Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô cần đáp_ứng những yêu_cầu gì về cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị ? | Theo tiết 3.1.1 tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2: ... lưu mẫu giống khảo_nghiệm : phải có thiết_bị làm mát, điều_chỉnh được nhiệt_độ, ẩm độ. Đảm_bảo nhiệt_độ từ 5 °C đến 15 °C, độ_ẩm tương_đối từ 40 % đến 60 %. Thể_tích nhà_kho tối_thiểu 20 m3 ; - Trang_thiết_bị phục_vụ cho quá_trình khảo_nghiệm như máy_tính, máy_in, thiết_bị ghi_hình ; - Thiết_bị, dụng_cụ đo_lường phải được kiểm_định hoặc hiệu chuẩn định_kỳ theo quy_định, bao_gồm : cân điện_tử có độ_chính_xác 0,1 g hoặc 0,01 g ; cân có_thể cân ít_nhất 10 kg ; máy đo độ_ẩm hạt ; tủ_sấy ; - Vật_dụng để thiết_kế, triển_khai thí_nghiệm trên đồng_ruộng như : thước, bình phun hoặc máy phun thuốc bảo_vệ thực_vật, bảng, biển_hiệu phục_vụ khảo_nghiệm và các dụng_cụ cần_thiết khác ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động bao_gồm : khẩu_trang, quần_áo bảo_hộ_lao_động, ủng, găng_tay. Như_vậy, những yêu_cầu về cơ_sở_hạ_tầng, trang_thiết_bị khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô được quy_định cụ_thể theo quy_định trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết 3.1.1 tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2:2 021 định_nghĩa Khảo_nghiệm diện rộng ( On-farm test ) là khảo_nghiệm được tiến_hành trên đồng_ruộng , diện_tích ô lớn , không lặp lại , bố_trí thí_nghiệm theo tiêu_chuẩn quốc_gia về phương_pháp khảo_nghiệm đối_với giống ngô được khảo_nghiệm . Căn_cứ theo tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2:2 021 quy_định về khảo_nghiệm diện rộng như sau : Yêu_cầu về khảo_nghiệm 4.1 Yêu_cầu về địa_điểm , cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị khảo_nghiệm giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô 4.1.1 Khảo_nghiệm diện hẹp , khảo_nghiệm diện rộng - Tổ_chức thử_nghiệm giống , sản_phẩm cây_trồng được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động để kiểm_tra chất_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm và phân_tích các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm cây_trồng theo quy_định tại 5.2.6 ; - Hệ_thống mạng_lưới điểm khảo_nghiệm đáp_ứng : số_lượng điểm khảo_nghiệm tối_thiểu tại mỗi vùng khảo_nghiệm và diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm tại mỗi điểm khảo_nghiệm theo quy_định tại 4.3 ; - Nhà_kho lưu mẫu giống khảo_nghiệm : phải có thiết_bị làm mát , điều_chỉnh được nhiệt_độ , ẩm độ . Đảm_bảo nhiệt_độ từ 5 °C đến 15 °C , độ_ẩm tương_đối từ 40 % đến 60 % . Thể_tích nhà_kho tối_thiểu 20 m3 ; - Trang_thiết_bị phục_vụ cho quá_trình khảo_nghiệm như máy_tính , máy_in , thiết_bị ghi_hình ; - Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường phải được kiểm_định hoặc hiệu chuẩn định_kỳ theo quy_định , bao_gồm : cân điện_tử có độ_chính_xác 0,1 g hoặc 0,01 g ; cân có_thể cân ít_nhất 10 kg ; máy đo độ_ẩm hạt ; tủ_sấy ; - Vật_dụng để thiết_kế , triển_khai thí_nghiệm trên đồng_ruộng như : thước , bình phun hoặc máy phun thuốc bảo_vệ thực_vật , bảng , biển_hiệu phục_vụ khảo_nghiệm và các dụng_cụ cần_thiết khác ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động bao_gồm : khẩu_trang , quần_áo bảo_hộ_lao_động , ủng , găng_tay . Như_vậy , những yêu_cầu về cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô được quy_định cụ_thể theo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 198,900 | |
Khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô cần đáp_ứng những yêu_cầu gì về cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị ? | Theo tiết 3.1.1 tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2: ... cụ_thể theo quy_định trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết 3.1.1 tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2:2 021 định_nghĩa Khảo_nghiệm diện rộng ( On-farm test ) là khảo_nghiệm được tiến_hành trên đồng_ruộng , diện_tích ô lớn , không lặp lại , bố_trí thí_nghiệm theo tiêu_chuẩn quốc_gia về phương_pháp khảo_nghiệm đối_với giống ngô được khảo_nghiệm . Căn_cứ theo tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2:2 021 quy_định về khảo_nghiệm diện rộng như sau : Yêu_cầu về khảo_nghiệm 4.1 Yêu_cầu về địa_điểm , cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị khảo_nghiệm giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô 4.1.1 Khảo_nghiệm diện hẹp , khảo_nghiệm diện rộng - Tổ_chức thử_nghiệm giống , sản_phẩm cây_trồng được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động để kiểm_tra chất_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm và phân_tích các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm cây_trồng theo quy_định tại 5.2.6 ; - Hệ_thống mạng_lưới điểm khảo_nghiệm đáp_ứng : số_lượng điểm khảo_nghiệm tối_thiểu tại mỗi vùng khảo_nghiệm và diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm tại mỗi điểm khảo_nghiệm theo quy_định tại 4.3 ; - Nhà_kho lưu mẫu giống khảo_nghiệm : phải có thiết_bị làm mát , điều_chỉnh được nhiệt_độ , ẩm độ . Đảm_bảo nhiệt_độ từ 5 °C đến 15 °C , độ_ẩm tương_đối từ 40 % đến 60 % . Thể_tích nhà_kho tối_thiểu 20 m3 ; - Trang_thiết_bị phục_vụ cho quá_trình khảo_nghiệm như máy_tính , máy_in , thiết_bị ghi_hình ; - Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường phải được kiểm_định hoặc hiệu chuẩn định_kỳ theo quy_định , bao_gồm : cân điện_tử có độ_chính_xác 0,1 g hoặc 0,01 g ; cân có_thể cân ít_nhất 10 kg ; máy đo độ_ẩm hạt ; tủ_sấy ; - Vật_dụng để thiết_kế , triển_khai thí_nghiệm trên đồng_ruộng như : thước , bình phun hoặc máy phun thuốc bảo_vệ thực_vật , bảng , biển_hiệu phục_vụ khảo_nghiệm và các dụng_cụ cần_thiết khác ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động bao_gồm : khẩu_trang , quần_áo bảo_hộ_lao_động , ủng , găng_tay . Như_vậy , những yêu_cầu về cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô được quy_định cụ_thể theo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 198,901 | |
Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô tối_thiểu tại mỗi vùng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2: ... 2 021 quy_định về khảo_nghiệm diện rộng như sau : Yêu_cầu về khảo_nghiệm... 4.3 Khảo_nghiệm diện hẹp, khảo_nghiệm diện rộng Địa_điểm khảo_nghiệm giống ngô phải đại_diện về đất_đai, khí_hậu thời_tiết của vùng khảo_nghiệm ; phải phù_hợp với yêu_cầu sinh_trưởng, phát_triển của giống ngô và do tổ_chức khảo_nghiệm giống cây_trồng lựa_chọn, quyết_định. Địa_điểm khảo_nghiệm diện hẹp được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau. Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau. Khảo_nghiệm giống ngô thực_hiện theo từng vùng ( xem Phụ_lục A ). Số_lượng địa_điểm khảo_nghiệm tối_thiểu tại mỗi vùng theo quy_định tại Bảng 1. Tại mỗi điểm khảo_nghiệm có đủ diện_tích để bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm diện hẹp theo quy_định tại 5.2.2 hoặc khảo_nghiệm diện rộng theo quy_định tại 5.3.2. Diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm là : khảo_nghiệm diện hẹp 170 m2 ; khảo_nghiệm diện rộng 3000 m2. Theo đó, địa_điểm khảo_nghiệm giống ngô phải đại_diện về đất_đai, khí_hậu thời_tiết của vùng khảo_nghiệm. Đồng_thời, phải phù_hợp với yêu_cầu sinh_trưởng, phát_triển của giống ngô và do tổ_chức khảo_nghiệm giống cây_trồng lựa_chọn, quyết_định. Địa_điểm khảo_nghiệm diện | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2:2 021 quy_định về khảo_nghiệm diện rộng như sau : Yêu_cầu về khảo_nghiệm ... 4.3 Khảo_nghiệm diện hẹp , khảo_nghiệm diện rộng Địa_điểm khảo_nghiệm giống ngô phải đại_diện về đất_đai , khí_hậu thời_tiết của vùng khảo_nghiệm ; phải phù_hợp với yêu_cầu sinh_trưởng , phát_triển của giống ngô và do tổ_chức khảo_nghiệm giống cây_trồng lựa_chọn , quyết_định . Địa_điểm khảo_nghiệm diện hẹp được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau . Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau . Khảo_nghiệm giống ngô thực_hiện theo từng vùng ( xem Phụ_lục A ) . Số_lượng địa_điểm khảo_nghiệm tối_thiểu tại mỗi vùng theo quy_định tại Bảng 1 . Tại mỗi điểm khảo_nghiệm có đủ diện_tích để bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm diện hẹp theo quy_định tại 5.2.2 hoặc khảo_nghiệm diện rộng theo quy_định tại 5.3.2 . Diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm là : khảo_nghiệm diện hẹp 170 m2 ; khảo_nghiệm diện rộng 3000 m2 . Theo đó , địa_điểm khảo_nghiệm giống ngô phải đại_diện về đất_đai , khí_hậu thời_tiết của vùng khảo_nghiệm . Đồng_thời , phải phù_hợp với yêu_cầu sinh_trưởng , phát_triển của giống ngô và do tổ_chức khảo_nghiệm giống cây_trồng lựa_chọn , quyết_định . Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau . Số_lượng địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng tối_thiểu tại mỗi vùng theo quy_định cụ_thể tại Bảng 1 trên . Diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm đối_với khảo_nghiệm diện rộng 3000 m2 . | 198,902 | |
Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô tối_thiểu tại mỗi vùng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2: ... , khí_hậu thời_tiết của vùng khảo_nghiệm. Đồng_thời, phải phù_hợp với yêu_cầu sinh_trưởng, phát_triển của giống ngô và do tổ_chức khảo_nghiệm giống cây_trồng lựa_chọn, quyết_định. Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau. Số_lượng địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng tối_thiểu tại mỗi vùng theo quy_định cụ_thể tại Bảng 1 trên. Diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm đối_với khảo_nghiệm diện rộng 3000 m2.2 021 quy_định về khảo_nghiệm diện rộng như sau : Yêu_cầu về khảo_nghiệm... 4.3 Khảo_nghiệm diện hẹp, khảo_nghiệm diện rộng Địa_điểm khảo_nghiệm giống ngô phải đại_diện về đất_đai, khí_hậu thời_tiết của vùng khảo_nghiệm ; phải phù_hợp với yêu_cầu sinh_trưởng, phát_triển của giống ngô và do tổ_chức khảo_nghiệm giống cây_trồng lựa_chọn, quyết_định. Địa_điểm khảo_nghiệm diện hẹp được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau. Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau. Khảo_nghiệm giống ngô thực_hiện theo từng vùng ( xem Phụ_lục A ). Số_lượng địa_điểm khảo_nghiệm tối_thiểu tại mỗi vùng theo quy_định tại Bảng 1. Tại mỗi điểm khảo_nghiệm có đủ diện_tích để bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm diện hẹp theo quy_định tại 5.2.2 hoặc khảo_nghiệm | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2:2 021 quy_định về khảo_nghiệm diện rộng như sau : Yêu_cầu về khảo_nghiệm ... 4.3 Khảo_nghiệm diện hẹp , khảo_nghiệm diện rộng Địa_điểm khảo_nghiệm giống ngô phải đại_diện về đất_đai , khí_hậu thời_tiết của vùng khảo_nghiệm ; phải phù_hợp với yêu_cầu sinh_trưởng , phát_triển của giống ngô và do tổ_chức khảo_nghiệm giống cây_trồng lựa_chọn , quyết_định . Địa_điểm khảo_nghiệm diện hẹp được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau . Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau . Khảo_nghiệm giống ngô thực_hiện theo từng vùng ( xem Phụ_lục A ) . Số_lượng địa_điểm khảo_nghiệm tối_thiểu tại mỗi vùng theo quy_định tại Bảng 1 . Tại mỗi điểm khảo_nghiệm có đủ diện_tích để bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm diện hẹp theo quy_định tại 5.2.2 hoặc khảo_nghiệm diện rộng theo quy_định tại 5.3.2 . Diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm là : khảo_nghiệm diện hẹp 170 m2 ; khảo_nghiệm diện rộng 3000 m2 . Theo đó , địa_điểm khảo_nghiệm giống ngô phải đại_diện về đất_đai , khí_hậu thời_tiết của vùng khảo_nghiệm . Đồng_thời , phải phù_hợp với yêu_cầu sinh_trưởng , phát_triển của giống ngô và do tổ_chức khảo_nghiệm giống cây_trồng lựa_chọn , quyết_định . Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau . Số_lượng địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng tối_thiểu tại mỗi vùng theo quy_định cụ_thể tại Bảng 1 trên . Diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm đối_với khảo_nghiệm diện rộng 3000 m2 . | 198,903 | |
Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô tối_thiểu tại mỗi vùng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2: ... địa_điểm khảo_nghiệm tối_thiểu tại mỗi vùng theo quy_định tại Bảng 1. Tại mỗi điểm khảo_nghiệm có đủ diện_tích để bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm diện hẹp theo quy_định tại 5.2.2 hoặc khảo_nghiệm diện rộng theo quy_định tại 5.3.2. Diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm là : khảo_nghiệm diện hẹp 170 m2 ; khảo_nghiệm diện rộng 3000 m2. Theo đó, địa_điểm khảo_nghiệm giống ngô phải đại_diện về đất_đai, khí_hậu thời_tiết của vùng khảo_nghiệm. Đồng_thời, phải phù_hợp với yêu_cầu sinh_trưởng, phát_triển của giống ngô và do tổ_chức khảo_nghiệm giống cây_trồng lựa_chọn, quyết_định. Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau. Số_lượng địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng tối_thiểu tại mỗi vùng theo quy_định cụ_thể tại Bảng 1 trên. Diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm đối_với khảo_nghiệm diện rộng 3000 m2. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2:2 021 quy_định về khảo_nghiệm diện rộng như sau : Yêu_cầu về khảo_nghiệm ... 4.3 Khảo_nghiệm diện hẹp , khảo_nghiệm diện rộng Địa_điểm khảo_nghiệm giống ngô phải đại_diện về đất_đai , khí_hậu thời_tiết của vùng khảo_nghiệm ; phải phù_hợp với yêu_cầu sinh_trưởng , phát_triển của giống ngô và do tổ_chức khảo_nghiệm giống cây_trồng lựa_chọn , quyết_định . Địa_điểm khảo_nghiệm diện hẹp được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau . Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau . Khảo_nghiệm giống ngô thực_hiện theo từng vùng ( xem Phụ_lục A ) . Số_lượng địa_điểm khảo_nghiệm tối_thiểu tại mỗi vùng theo quy_định tại Bảng 1 . Tại mỗi điểm khảo_nghiệm có đủ diện_tích để bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm diện hẹp theo quy_định tại 5.2.2 hoặc khảo_nghiệm diện rộng theo quy_định tại 5.3.2 . Diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm là : khảo_nghiệm diện hẹp 170 m2 ; khảo_nghiệm diện rộng 3000 m2 . Theo đó , địa_điểm khảo_nghiệm giống ngô phải đại_diện về đất_đai , khí_hậu thời_tiết của vùng khảo_nghiệm . Đồng_thời , phải phù_hợp với yêu_cầu sinh_trưởng , phát_triển của giống ngô và do tổ_chức khảo_nghiệm giống cây_trồng lựa_chọn , quyết_định . Địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng được thực_hiện tại các tỉnh khác nhau . Số_lượng địa_điểm khảo_nghiệm diện rộng tối_thiểu tại mỗi vùng theo quy_định cụ_thể tại Bảng 1 trên . Diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm đối_với khảo_nghiệm diện rộng 3000 m2 . | 198,904 | |
Thí_nghiệm bằng phương_pháp khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô được bố_trí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 5.3.2 tiểu_mục 5.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2: ... 2 021 quy_định về phương_pháp khảo_nghiệm như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm ... 5.3 Phương_pháp khảo_nghiệm diện rộng ... 5.3.2 Bố_trí thí_nghiệm Bố_trí thí_nghiệm theo kiểu tuần_tự hoặc ngẫu_nhiên , không lặp lại và có giống đối_chứng . Thí_nghiệm có nhiều giống hoặc chỉ 01 giống khảo_nghiệm và giống đối_chứng . Diện_tích giống khảo_nghiệm : mỗi giống ít_nhất 2000 m2 / điểm khảo_nghiệm . Diện_tích giống đối_chứng : mỗi giống ít_nhất 1000 m2 / điểm khảo_nghiệm . ... Như_vậy , bố_trí thí_nghiệm bằng phương_pháp khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô như sau : - Bố_trí thí_nghiệm theo kiểu tuần_tự hoặc ngẫu_nhiên , không lặp lại và có giống đối_chứng . - Thí_nghiệm có nhiều giống hoặc chỉ 01 giống khảo_nghiệm và giống đối_chứng . - Diện_tích giống khảo_nghiệm : mỗi giống ít_nhất 2000 m2 / điểm khảo_nghiệm . - Diện_tích giống đối_chứng : mỗi giống ít_nhất 1000 m2 / điểm khảo_nghiệm . Lưu_ý , những quy_định trên không áp_dụng cho các giống ngô rau và ngô nổ . | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 5.3.2 tiểu_mục 5.3 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2:2 021 quy_định về phương_pháp khảo_nghiệm như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm ... 5.3 Phương_pháp khảo_nghiệm diện rộng ... 5.3.2 Bố_trí thí_nghiệm Bố_trí thí_nghiệm theo kiểu tuần_tự hoặc ngẫu_nhiên , không lặp lại và có giống đối_chứng . Thí_nghiệm có nhiều giống hoặc chỉ 01 giống khảo_nghiệm và giống đối_chứng . Diện_tích giống khảo_nghiệm : mỗi giống ít_nhất 2000 m2 / điểm khảo_nghiệm . Diện_tích giống đối_chứng : mỗi giống ít_nhất 1000 m2 / điểm khảo_nghiệm . ... Như_vậy , bố_trí thí_nghiệm bằng phương_pháp khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô như sau : - Bố_trí thí_nghiệm theo kiểu tuần_tự hoặc ngẫu_nhiên , không lặp lại và có giống đối_chứng . - Thí_nghiệm có nhiều giống hoặc chỉ 01 giống khảo_nghiệm và giống đối_chứng . - Diện_tích giống khảo_nghiệm : mỗi giống ít_nhất 2000 m2 / điểm khảo_nghiệm . - Diện_tích giống đối_chứng : mỗi giống ít_nhất 1000 m2 / điểm khảo_nghiệm . Lưu_ý , những quy_định trên không áp_dụng cho các giống ngô rau và ngô nổ . | 198,905 | |
Tiền cấp_dưỡng là gì ? Thế_nào là con_ngoài_giá_thú ? Cha_mẹ có phải chu_cấp tiền cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú không ? | Theo quy_định tại khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích : ... - Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà cả hai có quan_hệ hôn_nhân, huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên ; người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn, túng_thiếu. - Dưới góc_độ thuật_ngữ : Giá là xuất_giá, thú là hôn_thú, giá_thú là việc con trai và con gái kết_hôn trở_thành vợ_chồng. Theo đó, con_ngoài_giá_thú là con được sinh ra khi bố, mẹ không phải là vợ_chồng. - Theo từ_điển Tiếng Việt : Con_ngoài_giá_thú được hiểu là con của cha_mẹ trong trường_hợp cha_mẹ không phải là vợ_chồng theo quy_định của pháp_luật. - Theo từ_điển Luật_học : Không có giải_thích khái_niệm con_ngoài_giá_thú là gì mà chỉ đưa ra khái_niệm là con ngoài hôn_nhân tương_tự như khái_niệm con_ngoài_giá_thú ( con có cha_mẹ không phải là vợ_chồng ). - Dưới góc_độ pháp_lý : Hiện_nay không có một văn_bản pháp_luật nào đưa ra định_nghĩa thế_nào là con trong giá_thú | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích : - Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà cả hai có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên ; người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn , túng_thiếu . - Dưới góc_độ thuật_ngữ : Giá là xuất_giá , thú là hôn_thú , giá_thú là việc con trai và con gái kết_hôn trở_thành vợ_chồng . Theo đó , con_ngoài_giá_thú là con được sinh ra khi bố , mẹ không phải là vợ_chồng . - Theo từ_điển Tiếng Việt : Con_ngoài_giá_thú được hiểu là con của cha_mẹ trong trường_hợp cha_mẹ không phải là vợ_chồng theo quy_định của pháp_luật . - Theo từ_điển Luật_học : Không có giải_thích khái_niệm con_ngoài_giá_thú là gì mà chỉ đưa ra khái_niệm là con ngoài hôn_nhân tương_tự như khái_niệm con_ngoài_giá_thú ( con có cha_mẹ không phải là vợ_chồng ) . - Dưới góc_độ pháp_lý : Hiện_nay không có một văn_bản pháp_luật nào đưa ra định_nghĩa thế_nào là con trong giá_thú hay con_ngoài_giá_thú . Căn_cứ theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình thì pháp_luật Việt_Nam chỉ công_nhận một cuộc hôn_nhân hợp_pháp khi các bên đủ điều_kiện kết_hôn và thực_hiện thủ_tục đăng_ký kết_hôn tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo quy_định tại Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 thì : - Cha , mẹ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con chưa thành_niên , con đã thành_niên không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trong trường_hợp không sống chung với con hoặc sống chung với con nhưng vi_phạm nghĩa_vụ nuôi_dưỡng con ( Điều 110 Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 ) - Không được phân_biệt đối_xử với con trên cơ_sở giới hoặc theo tình_trạng hôn_nhân của cha_mẹ ; không được lạm_dụng sức_lao_động của con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động ; không được xúi_giục , ép_buộc con làm_việc trái pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội . ( khoản 4 Điều 69 Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 ) Như_vậy , cha_mẹ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con bất_kể là con trong giá_thú hay ngoài giá_thú . Ngoài_ra , khi cha_mẹ trốn_tránh cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú thì những cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được quy_định tại Điều 119 Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 có quyền yêu_cầu Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định . ( Hình internet ) | 198,906 | |
Tiền cấp_dưỡng là gì ? Thế_nào là con_ngoài_giá_thú ? Cha_mẹ có phải chu_cấp tiền cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú không ? | Theo quy_định tại khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích : ... ngoài_giá_thú ( con có cha_mẹ không phải là vợ_chồng ). - Dưới góc_độ pháp_lý : Hiện_nay không có một văn_bản pháp_luật nào đưa ra định_nghĩa thế_nào là con trong giá_thú hay con_ngoài_giá_thú. Căn_cứ theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình thì pháp_luật Việt_Nam chỉ công_nhận một cuộc hôn_nhân hợp_pháp khi các bên đủ điều_kiện kết_hôn và thực_hiện thủ_tục đăng_ký kết_hôn tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Theo quy_định tại Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 thì : - Cha, mẹ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con chưa thành_niên, con đã thành_niên không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trong trường_hợp không sống chung với con hoặc sống chung với con nhưng vi_phạm nghĩa_vụ nuôi_dưỡng con ( Điều 110 Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 ) - Không được phân_biệt đối_xử với con trên cơ_sở giới hoặc theo tình_trạng hôn_nhân của cha_mẹ ; không được lạm_dụng sức_lao_động của con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động ; không được xúi_giục, ép_buộc con làm_việc trái pháp_luật, trái đạo_đức xã_hội. ( | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích : - Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà cả hai có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên ; người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn , túng_thiếu . - Dưới góc_độ thuật_ngữ : Giá là xuất_giá , thú là hôn_thú , giá_thú là việc con trai và con gái kết_hôn trở_thành vợ_chồng . Theo đó , con_ngoài_giá_thú là con được sinh ra khi bố , mẹ không phải là vợ_chồng . - Theo từ_điển Tiếng Việt : Con_ngoài_giá_thú được hiểu là con của cha_mẹ trong trường_hợp cha_mẹ không phải là vợ_chồng theo quy_định của pháp_luật . - Theo từ_điển Luật_học : Không có giải_thích khái_niệm con_ngoài_giá_thú là gì mà chỉ đưa ra khái_niệm là con ngoài hôn_nhân tương_tự như khái_niệm con_ngoài_giá_thú ( con có cha_mẹ không phải là vợ_chồng ) . - Dưới góc_độ pháp_lý : Hiện_nay không có một văn_bản pháp_luật nào đưa ra định_nghĩa thế_nào là con trong giá_thú hay con_ngoài_giá_thú . Căn_cứ theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình thì pháp_luật Việt_Nam chỉ công_nhận một cuộc hôn_nhân hợp_pháp khi các bên đủ điều_kiện kết_hôn và thực_hiện thủ_tục đăng_ký kết_hôn tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo quy_định tại Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 thì : - Cha , mẹ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con chưa thành_niên , con đã thành_niên không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trong trường_hợp không sống chung với con hoặc sống chung với con nhưng vi_phạm nghĩa_vụ nuôi_dưỡng con ( Điều 110 Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 ) - Không được phân_biệt đối_xử với con trên cơ_sở giới hoặc theo tình_trạng hôn_nhân của cha_mẹ ; không được lạm_dụng sức_lao_động của con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động ; không được xúi_giục , ép_buộc con làm_việc trái pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội . ( khoản 4 Điều 69 Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 ) Như_vậy , cha_mẹ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con bất_kể là con trong giá_thú hay ngoài giá_thú . Ngoài_ra , khi cha_mẹ trốn_tránh cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú thì những cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được quy_định tại Điều 119 Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 có quyền yêu_cầu Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định . ( Hình internet ) | 198,907 | |
Tiền cấp_dưỡng là gì ? Thế_nào là con_ngoài_giá_thú ? Cha_mẹ có phải chu_cấp tiền cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú không ? | Theo quy_định tại khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích : ... con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động ; không được xúi_giục, ép_buộc con làm_việc trái pháp_luật, trái đạo_đức xã_hội. ( khoản 4 Điều 69 Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 ) Như_vậy, cha_mẹ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con bất_kể là con trong giá_thú hay ngoài giá_thú. Ngoài_ra, khi cha_mẹ trốn_tránh cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú thì những cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức được quy_định tại Điều 119 Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 có quyền yêu_cầu Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định. ( Hình internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích : - Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà cả hai có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên ; người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn , túng_thiếu . - Dưới góc_độ thuật_ngữ : Giá là xuất_giá , thú là hôn_thú , giá_thú là việc con trai và con gái kết_hôn trở_thành vợ_chồng . Theo đó , con_ngoài_giá_thú là con được sinh ra khi bố , mẹ không phải là vợ_chồng . - Theo từ_điển Tiếng Việt : Con_ngoài_giá_thú được hiểu là con của cha_mẹ trong trường_hợp cha_mẹ không phải là vợ_chồng theo quy_định của pháp_luật . - Theo từ_điển Luật_học : Không có giải_thích khái_niệm con_ngoài_giá_thú là gì mà chỉ đưa ra khái_niệm là con ngoài hôn_nhân tương_tự như khái_niệm con_ngoài_giá_thú ( con có cha_mẹ không phải là vợ_chồng ) . - Dưới góc_độ pháp_lý : Hiện_nay không có một văn_bản pháp_luật nào đưa ra định_nghĩa thế_nào là con trong giá_thú hay con_ngoài_giá_thú . Căn_cứ theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình thì pháp_luật Việt_Nam chỉ công_nhận một cuộc hôn_nhân hợp_pháp khi các bên đủ điều_kiện kết_hôn và thực_hiện thủ_tục đăng_ký kết_hôn tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo quy_định tại Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 thì : - Cha , mẹ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con chưa thành_niên , con đã thành_niên không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình trong trường_hợp không sống chung với con hoặc sống chung với con nhưng vi_phạm nghĩa_vụ nuôi_dưỡng con ( Điều 110 Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 ) - Không được phân_biệt đối_xử với con trên cơ_sở giới hoặc theo tình_trạng hôn_nhân của cha_mẹ ; không được lạm_dụng sức_lao_động của con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động ; không được xúi_giục , ép_buộc con làm_việc trái pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội . ( khoản 4 Điều 69 Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 ) Như_vậy , cha_mẹ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con bất_kể là con trong giá_thú hay ngoài giá_thú . Ngoài_ra , khi cha_mẹ trốn_tránh cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú thì những cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được quy_định tại Điều 119 Luật Hôn_nhân_gia đình 2014 có quyền yêu_cầu Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định . ( Hình internet ) | 198,908 | |
Hồ_sơ khởi_kiện đòi tiền cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú gồm những gì ? | Hồ_sơ đòi tiền cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú sẽ bao_gồm các giấy_tờ sau : ... - Đơn yêu_cầu cấp_dưỡng . - Giấy_tờ chứng_minh quan_hệ cha mẹ_con : + Giấy khai_sinh ( nếu giấy khai_sinh đã có đủ tên cha và mẹ của trẻ - đây là trường_hợp đã thực_hiện thủ_tục xác_định cha mẹ_con ) . + Tờ khai đăng_ký nhận cha mẹ_con ; chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha_con hoặc quan_hệ mẹ_con như văn_bản giám_định ADN ; văn_bản cam_đoan về mối quan_hệ cha_con hoặc mẹ_con , có ít_nhất 02 người làm chứng … + Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện được yêu_cầu cấp_dưỡng : ( CMND hoặc CCCD hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hoặc giấy khai_sinh hoặc bất_cứ giấy_tờ nào có thông_tin để chứng_minh là con chưa thành_niên . Quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế hành_vi dân_sự … hoặc các giấy_tờ khác để chứng_minh người đó không có khả_năng lao_động , thu_nhập để tự nuôi sống bản_thân mình … ) | None | 1 | Hồ_sơ đòi tiền cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú sẽ bao_gồm các giấy_tờ sau : - Đơn yêu_cầu cấp_dưỡng . - Giấy_tờ chứng_minh quan_hệ cha mẹ_con : + Giấy khai_sinh ( nếu giấy khai_sinh đã có đủ tên cha và mẹ của trẻ - đây là trường_hợp đã thực_hiện thủ_tục xác_định cha mẹ_con ) . + Tờ khai đăng_ký nhận cha mẹ_con ; chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha_con hoặc quan_hệ mẹ_con như văn_bản giám_định ADN ; văn_bản cam_đoan về mối quan_hệ cha_con hoặc mẹ_con , có ít_nhất 02 người làm chứng … + Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện được yêu_cầu cấp_dưỡng : ( CMND hoặc CCCD hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn hoặc giấy khai_sinh hoặc bất_cứ giấy_tờ nào có thông_tin để chứng_minh là con chưa thành_niên . Quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế hành_vi dân_sự … hoặc các giấy_tờ khác để chứng_minh người đó không có khả_năng lao_động , thu_nhập để tự nuôi sống bản_thân mình … ) | 198,909 | |
Thủ_tục khởi_kiện đòi tiền cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú như_thế_nào ? | * Thủ_tục khởi_kiện : ... thực_hiện theo quy_định Điều 190, Điều 191, Điều 195, Điều 205 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 ; Điều 53, Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; Điều 16 Nghị_quyết 04/2016/NQ-HĐTP hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015. - Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng tại Toà_án có thẩm_quyền - Bước 2 : Nhận kết_quả xử_lý đơn - Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và thụ_lý vụ án - Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập lấy lời khai, hoà_giải và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp luật Tố_tụng_dân_sự - Bước 5 : Trong trường_hợp, Toà_án không chấp_nhận yêu_cầu đòi tiền cấp_dưỡng, người yêu_cầu có quyền kháng_cáo để Toà_án cấp trên trực_tiếp xét_xử phúc_thẩm theo quy_định pháp_luật. Mẫu_đơn khởi_kiện đòi tiền cấp_dưỡng nuôi con Tải về Bên cạnh đó, nếu người cha / mẹ được yêu_cầu cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú nhưng không thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng thì người yêu_cầu cấp_dưỡng có_thể yêu_cầu thi_hành án theo thủ_tục dưới đây : ( Căn_cứ Điều 31 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi | None | 1 | * Thủ_tục khởi_kiện : thực_hiện theo quy_định Điều 190 , Điều 191 , Điều 195 , Điều 205 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 ; Điều 53 , Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; Điều 16 Nghị_quyết 04/2016/NQ-HĐTP hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 . - Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng tại Toà_án có thẩm_quyền - Bước 2 : Nhận kết_quả xử_lý đơn - Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và thụ_lý vụ án - Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập lấy lời khai , hoà_giải và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp luật Tố_tụng_dân_sự - Bước 5 : Trong trường_hợp , Toà_án không chấp_nhận yêu_cầu đòi tiền cấp_dưỡng , người yêu_cầu có quyền kháng_cáo để Toà_án cấp trên trực_tiếp xét_xử phúc_thẩm theo quy_định pháp_luật . Mẫu_đơn khởi_kiện đòi tiền cấp_dưỡng nuôi con Tải về Bên cạnh đó , nếu người cha / mẹ được yêu_cầu cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú nhưng không thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng thì người yêu_cầu cấp_dưỡng có_thể yêu_cầu thi_hành án theo thủ_tục dưới đây : ( Căn_cứ Điều 31 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Thi_hành án sửa_đổi năm 2014 ) . * Hồ_sơ yêu_cầu thi_hành quyết_định cấp_dưỡng nuôi con : khi yêu_cầu thi_hành quyết_định cấp_dưỡng cho con thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Đơn yêu_cầu thi_hành án . - Quyết_định về việc cấp_dưỡng con_ngoài_giá_thú . ( Người yêu_cầu có_thể nộp trực_tiếp hoặc nộp quy bưu_điện đến cơ_quan thi_hành án . ) * Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ : Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện theo Điều 35 Luật Thi_hành án dân_sự năm 2008 * Thời_gian giải_quyết : + Trong 05 ngày làm_việc : Cơ_quan thi_hành án sẽ kiểm_tra nội_dung yêu_cầu , tài_liệu kèm theo và thông_báo cho người yêu_cầu việc từ_chối yêu_cầu hoặc ra quyết_định thi_hành án . + Hết 10 ngày tự_nguyện thi_hành án mà người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú không thực_hiện thì cơ_quan thi_hành án sẽ thực_hiện cưỡng_chế thi_hành án . | 198,910 | |
Thủ_tục khởi_kiện đòi tiền cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú như_thế_nào ? | * Thủ_tục khởi_kiện : ... con_ngoài_giá_thú nhưng không thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng thì người yêu_cầu cấp_dưỡng có_thể yêu_cầu thi_hành án theo thủ_tục dưới đây : ( Căn_cứ Điều 31 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Thi_hành án sửa_đổi năm 2014 ). * Hồ_sơ yêu_cầu thi_hành quyết_định cấp_dưỡng nuôi con : khi yêu_cầu thi_hành quyết_định cấp_dưỡng cho con thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Đơn yêu_cầu thi_hành án. - Quyết_định về việc cấp_dưỡng con_ngoài_giá_thú. ( Người yêu_cầu có_thể nộp trực_tiếp hoặc nộp quy bưu_điện đến cơ_quan thi_hành án. ) * Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ : Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện theo Điều 35 Luật Thi_hành án dân_sự năm 2008 * Thời_gian giải_quyết : + Trong 05 ngày làm_việc : Cơ_quan thi_hành án sẽ kiểm_tra nội_dung yêu_cầu, tài_liệu kèm theo và thông_báo cho người yêu_cầu việc từ_chối yêu_cầu hoặc ra quyết_định thi_hành án. + Hết 10 ngày tự_nguyện thi_hành án mà người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú không thực_hiện thì cơ_quan thi_hành án sẽ thực_hiện cưỡng_chế thi_hành án. | None | 1 | * Thủ_tục khởi_kiện : thực_hiện theo quy_định Điều 190 , Điều 191 , Điều 195 , Điều 205 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 ; Điều 53 , Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; Điều 16 Nghị_quyết 04/2016/NQ-HĐTP hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 . - Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng tại Toà_án có thẩm_quyền - Bước 2 : Nhận kết_quả xử_lý đơn - Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và thụ_lý vụ án - Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập lấy lời khai , hoà_giải và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp luật Tố_tụng_dân_sự - Bước 5 : Trong trường_hợp , Toà_án không chấp_nhận yêu_cầu đòi tiền cấp_dưỡng , người yêu_cầu có quyền kháng_cáo để Toà_án cấp trên trực_tiếp xét_xử phúc_thẩm theo quy_định pháp_luật . Mẫu_đơn khởi_kiện đòi tiền cấp_dưỡng nuôi con Tải về Bên cạnh đó , nếu người cha / mẹ được yêu_cầu cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú nhưng không thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng thì người yêu_cầu cấp_dưỡng có_thể yêu_cầu thi_hành án theo thủ_tục dưới đây : ( Căn_cứ Điều 31 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Thi_hành án sửa_đổi năm 2014 ) . * Hồ_sơ yêu_cầu thi_hành quyết_định cấp_dưỡng nuôi con : khi yêu_cầu thi_hành quyết_định cấp_dưỡng cho con thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Đơn yêu_cầu thi_hành án . - Quyết_định về việc cấp_dưỡng con_ngoài_giá_thú . ( Người yêu_cầu có_thể nộp trực_tiếp hoặc nộp quy bưu_điện đến cơ_quan thi_hành án . ) * Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ : Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện theo Điều 35 Luật Thi_hành án dân_sự năm 2008 * Thời_gian giải_quyết : + Trong 05 ngày làm_việc : Cơ_quan thi_hành án sẽ kiểm_tra nội_dung yêu_cầu , tài_liệu kèm theo và thông_báo cho người yêu_cầu việc từ_chối yêu_cầu hoặc ra quyết_định thi_hành án . + Hết 10 ngày tự_nguyện thi_hành án mà người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú không thực_hiện thì cơ_quan thi_hành án sẽ thực_hiện cưỡng_chế thi_hành án . | 198,911 | |
Thủ_tục khởi_kiện đòi tiền cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú như_thế_nào ? | * Thủ_tục khởi_kiện : ... ngoài_giá_thú không thực_hiện thì cơ_quan thi_hành án sẽ thực_hiện cưỡng_chế thi_hành án. | None | 1 | * Thủ_tục khởi_kiện : thực_hiện theo quy_định Điều 190 , Điều 191 , Điều 195 , Điều 205 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 ; Điều 53 , Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; Điều 16 Nghị_quyết 04/2016/NQ-HĐTP hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 . - Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng tại Toà_án có thẩm_quyền - Bước 2 : Nhận kết_quả xử_lý đơn - Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và thụ_lý vụ án - Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập lấy lời khai , hoà_giải và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp luật Tố_tụng_dân_sự - Bước 5 : Trong trường_hợp , Toà_án không chấp_nhận yêu_cầu đòi tiền cấp_dưỡng , người yêu_cầu có quyền kháng_cáo để Toà_án cấp trên trực_tiếp xét_xử phúc_thẩm theo quy_định pháp_luật . Mẫu_đơn khởi_kiện đòi tiền cấp_dưỡng nuôi con Tải về Bên cạnh đó , nếu người cha / mẹ được yêu_cầu cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú nhưng không thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng thì người yêu_cầu cấp_dưỡng có_thể yêu_cầu thi_hành án theo thủ_tục dưới đây : ( Căn_cứ Điều 31 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Thi_hành án sửa_đổi năm 2014 ) . * Hồ_sơ yêu_cầu thi_hành quyết_định cấp_dưỡng nuôi con : khi yêu_cầu thi_hành quyết_định cấp_dưỡng cho con thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Đơn yêu_cầu thi_hành án . - Quyết_định về việc cấp_dưỡng con_ngoài_giá_thú . ( Người yêu_cầu có_thể nộp trực_tiếp hoặc nộp quy bưu_điện đến cơ_quan thi_hành án . ) * Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ : Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện theo Điều 35 Luật Thi_hành án dân_sự năm 2008 * Thời_gian giải_quyết : + Trong 05 ngày làm_việc : Cơ_quan thi_hành án sẽ kiểm_tra nội_dung yêu_cầu , tài_liệu kèm theo và thông_báo cho người yêu_cầu việc từ_chối yêu_cầu hoặc ra quyết_định thi_hành án . + Hết 10 ngày tự_nguyện thi_hành án mà người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con_ngoài_giá_thú không thực_hiện thì cơ_quan thi_hành án sẽ thực_hiện cưỡng_chế thi_hành án . | 198,912 | |
Chủ xe phải giữ lại cà vẹt xe , biển số xe khi bán xe theo quy_định mới ? | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Tại khoản 4 Điều 6 Thông: ... Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp, thu_hồi đăng_ký, biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023. Tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 24/2023/TT-BCA có quy_định về trách_nhiệm của chủ xe khi chuyển quyền_sở_hữu xe như sau : Trách_nhiệm của chủ xe... 4. Khi bán, tặng cho, thừa_kế, trao_đổi, góp vốn, phân_bổ, điều_chuyển xe ( sau đây gọi chung là chuyển quyền_sở_hữu xe ) : a ) Chủ xe phải giữ lại chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe ( không giao cho tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu xe ) và nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe để làm thủ_tục thu_hồi ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu xe kèm theo biển số xe trúng đấu_giá thì chủ xe nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày làm giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe, chủ xe phải làm thủ_tục thu_hồi ; trường_hợp quá thời_hạn trên mà chủ xe không làm thủ_tục thu_hồi hoặc giao chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 24/2023/TT-BCA có quy_định về trách_nhiệm của chủ xe khi chuyển quyền_sở_hữu xe như sau : Trách_nhiệm của chủ xe ... 4 . Khi bán , tặng cho , thừa_kế , trao_đổi , góp vốn , phân_bổ , điều_chuyển xe ( sau đây gọi chung là chuyển quyền_sở_hữu xe ) : a ) Chủ xe phải giữ lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe ( không giao cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu xe ) và nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe để làm thủ_tục thu_hồi ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu xe kèm theo biển số xe trúng đấu_giá thì chủ xe nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày làm giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , chủ xe phải làm thủ_tục thu_hồi ; trường_hợp quá thời_hạn trên mà chủ xe không làm thủ_tục thu_hồi hoặc giao chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu xe làm thủ_tục thu_hồi thì trước khi giải_quyết cơ_quan đăng_ký xe ra quyết_định xử_phạt đối_với chủ xe về hành_vi không làm thủ_tục thu_hồi theo quy_định ; Trường_hợp chủ xe không làm thủ_tục thu_hồi sau khi chuyển quyền_sở_hữu xe thì phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hành_vi vi_phạm liên_quan đến xe đó ; c ) Sau khi chủ xe làm thủ_tục thu_hồi , tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu làm thủ_tục đăng_ký sang_tên xe theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì khi bán xe , chủ xe phải giữ lại cà vẹt ( giấy đăng_ký xe ) và biển số xe . Sau đó nộp lại cho cơ_quan đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi . Trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu xe kèm theo biển số xe trúng đấu_giá thì chủ xe nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi . Theo đó , tại khoản 7 Điều 3 Thông_tư 24/2023/TT-BCA có xác_định nguyên_tắc đối_với biển số định_danh như sau : Nguyên_tắc đăng_ký xe ... 7 . Trường_hợp xe hết niên_hạn sử_dụng , hư_hỏng hoặc chuyển quyền_sở_hữu xe thì biển số định_danh của chủ xe được cơ_quan đăng_ký xe thu_hồi và cấp lại khi chủ xe đăng_ký cho xe khác thuộc quyền_sở_hữu của mình . Số biển số định_danh được giữ lại cho chủ xe trong thời_hạn 05 năm , kể từ ngày thu_hồi ; quá thời_hạn nêu trên , nếu chủ xe chưa đăng_ký thì số biển số định_danh đó được chuyển vào kho biển số để đăng_ký , cấp cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định . Như_vậy , khi nộp lại cà vẹt , biển số xe cho cơ_quan đăng_ký xe thì cơ_quan đăng_ký xe sẽ tạm_thời giữ lại biển số xe định_danh cho chủ xe trong thời_hạn 05 năm . Khi chủ xe đăng_ký biển số xe cho xe khác thì biển số định_danh sẽ được cấp lại . Trường_hợp sau 05 năm thu_hồi mà chủ xe không đăng_ký biển số xe định_danh đó cho xe mới thì biển định_danh được chuyển vào kho để đăng_ký , cấp cho người khác . ( Hình từ Internet ) | 198,913 | |
Chủ xe phải giữ lại cà vẹt xe , biển số xe khi bán xe theo quy_định mới ? | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Tại khoản 4 Điều 6 Thông: ... giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe, chủ xe phải làm thủ_tục thu_hồi ; trường_hợp quá thời_hạn trên mà chủ xe không làm thủ_tục thu_hồi hoặc giao chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe cho tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu xe làm thủ_tục thu_hồi thì trước khi giải_quyết cơ_quan đăng_ký xe ra quyết_định xử_phạt đối_với chủ xe về hành_vi không làm thủ_tục thu_hồi theo quy_định ; Trường_hợp chủ xe không làm thủ_tục thu_hồi sau khi chuyển quyền_sở_hữu xe thì phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hành_vi vi_phạm liên_quan đến xe đó ; c ) Sau khi chủ xe làm thủ_tục thu_hồi, tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu làm thủ_tục đăng_ký sang_tên xe theo quy_định. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì khi bán xe, chủ xe phải giữ lại cà vẹt ( giấy đăng_ký xe ) và biển số xe. Sau đó nộp lại cho cơ_quan đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi. Trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu xe kèm theo biển số xe trúng đấu_giá thì chủ xe nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi. Theo đó, tại khoản 7 Điều 3 Thông_tư 24/2023/TT-BCA có xác_định | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 24/2023/TT-BCA có quy_định về trách_nhiệm của chủ xe khi chuyển quyền_sở_hữu xe như sau : Trách_nhiệm của chủ xe ... 4 . Khi bán , tặng cho , thừa_kế , trao_đổi , góp vốn , phân_bổ , điều_chuyển xe ( sau đây gọi chung là chuyển quyền_sở_hữu xe ) : a ) Chủ xe phải giữ lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe ( không giao cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu xe ) và nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe để làm thủ_tục thu_hồi ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu xe kèm theo biển số xe trúng đấu_giá thì chủ xe nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày làm giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , chủ xe phải làm thủ_tục thu_hồi ; trường_hợp quá thời_hạn trên mà chủ xe không làm thủ_tục thu_hồi hoặc giao chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu xe làm thủ_tục thu_hồi thì trước khi giải_quyết cơ_quan đăng_ký xe ra quyết_định xử_phạt đối_với chủ xe về hành_vi không làm thủ_tục thu_hồi theo quy_định ; Trường_hợp chủ xe không làm thủ_tục thu_hồi sau khi chuyển quyền_sở_hữu xe thì phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hành_vi vi_phạm liên_quan đến xe đó ; c ) Sau khi chủ xe làm thủ_tục thu_hồi , tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu làm thủ_tục đăng_ký sang_tên xe theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì khi bán xe , chủ xe phải giữ lại cà vẹt ( giấy đăng_ký xe ) và biển số xe . Sau đó nộp lại cho cơ_quan đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi . Trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu xe kèm theo biển số xe trúng đấu_giá thì chủ xe nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi . Theo đó , tại khoản 7 Điều 3 Thông_tư 24/2023/TT-BCA có xác_định nguyên_tắc đối_với biển số định_danh như sau : Nguyên_tắc đăng_ký xe ... 7 . Trường_hợp xe hết niên_hạn sử_dụng , hư_hỏng hoặc chuyển quyền_sở_hữu xe thì biển số định_danh của chủ xe được cơ_quan đăng_ký xe thu_hồi và cấp lại khi chủ xe đăng_ký cho xe khác thuộc quyền_sở_hữu của mình . Số biển số định_danh được giữ lại cho chủ xe trong thời_hạn 05 năm , kể từ ngày thu_hồi ; quá thời_hạn nêu trên , nếu chủ xe chưa đăng_ký thì số biển số định_danh đó được chuyển vào kho biển số để đăng_ký , cấp cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định . Như_vậy , khi nộp lại cà vẹt , biển số xe cho cơ_quan đăng_ký xe thì cơ_quan đăng_ký xe sẽ tạm_thời giữ lại biển số xe định_danh cho chủ xe trong thời_hạn 05 năm . Khi chủ xe đăng_ký biển số xe cho xe khác thì biển số định_danh sẽ được cấp lại . Trường_hợp sau 05 năm thu_hồi mà chủ xe không đăng_ký biển số xe định_danh đó cho xe mới thì biển định_danh được chuyển vào kho để đăng_ký , cấp cho người khác . ( Hình từ Internet ) | 198,914 | |
Chủ xe phải giữ lại cà vẹt xe , biển số xe khi bán xe theo quy_định mới ? | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Tại khoản 4 Điều 6 Thông: ... thì chủ xe nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi. Theo đó, tại khoản 7 Điều 3 Thông_tư 24/2023/TT-BCA có xác_định nguyên_tắc đối_với biển số định_danh như sau : Nguyên_tắc đăng_ký xe... 7. Trường_hợp xe hết niên_hạn sử_dụng, hư_hỏng hoặc chuyển quyền_sở_hữu xe thì biển số định_danh của chủ xe được cơ_quan đăng_ký xe thu_hồi và cấp lại khi chủ xe đăng_ký cho xe khác thuộc quyền_sở_hữu của mình. Số biển số định_danh được giữ lại cho chủ xe trong thời_hạn 05 năm, kể từ ngày thu_hồi ; quá thời_hạn nêu trên, nếu chủ xe chưa đăng_ký thì số biển số định_danh đó được chuyển vào kho biển số để đăng_ký, cấp cho tổ_chức, cá_nhân theo quy_định. Như_vậy, khi nộp lại cà vẹt, biển số xe cho cơ_quan đăng_ký xe thì cơ_quan đăng_ký xe sẽ tạm_thời giữ lại biển số xe định_danh cho chủ xe trong thời_hạn 05 năm. Khi chủ xe đăng_ký biển số xe cho xe khác thì biển số định_danh sẽ được cấp lại. Trường_hợp sau 05 năm thu_hồi mà chủ xe không | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 24/2023/TT-BCA có quy_định về trách_nhiệm của chủ xe khi chuyển quyền_sở_hữu xe như sau : Trách_nhiệm của chủ xe ... 4 . Khi bán , tặng cho , thừa_kế , trao_đổi , góp vốn , phân_bổ , điều_chuyển xe ( sau đây gọi chung là chuyển quyền_sở_hữu xe ) : a ) Chủ xe phải giữ lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe ( không giao cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu xe ) và nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe để làm thủ_tục thu_hồi ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu xe kèm theo biển số xe trúng đấu_giá thì chủ xe nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày làm giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , chủ xe phải làm thủ_tục thu_hồi ; trường_hợp quá thời_hạn trên mà chủ xe không làm thủ_tục thu_hồi hoặc giao chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu xe làm thủ_tục thu_hồi thì trước khi giải_quyết cơ_quan đăng_ký xe ra quyết_định xử_phạt đối_với chủ xe về hành_vi không làm thủ_tục thu_hồi theo quy_định ; Trường_hợp chủ xe không làm thủ_tục thu_hồi sau khi chuyển quyền_sở_hữu xe thì phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hành_vi vi_phạm liên_quan đến xe đó ; c ) Sau khi chủ xe làm thủ_tục thu_hồi , tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu làm thủ_tục đăng_ký sang_tên xe theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì khi bán xe , chủ xe phải giữ lại cà vẹt ( giấy đăng_ký xe ) và biển số xe . Sau đó nộp lại cho cơ_quan đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi . Trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu xe kèm theo biển số xe trúng đấu_giá thì chủ xe nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi . Theo đó , tại khoản 7 Điều 3 Thông_tư 24/2023/TT-BCA có xác_định nguyên_tắc đối_với biển số định_danh như sau : Nguyên_tắc đăng_ký xe ... 7 . Trường_hợp xe hết niên_hạn sử_dụng , hư_hỏng hoặc chuyển quyền_sở_hữu xe thì biển số định_danh của chủ xe được cơ_quan đăng_ký xe thu_hồi và cấp lại khi chủ xe đăng_ký cho xe khác thuộc quyền_sở_hữu của mình . Số biển số định_danh được giữ lại cho chủ xe trong thời_hạn 05 năm , kể từ ngày thu_hồi ; quá thời_hạn nêu trên , nếu chủ xe chưa đăng_ký thì số biển số định_danh đó được chuyển vào kho biển số để đăng_ký , cấp cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định . Như_vậy , khi nộp lại cà vẹt , biển số xe cho cơ_quan đăng_ký xe thì cơ_quan đăng_ký xe sẽ tạm_thời giữ lại biển số xe định_danh cho chủ xe trong thời_hạn 05 năm . Khi chủ xe đăng_ký biển số xe cho xe khác thì biển số định_danh sẽ được cấp lại . Trường_hợp sau 05 năm thu_hồi mà chủ xe không đăng_ký biển số xe định_danh đó cho xe mới thì biển định_danh được chuyển vào kho để đăng_ký , cấp cho người khác . ( Hình từ Internet ) | 198,915 | |
Chủ xe phải giữ lại cà vẹt xe , biển số xe khi bán xe theo quy_định mới ? | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Tại khoản 4 Điều 6 Thông: ... thời_hạn 05 năm. Khi chủ xe đăng_ký biển số xe cho xe khác thì biển số định_danh sẽ được cấp lại. Trường_hợp sau 05 năm thu_hồi mà chủ xe không đăng_ký biển số xe định_danh đó cho xe mới thì biển định_danh được chuyển vào kho để đăng_ký, cấp cho người khác. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 24/2023/TT-BCA có quy_định về trách_nhiệm của chủ xe khi chuyển quyền_sở_hữu xe như sau : Trách_nhiệm của chủ xe ... 4 . Khi bán , tặng cho , thừa_kế , trao_đổi , góp vốn , phân_bổ , điều_chuyển xe ( sau đây gọi chung là chuyển quyền_sở_hữu xe ) : a ) Chủ xe phải giữ lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe ( không giao cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu xe ) và nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe để làm thủ_tục thu_hồi ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu xe kèm theo biển số xe trúng đấu_giá thì chủ xe nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày làm giấy_tờ chuyển quyền_sở_hữu xe , chủ xe phải làm thủ_tục thu_hồi ; trường_hợp quá thời_hạn trên mà chủ xe không làm thủ_tục thu_hồi hoặc giao chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu xe làm thủ_tục thu_hồi thì trước khi giải_quyết cơ_quan đăng_ký xe ra quyết_định xử_phạt đối_với chủ xe về hành_vi không làm thủ_tục thu_hồi theo quy_định ; Trường_hợp chủ xe không làm thủ_tục thu_hồi sau khi chuyển quyền_sở_hữu xe thì phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hành_vi vi_phạm liên_quan đến xe đó ; c ) Sau khi chủ xe làm thủ_tục thu_hồi , tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển quyền_sở_hữu làm thủ_tục đăng_ký sang_tên xe theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì khi bán xe , chủ xe phải giữ lại cà vẹt ( giấy đăng_ký xe ) và biển số xe . Sau đó nộp lại cho cơ_quan đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi . Trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu xe kèm theo biển số xe trúng đấu_giá thì chủ xe nộp cho cơ_quan đăng_ký xe chứng_nhận đăng_ký xe để làm thủ_tục thu_hồi . Theo đó , tại khoản 7 Điều 3 Thông_tư 24/2023/TT-BCA có xác_định nguyên_tắc đối_với biển số định_danh như sau : Nguyên_tắc đăng_ký xe ... 7 . Trường_hợp xe hết niên_hạn sử_dụng , hư_hỏng hoặc chuyển quyền_sở_hữu xe thì biển số định_danh của chủ xe được cơ_quan đăng_ký xe thu_hồi và cấp lại khi chủ xe đăng_ký cho xe khác thuộc quyền_sở_hữu của mình . Số biển số định_danh được giữ lại cho chủ xe trong thời_hạn 05 năm , kể từ ngày thu_hồi ; quá thời_hạn nêu trên , nếu chủ xe chưa đăng_ký thì số biển số định_danh đó được chuyển vào kho biển số để đăng_ký , cấp cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định . Như_vậy , khi nộp lại cà vẹt , biển số xe cho cơ_quan đăng_ký xe thì cơ_quan đăng_ký xe sẽ tạm_thời giữ lại biển số xe định_danh cho chủ xe trong thời_hạn 05 năm . Khi chủ xe đăng_ký biển số xe cho xe khác thì biển số định_danh sẽ được cấp lại . Trường_hợp sau 05 năm thu_hồi mà chủ xe không đăng_ký biển số xe định_danh đó cho xe mới thì biển định_danh được chuyển vào kho để đăng_ký , cấp cho người khác . ( Hình từ Internet ) | 198,916 | |
Giấy_tờ phải xuất_trình khi làm thủ_tục sang_tên xe gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 24/2023/TT-BCA về hồ_sơ đăng_ký sang_tên như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký sang_tên , di_chuyển xe ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký sang_tên , di_chuyển xe a ) Giấy khai đăng_ký xe ; b ) Giấy_tờ của chủ xe quy_định tại Điều 10 Thông_tư này ; c ) Chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( trừ trường_hợp di_chuyển nguyên chủ ) ; d ) Chứng_từ lệ_phí trước_bạ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ; đ ) Chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số xe . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì giấy_tờ phải xuất_trình khi làm thủ_tục sang_tên xe bao_gồm : - Giấy khai đăng_ký xe ; - Giấy_tờ của chủ xe quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2023/TT-BTC; - Chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 24/2023/TT-BTC; - Chứng_từ lệ_phí trước_bạ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 24/2023/TT-BTC; - Chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số xe . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 24/2023/TT-BCA về hồ_sơ đăng_ký sang_tên như sau : Hồ_sơ đăng_ký sang_tên , di_chuyển xe ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký sang_tên , di_chuyển xe a ) Giấy khai đăng_ký xe ; b ) Giấy_tờ của chủ xe quy_định tại Điều 10 Thông_tư này ; c ) Chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( trừ trường_hợp di_chuyển nguyên chủ ) ; d ) Chứng_từ lệ_phí trước_bạ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ; đ ) Chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số xe . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì giấy_tờ phải xuất_trình khi làm thủ_tục sang_tên xe bao_gồm : - Giấy khai đăng_ký xe ; - Giấy_tờ của chủ xe quy_định tại Điều 10 Thông_tư 24/2023/TT-BTC; - Chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 24/2023/TT-BTC; - Chứng_từ lệ_phí trước_bạ theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 24/2023/TT-BTC; - Chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số xe . | 198,917 | |
Chi_nhánh doanh_nghiệp hiện_nay được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . 2 . Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . 3 . Địa_điểm kinh_doanh là nơi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động kinh_doanh cụ_thể . Theo đó , chi_nhánh doanh_nghiệp là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . Như_vậy , chi_nhánh doanh_nghiệp hoạt_động theo nhiệm_vụ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp khi được uỷ_quyền . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . 2 . Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . 3 . Địa_điểm kinh_doanh là nơi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động kinh_doanh cụ_thể . Theo đó , chi_nhánh doanh_nghiệp là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . Như_vậy , chi_nhánh doanh_nghiệp hoạt_động theo nhiệm_vụ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp khi được uỷ_quyền . | 198,918 | |
Chi_nhánh doanh_nghiệp muốn hoạt_động thì thực_hiện đăng_ký như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh 1. Doanh_nghiệp có quyền thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài. Doanh_nghiệp có_thể đặt một hoặc nhiều chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính. 2. Trường_hợp thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong nước, doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho doanh_nghiệp. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh 1 . Doanh_nghiệp có quyền thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài . Doanh_nghiệp có_thể đặt một hoặc nhiều chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính . 2 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong nước , doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 4 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 5 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp muốn thành_lập chi_nhánh thì thực_hiện theo quy_định trên . | 198,919 | |
Chi_nhánh doanh_nghiệp muốn hoạt_động thì thực_hiện đăng_ký như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho doanh_nghiệp. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do. 4. Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi. 5. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh, doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, doanh_nghiệp muốn thành_lập chi_nhánh thì thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh 1 . Doanh_nghiệp có quyền thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài . Doanh_nghiệp có_thể đặt một hoặc nhiều chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính . 2 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong nước , doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 4 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 5 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp muốn thành_lập chi_nhánh thì thực_hiện theo quy_định trên . | 198,920 | |
Chi_nhánh doanh_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 84 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : ... Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của pháp_nhân 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của pháp_nhân , không phải là pháp_nhân . 2 . Chi_nhánh có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của pháp_nhân . 3 . Văn_phòng đại_diện có nhiệm_vụ đại_diện trong phạm_vi do pháp_nhân giao , bảo_vệ lợi_ích của pháp_nhân . 4 . Việc thành_lập , chấm_dứt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của pháp_nhân phải được đăng_ký theo quy_định của pháp_luật và công_bố công_khai . 5 . Người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện nhiệm_vụ theo uỷ_quyền của_pháp_nhân trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền . 6 . Pháp_nhân có quyền , nghĩa_vụ dân_sự phát_sinh từ giao_dịch dân_sự do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện xác_lập , thực_hiện . Theo đó , có_thể thấy rằng chi_nhánh doanh_nghiệp là đơn_vị phụ_thuộc của pháp_nhân , không phải là pháp_nhân . chi_nhánh có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của pháp_nhân . Như_vậy , rõ_ràng rằng chi_nhánh không có tư_cách_pháp_nhân mà chỉ thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ nhiệm_vụ khi có sự uỷ_quyền của_pháp_nhân ( doanh_nghiệp ) mà thôi . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 84 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của pháp_nhân 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của pháp_nhân , không phải là pháp_nhân . 2 . Chi_nhánh có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của pháp_nhân . 3 . Văn_phòng đại_diện có nhiệm_vụ đại_diện trong phạm_vi do pháp_nhân giao , bảo_vệ lợi_ích của pháp_nhân . 4 . Việc thành_lập , chấm_dứt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của pháp_nhân phải được đăng_ký theo quy_định của pháp_luật và công_bố công_khai . 5 . Người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện nhiệm_vụ theo uỷ_quyền của_pháp_nhân trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền . 6 . Pháp_nhân có quyền , nghĩa_vụ dân_sự phát_sinh từ giao_dịch dân_sự do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện xác_lập , thực_hiện . Theo đó , có_thể thấy rằng chi_nhánh doanh_nghiệp là đơn_vị phụ_thuộc của pháp_nhân , không phải là pháp_nhân . chi_nhánh có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của pháp_nhân . Như_vậy , rõ_ràng rằng chi_nhánh không có tư_cách_pháp_nhân mà chỉ thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ nhiệm_vụ khi có sự uỷ_quyền của_pháp_nhân ( doanh_nghiệp ) mà thôi . | 198,921 | |
Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 73 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về thủ_tục áp_dụng b: ... Căn_cứ tại Điều 73 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời, trong đó đề_cập đến Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời, cụ_thể : Thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1. Người yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải làm đơn gửi đến Toà_án có thẩm_quyền kèm theo tài_liệu, chứng_cứ để chứng_minh cho sự cần_thiết áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời. 2. Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm viết đơn ; b ) Tên, địa_chỉ ; số điện_thoại, fax, địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; c ) Tên, địa_chỉ ; số điện_thoại, fax, địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; d ) Tóm_tắt nội_dung quyết_định hành_chính, quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc, quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước hoặc hành_vi hành_chính bị khởi_kiện ; đ ) Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 73 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , trong đó đề_cập đến Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , cụ_thể : Thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1 . Người yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải làm đơn gửi đến Toà_án có thẩm_quyền kèm theo tài_liệu , chứng_cứ để chứng_minh cho sự cần_thiết áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời . 2 . Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm viết đơn ; b ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; c ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; d ) Tóm_tắt nội_dung quyết_định hành_chính , quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc , quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước hoặc hành_vi hành_chính bị khởi_kiện ; đ ) Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; e ) Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng và các yêu_cầu cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại khoản 1 Điều 66 của Luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án phải xem_xét , giải_quyết . Trong thời_hạn 48 giờ kể từ thời_điểm nhận đơn yêu_cầu , Thẩm_phán phải ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; trường_hợp không chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp Hội_đồng xét_xử nhận đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử xem_xét ra quyết_định áp_dụng ngay biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; trường_hợp không chấp_nhận yêu_cầu thì Hội_đồng xét_xử thông_báo , nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu và ghi vào biên_bản phiên_toà . 4 . Đối_với trường_hợp yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại khoản 2 Điều 66 của Luật này thì sau khi nhận được đơn yêu_cầu cùng với đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , Chánh_án Toà_án chỉ_định ngay một Thẩm_phán thụ_lý giải_quyết đơn yêu_cầu . Trong thời_hạn 48 giờ kể từ thời_điểm nhận được đơn yêu_cầu , Thẩm_phán phải xem_xét và ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; nếu không chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Như_vậy , Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm viết đơn ; - Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Tóm_tắt nội_dung quyết_định hành_chính , quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc , quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước hoặc hành_vi hành_chính bị khởi_kiện ; - Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng và các yêu_cầu cụ_thể . Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời được quy_định như_thế_nào ? Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính là những biện_pháp nào ? ( Hình từ internet ) | 198,922 | |
Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 73 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về thủ_tục áp_dụng b: ... thôi_việc, quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước hoặc hành_vi hành_chính bị khởi_kiện ; đ ) Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; e ) Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng và các yêu_cầu cụ_thể. 3. Đối_với trường_hợp yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại khoản 1 Điều 66 của Luật này, Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án phải xem_xét, giải_quyết. Trong thời_hạn 48 giờ kể từ thời_điểm nhận đơn yêu_cầu, Thẩm_phán phải ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; trường_hợp không chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu, Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp Hội_đồng xét_xử nhận đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử xem_xét ra quyết_định áp_dụng ngay biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; trường_hợp không chấp_nhận yêu_cầu thì Hội_đồng xét_xử thông_báo, nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu và ghi vào biên_bản phiên_toà. 4. Đối_với trường_hợp yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại khoản 2 Điều 66 của Luật này thì sau khi nhận được đơn yêu_cầu cùng với đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo, Chánh_án | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 73 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , trong đó đề_cập đến Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , cụ_thể : Thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1 . Người yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải làm đơn gửi đến Toà_án có thẩm_quyền kèm theo tài_liệu , chứng_cứ để chứng_minh cho sự cần_thiết áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời . 2 . Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm viết đơn ; b ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; c ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; d ) Tóm_tắt nội_dung quyết_định hành_chính , quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc , quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước hoặc hành_vi hành_chính bị khởi_kiện ; đ ) Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; e ) Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng và các yêu_cầu cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại khoản 1 Điều 66 của Luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án phải xem_xét , giải_quyết . Trong thời_hạn 48 giờ kể từ thời_điểm nhận đơn yêu_cầu , Thẩm_phán phải ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; trường_hợp không chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp Hội_đồng xét_xử nhận đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử xem_xét ra quyết_định áp_dụng ngay biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; trường_hợp không chấp_nhận yêu_cầu thì Hội_đồng xét_xử thông_báo , nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu và ghi vào biên_bản phiên_toà . 4 . Đối_với trường_hợp yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại khoản 2 Điều 66 của Luật này thì sau khi nhận được đơn yêu_cầu cùng với đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , Chánh_án Toà_án chỉ_định ngay một Thẩm_phán thụ_lý giải_quyết đơn yêu_cầu . Trong thời_hạn 48 giờ kể từ thời_điểm nhận được đơn yêu_cầu , Thẩm_phán phải xem_xét và ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; nếu không chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Như_vậy , Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm viết đơn ; - Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Tóm_tắt nội_dung quyết_định hành_chính , quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc , quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước hoặc hành_vi hành_chính bị khởi_kiện ; - Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng và các yêu_cầu cụ_thể . Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời được quy_định như_thế_nào ? Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính là những biện_pháp nào ? ( Hình từ internet ) | 198,923 | |
Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 73 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về thủ_tục áp_dụng b: ... áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại khoản 2 Điều 66 của Luật này thì sau khi nhận được đơn yêu_cầu cùng với đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo, Chánh_án Toà_án chỉ_định ngay một Thẩm_phán thụ_lý giải_quyết đơn yêu_cầu. Trong thời_hạn 48 giờ kể từ thời_điểm nhận được đơn yêu_cầu, Thẩm_phán phải xem_xét và ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; nếu không chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu, Viện_kiểm_sát cùng cấp. Như_vậy, Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày, tháng, năm viết đơn ; - Tên, địa_chỉ ; số điện_thoại, fax, địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Tên, địa_chỉ ; số điện_thoại, fax, địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Tóm_tắt nội_dung quyết_định hành_chính, quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc, quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước hoặc hành_vi hành_chính bị khởi_kiện ; - Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 73 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , trong đó đề_cập đến Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , cụ_thể : Thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1 . Người yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải làm đơn gửi đến Toà_án có thẩm_quyền kèm theo tài_liệu , chứng_cứ để chứng_minh cho sự cần_thiết áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời . 2 . Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm viết đơn ; b ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; c ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; d ) Tóm_tắt nội_dung quyết_định hành_chính , quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc , quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước hoặc hành_vi hành_chính bị khởi_kiện ; đ ) Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; e ) Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng và các yêu_cầu cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại khoản 1 Điều 66 của Luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án phải xem_xét , giải_quyết . Trong thời_hạn 48 giờ kể từ thời_điểm nhận đơn yêu_cầu , Thẩm_phán phải ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; trường_hợp không chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp Hội_đồng xét_xử nhận đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử xem_xét ra quyết_định áp_dụng ngay biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; trường_hợp không chấp_nhận yêu_cầu thì Hội_đồng xét_xử thông_báo , nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu và ghi vào biên_bản phiên_toà . 4 . Đối_với trường_hợp yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại khoản 2 Điều 66 của Luật này thì sau khi nhận được đơn yêu_cầu cùng với đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , Chánh_án Toà_án chỉ_định ngay một Thẩm_phán thụ_lý giải_quyết đơn yêu_cầu . Trong thời_hạn 48 giờ kể từ thời_điểm nhận được đơn yêu_cầu , Thẩm_phán phải xem_xét và ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; nếu không chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Như_vậy , Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm viết đơn ; - Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Tóm_tắt nội_dung quyết_định hành_chính , quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc , quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước hoặc hành_vi hành_chính bị khởi_kiện ; - Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng và các yêu_cầu cụ_thể . Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời được quy_định như_thế_nào ? Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính là những biện_pháp nào ? ( Hình từ internet ) | 198,924 | |
Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 73 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về thủ_tục áp_dụng b: ... kỷ_luật buộc thôi_việc, quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước hoặc hành_vi hành_chính bị khởi_kiện ; - Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng và các yêu_cầu cụ_thể. Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời được quy_định như_thế_nào? Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính là những biện_pháp nào? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 73 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , trong đó đề_cập đến Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , cụ_thể : Thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1 . Người yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải làm đơn gửi đến Toà_án có thẩm_quyền kèm theo tài_liệu , chứng_cứ để chứng_minh cho sự cần_thiết áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời . 2 . Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm viết đơn ; b ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; c ) Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; d ) Tóm_tắt nội_dung quyết_định hành_chính , quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc , quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước hoặc hành_vi hành_chính bị khởi_kiện ; đ ) Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; e ) Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng và các yêu_cầu cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại khoản 1 Điều 66 của Luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án phải xem_xét , giải_quyết . Trong thời_hạn 48 giờ kể từ thời_điểm nhận đơn yêu_cầu , Thẩm_phán phải ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; trường_hợp không chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp Hội_đồng xét_xử nhận đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử xem_xét ra quyết_định áp_dụng ngay biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; trường_hợp không chấp_nhận yêu_cầu thì Hội_đồng xét_xử thông_báo , nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu và ghi vào biên_bản phiên_toà . 4 . Đối_với trường_hợp yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời quy_định tại khoản 2 Điều 66 của Luật này thì sau khi nhận được đơn yêu_cầu cùng với đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , Chánh_án Toà_án chỉ_định ngay một Thẩm_phán thụ_lý giải_quyết đơn yêu_cầu . Trong thời_hạn 48 giờ kể từ thời_điểm nhận được đơn yêu_cầu , Thẩm_phán phải xem_xét và ra quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; nếu không chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Như_vậy , Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm viết đơn ; - Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Tóm_tắt nội_dung quyết_định hành_chính , quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc , quyết_định giải_quyết khiếu_nại về quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước hoặc hành_vi hành_chính bị khởi_kiện ; - Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; - Biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời cần được áp_dụng và các yêu_cầu cụ_thể . Đơn yêu_cầu áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời được quy_định như_thế_nào ? Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính là những biện_pháp nào ? ( Hình từ internet ) | 198,925 | |
Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính là những biện_pháp nào ? | Căn_cứ tại Điều 69 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 , Điều 70 Luật Tố_tụng hành_chính: ... Căn_cứ tại Điều 69 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019, Điều 70 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 và Điều 71 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 thì các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính gồm : ( 1 ) Tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định hành_chính, quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc, quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh, một phần hoặc toàn_bộ kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước. - Tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định hành_chính, quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc, quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh được áp_dụng nếu trong quá_trình giải_quyết vụ án có căn_cứ cho rằng việc thi_hành quyết_định đó sẽ dẫn đến hậu_quả nghiêm_trọng không_thể khắc_phục. - Tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước nếu trong quá_trình giải_quyết vụ án có căn_cứ cho rằng việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán đó sẽ dẫn đến hậu_quả nghiêm_trọng không_thể khắc_phục. ( 2 ) Tạm dừng việc thực_hiện hành_vi hành_chính Tạm dừng việc thực_hiện hành_vi hành_chính được áp_dụng nếu có căn_cứ cho rằng việc tiếp_tục thực_hiện hành_vi hành_chính sẽ dẫn đến hậu_quả nghiêm_trọng không_thể khắc_phục. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 69 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 , Điều 70 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 và Điều 71 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 thì các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính gồm : ( 1 ) Tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định hành_chính , quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc , quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , một phần hoặc toàn_bộ kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước . - Tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định hành_chính , quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc , quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh được áp_dụng nếu trong quá_trình giải_quyết vụ án có căn_cứ cho rằng việc thi_hành quyết_định đó sẽ dẫn đến hậu_quả nghiêm_trọng không_thể khắc_phục . - Tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước nếu trong quá_trình giải_quyết vụ án có căn_cứ cho rằng việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán đó sẽ dẫn đến hậu_quả nghiêm_trọng không_thể khắc_phục . ( 2 ) Tạm dừng việc thực_hiện hành_vi hành_chính Tạm dừng việc thực_hiện hành_vi hành_chính được áp_dụng nếu có căn_cứ cho rằng việc tiếp_tục thực_hiện hành_vi hành_chính sẽ dẫn đến hậu_quả nghiêm_trọng không_thể khắc_phục . ( 3 ) Cấm hoặc buộc thực_hiện hành_vi nhất_định Cấm hoặc buộc thực_hiện hành_vi nhất_định được áp_dụng nếu trong quá_trình giải_quyết vụ án có căn_cứ cho rằng đương_sự thực_hiện hoặc không thực_hiện hành_vi nhất_định làm ảnh_hưởng đến việc giải_quyết vụ án hoặc quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khác có liên_quan trong vụ án đang được Toà_án giải_quyết . | 198,926 | |
Các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính là những biện_pháp nào ? | Căn_cứ tại Điều 69 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 , Điều 70 Luật Tố_tụng hành_chính: ... Tạm dừng việc thực_hiện hành_vi hành_chính Tạm dừng việc thực_hiện hành_vi hành_chính được áp_dụng nếu có căn_cứ cho rằng việc tiếp_tục thực_hiện hành_vi hành_chính sẽ dẫn đến hậu_quả nghiêm_trọng không_thể khắc_phục. ( 3 ) Cấm hoặc buộc thực_hiện hành_vi nhất_định Cấm hoặc buộc thực_hiện hành_vi nhất_định được áp_dụng nếu trong quá_trình giải_quyết vụ án có căn_cứ cho rằng đương_sự thực_hiện hoặc không thực_hiện hành_vi nhất_định làm ảnh_hưởng đến việc giải_quyết vụ án hoặc quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khác có liên_quan trong vụ án đang được Toà_án giải_quyết. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 69 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 , Điều 70 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 và Điều 71 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 thì các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính gồm : ( 1 ) Tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định hành_chính , quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc , quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , một phần hoặc toàn_bộ kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước . - Tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định hành_chính , quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc , quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh được áp_dụng nếu trong quá_trình giải_quyết vụ án có căn_cứ cho rằng việc thi_hành quyết_định đó sẽ dẫn đến hậu_quả nghiêm_trọng không_thể khắc_phục . - Tạm đình_chỉ việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước nếu trong quá_trình giải_quyết vụ án có căn_cứ cho rằng việc thi_hành một phần hoặc toàn_bộ kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán đó sẽ dẫn đến hậu_quả nghiêm_trọng không_thể khắc_phục . ( 2 ) Tạm dừng việc thực_hiện hành_vi hành_chính Tạm dừng việc thực_hiện hành_vi hành_chính được áp_dụng nếu có căn_cứ cho rằng việc tiếp_tục thực_hiện hành_vi hành_chính sẽ dẫn đến hậu_quả nghiêm_trọng không_thể khắc_phục . ( 3 ) Cấm hoặc buộc thực_hiện hành_vi nhất_định Cấm hoặc buộc thực_hiện hành_vi nhất_định được áp_dụng nếu trong quá_trình giải_quyết vụ án có căn_cứ cho rằng đương_sự thực_hiện hoặc không thực_hiện hành_vi nhất_định làm ảnh_hưởng đến việc giải_quyết vụ án hoặc quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khác có liên_quan trong vụ án đang được Toà_án giải_quyết . | 198,927 | |
Ai có quyền quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trong tố_tụng hành_chính ? | Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời được quy_định tại Điều 67 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1 . Việc áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trước khi mở phiên_toà do một Thẩm_phán xem_xét , quyết_định . 2 . Việc áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử xem_xét , quyết_định . Như_vậy , đối_với việc áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trước khi mở phiên_toà do một Thẩm_phán xem_xét , quyết_định . Việc áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử xem_xét , quyết_định . | None | 1 | Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời được quy_định tại Điều 67 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 như sau : Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời 1 . Việc áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trước khi mở phiên_toà do một Thẩm_phán xem_xét , quyết_định . 2 . Việc áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử xem_xét , quyết_định . Như_vậy , đối_với việc áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời trước khi mở phiên_toà do một Thẩm_phán xem_xét , quyết_định . Việc áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử xem_xét , quyết_định . | 198,928 | |
Đối_tượng nào phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân ? | Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân cụ_thể như sau : ... 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : - Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; - Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân cụ_thể như sau : 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : - Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; - Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này | 198,929 | |
Tổng thu_nhập năm là bao_nhiêu tiền thì không phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân ? | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 151/2014/TT-BTC sửa_đổi , bổ_sung điểm c khoản 2 Điều 26 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : ... Điều 12. Sửa_đổi, bổ_sung điểm c, khoản 2, Điều 26 Thông_tư số 111/2013/TT-BTC như sau : “ c ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công, từ kinh_doanh có trách_nhiệm khai quyết_toán thuế nếu có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn thuế hoặc bù_trừ thuế vào kỳ khai thuế tiếp_theo, trừ các trường_hợp sau : c. 1 ) Cá_nhân có số thuế phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ thuế vào kỳ sau. c. 2 ) Cá_nhân, hộ kinh_doanh có thu_nhập từ kinh_doanh đã thực_hiện nộp thuế theo phương_pháp khoán. c. 3 ) Cá_nhân, hộ gia_đình chỉ có thu_nhập từ việc cho thuê nhà, cho thuê quyền sử_dụng đất đã thực_hiện nộp thuế theo kê_khai tại nơi có nhà, quyền sử_dụng đất cho thuê. c. 4 ) Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên tại một đơn_vị mà có thêm thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 151/2014/TT-BTC sửa_đổi , bổ_sung điểm c khoản 2 Điều 26 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : Điều 12 . Sửa_đổi , bổ_sung điểm c , khoản 2 , Điều 26 Thông_tư số 111/2013/TT-BTC như sau : “ c ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh có trách_nhiệm khai quyết_toán thuế nếu có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn thuế hoặc bù_trừ thuế vào kỳ khai thuế tiếp_theo , trừ các trường_hợp sau : c . 1 ) Cá_nhân có số thuế phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ thuế vào kỳ sau . c . 2 ) Cá_nhân , hộ kinh_doanh có thu_nhập từ kinh_doanh đã thực_hiện nộp thuế theo phương_pháp khoán . c . 3 ) Cá_nhân , hộ gia_đình chỉ có thu_nhập từ việc cho thuê nhà , cho thuê quyền sử_dụng đất đã thực_hiện nộp thuế theo kê_khai tại nơi có nhà , quyền sử_dụng đất cho thuê . c . 4 ) Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên tại một đơn_vị mà có thêm thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng đã được đơn_vị trả thu_nhập khấu_trừ thuế tại nguồn theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . c . 5 ) Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên tại một đơn_vị mà có thêm thu_nhập từ cho thuê nhà , cho thuê quyền sử_dụng đất có doanh_thu bình_quân tháng trong năm không quá 20 triệu đồng đã nộp thuế tại nơi có nhà cho thuê , có quyền sử_dụng đất cho thuê nếu không có yêu_cầu thì không quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . c . 6 ) Cá_nhân là đại_lý bảo_hiểm , đại_lý xổ_số , bán hàng đa_cấp đã được tổ_chức trả thu_nhập khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân thì không quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . ” Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp của bạn có thu_nhập từ tháng 1 đến hết tháng 11 năm 2020 khoảng 6 triệu đồng / tháng đến 9 triệu đồng / tháng và từ tháng 12/2020 đến nay không có nguồn thu_nhập nào khác thì tổng thu_nhập của ông trong năm 2020 không vượt quá mức giảm trừ cho bản_thân ( 132 triệu đồng ) nên không phát_sinh số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp . Theo đó , bạn không phải thực_hiện khai quyết_toán thuế TNCN năm 2020 . | 198,930 | |
Tổng thu_nhập năm là bao_nhiêu tiền thì không phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân ? | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 151/2014/TT-BTC sửa_đổi , bổ_sung điểm c khoản 2 Điều 26 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : ... thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên tại một đơn_vị mà có thêm thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng đã được đơn_vị trả thu_nhập khấu_trừ thuế tại nguồn theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này. c. 5 ) Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên tại một đơn_vị mà có thêm thu_nhập từ cho thuê nhà, cho thuê quyền sử_dụng đất có doanh_thu bình_quân tháng trong năm không quá 20 triệu đồng đã nộp thuế tại nơi có nhà cho thuê, có quyền sử_dụng đất cho thuê nếu không có yêu_cầu thì không quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này. c. 6 ) Cá_nhân là đại_lý bảo_hiểm, đại_lý xổ_số, bán hàng đa_cấp đã được tổ_chức trả thu_nhập khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân thì không quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này. ” Căn_cứ các quy_định trên, trường_hợp của bạn có thu_nhập từ tháng 1 đến hết tháng 11 năm 2020 khoảng 6 triệu đồng / | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 151/2014/TT-BTC sửa_đổi , bổ_sung điểm c khoản 2 Điều 26 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : Điều 12 . Sửa_đổi , bổ_sung điểm c , khoản 2 , Điều 26 Thông_tư số 111/2013/TT-BTC như sau : “ c ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh có trách_nhiệm khai quyết_toán thuế nếu có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn thuế hoặc bù_trừ thuế vào kỳ khai thuế tiếp_theo , trừ các trường_hợp sau : c . 1 ) Cá_nhân có số thuế phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ thuế vào kỳ sau . c . 2 ) Cá_nhân , hộ kinh_doanh có thu_nhập từ kinh_doanh đã thực_hiện nộp thuế theo phương_pháp khoán . c . 3 ) Cá_nhân , hộ gia_đình chỉ có thu_nhập từ việc cho thuê nhà , cho thuê quyền sử_dụng đất đã thực_hiện nộp thuế theo kê_khai tại nơi có nhà , quyền sử_dụng đất cho thuê . c . 4 ) Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên tại một đơn_vị mà có thêm thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng đã được đơn_vị trả thu_nhập khấu_trừ thuế tại nguồn theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . c . 5 ) Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên tại một đơn_vị mà có thêm thu_nhập từ cho thuê nhà , cho thuê quyền sử_dụng đất có doanh_thu bình_quân tháng trong năm không quá 20 triệu đồng đã nộp thuế tại nơi có nhà cho thuê , có quyền sử_dụng đất cho thuê nếu không có yêu_cầu thì không quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . c . 6 ) Cá_nhân là đại_lý bảo_hiểm , đại_lý xổ_số , bán hàng đa_cấp đã được tổ_chức trả thu_nhập khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân thì không quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . ” Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp của bạn có thu_nhập từ tháng 1 đến hết tháng 11 năm 2020 khoảng 6 triệu đồng / tháng đến 9 triệu đồng / tháng và từ tháng 12/2020 đến nay không có nguồn thu_nhập nào khác thì tổng thu_nhập của ông trong năm 2020 không vượt quá mức giảm trừ cho bản_thân ( 132 triệu đồng ) nên không phát_sinh số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp . Theo đó , bạn không phải thực_hiện khai quyết_toán thuế TNCN năm 2020 . | 198,931 | |
Tổng thu_nhập năm là bao_nhiêu tiền thì không phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân ? | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 151/2014/TT-BTC sửa_đổi , bổ_sung điểm c khoản 2 Điều 26 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : ... quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này. ” Căn_cứ các quy_định trên, trường_hợp của bạn có thu_nhập từ tháng 1 đến hết tháng 11 năm 2020 khoảng 6 triệu đồng / tháng đến 9 triệu đồng / tháng và từ tháng 12/2020 đến nay không có nguồn thu_nhập nào khác thì tổng thu_nhập của ông trong năm 2020 không vượt quá mức giảm trừ cho bản_thân ( 132 triệu đồng ) nên không phát_sinh số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp. Theo đó, bạn không phải thực_hiện khai quyết_toán thuế TNCN năm 2020. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 151/2014/TT-BTC sửa_đổi , bổ_sung điểm c khoản 2 Điều 26 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : Điều 12 . Sửa_đổi , bổ_sung điểm c , khoản 2 , Điều 26 Thông_tư số 111/2013/TT-BTC như sau : “ c ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh có trách_nhiệm khai quyết_toán thuế nếu có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn thuế hoặc bù_trừ thuế vào kỳ khai thuế tiếp_theo , trừ các trường_hợp sau : c . 1 ) Cá_nhân có số thuế phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ thuế vào kỳ sau . c . 2 ) Cá_nhân , hộ kinh_doanh có thu_nhập từ kinh_doanh đã thực_hiện nộp thuế theo phương_pháp khoán . c . 3 ) Cá_nhân , hộ gia_đình chỉ có thu_nhập từ việc cho thuê nhà , cho thuê quyền sử_dụng đất đã thực_hiện nộp thuế theo kê_khai tại nơi có nhà , quyền sử_dụng đất cho thuê . c . 4 ) Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên tại một đơn_vị mà có thêm thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng đã được đơn_vị trả thu_nhập khấu_trừ thuế tại nguồn theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . c . 5 ) Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên tại một đơn_vị mà có thêm thu_nhập từ cho thuê nhà , cho thuê quyền sử_dụng đất có doanh_thu bình_quân tháng trong năm không quá 20 triệu đồng đã nộp thuế tại nơi có nhà cho thuê , có quyền sử_dụng đất cho thuê nếu không có yêu_cầu thì không quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . c . 6 ) Cá_nhân là đại_lý bảo_hiểm , đại_lý xổ_số , bán hàng đa_cấp đã được tổ_chức trả thu_nhập khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân thì không quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . ” Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp của bạn có thu_nhập từ tháng 1 đến hết tháng 11 năm 2020 khoảng 6 triệu đồng / tháng đến 9 triệu đồng / tháng và từ tháng 12/2020 đến nay không có nguồn thu_nhập nào khác thì tổng thu_nhập của ông trong năm 2020 không vượt quá mức giảm trừ cho bản_thân ( 132 triệu đồng ) nên không phát_sinh số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp . Theo đó , bạn không phải thực_hiện khai quyết_toán thuế TNCN năm 2020 . | 198,932 | |
Công_ty chứng_khoán Việt_Nam có_thể thành_lập chi_nhánh công_ty tại nước_ngoài hay không ? | Thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 195 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_ty : ... Thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 195 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_ty chứng_khoán Việt_Nam thành_lập chi_nhánh công_ty tại nước_ngoài như sau : Điều_kiện thành_lập chi_nhánh, công_ty con, văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1. Đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các điểm a, b, c khoản 2 Điều 190 Nghị_định này. 2. Có phương_án thành_lập chi_nhánh, công_ty con, văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài được Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty chấp_thuận. 3. Đảm_bảo các quy_định về an_toàn tài_chính sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh, công_ty con, chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài. 4. Đảm_bảo duy_trì vốn chủ_sở_hữu sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh, công_ty con, chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài phải lớn hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu theo quy_định tại Điều 175 Nghị_định này. Dẫn chiếu Điều 190 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về điều_kiện thành_lập, bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán như sau : Điều_kiện thành_lập, | None | 1 | Thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 195 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_ty chứng_khoán Việt_Nam thành_lập chi_nhánh công_ty tại nước_ngoài như sau : Điều_kiện thành_lập chi_nhánh , công_ty con , văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều 190 Nghị_định này . 2 . Có phương_án thành_lập chi_nhánh , công_ty con , văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài được Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty chấp_thuận . 3 . Đảm_bảo các quy_định về an_toàn tài_chính sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh , công_ty con , chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài . 4 . Đảm_bảo duy_trì vốn chủ_sở_hữu sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh , công_ty con , chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài phải lớn hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu theo quy_định tại Điều 175 Nghị_định này . Dẫn chiếu Điều 190 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán như sau : Điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ... 2 . Điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trong nước : a ) Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh , phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; b ) Không trong tình_trạng bị cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; c ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; ... Theo đó , để có_thể thành_lập chi_nhánh công_ty tại nước_ngoài thì công_ty chứng_khoán cần : - Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh , phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; - Không trong tình_trạng bị cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; - Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; - Có phương_án thành_lập chi_nhánh , công_ty con , văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài được Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty chấp_thuận . - Đảm_bảo các quy_định về an_toàn tài_chính sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh , công_ty con , chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài . - Đảm_bảo duy_trì vốn chủ_sở_hữu sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh , công_ty con , chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài phải lớn hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu theo quy_định . | 198,933 | |
Công_ty chứng_khoán Việt_Nam có_thể thành_lập chi_nhánh công_ty tại nước_ngoài hay không ? | Thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 195 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_ty : ... Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về điều_kiện thành_lập, bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán như sau : Điều_kiện thành_lập, bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán... 2. Điều_kiện thành_lập, bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trong nước : a ) Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh, phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; b ) Không trong tình_trạng bị cảnh_báo, kiểm_soát, kiểm_soát đặc_biệt, đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; c ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ;... Theo đó, để có_thể thành_lập chi_nhánh công_ty tại nước_ngoài thì công_ty chứng_khoán cần : - Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh, phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; - Không trong tình_trạng bị cảnh_báo, kiểm_soát, kiểm_soát đặc_biệt, đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; - Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán | None | 1 | Thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 195 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_ty chứng_khoán Việt_Nam thành_lập chi_nhánh công_ty tại nước_ngoài như sau : Điều_kiện thành_lập chi_nhánh , công_ty con , văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều 190 Nghị_định này . 2 . Có phương_án thành_lập chi_nhánh , công_ty con , văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài được Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty chấp_thuận . 3 . Đảm_bảo các quy_định về an_toàn tài_chính sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh , công_ty con , chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài . 4 . Đảm_bảo duy_trì vốn chủ_sở_hữu sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh , công_ty con , chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài phải lớn hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu theo quy_định tại Điều 175 Nghị_định này . Dẫn chiếu Điều 190 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán như sau : Điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ... 2 . Điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trong nước : a ) Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh , phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; b ) Không trong tình_trạng bị cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; c ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; ... Theo đó , để có_thể thành_lập chi_nhánh công_ty tại nước_ngoài thì công_ty chứng_khoán cần : - Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh , phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; - Không trong tình_trạng bị cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; - Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; - Có phương_án thành_lập chi_nhánh , công_ty con , văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài được Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty chấp_thuận . - Đảm_bảo các quy_định về an_toàn tài_chính sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh , công_ty con , chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài . - Đảm_bảo duy_trì vốn chủ_sở_hữu sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh , công_ty con , chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài phải lớn hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu theo quy_định . | 198,934 | |
Công_ty chứng_khoán Việt_Nam có_thể thành_lập chi_nhánh công_ty tại nước_ngoài hay không ? | Thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 195 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_ty : ... có ) ; - Không trong tình_trạng bị cảnh_báo, kiểm_soát, kiểm_soát đặc_biệt, đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; - Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; - Có phương_án thành_lập chi_nhánh, công_ty con, văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài được Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty chấp_thuận. - Đảm_bảo các quy_định về an_toàn tài_chính sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh, công_ty con, chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài. - Đảm_bảo duy_trì vốn chủ_sở_hữu sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh, công_ty con, chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài phải lớn hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu theo quy_định. | None | 1 | Thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 195 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_ty chứng_khoán Việt_Nam thành_lập chi_nhánh công_ty tại nước_ngoài như sau : Điều_kiện thành_lập chi_nhánh , công_ty con , văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều 190 Nghị_định này . 2 . Có phương_án thành_lập chi_nhánh , công_ty con , văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài được Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty chấp_thuận . 3 . Đảm_bảo các quy_định về an_toàn tài_chính sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh , công_ty con , chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài . 4 . Đảm_bảo duy_trì vốn chủ_sở_hữu sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh , công_ty con , chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài phải lớn hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu theo quy_định tại Điều 175 Nghị_định này . Dẫn chiếu Điều 190 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán như sau : Điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ... 2 . Điều_kiện thành_lập , bổ_sung nghiệp_vụ chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trong nước : a ) Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh , phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; b ) Không trong tình_trạng bị cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; c ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; ... Theo đó , để có_thể thành_lập chi_nhánh công_ty tại nước_ngoài thì công_ty chứng_khoán cần : - Duy_trì điều_kiện cấp phép kinh_doanh hiện_tại cho trụ_sở chính và các chi_nhánh , phòng giao_dịch hiện_tại ( nếu có ) ; - Không trong tình_trạng bị cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động theo quy_định pháp_luật ; - Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trong 06 tháng tính đến thời_điểm Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được hồ_sơ ; - Có phương_án thành_lập chi_nhánh , công_ty con , văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài được Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty chấp_thuận . - Đảm_bảo các quy_định về an_toàn tài_chính sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh , công_ty con , chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài . - Đảm_bảo duy_trì vốn chủ_sở_hữu sau khi trừ đi vốn cấp cho chi_nhánh , công_ty con , chi_phí thành_lập văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài phải lớn hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu theo quy_định . | 198,935 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài cần những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 196 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập , đóng_cửa chi_nhánh , công_ty con , văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 74 , Mẫu_số 75 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên , chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án thành_lập , đóng_cửa chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , công_ty con ; trong đó phương_án thành_lập phải bao_gồm các nội_dung về mức vốn dự_kiến đầu_tư , nguồn vốn đầu_tư , đối_tác tham_gia thành_lập công_ty con ( nếu có ) , nội_dung và phạm_vi hoạt_động , kế_hoạch hoạt_động kinh_doanh , phương_án đóng_cửa phải có nội_dung về xử_lý các hợp_đồng với khách_hàng đã ký . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài gồm : - Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 74 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 75 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên , chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài . | None | 1 | Căn_cứ Điều 196 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài như sau : Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập , đóng_cửa chi_nhánh , công_ty con , văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán 1 . Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 74 , Mẫu_số 75 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên , chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án thành_lập , đóng_cửa chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , công_ty con ; trong đó phương_án thành_lập phải bao_gồm các nội_dung về mức vốn dự_kiến đầu_tư , nguồn vốn đầu_tư , đối_tác tham_gia thành_lập công_ty con ( nếu có ) , nội_dung và phạm_vi hoạt_động , kế_hoạch hoạt_động kinh_doanh , phương_án đóng_cửa phải có nội_dung về xử_lý các hợp_đồng với khách_hàng đã ký . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài gồm : - Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 74 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 75 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên , chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài . | 198,936 | |
Việc chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 205 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài như sau : ... Trình_tự, thủ_tục chấp_thuận thực_hiện các hoạt_động phải được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận 1. Trường_hợp thành_lập chi_nhánh, phòng giao_dịch, bổ_sung nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán, tự doanh chứng_khoán tại chi_nhánh, cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến, thay_đổi địa_điểm chi_nhánh, phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ quy_định tại Điều 193, Điều 197, Điều 203 Nghị_định này, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có ý_kiến bằng văn_bản gửi công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán về các vấn_đề liên_quan đến cơ_sở vật_chất ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày_công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoàn_thiện cơ_sở vật_chất và có thông_báo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kiểm_tra cơ_sở vật_chất tại địa_điểm trụ_sở chính, chi_nhánh, phòng giao_dịch trong nước công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trước khi chấp_thuận cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến, thành_lập chi_nhánh, phòng giao_dịch, bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh tại chi_nhánh, thay_đổi địa_điểm chi_nhánh, phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ Điều 205 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài như sau : Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận thực_hiện các hoạt_động phải được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận 1 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , bổ_sung nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán tại chi_nhánh , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến , thay_đổi địa_điểm chi_nhánh , phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ quy_định tại Điều 193 , Điều 197 , Điều 203 Nghị_định này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có ý_kiến bằng văn_bản gửi công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán về các vấn_đề liên_quan đến cơ_sở vật_chất ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày_công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoàn_thiện cơ_sở vật_chất và có thông_báo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kiểm_tra cơ_sở vật_chất tại địa_điểm trụ_sở chính , chi_nhánh , phòng giao_dịch trong nước công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trước khi chấp_thuận cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến , thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh tại chi_nhánh , thay_đổi địa_điểm chi_nhánh , phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra cơ_sở vật_chất theo quy_định tại điểm b khoản này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận các hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , việc chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 198,937 | |
Việc chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 205 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài như sau : ... giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến, thành_lập chi_nhánh, phòng giao_dịch, bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh tại chi_nhánh, thay_đổi địa_điểm chi_nhánh, phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra cơ_sở vật_chất theo quy_định tại điểm b khoản này, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận các hoạt_động của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.... Theo đó, việc chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định pháp_luật nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 205 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy đinh về trình_tự , thủ_tục chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài như sau : Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận thực_hiện các hoạt_động phải được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận 1 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , bổ_sung nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán tại chi_nhánh , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến , thay_đổi địa_điểm chi_nhánh , phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ quy_định tại Điều 193 , Điều 197 , Điều 203 Nghị_định này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có ý_kiến bằng văn_bản gửi công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán về các vấn_đề liên_quan đến cơ_sở vật_chất ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày_công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán hoàn_thiện cơ_sở vật_chất và có thông_báo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kiểm_tra cơ_sở vật_chất tại địa_điểm trụ_sở chính , chi_nhánh , phòng giao_dịch trong nước công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán trước khi chấp_thuận cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến , thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh tại chi_nhánh , thay_đổi địa_điểm chi_nhánh , phòng giao_dịch trong nước của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra cơ_sở vật_chất theo quy_định tại điểm b khoản này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận các hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , việc chấp_thuận thành_lập chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 198,938 | |
Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải có chức_năng gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 2591 / QĐ-BGTVT năm 2018 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải ( sau đây gọi tắt là Trường ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải , phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải , chịu sự quản_lý nghiệp_vụ của các cơ_quan nhà_nước có liên_quan . 2 . Trường có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ngành Giao_thông vận_tải và theo nhu_cầu xã_hội phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 3 . Trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại các ngân_hàng và Kho_bạc Nhà_nước , có trụ_sở đặt tại Thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ngành Giao_thông vận_tải và theo nhu_cầu xã_hội phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 2591 / QĐ-BGTVT năm 2018 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải ( sau đây gọi tắt là Trường ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải , phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải , chịu sự quản_lý nghiệp_vụ của các cơ_quan nhà_nước có liên_quan . 2 . Trường có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ngành Giao_thông vận_tải và theo nhu_cầu xã_hội phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 3 . Trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại các ngân_hàng và Kho_bạc Nhà_nước , có trụ_sở đặt tại Thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ngành Giao_thông vận_tải và theo nhu_cầu xã_hội phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet ) | 198,939 | |
Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải là đơn_vị tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3 đúng không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2591 / QĐ-BGTVT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Xây_dựng trình Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi tắt là Bộ_trưởng ) phê_duyệt kế_hoạch xây_dựng, phát_triển Trường phù_hợp với yêu_cầu về đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức ; tổ_chức việc thực_hiện. 2. Xây_dựng trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức ngành Giao_thông vận_tải. 3. Đào_tạo trung_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính ; bồi_dưỡng lý_luận chính_trị cho đảng_viên mới, đối_tượng kết_nạp đảng ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác đảng theo phân_cấp. 4. Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3, đối_tượng 4. 5. Bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch cán_sự và tương_đương, ngạch chuyên_viên và tương_đương, ngạch chuyên_viên chính và tương_đương ; bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý cấp phòng và tương_đương ; bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng chuyên_môn, nghiệp_vụ theo vị_trí việc_làm. 6. Bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý chuyên_ngành, chuyên_môn, nghiệp_vụ ; đạo_đức công_vụ, đạo_đức nghề_nghiệp ; kiến_thức hội_nhập quốc_tế ; kiến_thức về quản_lý kinh_tế, quản_trị và điều_hành doanh_nghiệp. 7. Bồi_dưỡng tin_học, ngoại_ngữ. 8. Phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp, cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2591 / QĐ-BGTVT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Xây_dựng trình Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi tắt là Bộ_trưởng ) phê_duyệt kế_hoạch xây_dựng , phát_triển Trường phù_hợp với yêu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ; tổ_chức việc thực_hiện . 2 . Xây_dựng trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ngành Giao_thông vận_tải . 3 . Đào_tạo trung_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính ; bồi_dưỡng lý_luận chính_trị cho đảng_viên mới , đối_tượng kết_nạp đảng ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác đảng theo phân_cấp . 4 . Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3 , đối_tượng 4 . 5 . Bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch cán_sự và tương_đương , ngạch chuyên_viên và tương_đương , ngạch chuyên_viên chính và tương_đương ; bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phòng và tương_đương ; bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ theo vị_trí việc_làm . 6 . Bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý chuyên_ngành , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đạo_đức công_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp ; kiến_thức hội_nhập quốc_tế ; kiến_thức về quản_lý kinh_tế , quản_trị và điều_hành doanh_nghiệp . 7 . Bồi_dưỡng tin_học , ngoại_ngữ . 8 . Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp , cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng trong nước và nước_ngoài tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , phát_triển nguồn nhân_lực trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 9 . Tham_gia xây_dựng và tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về an_toàn giao_thông ; tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức về an_toàn giao_thông . 10 . Quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng ; tổ_chức biên_soạn tài_liệu bồi_dưỡng theo phân_cấp . 11 . Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn và hợp_tác nghiên_cứu với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài về khoa_học quản_lý , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực theo nhiệm_vụ được giao và theo quy_định của pháp_luật . Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các chương_trình , đề_án , đề_tài khoá học được phân_công . 12 . Tổ_chức các hội_thảo khoa_học , tập_huấn nghiệp_vụ liên_quan đến phát_triển , hội_nhập quốc_tế , công_tác đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực ngành Giao_thông vận_tải . 13 . Phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền trong việc tổ_chức thi_tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức . 14 . Quản_lý và cấp văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận cho người học theo quy_định hiện_hành . 15 . Phối_hợp với các cơ_sở đào_tạo , các viện nghiên_cứu trong nước và nước_ngoài trong công_tác đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp ; thực_hiện các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng khác khi được các cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 16 . Trường thực_hiện quyền tự_chủ và tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 17 . Quản_lý bộ_máy , biên_chế , cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ; thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ , chính_sách đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng trình Bộ_trưởng cơ_cấu tổ_chức , vị_trí việc_làm , cơ_cấu ngạch công_chức , viên_chức của Trường . 18 . Xây_dựng và ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường , quy_chế thu_chi nội_bộ ; thực_hiện chế_độ thông_tin , thống_kê , báo_cáo về các hoạt_động của Trường theo quy_định của pháp_luật . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao và tổ_chức thực_hiện ngân_sách được phân_bổ theo quy_định ; tổ_chức thu các loại phí , lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . 19 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải là đơn_vị tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3 , đối_tượng 4 . | 198,940 | |
Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải là đơn_vị tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3 đúng không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2591 / QĐ-BGTVT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... hội_nhập quốc_tế ; kiến_thức về quản_lý kinh_tế, quản_trị và điều_hành doanh_nghiệp. 7. Bồi_dưỡng tin_học, ngoại_ngữ. 8. Phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp, cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng trong nước và nước_ngoài tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng, phát_triển nguồn nhân_lực trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. 9. Tham_gia xây_dựng và tổ_chức tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về an_toàn giao_thông ; tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng kiến_thức về an_toàn giao_thông. 10. Quản_lý chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng ; tổ_chức biên_soạn tài_liệu bồi_dưỡng theo phân_cấp. 11. Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, tư_vấn và hợp_tác nghiên_cứu với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài về khoa_học quản_lý, đào_tạo, phát_triển nguồn nhân_lực theo nhiệm_vụ được giao và theo quy_định của pháp_luật. Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các chương_trình, đề_án, đề_tài khoá học được phân_công. 12. Tổ_chức các hội_thảo khoa_học, tập_huấn nghiệp_vụ liên_quan đến phát_triển, hội_nhập quốc_tế, công_tác đào_tạo, phát_triển nguồn nhân_lực ngành Giao_thông vận_tải. 13. Phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền trong việc tổ_chức thi_tuyển công_chức, viên_chức, thi nâng ngạch công_chức, thăng_hạng_viên_chức. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2591 / QĐ-BGTVT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Xây_dựng trình Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi tắt là Bộ_trưởng ) phê_duyệt kế_hoạch xây_dựng , phát_triển Trường phù_hợp với yêu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ; tổ_chức việc thực_hiện . 2 . Xây_dựng trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ngành Giao_thông vận_tải . 3 . Đào_tạo trung_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính ; bồi_dưỡng lý_luận chính_trị cho đảng_viên mới , đối_tượng kết_nạp đảng ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác đảng theo phân_cấp . 4 . Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3 , đối_tượng 4 . 5 . Bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch cán_sự và tương_đương , ngạch chuyên_viên và tương_đương , ngạch chuyên_viên chính và tương_đương ; bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phòng và tương_đương ; bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ theo vị_trí việc_làm . 6 . Bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý chuyên_ngành , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đạo_đức công_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp ; kiến_thức hội_nhập quốc_tế ; kiến_thức về quản_lý kinh_tế , quản_trị và điều_hành doanh_nghiệp . 7 . Bồi_dưỡng tin_học , ngoại_ngữ . 8 . Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp , cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng trong nước và nước_ngoài tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , phát_triển nguồn nhân_lực trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 9 . Tham_gia xây_dựng và tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về an_toàn giao_thông ; tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức về an_toàn giao_thông . 10 . Quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng ; tổ_chức biên_soạn tài_liệu bồi_dưỡng theo phân_cấp . 11 . Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn và hợp_tác nghiên_cứu với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài về khoa_học quản_lý , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực theo nhiệm_vụ được giao và theo quy_định của pháp_luật . Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các chương_trình , đề_án , đề_tài khoá học được phân_công . 12 . Tổ_chức các hội_thảo khoa_học , tập_huấn nghiệp_vụ liên_quan đến phát_triển , hội_nhập quốc_tế , công_tác đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực ngành Giao_thông vận_tải . 13 . Phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền trong việc tổ_chức thi_tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức . 14 . Quản_lý và cấp văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận cho người học theo quy_định hiện_hành . 15 . Phối_hợp với các cơ_sở đào_tạo , các viện nghiên_cứu trong nước và nước_ngoài trong công_tác đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp ; thực_hiện các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng khác khi được các cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 16 . Trường thực_hiện quyền tự_chủ và tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 17 . Quản_lý bộ_máy , biên_chế , cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ; thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ , chính_sách đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng trình Bộ_trưởng cơ_cấu tổ_chức , vị_trí việc_làm , cơ_cấu ngạch công_chức , viên_chức của Trường . 18 . Xây_dựng và ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường , quy_chế thu_chi nội_bộ ; thực_hiện chế_độ thông_tin , thống_kê , báo_cáo về các hoạt_động của Trường theo quy_định của pháp_luật . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao và tổ_chức thực_hiện ngân_sách được phân_bổ theo quy_định ; tổ_chức thu các loại phí , lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . 19 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải là đơn_vị tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3 , đối_tượng 4 . | 198,941 | |
Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải là đơn_vị tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3 đúng không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2591 / QĐ-BGTVT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... phát_triển nguồn nhân_lực ngành Giao_thông vận_tải. 13. Phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền trong việc tổ_chức thi_tuyển công_chức, viên_chức, thi nâng ngạch công_chức, thăng_hạng_viên_chức. 14. Quản_lý và cấp văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận cho người học theo quy_định hiện_hành. 15. Phối_hợp với các cơ_sở đào_tạo, các viện nghiên_cứu trong nước và nước_ngoài trong công_tác đào_tạo, giáo_dục nghề_nghiệp ; thực_hiện các chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng khác khi được các cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép. 16. Trường thực_hiện quyền tự_chủ và tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. 17. Quản_lý bộ_máy, biên_chế, cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động ; thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ, chính_sách đãi_ngộ, khen_thưởng, kỷ_luật đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng trình Bộ_trưởng cơ_cấu tổ_chức, vị_trí việc_làm, cơ_cấu ngạch công_chức, viên_chức của Trường. 18. Xây_dựng và ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường, quy_chế thu_chi nội_bộ ; thực_hiện chế_độ thông_tin, thống_kê, báo_cáo về các hoạt_động của Trường theo quy_định của pháp_luật. Quản_lý tài_chính | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2591 / QĐ-BGTVT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Xây_dựng trình Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi tắt là Bộ_trưởng ) phê_duyệt kế_hoạch xây_dựng , phát_triển Trường phù_hợp với yêu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ; tổ_chức việc thực_hiện . 2 . Xây_dựng trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ngành Giao_thông vận_tải . 3 . Đào_tạo trung_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính ; bồi_dưỡng lý_luận chính_trị cho đảng_viên mới , đối_tượng kết_nạp đảng ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác đảng theo phân_cấp . 4 . Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3 , đối_tượng 4 . 5 . Bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch cán_sự và tương_đương , ngạch chuyên_viên và tương_đương , ngạch chuyên_viên chính và tương_đương ; bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phòng và tương_đương ; bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ theo vị_trí việc_làm . 6 . Bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý chuyên_ngành , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đạo_đức công_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp ; kiến_thức hội_nhập quốc_tế ; kiến_thức về quản_lý kinh_tế , quản_trị và điều_hành doanh_nghiệp . 7 . Bồi_dưỡng tin_học , ngoại_ngữ . 8 . Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp , cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng trong nước và nước_ngoài tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , phát_triển nguồn nhân_lực trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 9 . Tham_gia xây_dựng và tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về an_toàn giao_thông ; tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức về an_toàn giao_thông . 10 . Quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng ; tổ_chức biên_soạn tài_liệu bồi_dưỡng theo phân_cấp . 11 . Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn và hợp_tác nghiên_cứu với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài về khoa_học quản_lý , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực theo nhiệm_vụ được giao và theo quy_định của pháp_luật . Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các chương_trình , đề_án , đề_tài khoá học được phân_công . 12 . Tổ_chức các hội_thảo khoa_học , tập_huấn nghiệp_vụ liên_quan đến phát_triển , hội_nhập quốc_tế , công_tác đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực ngành Giao_thông vận_tải . 13 . Phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền trong việc tổ_chức thi_tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức . 14 . Quản_lý và cấp văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận cho người học theo quy_định hiện_hành . 15 . Phối_hợp với các cơ_sở đào_tạo , các viện nghiên_cứu trong nước và nước_ngoài trong công_tác đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp ; thực_hiện các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng khác khi được các cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 16 . Trường thực_hiện quyền tự_chủ và tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 17 . Quản_lý bộ_máy , biên_chế , cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ; thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ , chính_sách đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng trình Bộ_trưởng cơ_cấu tổ_chức , vị_trí việc_làm , cơ_cấu ngạch công_chức , viên_chức của Trường . 18 . Xây_dựng và ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường , quy_chế thu_chi nội_bộ ; thực_hiện chế_độ thông_tin , thống_kê , báo_cáo về các hoạt_động của Trường theo quy_định của pháp_luật . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao và tổ_chức thực_hiện ngân_sách được phân_bổ theo quy_định ; tổ_chức thu các loại phí , lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . 19 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải là đơn_vị tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3 , đối_tượng 4 . | 198,942 | |
Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải là đơn_vị tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3 đúng không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2591 / QĐ-BGTVT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... và ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường, quy_chế thu_chi nội_bộ ; thực_hiện chế_độ thông_tin, thống_kê, báo_cáo về các hoạt_động của Trường theo quy_định của pháp_luật. Quản_lý tài_chính, tài_sản được giao và tổ_chức thực_hiện ngân_sách được phân_bổ theo quy_định ; tổ_chức thu các loại phí, lệ_phí theo quy_định của pháp_luật. 19. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao. Như_vậy, theo quy_định trên thì Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải là đơn_vị tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3, đối_tượng 4. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2591 / QĐ-BGTVT năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Xây_dựng trình Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi tắt là Bộ_trưởng ) phê_duyệt kế_hoạch xây_dựng , phát_triển Trường phù_hợp với yêu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ; tổ_chức việc thực_hiện . 2 . Xây_dựng trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ngành Giao_thông vận_tải . 3 . Đào_tạo trung_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính ; bồi_dưỡng lý_luận chính_trị cho đảng_viên mới , đối_tượng kết_nạp đảng ; bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác đảng theo phân_cấp . 4 . Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3 , đối_tượng 4 . 5 . Bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch cán_sự và tương_đương , ngạch chuyên_viên và tương_đương , ngạch chuyên_viên chính và tương_đương ; bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phòng và tương_đương ; bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ theo vị_trí việc_làm . 6 . Bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý chuyên_ngành , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đạo_đức công_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp ; kiến_thức hội_nhập quốc_tế ; kiến_thức về quản_lý kinh_tế , quản_trị và điều_hành doanh_nghiệp . 7 . Bồi_dưỡng tin_học , ngoại_ngữ . 8 . Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp , cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng trong nước và nước_ngoài tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , phát_triển nguồn nhân_lực trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 9 . Tham_gia xây_dựng và tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về an_toàn giao_thông ; tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức về an_toàn giao_thông . 10 . Quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng ; tổ_chức biên_soạn tài_liệu bồi_dưỡng theo phân_cấp . 11 . Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn và hợp_tác nghiên_cứu với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài về khoa_học quản_lý , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực theo nhiệm_vụ được giao và theo quy_định của pháp_luật . Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các chương_trình , đề_án , đề_tài khoá học được phân_công . 12 . Tổ_chức các hội_thảo khoa_học , tập_huấn nghiệp_vụ liên_quan đến phát_triển , hội_nhập quốc_tế , công_tác đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực ngành Giao_thông vận_tải . 13 . Phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền trong việc tổ_chức thi_tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức . 14 . Quản_lý và cấp văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận cho người học theo quy_định hiện_hành . 15 . Phối_hợp với các cơ_sở đào_tạo , các viện nghiên_cứu trong nước và nước_ngoài trong công_tác đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp ; thực_hiện các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng khác khi được các cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 16 . Trường thực_hiện quyền tự_chủ và tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 17 . Quản_lý bộ_máy , biên_chế , cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ; thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ , chính_sách đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng trình Bộ_trưởng cơ_cấu tổ_chức , vị_trí việc_làm , cơ_cấu ngạch công_chức , viên_chức của Trường . 18 . Xây_dựng và ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường , quy_chế thu_chi nội_bộ ; thực_hiện chế_độ thông_tin , thống_kê , báo_cáo về các hoạt_động của Trường theo quy_định của pháp_luật . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao và tổ_chức thực_hiện ngân_sách được phân_bổ theo quy_định ; tổ_chức thu các loại phí , lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . 19 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải là đơn_vị tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_tượng 3 , đối_tượng 4 . | 198,943 | |
Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải làm_việc theo chế_độ nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 2591 / QĐ-BGTVT năm 2018 , có quy_định về Ban_Giám_hiệu như sau : ... Ban_Giám_hiệu 1 . Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Hiệu_trưởng là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trường ; giúp_việc cho Hiệu_trưởng có các Phó Hiệu_trưởng , chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được Hiệu_trưởng phân_công . 2 . Hiệu_trưởng do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . 3 . Các Phó Hiệu_trưởng , Kế_toán_trưởng do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Hiệu_trưởng . 4 . Hiệu_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cấp trưởng , cấp phó các phòng , khoa , Trung_tâm , đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Hiệu_trưởng là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trường ; giúp_việc cho Hiệu_trưởng có các Phó Hiệu_trưởng , chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được Hiệu_trưởng phân_công . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định 2591 / QĐ-BGTVT năm 2018 , có quy_định về Ban_Giám_hiệu như sau : Ban_Giám_hiệu 1 . Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Hiệu_trưởng là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trường ; giúp_việc cho Hiệu_trưởng có các Phó Hiệu_trưởng , chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được Hiệu_trưởng phân_công . 2 . Hiệu_trưởng do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . 3 . Các Phó Hiệu_trưởng , Kế_toán_trưởng do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Hiệu_trưởng . 4 . Hiệu_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cấp trưởng , cấp phó các phòng , khoa , Trung_tâm , đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Cán_bộ quản_lý giao_thông vận_tải làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Hiệu_trưởng là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trường ; giúp_việc cho Hiệu_trưởng có các Phó Hiệu_trưởng , chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được Hiệu_trưởng phân_công . | 198,944 | |
Mỗi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có một mã_số duy_nhất đúng không ? | Tại Điều 46 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định như sau : ... Mã_số hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Mã_số hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được tạo bởi hệ_thống thông_tin điện_tử của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cấp cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã khi thành_lập . 2 . Mỗi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có một mã_số duy_nhất và không được sử_dụng lại để cấp cho tổ_chức khác . 3 . Mã_số hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được dùng để thực_hiện nghĩa_vụ về thuế , thủ_tục hành_chính và quyền , nghĩa_vụ khác . Theo như quy_định trên thì mã_số hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được tạo bởi hệ_thống thông_tin điện_tử của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cấp cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã khi thành_lập . Theo đó , mỗi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có một mã_số duy_nhất và không được sử_dụng lại để cấp cho tổ_chức khác . | None | 1 | Tại Điều 46 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định như sau : Mã_số hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Mã_số hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được tạo bởi hệ_thống thông_tin điện_tử của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cấp cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã khi thành_lập . 2 . Mỗi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có một mã_số duy_nhất và không được sử_dụng lại để cấp cho tổ_chức khác . 3 . Mã_số hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được dùng để thực_hiện nghĩa_vụ về thuế , thủ_tục hành_chính và quyền , nghĩa_vụ khác . Theo như quy_định trên thì mã_số hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được tạo bởi hệ_thống thông_tin điện_tử của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cấp cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã khi thành_lập . Theo đó , mỗi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có một mã_số duy_nhất và không được sử_dụng lại để cấp cho tổ_chức khác . | 198,945 | |
Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã trong thời_gian bao_lâu ? | Tại Điều 47 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã 1. Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã phải đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi thay_đổi một trong các thông_tin quy_định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 45 của Luật này hoặc khi thay_đổi vốn_điều_lệ từ 5% vốn_điều_lệ hoặc từ 01 tỷ đồng trở lên hoặc khi tổ_chức lại hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. Việc thay_đổi được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã, hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 2. Việc đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án, quyết_định của Toà_án đã có | None | 1 | Tại Điều 47 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã 1 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi thay_đổi một trong các thông_tin quy_định tại khoản 1 , 2 và 5 Điều 45 của Luật này hoặc khi thay_đổi vốn_điều_lệ từ 5% vốn_điều_lệ hoặc từ 01 tỷ đồng trở lên hoặc khi tổ_chức lại hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . Việc thay_đổi được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 2 . Việc đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực , người đề_nghị đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Chính_phủ quy_định hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . Như_vậy , trong vòng 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . | 198,946 | |
Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã trong thời_gian bao_lâu ? | Tại Điều 47 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực, người đề_nghị đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã theo nội_dung bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Chính_phủ quy_định hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã. Như_vậy, trong vòng 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã, hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. | None | 1 | Tại Điều 47 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã 1 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi thay_đổi một trong các thông_tin quy_định tại khoản 1 , 2 và 5 Điều 45 của Luật này hoặc khi thay_đổi vốn_điều_lệ từ 5% vốn_điều_lệ hoặc từ 01 tỷ đồng trở lên hoặc khi tổ_chức lại hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . Việc thay_đổi được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 2 . Việc đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực , người đề_nghị đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Chính_phủ quy_định hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . Như_vậy , trong vòng 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . | 198,947 | |
Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã trong thời_gian bao_lâu ? | Tại Điều 47 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. | None | 1 | Tại Điều 47 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã 1 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã khi thay_đổi một trong các thông_tin quy_định tại khoản 1 , 2 và 5 Điều 45 của Luật này hoặc khi thay_đổi vốn_điều_lệ từ 5% vốn_điều_lệ hoặc từ 01 tỷ đồng trở lên hoặc khi tổ_chức lại hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . Việc thay_đổi được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 2 . Việc đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực , người đề_nghị đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Chính_phủ quy_định hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . Như_vậy , trong vòng 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . | 198,948 | |
Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 48 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định như sau : ... Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi có thay_đổi một trong các nội_dung sau đây : a ) Đăng_ký về ngành, nghề kinh_doanh ; b ) Thông_tin đăng_ký thuế ; c ) Thông_tin thành_viên chính_thức, thành_viên liên_kết góp vốn là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài, cá_nhân là nhà_đầu_tư nước_ngoài. 2. Việc thông_báo được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ thông_báo, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 48 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định như sau : Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi có thay_đổi một trong các nội_dung sau đây : a ) Đăng_ký về ngành , nghề kinh_doanh ; b ) Thông_tin đăng_ký thuế ; c ) Thông_tin thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , cá_nhân là nhà_đầu_tư nước_ngoài . 2 . Việc thông_báo được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ thông_báo , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực , người đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ thông_báo , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Chính_phủ quy_định hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . Theo đó , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trong trường_hợp sau : - Đăng_ký về ngành , nghề kinh_doanh ; - Thông_tin đăng_ký thuế ; - Thông_tin thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , cá_nhân là nhà_đầu_tư nước_ngoài . Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 . | 198,949 | |
Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 48 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định như sau : ... nêu rõ lý_do. 3. Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực, người đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ thông_báo, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký theo nội_dung bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 4. Chính_phủ quy_định hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. Theo đó, thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã trong trường_hợp sau : - Đăng_ký về ngành, nghề kinh_doanh ; - Thông_tin đăng_ký thuế ; - Thông_tin thành_viên chính_thức, thành_viên liên_kết góp vốn là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 48 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định như sau : Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi có thay_đổi một trong các nội_dung sau đây : a ) Đăng_ký về ngành , nghề kinh_doanh ; b ) Thông_tin đăng_ký thuế ; c ) Thông_tin thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , cá_nhân là nhà_đầu_tư nước_ngoài . 2 . Việc thông_báo được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ thông_báo , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực , người đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ thông_báo , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Chính_phủ quy_định hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . Theo đó , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trong trường_hợp sau : - Đăng_ký về ngành , nghề kinh_doanh ; - Thông_tin đăng_ký thuế ; - Thông_tin thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , cá_nhân là nhà_đầu_tư nước_ngoài . Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 . | 198,950 | |
Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 48 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định như sau : ... sau : - Đăng_ký về ngành, nghề kinh_doanh ; - Thông_tin đăng_ký thuế ; - Thông_tin thành_viên chính_thức, thành_viên liên_kết góp vốn là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài, cá_nhân là nhà_đầu_tư nước_ngoài. Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 48 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định như sau : Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi có thay_đổi một trong các nội_dung sau đây : a ) Đăng_ký về ngành , nghề kinh_doanh ; b ) Thông_tin đăng_ký thuế ; c ) Thông_tin thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , cá_nhân là nhà_đầu_tư nước_ngoài . 2 . Việc thông_báo được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ thông_báo , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực , người đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ thông_báo , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Chính_phủ quy_định hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . Theo đó , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trong trường_hợp sau : - Đăng_ký về ngành , nghề kinh_doanh ; - Thông_tin đăng_ký thuế ; - Thông_tin thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , cá_nhân là nhà_đầu_tư nước_ngoài . Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 . | 198,951 | |
Những người nào sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên ? | Căn_cứ vào Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... Điều_kiện hành_nghề Quản tài viên 1. Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo. 2. Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên và việc quản_lý_nhà_nước đối_với Quản tài viên. Theo như quy_định trên thì những cá_nhân sau đây sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên : - Luật_sư ; - Kiểm_toán_viên ; - Người có trình_độ cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo. Ngoài_ra, quy_định trên cũng đã đề cấp đến điều_kiện hành_nghề Quản tài viên. Theo đó, cá_nhân đảm_bảo các điều_kiện sau đây sẽ được hành_nghề quản tài viên : - | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Điều_kiện hành_nghề Quản tài viên 1 . Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . 2 . Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên và việc quản_lý_nhà_nước đối_với Quản tài viên . Theo như quy_định trên thì những cá_nhân sau đây sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên : - Luật_sư ; - Kiểm_toán_viên ; - Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . Ngoài_ra , quy_định trên cũng đã đề cấp đến điều_kiện hành_nghề Quản tài viên . Theo đó , cá_nhân đảm_bảo các điều_kiện sau đây sẽ được hành_nghề quản tài viên : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; - Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Những người nào sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên ? Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên là gì ? ( Hình từ internet ) | 198,952 | |
Những người nào sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên ? | Căn_cứ vào Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... Ngoài_ra, quy_định trên cũng đã đề cấp đến điều_kiện hành_nghề Quản tài viên. Theo đó, cá_nhân đảm_bảo các điều_kiện sau đây sẽ được hành_nghề quản tài viên : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan ; - Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên. Những người nào sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên? Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên là gì? ( Hình từ internet ) Điều_kiện hành_nghề Quản tài viên 1. Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo. 2. Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên và việc quản_lý_nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Điều_kiện hành_nghề Quản tài viên 1 . Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . 2 . Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên và việc quản_lý_nhà_nước đối_với Quản tài viên . Theo như quy_định trên thì những cá_nhân sau đây sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên : - Luật_sư ; - Kiểm_toán_viên ; - Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . Ngoài_ra , quy_định trên cũng đã đề cấp đến điều_kiện hành_nghề Quản tài viên . Theo đó , cá_nhân đảm_bảo các điều_kiện sau đây sẽ được hành_nghề quản tài viên : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; - Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Những người nào sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên ? Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên là gì ? ( Hình từ internet ) | 198,953 | |
Những người nào sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên ? | Căn_cứ vào Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên và việc quản_lý_nhà_nước đối_với Quản tài viên. Theo như quy_định trên thì những cá_nhân sau đây sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên : - Luật_sư ; - Kiểm_toán_viên ; - Người có trình_độ cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo. Ngoài_ra, quy_định trên cũng đã đề cấp đến điều_kiện hành_nghề Quản tài viên. Theo đó, cá_nhân đảm_bảo các điều_kiện sau đây sẽ được hành_nghề quản tài viên : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan ; - Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên. Những người nào sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên? Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên là gì? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Điều_kiện hành_nghề Quản tài viên 1 . Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . 2 . Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên và việc quản_lý_nhà_nước đối_với Quản tài viên . Theo như quy_định trên thì những cá_nhân sau đây sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên : - Luật_sư ; - Kiểm_toán_viên ; - Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . Ngoài_ra , quy_định trên cũng đã đề cấp đến điều_kiện hành_nghề Quản tài viên . Theo đó , cá_nhân đảm_bảo các điều_kiện sau đây sẽ được hành_nghề quản tài viên : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; - Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Những người nào sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên ? Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên là gì ? ( Hình từ internet ) | 198,954 | |
Những người nào sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên ? | Căn_cứ vào Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... là gì? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Điều_kiện hành_nghề Quản tài viên 1 . Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . 2 . Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên và việc quản_lý_nhà_nước đối_với Quản tài viên . Theo như quy_định trên thì những cá_nhân sau đây sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên : - Luật_sư ; - Kiểm_toán_viên ; - Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . Ngoài_ra , quy_định trên cũng đã đề cấp đến điều_kiện hành_nghề Quản tài viên . Theo đó , cá_nhân đảm_bảo các điều_kiện sau đây sẽ được hành_nghề quản tài viên : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; - Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Những người nào sẽ được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên ? Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên là gì ? ( Hình từ internet ) | 198,955 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên 1. Người thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Phá_sản muốn hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên. Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -01 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Thẻ luật_sư đối_với luật_sư ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên ; bản chụp bằng cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng đối_với người có trình_độ cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng ; c ) Giấy_tờ chứng_minh có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực được đào_tạo có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức nơi người có trình_độ cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng làm_việc ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm. Trong trường_hợp cần_thiết, Bộ Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp. 2. Luật_sư nước_ngoài đã được cấp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về luật_sư, kiểm_toán_viên là người nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên 1 . Người thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Phá_sản muốn hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -01 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Thẻ luật_sư đối_với luật_sư ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên ; bản chụp bằng cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng đối_với người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng ; c ) Giấy_tờ chứng_minh có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực được đào_tạo có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng làm_việc ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Luật_sư nước_ngoài đã được cấp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về luật_sư , kiểm_toán_viên là người nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán muốn hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -02 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam đối_với luật_sư nước_ngoài do Bộ Tư_pháp cấp ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên là người nước_ngoài do Bộ Tài_chính cấp ; c ) Bản tóm_tắt lý_lịch ( tự khai ) ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm . 3 . Người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên gửi 01 bộ hồ_sơ theo đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Bộ Tư_pháp và nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này để đối_chiếu . Trường_hợp người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên gửi hồ_sơ qua đường bưu_điện đến Bộ Tư_pháp khi có yêu_cầu thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên cho người đề_nghị theo mẫu TP-QTV -08 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trong trường_hợp từ_chối phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . Người bị từ_chối cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Không đủ điều_kiện hành_nghề Quản tài viên theo quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản 2 Điều 12 của Luật Phá_sản ; b ) Các trường_hợp quy_định tại Điều 14 của Luật Phá_sản . | 198,956 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp. 2. Luật_sư nước_ngoài đã được cấp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về luật_sư, kiểm_toán_viên là người nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán muốn hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên. Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -02 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam đối_với luật_sư nước_ngoài do Bộ Tư_pháp cấp ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên là người nước_ngoài do Bộ Tài_chính cấp ; c ) Bản tóm_tắt lý_lịch ( tự khai ) ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm. 3. Người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên gửi 01 bộ hồ_sơ theo đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Bộ Tư_pháp và nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này để đối_chiếu. Trường_hợp người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên 1 . Người thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Phá_sản muốn hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -01 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Thẻ luật_sư đối_với luật_sư ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên ; bản chụp bằng cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng đối_với người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng ; c ) Giấy_tờ chứng_minh có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực được đào_tạo có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng làm_việc ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Luật_sư nước_ngoài đã được cấp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về luật_sư , kiểm_toán_viên là người nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán muốn hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -02 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam đối_với luật_sư nước_ngoài do Bộ Tư_pháp cấp ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên là người nước_ngoài do Bộ Tài_chính cấp ; c ) Bản tóm_tắt lý_lịch ( tự khai ) ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm . 3 . Người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên gửi 01 bộ hồ_sơ theo đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Bộ Tư_pháp và nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này để đối_chiếu . Trường_hợp người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên gửi hồ_sơ qua đường bưu_điện đến Bộ Tư_pháp khi có yêu_cầu thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên cho người đề_nghị theo mẫu TP-QTV -08 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trong trường_hợp từ_chối phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . Người bị từ_chối cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Không đủ điều_kiện hành_nghề Quản tài viên theo quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản 2 Điều 12 của Luật Phá_sản ; b ) Các trường_hợp quy_định tại Điều 14 của Luật Phá_sản . | 198,957 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này để đối_chiếu. Trường_hợp người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên gửi hồ_sơ qua đường bưu_điện đến Bộ Tư_pháp khi có yêu_cầu thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên cho người đề_nghị theo mẫu TP-QTV -08 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trong trường_hợp từ_chối phải thông_báo lý_do bằng văn_bản. Người bị từ_chối cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên có quyền khiếu_nại, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. 4. Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Không đủ điều_kiện hành_nghề Quản tài viên theo quy_định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều 12 của Luật Phá_sản ; b ) Các trường_hợp quy_định tại Điều 14 của Luật Phá_sản. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên 1 . Người thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Phá_sản muốn hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -01 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Thẻ luật_sư đối_với luật_sư ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên ; bản chụp bằng cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng đối_với người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng ; c ) Giấy_tờ chứng_minh có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực được đào_tạo có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng làm_việc ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Luật_sư nước_ngoài đã được cấp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về luật_sư , kiểm_toán_viên là người nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán muốn hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -02 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam đối_với luật_sư nước_ngoài do Bộ Tư_pháp cấp ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên là người nước_ngoài do Bộ Tài_chính cấp ; c ) Bản tóm_tắt lý_lịch ( tự khai ) ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm . 3 . Người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên gửi 01 bộ hồ_sơ theo đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Bộ Tư_pháp và nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này để đối_chiếu . Trường_hợp người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên gửi hồ_sơ qua đường bưu_điện đến Bộ Tư_pháp khi có yêu_cầu thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên cho người đề_nghị theo mẫu TP-QTV -08 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trong trường_hợp từ_chối phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . Người bị từ_chối cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Không đủ điều_kiện hành_nghề Quản tài viên theo quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản 2 Điều 12 của Luật Phá_sản ; b ) Các trường_hợp quy_định tại Điều 14 của Luật Phá_sản . | 198,958 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... 2 Điều 12 của Luật Phá_sản ; b ) Các trường_hợp quy_định tại Điều 14 của Luật Phá_sản. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên 1 . Người thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Luật Phá_sản muốn hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -01 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Thẻ luật_sư đối_với luật_sư ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên ; bản chụp bằng cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng đối_với người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng ; c ) Giấy_tờ chứng_minh có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực được đào_tạo có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng làm_việc ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Luật_sư nước_ngoài đã được cấp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về luật_sư , kiểm_toán_viên là người nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán muốn hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì lập hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên theo mẫu TP-QTV -02 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam đối_với luật_sư nước_ngoài do Bộ Tư_pháp cấp ; bản chụp Chứng_chỉ kiểm_toán_viên đối_với kiểm_toán_viên là người nước_ngoài do Bộ Tài_chính cấp ; c ) Bản tóm_tắt lý_lịch ( tự khai ) ; d ) 2 ảnh màu cỡ 3cm x 4cm . 3 . Người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên gửi 01 bộ hồ_sơ theo đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Bộ Tư_pháp và nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này để đối_chiếu . Trường_hợp người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên gửi hồ_sơ qua đường bưu_điện đến Bộ Tư_pháp khi có yêu_cầu thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên cho người đề_nghị theo mẫu TP-QTV -08 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trong trường_hợp từ_chối phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . Người bị từ_chối cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Không đủ điều_kiện hành_nghề Quản tài viên theo quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản 2 Điều 12 của Luật Phá_sản ; b ) Các trường_hợp quy_định tại Điều 14 của Luật Phá_sản . | 198,959 | |
Quản tài viên sẽ có những nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nghĩa_vụ của Quản tài viên trong hoạt_động hành_nghề 1 . Tuân_thủ nguyên_tắc hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản quy_định tại Điều 2 của Nghị_định này . 2 . Chịu trách_nhiệm về hoạt_động nghề_nghiệp của mình theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . 3 . Ký báo_cáo , văn_bản về kết_quả thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . 4 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp Quản tài viên hành_nghề với tư_cách cá_nhân . 5 . Báo_cáo Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi đăng_ký hành_nghề về hoạt_động hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp . 6 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật Phá_sản và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , Quản tài viên sẽ phải thực_hiện 6 nghĩa_vụ theo quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nghĩa_vụ của Quản tài viên trong hoạt_động hành_nghề 1 . Tuân_thủ nguyên_tắc hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản quy_định tại Điều 2 của Nghị_định này . 2 . Chịu trách_nhiệm về hoạt_động nghề_nghiệp của mình theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . 3 . Ký báo_cáo , văn_bản về kết_quả thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . 4 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp Quản tài viên hành_nghề với tư_cách cá_nhân . 5 . Báo_cáo Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi đăng_ký hành_nghề về hoạt_động hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp . 6 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật Phá_sản và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , Quản tài viên sẽ phải thực_hiện 6 nghĩa_vụ theo quy_định như trên . | 198,960 | |
Đơn tố_cáo nặc_danh không ký_tên và ghi rõ họ tên có được không ? | Căn_cứ tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định hình_thức tố_cáo như sau : ... " Điều 22. Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. " Đồng_thời tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định tiếp_nhận đơn tố_cáo như sau : " Điều 23. Tiếp_nhận tố_cáo 1. Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày, tháng, năm tố_cáo ; họ tên, địa_chỉ của người tố_cáo, cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan. Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên, địa_chỉ, cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo. Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo. 2. Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định hình_thức tố_cáo như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Đồng_thời tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định tiếp_nhận đơn tố_cáo như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy theo quy_định trên , nếu tố_cáo bằng đơn thì người viết đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo , đồng_thời phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn tố_cáo . Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây Đơn tố_cáo nặc_danh | 198,961 | |
Đơn tố_cáo nặc_danh không ký_tên và ghi rõ họ tên có được không ? | Căn_cứ tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định hình_thức tố_cáo như sau : ... phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo. 2. Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản, trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản. 3. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo. Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố. " Như_vậy theo quy_định trên, nếu tố_cáo bằng đơn thì người viết đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày, tháng, năm tố_cáo ; họ tên, địa_chỉ của người tố_cáo, cách thức liên hê@@ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định hình_thức tố_cáo như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Đồng_thời tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định tiếp_nhận đơn tố_cáo như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy theo quy_định trên , nếu tố_cáo bằng đơn thì người viết đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo , đồng_thời phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn tố_cáo . Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây Đơn tố_cáo nặc_danh | 198,962 | |
Đơn tố_cáo nặc_danh không ký_tên và ghi rõ họ tên có được không ? | Căn_cứ tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định hình_thức tố_cáo như sau : ... đơn thì người viết đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày, tháng, năm tố_cáo ; họ tên, địa_chỉ của người tố_cáo, cách thức liên hệ với người tố cáo, đồng_thời phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn tố_cáo. Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây Đơn tố_cáo nặc_danh | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định hình_thức tố_cáo như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Đồng_thời tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định tiếp_nhận đơn tố_cáo như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy theo quy_định trên , nếu tố_cáo bằng đơn thì người viết đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo , đồng_thời phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn tố_cáo . Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây Đơn tố_cáo nặc_danh | 198,963 | |
Đơn tố_cáo nặc_danh có được tiếp_nhận xử_lý không ? | Căn_cứ tại Điều 25 Luật Tố_cáo 2018 quy_định tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : ... “ Điều 25. Tiếp_nhận, xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo 1. Khi nhận được thông_tin có nội dung tố_cáo nhưng không rõ họ tên, địa_chỉ của người tố_cáo hoặc qua kiểm_tra, xác_minh không xác_định được người tố_cáo hoặc người tố_cáo sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo hoặc thông_tin có nội_dung tố_cáo được phản_ánh không theo hình_thức quy_định tại Điều 22 của Luật này thì cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền không xử_lý theo quy định của Luật này. 2. Trường_hợp thông_tin có nội_dung tố_cáo quy_định tại khoản 1 Điều này có nội_dung rõ ràng về người có hành_vi vi_phạm pháp_luật, có tài_liệu, chứng_cứ cụ_thể về hành_vi vi_phạm pháp_luật và có cơ_sở để thẩm_tra, xác_minh thì cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận tiến_hành việc thanh_tra, kiểm_tra theo thẩm_quyền hoặc chuyển đến cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền để tiến_hành việc thanh_tra, kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý. ” Đồng_thời tại khoản 1 Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 như sau : “ Điều 29. Thụ_lý tố_cáo 1. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 25 Luật Tố_cáo 2018 quy_định tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : “ Điều 25 . Tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo 1 . Khi nhận được thông_tin có nội dung tố_cáo nhưng không rõ họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo hoặc qua kiểm_tra , xác_minh không xác_định được người tố_cáo hoặc người tố_cáo sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo hoặc thông_tin có nội_dung tố_cáo được phản_ánh không theo hình_thức quy_định tại Điều 22 của Luật này thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền không xử_lý theo quy định của Luật này . 2 . Trường_hợp thông_tin có nội_dung tố_cáo quy_định tại khoản 1 Điều này có nội_dung rõ ràng về người có hành_vi vi_phạm pháp_luật , có tài_liệu , chứng_cứ cụ_thể về hành_vi vi_phạm pháp_luật và có cơ_sở để thẩm_tra , xác_minh thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra theo thẩm_quyền hoặc chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý . ” Đồng_thời tại khoản 1 Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 như sau : “ Điều 29 . Thụ_lý tố_cáo 1 . Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm , hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” Ngoài_ra được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP như sau : “ Điều 9 . Thụ_lý tố_cáo , thông_báo việc thụ_lý tố_cáo 1 . Trước khi thụ_lý tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo tự mình hoặc giao cơ_quan thanh_tra nhà_nước cùng cấp hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác xác_minh thông_tin về người tố_cáo và điều_kiện thụ_lý tố_cáo . Trường_hợp người tố_cáo không cư_trú tại địa_bàn quản_lý hoặc gặp khó_khăn trong việc xác_minh thì người giải_quyết tố_cáo có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước ngang cấp hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới xác_minh thông_tin cần_thiết phục_vụ việc ra quyết_định thụ_lý tố_cáo . Việc thụ_lý tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Luật Tố_cáo . Quyết_định thụ_lý tố_cáo được thực_hiện theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ” Như_vậy trong trường_hợp của bạn , nếu bạn không để lại thông_tin cá_nhân trong đơn tố_cáo thì nội_dung đơn tố_cáo của bạn phải rõ_ràng , có đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ để cơ_quan có thẩm_quyền có cơ_sở để thẩm_tra , xác_minh thì cơ_quan tiếp_nhận sẽ tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra theo thẩm_quyền hoặc chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý . Sẽ không được giải_quyết theo quy_trình giải_quyết đơn tố_cáo . | 198,964 | |
Đơn tố_cáo nặc_danh có được tiếp_nhận xử_lý không ? | Căn_cứ tại Điều 25 Luật Tố_cáo 2018 quy_định tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : ... việc thanh_tra, kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý. ” Đồng_thời tại khoản 1 Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 như sau : “ Điều 29. Thụ_lý tố_cáo 1. Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm, hành_vi vi_phạm pháp_luật. ” Ngoài_ra được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP như sau : “ Điều 9. Thụ_lý tố_cáo, thông_báo việc thụ_lý tố_cáo 1. Trước khi thụ_lý tố_cáo, người giải_quyết tố_cáo tự mình hoặc giao cơ_quan thanh_tra nhà_nước cùng cấp hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác xác_minh thông_tin về người tố_cáo và điều_kiện thụ_lý tố_cáo. Trường_hợp người tố_cáo không cư_trú tại địa_bàn quản_lý hoặc gặp khó_khăn trong việc xác_minh thì | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 25 Luật Tố_cáo 2018 quy_định tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : “ Điều 25 . Tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo 1 . Khi nhận được thông_tin có nội dung tố_cáo nhưng không rõ họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo hoặc qua kiểm_tra , xác_minh không xác_định được người tố_cáo hoặc người tố_cáo sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo hoặc thông_tin có nội_dung tố_cáo được phản_ánh không theo hình_thức quy_định tại Điều 22 của Luật này thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền không xử_lý theo quy định của Luật này . 2 . Trường_hợp thông_tin có nội_dung tố_cáo quy_định tại khoản 1 Điều này có nội_dung rõ ràng về người có hành_vi vi_phạm pháp_luật , có tài_liệu , chứng_cứ cụ_thể về hành_vi vi_phạm pháp_luật và có cơ_sở để thẩm_tra , xác_minh thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra theo thẩm_quyền hoặc chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý . ” Đồng_thời tại khoản 1 Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 như sau : “ Điều 29 . Thụ_lý tố_cáo 1 . Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm , hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” Ngoài_ra được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP như sau : “ Điều 9 . Thụ_lý tố_cáo , thông_báo việc thụ_lý tố_cáo 1 . Trước khi thụ_lý tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo tự mình hoặc giao cơ_quan thanh_tra nhà_nước cùng cấp hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác xác_minh thông_tin về người tố_cáo và điều_kiện thụ_lý tố_cáo . Trường_hợp người tố_cáo không cư_trú tại địa_bàn quản_lý hoặc gặp khó_khăn trong việc xác_minh thì người giải_quyết tố_cáo có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước ngang cấp hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới xác_minh thông_tin cần_thiết phục_vụ việc ra quyết_định thụ_lý tố_cáo . Việc thụ_lý tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Luật Tố_cáo . Quyết_định thụ_lý tố_cáo được thực_hiện theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ” Như_vậy trong trường_hợp của bạn , nếu bạn không để lại thông_tin cá_nhân trong đơn tố_cáo thì nội_dung đơn tố_cáo của bạn phải rõ_ràng , có đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ để cơ_quan có thẩm_quyền có cơ_sở để thẩm_tra , xác_minh thì cơ_quan tiếp_nhận sẽ tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra theo thẩm_quyền hoặc chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý . Sẽ không được giải_quyết theo quy_trình giải_quyết đơn tố_cáo . | 198,965 | |
Đơn tố_cáo nặc_danh có được tiếp_nhận xử_lý không ? | Căn_cứ tại Điều 25 Luật Tố_cáo 2018 quy_định tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : ... hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác xác_minh thông_tin về người tố_cáo và điều_kiện thụ_lý tố_cáo. Trường_hợp người tố_cáo không cư_trú tại địa_bàn quản_lý hoặc gặp khó_khăn trong việc xác_minh thì người giải_quyết tố_cáo có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước ngang cấp hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới xác_minh thông_tin cần_thiết phục_vụ việc ra quyết_định thụ_lý tố_cáo. Việc thụ_lý tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Luật Tố_cáo. Quyết_định thụ_lý tố_cáo được thực_hiện theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. ” Như_vậy trong trường_hợp của bạn, nếu bạn không để lại thông_tin cá_nhân trong đơn tố_cáo thì nội_dung đơn tố_cáo của bạn phải rõ_ràng, có đầy_đủ tài_liệu, chứng_cứ để cơ_quan có thẩm_quyền có cơ_sở để thẩm_tra, xác_minh thì cơ_quan tiếp_nhận sẽ tiến_hành việc thanh_tra, kiểm_tra theo thẩm_quyền hoặc chuyển đến cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền để tiến_hành việc thanh_tra, kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý. Sẽ không được giải_quyết theo quy_trình giải_quyết đơn tố_cáo. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 25 Luật Tố_cáo 2018 quy_định tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : “ Điều 25 . Tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo 1 . Khi nhận được thông_tin có nội dung tố_cáo nhưng không rõ họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo hoặc qua kiểm_tra , xác_minh không xác_định được người tố_cáo hoặc người tố_cáo sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo hoặc thông_tin có nội_dung tố_cáo được phản_ánh không theo hình_thức quy_định tại Điều 22 của Luật này thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền không xử_lý theo quy định của Luật này . 2 . Trường_hợp thông_tin có nội_dung tố_cáo quy_định tại khoản 1 Điều này có nội_dung rõ ràng về người có hành_vi vi_phạm pháp_luật , có tài_liệu , chứng_cứ cụ_thể về hành_vi vi_phạm pháp_luật và có cơ_sở để thẩm_tra , xác_minh thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra theo thẩm_quyền hoặc chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý . ” Đồng_thời tại khoản 1 Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 như sau : “ Điều 29 . Thụ_lý tố_cáo 1 . Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm , hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” Ngoài_ra được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP như sau : “ Điều 9 . Thụ_lý tố_cáo , thông_báo việc thụ_lý tố_cáo 1 . Trước khi thụ_lý tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo tự mình hoặc giao cơ_quan thanh_tra nhà_nước cùng cấp hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác xác_minh thông_tin về người tố_cáo và điều_kiện thụ_lý tố_cáo . Trường_hợp người tố_cáo không cư_trú tại địa_bàn quản_lý hoặc gặp khó_khăn trong việc xác_minh thì người giải_quyết tố_cáo có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước ngang cấp hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới xác_minh thông_tin cần_thiết phục_vụ việc ra quyết_định thụ_lý tố_cáo . Việc thụ_lý tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Luật Tố_cáo . Quyết_định thụ_lý tố_cáo được thực_hiện theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ” Như_vậy trong trường_hợp của bạn , nếu bạn không để lại thông_tin cá_nhân trong đơn tố_cáo thì nội_dung đơn tố_cáo của bạn phải rõ_ràng , có đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ để cơ_quan có thẩm_quyền có cơ_sở để thẩm_tra , xác_minh thì cơ_quan tiếp_nhận sẽ tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra theo thẩm_quyền hoặc chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý . Sẽ không được giải_quyết theo quy_trình giải_quyết đơn tố_cáo . | 198,966 | |
Đơn tố_cáo nặc_danh có được tiếp_nhận xử_lý không ? | Căn_cứ tại Điều 25 Luật Tố_cáo 2018 quy_định tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : ... giải_quyết đơn tố_cáo. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 25 Luật Tố_cáo 2018 quy_định tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : “ Điều 25 . Tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo 1 . Khi nhận được thông_tin có nội dung tố_cáo nhưng không rõ họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo hoặc qua kiểm_tra , xác_minh không xác_định được người tố_cáo hoặc người tố_cáo sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo hoặc thông_tin có nội_dung tố_cáo được phản_ánh không theo hình_thức quy_định tại Điều 22 của Luật này thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền không xử_lý theo quy định của Luật này . 2 . Trường_hợp thông_tin có nội_dung tố_cáo quy_định tại khoản 1 Điều này có nội_dung rõ ràng về người có hành_vi vi_phạm pháp_luật , có tài_liệu , chứng_cứ cụ_thể về hành_vi vi_phạm pháp_luật và có cơ_sở để thẩm_tra , xác_minh thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra theo thẩm_quyền hoặc chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý . ” Đồng_thời tại khoản 1 Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 như sau : “ Điều 29 . Thụ_lý tố_cáo 1 . Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm , hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” Ngoài_ra được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP như sau : “ Điều 9 . Thụ_lý tố_cáo , thông_báo việc thụ_lý tố_cáo 1 . Trước khi thụ_lý tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo tự mình hoặc giao cơ_quan thanh_tra nhà_nước cùng cấp hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác xác_minh thông_tin về người tố_cáo và điều_kiện thụ_lý tố_cáo . Trường_hợp người tố_cáo không cư_trú tại địa_bàn quản_lý hoặc gặp khó_khăn trong việc xác_minh thì người giải_quyết tố_cáo có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước ngang cấp hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới xác_minh thông_tin cần_thiết phục_vụ việc ra quyết_định thụ_lý tố_cáo . Việc thụ_lý tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Luật Tố_cáo . Quyết_định thụ_lý tố_cáo được thực_hiện theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ” Như_vậy trong trường_hợp của bạn , nếu bạn không để lại thông_tin cá_nhân trong đơn tố_cáo thì nội_dung đơn tố_cáo của bạn phải rõ_ràng , có đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ để cơ_quan có thẩm_quyền có cơ_sở để thẩm_tra , xác_minh thì cơ_quan tiếp_nhận sẽ tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra theo thẩm_quyền hoặc chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý . Sẽ không được giải_quyết theo quy_trình giải_quyết đơn tố_cáo . | 198,967 | |
Ai có thẩm_quyền xử_lý đơn tố_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Luật Tố_Cáo 2018 quy_định như sau : ... " 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền sau đây : a ) Giải_quyết tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cán_bộ , công_chức , viên_chức khác do mình bổ_nhiệm , quản_lý trực_tiếp ; b ) Giải_quyết tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cơ_quan , tổ_chức do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý trực_tiếp . " Như_vậy , theo quy_định trên bạn muốn tố_cáo chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì bạn gửi đơn tố_cáo đến đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tức_là chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là cấp trên trực_tiếp của xã bạn . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Luật Tố_Cáo 2018 quy_định như sau : " 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền sau đây : a ) Giải_quyết tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cán_bộ , công_chức , viên_chức khác do mình bổ_nhiệm , quản_lý trực_tiếp ; b ) Giải_quyết tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cơ_quan , tổ_chức do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý trực_tiếp . " Như_vậy , theo quy_định trên bạn muốn tố_cáo chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì bạn gửi đơn tố_cáo đến đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tức_là chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là cấp trên trực_tiếp của xã bạn . | 198,968 | |
Người có tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng có được bồi_thường thiệt_hại không ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 34 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : ... Bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra 1 . Người có tài_sản trưng_dụng được bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản trưng_dụng bị mất ; b ) Tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng ; c ) Người có tài_sản trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng tài_sản trực_tiếp gây ra . ... Theo đó , người có tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng được bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra . Tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 34 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : Bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra 1 . Người có tài_sản trưng_dụng được bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản trưng_dụng bị mất ; b ) Tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng ; c ) Người có tài_sản trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng tài_sản trực_tiếp gây ra . ... Theo đó , người có tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng được bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra . Tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng ( Hình từ Internet ) | 198,969 | |
Trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng thì việc bồi_thường thiệt_hại được thực_hiện theo những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : ... Bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng 1. Trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng thì việc bồi_thường được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Tổ_chức, cá_nhân được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản trưng_dụng sửa_chữa, khôi_phục lại tài_sản và hoàn_trả cho người có tài_sản trưng_dụng ; b ) Người có tài_sản trưng_dụng được bồi_thường các khoản chi_phí có liên_quan theo giá thị_trường tại thời_điểm hoàn_trả tài_sản để tự sửa_chữa, khôi_phục lại tài_sản. 2. Trường_hợp tài_sản trưng_dụng là đất thì việc bồi_thường được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Tổ_chức, cá_nhân được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản trưng_dụng khôi_phục lại mặt_bằng và hoàn_trả cho người có tài_sản trưng_dụng ; b ) Người có tài_sản trưng_dụng được bồi_thường các khoản chi_phí bồi_bổ, tôn_tạo lại mặt_bằng theo giá thị_trường tại thời_điểm hoàn_trả tài_sản để tự khôi_phục lại. 3. Trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng không_thể sửa_chữa, khôi_phục được thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 35 của Luật này. Theo đó, t rường hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng thì việc bồi_thường được thực_hiện theo những hình_thức sau : - Tổ_chức, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : Bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng 1 . Trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng thì việc bồi_thường được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản trưng_dụng sửa_chữa , khôi_phục lại tài_sản và hoàn_trả cho người có tài_sản trưng_dụng ; b ) Người có tài_sản trưng_dụng được bồi_thường các khoản chi_phí có liên_quan theo giá thị_trường tại thời_điểm hoàn_trả tài_sản để tự sửa_chữa , khôi_phục lại tài_sản . 2 . Trường_hợp tài_sản trưng_dụng là đất thì việc bồi_thường được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản trưng_dụng khôi_phục lại mặt_bằng và hoàn_trả cho người có tài_sản trưng_dụng ; b ) Người có tài_sản trưng_dụng được bồi_thường các khoản chi_phí bồi_bổ , tôn_tạo lại mặt_bằng theo giá thị_trường tại thời_điểm hoàn_trả tài_sản để tự khôi_phục lại . 3 . Trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng không_thể sửa_chữa , khôi_phục được thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 35 của Luật này . Theo đó , t rường hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng thì việc bồi_thường được thực_hiện theo những hình_thức sau : - Tổ_chức , cá_nhân được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản trưng_dụng sửa_chữa , khôi_phục lại tài_sản và hoàn_trả cho người có tài_sản trưng_dụng ; - Người có tài_sản trưng_dụng được bồi_thường các khoản chi_phí có liên_quan theo giá thị_trường tại thời_điểm hoàn_trả tài_sản để tự sửa_chữa , khôi_phục lại tài_sản . Nếu tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng không_thể sửa_chữa , khôi_phục được thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 35 của Luật này . | 198,970 | |
Trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng thì việc bồi_thường thiệt_hại được thực_hiện theo những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : ... theo quy_định tại Điều 35 của Luật này. Theo đó, t rường hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng thì việc bồi_thường được thực_hiện theo những hình_thức sau : - Tổ_chức, cá_nhân được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản trưng_dụng sửa_chữa, khôi_phục lại tài_sản và hoàn_trả cho người có tài_sản trưng_dụng ; - Người có tài_sản trưng_dụng được bồi_thường các khoản chi_phí có liên_quan theo giá thị_trường tại thời_điểm hoàn_trả tài_sản để tự sửa_chữa, khôi_phục lại tài_sản. Nếu tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng không_thể sửa_chữa, khôi_phục được thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 35 của Luật này. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : Bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng 1 . Trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng thì việc bồi_thường được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản trưng_dụng sửa_chữa , khôi_phục lại tài_sản và hoàn_trả cho người có tài_sản trưng_dụng ; b ) Người có tài_sản trưng_dụng được bồi_thường các khoản chi_phí có liên_quan theo giá thị_trường tại thời_điểm hoàn_trả tài_sản để tự sửa_chữa , khôi_phục lại tài_sản . 2 . Trường_hợp tài_sản trưng_dụng là đất thì việc bồi_thường được thực_hiện theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản trưng_dụng khôi_phục lại mặt_bằng và hoàn_trả cho người có tài_sản trưng_dụng ; b ) Người có tài_sản trưng_dụng được bồi_thường các khoản chi_phí bồi_bổ , tôn_tạo lại mặt_bằng theo giá thị_trường tại thời_điểm hoàn_trả tài_sản để tự khôi_phục lại . 3 . Trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng không_thể sửa_chữa , khôi_phục được thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 35 của Luật này . Theo đó , t rường hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng thì việc bồi_thường được thực_hiện theo những hình_thức sau : - Tổ_chức , cá_nhân được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản trưng_dụng sửa_chữa , khôi_phục lại tài_sản và hoàn_trả cho người có tài_sản trưng_dụng ; - Người có tài_sản trưng_dụng được bồi_thường các khoản chi_phí có liên_quan theo giá thị_trường tại thời_điểm hoàn_trả tài_sản để tự sửa_chữa , khôi_phục lại tài_sản . Nếu tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng không_thể sửa_chữa , khôi_phục được thì phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 35 của Luật này . | 198,971 | |
Tiền bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng được chia thành bao_nhiêu lần để chi_trả ? | Căn_cứ theo Điều 38 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : ... Chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra 1. Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra được chi_trả một lần trong thời_hạn không quá ba_mươi ngày, kể từ ngày hoàn_trả tài_sản. 2. Trường_hợp không_thể thanh_toán kịp theo thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này vì lý_do bất_khả_kháng thì được gia_hạn nhưng thời_gian gia_hạn không quá ba_mươi ngày. Việc gia_hạn phải được thông_báo bằng văn_bản cho người có tài_sản trưng_dụng được biết trước khi kết_thúc thời_hạn thanh_toán quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra được chi_trả trực_tiếp cho người có tài_sản trưng_dụng. 4. Bộ Tài_chính, cơ_quan tài_chính địa_phương có trách_nhiệm chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra cho người có tài_sản trưng_dụng theo đúng quy_định của Luật này. Trường_hợp chậm trả tiền bồi_thường thiệt_hại thì phải thanh_toán tiền lãi theo lãi_suất cơ_bản do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm thanh_toán. Theo đó, tiền bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng được chi_trả một lần trong thời_hạn không quá ba_mươi ngày, kể từ ngày hoàn_trả tài_sản. Trường_hợp không_thể thanh_toán kịp | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : Chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra 1 . Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra được chi_trả một lần trong thời_hạn không quá ba_mươi ngày , kể từ ngày hoàn_trả tài_sản . 2 . Trường_hợp không_thể thanh_toán kịp theo thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này vì lý_do bất_khả_kháng thì được gia_hạn nhưng thời_gian gia_hạn không quá ba_mươi ngày . Việc gia_hạn phải được thông_báo bằng văn_bản cho người có tài_sản trưng_dụng được biết trước khi kết_thúc thời_hạn thanh_toán quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra được chi_trả trực_tiếp cho người có tài_sản trưng_dụng . 4 . Bộ Tài_chính , cơ_quan tài_chính địa_phương có trách_nhiệm chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra cho người có tài_sản trưng_dụng theo đúng quy_định của Luật này . Trường_hợp chậm trả tiền bồi_thường thiệt_hại thì phải thanh_toán tiền lãi theo lãi_suất cơ_bản do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm thanh_toán . Theo đó , tiền bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng được chi_trả một lần trong thời_hạn không quá ba_mươi ngày , kể từ ngày hoàn_trả tài_sản . Trường_hợp không_thể thanh_toán kịp theo thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này vì lý_do bất_khả_kháng thì được gia_hạn nhưng thời_gian gia_hạn không quá ba_mươi ngày . Việc gia_hạn phải được thông_báo bằng văn_bản cho người có tài_sản trưng_dụng được biết trước khi kết_thúc thời_hạn thanh_toán quy_định tại khoản 1 Điều này . Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra được chi_trả trực_tiếp cho người có tài_sản trưng_dụng . Bộ Tài_chính , cơ_quan tài_chính địa_phương có trách_nhiệm chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra cho người có tài_sản trưng_dụng theo đúng quy_định của Luật này . Trường_hợp chậm trả tiền bồi_thường thiệt_hại thì phải thanh_toán tiền lãi theo lãi_suất cơ_bản do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm thanh_toán . | 198,972 | |
Tiền bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng được chia thành bao_nhiêu lần để chi_trả ? | Căn_cứ theo Điều 38 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : ... đó, tiền bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng được chi_trả một lần trong thời_hạn không quá ba_mươi ngày, kể từ ngày hoàn_trả tài_sản. Trường_hợp không_thể thanh_toán kịp theo thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này vì lý_do bất_khả_kháng thì được gia_hạn nhưng thời_gian gia_hạn không quá ba_mươi ngày. Việc gia_hạn phải được thông_báo bằng văn_bản cho người có tài_sản trưng_dụng được biết trước khi kết_thúc thời_hạn thanh_toán quy_định tại khoản 1 Điều này. Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra được chi_trả trực_tiếp cho người có tài_sản trưng_dụng. Bộ Tài_chính, cơ_quan tài_chính địa_phương có trách_nhiệm chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra cho người có tài_sản trưng_dụng theo đúng quy_định của Luật này. Trường_hợp chậm trả tiền bồi_thường thiệt_hại thì phải thanh_toán tiền lãi theo lãi_suất cơ_bản do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm thanh_toán. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Luật Trưng_mua , trưng_dụng tài_sản 2008 quy_định như sau : Chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra 1 . Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra được chi_trả một lần trong thời_hạn không quá ba_mươi ngày , kể từ ngày hoàn_trả tài_sản . 2 . Trường_hợp không_thể thanh_toán kịp theo thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này vì lý_do bất_khả_kháng thì được gia_hạn nhưng thời_gian gia_hạn không quá ba_mươi ngày . Việc gia_hạn phải được thông_báo bằng văn_bản cho người có tài_sản trưng_dụng được biết trước khi kết_thúc thời_hạn thanh_toán quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra được chi_trả trực_tiếp cho người có tài_sản trưng_dụng . 4 . Bộ Tài_chính , cơ_quan tài_chính địa_phương có trách_nhiệm chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra cho người có tài_sản trưng_dụng theo đúng quy_định của Luật này . Trường_hợp chậm trả tiền bồi_thường thiệt_hại thì phải thanh_toán tiền lãi theo lãi_suất cơ_bản do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm thanh_toán . Theo đó , tiền bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp tài_sản trưng_dụng bị hư_hỏng được chi_trả một lần trong thời_hạn không quá ba_mươi ngày , kể từ ngày hoàn_trả tài_sản . Trường_hợp không_thể thanh_toán kịp theo thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này vì lý_do bất_khả_kháng thì được gia_hạn nhưng thời_gian gia_hạn không quá ba_mươi ngày . Việc gia_hạn phải được thông_báo bằng văn_bản cho người có tài_sản trưng_dụng được biết trước khi kết_thúc thời_hạn thanh_toán quy_định tại khoản 1 Điều này . Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra được chi_trả trực_tiếp cho người có tài_sản trưng_dụng . Bộ Tài_chính , cơ_quan tài_chính địa_phương có trách_nhiệm chi_trả tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng tài_sản gây ra cho người có tài_sản trưng_dụng theo đúng quy_định của Luật này . Trường_hợp chậm trả tiền bồi_thường thiệt_hại thì phải thanh_toán tiền lãi theo lãi_suất cơ_bản do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm thanh_toán . | 198,973 | |
Chế_độ phụ_cấp ngoài_trời và chế_độ trang_phục được áp_dụng với đối_tượng nào ? | Theo Điều 2 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định đối_tượng áp_dụng như sau : ... " Quyết_định này áp_dụng đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao tại các cơ_sở giáo_dục công_lập thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : Giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học , các trường chuyên_biệt , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . " Như_vậy , chế_độ phụ_cấp ngoài_trời và chế_độ trang_phục được áp_dụng đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao tại các cơ_sở giáo_dục công_lập thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : Giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học , các trường chuyên_biệt , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định đối_tượng áp_dụng như sau : " Quyết_định này áp_dụng đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao tại các cơ_sở giáo_dục công_lập thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : Giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học , các trường chuyên_biệt , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . " Như_vậy , chế_độ phụ_cấp ngoài_trời và chế_độ trang_phục được áp_dụng đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao tại các cơ_sở giáo_dục công_lập thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : Giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học , các trường chuyên_biệt , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . | 198,974 | |
Quy_định về phụ_cấp ngoài_trời được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định về chế_độ bồi_dưỡng , cụ_thể như sau : ... " Điều 3 . Chế_độ bồi_dưỡng Chế_độ bồi_dưỡng được chi_trả bằng tiền và được tính bằng 01% mức lương tối_thiểu chung cho 01 tiết giảng thực_hành . Chế_độ bồi_dưỡng bằng tiền không áp_dụng đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao trong các cơ_sở giáo_dục thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trong quy_định không có sự phân_biệt giữa giáo_viên chuyên_trách và giáo_viên kiêm_nhiệm . Nếu bạn có giảng thực_hành thì sẽ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng . Phụ_cấp ngoài_trời | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định về chế_độ bồi_dưỡng , cụ_thể như sau : " Điều 3 . Chế_độ bồi_dưỡng Chế_độ bồi_dưỡng được chi_trả bằng tiền và được tính bằng 01% mức lương tối_thiểu chung cho 01 tiết giảng thực_hành . Chế_độ bồi_dưỡng bằng tiền không áp_dụng đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao trong các cơ_sở giáo_dục thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trong quy_định không có sự phân_biệt giữa giáo_viên chuyên_trách và giáo_viên kiêm_nhiệm . Nếu bạn có giảng thực_hành thì sẽ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng . Phụ_cấp ngoài_trời | 198,975 | |
Phương_thức chi_trả phụ_cấp ngoài_trời được quy_định ra sao ? | Theo Điều 5 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định nguồn kinh_phí và phương_thức chi_trả như sau : ... " 1 . Nguồn kinh_phí chi_trả cho các chế_độ quy_định tại Điều 3 , Điều 4 của Quyết_định này được thực_hiện theo nguyên_tắc sau : a ) Đối_với các cơ_sở giáo_dục được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ kinh_phí hoạt_động thường_xuyên : Kinh_phí chi_trả do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và giao trong dự_toán ngân_sách hằng năm của cơ_sở giáo_dục theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; b ) Đối_với các cơ_sở giáo_dục tự bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động : Kinh_phí chi_trả được bảo_đảm từ nguồn thu sự_nghiệp của đơn_vị và nguồn kinh_phí hoạt_động thường_xuyên do ngân_sách nhà_nước cấp theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; c ) Đối_với các cơ_sở giáo_dục tư_thục : Căn_cứ vào nguồn thu hợp_pháp để vận_dụng thực_hiện các chế_độ bồi_dưỡng và chế_độ trang_phục quy_định tại Quyết_định này . 2 . Phương_thức thực_hiện : a ) Chế_độ bồi_dưỡng bằng tiền được chi_trả cùng với thời_điểm chi_trả tiền_lương hằng tháng ; b ) Chế_độ trang_phục được cấp 1 lần / năm vào thời_điểm đầu năm_học . " Như_vậy , phương_thức chi_trả phụ_cấp ngoài_trời được thực_hiện bằng tiền được chi_trả cùng với thời_điểm chi_trả tiền_lương hằng tháng . | None | 1 | Theo Điều 5 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định nguồn kinh_phí và phương_thức chi_trả như sau : " 1 . Nguồn kinh_phí chi_trả cho các chế_độ quy_định tại Điều 3 , Điều 4 của Quyết_định này được thực_hiện theo nguyên_tắc sau : a ) Đối_với các cơ_sở giáo_dục được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ kinh_phí hoạt_động thường_xuyên : Kinh_phí chi_trả do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và giao trong dự_toán ngân_sách hằng năm của cơ_sở giáo_dục theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; b ) Đối_với các cơ_sở giáo_dục tự bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động : Kinh_phí chi_trả được bảo_đảm từ nguồn thu sự_nghiệp của đơn_vị và nguồn kinh_phí hoạt_động thường_xuyên do ngân_sách nhà_nước cấp theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; c ) Đối_với các cơ_sở giáo_dục tư_thục : Căn_cứ vào nguồn thu hợp_pháp để vận_dụng thực_hiện các chế_độ bồi_dưỡng và chế_độ trang_phục quy_định tại Quyết_định này . 2 . Phương_thức thực_hiện : a ) Chế_độ bồi_dưỡng bằng tiền được chi_trả cùng với thời_điểm chi_trả tiền_lương hằng tháng ; b ) Chế_độ trang_phục được cấp 1 lần / năm vào thời_điểm đầu năm_học . " Như_vậy , phương_thức chi_trả phụ_cấp ngoài_trời được thực_hiện bằng tiền được chi_trả cùng với thời_điểm chi_trả tiền_lương hằng tháng . | 198,976 | |
Chế_độ trang_phục giáo_viên thể_dục được quy_định ra sao ? | Theo Điều 4 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định chế_độ trang_phục như sau : ... " 1. Đối_với giáo_viên, giảng_viên thể_dục thể_thao dạy chuyên_trách môn thể_dục, thể_thao được cấp 02 bộ quần_áo thể_thao dài tay / năm, 02 đôi giầy thể_thao / năm, 04 đôi tất thể_thao / năm, 04 áo thể_thao ngắn tay / năm. 2. Đối_với giáo_viên, giảng_viên dạy kiêm_nhiệm ( giáo_viên dạy môn_học khác dạy kiêm_nhiệm môn thể_dục, thể_thao ) được cấp 01 bộ quần_áo thể_thao dài tay / năm, 01 đôi giày thể_thao / năm, 02 đôi tất thể_thao / năm, 02 áo thể_thao ngắn tay / năm. Trang_phục thể_thao do Việt_Nam sản_xuất, phù_hợp với khí_hậu từng vùng, miền. 3. Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định mẫu_mã, chủng_loại, chất_lượng trang_phục thể_thao để thực_hiện thống_nhất ở các cơ_sở giáo_dục. " Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định tổ_chức thực_hiện như sau : " Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm bố_trí ngân_sách hằng năm và hướng_dẫn giá_cả trang_phục để thực_hiện chế_độ chi_trả theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước. " Ngoài_ra, theo điểm b khoản 2 Điều 5 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định phương_thức thực_hiện chế_độ | None | 1 | Theo Điều 4 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định chế_độ trang_phục như sau : " 1 . Đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao dạy chuyên_trách môn thể_dục , thể_thao được cấp 02 bộ quần_áo thể_thao dài tay / năm , 02 đôi giầy thể_thao / năm , 04 đôi tất thể_thao / năm , 04 áo thể_thao ngắn tay / năm . 2 . Đối_với giáo_viên , giảng_viên dạy kiêm_nhiệm ( giáo_viên dạy môn_học khác dạy kiêm_nhiệm môn thể_dục , thể_thao ) được cấp 01 bộ quần_áo thể_thao dài tay / năm , 01 đôi giày thể_thao / năm , 02 đôi tất thể_thao / năm , 02 áo thể_thao ngắn tay / năm . Trang_phục thể_thao do Việt_Nam sản_xuất , phù_hợp với khí_hậu từng vùng , miền . 3 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định mẫu_mã , chủng_loại , chất_lượng trang_phục thể_thao để thực_hiện thống_nhất ở các cơ_sở giáo_dục . " Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định tổ_chức thực_hiện như sau : " Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm bố_trí ngân_sách hằng năm và hướng_dẫn giá_cả trang_phục để thực_hiện chế_độ chi_trả theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước . " Ngoài_ra , theo điểm b khoản 2 Điều 5 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định phương_thức thực_hiện chế_độ trang_phục như sau : " Chế_độ trang_phục được cấp 1 lần / năm vào thời_điểm đầu năm_học . " Do_đó , chế_độ trang_phục giáo_viên thể_dục được quy_định như trên . | 198,977 | |
Chế_độ trang_phục giáo_viên thể_dục được quy_định ra sao ? | Theo Điều 4 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định chế_độ trang_phục như sau : ... giá_cả trang_phục để thực_hiện chế_độ chi_trả theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước. " Ngoài_ra, theo điểm b khoản 2 Điều 5 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định phương_thức thực_hiện chế_độ trang_phục như sau : " Chế_độ trang_phục được cấp 1 lần / năm vào thời_điểm đầu năm_học. " Do_đó, chế_độ trang_phục giáo_viên thể_dục được quy_định như trên. " 1. Đối_với giáo_viên, giảng_viên thể_dục thể_thao dạy chuyên_trách môn thể_dục, thể_thao được cấp 02 bộ quần_áo thể_thao dài tay / năm, 02 đôi giầy thể_thao / năm, 04 đôi tất thể_thao / năm, 04 áo thể_thao ngắn tay / năm. 2. Đối_với giáo_viên, giảng_viên dạy kiêm_nhiệm ( giáo_viên dạy môn_học khác dạy kiêm_nhiệm môn thể_dục, thể_thao ) được cấp 01 bộ quần_áo thể_thao dài tay / năm, 01 đôi giày thể_thao / năm, 02 đôi tất thể_thao / năm, 02 áo thể_thao ngắn tay / năm. Trang_phục thể_thao do Việt_Nam sản_xuất, phù_hợp với khí_hậu từng vùng, miền. 3. Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định mẫu_mã, chủng_loại, chất_lượng trang_phục thể_thao để thực_hiện thống_nhất ở các cơ_sở giáo_dục. " | None | 1 | Theo Điều 4 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định chế_độ trang_phục như sau : " 1 . Đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao dạy chuyên_trách môn thể_dục , thể_thao được cấp 02 bộ quần_áo thể_thao dài tay / năm , 02 đôi giầy thể_thao / năm , 04 đôi tất thể_thao / năm , 04 áo thể_thao ngắn tay / năm . 2 . Đối_với giáo_viên , giảng_viên dạy kiêm_nhiệm ( giáo_viên dạy môn_học khác dạy kiêm_nhiệm môn thể_dục , thể_thao ) được cấp 01 bộ quần_áo thể_thao dài tay / năm , 01 đôi giày thể_thao / năm , 02 đôi tất thể_thao / năm , 02 áo thể_thao ngắn tay / năm . Trang_phục thể_thao do Việt_Nam sản_xuất , phù_hợp với khí_hậu từng vùng , miền . 3 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định mẫu_mã , chủng_loại , chất_lượng trang_phục thể_thao để thực_hiện thống_nhất ở các cơ_sở giáo_dục . " Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định tổ_chức thực_hiện như sau : " Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm bố_trí ngân_sách hằng năm và hướng_dẫn giá_cả trang_phục để thực_hiện chế_độ chi_trả theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước . " Ngoài_ra , theo điểm b khoản 2 Điều 5 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định phương_thức thực_hiện chế_độ trang_phục như sau : " Chế_độ trang_phục được cấp 1 lần / năm vào thời_điểm đầu năm_học . " Do_đó , chế_độ trang_phục giáo_viên thể_dục được quy_định như trên . | 198,978 | |
Chế_độ trang_phục giáo_viên thể_dục được quy_định ra sao ? | Theo Điều 4 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định chế_độ trang_phục như sau : ... , phù_hợp với khí_hậu từng vùng, miền. 3. Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định mẫu_mã, chủng_loại, chất_lượng trang_phục thể_thao để thực_hiện thống_nhất ở các cơ_sở giáo_dục. " Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định tổ_chức thực_hiện như sau : " Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm bố_trí ngân_sách hằng năm và hướng_dẫn giá_cả trang_phục để thực_hiện chế_độ chi_trả theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước. " Ngoài_ra, theo điểm b khoản 2 Điều 5 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định phương_thức thực_hiện chế_độ trang_phục như sau : " Chế_độ trang_phục được cấp 1 lần / năm vào thời_điểm đầu năm_học. " Do_đó, chế_độ trang_phục giáo_viên thể_dục được quy_định như trên. | None | 1 | Theo Điều 4 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định chế_độ trang_phục như sau : " 1 . Đối_với giáo_viên , giảng_viên thể_dục thể_thao dạy chuyên_trách môn thể_dục , thể_thao được cấp 02 bộ quần_áo thể_thao dài tay / năm , 02 đôi giầy thể_thao / năm , 04 đôi tất thể_thao / năm , 04 áo thể_thao ngắn tay / năm . 2 . Đối_với giáo_viên , giảng_viên dạy kiêm_nhiệm ( giáo_viên dạy môn_học khác dạy kiêm_nhiệm môn thể_dục , thể_thao ) được cấp 01 bộ quần_áo thể_thao dài tay / năm , 01 đôi giày thể_thao / năm , 02 đôi tất thể_thao / năm , 02 áo thể_thao ngắn tay / năm . Trang_phục thể_thao do Việt_Nam sản_xuất , phù_hợp với khí_hậu từng vùng , miền . 3 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định mẫu_mã , chủng_loại , chất_lượng trang_phục thể_thao để thực_hiện thống_nhất ở các cơ_sở giáo_dục . " Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định tổ_chức thực_hiện như sau : " Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm bố_trí ngân_sách hằng năm và hướng_dẫn giá_cả trang_phục để thực_hiện chế_độ chi_trả theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước . " Ngoài_ra , theo điểm b khoản 2 Điều 5 Quyết_định 51/2012/QĐ-TTg quy_định phương_thức thực_hiện chế_độ trang_phục như sau : " Chế_độ trang_phục được cấp 1 lần / năm vào thời_điểm đầu năm_học . " Do_đó , chế_độ trang_phục giáo_viên thể_dục được quy_định như trên . | 198,979 | |
Công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không như sau : - Chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng, đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, đề_tài, đề_án, dự_án, kế_hoạch, chương_trình nghiên_cứu khoa_học về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ theo chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện, kiểm_tra, giám_sát : Các nhiệm_vụ chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng tổng_hợp chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, thể_chế, chính_sách về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ. - Chủ_trì nghiên_cứu quản_lý hoạt_động đánh_giá, thẩm_định, giám_định công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ ; quản_lý phát_triển công_nghiệp sản_xuất phục_vụ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng của các doanh_nghiệp Việt_Nam ; cập_nhật tình_hình phát_triển công_nghiệp trong lĩnh_vực hàng không tại Việt_Nam và Quốc_tế ; đề_xuất tham_mưu cho lãnh_đạo về phát_triển công_nghiệp hàng không ; cập_nhật tình_hình phát_triển phát_triển công_nghiệp sản_xuất phục_vụ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng của các doanh_nghiệp Việt_Nam ; đề_xuất tham_mưu cho lãnh_đạo về phát_triển công_nghiệp hàng_không. - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện quản_lý việc cấp phép đối_với giấy chứng_nhận | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không như sau : - Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , đề_tài , đề_án , dự_án , kế_hoạch , chương_trình nghiên_cứu khoa_học về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ theo chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát : Các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng tổng_hợp chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , thể_chế , chính_sách về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ . - Chủ_trì nghiên_cứu quản_lý hoạt_động đánh_giá , thẩm_định , giám_định công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ ; quản_lý phát_triển công_nghiệp sản_xuất phục_vụ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng của các doanh_nghiệp Việt_Nam ; cập_nhật tình_hình phát_triển công_nghiệp trong lĩnh_vực hàng không tại Việt_Nam và Quốc_tế ; đề_xuất tham_mưu cho lãnh_đạo về phát_triển công_nghiệp hàng không ; cập_nhật tình_hình phát_triển phát_triển công_nghiệp sản_xuất phục_vụ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng của các doanh_nghiệp Việt_Nam ; đề_xuất tham_mưu cho lãnh_đạo về phát_triển công_nghiệp hàng_không . - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện quản_lý việc cấp phép đối_với giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kỹ_thuật đối_với thiết_bị , phương_tiện chuyên_ngành hàng không được sản_xuất , lắp_ráp , cải_tiến tại Việt_Nam . - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác . | 198,980 | |
Công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_: ... phát_triển công_nghiệp sản_xuất phục_vụ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng của các doanh_nghiệp Việt_Nam ; đề_xuất tham_mưu cho lãnh_đạo về phát_triển công_nghiệp hàng_không. - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện quản_lý việc cấp phép đối_với giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kỹ_thuật đối_với thiết_bị, phương_tiện chuyên_ngành hàng không được sản_xuất, lắp_ráp, cải_tiến tại Việt_Nam. - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác. Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không như sau : - Chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng, đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, đề_tài, đề_án, dự_án, kế_hoạch, chương_trình nghiên_cứu khoa_học về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ theo chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện, kiểm_tra, giám_sát : Các nhiệm_vụ chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng tổng_hợp chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, thể_chế, chính_sách về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ. - Chủ_trì nghiên_cứu quản_lý hoạt_động đánh_giá, thẩm_định, giám_định công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ ; quản_lý phát_triển công_nghiệp sản_xuất phục_vụ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng của các doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không như sau : - Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , đề_tài , đề_án , dự_án , kế_hoạch , chương_trình nghiên_cứu khoa_học về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ theo chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát : Các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng tổng_hợp chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , thể_chế , chính_sách về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ . - Chủ_trì nghiên_cứu quản_lý hoạt_động đánh_giá , thẩm_định , giám_định công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ ; quản_lý phát_triển công_nghiệp sản_xuất phục_vụ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng của các doanh_nghiệp Việt_Nam ; cập_nhật tình_hình phát_triển công_nghiệp trong lĩnh_vực hàng không tại Việt_Nam và Quốc_tế ; đề_xuất tham_mưu cho lãnh_đạo về phát_triển công_nghiệp hàng không ; cập_nhật tình_hình phát_triển phát_triển công_nghiệp sản_xuất phục_vụ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng của các doanh_nghiệp Việt_Nam ; đề_xuất tham_mưu cho lãnh_đạo về phát_triển công_nghiệp hàng_không . - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện quản_lý việc cấp phép đối_với giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kỹ_thuật đối_với thiết_bị , phương_tiện chuyên_ngành hàng không được sản_xuất , lắp_ráp , cải_tiến tại Việt_Nam . - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác . | 198,981 | |
Công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_: ... quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ. - Chủ_trì nghiên_cứu quản_lý hoạt_động đánh_giá, thẩm_định, giám_định công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ ; quản_lý phát_triển công_nghiệp sản_xuất phục_vụ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng của các doanh_nghiệp Việt_Nam ; cập_nhật tình_hình phát_triển công_nghiệp trong lĩnh_vực hàng không tại Việt_Nam và Quốc_tế ; đề_xuất tham_mưu cho lãnh_đạo về phát_triển công_nghiệp hàng không ; cập_nhật tình_hình phát_triển phát_triển công_nghiệp sản_xuất phục_vụ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng của các doanh_nghiệp Việt_Nam ; đề_xuất tham_mưu cho lãnh_đạo về phát_triển công_nghiệp hàng_không. - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện quản_lý việc cấp phép đối_với giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kỹ_thuật đối_với thiết_bị, phương_tiện chuyên_ngành hàng không được sản_xuất, lắp_ráp, cải_tiến tại Việt_Nam. - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không như sau : - Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , đề_tài , đề_án , dự_án , kế_hoạch , chương_trình nghiên_cứu khoa_học về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ theo chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát : Các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng tổng_hợp chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , thể_chế , chính_sách về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ . - Chủ_trì nghiên_cứu quản_lý hoạt_động đánh_giá , thẩm_định , giám_định công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ ; quản_lý phát_triển công_nghiệp sản_xuất phục_vụ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng của các doanh_nghiệp Việt_Nam ; cập_nhật tình_hình phát_triển công_nghiệp trong lĩnh_vực hàng không tại Việt_Nam và Quốc_tế ; đề_xuất tham_mưu cho lãnh_đạo về phát_triển công_nghiệp hàng không ; cập_nhật tình_hình phát_triển phát_triển công_nghiệp sản_xuất phục_vụ lĩnh_vực hàng_không dân_dụng của các doanh_nghiệp Việt_Nam ; đề_xuất tham_mưu cho lãnh_đạo về phát_triển công_nghiệp hàng_không . - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện quản_lý việc cấp phép đối_với giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kỹ_thuật đối_với thiết_bị , phương_tiện chuyên_ngành hàng không được sản_xuất , lắp_ráp , cải_tiến tại Việt_Nam . - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác . | 198,982 | |
Khung năng_lực của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không phải ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ kho: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không có khung năng_lực như sau : - Nắm vững chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. ; - Có chuyên_môn, nghiệp_vụ cao nhất trong ngành, lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí, vai_trò và tác_động của nghiệp_vụ chuyên_ngành ; - Có năng_lực dự_đoán xu_hướng và xu_thế phát_triển ngành, lĩnh_vực chuyên_môn ; có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ ; - Có năng_lực chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng, đề_xuất : Các quy_định, quy_chế, quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành, lĩnh_vực ; đề_án, dự_án, đề_tài, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, chương_trình, quy_hoạch, kế_hoạch thuộc chuyên_môn, nghiệp_vụ hoặc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. ; - Có năng_lực tổng_hợp, nhận_diện, phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn, nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng, tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và thiết_lập các mối quan_hệ với | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không có khung năng_lực như sau : - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . ; - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ cao nhất trong ngành , lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò và tác_động của nghiệp_vụ chuyên_ngành ; - Có năng_lực dự_đoán xu_hướng và xu_thế phát_triển ngành , lĩnh_vực chuyên_môn ; có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Có năng_lực chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các quy_định , quy_chế , quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . ; - Có năng_lực tổng_hợp , nhận_diện , phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng , tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và thiết_lập các mối quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn hoặc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . ; có khả_năng tổ_chức , làm_việc nhóm , giúp_đỡ , hỗ_trợ , bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc giữ ngạch thấp hơn ; - Có đạo_đức , bản_lĩnh và trách_nhiệm cao với công_việc và cơ_quan . công_tác . | 198,983 | |
Khung năng_lực của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không phải ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ kho: ... phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn, nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng, tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và thiết_lập các mối quan_hệ với các tổ_chức, cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn hoặc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. ; có khả_năng tổ_chức, làm_việc nhóm, giúp_đỡ, hỗ_trợ, bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn, nghiệp_vụ hoặc giữ ngạch thấp hơn ; - Có đạo_đức, bản_lĩnh và trách_nhiệm cao với công_việc và cơ_quan. công_tác.Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không có khung năng_lực như sau : - Nắm vững chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. ; - Có chuyên_môn, nghiệp_vụ cao nhất trong ngành, lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí, vai_trò và tác_động của nghiệp_vụ chuyên_ngành ; - Có năng_lực dự_đoán xu_hướng và xu_thế phát_triển ngành, lĩnh_vực chuyên_môn ; có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ ; - Có năng_lực chủ_trì | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không có khung năng_lực như sau : - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . ; - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ cao nhất trong ngành , lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò và tác_động của nghiệp_vụ chuyên_ngành ; - Có năng_lực dự_đoán xu_hướng và xu_thế phát_triển ngành , lĩnh_vực chuyên_môn ; có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Có năng_lực chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các quy_định , quy_chế , quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . ; - Có năng_lực tổng_hợp , nhận_diện , phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng , tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và thiết_lập các mối quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn hoặc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . ; có khả_năng tổ_chức , làm_việc nhóm , giúp_đỡ , hỗ_trợ , bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc giữ ngạch thấp hơn ; - Có đạo_đức , bản_lĩnh và trách_nhiệm cao với công_việc và cơ_quan . công_tác . | 198,984 | |
Khung năng_lực của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không phải ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ kho: ... của nghiệp_vụ chuyên_ngành ; - Có năng_lực dự_đoán xu_hướng và xu_thế phát_triển ngành, lĩnh_vực chuyên_môn ; có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ ; - Có năng_lực chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng, đề_xuất : Các quy_định, quy_chế, quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành, lĩnh_vực ; đề_án, dự_án, đề_tài, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, chương_trình, quy_hoạch, kế_hoạch thuộc chuyên_môn, nghiệp_vụ hoặc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. ; - Có năng_lực tổng_hợp, nhận_diện, phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn, nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng, tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và thiết_lập các mối quan_hệ với các tổ_chức, cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn hoặc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. ; có khả_năng tổ_chức, làm_việc nhóm, giúp_đỡ, hỗ_trợ, bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn, nghiệp_vụ hoặc giữ ngạch thấp hơn ; - Có đạo_đức, bản_lĩnh và trách_nhiệm cao với công_việc và cơ_quan. công_tác. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không có khung năng_lực như sau : - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . ; - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ cao nhất trong ngành , lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò và tác_động của nghiệp_vụ chuyên_ngành ; - Có năng_lực dự_đoán xu_hướng và xu_thế phát_triển ngành , lĩnh_vực chuyên_môn ; có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Có năng_lực chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các quy_định , quy_chế , quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . ; - Có năng_lực tổng_hợp , nhận_diện , phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng , tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và thiết_lập các mối quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn hoặc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . ; có khả_năng tổ_chức , làm_việc nhóm , giúp_đỡ , hỗ_trợ , bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc giữ ngạch thấp hơn ; - Có đạo_đức , bản_lĩnh và trách_nhiệm cao với công_việc và cơ_quan . công_tác . | 198,985 | |
Khung năng_lực của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không phải ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ kho: ... cơ_quan. công_tác. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không có khung năng_lực như sau : - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . ; - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ cao nhất trong ngành , lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò và tác_động của nghiệp_vụ chuyên_ngành ; - Có năng_lực dự_đoán xu_hướng và xu_thế phát_triển ngành , lĩnh_vực chuyên_môn ; có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Có năng_lực chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các quy_định , quy_chế , quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . ; - Có năng_lực tổng_hợp , nhận_diện , phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng , tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và thiết_lập các mối quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn hoặc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . ; có khả_năng tổ_chức , làm_việc nhóm , giúp_đỡ , hỗ_trợ , bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc giữ ngạch thấp hơn ; - Có đạo_đức , bản_lĩnh và trách_nhiệm cao với công_việc và cơ_quan . công_tác . | 198,986 | |
Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không phải có yêu_cầu về trình_độ và yêu_cầu về điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ kho: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không có yêu_cầu về trình_độ như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành , chuyên_ngành : Hệ_thống điện , điện_tử viễn_thông , công_nghệ_thông_tin , tự_động_hoá , điều_khiển tự_động , kỹ_thuật hàng_không , cơ_khí , chế_tạo_máy , xây_dựng công_trình , quản_lý công_nghiệp , môi_trường , các chuyên_ngành về công_nghệ . - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không có yêu_cầu về trình_độ như sau : - Đảm_bảo các yêu_cầu , điều_kiện của ngạch chuyên_viên cao_cấp theo quy_định . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Có kỹ_năng sử_dụng ngoại_ngữ ở trình_độ bậc 3 trở lên_khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không có yêu_cầu về trình_độ như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành , chuyên_ngành : Hệ_thống điện , điện_tử viễn_thông , công_nghệ_thông_tin , tự_động_hoá , điều_khiển tự_động , kỹ_thuật hàng_không , cơ_khí , chế_tạo_máy , xây_dựng công_trình , quản_lý công_nghiệp , môi_trường , các chuyên_ngành về công_nghệ . - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.10 Phụ_lục 1 Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý dịch_vụ khoa_học và công_nghệ của Cục hàng không có yêu_cầu về trình_độ như sau : - Đảm_bảo các yêu_cầu , điều_kiện của ngạch chuyên_viên cao_cấp theo quy_định . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Có kỹ_năng sử_dụng ngoại_ngữ ở trình_độ bậc 3 trở lên_khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . | 198,987 | |
Báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai bao_gồm những báo_cáo gì ? | Thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai là khi nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TT: ... Thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai là khi nào? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT quy_định như sau : Nội_dung báo_cáo.... 3. Báo_cáo định_kỳ công_tác phòng, chống thiên_tai ( báo_cáo sơ_kết sáu tháng, báo_cáo tổng_kết năm ) a ) Tóm_tắt tình_hình thiên_tai đã xảy ra trên địa_bàn, trong đó nêu rõ đã xuất_hiện bao_nhiêu đợt thiên_tai, số lần xuất_hiện của từng loại thiên_tai b ) Công_tác chỉ_huy ứng_phó : Nêu rõ việc chỉ_huy, triển_khai phòng, ngừa, ứng_phó, khắc_phục hậu_quả ; kết_quả đạt được. c ) Thống_kê, đánh_giá thiệt_hại : - Phần trình_bày : Thống_kê đánh_giá các chỉ_tiêu thiệt_hại chính trong thời_gian báo_cáo định_kỳ : về người, về nhà ở, về giáo_dục, về y_tế, về nông_nghiệp, về thuỷ_lợi, về giao_thông, một_số chỉ_tiêu khác ( nếu có ) và ước tổng giá_trị thiệt_hại. - Phần Biểu : Thống_kê theo Biểu_mẫu 07 / TKTH và 08 / TKTH - Phụ_lục I và ước giá_trị thiệt_hại bằng tiền đối_với các chỉ_tiêu | None | 1 | Thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai là khi nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT quy_định như sau : Nội_dung báo_cáo .... 3 . Báo_cáo định_kỳ công_tác phòng , chống thiên_tai ( báo_cáo sơ_kết sáu tháng , báo_cáo tổng_kết năm ) a ) Tóm_tắt tình_hình thiên_tai đã xảy ra trên địa_bàn , trong đó nêu rõ đã xuất_hiện bao_nhiêu đợt thiên_tai , số lần xuất_hiện của từng loại thiên_tai b ) Công_tác chỉ_huy ứng_phó : Nêu rõ việc chỉ_huy , triển_khai phòng , ngừa , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả ; kết_quả đạt được . c ) Thống_kê , đánh_giá thiệt_hại : - Phần trình_bày : Thống_kê đánh_giá các chỉ_tiêu thiệt_hại chính trong thời_gian báo_cáo định_kỳ : về người , về nhà ở , về giáo_dục , về y_tế , về nông_nghiệp , về thuỷ_lợi , về giao_thông , một_số chỉ_tiêu khác ( nếu có ) và ước tổng giá_trị thiệt_hại . - Phần Biểu : Thống_kê theo Biểu_mẫu 07 / TKTH và 08 / TKTH - Phụ_lục I và ước giá_trị thiệt_hại bằng tiền đối_với các chỉ_tiêu tính ra tiền . d ) Đánh_giá về công_tác phòng , chống thiên_tai . - Những nội_dung đã đạt được . - Những nội_dung còn tồn_tại . - Bài_học kinh_nghiệm . đ ) Công_tác triển_khai nhiệm_vụ trong thời_gian tới : Nêu những nhiệm_vụ chủ_yếu sẽ triển_khai trong giai_đoạn tới ( 06 tháng cuối năm , năm tiếp_theo kỳ báo_cáo ) . e ) Đề_xuất , kiến_nghị . Theo đó , báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai bao_gồm những báo_cáo sau : - Báo_cáo sơ_kết sáu tháng , - Báo_cáo tổng_kết năm . Nội_dung của các loại báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai , bao_gồm : - Tóm_tắt tình_hình thiên_tai đã xảy ra trên địa_bàn , trong đó nêu rõ đã xuất_hiện bao_nhiêu đợt thiên_tai , số lần xuất_hiện của từng loại thiên_tai - Công_tác chỉ_huy ứng_phó : Nêu rõ việc chỉ_huy , triển_khai phòng , ngừa , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả ; kết_quả đạt được . - Thống_kê , đánh_giá thiệt_hại : + Phần trình_bày : Thống_kê đánh_giá các chỉ_tiêu thiệt_hại chính trong thời_gian báo_cáo định_kỳ : về người , về nhà ở , về giáo_dục , về y_tế , về nông_nghiệp , về thuỷ_lợi , về giao_thông , một_số chỉ_tiêu khác ( nếu có ) và ước tổng giá_trị thiệt_hại . + Phần Biểu : Thống_kê và ước giá_trị thiệt_hại bằng tiền đối_với các chỉ_tiêu tính ra tiền . - Đánh_giá về công_tác phòng_chống thiên_tai . + Những nội_dung đã đạt được . + Những nội_dung còn tồn_tại . + Bài_học kinh_nghiệm . - Công_tác triển_khai nhiệm_vụ trong thời_gian tới : Nêu những nhiệm_vụ chủ_yếu sẽ triển_khai trong giai_đoạn tới ( 06 tháng cuối năm , năm tiếp_theo kỳ báo_cáo ) . - Đề_xuất , kiến_nghị . | 198,988 | |
Báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai bao_gồm những báo_cáo gì ? | Thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai là khi nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TT: ... . - Phần Biểu : Thống_kê theo Biểu_mẫu 07 / TKTH và 08 / TKTH - Phụ_lục I và ước giá_trị thiệt_hại bằng tiền đối_với các chỉ_tiêu tính ra tiền. d ) Đánh_giá về công_tác phòng, chống thiên_tai. - Những nội_dung đã đạt được. - Những nội_dung còn tồn_tại. - Bài_học kinh_nghiệm. đ ) Công_tác triển_khai nhiệm_vụ trong thời_gian tới : Nêu những nhiệm_vụ chủ_yếu sẽ triển_khai trong giai_đoạn tới ( 06 tháng cuối năm, năm tiếp_theo kỳ báo_cáo ). e ) Đề_xuất, kiến_nghị. Theo đó, báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai bao_gồm những báo_cáo sau : - Báo_cáo sơ_kết sáu tháng, - Báo_cáo tổng_kết năm. Nội_dung của các loại báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai, bao_gồm : - Tóm_tắt tình_hình thiên_tai đã xảy ra trên địa_bàn, trong đó nêu rõ đã xuất_hiện bao_nhiêu đợt thiên_tai, số lần xuất_hiện của từng loại thiên_tai - Công_tác chỉ_huy ứng_phó : Nêu rõ việc chỉ_huy, triển_khai phòng, ngừa, ứng_phó, khắc_phục hậu_quả ; kết_quả đạt được. - Thống_kê, đánh_giá thiệt_hại : + Phần trình_bày : Thống_kê đánh_giá các chỉ_tiêu | None | 1 | Thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai là khi nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT quy_định như sau : Nội_dung báo_cáo .... 3 . Báo_cáo định_kỳ công_tác phòng , chống thiên_tai ( báo_cáo sơ_kết sáu tháng , báo_cáo tổng_kết năm ) a ) Tóm_tắt tình_hình thiên_tai đã xảy ra trên địa_bàn , trong đó nêu rõ đã xuất_hiện bao_nhiêu đợt thiên_tai , số lần xuất_hiện của từng loại thiên_tai b ) Công_tác chỉ_huy ứng_phó : Nêu rõ việc chỉ_huy , triển_khai phòng , ngừa , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả ; kết_quả đạt được . c ) Thống_kê , đánh_giá thiệt_hại : - Phần trình_bày : Thống_kê đánh_giá các chỉ_tiêu thiệt_hại chính trong thời_gian báo_cáo định_kỳ : về người , về nhà ở , về giáo_dục , về y_tế , về nông_nghiệp , về thuỷ_lợi , về giao_thông , một_số chỉ_tiêu khác ( nếu có ) và ước tổng giá_trị thiệt_hại . - Phần Biểu : Thống_kê theo Biểu_mẫu 07 / TKTH và 08 / TKTH - Phụ_lục I và ước giá_trị thiệt_hại bằng tiền đối_với các chỉ_tiêu tính ra tiền . d ) Đánh_giá về công_tác phòng , chống thiên_tai . - Những nội_dung đã đạt được . - Những nội_dung còn tồn_tại . - Bài_học kinh_nghiệm . đ ) Công_tác triển_khai nhiệm_vụ trong thời_gian tới : Nêu những nhiệm_vụ chủ_yếu sẽ triển_khai trong giai_đoạn tới ( 06 tháng cuối năm , năm tiếp_theo kỳ báo_cáo ) . e ) Đề_xuất , kiến_nghị . Theo đó , báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai bao_gồm những báo_cáo sau : - Báo_cáo sơ_kết sáu tháng , - Báo_cáo tổng_kết năm . Nội_dung của các loại báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai , bao_gồm : - Tóm_tắt tình_hình thiên_tai đã xảy ra trên địa_bàn , trong đó nêu rõ đã xuất_hiện bao_nhiêu đợt thiên_tai , số lần xuất_hiện của từng loại thiên_tai - Công_tác chỉ_huy ứng_phó : Nêu rõ việc chỉ_huy , triển_khai phòng , ngừa , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả ; kết_quả đạt được . - Thống_kê , đánh_giá thiệt_hại : + Phần trình_bày : Thống_kê đánh_giá các chỉ_tiêu thiệt_hại chính trong thời_gian báo_cáo định_kỳ : về người , về nhà ở , về giáo_dục , về y_tế , về nông_nghiệp , về thuỷ_lợi , về giao_thông , một_số chỉ_tiêu khác ( nếu có ) và ước tổng giá_trị thiệt_hại . + Phần Biểu : Thống_kê và ước giá_trị thiệt_hại bằng tiền đối_với các chỉ_tiêu tính ra tiền . - Đánh_giá về công_tác phòng_chống thiên_tai . + Những nội_dung đã đạt được . + Những nội_dung còn tồn_tại . + Bài_học kinh_nghiệm . - Công_tác triển_khai nhiệm_vụ trong thời_gian tới : Nêu những nhiệm_vụ chủ_yếu sẽ triển_khai trong giai_đoạn tới ( 06 tháng cuối năm , năm tiếp_theo kỳ báo_cáo ) . - Đề_xuất , kiến_nghị . | 198,989 | |
Báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai bao_gồm những báo_cáo gì ? | Thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai là khi nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TT: ... rõ việc chỉ_huy, triển_khai phòng, ngừa, ứng_phó, khắc_phục hậu_quả ; kết_quả đạt được. - Thống_kê, đánh_giá thiệt_hại : + Phần trình_bày : Thống_kê đánh_giá các chỉ_tiêu thiệt_hại chính trong thời_gian báo_cáo định_kỳ : về người, về nhà ở, về giáo_dục, về y_tế, về nông_nghiệp, về thuỷ_lợi, về giao_thông, một_số chỉ_tiêu khác ( nếu có ) và ước tổng giá_trị thiệt_hại. + Phần Biểu : Thống_kê và ước giá_trị thiệt_hại bằng tiền đối_với các chỉ_tiêu tính ra tiền. - Đánh_giá về công_tác phòng_chống thiên_tai. + Những nội_dung đã đạt được. + Những nội_dung còn tồn_tại. + Bài_học kinh_nghiệm. - Công_tác triển_khai nhiệm_vụ trong thời_gian tới : Nêu những nhiệm_vụ chủ_yếu sẽ triển_khai trong giai_đoạn tới ( 06 tháng cuối năm, năm tiếp_theo kỳ báo_cáo ). - Đề_xuất, kiến_nghị. | None | 1 | Thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai là khi nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT quy_định như sau : Nội_dung báo_cáo .... 3 . Báo_cáo định_kỳ công_tác phòng , chống thiên_tai ( báo_cáo sơ_kết sáu tháng , báo_cáo tổng_kết năm ) a ) Tóm_tắt tình_hình thiên_tai đã xảy ra trên địa_bàn , trong đó nêu rõ đã xuất_hiện bao_nhiêu đợt thiên_tai , số lần xuất_hiện của từng loại thiên_tai b ) Công_tác chỉ_huy ứng_phó : Nêu rõ việc chỉ_huy , triển_khai phòng , ngừa , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả ; kết_quả đạt được . c ) Thống_kê , đánh_giá thiệt_hại : - Phần trình_bày : Thống_kê đánh_giá các chỉ_tiêu thiệt_hại chính trong thời_gian báo_cáo định_kỳ : về người , về nhà ở , về giáo_dục , về y_tế , về nông_nghiệp , về thuỷ_lợi , về giao_thông , một_số chỉ_tiêu khác ( nếu có ) và ước tổng giá_trị thiệt_hại . - Phần Biểu : Thống_kê theo Biểu_mẫu 07 / TKTH và 08 / TKTH - Phụ_lục I và ước giá_trị thiệt_hại bằng tiền đối_với các chỉ_tiêu tính ra tiền . d ) Đánh_giá về công_tác phòng , chống thiên_tai . - Những nội_dung đã đạt được . - Những nội_dung còn tồn_tại . - Bài_học kinh_nghiệm . đ ) Công_tác triển_khai nhiệm_vụ trong thời_gian tới : Nêu những nhiệm_vụ chủ_yếu sẽ triển_khai trong giai_đoạn tới ( 06 tháng cuối năm , năm tiếp_theo kỳ báo_cáo ) . e ) Đề_xuất , kiến_nghị . Theo đó , báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai bao_gồm những báo_cáo sau : - Báo_cáo sơ_kết sáu tháng , - Báo_cáo tổng_kết năm . Nội_dung của các loại báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai , bao_gồm : - Tóm_tắt tình_hình thiên_tai đã xảy ra trên địa_bàn , trong đó nêu rõ đã xuất_hiện bao_nhiêu đợt thiên_tai , số lần xuất_hiện của từng loại thiên_tai - Công_tác chỉ_huy ứng_phó : Nêu rõ việc chỉ_huy , triển_khai phòng , ngừa , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả ; kết_quả đạt được . - Thống_kê , đánh_giá thiệt_hại : + Phần trình_bày : Thống_kê đánh_giá các chỉ_tiêu thiệt_hại chính trong thời_gian báo_cáo định_kỳ : về người , về nhà ở , về giáo_dục , về y_tế , về nông_nghiệp , về thuỷ_lợi , về giao_thông , một_số chỉ_tiêu khác ( nếu có ) và ước tổng giá_trị thiệt_hại . + Phần Biểu : Thống_kê và ước giá_trị thiệt_hại bằng tiền đối_với các chỉ_tiêu tính ra tiền . - Đánh_giá về công_tác phòng_chống thiên_tai . + Những nội_dung đã đạt được . + Những nội_dung còn tồn_tại . + Bài_học kinh_nghiệm . - Công_tác triển_khai nhiệm_vụ trong thời_gian tới : Nêu những nhiệm_vụ chủ_yếu sẽ triển_khai trong giai_đoạn tới ( 06 tháng cuối năm , năm tiếp_theo kỳ báo_cáo ) . - Đề_xuất , kiến_nghị . | 198,990 | |
Thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai là khi nào ? | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT quy_định như sau : ... Chế_độ, cơ_quan thực_hiện báo_cáo... 3. Báo_cáo định_kỳ công_tác phòng, tránh thiên_tai a ) Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập báo_cáo định_kỳ công_tác phòng, chống thiên_tai gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ, đồng_thời gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổng_hợp. b ) Các Bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ lập báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_chống thiên_tai trong phạm_vi quản_lý báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ, đồng_thời gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổng_hợp. c ) Thời_gian thực_hiện báo_cáo : - Báo_cáo sơ_kết 6 tháng : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm. Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm ; - Báo_cáo tổng_kết năm : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm. Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 31 tháng 01 năm sau. Căn_cứ trên quy_định thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai như sau : - Báo_cáo sơ_kết 6 tháng : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm. Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT quy_định như sau : Chế_độ , cơ_quan thực_hiện báo_cáo ... 3 . Báo_cáo định_kỳ công_tác phòng , tránh thiên_tai a ) Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập báo_cáo định_kỳ công_tác phòng , chống thiên_tai gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ , đồng_thời gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổng_hợp . b ) Các Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ lập báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_chống thiên_tai trong phạm_vi quản_lý báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ , đồng_thời gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổng_hợp . c ) Thời_gian thực_hiện báo_cáo : - Báo_cáo sơ_kết 6 tháng : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm . Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm ; - Báo_cáo tổng_kết năm : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm . Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 31 tháng 01 năm sau . Căn_cứ trên quy_định thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai như sau : - Báo_cáo sơ_kết 6 tháng : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm . Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm ; - Báo_cáo tổng_kết năm : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm . Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 31 tháng 01 năm sau . | 198,991 | |
Thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai là khi nào ? | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT quy_định như sau : ... : - Báo_cáo sơ_kết 6 tháng : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm. Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm ; - Báo_cáo tổng_kết năm : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm. Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 31 tháng 01 năm sau. Chế_độ, cơ_quan thực_hiện báo_cáo... 3. Báo_cáo định_kỳ công_tác phòng, tránh thiên_tai a ) Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập báo_cáo định_kỳ công_tác phòng, chống thiên_tai gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ, đồng_thời gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổng_hợp. b ) Các Bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ lập báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_chống thiên_tai trong phạm_vi quản_lý báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ, đồng_thời gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổng_hợp. c ) Thời_gian thực_hiện báo_cáo : - Báo_cáo sơ_kết 6 tháng : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm. Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm ; - Báo_cáo tổng_kết năm : Được tính từ ngày 01 tháng | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT quy_định như sau : Chế_độ , cơ_quan thực_hiện báo_cáo ... 3 . Báo_cáo định_kỳ công_tác phòng , tránh thiên_tai a ) Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập báo_cáo định_kỳ công_tác phòng , chống thiên_tai gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ , đồng_thời gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổng_hợp . b ) Các Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ lập báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_chống thiên_tai trong phạm_vi quản_lý báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ , đồng_thời gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổng_hợp . c ) Thời_gian thực_hiện báo_cáo : - Báo_cáo sơ_kết 6 tháng : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm . Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm ; - Báo_cáo tổng_kết năm : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm . Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 31 tháng 01 năm sau . Căn_cứ trên quy_định thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai như sau : - Báo_cáo sơ_kết 6 tháng : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm . Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm ; - Báo_cáo tổng_kết năm : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm . Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 31 tháng 01 năm sau . | 198,992 | |
Thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai là khi nào ? | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT quy_định như sau : ... tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm. Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm ; - Báo_cáo tổng_kết năm : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm. Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 31 tháng 01 năm sau. Căn_cứ trên quy_định thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai như sau : - Báo_cáo sơ_kết 6 tháng : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm. Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm ; - Báo_cáo tổng_kết năm : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm. Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 31 tháng 01 năm sau. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT quy_định như sau : Chế_độ , cơ_quan thực_hiện báo_cáo ... 3 . Báo_cáo định_kỳ công_tác phòng , tránh thiên_tai a ) Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lập báo_cáo định_kỳ công_tác phòng , chống thiên_tai gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ , đồng_thời gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổng_hợp . b ) Các Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ lập báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_chống thiên_tai trong phạm_vi quản_lý báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ , đồng_thời gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổng_hợp . c ) Thời_gian thực_hiện báo_cáo : - Báo_cáo sơ_kết 6 tháng : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm . Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm ; - Báo_cáo tổng_kết năm : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm . Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 31 tháng 01 năm sau . Căn_cứ trên quy_định thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai như sau : - Báo_cáo sơ_kết 6 tháng : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm . Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm ; - Báo_cáo tổng_kết năm : Được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm . Thời_gian gửi báo_cáo trước ngày 31 tháng 01 năm sau . | 198,993 | |
Có bao_nhiêu cách để gửi báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT quy_định như sau : ... Phương_thức gửi báo_cáo Báo_cáo thống_kê , đánh_giá thiệt_hại do thiên_tai gây ra do cơ_quan có thẩm_quyền lập phải có chữ_ký , đóng_dấu xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan và được gửi đến cơ_quan nhận báo_cáo thông_qua các hình_thức sau : 1 . Đối_với Báo_cáo nhanh : Gửi qua fax , thư_điện_tử , hoặc bằng các phương_tiện nhanh nhất có_thể . 2 . Đối_với Báo_cáo tổng_hợp đợt , Báo_cáo định_kỳ và các báo_cáo khác : Gửi qua đường bưu_điện , fax , thư_điện_tử . Căn_cứ trên quy_định những hình_thức gửi báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai bao_gồm : Gửi qua đường bưu_điện , fax , thư_điện_tử . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT quy_định như sau : Phương_thức gửi báo_cáo Báo_cáo thống_kê , đánh_giá thiệt_hại do thiên_tai gây ra do cơ_quan có thẩm_quyền lập phải có chữ_ký , đóng_dấu xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan và được gửi đến cơ_quan nhận báo_cáo thông_qua các hình_thức sau : 1 . Đối_với Báo_cáo nhanh : Gửi qua fax , thư_điện_tử , hoặc bằng các phương_tiện nhanh nhất có_thể . 2 . Đối_với Báo_cáo tổng_hợp đợt , Báo_cáo định_kỳ và các báo_cáo khác : Gửi qua đường bưu_điện , fax , thư_điện_tử . Căn_cứ trên quy_định những hình_thức gửi báo_cáo định_kỳ công_tác phòng_tránh thiên_tai bao_gồm : Gửi qua đường bưu_điện , fax , thư_điện_tử . | 198,994 | |
Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính hiện_nay ? | Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về vi_phạm quy_định về: ... Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư cụ_thể như sau : " Điều 4 . Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền tối_đa , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và thẩm_quyền xử_phạt 1 . Hình_thức xử_phạt chính : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ năng_lực , chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 03 tháng đến 24 tháng ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . " | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư cụ_thể như sau : " Điều 4 . Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền tối_đa , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và thẩm_quyền xử_phạt 1 . Hình_thức xử_phạt chính : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ năng_lực , chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 03 tháng đến 24 tháng ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . " | 198,995 | |
Mức phạt nào dành cho hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư ? | Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 70 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về vi_phạm quy_định v: ... Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 70 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư cụ_thể như sau : " Điều 70. Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Gây thấm, dột căn_hộ chung_cư không thuộc quyền_sở_hữu, quản_lý, sử_dụng của mình ; b ) Sử_dụng màu_sắc sơn, trang_trí mặt ngoài căn_hộ, nhà chung_cư không đúng quy_định về thiết_kế, kiến_trúc ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá nguy_hiểm gây cháy nổ, dịch_vụ sửa_chữa xe có động_cơ hoặc dịch_vụ giết_mổ gia_súc ; d ) Kinh_doanh nhà_hàng, karaoke, quán bar tại phần diện_tích dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư nhưng không đảm_bảo yêu_cầu về cách_âm, phòng cháy, chữa_cháy theo quy_định ; đ ) Hoạt_động kinh_doanh tại phần diện_tích không dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư theo quy_định ; e ) Sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích không phải để ở. 2. Phạt tiền từ 60@@ | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 70 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư cụ_thể như sau : " Điều 70 . Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Gây thấm , dột căn_hộ chung_cư không thuộc quyền_sở_hữu , quản_lý , sử_dụng của mình ; b ) Sử_dụng màu_sắc sơn , trang_trí mặt ngoài căn_hộ , nhà chung_cư không đúng quy_định về thiết_kế , kiến_trúc ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá nguy_hiểm gây cháy nổ , dịch_vụ sửa_chữa xe có động_cơ hoặc dịch_vụ giết_mổ gia_súc ; d ) Kinh_doanh nhà_hàng , karaoke , quán bar tại phần diện_tích dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư nhưng không đảm_bảo yêu_cầu về cách_âm , phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định ; đ ) Hoạt_động kinh_doanh tại phần diện_tích không dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư theo quy_định ; e ) Sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích không phải để ở . 2 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Chiếm_dụng diện_tích nhà ở trái pháp_luật ; lấn_chiếm không_gian xung_quanh , lấn_chiếm các phần thuộc sở_hữu chung hoặc lấn_chiếm các phần thuộc sở_hữu riêng của chủ_sở_hữu khác dưới mọi hình_thức ; b ) Tự_ý thay_đổi kết_cấu chịu lực hoặc thay_đổi thiết_kế phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư ; c ) Sử_dụng phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu , sử_dụng chung vào sử_dụng riêng ; d ) Sử_dụng sai mục_đích phần diện_tích thuộc sở_hữu chung hoặc phần diện_tích làm dịch_vụ trong nhà chung_cư hỗn_hợp . " | 198,996 | |
Mức phạt nào dành cho hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư ? | Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 70 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về vi_phạm quy_định v: ... kinh_doanh tại phần diện_tích không dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư theo quy_định ; e ) Sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích không phải để ở. 2. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Chiếm_dụng diện_tích nhà ở trái pháp_luật ; lấn_chiếm không_gian xung_quanh, lấn_chiếm các phần thuộc sở_hữu chung hoặc lấn_chiếm các phần thuộc sở_hữu riêng của chủ_sở_hữu khác dưới mọi hình_thức ; b ) Tự_ý thay_đổi kết_cấu chịu lực hoặc thay_đổi thiết_kế phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư ; c ) Sử_dụng phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu, sử_dụng chung vào sử_dụng riêng ; d ) Sử_dụng sai mục_đích phần diện_tích thuộc sở_hữu chung hoặc phần diện_tích làm dịch_vụ trong nhà chung_cư hỗn_hợp. " | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 70 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư cụ_thể như sau : " Điều 70 . Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Gây thấm , dột căn_hộ chung_cư không thuộc quyền_sở_hữu , quản_lý , sử_dụng của mình ; b ) Sử_dụng màu_sắc sơn , trang_trí mặt ngoài căn_hộ , nhà chung_cư không đúng quy_định về thiết_kế , kiến_trúc ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá nguy_hiểm gây cháy nổ , dịch_vụ sửa_chữa xe có động_cơ hoặc dịch_vụ giết_mổ gia_súc ; d ) Kinh_doanh nhà_hàng , karaoke , quán bar tại phần diện_tích dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư nhưng không đảm_bảo yêu_cầu về cách_âm , phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định ; đ ) Hoạt_động kinh_doanh tại phần diện_tích không dùng để kinh_doanh của nhà chung_cư theo quy_định ; e ) Sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích không phải để ở . 2 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Chiếm_dụng diện_tích nhà ở trái pháp_luật ; lấn_chiếm không_gian xung_quanh , lấn_chiếm các phần thuộc sở_hữu chung hoặc lấn_chiếm các phần thuộc sở_hữu riêng của chủ_sở_hữu khác dưới mọi hình_thức ; b ) Tự_ý thay_đổi kết_cấu chịu lực hoặc thay_đổi thiết_kế phần sở_hữu riêng trong nhà chung_cư ; c ) Sử_dụng phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu , sử_dụng chung vào sử_dụng riêng ; d ) Sử_dụng sai mục_đích phần diện_tích thuộc sở_hữu chung hoặc phần diện_tích làm dịch_vụ trong nhà chung_cư hỗn_hợp . " | 198,997 | |
Biện_pháp khắc_phục cho hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư ? | Đối_với quy_định về biện_pháp khắc_phục thì tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về: ... Đối_với quy_định về biện_pháp khắc_phục thì tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư quy_định rằng : " Điều 70. Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư... 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu với hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1, điểm a, điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Buộc chuyển kinh_doanh hàng_hoá nguy_hiểm gây cháy nổ ra khỏi địa_bàn dân_cư hoặc buộc không sử_dụng dịch_vụ sửa_chữa xe có động_cơ hoặc buộc không kinh_doanh dịch_vụ giết_mổ gia_súc ở khu_vực nhà chung_cư với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; c ) Buộc đảm_bảo yêu_cầu về cách_âm, phòng cháy, chữa_cháy theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này ; d ) Buộc sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích để ở với hành_vi quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này ; đ ) Buộc trả lại phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu, sử_dụng chung với hành_vi | None | 1 | Đối_với quy_định về biện_pháp khắc_phục thì tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư quy_định rằng : " Điều 70 . Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu với hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 , điểm a , điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Buộc chuyển kinh_doanh hàng_hoá nguy_hiểm gây cháy nổ ra khỏi địa_bàn dân_cư hoặc buộc không sử_dụng dịch_vụ sửa_chữa xe có động_cơ hoặc buộc không kinh_doanh dịch_vụ giết_mổ gia_súc ở khu_vực nhà chung_cư với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; c ) Buộc đảm_bảo yêu_cầu về cách_âm , phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này ; d ) Buộc sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích để ở với hành_vi quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này ; đ ) Buộc trả lại phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu , sử_dụng chung với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; e ) Buộc sử_dụng đúng phần diện_tích thuộc sở_hữu chung hoặc phần diện_tích làm dịch_vụ trong nhà chung_cư hỗn_hợp với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này . " Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì hành_vi tự_ý sửa nhà chung_cư để kinh_doanh có_thể bị xử_phạt tối_đa là 80.000.000 đồng , đồng_thời còn áp_dụng các biện_pháp khắc_phục theo quy đinh như buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu và buộc sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích để ở . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 198,998 | |
Biện_pháp khắc_phục cho hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư ? | Đối_với quy_định về biện_pháp khắc_phục thì tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về: ... vào mục_đích để ở với hành_vi quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này ; đ ) Buộc trả lại phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu, sử_dụng chung với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; e ) Buộc sử_dụng đúng phần diện_tích thuộc sở_hữu chung hoặc phần diện_tích làm dịch_vụ trong nhà chung_cư hỗn_hợp với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này. " Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì hành_vi tự_ý sửa nhà chung_cư để kinh_doanh có_thể bị xử_phạt tối_đa là 80.000.000 đồng, đồng_thời còn áp_dụng các biện_pháp khắc_phục theo quy đinh như buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu và buộc sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích để ở. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Đối_với quy_định về biện_pháp khắc_phục thì tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 16/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về xây_dựng quy_định về vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư quy_định rằng : " Điều 70 . Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng nhà chung_cư đối_với người sử_dụng nhà chung_cư ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu với hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 , điểm a , điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Buộc chuyển kinh_doanh hàng_hoá nguy_hiểm gây cháy nổ ra khỏi địa_bàn dân_cư hoặc buộc không sử_dụng dịch_vụ sửa_chữa xe có động_cơ hoặc buộc không kinh_doanh dịch_vụ giết_mổ gia_súc ở khu_vực nhà chung_cư với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; c ) Buộc đảm_bảo yêu_cầu về cách_âm , phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này ; d ) Buộc sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích để ở với hành_vi quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này ; đ ) Buộc trả lại phần diện_tích và các trang_thiết_bị thuộc quyền_sở_hữu , sử_dụng chung với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; e ) Buộc sử_dụng đúng phần diện_tích thuộc sở_hữu chung hoặc phần diện_tích làm dịch_vụ trong nhà chung_cư hỗn_hợp với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này . " Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì hành_vi tự_ý sửa nhà chung_cư để kinh_doanh có_thể bị xử_phạt tối_đa là 80.000.000 đồng , đồng_thời còn áp_dụng các biện_pháp khắc_phục theo quy đinh như buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu và buộc sử_dụng căn_hộ chung_cư vào mục_đích để ở . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 198,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.