Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Xin chào THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT ! Tôi có một vấn_đề thắc_mắc là theo quy_định của pháp_luật hình_sự hiện_hành thì việc thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải và biện_pháp kê_biên tài_sản được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : ... chuyển_nhượng, đánh_tráo, cất_giấu, huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự. 4. Khi tiến_hành kê_biên tài_sản phải có mặt những người : a ) Bị_can, bị_cáo hoặc người đủ 18 tuổi trở lên trong gia_đình hoặc người đại_diện của bị_can, bị_cáo ; b ) Đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên ; c ) Người chứng_kiến. Người tiến_hành kê_biên phải lập biên_bản, ghi rõ tên và tình_trạng từng tài_sản bị kê_biên. Biên_bản được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này, đọc cho những người có_mặt nghe và cùng ký_tên. Ý_kiến, khiếu_nại của những người quy_định tại điểm a khoản này liên_quan đến việc kê_biên được ghi vào biên_bản, có chữ_ký xác_nhận của họ và của người tiến_hành kê_biên. Biên_bản kê_biên được lập thành bốn bản, trong đó một bản được giao ngay cho người được quy_định tại điểm a khoản này sau khi kê_biên xong, một bản giao ngay cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi
None
1
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : " Điều 126 . Các biện_pháp cưỡng_chế Để bảo_đảm hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , trong phạm_vi thẩm_quyền của mình , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có_thể áp_dụng biện_pháp áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản . " Theo quy_định nêu trên thì các biện_pháp cưỡng_chế bao_gồm áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản và phong_toả tài_khoản . Thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải trong trường_hợp nào ? Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải , dẫn_giải như sau : “ Điều 127 . Áp_giải , dẫn_giải 1 . Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị buộc_tội . 2 . Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . 3 . Điều_tra_viên , cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Kiểm_sát_viên , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 4 . Quyết_định áp_giải , quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị áp_giải , dẫn_giải ; thời_gian , địa_điểm người bị áp_giải , dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . 5 . Người thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải phải đọc , giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải , dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 6 . Không được bắt_đầu việc áp_giải , dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải , dẫn giải người già_yếu , người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : “ Điều 128 . Kê_biên tài_sản 1 . Kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại . 2 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh kê_biên tài_sản . Lệnh kê_biên của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành . 3 . Chỉ kê_biên phần tài_sản tương_ứng với mức có_thể bị phạt tiền , bị tịch_thu hoặc phải bồi_thường thiệt_hại . Tài_sản bị kê_biên được giao cho chủ tài_sản hoặc người_quản_lý hợp_pháp hoặc người_thân thích của họ bảo_quản . Người được giao bảo_quản mà có hành_vi tiêu_dùng , chuyển_nhượng , đánh_tráo , cất_giấu , huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 4 . Khi tiến_hành kê_biên tài_sản phải có mặt những người : a ) Bị_can , bị_cáo hoặc người đủ 18 tuổi trở lên trong gia_đình hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo ; b ) Đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên ; c ) Người chứng_kiến . Người tiến_hành kê_biên phải lập biên_bản , ghi rõ tên và tình_trạng từng tài_sản bị kê_biên . Biên_bản được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này , đọc cho những người có_mặt nghe và cùng ký_tên . Ý_kiến , khiếu_nại của những người quy_định tại điểm a khoản này liên_quan đến việc kê_biên được ghi vào biên_bản , có chữ_ký xác_nhận của họ và của người tiến_hành kê_biên . Biên_bản kê_biên được lập thành bốn bản , trong đó một bản được giao ngay cho người được quy_định tại điểm a khoản này sau khi kê_biên xong , một bản giao ngay cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên , một bản gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản đưa vào hồ_sơ vụ án . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại .
201,900
Xin chào THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT ! Tôi có một vấn_đề thắc_mắc là theo quy_định của pháp_luật hình_sự hiện_hành thì việc thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải và biện_pháp kê_biên tài_sản được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : ... ́ một bản được giao ngay cho người được quy_định tại điểm a khoản này sau khi kê_biên xong, một bản giao ngay cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên, một bản gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản đưa vào hồ_sơ vụ án. ” Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại.
None
1
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : " Điều 126 . Các biện_pháp cưỡng_chế Để bảo_đảm hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , trong phạm_vi thẩm_quyền của mình , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có_thể áp_dụng biện_pháp áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản . " Theo quy_định nêu trên thì các biện_pháp cưỡng_chế bao_gồm áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản và phong_toả tài_khoản . Thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải trong trường_hợp nào ? Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải , dẫn_giải như sau : “ Điều 127 . Áp_giải , dẫn_giải 1 . Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị buộc_tội . 2 . Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . 3 . Điều_tra_viên , cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Kiểm_sát_viên , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 4 . Quyết_định áp_giải , quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị áp_giải , dẫn_giải ; thời_gian , địa_điểm người bị áp_giải , dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . 5 . Người thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải phải đọc , giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải , dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 6 . Không được bắt_đầu việc áp_giải , dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải , dẫn giải người già_yếu , người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : “ Điều 128 . Kê_biên tài_sản 1 . Kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại . 2 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh kê_biên tài_sản . Lệnh kê_biên của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành . 3 . Chỉ kê_biên phần tài_sản tương_ứng với mức có_thể bị phạt tiền , bị tịch_thu hoặc phải bồi_thường thiệt_hại . Tài_sản bị kê_biên được giao cho chủ tài_sản hoặc người_quản_lý hợp_pháp hoặc người_thân thích của họ bảo_quản . Người được giao bảo_quản mà có hành_vi tiêu_dùng , chuyển_nhượng , đánh_tráo , cất_giấu , huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 4 . Khi tiến_hành kê_biên tài_sản phải có mặt những người : a ) Bị_can , bị_cáo hoặc người đủ 18 tuổi trở lên trong gia_đình hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo ; b ) Đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên ; c ) Người chứng_kiến . Người tiến_hành kê_biên phải lập biên_bản , ghi rõ tên và tình_trạng từng tài_sản bị kê_biên . Biên_bản được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này , đọc cho những người có_mặt nghe và cùng ký_tên . Ý_kiến , khiếu_nại của những người quy_định tại điểm a khoản này liên_quan đến việc kê_biên được ghi vào biên_bản , có chữ_ký xác_nhận của họ và của người tiến_hành kê_biên . Biên_bản kê_biên được lập thành bốn bản , trong đó một bản được giao ngay cho người được quy_định tại điểm a khoản này sau khi kê_biên xong , một bản giao ngay cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên , một bản gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản đưa vào hồ_sơ vụ án . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại .
201,901
Điều_kiện để đăng_ký xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 là gì ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định điều_kiện để đăng_ký xét tuyển công_chức như sau : ... - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định điều_kiện để đăng_ký xét tuyển công_chức như sau : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( Hình từ Internet )
201,902
Hồ_sơ đăng_ký xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục_V_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về thành_phần hồ_sơ đăng_ký xét tuyển công_chức bao_gồm những tài_liệu sau : ... Đăng_ký, hoàn_thiện hồ_sơ dự_tuyển 1. Đăng_ký dự_tuyển a ) Hồ_sơ dự_tuyển ( đựng trong túi đựng hồ_sơ ) ghi đầy_đủ họ tên, địa_chỉ, điện_thoại liên_hệ và danh_mục thành_phần tài_liệu gồm : - Phiếu đăng_ký dự_tuyển ( Phụ_lục 2 kèm theo ) ; - Bản_sao các văn_bằng, bảng điểm kết_quả học_tập theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển, được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực. Các văn_bằng, bảng điểm, bằng tiếng nước_ngoài yêu_cầu nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực. Trong trường_hợp trên bằng tốt_nghiệp tại các cơ_sở đào_tạo nước_ngoài không ghi rõ loại khá, giỏi, xuất_sắc thì bổ_sung các tài_liệu chứng_minh kết_quả học_tập của người dự_tuyển đạt loại khá, giỏi, xuất_sắc theo xếp loại của trường ( đánh_giá xếp loại của trường ; thư xác_nhận của trường đạt loại khá, giỏi, xuất_sắc... ) ; - Bằng khen, giấy_tờ được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực chứng_minh đạt giải cá_nhân trong thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông hoặc bậc đại_học đáp_ứng quy_định tại khoản 1, Điều 2 Nghị_định số 140/2017 / NĐ-CP ; - Giấy chứng_nhận thuộc đối_tượng ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục_V_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về thành_phần hồ_sơ đăng_ký xét tuyển công_chức bao_gồm những tài_liệu sau : Đăng_ký , hoàn_thiện hồ_sơ dự_tuyển 1 . Đăng_ký dự_tuyển a ) Hồ_sơ dự_tuyển ( đựng trong túi đựng hồ_sơ ) ghi đầy_đủ họ tên , địa_chỉ , điện_thoại liên_hệ và danh_mục thành_phần tài_liệu gồm : - Phiếu đăng_ký dự_tuyển ( Phụ_lục 2 kèm theo ) ; - Bản_sao các văn_bằng , bảng điểm kết_quả học_tập theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển , được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực . Các văn_bằng , bảng điểm , bằng tiếng nước_ngoài yêu_cầu nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực . Trong trường_hợp trên bằng tốt_nghiệp tại các cơ_sở đào_tạo nước_ngoài không ghi rõ loại khá , giỏi , xuất_sắc thì bổ_sung các tài_liệu chứng_minh kết_quả học_tập của người dự_tuyển đạt loại khá , giỏi , xuất_sắc theo xếp loại của trường ( đánh_giá xếp loại của trường ; thư xác_nhận của trường đạt loại khá , giỏi , xuất_sắc ... ) ; - Bằng khen , giấy_tờ được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực chứng_minh đạt giải cá_nhân trong thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông hoặc bậc đại_học đáp_ứng quy_định tại khoản 1 , Điều 2 Nghị_định số 140/2017 / NĐ-CP ; - Giấy chứng_nhận thuộc đối_tượng ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức ( nếu có ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực ; - 03 phong_bì thư có dán tem và ghi rõ địa_chỉ người nhận . Như_vậy để đăng_ký dự_tuyển công_chức cần chuẩn_bị những tài_liệu trên để hoàn_thiện hồ_sơ .
201,903
Hồ_sơ đăng_ký xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục_V_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về thành_phần hồ_sơ đăng_ký xét tuyển công_chức bao_gồm những tài_liệu sau : ... thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông hoặc bậc đại_học đáp_ứng quy_định tại khoản 1, Điều 2 Nghị_định số 140/2017 / NĐ-CP ; - Giấy chứng_nhận thuộc đối_tượng ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức ( nếu có ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực ; - 03 phong_bì thư có dán tem và ghi rõ địa_chỉ người nhận. Như_vậy để đăng_ký dự_tuyển công_chức cần chuẩn_bị những tài_liệu trên để hoàn_thiện hồ_sơ. Đăng_ký, hoàn_thiện hồ_sơ dự_tuyển 1. Đăng_ký dự_tuyển a ) Hồ_sơ dự_tuyển ( đựng trong túi đựng hồ_sơ ) ghi đầy_đủ họ tên, địa_chỉ, điện_thoại liên_hệ và danh_mục thành_phần tài_liệu gồm : - Phiếu đăng_ký dự_tuyển ( Phụ_lục 2 kèm theo ) ; - Bản_sao các văn_bằng, bảng điểm kết_quả học_tập theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển, được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực. Các văn_bằng, bảng điểm, bằng tiếng nước_ngoài yêu_cầu nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực. Trong trường_hợp trên bằng tốt_nghiệp tại các cơ_sở đào_tạo nước_ngoài không ghi rõ loại khá, giỏi, xuất_sắc thì bổ_sung các tài_liệu chứng_minh kết_quả học_tập của người dự_tuyển đạt loại khá, giỏi, xuất_sắc theo xếp loại
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục_V_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về thành_phần hồ_sơ đăng_ký xét tuyển công_chức bao_gồm những tài_liệu sau : Đăng_ký , hoàn_thiện hồ_sơ dự_tuyển 1 . Đăng_ký dự_tuyển a ) Hồ_sơ dự_tuyển ( đựng trong túi đựng hồ_sơ ) ghi đầy_đủ họ tên , địa_chỉ , điện_thoại liên_hệ và danh_mục thành_phần tài_liệu gồm : - Phiếu đăng_ký dự_tuyển ( Phụ_lục 2 kèm theo ) ; - Bản_sao các văn_bằng , bảng điểm kết_quả học_tập theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển , được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực . Các văn_bằng , bảng điểm , bằng tiếng nước_ngoài yêu_cầu nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực . Trong trường_hợp trên bằng tốt_nghiệp tại các cơ_sở đào_tạo nước_ngoài không ghi rõ loại khá , giỏi , xuất_sắc thì bổ_sung các tài_liệu chứng_minh kết_quả học_tập của người dự_tuyển đạt loại khá , giỏi , xuất_sắc theo xếp loại của trường ( đánh_giá xếp loại của trường ; thư xác_nhận của trường đạt loại khá , giỏi , xuất_sắc ... ) ; - Bằng khen , giấy_tờ được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực chứng_minh đạt giải cá_nhân trong thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông hoặc bậc đại_học đáp_ứng quy_định tại khoản 1 , Điều 2 Nghị_định số 140/2017 / NĐ-CP ; - Giấy chứng_nhận thuộc đối_tượng ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức ( nếu có ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực ; - 03 phong_bì thư có dán tem và ghi rõ địa_chỉ người nhận . Như_vậy để đăng_ký dự_tuyển công_chức cần chuẩn_bị những tài_liệu trên để hoàn_thiện hồ_sơ .
201,904
Hồ_sơ đăng_ký xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục_V_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về thành_phần hồ_sơ đăng_ký xét tuyển công_chức bao_gồm những tài_liệu sau : ... cơ_sở đào_tạo nước_ngoài không ghi rõ loại khá, giỏi, xuất_sắc thì bổ_sung các tài_liệu chứng_minh kết_quả học_tập của người dự_tuyển đạt loại khá, giỏi, xuất_sắc theo xếp loại của trường ( đánh_giá xếp loại của trường ; thư xác_nhận của trường đạt loại khá, giỏi, xuất_sắc... ) ; - Bằng khen, giấy_tờ được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực chứng_minh đạt giải cá_nhân trong thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông hoặc bậc đại_học đáp_ứng quy_định tại khoản 1, Điều 2 Nghị_định số 140/2017 / NĐ-CP ; - Giấy chứng_nhận thuộc đối_tượng ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức ( nếu có ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực ; - 03 phong_bì thư có dán tem và ghi rõ địa_chỉ người nhận. Như_vậy để đăng_ký dự_tuyển công_chức cần chuẩn_bị những tài_liệu trên để hoàn_thiện hồ_sơ.
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục_V_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về thành_phần hồ_sơ đăng_ký xét tuyển công_chức bao_gồm những tài_liệu sau : Đăng_ký , hoàn_thiện hồ_sơ dự_tuyển 1 . Đăng_ký dự_tuyển a ) Hồ_sơ dự_tuyển ( đựng trong túi đựng hồ_sơ ) ghi đầy_đủ họ tên , địa_chỉ , điện_thoại liên_hệ và danh_mục thành_phần tài_liệu gồm : - Phiếu đăng_ký dự_tuyển ( Phụ_lục 2 kèm theo ) ; - Bản_sao các văn_bằng , bảng điểm kết_quả học_tập theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển , được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực . Các văn_bằng , bảng điểm , bằng tiếng nước_ngoài yêu_cầu nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực . Trong trường_hợp trên bằng tốt_nghiệp tại các cơ_sở đào_tạo nước_ngoài không ghi rõ loại khá , giỏi , xuất_sắc thì bổ_sung các tài_liệu chứng_minh kết_quả học_tập của người dự_tuyển đạt loại khá , giỏi , xuất_sắc theo xếp loại của trường ( đánh_giá xếp loại của trường ; thư xác_nhận của trường đạt loại khá , giỏi , xuất_sắc ... ) ; - Bằng khen , giấy_tờ được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực chứng_minh đạt giải cá_nhân trong thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông hoặc bậc đại_học đáp_ứng quy_định tại khoản 1 , Điều 2 Nghị_định số 140/2017 / NĐ-CP ; - Giấy chứng_nhận thuộc đối_tượng ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức ( nếu có ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực ; - 03 phong_bì thư có dán tem và ghi rõ địa_chỉ người nhận . Như_vậy để đăng_ký dự_tuyển công_chức cần chuẩn_bị những tài_liệu trên để hoàn_thiện hồ_sơ .
201,905
Nội_dung , hình_thức xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục_III_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về nội_dung hình_thức xét tuyển công_chức như sau : ... Nội_dung , hình_thức xét tuyển công_chức Vòng 1 : Xét kết_quả học_tập và nghiên_cứu ( nếu có ) của người dự_tuyển theo các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định số 140/2017/NĐ-CP. Những thí_sinh có hồ_sơ đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định số 140/2017 / NĐ-CP sẽ được tham_dự vòng 2 . Vòng 2 : Phỏng_vấn về trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Thời_gian phỏng_vấn không quá 30 phút ( thí_sinh có không quá 15 phút chuẩn_bị trước khi phỏng_vấn ) . Điểm phỏng_vấn được tính theo thang điểm 100 và không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả phỏng_vấn . Như_vậy theo quy_định đối_tượng xét tuyển công_chức sẽ trải qua 2 vòng , cụ_thể : - Vòng 1 : xét kết_quả học_tập và nghiên_cứu . - Vòng 2 : phỏng_vấn về trình_độ chuyên_môn , thời_gian không quá 30 phút , thang điểm 100 và không được phúc_khảo .
None
1
Căn_cứ tại Mục_III_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về nội_dung hình_thức xét tuyển công_chức như sau : Nội_dung , hình_thức xét tuyển công_chức Vòng 1 : Xét kết_quả học_tập và nghiên_cứu ( nếu có ) của người dự_tuyển theo các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định số 140/2017/NĐ-CP. Những thí_sinh có hồ_sơ đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định số 140/2017 / NĐ-CP sẽ được tham_dự vòng 2 . Vòng 2 : Phỏng_vấn về trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Thời_gian phỏng_vấn không quá 30 phút ( thí_sinh có không quá 15 phút chuẩn_bị trước khi phỏng_vấn ) . Điểm phỏng_vấn được tính theo thang điểm 100 và không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả phỏng_vấn . Như_vậy theo quy_định đối_tượng xét tuyển công_chức sẽ trải qua 2 vòng , cụ_thể : - Vòng 1 : xét kết_quả học_tập và nghiên_cứu . - Vòng 2 : phỏng_vấn về trình_độ chuyên_môn , thời_gian không quá 30 phút , thang điểm 100 và không được phúc_khảo .
201,906
Mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 là bao_nhiêu điểm ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức nh: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức như sau : Đối_tượng xét tuyển công_chức :... 4. Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong xét tuyển công_chức : 4.1. Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động, thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.2. Người dân_tộc_thiểu_số, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.3. Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân, đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức như sau : Đối_tượng xét tuyển công_chức : ... 4 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong xét tuyển công_chức : 4.1 . Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.2 . Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.3 . Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; Trường_hợp người dự_tuyển công_chức thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định nêu trên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Như_vậy theo quy_định đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức được cộng tối_đa 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 .
201,907
Mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 là bao_nhiêu điểm ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức nh: ... con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.3. Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân, đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; Trường_hợp người dự_tuyển công_chức thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định nêu trên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2. Như_vậy theo quy_định đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức được cộng tối_đa 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2.Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức như sau : Đối_tượng xét tuyển công_chức :... 4. Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong xét tuyển công_chức : 4.1. Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động, thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.2. Người dân_tộc_thiểu_số, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức như sau : Đối_tượng xét tuyển công_chức : ... 4 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong xét tuyển công_chức : 4.1 . Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.2 . Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.3 . Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; Trường_hợp người dự_tuyển công_chức thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định nêu trên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Như_vậy theo quy_định đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức được cộng tối_đa 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 .
201,908
Mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 là bao_nhiêu điểm ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức nh: ... dân_tộc_thiểu_số, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.3. Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân, đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; Trường_hợp người dự_tuyển công_chức thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định nêu trên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2. Như_vậy theo quy_định đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức được cộng tối_đa 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2.
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức như sau : Đối_tượng xét tuyển công_chức : ... 4 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong xét tuyển công_chức : 4.1 . Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.2 . Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.3 . Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; Trường_hợp người dự_tuyển công_chức thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định nêu trên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Như_vậy theo quy_định đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức được cộng tối_đa 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 .
201,909
Mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 là bao_nhiêu điểm ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức nh: ... 2.
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 4 Mục II_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định mức điểm cộng của những đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức như sau : Đối_tượng xét tuyển công_chức : ... 4 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong xét tuyển công_chức : 4.1 . Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.2 . Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; 4.3 . Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; Trường_hợp người dự_tuyển công_chức thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định nêu trên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Như_vậy theo quy_định đối_tượng được ưu_tiên trong xét tuyển công_chức được cộng tối_đa 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 .
201,910
Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục_IV_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về cách xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển công_chức như sau : ... - Việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển công_chức được thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức . - Nếu kết_quả điểm phỏng_vấn Vòng 2 bằng nhau thì người có trình_độ đào_tạo cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu trình_độ đào_tạo bằng nhau thì người có giải_thưởng cá_nhân cao hơn theo thứ_tự quy_định tại Thông_báo này là người trúng_tuyển ; nếu giải_thưởng cá_nhân bằng nhau thì người có điểm học_tập cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu điểm học_tập bằng nhau thì người có điểm tốt_nghiệp cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn chưa xác_định được người trúng_tuyển thì Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định người trúng_tuyển . - Người không trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển công_chức không được bảo_lưu kết_quả xét tuyển cho các kỳ xét tuyển lần sau .
None
1
Căn_cứ tại Mục_IV_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về cách xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển công_chức như sau : - Việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển công_chức được thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức . - Nếu kết_quả điểm phỏng_vấn Vòng 2 bằng nhau thì người có trình_độ đào_tạo cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu trình_độ đào_tạo bằng nhau thì người có giải_thưởng cá_nhân cao hơn theo thứ_tự quy_định tại Thông_báo này là người trúng_tuyển ; nếu giải_thưởng cá_nhân bằng nhau thì người có điểm học_tập cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu điểm học_tập bằng nhau thì người có điểm tốt_nghiệp cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn chưa xác_định được người trúng_tuyển thì Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định người trúng_tuyển . - Người không trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển công_chức không được bảo_lưu kết_quả xét tuyển cho các kỳ xét tuyển lần sau .
201,911
Quy_định về thời_gian , địa_điểm xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về thời_gian , địa_điểm xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về thời_gian , địa_điểm xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 như sau : - Thời_gian : Dự_kiến thời_gian tổ_chức xét tuyển trong tháng 12 năm 2022 - Địa_điểm : Tại Hà_Nội .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Thông báo 4092 / TB-BVHTTDL năm 2022 quy_định về thời_gian , địa_điểm xét tuyển công_chức Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2022 như sau : - Thời_gian : Dự_kiến thời_gian tổ_chức xét tuyển trong tháng 12 năm 2022 - Địa_điểm : Tại Hà_Nội .
201,912
Có được tham_gia nghĩa_vụ công_an khi có vết sẹo lồi ở ngực không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của công_an nhân_dân như sau : ... " Điều 5. Tiêu_chuẩn tuyển_chọn Công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : 1. Có_lý lịch rõ_ràng. 2. Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án, tiền_sự, không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, quản_chế, không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất, đạo_đức tư_cách tốt, được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập, công_tác tín_nhiệm. 3. Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân. 4. Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên. Các xã miền núi, hải_đảo, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. 5. Thể_hình cân_đối, không dị_hình, dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định những chỉ_số đặc_biệt khi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ công_an
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của công_an nhân_dân như sau : " Điều 5 . Tiêu_chuẩn tuyển_chọn Công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Có_lý lịch rõ_ràng . 2 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án , tiền_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , quản_chế , không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất , đạo_đức tư_cách tốt , được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập , công_tác tín_nhiệm . 3 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân . 4 . Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên . Các xã miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 5 . Thể_hình cân_đối , không dị_hình , dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định những chỉ_số đặc_biệt khi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ công_an nhân_dân như sau : " Điều 6 . Chỉ_số đặc_biệt Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải bảo_đảm các chỉ_số đặc_biệt sau : 1 . Không nghiện các chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý . 2 . Màu và dạng tóc bình_thường . 3 . Không bị rối_loạn sắc_tố da . 4 . Không có các vết trổ ( xăm ) trên da , kể_cả phun xăm trên da . 5 . Không bấm lỗ ở tai ( đối_với nam ) , ở mũi và ở các vị_trí khác trên cơ_thể để đeo đồ trang_sức . 6 . Không mắc các bệnh mạn_tính , bệnh_xã_hội . 7 . Không có sẹo lồi co_kéo ở vùng đầu , mặt , cổ , cẳng_tay , bàn_tay , bàn_chân . " Như_vậy , nếu có 1 vết sẹo lồi ở giữa 2 ngực mà đáp_ứng những điều_kiện và tiêu_chí khác thì bạn sẽ được tham_gia nghĩa_vụ công_an nhân_dân .
201,913
Có được tham_gia nghĩa_vụ công_an khi có vết sẹo lồi ở ngực không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của công_an nhân_dân như sau : ... và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định những chỉ_số đặc_biệt khi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ công_an nhân_dân như sau : " Điều 6. Chỉ_số đặc_biệt Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải bảo_đảm các chỉ_số đặc_biệt sau : 1. Không nghiện các chất ma_tuý, tiền chất ma_tuý. 2. Màu và dạng tóc bình_thường. 3. Không bị rối_loạn sắc_tố da. 4. Không có các vết trổ ( xăm ) trên da, kể_cả phun xăm trên da. 5. Không bấm lỗ ở tai ( đối_với nam ), ở mũi và ở các vị_trí khác trên cơ_thể để đeo đồ trang_sức. 6. Không mắc các bệnh mạn_tính, bệnh_xã_hội. 7. Không có sẹo lồi co_kéo ở vùng đầu, mặt, cổ, cẳng_tay, bàn_tay, bàn_chân. " Như_vậy, nếu có 1 vết sẹo lồi ở giữa 2 ngực mà đáp_ứng những điều_kiện và tiêu_chí khác thì bạn sẽ được tham_gia nghĩa_vụ công_an nhân_dân.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của công_an nhân_dân như sau : " Điều 5 . Tiêu_chuẩn tuyển_chọn Công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Có_lý lịch rõ_ràng . 2 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án , tiền_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , quản_chế , không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất , đạo_đức tư_cách tốt , được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập , công_tác tín_nhiệm . 3 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân . 4 . Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên . Các xã miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 5 . Thể_hình cân_đối , không dị_hình , dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định những chỉ_số đặc_biệt khi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ công_an nhân_dân như sau : " Điều 6 . Chỉ_số đặc_biệt Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải bảo_đảm các chỉ_số đặc_biệt sau : 1 . Không nghiện các chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý . 2 . Màu và dạng tóc bình_thường . 3 . Không bị rối_loạn sắc_tố da . 4 . Không có các vết trổ ( xăm ) trên da , kể_cả phun xăm trên da . 5 . Không bấm lỗ ở tai ( đối_với nam ) , ở mũi và ở các vị_trí khác trên cơ_thể để đeo đồ trang_sức . 6 . Không mắc các bệnh mạn_tính , bệnh_xã_hội . 7 . Không có sẹo lồi co_kéo ở vùng đầu , mặt , cổ , cẳng_tay , bàn_tay , bàn_chân . " Như_vậy , nếu có 1 vết sẹo lồi ở giữa 2 ngực mà đáp_ứng những điều_kiện và tiêu_chí khác thì bạn sẽ được tham_gia nghĩa_vụ công_an nhân_dân .
201,914
Có được tham_gia nghĩa_vụ công_an khi có vết sẹo lồi ở ngực không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của công_an nhân_dân như sau : ... sẹo lồi ở giữa 2 ngực mà đáp_ứng những điều_kiện và tiêu_chí khác thì bạn sẽ được tham_gia nghĩa_vụ công_an nhân_dân.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của công_an nhân_dân như sau : " Điều 5 . Tiêu_chuẩn tuyển_chọn Công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Có_lý lịch rõ_ràng . 2 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án , tiền_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , quản_chế , không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất , đạo_đức tư_cách tốt , được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập , công_tác tín_nhiệm . 3 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân . 4 . Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên . Các xã miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 5 . Thể_hình cân_đối , không dị_hình , dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . " Ngoài_ra căn_cứ Điều 6 Thông_tư 45/2019/TT-BCA quy_định những chỉ_số đặc_biệt khi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ công_an nhân_dân như sau : " Điều 6 . Chỉ_số đặc_biệt Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải bảo_đảm các chỉ_số đặc_biệt sau : 1 . Không nghiện các chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý . 2 . Màu và dạng tóc bình_thường . 3 . Không bị rối_loạn sắc_tố da . 4 . Không có các vết trổ ( xăm ) trên da , kể_cả phun xăm trên da . 5 . Không bấm lỗ ở tai ( đối_với nam ) , ở mũi và ở các vị_trí khác trên cơ_thể để đeo đồ trang_sức . 6 . Không mắc các bệnh mạn_tính , bệnh_xã_hội . 7 . Không có sẹo lồi co_kéo ở vùng đầu , mặt , cổ , cẳng_tay , bàn_tay , bàn_chân . " Như_vậy , nếu có 1 vết sẹo lồi ở giữa 2 ngực mà đáp_ứng những điều_kiện và tiêu_chí khác thì bạn sẽ được tham_gia nghĩa_vụ công_an nhân_dân .
201,915
Công_dân tham_dự tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ Công_an nhân_dân chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định : ... " Điều 6 . Hồ_sơ tuyển_chọn Công_dân tham_dự tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân nộp cho Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) nơi công_dân có hộ_khẩu thường_trú các giấy_tờ sau : 1 . Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú hoặc của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang công_tác , học_tập . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự . " Theo đó công_dân tham_dự tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ Công_an nhân_dân chuẩn_bị hồ_sơ cụ_thể như sau : - Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự .
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Hồ_sơ tuyển_chọn Công_dân tham_dự tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân nộp cho Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) nơi công_dân có hộ_khẩu thường_trú các giấy_tờ sau : 1 . Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú hoặc của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang công_tác , học_tập . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự . " Theo đó công_dân tham_dự tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ Công_an nhân_dân chuẩn_bị hồ_sơ cụ_thể như sau : - Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự .
201,916
Trình_tự tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ công_an nhân_dân được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định : ... " Điều 7. Trình_tự tuyển_chọn Việc tuyển_chọn và gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân thực_hiện theo các bước như sau : 1. Công_an cấp xã căn_cứ số_lượng gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân được giao trên địa_bàn xã,_tiến_hành : a ) Tham_mưu với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp tổ_chức thông_báo, tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng và niêm_yết công_khai tại trụ_sở Công_an, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về đối_tượng, tiêu_chuẩn, điều_kiện, thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển. Thời_hạn tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày, kể từ ngày thông_báo ; b ) Tiếp_nhận hồ_sơ của công_dân đăng_ký dự_tuyển và tổ_chức sơ_tuyển ( chiều cao, cân nặng, hình_thể ) ; báo_cáo kết_quả ( kèm theo hồ_sơ ) của những trường_hợp đạt yêu_cầu qua sơ_tuyển về Công_an cấp huyện ; 2. Công_an cấp huyện tiến_hành tuyển_chọn và gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân, như sau : a ) Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015. Lệnh gọi khám sức_khoẻ phải được giao cho công_dân trước thời_điểm khám sức_khoẻ mười_lăm ngày ;
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định : " Điều 7 . Trình_tự tuyển_chọn Việc tuyển_chọn và gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân thực_hiện theo các bước như sau : 1 . Công_an cấp xã căn_cứ số_lượng gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân được giao trên địa_bàn xã ,_tiến_hành : a ) Tham_mưu với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp tổ_chức thông_báo , tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng và niêm_yết công_khai tại trụ_sở Công_an , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về đối_tượng , tiêu_chuẩn , điều_kiện , thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển . Thời_hạn tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày , kể từ ngày thông_báo ; b ) Tiếp_nhận hồ_sơ của công_dân đăng_ký dự_tuyển và tổ_chức sơ_tuyển ( chiều cao , cân nặng , hình_thể ) ; báo_cáo kết_quả ( kèm theo hồ_sơ ) của những trường_hợp đạt yêu_cầu qua sơ_tuyển về Công_an cấp huyện ; 2 . Công_an cấp huyện tiến_hành tuyển_chọn và gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , như sau : a ) Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 . Lệnh gọi khám sức_khoẻ phải được giao cho công_dân trước thời_điểm khám sức_khoẻ mười_lăm ngày ; b ) Tổ_chức thẩm_tra lý_lịch , kết_luận tiêu_chuẩn chính_trị đối_với những trường_hợp đạt tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ cấp huyện ; c ) Báo_cáo Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định danh_sách công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; d ) Căn_cứ danh_sách công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện duyệt , Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . "
201,917
Trình_tự tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ công_an nhân_dân được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định : ... sức_khoẻ cho công_dân theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015. Lệnh gọi khám sức_khoẻ phải được giao cho công_dân trước thời_điểm khám sức_khoẻ mười_lăm ngày ; b ) Tổ_chức thẩm_tra lý_lịch, kết_luận tiêu_chuẩn chính_trị đối_với những trường_hợp đạt tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ cấp huyện ; c ) Báo_cáo Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định danh_sách công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; d ) Căn_cứ danh_sách công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện duyệt, Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. "
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định : " Điều 7 . Trình_tự tuyển_chọn Việc tuyển_chọn và gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân thực_hiện theo các bước như sau : 1 . Công_an cấp xã căn_cứ số_lượng gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân được giao trên địa_bàn xã ,_tiến_hành : a ) Tham_mưu với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp tổ_chức thông_báo , tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng và niêm_yết công_khai tại trụ_sở Công_an , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về đối_tượng , tiêu_chuẩn , điều_kiện , thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển . Thời_hạn tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày , kể từ ngày thông_báo ; b ) Tiếp_nhận hồ_sơ của công_dân đăng_ký dự_tuyển và tổ_chức sơ_tuyển ( chiều cao , cân nặng , hình_thể ) ; báo_cáo kết_quả ( kèm theo hồ_sơ ) của những trường_hợp đạt yêu_cầu qua sơ_tuyển về Công_an cấp huyện ; 2 . Công_an cấp huyện tiến_hành tuyển_chọn và gọi công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân , như sau : a ) Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi khám sức_khoẻ cho công_dân theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 . Lệnh gọi khám sức_khoẻ phải được giao cho công_dân trước thời_điểm khám sức_khoẻ mười_lăm ngày ; b ) Tổ_chức thẩm_tra lý_lịch , kết_luận tiêu_chuẩn chính_trị đối_với những trường_hợp đạt tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ cấp huyện ; c ) Báo_cáo Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định danh_sách công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; d ) Căn_cứ danh_sách công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện duyệt , Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . "
201,918
Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng được hưởng phụ_cấp đặc_thù bao_nhiêu ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Quyết_định 42/2016/QĐ-TTg) về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chứ: ... Theo điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Quyết_định 42/2016/QĐ-TTg) về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội như sau : Quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội như sau : 1. Mức phụ_cấp : a ) Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh_Thanh_tra, Phó Chánh_Thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thuộc cơ_quan Thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân và Bộ Tổng_Tham_mưu. b ) Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Thẩ@@
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Quyết_định 42/2016/QĐ-TTg) về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội như sau : Quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội như sau : 1 . Mức phụ_cấp : a ) Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh_Thanh_tra , Phó Chánh_Thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thuộc cơ_quan Thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân và Bộ Tổng_Tham_mưu . b ) Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Thẩm_tra_viên và Thư_ký thi_hành án thuộc cơ_quan Thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân , Bộ Tổng_Tham_mưu 2 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 Điều này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Như_vậy , Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng được hưởng phụ_cấp đặc_thù bằng 10% mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) .
201,919
Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng được hưởng phụ_cấp đặc_thù bao_nhiêu ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Quyết_định 42/2016/QĐ-TTg) về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chứ: ... quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Thẩm_tra_viên và Thư_ký thi_hành án thuộc cơ_quan Thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân, Bộ Tổng_Tham_mưu 2. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 Điều này, được tính trên mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Như_vậy, Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng được hưởng phụ_cấp đặc_thù bằng 10% mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ).
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Quyết_định 42/2016/QĐ-TTg) về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội như sau : Quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội như sau : 1 . Mức phụ_cấp : a ) Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh_Thanh_tra , Phó Chánh_Thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thuộc cơ_quan Thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân và Bộ Tổng_Tham_mưu . b ) Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Thẩm_tra_viên và Thư_ký thi_hành án thuộc cơ_quan Thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân , Bộ Tổng_Tham_mưu 2 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 Điều này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Như_vậy , Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng được hưởng phụ_cấp đặc_thù bằng 10% mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) .
201,920
Phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng có dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế không ?
Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức: ... Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III. CÁCH TÍNH TRẢ. 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó. Khi bị miễn_nhiệm, cách_chức, từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo. Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4, Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác, học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III . CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Theo quy_định thì phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng không dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế . Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục thi_hành án Bộ Quốc_phòng được hưởng phụ_cấp đặc_thù bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet )
201,921
Phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng có dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế không ?
Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức: ... lên ; - Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. 2. Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102, tiểu_mục 08, ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội. Theo quy_định thì phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng không dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế. Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục thi_hành án Bộ Quốc_phòng được hưởng phụ_cấp đặc_thù bao_nhiêu? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III . CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Theo quy_định thì phụ_cấp đặc_thù áp_dụng đối_với Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng không dùng để hưởng bảo_hiểm_y_tế . Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục thi_hành án Bộ Quốc_phòng được hưởng phụ_cấp đặc_thù bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet )
201,922
Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng không được hưởng phụ_cấp đặc_thù trong trường_hợp nào ?
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức: ... Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III. CÁCH TÍNH TRẢ. 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó. Khi bị miễn_nhiệm, cách_chức, từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo. Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4, Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác, học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III . CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Như_vậy , trong các trường_hợp sau đây Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng không được hưởng phụ_cấp đặc_thù , bao_gồm : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác .
201,923
Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng không được hưởng phụ_cấp đặc_thù trong trường_hợp nào ?
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức: ... lên ; - Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. 2. Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102, tiểu_mục 08, ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội. Như_vậy, trong các trường_hợp sau đây Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng không được hưởng phụ_cấp đặc_thù, bao_gồm : - Thời_gian được cử đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi công_tác, học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III . CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Như_vậy , trong các trường_hợp sau đây Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng không được hưởng phụ_cấp đặc_thù , bao_gồm : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác .
201,924
Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng không được hưởng phụ_cấp đặc_thù trong trường_hợp nào ?
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức: ... học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác.
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III . CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Như_vậy , trong các trường_hợp sau đây Thẩm_tra_viên thi_hành án thuộc Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng không được hưởng phụ_cấp đặc_thù , bao_gồm : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác .
201,925
Khi di_chuyển trên đường_cao_tốc thì người điều_khiển xe ô_tô cần thực_hiện những quy_định gì ?
Căn_cứ Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : ... " Điều 26. Giao_thông trên đường_cao_tốc 1. Người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : a ) Khi vào đường_cao_tốc phải có tín_hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường, khi thấy an_toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn_đường sát mép ngoài, nếu có làn_đường tăng_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi vào làn_đường của đường_cao_tốc ; b ) Khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải, nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; c ) Không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường ; d ) Không được cho xe chạy quá tốc_độ tối_đa và dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu, sơn kẻ trên mặt đường.... " Theo đó, người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý các tín_hiệu xin ra vào của xe ; khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải,
None
1
Căn_cứ Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : " Điều 26 . Giao_thông trên đường_cao_tốc 1 . Người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : a ) Khi vào đường_cao_tốc phải có tín_hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường , khi thấy an_toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn_đường sát mép ngoài , nếu có làn_đường tăng_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi vào làn_đường của đường_cao_tốc ; b ) Khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải , nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; c ) Không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường ; d ) Không được cho xe chạy quá tốc_độ tối_đa và dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu , sơn kẻ trên mặt đường . ... " Theo đó , người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý các tín_hiệu xin ra vào của xe ; khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải , nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường và không chạy quá tốc_độ tối_đa cho_phép hoặc dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu , sơn kẻ trên mặt đường . Di_chuyển trên đường_cao_tốc
201,926
Khi di_chuyển trên đường_cao_tốc thì người điều_khiển xe ô_tô cần thực_hiện những quy_định gì ?
Căn_cứ Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : ... " Theo đó, người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý các tín_hiệu xin ra vào của xe ; khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải, nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường và không chạy quá tốc_độ tối_đa cho_phép hoặc dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu, sơn kẻ trên mặt đường. Di_chuyển trên đường_cao_tốc " Điều 26. Giao_thông trên đường_cao_tốc 1. Người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : a ) Khi vào đường_cao_tốc phải có tín_hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường, khi thấy an_toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn_đường sát mép ngoài, nếu có làn_đường tăng_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi vào làn_đường của đường_cao_tốc ; b ) Khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải, nếu có làn_đường giảm_tốc
None
1
Căn_cứ Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : " Điều 26 . Giao_thông trên đường_cao_tốc 1 . Người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : a ) Khi vào đường_cao_tốc phải có tín_hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường , khi thấy an_toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn_đường sát mép ngoài , nếu có làn_đường tăng_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi vào làn_đường của đường_cao_tốc ; b ) Khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải , nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; c ) Không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường ; d ) Không được cho xe chạy quá tốc_độ tối_đa và dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu , sơn kẻ trên mặt đường . ... " Theo đó , người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý các tín_hiệu xin ra vào của xe ; khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải , nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường và không chạy quá tốc_độ tối_đa cho_phép hoặc dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu , sơn kẻ trên mặt đường . Di_chuyển trên đường_cao_tốc
201,927
Khi di_chuyển trên đường_cao_tốc thì người điều_khiển xe ô_tô cần thực_hiện những quy_định gì ?
Căn_cứ Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : ... xe chạy trên làn_đường đó trước khi vào làn_đường của đường_cao_tốc ; b ) Khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải, nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; c ) Không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường ; d ) Không được cho xe chạy quá tốc_độ tối_đa và dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu, sơn kẻ trên mặt đường.... " Theo đó, người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý các tín_hiệu xin ra vào của xe ; khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải, nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường và không chạy quá tốc_độ tối_đa cho_phép hoặc dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu, sơn kẻ trên mặt đường. Di_chuyển trên đường_cao_tốc
None
1
Căn_cứ Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : " Điều 26 . Giao_thông trên đường_cao_tốc 1 . Người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : a ) Khi vào đường_cao_tốc phải có tín_hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường , khi thấy an_toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn_đường sát mép ngoài , nếu có làn_đường tăng_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi vào làn_đường của đường_cao_tốc ; b ) Khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải , nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; c ) Không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường ; d ) Không được cho xe chạy quá tốc_độ tối_đa và dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu , sơn kẻ trên mặt đường . ... " Theo đó , người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý các tín_hiệu xin ra vào của xe ; khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải , nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường và không chạy quá tốc_độ tối_đa cho_phép hoặc dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu , sơn kẻ trên mặt đường . Di_chuyển trên đường_cao_tốc
201,928
Khi di_chuyển trên đường_cao_tốc thì người điều_khiển xe ô_tô cần thực_hiện những quy_định gì ?
Căn_cứ Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : ... kẻ trên mặt đường. Di_chuyển trên đường_cao_tốc
None
1
Căn_cứ Điều 26 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về giao_thông trên đường_cao_tốc như sau : " Điều 26 . Giao_thông trên đường_cao_tốc 1 . Người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : a ) Khi vào đường_cao_tốc phải có tín_hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường , khi thấy an_toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn_đường sát mép ngoài , nếu có làn_đường tăng_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi vào làn_đường của đường_cao_tốc ; b ) Khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải , nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; c ) Không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường ; d ) Không được cho xe chạy quá tốc_độ tối_đa và dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu , sơn kẻ trên mặt đường . ... " Theo đó , người điều_khiển xe ô_tô cần lưu_ý các tín_hiệu xin ra vào của xe ; khi ra khỏi đường_cao_tốc phải thực_hiện chuyển dần sang làn_đường phía bên phải , nếu có làn_đường giảm_tốc thì phải cho xe chạy trên làn_đường đó trước khi rời khỏi đường_cao_tốc ; không được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp và phần lề_đường và không chạy quá tốc_độ tối_đa cho_phép hoặc dưới tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu , sơn kẻ trên mặt đường . Di_chuyển trên đường_cao_tốc
201,929
Người có hành_vi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô v: ... Căn_cứ theo điểm a khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 5. Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 8. Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi ngược chiều trên đường_cao_tốc, lùi xe trên đường_cao_tốc, trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ;... 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây :... đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ;... ” Như_vậy, theo quy_định này thì trường_hợp xe ô_tô vi_phạm lỗi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc thì sẽ bị xử_phạt từ 16.000.000 đồng và bị
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 8 . Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi ngược chiều trên đường_cao_tốc , lùi xe trên đường_cao_tốc , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; ... ” Như_vậy , theo quy_định này thì trường_hợp xe ô_tô vi_phạm lỗi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc thì sẽ bị xử_phạt từ 16.000.000 đồng và bị tước giấy_phép lái_xe từ 05 đến 07 tháng .
201,930
Người có hành_vi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô v: ... đến 07 tháng ;... ” Như_vậy, theo quy_định này thì trường_hợp xe ô_tô vi_phạm lỗi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc thì sẽ bị xử_phạt từ 16.000.000 đồng và bị tước giấy_phép lái_xe từ 05 đến 07 tháng.Căn_cứ theo điểm a khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 5. Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 8. Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi ngược chiều trên đường_cao_tốc, lùi xe trên đường_cao_tốc, trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ;... 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây :... đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều này
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 8 . Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi ngược chiều trên đường_cao_tốc , lùi xe trên đường_cao_tốc , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; ... ” Như_vậy , theo quy_định này thì trường_hợp xe ô_tô vi_phạm lỗi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc thì sẽ bị xử_phạt từ 16.000.000 đồng và bị tước giấy_phép lái_xe từ 05 đến 07 tháng .
201,931
Người có hành_vi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô v: ... người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây :... đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ;... ” Như_vậy, theo quy_định này thì trường_hợp xe ô_tô vi_phạm lỗi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc thì sẽ bị xử_phạt từ 16.000.000 đồng và bị tước giấy_phép lái_xe từ 05 đến 07 tháng.
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 8 . Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi ngược chiều trên đường_cao_tốc , lùi xe trên đường_cao_tốc , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; ... ” Như_vậy , theo quy_định này thì trường_hợp xe ô_tô vi_phạm lỗi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc thì sẽ bị xử_phạt từ 16.000.000 đồng và bị tước giấy_phép lái_xe từ 05 đến 07 tháng .
201,932
Người điều_khiển xe ô_tô đi ngược chiều trên đường_cao_tốc có bị tạm giữ phương_tiện vi_phạm hay không ?
Căn_cứ điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_p: ... Căn_cứ điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện, giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : 1. Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính, người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2, khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi, bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều, khoản, điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a, điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b, điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a, điểm
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . Như_vậy , theo quy_định thì trường_hợp vi_phạm lỗi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc quy_định quy_định tại điểm a khoản 8 Điều 5 thuộc một trong các trường_hợp bị tạm giữ phương_tiện do_đó trường_hợp này bạn sẽ bị tạm giữ phương_tiện là 07 ngày .
201,933
Người điều_khiển xe ô_tô đi ngược chiều trên đường_cao_tốc có bị tạm giữ phương_tiện vi_phạm hay không ?
Căn_cứ điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_p: ... khoản 7 ; điểm a, điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a, điểm c, điểm d, điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ), điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a, điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a, điểm b, điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b, điểm đ khoản 1 ; điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ, điểm g, điểm h, điểm k khoản 5 ; điểm b, điểm e, điểm h
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . Như_vậy , theo quy_định thì trường_hợp vi_phạm lỗi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc quy_định quy_định tại điểm a khoản 8 Điều 5 thuộc một trong các trường_hợp bị tạm giữ phương_tiện do_đó trường_hợp này bạn sẽ bị tạm giữ phương_tiện là 07 ngày .
201,934
Người điều_khiển xe ô_tô đi ngược chiều trên đường_cao_tốc có bị tạm giữ phương_tiện vi_phạm hay không ?
Căn_cứ điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_p: ... khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ, điểm g, điểm h, điểm k khoản 5 ; điểm b, điểm e, điểm h khoản 8 ; điểm c, điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33. Như_vậy, theo quy_định thì trường_hợp vi_phạm lỗi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc quy_định quy_định tại điểm a khoản 8 Điều 5 thuộc một trong các trường_hợp bị tạm giữ phương_tiện do_đó trường_hợp này bạn sẽ bị tạm giữ phương_tiện là 07 ngày.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . Như_vậy , theo quy_định thì trường_hợp vi_phạm lỗi đi ngược chiều trên đường_cao_tốc quy_định quy_định tại điểm a khoản 8 Điều 5 thuộc một trong các trường_hợp bị tạm giữ phương_tiện do_đó trường_hợp này bạn sẽ bị tạm giữ phương_tiện là 07 ngày .
201,935
Người thực_hiện công_bố thông_tin của các đối_tượng công_bố thông_tin thực_hiện thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm : ... Tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm 2021 có quy_định : Người thực_hiện công_bố thông_tin 1. Người thực_hiện công_bố thông_tin của các đối_tượng công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư số 96/2020/TT-BTC. 2. Người thực_hiện công_bố thông_tin của nhà_đầu_tư nước_ngoài, nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư số 51/2021/TT-BTC. 3. Tổ_chức, cá_nhân được uỷ_quyền công_bố thông_tin từ các nhà_đầu_tư cá_nhân, thực_hiện gửi Giấy uỷ_quyền / Hợp_đồng uỷ_quyền hợp_lệ theo quy_định của pháp_luật đến Sở_Giao_dịch Chứng_khoán nơi có nghĩa_vụ công_bố thông_tin trong lần công_bố thông_tin đầu_tiên và thông_báo chấm_dứt việc uỷ_quyền trong lần công_bố thông_tin cuối_cùng. Như_vậy, người thực_hiện công_bố thông_tin của các đối_tượng công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 96/2020/TT-BTC, cụ_thể như sau : Người thực_hiện công_bố thông_tin 1. Các đối_tượng công_bố thông_tin là tổ_chức phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin thông_qua 01 người đại_diện theo pháp_luật hoặc 01 cá_nhân là người được uỷ_quyền
None
1
Tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm 2021 có quy_định : Người thực_hiện công_bố thông_tin 1 . Người thực_hiện công_bố thông_tin của các đối_tượng công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư số 96/2020/TT-BTC. 2 . Người thực_hiện công_bố thông_tin của nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư số 51/2021/TT-BTC. 3 . Tổ_chức , cá_nhân được uỷ_quyền công_bố thông_tin từ các nhà_đầu_tư cá_nhân , thực_hiện gửi Giấy uỷ_quyền / Hợp_đồng uỷ_quyền hợp_lệ theo quy_định của pháp_luật đến Sở_Giao_dịch Chứng_khoán nơi có nghĩa_vụ công_bố thông_tin trong lần công_bố thông_tin đầu_tiên và thông_báo chấm_dứt việc uỷ_quyền trong lần công_bố thông_tin cuối_cùng . Như_vậy , người thực_hiện công_bố thông_tin của các đối_tượng công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 96/2020/TT-BTC , cụ_thể như sau : Người thực_hiện công_bố thông_tin 1 . Các đối_tượng công_bố thông_tin là tổ_chức phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin thông_qua 01 người đại_diện theo pháp_luật hoặc 01 cá_nhân là người được uỷ_quyền công_bố thông_tin của tổ_chức đó . a ) Người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ , chính_xác và kịp_thời về thông_tin do người được uỷ_quyền công_bố thông_tin công_bố . Trường_hợp phát_sinh sự_kiện công_bố thông_tin mà tất_cả người đại_diện theo pháp_luật và người được uỷ_quyền công_bố thông_tin đều vắng_mặt thì thành_viên giữ chức_vụ cao nhất của Ban Điều_hành có trách_nhiệm thay_thế thực_hiện công_bố thông_tin . Trường_hợp có hơn 01 người giữ chức_vụ cao nhất , các thành_viên còn lại của Ban Điều_hành phải thực_hiện bầu hoặc chỉ_định 01 người chịu trách_nhiệm công_bố thông_tin ; b ) Tổ_chức phải báo_cáo , báo_cáo lại thông_tin về người thực_hiện công_bố thông_tin cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi việc chỉ_định , uỷ_quyền hoặc thay_đổi người thực_hiện công_bố thông_tin có hiệu_lực . Nội_dung thông_tin báo_cáo về người thực_hiện công_bố thông_tin bao_gồm : Giấy uỷ_quyền công_bố thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , Bản cung_cấp thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Công_bố thông_tin ( Hình từ Internet )
201,936
Người thực_hiện công_bố thông_tin của các đối_tượng công_bố thông_tin thực_hiện thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm : ... sau : Người thực_hiện công_bố thông_tin 1. Các đối_tượng công_bố thông_tin là tổ_chức phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin thông_qua 01 người đại_diện theo pháp_luật hoặc 01 cá_nhân là người được uỷ_quyền công_bố thông_tin của tổ_chức đó. a ) Người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ, chính_xác và kịp_thời về thông_tin do người được uỷ_quyền công_bố thông_tin công_bố. Trường_hợp phát_sinh sự_kiện công_bố thông_tin mà tất_cả người đại_diện theo pháp_luật và người được uỷ_quyền công_bố thông_tin đều vắng_mặt thì thành_viên giữ chức_vụ cao nhất của Ban Điều_hành có trách_nhiệm thay_thế thực_hiện công_bố thông_tin. Trường_hợp có hơn 01 người giữ chức_vụ cao nhất, các thành_viên còn lại của Ban Điều_hành phải thực_hiện bầu hoặc chỉ_định 01 người chịu trách_nhiệm công_bố thông_tin ; b ) Tổ_chức phải báo_cáo, báo_cáo lại thông_tin về người thực_hiện công_bố thông_tin cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi việc chỉ_định, uỷ_quyền hoặc thay_đổi người thực_hiện công_bố thông_tin có hiệu_lực. Nội_dung thông_tin báo_cáo về người thực_hiện công_bố thông_tin bao_gồm : Giấy uỷ_quyền công_bố thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này, Bản cung_cấp thông_tin theo mẫu
None
1
Tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm 2021 có quy_định : Người thực_hiện công_bố thông_tin 1 . Người thực_hiện công_bố thông_tin của các đối_tượng công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư số 96/2020/TT-BTC. 2 . Người thực_hiện công_bố thông_tin của nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư số 51/2021/TT-BTC. 3 . Tổ_chức , cá_nhân được uỷ_quyền công_bố thông_tin từ các nhà_đầu_tư cá_nhân , thực_hiện gửi Giấy uỷ_quyền / Hợp_đồng uỷ_quyền hợp_lệ theo quy_định của pháp_luật đến Sở_Giao_dịch Chứng_khoán nơi có nghĩa_vụ công_bố thông_tin trong lần công_bố thông_tin đầu_tiên và thông_báo chấm_dứt việc uỷ_quyền trong lần công_bố thông_tin cuối_cùng . Như_vậy , người thực_hiện công_bố thông_tin của các đối_tượng công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 96/2020/TT-BTC , cụ_thể như sau : Người thực_hiện công_bố thông_tin 1 . Các đối_tượng công_bố thông_tin là tổ_chức phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin thông_qua 01 người đại_diện theo pháp_luật hoặc 01 cá_nhân là người được uỷ_quyền công_bố thông_tin của tổ_chức đó . a ) Người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ , chính_xác và kịp_thời về thông_tin do người được uỷ_quyền công_bố thông_tin công_bố . Trường_hợp phát_sinh sự_kiện công_bố thông_tin mà tất_cả người đại_diện theo pháp_luật và người được uỷ_quyền công_bố thông_tin đều vắng_mặt thì thành_viên giữ chức_vụ cao nhất của Ban Điều_hành có trách_nhiệm thay_thế thực_hiện công_bố thông_tin . Trường_hợp có hơn 01 người giữ chức_vụ cao nhất , các thành_viên còn lại của Ban Điều_hành phải thực_hiện bầu hoặc chỉ_định 01 người chịu trách_nhiệm công_bố thông_tin ; b ) Tổ_chức phải báo_cáo , báo_cáo lại thông_tin về người thực_hiện công_bố thông_tin cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi việc chỉ_định , uỷ_quyền hoặc thay_đổi người thực_hiện công_bố thông_tin có hiệu_lực . Nội_dung thông_tin báo_cáo về người thực_hiện công_bố thông_tin bao_gồm : Giấy uỷ_quyền công_bố thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , Bản cung_cấp thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Công_bố thông_tin ( Hình từ Internet )
201,937
Người thực_hiện công_bố thông_tin của các đối_tượng công_bố thông_tin thực_hiện thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm : ... . Nội_dung thông_tin báo_cáo về người thực_hiện công_bố thông_tin bao_gồm : Giấy uỷ_quyền công_bố thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này, Bản cung_cấp thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này.... Công_bố thông_tin ( Hình từ Internet )
None
1
Tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm 2021 có quy_định : Người thực_hiện công_bố thông_tin 1 . Người thực_hiện công_bố thông_tin của các đối_tượng công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư số 96/2020/TT-BTC. 2 . Người thực_hiện công_bố thông_tin của nhà_đầu_tư nước_ngoài , nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư số 51/2021/TT-BTC. 3 . Tổ_chức , cá_nhân được uỷ_quyền công_bố thông_tin từ các nhà_đầu_tư cá_nhân , thực_hiện gửi Giấy uỷ_quyền / Hợp_đồng uỷ_quyền hợp_lệ theo quy_định của pháp_luật đến Sở_Giao_dịch Chứng_khoán nơi có nghĩa_vụ công_bố thông_tin trong lần công_bố thông_tin đầu_tiên và thông_báo chấm_dứt việc uỷ_quyền trong lần công_bố thông_tin cuối_cùng . Như_vậy , người thực_hiện công_bố thông_tin của các đối_tượng công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 96/2020/TT-BTC , cụ_thể như sau : Người thực_hiện công_bố thông_tin 1 . Các đối_tượng công_bố thông_tin là tổ_chức phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin thông_qua 01 người đại_diện theo pháp_luật hoặc 01 cá_nhân là người được uỷ_quyền công_bố thông_tin của tổ_chức đó . a ) Người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ , chính_xác và kịp_thời về thông_tin do người được uỷ_quyền công_bố thông_tin công_bố . Trường_hợp phát_sinh sự_kiện công_bố thông_tin mà tất_cả người đại_diện theo pháp_luật và người được uỷ_quyền công_bố thông_tin đều vắng_mặt thì thành_viên giữ chức_vụ cao nhất của Ban Điều_hành có trách_nhiệm thay_thế thực_hiện công_bố thông_tin . Trường_hợp có hơn 01 người giữ chức_vụ cao nhất , các thành_viên còn lại của Ban Điều_hành phải thực_hiện bầu hoặc chỉ_định 01 người chịu trách_nhiệm công_bố thông_tin ; b ) Tổ_chức phải báo_cáo , báo_cáo lại thông_tin về người thực_hiện công_bố thông_tin cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi việc chỉ_định , uỷ_quyền hoặc thay_đổi người thực_hiện công_bố thông_tin có hiệu_lực . Nội_dung thông_tin báo_cáo về người thực_hiện công_bố thông_tin bao_gồm : Giấy uỷ_quyền công_bố thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , Bản cung_cấp thông_tin theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Công_bố thông_tin ( Hình từ Internet )
201,938
Có_thể thực_hiện công_bố thông_tin bằng tiếng Anh không ?
Theo Điều 4 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm 2021 qu: ... Theo Điều 4 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm 2021 quy_định : Ngôn_ngữ thực_hiện công_bố thông_tin 1 . Ngôn_ngữ thực_hiện công_bố thông_tin là tiếng Việt . 2 . Đối_với thông_tin công_bố bằng tiếng Anh , nội_dung công_bố thông_tin bằng tiếng Anh phải đảm_bảo thống_nhất với nội_dung công_bố thông_tin bằng tiếng Việt đã công_bố , trong đó nội_dung tiếng Anh chỉ mang tính tham_khảo . Khuyến_khích các đối_tượng thực_hiện thêm công_bố thông_tin bằng tiếng Anh . Như_vậy , có_thể thực_hiện công_bố thông_tin bằng tiếng Anh . Nhưng cần lưu_ý rằng : Nội_dung công_bố thông_tin bằng tiếng Anh phải đảm_bảo thống_nhất với nội_dung công_bố thông_tin bằng tiếng Việt đã công_bố , trong đó nội_dung tiếng Anh chỉ mang tính tham_khảo .
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm 2021 quy_định : Ngôn_ngữ thực_hiện công_bố thông_tin 1 . Ngôn_ngữ thực_hiện công_bố thông_tin là tiếng Việt . 2 . Đối_với thông_tin công_bố bằng tiếng Anh , nội_dung công_bố thông_tin bằng tiếng Anh phải đảm_bảo thống_nhất với nội_dung công_bố thông_tin bằng tiếng Việt đã công_bố , trong đó nội_dung tiếng Anh chỉ mang tính tham_khảo . Khuyến_khích các đối_tượng thực_hiện thêm công_bố thông_tin bằng tiếng Anh . Như_vậy , có_thể thực_hiện công_bố thông_tin bằng tiếng Anh . Nhưng cần lưu_ý rằng : Nội_dung công_bố thông_tin bằng tiếng Anh phải đảm_bảo thống_nhất với nội_dung công_bố thông_tin bằng tiếng Việt đã công_bố , trong đó nội_dung tiếng Anh chỉ mang tính tham_khảo .
201,939
Sở_Giao_dịch Chứng_khoán từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGD: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm 2021 có quy_định như sau : Quy_định chung về việc thực_hiện công_bố thông_tin... 3. Hoạt_động công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 96/2020/TT-BTC, Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan. Thông_tin công_bố cần phải rõ_ràng, dễ hiểu, tránh gây hiểu nhầm cho cổ_đông và công_chúng đầu_tư. Sở_Giao_dịch Chứng_khoán từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố và không công_bố thông_tin trên website của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán đối_với các thông_tin công_bố sai mẫu, không rõ_ràng, hoặc nếu phát_hiện là thông_tin thiếu chính_xác, giả_mạo, thông_tin không liên_quan tới hoạt_động chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán hoặc thông_tin không thuộc phạm_vi phải thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán. Như_vậy, có_thể thấy về việc Sở_Giao_dịch Chứng_khoán có_thể từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố trong trường_hợp : - Các thông_tin công_bố sai mẫu, không rõ_ràng, hoặc nếu phát_hiện là thông_tin thiếu chính_xác, giả_mạo, thông_tin không liên_quan tới hoạt_động chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; - Thông_tin không thuộc phạm_vi phải thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm 2021 có quy_định như sau : Quy_định chung về việc thực_hiện công_bố thông_tin ... 3 . Hoạt_động công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 96/2020/TT-BTC , Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan . Thông_tin công_bố cần phải rõ_ràng , dễ hiểu , tránh gây hiểu nhầm cho cổ_đông và công_chúng đầu_tư . Sở_Giao_dịch Chứng_khoán từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố và không công_bố thông_tin trên website của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán đối_với các thông_tin công_bố sai mẫu , không rõ_ràng , hoặc nếu phát_hiện là thông_tin thiếu chính_xác , giả_mạo , thông_tin không liên_quan tới hoạt_động chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán hoặc thông_tin không thuộc phạm_vi phải thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán . Như_vậy , có_thể thấy về việc Sở_Giao_dịch Chứng_khoán có_thể từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố trong trường_hợp : - Các thông_tin công_bố sai mẫu , không rõ_ràng , hoặc nếu phát_hiện là thông_tin thiếu chính_xác , giả_mạo , thông_tin không liên_quan tới hoạt_động chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; - Thông_tin không thuộc phạm_vi phải thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán .
201,940
Sở_Giao_dịch Chứng_khoán từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGD: ... rõ_ràng, hoặc nếu phát_hiện là thông_tin thiếu chính_xác, giả_mạo, thông_tin không liên_quan tới hoạt_động chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; - Thông_tin không thuộc phạm_vi phải thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán.Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm 2021 có quy_định như sau : Quy_định chung về việc thực_hiện công_bố thông_tin... 3. Hoạt_động công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 96/2020/TT-BTC, Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan. Thông_tin công_bố cần phải rõ_ràng, dễ hiểu, tránh gây hiểu nhầm cho cổ_đông và công_chúng đầu_tư. Sở_Giao_dịch Chứng_khoán từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố và không công_bố thông_tin trên website của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán đối_với các thông_tin công_bố sai mẫu, không rõ_ràng, hoặc nếu phát_hiện là thông_tin thiếu chính_xác, giả_mạo, thông_tin không liên_quan tới hoạt_động chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán hoặc thông_tin không thuộc phạm_vi phải thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán. Như_vậy, có_thể thấy về việc Sở_Giao_dịch Chứng_khoán có_thể từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố trong trường_hợp : - Các thông_tin công_bố
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm 2021 có quy_định như sau : Quy_định chung về việc thực_hiện công_bố thông_tin ... 3 . Hoạt_động công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 96/2020/TT-BTC , Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan . Thông_tin công_bố cần phải rõ_ràng , dễ hiểu , tránh gây hiểu nhầm cho cổ_đông và công_chúng đầu_tư . Sở_Giao_dịch Chứng_khoán từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố và không công_bố thông_tin trên website của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán đối_với các thông_tin công_bố sai mẫu , không rõ_ràng , hoặc nếu phát_hiện là thông_tin thiếu chính_xác , giả_mạo , thông_tin không liên_quan tới hoạt_động chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán hoặc thông_tin không thuộc phạm_vi phải thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán . Như_vậy , có_thể thấy về việc Sở_Giao_dịch Chứng_khoán có_thể từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố trong trường_hợp : - Các thông_tin công_bố sai mẫu , không rõ_ràng , hoặc nếu phát_hiện là thông_tin thiếu chính_xác , giả_mạo , thông_tin không liên_quan tới hoạt_động chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; - Thông_tin không thuộc phạm_vi phải thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán .
201,941
Sở_Giao_dịch Chứng_khoán từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGD: ... thuộc phạm_vi phải thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán. Như_vậy, có_thể thấy về việc Sở_Giao_dịch Chứng_khoán có_thể từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố trong trường_hợp : - Các thông_tin công_bố sai mẫu, không rõ_ràng, hoặc nếu phát_hiện là thông_tin thiếu chính_xác, giả_mạo, thông_tin không liên_quan tới hoạt_động chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; - Thông_tin không thuộc phạm_vi phải thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế Công_bố thông_tin tại Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con được ban_hành kèm theo Quyết_định 21 / QĐ-SGDVN năm 2021 có quy_định như sau : Quy_định chung về việc thực_hiện công_bố thông_tin ... 3 . Hoạt_động công_bố thông_tin thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 96/2020/TT-BTC , Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan . Thông_tin công_bố cần phải rõ_ràng , dễ hiểu , tránh gây hiểu nhầm cho cổ_đông và công_chúng đầu_tư . Sở_Giao_dịch Chứng_khoán từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố và không công_bố thông_tin trên website của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán đối_với các thông_tin công_bố sai mẫu , không rõ_ràng , hoặc nếu phát_hiện là thông_tin thiếu chính_xác , giả_mạo , thông_tin không liên_quan tới hoạt_động chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán hoặc thông_tin không thuộc phạm_vi phải thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán . Như_vậy , có_thể thấy về việc Sở_Giao_dịch Chứng_khoán có_thể từ_chối tiếp_nhận thông_tin công_bố trong trường_hợp : - Các thông_tin công_bố sai mẫu , không rõ_ràng , hoặc nếu phát_hiện là thông_tin thiếu chính_xác , giả_mạo , thông_tin không liên_quan tới hoạt_động chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; - Thông_tin không thuộc phạm_vi phải thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán .
201,942
Xe bán tải là xe có kết_cấu như_thế_nào theo quy_định pháp_luật hiện_hành ?
Theo khoản 3 Điều 2 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 23/2018/QĐ-UBND giải_thích về xe bán tải như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_định này , các từ_ngữ dưới đây được định_nghĩa như sau : ... 3 . Xe bán tải ( xe pickup ) : là xe có kết_cấu thùng chở hàng đi liền với thân xe , có khối_lượng chuyên_chở cho_phép xác_định theo Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_bộ nhỏ hơn 1.500 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống . ... Theo đó , xe bán tải hay còn gọi là xe pickup là xe có kết_cấu thùng chở hàng đi liền với thân xe , có khối_lượng chuyên_chở cho_phép xác_định theo Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_bộ nhỏ hơn 1.500 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 3 Điều 2 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 23/2018/QĐ-UBND giải_thích về xe bán tải như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_định này , các từ_ngữ dưới đây được định_nghĩa như sau : ... 3 . Xe bán tải ( xe pickup ) : là xe có kết_cấu thùng chở hàng đi liền với thân xe , có khối_lượng chuyên_chở cho_phép xác_định theo Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_bộ nhỏ hơn 1.500 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống . ... Theo đó , xe bán tải hay còn gọi là xe pickup là xe có kết_cấu thùng chở hàng đi liền với thân xe , có khối_lượng chuyên_chở cho_phép xác_định theo Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_bộ nhỏ hơn 1.500 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống . ( Hình từ Internet )
201,943
Xe bán tải có bị hạn_chế hay cấm vào nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông không ?
Theo quy_định tại Điều 1 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 23/2018/QĐ-UBND , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Quyết_định 23/2019/QĐ-UBND như sau : ... Đối tượng và phạm_vi điều_chỉnh 1. Quy_định này quy_định về thời_gian hạn chế xe ô_tô chở hàng, ô_tô tải lưu_thông trong khu_vực nội_đô thành phố nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông và tăng_cường đảm_bảo trật_tự an_toàn giao_thông trong khu_vực nội_đô thành phố. 2. Các loại phương_tiện không bị điều chỉnh bởi Quy_định này gồm : a ) Xe quân_sự, xe công_an, xe chữa cháy đi làm nhiệm_vụ. b ) Xe thuộc lực_lượng Thanh_tra giao_thông vận_tải đi làm nhiệm_vụ. c ) Xe tang. d ) Xe bán tải. e ) Xe_tải van có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông dưới 950 kg. Theo đó, quy_định về thời_gian hạn chế xe ô_tô chở hàng, ô_tô tải lưu_thông trong khu_vực nội_đô thành phố nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông và tăng_cường đảm_bảo trật_tự an_toàn giao_thông trong khu_vực nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh. Tuy_nhiên, quy_định trên không điều_chỉnh đối_với xe bán tải. Vì_vậy, xe bán tải không bị hạn_chế hay cấm vào nội_đô thành
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 23/2018/QĐ-UBND , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Quyết_định 23/2019/QĐ-UBND như sau : Đối tượng và phạm_vi điều_chỉnh 1 . Quy_định này quy_định về thời_gian hạn chế xe ô_tô chở hàng , ô_tô tải lưu_thông trong khu_vực nội_đô thành phố nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông và tăng_cường đảm_bảo trật_tự an_toàn giao_thông trong khu_vực nội_đô thành phố . 2 . Các loại phương_tiện không bị điều chỉnh bởi Quy_định này gồm : a ) Xe quân_sự , xe công_an , xe chữa cháy đi làm nhiệm_vụ . b ) Xe thuộc lực_lượng Thanh_tra giao_thông vận_tải đi làm nhiệm_vụ . c ) Xe tang . d ) Xe bán tải . e ) Xe_tải van có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông dưới 950 kg . Theo đó , quy_định về thời_gian hạn chế xe ô_tô chở hàng , ô_tô tải lưu_thông trong khu_vực nội_đô thành phố nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông và tăng_cường đảm_bảo trật_tự an_toàn giao_thông trong khu_vực nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh . Tuy_nhiên , quy_định trên không điều_chỉnh đối_với xe bán tải . Vì_vậy , xe bán tải không bị hạn_chế hay cấm vào nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông như thông_tin anh được biết .
201,944
Xe bán tải có bị hạn_chế hay cấm vào nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông không ?
Theo quy_định tại Điều 1 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 23/2018/QĐ-UBND , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Quyết_định 23/2019/QĐ-UBND như sau : ... trong khu_vực nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh. Tuy_nhiên, quy_định trên không điều_chỉnh đối_với xe bán tải. Vì_vậy, xe bán tải không bị hạn_chế hay cấm vào nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông như thông_tin anh được biết. Đối tượng và phạm_vi điều_chỉnh 1. Quy_định này quy_định về thời_gian hạn chế xe ô_tô chở hàng, ô_tô tải lưu_thông trong khu_vực nội_đô thành phố nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông và tăng_cường đảm_bảo trật_tự an_toàn giao_thông trong khu_vực nội_đô thành phố. 2. Các loại phương_tiện không bị điều chỉnh bởi Quy_định này gồm : a ) Xe quân_sự, xe công_an, xe chữa cháy đi làm nhiệm_vụ. b ) Xe thuộc lực_lượng Thanh_tra giao_thông vận_tải đi làm nhiệm_vụ. c ) Xe tang. d ) Xe bán tải. e ) Xe_tải van có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông dưới 950 kg. Theo đó, quy_định về thời_gian hạn chế xe ô_tô chở hàng, ô_tô tải lưu_thông trong khu_vực nội_đô
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 23/2018/QĐ-UBND , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Quyết_định 23/2019/QĐ-UBND như sau : Đối tượng và phạm_vi điều_chỉnh 1 . Quy_định này quy_định về thời_gian hạn chế xe ô_tô chở hàng , ô_tô tải lưu_thông trong khu_vực nội_đô thành phố nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông và tăng_cường đảm_bảo trật_tự an_toàn giao_thông trong khu_vực nội_đô thành phố . 2 . Các loại phương_tiện không bị điều chỉnh bởi Quy_định này gồm : a ) Xe quân_sự , xe công_an , xe chữa cháy đi làm nhiệm_vụ . b ) Xe thuộc lực_lượng Thanh_tra giao_thông vận_tải đi làm nhiệm_vụ . c ) Xe tang . d ) Xe bán tải . e ) Xe_tải van có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông dưới 950 kg . Theo đó , quy_định về thời_gian hạn chế xe ô_tô chở hàng , ô_tô tải lưu_thông trong khu_vực nội_đô thành phố nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông và tăng_cường đảm_bảo trật_tự an_toàn giao_thông trong khu_vực nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh . Tuy_nhiên , quy_định trên không điều_chỉnh đối_với xe bán tải . Vì_vậy , xe bán tải không bị hạn_chế hay cấm vào nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông như thông_tin anh được biết .
201,945
Xe bán tải có bị hạn_chế hay cấm vào nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông không ?
Theo quy_định tại Điều 1 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 23/2018/QĐ-UBND , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Quyết_định 23/2019/QĐ-UBND như sau : ... có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông dưới 950 kg. Theo đó, quy_định về thời_gian hạn chế xe ô_tô chở hàng, ô_tô tải lưu_thông trong khu_vực nội_đô thành phố nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông và tăng_cường đảm_bảo trật_tự an_toàn giao_thông trong khu_vực nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh. Tuy_nhiên, quy_định trên không điều_chỉnh đối_với xe bán tải. Vì_vậy, xe bán tải không bị hạn_chế hay cấm vào nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông như thông_tin anh được biết.
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 23/2018/QĐ-UBND , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Quyết_định 23/2019/QĐ-UBND như sau : Đối tượng và phạm_vi điều_chỉnh 1 . Quy_định này quy_định về thời_gian hạn chế xe ô_tô chở hàng , ô_tô tải lưu_thông trong khu_vực nội_đô thành phố nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông và tăng_cường đảm_bảo trật_tự an_toàn giao_thông trong khu_vực nội_đô thành phố . 2 . Các loại phương_tiện không bị điều chỉnh bởi Quy_định này gồm : a ) Xe quân_sự , xe công_an , xe chữa cháy đi làm nhiệm_vụ . b ) Xe thuộc lực_lượng Thanh_tra giao_thông vận_tải đi làm nhiệm_vụ . c ) Xe tang . d ) Xe bán tải . e ) Xe_tải van có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông dưới 950 kg . Theo đó , quy_định về thời_gian hạn chế xe ô_tô chở hàng , ô_tô tải lưu_thông trong khu_vực nội_đô thành phố nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông và tăng_cường đảm_bảo trật_tự an_toàn giao_thông trong khu_vực nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh . Tuy_nhiên , quy_định trên không điều_chỉnh đối_với xe bán tải . Vì_vậy , xe bán tải không bị hạn_chế hay cấm vào nội_đô thành phố Hồ_Chí_Minh nhằm giảm thiểu ùn_tắc giao_thông như thông_tin anh được biết .
201,946
Chiều cao xếp_hàng_hoá trên xe bán tải được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ như sau : ... Chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ 1. Đối_với xe_tải thùng hở có mui, chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép là chiều cao giới_hạn trong phạm_vi thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Đối_với xe_tải thùng hở không mui, hàng_hoá xếp trên xe vượt quá chiều cao của thùng_xe ( theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ) phải được chằng buộc, kê, chèn chắc_chắn đảm_bảo an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ. Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao quy_định dưới đây, tính từ điểm_cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên : a ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 5 tấn trở lên ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 4,2 mét ; b ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 3,5 mét ; c ) Xe có
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ như sau : Chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ 1 . Đối_với xe_tải thùng hở có mui , chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép là chiều cao giới_hạn trong phạm_vi thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đối_với xe_tải thùng hở không mui , hàng_hoá xếp trên xe vượt quá chiều cao của thùng_xe ( theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ) phải được chằng buộc , kê , chèn chắc_chắn đảm_bảo an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao quy_định dưới đây , tính từ điểm_cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên : a ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 5 tấn trở lên ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 4,2 mét ; b ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 3,5 mét ; c ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở dưới 2,5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 2,8 mét . ... Theo đó , đối_với xe bán tải thùng hở có mui , chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép là chiều cao giới_hạn trong phạm_vi thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Đối_với xe bán tải có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở dưới 2,5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) thùng hở không mui , hàng_hoá xếp trên xe vượt quá chiều cao của thùng_xe ( theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ) phải được chằng buộc , kê , chèn chắc_chắn đảm_bảo an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao 2,8 mét .
201,947
Chiều cao xếp_hàng_hoá trên xe bán tải được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ như sau : ... đến dưới 5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 3,5 mét ; c ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở dưới 2,5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 2,8 mét.... Theo đó, đối_với xe bán tải thùng hở có mui, chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép là chiều cao giới_hạn trong phạm_vi thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Đối_với xe bán tải có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở dưới 2,5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) thùng hở không mui, hàng_hoá xếp trên xe vượt quá chiều cao của thùng_xe ( theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ) phải được chằng buộc, kê, chèn chắc_chắn đảm_bảo an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ. Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao 2,8 mét.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ như sau : Chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ 1 . Đối_với xe_tải thùng hở có mui , chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép là chiều cao giới_hạn trong phạm_vi thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đối_với xe_tải thùng hở không mui , hàng_hoá xếp trên xe vượt quá chiều cao của thùng_xe ( theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ) phải được chằng buộc , kê , chèn chắc_chắn đảm_bảo an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao quy_định dưới đây , tính từ điểm_cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên : a ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 5 tấn trở lên ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 4,2 mét ; b ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 3,5 mét ; c ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở dưới 2,5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 2,8 mét . ... Theo đó , đối_với xe bán tải thùng hở có mui , chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép là chiều cao giới_hạn trong phạm_vi thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Đối_với xe bán tải có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở dưới 2,5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) thùng hở không mui , hàng_hoá xếp trên xe vượt quá chiều cao của thùng_xe ( theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ) phải được chằng buộc , kê , chèn chắc_chắn đảm_bảo an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao 2,8 mét .
201,948
Chiều cao xếp_hàng_hoá trên xe bán tải được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ như sau : ... an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ. Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao 2,8 mét.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ như sau : Chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ 1 . Đối_với xe_tải thùng hở có mui , chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép là chiều cao giới_hạn trong phạm_vi thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đối_với xe_tải thùng hở không mui , hàng_hoá xếp trên xe vượt quá chiều cao của thùng_xe ( theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ) phải được chằng buộc , kê , chèn chắc_chắn đảm_bảo an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao quy_định dưới đây , tính từ điểm_cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên : a ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 5 tấn trở lên ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 4,2 mét ; b ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 3,5 mét ; c ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở dưới 2,5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 2,8 mét . ... Theo đó , đối_với xe bán tải thùng hở có mui , chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép là chiều cao giới_hạn trong phạm_vi thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Đối_với xe bán tải có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở dưới 2,5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) thùng hở không mui , hàng_hoá xếp trên xe vượt quá chiều cao của thùng_xe ( theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ) phải được chằng buộc , kê , chèn chắc_chắn đảm_bảo an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao 2,8 mét .
201,949
Những kết_cấu_hạ_tầng nào được xây_dựng nhằm phục_vụ công_tác phát_triển rừng ?
Căn_cứ Điều 51 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng cụ_thể như sau : ... " Điều 51. Kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng 1. Hệ_thống đường lâm_nghiệp bao_gồm đường vận_xuất, vận_chuyển lâm_sản, đường tuần_tra bảo_vệ rừng ; kho, bến_bãi tập_kết lâm_sản. 2. Công_trình phòng, trừ sinh_vật gây hại rừng, cứu_hộ, bảo_vệ, phát_triển động_vật rừng, thực_vật rừng. 3. Công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng bao_gồm đường ranh cản lửa, chòi canh lửa rừng, trạm quan_sát, dự_báo lửa rừng ; kênh, mương, bể chứa nước, đập, hồ_chứa_nước phòng cháy và chữa_cháy rừng. 4. Trạm bảo_vệ rừng ; biển_báo, biển cảnh_báo, cọc mốc ranh_giới khu rừng, tiểu_khu, khoảnh và lô rừng. 5. Công_trình kết_cấu_hạ_tầng cần_thiết khác phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng. " Theo đó, nhằm phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng, hiện Nhà_nước xây_dựng những kết_cấu_hạ_tầng gồm : - Hệ_thống đường lâm_nghiệp - Công_trình phòng, trừ sinh_vật gây hại rừng, cứu_hộ, bảo_vệ, phát_triển động_vật rừng, thực_vật rừng. - Công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng - Trạm bảo_vệ rừng ; biển_báo, biển cảnh_báo, cọc mốc ranh_giới khu
None
1
Căn_cứ Điều 51 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng cụ_thể như sau : " Điều 51 . Kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng 1 . Hệ_thống đường lâm_nghiệp bao_gồm đường vận_xuất , vận_chuyển lâm_sản , đường tuần_tra bảo_vệ rừng ; kho , bến_bãi tập_kết lâm_sản . 2 . Công_trình phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng , cứu_hộ , bảo_vệ , phát_triển động_vật rừng , thực_vật rừng . 3 . Công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng bao_gồm đường ranh cản lửa , chòi canh lửa rừng , trạm quan_sát , dự_báo lửa rừng ; kênh , mương , bể chứa nước , đập , hồ_chứa_nước phòng cháy và chữa_cháy rừng . 4 . Trạm bảo_vệ rừng ; biển_báo , biển cảnh_báo , cọc mốc ranh_giới khu rừng , tiểu_khu , khoảnh và lô rừng . 5 . Công_trình kết_cấu_hạ_tầng cần_thiết khác phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng . " Theo đó , nhằm phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng , hiện Nhà_nước xây_dựng những kết_cấu_hạ_tầng gồm : - Hệ_thống đường lâm_nghiệp - Công_trình phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng , cứu_hộ , bảo_vệ , phát_triển động_vật rừng , thực_vật rừng . - Công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng - Trạm bảo_vệ rừng ; biển_báo , biển cảnh_báo , cọc mốc ranh_giới khu rừng , tiểu_khu , khoảnh và lô rừng . - Công_trình kết_cấu_hạ_tầng cần_thiết khác phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng . ( Hình từ Internet )
201,950
Những kết_cấu_hạ_tầng nào được xây_dựng nhằm phục_vụ công_tác phát_triển rừng ?
Căn_cứ Điều 51 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng cụ_thể như sau : ... cứu_hộ, bảo_vệ, phát_triển động_vật rừng, thực_vật rừng. - Công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng - Trạm bảo_vệ rừng ; biển_báo, biển cảnh_báo, cọc mốc ranh_giới khu rừng, tiểu_khu, khoảnh và lô rừng. - Công_trình kết_cấu_hạ_tầng cần_thiết khác phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng. ( Hình từ Internet ) " Điều 51. Kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng 1. Hệ_thống đường lâm_nghiệp bao_gồm đường vận_xuất, vận_chuyển lâm_sản, đường tuần_tra bảo_vệ rừng ; kho, bến_bãi tập_kết lâm_sản. 2. Công_trình phòng, trừ sinh_vật gây hại rừng, cứu_hộ, bảo_vệ, phát_triển động_vật rừng, thực_vật rừng. 3. Công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng bao_gồm đường ranh cản lửa, chòi canh lửa rừng, trạm quan_sát, dự_báo lửa rừng ; kênh, mương, bể chứa nước, đập, hồ_chứa_nước phòng cháy và chữa_cháy rừng. 4. Trạm bảo_vệ rừng ; biển_báo, biển cảnh_báo, cọc mốc ranh_giới khu rừng, tiểu_khu, khoảnh và lô rừng. 5. Công_trình kết_cấu_hạ_tầng cần_thiết khác phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng. " Theo đó, nhằm phục_vụ bảo_vệ
None
1
Căn_cứ Điều 51 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng cụ_thể như sau : " Điều 51 . Kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng 1 . Hệ_thống đường lâm_nghiệp bao_gồm đường vận_xuất , vận_chuyển lâm_sản , đường tuần_tra bảo_vệ rừng ; kho , bến_bãi tập_kết lâm_sản . 2 . Công_trình phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng , cứu_hộ , bảo_vệ , phát_triển động_vật rừng , thực_vật rừng . 3 . Công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng bao_gồm đường ranh cản lửa , chòi canh lửa rừng , trạm quan_sát , dự_báo lửa rừng ; kênh , mương , bể chứa nước , đập , hồ_chứa_nước phòng cháy và chữa_cháy rừng . 4 . Trạm bảo_vệ rừng ; biển_báo , biển cảnh_báo , cọc mốc ranh_giới khu rừng , tiểu_khu , khoảnh và lô rừng . 5 . Công_trình kết_cấu_hạ_tầng cần_thiết khác phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng . " Theo đó , nhằm phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng , hiện Nhà_nước xây_dựng những kết_cấu_hạ_tầng gồm : - Hệ_thống đường lâm_nghiệp - Công_trình phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng , cứu_hộ , bảo_vệ , phát_triển động_vật rừng , thực_vật rừng . - Công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng - Trạm bảo_vệ rừng ; biển_báo , biển cảnh_báo , cọc mốc ranh_giới khu rừng , tiểu_khu , khoảnh và lô rừng . - Công_trình kết_cấu_hạ_tầng cần_thiết khác phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng . ( Hình từ Internet )
201,951
Những kết_cấu_hạ_tầng nào được xây_dựng nhằm phục_vụ công_tác phát_triển rừng ?
Căn_cứ Điều 51 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng cụ_thể như sau : ... cọc mốc ranh_giới khu rừng, tiểu_khu, khoảnh và lô rừng. 5. Công_trình kết_cấu_hạ_tầng cần_thiết khác phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng. " Theo đó, nhằm phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng, hiện Nhà_nước xây_dựng những kết_cấu_hạ_tầng gồm : - Hệ_thống đường lâm_nghiệp - Công_trình phòng, trừ sinh_vật gây hại rừng, cứu_hộ, bảo_vệ, phát_triển động_vật rừng, thực_vật rừng. - Công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng - Trạm bảo_vệ rừng ; biển_báo, biển cảnh_báo, cọc mốc ranh_giới khu rừng, tiểu_khu, khoảnh và lô rừng. - Công_trình kết_cấu_hạ_tầng cần_thiết khác phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 51 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng cụ_thể như sau : " Điều 51 . Kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng 1 . Hệ_thống đường lâm_nghiệp bao_gồm đường vận_xuất , vận_chuyển lâm_sản , đường tuần_tra bảo_vệ rừng ; kho , bến_bãi tập_kết lâm_sản . 2 . Công_trình phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng , cứu_hộ , bảo_vệ , phát_triển động_vật rừng , thực_vật rừng . 3 . Công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng bao_gồm đường ranh cản lửa , chòi canh lửa rừng , trạm quan_sát , dự_báo lửa rừng ; kênh , mương , bể chứa nước , đập , hồ_chứa_nước phòng cháy và chữa_cháy rừng . 4 . Trạm bảo_vệ rừng ; biển_báo , biển cảnh_báo , cọc mốc ranh_giới khu rừng , tiểu_khu , khoảnh và lô rừng . 5 . Công_trình kết_cấu_hạ_tầng cần_thiết khác phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng . " Theo đó , nhằm phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng , hiện Nhà_nước xây_dựng những kết_cấu_hạ_tầng gồm : - Hệ_thống đường lâm_nghiệp - Công_trình phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng , cứu_hộ , bảo_vệ , phát_triển động_vật rừng , thực_vật rừng . - Công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng - Trạm bảo_vệ rừng ; biển_báo , biển cảnh_báo , cọc mốc ranh_giới khu rừng , tiểu_khu , khoảnh và lô rừng . - Công_trình kết_cấu_hạ_tầng cần_thiết khác phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng . ( Hình từ Internet )
201,952
Chủ rừng có trách_nhiệm tham_gia phát_triển rừng hay không ?
Tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về nghĩa_vụ chung của chủ rừng như sau : ... " Điều 74 . Nghĩa_vụ chung của chủ rừng 1 . Quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng rừng bền_vững theo Quy_chế quản_lý rừng , quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Thực_hiện quy_định về theo_dõi diễn_biến rừng . 3 . Trả lại rừng khi Nhà_nước thu_hồi rừng theo quy_định của Luật này . 4 . Bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng , thực_vật rừng , động_vật rừng . 5 . Phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng . 6 . Chấp_hành sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 7 . Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật " Theo đó , một trong những nghãi vụ của chủ rừng là cần phải tham_gia phát_triển rừng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về lâm_nghiệp .
None
1
Tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định về nghĩa_vụ chung của chủ rừng như sau : " Điều 74 . Nghĩa_vụ chung của chủ rừng 1 . Quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng rừng bền_vững theo Quy_chế quản_lý rừng , quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Thực_hiện quy_định về theo_dõi diễn_biến rừng . 3 . Trả lại rừng khi Nhà_nước thu_hồi rừng theo quy_định của Luật này . 4 . Bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng , thực_vật rừng , động_vật rừng . 5 . Phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng . 6 . Chấp_hành sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 7 . Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật " Theo đó , một trong những nghãi vụ của chủ rừng là cần phải tham_gia phát_triển rừng theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về lâm_nghiệp .
201,953
Nhà_nước có quy_định những chính_sách cụ_thể nào cho việc phát_triển rừng hay không ?
Theo Điều 94 Luật Lâm_nghiệp 2017 , chính_sách đầu_tư bảo_vệ và phát_triển rừng được quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 94. Chính_sách đầu_tư bảo_vệ và phát_triển rừng 1. Nhà_nước có chính_sách đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ ; b ) Bảo_vệ và cứu_hộ thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm ; c ) Nghiên_cứu, ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học, phát_triển công_nghệ và đào_tạo nguồn nhân_lực phục_vụ quản_lý_nhà_nước về lâm_nghiệp ; d ) Xây_dựng khu nghiên_cứu phát_triển, khu công_nghệ_cao ; đ ) Đầu_tư phương_tiện, trang_bị, thiết_bị nhằm bảo_vệ rừng ; quan_trắc, cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; xây_dựng công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng, trừ sinh_vật gây hại rừng ; e ) Xây_dựng, nâng_cấp, cải_tạo kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ cho bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ. 2. Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Hoạt_động chuyển_giao công_nghệ_cao, công_nghệ tiên_tiến, công_nghệ mới, khuyến_lâm và cấp chứng_chỉ quản_lý rừng bền_vững ; b ) Phát_triển kết_cấu_hạ_tầng gắn với đầu_tư phát_triển, kinh_doanh rừng_sản_xuất theo chuỗi giá_trị ; c ) Hợp_tác, liên_kết bảo_vệ và phát_triển rừng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, cộng_đồng dân_cư gắn với chương_trình phát_triển kinh_tế -
None
1
Theo Điều 94 Luật Lâm_nghiệp 2017 , chính_sách đầu_tư bảo_vệ và phát_triển rừng được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 94 . Chính_sách đầu_tư bảo_vệ và phát_triển rừng 1 . Nhà_nước có chính_sách đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ; b ) Bảo_vệ và cứu_hộ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; c ) Nghiên_cứu , ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ và đào_tạo nguồn nhân_lực phục_vụ quản_lý_nhà_nước về lâm_nghiệp ; d ) Xây_dựng khu nghiên_cứu phát_triển , khu công_nghệ_cao ; đ ) Đầu_tư phương_tiện , trang_bị , thiết_bị nhằm bảo_vệ rừng ; quan_trắc , cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; xây_dựng công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng ; e ) Xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ cho bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ . 2 . Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Hoạt_động chuyển_giao công_nghệ_cao , công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ mới , khuyến_lâm và cấp chứng_chỉ quản_lý rừng bền_vững ; b ) Phát_triển kết_cấu_hạ_tầng gắn với đầu_tư phát_triển , kinh_doanh rừng_sản_xuất theo chuỗi giá_trị ; c ) Hợp_tác , liên_kết bảo_vệ và phát_triển rừng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , cộng_đồng dân_cư gắn với chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội , xây_dựng nông_thôn mới ; d ) Đào_tạo , bồi_dưỡng , phát_triển nguồn nhân_lực cho chủ rừng ; đ ) Xúc_tiến đầu_tư , phát_triển thị_trường , thương_mại trong hoạt_động lâm_nghiệp ; mở_rộng , tăng_cường hợp_tác quốc_tế về lâm_nghiệp . 3 . Nhà_nước có chính_sách ưu_đãi đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Phát_triển rừng_sản_xuất ở những vùng_đất trống , đồi_núi trọc ; b ) Trồng rừng gỗ lớn và chuyển_hoá rừng trồng gỗ nhỏ sang rừng trồng gỗ lớn ; phát_triển lâm_sản ngoài gỗ ; c ) Phục_hồi rừng tự_nhiên ; d ) Phát_triển giống cây lâm_nghiệp công_nghệ_cao . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , Nhà_nước hiện_tại có những quy_định cụ_thể về các chính_sách đầu_tư , hỗ_trợ và ưu_đãi đầu_tư liên_quan đến các hoạt_động phát_triển rừng nói_chung và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , lâm_sản ... nói_riêng . Theo đó , Điều 95 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định cụ_thể về quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng nhằm thực_hiện các chính_sách của nhà_nước như sau : " Điều 95 . Quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng 1 . Quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách ; tổ_chức , hoạt_động theo loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập , do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . [ ... ] " Đồng_thời , nguyên_tắc hoạt_động của quỹ , tổ_chức quỹ , nguồn tài_chính hình_thành quỹ cũng như trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước có liên_quan cũng được quy_định cụ_thể tại Điều này . Như_vậy , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể liên_quan đến công_tác bảo_vệ và phát_triển rừng .
201,954
Nhà_nước có quy_định những chính_sách cụ_thể nào cho việc phát_triển rừng hay không ?
Theo Điều 94 Luật Lâm_nghiệp 2017 , chính_sách đầu_tư bảo_vệ và phát_triển rừng được quy_định cụ_thể như sau : ... gắn với đầu_tư phát_triển, kinh_doanh rừng_sản_xuất theo chuỗi giá_trị ; c ) Hợp_tác, liên_kết bảo_vệ và phát_triển rừng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, cộng_đồng dân_cư gắn với chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội, xây_dựng nông_thôn mới ; d ) Đào_tạo, bồi_dưỡng, phát_triển nguồn nhân_lực cho chủ rừng ; đ ) Xúc_tiến đầu_tư, phát_triển thị_trường, thương_mại trong hoạt_động lâm_nghiệp ; mở_rộng, tăng_cường hợp_tác quốc_tế về lâm_nghiệp. 3. Nhà_nước có chính_sách ưu_đãi đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Phát_triển rừng_sản_xuất ở những vùng_đất trống, đồi_núi trọc ; b ) Trồng rừng gỗ lớn và chuyển_hoá rừng trồng gỗ nhỏ sang rừng trồng gỗ lớn ; phát_triển lâm_sản ngoài gỗ ; c ) Phục_hồi rừng tự_nhiên ; d ) Phát_triển giống cây lâm_nghiệp công_nghệ_cao. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy, Nhà_nước hiện_tại có những quy_định cụ_thể về các chính_sách đầu_tư, hỗ_trợ và ưu_đãi đầu_tư liên_quan đến các hoạt_động phát_triển rừng nói_chung và phát_triển rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ, lâm_sản... nói_riêng. Theo đó, Điều 95 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định cụ_thể về quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng nhằm thực_hiện các chính_sách của nhà_nước
None
1
Theo Điều 94 Luật Lâm_nghiệp 2017 , chính_sách đầu_tư bảo_vệ và phát_triển rừng được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 94 . Chính_sách đầu_tư bảo_vệ và phát_triển rừng 1 . Nhà_nước có chính_sách đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ; b ) Bảo_vệ và cứu_hộ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; c ) Nghiên_cứu , ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ và đào_tạo nguồn nhân_lực phục_vụ quản_lý_nhà_nước về lâm_nghiệp ; d ) Xây_dựng khu nghiên_cứu phát_triển , khu công_nghệ_cao ; đ ) Đầu_tư phương_tiện , trang_bị , thiết_bị nhằm bảo_vệ rừng ; quan_trắc , cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; xây_dựng công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng ; e ) Xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ cho bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ . 2 . Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Hoạt_động chuyển_giao công_nghệ_cao , công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ mới , khuyến_lâm và cấp chứng_chỉ quản_lý rừng bền_vững ; b ) Phát_triển kết_cấu_hạ_tầng gắn với đầu_tư phát_triển , kinh_doanh rừng_sản_xuất theo chuỗi giá_trị ; c ) Hợp_tác , liên_kết bảo_vệ và phát_triển rừng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , cộng_đồng dân_cư gắn với chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội , xây_dựng nông_thôn mới ; d ) Đào_tạo , bồi_dưỡng , phát_triển nguồn nhân_lực cho chủ rừng ; đ ) Xúc_tiến đầu_tư , phát_triển thị_trường , thương_mại trong hoạt_động lâm_nghiệp ; mở_rộng , tăng_cường hợp_tác quốc_tế về lâm_nghiệp . 3 . Nhà_nước có chính_sách ưu_đãi đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Phát_triển rừng_sản_xuất ở những vùng_đất trống , đồi_núi trọc ; b ) Trồng rừng gỗ lớn và chuyển_hoá rừng trồng gỗ nhỏ sang rừng trồng gỗ lớn ; phát_triển lâm_sản ngoài gỗ ; c ) Phục_hồi rừng tự_nhiên ; d ) Phát_triển giống cây lâm_nghiệp công_nghệ_cao . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , Nhà_nước hiện_tại có những quy_định cụ_thể về các chính_sách đầu_tư , hỗ_trợ và ưu_đãi đầu_tư liên_quan đến các hoạt_động phát_triển rừng nói_chung và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , lâm_sản ... nói_riêng . Theo đó , Điều 95 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định cụ_thể về quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng nhằm thực_hiện các chính_sách của nhà_nước như sau : " Điều 95 . Quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng 1 . Quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách ; tổ_chức , hoạt_động theo loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập , do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . [ ... ] " Đồng_thời , nguyên_tắc hoạt_động của quỹ , tổ_chức quỹ , nguồn tài_chính hình_thành quỹ cũng như trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước có liên_quan cũng được quy_định cụ_thể tại Điều này . Như_vậy , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể liên_quan đến công_tác bảo_vệ và phát_triển rừng .
201,955
Nhà_nước có quy_định những chính_sách cụ_thể nào cho việc phát_triển rừng hay không ?
Theo Điều 94 Luật Lâm_nghiệp 2017 , chính_sách đầu_tư bảo_vệ và phát_triển rừng được quy_định cụ_thể như sau : ... phát_triển rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ, lâm_sản... nói_riêng. Theo đó, Điều 95 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định cụ_thể về quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng nhằm thực_hiện các chính_sách của nhà_nước như sau : " Điều 95. Quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng 1. Quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách ; tổ_chức, hoạt_động theo loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập, do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thành_lập. [... ] " Đồng_thời, nguyên_tắc hoạt_động của quỹ, tổ_chức quỹ, nguồn tài_chính hình_thành quỹ cũng như trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước có liên_quan cũng được quy_định cụ_thể tại Điều này. Như_vậy, pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể liên_quan đến công_tác bảo_vệ và phát_triển rừng.
None
1
Theo Điều 94 Luật Lâm_nghiệp 2017 , chính_sách đầu_tư bảo_vệ và phát_triển rừng được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 94 . Chính_sách đầu_tư bảo_vệ và phát_triển rừng 1 . Nhà_nước có chính_sách đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ; b ) Bảo_vệ và cứu_hộ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; c ) Nghiên_cứu , ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ và đào_tạo nguồn nhân_lực phục_vụ quản_lý_nhà_nước về lâm_nghiệp ; d ) Xây_dựng khu nghiên_cứu phát_triển , khu công_nghệ_cao ; đ ) Đầu_tư phương_tiện , trang_bị , thiết_bị nhằm bảo_vệ rừng ; quan_trắc , cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; xây_dựng công_trình phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng ; e ) Xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ cho bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ . 2 . Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Hoạt_động chuyển_giao công_nghệ_cao , công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ mới , khuyến_lâm và cấp chứng_chỉ quản_lý rừng bền_vững ; b ) Phát_triển kết_cấu_hạ_tầng gắn với đầu_tư phát_triển , kinh_doanh rừng_sản_xuất theo chuỗi giá_trị ; c ) Hợp_tác , liên_kết bảo_vệ và phát_triển rừng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , cộng_đồng dân_cư gắn với chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội , xây_dựng nông_thôn mới ; d ) Đào_tạo , bồi_dưỡng , phát_triển nguồn nhân_lực cho chủ rừng ; đ ) Xúc_tiến đầu_tư , phát_triển thị_trường , thương_mại trong hoạt_động lâm_nghiệp ; mở_rộng , tăng_cường hợp_tác quốc_tế về lâm_nghiệp . 3 . Nhà_nước có chính_sách ưu_đãi đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Phát_triển rừng_sản_xuất ở những vùng_đất trống , đồi_núi trọc ; b ) Trồng rừng gỗ lớn và chuyển_hoá rừng trồng gỗ nhỏ sang rừng trồng gỗ lớn ; phát_triển lâm_sản ngoài gỗ ; c ) Phục_hồi rừng tự_nhiên ; d ) Phát_triển giống cây lâm_nghiệp công_nghệ_cao . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , Nhà_nước hiện_tại có những quy_định cụ_thể về các chính_sách đầu_tư , hỗ_trợ và ưu_đãi đầu_tư liên_quan đến các hoạt_động phát_triển rừng nói_chung và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , lâm_sản ... nói_riêng . Theo đó , Điều 95 Luật Lâm_nghiệp 2017 có quy_định cụ_thể về quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng nhằm thực_hiện các chính_sách của nhà_nước như sau : " Điều 95 . Quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng 1 . Quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách ; tổ_chức , hoạt_động theo loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập , do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . [ ... ] " Đồng_thời , nguyên_tắc hoạt_động của quỹ , tổ_chức quỹ , nguồn tài_chính hình_thành quỹ cũng như trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước có liên_quan cũng được quy_định cụ_thể tại Điều này . Như_vậy , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể liên_quan đến công_tác bảo_vệ và phát_triển rừng .
201,956
Quy_định về việc bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự như_thế_nào ?
Tại Điều 24 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về việc bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự c: ... Tại Điều 24 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về việc bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự cụ_thể như sau : Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự 1. Khi hết thời_gian tập_sự, người tập_sự phải báo_cáo kết_quả tập_sự bằng văn_bản theo các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 21 Nghị_định này ; người hướng_dẫn tập_sự có trách_nhiệm nhận_xét, đánh_giá kết_quả tập_sự đối_với người tập_sự bằng văn_bản. Các văn_bản này được gửi người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. 2. Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo của người tập_sự và nhận_xét, đánh_giá của người hướng_dẫn tập_sự, người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá phẩm_chất chính_trị, đạo_đức và kết_quả công_việc của người tập_sự. Trường_hợp người tập_sự đạt yêu_cầu, người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương cho viên_chức được tuyển_dụng. Như_vậy, khi hết thời_gian tập_sự, viên_chức phải báo_cáo kết_quả tập_sự bằng văn_bản theo các nội_dung tập_sự
None
1
Tại Điều 24 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về việc bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự cụ_thể như sau : Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự 1 . Khi hết thời_gian tập_sự , người tập_sự phải báo_cáo kết_quả tập_sự bằng văn_bản theo các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 21 Nghị_định này ; người hướng_dẫn tập_sự có trách_nhiệm nhận_xét , đánh_giá kết_quả tập_sự đối_với người tập_sự bằng văn_bản . Các văn_bản này được gửi người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo của người tập_sự và nhận_xét , đánh_giá của người hướng_dẫn tập_sự , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và kết_quả công_việc của người tập_sự . Trường_hợp người tập_sự đạt yêu_cầu , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương cho viên_chức được tuyển_dụng . Như_vậy , khi hết thời_gian tập_sự , viên_chức phải báo_cáo kết_quả tập_sự bằng văn_bản theo các nội_dung tập_sự bao_gồm : - Nắm vững quy_định của pháp_luật_viên_chức về quyền , nghĩa_vụ của viên_chức , những việc viên_chức không được làm ; nắm vững cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đơn_vị sự_nghiệp công_lập nơi công_tác ; nội_quy , quy_chế làm_việc của đơn_vị ; chức_trách , nhiệm_vụ và yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; - Trau_dồi kiến_thức và rèn_luyện năng_lực , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; - Tập giải_quyết , thực_hiện các công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . Người hướng_dẫn tập_sự có trách_nhiệm nhận_xét , đánh_giá kết_quả tập_sự đối_với người tập_sự bằng văn_bản . Các văn_bản này được gửi người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo của người tập_sự và nhận_xét , đánh_giá của người hướng_dẫn tập_sự , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và kết_quả công_việc của người tập_sự . Trường_hợp người tập_sự đạt yêu_cầu , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương cho viên_chức được tuyển_dụng . ( Hình từ Internet )
201,957
Quy_định về việc bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự như_thế_nào ?
Tại Điều 24 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về việc bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự c: ... sự_nghiệp công_lập quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương cho viên_chức được tuyển_dụng. Như_vậy, khi hết thời_gian tập_sự, viên_chức phải báo_cáo kết_quả tập_sự bằng văn_bản theo các nội_dung tập_sự bao_gồm : - Nắm vững quy_định của pháp_luật_viên_chức về quyền, nghĩa_vụ của viên_chức, những việc viên_chức không được làm ; nắm vững cơ_cấu tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của đơn_vị sự_nghiệp công_lập nơi công_tác ; nội_quy, quy_chế làm_việc của đơn_vị ; chức_trách, nhiệm_vụ và yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; - Trau_dồi kiến_thức và rèn_luyện năng_lực, kỹ_năng chuyên_môn, nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; - Tập giải_quyết, thực_hiện các công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng. Người hướng_dẫn tập_sự có trách_nhiệm nhận_xét, đánh_giá kết_quả tập_sự đối_với người tập_sự bằng văn_bản. Các văn_bản này được gửi người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo của người tập_sự và nhận_xét, đánh_giá của người hướng_dẫn tập_sự, người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá phẩm_chất chính_trị, đạo_đức và kết_quả công_việc của người tập_sự. Trường_hợp người tập_sự đạt yêu_cầu, người
None
1
Tại Điều 24 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về việc bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự cụ_thể như sau : Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự 1 . Khi hết thời_gian tập_sự , người tập_sự phải báo_cáo kết_quả tập_sự bằng văn_bản theo các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 21 Nghị_định này ; người hướng_dẫn tập_sự có trách_nhiệm nhận_xét , đánh_giá kết_quả tập_sự đối_với người tập_sự bằng văn_bản . Các văn_bản này được gửi người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo của người tập_sự và nhận_xét , đánh_giá của người hướng_dẫn tập_sự , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và kết_quả công_việc của người tập_sự . Trường_hợp người tập_sự đạt yêu_cầu , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương cho viên_chức được tuyển_dụng . Như_vậy , khi hết thời_gian tập_sự , viên_chức phải báo_cáo kết_quả tập_sự bằng văn_bản theo các nội_dung tập_sự bao_gồm : - Nắm vững quy_định của pháp_luật_viên_chức về quyền , nghĩa_vụ của viên_chức , những việc viên_chức không được làm ; nắm vững cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đơn_vị sự_nghiệp công_lập nơi công_tác ; nội_quy , quy_chế làm_việc của đơn_vị ; chức_trách , nhiệm_vụ và yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; - Trau_dồi kiến_thức và rèn_luyện năng_lực , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; - Tập giải_quyết , thực_hiện các công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . Người hướng_dẫn tập_sự có trách_nhiệm nhận_xét , đánh_giá kết_quả tập_sự đối_với người tập_sự bằng văn_bản . Các văn_bản này được gửi người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo của người tập_sự và nhận_xét , đánh_giá của người hướng_dẫn tập_sự , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và kết_quả công_việc của người tập_sự . Trường_hợp người tập_sự đạt yêu_cầu , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương cho viên_chức được tuyển_dụng . ( Hình từ Internet )
201,958
Quy_định về việc bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự như_thế_nào ?
Tại Điều 24 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về việc bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự c: ... , đánh_giá của người hướng_dẫn tập_sự, người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá phẩm_chất chính_trị, đạo_đức và kết_quả công_việc của người tập_sự. Trường_hợp người tập_sự đạt yêu_cầu, người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương cho viên_chức được tuyển_dụng. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 24 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về việc bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự cụ_thể như sau : Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức đối_với người tập_sự sau khi hết thời_gian tập_sự 1 . Khi hết thời_gian tập_sự , người tập_sự phải báo_cáo kết_quả tập_sự bằng văn_bản theo các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 21 Nghị_định này ; người hướng_dẫn tập_sự có trách_nhiệm nhận_xét , đánh_giá kết_quả tập_sự đối_với người tập_sự bằng văn_bản . Các văn_bản này được gửi người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo của người tập_sự và nhận_xét , đánh_giá của người hướng_dẫn tập_sự , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và kết_quả công_việc của người tập_sự . Trường_hợp người tập_sự đạt yêu_cầu , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương cho viên_chức được tuyển_dụng . Như_vậy , khi hết thời_gian tập_sự , viên_chức phải báo_cáo kết_quả tập_sự bằng văn_bản theo các nội_dung tập_sự bao_gồm : - Nắm vững quy_định của pháp_luật_viên_chức về quyền , nghĩa_vụ của viên_chức , những việc viên_chức không được làm ; nắm vững cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đơn_vị sự_nghiệp công_lập nơi công_tác ; nội_quy , quy_chế làm_việc của đơn_vị ; chức_trách , nhiệm_vụ và yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; - Trau_dồi kiến_thức và rèn_luyện năng_lực , kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; - Tập giải_quyết , thực_hiện các công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . Người hướng_dẫn tập_sự có trách_nhiệm nhận_xét , đánh_giá kết_quả tập_sự đối_với người tập_sự bằng văn_bản . Các văn_bản này được gửi người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo của người tập_sự và nhận_xét , đánh_giá của người hướng_dẫn tập_sự , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và kết_quả công_việc của người tập_sự . Trường_hợp người tập_sự đạt yêu_cầu , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương cho viên_chức được tuyển_dụng . ( Hình từ Internet )
201,959
Mức lương sau khi kết_thúc thời_gian tập_sự của viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh Lưu_trữ_viên trung_cấp là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 07/2022/TT-BNV quy_định về mức lương và hệ_số lương của viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp Lưu_t: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 07/2022/TT-BNV quy_định về mức lương và hệ_số lương của viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp Lưu_trữ_viên trung_cấp cụ_thể như sau : Chức_danh nghề_nghiệp Hệ_số lương Mức lương Viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp Lưu_trữ_viên trung_cấp có trình_độ đào_tạo trung_cấp 1.86 2.771.400 đồng Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp Lưu_trữ_viên trung_cấp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng trở lên 2,06 3.069.400 đồng
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 07/2022/TT-BNV quy_định về mức lương và hệ_số lương của viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp Lưu_trữ_viên trung_cấp cụ_thể như sau : Chức_danh nghề_nghiệp Hệ_số lương Mức lương Viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp Lưu_trữ_viên trung_cấp có trình_độ đào_tạo trung_cấp 1.86 2.771.400 đồng Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp Lưu_trữ_viên trung_cấp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng trở lên 2,06 3.069.400 đồng
201,960
Mức lương sau khi kết_thúc thời_gian tập_sự của viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh Lưu_trữ_viên là bao_nhiêu ?
Đối_với mức lương sau khi kết_thúc thời_gian tập_sự của viên_chức được bổ_nhiệm chúc danh Lưu_trữ_viên thì tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 07/2022/TT-BNV: ... Đối_với mức lương sau khi kết_thúc thời_gian tập_sự của viên_chức được bổ_nhiệm chúc danh Lưu_trữ_viên thì tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 07/2022/TT-BNV quy_định : Chức_danh nghề_nghiệp Hệ_số lương Mức lương Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp Lưu_trữ_viên có trình_độ đào_tạo đại_học 2,34 3.486.600 đồng Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp Lưu_trữ_viên có trình_độ đào_tạo thạc_sỹ 2,67 3.978.300 đồng Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp Lưu_trữ_viên có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ 3,00 4.470.000 đồng Thông_tư 07/2022/TT-BNV có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/10/2022 Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về mức lương của viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh Lưu_trữ_viên sau khi kết_thúc thời_gian tập_sự . Trân_trọng !
None
1
Đối_với mức lương sau khi kết_thúc thời_gian tập_sự của viên_chức được bổ_nhiệm chúc danh Lưu_trữ_viên thì tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 07/2022/TT-BNV quy_định : Chức_danh nghề_nghiệp Hệ_số lương Mức lương Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp Lưu_trữ_viên có trình_độ đào_tạo đại_học 2,34 3.486.600 đồng Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp Lưu_trữ_viên có trình_độ đào_tạo thạc_sỹ 2,67 3.978.300 đồng Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp Lưu_trữ_viên có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ 3,00 4.470.000 đồng Thông_tư 07/2022/TT-BNV có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/10/2022 Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về mức lương của viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh Lưu_trữ_viên sau khi kết_thúc thời_gian tập_sự . Trân_trọng !
201,961
Tổ_chức thương_mại cung_cấp môi_trường nuôi_cấy vi_sinh_vật trong thực_phẩm cho bên thứ ba cần chuẩn_bị các tài_liệu nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 812 8: ... 2 015 ( ISO 1113 3:2 014 ) về Vi_sinh_vật trong thực_phẩm, thức_ăn chăn_nuôi và nước - Chuẩn_bị, sản_xuất, bảo_quản và thử hiệu_năng của môi_trường nuôi_cấy, thì như sau : Quản_lý đảm_bảo chất_lượng 4.1 Hệ_thống tài_liệu 4.1.1 Tài_liệu từ nhà_sản_xuất hoặc người sản_xuất Nhà_sản_xuất ( các tổ_chức thương_mại hoặc phi thương_mại cung_cấp môi_trường cho bên thứ ba ) cần có sẵn các tài_liệu sau đây : - tên môi_trường, các thành_phần riêng_lẻ và các thành_phần bổ_sung bất_kỳ, nếu có và các mã_số sản_phẩm ; - bảng dữ_liệu kỹ_thuật, ví_dụ : công_thức, mục_đích sử_dụng, lượng đổ đầy, nếu có ; - dữ_liệu an_toàn và / hoặc mối nguy khi cần. - số mẻ ; - pH đích của môi_trường hoàn_chỉnh ; - thông_tin bảo_quản và hạn sử_dụng ; - hạn sử_dụng dự_định ; - giấy chứng_nhận kiểm_soát chất_lượng, các vi_sinh_vật thử_nghiệm được sử_dụng và các kết_quả phép thử hiệu_năng theo các tiêu_chí chấp_nhận.... Như_vậy, khi cung_cấp môi_trường nuôi_cấy vi_sinh_vật trong thực_phẩm cho bên thứ ba Tổ_chức thương_mại cần chuẩn_bị các tài_liệu sau : ( 1 ) tên môi_trường, các thành_phần
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 812 8:2 015 ( ISO 1113 3:2 014 ) về Vi_sinh_vật trong thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi và nước - Chuẩn_bị , sản_xuất , bảo_quản và thử hiệu_năng của môi_trường nuôi_cấy , thì như sau : Quản_lý đảm_bảo chất_lượng 4.1 Hệ_thống tài_liệu 4.1.1 Tài_liệu từ nhà_sản_xuất hoặc người sản_xuất Nhà_sản_xuất ( các tổ_chức thương_mại hoặc phi thương_mại cung_cấp môi_trường cho bên thứ ba ) cần có sẵn các tài_liệu sau đây : - tên môi_trường , các thành_phần riêng_lẻ và các thành_phần bổ_sung bất_kỳ , nếu có và các mã_số sản_phẩm ; - bảng dữ_liệu kỹ_thuật , ví_dụ : công_thức , mục_đích sử_dụng , lượng đổ đầy , nếu có ; - dữ_liệu an_toàn và / hoặc mối nguy khi cần . - số mẻ ; - pH đích của môi_trường hoàn_chỉnh ; - thông_tin bảo_quản và hạn sử_dụng ; - hạn sử_dụng dự_định ; - giấy chứng_nhận kiểm_soát chất_lượng , các vi_sinh_vật thử_nghiệm được sử_dụng và các kết_quả phép thử hiệu_năng theo các tiêu_chí chấp_nhận . ... Như_vậy , khi cung_cấp môi_trường nuôi_cấy vi_sinh_vật trong thực_phẩm cho bên thứ ba Tổ_chức thương_mại cần chuẩn_bị các tài_liệu sau : ( 1 ) tên môi_trường , các thành_phần riêng_lẻ và các thành_phần bổ_sung bất_kỳ , nếu có và các mã_số sản_phẩm ; ( 2 ) bảng dữ_liệu kỹ_thuật , ví_dụ : công_thức , mục_đích sử_dụng , lượng đổ đầy , nếu có ; ( 3 ) dữ_liệu an_toàn và / hoặc mối nguy khi cần . ( 4 ) số mẻ ; ( 5 ) pH đích của môi_trường hoàn_chỉnh ; ( 6 ) thông_tin bảo_quản và hạn sử_dụng ; ( 7 ) hạn sử_dụng dự_định ; ( 8 ) giấy chứng_nhận kiểm_soát chất_lượng , các vi_sinh_vật thử_nghiệm được sử_dụng và các kết_quả phép thử hiệu_năng theo các tiêu_chí chấp_nhận . Nuôi_cấy vi_sinh_vật
201,962
Tổ_chức thương_mại cung_cấp môi_trường nuôi_cấy vi_sinh_vật trong thực_phẩm cho bên thứ ba cần chuẩn_bị các tài_liệu nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 812 8: ... chấp_nhận.... Như_vậy, khi cung_cấp môi_trường nuôi_cấy vi_sinh_vật trong thực_phẩm cho bên thứ ba Tổ_chức thương_mại cần chuẩn_bị các tài_liệu sau : ( 1 ) tên môi_trường, các thành_phần riêng_lẻ và các thành_phần bổ_sung bất_kỳ, nếu có và các mã_số sản_phẩm ; ( 2 ) bảng dữ_liệu kỹ_thuật, ví_dụ : công_thức, mục_đích sử_dụng, lượng đổ đầy, nếu có ; ( 3 ) dữ_liệu an_toàn và / hoặc mối nguy khi cần. ( 4 ) số mẻ ; ( 5 ) pH đích của môi_trường hoàn_chỉnh ; ( 6 ) thông_tin bảo_quản và hạn sử_dụng ; ( 7 ) hạn sử_dụng dự_định ; ( 8 ) giấy chứng_nhận kiểm_soát chất_lượng, các vi_sinh_vật thử_nghiệm được sử_dụng và các kết_quả phép thử hiệu_năng theo các tiêu_chí chấp_nhận. Nuôi_cấy vi_sinh_vật
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 812 8:2 015 ( ISO 1113 3:2 014 ) về Vi_sinh_vật trong thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi và nước - Chuẩn_bị , sản_xuất , bảo_quản và thử hiệu_năng của môi_trường nuôi_cấy , thì như sau : Quản_lý đảm_bảo chất_lượng 4.1 Hệ_thống tài_liệu 4.1.1 Tài_liệu từ nhà_sản_xuất hoặc người sản_xuất Nhà_sản_xuất ( các tổ_chức thương_mại hoặc phi thương_mại cung_cấp môi_trường cho bên thứ ba ) cần có sẵn các tài_liệu sau đây : - tên môi_trường , các thành_phần riêng_lẻ và các thành_phần bổ_sung bất_kỳ , nếu có và các mã_số sản_phẩm ; - bảng dữ_liệu kỹ_thuật , ví_dụ : công_thức , mục_đích sử_dụng , lượng đổ đầy , nếu có ; - dữ_liệu an_toàn và / hoặc mối nguy khi cần . - số mẻ ; - pH đích của môi_trường hoàn_chỉnh ; - thông_tin bảo_quản và hạn sử_dụng ; - hạn sử_dụng dự_định ; - giấy chứng_nhận kiểm_soát chất_lượng , các vi_sinh_vật thử_nghiệm được sử_dụng và các kết_quả phép thử hiệu_năng theo các tiêu_chí chấp_nhận . ... Như_vậy , khi cung_cấp môi_trường nuôi_cấy vi_sinh_vật trong thực_phẩm cho bên thứ ba Tổ_chức thương_mại cần chuẩn_bị các tài_liệu sau : ( 1 ) tên môi_trường , các thành_phần riêng_lẻ và các thành_phần bổ_sung bất_kỳ , nếu có và các mã_số sản_phẩm ; ( 2 ) bảng dữ_liệu kỹ_thuật , ví_dụ : công_thức , mục_đích sử_dụng , lượng đổ đầy , nếu có ; ( 3 ) dữ_liệu an_toàn và / hoặc mối nguy khi cần . ( 4 ) số mẻ ; ( 5 ) pH đích của môi_trường hoàn_chỉnh ; ( 6 ) thông_tin bảo_quản và hạn sử_dụng ; ( 7 ) hạn sử_dụng dự_định ; ( 8 ) giấy chứng_nhận kiểm_soát chất_lượng , các vi_sinh_vật thử_nghiệm được sử_dụng và các kết_quả phép thử hiệu_năng theo các tiêu_chí chấp_nhận . Nuôi_cấy vi_sinh_vật
201,963
Khi giao sản_phẩm là môi_trường nuôi_cấy vi_sinh_vật trong thực_phẩm việc kiểm_tra sẽ thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.2 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 812 8: ... 2 015 ( ISO 1113 3:2 014 ) về Vi_sinh_vật trong thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi và nước - Chuẩn_bị , sản_xuất , bảo_quản và thử hiệu_năng của môi_trường nuôi_cấy , thì như sau : Quản_lý đảm_bảo chất_lượng 4.1 Hệ_thống tài_liệu 4.1.2 Chấp_nhận giao sản_phẩm Đối_với mỗi mẻ sản_phẩm ( thành_phần hoặc môi_trường nuôi_cấy ) , kiểm_tra như sau : - nhận_biết sản_phẩm ; - tính nguyên_vẹn của bao_gói ; - hạn_dùng của sản_phẩm ; - tài_liệu được cung_cấp . - số_lượng đơn_vị nhận được Ghi lại ngày nhận sản_phẩm . ... Như_vậy , khi giao sản_phẩm việc kiểm_tra môi_trường nuôi_cấy vi_sinh_vật trong thực_phẩm sẽ thực_hiện như sau : ( 1 ) nhận_biết sản_phẩm ; ( 2 ) tính nguyên_vẹn của bao_gói ; ( 3 ) hạn_dùng của sản_phẩm ; ( 4 ) tài_liệu được cung_cấp . ( 5 ) số_lượng đơn_vị nhận được ( 6 ) Ghi lại ngày nhận sản_phẩm .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.2 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 812 8:2 015 ( ISO 1113 3:2 014 ) về Vi_sinh_vật trong thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi và nước - Chuẩn_bị , sản_xuất , bảo_quản và thử hiệu_năng của môi_trường nuôi_cấy , thì như sau : Quản_lý đảm_bảo chất_lượng 4.1 Hệ_thống tài_liệu 4.1.2 Chấp_nhận giao sản_phẩm Đối_với mỗi mẻ sản_phẩm ( thành_phần hoặc môi_trường nuôi_cấy ) , kiểm_tra như sau : - nhận_biết sản_phẩm ; - tính nguyên_vẹn của bao_gói ; - hạn_dùng của sản_phẩm ; - tài_liệu được cung_cấp . - số_lượng đơn_vị nhận được Ghi lại ngày nhận sản_phẩm . ... Như_vậy , khi giao sản_phẩm việc kiểm_tra môi_trường nuôi_cấy vi_sinh_vật trong thực_phẩm sẽ thực_hiện như sau : ( 1 ) nhận_biết sản_phẩm ; ( 2 ) tính nguyên_vẹn của bao_gói ; ( 3 ) hạn_dùng của sản_phẩm ; ( 4 ) tài_liệu được cung_cấp . ( 5 ) số_lượng đơn_vị nhận được ( 6 ) Ghi lại ngày nhận sản_phẩm .
201,964
Quản_lý chất_lượng và kiểm_soát sản_phẩm môi_trường khô và các thành_phần bổ_sung như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 812 8: ... 2 015 ( ISO 1113 3:2 014 ) về Vi_sinh_vật trong thực_phẩm, thức_ăn chăn_nuôi và nước - Chuẩn_bị, sản_xuất, bảo_quản và thử hiệu_năng của môi_trường nuôi_cấy, thì như sau : Quản_lý đảm_bảo chất_lượng... 4.2 Bảo_quản 4.2.1 Yêu_cầu chung Trong mọi trường_hợp, phải tuân_thủ các hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. 4.2.2 Quản_lý chất_lượng và kiểm_soát sản_phẩm môi_trường khô và các thành_phần bổ_sung Môi_trường dạng bột khô hoặc dạng hạt đựng trong vật chứa có nắp đậy kín. Các chất bổ_sung chọn_lọc khác nhau hoặc các chất chẩn_đoán được cung_cấp ở trạng_thái lỏng, bột hoặc đông khô. Việc đặt mua môi_trường cần lập kế_hoạch quay_vòng định_kỳ trong kho ( nghĩa_là vào trước-ra trước ). Khi mở vật chứa mới cần : - kiểm_tra niêm_phong ; - ghi ngày mở lần đầu_tiên ; - nhìn để đánh_giá lượng chứa trong hộp đã mở. Sau khi mở hộp chứa mới, chất_lượng của môi_trường có_thể phụ_thuộc vào điều_kiện bảo_quản. Chất_lượng môi_trường khô bị giảm khi thấy có sự thay_đổi đặc_tính chảy của bột, tính_đồng_nhất, vón cục, đổi màu v.v... Môi_trường
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 812 8:2 015 ( ISO 1113 3:2 014 ) về Vi_sinh_vật trong thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi và nước - Chuẩn_bị , sản_xuất , bảo_quản và thử hiệu_năng của môi_trường nuôi_cấy , thì như sau : Quản_lý đảm_bảo chất_lượng ... 4.2 Bảo_quản 4.2.1 Yêu_cầu chung Trong mọi trường_hợp , phải tuân_thủ các hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . 4.2.2 Quản_lý chất_lượng và kiểm_soát sản_phẩm môi_trường khô và các thành_phần bổ_sung Môi_trường dạng bột khô hoặc dạng hạt đựng trong vật chứa có nắp đậy kín . Các chất bổ_sung chọn_lọc khác nhau hoặc các chất chẩn_đoán được cung_cấp ở trạng_thái lỏng , bột hoặc đông khô . Việc đặt mua môi_trường cần lập kế_hoạch quay_vòng định_kỳ trong kho ( nghĩa_là vào trước-ra trước ) . Khi mở vật chứa mới cần : - kiểm_tra niêm_phong ; - ghi ngày mở lần đầu_tiên ; - nhìn để đánh_giá lượng chứa trong hộp đã mở . Sau khi mở hộp chứa mới , chất_lượng của môi_trường có_thể phụ_thuộc vào điều_kiện bảo_quản . Chất_lượng môi_trường khô bị giảm khi thấy có sự thay_đổi đặc_tính chảy của bột , tính_đồng_nhất , vón cục , đổi màu v.v ... Môi_trường khô đã hút ẩm hoặc thấy thay_đổi nhiều về hình_thức bên ngoài thì phải loại_bỏ . Khi mở chai đựng môi_trường khô , ghi lại ngày_tháng và nêu rõ thời_gian bảo_quản tối_đa . Theo đó , về yêu_cầu chung trong mọi trường_hợp , phải tuân_thủ các hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Bên cạnh đó về việc quản_lý chất_lượng và kiểm_soát sản_phẩm môi_trường khô và các thành_phần bổ_sung sẽ thực_hiện như sau : Môi_trường dạng bột khô hoặc dạng hạt đựng trong vật chứa có nắp đậy kín . Các chất bổ_sung chọn_lọc khác nhau hoặc các chất chẩn_đoán được cung_cấp ở trạng_thái lỏng , bột hoặc đông khô . Việc đặt mua môi_trường cần lập kế_hoạch quay_vòng định_kỳ trong kho ( nghĩa_là vào trước-ra trước ) . Khi mở vật chứa mới cần : - kiểm_tra niêm_phong ; - ghi ngày mở lần đầu_tiên ; - nhìn để đánh_giá lượng chứa trong hộp đã mở . Sau khi mở hộp chứa mới , chất_lượng của môi_trường có_thể phụ_thuộc vào điều_kiện bảo_quản . Chất_lượng môi_trường khô bị giảm khi thấy có sự thay_đổi đặc_tính chảy của bột , tính_đồng_nhất , vón cục , đổi màu v.v ... Môi_trường khô đã hút ẩm hoặc thấy thay_đổi nhiều về hình_thức bên ngoài thì phải loại_bỏ . Khi mở chai đựng môi_trường khô , ghi lại ngày_tháng và nêu rõ thời_gian bảo_quản tối_đa .
201,965
Quản_lý chất_lượng và kiểm_soát sản_phẩm môi_trường khô và các thành_phần bổ_sung như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 812 8: ... có_thể phụ_thuộc vào điều_kiện bảo_quản. Chất_lượng môi_trường khô bị giảm khi thấy có sự thay_đổi đặc_tính chảy của bột, tính_đồng_nhất, vón cục, đổi màu v.v... Môi_trường khô đã hút ẩm hoặc thấy thay_đổi nhiều về hình_thức bên ngoài thì phải loại_bỏ. Khi mở chai đựng môi_trường khô, ghi lại ngày_tháng và nêu rõ thời_gian bảo_quản tối_đa. Theo đó, về yêu_cầu chung trong mọi trường_hợp, phải tuân_thủ các hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. Bên cạnh đó về việc quản_lý chất_lượng và kiểm_soát sản_phẩm môi_trường khô và các thành_phần bổ_sung sẽ thực_hiện như sau : Môi_trường dạng bột khô hoặc dạng hạt đựng trong vật chứa có nắp đậy kín. Các chất bổ_sung chọn_lọc khác nhau hoặc các chất chẩn_đoán được cung_cấp ở trạng_thái lỏng, bột hoặc đông khô. Việc đặt mua môi_trường cần lập kế_hoạch quay_vòng định_kỳ trong kho ( nghĩa_là vào trước-ra trước ). Khi mở vật chứa mới cần : - kiểm_tra niêm_phong ; - ghi ngày mở lần đầu_tiên ; - nhìn để đánh_giá lượng chứa trong hộp đã mở. Sau khi mở hộp chứa mới, chất_lượng của môi_trường có_thể
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 812 8:2 015 ( ISO 1113 3:2 014 ) về Vi_sinh_vật trong thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi và nước - Chuẩn_bị , sản_xuất , bảo_quản và thử hiệu_năng của môi_trường nuôi_cấy , thì như sau : Quản_lý đảm_bảo chất_lượng ... 4.2 Bảo_quản 4.2.1 Yêu_cầu chung Trong mọi trường_hợp , phải tuân_thủ các hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . 4.2.2 Quản_lý chất_lượng và kiểm_soát sản_phẩm môi_trường khô và các thành_phần bổ_sung Môi_trường dạng bột khô hoặc dạng hạt đựng trong vật chứa có nắp đậy kín . Các chất bổ_sung chọn_lọc khác nhau hoặc các chất chẩn_đoán được cung_cấp ở trạng_thái lỏng , bột hoặc đông khô . Việc đặt mua môi_trường cần lập kế_hoạch quay_vòng định_kỳ trong kho ( nghĩa_là vào trước-ra trước ) . Khi mở vật chứa mới cần : - kiểm_tra niêm_phong ; - ghi ngày mở lần đầu_tiên ; - nhìn để đánh_giá lượng chứa trong hộp đã mở . Sau khi mở hộp chứa mới , chất_lượng của môi_trường có_thể phụ_thuộc vào điều_kiện bảo_quản . Chất_lượng môi_trường khô bị giảm khi thấy có sự thay_đổi đặc_tính chảy của bột , tính_đồng_nhất , vón cục , đổi màu v.v ... Môi_trường khô đã hút ẩm hoặc thấy thay_đổi nhiều về hình_thức bên ngoài thì phải loại_bỏ . Khi mở chai đựng môi_trường khô , ghi lại ngày_tháng và nêu rõ thời_gian bảo_quản tối_đa . Theo đó , về yêu_cầu chung trong mọi trường_hợp , phải tuân_thủ các hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Bên cạnh đó về việc quản_lý chất_lượng và kiểm_soát sản_phẩm môi_trường khô và các thành_phần bổ_sung sẽ thực_hiện như sau : Môi_trường dạng bột khô hoặc dạng hạt đựng trong vật chứa có nắp đậy kín . Các chất bổ_sung chọn_lọc khác nhau hoặc các chất chẩn_đoán được cung_cấp ở trạng_thái lỏng , bột hoặc đông khô . Việc đặt mua môi_trường cần lập kế_hoạch quay_vòng định_kỳ trong kho ( nghĩa_là vào trước-ra trước ) . Khi mở vật chứa mới cần : - kiểm_tra niêm_phong ; - ghi ngày mở lần đầu_tiên ; - nhìn để đánh_giá lượng chứa trong hộp đã mở . Sau khi mở hộp chứa mới , chất_lượng của môi_trường có_thể phụ_thuộc vào điều_kiện bảo_quản . Chất_lượng môi_trường khô bị giảm khi thấy có sự thay_đổi đặc_tính chảy của bột , tính_đồng_nhất , vón cục , đổi màu v.v ... Môi_trường khô đã hút ẩm hoặc thấy thay_đổi nhiều về hình_thức bên ngoài thì phải loại_bỏ . Khi mở chai đựng môi_trường khô , ghi lại ngày_tháng và nêu rõ thời_gian bảo_quản tối_đa .
201,966
Quản_lý chất_lượng và kiểm_soát sản_phẩm môi_trường khô và các thành_phần bổ_sung như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 812 8: ... kiểm_tra niêm_phong ; - ghi ngày mở lần đầu_tiên ; - nhìn để đánh_giá lượng chứa trong hộp đã mở. Sau khi mở hộp chứa mới, chất_lượng của môi_trường có_thể phụ_thuộc vào điều_kiện bảo_quản. Chất_lượng môi_trường khô bị giảm khi thấy có sự thay_đổi đặc_tính chảy của bột, tính_đồng_nhất, vón cục, đổi màu v.v... Môi_trường khô đã hút ẩm hoặc thấy thay_đổi nhiều về hình_thức bên ngoài thì phải loại_bỏ. Khi mở chai đựng môi_trường khô, ghi lại ngày_tháng và nêu rõ thời_gian bảo_quản tối_đa.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 812 8:2 015 ( ISO 1113 3:2 014 ) về Vi_sinh_vật trong thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi và nước - Chuẩn_bị , sản_xuất , bảo_quản và thử hiệu_năng của môi_trường nuôi_cấy , thì như sau : Quản_lý đảm_bảo chất_lượng ... 4.2 Bảo_quản 4.2.1 Yêu_cầu chung Trong mọi trường_hợp , phải tuân_thủ các hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . 4.2.2 Quản_lý chất_lượng và kiểm_soát sản_phẩm môi_trường khô và các thành_phần bổ_sung Môi_trường dạng bột khô hoặc dạng hạt đựng trong vật chứa có nắp đậy kín . Các chất bổ_sung chọn_lọc khác nhau hoặc các chất chẩn_đoán được cung_cấp ở trạng_thái lỏng , bột hoặc đông khô . Việc đặt mua môi_trường cần lập kế_hoạch quay_vòng định_kỳ trong kho ( nghĩa_là vào trước-ra trước ) . Khi mở vật chứa mới cần : - kiểm_tra niêm_phong ; - ghi ngày mở lần đầu_tiên ; - nhìn để đánh_giá lượng chứa trong hộp đã mở . Sau khi mở hộp chứa mới , chất_lượng của môi_trường có_thể phụ_thuộc vào điều_kiện bảo_quản . Chất_lượng môi_trường khô bị giảm khi thấy có sự thay_đổi đặc_tính chảy của bột , tính_đồng_nhất , vón cục , đổi màu v.v ... Môi_trường khô đã hút ẩm hoặc thấy thay_đổi nhiều về hình_thức bên ngoài thì phải loại_bỏ . Khi mở chai đựng môi_trường khô , ghi lại ngày_tháng và nêu rõ thời_gian bảo_quản tối_đa . Theo đó , về yêu_cầu chung trong mọi trường_hợp , phải tuân_thủ các hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Bên cạnh đó về việc quản_lý chất_lượng và kiểm_soát sản_phẩm môi_trường khô và các thành_phần bổ_sung sẽ thực_hiện như sau : Môi_trường dạng bột khô hoặc dạng hạt đựng trong vật chứa có nắp đậy kín . Các chất bổ_sung chọn_lọc khác nhau hoặc các chất chẩn_đoán được cung_cấp ở trạng_thái lỏng , bột hoặc đông khô . Việc đặt mua môi_trường cần lập kế_hoạch quay_vòng định_kỳ trong kho ( nghĩa_là vào trước-ra trước ) . Khi mở vật chứa mới cần : - kiểm_tra niêm_phong ; - ghi ngày mở lần đầu_tiên ; - nhìn để đánh_giá lượng chứa trong hộp đã mở . Sau khi mở hộp chứa mới , chất_lượng của môi_trường có_thể phụ_thuộc vào điều_kiện bảo_quản . Chất_lượng môi_trường khô bị giảm khi thấy có sự thay_đổi đặc_tính chảy của bột , tính_đồng_nhất , vón cục , đổi màu v.v ... Môi_trường khô đã hút ẩm hoặc thấy thay_đổi nhiều về hình_thức bên ngoài thì phải loại_bỏ . Khi mở chai đựng môi_trường khô , ghi lại ngày_tháng và nêu rõ thời_gian bảo_quản tối_đa .
201,967
Gãy trên lồi cầu xương đùi thường gặp ở người trẻ hay người già ?
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm th: ... Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy trên lồi cầu xương đùi thường gặp ở người trẻ do chấn_thương, ở người già do ngã. Loại gãy này có đường gãy chéo xuống dưới và ra trước trên chỗ bám của cơ sinh_đôi. Cơ này kéo gục đầu dưới ra sau, chọc vào hõm khoeo gây tổn_thương bó mạch khoeo. Đầu trên thúc vào ngách túi hoạt dịch và cơ tứ đầu. Ở người già mổ kết_hợp xương với nẹp vít có khó_khăn do loãng_xương.... Theo đó, gãy trên lồi cầu xương đùi thường gặp ở người trẻ do chấn_thương, ở người già do
None
1
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy trên lồi cầu xương đùi thường gặp ở người trẻ do chấn_thương , ở người già do ngã . Loại gãy này có đường gãy chéo xuống dưới và ra trước trên chỗ bám của cơ sinh_đôi . Cơ này kéo gục đầu dưới ra sau , chọc vào hõm khoeo gây tổn_thương bó mạch khoeo . Đầu trên thúc vào ngách túi hoạt dịch và cơ tứ đầu . Ở người già mổ kết_hợp xương với nẹp vít có khó_khăn do loãng_xương . ... Theo đó , gãy trên lồi cầu xương đùi thường gặp ở người trẻ do chấn_thương , ở người già do ngã . Loại gãy này có đường gãy chéo xuống dưới và ra trước trên chỗ bám của cơ sinh đôi.Cơ này kéo gục đầu dưới ra sau , chọc vào hõm khoeo gây tổn_thương bó mạch khoeo . Đầu trên thúc vào ngách túi hoạt dịch và cơ tứ đầu . Ở người già mổ kết_hợp xương với nẹp vít có khó_khăn do loãng_xương . Như_vậy , gãy trên lồi cầu xương đùi thường gặp ở cả người trẻ và người già . Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ( hình từ internet )
201,968
Gãy trên lồi cầu xương đùi thường gặp ở người trẻ hay người già ?
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm th: ... kết_hợp xương với nẹp vít có khó_khăn do loãng_xương.... Theo đó, gãy trên lồi cầu xương đùi thường gặp ở người trẻ do chấn_thương, ở người già do ngã. Loại gãy này có đường gãy chéo xuống dưới và ra trước trên chỗ bám của cơ sinh đôi.Cơ này kéo gục đầu dưới ra sau, chọc vào hõm khoeo gây tổn_thương bó mạch khoeo. Đầu trên thúc vào ngách túi hoạt dịch và cơ tứ đầu. Ở người già mổ kết_hợp xương với nẹp vít có khó_khăn do loãng_xương. Như_vậy, gãy trên lồi cầu xương đùi thường gặp ở cả người trẻ và người già. Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ( hình từ internet )
None
1
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy trên lồi cầu xương đùi thường gặp ở người trẻ do chấn_thương , ở người già do ngã . Loại gãy này có đường gãy chéo xuống dưới và ra trước trên chỗ bám của cơ sinh_đôi . Cơ này kéo gục đầu dưới ra sau , chọc vào hõm khoeo gây tổn_thương bó mạch khoeo . Đầu trên thúc vào ngách túi hoạt dịch và cơ tứ đầu . Ở người già mổ kết_hợp xương với nẹp vít có khó_khăn do loãng_xương . ... Theo đó , gãy trên lồi cầu xương đùi thường gặp ở người trẻ do chấn_thương , ở người già do ngã . Loại gãy này có đường gãy chéo xuống dưới và ra trước trên chỗ bám của cơ sinh đôi.Cơ này kéo gục đầu dưới ra sau , chọc vào hõm khoeo gây tổn_thương bó mạch khoeo . Đầu trên thúc vào ngách túi hoạt dịch và cơ tứ đầu . Ở người già mổ kết_hợp xương với nẹp vít có khó_khăn do loãng_xương . Như_vậy , gãy trên lồi cầu xương đùi thường gặp ở cả người trẻ và người già . Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ( hình từ internet )
201,969
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi chỉ_định trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... II . CHỈ_ĐỊNH - Gãy trên lồi cầu đùi di lệch III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Đang có tình_trạng nhiễm_khuẩn - Toàn trạng nặng vì đa chấn_thương ... Theo đó , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi chỉ_định khi người_bệnh bị gãy trên lồi cầu đùi di lệch .
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... II . CHỈ_ĐỊNH - Gãy trên lồi cầu đùi di lệch III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Đang có tình_trạng nhiễm_khuẩn - Toàn trạng nặng vì đa chấn_thương ... Theo đó , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi chỉ_định khi người_bệnh bị gãy trên lồi cầu đùi di lệch .
201,970
Các bước_tiến hành khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa, có kê gối độn dưới mông bên chi gãy 2. Vô_cảm Gây_tê tuỷ_sống. 3. Kỹ_thuật - Đường mổ : Sử_dụng đường ngoài với mốc mấu chuyển lớn và phía ngoài khớp gối dọc theo trục xương đùi, rạch da khoảng 15 - 20 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ). - Rạch cân cơ căng mạc đùi, tách và vén cơ rộng ngoài, cầm máu các nhánh mạch xiên băng đốt điện hoặc thắt - Bộc_lộ diện gãy, xác_định các mảnh rời. - Làm sạch diện gãy, lấy máu cục - Đặt lại xương, kết_hợp xương bằng các phương_pháp sẵn có : nẹp vít, nẹp DCS, nẹp ốp lầu cầu, đinh nội tuỷ có chốt ngang. - Kiểm_tra ổ gãy, cầm máu, bơm rửa kỹ - Đặt dẫn_lưu nếu cần_thiết, rút sau 24 -
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , có kê gối độn dưới mông bên chi gãy 2 . Vô_cảm Gây_tê tuỷ_sống . 3 . Kỹ_thuật - Đường mổ : Sử_dụng đường ngoài với mốc mấu chuyển lớn và phía ngoài khớp gối dọc theo trục xương đùi , rạch da khoảng 15 - 20 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) . - Rạch cân cơ căng mạc đùi , tách và vén cơ rộng ngoài , cầm máu các nhánh mạch xiên băng đốt điện hoặc thắt - Bộc_lộ diện gãy , xác_định các mảnh rời . - Làm sạch diện gãy , lấy máu cục - Đặt lại xương , kết_hợp xương bằng các phương_pháp sẵn có : nẹp vít , nẹp DCS , nẹp ốp lầu cầu , đinh nội tuỷ có chốt ngang . - Kiểm_tra ổ gãy , cầm máu , bơm rửa kỹ - Đặt dẫn_lưu nếu cần_thiết , rút sau 24 - 48h - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn Chú_ý : - Qua trình nâng hai đầu xương tránh làm tổn_thương_động , tĩnh_mạch đùi . - Làm sạch khớp gối , tránh xơ dính sau mổ Theo đó , các bước_tiến hành khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi sẽ phải thực_hiện như sau : Bước 1 về tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , có kê gối độn dưới mông bên chi gãy Bước 2 về phương_pháp vô_cảm Gây_tê tuỷ_sống . Bước 3 về kỹ_thuật - Đường mổ : Sử_dụng đường ngoài với mốc mấu chuyển lớn và phía ngoài khớp gối dọc theo trục xương đùi , rạch da khoảng 15 - 20 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) . - Rạch cân cơ căng mạc đùi , tách và vén cơ rộng ngoài , cầm máu các nhánh mạch xiên băng đốt điện hoặc thắt - Bộc_lộ diện gãy , xác_định các mảnh rời . - Làm sạch diện gãy , lấy máu cục - Đặt lại xương , kết_hợp xương bằng các phương_pháp sẵn có : nẹp vít , nẹp DCS , nẹp ốp lầu cầu , đinh nội tuỷ có chốt ngang . - Kiểm_tra ổ gãy , cầm máu , bơm rửa kỹ - Đặt dẫn_lưu nếu cần_thiết , rút sau 24 - 48h - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn Chú_ý : - Qua trình nâng hai đầu xương tránh làm tổn_thương_động , tĩnh_mạch đùi . - Làm sạch khớp gối , tránh xơ dính sau mổ .
201,971
Các bước_tiến hành khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... ốp lầu cầu, đinh nội tuỷ có chốt ngang. - Kiểm_tra ổ gãy, cầm máu, bơm rửa kỹ - Đặt dẫn_lưu nếu cần_thiết, rút sau 24 - 48h - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn Chú_ý : - Qua trình nâng hai đầu xương tránh làm tổn_thương_động, tĩnh_mạch đùi. - Làm sạch khớp gối, tránh xơ dính sau mổ Theo đó, các bước_tiến hành khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi sẽ phải thực_hiện như sau : Bước 1 về tư_thế người_bệnh Nằm ngửa, có kê gối độn dưới mông bên chi gãy Bước 2 về phương_pháp vô_cảm Gây_tê tuỷ_sống. Bước 3 về kỹ_thuật - Đường mổ : Sử_dụng đường ngoài với mốc mấu chuyển lớn và phía ngoài khớp gối dọc theo trục xương đùi, rạch da khoảng 15 - 20 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ). - Rạch cân cơ căng mạc đùi, tách và vén cơ rộng ngoài, cầm máu các nhánh mạch xiên băng đốt điện hoặc thắt - Bộc_lộ diện gãy,
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , có kê gối độn dưới mông bên chi gãy 2 . Vô_cảm Gây_tê tuỷ_sống . 3 . Kỹ_thuật - Đường mổ : Sử_dụng đường ngoài với mốc mấu chuyển lớn và phía ngoài khớp gối dọc theo trục xương đùi , rạch da khoảng 15 - 20 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) . - Rạch cân cơ căng mạc đùi , tách và vén cơ rộng ngoài , cầm máu các nhánh mạch xiên băng đốt điện hoặc thắt - Bộc_lộ diện gãy , xác_định các mảnh rời . - Làm sạch diện gãy , lấy máu cục - Đặt lại xương , kết_hợp xương bằng các phương_pháp sẵn có : nẹp vít , nẹp DCS , nẹp ốp lầu cầu , đinh nội tuỷ có chốt ngang . - Kiểm_tra ổ gãy , cầm máu , bơm rửa kỹ - Đặt dẫn_lưu nếu cần_thiết , rút sau 24 - 48h - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn Chú_ý : - Qua trình nâng hai đầu xương tránh làm tổn_thương_động , tĩnh_mạch đùi . - Làm sạch khớp gối , tránh xơ dính sau mổ Theo đó , các bước_tiến hành khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi sẽ phải thực_hiện như sau : Bước 1 về tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , có kê gối độn dưới mông bên chi gãy Bước 2 về phương_pháp vô_cảm Gây_tê tuỷ_sống . Bước 3 về kỹ_thuật - Đường mổ : Sử_dụng đường ngoài với mốc mấu chuyển lớn và phía ngoài khớp gối dọc theo trục xương đùi , rạch da khoảng 15 - 20 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) . - Rạch cân cơ căng mạc đùi , tách và vén cơ rộng ngoài , cầm máu các nhánh mạch xiên băng đốt điện hoặc thắt - Bộc_lộ diện gãy , xác_định các mảnh rời . - Làm sạch diện gãy , lấy máu cục - Đặt lại xương , kết_hợp xương bằng các phương_pháp sẵn có : nẹp vít , nẹp DCS , nẹp ốp lầu cầu , đinh nội tuỷ có chốt ngang . - Kiểm_tra ổ gãy , cầm máu , bơm rửa kỹ - Đặt dẫn_lưu nếu cần_thiết , rút sau 24 - 48h - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn Chú_ý : - Qua trình nâng hai đầu xương tránh làm tổn_thương_động , tĩnh_mạch đùi . - Làm sạch khớp gối , tránh xơ dính sau mổ .
201,972
Các bước_tiến hành khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... ạch cân cơ căng mạc đùi, tách và vén cơ rộng ngoài, cầm máu các nhánh mạch xiên băng đốt điện hoặc thắt - Bộc_lộ diện gãy, xác_định các mảnh rời. - Làm sạch diện gãy, lấy máu cục - Đặt lại xương, kết_hợp xương bằng các phương_pháp sẵn có : nẹp vít, nẹp DCS, nẹp ốp lầu cầu, đinh nội tuỷ có chốt ngang. - Kiểm_tra ổ gãy, cầm máu, bơm rửa kỹ - Đặt dẫn_lưu nếu cần_thiết, rút sau 24 - 48h - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn Chú_ý : - Qua trình nâng hai đầu xương tránh làm tổn_thương_động, tĩnh_mạch đùi. - Làm sạch khớp gối, tránh xơ dính sau mổ.
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , có kê gối độn dưới mông bên chi gãy 2 . Vô_cảm Gây_tê tuỷ_sống . 3 . Kỹ_thuật - Đường mổ : Sử_dụng đường ngoài với mốc mấu chuyển lớn và phía ngoài khớp gối dọc theo trục xương đùi , rạch da khoảng 15 - 20 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) . - Rạch cân cơ căng mạc đùi , tách và vén cơ rộng ngoài , cầm máu các nhánh mạch xiên băng đốt điện hoặc thắt - Bộc_lộ diện gãy , xác_định các mảnh rời . - Làm sạch diện gãy , lấy máu cục - Đặt lại xương , kết_hợp xương bằng các phương_pháp sẵn có : nẹp vít , nẹp DCS , nẹp ốp lầu cầu , đinh nội tuỷ có chốt ngang . - Kiểm_tra ổ gãy , cầm máu , bơm rửa kỹ - Đặt dẫn_lưu nếu cần_thiết , rút sau 24 - 48h - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn Chú_ý : - Qua trình nâng hai đầu xương tránh làm tổn_thương_động , tĩnh_mạch đùi . - Làm sạch khớp gối , tránh xơ dính sau mổ Theo đó , các bước_tiến hành khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi sẽ phải thực_hiện như sau : Bước 1 về tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , có kê gối độn dưới mông bên chi gãy Bước 2 về phương_pháp vô_cảm Gây_tê tuỷ_sống . Bước 3 về kỹ_thuật - Đường mổ : Sử_dụng đường ngoài với mốc mấu chuyển lớn và phía ngoài khớp gối dọc theo trục xương đùi , rạch da khoảng 15 - 20 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) . - Rạch cân cơ căng mạc đùi , tách và vén cơ rộng ngoài , cầm máu các nhánh mạch xiên băng đốt điện hoặc thắt - Bộc_lộ diện gãy , xác_định các mảnh rời . - Làm sạch diện gãy , lấy máu cục - Đặt lại xương , kết_hợp xương bằng các phương_pháp sẵn có : nẹp vít , nẹp DCS , nẹp ốp lầu cầu , đinh nội tuỷ có chốt ngang . - Kiểm_tra ổ gãy , cầm máu , bơm rửa kỹ - Đặt dẫn_lưu nếu cần_thiết , rút sau 24 - 48h - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn Chú_ý : - Qua trình nâng hai đầu xương tránh làm tổn_thương_động , tĩnh_mạch đùi . - Làm sạch khớp gối , tránh xơ dính sau mổ .
201,973
Nếu đương_sự không nộp đủ số tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính thì Toà_án xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy_định như sau : ... Yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí tống_đạt , thông_báo văn bản tố_tụng cho Toà_án ... 3 . Trường hợp xác_định thấy đương_sự không nộp đủ số tiền tạm_ứng chi_phí tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án lập văn_bản yêu_cầu đương_sự nộp tiếp số tiền tạm_ứng còn thiếu . Như_vậy , trường hợp xác_định thấy đương_sự không nộp đủ số tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính theo quy_định , Toà_án lập văn_bản yêu_cầu đương_sự nộp tiếp số tiền tạm_ứng còn thiếu . Thông_báo văn_bản tố tụng hành_chính ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy_định như sau : Yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí tống_đạt , thông_báo văn bản tố_tụng cho Toà_án ... 3 . Trường hợp xác_định thấy đương_sự không nộp đủ số tiền tạm_ứng chi_phí tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án lập văn_bản yêu_cầu đương_sự nộp tiếp số tiền tạm_ứng còn thiếu . Như_vậy , trường hợp xác_định thấy đương_sự không nộp đủ số tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính theo quy_định , Toà_án lập văn_bản yêu_cầu đương_sự nộp tiếp số tiền tạm_ứng còn thiếu . Thông_báo văn_bản tố tụng hành_chính ( Hình từ Internet )
201,974
Toà_án xác_định mức tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố tụng hành_chính để yêu_cầu đương_sự nộp như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG giải_thích thì “ Chi_phí tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng ” là các khoản tiền sau đ: ... Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG giải_thích thì “ Chi_phí tống_đạt, thông_báo văn_bản tố_tụng ” là các khoản tiền sau đây : tiền cước bưu_chính ở trong nước, tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài, phí chuyển tiền qua ngân_hàng, tiền dịch văn_bản tố_tụng và chứng_thực chữ_ký người dịch. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy_định về yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn bản tố_tụng cho Toà_án. Như_vậy, Toà_án yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính bằng đồng đô_la Mỹ. Toà_án xác_định mức tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố tụng hành_chính để yêu_cầu đương_sự nộp như sau : - Toà_án đề_nghị Cơ_quan đại_diện cung_cấp thông_tin về mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài theo quy_định. Căn_cứ mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài do Cơ_quan đại_diện cung_cấp và số lần thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính, Toà_án dự_tính số tiền tạm_ứng lần thứ nhất mà đương_sự phải nộp. Số tiền tạm_ứng này phải đủ để thanh_toán chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính gồm thông_báo thụ_lý vụ_việc, bản_án, quyết_định
None
1
Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG giải_thích thì “ Chi_phí tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng ” là các khoản tiền sau đây : tiền cước bưu_chính ở trong nước , tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài , phí chuyển tiền qua ngân_hàng , tiền dịch văn_bản tố_tụng và chứng_thực chữ_ký người dịch . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy_định về yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn bản tố_tụng cho Toà_án . Như_vậy , Toà_án yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính bằng đồng đô_la Mỹ . Toà_án xác_định mức tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố tụng hành_chính để yêu_cầu đương_sự nộp như sau : - Toà_án đề_nghị Cơ_quan đại_diện cung_cấp thông_tin về mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài theo quy_định . Căn_cứ mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài do Cơ_quan đại_diện cung_cấp và số lần thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính , Toà_án dự_tính số tiền tạm_ứng lần thứ nhất mà đương_sự phải nộp . Số tiền tạm_ứng này phải đủ để thanh_toán chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính gồm thông_báo thụ_lý vụ_việc , bản_án , quyết_định của Toà_án , thông_báo về việc kháng_cáo cho đương_sự ở nước_ngoài ; - Nếu số tiền tạm_ứng lần thứ nhất đã hết hoặc không đủ thanh_toán chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính , gồm bản_án , quyết_định của Toà_án , thông_báo về việc kháng_cáo trong các lần đề_nghị thông_báo văn_bản tố_tụng tiếp_theo , Toà_án căn_cứ chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng của lần trước đó để dự_tính số tiền tạm_ứng lần thứ hai mà đương_sự phải nộp , - Nếu đương_sự không thuộc trường hợp đang ở nước_ngoài có đơn kháng_cáo , Toà_án căn_cứ chi_phí thông_báo văn_bản tố tụng của lần trước đó để dự_tính số tiền tạm_ứng mà đương_sự này phải nộp , - Các trường_hợp khác mà Toà_án đề_nghị Cơ_quan đại_diện thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng hành_chính , Toà_án căn_cứ mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài do Cơ_quan đại_diện cung_cấp và số lần thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính để dự_tính số tiền tạm_ứng mà đương_sự phải nộp .
201,975
Toà_án xác_định mức tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố tụng hành_chính để yêu_cầu đương_sự nộp như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG giải_thích thì “ Chi_phí tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng ” là các khoản tiền sau đ: ... tiền tạm_ứng lần thứ nhất mà đương_sự phải nộp. Số tiền tạm_ứng này phải đủ để thanh_toán chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính gồm thông_báo thụ_lý vụ_việc, bản_án, quyết_định của Toà_án, thông_báo về việc kháng_cáo cho đương_sự ở nước_ngoài ; - Nếu số tiền tạm_ứng lần thứ nhất đã hết hoặc không đủ thanh_toán chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính, gồm bản_án, quyết_định của Toà_án, thông_báo về việc kháng_cáo trong các lần đề_nghị thông_báo văn_bản tố_tụng tiếp_theo, Toà_án căn_cứ chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng của lần trước đó để dự_tính số tiền tạm_ứng lần thứ hai mà đương_sự phải nộp, - Nếu đương_sự không thuộc trường hợp đang ở nước_ngoài có đơn kháng_cáo, Toà_án căn_cứ chi_phí thông_báo văn_bản tố tụng của lần trước đó để dự_tính số tiền tạm_ứng mà đương_sự này phải nộp, - Các trường_hợp khác mà Toà_án đề_nghị Cơ_quan đại_diện thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng hành_chính, Toà_án căn_cứ mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài do Cơ_quan đại_diện cung_cấp và số lần thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính để dự_tính số tiền tạm_ứng mà đương_sự phải nộp.
None
1
Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG giải_thích thì “ Chi_phí tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng ” là các khoản tiền sau đây : tiền cước bưu_chính ở trong nước , tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài , phí chuyển tiền qua ngân_hàng , tiền dịch văn_bản tố_tụng và chứng_thực chữ_ký người dịch . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy_định về yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn bản tố_tụng cho Toà_án . Như_vậy , Toà_án yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính bằng đồng đô_la Mỹ . Toà_án xác_định mức tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố tụng hành_chính để yêu_cầu đương_sự nộp như sau : - Toà_án đề_nghị Cơ_quan đại_diện cung_cấp thông_tin về mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài theo quy_định . Căn_cứ mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài do Cơ_quan đại_diện cung_cấp và số lần thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính , Toà_án dự_tính số tiền tạm_ứng lần thứ nhất mà đương_sự phải nộp . Số tiền tạm_ứng này phải đủ để thanh_toán chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính gồm thông_báo thụ_lý vụ_việc , bản_án , quyết_định của Toà_án , thông_báo về việc kháng_cáo cho đương_sự ở nước_ngoài ; - Nếu số tiền tạm_ứng lần thứ nhất đã hết hoặc không đủ thanh_toán chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính , gồm bản_án , quyết_định của Toà_án , thông_báo về việc kháng_cáo trong các lần đề_nghị thông_báo văn_bản tố_tụng tiếp_theo , Toà_án căn_cứ chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng của lần trước đó để dự_tính số tiền tạm_ứng lần thứ hai mà đương_sự phải nộp , - Nếu đương_sự không thuộc trường hợp đang ở nước_ngoài có đơn kháng_cáo , Toà_án căn_cứ chi_phí thông_báo văn_bản tố tụng của lần trước đó để dự_tính số tiền tạm_ứng mà đương_sự này phải nộp , - Các trường_hợp khác mà Toà_án đề_nghị Cơ_quan đại_diện thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng hành_chính , Toà_án căn_cứ mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài do Cơ_quan đại_diện cung_cấp và số lần thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính để dự_tính số tiền tạm_ứng mà đương_sự phải nộp .
201,976
Toà_án xác_định mức tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố tụng hành_chính để yêu_cầu đương_sự nộp như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG giải_thích thì “ Chi_phí tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng ” là các khoản tiền sau đ: ... _tụng hành_chính, Toà_án căn_cứ mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài do Cơ_quan đại_diện cung_cấp và số lần thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính để dự_tính số tiền tạm_ứng mà đương_sự phải nộp.
None
1
Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG giải_thích thì “ Chi_phí tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng ” là các khoản tiền sau đây : tiền cước bưu_chính ở trong nước , tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài , phí chuyển tiền qua ngân_hàng , tiền dịch văn_bản tố_tụng và chứng_thực chữ_ký người dịch . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy_định về yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn bản tố_tụng cho Toà_án . Như_vậy , Toà_án yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính bằng đồng đô_la Mỹ . Toà_án xác_định mức tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố tụng hành_chính để yêu_cầu đương_sự nộp như sau : - Toà_án đề_nghị Cơ_quan đại_diện cung_cấp thông_tin về mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài theo quy_định . Căn_cứ mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài do Cơ_quan đại_diện cung_cấp và số lần thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính , Toà_án dự_tính số tiền tạm_ứng lần thứ nhất mà đương_sự phải nộp . Số tiền tạm_ứng này phải đủ để thanh_toán chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính gồm thông_báo thụ_lý vụ_việc , bản_án , quyết_định của Toà_án , thông_báo về việc kháng_cáo cho đương_sự ở nước_ngoài ; - Nếu số tiền tạm_ứng lần thứ nhất đã hết hoặc không đủ thanh_toán chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính , gồm bản_án , quyết_định của Toà_án , thông_báo về việc kháng_cáo trong các lần đề_nghị thông_báo văn_bản tố_tụng tiếp_theo , Toà_án căn_cứ chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng của lần trước đó để dự_tính số tiền tạm_ứng lần thứ hai mà đương_sự phải nộp , - Nếu đương_sự không thuộc trường hợp đang ở nước_ngoài có đơn kháng_cáo , Toà_án căn_cứ chi_phí thông_báo văn_bản tố tụng của lần trước đó để dự_tính số tiền tạm_ứng mà đương_sự này phải nộp , - Các trường_hợp khác mà Toà_án đề_nghị Cơ_quan đại_diện thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng hành_chính , Toà_án căn_cứ mức tiền cước bưu_chính ở nước_ngoài do Cơ_quan đại_diện cung_cấp và số lần thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính để dự_tính số tiền tạm_ứng mà đương_sự phải nộp .
201,977
Mẫu văn_bản yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính hiện_nay ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy_định về yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn bản tố_tụn: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy_định về yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn bản tố_tụng hành_chính cho Toà_án như sau : Yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí tống_đạt, thông_báo văn bản tố_tụng cho Toà_án... 2. Toà_án lập văn_bản yêu_cầu đương_sự quy_định tại khoản 1 Điều này nộp tiền tạm_ứng chi_phí tống_đạt, thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : a ) Nếu đương_sự đó ở trong nước, Toà_án lập văn_bản theo Mẫu số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này ; b ) Nếu đương_sự đó ở nước_ngoài, Toà_án lập văn_bản theo Mẫu số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này. Theo đó, Toà_án lập văn_bản yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính như sau : - Nếu đương_sự đó ở trong nước, Toà_án lập văn_bản theo Mẫu số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG; Tải_Mẫu_Văn bản yêu_cầu đương_sự ở Việt_Nam nộp tiền tạm ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy_định về yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn bản tố_tụng hành_chính cho Toà_án như sau : Yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí tống_đạt , thông_báo văn bản tố_tụng cho Toà_án ... 2 . Toà_án lập văn_bản yêu_cầu đương_sự quy_định tại khoản 1 Điều này nộp tiền tạm_ứng chi_phí tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : a ) Nếu đương_sự đó ở trong nước , Toà_án lập văn_bản theo Mẫu số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này ; b ) Nếu đương_sự đó ở nước_ngoài , Toà_án lập văn_bản theo Mẫu số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này . Theo đó , Toà_án lập văn_bản yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính như sau : - Nếu đương_sự đó ở trong nước , Toà_án lập văn_bản theo Mẫu số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG; Tải_Mẫu_Văn bản yêu_cầu đương_sự ở Việt_Nam nộp tiền tạm ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng tại đây : Tải về . - Nếu đương_sự đó ở nước_ngoài , Toà_án lập văn_bản theo Mẫu số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG. Tải_Mẫu_Văn bản yêu_cầu đương_sự ở nước_ngoài nộp tiền tạm ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng tại đây : Tải về . Lưu_ý : Quy_định trên thực_hiện hoạt_động thông_báo văn_bản tố_tụng cho đương_sự là công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 303 , khoản 2 Điều 307 và Điều 308 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 . Đồng_thời , không áp_dụng đối_với các hoạt_động thông_báo văn_bản tố_tụng , thu_thập chứng_cứ quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 303 của Luật Tố_tụng hành_chính 2015 .
201,978
Mẫu văn_bản yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính hiện_nay ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy_định về yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn bản tố_tụn: ... ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG; Tải_Mẫu_Văn bản yêu_cầu đương_sự ở Việt_Nam nộp tiền tạm ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng tại đây : Tải về. - Nếu đương_sự đó ở nước_ngoài, Toà_án lập văn_bản theo Mẫu số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG. Tải_Mẫu_Văn bản yêu_cầu đương_sự ở nước_ngoài nộp tiền tạm ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng tại đây : Tải về. Lưu_ý : Quy_định trên thực_hiện hoạt_động thông_báo văn_bản tố_tụng cho đương_sự là công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 303, khoản 2 Điều 307 và Điều 308 Luật Tố_tụng hành_chính 2015. Đồng_thời, không áp_dụng đối_với các hoạt_động thông_báo văn_bản tố_tụng, thu_thập chứng_cứ quy_định tại các điểm a, b và điểm c khoản 1 Điều 303 của Luật Tố_tụng hành_chính 2015.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG quy_định về yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn bản tố_tụng hành_chính cho Toà_án như sau : Yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí tống_đạt , thông_báo văn bản tố_tụng cho Toà_án ... 2 . Toà_án lập văn_bản yêu_cầu đương_sự quy_định tại khoản 1 Điều này nộp tiền tạm_ứng chi_phí tống_đạt , thông_báo văn_bản tố_tụng như sau : a ) Nếu đương_sự đó ở trong nước , Toà_án lập văn_bản theo Mẫu số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này ; b ) Nếu đương_sự đó ở nước_ngoài , Toà_án lập văn_bản theo Mẫu số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này . Theo đó , Toà_án lập văn_bản yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng hành_chính như sau : - Nếu đương_sự đó ở trong nước , Toà_án lập văn_bản theo Mẫu số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG; Tải_Mẫu_Văn bản yêu_cầu đương_sự ở Việt_Nam nộp tiền tạm ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng tại đây : Tải về . - Nếu đương_sự đó ở nước_ngoài , Toà_án lập văn_bản theo Mẫu số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 01/2019/TTLT-TANDTC-BNG. Tải_Mẫu_Văn bản yêu_cầu đương_sự ở nước_ngoài nộp tiền tạm ứng chi_phí thông_báo văn_bản tố_tụng tại đây : Tải về . Lưu_ý : Quy_định trên thực_hiện hoạt_động thông_báo văn_bản tố_tụng cho đương_sự là công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 303 , khoản 2 Điều 307 và Điều 308 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 . Đồng_thời , không áp_dụng đối_với các hoạt_động thông_báo văn_bản tố_tụng , thu_thập chứng_cứ quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 303 của Luật Tố_tụng hành_chính 2015 .
201,979
Có được ghi_âm , ghi_hình khi lấy lời khai của bị hại hay không ?
Căn_cứ theo Điều 188 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc triệu_tập , lấy lời khai của bị hại , đương_sự như sau : ... Triệu_tập , lấy lời khai của bị hại , đương_sự Việc triệu_tập , lấy lời khai của bị hại , đương_sự được thực hiện theo quy_định tại các điều 185 , 186 và 187 của Bộ_luật này . Việc lấy lời khai của bị hại , đương_sự có_thể ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , trong quá_trình lấy lời khai của bị hại thì có_thể thực_hiện ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh .
None
1
Căn_cứ theo Điều 188 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc triệu_tập , lấy lời khai của bị hại , đương_sự như sau : Triệu_tập , lấy lời khai của bị hại , đương_sự Việc triệu_tập , lấy lời khai của bị hại , đương_sự được thực hiện theo quy_định tại các điều 185 , 186 và 187 của Bộ_luật này . Việc lấy lời khai của bị hại , đương_sự có_thể ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , trong quá_trình lấy lời khai của bị hại thì có_thể thực_hiện ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh .
201,980
Trước khi lấy lời khai của bị hại thì phải giao giấy triệu_tập cho ai ?
Căn_cứ theo Điều 188 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 và khoản 3 Điều 185 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì việc giao giấy triệu_tập bị hại để lấy lời khai: ... Căn_cứ theo Điều 188 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 và khoản 3 Điều 185 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì việc giao giấy triệu_tập bị hại để lấy lời khai sẽ được thực_hiện như sau : - Giấy triệu_tập được giao trực_tiếp cho bị hại hoặc thông_qua chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người làm chứng cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi bị hại làm_việc , học_tập . Trong mọi trường_hợp , việc giao giấy triệu_tập phải được ký nhận . Chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người làm chứng cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi bị hại làm_việc , học_tập có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho bị hại thực_hiện nghĩa_vụ ; - Giấy triệu_tập bị hại dưới 18 tuổi được giao cho cha , mẹ hoặc người đại_diện khác của họ ; - Việc giao giấy triệu_tập bị hại theo uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại khoản này và Luật tương_trợ tư_pháp . Lấy lời khai bị hại ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 188 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 và khoản 3 Điều 185 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì việc giao giấy triệu_tập bị hại để lấy lời khai sẽ được thực_hiện như sau : - Giấy triệu_tập được giao trực_tiếp cho bị hại hoặc thông_qua chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người làm chứng cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi bị hại làm_việc , học_tập . Trong mọi trường_hợp , việc giao giấy triệu_tập phải được ký nhận . Chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người làm chứng cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi bị hại làm_việc , học_tập có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho bị hại thực_hiện nghĩa_vụ ; - Giấy triệu_tập bị hại dưới 18 tuổi được giao cho cha , mẹ hoặc người đại_diện khác của họ ; - Việc giao giấy triệu_tập bị hại theo uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại khoản này và Luật tương_trợ tư_pháp . Lấy lời khai bị hại ( Hình từ Internet )
201,981
Việc lấy lời khai của bị hại được thực_hiện theo quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 188 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì việc lấy lời khai của bị hại được thực_hiện tương_tự như với việc lấy lời khai của người l: ... Theo quy_định tại Điều 188 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì việc lấy lời khai của bị hại được thực_hiện tương_tự như với việc lấy lời khai của người làm chứng. Do_đó, dẫn chiếu đến Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015, khi lấy lời khai của bị hại cũng cần tuân_thủ theo một_số quy_định sau đây : - Việc lấy lời khai bị hại được tiến_hành tại nơi tiến_hành điều_tra, nơi cư_trú, nơi làm_việc hoặc nơi học_tập của người đó. - Nếu vụ án có nhiều bị hại thì phải lấy lời khai riêng từng người và không để cho họ tiếp_xúc, trao_đổi với nhau trong thời_gian lấy lời khai. - Trước khi lấy lời khai, Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra phải giải_thích cho bị hại biết quyền và nghĩa_vụ của họ. Việc này phải ghi vào biên_bản. - Trước khi hỏi về nội_dung vụ án, Điều_tra_viên phải hỏi về mối quan_hệ giữa người làm chứng, bị_can, bị hại và những tình_tiết khác về nhân_thân của bị hại. Điều_tra_viên yêu_cầu bị hại trình_bày hoặc tự viết một_cách trung_thực và tự_nguyện những gì họ biết về vụ án
None
1
Theo quy_định tại Điều 188 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì việc lấy lời khai của bị hại được thực_hiện tương_tự như với việc lấy lời khai của người làm chứng . Do_đó , dẫn chiếu đến Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , khi lấy lời khai của bị hại cũng cần tuân_thủ theo một_số quy_định sau đây : - Việc lấy lời khai bị hại được tiến_hành tại nơi tiến_hành điều_tra , nơi cư_trú , nơi làm_việc hoặc nơi học_tập của người đó . - Nếu vụ án có nhiều bị hại thì phải lấy lời khai riêng từng người và không để cho họ tiếp_xúc , trao_đổi với nhau trong thời_gian lấy lời khai . - Trước khi lấy lời khai , Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra phải giải_thích cho bị hại biết quyền và nghĩa_vụ của họ . Việc này phải ghi vào biên_bản . - Trước khi hỏi về nội_dung vụ án , Điều_tra_viên phải hỏi về mối quan_hệ giữa người làm chứng , bị_can , bị hại và những tình_tiết khác về nhân_thân của bị hại . Điều_tra_viên yêu_cầu bị hại trình_bày hoặc tự viết một_cách trung_thực và tự_nguyện những gì họ biết về vụ án , sau đó mới đặt câu hỏi . - Trường_hợp xét thấy việc lấy lời khai của Điều_tra_viên không khách_quan hoặc có vi_phạm pháp_luật hoặc xét cần làm rõ chứng_cứ , tài_liệu để quyết_định việc phê_chuẩn hoặc không phê_chuẩn quyết_định tố_tụng của Cơ_quan điều_tra hoặc để quyết_định việc truy_tố thì Kiểm_sát_viên có_thể lấy lời khai bị hại . Việc lấy lời khai bị hại được tiến_hành theo quy_định tại Điều này .
201,982
Việc lấy lời khai của bị hại được thực_hiện theo quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 188 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì việc lấy lời khai của bị hại được thực_hiện tương_tự như với việc lấy lời khai của người l: ... , bị hại và những tình_tiết khác về nhân_thân của bị hại. Điều_tra_viên yêu_cầu bị hại trình_bày hoặc tự viết một_cách trung_thực và tự_nguyện những gì họ biết về vụ án, sau đó mới đặt câu hỏi. - Trường_hợp xét thấy việc lấy lời khai của Điều_tra_viên không khách_quan hoặc có vi_phạm pháp_luật hoặc xét cần làm rõ chứng_cứ, tài_liệu để quyết_định việc phê_chuẩn hoặc không phê_chuẩn quyết_định tố_tụng của Cơ_quan điều_tra hoặc để quyết_định việc truy_tố thì Kiểm_sát_viên có_thể lấy lời khai bị hại. Việc lấy lời khai bị hại được tiến_hành theo quy_định tại Điều này.
None
1
Theo quy_định tại Điều 188 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì việc lấy lời khai của bị hại được thực_hiện tương_tự như với việc lấy lời khai của người làm chứng . Do_đó , dẫn chiếu đến Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , khi lấy lời khai của bị hại cũng cần tuân_thủ theo một_số quy_định sau đây : - Việc lấy lời khai bị hại được tiến_hành tại nơi tiến_hành điều_tra , nơi cư_trú , nơi làm_việc hoặc nơi học_tập của người đó . - Nếu vụ án có nhiều bị hại thì phải lấy lời khai riêng từng người và không để cho họ tiếp_xúc , trao_đổi với nhau trong thời_gian lấy lời khai . - Trước khi lấy lời khai , Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra phải giải_thích cho bị hại biết quyền và nghĩa_vụ của họ . Việc này phải ghi vào biên_bản . - Trước khi hỏi về nội_dung vụ án , Điều_tra_viên phải hỏi về mối quan_hệ giữa người làm chứng , bị_can , bị hại và những tình_tiết khác về nhân_thân của bị hại . Điều_tra_viên yêu_cầu bị hại trình_bày hoặc tự viết một_cách trung_thực và tự_nguyện những gì họ biết về vụ án , sau đó mới đặt câu hỏi . - Trường_hợp xét thấy việc lấy lời khai của Điều_tra_viên không khách_quan hoặc có vi_phạm pháp_luật hoặc xét cần làm rõ chứng_cứ , tài_liệu để quyết_định việc phê_chuẩn hoặc không phê_chuẩn quyết_định tố_tụng của Cơ_quan điều_tra hoặc để quyết_định việc truy_tố thì Kiểm_sát_viên có_thể lấy lời khai bị hại . Việc lấy lời khai bị hại được tiến_hành theo quy_định tại Điều này .
201,983
Những quyền của bị hại trong vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , bị hại trong vụ án hình_sự sẽ có những quyền như sau : ... Bị hại... 2. Bị hại hoặc người đại_diện của họ có quyền : a ) Được thông_báo, giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; b ) Đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, yêu_cầu ; c ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra, đánh_giá ; d ) Đề_nghị giám_định, định_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Được thông_báo kết_quả điều_tra, giải_quyết vụ án ; e ) Đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; g ) Đề_nghị hình_phạt, mức bồi_thường thiệt hại, biện_pháp bảo_đảm bồi_thường ; h ) Tham_gia phiên_toà ; trình_bày ý_kiến, đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi bị_cáo và người khác tham_gia phiên_toà ; tranh_luận tại phiên_toà để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình ; xem biên_bản phiên_toà ; i ) Tự bảo_vệ, nhờ người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho mình ; k ) Tham_gia các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; l ) Yêu_cầu cơ_quan
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , bị hại trong vụ án hình_sự sẽ có những quyền như sau : Bị hại ... 2 . Bị hại hoặc người đại_diện của họ có quyền : a ) Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; b ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; c ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; d ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Được thông_báo kết_quả điều_tra , giải_quyết vụ án ; e ) Đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; g ) Đề_nghị hình_phạt , mức bồi_thường thiệt hại , biện_pháp bảo_đảm bồi_thường ; h ) Tham_gia phiên_toà ; trình_bày ý_kiến , đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi bị_cáo và người khác tham_gia phiên_toà ; tranh_luận tại phiên_toà để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình ; xem biên_bản phiên_toà ; i ) Tự bảo_vệ , nhờ người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho mình ; k ) Tham_gia các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; l ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe_doạ ; m ) Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; n ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; o ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật
201,984
Những quyền của bị hại trong vụ án hình_sự ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , bị hại trong vụ án hình_sự sẽ có những quyền như sau : ... ; i ) Tự bảo_vệ, nhờ người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho mình ; k ) Tham_gia các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; l ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình, người_thân thích của mình khi bị đe_doạ ; m ) Kháng_cáo bản_án, quyết_định của Toà_án ; n ) Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; o ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , bị hại trong vụ án hình_sự sẽ có những quyền như sau : Bị hại ... 2 . Bị hại hoặc người đại_diện của họ có quyền : a ) Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; b ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; c ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; d ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Được thông_báo kết_quả điều_tra , giải_quyết vụ án ; e ) Đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; g ) Đề_nghị hình_phạt , mức bồi_thường thiệt hại , biện_pháp bảo_đảm bồi_thường ; h ) Tham_gia phiên_toà ; trình_bày ý_kiến , đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi bị_cáo và người khác tham_gia phiên_toà ; tranh_luận tại phiên_toà để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình ; xem biên_bản phiên_toà ; i ) Tự bảo_vệ , nhờ người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho mình ; k ) Tham_gia các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; l ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe_doạ ; m ) Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; n ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; o ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật
201,985
Di_chúc hợp_pháp khi đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc hợp_pháp như sau : ... Di_chúc hợp_pháp 1. Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn, sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật. 2. Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. 3. Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực. 4. Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng, chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp, nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này. 5. Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ. Trong thời_hạn
None
1
Căn_cứ Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc hợp_pháp như sau : Di_chúc hợp_pháp 1 . Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . 2 . Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . 3 . Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . 4 . Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . Theo quy_định trên , di_chúc hợp_pháp khi đáp_ứng những điều_kiện sau : + Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép . + Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . Di_chúc ( Hình từ Internet )
201,986
Di_chúc hợp_pháp khi đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc hợp_pháp như sau : ... mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng. Theo quy_định trên, di_chúc hợp_pháp khi đáp_ứng những điều_kiện sau : + Người lập di_chúc minh_mẫn, sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép. + Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật. Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. Di_chúc ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc hợp_pháp như sau : Di_chúc hợp_pháp 1 . Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . 2 . Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . 3 . Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . 4 . Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . Theo quy_định trên , di_chúc hợp_pháp khi đáp_ứng những điều_kiện sau : + Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép . + Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . Di_chúc ( Hình từ Internet )
201,987
Di_chúc hợp_pháp bao_gồm những nội_dung nào ?
Theo Điều 631 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nội_dung của di_chúc như sau : ... Nội_dung của di_chúc 1 . Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Ngày , tháng , năm lập di_chúc ; b ) Họ , tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; c ) Họ , tên người , cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản ; d ) Di_sản để lại và nơi có di_sản . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , di_chúc có_thể có các nội_dung khác . 3 . Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu , nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc . Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá , sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá , sửa_chữa . Theo đó , di_chúc hợp_pháp sẽ bao_gồm những nội_dung được quy_định tại Điều 631 nêu trên .
None
1
Theo Điều 631 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nội_dung của di_chúc như sau : Nội_dung của di_chúc 1 . Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Ngày , tháng , năm lập di_chúc ; b ) Họ , tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; c ) Họ , tên người , cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản ; d ) Di_sản để lại và nơi có di_sản . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , di_chúc có_thể có các nội_dung khác . 3 . Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu , nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc . Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá , sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá , sửa_chữa . Theo đó , di_chúc hợp_pháp sẽ bao_gồm những nội_dung được quy_định tại Điều 631 nêu trên .
201,988
Di_chúc bị hư thì có_thể giải_quyết thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 642 Bộ_luật Dân_sự 2015 về di_chúc bị thất_lạc , hư_hại như sau : ... Di_chúc bị thất_lạc, hư_hại 1. Kể từ thời_điểm mở thừa_kế, nếu bản di_chúc bị thất_lạc hoặc bị hư_hại đến mức không thể_hiện được đầy_đủ ý_chí của người lập di_chúc và cũng không có bằng_chứng nào chứng_minh được ý_nguyện đích_thực của người lập di_chúc thì coi như không có di_chúc và áp_dụng các quy_định về thừa_kế theo pháp_luật. 2. Trường_hợp di_sản chưa chia mà tìm thấy di_chúc thì di_sản được chia theo di_chúc. 3. Trong thời_hiệu yêu_cầu chia di_sản, trường_hợp di_sản đã chia mà tìm thấy di_chúc thì phải chia lại theo di_chúc nếu người thừa_kế theo di_chúc yêu_cầu. Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của
None
1
Theo quy_định tại Điều 642 Bộ_luật Dân_sự 2015 về di_chúc bị thất_lạc , hư_hại như sau : Di_chúc bị thất_lạc , hư_hại 1 . Kể từ thời_điểm mở thừa_kế , nếu bản di_chúc bị thất_lạc hoặc bị hư_hại đến mức không thể_hiện được đầy_đủ ý_chí của người lập di_chúc và cũng không có bằng_chứng nào chứng_minh được ý_nguyện đích_thực của người lập di_chúc thì coi như không có di_chúc và áp_dụng các quy_định về thừa_kế theo pháp_luật . 2 . Trường_hợp di_sản chưa chia mà tìm thấy di_chúc thì di_sản được chia theo di_chúc . 3 . Trong thời_hiệu yêu_cầu chia di_sản , trường_hợp di_sản đã chia mà tìm thấy di_chúc thì phải chia lại theo di_chúc nếu người thừa_kế theo di_chúc yêu_cầu . Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . Như_vậy , nếu di_chúc bị hư đến mức không thể_hiện được đầy_đủ ý_chí của người lập di_chúc và cũng không có bằng_chứng nào chứng_minh được ý_nguyện đích_thực của người lập di_chúc thì coi như không có di_chúc và áp_dụng các quy_định về thừa_kế theo pháp_luật .
201,989
Di_chúc bị hư thì có_thể giải_quyết thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 642 Bộ_luật Dân_sự 2015 về di_chúc bị thất_lạc , hư_hại như sau : ... người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế, nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. Như_vậy, nếu di_chúc bị hư đến mức không thể_hiện được đầy_đủ ý_chí của người
None
1
Theo quy_định tại Điều 642 Bộ_luật Dân_sự 2015 về di_chúc bị thất_lạc , hư_hại như sau : Di_chúc bị thất_lạc , hư_hại 1 . Kể từ thời_điểm mở thừa_kế , nếu bản di_chúc bị thất_lạc hoặc bị hư_hại đến mức không thể_hiện được đầy_đủ ý_chí của người lập di_chúc và cũng không có bằng_chứng nào chứng_minh được ý_nguyện đích_thực của người lập di_chúc thì coi như không có di_chúc và áp_dụng các quy_định về thừa_kế theo pháp_luật . 2 . Trường_hợp di_sản chưa chia mà tìm thấy di_chúc thì di_sản được chia theo di_chúc . 3 . Trong thời_hiệu yêu_cầu chia di_sản , trường_hợp di_sản đã chia mà tìm thấy di_chúc thì phải chia lại theo di_chúc nếu người thừa_kế theo di_chúc yêu_cầu . Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . Như_vậy , nếu di_chúc bị hư đến mức không thể_hiện được đầy_đủ ý_chí của người lập di_chúc và cũng không có bằng_chứng nào chứng_minh được ý_nguyện đích_thực của người lập di_chúc thì coi như không có di_chúc và áp_dụng các quy_định về thừa_kế theo pháp_luật .
201,990
Di_chúc bị hư thì có_thể giải_quyết thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 642 Bộ_luật Dân_sự 2015 về di_chúc bị thất_lạc , hư_hại như sau : ... , không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. Như_vậy, nếu di_chúc bị hư đến mức không thể_hiện được đầy_đủ ý_chí của người lập di_chúc và cũng không có bằng_chứng nào chứng_minh được ý_nguyện đích_thực của người lập di_chúc thì coi như không có di_chúc và áp_dụng các quy_định về thừa_kế theo pháp_luật.
None
1
Theo quy_định tại Điều 642 Bộ_luật Dân_sự 2015 về di_chúc bị thất_lạc , hư_hại như sau : Di_chúc bị thất_lạc , hư_hại 1 . Kể từ thời_điểm mở thừa_kế , nếu bản di_chúc bị thất_lạc hoặc bị hư_hại đến mức không thể_hiện được đầy_đủ ý_chí của người lập di_chúc và cũng không có bằng_chứng nào chứng_minh được ý_nguyện đích_thực của người lập di_chúc thì coi như không có di_chúc và áp_dụng các quy_định về thừa_kế theo pháp_luật . 2 . Trường_hợp di_sản chưa chia mà tìm thấy di_chúc thì di_sản được chia theo di_chúc . 3 . Trong thời_hiệu yêu_cầu chia di_sản , trường_hợp di_sản đã chia mà tìm thấy di_chúc thì phải chia lại theo di_chúc nếu người thừa_kế theo di_chúc yêu_cầu . Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . Như_vậy , nếu di_chúc bị hư đến mức không thể_hiện được đầy_đủ ý_chí của người lập di_chúc và cũng không có bằng_chứng nào chứng_minh được ý_nguyện đích_thực của người lập di_chúc thì coi như không có di_chúc và áp_dụng các quy_định về thừa_kế theo pháp_luật .
201,991
Mẫu_đơn đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ra sao ?
Theo quy_định hiện_nay , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được cấp lại đối_với Giấy chứng_nhận còn thời_hạn như. ... Theo quy_định hiện_nay , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được cấp lại đối_với Giấy chứng_nhận còn thời_hạn nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc bị ghi sai thông_tin hoặc tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng xin dừng thực_hiện một_số chỉ_tiêu trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Mẫu_đơn đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng mới nhất hiện_nay là Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 35/2023/NĐ-CP. Tải_Mẫu đơn đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng Tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định hiện_nay , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được cấp lại đối_với Giấy chứng_nhận còn thời_hạn nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc bị ghi sai thông_tin hoặc tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng xin dừng thực_hiện một_số chỉ_tiêu trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Mẫu_đơn đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng mới nhất hiện_nay là Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 35/2023/NĐ-CP. Tải_Mẫu đơn đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng Tại đây . ( Hình từ Internet )
201,992
Trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP như sau : ... Hồ_sơ, trình_tự, thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng... 4. Trình_tự bổ_sung, sửa_đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đối_với các trường_hợp quy_định tại các điểm c, d khoản 1 Điều này : a ) Tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính đến Bộ_phận một cửa của Sở Xây_dựng hoặc nộp trực_tuyến trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính Sở Xây_dựng ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, nếu các tài_liệu chưa đầy_đủ, chưa hợp_lệ, Sở Xây_dựng có trách_nhiệm hướng_dẫn để bổ_sung và hoàn_thiện ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Xây_dựng có trách_nhiệm cấp bổ_sung, sửa_đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng. Như_vậy, trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được thực_hiện theo các bước nêu trên. Hồ_sơ đăng_ký cấp cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng, bao_gồm : Đơn đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 4 . Trình_tự bổ_sung , sửa_đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đối_với các trường_hợp quy_định tại các điểm c , d khoản 1 Điều này : a ) Tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính đến Bộ_phận một cửa của Sở Xây_dựng hoặc nộp trực_tuyến trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính Sở Xây_dựng ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , nếu các tài_liệu chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm hướng_dẫn để bổ_sung và hoàn_thiện ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm cấp bổ_sung , sửa_đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Như_vậy , trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được thực_hiện theo các bước nêu trên . Hồ_sơ đăng_ký cấp cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , bao_gồm : Đơn đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng .
201,993
Trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP như sau : ... các bước nêu trên. Hồ_sơ đăng_ký cấp cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng, bao_gồm : Đơn đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng. Hồ_sơ, trình_tự, thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng... 4. Trình_tự bổ_sung, sửa_đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đối_với các trường_hợp quy_định tại các điểm c, d khoản 1 Điều này : a ) Tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính đến Bộ_phận một cửa của Sở Xây_dựng hoặc nộp trực_tuyến trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính Sở Xây_dựng ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, nếu các tài_liệu chưa đầy_đủ, chưa hợp_lệ, Sở Xây_dựng có trách_nhiệm hướng_dẫn để bổ_sung và hoàn_thiện ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Xây_dựng có trách_nhiệm cấp bổ_sung, sửa_đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng. Như_vậy, trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được thực_hiện
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 4 . Trình_tự bổ_sung , sửa_đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đối_với các trường_hợp quy_định tại các điểm c , d khoản 1 Điều này : a ) Tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính đến Bộ_phận một cửa của Sở Xây_dựng hoặc nộp trực_tuyến trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính Sở Xây_dựng ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , nếu các tài_liệu chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm hướng_dẫn để bổ_sung và hoàn_thiện ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm cấp bổ_sung , sửa_đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Như_vậy , trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được thực_hiện theo các bước nêu trên . Hồ_sơ đăng_ký cấp cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , bao_gồm : Đơn đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng .
201,994
Trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP như sau : ... trách_nhiệm cấp bổ_sung, sửa_đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng. Như_vậy, trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được thực_hiện theo các bước nêu trên. Hồ_sơ đăng_ký cấp cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng, bao_gồm : Đơn đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 4 . Trình_tự bổ_sung , sửa_đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đối_với các trường_hợp quy_định tại các điểm c , d khoản 1 Điều này : a ) Tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính đến Bộ_phận một cửa của Sở Xây_dựng hoặc nộp trực_tuyến trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính Sở Xây_dựng ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , nếu các tài_liệu chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm hướng_dẫn để bổ_sung và hoàn_thiện ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm cấp bổ_sung , sửa_đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Như_vậy , trình_tự cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được thực_hiện theo các bước nêu trên . Hồ_sơ đăng_ký cấp cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , bao_gồm : Đơn đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng .
201,995
Thẩm_quyền cấp , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ra sao ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP như sau : ... Hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 5 . Thẩm_quyền cấp , đình_chỉ hiệu_lực , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng a ) Sở Xây_dựng cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng cho tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đăng_ký kinh_doanh trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền đình_chỉ hiệu_lực , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Như_vậy , thẩm_quyền cấp , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng thuộc về Sở Xây_dựng . Đồng_thời , theo quy_định , Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng cũng sẽ có thẩm_quyền đình_chỉ hiệu_lực , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 5 . Thẩm_quyền cấp , đình_chỉ hiệu_lực , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng a ) Sở Xây_dựng cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng cho tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đăng_ký kinh_doanh trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền đình_chỉ hiệu_lực , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Như_vậy , thẩm_quyền cấp , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng thuộc về Sở Xây_dựng . Đồng_thời , theo quy_định , Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng cũng sẽ có thẩm_quyền đình_chỉ hiệu_lực , huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng .
201,996
Yêu_cầu kỹ_thuật chung của cơ_sở_dữ_liệu hồ_sơ quy_hoạch và sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh là gì ?
Căn_cứ quy_định tại Chương II_Thông tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định yêu_cầu kỹ_thuật chung của cơ_sở_dữ_liệu hồ_sơ quy_hoạch và sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch : ... Căn_cứ quy_định tại Chương II_Thông tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định yêu_cầu kỹ_thuật chung của cơ_sở_dữ_liệu hồ_sơ quy_hoạch và sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh gồm các nội_dung sau : - Định_dạng văn_bản điện_tử của hồ_sơ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Định_dạng dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý của quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Hệ quy chiếu toạ_độ , hệ quy chiếu thời_gian , siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh ( Hình internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại Chương II_Thông tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định yêu_cầu kỹ_thuật chung của cơ_sở_dữ_liệu hồ_sơ quy_hoạch và sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh gồm các nội_dung sau : - Định_dạng văn_bản điện_tử của hồ_sơ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Định_dạng dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý của quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Hệ quy chiếu toạ_độ , hệ quy chiếu thời_gian , siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh ( Hình internet )
201,997
Định_dạng văn_bản điện_tử của hồ_sơ quy_hoạch và dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định : ... Định_dạng văn_bản điện_tử của hồ_sơ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh 1 . Tệp văn_bản , báo_cáo định_dạng * . doc ; * . docx ; * . odt ; 2 . Văn_bản , báo_cáo được số_hoá từ tài_liệu dạng giấy : định_dạng Portable_Document_Fomart ( * . pdf ) phiên_bản 1.4 trở lên ; ảnh màu ( nếu có ) ; độ_phân_giải tối_thiểu : 200 dpi ; tỷ_lệ số_hoá : 100% . 3 . Sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch dạng giấy được số_hoá định_dạng GeoTIFF , GeoPDF độ_phân_giải tối_thiểu từ 300 dpi trở lên , tỷ_lệ quét 1:1 . 4 . Định_dạng của tài_liệu khác ( nếu có ) thực_hiện theo quy_định pháp_luật liên_quan . Như_vậy , đ ịnh dạng văn_bản điện_tử của hồ_sơ quy_hoạch và dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh thực_hiện theo quy_định nêu trên .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định : Định_dạng văn_bản điện_tử của hồ_sơ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh 1 . Tệp văn_bản , báo_cáo định_dạng * . doc ; * . docx ; * . odt ; 2 . Văn_bản , báo_cáo được số_hoá từ tài_liệu dạng giấy : định_dạng Portable_Document_Fomart ( * . pdf ) phiên_bản 1.4 trở lên ; ảnh màu ( nếu có ) ; độ_phân_giải tối_thiểu : 200 dpi ; tỷ_lệ số_hoá : 100% . 3 . Sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch dạng giấy được số_hoá định_dạng GeoTIFF , GeoPDF độ_phân_giải tối_thiểu từ 300 dpi trở lên , tỷ_lệ quét 1:1 . 4 . Định_dạng của tài_liệu khác ( nếu có ) thực_hiện theo quy_định pháp_luật liên_quan . Như_vậy , đ ịnh dạng văn_bản điện_tử của hồ_sơ quy_hoạch và dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh thực_hiện theo quy_định nêu trên .
201,998
Nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh dựa trên cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định về cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng ,: ... Theo Điều 6 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định về cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện nội_dung sơ_đồ, bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh - Sơ_đồ, bản_đồ quy_hoạch được thành_lập trong hệ quy chiếu, hệ toạ_độ quốc_gia VN-2000 và trên nền bản_đồ địa_hình quốc_gia theo tỷ_lệ tương_ứng với tỷ_lệ của sơ_đồ, bản_đồ quy_hoạch. - Nội_dung sơ_đồ, bản_đồ quy_hoạch bảo_đảm phù_hợp với văn_bản quyết_định hoặc phê_duyệt quy_hoạch và tài_liệu có liên_quan trong hồ_sơ quy_hoạch ; thể_hiện đúng, đầy_đủ chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia, phù_hợp với điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Và tại Điều 7 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT cũng quy_định về hệ quy chiếu toạ_độ, hệ quy chiếu thời_gian, siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh - Hệ quy chiếu toạ_độ, hệ quy chiếu thời_gian thực_hiện theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chuẩn thông_tin địa_lý cơ_sở mã_số QCVN 4 2:2 020 / BTNMT ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. - Siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý về quy_hoạch được xây_dựng theo
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT quy_định về cơ_sở toán_học và yêu_cầu thể_hiện nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch được thành_lập trong hệ quy chiếu , hệ toạ_độ quốc_gia VN-2000 và trên nền bản_đồ địa_hình quốc_gia theo tỷ_lệ tương_ứng với tỷ_lệ của sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch . - Nội_dung sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch bảo_đảm phù_hợp với văn_bản quyết_định hoặc phê_duyệt quy_hoạch và tài_liệu có liên_quan trong hồ_sơ quy_hoạch ; thể_hiện đúng , đầy_đủ chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia , phù_hợp với điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Và tại Điều 7 Thông_tư 04/2023/TT-BKHĐT cũng quy_định về hệ quy chiếu toạ_độ , hệ quy chiếu thời_gian , siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh - Hệ quy chiếu toạ_độ , hệ quy chiếu thời_gian thực_hiện theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chuẩn thông_tin địa_lý cơ_sở mã_số QCVN 4 2:2 020 / BTNMT ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Siêu dữ_liệu của cơ_sở_dữ_liệu địa_lý về quy_hoạch được xây_dựng theo quy_định tại khoản 4 Điều 45 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 , Phụ_lục I của QCVN 4 2:2 020 / BTNMT và TCVN 1268 7:2 019 Cơ_sở_dữ_liệu địa_lý - Xây_dựng siêu dữ_liệu .
201,999