Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Muốn nhận tử_thi của người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành biện_pháp trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú thì phải làm gì ? | Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) để xem_xét, quyết_định. Bước 2 : Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đề_nghị, Thủ_trưởng các cơ_quan nêu tại khoản 1 Điều này phải quyết_định việc cho_hay không cho nhận tử_thi và thông_báo bằng văn_bản cho người có đơn đề_nghị. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú ( đối_với người lưu_trú thi_hành án phạt trục_xuất, người lưu_trú bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) và các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP về việc cho nhận tử_thi hoặc không cho nhận tử_thi khi có căn_cứ cho rằng việc nhận tử_thi ảnh_hưởng đến an_ninh, trật_tự, vệ_sinh môi_trường. Bước 3 : Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi thông_báo cho nhận tử_thi, các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP, cơ_sở lưu_trú và người có đơn đề_nghị phải tiến_hành việc giao, nhận tử_thi, tiền, tài_sản hợp_pháp của người lưu_trú ( nếu có ) và phải lập biên_bản, có chữ_ký của bên giao, nhận và người chứng_kiến ; Hết thời_hạn này | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trường_hợp người lưu_trú chết hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha , mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết mà thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người đó đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng . Thủ_tục nhận tử_thi của người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành án phạt trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi làm xong các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP , phải có đơn đề_nghị viết bằng tiếng Việt hoặc được dịch ra tiếng Việt theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. Sau đó gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ thi_hành án , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án ( đối_với người lưu_trú thi_hành án phạt trục_xuất ) hoặc gửi cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ đề_nghị trục_xuất ( đối_với người lưu_trú là người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) để xem_xét , quyết_định . Bước 2 : Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đề_nghị , Thủ_trưởng các cơ_quan nêu tại khoản 1 Điều này phải quyết_định việc cho_hay không cho nhận tử_thi và thông_báo bằng văn_bản cho người có đơn đề_nghị . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú ( đối_với người lưu_trú thi_hành án phạt trục_xuất , người lưu_trú bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) và các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP về việc cho nhận tử_thi hoặc không cho nhận tử_thi khi có căn_cứ cho rằng việc nhận tử_thi ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường . Bước 3 : Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi thông_báo cho nhận tử_thi , các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP , cơ_sở lưu_trú và người có đơn đề_nghị phải tiến_hành việc giao , nhận tử_thi , tiền , tài_sản hợp_pháp của người lưu_trú ( nếu có ) và phải lập biên_bản , có chữ_ký của bên giao , nhận và người chứng_kiến ; Hết thời_hạn này mà người có đơn đề_nghị không đến nhận tử_thi thì các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức mai_táng tử_thi theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. | 199,100 | |
Muốn nhận tử_thi của người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành biện_pháp trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú thì phải làm gì ? | Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... tử_thi, tiền, tài_sản hợp_pháp của người lưu_trú ( nếu có ) và phải lập biên_bản, có chữ_ký của bên giao, nhận và người chứng_kiến ; Hết thời_hạn này mà người có đơn đề_nghị không đến nhận tử_thi thì các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức mai_táng tử_thi theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trường_hợp người lưu_trú chết hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha , mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết mà thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người đó đề_nghị được nhận tử_thi về an_táng . Thủ_tục nhận tử_thi của người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh để thi_hành án phạt trục_xuất chết tại cơ_sở lưu_trú như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi làm xong các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP , phải có đơn đề_nghị viết bằng tiếng Việt hoặc được dịch ra tiếng Việt theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. Sau đó gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ thi_hành án , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án ( đối_với người lưu_trú thi_hành án phạt trục_xuất ) hoặc gửi cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ đề_nghị trục_xuất ( đối_với người lưu_trú là người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) để xem_xét , quyết_định . Bước 2 : Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đề_nghị , Thủ_trưởng các cơ_quan nêu tại khoản 1 Điều này phải quyết_định việc cho_hay không cho nhận tử_thi và thông_báo bằng văn_bản cho người có đơn đề_nghị . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú ( đối_với người lưu_trú thi_hành án phạt trục_xuất , người lưu_trú bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) và các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP về việc cho nhận tử_thi hoặc không cho nhận tử_thi khi có căn_cứ cho rằng việc nhận tử_thi ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường . Bước 3 : Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi thông_báo cho nhận tử_thi , các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP , cơ_sở lưu_trú và người có đơn đề_nghị phải tiến_hành việc giao , nhận tử_thi , tiền , tài_sản hợp_pháp của người lưu_trú ( nếu có ) và phải lập biên_bản , có chữ_ký của bên giao , nhận và người chứng_kiến ; Hết thời_hạn này mà người có đơn đề_nghị không đến nhận tử_thi thì các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức mai_táng tử_thi theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. | 199,101 | |
Trường_hợp người lưu_trú chết và đã hoả_táng thì nhận tro cốt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 4 và khoản 5 Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giải_quyết trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha, mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết... 4. Việc giải_quyết cho nhận hài_cốt người chết chỉ được thực_hiện sau 03 năm kể từ ngày_mai táng. Trường_hợp hoả_táng, thì có_thể giải_quyết cho nhận tro cốt kể từ khi hoàn_tất việc hoả_táng. Người đề_nghị nhận hài_cốt, tro cốt phải có đơn theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi an_táng người lưu_trú để xem_xét, quyết_định. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi nhận được đơn đề_nghị, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải quyết_định việc cho nhận hài_cốt, tro cốt và phải thông_báo bằng văn_bản cho người có đơn đề_nghị, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ thi_hành án và Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án ( đối_với người lưu_trú thi_hành án phạt trục_xuất ), Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ đề_nghị trục_xuất ( đối_với người lưu_trú là người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) và các cơ_quan quy_định tại khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 và khoản 5 Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_quyết trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha , mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết ... 4 . Việc giải_quyết cho nhận hài_cốt người chết chỉ được thực_hiện sau 03 năm kể từ ngày_mai táng . Trường_hợp hoả_táng , thì có_thể giải_quyết cho nhận tro cốt kể từ khi hoàn_tất việc hoả_táng . Người đề_nghị nhận hài_cốt , tro cốt phải có đơn theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi an_táng người lưu_trú để xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi nhận được đơn đề_nghị , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải quyết_định việc cho nhận hài_cốt , tro cốt và phải thông_báo bằng văn_bản cho người có đơn đề_nghị , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ thi_hành án và Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án ( đối_với người lưu_trú thi_hành án phạt trục_xuất ) , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ đề_nghị trục_xuất ( đối_với người lưu_trú là người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) và các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này về việc cho nhận hoặc không cho nhận hài_cốt , tro cốt khi có căn_cứ cho rằng việc nhận hài_cốt , tro cốt ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường . 5 . Việc bảo_quản , vận_chuyển tử_thi , tro cốt , hài_cốt người chết do người có đơn đề_nghị hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó là công_dân , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế nơi người đó làm_việc chịu trách_nhiệm và phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về xử_lý y_tế ; vệ_sinh môi_trường ; phòng , chống bệnh truyền_nhiễm và kiểm_dịch y_tế qua biên_giới và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam . Trường_hợp người lưu_trú chết và đã được hoả_táng , thì có_thể giải_quyết cho nhận tro cốt kể từ khi hoàn_tất việc hoả_táng . Người đề_nghị nhận hài_cốt , tro cốt phải có đơn theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 65/2020/NĐ-CP gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi an_táng người lưu_trú để xem_xét , quyết_định . | 199,102 | |
Trường_hợp người lưu_trú chết và đã hoả_táng thì nhận tro cốt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 4 và khoản 5 Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ đề_nghị trục_xuất ( đối_với người lưu_trú là người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) và các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này về việc cho nhận hoặc không cho nhận hài_cốt, tro cốt khi có căn_cứ cho rằng việc nhận hài_cốt, tro cốt ảnh_hưởng đến an_ninh, trật_tự, vệ_sinh môi_trường. 5. Việc bảo_quản, vận_chuyển tử_thi, tro cốt, hài_cốt người chết do người có đơn đề_nghị hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó là công_dân, cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế nơi người đó làm_việc chịu trách_nhiệm và phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về xử_lý y_tế ; vệ_sinh môi_trường ; phòng, chống bệnh truyền_nhiễm và kiểm_dịch y_tế qua biên_giới và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam. Trường_hợp người lưu_trú chết và đã được hoả_táng, thì có_thể giải_quyết cho nhận tro cốt kể từ khi hoàn_tất việc hoả_táng. Người đề_nghị nhận hài_cốt, tro cốt phải có đơn theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 65/2020/NĐ-CP gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 và khoản 5 Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_quyết trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha , mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết ... 4 . Việc giải_quyết cho nhận hài_cốt người chết chỉ được thực_hiện sau 03 năm kể từ ngày_mai táng . Trường_hợp hoả_táng , thì có_thể giải_quyết cho nhận tro cốt kể từ khi hoàn_tất việc hoả_táng . Người đề_nghị nhận hài_cốt , tro cốt phải có đơn theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi an_táng người lưu_trú để xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi nhận được đơn đề_nghị , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải quyết_định việc cho nhận hài_cốt , tro cốt và phải thông_báo bằng văn_bản cho người có đơn đề_nghị , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ thi_hành án và Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án ( đối_với người lưu_trú thi_hành án phạt trục_xuất ) , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ đề_nghị trục_xuất ( đối_với người lưu_trú là người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) và các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này về việc cho nhận hoặc không cho nhận hài_cốt , tro cốt khi có căn_cứ cho rằng việc nhận hài_cốt , tro cốt ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường . 5 . Việc bảo_quản , vận_chuyển tử_thi , tro cốt , hài_cốt người chết do người có đơn đề_nghị hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó là công_dân , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế nơi người đó làm_việc chịu trách_nhiệm và phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về xử_lý y_tế ; vệ_sinh môi_trường ; phòng , chống bệnh truyền_nhiễm và kiểm_dịch y_tế qua biên_giới và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam . Trường_hợp người lưu_trú chết và đã được hoả_táng , thì có_thể giải_quyết cho nhận tro cốt kể từ khi hoàn_tất việc hoả_táng . Người đề_nghị nhận hài_cốt , tro cốt phải có đơn theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 65/2020/NĐ-CP gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi an_táng người lưu_trú để xem_xét , quyết_định . | 199,103 | |
Trường_hợp người lưu_trú chết và đã hoả_táng thì nhận tro cốt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 4 và khoản 5 Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Người đề_nghị nhận hài_cốt, tro cốt phải có đơn theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 65/2020/NĐ-CP gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi an_táng người lưu_trú để xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 và khoản 5 Điều 15 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_quyết trường_hợp người lưu_trú hoặc con của người lưu_trú ở cùng cha , mẹ tại cơ_sở lưu_trú chết ... 4 . Việc giải_quyết cho nhận hài_cốt người chết chỉ được thực_hiện sau 03 năm kể từ ngày_mai táng . Trường_hợp hoả_táng , thì có_thể giải_quyết cho nhận tro cốt kể từ khi hoàn_tất việc hoả_táng . Người đề_nghị nhận hài_cốt , tro cốt phải có đơn theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi an_táng người lưu_trú để xem_xét , quyết_định . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi nhận được đơn đề_nghị , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải quyết_định việc cho nhận hài_cốt , tro cốt và phải thông_báo bằng văn_bản cho người có đơn đề_nghị , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ thi_hành án và Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án ( đối_với người lưu_trú thi_hành án phạt trục_xuất ) , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ đề_nghị trục_xuất ( đối_với người lưu_trú là người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính là trục_xuất ) và các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định này về việc cho nhận hoặc không cho nhận hài_cốt , tro cốt khi có căn_cứ cho rằng việc nhận hài_cốt , tro cốt ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường . 5 . Việc bảo_quản , vận_chuyển tử_thi , tro cốt , hài_cốt người chết do người có đơn đề_nghị hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó là công_dân , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế nơi người đó làm_việc chịu trách_nhiệm và phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về xử_lý y_tế ; vệ_sinh môi_trường ; phòng , chống bệnh truyền_nhiễm và kiểm_dịch y_tế qua biên_giới và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam . Trường_hợp người lưu_trú chết và đã được hoả_táng , thì có_thể giải_quyết cho nhận tro cốt kể từ khi hoàn_tất việc hoả_táng . Người đề_nghị nhận hài_cốt , tro cốt phải có đơn theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 65/2020/NĐ-CP gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi an_táng người lưu_trú để xem_xét , quyết_định . | 199,104 | |
Hệ_số lương viên_chức được áp_dụng đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 hiện_nay là bao_nhiêu ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_địn: ... Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1. Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH, được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : a ) Đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ), mã_số :_V._09.02.01, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ), mã_số :_V._09.02.02, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,@@ | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ) , mã_số :_V._09.02.01 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) , mã_số :_V._09.02.02 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.03 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.04 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo quy_định nêu trên thì giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 . ( Hình từ Internet ) | 199,105 | |
Hệ_số lương viên_chức được áp_dụng đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 hiện_nay là bao_nhiêu ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_địn: ... :_V._09.02.02, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng III ), mã_số :_V._09.02.03, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành ( hạng III ), mã_số :_V._09.02.04, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89. b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I, mã_số :_V._09.02.05, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ), từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II, mã_số :_V._09.02.06, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ) , mã_số :_V._09.02.01 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) , mã_số :_V._09.02.02 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.03 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.04 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo quy_định nêu trên thì giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 . ( Hình từ Internet ) | 199,106 | |
Hệ_số lương viên_chức được áp_dụng đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 hiện_nay là bao_nhiêu ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_địn: ... V._09.02.06, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III, mã_số :_V._09.02.07, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III, mã_số :_V._09.02.08, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV, mã_số :_V._09.02.09, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06.... Theo quy_định nêu trên thì giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1, mã_số :_V._09.02.05, được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ), từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ) , mã_số :_V._09.02.01 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) , mã_số :_V._09.02.02 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.03 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.04 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo quy_định nêu trên thì giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 . ( Hình từ Internet ) | 199,107 | |
Hệ_số lương viên_chức được áp_dụng đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 hiện_nay là bao_nhiêu ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_địn: ... A3 nhóm 2 ( A 3.2 ), từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ) , mã_số :_V._09.02.01 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) , mã_số :_V._09.02.02 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.03 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.04 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo quy_định nêu trên thì giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 . ( Hình từ Internet ) | 199,108 | |
Viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 có mức lương cụ_thể là bao_nhiêu ? | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương đến ngày 31/6/2023 của giáo_viên giáo_dục: ... Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương đến ngày 31/6/2023 của giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 3 Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP), cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A3 ( Nhóm A 3.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6,20 9.238.000 Bậc 2 6,56 9.774.400 Bậc 3 6,92 10.310.800 Bậc 4 7,28 10.847.200 Bậc 5 7,64 11.383.600 Bậc 6 8,00 11.920.000 Tuy_nhiên, mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : | None | 1 | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương đến ngày 31/6/2023 của giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 3 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) , cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A3 ( Nhóm A 3.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6,20 9.238.000 Bậc 2 6,56 9.774.400 Bậc 3 6,92 10.310.800 Bậc 4 7,28 10.847.200 Bậc 5 7,64 11.383.600 Bậc 6 8,00 11.920.000 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . ... Như_vậy , mức lương của giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 từ ngày 01/7/2023 sẽ được tính cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A3 ( Nhóm A 3.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6,20 11.160.000 Bậc 2 6,56 11.808.000 Bậc 3 6,92 12.456.000 Bậc 4 7,28 13.104.000 Bậc 5 7,64 13.752.000 Bậc 6 8,00 14.400.000 | 199,109 | |
Viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 có mức lương cụ_thể là bao_nhiêu ? | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương đến ngày 31/6/2023 của giáo_viên giáo_dục: ... đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : Mức lương cơ_sở 1. Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng.... Như_vậy, mức lương của giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 từ ngày 01/7/2023 sẽ được tính cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A3 ( Nhóm A 3.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6,20 11.160.000 Bậc 2 6,56 11.808.000 Bậc 3 6,92 12.456.000 Bậc 4 7,28 13.104.000 Bậc 5 7,@@ | None | 1 | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương đến ngày 31/6/2023 của giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 3 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) , cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A3 ( Nhóm A 3.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6,20 9.238.000 Bậc 2 6,56 9.774.400 Bậc 3 6,92 10.310.800 Bậc 4 7,28 10.847.200 Bậc 5 7,64 11.383.600 Bậc 6 8,00 11.920.000 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . ... Như_vậy , mức lương của giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 từ ngày 01/7/2023 sẽ được tính cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A3 ( Nhóm A 3.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6,20 11.160.000 Bậc 2 6,56 11.808.000 Bậc 3 6,92 12.456.000 Bậc 4 7,28 13.104.000 Bậc 5 7,64 13.752.000 Bậc 6 8,00 14.400.000 | 199,110 | |
Viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 có mức lương cụ_thể là bao_nhiêu ? | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương đến ngày 31/6/2023 của giáo_viên giáo_dục: ... VND ) Bậc 1 6,20 11.160.000 Bậc 2 6,56 11.808.000 Bậc 3 6,92 12.456.000 Bậc 4 7,28 13.104.000 Bậc 5 7,64 13.752.000 Bậc 6 8,00 14.400.000 | None | 1 | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương đến ngày 31/6/2023 của giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 3 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) , cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A3 ( Nhóm A 3.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6,20 9.238.000 Bậc 2 6,56 9.774.400 Bậc 3 6,92 10.310.800 Bậc 4 7,28 10.847.200 Bậc 5 7,64 11.383.600 Bậc 6 8,00 11.920.000 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . ... Như_vậy , mức lương của giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 từ ngày 01/7/2023 sẽ được tính cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A3 ( Nhóm A 3.1 ) Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6,20 11.160.000 Bậc 2 6,56 11.808.000 Bậc 3 6,92 12.456.000 Bậc 4 7,28 13.104.000 Bậc 5 7,64 13.752.000 Bậc 6 8,00 14.400.000 | 199,111 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp h: ... Theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 như sau : Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Giáo_viên dạy lý_thuyết chuyên_môn có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; giáo_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy và có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; b ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 4 ( B 2 ) theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; đ ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I. ... | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 như sau : Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Giáo_viên dạy lý_thuyết chuyên_môn có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; giáo_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy và có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; b ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 4 ( B 2 ) theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; đ ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I. ... | 199,112 | |
Mẫu giấy mời tham_gia phiên hoà_giải tại Toà_án mới nhất ? | Hiện_nay , Mẫu giấy mời tham_gia phiên hoà_giải tại Toà_án đang sử_dụng theo Mẫu_số 08 - HG ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2020/TT-TANDTC , cụ_thể như : ... Hiện_nay , Mẫu giấy mời tham_gia phiên hoà_giải tại Toà_án đang sử_dụng theo Mẫu_số 08 - HG ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2020/TT-TANDTC , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu giấy mời tham_gia phiên hoà_giải tại Toà_án mới nhất tại đây Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hiện_nay , Mẫu giấy mời tham_gia phiên hoà_giải tại Toà_án đang sử_dụng theo Mẫu_số 08 - HG ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2020/TT-TANDTC , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu giấy mời tham_gia phiên hoà_giải tại Toà_án mới nhất tại đây Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án ( Hình từ Internet ) | 199,113 | |
Phòng hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được bố_trí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 02/2020/TT-TANDTC thì cơ_sở vật_chất phục_vụ cho hoạt_động hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được bố_trí theo những quy_định: ... Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 02/2020/TT-TANDTC thì cơ_sở vật_chất phục_vụ cho hoạt_động hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án được bố_trí theo những quy_định sau đây : ( 1 ) Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án nhân_dân cấp huyện bố_trí phòng làm_việc của Hoà_giải_viên, phòng hoà_giải, đối_thoại và cơ_sở vật_chất khác phục_vụ hoạt_động hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án mình. Phòng làm_việc của Hoà_giải_viên và phòng hoà_giải, đối_thoại được đặt tại trụ_sở Toà_án. ( 2 ) Nguyên_tắc bố_trí phòng làm_việc của Hoà_giải_viên Bên ngoài cửa phòng lắp_đặt biển_hiệu có nội_dung “ Phòng làm_việc của Hoà_giải_viên ”. ( 3 ) Nguyên_tắc bố_trí Phòng hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án - Bên ngoài cửa phòng lắp_đặt biển_hiệu có nội_dung “ Phòng hoà_giải, đối_thoại ” ; niêm_yết " Quy_chế hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án " và danh_sách Hoà_giải_viên. - Bàn_ghế trong phòng được thiết_kế theo kiểu_dáng bàn, ghế văn_phòng, tạo sự_thân thiện, gần_gũi, được bố_trí trên cùng một_mặt phẳng, sắp_xếp vị_trí ngồi của các bên tham_gia hoà_giải, đối_thoại thể_hiện sự bình_đẳng và thống_nhất theo hướng_dẫn của Toà_án nhân_dân tối_cao. - Các trang_thiết_bị | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 02/2020/TT-TANDTC thì cơ_sở vật_chất phục_vụ cho hoạt_động hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được bố_trí theo những quy_định sau đây : ( 1 ) Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện bố_trí phòng làm_việc của Hoà_giải_viên , phòng hoà_giải , đối_thoại và cơ_sở vật_chất khác phục_vụ hoạt_động hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án mình . Phòng làm_việc của Hoà_giải_viên và phòng hoà_giải , đối_thoại được đặt tại trụ_sở Toà_án . ( 2 ) Nguyên_tắc bố_trí phòng làm_việc của Hoà_giải_viên Bên ngoài cửa phòng lắp_đặt biển_hiệu có nội_dung “ Phòng làm_việc của Hoà_giải_viên ” . ( 3 ) Nguyên_tắc bố_trí Phòng hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án - Bên ngoài cửa phòng lắp_đặt biển_hiệu có nội_dung “ Phòng hoà_giải , đối_thoại ” ; niêm_yết " Quy_chế hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án " và danh_sách Hoà_giải_viên . - Bàn_ghế trong phòng được thiết_kế theo kiểu_dáng bàn , ghế văn_phòng , tạo sự_thân thiện , gần_gũi , được bố_trí trên cùng một_mặt phẳng , sắp_xếp vị_trí ngồi của các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại thể_hiện sự bình_đẳng và thống_nhất theo hướng_dẫn của Toà_án nhân_dân tối_cao . - Các trang_thiết_bị , cách_thức bố_trí trong phòng hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án , kích_thước , màu_sắc của biển_hiệu phải thống_nhất theo hướng_dẫn của Toà_án nhân_dân tối_cao . - Không được lắp hoặc sử_dụng các thiết_bị ghi_âm , ghi_hình khi hoà_giải , đối_thoại . Trường_hợp cần ghi_âm , ghi_hình buổi hoà_giải , đối_thoại phục_vụ các công_tác khác như báo_cáo , truyền_thông hoặc tập_huấn trong hoà_giải , đối_thoại thì phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại . | 199,114 | |
Phòng hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được bố_trí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 02/2020/TT-TANDTC thì cơ_sở vật_chất phục_vụ cho hoạt_động hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được bố_trí theo những quy_định: ... được bố_trí trên cùng một_mặt phẳng, sắp_xếp vị_trí ngồi của các bên tham_gia hoà_giải, đối_thoại thể_hiện sự bình_đẳng và thống_nhất theo hướng_dẫn của Toà_án nhân_dân tối_cao. - Các trang_thiết_bị, cách_thức bố_trí trong phòng hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án, kích_thước, màu_sắc của biển_hiệu phải thống_nhất theo hướng_dẫn của Toà_án nhân_dân tối_cao. - Không được lắp hoặc sử_dụng các thiết_bị ghi_âm, ghi_hình khi hoà_giải, đối_thoại. Trường_hợp cần ghi_âm, ghi_hình buổi hoà_giải, đối_thoại phục_vụ các công_tác khác như báo_cáo, truyền_thông hoặc tập_huấn trong hoà_giải, đối_thoại thì phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của các bên tham_gia hoà_giải, đối_thoại. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 02/2020/TT-TANDTC thì cơ_sở vật_chất phục_vụ cho hoạt_động hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án được bố_trí theo những quy_định sau đây : ( 1 ) Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện bố_trí phòng làm_việc của Hoà_giải_viên , phòng hoà_giải , đối_thoại và cơ_sở vật_chất khác phục_vụ hoạt_động hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án mình . Phòng làm_việc của Hoà_giải_viên và phòng hoà_giải , đối_thoại được đặt tại trụ_sở Toà_án . ( 2 ) Nguyên_tắc bố_trí phòng làm_việc của Hoà_giải_viên Bên ngoài cửa phòng lắp_đặt biển_hiệu có nội_dung “ Phòng làm_việc của Hoà_giải_viên ” . ( 3 ) Nguyên_tắc bố_trí Phòng hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án - Bên ngoài cửa phòng lắp_đặt biển_hiệu có nội_dung “ Phòng hoà_giải , đối_thoại ” ; niêm_yết " Quy_chế hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án " và danh_sách Hoà_giải_viên . - Bàn_ghế trong phòng được thiết_kế theo kiểu_dáng bàn , ghế văn_phòng , tạo sự_thân thiện , gần_gũi , được bố_trí trên cùng một_mặt phẳng , sắp_xếp vị_trí ngồi của các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại thể_hiện sự bình_đẳng và thống_nhất theo hướng_dẫn của Toà_án nhân_dân tối_cao . - Các trang_thiết_bị , cách_thức bố_trí trong phòng hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án , kích_thước , màu_sắc của biển_hiệu phải thống_nhất theo hướng_dẫn của Toà_án nhân_dân tối_cao . - Không được lắp hoặc sử_dụng các thiết_bị ghi_âm , ghi_hình khi hoà_giải , đối_thoại . Trường_hợp cần ghi_âm , ghi_hình buổi hoà_giải , đối_thoại phục_vụ các công_tác khác như báo_cáo , truyền_thông hoặc tập_huấn trong hoà_giải , đối_thoại thì phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại . | 199,115 | |
Khi hoà_giải tại Toà_án phải tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 3 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 thì việc hoà_giải tại Toà_án phải tuân_thủ những nguyên_tắc sau đây : ... - Các bên tham_gia hoà_giải, đối_thoại ( sau đây gọi là các bên ) phải tự_nguyện hoà_giải, đối_thoại. - Tôn_trọng sự tự_nguyện thoả_thuận, thống_nhất của các bên ; không được ép_buộc các bên thoả_thuận, thống_nhất trái với ý_chí của họ. - Bảo_đảm bình_đẳng về quyền và nghĩa_vụ giữa các bên. - Nội_dung thoả_thuận hoà_giải, thống_nhất đối_thoại không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội, không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác, không xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác. - Các thông_tin liên_quan đến vụ_việc hoà_giải, đối_thoại phải được giữ bí_mật theo quy_định tại Điều 4 Luật Hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án 2020. - Phương_thức hoà_giải, đối_thoại được tiến_hành linh_hoạt, phù_hợp với tình_hình thực_tế, đặc_điểm của mỗi loại vụ_việc. - Hoà_giải_viên tiến_hành hoà_giải, đối_thoại độc_lập và tuân theo pháp_luật. - Tiếng_nói và chữ_viết dùng trong hoà_giải, đối_thoại là tiếng Việt. Người tham_gia hoà_giải, đối_thoại có quyền dùng tiếng_nói, chữ_viết của dân_tộc mình ; trường_hợp này họ có_thể tự bố_trí hoặc đề_nghị Hoà_@@ | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 thì việc hoà_giải tại Toà_án phải tuân_thủ những nguyên_tắc sau đây : - Các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại ( sau đây gọi là các bên ) phải tự_nguyện hoà_giải , đối_thoại . - Tôn_trọng sự tự_nguyện thoả_thuận , thống_nhất của các bên ; không được ép_buộc các bên thoả_thuận , thống_nhất trái với ý_chí của họ . - Bảo_đảm bình_đẳng về quyền và nghĩa_vụ giữa các bên . - Nội_dung thoả_thuận hoà_giải , thống_nhất đối_thoại không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội , không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác , không xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác . - Các thông_tin liên_quan đến vụ_việc hoà_giải , đối_thoại phải được giữ bí_mật theo quy_định tại Điều 4 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 . - Phương_thức hoà_giải , đối_thoại được tiến_hành linh_hoạt , phù_hợp với tình_hình thực_tế , đặc_điểm của mỗi loại vụ_việc . - Hoà_giải_viên tiến_hành hoà_giải , đối_thoại độc_lập và tuân theo pháp_luật . - Tiếng_nói và chữ_viết dùng trong hoà_giải , đối_thoại là tiếng Việt . Người tham_gia hoà_giải , đối_thoại có quyền dùng tiếng_nói , chữ_viết của dân_tộc mình ; trường_hợp này họ có_thể tự bố_trí hoặc đề_nghị Hoà_giải_viên bố_trí phiên_dịch cho mình . Người tham_gia hoà_giải , đối_thoại là người khuyết_tật nghe , nói hoặc khuyết_tật nhìn có quyền dùng ngôn_ngữ , ký_hiệu , chữ dành riêng cho người khuyết_tật ; trường_hợp này phải có người biết ngôn_ngữ , ký_hiệu , chữ dành riêng cho người khuyết_tật để dịch lại và họ cũng được coi là người phiên_dịch . - Bảo_đảm bình_đẳng giới , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của trẻ_em trong hoà_giải , đối_thoại . | 199,116 | |
Khi hoà_giải tại Toà_án phải tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 3 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 thì việc hoà_giải tại Toà_án phải tuân_thủ những nguyên_tắc sau đây : ... trong hoà_giải, đối_thoại là tiếng Việt. Người tham_gia hoà_giải, đối_thoại có quyền dùng tiếng_nói, chữ_viết của dân_tộc mình ; trường_hợp này họ có_thể tự bố_trí hoặc đề_nghị Hoà_giải_viên bố_trí phiên_dịch cho mình. Người tham_gia hoà_giải, đối_thoại là người khuyết_tật nghe, nói hoặc khuyết_tật nhìn có quyền dùng ngôn_ngữ, ký_hiệu, chữ dành riêng cho người khuyết_tật ; trường_hợp này phải có người biết ngôn_ngữ, ký_hiệu, chữ dành riêng cho người khuyết_tật để dịch lại và họ cũng được coi là người phiên_dịch. - Bảo_đảm bình_đẳng giới, bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của trẻ_em trong hoà_giải, đối_thoại. | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 thì việc hoà_giải tại Toà_án phải tuân_thủ những nguyên_tắc sau đây : - Các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại ( sau đây gọi là các bên ) phải tự_nguyện hoà_giải , đối_thoại . - Tôn_trọng sự tự_nguyện thoả_thuận , thống_nhất của các bên ; không được ép_buộc các bên thoả_thuận , thống_nhất trái với ý_chí của họ . - Bảo_đảm bình_đẳng về quyền và nghĩa_vụ giữa các bên . - Nội_dung thoả_thuận hoà_giải , thống_nhất đối_thoại không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội , không nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ với Nhà_nước hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác , không xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác . - Các thông_tin liên_quan đến vụ_việc hoà_giải , đối_thoại phải được giữ bí_mật theo quy_định tại Điều 4 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 . - Phương_thức hoà_giải , đối_thoại được tiến_hành linh_hoạt , phù_hợp với tình_hình thực_tế , đặc_điểm của mỗi loại vụ_việc . - Hoà_giải_viên tiến_hành hoà_giải , đối_thoại độc_lập và tuân theo pháp_luật . - Tiếng_nói và chữ_viết dùng trong hoà_giải , đối_thoại là tiếng Việt . Người tham_gia hoà_giải , đối_thoại có quyền dùng tiếng_nói , chữ_viết của dân_tộc mình ; trường_hợp này họ có_thể tự bố_trí hoặc đề_nghị Hoà_giải_viên bố_trí phiên_dịch cho mình . Người tham_gia hoà_giải , đối_thoại là người khuyết_tật nghe , nói hoặc khuyết_tật nhìn có quyền dùng ngôn_ngữ , ký_hiệu , chữ dành riêng cho người khuyết_tật ; trường_hợp này phải có người biết ngôn_ngữ , ký_hiệu , chữ dành riêng cho người khuyết_tật để dịch lại và họ cũng được coi là người phiên_dịch . - Bảo_đảm bình_đẳng giới , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của trẻ_em trong hoà_giải , đối_thoại . | 199,117 | |
Việc hoà_giải có_thể thực_hiện ngoài trụ_sở Toà_án hay không ? | Căn_cứ theo Điều 22 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về phương_thức hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án như sau : ... Phương_thức hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 1 . Hoà_giải , đối_thoại có_thể được tiến_hành trong một hoặc nhiều phiên . 2 . Việc hoà_giải , đối_thoại được tiến_hành tại trụ_sở Toà_án hoặc có_thể ngoài trụ_sở Toà_án theo lựa_chọn của các bên . 3 . Phiên hoà_giải , đối_thoại có_thể dược thực_hiện bằng hình_thức trực_tiếp hoặc hình_thức phù_hợp khác theo đề_nghị của các bên . 4 . Hoà_giải_viên có_thể tiến_hành hoà_giải , đối_thoại có_mặt các bên hoặc gặp riêng từng bên ; yêu_cầu mỗi bên trình_bày ý_kiến của mình về các vấn_đề của vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính ; đề_xuất phương_án , giải_pháp hoà_giải , đối_thoại . Trường_hợp một trong các bên có người đại_diện , người phiên_dịch thì Hoà_giải_viên phải mời họ cùng tham_gia hoà_giải , đối_thoại . Theo đó , việc hoà_giải , đối_thoại có_thể được tiến_hành tại trụ_sở Toà_án hoặc ngoài trụ_sở Toà_án tuỳ theo lựa_chọn của các bên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 22 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về phương_thức hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án như sau : Phương_thức hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 1 . Hoà_giải , đối_thoại có_thể được tiến_hành trong một hoặc nhiều phiên . 2 . Việc hoà_giải , đối_thoại được tiến_hành tại trụ_sở Toà_án hoặc có_thể ngoài trụ_sở Toà_án theo lựa_chọn của các bên . 3 . Phiên hoà_giải , đối_thoại có_thể dược thực_hiện bằng hình_thức trực_tiếp hoặc hình_thức phù_hợp khác theo đề_nghị của các bên . 4 . Hoà_giải_viên có_thể tiến_hành hoà_giải , đối_thoại có_mặt các bên hoặc gặp riêng từng bên ; yêu_cầu mỗi bên trình_bày ý_kiến của mình về các vấn_đề của vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính ; đề_xuất phương_án , giải_pháp hoà_giải , đối_thoại . Trường_hợp một trong các bên có người đại_diện , người phiên_dịch thì Hoà_giải_viên phải mời họ cùng tham_gia hoà_giải , đối_thoại . Theo đó , việc hoà_giải , đối_thoại có_thể được tiến_hành tại trụ_sở Toà_án hoặc ngoài trụ_sở Toà_án tuỳ theo lựa_chọn của các bên . | 199,118 | |
Những trường_hợp nào mà người tham_gia bảo_hiểm_y_tế không được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế khi đi khám_chữa bệnh ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hi: ... Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : Điều 23. Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế 1. Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. 2. Điều_dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng. 3. Khám sức_khoẻ. 4. Xét_nghiệm, chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị. 5. Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình, nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ. 6. Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. 7. Điều_trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi. 8. Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả, mắt giả, răng giả, kính mắt, máy trợ_thính, phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. 9. Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ. 11. Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : Điều 23 . Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . 2 . Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . 3 . Khám sức_khoẻ . 4 . Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . 5 . Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . 6 . Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . 7 . Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi . 8 . Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . 9 . Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ . 11 . Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . 13 . Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . 14 . Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . " | 199,119 | |
Những trường_hợp nào mà người tham_gia bảo_hiểm_y_tế không được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế khi đi khám_chữa bệnh ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hi: ... bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. 9. Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ. 11. Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. 13. Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. 14. Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. "Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : Điều 23. Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế 1. Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. 2. Điều_dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng. 3. Khám sức_khoẻ. 4. Xét_nghiệm, chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị. 5. Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình, nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ. 6. Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. 7. Điều_trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : Điều 23 . Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . 2 . Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . 3 . Khám sức_khoẻ . 4 . Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . 5 . Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . 6 . Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . 7 . Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi . 8 . Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . 9 . Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ . 11 . Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . 13 . Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . 14 . Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . " | 199,120 | |
Những trường_hợp nào mà người tham_gia bảo_hiểm_y_tế không được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế khi đi khám_chữa bệnh ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hi: ... nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ. 6. Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. 7. Điều_trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi. 8. Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả, mắt giả, răng giả, kính mắt, máy trợ_thính, phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. 9. Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ. 11. Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. 13. Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. 14. Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : Điều 23 . Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . 2 . Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . 3 . Khám sức_khoẻ . 4 . Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . 5 . Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . 6 . Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . 7 . Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi . 8 . Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . 9 . Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ . 11 . Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . 13 . Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . 14 . Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . " | 199,121 | |
Những loại khám sức_khoẻ nào không được áp_dụng bảo_hiểm_y_tế ? | Trường_hợp khám sức_khoẻ tại Điều 23 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 là chỉ những trường_hợp khám sức_khoẻ không nhằm mục_đích để điều_trị nên không được áp_d: ... Trường_hợp khám sức_khoẻ tại Điều 23 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 là chỉ những trường_hợp khám sức_khoẻ không nhằm mục_đích để điều_trị nên không được áp_dụng chế_độ bảo_hiểm_y_tế . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 1 Thông 14/2013/TT-BYT quy_định về các trường_hợp khám sức_khoẻ không nhằm mục_đích điều_trị như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng .. 2 . Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau đây : a ) Người Việt_Nam , người nước_ngoài đang sống , làm_việc tại Việt_Nam KSK khi tuyển_dụng , KSK định_kỳ , KSK khi vào học tại các trường đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề và các đối_tượng khác ; b ) KSK cho người lao_động Việt_Nam khi đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . ... " Theo đó các trường_hợp khám sức_khoẻ để tuyển_dụng , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám sức_khoẻ thi vào học tại các trường đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề , ... không thuộc trường_hợp được hưởng bảo_hiểm_y_tế Khám sức_khoẻ | None | 1 | Trường_hợp khám sức_khoẻ tại Điều 23 Luật bảo_hiểm_y_tế 2008 là chỉ những trường_hợp khám sức_khoẻ không nhằm mục_đích để điều_trị nên không được áp_dụng chế_độ bảo_hiểm_y_tế . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 1 Thông 14/2013/TT-BYT quy_định về các trường_hợp khám sức_khoẻ không nhằm mục_đích điều_trị như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng .. 2 . Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau đây : a ) Người Việt_Nam , người nước_ngoài đang sống , làm_việc tại Việt_Nam KSK khi tuyển_dụng , KSK định_kỳ , KSK khi vào học tại các trường đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề và các đối_tượng khác ; b ) KSK cho người lao_động Việt_Nam khi đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . ... " Theo đó các trường_hợp khám sức_khoẻ để tuyển_dụng , khám sức_khoẻ định_kỳ , khám sức_khoẻ thi vào học tại các trường đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề , ... không thuộc trường_hợp được hưởng bảo_hiểm_y_tế Khám sức_khoẻ | 199,122 | |
Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế được hưởng bảo_hiểm_y_tế trong phạm_vi nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về phạm_vi được hưởng của ngườ: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 21 . Phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế được quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả các chi_phí sau đây : a ) Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng , khám thai định_kỳ , sinh con ; b ) Vận_chuyển người_bệnh từ tuyến huyện lên tuyến trên đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này trong trường_hợp cấp_cứu hoặc khi đang điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật Như_vậy việc khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng hoặc việc khám sức_khoẻ theo yêu_cầu của bác_sĩ nhằm phục_vụ cho mục_đích điều_trị sức_khoẻ thì sẽ được bảo_hiểm_y_tế chi_trả chi_phí . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 21 . Phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế được quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả các chi_phí sau đây : a ) Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng , khám thai định_kỳ , sinh con ; b ) Vận_chuyển người_bệnh từ tuyến huyện lên tuyến trên đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này trong trường_hợp cấp_cứu hoặc khi đang điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật Như_vậy việc khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng hoặc việc khám sức_khoẻ theo yêu_cầu của bác_sĩ nhằm phục_vụ cho mục_đích điều_trị sức_khoẻ thì sẽ được bảo_hiểm_y_tế chi_trả chi_phí . | 199,123 | |
Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế hiện_nay của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . " | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . " | 199,124 | |
Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi có các nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ Điều 55 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 55 . Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi 1 . Chăm_sóc , giáo_dục người được giám_hộ . 2 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 3 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . 4 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . " Theo đó , người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi có các nghĩa_vụ như : + Chăm_sóc , giáo_dục người được giám_hộ . + Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . + Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . + Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . Người giám_hộ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 55 . Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi 1 . Chăm_sóc , giáo_dục người được giám_hộ . 2 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 3 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . 4 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . " Theo đó , người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi có các nghĩa_vụ như : + Chăm_sóc , giáo_dục người được giám_hộ . + Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . + Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . + Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . Người giám_hộ ( Hình từ Internet ) | 199,125 | |
Người giám_hộ có được bán tài_sản của người được giám_hộ không ? | Căn_cứ Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quản_lý tài_sản của người giám_hộ như sau : ... " Điều 59 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có trách_nhiệm quản_lý tài_sản của người được giám_hộ như tài_sản của chính mình ; được thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ vì lợi_ích của người được giám_hộ . Việc bán , trao_đổi , cho thuê , cho mượn , cho vay , cầm_cố , thế_chấp , đặt_cọc và giao_dịch dân_sự khác đối_với tài_sản có giá_trị lớn của người được giám_hộ phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . Người giám_hộ không được đem tài_sản của người được giám_hộ tặng cho người khác . Các giao_dịch dân_sự giữa người giám_hộ với người được giám_hộ có liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ đều vô_hiệu , trừ trường_hợp giao_dịch được thực_hiện vì lợi_ích của người được giám_hộ và có sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . ... " Như_vậy , nếu bạn muốn bán mảnh đất này thì bạn phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ của bạn và mục_đích việc bán tài_sản của bạn phải vì lợi_ích của con bạn . | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quản_lý tài_sản của người giám_hộ như sau : " Điều 59 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có trách_nhiệm quản_lý tài_sản của người được giám_hộ như tài_sản của chính mình ; được thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ vì lợi_ích của người được giám_hộ . Việc bán , trao_đổi , cho thuê , cho mượn , cho vay , cầm_cố , thế_chấp , đặt_cọc và giao_dịch dân_sự khác đối_với tài_sản có giá_trị lớn của người được giám_hộ phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . Người giám_hộ không được đem tài_sản của người được giám_hộ tặng cho người khác . Các giao_dịch dân_sự giữa người giám_hộ với người được giám_hộ có liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ đều vô_hiệu , trừ trường_hợp giao_dịch được thực_hiện vì lợi_ích của người được giám_hộ và có sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . ... " Như_vậy , nếu bạn muốn bán mảnh đất này thì bạn phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ của bạn và mục_đích việc bán tài_sản của bạn phải vì lợi_ích của con bạn . | 199,126 | |
Người giám_sát của người giám_hộ được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 51 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 51. Giám_sát việc giám_hộ 1. Người_thân thích của người được giám_hộ thoả_thuận cử người giám_sát việc giám_hộ trong số những người_thân thích hoặc chọn cá_nhân, pháp_nhân khác làm người giám_sát việc giám_hộ. Việc cử, chọn người giám_sát việc giám_hộ phải được sự đồng_ý của người đó. Trường_hợp giám_sát việc giám_hộ liên_quan đến quản_lý tài_sản của người được giám_hộ thì người giám_sát phải đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ. Người_thân thích của người được giám_hộ là vợ, chồng, cha, mẹ, con của người được giám_hộ ; nếu không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là ông, bà, anh ruột, chị ruột, em ruột của người được giám_hộ ; nếu cũng không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người được giám_hộ. 2. Trường_hợp không có người_thân thích của người được giám_hộ hoặc những người_thân thích không cử, chọn được người giám_sát việc giám_hộ theo quy_định | None | 1 | Theo Điều 51 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 51 . Giám_sát việc giám_hộ 1 . Người_thân thích của người được giám_hộ thoả_thuận cử người giám_sát việc giám_hộ trong số những người_thân thích hoặc chọn cá_nhân , pháp_nhân khác làm người giám_sát việc giám_hộ . Việc cử , chọn người giám_sát việc giám_hộ phải được sự đồng_ý của người đó . Trường_hợp giám_sát việc giám_hộ liên_quan đến quản_lý tài_sản của người được giám_hộ thì người giám_sát phải đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ . Người_thân thích của người được giám_hộ là vợ , chồng , cha , mẹ , con của người được giám_hộ ; nếu không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là ông , bà , anh ruột , chị ruột , em ruột của người được giám_hộ ; nếu cũng không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người được giám_hộ . 2 . Trường_hợp không có người_thân thích của người được giám_hộ hoặc những người_thân thích không cử , chọn được người giám_sát việc giám_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người giám_hộ cử cá_nhân hoặc pháp_nhân giám_sát việc giám_hộ . Trường_hợp có tranh_chấp về việc cử , chọn người giám_sát việc giám_hộ thì Toà_án quyết_định . 3 . Người giám_sát việc giám_hộ phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ nếu là cá_nhân , có năng_lực pháp_luật dân_sự phù_hợp với việc giám_sát nếu là pháp_nhân ; có điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc giám_sát . 4 . Người giám_sát việc giám_hộ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Theo_dõi , kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; b ) Xem_xét , có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định tại Điều 59 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giám_hộ xem_xét thay_đổi hoặc chấm_dứt việc giám_hộ , giám_sát việc giám_hộ . " Như_vậy , người giám_sát của người giám_hộ được quy_định như trên . | 199,127 | |
Người giám_sát của người giám_hộ được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 51 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... ruột của người được giám_hộ. 2. Trường_hợp không có người_thân thích của người được giám_hộ hoặc những người_thân thích không cử, chọn được người giám_sát việc giám_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người giám_hộ cử cá_nhân hoặc pháp_nhân giám_sát việc giám_hộ. Trường_hợp có tranh_chấp về việc cử, chọn người giám_sát việc giám_hộ thì Toà_án quyết_định. 3. Người giám_sát việc giám_hộ phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ nếu là cá_nhân, có năng_lực pháp_luật dân_sự phù_hợp với việc giám_sát nếu là pháp_nhân ; có điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc giám_sát. 4. Người giám_sát việc giám_hộ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Theo_dõi, kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; b ) Xem_xét, có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định tại Điều 59 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giám_hộ xem_xét thay_đổi hoặc chấm_dứt việc giám_hộ, giám_sát việc giám_hộ. " Như_vậy, người giám_sát của người giám_hộ được quy_định như trên. | None | 1 | Theo Điều 51 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 51 . Giám_sát việc giám_hộ 1 . Người_thân thích của người được giám_hộ thoả_thuận cử người giám_sát việc giám_hộ trong số những người_thân thích hoặc chọn cá_nhân , pháp_nhân khác làm người giám_sát việc giám_hộ . Việc cử , chọn người giám_sát việc giám_hộ phải được sự đồng_ý của người đó . Trường_hợp giám_sát việc giám_hộ liên_quan đến quản_lý tài_sản của người được giám_hộ thì người giám_sát phải đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ . Người_thân thích của người được giám_hộ là vợ , chồng , cha , mẹ , con của người được giám_hộ ; nếu không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là ông , bà , anh ruột , chị ruột , em ruột của người được giám_hộ ; nếu cũng không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người được giám_hộ . 2 . Trường_hợp không có người_thân thích của người được giám_hộ hoặc những người_thân thích không cử , chọn được người giám_sát việc giám_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người giám_hộ cử cá_nhân hoặc pháp_nhân giám_sát việc giám_hộ . Trường_hợp có tranh_chấp về việc cử , chọn người giám_sát việc giám_hộ thì Toà_án quyết_định . 3 . Người giám_sát việc giám_hộ phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ nếu là cá_nhân , có năng_lực pháp_luật dân_sự phù_hợp với việc giám_sát nếu là pháp_nhân ; có điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc giám_sát . 4 . Người giám_sát việc giám_hộ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Theo_dõi , kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; b ) Xem_xét , có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định tại Điều 59 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giám_hộ xem_xét thay_đổi hoặc chấm_dứt việc giám_hộ , giám_sát việc giám_hộ . " Như_vậy , người giám_sát của người giám_hộ được quy_định như trên . | 199,128 | |
Người giám_sát của người giám_hộ được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 51 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... hoặc chấm_dứt việc giám_hộ, giám_sát việc giám_hộ. " Như_vậy, người giám_sát của người giám_hộ được quy_định như trên. | None | 1 | Theo Điều 51 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 51 . Giám_sát việc giám_hộ 1 . Người_thân thích của người được giám_hộ thoả_thuận cử người giám_sát việc giám_hộ trong số những người_thân thích hoặc chọn cá_nhân , pháp_nhân khác làm người giám_sát việc giám_hộ . Việc cử , chọn người giám_sát việc giám_hộ phải được sự đồng_ý của người đó . Trường_hợp giám_sát việc giám_hộ liên_quan đến quản_lý tài_sản của người được giám_hộ thì người giám_sát phải đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ . Người_thân thích của người được giám_hộ là vợ , chồng , cha , mẹ , con của người được giám_hộ ; nếu không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là ông , bà , anh ruột , chị ruột , em ruột của người được giám_hộ ; nếu cũng không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người được giám_hộ . 2 . Trường_hợp không có người_thân thích của người được giám_hộ hoặc những người_thân thích không cử , chọn được người giám_sát việc giám_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người giám_hộ cử cá_nhân hoặc pháp_nhân giám_sát việc giám_hộ . Trường_hợp có tranh_chấp về việc cử , chọn người giám_sát việc giám_hộ thì Toà_án quyết_định . 3 . Người giám_sát việc giám_hộ phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ nếu là cá_nhân , có năng_lực pháp_luật dân_sự phù_hợp với việc giám_sát nếu là pháp_nhân ; có điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc giám_sát . 4 . Người giám_sát việc giám_hộ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Theo_dõi , kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; b ) Xem_xét , có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định tại Điều 59 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giám_hộ xem_xét thay_đổi hoặc chấm_dứt việc giám_hộ , giám_sát việc giám_hộ . " Như_vậy , người giám_sát của người giám_hộ được quy_định như trên . | 199,129 | |
Vốn đầu_tư là gì ? | Căn_cứ theo khoản 23 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Vốn đầu_tư là tiền và tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên để thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh . Như_vậy , vốn đầu_tư là tiền và tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên để thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 23 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Vốn đầu_tư là tiền và tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên để thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh . Như_vậy , vốn đầu_tư là tiền và tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên để thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh . ( Hình từ Internet ) | 199,130 | |
Các dự_án đầu_tư có mức vốn đầu_tư như_thế_nào sẽ được hưởng ưu_đãi và hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Ưu_đãi và hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt 1. Chính_phủ quyết_định việc áp_dụng ưu_đãi, hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt nhằm khuyến_khích phát_triển một_số dự_án đầu_tư có tác_động lớn đến phát_triển kinh_tế - xã_hội. 2. Đối_tượng áp_dụng ưu_đãi, hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư thành_lập mới ( bao_gồm cả việc mở_rộng dự_án thành_lập mới_đó ) các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo, trung_tâm nghiên_cứu và phát_triển có tổng vốn đầu_tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên, thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia được thành_lập theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; b ) Dự_án đầu_tư thuộc ngành, nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 30.000 tỷ đồng trở lên, thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 10.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư. 3. Mức ưu_đãi và thời_hạn áp_dụng ưu_đãi đặc_biệt thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và pháp_luật về đất_đai. 4. Hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt được thực_hiện theo các hình_thức quy_định tại khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Ưu_đãi và hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt 1 . Chính_phủ quyết_định việc áp_dụng ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt nhằm khuyến_khích phát_triển một_số dự_án đầu_tư có tác_động lớn đến phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Đối_tượng áp_dụng ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư thành_lập mới ( bao_gồm cả việc mở_rộng dự_án thành_lập mới_đó ) các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , trung_tâm nghiên_cứu và phát_triển có tổng vốn đầu_tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia được thành_lập theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; b ) Dự_án đầu_tư thuộc ngành , nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 30.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 10.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . 3 . Mức ưu_đãi và thời_hạn áp_dụng ưu_đãi đặc_biệt thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và pháp_luật về đất_đai . 4 . Hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt được thực_hiện theo các hình_thức quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật này . 5 . Ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt quy_định tại Điều này không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án đầu_tư đã được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành ; b ) Dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 5 Điều 15 của Luật này . 6 . Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định áp_dụng các ưu_đãi đầu_tư khác với ưu_đãi đầu_tư được quy_định tại Luật này và các luật khác trong trường_hợp cần khuyến_khích phát_triển một dự_án đầu_tư đặc_biệt quan_trọng hoặc đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , các dự_án đầu_tư có mức vốn đầu_tư như sau sẽ được hưởng ưu_đãi và hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt : - Dự_án đầu_tư thành_lập mới ( bao_gồm cả việc mở_rộng dự_án thành_lập mới_đó ) các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , trung_tâm nghiên_cứu và phát_triển có tổng vốn đầu_tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia được thành_lập theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Dự_án đầu_tư thuộc ngành , nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 30.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 10.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . | 199,131 | |
Các dự_án đầu_tư có mức vốn đầu_tư như_thế_nào sẽ được hưởng ưu_đãi và hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... ưu_đãi và thời_hạn áp_dụng ưu_đãi đặc_biệt thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và pháp_luật về đất_đai. 4. Hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt được thực_hiện theo các hình_thức quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật này. 5. Ưu_đãi, hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt quy_định tại Điều này không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án đầu_tư đã được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành ; b ) Dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 5 Điều 15 của Luật này. 6. Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định áp_dụng các ưu_đãi đầu_tư khác với ưu_đãi đầu_tư được quy_định tại Luật này và các luật khác trong trường_hợp cần khuyến_khích phát_triển một dự_án đầu_tư đặc_biệt quan_trọng hoặc đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, các dự_án đầu_tư có mức vốn đầu_tư như sau sẽ được hưởng ưu_đãi và hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt : - Dự_án đầu_tư thành_lập mới ( bao_gồm cả việc mở_rộng dự_án thành_lập mới_đó ) các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo, trung_tâm nghiên_cứu và phát_triển có tổng vốn đầu_tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên, thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Ưu_đãi và hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt 1 . Chính_phủ quyết_định việc áp_dụng ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt nhằm khuyến_khích phát_triển một_số dự_án đầu_tư có tác_động lớn đến phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Đối_tượng áp_dụng ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư thành_lập mới ( bao_gồm cả việc mở_rộng dự_án thành_lập mới_đó ) các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , trung_tâm nghiên_cứu và phát_triển có tổng vốn đầu_tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia được thành_lập theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; b ) Dự_án đầu_tư thuộc ngành , nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 30.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 10.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . 3 . Mức ưu_đãi và thời_hạn áp_dụng ưu_đãi đặc_biệt thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và pháp_luật về đất_đai . 4 . Hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt được thực_hiện theo các hình_thức quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật này . 5 . Ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt quy_định tại Điều này không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án đầu_tư đã được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành ; b ) Dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 5 Điều 15 của Luật này . 6 . Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định áp_dụng các ưu_đãi đầu_tư khác với ưu_đãi đầu_tư được quy_định tại Luật này và các luật khác trong trường_hợp cần khuyến_khích phát_triển một dự_án đầu_tư đặc_biệt quan_trọng hoặc đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , các dự_án đầu_tư có mức vốn đầu_tư như sau sẽ được hưởng ưu_đãi và hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt : - Dự_án đầu_tư thành_lập mới ( bao_gồm cả việc mở_rộng dự_án thành_lập mới_đó ) các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , trung_tâm nghiên_cứu và phát_triển có tổng vốn đầu_tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia được thành_lập theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Dự_án đầu_tư thuộc ngành , nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 30.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 10.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . | 199,132 | |
Các dự_án đầu_tư có mức vốn đầu_tư như_thế_nào sẽ được hưởng ưu_đãi và hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... thành_lập mới ( bao_gồm cả việc mở_rộng dự_án thành_lập mới_đó ) các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo, trung_tâm nghiên_cứu và phát_triển có tổng vốn đầu_tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên, thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia được thành_lập theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Dự_án đầu_tư thuộc ngành, nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 30.000 tỷ đồng trở lên, thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 10.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Ưu_đãi và hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt 1 . Chính_phủ quyết_định việc áp_dụng ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt nhằm khuyến_khích phát_triển một_số dự_án đầu_tư có tác_động lớn đến phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Đối_tượng áp_dụng ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư thành_lập mới ( bao_gồm cả việc mở_rộng dự_án thành_lập mới_đó ) các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , trung_tâm nghiên_cứu và phát_triển có tổng vốn đầu_tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia được thành_lập theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; b ) Dự_án đầu_tư thuộc ngành , nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 30.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 10.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . 3 . Mức ưu_đãi và thời_hạn áp_dụng ưu_đãi đặc_biệt thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và pháp_luật về đất_đai . 4 . Hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt được thực_hiện theo các hình_thức quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật này . 5 . Ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt quy_định tại Điều này không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án đầu_tư đã được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc quyết_định chủ_trương đầu_tư trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành ; b ) Dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 5 Điều 15 của Luật này . 6 . Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định áp_dụng các ưu_đãi đầu_tư khác với ưu_đãi đầu_tư được quy_định tại Luật này và các luật khác trong trường_hợp cần khuyến_khích phát_triển một dự_án đầu_tư đặc_biệt quan_trọng hoặc đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , các dự_án đầu_tư có mức vốn đầu_tư như sau sẽ được hưởng ưu_đãi và hỗ_trợ đầu_tư đặc_biệt : - Dự_án đầu_tư thành_lập mới ( bao_gồm cả việc mở_rộng dự_án thành_lập mới_đó ) các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , trung_tâm nghiên_cứu và phát_triển có tổng vốn đầu_tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia được thành_lập theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Dự_án đầu_tư thuộc ngành , nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 30.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 10.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . | 199,133 | |
Hoạt_động đầu_tư của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài được hoạt_động như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Thực_hiện hoạt_động đầu_tư của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài 1. Tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng điều_kiện và thực_hiện thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC nếu tổ_chức kinh_tế đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nhà_đầu_tư nước_ngoài nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc có đa_số thành_viên hợp danh là cá_nhân nước_ngoài đối_với tổ_chức kinh_tế là công_ty hợp danh ; b ) Có tổ_chức kinh_tế quy_định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; c ) Có nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế quy_định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ. 2. Tổ_chức kinh_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này thực_hiện điều_kiện và thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư trong nước khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC. 3. Tổ_chức kinh_tế có vốn | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Thực_hiện hoạt_động đầu_tư của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng điều_kiện và thực_hiện thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC nếu tổ_chức kinh_tế đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nhà_đầu_tư nước_ngoài nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc có đa_số thành_viên hợp danh là cá_nhân nước_ngoài đối_với tổ_chức kinh_tế là công_ty hợp danh ; b ) Có tổ_chức kinh_tế quy_định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; c ) Có nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế quy_định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ . 2 . Tổ_chức kinh_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này thực_hiện điều_kiện và thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư trong nước khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC . 3 . Tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đã được thành_lập tại Việt_Nam nếu có dự_án đầu_tư mới thì làm thủ_tục thực_hiện dự_án đầu_tư đó mà không nhất_thiết phải thành_lập tổ_chức kinh_tế mới . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về trình_tự , thủ_tục đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế và về thực_hiện hoạt_động đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài . Như_vậy , hoạt_động đầu_tư của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài được hoạt_động như trên . | 199,134 | |
Hoạt_động đầu_tư của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài được hoạt_động như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... ; đầu_tư theo hình_thức góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC. 3. Tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đã được thành_lập tại Việt_Nam nếu có dự_án đầu_tư mới thì làm thủ_tục thực_hiện dự_án đầu_tư đó mà không nhất_thiết phải thành_lập tổ_chức kinh_tế mới. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết về trình_tự, thủ_tục đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế và về thực_hiện hoạt_động đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài, tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài. Như_vậy, hoạt_động đầu_tư của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài được hoạt_động như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Thực_hiện hoạt_động đầu_tư của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng điều_kiện và thực_hiện thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC nếu tổ_chức kinh_tế đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nhà_đầu_tư nước_ngoài nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc có đa_số thành_viên hợp danh là cá_nhân nước_ngoài đối_với tổ_chức kinh_tế là công_ty hợp danh ; b ) Có tổ_chức kinh_tế quy_định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; c ) Có nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế quy_định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ . 2 . Tổ_chức kinh_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này thực_hiện điều_kiện và thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư trong nước khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC . 3 . Tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đã được thành_lập tại Việt_Nam nếu có dự_án đầu_tư mới thì làm thủ_tục thực_hiện dự_án đầu_tư đó mà không nhất_thiết phải thành_lập tổ_chức kinh_tế mới . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về trình_tự , thủ_tục đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế và về thực_hiện hoạt_động đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài . Như_vậy , hoạt_động đầu_tư của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài được hoạt_động như trên . | 199,135 | |
Tổng_hợp các ngày nghỉ lễ trong năm 2023 mà người lao_động được phép nghỉ hưởng nguyên lương ? | Căn_cứ tại Điều 112 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : ... Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ. 3. Hằng năm, căn_cứ vào điều_kiện thực_tế, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. Theo đó, người lao_động sẽ được phép nghỉ hưởng nguyên lương vào các ngày lễ, tết sau : - Tết_Dương_lịch | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 112 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Theo đó , người lao_động sẽ được phép nghỉ hưởng nguyên lương vào các ngày lễ , tết sau : - Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) - Tết_Âm_lịch : 05 ngày - Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; - Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; - Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; - Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . Ngoài các ngày lễ mà người lao_động được nghỉ hưởng nguyên lương nêu trên , tại Việt_Nam còn có các ngày lễ như sau : - Ngày Lễ_Tình nhân ( Valentine_Đỏ ) : 14/02/2023 - Ngày Quốc_tế_phụ_nữ : 8/3/2023 - Ngày Valentine_Trắng : 14/03/2023 - Ngày Valentine_Đen : 14/04/2023 - Ngày của Mẹ : 14/05/2023 - Quốc_tế Thiếu_nhi : 1/6/2023 - Ngày của Cha : 18/06/2023 - Ngày Gia_đình : 28/06/2023 - Lễ_Thất_tịch : 22/08/2023 - Lễ_Vu lan : 30/08/2023 - Tết Trung_thu : 29/09/2023 - Ngày Giải_phóng thủ_đô : 10/10/2023 - Ngày Phụ_nữ Việt_Nam : 20/10/2023 - Ngày Nhà_giáo Việt_Nam : 20/11/2023 Lưu_ý : Vào những ngày lễ này người lao_động không được nghỉ_việc hưởng nguyên lương . Trên đây là tổng_hợp số ngày nghỉ lễ mà người lao_động có_thể được nghỉ và hưởng nguyên lương . Xem thêm : Lễ 30/4 và Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 bắn pháo_hoa ở địa_điểm nào ? Lễ 30/4 và Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 được bắn pháo_hoa nổ ở độ cao bao_nhiêu ? | 199,136 | |
Tổng_hợp các ngày nghỉ lễ trong năm 2023 mà người lao_động được phép nghỉ hưởng nguyên lương ? | Căn_cứ tại Điều 112 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : ... điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. Theo đó, người lao_động sẽ được phép nghỉ hưởng nguyên lương vào các ngày lễ, tết sau : - Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) - Tết_Âm_lịch : 05 ngày - Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; - Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; - Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; - Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). Ngoài các ngày lễ mà người lao_động được nghỉ hưởng nguyên lương nêu trên, tại Việt_Nam còn có các ngày lễ như sau : - Ngày Lễ_Tình nhân ( Valentine_Đỏ ) : 14/02/2023 - Ngày Quốc_tế_phụ_nữ : 8/3/2023 - Ngày Valentine_Trắng : 14/03/2023 - Ngày Valentine_Đen : 14/04/2023 - Ngày của Mẹ : 14/05/2023 - Quốc_tế Thiếu_nhi : 1/6/2023 - Ngày của Cha : 18/06/2023 - Ngày | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 112 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Theo đó , người lao_động sẽ được phép nghỉ hưởng nguyên lương vào các ngày lễ , tết sau : - Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) - Tết_Âm_lịch : 05 ngày - Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; - Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; - Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; - Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . Ngoài các ngày lễ mà người lao_động được nghỉ hưởng nguyên lương nêu trên , tại Việt_Nam còn có các ngày lễ như sau : - Ngày Lễ_Tình nhân ( Valentine_Đỏ ) : 14/02/2023 - Ngày Quốc_tế_phụ_nữ : 8/3/2023 - Ngày Valentine_Trắng : 14/03/2023 - Ngày Valentine_Đen : 14/04/2023 - Ngày của Mẹ : 14/05/2023 - Quốc_tế Thiếu_nhi : 1/6/2023 - Ngày của Cha : 18/06/2023 - Ngày Gia_đình : 28/06/2023 - Lễ_Thất_tịch : 22/08/2023 - Lễ_Vu lan : 30/08/2023 - Tết Trung_thu : 29/09/2023 - Ngày Giải_phóng thủ_đô : 10/10/2023 - Ngày Phụ_nữ Việt_Nam : 20/10/2023 - Ngày Nhà_giáo Việt_Nam : 20/11/2023 Lưu_ý : Vào những ngày lễ này người lao_động không được nghỉ_việc hưởng nguyên lương . Trên đây là tổng_hợp số ngày nghỉ lễ mà người lao_động có_thể được nghỉ và hưởng nguyên lương . Xem thêm : Lễ 30/4 và Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 bắn pháo_hoa ở địa_điểm nào ? Lễ 30/4 và Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 được bắn pháo_hoa nổ ở độ cao bao_nhiêu ? | 199,137 | |
Tổng_hợp các ngày nghỉ lễ trong năm 2023 mà người lao_động được phép nghỉ hưởng nguyên lương ? | Căn_cứ tại Điều 112 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : ... Valentine_Đen : 14/04/2023 - Ngày của Mẹ : 14/05/2023 - Quốc_tế Thiếu_nhi : 1/6/2023 - Ngày của Cha : 18/06/2023 - Ngày Gia_đình : 28/06/2023 - Lễ_Thất_tịch : 22/08/2023 - Lễ_Vu lan : 30/08/2023 - Tết Trung_thu : 29/09/2023 - Ngày Giải_phóng thủ_đô : 10/10/2023 - Ngày Phụ_nữ Việt_Nam : 20/10/2023 - Ngày Nhà_giáo Việt_Nam : 20/11/2023 Lưu_ý : Vào những ngày lễ này người lao_động không được nghỉ_việc hưởng nguyên lương. Trên đây là tổng_hợp số ngày nghỉ lễ mà người lao_động có_thể được nghỉ và hưởng nguyên lương. Xem thêm : Lễ 30/4 và Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 bắn pháo_hoa ở địa_điểm nào? Lễ 30/4 và Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 được bắn pháo_hoa nổ ở độ cao bao_nhiêu? | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 112 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Theo đó , người lao_động sẽ được phép nghỉ hưởng nguyên lương vào các ngày lễ , tết sau : - Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) - Tết_Âm_lịch : 05 ngày - Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; - Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; - Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; - Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . Ngoài các ngày lễ mà người lao_động được nghỉ hưởng nguyên lương nêu trên , tại Việt_Nam còn có các ngày lễ như sau : - Ngày Lễ_Tình nhân ( Valentine_Đỏ ) : 14/02/2023 - Ngày Quốc_tế_phụ_nữ : 8/3/2023 - Ngày Valentine_Trắng : 14/03/2023 - Ngày Valentine_Đen : 14/04/2023 - Ngày của Mẹ : 14/05/2023 - Quốc_tế Thiếu_nhi : 1/6/2023 - Ngày của Cha : 18/06/2023 - Ngày Gia_đình : 28/06/2023 - Lễ_Thất_tịch : 22/08/2023 - Lễ_Vu lan : 30/08/2023 - Tết Trung_thu : 29/09/2023 - Ngày Giải_phóng thủ_đô : 10/10/2023 - Ngày Phụ_nữ Việt_Nam : 20/10/2023 - Ngày Nhà_giáo Việt_Nam : 20/11/2023 Lưu_ý : Vào những ngày lễ này người lao_động không được nghỉ_việc hưởng nguyên lương . Trên đây là tổng_hợp số ngày nghỉ lễ mà người lao_động có_thể được nghỉ và hưởng nguyên lương . Xem thêm : Lễ 30/4 và Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 bắn pháo_hoa ở địa_điểm nào ? Lễ 30/4 và Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 được bắn pháo_hoa nổ ở độ cao bao_nhiêu ? | 199,138 | |
Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , 30/4 và 1/5 năm 2023 rơi vào thứ mấy ? Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , 30/4 và 1/5 năm 2023 được nghỉ bao_nhiêu ngày ? | Những ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương của người lao_động sẽ rơi vào những ngày như sau : ... - Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 rơi vào ngày 29/4 Dương_lịch là ngày thứ_bảy ( ngày nghỉ cuối tuần ) - Ngày 30/4 trùng với ngày chủ_nhật - Ngày Quốc_tế lao_động ngày 1/5 rơi vào ngày thứ 2 Theo đó, ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương, ngày 30/4 và 01/5 năm 2023 sẽ rơi vào 03 ngày liên_tiếp nhau từ thứ 7 đến thứ 2 của tuần sau. Vậy nên, nếu người lao_động có làm_việc được nghỉ hằng tuần vào ngày thứ_bảy, Chủ_nhật thì lịch nghỉ Giỗ_Tổ và 30/4 - 1/5 năm 2023 kéo_dài 05 ngày liên_tục từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 03/5/2023. ( Nghỉ từ thứ 7 đến thứ 4 ). Trường_hợp người lao_động chỉ được nghỉ hằng tuần vào ngày chủ_nhật thì sẽ nghỉ Giỗ_Tổ, 30/4 và 01/5 từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 02/5/2023 ( nghỉ 04 ngày liên_tục từ thứ_bảy đến thứ ba ). Đồng_thời nếu người lao_động muốn kéo_dài kì nghỉ lễ của mình thì có thế căn_cứ vào Điều 115 Bộ_Luật lao_động 2019 để thoả_thuận với người sử_dụng lao_động nghỉ không lương như sau : Nghỉ_việc riêng | None | 1 | Những ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương của người lao_động sẽ rơi vào những ngày như sau : - Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 rơi vào ngày 29/4 Dương_lịch là ngày thứ_bảy ( ngày nghỉ cuối tuần ) - Ngày 30/4 trùng với ngày chủ_nhật - Ngày Quốc_tế lao_động ngày 1/5 rơi vào ngày thứ 2 Theo đó , ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , ngày 30/4 và 01/5 năm 2023 sẽ rơi vào 03 ngày liên_tiếp nhau từ thứ 7 đến thứ 2 của tuần sau . Vậy nên , nếu người lao_động có làm_việc được nghỉ hằng tuần vào ngày thứ_bảy , Chủ_nhật thì lịch nghỉ Giỗ_Tổ và 30/4 - 1/5 năm 2023 kéo_dài 05 ngày liên_tục từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 03/5/2023 . ( Nghỉ từ thứ 7 đến thứ 4 ) . Trường_hợp người lao_động chỉ được nghỉ hằng tuần vào ngày chủ_nhật thì sẽ nghỉ Giỗ_Tổ , 30/4 và 01/5 từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 02/5/2023 ( nghỉ 04 ngày liên_tục từ thứ_bảy đến thứ ba ) . Đồng_thời nếu người lao_động muốn kéo_dài kì nghỉ lễ của mình thì có thế căn_cứ vào Điều 115 Bộ_Luật lao_động 2019 để thoả_thuận với người sử_dụng lao_động nghỉ không lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Xem thêm : Dịp lễ 30/4 và 1/5 doanh_nghiệp có phải thưởng cho người lao_động không ? Đi làm vào dịp lễ 30/4 và 1/5 có được xem là đi làm thêm giờ ? Mẫu_đơn xin nghỉ_phép của người lao_động mới nhất năm 2023 ? Mẫu_đơn xin nghỉ_phép mới nhất năm 2023 cho người lao_động tham_khảo : Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép : Tại đây Tuy_nhiên , nếu người lao_động không nghỉ vào những ngày nghỉ lễ được hưởng nguyên lương , thì lương của người lao_động sẽ được trả căn_cứ vào Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , người lao_động làm_việc vào ngày nghỉ lễ thì được trả lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 199,139 | |
Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , 30/4 và 1/5 năm 2023 rơi vào thứ mấy ? Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , 30/4 và 1/5 năm 2023 được nghỉ bao_nhiêu ngày ? | Những ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương của người lao_động sẽ rơi vào những ngày như sau : ... muốn kéo_dài kì nghỉ lễ của mình thì có thế căn_cứ vào Điều 115 Bộ_Luật lao_động 2019 để thoả_thuận với người sử_dụng lao_động nghỉ không lương như sau : Nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương 1. Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ, con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày. 2. Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh, chị, em ruột kết_hôn. 3. Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng | None | 1 | Những ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương của người lao_động sẽ rơi vào những ngày như sau : - Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 rơi vào ngày 29/4 Dương_lịch là ngày thứ_bảy ( ngày nghỉ cuối tuần ) - Ngày 30/4 trùng với ngày chủ_nhật - Ngày Quốc_tế lao_động ngày 1/5 rơi vào ngày thứ 2 Theo đó , ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , ngày 30/4 và 01/5 năm 2023 sẽ rơi vào 03 ngày liên_tiếp nhau từ thứ 7 đến thứ 2 của tuần sau . Vậy nên , nếu người lao_động có làm_việc được nghỉ hằng tuần vào ngày thứ_bảy , Chủ_nhật thì lịch nghỉ Giỗ_Tổ và 30/4 - 1/5 năm 2023 kéo_dài 05 ngày liên_tục từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 03/5/2023 . ( Nghỉ từ thứ 7 đến thứ 4 ) . Trường_hợp người lao_động chỉ được nghỉ hằng tuần vào ngày chủ_nhật thì sẽ nghỉ Giỗ_Tổ , 30/4 và 01/5 từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 02/5/2023 ( nghỉ 04 ngày liên_tục từ thứ_bảy đến thứ ba ) . Đồng_thời nếu người lao_động muốn kéo_dài kì nghỉ lễ của mình thì có thế căn_cứ vào Điều 115 Bộ_Luật lao_động 2019 để thoả_thuận với người sử_dụng lao_động nghỉ không lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Xem thêm : Dịp lễ 30/4 và 1/5 doanh_nghiệp có phải thưởng cho người lao_động không ? Đi làm vào dịp lễ 30/4 và 1/5 có được xem là đi làm thêm giờ ? Mẫu_đơn xin nghỉ_phép của người lao_động mới nhất năm 2023 ? Mẫu_đơn xin nghỉ_phép mới nhất năm 2023 cho người lao_động tham_khảo : Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép : Tại đây Tuy_nhiên , nếu người lao_động không nghỉ vào những ngày nghỉ lễ được hưởng nguyên lương , thì lương của người lao_động sẽ được trả căn_cứ vào Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , người lao_động làm_việc vào ngày nghỉ lễ thì được trả lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 199,140 | |
Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , 30/4 và 1/5 năm 2023 rơi vào thứ mấy ? Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , 30/4 và 1/5 năm 2023 được nghỉ bao_nhiêu ngày ? | Những ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương của người lao_động sẽ rơi vào những ngày như sau : ... , chị, em ruột kết_hôn. 3. Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương. Xem thêm : Dịp lễ 30/4 và 1/5 doanh_nghiệp có phải thưởng cho người lao_động không? Đi làm vào dịp lễ 30/4 và 1/5 có được xem là đi làm thêm giờ? Mẫu_đơn xin nghỉ_phép của người lao_động mới nhất năm 2023? Mẫu_đơn xin nghỉ_phép mới nhất năm 2023 cho người lao_động tham_khảo : Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép : Tại đây Tuy_nhiên, nếu người lao_động không nghỉ vào những ngày nghỉ lễ được hưởng nguyên lương, thì lương của người lao_động sẽ được trả căn_cứ vào Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, | None | 1 | Những ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương của người lao_động sẽ rơi vào những ngày như sau : - Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 rơi vào ngày 29/4 Dương_lịch là ngày thứ_bảy ( ngày nghỉ cuối tuần ) - Ngày 30/4 trùng với ngày chủ_nhật - Ngày Quốc_tế lao_động ngày 1/5 rơi vào ngày thứ 2 Theo đó , ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , ngày 30/4 và 01/5 năm 2023 sẽ rơi vào 03 ngày liên_tiếp nhau từ thứ 7 đến thứ 2 của tuần sau . Vậy nên , nếu người lao_động có làm_việc được nghỉ hằng tuần vào ngày thứ_bảy , Chủ_nhật thì lịch nghỉ Giỗ_Tổ và 30/4 - 1/5 năm 2023 kéo_dài 05 ngày liên_tục từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 03/5/2023 . ( Nghỉ từ thứ 7 đến thứ 4 ) . Trường_hợp người lao_động chỉ được nghỉ hằng tuần vào ngày chủ_nhật thì sẽ nghỉ Giỗ_Tổ , 30/4 và 01/5 từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 02/5/2023 ( nghỉ 04 ngày liên_tục từ thứ_bảy đến thứ ba ) . Đồng_thời nếu người lao_động muốn kéo_dài kì nghỉ lễ của mình thì có thế căn_cứ vào Điều 115 Bộ_Luật lao_động 2019 để thoả_thuận với người sử_dụng lao_động nghỉ không lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Xem thêm : Dịp lễ 30/4 và 1/5 doanh_nghiệp có phải thưởng cho người lao_động không ? Đi làm vào dịp lễ 30/4 và 1/5 có được xem là đi làm thêm giờ ? Mẫu_đơn xin nghỉ_phép của người lao_động mới nhất năm 2023 ? Mẫu_đơn xin nghỉ_phép mới nhất năm 2023 cho người lao_động tham_khảo : Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép : Tại đây Tuy_nhiên , nếu người lao_động không nghỉ vào những ngày nghỉ lễ được hưởng nguyên lương , thì lương của người lao_động sẽ được trả căn_cứ vào Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , người lao_động làm_việc vào ngày nghỉ lễ thì được trả lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 199,141 | |
Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , 30/4 và 1/5 năm 2023 rơi vào thứ mấy ? Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , 30/4 và 1/5 năm 2023 được nghỉ bao_nhiêu ngày ? | Những ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương của người lao_động sẽ rơi vào những ngày như sau : ... : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, người lao_động làm_việc vào ngày nghỉ lễ thì được trả lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ đối_với người lao_động hưởng lương ngày. | None | 1 | Những ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương của người lao_động sẽ rơi vào những ngày như sau : - Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 rơi vào ngày 29/4 Dương_lịch là ngày thứ_bảy ( ngày nghỉ cuối tuần ) - Ngày 30/4 trùng với ngày chủ_nhật - Ngày Quốc_tế lao_động ngày 1/5 rơi vào ngày thứ 2 Theo đó , ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , ngày 30/4 và 01/5 năm 2023 sẽ rơi vào 03 ngày liên_tiếp nhau từ thứ 7 đến thứ 2 của tuần sau . Vậy nên , nếu người lao_động có làm_việc được nghỉ hằng tuần vào ngày thứ_bảy , Chủ_nhật thì lịch nghỉ Giỗ_Tổ và 30/4 - 1/5 năm 2023 kéo_dài 05 ngày liên_tục từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 03/5/2023 . ( Nghỉ từ thứ 7 đến thứ 4 ) . Trường_hợp người lao_động chỉ được nghỉ hằng tuần vào ngày chủ_nhật thì sẽ nghỉ Giỗ_Tổ , 30/4 và 01/5 từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 02/5/2023 ( nghỉ 04 ngày liên_tục từ thứ_bảy đến thứ ba ) . Đồng_thời nếu người lao_động muốn kéo_dài kì nghỉ lễ của mình thì có thế căn_cứ vào Điều 115 Bộ_Luật lao_động 2019 để thoả_thuận với người sử_dụng lao_động nghỉ không lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Xem thêm : Dịp lễ 30/4 và 1/5 doanh_nghiệp có phải thưởng cho người lao_động không ? Đi làm vào dịp lễ 30/4 và 1/5 có được xem là đi làm thêm giờ ? Mẫu_đơn xin nghỉ_phép của người lao_động mới nhất năm 2023 ? Mẫu_đơn xin nghỉ_phép mới nhất năm 2023 cho người lao_động tham_khảo : Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép : Tại đây Tuy_nhiên , nếu người lao_động không nghỉ vào những ngày nghỉ lễ được hưởng nguyên lương , thì lương của người lao_động sẽ được trả căn_cứ vào Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , người lao_động làm_việc vào ngày nghỉ lễ thì được trả lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 199,142 | |
Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , 30/4 và 1/5 năm 2023 rơi vào thứ mấy ? Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , 30/4 và 1/5 năm 2023 được nghỉ bao_nhiêu ngày ? | Những ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương của người lao_động sẽ rơi vào những ngày như sau : ... ngày nghỉ lễ thì được trả lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ đối_với người lao_động hưởng lương ngày. | None | 1 | Những ngày nghỉ lễ hưởng nguyên lương của người lao_động sẽ rơi vào những ngày như sau : - Giỗ_Tổ_Hùng_Vương năm 2023 rơi vào ngày 29/4 Dương_lịch là ngày thứ_bảy ( ngày nghỉ cuối tuần ) - Ngày 30/4 trùng với ngày chủ_nhật - Ngày Quốc_tế lao_động ngày 1/5 rơi vào ngày thứ 2 Theo đó , ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương , ngày 30/4 và 01/5 năm 2023 sẽ rơi vào 03 ngày liên_tiếp nhau từ thứ 7 đến thứ 2 của tuần sau . Vậy nên , nếu người lao_động có làm_việc được nghỉ hằng tuần vào ngày thứ_bảy , Chủ_nhật thì lịch nghỉ Giỗ_Tổ và 30/4 - 1/5 năm 2023 kéo_dài 05 ngày liên_tục từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 03/5/2023 . ( Nghỉ từ thứ 7 đến thứ 4 ) . Trường_hợp người lao_động chỉ được nghỉ hằng tuần vào ngày chủ_nhật thì sẽ nghỉ Giỗ_Tổ , 30/4 và 01/5 từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 02/5/2023 ( nghỉ 04 ngày liên_tục từ thứ_bảy đến thứ ba ) . Đồng_thời nếu người lao_động muốn kéo_dài kì nghỉ lễ của mình thì có thế căn_cứ vào Điều 115 Bộ_Luật lao_động 2019 để thoả_thuận với người sử_dụng lao_động nghỉ không lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Xem thêm : Dịp lễ 30/4 và 1/5 doanh_nghiệp có phải thưởng cho người lao_động không ? Đi làm vào dịp lễ 30/4 và 1/5 có được xem là đi làm thêm giờ ? Mẫu_đơn xin nghỉ_phép của người lao_động mới nhất năm 2023 ? Mẫu_đơn xin nghỉ_phép mới nhất năm 2023 cho người lao_động tham_khảo : Tải mẫu_đơn xin nghỉ_phép : Tại đây Tuy_nhiên , nếu người lao_động không nghỉ vào những ngày nghỉ lễ được hưởng nguyên lương , thì lương của người lao_động sẽ được trả căn_cứ vào Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , người lao_động làm_việc vào ngày nghỉ lễ thì được trả lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 199,143 | |
Cấp_dưỡng là gì ? | Theo quy_định pháp_luật khái_niệm cấp_dưỡng căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : ... Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên , người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn , túng_thiếu theo quy_định của Luật này . Bên cạnh đó , căn_cứ theo Điều 118 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chấm_dứt nghĩa_vụ cấp_dưỡng trong các trường_hợp sau đây : - Người được cấp_dưỡng đã thành_niên và có khả_năng lao_động hoặc có tài_sản để tự nuôi mình ; - Người được cấp_dưỡng được nhận làm con_nuôi ; - Người cấp_dưỡng đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người được cấp_dưỡng ; - Người cấp_dưỡng hoặc người được cấp_dưỡng chết ; - Bên được cấp_dưỡng sau khi ly_hôn đã kết_hôn ; - Trường_hợp khác theo quy_định của luật . | None | 1 | Theo quy_định pháp_luật khái_niệm cấp_dưỡng căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên , người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn , túng_thiếu theo quy_định của Luật này . Bên cạnh đó , căn_cứ theo Điều 118 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chấm_dứt nghĩa_vụ cấp_dưỡng trong các trường_hợp sau đây : - Người được cấp_dưỡng đã thành_niên và có khả_năng lao_động hoặc có tài_sản để tự nuôi mình ; - Người được cấp_dưỡng được nhận làm con_nuôi ; - Người cấp_dưỡng đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người được cấp_dưỡng ; - Người cấp_dưỡng hoặc người được cấp_dưỡng chết ; - Bên được cấp_dưỡng sau khi ly_hôn đã kết_hôn ; - Trường_hợp khác theo quy_định của luật . | 199,144 | |
Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng sau khi ly_hôn quy_định như_thế_nào ? | Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn căn_cứ theo Điều 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... Khi ly_hôn nếu bên khó_khăn, túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình. Như_vậy, nếu chị sau khi ly_hôn mà chưa kết_hôn với ai và khó_khăn, túng_thiếu thì chị có quyền yêu_cầu chồng chị cấp_dưỡng cho chị. Tuy_nhiên, việc cấp_dưỡng giữa vợ_chồng không hiển_nhiên được đặt ra mà cần tuân theo một_số điều_kiện nhất_định : - Bên được cấp_dưỡng khó_khăn, túng_thiếu, có yêu_cầu cấp_dưỡng và có lí_do chính_đáng. Đây là cơ_sở quyết_định nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn. Có_thể hiểu khó_khăn, túng_thiếu ở đây là không có đủ khả_năng lao_động để duy_trì cuộc_sống của mình. Lý_do chính_đáng dẫn đến tình_trạng đấy phải là những lý_do như : ốm_đau, tai_nạn, già_yếu, … Nếu có khó_khăn, túng_thiếu thật_sự nhưng không có lí_do chính_đáng như nghiện_hút, cờ_bạc, lười_biếng … thì sẽ không được cấp_dưỡng. Khi chị là người được cấp_dưỡng thoả_mãn điều_kiện trên chị có_thể trực_tiếp yêu_cầu chồng chị phải cấp_dưỡng hoặc gửi đơn lên Toà_án nhờ Toà_án bảo_vệ quyền_lợi cho chị. - Nếu bên cấp_dưỡng là chồng chị không có | None | 1 | Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn căn_cứ theo Điều 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : Khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Như_vậy , nếu chị sau khi ly_hôn mà chưa kết_hôn với ai và khó_khăn , túng_thiếu thì chị có quyền yêu_cầu chồng chị cấp_dưỡng cho chị . Tuy_nhiên , việc cấp_dưỡng giữa vợ_chồng không hiển_nhiên được đặt ra mà cần tuân theo một_số điều_kiện nhất_định : - Bên được cấp_dưỡng khó_khăn , túng_thiếu , có yêu_cầu cấp_dưỡng và có lí_do chính_đáng . Đây là cơ_sở quyết_định nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn . Có_thể hiểu khó_khăn , túng_thiếu ở đây là không có đủ khả_năng lao_động để duy_trì cuộc_sống của mình . Lý_do chính_đáng dẫn đến tình_trạng đấy phải là những lý_do như : ốm_đau , tai_nạn , già_yếu , … Nếu có khó_khăn , túng_thiếu thật_sự nhưng không có lí_do chính_đáng như nghiện_hút , cờ_bạc , lười_biếng … thì sẽ không được cấp_dưỡng . Khi chị là người được cấp_dưỡng thoả_mãn điều_kiện trên chị có_thể trực_tiếp yêu_cầu chồng chị phải cấp_dưỡng hoặc gửi đơn lên Toà_án nhờ Toà_án bảo_vệ quyền_lợi cho chị . - Nếu bên cấp_dưỡng là chồng chị không có khả_năng cấp_dưỡng , không_thể nuôi được bản_thân họ thì chồng chị cũng không_thể làm điều gì cho người mà họ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng . Căn_cứ theo Điều 107 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ cấp_dưỡng như sau : - Nghĩa_vụ cấp_dưỡng được thực_hiện giữa cha , mẹ và con ; giữa anh , chị , em với nhau ; giữa ông_bà nội , ông_bà ngoại và cháu ; giữa cô , dì , chú , cậu , bác ruột và cháu ruột ; giữa vợ và chồng theo quy_định của Luật này . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng không_thể thay_thế bằng nghĩa_vụ khác và không_thể chuyển_giao cho người khác . - Trong trường_hợp người có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng trốn_tránh nghĩa_vụ thì theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được quy_định tại Điều 119 của Luật này , Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của Luật này . | 199,145 | |
Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng sau khi ly_hôn quy_định như_thế_nào ? | Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn căn_cứ theo Điều 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... thoả_mãn điều_kiện trên chị có_thể trực_tiếp yêu_cầu chồng chị phải cấp_dưỡng hoặc gửi đơn lên Toà_án nhờ Toà_án bảo_vệ quyền_lợi cho chị. - Nếu bên cấp_dưỡng là chồng chị không có khả_năng cấp_dưỡng, không_thể nuôi được bản_thân họ thì chồng chị cũng không_thể làm điều gì cho người mà họ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng. Căn_cứ theo Điều 107 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ cấp_dưỡng như sau : - Nghĩa_vụ cấp_dưỡng được thực_hiện giữa cha, mẹ và con ; giữa anh, chị, em với nhau ; giữa ông_bà nội, ông_bà ngoại và cháu ; giữa cô, dì, chú, cậu, bác ruột và cháu ruột ; giữa vợ và chồng theo quy_định của Luật này. Nghĩa_vụ cấp_dưỡng không_thể thay_thế bằng nghĩa_vụ khác và không_thể chuyển_giao cho người khác. - Trong trường_hợp người có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng trốn_tránh nghĩa_vụ thì theo yêu_cầu của cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức được quy_định tại Điều 119 của Luật này, Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của Luật này. | None | 1 | Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn căn_cứ theo Điều 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : Khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Như_vậy , nếu chị sau khi ly_hôn mà chưa kết_hôn với ai và khó_khăn , túng_thiếu thì chị có quyền yêu_cầu chồng chị cấp_dưỡng cho chị . Tuy_nhiên , việc cấp_dưỡng giữa vợ_chồng không hiển_nhiên được đặt ra mà cần tuân theo một_số điều_kiện nhất_định : - Bên được cấp_dưỡng khó_khăn , túng_thiếu , có yêu_cầu cấp_dưỡng và có lí_do chính_đáng . Đây là cơ_sở quyết_định nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn . Có_thể hiểu khó_khăn , túng_thiếu ở đây là không có đủ khả_năng lao_động để duy_trì cuộc_sống của mình . Lý_do chính_đáng dẫn đến tình_trạng đấy phải là những lý_do như : ốm_đau , tai_nạn , già_yếu , … Nếu có khó_khăn , túng_thiếu thật_sự nhưng không có lí_do chính_đáng như nghiện_hút , cờ_bạc , lười_biếng … thì sẽ không được cấp_dưỡng . Khi chị là người được cấp_dưỡng thoả_mãn điều_kiện trên chị có_thể trực_tiếp yêu_cầu chồng chị phải cấp_dưỡng hoặc gửi đơn lên Toà_án nhờ Toà_án bảo_vệ quyền_lợi cho chị . - Nếu bên cấp_dưỡng là chồng chị không có khả_năng cấp_dưỡng , không_thể nuôi được bản_thân họ thì chồng chị cũng không_thể làm điều gì cho người mà họ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng . Căn_cứ theo Điều 107 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ cấp_dưỡng như sau : - Nghĩa_vụ cấp_dưỡng được thực_hiện giữa cha , mẹ và con ; giữa anh , chị , em với nhau ; giữa ông_bà nội , ông_bà ngoại và cháu ; giữa cô , dì , chú , cậu , bác ruột và cháu ruột ; giữa vợ và chồng theo quy_định của Luật này . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng không_thể thay_thế bằng nghĩa_vụ khác và không_thể chuyển_giao cho người khác . - Trong trường_hợp người có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng trốn_tránh nghĩa_vụ thì theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được quy_định tại Điều 119 của Luật này , Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của Luật này . | 199,146 | |
Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng sau khi ly_hôn quy_định như_thế_nào ? | Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn căn_cứ theo Điều 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của Luật này. | None | 1 | Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn căn_cứ theo Điều 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : Khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Như_vậy , nếu chị sau khi ly_hôn mà chưa kết_hôn với ai và khó_khăn , túng_thiếu thì chị có quyền yêu_cầu chồng chị cấp_dưỡng cho chị . Tuy_nhiên , việc cấp_dưỡng giữa vợ_chồng không hiển_nhiên được đặt ra mà cần tuân theo một_số điều_kiện nhất_định : - Bên được cấp_dưỡng khó_khăn , túng_thiếu , có yêu_cầu cấp_dưỡng và có lí_do chính_đáng . Đây là cơ_sở quyết_định nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn . Có_thể hiểu khó_khăn , túng_thiếu ở đây là không có đủ khả_năng lao_động để duy_trì cuộc_sống của mình . Lý_do chính_đáng dẫn đến tình_trạng đấy phải là những lý_do như : ốm_đau , tai_nạn , già_yếu , … Nếu có khó_khăn , túng_thiếu thật_sự nhưng không có lí_do chính_đáng như nghiện_hút , cờ_bạc , lười_biếng … thì sẽ không được cấp_dưỡng . Khi chị là người được cấp_dưỡng thoả_mãn điều_kiện trên chị có_thể trực_tiếp yêu_cầu chồng chị phải cấp_dưỡng hoặc gửi đơn lên Toà_án nhờ Toà_án bảo_vệ quyền_lợi cho chị . - Nếu bên cấp_dưỡng là chồng chị không có khả_năng cấp_dưỡng , không_thể nuôi được bản_thân họ thì chồng chị cũng không_thể làm điều gì cho người mà họ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng . Căn_cứ theo Điều 107 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ cấp_dưỡng như sau : - Nghĩa_vụ cấp_dưỡng được thực_hiện giữa cha , mẹ và con ; giữa anh , chị , em với nhau ; giữa ông_bà nội , ông_bà ngoại và cháu ; giữa cô , dì , chú , cậu , bác ruột và cháu ruột ; giữa vợ và chồng theo quy_định của Luật này . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng không_thể thay_thế bằng nghĩa_vụ khác và không_thể chuyển_giao cho người khác . - Trong trường_hợp người có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng trốn_tránh nghĩa_vụ thì theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được quy_định tại Điều 119 của Luật này , Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của Luật này . | 199,147 | |
Mức cấp_dưỡng đối_với vợ_chồng sau khi ly_hôn quy_định như_thế_nào ? | Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... - Mức cấp_dưỡng do người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và người được cấp_dưỡng hoặc người giám_hộ của người đó thoả_thuận căn_cứ vào thu_nhập, khả_năng thực_tế của người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và nhu_cầu thiết_yếu của người được cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết. - Khi có lý_do chính_đáng, mức cấp_dưỡng có_thể thay_đổi. Việc thay_đổi mức cấp_dưỡng do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết. Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật, khi ly_hôn nếu bên khó_khăn, túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình. Do_đó, chị hiện_tại đang ở trong hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, nên nếu chị có yêu_cầu cấp_dưỡng thì chồng chị có nghĩa_vụ phải cấp_dưỡng cho chị. Mức cấp_dưỡng do chị và chồng chị thoả_thuận nhưng phải căn_cứ vào thu_nhập, khả_năng thực_tế của chồng chị và nhu_cầu thiết_yếu của chị. Nếu không thoả_thuận được thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết. Điều 117 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về phương_thức cấp_dưỡng như sau : Việc cấp_dưỡng có_thể được thực_hiện định_kỳ hàng tháng, hàng quý, nửa năm, | None | 1 | Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : - Mức cấp_dưỡng do người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và người được cấp_dưỡng hoặc người giám_hộ của người đó thoả_thuận căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và nhu_cầu thiết_yếu của người được cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . - Khi có lý_do chính_đáng , mức cấp_dưỡng có_thể thay_đổi . Việc thay_đổi mức cấp_dưỡng do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật , khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Do_đó , chị hiện_tại đang ở trong hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , nên nếu chị có yêu_cầu cấp_dưỡng thì chồng chị có nghĩa_vụ phải cấp_dưỡng cho chị . Mức cấp_dưỡng do chị và chồng chị thoả_thuận nhưng phải căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của chồng chị và nhu_cầu thiết_yếu của chị . Nếu không thoả_thuận được thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Điều 117 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về phương_thức cấp_dưỡng như sau : Việc cấp_dưỡng có_thể được thực_hiện định_kỳ hàng tháng , hàng quý , nửa năm , hàng năm hoặc một lần . Các bên có_thể thoả_thuận thay_đổi phương_thức cấp_dưỡng , tạm ngừng cấp_dưỡng trong trường_hợp người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng khó_khăn về kinh_tế mà không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . | 199,148 | |
Mức cấp_dưỡng đối_với vợ_chồng sau khi ly_hôn quy_định như_thế_nào ? | Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... Toà_án giải_quyết. Điều 117 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về phương_thức cấp_dưỡng như sau : Việc cấp_dưỡng có_thể được thực_hiện định_kỳ hàng tháng, hàng quý, nửa năm, hàng năm hoặc một lần. Các bên có_thể thoả_thuận thay_đổi phương_thức cấp_dưỡng, tạm ngừng cấp_dưỡng trong trường_hợp người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng khó_khăn về kinh_tế mà không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết. - Mức cấp_dưỡng do người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và người được cấp_dưỡng hoặc người giám_hộ của người đó thoả_thuận căn_cứ vào thu_nhập, khả_năng thực_tế của người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và nhu_cầu thiết_yếu của người được cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết. - Khi có lý_do chính_đáng, mức cấp_dưỡng có_thể thay_đổi. Việc thay_đổi mức cấp_dưỡng do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết. Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật, khi ly_hôn nếu bên khó_khăn, túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình. Do_đó, chị hiện_tại đang ở trong hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, nên nếu chị | None | 1 | Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : - Mức cấp_dưỡng do người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và người được cấp_dưỡng hoặc người giám_hộ của người đó thoả_thuận căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và nhu_cầu thiết_yếu của người được cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . - Khi có lý_do chính_đáng , mức cấp_dưỡng có_thể thay_đổi . Việc thay_đổi mức cấp_dưỡng do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật , khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Do_đó , chị hiện_tại đang ở trong hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , nên nếu chị có yêu_cầu cấp_dưỡng thì chồng chị có nghĩa_vụ phải cấp_dưỡng cho chị . Mức cấp_dưỡng do chị và chồng chị thoả_thuận nhưng phải căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của chồng chị và nhu_cầu thiết_yếu của chị . Nếu không thoả_thuận được thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Điều 117 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về phương_thức cấp_dưỡng như sau : Việc cấp_dưỡng có_thể được thực_hiện định_kỳ hàng tháng , hàng quý , nửa năm , hàng năm hoặc một lần . Các bên có_thể thoả_thuận thay_đổi phương_thức cấp_dưỡng , tạm ngừng cấp_dưỡng trong trường_hợp người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng khó_khăn về kinh_tế mà không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . | 199,149 | |
Mức cấp_dưỡng đối_với vợ_chồng sau khi ly_hôn quy_định như_thế_nào ? | Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình. Do_đó, chị hiện_tại đang ở trong hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, nên nếu chị có yêu_cầu cấp_dưỡng thì chồng chị có nghĩa_vụ phải cấp_dưỡng cho chị. Mức cấp_dưỡng do chị và chồng chị thoả_thuận nhưng phải căn_cứ vào thu_nhập, khả_năng thực_tế của chồng chị và nhu_cầu thiết_yếu của chị. Nếu không thoả_thuận được thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết. Điều 117 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về phương_thức cấp_dưỡng như sau : Việc cấp_dưỡng có_thể được thực_hiện định_kỳ hàng tháng, hàng quý, nửa năm, hàng năm hoặc một lần. Các bên có_thể thoả_thuận thay_đổi phương_thức cấp_dưỡng, tạm ngừng cấp_dưỡng trong trường_hợp người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng khó_khăn về kinh_tế mà không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết. | None | 1 | Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : - Mức cấp_dưỡng do người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và người được cấp_dưỡng hoặc người giám_hộ của người đó thoả_thuận căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và nhu_cầu thiết_yếu của người được cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . - Khi có lý_do chính_đáng , mức cấp_dưỡng có_thể thay_đổi . Việc thay_đổi mức cấp_dưỡng do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật , khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Do_đó , chị hiện_tại đang ở trong hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , nên nếu chị có yêu_cầu cấp_dưỡng thì chồng chị có nghĩa_vụ phải cấp_dưỡng cho chị . Mức cấp_dưỡng do chị và chồng chị thoả_thuận nhưng phải căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của chồng chị và nhu_cầu thiết_yếu của chị . Nếu không thoả_thuận được thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Điều 117 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về phương_thức cấp_dưỡng như sau : Việc cấp_dưỡng có_thể được thực_hiện định_kỳ hàng tháng , hàng quý , nửa năm , hàng năm hoặc một lần . Các bên có_thể thoả_thuận thay_đổi phương_thức cấp_dưỡng , tạm ngừng cấp_dưỡng trong trường_hợp người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng khó_khăn về kinh_tế mà không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . | 199,150 | |
Tôi và chồng có mâu_thuẫn nên muốn ly_hôn . Tuy_nhiên , một bên chân phải của tôi bị liệt do tai_nạn giao_thông và hiện_tại tôi không_thể đi làm , cũng không có người_thân nào ở bên cạnh . Vậy khi ly_hôn tôi có_thể yêu_cầu chồng cấp_dưỡng cho tôi không ? | Theo quy_định pháp_luật khái_niệm cấp_dưỡng căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : ... Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà có quan_hệ hôn_nhân, huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên, người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn, túng_thiếu theo quy_định của Luật này. Bên cạnh đó, căn_cứ theo Điều 118 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chấm_dứt nghĩa_vụ cấp_dưỡng trong các trường_hợp sau đây : - Người được cấp_dưỡng đã thành_niên và có khả_năng lao_động hoặc có tài_sản để tự nuôi mình ; - Người được cấp_dưỡng được nhận làm con_nuôi ; - Người cấp_dưỡng đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người được cấp_dưỡng ; - Người cấp_dưỡng hoặc người được cấp_dưỡng chết ; - Bên được cấp_dưỡng sau khi ly_hôn đã kết_hôn ; - Trường_hợp khác theo quy_định của luật. Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn căn_cứ theo Điều 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : Khi ly_hôn nếu bên khó_khăn, túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình | None | 1 | Theo quy_định pháp_luật khái_niệm cấp_dưỡng căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên , người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn , túng_thiếu theo quy_định của Luật này . Bên cạnh đó , căn_cứ theo Điều 118 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chấm_dứt nghĩa_vụ cấp_dưỡng trong các trường_hợp sau đây : - Người được cấp_dưỡng đã thành_niên và có khả_năng lao_động hoặc có tài_sản để tự nuôi mình ; - Người được cấp_dưỡng được nhận làm con_nuôi ; - Người cấp_dưỡng đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người được cấp_dưỡng ; - Người cấp_dưỡng hoặc người được cấp_dưỡng chết ; - Bên được cấp_dưỡng sau khi ly_hôn đã kết_hôn ; - Trường_hợp khác theo quy_định của luật . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn căn_cứ theo Điều 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : Khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Như_vậy , nếu chị sau khi ly_hôn mà chưa kết_hôn với ai và khó_khăn , túng_thiếu thì chị có quyền yêu_cầu chồng chị cấp_dưỡng cho chị . Tuy_nhiên , việc cấp_dưỡng giữa vợ_chồng không hiển_nhiên được đặt ra mà cần tuân theo một_số điều_kiện nhất_định : - Bên được cấp_dưỡng khó_khăn , túng_thiếu , có yêu_cầu cấp_dưỡng và có lí_do chính_đáng . Đây là cơ_sở quyết_định nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn . Có_thể hiểu khó_khăn , túng_thiếu ở đây là không có đủ khả_năng lao_động để duy_trì cuộc_sống của mình . Lý_do chính_đáng dẫn đến tình_trạng đấy phải là những lý_do như : ốm_đau , tai_nạn , già_yếu , … Nếu có khó_khăn , túng_thiếu thật_sự nhưng không có lí_do chính_đáng như nghiện_hút , cờ_bạc , lười_biếng … thì sẽ không được cấp_dưỡng . Khi chị là người được cấp_dưỡng thoả_mãn điều_kiện trên chị có_thể trực_tiếp yêu_cầu chồng chị phải cấp_dưỡng hoặc gửi đơn lên Toà_án nhờ Toà_án bảo_vệ quyền_lợi cho chị . - Nếu bên cấp_dưỡng là chồng chị không có khả_năng cấp_dưỡng , không_thể nuôi được bản_thân họ thì chồng chị cũng không_thể làm điều gì cho người mà họ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng . Căn_cứ theo Điều 107 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ cấp_dưỡng như sau : - Nghĩa_vụ cấp_dưỡng được thực_hiện giữa cha , mẹ và con ; giữa anh , chị , em với nhau ; giữa ông_bà nội , ông_bà ngoại và cháu ; giữa cô , dì , chú , cậu , bác ruột và cháu ruột ; giữa vợ và chồng theo quy_định của Luật này . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng không_thể thay_thế bằng nghĩa_vụ khác và không_thể chuyển_giao cho người khác . - Trong trường_hợp người có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng trốn_tránh nghĩa_vụ thì theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được quy_định tại Điều 119 của Luật này , Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của Luật này . Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : - Mức cấp_dưỡng do người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và người được cấp_dưỡng hoặc người giám_hộ của người đó thoả_thuận căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và nhu_cầu thiết_yếu của người được cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . - Khi có lý_do chính_đáng , mức cấp_dưỡng có_thể thay_đổi . Việc thay_đổi mức cấp_dưỡng do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật , khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Do_đó , chị hiện_tại đang ở trong hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , nên nếu chị có yêu_cầu cấp_dưỡng thì chồng chị có nghĩa_vụ phải cấp_dưỡng cho chị . Mức cấp_dưỡng do chị và chồng chị thoả_thuận nhưng phải căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của chồng chị và nhu_cầu thiết_yếu của chị . Nếu không thoả_thuận được thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Điều 117 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về phương_thức cấp_dưỡng như sau : Việc cấp_dưỡng có_thể được thực_hiện định_kỳ hàng tháng , hàng quý , nửa năm , hàng năm hoặc một lần . Các bên có_thể thoả_thuận thay_đổi phương_thức cấp_dưỡng , tạm ngừng cấp_dưỡng trong trường_hợp người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng khó_khăn về kinh_tế mà không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . | 199,151 | |
Tôi và chồng có mâu_thuẫn nên muốn ly_hôn . Tuy_nhiên , một bên chân phải của tôi bị liệt do tai_nạn giao_thông và hiện_tại tôi không_thể đi làm , cũng không có người_thân nào ở bên cạnh . Vậy khi ly_hôn tôi có_thể yêu_cầu chồng cấp_dưỡng cho tôi không ? | Theo quy_định pháp_luật khái_niệm cấp_dưỡng căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : ... 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : Khi ly_hôn nếu bên khó_khăn, túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình. Như_vậy, nếu chị sau khi ly_hôn mà chưa kết_hôn với ai và khó_khăn, túng_thiếu thì chị có quyền yêu_cầu chồng chị cấp_dưỡng cho chị. Tuy_nhiên, việc cấp_dưỡng giữa vợ_chồng không hiển_nhiên được đặt ra mà cần tuân theo một_số điều_kiện nhất_định : - Bên được cấp_dưỡng khó_khăn, túng_thiếu, có yêu_cầu cấp_dưỡng và có lí_do chính_đáng. Đây là cơ_sở quyết_định nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn. Có_thể hiểu khó_khăn, túng_thiếu ở đây là không có đủ khả_năng lao_động để duy_trì cuộc_sống của mình. Lý_do chính_đáng dẫn đến tình_trạng đấy phải là những lý_do như : ốm_đau, tai_nạn, già_yếu, … Nếu có khó_khăn, túng_thiếu thật_sự nhưng không có lí_do chính_đáng như nghiện_hút, cờ_bạc, lười_biếng … thì sẽ không được cấp_dưỡng. Khi chị là người được cấp_dưỡng thoả_mãn điều_kiện trên chị có_thể trực_tiếp yêu_cầu chồng chị phải cấp_dưỡng hoặc gửi đơn lên Toà_án nhờ Toà_án bảo_vệ quyền_lợi cho chị. - | None | 1 | Theo quy_định pháp_luật khái_niệm cấp_dưỡng căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên , người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn , túng_thiếu theo quy_định của Luật này . Bên cạnh đó , căn_cứ theo Điều 118 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chấm_dứt nghĩa_vụ cấp_dưỡng trong các trường_hợp sau đây : - Người được cấp_dưỡng đã thành_niên và có khả_năng lao_động hoặc có tài_sản để tự nuôi mình ; - Người được cấp_dưỡng được nhận làm con_nuôi ; - Người cấp_dưỡng đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người được cấp_dưỡng ; - Người cấp_dưỡng hoặc người được cấp_dưỡng chết ; - Bên được cấp_dưỡng sau khi ly_hôn đã kết_hôn ; - Trường_hợp khác theo quy_định của luật . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn căn_cứ theo Điều 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : Khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Như_vậy , nếu chị sau khi ly_hôn mà chưa kết_hôn với ai và khó_khăn , túng_thiếu thì chị có quyền yêu_cầu chồng chị cấp_dưỡng cho chị . Tuy_nhiên , việc cấp_dưỡng giữa vợ_chồng không hiển_nhiên được đặt ra mà cần tuân theo một_số điều_kiện nhất_định : - Bên được cấp_dưỡng khó_khăn , túng_thiếu , có yêu_cầu cấp_dưỡng và có lí_do chính_đáng . Đây là cơ_sở quyết_định nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn . Có_thể hiểu khó_khăn , túng_thiếu ở đây là không có đủ khả_năng lao_động để duy_trì cuộc_sống của mình . Lý_do chính_đáng dẫn đến tình_trạng đấy phải là những lý_do như : ốm_đau , tai_nạn , già_yếu , … Nếu có khó_khăn , túng_thiếu thật_sự nhưng không có lí_do chính_đáng như nghiện_hút , cờ_bạc , lười_biếng … thì sẽ không được cấp_dưỡng . Khi chị là người được cấp_dưỡng thoả_mãn điều_kiện trên chị có_thể trực_tiếp yêu_cầu chồng chị phải cấp_dưỡng hoặc gửi đơn lên Toà_án nhờ Toà_án bảo_vệ quyền_lợi cho chị . - Nếu bên cấp_dưỡng là chồng chị không có khả_năng cấp_dưỡng , không_thể nuôi được bản_thân họ thì chồng chị cũng không_thể làm điều gì cho người mà họ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng . Căn_cứ theo Điều 107 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ cấp_dưỡng như sau : - Nghĩa_vụ cấp_dưỡng được thực_hiện giữa cha , mẹ và con ; giữa anh , chị , em với nhau ; giữa ông_bà nội , ông_bà ngoại và cháu ; giữa cô , dì , chú , cậu , bác ruột và cháu ruột ; giữa vợ và chồng theo quy_định của Luật này . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng không_thể thay_thế bằng nghĩa_vụ khác và không_thể chuyển_giao cho người khác . - Trong trường_hợp người có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng trốn_tránh nghĩa_vụ thì theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được quy_định tại Điều 119 của Luật này , Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của Luật này . Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : - Mức cấp_dưỡng do người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và người được cấp_dưỡng hoặc người giám_hộ của người đó thoả_thuận căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và nhu_cầu thiết_yếu của người được cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . - Khi có lý_do chính_đáng , mức cấp_dưỡng có_thể thay_đổi . Việc thay_đổi mức cấp_dưỡng do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật , khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Do_đó , chị hiện_tại đang ở trong hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , nên nếu chị có yêu_cầu cấp_dưỡng thì chồng chị có nghĩa_vụ phải cấp_dưỡng cho chị . Mức cấp_dưỡng do chị và chồng chị thoả_thuận nhưng phải căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của chồng chị và nhu_cầu thiết_yếu của chị . Nếu không thoả_thuận được thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Điều 117 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về phương_thức cấp_dưỡng như sau : Việc cấp_dưỡng có_thể được thực_hiện định_kỳ hàng tháng , hàng quý , nửa năm , hàng năm hoặc một lần . Các bên có_thể thoả_thuận thay_đổi phương_thức cấp_dưỡng , tạm ngừng cấp_dưỡng trong trường_hợp người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng khó_khăn về kinh_tế mà không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . | 199,152 | |
Tôi và chồng có mâu_thuẫn nên muốn ly_hôn . Tuy_nhiên , một bên chân phải của tôi bị liệt do tai_nạn giao_thông và hiện_tại tôi không_thể đi làm , cũng không có người_thân nào ở bên cạnh . Vậy khi ly_hôn tôi có_thể yêu_cầu chồng cấp_dưỡng cho tôi không ? | Theo quy_định pháp_luật khái_niệm cấp_dưỡng căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : ... cấp_dưỡng. Khi chị là người được cấp_dưỡng thoả_mãn điều_kiện trên chị có_thể trực_tiếp yêu_cầu chồng chị phải cấp_dưỡng hoặc gửi đơn lên Toà_án nhờ Toà_án bảo_vệ quyền_lợi cho chị. - Nếu bên cấp_dưỡng là chồng chị không có khả_năng cấp_dưỡng, không_thể nuôi được bản_thân họ thì chồng chị cũng không_thể làm điều gì cho người mà họ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng. Căn_cứ theo Điều 107 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ cấp_dưỡng như sau : - Nghĩa_vụ cấp_dưỡng được thực_hiện giữa cha, mẹ và con ; giữa anh, chị, em với nhau ; giữa ông_bà nội, ông_bà ngoại và cháu ; giữa cô, dì, chú, cậu, bác ruột và cháu ruột ; giữa vợ và chồng theo quy_định của Luật này. Nghĩa_vụ cấp_dưỡng không_thể thay_thế bằng nghĩa_vụ khác và không_thể chuyển_giao cho người khác. - Trong trường_hợp người có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng trốn_tránh nghĩa_vụ thì theo yêu_cầu của cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức được quy_định tại Điều 119 của Luật này, Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của Luật này. Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 | None | 1 | Theo quy_định pháp_luật khái_niệm cấp_dưỡng căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên , người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn , túng_thiếu theo quy_định của Luật này . Bên cạnh đó , căn_cứ theo Điều 118 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chấm_dứt nghĩa_vụ cấp_dưỡng trong các trường_hợp sau đây : - Người được cấp_dưỡng đã thành_niên và có khả_năng lao_động hoặc có tài_sản để tự nuôi mình ; - Người được cấp_dưỡng được nhận làm con_nuôi ; - Người cấp_dưỡng đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người được cấp_dưỡng ; - Người cấp_dưỡng hoặc người được cấp_dưỡng chết ; - Bên được cấp_dưỡng sau khi ly_hôn đã kết_hôn ; - Trường_hợp khác theo quy_định của luật . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn căn_cứ theo Điều 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : Khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Như_vậy , nếu chị sau khi ly_hôn mà chưa kết_hôn với ai và khó_khăn , túng_thiếu thì chị có quyền yêu_cầu chồng chị cấp_dưỡng cho chị . Tuy_nhiên , việc cấp_dưỡng giữa vợ_chồng không hiển_nhiên được đặt ra mà cần tuân theo một_số điều_kiện nhất_định : - Bên được cấp_dưỡng khó_khăn , túng_thiếu , có yêu_cầu cấp_dưỡng và có lí_do chính_đáng . Đây là cơ_sở quyết_định nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn . Có_thể hiểu khó_khăn , túng_thiếu ở đây là không có đủ khả_năng lao_động để duy_trì cuộc_sống của mình . Lý_do chính_đáng dẫn đến tình_trạng đấy phải là những lý_do như : ốm_đau , tai_nạn , già_yếu , … Nếu có khó_khăn , túng_thiếu thật_sự nhưng không có lí_do chính_đáng như nghiện_hút , cờ_bạc , lười_biếng … thì sẽ không được cấp_dưỡng . Khi chị là người được cấp_dưỡng thoả_mãn điều_kiện trên chị có_thể trực_tiếp yêu_cầu chồng chị phải cấp_dưỡng hoặc gửi đơn lên Toà_án nhờ Toà_án bảo_vệ quyền_lợi cho chị . - Nếu bên cấp_dưỡng là chồng chị không có khả_năng cấp_dưỡng , không_thể nuôi được bản_thân họ thì chồng chị cũng không_thể làm điều gì cho người mà họ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng . Căn_cứ theo Điều 107 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ cấp_dưỡng như sau : - Nghĩa_vụ cấp_dưỡng được thực_hiện giữa cha , mẹ và con ; giữa anh , chị , em với nhau ; giữa ông_bà nội , ông_bà ngoại và cháu ; giữa cô , dì , chú , cậu , bác ruột và cháu ruột ; giữa vợ và chồng theo quy_định của Luật này . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng không_thể thay_thế bằng nghĩa_vụ khác và không_thể chuyển_giao cho người khác . - Trong trường_hợp người có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng trốn_tránh nghĩa_vụ thì theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được quy_định tại Điều 119 của Luật này , Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của Luật này . Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : - Mức cấp_dưỡng do người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và người được cấp_dưỡng hoặc người giám_hộ của người đó thoả_thuận căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và nhu_cầu thiết_yếu của người được cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . - Khi có lý_do chính_đáng , mức cấp_dưỡng có_thể thay_đổi . Việc thay_đổi mức cấp_dưỡng do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật , khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Do_đó , chị hiện_tại đang ở trong hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , nên nếu chị có yêu_cầu cấp_dưỡng thì chồng chị có nghĩa_vụ phải cấp_dưỡng cho chị . Mức cấp_dưỡng do chị và chồng chị thoả_thuận nhưng phải căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của chồng chị và nhu_cầu thiết_yếu của chị . Nếu không thoả_thuận được thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Điều 117 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về phương_thức cấp_dưỡng như sau : Việc cấp_dưỡng có_thể được thực_hiện định_kỳ hàng tháng , hàng quý , nửa năm , hàng năm hoặc một lần . Các bên có_thể thoả_thuận thay_đổi phương_thức cấp_dưỡng , tạm ngừng cấp_dưỡng trong trường_hợp người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng khó_khăn về kinh_tế mà không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . | 199,153 | |
Tôi và chồng có mâu_thuẫn nên muốn ly_hôn . Tuy_nhiên , một bên chân phải của tôi bị liệt do tai_nạn giao_thông và hiện_tại tôi không_thể đi làm , cũng không có người_thân nào ở bên cạnh . Vậy khi ly_hôn tôi có_thể yêu_cầu chồng cấp_dưỡng cho tôi không ? | Theo quy_định pháp_luật khái_niệm cấp_dưỡng căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : ... quy_định tại Điều 119 của Luật này, Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của Luật này. Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : - Mức cấp_dưỡng do người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và người được cấp_dưỡng hoặc người giám_hộ của người đó thoả_thuận căn_cứ vào thu_nhập, khả_năng thực_tế của người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và nhu_cầu thiết_yếu của người được cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết. - Khi có lý_do chính_đáng, mức cấp_dưỡng có_thể thay_đổi. Việc thay_đổi mức cấp_dưỡng do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết. Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật, khi ly_hôn nếu bên khó_khăn, túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình. Do_đó, chị hiện_tại đang ở trong hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, nên nếu chị có yêu_cầu cấp_dưỡng thì chồng chị có nghĩa_vụ phải cấp_dưỡng cho chị. Mức cấp_dưỡng do chị và chồng chị thoả_thuận nhưng phải căn_cứ vào thu_nhập, khả_năng thực_tế của chồng chị và nhu_cầu thiết_yếu của chị. Nếu không thoả_thuận được thì chị | None | 1 | Theo quy_định pháp_luật khái_niệm cấp_dưỡng căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên , người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn , túng_thiếu theo quy_định của Luật này . Bên cạnh đó , căn_cứ theo Điều 118 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chấm_dứt nghĩa_vụ cấp_dưỡng trong các trường_hợp sau đây : - Người được cấp_dưỡng đã thành_niên và có khả_năng lao_động hoặc có tài_sản để tự nuôi mình ; - Người được cấp_dưỡng được nhận làm con_nuôi ; - Người cấp_dưỡng đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người được cấp_dưỡng ; - Người cấp_dưỡng hoặc người được cấp_dưỡng chết ; - Bên được cấp_dưỡng sau khi ly_hôn đã kết_hôn ; - Trường_hợp khác theo quy_định của luật . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn căn_cứ theo Điều 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : Khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Như_vậy , nếu chị sau khi ly_hôn mà chưa kết_hôn với ai và khó_khăn , túng_thiếu thì chị có quyền yêu_cầu chồng chị cấp_dưỡng cho chị . Tuy_nhiên , việc cấp_dưỡng giữa vợ_chồng không hiển_nhiên được đặt ra mà cần tuân theo một_số điều_kiện nhất_định : - Bên được cấp_dưỡng khó_khăn , túng_thiếu , có yêu_cầu cấp_dưỡng và có lí_do chính_đáng . Đây là cơ_sở quyết_định nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn . Có_thể hiểu khó_khăn , túng_thiếu ở đây là không có đủ khả_năng lao_động để duy_trì cuộc_sống của mình . Lý_do chính_đáng dẫn đến tình_trạng đấy phải là những lý_do như : ốm_đau , tai_nạn , già_yếu , … Nếu có khó_khăn , túng_thiếu thật_sự nhưng không có lí_do chính_đáng như nghiện_hút , cờ_bạc , lười_biếng … thì sẽ không được cấp_dưỡng . Khi chị là người được cấp_dưỡng thoả_mãn điều_kiện trên chị có_thể trực_tiếp yêu_cầu chồng chị phải cấp_dưỡng hoặc gửi đơn lên Toà_án nhờ Toà_án bảo_vệ quyền_lợi cho chị . - Nếu bên cấp_dưỡng là chồng chị không có khả_năng cấp_dưỡng , không_thể nuôi được bản_thân họ thì chồng chị cũng không_thể làm điều gì cho người mà họ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng . Căn_cứ theo Điều 107 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ cấp_dưỡng như sau : - Nghĩa_vụ cấp_dưỡng được thực_hiện giữa cha , mẹ và con ; giữa anh , chị , em với nhau ; giữa ông_bà nội , ông_bà ngoại và cháu ; giữa cô , dì , chú , cậu , bác ruột và cháu ruột ; giữa vợ và chồng theo quy_định của Luật này . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng không_thể thay_thế bằng nghĩa_vụ khác và không_thể chuyển_giao cho người khác . - Trong trường_hợp người có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng trốn_tránh nghĩa_vụ thì theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được quy_định tại Điều 119 của Luật này , Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của Luật này . Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : - Mức cấp_dưỡng do người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và người được cấp_dưỡng hoặc người giám_hộ của người đó thoả_thuận căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và nhu_cầu thiết_yếu của người được cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . - Khi có lý_do chính_đáng , mức cấp_dưỡng có_thể thay_đổi . Việc thay_đổi mức cấp_dưỡng do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật , khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Do_đó , chị hiện_tại đang ở trong hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , nên nếu chị có yêu_cầu cấp_dưỡng thì chồng chị có nghĩa_vụ phải cấp_dưỡng cho chị . Mức cấp_dưỡng do chị và chồng chị thoả_thuận nhưng phải căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của chồng chị và nhu_cầu thiết_yếu của chị . Nếu không thoả_thuận được thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Điều 117 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về phương_thức cấp_dưỡng như sau : Việc cấp_dưỡng có_thể được thực_hiện định_kỳ hàng tháng , hàng quý , nửa năm , hàng năm hoặc một lần . Các bên có_thể thoả_thuận thay_đổi phương_thức cấp_dưỡng , tạm ngừng cấp_dưỡng trong trường_hợp người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng khó_khăn về kinh_tế mà không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . | 199,154 | |
Tôi và chồng có mâu_thuẫn nên muốn ly_hôn . Tuy_nhiên , một bên chân phải của tôi bị liệt do tai_nạn giao_thông và hiện_tại tôi không_thể đi làm , cũng không có người_thân nào ở bên cạnh . Vậy khi ly_hôn tôi có_thể yêu_cầu chồng cấp_dưỡng cho tôi không ? | Theo quy_định pháp_luật khái_niệm cấp_dưỡng căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : ... . Mức cấp_dưỡng do chị và chồng chị thoả_thuận nhưng phải căn_cứ vào thu_nhập, khả_năng thực_tế của chồng chị và nhu_cầu thiết_yếu của chị. Nếu không thoả_thuận được thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết. Điều 117 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về phương_thức cấp_dưỡng như sau : Việc cấp_dưỡng có_thể được thực_hiện định_kỳ hàng tháng, hàng quý, nửa năm, hàng năm hoặc một lần. Các bên có_thể thoả_thuận thay_đổi phương_thức cấp_dưỡng, tạm ngừng cấp_dưỡng trong trường_hợp người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng khó_khăn về kinh_tế mà không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết. | None | 1 | Theo quy_định pháp_luật khái_niệm cấp_dưỡng căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên , người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn , túng_thiếu theo quy_định của Luật này . Bên cạnh đó , căn_cứ theo Điều 118 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chấm_dứt nghĩa_vụ cấp_dưỡng trong các trường_hợp sau đây : - Người được cấp_dưỡng đã thành_niên và có khả_năng lao_động hoặc có tài_sản để tự nuôi mình ; - Người được cấp_dưỡng được nhận làm con_nuôi ; - Người cấp_dưỡng đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người được cấp_dưỡng ; - Người cấp_dưỡng hoặc người được cấp_dưỡng chết ; - Bên được cấp_dưỡng sau khi ly_hôn đã kết_hôn ; - Trường_hợp khác theo quy_định của luật . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn căn_cứ theo Điều 115 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : Khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Như_vậy , nếu chị sau khi ly_hôn mà chưa kết_hôn với ai và khó_khăn , túng_thiếu thì chị có quyền yêu_cầu chồng chị cấp_dưỡng cho chị . Tuy_nhiên , việc cấp_dưỡng giữa vợ_chồng không hiển_nhiên được đặt ra mà cần tuân theo một_số điều_kiện nhất_định : - Bên được cấp_dưỡng khó_khăn , túng_thiếu , có yêu_cầu cấp_dưỡng và có lí_do chính_đáng . Đây là cơ_sở quyết_định nghĩa_vụ cấp_dưỡng giữa vợ và chồng khi ly_hôn . Có_thể hiểu khó_khăn , túng_thiếu ở đây là không có đủ khả_năng lao_động để duy_trì cuộc_sống của mình . Lý_do chính_đáng dẫn đến tình_trạng đấy phải là những lý_do như : ốm_đau , tai_nạn , già_yếu , … Nếu có khó_khăn , túng_thiếu thật_sự nhưng không có lí_do chính_đáng như nghiện_hút , cờ_bạc , lười_biếng … thì sẽ không được cấp_dưỡng . Khi chị là người được cấp_dưỡng thoả_mãn điều_kiện trên chị có_thể trực_tiếp yêu_cầu chồng chị phải cấp_dưỡng hoặc gửi đơn lên Toà_án nhờ Toà_án bảo_vệ quyền_lợi cho chị . - Nếu bên cấp_dưỡng là chồng chị không có khả_năng cấp_dưỡng , không_thể nuôi được bản_thân họ thì chồng chị cũng không_thể làm điều gì cho người mà họ có nghĩa_vụ cấp_dưỡng . Căn_cứ theo Điều 107 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ cấp_dưỡng như sau : - Nghĩa_vụ cấp_dưỡng được thực_hiện giữa cha , mẹ và con ; giữa anh , chị , em với nhau ; giữa ông_bà nội , ông_bà ngoại và cháu ; giữa cô , dì , chú , cậu , bác ruột và cháu ruột ; giữa vợ và chồng theo quy_định của Luật này . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng không_thể thay_thế bằng nghĩa_vụ khác và không_thể chuyển_giao cho người khác . - Trong trường_hợp người có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng trốn_tránh nghĩa_vụ thì theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được quy_định tại Điều 119 của Luật này , Toà_án buộc người đó phải thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo quy_định của Luật này . Mức cấp_dưỡng căn_cứ Điều 116 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : - Mức cấp_dưỡng do người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và người được cấp_dưỡng hoặc người giám_hộ của người đó thoả_thuận căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng và nhu_cầu thiết_yếu của người được cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . - Khi có lý_do chính_đáng , mức cấp_dưỡng có_thể thay_đổi . Việc thay_đổi mức cấp_dưỡng do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật , khi ly_hôn nếu bên khó_khăn , túng_thiếu có yêu_cầu cấp_dưỡng mà có lý_do chính_đáng thì bên kia có nghĩa_vụ cấp_dưỡng theo khả_năng của mình . Do_đó , chị hiện_tại đang ở trong hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , nên nếu chị có yêu_cầu cấp_dưỡng thì chồng chị có nghĩa_vụ phải cấp_dưỡng cho chị . Mức cấp_dưỡng do chị và chồng chị thoả_thuận nhưng phải căn_cứ vào thu_nhập , khả_năng thực_tế của chồng chị và nhu_cầu thiết_yếu của chị . Nếu không thoả_thuận được thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Điều 117 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về phương_thức cấp_dưỡng như sau : Việc cấp_dưỡng có_thể được thực_hiện định_kỳ hàng tháng , hàng quý , nửa năm , hàng năm hoặc một lần . Các bên có_thể thoả_thuận thay_đổi phương_thức cấp_dưỡng , tạm ngừng cấp_dưỡng trong trường_hợp người có nghĩa_vụ cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng khó_khăn về kinh_tế mà không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . | 199,155 | |
Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân được quy_định như_thế_nào ? | Điều 26 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định về vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau: ... Điều 26 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN, được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định về vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : ( 1 ) Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân là tổng_số vốn do các thành_viên góp và được ghi vào Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân, hạch_toán bằng đồng Việt_Nam. Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân được bổ_sung từ các nguồn sau đây : - Vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên, vốn góp bổ_sung ; - Quỹ dự_trữ bổ_sung vốn_điều_lệ và các quỹ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Các nguồn khác theo quy_định của pháp_luật.. ( 2 ) Việc thay_đổi vốn_điều_lệ thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về những thay_đổi phải được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận. ( 3 ) Thành_viên không được dùng vốn uỷ_thác, vốn vay dưới bất_cứ hình_thức nào để góp vốn vào quỹ_tín_dụng nhân_dân và phải cam_kết, chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp của nguồn vốn góp. ( 4 ) Pháp_nhân góp vốn vào quỹ_tín_dụng nhân_dân phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật về góp vốn. ( 5 ) Hình_thức góp vốn_điều_lệ được quy_định tại Điều 27 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN như sau : - Vốn_điều_lệ | None | 1 | Điều 26 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định về vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : ( 1 ) Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân là tổng_số vốn do các thành_viên góp và được ghi vào Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân , hạch_toán bằng đồng Việt_Nam . Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân được bổ_sung từ các nguồn sau đây : - Vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên , vốn góp bổ_sung ; - Quỹ dự_trữ bổ_sung vốn_điều_lệ và các quỹ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Các nguồn khác theo quy_định của pháp_luật .. ( 2 ) Việc thay_đổi vốn_điều_lệ thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về những thay_đổi phải được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận . ( 3 ) Thành_viên không được dùng vốn uỷ_thác , vốn vay dưới bất_cứ hình_thức nào để góp vốn vào quỹ_tín_dụng nhân_dân và phải cam_kết , chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp của nguồn vốn góp . ( 4 ) Pháp_nhân góp vốn vào quỹ_tín_dụng nhân_dân phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật về góp vốn . ( 5 ) Hình_thức góp vốn_điều_lệ được quy_định tại Điều 27 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN như sau : - Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân được góp bằng đồng Việt_Nam , tài_sản khác là tài_sản cần_thiết phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Trường_hợp vốn góp bằng tài_sản khác phải là tài_sản có giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng . Việc định_giá , chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản góp vốn được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân là tổng_số vốn do các thành_viên của quỹ góp vào . Hình_thức góp vốn được quy_định cụ_thể như trên . Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân | 199,156 | |
Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân được quy_định như_thế_nào ? | Điều 26 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định về vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau: ... phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật về góp vốn. ( 5 ) Hình_thức góp vốn_điều_lệ được quy_định tại Điều 27 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN như sau : - Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân được góp bằng đồng Việt_Nam, tài_sản khác là tài_sản cần_thiết phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của quỹ_tín_dụng nhân_dân. - Trường_hợp vốn góp bằng tài_sản khác phải là tài_sản có giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng. Việc định_giá, chuyển quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản góp vốn được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân là tổng_số vốn do các thành_viên của quỹ góp vào. Hình_thức góp vốn được quy_định cụ_thể như trên. Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân | None | 1 | Điều 26 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định về vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : ( 1 ) Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân là tổng_số vốn do các thành_viên góp và được ghi vào Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân , hạch_toán bằng đồng Việt_Nam . Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân được bổ_sung từ các nguồn sau đây : - Vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên , vốn góp bổ_sung ; - Quỹ dự_trữ bổ_sung vốn_điều_lệ và các quỹ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Các nguồn khác theo quy_định của pháp_luật .. ( 2 ) Việc thay_đổi vốn_điều_lệ thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về những thay_đổi phải được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận . ( 3 ) Thành_viên không được dùng vốn uỷ_thác , vốn vay dưới bất_cứ hình_thức nào để góp vốn vào quỹ_tín_dụng nhân_dân và phải cam_kết , chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp của nguồn vốn góp . ( 4 ) Pháp_nhân góp vốn vào quỹ_tín_dụng nhân_dân phải tuân_thủ theo đúng các quy_định của pháp_luật về góp vốn . ( 5 ) Hình_thức góp vốn_điều_lệ được quy_định tại Điều 27 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN như sau : - Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân được góp bằng đồng Việt_Nam , tài_sản khác là tài_sản cần_thiết phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Trường_hợp vốn góp bằng tài_sản khác phải là tài_sản có giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng . Việc định_giá , chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản góp vốn được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân là tổng_số vốn do các thành_viên của quỹ góp vào . Hình_thức góp vốn được quy_định cụ_thể như trên . Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân | 199,157 | |
Vốn góp của thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những nội_dung gì ? | Điều 28 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định về vốn góp của thành_viên bao_gồm vốn góp xác_lậ: ... Điều 28 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN, được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định về vốn góp của thành_viên bao_gồm vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên và vốn góp bổ_sung : a ) Mức vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên được quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân, tối_thiểu là 300.000 đồng ; b ) Mức vốn góp bổ_sung của thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân. - Tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân không được vượt quá 10% vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân. - Đại_hội thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân quyết_định cụ_thể mức vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên, vốn góp bổ_sung, phương_thức nộp, tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên theo quy_định tại khoản 1, 2 Điều này. - Hằng năm, căn_cứ số vốn thực góp của cá_nhân, pháp_nhân, hộ gia_đình để trở_thành thành_viên theo quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này, quỹ_tín_dụng nhân_dân thực_hiện : a ) Hội_đồng_quản_trị thẩm_định điều_kiện, lập danh_sách thành_viên xin tham_gia và báo_cáo Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều | None | 1 | Điều 28 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định về vốn góp của thành_viên bao_gồm vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên và vốn góp bổ_sung : a ) Mức vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên được quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân , tối_thiểu là 300.000 đồng ; b ) Mức vốn góp bổ_sung của thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân không được vượt quá 10% vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Đại_hội thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân quyết_định cụ_thể mức vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên , vốn góp bổ_sung , phương_thức nộp , tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . - Hằng năm , căn_cứ số vốn thực góp của cá_nhân , pháp_nhân , hộ gia_đình để trở_thành thành_viên theo quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này , quỹ_tín_dụng nhân_dân thực_hiện : a ) Hội_đồng_quản_trị thẩm_định điều_kiện , lập danh_sách thành_viên xin tham_gia và báo_cáo Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 80 Luật các tổ_chức tín_dụng ; b ) Phát_hành Thẻ thành_viên theo mẫu do ngân_hàng hợp_tác_xã hướng_dẫn thống_nhất trên toàn hệ_thống quỹ_tín_dụng nhân_dân cho thành_viên mới sau khi được Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới ; c ) Phát_hành Sổ vốn góp do quỹ_tín_dụng nhân_dân in_ấn theo mẫu tại Phụ_lục số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho thành_viên mới sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới . - Việc ghi_nhận vốn góp của thành_viên mới và vốn góp bổ_sung của thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân vào vốn_điều_lệ được thực_hiện theo hướng_dẫn về hạch_toán , kế_toán tại thời_điểm như sau : a ) Việc góp vốn của thành_viên mới , góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ không có sự thay_đổi : thực_hiện sau khi Đại_hội thành_viên có nghị_quyết thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới . b ) Việc góp vốn của thành_viên mới , góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ giảm : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận giảm mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . c ) Việc góp vốn của thành_viên mới , góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ tăng : thực_hiện sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối_với mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Quỹ_tín_dụng nhân_dân phải mở sổ theo_dõi vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên , vốn góp bổ_sung , chuyển_nhượng và nhận chuyển_nhượng vốn góp . | 199,158 | |
Vốn góp của thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những nội_dung gì ? | Điều 28 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định về vốn góp của thành_viên bao_gồm vốn góp xác_lậ: ... quỹ_tín_dụng nhân_dân thực_hiện : a ) Hội_đồng_quản_trị thẩm_định điều_kiện, lập danh_sách thành_viên xin tham_gia và báo_cáo Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 80 Luật các tổ_chức tín_dụng ; b ) Phát_hành Thẻ thành_viên theo mẫu do ngân_hàng hợp_tác_xã hướng_dẫn thống_nhất trên toàn hệ_thống quỹ_tín_dụng nhân_dân cho thành_viên mới sau khi được Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới ; c ) Phát_hành Sổ vốn góp do quỹ_tín_dụng nhân_dân in_ấn theo mẫu tại Phụ_lục số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho thành_viên mới sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới. - Việc ghi_nhận vốn góp của thành_viên mới và vốn góp bổ_sung của thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân vào vốn_điều_lệ được thực_hiện theo hướng_dẫn về hạch_toán, kế_toán tại thời_điểm như sau : a ) Việc góp vốn của thành_viên mới, góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ không có sự thay_đổi : thực_hiện sau khi Đại_hội thành_viên có nghị_quyết thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới. b ) Việc góp vốn của thành_viên mới, góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ giảm : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận giảm mức | None | 1 | Điều 28 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định về vốn góp của thành_viên bao_gồm vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên và vốn góp bổ_sung : a ) Mức vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên được quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân , tối_thiểu là 300.000 đồng ; b ) Mức vốn góp bổ_sung của thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân không được vượt quá 10% vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Đại_hội thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân quyết_định cụ_thể mức vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên , vốn góp bổ_sung , phương_thức nộp , tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . - Hằng năm , căn_cứ số vốn thực góp của cá_nhân , pháp_nhân , hộ gia_đình để trở_thành thành_viên theo quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này , quỹ_tín_dụng nhân_dân thực_hiện : a ) Hội_đồng_quản_trị thẩm_định điều_kiện , lập danh_sách thành_viên xin tham_gia và báo_cáo Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 80 Luật các tổ_chức tín_dụng ; b ) Phát_hành Thẻ thành_viên theo mẫu do ngân_hàng hợp_tác_xã hướng_dẫn thống_nhất trên toàn hệ_thống quỹ_tín_dụng nhân_dân cho thành_viên mới sau khi được Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới ; c ) Phát_hành Sổ vốn góp do quỹ_tín_dụng nhân_dân in_ấn theo mẫu tại Phụ_lục số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho thành_viên mới sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới . - Việc ghi_nhận vốn góp của thành_viên mới và vốn góp bổ_sung của thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân vào vốn_điều_lệ được thực_hiện theo hướng_dẫn về hạch_toán , kế_toán tại thời_điểm như sau : a ) Việc góp vốn của thành_viên mới , góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ không có sự thay_đổi : thực_hiện sau khi Đại_hội thành_viên có nghị_quyết thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới . b ) Việc góp vốn của thành_viên mới , góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ giảm : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận giảm mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . c ) Việc góp vốn của thành_viên mới , góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ tăng : thực_hiện sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối_với mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Quỹ_tín_dụng nhân_dân phải mở sổ theo_dõi vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên , vốn góp bổ_sung , chuyển_nhượng và nhận chuyển_nhượng vốn góp . | 199,159 | |
Vốn góp của thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những nội_dung gì ? | Điều 28 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định về vốn góp của thành_viên bao_gồm vốn góp xác_lậ: ... mới. b ) Việc góp vốn của thành_viên mới, góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ giảm : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận giảm mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân. c ) Việc góp vốn của thành_viên mới, góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ tăng : thực_hiện sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ra quyết_định sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép đối_với mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân. - Quỹ_tín_dụng nhân_dân phải mở sổ theo_dõi vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên, vốn góp bổ_sung, chuyển_nhượng và nhận chuyển_nhượng vốn góp. | None | 1 | Điều 28 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định về vốn góp của thành_viên bao_gồm vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên và vốn góp bổ_sung : a ) Mức vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên được quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân , tối_thiểu là 300.000 đồng ; b ) Mức vốn góp bổ_sung của thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân không được vượt quá 10% vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Đại_hội thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân quyết_định cụ_thể mức vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên , vốn góp bổ_sung , phương_thức nộp , tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . - Hằng năm , căn_cứ số vốn thực góp của cá_nhân , pháp_nhân , hộ gia_đình để trở_thành thành_viên theo quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này , quỹ_tín_dụng nhân_dân thực_hiện : a ) Hội_đồng_quản_trị thẩm_định điều_kiện , lập danh_sách thành_viên xin tham_gia và báo_cáo Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 80 Luật các tổ_chức tín_dụng ; b ) Phát_hành Thẻ thành_viên theo mẫu do ngân_hàng hợp_tác_xã hướng_dẫn thống_nhất trên toàn hệ_thống quỹ_tín_dụng nhân_dân cho thành_viên mới sau khi được Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới ; c ) Phát_hành Sổ vốn góp do quỹ_tín_dụng nhân_dân in_ấn theo mẫu tại Phụ_lục số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho thành_viên mới sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới . - Việc ghi_nhận vốn góp của thành_viên mới và vốn góp bổ_sung của thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân vào vốn_điều_lệ được thực_hiện theo hướng_dẫn về hạch_toán , kế_toán tại thời_điểm như sau : a ) Việc góp vốn của thành_viên mới , góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ không có sự thay_đổi : thực_hiện sau khi Đại_hội thành_viên có nghị_quyết thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới . b ) Việc góp vốn của thành_viên mới , góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ giảm : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận giảm mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . c ) Việc góp vốn của thành_viên mới , góp vốn bổ_sung của thành_viên trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ tăng : thực_hiện sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối_với mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Quỹ_tín_dụng nhân_dân phải mở sổ theo_dõi vốn góp xác_lập tư_cách thành_viên , vốn góp bổ_sung , chuyển_nhượng và nhận chuyển_nhượng vốn góp . | 199,160 | |
Việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tín_dụng nhân_dân được quy_định như_thế_nào ? | Điều 30 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tí: ... Điều 30 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN, được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định việc chuyển_nhượng, hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : ( 1 ) Thành_viên được chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần vốn góp của mình cho thành_viên khác hoặc cho cá_nhân, hộ gia_đình, pháp_nhân không phải là thành_viên nhưng đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 31 Thông_tư này. Việc chuyển_nhượng vốn góp của thành_viên phải đảm_bảo : a ) Mức vốn góp còn lại ( đối_với trường_hợp chuyển_nhượng một phần vốn góp ) đáp_ứng quy_định về mức vốn góp của thành_viên quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 28 Thông_tư này ; b ) Việc chuyển_nhượng toàn_bộ vốn góp chỉ được thực_hiện sau khi thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ khoản vay và nghĩa_vụ tài_chính khác đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân ; c ) Thành_viên nhận chuyển_nhượng vốn góp phải đáp_ứng quy_định về tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên quy_định tại khoản 2 Điều 28 Thông_tư này. ( 2 ) Việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với thành_viên | None | 1 | Điều 30 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : ( 1 ) Thành_viên được chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần vốn góp của mình cho thành_viên khác hoặc cho cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân không phải là thành_viên nhưng đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . Việc chuyển_nhượng vốn góp của thành_viên phải đảm_bảo : a ) Mức vốn góp còn lại ( đối_với trường_hợp chuyển_nhượng một phần vốn góp ) đáp_ứng quy_định về mức vốn góp của thành_viên quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 28 Thông_tư này ; b ) Việc chuyển_nhượng toàn_bộ vốn góp chỉ được thực_hiện sau khi thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ khoản vay và nghĩa_vụ tài_chính khác đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân ; c ) Thành_viên nhận chuyển_nhượng vốn góp phải đáp_ứng quy_định về tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên quy_định tại khoản 2 Điều 28 Thông_tư này . ( 2 ) Việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với thành_viên : Thành_viên đã giải_quyết dứt_điểm các nghĩa_vụ tài_chính của mình đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân , bao_gồm : - Các khoản nợ ( cả gốc và lãi ) của thành_viên ; - Các khoản tổn_thất mà thành_viên chịu trách_nhiệm bồi_thường ; - Các khoản lỗ trong kinh_doanh , các khoản rủi_ro trong hoạt_động tương_ứng với tỷ_lệ vốn góp mà thành_viên cùng chịu trách_nhiệm theo quyết_định của Đại_hội thành_viên ; b ) Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân : - Việc hoàn_trả vốn góp không làm giảm giá_trị thực của vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân thấp hơn mức vốn_pháp_định ; - Không vi_phạm các quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu , tỷ_lệ nhận tiền gửi từ thành_viên , mua , đầu_tư vào tài_sản_cố_định của quỹ_tín_dụng nhân_dân trước và sau khi hoàn_trả vốn góp cho thành_viên ; - Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : A : Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên . B 1 : Số vốn góp của thành_viên tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . B 2 : số vốn góp bổ_sung của thành_viên đã góp nhưng chưa được hạch_toán vào vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . C : Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . C 1 : Giá_trị thực của vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . ( 3 ) Việc hoàn_trả vốn góp của thành_viên phải được Đại_hội thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua trên cơ_sở báo_cáo thẩm_định điều_kiện , danh_sách thành_viên xin ra và danh_sách khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân của Hội_đồng_quản_trị . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoàn_trả vốn góp cho thành_viên theo hướng_dẫn về hạch_toán , kế_toán tại thời_điểm như sau : a ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ không có sự thay_đổi : sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới , cho ra khỏi thành_viên hoặc quyết_định khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân . Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc sau khi hoàn_thành việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên , quỹ_tín_dụng nhân_dân phải báo_cáo bằng văn_bản tới Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh về việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên ; b ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ giảm : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận giảm mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; c ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ tăng : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối_với mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . ( 4 ) Việc chuyển_nhượng vốn góp giữa thành_viên với cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân không phải là thành_viên chỉ được thực_hiện sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua việc kết_nạp thành_viên mới đối_với với cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân này . Việc chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên phải được Đại_hội thành_viên thông_qua hoặc do Hội_đồng_quản_trị thông_qua theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân . Như_vậy , trong quỹ_tín_dụng nhân_dân , vốn_điều_lệ và vốn góp của các thành_viên được quy_định cụ_thể tại các văn_bản nêu trên . | 199,161 | |
Việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tín_dụng nhân_dân được quy_định như_thế_nào ? | Điều 30 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tí: ... một thành_viên quy_định tại khoản 2 Điều 28 Thông_tư này. ( 2 ) Việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với thành_viên : Thành_viên đã giải_quyết dứt_điểm các nghĩa_vụ tài_chính của mình đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân, bao_gồm : - Các khoản nợ ( cả gốc và lãi ) của thành_viên ; - Các khoản tổn_thất mà thành_viên chịu trách_nhiệm bồi_thường ; - Các khoản lỗ trong kinh_doanh, các khoản rủi_ro trong hoạt_động tương_ứng với tỷ_lệ vốn góp mà thành_viên cùng chịu trách_nhiệm theo quyết_định của Đại_hội thành_viên ; b ) Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân : - Việc hoàn_trả vốn góp không làm giảm giá_trị thực của vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân thấp hơn mức vốn_pháp_định ; - Không vi_phạm các quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu, tỷ_lệ nhận tiền gửi từ thành_viên, mua, đầu_tư vào tài_sản_cố_định của quỹ_tín_dụng nhân_dân trước và sau khi hoàn_trả vốn góp cho thành_viên ; - Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : A : Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên. B 1 : Số vốn góp của thành_viên tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần | None | 1 | Điều 30 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : ( 1 ) Thành_viên được chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần vốn góp của mình cho thành_viên khác hoặc cho cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân không phải là thành_viên nhưng đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . Việc chuyển_nhượng vốn góp của thành_viên phải đảm_bảo : a ) Mức vốn góp còn lại ( đối_với trường_hợp chuyển_nhượng một phần vốn góp ) đáp_ứng quy_định về mức vốn góp của thành_viên quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 28 Thông_tư này ; b ) Việc chuyển_nhượng toàn_bộ vốn góp chỉ được thực_hiện sau khi thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ khoản vay và nghĩa_vụ tài_chính khác đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân ; c ) Thành_viên nhận chuyển_nhượng vốn góp phải đáp_ứng quy_định về tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên quy_định tại khoản 2 Điều 28 Thông_tư này . ( 2 ) Việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với thành_viên : Thành_viên đã giải_quyết dứt_điểm các nghĩa_vụ tài_chính của mình đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân , bao_gồm : - Các khoản nợ ( cả gốc và lãi ) của thành_viên ; - Các khoản tổn_thất mà thành_viên chịu trách_nhiệm bồi_thường ; - Các khoản lỗ trong kinh_doanh , các khoản rủi_ro trong hoạt_động tương_ứng với tỷ_lệ vốn góp mà thành_viên cùng chịu trách_nhiệm theo quyết_định của Đại_hội thành_viên ; b ) Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân : - Việc hoàn_trả vốn góp không làm giảm giá_trị thực của vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân thấp hơn mức vốn_pháp_định ; - Không vi_phạm các quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu , tỷ_lệ nhận tiền gửi từ thành_viên , mua , đầu_tư vào tài_sản_cố_định của quỹ_tín_dụng nhân_dân trước và sau khi hoàn_trả vốn góp cho thành_viên ; - Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : A : Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên . B 1 : Số vốn góp của thành_viên tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . B 2 : số vốn góp bổ_sung của thành_viên đã góp nhưng chưa được hạch_toán vào vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . C : Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . C 1 : Giá_trị thực của vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . ( 3 ) Việc hoàn_trả vốn góp của thành_viên phải được Đại_hội thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua trên cơ_sở báo_cáo thẩm_định điều_kiện , danh_sách thành_viên xin ra và danh_sách khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân của Hội_đồng_quản_trị . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoàn_trả vốn góp cho thành_viên theo hướng_dẫn về hạch_toán , kế_toán tại thời_điểm như sau : a ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ không có sự thay_đổi : sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới , cho ra khỏi thành_viên hoặc quyết_định khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân . Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc sau khi hoàn_thành việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên , quỹ_tín_dụng nhân_dân phải báo_cáo bằng văn_bản tới Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh về việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên ; b ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ giảm : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận giảm mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; c ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ tăng : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối_với mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . ( 4 ) Việc chuyển_nhượng vốn góp giữa thành_viên với cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân không phải là thành_viên chỉ được thực_hiện sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua việc kết_nạp thành_viên mới đối_với với cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân này . Việc chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên phải được Đại_hội thành_viên thông_qua hoặc do Hội_đồng_quản_trị thông_qua theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân . Như_vậy , trong quỹ_tín_dụng nhân_dân , vốn_điều_lệ và vốn góp của các thành_viên được quy_định cụ_thể tại các văn_bản nêu trên . | 199,162 | |
Việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tín_dụng nhân_dân được quy_định như_thế_nào ? | Điều 30 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tí: ... được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : A : Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên. B 1 : Số vốn góp của thành_viên tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên. B 2 : số vốn góp bổ_sung của thành_viên đã góp nhưng chưa được hạch_toán vào vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân. C : Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên. C 1 : Giá_trị thực của vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên. ( 3 ) Việc hoàn_trả vốn góp của thành_viên phải được Đại_hội thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua trên cơ_sở báo_cáo thẩm_định điều_kiện, danh_sách thành_viên xin ra và danh_sách khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân của Hội_đồng_quản_trị. Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoàn_trả vốn góp cho thành_viên theo hướng_dẫn về hạch_toán, kế_toán tại thời_điểm như sau : a ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ không có sự thay_đổi : sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới, cho ra khỏi thành_viên hoặc quyết_định khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân. Trong | None | 1 | Điều 30 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : ( 1 ) Thành_viên được chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần vốn góp của mình cho thành_viên khác hoặc cho cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân không phải là thành_viên nhưng đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . Việc chuyển_nhượng vốn góp của thành_viên phải đảm_bảo : a ) Mức vốn góp còn lại ( đối_với trường_hợp chuyển_nhượng một phần vốn góp ) đáp_ứng quy_định về mức vốn góp của thành_viên quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 28 Thông_tư này ; b ) Việc chuyển_nhượng toàn_bộ vốn góp chỉ được thực_hiện sau khi thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ khoản vay và nghĩa_vụ tài_chính khác đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân ; c ) Thành_viên nhận chuyển_nhượng vốn góp phải đáp_ứng quy_định về tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên quy_định tại khoản 2 Điều 28 Thông_tư này . ( 2 ) Việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với thành_viên : Thành_viên đã giải_quyết dứt_điểm các nghĩa_vụ tài_chính của mình đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân , bao_gồm : - Các khoản nợ ( cả gốc và lãi ) của thành_viên ; - Các khoản tổn_thất mà thành_viên chịu trách_nhiệm bồi_thường ; - Các khoản lỗ trong kinh_doanh , các khoản rủi_ro trong hoạt_động tương_ứng với tỷ_lệ vốn góp mà thành_viên cùng chịu trách_nhiệm theo quyết_định của Đại_hội thành_viên ; b ) Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân : - Việc hoàn_trả vốn góp không làm giảm giá_trị thực của vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân thấp hơn mức vốn_pháp_định ; - Không vi_phạm các quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu , tỷ_lệ nhận tiền gửi từ thành_viên , mua , đầu_tư vào tài_sản_cố_định của quỹ_tín_dụng nhân_dân trước và sau khi hoàn_trả vốn góp cho thành_viên ; - Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : A : Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên . B 1 : Số vốn góp của thành_viên tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . B 2 : số vốn góp bổ_sung của thành_viên đã góp nhưng chưa được hạch_toán vào vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . C : Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . C 1 : Giá_trị thực của vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . ( 3 ) Việc hoàn_trả vốn góp của thành_viên phải được Đại_hội thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua trên cơ_sở báo_cáo thẩm_định điều_kiện , danh_sách thành_viên xin ra và danh_sách khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân của Hội_đồng_quản_trị . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoàn_trả vốn góp cho thành_viên theo hướng_dẫn về hạch_toán , kế_toán tại thời_điểm như sau : a ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ không có sự thay_đổi : sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới , cho ra khỏi thành_viên hoặc quyết_định khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân . Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc sau khi hoàn_thành việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên , quỹ_tín_dụng nhân_dân phải báo_cáo bằng văn_bản tới Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh về việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên ; b ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ giảm : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận giảm mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; c ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ tăng : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối_với mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . ( 4 ) Việc chuyển_nhượng vốn góp giữa thành_viên với cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân không phải là thành_viên chỉ được thực_hiện sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua việc kết_nạp thành_viên mới đối_với với cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân này . Việc chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên phải được Đại_hội thành_viên thông_qua hoặc do Hội_đồng_quản_trị thông_qua theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân . Như_vậy , trong quỹ_tín_dụng nhân_dân , vốn_điều_lệ và vốn góp của các thành_viên được quy_định cụ_thể tại các văn_bản nêu trên . | 199,163 | |
Việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tín_dụng nhân_dân được quy_định như_thế_nào ? | Điều 30 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tí: ... góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ không có sự thay_đổi : sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới, cho ra khỏi thành_viên hoặc quyết_định khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân. Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc sau khi hoàn_thành việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên, quỹ_tín_dụng nhân_dân phải báo_cáo bằng văn_bản tới Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh về việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên ; b ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ giảm : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận giảm mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; c ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ tăng : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ra quyết_định sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép đối_với mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân. ( 4 ) Việc chuyển_nhượng vốn góp giữa thành_viên với cá_nhân, hộ gia_đình, pháp_nhân không phải là thành_viên chỉ được thực_hiện sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua việc kết_nạp thành_viên mới đối_với với cá_nhân, hộ gia_đình, pháp_nhân này. Việc chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên phải được Đại_hội thành_viên thông_qua hoặc do Hội_đồng_quản_trị thông_qua theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân. Như_vậy, trong quỹ_tín_dụng nhân_dân, vốn_điều_lệ và vốn góp của các thành_viên | None | 1 | Điều 30 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : ( 1 ) Thành_viên được chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần vốn góp của mình cho thành_viên khác hoặc cho cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân không phải là thành_viên nhưng đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . Việc chuyển_nhượng vốn góp của thành_viên phải đảm_bảo : a ) Mức vốn góp còn lại ( đối_với trường_hợp chuyển_nhượng một phần vốn góp ) đáp_ứng quy_định về mức vốn góp của thành_viên quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 28 Thông_tư này ; b ) Việc chuyển_nhượng toàn_bộ vốn góp chỉ được thực_hiện sau khi thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ khoản vay và nghĩa_vụ tài_chính khác đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân ; c ) Thành_viên nhận chuyển_nhượng vốn góp phải đáp_ứng quy_định về tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên quy_định tại khoản 2 Điều 28 Thông_tư này . ( 2 ) Việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với thành_viên : Thành_viên đã giải_quyết dứt_điểm các nghĩa_vụ tài_chính của mình đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân , bao_gồm : - Các khoản nợ ( cả gốc và lãi ) của thành_viên ; - Các khoản tổn_thất mà thành_viên chịu trách_nhiệm bồi_thường ; - Các khoản lỗ trong kinh_doanh , các khoản rủi_ro trong hoạt_động tương_ứng với tỷ_lệ vốn góp mà thành_viên cùng chịu trách_nhiệm theo quyết_định của Đại_hội thành_viên ; b ) Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân : - Việc hoàn_trả vốn góp không làm giảm giá_trị thực của vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân thấp hơn mức vốn_pháp_định ; - Không vi_phạm các quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu , tỷ_lệ nhận tiền gửi từ thành_viên , mua , đầu_tư vào tài_sản_cố_định của quỹ_tín_dụng nhân_dân trước và sau khi hoàn_trả vốn góp cho thành_viên ; - Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : A : Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên . B 1 : Số vốn góp của thành_viên tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . B 2 : số vốn góp bổ_sung của thành_viên đã góp nhưng chưa được hạch_toán vào vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . C : Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . C 1 : Giá_trị thực của vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . ( 3 ) Việc hoàn_trả vốn góp của thành_viên phải được Đại_hội thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua trên cơ_sở báo_cáo thẩm_định điều_kiện , danh_sách thành_viên xin ra và danh_sách khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân của Hội_đồng_quản_trị . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoàn_trả vốn góp cho thành_viên theo hướng_dẫn về hạch_toán , kế_toán tại thời_điểm như sau : a ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ không có sự thay_đổi : sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới , cho ra khỏi thành_viên hoặc quyết_định khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân . Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc sau khi hoàn_thành việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên , quỹ_tín_dụng nhân_dân phải báo_cáo bằng văn_bản tới Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh về việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên ; b ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ giảm : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận giảm mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; c ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ tăng : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối_với mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . ( 4 ) Việc chuyển_nhượng vốn góp giữa thành_viên với cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân không phải là thành_viên chỉ được thực_hiện sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua việc kết_nạp thành_viên mới đối_với với cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân này . Việc chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên phải được Đại_hội thành_viên thông_qua hoặc do Hội_đồng_quản_trị thông_qua theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân . Như_vậy , trong quỹ_tín_dụng nhân_dân , vốn_điều_lệ và vốn góp của các thành_viên được quy_định cụ_thể tại các văn_bản nêu trên . | 199,164 | |
Việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tín_dụng nhân_dân được quy_định như_thế_nào ? | Điều 30 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tí: ... giữa các thành_viên phải được Đại_hội thành_viên thông_qua hoặc do Hội_đồng_quản_trị thông_qua theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân. Như_vậy, trong quỹ_tín_dụng nhân_dân, vốn_điều_lệ và vốn góp của các thành_viên được quy_định cụ_thể tại các văn_bản nêu trên. | None | 1 | Điều 30 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Thông_tư 21/2019/TT-NHNN quy_định việc chuyển_nhượng , hoàn_trả vốn góp tại quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : ( 1 ) Thành_viên được chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần vốn góp của mình cho thành_viên khác hoặc cho cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân không phải là thành_viên nhưng đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . Việc chuyển_nhượng vốn góp của thành_viên phải đảm_bảo : a ) Mức vốn góp còn lại ( đối_với trường_hợp chuyển_nhượng một phần vốn góp ) đáp_ứng quy_định về mức vốn góp của thành_viên quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 28 Thông_tư này ; b ) Việc chuyển_nhượng toàn_bộ vốn góp chỉ được thực_hiện sau khi thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ khoản vay và nghĩa_vụ tài_chính khác đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân ; c ) Thành_viên nhận chuyển_nhượng vốn góp phải đáp_ứng quy_định về tổng mức vốn góp tối_đa của một thành_viên quy_định tại khoản 2 Điều 28 Thông_tư này . ( 2 ) Việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với thành_viên : Thành_viên đã giải_quyết dứt_điểm các nghĩa_vụ tài_chính của mình đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân , bao_gồm : - Các khoản nợ ( cả gốc và lãi ) của thành_viên ; - Các khoản tổn_thất mà thành_viên chịu trách_nhiệm bồi_thường ; - Các khoản lỗ trong kinh_doanh , các khoản rủi_ro trong hoạt_động tương_ứng với tỷ_lệ vốn góp mà thành_viên cùng chịu trách_nhiệm theo quyết_định của Đại_hội thành_viên ; b ) Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân : - Việc hoàn_trả vốn góp không làm giảm giá_trị thực của vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân thấp hơn mức vốn_pháp_định ; - Không vi_phạm các quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu , tỷ_lệ nhận tiền gửi từ thành_viên , mua , đầu_tư vào tài_sản_cố_định của quỹ_tín_dụng nhân_dân trước và sau khi hoàn_trả vốn góp cho thành_viên ; - Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : A : Số vốn góp hoàn_trả cho thành_viên . B 1 : Số vốn góp của thành_viên tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . B 2 : số vốn góp bổ_sung của thành_viên đã góp nhưng chưa được hạch_toán vào vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . C : Vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . C 1 : Giá_trị thực của vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân tại thời_điểm lập báo_cáo tài_chính gần nhất với thời_điểm được chấp_thuận chấm_dứt tư_cách thành_viên . ( 3 ) Việc hoàn_trả vốn góp của thành_viên phải được Đại_hội thành_viên của quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua trên cơ_sở báo_cáo thẩm_định điều_kiện , danh_sách thành_viên xin ra và danh_sách khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân của Hội_đồng_quản_trị . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoàn_trả vốn góp cho thành_viên theo hướng_dẫn về hạch_toán , kế_toán tại thời_điểm như sau : a ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ không có sự thay_đổi : sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua danh_sách kết_nạp thành_viên mới , cho ra khỏi thành_viên hoặc quyết_định khai_trừ thành_viên quỹ_tín_dụng nhân_dân . Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc sau khi hoàn_thành việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên , quỹ_tín_dụng nhân_dân phải báo_cáo bằng văn_bản tới Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh về việc hoàn_trả vốn góp cho thành_viên ; b ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ giảm : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận giảm mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; c ) Hoàn_trả vốn góp trong trường_hợp mức vốn_điều_lệ tăng : sau khi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối_với mức vốn_điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân . ( 4 ) Việc chuyển_nhượng vốn góp giữa thành_viên với cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân không phải là thành_viên chỉ được thực_hiện sau khi Đại_hội thành_viên thông_qua việc kết_nạp thành_viên mới đối_với với cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân này . Việc chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên phải được Đại_hội thành_viên thông_qua hoặc do Hội_đồng_quản_trị thông_qua theo quy_định tại Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân . Như_vậy , trong quỹ_tín_dụng nhân_dân , vốn_điều_lệ và vốn góp của các thành_viên được quy_định cụ_thể tại các văn_bản nêu trên . | 199,165 | |
Hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu theo quy_định pháp_luật | Theo khoản 4 Điều 29 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... " 4 . Hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu a ) Đơn đề_nghị thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu theo Mẫu số 22 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Sơ_đồ dự_kiến vị_trí báo_hiệu . " | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 29 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 4 . Hồ_sơ thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu a ) Đơn đề_nghị thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu theo Mẫu số 22 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Sơ_đồ dự_kiến vị_trí báo_hiệu . " | 199,166 | |
Báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 12 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 quy_định về báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa như sau : ... ( 1 ) Báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa bao_gồm phao , biển_báo , đèn_hiệu và thiết_bị phụ_trợ khác nhằm hướng_dẫn giao_thông cho phương_tiện hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa . ( 2 ) Hệ_thống báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa bao_gồm : a ) Báo_hiệu dẫn luồng để chỉ giới_hạn luồng hoặc hướng tàu chạy ; b ) Báo_hiệu chỉ vị_trí nguy_hiểm để chỉ nơi có vật_chướng_ngại hoặc vị_trí nguy_hiểm khác trên luồng ; c ) Báo_hiệu thông_báo chỉ_dẫn để thông_báo cấm , thông_báo hạn_chế hoặc chỉ_dẫn các tình_huống có liên_quan đến luồng . ( 3 ) Tuyến đường_thuỷ nội_địa đã được công_bố , quản_lý phải được lắp_đặt và duy_trì hệ_thống báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa . ( 4 ) Chủ công_trình , tổ_chức , cá_nhân gây ra vật_chướng_ngại trên đường_thuỷ nội_địa có trách_nhiệm lắp_đặt kịp_thời và duy_trì báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa theo quy_định trong suốt thời_gian xây_dựng công_trình hoặc thời_gian tồn_tại vật_chướng_ngại đó . ( 5 ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định chi_tiết về báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa . Báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa | None | 1 | Theo Điều 12 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 quy_định về báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa như sau : ( 1 ) Báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa bao_gồm phao , biển_báo , đèn_hiệu và thiết_bị phụ_trợ khác nhằm hướng_dẫn giao_thông cho phương_tiện hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa . ( 2 ) Hệ_thống báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa bao_gồm : a ) Báo_hiệu dẫn luồng để chỉ giới_hạn luồng hoặc hướng tàu chạy ; b ) Báo_hiệu chỉ vị_trí nguy_hiểm để chỉ nơi có vật_chướng_ngại hoặc vị_trí nguy_hiểm khác trên luồng ; c ) Báo_hiệu thông_báo chỉ_dẫn để thông_báo cấm , thông_báo hạn_chế hoặc chỉ_dẫn các tình_huống có liên_quan đến luồng . ( 3 ) Tuyến đường_thuỷ nội_địa đã được công_bố , quản_lý phải được lắp_đặt và duy_trì hệ_thống báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa . ( 4 ) Chủ công_trình , tổ_chức , cá_nhân gây ra vật_chướng_ngại trên đường_thuỷ nội_địa có trách_nhiệm lắp_đặt kịp_thời và duy_trì báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa theo quy_định trong suốt thời_gian xây_dựng công_trình hoặc thời_gian tồn_tại vật_chướng_ngại đó . ( 5 ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định chi_tiết về báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa . Báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa | 199,167 | |
Thủ_tục thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa đối_với công_trình xây_dựng , hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 29 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... - Báo_hiệu sau đây phải thoả_thuận trước khi thiết_lập + Báo_hiệu luồng chuyên_dùng ; + Báo_hiệu công_trình quy_định tại các điểm d, đ, e khoản 2 và quy_định tại khoản 3 Điều 28 Nghị_định này. - Thẩm_quyền thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu + Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng quốc_gia, công_trình, khu_vực hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia trừ báo_hiệu được thiết_lập tại cảng, bến_thuỷ nội_địa ; + Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng địa_phương, công_trình, khu_vực hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương. - Nội_dung thoả_thuận + Vị_trí báo_hiệu ; + Số_lượng, kích_thước báo_hiệu ; + Loại báo_hiệu. - Trình_tự thoả_thuận + Tổ_chức, cá_nhân thiết_lập báo_hiệu nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền thoả_thuận quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ | None | 1 | Theo Điều 29 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : - Báo_hiệu sau đây phải thoả_thuận trước khi thiết_lập + Báo_hiệu luồng chuyên_dùng ; + Báo_hiệu công_trình quy_định tại các điểm d , đ , e khoản 2 và quy_định tại khoản 3 Điều 28 Nghị_định này . - Thẩm_quyền thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu + Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng quốc_gia , công_trình , khu_vực hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia trừ báo_hiệu được thiết_lập tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ; + Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng địa_phương , công_trình , khu_vực hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương . - Nội_dung thoả_thuận + Vị_trí báo_hiệu ; + Số_lượng , kích_thước báo_hiệu ; + Loại báo_hiệu . - Trình_tự thoả_thuận + Tổ_chức , cá_nhân thiết_lập báo_hiệu nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền thoả_thuận quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này có văn_bản thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu gửi chủ đầu_tư . - Tổ_chức , cá_nhân quản_lý đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng có trách_nhiệm thông_báo việc thiết_lập và đưa báo_hiệu vào sử_dụng trên luồng chuyên_dùng theo Mẫu số 23 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 199,168 | |
Thủ_tục thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa đối_với công_trình xây_dựng , hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 29 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền thoả_thuận quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này có văn_bản thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu gửi chủ đầu_tư. - Tổ_chức, cá_nhân quản_lý đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng có trách_nhiệm thông_báo việc thiết_lập và đưa báo_hiệu vào sử_dụng trên luồng chuyên_dùng theo Mẫu số 23 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Báo_hiệu sau đây phải thoả_thuận trước khi thiết_lập + Báo_hiệu luồng chuyên_dùng ; + Báo_hiệu công_trình quy_định tại các điểm d, đ, e khoản 2 và quy_định tại khoản 3 Điều 28 Nghị_định này. - Thẩm_quyền thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu + Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng quốc_gia, công_trình, khu_vực hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia trừ báo_hiệu được thiết_lập tại cảng, bến_thuỷ nội_địa ; + Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng | None | 1 | Theo Điều 29 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : - Báo_hiệu sau đây phải thoả_thuận trước khi thiết_lập + Báo_hiệu luồng chuyên_dùng ; + Báo_hiệu công_trình quy_định tại các điểm d , đ , e khoản 2 và quy_định tại khoản 3 Điều 28 Nghị_định này . - Thẩm_quyền thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu + Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng quốc_gia , công_trình , khu_vực hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia trừ báo_hiệu được thiết_lập tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ; + Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng địa_phương , công_trình , khu_vực hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương . - Nội_dung thoả_thuận + Vị_trí báo_hiệu ; + Số_lượng , kích_thước báo_hiệu ; + Loại báo_hiệu . - Trình_tự thoả_thuận + Tổ_chức , cá_nhân thiết_lập báo_hiệu nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền thoả_thuận quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này có văn_bản thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu gửi chủ đầu_tư . - Tổ_chức , cá_nhân quản_lý đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng có trách_nhiệm thông_báo việc thiết_lập và đưa báo_hiệu vào sử_dụng trên luồng chuyên_dùng theo Mẫu số 23 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 199,169 | |
Thủ_tục thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa đối_với công_trình xây_dựng , hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 29 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia trừ báo_hiệu được thiết_lập tại cảng, bến_thuỷ nội_địa ; + Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng địa_phương, công_trình, khu_vực hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương. - Nội_dung thoả_thuận + Vị_trí báo_hiệu ; + Số_lượng, kích_thước báo_hiệu ; + Loại báo_hiệu. - Trình_tự thoả_thuận + Tổ_chức, cá_nhân thiết_lập báo_hiệu nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền thoả_thuận quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này có văn_bản thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu gửi chủ đầu_tư. - Tổ_chức, cá_nhân quản_lý đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng có trách_nhiệm thông_báo việc thiết_lập và đưa báo_hiệu vào sử_dụng trên luồng chuyên_dùng theo Mẫu số 23 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. | None | 1 | Theo Điều 29 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : - Báo_hiệu sau đây phải thoả_thuận trước khi thiết_lập + Báo_hiệu luồng chuyên_dùng ; + Báo_hiệu công_trình quy_định tại các điểm d , đ , e khoản 2 và quy_định tại khoản 3 Điều 28 Nghị_định này . - Thẩm_quyền thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu + Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng quốc_gia , công_trình , khu_vực hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia trừ báo_hiệu được thiết_lập tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ; + Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng địa_phương , công_trình , khu_vực hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương . - Nội_dung thoả_thuận + Vị_trí báo_hiệu ; + Số_lượng , kích_thước báo_hiệu ; + Loại báo_hiệu . - Trình_tự thoả_thuận + Tổ_chức , cá_nhân thiết_lập báo_hiệu nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền thoả_thuận quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này có văn_bản thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu gửi chủ đầu_tư . - Tổ_chức , cá_nhân quản_lý đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng có trách_nhiệm thông_báo việc thiết_lập và đưa báo_hiệu vào sử_dụng trên luồng chuyên_dùng theo Mẫu số 23 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 199,170 | |
Thủ_tục thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa đối_với công_trình xây_dựng , hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 29 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... theo Mẫu số 23 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. | None | 1 | Theo Điều 29 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : - Báo_hiệu sau đây phải thoả_thuận trước khi thiết_lập + Báo_hiệu luồng chuyên_dùng ; + Báo_hiệu công_trình quy_định tại các điểm d , đ , e khoản 2 và quy_định tại khoản 3 Điều 28 Nghị_định này . - Thẩm_quyền thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu + Chi_cục đường_thuỷ nội_địa khu_vực thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng quốc_gia , công_trình , khu_vực hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia trừ báo_hiệu được thiết_lập tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ; + Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đối_với luồng chuyên_dùng nối với luồng địa_phương , công_trình , khu_vực hoạt_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương và đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương . - Nội_dung thoả_thuận + Vị_trí báo_hiệu ; + Số_lượng , kích_thước báo_hiệu ; + Loại báo_hiệu . - Trình_tự thoả_thuận + Tổ_chức , cá_nhân thiết_lập báo_hiệu nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền thoả_thuận quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này có văn_bản thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu gửi chủ đầu_tư . - Tổ_chức , cá_nhân quản_lý đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng có trách_nhiệm thông_báo việc thiết_lập và đưa báo_hiệu vào sử_dụng trên luồng chuyên_dùng theo Mẫu số 23 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 199,171 | |
Mẫu_đơn đề_nghị thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa | Mẫu_số 22 ban_hành kèm theo Nghị_định 08/2021/NĐ-CP TÊN TỔ_CHỨC , CÁ_NHÂN _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Số : ... ....... /....... CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _...., ngày.... tháng.... năm.... ĐƠN ĐỀ_NGHỊ Thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Kính gửi :....................................... ( 1 ) Căn_cứ Nghị_định số... / 2021 / NĐ-CP ngày... tháng... năm 2021 của Chính_phủ quy_định về quản_lý hoạt_động đường_thuỷ nội_địa ; Tên tổ_chức, cá_nhân :...................................................................................................... Người đại_diện theo pháp_luật :....................................................................................... Đăng_ký doanh_nghiệp ( hộ gia_đình ) : số.... ngày..... tháng... năm... tại.......................... Địa_chỉ :........................................................ số điện_thoại liên_hệ : | None | 1 | Mẫu_số 22 ban_hành kèm theo Nghị_định 08/2021/NĐ-CP TÊN TỔ_CHỨC , CÁ_NHÂN _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Số : ....... / ....... CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ .... , ngày .... tháng .... năm ... . ĐƠN ĐỀ_NGHỊ Thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Kính gửi : ....................................... ( 1 ) Căn_cứ Nghị_định số ... / 2021 / NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2021 của Chính_phủ quy_định về quản_lý hoạt_động đường_thuỷ nội_địa ; Tên tổ_chức , cá_nhân : ..................................................................................................... . Người đại_diện theo pháp_luật : ...................................................................................... . Đăng_ký doanh_nghiệp ( hộ gia_đình ) : số .... ngày ..... tháng ... năm ... tại ......................... . Địa_chỉ : ........................................................ số điện_thoại liên_hệ : ................................ . Đề_nghị chấp_thuận thiết_lập báo với nội_dung như sau : 1 . Vị_trí : ( 2 ) ..... ....................................................................... . 2 . Số_lượng báo_hiệu : ............................................................ . 3 . Loại báo_hiệu : .................................................................... . 4 . Hệ_thống khác ( nếu có ) : ..................................................... . 5 . Hồ_sơ gửi kèm gồm : .................................................................................................. . Chúng_tôi hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về những nội_dung trên đây và cam_đoan thực_hiện đầy_đủ các quy_định của pháp_luật hiện_hành về giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật khác có liên_quan . / . Nơi nhận : - Như trên ; - ... ; - Lưu : VT , .. . TỔ_CHỨC ( CÁ_NHÂN ) ( Ký_tên và đóng_dấu ) Ghi_chú : ( 1 ) Tên cơ_quan có thẩm_quyền thoả_thuận . ( 2 ) Hệ toạ_độ VN 2000 hoặc địa_danh hành_chính , lý trình sông , kênh . | 199,172 | |
Mẫu_đơn đề_nghị thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa | Mẫu_số 22 ban_hành kèm theo Nghị_định 08/2021/NĐ-CP TÊN TỔ_CHỨC , CÁ_NHÂN _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Số : ... . Đăng_ký doanh_nghiệp ( hộ gia_đình ) : số.... ngày..... tháng... năm... tại.......................... Địa_chỉ :........................................................ số điện_thoại liên_hệ :................................. Đề_nghị chấp_thuận thiết_lập báo với nội_dung như sau : 1. Vị_trí : ( 2 )............................................................................. 2. Số_lượng báo_hiệu :............................................................. 3. Loại báo_hiệu :..................................................................... 4. Hệ_thống khác ( nếu có ) :...................................................... 5. Hồ_sơ gửi kèm gồm :................................................................................................... Chúng_tôi hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về những nội_dung trên đây và cam_đoan thực_hiện đầy_đủ các quy_định của pháp_luật hiện_hành về giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật khác có liên_quan. /. Nơi nhận : - Như trên ; -... ; - Lưu : VT,... TỔ_CHỨC ( CÁ_NHÂN ) ( Ký_tên và đóng_dấu ) Ghi_chú : ( 1 ) Tên cơ_quan có thẩm_quyền thoả_thuận. ( 2 ) Hệ toạ_độ VN 2000 hoặc địa_danh hành_chính, lý | None | 1 | Mẫu_số 22 ban_hành kèm theo Nghị_định 08/2021/NĐ-CP TÊN TỔ_CHỨC , CÁ_NHÂN _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Số : ....... / ....... CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ .... , ngày .... tháng .... năm ... . ĐƠN ĐỀ_NGHỊ Thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Kính gửi : ....................................... ( 1 ) Căn_cứ Nghị_định số ... / 2021 / NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2021 của Chính_phủ quy_định về quản_lý hoạt_động đường_thuỷ nội_địa ; Tên tổ_chức , cá_nhân : ..................................................................................................... . Người đại_diện theo pháp_luật : ...................................................................................... . Đăng_ký doanh_nghiệp ( hộ gia_đình ) : số .... ngày ..... tháng ... năm ... tại ......................... . Địa_chỉ : ........................................................ số điện_thoại liên_hệ : ................................ . Đề_nghị chấp_thuận thiết_lập báo với nội_dung như sau : 1 . Vị_trí : ( 2 ) ..... ....................................................................... . 2 . Số_lượng báo_hiệu : ............................................................ . 3 . Loại báo_hiệu : .................................................................... . 4 . Hệ_thống khác ( nếu có ) : ..................................................... . 5 . Hồ_sơ gửi kèm gồm : .................................................................................................. . Chúng_tôi hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về những nội_dung trên đây và cam_đoan thực_hiện đầy_đủ các quy_định của pháp_luật hiện_hành về giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật khác có liên_quan . / . Nơi nhận : - Như trên ; - ... ; - Lưu : VT , .. . TỔ_CHỨC ( CÁ_NHÂN ) ( Ký_tên và đóng_dấu ) Ghi_chú : ( 1 ) Tên cơ_quan có thẩm_quyền thoả_thuận . ( 2 ) Hệ toạ_độ VN 2000 hoặc địa_danh hành_chính , lý trình sông , kênh . | 199,173 | |
Mẫu_đơn đề_nghị thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa | Mẫu_số 22 ban_hành kèm theo Nghị_định 08/2021/NĐ-CP TÊN TỔ_CHỨC , CÁ_NHÂN _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Số : ... NHÂN ) ( Ký_tên và đóng_dấu ) Ghi_chú : ( 1 ) Tên cơ_quan có thẩm_quyền thoả_thuận. ( 2 ) Hệ toạ_độ VN 2000 hoặc địa_danh hành_chính, lý trình sông, kênh. | None | 1 | Mẫu_số 22 ban_hành kèm theo Nghị_định 08/2021/NĐ-CP TÊN TỔ_CHỨC , CÁ_NHÂN _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Số : ....... / ....... CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ .... , ngày .... tháng .... năm ... . ĐƠN ĐỀ_NGHỊ Thoả_thuận thiết_lập báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Kính gửi : ....................................... ( 1 ) Căn_cứ Nghị_định số ... / 2021 / NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2021 của Chính_phủ quy_định về quản_lý hoạt_động đường_thuỷ nội_địa ; Tên tổ_chức , cá_nhân : ..................................................................................................... . Người đại_diện theo pháp_luật : ...................................................................................... . Đăng_ký doanh_nghiệp ( hộ gia_đình ) : số .... ngày ..... tháng ... năm ... tại ......................... . Địa_chỉ : ........................................................ số điện_thoại liên_hệ : ................................ . Đề_nghị chấp_thuận thiết_lập báo với nội_dung như sau : 1 . Vị_trí : ( 2 ) ..... ....................................................................... . 2 . Số_lượng báo_hiệu : ............................................................ . 3 . Loại báo_hiệu : .................................................................... . 4 . Hệ_thống khác ( nếu có ) : ..................................................... . 5 . Hồ_sơ gửi kèm gồm : .................................................................................................. . Chúng_tôi hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về những nội_dung trên đây và cam_đoan thực_hiện đầy_đủ các quy_định của pháp_luật hiện_hành về giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật khác có liên_quan . / . Nơi nhận : - Như trên ; - ... ; - Lưu : VT , .. . TỔ_CHỨC ( CÁ_NHÂN ) ( Ký_tên và đóng_dấu ) Ghi_chú : ( 1 ) Tên cơ_quan có thẩm_quyền thoả_thuận . ( 2 ) Hệ toạ_độ VN 2000 hoặc địa_danh hành_chính , lý trình sông , kênh . | 199,174 | |
Con học văn_bằng 2 thì cha_mẹ có được giảm trừ gia_cảnh không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định như sau : ... Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương, tiền công, từ kinh_doanh. Cụ_thể như sau : 1. Giảm trừ gia_cảnh... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : d. 1 ) Con : con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp, con_ngoài_giá_thú, con_riêng của vợ, con_riêng của chồng, cụ_thể gồm : d. 1.1 ) Con dưới 18 tuổi ( tính đủ theo tháng ). Ví_dụ 10 : Con ông H sinh ngày 25 tháng 7 năm 2014 thì được tính là người phụ_thuộc từ tháng 7 năm 2014. d. 1.2 ) Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật, không có khả_năng lao_động. d. 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, dạy nghề, kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định như sau : Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh . Cụ_thể như sau : 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : d . 1 ) Con : con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp , con_ngoài_giá_thú , con_riêng của vợ , con_riêng của chồng , cụ_thể gồm : d . 1.1 ) Con dưới 18 tuổi ( tính đủ theo tháng ) . Ví_dụ 10 : Con ông H sinh ngày 25 tháng 7 năm 2014 thì được tính là người phụ_thuộc từ tháng 7 năm 2014 . d . 1.2 ) Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động . d . 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng . d . 2 ) Vợ hoặc chồng của người nộp thuế đáp_ứng điệu kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 3 ) Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ ( hoặc cha chồng , mẹ chồng ) ; cha dượng , mẹ_kế ; cha nuôi , mẹ nuôi hợp_pháp của người nộp thuế đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 4 ) Các cá_nhân khác không nơi nương_tựa mà người nộp thuế đang phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này bao_gồm : d . 4.1 ) Anh ruột , chị ruột , em ruột của người nộp thuế . d . 4.2 ) Ông nội , bà nội ; ông ngoại , bà ngoại ; cô ruột , dì ruột , cậu ruột , chú ruột , bác ruột của người nộp thuế . d . 4.3 ) Cháu ruột của người nộp thuế bao_gồm : con của anh ruột , chị ruột , em ruột . d . 4.4 ) Người phải trực_tiếp nuôi_dưỡng khác theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật_Giáo_dục sửa_đổi 2018 ) quy_định như sau : Văn_bằng giáo_dục đại_học 1 . Văn_bằng giáo_dục đại_học thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm bằng cử_nhân , bằng thạc_sĩ , bằng tiến_sĩ và văn_bằng trình_độ tương_đương . Theo như quy_định trên , có_thể hiểu văn_bằng 2 như sau : Khi sinh_viên nhận thấy bản_thân mình cần phải học thêm ngành khác để nâng tầm kiến_thức , hiểu_biết hoặc là do ngành học đã tốt_nghiệp không tìm_kiếm được việc_làm như_ý thì sinh_viên sẽ tiến_hành học thêm một ngành học mới thì được gọi là học văn_bằng 2 . Theo đó việc học văn_bằng 2 đều phải học theo chương_trình giảng_dạy tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề ... Theo đó con học văn_bằng 2 không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng thì vẫn thuộc diện giảm trừ gia_cảnh . Con học văn_bằng 2 thì có được giảm trừ gia_cảnh không ? | 199,175 | |
Con học văn_bằng 2 thì cha_mẹ có được giảm trừ gia_cảnh không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định như sau : ... học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, dạy nghề, kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng. d. 2 ) Vợ hoặc chồng của người nộp thuế đáp_ứng điệu kiện tại điểm đ, khoản 1, Điều này. d. 3 ) Cha_đẻ, mẹ đẻ ; cha vợ, mẹ_vợ ( hoặc cha chồng, mẹ chồng ) ; cha dượng, mẹ_kế ; cha nuôi, mẹ nuôi hợp_pháp của người nộp thuế đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ, khoản 1, Điều này. d. 4 ) Các cá_nhân khác không nơi nương_tựa mà người nộp thuế đang phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ, khoản 1, Điều này bao_gồm : d. 4.1 ) Anh ruột, chị ruột, em ruột của người nộp thuế. d. 4.2 ) Ông nội, bà nội ; ông ngoại, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định như sau : Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh . Cụ_thể như sau : 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : d . 1 ) Con : con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp , con_ngoài_giá_thú , con_riêng của vợ , con_riêng của chồng , cụ_thể gồm : d . 1.1 ) Con dưới 18 tuổi ( tính đủ theo tháng ) . Ví_dụ 10 : Con ông H sinh ngày 25 tháng 7 năm 2014 thì được tính là người phụ_thuộc từ tháng 7 năm 2014 . d . 1.2 ) Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động . d . 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng . d . 2 ) Vợ hoặc chồng của người nộp thuế đáp_ứng điệu kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 3 ) Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ ( hoặc cha chồng , mẹ chồng ) ; cha dượng , mẹ_kế ; cha nuôi , mẹ nuôi hợp_pháp của người nộp thuế đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 4 ) Các cá_nhân khác không nơi nương_tựa mà người nộp thuế đang phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này bao_gồm : d . 4.1 ) Anh ruột , chị ruột , em ruột của người nộp thuế . d . 4.2 ) Ông nội , bà nội ; ông ngoại , bà ngoại ; cô ruột , dì ruột , cậu ruột , chú ruột , bác ruột của người nộp thuế . d . 4.3 ) Cháu ruột của người nộp thuế bao_gồm : con của anh ruột , chị ruột , em ruột . d . 4.4 ) Người phải trực_tiếp nuôi_dưỡng khác theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật_Giáo_dục sửa_đổi 2018 ) quy_định như sau : Văn_bằng giáo_dục đại_học 1 . Văn_bằng giáo_dục đại_học thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm bằng cử_nhân , bằng thạc_sĩ , bằng tiến_sĩ và văn_bằng trình_độ tương_đương . Theo như quy_định trên , có_thể hiểu văn_bằng 2 như sau : Khi sinh_viên nhận thấy bản_thân mình cần phải học thêm ngành khác để nâng tầm kiến_thức , hiểu_biết hoặc là do ngành học đã tốt_nghiệp không tìm_kiếm được việc_làm như_ý thì sinh_viên sẽ tiến_hành học thêm một ngành học mới thì được gọi là học văn_bằng 2 . Theo đó việc học văn_bằng 2 đều phải học theo chương_trình giảng_dạy tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề ... Theo đó con học văn_bằng 2 không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng thì vẫn thuộc diện giảm trừ gia_cảnh . Con học văn_bằng 2 thì có được giảm trừ gia_cảnh không ? | 199,176 | |
Con học văn_bằng 2 thì cha_mẹ có được giảm trừ gia_cảnh không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định như sau : ... bao_gồm : d. 4.1 ) Anh ruột, chị ruột, em ruột của người nộp thuế. d. 4.2 ) Ông nội, bà nội ; ông ngoại, bà ngoại ; cô ruột, dì ruột, cậu ruột, chú ruột, bác ruột của người nộp thuế. d. 4.3 ) Cháu ruột của người nộp thuế bao_gồm : con của anh ruột, chị ruột, em ruột. d. 4.4 ) Người phải trực_tiếp nuôi_dưỡng khác theo quy_định của pháp_luật. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật_Giáo_dục sửa_đổi 2018 ) quy_định như sau : Văn_bằng giáo_dục đại_học 1. Văn_bằng giáo_dục đại_học thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm bằng cử_nhân, bằng thạc_sĩ, bằng tiến_sĩ và văn_bằng trình_độ tương_đương. Theo như quy_định trên, có_thể hiểu văn_bằng 2 như sau : Khi sinh_viên nhận thấy bản_thân mình cần phải học thêm ngành khác để nâng tầm kiến_thức, hiểu_biết hoặc là do ngành học đã tốt_nghiệp không tìm_kiếm được việc_làm như_ý thì sinh_viên sẽ tiến_hành học thêm một ngành học mới thì được gọi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định như sau : Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh . Cụ_thể như sau : 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : d . 1 ) Con : con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp , con_ngoài_giá_thú , con_riêng của vợ , con_riêng của chồng , cụ_thể gồm : d . 1.1 ) Con dưới 18 tuổi ( tính đủ theo tháng ) . Ví_dụ 10 : Con ông H sinh ngày 25 tháng 7 năm 2014 thì được tính là người phụ_thuộc từ tháng 7 năm 2014 . d . 1.2 ) Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động . d . 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng . d . 2 ) Vợ hoặc chồng của người nộp thuế đáp_ứng điệu kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 3 ) Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ ( hoặc cha chồng , mẹ chồng ) ; cha dượng , mẹ_kế ; cha nuôi , mẹ nuôi hợp_pháp của người nộp thuế đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 4 ) Các cá_nhân khác không nơi nương_tựa mà người nộp thuế đang phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này bao_gồm : d . 4.1 ) Anh ruột , chị ruột , em ruột của người nộp thuế . d . 4.2 ) Ông nội , bà nội ; ông ngoại , bà ngoại ; cô ruột , dì ruột , cậu ruột , chú ruột , bác ruột của người nộp thuế . d . 4.3 ) Cháu ruột của người nộp thuế bao_gồm : con của anh ruột , chị ruột , em ruột . d . 4.4 ) Người phải trực_tiếp nuôi_dưỡng khác theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật_Giáo_dục sửa_đổi 2018 ) quy_định như sau : Văn_bằng giáo_dục đại_học 1 . Văn_bằng giáo_dục đại_học thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm bằng cử_nhân , bằng thạc_sĩ , bằng tiến_sĩ và văn_bằng trình_độ tương_đương . Theo như quy_định trên , có_thể hiểu văn_bằng 2 như sau : Khi sinh_viên nhận thấy bản_thân mình cần phải học thêm ngành khác để nâng tầm kiến_thức , hiểu_biết hoặc là do ngành học đã tốt_nghiệp không tìm_kiếm được việc_làm như_ý thì sinh_viên sẽ tiến_hành học thêm một ngành học mới thì được gọi là học văn_bằng 2 . Theo đó việc học văn_bằng 2 đều phải học theo chương_trình giảng_dạy tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề ... Theo đó con học văn_bằng 2 không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng thì vẫn thuộc diện giảm trừ gia_cảnh . Con học văn_bằng 2 thì có được giảm trừ gia_cảnh không ? | 199,177 | |
Con học văn_bằng 2 thì cha_mẹ có được giảm trừ gia_cảnh không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định như sau : ... khác để nâng tầm kiến_thức, hiểu_biết hoặc là do ngành học đã tốt_nghiệp không tìm_kiếm được việc_làm như_ý thì sinh_viên sẽ tiến_hành học thêm một ngành học mới thì được gọi là học văn_bằng 2. Theo đó việc học văn_bằng 2 đều phải học theo chương_trình giảng_dạy tại bậc học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, dạy nghề... Theo đó con học văn_bằng 2 không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng thì vẫn thuộc diện giảm trừ gia_cảnh. Con học văn_bằng 2 thì có được giảm trừ gia_cảnh không? | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định như sau : Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh . Cụ_thể như sau : 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : d . 1 ) Con : con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp , con_ngoài_giá_thú , con_riêng của vợ , con_riêng của chồng , cụ_thể gồm : d . 1.1 ) Con dưới 18 tuổi ( tính đủ theo tháng ) . Ví_dụ 10 : Con ông H sinh ngày 25 tháng 7 năm 2014 thì được tính là người phụ_thuộc từ tháng 7 năm 2014 . d . 1.2 ) Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động . d . 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng . d . 2 ) Vợ hoặc chồng của người nộp thuế đáp_ứng điệu kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 3 ) Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ ( hoặc cha chồng , mẹ chồng ) ; cha dượng , mẹ_kế ; cha nuôi , mẹ nuôi hợp_pháp của người nộp thuế đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 4 ) Các cá_nhân khác không nơi nương_tựa mà người nộp thuế đang phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này bao_gồm : d . 4.1 ) Anh ruột , chị ruột , em ruột của người nộp thuế . d . 4.2 ) Ông nội , bà nội ; ông ngoại , bà ngoại ; cô ruột , dì ruột , cậu ruột , chú ruột , bác ruột của người nộp thuế . d . 4.3 ) Cháu ruột của người nộp thuế bao_gồm : con của anh ruột , chị ruột , em ruột . d . 4.4 ) Người phải trực_tiếp nuôi_dưỡng khác theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật_Giáo_dục sửa_đổi 2018 ) quy_định như sau : Văn_bằng giáo_dục đại_học 1 . Văn_bằng giáo_dục đại_học thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm bằng cử_nhân , bằng thạc_sĩ , bằng tiến_sĩ và văn_bằng trình_độ tương_đương . Theo như quy_định trên , có_thể hiểu văn_bằng 2 như sau : Khi sinh_viên nhận thấy bản_thân mình cần phải học thêm ngành khác để nâng tầm kiến_thức , hiểu_biết hoặc là do ngành học đã tốt_nghiệp không tìm_kiếm được việc_làm như_ý thì sinh_viên sẽ tiến_hành học thêm một ngành học mới thì được gọi là học văn_bằng 2 . Theo đó việc học văn_bằng 2 đều phải học theo chương_trình giảng_dạy tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề ... Theo đó con học văn_bằng 2 không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng thì vẫn thuộc diện giảm trừ gia_cảnh . Con học văn_bằng 2 thì có được giảm trừ gia_cảnh không ? | 199,178 | |
Con trên 18 tuổi được giảm trừ gia_cảnh khi thuộc trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết d . 1.2 điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và tiết d . 1.3 điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC qu: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiết d. 1.2 điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và tiết d. 1.3 điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm :... d. 1.2 ) Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật, không có khả_năng lao_động. d. 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, dạy nghề, kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng. Theo như quy_định trên, con trên 18 tuổi được giảm trừ gia_cảnh khi thuộc trường_hợp như sau : - Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật, không có khả_năng lao_động. - Con đang | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết d . 1.2 điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và tiết d . 1.3 điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : ... d . 1.2 ) Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động . d . 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng . Theo như quy_định trên , con trên 18 tuổi được giảm trừ gia_cảnh khi thuộc trường_hợp như sau : - Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động . - Con đang học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 - tháng 9 năm lớp 12 ) tại Việt Nam / nước ngoài không có thu_nhập / thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 01 triệu đồng . | 199,179 | |
Con trên 18 tuổi được giảm trừ gia_cảnh khi thuộc trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết d . 1.2 điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và tiết d . 1.3 điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC qu: ... con trên 18 tuổi được giảm trừ gia_cảnh khi thuộc trường_hợp như sau : - Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật, không có khả_năng lao_động. - Con đang học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, dạy nghề, kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 - tháng 9 năm lớp 12 ) tại Việt Nam / nước ngoài không có thu_nhập / thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 01 triệu đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết d . 1.2 điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và tiết d . 1.3 điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : ... d . 1.2 ) Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động . d . 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng . Theo như quy_định trên , con trên 18 tuổi được giảm trừ gia_cảnh khi thuộc trường_hợp như sau : - Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động . - Con đang học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 - tháng 9 năm lớp 12 ) tại Việt Nam / nước ngoài không có thu_nhập / thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 01 triệu đồng . | 199,180 | |
Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc đối_với con cái bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC) quy_định hồ_sơ chứng_minh n: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC) quy_định hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc đối_với con cái bao_gồm : - Con dưới 18 tuổi : Hồ_sơ chứng_minh là bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ). - Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật, không có khả_năng lao_động, hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ). - Bản chụp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật. - Con đang theo học tại các bậc học theo hướng_dẫn tại tiết d. 1.3, điểm d, khoản 1 Điều 9Thông tư 111/2013/TT-BTC hồ_sơ chứng_minh gồm : + Bản chụp Giấy khai_sinh. + Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, trung_học_phổ_thông hoặc học nghề. + Trường_hợp là con_nuôi, con_ngoài_giá_thú, con_riêng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC) quy_định hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc đối_với con cái bao_gồm : - Con dưới 18 tuổi : Hồ_sơ chứng_minh là bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ) . - Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động , hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ) . - Bản chụp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật . - Con đang theo học tại các bậc học theo hướng_dẫn tại tiết d . 1.3 , điểm d , khoản 1 Điều 9Thông tư 111/2013/TT-BTC hồ_sơ chứng_minh gồm : + Bản chụp Giấy khai_sinh . + Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , trung_học_phổ_thông hoặc học nghề . + Trường_hợp là con_nuôi , con_ngoài_giá_thú , con_riêng thì ngoài các giấy_tờ theo từng trường_hợp nêu trên , hồ_sơ chứng_minh cần có thêm giấy_tờ khác để chứng_minh mối quan_hệ như : bản chụp quyết_định công_nhận việc nuôi con_nuôi , quyết_định công_nhận việc nhận cha , mẹ , con của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 199,181 | |
Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc đối_với con cái bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC) quy_định hồ_sơ chứng_minh n: ... hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, trung_học_phổ_thông hoặc học nghề. + Trường_hợp là con_nuôi, con_ngoài_giá_thú, con_riêng thì ngoài các giấy_tờ theo từng trường_hợp nêu trên, hồ_sơ chứng_minh cần có thêm giấy_tờ khác để chứng_minh mối quan_hệ như : bản chụp quyết_định công_nhận việc nuôi con_nuôi, quyết_định công_nhận việc nhận cha, mẹ, con của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền.Căn_cứ theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC) quy_định hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc đối_với con cái bao_gồm : - Con dưới 18 tuổi : Hồ_sơ chứng_minh là bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ). - Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật, không có khả_năng lao_động, hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ). - Bản chụp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật. - Con đang theo học tại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC) quy_định hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc đối_với con cái bao_gồm : - Con dưới 18 tuổi : Hồ_sơ chứng_minh là bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ) . - Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động , hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ) . - Bản chụp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật . - Con đang theo học tại các bậc học theo hướng_dẫn tại tiết d . 1.3 , điểm d , khoản 1 Điều 9Thông tư 111/2013/TT-BTC hồ_sơ chứng_minh gồm : + Bản chụp Giấy khai_sinh . + Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , trung_học_phổ_thông hoặc học nghề . + Trường_hợp là con_nuôi , con_ngoài_giá_thú , con_riêng thì ngoài các giấy_tờ theo từng trường_hợp nêu trên , hồ_sơ chứng_minh cần có thêm giấy_tờ khác để chứng_minh mối quan_hệ như : bản chụp quyết_định công_nhận việc nuôi con_nuôi , quyết_định công_nhận việc nhận cha , mẹ , con của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 199,182 | |
Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc đối_với con cái bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC) quy_định hồ_sơ chứng_minh n: ... bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ). - Bản chụp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật. - Con đang theo học tại các bậc học theo hướng_dẫn tại tiết d. 1.3, điểm d, khoản 1 Điều 9Thông tư 111/2013/TT-BTC hồ_sơ chứng_minh gồm : + Bản chụp Giấy khai_sinh. + Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, trung_học_phổ_thông hoặc học nghề. + Trường_hợp là con_nuôi, con_ngoài_giá_thú, con_riêng thì ngoài các giấy_tờ theo từng trường_hợp nêu trên, hồ_sơ chứng_minh cần có thêm giấy_tờ khác để chứng_minh mối quan_hệ như : bản chụp quyết_định công_nhận việc nuôi con_nuôi, quyết_định công_nhận việc nhận cha, mẹ, con của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC) quy_định hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc đối_với con cái bao_gồm : - Con dưới 18 tuổi : Hồ_sơ chứng_minh là bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ) . - Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động , hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ) . - Bản chụp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật . - Con đang theo học tại các bậc học theo hướng_dẫn tại tiết d . 1.3 , điểm d , khoản 1 Điều 9Thông tư 111/2013/TT-BTC hồ_sơ chứng_minh gồm : + Bản chụp Giấy khai_sinh . + Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , trung_học_phổ_thông hoặc học nghề . + Trường_hợp là con_nuôi , con_ngoài_giá_thú , con_riêng thì ngoài các giấy_tờ theo từng trường_hợp nêu trên , hồ_sơ chứng_minh cần có thêm giấy_tờ khác để chứng_minh mối quan_hệ như : bản chụp quyết_định công_nhận việc nuôi con_nuôi , quyết_định công_nhận việc nhận cha , mẹ , con của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 199,183 | |
Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như sau : ... - Vụ Ngân_sách nhà_nước. - Vụ Đầu_tư. - Vụ Tài_chính quốc_phòng, an_ninh, đặc_biệt ( Vụ I ). - Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp. - Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính. - Vụ Hợp_tác quốc_tế. - Vụ Pháp_chế. - Vụ Tổ_chức cán_bộ. - Thanh_tra. - Văn_phòng. - Cục Quản_lý, giám_sát chính_sách thuế, phí và lệ_phí. - Cục Quản_lý công_sản. - Cục Quản_lý nợ và tài_chính đối_ngoại. - Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm. - Cục Quản_lý, giám_sát kế_toán, kiểm_toán. - Cục Quản_lý giá. - Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính. - Cục Tài_chính doanh_nghiệp. - Cục Kế_hoạch - Tài_chính. - Tổng_cục Thuế. - Tổng_cục Hải_quan. - Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước. - Kho_bạc Nhà_nước. - Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước. - Viện Chiến_lược và chính_sách tài_chính. - Thời báo Tài_chính Việt_Nam. - Tạp_chí Tài_chính. - Trường Bồi_dưỡng cán_bộ tài_chính. Trong đó, Vụ Ngân_sách nhà_nước có 4 phòng, Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp có 4 phòng, Vụ Đầu_tư có 4 phòng, Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính có 4 phòng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như sau : - Vụ Ngân_sách nhà_nước . - Vụ Đầu_tư . - Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Vụ I ) . - Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp . - Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính . - Vụ Hợp_tác quốc_tế . - Vụ Pháp_chế . - Vụ Tổ_chức cán_bộ . - Thanh_tra . - Văn_phòng . - Cục Quản_lý , giám_sát chính_sách thuế , phí và lệ_phí . - Cục Quản_lý công_sản . - Cục Quản_lý nợ và tài_chính đối_ngoại . - Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm . - Cục Quản_lý , giám_sát kế_toán , kiểm_toán . - Cục Quản_lý giá . - Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính . - Cục Tài_chính doanh_nghiệp . - Cục Kế_hoạch - Tài_chính . - Tổng_cục Thuế . - Tổng_cục Hải_quan . - Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước . - Kho_bạc Nhà_nước . - Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . - Viện Chiến_lược và chính_sách tài_chính . - Thời báo Tài_chính Việt_Nam . - Tạp_chí Tài_chính . - Trường Bồi_dưỡng cán_bộ tài_chính . Trong đó , Vụ Ngân_sách nhà_nước có 4 phòng , Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp có 4 phòng , Vụ Đầu_tư có 4 phòng , Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính có 4 phòng , Vụ Pháp_chế có 5 phòng , Vụ Tổ_chức cán_bộ có 7 phòng , Vụ Hợp_tác quốc_tế có 4 phòng . Trong việc quản_lý về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 199,184 | |
Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như sau : ... , Vụ Ngân_sách nhà_nước có 4 phòng, Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp có 4 phòng, Vụ Đầu_tư có 4 phòng, Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính có 4 phòng, Vụ Pháp_chế có 5 phòng, Vụ Tổ_chức cán_bộ có 7 phòng, Vụ Hợp_tác quốc_tế có 4 phòng. Trong việc quản_lý về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) - Vụ Ngân_sách nhà_nước. - Vụ Đầu_tư. - Vụ Tài_chính quốc_phòng, an_ninh, đặc_biệt ( Vụ I ). - Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp. - Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính. - Vụ Hợp_tác quốc_tế. - Vụ Pháp_chế. - Vụ Tổ_chức cán_bộ. - Thanh_tra. - Văn_phòng. - Cục Quản_lý, giám_sát chính_sách thuế, phí và lệ_phí. - Cục Quản_lý công_sản. - Cục Quản_lý nợ và tài_chính đối_ngoại. - Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm. - Cục Quản_lý, giám_sát kế_toán, kiểm_toán. - Cục Quản_lý giá. - Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính. - Cục Tài_chính doanh_nghiệp. - Cục Kế_hoạch - Tài_chính. - Tổng_cục Thuế. - Tổng_cục | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như sau : - Vụ Ngân_sách nhà_nước . - Vụ Đầu_tư . - Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Vụ I ) . - Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp . - Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính . - Vụ Hợp_tác quốc_tế . - Vụ Pháp_chế . - Vụ Tổ_chức cán_bộ . - Thanh_tra . - Văn_phòng . - Cục Quản_lý , giám_sát chính_sách thuế , phí và lệ_phí . - Cục Quản_lý công_sản . - Cục Quản_lý nợ và tài_chính đối_ngoại . - Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm . - Cục Quản_lý , giám_sát kế_toán , kiểm_toán . - Cục Quản_lý giá . - Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính . - Cục Tài_chính doanh_nghiệp . - Cục Kế_hoạch - Tài_chính . - Tổng_cục Thuế . - Tổng_cục Hải_quan . - Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước . - Kho_bạc Nhà_nước . - Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . - Viện Chiến_lược và chính_sách tài_chính . - Thời báo Tài_chính Việt_Nam . - Tạp_chí Tài_chính . - Trường Bồi_dưỡng cán_bộ tài_chính . Trong đó , Vụ Ngân_sách nhà_nước có 4 phòng , Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp có 4 phòng , Vụ Đầu_tư có 4 phòng , Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính có 4 phòng , Vụ Pháp_chế có 5 phòng , Vụ Tổ_chức cán_bộ có 7 phòng , Vụ Hợp_tác quốc_tế có 4 phòng . Trong việc quản_lý về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 199,185 | |
Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như sau : ... , kiểm_toán. - Cục Quản_lý giá. - Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính. - Cục Tài_chính doanh_nghiệp. - Cục Kế_hoạch - Tài_chính. - Tổng_cục Thuế. - Tổng_cục Hải_quan. - Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước. - Kho_bạc Nhà_nước. - Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước. - Viện Chiến_lược và chính_sách tài_chính. - Thời báo Tài_chính Việt_Nam. - Tạp_chí Tài_chính. - Trường Bồi_dưỡng cán_bộ tài_chính. Trong đó, Vụ Ngân_sách nhà_nước có 4 phòng, Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp có 4 phòng, Vụ Đầu_tư có 4 phòng, Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính có 4 phòng, Vụ Pháp_chế có 5 phòng, Vụ Tổ_chức cán_bộ có 7 phòng, Vụ Hợp_tác quốc_tế có 4 phòng. Trong việc quản_lý về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như sau : - Vụ Ngân_sách nhà_nước . - Vụ Đầu_tư . - Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Vụ I ) . - Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp . - Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính . - Vụ Hợp_tác quốc_tế . - Vụ Pháp_chế . - Vụ Tổ_chức cán_bộ . - Thanh_tra . - Văn_phòng . - Cục Quản_lý , giám_sát chính_sách thuế , phí và lệ_phí . - Cục Quản_lý công_sản . - Cục Quản_lý nợ và tài_chính đối_ngoại . - Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm . - Cục Quản_lý , giám_sát kế_toán , kiểm_toán . - Cục Quản_lý giá . - Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính . - Cục Tài_chính doanh_nghiệp . - Cục Kế_hoạch - Tài_chính . - Tổng_cục Thuế . - Tổng_cục Hải_quan . - Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước . - Kho_bạc Nhà_nước . - Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . - Viện Chiến_lược và chính_sách tài_chính . - Thời báo Tài_chính Việt_Nam . - Tạp_chí Tài_chính . - Trường Bồi_dưỡng cán_bộ tài_chính . Trong đó , Vụ Ngân_sách nhà_nước có 4 phòng , Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp có 4 phòng , Vụ Đầu_tư có 4 phòng , Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính có 4 phòng , Vụ Pháp_chế có 5 phòng , Vụ Tổ_chức cán_bộ có 7 phòng , Vụ Hợp_tác quốc_tế có 4 phòng . Trong việc quản_lý về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 199,186 | |
Trong việc quản_lý thuế , phí , lệ_phí và thu khác của ngân_sách nhà_nước Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định trong việc quản_lý thuế , phí , lệ_phí và thu khác của ngân_sách nhà_nước Bộ Tài_chính có n: ... Căn_cứ tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định trong việc quản_lý thuế, phí, lệ_phí và thu khác của ngân_sách nhà_nước Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Thứ nhất, thống_nhất quản_lý, chỉ_đạo, kiểm_tra việc tổ_chức thực_hiện công_tác thu thuế, phí, lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo đúng quy_định của pháp_luật đối_với cơ_quan thuế, hải_quan và cơ_quan khác được nhà_nước giao nhiệm_vụ thu phí, lệ_phí hoặc thu khác của ngân_sách nhà_nước. - Thứ hai, chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thuế, phí, lệ_phí, thu tiền sử_dụng đất, tiền cho thuê đất, mặt_nước, tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước, lệ_phí trước_bạ và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. - Thứ ba, quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, truy_thu thuế, xoá nợ thuế, tiền phạt và các khoản thu khác | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định trong việc quản_lý thuế , phí , lệ_phí và thu khác của ngân_sách nhà_nước Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Thứ nhất , thống_nhất quản_lý , chỉ_đạo , kiểm_tra việc tổ_chức thực_hiện công_tác thu thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo đúng quy_định của pháp_luật đối_với cơ_quan thuế , hải_quan và cơ_quan khác được nhà_nước giao nhiệm_vụ thu phí , lệ_phí hoặc thu khác của ngân_sách nhà_nước . - Thứ hai , chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thuế , phí , lệ_phí , thu tiền sử_dụng đất , tiền cho thuê đất , mặt_nước , tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , lệ_phí trước_bạ và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Thứ ba , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc miễn thuế , giảm thuế , hoàn thuế , truy_thu thuế , xoá nợ thuế , tiền phạt và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước hoặc bãi_bỏ các hình_thức xử_phạt khác đối_với các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế theo quy_định của pháp_luật và các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện các điều_ước quốc_tế song_phương hoặc đa_phương về thuế . - Thứ tư , ban_hành quy_định về thủ_tục , quy_trình nghiệp_vụ thu , nộp thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn các nghiệp_vụ : Khai thuế , tính thuế , nộp thuế , phát_hành lệnh thu thuế và các nghiệp_vụ khác có liên_quan . - Thứ năm , kiểm_tra , kiểm_soát các nguồn thu của ngân_sách nhà_nước , việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về thu , nộp ngân_sách nhà_nước và xử_lý theo thẩm_quyền các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Cuối_cùng , đánh_giá sự phù_hợp của chính_sách thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước với các cơ_chế , chính_sách khác hiện_hành và tình_hình kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ để điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền kịp_thời điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung . | 199,187 | |
Trong việc quản_lý thuế , phí , lệ_phí và thu khác của ngân_sách nhà_nước Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định trong việc quản_lý thuế , phí , lệ_phí và thu khác của ngân_sách nhà_nước Bộ Tài_chính có n: ... quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, truy_thu thuế, xoá nợ thuế, tiền phạt và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước hoặc bãi_bỏ các hình_thức xử_phạt khác đối_với các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế theo quy_định của pháp_luật và các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện các điều_ước quốc_tế song_phương hoặc đa_phương về thuế. - Thứ tư, ban_hành quy_định về thủ_tục, quy_trình nghiệp_vụ thu, nộp thuế, phí, lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn các nghiệp_vụ : Khai thuế, tính thuế, nộp thuế, phát_hành lệnh thu thuế và các nghiệp_vụ khác có liên_quan. - Thứ năm, kiểm_tra, kiểm_soát các nguồn thu của ngân_sách nhà_nước, việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về thu, nộp ngân_sách nhà_nước và xử_lý theo thẩm_quyền các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế, phí, lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. - Cuối_cùng, đánh_giá sự phù_hợp của chính_sách thuế, phí, lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước với các | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định trong việc quản_lý thuế , phí , lệ_phí và thu khác của ngân_sách nhà_nước Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Thứ nhất , thống_nhất quản_lý , chỉ_đạo , kiểm_tra việc tổ_chức thực_hiện công_tác thu thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo đúng quy_định của pháp_luật đối_với cơ_quan thuế , hải_quan và cơ_quan khác được nhà_nước giao nhiệm_vụ thu phí , lệ_phí hoặc thu khác của ngân_sách nhà_nước . - Thứ hai , chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thuế , phí , lệ_phí , thu tiền sử_dụng đất , tiền cho thuê đất , mặt_nước , tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , lệ_phí trước_bạ và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Thứ ba , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc miễn thuế , giảm thuế , hoàn thuế , truy_thu thuế , xoá nợ thuế , tiền phạt và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước hoặc bãi_bỏ các hình_thức xử_phạt khác đối_với các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế theo quy_định của pháp_luật và các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện các điều_ước quốc_tế song_phương hoặc đa_phương về thuế . - Thứ tư , ban_hành quy_định về thủ_tục , quy_trình nghiệp_vụ thu , nộp thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn các nghiệp_vụ : Khai thuế , tính thuế , nộp thuế , phát_hành lệnh thu thuế và các nghiệp_vụ khác có liên_quan . - Thứ năm , kiểm_tra , kiểm_soát các nguồn thu của ngân_sách nhà_nước , việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về thu , nộp ngân_sách nhà_nước và xử_lý theo thẩm_quyền các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Cuối_cùng , đánh_giá sự phù_hợp của chính_sách thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước với các cơ_chế , chính_sách khác hiện_hành và tình_hình kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ để điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền kịp_thời điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung . | 199,188 | |
Trong việc quản_lý thuế , phí , lệ_phí và thu khác của ngân_sách nhà_nước Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định trong việc quản_lý thuế , phí , lệ_phí và thu khác của ngân_sách nhà_nước Bộ Tài_chính có n: ... khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. - Cuối_cùng, đánh_giá sự phù_hợp của chính_sách thuế, phí, lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước với các cơ_chế, chính_sách khác hiện_hành và tình_hình kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ để điều_chỉnh, sửa_đổi, bổ_sung theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền kịp_thời điều_chỉnh, sửa_đổi, bổ_sung. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định trong việc quản_lý thuế , phí , lệ_phí và thu khác của ngân_sách nhà_nước Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Thứ nhất , thống_nhất quản_lý , chỉ_đạo , kiểm_tra việc tổ_chức thực_hiện công_tác thu thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo đúng quy_định của pháp_luật đối_với cơ_quan thuế , hải_quan và cơ_quan khác được nhà_nước giao nhiệm_vụ thu phí , lệ_phí hoặc thu khác của ngân_sách nhà_nước . - Thứ hai , chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thuế , phí , lệ_phí , thu tiền sử_dụng đất , tiền cho thuê đất , mặt_nước , tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , lệ_phí trước_bạ và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Thứ ba , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc miễn thuế , giảm thuế , hoàn thuế , truy_thu thuế , xoá nợ thuế , tiền phạt và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước hoặc bãi_bỏ các hình_thức xử_phạt khác đối_với các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế theo quy_định của pháp_luật và các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện các điều_ước quốc_tế song_phương hoặc đa_phương về thuế . - Thứ tư , ban_hành quy_định về thủ_tục , quy_trình nghiệp_vụ thu , nộp thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn các nghiệp_vụ : Khai thuế , tính thuế , nộp thuế , phát_hành lệnh thu thuế và các nghiệp_vụ khác có liên_quan . - Thứ năm , kiểm_tra , kiểm_soát các nguồn thu của ngân_sách nhà_nước , việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về thu , nộp ngân_sách nhà_nước và xử_lý theo thẩm_quyền các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Cuối_cùng , đánh_giá sự phù_hợp của chính_sách thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước với các cơ_chế , chính_sách khác hiện_hành và tình_hình kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ để điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền kịp_thời điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung . | 199,189 | |
Trong việc quản_lý_nhà_nước về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 13 Điều 2 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định trong việc quản_lý_nhà_nước về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán Bộ Tài_chính có nhiệm: ... Căn_cứ tại khoản 13 Điều 2 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định trong việc quản_lý_nhà_nước về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Xây_dựng , trình Chính_phủ ban_hành chính_sách phát_triển thị_trường_chứng_khoán ; - Xây_dựng , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , giải_thể , mô_hình hoạt_động , hình_thức sở_hữu , chức_năng , quyền và nghĩa_vụ của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và việc thành_lập công_ty con của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . - Cấp , cấp lại , gia_hạn , điều_chỉnh , thu_hồi giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và giấy chứng_nhận liên_quan đến hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; chấp_thuận những thay_đổi , đình_chỉ , huỷ_bỏ liên_quan đến hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật . - Quản_lý , giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; quản_lý các hoạt_động dịch_vụ về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan áp_dụng các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , an_toàn thị_trường_chứng_khoán . Nghị_định 14/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 15/5/2023 | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 13 Điều 2 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định trong việc quản_lý_nhà_nước về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Xây_dựng , trình Chính_phủ ban_hành chính_sách phát_triển thị_trường_chứng_khoán ; - Xây_dựng , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , giải_thể , mô_hình hoạt_động , hình_thức sở_hữu , chức_năng , quyền và nghĩa_vụ của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và việc thành_lập công_ty con của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . - Cấp , cấp lại , gia_hạn , điều_chỉnh , thu_hồi giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và giấy chứng_nhận liên_quan đến hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; chấp_thuận những thay_đổi , đình_chỉ , huỷ_bỏ liên_quan đến hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật . - Quản_lý , giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; quản_lý các hoạt_động dịch_vụ về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan áp_dụng các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , an_toàn thị_trường_chứng_khoán . Nghị_định 14/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 15/5/2023 | 199,190 | |
Hành_vi thực_hiện cố_ý gây thương_tích cho người khác nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Theo quy_định của pháp_luật , tuỳ vào tính_chất , mức_độ thương_tích mà người vi_phạm có_thể bị phạt hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Că: ... Theo quy_định của pháp_luật, tuỳ vào tính_chất, mức_độ thương_tích mà người vi_phạm có_thể bị phạt hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP, điểm a khoản 13 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP, điểm đ khoản 14 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng... 5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ;... 13. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, d, đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b, e và i khoản 4 ; các điểm a, b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ;... 14. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả :... đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh | None | 1 | Theo quy_định của pháp_luật , tuỳ vào tính_chất , mức_độ thương_tích mà người vi_phạm có_thể bị phạt hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , điểm a khoản 13 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , điểm đ khoản 14 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng ... 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; ... 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . Theo đó , người có hành_vi cố_ý gây thương_tích cho người khác nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm và buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh cho người bị vi_phạm . | 199,191 | |
Hành_vi thực_hiện cố_ý gây thương_tích cho người khác nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Theo quy_định của pháp_luật , tuỳ vào tính_chất , mức_độ thương_tích mà người vi_phạm có_thể bị phạt hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Că: ... a, b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ;... 14. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả :... đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1, điểm c khoản 2, điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này. Theo đó, người có hành_vi cố_ý gây thương_tích cho người khác nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm và buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh, chữa bệnh cho người bị vi_phạm. | None | 1 | Theo quy_định của pháp_luật , tuỳ vào tính_chất , mức_độ thương_tích mà người vi_phạm có_thể bị phạt hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , điểm a khoản 13 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , điểm đ khoản 14 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng ... 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; ... 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . Theo đó , người có hành_vi cố_ý gây thương_tích cho người khác nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm và buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh cho người bị vi_phạm . | 199,192 | |
Hành_vi nào thực_hiện với mục_đích cố_ý gây thương_tích cho người khác dưới mức 11% nhưng vẫn phải đi tù ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích h: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1. Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông, bà, cha, mẹ, thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . Căn_cứ khoản 1 Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2021 quy_định về khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại như sau : Khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại 1 . Chỉ được khởi_tố vụ án hình_sự về tội_phạm quy_định tại khoản 1 các điều 134 , 135 , 136 , 138 , 139 , 141 , 143 , 155 và 156 của Bộ_Luật hình_sự khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết . Như_vậy , người cố_ý gây thương_tích cho người khác nhưng tỷ_lệ thương_tật dưới 11% vẫn sẽ bị đi tù nếu thuộc các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 134 nêu trên và có đơn yêu_cầu của người_bị_hại . | 199,193 | |
Hành_vi nào thực_hiện với mục_đích cố_ý gây thương_tích cho người khác dưới mức 11% nhưng vẫn phải đi tù ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích h: ... , thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ, tạm giữ, tạm giam, đang chấp_hành án phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân. Căn_cứ khoản 1 Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2021 quy_định về khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại như sau : Khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại 1. Chỉ được khởi_tố vụ án hình_sự về tội_phạm quy_định tại khoản 1 các điều 134, 135, 136, 138, 139, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . Căn_cứ khoản 1 Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2021 quy_định về khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại như sau : Khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại 1 . Chỉ được khởi_tố vụ án hình_sự về tội_phạm quy_định tại khoản 1 các điều 134 , 135 , 136 , 138 , 139 , 141 , 143 , 155 và 156 của Bộ_Luật hình_sự khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết . Như_vậy , người cố_ý gây thương_tích cho người khác nhưng tỷ_lệ thương_tật dưới 11% vẫn sẽ bị đi tù nếu thuộc các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 134 nêu trên và có đơn yêu_cầu của người_bị_hại . | 199,194 | |
Hành_vi nào thực_hiện với mục_đích cố_ý gây thương_tích cho người khác dưới mức 11% nhưng vẫn phải đi tù ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích h: ... hình_sự theo yêu_cầu của bị hại 1. Chỉ được khởi_tố vụ án hình_sự về tội_phạm quy_định tại khoản 1 các điều 134, 135, 136, 138, 139, 141, 143, 155 và 156 của Bộ_Luật hình_sự khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi, người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết. Như_vậy, người cố_ý gây thương_tích cho người khác nhưng tỷ_lệ thương_tật dưới 11% vẫn sẽ bị đi tù nếu thuộc các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 134 nêu trên và có đơn yêu_cầu của người_bị_hại. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . Căn_cứ khoản 1 Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2021 quy_định về khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại như sau : Khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại 1 . Chỉ được khởi_tố vụ án hình_sự về tội_phạm quy_định tại khoản 1 các điều 134 , 135 , 136 , 138 , 139 , 141 , 143 , 155 và 156 của Bộ_Luật hình_sự khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết . Như_vậy , người cố_ý gây thương_tích cho người khác nhưng tỷ_lệ thương_tật dưới 11% vẫn sẽ bị đi tù nếu thuộc các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 134 nêu trên và có đơn yêu_cầu của người_bị_hại . | 199,195 | |
Mức bồi_thường thiệt_hại khi sức_khoẻ bị xâm_phạm do hành_vi cố_ý gây thương_tích là bao_nhiêu ? | Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường được quy_định tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1. Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín, tài_sản, quyền, lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường, trừ trường_hợp Bộ_luật này, luật khác có liên_quan quy_định khác. 2. Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. 3. Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu, người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại, trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo đó, hành_vi cố_ý gây thương_tích sẽ phải bồi_thường thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm. Cụ_thể căn_cứ theo Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về mức bồi_thường căn_cứ các yếu_tố sau : Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm. 1. Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa, bồi_dưỡng, phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất, bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị | None | 1 | Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường được quy_định tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , hành_vi cố_ý gây thương_tích sẽ phải bồi_thường thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm . Cụ_thể căn_cứ theo Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về mức bồi_thường căn_cứ các yếu_tố sau : Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm . 1 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất , bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; c ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . Như_vậy , người cố_ý gây thương_tích sẽ phải bồi_thường tuỳ vào tình_trạng sức_khoẻ của người bị thiệt_hại theo quy_định trên . | 199,196 | |
Mức bồi_thường thiệt_hại khi sức_khoẻ bị xâm_phạm do hành_vi cố_ý gây thương_tích là bao_nhiêu ? | Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường được quy_định tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa, bồi_dưỡng, phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất, bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; c ) Thiệt_hại khác do luật quy_định. Như_vậy, người cố_ý gây thương_tích sẽ phải bồi_thường tuỳ vào tình_trạng sức_khoẻ của người bị thiệt_hại theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường được quy_định tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , hành_vi cố_ý gây thương_tích sẽ phải bồi_thường thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm . Cụ_thể căn_cứ theo Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về mức bồi_thường căn_cứ các yếu_tố sau : Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm . 1 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất , bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; c ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . Như_vậy , người cố_ý gây thương_tích sẽ phải bồi_thường tuỳ vào tình_trạng sức_khoẻ của người bị thiệt_hại theo quy_định trên . | 199,197 | |
Chuyển công_tác đối_với cán_bộ tham_mưu vi_phạm kỷ_luật , có dư_luận xấu theo Quy_định 114 - QĐ / TW 2023 ? | Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 về kiểm_soát quyền_lực và phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ , : ... Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 về kiểm_soát quyền_lực và phòng_chống tham_nhũng, tiêu_cực trong công_tác cán_bộ, thay_thế Quy_định 205 - QĐ-TW năm 2019. Theo đó, tại Điều 6 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 có quy_định về trách_nhiệm của cấp_uỷ, tổ_chức đảng, tập_thể lãnh_đạo được quy_định như sau : Trách_nhiệm của cấp_uỷ, tổ_chức đảng, tập_thể lãnh_đạo 1. Lãnh_đạo, chỉ_đạo chấp_hành nghiêm nguyên_tắc, quy_định, quy_trình, quy_chế, quyết_định về công_tác cán_bộ ; thường_xuyên kiểm_tra, giám_sát các cơ_quan tham_mưu, cơ_quan cấp dưới và cán_bộ, công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý ; chấn_chỉnh, xử_lý kịp_thời, nghiêm_minh hành_vi vi_phạm ; nắm tình_hình, dư_luận cán_bộ, đảng_viên và Nhân_dân, kịp_thời xem_xét, giải_quyết góp_phần nâng cao hiệu_quả công_tác cán_bộ. 2. Rà_soát, sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành theo thẩm_quyền quy_định, quy_trình, quy_chế, quyết_định về công_tác cán_bộ, bảo_đảm chủ_trương, nguyên_tắc của Đảng, nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, sát với thực_tiễn địa_bàn, đơn_vị ; xác_định rõ trách_nhiệm tập_thể, cá_nhân trong từng khâu của công_tác cán_bộ, bảo_đảm khách_quan, công_khai, minh_bạch | None | 1 | Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 về kiểm_soát quyền_lực và phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ , thay_thế Quy_định 205 - QĐ-TW năm 2019 . Theo đó , tại Điều 6 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 có quy_định về trách_nhiệm của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo được quy_định như sau : Trách_nhiệm của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo chấp_hành nghiêm nguyên_tắc , quy_định , quy_trình , quy_chế , quyết_định về công_tác cán_bộ ; thường_xuyên kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan tham_mưu , cơ_quan cấp dưới và cán_bộ , công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý ; chấn_chỉnh , xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh hành_vi vi_phạm ; nắm tình_hình , dư_luận cán_bộ , đảng_viên và Nhân_dân , kịp_thời xem_xét , giải_quyết góp_phần nâng cao hiệu_quả công_tác cán_bộ . 2 . Rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành theo thẩm_quyền quy_định , quy_trình , quy_chế , quyết_định về công_tác cán_bộ , bảo_đảm chủ_trương , nguyên_tắc của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , sát với thực_tiễn địa_bàn , đơn_vị ; xác_định rõ trách_nhiệm tập_thể , cá_nhân trong từng khâu của công_tác cán_bộ , bảo_đảm khách_quan , công_khai , minh_bạch . 3 . Bảo_vệ , khen_thưởng kịp_thời cá_nhân phát_hiện , phản_ánh , tố_cáo vi_phạm trong công_tác cán_bộ . Xử_lý nghiêm người lợi_dụng Quy_định này để tố_cáo , lan_truyền thông_tin sai sự_thật nhằm hạ uy_tín người khác . 4 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác , địa_bàn , lĩnh_vực đối_với cán_bộ tham_mưu , theo_dõi , phụ_trách công_tác cán_bộ vi_phạm kỷ_luật , có dư_luận xấu hoặc khi cần_thiết . 5 . Không bố_trí người có quan_hệ gia_đình đồng_thời đảm_nhiệm các chức_danh có liên_quan gồm : - Thành_viên trong cùng ban thường_vụ cấp_uỷ , ban cán_sự đảng , đảng_đoàn ; tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị . - Người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu trong cùng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . - Người đứng đầu cấp_uỷ đảng hoặc người đứng đầu cơ_quan_hành_chính và người đứng đầu các cơ_quan : Nội_vụ , thanh_tra , tài_chính , ngân_hàng , thuế , hải_quan , công_thương , kế_hoạch đầu_tư , tài_nguyên môi_trường , quân_đội , công_an , toà_án , viện_kiểm_sát ở Trung_ương hoặc cùng cấp ở một địa_phương . Trong trường_hợp không có phương_án nhân_sự đáp_ứng yêu_cầu mà nhân_sự là người có quan_hệ gia_đình được tín_nhiệm cao phải báo_cáo và được sự đồng_ý của cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp trước khi bố_trí . Đối_với chức_danh thuộc diện cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc Trung_ương quản_lý phải báo_cáo Ban Tổ_chức Trung_ương ; chức_danh thuộc diện Trung_ương quản_lý phải báo_cáo Ban Tổ_chức Trung_ương để báo_cáo cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , theo nội_dung nêu trên thì cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo sẽ chuyển_đổi vị_trí công_tác , địa_bàn , lĩnh_vực đối_với cán_bộ tham_mưu vi_phạm kỷ_luật , có dư_luận xấu hoặc khi cần_thiết . ( Hình từ Internet ) | 199,198 | |
Chuyển công_tác đối_với cán_bộ tham_mưu vi_phạm kỷ_luật , có dư_luận xấu theo Quy_định 114 - QĐ / TW 2023 ? | Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 về kiểm_soát quyền_lực và phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ , : ... Đảng, nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, sát với thực_tiễn địa_bàn, đơn_vị ; xác_định rõ trách_nhiệm tập_thể, cá_nhân trong từng khâu của công_tác cán_bộ, bảo_đảm khách_quan, công_khai, minh_bạch. 3. Bảo_vệ, khen_thưởng kịp_thời cá_nhân phát_hiện, phản_ánh, tố_cáo vi_phạm trong công_tác cán_bộ. Xử_lý nghiêm người lợi_dụng Quy_định này để tố_cáo, lan_truyền thông_tin sai sự_thật nhằm hạ uy_tín người khác. 4. Chuyển_đổi vị_trí công_tác, địa_bàn, lĩnh_vực đối_với cán_bộ tham_mưu, theo_dõi, phụ_trách công_tác cán_bộ vi_phạm kỷ_luật, có dư_luận xấu hoặc khi cần_thiết. 5. Không bố_trí người có quan_hệ gia_đình đồng_thời đảm_nhiệm các chức_danh có liên_quan gồm : - Thành_viên trong cùng ban thường_vụ cấp_uỷ, ban cán_sự đảng, đảng_đoàn ; tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị. - Người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu trong cùng địa_phương, cơ_quan, đơn_vị. - Người đứng đầu cấp_uỷ đảng hoặc người đứng đầu cơ_quan_hành_chính và người đứng đầu các cơ_quan : Nội_vụ, thanh_tra, tài_chính, ngân_hàng, thuế, hải_quan, công_thương, kế_hoạch đầu_tư, tài_nguyên môi_trường, quân_đội, công_an, toà_án, viện_kiểm_sát ở Trung_ương | None | 1 | Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 về kiểm_soát quyền_lực và phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ , thay_thế Quy_định 205 - QĐ-TW năm 2019 . Theo đó , tại Điều 6 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 có quy_định về trách_nhiệm của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo được quy_định như sau : Trách_nhiệm của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo chấp_hành nghiêm nguyên_tắc , quy_định , quy_trình , quy_chế , quyết_định về công_tác cán_bộ ; thường_xuyên kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan tham_mưu , cơ_quan cấp dưới và cán_bộ , công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý ; chấn_chỉnh , xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh hành_vi vi_phạm ; nắm tình_hình , dư_luận cán_bộ , đảng_viên và Nhân_dân , kịp_thời xem_xét , giải_quyết góp_phần nâng cao hiệu_quả công_tác cán_bộ . 2 . Rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành theo thẩm_quyền quy_định , quy_trình , quy_chế , quyết_định về công_tác cán_bộ , bảo_đảm chủ_trương , nguyên_tắc của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , sát với thực_tiễn địa_bàn , đơn_vị ; xác_định rõ trách_nhiệm tập_thể , cá_nhân trong từng khâu của công_tác cán_bộ , bảo_đảm khách_quan , công_khai , minh_bạch . 3 . Bảo_vệ , khen_thưởng kịp_thời cá_nhân phát_hiện , phản_ánh , tố_cáo vi_phạm trong công_tác cán_bộ . Xử_lý nghiêm người lợi_dụng Quy_định này để tố_cáo , lan_truyền thông_tin sai sự_thật nhằm hạ uy_tín người khác . 4 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác , địa_bàn , lĩnh_vực đối_với cán_bộ tham_mưu , theo_dõi , phụ_trách công_tác cán_bộ vi_phạm kỷ_luật , có dư_luận xấu hoặc khi cần_thiết . 5 . Không bố_trí người có quan_hệ gia_đình đồng_thời đảm_nhiệm các chức_danh có liên_quan gồm : - Thành_viên trong cùng ban thường_vụ cấp_uỷ , ban cán_sự đảng , đảng_đoàn ; tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị . - Người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu trong cùng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . - Người đứng đầu cấp_uỷ đảng hoặc người đứng đầu cơ_quan_hành_chính và người đứng đầu các cơ_quan : Nội_vụ , thanh_tra , tài_chính , ngân_hàng , thuế , hải_quan , công_thương , kế_hoạch đầu_tư , tài_nguyên môi_trường , quân_đội , công_an , toà_án , viện_kiểm_sát ở Trung_ương hoặc cùng cấp ở một địa_phương . Trong trường_hợp không có phương_án nhân_sự đáp_ứng yêu_cầu mà nhân_sự là người có quan_hệ gia_đình được tín_nhiệm cao phải báo_cáo và được sự đồng_ý của cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp trước khi bố_trí . Đối_với chức_danh thuộc diện cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc Trung_ương quản_lý phải báo_cáo Ban Tổ_chức Trung_ương ; chức_danh thuộc diện Trung_ương quản_lý phải báo_cáo Ban Tổ_chức Trung_ương để báo_cáo cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , theo nội_dung nêu trên thì cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo sẽ chuyển_đổi vị_trí công_tác , địa_bàn , lĩnh_vực đối_với cán_bộ tham_mưu vi_phạm kỷ_luật , có dư_luận xấu hoặc khi cần_thiết . ( Hình từ Internet ) | 199,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.