_kiểm_sát cùng cấp để chỉ_đạo.... Theo đó, kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao khi gửi cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, đồng_thời phải gửi cho đơn_vị làm công_tác tham_mưu, tổng_hợp để tổng_hợp, tham_mưu phục_vụ công_tác quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành. Sau khi nhận được kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát cấp cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao phải kiểm_tra, nếu có ý_kiến khác thì trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được kế_hoạch và phải có văn_bản chỉ_đạo Viện_kiểm_sát cấp cao. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 24 Quy_chế về chế_độ thông_tin , báo_cáo và quản_lý công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 279 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Xây_dựng chỉ_thị , kế_hoạch , chương_trình công_tác ... 3 . Kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát cấp dưới khi gửi cho Viện_kiểm_sát cấp trên , đồng_thời phải gửi cho đơn_vị làm công_tác tham_mưu , tổng_hợp để tổng_hợp , tham_mưu phục_vụ công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành . Sau khi nhận được kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát cấp dưới , Viện_kiểm_sát cấp trên phải kiểm_tra , nếu có ý_kiến khác thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được kế_hoạch , Viện_kiểm_sát cấp trên phải có văn_bản chỉ_đạo Viện_kiểm_sát cấp dưới . Chương_trình công_tác của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát cấp dưới phải gửi cho các đơn_vị liên_quan của Viện_kiểm_sát cấp trên ; đồng_thời , gửi cho lãnh_đạo và đơn_vị làm công_tác tham_mưu , tổng_hợp của Viện_kiểm_sát cùng cấp , nếu có ý_kiến khác thì đơn_vị làm công_tác tham_mưu , tổng_hợp phải kịp_thời báo_cáo với lãnh_đạo Viện_kiểm_sát cùng cấp để chỉ_đạo . ... Theo đó , kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao khi gửi cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , đồng_thời phải gửi cho đơn_vị làm công_tác tham_mưu , tổng_hợp để tổng_hợp , tham_mưu phục_vụ công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành . Sau khi nhận được kế_hoạch công_tác năm của Viện_kiểm_sát cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao phải kiểm_tra , nếu có ý_kiến khác thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được kế_hoạch và phải có văn_bản chỉ_đạo Viện_kiểm_sát cấp cao . | 197,030 | |
Giao_dịch cho thuê có phải là một giao_dịch liên_kết hay không ? | Căn_cứ tại Điều 1 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phạm_vi điều_chỉnh 1. Nghị_định này quy_định nguyên_tắc, phương_pháp, trình_tự xác_định yếu_tố hình_thành giá giao_dịch liên_kết ; quyền và nghĩa_vụ của người nộp thuế trong xác_định giá giao_dịch liên_kết, thủ_tục kê_khai ; trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước trong quản_lý thuế đối_với người nộp thuế có phát_sinh giao_dịch liên_kết. 2. Các giao_dịch liên_kết thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Nghị_định này là các giao_dịch mua, bán, trao_đổi, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, chuyển_giao, chuyển_nhượng hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ; vay, cho vay, dịch_vụ tài_chính, đảm_bảo tài_chính và các công_cụ tài_chính khác ; mua, bán, trao_đổi, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, chuyển_giao, chuyển_nhượng tài_sản hữu_hình, tài_sản vô_hình và thoả_thuận mua, bán, sử_dụng chung nguồn_lực như tài_sản, vốn, lao_động, chia_sẻ chi_phí giữa các bên có quan_hệ liên_kết, trừ các giao_dịch kinh_doanh đối_với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc phạm_vi điều_chỉnh giá của Nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giá. Theo đó, giao_dịch cho thuê cũng là một dạng của giao_dịch liên_kết và chịu sự điều_chỉnh của Nghị_định này. Giao_dịch cho | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Nghị_định này quy_định nguyên_tắc , phương_pháp , trình_tự xác_định yếu_tố hình_thành giá giao_dịch liên_kết ; quyền và nghĩa_vụ của người nộp thuế trong xác_định giá giao_dịch liên_kết , thủ_tục kê_khai ; trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước trong quản_lý thuế đối_với người nộp thuế có phát_sinh giao_dịch liên_kết . 2 . Các giao_dịch liên_kết thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Nghị_định này là các giao_dịch mua , bán , trao_đổi , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , chuyển_giao , chuyển_nhượng hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ; vay , cho vay , dịch_vụ tài_chính , đảm_bảo tài_chính và các công_cụ tài_chính khác ; mua , bán , trao_đổi , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , chuyển_giao , chuyển_nhượng tài_sản hữu_hình , tài_sản vô_hình và thoả_thuận mua , bán , sử_dụng chung nguồn_lực như tài_sản , vốn , lao_động , chia_sẻ chi_phí giữa các bên có quan_hệ liên_kết , trừ các giao_dịch kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc phạm_vi điều_chỉnh giá của Nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giá . Theo đó , giao_dịch cho thuê cũng là một dạng của giao_dịch liên_kết và chịu sự điều_chỉnh của Nghị_định này . Giao_dịch cho thuê | 197,031 | |
Giao_dịch cho thuê có phải là một giao_dịch liên_kết hay không ? | Căn_cứ tại Điều 1 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giá. Theo đó, giao_dịch cho thuê cũng là một dạng của giao_dịch liên_kết và chịu sự điều_chỉnh của Nghị_định này. Giao_dịch cho thuê Phạm_vi điều_chỉnh 1. Nghị_định này quy_định nguyên_tắc, phương_pháp, trình_tự xác_định yếu_tố hình_thành giá giao_dịch liên_kết ; quyền và nghĩa_vụ của người nộp thuế trong xác_định giá giao_dịch liên_kết, thủ_tục kê_khai ; trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước trong quản_lý thuế đối_với người nộp thuế có phát_sinh giao_dịch liên_kết. 2. Các giao_dịch liên_kết thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Nghị_định này là các giao_dịch mua, bán, trao_đổi, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, chuyển_giao, chuyển_nhượng hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ; vay, cho vay, dịch_vụ tài_chính, đảm_bảo tài_chính và các công_cụ tài_chính khác ; mua, bán, trao_đổi, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, chuyển_giao, chuyển_nhượng tài_sản hữu_hình, tài_sản vô_hình và thoả_thuận mua, bán, sử_dụng chung nguồn_lực như tài_sản, vốn, lao_động, chia_sẻ chi_phí giữa các bên có quan_hệ liên_kết, trừ các giao_dịch kinh_doanh đối_với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc phạm_vi điều_chỉnh | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Nghị_định này quy_định nguyên_tắc , phương_pháp , trình_tự xác_định yếu_tố hình_thành giá giao_dịch liên_kết ; quyền và nghĩa_vụ của người nộp thuế trong xác_định giá giao_dịch liên_kết , thủ_tục kê_khai ; trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước trong quản_lý thuế đối_với người nộp thuế có phát_sinh giao_dịch liên_kết . 2 . Các giao_dịch liên_kết thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Nghị_định này là các giao_dịch mua , bán , trao_đổi , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , chuyển_giao , chuyển_nhượng hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ; vay , cho vay , dịch_vụ tài_chính , đảm_bảo tài_chính và các công_cụ tài_chính khác ; mua , bán , trao_đổi , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , chuyển_giao , chuyển_nhượng tài_sản hữu_hình , tài_sản vô_hình và thoả_thuận mua , bán , sử_dụng chung nguồn_lực như tài_sản , vốn , lao_động , chia_sẻ chi_phí giữa các bên có quan_hệ liên_kết , trừ các giao_dịch kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc phạm_vi điều_chỉnh giá của Nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giá . Theo đó , giao_dịch cho thuê cũng là một dạng của giao_dịch liên_kết và chịu sự điều_chỉnh của Nghị_định này . Giao_dịch cho thuê | 197,032 | |
Giao_dịch cho thuê có phải là một giao_dịch liên_kết hay không ? | Căn_cứ tại Điều 1 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... bán, sử_dụng chung nguồn_lực như tài_sản, vốn, lao_động, chia_sẻ chi_phí giữa các bên có quan_hệ liên_kết, trừ các giao_dịch kinh_doanh đối_với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc phạm_vi điều_chỉnh giá của Nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giá. Theo đó, giao_dịch cho thuê cũng là một dạng của giao_dịch liên_kết và chịu sự điều_chỉnh của Nghị_định này. Giao_dịch cho thuê | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Nghị_định này quy_định nguyên_tắc , phương_pháp , trình_tự xác_định yếu_tố hình_thành giá giao_dịch liên_kết ; quyền và nghĩa_vụ của người nộp thuế trong xác_định giá giao_dịch liên_kết , thủ_tục kê_khai ; trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước trong quản_lý thuế đối_với người nộp thuế có phát_sinh giao_dịch liên_kết . 2 . Các giao_dịch liên_kết thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Nghị_định này là các giao_dịch mua , bán , trao_đổi , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , chuyển_giao , chuyển_nhượng hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ; vay , cho vay , dịch_vụ tài_chính , đảm_bảo tài_chính và các công_cụ tài_chính khác ; mua , bán , trao_đổi , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , chuyển_giao , chuyển_nhượng tài_sản hữu_hình , tài_sản vô_hình và thoả_thuận mua , bán , sử_dụng chung nguồn_lực như tài_sản , vốn , lao_động , chia_sẻ chi_phí giữa các bên có quan_hệ liên_kết , trừ các giao_dịch kinh_doanh đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc phạm_vi điều_chỉnh giá của Nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giá . Theo đó , giao_dịch cho thuê cũng là một dạng của giao_dịch liên_kết và chịu sự điều_chỉnh của Nghị_định này . Giao_dịch cho thuê | 197,033 | |
Giao_dịch liên_kết khi bảo_lãnh khoản vay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các bên có quan_hệ liên_kết 1. Các bên có quan_hệ liên_kết ( sau đây viết tắt là “ bên liên_kết ” ) là các bên có mối quan_hệ thuộc một trong các trường_hợp : a ) Một bên tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào việc điều_hành, kiểm_soát, góp vốn hoặc đầu_tư vào bên kia ; b ) Các bên trực_tiếp hay gián_tiếp cùng chịu sự điều_hành, kiểm_soát, góp vốn hoặc đầu_tư của một bên khác. 2. Các bên liên_kết tại khoản 1 điều này được quy_định cụ_thể như sau :... d ) Một doanh_nghiệp bảo_lãnh hoặc cho một doanh_nghiệp khác vay vốn dưới bất_kỳ hình_thức nào ( bao_gồm cả các khoản vay từ bên thứ ba được đảm_bảo từ nguồn tài_chính của bên liên_kết và các giao_dịch tài_chính có bản_chất tương_tự ) với điều_kiện khoản vốn vay ít_nhất bằng 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp đi vay và chiếm trên 50% tổng giá_trị các khoản nợ trung và dài_hạn của doanh_nghiệp đi vay ;... l ) Doanh_nghiệp có phát_sinh các giao_dịch nhượng, nhận chuyển_nhượng vốn góp ít_nhất 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp trong kỳ tính thuế ; vay | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các bên có quan_hệ liên_kết 1 . Các bên có quan_hệ liên_kết ( sau đây viết tắt là “ bên liên_kết ” ) là các bên có mối quan_hệ thuộc một trong các trường_hợp : a ) Một bên tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào việc điều_hành , kiểm_soát , góp vốn hoặc đầu_tư vào bên kia ; b ) Các bên trực_tiếp hay gián_tiếp cùng chịu sự điều_hành , kiểm_soát , góp vốn hoặc đầu_tư của một bên khác . 2 . Các bên liên_kết tại khoản 1 điều này được quy_định cụ_thể như sau : ... d ) Một doanh_nghiệp bảo_lãnh hoặc cho một doanh_nghiệp khác vay vốn dưới bất_kỳ hình_thức nào ( bao_gồm cả các khoản vay từ bên thứ ba được đảm_bảo từ nguồn tài_chính của bên liên_kết và các giao_dịch tài_chính có bản_chất tương_tự ) với điều_kiện khoản vốn vay ít_nhất bằng 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp đi vay và chiếm trên 50% tổng giá_trị các khoản nợ trung và dài_hạn của doanh_nghiệp đi vay ; ... l ) Doanh_nghiệp có phát_sinh các giao_dịch nhượng , nhận chuyển_nhượng vốn góp ít_nhất 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp trong kỳ tính thuế ; vay , cho vay ít_nhất 10% vốn góp của chủ_sở_hữu tại thời_điểm phát_sinh giao_dịch trong kỳ tính thuế với cá_nhân điều_hành , kiểm_soát doanh_nghiệp hoặc với cá_nhân thuộc trong một các mối quan_hệ theo quy_định tại điểm g khoản này . Theo đó , việc bảo_lãnh vay được xem là giao_dịch liên_kết chỉ áp_dụng giữa doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp theo điểm d nêu trên . Còn đối_với chủ_sở_hữu công_ty thì chỉ được xem là giao_dịch liên_kết khi công_ty vay hoặc cho vay đối_với chủ_sở_hữu ( là cá_nhân ) với giá_trị ít_nhất 10% vốn góp của chủ_sở_hữu tại thời_điểm phát_sinh giao_dịch trong kỳ tính thuế . Do_đó , với thông_tin anh nêu là chủ_sở_hữu bảo_lãnh khoản vay , không phải trực_tiếp cho công_ty vay nên mối quan_hệ giữa công_ty và chủ_sở_hữu không phải là giao_dịch liên_kết . Còn đối_với giao_dịch giữa vay giữa công_ty và ngân_hàng thì chỉ được xem là giao_dịch liên_kết khi khoản vốn vay ít_nhất bằng 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp đi vay và chiếm trên 50% tổng giá_trị các khoản nợ trung và dài_hạn của doanh_nghiệp đi vay . Nếu khoản vay không đến mức tỉ_lệ nêu trên thì không phải là giao_dịch liên_kết . | 197,034 | |
Giao_dịch liên_kết khi bảo_lãnh khoản vay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... doanh_nghiệp đi vay ;... l ) Doanh_nghiệp có phát_sinh các giao_dịch nhượng, nhận chuyển_nhượng vốn góp ít_nhất 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp trong kỳ tính thuế ; vay, cho vay ít_nhất 10% vốn góp của chủ_sở_hữu tại thời_điểm phát_sinh giao_dịch trong kỳ tính thuế với cá_nhân điều_hành, kiểm_soát doanh_nghiệp hoặc với cá_nhân thuộc trong một các mối quan_hệ theo quy_định tại điểm g khoản này. Theo đó, việc bảo_lãnh vay được xem là giao_dịch liên_kết chỉ áp_dụng giữa doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp theo điểm d nêu trên. Còn đối_với chủ_sở_hữu công_ty thì chỉ được xem là giao_dịch liên_kết khi công_ty vay hoặc cho vay đối_với chủ_sở_hữu ( là cá_nhân ) với giá_trị ít_nhất 10% vốn góp của chủ_sở_hữu tại thời_điểm phát_sinh giao_dịch trong kỳ tính thuế. Do_đó, với thông_tin anh nêu là chủ_sở_hữu bảo_lãnh khoản vay, không phải trực_tiếp cho công_ty vay nên mối quan_hệ giữa công_ty và chủ_sở_hữu không phải là giao_dịch liên_kết. Còn đối_với giao_dịch giữa vay giữa công_ty và ngân_hàng thì chỉ được xem là giao_dịch liên_kết khi khoản vốn vay ít_nhất bằng 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp đi vay và chiếm trên | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các bên có quan_hệ liên_kết 1 . Các bên có quan_hệ liên_kết ( sau đây viết tắt là “ bên liên_kết ” ) là các bên có mối quan_hệ thuộc một trong các trường_hợp : a ) Một bên tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào việc điều_hành , kiểm_soát , góp vốn hoặc đầu_tư vào bên kia ; b ) Các bên trực_tiếp hay gián_tiếp cùng chịu sự điều_hành , kiểm_soát , góp vốn hoặc đầu_tư của một bên khác . 2 . Các bên liên_kết tại khoản 1 điều này được quy_định cụ_thể như sau : ... d ) Một doanh_nghiệp bảo_lãnh hoặc cho một doanh_nghiệp khác vay vốn dưới bất_kỳ hình_thức nào ( bao_gồm cả các khoản vay từ bên thứ ba được đảm_bảo từ nguồn tài_chính của bên liên_kết và các giao_dịch tài_chính có bản_chất tương_tự ) với điều_kiện khoản vốn vay ít_nhất bằng 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp đi vay và chiếm trên 50% tổng giá_trị các khoản nợ trung và dài_hạn của doanh_nghiệp đi vay ; ... l ) Doanh_nghiệp có phát_sinh các giao_dịch nhượng , nhận chuyển_nhượng vốn góp ít_nhất 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp trong kỳ tính thuế ; vay , cho vay ít_nhất 10% vốn góp của chủ_sở_hữu tại thời_điểm phát_sinh giao_dịch trong kỳ tính thuế với cá_nhân điều_hành , kiểm_soát doanh_nghiệp hoặc với cá_nhân thuộc trong một các mối quan_hệ theo quy_định tại điểm g khoản này . Theo đó , việc bảo_lãnh vay được xem là giao_dịch liên_kết chỉ áp_dụng giữa doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp theo điểm d nêu trên . Còn đối_với chủ_sở_hữu công_ty thì chỉ được xem là giao_dịch liên_kết khi công_ty vay hoặc cho vay đối_với chủ_sở_hữu ( là cá_nhân ) với giá_trị ít_nhất 10% vốn góp của chủ_sở_hữu tại thời_điểm phát_sinh giao_dịch trong kỳ tính thuế . Do_đó , với thông_tin anh nêu là chủ_sở_hữu bảo_lãnh khoản vay , không phải trực_tiếp cho công_ty vay nên mối quan_hệ giữa công_ty và chủ_sở_hữu không phải là giao_dịch liên_kết . Còn đối_với giao_dịch giữa vay giữa công_ty và ngân_hàng thì chỉ được xem là giao_dịch liên_kết khi khoản vốn vay ít_nhất bằng 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp đi vay và chiếm trên 50% tổng giá_trị các khoản nợ trung và dài_hạn của doanh_nghiệp đi vay . Nếu khoản vay không đến mức tỉ_lệ nêu trên thì không phải là giao_dịch liên_kết . | 197,035 | |
Giao_dịch liên_kết khi bảo_lãnh khoản vay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... giao_dịch giữa vay giữa công_ty và ngân_hàng thì chỉ được xem là giao_dịch liên_kết khi khoản vốn vay ít_nhất bằng 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp đi vay và chiếm trên 50% tổng giá_trị các khoản nợ trung và dài_hạn của doanh_nghiệp đi vay. Nếu khoản vay không đến mức tỉ_lệ nêu trên thì không phải là giao_dịch liên_kết. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các bên có quan_hệ liên_kết 1 . Các bên có quan_hệ liên_kết ( sau đây viết tắt là “ bên liên_kết ” ) là các bên có mối quan_hệ thuộc một trong các trường_hợp : a ) Một bên tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào việc điều_hành , kiểm_soát , góp vốn hoặc đầu_tư vào bên kia ; b ) Các bên trực_tiếp hay gián_tiếp cùng chịu sự điều_hành , kiểm_soát , góp vốn hoặc đầu_tư của một bên khác . 2 . Các bên liên_kết tại khoản 1 điều này được quy_định cụ_thể như sau : ... d ) Một doanh_nghiệp bảo_lãnh hoặc cho một doanh_nghiệp khác vay vốn dưới bất_kỳ hình_thức nào ( bao_gồm cả các khoản vay từ bên thứ ba được đảm_bảo từ nguồn tài_chính của bên liên_kết và các giao_dịch tài_chính có bản_chất tương_tự ) với điều_kiện khoản vốn vay ít_nhất bằng 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp đi vay và chiếm trên 50% tổng giá_trị các khoản nợ trung và dài_hạn của doanh_nghiệp đi vay ; ... l ) Doanh_nghiệp có phát_sinh các giao_dịch nhượng , nhận chuyển_nhượng vốn góp ít_nhất 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp trong kỳ tính thuế ; vay , cho vay ít_nhất 10% vốn góp của chủ_sở_hữu tại thời_điểm phát_sinh giao_dịch trong kỳ tính thuế với cá_nhân điều_hành , kiểm_soát doanh_nghiệp hoặc với cá_nhân thuộc trong một các mối quan_hệ theo quy_định tại điểm g khoản này . Theo đó , việc bảo_lãnh vay được xem là giao_dịch liên_kết chỉ áp_dụng giữa doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp theo điểm d nêu trên . Còn đối_với chủ_sở_hữu công_ty thì chỉ được xem là giao_dịch liên_kết khi công_ty vay hoặc cho vay đối_với chủ_sở_hữu ( là cá_nhân ) với giá_trị ít_nhất 10% vốn góp của chủ_sở_hữu tại thời_điểm phát_sinh giao_dịch trong kỳ tính thuế . Do_đó , với thông_tin anh nêu là chủ_sở_hữu bảo_lãnh khoản vay , không phải trực_tiếp cho công_ty vay nên mối quan_hệ giữa công_ty và chủ_sở_hữu không phải là giao_dịch liên_kết . Còn đối_với giao_dịch giữa vay giữa công_ty và ngân_hàng thì chỉ được xem là giao_dịch liên_kết khi khoản vốn vay ít_nhất bằng 25% vốn góp của chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp đi vay và chiếm trên 50% tổng giá_trị các khoản nợ trung và dài_hạn của doanh_nghiệp đi vay . Nếu khoản vay không đến mức tỉ_lệ nêu trên thì không phải là giao_dịch liên_kết . | 197,036 | |
Người nộp thuế có giao_dịch liên_kết phải loại_trừ các yếu_tố nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP như sau : ... Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Người nộp thuế có giao_dịch liên_kết phải loại_trừ các yếu_tố làm giảm nghĩa_vụ thuế do quan_hệ liên_kết chi_phối , tác_động để kê_khai , xác_định nghĩa_vụ thuế đối_với các giao_dịch liên_kết tương_đương với các giao_dịch độc_lập có cùng điều_kiện . 2 . Cơ_quan thuế quản_lý , kiểm_tra , thanh_tra đối_với giá giao_dịch liên_kết của người nộp thuế theo nguyên_tắc giao_dịch độc_lập và bản_chất hoạt_động , giao_dịch quyết_định nghĩa_vụ thuế tương_ứng với giá_trị tạo ra từ bản_chất giao_dịch , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của người nộp thuế , không công_nhận các giao_dịch liên_kết không theo nguyên_tắc giao_dịch độc_lập làm giảm nghĩa_vụ thuế của doanh_nghiệp với ngân_sách nhà_nước và thực_hiện điều_chỉnh giá giao_dịch liên_kết đó để xác_định đúng nghĩa_vụ thuế quy_định của Nghị_định này . Theo đó , người nộp thuế có giao_dịch liên_kết phải loại_trừ các yếu_tố làm giảm nghĩa_vụ thuế do quan_hệ liên_kết chi_phối , tác_động để kê_khai , xác_định nghĩa_vụ thuế đối_với các giao_dịch liên_kết tương_đương với các giao_dịch độc_lập có cùng điều_kiện . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 132/2020/NĐ-CP như sau : Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Người nộp thuế có giao_dịch liên_kết phải loại_trừ các yếu_tố làm giảm nghĩa_vụ thuế do quan_hệ liên_kết chi_phối , tác_động để kê_khai , xác_định nghĩa_vụ thuế đối_với các giao_dịch liên_kết tương_đương với các giao_dịch độc_lập có cùng điều_kiện . 2 . Cơ_quan thuế quản_lý , kiểm_tra , thanh_tra đối_với giá giao_dịch liên_kết của người nộp thuế theo nguyên_tắc giao_dịch độc_lập và bản_chất hoạt_động , giao_dịch quyết_định nghĩa_vụ thuế tương_ứng với giá_trị tạo ra từ bản_chất giao_dịch , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của người nộp thuế , không công_nhận các giao_dịch liên_kết không theo nguyên_tắc giao_dịch độc_lập làm giảm nghĩa_vụ thuế của doanh_nghiệp với ngân_sách nhà_nước và thực_hiện điều_chỉnh giá giao_dịch liên_kết đó để xác_định đúng nghĩa_vụ thuế quy_định của Nghị_định này . Theo đó , người nộp thuế có giao_dịch liên_kết phải loại_trừ các yếu_tố làm giảm nghĩa_vụ thuế do quan_hệ liên_kết chi_phối , tác_động để kê_khai , xác_định nghĩa_vụ thuế đối_với các giao_dịch liên_kết tương_đương với các giao_dịch độc_lập có cùng điều_kiện . | 197,037 | |
Vi_phạm hành_chính là gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định vi_phạm hành_chính là hành_vi có lỗi do cá_nhân , tổ_chức thực_hiện , vi_phạm quy_đị. ... Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định vi_phạm hành_chính là hành_vi có lỗi do cá_nhân , tổ_chức thực_hiện , vi_phạm quy_định của pháp_luật về quản_lý_nhà_nước mà không phải là tội_phạm và theo quy_định của pháp_luật phải bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định vi_phạm hành_chính là hành_vi có lỗi do cá_nhân , tổ_chức thực_hiện , vi_phạm quy_định của pháp_luật về quản_lý_nhà_nước mà không phải là tội_phạm và theo quy_định của pháp_luật phải bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . | 197,038 | |
Mức xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... “ Điều 6. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ [ … ] 3. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi, rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị, khu đông dân_cư, trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe, đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông, trừ trường_hợp được cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ [ … ] 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . [ … ] 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; " Như_vậy mức phạt tiền đối_với hành_vi chở theo từ 03 người trên xe là từ 400.000 đồng đến 600.000 . Đồng thời , bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Trường_hợp gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng . Hành_vi chạy xe_máy chở ba | 197,039 | |
Mức xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe, đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông, trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại, không giữ nguyên hiện_trường, không tham_gia cấp_cứu người bị nạn, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường, làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố, trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm, đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5, điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ [ … ] 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . [ … ] 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; " Như_vậy mức phạt tiền đối_với hành_vi chở theo từ 03 người trên xe là từ 400.000 đồng đến 600.000 . Đồng thời , bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Trường_hợp gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng . Hành_vi chạy xe_máy chở ba | 197,040 | |
Mức xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5, điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn_dắt súc_vật, mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên, giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác, vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần. n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ [ … ] 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . [ … ] 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; " Như_vậy mức phạt tiền đối_với hành_vi chở theo từ 03 người trên xe là từ 400.000 đồng đến 600.000 . Đồng thời , bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Trường_hợp gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng . Hành_vi chạy xe_máy chở ba | 197,041 | |
Mức xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách, trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu, trẻ_em dưới 06 tuổi, áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. [ … ] 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt, sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm e, điểm i khoản 3 ; điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ [ … ] 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . [ … ] 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; " Như_vậy mức phạt tiền đối_với hành_vi chở theo từ 03 người trên xe là từ 400.000 đồng đến 600.000 . Đồng thời , bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Trường_hợp gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng . Hành_vi chạy xe_máy chở ba | 197,042 | |
Mức xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng, tịch_thu phương_tiện. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a, điểm g, điểm h, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n, điểm q khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm e, điểm g, điểm l, điểm m khoản 2 ; điểm b, điểm c, điểm k, điểm m khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều này ; " Như_vậy mức phạt tiền đối_với hành_vi chở theo từ 03 người trên xe là từ 400.000 đồng đến 600.000. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ [ … ] 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . [ … ] 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; " Như_vậy mức phạt tiền đối_với hành_vi chở theo từ 03 người trên xe là từ 400.000 đồng đến 600.000 . Đồng thời , bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Trường_hợp gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng . Hành_vi chạy xe_máy chở ba | 197,043 | |
Mức xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... , điểm g, điểm h khoản 4 Điều này ; " Như_vậy mức phạt tiền đối_với hành_vi chở theo từ 03 người trên xe là từ 400.000 đồng đến 600.000. Đồng thời, bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. Trường_hợp gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng. Hành_vi chạy xe_máy chở ba | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ [ … ] 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . [ … ] 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; " Như_vậy mức phạt tiền đối_với hành_vi chở theo từ 03 người trên xe là từ 400.000 đồng đến 600.000 . Đồng thời , bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Trường_hợp gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng . Hành_vi chạy xe_máy chở ba | 197,044 | |
Thủ_tục nộp tiền phạt được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 78 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về thủ_tục : ... Căn_cứ Điều 78 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về thủ_tục nộp tiền phạt như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này, cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt, trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân, tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp. ( 2 ) Tại vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt. Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày, kể từ ngày thu tiền phạt. | None | 1 | Căn_cứ Điều 78 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về thủ_tục nộp tiền phạt như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp . ( 2 ) Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . ( 3 ) Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . ( 4 ) Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . | 197,045 | |
Thủ_tục nộp tiền phạt được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 78 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về thủ_tục : ... có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày, kể từ ngày thu tiền phạt. Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính, người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt. ( 3 ) Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này. Mọi trường_hợp thu tiền phạt, người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân, tổ_chức nộp tiền phạt. ( 4 ) Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 78 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về thủ_tục nộp tiền phạt như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp . ( 2 ) Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . ( 3 ) Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . ( 4 ) Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . | 197,046 | |
Nhà ở , nhà ở hình_thành trong tương_lai là gì ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... " 1 . Nhà ở là công_trình xây_dựng với mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt của hộ gia_đình , cá_nhân . ... 19 . Nhà ở hình_thành trong tương_lai là nhà ở đang trong quá_trình đầu_tư xây_dựng và chưa được nghiệm_thu đưa vào sử_dụng . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " 1 . Nhà ở là công_trình xây_dựng với mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt của hộ gia_đình , cá_nhân . ... 19 . Nhà ở hình_thành trong tương_lai là nhà ở đang trong quá_trình đầu_tư xây_dựng và chưa được nghiệm_thu đưa vào sử_dụng . " | 197,047 | |
Hồ_sơ đăng_ký thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , nhà ở hình_thành trong tương_lai được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, nhà ở hình_thành trong tương_lai xây_dựng trong dự_án của chủ đầu_tư, người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại khoản 1, khoản 2 và điểm a khoản 6 Điều 39 của Nghị_định này ; + Bản_chính Giấy chứng_nhận hoặc bản_chính Quyết_định giao đất, cho thuê đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho chủ đầu_tư ; + Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật phải xin phép xây_dựng hoặc Quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật phải lập dự_án đầu_tư ( 01 bản_sao không có chứng_thực ), trừ trường_hợp hợp_đồng thế_chấp tài_sản đó có công_chứng, chứng_thực ; + Một trong các loại Bản_vẽ thiết_kế theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng thể_hiện được mặt_bằng công_trình của dự_án hoặc mặt_bằng của công_trình xây_dựng trong dự_án đó đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( 01 bản_sao không có chứng_thực ). - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai của cá_nhân, pháp_nhân, hộ gia_đình mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , nhà ở hình_thành trong tương_lai xây_dựng trong dự_án của chủ đầu_tư , người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và điểm a khoản 6 Điều 39 của Nghị_định này ; + Bản_chính Giấy chứng_nhận hoặc bản_chính Quyết_định giao đất , cho thuê đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho chủ đầu_tư ; + Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật phải xin phép xây_dựng hoặc Quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật phải lập dự_án đầu_tư ( 01 bản_sao không có chứng_thực ) , trừ trường_hợp hợp_đồng thế_chấp tài_sản đó có công_chứng , chứng_thực ; + Một trong các loại Bản_vẽ thiết_kế theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng thể_hiện được mặt_bằng công_trình của dự_án hoặc mặt_bằng của công_trình xây_dựng trong dự_án đó đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( 01 bản_sao không có chứng_thực ) . - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai của cá_nhân , pháp_nhân , hộ gia_đình mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và điểm a khoản 6 Điều 39 của Nghị_định này ; + Hợp_đồng mua_bán nhà ở được ký giữa bên thế_chấp với chủ đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) . Trường_hợp bên thế_chấp là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở , thì phải nộp thêm văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) . - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất đồng_thời với nhà ở hình_thành trong tương_lai hoặc đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai của cá_nhân , pháp_nhân , hộ gia_đình xây_dựng trên thửa đất thuộc quyền sử_dụng của mình , người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 6 Điều 39 của Nghị_định này ; + Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật phải xin phép xây_dựng , trừ trường_hợp hợp_đồng thế_chấp tài_sản có công_chứng , chứng_thực ( 01 bản_sao không có chứng_thực ) . | 197,048 | |
Hồ_sơ đăng_ký thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , nhà ở hình_thành trong tương_lai được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... có chứng_thực ). - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai của cá_nhân, pháp_nhân, hộ gia_đình mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại khoản 1, khoản 2 và điểm a khoản 6 Điều 39 của Nghị_định này ; + Hợp_đồng mua_bán nhà ở được ký giữa bên thế_chấp với chủ đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ). Trường_hợp bên thế_chấp là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở, thì phải nộp thêm văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ). - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất đồng_thời với nhà ở hình_thành trong tương_lai hoặc đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai của cá_nhân, pháp_nhân, hộ gia_đình xây_dựng trên thửa đất thuộc quyền sử_dụng của mình, người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại các khoản 1, 2 | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , nhà ở hình_thành trong tương_lai xây_dựng trong dự_án của chủ đầu_tư , người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và điểm a khoản 6 Điều 39 của Nghị_định này ; + Bản_chính Giấy chứng_nhận hoặc bản_chính Quyết_định giao đất , cho thuê đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho chủ đầu_tư ; + Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật phải xin phép xây_dựng hoặc Quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật phải lập dự_án đầu_tư ( 01 bản_sao không có chứng_thực ) , trừ trường_hợp hợp_đồng thế_chấp tài_sản đó có công_chứng , chứng_thực ; + Một trong các loại Bản_vẽ thiết_kế theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng thể_hiện được mặt_bằng công_trình của dự_án hoặc mặt_bằng của công_trình xây_dựng trong dự_án đó đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( 01 bản_sao không có chứng_thực ) . - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai của cá_nhân , pháp_nhân , hộ gia_đình mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và điểm a khoản 6 Điều 39 của Nghị_định này ; + Hợp_đồng mua_bán nhà ở được ký giữa bên thế_chấp với chủ đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) . Trường_hợp bên thế_chấp là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở , thì phải nộp thêm văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) . - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất đồng_thời với nhà ở hình_thành trong tương_lai hoặc đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai của cá_nhân , pháp_nhân , hộ gia_đình xây_dựng trên thửa đất thuộc quyền sử_dụng của mình , người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 6 Điều 39 của Nghị_định này ; + Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật phải xin phép xây_dựng , trừ trường_hợp hợp_đồng thế_chấp tài_sản có công_chứng , chứng_thực ( 01 bản_sao không có chứng_thực ) . | 197,049 | |
Hồ_sơ đăng_ký thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , nhà ở hình_thành trong tương_lai được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... trên thửa đất thuộc quyền sử_dụng của mình, người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 39 của Nghị_định này ; + Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật phải xin phép xây_dựng, trừ trường_hợp hợp_đồng thế_chấp tài_sản có công_chứng, chứng_thực ( 01 bản_sao không có chứng_thực ). | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , nhà ở hình_thành trong tương_lai xây_dựng trong dự_án của chủ đầu_tư , người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và điểm a khoản 6 Điều 39 của Nghị_định này ; + Bản_chính Giấy chứng_nhận hoặc bản_chính Quyết_định giao đất , cho thuê đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho chủ đầu_tư ; + Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật phải xin phép xây_dựng hoặc Quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật phải lập dự_án đầu_tư ( 01 bản_sao không có chứng_thực ) , trừ trường_hợp hợp_đồng thế_chấp tài_sản đó có công_chứng , chứng_thực ; + Một trong các loại Bản_vẽ thiết_kế theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng thể_hiện được mặt_bằng công_trình của dự_án hoặc mặt_bằng của công_trình xây_dựng trong dự_án đó đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với trường_hợp thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( 01 bản_sao không có chứng_thực ) . - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai của cá_nhân , pháp_nhân , hộ gia_đình mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và điểm a khoản 6 Điều 39 của Nghị_định này ; + Hợp_đồng mua_bán nhà ở được ký giữa bên thế_chấp với chủ đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) . Trường_hợp bên thế_chấp là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở , thì phải nộp thêm văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) . - Trường_hợp đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất đồng_thời với nhà ở hình_thành trong tương_lai hoặc đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai của cá_nhân , pháp_nhân , hộ gia_đình xây_dựng trên thửa đất thuộc quyền sử_dụng của mình , người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thế_chấp sau đây : + Các loại giấy_tờ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 6 Điều 39 của Nghị_định này ; + Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật phải xin phép xây_dựng , trừ trường_hợp hợp_đồng thế_chấp tài_sản có công_chứng , chứng_thực ( 01 bản_sao không có chứng_thực ) . | 197,050 | |
Trường_hợp sau khi đã trả nợ xong , có thiết_kế , sửa_chữa lại công_trình thì có cần xin giấy_phép xây_dựng không ? | Căn_cứ khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : ... + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ, người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa, cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa, cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa, cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng, không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình, phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, yêu_cầu về an_toàn phòng, chống cháy, nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + | None | 1 | Căn_cứ khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , trong những trường_hợp sau thì bạn phải xin giấy_phép xây_dựng khi thiết_kế , sửa_chữa lại công_trình : + Sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Nội_dung sửa_chữa , cải_tạo làm thay_đổi công_năng sử_dụng , làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , không phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc thế_chấp nhà ở , nhà ở hình_thành trong tương_lai và xin giấy_phép xây_dựng khi thiết_kế , sửa_chữa lại công_trình . | 197,051 | |
Trường_hợp sau khi đã trả nợ xong , có thiết_kế , sửa_chữa lại công_trình thì có cần xin giấy_phép xây_dựng không ? | Căn_cứ khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : ... và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên, công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật, chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị, dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở miền núi, hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, | None | 1 | Căn_cứ khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , trong những trường_hợp sau thì bạn phải xin giấy_phép xây_dựng khi thiết_kế , sửa_chữa lại công_trình : + Sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Nội_dung sửa_chữa , cải_tạo làm thay_đổi công_năng sử_dụng , làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , không phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc thế_chấp nhà ở , nhà ở hình_thành trong tương_lai và xin giấy_phép xây_dựng khi thiết_kế , sửa_chữa lại công_trình . | 197,052 | |
Trường_hợp sau khi đã trả nợ xong , có thiết_kế , sửa_chữa lại công_trình thì có cần xin giấy_phép xây_dựng không ? | Căn_cứ khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : ... chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở miền núi, hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình, nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b, e, g, h và i khoản này, trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng, hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý. Như_vậy, trong những trường_hợp sau thì bạn phải xin giấy_phép xây_dựng khi thiết_kế, sửa_chữa lại công_trình : + Sửa_chữa, cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa, cải_tạo mặt ngoài tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Nội_dung sửa_chữa, cải_tạo làm thay_đổi công_năng sử_dụng, làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình, không phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, yêu_cầu về an_toàn phòng, chống cháy | None | 1 | Căn_cứ khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , trong những trường_hợp sau thì bạn phải xin giấy_phép xây_dựng khi thiết_kế , sửa_chữa lại công_trình : + Sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Nội_dung sửa_chữa , cải_tạo làm thay_đổi công_năng sử_dụng , làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , không phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc thế_chấp nhà ở , nhà ở hình_thành trong tương_lai và xin giấy_phép xây_dựng khi thiết_kế , sửa_chữa lại công_trình . | 197,053 | |
Trường_hợp sau khi đã trả nợ xong , có thiết_kế , sửa_chữa lại công_trình thì có cần xin giấy_phép xây_dựng không ? | Căn_cứ khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : ... sử_dụng, làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình, không phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, yêu_cầu về an_toàn phòng, chống cháy, nổ và bảo_vệ môi_trường. Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc thế_chấp nhà ở, nhà ở hình_thành trong tương_lai và xin giấy_phép xây_dựng khi thiết_kế, sửa_chữa lại công_trình. | None | 1 | Căn_cứ khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : + Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; + Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; + Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; + Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; + Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; + Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; + Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . Như_vậy , trong những trường_hợp sau thì bạn phải xin giấy_phép xây_dựng khi thiết_kế , sửa_chữa lại công_trình : + Sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Nội_dung sửa_chữa , cải_tạo làm thay_đổi công_năng sử_dụng , làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , không phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc thế_chấp nhà ở , nhà ở hình_thành trong tương_lai và xin giấy_phép xây_dựng khi thiết_kế , sửa_chữa lại công_trình . | 197,054 | |
Tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn bao_gồm những tổ_chức nào ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn như sau : ... Tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn Tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn là tổ_chức tín_dụng được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng , bao_gồm : 1 . Ngân_hàng thương_mại . 2 . Ngân_hàng hợp_tác_xã . 3 . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . 4 . Tổ_chức tài_chính vi_mô . 5 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân . 6 . Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Theo quy_định trên , tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn bao_gồm ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng hợp_tác_xã , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , tổ_chức tài_chính vi_mô , Quỹ_tín_dụng nhân_dân và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn như sau : Tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn Tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn là tổ_chức tín_dụng được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng , bao_gồm : 1 . Ngân_hàng thương_mại . 2 . Ngân_hàng hợp_tác_xã . 3 . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . 4 . Tổ_chức tài_chính vi_mô . 5 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân . 6 . Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Theo quy_định trên , tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn bao_gồm ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng hợp_tác_xã , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , tổ_chức tài_chính vi_mô , Quỹ_tín_dụng nhân_dân và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn ( Hình từ Internet ) | 197,055 | |
Giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn như sau : ... Nguyên_tắc thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn 1. Tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn phù_hợp với phạm_vi hoạt_động được phép theo quy_định của pháp_luật và Giấy_phép thành_lập, hoạt_động của tổ_chức tín_dụng. 2. Khách_hàng chỉ được gửi, nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua tài_khoản thanh_toán của chính_khách hàng đó. 3. Khách_hàng thực_hiện hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện việc gửi, nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn theo hướng_dẫn của tổ_chức tín_dụng phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Riêng khách_hàng là người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật hoặc chưa đủ 15 tuổi thực_hiện việc gửi, nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua người đại_diện theo pháp_luật ; Người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của pháp_luật thực_hiện việc gửi, nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua người giám_hộ ( người đại_diện theo pháp_luật, người giám_hộ gọi chung là người đại_diện theo pháp_luật ). 4. Đối_với tiền gửi chung có kỳ_hạn, khách_hàng gửi, nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua tài_khoản thanh_toán chung của tất_cả khách_hàng. Người cư_trú và người không | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn như sau : Nguyên_tắc thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn 1 . Tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn phù_hợp với phạm_vi hoạt_động được phép theo quy_định của pháp_luật và Giấy_phép thành_lập , hoạt_động của tổ_chức tín_dụng . 2 . Khách_hàng chỉ được gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua tài_khoản thanh_toán của chính_khách hàng đó . 3 . Khách_hàng thực_hiện hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện việc gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn theo hướng_dẫn của tổ_chức tín_dụng phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Riêng khách_hàng là người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật hoặc chưa đủ 15 tuổi thực_hiện việc gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua người đại_diện theo pháp_luật ; Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của pháp_luật thực_hiện việc gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua người giám_hộ ( người đại_diện theo pháp_luật , người giám_hộ gọi chung là người đại_diện theo pháp_luật ) . 4 . Đối_với tiền gửi chung có kỳ_hạn , khách_hàng gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua tài_khoản thanh_toán chung của tất_cả khách_hàng . Người cư_trú và người không cư_trú không được gửi tiền gửi chung có kỳ_hạn . Tổ_chức và cá_nhân không được gửi tiền gửi chung có kỳ_hạn bằng ngoại_tệ . 5 . Thời_hạn gửi tiền được thực_hiện theo thoả_thuận giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng . Đối_với khách_hàng là tổ_chức và cá_nhân nước_ngoài là người không cư_trú , cá_nhân nước_ngoài là người cư_trú , thời_hạn gửi tiền không được dài hơn thời_hạn hiệu_lực còn lại của Giấy_tờ xác_minh thông_tin quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . 6 . Đồng_tiền chi_trả gốc , lãi tiền gửi có kỳ_hạn là đồng_tiền mà khách_hàng đã gửi . Theo đó , giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn phù_hợp với phạm_vi hoạt_động được phép theo quy_định của pháp_luật và Giấy_phép thành_lập , hoạt_động của tổ_chức tín_dụng . | 197,056 | |
Giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn như sau : ... . 4. Đối_với tiền gửi chung có kỳ_hạn, khách_hàng gửi, nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua tài_khoản thanh_toán chung của tất_cả khách_hàng. Người cư_trú và người không cư_trú không được gửi tiền gửi chung có kỳ_hạn. Tổ_chức và cá_nhân không được gửi tiền gửi chung có kỳ_hạn bằng ngoại_tệ. 5. Thời_hạn gửi tiền được thực_hiện theo thoả_thuận giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng. Đối_với khách_hàng là tổ_chức và cá_nhân nước_ngoài là người không cư_trú, cá_nhân nước_ngoài là người cư_trú, thời_hạn gửi tiền không được dài hơn thời_hạn hiệu_lực còn lại của Giấy_tờ xác_minh thông_tin quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 4 Thông_tư này. 6. Đồng_tiền chi_trả gốc, lãi tiền gửi có kỳ_hạn là đồng_tiền mà khách_hàng đã gửi. Theo đó, giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 5 nêu trên. Trong đó có nguyên_tắc tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn phù_hợp với phạm_vi hoạt_động được phép theo quy_định của pháp_luật và Giấy_phép thành_lập, hoạt_động của tổ_chức tín_dụng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn như sau : Nguyên_tắc thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn 1 . Tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn phù_hợp với phạm_vi hoạt_động được phép theo quy_định của pháp_luật và Giấy_phép thành_lập , hoạt_động của tổ_chức tín_dụng . 2 . Khách_hàng chỉ được gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua tài_khoản thanh_toán của chính_khách hàng đó . 3 . Khách_hàng thực_hiện hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện việc gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn theo hướng_dẫn của tổ_chức tín_dụng phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Riêng khách_hàng là người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật hoặc chưa đủ 15 tuổi thực_hiện việc gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua người đại_diện theo pháp_luật ; Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của pháp_luật thực_hiện việc gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua người giám_hộ ( người đại_diện theo pháp_luật , người giám_hộ gọi chung là người đại_diện theo pháp_luật ) . 4 . Đối_với tiền gửi chung có kỳ_hạn , khách_hàng gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua tài_khoản thanh_toán chung của tất_cả khách_hàng . Người cư_trú và người không cư_trú không được gửi tiền gửi chung có kỳ_hạn . Tổ_chức và cá_nhân không được gửi tiền gửi chung có kỳ_hạn bằng ngoại_tệ . 5 . Thời_hạn gửi tiền được thực_hiện theo thoả_thuận giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng . Đối_với khách_hàng là tổ_chức và cá_nhân nước_ngoài là người không cư_trú , cá_nhân nước_ngoài là người cư_trú , thời_hạn gửi tiền không được dài hơn thời_hạn hiệu_lực còn lại của Giấy_tờ xác_minh thông_tin quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . 6 . Đồng_tiền chi_trả gốc , lãi tiền gửi có kỳ_hạn là đồng_tiền mà khách_hàng đã gửi . Theo đó , giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn phù_hợp với phạm_vi hoạt_động được phép theo quy_định của pháp_luật và Giấy_phép thành_lập , hoạt_động của tổ_chức tín_dụng . | 197,057 | |
Giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn như sau : ... với phạm_vi hoạt_động được phép theo quy_định của pháp_luật và Giấy_phép thành_lập, hoạt_động của tổ_chức tín_dụng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn như sau : Nguyên_tắc thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn 1 . Tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn phù_hợp với phạm_vi hoạt_động được phép theo quy_định của pháp_luật và Giấy_phép thành_lập , hoạt_động của tổ_chức tín_dụng . 2 . Khách_hàng chỉ được gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua tài_khoản thanh_toán của chính_khách hàng đó . 3 . Khách_hàng thực_hiện hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện việc gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn theo hướng_dẫn của tổ_chức tín_dụng phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Riêng khách_hàng là người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật hoặc chưa đủ 15 tuổi thực_hiện việc gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua người đại_diện theo pháp_luật ; Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của pháp_luật thực_hiện việc gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua người giám_hộ ( người đại_diện theo pháp_luật , người giám_hộ gọi chung là người đại_diện theo pháp_luật ) . 4 . Đối_với tiền gửi chung có kỳ_hạn , khách_hàng gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua tài_khoản thanh_toán chung của tất_cả khách_hàng . Người cư_trú và người không cư_trú không được gửi tiền gửi chung có kỳ_hạn . Tổ_chức và cá_nhân không được gửi tiền gửi chung có kỳ_hạn bằng ngoại_tệ . 5 . Thời_hạn gửi tiền được thực_hiện theo thoả_thuận giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng . Đối_với khách_hàng là tổ_chức và cá_nhân nước_ngoài là người không cư_trú , cá_nhân nước_ngoài là người cư_trú , thời_hạn gửi tiền không được dài hơn thời_hạn hiệu_lực còn lại của Giấy_tờ xác_minh thông_tin quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . 6 . Đồng_tiền chi_trả gốc , lãi tiền gửi có kỳ_hạn là đồng_tiền mà khách_hàng đã gửi . Theo đó , giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc tổ_chức tín_dụng nhận tiền gửi có kỳ_hạn phù_hợp với phạm_vi hoạt_động được phép theo quy_định của pháp_luật và Giấy_phép thành_lập , hoạt_động của tổ_chức tín_dụng . | 197,058 | |
Thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn như sau : ... Thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn 1. Thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải được lập thành_văn bản, trong đó bao_gồm tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Thông_tin của khách_hàng : ( i ) Đối_với khách_hàng là cá_nhân : Họ và tên, quốc_tịch, thuộc đối_tượng người cư_trú hoặc người không cư_trú, số và ngày cấp Giấy_tờ xác_minh thông_tin cá_nhân và thông_tin của người đại_diện hợp_pháp trong trường_hợp gửi tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua người đại_diện hợp_pháp ; ( ii ) Đối_với khách_hàng là tổ_chức : Tên tổ_chức, thuộc đối_tượng người cư_trú hoặc người không cư_trú, số và ngày cấp Giấy_tờ xác_minh thông_tin tổ_chức ; Thông_tin về người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức bao_gồm : họ và tên, số và ngày cấp Giấy_tờ xác_minh thông_tin cá_nhân ; ( iii ) Đối_với tiền gửi chung có kỳ_hạn : thông_tin của tất_cả khách_hàng sở_hữu chung khoản tiền gửi có kỳ_hạn ; b ) Thông_tin tổ_chức tín_dụng : Tên tổ_chức tín_dụng ; Họ và tên, chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn với khách_hàng ; c ) Số tiền, đồng_tiền, thời_hạn gửi tiền | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn như sau : Thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn 1 . Thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải được lập thành_văn bản , trong đó bao_gồm tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Thông_tin của khách_hàng : ( i ) Đối_với khách_hàng là cá_nhân : Họ và tên , quốc_tịch , thuộc đối_tượng người cư_trú hoặc người không cư_trú , số và ngày cấp Giấy_tờ xác_minh thông_tin cá_nhân và thông_tin của người đại_diện hợp_pháp trong trường_hợp gửi tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua người đại_diện hợp_pháp ; ( ii ) Đối_với khách_hàng là tổ_chức : Tên tổ_chức , thuộc đối_tượng người cư_trú hoặc người không cư_trú , số và ngày cấp Giấy_tờ xác_minh thông_tin tổ_chức ; Thông_tin về người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức bao_gồm : họ và tên , số và ngày cấp Giấy_tờ xác_minh thông_tin cá_nhân ; ( iii ) Đối_với tiền gửi chung có kỳ_hạn : thông_tin của tất_cả khách_hàng sở_hữu chung khoản tiền gửi có kỳ_hạn ; b ) Thông_tin tổ_chức tín_dụng : Tên tổ_chức tín_dụng ; Họ và tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn với khách_hàng ; c ) Số tiền , đồng_tiền , thời_hạn gửi tiền , ngày gửi tiền , ngày đến hạn ; d ) Lãi_suất , phương_thức trả lãi ; đ ) Thoả_thuận về chi_trả trước hạn , kéo_dài thời_hạn gửi tiền ; e ) Thông_tin tài_khoản thanh_toán của khách_hàng được dùng để gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn gồm : tên chủ_tài_khoản thanh_toán , số tài_khoản thanh_toán , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản thanh_toán ; g ) Xử_lý trong trường_hợp tài_khoản thanh_toán của khách_hàng bị phong_toả , đóng , tạm khoá và các trường_hợp thay_đổi tình_trạng tài_khoản thanh_toán của khách_hàng ; h ) Biện_pháp để khách_hàng tra_cứu khoản tiền gửi có kỳ_hạn ; i ) Xử_lý đối_với các trường_hợp nhàu_nát , rách , mất thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn ; k ) Quyền và nghĩa_vụ của khách_hàng , tổ_chức tín_dụng ; l ) Hiệu_lực của thoả_thuận . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . ... Như_vậy , thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải được lập thành_văn bản , trong đó bao_gồm tối_thiểu các nội_dung được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên . Và ngoài các nội_dung được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . | 197,059 | |
Thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn như sau : ... ; Họ và tên, chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn với khách_hàng ; c ) Số tiền, đồng_tiền, thời_hạn gửi tiền, ngày gửi tiền, ngày đến hạn ; d ) Lãi_suất, phương_thức trả lãi ; đ ) Thoả_thuận về chi_trả trước hạn, kéo_dài thời_hạn gửi tiền ; e ) Thông_tin tài_khoản thanh_toán của khách_hàng được dùng để gửi, nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn gồm : tên chủ_tài_khoản thanh_toán, số tài_khoản thanh_toán, tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản thanh_toán ; g ) Xử_lý trong trường_hợp tài_khoản thanh_toán của khách_hàng bị phong_toả, đóng, tạm khoá và các trường_hợp thay_đổi tình_trạng tài_khoản thanh_toán của khách_hàng ; h ) Biện_pháp để khách_hàng tra_cứu khoản tiền gửi có kỳ_hạn ; i ) Xử_lý đối_với các trường_hợp nhàu_nát, rách, mất thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn ; k ) Quyền và nghĩa_vụ của khách_hàng, tổ_chức tín_dụng ; l ) Hiệu_lực của thoả_thuận. 2. Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn như sau : Thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn 1 . Thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải được lập thành_văn bản , trong đó bao_gồm tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Thông_tin của khách_hàng : ( i ) Đối_với khách_hàng là cá_nhân : Họ và tên , quốc_tịch , thuộc đối_tượng người cư_trú hoặc người không cư_trú , số và ngày cấp Giấy_tờ xác_minh thông_tin cá_nhân và thông_tin của người đại_diện hợp_pháp trong trường_hợp gửi tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua người đại_diện hợp_pháp ; ( ii ) Đối_với khách_hàng là tổ_chức : Tên tổ_chức , thuộc đối_tượng người cư_trú hoặc người không cư_trú , số và ngày cấp Giấy_tờ xác_minh thông_tin tổ_chức ; Thông_tin về người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức bao_gồm : họ và tên , số và ngày cấp Giấy_tờ xác_minh thông_tin cá_nhân ; ( iii ) Đối_với tiền gửi chung có kỳ_hạn : thông_tin của tất_cả khách_hàng sở_hữu chung khoản tiền gửi có kỳ_hạn ; b ) Thông_tin tổ_chức tín_dụng : Tên tổ_chức tín_dụng ; Họ và tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn với khách_hàng ; c ) Số tiền , đồng_tiền , thời_hạn gửi tiền , ngày gửi tiền , ngày đến hạn ; d ) Lãi_suất , phương_thức trả lãi ; đ ) Thoả_thuận về chi_trả trước hạn , kéo_dài thời_hạn gửi tiền ; e ) Thông_tin tài_khoản thanh_toán của khách_hàng được dùng để gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn gồm : tên chủ_tài_khoản thanh_toán , số tài_khoản thanh_toán , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản thanh_toán ; g ) Xử_lý trong trường_hợp tài_khoản thanh_toán của khách_hàng bị phong_toả , đóng , tạm khoá và các trường_hợp thay_đổi tình_trạng tài_khoản thanh_toán của khách_hàng ; h ) Biện_pháp để khách_hàng tra_cứu khoản tiền gửi có kỳ_hạn ; i ) Xử_lý đối_với các trường_hợp nhàu_nát , rách , mất thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn ; k ) Quyền và nghĩa_vụ của khách_hàng , tổ_chức tín_dụng ; l ) Hiệu_lực của thoả_thuận . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . ... Như_vậy , thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải được lập thành_văn bản , trong đó bao_gồm tối_thiểu các nội_dung được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên . Và ngoài các nội_dung được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . | 197,060 | |
Thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn như sau : ... u_lực của thoả_thuận. 2. Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan.... Như_vậy, thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải được lập thành_văn bản, trong đó bao_gồm tối_thiểu các nội_dung được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên. Và ngoài các nội_dung được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên, các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Thông_tư 49/2018/TT-NHNN quy_định về thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn như sau : Thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn 1 . Thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải được lập thành_văn bản , trong đó bao_gồm tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Thông_tin của khách_hàng : ( i ) Đối_với khách_hàng là cá_nhân : Họ và tên , quốc_tịch , thuộc đối_tượng người cư_trú hoặc người không cư_trú , số và ngày cấp Giấy_tờ xác_minh thông_tin cá_nhân và thông_tin của người đại_diện hợp_pháp trong trường_hợp gửi tiền gửi có kỳ_hạn thông_qua người đại_diện hợp_pháp ; ( ii ) Đối_với khách_hàng là tổ_chức : Tên tổ_chức , thuộc đối_tượng người cư_trú hoặc người không cư_trú , số và ngày cấp Giấy_tờ xác_minh thông_tin tổ_chức ; Thông_tin về người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức bao_gồm : họ và tên , số và ngày cấp Giấy_tờ xác_minh thông_tin cá_nhân ; ( iii ) Đối_với tiền gửi chung có kỳ_hạn : thông_tin của tất_cả khách_hàng sở_hữu chung khoản tiền gửi có kỳ_hạn ; b ) Thông_tin tổ_chức tín_dụng : Tên tổ_chức tín_dụng ; Họ và tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng thực_hiện giao_dịch tiền gửi có kỳ_hạn với khách_hàng ; c ) Số tiền , đồng_tiền , thời_hạn gửi tiền , ngày gửi tiền , ngày đến hạn ; d ) Lãi_suất , phương_thức trả lãi ; đ ) Thoả_thuận về chi_trả trước hạn , kéo_dài thời_hạn gửi tiền ; e ) Thông_tin tài_khoản thanh_toán của khách_hàng được dùng để gửi , nhận chi_trả tiền gửi có kỳ_hạn gồm : tên chủ_tài_khoản thanh_toán , số tài_khoản thanh_toán , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản thanh_toán ; g ) Xử_lý trong trường_hợp tài_khoản thanh_toán của khách_hàng bị phong_toả , đóng , tạm khoá và các trường_hợp thay_đổi tình_trạng tài_khoản thanh_toán của khách_hàng ; h ) Biện_pháp để khách_hàng tra_cứu khoản tiền gửi có kỳ_hạn ; i ) Xử_lý đối_với các trường_hợp nhàu_nát , rách , mất thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn ; k ) Quyền và nghĩa_vụ của khách_hàng , tổ_chức tín_dụng ; l ) Hiệu_lực của thoả_thuận . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . ... Như_vậy , thoả_thuận tiền gửi có kỳ_hạn giữa tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải được lập thành_văn bản , trong đó bao_gồm tối_thiểu các nội_dung được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên . Và ngoài các nội_dung được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . | 197,061 | |
Điều_kiện để người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ trong năm 2023 là gì ? | Theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : ... - Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : + Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng. + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019. - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành, nghề, công_việc hoặc trường_hợp sau đây : + Sản_xuất, gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt, may, da, giày, điện, điện_tử, chế_biến nông, lâm, diêm_nghiệp, thuỷ_sản ; + Sản_xuất, cung_cấp điện, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : - Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : + Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng . + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 . - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : + Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; + Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; + Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; + Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; + Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . - Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Bên cạnh đó , tại Điều 59 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về sự đồng_ý của người lao_động khi làm thêm giờ đối_với các nội_dung sau : - Trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019 , các trường_hợp khác khi tổ_chức làm thêm giờ , người sử_dụng lao_động phải được sự đồng_ý của người lao_động tham_gia làm thêm về các nội_dung sau đây : + Thời_gian làm thêm . + Địa_điểm làm thêm . + Công_việc làm thêm . - Trường_hợp sự đồng_ý của người lao_động được ký thành_văn bản riêng thì tham_khảo Mẫu_số 01 / PLIV Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. Tải_Mẫu số 01 / PLIV tại đây . | 197,062 | |
Điều_kiện để người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ trong năm 2023 là gì ? | Theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : ... gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt, may, da, giày, điện, điện_tử, chế_biến nông, lâm, diêm_nghiệp, thuỷ_sản ; + Sản_xuất, cung_cấp điện, viễn_thông, lọc dầu ; cấp, thoát nước ; + Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ, kịp_thời ; + Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách, không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ, thời_điểm của nguyên_liệu, sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước, do hậu_quả thời_tiết, thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ, thiếu điện, thiếu nguyên_liệu, sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; + Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định. - Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Bên cạnh đó, tại Điều 59 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về sự đồng_ý của người lao_động khi làm thêm giờ đối_với các nội_dung sau : - Trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019, các trường_hợp khác | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : - Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : + Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng . + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 . - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : + Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; + Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; + Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; + Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; + Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . - Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Bên cạnh đó , tại Điều 59 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về sự đồng_ý của người lao_động khi làm thêm giờ đối_với các nội_dung sau : - Trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019 , các trường_hợp khác khi tổ_chức làm thêm giờ , người sử_dụng lao_động phải được sự đồng_ý của người lao_động tham_gia làm thêm về các nội_dung sau đây : + Thời_gian làm thêm . + Địa_điểm làm thêm . + Công_việc làm thêm . - Trường_hợp sự đồng_ý của người lao_động được ký thành_văn bản riêng thì tham_khảo Mẫu_số 01 / PLIV Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. Tải_Mẫu số 01 / PLIV tại đây . | 197,063 | |
Điều_kiện để người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ trong năm 2023 là gì ? | Theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : ... NĐ-CP quy_định về sự đồng_ý của người lao_động khi làm thêm giờ đối_với các nội_dung sau : - Trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019, các trường_hợp khác khi tổ_chức làm thêm giờ, người sử_dụng lao_động phải được sự đồng_ý của người lao_động tham_gia làm thêm về các nội_dung sau đây : + Thời_gian làm thêm. + Địa_điểm làm thêm. + Công_việc làm thêm. - Trường_hợp sự đồng_ý của người lao_động được ký thành_văn bản riêng thì tham_khảo Mẫu_số 01 / PLIV Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. Tải_Mẫu số 01 / PLIV tại đây. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : - Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : + Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng . + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 . - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : + Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; + Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; + Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; + Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; + Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . - Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Bên cạnh đó , tại Điều 59 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về sự đồng_ý của người lao_động khi làm thêm giờ đối_với các nội_dung sau : - Trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019 , các trường_hợp khác khi tổ_chức làm thêm giờ , người sử_dụng lao_động phải được sự đồng_ý của người lao_động tham_gia làm thêm về các nội_dung sau đây : + Thời_gian làm thêm . + Địa_điểm làm thêm . + Công_việc làm thêm . - Trường_hợp sự đồng_ý của người lao_động được ký thành_văn bản riêng thì tham_khảo Mẫu_số 01 / PLIV Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. Tải_Mẫu số 01 / PLIV tại đây . | 197,064 | |
Giới_hạn số giờ làm thêm đối_với người lao_động trong năm 2023 được quy_định như_thế_nào ? | Giới_hạn số giờ làm thêm được quy_định tại Điều 60 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : ... - Tổng_số giờ làm thêm không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày khi làm thêm vào ngày làm_việc bình_thường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 60 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. - Trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày . - Trường_hợp làm_việc không trọn thời_gian quy_định tại Điều 32 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày . - Tổng_số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong một ngày , khi làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết và ngày nghỉ hằng tuần . - Thời_giờ quy_định tại các khoản 1 Điều 58 Nghị_định 145/2023/NĐ-CP được giảm trừ khi tính tổng_số giờ làm thêm trong tháng , trong năm để xác_định việc tuân_thủ quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 . | None | 1 | Giới_hạn số giờ làm thêm được quy_định tại Điều 60 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : - Tổng_số giờ làm thêm không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày khi làm thêm vào ngày làm_việc bình_thường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 60 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. - Trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày . - Trường_hợp làm_việc không trọn thời_gian quy_định tại Điều 32 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày . - Tổng_số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong một ngày , khi làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết và ngày nghỉ hằng tuần . - Thời_giờ quy_định tại các khoản 1 Điều 58 Nghị_định 145/2023/NĐ-CP được giảm trừ khi tính tổng_số giờ làm thêm trong tháng , trong năm để xác_định việc tuân_thủ quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 . | 197,065 | |
Người sử_dụng lao_động được tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 đến 300 giờ trong một năm trong các trường_hợp nào ? | Theo quy_định tại Điều 61 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP các trường_hợp được tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm : ... - Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019, các trường_hợp sau đây được tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong năm : + Các trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách, không_thể trì_hoãn phát_sinh từ các yếu_tố khách_quan liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động công_vụ trong các cơ_quan, đơn_vị nhà_nước, trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019. - Cung_ứng dịch_vụ công ; dịch_vụ khám bệnh, chữa bệnh ; dịch_vụ giáo_dục, giáo_dục nghề_nghiệp. - Công_việc trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh tại các doanh_nghiệp thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 44 giờ trong một tuần. Bên cạnh đó, người sử_dụng lao_động phải thông_báo về việc tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Điều 62 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về các nội_dung sau : + Nơi người sử_dụng lao_động tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm. + Nơi đặt trụ_sở chính, nếu trụ_sở chính đóng trên địa_bàn tỉnh, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 61 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP các trường_hợp được tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm : - Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 , các trường_hợp sau đây được tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong năm : + Các trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn phát_sinh từ các yếu_tố khách_quan liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động công_vụ trong các cơ_quan , đơn_vị nhà_nước , trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019 . - Cung_ứng dịch_vụ công ; dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh ; dịch_vụ giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp . - Công_việc trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh tại các doanh_nghiệp thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 44 giờ trong một tuần . Bên cạnh đó , người sử_dụng lao_động phải thông_báo về việc tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Điều 62 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về các nội_dung sau : + Nơi người sử_dụng lao_động tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm . + Nơi đặt trụ_sở chính , nếu trụ_sở chính đóng trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác với nơi người sử_dụng lao_động tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm . - Việc thông_báo phải được thực_hiện chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày thực_hiện làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm . - Văn_bản thông_báo theo Mẫu_số 02 / PLIV Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Mẫu_số 02 / PLIV tại đây . | 197,066 | |
Người sử_dụng lao_động được tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 đến 300 giờ trong một năm trong các trường_hợp nào ? | Theo quy_định tại Điều 61 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP các trường_hợp được tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm : ... Nơi người sử_dụng lao_động tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm. + Nơi đặt trụ_sở chính, nếu trụ_sở chính đóng trên địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác với nơi người sử_dụng lao_động tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm. - Việc thông_báo phải được thực_hiện chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày thực_hiện làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm. - Văn_bản thông_báo theo Mẫu_số 02 / PLIV Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Mẫu_số 02 / PLIV tại đây. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 61 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP các trường_hợp được tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm : - Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 , các trường_hợp sau đây được tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong năm : + Các trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn phát_sinh từ các yếu_tố khách_quan liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động công_vụ trong các cơ_quan , đơn_vị nhà_nước , trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019 . - Cung_ứng dịch_vụ công ; dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh ; dịch_vụ giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp . - Công_việc trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh tại các doanh_nghiệp thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 44 giờ trong một tuần . Bên cạnh đó , người sử_dụng lao_động phải thông_báo về việc tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo Điều 62 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về các nội_dung sau : + Nơi người sử_dụng lao_động tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm . + Nơi đặt trụ_sở chính , nếu trụ_sở chính đóng trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác với nơi người sử_dụng lao_động tổ_chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm . - Việc thông_báo phải được thực_hiện chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày thực_hiện làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm . - Văn_bản thông_báo theo Mẫu_số 02 / PLIV Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Mẫu_số 02 / PLIV tại đây . | 197,067 | |
Lịch nghỉ lễ 30/4 - 1/5 năm 2023 và lịch nghỉ giỗ Tổ_Hùng_Vương 2023 của cán_bộ , công_chức , viên_chức | Theo khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 thì dịp lễ Giỗ tổ và 30/4 - 1/5 , người lao_động được nghỉ như sau : ... - Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : Nghỉ 01 ngày vào ngày 10/3 Âm_lịch . - Ngày Chiến_thắng : Nghỉ 01 ngày vào ngày 30/4 Dương_lịch . - Ngày Quốc_tế lao_động : Nghỉ 01 ngày vào ngày 01/5 Dương_lịch . Ngoài_ra , theo khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 , nếu những ngày nghỉ kể trên trùng với ngày nghỉ hằng tuần của người lao_động thì người này sẽ được nghỉ bù vào ngày làm_việc của tuần kế_tiếp . Tuy_nhiên , điều đặc_biệt là trong năm 2023 , ngày Giổ tổ Hùng_Vương 10/3 âm_lịch rơi vào thứ Bảy ngày 29/4/2023 và ngày Chiến_thắng ( 30/4/2023 ) và ngày Quốc_tế lao_động ( 01/5/2023 ) lần_lượt diễn ra vào ngày Chủ_nhật và thứ Hai ngay tiếp_theo . Có_thể thấy , 02 ngày lễ rơi vào thứ_bảy và Chủ_nhật nên cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động có chế_độ nghỉ thứ_bảy , Chủ_nhật thì lịch nghỉ Giỗ_Tổ và 30/4 - 1/5 năm 2023 kéo_dài 05 ngày liên_tục từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 03/5/2023 . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 thì dịp lễ Giỗ tổ và 30/4 - 1/5 , người lao_động được nghỉ như sau : - Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : Nghỉ 01 ngày vào ngày 10/3 Âm_lịch . - Ngày Chiến_thắng : Nghỉ 01 ngày vào ngày 30/4 Dương_lịch . - Ngày Quốc_tế lao_động : Nghỉ 01 ngày vào ngày 01/5 Dương_lịch . Ngoài_ra , theo khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 , nếu những ngày nghỉ kể trên trùng với ngày nghỉ hằng tuần của người lao_động thì người này sẽ được nghỉ bù vào ngày làm_việc của tuần kế_tiếp . Tuy_nhiên , điều đặc_biệt là trong năm 2023 , ngày Giổ tổ Hùng_Vương 10/3 âm_lịch rơi vào thứ Bảy ngày 29/4/2023 và ngày Chiến_thắng ( 30/4/2023 ) và ngày Quốc_tế lao_động ( 01/5/2023 ) lần_lượt diễn ra vào ngày Chủ_nhật và thứ Hai ngay tiếp_theo . Có_thể thấy , 02 ngày lễ rơi vào thứ_bảy và Chủ_nhật nên cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động có chế_độ nghỉ thứ_bảy , Chủ_nhật thì lịch nghỉ Giỗ_Tổ và 30/4 - 1/5 năm 2023 kéo_dài 05 ngày liên_tục từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 03/5/2023 . | 197,068 | |
Lịch nghỉ giỗ Tổ_Hùng_Vương và Lịch nghỉ lễ 30/4 và 1/5 năm 2023 của người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp | Có_thể thấy người lao_động có chế_độ nghỉ thứ_bảy , Chủ_nhật thì lịch nghỉ Giỗ_Tổ và 30/4 - 1/5 năm 2023 kéo_dài 05 ngày liên_tục từ ngày 29/4/2023 đế: ... Có_thể thấy người lao_động có chế_độ nghỉ thứ_bảy , Chủ_nhật thì lịch nghỉ Giỗ_Tổ và 30/4 - 1/5 năm 2023 kéo_dài 05 ngày liên_tục từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 03/5/2023 . Ngoài_ra , đối_với đơn_vị nghỉ hàng tuần vào chủ_nhật , người lao_động được nghỉ dịp giỗ Tổ_Hùng_Vương , 30/4 và 1/5 trong 04 ngày liên_tục , từ ngày 29/4 đến hết 2/5 . Xem thêm : Lịch đi làm lại sau lễ 30/4 1/5 năm 2023 của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động thế_nào ? Lịch nghỉ lễ 30/4 - 1/5 , giỗ tổ Hùng_Vương năm 2023 : Được nghỉ 05 ngày liên_tục | None | 1 | Có_thể thấy người lao_động có chế_độ nghỉ thứ_bảy , Chủ_nhật thì lịch nghỉ Giỗ_Tổ và 30/4 - 1/5 năm 2023 kéo_dài 05 ngày liên_tục từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 03/5/2023 . Ngoài_ra , đối_với đơn_vị nghỉ hàng tuần vào chủ_nhật , người lao_động được nghỉ dịp giỗ Tổ_Hùng_Vương , 30/4 và 1/5 trong 04 ngày liên_tục , từ ngày 29/4 đến hết 2/5 . Xem thêm : Lịch đi làm lại sau lễ 30/4 1/5 năm 2023 của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động thế_nào ? Lịch nghỉ lễ 30/4 - 1/5 , giỗ tổ Hùng_Vương năm 2023 : Được nghỉ 05 ngày liên_tục | 197,069 | |
Làm_sao để kéo_dài thời_gian nghỉ lễ giỗ tổ Hùng_Vương , 30/4 và 01/5 năm 2023 ? | Xin nghỉ không hưởng lương Theo quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : ... Nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương 1. Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ, con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày. 2. Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh, chị, em ruột kết_hôn. 3. Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương. Như_vậy, nếu người lao_động có nhu_cầu kéo_dài thời_gian nghỉ lễ thì có_thể thoả_thuận với doanh_nghiệp để nghỉ không lương. Sử_dụng ngày phép năm của người | None | 1 | Xin nghỉ không hưởng lương Theo quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Như_vậy , nếu người lao_động có nhu_cầu kéo_dài thời_gian nghỉ lễ thì có_thể thoả_thuận với doanh_nghiệp để nghỉ không lương . Sử_dụng ngày phép năm của người lao_động Căn_cứ theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày phép năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Như_vậy , ngoài việc nghỉ không hưởng lương thì người lao_động có_thể sử_dụng ngày nghỉ_phép của mình để kéo_dài kì nghỉ lễ . | 197,070 | |
Làm_sao để kéo_dài thời_gian nghỉ lễ giỗ tổ Hùng_Vương , 30/4 và 01/5 năm 2023 ? | Xin nghỉ không hưởng lương Theo quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : ... nghỉ không hưởng lương. Như_vậy, nếu người lao_động có nhu_cầu kéo_dài thời_gian nghỉ lễ thì có_thể thoả_thuận với doanh_nghiệp để nghỉ không lương. Sử_dụng ngày phép năm của người lao_động Căn_cứ theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày phép năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1. Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên, lao_động là người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm. 2. Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc. 3. Trường_hợp do thôi_việc, bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những | None | 1 | Xin nghỉ không hưởng lương Theo quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Như_vậy , nếu người lao_động có nhu_cầu kéo_dài thời_gian nghỉ lễ thì có_thể thoả_thuận với doanh_nghiệp để nghỉ không lương . Sử_dụng ngày phép năm của người lao_động Căn_cứ theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày phép năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Như_vậy , ngoài việc nghỉ không hưởng lương thì người lao_động có_thể sử_dụng ngày nghỉ_phép của mình để kéo_dài kì nghỉ lễ . | 197,071 | |
Làm_sao để kéo_dài thời_gian nghỉ lễ giỗ tổ Hùng_Vương , 30/4 và 01/5 năm 2023 ? | Xin nghỉ không hưởng lương Theo quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : ... 3. Trường_hợp do thôi_việc, bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ. 4. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần. 5. Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương, người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này. 6. Khi nghỉ hằng năm, nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm. 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này. Như_vậy, ngoài việc nghỉ không hưởng lương thì người lao_động có_thể sử_dụng ngày nghỉ_phép | None | 1 | Xin nghỉ không hưởng lương Theo quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Như_vậy , nếu người lao_động có nhu_cầu kéo_dài thời_gian nghỉ lễ thì có_thể thoả_thuận với doanh_nghiệp để nghỉ không lương . Sử_dụng ngày phép năm của người lao_động Căn_cứ theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày phép năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Như_vậy , ngoài việc nghỉ không hưởng lương thì người lao_động có_thể sử_dụng ngày nghỉ_phép của mình để kéo_dài kì nghỉ lễ . | 197,072 | |
Làm_sao để kéo_dài thời_gian nghỉ lễ giỗ tổ Hùng_Vương , 30/4 và 01/5 năm 2023 ? | Xin nghỉ không hưởng lương Theo quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : ... được tính cho 01 lần nghỉ trong năm. 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này. Như_vậy, ngoài việc nghỉ không hưởng lương thì người lao_động có_thể sử_dụng ngày nghỉ_phép của mình để kéo_dài kì nghỉ lễ. | None | 1 | Xin nghỉ không hưởng lương Theo quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Như_vậy , nếu người lao_động có nhu_cầu kéo_dài thời_gian nghỉ lễ thì có_thể thoả_thuận với doanh_nghiệp để nghỉ không lương . Sử_dụng ngày phép năm của người lao_động Căn_cứ theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày phép năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Như_vậy , ngoài việc nghỉ không hưởng lương thì người lao_động có_thể sử_dụng ngày nghỉ_phép của mình để kéo_dài kì nghỉ lễ . | 197,073 | |
Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các Cảng_hàng_không như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Công_văn 1529 / BGTVT-KHĐT năm 2023 , Bộ Giao_thông vận_tải nhận được văn_bản 120 / TCTCHKVN-KTCNMT ngày 10/01/2023 của Tổng_công_ty cảng H: ... Căn_cứ tại Công_văn 1529 / BGTVT-KHĐT năm 2023, Bộ Giao_thông vận_tải nhận được văn_bản 120 / TCTCHKVN-KTCNMT ngày 10/01/2023 của Tổng_công_ty cảng Hàng_không Việt_Nam - CTCP về việc triển_khai thu phí không dừng tại các Cảng_hàng_không. Sau khi xem_xét, Bộ Giao_thông vận_tải có ý_kiến như sau : - Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các cảng_hàng_không góp_phần tăng_cường công_khai, minh_bạch trong công_tác thu phí dừng đỗ xe đón trả khách, tạo thuận_tiện cho khách_hàng và giảm ùn_tắc giao_thông tại các sân_bay, đồng_thời phù_hợp với chủ_trương đã được Lãnh_đạo Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo thực_hiện tại Thông_báo 349 / TB-BGTVT ngày 26/8/2022. - Ngày 17/6/2020, Thủ_tướng Chính_phủ đã ban_hành Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg để điều_chỉnh quá_trình đầu_tư, quản_lý, vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng. - Đề_nghị Tổng_công_ty cảng Hàng_không Việt_Nam - CTCP nghiên_cứu Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg và các quy_định pháp_luật để xác_định chức_năng, nhiệm_vụ, vai_trò của các cơ_quan liên_quan ; trình_tự, thủ_tục tổ_chức triển_khai thực_hiện bảo_đảm đồng_bộ, kết_nối liên_thông, tuân_thủ quy_định pháp_luật và chỉ_đạo của | None | 1 | Căn_cứ tại Công_văn 1529 / BGTVT-KHĐT năm 2023 , Bộ Giao_thông vận_tải nhận được văn_bản 120 / TCTCHKVN-KTCNMT ngày 10/01/2023 của Tổng_công_ty cảng Hàng_không Việt_Nam - CTCP về việc triển_khai thu phí không dừng tại các Cảng_hàng_không . Sau khi xem_xét , Bộ Giao_thông vận_tải có ý_kiến như sau : - Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các cảng_hàng_không góp_phần tăng_cường công_khai , minh_bạch trong công_tác thu phí dừng đỗ xe đón trả khách , tạo thuận_tiện cho khách_hàng và giảm ùn_tắc giao_thông tại các sân_bay , đồng_thời phù_hợp với chủ_trương đã được Lãnh_đạo Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo thực_hiện tại Thông_báo 349 / TB-BGTVT ngày 26/8/2022 . - Ngày 17/6/2020 , Thủ_tướng Chính_phủ đã ban_hành Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg để điều_chỉnh quá_trình đầu_tư , quản_lý , vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Đề_nghị Tổng_công_ty cảng Hàng_không Việt_Nam - CTCP nghiên_cứu Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg và các quy_định pháp_luật để xác_định chức_năng , nhiệm_vụ , vai_trò của các cơ_quan liên_quan ; trình_tự , thủ_tục tổ_chức triển_khai thực_hiện bảo_đảm đồng_bộ , kết_nối liên_thông , tuân_thủ quy_định pháp_luật và chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ tại Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg ngày 17/6/2020 . Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các cảng_hàng_không cụ_thể như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 197,074 | |
Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các Cảng_hàng_không như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Công_văn 1529 / BGTVT-KHĐT năm 2023 , Bộ Giao_thông vận_tải nhận được văn_bản 120 / TCTCHKVN-KTCNMT ngày 10/01/2023 của Tổng_công_ty cảng H: ... quy_định pháp_luật để xác_định chức_năng, nhiệm_vụ, vai_trò của các cơ_quan liên_quan ; trình_tự, thủ_tục tổ_chức triển_khai thực_hiện bảo_đảm đồng_bộ, kết_nối liên_thông, tuân_thủ quy_định pháp_luật và chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ tại Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg ngày 17/6/2020. Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các cảng_hàng_không cụ_thể như_thế_nào? ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại Công_văn 1529 / BGTVT-KHĐT năm 2023, Bộ Giao_thông vận_tải nhận được văn_bản 120 / TCTCHKVN-KTCNMT ngày 10/01/2023 của Tổng_công_ty cảng Hàng_không Việt_Nam - CTCP về việc triển_khai thu phí không dừng tại các Cảng_hàng_không. Sau khi xem_xét, Bộ Giao_thông vận_tải có ý_kiến như sau : - Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các cảng_hàng_không góp_phần tăng_cường công_khai, minh_bạch trong công_tác thu phí dừng đỗ xe đón trả khách, tạo thuận_tiện cho khách_hàng và giảm ùn_tắc giao_thông tại các sân_bay, đồng_thời phù_hợp với chủ_trương đã được Lãnh_đạo Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo thực_hiện tại Thông_báo 349 / TB-BGTVT ngày 26/8/2022. - Ngày 17/6/2020, Thủ_tướng Chính_phủ đã ban_hành Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg để | None | 1 | Căn_cứ tại Công_văn 1529 / BGTVT-KHĐT năm 2023 , Bộ Giao_thông vận_tải nhận được văn_bản 120 / TCTCHKVN-KTCNMT ngày 10/01/2023 của Tổng_công_ty cảng Hàng_không Việt_Nam - CTCP về việc triển_khai thu phí không dừng tại các Cảng_hàng_không . Sau khi xem_xét , Bộ Giao_thông vận_tải có ý_kiến như sau : - Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các cảng_hàng_không góp_phần tăng_cường công_khai , minh_bạch trong công_tác thu phí dừng đỗ xe đón trả khách , tạo thuận_tiện cho khách_hàng và giảm ùn_tắc giao_thông tại các sân_bay , đồng_thời phù_hợp với chủ_trương đã được Lãnh_đạo Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo thực_hiện tại Thông_báo 349 / TB-BGTVT ngày 26/8/2022 . - Ngày 17/6/2020 , Thủ_tướng Chính_phủ đã ban_hành Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg để điều_chỉnh quá_trình đầu_tư , quản_lý , vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Đề_nghị Tổng_công_ty cảng Hàng_không Việt_Nam - CTCP nghiên_cứu Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg và các quy_định pháp_luật để xác_định chức_năng , nhiệm_vụ , vai_trò của các cơ_quan liên_quan ; trình_tự , thủ_tục tổ_chức triển_khai thực_hiện bảo_đảm đồng_bộ , kết_nối liên_thông , tuân_thủ quy_định pháp_luật và chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ tại Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg ngày 17/6/2020 . Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các cảng_hàng_không cụ_thể như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 197,075 | |
Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các Cảng_hàng_không như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Công_văn 1529 / BGTVT-KHĐT năm 2023 , Bộ Giao_thông vận_tải nhận được văn_bản 120 / TCTCHKVN-KTCNMT ngày 10/01/2023 của Tổng_công_ty cảng H: ... Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo thực_hiện tại Thông_báo 349 / TB-BGTVT ngày 26/8/2022. - Ngày 17/6/2020, Thủ_tướng Chính_phủ đã ban_hành Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg để điều_chỉnh quá_trình đầu_tư, quản_lý, vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng. - Đề_nghị Tổng_công_ty cảng Hàng_không Việt_Nam - CTCP nghiên_cứu Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg và các quy_định pháp_luật để xác_định chức_năng, nhiệm_vụ, vai_trò của các cơ_quan liên_quan ; trình_tự, thủ_tục tổ_chức triển_khai thực_hiện bảo_đảm đồng_bộ, kết_nối liên_thông, tuân_thủ quy_định pháp_luật và chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ tại Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg ngày 17/6/2020. Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các cảng_hàng_không cụ_thể như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Công_văn 1529 / BGTVT-KHĐT năm 2023 , Bộ Giao_thông vận_tải nhận được văn_bản 120 / TCTCHKVN-KTCNMT ngày 10/01/2023 của Tổng_công_ty cảng Hàng_không Việt_Nam - CTCP về việc triển_khai thu phí không dừng tại các Cảng_hàng_không . Sau khi xem_xét , Bộ Giao_thông vận_tải có ý_kiến như sau : - Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các cảng_hàng_không góp_phần tăng_cường công_khai , minh_bạch trong công_tác thu phí dừng đỗ xe đón trả khách , tạo thuận_tiện cho khách_hàng và giảm ùn_tắc giao_thông tại các sân_bay , đồng_thời phù_hợp với chủ_trương đã được Lãnh_đạo Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo thực_hiện tại Thông_báo 349 / TB-BGTVT ngày 26/8/2022 . - Ngày 17/6/2020 , Thủ_tướng Chính_phủ đã ban_hành Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg để điều_chỉnh quá_trình đầu_tư , quản_lý , vận_hành hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Đề_nghị Tổng_công_ty cảng Hàng_không Việt_Nam - CTCP nghiên_cứu Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg và các quy_định pháp_luật để xác_định chức_năng , nhiệm_vụ , vai_trò của các cơ_quan liên_quan ; trình_tự , thủ_tục tổ_chức triển_khai thực_hiện bảo_đảm đồng_bộ , kết_nối liên_thông , tuân_thủ quy_định pháp_luật và chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ tại Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg ngày 17/6/2020 . Đề_xuất triển_khai thu phí không dừng tại các cảng_hàng_không cụ_thể như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 197,076 | |
Thực_hiện mở tài_khoản thu phí điện_tử không dừng đường_bộ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về mở tài_khoản thu phí điện_tử không dừng như sau : ... - Nhà_cung_cấp dịch_vụ thu phí mở tài_khoản thu phí cho chủ phương_tiện trên hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ngay lần đầu gắn thẻ đầu_cuối. - Mỗi tài_khoản thu phí có_thể sử_dụng để chi_trả cho nhiều phương_tiện giao_thông đường_bộ ; mỗi phương_tiện giao_thông đường_bộ chỉ được nhận chi_trả từ một tài_khoản thu phí. - Tài_khoản thu phí được lưu_trữ trên cơ_sở dữ_liệu của hệ_thống thu phí điện_tử không dừng, bao_gồm các thông_tin sau : + Thông_tin liên_hệ của chủ phương_tiện : Số chứng_minh nhân_dân, hoặc số thẻ căn_cước công_dân, hoặc số hộ_chiếu ; mã_số doanh_nghiệp, địa_chỉ nơi cư_trú hoặc địa_chỉ trụ_sở chính ; số điện_thoại liên_lạc và địa_chỉ hộp_thư điện_tử tiếp_nhận chứng_từ thu phí điện_tử không dừng. + Mã_số định_danh của phương_tiện giao_thông đường_bộ được nhận chi_trả từ tài_khoản thu phí. + Tải_trọng phương_tiện, số chỗ ngồi, loại xe, biển kiểm_soát xe. + Số tiền trong tài_khoản, lịch_sử giao_dịch của tài_khoản. - Trong thời_hạn tối_đa 10 ngày, kể từ ngày nhận được thông_tin thay_đổi theo quy_định tại điểm a, điểm c khoản 3 Điều 10 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg, chủ phương_tiện | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về mở tài_khoản thu phí điện_tử không dừng như sau : - Nhà_cung_cấp dịch_vụ thu phí mở tài_khoản thu phí cho chủ phương_tiện trên hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ngay lần đầu gắn thẻ đầu_cuối . - Mỗi tài_khoản thu phí có_thể sử_dụng để chi_trả cho nhiều phương_tiện giao_thông đường_bộ ; mỗi phương_tiện giao_thông đường_bộ chỉ được nhận chi_trả từ một tài_khoản thu phí . - Tài_khoản thu phí được lưu_trữ trên cơ_sở dữ_liệu của hệ_thống thu phí điện_tử không dừng , bao_gồm các thông_tin sau : + Thông_tin liên_hệ của chủ phương_tiện : Số chứng_minh nhân_dân , hoặc số thẻ căn_cước công_dân , hoặc số hộ_chiếu ; mã_số doanh_nghiệp , địa_chỉ nơi cư_trú hoặc địa_chỉ trụ_sở chính ; số điện_thoại liên_lạc và địa_chỉ hộp_thư điện_tử tiếp_nhận chứng_từ thu phí điện_tử không dừng . + Mã_số định_danh của phương_tiện giao_thông đường_bộ được nhận chi_trả từ tài_khoản thu phí . + Tải_trọng phương_tiện , số chỗ ngồi , loại xe , biển kiểm_soát xe . + Số tiền trong tài_khoản , lịch_sử giao_dịch của tài_khoản . - Trong thời_hạn tối_đa 10 ngày , kể từ ngày nhận được thông_tin thay_đổi theo quy_định tại điểm a , điểm c khoản 3 Điều 10 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg , chủ phương_tiện phải thông_báo cho nhà_cung_cấp dịch_vụ thu phí để cập_nhật trên hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Trong thời_gian tối_đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông_tin thay_đổi quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 10 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg , đơn_vị đăng_kiểm xe_cơ_giới phải cập_nhật trên hệ_thống đăng_kiểm và nhà_cung_cấp dịch_vụ thu phí phải cập_nhật trên hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . | 197,077 | |
Thực_hiện mở tài_khoản thu phí điện_tử không dừng đường_bộ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về mở tài_khoản thu phí điện_tử không dừng như sau : ... thời_hạn tối_đa 10 ngày, kể từ ngày nhận được thông_tin thay_đổi theo quy_định tại điểm a, điểm c khoản 3 Điều 10 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg, chủ phương_tiện phải thông_báo cho nhà_cung_cấp dịch_vụ thu phí để cập_nhật trên hệ_thống thu phí điện_tử không dừng. - Trong thời_gian tối_đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông_tin thay_đổi quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 10 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg, đơn_vị đăng_kiểm xe_cơ_giới phải cập_nhật trên hệ_thống đăng_kiểm và nhà_cung_cấp dịch_vụ thu phí phải cập_nhật trên hệ_thống thu phí điện_tử không dừng. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về mở tài_khoản thu phí điện_tử không dừng như sau : - Nhà_cung_cấp dịch_vụ thu phí mở tài_khoản thu phí cho chủ phương_tiện trên hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ngay lần đầu gắn thẻ đầu_cuối . - Mỗi tài_khoản thu phí có_thể sử_dụng để chi_trả cho nhiều phương_tiện giao_thông đường_bộ ; mỗi phương_tiện giao_thông đường_bộ chỉ được nhận chi_trả từ một tài_khoản thu phí . - Tài_khoản thu phí được lưu_trữ trên cơ_sở dữ_liệu của hệ_thống thu phí điện_tử không dừng , bao_gồm các thông_tin sau : + Thông_tin liên_hệ của chủ phương_tiện : Số chứng_minh nhân_dân , hoặc số thẻ căn_cước công_dân , hoặc số hộ_chiếu ; mã_số doanh_nghiệp , địa_chỉ nơi cư_trú hoặc địa_chỉ trụ_sở chính ; số điện_thoại liên_lạc và địa_chỉ hộp_thư điện_tử tiếp_nhận chứng_từ thu phí điện_tử không dừng . + Mã_số định_danh của phương_tiện giao_thông đường_bộ được nhận chi_trả từ tài_khoản thu phí . + Tải_trọng phương_tiện , số chỗ ngồi , loại xe , biển kiểm_soát xe . + Số tiền trong tài_khoản , lịch_sử giao_dịch của tài_khoản . - Trong thời_hạn tối_đa 10 ngày , kể từ ngày nhận được thông_tin thay_đổi theo quy_định tại điểm a , điểm c khoản 3 Điều 10 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg , chủ phương_tiện phải thông_báo cho nhà_cung_cấp dịch_vụ thu phí để cập_nhật trên hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . - Trong thời_gian tối_đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông_tin thay_đổi quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 10 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg , đơn_vị đăng_kiểm xe_cơ_giới phải cập_nhật trên hệ_thống đăng_kiểm và nhà_cung_cấp dịch_vụ thu phí phải cập_nhật trên hệ_thống thu phí điện_tử không dừng . | 197,078 | |
Thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng trên đường_bộ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : ... - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng. + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động, chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg. + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý, tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét, quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án. - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới, chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg. - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí, Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng . + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động , chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg. + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý , tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét , quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án . - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg. - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí , Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông . + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản 3 Điều 5 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng . + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a , b , khoản 1 Điều 5 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg và khoản 3 Điều 7 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg do lỗi của nhà_đầu_tư . + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả , công_khai , minh_bạch . | 197,079 | |
Thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng trên đường_bộ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : ... , Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông. + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản 3 Điều 5 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng. + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a, b, khoản 1 Điều 5 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg và khoản 3 Điều 7 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg do lỗi của nhà_đầu_tư. + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả, công_khai, minh_bạch. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng như sau : - Tiến_độ thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đã lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng phải vận_hành ngay việc thu phí điện_tử không dừng . + Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đang hoạt_động , chưa lắp_đặt hệ_thống thu phí điện_tử không dừng chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 phải chuyển sang thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg. + Đối_với các trạm thu phí do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển đường_cao_tốc Việt_Nam quản_lý , tiến_độ hoàn_thành do Bộ Giao_thông vận_tải và Uỷ_ban Quản_lý vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp xem_xét , quyết_định phù_hợp với điều_kiện nguồn vốn của dự_án . - Đối_với các trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng mới , chỉ triển_khai thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi thực_hiện thu phí điện_tử không dừng theo quy_định của Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg. - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể đối_với từng trạm thu phí , Cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định : + Việc duy_trì mỗi trạm thu phí có 01 làn thu phí hỗn_hợp ( làn thu phí áp_dụng cả hình_thức điện_tử không dừng và hình_thức một dừng ) trên mỗi chiều lưu_thông . + Thời_điểm chuyển làn hỗn_hợp nêu tại điểm a khoản 3 Điều 5 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg sang thu phí điện_tử không dừng và thực_hiện thu phí toàn_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng . + Tạm dừng và thời_gian tạm dừng việc thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ đối_với các trạm thu phí chưa thực_hiện việc thu phí điện_tử không dừng theo điểm a , b , khoản 1 Điều 5 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg và khoản 3 Điều 7 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg do lỗi của nhà_đầu_tư . + Việc thực_hiện thu phí điện_tử không dừng đối_với các trạm thu phí có thời_gian hoàn vốn còn lại dưới 03 năm đảm_bảo hiệu_quả , công_khai , minh_bạch . | 197,080 | |
Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước gồm những_ai là thành_viên ? | Căn_cứ Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Hội_đồng thành_viên như sau : ... " Điều 91 . Hội_đồng thành_viên 1 . Hội_đồng thành_viên nhân_danh công_ty thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác , số_lượng không quá 07 người . Thành_viên Hội_đồng thành_viên do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật . 3 . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm . Thành_viên Hội_đồng thành_viên có_thể được bổ_nhiệm lại . Một cá_nhân được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên không quá 02 nhiệm_kỳ tại một công_ty , trừ trường_hợp đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại công_ty đó trước khi được bổ_nhiệm lần đầu . " Từ quy_định trên thì Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác , số_lượng không quá 07 người . Thành_viên Hội_đồng thành_viên do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật . Để xây_dựng lại trụ_sở doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì có cần phải xin ý_kiến của chủ_sở_hữu hay không ? | None | 1 | Căn_cứ Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Hội_đồng thành_viên như sau : " Điều 91 . Hội_đồng thành_viên 1 . Hội_đồng thành_viên nhân_danh công_ty thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác , số_lượng không quá 07 người . Thành_viên Hội_đồng thành_viên do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật . 3 . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm . Thành_viên Hội_đồng thành_viên có_thể được bổ_nhiệm lại . Một cá_nhân được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên không quá 02 nhiệm_kỳ tại một công_ty , trừ trường_hợp đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại công_ty đó trước khi được bổ_nhiệm lần đầu . " Từ quy_định trên thì Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác , số_lượng không quá 07 người . Thành_viên Hội_đồng thành_viên do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật . Để xây_dựng lại trụ_sở doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì có cần phải xin ý_kiến của chủ_sở_hữu hay không ? | 197,081 | |
Tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch công_ty của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước gồm những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 99 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch công_ty như sau : ... " Điều 99. Chủ_tịch công_ty 1. Chủ_tịch công_ty do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. Chủ_tịch công_ty có nhiệm_kỳ không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại. Một cá_nhân được bổ_nhiệm không quá hai nhiệm_kỳ, trừ trường_hợp người được bổ_nhiệm đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại công_ty đó trước khi được bổ_nhiệm lần đầu. Tiêu_chuẩn, điều_kiện và các trường_hợp miễn_nhiệm, cách_chức Chủ_tịch công_ty được thực_hiện theo quy_định tại Điều 93 và Điều 94 của Luật này.... " Dẫn chiếu đến Điều 93 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của thành_viên Hội_đồng thành_viên như sau : " Điều 93. Tiêu_chuẩn và điều_kiện của thành_viên Hội_đồng thành_viên 1. Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này. 2. Có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực, ngành, nghề hoạt_động của doanh_nghiệp. 3. Không phải là người có quan_hệ gia_đình của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Giám_đốc, Phó giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng của công_ty | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 99 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch công_ty như sau : " Điều 99 . Chủ_tịch công_ty 1 . Chủ_tịch công_ty do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Chủ_tịch công_ty có nhiệm_kỳ không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại . Một cá_nhân được bổ_nhiệm không quá hai nhiệm_kỳ , trừ trường_hợp người được bổ_nhiệm đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại công_ty đó trước khi được bổ_nhiệm lần đầu . Tiêu_chuẩn , điều_kiện và các trường_hợp miễn_nhiệm , cách_chức Chủ_tịch công_ty được thực_hiện theo quy_định tại Điều 93 và Điều 94 của Luật này . ... " Dẫn chiếu đến Điều 93 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của thành_viên Hội_đồng thành_viên như sau : " Điều 93 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của thành_viên Hội_đồng thành_viên 1 . Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này . 2 . Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề hoạt_động của doanh_nghiệp . 3 . Không phải là người có quan_hệ gia_đình của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Giám_đốc , Phó giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng của công_ty ; Kiểm_soát_viên công_ty . 4 . Không phải là người_quản_lý doanh_nghiệp thành_viên . 5 . Trừ Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên có_thể kiêm Giám_đốc , Tổng_giám_đốc công_ty đó hoặc công_ty khác không phải là doanh_nghiệp thành_viên theo quyết_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . 6 . Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc , Phó giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc của doanh_nghiệp nhà_nước . 7 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . " Như_vậy , người được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch công_ty tại doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước phải đáp_ứng các điều_kiện được quy_định tại Điều 93 Luật Doanh_nghiệp nêu trên . | 197,082 | |
Tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch công_ty của doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước gồm những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 99 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch công_ty như sau : ... của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Giám_đốc, Phó giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng của công_ty ; Kiểm_soát_viên công_ty. 4. Không phải là người_quản_lý doanh_nghiệp thành_viên. 5. Trừ Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên có_thể kiêm Giám_đốc, Tổng_giám_đốc công_ty đó hoặc công_ty khác không phải là doanh_nghiệp thành_viên theo quyết_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu. 6. Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Giám_đốc, Phó giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc của doanh_nghiệp nhà_nước. 7. Tiêu_chuẩn và điều_kiện khác quy_định tại Điều_lệ công_ty. " Như_vậy, người được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch công_ty tại doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước phải đáp_ứng các điều_kiện được quy_định tại Điều 93 Luật Doanh_nghiệp nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 99 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch công_ty như sau : " Điều 99 . Chủ_tịch công_ty 1 . Chủ_tịch công_ty do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Chủ_tịch công_ty có nhiệm_kỳ không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại . Một cá_nhân được bổ_nhiệm không quá hai nhiệm_kỳ , trừ trường_hợp người được bổ_nhiệm đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại công_ty đó trước khi được bổ_nhiệm lần đầu . Tiêu_chuẩn , điều_kiện và các trường_hợp miễn_nhiệm , cách_chức Chủ_tịch công_ty được thực_hiện theo quy_định tại Điều 93 và Điều 94 của Luật này . ... " Dẫn chiếu đến Điều 93 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của thành_viên Hội_đồng thành_viên như sau : " Điều 93 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của thành_viên Hội_đồng thành_viên 1 . Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này . 2 . Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề hoạt_động của doanh_nghiệp . 3 . Không phải là người có quan_hệ gia_đình của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Giám_đốc , Phó giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng của công_ty ; Kiểm_soát_viên công_ty . 4 . Không phải là người_quản_lý doanh_nghiệp thành_viên . 5 . Trừ Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên có_thể kiêm Giám_đốc , Tổng_giám_đốc công_ty đó hoặc công_ty khác không phải là doanh_nghiệp thành_viên theo quyết_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . 6 . Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc , Phó giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc của doanh_nghiệp nhà_nước . 7 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . " Như_vậy , người được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch công_ty tại doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước phải đáp_ứng các điều_kiện được quy_định tại Điều 93 Luật Doanh_nghiệp nêu trên . | 197,083 | |
Để xây_dựng lại trụ_sở doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì có cần phải xin ý_kiến của Chủ_tịch công_ty hay không ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ; khoản 8 Điều 1 Nghị_định 32/2018/NĐ-CP) quy_định về đ: ... Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ; khoản 8 Điều 1 Nghị_định 32/2018/NĐ-CP) quy_định về đ ầu tư, xây_dựng, mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp nhà_nước như sau : " Điều 23. Đầu_tư, xây_dựng, mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ 1. Việc đầu_tư, xây_dựng, mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp. Trong đó : a ) Đối_với đầu_tư, mua_sắm tài_sản_cố_định do doanh_nghiệp thực_hiện, quá_trình đầu_tư xây_dựng phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về xây_dựng, pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. b ) Đối_với đầu_tư, mua_sắm tài_sản_cố_định bên ngoài đưa về sử_dụng ( kể_cả phương_tiện vận_tải phục_vụ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, dịch_vụ ), doanh_nghiệp phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. c ) Đối_với việc đầu_tư, mua_sắm, sử_dụng phương_tiện đi_lại ( xe ô_tô ) phục_vụ công_tác cho | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ; khoản 8 Điều 1 Nghị_định 32/2018/NĐ-CP) quy_định về đ ầu tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp nhà_nước như sau : " Điều 23 . Đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ 1 . Việc đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Trong đó : a ) Đối_với đầu_tư , mua_sắm tài_sản_cố_định do doanh_nghiệp thực_hiện , quá_trình đầu_tư xây_dựng phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . b ) Đối_với đầu_tư , mua_sắm tài_sản_cố_định bên ngoài đưa về sử_dụng ( kể_cả phương_tiện vận_tải phục_vụ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ ) , doanh_nghiệp phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . c ) Đối_với việc đầu_tư , mua_sắm , sử_dụng phương_tiện đi_lại ( xe ô_tô ) phục_vụ công_tác cho các chức_danh lãnh_đạo và phục_vụ công_tác chung , doanh_nghiệp phải đảm_bảo đúng tiêu_chuẩn , định_mức mua_sắm , sử_dụng phục_vụ công_tác bảo_đảm công_khai , minh_bạch , tiết_kiệm , hiệu_quả theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ... " Dẫn chiếu Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định như sau : " Điều 24 . Đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định 1 . Thẩm_quyền quyết_định dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp : a ) Căn_cứ chiến_lược , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm và kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh hằng năm của doanh_nghiệp , Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty quyết_định từng dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định với giá_trị không quá 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án nhưng không quá mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật đầu_tư công . Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phân_cấp cho Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc quyết_định các dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định theo quy_định tại điều_lệ hoặc quy_chế tài_chính của doanh_nghiệp ; b ) Trường_hợp dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức quy_định tại điểm a khoản này , Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , phê_duyệt . 2 . Trình_tự , thủ_tục đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 3 . Người quyết_định dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định phải chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu quyết_định không đúng thẩm_quyền hoặc tài_sản_cố_định được đầu_tư , xây_dựng , mua , bán không sử_dụng được , sử_dụng không hiệu_quả . " Theo đó , việc xây_dựng lại trụ_sở doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước sẽ tuỳ vào giá_trị công_trình mà Chủ_tịch công_ty hoặc Hội_đồng thành_viên quyết_định , nếu có giá_trị cao ( theo giới_hạn quy_định trên ) thì phải có cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , phê_duyệt . | 197,084 | |
Để xây_dựng lại trụ_sở doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì có cần phải xin ý_kiến của Chủ_tịch công_ty hay không ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ; khoản 8 Điều 1 Nghị_định 32/2018/NĐ-CP) quy_định về đ: ... quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. c ) Đối_với việc đầu_tư, mua_sắm, sử_dụng phương_tiện đi_lại ( xe ô_tô ) phục_vụ công_tác cho các chức_danh lãnh_đạo và phục_vụ công_tác chung, doanh_nghiệp phải đảm_bảo đúng tiêu_chuẩn, định_mức mua_sắm, sử_dụng phục_vụ công_tác bảo_đảm công_khai, minh_bạch, tiết_kiệm, hiệu_quả theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ.... " Dẫn chiếu Điều 24 Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về đầu_tư, xây_dựng, mua, bán tài_sản_cố_định như sau : " Điều 24. Đầu_tư, xây_dựng, mua, bán tài_sản_cố_định 1. Thẩm_quyền quyết_định dự_án đầu_tư, xây_dựng, mua, bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp : a ) Căn_cứ chiến_lược, kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm và kế_hoạch sản_xuất, kinh_doanh hằng năm của doanh_nghiệp, Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty quyết_định từng dự_án đầu_tư, xây_dựng, mua, bán tài_sản_cố_định với giá_trị không quá 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án nhưng không quá mức vốn của dự_án nhóm B theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ; khoản 8 Điều 1 Nghị_định 32/2018/NĐ-CP) quy_định về đ ầu tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp nhà_nước như sau : " Điều 23 . Đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ 1 . Việc đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Trong đó : a ) Đối_với đầu_tư , mua_sắm tài_sản_cố_định do doanh_nghiệp thực_hiện , quá_trình đầu_tư xây_dựng phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . b ) Đối_với đầu_tư , mua_sắm tài_sản_cố_định bên ngoài đưa về sử_dụng ( kể_cả phương_tiện vận_tải phục_vụ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ ) , doanh_nghiệp phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . c ) Đối_với việc đầu_tư , mua_sắm , sử_dụng phương_tiện đi_lại ( xe ô_tô ) phục_vụ công_tác cho các chức_danh lãnh_đạo và phục_vụ công_tác chung , doanh_nghiệp phải đảm_bảo đúng tiêu_chuẩn , định_mức mua_sắm , sử_dụng phục_vụ công_tác bảo_đảm công_khai , minh_bạch , tiết_kiệm , hiệu_quả theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ... " Dẫn chiếu Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định như sau : " Điều 24 . Đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định 1 . Thẩm_quyền quyết_định dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp : a ) Căn_cứ chiến_lược , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm và kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh hằng năm của doanh_nghiệp , Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty quyết_định từng dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định với giá_trị không quá 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án nhưng không quá mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật đầu_tư công . Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phân_cấp cho Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc quyết_định các dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định theo quy_định tại điều_lệ hoặc quy_chế tài_chính của doanh_nghiệp ; b ) Trường_hợp dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức quy_định tại điểm a khoản này , Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , phê_duyệt . 2 . Trình_tự , thủ_tục đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 3 . Người quyết_định dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định phải chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu quyết_định không đúng thẩm_quyền hoặc tài_sản_cố_định được đầu_tư , xây_dựng , mua , bán không sử_dụng được , sử_dụng không hiệu_quả . " Theo đó , việc xây_dựng lại trụ_sở doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước sẽ tuỳ vào giá_trị công_trình mà Chủ_tịch công_ty hoặc Hội_đồng thành_viên quyết_định , nếu có giá_trị cao ( theo giới_hạn quy_định trên ) thì phải có cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , phê_duyệt . | 197,085 | |
Để xây_dựng lại trụ_sở doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì có cần phải xin ý_kiến của Chủ_tịch công_ty hay không ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ; khoản 8 Điều 1 Nghị_định 32/2018/NĐ-CP) quy_định về đ: ... vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án nhưng không quá mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật đầu_tư công. Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phân_cấp cho Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc quyết_định các dự_án đầu_tư, xây_dựng, mua, bán tài_sản_cố_định theo quy_định tại điều_lệ hoặc quy_chế tài_chính của doanh_nghiệp ; b ) Trường_hợp dự_án đầu_tư, xây_dựng, mua, bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức quy_định tại điểm a khoản này, Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét, phê_duyệt. 2. Trình_tự, thủ_tục đầu_tư, xây_dựng, mua, bán tài_sản_cố_định thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. 3. Người quyết_định dự_án đầu_tư, xây_dựng, mua, bán tài_sản_cố_định phải chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu quyết_định không đúng thẩm_quyền hoặc tài_sản_cố_định được đầu_tư, xây_dựng, mua, bán không sử_dụng được, sử_dụng không hiệu_quả. " Theo đó, việc xây_dựng lại trụ_sở doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước sẽ tuỳ vào giá_trị công_trình mà Chủ_tịch công_ty hoặc Hội_đồng thành_viên quyết_định, nếu có giá_trị cao ( theo giới_hạn | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ; khoản 8 Điều 1 Nghị_định 32/2018/NĐ-CP) quy_định về đ ầu tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp nhà_nước như sau : " Điều 23 . Đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ 1 . Việc đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Trong đó : a ) Đối_với đầu_tư , mua_sắm tài_sản_cố_định do doanh_nghiệp thực_hiện , quá_trình đầu_tư xây_dựng phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . b ) Đối_với đầu_tư , mua_sắm tài_sản_cố_định bên ngoài đưa về sử_dụng ( kể_cả phương_tiện vận_tải phục_vụ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ ) , doanh_nghiệp phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . c ) Đối_với việc đầu_tư , mua_sắm , sử_dụng phương_tiện đi_lại ( xe ô_tô ) phục_vụ công_tác cho các chức_danh lãnh_đạo và phục_vụ công_tác chung , doanh_nghiệp phải đảm_bảo đúng tiêu_chuẩn , định_mức mua_sắm , sử_dụng phục_vụ công_tác bảo_đảm công_khai , minh_bạch , tiết_kiệm , hiệu_quả theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ... " Dẫn chiếu Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định như sau : " Điều 24 . Đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định 1 . Thẩm_quyền quyết_định dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp : a ) Căn_cứ chiến_lược , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm và kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh hằng năm của doanh_nghiệp , Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty quyết_định từng dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định với giá_trị không quá 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án nhưng không quá mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật đầu_tư công . Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phân_cấp cho Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc quyết_định các dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định theo quy_định tại điều_lệ hoặc quy_chế tài_chính của doanh_nghiệp ; b ) Trường_hợp dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức quy_định tại điểm a khoản này , Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , phê_duyệt . 2 . Trình_tự , thủ_tục đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 3 . Người quyết_định dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định phải chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu quyết_định không đúng thẩm_quyền hoặc tài_sản_cố_định được đầu_tư , xây_dựng , mua , bán không sử_dụng được , sử_dụng không hiệu_quả . " Theo đó , việc xây_dựng lại trụ_sở doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước sẽ tuỳ vào giá_trị công_trình mà Chủ_tịch công_ty hoặc Hội_đồng thành_viên quyết_định , nếu có giá_trị cao ( theo giới_hạn quy_định trên ) thì phải có cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , phê_duyệt . | 197,086 | |
Để xây_dựng lại trụ_sở doanh_nghiệp 100% vốn Nhà_nước thì có cần phải xin ý_kiến của Chủ_tịch công_ty hay không ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ; khoản 8 Điều 1 Nghị_định 32/2018/NĐ-CP) quy_định về đ: ... " Theo đó, việc xây_dựng lại trụ_sở doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước sẽ tuỳ vào giá_trị công_trình mà Chủ_tịch công_ty hoặc Hội_đồng thành_viên quyết_định, nếu có giá_trị cao ( theo giới_hạn quy_định trên ) thì phải có cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét, phê_duyệt. | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ; khoản 8 Điều 1 Nghị_định 32/2018/NĐ-CP) quy_định về đ ầu tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp nhà_nước như sau : " Điều 23 . Đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ 1 . Việc đầu_tư , xây_dựng , mua_sắm tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Trong đó : a ) Đối_với đầu_tư , mua_sắm tài_sản_cố_định do doanh_nghiệp thực_hiện , quá_trình đầu_tư xây_dựng phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . b ) Đối_với đầu_tư , mua_sắm tài_sản_cố_định bên ngoài đưa về sử_dụng ( kể_cả phương_tiện vận_tải phục_vụ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ ) , doanh_nghiệp phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . c ) Đối_với việc đầu_tư , mua_sắm , sử_dụng phương_tiện đi_lại ( xe ô_tô ) phục_vụ công_tác cho các chức_danh lãnh_đạo và phục_vụ công_tác chung , doanh_nghiệp phải đảm_bảo đúng tiêu_chuẩn , định_mức mua_sắm , sử_dụng phục_vụ công_tác bảo_đảm công_khai , minh_bạch , tiết_kiệm , hiệu_quả theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ... " Dẫn chiếu Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định về đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định như sau : " Điều 24 . Đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định 1 . Thẩm_quyền quyết_định dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp : a ) Căn_cứ chiến_lược , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm và kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh hằng năm của doanh_nghiệp , Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty quyết_định từng dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định với giá_trị không quá 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án nhưng không quá mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật đầu_tư công . Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phân_cấp cho Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc quyết_định các dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định theo quy_định tại điều_lệ hoặc quy_chế tài_chính của doanh_nghiệp ; b ) Trường_hợp dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức quy_định tại điểm a khoản này , Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , phê_duyệt . 2 . Trình_tự , thủ_tục đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 3 . Người quyết_định dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định phải chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu quyết_định không đúng thẩm_quyền hoặc tài_sản_cố_định được đầu_tư , xây_dựng , mua , bán không sử_dụng được , sử_dụng không hiệu_quả . " Theo đó , việc xây_dựng lại trụ_sở doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước sẽ tuỳ vào giá_trị công_trình mà Chủ_tịch công_ty hoặc Hội_đồng thành_viên quyết_định , nếu có giá_trị cao ( theo giới_hạn quy_định trên ) thì phải có cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , phê_duyệt . | 197,087 | |
Thành_phần đại_biểu tham_gia cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp do ai có quyền lựa_chọn ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 50/2016 / TT-BTNMT quy_định đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định như sau : ... Đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định 1 . Thành_phần đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định do Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định lựa_chọn và mời tham_dự . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thành_phần đại_biểu tham_gia cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp do Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định lựa_chọn và mời tham_dự . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 50/2016 / TT-BTNMT quy_định đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định như sau : Đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định 1 . Thành_phần đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định do Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định lựa_chọn và mời tham_dự . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thành_phần đại_biểu tham_gia cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp do Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định lựa_chọn và mời tham_dự . ( Hình từ Internet ) | 197,088 | |
Đại_biểu tham_gia cuộc họp Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp có được bỏ_phiếu trong các phiên họp không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 50/2016 / TT-BTNMT quy_định đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định như sau : ... Đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định ... 2 . Đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định được phát_biểu ý_kiến , chịu sự điều_hành của Chủ_trì phiên họp , được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật . Đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định không được bỏ_phiếu trong các phiên họp . Theo đó , Đại_biểu tham_gia cuộc họp Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp không được bỏ_phiếu trong các phiên họp . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 50/2016 / TT-BTNMT quy_định đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định như sau : Đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định ... 2 . Đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định được phát_biểu ý_kiến , chịu sự điều_hành của Chủ_trì phiên họp , được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật . Đại_biểu tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng thẩm_định không được bỏ_phiếu trong các phiên họp . Theo đó , Đại_biểu tham_gia cuộc họp Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp không được bỏ_phiếu trong các phiên họp . | 197,089 | |
Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp gồm có những thành_viên nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 50/2016 / TT-BTNMT quy_định thành_phần của Hội_đồng thẩm_định như sau : ... Thành_phần của Hội_đồng thẩm_định 1. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định, số_lượng và thành_phần uỷ_viên Hội_đồng do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định. 2. Hội_đồng thẩm_định bao_gồm tối_thiểu 11 thành_viên là đại_diện các cơ_quan quản_lý và các chuyên_gia và nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học, trong đó có ít_nhất 50% là chuyên_gia và nhà_khoa_học. Thành_phần của Hội_đồng thẩm_định như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định ; c ) 02 uỷ_viên phản_biện là các chuyên_gia, nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; d ) Uỷ_viên thư_ký là lãnh_đạo của Cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc Tổng_cục Môi_trường ; đ ) Các uỷ_viên gồm đại_diện các Bộ : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Khoa_học và Công_nghệ, các Bộ, cơ_quan ngang Bộ có liên_quan, các chuyên_gia, nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học. 3. Mẫu quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 50/2016 / TT-BTNMT quy_định thành_phần của Hội_đồng thẩm_định như sau : Thành_phần của Hội_đồng thẩm_định 1 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định , số_lượng và thành_phần uỷ_viên Hội_đồng do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định . 2 . Hội_đồng thẩm_định bao_gồm tối_thiểu 11 thành_viên là đại_diện các cơ_quan quản_lý và các chuyên_gia và nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , trong đó có ít_nhất 50% là chuyên_gia và nhà_khoa_học . Thành_phần của Hội_đồng thẩm_định như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định ; c ) 02 uỷ_viên phản_biện là các chuyên_gia , nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; d ) Uỷ_viên thư_ký là lãnh_đạo của Cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc Tổng_cục Môi_trường ; đ ) Các uỷ_viên gồm đại_diện các Bộ : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Khoa_học và Công_nghệ , các Bộ , cơ_quan ngang Bộ có liên_quan , các chuyên_gia , nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học . 3 . Mẫu quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp bao_gồm tối_thiểu 11 thành_viên là đại_diện các cơ_quan quản_lý và các chuyên_gia và nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , trong đó có ít_nhất 50% là chuyên_gia và nhà_khoa_học . Thành_phần của Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định ; - 02 uỷ_viên phản_biện là các chuyên_gia , nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; - Uỷ_viên thư_ký là lãnh_đạo của Cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc Tổng_cục Môi_trường ; - Các uỷ_viên gồm đại_diện các Bộ : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Khoa_học và Công_nghệ , các Bộ , cơ_quan ngang Bộ có liên_quan , các chuyên_gia , nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học . | 197,090 | |
Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp gồm có những thành_viên nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 50/2016 / TT-BTNMT quy_định thành_phần của Hội_đồng thẩm_định như sau : ... kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học. 3. Mẫu quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp bao_gồm tối_thiểu 11 thành_viên là đại_diện các cơ_quan quản_lý và các chuyên_gia và nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học, trong đó có ít_nhất 50% là chuyên_gia và nhà_khoa_học. Thành_phần của Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định ; - 02 uỷ_viên phản_biện là các chuyên_gia, nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; - Uỷ_viên thư_ký là lãnh_đạo của Cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc Tổng_cục Môi_trường ; - Các uỷ_viên gồm đại_diện các Bộ : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Khoa_học và Công_nghệ, các Bộ, cơ_quan ngang Bộ có liên_quan, các chuyên_gia, nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 50/2016 / TT-BTNMT quy_định thành_phần của Hội_đồng thẩm_định như sau : Thành_phần của Hội_đồng thẩm_định 1 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định , số_lượng và thành_phần uỷ_viên Hội_đồng do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định . 2 . Hội_đồng thẩm_định bao_gồm tối_thiểu 11 thành_viên là đại_diện các cơ_quan quản_lý và các chuyên_gia và nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , trong đó có ít_nhất 50% là chuyên_gia và nhà_khoa_học . Thành_phần của Hội_đồng thẩm_định như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định ; c ) 02 uỷ_viên phản_biện là các chuyên_gia , nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; d ) Uỷ_viên thư_ký là lãnh_đạo của Cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc Tổng_cục Môi_trường ; đ ) Các uỷ_viên gồm đại_diện các Bộ : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Khoa_học và Công_nghệ , các Bộ , cơ_quan ngang Bộ có liên_quan , các chuyên_gia , nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học . 3 . Mẫu quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp bao_gồm tối_thiểu 11 thành_viên là đại_diện các cơ_quan quản_lý và các chuyên_gia và nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , trong đó có ít_nhất 50% là chuyên_gia và nhà_khoa_học . Thành_phần của Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định ; - 02 uỷ_viên phản_biện là các chuyên_gia , nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; - Uỷ_viên thư_ký là lãnh_đạo của Cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc Tổng_cục Môi_trường ; - Các uỷ_viên gồm đại_diện các Bộ : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Khoa_học và Công_nghệ , các Bộ , cơ_quan ngang Bộ có liên_quan , các chuyên_gia , nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học . | 197,091 | |
Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp gồm có những thành_viên nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 50/2016 / TT-BTNMT quy_định thành_phần của Hội_đồng thẩm_định như sau : ... chuyên_môn, kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 50/2016 / TT-BTNMT quy_định thành_phần của Hội_đồng thẩm_định như sau : Thành_phần của Hội_đồng thẩm_định 1 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định , số_lượng và thành_phần uỷ_viên Hội_đồng do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định . 2 . Hội_đồng thẩm_định bao_gồm tối_thiểu 11 thành_viên là đại_diện các cơ_quan quản_lý và các chuyên_gia và nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , trong đó có ít_nhất 50% là chuyên_gia và nhà_khoa_học . Thành_phần của Hội_đồng thẩm_định như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định ; c ) 02 uỷ_viên phản_biện là các chuyên_gia , nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; d ) Uỷ_viên thư_ký là lãnh_đạo của Cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc Tổng_cục Môi_trường ; đ ) Các uỷ_viên gồm đại_diện các Bộ : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Khoa_học và Công_nghệ , các Bộ , cơ_quan ngang Bộ có liên_quan , các chuyên_gia , nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học . 3 . Mẫu quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp bao_gồm tối_thiểu 11 thành_viên là đại_diện các cơ_quan quản_lý và các chuyên_gia và nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , trong đó có ít_nhất 50% là chuyên_gia và nhà_khoa_học . Thành_phần của Hội_đồng thẩm_định loài động_vật hoang_dã thuộc Danh_mục loài nguy_cấp như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định là lãnh_đạo Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thẩm_định ; - 02 uỷ_viên phản_biện là các chuyên_gia , nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; - Uỷ_viên thư_ký là lãnh_đạo của Cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc Tổng_cục Môi_trường ; - Các uỷ_viên gồm đại_diện các Bộ : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Khoa_học và Công_nghệ , các Bộ , cơ_quan ngang Bộ có liên_quan , các chuyên_gia , nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_tồn đa_dạng_sinh_học . | 197,092 | |
Nhãn hàng_hoá đối_với rau , củ , quả tươi được đóng_gói thì nên dán ở vị_trí nào ? | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : ... " 1 . Nhãn hàng_hoá phải được thể_hiện trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá ở vị_trí khi quan_sát có_thể nhận_biết được dễ_dàng , đầy_đủ các nội_dung quy_định của nhãn mà không phải tháo rời các chi_tiết , các phần của hàng_hoá . 2 . Trường_hợp không được hoặc không_thể mở bao_bì ngoài thì trên bao_bì ngoài phải có nhãn và nhãn phải trình_bày đầy_đủ nội_dung bắt_buộc . " Nhãn hàng_hoá | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : " 1 . Nhãn hàng_hoá phải được thể_hiện trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá ở vị_trí khi quan_sát có_thể nhận_biết được dễ_dàng , đầy_đủ các nội_dung quy_định của nhãn mà không phải tháo rời các chi_tiết , các phần của hàng_hoá . 2 . Trường_hợp không được hoặc không_thể mở bao_bì ngoài thì trên bao_bì ngoài phải có nhãn và nhãn phải trình_bày đầy_đủ nội_dung bắt_buộc . " Nhãn hàng_hoá | 197,093 | |
Rau , củ , quả tươi thì có bắt_buộc phải in ngày đóng_gói lên trên nhãn hàng_hoá hay không ? | Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất , hạn sử_dụng như sau : ... " 1. Ngày sản_xuất, hạn sử_dụng hàng_hoá được ghi theo thứ_tự ngày, tháng, năm của năm_dương_lịch. Trường_hợp ghi theo thứ_tự khác thì phải có chú_thích thứ_tự đó bằng tiếng Việt. Mỗi số chỉ ngày, chỉ tháng, chỉ năm ghi bằng hai chữ_số, được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ_số. Số chỉ ngày, tháng, năm của một mốc thời_gian phải ghi cùng một dòng. Trường_hợp quy_định ghi tháng sản_xuất thì ghi theo thứ_tự tháng, năm của năm_dương_lịch. Trường_hợp quy_định ghi năm sản_xuất thì ghi bốn chữ_số chỉ năm của năm_dương_lịch. “ ngày sản_xuất ”, “ hạn sử_dụng ” hoặc “ hạn_dùng ” ghi trên nhãn được ghi đầy_đủ hoặc ghi tắt bằng chữ in hoa là : “ NSX ”, “ HSD ” hoặc “ HD ”. 2. Trường_hợp hàng_hoá bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I của Nghị_định này mà nhãn hàng_hoá đã ghi ngày sản_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì hạn sử_dụng được phép ghi là khoảng thời_gian kể từ ngày sản_xuất và ngược_lại | None | 1 | Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất , hạn sử_dụng như sau : " 1 . Ngày sản_xuất , hạn sử_dụng hàng_hoá được ghi theo thứ_tự ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp ghi theo thứ_tự khác thì phải có chú_thích thứ_tự đó bằng tiếng Việt . Mỗi số chỉ ngày , chỉ tháng , chỉ năm ghi bằng hai chữ_số , được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ_số . Số chỉ ngày , tháng , năm của một mốc thời_gian phải ghi cùng một dòng . Trường_hợp quy_định ghi tháng sản_xuất thì ghi theo thứ_tự tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp quy_định ghi năm sản_xuất thì ghi bốn chữ_số chỉ năm của năm_dương_lịch . “ ngày sản_xuất ” , “ hạn sử_dụng ” hoặc “ hạn_dùng ” ghi trên nhãn được ghi đầy_đủ hoặc ghi tắt bằng chữ in hoa là : “ NSX ” , “ HSD ” hoặc “ HD ” . 2 . Trường_hợp hàng_hoá bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I của Nghị_định này mà nhãn hàng_hoá đã ghi ngày sản_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì hạn sử_dụng được phép ghi là khoảng thời_gian kể từ ngày sản_xuất và ngược_lại nếu nhãn hàng_hoá đã ghi hạn sử_dụng thì ngày sản_xuất được phép ghi là khoảng thời_gian trước hạn sử_dụng . 3 . Đối_với hàng_hoá được san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại phải thể_hiện ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại và hạn sử_dụng phải được tính từ ngày sản_xuất được thể_hiện trên nhãn gốc . 4 . Cách ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng được quy_định cụ_thể tại Mục 1 Phụ_lục III của Nghị_định này . Hàng_hoá có cách ghi mốc thời_gian khác với quy_định tại khoản 1 Điều này quy_định tại Mục 2 Phụ_lục III của Nghị_định này . " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Thông_tư 05/2019/TT-BKHCN quy_định về ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá như sau : " Hàng_hoá san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP. Cụ_thể phải thể_hiện đầy_đủ 03 nội_dung sau : a ) Ngày sản_xuất ; b ) Ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói không được viết tắt ; c ) Hạn sử_dụng . " Theo đó thì trường_hợp của mình là hàng_hoá đóng_gói thì phải ghi_nhận ngày đóng_gói . | 197,094 | |
Rau , củ , quả tươi thì có bắt_buộc phải in ngày đóng_gói lên trên nhãn hàng_hoá hay không ? | Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất , hạn sử_dụng như sau : ... của Nghị_định này mà nhãn hàng_hoá đã ghi ngày sản_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì hạn sử_dụng được phép ghi là khoảng thời_gian kể từ ngày sản_xuất và ngược_lại nếu nhãn hàng_hoá đã ghi hạn sử_dụng thì ngày sản_xuất được phép ghi là khoảng thời_gian trước hạn sử_dụng. 3. Đối_với hàng_hoá được san chia, sang chiết, nạp, đóng_gói lại phải thể_hiện ngày san chia, sang chiết, nạp, đóng_gói lại và hạn sử_dụng phải được tính từ ngày sản_xuất được thể_hiện trên nhãn gốc. 4. Cách ghi ngày sản_xuất, hạn sử_dụng được quy_định cụ_thể tại Mục 1 Phụ_lục III của Nghị_định này. Hàng_hoá có cách ghi mốc thời_gian khác với quy_định tại khoản 1 Điều này quy_định tại Mục 2 Phụ_lục III của Nghị_định này. " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Thông_tư 05/2019/TT-BKHCN quy_định về ghi ngày sản_xuất, hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá như sau : " Hàng_hoá san chia, sang chiết, nạp, đóng_gói lại bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 43/2017/@@ | None | 1 | Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất , hạn sử_dụng như sau : " 1 . Ngày sản_xuất , hạn sử_dụng hàng_hoá được ghi theo thứ_tự ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp ghi theo thứ_tự khác thì phải có chú_thích thứ_tự đó bằng tiếng Việt . Mỗi số chỉ ngày , chỉ tháng , chỉ năm ghi bằng hai chữ_số , được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ_số . Số chỉ ngày , tháng , năm của một mốc thời_gian phải ghi cùng một dòng . Trường_hợp quy_định ghi tháng sản_xuất thì ghi theo thứ_tự tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp quy_định ghi năm sản_xuất thì ghi bốn chữ_số chỉ năm của năm_dương_lịch . “ ngày sản_xuất ” , “ hạn sử_dụng ” hoặc “ hạn_dùng ” ghi trên nhãn được ghi đầy_đủ hoặc ghi tắt bằng chữ in hoa là : “ NSX ” , “ HSD ” hoặc “ HD ” . 2 . Trường_hợp hàng_hoá bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I của Nghị_định này mà nhãn hàng_hoá đã ghi ngày sản_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì hạn sử_dụng được phép ghi là khoảng thời_gian kể từ ngày sản_xuất và ngược_lại nếu nhãn hàng_hoá đã ghi hạn sử_dụng thì ngày sản_xuất được phép ghi là khoảng thời_gian trước hạn sử_dụng . 3 . Đối_với hàng_hoá được san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại phải thể_hiện ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại và hạn sử_dụng phải được tính từ ngày sản_xuất được thể_hiện trên nhãn gốc . 4 . Cách ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng được quy_định cụ_thể tại Mục 1 Phụ_lục III của Nghị_định này . Hàng_hoá có cách ghi mốc thời_gian khác với quy_định tại khoản 1 Điều này quy_định tại Mục 2 Phụ_lục III của Nghị_định này . " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Thông_tư 05/2019/TT-BKHCN quy_định về ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá như sau : " Hàng_hoá san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP. Cụ_thể phải thể_hiện đầy_đủ 03 nội_dung sau : a ) Ngày sản_xuất ; b ) Ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói không được viết tắt ; c ) Hạn sử_dụng . " Theo đó thì trường_hợp của mình là hàng_hoá đóng_gói thì phải ghi_nhận ngày đóng_gói . | 197,095 | |
Rau , củ , quả tươi thì có bắt_buộc phải in ngày đóng_gói lên trên nhãn hàng_hoá hay không ? | Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất , hạn sử_dụng như sau : ... " Hàng_hoá san chia, sang chiết, nạp, đóng_gói lại bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP. Cụ_thể phải thể_hiện đầy_đủ 03 nội_dung sau : a ) Ngày sản_xuất ; b ) Ngày san chia, sang chiết, nạp, đóng_gói không được viết tắt ; c ) Hạn sử_dụng. " Theo đó thì trường_hợp của mình là hàng_hoá đóng_gói thì phải ghi_nhận ngày đóng_gói. | None | 1 | Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất , hạn sử_dụng như sau : " 1 . Ngày sản_xuất , hạn sử_dụng hàng_hoá được ghi theo thứ_tự ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp ghi theo thứ_tự khác thì phải có chú_thích thứ_tự đó bằng tiếng Việt . Mỗi số chỉ ngày , chỉ tháng , chỉ năm ghi bằng hai chữ_số , được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ_số . Số chỉ ngày , tháng , năm của một mốc thời_gian phải ghi cùng một dòng . Trường_hợp quy_định ghi tháng sản_xuất thì ghi theo thứ_tự tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp quy_định ghi năm sản_xuất thì ghi bốn chữ_số chỉ năm của năm_dương_lịch . “ ngày sản_xuất ” , “ hạn sử_dụng ” hoặc “ hạn_dùng ” ghi trên nhãn được ghi đầy_đủ hoặc ghi tắt bằng chữ in hoa là : “ NSX ” , “ HSD ” hoặc “ HD ” . 2 . Trường_hợp hàng_hoá bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I của Nghị_định này mà nhãn hàng_hoá đã ghi ngày sản_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì hạn sử_dụng được phép ghi là khoảng thời_gian kể từ ngày sản_xuất và ngược_lại nếu nhãn hàng_hoá đã ghi hạn sử_dụng thì ngày sản_xuất được phép ghi là khoảng thời_gian trước hạn sử_dụng . 3 . Đối_với hàng_hoá được san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại phải thể_hiện ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại và hạn sử_dụng phải được tính từ ngày sản_xuất được thể_hiện trên nhãn gốc . 4 . Cách ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng được quy_định cụ_thể tại Mục 1 Phụ_lục III của Nghị_định này . Hàng_hoá có cách ghi mốc thời_gian khác với quy_định tại khoản 1 Điều này quy_định tại Mục 2 Phụ_lục III của Nghị_định này . " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Thông_tư 05/2019/TT-BKHCN quy_định về ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá như sau : " Hàng_hoá san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP. Cụ_thể phải thể_hiện đầy_đủ 03 nội_dung sau : a ) Ngày sản_xuất ; b ) Ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói không được viết tắt ; c ) Hạn sử_dụng . " Theo đó thì trường_hợp của mình là hàng_hoá đóng_gói thì phải ghi_nhận ngày đóng_gói . | 197,096 | |
Không in ngày đóng_gói rau , củ , quả tươi lên nhãn hàng_hoá sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính tron: ... Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48, khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn, đo_lường và chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá : " 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng, trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được, hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất, nhập_khẩu, vận_chuyển, lưu_giữ, buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu, vận_chuyển, lưu_giữ, buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam. 2. Mức phạt tiền | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn , đo_lường và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : " 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng , trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được , hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất , nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam . 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ... " Theo đó , ngày đóng_gói được xem là nội_dung bắt_buộc phải có trên tem của rau , củ , quả tươi nếu không in sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . | 197,097 | |
Không in ngày đóng_gói rau , củ , quả tươi lên nhãn hàng_hoá sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính tron: ... b ) Nhập_khẩu, vận_chuyển, lưu_giữ, buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam. 2. Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn , đo_lường và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : " 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng , trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được , hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất , nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam . 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ... " Theo đó , ngày đóng_gói được xem là nội_dung bắt_buộc phải có trên tem của rau , củ , quả tươi nếu không in sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . | 197,098 | |
Không in ngày đóng_gói rau , củ , quả tươi lên nhãn hàng_hoá sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính tron: ... trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực, thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm, chất bảo_quản thực_phẩm, thực_phẩm chức_năng.... " Theo đó, ngày đóng_gói được xem là nội_dung bắt_buộc phải có trên tem của rau, củ, quả tươi nếu không in sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên. | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn , đo_lường và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : " 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng , trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được , hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất , nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam . 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ... " Theo đó , ngày đóng_gói được xem là nội_dung bắt_buộc phải có trên tem của rau , củ , quả tươi nếu không in sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . | 197,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.