Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định ra sao ? | Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : ... " Điều 4. Áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật có liên_quan 1. Hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư và luật khác có liên_quan. 2. Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh hoặc ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư. Quy_định về tên ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh, ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện trong các luật khác phải thống_nhất với Điều 6 và các Phụ_lục của Luật Đầu_tư. 3. Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về trình_tự, thủ_tục đầu_tư kinh_doanh, bảo_đảm đầu_tư thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Việc đầu_tư, quản_lý, sử_dụng vốn đầu_tư của Nhà_nước tại doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục đầu_tư công và việc | None | 1 | Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : " Điều 4 . Áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật có liên_quan 1 . Hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư và luật khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh hoặc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư . Quy_định về tên ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện trong các luật khác phải thống_nhất với Điều 6 và các Phụ_lục của Luật Đầu_tư . 3 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về trình_tự , thủ_tục đầu_tư kinh_doanh , bảo_đảm đầu_tư thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Việc đầu_tư , quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư của Nhà_nước tại doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư công và việc quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; c ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư , thực_hiện dự_án ; pháp_luật điều_chỉnh hợp_đồng dự_án ; bảo_đảm đầu_tư , cơ_chế quản_lý vốn nhà_nước áp_dụng trực_tiếp cho dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; d ) Việc triển_khai dự_án đầu_tư xây_dựng , nhà ở , khu đô_thị thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng , Luật Nhà ở và Luật Kinh_doanh bất_động_sản sau khi đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Luật Đầu_tư ; đ ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Dầu_khí ; e ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh , hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Chứng_khoán . 4 . Trường_hợp luật khác ban_hành sau ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành cần quy_định đặc_thù về đầu_tư khác với quy_định của Luật Đầu_tư thì phải xác_định cụ_thể nội_dung thực_hiện hoặc không thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , nội_dung thực_hiện theo quy_định của luật khác đó . 5 . Đối_với hợp_đồng trong đó có ít_nhất một bên tham_gia là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư , các bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng việc áp_dụng pháp_luật nước_ngoài hoặc tập_quán đầu_tư quốc_tế nếu thoả_thuận đó không trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . " | 200,300 | |
Việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định ra sao ? | Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : ... Nhà_nước tại doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục đầu_tư công và việc quản_lý, sử_dụng vốn đầu_tư công thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; c ) Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục đầu_tư, thực_hiện dự_án ; pháp_luật điều_chỉnh hợp_đồng dự_án ; bảo_đảm đầu_tư, cơ_chế quản_lý vốn nhà_nước áp_dụng trực_tiếp cho dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; d ) Việc triển_khai dự_án đầu_tư xây_dựng, nhà ở, khu đô_thị thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng, Luật Nhà ở và Luật Kinh_doanh bất_động_sản sau khi đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Luật Đầu_tư ; đ ) Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục, điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng, Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, Luật Dầu_khí ; e ) Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục, điều_kiện đầu_tư kinh_doanh, hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Chứng_khoán. 4. Trường_hợp luật khác ban_hành sau | None | 1 | Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : " Điều 4 . Áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật có liên_quan 1 . Hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư và luật khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh hoặc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư . Quy_định về tên ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện trong các luật khác phải thống_nhất với Điều 6 và các Phụ_lục của Luật Đầu_tư . 3 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về trình_tự , thủ_tục đầu_tư kinh_doanh , bảo_đảm đầu_tư thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Việc đầu_tư , quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư của Nhà_nước tại doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư công và việc quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; c ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư , thực_hiện dự_án ; pháp_luật điều_chỉnh hợp_đồng dự_án ; bảo_đảm đầu_tư , cơ_chế quản_lý vốn nhà_nước áp_dụng trực_tiếp cho dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; d ) Việc triển_khai dự_án đầu_tư xây_dựng , nhà ở , khu đô_thị thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng , Luật Nhà ở và Luật Kinh_doanh bất_động_sản sau khi đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Luật Đầu_tư ; đ ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Dầu_khí ; e ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh , hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Chứng_khoán . 4 . Trường_hợp luật khác ban_hành sau ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành cần quy_định đặc_thù về đầu_tư khác với quy_định của Luật Đầu_tư thì phải xác_định cụ_thể nội_dung thực_hiện hoặc không thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , nội_dung thực_hiện theo quy_định của luật khác đó . 5 . Đối_với hợp_đồng trong đó có ít_nhất một bên tham_gia là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư , các bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng việc áp_dụng pháp_luật nước_ngoài hoặc tập_quán đầu_tư quốc_tế nếu thoả_thuận đó không trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . " | 200,301 | |
Việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định ra sao ? | Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : ... Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục, điều_kiện đầu_tư kinh_doanh, hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Chứng_khoán. 4. Trường_hợp luật khác ban_hành sau ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành cần quy_định đặc_thù về đầu_tư khác với quy_định của Luật Đầu_tư thì phải xác_định cụ_thể nội_dung thực_hiện hoặc không thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư, nội_dung thực_hiện theo quy_định của luật khác đó. 5. Đối_với hợp_đồng trong đó có ít_nhất một bên tham_gia là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư, các bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng việc áp_dụng pháp_luật nước_ngoài hoặc tập_quán đầu_tư quốc_tế nếu thoả_thuận đó không trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam. " | None | 1 | Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : " Điều 4 . Áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật có liên_quan 1 . Hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư và luật khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh hoặc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư . Quy_định về tên ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện trong các luật khác phải thống_nhất với Điều 6 và các Phụ_lục của Luật Đầu_tư . 3 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về trình_tự , thủ_tục đầu_tư kinh_doanh , bảo_đảm đầu_tư thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Việc đầu_tư , quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư của Nhà_nước tại doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư công và việc quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; c ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư , thực_hiện dự_án ; pháp_luật điều_chỉnh hợp_đồng dự_án ; bảo_đảm đầu_tư , cơ_chế quản_lý vốn nhà_nước áp_dụng trực_tiếp cho dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; d ) Việc triển_khai dự_án đầu_tư xây_dựng , nhà ở , khu đô_thị thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng , Luật Nhà ở và Luật Kinh_doanh bất_động_sản sau khi đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Luật Đầu_tư ; đ ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Dầu_khí ; e ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh , hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Chứng_khoán . 4 . Trường_hợp luật khác ban_hành sau ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành cần quy_định đặc_thù về đầu_tư khác với quy_định của Luật Đầu_tư thì phải xác_định cụ_thể nội_dung thực_hiện hoặc không thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , nội_dung thực_hiện theo quy_định của luật khác đó . 5 . Đối_với hợp_đồng trong đó có ít_nhất một bên tham_gia là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư , các bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng việc áp_dụng pháp_luật nước_ngoài hoặc tập_quán đầu_tư quốc_tế nếu thoả_thuận đó không trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . " | 200,302 | |
Xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư được thực_hiện như_thế_nào trong 02 trường_hợp sau : - Một_số dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất nhưng cơ_quan đăng_ký đầu_tư không có thông tin nên không có cơ_sở chấm_dứt hoạt_động của dự_án ; - Một_số số dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng theo Luật Đất_đai ; dự_án mà chủ đầu_tư chậm thực_hiện công_tác giải_phóng mặt_bằng hoặc cố tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng , chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất ... | Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất , đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_địn: ... Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất, đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP, cụ_thể : Điều 15. Các trường_hợp bất_khả_kháng ảnh_hưởng đến tiến_độ sử_dụng đất của dự_án đầu_tư và thời_điểm để tính gia_hạn 24 tháng đối_với trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất... 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát, xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ; cung_cấp thông_tin để công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và Tổng_cục Quản_lý đất_đai. Theo đó, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát, xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được | None | 1 | Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất , đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , cụ_thể : Điều 15 . Các trường_hợp bất_khả_kháng ảnh_hưởng đến tiến_độ sử_dụng đất của dự_án đầu_tư và thời_điểm để tính gia_hạn 24 tháng đối_với trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất ... 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát , xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ; cung_cấp thông_tin để công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và Tổng_cục Quản_lý đất_đai . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát , xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ... - Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoặc chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà nhà_đầu_tư không có khả_năng khắc_phục điều_kiện ngừng hoạt_động . - Theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đứng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . Do_vậy , đề_nghị nghiên_cứu quy_định nêu trên để xem_xét việc xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư đối_với trường_hợp dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng ; cố_tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng , chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất hoặc không thực_hiện đúng tiến_độ theo văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ... Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : " Điều 4 . Áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật có liên_quan 1 . Hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư và luật khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh hoặc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư . Quy_định về tên ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện trong các luật khác phải thống_nhất với Điều 6 và các Phụ_lục của Luật Đầu_tư . 3 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về trình_tự , thủ_tục đầu_tư kinh_doanh , bảo_đảm đầu_tư thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Việc đầu_tư , quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư của Nhà_nước tại doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư công và việc quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; c ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư , thực_hiện dự_án ; pháp_luật điều_chỉnh hợp_đồng dự_án ; bảo_đảm đầu_tư , cơ_chế quản_lý vốn nhà_nước áp_dụng trực_tiếp cho dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; d ) Việc triển_khai dự_án đầu_tư xây_dựng , nhà ở , khu đô_thị thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng , Luật Nhà ở và Luật Kinh_doanh bất_động_sản sau khi đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Luật Đầu_tư ; đ ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Dầu_khí ; e ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh , hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Chứng_khoán . 4 . Trường_hợp luật khác ban_hành sau ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành cần quy_định đặc_thù về đầu_tư khác với quy_định của Luật Đầu_tư thì phải xác_định cụ_thể nội_dung thực_hiện hoặc không thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , nội_dung thực_hiện theo quy_định của luật khác đó . 5 . Đối_với hợp_đồng trong đó có ít_nhất một bên tham_gia là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư , các bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng việc áp_dụng pháp_luật nước_ngoài hoặc tập_quán đầu_tư quốc_tế nếu thoả_thuận đó không trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . " | 200,303 | |
Xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư được thực_hiện như_thế_nào trong 02 trường_hợp sau : - Một_số dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất nhưng cơ_quan đăng_ký đầu_tư không có thông tin nên không có cơ_sở chấm_dứt hoạt_động của dự_án ; - Một_số số dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng theo Luật Đất_đai ; dự_án mà chủ đầu_tư chậm thực_hiện công_tác giải_phóng mặt_bằng hoặc cố tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng , chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất ... | Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất , đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_địn: ... tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng... - Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoặc chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà nhà_đầu_tư không có khả_năng khắc_phục điều_kiện ngừng hoạt_động. - Theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu_tư 2020, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đứng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm. Do_vậy, đề_nghị nghiên_cứu quy_định nêu trên để xem_xét việc xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư đối_với trường_hợp dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng ; cố_tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng, chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất hoặc không thực_hiện đúng tiến_độ theo văn_bản chấp_thuận chủ_trương | None | 1 | Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất , đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , cụ_thể : Điều 15 . Các trường_hợp bất_khả_kháng ảnh_hưởng đến tiến_độ sử_dụng đất của dự_án đầu_tư và thời_điểm để tính gia_hạn 24 tháng đối_với trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất ... 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát , xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ; cung_cấp thông_tin để công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và Tổng_cục Quản_lý đất_đai . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát , xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ... - Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoặc chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà nhà_đầu_tư không có khả_năng khắc_phục điều_kiện ngừng hoạt_động . - Theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đứng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . Do_vậy , đề_nghị nghiên_cứu quy_định nêu trên để xem_xét việc xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư đối_với trường_hợp dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng ; cố_tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng , chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất hoặc không thực_hiện đúng tiến_độ theo văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ... Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : " Điều 4 . Áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật có liên_quan 1 . Hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư và luật khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh hoặc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư . Quy_định về tên ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện trong các luật khác phải thống_nhất với Điều 6 và các Phụ_lục của Luật Đầu_tư . 3 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về trình_tự , thủ_tục đầu_tư kinh_doanh , bảo_đảm đầu_tư thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Việc đầu_tư , quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư của Nhà_nước tại doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư công và việc quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; c ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư , thực_hiện dự_án ; pháp_luật điều_chỉnh hợp_đồng dự_án ; bảo_đảm đầu_tư , cơ_chế quản_lý vốn nhà_nước áp_dụng trực_tiếp cho dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; d ) Việc triển_khai dự_án đầu_tư xây_dựng , nhà ở , khu đô_thị thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng , Luật Nhà ở và Luật Kinh_doanh bất_động_sản sau khi đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Luật Đầu_tư ; đ ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Dầu_khí ; e ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh , hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Chứng_khoán . 4 . Trường_hợp luật khác ban_hành sau ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành cần quy_định đặc_thù về đầu_tư khác với quy_định của Luật Đầu_tư thì phải xác_định cụ_thể nội_dung thực_hiện hoặc không thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , nội_dung thực_hiện theo quy_định của luật khác đó . 5 . Đối_với hợp_đồng trong đó có ít_nhất một bên tham_gia là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư , các bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng việc áp_dụng pháp_luật nước_ngoài hoặc tập_quán đầu_tư quốc_tế nếu thoả_thuận đó không trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . " | 200,304 | |
Xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư được thực_hiện như_thế_nào trong 02 trường_hợp sau : - Một_số dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất nhưng cơ_quan đăng_ký đầu_tư không có thông tin nên không có cơ_sở chấm_dứt hoạt_động của dự_án ; - Một_số số dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng theo Luật Đất_đai ; dự_án mà chủ đầu_tư chậm thực_hiện công_tác giải_phóng mặt_bằng hoặc cố tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng , chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất ... | Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất , đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_địn: ... triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng ; cố_tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng, chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất hoặc không thực_hiện đúng tiến_độ theo văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư... Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : " Điều 4. Áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật có liên_quan 1. Hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư và luật khác có liên_quan. 2. Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh hoặc ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư. Quy_định về tên ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh, ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện trong các luật khác phải thống_nhất với Điều 6 và các Phụ_lục của Luật Đầu_tư. 3. Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về trình_tự, thủ_tục đầu_tư kinh_doanh, bảo_đảm đầu_tư thì | None | 1 | Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất , đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , cụ_thể : Điều 15 . Các trường_hợp bất_khả_kháng ảnh_hưởng đến tiến_độ sử_dụng đất của dự_án đầu_tư và thời_điểm để tính gia_hạn 24 tháng đối_với trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất ... 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát , xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ; cung_cấp thông_tin để công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và Tổng_cục Quản_lý đất_đai . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát , xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ... - Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoặc chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà nhà_đầu_tư không có khả_năng khắc_phục điều_kiện ngừng hoạt_động . - Theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đứng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . Do_vậy , đề_nghị nghiên_cứu quy_định nêu trên để xem_xét việc xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư đối_với trường_hợp dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng ; cố_tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng , chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất hoặc không thực_hiện đúng tiến_độ theo văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ... Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : " Điều 4 . Áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật có liên_quan 1 . Hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư và luật khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh hoặc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư . Quy_định về tên ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện trong các luật khác phải thống_nhất với Điều 6 và các Phụ_lục của Luật Đầu_tư . 3 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về trình_tự , thủ_tục đầu_tư kinh_doanh , bảo_đảm đầu_tư thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Việc đầu_tư , quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư của Nhà_nước tại doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư công và việc quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; c ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư , thực_hiện dự_án ; pháp_luật điều_chỉnh hợp_đồng dự_án ; bảo_đảm đầu_tư , cơ_chế quản_lý vốn nhà_nước áp_dụng trực_tiếp cho dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; d ) Việc triển_khai dự_án đầu_tư xây_dựng , nhà ở , khu đô_thị thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng , Luật Nhà ở và Luật Kinh_doanh bất_động_sản sau khi đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Luật Đầu_tư ; đ ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Dầu_khí ; e ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh , hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Chứng_khoán . 4 . Trường_hợp luật khác ban_hành sau ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành cần quy_định đặc_thù về đầu_tư khác với quy_định của Luật Đầu_tư thì phải xác_định cụ_thể nội_dung thực_hiện hoặc không thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , nội_dung thực_hiện theo quy_định của luật khác đó . 5 . Đối_với hợp_đồng trong đó có ít_nhất một bên tham_gia là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư , các bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng việc áp_dụng pháp_luật nước_ngoài hoặc tập_quán đầu_tư quốc_tế nếu thoả_thuận đó không trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . " | 200,305 | |
Xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư được thực_hiện như_thế_nào trong 02 trường_hợp sau : - Một_số dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất nhưng cơ_quan đăng_ký đầu_tư không có thông tin nên không có cơ_sở chấm_dứt hoạt_động của dự_án ; - Một_số số dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng theo Luật Đất_đai ; dự_án mà chủ đầu_tư chậm thực_hiện công_tác giải_phóng mặt_bằng hoặc cố tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng , chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất ... | Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất , đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_địn: ... . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về trình_tự, thủ_tục đầu_tư kinh_doanh, bảo_đảm đầu_tư thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Việc đầu_tư, quản_lý, sử_dụng vốn đầu_tư của Nhà_nước tại doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục đầu_tư công và việc quản_lý, sử_dụng vốn đầu_tư công thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; c ) Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục đầu_tư, thực_hiện dự_án ; pháp_luật điều_chỉnh hợp_đồng dự_án ; bảo_đảm đầu_tư, cơ_chế quản_lý vốn nhà_nước áp_dụng trực_tiếp cho dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; d ) Việc triển_khai dự_án đầu_tư xây_dựng, nhà ở, khu đô_thị thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng, Luật Nhà ở và Luật Kinh_doanh bất_động_sản sau khi đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Luật Đầu_tư ; đ ) Thẩm_quyền, | None | 1 | Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất , đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , cụ_thể : Điều 15 . Các trường_hợp bất_khả_kháng ảnh_hưởng đến tiến_độ sử_dụng đất của dự_án đầu_tư và thời_điểm để tính gia_hạn 24 tháng đối_với trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất ... 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát , xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ; cung_cấp thông_tin để công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và Tổng_cục Quản_lý đất_đai . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát , xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ... - Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoặc chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà nhà_đầu_tư không có khả_năng khắc_phục điều_kiện ngừng hoạt_động . - Theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đứng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . Do_vậy , đề_nghị nghiên_cứu quy_định nêu trên để xem_xét việc xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư đối_với trường_hợp dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng ; cố_tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng , chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất hoặc không thực_hiện đúng tiến_độ theo văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ... Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : " Điều 4 . Áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật có liên_quan 1 . Hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư và luật khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh hoặc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư . Quy_định về tên ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện trong các luật khác phải thống_nhất với Điều 6 và các Phụ_lục của Luật Đầu_tư . 3 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về trình_tự , thủ_tục đầu_tư kinh_doanh , bảo_đảm đầu_tư thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Việc đầu_tư , quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư của Nhà_nước tại doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư công và việc quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; c ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư , thực_hiện dự_án ; pháp_luật điều_chỉnh hợp_đồng dự_án ; bảo_đảm đầu_tư , cơ_chế quản_lý vốn nhà_nước áp_dụng trực_tiếp cho dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; d ) Việc triển_khai dự_án đầu_tư xây_dựng , nhà ở , khu đô_thị thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng , Luật Nhà ở và Luật Kinh_doanh bất_động_sản sau khi đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Luật Đầu_tư ; đ ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Dầu_khí ; e ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh , hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Chứng_khoán . 4 . Trường_hợp luật khác ban_hành sau ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành cần quy_định đặc_thù về đầu_tư khác với quy_định của Luật Đầu_tư thì phải xác_định cụ_thể nội_dung thực_hiện hoặc không thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , nội_dung thực_hiện theo quy_định của luật khác đó . 5 . Đối_với hợp_đồng trong đó có ít_nhất một bên tham_gia là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư , các bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng việc áp_dụng pháp_luật nước_ngoài hoặc tập_quán đầu_tư quốc_tế nếu thoả_thuận đó không trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . " | 200,306 | |
Xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư được thực_hiện như_thế_nào trong 02 trường_hợp sau : - Một_số dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất nhưng cơ_quan đăng_ký đầu_tư không có thông tin nên không có cơ_sở chấm_dứt hoạt_động của dự_án ; - Một_số số dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng theo Luật Đất_đai ; dự_án mà chủ đầu_tư chậm thực_hiện công_tác giải_phóng mặt_bằng hoặc cố tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng , chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất ... | Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất , đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_địn: ... Luật Nhà ở và Luật Kinh_doanh bất_động_sản sau khi đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Luật Đầu_tư ; đ ) Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục, điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng, Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, Luật Dầu_khí ; e ) Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục, điều_kiện đầu_tư kinh_doanh, hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Chứng_khoán. 4. Trường_hợp luật khác ban_hành sau ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành cần quy_định đặc_thù về đầu_tư khác với quy_định của Luật Đầu_tư thì phải xác_định cụ_thể nội_dung thực_hiện hoặc không thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư, nội_dung thực_hiện theo quy_định của luật khác đó. 5. Đối_với hợp_đồng trong đó có ít_nhất một bên tham_gia là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư, các bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng việc áp_dụng pháp_luật nước_ngoài hoặc tập_quán đầu_tư quốc_tế nếu thoả_thuận đó không trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam. " | None | 1 | Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất , đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , cụ_thể : Điều 15 . Các trường_hợp bất_khả_kháng ảnh_hưởng đến tiến_độ sử_dụng đất của dự_án đầu_tư và thời_điểm để tính gia_hạn 24 tháng đối_với trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất ... 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát , xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ; cung_cấp thông_tin để công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và Tổng_cục Quản_lý đất_đai . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát , xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ... - Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoặc chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà nhà_đầu_tư không có khả_năng khắc_phục điều_kiện ngừng hoạt_động . - Theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đứng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . Do_vậy , đề_nghị nghiên_cứu quy_định nêu trên để xem_xét việc xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư đối_với trường_hợp dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng ; cố_tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng , chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất hoặc không thực_hiện đúng tiến_độ theo văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ... Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : " Điều 4 . Áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật có liên_quan 1 . Hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư và luật khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh hoặc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư . Quy_định về tên ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện trong các luật khác phải thống_nhất với Điều 6 và các Phụ_lục của Luật Đầu_tư . 3 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về trình_tự , thủ_tục đầu_tư kinh_doanh , bảo_đảm đầu_tư thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Việc đầu_tư , quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư của Nhà_nước tại doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư công và việc quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; c ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư , thực_hiện dự_án ; pháp_luật điều_chỉnh hợp_đồng dự_án ; bảo_đảm đầu_tư , cơ_chế quản_lý vốn nhà_nước áp_dụng trực_tiếp cho dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; d ) Việc triển_khai dự_án đầu_tư xây_dựng , nhà ở , khu đô_thị thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng , Luật Nhà ở và Luật Kinh_doanh bất_động_sản sau khi đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Luật Đầu_tư ; đ ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Dầu_khí ; e ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh , hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Chứng_khoán . 4 . Trường_hợp luật khác ban_hành sau ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành cần quy_định đặc_thù về đầu_tư khác với quy_định của Luật Đầu_tư thì phải xác_định cụ_thể nội_dung thực_hiện hoặc không thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , nội_dung thực_hiện theo quy_định của luật khác đó . 5 . Đối_với hợp_đồng trong đó có ít_nhất một bên tham_gia là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư , các bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng việc áp_dụng pháp_luật nước_ngoài hoặc tập_quán đầu_tư quốc_tế nếu thoả_thuận đó không trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . " | 200,307 | |
Xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư được thực_hiện như_thế_nào trong 02 trường_hợp sau : - Một_số dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất nhưng cơ_quan đăng_ký đầu_tư không có thông tin nên không có cơ_sở chấm_dứt hoạt_động của dự_án ; - Một_số số dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng theo Luật Đất_đai ; dự_án mà chủ đầu_tư chậm thực_hiện công_tác giải_phóng mặt_bằng hoặc cố tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng , chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất ... | Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất , đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_địn: ... đầu_tư quốc_tế nếu thoả_thuận đó không trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam. " | None | 1 | Liên_quan đến thông_tin về các dự_án vi_phạm quy_định đất_đai bị thu_hồi đất , đề_nghị nghiên_cứu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , cụ_thể : Điều 15 . Các trường_hợp bất_khả_kháng ảnh_hưởng đến tiến_độ sử_dụng đất của dự_án đầu_tư và thời_điểm để tính gia_hạn 24 tháng đối_với trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất ... 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát , xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ; cung_cấp thông_tin để công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và Tổng_cục Quản_lý đất_đai . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức rà_soát , xử_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh các dự_án đầu_tư không đưa đất vào sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc chậm tiến_độ sử_dụng đất 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư ; các dự_án được gia_hạn ; các dự_án chậm tiến_độ sử_dụng đất vì lý_do bất_khả_kháng ... - Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoặc chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà nhà_đầu_tư không có khả_năng khắc_phục điều_kiện ngừng hoạt_động . - Theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đứng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . Do_vậy , đề_nghị nghiên_cứu quy_định nêu trên để xem_xét việc xử_lý chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư đối_với trường_hợp dự_án triển_khai chậm nhưng không thuộc trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng ; cố_tình kéo_dài công_tác giải_phóng mặt_bằng , chậm thực_hiện thủ_tục thuê đất hoặc không thực_hiện đúng tiến_độ theo văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ... Theo Điều 4 Luật Đầu_tư 2020 thì việc áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật khác có liên_quan được quy_định như sau : " Điều 4 . Áp_dụng Luật Đầu_tư và các luật có liên_quan 1 . Hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư và luật khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh hoặc ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư . Quy_định về tên ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện trong các luật khác phải thống_nhất với Điều 6 và các Phụ_lục của Luật Đầu_tư . 3 . Trường_hợp có quy_định khác nhau giữa Luật Đầu_tư và luật khác đã được ban_hành trước ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành về trình_tự , thủ_tục đầu_tư kinh_doanh , bảo_đảm đầu_tư thì thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Việc đầu_tư , quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư của Nhà_nước tại doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư công và việc quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; c ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đầu_tư , thực_hiện dự_án ; pháp_luật điều_chỉnh hợp_đồng dự_án ; bảo_đảm đầu_tư , cơ_chế quản_lý vốn nhà_nước áp_dụng trực_tiếp cho dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ; d ) Việc triển_khai dự_án đầu_tư xây_dựng , nhà ở , khu đô_thị thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng , Luật Nhà ở và Luật Kinh_doanh bất_động_sản sau khi đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Luật Đầu_tư ; đ ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Dầu_khí ; e ) Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , điều_kiện đầu_tư kinh_doanh , hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Luật Chứng_khoán . 4 . Trường_hợp luật khác ban_hành sau ngày Luật Đầu_tư có hiệu_lực thi_hành cần quy_định đặc_thù về đầu_tư khác với quy_định của Luật Đầu_tư thì phải xác_định cụ_thể nội_dung thực_hiện hoặc không thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , nội_dung thực_hiện theo quy_định của luật khác đó . 5 . Đối_với hợp_đồng trong đó có ít_nhất một bên tham_gia là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư , các bên có_thể thoả_thuận trong hợp_đồng việc áp_dụng pháp_luật nước_ngoài hoặc tập_quán đầu_tư quốc_tế nếu thoả_thuận đó không trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . " | 200,308 | |
Việc đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ truyền_hình trả tiền phải được thực_hiện thông_qua đơn_vị nào ? | Đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ truyền_hình trả tiền ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định v: ... Đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ truyền_hình trả tiền ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ truyền_hình trả tiền như sau : Đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền 1 . Các hãng truyền_hình nước_ngoài cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài vào Việt_Nam có thu phí bản_quyền nội_dung phải thông_qua đại_lý được uỷ_quyền tại Việt_Nam để thực_hiện việc đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình và thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước Việt_Nam . 2 . Các hãng truyền_hình nước_ngoài phải quy_định rõ phạm_vi uỷ_quyền cho mỗi đại_lý khi đồng_thời thực_hiện uỷ_quyền từ 02 ( hai ) đại_lý trở lên . Theo đó , các hãng truyền_hình nước_ngoài cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ truyền_hình trả tiền tại Việt_Nam phải thực_hiện việc đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình và thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước Việt_Nam thông_qua đại_lý được uỷ_quyền tại Việt_Nam . | None | 1 | Đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ truyền_hình trả tiền ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ truyền_hình trả tiền như sau : Đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền 1 . Các hãng truyền_hình nước_ngoài cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài vào Việt_Nam có thu phí bản_quyền nội_dung phải thông_qua đại_lý được uỷ_quyền tại Việt_Nam để thực_hiện việc đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình và thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước Việt_Nam . 2 . Các hãng truyền_hình nước_ngoài phải quy_định rõ phạm_vi uỷ_quyền cho mỗi đại_lý khi đồng_thời thực_hiện uỷ_quyền từ 02 ( hai ) đại_lý trở lên . Theo đó , các hãng truyền_hình nước_ngoài cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ truyền_hình trả tiền tại Việt_Nam phải thực_hiện việc đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình và thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước Việt_Nam thông_qua đại_lý được uỷ_quyền tại Việt_Nam . | 200,309 | |
Đại_lý được uỷ_quyền cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ truyền_hình trả tiền có trách_nhiệm gì ? | Theo quy_định tại khoản 4 , 5 Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP thì đại_lý được uỷ_quyền là doanh_nghiệp Việt_Nam và được các hãng truyền_hình nước_ngoà: ... Theo quy_định tại khoản 4 , 5 Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP thì đại_lý được uỷ_quyền là doanh_nghiệp Việt_Nam và được các hãng truyền_hình nước_ngoài uỷ_quyền làm đại_lý cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền tại Việt_Nam . Đại_lý được uỷ_quyền có trách_nhiệm đăng_ký cung_cấp các kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền tại Việt_Nam với Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Bên cạnh đó , tại khoản 8 Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định đại_lý được uỷ_quyền cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài có trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện đúng các quy_định trong Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền do Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp ; - Thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 , 5 Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP thì đại_lý được uỷ_quyền là doanh_nghiệp Việt_Nam và được các hãng truyền_hình nước_ngoài uỷ_quyền làm đại_lý cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền tại Việt_Nam . Đại_lý được uỷ_quyền có trách_nhiệm đăng_ký cung_cấp các kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền tại Việt_Nam với Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Bên cạnh đó , tại khoản 8 Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP quy_định đại_lý được uỷ_quyền cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài có trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện đúng các quy_định trong Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền do Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp ; - Thực_hiện các nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . | 200,310 | |
Để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài thì cần phải thực_hiện thủ_tục gì ? | Tại Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP , Điều 2 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ , thủ_tục: ... Tại Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP, Điều 2 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài như sau : * Hồ_sơ gồm có : - Đơn đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền theo mẫu do Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định ; - Bản_sao Giấy_phép hoạt_động của hãng truyền_hình nước_ngoài là chủ_sở_hữu kênh chương_trình nước_ngoài kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ; - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp còn hiệu_lực pháp_lý đối_với kênh chương_trình phù_hợp với pháp_luật của quốc_gia mà hãng truyền_hình nước_ngoài sở_hữu kênh chương_trình đó đăng_ký hoạt_động, kèm theo bản dịch tiếng Việt có chứng_thực chữ_ký người dịch đối_với trường_hợp văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_gốc để đối_chiếu văn_bản xác_nhận của hãng truyền_hình nước_ngoài về việc uỷ_quyền cho doanh_nghiệp làm đại_lý cung_cấp các kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ( nếu văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ) ; - Văn_bản mô_tả của hãng | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP , Điều 2 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài như sau : * Hồ_sơ gồm có : - Đơn đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền theo mẫu do Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định ; - Bản_sao Giấy_phép hoạt_động của hãng truyền_hình nước_ngoài là chủ_sở_hữu kênh chương_trình nước_ngoài kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ; - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp còn hiệu_lực pháp_lý đối_với kênh chương_trình phù_hợp với pháp_luật của quốc_gia mà hãng truyền_hình nước_ngoài sở_hữu kênh chương_trình đó đăng_ký hoạt_động , kèm theo bản dịch tiếng Việt có chứng_thực chữ_ký người dịch đối_với trường_hợp văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_gốc để đối_chiếu văn_bản xác_nhận của hãng truyền_hình nước_ngoài về việc uỷ_quyền cho doanh_nghiệp làm đại_lý cung_cấp các kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ( nếu văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ) ; - Văn_bản mô_tả của hãng truyền_hình nước_ngoài về nội_dung kênh chương_trình , khung phát_sóng của kênh chương_trình trong 01 ( một ) tháng kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ( nếu văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ) ; Hồ_sơ được lập thành 01 bộ bản_chính , nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) hoặc nộp trên cổng cung_ứng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( đối_với các trường_hợp có chứng_thực điện_tử ) . Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền , trong đó quy_định rõ yêu_cầu biên_tập , biên_dịch đối_với kênh chương_trình được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền có hiệu_lực tối_đa 05 ( năm ) năm kể từ ngày cấp nhưng không vượt quá thời_hạn có hiệu_lực ghi trong văn_bản uỷ_quyền làm đại_lý . Trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . | 200,311 | |
Để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài thì cần phải thực_hiện thủ_tục gì ? | Tại Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP , Điều 2 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ , thủ_tục: ... chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ( nếu văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ) ; - Văn_bản mô_tả của hãng truyền_hình nước_ngoài về nội_dung kênh chương_trình, khung phát_sóng của kênh chương_trình trong 01 ( một ) tháng kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ( nếu văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ) ; Hồ_sơ được lập thành 01 bộ bản_chính, nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử ) hoặc nộp trên cổng cung_ứng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( đối_với các trường_hợp có chứng_thực điện_tử ). Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền, trong đó quy_định rõ yêu_cầu biên_tập, biên_dịch đối_với kênh chương_trình được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền có hiệu_lực tối_đa 05 ( năm ) năm kể từ ngày cấp nhưng không | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP , Điều 2 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài như sau : * Hồ_sơ gồm có : - Đơn đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền theo mẫu do Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định ; - Bản_sao Giấy_phép hoạt_động của hãng truyền_hình nước_ngoài là chủ_sở_hữu kênh chương_trình nước_ngoài kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ; - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp còn hiệu_lực pháp_lý đối_với kênh chương_trình phù_hợp với pháp_luật của quốc_gia mà hãng truyền_hình nước_ngoài sở_hữu kênh chương_trình đó đăng_ký hoạt_động , kèm theo bản dịch tiếng Việt có chứng_thực chữ_ký người dịch đối_với trường_hợp văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_gốc để đối_chiếu văn_bản xác_nhận của hãng truyền_hình nước_ngoài về việc uỷ_quyền cho doanh_nghiệp làm đại_lý cung_cấp các kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ( nếu văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ) ; - Văn_bản mô_tả của hãng truyền_hình nước_ngoài về nội_dung kênh chương_trình , khung phát_sóng của kênh chương_trình trong 01 ( một ) tháng kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ( nếu văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ) ; Hồ_sơ được lập thành 01 bộ bản_chính , nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) hoặc nộp trên cổng cung_ứng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( đối_với các trường_hợp có chứng_thực điện_tử ) . Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền , trong đó quy_định rõ yêu_cầu biên_tập , biên_dịch đối_với kênh chương_trình được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền có hiệu_lực tối_đa 05 ( năm ) năm kể từ ngày cấp nhưng không vượt quá thời_hạn có hiệu_lực ghi trong văn_bản uỷ_quyền làm đại_lý . Trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . | 200,312 | |
Để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài thì cần phải thực_hiện thủ_tục gì ? | Tại Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP , Điều 2 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ , thủ_tục: ... Giấy chứng_nhận đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trả tiền có hiệu_lực tối_đa 05 ( năm ) năm kể từ ngày cấp nhưng không vượt quá thời_hạn có hiệu_lực ghi trong văn_bản uỷ_quyền làm đại_lý. Trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký, Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do. | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP , Điều 2 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài như sau : * Hồ_sơ gồm có : - Đơn đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền theo mẫu do Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định ; - Bản_sao Giấy_phép hoạt_động của hãng truyền_hình nước_ngoài là chủ_sở_hữu kênh chương_trình nước_ngoài kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ; - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp còn hiệu_lực pháp_lý đối_với kênh chương_trình phù_hợp với pháp_luật của quốc_gia mà hãng truyền_hình nước_ngoài sở_hữu kênh chương_trình đó đăng_ký hoạt_động , kèm theo bản dịch tiếng Việt có chứng_thực chữ_ký người dịch đối_với trường_hợp văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_gốc để đối_chiếu văn_bản xác_nhận của hãng truyền_hình nước_ngoài về việc uỷ_quyền cho doanh_nghiệp làm đại_lý cung_cấp các kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ( nếu văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ) ; - Văn_bản mô_tả của hãng truyền_hình nước_ngoài về nội_dung kênh chương_trình , khung phát_sóng của kênh chương_trình trong 01 ( một ) tháng kèm theo bản dịch tiếng Việt_Nam có chứng_thực ( nếu văn_bản được soạn bằng tiếng nước_ngoài ) ; Hồ_sơ được lập thành 01 bộ bản_chính , nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) hoặc nộp trên cổng cung_ứng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( đối_với các trường_hợp có chứng_thực điện_tử ) . Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền , trong đó quy_định rõ yêu_cầu biên_tập , biên_dịch đối_với kênh chương_trình được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đăng_ký cung_cấp kênh chương_trình nước_ngoài trên dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền có hiệu_lực tối_đa 05 ( năm ) năm kể từ ngày cấp nhưng không vượt quá thời_hạn có hiệu_lực ghi trong văn_bản uỷ_quyền làm đại_lý . Trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . | 200,313 | |
Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ... " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn | None | 1 | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn | 200,314 | |
Trong trường_hợp đất nhà mình ( chưa có sổ_đỏ ) có đường_dây diện cao_thế chạy qua thì có được hỗ_trợ bồi_thường thiệt_hại không ? | Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : ... " Điều 100. Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất... 4. Hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. " Về việc bồi_thường thiệt_hại khi đường dây_điện cao_thế đi qua diện_tích đất sử_dụng của hộ gia_đình : Theo Điều 94 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 94. Bồi_thường thiệt_hại đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn Khi Nhà_nước xây_dựng công_trình công_cộng, quốc_phòng, an_ninh có hành_lang bảo_vệ an_toàn mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất, thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : " Điều 100 . Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 4 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Về việc bồi_thường thiệt_hại khi đường dây_điện cao_thế đi qua diện_tích đất sử_dụng của hộ gia_đình : Theo Điều 94 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 94 . Bồi_thường thiệt_hại đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn Khi Nhà_nước xây_dựng công_trình công_cộng , quốc_phòng , an_ninh có hành_lang bảo_vệ an_toàn mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ . " Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 10 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định về bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ cụ_thể như sau : Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ quy_định tại Điều 94 của Luật Đất đai được thực_hiện như sau : - Trường_hợp làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất : a ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G 1 - G 2 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở hoặc giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất ; b ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G3 - G4 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G3 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G4 : Giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất . - Trường_hợp không làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất nhưng làm hạn_chế khả_năng sử_dụng đất thì việc xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định cụ_thể . - Nhà ở , công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức thiệt_hại theo quy_định . - Khi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình chiếm_dụng khoảng không trên 70% diện_tích thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng thì phần diện_tích đất còn lại cũng được bồi_thường theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ở nằm trong hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn phải di_chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất trong hành_lang an_toàn thì được bố_trí tái định_cư ; được bồi_thường chi_phí di_chuyển , và được hỗ_trợ ổn_định đời_sống , sản_xuất . | 200,315 | |
Trong trường_hợp đất nhà mình ( chưa có sổ_đỏ ) có đường_dây diện cao_thế chạy qua thì có được hỗ_trợ bồi_thường thiệt_hại không ? | Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : ... mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất, thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ. " Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 10 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định về bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất, thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ cụ_thể như sau : Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất, thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ quy_định tại Điều 94 của Luật Đất đai được thực_hiện như sau : - Trường_hợp làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất : a ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G 1 - G 2 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : " Điều 100 . Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 4 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Về việc bồi_thường thiệt_hại khi đường dây_điện cao_thế đi qua diện_tích đất sử_dụng của hộ gia_đình : Theo Điều 94 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 94 . Bồi_thường thiệt_hại đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn Khi Nhà_nước xây_dựng công_trình công_cộng , quốc_phòng , an_ninh có hành_lang bảo_vệ an_toàn mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ . " Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 10 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định về bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ cụ_thể như sau : Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ quy_định tại Điều 94 của Luật Đất đai được thực_hiện như sau : - Trường_hợp làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất : a ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G 1 - G 2 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở hoặc giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất ; b ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G3 - G4 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G3 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G4 : Giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất . - Trường_hợp không làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất nhưng làm hạn_chế khả_năng sử_dụng đất thì việc xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định cụ_thể . - Nhà ở , công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức thiệt_hại theo quy_định . - Khi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình chiếm_dụng khoảng không trên 70% diện_tích thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng thì phần diện_tích đất còn lại cũng được bồi_thường theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ở nằm trong hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn phải di_chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất trong hành_lang an_toàn thì được bố_trí tái định_cư ; được bồi_thường chi_phí di_chuyển , và được hỗ_trợ ổn_định đời_sống , sản_xuất . | 200,316 | |
Trong trường_hợp đất nhà mình ( chưa có sổ_đỏ ) có đường_dây diện cao_thế chạy qua thì có được hỗ_trợ bồi_thường thiệt_hại không ? | Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : ... x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở hoặc giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất ; b ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G3 - G4 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G3 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G4 : Giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất. - Trường_hợp không làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất nhưng làm hạn_chế khả_năng sử_dụng đất thì việc xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định cụ_thể. - Nhà ở, công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : " Điều 100 . Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 4 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Về việc bồi_thường thiệt_hại khi đường dây_điện cao_thế đi qua diện_tích đất sử_dụng của hộ gia_đình : Theo Điều 94 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 94 . Bồi_thường thiệt_hại đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn Khi Nhà_nước xây_dựng công_trình công_cộng , quốc_phòng , an_ninh có hành_lang bảo_vệ an_toàn mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ . " Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 10 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định về bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ cụ_thể như sau : Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ quy_định tại Điều 94 của Luật Đất đai được thực_hiện như sau : - Trường_hợp làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất : a ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G 1 - G 2 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở hoặc giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất ; b ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G3 - G4 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G3 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G4 : Giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất . - Trường_hợp không làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất nhưng làm hạn_chế khả_năng sử_dụng đất thì việc xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định cụ_thể . - Nhà ở , công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức thiệt_hại theo quy_định . - Khi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình chiếm_dụng khoảng không trên 70% diện_tích thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng thì phần diện_tích đất còn lại cũng được bồi_thường theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ở nằm trong hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn phải di_chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất trong hành_lang an_toàn thì được bố_trí tái định_cư ; được bồi_thường chi_phí di_chuyển , và được hỗ_trợ ổn_định đời_sống , sản_xuất . | 200,317 | |
Trong trường_hợp đất nhà mình ( chưa có sổ_đỏ ) có đường_dây diện cao_thế chạy qua thì có được hỗ_trợ bồi_thường thiệt_hại không ? | Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : ... tại địa_phương quy_định cụ_thể. - Nhà ở, công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức thiệt_hại theo quy_định. - Khi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình chiếm_dụng khoảng không trên 70% diện_tích thửa đất có nhà ở, công_trình xây_dựng thì phần diện_tích đất còn lại cũng được bồi_thường theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này. - Hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất ở nằm trong hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn phải di_chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa_bàn xã, phường, thị_trấn nơi có đất trong hành_lang an_toàn thì được bố_trí tái định_cư ; được bồi_thường chi_phí di_chuyển, và được hỗ_trợ ổn_định đời_sống, sản_xuất. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : " Điều 100 . Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 4 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Về việc bồi_thường thiệt_hại khi đường dây_điện cao_thế đi qua diện_tích đất sử_dụng của hộ gia_đình : Theo Điều 94 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 94 . Bồi_thường thiệt_hại đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn Khi Nhà_nước xây_dựng công_trình công_cộng , quốc_phòng , an_ninh có hành_lang bảo_vệ an_toàn mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ . " Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 10 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định về bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ cụ_thể như sau : Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ quy_định tại Điều 94 của Luật Đất đai được thực_hiện như sau : - Trường_hợp làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất : a ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G 1 - G 2 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở hoặc giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất ; b ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G3 - G4 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G3 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G4 : Giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất . - Trường_hợp không làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất nhưng làm hạn_chế khả_năng sử_dụng đất thì việc xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định cụ_thể . - Nhà ở , công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức thiệt_hại theo quy_định . - Khi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình chiếm_dụng khoảng không trên 70% diện_tích thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng thì phần diện_tích đất còn lại cũng được bồi_thường theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ở nằm trong hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn phải di_chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất trong hành_lang an_toàn thì được bố_trí tái định_cư ; được bồi_thường chi_phí di_chuyển , và được hỗ_trợ ổn_định đời_sống , sản_xuất . | 200,318 | |
Đất trồng rừng nhà mình từ năm 97 , trồng cây_lâu_năm nhưng Uỷ_ban_nhân_dân xã cố_ý không cấp sổ_đỏ . Trong trường_hợp đất nhà mình ( chưa có sổ_đỏ ) có đường_dây diện cao_thế chạy qua thì có được hỗ_trợ bồi_thường thiệt_hại không ? | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ... " Điều 585. Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1. Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời. Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường, hình_thức bồi_thường bằng tiền, bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc, phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 2. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình. 3. Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường. 4. Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra. 5. Bên có quyền, lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết, hợp_lý để ngăn_chặn, hạn_chế thiệt_hại cho chính mình. " Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau | None | 1 | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : " Điều 100 . Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 4 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Về việc bồi_thường thiệt_hại khi đường dây_điện cao_thế đi qua diện_tích đất sử_dụng của hộ gia_đình : Theo Điều 94 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 94 . Bồi_thường thiệt_hại đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn Khi Nhà_nước xây_dựng công_trình công_cộng , quốc_phòng , an_ninh có hành_lang bảo_vệ an_toàn mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ . " Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 10 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định về bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ cụ_thể như sau : Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ quy_định tại Điều 94 của Luật Đất đai được thực_hiện như sau : - Trường_hợp làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất : a ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G 1 - G 2 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở hoặc giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất ; b ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G3 - G4 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G3 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G4 : Giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất . - Trường_hợp không làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất nhưng làm hạn_chế khả_năng sử_dụng đất thì việc xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định cụ_thể . - Nhà ở , công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức thiệt_hại theo quy_định . - Khi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình chiếm_dụng khoảng không trên 70% diện_tích thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng thì phần diện_tích đất còn lại cũng được bồi_thường theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ở nằm trong hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn phải di_chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất trong hành_lang an_toàn thì được bố_trí tái định_cư ; được bồi_thường chi_phí di_chuyển , và được hỗ_trợ ổn_định đời_sống , sản_xuất . | 200,319 | |
Đất trồng rừng nhà mình từ năm 97 , trồng cây_lâu_năm nhưng Uỷ_ban_nhân_dân xã cố_ý không cấp sổ_đỏ . Trong trường_hợp đất nhà mình ( chưa có sổ_đỏ ) có đường_dây diện cao_thế chạy qua thì có được hỗ_trợ bồi_thường thiệt_hại không ? | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ... thiệt_hại cho chính mình. " Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín, tài_sản, quyền, lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường, trừ trường_hợp Bộ_luật này, luật khác có liên_quan quy_định khác. - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu, người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại, trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : " Điều 100. Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về | None | 1 | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : " Điều 100 . Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 4 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Về việc bồi_thường thiệt_hại khi đường dây_điện cao_thế đi qua diện_tích đất sử_dụng của hộ gia_đình : Theo Điều 94 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 94 . Bồi_thường thiệt_hại đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn Khi Nhà_nước xây_dựng công_trình công_cộng , quốc_phòng , an_ninh có hành_lang bảo_vệ an_toàn mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ . " Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 10 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định về bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ cụ_thể như sau : Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ quy_định tại Điều 94 của Luật Đất đai được thực_hiện như sau : - Trường_hợp làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất : a ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G 1 - G 2 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở hoặc giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất ; b ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G3 - G4 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G3 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G4 : Giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất . - Trường_hợp không làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất nhưng làm hạn_chế khả_năng sử_dụng đất thì việc xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định cụ_thể . - Nhà ở , công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức thiệt_hại theo quy_định . - Khi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình chiếm_dụng khoảng không trên 70% diện_tích thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng thì phần diện_tích đất còn lại cũng được bồi_thường theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ở nằm trong hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn phải di_chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất trong hành_lang an_toàn thì được bố_trí tái định_cư ; được bồi_thường chi_phí di_chuyển , và được hỗ_trợ ổn_định đời_sống , sản_xuất . | 200,320 | |
Đất trồng rừng nhà mình từ năm 97 , trồng cây_lâu_năm nhưng Uỷ_ban_nhân_dân xã cố_ý không cấp sổ_đỏ . Trong trường_hợp đất nhà mình ( chưa có sổ_đỏ ) có đường_dây diện cao_thế chạy qua thì có được hỗ_trợ bồi_thường thiệt_hại không ? | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ... . Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất... 4. Hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. " Về việc bồi_thường thiệt_hại khi đường dây_điện cao_thế đi qua diện_tích đất sử_dụng của hộ gia_đình : Theo Điều 94 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 94. Bồi_thường thiệt_hại đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn Khi Nhà_nước xây_dựng công_trình công_cộng, quốc_phòng, an_ninh có hành_lang bảo_vệ an_toàn mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất, thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ. " Điều | None | 1 | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : " Điều 100 . Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 4 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Về việc bồi_thường thiệt_hại khi đường dây_điện cao_thế đi qua diện_tích đất sử_dụng của hộ gia_đình : Theo Điều 94 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 94 . Bồi_thường thiệt_hại đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn Khi Nhà_nước xây_dựng công_trình công_cộng , quốc_phòng , an_ninh có hành_lang bảo_vệ an_toàn mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ . " Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 10 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định về bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ cụ_thể như sau : Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ quy_định tại Điều 94 của Luật Đất đai được thực_hiện như sau : - Trường_hợp làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất : a ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G 1 - G 2 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở hoặc giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất ; b ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G3 - G4 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G3 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G4 : Giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất . - Trường_hợp không làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất nhưng làm hạn_chế khả_năng sử_dụng đất thì việc xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định cụ_thể . - Nhà ở , công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức thiệt_hại theo quy_định . - Khi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình chiếm_dụng khoảng không trên 70% diện_tích thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng thì phần diện_tích đất còn lại cũng được bồi_thường theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ở nằm trong hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn phải di_chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất trong hành_lang an_toàn thì được bố_trí tái định_cư ; được bồi_thường chi_phí di_chuyển , và được hỗ_trợ ổn_định đời_sống , sản_xuất . | 200,321 | |
Đất trồng rừng nhà mình từ năm 97 , trồng cây_lâu_năm nhưng Uỷ_ban_nhân_dân xã cố_ý không cấp sổ_đỏ . Trong trường_hợp đất nhà mình ( chưa có sổ_đỏ ) có đường_dây diện cao_thế chạy qua thì có được hỗ_trợ bồi_thường thiệt_hại không ? | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ... đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất, thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ. " Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 10 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định về bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất, thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ cụ_thể như sau : Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất, thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ quy_định tại Điều 94 của Luật Đất đai được thực_hiện như sau : - Trường_hợp làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất : a ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G 1 - G 2 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở | None | 1 | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : " Điều 100 . Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 4 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Về việc bồi_thường thiệt_hại khi đường dây_điện cao_thế đi qua diện_tích đất sử_dụng của hộ gia_đình : Theo Điều 94 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 94 . Bồi_thường thiệt_hại đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn Khi Nhà_nước xây_dựng công_trình công_cộng , quốc_phòng , an_ninh có hành_lang bảo_vệ an_toàn mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ . " Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 10 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định về bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ cụ_thể như sau : Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ quy_định tại Điều 94 của Luật Đất đai được thực_hiện như sau : - Trường_hợp làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất : a ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G 1 - G 2 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở hoặc giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất ; b ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G3 - G4 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G3 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G4 : Giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất . - Trường_hợp không làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất nhưng làm hạn_chế khả_năng sử_dụng đất thì việc xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định cụ_thể . - Nhà ở , công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức thiệt_hại theo quy_định . - Khi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình chiếm_dụng khoảng không trên 70% diện_tích thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng thì phần diện_tích đất còn lại cũng được bồi_thường theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ở nằm trong hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn phải di_chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất trong hành_lang an_toàn thì được bố_trí tái định_cư ; được bồi_thường chi_phí di_chuyển , và được hỗ_trợ ổn_định đời_sống , sản_xuất . | 200,322 | |
Đất trồng rừng nhà mình từ năm 97 , trồng cây_lâu_năm nhưng Uỷ_ban_nhân_dân xã cố_ý không cấp sổ_đỏ . Trong trường_hợp đất nhà mình ( chưa có sổ_đỏ ) có đường_dây diện cao_thế chạy qua thì có được hỗ_trợ bồi_thường thiệt_hại không ? | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ... đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở hoặc giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất ; b ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G3 - G4 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G3 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G4 : Giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất. - Trường_hợp không làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất nhưng làm hạn_chế khả_năng sử_dụng đất thì việc xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định cụ_thể. - Nhà ở, công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức | None | 1 | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : " Điều 100 . Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 4 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Về việc bồi_thường thiệt_hại khi đường dây_điện cao_thế đi qua diện_tích đất sử_dụng của hộ gia_đình : Theo Điều 94 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 94 . Bồi_thường thiệt_hại đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn Khi Nhà_nước xây_dựng công_trình công_cộng , quốc_phòng , an_ninh có hành_lang bảo_vệ an_toàn mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ . " Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 10 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định về bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ cụ_thể như sau : Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ quy_định tại Điều 94 của Luật Đất đai được thực_hiện như sau : - Trường_hợp làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất : a ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G 1 - G 2 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở hoặc giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất ; b ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G3 - G4 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G3 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G4 : Giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất . - Trường_hợp không làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất nhưng làm hạn_chế khả_năng sử_dụng đất thì việc xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định cụ_thể . - Nhà ở , công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức thiệt_hại theo quy_định . - Khi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình chiếm_dụng khoảng không trên 70% diện_tích thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng thì phần diện_tích đất còn lại cũng được bồi_thường theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ở nằm trong hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn phải di_chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất trong hành_lang an_toàn thì được bố_trí tái định_cư ; được bồi_thường chi_phí di_chuyển , và được hỗ_trợ ổn_định đời_sống , sản_xuất . | 200,323 | |
Đất trồng rừng nhà mình từ năm 97 , trồng cây_lâu_năm nhưng Uỷ_ban_nhân_dân xã cố_ý không cấp sổ_đỏ . Trong trường_hợp đất nhà mình ( chưa có sổ_đỏ ) có đường_dây diện cao_thế chạy qua thì có được hỗ_trợ bồi_thường thiệt_hại không ? | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ... cụ_thể. - Nhà ở, công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức thiệt_hại theo quy_định. - Khi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình chiếm_dụng khoảng không trên 70% diện_tích thửa đất có nhà ở, công_trình xây_dựng thì phần diện_tích đất còn lại cũng được bồi_thường theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này. - Hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất ở nằm trong hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn phải di_chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa_bàn xã, phường, thị_trấn nơi có đất trong hành_lang an_toàn thì được bố_trí tái định_cư ; được bồi_thường chi_phí di_chuyển, và được hỗ_trợ ổn_định đời_sống, sản_xuất. | None | 1 | Theo Điều 585 Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 4 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 thì gia_đình anh chị được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cụ_thể : " Điều 100 . Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 4 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . " Về việc bồi_thường thiệt_hại khi đường dây_điện cao_thế đi qua diện_tích đất sử_dụng của hộ gia_đình : Theo Điều 94 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 94 . Bồi_thường thiệt_hại đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn Khi Nhà_nước xây_dựng công_trình công_cộng , quốc_phòng , an_ninh có hành_lang bảo_vệ an_toàn mà không thu_hồi đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn thì người sử_dụng đất được bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của Chính_phủ . " Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 10 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP quy_định về bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ cụ_thể như sau : Bồi_thường thiệt_hại do hạn_chế khả_năng sử_dụng đất , thiệt_hại tài_sản gắn liền với đất đối_với đất thuộc hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình có hành_lang bảo_vệ quy_định tại Điều 94 của Luật Đất đai được thực_hiện như sau : - Trường_hợp làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất : a ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở hoặc từ đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G 1 - G 2 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G 1 : Giá đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G 2 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở hoặc giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất ; b ) Làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất nông_nghiệp thì mức bồi_thường thiệt_hại được xác_định như sau : Tbt = ( G3 - G4 ) x S Trong đó : Tbt : Tiền bồi_thường thiệt_hại ; G3 : Giá đất phi nông_nghiệp không phải đất ở tính bình_quân mỗi m2 ; G4 : Giá đất nông_nghiệp tính bình_quân cho mỗi m2 ; S : Diện_tích đất bị thay_đổi mục_đích sử_dụng đất . - Trường_hợp không làm thay_đổi mục_đích sử_dụng đất nhưng làm hạn_chế khả_năng sử_dụng đất thì việc xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ tình_hình thực_tế tại địa_phương quy_định cụ_thể . - Nhà ở , công_trình xây_dựng khác và các tài_sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm_vi hành_lang an_toàn bị thiệt_hại do phải giải_toả thì được bồi_thường theo mức thiệt_hại theo quy_định . - Khi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình chiếm_dụng khoảng không trên 70% diện_tích thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng thì phần diện_tích đất còn lại cũng được bồi_thường theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ở nằm trong hành_lang an_toàn khi xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn phải di_chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất trong hành_lang an_toàn thì được bố_trí tái định_cư ; được bồi_thường chi_phí di_chuyển , và được hỗ_trợ ổn_định đời_sống , sản_xuất . | 200,324 | |
Để công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước được hỗ_trợ 100% chi_phí thì tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước được hỗ_trợ 100% chi_phí như sau : ... Hỗ_trợ đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước 1. Nội_dung chính_sách hỗ_trợ : a ) Tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước được miễn tiền thuê đất khi nhà_nước cho thuê đất xây_dựng công_trình ; b ) Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước được hỗ_trợ tối_đa 100% chi_phí thiết_kế và chi_phí máy thi_công. 2. Điều_kiện hỗ_trợ : a ) Phù_hợp với quy_hoạch chung xây_dựng xã ; b ) Đối_với chính_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, công_trình tích_trữ nước đảm_bảo cấp_nước, tưới phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp cho tối_thiểu 03 thành_viên của tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở ; được tất_cả các thành_viên hưởng lợi đồng_thuận đóng_góp phần kinh_phí còn lại ; tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở tự quản_lý, khai_thác công_trình sau đầu_tư. Theo đó, tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở muốn được hỗ_trợ 100% chi_phí thiết_kế và chi_phí máy thi_công đối_với công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước thì cần phải đảm_bảo : - Công_trình tích_trữ nước có_thể cấp_nước, tưới phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp cho tối_thiểu 03 thành_viên của tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở ; - Được tất_cả các thành_viên hưởng lợi đồng_thuận đóng_góp phần kinh_phí còn lại ; - Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở tự quản_lý, khai_thác công_trình sau đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước được hỗ_trợ 100% chi_phí như sau : Hỗ_trợ đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước 1 . Nội_dung chính_sách hỗ_trợ : a ) Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước được miễn tiền thuê đất khi nhà_nước cho thuê đất xây_dựng công_trình ; b ) Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước được hỗ_trợ tối_đa 100% chi_phí thiết_kế và chi_phí máy thi_công . 2 . Điều_kiện hỗ_trợ : a ) Phù_hợp với quy_hoạch chung xây_dựng xã ; b ) Đối_với chính_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , công_trình tích_trữ nước đảm_bảo cấp_nước , tưới phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp cho tối_thiểu 03 thành_viên của tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở ; được tất_cả các thành_viên hưởng lợi đồng_thuận đóng_góp phần kinh_phí còn lại ; tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở tự quản_lý , khai_thác công_trình sau đầu_tư . Theo đó , tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở muốn được hỗ_trợ 100% chi_phí thiết_kế và chi_phí máy thi_công đối_với công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước thì cần phải đảm_bảo : - Công_trình tích_trữ nước có_thể cấp_nước , tưới phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp cho tối_thiểu 03 thành_viên của tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở ; - Được tất_cả các thành_viên hưởng lợi đồng_thuận đóng_góp phần kinh_phí còn lại ; - Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở tự quản_lý , khai_thác công_trình sau đầu_tư . ( Hình từ Internet ) | 200,325 | |
Để công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước được hỗ_trợ 100% chi_phí thì tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước được hỗ_trợ 100% chi_phí như sau : ... 03 thành_viên của tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở ; - Được tất_cả các thành_viên hưởng lợi đồng_thuận đóng_góp phần kinh_phí còn lại ; - Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở tự quản_lý, khai_thác công_trình sau đầu_tư. ( Hình từ Internet ) Hỗ_trợ đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước 1. Nội_dung chính_sách hỗ_trợ : a ) Tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước được miễn tiền thuê đất khi nhà_nước cho thuê đất xây_dựng công_trình ; b ) Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước được hỗ_trợ tối_đa 100% chi_phí thiết_kế và chi_phí máy thi_công. 2. Điều_kiện hỗ_trợ : a ) Phù_hợp với quy_hoạch chung xây_dựng xã ; b ) Đối_với chính_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, công_trình tích_trữ nước đảm_bảo cấp_nước, tưới phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp cho tối_thiểu 03 thành_viên của tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở ; được tất_cả các thành_viên hưởng lợi đồng_thuận đóng_góp phần kinh_phí còn lại ; tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở tự quản_lý, khai_thác công_trình sau đầu_tư. Theo đó, tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở muốn được hỗ_trợ 100% chi_phí thiết_kế và chi_phí máy thi_công đối_với công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước thì cần phải đảm_bảo : - Công_trình tích_trữ nước có_thể cấp_nước, | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước được hỗ_trợ 100% chi_phí như sau : Hỗ_trợ đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước 1 . Nội_dung chính_sách hỗ_trợ : a ) Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước được miễn tiền thuê đất khi nhà_nước cho thuê đất xây_dựng công_trình ; b ) Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước được hỗ_trợ tối_đa 100% chi_phí thiết_kế và chi_phí máy thi_công . 2 . Điều_kiện hỗ_trợ : a ) Phù_hợp với quy_hoạch chung xây_dựng xã ; b ) Đối_với chính_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , công_trình tích_trữ nước đảm_bảo cấp_nước , tưới phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp cho tối_thiểu 03 thành_viên của tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở ; được tất_cả các thành_viên hưởng lợi đồng_thuận đóng_góp phần kinh_phí còn lại ; tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở tự quản_lý , khai_thác công_trình sau đầu_tư . Theo đó , tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở muốn được hỗ_trợ 100% chi_phí thiết_kế và chi_phí máy thi_công đối_với công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước thì cần phải đảm_bảo : - Công_trình tích_trữ nước có_thể cấp_nước , tưới phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp cho tối_thiểu 03 thành_viên của tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở ; - Được tất_cả các thành_viên hưởng lợi đồng_thuận đóng_góp phần kinh_phí còn lại ; - Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở tự quản_lý , khai_thác công_trình sau đầu_tư . ( Hình từ Internet ) | 200,326 | |
Để công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước được hỗ_trợ 100% chi_phí thì tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước được hỗ_trợ 100% chi_phí như sau : ... tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở muốn được hỗ_trợ 100% chi_phí thiết_kế và chi_phí máy thi_công đối_với công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước thì cần phải đảm_bảo : - Công_trình tích_trữ nước có_thể cấp_nước, tưới phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp cho tối_thiểu 03 thành_viên của tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở ; - Được tất_cả các thành_viên hưởng lợi đồng_thuận đóng_góp phần kinh_phí còn lại ; - Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở tự quản_lý, khai_thác công_trình sau đầu_tư. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước được hỗ_trợ 100% chi_phí như sau : Hỗ_trợ đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước 1 . Nội_dung chính_sách hỗ_trợ : a ) Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước được miễn tiền thuê đất khi nhà_nước cho thuê đất xây_dựng công_trình ; b ) Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở đầu_tư xây_dựng công_trình tích_trữ nước được hỗ_trợ tối_đa 100% chi_phí thiết_kế và chi_phí máy thi_công . 2 . Điều_kiện hỗ_trợ : a ) Phù_hợp với quy_hoạch chung xây_dựng xã ; b ) Đối_với chính_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , công_trình tích_trữ nước đảm_bảo cấp_nước , tưới phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp cho tối_thiểu 03 thành_viên của tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở ; được tất_cả các thành_viên hưởng lợi đồng_thuận đóng_góp phần kinh_phí còn lại ; tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở tự quản_lý , khai_thác công_trình sau đầu_tư . Theo đó , tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở muốn được hỗ_trợ 100% chi_phí thiết_kế và chi_phí máy thi_công đối_với công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước thì cần phải đảm_bảo : - Công_trình tích_trữ nước có_thể cấp_nước , tưới phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp cho tối_thiểu 03 thành_viên của tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở ; - Được tất_cả các thành_viên hưởng lợi đồng_thuận đóng_góp phần kinh_phí còn lại ; - Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở tự quản_lý , khai_thác công_trình sau đầu_tư . ( Hình từ Internet ) | 200,327 | |
Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ chi_phí thực_hiện công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước sẽ được cơ_quan nhà_nước phê_duyệt trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cơ_quan nhà_nước giải_quyết hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ chi_phí thực_hiện công_trình thuỷ_lợi nhỏ : ... Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cơ_quan nhà_nước giải_quyết hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ chi_phí thực_hiện công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước như sau : Hồ_sơ và thủ_tục nhận hỗ_trợ 1. Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Hồ_sơ được phê_duyệt ; c ) Biên_bản nghiệm_thu giai_đoạn hoặc nghiệm_thu hoàn_thành công_trình đưa vào khai_thác, sử_dụng. 2. Thủ_tục nhận hỗ_trợ : a ) Đối_với các công_trình được hỗ_trợ từ nguồn vốn lồng_ghép trong các chương_trình, dự_án : Việc thanh_toán, giải_ngân thực_hiện theo các quy_định của chương_trình, dự_án đó ; b ) Đối_với các công_trình được hỗ_trợ từ nguồn vốn hỗ_trợ trực_tiếp, ngân_sách địa_phương và nguồn vốn hợp_pháp khác của địa_phương : Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở, cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ ( bản_chính ) gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thanh_toán giải_ngân vốn hỗ_trợ cho tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình theo kế_hoạch dự_toán được phân_bổ. Từ quy_định trên thì trong thời_hạn 07 ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cơ_quan nhà_nước giải_quyết hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ chi_phí thực_hiện công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước như sau : Hồ_sơ và thủ_tục nhận hỗ_trợ 1 . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Hồ_sơ được phê_duyệt ; c ) Biên_bản nghiệm_thu giai_đoạn hoặc nghiệm_thu hoàn_thành công_trình đưa vào khai_thác , sử_dụng . 2 . Thủ_tục nhận hỗ_trợ : a ) Đối_với các công_trình được hỗ_trợ từ nguồn vốn lồng_ghép trong các chương_trình , dự_án : Việc thanh_toán , giải_ngân thực_hiện theo các quy_định của chương_trình , dự_án đó ; b ) Đối_với các công_trình được hỗ_trợ từ nguồn vốn hỗ_trợ trực_tiếp , ngân_sách địa_phương và nguồn vốn hợp_pháp khác của địa_phương : Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ ( bản_chính ) gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thanh_toán giải_ngân vốn hỗ_trợ cho tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình theo kế_hoạch dự_toán được phân_bổ . Từ quy_định trên thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thanh_toán giải_ngân vốn hỗ_trợ cho tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình theo kế_hoạch dự_toán được phân_bổ . Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở phải lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ để gửi cho cơ_quan nhà_nước ( Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) , hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị hỗ_trợ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 77/2018/NĐ-CP; - Hồ_sơ được phê_duyệt ; - Biên_bản nghiệm_thu giai_đoạn hoặc nghiệm_thu hoàn_thành công_trình đưa vào khai_thác , sử_dụng . | 200,328 | |
Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ chi_phí thực_hiện công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước sẽ được cơ_quan nhà_nước phê_duyệt trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cơ_quan nhà_nước giải_quyết hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ chi_phí thực_hiện công_trình thuỷ_lợi nhỏ : ... hợp_lệ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thanh_toán giải_ngân vốn hỗ_trợ cho tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình theo kế_hoạch dự_toán được phân_bổ. Từ quy_định trên thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thanh_toán giải_ngân vốn hỗ_trợ cho tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình theo kế_hoạch dự_toán được phân_bổ. Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở phải lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ để gửi cho cơ_quan nhà_nước ( Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ), hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị hỗ_trợ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 77/2018/NĐ-CP; - Hồ_sơ được phê_duyệt ; - Biên_bản nghiệm_thu giai_đoạn hoặc nghiệm_thu hoàn_thành công_trình đưa vào khai_thác, sử_dụng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cơ_quan nhà_nước giải_quyết hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ chi_phí thực_hiện công_trình thuỷ_lợi nhỏ về tích_trữ nước như sau : Hồ_sơ và thủ_tục nhận hỗ_trợ 1 . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Hồ_sơ được phê_duyệt ; c ) Biên_bản nghiệm_thu giai_đoạn hoặc nghiệm_thu hoàn_thành công_trình đưa vào khai_thác , sử_dụng . 2 . Thủ_tục nhận hỗ_trợ : a ) Đối_với các công_trình được hỗ_trợ từ nguồn vốn lồng_ghép trong các chương_trình , dự_án : Việc thanh_toán , giải_ngân thực_hiện theo các quy_định của chương_trình , dự_án đó ; b ) Đối_với các công_trình được hỗ_trợ từ nguồn vốn hỗ_trợ trực_tiếp , ngân_sách địa_phương và nguồn vốn hợp_pháp khác của địa_phương : Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ ( bản_chính ) gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thanh_toán giải_ngân vốn hỗ_trợ cho tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình theo kế_hoạch dự_toán được phân_bổ . Từ quy_định trên thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thanh_toán giải_ngân vốn hỗ_trợ cho tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình theo kế_hoạch dự_toán được phân_bổ . Tổ_chức thuỷ_lợi cơ_sở phải lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ để gửi cho cơ_quan nhà_nước ( Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) , hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị hỗ_trợ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 77/2018/NĐ-CP; - Hồ_sơ được phê_duyệt ; - Biên_bản nghiệm_thu giai_đoạn hoặc nghiệm_thu hoàn_thành công_trình đưa vào khai_thác , sử_dụng . | 200,329 | |
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân là gì trong việc hỗ_trợ chi_phí thực_hiện công_trình thuỷ_lợi nhỏ tại địa_phương ? | Theo Điều 11 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ có một_số trách_nhiệm sau trong việc hỗ_trợ chi_phí thực_hiện công_trình thuỷ_lợi: ... Theo Điều 11 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ có một_số trách_nhiệm sau trong việc hỗ_trợ chi_phí thực_hiện công_trình thuỷ_lợi nhỏ : - Trình_Hội đồng nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể mức hỗ_trợ của từng chính_sách trên cơ_sở điều_kiện thực_tế của địa_phương . Chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện theo quy_định ; - Căn_cứ nhu_cầu thực_tế và khả_năng ngân_sách của địa_phương , xây_dựng trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành chính_sách hỗ_trợ đặc_thù khác ngoài các chính_sách đã quy_định tại Nghị_định này ; - Ban_hành thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình công_trình thuỷ_lợi nhỏ , thuỷ_lợi nội_đồng , tưới tiên_tiến , tiết_kiệm nước phù_hợp với đặc_thù từng vùng , miền trong tỉnh ; - Đối_với các dự_án thực_hiện theo hình_thức ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ vật_liệu xây_dựng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể việc quản_lý , thanh quyết_toán phần vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương ; - Kiểm_tra , giám_sát đầu_tư , khai_thác công_trình thuỷ_lợi , thuỷ_lợi nội_đồng và sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ của ngân_sách ; - Báo_cáo đánh_giá tình_hình thực_hiện Nghị_định gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước ngày 31 tháng 3 hàng năm . | None | 1 | Theo Điều 11 Nghị_định 77/2018/NĐ-CP thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ có một_số trách_nhiệm sau trong việc hỗ_trợ chi_phí thực_hiện công_trình thuỷ_lợi nhỏ : - Trình_Hội đồng nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể mức hỗ_trợ của từng chính_sách trên cơ_sở điều_kiện thực_tế của địa_phương . Chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện theo quy_định ; - Căn_cứ nhu_cầu thực_tế và khả_năng ngân_sách của địa_phương , xây_dựng trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành chính_sách hỗ_trợ đặc_thù khác ngoài các chính_sách đã quy_định tại Nghị_định này ; - Ban_hành thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình công_trình thuỷ_lợi nhỏ , thuỷ_lợi nội_đồng , tưới tiên_tiến , tiết_kiệm nước phù_hợp với đặc_thù từng vùng , miền trong tỉnh ; - Đối_với các dự_án thực_hiện theo hình_thức ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ vật_liệu xây_dựng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể việc quản_lý , thanh quyết_toán phần vốn ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương ; - Kiểm_tra , giám_sát đầu_tư , khai_thác công_trình thuỷ_lợi , thuỷ_lợi nội_đồng và sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ của ngân_sách ; - Báo_cáo đánh_giá tình_hình thực_hiện Nghị_định gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước ngày 31 tháng 3 hàng năm . | 200,330 | |
Ai không được tham_gia vào Đoàn thanh_tra ? | Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 29 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_đị: ... Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022. Tại Điều 29 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_định về các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra như sau : Các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra 1. Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được tham_gia Đoàn thanh_tra : a ) Người góp vốn vào doanh_nghiệp, có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; b ) Người có vợ hoặc chồng, bố, mẹ đẻ, con, anh, chị, em ruột là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự, kế_toán, làm thủ_quỹ, thủ_kho trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; c ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật, xoá án_tích. 2. Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được làm Trưởng_đoàn thanh_tra, Phó Trưởng_đoàn thanh_tra : a ) Thuộc | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 29 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_định về các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra như sau : Các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được tham_gia Đoàn thanh_tra : a ) Người góp vốn vào doanh_nghiệp , có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; b ) Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , con , anh , chị , em ruột là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; c ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích . 2 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được làm Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra : a ) Thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , c và d khoản 1 Điều này ; b ) Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng , con , anh , chị , em ruột , hoặc anh , chị , em ruột của vợ hoặc chồng làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra có trách_nhiệm kiểm_tra , rà_soát để phát_hiện các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra trước khi trình người ra quyết_định thanh_tra . Người được dự_kiến là Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì phải báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra trước khi quyết_định thanh_tra được ban_hành . 4 . Trong quá_trình tiến_hành thanh_tra , nếu phát_hiện có người thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì người ra quyết_định thanh_tra xem_xét , quyết_định việc thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra . Trong quá_trình thanh_tra , nếu nhận thấy mình thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra phải báo_cáo người ra quyết_định thanh_tra xem_xét , quyết_định . Như_vậy , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , có 04 trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra . Cụ_thể : - Người góp vốn vào doanh_nghiệp , có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra ; - Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , con , anh , chị , em ruột là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; - Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích . ( Hình từ Internet ) | 200,331 | |
Ai không được tham_gia vào Đoàn thanh_tra ? | Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 29 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_đị: ... chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật, xoá án_tích. 2. Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được làm Trưởng_đoàn thanh_tra, Phó Trưởng_đoàn thanh_tra : a ) Thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a, c và d khoản 1 Điều này ; b ) Người có vợ hoặc chồng, bố, mẹ đẻ, bố, mẹ_vợ hoặc bố, mẹ chồng, con, anh, chị, em ruột, hoặc anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng làm_việc tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị là đối_tượng thanh_tra. 3. Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra có trách_nhiệm kiểm_tra, rà_soát để phát_hiện các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra trước khi trình người ra quyết_định thanh_tra. Người được dự_kiến là Trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì phải báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra trước khi quyết_định thanh_tra được ban_hành. 4. Trong quá_trình tiến_hành thanh_tra, nếu phát_hiện có người thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 29 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_định về các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra như sau : Các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được tham_gia Đoàn thanh_tra : a ) Người góp vốn vào doanh_nghiệp , có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; b ) Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , con , anh , chị , em ruột là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; c ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích . 2 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được làm Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra : a ) Thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , c và d khoản 1 Điều này ; b ) Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng , con , anh , chị , em ruột , hoặc anh , chị , em ruột của vợ hoặc chồng làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra có trách_nhiệm kiểm_tra , rà_soát để phát_hiện các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra trước khi trình người ra quyết_định thanh_tra . Người được dự_kiến là Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì phải báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra trước khi quyết_định thanh_tra được ban_hành . 4 . Trong quá_trình tiến_hành thanh_tra , nếu phát_hiện có người thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì người ra quyết_định thanh_tra xem_xét , quyết_định việc thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra . Trong quá_trình thanh_tra , nếu nhận thấy mình thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra phải báo_cáo người ra quyết_định thanh_tra xem_xét , quyết_định . Như_vậy , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , có 04 trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra . Cụ_thể : - Người góp vốn vào doanh_nghiệp , có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra ; - Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , con , anh , chị , em ruột là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; - Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích . ( Hình từ Internet ) | 200,332 | |
Ai không được tham_gia vào Đoàn thanh_tra ? | Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 29 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_đị: ... giao chủ_trì cuộc thanh_tra trước khi quyết_định thanh_tra được ban_hành. 4. Trong quá_trình tiến_hành thanh_tra, nếu phát_hiện có người thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì người ra quyết_định thanh_tra xem_xét, quyết_định việc thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra. Trong quá_trình thanh_tra, nếu nhận thấy mình thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra, Phó Trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra phải báo_cáo người ra quyết_định thanh_tra xem_xét, quyết_định. Như_vậy, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác, có 04 trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra. Cụ_thể : - Người góp vốn vào doanh_nghiệp, có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra ; - Người có vợ hoặc chồng, bố, mẹ đẻ, con, anh, chị, em ruột là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự, kế_toán, làm thủ_quỹ, thủ_kho trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; - Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 29 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_định về các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra như sau : Các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được tham_gia Đoàn thanh_tra : a ) Người góp vốn vào doanh_nghiệp , có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; b ) Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , con , anh , chị , em ruột là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; c ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích . 2 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được làm Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra : a ) Thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , c và d khoản 1 Điều này ; b ) Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng , con , anh , chị , em ruột , hoặc anh , chị , em ruột của vợ hoặc chồng làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra có trách_nhiệm kiểm_tra , rà_soát để phát_hiện các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra trước khi trình người ra quyết_định thanh_tra . Người được dự_kiến là Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì phải báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra trước khi quyết_định thanh_tra được ban_hành . 4 . Trong quá_trình tiến_hành thanh_tra , nếu phát_hiện có người thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì người ra quyết_định thanh_tra xem_xét , quyết_định việc thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra . Trong quá_trình thanh_tra , nếu nhận thấy mình thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra phải báo_cáo người ra quyết_định thanh_tra xem_xét , quyết_định . Như_vậy , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , có 04 trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra . Cụ_thể : - Người góp vốn vào doanh_nghiệp , có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra ; - Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , con , anh , chị , em ruột là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; - Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích . ( Hình từ Internet ) | 200,333 | |
Ai không được tham_gia vào Đoàn thanh_tra ? | Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 29 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_đị: ... , kế_toán, làm thủ_quỹ, thủ_kho trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; - Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật, xoá án_tích. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 29 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_định về các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra như sau : Các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được tham_gia Đoàn thanh_tra : a ) Người góp vốn vào doanh_nghiệp , có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; b ) Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , con , anh , chị , em ruột là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; c ) Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích . 2 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được làm Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra : a ) Thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , c và d khoản 1 Điều này ; b ) Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng , con , anh , chị , em ruột , hoặc anh , chị , em ruột của vợ hoặc chồng làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra có trách_nhiệm kiểm_tra , rà_soát để phát_hiện các trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra trước khi trình người ra quyết_định thanh_tra . Người được dự_kiến là Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì phải báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra trước khi quyết_định thanh_tra được ban_hành . 4 . Trong quá_trình tiến_hành thanh_tra , nếu phát_hiện có người thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì người ra quyết_định thanh_tra xem_xét , quyết_định việc thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra . Trong quá_trình thanh_tra , nếu nhận thấy mình thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra phải báo_cáo người ra quyết_định thanh_tra xem_xét , quyết_định . Như_vậy , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , có 04 trường_hợp không được tham_gia Đoàn thanh_tra . Cụ_thể : - Người góp vốn vào doanh_nghiệp , có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra ; - Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , con , anh , chị , em ruột là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; - Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích . ( Hình từ Internet ) | 200,334 | |
Nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra theo quy_định mới ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 4 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định như sau : ... Nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra 1 . Tuân theo pháp_luật , dân_chủ , công_khai , khách_quan , kịp_thời , chính_xác . 2 . Không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Không trùng_lặp về phạm_vi , thời_gian giữa các cơ_quan thanh_tra , giữa cơ_quan thanh_tra với cơ_quan kiểm_toán nhà_nước , không trùng_lặp trong việc thực_hiện quyền khi tiến_hành thanh_tra . Như_vậy , hoạt_động thanh_tra được thực_hiện theo 03 nguyên_tắc nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Luật Thanh_tra 2022 có quy_định như sau : Nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra 1 . Tuân theo pháp_luật , dân_chủ , công_khai , khách_quan , kịp_thời , chính_xác . 2 . Không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Không trùng_lặp về phạm_vi , thời_gian giữa các cơ_quan thanh_tra , giữa cơ_quan thanh_tra với cơ_quan kiểm_toán nhà_nước , không trùng_lặp trong việc thực_hiện quyền khi tiến_hành thanh_tra . Như_vậy , hoạt_động thanh_tra được thực_hiện theo 03 nguyên_tắc nêu trên . | 200,335 | |
Thành_phần Đoàn thanh_tra gồm những_ai ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 25 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : ... Thành_phần Đoàn thanh_tra 1 . Đoàn thanh_tra có Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu cần_thiết ) , thành_viên của Đoàn thanh_tra . 2 . Phó Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm giúp Trưởng_đoàn thanh_tra thực_hiện nhiệm_vụ được giao , phụ_trách một_số hoạt_động của Đoàn thanh_tra khi được Trưởng_đoàn thanh_tra giao . Thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra . Theo đó , thành_phần Đoàn thanh_tra bao_gồm : - Trưởng_đoàn thanh_tra ; - Phó Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu cần ) ; - Thành_viên của Đoàn thanh_tra . Phó Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm giúp Trưởng_đoàn thanh_tra thực_hiện nhiệm_vụ được giao , phụ_trách một_số hoạt_động của Đoàn thanh_tra khi được Trưởng_đoàn thanh_tra giao . Thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 25 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : Thành_phần Đoàn thanh_tra 1 . Đoàn thanh_tra có Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu cần_thiết ) , thành_viên của Đoàn thanh_tra . 2 . Phó Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm giúp Trưởng_đoàn thanh_tra thực_hiện nhiệm_vụ được giao , phụ_trách một_số hoạt_động của Đoàn thanh_tra khi được Trưởng_đoàn thanh_tra giao . Thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra . Theo đó , thành_phần Đoàn thanh_tra bao_gồm : - Trưởng_đoàn thanh_tra ; - Phó Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu cần ) ; - Thành_viên của Đoàn thanh_tra . Phó Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm giúp Trưởng_đoàn thanh_tra thực_hiện nhiệm_vụ được giao , phụ_trách một_số hoạt_động của Đoàn thanh_tra khi được Trưởng_đoàn thanh_tra giao . Thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra . | 200,336 | |
Trong công_tác phòng_chống bệnh sốt_xuất_huyết Dengue thì việc xét_nghiệm vi_rút Dengue trên muỗi cần thực_hiện những gì ? | Tại tiểu_mục 3.4 , tiểu_mục 3.5 Mục III.A Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT nă: ... Tại tiểu_mục 3.4, tiểu_mục 3.5 Mục III.A Hướng_dẫn giám_sát và phòng, chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 có quy_định về việc xét_nghiệm vi_rút Dengue trên muỗi như sau : 3.4. Xét_nghiệm vi_rút Dengue trên muỗi Do các Viện VSDT / Pasteur / SR-KST-CT thực_hiện nhằm phát_hiện và phân_tích vi_rút Dengue trên các mẫu muỗi được thu_thập từ thực địa ( nơi xảy ra dịch hoặc nơi triển_khai giám_sát trọng_điểm bệnh SXHD ). 3.5. Tổ_chức thực_hiện a ) Các Viện VSDT / Pasteur / SR-KST-CT Trung_ương và khu_vực : - Hướng_dẫn, chỉ_đạo, tập_huấn, tổ_chức thực_hiện, kiểm_tra giám_sát các hoạt_động giám_sát véc tơ tại khu_vực phụ_trách. - Tổ_chức thực_hiện giám_sát tại các điểm giám_sát trọng_điểm của khu_vực. b ) Tuyến tỉnh : - Hướng_dẫn, chỉ_đạo, tập_huấn, tổ_chức thực_hiện, kiểm_tra giám_sát các hoạt_động giám_sát véc tơ tại địa_bàn tỉnh. - Tổ_chức thực_hiện giám_sát tại các điểm giám_sát trọng_điểm của tỉnh. c ) Tuyến huyện : tập_huấn, chỉ_đạo và thực_hiện | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.4 , tiểu_mục 3.5 Mục III.A Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 có quy_định về việc xét_nghiệm vi_rút Dengue trên muỗi như sau : 3.4 . Xét_nghiệm vi_rút Dengue trên muỗi Do các Viện VSDT / Pasteur / SR-KST-CT thực_hiện nhằm phát_hiện và phân_tích vi_rút Dengue trên các mẫu muỗi được thu_thập từ thực địa ( nơi xảy ra dịch hoặc nơi triển_khai giám_sát trọng_điểm bệnh SXHD ) . 3.5 . Tổ_chức thực_hiện a ) Các Viện VSDT / Pasteur / SR-KST-CT Trung_ương và khu_vực : - Hướng_dẫn , chỉ_đạo , tập_huấn , tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra giám_sát các hoạt_động giám_sát véc tơ tại khu_vực phụ_trách . - Tổ_chức thực_hiện giám_sát tại các điểm giám_sát trọng_điểm của khu_vực . b ) Tuyến tỉnh : - Hướng_dẫn , chỉ_đạo , tập_huấn , tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra giám_sát các hoạt_động giám_sát véc tơ tại địa_bàn tỉnh . - Tổ_chức thực_hiện giám_sát tại các điểm giám_sát trọng_điểm của tỉnh . c ) Tuyến huyện : tập_huấn , chỉ_đạo và thực_hiện giám_sát , phòng_chống véc tơ ở các xã trong huyện . d ) Tuyến xã , phường : ít_nhất 1 lần / 1 tháng thực_hiện việc giám_sát , hướng_dẫn thành_viên hộ gia_đình biết cách phát_hiện và xử_lý ngay ổ bọ_gậy tại nhà thông_qua hoạt_động của mạng_lưới y_tế cơ_sở , cộng_tác_viên , học_sinh . Theo đó , về việc xét nghiệp vi_rút Dengue trên muỗi được tổ_chức thực_hiện như sau : Các Viện VSDT / Pasteur / SR-KST-CT Trung_ương và khu_vực , tuyến tỉnh tuyến huyện , tuyến xã_phường hướng_dẫn , chỉ_đạo , tập_huấn , tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra giám_sát các hoạt_động giám_sát véc tơ theo từn địa_bàn của mình . | 200,337 | |
Trong công_tác phòng_chống bệnh sốt_xuất_huyết Dengue thì việc xét_nghiệm vi_rút Dengue trên muỗi cần thực_hiện những gì ? | Tại tiểu_mục 3.4 , tiểu_mục 3.5 Mục III.A Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT nă: ... các hoạt_động giám_sát véc tơ tại địa_bàn tỉnh. - Tổ_chức thực_hiện giám_sát tại các điểm giám_sát trọng_điểm của tỉnh. c ) Tuyến huyện : tập_huấn, chỉ_đạo và thực_hiện giám_sát, phòng_chống véc tơ ở các xã trong huyện. d ) Tuyến xã, phường : ít_nhất 1 lần / 1 tháng thực_hiện việc giám_sát, hướng_dẫn thành_viên hộ gia_đình biết cách phát_hiện và xử_lý ngay ổ bọ_gậy tại nhà thông_qua hoạt_động của mạng_lưới y_tế cơ_sở, cộng_tác_viên, học_sinh. Theo đó, về việc xét nghiệp vi_rút Dengue trên muỗi được tổ_chức thực_hiện như sau : Các Viện VSDT / Pasteur / SR-KST-CT Trung_ương và khu_vực, tuyến tỉnh tuyến huyện, tuyến xã_phường hướng_dẫn, chỉ_đạo, tập_huấn, tổ_chức thực_hiện, kiểm_tra giám_sát các hoạt_động giám_sát véc tơ theo từn địa_bàn của mình. | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.4 , tiểu_mục 3.5 Mục III.A Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 có quy_định về việc xét_nghiệm vi_rút Dengue trên muỗi như sau : 3.4 . Xét_nghiệm vi_rút Dengue trên muỗi Do các Viện VSDT / Pasteur / SR-KST-CT thực_hiện nhằm phát_hiện và phân_tích vi_rút Dengue trên các mẫu muỗi được thu_thập từ thực địa ( nơi xảy ra dịch hoặc nơi triển_khai giám_sát trọng_điểm bệnh SXHD ) . 3.5 . Tổ_chức thực_hiện a ) Các Viện VSDT / Pasteur / SR-KST-CT Trung_ương và khu_vực : - Hướng_dẫn , chỉ_đạo , tập_huấn , tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra giám_sát các hoạt_động giám_sát véc tơ tại khu_vực phụ_trách . - Tổ_chức thực_hiện giám_sát tại các điểm giám_sát trọng_điểm của khu_vực . b ) Tuyến tỉnh : - Hướng_dẫn , chỉ_đạo , tập_huấn , tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra giám_sát các hoạt_động giám_sát véc tơ tại địa_bàn tỉnh . - Tổ_chức thực_hiện giám_sát tại các điểm giám_sát trọng_điểm của tỉnh . c ) Tuyến huyện : tập_huấn , chỉ_đạo và thực_hiện giám_sát , phòng_chống véc tơ ở các xã trong huyện . d ) Tuyến xã , phường : ít_nhất 1 lần / 1 tháng thực_hiện việc giám_sát , hướng_dẫn thành_viên hộ gia_đình biết cách phát_hiện và xử_lý ngay ổ bọ_gậy tại nhà thông_qua hoạt_động của mạng_lưới y_tế cơ_sở , cộng_tác_viên , học_sinh . Theo đó , về việc xét nghiệp vi_rút Dengue trên muỗi được tổ_chức thực_hiện như sau : Các Viện VSDT / Pasteur / SR-KST-CT Trung_ương và khu_vực , tuyến tỉnh tuyến huyện , tuyến xã_phường hướng_dẫn , chỉ_đạo , tập_huấn , tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra giám_sát các hoạt_động giám_sát véc tơ theo từn địa_bàn của mình . | 200,338 | |
Quy_định về các hoạt_động diệt lăng_quăng bọ_gậy và tuyên_truyền hướng_dẫn cộng_đồng như_thế_nào ? | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Tại tiểu_mục 1.2 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo: ... Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Tại tiểu_mục 1.2 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng, chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định : * Hoạt_động diệt lăng_quăng / bọ_gậy - Tuyên_truyền nâng cao nhận_thức về sốt_xuất_huyết Dengue và huy_động sự tham_gia của cộng_đồng phát_hiện loại_bỏ ổ lăng_quăng / bọ_gậy : loại_bỏ các vật_dụng phế_thải, sử_dụng tác_nhân sinh_học diệt lăng_quăng / bọ_gậy ( thả cá, Mesocyclops ). - Tập_huấn cho Lãnh_đạo chính_quyền, các ban_ngành đoàn_thể, mạng_lưới y_tế, cộng_tác_viên, giáo_viên, học_sinh nhà_trường về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue, các hoạt_động cụ_thể loại_trừ nơi sinh_sản của véc tơ. - Điều_tra xác_định ổ lăng_quăng / bọ_gậy nguồn tại địa_phương và biện_pháp xử_lý thích_hợp cho từng chủng_loại ổ bọ_gậy. - Tổ_chức các hoạt_động diệt lăng_quăng / bộ gậy thường_xuyên đến từng hộ gia_đình thông_qua hoạt_động của cộng_tác_viên y_tế, học_sinh và các tổ_chức quần_chúng ( dùng hoá_chất diệt ấu_trùng muỗi, thả cá, Mesocyclops, đậy nắp, loại_bỏ vật_dụng phế_thải... ) hàng tuần tại khu_vực có ổ dịch hoạt_động, tiếp_tục duy_trì | None | 1 | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Tại tiểu_mục 1.2 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định : * Hoạt_động diệt lăng_quăng / bọ_gậy - Tuyên_truyền nâng cao nhận_thức về sốt_xuất_huyết Dengue và huy_động sự tham_gia của cộng_đồng phát_hiện loại_bỏ ổ lăng_quăng / bọ_gậy : loại_bỏ các vật_dụng phế_thải , sử_dụng tác_nhân sinh_học diệt lăng_quăng / bọ_gậy ( thả cá , Mesocyclops ) . - Tập_huấn cho Lãnh_đạo chính_quyền , các ban_ngành đoàn_thể , mạng_lưới y_tế , cộng_tác_viên , giáo_viên , học_sinh nhà_trường về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue , các hoạt_động cụ_thể loại_trừ nơi sinh_sản của véc tơ . - Điều_tra xác_định ổ lăng_quăng / bọ_gậy nguồn tại địa_phương và biện_pháp xử_lý thích_hợp cho từng chủng_loại ổ bọ_gậy . - Tổ_chức các hoạt_động diệt lăng_quăng / bộ gậy thường_xuyên đến từng hộ gia_đình thông_qua hoạt_động của cộng_tác_viên y_tế , học_sinh và các tổ_chức quần_chúng ( dùng hoá_chất diệt ấu_trùng muỗi , thả cá , Mesocyclops , đậy nắp , loại_bỏ vật_dụng phế_thải ... ) hàng tuần tại khu_vực có ổ dịch hoạt_động , tiếp_tục duy_trì 2 tuần / lần vào những tháng cao_điểm ( từ tháng 4 đến tháng 11 hàng năm ) . - Phun chủ_động hoá_chất diệt muỗi tại những nơi có nguy_cơ cao ( vùng nguy_cơ cao là vùng nhiều năm liên_tục có ca bệnh và có chỉ_số mật_độ muỗi cao ³ 0,5 con / nhà hoặc chỉ_số BI ³ 30 ; riêng khu_vực miền Bắc chỉ_số bọ_gậy BI ³ 20 ) . - Tổng_hợp kết_quả và báo_cáo cho tuyến trên theo quy_định . - Huy_động sự tham_gia của cộng_đồng tuỳ_thuộc vào điều_kiện , hoàn_cảnh của mỗi địa_phương . Sau đây là một_số hướng_dẫn , thực_hành lựa_chọn khi thực_hiện hoạt_động phòng_chống véc tơ sốt_xuất_huyết Dengue tại địa_phương : * Tuyên_truyền , hướng_dẫn cộng_đồng - Tuyến tỉnh , huyện : Phối_hợp với các cơ_quan thông_tin tại địa_phương bao_gồm : đài_truyền_hình , đài_phát_thanh , báo_chí và các phương_tiện thông_tin khác . - Tuyến xã , phường : Tổ_chức các buổi phổ_biến kiến_thức phòng_chống sốt_xuất_huyết trong các trường_học , các buổi họp dân , khẩu_hiệu , tờ tranh , các cuốn sách nhỏ , thăm_hỏi của cộng_tác_viên y_tế , truyền_thanh , các buổi chiếu video ... bằng những thông_tin đơn_giản , dễ hiểu , minh_hoạ rõ_ràng . Tuỳ theo đối_tượng nghe mà phổ_biến các thông_tin như : + Tình_hình số xuất_huyết Dengue trong nước , tại tỉnh , huyện hoặc xã về số mắc và chết trong một_vài năm gần đây . + Triệu_chứng của bệnh , sự cần_thiết của điều_trị kịp_thời để giảm tử_vong . + Nhận_biết vòng đời , nơi sinh_sản , trú đậu , hoạt_động hút máu của muỗi truyền bệnh . + Những biện_pháp cụ_thể , đơn_giản mà mỗi người_dân có_thể tự áp_dụng để loại_bỏ ổ bọ_gậy của muỗi truyền bệnh . + Định ngày và thời_gian thực_hiện chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy phòng_chống sốt_xuất_huyết . | 200,339 | |
Quy_định về các hoạt_động diệt lăng_quăng bọ_gậy và tuyên_truyền hướng_dẫn cộng_đồng như_thế_nào ? | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Tại tiểu_mục 1.2 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo: ... hoá_chất diệt ấu_trùng muỗi, thả cá, Mesocyclops, đậy nắp, loại_bỏ vật_dụng phế_thải... ) hàng tuần tại khu_vực có ổ dịch hoạt_động, tiếp_tục duy_trì 2 tuần / lần vào những tháng cao_điểm ( từ tháng 4 đến tháng 11 hàng năm ). - Phun chủ_động hoá_chất diệt muỗi tại những nơi có nguy_cơ cao ( vùng nguy_cơ cao là vùng nhiều năm liên_tục có ca bệnh và có chỉ_số mật_độ muỗi cao ³ 0,5 con / nhà hoặc chỉ_số BI ³ 30 ; riêng khu_vực miền Bắc chỉ_số bọ_gậy BI ³ 20 ). - Tổng_hợp kết_quả và báo_cáo cho tuyến trên theo quy_định. - Huy_động sự tham_gia của cộng_đồng tuỳ_thuộc vào điều_kiện, hoàn_cảnh của mỗi địa_phương. Sau đây là một_số hướng_dẫn, thực_hành lựa_chọn khi thực_hiện hoạt_động phòng_chống véc tơ sốt_xuất_huyết Dengue tại địa_phương : * Tuyên_truyền, hướng_dẫn cộng_đồng - Tuyến tỉnh, huyện : Phối_hợp với các cơ_quan thông_tin tại địa_phương bao_gồm : đài_truyền_hình, đài_phát_thanh, báo_chí và các phương_tiện thông_tin khác. - Tuyến xã, phường : Tổ_chức các buổi phổ_biến kiến_thức phòng_chống sốt_xuất_huyết trong các trường_học, các buổi họp | None | 1 | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Tại tiểu_mục 1.2 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định : * Hoạt_động diệt lăng_quăng / bọ_gậy - Tuyên_truyền nâng cao nhận_thức về sốt_xuất_huyết Dengue và huy_động sự tham_gia của cộng_đồng phát_hiện loại_bỏ ổ lăng_quăng / bọ_gậy : loại_bỏ các vật_dụng phế_thải , sử_dụng tác_nhân sinh_học diệt lăng_quăng / bọ_gậy ( thả cá , Mesocyclops ) . - Tập_huấn cho Lãnh_đạo chính_quyền , các ban_ngành đoàn_thể , mạng_lưới y_tế , cộng_tác_viên , giáo_viên , học_sinh nhà_trường về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue , các hoạt_động cụ_thể loại_trừ nơi sinh_sản của véc tơ . - Điều_tra xác_định ổ lăng_quăng / bọ_gậy nguồn tại địa_phương và biện_pháp xử_lý thích_hợp cho từng chủng_loại ổ bọ_gậy . - Tổ_chức các hoạt_động diệt lăng_quăng / bộ gậy thường_xuyên đến từng hộ gia_đình thông_qua hoạt_động của cộng_tác_viên y_tế , học_sinh và các tổ_chức quần_chúng ( dùng hoá_chất diệt ấu_trùng muỗi , thả cá , Mesocyclops , đậy nắp , loại_bỏ vật_dụng phế_thải ... ) hàng tuần tại khu_vực có ổ dịch hoạt_động , tiếp_tục duy_trì 2 tuần / lần vào những tháng cao_điểm ( từ tháng 4 đến tháng 11 hàng năm ) . - Phun chủ_động hoá_chất diệt muỗi tại những nơi có nguy_cơ cao ( vùng nguy_cơ cao là vùng nhiều năm liên_tục có ca bệnh và có chỉ_số mật_độ muỗi cao ³ 0,5 con / nhà hoặc chỉ_số BI ³ 30 ; riêng khu_vực miền Bắc chỉ_số bọ_gậy BI ³ 20 ) . - Tổng_hợp kết_quả và báo_cáo cho tuyến trên theo quy_định . - Huy_động sự tham_gia của cộng_đồng tuỳ_thuộc vào điều_kiện , hoàn_cảnh của mỗi địa_phương . Sau đây là một_số hướng_dẫn , thực_hành lựa_chọn khi thực_hiện hoạt_động phòng_chống véc tơ sốt_xuất_huyết Dengue tại địa_phương : * Tuyên_truyền , hướng_dẫn cộng_đồng - Tuyến tỉnh , huyện : Phối_hợp với các cơ_quan thông_tin tại địa_phương bao_gồm : đài_truyền_hình , đài_phát_thanh , báo_chí và các phương_tiện thông_tin khác . - Tuyến xã , phường : Tổ_chức các buổi phổ_biến kiến_thức phòng_chống sốt_xuất_huyết trong các trường_học , các buổi họp dân , khẩu_hiệu , tờ tranh , các cuốn sách nhỏ , thăm_hỏi của cộng_tác_viên y_tế , truyền_thanh , các buổi chiếu video ... bằng những thông_tin đơn_giản , dễ hiểu , minh_hoạ rõ_ràng . Tuỳ theo đối_tượng nghe mà phổ_biến các thông_tin như : + Tình_hình số xuất_huyết Dengue trong nước , tại tỉnh , huyện hoặc xã về số mắc và chết trong một_vài năm gần đây . + Triệu_chứng của bệnh , sự cần_thiết của điều_trị kịp_thời để giảm tử_vong . + Nhận_biết vòng đời , nơi sinh_sản , trú đậu , hoạt_động hút máu của muỗi truyền bệnh . + Những biện_pháp cụ_thể , đơn_giản mà mỗi người_dân có_thể tự áp_dụng để loại_bỏ ổ bọ_gậy của muỗi truyền bệnh . + Định ngày và thời_gian thực_hiện chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy phòng_chống sốt_xuất_huyết . | 200,340 | |
Quy_định về các hoạt_động diệt lăng_quăng bọ_gậy và tuyên_truyền hướng_dẫn cộng_đồng như_thế_nào ? | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Tại tiểu_mục 1.2 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo: ... : đài_truyền_hình, đài_phát_thanh, báo_chí và các phương_tiện thông_tin khác. - Tuyến xã, phường : Tổ_chức các buổi phổ_biến kiến_thức phòng_chống sốt_xuất_huyết trong các trường_học, các buổi họp dân, khẩu_hiệu, tờ tranh, các cuốn sách nhỏ, thăm_hỏi của cộng_tác_viên y_tế, truyền_thanh, các buổi chiếu video... bằng những thông_tin đơn_giản, dễ hiểu, minh_hoạ rõ_ràng. Tuỳ theo đối_tượng nghe mà phổ_biến các thông_tin như : + Tình_hình số xuất_huyết Dengue trong nước, tại tỉnh, huyện hoặc xã về số mắc và chết trong một_vài năm gần đây. + Triệu_chứng của bệnh, sự cần_thiết của điều_trị kịp_thời để giảm tử_vong. + Nhận_biết vòng đời, nơi sinh_sản, trú đậu, hoạt_động hút máu của muỗi truyền bệnh. + Những biện_pháp cụ_thể, đơn_giản mà mỗi người_dân có_thể tự áp_dụng để loại_bỏ ổ bọ_gậy của muỗi truyền bệnh. + Định ngày và thời_gian thực_hiện chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy phòng_chống sốt_xuất_huyết. | None | 1 | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Tại tiểu_mục 1.2 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định : * Hoạt_động diệt lăng_quăng / bọ_gậy - Tuyên_truyền nâng cao nhận_thức về sốt_xuất_huyết Dengue và huy_động sự tham_gia của cộng_đồng phát_hiện loại_bỏ ổ lăng_quăng / bọ_gậy : loại_bỏ các vật_dụng phế_thải , sử_dụng tác_nhân sinh_học diệt lăng_quăng / bọ_gậy ( thả cá , Mesocyclops ) . - Tập_huấn cho Lãnh_đạo chính_quyền , các ban_ngành đoàn_thể , mạng_lưới y_tế , cộng_tác_viên , giáo_viên , học_sinh nhà_trường về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue , các hoạt_động cụ_thể loại_trừ nơi sinh_sản của véc tơ . - Điều_tra xác_định ổ lăng_quăng / bọ_gậy nguồn tại địa_phương và biện_pháp xử_lý thích_hợp cho từng chủng_loại ổ bọ_gậy . - Tổ_chức các hoạt_động diệt lăng_quăng / bộ gậy thường_xuyên đến từng hộ gia_đình thông_qua hoạt_động của cộng_tác_viên y_tế , học_sinh và các tổ_chức quần_chúng ( dùng hoá_chất diệt ấu_trùng muỗi , thả cá , Mesocyclops , đậy nắp , loại_bỏ vật_dụng phế_thải ... ) hàng tuần tại khu_vực có ổ dịch hoạt_động , tiếp_tục duy_trì 2 tuần / lần vào những tháng cao_điểm ( từ tháng 4 đến tháng 11 hàng năm ) . - Phun chủ_động hoá_chất diệt muỗi tại những nơi có nguy_cơ cao ( vùng nguy_cơ cao là vùng nhiều năm liên_tục có ca bệnh và có chỉ_số mật_độ muỗi cao ³ 0,5 con / nhà hoặc chỉ_số BI ³ 30 ; riêng khu_vực miền Bắc chỉ_số bọ_gậy BI ³ 20 ) . - Tổng_hợp kết_quả và báo_cáo cho tuyến trên theo quy_định . - Huy_động sự tham_gia của cộng_đồng tuỳ_thuộc vào điều_kiện , hoàn_cảnh của mỗi địa_phương . Sau đây là một_số hướng_dẫn , thực_hành lựa_chọn khi thực_hiện hoạt_động phòng_chống véc tơ sốt_xuất_huyết Dengue tại địa_phương : * Tuyên_truyền , hướng_dẫn cộng_đồng - Tuyến tỉnh , huyện : Phối_hợp với các cơ_quan thông_tin tại địa_phương bao_gồm : đài_truyền_hình , đài_phát_thanh , báo_chí và các phương_tiện thông_tin khác . - Tuyến xã , phường : Tổ_chức các buổi phổ_biến kiến_thức phòng_chống sốt_xuất_huyết trong các trường_học , các buổi họp dân , khẩu_hiệu , tờ tranh , các cuốn sách nhỏ , thăm_hỏi của cộng_tác_viên y_tế , truyền_thanh , các buổi chiếu video ... bằng những thông_tin đơn_giản , dễ hiểu , minh_hoạ rõ_ràng . Tuỳ theo đối_tượng nghe mà phổ_biến các thông_tin như : + Tình_hình số xuất_huyết Dengue trong nước , tại tỉnh , huyện hoặc xã về số mắc và chết trong một_vài năm gần đây . + Triệu_chứng của bệnh , sự cần_thiết của điều_trị kịp_thời để giảm tử_vong . + Nhận_biết vòng đời , nơi sinh_sản , trú đậu , hoạt_động hút máu của muỗi truyền bệnh . + Những biện_pháp cụ_thể , đơn_giản mà mỗi người_dân có_thể tự áp_dụng để loại_bỏ ổ bọ_gậy của muỗi truyền bệnh . + Định ngày và thời_gian thực_hiện chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy phòng_chống sốt_xuất_huyết . | 200,341 | |
Quy_định về các hoạt_động diệt lăng_quăng bọ_gậy và tuyên_truyền hướng_dẫn cộng_đồng như_thế_nào ? | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Tại tiểu_mục 1.2 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo: ... sốt_xuất_huyết. | None | 1 | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Tại tiểu_mục 1.2 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định : * Hoạt_động diệt lăng_quăng / bọ_gậy - Tuyên_truyền nâng cao nhận_thức về sốt_xuất_huyết Dengue và huy_động sự tham_gia của cộng_đồng phát_hiện loại_bỏ ổ lăng_quăng / bọ_gậy : loại_bỏ các vật_dụng phế_thải , sử_dụng tác_nhân sinh_học diệt lăng_quăng / bọ_gậy ( thả cá , Mesocyclops ) . - Tập_huấn cho Lãnh_đạo chính_quyền , các ban_ngành đoàn_thể , mạng_lưới y_tế , cộng_tác_viên , giáo_viên , học_sinh nhà_trường về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue , các hoạt_động cụ_thể loại_trừ nơi sinh_sản của véc tơ . - Điều_tra xác_định ổ lăng_quăng / bọ_gậy nguồn tại địa_phương và biện_pháp xử_lý thích_hợp cho từng chủng_loại ổ bọ_gậy . - Tổ_chức các hoạt_động diệt lăng_quăng / bộ gậy thường_xuyên đến từng hộ gia_đình thông_qua hoạt_động của cộng_tác_viên y_tế , học_sinh và các tổ_chức quần_chúng ( dùng hoá_chất diệt ấu_trùng muỗi , thả cá , Mesocyclops , đậy nắp , loại_bỏ vật_dụng phế_thải ... ) hàng tuần tại khu_vực có ổ dịch hoạt_động , tiếp_tục duy_trì 2 tuần / lần vào những tháng cao_điểm ( từ tháng 4 đến tháng 11 hàng năm ) . - Phun chủ_động hoá_chất diệt muỗi tại những nơi có nguy_cơ cao ( vùng nguy_cơ cao là vùng nhiều năm liên_tục có ca bệnh và có chỉ_số mật_độ muỗi cao ³ 0,5 con / nhà hoặc chỉ_số BI ³ 30 ; riêng khu_vực miền Bắc chỉ_số bọ_gậy BI ³ 20 ) . - Tổng_hợp kết_quả và báo_cáo cho tuyến trên theo quy_định . - Huy_động sự tham_gia của cộng_đồng tuỳ_thuộc vào điều_kiện , hoàn_cảnh của mỗi địa_phương . Sau đây là một_số hướng_dẫn , thực_hành lựa_chọn khi thực_hiện hoạt_động phòng_chống véc tơ sốt_xuất_huyết Dengue tại địa_phương : * Tuyên_truyền , hướng_dẫn cộng_đồng - Tuyến tỉnh , huyện : Phối_hợp với các cơ_quan thông_tin tại địa_phương bao_gồm : đài_truyền_hình , đài_phát_thanh , báo_chí và các phương_tiện thông_tin khác . - Tuyến xã , phường : Tổ_chức các buổi phổ_biến kiến_thức phòng_chống sốt_xuất_huyết trong các trường_học , các buổi họp dân , khẩu_hiệu , tờ tranh , các cuốn sách nhỏ , thăm_hỏi của cộng_tác_viên y_tế , truyền_thanh , các buổi chiếu video ... bằng những thông_tin đơn_giản , dễ hiểu , minh_hoạ rõ_ràng . Tuỳ theo đối_tượng nghe mà phổ_biến các thông_tin như : + Tình_hình số xuất_huyết Dengue trong nước , tại tỉnh , huyện hoặc xã về số mắc và chết trong một_vài năm gần đây . + Triệu_chứng của bệnh , sự cần_thiết của điều_trị kịp_thời để giảm tử_vong . + Nhận_biết vòng đời , nơi sinh_sản , trú đậu , hoạt_động hút máu của muỗi truyền bệnh . + Những biện_pháp cụ_thể , đơn_giản mà mỗi người_dân có_thể tự áp_dụng để loại_bỏ ổ bọ_gậy của muỗi truyền bệnh . + Định ngày và thời_gian thực_hiện chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy phòng_chống sốt_xuất_huyết . | 200,342 | |
Tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được tiến_hành thực_hiện ra sao ? | Tại tiểu_mục 2.4 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định: ... Tại tiểu_mục 2.4 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng, chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue_III. HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH... B. PHÒNG_CHỐNG DỊCH... 2.4. Các biện_pháp xử_lý ổ dịch SXHD... 2.4.4. Tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy phòng_bệnh SXHD a ) Thời_gian : Tiến_hành chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tới từng hộ gia_đình trước khi phun hoá_chất diệt muỗi. b ) Tổ_chức thực_hiện : - Đơn_vị y_tế địa_phương tham_mưu chính_quyền các cấp chỉ_đạo các Ban, ngành, đoàn_thể ( nòng_cốt là Mặt_trận tổ_quốc, Cựu_chiến_binh, Thanh_niên, Hội phụ_nữ, Giáo_dục, Công_an... ) xây_dựng kế_hoạch với sự tham_mưu của ngành y_tế, tổ_chức triển_khai chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tại cộng_đồng. - Thành_lập đội xung_kích diệt lăng_quăng tuyến thôn, ấp : thành_phần gồm trưởng_thôn, dân_phòng, cộng_tác_viên, Hội Cựu_chiến_binh, Hội Phụ_nữ, | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.4 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue_III . HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... B. PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... 2.4 . Các biện_pháp xử_lý ổ dịch SXHD ... 2.4.4 . Tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy phòng_bệnh SXHD a ) Thời_gian : Tiến_hành chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tới từng hộ gia_đình trước khi phun hoá_chất diệt muỗi . b ) Tổ_chức thực_hiện : - Đơn_vị y_tế địa_phương tham_mưu chính_quyền các cấp chỉ_đạo các Ban , ngành , đoàn_thể ( nòng_cốt là Mặt_trận tổ_quốc , Cựu_chiến_binh , Thanh_niên , Hội phụ_nữ , Giáo_dục , Công_an ... ) xây_dựng kế_hoạch với sự tham_mưu của ngành y_tế , tổ_chức triển_khai chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tại cộng_đồng . - Thành_lập đội xung_kích diệt lăng_quăng tuyến thôn , ấp : thành_phần gồm trưởng_thôn , dân_phòng , cộng_tác_viên , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Phụ_nữ , Đoàn Thanh_niên , học_sinh cấp II ... hoạt_động dưới sự chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để triển_khai các hoạt_động diệt lăng_quăng / bọ_gậy tại cộng_đồng . c ) Nội_dung hoạt_động - Tuyên_truyền , hướng_dẫn nâng cao nhận_thức của người_dân để phối_hợp trong hoạt_động phun hoá_chất , diệt lăng_quăng / bọ_gậy . - Đậy kín các dụng_cụ chứa nước bằng nắp , vải mùng ngăn không cho muỗi bay vào đẻ trứng . - Thả cá , Mesocyclop hoặc các tác_nhân sinh_học khác trong dụng_cụ chứa nước . - Lật úp các vật_dụng chứa nước nhỏ như xô , chậu , bát , máng nước gia_cầm ... - Thu_dọn rác , kể_cả dụng_cụ chứa nước tự_nhiên , nhân_tạo ( chai , lọ , lu , vò vỡ , vỏ đồ_hộp , lốp xe hỏng , vỏ dừa ... ) cho vào túi rồi chuyển tới nơi thu_gom phế_thải của địa_phương hoặc huỷ_bỏ bằng chôn , đốt . - Lọc nước loại_bỏ lăng_quăng / bọ_gậy . - Đối_với bẫy kiến , lọ hoa , chậu cây_cảnh , khay nước tủ_lạnh , điều_hoà : cho dầu hoặc muối vào để ngăn lăng_quăng / bọ_gậy phát_triển ; cọ rửa bằng bàn_chải thành dụng_cụ chứa nước sử_dụng thường_xuyên để diệt trứng muỗi bám trên bề_mặt ít_nhất 1 tuần / lần . - Xử_lý bằng hoá_chất diệt ấu_trùng muỗi ở những nơi đọng nước như : hố_ga thoát nước , hốc cây , kẽ lá cây , bế cảnh và các ổ đọng nước khác . Theo đó , về tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được tiến_hành thực_hiện như sau : - Đảm_bảo thời_gian tiến_hành chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tới từng hộ gia_đình trước khi phun hoá_chất diệt muỗi và các nội_dung hoạt_động . - Về tổ_chức thực_hiện bao_gồm : - Đơn_vị y_tế địa_phương tham_mưu chính_quyền các cấp chỉ_đạo các Ban , ngành , đoàn_thể ( nòng_cốt là Mặt_trận tổ_quốc , Cựu_chiến_binh , Thanh_niên , Hội phụ_nữ , Giáo_dục , Công_an ... ) - Thành_lập đội xung_kích diệt lăng_quăng tuyến thôn , ấp : thành_phần gồm trưởng_thôn , dân_phòng , cộng_tác_viên , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Phụ_nữ , Đoàn Thanh_niên , học_sinh cấp I. | 200,343 | |
Tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được tiến_hành thực_hiện ra sao ? | Tại tiểu_mục 2.4 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định: ... diệt lăng_quăng / bọ_gậy tại cộng_đồng. - Thành_lập đội xung_kích diệt lăng_quăng tuyến thôn, ấp : thành_phần gồm trưởng_thôn, dân_phòng, cộng_tác_viên, Hội Cựu_chiến_binh, Hội Phụ_nữ, Đoàn Thanh_niên, học_sinh cấp II... hoạt_động dưới sự chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để triển_khai các hoạt_động diệt lăng_quăng / bọ_gậy tại cộng_đồng. c ) Nội_dung hoạt_động - Tuyên_truyền, hướng_dẫn nâng cao nhận_thức của người_dân để phối_hợp trong hoạt_động phun hoá_chất, diệt lăng_quăng / bọ_gậy. - Đậy kín các dụng_cụ chứa nước bằng nắp, vải mùng ngăn không cho muỗi bay vào đẻ trứng. - Thả cá, Mesocyclop hoặc các tác_nhân sinh_học khác trong dụng_cụ chứa nước. - Lật úp các vật_dụng chứa nước nhỏ như xô, chậu, bát, máng nước gia_cầm... - Thu_dọn rác, kể_cả dụng_cụ chứa nước tự_nhiên, nhân_tạo ( chai, lọ, lu, vò vỡ, vỏ đồ_hộp, lốp xe hỏng, vỏ dừa... ) cho vào túi rồi chuyển tới nơi thu_gom phế_thải của địa_phương hoặc huỷ_bỏ bằng chôn, đốt. - Lọc nước loại_bỏ | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.4 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue_III . HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... B. PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... 2.4 . Các biện_pháp xử_lý ổ dịch SXHD ... 2.4.4 . Tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy phòng_bệnh SXHD a ) Thời_gian : Tiến_hành chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tới từng hộ gia_đình trước khi phun hoá_chất diệt muỗi . b ) Tổ_chức thực_hiện : - Đơn_vị y_tế địa_phương tham_mưu chính_quyền các cấp chỉ_đạo các Ban , ngành , đoàn_thể ( nòng_cốt là Mặt_trận tổ_quốc , Cựu_chiến_binh , Thanh_niên , Hội phụ_nữ , Giáo_dục , Công_an ... ) xây_dựng kế_hoạch với sự tham_mưu của ngành y_tế , tổ_chức triển_khai chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tại cộng_đồng . - Thành_lập đội xung_kích diệt lăng_quăng tuyến thôn , ấp : thành_phần gồm trưởng_thôn , dân_phòng , cộng_tác_viên , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Phụ_nữ , Đoàn Thanh_niên , học_sinh cấp II ... hoạt_động dưới sự chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để triển_khai các hoạt_động diệt lăng_quăng / bọ_gậy tại cộng_đồng . c ) Nội_dung hoạt_động - Tuyên_truyền , hướng_dẫn nâng cao nhận_thức của người_dân để phối_hợp trong hoạt_động phun hoá_chất , diệt lăng_quăng / bọ_gậy . - Đậy kín các dụng_cụ chứa nước bằng nắp , vải mùng ngăn không cho muỗi bay vào đẻ trứng . - Thả cá , Mesocyclop hoặc các tác_nhân sinh_học khác trong dụng_cụ chứa nước . - Lật úp các vật_dụng chứa nước nhỏ như xô , chậu , bát , máng nước gia_cầm ... - Thu_dọn rác , kể_cả dụng_cụ chứa nước tự_nhiên , nhân_tạo ( chai , lọ , lu , vò vỡ , vỏ đồ_hộp , lốp xe hỏng , vỏ dừa ... ) cho vào túi rồi chuyển tới nơi thu_gom phế_thải của địa_phương hoặc huỷ_bỏ bằng chôn , đốt . - Lọc nước loại_bỏ lăng_quăng / bọ_gậy . - Đối_với bẫy kiến , lọ hoa , chậu cây_cảnh , khay nước tủ_lạnh , điều_hoà : cho dầu hoặc muối vào để ngăn lăng_quăng / bọ_gậy phát_triển ; cọ rửa bằng bàn_chải thành dụng_cụ chứa nước sử_dụng thường_xuyên để diệt trứng muỗi bám trên bề_mặt ít_nhất 1 tuần / lần . - Xử_lý bằng hoá_chất diệt ấu_trùng muỗi ở những nơi đọng nước như : hố_ga thoát nước , hốc cây , kẽ lá cây , bế cảnh và các ổ đọng nước khác . Theo đó , về tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được tiến_hành thực_hiện như sau : - Đảm_bảo thời_gian tiến_hành chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tới từng hộ gia_đình trước khi phun hoá_chất diệt muỗi và các nội_dung hoạt_động . - Về tổ_chức thực_hiện bao_gồm : - Đơn_vị y_tế địa_phương tham_mưu chính_quyền các cấp chỉ_đạo các Ban , ngành , đoàn_thể ( nòng_cốt là Mặt_trận tổ_quốc , Cựu_chiến_binh , Thanh_niên , Hội phụ_nữ , Giáo_dục , Công_an ... ) - Thành_lập đội xung_kích diệt lăng_quăng tuyến thôn , ấp : thành_phần gồm trưởng_thôn , dân_phòng , cộng_tác_viên , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Phụ_nữ , Đoàn Thanh_niên , học_sinh cấp I. | 200,344 | |
Tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được tiến_hành thực_hiện ra sao ? | Tại tiểu_mục 2.4 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định: ... đồ_hộp, lốp xe hỏng, vỏ dừa... ) cho vào túi rồi chuyển tới nơi thu_gom phế_thải của địa_phương hoặc huỷ_bỏ bằng chôn, đốt. - Lọc nước loại_bỏ lăng_quăng / bọ_gậy. - Đối_với bẫy kiến, lọ hoa, chậu cây_cảnh, khay nước tủ_lạnh, điều_hoà : cho dầu hoặc muối vào để ngăn lăng_quăng / bọ_gậy phát_triển ; cọ rửa bằng bàn_chải thành dụng_cụ chứa nước sử_dụng thường_xuyên để diệt trứng muỗi bám trên bề_mặt ít_nhất 1 tuần / lần. - Xử_lý bằng hoá_chất diệt ấu_trùng muỗi ở những nơi đọng nước như : hố_ga thoát nước, hốc cây, kẽ lá cây, bế cảnh và các ổ đọng nước khác. Theo đó, về tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được tiến_hành thực_hiện như sau : - Đảm_bảo thời_gian tiến_hành chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tới từng hộ gia_đình trước khi phun hoá_chất diệt muỗi và các nội_dung hoạt_động. - Về tổ_chức thực_hiện bao_gồm : - Đơn_vị y_tế địa_phương tham_mưu chính_quyền các cấp chỉ_đạo các Ban, ngành, đoàn_thể ( nòng_cốt là Mặt_trận tổ_quốc, Cựu_chiến_binh, Thanh_niên, Hội phụ_nữ, Giáo_dục, | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.4 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue_III . HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... B. PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... 2.4 . Các biện_pháp xử_lý ổ dịch SXHD ... 2.4.4 . Tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy phòng_bệnh SXHD a ) Thời_gian : Tiến_hành chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tới từng hộ gia_đình trước khi phun hoá_chất diệt muỗi . b ) Tổ_chức thực_hiện : - Đơn_vị y_tế địa_phương tham_mưu chính_quyền các cấp chỉ_đạo các Ban , ngành , đoàn_thể ( nòng_cốt là Mặt_trận tổ_quốc , Cựu_chiến_binh , Thanh_niên , Hội phụ_nữ , Giáo_dục , Công_an ... ) xây_dựng kế_hoạch với sự tham_mưu của ngành y_tế , tổ_chức triển_khai chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tại cộng_đồng . - Thành_lập đội xung_kích diệt lăng_quăng tuyến thôn , ấp : thành_phần gồm trưởng_thôn , dân_phòng , cộng_tác_viên , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Phụ_nữ , Đoàn Thanh_niên , học_sinh cấp II ... hoạt_động dưới sự chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để triển_khai các hoạt_động diệt lăng_quăng / bọ_gậy tại cộng_đồng . c ) Nội_dung hoạt_động - Tuyên_truyền , hướng_dẫn nâng cao nhận_thức của người_dân để phối_hợp trong hoạt_động phun hoá_chất , diệt lăng_quăng / bọ_gậy . - Đậy kín các dụng_cụ chứa nước bằng nắp , vải mùng ngăn không cho muỗi bay vào đẻ trứng . - Thả cá , Mesocyclop hoặc các tác_nhân sinh_học khác trong dụng_cụ chứa nước . - Lật úp các vật_dụng chứa nước nhỏ như xô , chậu , bát , máng nước gia_cầm ... - Thu_dọn rác , kể_cả dụng_cụ chứa nước tự_nhiên , nhân_tạo ( chai , lọ , lu , vò vỡ , vỏ đồ_hộp , lốp xe hỏng , vỏ dừa ... ) cho vào túi rồi chuyển tới nơi thu_gom phế_thải của địa_phương hoặc huỷ_bỏ bằng chôn , đốt . - Lọc nước loại_bỏ lăng_quăng / bọ_gậy . - Đối_với bẫy kiến , lọ hoa , chậu cây_cảnh , khay nước tủ_lạnh , điều_hoà : cho dầu hoặc muối vào để ngăn lăng_quăng / bọ_gậy phát_triển ; cọ rửa bằng bàn_chải thành dụng_cụ chứa nước sử_dụng thường_xuyên để diệt trứng muỗi bám trên bề_mặt ít_nhất 1 tuần / lần . - Xử_lý bằng hoá_chất diệt ấu_trùng muỗi ở những nơi đọng nước như : hố_ga thoát nước , hốc cây , kẽ lá cây , bế cảnh và các ổ đọng nước khác . Theo đó , về tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được tiến_hành thực_hiện như sau : - Đảm_bảo thời_gian tiến_hành chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tới từng hộ gia_đình trước khi phun hoá_chất diệt muỗi và các nội_dung hoạt_động . - Về tổ_chức thực_hiện bao_gồm : - Đơn_vị y_tế địa_phương tham_mưu chính_quyền các cấp chỉ_đạo các Ban , ngành , đoàn_thể ( nòng_cốt là Mặt_trận tổ_quốc , Cựu_chiến_binh , Thanh_niên , Hội phụ_nữ , Giáo_dục , Công_an ... ) - Thành_lập đội xung_kích diệt lăng_quăng tuyến thôn , ấp : thành_phần gồm trưởng_thôn , dân_phòng , cộng_tác_viên , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Phụ_nữ , Đoàn Thanh_niên , học_sinh cấp I. | 200,345 | |
Tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được tiến_hành thực_hiện ra sao ? | Tại tiểu_mục 2.4 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định: ... bao_gồm : - Đơn_vị y_tế địa_phương tham_mưu chính_quyền các cấp chỉ_đạo các Ban, ngành, đoàn_thể ( nòng_cốt là Mặt_trận tổ_quốc, Cựu_chiến_binh, Thanh_niên, Hội phụ_nữ, Giáo_dục, Công_an... ) - Thành_lập đội xung_kích diệt lăng_quăng tuyến thôn, ấp : thành_phần gồm trưởng_thôn, dân_phòng, cộng_tác_viên, Hội Cựu_chiến_binh, Hội Phụ_nữ, Đoàn Thanh_niên, học_sinh cấp I. | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.4 Mục III.B Hướng_dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue_III . HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... B. PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... 2.4 . Các biện_pháp xử_lý ổ dịch SXHD ... 2.4.4 . Tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy phòng_bệnh SXHD a ) Thời_gian : Tiến_hành chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tới từng hộ gia_đình trước khi phun hoá_chất diệt muỗi . b ) Tổ_chức thực_hiện : - Đơn_vị y_tế địa_phương tham_mưu chính_quyền các cấp chỉ_đạo các Ban , ngành , đoàn_thể ( nòng_cốt là Mặt_trận tổ_quốc , Cựu_chiến_binh , Thanh_niên , Hội phụ_nữ , Giáo_dục , Công_an ... ) xây_dựng kế_hoạch với sự tham_mưu của ngành y_tế , tổ_chức triển_khai chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tại cộng_đồng . - Thành_lập đội xung_kích diệt lăng_quăng tuyến thôn , ấp : thành_phần gồm trưởng_thôn , dân_phòng , cộng_tác_viên , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Phụ_nữ , Đoàn Thanh_niên , học_sinh cấp II ... hoạt_động dưới sự chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để triển_khai các hoạt_động diệt lăng_quăng / bọ_gậy tại cộng_đồng . c ) Nội_dung hoạt_động - Tuyên_truyền , hướng_dẫn nâng cao nhận_thức của người_dân để phối_hợp trong hoạt_động phun hoá_chất , diệt lăng_quăng / bọ_gậy . - Đậy kín các dụng_cụ chứa nước bằng nắp , vải mùng ngăn không cho muỗi bay vào đẻ trứng . - Thả cá , Mesocyclop hoặc các tác_nhân sinh_học khác trong dụng_cụ chứa nước . - Lật úp các vật_dụng chứa nước nhỏ như xô , chậu , bát , máng nước gia_cầm ... - Thu_dọn rác , kể_cả dụng_cụ chứa nước tự_nhiên , nhân_tạo ( chai , lọ , lu , vò vỡ , vỏ đồ_hộp , lốp xe hỏng , vỏ dừa ... ) cho vào túi rồi chuyển tới nơi thu_gom phế_thải của địa_phương hoặc huỷ_bỏ bằng chôn , đốt . - Lọc nước loại_bỏ lăng_quăng / bọ_gậy . - Đối_với bẫy kiến , lọ hoa , chậu cây_cảnh , khay nước tủ_lạnh , điều_hoà : cho dầu hoặc muối vào để ngăn lăng_quăng / bọ_gậy phát_triển ; cọ rửa bằng bàn_chải thành dụng_cụ chứa nước sử_dụng thường_xuyên để diệt trứng muỗi bám trên bề_mặt ít_nhất 1 tuần / lần . - Xử_lý bằng hoá_chất diệt ấu_trùng muỗi ở những nơi đọng nước như : hố_ga thoát nước , hốc cây , kẽ lá cây , bế cảnh và các ổ đọng nước khác . Theo đó , về tổ_chức chiến_dịch diệt lăng_quăng bọ_gậy phòng_bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được tiến_hành thực_hiện như sau : - Đảm_bảo thời_gian tiến_hành chiến_dịch diệt lăng_quăng / bọ_gậy tới từng hộ gia_đình trước khi phun hoá_chất diệt muỗi và các nội_dung hoạt_động . - Về tổ_chức thực_hiện bao_gồm : - Đơn_vị y_tế địa_phương tham_mưu chính_quyền các cấp chỉ_đạo các Ban , ngành , đoàn_thể ( nòng_cốt là Mặt_trận tổ_quốc , Cựu_chiến_binh , Thanh_niên , Hội phụ_nữ , Giáo_dục , Công_an ... ) - Thành_lập đội xung_kích diệt lăng_quăng tuyến thôn , ấp : thành_phần gồm trưởng_thôn , dân_phòng , cộng_tác_viên , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Phụ_nữ , Đoàn Thanh_niên , học_sinh cấp I. | 200,346 | |
Hộ_chiếu phổ_thông không gắn chíp điện_tử được cấp cho đối_tượng nào theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ? | Căn_cứ Điều 6 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : a ) Hộ_chiếu ngoại_giao ; b ) Hộ_chiếu công_vụ ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông ; d ) Giấy_thông_hành . 2 . Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn . 3 . Thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu , số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp ; ngày , tháng , năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ , chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại . Theo quy_định trên thì hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn . ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : a ) Hộ_chiếu ngoại_giao ; b ) Hộ_chiếu công_vụ ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông ; d ) Giấy_thông_hành . 2 . Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn . 3 . Thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu , số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp ; ngày , tháng , năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ , chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại . Theo quy_định trên thì hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn . ( hình từ internet ) | 200,347 | |
Hộ_chiếu phổ_thông không gắn chíp điện_tử có thời_hạn sử_dụng là bao_nhiêu năm ? Có được gia_hạn khi hết hạn không ? | Căn_cứ Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Chiếu theo quy_định này thì hộ_chiếu không gắn chip điện_tử có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn . | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Chiếu theo quy_định này thì hộ_chiếu không gắn chip điện_tử có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn . | 200,348 | |
Hồ_sơ cấp hộ_chiếu phổ_thông không gắn chip cho người dưới 14 tuổi gồm những gì ? | Tại Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước 1. Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin, 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân, Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng. 2. Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi. Trường_hợp bản chụp không | None | 1 | Tại Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . 2 . Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . 3 . Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú ; trường_hợp có Thẻ căn_cước công_dân thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi . 4 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thuộc một trong các trường_hợp sau đây có_thể lựa_chọn thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an : a ) Có giấy giới_thiệu hoặc đề_nghị của bệnh_viện về việc ra nước_ngoài để khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Có căn_cứ xác_định thân_nhân ở nước_ngoài bị tai_nạn , bệnh_tật , bị chết ; c ) Có văn_bản đề_nghị của cơ_quan trực_tiếp quản_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức trong lực_lượng_vũ_trang , người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; ... Như_vậy , hồ_sơ cấp hộ_chiếu phổ_thông không gắn chip cho người dưới 14 tuổi gồm những giấy_tờ sau : - Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : + Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; + Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; - Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . | 200,349 | |
Hồ_sơ cấp hộ_chiếu phổ_thông không gắn chip cho người dưới 14 tuổi gồm những gì ? | Tại Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi. Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra, đối_chiếu. 3. Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú ; trường_hợp có Thẻ căn_cước công_dân thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi. 4. Người đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thuộc một trong các trường_hợp sau đây có_thể lựa_chọn thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an : a ) Có giấy giới_thiệu hoặc đề_nghị của bệnh_viện về việc ra nước_ngoài để khám bệnh, chữa bệnh ; b ) Có căn_cứ xác_định thân_nhân ở nước_ngoài bị tai_nạn, bệnh_tật, bị chết ; c ) Có văn_bản đề_nghị của cơ_quan trực_tiếp quản_lý đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức trong lực_lượng_vũ_trang, người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ;... Như_vậy, hồ_sơ cấp hộ_chiếu phổ_thông không gắn chip cho người dưới 14 tuổi gồm những giấy_tờ sau : - Người đề_nghị cấp hộ_chiếu | None | 1 | Tại Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . 2 . Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . 3 . Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú ; trường_hợp có Thẻ căn_cước công_dân thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi . 4 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thuộc một trong các trường_hợp sau đây có_thể lựa_chọn thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an : a ) Có giấy giới_thiệu hoặc đề_nghị của bệnh_viện về việc ra nước_ngoài để khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Có căn_cứ xác_định thân_nhân ở nước_ngoài bị tai_nạn , bệnh_tật , bị chết ; c ) Có văn_bản đề_nghị của cơ_quan trực_tiếp quản_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức trong lực_lượng_vũ_trang , người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; ... Như_vậy , hồ_sơ cấp hộ_chiếu phổ_thông không gắn chip cho người dưới 14 tuổi gồm những giấy_tờ sau : - Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : + Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; + Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; - Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . | 200,350 | |
Hồ_sơ cấp hộ_chiếu phổ_thông không gắn chip cho người dưới 14 tuổi gồm những gì ? | Tại Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... , người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ;... Như_vậy, hồ_sơ cấp hộ_chiếu phổ_thông không gắn chip cho người dưới 14 tuổi gồm những giấy_tờ sau : - Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin, 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân, Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng. - Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : + Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; + Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; - Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người chưa đủ 14 tuổi. Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra, đối_chiếu. | None | 1 | Tại Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . 2 . Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . 3 . Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú ; trường_hợp có Thẻ căn_cước công_dân thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi . 4 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thuộc một trong các trường_hợp sau đây có_thể lựa_chọn thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an : a ) Có giấy giới_thiệu hoặc đề_nghị của bệnh_viện về việc ra nước_ngoài để khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Có căn_cứ xác_định thân_nhân ở nước_ngoài bị tai_nạn , bệnh_tật , bị chết ; c ) Có văn_bản đề_nghị của cơ_quan trực_tiếp quản_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức trong lực_lượng_vũ_trang , người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; ... Như_vậy , hồ_sơ cấp hộ_chiếu phổ_thông không gắn chip cho người dưới 14 tuổi gồm những giấy_tờ sau : - Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : + Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; + Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; - Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . | 200,351 | |
Hồ_sơ cấp hộ_chiếu phổ_thông không gắn chip cho người dưới 14 tuổi gồm những gì ? | Tại Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra, đối_chiếu. | None | 1 | Tại Điều 15 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước 1 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . 2 . Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân đối_với trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin về nhân_thân so với thông_tin trong hộ_chiếu đã cấp lần gần nhất ; d ) Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . 3 . Đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú ; trường_hợp có Thẻ căn_cước công_dân thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi thuận_lợi . 4 . Người đề_nghị cấp hộ_chiếu lần đầu thuộc một trong các trường_hợp sau đây có_thể lựa_chọn thực_hiện tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an : a ) Có giấy giới_thiệu hoặc đề_nghị của bệnh_viện về việc ra nước_ngoài để khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Có căn_cứ xác_định thân_nhân ở nước_ngoài bị tai_nạn , bệnh_tật , bị chết ; c ) Có văn_bản đề_nghị của cơ_quan trực_tiếp quản_lý đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức trong lực_lượng_vũ_trang , người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; ... Như_vậy , hồ_sơ cấp hộ_chiếu phổ_thông không gắn chip cho người dưới 14 tuổi gồm những giấy_tờ sau : - Người đề_nghị cấp hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; xuất_trình Chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Giấy_tờ liên_quan đến việc cấp hộ_chiếu phổ_thông ở trong nước bao_gồm : + Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi ; + Hộ_chiếu phổ_thông cấp lần gần nhất đối_với người đã được cấp hộ_chiếu ; trường_hợp hộ_chiếu bị mất phải kèm đơn báo mất hoặc thông_báo về việc đã tiếp_nhận đơn của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 của Luật này ; - Bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện hợp_pháp đối_với người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . | 200,352 | |
Phó giáo_sư là gì ? | Phó giáo_sư là một học_hàm , chức_danh hoặc chức_vụ khoa_học dành cho các cán_bộ giảng_dạy cao_cấp ở các bộ_môn thuộc trường đại_học hoặc viện nghiên_. ... Phó giáo_sư là một học_hàm , chức_danh hoặc chức_vụ khoa_học dành cho các cán_bộ giảng_dạy cao_cấp ở các bộ_môn thuộc trường đại_học hoặc viện nghiên_cứu , được nhà_nước Việt_Nam phong_tặng vì đáp_ứng đủ các tiêu_chí do luật_định trong các hoạt_động ( lĩnh_vực ) đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học . Phó Giáo_sư ở cấp thấp hơn giáo_sư Tiêu_chuẩn để bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư tại trường đại_học được quy_định như_thế_nào trong năm 2023 ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Phó giáo_sư là một học_hàm , chức_danh hoặc chức_vụ khoa_học dành cho các cán_bộ giảng_dạy cao_cấp ở các bộ_môn thuộc trường đại_học hoặc viện nghiên_cứu , được nhà_nước Việt_Nam phong_tặng vì đáp_ứng đủ các tiêu_chí do luật_định trong các hoạt_động ( lĩnh_vực ) đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học . Phó Giáo_sư ở cấp thấp hơn giáo_sư Tiêu_chuẩn để bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư tại trường đại_học được quy_định như_thế_nào trong năm 2023 ? ( Hình từ Internet ) | 200,353 | |
Tiêu_chuẩn chung của chức_danh phó giáo_sư là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg về tiêu_chuẩn chung bổ_nhiệm phó giáo_sư như sau : ... Tiêu_chuẩn chung của chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư 1. Không vi_phạm đạo_đức nhà_giáo, không đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên hoặc thi_hành án hình_sự ; trung_thực, khách_quan trong đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học và các hoạt_động chuyên_môn khác. 2. Thời_gian làm nhiệm_vụ đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên : a ) Có đủ thời_gian làm nhiệm_vụ đào_tạo, bồi_dưỡng từ trình_độ đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quyết_định này đối_với chức_danh giáo_sư ; khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Quyết_định này đối_với chức_danh phó giáo_sư ; b ) Thời_gian giảng_viên làm chuyên_gia giáo_dục tại cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài được tính là thời_gian đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên nếu có công_hàm hoặc hợp_đồng mời giảng của cơ_sở giáo_dục đại_học nước_ngoài, trong đó ghi rõ nội_dung công_việc, thời_gian giảng_dạy hoặc có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cử đi làm chuyên_gia giáo_dục ở nước_ngoài ; c ) Giảng_viên đã có trên 10 năm liên_tục làm nhiệm_vụ đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ mà trong 03 năm cuối có thời_gian không quá 12 tháng đi thực_tập, tu_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg về tiêu_chuẩn chung bổ_nhiệm phó giáo_sư như sau : Tiêu_chuẩn chung của chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư 1 . Không vi_phạm đạo_đức nhà_giáo , không đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên hoặc thi_hành án hình_sự ; trung_thực , khách_quan trong đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và các hoạt_động chuyên_môn khác . 2 . Thời_gian làm nhiệm_vụ đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên : a ) Có đủ thời_gian làm nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng từ trình_độ đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quyết_định này đối_với chức_danh giáo_sư ; khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Quyết_định này đối_với chức_danh phó giáo_sư ; b ) Thời_gian giảng_viên làm chuyên_gia giáo_dục tại cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài được tính là thời_gian đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên nếu có công_hàm hoặc hợp_đồng mời giảng của cơ_sở giáo_dục đại_học nước_ngoài , trong đó ghi rõ nội_dung công_việc , thời_gian giảng_dạy hoặc có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cử đi làm chuyên_gia giáo_dục ở nước_ngoài ; c ) Giảng_viên đã có trên 10 năm liên_tục làm nhiệm_vụ đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ mà trong 03 năm cuối có thời_gian không quá 12 tháng đi thực_tập , tu_nghiệp nâng cao trình_độ thì thời_gian này không tính là gián_đoạn của 03 năm cuối . 3 . Hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và thực_hiện đủ số giờ chuẩn giảng_dạy theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , trong đó có ít_nhất 1/2 số giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp . Đối_với giảng_viên thỉnh_giảng phải thực_hiện ít_nhất 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản này . Người đứng đầu cơ_sở giáo_dục đại_học nhận_xét , đánh_giá bằng văn_bản về các nhiệm_vụ giao cho giảng_viên , trong đó ghi rõ tên môn_học , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng , mức_độ hoàn_thành khối_lượng giảng_dạy , hướng_dẫn luận_án , luận_văn , đồ_án hoặc khoá_luận ; về kết_quả đào_tạo và nghiên_cứu của giảng_viên . 4 . Sử_dụng thành_thạo ít_nhất một ngoại_ngữ phục_vụ cho công_tác chuyên_môn và có khả_năng giao_tiếp bằng tiếng Anh . 5 . Có đủ số điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu theo quy_định tại khoản 9 Điều 5 Quyết_định này đối_với chức_danh giáo_sư và khoản 8 Điều 6 Quyết_định này đối_với chức_danh phó giáo_sư Theo đó , để được bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư thì trước_hết cá_nhân cần phải đáp_ứng về các tiêu_chuẩn chung nêu trên . | 200,354 | |
Tiêu_chuẩn chung của chức_danh phó giáo_sư là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg về tiêu_chuẩn chung bổ_nhiệm phó giáo_sư như sau : ... năm liên_tục làm nhiệm_vụ đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ mà trong 03 năm cuối có thời_gian không quá 12 tháng đi thực_tập, tu_nghiệp nâng cao trình_độ thì thời_gian này không tính là gián_đoạn của 03 năm cuối. 3. Hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và thực_hiện đủ số giờ chuẩn giảng_dạy theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, trong đó có ít_nhất 1/2 số giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp. Đối_với giảng_viên thỉnh_giảng phải thực_hiện ít_nhất 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản này. Người đứng đầu cơ_sở giáo_dục đại_học nhận_xét, đánh_giá bằng văn_bản về các nhiệm_vụ giao cho giảng_viên, trong đó ghi rõ tên môn_học, trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng, mức_độ hoàn_thành khối_lượng giảng_dạy, hướng_dẫn luận_án, luận_văn, đồ_án hoặc khoá_luận ; về kết_quả đào_tạo và nghiên_cứu của giảng_viên. 4. Sử_dụng thành_thạo ít_nhất một ngoại_ngữ phục_vụ cho công_tác chuyên_môn và có khả_năng giao_tiếp bằng tiếng Anh. 5. Có đủ số điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu theo quy_định tại khoản 9 Điều 5 Quyết_định này đối_với chức_danh giáo_sư và khoản 8 Điều 6 Quyết_định này đối_với | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg về tiêu_chuẩn chung bổ_nhiệm phó giáo_sư như sau : Tiêu_chuẩn chung của chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư 1 . Không vi_phạm đạo_đức nhà_giáo , không đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên hoặc thi_hành án hình_sự ; trung_thực , khách_quan trong đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và các hoạt_động chuyên_môn khác . 2 . Thời_gian làm nhiệm_vụ đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên : a ) Có đủ thời_gian làm nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng từ trình_độ đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quyết_định này đối_với chức_danh giáo_sư ; khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Quyết_định này đối_với chức_danh phó giáo_sư ; b ) Thời_gian giảng_viên làm chuyên_gia giáo_dục tại cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài được tính là thời_gian đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên nếu có công_hàm hoặc hợp_đồng mời giảng của cơ_sở giáo_dục đại_học nước_ngoài , trong đó ghi rõ nội_dung công_việc , thời_gian giảng_dạy hoặc có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cử đi làm chuyên_gia giáo_dục ở nước_ngoài ; c ) Giảng_viên đã có trên 10 năm liên_tục làm nhiệm_vụ đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ mà trong 03 năm cuối có thời_gian không quá 12 tháng đi thực_tập , tu_nghiệp nâng cao trình_độ thì thời_gian này không tính là gián_đoạn của 03 năm cuối . 3 . Hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và thực_hiện đủ số giờ chuẩn giảng_dạy theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , trong đó có ít_nhất 1/2 số giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp . Đối_với giảng_viên thỉnh_giảng phải thực_hiện ít_nhất 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản này . Người đứng đầu cơ_sở giáo_dục đại_học nhận_xét , đánh_giá bằng văn_bản về các nhiệm_vụ giao cho giảng_viên , trong đó ghi rõ tên môn_học , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng , mức_độ hoàn_thành khối_lượng giảng_dạy , hướng_dẫn luận_án , luận_văn , đồ_án hoặc khoá_luận ; về kết_quả đào_tạo và nghiên_cứu của giảng_viên . 4 . Sử_dụng thành_thạo ít_nhất một ngoại_ngữ phục_vụ cho công_tác chuyên_môn và có khả_năng giao_tiếp bằng tiếng Anh . 5 . Có đủ số điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu theo quy_định tại khoản 9 Điều 5 Quyết_định này đối_với chức_danh giáo_sư và khoản 8 Điều 6 Quyết_định này đối_với chức_danh phó giáo_sư Theo đó , để được bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư thì trước_hết cá_nhân cần phải đáp_ứng về các tiêu_chuẩn chung nêu trên . | 200,355 | |
Tiêu_chuẩn chung của chức_danh phó giáo_sư là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg về tiêu_chuẩn chung bổ_nhiệm phó giáo_sư như sau : ... Anh. 5. Có đủ số điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu theo quy_định tại khoản 9 Điều 5 Quyết_định này đối_với chức_danh giáo_sư và khoản 8 Điều 6 Quyết_định này đối_với chức_danh phó giáo_sư Theo đó, để được bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư thì trước_hết cá_nhân cần phải đáp_ứng về các tiêu_chuẩn chung nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg về tiêu_chuẩn chung bổ_nhiệm phó giáo_sư như sau : Tiêu_chuẩn chung của chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư 1 . Không vi_phạm đạo_đức nhà_giáo , không đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên hoặc thi_hành án hình_sự ; trung_thực , khách_quan trong đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và các hoạt_động chuyên_môn khác . 2 . Thời_gian làm nhiệm_vụ đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên : a ) Có đủ thời_gian làm nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng từ trình_độ đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quyết_định này đối_với chức_danh giáo_sư ; khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Quyết_định này đối_với chức_danh phó giáo_sư ; b ) Thời_gian giảng_viên làm chuyên_gia giáo_dục tại cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài được tính là thời_gian đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên nếu có công_hàm hoặc hợp_đồng mời giảng của cơ_sở giáo_dục đại_học nước_ngoài , trong đó ghi rõ nội_dung công_việc , thời_gian giảng_dạy hoặc có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cử đi làm chuyên_gia giáo_dục ở nước_ngoài ; c ) Giảng_viên đã có trên 10 năm liên_tục làm nhiệm_vụ đào_tạo từ trình_độ đại_học trở lên tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ mà trong 03 năm cuối có thời_gian không quá 12 tháng đi thực_tập , tu_nghiệp nâng cao trình_độ thì thời_gian này không tính là gián_đoạn của 03 năm cuối . 3 . Hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và thực_hiện đủ số giờ chuẩn giảng_dạy theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , trong đó có ít_nhất 1/2 số giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp . Đối_với giảng_viên thỉnh_giảng phải thực_hiện ít_nhất 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản này . Người đứng đầu cơ_sở giáo_dục đại_học nhận_xét , đánh_giá bằng văn_bản về các nhiệm_vụ giao cho giảng_viên , trong đó ghi rõ tên môn_học , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng , mức_độ hoàn_thành khối_lượng giảng_dạy , hướng_dẫn luận_án , luận_văn , đồ_án hoặc khoá_luận ; về kết_quả đào_tạo và nghiên_cứu của giảng_viên . 4 . Sử_dụng thành_thạo ít_nhất một ngoại_ngữ phục_vụ cho công_tác chuyên_môn và có khả_năng giao_tiếp bằng tiếng Anh . 5 . Có đủ số điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu theo quy_định tại khoản 9 Điều 5 Quyết_định này đối_với chức_danh giáo_sư và khoản 8 Điều 6 Quyết_định này đối_với chức_danh phó giáo_sư Theo đó , để được bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư thì trước_hết cá_nhân cần phải đáp_ứng về các tiêu_chuẩn chung nêu trên . | 200,356 | |
Tiêu_chuẩn để bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư được quy_định như_thế_nào ? | Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TT: ... Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TTg) cụ_thể như sau : ( 1 ) Đạt tiêu_chuẩn chung của chức_danh phó giáo_sư ; ( 2 ) Có bằng tiến_sĩ đủ 03 năm trở lên kể từ ngày ký quyết_định cấp bằng tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ. ( 3 ) Có ít_nhất 06 năm, trong đó phải có 03 năm cuối liên_tục tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng từ trình_độ đại_học trở lên tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ. Ứng_viên không đủ 06 năm và ứng_viên không đủ số giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định này thì phải có ít_nhất gấp hai lần điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu đóng_góp từ các bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật, thành_tích huấn_luyện, thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia, quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 8 Điều này. ( 4 ) Công_bố kết_quả nghiên_cứu khoa_học - Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 02 bài báo khoa_học hoặc ( và | None | 1 | Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TTg) cụ_thể như sau : ( 1 ) Đạt tiêu_chuẩn chung của chức_danh phó giáo_sư ; ( 2 ) Có bằng tiến_sĩ đủ 03 năm trở lên kể từ ngày ký quyết_định cấp bằng tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ . ( 3 ) Có ít_nhất 06 năm , trong đó phải có 03 năm cuối liên_tục tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng từ trình_độ đại_học trở lên tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ . Ứng_viên không đủ 06 năm và ứng_viên không đủ số giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định này thì phải có ít_nhất gấp hai lần điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu đóng_góp từ các bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 8 Điều này . ( 4 ) Công_bố kết_quả nghiên_cứu khoa_học - Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 02 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản ; - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 : Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 03 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản . ( 5 ) Chủ_trì thực_hiện ít_nhất 02 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở hoặc 01 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ đã nghiệm_thu kết_quả từ đạt yêu_cầu trở lên . Ứng_viên không thực_hiện đủ nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng 01 bài báo khoa_học hoặc một trong số các công_trình : Bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . ( 6 ) Hướng_dẫn ít_nhất 02 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ hoặc hướng_dẫn chính hoặc phụ ít_nhất 01 nghiên_cứu_sinh được cấp bằng tiến_sĩ . - Đối_với ngành khoa_học sức_khoẻ , hướng_dẫn 01 học_viên bảo_vệ thành_công luận_văn chuyên_khoa hoặc bác_sĩ nội_trú được tính như hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ ; ứng_viên không hướng_dẫn đủ học_viên hoặc nghiên_cứu_sinh quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng công_trình khoa_học quy_đổi . - Hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ được thay_thế bằng 01 trong số các công_trình : Bài báo khoa_học ; bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; sách phục_vụ đào_tạo ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . ( 7 ) Bài báo khoa_học quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều này là bài báo khoa_học được công_bố trên các tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín từ sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ : - Đối_với các chuyên_ngành thuộc ngành Khoa_học_quân_sự và ngành Khoa_học an_ninh liên_quan đến bí_mật nhà_nước thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh thì bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín được thay_thế bằng các bài báo thay_thế . - Tổng_số điểm của các bài báo thay_thế cho mỗi bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín phải đạt 1,5 điểm trở lên và toàn_bộ số điểm của các bài báo thay_thế cho các bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều này không được tính vào tổng_số điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu . Bài báo khoa_học và bài báo thay_thế được tính từ thời_điểm sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ . ( 8 ) Ứng_viên phải có ít_nhất 10,0 điểm công_trình khoa_học quy_đổi , trong đó : - Có ít_nhất 2,5 điểm công_trình khoa_học được thực_hiện trong 03 năm cuối tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ ; - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_tự_nhiên , kỹ_thuật và công_nghệ , lĩnh_vực khoa_học sức_khoẻ phải có ít_nhất 6,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học , bằng độc_quyền sáng_chế hoặc giải_pháp hữu_ích . - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_xã_hội và nhân_văn , lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao phải có ít_nhất 4,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học hoặc giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế . Như_vậy , để được bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư , ngoài các tiêu_chuẩn chung , thì cá_nhân cần phải đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn nêu trên . | 200,357 | |
Tiêu_chuẩn để bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư được quy_định như_thế_nào ? | Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TT: ... quy_định tại điểm b khoản 8 Điều này. ( 4 ) Công_bố kết_quả nghiên_cứu khoa_học - Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 02 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật, thành_tích huấn_luyện, thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế. Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản ; - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 : Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 03 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật, thành_tích huấn_luyện, thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế. Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 | None | 1 | Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TTg) cụ_thể như sau : ( 1 ) Đạt tiêu_chuẩn chung của chức_danh phó giáo_sư ; ( 2 ) Có bằng tiến_sĩ đủ 03 năm trở lên kể từ ngày ký quyết_định cấp bằng tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ . ( 3 ) Có ít_nhất 06 năm , trong đó phải có 03 năm cuối liên_tục tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng từ trình_độ đại_học trở lên tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ . Ứng_viên không đủ 06 năm và ứng_viên không đủ số giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định này thì phải có ít_nhất gấp hai lần điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu đóng_góp từ các bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 8 Điều này . ( 4 ) Công_bố kết_quả nghiên_cứu khoa_học - Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 02 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản ; - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 : Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 03 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản . ( 5 ) Chủ_trì thực_hiện ít_nhất 02 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở hoặc 01 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ đã nghiệm_thu kết_quả từ đạt yêu_cầu trở lên . Ứng_viên không thực_hiện đủ nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng 01 bài báo khoa_học hoặc một trong số các công_trình : Bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . ( 6 ) Hướng_dẫn ít_nhất 02 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ hoặc hướng_dẫn chính hoặc phụ ít_nhất 01 nghiên_cứu_sinh được cấp bằng tiến_sĩ . - Đối_với ngành khoa_học sức_khoẻ , hướng_dẫn 01 học_viên bảo_vệ thành_công luận_văn chuyên_khoa hoặc bác_sĩ nội_trú được tính như hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ ; ứng_viên không hướng_dẫn đủ học_viên hoặc nghiên_cứu_sinh quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng công_trình khoa_học quy_đổi . - Hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ được thay_thế bằng 01 trong số các công_trình : Bài báo khoa_học ; bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; sách phục_vụ đào_tạo ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . ( 7 ) Bài báo khoa_học quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều này là bài báo khoa_học được công_bố trên các tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín từ sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ : - Đối_với các chuyên_ngành thuộc ngành Khoa_học_quân_sự và ngành Khoa_học an_ninh liên_quan đến bí_mật nhà_nước thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh thì bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín được thay_thế bằng các bài báo thay_thế . - Tổng_số điểm của các bài báo thay_thế cho mỗi bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín phải đạt 1,5 điểm trở lên và toàn_bộ số điểm của các bài báo thay_thế cho các bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều này không được tính vào tổng_số điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu . Bài báo khoa_học và bài báo thay_thế được tính từ thời_điểm sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ . ( 8 ) Ứng_viên phải có ít_nhất 10,0 điểm công_trình khoa_học quy_đổi , trong đó : - Có ít_nhất 2,5 điểm công_trình khoa_học được thực_hiện trong 03 năm cuối tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ ; - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_tự_nhiên , kỹ_thuật và công_nghệ , lĩnh_vực khoa_học sức_khoẻ phải có ít_nhất 6,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học , bằng độc_quyền sáng_chế hoặc giải_pháp hữu_ích . - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_xã_hội và nhân_văn , lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao phải có ít_nhất 4,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học hoặc giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế . Như_vậy , để được bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư , ngoài các tiêu_chuẩn chung , thì cá_nhân cần phải đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn nêu trên . | 200,358 | |
Tiêu_chuẩn để bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư được quy_định như_thế_nào ? | Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TT: ... trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản. ( 5 ) Chủ_trì thực_hiện ít_nhất 02 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở hoặc 01 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ đã nghiệm_thu kết_quả từ đạt yêu_cầu trở lên. Ứng_viên không thực_hiện đủ nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng 01 bài báo khoa_học hoặc một trong số các công_trình : Bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật, thành_tích huấn_luyện, thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế. ( 6 ) Hướng_dẫn ít_nhất 02 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ hoặc hướng_dẫn chính hoặc phụ ít_nhất 01 nghiên_cứu_sinh được cấp bằng tiến_sĩ. - Đối_với ngành khoa_học sức_khoẻ, hướng_dẫn 01 học_viên bảo_vệ thành_công luận_văn chuyên_khoa hoặc bác_sĩ nội_trú được tính như hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ ; ứng_viên không hướng_dẫn đủ học_viên hoặc nghiên_cứu_sinh quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng công_trình khoa_học quy_đổi. - Hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ được thay_thế bằng | None | 1 | Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TTg) cụ_thể như sau : ( 1 ) Đạt tiêu_chuẩn chung của chức_danh phó giáo_sư ; ( 2 ) Có bằng tiến_sĩ đủ 03 năm trở lên kể từ ngày ký quyết_định cấp bằng tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ . ( 3 ) Có ít_nhất 06 năm , trong đó phải có 03 năm cuối liên_tục tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng từ trình_độ đại_học trở lên tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ . Ứng_viên không đủ 06 năm và ứng_viên không đủ số giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định này thì phải có ít_nhất gấp hai lần điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu đóng_góp từ các bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 8 Điều này . ( 4 ) Công_bố kết_quả nghiên_cứu khoa_học - Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 02 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản ; - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 : Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 03 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản . ( 5 ) Chủ_trì thực_hiện ít_nhất 02 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở hoặc 01 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ đã nghiệm_thu kết_quả từ đạt yêu_cầu trở lên . Ứng_viên không thực_hiện đủ nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng 01 bài báo khoa_học hoặc một trong số các công_trình : Bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . ( 6 ) Hướng_dẫn ít_nhất 02 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ hoặc hướng_dẫn chính hoặc phụ ít_nhất 01 nghiên_cứu_sinh được cấp bằng tiến_sĩ . - Đối_với ngành khoa_học sức_khoẻ , hướng_dẫn 01 học_viên bảo_vệ thành_công luận_văn chuyên_khoa hoặc bác_sĩ nội_trú được tính như hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ ; ứng_viên không hướng_dẫn đủ học_viên hoặc nghiên_cứu_sinh quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng công_trình khoa_học quy_đổi . - Hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ được thay_thế bằng 01 trong số các công_trình : Bài báo khoa_học ; bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; sách phục_vụ đào_tạo ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . ( 7 ) Bài báo khoa_học quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều này là bài báo khoa_học được công_bố trên các tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín từ sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ : - Đối_với các chuyên_ngành thuộc ngành Khoa_học_quân_sự và ngành Khoa_học an_ninh liên_quan đến bí_mật nhà_nước thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh thì bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín được thay_thế bằng các bài báo thay_thế . - Tổng_số điểm của các bài báo thay_thế cho mỗi bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín phải đạt 1,5 điểm trở lên và toàn_bộ số điểm của các bài báo thay_thế cho các bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều này không được tính vào tổng_số điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu . Bài báo khoa_học và bài báo thay_thế được tính từ thời_điểm sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ . ( 8 ) Ứng_viên phải có ít_nhất 10,0 điểm công_trình khoa_học quy_đổi , trong đó : - Có ít_nhất 2,5 điểm công_trình khoa_học được thực_hiện trong 03 năm cuối tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ ; - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_tự_nhiên , kỹ_thuật và công_nghệ , lĩnh_vực khoa_học sức_khoẻ phải có ít_nhất 6,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học , bằng độc_quyền sáng_chế hoặc giải_pháp hữu_ích . - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_xã_hội và nhân_văn , lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao phải có ít_nhất 4,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học hoặc giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế . Như_vậy , để được bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư , ngoài các tiêu_chuẩn chung , thì cá_nhân cần phải đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn nêu trên . | 200,359 | |
Tiêu_chuẩn để bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư được quy_định như_thế_nào ? | Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TT: ... thạc_sĩ ; ứng_viên không hướng_dẫn đủ học_viên hoặc nghiên_cứu_sinh quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng công_trình khoa_học quy_đổi. - Hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ được thay_thế bằng 01 trong số các công_trình : Bài báo khoa_học ; bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; sách phục_vụ đào_tạo ; tác_phẩm nghệ_thuật, thành_tích huấn_luyện, thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế. ( 7 ) Bài báo khoa_học quy_định tại các khoản 4, 5 và 6 Điều này là bài báo khoa_học được công_bố trên các tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín từ sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ : - Đối_với các chuyên_ngành thuộc ngành Khoa_học_quân_sự và ngành Khoa_học an_ninh liên_quan đến bí_mật nhà_nước thuộc lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh thì bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín được thay_thế bằng các bài báo thay_thế. - Tổng_số điểm của các bài báo thay_thế cho mỗi bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín phải đạt 1,5 điểm trở lên và toàn_bộ số điểm của các bài báo thay_thế cho các bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín quy_định tại các khoản 4, 5 và | None | 1 | Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TTg) cụ_thể như sau : ( 1 ) Đạt tiêu_chuẩn chung của chức_danh phó giáo_sư ; ( 2 ) Có bằng tiến_sĩ đủ 03 năm trở lên kể từ ngày ký quyết_định cấp bằng tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ . ( 3 ) Có ít_nhất 06 năm , trong đó phải có 03 năm cuối liên_tục tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng từ trình_độ đại_học trở lên tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ . Ứng_viên không đủ 06 năm và ứng_viên không đủ số giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định này thì phải có ít_nhất gấp hai lần điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu đóng_góp từ các bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 8 Điều này . ( 4 ) Công_bố kết_quả nghiên_cứu khoa_học - Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 02 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản ; - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 : Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 03 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản . ( 5 ) Chủ_trì thực_hiện ít_nhất 02 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở hoặc 01 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ đã nghiệm_thu kết_quả từ đạt yêu_cầu trở lên . Ứng_viên không thực_hiện đủ nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng 01 bài báo khoa_học hoặc một trong số các công_trình : Bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . ( 6 ) Hướng_dẫn ít_nhất 02 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ hoặc hướng_dẫn chính hoặc phụ ít_nhất 01 nghiên_cứu_sinh được cấp bằng tiến_sĩ . - Đối_với ngành khoa_học sức_khoẻ , hướng_dẫn 01 học_viên bảo_vệ thành_công luận_văn chuyên_khoa hoặc bác_sĩ nội_trú được tính như hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ ; ứng_viên không hướng_dẫn đủ học_viên hoặc nghiên_cứu_sinh quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng công_trình khoa_học quy_đổi . - Hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ được thay_thế bằng 01 trong số các công_trình : Bài báo khoa_học ; bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; sách phục_vụ đào_tạo ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . ( 7 ) Bài báo khoa_học quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều này là bài báo khoa_học được công_bố trên các tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín từ sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ : - Đối_với các chuyên_ngành thuộc ngành Khoa_học_quân_sự và ngành Khoa_học an_ninh liên_quan đến bí_mật nhà_nước thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh thì bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín được thay_thế bằng các bài báo thay_thế . - Tổng_số điểm của các bài báo thay_thế cho mỗi bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín phải đạt 1,5 điểm trở lên và toàn_bộ số điểm của các bài báo thay_thế cho các bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều này không được tính vào tổng_số điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu . Bài báo khoa_học và bài báo thay_thế được tính từ thời_điểm sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ . ( 8 ) Ứng_viên phải có ít_nhất 10,0 điểm công_trình khoa_học quy_đổi , trong đó : - Có ít_nhất 2,5 điểm công_trình khoa_học được thực_hiện trong 03 năm cuối tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ ; - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_tự_nhiên , kỹ_thuật và công_nghệ , lĩnh_vực khoa_học sức_khoẻ phải có ít_nhất 6,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học , bằng độc_quyền sáng_chế hoặc giải_pháp hữu_ích . - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_xã_hội và nhân_văn , lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao phải có ít_nhất 4,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học hoặc giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế . Như_vậy , để được bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư , ngoài các tiêu_chuẩn chung , thì cá_nhân cần phải đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn nêu trên . | 200,360 | |
Tiêu_chuẩn để bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư được quy_định như_thế_nào ? | Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TT: ... điểm trở lên và toàn_bộ số điểm của các bài báo thay_thế cho các bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín quy_định tại các khoản 4, 5 và 6 Điều này không được tính vào tổng_số điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu. Bài báo khoa_học và bài báo thay_thế được tính từ thời_điểm sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ. ( 8 ) Ứng_viên phải có ít_nhất 10,0 điểm công_trình khoa_học quy_đổi, trong đó : - Có ít_nhất 2,5 điểm công_trình khoa_học được thực_hiện trong 03 năm cuối tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ ; - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_tự_nhiên, kỹ_thuật và công_nghệ, lĩnh_vực khoa_học sức_khoẻ phải có ít_nhất 6,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học, bằng độc_quyền sáng_chế hoặc giải_pháp hữu_ích. - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_xã_hội và nhân_văn, lĩnh_vực nghệ_thuật, thể_dục thể_thao phải có ít_nhất 4,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học hoặc giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật, thành_tích huấn_luyện, thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia, quốc_tế. Như_vậy, để được bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư, ngoài các tiêu_chuẩn chung, thì cá_nhân | None | 1 | Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TTg) cụ_thể như sau : ( 1 ) Đạt tiêu_chuẩn chung của chức_danh phó giáo_sư ; ( 2 ) Có bằng tiến_sĩ đủ 03 năm trở lên kể từ ngày ký quyết_định cấp bằng tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ . ( 3 ) Có ít_nhất 06 năm , trong đó phải có 03 năm cuối liên_tục tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng từ trình_độ đại_học trở lên tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ . Ứng_viên không đủ 06 năm và ứng_viên không đủ số giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định này thì phải có ít_nhất gấp hai lần điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu đóng_góp từ các bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 8 Điều này . ( 4 ) Công_bố kết_quả nghiên_cứu khoa_học - Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 02 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản ; - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 : Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 03 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản . ( 5 ) Chủ_trì thực_hiện ít_nhất 02 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở hoặc 01 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ đã nghiệm_thu kết_quả từ đạt yêu_cầu trở lên . Ứng_viên không thực_hiện đủ nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng 01 bài báo khoa_học hoặc một trong số các công_trình : Bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . ( 6 ) Hướng_dẫn ít_nhất 02 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ hoặc hướng_dẫn chính hoặc phụ ít_nhất 01 nghiên_cứu_sinh được cấp bằng tiến_sĩ . - Đối_với ngành khoa_học sức_khoẻ , hướng_dẫn 01 học_viên bảo_vệ thành_công luận_văn chuyên_khoa hoặc bác_sĩ nội_trú được tính như hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ ; ứng_viên không hướng_dẫn đủ học_viên hoặc nghiên_cứu_sinh quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng công_trình khoa_học quy_đổi . - Hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ được thay_thế bằng 01 trong số các công_trình : Bài báo khoa_học ; bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; sách phục_vụ đào_tạo ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . ( 7 ) Bài báo khoa_học quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều này là bài báo khoa_học được công_bố trên các tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín từ sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ : - Đối_với các chuyên_ngành thuộc ngành Khoa_học_quân_sự và ngành Khoa_học an_ninh liên_quan đến bí_mật nhà_nước thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh thì bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín được thay_thế bằng các bài báo thay_thế . - Tổng_số điểm của các bài báo thay_thế cho mỗi bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín phải đạt 1,5 điểm trở lên và toàn_bộ số điểm của các bài báo thay_thế cho các bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều này không được tính vào tổng_số điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu . Bài báo khoa_học và bài báo thay_thế được tính từ thời_điểm sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ . ( 8 ) Ứng_viên phải có ít_nhất 10,0 điểm công_trình khoa_học quy_đổi , trong đó : - Có ít_nhất 2,5 điểm công_trình khoa_học được thực_hiện trong 03 năm cuối tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ ; - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_tự_nhiên , kỹ_thuật và công_nghệ , lĩnh_vực khoa_học sức_khoẻ phải có ít_nhất 6,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học , bằng độc_quyền sáng_chế hoặc giải_pháp hữu_ích . - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_xã_hội và nhân_văn , lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao phải có ít_nhất 4,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học hoặc giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế . Như_vậy , để được bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư , ngoài các tiêu_chuẩn chung , thì cá_nhân cần phải đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn nêu trên . | 200,361 | |
Tiêu_chuẩn để bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư được quy_định như_thế_nào ? | Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TT: ... ; tác_phẩm nghệ_thuật, thành_tích huấn_luyện, thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia, quốc_tế. Như_vậy, để được bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư, ngoài các tiêu_chuẩn chung, thì cá_nhân cần phải đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn nêu trên. | None | 1 | Tiêu_chuẩn để bộ nhiệm_chức danh giáo_sư được ghi_nhận tại Điều 6 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 25/2020/QĐ-TTg) cụ_thể như sau : ( 1 ) Đạt tiêu_chuẩn chung của chức_danh phó giáo_sư ; ( 2 ) Có bằng tiến_sĩ đủ 03 năm trở lên kể từ ngày ký quyết_định cấp bằng tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ . ( 3 ) Có ít_nhất 06 năm , trong đó phải có 03 năm cuối liên_tục tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng từ trình_độ đại_học trở lên tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ . Ứng_viên không đủ 06 năm và ứng_viên không đủ số giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định này thì phải có ít_nhất gấp hai lần điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu đóng_góp từ các bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 8 Điều này . ( 4 ) Công_bố kết_quả nghiên_cứu khoa_học - Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 02 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 01 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản ; - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 : Ứng_viên là tác_giả chính đã công_bố được ít_nhất 03 bài báo khoa_học hoặc ( và ) bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . Ứng_viên không đủ công_trình khoa_học quy_định tại điểm này thì phải có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 chương sách phục_vụ đào_tạo do một nhà_xuất_bản có uy_tín trên thế_giới xuất_bản hoặc có ít_nhất 02 trong số các công_trình nêu trên và 01 sách chuyên_khảo do một nhà_xuất_bản có uy_tín xuất_bản . ( 5 ) Chủ_trì thực_hiện ít_nhất 02 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở hoặc 01 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ đã nghiệm_thu kết_quả từ đạt yêu_cầu trở lên . Ứng_viên không thực_hiện đủ nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng 01 bài báo khoa_học hoặc một trong số các công_trình : Bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . ( 6 ) Hướng_dẫn ít_nhất 02 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ hoặc hướng_dẫn chính hoặc phụ ít_nhất 01 nghiên_cứu_sinh được cấp bằng tiến_sĩ . - Đối_với ngành khoa_học sức_khoẻ , hướng_dẫn 01 học_viên bảo_vệ thành_công luận_văn chuyên_khoa hoặc bác_sĩ nội_trú được tính như hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ ; ứng_viên không hướng_dẫn đủ học_viên hoặc nghiên_cứu_sinh quy_định tại khoản này thì được thay_thế bằng công_trình khoa_học quy_đổi . - Hướng_dẫn 01 học_viên được cấp bằng thạc_sĩ được thay_thế bằng 01 trong số các công_trình : Bài báo khoa_học ; bằng độc_quyền sáng_chế ; giải_pháp hữu_ích ; sách phục_vụ đào_tạo ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_tế . ( 7 ) Bài báo khoa_học quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều này là bài báo khoa_học được công_bố trên các tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín từ sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ : - Đối_với các chuyên_ngành thuộc ngành Khoa_học_quân_sự và ngành Khoa_học an_ninh liên_quan đến bí_mật nhà_nước thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh thì bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín được thay_thế bằng các bài báo thay_thế . - Tổng_số điểm của các bài báo thay_thế cho mỗi bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín phải đạt 1,5 điểm trở lên và toàn_bộ số điểm của các bài báo thay_thế cho các bài báo khoa_học công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều này không được tính vào tổng_số điểm công_trình khoa_học quy_đổi tối_thiểu . Bài báo khoa_học và bài báo thay_thế được tính từ thời_điểm sau khi ứng_viên bảo_vệ thành_công luận_án tiến_sĩ . ( 8 ) Ứng_viên phải có ít_nhất 10,0 điểm công_trình khoa_học quy_đổi , trong đó : - Có ít_nhất 2,5 điểm công_trình khoa_học được thực_hiện trong 03 năm cuối tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ ; - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_tự_nhiên , kỹ_thuật và công_nghệ , lĩnh_vực khoa_học sức_khoẻ phải có ít_nhất 6,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học , bằng độc_quyền sáng_chế hoặc giải_pháp hữu_ích . - Ứng_viên thuộc lĩnh_vực khoa_học_xã_hội và nhân_văn , lĩnh_vực nghệ_thuật , thể_dục thể_thao phải có ít_nhất 4,0 điểm công_trình khoa_học tính từ các bài báo khoa_học hoặc giải_pháp hữu_ích ; tác_phẩm nghệ_thuật , thành_tích huấn_luyện , thi_đấu thể_dục thể_thao đạt giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế . Như_vậy , để được bổ_nhiệm chức_danh phó giáo_sư , ngoài các tiêu_chuẩn chung , thì cá_nhân cần phải đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn nêu trên . | 200,362 | |
Nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cụ_thể như : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cụ_thể như sau : " Điều 13 . Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ... 3 . Nội_dung chính của Kế_hoạch quốc_gia về quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí bao_gồm : a ) Đánh_giá công_tác quản_lý , kiểm_soát ô_nhiễm không_khí cấp quốc_gia ; nhận_định các nguyên_nhân chính gây ô_nhiễm môi_trường không_khí ; b ) Mục_tiêu tổng_thể và mục_tiêu cụ_thể ; c ) Nhiệm_vụ và giải_pháp quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ; d ) Chương_trình , dự_án ưu_tiên để thực_hiện nhiệm_vụ và giải_pháp ; xây_dựng quy_chế phối_hợp , biện_pháp quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí hên vùng , liên tỉnh ; đ ) Tổ_chức thực_hiện " | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cụ_thể như sau : " Điều 13 . Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ... 3 . Nội_dung chính của Kế_hoạch quốc_gia về quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí bao_gồm : a ) Đánh_giá công_tác quản_lý , kiểm_soát ô_nhiễm không_khí cấp quốc_gia ; nhận_định các nguyên_nhân chính gây ô_nhiễm môi_trường không_khí ; b ) Mục_tiêu tổng_thể và mục_tiêu cụ_thể ; c ) Nhiệm_vụ và giải_pháp quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ; d ) Chương_trình , dự_án ưu_tiên để thực_hiện nhiệm_vụ và giải_pháp ; xây_dựng quy_chế phối_hợp , biện_pháp quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí hên vùng , liên tỉnh ; đ ) Tổ_chức thực_hiện " | 200,363 | |
Nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_kh: ... Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh cụ_thể như sau : Nội_dung chính của kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh được quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Bảo_vệ môi_trường. Một_số nội_dung được quy_định chi_tiết như sau : ( 1 ) Về đánh_giá chất_lượng môi_trường không_khí ở địa_phương : hiện_trạng chất_lượng môi_trường không_khí khu_vực đô_thị, nông_thôn và các khu_vực khác. ( 2 ) Về đánh_giá công_tác quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ; quan_trắc môi_trường không_khí ; xác_định và đánh_giá các nguồn phát thải khí_thải chính ; kiểm_kê phát thải ; mô_hình_hoá chất_lượng môi_trường không_khí ; thực_trạng và hiệu_quả của các giải_pháp quản_lý chất_lượng không_khí đang thực_hiện ; hiện_trạng các chương_trình, hệ_thống quan_trắc ; tổng_hợp, xác_định, đánh_giá các nguồn phát thải chính ( nguồn ô_nhiễm điểm, nguồn ô_nhiễm di_động, nguồn ô_nhiễm diện ) ; thực_hiện kiểm_kê các nguồn phát thải chính và mô_hình_hoá chất_lượng môi_trường không_khí. ( 3 ) Phân_tích, nhận_định nguyên_nhân gây ô_nhiễm môi_trường không_khí : nguyên_nhân khách_quan từ các yếu_tố khí_tượng, thời_tiết, khí_hậu theo mùa, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh cụ_thể như sau : Nội_dung chính của kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh được quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Bảo_vệ môi_trường . Một_số nội_dung được quy_định chi_tiết như sau : ( 1 ) Về đánh_giá chất_lượng môi_trường không_khí ở địa_phương : hiện_trạng chất_lượng môi_trường không_khí khu_vực đô_thị , nông_thôn và các khu_vực khác . ( 2 ) Về đánh_giá công_tác quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ; quan_trắc môi_trường không_khí ; xác_định và đánh_giá các nguồn phát thải khí_thải chính ; kiểm_kê phát thải ; mô_hình_hoá chất_lượng môi_trường không_khí ; thực_trạng và hiệu_quả của các giải_pháp quản_lý chất_lượng không_khí đang thực_hiện ; hiện_trạng các chương_trình , hệ_thống quan_trắc ; tổng_hợp , xác_định , đánh_giá các nguồn phát thải chính ( nguồn ô_nhiễm điểm , nguồn ô_nhiễm di_động , nguồn ô_nhiễm diện ) ; thực_hiện kiểm_kê các nguồn phát thải chính và mô_hình_hoá chất_lượng môi_trường không_khí . ( 3 ) Phân_tích , nhận_định nguyên_nhân gây ô_nhiễm môi_trường không_khí : nguyên_nhân khách_quan từ các yếu_tố khí_tượng , thời_tiết , khí_hậu theo mùa , các vấn_đề ô_nhiễm liên tỉnh , xuyên biên_giới ( nếu có ) ; nguyên_nhân chủ_quan từ hoạt_động phát_triển kinh_tế - xã_hội làm phát_sinh các nguồn khí_thải gây ô_nhiễm không_khí ( nguồn ô_nhiễm điểm , nguồn ô_nhiễm di_động , nguồn ô_nhiễm diện ) . ( 4 ) Về đánh_giá ảnh_hưởng của ô_nhiễm không_khí đến sức_khoẻ cộng_đồng : thông_tin , số_liệu về số ca bệnh do ảnh_hưởng của ô_nhiễm không_khí ( nếu có ) ; kết_quả đánh_giá ảnh_hưởng của ô_nhiễm không_khí tới sức_khoẻ người_dân tại địa_phương . ( 5 ) Mục_tiêu và phạm_vi quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí : hiện_trạng và diễn_biến chất_lượng môi_trường không_khí , hiện_trạng công_tác quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ở địa_phương . ( 6 ) Nhiệm_vụ và giải_pháp quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí : - Về cơ_chế , chính_sách ; - Về khoa_học , công_nghệ nhằm cải_thiện chất_lượng môi_trường không_khí ; - Về quản_lý , kiểm_soát chất_lượng môi_trường không_khí . ( 7 ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh , bao_gồm : - Phân_công trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì và các cơ_quan phối_hợp trong việc thực_hiện kế_hoạch ; - Cơ_chế giám_sát , báo_cáo , đôn_đốc thực_hiện ; - Cơ_chế phân_bổ nguồn_lực thực_hiện . ( 8 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức xây_dựng kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh theo hướng_dẫn kỹ_thuật của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Ô_nhiễm không_khí | 200,364 | |
Nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_kh: ... mô_hình_hoá chất_lượng môi_trường không_khí. ( 3 ) Phân_tích, nhận_định nguyên_nhân gây ô_nhiễm môi_trường không_khí : nguyên_nhân khách_quan từ các yếu_tố khí_tượng, thời_tiết, khí_hậu theo mùa, các vấn_đề ô_nhiễm liên tỉnh, xuyên biên_giới ( nếu có ) ; nguyên_nhân chủ_quan từ hoạt_động phát_triển kinh_tế - xã_hội làm phát_sinh các nguồn khí_thải gây ô_nhiễm không_khí ( nguồn ô_nhiễm điểm, nguồn ô_nhiễm di_động, nguồn ô_nhiễm diện ). ( 4 ) Về đánh_giá ảnh_hưởng của ô_nhiễm không_khí đến sức_khoẻ cộng_đồng : thông_tin, số_liệu về số ca bệnh do ảnh_hưởng của ô_nhiễm không_khí ( nếu có ) ; kết_quả đánh_giá ảnh_hưởng của ô_nhiễm không_khí tới sức_khoẻ người_dân tại địa_phương. ( 5 ) Mục_tiêu và phạm_vi quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí : hiện_trạng và diễn_biến chất_lượng môi_trường không_khí, hiện_trạng công_tác quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ở địa_phương. ( 6 ) Nhiệm_vụ và giải_pháp quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí : - Về cơ_chế, chính_sách ; - Về khoa_học, công_nghệ nhằm cải_thiện chất_lượng môi_trường không_khí ; - Về quản_lý, kiểm_soát chất_lượng môi_trường không_khí. ( 7 ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh, bao_gồm : - Phân_công trách_nhiệm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh cụ_thể như sau : Nội_dung chính của kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh được quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Bảo_vệ môi_trường . Một_số nội_dung được quy_định chi_tiết như sau : ( 1 ) Về đánh_giá chất_lượng môi_trường không_khí ở địa_phương : hiện_trạng chất_lượng môi_trường không_khí khu_vực đô_thị , nông_thôn và các khu_vực khác . ( 2 ) Về đánh_giá công_tác quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ; quan_trắc môi_trường không_khí ; xác_định và đánh_giá các nguồn phát thải khí_thải chính ; kiểm_kê phát thải ; mô_hình_hoá chất_lượng môi_trường không_khí ; thực_trạng và hiệu_quả của các giải_pháp quản_lý chất_lượng không_khí đang thực_hiện ; hiện_trạng các chương_trình , hệ_thống quan_trắc ; tổng_hợp , xác_định , đánh_giá các nguồn phát thải chính ( nguồn ô_nhiễm điểm , nguồn ô_nhiễm di_động , nguồn ô_nhiễm diện ) ; thực_hiện kiểm_kê các nguồn phát thải chính và mô_hình_hoá chất_lượng môi_trường không_khí . ( 3 ) Phân_tích , nhận_định nguyên_nhân gây ô_nhiễm môi_trường không_khí : nguyên_nhân khách_quan từ các yếu_tố khí_tượng , thời_tiết , khí_hậu theo mùa , các vấn_đề ô_nhiễm liên tỉnh , xuyên biên_giới ( nếu có ) ; nguyên_nhân chủ_quan từ hoạt_động phát_triển kinh_tế - xã_hội làm phát_sinh các nguồn khí_thải gây ô_nhiễm không_khí ( nguồn ô_nhiễm điểm , nguồn ô_nhiễm di_động , nguồn ô_nhiễm diện ) . ( 4 ) Về đánh_giá ảnh_hưởng của ô_nhiễm không_khí đến sức_khoẻ cộng_đồng : thông_tin , số_liệu về số ca bệnh do ảnh_hưởng của ô_nhiễm không_khí ( nếu có ) ; kết_quả đánh_giá ảnh_hưởng của ô_nhiễm không_khí tới sức_khoẻ người_dân tại địa_phương . ( 5 ) Mục_tiêu và phạm_vi quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí : hiện_trạng và diễn_biến chất_lượng môi_trường không_khí , hiện_trạng công_tác quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ở địa_phương . ( 6 ) Nhiệm_vụ và giải_pháp quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí : - Về cơ_chế , chính_sách ; - Về khoa_học , công_nghệ nhằm cải_thiện chất_lượng môi_trường không_khí ; - Về quản_lý , kiểm_soát chất_lượng môi_trường không_khí . ( 7 ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh , bao_gồm : - Phân_công trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì và các cơ_quan phối_hợp trong việc thực_hiện kế_hoạch ; - Cơ_chế giám_sát , báo_cáo , đôn_đốc thực_hiện ; - Cơ_chế phân_bổ nguồn_lực thực_hiện . ( 8 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức xây_dựng kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh theo hướng_dẫn kỹ_thuật của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Ô_nhiễm không_khí | 200,365 | |
Nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_kh: ... chất_lượng môi_trường không_khí ; - Về quản_lý, kiểm_soát chất_lượng môi_trường không_khí. ( 7 ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh, bao_gồm : - Phân_công trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì và các cơ_quan phối_hợp trong việc thực_hiện kế_hoạch ; - Cơ_chế giám_sát, báo_cáo, đôn_đốc thực_hiện ; - Cơ_chế phân_bổ nguồn_lực thực_hiện. ( 8 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức xây_dựng kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh theo hướng_dẫn kỹ_thuật của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. Ô_nhiễm không_khí | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về nội_dung kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh cụ_thể như sau : Nội_dung chính của kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh được quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Bảo_vệ môi_trường . Một_số nội_dung được quy_định chi_tiết như sau : ( 1 ) Về đánh_giá chất_lượng môi_trường không_khí ở địa_phương : hiện_trạng chất_lượng môi_trường không_khí khu_vực đô_thị , nông_thôn và các khu_vực khác . ( 2 ) Về đánh_giá công_tác quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ; quan_trắc môi_trường không_khí ; xác_định và đánh_giá các nguồn phát thải khí_thải chính ; kiểm_kê phát thải ; mô_hình_hoá chất_lượng môi_trường không_khí ; thực_trạng và hiệu_quả của các giải_pháp quản_lý chất_lượng không_khí đang thực_hiện ; hiện_trạng các chương_trình , hệ_thống quan_trắc ; tổng_hợp , xác_định , đánh_giá các nguồn phát thải chính ( nguồn ô_nhiễm điểm , nguồn ô_nhiễm di_động , nguồn ô_nhiễm diện ) ; thực_hiện kiểm_kê các nguồn phát thải chính và mô_hình_hoá chất_lượng môi_trường không_khí . ( 3 ) Phân_tích , nhận_định nguyên_nhân gây ô_nhiễm môi_trường không_khí : nguyên_nhân khách_quan từ các yếu_tố khí_tượng , thời_tiết , khí_hậu theo mùa , các vấn_đề ô_nhiễm liên tỉnh , xuyên biên_giới ( nếu có ) ; nguyên_nhân chủ_quan từ hoạt_động phát_triển kinh_tế - xã_hội làm phát_sinh các nguồn khí_thải gây ô_nhiễm không_khí ( nguồn ô_nhiễm điểm , nguồn ô_nhiễm di_động , nguồn ô_nhiễm diện ) . ( 4 ) Về đánh_giá ảnh_hưởng của ô_nhiễm không_khí đến sức_khoẻ cộng_đồng : thông_tin , số_liệu về số ca bệnh do ảnh_hưởng của ô_nhiễm không_khí ( nếu có ) ; kết_quả đánh_giá ảnh_hưởng của ô_nhiễm không_khí tới sức_khoẻ người_dân tại địa_phương . ( 5 ) Mục_tiêu và phạm_vi quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí : hiện_trạng và diễn_biến chất_lượng môi_trường không_khí , hiện_trạng công_tác quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí ở địa_phương . ( 6 ) Nhiệm_vụ và giải_pháp quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí : - Về cơ_chế , chính_sách ; - Về khoa_học , công_nghệ nhằm cải_thiện chất_lượng môi_trường không_khí ; - Về quản_lý , kiểm_soát chất_lượng môi_trường không_khí . ( 7 ) Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh , bao_gồm : - Phân_công trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì và các cơ_quan phối_hợp trong việc thực_hiện kế_hoạch ; - Cơ_chế giám_sát , báo_cáo , đôn_đốc thực_hiện ; - Cơ_chế phân_bổ nguồn_lực thực_hiện . ( 8 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức xây_dựng kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh theo hướng_dẫn kỹ_thuật của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Ô_nhiễm không_khí | 200,366 | |
Trình_tự , thủ_tục ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh ? | Tại Điều 9 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về trình_tự , thủ_tục ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường khô: ... Tại Điều 9 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về trình_tự, thủ_tục ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh cụ_thể như sau : ( 1 ) Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh được ban_hành theo quy_định sau : - Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh chủ_trì, phối_hợp với các sở, ban, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có liên_quan lập, phê_duyệt và thực_hiện đề_án điều_tra, đánh_giá, xây_dựng dự_thảo kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh ; - Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh gửi dự_thảo kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh đến các sở, ban, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có liên_quan và cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh của các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương giáp_ranh trong trường_hợp cần_thiết để lấy ý_kiến góp_ý bằng văn_bản ; nghiên_cứu, tiếp_thu, giải_trình các ý_kiến góp_ý, hoàn_thiện dự_thảo kế_hoạch, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, ban_hành. Hồ_sơ trình ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh bao_gồm : tờ_trình ; dự_thảo kế_hoạch ; dự_thảo quyết_định ban_hành kế_hoạch ; báo_cáo tổng_hợp, giải_trình tiếp_thu hoàn_thiện dự_thảo kế_hoạch ; văn_bản góp_ý của các | None | 1 | Tại Điều 9 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về trình_tự , thủ_tục ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh cụ_thể như sau : ( 1 ) Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh được ban_hành theo quy_định sau : - Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh chủ_trì , phối_hợp với các sở , ban , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có liên_quan lập , phê_duyệt và thực_hiện đề_án điều_tra , đánh_giá , xây_dựng dự_thảo kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh ; - Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh gửi dự_thảo kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh đến các sở , ban , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có liên_quan và cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương giáp_ranh trong trường_hợp cần_thiết để lấy ý_kiến góp_ý bằng văn_bản ; nghiên_cứu , tiếp_thu , giải_trình các ý_kiến góp_ý , hoàn_thiện dự_thảo kế_hoạch , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ban_hành . Hồ_sơ trình ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh bao_gồm : tờ_trình ; dự_thảo kế_hoạch ; dự_thảo quyết_định ban_hành kế_hoạch ; báo_cáo tổng_hợp , giải_trình tiếp_thu hoàn_thiện dự_thảo kế_hoạch ; văn_bản góp_ý của các cơ_quan có liên_quan . ( 2 ) Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh phải phù_hợp với quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , nội_dung bảo_vệ môi_trường trong quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh . Trường_hợp quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , nội_dung bảo_vệ môi_trường trong quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh chưa được ban_hành , kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh phải phù_hợp yêu_cầu quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ môi_trường và phải được rà_soát , cập_nhật phù_hợp với quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh khi được ban_hành . ( 3 ) Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh được xây_dựng phù_hợp với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm . Trước ngày 30 tháng 6 năm thứ tư của kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn trước , cơ_quan phê_duyệt kế_hoạch chỉ_đạo tổ_chức tổng_kết , đánh_giá việc thực_hiện kế_hoạch kỳ trước , xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch cho giai_đoạn tiếp_theo để làm cơ_sở đề_xuất kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 200,367 | |
Trình_tự , thủ_tục ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh ? | Tại Điều 9 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về trình_tự , thủ_tục ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường khô: ... kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh bao_gồm : tờ_trình ; dự_thảo kế_hoạch ; dự_thảo quyết_định ban_hành kế_hoạch ; báo_cáo tổng_hợp, giải_trình tiếp_thu hoàn_thiện dự_thảo kế_hoạch ; văn_bản góp_ý của các cơ_quan có liên_quan. ( 2 ) Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh phải phù_hợp với quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia, nội_dung bảo_vệ môi_trường trong quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh. Trường_hợp quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia, nội_dung bảo_vệ môi_trường trong quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh chưa được ban_hành, kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh phải phù_hợp yêu_cầu quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ môi_trường và phải được rà_soát, cập_nhật phù_hợp với quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh khi được ban_hành. ( 3 ) Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh được xây_dựng phù_hợp với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm. Trước ngày 30 tháng 6 năm thứ tư của kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn trước, cơ_quan phê_duyệt kế_hoạch chỉ_đạo tổ_chức tổng_kết, đánh_giá việc thực_hiện kế_hoạch kỳ trước, xây_dựng, phê_duyệt kế_hoạch cho giai_đoạn tiếp_theo để làm cơ_sở đề_xuất kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn. Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Tại Điều 9 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về trình_tự , thủ_tục ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh cụ_thể như sau : ( 1 ) Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh được ban_hành theo quy_định sau : - Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh chủ_trì , phối_hợp với các sở , ban , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có liên_quan lập , phê_duyệt và thực_hiện đề_án điều_tra , đánh_giá , xây_dựng dự_thảo kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh ; - Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh gửi dự_thảo kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh đến các sở , ban , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có liên_quan và cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương giáp_ranh trong trường_hợp cần_thiết để lấy ý_kiến góp_ý bằng văn_bản ; nghiên_cứu , tiếp_thu , giải_trình các ý_kiến góp_ý , hoàn_thiện dự_thảo kế_hoạch , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ban_hành . Hồ_sơ trình ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh bao_gồm : tờ_trình ; dự_thảo kế_hoạch ; dự_thảo quyết_định ban_hành kế_hoạch ; báo_cáo tổng_hợp , giải_trình tiếp_thu hoàn_thiện dự_thảo kế_hoạch ; văn_bản góp_ý của các cơ_quan có liên_quan . ( 2 ) Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh phải phù_hợp với quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , nội_dung bảo_vệ môi_trường trong quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh . Trường_hợp quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , nội_dung bảo_vệ môi_trường trong quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh chưa được ban_hành , kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh phải phù_hợp yêu_cầu quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ môi_trường và phải được rà_soát , cập_nhật phù_hợp với quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh khi được ban_hành . ( 3 ) Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh được xây_dựng phù_hợp với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm . Trước ngày 30 tháng 6 năm thứ tư của kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn trước , cơ_quan phê_duyệt kế_hoạch chỉ_đạo tổ_chức tổng_kết , đánh_giá việc thực_hiện kế_hoạch kỳ trước , xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch cho giai_đoạn tiếp_theo để làm cơ_sở đề_xuất kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 200,368 | |
Trình_tự , thủ_tục ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh ? | Tại Điều 9 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về trình_tự , thủ_tục ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường khô: ... xây_dựng, phê_duyệt kế_hoạch cho giai_đoạn tiếp_theo để làm cơ_sở đề_xuất kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn. Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Tại Điều 9 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về trình_tự , thủ_tục ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh cụ_thể như sau : ( 1 ) Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh được ban_hành theo quy_định sau : - Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh chủ_trì , phối_hợp với các sở , ban , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có liên_quan lập , phê_duyệt và thực_hiện đề_án điều_tra , đánh_giá , xây_dựng dự_thảo kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh ; - Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh gửi dự_thảo kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh đến các sở , ban , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có liên_quan và cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương giáp_ranh trong trường_hợp cần_thiết để lấy ý_kiến góp_ý bằng văn_bản ; nghiên_cứu , tiếp_thu , giải_trình các ý_kiến góp_ý , hoàn_thiện dự_thảo kế_hoạch , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ban_hành . Hồ_sơ trình ban_hành kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh bao_gồm : tờ_trình ; dự_thảo kế_hoạch ; dự_thảo quyết_định ban_hành kế_hoạch ; báo_cáo tổng_hợp , giải_trình tiếp_thu hoàn_thiện dự_thảo kế_hoạch ; văn_bản góp_ý của các cơ_quan có liên_quan . ( 2 ) Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh phải phù_hợp với quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , nội_dung bảo_vệ môi_trường trong quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh . Trường_hợp quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , nội_dung bảo_vệ môi_trường trong quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh chưa được ban_hành , kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh phải phù_hợp yêu_cầu quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ môi_trường và phải được rà_soát , cập_nhật phù_hợp với quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh khi được ban_hành . ( 3 ) Kế_hoạch quản_lý chất_lượng môi_trường không_khí cấp tỉnh được xây_dựng phù_hợp với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm . Trước ngày 30 tháng 6 năm thứ tư của kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn trước , cơ_quan phê_duyệt kế_hoạch chỉ_đạo tổ_chức tổng_kết , đánh_giá việc thực_hiện kế_hoạch kỳ trước , xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch cho giai_đoạn tiếp_theo để làm cơ_sở đề_xuất kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 200,369 | |
Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp : ... Theo quy_định tại Điều 4, Điều 9, Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự, thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế, cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan, đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại, hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó. Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng, ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó, đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng. Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,370 | |
Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp : ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng. Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến. - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an, ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó, đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an. Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến. - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư, ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó, đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,371 | |
Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp : ... ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến. - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp, nhạy_cảm về đối_ngoại. Trình_tự, thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020. - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ. Bước 2 : Các cơ_quan, đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế. Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế, trong đó nêu rõ bối_cảnh, mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,372 | |
Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp : ... Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế, trong đó nêu rõ bối_cảnh, mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam, tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên, chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải, bảo_mật thoả_thuận quốc_tế. - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài. Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo. Bước 3 : Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục. Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan, tổ_chức liên_quan ( nếu có ). - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến. - Báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức liên_quan. - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,373 | |
Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp : ... có ). - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến. - Báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức liên_quan. - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài. Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo. Bước 4 : Tổng_cục trưởng, Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế. Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế, cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản, đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,374 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... " Điều 2. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài, không làm phát_sinh, thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế.... 5. Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện, bao_gồm ký, thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế. " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3. Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1. Phù_hợp với Hiến_pháp, pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, lợi_ích quốc_gia, dân_tộc, đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia, không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế. 2. Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,375 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế. 2. Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. 3. Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết, trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật. 4. Phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan, tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự, thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này. 5. Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan, tổ_chức quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước, Quốc_hội, Chính_phủ hoặc cơ_quan, tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó. 6. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu, trao_đổi | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,376 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó. 6. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu, trao_đổi thông_tin, kết_nghĩa, hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. 7. Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết, đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị, hợp_tác. " Theo quy_định tại Điều 4, Điều 9, Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự, thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế, cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan, đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại, hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó. Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,377 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó. Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng, ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó, đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng. Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến. - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an, ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó, đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an. Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,378 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an. Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến. - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư, ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó, đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến. - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp, nhạy_cảm về đối_ngoại. Trình_tự, thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020. - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,379 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020. - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ. Bước 2 : Các cơ_quan, đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế. Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế, trong đó nêu rõ bối_cảnh, mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam, tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên, chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải, bảo_mật thoả_thuận quốc_tế. - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài. Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo. Bước 3 : Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,380 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... nước_ngoài. Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo. Bước 3 : Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục. Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan, tổ_chức liên_quan ( nếu có ). - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến. - Báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức liên_quan. - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài. Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo. Bước 4 : Tổng_cục trưởng, Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế. Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế, cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản, đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,381 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế, cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản, đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Theo quy_định tại Điều 4 , Điều 9 , Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 64/2021/NĐ-CP thì trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan cấp Cục được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 : Trước khi tiến_hành ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị tham_mưu về công_tác đối_ngoại , hợp_tác quốc_tế ( sau đây gọi tắt là đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế ) và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . Lưu_ý về các trường_hợp phải lấy thêm ý_kiến của cơ_quan cấp_bộ như sau : - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Quốc_phòng , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Quốc_phòng . Bộ Quốc_phòng trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến an_ninh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Công_an . Bộ Công_an trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung liên_quan đến đầu_tư , ngoài việc thực_hiện lấy ý_kiến đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế và các tổ_chức thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó , đơn_vị trực_thuộc trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi hồ_sơ lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể lấy ý_kiến của Bộ Ngoại_giao nếu xét thấy thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc có nội_dung phức_tạp , nhạy_cảm về đối_ngoại . Trình_tự , thủ_tục xin ý_kiến thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh đơn_vị trực_thuộc sau khi nhận được ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan cấp_bộ . Bước 2 : Các cơ_quan , đơn_vị được lấy ý_kiến trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến về đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Hồ_sơ lấy ý_kiến bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế , trong đó nêu rõ bối_cảnh , mục_đích của việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; nội_dung chính của thoả_thuận quốc_tế ; đánh_giá sự phù_hợp của thoả_thuận quốc_tế với quy_định của pháp_luật Việt_Nam , tác_động của thoả_thuận quốc_tế dự_định ký_kết ; việc tuân_thủ các quy_định về thoả_thuận quốc_tế ; kiến_nghị họ tên , chức_vụ của người đại_diện ký ; kiến_nghị về việc đăng_tải , bảo_mật thoả_thuận quốc_tế . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 3 : Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của cơ_quan cấp Cục . Hồ_sơ trình về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế bao_gồm : - Văn_bản đề_xuất về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế và vấn_đề có ý_kiến khác nhau giữa các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ( nếu có ) . - Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức liên_quan . - Dự_thảo văn_bản thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế chỉ có văn_bản bằng tiếng nước_ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo . Bước 4 : Tổng_cục trưởng , Cục trưởng tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế . Bước 5 : Sau khi ký_kết thoả_thuận quốc_tế , cơ_quan cấp Cục báo_cáo Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bằng văn_bản , đồng_thời gửi đơn_vị đầu_mối về hợp_tác quốc_tế thuộc bộ bản_sao thoả_thuận quốc_tế để thông_báo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . | 200,382 | |
Cơ_quan nào thực_hiện thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán trong y_tế ? | Theo tiết e tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm: ... Theo tiết e tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định số 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ ( đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ) ... e . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền : [ 60 ] Cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh . ... Theo đó , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh là nơi thực_hiện thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán trong y_tế . Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết e tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định số 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ ( đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ) ... e . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền : [ 60 ] Cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh . ... Theo đó , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh là nơi thực_hiện thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán trong y_tế . Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ( Hình từ Internet ) | 200,383 | |
Thực_hiện thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán trong y_tế theo trình_tự nào ? | Theo tiết a tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm: ... Theo tiết a tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử, an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định số 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ ( đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế )... 7. Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ ( đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ) a. Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X - quang chẩn_đoán y_tế đến cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh [ 59 ]. Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh kiểm_tra tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ. Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được phí, lệ_phí và hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, cơ_quan_chuyên_môn | None | 1 | Theo tiết a tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định số 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ ( đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ) ... 7 . Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ ( đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ) a . Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X - quang chẩn_đoán y_tế đến cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh [ 59 ] . Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được phí , lệ_phí và hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X - quang chẩn_đoán y_tế . Trường_hợp không cấp Chứng_chỉ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế được thực_hiện theo trình_tự như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán y_tế đến cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh . Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được phí , lệ_phí và hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán y_tế . Trường_hợp không cấp Chứng_chỉ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 200,384 | |
Thực_hiện thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán trong y_tế theo trình_tự nào ? | Theo tiết a tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm: ... , bổ_sung hồ_sơ nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ. Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được phí, lệ_phí và hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X - quang chẩn_đoán y_tế. Trường_hợp không cấp Chứng_chỉ, cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.... Theo đó, thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế được thực_hiện theo trình_tự như sau : Bước 1 : Tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán y_tế đến cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh. Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh kiểm_tra tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ. Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày | None | 1 | Theo tiết a tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định số 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ ( đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ) ... 7 . Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ ( đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ) a . Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X - quang chẩn_đoán y_tế đến cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh [ 59 ] . Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được phí , lệ_phí và hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X - quang chẩn_đoán y_tế . Trường_hợp không cấp Chứng_chỉ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế được thực_hiện theo trình_tự như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán y_tế đến cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh . Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được phí , lệ_phí và hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán y_tế . Trường_hợp không cấp Chứng_chỉ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 200,385 | |
Thực_hiện thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán trong y_tế theo trình_tự nào ? | Theo tiết a tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm: ... văn_bản mức lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ. Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được phí, lệ_phí và hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán y_tế. Trường_hợp không cấp Chứng_chỉ, cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Theo tiết a tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định số 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ ( đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ) ... 7 . Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ ( đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ) a . Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X - quang chẩn_đoán y_tế đến cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh [ 59 ] . Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được phí , lệ_phí và hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X - quang chẩn_đoán y_tế . Trường_hợp không cấp Chứng_chỉ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế được thực_hiện theo trình_tự như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán y_tế đến cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh . Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được phí , lệ_phí và hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán y_tế . Trường_hợp không cấp Chứng_chỉ , cơ_quan_chuyên_môn về khoa_học và công_nghệ thuộc UBND tỉnh trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 200,386 | |
Lệ_phí thực_hiện thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán trong y_tế là bao_nhiêu ? | Theo tiết h tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm: ... Theo tiết h tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định số 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ ( đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ) ... h . Phí , lệ_phí : - Phí : Không . - Lệ_phí : 200.000 đồng / 1 chứng_chỉ . ... Theo đó , lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán trong y_tế là 200.000 đồng trên một chứng_chỉ . | None | 1 | Theo tiết h tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử , an_toàn bức_xạ và hạt_nhân thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định số 546 / QĐ-BKHCN năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ ( đối_với người phụ_trách an_toàn cơ_sở X-quang chẩn_đoán trong y_tế ) ... h . Phí , lệ_phí : - Phí : Không . - Lệ_phí : 200.000 đồng / 1 chứng_chỉ . ... Theo đó , lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ cho người phụ_trách an_toàn cơ_sở X quang chẩn_đoán trong y_tế là 200.000 đồng trên một chứng_chỉ . | 200,387 | |
Quy_định về việc lấy mẫu và thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi ? | Theo quy_định tại Điều 44 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về việc lấy mẫu và thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi cụ_thể như sau : ... " Điều 44 . Lấy mẫu và thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi 1 . Việc lấy mẫu kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng thức_ăn chăn_nuôi được thực_hiện theo quy_định tại tiêu_chuẩn quốc_gia hoặc quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 2 . Người lấy mẫu thức_ăn chăn_nuôi phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp chứng_chỉ lấy mẫu thức_ăn chăn_nuôi . 3 . Kết_quả thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước chỉ được thừa_nhận theo phương_pháp thử tại phòng thử_nghiệm do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chỉ_định . Trường_hợp phương_pháp thử chưa được chỉ_định hoặc chưa được thống_nhất , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định phương_pháp thử được áp_dụng tạm_thời . 4 . Căn_cứ thử_nghiệm bao_gồm các chỉ_tiêu chất_lượng do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc cung_cấp sản_phẩm công_bố áp_dụng , chỉ_tiêu an_toàn quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " Mẫu_Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu năm 2022 ? | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 44 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về việc lấy mẫu và thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi cụ_thể như sau : " Điều 44 . Lấy mẫu và thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi 1 . Việc lấy mẫu kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng thức_ăn chăn_nuôi được thực_hiện theo quy_định tại tiêu_chuẩn quốc_gia hoặc quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 2 . Người lấy mẫu thức_ăn chăn_nuôi phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp chứng_chỉ lấy mẫu thức_ăn chăn_nuôi . 3 . Kết_quả thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước chỉ được thừa_nhận theo phương_pháp thử tại phòng thử_nghiệm do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chỉ_định . Trường_hợp phương_pháp thử chưa được chỉ_định hoặc chưa được thống_nhất , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định phương_pháp thử được áp_dụng tạm_thời . 4 . Căn_cứ thử_nghiệm bao_gồm các chỉ_tiêu chất_lượng do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc cung_cấp sản_phẩm công_bố áp_dụng , chỉ_tiêu an_toàn quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " Mẫu_Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu năm 2022 ? | 200,388 | |
Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ? | Đối_với quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu thì tại Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP hướng_dẫn: ... Đối_với quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu thì tại Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Chăn_nuôi ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ( 1 ) Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định, thừa_nhận, trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; - Có máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; - Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định, xác_nhận giá_trị_sử_dụng. ( 2 ) Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu, nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi. Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10. TACN Phụ_lục I | None | 1 | Đối_với quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu thì tại Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Chăn_nuôi ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ( 1 ) Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định , thừa_nhận , trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; - Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; - Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu , nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi . Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định , thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; - Danh_mục máy_móc , thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc , thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định , hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; - Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; - Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp . ( 3 ) Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Trường_hợp đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . ( 4 ) Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . | 200,389 | |
Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ? | Đối_với quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu thì tại Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP hướng_dẫn: ... nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi. Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10. TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định, thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; - Danh_mục máy_móc, thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc, thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định, hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định, hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; - Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định, xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; - Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp. ( 3 ) Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn | None | 1 | Đối_với quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu thì tại Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Chăn_nuôi ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ( 1 ) Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định , thừa_nhận , trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; - Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; - Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu , nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi . Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định , thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; - Danh_mục máy_móc , thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc , thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định , hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; - Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; - Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp . ( 3 ) Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Trường_hợp đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . ( 4 ) Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . | 200,390 | |
Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ? | Đối_với quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu thì tại Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP hướng_dẫn: ... Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực, Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu. Trường_hợp đạt yêu_cầu, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định, đánh_giá, Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14. TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm. ( 4 ) Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi, các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật. | None | 1 | Đối_với quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu thì tại Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Chăn_nuôi ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ( 1 ) Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định , thừa_nhận , trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; - Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; - Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu , nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi . Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định , thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; - Danh_mục máy_móc , thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc , thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định , hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; - Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; - Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp . ( 3 ) Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Trường_hợp đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . ( 4 ) Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . | 200,391 | |
Mẫu_Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu năm 2022 ? | Tại Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 46/2022/NĐ-CP cung_cấp Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_n: ... Tại Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 46/2022/NĐ-CP cung_cấp Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu cụ_thể như sau : Tải_Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu năm 2022 : Tại đây . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Tại Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 46/2022/NĐ-CP cung_cấp Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu cụ_thể như sau : Tải_Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu năm 2022 : Tại đây . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 200,392 | |
Thẩm_quyền quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế trong trường_hợp không ký_kết điều_ước quốc_tế mới thuộc về cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 54 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế ... 3 . Thẩm_quyền quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế trong trường_hợp không ký_kết điều_ước quốc_tế mới để sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế được quy_định như sau : a ) Quốc_hội quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế do Quốc_hội phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập ; b ) Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế do Chủ_tịch nước phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập ; c ) Chính_phủ quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế do Chính_phủ quyết_định phê_duyệt , gia_nhập hoặc ký nhưng không phải phê_chuẩn , phê_duyệt . ... Như_vậy , thẩm_quyền quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế trong trường_hợp không ký_kết điều_ước quốc_tế mới thuộc về Quốc_hội , Chủ_tịch nước và Chính_phủ . Quốc_hội quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế do Quốc_hội phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập . Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế do Chủ_tịch nước phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập . Chính_phủ quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế do Chính_phủ quyết_định phê_duyệt , gia_nhập hoặc ký nhưng không phải phê_chuẩn , phê_duyệt . Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 54 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế ... 3 . Thẩm_quyền quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế trong trường_hợp không ký_kết điều_ước quốc_tế mới để sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế được quy_định như sau : a ) Quốc_hội quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế do Quốc_hội phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập ; b ) Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế do Chủ_tịch nước phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập ; c ) Chính_phủ quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế do Chính_phủ quyết_định phê_duyệt , gia_nhập hoặc ký nhưng không phải phê_chuẩn , phê_duyệt . ... Như_vậy , thẩm_quyền quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế trong trường_hợp không ký_kết điều_ước quốc_tế mới thuộc về Quốc_hội , Chủ_tịch nước và Chính_phủ . Quốc_hội quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế do Quốc_hội phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập . Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế do Chủ_tịch nước phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập . Chính_phủ quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế do Chính_phủ quyết_định phê_duyệt , gia_nhập hoặc ký nhưng không phải phê_chuẩn , phê_duyệt . Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 200,393 | |
Văn_bản quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 54 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế ... 4 . Văn_bản quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tên của điều_ước quốc_tế được sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn ; thời_gian , địa_điểm ký và thời_điểm có hiệu_lực ; b ) Nội_dung sửa_đổi , bổ_sung , thời_gian gia_hạn điều_ước quốc_tế ; c ) Trách_nhiệm của cơ_quan đề_xuất , Bộ Ngoại_giao và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . ... Theo quy_định trên , văn_bản quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế bao_gồm tên của điều_ước quốc_tế được sửa_đổi ; thời_gian , địa_điểm ký và thời_điểm có hiệu_lực và nội_dung sửa_đổi . Đồng_thời văn_bản này cũng bao_gồm trách_nhiệm của cơ_quan đề_xuất , Bộ Ngoại_giao và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 54 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế ... 4 . Văn_bản quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tên của điều_ước quốc_tế được sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn ; thời_gian , địa_điểm ký và thời_điểm có hiệu_lực ; b ) Nội_dung sửa_đổi , bổ_sung , thời_gian gia_hạn điều_ước quốc_tế ; c ) Trách_nhiệm của cơ_quan đề_xuất , Bộ Ngoại_giao và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . ... Theo quy_định trên , văn_bản quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế bao_gồm tên của điều_ước quốc_tế được sửa_đổi ; thời_gian , địa_điểm ký và thời_điểm có hiệu_lực và nội_dung sửa_đổi . Đồng_thời văn_bản này cũng bao_gồm trách_nhiệm của cơ_quan đề_xuất , Bộ Ngoại_giao và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . | 200,394 | |
Trình_tự , thủ_tục quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 54 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế như sau : ... Sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế... 5. Trình_tự, thủ_tục quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế được thực_hiện như sau : a ) Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao, Bộ Tư_pháp và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trước khi trình Chính_phủ về việc sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế ; b ) Chính_phủ quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; trình Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; c ) Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; trình Quốc_hội quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; d ) Quốc_hội quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này theo trình_tự, thủ_tục tương_tự trình_tự, thủ_tục phê_chuẩn điều_ước quốc_tế quy_định tại các điều 32, 33, 34, 35 và 36 của Luật này.... Như_vậy, trình_tự, thủ_tục quyết_định sửa dổi điều_ước quốc_tế | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 54 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế ... 5 . Trình_tự , thủ_tục quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế được thực_hiện như sau : a ) Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trước khi trình Chính_phủ về việc sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế ; b ) Chính_phủ quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; trình Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; c ) Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; trình Quốc_hội quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; d ) Quốc_hội quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này theo trình_tự , thủ_tục tương_tự trình_tự , thủ_tục phê_chuẩn điều_ước quốc_tế quy_định tại các điều 32 , 33 , 34 , 35 và 36 của Luật này . ... Như_vậy , trình_tự , thủ_tục quyết_định sửa dổi điều_ước quốc_tế được thực_hiện cụ_thể theo quy_định tại khoản 5 Điều 54 nêu trên . Trong đó , cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trước khi trình Chính_phủ về việc sửa_đổi điều_ước quốc_tế . | 200,395 | |
Trình_tự , thủ_tục quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 54 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế như sau : ... thủ_tục phê_chuẩn điều_ước quốc_tế quy_định tại các điều 32, 33, 34, 35 và 36 của Luật này.... Như_vậy, trình_tự, thủ_tục quyết_định sửa dổi điều_ước quốc_tế được thực_hiện cụ_thể theo quy_định tại khoản 5 Điều 54 nêu trên. Trong đó, cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao, Bộ Tư_pháp và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trước khi trình Chính_phủ về việc sửa_đổi điều_ước quốc_tế. Sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế... 5. Trình_tự, thủ_tục quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế được thực_hiện như sau : a ) Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao, Bộ Tư_pháp và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trước khi trình Chính_phủ về việc sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế ; b ) Chính_phủ quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; trình Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; c ) Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 54 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế ... 5 . Trình_tự , thủ_tục quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế được thực_hiện như sau : a ) Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trước khi trình Chính_phủ về việc sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế ; b ) Chính_phủ quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; trình Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; c ) Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; trình Quốc_hội quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; d ) Quốc_hội quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này theo trình_tự , thủ_tục tương_tự trình_tự , thủ_tục phê_chuẩn điều_ước quốc_tế quy_định tại các điều 32 , 33 , 34 , 35 và 36 của Luật này . ... Như_vậy , trình_tự , thủ_tục quyết_định sửa dổi điều_ước quốc_tế được thực_hiện cụ_thể theo quy_định tại khoản 5 Điều 54 nêu trên . Trong đó , cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trước khi trình Chính_phủ về việc sửa_đổi điều_ước quốc_tế . | 200,396 | |
Trình_tự , thủ_tục quyết_định sửa_đổi điều_ước quốc_tế được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 54 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế như sau : ... gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; c ) Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; trình Quốc_hội quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; d ) Quốc_hội quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này theo trình_tự, thủ_tục tương_tự trình_tự, thủ_tục phê_chuẩn điều_ước quốc_tế quy_định tại các điều 32, 33, 34, 35 và 36 của Luật này.... Như_vậy, trình_tự, thủ_tục quyết_định sửa dổi điều_ước quốc_tế được thực_hiện cụ_thể theo quy_định tại khoản 5 Điều 54 nêu trên. Trong đó, cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao, Bộ Tư_pháp và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trước khi trình Chính_phủ về việc sửa_đổi điều_ước quốc_tế. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 54 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế ... 5 . Trình_tự , thủ_tục quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế được thực_hiện như sau : a ) Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trước khi trình Chính_phủ về việc sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế ; b ) Chính_phủ quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; trình Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; c ) Chủ_tịch nước quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; trình Quốc_hội quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; d ) Quốc_hội quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn điều_ước quốc_tế quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này theo trình_tự , thủ_tục tương_tự trình_tự , thủ_tục phê_chuẩn điều_ước quốc_tế quy_định tại các điều 32 , 33 , 34 , 35 và 36 của Luật này . ... Như_vậy , trình_tự , thủ_tục quyết_định sửa dổi điều_ước quốc_tế được thực_hiện cụ_thể theo quy_định tại khoản 5 Điều 54 nêu trên . Trong đó , cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trước khi trình Chính_phủ về việc sửa_đổi điều_ước quốc_tế . | 200,397 | |
Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động tập_huấn qua mạng tại cơ_sở giáo_dục mầm_non được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 21/2017/TT-BGDĐT quy_định ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động tập_huấn qua mạng được định_nghĩa như sau : ... Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động tập_huấn qua mạng là việc sử_dụng các thiết_bị công_nghệ_thông_tin , phần_mềm , học liệu điện_tử và mạng viễn_thông ( chủ_yếu là mạng Internet ) hỗ_trợ các hoạt_động tập_huấn nhằm đổi_mới nội_dung , phương_pháp và hình_thức tổ_chức tập_huấn , nâng cao hiệu_quả công_tác bồi_dưỡng giáo_viên , nhân_viên và cán_bộ quản_lý giáo_dục . ... Đối_chiếu quy_định trên , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động tập_huấn qua mạng tại cơ_sở giáo_dục mầm_non được hiểu là việc sử_dụng các thiết_bị công_nghệ_thông_tin , phần_mềm , học liệu điện_tử và mạng viễn_thông ( chủ_yếu là mạng Internet ) hỗ_trợ các hoạt_động tập_huấn nhằm đổi_mới nội_dung , phương_pháp và hình_thức tổ_chức tập_huấn , nâng cao hiệu_quả công_tác bồi_dưỡng giáo_viên , nhân_viên và cán_bộ quản_lý giáo_dục . Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 21/2017/TT-BGDĐT quy_định ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động tập_huấn qua mạng được định_nghĩa như sau : Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động tập_huấn qua mạng là việc sử_dụng các thiết_bị công_nghệ_thông_tin , phần_mềm , học liệu điện_tử và mạng viễn_thông ( chủ_yếu là mạng Internet ) hỗ_trợ các hoạt_động tập_huấn nhằm đổi_mới nội_dung , phương_pháp và hình_thức tổ_chức tập_huấn , nâng cao hiệu_quả công_tác bồi_dưỡng giáo_viên , nhân_viên và cán_bộ quản_lý giáo_dục . ... Đối_chiếu quy_định trên , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động tập_huấn qua mạng tại cơ_sở giáo_dục mầm_non được hiểu là việc sử_dụng các thiết_bị công_nghệ_thông_tin , phần_mềm , học liệu điện_tử và mạng viễn_thông ( chủ_yếu là mạng Internet ) hỗ_trợ các hoạt_động tập_huấn nhằm đổi_mới nội_dung , phương_pháp và hình_thức tổ_chức tập_huấn , nâng cao hiệu_quả công_tác bồi_dưỡng giáo_viên , nhân_viên và cán_bộ quản_lý giáo_dục . Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ( Hình từ Internet ) | 200,398 | |
Nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng tại cơ_sở giáo_dục mầm_non được quy_định ra sao ? | Theo Điều 3 Thông_tư 21/2017/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng cụ_thể như sau : ... Nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng 1. Tổ_chức tập_huấn qua mạng đảm_bảo đúng kế_hoạch và đủ nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Đảm_bảo thiết_thực, tiết_kiệm, chất_lượng và hiệu_quả. Người học dễ_dàng truy_cập hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng, có_thể tham_gia học mọi lúc, mọi nơi trong thời_gian diễn ra tập_huấn. 3. Hệ_thống thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng bao_gồm phần_cứng, phần_mềm, cơ_sở_dữ_liệu, học liệu và hạ_tầng kết_nối mạng Internet phục_vụ công_tác tập_huấn qua mạng phải đảm_bảo các quy_định pháp_luật có liên_quan về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước và các quy_định về đảm_bảo an_toàn, an_ninh thông_tin. Theo đó, nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng bao_gồm : - Tổ_chức tập_huấn qua mạng đảm_bảo đúng kế_hoạch và đủ nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Đảm_bảo thiết_thực, tiết_kiệm, chất_lượng và hiệu_quả. Người học dễ_dàng truy_cập hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng, có_thể tham_gia học mọi lúc, mọi nơi trong thời_gian diễn ra tập_huấn. - Hệ_thống thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng bao_gồm phần_cứng, phần_mềm, cơ_sở_dữ_liệu, học liệu và hạ_tầng kết_nối mạng Internet phục_vụ công_tác tập_huấn qua | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 21/2017/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng cụ_thể như sau : Nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng 1 . Tổ_chức tập_huấn qua mạng đảm_bảo đúng kế_hoạch và đủ nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đảm_bảo thiết_thực , tiết_kiệm , chất_lượng và hiệu_quả . Người học dễ_dàng truy_cập hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng , có_thể tham_gia học mọi lúc , mọi nơi trong thời_gian diễn ra tập_huấn . 3 . Hệ_thống thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng bao_gồm phần_cứng , phần_mềm , cơ_sở_dữ_liệu , học liệu và hạ_tầng kết_nối mạng Internet phục_vụ công_tác tập_huấn qua mạng phải đảm_bảo các quy_định pháp_luật có liên_quan về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước và các quy_định về đảm_bảo an_toàn , an_ninh thông_tin . Theo đó , nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng bao_gồm : - Tổ_chức tập_huấn qua mạng đảm_bảo đúng kế_hoạch và đủ nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đảm_bảo thiết_thực , tiết_kiệm , chất_lượng và hiệu_quả . Người học dễ_dàng truy_cập hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng , có_thể tham_gia học mọi lúc , mọi nơi trong thời_gian diễn ra tập_huấn . - Hệ_thống thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng bao_gồm phần_cứng , phần_mềm , cơ_sở_dữ_liệu , học liệu và hạ_tầng kết_nối mạng Internet phục_vụ công_tác tập_huấn qua mạng phải đảm_bảo các quy_định pháp_luật có liên_quan về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước và các quy_định về đảm_bảo an_toàn , an_ninh thông_tin . | 200,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.