Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh dựa trên cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định về cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng ,: ... kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. - Siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý về quy_hoạch được xây_dựng theo quy_định tại khoản 4 Điều 45 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018, Phụ_lục I của QCVN 4 2:2 020 / BTNMT và TCVN 1268 7:2 019 Cơ_sở_dữ_liệu địa_lý - Xây_dựng siêu dữ_liệu.Theo Điều 6 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định về cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện nội_dung sơ_đồ, bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh - Sơ_đồ, bản_đồ quy_hoạch được thành_lập trong hệ quy chiếu, hệ toạ_độ quốc_gia VN-2000 và trên nền bản_đồ địa_hình quốc_gia theo tỷ_lệ tương_ứng với tỷ_lệ của sơ_đồ, bản_đồ quy_hoạch. - Nội_dung sơ_đồ, bản_đồ quy_hoạch bảo_đảm phù_hợp với văn_bản quyết_định hoặc phê_duyệt quy_hoạch và tài_liệu có liên_quan trong hồ_sơ quy_hoạch ; thể_hiện đúng, đầy_đủ chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia, phù_hợp với điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Và tại Điều 7 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT cũng quy_định về hệ quy chiếu toạ_độ, hệ quy chiếu thời_gian, siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định về cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch được thành_lập trong hệ quy chiếu , hệ toạ_độ quốc_gia VN-2000 và trên nền bản_đồ địa_hình quốc_gia theo tỷ_lệ tương_ứng với tỷ_lệ của sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch . - Nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch bảo_đảm phù_hợp với văn_bản quyết_định hoặc phê_duyệt quy_hoạch và tài_liệu có liên_quan trong hồ_sơ quy_hoạch ; thể_hiện đúng , đầy_đủ chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia , phù_hợp với điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Và tại Điều 7 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT cũng quy_định về hệ quy chiếu toạ_độ , hệ quy chiếu thời_gian , siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Hệ quy chiếu toạ_độ , hệ quy chiếu thời_gian thực_hiện theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chuẩn thông_tin địa_lý cơ_sở mã_số QCVN 4 2:2 020 / BTNMT ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý về quy_hoạch được xây_dựng theo quy_định tại khoản 4 Điều 45 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 , Phụ_lục I của QCVN 4 2:2 020 / BTNMT và TCVN 1268 7:2 019 Cơ_sở_dữ_liệu địa_lý - Xây_dựng siêu dữ_liệu .
202,000
Nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh dựa trên cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định về cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng ,: ... nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Và tại Điều 7 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT cũng quy_định về hệ quy chiếu toạ_độ, hệ quy chiếu thời_gian, siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh - Hệ quy chiếu toạ_độ, hệ quy chiếu thời_gian thực_hiện theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chuẩn thông_tin địa_lý cơ_sở mã_số QCVN 4 2:2 020 / BTNMT ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. - Siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý về quy_hoạch được xây_dựng theo quy_định tại khoản 4 Điều 45 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018, Phụ_lục I của QCVN 4 2:2 020 / BTNMT và TCVN 1268 7:2 019 Cơ_sở_dữ_liệu địa_lý - Xây_dựng siêu dữ_liệu.
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định về cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch được thành_lập trong hệ quy chiếu , hệ toạ_độ quốc_gia VN-2000 và trên nền bản_đồ địa_hình quốc_gia theo tỷ_lệ tương_ứng với tỷ_lệ của sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch . - Nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch bảo_đảm phù_hợp với văn_bản quyết_định hoặc phê_duyệt quy_hoạch và tài_liệu có liên_quan trong hồ_sơ quy_hoạch ; thể_hiện đúng , đầy_đủ chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia , phù_hợp với điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Và tại Điều 7 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT cũng quy_định về hệ quy chiếu toạ_độ , hệ quy chiếu thời_gian , siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Hệ quy chiếu toạ_độ , hệ quy chiếu thời_gian thực_hiện theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chuẩn thông_tin địa_lý cơ_sở mã_số QCVN 4 2:2 020 / BTNMT ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý về quy_hoạch được xây_dựng theo quy_định tại khoản 4 Điều 45 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 , Phụ_lục I của QCVN 4 2:2 020 / BTNMT và TCVN 1268 7:2 019 Cơ_sở_dữ_liệu địa_lý - Xây_dựng siêu dữ_liệu .
202,001
Yêu_cầu về nội_dung chủ_yếu và kỹ_thuật thể_hiện của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch và sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Chương_III_Thông tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định Yêu_cầu về nội_dung chủ_yếu và kỹ_thuật thể_hiện của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_h: ... Căn_cứ theo quy_định tại Chương_III_Thông tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định Yêu_cầu về nội_dung chủ_yếu và kỹ_thuật thể_hiện của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch và sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh gồm : - Yêu_cầu về nội_dung chủ_yếu và kỹ_thuật thể_hiện sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch tỉnh - Tổ_chức dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Gán mã nhận_dạng của đối_tượng địa_lý trong cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Danh_mục đối_tượng địa_lý của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2023 .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Chương_III_Thông tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định Yêu_cầu về nội_dung chủ_yếu và kỹ_thuật thể_hiện của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch và sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh gồm : - Yêu_cầu về nội_dung chủ_yếu và kỹ_thuật thể_hiện sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch tỉnh - Tổ_chức dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Gán mã nhận_dạng của đối_tượng địa_lý trong cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Danh_mục đối_tượng địa_lý của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2023 .
202,002
Chính_thức có lịch thi tốt_nghiệp THPT quốc_gia 2023 ?
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ngày 1/3/2023 cho biết kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 được tổ_chức vào các ngày 27 , 28 , 29 , 30/6/2023 . Ngày 27/6 , thí_sin: ... Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ngày 1/3/2023 cho biết kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 được tổ_chức vào các ngày 27, 28, 29, 30/6/2023. Ngày 27/6, thí_sinh làm thủ_tục dự thi. Thí_sinh làm bài thi từ ngày 28 đến ngày 29/6 ; ngày 30/6 dự_phòng. Như_vậy, lịch thi tốt_nghiệp THPT 2023 diễn ra vào ngày 27, 28, 29, 30/6/2023. Ngoài_ra, Ngày thi, lịch thi, nội_dung thi, hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi được quy_định cụ_thể theo Điều 4 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : 1. Ngày thi, lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT. 2. Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT, chủ_yếu là chương_trình lớp 12. 3. Hình_thức thi : Các bài thi Toán, Ngoại_ngữ, KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là
None
1
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ngày 1/3/2023 cho biết kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 được tổ_chức vào các ngày 27 , 28 , 29 , 30/6/2023 . Ngày 27/6 , thí_sinh làm thủ_tục dự thi . Thí_sinh làm bài thi từ ngày 28 đến ngày 29/6 ; ngày 30/6 dự_phòng . Như_vậy , lịch thi tốt_nghiệp THPT 2023 diễn ra vào ngày 27 , 28 , 29 , 30/6/2023 . Ngoài_ra , Ngày thi , lịch thi , nội_dung thi , hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi được quy_định cụ_thể theo Điều 4 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : 1 . Ngày thi , lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT . 2 . Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . 3 . Hình_thức thi : Các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . 4 . Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH . Xem thêm : Hồ_sơ đăng_ký thi THPT quốc_gia 2023 mới nhất ? Thời_hạn nộp hồ_sơ thi THPT quốc_gia 2023 là khi nào ? Chính_thức có lịch thi tốt_nghiệp THPT 2023 ( Hình từ Internet )
202,003
Chính_thức có lịch thi tốt_nghiệp THPT quốc_gia 2023 ?
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ngày 1/3/2023 cho biết kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 được tổ_chức vào các ngày 27 , 28 , 29 , 30/6/2023 . Ngày 27/6 , thí_sin: ... Toán, Ngoại_ngữ, KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ). 4. Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH. Xem thêm : Hồ_sơ đăng_ký thi THPT quốc_gia 2023 mới nhất? Thời_hạn nộp hồ_sơ thi THPT quốc_gia 2023 là khi nào? Chính_thức có lịch thi tốt_nghiệp THPT 2023 ( Hình từ Internet )
None
1
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ngày 1/3/2023 cho biết kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 được tổ_chức vào các ngày 27 , 28 , 29 , 30/6/2023 . Ngày 27/6 , thí_sinh làm thủ_tục dự thi . Thí_sinh làm bài thi từ ngày 28 đến ngày 29/6 ; ngày 30/6 dự_phòng . Như_vậy , lịch thi tốt_nghiệp THPT 2023 diễn ra vào ngày 27 , 28 , 29 , 30/6/2023 . Ngoài_ra , Ngày thi , lịch thi , nội_dung thi , hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi được quy_định cụ_thể theo Điều 4 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : 1 . Ngày thi , lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT . 2 . Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . 3 . Hình_thức thi : Các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . 4 . Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH . Xem thêm : Hồ_sơ đăng_ký thi THPT quốc_gia 2023 mới nhất ? Thời_hạn nộp hồ_sơ thi THPT quốc_gia 2023 là khi nào ? Chính_thức có lịch thi tốt_nghiệp THPT 2023 ( Hình từ Internet )
202,004
2005 còn bao_nhiêu ngày thi THPT quốc_gia 2023 ?
Như_vậy , theo lịch thi chính_thức được bộ GD & amp ; ĐT công_bố thì hôm_nay là ngày 01/03/2023 đến ngày 27/6/2023 sẽ còn : ... 118 ngày đếm ngược đến kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 . Xem thêm : Đề tham_khảo thi tốt_nghiệp THPT 2023 tất_cả các môn của bộ GD & amp ; ĐT
None
1
Như_vậy , theo lịch thi chính_thức được bộ GD & amp ; ĐT công_bố thì hôm_nay là ngày 01/03/2023 đến ngày 27/6/2023 sẽ còn : 118 ngày đếm ngược đến kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 . Xem thêm : Đề tham_khảo thi tốt_nghiệp THPT 2023 tất_cả các môn của bộ GD & amp ; ĐT
202,005
Hồ_sơ đăng_ký dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Đối_tượng , điều_kiện dự thi 1 . Đối_tượng dự thi gồm : a ) Người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi ; b ) Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; c ) Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT , người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; d ) Một_số trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ GDĐT quyết_định .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đối_tượng , điều_kiện dự thi 1 . Đối_tượng dự thi gồm : a ) Người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi ; b ) Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; c ) Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT , người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; d ) Một_số trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ GDĐT quyết_định .
202,006
Trường_hợp nào được miễn tất_cả các bài thi tốt_nghiệp THPT 2023 ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 36 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì : ... Miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT 1. Người được triệu_tập tham_gia kỳ thi chọn đội_tuyển quốc_gia dự thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực các môn văn_hoá được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm loại tốt và học_lực từ_loại khá trở lên ; c ) Có tên trong danh_sách miễn thi của Bộ GDĐT. 2. Người trong đội_tuyển tham_gia các cuộc thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực về khoa_học_kỹ_thuật, văn_hoá - văn_nghệ được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm và học_lực từ_loại trung_bình trở lên ; c ) Có tên trong công_văn đề_nghị miễn thi và xác_nhận tham_dự tập_huấn và dự thi đúng quy_định của cơ_quan tuyển_chọn gửi đến sở GDĐT trước ngày thi tốt_nghiệp THPT. 3. Người khuyết_tật đặc_biệt nặng và người khuyết_tật nặng theo quy_định tại
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 36 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì : Miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT 1 . Người được triệu_tập tham_gia kỳ thi chọn đội_tuyển quốc_gia dự thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực các môn văn_hoá được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm loại tốt và học_lực từ_loại khá trở lên ; c ) Có tên trong danh_sách miễn thi của Bộ GDĐT . 2 . Người trong đội_tuyển tham_gia các cuộc thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực về khoa_học_kỹ_thuật , văn_hoá - văn_nghệ được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm và học_lực từ_loại trung_bình trở lên ; c ) Có tên trong công_văn đề_nghị miễn thi và xác_nhận tham_dự tập_huấn và dự thi đúng quy_định của cơ_quan tuyển_chọn gửi đến sở GDĐT trước ngày thi tốt_nghiệp THPT . 3 . Người khuyết_tật đặc_biệt nặng và người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ; người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên ; con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , bản_thân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên , phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với người khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Đối_với người khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung : Được Hiệu_trưởng trường phổ_thông nơi đăng_ký học_tập xác_nhận kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân từng năm ở cấp THPT ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Đối_với người hoạt_động kháng_chiến , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận bị nhiễm chất_độc hoá_học và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp .
202,007
Trường_hợp nào được miễn tất_cả các bài thi tốt_nghiệp THPT 2023 ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 36 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì : ... tập_huấn và dự thi đúng quy_định của cơ_quan tuyển_chọn gửi đến sở GDĐT trước ngày thi tốt_nghiệp THPT. 3. Người khuyết_tật đặc_biệt nặng và người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ; người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên ; con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, bản_thân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên, phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với người khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Đối_với người khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung : Được Hiệu_trưởng trường phổ_thông nơi đăng_ký học_tập xác_nhận kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân từng năm ở cấp THPT ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Đối_với người hoạt_động kháng_chiến, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 36 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì : Miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT 1 . Người được triệu_tập tham_gia kỳ thi chọn đội_tuyển quốc_gia dự thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực các môn văn_hoá được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm loại tốt và học_lực từ_loại khá trở lên ; c ) Có tên trong danh_sách miễn thi của Bộ GDĐT . 2 . Người trong đội_tuyển tham_gia các cuộc thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực về khoa_học_kỹ_thuật , văn_hoá - văn_nghệ được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm và học_lực từ_loại trung_bình trở lên ; c ) Có tên trong công_văn đề_nghị miễn thi và xác_nhận tham_dự tập_huấn và dự thi đúng quy_định của cơ_quan tuyển_chọn gửi đến sở GDĐT trước ngày thi tốt_nghiệp THPT . 3 . Người khuyết_tật đặc_biệt nặng và người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ; người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên ; con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , bản_thân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên , phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với người khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Đối_với người khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung : Được Hiệu_trưởng trường phổ_thông nơi đăng_ký học_tập xác_nhận kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân từng năm ở cấp THPT ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Đối_với người hoạt_động kháng_chiến , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận bị nhiễm chất_độc hoá_học và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp .
202,008
Trường_hợp nào được miễn tất_cả các bài thi tốt_nghiệp THPT 2023 ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 36 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì : ... xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Đối_với người hoạt_động kháng_chiến, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận bị nhiễm chất_độc hoá_học và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp.
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 36 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT thì : Miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT 1 . Người được triệu_tập tham_gia kỳ thi chọn đội_tuyển quốc_gia dự thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực các môn văn_hoá được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm loại tốt và học_lực từ_loại khá trở lên ; c ) Có tên trong danh_sách miễn thi của Bộ GDĐT . 2 . Người trong đội_tuyển tham_gia các cuộc thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực về khoa_học_kỹ_thuật , văn_hoá - văn_nghệ được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm và học_lực từ_loại trung_bình trở lên ; c ) Có tên trong công_văn đề_nghị miễn thi và xác_nhận tham_dự tập_huấn và dự thi đúng quy_định của cơ_quan tuyển_chọn gửi đến sở GDĐT trước ngày thi tốt_nghiệp THPT . 3 . Người khuyết_tật đặc_biệt nặng và người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ; người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên ; con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , bản_thân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên , phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với người khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Đối_với người khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung : Được Hiệu_trưởng trường phổ_thông nơi đăng_ký học_tập xác_nhận kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân từng năm ở cấp THPT ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Đối_với người hoạt_động kháng_chiến , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận bị nhiễm chất_độc hoá_học và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp .
202,009
Thực_trạng thị_trường xăng_dầu thế_giới thời_gian vừa_qua ?
Căn_cứ tại Chỉ_thị 09 / CT-BCT năm 2022 cho thấy thực_trạng thị_trường xăng_dầu thế_giới thời_gian vừa_qua như sau : ... Trong thời_gian vừa_qua , thị_trường xăng_dầu thế_giới tiếp_tục diễn_biến phức_tạp , nguồn cung không ổn_định , giá biến_động với biên_độ lớn và thường_xuyên gây nhiều ảnh_hưởng đến việc cung_ứng xăng_dầu trên thị_trường trong nước khiến cho có hiện_tượng một_số doanh_nghiệp kinh_doanh bán_lẻ xăng_dầu tại một_số địa_phương đóng_cửa , tạm ngừng kinh_doanh hoặc bán hàng với số_lượng hạn_chế , tạo ra ảnh_hưởng nhất_định đến tâm_lý , đời_sống sinh_hoạt của người_dân cũng nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh của các tổ_chức , doanh_nghiệp .
None
1
Căn_cứ tại Chỉ_thị 09 / CT-BCT năm 2022 cho thấy thực_trạng thị_trường xăng_dầu thế_giới thời_gian vừa_qua như sau : Trong thời_gian vừa_qua , thị_trường xăng_dầu thế_giới tiếp_tục diễn_biến phức_tạp , nguồn cung không ổn_định , giá biến_động với biên_độ lớn và thường_xuyên gây nhiều ảnh_hưởng đến việc cung_ứng xăng_dầu trên thị_trường trong nước khiến cho có hiện_tượng một_số doanh_nghiệp kinh_doanh bán_lẻ xăng_dầu tại một_số địa_phương đóng_cửa , tạm ngừng kinh_doanh hoặc bán hàng với số_lượng hạn_chế , tạo ra ảnh_hưởng nhất_định đến tâm_lý , đời_sống sinh_hoạt của người_dân cũng nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh của các tổ_chức , doanh_nghiệp .
202,010
Kiểm_tra để làm rõ nguyên_nhân , lý_do tạm ngưng , kiên_quyết xử_lý nghiêm_khắc theo quy_định các cây_xăng tạm ngưng hoạt_động ?
Căn_cứ tại Chỉ_thị 09 / CT-BCT năm 2022 quy_định trách_nhiệm của Quản_lý thị_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc tăng_cường k: ... Căn_cứ tại Chỉ_thị 09 / CT-BCT năm 2022 quy_định trách_nhiệm của Quản_lý thị_trường các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc tăng_cường kiểm_tra, xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh xăng_dầu như sau : - Tiếp_tục thực_hiện các chỉ_đạo của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Ban chỉ_đạo 389 quốc_gia, Bộ Công_Thương trong công_tác kiểm_tra, xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh xăng_dầu ; phối_hợp chặt_chẽ với Sở Công_Thương và lực_lượng chức_năng trên địa_bàn tăng_cường việc kiểm_tra, giám_sát toàn_bộ hệ_thống thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu ở tất_cả các loại_hình, yêu_cầu các đơn_vị hoạt_động đúng theo nội_dung Giấy xác_nhận đủ điều_kiện đã được cấp, thực_hiện tốt nhiệm_vụ bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu trên địa_bàn. - Kịp_thời phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật đối_với trong hoạt_động kinh_doanh xăng_dầu, đặc_biệt là các hành_vi găm hàng, tạo khan hiến nguồn cung xăng_dầu ; hành_vi bán xăng_dầu qua các cột bơm mini, trụ bơm lắc tay, qua thùng, can chai và các dụng_cụ chứa_đựng khác trừ thương_nhân là hộ kinh_doanh, trạm cấp_phát xăng_dầu thuộc lực_lượng_vũ_trang quốc_phòng, công_an ) thuộc địa_bàn miền núi, vùng_cao theo quy_định của pháp_luật đã được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh,
None
1
Căn_cứ tại Chỉ_thị 09 / CT-BCT năm 2022 quy_định trách_nhiệm của Quản_lý thị_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc tăng_cường kiểm_tra , xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh xăng_dầu như sau : - Tiếp_tục thực_hiện các chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban chỉ_đạo 389 quốc_gia , Bộ Công_Thương trong công_tác kiểm_tra , xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh xăng_dầu ; phối_hợp chặt_chẽ với Sở Công_Thương và lực_lượng chức_năng trên địa_bàn tăng_cường việc kiểm_tra , giám_sát toàn_bộ hệ_thống thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu ở tất_cả các loại_hình , yêu_cầu các đơn_vị hoạt_động đúng theo nội_dung Giấy xác_nhận đủ điều_kiện đã được cấp , thực_hiện tốt nhiệm_vụ bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu trên địa_bàn . - Kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật đối_với trong hoạt_động kinh_doanh xăng_dầu , đặc_biệt là các hành_vi găm hàng , tạo khan hiến nguồn cung xăng_dầu ; hành_vi bán xăng_dầu qua các cột bơm mini , trụ bơm lắc tay , qua thùng , can chai và các dụng_cụ chứa_đựng khác trừ thương_nhân là hộ kinh_doanh , trạm cấp_phát xăng_dầu thuộc lực_lượng_vũ_trang quốc_phòng , công_an ) thuộc địa_bàn miền núi , vùng_cao theo quy_định của pháp_luật đã được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cho_phép làm đại_lý bán_lẻ xăng_dầu với quy_mô , trang_thiết_bị phù_hợp với điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu ở khu_vực đó . Riêng đối_với trường_hợp cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu tạm ngưng hoạt_động , tiến_hành chủ_trì , phối_hợp với Sở Công_Thương kiểm_tra để làm rõ nguyên_nhân , lý_do tạm ngưng , kiên_quyết xử_lý nghiêm_khắc theo quy_định ; kiến_nghị thu_hồi giấy_phép nếu vi_phạm dù là bất_kể thương_nhân ở loại_hình nào . - Thủ_trưởng cơ_quan Quản_lý thị_trường chịu trách_nhiệm toàn_diện trong việc chỉ_đạo , tổ_chức công_tác giám_sát , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm trong 1 doanh xăng_dầu . Thực_hiện xử_lý nghiêm các cán_bộ , công_chức buông_lỏng quản_lý , bao_che , tiếp_tay cho các hành_vi vi_phạm . Như_vậy , lực_lượng Quản_lý thị_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khẩn_trương phối_hợp với Sở Công_Thương kiểm_tra để làm rõ nguyên_nhân , lý_do tạm ngưng , kiên_quyết xử_lý nghiêm_khắc theo quy_định đối_với trường_hợp cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu tạm ngưng hoạt_động . ( Hình từ Internet )
202,011
Kiểm_tra để làm rõ nguyên_nhân , lý_do tạm ngưng , kiên_quyết xử_lý nghiêm_khắc theo quy_định các cây_xăng tạm ngưng hoạt_động ?
Căn_cứ tại Chỉ_thị 09 / CT-BCT năm 2022 quy_định trách_nhiệm của Quản_lý thị_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc tăng_cường k: ... chứa_đựng khác trừ thương_nhân là hộ kinh_doanh, trạm cấp_phát xăng_dầu thuộc lực_lượng_vũ_trang quốc_phòng, công_an ) thuộc địa_bàn miền núi, vùng_cao theo quy_định của pháp_luật đã được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương cho_phép làm đại_lý bán_lẻ xăng_dầu với quy_mô, trang_thiết_bị phù_hợp với điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu ở khu_vực đó. Riêng đối_với trường_hợp cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu tạm ngưng hoạt_động, tiến_hành chủ_trì, phối_hợp với Sở Công_Thương kiểm_tra để làm rõ nguyên_nhân, lý_do tạm ngưng, kiên_quyết xử_lý nghiêm_khắc theo quy_định ; kiến_nghị thu_hồi giấy_phép nếu vi_phạm dù là bất_kể thương_nhân ở loại_hình nào. - Thủ_trưởng cơ_quan Quản_lý thị_trường chịu trách_nhiệm toàn_diện trong việc chỉ_đạo, tổ_chức công_tác giám_sát, kiểm_tra, xử_lý vi_phạm trong 1 doanh xăng_dầu. Thực_hiện xử_lý nghiêm các cán_bộ, công_chức buông_lỏng quản_lý, bao_che, tiếp_tay cho các hành_vi vi_phạm. Như_vậy, lực_lượng Quản_lý thị_trường các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương khẩn_trương phối_hợp với Sở Công_Thương kiểm_tra để làm rõ nguyên_nhân, lý_do tạm ngưng, kiên_quyết xử_lý nghiêm_khắc theo quy_định đối_với trường_hợp cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu tạm ngưng hoạt_động. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Chỉ_thị 09 / CT-BCT năm 2022 quy_định trách_nhiệm của Quản_lý thị_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc tăng_cường kiểm_tra , xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh xăng_dầu như sau : - Tiếp_tục thực_hiện các chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban chỉ_đạo 389 quốc_gia , Bộ Công_Thương trong công_tác kiểm_tra , xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh xăng_dầu ; phối_hợp chặt_chẽ với Sở Công_Thương và lực_lượng chức_năng trên địa_bàn tăng_cường việc kiểm_tra , giám_sát toàn_bộ hệ_thống thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu ở tất_cả các loại_hình , yêu_cầu các đơn_vị hoạt_động đúng theo nội_dung Giấy xác_nhận đủ điều_kiện đã được cấp , thực_hiện tốt nhiệm_vụ bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu trên địa_bàn . - Kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật đối_với trong hoạt_động kinh_doanh xăng_dầu , đặc_biệt là các hành_vi găm hàng , tạo khan hiến nguồn cung xăng_dầu ; hành_vi bán xăng_dầu qua các cột bơm mini , trụ bơm lắc tay , qua thùng , can chai và các dụng_cụ chứa_đựng khác trừ thương_nhân là hộ kinh_doanh , trạm cấp_phát xăng_dầu thuộc lực_lượng_vũ_trang quốc_phòng , công_an ) thuộc địa_bàn miền núi , vùng_cao theo quy_định của pháp_luật đã được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cho_phép làm đại_lý bán_lẻ xăng_dầu với quy_mô , trang_thiết_bị phù_hợp với điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu ở khu_vực đó . Riêng đối_với trường_hợp cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu tạm ngưng hoạt_động , tiến_hành chủ_trì , phối_hợp với Sở Công_Thương kiểm_tra để làm rõ nguyên_nhân , lý_do tạm ngưng , kiên_quyết xử_lý nghiêm_khắc theo quy_định ; kiến_nghị thu_hồi giấy_phép nếu vi_phạm dù là bất_kể thương_nhân ở loại_hình nào . - Thủ_trưởng cơ_quan Quản_lý thị_trường chịu trách_nhiệm toàn_diện trong việc chỉ_đạo , tổ_chức công_tác giám_sát , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm trong 1 doanh xăng_dầu . Thực_hiện xử_lý nghiêm các cán_bộ , công_chức buông_lỏng quản_lý , bao_che , tiếp_tay cho các hành_vi vi_phạm . Như_vậy , lực_lượng Quản_lý thị_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khẩn_trương phối_hợp với Sở Công_Thương kiểm_tra để làm rõ nguyên_nhân , lý_do tạm ngưng , kiên_quyết xử_lý nghiêm_khắc theo quy_định đối_với trường_hợp cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu tạm ngưng hoạt_động . ( Hình từ Internet )
202,012
Kiểm_tra để làm rõ nguyên_nhân , lý_do tạm ngưng , kiên_quyết xử_lý nghiêm_khắc theo quy_định các cây_xăng tạm ngưng hoạt_động ?
Căn_cứ tại Chỉ_thị 09 / CT-BCT năm 2022 quy_định trách_nhiệm của Quản_lý thị_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc tăng_cường k: ... kiên_quyết xử_lý nghiêm_khắc theo quy_định đối_với trường_hợp cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu tạm ngưng hoạt_động. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Chỉ_thị 09 / CT-BCT năm 2022 quy_định trách_nhiệm của Quản_lý thị_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong việc tăng_cường kiểm_tra , xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh xăng_dầu như sau : - Tiếp_tục thực_hiện các chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban chỉ_đạo 389 quốc_gia , Bộ Công_Thương trong công_tác kiểm_tra , xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh xăng_dầu ; phối_hợp chặt_chẽ với Sở Công_Thương và lực_lượng chức_năng trên địa_bàn tăng_cường việc kiểm_tra , giám_sát toàn_bộ hệ_thống thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu ở tất_cả các loại_hình , yêu_cầu các đơn_vị hoạt_động đúng theo nội_dung Giấy xác_nhận đủ điều_kiện đã được cấp , thực_hiện tốt nhiệm_vụ bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu trên địa_bàn . - Kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật đối_với trong hoạt_động kinh_doanh xăng_dầu , đặc_biệt là các hành_vi găm hàng , tạo khan hiến nguồn cung xăng_dầu ; hành_vi bán xăng_dầu qua các cột bơm mini , trụ bơm lắc tay , qua thùng , can chai và các dụng_cụ chứa_đựng khác trừ thương_nhân là hộ kinh_doanh , trạm cấp_phát xăng_dầu thuộc lực_lượng_vũ_trang quốc_phòng , công_an ) thuộc địa_bàn miền núi , vùng_cao theo quy_định của pháp_luật đã được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cho_phép làm đại_lý bán_lẻ xăng_dầu với quy_mô , trang_thiết_bị phù_hợp với điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu ở khu_vực đó . Riêng đối_với trường_hợp cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu tạm ngưng hoạt_động , tiến_hành chủ_trì , phối_hợp với Sở Công_Thương kiểm_tra để làm rõ nguyên_nhân , lý_do tạm ngưng , kiên_quyết xử_lý nghiêm_khắc theo quy_định ; kiến_nghị thu_hồi giấy_phép nếu vi_phạm dù là bất_kể thương_nhân ở loại_hình nào . - Thủ_trưởng cơ_quan Quản_lý thị_trường chịu trách_nhiệm toàn_diện trong việc chỉ_đạo , tổ_chức công_tác giám_sát , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm trong 1 doanh xăng_dầu . Thực_hiện xử_lý nghiêm các cán_bộ , công_chức buông_lỏng quản_lý , bao_che , tiếp_tay cho các hành_vi vi_phạm . Như_vậy , lực_lượng Quản_lý thị_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khẩn_trương phối_hợp với Sở Công_Thương kiểm_tra để làm rõ nguyên_nhân , lý_do tạm ngưng , kiên_quyết xử_lý nghiêm_khắc theo quy_định đối_với trường_hợp cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu tạm ngưng hoạt_động . ( Hình từ Internet )
202,013
Bộ Công_Thương có trách_nhiệm gì trong việc quản_lý , điều_hành mặt_hàng xăng_dầu ?
Căn_cứ tại Mục 1 . c Công_điện 1039 / CĐ-TTg năm 2022 quy_định trách_nhiệm của Bộ Công_Thương trong việc quản_lý , điều_hành mặt_hàng xăng_dầu như sau: ... Căn_cứ tại Mục 1 . c Công_điện 1039 / CĐ-TTg năm 2022 quy_định trách_nhiệm của Bộ Công_Thương trong việc quản_lý , điều_hành mặt_hàng xăng_dầu như sau : - Thường_xuyên kiểm_tra , giám_sát , kịp_thời ngăn_chặn , xử_lý nghiêm theo quy_định pháp_luật đối_với các hành_vi đầu_cơ găm hàng , buôn_lậu xăng_dầu qua biên_giới và các hành_vi vi_phạm khác trong kinh_doanh xăng_dầu ; - Đồng_thời khuyến_khích , tạo điều_kiện cho các doanh_nghiệp duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu và an_ninh năng_lượng quốc_gia .
None
1
Căn_cứ tại Mục 1 . c Công_điện 1039 / CĐ-TTg năm 2022 quy_định trách_nhiệm của Bộ Công_Thương trong việc quản_lý , điều_hành mặt_hàng xăng_dầu như sau : - Thường_xuyên kiểm_tra , giám_sát , kịp_thời ngăn_chặn , xử_lý nghiêm theo quy_định pháp_luật đối_với các hành_vi đầu_cơ găm hàng , buôn_lậu xăng_dầu qua biên_giới và các hành_vi vi_phạm khác trong kinh_doanh xăng_dầu ; - Đồng_thời khuyến_khích , tạo điều_kiện cho các doanh_nghiệp duy_trì hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu và an_ninh năng_lượng quốc_gia .
202,014
Hội_đồng_quản_trị là gì ?
Theo khoản 1 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Hội_đồng_quản_trị như sau : ... “ Điều 153 . Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . [ ... ] ” Theo đó , Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . Tiêu_chuẩn và điều_kiện để trở_thành thành_viên của Hội_đồng_quản_trị
None
1
Theo khoản 1 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Hội_đồng_quản_trị như sau : “ Điều 153 . Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . [ ... ] ” Theo đó , Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . Tiêu_chuẩn và điều_kiện để trở_thành thành_viên của Hội_đồng_quản_trị
202,015
Muốn trở_thành thành_viên Hội_đồng_quản_trị cần đáp_ứng tiêu_chuẩn và điều_kiện gì ?
Theo Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : ... - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; + Có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực, ngành, nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; + Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; + Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc, Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý, người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ. - Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác, thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không phải là người đang làm_việc cho công_ty, công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty,
None
1
Theo Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; + Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; + Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; + Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . - Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; + Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; + Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; + Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; + Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . - Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan .
202,016
Muốn trở_thành thành_viên Hội_đồng_quản_trị cần đáp_ứng tiêu_chuẩn và điều_kiện gì ?
Theo Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : ... điều_kiện sau đây : + Không phải là người đang làm_việc cho công_ty, công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty, công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; + Không phải là người đang hưởng lương, thù_lao từ công_ty, trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; + Không phải là người có vợ hoặc chồng, bố đẻ, bố nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; + Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; + Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó, trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ. - Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không
None
1
Theo Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; + Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; + Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; + Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . - Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; + Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; + Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; + Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; + Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . - Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan .
202,017
Muốn trở_thành thành_viên Hội_đồng_quản_trị cần đáp_ứng tiêu_chuẩn và điều_kiện gì ?
Theo Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : ... bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ. - Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện. Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan.
None
1
Theo Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; + Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; + Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; + Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . - Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : + Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; + Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; + Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; + Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; + Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . - Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan .
202,018
Hội_đồng_quản_trị trong công_ty cổ_phần phải có bao_nhiêu thành_viên ?
Theo Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : ... “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Theo đó , Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị .
None
1
Theo Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Theo đó , Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị .
202,019
Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam được tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức của Hội như sau : ... Tổ_chức của Hội : - Ở Trung ­ương : Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam - Các chi Hội cơ_sở ( có từ 5 hội_viên trở lên ) và các tổ_chức trực_thuộc - Ở các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ), nếu có nhu_cầu có_thể thành_lập Hội. Việc thành_lập Hội ở tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định theo quy_định của pháp_luật. + Các Hội thành_viên hoạt_động theo điều_lệ của mình, tuân_thủ điều_lệ của Hội Trung ­ương và chịu sự hướng_dẫn về chuyên_môn, nghiệp_vụ của Hội Trung_ương. Như_vậy, thì Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam được tổ_chức như sau : - Ở Trung ­ương : Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam - Các chi Hội cơ_sở ( có từ 5 hội_viên trở lên ) và các tổ_chức trực_thuộc - Ở các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ), nếu có nhu_cầu có_thể thành_lập Hội. Việc thành_lập Hội ở tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định theo quy_định của pháp_luật. + Các Hội thành_viên hoạt_động theo điều_lệ của mình, tuân_thủ điều_lệ của Hội Trung ­ương và chịu sự hướng_dẫn
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức của Hội như sau : Tổ_chức của Hội : - Ở Trung ­ương : Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam - Các chi Hội cơ_sở ( có từ 5 hội_viên trở lên ) và các tổ_chức trực_thuộc - Ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) , nếu có nhu_cầu có_thể thành_lập Hội . Việc thành_lập Hội ở tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định theo quy_định của pháp_luật . + Các Hội thành_viên hoạt_động theo điều_lệ của mình , tuân_thủ điều_lệ của Hội Trung ­ương và chịu sự hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Hội Trung_ương . Như_vậy , thì Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam được tổ_chức như sau : - Ở Trung ­ương : Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam - Các chi Hội cơ_sở ( có từ 5 hội_viên trở lên ) và các tổ_chức trực_thuộc - Ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) , nếu có nhu_cầu có_thể thành_lập Hội . Việc thành_lập Hội ở tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định theo quy_định của pháp_luật . + Các Hội thành_viên hoạt_động theo điều_lệ của mình , tuân_thủ điều_lệ của Hội Trung ­ương và chịu sự hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Hội Trung_ương . Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam ( Hình từ Internet )
202,020
Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam được tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức của Hội như sau : ... ở tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định theo quy_định của pháp_luật. + Các Hội thành_viên hoạt_động theo điều_lệ của mình, tuân_thủ điều_lệ của Hội Trung ­ương và chịu sự hướng_dẫn về chuyên_môn, nghiệp_vụ của Hội Trung_ương. Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam ( Hình từ Internet ) Tổ_chức của Hội : - Ở Trung ­ương : Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam - Các chi Hội cơ_sở ( có từ 5 hội_viên trở lên ) và các tổ_chức trực_thuộc - Ở các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ), nếu có nhu_cầu có_thể thành_lập Hội. Việc thành_lập Hội ở tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định theo quy_định của pháp_luật. + Các Hội thành_viên hoạt_động theo điều_lệ của mình, tuân_thủ điều_lệ của Hội Trung ­ương và chịu sự hướng_dẫn về chuyên_môn, nghiệp_vụ của Hội Trung_ương. Như_vậy, thì Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam được tổ_chức như sau : - Ở Trung ­ương : Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam - Các chi Hội cơ_sở ( có từ 5 hội_viên trở lên ) và các tổ_chức trực_thuộc - Ở các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ( sau
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức của Hội như sau : Tổ_chức của Hội : - Ở Trung ­ương : Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam - Các chi Hội cơ_sở ( có từ 5 hội_viên trở lên ) và các tổ_chức trực_thuộc - Ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) , nếu có nhu_cầu có_thể thành_lập Hội . Việc thành_lập Hội ở tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định theo quy_định của pháp_luật . + Các Hội thành_viên hoạt_động theo điều_lệ của mình , tuân_thủ điều_lệ của Hội Trung ­ương và chịu sự hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Hội Trung_ương . Như_vậy , thì Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam được tổ_chức như sau : - Ở Trung ­ương : Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam - Các chi Hội cơ_sở ( có từ 5 hội_viên trở lên ) và các tổ_chức trực_thuộc - Ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) , nếu có nhu_cầu có_thể thành_lập Hội . Việc thành_lập Hội ở tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định theo quy_định của pháp_luật . + Các Hội thành_viên hoạt_động theo điều_lệ của mình , tuân_thủ điều_lệ của Hội Trung ­ương và chịu sự hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Hội Trung_ương . Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam ( Hình từ Internet )
202,021
Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam được tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức của Hội như sau : ... Tai_Mũi_Họng Việt Nam - Các chi Hội cơ_sở ( có từ 5 hội_viên trở lên ) và các tổ_chức trực_thuộc - Ở các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ), nếu có nhu_cầu có_thể thành_lập Hội. Việc thành_lập Hội ở tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định theo quy_định của pháp_luật. + Các Hội thành_viên hoạt_động theo điều_lệ của mình, tuân_thủ điều_lệ của Hội Trung ­ương và chịu sự hướng_dẫn về chuyên_môn, nghiệp_vụ của Hội Trung_ương. Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức của Hội như sau : Tổ_chức của Hội : - Ở Trung ­ương : Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam - Các chi Hội cơ_sở ( có từ 5 hội_viên trở lên ) và các tổ_chức trực_thuộc - Ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) , nếu có nhu_cầu có_thể thành_lập Hội . Việc thành_lập Hội ở tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định theo quy_định của pháp_luật . + Các Hội thành_viên hoạt_động theo điều_lệ của mình , tuân_thủ điều_lệ của Hội Trung ­ương và chịu sự hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Hội Trung_ương . Như_vậy , thì Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam được tổ_chức như sau : - Ở Trung ­ương : Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam - Các chi Hội cơ_sở ( có từ 5 hội_viên trở lên ) và các tổ_chức trực_thuộc - Ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) , nếu có nhu_cầu có_thể thành_lập Hội . Việc thành_lập Hội ở tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định theo quy_định của pháp_luật . + Các Hội thành_viên hoạt_động theo điều_lệ của mình , tuân_thủ điều_lệ của Hội Trung ­ương và chịu sự hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Hội Trung_ương . Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam ( Hình từ Internet )
202,022
Cơ_quan nào là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam ?
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về đại_hội như sau : ... Đại_hội - Đại_hội toàn_thể hoặc đại_hội đại_biểu là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội . Nhiệm_kỳ đại_hội là 5 năm một lần . - Đại_hội bất_thường khi có 1/2 uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội hoặc 2/3 số Chi_hội yêu_cầu Số đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội quyết_định . Nội_dung chính của Đại_hội : - Tổng_kết , đánh_giá hoạt_động của Hội nhiệm_kỳ trước và quyết_định ph­ương hư­ớng , hoạt_động của Hội nhiệm_kỳ mới . - Sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ ( Nếu thấy cần_thiết ) . - Bầu Ban_Chấp_hành Trung ­ương Hội . ( Số_lượng do Đại_hội quyết_định ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đại_hội toàn_thể hoặc đại_hội đại_biểu là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam .
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về đại_hội như sau : Đại_hội - Đại_hội toàn_thể hoặc đại_hội đại_biểu là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội . Nhiệm_kỳ đại_hội là 5 năm một lần . - Đại_hội bất_thường khi có 1/2 uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội hoặc 2/3 số Chi_hội yêu_cầu Số đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội quyết_định . Nội_dung chính của Đại_hội : - Tổng_kết , đánh_giá hoạt_động của Hội nhiệm_kỳ trước và quyết_định ph­ương hư­ớng , hoạt_động của Hội nhiệm_kỳ mới . - Sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ ( Nếu thấy cần_thiết ) . - Bầu Ban_Chấp_hành Trung ­ương Hội . ( Số_lượng do Đại_hội quyết_định ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đại_hội toàn_thể hoặc đại_hội đại_biểu là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam .
202,023
Ban_Chấp_hành của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về Ban_Chấp_hành như sau : ... Ban_Chấp_hành - Ban_Chấp_hành Hội là cơ_quan điều_hành của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội có nhiệm_vụ : - Bầu_chủ_tịch, Ban Thường_vụ, Tổng_thư_ký, Ban Kiểm_tra. - Quyết_định kế_hoạch công_tác, đánh_giá việc thực_hiện ch­ương trình, kế_hoạch công_tác đã đề ra, dự_thảo sửa_đổi điều_lệ trình Đại_hội thông_qua. - Bổ_sung uỷ_viên chấp_hành Hội nếu số_lượng thiếu so với quy_định của Đại_hội, nhưng không quá 1/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đ­ương nhiệm được Đại_hội bầu theo quy_định. - Ban_Chấp_hành Hội_họp 6 tháng_một lần do Chủ_tịch Hội triệu_tập. Các cuộc họp đột_xuất theo yêu_cầu của 2/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị. - Quyết_định việc kết_nạp hội_viên và ra khỏi Hội. Như_vậy, thì Ban_Chấp_hành của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam có nhiệm_vụ như sau : - Bầu_chủ_tịch, Ban Thường_vụ, Tổng_thư_ký, Ban Kiểm_tra. - Quyết_định kế_hoạch công_tác, đánh_giá việc thực_hiện ch­ương trình, kế_hoạch công_tác đã đề ra, dự_thảo sửa_đổi điều_lệ trình Đại_hội thông_qua. - Bổ_sung uỷ_viên chấp_hành Hội nếu số_lượng thiếu so với quy_định của Đại_hội, nhưng không quá 1/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đ­ương nhiệm được Đại_hội bầu
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về Ban_Chấp_hành như sau : Ban_Chấp_hành - Ban_Chấp_hành Hội là cơ_quan điều_hành của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội có nhiệm_vụ : - Bầu_chủ_tịch , Ban Thường_vụ , Tổng_thư_ký , Ban Kiểm_tra . - Quyết_định kế_hoạch công_tác , đánh_giá việc thực_hiện ch­ương trình , kế_hoạch công_tác đã đề ra , dự_thảo sửa_đổi điều_lệ trình Đại_hội thông_qua . - Bổ_sung uỷ_viên chấp_hành Hội nếu số_lượng thiếu so với quy_định của Đại_hội , nhưng không quá 1/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đ­ương nhiệm được Đại_hội bầu theo quy_định . - Ban_Chấp_hành Hội_họp 6 tháng_một lần do Chủ_tịch Hội triệu_tập . Các cuộc họp đột_xuất theo yêu_cầu của 2/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị . - Quyết_định việc kết_nạp hội_viên và ra khỏi Hội . Như_vậy , thì Ban_Chấp_hành của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam có nhiệm_vụ như sau : - Bầu_chủ_tịch , Ban Thường_vụ , Tổng_thư_ký , Ban Kiểm_tra . - Quyết_định kế_hoạch công_tác , đánh_giá việc thực_hiện ch­ương trình , kế_hoạch công_tác đã đề ra , dự_thảo sửa_đổi điều_lệ trình Đại_hội thông_qua . - Bổ_sung uỷ_viên chấp_hành Hội nếu số_lượng thiếu so với quy_định của Đại_hội , nhưng không quá 1/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đ­ương nhiệm được Đại_hội bầu theo quy_định . - Ban_Chấp_hành Hội_họp 6 tháng_một lần do Chủ_tịch Hội triệu_tập . Các cuộc họp đột_xuất theo yêu_cầu của 2/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị . - Quyết_định việc kết_nạp hội_viên và ra khỏi Hội .
202,024
Ban_Chấp_hành của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về Ban_Chấp_hành như sau : ... trình Đại_hội thông_qua. - Bổ_sung uỷ_viên chấp_hành Hội nếu số_lượng thiếu so với quy_định của Đại_hội, nhưng không quá 1/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đ­ương nhiệm được Đại_hội bầu theo quy_định. - Ban_Chấp_hành Hội_họp 6 tháng_một lần do Chủ_tịch Hội triệu_tập. Các cuộc họp đột_xuất theo yêu_cầu của 2/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị. - Quyết_định việc kết_nạp hội_viên và ra khỏi Hội. Ban_Chấp_hành - Ban_Chấp_hành Hội là cơ_quan điều_hành của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội có nhiệm_vụ : - Bầu_chủ_tịch, Ban Thường_vụ, Tổng_thư_ký, Ban Kiểm_tra. - Quyết_định kế_hoạch công_tác, đánh_giá việc thực_hiện ch­ương trình, kế_hoạch công_tác đã đề ra, dự_thảo sửa_đổi điều_lệ trình Đại_hội thông_qua. - Bổ_sung uỷ_viên chấp_hành Hội nếu số_lượng thiếu so với quy_định của Đại_hội, nhưng không quá 1/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đ­ương nhiệm được Đại_hội bầu theo quy_định. - Ban_Chấp_hành Hội_họp 6 tháng_một lần do Chủ_tịch Hội triệu_tập. Các cuộc họp đột_xuất theo yêu_cầu của 2/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị. - Quyết_định việc kết_nạp hội_viên và ra khỏi Hội. Như_vậy, thì Ban_Chấp_hành của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam có
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về Ban_Chấp_hành như sau : Ban_Chấp_hành - Ban_Chấp_hành Hội là cơ_quan điều_hành của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội có nhiệm_vụ : - Bầu_chủ_tịch , Ban Thường_vụ , Tổng_thư_ký , Ban Kiểm_tra . - Quyết_định kế_hoạch công_tác , đánh_giá việc thực_hiện ch­ương trình , kế_hoạch công_tác đã đề ra , dự_thảo sửa_đổi điều_lệ trình Đại_hội thông_qua . - Bổ_sung uỷ_viên chấp_hành Hội nếu số_lượng thiếu so với quy_định của Đại_hội , nhưng không quá 1/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đ­ương nhiệm được Đại_hội bầu theo quy_định . - Ban_Chấp_hành Hội_họp 6 tháng_một lần do Chủ_tịch Hội triệu_tập . Các cuộc họp đột_xuất theo yêu_cầu của 2/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị . - Quyết_định việc kết_nạp hội_viên và ra khỏi Hội . Như_vậy , thì Ban_Chấp_hành của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam có nhiệm_vụ như sau : - Bầu_chủ_tịch , Ban Thường_vụ , Tổng_thư_ký , Ban Kiểm_tra . - Quyết_định kế_hoạch công_tác , đánh_giá việc thực_hiện ch­ương trình , kế_hoạch công_tác đã đề ra , dự_thảo sửa_đổi điều_lệ trình Đại_hội thông_qua . - Bổ_sung uỷ_viên chấp_hành Hội nếu số_lượng thiếu so với quy_định của Đại_hội , nhưng không quá 1/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đ­ương nhiệm được Đại_hội bầu theo quy_định . - Ban_Chấp_hành Hội_họp 6 tháng_một lần do Chủ_tịch Hội triệu_tập . Các cuộc họp đột_xuất theo yêu_cầu của 2/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị . - Quyết_định việc kết_nạp hội_viên và ra khỏi Hội .
202,025
Ban_Chấp_hành của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về Ban_Chấp_hành như sau : ... cuộc họp đột_xuất theo yêu_cầu của 2/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị. - Quyết_định việc kết_nạp hội_viên và ra khỏi Hội. Như_vậy, thì Ban_Chấp_hành của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam có nhiệm_vụ như sau : - Bầu_chủ_tịch, Ban Thường_vụ, Tổng_thư_ký, Ban Kiểm_tra. - Quyết_định kế_hoạch công_tác, đánh_giá việc thực_hiện ch­ương trình, kế_hoạch công_tác đã đề ra, dự_thảo sửa_đổi điều_lệ trình Đại_hội thông_qua. - Bổ_sung uỷ_viên chấp_hành Hội nếu số_lượng thiếu so với quy_định của Đại_hội, nhưng không quá 1/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đ­ương nhiệm được Đại_hội bầu theo quy_định. - Ban_Chấp_hành Hội_họp 6 tháng_một lần do Chủ_tịch Hội triệu_tập. Các cuộc họp đột_xuất theo yêu_cầu của 2/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị. - Quyết_định việc kết_nạp hội_viên và ra khỏi Hội.
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về Ban_Chấp_hành như sau : Ban_Chấp_hành - Ban_Chấp_hành Hội là cơ_quan điều_hành của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội có nhiệm_vụ : - Bầu_chủ_tịch , Ban Thường_vụ , Tổng_thư_ký , Ban Kiểm_tra . - Quyết_định kế_hoạch công_tác , đánh_giá việc thực_hiện ch­ương trình , kế_hoạch công_tác đã đề ra , dự_thảo sửa_đổi điều_lệ trình Đại_hội thông_qua . - Bổ_sung uỷ_viên chấp_hành Hội nếu số_lượng thiếu so với quy_định của Đại_hội , nhưng không quá 1/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đ­ương nhiệm được Đại_hội bầu theo quy_định . - Ban_Chấp_hành Hội_họp 6 tháng_một lần do Chủ_tịch Hội triệu_tập . Các cuộc họp đột_xuất theo yêu_cầu của 2/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị . - Quyết_định việc kết_nạp hội_viên và ra khỏi Hội . Như_vậy , thì Ban_Chấp_hành của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam có nhiệm_vụ như sau : - Bầu_chủ_tịch , Ban Thường_vụ , Tổng_thư_ký , Ban Kiểm_tra . - Quyết_định kế_hoạch công_tác , đánh_giá việc thực_hiện ch­ương trình , kế_hoạch công_tác đã đề ra , dự_thảo sửa_đổi điều_lệ trình Đại_hội thông_qua . - Bổ_sung uỷ_viên chấp_hành Hội nếu số_lượng thiếu so với quy_định của Đại_hội , nhưng không quá 1/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đ­ương nhiệm được Đại_hội bầu theo quy_định . - Ban_Chấp_hành Hội_họp 6 tháng_một lần do Chủ_tịch Hội triệu_tập . Các cuộc họp đột_xuất theo yêu_cầu của 2/3 số uỷ_viên Ban_Chấp_hành đề_nghị . - Quyết_định việc kết_nạp hội_viên và ra khỏi Hội .
202,026
Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam có nguồn thu như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 18 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tài_chính và tài_sản của Hội như: ... Căn_cứ tại Điều 18 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tài_chính và tài_sản của Hội như sau : Tài_chính và tài_sản của Hội gồm Hội phí của Hội_viên ( do Ban_Chấp_hành Trung ­ương Hội quy_định ) Thu_nhập do các hoạt_động của Hội được Nhà_nước cho_phép Tài_trợ bằng tiền hoặc bằng hiện_vật của các cơ_sở , đoàn_thể và các cá_nhân trong và ngoài nước Các khoản chi của Hội gồm : Chi cho hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật và hoạt_động tư_vấn , công_tác truyền_thông , phổ_biến bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chi văn_phòng … Tài_sản và tài_chính của Hội được quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Ban_Chấp_hành Trung ­ương Hội và sự hướng_dẫn của cơ_quan Tài_chính Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam có nguồn thu như sau : - Hội phí của Hội_viên ; - Thu_nhập do các hoạt_động của Hội được Nhà_nước cho_phép ; - Tài_trợ bằng tiền hoặc bằng hiện_vật của các cơ_sở , đoàn_thể và các cá_nhân trong và ngoài nước .
None
1
Căn_cứ tại Điều 18 Điều_lệ của Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam bam hành kèm theo Quyết_định 25/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tài_chính và tài_sản của Hội như sau : Tài_chính và tài_sản của Hội gồm Hội phí của Hội_viên ( do Ban_Chấp_hành Trung ­ương Hội quy_định ) Thu_nhập do các hoạt_động của Hội được Nhà_nước cho_phép Tài_trợ bằng tiền hoặc bằng hiện_vật của các cơ_sở , đoàn_thể và các cá_nhân trong và ngoài nước Các khoản chi của Hội gồm : Chi cho hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật và hoạt_động tư_vấn , công_tác truyền_thông , phổ_biến bồi_dưỡng nghiệp_vụ , chi văn_phòng … Tài_sản và tài_chính của Hội được quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Ban_Chấp_hành Trung ­ương Hội và sự hướng_dẫn của cơ_quan Tài_chính Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Tai_Mũi_Họng Việt Nam có nguồn thu như sau : - Hội phí của Hội_viên ; - Thu_nhập do các hoạt_động của Hội được Nhà_nước cho_phép ; - Tài_trợ bằng tiền hoặc bằng hiện_vật của các cơ_sở , đoàn_thể và các cá_nhân trong và ngoài nước .
202,027
Người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : ... " Điều 53. Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự Trường_hợp không có người giám_hộ theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này thì người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được xác_định như sau : 1. Trường_hợp vợ là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì chồng là người giám_hộ ; nếu chồng là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vợ là người giám_hộ. 2. Trường_hợp cha và mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc một người mất năng_lực hành_vi dân_sự, còn người kia không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con_cả là người giám_hộ ; nếu người con_cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con tiếp_theo có đủ điều_kiện làm người giám_hộ là người giám_hộ. 3. Trường_hợp người thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự chưa có vợ, chồng, con hoặc có mà vợ, chồng, con đều không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì cha, mẹ là người giám_hộ. " Đồng_thời, theo Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ.
None
1
Theo Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : " Điều 53 . Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự Trường_hợp không có người giám_hộ theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này thì người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được xác_định như sau : 1 . Trường_hợp vợ là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì chồng là người giám_hộ ; nếu chồng là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vợ là người giám_hộ . 2 . Trường_hợp cha và mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , còn người kia không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con_cả là người giám_hộ ; nếu người con_cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con tiếp_theo có đủ điều_kiện làm người giám_hộ là người giám_hộ . 3 . Trường_hợp người thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự chưa có vợ , chồng , con hoặc có mà vợ , chồng , con đều không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì cha , mẹ là người giám_hộ . " Đồng_thời , theo Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Vậy căn_cứ vào quy_định trên , về nguyên_tắc chung thì cha_mẹ là giám_hộ đương_nhiên của con ( khoản 3 Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) và so_sánh với thông_tin bạn cung_cấp thì trong trường_hợp này bà T có_thể đại_diện cho con của mình là bà N để ký vào biên_bản này với tư_cách là giám_hộ đương_nhiên - không cần phải đăng_ký giám_hộ . Như_thế , trong hợp_đồng chuyển_nhượng thì cần ghi_nhận rằng bà T là giám_hộ đương_nhiên cho bà N , thực_hiện ký hợp_đồng này .
202,028
Người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : ... mẹ là người giám_hộ. " Đồng_thời, theo Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ. Vậy căn_cứ vào quy_định trên, về nguyên_tắc chung thì cha_mẹ là giám_hộ đương_nhiên của con ( khoản 3 Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) và so_sánh với thông_tin bạn cung_cấp thì trong trường_hợp này bà T có_thể đại_diện cho con của mình là bà N để ký vào biên_bản này với tư_cách là giám_hộ đương_nhiên - không cần phải đăng_ký giám_hộ. Như_thế, trong hợp_đồng chuyển_nhượng thì cần ghi_nhận rằng bà T là giám_hộ đương_nhiên cho bà N, thực_hiện ký hợp_đồng này.
None
1
Theo Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : " Điều 53 . Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự Trường_hợp không có người giám_hộ theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này thì người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được xác_định như sau : 1 . Trường_hợp vợ là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì chồng là người giám_hộ ; nếu chồng là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vợ là người giám_hộ . 2 . Trường_hợp cha và mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , còn người kia không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con_cả là người giám_hộ ; nếu người con_cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con tiếp_theo có đủ điều_kiện làm người giám_hộ là người giám_hộ . 3 . Trường_hợp người thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự chưa có vợ , chồng , con hoặc có mà vợ , chồng , con đều không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì cha , mẹ là người giám_hộ . " Đồng_thời , theo Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Vậy căn_cứ vào quy_định trên , về nguyên_tắc chung thì cha_mẹ là giám_hộ đương_nhiên của con ( khoản 3 Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) và so_sánh với thông_tin bạn cung_cấp thì trong trường_hợp này bà T có_thể đại_diện cho con của mình là bà N để ký vào biên_bản này với tư_cách là giám_hộ đương_nhiên - không cần phải đăng_ký giám_hộ . Như_thế , trong hợp_đồng chuyển_nhượng thì cần ghi_nhận rằng bà T là giám_hộ đương_nhiên cho bà N , thực_hiện ký hợp_đồng này .
202,029
Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ là của cơ_quan nào ?
Theo Điều 19 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ như sau : ... " Điều 19 . Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ , chấm_dứt giám_hộ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ hoặc người giám_hộ thực_hiện đăng_ký giám_hộ . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký giám_hộ thực_hiện đăng_ký chấm_dứt giám_hộ . " Vậy nếu muốn đăng_ký giám_hộ thì bạn nộp hồ_sơ đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban nhân đân cấp xã nơi người được giám_hộ cứ trú trong trường_hợp này là bà N.
None
1
Theo Điều 19 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 19 . Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ , chấm_dứt giám_hộ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ hoặc người giám_hộ thực_hiện đăng_ký giám_hộ . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký giám_hộ thực_hiện đăng_ký chấm_dứt giám_hộ . " Vậy nếu muốn đăng_ký giám_hộ thì bạn nộp hồ_sơ đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban nhân đân cấp xã nơi người được giám_hộ cứ trú trong trường_hợp này là bà N.
202,030
Thủ_tục đăng_ký giám_hộ được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 20 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thủ_tục đăng_ký giám_hộ như sau : ... " Điều 20 . Thủ_tục đăng_ký giám_hộ cử 1 . Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch và cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ hộ_tịch , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . " Theo đó , sau khi nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người được giám_hộ cư_trú thì trong vòng 3 ngày làm_việc sẽ có quyết_định về việc đăng_ký giám_hộ .
None
1
Theo Điều 20 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thủ_tục đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 20 . Thủ_tục đăng_ký giám_hộ cử 1 . Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch và cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ hộ_tịch , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . " Theo đó , sau khi nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người được giám_hộ cư_trú thì trong vòng 3 ngày làm_việc sẽ có quyết_định về việc đăng_ký giám_hộ .
202,031
Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định đăng_ký giám_hộ như sau : ... " Điều 21 . Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên 1 . Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . 2 . Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này . " Trong trường_hợp này bà T phải là người nộp đơn yêu_cầu đăng_ký giám_hộ cho bà N tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã .
None
1
Theo Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 21 . Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên 1 . Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . 2 . Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này . " Trong trường_hợp này bà T phải là người nộp đơn yêu_cầu đăng_ký giám_hộ cho bà N tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã .
202,032
Trường_hợp hộ bà P.T.T làm thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , nhưng hộ bà P.T.T có 5 người , 4 người kia có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự , riêng bà N.T.N là con bà T bị tâm_thần . Vậy khi làm thủ_tục chuyển_nhượng phải họp gia_đình nhưng bà N bị tâm_thần không nhận_thức được nên không ghi tên bà N vào biên_bản họp gia_đình . Khi UBND xã chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng và nộp hồ_sơ chuyển_nhượng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đến huyện thì huyện yêu_cầu phải về đăng_ký giám_hộ . Vậy người yêu_cầu giám_hộ phải làm thủ_tục gì trong trường_hợp này ?
Theo Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : ... " Điều 53. Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự Trường_hợp không có người giám_hộ theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này thì người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được xác_định như sau : 1. Trường_hợp vợ là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì chồng là người giám_hộ ; nếu chồng là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vợ là người giám_hộ. 2. Trường_hợp cha và mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc một người mất năng_lực hành_vi dân_sự, còn người kia không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con_cả là người giám_hộ ; nếu người con_cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con tiếp_theo có đủ điều_kiện làm người giám_hộ là người giám_hộ. 3. Trường_hợp người thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự chưa có vợ, chồng, con hoặc có mà vợ, chồng, con đều không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì cha, mẹ là người giám_hộ. " Đồng_thời, theo Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ.
None
1
Theo Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : " Điều 53 . Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự Trường_hợp không có người giám_hộ theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này thì người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được xác_định như sau : 1 . Trường_hợp vợ là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì chồng là người giám_hộ ; nếu chồng là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vợ là người giám_hộ . 2 . Trường_hợp cha và mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , còn người kia không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con_cả là người giám_hộ ; nếu người con_cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con tiếp_theo có đủ điều_kiện làm người giám_hộ là người giám_hộ . 3 . Trường_hợp người thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự chưa có vợ , chồng , con hoặc có mà vợ , chồng , con đều không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì cha , mẹ là người giám_hộ . " Đồng_thời , theo Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Vậy căn_cứ vào quy_định trên , về nguyên_tắc chung thì cha_mẹ là giám_hộ đương_nhiên của con ( khoản 3 Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) và so_sánh với thông_tin bạn cung_cấp thì trong trường_hợp này bà T có_thể đại_diện cho con của mình là bà N để ký vào biên_bản này với tư_cách là giám_hộ đương_nhiên - không cần phải đăng_ký giám_hộ . Như_thế , trong hợp_đồng chuyển_nhượng thì cần ghi_nhận rằng bà T là giám_hộ đương_nhiên cho bà N , thực_hiện ký hợp_đồng này . Theo Điều 19 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 19 . Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ , chấm_dứt giám_hộ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ hoặc người giám_hộ thực_hiện đăng_ký giám_hộ . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký giám_hộ thực_hiện đăng_ký chấm_dứt giám_hộ . " Vậy nếu muốn đăng_ký giám_hộ thì bạn nộp hồ_sơ đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban nhân đân cấp xã nơi người được giám_hộ cứ trú trong trường_hợp này là bà N. Theo Điều 20 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thủ_tục đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 20 . Thủ_tục đăng_ký giám_hộ cử 1 . Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch và cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ hộ_tịch , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . " Theo đó , sau khi nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người được giám_hộ cư_trú thì trong vòng 3 ngày làm_việc sẽ có quyết_định về việc đăng_ký giám_hộ . Theo Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 21 . Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên 1 . Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . 2 . Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này . " Trong trường_hợp này bà T phải là người nộp đơn yêu_cầu đăng_ký giám_hộ cho bà N tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã .
202,033
Trường_hợp hộ bà P.T.T làm thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , nhưng hộ bà P.T.T có 5 người , 4 người kia có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự , riêng bà N.T.N là con bà T bị tâm_thần . Vậy khi làm thủ_tục chuyển_nhượng phải họp gia_đình nhưng bà N bị tâm_thần không nhận_thức được nên không ghi tên bà N vào biên_bản họp gia_đình . Khi UBND xã chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng và nộp hồ_sơ chuyển_nhượng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đến huyện thì huyện yêu_cầu phải về đăng_ký giám_hộ . Vậy người yêu_cầu giám_hộ phải làm thủ_tục gì trong trường_hợp này ?
Theo Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : ... mẹ là người giám_hộ. " Đồng_thời, theo Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ. Vậy căn_cứ vào quy_định trên, về nguyên_tắc chung thì cha_mẹ là giám_hộ đương_nhiên của con ( khoản 3 Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) và so_sánh với thông_tin bạn cung_cấp thì trong trường_hợp này bà T có_thể đại_diện cho con của mình là bà N để ký vào biên_bản này với tư_cách là giám_hộ đương_nhiên - không cần phải đăng_ký giám_hộ. Như_thế, trong hợp_đồng chuyển_nhượng thì cần ghi_nhận rằng bà T là giám_hộ đương_nhiên cho bà N, thực_hiện ký hợp_đồng này. Theo Điều 19 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 19. Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ, chấm_dứt giám_hộ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ hoặc người giám_hộ thực_hiện đăng_ký giám_hộ. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký giám_hộ thực_hiện đăng_ký chấm_dứt giám_hộ. " Vậy nếu muốn đăng_ký giám_hộ thì bạn nộp hồ_sơ đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban nhân đân cấp xã nơi người được giám_hộ cứ trú trong trường_hợp này là bà
None
1
Theo Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : " Điều 53 . Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự Trường_hợp không có người giám_hộ theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này thì người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được xác_định như sau : 1 . Trường_hợp vợ là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì chồng là người giám_hộ ; nếu chồng là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vợ là người giám_hộ . 2 . Trường_hợp cha và mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , còn người kia không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con_cả là người giám_hộ ; nếu người con_cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con tiếp_theo có đủ điều_kiện làm người giám_hộ là người giám_hộ . 3 . Trường_hợp người thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự chưa có vợ , chồng , con hoặc có mà vợ , chồng , con đều không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì cha , mẹ là người giám_hộ . " Đồng_thời , theo Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Vậy căn_cứ vào quy_định trên , về nguyên_tắc chung thì cha_mẹ là giám_hộ đương_nhiên của con ( khoản 3 Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) và so_sánh với thông_tin bạn cung_cấp thì trong trường_hợp này bà T có_thể đại_diện cho con của mình là bà N để ký vào biên_bản này với tư_cách là giám_hộ đương_nhiên - không cần phải đăng_ký giám_hộ . Như_thế , trong hợp_đồng chuyển_nhượng thì cần ghi_nhận rằng bà T là giám_hộ đương_nhiên cho bà N , thực_hiện ký hợp_đồng này . Theo Điều 19 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 19 . Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ , chấm_dứt giám_hộ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ hoặc người giám_hộ thực_hiện đăng_ký giám_hộ . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký giám_hộ thực_hiện đăng_ký chấm_dứt giám_hộ . " Vậy nếu muốn đăng_ký giám_hộ thì bạn nộp hồ_sơ đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban nhân đân cấp xã nơi người được giám_hộ cứ trú trong trường_hợp này là bà N. Theo Điều 20 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thủ_tục đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 20 . Thủ_tục đăng_ký giám_hộ cử 1 . Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch và cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ hộ_tịch , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . " Theo đó , sau khi nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người được giám_hộ cư_trú thì trong vòng 3 ngày làm_việc sẽ có quyết_định về việc đăng_ký giám_hộ . Theo Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 21 . Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên 1 . Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . 2 . Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này . " Trong trường_hợp này bà T phải là người nộp đơn yêu_cầu đăng_ký giám_hộ cho bà N tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã .
202,034
Trường_hợp hộ bà P.T.T làm thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , nhưng hộ bà P.T.T có 5 người , 4 người kia có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự , riêng bà N.T.N là con bà T bị tâm_thần . Vậy khi làm thủ_tục chuyển_nhượng phải họp gia_đình nhưng bà N bị tâm_thần không nhận_thức được nên không ghi tên bà N vào biên_bản họp gia_đình . Khi UBND xã chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng và nộp hồ_sơ chuyển_nhượng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đến huyện thì huyện yêu_cầu phải về đăng_ký giám_hộ . Vậy người yêu_cầu giám_hộ phải làm thủ_tục gì trong trường_hợp này ?
Theo Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : ... giám_hộ. " Vậy nếu muốn đăng_ký giám_hộ thì bạn nộp hồ_sơ đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban nhân đân cấp xã nơi người được giám_hộ cứ trú trong trường_hợp này là bà N. Theo Điều 20 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thủ_tục đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 20. Thủ_tục đăng_ký giám_hộ cử 1. Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch và cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ hộ_tịch, báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. " Theo đó, sau khi nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người được giám_hộ cư_trú thì trong vòng 3 ngày làm_việc sẽ có quyết_định về việc đăng_ký giám_hộ. Theo Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 21. Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên 1.
None
1
Theo Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : " Điều 53 . Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự Trường_hợp không có người giám_hộ theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này thì người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được xác_định như sau : 1 . Trường_hợp vợ là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì chồng là người giám_hộ ; nếu chồng là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vợ là người giám_hộ . 2 . Trường_hợp cha và mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , còn người kia không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con_cả là người giám_hộ ; nếu người con_cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con tiếp_theo có đủ điều_kiện làm người giám_hộ là người giám_hộ . 3 . Trường_hợp người thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự chưa có vợ , chồng , con hoặc có mà vợ , chồng , con đều không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì cha , mẹ là người giám_hộ . " Đồng_thời , theo Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Vậy căn_cứ vào quy_định trên , về nguyên_tắc chung thì cha_mẹ là giám_hộ đương_nhiên của con ( khoản 3 Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) và so_sánh với thông_tin bạn cung_cấp thì trong trường_hợp này bà T có_thể đại_diện cho con của mình là bà N để ký vào biên_bản này với tư_cách là giám_hộ đương_nhiên - không cần phải đăng_ký giám_hộ . Như_thế , trong hợp_đồng chuyển_nhượng thì cần ghi_nhận rằng bà T là giám_hộ đương_nhiên cho bà N , thực_hiện ký hợp_đồng này . Theo Điều 19 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 19 . Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ , chấm_dứt giám_hộ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ hoặc người giám_hộ thực_hiện đăng_ký giám_hộ . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký giám_hộ thực_hiện đăng_ký chấm_dứt giám_hộ . " Vậy nếu muốn đăng_ký giám_hộ thì bạn nộp hồ_sơ đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban nhân đân cấp xã nơi người được giám_hộ cứ trú trong trường_hợp này là bà N. Theo Điều 20 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thủ_tục đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 20 . Thủ_tục đăng_ký giám_hộ cử 1 . Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch và cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ hộ_tịch , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . " Theo đó , sau khi nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người được giám_hộ cư_trú thì trong vòng 3 ngày làm_việc sẽ có quyết_định về việc đăng_ký giám_hộ . Theo Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 21 . Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên 1 . Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . 2 . Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này . " Trong trường_hợp này bà T phải là người nộp đơn yêu_cầu đăng_ký giám_hộ cho bà N tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã .
202,035
Trường_hợp hộ bà P.T.T làm thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , nhưng hộ bà P.T.T có 5 người , 4 người kia có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự , riêng bà N.T.N là con bà T bị tâm_thần . Vậy khi làm thủ_tục chuyển_nhượng phải họp gia_đình nhưng bà N bị tâm_thần không nhận_thức được nên không ghi tên bà N vào biên_bản họp gia_đình . Khi UBND xã chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng và nộp hồ_sơ chuyển_nhượng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đến huyện thì huyện yêu_cầu phải về đăng_ký giám_hộ . Vậy người yêu_cầu giám_hộ phải làm thủ_tục gì trong trường_hợp này ?
Theo Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : ... ngày làm_việc sẽ có quyết_định về việc đăng_ký giám_hộ. Theo Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 21. Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên 1. Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên. 2. Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này. " Trong trường_hợp này bà T phải là người nộp đơn yêu_cầu đăng_ký giám_hộ cho bà N tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã.
None
1
Theo Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định người giám_hộ đương_nhiên của của người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : " Điều 53 . Người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự Trường_hợp không có người giám_hộ theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này thì người giám_hộ đương_nhiên của người mất năng_lực hành_vi dân_sự được xác_định như sau : 1 . Trường_hợp vợ là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì chồng là người giám_hộ ; nếu chồng là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vợ là người giám_hộ . 2 . Trường_hợp cha và mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , còn người kia không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con_cả là người giám_hộ ; nếu người con_cả không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì người con tiếp_theo có đủ điều_kiện làm người giám_hộ là người giám_hộ . 3 . Trường_hợp người thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự chưa có vợ , chồng , con hoặc có mà vợ , chồng , con đều không có đủ điều_kiện làm người giám_hộ thì cha , mẹ là người giám_hộ . " Đồng_thời , theo Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Vậy căn_cứ vào quy_định trên , về nguyên_tắc chung thì cha_mẹ là giám_hộ đương_nhiên của con ( khoản 3 Điều 53 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) và so_sánh với thông_tin bạn cung_cấp thì trong trường_hợp này bà T có_thể đại_diện cho con của mình là bà N để ký vào biên_bản này với tư_cách là giám_hộ đương_nhiên - không cần phải đăng_ký giám_hộ . Như_thế , trong hợp_đồng chuyển_nhượng thì cần ghi_nhận rằng bà T là giám_hộ đương_nhiên cho bà N , thực_hiện ký hợp_đồng này . Theo Điều 19 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 19 . Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ , chấm_dứt giám_hộ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ hoặc người giám_hộ thực_hiện đăng_ký giám_hộ . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký giám_hộ thực_hiện đăng_ký chấm_dứt giám_hộ . " Vậy nếu muốn đăng_ký giám_hộ thì bạn nộp hồ_sơ đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban nhân đân cấp xã nơi người được giám_hộ cứ trú trong trường_hợp này là bà N. Theo Điều 20 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thủ_tục đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 20 . Thủ_tục đăng_ký giám_hộ cử 1 . Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch và cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ hộ_tịch , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . " Theo đó , sau khi nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người được giám_hộ cư_trú thì trong vòng 3 ngày làm_việc sẽ có quyết_định về việc đăng_ký giám_hộ . Theo Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định đăng_ký giám_hộ như sau : " Điều 21 . Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên 1 . Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . 2 . Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này . " Trong trường_hợp này bà T phải là người nộp đơn yêu_cầu đăng_ký giám_hộ cho bà N tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã .
202,036
Bộ Công_an đề_xuất tăng hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân có phải không ?
Ngày 29/01/2023 trên Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ có đưa tin : ... " Cục Pháp_chế và Cải_cách hành_chính, tư_pháp Bộ Công_an đang phối_hợp với Công_an các đơn_vị có liên_quan của Bộ Công_an tiến_hành nghiên_cứu đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung quy_định của Luật Công_an nhân_dân liên_quan đến hạn tuổi phục_vụ trong Công_an nhân_dân để từng bước phù_hợp với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định trong Bộ_luật Lao_động năm 2019 ". Xem toàn_bộ Dự_thảo 2 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân : Tại đây. ( Hình từ Internet ) Theo Dự_thảo tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan, sĩ_quan Công_an tăng bao_nhiêu so với trước_đây? Căn_cứ tại Dự_thảo 2 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân có thông_tin về hạn tuổi phục_vụ cao nhất của công_an, hạ_sĩ_quan, sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : - ( 1 ) Công_nhân công_an : Nam 62, nữ 60. - ( 2 ) Hạ_sĩ_quan : 47 tuổi - ( 3 ) Cấp uý : 55 ; - ( 4 ) Thiếu_tá, trung_tá : Nam 57, nữ 55 ; - ( 5 ) Thượng_tá : Nam 60, nữ 58 ; - ( 6 ) Đại_tá : Nam 62, nữ 60 ; -
None
1
Ngày 29/01/2023 trên Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ có đưa tin : " Cục Pháp_chế và Cải_cách hành_chính , tư_pháp Bộ Công_an đang phối_hợp với Công_an các đơn_vị có liên_quan của Bộ Công_an tiến_hành nghiên_cứu đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung quy_định của Luật Công_an nhân_dân liên_quan đến hạn tuổi phục_vụ trong Công_an nhân_dân để từng bước phù_hợp với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định trong Bộ_luật Lao_động năm 2019 " . Xem toàn_bộ Dự_thảo 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân : Tại đây . ( Hình từ Internet ) Theo Dự_thảo tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an tăng bao_nhiêu so với trước_đây ? Căn_cứ tại Dự_thảo 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân có thông_tin về hạn tuổi phục_vụ cao nhất của công_an , hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : - ( 1 ) Công_nhân công_an : Nam 62 , nữ 60 . - ( 2 ) Hạ_sĩ_quan : 47 tuổi - ( 3 ) Cấp uý : 55 ; - ( 4 ) Thiếu_tá , trung_tá : Nam 57 , nữ 55 ; - ( 5 ) Thượng_tá : Nam 60 , nữ 58 ; - ( 6 ) Đại_tá : Nam 62 , nữ 60 ; - ( 7 ) Cấp tướng : Nam 62 ; nữ 60 . Căn_cứ vào Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 45 ; b ) Cấp uý : 53 ; c ) Thiếu_tá , Trung_tá : nam 55 , nữ 53 ; d ) Thượng_tá : nam 58 , nữ 55 ; đ ) Đại_tá : nam 60 , nữ 55 ; e ) Cấp tướng : 60 . 2 . Hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan giữ chức_vụ , chức_danh trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan quy_định tại điểm b , điểm c và nam sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , nhưng không quá 60 đối_với nam và 55 đối_với nữ . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . 5 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân được nghỉ hưu khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định của pháp_luật mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành được hoặc sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ nếu nam sĩ_quan có đủ 25 năm , nữ_sĩ_quan có đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì được nghỉ hưu trước hạn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan công_an nhân_dân hiện_nay như sau : - Hạ_sĩ_quan : 45 tuổi ; - Cấp uý : 53 tuổi ; - Thiếu_tá , Trung_tá : nam 55 tuổi , nữ 53 tuổi ; - Thượng_tá : nam 58 tuổi , nữ 55 tuổi ; - Đại_tá : nam 60 tuổi , nữ 55 tuổi ; - Cấp tướng : 60 tuổi .
202,037
Bộ Công_an đề_xuất tăng hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân có phải không ?
Ngày 29/01/2023 trên Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ có đưa tin : ... : Nam 57, nữ 55 ; - ( 5 ) Thượng_tá : Nam 60, nữ 58 ; - ( 6 ) Đại_tá : Nam 62, nữ 60 ; - ( 7 ) Cấp tướng : Nam 62 ; nữ 60. Căn_cứ vào Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan, sĩ_quan Công_an nhân_dân 1. Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan, sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 45 ; b ) Cấp uý : 53 ; c ) Thiếu_tá, Trung_tá : nam 55, nữ 53 ; d ) Thượng_tá : nam 58, nữ 55 ; đ ) Đại_tá : nam 60, nữ 55 ; e ) Cấp tướng : 60. 2. Hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan giữ chức_vụ, chức_danh trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. 3. Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu, sĩ_quan quy_định tại điểm b, điểm c và nam sĩ_quan quy_định tại điểm
None
1
Ngày 29/01/2023 trên Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ có đưa tin : " Cục Pháp_chế và Cải_cách hành_chính , tư_pháp Bộ Công_an đang phối_hợp với Công_an các đơn_vị có liên_quan của Bộ Công_an tiến_hành nghiên_cứu đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung quy_định của Luật Công_an nhân_dân liên_quan đến hạn tuổi phục_vụ trong Công_an nhân_dân để từng bước phù_hợp với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định trong Bộ_luật Lao_động năm 2019 " . Xem toàn_bộ Dự_thảo 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân : Tại đây . ( Hình từ Internet ) Theo Dự_thảo tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an tăng bao_nhiêu so với trước_đây ? Căn_cứ tại Dự_thảo 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân có thông_tin về hạn tuổi phục_vụ cao nhất của công_an , hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : - ( 1 ) Công_nhân công_an : Nam 62 , nữ 60 . - ( 2 ) Hạ_sĩ_quan : 47 tuổi - ( 3 ) Cấp uý : 55 ; - ( 4 ) Thiếu_tá , trung_tá : Nam 57 , nữ 55 ; - ( 5 ) Thượng_tá : Nam 60 , nữ 58 ; - ( 6 ) Đại_tá : Nam 62 , nữ 60 ; - ( 7 ) Cấp tướng : Nam 62 ; nữ 60 . Căn_cứ vào Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 45 ; b ) Cấp uý : 53 ; c ) Thiếu_tá , Trung_tá : nam 55 , nữ 53 ; d ) Thượng_tá : nam 58 , nữ 55 ; đ ) Đại_tá : nam 60 , nữ 55 ; e ) Cấp tướng : 60 . 2 . Hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan giữ chức_vụ , chức_danh trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan quy_định tại điểm b , điểm c và nam sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , nhưng không quá 60 đối_với nam và 55 đối_với nữ . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . 5 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân được nghỉ hưu khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định của pháp_luật mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành được hoặc sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ nếu nam sĩ_quan có đủ 25 năm , nữ_sĩ_quan có đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì được nghỉ hưu trước hạn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan công_an nhân_dân hiện_nay như sau : - Hạ_sĩ_quan : 45 tuổi ; - Cấp uý : 53 tuổi ; - Thiếu_tá , Trung_tá : nam 55 tuổi , nữ 53 tuổi ; - Thượng_tá : nam 58 tuổi , nữ 55 tuổi ; - Đại_tá : nam 60 tuổi , nữ 55 tuổi ; - Cấp tướng : 60 tuổi .
202,038
Bộ Công_an đề_xuất tăng hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân có phải không ?
Ngày 29/01/2023 trên Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ có đưa tin : ... , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. 3. Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu, sĩ_quan quy_định tại điểm b, điểm c và nam sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất, giỏi về chuyên_môn, nghiệp_vụ, có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an, nhưng không quá 60 đối_với nam và 55 đối_với nữ. 4. Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư, phó giáo_sư, tiến_sĩ, chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ. 5. Sĩ_quan Công_an nhân_dân được nghỉ hưu khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định của pháp_luật mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành được hoặc sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ nếu nam sĩ_quan có đủ 25 năm, nữ_sĩ_quan có đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì được nghỉ hưu trước hạn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan, sĩ_quan công_an nhân_dân hiện_nay
None
1
Ngày 29/01/2023 trên Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ có đưa tin : " Cục Pháp_chế và Cải_cách hành_chính , tư_pháp Bộ Công_an đang phối_hợp với Công_an các đơn_vị có liên_quan của Bộ Công_an tiến_hành nghiên_cứu đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung quy_định của Luật Công_an nhân_dân liên_quan đến hạn tuổi phục_vụ trong Công_an nhân_dân để từng bước phù_hợp với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định trong Bộ_luật Lao_động năm 2019 " . Xem toàn_bộ Dự_thảo 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân : Tại đây . ( Hình từ Internet ) Theo Dự_thảo tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an tăng bao_nhiêu so với trước_đây ? Căn_cứ tại Dự_thảo 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân có thông_tin về hạn tuổi phục_vụ cao nhất của công_an , hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : - ( 1 ) Công_nhân công_an : Nam 62 , nữ 60 . - ( 2 ) Hạ_sĩ_quan : 47 tuổi - ( 3 ) Cấp uý : 55 ; - ( 4 ) Thiếu_tá , trung_tá : Nam 57 , nữ 55 ; - ( 5 ) Thượng_tá : Nam 60 , nữ 58 ; - ( 6 ) Đại_tá : Nam 62 , nữ 60 ; - ( 7 ) Cấp tướng : Nam 62 ; nữ 60 . Căn_cứ vào Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 45 ; b ) Cấp uý : 53 ; c ) Thiếu_tá , Trung_tá : nam 55 , nữ 53 ; d ) Thượng_tá : nam 58 , nữ 55 ; đ ) Đại_tá : nam 60 , nữ 55 ; e ) Cấp tướng : 60 . 2 . Hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan giữ chức_vụ , chức_danh trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan quy_định tại điểm b , điểm c và nam sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , nhưng không quá 60 đối_với nam và 55 đối_với nữ . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . 5 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân được nghỉ hưu khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định của pháp_luật mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành được hoặc sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ nếu nam sĩ_quan có đủ 25 năm , nữ_sĩ_quan có đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì được nghỉ hưu trước hạn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan công_an nhân_dân hiện_nay như sau : - Hạ_sĩ_quan : 45 tuổi ; - Cấp uý : 53 tuổi ; - Thiếu_tá , Trung_tá : nam 55 tuổi , nữ 53 tuổi ; - Thượng_tá : nam 58 tuổi , nữ 55 tuổi ; - Đại_tá : nam 60 tuổi , nữ 55 tuổi ; - Cấp tướng : 60 tuổi .
202,039
Bộ Công_an đề_xuất tăng hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân có phải không ?
Ngày 29/01/2023 trên Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ có đưa tin : ... 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì được nghỉ hưu trước hạn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan, sĩ_quan công_an nhân_dân hiện_nay như sau : - Hạ_sĩ_quan : 45 tuổi ; - Cấp uý : 53 tuổi ; - Thiếu_tá, Trung_tá : nam 55 tuổi, nữ 53 tuổi ; - Thượng_tá : nam 58 tuổi, nữ 55 tuổi ; - Đại_tá : nam 60 tuổi, nữ 55 tuổi ; - Cấp tướng : 60 tuổi.
None
1
Ngày 29/01/2023 trên Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ có đưa tin : " Cục Pháp_chế và Cải_cách hành_chính , tư_pháp Bộ Công_an đang phối_hợp với Công_an các đơn_vị có liên_quan của Bộ Công_an tiến_hành nghiên_cứu đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung quy_định của Luật Công_an nhân_dân liên_quan đến hạn tuổi phục_vụ trong Công_an nhân_dân để từng bước phù_hợp với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định trong Bộ_luật Lao_động năm 2019 " . Xem toàn_bộ Dự_thảo 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân : Tại đây . ( Hình từ Internet ) Theo Dự_thảo tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an tăng bao_nhiêu so với trước_đây ? Căn_cứ tại Dự_thảo 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân có thông_tin về hạn tuổi phục_vụ cao nhất của công_an , hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : - ( 1 ) Công_nhân công_an : Nam 62 , nữ 60 . - ( 2 ) Hạ_sĩ_quan : 47 tuổi - ( 3 ) Cấp uý : 55 ; - ( 4 ) Thiếu_tá , trung_tá : Nam 57 , nữ 55 ; - ( 5 ) Thượng_tá : Nam 60 , nữ 58 ; - ( 6 ) Đại_tá : Nam 62 , nữ 60 ; - ( 7 ) Cấp tướng : Nam 62 ; nữ 60 . Căn_cứ vào Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 45 ; b ) Cấp uý : 53 ; c ) Thiếu_tá , Trung_tá : nam 55 , nữ 53 ; d ) Thượng_tá : nam 58 , nữ 55 ; đ ) Đại_tá : nam 60 , nữ 55 ; e ) Cấp tướng : 60 . 2 . Hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan giữ chức_vụ , chức_danh trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan quy_định tại điểm b , điểm c và nam sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , nhưng không quá 60 đối_với nam và 55 đối_với nữ . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . 5 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân được nghỉ hưu khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định của pháp_luật mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành được hoặc sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ nếu nam sĩ_quan có đủ 25 năm , nữ_sĩ_quan có đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì được nghỉ hưu trước hạn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan công_an nhân_dân hiện_nay như sau : - Hạ_sĩ_quan : 45 tuổi ; - Cấp uý : 53 tuổi ; - Thiếu_tá , Trung_tá : nam 55 tuổi , nữ 53 tuổi ; - Thượng_tá : nam 58 tuổi , nữ 55 tuổi ; - Đại_tá : nam 60 tuổi , nữ 55 tuổi ; - Cấp tướng : 60 tuổi .
202,040
Đề_xuất lộ_trình tăng hạn tuổi phục cao nhất trong công_an nhân_dân như_thế_nào ?
Dự_thảo 2 Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi cũng đề_xuất lộ_trình tăng hạn tuổi phục cao nhất như sau : ... - Mỗi năm tăng 03 tháng đối_với nam quy_định tại các điểm ( 1 ) , ( 6 ) , ( 7 ) và 04 tháng đối_với nữ quy_định tại các điểm ( 1 ) , ( 5 ) , ( 6 ) . - Các trường_hợp còn lại thực_hiện tăng hạn tuổi phục_vụ cao nhất khi Luật này có hiệu_lực thi_hành . - Thời_điểm tăng hạn tuổi phục_vụ cao nhất tính từ ngày 01/01/2021 nhưng không áp_dụng đối_với trường_hợp đã nghỉ công_tác trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành . - Chính_phủ quy_định cụ_thể lộ_trình tăng hạn tuổi phục_vụ cao nhất của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân công_an .
None
1
Dự_thảo 2 Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi cũng đề_xuất lộ_trình tăng hạn tuổi phục cao nhất như sau : - Mỗi năm tăng 03 tháng đối_với nam quy_định tại các điểm ( 1 ) , ( 6 ) , ( 7 ) và 04 tháng đối_với nữ quy_định tại các điểm ( 1 ) , ( 5 ) , ( 6 ) . - Các trường_hợp còn lại thực_hiện tăng hạn tuổi phục_vụ cao nhất khi Luật này có hiệu_lực thi_hành . - Thời_điểm tăng hạn tuổi phục_vụ cao nhất tính từ ngày 01/01/2021 nhưng không áp_dụng đối_với trường_hợp đã nghỉ công_tác trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành . - Chính_phủ quy_định cụ_thể lộ_trình tăng hạn tuổi phục_vụ cao nhất của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân công_an .
202,041
Việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc trong công_an nhân_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc trong công_an nhân_dân được: ... Căn_cứ tại Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc trong công_an nhân_dân được quy_định như sau : - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh phòng, chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật, xây_dựng Công_an nhân_dân, nghiên_cứu khoa_học, công_tác, học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ đang đảm_nhiệm thì được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn. - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh phòng, chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ đang đảm_nhiệm từ 02 bậc trở lên thì được xét thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc, nhưng không vượt quá cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm. - Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_@@
None
1
Căn_cứ tại Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc trong công_an nhân_dân được quy_định như sau : - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật , xây_dựng Công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm thì được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn . - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm từ 02 bậc trở lên thì được xét thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc , nhưng không vượt quá cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm . - Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc từ Đại_tá trở xuống .
202,042
Việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc trong công_an nhân_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc trong công_an nhân_dân được: ... vượt quá cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm. - Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc từ Đại_tá trở xuống.Căn_cứ tại Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc trong công_an nhân_dân được quy_định như sau : - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh phòng, chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật, xây_dựng Công_an nhân_dân, nghiên_cứu khoa_học, công_tác, học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ đang đảm_nhiệm thì được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn. - Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh phòng, chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ,
None
1
Căn_cứ tại Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc trong công_an nhân_dân được quy_định như sau : - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật , xây_dựng Công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm thì được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn . - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm từ 02 bậc trở lên thì được xét thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc , nhưng không vượt quá cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm . - Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc từ Đại_tá trở xuống .
202,043
Việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc trong công_an nhân_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc trong công_an nhân_dân được: ... bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh phòng, chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ đang đảm_nhiệm từ 02 bậc trở lên thì được xét thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc, nhưng không vượt quá cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm. - Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc từ Đại_tá trở xuống.
None
1
Căn_cứ tại Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc trong công_an nhân_dân được quy_định như sau : - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật , xây_dựng Công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm thì được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn . - Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm từ 02 bậc trở lên thì được xét thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc , nhưng không vượt quá cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm . - Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc từ Đại_tá trở xuống .
202,044
Khái_niệm bảo_hiểm_y_tế theo Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( Khoản này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về bảo_hiểm_: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( Khoản này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về bảo_hiểm_y_tế là hình_thức bảo_hiểm_bắt_buộc được áp_dụng đối_với các đối_tượng theo quy_định của Luật này để chăm_sóc sức_khoẻ, không vì mục_đích lợi_nhuận do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện Khái_niệm bảo_hiểm_y_tế theo Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ngày 15/02/2022 Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) quy_định về khái_niệm bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 2. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Bảo_hiểm_y_tế là hình_thức bảo_hiểm trong chăm_sóc sức_khoẻ, không vì mục_đích lợi_nhuận, bao_gồm : a ) Bảo hiểm y_tế xã_hội ( sau đây gọi tắt là bảo_hiểm_y_tế ) là bảo_hiểm_y_tế cơ_bản áp_dụng bắt_buộc đối_với các đối_tượng theo quy_định của Điều 11 của luật này do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện. b ) Bảo hiểm y_tế bổ_sung là loại_hình bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện do người đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế sử_dụng để chi_trả cho các chi_phí y_tế nằm ngoài phạmvi chi_trả của bảo_hiểm_y_tế cơ_bản theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm. Bảo_hiểm_y_tế bổ_sung có_thể do tổ_chức bảo_hiểm_y_tế
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( Khoản này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về bảo_hiểm_y_tế là hình_thức bảo_hiểm_bắt_buộc được áp_dụng đối_với các đối_tượng theo quy_định của Luật này để chăm_sóc sức_khoẻ , không vì mục_đích lợi_nhuận do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện Khái_niệm bảo_hiểm_y_tế theo Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ngày 15/02/2022 Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) quy_định về khái_niệm bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_y_tế là hình_thức bảo_hiểm trong chăm_sóc sức_khoẻ , không vì mục_đích lợi_nhuận , bao_gồm : a )  Bảo hiểm y_tế xã_hội ( sau đây gọi tắt là bảo_hiểm_y_tế ) là bảo_hiểm_y_tế cơ_bản áp_dụng bắt_buộc đối_với các đối_tượng theo quy_định của Điều 11 của luật này do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện . b )  Bảo hiểm y_tế bổ_sung là loại_hình bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện do người đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế sử_dụng để chi_trả cho các chi_phí y_tế nằm ngoài phạmvi chi_trả của bảo_hiểm_y_tế cơ_bản theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . Bảo_hiểm_y_tế bổ_sung có_thể do tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện và hạch_toán độc_lập với Bảo_hiểm_y_tế cơ_bản hay do các doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện . "
202,045
Khái_niệm bảo_hiểm_y_tế theo Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( Khoản này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về bảo_hiểm_: ... người đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế sử_dụng để chi_trả cho các chi_phí y_tế nằm ngoài phạmvi chi_trả của bảo_hiểm_y_tế cơ_bản theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm. Bảo_hiểm_y_tế bổ_sung có_thể do tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện và hạch_toán độc_lập với Bảo_hiểm_y_tế cơ_bản hay do các doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện. "Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( Khoản này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về bảo_hiểm_y_tế là hình_thức bảo_hiểm_bắt_buộc được áp_dụng đối_với các đối_tượng theo quy_định của Luật này để chăm_sóc sức_khoẻ, không vì mục_đích lợi_nhuận do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện Khái_niệm bảo_hiểm_y_tế theo Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ngày 15/02/2022 Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) quy_định về khái_niệm bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 2. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Bảo_hiểm_y_tế là hình_thức bảo_hiểm trong chăm_sóc sức_khoẻ, không vì mục_đích lợi_nhuận, bao_gồm : a ) Bảo hiểm y_tế xã_hội ( sau đây gọi tắt là bảo_hiểm_y_tế ) là bảo_hiểm_y_tế cơ_bản áp_dụng bắt_buộc đối_với các đối_tượng theo quy_định của Điều 11 của
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( Khoản này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về bảo_hiểm_y_tế là hình_thức bảo_hiểm_bắt_buộc được áp_dụng đối_với các đối_tượng theo quy_định của Luật này để chăm_sóc sức_khoẻ , không vì mục_đích lợi_nhuận do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện Khái_niệm bảo_hiểm_y_tế theo Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ngày 15/02/2022 Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) quy_định về khái_niệm bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_y_tế là hình_thức bảo_hiểm trong chăm_sóc sức_khoẻ , không vì mục_đích lợi_nhuận , bao_gồm : a )  Bảo hiểm y_tế xã_hội ( sau đây gọi tắt là bảo_hiểm_y_tế ) là bảo_hiểm_y_tế cơ_bản áp_dụng bắt_buộc đối_với các đối_tượng theo quy_định của Điều 11 của luật này do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện . b )  Bảo hiểm y_tế bổ_sung là loại_hình bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện do người đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế sử_dụng để chi_trả cho các chi_phí y_tế nằm ngoài phạmvi chi_trả của bảo_hiểm_y_tế cơ_bản theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . Bảo_hiểm_y_tế bổ_sung có_thể do tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện và hạch_toán độc_lập với Bảo_hiểm_y_tế cơ_bản hay do các doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện . "
202,046
Khái_niệm bảo_hiểm_y_tế theo Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( Khoản này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về bảo_hiểm_: ... lợi_nhuận, bao_gồm : a ) Bảo hiểm y_tế xã_hội ( sau đây gọi tắt là bảo_hiểm_y_tế ) là bảo_hiểm_y_tế cơ_bản áp_dụng bắt_buộc đối_với các đối_tượng theo quy_định của Điều 11 của luật này do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện. b ) Bảo hiểm y_tế bổ_sung là loại_hình bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện do người đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế sử_dụng để chi_trả cho các chi_phí y_tế nằm ngoài phạmvi chi_trả của bảo_hiểm_y_tế cơ_bản theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm. Bảo_hiểm_y_tế bổ_sung có_thể do tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện và hạch_toán độc_lập với Bảo_hiểm_y_tế cơ_bản hay do các doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện. "
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( Khoản này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định về bảo_hiểm_y_tế là hình_thức bảo_hiểm_bắt_buộc được áp_dụng đối_với các đối_tượng theo quy_định của Luật này để chăm_sóc sức_khoẻ , không vì mục_đích lợi_nhuận do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện Khái_niệm bảo_hiểm_y_tế theo Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ngày 15/02/2022 Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) quy_định về khái_niệm bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_y_tế là hình_thức bảo_hiểm trong chăm_sóc sức_khoẻ , không vì mục_đích lợi_nhuận , bao_gồm : a )  Bảo hiểm y_tế xã_hội ( sau đây gọi tắt là bảo_hiểm_y_tế ) là bảo_hiểm_y_tế cơ_bản áp_dụng bắt_buộc đối_với các đối_tượng theo quy_định của Điều 11 của luật này do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện . b )  Bảo hiểm y_tế bổ_sung là loại_hình bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện do người đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế sử_dụng để chi_trả cho các chi_phí y_tế nằm ngoài phạmvi chi_trả của bảo_hiểm_y_tế cơ_bản theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . Bảo_hiểm_y_tế bổ_sung có_thể do tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện và hạch_toán độc_lập với Bảo_hiểm_y_tế cơ_bản hay do các doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện . "
202,047
Nguyên_tắc về bảo_hiểm_y_tế tại Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ngày 15/02/2022
Tại Điều 3 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) quy_định nguyên_tắc về bảo_hiểm_y_tế cụ_thể là : ... 1 .  Bảo đảm chia_sẻ rủi_ro và hỗ_trợ an_sinh xã_hội trong chăm_sóc sức_khoẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . 2 .  Mức đóng bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo tỷ_lệ_phần_trăm của tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_y_tế bắt_buộc theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ( sau đây gọi chung là tiền_lương tháng ) , tiền_lương hưu , tiền trợ_cấp hoặc tiền_lương cơ_sở . 3 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo mức_độ bệnh_tật , nhóm đối_tượng trong phạm_vi quyền_lợi , mức đóng và thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . 4 .  Người tham_gia BHYT được lựa_chọn nơi đến khám_chữa bệnh ban_đầu ở tất_cả các cơ_sở KCB hợp_pháp đủ điều_kiện KCB BHYT tại gần nơi cư_trú và lao_động , sinh_hoạt . 5 .  Chi phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế do quỹ bảo_hiểm_y_tế và người tham_gia bảo_hiểm_y_tế cùng chi_trả . 6 .  Quỹ bảo_hiểm_y_tế được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch , bảo_đảm cân_đối thu , chi và được Nhà_nước bảo_hộ . Trường_hợp không được thẻ bảo_hiểm_y_tế chi_trả
None
1
Tại Điều 3 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) quy_định nguyên_tắc về bảo_hiểm_y_tế cụ_thể là : 1 .  Bảo đảm chia_sẻ rủi_ro và hỗ_trợ an_sinh xã_hội trong chăm_sóc sức_khoẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . 2 .  Mức đóng bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo tỷ_lệ_phần_trăm của tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_y_tế bắt_buộc theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ( sau đây gọi chung là tiền_lương tháng ) , tiền_lương hưu , tiền trợ_cấp hoặc tiền_lương cơ_sở . 3 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo mức_độ bệnh_tật , nhóm đối_tượng trong phạm_vi quyền_lợi , mức đóng và thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . 4 .  Người tham_gia BHYT được lựa_chọn nơi đến khám_chữa bệnh ban_đầu ở tất_cả các cơ_sở KCB hợp_pháp đủ điều_kiện KCB BHYT tại gần nơi cư_trú và lao_động , sinh_hoạt . 5 .  Chi phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế do quỹ bảo_hiểm_y_tế và người tham_gia bảo_hiểm_y_tế cùng chi_trả . 6 .  Quỹ bảo_hiểm_y_tế được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch , bảo_đảm cân_đối thu , chi và được Nhà_nước bảo_hộ . Trường_hợp không được thẻ bảo_hiểm_y_tế chi_trả
202,048
Những trường_hợp nào không được bảo_hiểm_y_tế chi_trả
Những trường_hợp không được bảo_hiểm_y_tế chi_trả được quy_định tại Điều 28 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) là : ... 1. Chi phí trong trường_hợp quy_định tại Điều 24 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. 2. Điều dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng, cơ_sở chăm_sóc xã_hội. 3. Sử dụng dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình ; nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hoặc của thai_phụ. 5. Sử dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. 6. Điều trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 18 tuổi. 7. Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ. 8. Chẩn đoán, điều_trị nghiện ma_tuý, nghiện rượu và các chất gây nghiện khác. 9. Giám định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. 10. Tham gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. 11. Các dịch_vụ, thuốc, vật_tư y_tế, dụng_cụ, thiết_bị y_tế không nằm trong danh_mục, phạm_vi và tỷ_lệ chi_trả do Bộ Y_tế ban_hành. Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn, phẫu_thuật mũi được xem là một trong số dịch_vụ thẩm_mỹ, vì_thế nên bảo_hiểm_y_tế mới không chi_trả cho bạn trong
None
1
Những trường_hợp không được bảo_hiểm_y_tế chi_trả được quy_định tại Điều 28 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) là : 1 .  Chi phí trong trường_hợp quy_định tại Điều 24 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . 2 .  Điều dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng , cơ_sở chăm_sóc xã_hội . 3 .  Sử dụng dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình ; nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hoặc của thai_phụ . 5 .  Sử dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . 6 .  Điều trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 18 tuổi . 7 .  Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ . 8 .  Chẩn đoán , điều_trị nghiện ma_tuý , nghiện rượu và các chất gây nghiện khác . 9 .  Giám định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . 10 .  Tham gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . 11 . Các dịch_vụ , thuốc , vật_tư y_tế , dụng_cụ , thiết_bị y_tế không nằm trong danh_mục , phạm_vi và tỷ_lệ chi_trả do Bộ Y_tế ban_hành . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , phẫu_thuật mũi được xem là một trong số dịch_vụ thẩm_mỹ , vì_thế nên bảo_hiểm_y_tế mới không chi_trả cho bạn trong trường_hợp trên . Trân_trọng ! Xem chi_tiết Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ngày 15/02/2022 tại đây .
202,049
Những trường_hợp nào không được bảo_hiểm_y_tế chi_trả
Những trường_hợp không được bảo_hiểm_y_tế chi_trả được quy_định tại Điều 28 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) là : ... do Bộ Y_tế ban_hành. Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn, phẫu_thuật mũi được xem là một trong số dịch_vụ thẩm_mỹ, vì_thế nên bảo_hiểm_y_tế mới không chi_trả cho bạn trong trường_hợp trên. Trân_trọng! Xem chi_tiết Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ngày 15/02/2022 tại đây. 1. Chi phí trong trường_hợp quy_định tại Điều 24 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. 2. Điều dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng, cơ_sở chăm_sóc xã_hội. 3. Sử dụng dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình ; nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hoặc của thai_phụ. 5. Sử dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. 6. Điều trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 18 tuổi. 7. Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ. 8. Chẩn đoán, điều_trị nghiện ma_tuý, nghiện rượu và các chất gây nghiện khác. 9. Giám định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. 10. Tham gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. 11. Các dịch_vụ, thuốc
None
1
Những trường_hợp không được bảo_hiểm_y_tế chi_trả được quy_định tại Điều 28 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) là : 1 .  Chi phí trong trường_hợp quy_định tại Điều 24 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . 2 .  Điều dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng , cơ_sở chăm_sóc xã_hội . 3 .  Sử dụng dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình ; nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hoặc của thai_phụ . 5 .  Sử dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . 6 .  Điều trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 18 tuổi . 7 .  Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ . 8 .  Chẩn đoán , điều_trị nghiện ma_tuý , nghiện rượu và các chất gây nghiện khác . 9 .  Giám định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . 10 .  Tham gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . 11 . Các dịch_vụ , thuốc , vật_tư y_tế , dụng_cụ , thiết_bị y_tế không nằm trong danh_mục , phạm_vi và tỷ_lệ chi_trả do Bộ Y_tế ban_hành . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , phẫu_thuật mũi được xem là một trong số dịch_vụ thẩm_mỹ , vì_thế nên bảo_hiểm_y_tế mới không chi_trả cho bạn trong trường_hợp trên . Trân_trọng ! Xem chi_tiết Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ngày 15/02/2022 tại đây .
202,050
Những trường_hợp nào không được bảo_hiểm_y_tế chi_trả
Những trường_hợp không được bảo_hiểm_y_tế chi_trả được quy_định tại Điều 28 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) là : ... nghiện khác. 9. Giám định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. 10. Tham gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. 11. Các dịch_vụ, thuốc, vật_tư y_tế, dụng_cụ, thiết_bị y_tế không nằm trong danh_mục, phạm_vi và tỷ_lệ chi_trả do Bộ Y_tế ban_hành. Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn, phẫu_thuật mũi được xem là một trong số dịch_vụ thẩm_mỹ, vì_thế nên bảo_hiểm_y_tế mới không chi_trả cho bạn trong trường_hợp trên. Trân_trọng! Xem chi_tiết Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ngày 15/02/2022 tại đây.
None
1
Những trường_hợp không được bảo_hiểm_y_tế chi_trả được quy_định tại Điều 28 Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ( Dự_thảo ngày 15/02/2022 ) là : 1 .  Chi phí trong trường_hợp quy_định tại Điều 24 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . 2 .  Điều dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng , cơ_sở chăm_sóc xã_hội . 3 .  Sử dụng dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình ; nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hoặc của thai_phụ . 5 .  Sử dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . 6 .  Điều trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 18 tuổi . 7 .  Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ . 8 .  Chẩn đoán , điều_trị nghiện ma_tuý , nghiện rượu và các chất gây nghiện khác . 9 .  Giám định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . 10 .  Tham gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . 11 . Các dịch_vụ , thuốc , vật_tư y_tế , dụng_cụ , thiết_bị y_tế không nằm trong danh_mục , phạm_vi và tỷ_lệ chi_trả do Bộ Y_tế ban_hành . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , phẫu_thuật mũi được xem là một trong số dịch_vụ thẩm_mỹ , vì_thế nên bảo_hiểm_y_tế mới không chi_trả cho bạn trong trường_hợp trên . Trân_trọng ! Xem chi_tiết Dự_thảo Luật Bảo_hiểm_y_tế ngày 15/02/2022 tại đây .
202,051
Công_ty đại_chúng có trách_nhiệm công_bố thông_tin về việc đăng_ký công_ty đại_chúng trong thời_gian bao_lâu ?
Điều 9 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : ... " Điều 9 . Công_bố thông_tin về việc đăng_ký công_ty đại_chúng Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng theo quy_định tại khoản 3 Điều 32 Luật Chứng_khoán , công_ty đại_chúng có trách_nhiệm công_bố về việc trở_thành công_ty đại_chúng kèm bản công_bố thông_tin về công_ty đại_chúng trên trang thông_tin điện_tử của công_ty , hệ_thống công_bố thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . " Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng , công_ty đại_chúng có trách_nhiệm công_bố về việc trở_thành công_ty đại_chúng theo quy_định pháp_luật . Công_ty đại_chúng
None
1
Điều 9 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : " Điều 9 . Công_bố thông_tin về việc đăng_ký công_ty đại_chúng Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng theo quy_định tại khoản 3 Điều 32 Luật Chứng_khoán , công_ty đại_chúng có trách_nhiệm công_bố về việc trở_thành công_ty đại_chúng kèm bản công_bố thông_tin về công_ty đại_chúng trên trang thông_tin điện_tử của công_ty , hệ_thống công_bố thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . " Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng , công_ty đại_chúng có trách_nhiệm công_bố về việc trở_thành công_ty đại_chúng theo quy_định pháp_luật . Công_ty đại_chúng
202,052
Khi thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường ?
Căn_cứ theo điểm k khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : ... " Điều 11. Công_bố thông_tin bất_thường 1. Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ, kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : a ) Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận, vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; b ) Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi, bổ_sung hoặc bị đình_chỉ, thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; c ) Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường. Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông, biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản, nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ). Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết, công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua
None
1
Căn_cứ theo điểm k khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : " Điều 11 . Công_bố thông_tin bất_thường 1 . Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : a ) Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; b ) Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; c ) Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; d ) Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; đ ) Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; e ) Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; g ) Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; h ) Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; i ) Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; k ) Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; ... " Theo đó , như quy_định thì khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như quy_định định điểm k này .
202,053
Khi thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường ?
Căn_cứ theo điểm k khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : ... kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ). Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết, công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; d ) Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán, phát_hành chứng_khoán ; đ ) Quyết_định về mức cổ_tức, hình_thức trả cổ_tức, thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách, gộp cổ_phiếu ; e ) Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ), giải_thể, phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế, thay_đổi tên công_ty, con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính, chi_nhánh, nhà_máy, văn_phòng đại_diện ; ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược, kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; g ) Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán, chính_sách kế_toán áp_dụng (
None
1
Căn_cứ theo điểm k khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : " Điều 11 . Công_bố thông_tin bất_thường 1 . Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : a ) Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; b ) Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; c ) Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; d ) Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; đ ) Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; e ) Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; g ) Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; h ) Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; i ) Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; k ) Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; ... " Theo đó , như quy_định thì khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như quy_định định điểm k này .
202,054
Khi thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường ?
Căn_cứ theo điểm k khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : ... ; ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược, kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; g ) Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán, chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; h ) Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập, mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con, công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con, công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con, công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con, công_ty liên_kết ; i ) Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng, giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ, người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; k ) Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết. Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu, cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu, tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo
None
1
Căn_cứ theo điểm k khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : " Điều 11 . Công_bố thông_tin bất_thường 1 . Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : a ) Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; b ) Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; c ) Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; d ) Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; đ ) Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; e ) Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; g ) Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; h ) Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; i ) Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; k ) Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; ... " Theo đó , như quy_định thì khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như quy_định định điểm k này .
202,055
Khi thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường ?
Căn_cứ theo điểm k khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : ... số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết. Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu, cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu, tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành, kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ, tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình, bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ, công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ;... " Theo đó, như quy_định thì khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ, thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như quy_định định điểm k này.
None
1
Căn_cứ theo điểm k khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : " Điều 11 . Công_bố thông_tin bất_thường 1 . Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : a ) Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; b ) Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; c ) Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; d ) Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; đ ) Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; e ) Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; g ) Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; h ) Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; i ) Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; k ) Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; ... " Theo đó , như quy_định thì khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như quy_định định điểm k này .
202,056
Khi thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường ?
Căn_cứ theo điểm k khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : ... biểu_quyết thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ, thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như quy_định định điểm k này.
None
1
Căn_cứ theo điểm k khoản 1 Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : " Điều 11 . Công_bố thông_tin bất_thường 1 . Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : a ) Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; b ) Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; c ) Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; d ) Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; đ ) Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; e ) Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; g ) Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; h ) Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; i ) Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; k ) Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; ... " Theo đó , như quy_định thì khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như quy_định định điểm k này .
202,057
Trường_hợp nào thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ?
Điều 12 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : ... " Điều 12 . Công_bố thông_tin theo yêu_cầu 1 . Trong các trường_hợp sau đây , công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi nhận được yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán nơi công_ty niêm_yết , đăng_ký giao_dịch khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : a ) Sự_kiện ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư ; b ) Có thông_tin liên_quan đến công_ty ảnh_hưởng lớn đến giá chứng_khoán và cần phải xác_nhận thông_tin đó . 2 . Nội_dung thông_tin công_bố theo yêu_cầu phải nêu rõ sự_kiện được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán yêu_cầu công_bố ; nguyên_nhân và đánh_giá của công_ty về tính xác_thực của sự_kiện đó , giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) . " Nếu rơi vào những sự_kiện nêu trên thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi nhận được yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán nơi công_ty niêm_yết , đăng_ký giao_dịch .
None
1
Điều 12 Thông_tư 96/2020/TT-BTC có quy_định như sau : " Điều 12 . Công_bố thông_tin theo yêu_cầu 1 . Trong các trường_hợp sau đây , công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi nhận được yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán nơi công_ty niêm_yết , đăng_ký giao_dịch khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : a ) Sự_kiện ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư ; b ) Có thông_tin liên_quan đến công_ty ảnh_hưởng lớn đến giá chứng_khoán và cần phải xác_nhận thông_tin đó . 2 . Nội_dung thông_tin công_bố theo yêu_cầu phải nêu rõ sự_kiện được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán yêu_cầu công_bố ; nguyên_nhân và đánh_giá của công_ty về tính xác_thực của sự_kiện đó , giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) . " Nếu rơi vào những sự_kiện nêu trên thì công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi nhận được yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán nơi công_ty niêm_yết , đăng_ký giao_dịch .
202,058
Văn_phòng giám_định tư_pháp có_thể thực_hiện thay_đổi loại_hình doanh_nghiệp đã đăng_ký ban_đầu hay không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : ... Chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp 1. Văn_phòng giám_định tư_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh và ngược_lại phải có hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi gửi Sở Tư_pháp, nơi đăng_ký hoạt_động. Đồng_thời, theo Điều 14 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định về Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Văn_phòng giám_định tư_pháp 1. Văn_phòng giám_định tư_pháp là tổ_chức giám_định tư_pháp ngoài công_lập, được thành_lập trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng, xây_dựng, cổ_vật, di_vật, bản_quyền tác_giả. 2. Văn_phòng giám_định tư_pháp do 01 giám_định_viên tư_pháp thành_lập thì được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân. Văn_phòng giám_định tư_pháp do 02 giám_định_viên tư_pháp trở lên thành_lập thì được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình công_ty hợp danh. Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng giám_định tư_pháp là Trưởng văn_phòng. Trưởng văn_phòng giám_định tư_pháp phải là giám_định_viên tư_pháp. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, Văn_phòng giám_định tư_pháp có_thể thực_hiện chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh hoặc từ công_ty hợp danh sang doanh_nghiệp tư_nhân. Vì văn_phòng giám_định tư_pháp chỉ được thành_lập theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân hoặc theo loại_hình công_ty hợp danh. Nên khi thực_hiện
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp 1 . Văn_phòng giám_định tư_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh và ngược_lại phải có hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi gửi Sở Tư_pháp , nơi đăng_ký hoạt_động . Đồng_thời , theo Điều 14 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định về Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Văn_phòng giám_định tư_pháp 1 . Văn_phòng giám_định tư_pháp là tổ_chức giám_định tư_pháp ngoài công_lập , được thành_lập trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng , xây_dựng , cổ_vật , di_vật , bản_quyền tác_giả . 2 . Văn_phòng giám_định tư_pháp do 01 giám_định_viên tư_pháp thành_lập thì được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân . Văn_phòng giám_định tư_pháp do 02 giám_định_viên tư_pháp trở lên thành_lập thì được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình công_ty hợp danh . Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng giám_định tư_pháp là Trưởng văn_phòng . Trưởng văn_phòng giám_định tư_pháp phải là giám_định_viên tư_pháp . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Văn_phòng giám_định tư_pháp có_thể thực_hiện chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh hoặc từ công_ty hợp danh sang doanh_nghiệp tư_nhân . Vì văn_phòng giám_định tư_pháp chỉ được thành_lập theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân hoặc theo loại_hình công_ty hợp danh . Nên khi thực_hiện chuyển_đổi thì chỉ có_thể chuyển sang một trong 02 loại_hình này . Thay_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp ( Hình từ Internet )
202,059
Văn_phòng giám_định tư_pháp có_thể thực_hiện thay_đổi loại_hình doanh_nghiệp đã đăng_ký ban_đầu hay không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : ... hợp danh hoặc từ công_ty hợp danh sang doanh_nghiệp tư_nhân. Vì văn_phòng giám_định tư_pháp chỉ được thành_lập theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân hoặc theo loại_hình công_ty hợp danh. Nên khi thực_hiện chuyển_đổi thì chỉ có_thể chuyển sang một trong 02 loại_hình này. Thay_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp ( Hình từ Internet ) Chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp 1. Văn_phòng giám_định tư_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh và ngược_lại phải có hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi gửi Sở Tư_pháp, nơi đăng_ký hoạt_động. Đồng_thời, theo Điều 14 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định về Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Văn_phòng giám_định tư_pháp 1. Văn_phòng giám_định tư_pháp là tổ_chức giám_định tư_pháp ngoài công_lập, được thành_lập trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng, xây_dựng, cổ_vật, di_vật, bản_quyền tác_giả. 2. Văn_phòng giám_định tư_pháp do 01 giám_định_viên tư_pháp thành_lập thì được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân. Văn_phòng giám_định tư_pháp do 02 giám_định_viên tư_pháp trở lên thành_lập thì được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình công_ty hợp danh. Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng giám_định tư_pháp là Trưởng văn_phòng. Trưởng văn_phòng giám_định tư_pháp phải là giám_định_viên
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp 1 . Văn_phòng giám_định tư_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh và ngược_lại phải có hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi gửi Sở Tư_pháp , nơi đăng_ký hoạt_động . Đồng_thời , theo Điều 14 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định về Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Văn_phòng giám_định tư_pháp 1 . Văn_phòng giám_định tư_pháp là tổ_chức giám_định tư_pháp ngoài công_lập , được thành_lập trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng , xây_dựng , cổ_vật , di_vật , bản_quyền tác_giả . 2 . Văn_phòng giám_định tư_pháp do 01 giám_định_viên tư_pháp thành_lập thì được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân . Văn_phòng giám_định tư_pháp do 02 giám_định_viên tư_pháp trở lên thành_lập thì được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình công_ty hợp danh . Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng giám_định tư_pháp là Trưởng văn_phòng . Trưởng văn_phòng giám_định tư_pháp phải là giám_định_viên tư_pháp . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Văn_phòng giám_định tư_pháp có_thể thực_hiện chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh hoặc từ công_ty hợp danh sang doanh_nghiệp tư_nhân . Vì văn_phòng giám_định tư_pháp chỉ được thành_lập theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân hoặc theo loại_hình công_ty hợp danh . Nên khi thực_hiện chuyển_đổi thì chỉ có_thể chuyển sang một trong 02 loại_hình này . Thay_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp ( Hình từ Internet )
202,060
Văn_phòng giám_định tư_pháp có_thể thực_hiện thay_đổi loại_hình doanh_nghiệp đã đăng_ký ban_đầu hay không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : ... lên thành_lập thì được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình công_ty hợp danh. Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng giám_định tư_pháp là Trưởng văn_phòng. Trưởng văn_phòng giám_định tư_pháp phải là giám_định_viên tư_pháp. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, Văn_phòng giám_định tư_pháp có_thể thực_hiện chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh hoặc từ công_ty hợp danh sang doanh_nghiệp tư_nhân. Vì văn_phòng giám_định tư_pháp chỉ được thành_lập theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân hoặc theo loại_hình công_ty hợp danh. Nên khi thực_hiện chuyển_đổi thì chỉ có_thể chuyển sang một trong 02 loại_hình này. Thay_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp 1 . Văn_phòng giám_định tư_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh và ngược_lại phải có hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi gửi Sở Tư_pháp , nơi đăng_ký hoạt_động . Đồng_thời , theo Điều 14 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định về Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Văn_phòng giám_định tư_pháp 1 . Văn_phòng giám_định tư_pháp là tổ_chức giám_định tư_pháp ngoài công_lập , được thành_lập trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng , xây_dựng , cổ_vật , di_vật , bản_quyền tác_giả . 2 . Văn_phòng giám_định tư_pháp do 01 giám_định_viên tư_pháp thành_lập thì được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân . Văn_phòng giám_định tư_pháp do 02 giám_định_viên tư_pháp trở lên thành_lập thì được tổ_chức và hoạt_động theo loại_hình công_ty hợp danh . Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng giám_định tư_pháp là Trưởng văn_phòng . Trưởng văn_phòng giám_định tư_pháp phải là giám_định_viên tư_pháp . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Văn_phòng giám_định tư_pháp có_thể thực_hiện chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh hoặc từ công_ty hợp danh sang doanh_nghiệp tư_nhân . Vì văn_phòng giám_định tư_pháp chỉ được thành_lập theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân hoặc theo loại_hình công_ty hợp danh . Nên khi thực_hiện chuyển_đổi thì chỉ có_thể chuyển sang một trong 02 loại_hình này . Thay_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp ( Hình từ Internet )
202,061
Thủ_tục chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP thì việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : ... Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Văn_phòng giám_định tư_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh và ngược_lại thì phải nộp hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi gửi loại_hình hoạt_động gửi đến Sở Tư_pháp, nơi đăng_ký hoạt_động. * Hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp gồm có : - Đơn đề_nghị chuyển_đổi ; - Đề_án chuyển_đổi loại_hình hoạt_động, trong đó nêu rõ lý_do chuyển_đổi, tình_hình tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp tính đến ngày đề_nghị chuyển, đổi, dự_kiến về tổ_chức, tên gọi, địa_điểm đặt trụ_sở, nhân_sự, điều_kiện vật_chất, trang_thiết_bị, phương_tiện giám_định ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp là thành_viên hợp danh của Văn_phòng ; - Quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng ; - Dự_thảo Quy_chế mới về tổ_chức, hoạt_động của Văn_phòng. Bước 02 : Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này, Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; Trường_hợp
None
1
Theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP thì việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Văn_phòng giám_định tư_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh và ngược_lại thì phải nộp hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi gửi loại_hình hoạt_động gửi đến Sở Tư_pháp , nơi đăng_ký hoạt_động . * Hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp gồm có : - Đơn đề_nghị chuyển_đổi ; - Đề_án chuyển_đổi loại_hình hoạt_động , trong đó nêu rõ lý_do chuyển_đổi , tình_hình tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp tính đến ngày đề_nghị chuyển , đổi , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở , nhân_sự , điều_kiện vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp là thành_viên hợp danh của Văn_phòng ; - Quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng ; - Dự_thảo Quy_chế mới về tổ_chức , hoạt_động của Văn_phòng . Bước 02 : Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này , Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Bước 03 : Xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Bước 04 : Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép chuyển_đổi , Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp . Khi đăng_ký , Văn_phòng phải có đơn đăng_ký hoạt_động , bản_sao quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng và giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo đề_án quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này . Bước 05 : Cấp_Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi loại_hình được hoạt_động kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ; kế_thừa toàn_bộ quyền , nghĩa_vụ và có trách_nhiệm lưu_trữ toàn_bộ hồ_sơ , tài_liệu của Văn_phòng giám_định tư_pháp trước đó .
202,062
Thủ_tục chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP thì việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : ... nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này, Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. Bước 03 : Xem_xét, quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. Bước 04 : Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép chuyển_đổi, Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp. Khi đăng_ký, Văn_phòng phải có đơn đăng_ký hoạt_động, bản_sao quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng và giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo đề_án quy_định tại Điểm b Khoản 2
None
1
Theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP thì việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Văn_phòng giám_định tư_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh và ngược_lại thì phải nộp hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi gửi loại_hình hoạt_động gửi đến Sở Tư_pháp , nơi đăng_ký hoạt_động . * Hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp gồm có : - Đơn đề_nghị chuyển_đổi ; - Đề_án chuyển_đổi loại_hình hoạt_động , trong đó nêu rõ lý_do chuyển_đổi , tình_hình tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp tính đến ngày đề_nghị chuyển , đổi , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở , nhân_sự , điều_kiện vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp là thành_viên hợp danh của Văn_phòng ; - Quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng ; - Dự_thảo Quy_chế mới về tổ_chức , hoạt_động của Văn_phòng . Bước 02 : Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này , Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Bước 03 : Xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Bước 04 : Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép chuyển_đổi , Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp . Khi đăng_ký , Văn_phòng phải có đơn đăng_ký hoạt_động , bản_sao quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng và giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo đề_án quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này . Bước 05 : Cấp_Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi loại_hình được hoạt_động kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ; kế_thừa toàn_bộ quyền , nghĩa_vụ và có trách_nhiệm lưu_trữ toàn_bộ hồ_sơ , tài_liệu của Văn_phòng giám_định tư_pháp trước đó .
202,063
Thủ_tục chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP thì việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : ... phải có đơn đăng_ký hoạt_động, bản_sao quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng và giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo đề_án quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này. Bước 05 : Cấp_Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi loại_hình được hoạt_động kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ; kế_thừa toàn_bộ quyền, nghĩa_vụ và có trách_nhiệm lưu_trữ toàn_bộ hồ_sơ, tài_liệu của Văn_phòng giám_định tư_pháp trước đó.
None
1
Theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP thì việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Văn_phòng giám_định tư_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh và ngược_lại thì phải nộp hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi gửi loại_hình hoạt_động gửi đến Sở Tư_pháp , nơi đăng_ký hoạt_động . * Hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp gồm có : - Đơn đề_nghị chuyển_đổi ; - Đề_án chuyển_đổi loại_hình hoạt_động , trong đó nêu rõ lý_do chuyển_đổi , tình_hình tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp tính đến ngày đề_nghị chuyển , đổi , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở , nhân_sự , điều_kiện vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp là thành_viên hợp danh của Văn_phòng ; - Quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng ; - Dự_thảo Quy_chế mới về tổ_chức , hoạt_động của Văn_phòng . Bước 02 : Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này , Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Bước 03 : Xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Bước 04 : Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép chuyển_đổi , Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp . Khi đăng_ký , Văn_phòng phải có đơn đăng_ký hoạt_động , bản_sao quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng và giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo đề_án quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này . Bước 05 : Cấp_Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi loại_hình được hoạt_động kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ; kế_thừa toàn_bộ quyền , nghĩa_vụ và có trách_nhiệm lưu_trữ toàn_bộ hồ_sơ , tài_liệu của Văn_phòng giám_định tư_pháp trước đó .
202,064
Người nào không được phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Luật Giám_định tư_pháp 2012 thì những người sau đây không được phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp : ... - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an nhân_dân , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Luật Giám_định tư_pháp 2012 thì những người sau đây không được phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an nhân_dân , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng .
202,065
Để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục 1. Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 2. Có đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia, ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : a ) Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; b ) Phòng ở nội_trú, nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; c ) Nhà công_vụ cho giáo_viên ; d ) Nhà sinh_hoạt, giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; đ ) Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp, dạy nghề phổ_thông, nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương. 3. Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục, an_toàn cho học_sinh, giáo_viên, cán_bộ và nhân_viên. 4. Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy, học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định. 5. Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình
None
1
Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục 1 . Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Có đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : a ) Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; b ) Phòng ở nội_trú , nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; c ) Nhà công_vụ cho giáo_viên ; d ) Nhà sinh_hoạt , giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; đ ) Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp , dạy nghề phổ_thông , nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương . 3 . Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . 4 . Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định . 5 . Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . 6 . Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . 7 . Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường . Theo đó , đ ể trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Có đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : + Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; + Phòng ở nội_trú , nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; + Nhà công_vụ cho giáo_viên ; Nhà sinh_hoạt , giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; + Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp , dạy nghề phổ_thông , nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương . - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định . - Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường . Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ( Hình từ Internet )
202,066
Để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục. 6. Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục. 7. Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường. Theo đó, đ ể trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Có đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia, ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : + Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; + Phòng ở nội_trú, nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; + Nhà công_vụ cho giáo_viên ; Nhà sinh_hoạt, giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; + Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp, dạy nghề phổ_thông, nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương. - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục
None
1
Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục 1 . Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Có đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : a ) Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; b ) Phòng ở nội_trú , nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; c ) Nhà công_vụ cho giáo_viên ; d ) Nhà sinh_hoạt , giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; đ ) Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp , dạy nghề phổ_thông , nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương . 3 . Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . 4 . Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định . 5 . Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . 6 . Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . 7 . Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường . Theo đó , đ ể trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Có đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : + Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; + Phòng ở nội_trú , nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; + Nhà công_vụ cho giáo_viên ; Nhà sinh_hoạt , giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; + Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp , dạy nghề phổ_thông , nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương . - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định . - Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường . Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ( Hình từ Internet )
202,067
Để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... thiết_bị kèm theo ; + Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp, dạy nghề phổ_thông, nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương. - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục, an_toàn cho học_sinh, giáo_viên, cán_bộ và nhân_viên. - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy, học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định. - Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục. - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục. - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường. Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện để trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục 1 . Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Có đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : a ) Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; b ) Phòng ở nội_trú , nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; c ) Nhà công_vụ cho giáo_viên ; d ) Nhà sinh_hoạt , giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; đ ) Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp , dạy nghề phổ_thông , nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương . 3 . Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . 4 . Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định . 5 . Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . 6 . Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . 7 . Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường . Theo đó , đ ể trường phổ_thông dân_tộc nội_trú hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có quyết_định thành_lập trường của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Có đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị tương_ứng với từng cấp học theo quy_định tại Nghị_định này và bảo_đảm tiêu_chí của trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn có thêm các điều_kiện sau đây : + Khu nội_trú có diện_tích sử_dụng tối_thiểu 06 m2 / học_sinh ; + Phòng ở nội_trú , nhà_ăn cho học_sinh và các trang_thiết_bị kèm theo ; + Nhà công_vụ cho giáo_viên ; Nhà sinh_hoạt , giáo_dục văn_hoá dân_tộc với các thiết_bị kèm theo ; + Phòng học và thiết_bị giáo_dục hướng_nghiệp , dạy nghề phổ_thông , nghề truyền_thống của các dân_tộc phù_hợp với địa_phương . - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập phù_hợp với mỗi cấp học theo quy_định . - Có đội_ngũ giáo_viên và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo theo quy_định phù_hợp đối_với cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường . Trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ( Hình từ Internet )
202,068
Thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Tại Điều 67 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường , tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường .
None
1
Tại Điều 67 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định như sau : - Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường , tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường .
202,069
Thủ_tục thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 68 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện . - Hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gồm các văn_bản như đối_với hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định này . - Trình_tự thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú : + Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì xây_dựng đề_án và phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thẩm_định đề_án thành_lập trường_quy định tại Điều 67 của Nghị_định này và lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện thành_lập trường theo quy_định . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . Trường_hợp chưa quyết_định thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan nêu rõ lý_do .
None
1
Theo Điều 68 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP quy_định như sau : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp tỉnh và trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp huyện . - Hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú gồm các văn_bản như đối_với hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định này . - Trình_tự thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú : + Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì xây_dựng đề_án và phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thẩm_định đề_án thành_lập trường_quy định tại Điều 67 của Nghị_định này và lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập trường trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện thành_lập trường theo quy_định . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . Trường_hợp chưa quyết_định thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan nêu rõ lý_do .
202,070
Nước_thải có cần phải quan_trắc môi_trường hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 108 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : ... Đối_tượng quan_trắc môi_trường 1 . Thành_phần môi_trường phải được quan_trắc bao_gồm : a ) Môi_trường nước gồm nước mặt , nước dưới đất , nước_biển ; b ) Môi_trường không_khí xung_quanh ; c ) Môi_trường đất , trầm_tích ; d ) Đa_dạng_sinh_học ; đ ) Tiếng ồn , độ rung , bức_xạ , ánh_sáng . 2 . Nguồn thải , chất_thải , chất ô_nhiễm phải được quan_trắc bao_gồm : a ) Nước_thải , khí_thải ; b ) Chất_thải công_nghiệp phải kiểm_soát để phân_định chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật ; c ) Phóng_xạ ; d ) Chất ô_nhiễm khó phân_huỷ phát thải và tích_tụ trong môi_trường ; đ ) Các chất ô_nhiễm khác . Theo đó , nguồn thải , chất_thải , chất ô_nhiễm phải được quan_trắc bao_gồm : - Nước_thải , khí_thải ; - Chất_thải công_nghiệp phải kiểm_soát để phân_định chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật ; - Phóng_xạ ; - Chất ô_nhiễm khó phân_huỷ phát thải và tích_tụ trong môi_trường ; - Các chất ô_nhiễm khác . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 108 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : Đối_tượng quan_trắc môi_trường 1 . Thành_phần môi_trường phải được quan_trắc bao_gồm : a ) Môi_trường nước gồm nước mặt , nước dưới đất , nước_biển ; b ) Môi_trường không_khí xung_quanh ; c ) Môi_trường đất , trầm_tích ; d ) Đa_dạng_sinh_học ; đ ) Tiếng ồn , độ rung , bức_xạ , ánh_sáng . 2 . Nguồn thải , chất_thải , chất ô_nhiễm phải được quan_trắc bao_gồm : a ) Nước_thải , khí_thải ; b ) Chất_thải công_nghiệp phải kiểm_soát để phân_định chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật ; c ) Phóng_xạ ; d ) Chất ô_nhiễm khó phân_huỷ phát thải và tích_tụ trong môi_trường ; đ ) Các chất ô_nhiễm khác . Theo đó , nguồn thải , chất_thải , chất ô_nhiễm phải được quan_trắc bao_gồm : - Nước_thải , khí_thải ; - Chất_thải công_nghiệp phải kiểm_soát để phân_định chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật ; - Phóng_xạ ; - Chất ô_nhiễm khó phân_huỷ phát thải và tích_tụ trong môi_trường ; - Các chất ô_nhiễm khác . ( Hình từ Internet )
202,071
Trách_nhiệm quan_trắc môi_trường của Bộ Khoa_học và Công_nghệ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 109 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : ... Trách_nhiệm quan_trắc môi_trường 1. Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm sau đây : a ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn và kiểm_tra hoạt_động quan_trắc môi_trường trên phạm_vi cả nước ; tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc môi_trường quốc_gia gồm chương_trình quan_trắc môi_trường sông và hồ liên tỉnh, biển, vùng kinh_tế trọng_điểm, các khu_vực có tính_chất liên vùng, liên tỉnh, môi_trường xuyên biên_giới và môi_trường tại các vùng có tính đặc_thù ; thực_hiện quan_trắc đa_dạng_sinh_học tại khu bảo_tồn thiên_nhiên ; b ) Lập, thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Quy_hoạch tổng_thể quan_trắc môi_trường quốc_gia theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; c ) Hướng_dẫn kỹ_thuật xây_dựng hệ_thống quan_trắc môi_trường quốc_gia và cấp tỉnh ; quan_trắc đa_dạng_sinh_học. 2. Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc phóng_xạ gồm các chương_trình quan_trắc thành_phần phóng_xạ trong môi_trường. 3. Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc môi_trường phục_vụ quản_lý nông_nghiệp gồm các chương_trình quan_trắc nước, đất, trầm_tích phục_vụ mục_đích thuỷ_lợi, khai_thác và nuôi_trồng thuỷ_sản, nông_nghiệp, lâm_nghiệp, diêm_nghiệp. 4. Bộ Y_tế tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc môi_trường lao_động trong khu_vực làm_việc. 5. Bộ Quốc_phòng tham_gia hoạt_động quan_trắc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 109 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : Trách_nhiệm quan_trắc môi_trường 1 . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm sau đây : a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn và kiểm_tra hoạt_động quan_trắc môi_trường trên phạm_vi cả nước ; tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc môi_trường quốc_gia gồm chương_trình quan_trắc môi_trường sông và hồ liên tỉnh , biển , vùng kinh_tế trọng_điểm , các khu_vực có tính_chất liên vùng , liên tỉnh , môi_trường xuyên biên_giới và môi_trường tại các vùng có tính đặc_thù ; thực_hiện quan_trắc đa_dạng_sinh_học tại khu bảo_tồn thiên_nhiên ; b ) Lập , thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Quy_hoạch tổng_thể quan_trắc môi_trường quốc_gia theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; c ) Hướng_dẫn kỹ_thuật xây_dựng hệ_thống quan_trắc môi_trường quốc_gia và cấp tỉnh ; quan_trắc đa_dạng_sinh_học . 2 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc phóng_xạ gồm các chương_trình quan_trắc thành_phần phóng_xạ trong môi_trường . 3 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc môi_trường phục_vụ quản_lý nông_nghiệp gồm các chương_trình quan_trắc nước , đất , trầm_tích phục_vụ mục_đích thuỷ_lợi , khai_thác và nuôi_trồng thuỷ_sản , nông_nghiệp , lâm_nghiệp , diêm_nghiệp . 4 . Bộ Y_tế tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc môi_trường lao_động trong khu_vực làm_việc . 5 . Bộ Quốc_phòng tham_gia hoạt_động quan_trắc nước_biển xa bờ , môi_trường xuyên biên_giới . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức thực_hiện các chương_trình quan_trắc môi_trường trên địa_bàn , báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về kết_quả quan_trắc môi_trường hằng năm . Theo đó , Bộ Khoa_học và Công_nghệ có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc phóng_xạ gồm các chương_trình quan_trắc thành_phần phóng_xạ trong môi_trường .
202,072
Trách_nhiệm quan_trắc môi_trường của Bộ Khoa_học và Công_nghệ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 109 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : ... và nuôi_trồng thuỷ_sản, nông_nghiệp, lâm_nghiệp, diêm_nghiệp. 4. Bộ Y_tế tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc môi_trường lao_động trong khu_vực làm_việc. 5. Bộ Quốc_phòng tham_gia hoạt_động quan_trắc nước_biển xa bờ, môi_trường xuyên biên_giới. 6. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức thực_hiện các chương_trình quan_trắc môi_trường trên địa_bàn, báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về kết_quả quan_trắc môi_trường hằng năm. Theo đó, Bộ Khoa_học và Công_nghệ có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc phóng_xạ gồm các chương_trình quan_trắc thành_phần phóng_xạ trong môi_trường.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 109 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : Trách_nhiệm quan_trắc môi_trường 1 . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm sau đây : a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn và kiểm_tra hoạt_động quan_trắc môi_trường trên phạm_vi cả nước ; tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc môi_trường quốc_gia gồm chương_trình quan_trắc môi_trường sông và hồ liên tỉnh , biển , vùng kinh_tế trọng_điểm , các khu_vực có tính_chất liên vùng , liên tỉnh , môi_trường xuyên biên_giới và môi_trường tại các vùng có tính đặc_thù ; thực_hiện quan_trắc đa_dạng_sinh_học tại khu bảo_tồn thiên_nhiên ; b ) Lập , thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Quy_hoạch tổng_thể quan_trắc môi_trường quốc_gia theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; c ) Hướng_dẫn kỹ_thuật xây_dựng hệ_thống quan_trắc môi_trường quốc_gia và cấp tỉnh ; quan_trắc đa_dạng_sinh_học . 2 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc phóng_xạ gồm các chương_trình quan_trắc thành_phần phóng_xạ trong môi_trường . 3 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc môi_trường phục_vụ quản_lý nông_nghiệp gồm các chương_trình quan_trắc nước , đất , trầm_tích phục_vụ mục_đích thuỷ_lợi , khai_thác và nuôi_trồng thuỷ_sản , nông_nghiệp , lâm_nghiệp , diêm_nghiệp . 4 . Bộ Y_tế tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc môi_trường lao_động trong khu_vực làm_việc . 5 . Bộ Quốc_phòng tham_gia hoạt_động quan_trắc nước_biển xa bờ , môi_trường xuyên biên_giới . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức thực_hiện các chương_trình quan_trắc môi_trường trên địa_bàn , báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về kết_quả quan_trắc môi_trường hằng năm . Theo đó , Bộ Khoa_học và Công_nghệ có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện chương_trình quan_trắc phóng_xạ gồm các chương_trình quan_trắc thành_phần phóng_xạ trong môi_trường .
202,073
Quan_trắc môi_trường về nước_thải như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 111 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : ... Quan_trắc nước_thải 1. Đối_tượng phải quan_trắc nước_thải tự_động, liên_tục bao_gồm : a ) Khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp xả nước_thải ra môi_trường ; b ) Dự_án đầu_tư, cơ_sở thuộc loại_hình có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với lưu_lượng xả nước_thải trung_bình trở lên ra môi_trường ; c ) Dự_án đầu_tư, cơ_sở không thuộc loại_hình có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với lưu_lượng xả nước_thải lớn ra môi_trường. 2. Đối_tượng phải quan_trắc nước_thải định_kỳ bao_gồm : a ) Khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp xả nước_thải ra môi_trường ; b ) Dự_án đầu_tư, cơ_sở có lưu_lượng xả nước_thải lớn ra môi_trường. 3. Việc quan_trắc nước_thải tự_động, liên_tục phải đáp_ứng quy_định kỹ_thuật về quan_trắc môi_trường. Dữ_liệu của hệ_thống quan_trắc được truyền trực_tiếp đến cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh. 4. Việc quan_trắc nước_thải định_kỳ phải bảo_đảm thời_gian, tần_suất, thông_số theo quy_định của pháp_luật. Đối_với các thông_số đã được quan_trắc tự_động, liên_tục thì không phải quan_trắc định_kỳ. 5. Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh có trách_nhiệm sau đây : a ) Giám_sát dữ_liệu quan_trắc nước_thải
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 111 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : Quan_trắc nước_thải 1 . Đối_tượng phải quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục bao_gồm : a ) Khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp xả nước_thải ra môi_trường ; b ) Dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc loại_hình có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với lưu_lượng xả nước_thải trung_bình trở lên ra môi_trường ; c ) Dự_án đầu_tư , cơ_sở không thuộc loại_hình có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với lưu_lượng xả nước_thải lớn ra môi_trường . 2 . Đối_tượng phải quan_trắc nước_thải định_kỳ bao_gồm : a ) Khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp xả nước_thải ra môi_trường ; b ) Dự_án đầu_tư , cơ_sở có lưu_lượng xả nước_thải lớn ra môi_trường . 3 . Việc quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục phải đáp_ứng quy_định kỹ_thuật về quan_trắc môi_trường . Dữ_liệu của hệ_thống quan_trắc được truyền trực_tiếp đến cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh . 4 . Việc quan_trắc nước_thải định_kỳ phải bảo_đảm thời_gian , tần_suất , thông_số theo quy_định của pháp_luật . Đối_với các thông_số đã được quan_trắc tự_động , liên_tục thì không phải quan_trắc định_kỳ . 5 . Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh có trách_nhiệm sau đây : a ) Giám_sát dữ_liệu quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục ; đánh_giá kết_quả quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục và so_sánh với giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường về nước_thải ; theo_dõi , kiểm_tra việc khắc_phục trong trường_hợp dữ_liệu quan_trắc bị gián_đoạn ; phát_hiện thông_số giám_sát vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường và đề_xuất biện_pháp xử_lý theo quy_định ; b ) Tổng_hợp , truyền số_liệu quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục trên địa_bàn về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định . 6 . Khuyến_khích đối_tượng không thuộc quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện quan_trắc nước_thải để tự theo_dõi , giám_sát hệ_thống , thiết_bị xử_lý nước_thải của mình . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết đối_tượng phải quan_trắc nước_thải ; thông_số , lộ_trình thực_hiện quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục ; thời_gian và tần_suất quan_trắc nước_thải định_kỳ . 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành quy_định kỹ_thuật về quan_trắc nước_thải . Theo đó , quan_trắc môi_trường về nước_thải thực_hiện theo quy_định trên .
202,074
Quan_trắc môi_trường về nước_thải như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 111 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : ... đã được quan_trắc tự_động, liên_tục thì không phải quan_trắc định_kỳ. 5. Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh có trách_nhiệm sau đây : a ) Giám_sát dữ_liệu quan_trắc nước_thải tự_động, liên_tục ; đánh_giá kết_quả quan_trắc nước_thải tự_động, liên_tục và so_sánh với giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường về nước_thải ; theo_dõi, kiểm_tra việc khắc_phục trong trường_hợp dữ_liệu quan_trắc bị gián_đoạn ; phát_hiện thông_số giám_sát vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường và đề_xuất biện_pháp xử_lý theo quy_định ; b ) Tổng_hợp, truyền số_liệu quan_trắc nước_thải tự_động, liên_tục trên địa_bàn về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định. 6. Khuyến_khích đối_tượng không thuộc quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện quan_trắc nước_thải để tự theo_dõi, giám_sát hệ_thống, thiết_bị xử_lý nước_thải của mình. 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết đối_tượng phải quan_trắc nước_thải ; thông_số, lộ_trình thực_hiện quan_trắc nước_thải tự_động, liên_tục ; thời_gian và tần_suất quan_trắc nước_thải định_kỳ. 8. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành quy_định kỹ_thuật về quan_trắc nước_thải. Theo đó, quan_trắc môi_trường về nước_thải thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 111 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : Quan_trắc nước_thải 1 . Đối_tượng phải quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục bao_gồm : a ) Khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp xả nước_thải ra môi_trường ; b ) Dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc loại_hình có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với lưu_lượng xả nước_thải trung_bình trở lên ra môi_trường ; c ) Dự_án đầu_tư , cơ_sở không thuộc loại_hình có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với lưu_lượng xả nước_thải lớn ra môi_trường . 2 . Đối_tượng phải quan_trắc nước_thải định_kỳ bao_gồm : a ) Khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp xả nước_thải ra môi_trường ; b ) Dự_án đầu_tư , cơ_sở có lưu_lượng xả nước_thải lớn ra môi_trường . 3 . Việc quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục phải đáp_ứng quy_định kỹ_thuật về quan_trắc môi_trường . Dữ_liệu của hệ_thống quan_trắc được truyền trực_tiếp đến cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh . 4 . Việc quan_trắc nước_thải định_kỳ phải bảo_đảm thời_gian , tần_suất , thông_số theo quy_định của pháp_luật . Đối_với các thông_số đã được quan_trắc tự_động , liên_tục thì không phải quan_trắc định_kỳ . 5 . Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh có trách_nhiệm sau đây : a ) Giám_sát dữ_liệu quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục ; đánh_giá kết_quả quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục và so_sánh với giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường về nước_thải ; theo_dõi , kiểm_tra việc khắc_phục trong trường_hợp dữ_liệu quan_trắc bị gián_đoạn ; phát_hiện thông_số giám_sát vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường và đề_xuất biện_pháp xử_lý theo quy_định ; b ) Tổng_hợp , truyền số_liệu quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục trên địa_bàn về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định . 6 . Khuyến_khích đối_tượng không thuộc quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện quan_trắc nước_thải để tự theo_dõi , giám_sát hệ_thống , thiết_bị xử_lý nước_thải của mình . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết đối_tượng phải quan_trắc nước_thải ; thông_số , lộ_trình thực_hiện quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục ; thời_gian và tần_suất quan_trắc nước_thải định_kỳ . 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành quy_định kỹ_thuật về quan_trắc nước_thải . Theo đó , quan_trắc môi_trường về nước_thải thực_hiện theo quy_định trên .
202,075
Quan_trắc môi_trường về nước_thải như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 111 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : ... Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành quy_định kỹ_thuật về quan_trắc nước_thải. Theo đó, quan_trắc môi_trường về nước_thải thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 111 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : Quan_trắc nước_thải 1 . Đối_tượng phải quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục bao_gồm : a ) Khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp xả nước_thải ra môi_trường ; b ) Dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc loại_hình có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với lưu_lượng xả nước_thải trung_bình trở lên ra môi_trường ; c ) Dự_án đầu_tư , cơ_sở không thuộc loại_hình có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với lưu_lượng xả nước_thải lớn ra môi_trường . 2 . Đối_tượng phải quan_trắc nước_thải định_kỳ bao_gồm : a ) Khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp xả nước_thải ra môi_trường ; b ) Dự_án đầu_tư , cơ_sở có lưu_lượng xả nước_thải lớn ra môi_trường . 3 . Việc quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục phải đáp_ứng quy_định kỹ_thuật về quan_trắc môi_trường . Dữ_liệu của hệ_thống quan_trắc được truyền trực_tiếp đến cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh . 4 . Việc quan_trắc nước_thải định_kỳ phải bảo_đảm thời_gian , tần_suất , thông_số theo quy_định của pháp_luật . Đối_với các thông_số đã được quan_trắc tự_động , liên_tục thì không phải quan_trắc định_kỳ . 5 . Cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh có trách_nhiệm sau đây : a ) Giám_sát dữ_liệu quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục ; đánh_giá kết_quả quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục và so_sánh với giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường về nước_thải ; theo_dõi , kiểm_tra việc khắc_phục trong trường_hợp dữ_liệu quan_trắc bị gián_đoạn ; phát_hiện thông_số giám_sát vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường và đề_xuất biện_pháp xử_lý theo quy_định ; b ) Tổng_hợp , truyền số_liệu quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục trên địa_bàn về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định . 6 . Khuyến_khích đối_tượng không thuộc quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện quan_trắc nước_thải để tự theo_dõi , giám_sát hệ_thống , thiết_bị xử_lý nước_thải của mình . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết đối_tượng phải quan_trắc nước_thải ; thông_số , lộ_trình thực_hiện quan_trắc nước_thải tự_động , liên_tục ; thời_gian và tần_suất quan_trắc nước_thải định_kỳ . 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành quy_định kỹ_thuật về quan_trắc nước_thải . Theo đó , quan_trắc môi_trường về nước_thải thực_hiện theo quy_định trên .
202,076
Thân_nhân người lao_động chết do tai_nạn lao_động được hưởng chế_độ tử_tuất bao_nhiêu và trong những trường_hợp nào ?
Thân_nhân người lao_động chết do tai_nạn lao_động được hưởng chế_độ tử_tuất bao_nhiêu ? Theo Điều 53 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về : ... Thân_nhân người lao_động chết do tai_nạn lao_động được hưởng chế_độ tử_tuất bao_nhiêu ? Theo Điều 53 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trợ_cấp khi người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : Thân_nhân người lao_động được hưởng trợ_cấp một lần bằng ba_mươi sáu lần mức lương cơ_sở tại tháng người lao_động bị chết và được hưởng chế_độ tử_tuất theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Người lao_động đang làm_việc bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Người lao_động bị chết trong thời_gian điều_trị lần đầu do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Người lao_động bị chết trong thời_gian điều_trị thương_tật , bệnh_tật mà chưa được giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động .
None
1
Thân_nhân người lao_động chết do tai_nạn lao_động được hưởng chế_độ tử_tuất bao_nhiêu ? Theo Điều 53 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trợ_cấp khi người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : Thân_nhân người lao_động được hưởng trợ_cấp một lần bằng ba_mươi sáu lần mức lương cơ_sở tại tháng người lao_động bị chết và được hưởng chế_độ tử_tuất theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Người lao_động đang làm_việc bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Người lao_động bị chết trong thời_gian điều_trị lần đầu do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Người lao_động bị chết trong thời_gian điều_trị thương_tật , bệnh_tật mà chưa được giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động .
202,077
Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất trong trường_hợp người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động thực_hiện như_thế_nào ?
Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất trong trường_hợp người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 111: ... Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất trong trường_hợp người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 111 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, cụ_thể là : - Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất đối_với người đang đóng bảo_hiểm_xã_hội và người bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm : + Sổ bảo_hiểm_xã_hội ; + Bản_sao giấy chứng tử hoặc giấy báo_tử hoặc bản_sao quyết_định tuyên_bố là đã chết của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; + Tờ khai của thân_nhân và biên_bản họp của các thân_nhân đối_với trường_hợp đủ điều_kiện hưởng hằng tháng nhưng chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần ; + Biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động, trường_hợp bị tai_nạn giao_thông được xác_định là tai_nạn lao_động thì phải có thêm biên_bản tai_nạn giao_thông hoặc biên_bản khám_nghiệm hiện_trường và sơ_đồ hiện_trường vụ tai_nạn giao_thông quy_định tại khoản 2 Điều 104 của Luật này ; bản_sao bệnh_án điều_trị bệnh_nghề_nghiệp đối_với trường_hợp chết do bệnh_nghề_nghiệp ; + Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với thân_nhân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên. - Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất của người đang hưởng hoặc người đang tạm dừng hưởng lương hưu, trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng bao_gồm : + Bản_sao
None
1
Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất trong trường_hợp người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 111 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể là : - Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất đối_với người đang đóng bảo_hiểm_xã_hội và người bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm : + Sổ bảo_hiểm_xã_hội ; + Bản_sao giấy chứng tử hoặc giấy báo_tử hoặc bản_sao quyết_định tuyên_bố là đã chết của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; + Tờ khai của thân_nhân và biên_bản họp của các thân_nhân đối_với trường_hợp đủ điều_kiện hưởng hằng tháng nhưng chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần ; + Biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động , trường_hợp bị tai_nạn giao_thông được xác_định là tai_nạn lao_động thì phải có thêm biên_bản tai_nạn giao_thông hoặc biên_bản khám_nghiệm hiện_trường và sơ_đồ hiện_trường vụ tai_nạn giao_thông quy_định tại khoản 2 Điều 104 của Luật này ; bản_sao bệnh_án điều_trị bệnh_nghề_nghiệp đối_với trường_hợp chết do bệnh_nghề_nghiệp ; + Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với thân_nhân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . - Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất của người đang hưởng hoặc người đang tạm dừng hưởng lương hưu , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng bao_gồm : + Bản_sao giấy chứng tử hoặc giấy báo_tử hoặc quyết_định tuyên_bố là đã chết của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; + Tờ khai của thân_nhân và biên_bản họp của các thân_nhân đối_với trường_hợp đủ điều_kiện hưởng hằng tháng nhưng chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần + Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với thân_nhân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên .
202,078
Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất trong trường_hợp người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động thực_hiện như_thế_nào ?
Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất trong trường_hợp người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 111: ... trở lên. - Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất của người đang hưởng hoặc người đang tạm dừng hưởng lương hưu, trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng bao_gồm : + Bản_sao giấy chứng tử hoặc giấy báo_tử hoặc quyết_định tuyên_bố là đã chết của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; + Tờ khai của thân_nhân và biên_bản họp của các thân_nhân đối_với trường_hợp đủ điều_kiện hưởng hằng tháng nhưng chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần + Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với thân_nhân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên.
None
1
Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất trong trường_hợp người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 111 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể là : - Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất đối_với người đang đóng bảo_hiểm_xã_hội và người bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm : + Sổ bảo_hiểm_xã_hội ; + Bản_sao giấy chứng tử hoặc giấy báo_tử hoặc bản_sao quyết_định tuyên_bố là đã chết của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; + Tờ khai của thân_nhân và biên_bản họp của các thân_nhân đối_với trường_hợp đủ điều_kiện hưởng hằng tháng nhưng chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần ; + Biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động , trường_hợp bị tai_nạn giao_thông được xác_định là tai_nạn lao_động thì phải có thêm biên_bản tai_nạn giao_thông hoặc biên_bản khám_nghiệm hiện_trường và sơ_đồ hiện_trường vụ tai_nạn giao_thông quy_định tại khoản 2 Điều 104 của Luật này ; bản_sao bệnh_án điều_trị bệnh_nghề_nghiệp đối_với trường_hợp chết do bệnh_nghề_nghiệp ; + Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với thân_nhân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . - Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất của người đang hưởng hoặc người đang tạm dừng hưởng lương hưu , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng bao_gồm : + Bản_sao giấy chứng tử hoặc giấy báo_tử hoặc quyết_định tuyên_bố là đã chết của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; + Tờ khai của thân_nhân và biên_bản họp của các thân_nhân đối_với trường_hợp đủ điều_kiện hưởng hằng tháng nhưng chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần + Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với thân_nhân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên .
202,079
Thời_gian thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với các trường_hợp bị tai_nạn lao_động gây tử_vong trong bao_lâu ?
Đối_với thời_gian nộp hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất áp_dụng theo quy_định tại Điều 112 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... " Điều 112. Giải_quyết hưởng chế_độ tử_tuất 1. Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày người bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện, người đang hưởng lương hưu, trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng chết thì thân_nhân của họ nộp hồ_sơ quy_định tại Điều 111 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bị chết thì thân_nhân nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 111 của Luật này cho người sử_dụng lao_động. 2. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ thân_nhân của người lao_động, người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 111 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. 3. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho thân_nhân của người lao_động. Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. " Theo quy_định trên thì trong vòng 90 ngày kể từ ngày người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội, làm_việc bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp thì thân_nhân của họ nộp hồ_sơ
None
1
Đối_với thời_gian nộp hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất áp_dụng theo quy_định tại Điều 112 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : " Điều 112 . Giải_quyết hưởng chế_độ tử_tuất 1 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày người bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng chết thì thân_nhân của họ nộp hồ_sơ quy_định tại Điều 111 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bị chết thì thân_nhân nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 111 của Luật này cho người sử_dụng lao_động . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ thân_nhân của người lao_động , người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 111 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho thân_nhân của người lao_động . Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo quy_định trên thì trong vòng 90 ngày kể từ ngày người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội , làm_việc bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì thân_nhân của họ nộp hồ_sơ để hưởng chế_độ tử_tuất .
202,080
Thời_gian thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với các trường_hợp bị tai_nạn lao_động gây tử_vong trong bao_lâu ?
Đối_với thời_gian nộp hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất áp_dụng theo quy_định tại Điều 112 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... " Theo quy_định trên thì trong vòng 90 ngày kể từ ngày người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội, làm_việc bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp thì thân_nhân của họ nộp hồ_sơ để hưởng chế_độ tử_tuất. " Điều 112. Giải_quyết hưởng chế_độ tử_tuất 1. Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày người bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện, người đang hưởng lương hưu, trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng chết thì thân_nhân của họ nộp hồ_sơ quy_định tại Điều 111 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bị chết thì thân_nhân nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 111 của Luật này cho người sử_dụng lao_động. 2. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ thân_nhân của người lao_động, người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 111 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. 3. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho thân_nhân của người lao_động. Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản
None
1
Đối_với thời_gian nộp hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất áp_dụng theo quy_định tại Điều 112 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : " Điều 112 . Giải_quyết hưởng chế_độ tử_tuất 1 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày người bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng chết thì thân_nhân của họ nộp hồ_sơ quy_định tại Điều 111 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bị chết thì thân_nhân nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 111 của Luật này cho người sử_dụng lao_động . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ thân_nhân của người lao_động , người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 111 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho thân_nhân của người lao_động . Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo quy_định trên thì trong vòng 90 ngày kể từ ngày người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội , làm_việc bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì thân_nhân của họ nộp hồ_sơ để hưởng chế_độ tử_tuất .
202,081
Thời_gian thông_báo đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với các trường_hợp bị tai_nạn lao_động gây tử_vong trong bao_lâu ?
Đối_với thời_gian nộp hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất áp_dụng theo quy_định tại Điều 112 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho thân_nhân của người lao_động. Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. " Theo quy_định trên thì trong vòng 90 ngày kể từ ngày người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội, làm_việc bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp thì thân_nhân của họ nộp hồ_sơ để hưởng chế_độ tử_tuất.
None
1
Đối_với thời_gian nộp hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất áp_dụng theo quy_định tại Điều 112 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : " Điều 112 . Giải_quyết hưởng chế_độ tử_tuất 1 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày người bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng chết thì thân_nhân của họ nộp hồ_sơ quy_định tại Điều 111 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bị chết thì thân_nhân nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 111 của Luật này cho người sử_dụng lao_động . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ thân_nhân của người lao_động , người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 111 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho thân_nhân của người lao_động . Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo quy_định trên thì trong vòng 90 ngày kể từ ngày người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội , làm_việc bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì thân_nhân của họ nộp hồ_sơ để hưởng chế_độ tử_tuất .
202,082
Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được quy_định như sau : ... Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật 1. Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật là loại giấy chứng_nhận về hình_ảnh, họ tên, năm sinh, chức_danh, đơn_vị công_tác của mỗi công_chức làm công_tác kiểm_dịch thực_vật hoặc kiêm_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. 2. Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được làm bằng bìa cứng có ép plastic ; hình_chữ_nhật, rộng 70 mm, dài 100 mm, có 02 đường viền màu xanh lá cây ; nền màu trắng in hoa_văn màu vàng nhạt. Hai mặt của thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được quy_định như sau : a ) Mặt trước ( hình 24 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : Bên trái từ trên xuống là tên cơ_quan cấp thẻ ; kiểm_dịch thực_vật hiệu hình_tròn có đường_kính 19 mm ; ảnh của người được cấp thẻ ( ảnh chụp kiểu chứng_minh_thư 20 x 30 mm mang trang sắc_phục kiểm_dịch thực_vật ), góc dưới bên phải của ảnh được đóng_dấu nổi của cơ_quan cấp thẻ ; Bên phải từ trên xuống chữ hoa “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” ; hàng dưới “ Độc_lập - Tự_do
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được quy_định như sau : Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật 1 . Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật là loại giấy chứng_nhận về hình_ảnh , họ tên , năm sinh , chức_danh , đơn_vị công_tác của mỗi công_chức làm công_tác kiểm_dịch thực_vật hoặc kiêm_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được làm bằng bìa cứng có ép plastic ; hình_chữ_nhật , rộng 70 mm , dài 100 mm , có 02 đường viền màu xanh lá cây ; nền màu trắng in hoa_văn màu vàng nhạt . Hai mặt của thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được quy_định như sau : a ) Mặt trước ( hình 24 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : Bên trái từ trên xuống là tên cơ_quan cấp thẻ ; kiểm_dịch thực_vật hiệu hình_tròn có đường_kính 19 mm ; ảnh của người được cấp thẻ ( ảnh chụp kiểu chứng_minh_thư 20 x 30 mm mang trang sắc_phục kiểm_dịch thực_vật ) , góc dưới bên phải của ảnh được đóng_dấu nổi của cơ_quan cấp thẻ ; Bên phải từ trên xuống chữ hoa “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” ; hàng dưới “ Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ” ; riêng chữ hoa “ THẺ CÔNG_CHỨC KIỂM_DỊCH THỰC_VẬT ” được in màu đỏ ; số_hiệu , họ tên , năm sinh , chức_danh , nơi công_tác ; b ) Mặt sau ( hình 25 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : Phía trên chữ hoa “ NHỮNG QUY_ĐỊNH ĐỐI_VỚI NGƯỜI ĐƯỢC CẤP THẺ CÔNG_CHỨC KIỂM_DỊCH THỰC_VẬT ” được in màu đỏ ; nội_dung của những quy_định ; địa_danh , ngày , tháng , năm cấp thẻ ; chức_danh , chữ_ký , họ tên người cấp thẻ và đóng_dấu . 3 . Tiêu_chuẩn được cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật : a ) Có trình_độ chuyên_môn từ trung_cấp trở lên ( chuyên_ngành bảo_vệ thực_vật hoặc trồng_trọt hoặc sinh_học ) ; b ) Đã hoàn_thành ít_nhất một lớp tập_huấn chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác kiểm_dịch thực_vật do Cục bảo_vệ thực_vật hoặc các đơn_vị được Cục Bảo_vệ thực_vật uỷ_quyền tổ_chức tập_huấn . 4 . Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được cấp cho các công_chức làm công_tác kiểm_dịch thực_vật theo Điều 1 của Thông_tư này . Khi không thực_hiện hoặc ngừng thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_dịch thực_vật từ 6 tháng trở lên trong lĩnh_vực kiểm_dịch thực_vật thì công_chức được cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật phải nộp lại thẻ này cho cơ_quan đã cấp . Đối_chiếu quy_định trên , thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được hiểu là loại giấy chứng_nhận về hình_ảnh , họ tên , năm sinh , chức_danh , đơn_vị công_tác của mỗi công_chức làm công_tác kiểm_dịch thực_vật hoặc kiêm_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật ( Hình từ Internet )
202,083
Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được quy_định như sau : ... Bên phải từ trên xuống chữ hoa “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” ; hàng dưới “ Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ” ; riêng chữ hoa “ THẺ CÔNG_CHỨC KIỂM_DỊCH THỰC_VẬT ” được in màu đỏ ; số_hiệu, họ tên, năm sinh, chức_danh, nơi công_tác ; b ) Mặt sau ( hình 25 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : Phía trên chữ hoa “ NHỮNG QUY_ĐỊNH ĐỐI_VỚI NGƯỜI ĐƯỢC CẤP THẺ CÔNG_CHỨC KIỂM_DỊCH THỰC_VẬT ” được in màu đỏ ; nội_dung của những quy_định ; địa_danh, ngày, tháng, năm cấp thẻ ; chức_danh, chữ_ký, họ tên người cấp thẻ và đóng_dấu. 3. Tiêu_chuẩn được cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật : a ) Có trình_độ chuyên_môn từ trung_cấp trở lên ( chuyên_ngành bảo_vệ thực_vật hoặc trồng_trọt hoặc sinh_học ) ; b ) Đã hoàn_thành ít_nhất một lớp tập_huấn chuyên_môn
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được quy_định như sau : Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật 1 . Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật là loại giấy chứng_nhận về hình_ảnh , họ tên , năm sinh , chức_danh , đơn_vị công_tác của mỗi công_chức làm công_tác kiểm_dịch thực_vật hoặc kiêm_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được làm bằng bìa cứng có ép plastic ; hình_chữ_nhật , rộng 70 mm , dài 100 mm , có 02 đường viền màu xanh lá cây ; nền màu trắng in hoa_văn màu vàng nhạt . Hai mặt của thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được quy_định như sau : a ) Mặt trước ( hình 24 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : Bên trái từ trên xuống là tên cơ_quan cấp thẻ ; kiểm_dịch thực_vật hiệu hình_tròn có đường_kính 19 mm ; ảnh của người được cấp thẻ ( ảnh chụp kiểu chứng_minh_thư 20 x 30 mm mang trang sắc_phục kiểm_dịch thực_vật ) , góc dưới bên phải của ảnh được đóng_dấu nổi của cơ_quan cấp thẻ ; Bên phải từ trên xuống chữ hoa “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” ; hàng dưới “ Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ” ; riêng chữ hoa “ THẺ CÔNG_CHỨC KIỂM_DỊCH THỰC_VẬT ” được in màu đỏ ; số_hiệu , họ tên , năm sinh , chức_danh , nơi công_tác ; b ) Mặt sau ( hình 25 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : Phía trên chữ hoa “ NHỮNG QUY_ĐỊNH ĐỐI_VỚI NGƯỜI ĐƯỢC CẤP THẺ CÔNG_CHỨC KIỂM_DỊCH THỰC_VẬT ” được in màu đỏ ; nội_dung của những quy_định ; địa_danh , ngày , tháng , năm cấp thẻ ; chức_danh , chữ_ký , họ tên người cấp thẻ và đóng_dấu . 3 . Tiêu_chuẩn được cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật : a ) Có trình_độ chuyên_môn từ trung_cấp trở lên ( chuyên_ngành bảo_vệ thực_vật hoặc trồng_trọt hoặc sinh_học ) ; b ) Đã hoàn_thành ít_nhất một lớp tập_huấn chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác kiểm_dịch thực_vật do Cục bảo_vệ thực_vật hoặc các đơn_vị được Cục Bảo_vệ thực_vật uỷ_quyền tổ_chức tập_huấn . 4 . Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được cấp cho các công_chức làm công_tác kiểm_dịch thực_vật theo Điều 1 của Thông_tư này . Khi không thực_hiện hoặc ngừng thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_dịch thực_vật từ 6 tháng trở lên trong lĩnh_vực kiểm_dịch thực_vật thì công_chức được cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật phải nộp lại thẻ này cho cơ_quan đã cấp . Đối_chiếu quy_định trên , thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được hiểu là loại giấy chứng_nhận về hình_ảnh , họ tên , năm sinh , chức_danh , đơn_vị công_tác của mỗi công_chức làm công_tác kiểm_dịch thực_vật hoặc kiêm_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật ( Hình từ Internet )
202,084
Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được quy_định như sau : ... công_chức kiểm_dịch thực_vật : a ) Có trình_độ chuyên_môn từ trung_cấp trở lên ( chuyên_ngành bảo_vệ thực_vật hoặc trồng_trọt hoặc sinh_học ) ; b ) Đã hoàn_thành ít_nhất một lớp tập_huấn chuyên_môn, nghiệp_vụ về công_tác kiểm_dịch thực_vật do Cục bảo_vệ thực_vật hoặc các đơn_vị được Cục Bảo_vệ thực_vật uỷ_quyền tổ_chức tập_huấn. 4. Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được cấp cho các công_chức làm công_tác kiểm_dịch thực_vật theo Điều 1 của Thông_tư này. Khi không thực_hiện hoặc ngừng thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_dịch thực_vật từ 6 tháng trở lên trong lĩnh_vực kiểm_dịch thực_vật thì công_chức được cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật phải nộp lại thẻ này cho cơ_quan đã cấp. Đối_chiếu quy_định trên, thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được hiểu là loại giấy chứng_nhận về hình_ảnh, họ tên, năm sinh, chức_danh, đơn_vị công_tác của mỗi công_chức làm công_tác kiểm_dịch thực_vật hoặc kiêm_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được quy_định như sau : Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật 1 . Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật là loại giấy chứng_nhận về hình_ảnh , họ tên , năm sinh , chức_danh , đơn_vị công_tác của mỗi công_chức làm công_tác kiểm_dịch thực_vật hoặc kiêm_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được làm bằng bìa cứng có ép plastic ; hình_chữ_nhật , rộng 70 mm , dài 100 mm , có 02 đường viền màu xanh lá cây ; nền màu trắng in hoa_văn màu vàng nhạt . Hai mặt của thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được quy_định như sau : a ) Mặt trước ( hình 24 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : Bên trái từ trên xuống là tên cơ_quan cấp thẻ ; kiểm_dịch thực_vật hiệu hình_tròn có đường_kính 19 mm ; ảnh của người được cấp thẻ ( ảnh chụp kiểu chứng_minh_thư 20 x 30 mm mang trang sắc_phục kiểm_dịch thực_vật ) , góc dưới bên phải của ảnh được đóng_dấu nổi của cơ_quan cấp thẻ ; Bên phải từ trên xuống chữ hoa “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” ; hàng dưới “ Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ” ; riêng chữ hoa “ THẺ CÔNG_CHỨC KIỂM_DỊCH THỰC_VẬT ” được in màu đỏ ; số_hiệu , họ tên , năm sinh , chức_danh , nơi công_tác ; b ) Mặt sau ( hình 25 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : Phía trên chữ hoa “ NHỮNG QUY_ĐỊNH ĐỐI_VỚI NGƯỜI ĐƯỢC CẤP THẺ CÔNG_CHỨC KIỂM_DỊCH THỰC_VẬT ” được in màu đỏ ; nội_dung của những quy_định ; địa_danh , ngày , tháng , năm cấp thẻ ; chức_danh , chữ_ký , họ tên người cấp thẻ và đóng_dấu . 3 . Tiêu_chuẩn được cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật : a ) Có trình_độ chuyên_môn từ trung_cấp trở lên ( chuyên_ngành bảo_vệ thực_vật hoặc trồng_trọt hoặc sinh_học ) ; b ) Đã hoàn_thành ít_nhất một lớp tập_huấn chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác kiểm_dịch thực_vật do Cục bảo_vệ thực_vật hoặc các đơn_vị được Cục Bảo_vệ thực_vật uỷ_quyền tổ_chức tập_huấn . 4 . Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được cấp cho các công_chức làm công_tác kiểm_dịch thực_vật theo Điều 1 của Thông_tư này . Khi không thực_hiện hoặc ngừng thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_dịch thực_vật từ 6 tháng trở lên trong lĩnh_vực kiểm_dịch thực_vật thì công_chức được cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật phải nộp lại thẻ này cho cơ_quan đã cấp . Đối_chiếu quy_định trên , thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được hiểu là loại giấy chứng_nhận về hình_ảnh , họ tên , năm sinh , chức_danh , đơn_vị công_tác của mỗi công_chức làm công_tác kiểm_dịch thực_vật hoặc kiêm_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật ( Hình từ Internet )
202,085
Hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật như sau : ... Hồ_sơ cấp và đổi thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật 1. Công_văn đề_nghị cấp mới hoặc đổi của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ lý_do nếu đề_nghị cấp, đổi ). 2. Bản_sao chụp bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên. 3. Bản_sao chụp giấy chứng_nhận đã qua tập_huấn chuyên_môn về kiểm_dịch thực_vật. 4. Bản_sao chụp chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ A trở lên. 5. 02 ảnh cỡ 2x3 ( người chụp phải mặc trang_phục, đeo phù_hiệu kiểm_dịch thực_vật ). 6. Thẻ cũ đã cắt góc ( đối_với trường_hợp đổi thẻ ). Như_vậy, trường_hợp của bạn thắc_mắc hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Công_văn đề_nghị cấp mới hoặc đổi của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ lý_do nếu đề_nghị cấp, đổi ). - Bản_sao chụp bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên. - Bản_sao chụp giấy chứng_nhận đã qua tập_huấn chuyên_môn về kiểm_dịch thực_vật. - Bản_sao chụp chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ A trở lên. - 02 ảnh cỡ 2x3 ( người chụp phải mặc trang_phục, đeo phù_hiệu kiểm_dịch thực_vật ). - Thẻ cũ đã cắt góc ( đối_với trường_hợp
None
1
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật như sau : Hồ_sơ cấp và đổi thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật 1 . Công_văn đề_nghị cấp mới hoặc đổi của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ lý_do nếu đề_nghị cấp , đổi ) . 2 . Bản_sao chụp bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên . 3 . Bản_sao chụp giấy chứng_nhận đã qua tập_huấn chuyên_môn về kiểm_dịch thực_vật . 4 . Bản_sao chụp chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ A trở lên . 5 . 02 ảnh cỡ 2x3 ( người chụp phải mặc trang_phục , đeo phù_hiệu kiểm_dịch thực_vật ) . 6 . Thẻ cũ đã cắt góc ( đối_với trường_hợp đổi thẻ ) . Như_vậy , trường_hợp của bạn thắc_mắc hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Công_văn đề_nghị cấp mới hoặc đổi của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ lý_do nếu đề_nghị cấp , đổi ) . - Bản_sao chụp bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên . - Bản_sao chụp giấy chứng_nhận đã qua tập_huấn chuyên_môn về kiểm_dịch thực_vật . - Bản_sao chụp chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ A trở lên . - 02 ảnh cỡ 2x3 ( người chụp phải mặc trang_phục , đeo phù_hiệu kiểm_dịch thực_vật ) . - Thẻ cũ đã cắt góc ( đối_với trường_hợp đổi thẻ ) .
202,086
Hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật như sau : ... trở lên. - 02 ảnh cỡ 2x3 ( người chụp phải mặc trang_phục, đeo phù_hiệu kiểm_dịch thực_vật ). - Thẻ cũ đã cắt góc ( đối_với trường_hợp đổi thẻ ). Hồ_sơ cấp và đổi thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật 1. Công_văn đề_nghị cấp mới hoặc đổi của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ lý_do nếu đề_nghị cấp, đổi ). 2. Bản_sao chụp bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên. 3. Bản_sao chụp giấy chứng_nhận đã qua tập_huấn chuyên_môn về kiểm_dịch thực_vật. 4. Bản_sao chụp chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ A trở lên. 5. 02 ảnh cỡ 2x3 ( người chụp phải mặc trang_phục, đeo phù_hiệu kiểm_dịch thực_vật ). 6. Thẻ cũ đã cắt góc ( đối_với trường_hợp đổi thẻ ). Như_vậy, trường_hợp của bạn thắc_mắc hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Công_văn đề_nghị cấp mới hoặc đổi của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ lý_do nếu đề_nghị cấp, đổi ). - Bản_sao chụp bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên. - Bản_sao chụp giấy chứng_nhận đã qua tập_huấn chuyên_môn về kiểm_dịch thực_vật. - Bản_sao chụp
None
1
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật như sau : Hồ_sơ cấp và đổi thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật 1 . Công_văn đề_nghị cấp mới hoặc đổi của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ lý_do nếu đề_nghị cấp , đổi ) . 2 . Bản_sao chụp bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên . 3 . Bản_sao chụp giấy chứng_nhận đã qua tập_huấn chuyên_môn về kiểm_dịch thực_vật . 4 . Bản_sao chụp chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ A trở lên . 5 . 02 ảnh cỡ 2x3 ( người chụp phải mặc trang_phục , đeo phù_hiệu kiểm_dịch thực_vật ) . 6 . Thẻ cũ đã cắt góc ( đối_với trường_hợp đổi thẻ ) . Như_vậy , trường_hợp của bạn thắc_mắc hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Công_văn đề_nghị cấp mới hoặc đổi của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ lý_do nếu đề_nghị cấp , đổi ) . - Bản_sao chụp bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên . - Bản_sao chụp giấy chứng_nhận đã qua tập_huấn chuyên_môn về kiểm_dịch thực_vật . - Bản_sao chụp chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ A trở lên . - 02 ảnh cỡ 2x3 ( người chụp phải mặc trang_phục , đeo phù_hiệu kiểm_dịch thực_vật ) . - Thẻ cũ đã cắt góc ( đối_với trường_hợp đổi thẻ ) .
202,087
Hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật như sau : ... nếu đề_nghị cấp, đổi ). - Bản_sao chụp bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên. - Bản_sao chụp giấy chứng_nhận đã qua tập_huấn chuyên_môn về kiểm_dịch thực_vật. - Bản_sao chụp chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ A trở lên. - 02 ảnh cỡ 2x3 ( người chụp phải mặc trang_phục, đeo phù_hiệu kiểm_dịch thực_vật ). - Thẻ cũ đã cắt góc ( đối_với trường_hợp đổi thẻ ).
None
1
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật như sau : Hồ_sơ cấp và đổi thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật 1 . Công_văn đề_nghị cấp mới hoặc đổi của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ lý_do nếu đề_nghị cấp , đổi ) . 2 . Bản_sao chụp bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên . 3 . Bản_sao chụp giấy chứng_nhận đã qua tập_huấn chuyên_môn về kiểm_dịch thực_vật . 4 . Bản_sao chụp chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ A trở lên . 5 . 02 ảnh cỡ 2x3 ( người chụp phải mặc trang_phục , đeo phù_hiệu kiểm_dịch thực_vật ) . 6 . Thẻ cũ đã cắt góc ( đối_với trường_hợp đổi thẻ ) . Như_vậy , trường_hợp của bạn thắc_mắc hồ_sơ cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Công_văn đề_nghị cấp mới hoặc đổi của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ lý_do nếu đề_nghị cấp , đổi ) . - Bản_sao chụp bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên . - Bản_sao chụp giấy chứng_nhận đã qua tập_huấn chuyên_môn về kiểm_dịch thực_vật . - Bản_sao chụp chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ A trở lên . - 02 ảnh cỡ 2x3 ( người chụp phải mặc trang_phục , đeo phù_hiệu kiểm_dịch thực_vật ) . - Thẻ cũ đã cắt góc ( đối_với trường_hợp đổi thẻ ) .
202,088
Trình_tự thủ_tục cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định trình_tự , thủ_tục cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật như sau : ... Trình_tự , thủ_tục cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật 1 . Cơ_quan , tổ_chức nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện về Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả của Cục Bảo_vệ thực_vật . 2 . Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả có trách_nhiệm xem_xét hồ_sơ trong vòng 03 ngày làm_việc . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả_lời bằng văn_bản để yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . 3 . Cục Bảo_vệ thực_vật cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật trong 5 ngày làm_việc đối_với các hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . Theo đó , trình_tự thủ_tục cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được thực_hiện như trên .
None
1
Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 30/2 015 / TT-BNNPTNT quy_định trình_tự , thủ_tục cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật 1 . Cơ_quan , tổ_chức nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện về Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả của Cục Bảo_vệ thực_vật . 2 . Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả có trách_nhiệm xem_xét hồ_sơ trong vòng 03 ngày làm_việc . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả_lời bằng văn_bản để yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . 3 . Cục Bảo_vệ thực_vật cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật trong 5 ngày làm_việc đối_với các hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . Theo đó , trình_tự thủ_tục cấp thẻ công_chức kiểm_dịch thực_vật được thực_hiện như trên .
202,089
Đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , nhỏ , vừa và lớn ?
Căn_cứ tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , : ... Căn_cứ tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ, nhỏ, vừa và lớn, cụ_thể : * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 30 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 01 tỷ đồng. - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 100 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 15 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 5 tỷ đồng, nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a, khoản 1 Điều này. - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 50 tỷ đồng, nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ, nhỏ theo quy_định tại điểm a, b khoản 1 Điều này. - Hợp_tác_xã lớn có từ 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , nhỏ , vừa và lớn , cụ_thể : * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 30 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 01 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 100 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 15 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 5 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác xãvà tổng doanh_thu của năm từ 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ 50 tỷ đồng trở lên , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ , vừa theo quy_định tại điểm a , b , c khoản này . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực công_nghiệp – xây_dựng được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 50 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 5 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 02 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 200 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 10 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ hơn 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm từ 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ 50 tỷ đồng trở lên . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực thương mại-dịch vụ ( gồm cả giao_thông vận_tải ) được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 100 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 300 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 30 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 10 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 2 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ hơn 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm từ hơn 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ hơn 50 tỷ đồng trở lên . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng được phân_loại theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tài_chính , tín_dụng . Chính_sách thuế , phí và lệ_phí ưu_đãi đối_với hợp_tác_xã ? ( Hình từ Internet )
202,090
Đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , nhỏ , vừa và lớn ?
Căn_cứ tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , : ... không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ, nhỏ theo quy_định tại điểm a, b khoản 1 Điều này. - Hợp_tác_xã lớn có từ 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác xãvà tổng doanh_thu của năm từ 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ 50 tỷ đồng trở lên, nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ, nhỏ, vừa theo quy_định tại điểm a, b, c khoản này. * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực công_nghiệp – xây_dựng được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 50 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 5 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 02 tỷ đồng. - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 200 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 10 tỷ đồng, nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a, khoản 1 Điều này. - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , nhỏ , vừa và lớn , cụ_thể : * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 30 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 01 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 100 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 15 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 5 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác xãvà tổng doanh_thu của năm từ 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ 50 tỷ đồng trở lên , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ , vừa theo quy_định tại điểm a , b , c khoản này . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực công_nghiệp – xây_dựng được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 50 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 5 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 02 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 200 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 10 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ hơn 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm từ 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ 50 tỷ đồng trở lên . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực thương mại-dịch vụ ( gồm cả giao_thông vận_tải ) được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 100 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 300 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 30 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 10 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 2 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ hơn 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm từ hơn 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ hơn 50 tỷ đồng trở lên . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng được phân_loại theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tài_chính , tín_dụng . Chính_sách thuế , phí và lệ_phí ưu_đãi đối_với hợp_tác_xã ? ( Hình từ Internet )
202,091
Đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , nhỏ , vừa và lớn ?
Căn_cứ tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , : ... là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a, khoản 1 Điều này. - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 50 tỷ đồng, nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ, nhỏ theo quy_định tại điểm a, b khoản 1 Điều này. - Hợp_tác_xã lớn có từ hơn 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm từ 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ 50 tỷ đồng trở lên. * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực thương mại-dịch vụ ( gồm cả giao_thông vận_tải ) được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 100 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng. - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 300 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 30 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 10 tỷ
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , nhỏ , vừa và lớn , cụ_thể : * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 30 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 01 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 100 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 15 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 5 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác xãvà tổng doanh_thu của năm từ 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ 50 tỷ đồng trở lên , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ , vừa theo quy_định tại điểm a , b , c khoản này . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực công_nghiệp – xây_dựng được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 50 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 5 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 02 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 200 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 10 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ hơn 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm từ 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ 50 tỷ đồng trở lên . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực thương mại-dịch vụ ( gồm cả giao_thông vận_tải ) được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 100 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 300 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 30 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 10 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 2 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ hơn 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm từ hơn 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ hơn 50 tỷ đồng trở lên . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng được phân_loại theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tài_chính , tín_dụng . Chính_sách thuế , phí và lệ_phí ưu_đãi đối_với hợp_tác_xã ? ( Hình từ Internet )
202,092
Đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , nhỏ , vừa và lớn ?
Căn_cứ tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , : ... nhỏ có không quá 300 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 30 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 10 tỷ đồng, nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a, khoản 2 Điều này. - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 50 tỷ đồng, nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ, nhỏ theo quy_định tại điểm a, b khoản 2 Điều này. - Hợp_tác_xã lớn có từ hơn 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm từ hơn 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ hơn 50 tỷ đồng trở lên. * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng được phân_loại theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tài_chính, tín_dụng. Chính_sách thuế, phí và lệ_phí ưu_đãi đối_với hợp_tác_xã? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , nhỏ , vừa và lớn , cụ_thể : * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 30 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 01 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 100 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 15 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 5 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác xãvà tổng doanh_thu của năm từ 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ 50 tỷ đồng trở lên , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ , vừa theo quy_định tại điểm a , b , c khoản này . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực công_nghiệp – xây_dựng được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 50 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 5 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 02 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 200 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 10 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ hơn 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm từ 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ 50 tỷ đồng trở lên . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực thương mại-dịch vụ ( gồm cả giao_thông vận_tải ) được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 100 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 300 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 30 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 10 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 2 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ hơn 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm từ hơn 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ hơn 50 tỷ đồng trở lên . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng được phân_loại theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tài_chính , tín_dụng . Chính_sách thuế , phí và lệ_phí ưu_đãi đối_với hợp_tác_xã ? ( Hình từ Internet )
202,093
Đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , nhỏ , vừa và lớn ?
Căn_cứ tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , : ... , tín_dụng. Chính_sách thuế, phí và lệ_phí ưu_đãi đối_với hợp_tác_xã? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất phân_loại hợp_tác_xã theo quy_mô siêu nhỏ , nhỏ , vừa và lớn , cụ_thể : * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 30 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 01 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 100 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 15 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 5 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác xãvà tổng doanh_thu của năm từ 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ 50 tỷ đồng trở lên , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ , vừa theo quy_định tại điểm a , b , c khoản này . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực công_nghiệp – xây_dựng được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 50 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 5 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 02 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 200 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 10 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm dưới 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn dưới 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ hơn 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm từ 150 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ 50 tỷ đồng trở lên . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực thương mại-dịch vụ ( gồm cả giao_thông vận_tải ) được phân_loại như sau : - Hợp_tác_xã siêu nhỏ có không quá 100 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng . - Hợp_tác_xã nhỏ có không quá 300 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 30 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 10 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ theo quy_định tại điểm a , khoản 2 Điều này . - Hợp_tác_xã vừa có không quá 500 thành_viên chính_thức được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 50 tỷ đồng , nhưng không phải là hợp_tác_xã siêu nhỏ , nhỏ theo quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều này . - Hợp_tác_xã lớn có từ hơn 500 thành_viên chính_thức trở lên được ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã và tổng doanh_thu của năm từ hơn 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn từ hơn 50 tỷ đồng trở lên . * Đối_với hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng được phân_loại theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tài_chính , tín_dụng . Chính_sách thuế , phí và lệ_phí ưu_đãi đối_với hợp_tác_xã ? ( Hình từ Internet )
202,094
Đề_xuất chính_sách thuế , phí và lệ_phí ưu_đãi đối_với hợp_tác_xã ?
Căn_cứ tại Điều 9 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất chính_sách thuế , phí và lệ_phí ưu_đãi đối_v: ... Căn_cứ tại Điều 9 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất chính_sách thuế , phí và lệ_phí ưu_đãi đối_với hợp_tác_xã như sau : - Miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã với hoạt_động thu_mua , sơ_chế sản_phẩm nông_nghiệp , hợp_tác_xã môi_trường . - Giảm 50% mức thuế_thu_nhập doanh_nghiệp với giao_dịch nội_bộ là hoạt_động chế_biến sản_phẩm , mua , bán sản_phẩm , dịch_vụ . - Quỹ_tín_dụng nhân_dân được hưởng thuế_thu_nhập doanh_nghiệp mức thấp hơn so với ngân_hàng thương_mại .
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất chính_sách thuế , phí và lệ_phí ưu_đãi đối_với hợp_tác_xã như sau : - Miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã với hoạt_động thu_mua , sơ_chế sản_phẩm nông_nghiệp , hợp_tác_xã môi_trường . - Giảm 50% mức thuế_thu_nhập doanh_nghiệp với giao_dịch nội_bộ là hoạt_động chế_biến sản_phẩm , mua , bán sản_phẩm , dịch_vụ . - Quỹ_tín_dụng nhân_dân được hưởng thuế_thu_nhập doanh_nghiệp mức thấp hơn so với ngân_hàng thương_mại .
202,095
Đề_xuất chính_sách hỗ_trợ tư_vấn tài_chính và đánh_giá rủi_ro đối_với hợp_tác_xã ?
Căn_cứ tại Điều 14 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất chính_sách hỗ_trợ tư_vấn tài_chính và đánh_: ... Căn_cứ tại Điều 14 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất chính_sách hỗ_trợ tư_vấn tài_chính và đánh_giá rủi_ro đối_với hợp_tác_xã - Các chính_sách hỗ_trợ của Nhà_nước theo quy_định phải có báo_cáo kiểm_toán độc_lập cho hợp_tác_xã quy_mô siêu nhỏ , nhỏ thì kinh_phí hỗ_trợ của Nhà_nước bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ kiểm_toán không quá 20 triệu đồng / hợp_tác_xã trong trường_hợp hợp_tác_xã đó được lựa_chọn thụ_hưởng chính_sách hỗ_trợ của Nhà_nước theo quy_định . - Nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí cho tổ_chức đại_diện , hệ_thống liên_minh hợp_tác_xã Việt_Nam trong việc thực_hiện đánh_giá rủi_ro , tư_vấn tài_chính ; tư_vấn , hướng_dẫn kiểm_soát nội_bộ , kiểm_toán nội_bộ cho tổ hợp_tác , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . Xem toàn_bộ Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) : Tại đây .
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) đề_xuất chính_sách hỗ_trợ tư_vấn tài_chính và đánh_giá rủi_ro đối_với hợp_tác_xã - Các chính_sách hỗ_trợ của Nhà_nước theo quy_định phải có báo_cáo kiểm_toán độc_lập cho hợp_tác_xã quy_mô siêu nhỏ , nhỏ thì kinh_phí hỗ_trợ của Nhà_nước bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ kiểm_toán không quá 20 triệu đồng / hợp_tác_xã trong trường_hợp hợp_tác_xã đó được lựa_chọn thụ_hưởng chính_sách hỗ_trợ của Nhà_nước theo quy_định . - Nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí cho tổ_chức đại_diện , hệ_thống liên_minh hợp_tác_xã Việt_Nam trong việc thực_hiện đánh_giá rủi_ro , tư_vấn tài_chính ; tư_vấn , hướng_dẫn kiểm_soát nội_bộ , kiểm_toán nội_bộ cho tổ hợp_tác , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . Xem toàn_bộ Dự_thảo Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) : Tại đây .
202,096
Nắn bó bột gãy Dupuytren là gì ?
Nắn bó bột gãy Dupuytren là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... Nắn bó bột gãy Dupuytren là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN, BÓ BỘT GÃY DUPUYTREN I. ĐẠI_CƯƠNG - Gãy_Dupuytren là gãy xương vùng cổ_chân bao_gồm : + Gãy mắt_cá trong + Gãy 1/3 dưới xương mác + Trật khớp cổ_chân - Gãy_Dupuytren có_thể gây đứt hệ_thống dây_chằng vùng cổ_chân gây nên sự mất vững vùng cổ_chân vì_vậy cần phải nắn sớm.... Theo đó, nắn bó bột gãy Dupuytren gãy xương vùng cổ_chân trong đó sẽ bao_gồm : + Gãy mắt_cá trong + Gãy 1/3 dưới xương mác + Trật khớp cổ_chân - Gãy_Dupuytren có_thể gây đứt hệ_thống dây_chằng
None
1
Nắn bó bột gãy Dupuytren là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY DUPUYTREN I. ĐẠI_CƯƠNG - Gãy_Dupuytren là gãy xương vùng cổ_chân bao_gồm : + Gãy mắt_cá trong + Gãy 1/3 dưới xương mác + Trật khớp cổ_chân - Gãy_Dupuytren có_thể gây đứt hệ_thống dây_chằng vùng cổ_chân gây nên sự mất vững vùng cổ_chân vì_vậy cần phải nắn sớm . ... Theo đó , nắn bó bột gãy Dupuytren gãy xương vùng cổ_chân trong đó sẽ bao_gồm : + Gãy mắt_cá trong + Gãy 1/3 dưới xương mác + Trật khớp cổ_chân - Gãy_Dupuytren có_thể gây đứt hệ_thống dây_chằng vùng cổ_chân gây nên sự mất vững vùng cổ_chân vì_vậy cần phải nắn sớm . Như_vậy , nắn bó bột gãy Dupuytren sẽ được hiểu như trên . Nắn bó bột gãy Dupuytren
202,097
Nắn bó bột gãy Dupuytren là gì ?
Nắn bó bột gãy Dupuytren là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... bao_gồm : + Gãy mắt_cá trong + Gãy 1/3 dưới xương mác + Trật khớp cổ_chân - Gãy_Dupuytren có_thể gây đứt hệ_thống dây_chằng vùng cổ_chân gây nên sự mất vững vùng cổ_chân vì_vậy cần phải nắn sớm. Như_vậy, nắn bó bột gãy Dupuytren sẽ được hiểu như trên. Nắn bó bột gãy DupuytrenNắn bó bột gãy Dupuytren là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN, BÓ BỘT GÃY DUPUYTREN I. ĐẠI_CƯƠNG - Gãy_Dupuytren là gãy xương vùng cổ_chân bao_gồm : + Gãy mắt_cá trong + Gãy 1/3 dưới xương mác + Trật khớp cổ_chân - Gãy_Dupuy@@
None
1
Nắn bó bột gãy Dupuytren là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY DUPUYTREN I. ĐẠI_CƯƠNG - Gãy_Dupuytren là gãy xương vùng cổ_chân bao_gồm : + Gãy mắt_cá trong + Gãy 1/3 dưới xương mác + Trật khớp cổ_chân - Gãy_Dupuytren có_thể gây đứt hệ_thống dây_chằng vùng cổ_chân gây nên sự mất vững vùng cổ_chân vì_vậy cần phải nắn sớm . ... Theo đó , nắn bó bột gãy Dupuytren gãy xương vùng cổ_chân trong đó sẽ bao_gồm : + Gãy mắt_cá trong + Gãy 1/3 dưới xương mác + Trật khớp cổ_chân - Gãy_Dupuytren có_thể gây đứt hệ_thống dây_chằng vùng cổ_chân gây nên sự mất vững vùng cổ_chân vì_vậy cần phải nắn sớm . Như_vậy , nắn bó bột gãy Dupuytren sẽ được hiểu như trên . Nắn bó bột gãy Dupuytren
202,098
Nắn bó bột gãy Dupuytren là gì ?
Nắn bó bột gãy Dupuytren là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... tren là gãy xương vùng cổ_chân bao_gồm : + Gãy mắt_cá trong + Gãy 1/3 dưới xương mác + Trật khớp cổ_chân - Gãy_Dupuytren có_thể gây đứt hệ_thống dây_chằng vùng cổ_chân gây nên sự mất vững vùng cổ_chân vì_vậy cần phải nắn sớm.... Theo đó, nắn bó bột gãy Dupuytren gãy xương vùng cổ_chân trong đó sẽ bao_gồm : + Gãy mắt_cá trong + Gãy 1/3 dưới xương mác + Trật khớp cổ_chân - Gãy_Dupuytren có_thể gây đứt hệ_thống dây_chằng vùng cổ_chân gây nên sự mất vững vùng cổ_chân vì_vậy cần phải nắn sớm. Như_vậy, nắn bó bột gãy Dupuytren sẽ được hiểu như trên. Nắn bó bột gãy Dupuytren
None
1
Nắn bó bột gãy Dupuytren là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY DUPUYTREN I. ĐẠI_CƯƠNG - Gãy_Dupuytren là gãy xương vùng cổ_chân bao_gồm : + Gãy mắt_cá trong + Gãy 1/3 dưới xương mác + Trật khớp cổ_chân - Gãy_Dupuytren có_thể gây đứt hệ_thống dây_chằng vùng cổ_chân gây nên sự mất vững vùng cổ_chân vì_vậy cần phải nắn sớm . ... Theo đó , nắn bó bột gãy Dupuytren gãy xương vùng cổ_chân trong đó sẽ bao_gồm : + Gãy mắt_cá trong + Gãy 1/3 dưới xương mác + Trật khớp cổ_chân - Gãy_Dupuytren có_thể gây đứt hệ_thống dây_chằng vùng cổ_chân gây nên sự mất vững vùng cổ_chân vì_vậy cần phải nắn sớm . Như_vậy , nắn bó bột gãy Dupuytren sẽ được hiểu như trên . Nắn bó bột gãy Dupuytren
202,099