Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Việc quản_lý tàu_bay không người lái gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Theo quy_định trên, việc quản_lý tàu_bay không người lái gồm các nội_dung sau : - Cấp phép bay ; - Hiệp_đồng dự_báo, thông_báo bay ; - Điều_hành, giám_sát hoạt_động bay. Tàu_bay không người lái ( Hình từ Internet ) Tổ_chức quản_lý, hiệp_đồng, điều_hành, giám_sát bay 1. Tổ_chức quản_lý bay : a ) Việc quản_lý tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ bao_gồm các nội_dung : Cấp phép bay ; hiệp_đồng dự_báo, thông_báo bay ; điều_hành, giám_sát hoạt_động bay ; b ) Các cơ_quan, đơn_vị được giao tổ_chức quản_lý gồm : Cục Tác_chiến ; Quân_chủng Phòng không-Không quân ; Cơ_quan Phòng_không các Quân_khu, Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội, Quân_chủng Hải_quân ; Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh, Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; Chỉ_huy trưởng khu_vực đóng quân, canh_phòng của sân_bay, trường_bắn, đảo, nhà giàn ; Chỉ_huy các đơn_vị bảo_vệ khu_vực làm_việc của các cơ_quan Đảng, Nhà_nước, Quốc_hội, Chính_phủ, Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố và các khu_vực quốc_phòng, an_ninh ; Đồn biên_phòng, theo phân_cấp, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Tổ_chức quản_lý , hiệp_đồng , điều_hành , giám_sát bay 1 . Tổ_chức quản_lý bay : a ) Việc quản_lý tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ bao_gồm các nội_dung : Cấp phép bay ; hiệp_đồng dự_báo , thông_báo bay ; điều_hành , giám_sát hoạt_động bay ; b ) Các cơ_quan , đơn_vị được giao tổ_chức quản_lý gồm : Cục Tác_chiến ; Quân_chủng Phòng không-Không quân ; Cơ_quan Phòng_không các Quân_khu , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Quân_chủng Hải_quân ; Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; Chỉ_huy trưởng khu_vực đóng quân , canh_phòng của sân_bay , trường_bắn , đảo , nhà giàn ; Chỉ_huy các đơn_vị bảo_vệ khu_vực làm_việc của các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố và các khu_vực quốc_phòng , an_ninh ; Đồn biên_phòng , theo phân_cấp , phân_chia khu_vực trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 12 Thông_tư này . ... Theo quy_định trên , việc quản_lý tàu_bay không người lái gồm các nội_dung sau : - Cấp phép bay ; - Hiệp_đồng dự_báo , thông_báo bay ; - Điều_hành , giám_sát hoạt_động bay . Tàu_bay không người lái ( Hình từ Internet ) | 198,800 | |
Việc quản_lý tàu_bay không người lái gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Đảng, Nhà_nước, Quốc_hội, Chính_phủ, Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố và các khu_vực quốc_phòng, an_ninh ; Đồn biên_phòng, theo phân_cấp, phân_chia khu_vực trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 12 Thông_tư này.... Theo quy_định trên, việc quản_lý tàu_bay không người lái gồm các nội_dung sau : - Cấp phép bay ; - Hiệp_đồng dự_báo, thông_báo bay ; - Điều_hành, giám_sát hoạt_động bay. Tàu_bay không người lái ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Tổ_chức quản_lý , hiệp_đồng , điều_hành , giám_sát bay 1 . Tổ_chức quản_lý bay : a ) Việc quản_lý tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ bao_gồm các nội_dung : Cấp phép bay ; hiệp_đồng dự_báo , thông_báo bay ; điều_hành , giám_sát hoạt_động bay ; b ) Các cơ_quan , đơn_vị được giao tổ_chức quản_lý gồm : Cục Tác_chiến ; Quân_chủng Phòng không-Không quân ; Cơ_quan Phòng_không các Quân_khu , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Quân_chủng Hải_quân ; Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; Chỉ_huy trưởng khu_vực đóng quân , canh_phòng của sân_bay , trường_bắn , đảo , nhà giàn ; Chỉ_huy các đơn_vị bảo_vệ khu_vực làm_việc của các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố và các khu_vực quốc_phòng , an_ninh ; Đồn biên_phòng , theo phân_cấp , phân_chia khu_vực trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 12 Thông_tư này . ... Theo quy_định trên , việc quản_lý tàu_bay không người lái gồm các nội_dung sau : - Cấp phép bay ; - Hiệp_đồng dự_báo , thông_báo bay ; - Điều_hành , giám_sát hoạt_động bay . Tàu_bay không người lái ( Hình từ Internet ) | 198,801 | |
Tổ_chức hiệp_đồng bay đối_với tàu_bay không người lái thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Tổ_chức quản_lý , hiệp_đồng , điều_hành , giám_sát bay ... 2 . Tổ_chức hiệp_đồng bay : a ) Nhà khai_thác phải hiệp_đồng trực_tiếp với cơ_quan , đơn_vị quy_định tại Khoản 2 , 3 Điều 12 Thông_tư này ; b ) Việc hiệp_đồng với cơ_quan , đơn_vị quy_định tại Khoản 2 , 3 Điều 12 Thông_tư này được quy_định cụ_thể trong phép bay của Cục Tác_chiến . Theo đó , tổ_chức hiệp_đồng bay đối_với tàu_bay không người lái như sau : - Nhà khai_thác phải hiệp_đồng trực_tiếp với cơ_quan , đơn_vị về phân_chia khu_vực , trách_nhiệm quản_lý quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 12 Thông_tư 35/2017/TT-BQP. - Việc hiệp_đồng với cơ_quan , đơn_vị theo quy_định trên được quy_định cụ_thể trong phép bay của Cục Tác_chiến . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Tổ_chức quản_lý , hiệp_đồng , điều_hành , giám_sát bay ... 2 . Tổ_chức hiệp_đồng bay : a ) Nhà khai_thác phải hiệp_đồng trực_tiếp với cơ_quan , đơn_vị quy_định tại Khoản 2 , 3 Điều 12 Thông_tư này ; b ) Việc hiệp_đồng với cơ_quan , đơn_vị quy_định tại Khoản 2 , 3 Điều 12 Thông_tư này được quy_định cụ_thể trong phép bay của Cục Tác_chiến . Theo đó , tổ_chức hiệp_đồng bay đối_với tàu_bay không người lái như sau : - Nhà khai_thác phải hiệp_đồng trực_tiếp với cơ_quan , đơn_vị về phân_chia khu_vực , trách_nhiệm quản_lý quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 12 Thông_tư 35/2017/TT-BQP. - Việc hiệp_đồng với cơ_quan , đơn_vị theo quy_định trên được quy_định cụ_thể trong phép bay của Cục Tác_chiến . | 198,802 | |
Tổ_chức điều_hành , giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Tổ_chức quản_lý, hiệp_đồng, điều_hành, giám_sát bay... 3. Tổ_chức điều_hành bay Việc tổ_chức điều_hành bay đối_với tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực được cấp phép do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép bay chịu trách_nhiệm, trực_tiếp điều_hành và thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Các trường_hợp khác được quy_định trong phép bay của Cục Tác_chiến. 4. Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ nhằm quản_lý vùng_trời, quản_lý bay, thông_báo hiệp_đồng, điều_hành bay đúng quy_định, đảm_bảo an_toàn bay, an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội và lợi_ích của các bên liên_quan. Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ bao_gồm các đơn_vị : Đồn biên_phòng ; Chỉ_huy các đơn_vị bảo_vệ khu_vực quy_định tại Khoản 5 Điều 11 Thông_tư này ; Chỉ_huy trưởng khu_vực đóng quân canh_phòng khu_vực sân_bay, trường_bắn, đảo, nhà giàn ; Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh, Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; Cơ_quan Phòng_không các Quân_khu, Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội, Quân_chủng Hải_quân ; Quân_đoàn | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Tổ_chức quản_lý , hiệp_đồng , điều_hành , giám_sát bay ... 3 . Tổ_chức điều_hành bay Việc tổ_chức điều_hành bay đối_với tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực được cấp phép do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép bay chịu trách_nhiệm , trực_tiếp điều_hành và thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Các trường_hợp khác được quy_định trong phép bay của Cục Tác_chiến . 4 . Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ nhằm quản_lý vùng_trời , quản_lý bay , thông_báo hiệp_đồng , điều_hành bay đúng quy_định , đảm_bảo an_toàn bay , an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội và lợi_ích của các bên liên_quan . Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ bao_gồm các đơn_vị : Đồn biên_phòng ; Chỉ_huy các đơn_vị bảo_vệ khu_vực quy_định tại Khoản 5 Điều 11 Thông_tư này ; Chỉ_huy trưởng khu_vực đóng quân canh_phòng khu_vực sân_bay , trường_bắn , đảo , nhà giàn ; Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; Cơ_quan Phòng_không các Quân_khu , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Quân_chủng Hải_quân ; Quân_đoàn , Cơ_quan Quản_lý điều_hành bay , Quản_lý vùng_trời Quân_chủng Phòng_không - Không_quân ; Cục Tác_chiến . Như_vậy , việc tổ_chức điều_hành bay đối_với tàu_bay không người lái trong khu_vực được cấp phép do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép bay chịu trách_nhiệm , trực_tiếp điều_hành và thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Các trường_hợp khác được quy_định trong phép bay của Cục Tác_chiến . Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái nhằm quản_lý vùng_trời , quản_lý bay , thông_báo hiệp_đồng , điều_hành bay đúng quy_định , đảm_bảo an_toàn bay , an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội và lợi_ích của các bên liên_quan . Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái gồm các đơn_vị được quy_định cụ_thể trên . | 198,803 | |
Tổ_chức điều_hành , giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... giàn ; Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh, Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; Cơ_quan Phòng_không các Quân_khu, Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội, Quân_chủng Hải_quân ; Quân_đoàn, Cơ_quan Quản_lý điều_hành bay, Quản_lý vùng_trời Quân_chủng Phòng_không - Không_quân ; Cục Tác_chiến. Như_vậy, việc tổ_chức điều_hành bay đối_với tàu_bay không người lái trong khu_vực được cấp phép do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép bay chịu trách_nhiệm, trực_tiếp điều_hành và thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Các trường_hợp khác được quy_định trong phép bay của Cục Tác_chiến. Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái nhằm quản_lý vùng_trời, quản_lý bay, thông_báo hiệp_đồng, điều_hành bay đúng quy_định, đảm_bảo an_toàn bay, an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội và lợi_ích của các bên liên_quan. Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái gồm các đơn_vị được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Tổ_chức quản_lý , hiệp_đồng , điều_hành , giám_sát bay ... 3 . Tổ_chức điều_hành bay Việc tổ_chức điều_hành bay đối_với tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ trong khu_vực được cấp phép do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép bay chịu trách_nhiệm , trực_tiếp điều_hành và thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Các trường_hợp khác được quy_định trong phép bay của Cục Tác_chiến . 4 . Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ nhằm quản_lý vùng_trời , quản_lý bay , thông_báo hiệp_đồng , điều_hành bay đúng quy_định , đảm_bảo an_toàn bay , an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội và lợi_ích của các bên liên_quan . Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ bao_gồm các đơn_vị : Đồn biên_phòng ; Chỉ_huy các đơn_vị bảo_vệ khu_vực quy_định tại Khoản 5 Điều 11 Thông_tư này ; Chỉ_huy trưởng khu_vực đóng quân canh_phòng khu_vực sân_bay , trường_bắn , đảo , nhà giàn ; Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; Cơ_quan Phòng_không các Quân_khu , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Quân_chủng Hải_quân ; Quân_đoàn , Cơ_quan Quản_lý điều_hành bay , Quản_lý vùng_trời Quân_chủng Phòng_không - Không_quân ; Cục Tác_chiến . Như_vậy , việc tổ_chức điều_hành bay đối_với tàu_bay không người lái trong khu_vực được cấp phép do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép bay chịu trách_nhiệm , trực_tiếp điều_hành và thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Các trường_hợp khác được quy_định trong phép bay của Cục Tác_chiến . Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái nhằm quản_lý vùng_trời , quản_lý bay , thông_báo hiệp_đồng , điều_hành bay đúng quy_định , đảm_bảo an_toàn bay , an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội và lợi_ích của các bên liên_quan . Tổ_chức giám_sát hoạt_động bay đối_với tàu_bay không người lái gồm các đơn_vị được quy_định cụ_thể trên . | 198,804 | |
Chuyển_đổi giới_tính là gì ? | Chuyển_đổi giới_tính là thuật_ngữ dùng để chỉ những người can_thiệp y_khoa để được sống đúng với giới_tính mà mình mong_muốn . Tại Điều 37 Bộ_luật Dân: ... Chuyển_đổi giới_tính là thuật_ngữ dùng để chỉ những người can_thiệp y_khoa để được sống đúng với giới_tính mà mình mong_muốn . Tại Điều 37 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về chuyển_đổi giới_tính cụ_thể như sau : " Điều 37 . Chuyển_đổi giới_tính Việc chuyển_đổi giới_tính được thực_hiện theo quy_định của luật . Cá_nhân đã chuyển_đổi giới_tính có quyền , nghĩa_vụ đăng_ký thay_đổi hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch ; có quyền nhân_thân phù_hợp với giới_tính đã được chuyển_đổi theo quy_định của Bộ_luật này và luật khác có liên_quan . " | None | 1 | Chuyển_đổi giới_tính là thuật_ngữ dùng để chỉ những người can_thiệp y_khoa để được sống đúng với giới_tính mà mình mong_muốn . Tại Điều 37 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về chuyển_đổi giới_tính cụ_thể như sau : " Điều 37 . Chuyển_đổi giới_tính Việc chuyển_đổi giới_tính được thực_hiện theo quy_định của luật . Cá_nhân đã chuyển_đổi giới_tính có quyền , nghĩa_vụ đăng_ký thay_đổi hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch ; có quyền nhân_thân phù_hợp với giới_tính đã được chuyển_đổi theo quy_định của Bộ_luật này và luật khác có liên_quan . " | 198,805 | |
Điều_kiện để được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính | Tại Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về điều_kiện để được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : ... Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : PA 1 : 1 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . PA 2 : Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính tự xác_định có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện , nộp Đơn đề_nghị đến cơ_quan hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch . 2 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ 02 ( hai ) năm liên_tục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . 3 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực , bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . 4 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . | None | 1 | Tại Điều 17 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về điều_kiện để được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : PA 1 : 1 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . PA 2 : Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính tự xác_định có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hiện , nộp Đơn đề_nghị đến cơ_quan hộ_tịch và trong thời_gian 06 tháng mà không rút đơn thì được thay_đổi các giấy_tờ hộ_tịch . 2 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã sử_dụng nội_tiết_tố sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính đủ 02 ( hai ) năm liên_tục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . 3 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính đã thực_hiện xong phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục hoặc thực_hiện xong cả phẫu_thuật ngực , bộ_phận sinh_dục và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . 4 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính tại Bệnh_viện đề_nghị công_nhận và có đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . | 198,806 | |
Điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính | Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y: ... Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính như sau : " Điều 18 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện ; 2 . Từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 3 . Đã được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . " Hồ_sơ , thủ_tục chuyển_đổi giới_tính | None | 1 | Điều 18 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về điều_kiện công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính như sau : " Điều 18 . Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính trong trường_hợp không thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có giới_tính sinh_học hoàn_thiện ; 2 . Từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; 3 . Đã được Hội_đồng xác_định giới_tính xác_nhận có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có . " Hồ_sơ , thủ_tục chuyển_đổi giới_tính | 198,807 | |
Hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính | Điều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : ... 1. Hồ_sơ đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : - Đơn đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính ; - Giấy_tờ chứng_minh đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này ( trừ trường_hợp người đã phẫu_thuật để chuyển_đổi giới_tính trước ngày Luật này có hiệu_lực ). 2. Thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này đến Bệnh_viện đã được phép thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính hoặc Bệnh_viện đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục hoặc Bệnh_viện đã phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị ( sau đây viết tắt là Bệnh_viện ). - Bệnh_viện tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị và kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc. - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 1 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện thành_lập Hội_đồng xác_định giới_tính để xác_định người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có của họ và theo_dõi liên_tục trong thời_gian 06 tháng. Sau 06 tháng, Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là | None | 1 | Điều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : - Đơn đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính ; - Giấy_tờ chứng_minh đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này ( trừ trường_hợp người đã phẫu_thuật để chuyển_đổi giới_tính trước ngày Luật này có hiệu_lực ) . 2 . Thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này đến Bệnh_viện đã được phép thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính hoặc Bệnh_viện đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục hoặc Bệnh_viện đã phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị ( sau đây viết tắt là Bệnh_viện ) . - Bệnh_viện tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị và kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 1 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện thành_lập Hội_đồng xác_định giới_tính để xác_định người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có của họ và theo_dõi liên_tục trong thời_gian 06 tháng . Sau 06 tháng , Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng xác_định giới_tính . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện căn_cứ vào đơn đề_nghị và hồ_sơ đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị để cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 01 ngày làm_việc . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này : Ngay sau khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ của người đề_nghị , Bệnh_viện thực_hiện khám kiểm_tra lại để xác_định người đề_nghị đã thực_hiện hay chưa thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính . Trên cơ_sở kết_quả khám kiểm_tra lại và xác_định người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_nhận người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . 3 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết Mẫu_Đơn đề_nghị công_nhận và Mẫu_Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . Trên đây là hồ_sơ , thủ_tục để công_nhận người chuyển_đổi giới_tính . Hy_vọng Luật Chuyển_đổi giới_tính sớm được ban_hành để bạn làm hồ_sơ , thủ_tục và được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . Chúc bạn nhiều sức_khoẻ . Xem thông_tin dự_thảo tại đây | 198,808 | |
Hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính | Điều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : ... đề_nghị chuyển_đổi giới_tính có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có của họ và theo_dõi liên_tục trong thời_gian 06 tháng. Sau 06 tháng, Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng xác_định giới_tính. Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính, Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do. - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện căn_cứ vào đơn đề_nghị và hồ_sơ đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị để cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 01 ngày làm_việc. Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính, Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do. - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này : Ngay sau khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ của người đề_nghị, Bệnh_viện thực_hiện khám kiểm_tra lại để xác_định người đề_nghị đã thực_hiện hay chưa thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính. Trên cơ_sở kết_quả khám kiểm_tra lại và xác_định người đề_nghị | None | 1 | Điều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : - Đơn đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính ; - Giấy_tờ chứng_minh đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này ( trừ trường_hợp người đã phẫu_thuật để chuyển_đổi giới_tính trước ngày Luật này có hiệu_lực ) . 2 . Thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này đến Bệnh_viện đã được phép thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính hoặc Bệnh_viện đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục hoặc Bệnh_viện đã phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị ( sau đây viết tắt là Bệnh_viện ) . - Bệnh_viện tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị và kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 1 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện thành_lập Hội_đồng xác_định giới_tính để xác_định người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có của họ và theo_dõi liên_tục trong thời_gian 06 tháng . Sau 06 tháng , Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng xác_định giới_tính . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện căn_cứ vào đơn đề_nghị và hồ_sơ đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị để cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 01 ngày làm_việc . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này : Ngay sau khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ của người đề_nghị , Bệnh_viện thực_hiện khám kiểm_tra lại để xác_định người đề_nghị đã thực_hiện hay chưa thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính . Trên cơ_sở kết_quả khám kiểm_tra lại và xác_định người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_nhận người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . 3 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết Mẫu_Đơn đề_nghị công_nhận và Mẫu_Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . Trên đây là hồ_sơ , thủ_tục để công_nhận người chuyển_đổi giới_tính . Hy_vọng Luật Chuyển_đổi giới_tính sớm được ban_hành để bạn làm hồ_sơ , thủ_tục và được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . Chúc bạn nhiều sức_khoẻ . Xem thông_tin dự_thảo tại đây | 198,809 | |
Hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính | Điều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : ... đề_nghị, Bệnh_viện thực_hiện khám kiểm_tra lại để xác_định người đề_nghị đã thực_hiện hay chưa thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính. Trên cơ_sở kết_quả khám kiểm_tra lại và xác_định người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính, Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả xác_nhận người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính. Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính, Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do. 3. Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết Mẫu_Đơn đề_nghị công_nhận và Mẫu_Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này. Trên đây là hồ_sơ, thủ_tục để công_nhận người chuyển_đổi giới_tính. Hy_vọng Luật Chuyển_đổi giới_tính sớm được ban_hành để bạn làm hồ_sơ, thủ_tục và được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính. Chúc bạn nhiều sức_khoẻ. Xem thông_tin dự_thảo tại đây | None | 1 | Điều 19 Dự_thảo Luật Chuyển_đổi giới_tính quy_định về hồ_sơ , thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính như sau : 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính bao_gồm : - Đơn đề_nghị công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính ; - Giấy_tờ chứng_minh đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này ( trừ trường_hợp người đã phẫu_thuật để chuyển_đổi giới_tính trước ngày Luật này có hiệu_lực ) . 2 . Thủ_tục công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính : - Người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này đến Bệnh_viện đã được phép thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính hoặc Bệnh_viện đã điều_trị nội_tiết_tố sinh_dục hoặc Bệnh_viện đã phẫu_thuật ngực hoặc phẫu_thuật bộ_phận sinh_dục để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị ( sau đây viết tắt là Bệnh_viện ) . - Bệnh_viện tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị và kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 1 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện thành_lập Hội_đồng xác_định giới_tính để xác_định người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính có nhận_diện giới khác với giới_tính sinh_học hoàn_thiện hiện có của họ và theo_dõi liên_tục trong thời_gian 06 tháng . Sau 06 tháng , Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trên cơ_sở kết_luận của Hội_đồng xác_định giới_tính . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 17 Luật này : Bệnh_viện căn_cứ vào đơn đề_nghị và hồ_sơ đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị để cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 01 ngày làm_việc . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp người đề_nghị chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 4 Điều 17 Luật này : Ngay sau khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ của người đề_nghị , Bệnh_viện thực_hiện khám kiểm_tra lại để xác_định người đề_nghị đã thực_hiện hay chưa thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính . Trên cơ_sở kết_quả khám kiểm_tra lại và xác_định người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính cho người đề_nghị trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_nhận người đề_nghị đã thực_hiện can_thiệp y_học để chuyển_đổi giới_tính . Trường_hợp không cấp Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính , Bệnh_viện phải có văn_bản trả_lời cho người đề_nghị và nêu rõ lý_do . 3 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết Mẫu_Đơn đề_nghị công_nhận và Mẫu_Giấy công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . Trên đây là hồ_sơ , thủ_tục để công_nhận người chuyển_đổi giới_tính . Hy_vọng Luật Chuyển_đổi giới_tính sớm được ban_hành để bạn làm hồ_sơ , thủ_tục và được công_nhận là người chuyển_đổi giới_tính . Chúc bạn nhiều sức_khoẻ . Xem thông_tin dự_thảo tại đây | 198,810 | |
Bầu ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ 2020 quy_định về bầu ban_chấp_hành công_đoàn như sau : ... - Ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội công_đoàn cấp đó bầu ra . - Ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp công_nhận . - Trường_hợp cần_thiết , công_đoàn cấp trên được quyền chỉ_định uỷ_viên ban_chấp_hành và các chức_danh trong ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới , chỉ_định ban_chấp_hành lâm_thời và các chức_danh trong ban_chấp_hành lâm_thời công_đoàn cấp dưới . Thời_gian hoạt_động của ban_chấp_hành lâm_thời công_đoàn không quá 12 tháng . Khi có đề_nghị của công_đoàn cấp dưới , công_đoàn cấp trên có_thể điều_chỉnh kéo_dài thời_gian hoạt_động của ban_chấp_hành lâm_thời cho phù_hợp với kế_hoạch đại_hội công_đoàn các cấp , nhưng tối_đa không quá 30 tháng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ 2020 quy_định về bầu ban_chấp_hành công_đoàn như sau : - Ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội công_đoàn cấp đó bầu ra . - Ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp công_nhận . - Trường_hợp cần_thiết , công_đoàn cấp trên được quyền chỉ_định uỷ_viên ban_chấp_hành và các chức_danh trong ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới , chỉ_định ban_chấp_hành lâm_thời và các chức_danh trong ban_chấp_hành lâm_thời công_đoàn cấp dưới . Thời_gian hoạt_động của ban_chấp_hành lâm_thời công_đoàn không quá 12 tháng . Khi có đề_nghị của công_đoàn cấp dưới , công_đoàn cấp trên có_thể điều_chỉnh kéo_dài thời_gian hoạt_động của ban_chấp_hành lâm_thời cho phù_hợp với kế_hoạch đại_hội công_đoàn các cấp , nhưng tối_đa không quá 30 tháng . ( Hình từ Internet ) | 198,811 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Tại khoản 7 Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ 2020 quy_định ban_chấp_hành công_đoàn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... - Đại_diện, bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của đoàn_viên, người lao_động thuộc đối_tượng, phạm_vi theo phân_cấp. - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội công_đoàn cùng cấp. - Thực_hiện chủ_trương, nghị_quyết, quy_định của Đảng và công_đoàn cấp trên. - Chỉ_đạo, kiểm_tra, hướng_dẫn hoạt_động đối_với công_đoàn cấp dưới. - Quyết_định thành_lập, sáp_nhập, chia tách, hợp_nhất, giải_thể, nâng_cấp, hạ_cấp công_đoàn cấp dưới, công_nhận ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới. - Bầu Đoàn Chủ_tịch ( đối_với Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ), bầu ban thường_vụ ( đối_với ban_chấp_hành công_đoàn có từ 09 uỷ_viên trở lên ) ; bầu các chức_danh trong ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cùng cấp. - Đào_tạo, bồi_dưỡng và tạo điều_kiện cho cán_bộ công_đoàn hoạt_động ; hướng_dẫn, giúp_đỡ, bảo_vệ cán_bộ công_đoàn khi bị xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện, hỗ_trợ, giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể, thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức chất_vấn và trả_lời chất_vấn của cán_bộ, đoàn_viên công_đoàn tại các hội_nghị của ban_chấp_hành. - Định_kỳ báo_cáo tình_hình | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ 2020 quy_định ban_chấp_hành công_đoàn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên , người lao_động thuộc đối_tượng , phạm_vi theo phân_cấp . - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội công_đoàn cùng cấp . - Thực_hiện chủ_trương , nghị_quyết , quy_định của Đảng và công_đoàn cấp trên . - Chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn hoạt_động đối_với công_đoàn cấp dưới . - Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , hợp_nhất , giải_thể , nâng_cấp , hạ_cấp công_đoàn cấp dưới , công_nhận ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới . - Bầu Đoàn Chủ_tịch ( đối_với Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ) , bầu ban thường_vụ ( đối_với ban_chấp_hành công_đoàn có từ 09 uỷ_viên trở lên ) ; bầu các chức_danh trong ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cùng cấp . - Đào_tạo , bồi_dưỡng và tạo điều_kiện cho cán_bộ công_đoàn hoạt_động ; hướng_dẫn , giúp_đỡ , bảo_vệ cán_bộ công_đoàn khi bị xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện , hỗ_trợ , giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể , thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức chất_vấn và trả_lời chất_vấn của cán_bộ , đoàn_viên công_đoàn tại các hội_nghị của ban_chấp_hành . - Định_kỳ báo_cáo tình_hình tổ_chức , hoạt_động công_đoàn cùng cấp với cấp_uỷ đảng đồng cấp ( nếu có ) , với công_đoàn cấp trên và thông_báo cho công_đoàn cấp dưới . - Quản_lý tài_chính , tài_sản và hoạt_động kinh_tế công_đoàn theo quy_định của Nhà_nước . | 198,812 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Tại khoản 7 Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ 2020 quy_định ban_chấp_hành công_đoàn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức chất_vấn và trả_lời chất_vấn của cán_bộ, đoàn_viên công_đoàn tại các hội_nghị của ban_chấp_hành. - Định_kỳ báo_cáo tình_hình tổ_chức, hoạt_động công_đoàn cùng cấp với cấp_uỷ đảng đồng cấp ( nếu có ), với công_đoàn cấp trên và thông_báo cho công_đoàn cấp dưới. - Quản_lý tài_chính, tài_sản và hoạt_động kinh_tế công_đoàn theo quy_định của Nhà_nước. - Đại_diện, bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của đoàn_viên, người lao_động thuộc đối_tượng, phạm_vi theo phân_cấp. - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội công_đoàn cùng cấp. - Thực_hiện chủ_trương, nghị_quyết, quy_định của Đảng và công_đoàn cấp trên. - Chỉ_đạo, kiểm_tra, hướng_dẫn hoạt_động đối_với công_đoàn cấp dưới. - Quyết_định thành_lập, sáp_nhập, chia tách, hợp_nhất, giải_thể, nâng_cấp, hạ_cấp công_đoàn cấp dưới, công_nhận ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới. - Bầu Đoàn Chủ_tịch ( đối_với Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ), bầu ban thường_vụ ( đối_với ban_chấp_hành công_đoàn có từ 09 uỷ_viên trở lên ) ; bầu các chức_danh trong ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cùng cấp. - Đào_tạo, | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ 2020 quy_định ban_chấp_hành công_đoàn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên , người lao_động thuộc đối_tượng , phạm_vi theo phân_cấp . - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội công_đoàn cùng cấp . - Thực_hiện chủ_trương , nghị_quyết , quy_định của Đảng và công_đoàn cấp trên . - Chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn hoạt_động đối_với công_đoàn cấp dưới . - Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , hợp_nhất , giải_thể , nâng_cấp , hạ_cấp công_đoàn cấp dưới , công_nhận ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới . - Bầu Đoàn Chủ_tịch ( đối_với Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ) , bầu ban thường_vụ ( đối_với ban_chấp_hành công_đoàn có từ 09 uỷ_viên trở lên ) ; bầu các chức_danh trong ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cùng cấp . - Đào_tạo , bồi_dưỡng và tạo điều_kiện cho cán_bộ công_đoàn hoạt_động ; hướng_dẫn , giúp_đỡ , bảo_vệ cán_bộ công_đoàn khi bị xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện , hỗ_trợ , giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể , thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức chất_vấn và trả_lời chất_vấn của cán_bộ , đoàn_viên công_đoàn tại các hội_nghị của ban_chấp_hành . - Định_kỳ báo_cáo tình_hình tổ_chức , hoạt_động công_đoàn cùng cấp với cấp_uỷ đảng đồng cấp ( nếu có ) , với công_đoàn cấp trên và thông_báo cho công_đoàn cấp dưới . - Quản_lý tài_chính , tài_sản và hoạt_động kinh_tế công_đoàn theo quy_định của Nhà_nước . | 198,813 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Tại khoản 7 Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ 2020 quy_định ban_chấp_hành công_đoàn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... thường_vụ ( đối_với ban_chấp_hành công_đoàn có từ 09 uỷ_viên trở lên ) ; bầu các chức_danh trong ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cùng cấp. - Đào_tạo, bồi_dưỡng và tạo điều_kiện cho cán_bộ công_đoàn hoạt_động ; hướng_dẫn, giúp_đỡ, bảo_vệ cán_bộ công_đoàn khi bị xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện, hỗ_trợ, giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể, thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức chất_vấn và trả_lời chất_vấn của cán_bộ, đoàn_viên công_đoàn tại các hội_nghị của ban_chấp_hành. - Định_kỳ báo_cáo tình_hình tổ_chức, hoạt_động công_đoàn cùng cấp với cấp_uỷ đảng đồng cấp ( nếu có ), với công_đoàn cấp trên và thông_báo cho công_đoàn cấp dưới. - Quản_lý tài_chính, tài_sản và hoạt_động kinh_tế công_đoàn theo quy_định của Nhà_nước. | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ 2020 quy_định ban_chấp_hành công_đoàn có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên , người lao_động thuộc đối_tượng , phạm_vi theo phân_cấp . - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội công_đoàn cùng cấp . - Thực_hiện chủ_trương , nghị_quyết , quy_định của Đảng và công_đoàn cấp trên . - Chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn hoạt_động đối_với công_đoàn cấp dưới . - Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , hợp_nhất , giải_thể , nâng_cấp , hạ_cấp công_đoàn cấp dưới , công_nhận ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới . - Bầu Đoàn Chủ_tịch ( đối_với Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ) , bầu ban thường_vụ ( đối_với ban_chấp_hành công_đoàn có từ 09 uỷ_viên trở lên ) ; bầu các chức_danh trong ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cùng cấp . - Đào_tạo , bồi_dưỡng và tạo điều_kiện cho cán_bộ công_đoàn hoạt_động ; hướng_dẫn , giúp_đỡ , bảo_vệ cán_bộ công_đoàn khi bị xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện , hỗ_trợ , giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể , thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức chất_vấn và trả_lời chất_vấn của cán_bộ , đoàn_viên công_đoàn tại các hội_nghị của ban_chấp_hành . - Định_kỳ báo_cáo tình_hình tổ_chức , hoạt_động công_đoàn cùng cấp với cấp_uỷ đảng đồng cấp ( nếu có ) , với công_đoàn cấp trên và thông_báo cho công_đoàn cấp dưới . - Quản_lý tài_chính , tài_sản và hoạt_động kinh_tế công_đoàn theo quy_định của Nhà_nước . | 198,814 | |
Ban lãnh_đạo công_ty có được là thành_viên ban_chấp_hành công_đoàn hay không ? | Căn_cứ quy_định tiểu_mục 3.2 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định đối_tượng không được kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn như sau : ... Đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam a. Người nước_ngoài lao_động tại Việt_Nam ; b. Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước, bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân, thành_viên hợp danh, chủ_tịch hội_đồng thành_viên, thành_viên hội_đồng thành_viên, chủ_tịch công_ty, chủ_tịch hội_đồng_quản_trị, thành_viên hội_đồng_quản_trị, giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty ; c. Hiệu_trưởng, viện trưởng ; phó hiệu_trưởng, phó viện trưởng được uỷ_quyền quản_lý đơn_vị hoặc ký hợp_đồng lao_động trong đơn_vị sự_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước. d. Xã_viên trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp ; đ. Người đang trong thời_gian chấp_hành các hình_phạt tù theo quyết_định của toà_án ; Theo quy_định trên Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước, bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân, thành_viên hợp danh, chủ_tịch hội_đồng thành_viên, thành_viên hội_đồng thành_viên, chủ_tịch công_ty, chủ_tịch hội_đồng_quản_trị, thành_viên hội_đồng_quản_trị, giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty là đối_tượng không kết_nạp vào | None | 1 | Căn_cứ quy_định tiểu_mục 3.2 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định đối_tượng không được kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn như sau : Đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam a . Người nước_ngoài lao_động tại Việt_Nam ; b . Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh , chủ_tịch hội_đồng thành_viên , thành_viên hội_đồng thành_viên , chủ_tịch công_ty , chủ_tịch hội_đồng_quản_trị , thành_viên hội_đồng_quản_trị , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty ; c . Hiệu_trưởng , viện trưởng ; phó hiệu_trưởng , phó viện trưởng được uỷ_quyền quản_lý đơn_vị hoặc ký hợp_đồng lao_động trong đơn_vị sự_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước . d . Xã_viên trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp ; đ . Người đang trong thời_gian chấp_hành các hình_phạt tù theo quyết_định của toà_án ; Theo quy_định trên Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh , chủ_tịch hội_đồng thành_viên , thành_viên hội_đồng thành_viên , chủ_tịch công_ty , chủ_tịch hội_đồng_quản_trị , thành_viên hội_đồng_quản_trị , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty là đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . Theo đó ban lãnh_đạo công_ty sẽ không được là thành_viên ban_chấp_hành Công_đoàn . | 198,815 | |
Ban lãnh_đạo công_ty có được là thành_viên ban_chấp_hành công_đoàn hay không ? | Căn_cứ quy_định tiểu_mục 3.2 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định đối_tượng không được kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn như sau : ... hội_đồng_quản_trị, thành_viên hội_đồng_quản_trị, giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty là đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam. Theo đó ban lãnh_đạo công_ty sẽ không được là thành_viên ban_chấp_hành Công_đoàn. Đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam a. Người nước_ngoài lao_động tại Việt_Nam ; b. Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước, bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân, thành_viên hợp danh, chủ_tịch hội_đồng thành_viên, thành_viên hội_đồng thành_viên, chủ_tịch công_ty, chủ_tịch hội_đồng_quản_trị, thành_viên hội_đồng_quản_trị, giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty ; c. Hiệu_trưởng, viện trưởng ; phó hiệu_trưởng, phó viện trưởng được uỷ_quyền quản_lý đơn_vị hoặc ký hợp_đồng lao_động trong đơn_vị sự_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước. d. Xã_viên trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp ; đ. Người đang trong thời_gian chấp_hành các hình_phạt tù theo quyết_định của toà_án ; Theo quy_định trên Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước, bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân | None | 1 | Căn_cứ quy_định tiểu_mục 3.2 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định đối_tượng không được kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn như sau : Đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam a . Người nước_ngoài lao_động tại Việt_Nam ; b . Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh , chủ_tịch hội_đồng thành_viên , thành_viên hội_đồng thành_viên , chủ_tịch công_ty , chủ_tịch hội_đồng_quản_trị , thành_viên hội_đồng_quản_trị , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty ; c . Hiệu_trưởng , viện trưởng ; phó hiệu_trưởng , phó viện trưởng được uỷ_quyền quản_lý đơn_vị hoặc ký hợp_đồng lao_động trong đơn_vị sự_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước . d . Xã_viên trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp ; đ . Người đang trong thời_gian chấp_hành các hình_phạt tù theo quyết_định của toà_án ; Theo quy_định trên Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh , chủ_tịch hội_đồng thành_viên , thành_viên hội_đồng thành_viên , chủ_tịch công_ty , chủ_tịch hội_đồng_quản_trị , thành_viên hội_đồng_quản_trị , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty là đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . Theo đó ban lãnh_đạo công_ty sẽ không được là thành_viên ban_chấp_hành Công_đoàn . | 198,816 | |
Ban lãnh_đạo công_ty có được là thành_viên ban_chấp_hành công_đoàn hay không ? | Căn_cứ quy_định tiểu_mục 3.2 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định đối_tượng không được kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn như sau : ... đang trong thời_gian chấp_hành các hình_phạt tù theo quyết_định của toà_án ; Theo quy_định trên Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước, bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân, thành_viên hợp danh, chủ_tịch hội_đồng thành_viên, thành_viên hội_đồng thành_viên, chủ_tịch công_ty, chủ_tịch hội_đồng_quản_trị, thành_viên hội_đồng_quản_trị, giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty là đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam. Theo đó ban lãnh_đạo công_ty sẽ không được là thành_viên ban_chấp_hành Công_đoàn. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tiểu_mục 3.2 Mục 3 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định đối_tượng không được kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn như sau : Đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam a . Người nước_ngoài lao_động tại Việt_Nam ; b . Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh , chủ_tịch hội_đồng thành_viên , thành_viên hội_đồng thành_viên , chủ_tịch công_ty , chủ_tịch hội_đồng_quản_trị , thành_viên hội_đồng_quản_trị , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty ; c . Hiệu_trưởng , viện trưởng ; phó hiệu_trưởng , phó viện trưởng được uỷ_quyền quản_lý đơn_vị hoặc ký hợp_đồng lao_động trong đơn_vị sự_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước . d . Xã_viên trong các hợp_tác_xã nông_nghiệp ; đ . Người đang trong thời_gian chấp_hành các hình_phạt tù theo quyết_định của toà_án ; Theo quy_định trên Người lao_động làm công_tác quản_lý trong các doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , bao_gồm : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh , chủ_tịch hội_đồng thành_viên , thành_viên hội_đồng thành_viên , chủ_tịch công_ty , chủ_tịch hội_đồng_quản_trị , thành_viên hội_đồng_quản_trị , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác có thẩm_quyền nhân_danh công_ty ký_kết giao_dịch của công_ty theo quy_định tại điều_lệ công_ty là đối_tượng không kết_nạp vào tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . Theo đó ban lãnh_đạo công_ty sẽ không được là thành_viên ban_chấp_hành Công_đoàn . | 198,817 | |
Danh danh thí_sinh đậu kỳ thi chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm sẽ đăng công_bố trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định việc công_bố danh danh thí_sinh đậu kỳ thi chứng chị về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : ... Cấp chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1. Căn_cứ Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi của Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm, cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm trong nước cấp chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm cho thí_sinh thi đỗ đăng_ký dự thi qua cơ_sở đào_tạo. 2. Việc cấp chứng_chỉ phải được hoàn_thành trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi. Chứng_chỉ được cấp theo mẫu quy_định tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này : Phụ_lục số 1 ( mẫu chứng_chỉ bảo_hiểm ), Phụ_lục số 2 ( mẫu chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm ), Phụ_lục số 3 ( mẫu chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ). 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm, cơ_sở đào_tạo phải cập_nhật danh_sách chứng_chỉ mà cơ_sở đào_tạo đã cấp lên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này, bao_gồm các thông_tin sau : a ) Thông_tin cá_nhân của người được cấp chứng_chỉ ( bao_gồm : họ và tên, ngày_tháng năm sinh, số Thẻ | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định việc công_bố danh danh thí_sinh đậu kỳ thi chứng chị về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : Cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Căn_cứ Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi của Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm trong nước cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm cho thí_sinh thi đỗ đăng_ký dự thi qua cơ_sở đào_tạo . 2 . Việc cấp chứng_chỉ phải được hoàn_thành trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi . Chứng_chỉ được cấp theo mẫu quy_định tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này : Phụ_lục số 1 ( mẫu chứng_chỉ bảo_hiểm ) , Phụ_lục số 2 ( mẫu chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm ) , Phụ_lục số 3 ( mẫu chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ) . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo phải cập_nhật danh_sách chứng_chỉ mà cơ_sở đào_tạo đã cấp lên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này , bao_gồm các thông_tin sau : a ) Thông_tin cá_nhân của người được cấp chứng_chỉ ( bao_gồm : họ và tên , ngày_tháng năm sinh , số Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân / Hộ_chiếu ) ; b ) Tên / loại chứng_chỉ ; c ) Ngày cấp chứng_chỉ ; d ) Mã_số chứng_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo phải cập_nhật danh_sách chứng_chỉ mà cơ_sở đào_tạo đã cấp lên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ , danh_sách phải bao_gồm các thông_tin : ( 1 ) Thông_tin cá_nhân của người được cấp chứng_chỉ ( bao_gồm : họ và tên , ngày_tháng năm sinh , số Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân / Hộ_chiếu ) ; ( 2 ) Tên / loại chứng_chỉ ; ( 3 ) Ngày cấp chứng_chỉ ; ( 4 ) Mã_số chứng_chỉ . Tải về mẫu chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 198,818 | |
Danh danh thí_sinh đậu kỳ thi chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm sẽ đăng công_bố trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định việc công_bố danh danh thí_sinh đậu kỳ thi chứng chị về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : ... kèm theo Thông_tư này, bao_gồm các thông_tin sau : a ) Thông_tin cá_nhân của người được cấp chứng_chỉ ( bao_gồm : họ và tên, ngày_tháng năm sinh, số Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân / Hộ_chiếu ) ; b ) Tên / loại chứng_chỉ ; c ) Ngày cấp chứng_chỉ ; d ) Mã_số chứng_chỉ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm, cơ_sở đào_tạo phải cập_nhật danh_sách chứng_chỉ mà cơ_sở đào_tạo đã cấp lên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ, danh_sách phải bao_gồm các thông_tin : ( 1 ) Thông_tin cá_nhân của người được cấp chứng_chỉ ( bao_gồm : họ và tên, ngày_tháng năm sinh, số Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân / Hộ_chiếu ) ; ( 2 ) Tên / loại chứng_chỉ ; ( 3 ) Ngày cấp chứng_chỉ ; ( 4 ) Mã_số chứng_chỉ. Tải về mẫu chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định việc công_bố danh danh thí_sinh đậu kỳ thi chứng chị về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : Cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Căn_cứ Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi của Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm trong nước cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm cho thí_sinh thi đỗ đăng_ký dự thi qua cơ_sở đào_tạo . 2 . Việc cấp chứng_chỉ phải được hoàn_thành trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi . Chứng_chỉ được cấp theo mẫu quy_định tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này : Phụ_lục số 1 ( mẫu chứng_chỉ bảo_hiểm ) , Phụ_lục số 2 ( mẫu chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm ) , Phụ_lục số 3 ( mẫu chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ) . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo phải cập_nhật danh_sách chứng_chỉ mà cơ_sở đào_tạo đã cấp lên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này , bao_gồm các thông_tin sau : a ) Thông_tin cá_nhân của người được cấp chứng_chỉ ( bao_gồm : họ và tên , ngày_tháng năm sinh , số Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân / Hộ_chiếu ) ; b ) Tên / loại chứng_chỉ ; c ) Ngày cấp chứng_chỉ ; d ) Mã_số chứng_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo phải cập_nhật danh_sách chứng_chỉ mà cơ_sở đào_tạo đã cấp lên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ , danh_sách phải bao_gồm các thông_tin : ( 1 ) Thông_tin cá_nhân của người được cấp chứng_chỉ ( bao_gồm : họ và tên , ngày_tháng năm sinh , số Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân / Hộ_chiếu ) ; ( 2 ) Tên / loại chứng_chỉ ; ( 3 ) Ngày cấp chứng_chỉ ; ( 4 ) Mã_số chứng_chỉ . Tải về mẫu chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 198,819 | |
Danh danh thí_sinh đậu kỳ thi chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm sẽ đăng công_bố trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định việc công_bố danh danh thí_sinh đậu kỳ thi chứng chị về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : ... : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định việc công_bố danh danh thí_sinh đậu kỳ thi chứng chị về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : Cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Căn_cứ Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi của Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo về bảo_hiểm trong nước cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm cho thí_sinh thi đỗ đăng_ký dự thi qua cơ_sở đào_tạo . 2 . Việc cấp chứng_chỉ phải được hoàn_thành trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có Quyết_định phê_duyệt kết_quả thi . Chứng_chỉ được cấp theo mẫu quy_định tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này : Phụ_lục số 1 ( mẫu chứng_chỉ bảo_hiểm ) , Phụ_lục số 2 ( mẫu chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm ) , Phụ_lục số 3 ( mẫu chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ) . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo phải cập_nhật danh_sách chứng_chỉ mà cơ_sở đào_tạo đã cấp lên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này , bao_gồm các thông_tin sau : a ) Thông_tin cá_nhân của người được cấp chứng_chỉ ( bao_gồm : họ và tên , ngày_tháng năm sinh , số Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân / Hộ_chiếu ) ; b ) Tên / loại chứng_chỉ ; c ) Ngày cấp chứng_chỉ ; d ) Mã_số chứng_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo phải cập_nhật danh_sách chứng_chỉ mà cơ_sở đào_tạo đã cấp lên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ , danh_sách phải bao_gồm các thông_tin : ( 1 ) Thông_tin cá_nhân của người được cấp chứng_chỉ ( bao_gồm : họ và tên , ngày_tháng năm sinh , số Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân / Hộ_chiếu ) ; ( 2 ) Tên / loại chứng_chỉ ; ( 3 ) Ngày cấp chứng_chỉ ; ( 4 ) Mã_số chứng_chỉ . Tải về mẫu chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 198,820 | |
Trong kỳ thi chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm thí_sinh hoàn_thành 60% bài thi thì có được xét đậu hay không ? | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về điều_kiện để xét đỗ đối_với bài thi cấp chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : ... Đề thi , thời_gian làm bài thi , điều_kiện thi đỗ kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Mỗi đề thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm có 60 câu hỏi , thời_gian làm bài 90 phút ; mỗi đề thi chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm có 80 câu hỏi , thời_gian làm bài 120 phút . 2 . Thí_sinh trả_lời đúng từ 70% tổng_số câu hỏi của bài thi trở lên được coi là thi đỗ kỳ thi chứng_chỉ mà thí_sinh đã tham_dự . Theo quy_định nêu trên thì thí_sinh cần phải trả_lời đúng từ 70% tổng_số câu hỏi của bài thi trở lên được coi là thi đỗ kỳ thi chứng_chỉ mà thí_sinh đã tham_dự . Trường_hợp chỉ trả_lời đúng khoảng 60% trên tổng_số câu hỏi của bài thi thì chưa đủ điều_kiện để xét đậu . | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về điều_kiện để xét đỗ đối_với bài thi cấp chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : Đề thi , thời_gian làm bài thi , điều_kiện thi đỗ kỳ thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Mỗi đề thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm có 60 câu hỏi , thời_gian làm bài 90 phút ; mỗi đề thi chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm có 80 câu hỏi , thời_gian làm bài 120 phút . 2 . Thí_sinh trả_lời đúng từ 70% tổng_số câu hỏi của bài thi trở lên được coi là thi đỗ kỳ thi chứng_chỉ mà thí_sinh đã tham_dự . Theo quy_định nêu trên thì thí_sinh cần phải trả_lời đúng từ 70% tổng_số câu hỏi của bài thi trở lên được coi là thi đỗ kỳ thi chứng_chỉ mà thí_sinh đã tham_dự . Trường_hợp chỉ trả_lời đúng khoảng 60% trên tổng_số câu hỏi của bài thi thì chưa đủ điều_kiện để xét đậu . | 198,821 | |
Thí_sinh không đậu trong kỳ thi chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm có được phép phúc_khảo hay không ? | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : ... Phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1. Việc phúc_khảo chỉ áp_dụng đối_với các kỳ thi trên giấy. Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo qua cơ_sở đào_tạo để cơ_sở đào_tạo gửi Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ( qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ ) trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm phê_duyệt kết_quả thi. Mẫu_đơn phúc_khảo quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm thực_hiện chấm phúc_khảo và trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm nhận được đơn phúc_khảo của thí_sinh. 3. Căn_cứ kết_quả phúc_khảo, Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ), thông_báo cho cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này. Theo quy_định thì việc phúc_khảo bài thi chỉ có_thể áp_dụng đối_với các kỳ thi trên giấy. Nếu tại địa_điểm thi của anh thực_hiện bài thi trên máy_tính thì không_thể xin phúc_khảo được. Thí_sinh nộp | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : Phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Việc phúc_khảo chỉ áp_dụng đối_với các kỳ thi trên giấy . Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo qua cơ_sở đào_tạo để cơ_sở đào_tạo gửi Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ( qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ ) trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm phê_duyệt kết_quả thi . Mẫu_đơn phúc_khảo quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm thực_hiện chấm phúc_khảo và trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm nhận được đơn phúc_khảo của thí_sinh . 3 . Căn_cứ kết_quả phúc_khảo , Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) , thông_báo cho cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này . Theo quy_định thì việc phúc_khảo bài thi chỉ có_thể áp_dụng đối_với các kỳ thi trên giấy . Nếu tại địa_điểm thi của anh thực_hiện bài thi trên máy_tính thì không_thể xin phúc_khảo được . Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo theo mẫu_đơn quy_định Phụ_lục 5 tải về ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BT qua cơ_sở đào_tạo để cơ_sở đào_tạo gửi Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ( qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ ) trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm phê_duyệt kết_quả thi . Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm thực_hiện chấm phúc_khảo và trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm nhận được đơn phúc_khảo của thí_sinh . | 198,822 | |
Thí_sinh không đậu trong kỳ thi chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm có được phép phúc_khảo hay không ? | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : ... phúc_khảo bài thi chỉ có_thể áp_dụng đối_với các kỳ thi trên giấy. Nếu tại địa_điểm thi của anh thực_hiện bài thi trên máy_tính thì không_thể xin phúc_khảo được. Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo theo mẫu_đơn quy_định Phụ_lục 5 tải về ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BT qua cơ_sở đào_tạo để cơ_sở đào_tạo gửi Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ( qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ ) trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm phê_duyệt kết_quả thi. Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm thực_hiện chấm phúc_khảo và trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm nhận được đơn phúc_khảo của thí_sinh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm như sau : Phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Việc phúc_khảo chỉ áp_dụng đối_với các kỳ thi trên giấy . Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo qua cơ_sở đào_tạo để cơ_sở đào_tạo gửi Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ( qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ ) trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm phê_duyệt kết_quả thi . Mẫu_đơn phúc_khảo quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm thực_hiện chấm phúc_khảo và trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm nhận được đơn phúc_khảo của thí_sinh . 3 . Căn_cứ kết_quả phúc_khảo , Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) , thông_báo cho cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này . Theo quy_định thì việc phúc_khảo bài thi chỉ có_thể áp_dụng đối_với các kỳ thi trên giấy . Nếu tại địa_điểm thi của anh thực_hiện bài thi trên máy_tính thì không_thể xin phúc_khảo được . Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo theo mẫu_đơn quy_định Phụ_lục 5 tải về ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BT qua cơ_sở đào_tạo để cơ_sở đào_tạo gửi Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ( qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ ) trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm phê_duyệt kết_quả thi . Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm thực_hiện chấm phúc_khảo và trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm nhận được đơn phúc_khảo của thí_sinh . | 198,823 | |
Thương_nhân kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu tại Việt_Nam thực_hiện theo các loại_hình thế_nào ? | Thương_nhân kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 35 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP có quy_định : ... Xuất_khẩu, tạm nhập tái_xuất, chuyển khẩu, gia_công xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu 1. Chỉ có thương_nhân đầu_mối được xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu. 2. Chỉ có thương_nhân có Giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu, nhập_khẩu xăng_dầu được tạm nhập tái_xuất, chuyển khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu. 3. Chỉ có thương_nhân sản_xuất được gia_công xuất_khẩu xăng_dầu. 4. Kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu gồm những loại_hình sau : a ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và làm thủ_tục xuất_khẩu xăng_dầu ra khỏi Việt_Nam. b ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và bán xăng_dầu cho thương_nhân thuộc các khu_vực hải_quan riêng trên lãnh_thổ Việt_Nam như khu chế_xuất, doanh_nghiệp chế_xuất, khu bảo thuế, khu thương_mại công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trong đó quy_định quan_hệ mua_bán, trao_đổi hàng_hoá giữa các khu_vực này với nội_địa là quan_hệ xuất_khẩu, nhập_khẩu, trừ trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ có quy_định khác. 5. Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam để bán cho các đối_tượng sau đây cũng được áp_dụng các quy_định về kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu : a ) Máy_bay | None | 1 | Thương_nhân kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 35 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP có quy_định : Xuất_khẩu , tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu , gia_công xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu 1 . Chỉ có thương_nhân đầu_mối được xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . 2 . Chỉ có thương_nhân có Giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu được tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . 3 . Chỉ có thương_nhân sản_xuất được gia_công xuất_khẩu xăng_dầu . 4 . Kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu gồm những loại_hình sau : a ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và làm thủ_tục xuất_khẩu xăng_dầu ra khỏi Việt_Nam . b ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và bán xăng_dầu cho thương_nhân thuộc các khu_vực hải_quan riêng trên lãnh_thổ Việt_Nam như khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , khu bảo thuế , khu thương_mại công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trong đó quy_định quan_hệ mua_bán , trao_đổi hàng_hoá giữa các khu_vực này với nội_địa là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu , trừ trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ có quy_định khác . 5 . Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam để bán cho các đối_tượng sau đây cũng được áp_dụng các quy_định về kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu : a ) Máy_bay của các hãng hàng_không nước_ngoài cập cảng_hàng_không Việt_Nam , máy_bay của các hãng hàng_không Việt_Nam bay trên các tuyến bay quốc_tế xuất_cảnh . b ) Tàu_biển nước_ngoài cập cảng Việt_Nam , tàu_biển Việt_Nam chạy tuyến quốc_tế xuất_cảnh . 6 . Bộ Công_Thương hướng_dẫn cụ_thể đối_với hoạt_động : a ) Nhập_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . b ) Xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . c ) Tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . d ) Gia_công xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . ... Theo đó việc kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu tại Việt_Nam thực_hiện theo những loại_hình sau : ( 1 ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và làm thủ_tục xuất_khẩu xăng_dầu ra khỏi Việt_Nam . ( 2 ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và bán xăng_dầu cho thương_nhân thuộc các khu_vực hải_quan riêng trên lãnh_thổ Việt_Nam như khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , khu bảo thuế , khu thương_mại công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trong đó quy_định quan_hệ mua_bán , trao_đổi hàng_hoá giữa các khu_vực này với nội_địa là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu , trừ trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ có quy_định khác . Lưu_ý : Chỉ có thương_nhân có Giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu được tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . Và thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam để bán cho các đối_tượng sau đây cũng được áp_dụng các quy_định về kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu : ( 1 ) Máy_bay của các hãng hàng_không nước_ngoài cập cảng_hàng_không Việt_Nam , máy_bay của các hãng hàng_không Việt_Nam bay trên các tuyến bay quốc_tế xuất_cảnh . ( 2 ) Tàu_biển nước_ngoài cập cảng Việt_Nam , tàu_biển Việt_Nam chạy tuyến quốc_tế xuất_cảnh . | 198,824 | |
Thương_nhân kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu tại Việt_Nam thực_hiện theo các loại_hình thế_nào ? | Thương_nhân kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 35 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP có quy_định : ... 5. Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam để bán cho các đối_tượng sau đây cũng được áp_dụng các quy_định về kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu : a ) Máy_bay của các hãng hàng_không nước_ngoài cập cảng_hàng_không Việt_Nam, máy_bay của các hãng hàng_không Việt_Nam bay trên các tuyến bay quốc_tế xuất_cảnh. b ) Tàu_biển nước_ngoài cập cảng Việt_Nam, tàu_biển Việt_Nam chạy tuyến quốc_tế xuất_cảnh. 6. Bộ Công_Thương hướng_dẫn cụ_thể đối_với hoạt_động : a ) Nhập_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu. b ) Xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu. c ) Tạm nhập tái_xuất, chuyển khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu. d ) Gia_công xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu.... Theo đó việc kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu tại Việt_Nam thực_hiện theo những loại_hình sau : ( 1 ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và làm thủ_tục xuất_khẩu xăng_dầu ra khỏi Việt_Nam. ( 2 ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và bán xăng_dầu cho thương_nhân thuộc các khu_vực hải_quan riêng trên lãnh_thổ Việt_Nam như khu chế_xuất, doanh_nghiệp chế_xuất, khu bảo thuế, khu thương_mại công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập theo Quyết_định của | None | 1 | Thương_nhân kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 35 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP có quy_định : Xuất_khẩu , tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu , gia_công xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu 1 . Chỉ có thương_nhân đầu_mối được xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . 2 . Chỉ có thương_nhân có Giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu được tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . 3 . Chỉ có thương_nhân sản_xuất được gia_công xuất_khẩu xăng_dầu . 4 . Kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu gồm những loại_hình sau : a ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và làm thủ_tục xuất_khẩu xăng_dầu ra khỏi Việt_Nam . b ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và bán xăng_dầu cho thương_nhân thuộc các khu_vực hải_quan riêng trên lãnh_thổ Việt_Nam như khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , khu bảo thuế , khu thương_mại công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trong đó quy_định quan_hệ mua_bán , trao_đổi hàng_hoá giữa các khu_vực này với nội_địa là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu , trừ trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ có quy_định khác . 5 . Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam để bán cho các đối_tượng sau đây cũng được áp_dụng các quy_định về kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu : a ) Máy_bay của các hãng hàng_không nước_ngoài cập cảng_hàng_không Việt_Nam , máy_bay của các hãng hàng_không Việt_Nam bay trên các tuyến bay quốc_tế xuất_cảnh . b ) Tàu_biển nước_ngoài cập cảng Việt_Nam , tàu_biển Việt_Nam chạy tuyến quốc_tế xuất_cảnh . 6 . Bộ Công_Thương hướng_dẫn cụ_thể đối_với hoạt_động : a ) Nhập_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . b ) Xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . c ) Tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . d ) Gia_công xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . ... Theo đó việc kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu tại Việt_Nam thực_hiện theo những loại_hình sau : ( 1 ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và làm thủ_tục xuất_khẩu xăng_dầu ra khỏi Việt_Nam . ( 2 ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và bán xăng_dầu cho thương_nhân thuộc các khu_vực hải_quan riêng trên lãnh_thổ Việt_Nam như khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , khu bảo thuế , khu thương_mại công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trong đó quy_định quan_hệ mua_bán , trao_đổi hàng_hoá giữa các khu_vực này với nội_địa là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu , trừ trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ có quy_định khác . Lưu_ý : Chỉ có thương_nhân có Giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu được tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . Và thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam để bán cho các đối_tượng sau đây cũng được áp_dụng các quy_định về kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu : ( 1 ) Máy_bay của các hãng hàng_không nước_ngoài cập cảng_hàng_không Việt_Nam , máy_bay của các hãng hàng_không Việt_Nam bay trên các tuyến bay quốc_tế xuất_cảnh . ( 2 ) Tàu_biển nước_ngoài cập cảng Việt_Nam , tàu_biển Việt_Nam chạy tuyến quốc_tế xuất_cảnh . | 198,825 | |
Thương_nhân kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu tại Việt_Nam thực_hiện theo các loại_hình thế_nào ? | Thương_nhân kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 35 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP có quy_định : ... thuộc các khu_vực hải_quan riêng trên lãnh_thổ Việt_Nam như khu chế_xuất, doanh_nghiệp chế_xuất, khu bảo thuế, khu thương_mại công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trong đó quy_định quan_hệ mua_bán, trao_đổi hàng_hoá giữa các khu_vực này với nội_địa là quan_hệ xuất_khẩu, nhập_khẩu, trừ trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ có quy_định khác. Lưu_ý : Chỉ có thương_nhân có Giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu, nhập_khẩu xăng_dầu được tạm nhập tái_xuất, chuyển khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu. Và thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam để bán cho các đối_tượng sau đây cũng được áp_dụng các quy_định về kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu : ( 1 ) Máy_bay của các hãng hàng_không nước_ngoài cập cảng_hàng_không Việt_Nam, máy_bay của các hãng hàng_không Việt_Nam bay trên các tuyến bay quốc_tế xuất_cảnh. ( 2 ) Tàu_biển nước_ngoài cập cảng Việt_Nam, tàu_biển Việt_Nam chạy tuyến quốc_tế xuất_cảnh. | None | 1 | Thương_nhân kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 35 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP có quy_định : Xuất_khẩu , tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu , gia_công xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu 1 . Chỉ có thương_nhân đầu_mối được xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . 2 . Chỉ có thương_nhân có Giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu được tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . 3 . Chỉ có thương_nhân sản_xuất được gia_công xuất_khẩu xăng_dầu . 4 . Kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu gồm những loại_hình sau : a ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và làm thủ_tục xuất_khẩu xăng_dầu ra khỏi Việt_Nam . b ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và bán xăng_dầu cho thương_nhân thuộc các khu_vực hải_quan riêng trên lãnh_thổ Việt_Nam như khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , khu bảo thuế , khu thương_mại công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trong đó quy_định quan_hệ mua_bán , trao_đổi hàng_hoá giữa các khu_vực này với nội_địa là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu , trừ trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ có quy_định khác . 5 . Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam để bán cho các đối_tượng sau đây cũng được áp_dụng các quy_định về kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu : a ) Máy_bay của các hãng hàng_không nước_ngoài cập cảng_hàng_không Việt_Nam , máy_bay của các hãng hàng_không Việt_Nam bay trên các tuyến bay quốc_tế xuất_cảnh . b ) Tàu_biển nước_ngoài cập cảng Việt_Nam , tàu_biển Việt_Nam chạy tuyến quốc_tế xuất_cảnh . 6 . Bộ Công_Thương hướng_dẫn cụ_thể đối_với hoạt_động : a ) Nhập_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . b ) Xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . c ) Tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . d ) Gia_công xuất_khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . ... Theo đó việc kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu tại Việt_Nam thực_hiện theo những loại_hình sau : ( 1 ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và làm thủ_tục xuất_khẩu xăng_dầu ra khỏi Việt_Nam . ( 2 ) Thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam và bán xăng_dầu cho thương_nhân thuộc các khu_vực hải_quan riêng trên lãnh_thổ Việt_Nam như khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , khu bảo thuế , khu thương_mại công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trong đó quy_định quan_hệ mua_bán , trao_đổi hàng_hoá giữa các khu_vực này với nội_địa là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu , trừ trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ có quy_định khác . Lưu_ý : Chỉ có thương_nhân có Giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu được tạm nhập tái_xuất , chuyển khẩu xăng_dầu và nguyên_liệu . Và thương_nhân làm thủ_tục nhập_khẩu xăng_dầu vào Việt_Nam để bán cho các đối_tượng sau đây cũng được áp_dụng các quy_định về kinh_doanh tạm nhập tái_xuất xăng_dầu : ( 1 ) Máy_bay của các hãng hàng_không nước_ngoài cập cảng_hàng_không Việt_Nam , máy_bay của các hãng hàng_không Việt_Nam bay trên các tuyến bay quốc_tế xuất_cảnh . ( 2 ) Tàu_biển nước_ngoài cập cảng Việt_Nam , tàu_biển Việt_Nam chạy tuyến quốc_tế xuất_cảnh . | 198,826 | |
Thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam đối_với xăng_dầu của thương_nhân kinh_doanh tạm nhập tái_xuất là bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 9 Điều 4 Thông_tư 69/2016/TT-BTC có quy_định thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam đối_với xăng_dầu kinh_doanh tạm nhập tái_xuất thực_hiện t: ... Căn_cứ theo khoản 9 Điều 4 Thông_tư 69/2016/TT-BTC có quy_định thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam đối_với xăng_dầu kinh_doanh tạm nhập tái_xuất thực_hiện theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 11 Nghị_định 187/2013/NĐ-CP , tuy_nhiên hiện_nay quy_định này đã được thay_thế bởi khoản 4 Điều 13 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP thì : Hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất được lưu lại tại Việt_Nam không quá 60 ngày , kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan tạm nhập . Trường_hợp cần kéo_dài thời_hạn , thương_nhân có văn_bản đề_nghị gia_hạn gửi Chi_cục Hải_quan nơi thực_hiện thủ_tục tạm nhập ; thời_hạn gia_hạn mỗi lần không quá 30 ngày và không quá hai 2 lần gia_hạn cho mỗi lô hàng tạm nhập , tái_xuất . Quá thời_hạn nêu trên , thương_nhân phải tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam hoặc tiêu_huỷ . Trường_hợp nhập_khẩu vào Việt_Nam thì thương_nhân phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý nhập_khẩu hàng_hoá và thuế . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 9 Điều 4 Thông_tư 69/2016/TT-BTC có quy_định thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam đối_với xăng_dầu kinh_doanh tạm nhập tái_xuất thực_hiện theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 11 Nghị_định 187/2013/NĐ-CP , tuy_nhiên hiện_nay quy_định này đã được thay_thế bởi khoản 4 Điều 13 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP thì : Hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất được lưu lại tại Việt_Nam không quá 60 ngày , kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan tạm nhập . Trường_hợp cần kéo_dài thời_hạn , thương_nhân có văn_bản đề_nghị gia_hạn gửi Chi_cục Hải_quan nơi thực_hiện thủ_tục tạm nhập ; thời_hạn gia_hạn mỗi lần không quá 30 ngày và không quá hai 2 lần gia_hạn cho mỗi lô hàng tạm nhập , tái_xuất . Quá thời_hạn nêu trên , thương_nhân phải tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam hoặc tiêu_huỷ . Trường_hợp nhập_khẩu vào Việt_Nam thì thương_nhân phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý nhập_khẩu hàng_hoá và thuế . | 198,827 | |
Trường_hợp xăng_dầu tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam thì Chi_cục Hải_quan có trách_nhiệm thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 69/2016/TT-BTC có nêu : ... Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan làm thủ_tục nhập_khẩu, tạm nhập 1. Thực_hiện thủ_tục, công_tác giám_sát, quản_lý hải_quan theo từng loại_hình tương_ứng quy_định tại Thông_tư số 38/2015/TT-BTC và Thông_tư này. 2. Căn_cứ văn_bản đề_nghị được gia_hạn thời_hạn xăng_dầu, hoá_chất, khí tạm nhập tái_xuất lưu_giữ tại Việt_Nam của Thương_nhân, Chi_cục Hải_quan xem_xét, chấp_nhận gia_hạn theo quy_định tại Khoản 9 Điều 4 Thông_tư này. Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan ký_tên, đóng_dấu trên văn_bản đề_nghị của Thương_nhân và lưu hồ_sơ theo quy_định, đồng_thời thực_hiện gia_hạn thời_hạn tạm nhập trên Hệ_thống ( đối_với trường_hợp thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử ). 3. Theo_dõi Thương_nhân thực_hiện thanh Khoản tờ khai tạm nhập theo thời_hạn quy_định ; thực_hiện hoàn thuế, không thu thuế theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này ; xử_lý các vấn_đề liên_quan đến nghĩa_vụ thuế và vi_phạm ( nếu có ) theo quy_định hiện_hành. Trường_hợp xăng_dầu, hoá_chất, khí tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam ( bao_gồm cả thời_hạn được gia_hạn ) thì Chi_cục Hải_quan xác_định lại số tiền thuế phải nộp, xem_xét xử_lý vi_phạm ( nếu có ) và đôn_đốc doanh_nghiệp thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 69/2016/TT-BTC có nêu : Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập 1 . Thực_hiện thủ_tục , công_tác giám_sát , quản_lý hải_quan theo từng loại_hình tương_ứng quy_định tại Thông_tư số 38/2015/TT-BTC và Thông_tư này . 2 . Căn_cứ văn_bản đề_nghị được gia_hạn thời_hạn xăng_dầu , hoá_chất , khí tạm nhập tái_xuất lưu_giữ tại Việt_Nam của Thương_nhân , Chi_cục Hải_quan xem_xét , chấp_nhận gia_hạn theo quy_định tại Khoản 9 Điều 4 Thông_tư này . Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan ký_tên , đóng_dấu trên văn_bản đề_nghị của Thương_nhân và lưu hồ_sơ theo quy_định , đồng_thời thực_hiện gia_hạn thời_hạn tạm nhập trên Hệ_thống ( đối_với trường_hợp thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử ) . 3 . Theo_dõi Thương_nhân thực_hiện thanh Khoản tờ khai tạm nhập theo thời_hạn quy_định ; thực_hiện hoàn thuế , không thu thuế theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này ; xử_lý các vấn_đề liên_quan đến nghĩa_vụ thuế và vi_phạm ( nếu có ) theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp xăng_dầu , hoá_chất , khí tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam ( bao_gồm cả thời_hạn được gia_hạn ) thì Chi_cục Hải_quan xác_định lại số tiền thuế phải nộp , xem_xét xử_lý vi_phạm ( nếu có ) và đôn_đốc doanh_nghiệp thực_hiện theo đúng quy_định . 4 . Thực_hiện theo quy_định về việc xử_lý vi_phạm hành_chính đối_với xăng_dầu , hoá_chất , khí nhập_khẩu không đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng nhập_khẩu theo quyết_định của cơ_quan kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng . 5 . Trường_hợp xăng_dầu cung_ứng ( tái_xuất ) cho tàu_biển chạy tuyến quốc_tế xuất_cảnh thì thực_hiện tra_cứu thông_tin trên hệ_thống hải_quan điện_tử đối_với tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ( E-Manifest ) để làm cơ_sở xác_định tàu đã thực xuất_cảnh . Trường_hợp chưa thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử đối_với tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ( E-Manifest ) thì yêu_cầu Thương_nhân nộp bổ_sung Giấy_phép rời cảng . Theo quy_định trên thì trường_hợp xăng_dầu tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam ( bao_gồm cả thời_hạn được gia_hạn ) thì Chi_cục Hải_quan xác_định lại số tiền thuế phải nộp , xem_xét xử_lý vi_phạm ( nếu có ) và đôn_đốc doanh_nghiệp thực_hiện theo đúng quy_định . | 198,828 | |
Trường_hợp xăng_dầu tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam thì Chi_cục Hải_quan có trách_nhiệm thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 69/2016/TT-BTC có nêu : ... lưu_giữ tại Việt_Nam ( bao_gồm cả thời_hạn được gia_hạn ) thì Chi_cục Hải_quan xác_định lại số tiền thuế phải nộp, xem_xét xử_lý vi_phạm ( nếu có ) và đôn_đốc doanh_nghiệp thực_hiện theo đúng quy_định. 4. Thực_hiện theo quy_định về việc xử_lý vi_phạm hành_chính đối_với xăng_dầu, hoá_chất, khí nhập_khẩu không đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng nhập_khẩu theo quyết_định của cơ_quan kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng. 5. Trường_hợp xăng_dầu cung_ứng ( tái_xuất ) cho tàu_biển chạy tuyến quốc_tế xuất_cảnh thì thực_hiện tra_cứu thông_tin trên hệ_thống hải_quan điện_tử đối_với tàu_biển xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh ( E-Manifest ) để làm cơ_sở xác_định tàu đã thực xuất_cảnh. Trường_hợp chưa thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử đối_với tàu_biển xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh ( E-Manifest ) thì yêu_cầu Thương_nhân nộp bổ_sung Giấy_phép rời cảng. Theo quy_định trên thì trường_hợp xăng_dầu tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam ( bao_gồm cả thời_hạn được gia_hạn ) thì Chi_cục Hải_quan xác_định lại số tiền thuế phải nộp, xem_xét xử_lý vi_phạm ( nếu có ) và đôn_đốc doanh_nghiệp thực_hiện theo đúng quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 69/2016/TT-BTC có nêu : Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập 1 . Thực_hiện thủ_tục , công_tác giám_sát , quản_lý hải_quan theo từng loại_hình tương_ứng quy_định tại Thông_tư số 38/2015/TT-BTC và Thông_tư này . 2 . Căn_cứ văn_bản đề_nghị được gia_hạn thời_hạn xăng_dầu , hoá_chất , khí tạm nhập tái_xuất lưu_giữ tại Việt_Nam của Thương_nhân , Chi_cục Hải_quan xem_xét , chấp_nhận gia_hạn theo quy_định tại Khoản 9 Điều 4 Thông_tư này . Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan ký_tên , đóng_dấu trên văn_bản đề_nghị của Thương_nhân và lưu hồ_sơ theo quy_định , đồng_thời thực_hiện gia_hạn thời_hạn tạm nhập trên Hệ_thống ( đối_với trường_hợp thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử ) . 3 . Theo_dõi Thương_nhân thực_hiện thanh Khoản tờ khai tạm nhập theo thời_hạn quy_định ; thực_hiện hoàn thuế , không thu thuế theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này ; xử_lý các vấn_đề liên_quan đến nghĩa_vụ thuế và vi_phạm ( nếu có ) theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp xăng_dầu , hoá_chất , khí tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam ( bao_gồm cả thời_hạn được gia_hạn ) thì Chi_cục Hải_quan xác_định lại số tiền thuế phải nộp , xem_xét xử_lý vi_phạm ( nếu có ) và đôn_đốc doanh_nghiệp thực_hiện theo đúng quy_định . 4 . Thực_hiện theo quy_định về việc xử_lý vi_phạm hành_chính đối_với xăng_dầu , hoá_chất , khí nhập_khẩu không đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng nhập_khẩu theo quyết_định của cơ_quan kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng . 5 . Trường_hợp xăng_dầu cung_ứng ( tái_xuất ) cho tàu_biển chạy tuyến quốc_tế xuất_cảnh thì thực_hiện tra_cứu thông_tin trên hệ_thống hải_quan điện_tử đối_với tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ( E-Manifest ) để làm cơ_sở xác_định tàu đã thực xuất_cảnh . Trường_hợp chưa thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử đối_với tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ( E-Manifest ) thì yêu_cầu Thương_nhân nộp bổ_sung Giấy_phép rời cảng . Theo quy_định trên thì trường_hợp xăng_dầu tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam ( bao_gồm cả thời_hạn được gia_hạn ) thì Chi_cục Hải_quan xác_định lại số tiền thuế phải nộp , xem_xét xử_lý vi_phạm ( nếu có ) và đôn_đốc doanh_nghiệp thực_hiện theo đúng quy_định . | 198,829 | |
Trường_hợp xăng_dầu tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam thì Chi_cục Hải_quan có trách_nhiệm thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 69/2016/TT-BTC có nêu : ... thuế phải nộp, xem_xét xử_lý vi_phạm ( nếu có ) và đôn_đốc doanh_nghiệp thực_hiện theo đúng quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 69/2016/TT-BTC có nêu : Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập 1 . Thực_hiện thủ_tục , công_tác giám_sát , quản_lý hải_quan theo từng loại_hình tương_ứng quy_định tại Thông_tư số 38/2015/TT-BTC và Thông_tư này . 2 . Căn_cứ văn_bản đề_nghị được gia_hạn thời_hạn xăng_dầu , hoá_chất , khí tạm nhập tái_xuất lưu_giữ tại Việt_Nam của Thương_nhân , Chi_cục Hải_quan xem_xét , chấp_nhận gia_hạn theo quy_định tại Khoản 9 Điều 4 Thông_tư này . Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan ký_tên , đóng_dấu trên văn_bản đề_nghị của Thương_nhân và lưu hồ_sơ theo quy_định , đồng_thời thực_hiện gia_hạn thời_hạn tạm nhập trên Hệ_thống ( đối_với trường_hợp thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử ) . 3 . Theo_dõi Thương_nhân thực_hiện thanh Khoản tờ khai tạm nhập theo thời_hạn quy_định ; thực_hiện hoàn thuế , không thu thuế theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này ; xử_lý các vấn_đề liên_quan đến nghĩa_vụ thuế và vi_phạm ( nếu có ) theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp xăng_dầu , hoá_chất , khí tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam ( bao_gồm cả thời_hạn được gia_hạn ) thì Chi_cục Hải_quan xác_định lại số tiền thuế phải nộp , xem_xét xử_lý vi_phạm ( nếu có ) và đôn_đốc doanh_nghiệp thực_hiện theo đúng quy_định . 4 . Thực_hiện theo quy_định về việc xử_lý vi_phạm hành_chính đối_với xăng_dầu , hoá_chất , khí nhập_khẩu không đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng nhập_khẩu theo quyết_định của cơ_quan kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng . 5 . Trường_hợp xăng_dầu cung_ứng ( tái_xuất ) cho tàu_biển chạy tuyến quốc_tế xuất_cảnh thì thực_hiện tra_cứu thông_tin trên hệ_thống hải_quan điện_tử đối_với tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ( E-Manifest ) để làm cơ_sở xác_định tàu đã thực xuất_cảnh . Trường_hợp chưa thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử đối_với tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ( E-Manifest ) thì yêu_cầu Thương_nhân nộp bổ_sung Giấy_phép rời cảng . Theo quy_định trên thì trường_hợp xăng_dầu tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ tại Việt_Nam ( bao_gồm cả thời_hạn được gia_hạn ) thì Chi_cục Hải_quan xác_định lại số tiền thuế phải nộp , xem_xét xử_lý vi_phạm ( nếu có ) và đôn_đốc doanh_nghiệp thực_hiện theo đúng quy_định . | 198,830 | |
Nhà_đầu_tư bắt_buộc phải có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ( dù ít hay nhiều ) thì mới được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án nhà ở thương_mại , khu đô_thị có nhà ở có đúng không ? | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 18. Các trường_hợp lựa_chọn nhà_đầu_tư làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại, dự_án khu đô_thị có nhà ở Việc lựa_chọn chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại, dự_án khu đô_thị có nhà ở ( bao_gồm cả dự_án có thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo hình_thức phân lô bán nền để người_dân xây_dựng nhà ở ) được thực_hiện theo quy_định sau đây : … 2. Nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thuộc một trong các trường_hợp quy_định dưới đây và có đủ các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án quy_định tại Điều 21 của Luật Nhà ở 2014, pháp_luật kinh_doanh bất_động_sản, pháp_luật có liên_quan thì trong quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời xác_định nhà_đầu_tư đó làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại : a ) Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ; b ) Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp và các loại đất khác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất sang làm đất ở ; c ) Nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai để xây_dựng nhà ở thương_mại. 3. Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại được chấp_thuận chủ_trương | None | 1 | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 18 . Các trường_hợp lựa_chọn nhà_đầu_tư làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại , dự_án khu đô_thị có nhà ở Việc lựa_chọn chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại , dự_án khu đô_thị có nhà ở ( bao_gồm cả dự_án có thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo hình_thức phân lô bán nền để người_dân xây_dựng nhà ở ) được thực_hiện theo quy_định sau đây : … 2 . Nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thuộc một trong các trường_hợp quy_định dưới đây và có đủ các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án quy_định tại Điều 21 của Luật Nhà ở 2014 , pháp_luật kinh_doanh bất_động_sản , pháp_luật có liên_quan thì trong quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời xác_định nhà_đầu_tư đó làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại : a ) Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ; b ) Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp và các loại đất khác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất sang làm đất ở ; c ) Nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai để xây_dựng nhà ở thương_mại . 3 . Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo pháp_luật về đầu_tư thì các nhà_đầu_tư này có_thể uỷ_quyền cho một nhà_đầu_tư có đủ điều_kiện hoặc thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này để làm thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo quy_định tại khoản 4 Điều này . Việc uỷ_quyền làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản này được thực_hiện thông_qua hợp_đồng uỷ_quyền , trong đó quy_định rõ quyền và trách_nhiệm của các bên . … ” Như_vậy , nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thuộc một trong các trường_hợp dưới đây và có đủ các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án quy_định tại Điều 21 Luật Nhà ở 2014 , pháp_luật kinh_doanh bất_động_sản , pháp_luật có liên_quan thì trong quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời xác_định nhà_đầu_tư đó làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại : - Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ; - Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp và các loại đất khác được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất sang làm đất ở ; - Nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai để xây_dựng nhà ở thương_mại . Do_đó , theo pháp_luật về nhà ở thì nhà_đầu_tư phải có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp theo một trong các trường_hợp nêu trên mới thuộc diện được xem_xét , công_nhận làm chủ đầu_tư . | 198,831 | |
Nhà_đầu_tư bắt_buộc phải có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ( dù ít hay nhiều ) thì mới được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án nhà ở thương_mại , khu đô_thị có nhà ở có đúng không ? | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai để xây_dựng nhà ở thương_mại. 3. Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo pháp_luật về đầu_tư thì các nhà_đầu_tư này có_thể uỷ_quyền cho một nhà_đầu_tư có đủ điều_kiện hoặc thành_lập doanh_nghiệp, hợp_tác_xã có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này để làm thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo quy_định tại khoản 4 Điều này. Việc uỷ_quyền làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản này được thực_hiện thông_qua hợp_đồng uỷ_quyền, trong đó quy_định rõ quyền và trách_nhiệm của các bên. … ” Như_vậy, nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thuộc một trong các trường_hợp dưới đây và có đủ các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án quy_định tại Điều 21 Luật Nhà ở 2014, pháp_luật kinh_doanh bất_động_sản, pháp_luật có liên_quan thì trong quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời xác_định nhà_đầu_tư đó làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại : - Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ; - Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp và các loại đất khác được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép | None | 1 | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 18 . Các trường_hợp lựa_chọn nhà_đầu_tư làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại , dự_án khu đô_thị có nhà ở Việc lựa_chọn chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại , dự_án khu đô_thị có nhà ở ( bao_gồm cả dự_án có thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo hình_thức phân lô bán nền để người_dân xây_dựng nhà ở ) được thực_hiện theo quy_định sau đây : … 2 . Nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thuộc một trong các trường_hợp quy_định dưới đây và có đủ các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án quy_định tại Điều 21 của Luật Nhà ở 2014 , pháp_luật kinh_doanh bất_động_sản , pháp_luật có liên_quan thì trong quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời xác_định nhà_đầu_tư đó làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại : a ) Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ; b ) Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp và các loại đất khác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất sang làm đất ở ; c ) Nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai để xây_dựng nhà ở thương_mại . 3 . Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo pháp_luật về đầu_tư thì các nhà_đầu_tư này có_thể uỷ_quyền cho một nhà_đầu_tư có đủ điều_kiện hoặc thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này để làm thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo quy_định tại khoản 4 Điều này . Việc uỷ_quyền làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản này được thực_hiện thông_qua hợp_đồng uỷ_quyền , trong đó quy_định rõ quyền và trách_nhiệm của các bên . … ” Như_vậy , nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thuộc một trong các trường_hợp dưới đây và có đủ các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án quy_định tại Điều 21 Luật Nhà ở 2014 , pháp_luật kinh_doanh bất_động_sản , pháp_luật có liên_quan thì trong quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời xác_định nhà_đầu_tư đó làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại : - Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ; - Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp và các loại đất khác được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất sang làm đất ở ; - Nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai để xây_dựng nhà ở thương_mại . Do_đó , theo pháp_luật về nhà ở thì nhà_đầu_tư phải có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp theo một trong các trường_hợp nêu trên mới thuộc diện được xem_xét , công_nhận làm chủ đầu_tư . | 198,832 | |
Nhà_đầu_tư bắt_buộc phải có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ( dù ít hay nhiều ) thì mới được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án nhà ở thương_mại , khu đô_thị có nhà ở có đúng không ? | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại : - Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ; - Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp và các loại đất khác được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất sang làm đất ở ; - Nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai để xây_dựng nhà ở thương_mại. Do_đó, theo pháp_luật về nhà ở thì nhà_đầu_tư phải có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp theo một trong các trường_hợp nêu trên mới thuộc diện được xem_xét, công_nhận làm chủ đầu_tư. | None | 1 | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 18 . Các trường_hợp lựa_chọn nhà_đầu_tư làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại , dự_án khu đô_thị có nhà ở Việc lựa_chọn chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại , dự_án khu đô_thị có nhà ở ( bao_gồm cả dự_án có thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo hình_thức phân lô bán nền để người_dân xây_dựng nhà ở ) được thực_hiện theo quy_định sau đây : … 2 . Nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thuộc một trong các trường_hợp quy_định dưới đây và có đủ các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án quy_định tại Điều 21 của Luật Nhà ở 2014 , pháp_luật kinh_doanh bất_động_sản , pháp_luật có liên_quan thì trong quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời xác_định nhà_đầu_tư đó làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại : a ) Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ; b ) Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp và các loại đất khác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất sang làm đất ở ; c ) Nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai để xây_dựng nhà ở thương_mại . 3 . Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo pháp_luật về đầu_tư thì các nhà_đầu_tư này có_thể uỷ_quyền cho một nhà_đầu_tư có đủ điều_kiện hoặc thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này để làm thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo quy_định tại khoản 4 Điều này . Việc uỷ_quyền làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản này được thực_hiện thông_qua hợp_đồng uỷ_quyền , trong đó quy_định rõ quyền và trách_nhiệm của các bên . … ” Như_vậy , nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thuộc một trong các trường_hợp dưới đây và có đủ các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án quy_định tại Điều 21 Luật Nhà ở 2014 , pháp_luật kinh_doanh bất_động_sản , pháp_luật có liên_quan thì trong quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời xác_định nhà_đầu_tư đó làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại : - Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ; - Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp và các loại đất khác được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất sang làm đất ở ; - Nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai để xây_dựng nhà ở thương_mại . Do_đó , theo pháp_luật về nhà ở thì nhà_đầu_tư phải có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp theo một trong các trường_hợp nêu trên mới thuộc diện được xem_xét , công_nhận làm chủ đầu_tư . | 198,833 | |
Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo pháp_luật về đầu_tư thì thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định như_thế_nào ? | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... “ 4. Thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 3 Điều này thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận chủ đầu_tư bao_gồm : văn_bản đề_nghị của nhà_đầu_tư ( trong đó ghi rõ tên, địa_chỉ nhà_đầu_tư, các đề_xuất, dự_kiến tiến_độ thực_hiện dự_án ) ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính các giấy_tờ sau để đối_chiếu : văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án của cơ_quan có thẩm_quyền, Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án, hợp_đồng uỷ_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này ; giấy_tờ chứng_minh năng_lực tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; giấy_tờ chứng_minh có vốn ký_quỹ hoặc bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; b ) Trường_hợp dự_án thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ thì nhà_đầu_tư được xác_định tại khoản 3 Điều này gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Bộ Xây_dựng để được xem_xét, quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án ; trường_hợp dự_án thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc | None | 1 | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : “ 4 . Thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 3 Điều này thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận chủ đầu_tư bao_gồm : văn_bản đề_nghị của nhà_đầu_tư ( trong đó ghi rõ tên , địa_chỉ nhà_đầu_tư , các đề_xuất , dự_kiến tiến_độ thực_hiện dự_án ) ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính các giấy_tờ sau để đối_chiếu : văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án của cơ_quan có thẩm_quyền , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án , hợp_đồng uỷ_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này ; giấy_tờ chứng_minh năng_lực tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; giấy_tờ chứng_minh có vốn ký_quỹ hoặc bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; b ) Trường_hợp dự_án thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ thì nhà_đầu_tư được xác_định tại khoản 3 Điều này gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Bộ Xây_dựng để được xem_xét , quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án ; trường_hợp dự_án thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì nhà_đầu_tư gửi 01 bộ hồ_sơ này đến Sở Xây_dựng tại địa_phương có dự_án để xem_xét , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án ; c ) Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản này , Bộ Xây_dựng hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ban_hành Quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo thẩm_quyền . Trường_hợp nhà_đầu_tư không đủ điều_kiện được công_nhận chủ đầu_tư thì trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo cho nhà_đầu_tư đó biết rõ lý_do ; d ) Nội_dung của quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở bao_gồm : căn_cứ pháp_lý ban_hành quyết_định , tên chủ đầu_tư được công_nhận , hiệu_lực của văn_bản công_nhận , trách_nhiệm của chủ đầu_tư trong việc triển_khai thực_hiện dự_án theo quy_định pháp_luật . ” | 198,834 | |
Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo pháp_luật về đầu_tư thì thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định như_thế_nào ? | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Bộ Xây_dựng để được xem_xét, quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án ; trường_hợp dự_án thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế thì nhà_đầu_tư gửi 01 bộ hồ_sơ này đến Sở Xây_dựng tại địa_phương có dự_án để xem_xét, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án ; c ) Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản này, Bộ Xây_dựng hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, ban_hành Quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo thẩm_quyền. Trường_hợp nhà_đầu_tư không đủ điều_kiện được công_nhận chủ đầu_tư thì trong thời_hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo cho nhà_đầu_tư đó biết rõ lý_do ; d ) Nội_dung của quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở bao_gồm : căn_cứ pháp_lý ban_hành quyết_định, tên chủ đầu_tư được công_nhận, hiệu_lực của văn_bản công_nhận, trách_nhiệm của chủ đầu_tư trong việc triển_khai thực_hiện dự_án theo quy_định pháp_luật. ” | None | 1 | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : “ 4 . Thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 3 Điều này thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận chủ đầu_tư bao_gồm : văn_bản đề_nghị của nhà_đầu_tư ( trong đó ghi rõ tên , địa_chỉ nhà_đầu_tư , các đề_xuất , dự_kiến tiến_độ thực_hiện dự_án ) ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính các giấy_tờ sau để đối_chiếu : văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án của cơ_quan có thẩm_quyền , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án , hợp_đồng uỷ_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này ; giấy_tờ chứng_minh năng_lực tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; giấy_tờ chứng_minh có vốn ký_quỹ hoặc bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; b ) Trường_hợp dự_án thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ thì nhà_đầu_tư được xác_định tại khoản 3 Điều này gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Bộ Xây_dựng để được xem_xét , quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án ; trường_hợp dự_án thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì nhà_đầu_tư gửi 01 bộ hồ_sơ này đến Sở Xây_dựng tại địa_phương có dự_án để xem_xét , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án ; c ) Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản này , Bộ Xây_dựng hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ban_hành Quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo thẩm_quyền . Trường_hợp nhà_đầu_tư không đủ điều_kiện được công_nhận chủ đầu_tư thì trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo cho nhà_đầu_tư đó biết rõ lý_do ; d ) Nội_dung của quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở bao_gồm : căn_cứ pháp_lý ban_hành quyết_định , tên chủ đầu_tư được công_nhận , hiệu_lực của văn_bản công_nhận , trách_nhiệm của chủ đầu_tư trong việc triển_khai thực_hiện dự_án theo quy_định pháp_luật . ” | 198,835 | |
Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo pháp_luật về đầu_tư thì thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định như_thế_nào ? | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... tên chủ đầu_tư được công_nhận, hiệu_lực của văn_bản công_nhận, trách_nhiệm của chủ đầu_tư trong việc triển_khai thực_hiện dự_án theo quy_định pháp_luật. ” | None | 1 | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : “ 4 . Thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 3 Điều này thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận chủ đầu_tư bao_gồm : văn_bản đề_nghị của nhà_đầu_tư ( trong đó ghi rõ tên , địa_chỉ nhà_đầu_tư , các đề_xuất , dự_kiến tiến_độ thực_hiện dự_án ) ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính các giấy_tờ sau để đối_chiếu : văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án của cơ_quan có thẩm_quyền , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án , hợp_đồng uỷ_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này ; giấy_tờ chứng_minh năng_lực tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; giấy_tờ chứng_minh có vốn ký_quỹ hoặc bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; b ) Trường_hợp dự_án thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ thì nhà_đầu_tư được xác_định tại khoản 3 Điều này gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Bộ Xây_dựng để được xem_xét , quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án ; trường_hợp dự_án thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì nhà_đầu_tư gửi 01 bộ hồ_sơ này đến Sở Xây_dựng tại địa_phương có dự_án để xem_xét , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án ; c ) Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản này , Bộ Xây_dựng hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ban_hành Quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo thẩm_quyền . Trường_hợp nhà_đầu_tư không đủ điều_kiện được công_nhận chủ đầu_tư thì trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo cho nhà_đầu_tư đó biết rõ lý_do ; d ) Nội_dung của quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở bao_gồm : căn_cứ pháp_lý ban_hành quyết_định , tên chủ đầu_tư được công_nhận , hiệu_lực của văn_bản công_nhận , trách_nhiệm của chủ đầu_tư trong việc triển_khai thực_hiện dự_án theo quy_định pháp_luật . ” | 198,836 | |
Trách_nhiệm của nhà_đầu_tư được uỷ_quyền sau khi được công_nhận làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở là gì ? | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... " 5 . Nhà_đầu_tư được công_nhận làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo quy_định tại khoản 4 Điều này có trách_nhiệm lập , thẩm_định , phê_duyệt và triển_khai thực_hiện dự_án theo quy_định của Nghị_định này , pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về xây_dựng và pháp_luật khác có liên_quan . Việc thoả_thuận phân_chia lợi_nhuận giữa các bên đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Nghị_định này ; trường_hợp các bên có thoả_thuận phân_chia lợi_nhuận bằng sản_phẩm nhà ở thì bên được phân_chia sản_phẩm nhà ở ( không phải là chủ đầu_tư ) chỉ được ký_kết hợp_đồng mua_bán , cho thuê_mua nhà ở với khách_hàng sau khi đã được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . " Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại mà bạn quan_tâm . | None | 1 | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : " 5 . Nhà_đầu_tư được công_nhận làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo quy_định tại khoản 4 Điều này có trách_nhiệm lập , thẩm_định , phê_duyệt và triển_khai thực_hiện dự_án theo quy_định của Nghị_định này , pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về xây_dựng và pháp_luật khác có liên_quan . Việc thoả_thuận phân_chia lợi_nhuận giữa các bên đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Nghị_định này ; trường_hợp các bên có thoả_thuận phân_chia lợi_nhuận bằng sản_phẩm nhà ở thì bên được phân_chia sản_phẩm nhà ở ( không phải là chủ đầu_tư ) chỉ được ký_kết hợp_đồng mua_bán , cho thuê_mua nhà ở với khách_hàng sau khi đã được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . " Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại mà bạn quan_tâm . | 198,837 | |
Xin hỏi , quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định số 99/2015/NĐ-CP về các trường_hợp lựa_chọn nhà_đầu_tư có_thể hiểu là nhà_đầu_tư bắt_buộc phải có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ( dù ít hay nhiều ) thì mới được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án nhà ở thương_mại , khu đô_thị có nhà ở có đúng không ? | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... " 5 . Nhà_đầu_tư được công_nhận làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo quy_định tại khoản 4 Điều này có trách_nhiệm lập , thẩm_định , phê_duyệt và triển_khai thực_hiện dự_án theo quy_định của Nghị_định này , pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về xây_dựng và pháp_luật khác có liên_quan . Việc thoả_thuận phân_chia lợi_nhuận giữa các bên đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Nghị_định này ; trường_hợp các bên có thoả_thuận phân_chia lợi_nhuận bằng sản_phẩm nhà ở thì bên được phân_chia sản_phẩm nhà ở ( không phải là chủ đầu_tư ) chỉ được ký_kết hợp_đồng mua_bán , cho thuê_mua nhà ở với khách_hàng sau khi đã được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . " Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại mà bạn quan_tâm . | None | 1 | Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 18 . Các trường_hợp lựa_chọn nhà_đầu_tư làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại , dự_án khu đô_thị có nhà ở Việc lựa_chọn chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại , dự_án khu đô_thị có nhà ở ( bao_gồm cả dự_án có thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo hình_thức phân lô bán nền để người_dân xây_dựng nhà ở ) được thực_hiện theo quy_định sau đây : … 2 . Nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thuộc một trong các trường_hợp quy_định dưới đây và có đủ các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án quy_định tại Điều 21 của Luật Nhà ở 2014 , pháp_luật kinh_doanh bất_động_sản , pháp_luật có liên_quan thì trong quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời xác_định nhà_đầu_tư đó làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại : a ) Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ; b ) Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp và các loại đất khác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất sang làm đất ở ; c ) Nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai để xây_dựng nhà ở thương_mại . 3 . Trường_hợp có nhiều nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo pháp_luật về đầu_tư thì các nhà_đầu_tư này có_thể uỷ_quyền cho một nhà_đầu_tư có đủ điều_kiện hoặc thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này để làm thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo quy_định tại khoản 4 Điều này . Việc uỷ_quyền làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản này được thực_hiện thông_qua hợp_đồng uỷ_quyền , trong đó quy_định rõ quyền và trách_nhiệm của các bên . … ” Như_vậy , nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất thuộc một trong các trường_hợp dưới đây và có đủ các điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án quy_định tại Điều 21 Luật Nhà ở 2014 , pháp_luật kinh_doanh bất_động_sản , pháp_luật có liên_quan thì trong quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời xác_định nhà_đầu_tư đó làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại : - Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp ; - Có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp và các loại đất khác được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất sang làm đất ở ; - Nhận chuyển quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai để xây_dựng nhà ở thương_mại . Do_đó , theo pháp_luật về nhà ở thì nhà_đầu_tư phải có quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp theo một trong các trường_hợp nêu trên mới thuộc diện được xem_xét , công_nhận làm chủ đầu_tư . Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : “ 4 . Thủ_tục công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 3 Điều này thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận chủ đầu_tư bao_gồm : văn_bản đề_nghị của nhà_đầu_tư ( trong đó ghi rõ tên , địa_chỉ nhà_đầu_tư , các đề_xuất , dự_kiến tiến_độ thực_hiện dự_án ) ; bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính các giấy_tờ sau để đối_chiếu : văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án của cơ_quan có thẩm_quyền , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án , hợp_đồng uỷ_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này ; giấy_tờ chứng_minh năng_lực tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; giấy_tờ chứng_minh có vốn ký_quỹ hoặc bảo_lãnh ngân_hàng về nghĩa_vụ ký_quỹ thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; b ) Trường_hợp dự_án thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ thì nhà_đầu_tư được xác_định tại khoản 3 Điều này gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này đến Bộ Xây_dựng để được xem_xét , quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án ; trường_hợp dự_án thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì nhà_đầu_tư gửi 01 bộ hồ_sơ này đến Sở Xây_dựng tại địa_phương có dự_án để xem_xét , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án ; c ) Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản này , Bộ Xây_dựng hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ban_hành Quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo thẩm_quyền . Trường_hợp nhà_đầu_tư không đủ điều_kiện được công_nhận chủ đầu_tư thì trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo cho nhà_đầu_tư đó biết rõ lý_do ; d ) Nội_dung của quyết_định công_nhận chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở bao_gồm : căn_cứ pháp_lý ban_hành quyết_định , tên chủ đầu_tư được công_nhận , hiệu_lực của văn_bản công_nhận , trách_nhiệm của chủ đầu_tư trong việc triển_khai thực_hiện dự_án theo quy_định pháp_luật . ” Tại Khoản 5 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : " 5 . Nhà_đầu_tư được công_nhận làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở theo quy_định tại khoản 4 Điều này có trách_nhiệm lập , thẩm_định , phê_duyệt và triển_khai thực_hiện dự_án theo quy_định của Nghị_định này , pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về xây_dựng và pháp_luật khác có liên_quan . Việc thoả_thuận phân_chia lợi_nhuận giữa các bên đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Nghị_định này ; trường_hợp các bên có thoả_thuận phân_chia lợi_nhuận bằng sản_phẩm nhà ở thì bên được phân_chia sản_phẩm nhà ở ( không phải là chủ đầu_tư ) chỉ được ký_kết hợp_đồng mua_bán , cho thuê_mua nhà ở với khách_hàng sau khi đã được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . " Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến nhà_đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại mà bạn quan_tâm . | 198,838 | |
Lấy ý_kiến chuyên_gia độc_lập về hồ_sơ đăng_ký tuyển , chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Chuyên_gia tư_vấn độc_lập đánh_giá hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ Việc đánh_giá của chuyên_gia tư_vấn độc_lập đối_với hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 18, 19, 20 Chương_IV_Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1. Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức lấy ý_kiến của ít_nhất 02 chuyên_gia tư_vấn độc_lập trong những trường_hợp sau đây : a ) Hội_đồng không thống_nhất về kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp ; b ) Có khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến hoạt_động và kết_luận của Hội_đồng. 2. Trong trường_hợp phát_sinh yêu_cầu lấy ý_kiến chuyên_gia tư_vấn độc_lập, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng phối_hợp với Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ rà_soát, thống_nhất và báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét, chỉ_đạo. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ có ý_kiến chỉ_đạo, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có trách_nhiệm chuẩn_bị và gửi các tài_liệu sau đây tới chuyên_gia tư_vấn độc_lập : a ) Công_văn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập đánh_giá hồ_sơ đăng_ký | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Chuyên_gia tư_vấn độc_lập đánh_giá hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ Việc đánh_giá của chuyên_gia tư_vấn độc_lập đối_với hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 , 19 , 20 Chương_IV_Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức lấy ý_kiến của ít_nhất 02 chuyên_gia tư_vấn độc_lập trong những trường_hợp sau đây : a ) Hội_đồng không thống_nhất về kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp ; b ) Có khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến hoạt_động và kết_luận của Hội_đồng . 2 . Trong trường_hợp phát_sinh yêu_cầu lấy ý_kiến chuyên_gia tư_vấn độc_lập , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng phối_hợp với Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ rà_soát , thống_nhất và báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét , chỉ_đạo . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ có ý_kiến chỉ_đạo , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có trách_nhiệm chuẩn_bị và gửi các tài_liệu sau đây tới chuyên_gia tư_vấn độc_lập : a ) Công_văn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập đánh_giá hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp ; b ) Các hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư này ; 4 . Điều_kiện đối_với chuyên_gia tư_vấn độc_lập , thủ_tục lấy ý_kiến và trách_nhiệm của chuyên_gia tư_vấn độc_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 , khoản 2 Điều 19 và Điều 20 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến của chuyên_gia tư_vấn độc_lập , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức nộp hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp và hướng_dẫn tổ_chức được kiến_nghị tuyển_chọn , giao trực_tiếp hoàn_thiện hồ_sơ theo ý_kiến tư_vấn độc_lập ( nếu có ) . 6 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản thông_báo của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng theo quy_định tại khoản 5 Điều này , tổ_chức được kiến_nghị chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ hoàn_thiện và gửi hồ_sơ cho Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Theo như quy_định trên thì việc lấy ý_kiến chuyên_gia về hồ_sơ đăng_ký tuyển , chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được thực_hiện trong trường_hợp sau : - Hội_đồng không thống_nhất về kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp ; - Có khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến hoạt_động và kết_luận của Hội_đồng . ( Hình từ Internet ) | 198,839 | |
Lấy ý_kiến chuyên_gia độc_lập về hồ_sơ đăng_ký tuyển , chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có trách_nhiệm chuẩn_bị và gửi các tài_liệu sau đây tới chuyên_gia tư_vấn độc_lập : a ) Công_văn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập đánh_giá hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp ; b ) Các hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư này ; 4. Điều_kiện đối_với chuyên_gia tư_vấn độc_lập, thủ_tục lấy ý_kiến và trách_nhiệm của chuyên_gia tư_vấn độc_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 18, khoản 2 Điều 19 và Điều 20 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. 5. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến của chuyên_gia tư_vấn độc_lập, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức nộp hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp và hướng_dẫn tổ_chức được kiến_nghị tuyển_chọn, giao trực_tiếp hoàn_thiện hồ_sơ theo ý_kiến tư_vấn độc_lập ( nếu có ). 6. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản thông_báo của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng theo quy_định tại khoản 5 Điều này, tổ_chức được kiến_nghị chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ hoàn_thiện và gửi hồ_sơ cho Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng. Theo như quy_định trên thì việc lấy ý_kiến chuyên_gia về hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Chuyên_gia tư_vấn độc_lập đánh_giá hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ Việc đánh_giá của chuyên_gia tư_vấn độc_lập đối_với hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 , 19 , 20 Chương_IV_Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức lấy ý_kiến của ít_nhất 02 chuyên_gia tư_vấn độc_lập trong những trường_hợp sau đây : a ) Hội_đồng không thống_nhất về kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp ; b ) Có khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến hoạt_động và kết_luận của Hội_đồng . 2 . Trong trường_hợp phát_sinh yêu_cầu lấy ý_kiến chuyên_gia tư_vấn độc_lập , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng phối_hợp với Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ rà_soát , thống_nhất và báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét , chỉ_đạo . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ có ý_kiến chỉ_đạo , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có trách_nhiệm chuẩn_bị và gửi các tài_liệu sau đây tới chuyên_gia tư_vấn độc_lập : a ) Công_văn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập đánh_giá hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp ; b ) Các hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư này ; 4 . Điều_kiện đối_với chuyên_gia tư_vấn độc_lập , thủ_tục lấy ý_kiến và trách_nhiệm của chuyên_gia tư_vấn độc_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 , khoản 2 Điều 19 và Điều 20 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến của chuyên_gia tư_vấn độc_lập , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức nộp hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp và hướng_dẫn tổ_chức được kiến_nghị tuyển_chọn , giao trực_tiếp hoàn_thiện hồ_sơ theo ý_kiến tư_vấn độc_lập ( nếu có ) . 6 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản thông_báo của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng theo quy_định tại khoản 5 Điều này , tổ_chức được kiến_nghị chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ hoàn_thiện và gửi hồ_sơ cho Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Theo như quy_định trên thì việc lấy ý_kiến chuyên_gia về hồ_sơ đăng_ký tuyển , chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được thực_hiện trong trường_hợp sau : - Hội_đồng không thống_nhất về kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp ; - Có khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến hoạt_động và kết_luận của Hội_đồng . ( Hình từ Internet ) | 198,840 | |
Lấy ý_kiến chuyên_gia độc_lập về hồ_sơ đăng_ký tuyển , chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... khoản 5 Điều này, tổ_chức được kiến_nghị chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ hoàn_thiện và gửi hồ_sơ cho Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng. Theo như quy_định trên thì việc lấy ý_kiến chuyên_gia về hồ_sơ đăng_ký tuyển, chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được thực_hiện trong trường_hợp sau : - Hội_đồng không thống_nhất về kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp ; - Có khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến hoạt_động và kết_luận của Hội_đồng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Chuyên_gia tư_vấn độc_lập đánh_giá hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ Việc đánh_giá của chuyên_gia tư_vấn độc_lập đối_với hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 , 19 , 20 Chương_IV_Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức lấy ý_kiến của ít_nhất 02 chuyên_gia tư_vấn độc_lập trong những trường_hợp sau đây : a ) Hội_đồng không thống_nhất về kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp ; b ) Có khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến hoạt_động và kết_luận của Hội_đồng . 2 . Trong trường_hợp phát_sinh yêu_cầu lấy ý_kiến chuyên_gia tư_vấn độc_lập , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng phối_hợp với Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ rà_soát , thống_nhất và báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét , chỉ_đạo . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ có ý_kiến chỉ_đạo , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng có trách_nhiệm chuẩn_bị và gửi các tài_liệu sau đây tới chuyên_gia tư_vấn độc_lập : a ) Công_văn của Bộ Khoa_học và Công_nghệ mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập đánh_giá hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp ; b ) Các hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư này ; 4 . Điều_kiện đối_với chuyên_gia tư_vấn độc_lập , thủ_tục lấy ý_kiến và trách_nhiệm của chuyên_gia tư_vấn độc_lập thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 , khoản 2 Điều 19 và Điều 20 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến của chuyên_gia tư_vấn độc_lập , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức nộp hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp và hướng_dẫn tổ_chức được kiến_nghị tuyển_chọn , giao trực_tiếp hoàn_thiện hồ_sơ theo ý_kiến tư_vấn độc_lập ( nếu có ) . 6 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản thông_báo của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng theo quy_định tại khoản 5 Điều này , tổ_chức được kiến_nghị chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ hoàn_thiện và gửi hồ_sơ cho Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Theo như quy_định trên thì việc lấy ý_kiến chuyên_gia về hồ_sơ đăng_ký tuyển , chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được thực_hiện trong trường_hợp sau : - Hội_đồng không thống_nhất về kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp ; - Có khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến hoạt_động và kết_luận của Hội_đồng . ( Hình từ Internet ) | 198,841 | |
Thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 20 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ 1. Thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ do Tổ thẩm_định kinh_phí thực_hiện theo quy_định tại khoản 4, 5 Điều 8 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : Tổ thẩm_định kinh_phí do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định thành_lập có 05 thành_viên, gồm : Tổ_trưởng là đại_diện Lãnh_đạo Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng, Tổ phó là đại_diện Lãnh_đạo Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ, 01 thành_viên là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch hoặc uỷ_viên phản_biện của hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ, 01 thành_viên là Lãnh_đạo Vụ Kế_hoạch Tài_chính trực_thuộc Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng và 01 thành_viên là chuyên_viên Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ. 2. Nguyên_tắc làm_việc, nhiệm_vụ của Tổ thẩm_định và trình_tự làm_việc của Tổ thẩm_định thực_hiện theo quy_định tại các Điều 13, 14 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Biên_bản thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ theo Mẫu_B 13 - BBTĐKP ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ theo quy_định tại điểm b khoản | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 20 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ 1 . Thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ do Tổ thẩm_định kinh_phí thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 , 5 Điều 8 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : Tổ thẩm_định kinh_phí do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định thành_lập có 05 thành_viên , gồm : Tổ_trưởng là đại_diện Lãnh_đạo Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng , Tổ phó là đại_diện Lãnh_đạo Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ , 01 thành_viên là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch hoặc uỷ_viên phản_biện của hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ , 01 thành_viên là Lãnh_đạo Vụ Kế_hoạch Tài_chính trực_thuộc Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng và 01 thành_viên là chuyên_viên Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . 2 . Nguyên_tắc làm_việc , nhiệm_vụ của Tổ thẩm_định và trình_tự làm_việc của Tổ thẩm_định thực_hiện theo quy_định tại các Điều 13 , 14 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Biên_bản thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ theo Mẫu_B 13 - BBTĐKP ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 17 hoặc khoản 6 Điều 19 Thông_tư này . Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tổ_chức hợp thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ . 4 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày Tổ thẩm_định thông_qua biên_bản họp , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo kết_quả thẩm_định kinh_phí cho tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ . Theo đó , việc thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định trên . | 198,842 | |
Thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 20 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... B 13 - BBTĐKP ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 17 hoặc khoản 6 Điều 19 Thông_tư này. Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tổ_chức hợp thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ. 4. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày Tổ thẩm_định thông_qua biên_bản họp, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo kết_quả thẩm_định kinh_phí cho tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ. Theo đó, việc thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 20 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ 1 . Thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ do Tổ thẩm_định kinh_phí thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 , 5 Điều 8 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : Tổ thẩm_định kinh_phí do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định thành_lập có 05 thành_viên , gồm : Tổ_trưởng là đại_diện Lãnh_đạo Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng , Tổ phó là đại_diện Lãnh_đạo Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ , 01 thành_viên là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch hoặc uỷ_viên phản_biện của hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ , 01 thành_viên là Lãnh_đạo Vụ Kế_hoạch Tài_chính trực_thuộc Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng và 01 thành_viên là chuyên_viên Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . 2 . Nguyên_tắc làm_việc , nhiệm_vụ của Tổ thẩm_định và trình_tự làm_việc của Tổ thẩm_định thực_hiện theo quy_định tại các Điều 13 , 14 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Biên_bản thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ theo Mẫu_B 13 - BBTĐKP ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 17 hoặc khoản 6 Điều 19 Thông_tư này . Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tổ_chức hợp thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ . 4 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày Tổ thẩm_định thông_qua biên_bản họp , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo kết_quả thẩm_định kinh_phí cho tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ . Theo đó , việc thẩm_định kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định trên . | 198,843 | |
Phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 21 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ Phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành thẩm_định kinh_phí, tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ theo kết_luận của Tổ thẩm_định và gửi lại Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng, kèm theo Báo_cáo về việc hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ thẩm_định. 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì, phối_hợp với Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét, phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ thuộc Chương_trình. 3. Trong trường_hợp cần_thiết, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì, phối_hợp với Ban chủ_nhiệm Chương_trình thực_hiện kiểm_tra thực_tế cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật, nhân_lực và năng_lực tài_chính của tổ_chức được kiến_nghị giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ trước khi trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt kết_quả. 4. Hồ_sơ trình phê_duyệt | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 21 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ Phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành thẩm_định kinh_phí , tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ theo kết_luận của Tổ thẩm_định và gửi lại Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng , kèm theo Báo_cáo về việc hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ thẩm_định . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp với Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét , phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ thuộc Chương_trình . 3 . Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp với Ban chủ_nhiệm Chương_trình thực_hiện kiểm_tra thực_tế cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , nhân_lực và năng_lực tài_chính của tổ_chức được kiến_nghị giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ trước khi trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt kết_quả . 4 . Hồ_sơ trình phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ gồm : a ) Phiếu trình kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư này , trong đó Thuyết_minh nhiệm_vụ đã được hoàn_thiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Quyết_định phê_duyệt Danh_mục nhiệm_vụ , các quyết_định thành_lập Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và Tổ thẩm_định kinh_phí ; d ) Biên_bản họp Hội_đồng tư_vấn kèm theo các Phiếu đánh_giá của thành_viên Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và Biên_bản họp Tổ thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ ; đ ) Dự_thảo quyết_định phê_duyệt tổ_chức chủ_trì , cá_nhân chủ_nhiệm , kinh_phí , phương_thức khoản chi và thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ . Như_vậy , trong vòng 10 ngày kể từ khi hoàn_thành thẩm_định kinh_phí thì tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ . Trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ thì Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo lương Chất_lượng sẽ chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia . | 198,844 | |
Phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 21 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... vật_chất - kỹ_thuật, nhân_lực và năng_lực tài_chính của tổ_chức được kiến_nghị giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ trước khi trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt kết_quả. 4. Hồ_sơ trình phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ gồm : a ) Phiếu trình kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư này, trong đó Thuyết_minh nhiệm_vụ đã được hoàn_thiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Quyết_định phê_duyệt Danh_mục nhiệm_vụ, các quyết_định thành_lập Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn, giao trực_tiếp và Tổ thẩm_định kinh_phí ; d ) Biên_bản họp Hội_đồng tư_vấn kèm theo các Phiếu đánh_giá của thành_viên Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn, giao trực_tiếp và Biên_bản họp Tổ thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ ; đ ) Dự_thảo quyết_định phê_duyệt tổ_chức chủ_trì, cá_nhân chủ_nhiệm, kinh_phí, phương_thức khoản chi và thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ. Như_vậy, trong vòng 10 ngày kể từ khi hoàn_thành thẩm_định kinh_phí thì tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ. Trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ thì Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo lương Chất_lượng sẽ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 21 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ Phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành thẩm_định kinh_phí , tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ theo kết_luận của Tổ thẩm_định và gửi lại Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng , kèm theo Báo_cáo về việc hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ thẩm_định . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp với Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét , phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ thuộc Chương_trình . 3 . Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp với Ban chủ_nhiệm Chương_trình thực_hiện kiểm_tra thực_tế cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , nhân_lực và năng_lực tài_chính của tổ_chức được kiến_nghị giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ trước khi trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt kết_quả . 4 . Hồ_sơ trình phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ gồm : a ) Phiếu trình kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư này , trong đó Thuyết_minh nhiệm_vụ đã được hoàn_thiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Quyết_định phê_duyệt Danh_mục nhiệm_vụ , các quyết_định thành_lập Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và Tổ thẩm_định kinh_phí ; d ) Biên_bản họp Hội_đồng tư_vấn kèm theo các Phiếu đánh_giá của thành_viên Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và Biên_bản họp Tổ thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ ; đ ) Dự_thảo quyết_định phê_duyệt tổ_chức chủ_trì , cá_nhân chủ_nhiệm , kinh_phí , phương_thức khoản chi và thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ . Như_vậy , trong vòng 10 ngày kể từ khi hoàn_thành thẩm_định kinh_phí thì tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ . Trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ thì Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo lương Chất_lượng sẽ chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia . | 198,845 | |
Phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 21 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... thẩm_định kinh_phí thì tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ. Trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ thì Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo lương Chất_lượng sẽ chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan liên_quan phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 21 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ Phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành thẩm_định kinh_phí , tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ theo kết_luận của Tổ thẩm_định và gửi lại Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng , kèm theo Báo_cáo về việc hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ có xác_nhận của Tổ_trưởng Tổ thẩm_định . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp với Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét , phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ thuộc Chương_trình . 3 . Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp với Ban chủ_nhiệm Chương_trình thực_hiện kiểm_tra thực_tế cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , nhân_lực và năng_lực tài_chính của tổ_chức được kiến_nghị giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ trước khi trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt kết_quả . 4 . Hồ_sơ trình phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ gồm : a ) Phiếu trình kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư này , trong đó Thuyết_minh nhiệm_vụ đã được hoàn_thiện theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Quyết_định phê_duyệt Danh_mục nhiệm_vụ , các quyết_định thành_lập Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và Tổ thẩm_định kinh_phí ; d ) Biên_bản họp Hội_đồng tư_vấn kèm theo các Phiếu đánh_giá của thành_viên Hội_đồng tư_vấn tuyển_chọn , giao trực_tiếp và Biên_bản họp Tổ thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ ; đ ) Dự_thảo quyết_định phê_duyệt tổ_chức chủ_trì , cá_nhân chủ_nhiệm , kinh_phí , phương_thức khoản chi và thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ . Như_vậy , trong vòng 10 ngày kể từ khi hoàn_thành thẩm_định kinh_phí thì tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện thuyết_minh nhiệm_vụ . Trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ thì Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo lương Chất_lượng sẽ chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan liên_quan phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia . | 198,846 | |
Ai có trách_nhiệm lập dự_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân ? | Đoàn Hội_thẩm quân_nhân ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH: ... Đoàn Hội_thẩm quân_nhân ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng , cơ_quan chính_trị quân_khu , quân_chủng , tổng_cục hoặc cấp tương_đương 1 . Hằng năm , Bộ Quốc_phòng phối_hợp với Toà_án Nhân_dân Tối_cao lập dự_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của các Đoàn Hội_thẩm quân_nhân trong dự_toán kinh_phí hoạt_động của Toà_án quân_sự , đề_nghị Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định . 2 . Cơ_quan chính_trị quân_khu , quân_chủng , tổng_cục hoặc cấp tương_đương nơi có Toà_án quân_sự có trách_nhiệm kiểm_tra hoạt_động , hỗ_trợ phương_tiện làm_việc cho Đoàn Hội_thẩm quân_nhân . Căn_cứ quy_định trên thì Bộ Quốc_phòng phối_hợp với Toà_án Nhân_dân Tối_cao lập dự_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của các Đoàn Hội_thẩm quân_nhân trong dự_toán kinh_phí hoạt_động của Toà_án quân_sự , đề_nghị Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định . | None | 1 | Đoàn Hội_thẩm quân_nhân ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Bộ Quốc_phòng , cơ_quan chính_trị quân_khu , quân_chủng , tổng_cục hoặc cấp tương_đương 1 . Hằng năm , Bộ Quốc_phòng phối_hợp với Toà_án Nhân_dân Tối_cao lập dự_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của các Đoàn Hội_thẩm quân_nhân trong dự_toán kinh_phí hoạt_động của Toà_án quân_sự , đề_nghị Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định . 2 . Cơ_quan chính_trị quân_khu , quân_chủng , tổng_cục hoặc cấp tương_đương nơi có Toà_án quân_sự có trách_nhiệm kiểm_tra hoạt_động , hỗ_trợ phương_tiện làm_việc cho Đoàn Hội_thẩm quân_nhân . Căn_cứ quy_định trên thì Bộ Quốc_phòng phối_hợp với Toà_án Nhân_dân Tối_cao lập dự_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của các Đoàn Hội_thẩm quân_nhân trong dự_toán kinh_phí hoạt_động của Toà_án quân_sự , đề_nghị Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định . | 198,847 | |
Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân bao_gồm những khoản nào ? | Theo Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm 1. Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm bao_gồm kinh_phí tổ_chức hội_nghị, hội_thảo, toạ_đàm để thực_hiện trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm theo quy_định tại Điều 5 và Điều 11 và phụ_cấp hoạt_động hằng tháng đối_với Trưởng_đoàn, Phó Trưởng_đoàn Đoàn Hội_thẩm quy_định tại Điều 22 Quy_chế này. Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, được bố_trí thành mục riêng trong kinh_phí hoạt_động của Toà_án nhân_dân, Toà_án quân_sự cùng cấp. 2. Việc quản_lý, sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ trên quy_định kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân bao_gồm : - Kinh_phí tổ_chức hội_nghị, hội_thảo, toạ_đàm để thực_hiện trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm theo quy_định tại Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13, cụ_thể : Trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân 1. Tổ_chức để các Hội_thẩm trao_đổi kinh_nghiệm xét_xử, góp_phần nâng cao trình_độ nghiệp_vụ, giữ_gìn phẩm_chất đạo_đức của người Hội_thẩm quân_nhân. | None | 1 | Theo Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm 1 . Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm bao_gồm kinh_phí tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , toạ_đàm để thực_hiện trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm theo quy_định tại Điều 5 và Điều 11 và phụ_cấp hoạt_động hằng tháng đối_với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Đoàn Hội_thẩm quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí thành mục riêng trong kinh_phí hoạt_động của Toà_án nhân_dân , Toà_án quân_sự cùng cấp . 2 . Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân bao_gồm : - Kinh_phí tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , toạ_đàm để thực_hiện trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm theo quy_định tại Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 , cụ_thể : Trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân 1 . Tổ_chức để các Hội_thẩm trao_đổi kinh_nghiệm xét_xử , góp_phần nâng cao trình_độ nghiệp_vụ , giữ_gìn phẩm_chất đạo_đức của người Hội_thẩm quân_nhân . 2 . Kiến_nghị với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Hội_thẩm . 3 . Tham_gia ý_kiến với Toà_án quân_sự cùng cấp về hoạt_động của Hội_thẩm khi có yêu_cầu . 4 . Thảo_luận , tham_gia ý_kiến đối_với các trường_hợp khen_thưởng , kỷ_luật Hội_thẩm . 5 . Phối_hợp với Toà_án quân_sự cùng cấp trong việc tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Hội_thẩm . 6 . Tham_gia ý_kiến đối_với dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khi có yêu_cầu . 7 . Kiến_nghị với đơn_vị nơi Hội_thẩm công_tác hoặc làm_việc tạo điều_kiện để Hội_thẩm thực_hiện nhiệm_vụ xét_xử . 8 . Đề_xuất dự_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm gửi Toà_án quân_sự cùng cấp tổng_hợp , lập dự_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 9 . Được cung_cấp các văn_bản , tài_liệu liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của Hội_thẩm và Đoàn Hội_thẩm khi có yêu_cầu . 10 . Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết định_kỳ 6 tháng , 01 năm hoặc khi cần_thiết và gửi báo_cáo đến Chủ_nhiệm chính_trị quân_khu , quân_chủng , tổng_cục hoặc cấp tương_đương nơi có Toà_án quân_sự , Chánh_án Toà_án quân_sự cùng cấp . - Phụ_cấp hoạt_động hằng tháng đối_với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Đoàn Hội_thẩm quy_định tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 , cụ_thể : Phụ_cấp hoạt_động của Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Hội_thẩm ... 2 . Phụ_cấp hoạt_động của Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Hội_thẩm quân_nhân thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đối_với quân_nhân tại_ngũ , công_nhân quốc_phòng phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí thành mục riêng trong kinh_phí hoạt_động của Toà_án quân_sự cùng cấp . Lưu_ý : Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 198,848 | |
Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân bao_gồm những khoản nào ? | Theo Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... quyền của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân 1. Tổ_chức để các Hội_thẩm trao_đổi kinh_nghiệm xét_xử, góp_phần nâng cao trình_độ nghiệp_vụ, giữ_gìn phẩm_chất đạo_đức của người Hội_thẩm quân_nhân. 2. Kiến_nghị với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Hội_thẩm. 3. Tham_gia ý_kiến với Toà_án quân_sự cùng cấp về hoạt_động của Hội_thẩm khi có yêu_cầu. 4. Thảo_luận, tham_gia ý_kiến đối_với các trường_hợp khen_thưởng, kỷ_luật Hội_thẩm. 5. Phối_hợp với Toà_án quân_sự cùng cấp trong việc tập_huấn, bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Hội_thẩm. 6. Tham_gia ý_kiến đối_với dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khi có yêu_cầu. 7. Kiến_nghị với đơn_vị nơi Hội_thẩm công_tác hoặc làm_việc tạo điều_kiện để Hội_thẩm thực_hiện nhiệm_vụ xét_xử. 8. Đề_xuất dự_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm gửi Toà_án quân_sự cùng cấp tổng_hợp, lập dự_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 9. Được cung_cấp các văn_bản, tài_liệu liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của Hội_thẩm và Đoàn Hội_thẩm khi có yêu_cầu. 10. Tổ_chức sơ_kết, tổng_kết định_kỳ 6 tháng, 01 năm hoặc khi | None | 1 | Theo Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm 1 . Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm bao_gồm kinh_phí tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , toạ_đàm để thực_hiện trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm theo quy_định tại Điều 5 và Điều 11 và phụ_cấp hoạt_động hằng tháng đối_với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Đoàn Hội_thẩm quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí thành mục riêng trong kinh_phí hoạt_động của Toà_án nhân_dân , Toà_án quân_sự cùng cấp . 2 . Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân bao_gồm : - Kinh_phí tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , toạ_đàm để thực_hiện trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm theo quy_định tại Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 , cụ_thể : Trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân 1 . Tổ_chức để các Hội_thẩm trao_đổi kinh_nghiệm xét_xử , góp_phần nâng cao trình_độ nghiệp_vụ , giữ_gìn phẩm_chất đạo_đức của người Hội_thẩm quân_nhân . 2 . Kiến_nghị với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Hội_thẩm . 3 . Tham_gia ý_kiến với Toà_án quân_sự cùng cấp về hoạt_động của Hội_thẩm khi có yêu_cầu . 4 . Thảo_luận , tham_gia ý_kiến đối_với các trường_hợp khen_thưởng , kỷ_luật Hội_thẩm . 5 . Phối_hợp với Toà_án quân_sự cùng cấp trong việc tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Hội_thẩm . 6 . Tham_gia ý_kiến đối_với dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khi có yêu_cầu . 7 . Kiến_nghị với đơn_vị nơi Hội_thẩm công_tác hoặc làm_việc tạo điều_kiện để Hội_thẩm thực_hiện nhiệm_vụ xét_xử . 8 . Đề_xuất dự_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm gửi Toà_án quân_sự cùng cấp tổng_hợp , lập dự_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 9 . Được cung_cấp các văn_bản , tài_liệu liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của Hội_thẩm và Đoàn Hội_thẩm khi có yêu_cầu . 10 . Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết định_kỳ 6 tháng , 01 năm hoặc khi cần_thiết và gửi báo_cáo đến Chủ_nhiệm chính_trị quân_khu , quân_chủng , tổng_cục hoặc cấp tương_đương nơi có Toà_án quân_sự , Chánh_án Toà_án quân_sự cùng cấp . - Phụ_cấp hoạt_động hằng tháng đối_với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Đoàn Hội_thẩm quy_định tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 , cụ_thể : Phụ_cấp hoạt_động của Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Hội_thẩm ... 2 . Phụ_cấp hoạt_động của Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Hội_thẩm quân_nhân thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đối_với quân_nhân tại_ngũ , công_nhân quốc_phòng phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí thành mục riêng trong kinh_phí hoạt_động của Toà_án quân_sự cùng cấp . Lưu_ý : Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 198,849 | |
Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân bao_gồm những khoản nào ? | Theo Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... , tài_liệu liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của Hội_thẩm và Đoàn Hội_thẩm khi có yêu_cầu. 10. Tổ_chức sơ_kết, tổng_kết định_kỳ 6 tháng, 01 năm hoặc khi cần_thiết và gửi báo_cáo đến Chủ_nhiệm chính_trị quân_khu, quân_chủng, tổng_cục hoặc cấp tương_đương nơi có Toà_án quân_sự, Chánh_án Toà_án quân_sự cùng cấp. - Phụ_cấp hoạt_động hằng tháng đối_với Trưởng_đoàn, Phó Trưởng_đoàn Đoàn Hội_thẩm quy_định tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13, cụ_thể : Phụ_cấp hoạt_động của Trưởng_đoàn, Phó Trưởng_đoàn Hội_thẩm... 2. Phụ_cấp hoạt_động của Trưởng_đoàn, Phó Trưởng_đoàn Hội_thẩm quân_nhân thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đối_với quân_nhân tại_ngũ, công_nhân quốc_phòng phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, được bố_trí thành mục riêng trong kinh_phí hoạt_động của Toà_án quân_sự cùng cấp. Lưu_ý : Việc quản_lý, sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm 1 . Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm bao_gồm kinh_phí tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , toạ_đàm để thực_hiện trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm theo quy_định tại Điều 5 và Điều 11 và phụ_cấp hoạt_động hằng tháng đối_với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Đoàn Hội_thẩm quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí thành mục riêng trong kinh_phí hoạt_động của Toà_án nhân_dân , Toà_án quân_sự cùng cấp . 2 . Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân bao_gồm : - Kinh_phí tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , toạ_đàm để thực_hiện trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm theo quy_định tại Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 , cụ_thể : Trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân 1 . Tổ_chức để các Hội_thẩm trao_đổi kinh_nghiệm xét_xử , góp_phần nâng cao trình_độ nghiệp_vụ , giữ_gìn phẩm_chất đạo_đức của người Hội_thẩm quân_nhân . 2 . Kiến_nghị với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Hội_thẩm . 3 . Tham_gia ý_kiến với Toà_án quân_sự cùng cấp về hoạt_động của Hội_thẩm khi có yêu_cầu . 4 . Thảo_luận , tham_gia ý_kiến đối_với các trường_hợp khen_thưởng , kỷ_luật Hội_thẩm . 5 . Phối_hợp với Toà_án quân_sự cùng cấp trong việc tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Hội_thẩm . 6 . Tham_gia ý_kiến đối_với dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khi có yêu_cầu . 7 . Kiến_nghị với đơn_vị nơi Hội_thẩm công_tác hoặc làm_việc tạo điều_kiện để Hội_thẩm thực_hiện nhiệm_vụ xét_xử . 8 . Đề_xuất dự_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm gửi Toà_án quân_sự cùng cấp tổng_hợp , lập dự_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 9 . Được cung_cấp các văn_bản , tài_liệu liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của Hội_thẩm và Đoàn Hội_thẩm khi có yêu_cầu . 10 . Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết định_kỳ 6 tháng , 01 năm hoặc khi cần_thiết và gửi báo_cáo đến Chủ_nhiệm chính_trị quân_khu , quân_chủng , tổng_cục hoặc cấp tương_đương nơi có Toà_án quân_sự , Chánh_án Toà_án quân_sự cùng cấp . - Phụ_cấp hoạt_động hằng tháng đối_với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Đoàn Hội_thẩm quy_định tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 , cụ_thể : Phụ_cấp hoạt_động của Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Hội_thẩm ... 2 . Phụ_cấp hoạt_động của Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Hội_thẩm quân_nhân thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đối_với quân_nhân tại_ngũ , công_nhân quốc_phòng phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí thành mục riêng trong kinh_phí hoạt_động của Toà_án quân_sự cùng cấp . Lưu_ý : Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 198,850 | |
Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân bao_gồm những khoản nào ? | Theo Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... : Việc quản_lý, sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm 1 . Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm bao_gồm kinh_phí tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , toạ_đàm để thực_hiện trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm theo quy_định tại Điều 5 và Điều 11 và phụ_cấp hoạt_động hằng tháng đối_với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Đoàn Hội_thẩm quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí thành mục riêng trong kinh_phí hoạt_động của Toà_án nhân_dân , Toà_án quân_sự cùng cấp . 2 . Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân bao_gồm : - Kinh_phí tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , toạ_đàm để thực_hiện trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm theo quy_định tại Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 , cụ_thể : Trách_nhiệm và quyền của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân 1 . Tổ_chức để các Hội_thẩm trao_đổi kinh_nghiệm xét_xử , góp_phần nâng cao trình_độ nghiệp_vụ , giữ_gìn phẩm_chất đạo_đức của người Hội_thẩm quân_nhân . 2 . Kiến_nghị với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Hội_thẩm . 3 . Tham_gia ý_kiến với Toà_án quân_sự cùng cấp về hoạt_động của Hội_thẩm khi có yêu_cầu . 4 . Thảo_luận , tham_gia ý_kiến đối_với các trường_hợp khen_thưởng , kỷ_luật Hội_thẩm . 5 . Phối_hợp với Toà_án quân_sự cùng cấp trong việc tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho Hội_thẩm . 6 . Tham_gia ý_kiến đối_với dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khi có yêu_cầu . 7 . Kiến_nghị với đơn_vị nơi Hội_thẩm công_tác hoặc làm_việc tạo điều_kiện để Hội_thẩm thực_hiện nhiệm_vụ xét_xử . 8 . Đề_xuất dự_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm gửi Toà_án quân_sự cùng cấp tổng_hợp , lập dự_toán trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 9 . Được cung_cấp các văn_bản , tài_liệu liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của Hội_thẩm và Đoàn Hội_thẩm khi có yêu_cầu . 10 . Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết định_kỳ 6 tháng , 01 năm hoặc khi cần_thiết và gửi báo_cáo đến Chủ_nhiệm chính_trị quân_khu , quân_chủng , tổng_cục hoặc cấp tương_đương nơi có Toà_án quân_sự , Chánh_án Toà_án quân_sự cùng cấp . - Phụ_cấp hoạt_động hằng tháng đối_với Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Đoàn Hội_thẩm quy_định tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 , cụ_thể : Phụ_cấp hoạt_động của Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Hội_thẩm ... 2 . Phụ_cấp hoạt_động của Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Hội_thẩm quân_nhân thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đối_với quân_nhân tại_ngũ , công_nhân quốc_phòng phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí thành mục riêng trong kinh_phí hoạt_động của Toà_án quân_sự cùng cấp . Lưu_ý : Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 198,851 | |
Trách_nhiệm của Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 18 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định về trách_nhiệm của Chánh_: ... Theo khoản 2 Điều 18 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định về trách_nhiệm của Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực như sau : - Đề_nghị Chủ_nhiệm chính_trị quân_khu , quân_chủng , tổng_cục hoặc cấp tương_đương cử , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Hội_thẩm quân_nhân ; - Giữ mối liên_hệ với Đoàn Hội_thẩm quân_nhân ; - Xem_xét , giải_quyết các kiến_nghị của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân ; - Thực_hiện việc quản_lý , thanh_toán , quyết_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân ; - Hằng năm , phối_hợp với Đoàn Hội_thẩm quân_nhân dự_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân , báo_cáo với Bộ Quốc_phòng trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm các điều_kiện hoạt_động , bố_trí phòng làm_việc cho Đoàn Hội_thẩm quân_nhân , hướng_dẫn , kiểm_tra việc sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 18 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1213/2016/UBTVQH13 quy_định về trách_nhiệm của Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực như sau : - Đề_nghị Chủ_nhiệm chính_trị quân_khu , quân_chủng , tổng_cục hoặc cấp tương_đương cử , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn Hội_thẩm quân_nhân ; - Giữ mối liên_hệ với Đoàn Hội_thẩm quân_nhân ; - Xem_xét , giải_quyết các kiến_nghị của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân ; - Thực_hiện việc quản_lý , thanh_toán , quyết_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân ; - Hằng năm , phối_hợp với Đoàn Hội_thẩm quân_nhân dự_toán kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân , báo_cáo với Bộ Quốc_phòng trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm các điều_kiện hoạt_động , bố_trí phòng làm_việc cho Đoàn Hội_thẩm quân_nhân , hướng_dẫn , kiểm_tra việc sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ hoạt_động của Đoàn Hội_thẩm quân_nhân theo quy_định của pháp_luật . | 198,852 | |
Phân_biệt công_chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo như_thế_nào ? | Để phân_biệt được chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào cấp_hiệu Quản_lý thị_trường của c: ... Để phân_biệt được chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào cấp_hiệu Quản_lý thị_trường của công_chức. Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường là biểu_trưng thể_hiện vị_trí, chức_vụ trong cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp, được gắn trên cầu_vai áo trang_phục Quản_lý thị_trường. Tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định về cấp phù_hiệu của Quản_lý thị_trường như sau : Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường... 2. Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường sử_dụng cho trang_phục xuân - hè, thu - đông, áo măng_tô gồm : a ) Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường gắn trên vai áo hình_thang, đầu nhỏ vát nhọn cân, ba mặt gồm chiều dài và đầu vát nhọn ( đầu nhỏ ) có viền màu vàng. Nền cấp_hiệu màu xanh đen, bề_mặt vải có các gân nổi ; b ) Khuy trên cấp_hiệu : đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy bằng kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi, sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa, cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên | None | 1 | Để phân_biệt được chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào cấp_hiệu Quản_lý thị_trường của công_chức . Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường là biểu_trưng thể_hiện vị_trí , chức_vụ trong cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , được gắn trên cầu_vai áo trang_phục Quản_lý thị_trường . Tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định về cấp phù_hiệu của Quản_lý thị_trường như sau : Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường ... 2 . Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường sử_dụng cho trang_phục xuân - hè , thu - đông , áo măng_tô gồm : a ) Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường gắn trên vai áo hình_thang , đầu nhỏ vát nhọn cân , ba mặt gồm chiều dài và đầu vát nhọn ( đầu nhỏ ) có viền màu vàng . Nền cấp_hiệu màu xanh đen , bề_mặt vải có các gân nổi ; b ) Khuy trên cấp_hiệu : đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy bằng kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi , sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu vàng . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu bạc ; c ) Biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu : Biểu_tượng hình chiếc khiên nằm trên nền hình_tròn , trên khiên là chữ “ DMS ” cách_điệu ; mép ngoài hình_tròn có các bánh_xe . Từ biểu_tượng hình_tròn và khiên là cành tùng vươn sang hai bên và lên cao . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc ; d ) Sao cấp_hiệu thể_hiện chức_vụ lãnh_đạo bằng kim_loại_màu vàng , vân nổi . Sao được gắn thành một hàng thẳng dọc ở giữa nền cấp_hiệu , nằm giữa biểu_tượng khiên , cành tùng và khuy cấp_hiệu . Cấp_hiệu của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường gắn 02 sao loại kích_cỡ đường_kính 26 mm . Cấp_hiệu của Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường gắn 01 sao loại kích_cỡ đường_kính 26 mm . Cấp_hiệu của Vụ trưởng , Cục trưởng và các chức_vụ tương_đương ; Trưởng phòng , đội_trưởng và các chức_vụ tương_đương gắn 02 sao loại kích_cỡ đường_kính 22 mm . Cấp_hiệu của Phó Vụ trưởng , Phó Cục trưởng và các chức_vụ tương_đương ; Phó Trưởng phòng , Phó đội_trưởng và các chức_vụ tương_đương gắn 01 sao loại kích_cỡ đường_kính 22 mm . Cấp_hiệu của công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo không gắn sao cấp_hiệu ; ... Như_vậy , để phân_biệt công_chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào khuy trên cấp_hiệu và biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu trên trang_phục của công_chức , cụ_thể : ( 1 ) Khuy trên cấp_hiệu : Đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy bằng kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi , sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu vàng . - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu bạc . ( 2 ) Biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu : Biểu_tượng hình chiếc khiên nằm trên nền hình_tròn , trên khiên là chữ “ DMS ” cách_điệu ; mép ngoài hình_tròn có các bánh_xe . Từ biểu_tượng hình_tròn và khiên là cành tùng vươn sang hai bên và lên cao . - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng . - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc . | 198,853 | |
Phân_biệt công_chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo như_thế_nào ? | Để phân_biệt được chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào cấp_hiệu Quản_lý thị_trường của c: ... kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi, sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa, cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT ", xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa. Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu vàng. Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu bạc ; c ) Biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu : Biểu_tượng hình chiếc khiên nằm trên nền hình_tròn, trên khiên là chữ “ DMS ” cách_điệu ; mép ngoài hình_tròn có các bánh_xe. Từ biểu_tượng hình_tròn và khiên là cành tùng vươn sang hai bên và lên cao. Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng. Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc ; d ) Sao cấp_hiệu thể_hiện chức_vụ lãnh_đạo bằng kim_loại_màu vàng, vân nổi. Sao được gắn thành một hàng thẳng dọc ở giữa nền cấp_hiệu, nằm giữa biểu_tượng khiên, cành tùng và khuy cấp_hiệu. Cấp_hiệu của Tổng_cục | None | 1 | Để phân_biệt được chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào cấp_hiệu Quản_lý thị_trường của công_chức . Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường là biểu_trưng thể_hiện vị_trí , chức_vụ trong cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , được gắn trên cầu_vai áo trang_phục Quản_lý thị_trường . Tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định về cấp phù_hiệu của Quản_lý thị_trường như sau : Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường ... 2 . Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường sử_dụng cho trang_phục xuân - hè , thu - đông , áo măng_tô gồm : a ) Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường gắn trên vai áo hình_thang , đầu nhỏ vát nhọn cân , ba mặt gồm chiều dài và đầu vát nhọn ( đầu nhỏ ) có viền màu vàng . Nền cấp_hiệu màu xanh đen , bề_mặt vải có các gân nổi ; b ) Khuy trên cấp_hiệu : đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy bằng kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi , sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu vàng . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu bạc ; c ) Biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu : Biểu_tượng hình chiếc khiên nằm trên nền hình_tròn , trên khiên là chữ “ DMS ” cách_điệu ; mép ngoài hình_tròn có các bánh_xe . Từ biểu_tượng hình_tròn và khiên là cành tùng vươn sang hai bên và lên cao . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc ; d ) Sao cấp_hiệu thể_hiện chức_vụ lãnh_đạo bằng kim_loại_màu vàng , vân nổi . Sao được gắn thành một hàng thẳng dọc ở giữa nền cấp_hiệu , nằm giữa biểu_tượng khiên , cành tùng và khuy cấp_hiệu . Cấp_hiệu của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường gắn 02 sao loại kích_cỡ đường_kính 26 mm . Cấp_hiệu của Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường gắn 01 sao loại kích_cỡ đường_kính 26 mm . Cấp_hiệu của Vụ trưởng , Cục trưởng và các chức_vụ tương_đương ; Trưởng phòng , đội_trưởng và các chức_vụ tương_đương gắn 02 sao loại kích_cỡ đường_kính 22 mm . Cấp_hiệu của Phó Vụ trưởng , Phó Cục trưởng và các chức_vụ tương_đương ; Phó Trưởng phòng , Phó đội_trưởng và các chức_vụ tương_đương gắn 01 sao loại kích_cỡ đường_kính 22 mm . Cấp_hiệu của công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo không gắn sao cấp_hiệu ; ... Như_vậy , để phân_biệt công_chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào khuy trên cấp_hiệu và biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu trên trang_phục của công_chức , cụ_thể : ( 1 ) Khuy trên cấp_hiệu : Đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy bằng kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi , sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu vàng . - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu bạc . ( 2 ) Biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu : Biểu_tượng hình chiếc khiên nằm trên nền hình_tròn , trên khiên là chữ “ DMS ” cách_điệu ; mép ngoài hình_tròn có các bánh_xe . Từ biểu_tượng hình_tròn và khiên là cành tùng vươn sang hai bên và lên cao . - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng . - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc . | 198,854 | |
Phân_biệt công_chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo như_thế_nào ? | Để phân_biệt được chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào cấp_hiệu Quản_lý thị_trường của c: ... nổi. Sao được gắn thành một hàng thẳng dọc ở giữa nền cấp_hiệu, nằm giữa biểu_tượng khiên, cành tùng và khuy cấp_hiệu. Cấp_hiệu của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường gắn 02 sao loại kích_cỡ đường_kính 26 mm. Cấp_hiệu của Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường gắn 01 sao loại kích_cỡ đường_kính 26 mm. Cấp_hiệu của Vụ trưởng, Cục trưởng và các chức_vụ tương_đương ; Trưởng phòng, đội_trưởng và các chức_vụ tương_đương gắn 02 sao loại kích_cỡ đường_kính 22 mm. Cấp_hiệu của Phó Vụ trưởng, Phó Cục trưởng và các chức_vụ tương_đương ; Phó Trưởng phòng, Phó đội_trưởng và các chức_vụ tương_đương gắn 01 sao loại kích_cỡ đường_kính 22 mm. Cấp_hiệu của công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo không gắn sao cấp_hiệu ;... Như_vậy, để phân_biệt công_chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào khuy trên cấp_hiệu và biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu trên trang_phục của công_chức, cụ_thể : ( 1 ) Khuy trên cấp_hiệu : Đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy | None | 1 | Để phân_biệt được chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào cấp_hiệu Quản_lý thị_trường của công_chức . Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường là biểu_trưng thể_hiện vị_trí , chức_vụ trong cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , được gắn trên cầu_vai áo trang_phục Quản_lý thị_trường . Tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định về cấp phù_hiệu của Quản_lý thị_trường như sau : Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường ... 2 . Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường sử_dụng cho trang_phục xuân - hè , thu - đông , áo măng_tô gồm : a ) Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường gắn trên vai áo hình_thang , đầu nhỏ vát nhọn cân , ba mặt gồm chiều dài và đầu vát nhọn ( đầu nhỏ ) có viền màu vàng . Nền cấp_hiệu màu xanh đen , bề_mặt vải có các gân nổi ; b ) Khuy trên cấp_hiệu : đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy bằng kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi , sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu vàng . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu bạc ; c ) Biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu : Biểu_tượng hình chiếc khiên nằm trên nền hình_tròn , trên khiên là chữ “ DMS ” cách_điệu ; mép ngoài hình_tròn có các bánh_xe . Từ biểu_tượng hình_tròn và khiên là cành tùng vươn sang hai bên và lên cao . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc ; d ) Sao cấp_hiệu thể_hiện chức_vụ lãnh_đạo bằng kim_loại_màu vàng , vân nổi . Sao được gắn thành một hàng thẳng dọc ở giữa nền cấp_hiệu , nằm giữa biểu_tượng khiên , cành tùng và khuy cấp_hiệu . Cấp_hiệu của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường gắn 02 sao loại kích_cỡ đường_kính 26 mm . Cấp_hiệu của Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường gắn 01 sao loại kích_cỡ đường_kính 26 mm . Cấp_hiệu của Vụ trưởng , Cục trưởng và các chức_vụ tương_đương ; Trưởng phòng , đội_trưởng và các chức_vụ tương_đương gắn 02 sao loại kích_cỡ đường_kính 22 mm . Cấp_hiệu của Phó Vụ trưởng , Phó Cục trưởng và các chức_vụ tương_đương ; Phó Trưởng phòng , Phó đội_trưởng và các chức_vụ tương_đương gắn 01 sao loại kích_cỡ đường_kính 22 mm . Cấp_hiệu của công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo không gắn sao cấp_hiệu ; ... Như_vậy , để phân_biệt công_chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào khuy trên cấp_hiệu và biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu trên trang_phục của công_chức , cụ_thể : ( 1 ) Khuy trên cấp_hiệu : Đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy bằng kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi , sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu vàng . - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu bạc . ( 2 ) Biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu : Biểu_tượng hình chiếc khiên nằm trên nền hình_tròn , trên khiên là chữ “ DMS ” cách_điệu ; mép ngoài hình_tròn có các bánh_xe . Từ biểu_tượng hình_tròn và khiên là cành tùng vươn sang hai bên và lên cao . - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng . - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc . | 198,855 | |
Phân_biệt công_chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo như_thế_nào ? | Để phân_biệt được chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào cấp_hiệu Quản_lý thị_trường của c: ... khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu trên trang_phục của công_chức, cụ_thể : ( 1 ) Khuy trên cấp_hiệu : Đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy bằng kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi, sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa, cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT ", xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa. - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu vàng. - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu bạc. ( 2 ) Biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu : Biểu_tượng hình chiếc khiên nằm trên nền hình_tròn, trên khiên là chữ “ DMS ” cách_điệu ; mép ngoài hình_tròn có các bánh_xe. Từ biểu_tượng hình_tròn và khiên là cành tùng vươn sang hai bên và lên cao. - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng. - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc. | None | 1 | Để phân_biệt được chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào cấp_hiệu Quản_lý thị_trường của công_chức . Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường là biểu_trưng thể_hiện vị_trí , chức_vụ trong cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , được gắn trên cầu_vai áo trang_phục Quản_lý thị_trường . Tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định về cấp phù_hiệu của Quản_lý thị_trường như sau : Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường ... 2 . Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường sử_dụng cho trang_phục xuân - hè , thu - đông , áo măng_tô gồm : a ) Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường gắn trên vai áo hình_thang , đầu nhỏ vát nhọn cân , ba mặt gồm chiều dài và đầu vát nhọn ( đầu nhỏ ) có viền màu vàng . Nền cấp_hiệu màu xanh đen , bề_mặt vải có các gân nổi ; b ) Khuy trên cấp_hiệu : đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy bằng kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi , sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu vàng . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu bạc ; c ) Biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu : Biểu_tượng hình chiếc khiên nằm trên nền hình_tròn , trên khiên là chữ “ DMS ” cách_điệu ; mép ngoài hình_tròn có các bánh_xe . Từ biểu_tượng hình_tròn và khiên là cành tùng vươn sang hai bên và lên cao . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc ; d ) Sao cấp_hiệu thể_hiện chức_vụ lãnh_đạo bằng kim_loại_màu vàng , vân nổi . Sao được gắn thành một hàng thẳng dọc ở giữa nền cấp_hiệu , nằm giữa biểu_tượng khiên , cành tùng và khuy cấp_hiệu . Cấp_hiệu của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường gắn 02 sao loại kích_cỡ đường_kính 26 mm . Cấp_hiệu của Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường gắn 01 sao loại kích_cỡ đường_kính 26 mm . Cấp_hiệu của Vụ trưởng , Cục trưởng và các chức_vụ tương_đương ; Trưởng phòng , đội_trưởng và các chức_vụ tương_đương gắn 02 sao loại kích_cỡ đường_kính 22 mm . Cấp_hiệu của Phó Vụ trưởng , Phó Cục trưởng và các chức_vụ tương_đương ; Phó Trưởng phòng , Phó đội_trưởng và các chức_vụ tương_đương gắn 01 sao loại kích_cỡ đường_kính 22 mm . Cấp_hiệu của công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo không gắn sao cấp_hiệu ; ... Như_vậy , để phân_biệt công_chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào khuy trên cấp_hiệu và biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu trên trang_phục của công_chức , cụ_thể : ( 1 ) Khuy trên cấp_hiệu : Đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy bằng kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi , sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu vàng . - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu bạc . ( 2 ) Biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu : Biểu_tượng hình chiếc khiên nằm trên nền hình_tròn , trên khiên là chữ “ DMS ” cách_điệu ; mép ngoài hình_tròn có các bánh_xe . Từ biểu_tượng hình_tròn và khiên là cành tùng vươn sang hai bên và lên cao . - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng . - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc . | 198,856 | |
Phân_biệt công_chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo như_thế_nào ? | Để phân_biệt được chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào cấp_hiệu Quản_lý thị_trường của c: ... sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng. - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc. | None | 1 | Để phân_biệt được chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào cấp_hiệu Quản_lý thị_trường của công_chức . Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường là biểu_trưng thể_hiện vị_trí , chức_vụ trong cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , được gắn trên cầu_vai áo trang_phục Quản_lý thị_trường . Tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định về cấp phù_hiệu của Quản_lý thị_trường như sau : Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường ... 2 . Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường sử_dụng cho trang_phục xuân - hè , thu - đông , áo măng_tô gồm : a ) Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường gắn trên vai áo hình_thang , đầu nhỏ vát nhọn cân , ba mặt gồm chiều dài và đầu vát nhọn ( đầu nhỏ ) có viền màu vàng . Nền cấp_hiệu màu xanh đen , bề_mặt vải có các gân nổi ; b ) Khuy trên cấp_hiệu : đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy bằng kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi , sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu vàng . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu bạc ; c ) Biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu : Biểu_tượng hình chiếc khiên nằm trên nền hình_tròn , trên khiên là chữ “ DMS ” cách_điệu ; mép ngoài hình_tròn có các bánh_xe . Từ biểu_tượng hình_tròn và khiên là cành tùng vươn sang hai bên và lên cao . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc ; d ) Sao cấp_hiệu thể_hiện chức_vụ lãnh_đạo bằng kim_loại_màu vàng , vân nổi . Sao được gắn thành một hàng thẳng dọc ở giữa nền cấp_hiệu , nằm giữa biểu_tượng khiên , cành tùng và khuy cấp_hiệu . Cấp_hiệu của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường gắn 02 sao loại kích_cỡ đường_kính 26 mm . Cấp_hiệu của Phó Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường gắn 01 sao loại kích_cỡ đường_kính 26 mm . Cấp_hiệu của Vụ trưởng , Cục trưởng và các chức_vụ tương_đương ; Trưởng phòng , đội_trưởng và các chức_vụ tương_đương gắn 02 sao loại kích_cỡ đường_kính 22 mm . Cấp_hiệu của Phó Vụ trưởng , Phó Cục trưởng và các chức_vụ tương_đương ; Phó Trưởng phòng , Phó đội_trưởng và các chức_vụ tương_đương gắn 01 sao loại kích_cỡ đường_kính 22 mm . Cấp_hiệu của công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo không gắn sao cấp_hiệu ; ... Như_vậy , để phân_biệt công_chức Quản_lý thị_trường đang giữ chức_vụ lãnh_đạo và không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì có_thể dựa vào khuy trên cấp_hiệu và biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu trên trang_phục của công_chức , cụ_thể : ( 1 ) Khuy trên cấp_hiệu : Đầu nhỏ cấp_hiệu đính khuy bằng kim_loại ; phía trên khuy có ngôi_sao 5 cánh nổi , sát mép có đường viền bằng 2 bông lúa , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu vàng . - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo sử_dụng khuy màu bạc . ( 2 ) Biểu_tượng khiên và cành tùng bằng kim_loại trên nền cấp_hiệu : Biểu_tượng hình chiếc khiên nằm trên nền hình_tròn , trên khiên là chữ “ DMS ” cách_điệu ; mép ngoài hình_tròn có các bánh_xe . Từ biểu_tượng hình_tròn và khiên là cành tùng vươn sang hai bên và lên cao . - Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu vàng . - Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo : sử_dụng biểu_tượng khiên và cành tùng màu bạc . | 198,857 | |
Công_chức Quản_lý thị_trường tập_sự có được cấp cấp_hiệu hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường ... 3 . Công_chức tập_sự không được sử_dụng cấp_hiệu gắn trên vai áo trang_phục Quản_lý thị_trường . Theo quy_định trên thì công_chức tập_sự Quản_lý thị_trường sẽ không được sử_dụng cấp_hiệu gắn trên vai áo trang_phục Quản_lý thị_trường . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : Cấp_hiệu Quản_lý thị_trường ... 3 . Công_chức tập_sự không được sử_dụng cấp_hiệu gắn trên vai áo trang_phục Quản_lý thị_trường . Theo quy_định trên thì công_chức tập_sự Quản_lý thị_trường sẽ không được sử_dụng cấp_hiệu gắn trên vai áo trang_phục Quản_lý thị_trường . ( Hình từ Internet ) | 198,858 | |
Trang_phục cấp cho công_chức Quản_lý thị_trường sẽ bao_gồm những loại trang_phục nào ? | Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP thì trang_phục Quản_lý thị_trường cấp cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , bao: ... Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP thì trang_phục Quản_lý thị_trường cấp cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , bao_gồm : ( 1 ) Áo sơ_mi cho nam và áo sơ_mi mặc trong áo_khoác cho nam ; ( 2 ) Áo sơ_mi cho nữ và áo sơ_mi mặc trong áo_khoác cho nữ ; ( 3 ) Áo_khoác cho nam ; ( 4 ) Áo_khoác cho nữ ; ( 5 ) Áo măng_tô , áo_bông , áo gi-lê , áo_gió ; ( 6 ) Quần_âu cho nam ; ( 7 ) Quần_âu , chân_váy cho nữ ; ( 8 ) Mũ kê-pi ( cho nam ) , mũ mềm ( cho nữ ) , mũ bông , cà_vạt ; ( 9 ) Các loại trang_bị khác gồm : thắt_lưng ; giày da ; tất ; mũ_bảo_hiểm ; cặp tài_liệu . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP thì trang_phục Quản_lý thị_trường cấp cho công_chức làm_việc tại cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp , bao_gồm : ( 1 ) Áo sơ_mi cho nam và áo sơ_mi mặc trong áo_khoác cho nam ; ( 2 ) Áo sơ_mi cho nữ và áo sơ_mi mặc trong áo_khoác cho nữ ; ( 3 ) Áo_khoác cho nam ; ( 4 ) Áo_khoác cho nữ ; ( 5 ) Áo măng_tô , áo_bông , áo gi-lê , áo_gió ; ( 6 ) Quần_âu cho nam ; ( 7 ) Quần_âu , chân_váy cho nữ ; ( 8 ) Mũ kê-pi ( cho nam ) , mũ mềm ( cho nữ ) , mũ bông , cà_vạt ; ( 9 ) Các loại trang_bị khác gồm : thắt_lưng ; giày da ; tất ; mũ_bảo_hiểm ; cặp tài_liệu . | 198,859 | |
Những cơ_sở kinh_doanh phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với những sản_phẩm nào ? | Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đ: ... Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : - Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . - Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : - Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . - Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng | 198,860 | |
Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thực_phẩm chức_năng nhập_khẩu bao_gồm những gì ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm nhập_khẩu gồm : ... - Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_khẩu ( Certificate of Exportation ) hoặc Giấy chứng_nhận y_tế ( Health_Certificate ) của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ / xuất_khẩu cấp có nội_dung bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng hoặc được bán tự_do tại thị_trường của nước sản_xuất / xuất_khẩu ( hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) ; - Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức, cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; - Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ). Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm nhập_khẩu gồm : - Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_khẩu ( Certificate of Exportation ) hoặc Giấy chứng_nhận y_tế ( Health_Certificate ) của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ / xuất_khẩu cấp có nội_dung bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng hoặc được bán tự_do tại thị_trường của nước sản_xuất / xuất_khẩu ( hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) ; - Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; - Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; - Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) hoặc chứng_nhận tương_đương trong trường_hợp sản_phẩm nhập_khẩu là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . | 198,861 | |
Hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thực_phẩm chức_năng nhập_khẩu bao_gồm những gì ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm nhập_khẩu gồm : ... ; - Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ). Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; - Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) hoặc chứng_nhận tương_đương trong trường_hợp sản_phẩm nhập_khẩu là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ). | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm nhập_khẩu gồm : - Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_khẩu ( Certificate of Exportation ) hoặc Giấy chứng_nhận y_tế ( Health_Certificate ) của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ / xuất_khẩu cấp có nội_dung bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng hoặc được bán tự_do tại thị_trường của nước sản_xuất / xuất_khẩu ( hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) ; - Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; - Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; - Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) hoặc chứng_nhận tương_đương trong trường_hợp sản_phẩm nhập_khẩu là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . | 198,862 | |
Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng cần có những điều_kiện gì ? | Theo Điều 9 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng được quy_định như sau : ... - Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này. - Đối_với cơ_sở nhập_khẩu phải có kho hoặc khu_vực bảo_quản riêng phù_hợp yêu_cầu bảo_quản của nhà_sản_xuất. - Việc kinh_doanh thực_phẩm chức_năng trong cơ_sở bán_lẻ thuốc phải bố_trí có khu bày_bán riêng, chỉ_dẫn khu_vực và biển tên đối_với thực_phẩm chức_năng. Theo Điều 6 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : - Có đủ diện_tích để bố_trí các khu_vực bày_bán thực_phẩm, khu_vực chứa_đựng, bảo_quản và thuận_tiện để vận_chuyển nguyên_liệu, sản_phẩm thực_phẩm. - Không bị ngập nước, đọng nước. - Không bị ảnh_hưởng bởi động_vật, côn_trùng và các nguồn ô_nhiễm khác. - Kết_cấu cơ_sở kinh_doanh phù_hợp với tính_chất, quy_mô ; xây_dựng bằng vật_liệu bảo_đảm vệ_sinh, an_toàn. - Tường, trần nhà nhẵn, sáng màu, làm bằng vật_liệu bền, chắc, không bị dột, thấm nước, không rạn_nứt, rêu mốc, đọng nước và dính bám các chất bẩn. - Khu_vực vệ_sinh phải được bố_trí ngăn_cách với khu_vực kinh_doanh thực_phẩm ; cửa nhà vệ_sinh không được mở thông vào khu_vực bảo_quản thực_phẩm. - Có hệ_thống | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng được quy_định như sau : - Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này . - Đối_với cơ_sở nhập_khẩu phải có kho hoặc khu_vực bảo_quản riêng phù_hợp yêu_cầu bảo_quản của nhà_sản_xuất . - Việc kinh_doanh thực_phẩm chức_năng trong cơ_sở bán_lẻ thuốc phải bố_trí có khu bày_bán riêng , chỉ_dẫn khu_vực và biển tên đối_với thực_phẩm chức_năng . Theo Điều 6 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : - Có đủ diện_tích để bố_trí các khu_vực bày_bán thực_phẩm , khu_vực chứa_đựng , bảo_quản và thuận_tiện để vận_chuyển nguyên_liệu , sản_phẩm thực_phẩm . - Không bị ngập nước , đọng nước . - Không bị ảnh_hưởng bởi động_vật , côn_trùng và các nguồn ô_nhiễm khác . - Kết_cấu cơ_sở kinh_doanh phù_hợp với tính_chất , quy_mô ; xây_dựng bằng vật_liệu bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn . - Tường , trần nhà nhẵn , sáng màu , làm bằng vật_liệu bền , chắc , không bị dột , thấm nước , không rạn_nứt , rêu mốc , đọng nước và dính bám các chất bẩn . - Khu_vực vệ_sinh phải được bố_trí ngăn_cách với khu_vực kinh_doanh thực_phẩm ; cửa nhà vệ_sinh không được mở thông vào khu_vực bảo_quản thực_phẩm . - Có hệ_thống sổ_sách hoặc phần_mềm quản_lý thực_phẩm trong suốt quá_trình kinh_doanh . Theo Điều 7 Nghị_định này thì điều_kiện đối_với thiết_bị , dụng_cụ bao_gồm : - Có đủ thiết_bị phục_vụ kinh_doanh , bảo_quản và kiểm_soát các yếu_tố an_toàn thực_phẩm phù_hợp theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất ; có quy_định về quy_trình , chế_độ vệ_sinh đối_với cơ_sở . - Có đủ dụng_cụ thu_gom chất_thải , rác_thải , có nắp đậy và được vệ_sinh thường_xuyên . Như_vậy , đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng nhập về bán thì ngoài đăng_ký mã ngành kinh_doanh phẩm chức_năng còn phải đáp_ứng những điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng , điều_kiện về thiết_bị , dụng_cụ . | 198,863 | |
Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng cần có những điều_kiện gì ? | Theo Điều 9 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng được quy_định như sau : ... bám các chất bẩn. - Khu_vực vệ_sinh phải được bố_trí ngăn_cách với khu_vực kinh_doanh thực_phẩm ; cửa nhà vệ_sinh không được mở thông vào khu_vực bảo_quản thực_phẩm. - Có hệ_thống sổ_sách hoặc phần_mềm quản_lý thực_phẩm trong suốt quá_trình kinh_doanh. Theo Điều 7 Nghị_định này thì điều_kiện đối_với thiết_bị, dụng_cụ bao_gồm : - Có đủ thiết_bị phục_vụ kinh_doanh, bảo_quản và kiểm_soát các yếu_tố an_toàn thực_phẩm phù_hợp theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất ; có quy_định về quy_trình, chế_độ vệ_sinh đối_với cơ_sở. - Có đủ dụng_cụ thu_gom chất_thải, rác_thải, có nắp đậy và được vệ_sinh thường_xuyên. Như_vậy, đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng nhập về bán thì ngoài đăng_ký mã ngành kinh_doanh phẩm chức_năng còn phải đáp_ứng những điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng, điều_kiện về thiết_bị, dụng_cụ. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng được quy_định như sau : - Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này . - Đối_với cơ_sở nhập_khẩu phải có kho hoặc khu_vực bảo_quản riêng phù_hợp yêu_cầu bảo_quản của nhà_sản_xuất . - Việc kinh_doanh thực_phẩm chức_năng trong cơ_sở bán_lẻ thuốc phải bố_trí có khu bày_bán riêng , chỉ_dẫn khu_vực và biển tên đối_với thực_phẩm chức_năng . Theo Điều 6 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : - Có đủ diện_tích để bố_trí các khu_vực bày_bán thực_phẩm , khu_vực chứa_đựng , bảo_quản và thuận_tiện để vận_chuyển nguyên_liệu , sản_phẩm thực_phẩm . - Không bị ngập nước , đọng nước . - Không bị ảnh_hưởng bởi động_vật , côn_trùng và các nguồn ô_nhiễm khác . - Kết_cấu cơ_sở kinh_doanh phù_hợp với tính_chất , quy_mô ; xây_dựng bằng vật_liệu bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn . - Tường , trần nhà nhẵn , sáng màu , làm bằng vật_liệu bền , chắc , không bị dột , thấm nước , không rạn_nứt , rêu mốc , đọng nước và dính bám các chất bẩn . - Khu_vực vệ_sinh phải được bố_trí ngăn_cách với khu_vực kinh_doanh thực_phẩm ; cửa nhà vệ_sinh không được mở thông vào khu_vực bảo_quản thực_phẩm . - Có hệ_thống sổ_sách hoặc phần_mềm quản_lý thực_phẩm trong suốt quá_trình kinh_doanh . Theo Điều 7 Nghị_định này thì điều_kiện đối_với thiết_bị , dụng_cụ bao_gồm : - Có đủ thiết_bị phục_vụ kinh_doanh , bảo_quản và kiểm_soát các yếu_tố an_toàn thực_phẩm phù_hợp theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất ; có quy_định về quy_trình , chế_độ vệ_sinh đối_với cơ_sở . - Có đủ dụng_cụ thu_gom chất_thải , rác_thải , có nắp đậy và được vệ_sinh thường_xuyên . Như_vậy , đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng nhập về bán thì ngoài đăng_ký mã ngành kinh_doanh phẩm chức_năng còn phải đáp_ứng những điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng , điều_kiện về thiết_bị , dụng_cụ . | 198,864 | |
Công_ty tôi muốn kinh_doanh thực_phẩm chức_năng ( viên C sủi ) với điều_kiện chỉ nhập hàng về và xuất bán theo từng đơn hàng đã lập mà không để tồn_kho thì ngoài mã ngành kinh_doanh ra còn cần những điều_kiện nào bắt_buộc nữa không ? | Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đ: ... Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : - Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ, thực_phẩm dinh_dưỡng y_học, thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt. - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. - Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới, phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định. Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm nhập_khẩu gồm : - Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_khẩu ( Certificate of Exportation ) hoặc Giấy chứng_nhận y_tế ( Health_Certificate ) của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ / xuất_khẩu cấp có nội_dung bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng hoặc được bán tự_do tại thị_trường của nước sản_xuất / xuất_khẩu ( hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) ; - Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : - Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . - Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm nhập_khẩu gồm : - Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_khẩu ( Certificate of Exportation ) hoặc Giấy chứng_nhận y_tế ( Health_Certificate ) của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ / xuất_khẩu cấp có nội_dung bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng hoặc được bán tự_do tại thị_trường của nước sản_xuất / xuất_khẩu ( hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) ; - Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; - Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; - Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) hoặc chứng_nhận tương_đương trong trường_hợp sản_phẩm nhập_khẩu là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Theo Điều 9 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng được quy_định như sau : - Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này . - Đối_với cơ_sở nhập_khẩu phải có kho hoặc khu_vực bảo_quản riêng phù_hợp yêu_cầu bảo_quản của nhà_sản_xuất . - Việc kinh_doanh thực_phẩm chức_năng trong cơ_sở bán_lẻ thuốc phải bố_trí có khu bày_bán riêng , chỉ_dẫn khu_vực và biển tên đối_với thực_phẩm chức_năng . Theo Điều 6 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : - Có đủ diện_tích để bố_trí các khu_vực bày_bán thực_phẩm , khu_vực chứa_đựng , bảo_quản và thuận_tiện để vận_chuyển nguyên_liệu , sản_phẩm thực_phẩm . - Không bị ngập nước , đọng nước . - Không bị ảnh_hưởng bởi động_vật , côn_trùng và các nguồn ô_nhiễm khác . - Kết_cấu cơ_sở kinh_doanh phù_hợp với tính_chất , quy_mô ; xây_dựng bằng vật_liệu bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn . - Tường , trần nhà nhẵn , sáng màu , làm bằng vật_liệu bền , chắc , không bị dột , thấm nước , không rạn_nứt , rêu mốc , đọng nước và dính bám các chất bẩn . - Khu_vực vệ_sinh phải được bố_trí ngăn_cách với khu_vực kinh_doanh thực_phẩm ; cửa nhà vệ_sinh không được mở thông vào khu_vực bảo_quản thực_phẩm . - Có hệ_thống sổ_sách hoặc phần_mềm quản_lý thực_phẩm trong suốt quá_trình kinh_doanh . Theo Điều 7 Nghị_định này thì điều_kiện đối_với thiết_bị , dụng_cụ bao_gồm : - Có đủ thiết_bị phục_vụ kinh_doanh , bảo_quản và kiểm_soát các yếu_tố an_toàn thực_phẩm phù_hợp theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất ; có quy_định về quy_trình , chế_độ vệ_sinh đối_với cơ_sở . - Có đủ dụng_cụ thu_gom chất_thải , rác_thải , có nắp đậy và được vệ_sinh thường_xuyên . Như_vậy , đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng nhập về bán thì ngoài đăng_ký mã ngành kinh_doanh phẩm chức_năng còn phải đáp_ứng những điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng , điều_kiện về thiết_bị , dụng_cụ . | 198,865 | |
Công_ty tôi muốn kinh_doanh thực_phẩm chức_năng ( viên C sủi ) với điều_kiện chỉ nhập hàng về và xuất bán theo từng đơn hàng đã lập mà không để tồn_kho thì ngoài mã ngành kinh_doanh ra còn cần những điều_kiện nào bắt_buộc nữa không ? | Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đ: ... / xuất_khẩu cấp có nội_dung bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng hoặc được bán tự_do tại thị_trường của nước sản_xuất / xuất_khẩu ( hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) ; - Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức, cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; - Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ). Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; - Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) hoặc chứng_nhận tương_đương trong trường_hợp sản_phẩm nhập_khẩu là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : - Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . - Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm nhập_khẩu gồm : - Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_khẩu ( Certificate of Exportation ) hoặc Giấy chứng_nhận y_tế ( Health_Certificate ) của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ / xuất_khẩu cấp có nội_dung bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng hoặc được bán tự_do tại thị_trường của nước sản_xuất / xuất_khẩu ( hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) ; - Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; - Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; - Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) hoặc chứng_nhận tương_đương trong trường_hợp sản_phẩm nhập_khẩu là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Theo Điều 9 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng được quy_định như sau : - Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này . - Đối_với cơ_sở nhập_khẩu phải có kho hoặc khu_vực bảo_quản riêng phù_hợp yêu_cầu bảo_quản của nhà_sản_xuất . - Việc kinh_doanh thực_phẩm chức_năng trong cơ_sở bán_lẻ thuốc phải bố_trí có khu bày_bán riêng , chỉ_dẫn khu_vực và biển tên đối_với thực_phẩm chức_năng . Theo Điều 6 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : - Có đủ diện_tích để bố_trí các khu_vực bày_bán thực_phẩm , khu_vực chứa_đựng , bảo_quản và thuận_tiện để vận_chuyển nguyên_liệu , sản_phẩm thực_phẩm . - Không bị ngập nước , đọng nước . - Không bị ảnh_hưởng bởi động_vật , côn_trùng và các nguồn ô_nhiễm khác . - Kết_cấu cơ_sở kinh_doanh phù_hợp với tính_chất , quy_mô ; xây_dựng bằng vật_liệu bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn . - Tường , trần nhà nhẵn , sáng màu , làm bằng vật_liệu bền , chắc , không bị dột , thấm nước , không rạn_nứt , rêu mốc , đọng nước và dính bám các chất bẩn . - Khu_vực vệ_sinh phải được bố_trí ngăn_cách với khu_vực kinh_doanh thực_phẩm ; cửa nhà vệ_sinh không được mở thông vào khu_vực bảo_quản thực_phẩm . - Có hệ_thống sổ_sách hoặc phần_mềm quản_lý thực_phẩm trong suốt quá_trình kinh_doanh . Theo Điều 7 Nghị_định này thì điều_kiện đối_với thiết_bị , dụng_cụ bao_gồm : - Có đủ thiết_bị phục_vụ kinh_doanh , bảo_quản và kiểm_soát các yếu_tố an_toàn thực_phẩm phù_hợp theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất ; có quy_định về quy_trình , chế_độ vệ_sinh đối_với cơ_sở . - Có đủ dụng_cụ thu_gom chất_thải , rác_thải , có nắp đậy và được vệ_sinh thường_xuyên . Như_vậy , đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng nhập về bán thì ngoài đăng_ký mã ngành kinh_doanh phẩm chức_năng còn phải đáp_ứng những điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng , điều_kiện về thiết_bị , dụng_cụ . | 198,866 | |
Công_ty tôi muốn kinh_doanh thực_phẩm chức_năng ( viên C sủi ) với điều_kiện chỉ nhập hàng về và xuất bán theo từng đơn hàng đã lập mà không để tồn_kho thì ngoài mã ngành kinh_doanh ra còn cần những điều_kiện nào bắt_buộc nữa không ? | Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đ: ... trong tài_liệu ; - Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) hoặc chứng_nhận tương_đương trong trường_hợp sản_phẩm nhập_khẩu là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ). Theo Điều 9 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng được quy_định như sau : - Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này. - Đối_với cơ_sở nhập_khẩu phải có kho hoặc khu_vực bảo_quản riêng phù_hợp yêu_cầu bảo_quản của nhà_sản_xuất. - Việc kinh_doanh thực_phẩm chức_năng trong cơ_sở bán_lẻ thuốc phải bố_trí có khu bày_bán riêng, chỉ_dẫn khu_vực và biển tên đối_với thực_phẩm chức_năng. Theo Điều 6 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : - Có đủ diện_tích để bố_trí các khu_vực bày_bán thực_phẩm, khu_vực chứa_đựng, bảo_quản và thuận_tiện để vận_chuyển nguyên_liệu, sản_phẩm thực_phẩm. - Không bị ngập nước, đọng nước. - Không bị ảnh_hưởng bởi động_vật, côn_trùng và các nguồn ô_nhiễm khác. - Kết_cấu cơ_sở kinh_doanh phù_hợp với tính_chất, quy_mô ; xây_dựng bằng vật_liệu bảo_đảm vệ_sinh, an_toàn. | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : - Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . - Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm nhập_khẩu gồm : - Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_khẩu ( Certificate of Exportation ) hoặc Giấy chứng_nhận y_tế ( Health_Certificate ) của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ / xuất_khẩu cấp có nội_dung bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng hoặc được bán tự_do tại thị_trường của nước sản_xuất / xuất_khẩu ( hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) ; - Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; - Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; - Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) hoặc chứng_nhận tương_đương trong trường_hợp sản_phẩm nhập_khẩu là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Theo Điều 9 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng được quy_định như sau : - Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này . - Đối_với cơ_sở nhập_khẩu phải có kho hoặc khu_vực bảo_quản riêng phù_hợp yêu_cầu bảo_quản của nhà_sản_xuất . - Việc kinh_doanh thực_phẩm chức_năng trong cơ_sở bán_lẻ thuốc phải bố_trí có khu bày_bán riêng , chỉ_dẫn khu_vực và biển tên đối_với thực_phẩm chức_năng . Theo Điều 6 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : - Có đủ diện_tích để bố_trí các khu_vực bày_bán thực_phẩm , khu_vực chứa_đựng , bảo_quản và thuận_tiện để vận_chuyển nguyên_liệu , sản_phẩm thực_phẩm . - Không bị ngập nước , đọng nước . - Không bị ảnh_hưởng bởi động_vật , côn_trùng và các nguồn ô_nhiễm khác . - Kết_cấu cơ_sở kinh_doanh phù_hợp với tính_chất , quy_mô ; xây_dựng bằng vật_liệu bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn . - Tường , trần nhà nhẵn , sáng màu , làm bằng vật_liệu bền , chắc , không bị dột , thấm nước , không rạn_nứt , rêu mốc , đọng nước và dính bám các chất bẩn . - Khu_vực vệ_sinh phải được bố_trí ngăn_cách với khu_vực kinh_doanh thực_phẩm ; cửa nhà vệ_sinh không được mở thông vào khu_vực bảo_quản thực_phẩm . - Có hệ_thống sổ_sách hoặc phần_mềm quản_lý thực_phẩm trong suốt quá_trình kinh_doanh . Theo Điều 7 Nghị_định này thì điều_kiện đối_với thiết_bị , dụng_cụ bao_gồm : - Có đủ thiết_bị phục_vụ kinh_doanh , bảo_quản và kiểm_soát các yếu_tố an_toàn thực_phẩm phù_hợp theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất ; có quy_định về quy_trình , chế_độ vệ_sinh đối_với cơ_sở . - Có đủ dụng_cụ thu_gom chất_thải , rác_thải , có nắp đậy và được vệ_sinh thường_xuyên . Như_vậy , đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng nhập về bán thì ngoài đăng_ký mã ngành kinh_doanh phẩm chức_năng còn phải đáp_ứng những điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng , điều_kiện về thiết_bị , dụng_cụ . | 198,867 | |
Công_ty tôi muốn kinh_doanh thực_phẩm chức_năng ( viên C sủi ) với điều_kiện chỉ nhập hàng về và xuất bán theo từng đơn hàng đã lập mà không để tồn_kho thì ngoài mã ngành kinh_doanh ra còn cần những điều_kiện nào bắt_buộc nữa không ? | Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đ: ... - Không bị ảnh_hưởng bởi động_vật, côn_trùng và các nguồn ô_nhiễm khác. - Kết_cấu cơ_sở kinh_doanh phù_hợp với tính_chất, quy_mô ; xây_dựng bằng vật_liệu bảo_đảm vệ_sinh, an_toàn. - Tường, trần nhà nhẵn, sáng màu, làm bằng vật_liệu bền, chắc, không bị dột, thấm nước, không rạn_nứt, rêu mốc, đọng nước và dính bám các chất bẩn. - Khu_vực vệ_sinh phải được bố_trí ngăn_cách với khu_vực kinh_doanh thực_phẩm ; cửa nhà vệ_sinh không được mở thông vào khu_vực bảo_quản thực_phẩm. - Có hệ_thống sổ_sách hoặc phần_mềm quản_lý thực_phẩm trong suốt quá_trình kinh_doanh. Theo Điều 7 Nghị_định này thì điều_kiện đối_với thiết_bị, dụng_cụ bao_gồm : - Có đủ thiết_bị phục_vụ kinh_doanh, bảo_quản và kiểm_soát các yếu_tố an_toàn thực_phẩm phù_hợp theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất ; có quy_định về quy_trình, chế_độ vệ_sinh đối_với cơ_sở. - Có đủ dụng_cụ thu_gom chất_thải, rác_thải, có nắp đậy và được vệ_sinh thường_xuyên. Như_vậy, đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng nhập về bán thì ngoài đăng_ký mã ngành kinh_doanh phẩm chức_năng còn phải đáp_ứng những điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng, điều_kiện về thiết_bị | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : - Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . - Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm nhập_khẩu gồm : - Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_khẩu ( Certificate of Exportation ) hoặc Giấy chứng_nhận y_tế ( Health_Certificate ) của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ / xuất_khẩu cấp có nội_dung bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng hoặc được bán tự_do tại thị_trường của nước sản_xuất / xuất_khẩu ( hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) ; - Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; - Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; - Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) hoặc chứng_nhận tương_đương trong trường_hợp sản_phẩm nhập_khẩu là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Theo Điều 9 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng được quy_định như sau : - Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này . - Đối_với cơ_sở nhập_khẩu phải có kho hoặc khu_vực bảo_quản riêng phù_hợp yêu_cầu bảo_quản của nhà_sản_xuất . - Việc kinh_doanh thực_phẩm chức_năng trong cơ_sở bán_lẻ thuốc phải bố_trí có khu bày_bán riêng , chỉ_dẫn khu_vực và biển tên đối_với thực_phẩm chức_năng . Theo Điều 6 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : - Có đủ diện_tích để bố_trí các khu_vực bày_bán thực_phẩm , khu_vực chứa_đựng , bảo_quản và thuận_tiện để vận_chuyển nguyên_liệu , sản_phẩm thực_phẩm . - Không bị ngập nước , đọng nước . - Không bị ảnh_hưởng bởi động_vật , côn_trùng và các nguồn ô_nhiễm khác . - Kết_cấu cơ_sở kinh_doanh phù_hợp với tính_chất , quy_mô ; xây_dựng bằng vật_liệu bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn . - Tường , trần nhà nhẵn , sáng màu , làm bằng vật_liệu bền , chắc , không bị dột , thấm nước , không rạn_nứt , rêu mốc , đọng nước và dính bám các chất bẩn . - Khu_vực vệ_sinh phải được bố_trí ngăn_cách với khu_vực kinh_doanh thực_phẩm ; cửa nhà vệ_sinh không được mở thông vào khu_vực bảo_quản thực_phẩm . - Có hệ_thống sổ_sách hoặc phần_mềm quản_lý thực_phẩm trong suốt quá_trình kinh_doanh . Theo Điều 7 Nghị_định này thì điều_kiện đối_với thiết_bị , dụng_cụ bao_gồm : - Có đủ thiết_bị phục_vụ kinh_doanh , bảo_quản và kiểm_soát các yếu_tố an_toàn thực_phẩm phù_hợp theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất ; có quy_định về quy_trình , chế_độ vệ_sinh đối_với cơ_sở . - Có đủ dụng_cụ thu_gom chất_thải , rác_thải , có nắp đậy và được vệ_sinh thường_xuyên . Như_vậy , đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng nhập về bán thì ngoài đăng_ký mã ngành kinh_doanh phẩm chức_năng còn phải đáp_ứng những điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng , điều_kiện về thiết_bị , dụng_cụ . | 198,868 | |
Công_ty tôi muốn kinh_doanh thực_phẩm chức_năng ( viên C sủi ) với điều_kiện chỉ nhập hàng về và xuất bán theo từng đơn hàng đã lập mà không để tồn_kho thì ngoài mã ngành kinh_doanh ra còn cần những điều_kiện nào bắt_buộc nữa không ? | Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đ: ... Như_vậy, đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng nhập về bán thì ngoài đăng_ký mã ngành kinh_doanh phẩm chức_năng còn phải đáp_ứng những điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng, điều_kiện về thiết_bị, dụng_cụ. | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : - Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . - Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . Kinh_doanh thực_phẩm chức_năng Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm nhập_khẩu gồm : - Bản công_bố sản_phẩm được quy_định tại Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_khẩu ( Certificate of Exportation ) hoặc Giấy chứng_nhận y_tế ( Health_Certificate ) của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ / xuất_khẩu cấp có nội_dung bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng hoặc được bán tự_do tại thị_trường của nước sản_xuất / xuất_khẩu ( hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) ; - Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) ; - Bằng_chứng khoa_học chứng_minh công_dụng của sản_phẩm hoặc của thành_phần tạo nên công_dụng đã công_bố ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Khi sử_dụng bằng_chứng khoa_học về công_dụng thành_phần của sản_phẩm để làm công dụng cho sản_phẩm thì liều sử_dụng hàng ngày của sản_phẩm tối_thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử_dụng thành_phần đó đã nêu trong tài_liệu ; - Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm đạt yêu_cầu Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) hoặc chứng_nhận tương_đương trong trường_hợp sản_phẩm nhập_khẩu là thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) . Theo Điều 9 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng được quy_định như sau : - Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này . - Đối_với cơ_sở nhập_khẩu phải có kho hoặc khu_vực bảo_quản riêng phù_hợp yêu_cầu bảo_quản của nhà_sản_xuất . - Việc kinh_doanh thực_phẩm chức_năng trong cơ_sở bán_lẻ thuốc phải bố_trí có khu bày_bán riêng , chỉ_dẫn khu_vực và biển tên đối_với thực_phẩm chức_năng . Theo Điều 6 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP thì điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : - Có đủ diện_tích để bố_trí các khu_vực bày_bán thực_phẩm , khu_vực chứa_đựng , bảo_quản và thuận_tiện để vận_chuyển nguyên_liệu , sản_phẩm thực_phẩm . - Không bị ngập nước , đọng nước . - Không bị ảnh_hưởng bởi động_vật , côn_trùng và các nguồn ô_nhiễm khác . - Kết_cấu cơ_sở kinh_doanh phù_hợp với tính_chất , quy_mô ; xây_dựng bằng vật_liệu bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn . - Tường , trần nhà nhẵn , sáng màu , làm bằng vật_liệu bền , chắc , không bị dột , thấm nước , không rạn_nứt , rêu mốc , đọng nước và dính bám các chất bẩn . - Khu_vực vệ_sinh phải được bố_trí ngăn_cách với khu_vực kinh_doanh thực_phẩm ; cửa nhà vệ_sinh không được mở thông vào khu_vực bảo_quản thực_phẩm . - Có hệ_thống sổ_sách hoặc phần_mềm quản_lý thực_phẩm trong suốt quá_trình kinh_doanh . Theo Điều 7 Nghị_định này thì điều_kiện đối_với thiết_bị , dụng_cụ bao_gồm : - Có đủ thiết_bị phục_vụ kinh_doanh , bảo_quản và kiểm_soát các yếu_tố an_toàn thực_phẩm phù_hợp theo yêu_cầu của nhà_sản_xuất ; có quy_định về quy_trình , chế_độ vệ_sinh đối_với cơ_sở . - Có đủ dụng_cụ thu_gom chất_thải , rác_thải , có nắp đậy và được vệ_sinh thường_xuyên . Như_vậy , đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng nhập về bán thì ngoài đăng_ký mã ngành kinh_doanh phẩm chức_năng còn phải đáp_ứng những điều_kiện đối_với cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm chức_năng , điều_kiện về thiết_bị , dụng_cụ . | 198,869 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm không bồi_thường thiệt_hại đối_với trường_hợp nào ? | Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP thì Doanh_nghiệp bảo_hiểm không bồi_thường thiệt_hại đối_với các trường_hợp sau : ... - Hành_động cố_ý gây thiệt_hại của chủ xe_cơ_giới, người lái_xe hoặc người bị thiệt_hại. - Người lái_xe gây tai_nạn cố_ý bỏ chạy không thực_hiện trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới. Trường_hợp người lái_xe gây tai_nạn cố_ý bỏ chạy nhưng đã thực_hiện trách_nhiệm dân_sự của chủ xe Cơ_giới thì không thuộc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm. - Người lái_xe chưa đủ độ tuổi hoặc quá_độ tuổi điều_khiển xe_cơ_giới theo quy_định pháp_luật về giao_thông đường_bộ ; người lái_xe không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ( có số phôi ghi ở mặt sau không trùng với số phôi được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_Lý_Giấy phép lái_xe ) Hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe hết hạn sử_dụng tại thời_điểm xảy ra tai_nạn hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không phù_hợp đối_với xe_cơ_giới bắt_buộc phải có Giấy_phép lái_xe. Trường_hợp người lái_xe bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe có thời_hạn hoặc bị thu_hồi Giấy_phép lái_xe thì được coi là không có Giấy_phép lái_xe. - Thiệt_hại gây ra hậu_quả gián_tiếp bao_gồm : giảm giá_trị thương_mại, thiệt_hại gắn liền với việc sử_dụng và | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP thì Doanh_nghiệp bảo_hiểm không bồi_thường thiệt_hại đối_với các trường_hợp sau : - Hành_động cố_ý gây thiệt_hại của chủ xe_cơ_giới , người lái_xe hoặc người bị thiệt_hại . - Người lái_xe gây tai_nạn cố_ý bỏ chạy không thực_hiện trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Trường_hợp người lái_xe gây tai_nạn cố_ý bỏ chạy nhưng đã thực_hiện trách_nhiệm dân_sự của chủ xe Cơ_giới thì không thuộc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm . - Người lái_xe chưa đủ độ tuổi hoặc quá_độ tuổi điều_khiển xe_cơ_giới theo quy_định pháp_luật về giao_thông đường_bộ ; người lái_xe không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ( có số phôi ghi ở mặt sau không trùng với số phôi được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_Lý_Giấy phép lái_xe ) Hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe hết hạn sử_dụng tại thời_điểm xảy ra tai_nạn hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không phù_hợp đối_với xe_cơ_giới bắt_buộc phải có Giấy_phép lái_xe . Trường_hợp người lái_xe bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe có thời_hạn hoặc bị thu_hồi Giấy_phép lái_xe thì được coi là không có Giấy_phép lái_xe . - Thiệt_hại gây ra hậu_quả gián_tiếp bao_gồm : giảm giá_trị thương_mại , thiệt_hại gắn liền với việc sử_dụng và khai_thác tài_sản bị thiệt_hại . - Thiệt_hại đối_với tài_sản do lái_xe điều_khiển xe mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn , sử_dụng ma_tuý và chất kích_thích bị cấm theo quy_định của pháp_luật . - Thiệt_hại đối_với tài_sản bị mất_cắp hoặc bị cướp trong tai_nạn . - Thiệt_hại đối_với tài_sản đặc_biệt bao_gồm : vàng , bạc , đá_quý , các loại giấy_tờ có giá_trị như tiền , đồ_cổ , tranh_ảnh quý_hiếm , thi_hài , hài_cốt . - Chiến_tranh , khủng_bố , động_đất . | 198,870 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm không bồi_thường thiệt_hại đối_với trường_hợp nào ? | Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP thì Doanh_nghiệp bảo_hiểm không bồi_thường thiệt_hại đối_với các trường_hợp sau : ... bị thu_hồi Giấy_phép lái_xe thì được coi là không có Giấy_phép lái_xe. - Thiệt_hại gây ra hậu_quả gián_tiếp bao_gồm : giảm giá_trị thương_mại, thiệt_hại gắn liền với việc sử_dụng và khai_thác tài_sản bị thiệt_hại. - Thiệt_hại đối_với tài_sản do lái_xe điều_khiển xe mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn, sử_dụng ma_tuý và chất kích_thích bị cấm theo quy_định của pháp_luật. - Thiệt_hại đối_với tài_sản bị mất_cắp hoặc bị cướp trong tai_nạn. - Thiệt_hại đối_với tài_sản đặc_biệt bao_gồm : vàng, bạc, đá_quý, các loại giấy_tờ có giá_trị như tiền, đồ_cổ, tranh_ảnh quý_hiếm, thi_hài, hài_cốt. - Chiến_tranh, khủng_bố, động_đất. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP thì Doanh_nghiệp bảo_hiểm không bồi_thường thiệt_hại đối_với các trường_hợp sau : - Hành_động cố_ý gây thiệt_hại của chủ xe_cơ_giới , người lái_xe hoặc người bị thiệt_hại . - Người lái_xe gây tai_nạn cố_ý bỏ chạy không thực_hiện trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Trường_hợp người lái_xe gây tai_nạn cố_ý bỏ chạy nhưng đã thực_hiện trách_nhiệm dân_sự của chủ xe Cơ_giới thì không thuộc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm . - Người lái_xe chưa đủ độ tuổi hoặc quá_độ tuổi điều_khiển xe_cơ_giới theo quy_định pháp_luật về giao_thông đường_bộ ; người lái_xe không có Giấy_phép lái_xe hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ( có số phôi ghi ở mặt sau không trùng với số phôi được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_Lý_Giấy phép lái_xe ) Hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe hết hạn sử_dụng tại thời_điểm xảy ra tai_nạn hoặc sử_dụng Giấy_phép lái_xe không phù_hợp đối_với xe_cơ_giới bắt_buộc phải có Giấy_phép lái_xe . Trường_hợp người lái_xe bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe có thời_hạn hoặc bị thu_hồi Giấy_phép lái_xe thì được coi là không có Giấy_phép lái_xe . - Thiệt_hại gây ra hậu_quả gián_tiếp bao_gồm : giảm giá_trị thương_mại , thiệt_hại gắn liền với việc sử_dụng và khai_thác tài_sản bị thiệt_hại . - Thiệt_hại đối_với tài_sản do lái_xe điều_khiển xe mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn , sử_dụng ma_tuý và chất kích_thích bị cấm theo quy_định của pháp_luật . - Thiệt_hại đối_với tài_sản bị mất_cắp hoặc bị cướp trong tai_nạn . - Thiệt_hại đối_với tài_sản đặc_biệt bao_gồm : vàng , bạc , đá_quý , các loại giấy_tờ có giá_trị như tiền , đồ_cổ , tranh_ảnh quý_hiếm , thi_hài , hài_cốt . - Chiến_tranh , khủng_bố , động_đất . | 198,871 | |
Thời_hạn yêu_cầu , thanh_toán bồi_thường | Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 03/2021 thì thời_hạn yêu_cầu , thanh_toán bồi_thường như sau : ... - Thời_hạn yêu_cầu bồi_thường là 1 năm kể từ ngày xảy ra tai_nạn , trừ trường_hợp chậm_trễ do nguyên_nhân khách_quan và bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật . - Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra tai_nạn ( trừ trường_hợp bất_khả_kháng ) , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm phải gửi thông_báo tai_nạn bằng văn_bản hoặc thông_qua hình_thức điện_tử cho doanh_nghiệp bảo_hiểm . - Thời_hạn thanh_toán bồi_thường của doanh_nghiệp bảo_hiểm là 15 ngày kể từ khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường bảo_hiểm hợp_lệ và không quá 30 ngày kể từ khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường bảo_hiểm hợp_lệ trong trường_hợp phải tiến_hành xác_minh hồ_sơ . - Trường_hợp từ_chối bồi_thường , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải thông_báo bằng văn_bản cho bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm biết lý_do từ_chối bồi_thường trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường bảo_hiểm hợp_lệ . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 03/2021 thì thời_hạn yêu_cầu , thanh_toán bồi_thường như sau : - Thời_hạn yêu_cầu bồi_thường là 1 năm kể từ ngày xảy ra tai_nạn , trừ trường_hợp chậm_trễ do nguyên_nhân khách_quan và bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật . - Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra tai_nạn ( trừ trường_hợp bất_khả_kháng ) , bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm phải gửi thông_báo tai_nạn bằng văn_bản hoặc thông_qua hình_thức điện_tử cho doanh_nghiệp bảo_hiểm . - Thời_hạn thanh_toán bồi_thường của doanh_nghiệp bảo_hiểm là 15 ngày kể từ khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường bảo_hiểm hợp_lệ và không quá 30 ngày kể từ khi nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường bảo_hiểm hợp_lệ trong trường_hợp phải tiến_hành xác_minh hồ_sơ . - Trường_hợp từ_chối bồi_thường , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải thông_báo bằng văn_bản cho bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm biết lý_do từ_chối bồi_thường trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường bảo_hiểm hợp_lệ . | 198,872 | |
Mức bồi_thường bảo_hiểm là bao_nhiêu ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021 mức bồi_thường bảo_hiểm như sau - Mức bồi_thường cụ_thể về sức_khoẻ , tính_mạng được xác_định theo. ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021 mức bồi_thường bảo_hiểm như sau - Mức bồi_thường cụ_thể về sức_khoẻ, tính_mạng được xác_định theo từng loại thương_tật, thiệt_hại theo Bảng quy_định trả tiền bồi_thường thiệt_hại về sức_khoẻ, tính_mạng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm và người bị thiệt_hại hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) Hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ), nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp có quyết_định của Toà_án thì căn_cứ vào quyết_định của Toà_án nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp nhiều xe_cơ_giới gây tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ, tính_mạng, mức bồi_thường được xác_định theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng tổng mức bồi_thường không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm. Đối_với vụ tai_nạn được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021 mức bồi_thường bảo_hiểm như sau - Mức bồi_thường cụ_thể về sức_khoẻ , tính_mạng được xác_định theo từng loại thương_tật , thiệt_hại theo Bảng quy_định trả tiền bồi_thường thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm và người bị thiệt_hại hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) Hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ) , nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có quyết_định của Toà_án thì căn_cứ vào quyết_định của Toà_án nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp nhiều xe_cơ_giới gây tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng , mức bồi_thường được xác_định theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng tổng mức bồi_thường không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm . Đối_với vụ tai_nạn được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của bên thứ ba , thì mức bồi_thường bảo_hiểm về sức_khoẻ , tính_mạng đối_với các đối_tượng thuộc bên thứ ba bằng 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này Hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ) , nhưng không vượt quá 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Mức bồi_thường cụ_thể về thiệt_hại đối_với tài_sản / 1 vụ tai_nạn được xác_định theo thiệt_hại thực_tế và theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm . | 198,873 | |
Mức bồi_thường bảo_hiểm là bao_nhiêu ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021 mức bồi_thường bảo_hiểm như sau - Mức bồi_thường cụ_thể về sức_khoẻ , tính_mạng được xác_định theo. ... được xác_định theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng tổng mức bồi_thường không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm. Đối_với vụ tai_nạn được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của bên thứ ba, thì mức bồi_thường bảo_hiểm về sức_khoẻ, tính_mạng đối_với các đối_tượng thuộc bên thứ ba bằng 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này Hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ), nhưng không vượt quá 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Mức bồi_thường cụ_thể về thiệt_hại đối_với tài_sản / 1 vụ tai_nạn được xác_định theo thiệt_hại thực_tế và theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021 mức bồi_thường bảo_hiểm như sau - Mức bồi_thường cụ_thể về sức_khoẻ , tính_mạng được xác_định theo từng loại thương_tật , thiệt_hại theo Bảng quy_định trả tiền bồi_thường thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm và người bị thiệt_hại hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) Hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ) , nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có quyết_định của Toà_án thì căn_cứ vào quyết_định của Toà_án nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp nhiều xe_cơ_giới gây tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng , mức bồi_thường được xác_định theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng tổng mức bồi_thường không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm . Đối_với vụ tai_nạn được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của bên thứ ba , thì mức bồi_thường bảo_hiểm về sức_khoẻ , tính_mạng đối_với các đối_tượng thuộc bên thứ ba bằng 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này Hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ) , nhưng không vượt quá 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Mức bồi_thường cụ_thể về thiệt_hại đối_với tài_sản / 1 vụ tai_nạn được xác_định theo thiệt_hại thực_tế và theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm . | 198,874 | |
Mức bồi_thường bảo_hiểm là bao_nhiêu ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021 mức bồi_thường bảo_hiểm như sau - Mức bồi_thường cụ_thể về sức_khoẻ , tính_mạng được xác_định theo. ... . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021 mức bồi_thường bảo_hiểm như sau - Mức bồi_thường cụ_thể về sức_khoẻ , tính_mạng được xác_định theo từng loại thương_tật , thiệt_hại theo Bảng quy_định trả tiền bồi_thường thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm và người bị thiệt_hại hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) Hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ) , nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có quyết_định của Toà_án thì căn_cứ vào quyết_định của Toà_án nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp nhiều xe_cơ_giới gây tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng , mức bồi_thường được xác_định theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng tổng mức bồi_thường không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm . Đối_với vụ tai_nạn được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của bên thứ ba , thì mức bồi_thường bảo_hiểm về sức_khoẻ , tính_mạng đối_với các đối_tượng thuộc bên thứ ba bằng 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này Hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ) , nhưng không vượt quá 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Mức bồi_thường cụ_thể về thiệt_hại đối_với tài_sản / 1 vụ tai_nạn được xác_định theo thiệt_hại thực_tế và theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm . | 198,875 | |
Quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 35 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 35 Luật Xây_dựng 2014, được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 28 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng như sau : Căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng... 3. Quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cao hơn ; b ) Có sự biến_động về điều_kiện địa_lý_tự_nhiên ; c ) Thay_đổi địa_giới hành_chính. Tại khoản 33 Điều 3 Luật Xây_dựng 2014 và điểm a khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 giải_thích như sau : Quy_hoạch nông_thôn là việc tổ_chức không_gian, sử_dụng đất, hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội của nông_thôn. Quy_hoạch nông_thôn gồm quy_hoạch chung xây_dựng xã và quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn. Theo đó, quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cao hơn ; - Có sự biến_động về điều_kiện địa_lý_tự_nhiên ; - Thay_đổi địa_giới hành_chính. Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn ( Hình | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 35 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng như sau : Căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng ... 3 . Quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cao hơn ; b ) Có sự biến_động về điều_kiện địa_lý_tự_nhiên ; c ) Thay_đổi địa_giới hành_chính . Tại khoản 33 Điều 3 Luật Xây_dựng 2014 và điểm a khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 giải_thích như sau : Quy_hoạch nông_thôn là việc tổ_chức không_gian , sử_dụng đất , hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội của nông_thôn . Quy_hoạch nông_thôn gồm quy_hoạch chung xây_dựng xã và quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn . Theo đó , quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cao hơn ; - Có sự biến_động về điều_kiện địa_lý_tự_nhiên ; - Thay_đổi địa_giới hành_chính . Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn ( Hình từ Internet ) | 198,876 | |
Quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 35 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy: ... : - Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cao hơn ; - Có sự biến_động về điều_kiện địa_lý_tự_nhiên ; - Thay_đổi địa_giới hành_chính. Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo khoản 3 Điều 35 Luật Xây_dựng 2014, được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 28 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng như sau : Căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng... 3. Quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cao hơn ; b ) Có sự biến_động về điều_kiện địa_lý_tự_nhiên ; c ) Thay_đổi địa_giới hành_chính. Tại khoản 33 Điều 3 Luật Xây_dựng 2014 và điểm a khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 giải_thích như sau : Quy_hoạch nông_thôn là việc tổ_chức không_gian, sử_dụng đất, hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội của nông_thôn. Quy_hoạch nông_thôn gồm quy_hoạch chung xây_dựng xã và quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn. Theo đó, quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh khi thuộc một trong | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 35 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng như sau : Căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng ... 3 . Quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cao hơn ; b ) Có sự biến_động về điều_kiện địa_lý_tự_nhiên ; c ) Thay_đổi địa_giới hành_chính . Tại khoản 33 Điều 3 Luật Xây_dựng 2014 và điểm a khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 giải_thích như sau : Quy_hoạch nông_thôn là việc tổ_chức không_gian , sử_dụng đất , hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội của nông_thôn . Quy_hoạch nông_thôn gồm quy_hoạch chung xây_dựng xã và quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn . Theo đó , quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cao hơn ; - Có sự biến_động về điều_kiện địa_lý_tự_nhiên ; - Thay_đổi địa_giới hành_chính . Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn ( Hình từ Internet ) | 198,877 | |
Quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 35 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy: ... , hạ_tầng xã_hội của nông_thôn. Quy_hoạch nông_thôn gồm quy_hoạch chung xây_dựng xã và quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn. Theo đó, quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cao hơn ; - Có sự biến_động về điều_kiện địa_lý_tự_nhiên ; - Thay_đổi địa_giới hành_chính. Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 35 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng như sau : Căn_cứ điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng ... 3 . Quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cao hơn ; b ) Có sự biến_động về điều_kiện địa_lý_tự_nhiên ; c ) Thay_đổi địa_giới hành_chính . Tại khoản 33 Điều 3 Luật Xây_dựng 2014 và điểm a khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 giải_thích như sau : Quy_hoạch nông_thôn là việc tổ_chức không_gian , sử_dụng đất , hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội của nông_thôn . Quy_hoạch nông_thôn gồm quy_hoạch chung xây_dựng xã và quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn . Theo đó , quy_hoạch nông_thôn được điều_chỉnh khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cao hơn ; - Có sự biến_động về điều_kiện địa_lý_tự_nhiên ; - Thay_đổi địa_giới hành_chính . Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn ( Hình từ Internet ) | 198,878 | |
Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn được tiến_hành khi nào và phải bảo_đảm những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo Điều 37 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2: ... Căn_cứ theo Điều 37 Luật Xây_dựng 2014, được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 28 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về các loại điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng như sau : Các loại điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng 1. Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng được quy_định như sau : a ) Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng được tiến_hành khi tính_chất, chức_năng, quy_mô của vùng, của khu_vực lập quy_hoạch thay_đổi hoặc nội_dung dự_kiến điều_chỉnh làm thay_đổi cơ_cấu, định_hướng phát_triển chung của vùng, khu_vực quy_hoạch ; b ) Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng phải bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu thực_tế, phù_hợp xu_thế phát_triển kinh_tế - xã_hội và định_hướng phát_triển của vùng, của khu_vực trong tương_lai, nâng cao chất_lượng môi_trường sống, cơ_sở_hạ_tầng và cảnh_quan, bảo_đảm tính kế_thừa và không ảnh_hưởng lớn đến các dự_án đầu_tư xây_dựng đang triển_khai. 2. Điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng được tiến_hành khi nội_dung dự_kiến điều_chỉnh không làm thay_đổi tính_chất, chức_năng, quy_mô và các giải_pháp quy_hoạch chính của khu_vực lập quy_hoạch ; bảo_đảm không làm quá_tải hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội của khu_vực dự_kiến điều_chỉnh quy_hoạch. Theo quy_định trên, điều_chỉnh | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 37 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về các loại điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng như sau : Các loại điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng 1 . Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng được quy_định như sau : a ) Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng được tiến_hành khi tính_chất , chức_năng , quy_mô của vùng , của khu_vực lập quy_hoạch thay_đổi hoặc nội_dung dự_kiến điều_chỉnh làm thay_đổi cơ_cấu , định_hướng phát_triển chung của vùng , khu_vực quy_hoạch ; b ) Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng phải bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu thực_tế , phù_hợp xu_thế phát_triển kinh_tế - xã_hội và định_hướng phát_triển của vùng , của khu_vực trong tương_lai , nâng cao chất_lượng môi_trường sống , cơ_sở_hạ_tầng và cảnh_quan , bảo_đảm tính kế_thừa và không ảnh_hưởng lớn đến các dự_án đầu_tư xây_dựng đang triển_khai . 2 . Điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng được tiến_hành khi nội_dung dự_kiến điều_chỉnh không làm thay_đổi tính_chất , chức_năng , quy_mô và các giải_pháp quy_hoạch chính của khu_vực lập quy_hoạch ; bảo_đảm không làm quá_tải hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội của khu_vực dự_kiến điều_chỉnh quy_hoạch . Theo quy_định trên , điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn được tiến_hành khi tính_chất , chức_năng , quy_mô của khu_vực lập quy_hoạch thay_đổi hoặc nội_dung dự_kiến điều_chỉnh làm thay_đổi cơ_cấu , định_hướng phát_triển chung của khu_vực quy_hoạch . Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn phải bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu thực_tế , phù_hợp xu_thế phát_triển kinh_tế - xã_hội và định_hướng phát_triển của khu_vực trong tương_lai , nâng cao chất_lượng môi_trường sống , cơ_sở_hạ_tầng và cảnh_quan , bảo_đảm tính kế_thừa và không ảnh_hưởng lớn đến các dự_án đầu_tư xây_dựng đang triển_khai . | 198,879 | |
Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn được tiến_hành khi nào và phải bảo_đảm những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo Điều 37 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2: ... , quy_mô và các giải_pháp quy_hoạch chính của khu_vực lập quy_hoạch ; bảo_đảm không làm quá_tải hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội của khu_vực dự_kiến điều_chỉnh quy_hoạch. Theo quy_định trên, điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn được tiến_hành khi tính_chất, chức_năng, quy_mô của khu_vực lập quy_hoạch thay_đổi hoặc nội_dung dự_kiến điều_chỉnh làm thay_đổi cơ_cấu, định_hướng phát_triển chung của khu_vực quy_hoạch. Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn phải bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu thực_tế, phù_hợp xu_thế phát_triển kinh_tế - xã_hội và định_hướng phát_triển của khu_vực trong tương_lai, nâng cao chất_lượng môi_trường sống, cơ_sở_hạ_tầng và cảnh_quan, bảo_đảm tính kế_thừa và không ảnh_hưởng lớn đến các dự_án đầu_tư xây_dựng đang triển_khai. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 37 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về các loại điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng như sau : Các loại điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng 1 . Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng được quy_định như sau : a ) Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng được tiến_hành khi tính_chất , chức_năng , quy_mô của vùng , của khu_vực lập quy_hoạch thay_đổi hoặc nội_dung dự_kiến điều_chỉnh làm thay_đổi cơ_cấu , định_hướng phát_triển chung của vùng , khu_vực quy_hoạch ; b ) Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng phải bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu thực_tế , phù_hợp xu_thế phát_triển kinh_tế - xã_hội và định_hướng phát_triển của vùng , của khu_vực trong tương_lai , nâng cao chất_lượng môi_trường sống , cơ_sở_hạ_tầng và cảnh_quan , bảo_đảm tính kế_thừa và không ảnh_hưởng lớn đến các dự_án đầu_tư xây_dựng đang triển_khai . 2 . Điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng được tiến_hành khi nội_dung dự_kiến điều_chỉnh không làm thay_đổi tính_chất , chức_năng , quy_mô và các giải_pháp quy_hoạch chính của khu_vực lập quy_hoạch ; bảo_đảm không làm quá_tải hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội của khu_vực dự_kiến điều_chỉnh quy_hoạch . Theo quy_định trên , điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn được tiến_hành khi tính_chất , chức_năng , quy_mô của khu_vực lập quy_hoạch thay_đổi hoặc nội_dung dự_kiến điều_chỉnh làm thay_đổi cơ_cấu , định_hướng phát_triển chung của khu_vực quy_hoạch . Điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn phải bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu thực_tế , phù_hợp xu_thế phát_triển kinh_tế - xã_hội và định_hướng phát_triển của khu_vực trong tương_lai , nâng cao chất_lượng môi_trường sống , cơ_sở_hạ_tầng và cảnh_quan , bảo_đảm tính kế_thừa và không ảnh_hưởng lớn đến các dự_án đầu_tư xây_dựng đang triển_khai . | 198,880 | |
Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 38 Luật Xây_dựng 2014 và điểm b khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_đ: ... Căn_cứ theo Điều 38 Luật Xây_dựng 2014 và điểm b khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng như sau : Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng 1. Căn_cứ tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội và yếu_tố tác_động đến quá_trình phát_triển vùng, khu chức_năng, khu_vực nông_thôn ; điều_kiện điều_chỉnh và sau khi rà_soát quy_hoạch xây_dựng, cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch xây_dựng báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng để xem_xét, điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng. 2. Cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng chấp_thuận về chủ_trương điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng. 3. Việc tổ_chức lập, lấy ý_kiến, thẩm_định, phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh tổng_thể các quy_hoạch xây_dựng, công_bố quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh thực_hiện theo quy_định tại Điều 16, Điều 17 và các mục 2, 3, 4 và 5 Chương này. Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn theo quy_định cụ_thể trên. Đặc_biệt, việc điều_chỉnh này phải được công_bố công_khai theo quy_định. Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 02 / VBH@@ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Luật Xây_dựng 2014 và điểm b khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng như sau : Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng 1 . Căn_cứ tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội và yếu_tố tác_động đến quá_trình phát_triển vùng , khu chức_năng , khu_vực nông_thôn ; điều_kiện điều_chỉnh và sau khi rà_soát quy_hoạch xây_dựng , cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch xây_dựng báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng để xem_xét , điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng . 2 . Cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng chấp_thuận về chủ_trương điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng . 3 . Việc tổ_chức lập , lấy ý_kiến , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh tổng_thể các quy_hoạch xây_dựng , công_bố quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh thực_hiện theo quy_định tại Điều 16 , Điều 17 và các mục 2 , 3 , 4 và 5 Chương này . Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn theo quy_định cụ_thể trên . Đặc_biệt , việc điều_chỉnh này phải được công_bố công_khai theo quy_định . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 02 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Xây_dựng do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) . | 198,881 | |
Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 38 Luật Xây_dựng 2014 và điểm b khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_đ: ... cụ_thể trên. Đặc_biệt, việc điều_chỉnh này phải được công_bố công_khai theo quy_định. Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 02 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Xây_dựng do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành. ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật, không được dùng làm căn_cứ ).Căn_cứ theo Điều 38 Luật Xây_dựng 2014 và điểm b khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng như sau : Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng 1. Căn_cứ tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội và yếu_tố tác_động đến quá_trình phát_triển vùng, khu chức_năng, khu_vực nông_thôn ; điều_kiện điều_chỉnh và sau khi rà_soát quy_hoạch xây_dựng, cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch xây_dựng báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng để xem_xét, điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng. 2. Cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng chấp_thuận về chủ_trương điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng. 3. Việc tổ_chức lập, lấy ý_kiến, thẩm_định, phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh tổng_thể các quy_hoạch xây_dựng, công_bố quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Luật Xây_dựng 2014 và điểm b khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng như sau : Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng 1 . Căn_cứ tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội và yếu_tố tác_động đến quá_trình phát_triển vùng , khu chức_năng , khu_vực nông_thôn ; điều_kiện điều_chỉnh và sau khi rà_soát quy_hoạch xây_dựng , cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch xây_dựng báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng để xem_xét , điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng . 2 . Cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng chấp_thuận về chủ_trương điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng . 3 . Việc tổ_chức lập , lấy ý_kiến , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh tổng_thể các quy_hoạch xây_dựng , công_bố quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh thực_hiện theo quy_định tại Điều 16 , Điều 17 và các mục 2 , 3 , 4 và 5 Chương này . Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn theo quy_định cụ_thể trên . Đặc_biệt , việc điều_chỉnh này phải được công_bố công_khai theo quy_định . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 02 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Xây_dựng do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) . | 198,882 | |
Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 38 Luật Xây_dựng 2014 và điểm b khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_đ: ... chủ_trương điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng. 3. Việc tổ_chức lập, lấy ý_kiến, thẩm_định, phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh tổng_thể các quy_hoạch xây_dựng, công_bố quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh thực_hiện theo quy_định tại Điều 16, Điều 17 và các mục 2, 3, 4 và 5 Chương này. Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn theo quy_định cụ_thể trên. Đặc_biệt, việc điều_chỉnh này phải được công_bố công_khai theo quy_định. Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 02 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Xây_dựng do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành. ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật, không được dùng làm căn_cứ ). | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Luật Xây_dựng 2014 và điểm b khoản 18 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng như sau : Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng 1 . Căn_cứ tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội và yếu_tố tác_động đến quá_trình phát_triển vùng , khu chức_năng , khu_vực nông_thôn ; điều_kiện điều_chỉnh và sau khi rà_soát quy_hoạch xây_dựng , cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch xây_dựng báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng để xem_xét , điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng . 2 . Cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng chấp_thuận về chủ_trương điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng . 3 . Việc tổ_chức lập , lấy ý_kiến , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch điều_chỉnh tổng_thể các quy_hoạch xây_dựng , công_bố quy_hoạch xây_dựng điều_chỉnh thực_hiện theo quy_định tại Điều 16 , Điều 17 và các mục 2 , 3 , 4 và 5 Chương này . Trình_tự điều_chỉnh tổng_thể quy_hoạch xây_dựng nông_thôn theo quy_định cụ_thể trên . Đặc_biệt , việc điều_chỉnh này phải được công_bố công_khai theo quy_định . Xem văn_bản hợp_nhất các quy_định được sửa_đổi bổ_sung nêu trên tại Văn_bản hợp_nhất 02 / VBHN-VPQH năm 2020 hợp_nhất Luật Xây_dựng do Văn_phòng Quốc_hội ban_hành . ( Lưu_ý văn_bản hợp_nhất không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật , không được dùng làm căn_cứ ) . | 198,883 | |
Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện việc phân_loại nợ theo nguồn vốn cho vay vào thời_điểm nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về thời_điểm ph: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về thời_điểm phân_loại như sau : Thời_điểm phân_loại 1. Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện việc phân_loại nợ theo quy_định tại quy_chế này cụ_thể như sau : - Định_kỳ 01 năm / lần vào ngày 31 tháng 12 hàng năm đối_với việc phân_loại nợ theo các quy_định từ Khoản 1 đến Khoản 9 tại Điều 6 của Quy_chế này. - Định_kỳ 03 năm / lần hoặc xuất_phát từ nhu_cầu thực_tế của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với việc phân_loại nợ theo quy_định tại Khoản 10 Điều 6 của Quy_chế này. 2. Ngoài thời_điểm quy_định tại Khoản 1 Điều này, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có_thể thực_hiện phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế này theo các thời_điểm cụ_thể căn_cứ vào nhu_cầu trong công_tác quản_trị điều_hành phù_hợp với từng giai_đoạn. Đồng_thời, căn_cứ khoản 5 Điều 6 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về các tiêu_chí phân_loại nợ như sau : Các tiêu_chí phân_loại nợ Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện phân_loại nợ căn_cứ vào các tiêu_chí phân_loại nợ, trong từng tiêu_chí phân_loại sẽ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về thời_điểm phân_loại như sau : Thời_điểm phân_loại 1 . Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện việc phân_loại nợ theo quy_định tại quy_chế này cụ_thể như sau : - Định_kỳ 01 năm / lần vào ngày 31 tháng 12 hàng năm đối_với việc phân_loại nợ theo các quy_định từ Khoản 1 đến Khoản 9 tại Điều 6 của Quy_chế này . - Định_kỳ 03 năm / lần hoặc xuất_phát từ nhu_cầu thực_tế của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với việc phân_loại nợ theo quy_định tại Khoản 10 Điều 6 của Quy_chế này . 2 . Ngoài thời_điểm quy_định tại Khoản 1 Điều này , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có_thể thực_hiện phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế này theo các thời_điểm cụ_thể căn_cứ vào nhu_cầu trong công_tác quản_trị điều_hành phù_hợp với từng giai_đoạn . Đồng_thời , căn_cứ khoản 5 Điều 6 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về các tiêu_chí phân_loại nợ như sau : Các tiêu_chí phân_loại nợ Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện phân_loại nợ căn_cứ vào các tiêu_chí phân_loại nợ , trong từng tiêu_chí phân_loại sẽ được phân nhóm theo các chỉ_tiêu và chi_tiết theo trạng_thái nợ , cụ_thể : ... 5 . Phân_loại nợ theo nguồn vốn cho vay - Nợ cho vay bằng nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước hoặc có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước bao_gồm : Nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước ; nguồn vốn huy_động ; nguồn vốn đi vay ; vốn đóng_góp tự_nguyện không hoàn_trả của các cá_nhân , các tổ_chức kinh_tế , tổ_chức tài_chính , tín_dụng và các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các hiệp_hội , các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ trong và ngoài nước . - Nợ cho vay bằng nguồn vốn nhận uỷ_thác gồm : Vốn nhận uỷ_thác cho vay ưu_đãi của chính_quyền địa_phương , các tổ_chức kinh_tế , tổ_chức chính_trị - xã_hội , các hiệp_hội , các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các cá_nhân trong và ngoài nước . - Nợ cho vay bằng các nguồn vốn khác . ... Như_vậy , theo quy_định , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện việc phân_loại nợ theo nguồn vốn cho vay định_kỳ 01 năm / lần vào ngày 31 tháng 12 hàng năm . Lưu_ý : Ngoài thời_điểm trên thì Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có_thể thực_hiện phân_loại nợ theo các thời_điểm cụ_thể căn_cứ vào nhu_cầu trong công_tác quản_trị điều_hành phù_hợp với từng giai_đoạn . ( Hình từ Internet ) | 198,884 | |
Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện việc phân_loại nợ theo nguồn vốn cho vay vào thời_điểm nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về thời_điểm ph: ... năm 2015 quy_định về các tiêu_chí phân_loại nợ như sau : Các tiêu_chí phân_loại nợ Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện phân_loại nợ căn_cứ vào các tiêu_chí phân_loại nợ, trong từng tiêu_chí phân_loại sẽ được phân nhóm theo các chỉ_tiêu và chi_tiết theo trạng_thái nợ, cụ_thể :... 5. Phân_loại nợ theo nguồn vốn cho vay - Nợ cho vay bằng nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước hoặc có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước bao_gồm : Nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước ; nguồn vốn huy_động ; nguồn vốn đi vay ; vốn đóng_góp tự_nguyện không hoàn_trả của các cá_nhân, các tổ_chức kinh_tế, tổ_chức tài_chính, tín_dụng và các tổ_chức chính_trị - xã_hội, các hiệp_hội, các hội, các tổ_chức phi Chính_phủ trong và ngoài nước. - Nợ cho vay bằng nguồn vốn nhận uỷ_thác gồm : Vốn nhận uỷ_thác cho vay ưu_đãi của chính_quyền địa_phương, các tổ_chức kinh_tế, tổ_chức chính_trị - xã_hội, các hiệp_hội, các hội, các tổ_chức phi Chính_phủ, các cá_nhân trong và ngoài nước. - Nợ cho vay bằng các nguồn vốn khác.... Như_vậy, theo quy_định, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện việc phân_loại nợ theo nguồn | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về thời_điểm phân_loại như sau : Thời_điểm phân_loại 1 . Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện việc phân_loại nợ theo quy_định tại quy_chế này cụ_thể như sau : - Định_kỳ 01 năm / lần vào ngày 31 tháng 12 hàng năm đối_với việc phân_loại nợ theo các quy_định từ Khoản 1 đến Khoản 9 tại Điều 6 của Quy_chế này . - Định_kỳ 03 năm / lần hoặc xuất_phát từ nhu_cầu thực_tế của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với việc phân_loại nợ theo quy_định tại Khoản 10 Điều 6 của Quy_chế này . 2 . Ngoài thời_điểm quy_định tại Khoản 1 Điều này , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có_thể thực_hiện phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế này theo các thời_điểm cụ_thể căn_cứ vào nhu_cầu trong công_tác quản_trị điều_hành phù_hợp với từng giai_đoạn . Đồng_thời , căn_cứ khoản 5 Điều 6 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về các tiêu_chí phân_loại nợ như sau : Các tiêu_chí phân_loại nợ Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện phân_loại nợ căn_cứ vào các tiêu_chí phân_loại nợ , trong từng tiêu_chí phân_loại sẽ được phân nhóm theo các chỉ_tiêu và chi_tiết theo trạng_thái nợ , cụ_thể : ... 5 . Phân_loại nợ theo nguồn vốn cho vay - Nợ cho vay bằng nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước hoặc có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước bao_gồm : Nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước ; nguồn vốn huy_động ; nguồn vốn đi vay ; vốn đóng_góp tự_nguyện không hoàn_trả của các cá_nhân , các tổ_chức kinh_tế , tổ_chức tài_chính , tín_dụng và các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các hiệp_hội , các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ trong và ngoài nước . - Nợ cho vay bằng nguồn vốn nhận uỷ_thác gồm : Vốn nhận uỷ_thác cho vay ưu_đãi của chính_quyền địa_phương , các tổ_chức kinh_tế , tổ_chức chính_trị - xã_hội , các hiệp_hội , các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các cá_nhân trong và ngoài nước . - Nợ cho vay bằng các nguồn vốn khác . ... Như_vậy , theo quy_định , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện việc phân_loại nợ theo nguồn vốn cho vay định_kỳ 01 năm / lần vào ngày 31 tháng 12 hàng năm . Lưu_ý : Ngoài thời_điểm trên thì Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có_thể thực_hiện phân_loại nợ theo các thời_điểm cụ_thể căn_cứ vào nhu_cầu trong công_tác quản_trị điều_hành phù_hợp với từng giai_đoạn . ( Hình từ Internet ) | 198,885 | |
Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện việc phân_loại nợ theo nguồn vốn cho vay vào thời_điểm nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về thời_điểm ph: ... , các cá_nhân trong và ngoài nước. - Nợ cho vay bằng các nguồn vốn khác.... Như_vậy, theo quy_định, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện việc phân_loại nợ theo nguồn vốn cho vay định_kỳ 01 năm / lần vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. Lưu_ý : Ngoài thời_điểm trên thì Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có_thể thực_hiện phân_loại nợ theo các thời_điểm cụ_thể căn_cứ vào nhu_cầu trong công_tác quản_trị điều_hành phù_hợp với từng giai_đoạn. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về thời_điểm phân_loại như sau : Thời_điểm phân_loại 1 . Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện việc phân_loại nợ theo quy_định tại quy_chế này cụ_thể như sau : - Định_kỳ 01 năm / lần vào ngày 31 tháng 12 hàng năm đối_với việc phân_loại nợ theo các quy_định từ Khoản 1 đến Khoản 9 tại Điều 6 của Quy_chế này . - Định_kỳ 03 năm / lần hoặc xuất_phát từ nhu_cầu thực_tế của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với việc phân_loại nợ theo quy_định tại Khoản 10 Điều 6 của Quy_chế này . 2 . Ngoài thời_điểm quy_định tại Khoản 1 Điều này , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có_thể thực_hiện phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế này theo các thời_điểm cụ_thể căn_cứ vào nhu_cầu trong công_tác quản_trị điều_hành phù_hợp với từng giai_đoạn . Đồng_thời , căn_cứ khoản 5 Điều 6 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về các tiêu_chí phân_loại nợ như sau : Các tiêu_chí phân_loại nợ Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện phân_loại nợ căn_cứ vào các tiêu_chí phân_loại nợ , trong từng tiêu_chí phân_loại sẽ được phân nhóm theo các chỉ_tiêu và chi_tiết theo trạng_thái nợ , cụ_thể : ... 5 . Phân_loại nợ theo nguồn vốn cho vay - Nợ cho vay bằng nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước hoặc có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước bao_gồm : Nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước ; nguồn vốn huy_động ; nguồn vốn đi vay ; vốn đóng_góp tự_nguyện không hoàn_trả của các cá_nhân , các tổ_chức kinh_tế , tổ_chức tài_chính , tín_dụng và các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các hiệp_hội , các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ trong và ngoài nước . - Nợ cho vay bằng nguồn vốn nhận uỷ_thác gồm : Vốn nhận uỷ_thác cho vay ưu_đãi của chính_quyền địa_phương , các tổ_chức kinh_tế , tổ_chức chính_trị - xã_hội , các hiệp_hội , các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các cá_nhân trong và ngoài nước . - Nợ cho vay bằng các nguồn vốn khác . ... Như_vậy , theo quy_định , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện việc phân_loại nợ theo nguồn vốn cho vay định_kỳ 01 năm / lần vào ngày 31 tháng 12 hàng năm . Lưu_ý : Ngoài thời_điểm trên thì Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có_thể thực_hiện phân_loại nợ theo các thời_điểm cụ_thể căn_cứ vào nhu_cầu trong công_tác quản_trị điều_hành phù_hợp với từng giai_đoạn . ( Hình từ Internet ) | 198,886 | |
Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có bắt_buộc phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý phân_loại nợ như sau : Quản_lý phân_loại nợ 1. Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế này. 2. Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ có trách_nhiệm a ) Cung_cấp thông_tin và phối_hợp với các đơn_vị chức_năng tại Hội_sở chính đôn_đốc, quản_lý phân_loại và xử_lý nợ. b ) Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả phân_loại nợ và đề_xuất các biện_pháp quản_lý, thu_hồi nợ và xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi trình Tổng_Giám_đốc, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xử_lý theo các quy_định hiện_hành. c ) Căn_cứ kết_quả phân_loại nợ, tổng_hợp, đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi chưa có quy_định báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Như_vậy, theo quy_định, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý phân_loại nợ như sau : Quản_lý phân_loại nợ 1 . Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế này . 2 . Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ có trách_nhiệm a ) Cung_cấp thông_tin và phối_hợp với các đơn_vị chức_năng tại Hội_sở chính đôn_đốc , quản_lý phân_loại và xử_lý nợ . b ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả phân_loại nợ và đề_xuất các biện_pháp quản_lý , thu_hồi nợ và xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi trình Tổng_Giám_đốc , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xử_lý theo các quy_định hiện_hành . c ) Căn_cứ kết_quả phân_loại nợ , tổng_hợp , đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi chưa có quy_định báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 . | 198,887 | |
Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có bắt_buộc phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý: ... có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015.Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý phân_loại nợ như sau : Quản_lý phân_loại nợ 1. Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế này. 2. Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ có trách_nhiệm a ) Cung_cấp thông_tin và phối_hợp với các đơn_vị chức_năng tại Hội_sở chính đôn_đốc, quản_lý phân_loại và xử_lý nợ. b ) Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả phân_loại nợ và đề_xuất các biện_pháp quản_lý, thu_hồi nợ và xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi trình Tổng_Giám_đốc, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xử_lý theo các quy_định hiện_hành. c ) Căn_cứ kết_quả phân_loại nợ, tổng_hợp, đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi chưa có quy_định báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Như_vậy, theo quy_định, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý phân_loại nợ như sau : Quản_lý phân_loại nợ 1 . Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế này . 2 . Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ có trách_nhiệm a ) Cung_cấp thông_tin và phối_hợp với các đơn_vị chức_năng tại Hội_sở chính đôn_đốc , quản_lý phân_loại và xử_lý nợ . b ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả phân_loại nợ và đề_xuất các biện_pháp quản_lý , thu_hồi nợ và xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi trình Tổng_Giám_đốc , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xử_lý theo các quy_định hiện_hành . c ) Căn_cứ kết_quả phân_loại nợ , tổng_hợp , đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi chưa có quy_định báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 . | 198,888 | |
Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có bắt_buộc phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý: ... xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi chưa có quy_định báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Như_vậy, theo quy_định, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý phân_loại nợ như sau : Quản_lý phân_loại nợ 1 . Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế này . 2 . Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ có trách_nhiệm a ) Cung_cấp thông_tin và phối_hợp với các đơn_vị chức_năng tại Hội_sở chính đôn_đốc , quản_lý phân_loại và xử_lý nợ . b ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả phân_loại nợ và đề_xuất các biện_pháp quản_lý , thu_hồi nợ và xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi trình Tổng_Giám_đốc , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xử_lý theo các quy_định hiện_hành . c ) Căn_cứ kết_quả phân_loại nợ , tổng_hợp , đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi chưa có quy_định báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 . | 198,889 | |
Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý phân_loại nợ như sau : Quản_lý phân_loại nợ 1. Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế này. 2. Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ có trách_nhiệm a ) Cung_cấp thông_tin và phối_hợp với các đơn_vị chức_năng tại Hội_sở chính đôn_đốc, quản_lý phân_loại và xử_lý nợ. b ) Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả phân_loại nợ và đề_xuất các biện_pháp quản_lý, thu_hồi nợ và xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi trình Tổng_Giám_đốc, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xử_lý theo các quy_định hiện_hành. c ) Căn_cứ kết_quả phân_loại nợ, tổng_hợp, đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi chưa có quy_định báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Như_vậy, theo quy_định, Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Cung_cấp thông_tin và phối_hợp với các đơn_vị chức_năng tại Hội_sở chính đôn_đốc, quản_lý phân_loại và xử_lý nợ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý phân_loại nợ như sau : Quản_lý phân_loại nợ 1 . Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế này . 2 . Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ có trách_nhiệm a ) Cung_cấp thông_tin và phối_hợp với các đơn_vị chức_năng tại Hội_sở chính đôn_đốc , quản_lý phân_loại và xử_lý nợ . b ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả phân_loại nợ và đề_xuất các biện_pháp quản_lý , thu_hồi nợ và xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi trình Tổng_Giám_đốc , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xử_lý theo các quy_định hiện_hành . c ) Căn_cứ kết_quả phân_loại nợ , tổng_hợp , đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi chưa có quy_định báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định , Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Cung_cấp thông_tin và phối_hợp với các đơn_vị chức_năng tại Hội_sở chính đôn_đốc , quản_lý phân_loại và xử_lý nợ . ( 2 ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả phân_loại nợ và đề_xuất các biện_pháp quản_lý , thu_hồi nợ và xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi trình Tổng_Giám_đốc , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xử_lý theo các quy_định hiện_hành . ( 3 ) Căn_cứ kết_quả phân_loại nợ , tổng_hợp , đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi chưa có quy_định báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . | 198,890 | |
Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý: ... nợ của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Cung_cấp thông_tin và phối_hợp với các đơn_vị chức_năng tại Hội_sở chính đôn_đốc, quản_lý phân_loại và xử_lý nợ. ( 2 ) Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả phân_loại nợ và đề_xuất các biện_pháp quản_lý, thu_hồi nợ và xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi trình Tổng_Giám_đốc, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xử_lý theo các quy_định hiện_hành. ( 3 ) Căn_cứ kết_quả phân_loại nợ, tổng_hợp, đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi chưa có quy_định báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế phân_loại nợ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 976 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về việc quản_lý phân_loại nợ như sau : Quản_lý phân_loại nợ 1 . Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phải có bộ_phận quản_lý phân_loại nợ tại Hội_sở chính để quản_lý việc phân_loại nợ theo quy_định tại Quy_chế này . 2 . Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ có trách_nhiệm a ) Cung_cấp thông_tin và phối_hợp với các đơn_vị chức_năng tại Hội_sở chính đôn_đốc , quản_lý phân_loại và xử_lý nợ . b ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả phân_loại nợ và đề_xuất các biện_pháp quản_lý , thu_hồi nợ và xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi trình Tổng_Giám_đốc , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xử_lý theo các quy_định hiện_hành . c ) Căn_cứ kết_quả phân_loại nợ , tổng_hợp , đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi chưa có quy_định báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định , Bộ_phận quản_lý phân_loại nợ của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Cung_cấp thông_tin và phối_hợp với các đơn_vị chức_năng tại Hội_sở chính đôn_đốc , quản_lý phân_loại và xử_lý nợ . ( 2 ) Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả phân_loại nợ và đề_xuất các biện_pháp quản_lý , thu_hồi nợ và xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi trình Tổng_Giám_đốc , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xử_lý theo các quy_định hiện_hành . ( 3 ) Căn_cứ kết_quả phân_loại nợ , tổng_hợp , đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi chưa có quy_định báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Bộ Tài_chính trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . | 198,891 | |
Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản dựa trên nguyên_tắc gì ? | Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành q: ... Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng, chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_định như sau : Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản 1. Nguyên_tắc chữa bệnh động_vật thuỷ_sản : a ) Chỉ chữa bệnh đối_với những bệnh có phác_đồ Điều_trị, động_vật thuỷ_sản bị bệnh có khả_năng được chữa khỏi bệnh và đã xác_định được bệnh ; b ) Trường_hợp chữa bệnh, nhưng động_vật thuỷ_sản không khỏi hoặc bị chết trong quá_trình chữa bệnh thì thực_hiện quy_định tại Điều 16, Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này ; Không sử_dụng động_vật thuỷ_sản không đáp_ứng quy_định về ngừng sử_dụng thuốc trước khi thu_hoạch để làm thực_phẩm.... Theo đó, chữa bệnh động_vật thuỷ_sản được thực_hiện theo những nguyên_tắc sau : - Chỉ chữa bệnh đối_với những bệnh có phác_đồ Điều_trị, động_vật thuỷ_sản bị bệnh có khả_năng được chữa khỏi bệnh và đã xác_định được bệnh ; - Trường_hợp chữa bệnh, nhưng động_vật thuỷ_sản không khỏi hoặc bị chết trong quá_trình chữa bệnh thì thực_hiện quy_định tại Điều 16, Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này ; Không sử_dụng động_vật thuỷ_sản | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_định như sau : Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản 1 . Nguyên_tắc chữa bệnh động_vật thuỷ_sản : a ) Chỉ chữa bệnh đối_với những bệnh có phác_đồ Điều_trị , động_vật thuỷ_sản bị bệnh có khả_năng được chữa khỏi bệnh và đã xác_định được bệnh ; b ) Trường_hợp chữa bệnh , nhưng động_vật thuỷ_sản không khỏi hoặc bị chết trong quá_trình chữa bệnh thì thực_hiện quy_định tại Điều 16 , Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này ; Không sử_dụng động_vật thuỷ_sản không đáp_ứng quy_định về ngừng sử_dụng thuốc trước khi thu_hoạch để làm thực_phẩm . ... Theo đó , chữa bệnh động_vật thuỷ_sản được thực_hiện theo những nguyên_tắc sau : - Chỉ chữa bệnh đối_với những bệnh có phác_đồ Điều_trị , động_vật thuỷ_sản bị bệnh có khả_năng được chữa khỏi bệnh và đã xác_định được bệnh ; - Trường_hợp chữa bệnh , nhưng động_vật thuỷ_sản không khỏi hoặc bị chết trong quá_trình chữa bệnh thì thực_hiện quy_định tại Điều 16 , Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này ; Không sử_dụng động_vật thuỷ_sản không đáp_ứng quy_định về ngừng sử_dụng thuốc trước khi thu_hoạch để làm thực_phẩm . Động_vật thuỷ_sản ( Hình từ internet ) | 198,892 | |
Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản dựa trên nguyên_tắc gì ? | Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành q: ... nhưng động_vật thuỷ_sản không khỏi hoặc bị chết trong quá_trình chữa bệnh thì thực_hiện quy_định tại Điều 16, Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này ; Không sử_dụng động_vật thuỷ_sản không đáp_ứng quy_định về ngừng sử_dụng thuốc trước khi thu_hoạch để làm thực_phẩm. Động_vật thuỷ_sản ( Hình từ internet )Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng, chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_định như sau : Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản 1. Nguyên_tắc chữa bệnh động_vật thuỷ_sản : a ) Chỉ chữa bệnh đối_với những bệnh có phác_đồ Điều_trị, động_vật thuỷ_sản bị bệnh có khả_năng được chữa khỏi bệnh và đã xác_định được bệnh ; b ) Trường_hợp chữa bệnh, nhưng động_vật thuỷ_sản không khỏi hoặc bị chết trong quá_trình chữa bệnh thì thực_hiện quy_định tại Điều 16, Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này ; Không sử_dụng động_vật thuỷ_sản không đáp_ứng quy_định về ngừng sử_dụng thuốc trước khi thu_hoạch để làm thực_phẩm.... Theo đó, chữa bệnh động_vật thuỷ_sản được thực_hiện theo những nguyên_tắc sau : - Chỉ chữa bệnh đối_với những bệnh có phác_đồ Điều_trị, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_định như sau : Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản 1 . Nguyên_tắc chữa bệnh động_vật thuỷ_sản : a ) Chỉ chữa bệnh đối_với những bệnh có phác_đồ Điều_trị , động_vật thuỷ_sản bị bệnh có khả_năng được chữa khỏi bệnh và đã xác_định được bệnh ; b ) Trường_hợp chữa bệnh , nhưng động_vật thuỷ_sản không khỏi hoặc bị chết trong quá_trình chữa bệnh thì thực_hiện quy_định tại Điều 16 , Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này ; Không sử_dụng động_vật thuỷ_sản không đáp_ứng quy_định về ngừng sử_dụng thuốc trước khi thu_hoạch để làm thực_phẩm . ... Theo đó , chữa bệnh động_vật thuỷ_sản được thực_hiện theo những nguyên_tắc sau : - Chỉ chữa bệnh đối_với những bệnh có phác_đồ Điều_trị , động_vật thuỷ_sản bị bệnh có khả_năng được chữa khỏi bệnh và đã xác_định được bệnh ; - Trường_hợp chữa bệnh , nhưng động_vật thuỷ_sản không khỏi hoặc bị chết trong quá_trình chữa bệnh thì thực_hiện quy_định tại Điều 16 , Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này ; Không sử_dụng động_vật thuỷ_sản không đáp_ứng quy_định về ngừng sử_dụng thuốc trước khi thu_hoạch để làm thực_phẩm . Động_vật thuỷ_sản ( Hình từ internet ) | 198,893 | |
Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản dựa trên nguyên_tắc gì ? | Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành q: ... khi thu_hoạch để làm thực_phẩm.... Theo đó, chữa bệnh động_vật thuỷ_sản được thực_hiện theo những nguyên_tắc sau : - Chỉ chữa bệnh đối_với những bệnh có phác_đồ Điều_trị, động_vật thuỷ_sản bị bệnh có khả_năng được chữa khỏi bệnh và đã xác_định được bệnh ; - Trường_hợp chữa bệnh, nhưng động_vật thuỷ_sản không khỏi hoặc bị chết trong quá_trình chữa bệnh thì thực_hiện quy_định tại Điều 16, Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này ; Không sử_dụng động_vật thuỷ_sản không đáp_ứng quy_định về ngừng sử_dụng thuốc trước khi thu_hoạch để làm thực_phẩm. Động_vật thuỷ_sản ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_định như sau : Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản 1 . Nguyên_tắc chữa bệnh động_vật thuỷ_sản : a ) Chỉ chữa bệnh đối_với những bệnh có phác_đồ Điều_trị , động_vật thuỷ_sản bị bệnh có khả_năng được chữa khỏi bệnh và đã xác_định được bệnh ; b ) Trường_hợp chữa bệnh , nhưng động_vật thuỷ_sản không khỏi hoặc bị chết trong quá_trình chữa bệnh thì thực_hiện quy_định tại Điều 16 , Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này ; Không sử_dụng động_vật thuỷ_sản không đáp_ứng quy_định về ngừng sử_dụng thuốc trước khi thu_hoạch để làm thực_phẩm . ... Theo đó , chữa bệnh động_vật thuỷ_sản được thực_hiện theo những nguyên_tắc sau : - Chỉ chữa bệnh đối_với những bệnh có phác_đồ Điều_trị , động_vật thuỷ_sản bị bệnh có khả_năng được chữa khỏi bệnh và đã xác_định được bệnh ; - Trường_hợp chữa bệnh , nhưng động_vật thuỷ_sản không khỏi hoặc bị chết trong quá_trình chữa bệnh thì thực_hiện quy_định tại Điều 16 , Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này ; Không sử_dụng động_vật thuỷ_sản không đáp_ứng quy_định về ngừng sử_dụng thuốc trước khi thu_hoạch để làm thực_phẩm . Động_vật thuỷ_sản ( Hình từ internet ) | 198,894 | |
Chủ cơ_sở nuôi có trách_nhiệm gì trong việc chữa bệnh động_vật thuỷ_sản ? | Tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành qu: ... Tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_định như sau : Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản ... 2 . Trách_nhiệm của chủ cơ_sở nuôi : a ) Chủ_động chữa bệnh động_vật thuỷ_sản mắc bệnh theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y ; b ) Chỉ sử_dụng các loại thuốc thú_y , hoá_chất , chế_phẩm sinh_học có trong Danh_Mục thuốc thú_y dùng trong thú_y thuỷ_sản được phép lưu_hành tại Việt_Nam , đồng_thời sử_dụng đúng liều_lượng của thuốc theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất , cơ_quan chuyên_ngành thú_y thuỷ_sản ; ghi_chép quá_trình sử_dụng các loại sản_phẩm này . ... Theo đó , chủ cơ_sở nuôi có trách_nhiệm như sau : - Chủ_động chữa bệnh động_vật thuỷ_sản mắc bệnh theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y ; - Chỉ sử_dụng các loại thuốc thú_y , hoá_chất , chế_phẩm sinh_học có trong Danh_Mục thuốc thú_y dùng trong thú_y thuỷ_sản được phép lưu_hành tại Việt_Nam , đồng_thời sử_dụng đúng liều_lượng của thuốc theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất , cơ_quan chuyên_ngành thú_y thuỷ_sản ; ghi_chép quá_trình sử_dụng các loại sản_phẩm này . | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_định như sau : Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản ... 2 . Trách_nhiệm của chủ cơ_sở nuôi : a ) Chủ_động chữa bệnh động_vật thuỷ_sản mắc bệnh theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y ; b ) Chỉ sử_dụng các loại thuốc thú_y , hoá_chất , chế_phẩm sinh_học có trong Danh_Mục thuốc thú_y dùng trong thú_y thuỷ_sản được phép lưu_hành tại Việt_Nam , đồng_thời sử_dụng đúng liều_lượng của thuốc theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất , cơ_quan chuyên_ngành thú_y thuỷ_sản ; ghi_chép quá_trình sử_dụng các loại sản_phẩm này . ... Theo đó , chủ cơ_sở nuôi có trách_nhiệm như sau : - Chủ_động chữa bệnh động_vật thuỷ_sản mắc bệnh theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y ; - Chỉ sử_dụng các loại thuốc thú_y , hoá_chất , chế_phẩm sinh_học có trong Danh_Mục thuốc thú_y dùng trong thú_y thuỷ_sản được phép lưu_hành tại Việt_Nam , đồng_thời sử_dụng đúng liều_lượng của thuốc theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất , cơ_quan chuyên_ngành thú_y thuỷ_sản ; ghi_chép quá_trình sử_dụng các loại sản_phẩm này . | 198,895 | |
Trạm thú_y và Cục Thú y có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc chữa bệnh động_vật thuỷ_sản ? | Tại khoản 4 và khoản 6 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : ... Tại khoản 4 và khoản 6 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng, chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_định như sau : Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản... 4. Trách_nhiệm của Trạm thú_y : a ) Tham_gia hướng_dẫn thực_hiện phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã, thú_y tư_nhân và người nuôi thuỷ_sản ; b ) Báo cáo Chi_cục Thú_y về hiệu quả của việc áp dụng phác_đồ Điều_trị. 5. Trách_nhiệm của Chi_cục Thú_y : a ) Hướng_dẫn, phổ biến phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã, thú_y tư_nhân và người nuôi động_vật thuỷ_sản ; b ) Phối hợp với Chi cục Thuỷ_sản, cơ sở nuôi, các tổ chức, cá nhân thử nghiệm phác đồ điều trị ; c ) Báo cáo Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Cu@@ | None | 1 | Tại khoản 4 và khoản 6 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_định như sau : Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản ... 4 . Trách_nhiệm của Trạm thú_y : a ) Tham_gia hướng_dẫn thực_hiện phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã , thú_y tư_nhân và người nuôi thuỷ_sản ; b ) Báo cáo Chi_cục Thú_y về hiệu quả của việc áp dụng phác_đồ Điều_trị . 5 . Trách_nhiệm của Chi_cục Thú_y : a ) Hướng_dẫn , phổ biến phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã , thú_y tư_nhân và người nuôi động_vật thuỷ_sản ; b ) Phối hợp với Chi cục Thuỷ_sản , cơ sở nuôi , các tổ chức , cá nhân thử nghiệm phác đồ điều trị ; c ) Báo cáo Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Cục Thú y về hiệu quả của việc áp dụng phác_đồ Điều_trị ; đề_xuất thử nghiệm , ban hành phác đồ Điều_trị mới có hiệu quả hơn . 6 . Trách nhiệm của Cục Thú y : a ) Ban hành phác đồ điều trị cho một_số bệnh động_vật thuỷ_sản nguy_hiểm , có khả_năng Điều_trị ; b ) Tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá các phác_đồ Điều_trị ; việc sử_dụng các loại thuốc , hoá_chất , chế_phẩm sinh_học để Điều_trị bệnh . Như_vậy , - Trách_nhiệm của Trạm thú_y là : + Tham_gia hướng_dẫn thực_hiện phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã , thú_y tư_nhân và người nuôi thuỷ_sản ; + Báo cáo Chi_cục Thú_y về hiệu quả của việc áp dụng phác_đồ Điều_trị . - Trách nhiệm của Cục Thú y : + Ban hành phác đồ điều trị cho một_số bệnh động_vật thuỷ_sản nguy_hiểm , có khả_năng Điều_trị ; + Tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá các phác_đồ Điều_trị ; việc sử_dụng các loại thuốc , hoá_chất , chế_phẩm sinh_học để Điều_trị bệnh . | 198,896 | |
Trạm thú_y và Cục Thú y có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc chữa bệnh động_vật thuỷ_sản ? | Tại khoản 4 và khoản 6 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : ... nhân thử nghiệm phác đồ điều trị ; c ) Báo cáo Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Cục Thú y về hiệu quả của việc áp dụng phác_đồ Điều_trị ; đề_xuất thử nghiệm, ban hành phác đồ Điều_trị mới có hiệu quả hơn. 6. Trách nhiệm của Cục Thú y : a ) Ban hành phác đồ điều trị cho một_số bệnh động_vật thuỷ_sản nguy_hiểm, có khả_năng Điều_trị ; b ) Tổ_chức kiểm_tra, đánh_giá các phác_đồ Điều_trị ; việc sử_dụng các loại thuốc, hoá_chất, chế_phẩm sinh_học để Điều_trị bệnh. Như_vậy, - Trách_nhiệm của Trạm thú_y là : + Tham_gia hướng_dẫn thực_hiện phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã, thú_y tư_nhân và người nuôi thuỷ_sản ; + Báo cáo Chi_cục Thú_y vê@@ | None | 1 | Tại khoản 4 và khoản 6 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_định như sau : Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản ... 4 . Trách_nhiệm của Trạm thú_y : a ) Tham_gia hướng_dẫn thực_hiện phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã , thú_y tư_nhân và người nuôi thuỷ_sản ; b ) Báo cáo Chi_cục Thú_y về hiệu quả của việc áp dụng phác_đồ Điều_trị . 5 . Trách_nhiệm của Chi_cục Thú_y : a ) Hướng_dẫn , phổ biến phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã , thú_y tư_nhân và người nuôi động_vật thuỷ_sản ; b ) Phối hợp với Chi cục Thuỷ_sản , cơ sở nuôi , các tổ chức , cá nhân thử nghiệm phác đồ điều trị ; c ) Báo cáo Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Cục Thú y về hiệu quả của việc áp dụng phác_đồ Điều_trị ; đề_xuất thử nghiệm , ban hành phác đồ Điều_trị mới có hiệu quả hơn . 6 . Trách nhiệm của Cục Thú y : a ) Ban hành phác đồ điều trị cho một_số bệnh động_vật thuỷ_sản nguy_hiểm , có khả_năng Điều_trị ; b ) Tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá các phác_đồ Điều_trị ; việc sử_dụng các loại thuốc , hoá_chất , chế_phẩm sinh_học để Điều_trị bệnh . Như_vậy , - Trách_nhiệm của Trạm thú_y là : + Tham_gia hướng_dẫn thực_hiện phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã , thú_y tư_nhân và người nuôi thuỷ_sản ; + Báo cáo Chi_cục Thú_y về hiệu quả của việc áp dụng phác_đồ Điều_trị . - Trách nhiệm của Cục Thú y : + Ban hành phác đồ điều trị cho một_số bệnh động_vật thuỷ_sản nguy_hiểm , có khả_năng Điều_trị ; + Tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá các phác_đồ Điều_trị ; việc sử_dụng các loại thuốc , hoá_chất , chế_phẩm sinh_học để Điều_trị bệnh . | 198,897 | |
Trạm thú_y và Cục Thú y có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc chữa bệnh động_vật thuỷ_sản ? | Tại khoản 4 và khoản 6 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : ... Tham_gia hướng_dẫn thực_hiện phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã, thú_y tư_nhân và người nuôi thuỷ_sản ; + Báo cáo Chi_cục Thú_y về hiệu quả của việc áp dụng phác_đồ Điều_trị. - Trách nhiệm của Cục Thú y : + Ban hành phác đồ điều trị cho một_số bệnh động_vật thuỷ_sản nguy_hiểm, có khả_năng Điều_trị ; + Tổ_chức kiểm_tra, đánh_giá các phác_đồ Điều_trị ; việc sử_dụng các loại thuốc, hoá_chất, chế_phẩm sinh_học để Điều_trị bệnh. | None | 1 | Tại khoản 4 và khoản 6 Điều 17 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định về phòng , chống bệnh động_vật thuỷ_sản do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_định như sau : Chữa bệnh động_vật thuỷ_sản ... 4 . Trách_nhiệm của Trạm thú_y : a ) Tham_gia hướng_dẫn thực_hiện phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã , thú_y tư_nhân và người nuôi thuỷ_sản ; b ) Báo cáo Chi_cục Thú_y về hiệu quả của việc áp dụng phác_đồ Điều_trị . 5 . Trách_nhiệm của Chi_cục Thú_y : a ) Hướng_dẫn , phổ biến phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã , thú_y tư_nhân và người nuôi động_vật thuỷ_sản ; b ) Phối hợp với Chi cục Thuỷ_sản , cơ sở nuôi , các tổ chức , cá nhân thử nghiệm phác đồ điều trị ; c ) Báo cáo Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Cục Thú y về hiệu quả của việc áp dụng phác_đồ Điều_trị ; đề_xuất thử nghiệm , ban hành phác đồ Điều_trị mới có hiệu quả hơn . 6 . Trách nhiệm của Cục Thú y : a ) Ban hành phác đồ điều trị cho một_số bệnh động_vật thuỷ_sản nguy_hiểm , có khả_năng Điều_trị ; b ) Tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá các phác_đồ Điều_trị ; việc sử_dụng các loại thuốc , hoá_chất , chế_phẩm sinh_học để Điều_trị bệnh . Như_vậy , - Trách_nhiệm của Trạm thú_y là : + Tham_gia hướng_dẫn thực_hiện phác_đồ Điều_trị động_vật thuỷ_sản mắc bệnh cho nhân_viên thú_y xã , thú_y tư_nhân và người nuôi thuỷ_sản ; + Báo cáo Chi_cục Thú_y về hiệu quả của việc áp dụng phác_đồ Điều_trị . - Trách nhiệm của Cục Thú y : + Ban hành phác đồ điều trị cho một_số bệnh động_vật thuỷ_sản nguy_hiểm , có khả_năng Điều_trị ; + Tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá các phác_đồ Điều_trị ; việc sử_dụng các loại thuốc , hoá_chất , chế_phẩm sinh_học để Điều_trị bệnh . | 198,898 | |
Khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô cần đáp_ứng những yêu_cầu gì về cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị ? | Theo tiết 3.1.1 tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2: ... 2 021 định_nghĩa Khảo_nghiệm diện rộng ( On-farm test ) là khảo_nghiệm được tiến_hành trên đồng_ruộng, diện_tích ô lớn, không lặp lại, bố_trí thí_nghiệm theo tiêu_chuẩn quốc_gia về phương_pháp khảo_nghiệm đối_với giống ngô được khảo_nghiệm. Căn_cứ theo tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2:2 021 quy_định về khảo_nghiệm diện rộng như sau : Yêu_cầu về khảo_nghiệm 4.1 Yêu_cầu về địa_điểm, cơ_sở_hạ_tầng, trang_thiết_bị khảo_nghiệm giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô 4.1.1 Khảo_nghiệm diện hẹp, khảo_nghiệm diện rộng - Tổ_chức thử_nghiệm giống, sản_phẩm cây_trồng được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động để kiểm_tra chất_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm và phân_tích các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm cây_trồng theo quy_định tại 5.2.6 ; - Hệ_thống mạng_lưới điểm khảo_nghiệm đáp_ứng : số_lượng điểm khảo_nghiệm tối_thiểu tại mỗi vùng khảo_nghiệm và diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm tại mỗi điểm khảo_nghiệm theo quy_định tại 4.3 ; - Nhà_kho lưu mẫu giống khảo_nghiệm : phải có thiết_bị làm mát, điều_chỉnh được nhiệt_độ, ẩm độ. Đảm_bảo nhiệt_độ từ 5 °C đến 15 °C, độ_ẩm tương_đối từ 40 % | None | 1 | Theo tiết 3.1.1 tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2:2 021 định_nghĩa Khảo_nghiệm diện rộng ( On-farm test ) là khảo_nghiệm được tiến_hành trên đồng_ruộng , diện_tích ô lớn , không lặp lại , bố_trí thí_nghiệm theo tiêu_chuẩn quốc_gia về phương_pháp khảo_nghiệm đối_với giống ngô được khảo_nghiệm . Căn_cứ theo tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13381 - 2:2 021 quy_định về khảo_nghiệm diện rộng như sau : Yêu_cầu về khảo_nghiệm 4.1 Yêu_cầu về địa_điểm , cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị khảo_nghiệm giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô 4.1.1 Khảo_nghiệm diện hẹp , khảo_nghiệm diện rộng - Tổ_chức thử_nghiệm giống , sản_phẩm cây_trồng được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động để kiểm_tra chất_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm và phân_tích các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm cây_trồng theo quy_định tại 5.2.6 ; - Hệ_thống mạng_lưới điểm khảo_nghiệm đáp_ứng : số_lượng điểm khảo_nghiệm tối_thiểu tại mỗi vùng khảo_nghiệm và diện_tích tối_thiểu để bố_trí thí_nghiệm tại mỗi điểm khảo_nghiệm theo quy_định tại 4.3 ; - Nhà_kho lưu mẫu giống khảo_nghiệm : phải có thiết_bị làm mát , điều_chỉnh được nhiệt_độ , ẩm độ . Đảm_bảo nhiệt_độ từ 5 °C đến 15 °C , độ_ẩm tương_đối từ 40 % đến 60 % . Thể_tích nhà_kho tối_thiểu 20 m3 ; - Trang_thiết_bị phục_vụ cho quá_trình khảo_nghiệm như máy_tính , máy_in , thiết_bị ghi_hình ; - Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường phải được kiểm_định hoặc hiệu chuẩn định_kỳ theo quy_định , bao_gồm : cân điện_tử có độ_chính_xác 0,1 g hoặc 0,01 g ; cân có_thể cân ít_nhất 10 kg ; máy đo độ_ẩm hạt ; tủ_sấy ; - Vật_dụng để thiết_kế , triển_khai thí_nghiệm trên đồng_ruộng như : thước , bình phun hoặc máy phun thuốc bảo_vệ thực_vật , bảng , biển_hiệu phục_vụ khảo_nghiệm và các dụng_cụ cần_thiết khác ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động bao_gồm : khẩu_trang , quần_áo bảo_hộ_lao_động , ủng , găng_tay . Như_vậy , những yêu_cầu về cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị khảo_nghiệm diện rộng giá_trị canh_tác và giá_trị_sử_dụng giống ngô được quy_định cụ_thể theo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 198,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.