Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thời_điểm nào được coi là đã ly_hôn theo quy_định pháp_luật ?
Tại Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy định thời điểm chấm dứt hôn_nhân và trách_nhiệm gửi bản_án , quyết_định ly_hôn - Quan_hệ hôn_nhân chấm_. ... Tại Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy định thời điểm chấm dứt hôn_nhân và trách_nhiệm gửi bản_án , quyết_định ly_hôn - Quan_hệ hôn_nhân chấm_dứt kể từ ngày bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . - Toà_án đã giải_quyết ly_hôn phải gửi bản_án , quyết_định ly_hôn đã có hiệu_lực pháp_luật cho cơ_quan đã thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn để ghi vào_sổ hộ_tịch ; hai bên ly_hôn ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và các luật khác có liên_quan .
None
1
Tại Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy định thời điểm chấm dứt hôn_nhân và trách_nhiệm gửi bản_án , quyết_định ly_hôn - Quan_hệ hôn_nhân chấm_dứt kể từ ngày bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . - Toà_án đã giải_quyết ly_hôn phải gửi bản_án , quyết_định ly_hôn đã có hiệu_lực pháp_luật cho cơ_quan đã thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn để ghi vào_sổ hộ_tịch ; hai bên ly_hôn ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và các luật khác có liên_quan .
199,000
Khi ly_hôn “ Của hồi_môn ” được tặng cho sẽ được xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... " Điều 59. Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ, chồng hoặc của hai vợ_chồng, Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này. Trong trường hợp chế độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ, rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này để giải_quyết. 2. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi
None
1
Căn_cứ theo Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường hợp chế độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Theo quy_định nêu trên , pháp_luật tôn_trọng sự thoả_thuận của hai bên khi giải_quyết tài_sản trong đó có việc phân_chia tài_sản chung vợ_chồng . Bên cạnh đó , tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung . Trong trường_hợp nếu không_thể thống_nhất về phân_chia tài_sản , tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố như : hoàn_cảnh của gia_đình vợ , chồng ; công_sức đóng_góp ; lỗi trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng … Theo đó , nếu người vợ chứng_minh được của hồi môn là bố_mẹ tặng riêng mình , thì đây là tài_sản riêng nên khi ly_hôn sẽ thuộc sở_hữu riêng của người vợ . Trong trường_hợp không chứng_minh được điều này ,  của hồi môn được coi là tài_sản chung vợ_chồng . Khi ly_hôn sẽ giải_quyết theo quy_định pháp_luật về tài_sản chung .
199,001
Khi ly_hôn “ Của hồi_môn ” được tặng cho sẽ được xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất, kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng. 3. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật, nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch. 4. Tài_sản riêng của vợ, chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó, trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này. Trong trường_hợp có sự sáp_nhập, trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ, chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác. 5. Bảo_vệ quyền, lợi_ích
None
1
Căn_cứ theo Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường hợp chế độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Theo quy_định nêu trên , pháp_luật tôn_trọng sự thoả_thuận của hai bên khi giải_quyết tài_sản trong đó có việc phân_chia tài_sản chung vợ_chồng . Bên cạnh đó , tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung . Trong trường_hợp nếu không_thể thống_nhất về phân_chia tài_sản , tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố như : hoàn_cảnh của gia_đình vợ , chồng ; công_sức đóng_góp ; lỗi trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng … Theo đó , nếu người vợ chứng_minh được của hồi môn là bố_mẹ tặng riêng mình , thì đây là tài_sản riêng nên khi ly_hôn sẽ thuộc sở_hữu riêng của người vợ . Trong trường_hợp không chứng_minh được điều này ,  của hồi môn được coi là tài_sản chung vợ_chồng . Khi ly_hôn sẽ giải_quyết theo quy_định pháp_luật về tài_sản chung .
199,002
Khi ly_hôn “ Của hồi_môn ” được tặng cho sẽ được xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác. 5. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ, con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình. 6. Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này. " Theo quy_định nêu trên, pháp_luật tôn_trọng sự thoả_thuận của hai bên khi giải_quyết tài_sản trong đó có việc phân_chia tài_sản chung vợ_chồng. Bên cạnh đó, tài_sản riêng của vợ, chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó, trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung. Trong trường_hợp nếu không_thể thống_nhất về phân_chia tài_sản, tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố như : hoàn_cảnh của gia_đình vợ, chồng ; công_sức đóng_góp ; lỗi trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng … Theo đó, nếu người vợ chứng_minh được của hồi môn là bố_mẹ tặng riêng mình, thì đây là tài_sản riêng nên khi ly_hôn
None
1
Căn_cứ theo Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường hợp chế độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Theo quy_định nêu trên , pháp_luật tôn_trọng sự thoả_thuận của hai bên khi giải_quyết tài_sản trong đó có việc phân_chia tài_sản chung vợ_chồng . Bên cạnh đó , tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung . Trong trường_hợp nếu không_thể thống_nhất về phân_chia tài_sản , tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố như : hoàn_cảnh của gia_đình vợ , chồng ; công_sức đóng_góp ; lỗi trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng … Theo đó , nếu người vợ chứng_minh được của hồi môn là bố_mẹ tặng riêng mình , thì đây là tài_sản riêng nên khi ly_hôn sẽ thuộc sở_hữu riêng của người vợ . Trong trường_hợp không chứng_minh được điều này ,  của hồi môn được coi là tài_sản chung vợ_chồng . Khi ly_hôn sẽ giải_quyết theo quy_định pháp_luật về tài_sản chung .
199,003
Khi ly_hôn “ Của hồi_môn ” được tặng cho sẽ được xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng … Theo đó, nếu người vợ chứng_minh được của hồi môn là bố_mẹ tặng riêng mình, thì đây là tài_sản riêng nên khi ly_hôn sẽ thuộc sở_hữu riêng của người vợ. Trong trường_hợp không chứng_minh được điều này, của hồi môn được coi là tài_sản chung vợ_chồng. Khi ly_hôn sẽ giải_quyết theo quy_định pháp_luật về tài_sản chung.
None
1
Căn_cứ theo Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường hợp chế độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Theo quy_định nêu trên , pháp_luật tôn_trọng sự thoả_thuận của hai bên khi giải_quyết tài_sản trong đó có việc phân_chia tài_sản chung vợ_chồng . Bên cạnh đó , tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung . Trong trường_hợp nếu không_thể thống_nhất về phân_chia tài_sản , tài_sản chung của vợ_chồng về nguyên_tắc được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố như : hoàn_cảnh của gia_đình vợ , chồng ; công_sức đóng_góp ; lỗi trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng … Theo đó , nếu người vợ chứng_minh được của hồi môn là bố_mẹ tặng riêng mình , thì đây là tài_sản riêng nên khi ly_hôn sẽ thuộc sở_hữu riêng của người vợ . Trong trường_hợp không chứng_minh được điều này ,  của hồi môn được coi là tài_sản chung vợ_chồng . Khi ly_hôn sẽ giải_quyết theo quy_định pháp_luật về tài_sản chung .
199,004
Ai có quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn ?
Tại Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn như sau : ... - Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . - Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . - Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi .
None
1
Tại Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn như sau : - Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . - Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . - Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi .
199,005
Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật là khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 151 Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi : ... Căn_cứ vào Điều 151 Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015, được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 quy_định về thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1. Thời_điểm có hiệu_lực của toàn_bộ hoặc một phần văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định tại văn_bản đó nhưng không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã. 2. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự, thủ_tục rút_gọn thì có_thể có hiệu_lực kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành, đồng_thời phải được đăng ngay trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan ban_hành và phải được đưa tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; đăng Công_báo tỉnh
None
1
Căn_cứ vào Điều 151 Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 quy_định về thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Thời_điểm có hiệu_lực của toàn_bộ hoặc một phần văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định tại văn_bản đó nhưng không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã . 2 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn thì có_thể có hiệu_lực kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành , đồng_thời phải được đăng ngay trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan ban_hành và phải được đưa tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; đăng Công_báo tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Như_vậy , thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương có hiệu_lực sau ít_nhất 45 ngày ; đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ít_nhất sau 10 ngày ; với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã thì có hiệu_lực sau ít_nhất 7 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành . Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn thì thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó là từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành . Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( Hình từ Internet )
199,006
Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật là khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 151 Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi : ... thông_tin_đại_chúng ; đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; đăng Công_báo tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Như_vậy, thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương có hiệu_lực sau ít_nhất 45 ngày ; đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ít_nhất sau 10 ngày ; với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã thì có hiệu_lực sau ít_nhất 7 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành. Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự, thủ_tục rút_gọn thì thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó là từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành. Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 151 Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 quy_định về thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Thời_điểm có hiệu_lực của toàn_bộ hoặc một phần văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định tại văn_bản đó nhưng không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã . 2 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn thì có_thể có hiệu_lực kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành , đồng_thời phải được đăng ngay trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan ban_hành và phải được đưa tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; đăng Công_báo tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Như_vậy , thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương có hiệu_lực sau ít_nhất 45 ngày ; đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ít_nhất sau 10 ngày ; với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã thì có hiệu_lực sau ít_nhất 7 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành . Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn thì thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó là từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành . Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( Hình từ Internet )
199,007
Một văn_bản quy_phạm_pháp_luật có_thể có hiệu_lực về trước không ?
Đối_với trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật có hiệu_lực về trước thì căn_cứ Điều 152 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : ... Hiệu_lực trở về trước của văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1. Chỉ trong trường_hợp thật cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích chung của xã_hội, thực_hiện các quyền, lợi_ích của tổ_chức, cá_nhân được quy_định trong luật, nghị_quyết của Quốc_hội, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan trung_ương mới được quy_định hiệu_lực trở về trước. 2. Không được quy_định hiệu_lực trở về trước đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Quy_định trách_nhiệm pháp_lý mới đối_với hành_vi mà vào thời_điểm thực_hiện hành_vi đó pháp_luật không quy_định trách_nhiệm pháp_lý ; b ) Quy_định trách_nhiệm pháp_lý nặng hơn. 3. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt không được quy_định hiệu_lực trở về trước. " Như_vậy, đối_với hiệu_lực trở về trước thì chỉ trong trường_hợp thật cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích chung của xã_hội, thực_hiện các quyền, lợi_ích của tổ_chức, cá_nhân được quy_định trong luật, nghị_quyết của Quốc_hội, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan trung_ương mới được quy_định hiệu_lực trở về trước và không thuộc các trường_hợp tại khoản 2. Ngoài_ra văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính -
None
1
Đối_với trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật có hiệu_lực về trước thì căn_cứ Điều 152 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : Hiệu_lực trở về trước của văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Chỉ trong trường_hợp thật cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích chung của xã_hội , thực_hiện các quyền , lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân được quy_định trong luật , nghị_quyết của Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan trung_ương mới được quy_định hiệu_lực trở về trước . 2 . Không được quy_định hiệu_lực trở về trước đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Quy_định trách_nhiệm pháp_lý mới đối_với hành_vi mà vào thời_điểm thực_hiện hành_vi đó pháp_luật không quy_định trách_nhiệm pháp_lý ; b ) Quy_định trách_nhiệm pháp_lý nặng hơn . 3 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt không được quy_định hiệu_lực trở về trước . " Như_vậy , đối_với hiệu_lực trở về trước thì chỉ trong trường_hợp thật cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích chung của xã_hội , thực_hiện các quyền , lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân được quy_định trong luật , nghị_quyết của Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan trung_ương mới được quy_định hiệu_lực trở về trước và không thuộc các trường_hợp tại khoản 2 . Ngoài_ra văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt không được quy_định hiệu_lực trở về trước . Vậy đối_với quyết_định thì chỉ có quyết_định của Chủ_tịch nước , Quyết_định của Thủ_tướng chính_phủ nếu thuộc trường_hợp nêu trên thì mới được có hiệu_lực trở về trước . Trường_hợp nếu là các quyết_định nội_bộ của các tổ_chức thì không có quy_định , tuy_nhiên nếu việc quy_định hiệu_lực trở về trước mà ảnh_hưởng đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của những người có liên_quan thì người ban_hành quyết_định này phải chịu trách_nhiệm với những thiệt_hại đó .
199,008
Một văn_bản quy_phạm_pháp_luật có_thể có hiệu_lực về trước không ?
Đối_với trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật có hiệu_lực về trước thì căn_cứ Điều 152 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : ... mới được quy_định hiệu_lực trở về trước và không thuộc các trường_hợp tại khoản 2. Ngoài_ra văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt không được quy_định hiệu_lực trở về trước. Vậy đối_với quyết_định thì chỉ có quyết_định của Chủ_tịch nước, Quyết_định của Thủ_tướng chính_phủ nếu thuộc trường_hợp nêu trên thì mới được có hiệu_lực trở về trước. Trường_hợp nếu là các quyết_định nội_bộ của các tổ_chức thì không có quy_định, tuy_nhiên nếu việc quy_định hiệu_lực trở về trước mà ảnh_hưởng đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của những người có liên_quan thì người ban_hành quyết_định này phải chịu trách_nhiệm với những thiệt_hại đó.
None
1
Đối_với trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật có hiệu_lực về trước thì căn_cứ Điều 152 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : Hiệu_lực trở về trước của văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Chỉ trong trường_hợp thật cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích chung của xã_hội , thực_hiện các quyền , lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân được quy_định trong luật , nghị_quyết của Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan trung_ương mới được quy_định hiệu_lực trở về trước . 2 . Không được quy_định hiệu_lực trở về trước đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Quy_định trách_nhiệm pháp_lý mới đối_với hành_vi mà vào thời_điểm thực_hiện hành_vi đó pháp_luật không quy_định trách_nhiệm pháp_lý ; b ) Quy_định trách_nhiệm pháp_lý nặng hơn . 3 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt không được quy_định hiệu_lực trở về trước . " Như_vậy , đối_với hiệu_lực trở về trước thì chỉ trong trường_hợp thật cần_thiết để bảo_đảm lợi_ích chung của xã_hội , thực_hiện các quyền , lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân được quy_định trong luật , nghị_quyết của Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan trung_ương mới được quy_định hiệu_lực trở về trước và không thuộc các trường_hợp tại khoản 2 . Ngoài_ra văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt không được quy_định hiệu_lực trở về trước . Vậy đối_với quyết_định thì chỉ có quyết_định của Chủ_tịch nước , Quyết_định của Thủ_tướng chính_phủ nếu thuộc trường_hợp nêu trên thì mới được có hiệu_lực trở về trước . Trường_hợp nếu là các quyết_định nội_bộ của các tổ_chức thì không có quy_định , tuy_nhiên nếu việc quy_định hiệu_lực trở về trước mà ảnh_hưởng đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của những người có liên_quan thì người ban_hành quyết_định này phải chịu trách_nhiệm với những thiệt_hại đó .
199,009
Khi nào thì một văn_bản quy_phạm_pháp_luật sẽ hết hiệu_lực ?
Căn_cứ vào Điều 154 Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : ... Thời_điểm quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực Văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ hoặc một phần trong các trường_hợp sau đây : 1 . Hết thời_hạn có hiệu_lực đã được quy_định trong văn_bản ; 2 . Được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế bằng văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới của chính cơ_quan nhà_nước đã ban_hành văn_bản đó ; 3 . Bị bãi_bỏ bằng một văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; 4 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực thì văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết thi_hành , văn_bản đó cũng đồng_thời hết hiệu_lực . Như_vậy , một văn_bản quy_phạm_pháp_luật sẽ hết hiệu_lực khi : + Hết thời_hạn có hiệu_lực đã được quy_định trong văn_bản ; + Được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế bằng văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới của chính cơ_quan nhà_nước đã ban_hành văn_bản đó ; + Bị bãi_bỏ bằng một văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực thì văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết thi_hành , văn_bản đó cũng đồng_thời hết hiệu_lực .
None
1
Căn_cứ vào Điều 154 Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : Thời_điểm quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực Văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ hoặc một phần trong các trường_hợp sau đây : 1 . Hết thời_hạn có hiệu_lực đã được quy_định trong văn_bản ; 2 . Được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế bằng văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới của chính cơ_quan nhà_nước đã ban_hành văn_bản đó ; 3 . Bị bãi_bỏ bằng một văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; 4 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực thì văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết thi_hành , văn_bản đó cũng đồng_thời hết hiệu_lực . Như_vậy , một văn_bản quy_phạm_pháp_luật sẽ hết hiệu_lực khi : + Hết thời_hạn có hiệu_lực đã được quy_định trong văn_bản ; + Được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế bằng văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới của chính cơ_quan nhà_nước đã ban_hành văn_bản đó ; + Bị bãi_bỏ bằng một văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực thì văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết thi_hành , văn_bản đó cũng đồng_thời hết hiệu_lực .
199,010
Tàu_thuyền không có bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh thì chủ tàu_thuyền bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền như sau : ... Vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có bảng phân_công nhiệm_vụ trong tình_huống khẩn_cấp tại các vị_trí theo quy_định hoặc có bảng phân_công nhiệm_vụ nhưng không phù_hợp với thuyền bộ của tàu hoặc bảng quy_định đã bị hư_hỏng ; b ) Không có các bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh, cứu thủng tàu theo quy_định hoặc các bảng chỉ_dẫn đã bị hư_hỏng ; c ) Không có phiếu trách_nhiệm cá_nhân khi báo_động ở những nơi quy_định trên tàu hoặc phiếu trách_nhiệm cá_nhân không phù_hợp với thuyền bộ của tàu ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh, cứu thủng của tàu ; đ ) Thuyền_trưởng không tổ_chức thực_tập cứu_sinh, chữa_cháy theo quy_định. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Cầu_thang mạn không có lưới bảo_hiểm hoặc đèn chiếu sáng theo quy_định ; b ) Sử_dụng trang_thiết_bị cứu_sinh, cứu thủng, phòng, chống cháy, nổ của tàu không đúng quy_định. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có bảng phân_công nhiệm_vụ trong tình_huống khẩn_cấp tại các vị_trí theo quy_định hoặc có bảng phân_công nhiệm_vụ nhưng không phù_hợp với thuyền bộ của tàu hoặc bảng quy_định đã bị hư_hỏng ; b ) Không có các bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng tàu theo quy_định hoặc các bảng chỉ_dẫn đã bị hư_hỏng ; c ) Không có phiếu trách_nhiệm cá_nhân khi báo_động ở những nơi quy_định trên tàu hoặc phiếu trách_nhiệm cá_nhân không phù_hợp với thuyền bộ của tàu ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng của tàu ; đ ) Thuyền_trưởng không tổ_chức thực_tập cứu_sinh , chữa_cháy theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Cầu_thang mạn không có lưới bảo_hiểm hoặc đèn chiếu sáng theo quy_định ; b ) Sử_dụng trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng , phòng , chống cháy , nổ của tàu không đúng quy_định . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với thuyền_viên trong ca trực có nồng_độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam / 01 lít khí thở hoặc có sử_dụng các chất kích_thích khác mà luật cấm sử_dụng . 4 . Đối_với hành_vi tàu_thuyền không bố_trí đủ định_biên an_toàn tối_thiểu hoặc vượt quá mức cho_phép của trang_thiết_bị cứu_sinh trên tàu theo quy_định sẽ bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích dưới 200 GT ; b ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 200 GT đến dưới 500 GT ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 500 GT đến dưới 3.000 GT ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 3.000 GT trở lên . ... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , chủ tàu_thuyền không trang_bị bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh trên tàu có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , hoặc từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Thiết_bị cứu_sinh ( Hình từ Internet )
199,011
Tàu_thuyền không có bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh thì chủ tàu_thuyền bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền như sau : ... theo quy_định ; b ) Sử_dụng trang_thiết_bị cứu_sinh, cứu thủng, phòng, chống cháy, nổ của tàu không đúng quy_định. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với thuyền_viên trong ca trực có nồng_độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam / 01 lít khí thở hoặc có sử_dụng các chất kích_thích khác mà luật cấm sử_dụng. 4. Đối_với hành_vi tàu_thuyền không bố_trí đủ định_biên an_toàn tối_thiểu hoặc vượt quá mức cho_phép của trang_thiết_bị cứu_sinh trên tàu theo quy_định sẽ bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích dưới 200 GT ; b ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 200 GT đến dưới 500 GT ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 500 GT đến dưới 3.000 GT ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 3.000 GT trở lên.... Theo Điều
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có bảng phân_công nhiệm_vụ trong tình_huống khẩn_cấp tại các vị_trí theo quy_định hoặc có bảng phân_công nhiệm_vụ nhưng không phù_hợp với thuyền bộ của tàu hoặc bảng quy_định đã bị hư_hỏng ; b ) Không có các bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng tàu theo quy_định hoặc các bảng chỉ_dẫn đã bị hư_hỏng ; c ) Không có phiếu trách_nhiệm cá_nhân khi báo_động ở những nơi quy_định trên tàu hoặc phiếu trách_nhiệm cá_nhân không phù_hợp với thuyền bộ của tàu ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng của tàu ; đ ) Thuyền_trưởng không tổ_chức thực_tập cứu_sinh , chữa_cháy theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Cầu_thang mạn không có lưới bảo_hiểm hoặc đèn chiếu sáng theo quy_định ; b ) Sử_dụng trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng , phòng , chống cháy , nổ của tàu không đúng quy_định . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với thuyền_viên trong ca trực có nồng_độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam / 01 lít khí thở hoặc có sử_dụng các chất kích_thích khác mà luật cấm sử_dụng . 4 . Đối_với hành_vi tàu_thuyền không bố_trí đủ định_biên an_toàn tối_thiểu hoặc vượt quá mức cho_phép của trang_thiết_bị cứu_sinh trên tàu theo quy_định sẽ bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích dưới 200 GT ; b ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 200 GT đến dưới 500 GT ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 500 GT đến dưới 3.000 GT ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 3.000 GT trở lên . ... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , chủ tàu_thuyền không trang_bị bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh trên tàu có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , hoặc từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Thiết_bị cứu_sinh ( Hình từ Internet )
199,012
Tàu_thuyền không có bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh thì chủ tàu_thuyền bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền như sau : ... 500 GT đến dưới 3.000 GT ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 3.000 GT trở lên.... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, chủ tàu_thuyền không trang_bị bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh trên tàu có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân, hoặc từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Thiết_bị cứu_sinh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có bảng phân_công nhiệm_vụ trong tình_huống khẩn_cấp tại các vị_trí theo quy_định hoặc có bảng phân_công nhiệm_vụ nhưng không phù_hợp với thuyền bộ của tàu hoặc bảng quy_định đã bị hư_hỏng ; b ) Không có các bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng tàu theo quy_định hoặc các bảng chỉ_dẫn đã bị hư_hỏng ; c ) Không có phiếu trách_nhiệm cá_nhân khi báo_động ở những nơi quy_định trên tàu hoặc phiếu trách_nhiệm cá_nhân không phù_hợp với thuyền bộ của tàu ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng của tàu ; đ ) Thuyền_trưởng không tổ_chức thực_tập cứu_sinh , chữa_cháy theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Cầu_thang mạn không có lưới bảo_hiểm hoặc đèn chiếu sáng theo quy_định ; b ) Sử_dụng trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng , phòng , chống cháy , nổ của tàu không đúng quy_định . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với thuyền_viên trong ca trực có nồng_độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam / 01 lít khí thở hoặc có sử_dụng các chất kích_thích khác mà luật cấm sử_dụng . 4 . Đối_với hành_vi tàu_thuyền không bố_trí đủ định_biên an_toàn tối_thiểu hoặc vượt quá mức cho_phép của trang_thiết_bị cứu_sinh trên tàu theo quy_định sẽ bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích dưới 200 GT ; b ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 200 GT đến dưới 500 GT ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 500 GT đến dưới 3.000 GT ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 3.000 GT trở lên . ... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , chủ tàu_thuyền không trang_bị bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh trên tàu có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , hoặc từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Thiết_bị cứu_sinh ( Hình từ Internet )
199,013
Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải được quyền xử_phạt chủ tàu_thuyền không trang_bị bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh trên tàu không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tr: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , chủ tàu_thuyền không trang_bị bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh trên tàu có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , hoặc cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt chủ tàu_thuyền này .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , chủ tàu_thuyền không trang_bị bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh trên tàu có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , hoặc cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt chủ tàu_thuyền này .
199,014
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với chủ tàu_thuyền không trang_bị bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh trên tàu là bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính n: ... Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với chủ tàu_thuyền không trang_bị bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh trên tàu là 01 năm .
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với chủ tàu_thuyền không trang_bị bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh trên tàu là 01 năm .
199,015
Hợp_đồng cộng_tác_viên được hiểu như_thế_nào ?
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_đ: ... Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên. Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_độ cộng_tác được trả_thù lao theo từng công_việc hoàn_thành, hoặc theo tiến_độ thực_hiện công_việc. Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công, tiền_lương và sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động. 2. Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động. Nếu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động thì hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động. Mặt_khác căn_cứ theo Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cung_ứng
None
1
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_độ cộng_tác được trả_thù lao theo từng công_việc hoàn_thành , hoặc theo tiến_độ thực_hiện công_việc . Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . Nếu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động thì hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động . Mặt_khác căn_cứ theo Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Nếu hợp_đồng công_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Như_vậy hợp_đồng cộng_tác_viên có_thể tồn dạng dưới hai dạng là hợp_đồng lao_động và hợp_đồng dịch_vụ . Để xác_định hợp_đồng cộng_tác_viên thuộc loại hợp_đồng nào thì cần phải căn_cứ vào đối_tượng hợp_đồng và những điều_khoản quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên ( Hình từ Internet )
199,016
Hợp_đồng cộng_tác_viên được hiểu như_thế_nào ?
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_đ: ... cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động. Mặt_khác căn_cứ theo Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ, bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ. Nếu hợp_đồng công_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ, bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ. Như_vậy hợp_đồng cộng_tác_viên có_thể tồn dạng dưới hai dạng là hợp_đồng lao_động và hợp_đồng dịch_vụ. Để xác_định hợp_đồng cộng_tác_viên thuộc loại hợp_đồng nào thì cần phải căn_cứ vào đối_tượng hợp_đồng và những điều_khoản quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hợp_đồng. Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên ( Hình từ Internet )
None
1
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_độ cộng_tác được trả_thù lao theo từng công_việc hoàn_thành , hoặc theo tiến_độ thực_hiện công_việc . Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . Nếu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động thì hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động . Mặt_khác căn_cứ theo Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Nếu hợp_đồng công_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Như_vậy hợp_đồng cộng_tác_viên có_thể tồn dạng dưới hai dạng là hợp_đồng lao_động và hợp_đồng dịch_vụ . Để xác_định hợp_đồng cộng_tác_viên thuộc loại hợp_đồng nào thì cần phải căn_cứ vào đối_tượng hợp_đồng và những điều_khoản quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên ( Hình từ Internet )
199,017
Hợp_đồng cộng_tác_viên có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : ... Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . … theo quy_định trên có_thể thấy điều_kiện để phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người lao_động phải làm_việc theo hợp_đồng lao_động . Vậy nếu người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động mà hình_thức hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động thì người lao_động ký hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc .
199,018
Hợp_đồng cộng_tác_viên có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : ... có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. … theo quy_định trên có_thể thấy điều_kiện để phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người lao_động phải làm_việc theo hợp_đồng lao_động. Vậy nếu người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động mà hình_thức hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động thì người lao_động ký hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . … theo quy_định trên có_thể thấy điều_kiện để phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người lao_động phải làm_việc theo hợp_đồng lao_động . Vậy nếu người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động mà hình_thức hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động thì người lao_động ký hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc .
199,019
Bảo_hiểm_xã_hội có mấy loại và bao_gồm những chế_độ nào ?
Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau, thai_sản, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, hết tuổi lao_động hoặc chết, trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội. 2. Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia. 3. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng, phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất. Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1. Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử<unk>. 2. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử<unk>. 3. Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội có hai loại : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tại nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hưu_trí , tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất .
199,020
Bảo_hiểm_xã_hội có mấy loại và bao_gồm những chế_độ nào ?
Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : ... Tử<unk>. 2. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử<unk>. 3. Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định. Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội có hai loại : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm các chế_độ ốm_đau, thai_sản, tại nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, hưu_trí, tử_tuất. - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau, thai_sản, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, hết tuổi lao_động hoặc chết, trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội. 2. Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia. 3. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng, phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất. Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ
None
1
Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội có hai loại : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tại nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hưu_trí , tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất .
199,021
Bảo_hiểm_xã_hội có mấy loại và bao_gồm những chế_độ nào ?
Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : ... phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất. Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1. Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử<unk>. 2. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử<unk>. 3. Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định. Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội có hai loại : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm các chế_độ ốm_đau, thai_sản, tại nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, hưu_trí, tử_tuất. - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội có hai loại : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tại nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hưu_trí , tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất .
199,022
Tôi vừa ký hợp_đồng cộng_tác_viên với một doanh_nghiệp tư_nhân . Vậy cho tôi hỏi hợp_đồng cộng_tác_viên được hiểu như_thế_nào cho đúng và trong trường_hợp này doanh_nghiệp tư_nhân có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho tôi không ?
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_đ: ... Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên. Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_độ cộng_tác được trả_thù lao theo từng công_việc hoàn_thành, hoặc theo tiến_độ thực_hiện công_việc. Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công, tiền_lương và sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động. 2. Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động. Nếu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động thì hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động. Mặt_khác căn_cứ theo Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cung_ứng
None
1
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_độ cộng_tác được trả_thù lao theo từng công_việc hoàn_thành , hoặc theo tiến_độ thực_hiện công_việc . Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . Nếu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động thì hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động . Mặt_khác căn_cứ theo Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Nếu hợp_đồng công_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Như_vậy hợp_đồng cộng_tác_viên có_thể tồn dạng dưới hai dạng là hợp_đồng lao_động và hợp_đồng dịch_vụ . Để xác_định hợp_đồng cộng_tác_viên thuộc loại hợp_đồng nào thì cần phải căn_cứ vào đối_tượng hợp_đồng và những điều_khoản quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . … theo quy_định trên có_thể thấy điều_kiện để phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người lao_động phải làm_việc theo hợp_đồng lao_động . Vậy nếu người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động mà hình_thức hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động thì người lao_động ký hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội có hai loại : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tại nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hưu_trí , tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất .
199,023
Tôi vừa ký hợp_đồng cộng_tác_viên với một doanh_nghiệp tư_nhân . Vậy cho tôi hỏi hợp_đồng cộng_tác_viên được hiểu như_thế_nào cho đúng và trong trường_hợp này doanh_nghiệp tư_nhân có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho tôi không ?
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_đ: ... cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động. Mặt_khác căn_cứ theo Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ, bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ. Nếu hợp_đồng công_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ, bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ. Như_vậy hợp_đồng cộng_tác_viên có_thể tồn dạng dưới hai dạng là hợp_đồng lao_động và hợp_đồng dịch_vụ. Để xác_định hợp_đồng cộng_tác_viên thuộc loại hợp_đồng nào thì cần phải căn_cứ vào đối_tượng hợp_đồng và những điều_khoản quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hợp_đồng. Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động
None
1
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_độ cộng_tác được trả_thù lao theo từng công_việc hoàn_thành , hoặc theo tiến_độ thực_hiện công_việc . Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . Nếu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động thì hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động . Mặt_khác căn_cứ theo Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Nếu hợp_đồng công_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Như_vậy hợp_đồng cộng_tác_viên có_thể tồn dạng dưới hai dạng là hợp_đồng lao_động và hợp_đồng dịch_vụ . Để xác_định hợp_đồng cộng_tác_viên thuộc loại hợp_đồng nào thì cần phải căn_cứ vào đối_tượng hợp_đồng và những điều_khoản quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . … theo quy_định trên có_thể thấy điều_kiện để phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người lao_động phải làm_việc theo hợp_đồng lao_động . Vậy nếu người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động mà hình_thức hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động thì người lao_động ký hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội có hai loại : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tại nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hưu_trí , tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất .
199,024
Tôi vừa ký hợp_đồng cộng_tác_viên với một doanh_nghiệp tư_nhân . Vậy cho tôi hỏi hợp_đồng cộng_tác_viên được hiểu như_thế_nào cho đúng và trong trường_hợp này doanh_nghiệp tư_nhân có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho tôi không ?
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_đ: ... . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài
None
1
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_độ cộng_tác được trả_thù lao theo từng công_việc hoàn_thành , hoặc theo tiến_độ thực_hiện công_việc . Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . Nếu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động thì hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động . Mặt_khác căn_cứ theo Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Nếu hợp_đồng công_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Như_vậy hợp_đồng cộng_tác_viên có_thể tồn dạng dưới hai dạng là hợp_đồng lao_động và hợp_đồng dịch_vụ . Để xác_định hợp_đồng cộng_tác_viên thuộc loại hợp_đồng nào thì cần phải căn_cứ vào đối_tượng hợp_đồng và những điều_khoản quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . … theo quy_định trên có_thể thấy điều_kiện để phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người lao_động phải làm_việc theo hợp_đồng lao_động . Vậy nếu người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động mà hình_thức hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động thì người lao_động ký hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội có hai loại : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tại nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hưu_trí , tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất .
199,025
Tôi vừa ký hợp_đồng cộng_tác_viên với một doanh_nghiệp tư_nhân . Vậy cho tôi hỏi hợp_đồng cộng_tác_viên được hiểu như_thế_nào cho đúng và trong trường_hợp này doanh_nghiệp tư_nhân có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho tôi không ?
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_đ: ... học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. … theo quy_định trên có_thể thấy điều_kiện để phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người lao_động phải làm_việc theo hợp_đồng lao_động. Vậy nếu người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động mà hình_thức hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động thì người lao_động ký hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau, thai_sản, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, hết tuổi lao_động hoặc chết, trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội. 2. Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia. 3
None
1
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_độ cộng_tác được trả_thù lao theo từng công_việc hoàn_thành , hoặc theo tiến_độ thực_hiện công_việc . Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . Nếu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động thì hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động . Mặt_khác căn_cứ theo Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Nếu hợp_đồng công_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Như_vậy hợp_đồng cộng_tác_viên có_thể tồn dạng dưới hai dạng là hợp_đồng lao_động và hợp_đồng dịch_vụ . Để xác_định hợp_đồng cộng_tác_viên thuộc loại hợp_đồng nào thì cần phải căn_cứ vào đối_tượng hợp_đồng và những điều_khoản quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . … theo quy_định trên có_thể thấy điều_kiện để phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người lao_động phải làm_việc theo hợp_đồng lao_động . Vậy nếu người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động mà hình_thức hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động thì người lao_động ký hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội có hai loại : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tại nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hưu_trí , tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất .
199,026
Tôi vừa ký hợp_đồng cộng_tác_viên với một doanh_nghiệp tư_nhân . Vậy cho tôi hỏi hợp_đồng cộng_tác_viên được hiểu như_thế_nào cho đúng và trong trường_hợp này doanh_nghiệp tư_nhân có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho tôi không ?
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_đ: ... lao_động hoặc chết, trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội. 2. Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia. 3. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng, phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất. Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1. Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử<unk>. 2. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử<unk>. 3. Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định. Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội có hai loại : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm các chế_độ ốm_đau, thai_sản, tại nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, hưu_trí, tử_tuất. - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất.
None
1
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_độ cộng_tác được trả_thù lao theo từng công_việc hoàn_thành , hoặc theo tiến_độ thực_hiện công_việc . Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . Nếu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động thì hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động . Mặt_khác căn_cứ theo Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Nếu hợp_đồng công_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Như_vậy hợp_đồng cộng_tác_viên có_thể tồn dạng dưới hai dạng là hợp_đồng lao_động và hợp_đồng dịch_vụ . Để xác_định hợp_đồng cộng_tác_viên thuộc loại hợp_đồng nào thì cần phải căn_cứ vào đối_tượng hợp_đồng và những điều_khoản quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . … theo quy_định trên có_thể thấy điều_kiện để phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người lao_động phải làm_việc theo hợp_đồng lao_động . Vậy nếu người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động mà hình_thức hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động thì người lao_động ký hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội có hai loại : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tại nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hưu_trí , tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất .
199,027
Tôi vừa ký hợp_đồng cộng_tác_viên với một doanh_nghiệp tư_nhân . Vậy cho tôi hỏi hợp_đồng cộng_tác_viên được hiểu như_thế_nào cho đúng và trong trường_hợp này doanh_nghiệp tư_nhân có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho tôi không ?
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_đ: ... nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, hưu_trí, tử_tuất. - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất.
None
1
Hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định về hợp_đồng cộng_tác_viên . Nhưng có_thể hiểu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng thoả_thuận về làm_việc theo chế_độ cộng_tác được trả_thù lao theo từng công_việc hoàn_thành , hoặc theo tiến_độ thực_hiện công_việc . Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . Nếu hợp_đồng cộng_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động thì hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động . Mặt_khác căn_cứ theo Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Nếu hợp_đồng công_tác_viên là hợp_đồng mà trong đó ghi_nhận sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ . Như_vậy hợp_đồng cộng_tác_viên có_thể tồn dạng dưới hai dạng là hợp_đồng lao_động và hợp_đồng dịch_vụ . Để xác_định hợp_đồng cộng_tác_viên thuộc loại hợp_đồng nào thì cần phải căn_cứ vào đối_tượng hợp_đồng và những điều_khoản quyền và nghĩa_vụ của các bên trong hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . … theo quy_định trên có_thể thấy điều_kiện để phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là người lao_động phải làm_việc theo hợp_đồng lao_động . Vậy nếu người sử_dụng lao_động tuyển_dụng lao_động mà hình_thức hợp_đồng cộng_tác_viên được xem là hợp_đồng lao_động thì người lao_động ký hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội có hai loại : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tại nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hưu_trí , tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm các chế_độ hưu_trí và tử_tuất .
199,028
Bước điện di_sản phẩm khi áp_dụng phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra ở cá thực_hiện như_thế_nào ?
Theo điểm D3 Phụ_lục D Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 21 : Bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae ở cá quy_định về điện di_sản phẩm realtime PCR như sau : D. 3 Điện di_sản phẩm realtime PCR - Chuẩn_bị thạch 1,5 % : cho 1,5 g agarose ( 3.2.8 ) vào lọ thuỷ_tinh chịu_nhiệt, bổ_sung thêm 100 ml TBE 0,5 X, đun dung_dịch thạch trong lò_vi_sóng và mang ra lắc nhẹ sau mỗi 30 giây cho đến khi thạch tan hoàn_toàn. Mang lọ thạch ra khỏi lò_vi_sóng và đợi đến khi nhiệt_độ thạch bên trong lọ giảm xuống còn khoảng 50 °C. - Cho 2,5 μl Gelred ( 3.2.9 ) vào 25 ml thạch 1,5 % ( thể_tích này sử_dụng cho 17 giếng hoặc 25 giếng ) và lắc đều nhẹ_nhàng để Gelred hoà_tan hoàn_toàn, tránh tạo bọt khí. Sau đó đổ thạch vào khuôn đã có gắn sẵn lược, chờ khoảng 1 giờ để thạch đông. - Khi bản thạch đã đông, nhẹ_nhàng lấy lược ra và tránh làm
None
1
Theo điểm D3 Phụ_lục D Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 21 : Bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae ở cá quy_định về điện di_sản phẩm realtime PCR như sau : D. 3 Điện di_sản phẩm realtime PCR - Chuẩn_bị thạch 1,5 % : cho 1,5 g agarose ( 3.2.8 ) vào lọ thuỷ_tinh chịu_nhiệt , bổ_sung thêm 100 ml TBE 0,5 X , đun dung_dịch thạch trong lò_vi_sóng và mang ra lắc nhẹ sau mỗi 30 giây cho đến khi thạch tan hoàn_toàn . Mang lọ thạch ra khỏi lò_vi_sóng và đợi đến khi nhiệt_độ thạch bên trong lọ giảm xuống còn khoảng 50 °C . - Cho 2,5 μl Gelred ( 3.2.9 ) vào 25 ml thạch 1,5 % ( thể_tích này sử_dụng cho 17 giếng hoặc 25 giếng ) và lắc đều nhẹ_nhàng để Gelred hoà_tan hoàn_toàn , tránh tạo bọt khí . Sau đó đổ thạch vào khuôn đã có gắn sẵn lược , chờ khoảng 1 giờ để thạch đông . - Khi bản thạch đã đông , nhẹ_nhàng lấy lược ra và tránh làm vỡ thạch . Đặt thạch vào bồn điện di có chứa dung_dịch TBE 1X , phải đảm_bảo dung_dịch TBE ngập khỏi bản thạch . - Các sản_phẩm PCR được pha với dung_dịch loading dye 6X ( 3.2.10 ) . Sau đó cho hỗn_hợp này vào giếng thạch . - Hút 7 μl thang chuẩn cho vào giếng cuối_cùng . - Đậy nắp bể điện di lại và kết_nối với dòng_điện , phải đảm_bảo dòng_điện được kết_nối đúng cực . Điện di trong vòng 45 phút với hiệu_điện_thế 80 V đến 100 V. - Sau khi điện di xong , tắt nguồn điện , lấy thạch ra rửa bỏ thuốc_nhuộm bằng cách ngâm trong nước 45 phút và đọc kết_quả bằng ánh_sáng UV , chụp ảnh Theo đó , bước điện di_sản phẩm khi áp_dụng phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra ở cá được thực_hiện theo tiêu_chuẩn nêu trên . Điện di_sản phẩm ( Hình từ Internet )
199,029
Bước điện di_sản phẩm khi áp_dụng phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra ở cá thực_hiện như_thế_nào ?
Theo điểm D3 Phụ_lục D Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21: ... đổ thạch vào khuôn đã có gắn sẵn lược, chờ khoảng 1 giờ để thạch đông. - Khi bản thạch đã đông, nhẹ_nhàng lấy lược ra và tránh làm vỡ thạch. Đặt thạch vào bồn điện di có chứa dung_dịch TBE 1X, phải đảm_bảo dung_dịch TBE ngập khỏi bản thạch. - Các sản_phẩm PCR được pha với dung_dịch loading dye 6X ( 3.2.10 ). Sau đó cho hỗn_hợp này vào giếng thạch. - Hút 7 μl thang chuẩn cho vào giếng cuối_cùng. - Đậy nắp bể điện di lại và kết_nối với dòng_điện, phải đảm_bảo dòng_điện được kết_nối đúng cực. Điện di trong vòng 45 phút với hiệu_điện_thế 80 V đến 100 V. - Sau khi điện di xong, tắt nguồn điện, lấy thạch ra rửa bỏ thuốc_nhuộm bằng cách ngâm trong nước 45 phút và đọc kết_quả bằng ánh_sáng UV, chụp ảnh Theo đó, bước điện di_sản phẩm khi áp_dụng phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra ở
None
1
Theo điểm D3 Phụ_lục D Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 21 : Bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae ở cá quy_định về điện di_sản phẩm realtime PCR như sau : D. 3 Điện di_sản phẩm realtime PCR - Chuẩn_bị thạch 1,5 % : cho 1,5 g agarose ( 3.2.8 ) vào lọ thuỷ_tinh chịu_nhiệt , bổ_sung thêm 100 ml TBE 0,5 X , đun dung_dịch thạch trong lò_vi_sóng và mang ra lắc nhẹ sau mỗi 30 giây cho đến khi thạch tan hoàn_toàn . Mang lọ thạch ra khỏi lò_vi_sóng và đợi đến khi nhiệt_độ thạch bên trong lọ giảm xuống còn khoảng 50 °C . - Cho 2,5 μl Gelred ( 3.2.9 ) vào 25 ml thạch 1,5 % ( thể_tích này sử_dụng cho 17 giếng hoặc 25 giếng ) và lắc đều nhẹ_nhàng để Gelred hoà_tan hoàn_toàn , tránh tạo bọt khí . Sau đó đổ thạch vào khuôn đã có gắn sẵn lược , chờ khoảng 1 giờ để thạch đông . - Khi bản thạch đã đông , nhẹ_nhàng lấy lược ra và tránh làm vỡ thạch . Đặt thạch vào bồn điện di có chứa dung_dịch TBE 1X , phải đảm_bảo dung_dịch TBE ngập khỏi bản thạch . - Các sản_phẩm PCR được pha với dung_dịch loading dye 6X ( 3.2.10 ) . Sau đó cho hỗn_hợp này vào giếng thạch . - Hút 7 μl thang chuẩn cho vào giếng cuối_cùng . - Đậy nắp bể điện di lại và kết_nối với dòng_điện , phải đảm_bảo dòng_điện được kết_nối đúng cực . Điện di trong vòng 45 phút với hiệu_điện_thế 80 V đến 100 V. - Sau khi điện di xong , tắt nguồn điện , lấy thạch ra rửa bỏ thuốc_nhuộm bằng cách ngâm trong nước 45 phút và đọc kết_quả bằng ánh_sáng UV , chụp ảnh Theo đó , bước điện di_sản phẩm khi áp_dụng phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra ở cá được thực_hiện theo tiêu_chuẩn nêu trên . Điện di_sản phẩm ( Hình từ Internet )
199,030
Bước điện di_sản phẩm khi áp_dụng phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra ở cá thực_hiện như_thế_nào ?
Theo điểm D3 Phụ_lục D Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21: ... Theo đó, bước điện di_sản phẩm khi áp_dụng phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra ở cá được thực_hiện theo tiêu_chuẩn nêu trên. Điện di_sản phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm D3 Phụ_lục D Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 21 : Bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae ở cá quy_định về điện di_sản phẩm realtime PCR như sau : D. 3 Điện di_sản phẩm realtime PCR - Chuẩn_bị thạch 1,5 % : cho 1,5 g agarose ( 3.2.8 ) vào lọ thuỷ_tinh chịu_nhiệt , bổ_sung thêm 100 ml TBE 0,5 X , đun dung_dịch thạch trong lò_vi_sóng và mang ra lắc nhẹ sau mỗi 30 giây cho đến khi thạch tan hoàn_toàn . Mang lọ thạch ra khỏi lò_vi_sóng và đợi đến khi nhiệt_độ thạch bên trong lọ giảm xuống còn khoảng 50 °C . - Cho 2,5 μl Gelred ( 3.2.9 ) vào 25 ml thạch 1,5 % ( thể_tích này sử_dụng cho 17 giếng hoặc 25 giếng ) và lắc đều nhẹ_nhàng để Gelred hoà_tan hoàn_toàn , tránh tạo bọt khí . Sau đó đổ thạch vào khuôn đã có gắn sẵn lược , chờ khoảng 1 giờ để thạch đông . - Khi bản thạch đã đông , nhẹ_nhàng lấy lược ra và tránh làm vỡ thạch . Đặt thạch vào bồn điện di có chứa dung_dịch TBE 1X , phải đảm_bảo dung_dịch TBE ngập khỏi bản thạch . - Các sản_phẩm PCR được pha với dung_dịch loading dye 6X ( 3.2.10 ) . Sau đó cho hỗn_hợp này vào giếng thạch . - Hút 7 μl thang chuẩn cho vào giếng cuối_cùng . - Đậy nắp bể điện di lại và kết_nối với dòng_điện , phải đảm_bảo dòng_điện được kết_nối đúng cực . Điện di trong vòng 45 phút với hiệu_điện_thế 80 V đến 100 V. - Sau khi điện di xong , tắt nguồn điện , lấy thạch ra rửa bỏ thuốc_nhuộm bằng cách ngâm trong nước 45 phút và đọc kết_quả bằng ánh_sáng UV , chụp ảnh Theo đó , bước điện di_sản phẩm khi áp_dụng phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra ở cá được thực_hiện theo tiêu_chuẩn nêu trên . Điện di_sản phẩm ( Hình từ Internet )
199,031
Kết_quả điện di_sản phẩm khi áp_dụng phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra ở cá cho kết_quả như_thế_nào thì có_thể kết_luận cá nhiễm_bệnh ?
Theo tiết 6.2.2.5 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 21 : Bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae ở cá quy_định về kết_quả điện di_sản phẩm như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm... 6.2 Phát_hiện vi_khuẩn Streptococcus agalactiae... 6.2.2.5 Điện di và đọc kết_quả Các bước_tiến hành phản_ứng tham_khảo phụ_lục D, D. 3 Sau khi điện di, đọc kết_quả trên máy đọc gel theo bảng 2 : Đánh_giá kết_quả : Điều_kiện phản_ứng được công_nhận khi : kết_quả của mẫu đối_chứng_dương ( có giá_trị Ct đã biết trước ) phải cho kết_quả dương_tính và có giá_trị Ct = ± 2 Ct, mẫu đối_chứng âm phải cho kết_quả âm_tính ( không có giá_trị Ct ). Với điều_kiện như trên, mẫu dương_tính là mẫu có giá_trị Ct ≤ 35, sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp. Mẫu âm_tính là mẫu không có Ct hoặc mẫu có giá_trị Ct ≤ 35 nhưng sản_phẩm sau khi điện di không có vạch sáng hay
None
1
Theo tiết 6.2.2.5 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 21 : Bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae ở cá quy_định về kết_quả điện di_sản phẩm như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm ... 6.2 Phát_hiện vi_khuẩn Streptococcus agalactiae ... 6.2.2.5 Điện di và đọc kết_quả Các bước_tiến hành phản_ứng tham_khảo phụ_lục D , D. 3 Sau khi điện di , đọc kết_quả trên máy đọc gel theo bảng 2 : Đánh_giá kết_quả : Điều_kiện phản_ứng được công_nhận khi : kết_quả của mẫu đối_chứng_dương ( có giá_trị Ct đã biết trước ) phải cho kết_quả dương_tính và có giá_trị Ct = ± 2 Ct , mẫu đối_chứng âm phải cho kết_quả âm_tính ( không có giá_trị Ct ) . Với điều_kiện như trên , mẫu dương_tính là mẫu có giá_trị Ct ≤ 35 , sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp . Mẫu âm_tính là mẫu không có Ct hoặc mẫu có giá_trị Ct ≤ 35 nhưng sản_phẩm sau khi điện di không có vạch sáng hay vạch sáng không có kích_thước 190 bp . Mẫu có giá_trị 35 & lt ; Ct ≤ 40 và sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp được coi là nghi_ngờ . Những mẫu nghi_ngờ cần được xét_nghiệm lại hoặc sử_dụng phương_pháp khác để khẳng_định . Theo đó , kết_quả điện di cho kết_quả dương_tính khi mẫu có giá_trị Ct ≤ 35 , sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp . Mẫu có giá_trị 35 & lt ; Ct ≤ 40 và sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp được coi là nghi_ngờ . Những mẫu nghi_ngờ cần được xét_nghiệm lại hoặc sử_dụng phương_pháp khác để khẳng_định .
199,032
Kết_quả điện di_sản phẩm khi áp_dụng phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra ở cá cho kết_quả như_thế_nào thì có_thể kết_luận cá nhiễm_bệnh ?
Theo tiết 6.2.2.5 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21: ... sáng 190 bp. Mẫu âm_tính là mẫu không có Ct hoặc mẫu có giá_trị Ct ≤ 35 nhưng sản_phẩm sau khi điện di không có vạch sáng hay vạch sáng không có kích_thước 190 bp. Mẫu có giá_trị 35 & lt ; Ct ≤ 40 và sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp được coi là nghi_ngờ. Những mẫu nghi_ngờ cần được xét_nghiệm lại hoặc sử_dụng phương_pháp khác để khẳng_định. Theo đó, kết_quả điện di cho kết_quả dương_tính khi mẫu có giá_trị Ct ≤ 35, sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp. Mẫu có giá_trị 35 & lt ; Ct ≤ 40 và sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp được coi là nghi_ngờ. Những mẫu nghi_ngờ cần được xét_nghiệm lại hoặc sử_dụng phương_pháp khác để khẳng_định.
None
1
Theo tiết 6.2.2.5 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 21 : Bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae ở cá quy_định về kết_quả điện di_sản phẩm như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm ... 6.2 Phát_hiện vi_khuẩn Streptococcus agalactiae ... 6.2.2.5 Điện di và đọc kết_quả Các bước_tiến hành phản_ứng tham_khảo phụ_lục D , D. 3 Sau khi điện di , đọc kết_quả trên máy đọc gel theo bảng 2 : Đánh_giá kết_quả : Điều_kiện phản_ứng được công_nhận khi : kết_quả của mẫu đối_chứng_dương ( có giá_trị Ct đã biết trước ) phải cho kết_quả dương_tính và có giá_trị Ct = ± 2 Ct , mẫu đối_chứng âm phải cho kết_quả âm_tính ( không có giá_trị Ct ) . Với điều_kiện như trên , mẫu dương_tính là mẫu có giá_trị Ct ≤ 35 , sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp . Mẫu âm_tính là mẫu không có Ct hoặc mẫu có giá_trị Ct ≤ 35 nhưng sản_phẩm sau khi điện di không có vạch sáng hay vạch sáng không có kích_thước 190 bp . Mẫu có giá_trị 35 & lt ; Ct ≤ 40 và sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp được coi là nghi_ngờ . Những mẫu nghi_ngờ cần được xét_nghiệm lại hoặc sử_dụng phương_pháp khác để khẳng_định . Theo đó , kết_quả điện di cho kết_quả dương_tính khi mẫu có giá_trị Ct ≤ 35 , sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp . Mẫu có giá_trị 35 & lt ; Ct ≤ 40 và sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp được coi là nghi_ngờ . Những mẫu nghi_ngờ cần được xét_nghiệm lại hoặc sử_dụng phương_pháp khác để khẳng_định .
199,033
Kết_quả điện di_sản phẩm khi áp_dụng phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra ở cá cho kết_quả như_thế_nào thì có_thể kết_luận cá nhiễm_bệnh ?
Theo tiết 6.2.2.5 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21: ... được xét_nghiệm lại hoặc sử_dụng phương_pháp khác để khẳng_định.
None
1
Theo tiết 6.2.2.5 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 21 : Bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae ở cá quy_định về kết_quả điện di_sản phẩm như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm ... 6.2 Phát_hiện vi_khuẩn Streptococcus agalactiae ... 6.2.2.5 Điện di và đọc kết_quả Các bước_tiến hành phản_ứng tham_khảo phụ_lục D , D. 3 Sau khi điện di , đọc kết_quả trên máy đọc gel theo bảng 2 : Đánh_giá kết_quả : Điều_kiện phản_ứng được công_nhận khi : kết_quả của mẫu đối_chứng_dương ( có giá_trị Ct đã biết trước ) phải cho kết_quả dương_tính và có giá_trị Ct = ± 2 Ct , mẫu đối_chứng âm phải cho kết_quả âm_tính ( không có giá_trị Ct ) . Với điều_kiện như trên , mẫu dương_tính là mẫu có giá_trị Ct ≤ 35 , sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp . Mẫu âm_tính là mẫu không có Ct hoặc mẫu có giá_trị Ct ≤ 35 nhưng sản_phẩm sau khi điện di không có vạch sáng hay vạch sáng không có kích_thước 190 bp . Mẫu có giá_trị 35 & lt ; Ct ≤ 40 và sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp được coi là nghi_ngờ . Những mẫu nghi_ngờ cần được xét_nghiệm lại hoặc sử_dụng phương_pháp khác để khẳng_định . Theo đó , kết_quả điện di cho kết_quả dương_tính khi mẫu có giá_trị Ct ≤ 35 , sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp . Mẫu có giá_trị 35 & lt ; Ct ≤ 40 và sản_phẩm sau khi chạy Realtime_PCR tiếp_tục điện di có kích_thước vạch sáng 190 bp được coi là nghi_ngờ . Những mẫu nghi_ngờ cần được xét_nghiệm lại hoặc sử_dụng phương_pháp khác để khẳng_định .
199,034
Để hỗ_trợ thực_hiện phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra thì cần dùng thiết_bị , dụng_cụ nào ?
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 21 : Bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae ở cá quy_định về thiết_bị dụng_cụ dùng cho phương_pháp realtime PCR như sau : Thiết_bị, dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị, dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị, dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị, dụng_cụ sử_dụng chung 4.1.1 Tủ_lạnh : tủ_lạnh thường ( từ 0 °C đến 8 °C ), tủ_lạnh âm sâu ( từ âm 20 °C đến âm 80 °C ) ; 4.1.2 Buồng cấy an_toàn sinh_học cấp 2 ; 4.1.3 Tủ ấm duy_trì nhiệt_độ ở 28 °C đến 30 °C ; 4.1.4 Máy lắc trộn vortex, có_thể hoạt_động với tốc_độ từ 200 g đến 2500 g : 4.1.5 Nồi_hấp vô_trùng duy_trì nhiệt_độ 115 °C và 121 °C ; 4.1.6 Cối, chày sứ, kéo, panh kẹp, que cấy vô_trùng ; 4.2 Thiết_bị, dụng_cụ của phương_pháp nuôi_cấy, phân_lập và định_danh vi_khuẩn 4.2.1 Kính_hiển_vi quang_học, vật_kính 10X, 20X, 40X và 100 X
None
1
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 21 : Bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae ở cá quy_định về thiết_bị dụng_cụ dùng cho phương_pháp realtime PCR như sau : Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ sử_dụng chung 4.1.1 Tủ_lạnh : tủ_lạnh thường ( từ 0 °C đến 8 °C ) , tủ_lạnh âm sâu ( từ âm 20 °C đến âm 80 °C ) ; 4.1.2 Buồng cấy an_toàn sinh_học cấp 2 ; 4.1.3 Tủ ấm duy_trì nhiệt_độ ở 28 °C đến 30 °C ; 4.1.4 Máy lắc trộn vortex , có_thể hoạt_động với tốc_độ từ 200 g đến 2500 g : 4.1.5 Nồi_hấp vô_trùng duy_trì nhiệt_độ 115 °C và 121 °C ; 4.1.6 Cối , chày sứ , kéo , panh kẹp , que cấy vô_trùng ; 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ của phương_pháp nuôi_cấy , phân_lập và định_danh vi_khuẩn 4.2.1 Kính_hiển_vi quang_học , vật_kính 10X , 20X , 40X và 100 X ; 4.2.2 Máy định_danh vi_khuẩn hoặc thiết_bị khác tương_đương ; 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ của phương_pháp PCR và Realtime-PCR 4.3.1 Máy tách chiết ADN / ARN tự_động ( nếu có ) ; 4.3.2 Máy ly_tâm ; 4.3.3 Máy spindown ; 4.3.4 Máy lắc ủ nhiệt ; 4.3.5 Máy nhân gen ( Realtime - PCR ) ; 4.2.7 Thiết_bị điện di : khay đổ thạch , bể điện di , máy đọc và chụp ảnh gel . Như_vậy , thiết_bị dụng_cụ dùng đễ thực_hiện phương_pháp realtime PCR gồm : - Máy tách chiết ADN / ARN tự_động ( nếu có ) ; - Máy ly_tâm ; - Máy spindown ; - Máy lắc ủ nhiệt ; - Máy nhân gen ( Realtime - PCR ) ; - Thiết_bị điện di : khay đổ thạch , bể điện di , máy đọc và chụp ảnh gel . - Tủ_lạnh : tủ_lạnh thường ( từ 0 °C đến 8 °C ) , tủ_lạnh âm sâu ( từ âm 20 °C đến âm 80 °C ) ; - Buồng cấy an_toàn sinh_học cấp 2 ; - Tủ ấm duy_trì nhiệt_độ ở 28 °C đến 30 °C ; - Máy lắc trộn vortex , có_thể hoạt_động với tốc_độ từ 200 g đến 2500 g : - Nồi_hấp vô_trùng duy_trì nhiệt_độ 115 °C và 121 °C ; - Cối , chày sứ , kéo , panh kẹp , que cấy vô_trùng .
199,035
Để hỗ_trợ thực_hiện phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra thì cần dùng thiết_bị , dụng_cụ nào ?
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21: ... vô_trùng ; 4.2 Thiết_bị, dụng_cụ của phương_pháp nuôi_cấy, phân_lập và định_danh vi_khuẩn 4.2.1 Kính_hiển_vi quang_học, vật_kính 10X, 20X, 40X và 100 X ; 4.2.2 Máy định_danh vi_khuẩn hoặc thiết_bị khác tương_đương ; 4.3 Thiết_bị, dụng_cụ của phương_pháp PCR và Realtime-PCR 4.3.1 Máy tách chiết ADN / ARN tự_động ( nếu có ) ; 4.3.2 Máy ly_tâm ; 4.3.3 Máy spindown ; 4.3.4 Máy lắc ủ nhiệt ; 4.3.5 Máy nhân gen ( Realtime - PCR ) ; 4.2.7 Thiết_bị điện di : khay đổ thạch, bể điện di, máy đọc và chụp ảnh gel. Như_vậy, thiết_bị dụng_cụ dùng đễ thực_hiện phương_pháp realtime PCR gồm : - Máy tách chiết ADN / ARN tự_động ( nếu có ) ; - Máy ly_tâm ; - Máy spindown ; - Máy lắc ủ nhiệt ; - Máy nhân gen ( Realtime - PCR ) ; - Thiết_bị điện di : khay đổ thạch, bể điện di, máy đọc và chụp ảnh gel
None
1
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 21 : Bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae ở cá quy_định về thiết_bị dụng_cụ dùng cho phương_pháp realtime PCR như sau : Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ sử_dụng chung 4.1.1 Tủ_lạnh : tủ_lạnh thường ( từ 0 °C đến 8 °C ) , tủ_lạnh âm sâu ( từ âm 20 °C đến âm 80 °C ) ; 4.1.2 Buồng cấy an_toàn sinh_học cấp 2 ; 4.1.3 Tủ ấm duy_trì nhiệt_độ ở 28 °C đến 30 °C ; 4.1.4 Máy lắc trộn vortex , có_thể hoạt_động với tốc_độ từ 200 g đến 2500 g : 4.1.5 Nồi_hấp vô_trùng duy_trì nhiệt_độ 115 °C và 121 °C ; 4.1.6 Cối , chày sứ , kéo , panh kẹp , que cấy vô_trùng ; 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ của phương_pháp nuôi_cấy , phân_lập và định_danh vi_khuẩn 4.2.1 Kính_hiển_vi quang_học , vật_kính 10X , 20X , 40X và 100 X ; 4.2.2 Máy định_danh vi_khuẩn hoặc thiết_bị khác tương_đương ; 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ của phương_pháp PCR và Realtime-PCR 4.3.1 Máy tách chiết ADN / ARN tự_động ( nếu có ) ; 4.3.2 Máy ly_tâm ; 4.3.3 Máy spindown ; 4.3.4 Máy lắc ủ nhiệt ; 4.3.5 Máy nhân gen ( Realtime - PCR ) ; 4.2.7 Thiết_bị điện di : khay đổ thạch , bể điện di , máy đọc và chụp ảnh gel . Như_vậy , thiết_bị dụng_cụ dùng đễ thực_hiện phương_pháp realtime PCR gồm : - Máy tách chiết ADN / ARN tự_động ( nếu có ) ; - Máy ly_tâm ; - Máy spindown ; - Máy lắc ủ nhiệt ; - Máy nhân gen ( Realtime - PCR ) ; - Thiết_bị điện di : khay đổ thạch , bể điện di , máy đọc và chụp ảnh gel . - Tủ_lạnh : tủ_lạnh thường ( từ 0 °C đến 8 °C ) , tủ_lạnh âm sâu ( từ âm 20 °C đến âm 80 °C ) ; - Buồng cấy an_toàn sinh_học cấp 2 ; - Tủ ấm duy_trì nhiệt_độ ở 28 °C đến 30 °C ; - Máy lắc trộn vortex , có_thể hoạt_động với tốc_độ từ 200 g đến 2500 g : - Nồi_hấp vô_trùng duy_trì nhiệt_độ 115 °C và 121 °C ; - Cối , chày sứ , kéo , panh kẹp , que cấy vô_trùng .
199,036
Để hỗ_trợ thực_hiện phương_pháp realtime PCR để chẩn_đoán bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae gây ra thì cần dùng thiết_bị , dụng_cụ nào ?
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21: ... ; - Máy nhân gen ( Realtime - PCR ) ; - Thiết_bị điện di : khay đổ thạch, bể điện di, máy đọc và chụp ảnh gel. - Tủ_lạnh : tủ_lạnh thường ( từ 0 °C đến 8 °C ), tủ_lạnh âm sâu ( từ âm 20 °C đến âm 80 °C ) ; - Buồng cấy an_toàn sinh_học cấp 2 ; - Tủ ấm duy_trì nhiệt_độ ở 28 °C đến 30 °C ; - Máy lắc trộn vortex, có_thể hoạt_động với tốc_độ từ 200 g đến 2500 g : - Nồi_hấp vô_trùng duy_trì nhiệt_độ 115 °C và 121 °C ; - Cối, chày sứ, kéo, panh kẹp, que cấy vô_trùng.
None
1
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 21:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 21 : Bệnh do vi_khuẩn Streptococcus_Agalactiae ở cá quy_định về thiết_bị dụng_cụ dùng cho phương_pháp realtime PCR như sau : Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ sử_dụng chung 4.1.1 Tủ_lạnh : tủ_lạnh thường ( từ 0 °C đến 8 °C ) , tủ_lạnh âm sâu ( từ âm 20 °C đến âm 80 °C ) ; 4.1.2 Buồng cấy an_toàn sinh_học cấp 2 ; 4.1.3 Tủ ấm duy_trì nhiệt_độ ở 28 °C đến 30 °C ; 4.1.4 Máy lắc trộn vortex , có_thể hoạt_động với tốc_độ từ 200 g đến 2500 g : 4.1.5 Nồi_hấp vô_trùng duy_trì nhiệt_độ 115 °C và 121 °C ; 4.1.6 Cối , chày sứ , kéo , panh kẹp , que cấy vô_trùng ; 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ của phương_pháp nuôi_cấy , phân_lập và định_danh vi_khuẩn 4.2.1 Kính_hiển_vi quang_học , vật_kính 10X , 20X , 40X và 100 X ; 4.2.2 Máy định_danh vi_khuẩn hoặc thiết_bị khác tương_đương ; 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ của phương_pháp PCR và Realtime-PCR 4.3.1 Máy tách chiết ADN / ARN tự_động ( nếu có ) ; 4.3.2 Máy ly_tâm ; 4.3.3 Máy spindown ; 4.3.4 Máy lắc ủ nhiệt ; 4.3.5 Máy nhân gen ( Realtime - PCR ) ; 4.2.7 Thiết_bị điện di : khay đổ thạch , bể điện di , máy đọc và chụp ảnh gel . Như_vậy , thiết_bị dụng_cụ dùng đễ thực_hiện phương_pháp realtime PCR gồm : - Máy tách chiết ADN / ARN tự_động ( nếu có ) ; - Máy ly_tâm ; - Máy spindown ; - Máy lắc ủ nhiệt ; - Máy nhân gen ( Realtime - PCR ) ; - Thiết_bị điện di : khay đổ thạch , bể điện di , máy đọc và chụp ảnh gel . - Tủ_lạnh : tủ_lạnh thường ( từ 0 °C đến 8 °C ) , tủ_lạnh âm sâu ( từ âm 20 °C đến âm 80 °C ) ; - Buồng cấy an_toàn sinh_học cấp 2 ; - Tủ ấm duy_trì nhiệt_độ ở 28 °C đến 30 °C ; - Máy lắc trộn vortex , có_thể hoạt_động với tốc_độ từ 200 g đến 2500 g : - Nồi_hấp vô_trùng duy_trì nhiệt_độ 115 °C và 121 °C ; - Cối , chày sứ , kéo , panh kẹp , que cấy vô_trùng .
199,037
Kế_hoạch tài_chính 05 năm là gì ?
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định như sau : ... Kế_hoạch tài_chính 05 năm 1. Kế_hoạch tài_chính 05 năm là kế_hoạch tài_chính được lập trong thời_hạn 05 năm cùng với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm. Kế_hoạch tài_chính 05 năm xác_định mục_tiêu tổng_quát, mục_tiêu cụ_thể về tài_chính - ngân_sách nhà_nước ; các định_hướng lớn về tài_chính, ngân_sách nhà_nước ; số thu và cơ_cấu thu nội_địa, thu dầu_thô, thu cân_đối từ hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu ; số chi và cơ_cấu chi đầu_tư phát_triển, chi_trả nợ, chi thường_xuyên ; định_hướng về bội_chi_ngân_sách ; giới_hạn nợ nước_ngoài của quốc_gia, nợ công, nợ chính_phủ ; các giải_pháp chủ_yếu để thực_hiện kế_hoạch. 2. Kế_hoạch tài_chính 05 năm được sử_dụng để : a ) Thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia, ngành, lĩnh_vực và địa_phương ; cân_đối, sử_dụng có hiệu_quả nguồn_lực tài_chính công và ngân_sách nhà_nước trong trung_hạn ; thúc_đẩy việc công_khai, minh_bạch ngân_sách nhà_nước ; b ) Làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước ; c ) Định_hướng cho công_tác lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm, kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm. 3. Kế_hoạch
None
1
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định như sau : Kế_hoạch tài_chính 05 năm 1 . Kế_hoạch tài_chính 05 năm là kế_hoạch tài_chính được lập trong thời_hạn 05 năm cùng với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm . Kế_hoạch tài_chính 05 năm xác_định mục_tiêu tổng_quát , mục_tiêu cụ_thể về tài_chính - ngân_sách nhà_nước ; các định_hướng lớn về tài_chính , ngân_sách nhà_nước ; số thu và cơ_cấu thu nội_địa , thu dầu_thô , thu cân_đối từ hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu ; số chi và cơ_cấu chi đầu_tư phát_triển , chi_trả nợ , chi thường_xuyên ; định_hướng về bội_chi_ngân_sách ; giới_hạn nợ nước_ngoài của quốc_gia , nợ công , nợ chính_phủ ; các giải_pháp chủ_yếu để thực_hiện kế_hoạch . 2 . Kế_hoạch tài_chính 05 năm được sử_dụng để : a ) Thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , ngành , lĩnh_vực và địa_phương ; cân_đối , sử_dụng có hiệu_quả nguồn_lực tài_chính công và ngân_sách nhà_nước trong trung_hạn ; thúc_đẩy việc công_khai , minh_bạch ngân_sách nhà_nước ; b ) Làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước ; c ) Định_hướng cho công_tác lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm , kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm . 3 . Kế_hoạch tài_chính 05 năm gồm kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia và kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 4 . Bộ Tài_chính có trách_nhiệm chủ_trì xây_dựng kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia trình Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội ; Sở Tài_chính có trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch tài_chính 05 năm của địa_phương mình trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân xem_xét , quyết_định cùng với thời_điểm trình dự_toán ngân_sách năm đầu kỳ kế_hoạch . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch tài_chính 05 năm . Kế_hoạch tài_chính 05 năm là kế_hoạch tài_chính được lập trong thời_hạn 05 năm cùng với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm . - Kế_hoạch tài_chính 05 năm xác_định mục_tiêu tổng_quát , mục_tiêu cụ_thể về tài_chính - ngân_sách nhà_nước ; các định_hướng lớn về tài_chính , ngân_sách nhà_nước ; số thu và cơ_cấu thu nội_địa , thu dầu_thô , thu cân_đối từ hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu ; số chi và cơ_cấu chi đầu_tư phát_triển , chi_trả nợ , chi thường_xuyên ; định_hướng về bội_chi_ngân_sách ; giới_hạn nợ nước_ngoài của quốc_gia , nợ công , nợ chính_phủ ; các giải_pháp chủ_yếu để thực_hiện kế_hoạch . - Kế_hoạch tài_chính 05 năm được sử_dụng để : + Thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , ngành , lĩnh_vực và địa_phương ; cân_đối , sử_dụng có hiệu_quả nguồn_lực tài_chính công và ngân_sách nhà_nước trong trung_hạn ; thúc_đẩy việc công_khai , minh_bạch ngân_sách nhà_nước ; + Làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước ; + Định_hướng cho công_tác lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm , kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm . - Kế_hoạch tài_chính 05 năm gồm kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia và kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . ( Hình từ Internet )
199,038
Kế_hoạch tài_chính 05 năm là gì ?
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định như sau : ... , quyết_định kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước ; c ) Định_hướng cho công_tác lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm, kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm. 3. Kế_hoạch tài_chính 05 năm gồm kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia và kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 4. Bộ Tài_chính có trách_nhiệm chủ_trì xây_dựng kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia trình Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội ; Sở Tài_chính có trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch tài_chính 05 năm của địa_phương mình trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân xem_xét, quyết_định cùng với thời_điểm trình dự_toán ngân_sách năm đầu kỳ kế_hoạch. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch tài_chính 05 năm. Kế_hoạch tài_chính 05 năm là kế_hoạch tài_chính được lập trong thời_hạn 05 năm cùng với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm. - Kế_hoạch tài_chính 05 năm xác_định mục_tiêu tổng_quát, mục_tiêu cụ_thể về tài_chính - ngân_sách nhà_nước ; các định_hướng lớn về tài_chính, ngân_sách nhà_nước ; số thu và cơ_cấu thu nội_địa, thu dầu_thô, thu cân_đối từ hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu ; số chi và cơ_cấu chi đầu_tư phát_triển, chi_trả nợ, chi thường_xuyên ; định_hướng về bội_chi_ngân_sách ; giới_hạn
None
1
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định như sau : Kế_hoạch tài_chính 05 năm 1 . Kế_hoạch tài_chính 05 năm là kế_hoạch tài_chính được lập trong thời_hạn 05 năm cùng với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm . Kế_hoạch tài_chính 05 năm xác_định mục_tiêu tổng_quát , mục_tiêu cụ_thể về tài_chính - ngân_sách nhà_nước ; các định_hướng lớn về tài_chính , ngân_sách nhà_nước ; số thu và cơ_cấu thu nội_địa , thu dầu_thô , thu cân_đối từ hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu ; số chi và cơ_cấu chi đầu_tư phát_triển , chi_trả nợ , chi thường_xuyên ; định_hướng về bội_chi_ngân_sách ; giới_hạn nợ nước_ngoài của quốc_gia , nợ công , nợ chính_phủ ; các giải_pháp chủ_yếu để thực_hiện kế_hoạch . 2 . Kế_hoạch tài_chính 05 năm được sử_dụng để : a ) Thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , ngành , lĩnh_vực và địa_phương ; cân_đối , sử_dụng có hiệu_quả nguồn_lực tài_chính công và ngân_sách nhà_nước trong trung_hạn ; thúc_đẩy việc công_khai , minh_bạch ngân_sách nhà_nước ; b ) Làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước ; c ) Định_hướng cho công_tác lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm , kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm . 3 . Kế_hoạch tài_chính 05 năm gồm kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia và kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 4 . Bộ Tài_chính có trách_nhiệm chủ_trì xây_dựng kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia trình Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội ; Sở Tài_chính có trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch tài_chính 05 năm của địa_phương mình trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân xem_xét , quyết_định cùng với thời_điểm trình dự_toán ngân_sách năm đầu kỳ kế_hoạch . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch tài_chính 05 năm . Kế_hoạch tài_chính 05 năm là kế_hoạch tài_chính được lập trong thời_hạn 05 năm cùng với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm . - Kế_hoạch tài_chính 05 năm xác_định mục_tiêu tổng_quát , mục_tiêu cụ_thể về tài_chính - ngân_sách nhà_nước ; các định_hướng lớn về tài_chính , ngân_sách nhà_nước ; số thu và cơ_cấu thu nội_địa , thu dầu_thô , thu cân_đối từ hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu ; số chi và cơ_cấu chi đầu_tư phát_triển , chi_trả nợ , chi thường_xuyên ; định_hướng về bội_chi_ngân_sách ; giới_hạn nợ nước_ngoài của quốc_gia , nợ công , nợ chính_phủ ; các giải_pháp chủ_yếu để thực_hiện kế_hoạch . - Kế_hoạch tài_chính 05 năm được sử_dụng để : + Thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , ngành , lĩnh_vực và địa_phương ; cân_đối , sử_dụng có hiệu_quả nguồn_lực tài_chính công và ngân_sách nhà_nước trong trung_hạn ; thúc_đẩy việc công_khai , minh_bạch ngân_sách nhà_nước ; + Làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước ; + Định_hướng cho công_tác lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm , kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm . - Kế_hoạch tài_chính 05 năm gồm kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia và kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . ( Hình từ Internet )
199,039
Kế_hoạch tài_chính 05 năm là gì ?
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định như sau : ... nội_địa, thu dầu_thô, thu cân_đối từ hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu ; số chi và cơ_cấu chi đầu_tư phát_triển, chi_trả nợ, chi thường_xuyên ; định_hướng về bội_chi_ngân_sách ; giới_hạn nợ nước_ngoài của quốc_gia, nợ công, nợ chính_phủ ; các giải_pháp chủ_yếu để thực_hiện kế_hoạch. - Kế_hoạch tài_chính 05 năm được sử_dụng để : + Thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia, ngành, lĩnh_vực và địa_phương ; cân_đối, sử_dụng có hiệu_quả nguồn_lực tài_chính công và ngân_sách nhà_nước trong trung_hạn ; thúc_đẩy việc công_khai, minh_bạch ngân_sách nhà_nước ; + Làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước ; + Định_hướng cho công_tác lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm, kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm. - Kế_hoạch tài_chính 05 năm gồm kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia và kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định như sau : Kế_hoạch tài_chính 05 năm 1 . Kế_hoạch tài_chính 05 năm là kế_hoạch tài_chính được lập trong thời_hạn 05 năm cùng với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm . Kế_hoạch tài_chính 05 năm xác_định mục_tiêu tổng_quát , mục_tiêu cụ_thể về tài_chính - ngân_sách nhà_nước ; các định_hướng lớn về tài_chính , ngân_sách nhà_nước ; số thu và cơ_cấu thu nội_địa , thu dầu_thô , thu cân_đối từ hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu ; số chi và cơ_cấu chi đầu_tư phát_triển , chi_trả nợ , chi thường_xuyên ; định_hướng về bội_chi_ngân_sách ; giới_hạn nợ nước_ngoài của quốc_gia , nợ công , nợ chính_phủ ; các giải_pháp chủ_yếu để thực_hiện kế_hoạch . 2 . Kế_hoạch tài_chính 05 năm được sử_dụng để : a ) Thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , ngành , lĩnh_vực và địa_phương ; cân_đối , sử_dụng có hiệu_quả nguồn_lực tài_chính công và ngân_sách nhà_nước trong trung_hạn ; thúc_đẩy việc công_khai , minh_bạch ngân_sách nhà_nước ; b ) Làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước ; c ) Định_hướng cho công_tác lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm , kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm . 3 . Kế_hoạch tài_chính 05 năm gồm kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia và kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 4 . Bộ Tài_chính có trách_nhiệm chủ_trì xây_dựng kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia trình Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội ; Sở Tài_chính có trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch tài_chính 05 năm của địa_phương mình trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân xem_xét , quyết_định cùng với thời_điểm trình dự_toán ngân_sách năm đầu kỳ kế_hoạch . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch tài_chính 05 năm . Kế_hoạch tài_chính 05 năm là kế_hoạch tài_chính được lập trong thời_hạn 05 năm cùng với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm . - Kế_hoạch tài_chính 05 năm xác_định mục_tiêu tổng_quát , mục_tiêu cụ_thể về tài_chính - ngân_sách nhà_nước ; các định_hướng lớn về tài_chính , ngân_sách nhà_nước ; số thu và cơ_cấu thu nội_địa , thu dầu_thô , thu cân_đối từ hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu ; số chi và cơ_cấu chi đầu_tư phát_triển , chi_trả nợ , chi thường_xuyên ; định_hướng về bội_chi_ngân_sách ; giới_hạn nợ nước_ngoài của quốc_gia , nợ công , nợ chính_phủ ; các giải_pháp chủ_yếu để thực_hiện kế_hoạch . - Kế_hoạch tài_chính 05 năm được sử_dụng để : + Thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , ngành , lĩnh_vực và địa_phương ; cân_đối , sử_dụng có hiệu_quả nguồn_lực tài_chính công và ngân_sách nhà_nước trong trung_hạn ; thúc_đẩy việc công_khai , minh_bạch ngân_sách nhà_nước ; + Làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước ; + Định_hướng cho công_tác lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm , kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm . - Kế_hoạch tài_chính 05 năm gồm kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia và kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . ( Hình từ Internet )
199,040
Ai có trách_nhiệm lập kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia ?
Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 45/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch Tài_chính 05 năm như sau : ... Đối_tượng lập kế_hoạch tài_chính 05 năm 1 . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và các bộ , cơ_quan trung_ương có liên_quan lập kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Sở Kế_hoạch và Đầu_tư và các cơ_quan có liên_quan khác ở địa_phương xây_dựng kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . Như_vậy , Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và các bộ , cơ_quan trung_ương có liên_quan lập kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định .
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 45/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch Tài_chính 05 năm như sau : Đối_tượng lập kế_hoạch tài_chính 05 năm 1 . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và các bộ , cơ_quan trung_ương có liên_quan lập kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Sở Kế_hoạch và Đầu_tư và các cơ_quan có liên_quan khác ở địa_phương xây_dựng kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . Như_vậy , Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và các bộ , cơ_quan trung_ương có liên_quan lập kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định .
199,041
Kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia được lập dựa trên các căn_cứ nào ?
Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 45/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch Tài_chính 05 năm như sau : ... Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm 1. Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia : a ) Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội, kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia giai_đoạn trước ; b ) Mục_tiêu, chỉ_tiêu, định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội, tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính, nợ công, cải_cách hệ_thống thuế ; c ) Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước, bao_gồm cả điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập ; định_hướng sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; d ) Dự_báo tình_hình kinh_tế, tài_chính thế_giới và trong nước có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; đ ) Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm. 2. Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương : a ) Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm và kế_hoạch tài_chính 05 năm giai_đoạn trước của địa_phương ; b ) Mục_tiêu, chỉ_tiêu,
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 45/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch Tài_chính 05 năm như sau : Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm 1 . Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia : a ) Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia giai_đoạn trước ; b ) Mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính , nợ công , cải_cách hệ_thống thuế ; c ) Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập ; định_hướng sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; d ) Dự_báo tình_hình kinh_tế , tài_chính thế_giới và trong nước có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; đ ) Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm . 2 . Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : a ) Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm và kế_hoạch tài_chính 05 năm giai_đoạn trước của địa_phương ; b ) Mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính , nợ công , cải_cách hệ_thống thuế ; và những mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội trong thời_gian 05 năm kế_hoạch của địa_phương ; quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội đã được phê_duyệt của địa_phương ; c ) Dự_báo tình_hình kinh_tế - xã_hội có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước của địa_phương trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; d ) Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả cơ_chế phân_cấp nguồn thu , nhiệm_vụ chi giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương , giữa các cấp chính_quyền địa_phương ; định_hướng sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; đ ) Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm . Như_vậy , kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia được lập dựa trên các căn_cứ sau : - Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia giai_đoạn trước ; - Mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính , nợ công , cải_cách hệ_thống thuế ; - Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập ; định_hướng sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; - Dự_báo tình_hình kinh_tế , tài_chính thế_giới và trong nước có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; - Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm .
199,042
Kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia được lập dựa trên các căn_cứ nào ?
Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 45/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch Tài_chính 05 năm như sau : ... , thành_phố trực_thuộc trung_ương : a ) Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm và kế_hoạch tài_chính 05 năm giai_đoạn trước của địa_phương ; b ) Mục_tiêu, chỉ_tiêu, định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội, tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính, nợ công, cải_cách hệ_thống thuế ; và những mục_tiêu, chỉ_tiêu, định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội trong thời_gian 05 năm kế_hoạch của địa_phương ; quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội đã được phê_duyệt của địa_phương ; c ) Dự_báo tình_hình kinh_tế - xã_hội có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước của địa_phương trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; d ) Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước, bao_gồm cả cơ_chế phân_cấp nguồn thu, nhiệm_vụ chi giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương, giữa các cấp chính_quyền địa_phương ; định_hướng sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; đ ) Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm. Như_vậy, kế_hoạch tài_chính 05
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 45/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch Tài_chính 05 năm như sau : Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm 1 . Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia : a ) Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia giai_đoạn trước ; b ) Mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính , nợ công , cải_cách hệ_thống thuế ; c ) Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập ; định_hướng sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; d ) Dự_báo tình_hình kinh_tế , tài_chính thế_giới và trong nước có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; đ ) Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm . 2 . Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : a ) Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm và kế_hoạch tài_chính 05 năm giai_đoạn trước của địa_phương ; b ) Mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính , nợ công , cải_cách hệ_thống thuế ; và những mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội trong thời_gian 05 năm kế_hoạch của địa_phương ; quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội đã được phê_duyệt của địa_phương ; c ) Dự_báo tình_hình kinh_tế - xã_hội có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước của địa_phương trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; d ) Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả cơ_chế phân_cấp nguồn thu , nhiệm_vụ chi giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương , giữa các cấp chính_quyền địa_phương ; định_hướng sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; đ ) Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm . Như_vậy , kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia được lập dựa trên các căn_cứ sau : - Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia giai_đoạn trước ; - Mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính , nợ công , cải_cách hệ_thống thuế ; - Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập ; định_hướng sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; - Dự_báo tình_hình kinh_tế , tài_chính thế_giới và trong nước có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; - Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm .
199,043
Kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia được lập dựa trên các căn_cứ nào ?
Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 45/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch Tài_chính 05 năm như sau : ... 05 năm kế_hoạch ; đ ) Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm. Như_vậy, kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia được lập dựa trên các căn_cứ sau : - Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội, kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia giai_đoạn trước ; - Mục_tiêu, chỉ_tiêu, định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội, tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính, nợ công, cải_cách hệ_thống thuế ; - Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước, bao_gồm cả điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập ; định_hướng sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; - Dự_báo tình_hình kinh_tế, tài_chính thế_giới và trong nước có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; - Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm.
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 45/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch Tài_chính 05 năm như sau : Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm 1 . Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia : a ) Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia giai_đoạn trước ; b ) Mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính , nợ công , cải_cách hệ_thống thuế ; c ) Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập ; định_hướng sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; d ) Dự_báo tình_hình kinh_tế , tài_chính thế_giới và trong nước có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; đ ) Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm . 2 . Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : a ) Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm và kế_hoạch tài_chính 05 năm giai_đoạn trước của địa_phương ; b ) Mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính , nợ công , cải_cách hệ_thống thuế ; và những mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội trong thời_gian 05 năm kế_hoạch của địa_phương ; quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội đã được phê_duyệt của địa_phương ; c ) Dự_báo tình_hình kinh_tế - xã_hội có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước của địa_phương trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; d ) Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả cơ_chế phân_cấp nguồn thu , nhiệm_vụ chi giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương , giữa các cấp chính_quyền địa_phương ; định_hướng sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; đ ) Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm . Như_vậy , kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia được lập dựa trên các căn_cứ sau : - Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia giai_đoạn trước ; - Mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính , nợ công , cải_cách hệ_thống thuế ; - Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập ; định_hướng sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; - Dự_báo tình_hình kinh_tế , tài_chính thế_giới và trong nước có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; - Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm .
199,044
Kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia được lập dựa trên các căn_cứ nào ?
Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 45/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch Tài_chính 05 năm như sau : ... xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm.
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 45/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết việc lập kế_hoạch Tài_chính 05 năm như sau : Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm 1 . Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia : a ) Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia giai_đoạn trước ; b ) Mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính , nợ công , cải_cách hệ_thống thuế ; c ) Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập ; định_hướng sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; d ) Dự_báo tình_hình kinh_tế , tài_chính thế_giới và trong nước có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; đ ) Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm . 2 . Căn_cứ lập kế_hoạch tài_chính 05 năm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : a ) Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm và kế_hoạch tài_chính 05 năm giai_đoạn trước của địa_phương ; b ) Mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính , nợ công , cải_cách hệ_thống thuế ; và những mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội trong thời_gian 05 năm kế_hoạch của địa_phương ; quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội đã được phê_duyệt của địa_phương ; c ) Dự_báo tình_hình kinh_tế - xã_hội có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước của địa_phương trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; d ) Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả cơ_chế phân_cấp nguồn thu , nhiệm_vụ chi giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương , giữa các cấp chính_quyền địa_phương ; định_hướng sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; đ ) Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm . Như_vậy , kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia được lập dựa trên các căn_cứ sau : - Tình_hình thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch tài_chính 05 năm quốc_gia giai_đoạn trước ; - Mục_tiêu , chỉ_tiêu , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội , tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong Chiến_lược quốc_gia , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; các chiến_lược về tài_chính , nợ công , cải_cách hệ_thống thuế ; - Quy_định của pháp_luật về tài_chính - ngân_sách nhà_nước , bao_gồm cả điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập ; định_hướng sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; - Dự_báo tình_hình kinh_tế , tài_chính thế_giới và trong nước có ảnh_hưởng đến khả_năng huy_động và nhu_cầu sử_dụng các nguồn_lực tài_chính - ngân_sách nhà_nước trong thời_gian 05 năm kế_hoạch ; - Chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ về xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và kế_hoạch tài_chính 05 năm .
199,045
Mẫu Báo_cáo Tổng_hợp kết_quả kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới nhất hiện_nay là mẫu nào ?
Mẫu Báo_cáo Tổng_hợp kết_quả kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC. Dưới: ... Mẫu Báo_cáo Tổng_hợp kết_quả kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu Báo_cáo Tổng_hợp kết_quả kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán : Tải_Mẫu Báo_cáo Tổng_hợp kết_quả kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán : tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Mẫu Báo_cáo Tổng_hợp kết_quả kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BTC. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu Báo_cáo Tổng_hợp kết_quả kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán : Tải_Mẫu Báo_cáo Tổng_hợp kết_quả kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán : tại đây . ( Hình từ Internet )
199,046
Thực_hiện kiểm_tra hoạt_động dịch_vụ kế_toán theo hình_thức nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Việc kiểm_tra hoạt_động dịch_vụ kế_toán được thực_hiện theo hình_thức kiểm_tra gián_tiếp và kiểm_tra trực_tiếp . Cụ_thể như sau : - Kiểm_tra gián_tiếp : Là việc cơ_quan chủ_trì kiểm_tra thực_hiện giám_sát tình_hình đối_tượng được kiểm_tra tuân_thủ các nghĩa_vụ thông_báo , nộp các báo_cáo định_kỳ cho Bộ Tài_chính khi có yêu_cầu hoặc theo quy_định của pháp_luật . - Kiểm_tra trực_tiếp : Là việc cơ_quan chủ_trì kiểm_tra thành_lập Đoàn kiểm_tra để kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại các đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . Hình_thức kiểm_tra trực_tiếp bao_gồm : + Kiểm_tra định_kỳ : Hàng năm , căn_cứ vào thời_hạn kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 09/2021/TT-BTC , cơ_quan chủ_trì kiểm_tra lập kế_hoạch kiểm_tra trực_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + Kiểm_tra đột_xuất : Cơ_quan chủ_trì kiểm_tra thực_hiện việc kiểm_tra đột_xuất các đối_tượng được kiểm_tra khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + + Kiểm_tra để xác_minh các đơn thư kiến_nghị , phản_ánh liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + + Kiểm_tra các thông_tin có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật được phát_hiện trong quá_trình quản_lý , kiểm_tra gián_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán .
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTC quy_định như sau : Việc kiểm_tra hoạt_động dịch_vụ kế_toán được thực_hiện theo hình_thức kiểm_tra gián_tiếp và kiểm_tra trực_tiếp . Cụ_thể như sau : - Kiểm_tra gián_tiếp : Là việc cơ_quan chủ_trì kiểm_tra thực_hiện giám_sát tình_hình đối_tượng được kiểm_tra tuân_thủ các nghĩa_vụ thông_báo , nộp các báo_cáo định_kỳ cho Bộ Tài_chính khi có yêu_cầu hoặc theo quy_định của pháp_luật . - Kiểm_tra trực_tiếp : Là việc cơ_quan chủ_trì kiểm_tra thành_lập Đoàn kiểm_tra để kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại các đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . Hình_thức kiểm_tra trực_tiếp bao_gồm : + Kiểm_tra định_kỳ : Hàng năm , căn_cứ vào thời_hạn kiểm_tra trực_tiếp định_kỳ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 09/2021/TT-BTC , cơ_quan chủ_trì kiểm_tra lập kế_hoạch kiểm_tra trực_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + Kiểm_tra đột_xuất : Cơ_quan chủ_trì kiểm_tra thực_hiện việc kiểm_tra đột_xuất các đối_tượng được kiểm_tra khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + + Kiểm_tra để xác_minh các đơn thư kiến_nghị , phản_ánh liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + + Kiểm_tra các thông_tin có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật được phát_hiện trong quá_trình quản_lý , kiểm_tra gián_tiếp hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán .
199,047
Kết_luận kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 09/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Kết_luận kiểm_tra 1. Kết_luận kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là một nội_dung trong Biên_bản kiểm_tra, được lập trên cơ_sở những tồn_tại, hạn_chế phát_hiện qua kiểm_tra và các xét_đoán chuyên_môn của Đoàn kiểm_tra. Kết_luận kiểm_tra gồm : a ) Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ pháp_luật về đăng_ký, duy_trì điều_kiện hành_nghề, điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra ; b ) Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp, chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra. Kết_luận kiểm_tra là cơ_sở để Đoàn kiểm_tra đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) phát_hiện qua kiểm_tra theo quy_định của Luật kế_toán và Nghị_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập. 2. Ý_kiến đánh_giá của Đoàn kiểm_tra về tình_hình tuân_thủ pháp_luật về đăng_ký và duy_trì điều_kiện hành_nghề, điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thực_hiện trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra hồ_sơ, tài_liệu có liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra. 3. Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp, chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan được thực_hiện trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra các hồ_sơ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng của đối_tượng được kiểm_tra. Bảng tiêu_chí
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 09/2021/TT-BTC quy_định như sau : Kết_luận kiểm_tra 1 . Kết_luận kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là một nội_dung trong Biên_bản kiểm_tra , được lập trên cơ_sở những tồn_tại , hạn_chế phát_hiện qua kiểm_tra và các xét_đoán chuyên_môn của Đoàn kiểm_tra . Kết_luận kiểm_tra gồm : a ) Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ pháp_luật về đăng_ký , duy_trì điều_kiện hành_nghề , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra ; b ) Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra . Kết_luận kiểm_tra là cơ_sở để Đoàn kiểm_tra đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) phát_hiện qua kiểm_tra theo quy_định của Luật kế_toán và Nghị_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập . 2 . Ý_kiến đánh_giá của Đoàn kiểm_tra về tình_hình tuân_thủ pháp_luật về đăng_ký và duy_trì điều_kiện hành_nghề , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thực_hiện trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra . 3 . Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan được thực_hiện trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra các hồ_sơ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng của đối_tượng được kiểm_tra . Bảng tiêu_chí đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra được hướng_dẫn tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Trường_hợp đối_tượng được kiểm_tra có ý_kiến khác với ý_kiến đánh_giá của Đoàn kiểm_tra thì đối_tượng kiểm_tra được quyền đưa ra ý_kiến giải_trình tại Biên_bản kiểm_tra và cung_cấp các tài_liệu , thông_tin cần_thiết làm cơ_sở cho cơ_quan chủ_trì kiểm_tra xem_xét , quyết_định và đưa ra ý_kiến kết_luận về từng vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau ( nếu có ) . Như_vậy theo quy_định trên kết_luận kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gồm những nội_dung sau : - Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ pháp_luật về đăng_ký , duy_trì điều_kiện hành_nghề , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra . - Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra .
199,048
Kết_luận kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 09/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp, chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan được thực_hiện trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra các hồ_sơ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng của đối_tượng được kiểm_tra. Bảng tiêu_chí đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp, chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra được hướng_dẫn tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này. 4. Trường_hợp đối_tượng được kiểm_tra có ý_kiến khác với ý_kiến đánh_giá của Đoàn kiểm_tra thì đối_tượng kiểm_tra được quyền đưa ra ý_kiến giải_trình tại Biên_bản kiểm_tra và cung_cấp các tài_liệu, thông_tin cần_thiết làm cơ_sở cho cơ_quan chủ_trì kiểm_tra xem_xét, quyết_định và đưa ra ý_kiến kết_luận về từng vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau ( nếu có ). Như_vậy theo quy_định trên kết_luận kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gồm những nội_dung sau : - Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ pháp_luật về đăng_ký, duy_trì điều_kiện hành_nghề, điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra. - Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp, chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 09/2021/TT-BTC quy_định như sau : Kết_luận kiểm_tra 1 . Kết_luận kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là một nội_dung trong Biên_bản kiểm_tra , được lập trên cơ_sở những tồn_tại , hạn_chế phát_hiện qua kiểm_tra và các xét_đoán chuyên_môn của Đoàn kiểm_tra . Kết_luận kiểm_tra gồm : a ) Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ pháp_luật về đăng_ký , duy_trì điều_kiện hành_nghề , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra ; b ) Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra . Kết_luận kiểm_tra là cơ_sở để Đoàn kiểm_tra đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) phát_hiện qua kiểm_tra theo quy_định của Luật kế_toán và Nghị_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập . 2 . Ý_kiến đánh_giá của Đoàn kiểm_tra về tình_hình tuân_thủ pháp_luật về đăng_ký và duy_trì điều_kiện hành_nghề , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thực_hiện trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra . 3 . Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan được thực_hiện trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra các hồ_sơ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng của đối_tượng được kiểm_tra . Bảng tiêu_chí đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra được hướng_dẫn tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Trường_hợp đối_tượng được kiểm_tra có ý_kiến khác với ý_kiến đánh_giá của Đoàn kiểm_tra thì đối_tượng kiểm_tra được quyền đưa ra ý_kiến giải_trình tại Biên_bản kiểm_tra và cung_cấp các tài_liệu , thông_tin cần_thiết làm cơ_sở cho cơ_quan chủ_trì kiểm_tra xem_xét , quyết_định và đưa ra ý_kiến kết_luận về từng vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau ( nếu có ) . Như_vậy theo quy_định trên kết_luận kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gồm những nội_dung sau : - Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ pháp_luật về đăng_ký , duy_trì điều_kiện hành_nghề , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra . - Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra .
199,049
Kết_luận kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 09/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp, chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 09/2021/TT-BTC quy_định như sau : Kết_luận kiểm_tra 1 . Kết_luận kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là một nội_dung trong Biên_bản kiểm_tra , được lập trên cơ_sở những tồn_tại , hạn_chế phát_hiện qua kiểm_tra và các xét_đoán chuyên_môn của Đoàn kiểm_tra . Kết_luận kiểm_tra gồm : a ) Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ pháp_luật về đăng_ký , duy_trì điều_kiện hành_nghề , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra ; b ) Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra . Kết_luận kiểm_tra là cơ_sở để Đoàn kiểm_tra đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét xử_lý các sai_phạm ( nếu có ) phát_hiện qua kiểm_tra theo quy_định của Luật kế_toán và Nghị_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập . 2 . Ý_kiến đánh_giá của Đoàn kiểm_tra về tình_hình tuân_thủ pháp_luật về đăng_ký và duy_trì điều_kiện hành_nghề , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thực_hiện trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra . 3 . Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan được thực_hiện trên cơ_sở kết_quả kiểm_tra các hồ_sơ hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho khách_hàng của đối_tượng được kiểm_tra . Bảng tiêu_chí đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra được hướng_dẫn tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Trường_hợp đối_tượng được kiểm_tra có ý_kiến khác với ý_kiến đánh_giá của Đoàn kiểm_tra thì đối_tượng kiểm_tra được quyền đưa ra ý_kiến giải_trình tại Biên_bản kiểm_tra và cung_cấp các tài_liệu , thông_tin cần_thiết làm cơ_sở cho cơ_quan chủ_trì kiểm_tra xem_xét , quyết_định và đưa ra ý_kiến kết_luận về từng vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau ( nếu có ) . Như_vậy theo quy_định trên kết_luận kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gồm những nội_dung sau : - Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ pháp_luật về đăng_ký , duy_trì điều_kiện hành_nghề , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của đối_tượng được kiểm_tra . - Ý_kiến đánh_giá về tình_hình tuân_thủ chuẩn_mực nghề_nghiệp , chế_độ kế_toán và pháp_luật kế_toán liên_quan của đối_tượng được kiểm_tra .
199,050
Hồ_sơ kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 09/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Hồ_sơ kiểm_tra 1 . Hồ_sơ kiểm_tra bao_gồm : a ) Danh_sách đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được kiểm_tra ; Danh_sách thành_viên Đoàn kiểm_tra ; Quyết_định kiểm_tra ; Các hồ_sơ do Đoàn kiểm_tra cung_cấp và các tài_liệu khác có liên_quan ; b ) Các thông_tin , tài_liệu là bằng_chứng thích_hợp làm cơ_sở cho việc hình_thành kết_luận kiểm_tra tại từng đối_tượng được kiểm_tra ; c ) Biên_bản kiểm_tra , Biên_bản vi_phạm hành_chính ( nếu có ) . 2 . Hồ_sơ kiểm_tra được lưu_trữ , bảo_quản theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gồm có : - Danh_sách đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được kiểm_tra ; Danh_sách thành_viên Đoàn kiểm_tra ; Quyết_định kiểm_tra ; Các hồ_sơ do Đoàn kiểm_tra cung_cấp và các tài_liệu khác có liên_quan . - Các thông_tin , tài_liệu là bằng_chứng thích_hợp làm cơ_sở cho việc hình_thành kết_luận kiểm_tra tại từng đối_tượng được kiểm_tra . - Biên_bản kiểm_tra , Biên_bản vi_phạm hành_chính ( nếu có ) .
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Thông_tư 09/2021/TT-BTC quy_định như sau : Hồ_sơ kiểm_tra 1 . Hồ_sơ kiểm_tra bao_gồm : a ) Danh_sách đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được kiểm_tra ; Danh_sách thành_viên Đoàn kiểm_tra ; Quyết_định kiểm_tra ; Các hồ_sơ do Đoàn kiểm_tra cung_cấp và các tài_liệu khác có liên_quan ; b ) Các thông_tin , tài_liệu là bằng_chứng thích_hợp làm cơ_sở cho việc hình_thành kết_luận kiểm_tra tại từng đối_tượng được kiểm_tra ; c ) Biên_bản kiểm_tra , Biên_bản vi_phạm hành_chính ( nếu có ) . 2 . Hồ_sơ kiểm_tra được lưu_trữ , bảo_quản theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ kiểm_tra hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gồm có : - Danh_sách đơn_vị kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được kiểm_tra ; Danh_sách thành_viên Đoàn kiểm_tra ; Quyết_định kiểm_tra ; Các hồ_sơ do Đoàn kiểm_tra cung_cấp và các tài_liệu khác có liên_quan . - Các thông_tin , tài_liệu là bằng_chứng thích_hợp làm cơ_sở cho việc hình_thành kết_luận kiểm_tra tại từng đối_tượng được kiểm_tra . - Biên_bản kiểm_tra , Biên_bản vi_phạm hành_chính ( nếu có ) .
199,051
Bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc thì có dùng được cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi hay không ?
Căn_cứ tiểu_mục 3.1 Mục I_QCVN 11 - 4: ... 2 012 / BYT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2012/TT-BYT như sau : " 3.1. Sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi : sản_phẩm được chế_biến chủ_yếu từ một hoặc nhiều loại ngũ_cốc xay, trong đó ngũ_cốc chiếm ít_nhất 25% thành_phần hỗn_hợp cuối_cùng tính theo khối_lượng chất khô. Sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi được phân_loại thành các nhóm như sau : 3.1.1. Sản_phẩm chứa ngũ_cốc được ăn kèm với sữa hoặc sản_phẩm dinh_dưỡng dạng lỏng thích_hợp khác ; 3.1.2. Ngũ_cốc có bổ_sung thực_phẩm giàu protein, được ăn kèm với nước hoặc các sản_phẩm dinh_dưỡng dạng lỏng thích_hợp khác không chứa protein ; 3.1.3. Mỳ ( pasta ) ăn sau khi nấu chín bằng nước hoặc sản_phẩm dạng lỏng thích_hợp khác ; 3.1.4. Bánh_mì giòn ( rusk ) và bánh_quy ( biscuit ) ăn trực_tiếp hoặc nghiền ; có_thể dùng kèm với nước, sữa hoặc các sản_phẩm dạng lỏng thích_hợp
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3.1 Mục I_QCVN 11 - 4:2 012 / BYT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2012/TT-BYT như sau : " 3.1 . Sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi : sản_phẩm được chế_biến chủ_yếu từ một hoặc nhiều loại ngũ_cốc xay , trong đó ngũ_cốc chiếm ít_nhất 25% thành_phần hỗn_hợp cuối_cùng tính theo khối_lượng chất khô . Sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi được phân_loại thành các nhóm như sau : 3.1.1 . Sản_phẩm chứa ngũ_cốc được ăn kèm với sữa hoặc sản_phẩm dinh_dưỡng dạng lỏng thích_hợp khác ; 3.1.2 . Ngũ_cốc có bổ_sung thực_phẩm giàu protein , được ăn kèm với nước hoặc các sản_phẩm dinh_dưỡng dạng lỏng thích_hợp khác không chứa protein ; 3.1.3 . Mỳ ( pasta ) ăn sau khi nấu chín bằng nước hoặc sản_phẩm dạng lỏng thích_hợp khác ; 3.1.4 . Bánh_mì giòn ( rusk ) và bánh_quy ( biscuit ) ăn trực_tiếp hoặc nghiền ; có_thể dùng kèm với nước , sữa hoặc các sản_phẩm dạng lỏng thích_hợp khác . " Theo đó , bánh_quy được chế_biến chủ_yếu từ một hoặc nhiều loại ngũ_cốc xay , trong đó ngũ_cốc chiếm ít_nhất 25% thành_phần hỗn_hợp cuối_cùng tính theo khối_lượng chất khô cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi có_thể ăn trực_tiếp hoặc nghiền ; có_thể dùng kèm với nước , sữa hoặc các sản_phẩm dạng lỏng thích_hợp khác . ( Nguồn Internet )
199,052
Bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc thì có dùng được cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi hay không ?
Căn_cứ tiểu_mục 3.1 Mục I_QCVN 11 - 4: ... . Bánh_mì giòn ( rusk ) và bánh_quy ( biscuit ) ăn trực_tiếp hoặc nghiền ; có_thể dùng kèm với nước, sữa hoặc các sản_phẩm dạng lỏng thích_hợp khác. " Theo đó, bánh_quy được chế_biến chủ_yếu từ một hoặc nhiều loại ngũ_cốc xay, trong đó ngũ_cốc chiếm ít_nhất 25% thành_phần hỗn_hợp cuối_cùng tính theo khối_lượng chất khô cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi có_thể ăn trực_tiếp hoặc nghiền ; có_thể dùng kèm với nước, sữa hoặc các sản_phẩm dạng lỏng thích_hợp khác. ( Nguồn Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3.1 Mục I_QCVN 11 - 4:2 012 / BYT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2012/TT-BYT như sau : " 3.1 . Sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi : sản_phẩm được chế_biến chủ_yếu từ một hoặc nhiều loại ngũ_cốc xay , trong đó ngũ_cốc chiếm ít_nhất 25% thành_phần hỗn_hợp cuối_cùng tính theo khối_lượng chất khô . Sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi được phân_loại thành các nhóm như sau : 3.1.1 . Sản_phẩm chứa ngũ_cốc được ăn kèm với sữa hoặc sản_phẩm dinh_dưỡng dạng lỏng thích_hợp khác ; 3.1.2 . Ngũ_cốc có bổ_sung thực_phẩm giàu protein , được ăn kèm với nước hoặc các sản_phẩm dinh_dưỡng dạng lỏng thích_hợp khác không chứa protein ; 3.1.3 . Mỳ ( pasta ) ăn sau khi nấu chín bằng nước hoặc sản_phẩm dạng lỏng thích_hợp khác ; 3.1.4 . Bánh_mì giòn ( rusk ) và bánh_quy ( biscuit ) ăn trực_tiếp hoặc nghiền ; có_thể dùng kèm với nước , sữa hoặc các sản_phẩm dạng lỏng thích_hợp khác . " Theo đó , bánh_quy được chế_biến chủ_yếu từ một hoặc nhiều loại ngũ_cốc xay , trong đó ngũ_cốc chiếm ít_nhất 25% thành_phần hỗn_hợp cuối_cùng tính theo khối_lượng chất khô cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi có_thể ăn trực_tiếp hoặc nghiền ; có_thể dùng kèm với nước , sữa hoặc các sản_phẩm dạng lỏng thích_hợp khác . ( Nguồn Internet )
199,053
Bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc dùng cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi phải đảm_bảo thành_phần năng_lượng như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục II_QCVN 11 - 4: ... 2 012 / BYT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2012/TT-BYT như sau : " 1. Thành_phần cơ_bản 1.1. Yêu_cầu chung - Các sản_phẩm quy_định tại Khoản 3.1, Phần I của Quy_chuẩn này, được chế_biến từ một hoặc nhiều loại ngũ_cốc xay như : lúa_mì, gạo, lúa_mạch, yến_mạch, lúa_mạch đen, ngô, kê, lúa miến ( sorghum ) và_kiều mạch ( buckwheat ). Ngoài_ra, nguyên_liệu chế_biến có_thể bao_gồm đậu ( đỗ ), củ có tinh_bột ( củ dong, khoai_lang hoặc sắn ) hoặc cây thân có tinh_bột ; hạt có dầu với tỷ_lệ nhỏ hơn. Các thành_phần phải bảo_đảm chất_lượng, an_toàn thực_phẩm theo quy_định. - Quá_trình xử_lý và sấy khô phải được thực_hiện để giảm_thiểu những tổn_thất về giá_trị dinh_dưỡng, đặc_biệt về chất_lượng protein. - Độ_ẩm của sản_phẩm tuân_thủ nguyên_tắc GMP đối_với từng nhóm sản_phẩm riêng. Độ_ẩm phải đạt được ở mức hạn_chế tối_đa sự phát_triển của vi_sinh_vật, đồng_thời đảm_bảo giảm_thiểu mức tổn_thất giá_trị
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục II_QCVN 11 - 4:2 012 / BYT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2012/TT-BYT như sau : " 1 . Thành_phần cơ_bản 1.1 . Yêu_cầu chung - Các sản_phẩm quy_định tại Khoản 3.1 , Phần I của Quy_chuẩn này , được chế_biến từ một hoặc nhiều loại ngũ_cốc xay như : lúa_mì , gạo , lúa_mạch , yến_mạch , lúa_mạch đen , ngô , kê , lúa miến ( sorghum ) và_kiều mạch ( buckwheat ) . Ngoài_ra , nguyên_liệu chế_biến có_thể bao_gồm đậu ( đỗ ) , củ có tinh_bột ( củ dong , khoai_lang hoặc sắn ) hoặc cây thân có tinh_bột ; hạt có dầu với tỷ_lệ nhỏ hơn . Các thành_phần phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn thực_phẩm theo quy_định . - Quá_trình xử_lý và sấy khô phải được thực_hiện để giảm_thiểu những tổn_thất về giá_trị dinh_dưỡng , đặc_biệt về chất_lượng protein . - Độ_ẩm của sản_phẩm tuân_thủ nguyên_tắc GMP đối_với từng nhóm sản_phẩm riêng . Độ_ẩm phải đạt được ở mức hạn_chế tối_đa sự phát_triển của vi_sinh_vật , đồng_thời đảm_bảo giảm_thiểu mức tổn_thất giá_trị dinh_dưỡng của sản_phẩm . 1.2 . Năng lượng Theo đó , thành_phần năng_lượng có trong bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc dùng cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi đạt tối_thiểu 0,8 kcal / g ( 3,3 KJ / g )
199,054
Bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc dùng cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi phải đảm_bảo thành_phần năng_lượng như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục II_QCVN 11 - 4: ... - Độ_ẩm của sản_phẩm tuân_thủ nguyên_tắc GMP đối_với từng nhóm sản_phẩm riêng. Độ_ẩm phải đạt được ở mức hạn_chế tối_đa sự phát_triển của vi_sinh_vật, đồng_thời đảm_bảo giảm_thiểu mức tổn_thất giá_trị dinh_dưỡng của sản_phẩm. 1.2. Năng lượng Theo đó, thành_phần năng_lượng có trong bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc dùng cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi đạt tối_thiểu 0,8 kcal / g ( 3,3 KJ / g )2 012 / BYT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2012/TT-BYT như sau : " 1. Thành_phần cơ_bản 1.1. Yêu_cầu chung - Các sản_phẩm quy_định tại Khoản 3.1, Phần I của Quy_chuẩn này, được chế_biến từ một hoặc nhiều loại ngũ_cốc xay như : lúa_mì, gạo, lúa_mạch, yến_mạch, lúa_mạch đen, ngô, kê, lúa miến ( sorghum ) và_kiều mạch ( buckwheat ). Ngoài_ra, nguyên_liệu chế_biến có_thể bao_gồm đậu ( đỗ ), củ có tinh_bột ( củ dong, khoai_lang hoặc sắn ) hoặc cây thân
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục II_QCVN 11 - 4:2 012 / BYT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2012/TT-BYT như sau : " 1 . Thành_phần cơ_bản 1.1 . Yêu_cầu chung - Các sản_phẩm quy_định tại Khoản 3.1 , Phần I của Quy_chuẩn này , được chế_biến từ một hoặc nhiều loại ngũ_cốc xay như : lúa_mì , gạo , lúa_mạch , yến_mạch , lúa_mạch đen , ngô , kê , lúa miến ( sorghum ) và_kiều mạch ( buckwheat ) . Ngoài_ra , nguyên_liệu chế_biến có_thể bao_gồm đậu ( đỗ ) , củ có tinh_bột ( củ dong , khoai_lang hoặc sắn ) hoặc cây thân có tinh_bột ; hạt có dầu với tỷ_lệ nhỏ hơn . Các thành_phần phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn thực_phẩm theo quy_định . - Quá_trình xử_lý và sấy khô phải được thực_hiện để giảm_thiểu những tổn_thất về giá_trị dinh_dưỡng , đặc_biệt về chất_lượng protein . - Độ_ẩm của sản_phẩm tuân_thủ nguyên_tắc GMP đối_với từng nhóm sản_phẩm riêng . Độ_ẩm phải đạt được ở mức hạn_chế tối_đa sự phát_triển của vi_sinh_vật , đồng_thời đảm_bảo giảm_thiểu mức tổn_thất giá_trị dinh_dưỡng của sản_phẩm . 1.2 . Năng lượng Theo đó , thành_phần năng_lượng có trong bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc dùng cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi đạt tối_thiểu 0,8 kcal / g ( 3,3 KJ / g )
199,055
Bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc dùng cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi phải đảm_bảo thành_phần năng_lượng như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục II_QCVN 11 - 4: ... buckwheat ). Ngoài_ra, nguyên_liệu chế_biến có_thể bao_gồm đậu ( đỗ ), củ có tinh_bột ( củ dong, khoai_lang hoặc sắn ) hoặc cây thân có tinh_bột ; hạt có dầu với tỷ_lệ nhỏ hơn. Các thành_phần phải bảo_đảm chất_lượng, an_toàn thực_phẩm theo quy_định. - Quá_trình xử_lý và sấy khô phải được thực_hiện để giảm_thiểu những tổn_thất về giá_trị dinh_dưỡng, đặc_biệt về chất_lượng protein. - Độ_ẩm của sản_phẩm tuân_thủ nguyên_tắc GMP đối_với từng nhóm sản_phẩm riêng. Độ_ẩm phải đạt được ở mức hạn_chế tối_đa sự phát_triển của vi_sinh_vật, đồng_thời đảm_bảo giảm_thiểu mức tổn_thất giá_trị dinh_dưỡng của sản_phẩm. 1.2. Năng lượng Theo đó, thành_phần năng_lượng có trong bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc dùng cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi đạt tối_thiểu 0,8 kcal / g ( 3,3 KJ / g )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục II_QCVN 11 - 4:2 012 / BYT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2012/TT-BYT như sau : " 1 . Thành_phần cơ_bản 1.1 . Yêu_cầu chung - Các sản_phẩm quy_định tại Khoản 3.1 , Phần I của Quy_chuẩn này , được chế_biến từ một hoặc nhiều loại ngũ_cốc xay như : lúa_mì , gạo , lúa_mạch , yến_mạch , lúa_mạch đen , ngô , kê , lúa miến ( sorghum ) và_kiều mạch ( buckwheat ) . Ngoài_ra , nguyên_liệu chế_biến có_thể bao_gồm đậu ( đỗ ) , củ có tinh_bột ( củ dong , khoai_lang hoặc sắn ) hoặc cây thân có tinh_bột ; hạt có dầu với tỷ_lệ nhỏ hơn . Các thành_phần phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn thực_phẩm theo quy_định . - Quá_trình xử_lý và sấy khô phải được thực_hiện để giảm_thiểu những tổn_thất về giá_trị dinh_dưỡng , đặc_biệt về chất_lượng protein . - Độ_ẩm của sản_phẩm tuân_thủ nguyên_tắc GMP đối_với từng nhóm sản_phẩm riêng . Độ_ẩm phải đạt được ở mức hạn_chế tối_đa sự phát_triển của vi_sinh_vật , đồng_thời đảm_bảo giảm_thiểu mức tổn_thất giá_trị dinh_dưỡng của sản_phẩm . 1.2 . Năng lượng Theo đó , thành_phần năng_lượng có trong bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc dùng cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi đạt tối_thiểu 0,8 kcal / g ( 3,3 KJ / g )
199,056
Lượng cacbohydrat tối_đa có trong bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc dùng cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi là bao_nhiêu ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục II_QCVN 11 - 4: ... 2 012 / BYT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2012/TT-BYT như sau : Theo đó , lượng cacbohydrat đảm_bảo dưới ngưỡng tối_đa cho_phép theo bảng trên , bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc dùng cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi phải đáp_ứng được hàm_lượng protein , lipid , cacbohydrat , Vitamin , chất khoáng để đảm_bảo cho trẻ được phát_triển một_cách toàn_diện mà không bị thiếu_hụt chất dinh_dưỡng , ngoài_ra còn hàm_lượng kim_loại nặng như chì , thuỷ_ngân cũng cần được quan_tâm đối_với bánh_quy dành cho trẻ tại QCVN 11 - 4:2 012 / BYT .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục II_QCVN 11 - 4:2 012 / BYT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng chế_biến từ ngũ_cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2012/TT-BYT như sau : Theo đó , lượng cacbohydrat đảm_bảo dưới ngưỡng tối_đa cho_phép theo bảng trên , bánh_quy chế_biến từ ngũ_cốc dùng cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi phải đáp_ứng được hàm_lượng protein , lipid , cacbohydrat , Vitamin , chất khoáng để đảm_bảo cho trẻ được phát_triển một_cách toàn_diện mà không bị thiếu_hụt chất dinh_dưỡng , ngoài_ra còn hàm_lượng kim_loại nặng như chì , thuỷ_ngân cũng cần được quan_tâm đối_với bánh_quy dành cho trẻ tại QCVN 11 - 4:2 012 / BYT .
199,057
Điều_kiện để đăng_ký tạm_trú là gì ?
Căn_cứ Điều 27 Luật cư_trú 2020 quy_định về đăng_ký tạm_trú như sau : ... " Điều 27 . Điều_kiện đăng_ký tạm_trú 1 . Công_dân đến sinh_sống tại_chỗ ở hợp_pháp ngoài phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đã đăng_ký thường_trú để lao_động , học_tập hoặc vì mục_đích khác từ 30 ngày trở lên thì phải thực_hiện đăng_ký tạm_trú . 2 . Thời_hạn tạm_trú tối_đa là 02 năm và có_thể tiếp_tục gia_hạn nhiều lần 3 . Công_dân không được đăng_ký tạm_trú mới tại_chỗ ở quy_định tại Điều 23 của Luật này . " Nếu bạn phải đi công_tác ở Bắc trong thời_hạn nữa năm vậy thì theo quy_định của pháp_luật vừa nêu trên bạn cần phải đăng_ký tạm_trú tại khu_vực mà công_ty sẽ sắp_xếp cho bạn khi tới công_tác để đảm_bảo về quyền_lợi của bạn . Tải về mẫu_đơn khai_báo tạm_trú mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ Điều 27 Luật cư_trú 2020 quy_định về đăng_ký tạm_trú như sau : " Điều 27 . Điều_kiện đăng_ký tạm_trú 1 . Công_dân đến sinh_sống tại_chỗ ở hợp_pháp ngoài phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đã đăng_ký thường_trú để lao_động , học_tập hoặc vì mục_đích khác từ 30 ngày trở lên thì phải thực_hiện đăng_ký tạm_trú . 2 . Thời_hạn tạm_trú tối_đa là 02 năm và có_thể tiếp_tục gia_hạn nhiều lần 3 . Công_dân không được đăng_ký tạm_trú mới tại_chỗ ở quy_định tại Điều 23 của Luật này . " Nếu bạn phải đi công_tác ở Bắc trong thời_hạn nữa năm vậy thì theo quy_định của pháp_luật vừa nêu trên bạn cần phải đăng_ký tạm_trú tại khu_vực mà công_ty sẽ sắp_xếp cho bạn khi tới công_tác để đảm_bảo về quyền_lợi của bạn . Tải về mẫu_đơn khai_báo tạm_trú mới nhất 2023 : Tại Đây
199,058
Đi công_tác ở xa khỏi nơi cư_trú có phải đi khai_báo tạm_vắng hay không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Luật cư_trú 2020 quy_định về khai váo tạm_vắng như sau : ... " Điều 31. Khai_báo tạm_vắng 1. Công_dân có trách_nhiệm khai_báo tạm_vắng trong các trường_hợp sau đây : a ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đang cư_trú từ 01 ngày trở lên đối_với bị_can, bị_cáo đang tại_ngoại ; người bị kết_án phạt tù nhưng chưa có quyết_định thi_hành án hoặc đã có quyết_định thi_hành án nhưng đang tại_ngoại hoặc được hoãn chấp_hành án, tạm đình_chỉ chấp_hành án ; người bị kết_án phạt tù được hưởng án_treo đang trong thời_gian thử_thách ; người đang chấp_hành án phạt quản_chế, cải_tạo không giam_giữ ; người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang trong thời_gian thử_thách ; b ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đang cư_trú từ 01 ngày trở lên đối_với người đang chấp_hành biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; người phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng đang được hoãn chấp_hành hoặc tạm đình_chỉ chấp_hành ; người bị quản_lý trong thời_gian làm thủ_tục xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Luật cư_trú 2020 quy_định về khai váo tạm_vắng như sau : " Điều 31 . Khai_báo tạm_vắng 1 . Công_dân có trách_nhiệm khai_báo tạm_vắng trong các trường_hợp sau đây : a ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đang cư_trú từ 01 ngày trở lên đối_với bị_can , bị_cáo đang tại_ngoại ; người bị kết_án phạt tù nhưng chưa có quyết_định thi_hành án hoặc đã có quyết_định thi_hành án nhưng đang tại_ngoại hoặc được hoãn chấp_hành án , tạm đình_chỉ chấp_hành án ; người bị kết_án phạt tù được hưởng án_treo đang trong thời_gian thử_thách ; người đang chấp_hành án phạt quản_chế , cải_tạo không giam_giữ ; người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang trong thời_gian thử_thách ; b ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đang cư_trú từ 01 ngày trở lên đối_với người đang chấp_hành biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; người phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng đang được hoãn chấp_hành hoặc tạm đình_chỉ chấp_hành ; người bị quản_lý trong thời_gian làm thủ_tục xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; c ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp huyện nơi đang cư_trú từ 03 tháng liên_tục trở lên đối_với người trong độ tuổi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc người đang phải thực_hiện các nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi thường_trú từ 12 tháng liên_tục trở lên đối_với người không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này , trừ trường_hợp đã đăng_ký tạm_trú tại nơi ở mới hoặc đã xuất_cảnh ra nước_ngoài . " Với trường_hợp đi công_tác của bạn thì do chưa rõ về độ tuổi của bạn nên có_thể dựa vào điểm c và điểm d tại Điều 31 vừa nêu trên để giải_đáp cho bạn . Nếu trường bạn vẫn còn trong tuổi nghĩa_vụ_quân_sự thì với thời_gian công_tác nửa năm của mình thì bạn cần phải ra khai_báo tạm_vắng tại cơ_quan có thẩm_quyền về cư_trú . Trường_hợp bạn đã qua tuổi nghĩa_vụ_quân_sự thì thời_gian công_tác của bạn chỉ có 6 tháng chưa cần phải khai_báo tạm_vắng khỏi nơi cư_trú .
199,059
Đi công_tác ở xa khỏi nơi cư_trú có phải đi khai_báo tạm_vắng hay không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Luật cư_trú 2020 quy_định về khai váo tạm_vắng như sau : ... hoặc tạm đình_chỉ chấp_hành ; người bị quản_lý trong thời_gian làm thủ_tục xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng ; c ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp huyện nơi đang cư_trú từ 03 tháng liên_tục trở lên đối_với người trong độ tuổi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc người đang phải thực_hiện các nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi thường_trú từ 12 tháng liên_tục trở lên đối_với người không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản này, trừ trường_hợp đã đăng_ký tạm_trú tại nơi ở mới hoặc đã xuất_cảnh ra nước_ngoài. " Với trường_hợp đi công_tác của bạn thì do chưa rõ về độ tuổi của bạn nên có_thể dựa vào điểm c và điểm d tại Điều 31 vừa nêu trên để giải_đáp cho bạn. Nếu trường bạn vẫn còn trong tuổi nghĩa_vụ_quân_sự thì với thời_gian công_tác nửa năm của mình thì bạn cần phải ra khai_báo tạm_vắng tại cơ_quan có thẩm_quyền về cư_trú. Trường_hợp bạn đã qua tuổi nghĩa_vụ_quân_sự thì thời_gian
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Luật cư_trú 2020 quy_định về khai váo tạm_vắng như sau : " Điều 31 . Khai_báo tạm_vắng 1 . Công_dân có trách_nhiệm khai_báo tạm_vắng trong các trường_hợp sau đây : a ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đang cư_trú từ 01 ngày trở lên đối_với bị_can , bị_cáo đang tại_ngoại ; người bị kết_án phạt tù nhưng chưa có quyết_định thi_hành án hoặc đã có quyết_định thi_hành án nhưng đang tại_ngoại hoặc được hoãn chấp_hành án , tạm đình_chỉ chấp_hành án ; người bị kết_án phạt tù được hưởng án_treo đang trong thời_gian thử_thách ; người đang chấp_hành án phạt quản_chế , cải_tạo không giam_giữ ; người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang trong thời_gian thử_thách ; b ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đang cư_trú từ 01 ngày trở lên đối_với người đang chấp_hành biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; người phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng đang được hoãn chấp_hành hoặc tạm đình_chỉ chấp_hành ; người bị quản_lý trong thời_gian làm thủ_tục xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; c ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp huyện nơi đang cư_trú từ 03 tháng liên_tục trở lên đối_với người trong độ tuổi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc người đang phải thực_hiện các nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi thường_trú từ 12 tháng liên_tục trở lên đối_với người không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này , trừ trường_hợp đã đăng_ký tạm_trú tại nơi ở mới hoặc đã xuất_cảnh ra nước_ngoài . " Với trường_hợp đi công_tác của bạn thì do chưa rõ về độ tuổi của bạn nên có_thể dựa vào điểm c và điểm d tại Điều 31 vừa nêu trên để giải_đáp cho bạn . Nếu trường bạn vẫn còn trong tuổi nghĩa_vụ_quân_sự thì với thời_gian công_tác nửa năm của mình thì bạn cần phải ra khai_báo tạm_vắng tại cơ_quan có thẩm_quyền về cư_trú . Trường_hợp bạn đã qua tuổi nghĩa_vụ_quân_sự thì thời_gian công_tác của bạn chỉ có 6 tháng chưa cần phải khai_báo tạm_vắng khỏi nơi cư_trú .
199,060
Đi công_tác ở xa khỏi nơi cư_trú có phải đi khai_báo tạm_vắng hay không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Luật cư_trú 2020 quy_định về khai váo tạm_vắng như sau : ... nghĩa_vụ_quân_sự thì với thời_gian công_tác nửa năm của mình thì bạn cần phải ra khai_báo tạm_vắng tại cơ_quan có thẩm_quyền về cư_trú. Trường_hợp bạn đã qua tuổi nghĩa_vụ_quân_sự thì thời_gian công_tác của bạn chỉ có 6 tháng chưa cần phải khai_báo tạm_vắng khỏi nơi cư_trú.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Luật cư_trú 2020 quy_định về khai váo tạm_vắng như sau : " Điều 31 . Khai_báo tạm_vắng 1 . Công_dân có trách_nhiệm khai_báo tạm_vắng trong các trường_hợp sau đây : a ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đang cư_trú từ 01 ngày trở lên đối_với bị_can , bị_cáo đang tại_ngoại ; người bị kết_án phạt tù nhưng chưa có quyết_định thi_hành án hoặc đã có quyết_định thi_hành án nhưng đang tại_ngoại hoặc được hoãn chấp_hành án , tạm đình_chỉ chấp_hành án ; người bị kết_án phạt tù được hưởng án_treo đang trong thời_gian thử_thách ; người đang chấp_hành án phạt quản_chế , cải_tạo không giam_giữ ; người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang trong thời_gian thử_thách ; b ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đang cư_trú từ 01 ngày trở lên đối_với người đang chấp_hành biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; người phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng nhưng đang được hoãn chấp_hành hoặc tạm đình_chỉ chấp_hành ; người bị quản_lý trong thời_gian làm thủ_tục xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; c ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp huyện nơi đang cư_trú từ 03 tháng liên_tục trở lên đối_với người trong độ tuổi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc người đang phải thực_hiện các nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi thường_trú từ 12 tháng liên_tục trở lên đối_với người không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này , trừ trường_hợp đã đăng_ký tạm_trú tại nơi ở mới hoặc đã xuất_cảnh ra nước_ngoài . " Với trường_hợp đi công_tác của bạn thì do chưa rõ về độ tuổi của bạn nên có_thể dựa vào điểm c và điểm d tại Điều 31 vừa nêu trên để giải_đáp cho bạn . Nếu trường bạn vẫn còn trong tuổi nghĩa_vụ_quân_sự thì với thời_gian công_tác nửa năm của mình thì bạn cần phải ra khai_báo tạm_vắng tại cơ_quan có thẩm_quyền về cư_trú . Trường_hợp bạn đã qua tuổi nghĩa_vụ_quân_sự thì thời_gian công_tác của bạn chỉ có 6 tháng chưa cần phải khai_báo tạm_vắng khỏi nơi cư_trú .
199,061
Thủ_tục khai_báo tạm_vắng như_thế_nào ?
Theo khoản 3 và khoản 4 Điều 31 Luật cư_trú 2020 về khai_báo tạm_vắng có quy_định về thủ_tục khai_báo như sau : ... " Điều 31. Khai_báo tạm_vắng 3. Người quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này có_thể đến khai_báo tạm_vắng trực_tiếp tại cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi người đó cư_trú hoặc khai_báo qua điện_thoại, phương_tiện điện_tử hoặc phương_tiện khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định. Trường_hợp người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này là người chưa thành_niên thì người thực_hiện khai_báo là cha, mẹ hoặc người giám_hộ. 4. Nội_dung khai_báo tạm_vắng bao_gồm họ và tên, số định_danh cá_nhân hoặc số Chứng_minh nhân_dân, số hộ_chiếu của người khai_báo tạm_vắng ; lý_do tạm_vắng ; thời_gian tạm_vắng ; địa_chỉ nơi đến. " Đồng_thời tại Điều 16 Thông_tư 55/2021/NĐ-CP cũng quy_định về khai_báo tạm_vắng như sau : " Điều 16. Khai_báo tạm_vắng 1. Việc khai_báo tạm_vắng đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều 31 Luật Cư_trú được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Trực_tiếp tại cơ_quan đăng_ký cư_trú hoặc tại địa_điểm tiếp_nhận khai_báo tạm_vắng do cơ_quan đăng_ký cư_trú quy_định ; b ) Số
None
1
Theo khoản 3 và khoản 4 Điều 31 Luật cư_trú 2020 về khai_báo tạm_vắng có quy_định về thủ_tục khai_báo như sau : " Điều 31 . Khai_báo tạm_vắng 3 . Người quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này có_thể đến khai_báo tạm_vắng trực_tiếp tại cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi người đó cư_trú hoặc khai_báo qua điện_thoại , phương_tiện điện_tử hoặc phương_tiện khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Trường_hợp người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này là người chưa thành_niên thì người thực_hiện khai_báo là cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 4 . Nội_dung khai_báo tạm_vắng bao_gồm họ và tên , số định_danh cá_nhân hoặc số Chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu của người khai_báo tạm_vắng ; lý_do tạm_vắng ; thời_gian tạm_vắng ; địa_chỉ nơi đến . " Đồng_thời tại Điều 16 Thông_tư 55/2021/NĐ-CP cũng quy_định về khai_báo tạm_vắng như sau : " Điều 16 . Khai_báo tạm_vắng 1 . Việc khai_báo tạm_vắng đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều 31 Luật Cư_trú được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Trực_tiếp tại cơ_quan đăng_ký cư_trú hoặc tại địa_điểm tiếp_nhận khai_báo tạm_vắng do cơ_quan đăng_ký cư_trú quy_định ; b ) Số điện_thoại hoặc hộp_thư điện_tử do cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo hoặc niêm_yết ; c ) Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đăng_ký cư_trú hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú ; d ) Ứng_dụng trên thiết_bị điện_tử . 2 . Cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thông_báo hoặc niêm_yết công_khai địa_điểm , số điện_thoại , địa_chỉ hộp_thư điện_tử , địa_chỉ trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đăng_ký cư_trú , Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú , tên ứng_dụng trên thiết_bị điện_tử tiếp_nhận khai_báo tạm_vắng . " Như_vậy nếu bạn thuộc trường_hợp phải khai_báo tạm_vắng thì bạn có_thể chọn một trong những cách vừa nêu trên để khai_báo tạm_vắng với cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan , hãy đảm_bảo nội_dung khai_báo của bạn phải đầy_đủ nội_dung với yêu_cầu của pháp_luật .
199,062
Thủ_tục khai_báo tạm_vắng như_thế_nào ?
Theo khoản 3 và khoản 4 Điều 31 Luật cư_trú 2020 về khai_báo tạm_vắng có quy_định về thủ_tục khai_báo như sau : ... thực_hiện theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Trực_tiếp tại cơ_quan đăng_ký cư_trú hoặc tại địa_điểm tiếp_nhận khai_báo tạm_vắng do cơ_quan đăng_ký cư_trú quy_định ; b ) Số điện_thoại hoặc hộp_thư điện_tử do cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo hoặc niêm_yết ; c ) Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đăng_ký cư_trú hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an, Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú ; d ) Ứng_dụng trên thiết_bị điện_tử. 2. Cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thông_báo hoặc niêm_yết công_khai địa_điểm, số điện_thoại, địa_chỉ hộp_thư điện_tử, địa_chỉ trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đăng_ký cư_trú, Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an, Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú, tên ứng_dụng trên thiết_bị điện_tử tiếp_nhận khai_báo tạm_vắng. " Như_vậy nếu bạn thuộc trường_hợp phải khai_báo tạm_vắng thì bạn có_thể chọn một trong những cách vừa nêu trên để khai_báo tạm_vắng với cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan, hãy đảm_bảo nội_dung khai_báo của bạn phải đầy_đủ nội_dung với yêu_cầu của pháp_luật.
None
1
Theo khoản 3 và khoản 4 Điều 31 Luật cư_trú 2020 về khai_báo tạm_vắng có quy_định về thủ_tục khai_báo như sau : " Điều 31 . Khai_báo tạm_vắng 3 . Người quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này có_thể đến khai_báo tạm_vắng trực_tiếp tại cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi người đó cư_trú hoặc khai_báo qua điện_thoại , phương_tiện điện_tử hoặc phương_tiện khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Trường_hợp người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này là người chưa thành_niên thì người thực_hiện khai_báo là cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 4 . Nội_dung khai_báo tạm_vắng bao_gồm họ và tên , số định_danh cá_nhân hoặc số Chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu của người khai_báo tạm_vắng ; lý_do tạm_vắng ; thời_gian tạm_vắng ; địa_chỉ nơi đến . " Đồng_thời tại Điều 16 Thông_tư 55/2021/NĐ-CP cũng quy_định về khai_báo tạm_vắng như sau : " Điều 16 . Khai_báo tạm_vắng 1 . Việc khai_báo tạm_vắng đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều 31 Luật Cư_trú được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Trực_tiếp tại cơ_quan đăng_ký cư_trú hoặc tại địa_điểm tiếp_nhận khai_báo tạm_vắng do cơ_quan đăng_ký cư_trú quy_định ; b ) Số điện_thoại hoặc hộp_thư điện_tử do cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo hoặc niêm_yết ; c ) Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đăng_ký cư_trú hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú ; d ) Ứng_dụng trên thiết_bị điện_tử . 2 . Cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thông_báo hoặc niêm_yết công_khai địa_điểm , số điện_thoại , địa_chỉ hộp_thư điện_tử , địa_chỉ trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đăng_ký cư_trú , Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú , tên ứng_dụng trên thiết_bị điện_tử tiếp_nhận khai_báo tạm_vắng . " Như_vậy nếu bạn thuộc trường_hợp phải khai_báo tạm_vắng thì bạn có_thể chọn một trong những cách vừa nêu trên để khai_báo tạm_vắng với cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan , hãy đảm_bảo nội_dung khai_báo của bạn phải đầy_đủ nội_dung với yêu_cầu của pháp_luật .
199,063
Thủ_tục khai_báo tạm_vắng như_thế_nào ?
Theo khoản 3 và khoản 4 Điều 31 Luật cư_trú 2020 về khai_báo tạm_vắng có quy_định về thủ_tục khai_báo như sau : ... nội_dung khai_báo của bạn phải đầy_đủ nội_dung với yêu_cầu của pháp_luật.
None
1
Theo khoản 3 và khoản 4 Điều 31 Luật cư_trú 2020 về khai_báo tạm_vắng có quy_định về thủ_tục khai_báo như sau : " Điều 31 . Khai_báo tạm_vắng 3 . Người quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này có_thể đến khai_báo tạm_vắng trực_tiếp tại cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi người đó cư_trú hoặc khai_báo qua điện_thoại , phương_tiện điện_tử hoặc phương_tiện khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Trường_hợp người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này là người chưa thành_niên thì người thực_hiện khai_báo là cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 4 . Nội_dung khai_báo tạm_vắng bao_gồm họ và tên , số định_danh cá_nhân hoặc số Chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu của người khai_báo tạm_vắng ; lý_do tạm_vắng ; thời_gian tạm_vắng ; địa_chỉ nơi đến . " Đồng_thời tại Điều 16 Thông_tư 55/2021/NĐ-CP cũng quy_định về khai_báo tạm_vắng như sau : " Điều 16 . Khai_báo tạm_vắng 1 . Việc khai_báo tạm_vắng đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều 31 Luật Cư_trú được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Trực_tiếp tại cơ_quan đăng_ký cư_trú hoặc tại địa_điểm tiếp_nhận khai_báo tạm_vắng do cơ_quan đăng_ký cư_trú quy_định ; b ) Số điện_thoại hoặc hộp_thư điện_tử do cơ_quan đăng_ký cư_trú thông_báo hoặc niêm_yết ; c ) Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đăng_ký cư_trú hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú ; d ) Ứng_dụng trên thiết_bị điện_tử . 2 . Cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thông_báo hoặc niêm_yết công_khai địa_điểm , số điện_thoại , địa_chỉ hộp_thư điện_tử , địa_chỉ trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đăng_ký cư_trú , Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú , tên ứng_dụng trên thiết_bị điện_tử tiếp_nhận khai_báo tạm_vắng . " Như_vậy nếu bạn thuộc trường_hợp phải khai_báo tạm_vắng thì bạn có_thể chọn một trong những cách vừa nêu trên để khai_báo tạm_vắng với cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan , hãy đảm_bảo nội_dung khai_báo của bạn phải đầy_đủ nội_dung với yêu_cầu của pháp_luật .
199,064
Ai có quyền kiểm_tra vận_hành thử thiết_bị xổ_số điện_toán ?
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... - Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Giám_sát việc kiểm_tra vận_hành thử của các lồng cầu, thiết_bị quay số bằng hệ_thống điện_tử trước khi đưa vào sử_dụng và sau mỗi lần bảo_dưỡng theo chế_độ quy_định, đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định. - Quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Yêu_cầu công_ty xổ_số điện_toán trang_bị mới, trang_bị bổ_sung, loại_bỏ và thay_thế các thiết_bị không đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn để phục_vụ cho hoạt_động tổ_chức quay số mở thưởng. Ngoài_ra, Điều 25 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán như sau : " 1. Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng lồng cầu : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số :... - Ngay sau khi kết_thúc thời_gian phát_hành vé xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này, đại_diện của Hội_đồng giám_sát xổ_số phải thực_hiện kiểm_tra việc khoá máy_chủ để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng, xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị
None
1
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Giám_sát việc kiểm_tra vận_hành thử của các lồng cầu , thiết_bị quay số bằng hệ_thống điện_tử trước khi đưa vào sử_dụng và sau mỗi lần bảo_dưỡng theo chế_độ quy_định , đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . - Quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Yêu_cầu công_ty xổ_số điện_toán trang_bị mới , trang_bị bổ_sung , loại_bỏ và thay_thế các thiết_bị không đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn để phục_vụ cho hoạt_động tổ_chức quay số mở thưởng . Ngoài_ra , Điều 25 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán như sau : " 1 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng lồng cầu : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : ... - Ngay sau khi kết_thúc thời_gian phát_hành vé xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này , đại_diện của Hội_đồng giám_sát xổ_số phải thực_hiện kiểm_tra việc khoá máy_chủ để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi đưa vào sử_dụng ; - Cử thành_viên hoặc mời ngẫu_nhiên một trong những người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; - Cử thành_viên thực_hiện việc niêm_phong và mở niêm_phong các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng ( lồng cầu , hộp đựng các bộ bóng , cân điện_tử , thiết_bị để đo kích_thước của bóng ) ; - Kiểm_tra việc bố_trí các thiết_bị hình_ảnh ( camera , màn_hình ti_vi ) , đảm_bảo thuận_lợi cho việc quan_sát , theo_dõi việc quay số mở thưởng của Hội_đồng giám_sát xổ_số và người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng ; ... 2 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số trước khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này , kiểm_tra các tài_liệu kiểm_định thiết_bị quay số mở thưởng đã được kiểm_định bởi công_ty kiểm_định độc_lập , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất ; - Niêm_phong thiết_bị quay số mở thưởng và khu_vực chứa thiết_bị quay số mở thưởng , đảm_bảo không có bất_kỳ sự can_thiệp từ bên ngoài đến thiết_bị quay số mở thưởng trong suốt quá_trình hoạt_động . ... " Do_đó , Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán được quyền kiểm_tra , vận_hành thử các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi sử_dụng và định_kì sau mỗi lần bảo_dưỡng . Thiết_bị xổ_số điện_toán
199,065
Ai có quyền kiểm_tra vận_hành thử thiết_bị xổ_số điện_toán ?
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng, xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi đưa vào sử_dụng ; - Cử thành_viên hoặc mời ngẫu_nhiên một trong những người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; - Cử thành_viên thực_hiện việc niêm_phong và mở niêm_phong các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng ( lồng cầu, hộp đựng các bộ bóng, cân điện_tử, thiết_bị để đo kích_thước của bóng ) ; - Kiểm_tra việc bố_trí các thiết_bị hình_ảnh ( camera, màn_hình ti_vi ), đảm_bảo thuận_lợi cho việc quan_sát, theo_dõi việc quay số mở thưởng của Hội_đồng giám_sát xổ_số và người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng ;... 2. Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số trước khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng, xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này, kiểm_tra
None
1
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Giám_sát việc kiểm_tra vận_hành thử của các lồng cầu , thiết_bị quay số bằng hệ_thống điện_tử trước khi đưa vào sử_dụng và sau mỗi lần bảo_dưỡng theo chế_độ quy_định , đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . - Quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Yêu_cầu công_ty xổ_số điện_toán trang_bị mới , trang_bị bổ_sung , loại_bỏ và thay_thế các thiết_bị không đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn để phục_vụ cho hoạt_động tổ_chức quay số mở thưởng . Ngoài_ra , Điều 25 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán như sau : " 1 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng lồng cầu : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : ... - Ngay sau khi kết_thúc thời_gian phát_hành vé xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này , đại_diện của Hội_đồng giám_sát xổ_số phải thực_hiện kiểm_tra việc khoá máy_chủ để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi đưa vào sử_dụng ; - Cử thành_viên hoặc mời ngẫu_nhiên một trong những người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; - Cử thành_viên thực_hiện việc niêm_phong và mở niêm_phong các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng ( lồng cầu , hộp đựng các bộ bóng , cân điện_tử , thiết_bị để đo kích_thước của bóng ) ; - Kiểm_tra việc bố_trí các thiết_bị hình_ảnh ( camera , màn_hình ti_vi ) , đảm_bảo thuận_lợi cho việc quan_sát , theo_dõi việc quay số mở thưởng của Hội_đồng giám_sát xổ_số và người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng ; ... 2 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số trước khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này , kiểm_tra các tài_liệu kiểm_định thiết_bị quay số mở thưởng đã được kiểm_định bởi công_ty kiểm_định độc_lập , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất ; - Niêm_phong thiết_bị quay số mở thưởng và khu_vực chứa thiết_bị quay số mở thưởng , đảm_bảo không có bất_kỳ sự can_thiệp từ bên ngoài đến thiết_bị quay số mở thưởng trong suốt quá_trình hoạt_động . ... " Do_đó , Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán được quyền kiểm_tra , vận_hành thử các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi sử_dụng và định_kì sau mỗi lần bảo_dưỡng . Thiết_bị xổ_số điện_toán
199,066
Ai có quyền kiểm_tra vận_hành thử thiết_bị xổ_số điện_toán ?
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng, xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này, kiểm_tra các tài_liệu kiểm_định thiết_bị quay số mở thưởng đã được kiểm_định bởi công_ty kiểm_định độc_lập, đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất ; - Niêm_phong thiết_bị quay số mở thưởng và khu_vực chứa thiết_bị quay số mở thưởng, đảm_bảo không có bất_kỳ sự can_thiệp từ bên ngoài đến thiết_bị quay số mở thưởng trong suốt quá_trình hoạt_động.... " Do_đó, Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán được quyền kiểm_tra, vận_hành thử các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi sử_dụng và định_kì sau mỗi lần bảo_dưỡng. Thiết_bị xổ_số điện_toán
None
1
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Giám_sát việc kiểm_tra vận_hành thử của các lồng cầu , thiết_bị quay số bằng hệ_thống điện_tử trước khi đưa vào sử_dụng và sau mỗi lần bảo_dưỡng theo chế_độ quy_định , đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . - Quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Yêu_cầu công_ty xổ_số điện_toán trang_bị mới , trang_bị bổ_sung , loại_bỏ và thay_thế các thiết_bị không đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn để phục_vụ cho hoạt_động tổ_chức quay số mở thưởng . Ngoài_ra , Điều 25 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán như sau : " 1 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng lồng cầu : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : ... - Ngay sau khi kết_thúc thời_gian phát_hành vé xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này , đại_diện của Hội_đồng giám_sát xổ_số phải thực_hiện kiểm_tra việc khoá máy_chủ để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi đưa vào sử_dụng ; - Cử thành_viên hoặc mời ngẫu_nhiên một trong những người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; - Cử thành_viên thực_hiện việc niêm_phong và mở niêm_phong các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng ( lồng cầu , hộp đựng các bộ bóng , cân điện_tử , thiết_bị để đo kích_thước của bóng ) ; - Kiểm_tra việc bố_trí các thiết_bị hình_ảnh ( camera , màn_hình ti_vi ) , đảm_bảo thuận_lợi cho việc quan_sát , theo_dõi việc quay số mở thưởng của Hội_đồng giám_sát xổ_số và người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng ; ... 2 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số trước khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này , kiểm_tra các tài_liệu kiểm_định thiết_bị quay số mở thưởng đã được kiểm_định bởi công_ty kiểm_định độc_lập , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất ; - Niêm_phong thiết_bị quay số mở thưởng và khu_vực chứa thiết_bị quay số mở thưởng , đảm_bảo không có bất_kỳ sự can_thiệp từ bên ngoài đến thiết_bị quay số mở thưởng trong suốt quá_trình hoạt_động . ... " Do_đó , Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán được quyền kiểm_tra , vận_hành thử các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi sử_dụng và định_kì sau mỗi lần bảo_dưỡng . Thiết_bị xổ_số điện_toán
199,067
Đơn_vị kiểm_toán có quyền kiểm_tra tiêu_chuẩn của thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không ?
Điều 27 Thông_tư 36/2019/TT-BTC nhiệm_vụ của đơn_vị kiểm_toán trong giám_sát việc quay số mở thưởng và giám_sát việc kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số: ... Điều 27 Thông_tư 36/2019/TT-BTC nhiệm_vụ của đơn_vị kiểm_toán trong giám_sát việc quay số mở thưởng và giám_sát việc kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Công_ty xổ_số điện_toán có trách_nhiệm thuê đơn_vị kiểm_toán độc_lập được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ( sau đây gọi là đơn_vị kiểm_toán ) để kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng . Công_việc cụ_thể của đơn_vị kiểm_toán phải được thể_hiện_tại mẫu báo_cáo tuân_thủ của đơn_vị kiểm_toán đối_với từng nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra thiết_bị quay số mở thưởng . ... 3 . Kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . 4 . Trong thời_gian tối_đa ba ( 03 ) năm , công_ty xổ_số điện_toán phải thay_đổi đơn_vị kiểm_toán để đảm_bảo tính khách_quan , minh_bạch . " Theo đó , đơn_vị kiểm_toán có trách_nhiệm kiểm_tra định_kỳ các thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán .
None
1
Điều 27 Thông_tư 36/2019/TT-BTC nhiệm_vụ của đơn_vị kiểm_toán trong giám_sát việc quay số mở thưởng và giám_sát việc kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Công_ty xổ_số điện_toán có trách_nhiệm thuê đơn_vị kiểm_toán độc_lập được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ( sau đây gọi là đơn_vị kiểm_toán ) để kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng . Công_việc cụ_thể của đơn_vị kiểm_toán phải được thể_hiện_tại mẫu báo_cáo tuân_thủ của đơn_vị kiểm_toán đối_với từng nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra thiết_bị quay số mở thưởng . ... 3 . Kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . 4 . Trong thời_gian tối_đa ba ( 03 ) năm , công_ty xổ_số điện_toán phải thay_đổi đơn_vị kiểm_toán để đảm_bảo tính khách_quan , minh_bạch . " Theo đó , đơn_vị kiểm_toán có trách_nhiệm kiểm_tra định_kỳ các thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán .
199,068
Sử_dụng thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không đạt tiêu_chuẩn bị xử_lý như_thế_nào ?
Bên cạnh đó Điều 45 Nghị_định 98/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về thiết_bị quay số mở thưởng như sau : ... " 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị đầy_đủ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng lồng cầu_quay số_không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng cân điện_tử, thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng dùng để quay số_không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hệ_thống camera, màn_hình bố_trí ở những vị_trí không đảm_bảo để giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng theo quy_định và không_lưu trữ đủ thời_gian quy_định tối_thiểu đối_với hình_ảnh theo_dõi qua camera. 2. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định tại Điều này. " Lưu_ý : theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP, mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm
None
1
Bên cạnh đó Điều 45 Nghị_định 98/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị đầy_đủ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng lồng cầu_quay số_không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng dùng để quay số_không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hệ_thống camera , màn_hình bố_trí ở những vị_trí không đảm_bảo để giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng theo quy_định và không_lưu trữ đủ thời_gian quy_định tối_thiểu đối_với hình_ảnh theo_dõi qua camera . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định tại Điều này . " Lưu_ý : theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP , mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó hành_vi sử_dụng thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không đạt tiêu_chuẩn sẽ bị xử_phạt từ 20 đến 30 triệu đồng và tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu .
199,069
Sử_dụng thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không đạt tiêu_chuẩn bị xử_lý như_thế_nào ?
Bên cạnh đó Điều 45 Nghị_định 98/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về thiết_bị quay số mở thưởng như sau : ... 98/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP, mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó hành_vi sử_dụng thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không đạt tiêu_chuẩn sẽ bị xử_phạt từ 20 đến 30 triệu đồng và tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu.
None
1
Bên cạnh đó Điều 45 Nghị_định 98/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị đầy_đủ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng lồng cầu_quay số_không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng dùng để quay số_không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hệ_thống camera , màn_hình bố_trí ở những vị_trí không đảm_bảo để giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng theo quy_định và không_lưu trữ đủ thời_gian quy_định tối_thiểu đối_với hình_ảnh theo_dõi qua camera . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định tại Điều này . " Lưu_ý : theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP , mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó hành_vi sử_dụng thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không đạt tiêu_chuẩn sẽ bị xử_phạt từ 20 đến 30 triệu đồng và tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu .
199,070
Theo tôi được biết thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán , sẽ được kiểm_tra vận_hành thử theo định_kỳ . Vậy ai là người sẽ thực_hiện nhiệm_vụ đó để đảm_bảo công_bằng , minh_bạch cho hoạt_động xổ_số điện_toán . Việc sử_dụng thiết_bị không đạt chuẩn để quay số mở thưởng sẽ bị xử_lý ra sao ?
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... - Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Giám_sát việc kiểm_tra vận_hành thử của các lồng cầu, thiết_bị quay số bằng hệ_thống điện_tử trước khi đưa vào sử_dụng và sau mỗi lần bảo_dưỡng theo chế_độ quy_định, đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định. - Quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Yêu_cầu công_ty xổ_số điện_toán trang_bị mới, trang_bị bổ_sung, loại_bỏ và thay_thế các thiết_bị không đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn để phục_vụ cho hoạt_động tổ_chức quay số mở thưởng. Ngoài_ra, Điều 25 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán như sau : " 1. Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng lồng cầu : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số :... - Ngay sau khi kết_thúc thời_gian phát_hành vé xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này, đại_diện của Hội_đồng giám_sát xổ_số phải thực_hiện kiểm_tra việc khoá máy_chủ để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng, xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị
None
1
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Giám_sát việc kiểm_tra vận_hành thử của các lồng cầu , thiết_bị quay số bằng hệ_thống điện_tử trước khi đưa vào sử_dụng và sau mỗi lần bảo_dưỡng theo chế_độ quy_định , đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . - Quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Yêu_cầu công_ty xổ_số điện_toán trang_bị mới , trang_bị bổ_sung , loại_bỏ và thay_thế các thiết_bị không đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn để phục_vụ cho hoạt_động tổ_chức quay số mở thưởng . Ngoài_ra , Điều 25 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán như sau : " 1 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng lồng cầu : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : ... - Ngay sau khi kết_thúc thời_gian phát_hành vé xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này , đại_diện của Hội_đồng giám_sát xổ_số phải thực_hiện kiểm_tra việc khoá máy_chủ để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi đưa vào sử_dụng ; - Cử thành_viên hoặc mời ngẫu_nhiên một trong những người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; - Cử thành_viên thực_hiện việc niêm_phong và mở niêm_phong các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng ( lồng cầu , hộp đựng các bộ bóng , cân điện_tử , thiết_bị để đo kích_thước của bóng ) ; - Kiểm_tra việc bố_trí các thiết_bị hình_ảnh ( camera , màn_hình ti_vi ) , đảm_bảo thuận_lợi cho việc quan_sát , theo_dõi việc quay số mở thưởng của Hội_đồng giám_sát xổ_số và người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng ; ... 2 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số trước khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này , kiểm_tra các tài_liệu kiểm_định thiết_bị quay số mở thưởng đã được kiểm_định bởi công_ty kiểm_định độc_lập , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất ; - Niêm_phong thiết_bị quay số mở thưởng và khu_vực chứa thiết_bị quay số mở thưởng , đảm_bảo không có bất_kỳ sự can_thiệp từ bên ngoài đến thiết_bị quay số mở thưởng trong suốt quá_trình hoạt_động . ... " Do_đó , Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán được quyền kiểm_tra , vận_hành thử các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi sử_dụng và định_kì sau mỗi lần bảo_dưỡng . Thiết_bị xổ_số điện_toán Điều 27 Thông_tư 36/2019/TT-BTC nhiệm_vụ của đơn_vị kiểm_toán trong giám_sát việc quay số mở thưởng và giám_sát việc kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Công_ty xổ_số điện_toán có trách_nhiệm thuê đơn_vị kiểm_toán độc_lập được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ( sau đây gọi là đơn_vị kiểm_toán ) để kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng . Công_việc cụ_thể của đơn_vị kiểm_toán phải được thể_hiện_tại mẫu báo_cáo tuân_thủ của đơn_vị kiểm_toán đối_với từng nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra thiết_bị quay số mở thưởng . ... 3 . Kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . 4 . Trong thời_gian tối_đa ba ( 03 ) năm , công_ty xổ_số điện_toán phải thay_đổi đơn_vị kiểm_toán để đảm_bảo tính khách_quan , minh_bạch . " Theo đó , đơn_vị kiểm_toán có trách_nhiệm kiểm_tra định_kỳ các thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán . Bên cạnh đó Điều 45 Nghị_định 98/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị đầy_đủ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng lồng cầu_quay số_không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng dùng để quay số_không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hệ_thống camera , màn_hình bố_trí ở những vị_trí không đảm_bảo để giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng theo quy_định và không_lưu trữ đủ thời_gian quy_định tối_thiểu đối_với hình_ảnh theo_dõi qua camera . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định tại Điều này . " Lưu_ý : theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP , mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó hành_vi sử_dụng thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không đạt tiêu_chuẩn sẽ bị xử_phạt từ 20 đến 30 triệu đồng và tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu .
199,071
Theo tôi được biết thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán , sẽ được kiểm_tra vận_hành thử theo định_kỳ . Vậy ai là người sẽ thực_hiện nhiệm_vụ đó để đảm_bảo công_bằng , minh_bạch cho hoạt_động xổ_số điện_toán . Việc sử_dụng thiết_bị không đạt chuẩn để quay số mở thưởng sẽ bị xử_lý ra sao ?
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng, xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi đưa vào sử_dụng ; - Cử thành_viên hoặc mời ngẫu_nhiên một trong những người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; - Cử thành_viên thực_hiện việc niêm_phong và mở niêm_phong các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng ( lồng cầu, hộp đựng các bộ bóng, cân điện_tử, thiết_bị để đo kích_thước của bóng ) ; - Kiểm_tra việc bố_trí các thiết_bị hình_ảnh ( camera, màn_hình ti_vi ), đảm_bảo thuận_lợi cho việc quan_sát, theo_dõi việc quay số mở thưởng của Hội_đồng giám_sát xổ_số và người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng ;... 2. Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số trước khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng, xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này, kiểm_tra
None
1
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Giám_sát việc kiểm_tra vận_hành thử của các lồng cầu , thiết_bị quay số bằng hệ_thống điện_tử trước khi đưa vào sử_dụng và sau mỗi lần bảo_dưỡng theo chế_độ quy_định , đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . - Quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Yêu_cầu công_ty xổ_số điện_toán trang_bị mới , trang_bị bổ_sung , loại_bỏ và thay_thế các thiết_bị không đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn để phục_vụ cho hoạt_động tổ_chức quay số mở thưởng . Ngoài_ra , Điều 25 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán như sau : " 1 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng lồng cầu : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : ... - Ngay sau khi kết_thúc thời_gian phát_hành vé xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này , đại_diện của Hội_đồng giám_sát xổ_số phải thực_hiện kiểm_tra việc khoá máy_chủ để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi đưa vào sử_dụng ; - Cử thành_viên hoặc mời ngẫu_nhiên một trong những người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; - Cử thành_viên thực_hiện việc niêm_phong và mở niêm_phong các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng ( lồng cầu , hộp đựng các bộ bóng , cân điện_tử , thiết_bị để đo kích_thước của bóng ) ; - Kiểm_tra việc bố_trí các thiết_bị hình_ảnh ( camera , màn_hình ti_vi ) , đảm_bảo thuận_lợi cho việc quan_sát , theo_dõi việc quay số mở thưởng của Hội_đồng giám_sát xổ_số và người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng ; ... 2 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số trước khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này , kiểm_tra các tài_liệu kiểm_định thiết_bị quay số mở thưởng đã được kiểm_định bởi công_ty kiểm_định độc_lập , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất ; - Niêm_phong thiết_bị quay số mở thưởng và khu_vực chứa thiết_bị quay số mở thưởng , đảm_bảo không có bất_kỳ sự can_thiệp từ bên ngoài đến thiết_bị quay số mở thưởng trong suốt quá_trình hoạt_động . ... " Do_đó , Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán được quyền kiểm_tra , vận_hành thử các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi sử_dụng và định_kì sau mỗi lần bảo_dưỡng . Thiết_bị xổ_số điện_toán Điều 27 Thông_tư 36/2019/TT-BTC nhiệm_vụ của đơn_vị kiểm_toán trong giám_sát việc quay số mở thưởng và giám_sát việc kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Công_ty xổ_số điện_toán có trách_nhiệm thuê đơn_vị kiểm_toán độc_lập được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ( sau đây gọi là đơn_vị kiểm_toán ) để kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng . Công_việc cụ_thể của đơn_vị kiểm_toán phải được thể_hiện_tại mẫu báo_cáo tuân_thủ của đơn_vị kiểm_toán đối_với từng nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra thiết_bị quay số mở thưởng . ... 3 . Kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . 4 . Trong thời_gian tối_đa ba ( 03 ) năm , công_ty xổ_số điện_toán phải thay_đổi đơn_vị kiểm_toán để đảm_bảo tính khách_quan , minh_bạch . " Theo đó , đơn_vị kiểm_toán có trách_nhiệm kiểm_tra định_kỳ các thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán . Bên cạnh đó Điều 45 Nghị_định 98/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị đầy_đủ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng lồng cầu_quay số_không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng dùng để quay số_không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hệ_thống camera , màn_hình bố_trí ở những vị_trí không đảm_bảo để giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng theo quy_định và không_lưu trữ đủ thời_gian quy_định tối_thiểu đối_với hình_ảnh theo_dõi qua camera . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định tại Điều này . " Lưu_ý : theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP , mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó hành_vi sử_dụng thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không đạt tiêu_chuẩn sẽ bị xử_phạt từ 20 đến 30 triệu đồng và tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu .
199,072
Theo tôi được biết thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán , sẽ được kiểm_tra vận_hành thử theo định_kỳ . Vậy ai là người sẽ thực_hiện nhiệm_vụ đó để đảm_bảo công_bằng , minh_bạch cho hoạt_động xổ_số điện_toán . Việc sử_dụng thiết_bị không đạt chuẩn để quay số mở thưởng sẽ bị xử_lý ra sao ?
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng, xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này, kiểm_tra các tài_liệu kiểm_định thiết_bị quay số mở thưởng đã được kiểm_định bởi công_ty kiểm_định độc_lập, đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất ; - Niêm_phong thiết_bị quay số mở thưởng và khu_vực chứa thiết_bị quay số mở thưởng, đảm_bảo không có bất_kỳ sự can_thiệp từ bên ngoài đến thiết_bị quay số mở thưởng trong suốt quá_trình hoạt_động.... " Do_đó, Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán được quyền kiểm_tra, vận_hành thử các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi sử_dụng và định_kì sau mỗi lần bảo_dưỡng. Thiết_bị xổ_số điện_toán Điều 27 Thông_tư 36/2019/TT-BTC nhiệm_vụ của đơn_vị kiểm_toán trong giám_sát việc quay số mở thưởng và giám_sát việc kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1. Công_ty xổ_số điện_toán có trách_nhiệm thuê đơn_vị kiểm_toán độc_lập được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ( sau đây gọi là đơn_vị kiểm_toán ) để kiểm_tra,
None
1
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Giám_sát việc kiểm_tra vận_hành thử của các lồng cầu , thiết_bị quay số bằng hệ_thống điện_tử trước khi đưa vào sử_dụng và sau mỗi lần bảo_dưỡng theo chế_độ quy_định , đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . - Quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Yêu_cầu công_ty xổ_số điện_toán trang_bị mới , trang_bị bổ_sung , loại_bỏ và thay_thế các thiết_bị không đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn để phục_vụ cho hoạt_động tổ_chức quay số mở thưởng . Ngoài_ra , Điều 25 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán như sau : " 1 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng lồng cầu : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : ... - Ngay sau khi kết_thúc thời_gian phát_hành vé xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này , đại_diện của Hội_đồng giám_sát xổ_số phải thực_hiện kiểm_tra việc khoá máy_chủ để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi đưa vào sử_dụng ; - Cử thành_viên hoặc mời ngẫu_nhiên một trong những người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; - Cử thành_viên thực_hiện việc niêm_phong và mở niêm_phong các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng ( lồng cầu , hộp đựng các bộ bóng , cân điện_tử , thiết_bị để đo kích_thước của bóng ) ; - Kiểm_tra việc bố_trí các thiết_bị hình_ảnh ( camera , màn_hình ti_vi ) , đảm_bảo thuận_lợi cho việc quan_sát , theo_dõi việc quay số mở thưởng của Hội_đồng giám_sát xổ_số và người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng ; ... 2 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số trước khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này , kiểm_tra các tài_liệu kiểm_định thiết_bị quay số mở thưởng đã được kiểm_định bởi công_ty kiểm_định độc_lập , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất ; - Niêm_phong thiết_bị quay số mở thưởng và khu_vực chứa thiết_bị quay số mở thưởng , đảm_bảo không có bất_kỳ sự can_thiệp từ bên ngoài đến thiết_bị quay số mở thưởng trong suốt quá_trình hoạt_động . ... " Do_đó , Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán được quyền kiểm_tra , vận_hành thử các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi sử_dụng và định_kì sau mỗi lần bảo_dưỡng . Thiết_bị xổ_số điện_toán Điều 27 Thông_tư 36/2019/TT-BTC nhiệm_vụ của đơn_vị kiểm_toán trong giám_sát việc quay số mở thưởng và giám_sát việc kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Công_ty xổ_số điện_toán có trách_nhiệm thuê đơn_vị kiểm_toán độc_lập được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ( sau đây gọi là đơn_vị kiểm_toán ) để kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng . Công_việc cụ_thể của đơn_vị kiểm_toán phải được thể_hiện_tại mẫu báo_cáo tuân_thủ của đơn_vị kiểm_toán đối_với từng nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra thiết_bị quay số mở thưởng . ... 3 . Kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . 4 . Trong thời_gian tối_đa ba ( 03 ) năm , công_ty xổ_số điện_toán phải thay_đổi đơn_vị kiểm_toán để đảm_bảo tính khách_quan , minh_bạch . " Theo đó , đơn_vị kiểm_toán có trách_nhiệm kiểm_tra định_kỳ các thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán . Bên cạnh đó Điều 45 Nghị_định 98/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị đầy_đủ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng lồng cầu_quay số_không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng dùng để quay số_không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hệ_thống camera , màn_hình bố_trí ở những vị_trí không đảm_bảo để giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng theo quy_định và không_lưu trữ đủ thời_gian quy_định tối_thiểu đối_với hình_ảnh theo_dõi qua camera . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định tại Điều này . " Lưu_ý : theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP , mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó hành_vi sử_dụng thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không đạt tiêu_chuẩn sẽ bị xử_phạt từ 20 đến 30 triệu đồng và tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu .
199,073
Theo tôi được biết thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán , sẽ được kiểm_tra vận_hành thử theo định_kỳ . Vậy ai là người sẽ thực_hiện nhiệm_vụ đó để đảm_bảo công_bằng , minh_bạch cho hoạt_động xổ_số điện_toán . Việc sử_dụng thiết_bị không đạt chuẩn để quay số mở thưởng sẽ bị xử_lý ra sao ?
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... trách_nhiệm thuê đơn_vị kiểm_toán độc_lập được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ( sau đây gọi là đơn_vị kiểm_toán ) để kiểm_tra, xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng, kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng. Công_việc cụ_thể của đơn_vị kiểm_toán phải được thể_hiện_tại mẫu báo_cáo tuân_thủ của đơn_vị kiểm_toán đối_với từng nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng, kiểm_tra thiết_bị quay số mở thưởng.... 3. Kiểm_tra, xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định. 4. Trong thời_gian tối_đa ba ( 03 ) năm, công_ty xổ_số điện_toán phải thay_đổi đơn_vị kiểm_toán để đảm_bảo tính khách_quan, minh_bạch. " Theo đó, đơn_vị kiểm_toán có trách_nhiệm kiểm_tra định_kỳ các thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán. Bên cạnh đó Điều 45 Nghị_định 98/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau
None
1
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Giám_sát việc kiểm_tra vận_hành thử của các lồng cầu , thiết_bị quay số bằng hệ_thống điện_tử trước khi đưa vào sử_dụng và sau mỗi lần bảo_dưỡng theo chế_độ quy_định , đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . - Quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Yêu_cầu công_ty xổ_số điện_toán trang_bị mới , trang_bị bổ_sung , loại_bỏ và thay_thế các thiết_bị không đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn để phục_vụ cho hoạt_động tổ_chức quay số mở thưởng . Ngoài_ra , Điều 25 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán như sau : " 1 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng lồng cầu : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : ... - Ngay sau khi kết_thúc thời_gian phát_hành vé xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này , đại_diện của Hội_đồng giám_sát xổ_số phải thực_hiện kiểm_tra việc khoá máy_chủ để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi đưa vào sử_dụng ; - Cử thành_viên hoặc mời ngẫu_nhiên một trong những người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; - Cử thành_viên thực_hiện việc niêm_phong và mở niêm_phong các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng ( lồng cầu , hộp đựng các bộ bóng , cân điện_tử , thiết_bị để đo kích_thước của bóng ) ; - Kiểm_tra việc bố_trí các thiết_bị hình_ảnh ( camera , màn_hình ti_vi ) , đảm_bảo thuận_lợi cho việc quan_sát , theo_dõi việc quay số mở thưởng của Hội_đồng giám_sát xổ_số và người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng ; ... 2 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số trước khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này , kiểm_tra các tài_liệu kiểm_định thiết_bị quay số mở thưởng đã được kiểm_định bởi công_ty kiểm_định độc_lập , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất ; - Niêm_phong thiết_bị quay số mở thưởng và khu_vực chứa thiết_bị quay số mở thưởng , đảm_bảo không có bất_kỳ sự can_thiệp từ bên ngoài đến thiết_bị quay số mở thưởng trong suốt quá_trình hoạt_động . ... " Do_đó , Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán được quyền kiểm_tra , vận_hành thử các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi sử_dụng và định_kì sau mỗi lần bảo_dưỡng . Thiết_bị xổ_số điện_toán Điều 27 Thông_tư 36/2019/TT-BTC nhiệm_vụ của đơn_vị kiểm_toán trong giám_sát việc quay số mở thưởng và giám_sát việc kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Công_ty xổ_số điện_toán có trách_nhiệm thuê đơn_vị kiểm_toán độc_lập được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ( sau đây gọi là đơn_vị kiểm_toán ) để kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng . Công_việc cụ_thể của đơn_vị kiểm_toán phải được thể_hiện_tại mẫu báo_cáo tuân_thủ của đơn_vị kiểm_toán đối_với từng nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra thiết_bị quay số mở thưởng . ... 3 . Kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . 4 . Trong thời_gian tối_đa ba ( 03 ) năm , công_ty xổ_số điện_toán phải thay_đổi đơn_vị kiểm_toán để đảm_bảo tính khách_quan , minh_bạch . " Theo đó , đơn_vị kiểm_toán có trách_nhiệm kiểm_tra định_kỳ các thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán . Bên cạnh đó Điều 45 Nghị_định 98/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị đầy_đủ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng lồng cầu_quay số_không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng dùng để quay số_không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hệ_thống camera , màn_hình bố_trí ở những vị_trí không đảm_bảo để giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng theo quy_định và không_lưu trữ đủ thời_gian quy_định tối_thiểu đối_với hình_ảnh theo_dõi qua camera . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định tại Điều này . " Lưu_ý : theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP , mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó hành_vi sử_dụng thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không đạt tiêu_chuẩn sẽ bị xử_phạt từ 20 đến 30 triệu đồng và tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu .
199,074
Theo tôi được biết thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán , sẽ được kiểm_tra vận_hành thử theo định_kỳ . Vậy ai là người sẽ thực_hiện nhiệm_vụ đó để đảm_bảo công_bằng , minh_bạch cho hoạt_động xổ_số điện_toán . Việc sử_dụng thiết_bị không đạt chuẩn để quay số mở thưởng sẽ bị xử_lý ra sao ?
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... quy_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị đầy_đủ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng lồng cầu_quay số_không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng cân điện_tử, thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng dùng để quay số_không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hệ_thống camera, màn_hình bố_trí ở những vị_trí không đảm_bảo để giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng theo quy_định và không_lưu trữ đủ thời_gian quy_định tối_thiểu đối_với hình_ảnh theo_dõi qua camera. 2. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định tại Điều này. " Lưu_ý : theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 /
None
1
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Giám_sát việc kiểm_tra vận_hành thử của các lồng cầu , thiết_bị quay số bằng hệ_thống điện_tử trước khi đưa vào sử_dụng và sau mỗi lần bảo_dưỡng theo chế_độ quy_định , đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . - Quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Yêu_cầu công_ty xổ_số điện_toán trang_bị mới , trang_bị bổ_sung , loại_bỏ và thay_thế các thiết_bị không đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn để phục_vụ cho hoạt_động tổ_chức quay số mở thưởng . Ngoài_ra , Điều 25 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán như sau : " 1 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng lồng cầu : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : ... - Ngay sau khi kết_thúc thời_gian phát_hành vé xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này , đại_diện của Hội_đồng giám_sát xổ_số phải thực_hiện kiểm_tra việc khoá máy_chủ để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi đưa vào sử_dụng ; - Cử thành_viên hoặc mời ngẫu_nhiên một trong những người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; - Cử thành_viên thực_hiện việc niêm_phong và mở niêm_phong các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng ( lồng cầu , hộp đựng các bộ bóng , cân điện_tử , thiết_bị để đo kích_thước của bóng ) ; - Kiểm_tra việc bố_trí các thiết_bị hình_ảnh ( camera , màn_hình ti_vi ) , đảm_bảo thuận_lợi cho việc quan_sát , theo_dõi việc quay số mở thưởng của Hội_đồng giám_sát xổ_số và người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng ; ... 2 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số trước khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này , kiểm_tra các tài_liệu kiểm_định thiết_bị quay số mở thưởng đã được kiểm_định bởi công_ty kiểm_định độc_lập , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất ; - Niêm_phong thiết_bị quay số mở thưởng và khu_vực chứa thiết_bị quay số mở thưởng , đảm_bảo không có bất_kỳ sự can_thiệp từ bên ngoài đến thiết_bị quay số mở thưởng trong suốt quá_trình hoạt_động . ... " Do_đó , Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán được quyền kiểm_tra , vận_hành thử các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi sử_dụng và định_kì sau mỗi lần bảo_dưỡng . Thiết_bị xổ_số điện_toán Điều 27 Thông_tư 36/2019/TT-BTC nhiệm_vụ của đơn_vị kiểm_toán trong giám_sát việc quay số mở thưởng và giám_sát việc kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Công_ty xổ_số điện_toán có trách_nhiệm thuê đơn_vị kiểm_toán độc_lập được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ( sau đây gọi là đơn_vị kiểm_toán ) để kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng . Công_việc cụ_thể của đơn_vị kiểm_toán phải được thể_hiện_tại mẫu báo_cáo tuân_thủ của đơn_vị kiểm_toán đối_với từng nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra thiết_bị quay số mở thưởng . ... 3 . Kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . 4 . Trong thời_gian tối_đa ba ( 03 ) năm , công_ty xổ_số điện_toán phải thay_đổi đơn_vị kiểm_toán để đảm_bảo tính khách_quan , minh_bạch . " Theo đó , đơn_vị kiểm_toán có trách_nhiệm kiểm_tra định_kỳ các thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán . Bên cạnh đó Điều 45 Nghị_định 98/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị đầy_đủ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng lồng cầu_quay số_không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng dùng để quay số_không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hệ_thống camera , màn_hình bố_trí ở những vị_trí không đảm_bảo để giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng theo quy_định và không_lưu trữ đủ thời_gian quy_định tối_thiểu đối_với hình_ảnh theo_dõi qua camera . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định tại Điều này . " Lưu_ý : theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP , mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó hành_vi sử_dụng thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không đạt tiêu_chuẩn sẽ bị xử_phạt từ 20 đến 30 triệu đồng và tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu .
199,075
Theo tôi được biết thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán , sẽ được kiểm_tra vận_hành thử theo định_kỳ . Vậy ai là người sẽ thực_hiện nhiệm_vụ đó để đảm_bảo công_bằng , minh_bạch cho hoạt_động xổ_số điện_toán . Việc sử_dụng thiết_bị không đạt chuẩn để quay số mở thưởng sẽ bị xử_lý ra sao ?
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... . " Lưu_ý : theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP, mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó hành_vi sử_dụng thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không đạt tiêu_chuẩn sẽ bị xử_phạt từ 20 đến 30 triệu đồng và tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu.
None
1
Điều 26 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Giám_sát việc kiểm_tra vận_hành thử của các lồng cầu , thiết_bị quay số bằng hệ_thống điện_tử trước khi đưa vào sử_dụng và sau mỗi lần bảo_dưỡng theo chế_độ quy_định , đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . - Quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số : Yêu_cầu công_ty xổ_số điện_toán trang_bị mới , trang_bị bổ_sung , loại_bỏ và thay_thế các thiết_bị không đảm_bảo đủ tiêu_chuẩn để phục_vụ cho hoạt_động tổ_chức quay số mở thưởng . Ngoài_ra , Điều 25 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định quyền_hạn của Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán như sau : " 1 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng lồng cầu : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số : ... - Ngay sau khi kết_thúc thời_gian phát_hành vé xổ_số tự chọn số điện_toán theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này , đại_diện của Hội_đồng giám_sát xổ_số phải thực_hiện kiểm_tra việc khoá máy_chủ để đảm_bảo toàn_bộ hệ_thống không phát_hành được vé ngay sau thời_điểm này ; - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ của các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Kiểm_tra quá_trình hoạt_động của các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi đưa vào sử_dụng ; - Cử thành_viên hoặc mời ngẫu_nhiên một trong những người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; - Cử thành_viên thực_hiện việc niêm_phong và mở niêm_phong các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng ( lồng cầu , hộp đựng các bộ bóng , cân điện_tử , thiết_bị để đo kích_thước của bóng ) ; - Kiểm_tra việc bố_trí các thiết_bị hình_ảnh ( camera , màn_hình ti_vi ) , đảm_bảo thuận_lợi cho việc quan_sát , theo_dõi việc quay số mở thưởng của Hội_đồng giám_sát xổ_số và người tham_gia chứng_kiến quay số mở thưởng ; ... 2 . Giám_sát việc quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử : a ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_sát xổ_số trước khi đưa thiết_bị quay số mở thưởng bằng hệ_thống điện_tử vào sử_dụng : - Kiểm_tra về số_lượng , xuất_xứ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định tại Thông_tư này , kiểm_tra các tài_liệu kiểm_định thiết_bị quay số mở thưởng đã được kiểm_định bởi công_ty kiểm_định độc_lập , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất ; - Niêm_phong thiết_bị quay số mở thưởng và khu_vực chứa thiết_bị quay số mở thưởng , đảm_bảo không có bất_kỳ sự can_thiệp từ bên ngoài đến thiết_bị quay số mở thưởng trong suốt quá_trình hoạt_động . ... " Do_đó , Hội_đồng giám_sát xổ_số điện_toán được quyền kiểm_tra , vận_hành thử các thiết_bị quay số mở thưởng trước khi sử_dụng và định_kì sau mỗi lần bảo_dưỡng . Thiết_bị xổ_số điện_toán Điều 27 Thông_tư 36/2019/TT-BTC nhiệm_vụ của đơn_vị kiểm_toán trong giám_sát việc quay số mở thưởng và giám_sát việc kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Công_ty xổ_số điện_toán có trách_nhiệm thuê đơn_vị kiểm_toán độc_lập được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ( sau đây gọi là đơn_vị kiểm_toán ) để kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng . Công_việc cụ_thể của đơn_vị kiểm_toán phải được thể_hiện_tại mẫu báo_cáo tuân_thủ của đơn_vị kiểm_toán đối_với từng nội_dung liên_quan đến công_tác quay số mở thưởng , kiểm_tra thiết_bị quay số mở thưởng . ... 3 . Kiểm_tra , xác_nhận các nội_dung liên_quan đến công_tác kiểm_tra định_kỳ thiết_bị quay số mở thưởng đảm_bảo các thiết_bị sử_dụng để quay số mở thưởng đạt tiêu_chuẩn quy_định . 4 . Trong thời_gian tối_đa ba ( 03 ) năm , công_ty xổ_số điện_toán phải thay_đổi đơn_vị kiểm_toán để đảm_bảo tính khách_quan , minh_bạch . " Theo đó , đơn_vị kiểm_toán có trách_nhiệm kiểm_tra định_kỳ các thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán . Bên cạnh đó Điều 45 Nghị_định 98/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về thiết_bị quay số mở thưởng như sau : " 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị đầy_đủ các thiết_bị quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng lồng cầu_quay số_không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng không bảo_đảm yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng dùng để quay số_không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Hệ_thống camera , màn_hình bố_trí ở những vị_trí không đảm_bảo để giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng theo quy_định và không_lưu trữ đủ thời_gian quy_định tối_thiểu đối_với hình_ảnh theo_dõi qua camera . 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định tại Điều này . " Lưu_ý : theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP , mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó hành_vi sử_dụng thiết_bị quay số mở thưởng xổ_số điện_toán không đạt tiêu_chuẩn sẽ bị xử_phạt từ 20 đến 30 triệu đồng và tịch_thu các thiết_bị sử_dụng quay số mở thưởng không đảm_bảo yêu_cầu .
199,076
Thành_viên Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam có được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty không ?
Căn_cứ khoản Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_địn: ... Căn_cứ khoản Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_định như sau : Ban kiểm_soát : 1. Ban kiểm_soát có 5 thành_viên, trong đó một thành_viên Hội_đồng_quản_trị làm Trưởng ban theo sự phân_công của Hội_đồng_quản_trị và 4 thành_viên khác do Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, khen_thưởng, kỷ_luật ; gồm một thành_viên là chuyên_viên kế_toán, một thành_viên do Đại_hội đại_biểu công_nhân viên_chức Tổng_công_ty giới_thiệu, một thành_viên do Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành giới_thiệu và một thành_viên do Tổng_cục trưởng Tổng_cục quản_lý vốn và tài_sản Nhà_nước tại doanh_nghiệp giới_thiệu. 2. Thành_viên Ban kiểm_soát không phải vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc, kế_toán_trưởng Tổng_công_ty và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp thành_viên thuộc Tổng_công_ty và các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với Tổng_công_ty.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty. ( Hình từ Internet
None
1
Căn_cứ khoản Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_định như sau : Ban kiểm_soát : 1 . Ban kiểm_soát có 5 thành_viên , trong đó một thành_viên Hội_đồng_quản_trị làm Trưởng ban theo sự phân_công của Hội_đồng_quản_trị và 4 thành_viên khác do Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật ; gồm một thành_viên là chuyên_viên kế_toán , một thành_viên do Đại_hội đại_biểu công_nhân viên_chức Tổng_công_ty giới_thiệu , một thành_viên do Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành giới_thiệu và một thành_viên do Tổng_cục trưởng Tổng_cục quản_lý vốn và tài_sản Nhà_nước tại doanh_nghiệp giới_thiệu . 2 . Thành_viên Ban kiểm_soát không phải vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , kế_toán_trưởng Tổng_công_ty và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp thành_viên thuộc Tổng_công_ty và các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với Tổng_công_ty . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty . ( Hình từ Internet )
199,077
Thành_viên Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam có được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty không ?
Căn_cứ khoản Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_địn: ... kỹ_thuật với Tổng_công_ty.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_định như sau : Ban kiểm_soát : 1. Ban kiểm_soát có 5 thành_viên, trong đó một thành_viên Hội_đồng_quản_trị làm Trưởng ban theo sự phân_công của Hội_đồng_quản_trị và 4 thành_viên khác do Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, khen_thưởng, kỷ_luật ; gồm một thành_viên là chuyên_viên kế_toán, một thành_viên do Đại_hội đại_biểu công_nhân viên_chức Tổng_công_ty giới_thiệu, một thành_viên do Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành giới_thiệu và một thành_viên do Tổng_cục trưởng Tổng_cục quản_lý vốn và tài_sản Nhà_nước tại doanh_nghiệp giới_thiệu. 2. Thành_viên Ban kiểm_soát không phải vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc, kế_toán_trưởng Tổng_công_ty và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp thành_viên thuộc Tổng_công_ty và các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế
None
1
Căn_cứ khoản Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_định như sau : Ban kiểm_soát : 1 . Ban kiểm_soát có 5 thành_viên , trong đó một thành_viên Hội_đồng_quản_trị làm Trưởng ban theo sự phân_công của Hội_đồng_quản_trị và 4 thành_viên khác do Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật ; gồm một thành_viên là chuyên_viên kế_toán , một thành_viên do Đại_hội đại_biểu công_nhân viên_chức Tổng_công_ty giới_thiệu , một thành_viên do Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành giới_thiệu và một thành_viên do Tổng_cục trưởng Tổng_cục quản_lý vốn và tài_sản Nhà_nước tại doanh_nghiệp giới_thiệu . 2 . Thành_viên Ban kiểm_soát không phải vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , kế_toán_trưởng Tổng_công_ty và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp thành_viên thuộc Tổng_công_ty và các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với Tổng_công_ty . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty . ( Hình từ Internet )
199,078
Thành_viên Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam có được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty không ?
Căn_cứ khoản Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_địn: ... , kế_toán_trưởng Tổng_công_ty và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp thành_viên thuộc Tổng_công_ty và các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với Tổng_công_ty.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_định như sau : Ban kiểm_soát : 1 . Ban kiểm_soát có 5 thành_viên , trong đó một thành_viên Hội_đồng_quản_trị làm Trưởng ban theo sự phân_công của Hội_đồng_quản_trị và 4 thành_viên khác do Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật ; gồm một thành_viên là chuyên_viên kế_toán , một thành_viên do Đại_hội đại_biểu công_nhân viên_chức Tổng_công_ty giới_thiệu , một thành_viên do Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành giới_thiệu và một thành_viên do Tổng_cục trưởng Tổng_cục quản_lý vốn và tài_sản Nhà_nước tại doanh_nghiệp giới_thiệu . 2 . Thành_viên Ban kiểm_soát không phải vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , kế_toán_trưởng Tổng_công_ty và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp thành_viên thuộc Tổng_công_ty và các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với Tổng_công_ty . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty . ( Hình từ Internet )
199,079
Thành_viên Ban kiểm_soát tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam cần đáp_ứng những điều_kiện tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_đ: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_định như sau : Ban kiểm_soát : ... 3 . Thành_viên Ban kiểm_soát phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a . Là chuyên_gia về kế_toán - kiểm_toán , kinh_tế , hoặc am_hiểu sâu về ngành Cà_phê , hiểu_biết pháp_luật ; b . Có thâm_niên công_tác về các chuyên_ngành trên không dưới 5 năm ; c . Không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế . ... Theo quy_định nêu trên , thành_viên Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện tiêu_chuẩn sau đây : - Là chuyên_gia về kế_toán - kiểm_toán , kinh_tế , hoặc am_hiểu sâu về ngành Cà_phê , hiểu_biết pháp_luật ; - Có thâm_niên công_tác về các chuyên_ngành trên không dưới 5 năm ; - Không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_định như sau : Ban kiểm_soát : ... 3 . Thành_viên Ban kiểm_soát phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a . Là chuyên_gia về kế_toán - kiểm_toán , kinh_tế , hoặc am_hiểu sâu về ngành Cà_phê , hiểu_biết pháp_luật ; b . Có thâm_niên công_tác về các chuyên_ngành trên không dưới 5 năm ; c . Không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế . ... Theo quy_định nêu trên , thành_viên Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện tiêu_chuẩn sau đây : - Là chuyên_gia về kế_toán - kiểm_toán , kinh_tế , hoặc am_hiểu sâu về ngành Cà_phê , hiểu_biết pháp_luật ; - Có thâm_niên công_tác về các chuyên_ngành trên không dưới 5 năm ; - Không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế .
199,080
Thành_viên Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ? Có được bổ_nhiệm lại không ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm: ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_định như sau : Ban kiểm_soát : ... 4 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Ban kiểm_soát là 5 ( năm ) năm . Thành_viên Ban kiểm_soát có_thể được bổ_nhiệm lại , trong quá_trình công_tác , nếu không hoàn_thành nhiệm_vụ sẽ bị thay_thế . 5 . Thành_viên Ban kiểm_soát được hưởng tiền_lương , tiền thưởng do Hội_đồng_quản_trị quyết_định theo chế_độ chung của Nhà_nước . Như_vậy , thành_viên Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam có nhiệm_kỳ là 5 năm . Thành_viên Ban kiểm_soát có_thể được bổ_nhiệm lại , trong quá_trình công_tác , nếu không hoàn_thành nhiệm_vụ sẽ bị thay_thế .
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_định như sau : Ban kiểm_soát : ... 4 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Ban kiểm_soát là 5 ( năm ) năm . Thành_viên Ban kiểm_soát có_thể được bổ_nhiệm lại , trong quá_trình công_tác , nếu không hoàn_thành nhiệm_vụ sẽ bị thay_thế . 5 . Thành_viên Ban kiểm_soát được hưởng tiền_lương , tiền thưởng do Hội_đồng_quản_trị quyết_định theo chế_độ chung của Nhà_nước . Như_vậy , thành_viên Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam có nhiệm_kỳ là 5 năm . Thành_viên Ban kiểm_soát có_thể được bổ_nhiệm lại , trong quá_trình công_tác , nếu không hoàn_thành nhiệm_vụ sẽ bị thay_thế .
199,081
Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam báo_cáo cho cơ_quan nào ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm của Ban kiểm_soát : 1 . Thực_hiện nhiệm_vụ do Hội_đồng_quản_trị giao về việc kiểm_tra , giám_sát hoạt_động điều_hành của Tổng_giám_đốc , bộ_máy giúp_việc và các đơn_vị thành_viên Tổng_công_ty trong hoạt_động tài_chính , chấp_hành pháp_luật , Điều_lệ Tổng_công_ty , các Nghị_quyết và Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; 2 . Báo_cáo Hội_đồng_quản_trị định_kỳ hàng quý , hàng năm và theo vụ_việc về kết_quả kiểm_tra , giám_sát của mình ; kịp_thời phát_hiện và báo_cáo ngay Hội_đồng_quản_trị về những hoạt_động không bình_thường , có dấu_hiệu phạm_pháp trong Tổng_công_ty ; 3 . Không được tiết_lộ kết_quả kiểm_tra , giám_sát khi chưa được Hội_đồng_quản_trị cho_phép ; phải chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và pháp_luật nếu cố_ý bỏ_qua hoặc bao_che những hành_vi phạm_pháp . Như_vậy , Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam báo_cáo Hội_đồng_quản_trị định_kỳ hàng quý , hàng năm và theo vụ_việc về kết_quả kiểm_tra , giám_sát của mình ; kịp_thời phát_hiện và báo_cáo ngay Hội_đồng_quản_trị về những hoạt_động không bình_thường , có dấu_hiệu phạm_pháp trong Tổng_công_ty .
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam được phê_chuẩn ban_hành kèm theo Nghị_định 44 - CP năm 1995 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm của Ban kiểm_soát : 1 . Thực_hiện nhiệm_vụ do Hội_đồng_quản_trị giao về việc kiểm_tra , giám_sát hoạt_động điều_hành của Tổng_giám_đốc , bộ_máy giúp_việc và các đơn_vị thành_viên Tổng_công_ty trong hoạt_động tài_chính , chấp_hành pháp_luật , Điều_lệ Tổng_công_ty , các Nghị_quyết và Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; 2 . Báo_cáo Hội_đồng_quản_trị định_kỳ hàng quý , hàng năm và theo vụ_việc về kết_quả kiểm_tra , giám_sát của mình ; kịp_thời phát_hiện và báo_cáo ngay Hội_đồng_quản_trị về những hoạt_động không bình_thường , có dấu_hiệu phạm_pháp trong Tổng_công_ty ; 3 . Không được tiết_lộ kết_quả kiểm_tra , giám_sát khi chưa được Hội_đồng_quản_trị cho_phép ; phải chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và pháp_luật nếu cố_ý bỏ_qua hoặc bao_che những hành_vi phạm_pháp . Như_vậy , Ban kiểm_soát Tổng_công_ty cà_phê Việt_Nam báo_cáo Hội_đồng_quản_trị định_kỳ hàng quý , hàng năm và theo vụ_việc về kết_quả kiểm_tra , giám_sát của mình ; kịp_thời phát_hiện và báo_cáo ngay Hội_đồng_quản_trị về những hoạt_động không bình_thường , có dấu_hiệu phạm_pháp trong Tổng_công_ty .
199,082
Việc chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí có áp_dụng trong trường_hợp liên_quan đến chủ_quyền quốc_gia , biên_giới , hải_đảo không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chỉ_định thầu 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc chỉ_định thầu đối_với trường_hợp lô dầu_khí chỉ có một tổ_chức , cá_nhân hoặc liên_danh nhà_thầu dầu_khí có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này quan_tâm và đề_xuất ký hợp_đồng dầu_khí hoặc trường_hợp đặc_biệt liên_quan đến chủ_quyền quốc_gia , biên_giới , hải_đảo . ... Theo đó , việc chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí có áp_dụng trong trường_hợp liên_quan đến chủ_quyền quốc_gia , biên_giới , hải_đảo . Dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Chỉ_định thầu 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc chỉ_định thầu đối_với trường_hợp lô dầu_khí chỉ có một tổ_chức , cá_nhân hoặc liên_danh nhà_thầu dầu_khí có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này quan_tâm và đề_xuất ký hợp_đồng dầu_khí hoặc trường_hợp đặc_biệt liên_quan đến chủ_quyền quốc_gia , biên_giới , hải_đảo . ... Theo đó , việc chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí có áp_dụng trong trường_hợp liên_quan đến chủ_quyền quốc_gia , biên_giới , hải_đảo . Dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí ( Hình từ Internet )
199,083
Hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí gồm những gì ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chỉ_định thầu... 2. Việc chỉ_định thầu được tiến_hành như sau : a ) Tổ_chức, cá_nhân gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu bao_gồm : - Báo_cáo về năng_lực tài_chính, kỹ_thuật, kinh_nghiệm chuyên_môn và văn_bản về việc hình_thành liên_danh nhà_thầu dầu_khí ( nếu có ) ; - Các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật, thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí trên cơ_sở tham_khảo các chỉ_tiêu đấu_thầu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; - Tài_liệu pháp_lý gồm : giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động, điều_lệ, báo_cáo tài_chính ba ( 03 ) năm gần nhất đối_với tổ_chức hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân và các tài_liệu khác có liên_quan của nhà_thầu hoặc từng bên tham_gia trong liên_danh nhà_thầu dầu_khí đề_xuất chỉ_định thầu. b ) Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam đánh_giá hồ_sơ, trình Bộ Công_Thương về đề_xuất chỉ_định thầu, bao_gồm các nội_dung như diện_tích hoặc lô xin chỉ_định thầu ; lý_do chỉ_định thầu ; tổ_chức, cá_nhân được đề_xuất chỉ_định thầu và các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật, thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí đã được đề_xuất. 3. Quy_trình thẩm_định, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu được thực_hiện theo quy_định
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Chỉ_định thầu ... 2 . Việc chỉ_định thầu được tiến_hành như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu bao_gồm : - Báo_cáo về năng_lực tài_chính , kỹ_thuật , kinh_nghiệm chuyên_môn và văn_bản về việc hình_thành liên_danh nhà_thầu dầu_khí ( nếu có ) ; - Các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí trên cơ_sở tham_khảo các chỉ_tiêu đấu_thầu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; - Tài_liệu pháp_lý gồm : giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , điều_lệ , báo_cáo tài_chính ba ( 03 ) năm gần nhất đối_với tổ_chức hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân và các tài_liệu khác có liên_quan của nhà_thầu hoặc từng bên tham_gia trong liên_danh nhà_thầu dầu_khí đề_xuất chỉ_định thầu . b ) Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam đánh_giá hồ_sơ , trình Bộ Công_Thương về đề_xuất chỉ_định thầu , bao_gồm các nội_dung như diện_tích hoặc lô xin chỉ_định thầu ; lý_do chỉ_định thầu ; tổ_chức , cá_nhân được đề_xuất chỉ_định thầu và các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí đã được đề_xuất . 3 . Quy_trình thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chỉ_định thầu , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân được chỉ_định thầu về kế_hoạch đàm_phán hợp_đồng dầu_khí . Như_vậy , hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí gồm : - Báo_cáo về năng_lực tài_chính , kỹ_thuật , kinh_nghiệm chuyên_môn và văn_bản về việc hình_thành liên_danh nhà_thầu dầu_khí ( nếu có ) ; - Các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí trên cơ_sở tham_khảo các chỉ_tiêu đấu_thầu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; - Tài_liệu pháp_lý gồm : giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , điều_lệ , báo_cáo tài_chính ba ( 03 ) năm gần nhất đối_với tổ_chức hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân và các tài_liệu khác có liên_quan của nhà_thầu hoặc từng bên tham_gia trong liên_danh nhà_thầu dầu_khí đề_xuất chỉ_định thầu .
199,084
Hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí gồm những gì ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật, thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí đã được đề_xuất. 3. Quy_trình thẩm_định, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 81 Nghị_định này. 4. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chỉ_định thầu, Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân được chỉ_định thầu về kế_hoạch đàm_phán hợp_đồng dầu_khí. Như_vậy, hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí gồm : - Báo_cáo về năng_lực tài_chính, kỹ_thuật, kinh_nghiệm chuyên_môn và văn_bản về việc hình_thành liên_danh nhà_thầu dầu_khí ( nếu có ) ; - Các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật, thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí trên cơ_sở tham_khảo các chỉ_tiêu đấu_thầu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; - Tài_liệu pháp_lý gồm : giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động, điều_lệ, báo_cáo tài_chính ba ( 03 ) năm gần nhất đối_với tổ_chức hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân và các tài_liệu khác có liên_quan của nhà_thầu hoặc từng bên tham_gia trong liên_danh nhà_thầu dầu_khí đề_xuất chỉ_định thầu.
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Chỉ_định thầu ... 2 . Việc chỉ_định thầu được tiến_hành như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu bao_gồm : - Báo_cáo về năng_lực tài_chính , kỹ_thuật , kinh_nghiệm chuyên_môn và văn_bản về việc hình_thành liên_danh nhà_thầu dầu_khí ( nếu có ) ; - Các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí trên cơ_sở tham_khảo các chỉ_tiêu đấu_thầu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; - Tài_liệu pháp_lý gồm : giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , điều_lệ , báo_cáo tài_chính ba ( 03 ) năm gần nhất đối_với tổ_chức hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân và các tài_liệu khác có liên_quan của nhà_thầu hoặc từng bên tham_gia trong liên_danh nhà_thầu dầu_khí đề_xuất chỉ_định thầu . b ) Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam đánh_giá hồ_sơ , trình Bộ Công_Thương về đề_xuất chỉ_định thầu , bao_gồm các nội_dung như diện_tích hoặc lô xin chỉ_định thầu ; lý_do chỉ_định thầu ; tổ_chức , cá_nhân được đề_xuất chỉ_định thầu và các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí đã được đề_xuất . 3 . Quy_trình thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chỉ_định thầu , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân được chỉ_định thầu về kế_hoạch đàm_phán hợp_đồng dầu_khí . Như_vậy , hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí gồm : - Báo_cáo về năng_lực tài_chính , kỹ_thuật , kinh_nghiệm chuyên_môn và văn_bản về việc hình_thành liên_danh nhà_thầu dầu_khí ( nếu có ) ; - Các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí trên cơ_sở tham_khảo các chỉ_tiêu đấu_thầu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; - Tài_liệu pháp_lý gồm : giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , điều_lệ , báo_cáo tài_chính ba ( 03 ) năm gần nhất đối_với tổ_chức hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân và các tài_liệu khác có liên_quan của nhà_thầu hoặc từng bên tham_gia trong liên_danh nhà_thầu dầu_khí đề_xuất chỉ_định thầu .
199,085
Hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí gồm những gì ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... có liên_quan của nhà_thầu hoặc từng bên tham_gia trong liên_danh nhà_thầu dầu_khí đề_xuất chỉ_định thầu.
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Chỉ_định thầu ... 2 . Việc chỉ_định thầu được tiến_hành như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu bao_gồm : - Báo_cáo về năng_lực tài_chính , kỹ_thuật , kinh_nghiệm chuyên_môn và văn_bản về việc hình_thành liên_danh nhà_thầu dầu_khí ( nếu có ) ; - Các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí trên cơ_sở tham_khảo các chỉ_tiêu đấu_thầu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; - Tài_liệu pháp_lý gồm : giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , điều_lệ , báo_cáo tài_chính ba ( 03 ) năm gần nhất đối_với tổ_chức hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân và các tài_liệu khác có liên_quan của nhà_thầu hoặc từng bên tham_gia trong liên_danh nhà_thầu dầu_khí đề_xuất chỉ_định thầu . b ) Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam đánh_giá hồ_sơ , trình Bộ Công_Thương về đề_xuất chỉ_định thầu , bao_gồm các nội_dung như diện_tích hoặc lô xin chỉ_định thầu ; lý_do chỉ_định thầu ; tổ_chức , cá_nhân được đề_xuất chỉ_định thầu và các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí đã được đề_xuất . 3 . Quy_trình thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chỉ_định thầu , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân được chỉ_định thầu về kế_hoạch đàm_phán hợp_đồng dầu_khí . Như_vậy , hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí gồm : - Báo_cáo về năng_lực tài_chính , kỹ_thuật , kinh_nghiệm chuyên_môn và văn_bản về việc hình_thành liên_danh nhà_thầu dầu_khí ( nếu có ) ; - Các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí trên cơ_sở tham_khảo các chỉ_tiêu đấu_thầu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; - Tài_liệu pháp_lý gồm : giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , điều_lệ , báo_cáo tài_chính ba ( 03 ) năm gần nhất đối_với tổ_chức hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân và các tài_liệu khác có liên_quan của nhà_thầu hoặc từng bên tham_gia trong liên_danh nhà_thầu dầu_khí đề_xuất chỉ_định thầu .
199,086
Trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí thông_qua Hội_đồng thẩm_định được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quy_trình thẩm_định , trình các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ... 2 . Hình_thức thẩm_định thông_qua Hội_đồng thẩm_định a ) Trường_hợp cần_thiết , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định giao Bộ Công_Thương thành_lập Hội_đồng để thực_hiện việc thẩm_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định trong Nghị_định này và báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . b ) Cơ_cấu Hội_đồng bao_gồm : Lãnh_đạo Bộ Công_Thương làm Chủ_tịch Hội_đồng và Lãnh_đạo Bộ , ngành liên_quan làm uỷ_viên . c ) Hội_đồng được thành_lập Tổ chuyên_viên giúp_việc . Cơ_cấu , quyền_hạn và nhiệm_vụ , kinh_phí hoạt_động của Tổ chuyên_viên do Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định quyết_định . Như_vậy , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí thông_qua Hội_đồng thẩm_định được thực_hiện như quy_định trên .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_trình thẩm_định , trình các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ... 2 . Hình_thức thẩm_định thông_qua Hội_đồng thẩm_định a ) Trường_hợp cần_thiết , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định giao Bộ Công_Thương thành_lập Hội_đồng để thực_hiện việc thẩm_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định trong Nghị_định này và báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . b ) Cơ_cấu Hội_đồng bao_gồm : Lãnh_đạo Bộ Công_Thương làm Chủ_tịch Hội_đồng và Lãnh_đạo Bộ , ngành liên_quan làm uỷ_viên . c ) Hội_đồng được thành_lập Tổ chuyên_viên giúp_việc . Cơ_cấu , quyền_hạn và nhiệm_vụ , kinh_phí hoạt_động của Tổ chuyên_viên do Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định quyết_định . Như_vậy , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí thông_qua Hội_đồng thẩm_định được thực_hiện như quy_định trên .
199,087
Tổ_chức phi lợi_nhuận là gì ? Thực_hiện minh_bạch đối_với hoạt_động của tổ_chức phi lợi_nhuận trong phòng_chống rửa_tiền như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 14 Điều 3 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 định_nghĩa tổ_chức phi lợi_nhuận như sau : ... Tổ_chức phi lợi_nhuận là tổ_chức hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận, bao_gồm hội, quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện, tổ_chức tôn_giáo, tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài được thành_lập, đăng_ký, hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. Căn_cứ tại Điều 23 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022 quy_định thực_hiện minh_bạch đối_với hoạt_động của tổ_chức phi lợi_nhuận trong phòng_chống rửa_tiền như sau : - Tổ_chức phi lợi_nhuận phải thu_thập, cập_nhật, lưu_trữ thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu sau đây : + Thông_tin về tổ_chức, cá_nhân tài_trợ, bao_gồm tên đầy_đủ, địa_chỉ, số tiền_tài_trợ, phương_thức tài_trợ và các thông_tin khác ( nếu có ). + Thông_tin về tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận tài_trợ, bao_gồm tên đầy_đủ, địa_chỉ, số tiền nhận tài_trợ, phương_thức nhận tài_trợ, mục_đích sử_dụng tiền_tài_trợ và các thông_tin khác ( nếu có ). + Hồ_sơ, tài_liệu, chứng_từ liên_quan đến việc tài_trợ và tiếp_nhận tài_trợ. - Tổ_chức phi lợi_nhuận phải lưu_trữ thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022 ít_nhất 05 năm kể từ thời_điểm hoạt_động tài_trợ hoặc tiếp_nhận tài_trợ kết_thúc. - Trường_hợp tổ_chức phi lợi_nhuận
None
1
Căn_cứ tại khoản 14 Điều 3 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 định_nghĩa tổ_chức phi lợi_nhuận như sau : Tổ_chức phi lợi_nhuận là tổ_chức hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận , bao_gồm hội , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài được thành_lập , đăng_ký , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Căn_cứ tại Điều 23 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định thực_hiện minh_bạch đối_với hoạt_động của tổ_chức phi lợi_nhuận trong phòng_chống rửa_tiền như sau : - Tổ_chức phi lợi_nhuận phải thu_thập , cập_nhật , lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu sau đây : + Thông_tin về tổ_chức , cá_nhân tài_trợ , bao_gồm tên đầy_đủ , địa_chỉ , số tiền_tài_trợ , phương_thức tài_trợ và các thông_tin khác ( nếu có ) . + Thông_tin về tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tài_trợ , bao_gồm tên đầy_đủ , địa_chỉ , số tiền nhận tài_trợ , phương_thức nhận tài_trợ , mục_đích sử_dụng tiền_tài_trợ và các thông_tin khác ( nếu có ) . + Hồ_sơ , tài_liệu , chứng_từ liên_quan đến việc tài_trợ và tiếp_nhận tài_trợ . - Tổ_chức phi lợi_nhuận phải lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 ít_nhất 05 năm kể từ thời_điểm hoạt_động tài_trợ hoặc tiếp_nhận tài_trợ kết_thúc . - Trường_hợp tổ_chức phi lợi_nhuận giải_thể hoặc kết_thúc hoạt_động , thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 phải được bàn_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đối_với tổ_chức phi lợi_nhuận đó . - Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền , thực_hiện điều_tra , truy_tố , xét_xử có quyền yêu_cầu tổ_chức phi lợi_nhuận cung_cấp thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 . ( Hình từ Internet )
199,088
Tổ_chức phi lợi_nhuận là gì ? Thực_hiện minh_bạch đối_với hoạt_động của tổ_chức phi lợi_nhuận trong phòng_chống rửa_tiền như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 14 Điều 3 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 định_nghĩa tổ_chức phi lợi_nhuận như sau : ... , tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022 ít_nhất 05 năm kể từ thời_điểm hoạt_động tài_trợ hoặc tiếp_nhận tài_trợ kết_thúc. - Trường_hợp tổ_chức phi lợi_nhuận giải_thể hoặc kết_thúc hoạt_động, thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022 phải được bàn_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đối_với tổ_chức phi lợi_nhuận đó. - Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về phòng, chống rửa_tiền, thực_hiện điều_tra, truy_tố, xét_xử có quyền yêu_cầu tổ_chức phi lợi_nhuận cung_cấp thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 14 Điều 3 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 định_nghĩa tổ_chức phi lợi_nhuận như sau : Tổ_chức phi lợi_nhuận là tổ_chức hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận , bao_gồm hội , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài được thành_lập , đăng_ký , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Căn_cứ tại Điều 23 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định thực_hiện minh_bạch đối_với hoạt_động của tổ_chức phi lợi_nhuận trong phòng_chống rửa_tiền như sau : - Tổ_chức phi lợi_nhuận phải thu_thập , cập_nhật , lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu sau đây : + Thông_tin về tổ_chức , cá_nhân tài_trợ , bao_gồm tên đầy_đủ , địa_chỉ , số tiền_tài_trợ , phương_thức tài_trợ và các thông_tin khác ( nếu có ) . + Thông_tin về tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tài_trợ , bao_gồm tên đầy_đủ , địa_chỉ , số tiền nhận tài_trợ , phương_thức nhận tài_trợ , mục_đích sử_dụng tiền_tài_trợ và các thông_tin khác ( nếu có ) . + Hồ_sơ , tài_liệu , chứng_từ liên_quan đến việc tài_trợ và tiếp_nhận tài_trợ . - Tổ_chức phi lợi_nhuận phải lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 ít_nhất 05 năm kể từ thời_điểm hoạt_động tài_trợ hoặc tiếp_nhận tài_trợ kết_thúc . - Trường_hợp tổ_chức phi lợi_nhuận giải_thể hoặc kết_thúc hoạt_động , thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 phải được bàn_giao cho cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đối_với tổ_chức phi lợi_nhuận đó . - Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền , thực_hiện điều_tra , truy_tố , xét_xử có quyền yêu_cầu tổ_chức phi lợi_nhuận cung_cấp thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 . ( Hình từ Internet )
199,089
Thoả_thuận pháp_lý là gì ? Thực_hiện minh_bạch thông_tin của thoả_thuận pháp_lý trong phòng_chống rửa_tiền như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 12 Điều 3 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 định_nghĩa thoả_thuận pháp_lý như sau : ... Thoả_thuận pháp_lý là thoả_thuận dưới hình_thức uỷ_thác hoặc hình_thức khác có bản_chất tương_tự được xác_lập theo pháp_luật nước_ngoài, cho_phép bên nhận uỷ_thác được nhận chuyển_giao quyền_sở_hữu hợp_pháp tài_sản từ bên uỷ_thác để thực_hiện điều_hành, quản_lý, giám_sát tài_sản vì lợi_ích của người thụ_hưởng hoặc vì mục_đích được xác_định trong thoả_thuận. Căn_cứ tại Điều 22 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022 quy_định thực_hiện minh_bạch thông_tin của thoả_thuận pháp_lý trong phòng_chống rửa_tiền như sau : - Bên nhận uỷ_thác trong thoả_thuận pháp_lý có trách_nhiệm sau đây : + Thu_thập, cập_nhật các thông_tin nhận_dạng về bên uỷ_thác, bên nhận uỷ_thác, người thụ_hưởng, các bên có liên_quan ( nếu có ), cá_nhân có quyền kiểm_soát cuối_cùng đối_với uỷ_thác. Các thông_tin này phải được lưu_trữ ít_nhất 05 năm kể từ thời_điểm bên nhận uỷ_thác ngừng tham_gia vào hoạt_động uỷ_thác ; + Cung_cấp các thông_tin quy_định tại điểm a khoản này cho các cơ_quan có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; cho tổ_chức tài_chính, tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh ngành, nghề phi tài_chính có liên_quan trong quá_trình thiết_lập và duy_trì mối quan_hệ khách_hàng với tổ_chức, cá_nhân này liên_quan đến tài_sản được uỷ_thác khi được
None
1
Căn_cứ tại khoản 12 Điều 3 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 định_nghĩa thoả_thuận pháp_lý như sau : Thoả_thuận pháp_lý là thoả_thuận dưới hình_thức uỷ_thác hoặc hình_thức khác có bản_chất tương_tự được xác_lập theo pháp_luật nước_ngoài , cho_phép bên nhận uỷ_thác được nhận chuyển_giao quyền_sở_hữu hợp_pháp tài_sản từ bên uỷ_thác để thực_hiện điều_hành , quản_lý , giám_sát tài_sản vì lợi_ích của người thụ_hưởng hoặc vì mục_đích được xác_định trong thoả_thuận . Căn_cứ tại Điều 22 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định thực_hiện minh_bạch thông_tin của thoả_thuận pháp_lý trong phòng_chống rửa_tiền như sau : - Bên nhận uỷ_thác trong thoả_thuận pháp_lý có trách_nhiệm sau đây : + Thu_thập , cập_nhật các thông_tin nhận_dạng về bên uỷ_thác , bên nhận uỷ_thác , người thụ_hưởng , các bên có liên_quan ( nếu có ) , cá_nhân có quyền kiểm_soát cuối_cùng đối_với uỷ_thác . Các thông_tin này phải được lưu_trữ ít_nhất 05 năm kể từ thời_điểm bên nhận uỷ_thác ngừng tham_gia vào hoạt_động uỷ_thác ; + Cung_cấp các thông_tin quy_định tại điểm a khoản này cho các cơ_quan có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; cho tổ_chức tài_chính , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ngành , nghề phi tài_chính có liên_quan trong quá_trình thiết_lập và duy_trì mối quan_hệ khách_hàng với tổ_chức , cá_nhân này liên_quan đến tài_sản được uỷ_thác khi được yêu_cầu . - Khi thực_hiện nhận_biết khách_hàng là bên nhận uỷ_thác , tổ_chức tài_chính , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ngành , nghề phi tài_chính có liên_quan được quyền yêu_cầu bên nhận uỷ_thác cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 và văn_bản uỷ_thác . - Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền , thực_hiện điều_tra , truy_tố , xét_xử có quyền yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 .
199,090
Thoả_thuận pháp_lý là gì ? Thực_hiện minh_bạch thông_tin của thoả_thuận pháp_lý trong phòng_chống rửa_tiền như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 12 Điều 3 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 định_nghĩa thoả_thuận pháp_lý như sau : ... , tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh ngành, nghề phi tài_chính có liên_quan trong quá_trình thiết_lập và duy_trì mối quan_hệ khách_hàng với tổ_chức, cá_nhân này liên_quan đến tài_sản được uỷ_thác khi được yêu_cầu. - Khi thực_hiện nhận_biết khách_hàng là bên nhận uỷ_thác, tổ_chức tài_chính, tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh ngành, nghề phi tài_chính có liên_quan được quyền yêu_cầu bên nhận uỷ_thác cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022 và văn_bản uỷ_thác. - Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về phòng, chống rửa_tiền, thực_hiện điều_tra, truy_tố, xét_xử có quyền yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022.
None
1
Căn_cứ tại khoản 12 Điều 3 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 định_nghĩa thoả_thuận pháp_lý như sau : Thoả_thuận pháp_lý là thoả_thuận dưới hình_thức uỷ_thác hoặc hình_thức khác có bản_chất tương_tự được xác_lập theo pháp_luật nước_ngoài , cho_phép bên nhận uỷ_thác được nhận chuyển_giao quyền_sở_hữu hợp_pháp tài_sản từ bên uỷ_thác để thực_hiện điều_hành , quản_lý , giám_sát tài_sản vì lợi_ích của người thụ_hưởng hoặc vì mục_đích được xác_định trong thoả_thuận . Căn_cứ tại Điều 22 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định thực_hiện minh_bạch thông_tin của thoả_thuận pháp_lý trong phòng_chống rửa_tiền như sau : - Bên nhận uỷ_thác trong thoả_thuận pháp_lý có trách_nhiệm sau đây : + Thu_thập , cập_nhật các thông_tin nhận_dạng về bên uỷ_thác , bên nhận uỷ_thác , người thụ_hưởng , các bên có liên_quan ( nếu có ) , cá_nhân có quyền kiểm_soát cuối_cùng đối_với uỷ_thác . Các thông_tin này phải được lưu_trữ ít_nhất 05 năm kể từ thời_điểm bên nhận uỷ_thác ngừng tham_gia vào hoạt_động uỷ_thác ; + Cung_cấp các thông_tin quy_định tại điểm a khoản này cho các cơ_quan có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; cho tổ_chức tài_chính , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ngành , nghề phi tài_chính có liên_quan trong quá_trình thiết_lập và duy_trì mối quan_hệ khách_hàng với tổ_chức , cá_nhân này liên_quan đến tài_sản được uỷ_thác khi được yêu_cầu . - Khi thực_hiện nhận_biết khách_hàng là bên nhận uỷ_thác , tổ_chức tài_chính , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ngành , nghề phi tài_chính có liên_quan được quyền yêu_cầu bên nhận uỷ_thác cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 và văn_bản uỷ_thác . - Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền , thực_hiện điều_tra , truy_tố , xét_xử có quyền yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 .
199,091
Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có trách_nhiệm gì trong phòng_chống rửa_tiền ?
Căn_cứ tại Điều 48 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định như sau : ... Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng, chống rửa_tiền và có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, kế_hoạch về phòng, chống rửa_tiền. - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan triển_khai các biện_pháp phòng, chống rửa_tiền trong lĩnh_vực tiền_tệ, ngân_hàng. - Thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát hoạt_động phòng, chống rửa_tiền đối_với đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ, hoạt_động ngân_hàng, trong đó có căn_cứ vào kết_quả đánh_giá rủi_ro quốc_gia về rửa_tiền, kết_quả đánh_giá rủi_ro về rửa_tiền của đối_tượng báo_cáo đó. - Hợp_tác, trao_đổi, cung_cấp thông_tin với các cơ_quan có thẩm_quyền trong hoạt_động thanh_tra, giám_sát, điều_tra, truy_tố, xét_xử và thi_hành án liên_quan đến rửa_tiền. - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về phòng, chống rửa_tiền, làm đầu_mối tham_gia, triển_khai thực_hiện nghĩa_vụ của Việt_Nam với tư_cách thành_viên của tổ_chức quốc_tế về phòng, chống rửa_tiền. - Tổ_chức nghiên_cứu, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật và công_nghệ_thông_tin vào công_tác phòng, chống rửa_tiền. - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan phổ_biến
None
1
Căn_cứ tại Điều 48 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định như sau : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , kế_hoạch về phòng , chống rửa_tiền . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền trong lĩnh_vực tiền_tệ , ngân_hàng . - Thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động phòng , chống rửa_tiền đối_với đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ , hoạt_động ngân_hàng , trong đó có căn_cứ vào kết_quả đánh_giá rủi_ro quốc_gia về rửa_tiền , kết_quả đánh_giá rủi_ro về rửa_tiền của đối_tượng báo_cáo đó . - Hợp_tác , trao_đổi , cung_cấp thông_tin với các cơ_quan có thẩm_quyền trong hoạt_động thanh_tra , giám_sát , điều_tra , truy_tố , xét_xử và thi_hành án liên_quan đến rửa_tiền . - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền , làm đầu_mối tham_gia , triển_khai thực_hiện nghĩa_vụ của Việt_Nam với tư_cách thành_viên của tổ_chức quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền . - Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật và công_nghệ_thông_tin vào công_tác phòng , chống rửa_tiền . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền , truyền_thông về chủ_trương , chính_sách , pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền , triển_khai công_tác đào_tạo về phòng , chống rửa_tiền . - Tổng_hợp thông_tin , hằng năm báo_cáo Chính_phủ về công_tác phòng , chống rửa_tiền của Việt_Nam . - Chủ_trì thực_hiện đánh_giá rủi_ro quốc_gia về rửa_tiền quy_định tại khoản 1 Điều 7 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 ; thực_hiện đánh_giá , cập_nhật rủi_ro về rửa_tiền trong lĩnh_vực tiền_tệ , ngân_hàng và tổng_hợp trình Chính_phủ phê_duyệt kết_quả cập_nhật rủi_ro quốc_gia về rửa_tiền theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 . - Phối_hợp với Bộ Ngoại_giao , các Bộ , ngành có liên_quan đề_xuất , chủ_trì ký_kết và tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền . - Giám_sát đối_tượng báo_cáo trong việc thực_hiện báo_cáo quy_định tại các điều 25 , 26 và 34 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 ; phối_hợp cung_cấp thông_tin giám_sát cho các Bộ , ngành để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát về phòng , chống rửa_tiền .
199,092
Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có trách_nhiệm gì trong phòng_chống rửa_tiền ?
Căn_cứ tại Điều 48 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định như sau : ... về phòng, chống rửa_tiền. - Tổ_chức nghiên_cứu, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật và công_nghệ_thông_tin vào công_tác phòng, chống rửa_tiền. - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền, truyền_thông về chủ_trương, chính_sách, pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền, triển_khai công_tác đào_tạo về phòng, chống rửa_tiền. - Tổng_hợp thông_tin, hằng năm báo_cáo Chính_phủ về công_tác phòng, chống rửa_tiền của Việt_Nam. - Chủ_trì thực_hiện đánh_giá rủi_ro quốc_gia về rửa_tiền quy_định tại khoản 1 Điều 7 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022 ; thực_hiện đánh_giá, cập_nhật rủi_ro về rửa_tiền trong lĩnh_vực tiền_tệ, ngân_hàng và tổng_hợp trình Chính_phủ phê_duyệt kết_quả cập_nhật rủi_ro quốc_gia về rửa_tiền theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022. - Phối_hợp với Bộ Ngoại_giao, các Bộ, ngành có liên_quan đề_xuất, chủ_trì ký_kết và tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế, thoả_thuận quốc_tế về phòng, chống rửa_tiền. - Giám_sát đối_tượng báo_cáo trong việc thực_hiện báo_cáo quy_định tại các điều 25, 26 và 34 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022 ; phối_hợp cung_cấp thông_tin giám_sát cho các Bộ,
None
1
Căn_cứ tại Điều 48 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định như sau : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , kế_hoạch về phòng , chống rửa_tiền . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền trong lĩnh_vực tiền_tệ , ngân_hàng . - Thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động phòng , chống rửa_tiền đối_với đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ , hoạt_động ngân_hàng , trong đó có căn_cứ vào kết_quả đánh_giá rủi_ro quốc_gia về rửa_tiền , kết_quả đánh_giá rủi_ro về rửa_tiền của đối_tượng báo_cáo đó . - Hợp_tác , trao_đổi , cung_cấp thông_tin với các cơ_quan có thẩm_quyền trong hoạt_động thanh_tra , giám_sát , điều_tra , truy_tố , xét_xử và thi_hành án liên_quan đến rửa_tiền . - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền , làm đầu_mối tham_gia , triển_khai thực_hiện nghĩa_vụ của Việt_Nam với tư_cách thành_viên của tổ_chức quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền . - Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật và công_nghệ_thông_tin vào công_tác phòng , chống rửa_tiền . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền , truyền_thông về chủ_trương , chính_sách , pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền , triển_khai công_tác đào_tạo về phòng , chống rửa_tiền . - Tổng_hợp thông_tin , hằng năm báo_cáo Chính_phủ về công_tác phòng , chống rửa_tiền của Việt_Nam . - Chủ_trì thực_hiện đánh_giá rủi_ro quốc_gia về rửa_tiền quy_định tại khoản 1 Điều 7 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 ; thực_hiện đánh_giá , cập_nhật rủi_ro về rửa_tiền trong lĩnh_vực tiền_tệ , ngân_hàng và tổng_hợp trình Chính_phủ phê_duyệt kết_quả cập_nhật rủi_ro quốc_gia về rửa_tiền theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 . - Phối_hợp với Bộ Ngoại_giao , các Bộ , ngành có liên_quan đề_xuất , chủ_trì ký_kết và tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền . - Giám_sát đối_tượng báo_cáo trong việc thực_hiện báo_cáo quy_định tại các điều 25 , 26 và 34 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 ; phối_hợp cung_cấp thông_tin giám_sát cho các Bộ , ngành để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát về phòng , chống rửa_tiền .
199,093
Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có trách_nhiệm gì trong phòng_chống rửa_tiền ?
Căn_cứ tại Điều 48 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định như sau : ... - Giám_sát đối_tượng báo_cáo trong việc thực_hiện báo_cáo quy_định tại các điều 25, 26 và 34 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022 ; phối_hợp cung_cấp thông_tin giám_sát cho các Bộ, ngành để phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát về phòng, chống rửa_tiền.
None
1
Căn_cứ tại Điều 48 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định như sau : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , kế_hoạch về phòng , chống rửa_tiền . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan triển_khai các biện_pháp phòng , chống rửa_tiền trong lĩnh_vực tiền_tệ , ngân_hàng . - Thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động phòng , chống rửa_tiền đối_với đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ , hoạt_động ngân_hàng , trong đó có căn_cứ vào kết_quả đánh_giá rủi_ro quốc_gia về rửa_tiền , kết_quả đánh_giá rủi_ro về rửa_tiền của đối_tượng báo_cáo đó . - Hợp_tác , trao_đổi , cung_cấp thông_tin với các cơ_quan có thẩm_quyền trong hoạt_động thanh_tra , giám_sát , điều_tra , truy_tố , xét_xử và thi_hành án liên_quan đến rửa_tiền . - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền , làm đầu_mối tham_gia , triển_khai thực_hiện nghĩa_vụ của Việt_Nam với tư_cách thành_viên của tổ_chức quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền . - Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật và công_nghệ_thông_tin vào công_tác phòng , chống rửa_tiền . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền , truyền_thông về chủ_trương , chính_sách , pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền , triển_khai công_tác đào_tạo về phòng , chống rửa_tiền . - Tổng_hợp thông_tin , hằng năm báo_cáo Chính_phủ về công_tác phòng , chống rửa_tiền của Việt_Nam . - Chủ_trì thực_hiện đánh_giá rủi_ro quốc_gia về rửa_tiền quy_định tại khoản 1 Điều 7 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 ; thực_hiện đánh_giá , cập_nhật rủi_ro về rửa_tiền trong lĩnh_vực tiền_tệ , ngân_hàng và tổng_hợp trình Chính_phủ phê_duyệt kết_quả cập_nhật rủi_ro quốc_gia về rửa_tiền theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 . - Phối_hợp với Bộ Ngoại_giao , các Bộ , ngành có liên_quan đề_xuất , chủ_trì ký_kết và tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế về phòng , chống rửa_tiền . - Giám_sát đối_tượng báo_cáo trong việc thực_hiện báo_cáo quy_định tại các điều 25 , 26 và 34 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 ; phối_hợp cung_cấp thông_tin giám_sát cho các Bộ , ngành để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát về phòng , chống rửa_tiền .
199,094
Nếu người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành biện_pháp trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú thì sao ?
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý và các chế_độ đối_với người lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_: ... Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý và các chế_độ đối_với người lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : Giải_quyết trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha, mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết 1. Trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú chết tại cơ_sở lưu_trú thì cơ_sở lưu_trú phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, Cơ_quan điều_tra và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú để xác_định nguyên_nhân chết. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải thông_báo ngay bằng văn_bản hoặc bằng fax cho các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ( trường_hợp người lưu_trú là người nước_ngoài đã chấp_hành xong án phạt tù thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú chỉ phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao ) và thông_báo cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đang ở Việt_Nam ( nếu có ) biết để phối_hợp, giải_quyết. Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý và các chế_độ đối_với người lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : Giải_quyết trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha , mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết 1 . Trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú chết tại cơ_sở lưu_trú thì cơ_sở lưu_trú phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Cơ_quan điều_tra và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú để xác_định nguyên_nhân chết . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải thông_báo ngay bằng văn_bản hoặc bằng fax cho các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ( trường_hợp người lưu_trú là người nước_ngoài đã chấp_hành xong án phạt tù thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú chỉ phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao ) và thông_báo cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đang ở Việt_Nam ( nếu có ) biết để phối_hợp , giải_quyết . Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi mai_táng có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong việc mai_táng . Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng và tự chịu chi_phí thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . 2 . Trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi làm xong các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu không có đề_nghị xin nhận tử_thi thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú tổ_chức mai_táng tử_thi , chi_phí mai_táng do ngân_sách nhà_nước cấp , gồm : Tiền mua 01 quan_tài bằng gỗ thường , 01 bộ quần_áo thường , 04 m2 vải liệm , hương , nến , cồn vệ_sinh và các khoản tiền chi_phí khác tương_đương 100 kg gạo_tẻ loại trung_bình . Cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị khai_tử cho người nước_ngoài chết tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người lưu_trú chết tại cơ_sở lưu_trú thì cơ_sở lưu_trú phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Cơ_quan điều_tra và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú để xác_định nguyên_nhân chết . - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải thông_báo ngay bằng văn_bản hoặc bằng fax cho các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP ( trường_hợp người lưu_trú là người nước_ngoài đã chấp_hành xong án phạt tù thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú chỉ phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao ) và thông_báo cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đang ở Việt_Nam ( nếu có ) biết để phối_hợp , giải_quyết . + Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi mai_táng có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong việc mai_táng . + Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng và tự chịu chi_phí thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. Nếu người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành biên pháp trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú thì sao ? ( Hình từ Internet )
199,095
Nếu người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành biện_pháp trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú thì sao ?
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý và các chế_độ đối_với người lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_: ... Việt_Nam ( nếu có ) biết để phối_hợp, giải_quyết. Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi mai_táng có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong việc mai_táng. Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng và tự chịu chi_phí thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này. 2. Trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi làm xong các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu không có đề_nghị xin nhận tử_thi thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú tổ_chức mai_táng tử_thi, chi_phí mai_táng do ngân_sách nhà_nước cấp, gồm : Tiền mua 01 quan_tài bằng gỗ thường, 01 bộ quần_áo thường, 04 m2 vải liệm, hương, nến, cồn vệ_sinh và các khoản tiền chi_phí khác tương_đương 100 kg gạo_tẻ loại trung_bình. Cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị khai_tử cho người nước_ngoài chết tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người lưu_trú chết tại cơ_sở lưu_trú thì cơ_sở
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý và các chế_độ đối_với người lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : Giải_quyết trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha , mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết 1 . Trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú chết tại cơ_sở lưu_trú thì cơ_sở lưu_trú phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Cơ_quan điều_tra và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú để xác_định nguyên_nhân chết . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải thông_báo ngay bằng văn_bản hoặc bằng fax cho các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ( trường_hợp người lưu_trú là người nước_ngoài đã chấp_hành xong án phạt tù thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú chỉ phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao ) và thông_báo cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đang ở Việt_Nam ( nếu có ) biết để phối_hợp , giải_quyết . Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi mai_táng có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong việc mai_táng . Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng và tự chịu chi_phí thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . 2 . Trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi làm xong các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu không có đề_nghị xin nhận tử_thi thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú tổ_chức mai_táng tử_thi , chi_phí mai_táng do ngân_sách nhà_nước cấp , gồm : Tiền mua 01 quan_tài bằng gỗ thường , 01 bộ quần_áo thường , 04 m2 vải liệm , hương , nến , cồn vệ_sinh và các khoản tiền chi_phí khác tương_đương 100 kg gạo_tẻ loại trung_bình . Cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị khai_tử cho người nước_ngoài chết tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người lưu_trú chết tại cơ_sở lưu_trú thì cơ_sở lưu_trú phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Cơ_quan điều_tra và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú để xác_định nguyên_nhân chết . - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải thông_báo ngay bằng văn_bản hoặc bằng fax cho các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP ( trường_hợp người lưu_trú là người nước_ngoài đã chấp_hành xong án phạt tù thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú chỉ phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao ) và thông_báo cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đang ở Việt_Nam ( nếu có ) biết để phối_hợp , giải_quyết . + Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi mai_táng có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong việc mai_táng . + Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng và tự chịu chi_phí thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. Nếu người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành biên pháp trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú thì sao ? ( Hình từ Internet )
199,096
Nếu người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành biện_pháp trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú thì sao ?
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý và các chế_độ đối_với người lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_: ... gạo_tẻ loại trung_bình. Cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị khai_tử cho người nước_ngoài chết tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người lưu_trú chết tại cơ_sở lưu_trú thì cơ_sở lưu_trú phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, Cơ_quan điều_tra và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú để xác_định nguyên_nhân chết. - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải thông_báo ngay bằng văn_bản hoặc bằng fax cho các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP ( trường_hợp người lưu_trú là người nước_ngoài đã chấp_hành xong án phạt tù thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú chỉ phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao ) và thông_báo cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đang ở Việt_Nam ( nếu có ) biết để phối_hợp, giải_quyết. + Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi mai_táng có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong việc mai_táng. + Trường_hợp
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý và các chế_độ đối_với người lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : Giải_quyết trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha , mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết 1 . Trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú chết tại cơ_sở lưu_trú thì cơ_sở lưu_trú phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Cơ_quan điều_tra và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú để xác_định nguyên_nhân chết . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải thông_báo ngay bằng văn_bản hoặc bằng fax cho các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ( trường_hợp người lưu_trú là người nước_ngoài đã chấp_hành xong án phạt tù thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú chỉ phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao ) và thông_báo cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đang ở Việt_Nam ( nếu có ) biết để phối_hợp , giải_quyết . Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi mai_táng có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong việc mai_táng . Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng và tự chịu chi_phí thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . 2 . Trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi làm xong các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu không có đề_nghị xin nhận tử_thi thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú tổ_chức mai_táng tử_thi , chi_phí mai_táng do ngân_sách nhà_nước cấp , gồm : Tiền mua 01 quan_tài bằng gỗ thường , 01 bộ quần_áo thường , 04 m2 vải liệm , hương , nến , cồn vệ_sinh và các khoản tiền chi_phí khác tương_đương 100 kg gạo_tẻ loại trung_bình . Cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị khai_tử cho người nước_ngoài chết tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người lưu_trú chết tại cơ_sở lưu_trú thì cơ_sở lưu_trú phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Cơ_quan điều_tra và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú để xác_định nguyên_nhân chết . - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải thông_báo ngay bằng văn_bản hoặc bằng fax cho các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP ( trường_hợp người lưu_trú là người nước_ngoài đã chấp_hành xong án phạt tù thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú chỉ phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao ) và thông_báo cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đang ở Việt_Nam ( nếu có ) biết để phối_hợp , giải_quyết . + Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi mai_táng có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong việc mai_táng . + Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng và tự chịu chi_phí thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. Nếu người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành biên pháp trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú thì sao ? ( Hình từ Internet )
199,097
Nếu người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành biện_pháp trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú thì sao ?
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý và các chế_độ đối_với người lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_: ... nơi có cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi mai_táng có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong việc mai_táng. + Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng và tự chịu chi_phí thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. Nếu người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành biên pháp trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú thì sao? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý và các chế_độ đối_với người lưu_trú tại cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : Giải_quyết trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha , mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết 1 . Trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú chết tại cơ_sở lưu_trú thì cơ_sở lưu_trú phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Cơ_quan điều_tra và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú để xác_định nguyên_nhân chết . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải thông_báo ngay bằng văn_bản hoặc bằng fax cho các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ( trường_hợp người lưu_trú là người nước_ngoài đã chấp_hành xong án phạt tù thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú chỉ phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao ) và thông_báo cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đang ở Việt_Nam ( nếu có ) biết để phối_hợp , giải_quyết . Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi mai_táng có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong việc mai_táng . Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng và tự chịu chi_phí thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . 2 . Trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi làm xong các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu không có đề_nghị xin nhận tử_thi thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú tổ_chức mai_táng tử_thi , chi_phí mai_táng do ngân_sách nhà_nước cấp , gồm : Tiền mua 01 quan_tài bằng gỗ thường , 01 bộ quần_áo thường , 04 m2 vải liệm , hương , nến , cồn vệ_sinh và các khoản tiền chi_phí khác tương_đương 100 kg gạo_tẻ loại trung_bình . Cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị khai_tử cho người nước_ngoài chết tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người lưu_trú chết tại cơ_sở lưu_trú thì cơ_sở lưu_trú phải báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Cơ_quan điều_tra và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú để xác_định nguyên_nhân chết . - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải thông_báo ngay bằng văn_bản hoặc bằng fax cho các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP ( trường_hợp người lưu_trú là người nước_ngoài đã chấp_hành xong án phạt tù thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú chỉ phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao ) và thông_báo cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đang ở Việt_Nam ( nếu có ) biết để phối_hợp , giải_quyết . + Sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm tổ_chức mai_táng ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi mai_táng có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong việc mai_táng . + Trường_hợp thân_nhân hoặc đại_diện hợp_pháp của người chết đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng và tự chịu chi_phí thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. Nếu người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành biên pháp trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú thì sao ? ( Hình từ Internet )
199,098
Muốn nhận tử_thi của người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành biện_pháp trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú thì phải làm gì ?
Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trường_hợp người lưu_trú chết hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha, mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết mà thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người đó đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng. Thủ_tục nhận tử_thi của người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành án phạt trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi làm xong các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP, phải có đơn đề_nghị viết bằng tiếng Việt hoặc được dịch ra tiếng Việt theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. Sau đó gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ thi_hành án, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án ( đối_với người lưu_trú thi_hành án phạt trục_xuất ) hoặc gửi cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ đề_nghị trục_xuất ( đối_với người lưu_trú là người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) để xem_xét, quyết_định. Bước 2 : Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đề_nghị, Thủ_trưởng các cơ_quan nêu tại
None
1
Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trường_hợp người lưu_trú chết hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha , mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết mà thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người đó đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng . Thủ_tục nhận tử_thi của người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành án phạt trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi làm xong các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP , phải có đơn đề_nghị viết bằng tiếng Việt hoặc được dịch ra tiếng Việt theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. Sau đó gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ thi_hành án , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án ( đối_với người lưu_trú thi_hành án phạt trục_xuất ) hoặc gửi cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ đề_nghị trục_xuất ( đối_với người lưu_trú là người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) để xem_xét , quyết_định . Bước 2 : Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đề_nghị , Thủ_trưởng các cơ_quan nêu tại khoản 1 Điều này phải quyết_định việc cho_hay không cho nhận tử_thi và thông_báo bằng văn_bản cho người có đơn đề_nghị . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú ( đối_với người lưu_trú thi_hành án phạt trục_xuất , người lưu_trú bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) và các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP về việc cho nhận tử_thi hoặc không cho nhận tử_thi khi có căn_cứ cho rằng việc nhận tử_thi ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường . Bước 3 : Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi thông_báo cho nhận tử_thi , các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP , cơ_sở lưu_trú và người có đơn đề_nghị phải tiến_hành việc giao , nhận tử_thi , tiền , tài_sản hợp_pháp của người lưu_trú ( nếu có ) và phải lập biên_bản , có chữ_ký của bên giao , nhận và người chứng_kiến ; Hết thời_hạn này mà người có đơn đề_nghị không đến nhận tử_thi thì các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức mai_táng tử_thi theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP.
199,099