Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Nắn bó bột gãy Dupuytren được chỉ_định cho đối_tượng nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... NẮN , BÓ BỘT GÃY DUPUYTREN ... II . CHỈ_ĐỊNH Đối_với tất_cả các trường_hợp gãy kín Dupuytren mới . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Gãy_Dupuytren có vết_thương thấu khớp - Gãy xương kèm theo tổn_thương mạch_máu , thần_kinh . - Những trường_hợp sưng nề nhiều , nhiều nốt phỏng do người_bệnh đến muộn hoặc đắp lá . ... Theo đó , nắn bó bột gãy Dupuytren sẽ được chỉ_định trong trường_hợp đối_với tất_cả các trường_hợp gãy kín Dupuytren mới .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY DUPUYTREN ... II . CHỈ_ĐỊNH Đối_với tất_cả các trường_hợp gãy kín Dupuytren mới . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Gãy_Dupuytren có vết_thương thấu khớp - Gãy xương kèm theo tổn_thương mạch_máu , thần_kinh . - Những trường_hợp sưng nề nhiều , nhiều nốt phỏng do người_bệnh đến muộn hoặc đắp lá . ... Theo đó , nắn bó bột gãy Dupuytren sẽ được chỉ_định trong trường_hợp đối_với tất_cả các trường_hợp gãy kín Dupuytren mới .
202,100
Nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có bước chuẩn_bị và bước_tiến hành như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... NẮN, BÓ BỘT GÃY DUPUYTREN... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 2. Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt, tai_nạn lao_động ….. - Có chẩn_đoán gãy Dupuytren và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn. - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật. - Được vệ_sinh sạch_sẽ, bộc_lộ vùng cẳng_chân bên bó bột. - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ. 3. Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bơm, kim tiêm, bông_băng, cồn, gạc - Bàn nắn. - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ), 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ). - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm. 4. Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút. V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY DUPUYTREN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 2 . Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán gãy Dupuytren và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , bộc_lộ vùng cẳng_chân bên bó bột . - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . 3 . Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bơm , kim tiêm , bông_băng , cồn , gạc - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) , 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ . 2 . Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa kê đệm gối dưới đùi . Cố_định gối của người_bệnh vào bàn chỉnh_hình . - Kỹ_thuật_viên 1 . Tay_trái nắm bàn_chân , tay_phải đỡ dưới gót chân của người_bệnh kéo thẳng trục 5-7 phút . - Kỹ_thuật_viên 2 . Đứng vuông_góc với KTV1 nắn đầu dưới xương chày ra ngoài . Đẩy mắt_cá trong lên trên . Đưa bàn_chân vẹo vào trong . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM và bó bột Cẳng bàn_chân . ... Theo đó , nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có các bước chuẩn_bị như sau : - Người thực_hiện : 04 người + Bác_sỹ : 01 + Kỹ_thuật_viên : 03 - Người_bệnh : + Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. + Có chẩn_đoán gãy Dupuytren và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . + Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . + Được vệ_sinh sạch_sẽ , bộc_lộ vùng cẳng_chân bên bó bột . + Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . - Phương_tiện : + Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ + Máy_C - ARM + Bơm , kim tiêm , bông_băng , cồn , gạc + Bàn nắn . + Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) , 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . + Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . - Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút . Tiếp đến sẽ là bước kỹ_thuật tiến_hành - Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ . - Vô_cảm : + Gây_mê tĩnh_mạch + Gây_tê tại ổ gãy - Kỹ_thuật : + Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa kê đệm gối dưới đùi . Cố_định gối của người_bệnh vào bàn chỉnh_hình . + Kỹ_thuật_viên 1 . Tay_trái nắm bàn_chân , tay_phải đỡ dưới gót chân của người_bệnh kéo thẳng trục 5-7 phút . + Kỹ_thuật_viên 2 . Đứng vuông_góc với KTV1 nắn đầu dưới xương chày ra ngoài . Đẩy mắt_cá trong lên trên . Đưa bàn_chân vẹo vào trong . + Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM và bó bột Cẳng bàn_chân . Như_vậy , nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có bước chuẩn_bị và bước_tiến hành thực_hiện như liệt_kê trên .
202,101
Nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có bước chuẩn_bị và bước_tiến hành như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... 2-3 cuộn khổ 20cm. 4. Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút. V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ. 2. Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3. Kỹ_thuật : - Sau gây_mê, gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa kê đệm gối dưới đùi. Cố_định gối của người_bệnh vào bàn chỉnh_hình. - Kỹ_thuật_viên 1. Tay_trái nắm bàn_chân, tay_phải đỡ dưới gót chân của người_bệnh kéo thẳng trục 5-7 phút. - Kỹ_thuật_viên 2. Đứng vuông_góc với KTV1 nắn đầu dưới xương chày ra ngoài. Đẩy mắt_cá trong lên trên. Đưa bàn_chân vẹo vào trong. - Kỹ_thuật_viên 3. Kiểm_tra trên C - ARM và bó bột Cẳng bàn_chân.... Theo đó, nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có các bước chuẩn_bị như sau : - Người thực_hiện : 04 người + Bác_sỹ : 01 + Kỹ_thuật_viên : 03 - Người_bệnh : + Sau
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY DUPUYTREN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 2 . Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán gãy Dupuytren và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , bộc_lộ vùng cẳng_chân bên bó bột . - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . 3 . Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bơm , kim tiêm , bông_băng , cồn , gạc - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) , 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ . 2 . Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa kê đệm gối dưới đùi . Cố_định gối của người_bệnh vào bàn chỉnh_hình . - Kỹ_thuật_viên 1 . Tay_trái nắm bàn_chân , tay_phải đỡ dưới gót chân của người_bệnh kéo thẳng trục 5-7 phút . - Kỹ_thuật_viên 2 . Đứng vuông_góc với KTV1 nắn đầu dưới xương chày ra ngoài . Đẩy mắt_cá trong lên trên . Đưa bàn_chân vẹo vào trong . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM và bó bột Cẳng bàn_chân . ... Theo đó , nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có các bước chuẩn_bị như sau : - Người thực_hiện : 04 người + Bác_sỹ : 01 + Kỹ_thuật_viên : 03 - Người_bệnh : + Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. + Có chẩn_đoán gãy Dupuytren và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . + Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . + Được vệ_sinh sạch_sẽ , bộc_lộ vùng cẳng_chân bên bó bột . + Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . - Phương_tiện : + Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ + Máy_C - ARM + Bơm , kim tiêm , bông_băng , cồn , gạc + Bàn nắn . + Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) , 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . + Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . - Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút . Tiếp đến sẽ là bước kỹ_thuật tiến_hành - Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ . - Vô_cảm : + Gây_mê tĩnh_mạch + Gây_tê tại ổ gãy - Kỹ_thuật : + Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa kê đệm gối dưới đùi . Cố_định gối của người_bệnh vào bàn chỉnh_hình . + Kỹ_thuật_viên 1 . Tay_trái nắm bàn_chân , tay_phải đỡ dưới gót chân của người_bệnh kéo thẳng trục 5-7 phút . + Kỹ_thuật_viên 2 . Đứng vuông_góc với KTV1 nắn đầu dưới xương chày ra ngoài . Đẩy mắt_cá trong lên trên . Đưa bàn_chân vẹo vào trong . + Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM và bó bột Cẳng bàn_chân . Như_vậy , nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có bước chuẩn_bị và bước_tiến hành thực_hiện như liệt_kê trên .
202,102
Nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có bước chuẩn_bị và bước_tiến hành như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... uytren thì sẽ có các bước chuẩn_bị như sau : - Người thực_hiện : 04 người + Bác_sỹ : 01 + Kỹ_thuật_viên : 03 - Người_bệnh : + Sau tai_nạn sinh_hoạt, tai_nạn lao_động ….. + Có chẩn_đoán gãy Dupuytren và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn. + Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật. + Được vệ_sinh sạch_sẽ, bộc_lộ vùng cẳng_chân bên bó bột. + Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ. - Phương_tiện : + Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ + Máy_C - ARM + Bơm, kim tiêm, bông_băng, cồn, gạc + Bàn nắn. + Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ), 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ). + Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm. - Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút. Tiếp đến sẽ là bước kỹ_thuật tiến_hành - Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ. - Vô_cảm : + Gây_mê tĩnh_mạch + Gâ@@
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY DUPUYTREN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 2 . Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán gãy Dupuytren và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , bộc_lộ vùng cẳng_chân bên bó bột . - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . 3 . Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bơm , kim tiêm , bông_băng , cồn , gạc - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) , 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ . 2 . Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa kê đệm gối dưới đùi . Cố_định gối của người_bệnh vào bàn chỉnh_hình . - Kỹ_thuật_viên 1 . Tay_trái nắm bàn_chân , tay_phải đỡ dưới gót chân của người_bệnh kéo thẳng trục 5-7 phút . - Kỹ_thuật_viên 2 . Đứng vuông_góc với KTV1 nắn đầu dưới xương chày ra ngoài . Đẩy mắt_cá trong lên trên . Đưa bàn_chân vẹo vào trong . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM và bó bột Cẳng bàn_chân . ... Theo đó , nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có các bước chuẩn_bị như sau : - Người thực_hiện : 04 người + Bác_sỹ : 01 + Kỹ_thuật_viên : 03 - Người_bệnh : + Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. + Có chẩn_đoán gãy Dupuytren và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . + Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . + Được vệ_sinh sạch_sẽ , bộc_lộ vùng cẳng_chân bên bó bột . + Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . - Phương_tiện : + Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ + Máy_C - ARM + Bơm , kim tiêm , bông_băng , cồn , gạc + Bàn nắn . + Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) , 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . + Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . - Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút . Tiếp đến sẽ là bước kỹ_thuật tiến_hành - Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ . - Vô_cảm : + Gây_mê tĩnh_mạch + Gây_tê tại ổ gãy - Kỹ_thuật : + Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa kê đệm gối dưới đùi . Cố_định gối của người_bệnh vào bàn chỉnh_hình . + Kỹ_thuật_viên 1 . Tay_trái nắm bàn_chân , tay_phải đỡ dưới gót chân của người_bệnh kéo thẳng trục 5-7 phút . + Kỹ_thuật_viên 2 . Đứng vuông_góc với KTV1 nắn đầu dưới xương chày ra ngoài . Đẩy mắt_cá trong lên trên . Đưa bàn_chân vẹo vào trong . + Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM và bó bột Cẳng bàn_chân . Như_vậy , nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có bước chuẩn_bị và bước_tiến hành thực_hiện như liệt_kê trên .
202,103
Nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có bước chuẩn_bị và bước_tiến hành như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... sẽ là bước kỹ_thuật tiến_hành - Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ. - Vô_cảm : + Gây_mê tĩnh_mạch + Gây_tê tại ổ gãy - Kỹ_thuật : + Sau gây_mê, gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa kê đệm gối dưới đùi. Cố_định gối của người_bệnh vào bàn chỉnh_hình. + Kỹ_thuật_viên 1. Tay_trái nắm bàn_chân, tay_phải đỡ dưới gót chân của người_bệnh kéo thẳng trục 5-7 phút. + Kỹ_thuật_viên 2. Đứng vuông_góc với KTV1 nắn đầu dưới xương chày ra ngoài. Đẩy mắt_cá trong lên trên. Đưa bàn_chân vẹo vào trong. + Kỹ_thuật_viên 3. Kiểm_tra trên C - ARM và bó bột Cẳng bàn_chân. Như_vậy, nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có bước chuẩn_bị và bước_tiến hành thực_hiện như liệt_kê trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật nắn bó bột gãy Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY DUPUYTREN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 2 . Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán gãy Dupuytren và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , bộc_lộ vùng cẳng_chân bên bó bột . - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . 3 . Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bơm , kim tiêm , bông_băng , cồn , gạc - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) , 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ . 2 . Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa kê đệm gối dưới đùi . Cố_định gối của người_bệnh vào bàn chỉnh_hình . - Kỹ_thuật_viên 1 . Tay_trái nắm bàn_chân , tay_phải đỡ dưới gót chân của người_bệnh kéo thẳng trục 5-7 phút . - Kỹ_thuật_viên 2 . Đứng vuông_góc với KTV1 nắn đầu dưới xương chày ra ngoài . Đẩy mắt_cá trong lên trên . Đưa bàn_chân vẹo vào trong . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM và bó bột Cẳng bàn_chân . ... Theo đó , nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có các bước chuẩn_bị như sau : - Người thực_hiện : 04 người + Bác_sỹ : 01 + Kỹ_thuật_viên : 03 - Người_bệnh : + Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. + Có chẩn_đoán gãy Dupuytren và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . + Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . + Được vệ_sinh sạch_sẽ , bộc_lộ vùng cẳng_chân bên bó bột . + Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . - Phương_tiện : + Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ + Máy_C - ARM + Bơm , kim tiêm , bông_băng , cồn , gạc + Bàn nắn . + Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) , 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . + Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . - Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 60 - 80 phút . Tiếp đến sẽ là bước kỹ_thuật tiến_hành - Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ . - Vô_cảm : + Gây_mê tĩnh_mạch + Gây_tê tại ổ gãy - Kỹ_thuật : + Sau gây_mê , gây_tê cho người_bệnh nằm ngửa kê đệm gối dưới đùi . Cố_định gối của người_bệnh vào bàn chỉnh_hình . + Kỹ_thuật_viên 1 . Tay_trái nắm bàn_chân , tay_phải đỡ dưới gót chân của người_bệnh kéo thẳng trục 5-7 phút . + Kỹ_thuật_viên 2 . Đứng vuông_góc với KTV1 nắn đầu dưới xương chày ra ngoài . Đẩy mắt_cá trong lên trên . Đưa bàn_chân vẹo vào trong . + Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên C - ARM và bó bột Cẳng bàn_chân . Như_vậy , nắn bó bột gãy Dupuytren thì sẽ có bước chuẩn_bị và bước_tiến hành thực_hiện như liệt_kê trên .
202,104
Tổng_cục Hải_quan tổng_kết những kết_quả đạt được trong quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030
Đến thời_điểm hiện_nay , đối_chiếu với mục_tiêu của Chính_phủ về chuyển_đổi số đến năm 2025 nêu tại Quyết_định 749 / QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ_tướ: ... Đến thời_điểm hiện_nay, đối_chiếu với mục_tiêu của Chính_phủ về chuyển_đổi số đến năm 2025 nêu tại Quyết_định 749 / QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025, định_hướng đến năm 2030, Tổng_cục Hải_quan tổng_kết những kết_quả đã đạt được cụ_thể tại Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 như sau : - Về cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến ( mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 80% dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4, được cung_cấp trên nhiều phương_tiện truy_cập khác nhau, bao_gồm cả thiết_bị di_động ) : Đến nay, Tổng_cục Hải_quan đã hoàn_thành triển_khai cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đạt 88%, các dịch_vụ công trực_tuyến được cung_cấp qua mạng internet trên thiết_bị máy_tính_cá_nhân, trong đó thủ_tục hải_quan hoàn_toàn thực_hiện bằng phương_thức tự_động ở mức_độ rất cao, hơn 99,65% doanh_nghiệp tham_gia ; thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng phương_thức điện_tử tại 100% các đơn_vị Hải_quan trên toàn_quốc, thu ngân_sách | bằng phương_thức điện_tử đạt 98,4% tổng_số thu ngân_sách của Tổng_cục Hải_quan ; triển_khai Hệ_thống quản_lý hải_quan tự_động thông_qua việc kết_nối, trao_đổi thông_tin với doanh_nghiệp kinh_doanh cảng,
None
1
Đến thời_điểm hiện_nay , đối_chiếu với mục_tiêu của Chính_phủ về chuyển_đổi số đến năm 2025 nêu tại Quyết_định 749 / QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 , định_hướng đến năm 2030 , Tổng_cục Hải_quan tổng_kết những kết_quả đã đạt được cụ_thể tại Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 như sau : - Về cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến ( mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 80% dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 , được cung_cấp trên nhiều phương_tiện truy_cập khác nhau , bao_gồm cả thiết_bị di_động ) : Đến nay , Tổng_cục Hải_quan đã hoàn_thành triển_khai cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đạt 88% , các dịch_vụ công trực_tuyến được cung_cấp qua mạng internet trên thiết_bị máy_tính_cá_nhân , trong đó thủ_tục hải_quan hoàn_toàn thực_hiện bằng phương_thức tự_động ở mức_độ rất cao , hơn 99,65% doanh_nghiệp tham_gia ; thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng phương_thức điện_tử tại 100% các đơn_vị Hải_quan trên toàn_quốc , thu ngân_sách | bằng phương_thức điện_tử đạt 98,4% tổng_số thu ngân_sách của Tổng_cục Hải_quan ; triển_khai Hệ_thống quản_lý hải_quan tự_động thông_qua việc kết_nối , trao_đổi thông_tin với doanh_nghiệp kinh_doanh cảng , sân_bay , kho_bãi , địa_điểm chịu sự giám_sát hải_quan , ... - Về xử_lý hồ_sơ công_việc ( mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 90% hồ_sơ công_việc tại cấp_bộ , tỉnh .... được xử_lý trên môi_trường mạng ( trừ hồ_sơ công_việc thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) : Đến nay , các văn_bản đi , đến của Tổng_cục Hải_quan đã được phân_luồng điện_tử . - Về chế_độ báo_cáo , chỉ_tiêu tổng_hợp báo_cáo định_kỳ và báo_cáo thống_kê ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 100% chế_độ báo_cáo , chỉ_tiêu tổng_hợp báo_cáo định_kỳ và báo_cáo thống_kê về kinh_tế - xã_hội phục_vụ sự chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ được kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu sổ trên Hệ_thống thông_tin báo_cáo Chính_phủ ) : Đến nay , các báo_cáo thống_kê hội phục_vụ sự chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ đã được qua hệ_thống CNTT kết_nối giữa Tổng_cục Hải_quan với Bộ Tài_chính và hệ_thống điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . - Về cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là : 100% cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia tạo nền_tảng phát_triển Chính_phủ_điện_tử bao_gồm các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về ... Tài_chính ... ) : Tổng_cục Hải_quan đang tham_gia vào việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ngành Tài_chính ; đồng_thời đang nghiên_cứu xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về Hải_quan . - Về hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là : 50% hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước được thực_hiện thông_qua môi_trường số và hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý ) : Công_chức Hải_quan đã thực_hiện kiểm_tra bản scan hồ_sơ hải_quan của doanh_nghiệp xuất_nhập_khẩu sau khi hệ_thống CNTT đã phân_luồng tờ khai ( xanh , vàng , đỏ ) qua hệ_thống . Hoạt_động kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra chuyên_ngành được thực_hiện kiểm_tra sổ_sách và hệ_thống CNTT của doanh_nghiệp . Hoạt_động kiểm_tra hàng_hoá của cơ_quan Hải_quan . Tổng_cục Hải_quan đã thực_hiện soi chiếu hàng_hoá XNK đựng trong container qua máy soi , trong năm 2021 , số container soi chiếu khoảng 440 container / ngày . Tổng_cục Hải_quan chỉ ra tồn_tại của hệ_thống CNTT qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030
202,105
Tổng_cục Hải_quan tổng_kết những kết_quả đạt được trong quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030
Đến thời_điểm hiện_nay , đối_chiếu với mục_tiêu của Chính_phủ về chuyển_đổi số đến năm 2025 nêu tại Quyết_định 749 / QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ_tướ: ... thu ngân_sách | bằng phương_thức điện_tử đạt 98,4% tổng_số thu ngân_sách của Tổng_cục Hải_quan ; triển_khai Hệ_thống quản_lý hải_quan tự_động thông_qua việc kết_nối, trao_đổi thông_tin với doanh_nghiệp kinh_doanh cảng, sân_bay, kho_bãi, địa_điểm chịu sự giám_sát hải_quan,... - Về xử_lý hồ_sơ công_việc ( mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 90% hồ_sơ công_việc tại cấp_bộ, tỉnh.... được xử_lý trên môi_trường mạng ( trừ hồ_sơ công_việc thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) : Đến nay, các văn_bản đi, đến của Tổng_cục Hải_quan đã được phân_luồng điện_tử. - Về chế_độ báo_cáo, chỉ_tiêu tổng_hợp báo_cáo định_kỳ và báo_cáo thống_kê ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 100% chế_độ báo_cáo, chỉ_tiêu tổng_hợp báo_cáo định_kỳ và báo_cáo thống_kê về kinh_tế - xã_hội phục_vụ sự chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ được kết_nối, tích_hợp, chia_sẻ dữ_liệu sổ trên Hệ_thống thông_tin báo_cáo Chính_phủ ) : Đến nay, các báo_cáo thống_kê hội phục_vụ sự chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ đã được qua hệ_thống CNTT kết_nối giữa Tổng_cục Hải_quan với Bộ Tài_chính và hệ_thống điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. - Về cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ( Mục_tiêu của
None
1
Đến thời_điểm hiện_nay , đối_chiếu với mục_tiêu của Chính_phủ về chuyển_đổi số đến năm 2025 nêu tại Quyết_định 749 / QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 , định_hướng đến năm 2030 , Tổng_cục Hải_quan tổng_kết những kết_quả đã đạt được cụ_thể tại Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 như sau : - Về cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến ( mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 80% dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 , được cung_cấp trên nhiều phương_tiện truy_cập khác nhau , bao_gồm cả thiết_bị di_động ) : Đến nay , Tổng_cục Hải_quan đã hoàn_thành triển_khai cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đạt 88% , các dịch_vụ công trực_tuyến được cung_cấp qua mạng internet trên thiết_bị máy_tính_cá_nhân , trong đó thủ_tục hải_quan hoàn_toàn thực_hiện bằng phương_thức tự_động ở mức_độ rất cao , hơn 99,65% doanh_nghiệp tham_gia ; thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng phương_thức điện_tử tại 100% các đơn_vị Hải_quan trên toàn_quốc , thu ngân_sách | bằng phương_thức điện_tử đạt 98,4% tổng_số thu ngân_sách của Tổng_cục Hải_quan ; triển_khai Hệ_thống quản_lý hải_quan tự_động thông_qua việc kết_nối , trao_đổi thông_tin với doanh_nghiệp kinh_doanh cảng , sân_bay , kho_bãi , địa_điểm chịu sự giám_sát hải_quan , ... - Về xử_lý hồ_sơ công_việc ( mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 90% hồ_sơ công_việc tại cấp_bộ , tỉnh .... được xử_lý trên môi_trường mạng ( trừ hồ_sơ công_việc thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) : Đến nay , các văn_bản đi , đến của Tổng_cục Hải_quan đã được phân_luồng điện_tử . - Về chế_độ báo_cáo , chỉ_tiêu tổng_hợp báo_cáo định_kỳ và báo_cáo thống_kê ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 100% chế_độ báo_cáo , chỉ_tiêu tổng_hợp báo_cáo định_kỳ và báo_cáo thống_kê về kinh_tế - xã_hội phục_vụ sự chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ được kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu sổ trên Hệ_thống thông_tin báo_cáo Chính_phủ ) : Đến nay , các báo_cáo thống_kê hội phục_vụ sự chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ đã được qua hệ_thống CNTT kết_nối giữa Tổng_cục Hải_quan với Bộ Tài_chính và hệ_thống điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . - Về cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là : 100% cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia tạo nền_tảng phát_triển Chính_phủ_điện_tử bao_gồm các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về ... Tài_chính ... ) : Tổng_cục Hải_quan đang tham_gia vào việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ngành Tài_chính ; đồng_thời đang nghiên_cứu xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về Hải_quan . - Về hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là : 50% hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước được thực_hiện thông_qua môi_trường số và hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý ) : Công_chức Hải_quan đã thực_hiện kiểm_tra bản scan hồ_sơ hải_quan của doanh_nghiệp xuất_nhập_khẩu sau khi hệ_thống CNTT đã phân_luồng tờ khai ( xanh , vàng , đỏ ) qua hệ_thống . Hoạt_động kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra chuyên_ngành được thực_hiện kiểm_tra sổ_sách và hệ_thống CNTT của doanh_nghiệp . Hoạt_động kiểm_tra hàng_hoá của cơ_quan Hải_quan . Tổng_cục Hải_quan đã thực_hiện soi chiếu hàng_hoá XNK đựng trong container qua máy soi , trong năm 2021 , số container soi chiếu khoảng 440 container / ngày . Tổng_cục Hải_quan chỉ ra tồn_tại của hệ_thống CNTT qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030
202,106
Tổng_cục Hải_quan tổng_kết những kết_quả đạt được trong quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030
Đến thời_điểm hiện_nay , đối_chiếu với mục_tiêu của Chính_phủ về chuyển_đổi số đến năm 2025 nêu tại Quyết_định 749 / QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ_tướ: ... Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ đã được qua hệ_thống CNTT kết_nối giữa Tổng_cục Hải_quan với Bộ Tài_chính và hệ_thống điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. - Về cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là : 100% cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia tạo nền_tảng phát_triển Chính_phủ_điện_tử bao_gồm các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về... Tài_chính... ) : Tổng_cục Hải_quan đang tham_gia vào việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ngành Tài_chính ; đồng_thời đang nghiên_cứu xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về Hải_quan. - Về hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là : 50% hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước được thực_hiện thông_qua môi_trường số và hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý ) : Công_chức Hải_quan đã thực_hiện kiểm_tra bản scan hồ_sơ hải_quan của doanh_nghiệp xuất_nhập_khẩu sau khi hệ_thống CNTT đã phân_luồng tờ khai ( xanh, vàng, đỏ ) qua hệ_thống. Hoạt_động kiểm_tra sau thông_quan, thanh_tra chuyên_ngành được thực_hiện kiểm_tra sổ_sách và hệ_thống CNTT của doanh_nghiệp. Hoạt_động kiểm_tra hàng_hoá của cơ_quan Hải_quan. Tổng_cục Hải_quan đã thực_hiện soi chiếu hàng_hoá XNK đựng trong container qua máy soi, trong năm 2021, số container soi chiếu khoảng 440 container / ngày. Tổng_cục Hải_quan chỉ ra tồn_tại của
None
1
Đến thời_điểm hiện_nay , đối_chiếu với mục_tiêu của Chính_phủ về chuyển_đổi số đến năm 2025 nêu tại Quyết_định 749 / QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 , định_hướng đến năm 2030 , Tổng_cục Hải_quan tổng_kết những kết_quả đã đạt được cụ_thể tại Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 như sau : - Về cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến ( mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 80% dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 , được cung_cấp trên nhiều phương_tiện truy_cập khác nhau , bao_gồm cả thiết_bị di_động ) : Đến nay , Tổng_cục Hải_quan đã hoàn_thành triển_khai cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đạt 88% , các dịch_vụ công trực_tuyến được cung_cấp qua mạng internet trên thiết_bị máy_tính_cá_nhân , trong đó thủ_tục hải_quan hoàn_toàn thực_hiện bằng phương_thức tự_động ở mức_độ rất cao , hơn 99,65% doanh_nghiệp tham_gia ; thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng phương_thức điện_tử tại 100% các đơn_vị Hải_quan trên toàn_quốc , thu ngân_sách | bằng phương_thức điện_tử đạt 98,4% tổng_số thu ngân_sách của Tổng_cục Hải_quan ; triển_khai Hệ_thống quản_lý hải_quan tự_động thông_qua việc kết_nối , trao_đổi thông_tin với doanh_nghiệp kinh_doanh cảng , sân_bay , kho_bãi , địa_điểm chịu sự giám_sát hải_quan , ... - Về xử_lý hồ_sơ công_việc ( mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 90% hồ_sơ công_việc tại cấp_bộ , tỉnh .... được xử_lý trên môi_trường mạng ( trừ hồ_sơ công_việc thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) : Đến nay , các văn_bản đi , đến của Tổng_cục Hải_quan đã được phân_luồng điện_tử . - Về chế_độ báo_cáo , chỉ_tiêu tổng_hợp báo_cáo định_kỳ và báo_cáo thống_kê ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 100% chế_độ báo_cáo , chỉ_tiêu tổng_hợp báo_cáo định_kỳ và báo_cáo thống_kê về kinh_tế - xã_hội phục_vụ sự chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ được kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu sổ trên Hệ_thống thông_tin báo_cáo Chính_phủ ) : Đến nay , các báo_cáo thống_kê hội phục_vụ sự chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ đã được qua hệ_thống CNTT kết_nối giữa Tổng_cục Hải_quan với Bộ Tài_chính và hệ_thống điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . - Về cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là : 100% cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia tạo nền_tảng phát_triển Chính_phủ_điện_tử bao_gồm các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về ... Tài_chính ... ) : Tổng_cục Hải_quan đang tham_gia vào việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ngành Tài_chính ; đồng_thời đang nghiên_cứu xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về Hải_quan . - Về hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là : 50% hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước được thực_hiện thông_qua môi_trường số và hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý ) : Công_chức Hải_quan đã thực_hiện kiểm_tra bản scan hồ_sơ hải_quan của doanh_nghiệp xuất_nhập_khẩu sau khi hệ_thống CNTT đã phân_luồng tờ khai ( xanh , vàng , đỏ ) qua hệ_thống . Hoạt_động kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra chuyên_ngành được thực_hiện kiểm_tra sổ_sách và hệ_thống CNTT của doanh_nghiệp . Hoạt_động kiểm_tra hàng_hoá của cơ_quan Hải_quan . Tổng_cục Hải_quan đã thực_hiện soi chiếu hàng_hoá XNK đựng trong container qua máy soi , trong năm 2021 , số container soi chiếu khoảng 440 container / ngày . Tổng_cục Hải_quan chỉ ra tồn_tại của hệ_thống CNTT qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030
202,107
Tổng_cục Hải_quan tổng_kết những kết_quả đạt được trong quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030
Đến thời_điểm hiện_nay , đối_chiếu với mục_tiêu của Chính_phủ về chuyển_đổi số đến năm 2025 nêu tại Quyết_định 749 / QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ_tướ: ... thực_hiện soi chiếu hàng_hoá XNK đựng trong container qua máy soi, trong năm 2021, số container soi chiếu khoảng 440 container / ngày. Tổng_cục Hải_quan chỉ ra tồn_tại của hệ_thống CNTT qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030
None
1
Đến thời_điểm hiện_nay , đối_chiếu với mục_tiêu của Chính_phủ về chuyển_đổi số đến năm 2025 nêu tại Quyết_định 749 / QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 , định_hướng đến năm 2030 , Tổng_cục Hải_quan tổng_kết những kết_quả đã đạt được cụ_thể tại Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 như sau : - Về cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến ( mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 80% dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 , được cung_cấp trên nhiều phương_tiện truy_cập khác nhau , bao_gồm cả thiết_bị di_động ) : Đến nay , Tổng_cục Hải_quan đã hoàn_thành triển_khai cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đạt 88% , các dịch_vụ công trực_tuyến được cung_cấp qua mạng internet trên thiết_bị máy_tính_cá_nhân , trong đó thủ_tục hải_quan hoàn_toàn thực_hiện bằng phương_thức tự_động ở mức_độ rất cao , hơn 99,65% doanh_nghiệp tham_gia ; thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng phương_thức điện_tử tại 100% các đơn_vị Hải_quan trên toàn_quốc , thu ngân_sách | bằng phương_thức điện_tử đạt 98,4% tổng_số thu ngân_sách của Tổng_cục Hải_quan ; triển_khai Hệ_thống quản_lý hải_quan tự_động thông_qua việc kết_nối , trao_đổi thông_tin với doanh_nghiệp kinh_doanh cảng , sân_bay , kho_bãi , địa_điểm chịu sự giám_sát hải_quan , ... - Về xử_lý hồ_sơ công_việc ( mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 90% hồ_sơ công_việc tại cấp_bộ , tỉnh .... được xử_lý trên môi_trường mạng ( trừ hồ_sơ công_việc thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) : Đến nay , các văn_bản đi , đến của Tổng_cục Hải_quan đã được phân_luồng điện_tử . - Về chế_độ báo_cáo , chỉ_tiêu tổng_hợp báo_cáo định_kỳ và báo_cáo thống_kê ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là 100% chế_độ báo_cáo , chỉ_tiêu tổng_hợp báo_cáo định_kỳ và báo_cáo thống_kê về kinh_tế - xã_hội phục_vụ sự chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ được kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu sổ trên Hệ_thống thông_tin báo_cáo Chính_phủ ) : Đến nay , các báo_cáo thống_kê hội phục_vụ sự chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ đã được qua hệ_thống CNTT kết_nối giữa Tổng_cục Hải_quan với Bộ Tài_chính và hệ_thống điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . - Về cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là : 100% cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia tạo nền_tảng phát_triển Chính_phủ_điện_tử bao_gồm các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về ... Tài_chính ... ) : Tổng_cục Hải_quan đang tham_gia vào việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ngành Tài_chính ; đồng_thời đang nghiên_cứu xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về Hải_quan . - Về hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước ( Mục_tiêu của Chính_phủ đến năm 2025 là : 50% hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước được thực_hiện thông_qua môi_trường số và hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý ) : Công_chức Hải_quan đã thực_hiện kiểm_tra bản scan hồ_sơ hải_quan của doanh_nghiệp xuất_nhập_khẩu sau khi hệ_thống CNTT đã phân_luồng tờ khai ( xanh , vàng , đỏ ) qua hệ_thống . Hoạt_động kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra chuyên_ngành được thực_hiện kiểm_tra sổ_sách và hệ_thống CNTT của doanh_nghiệp . Hoạt_động kiểm_tra hàng_hoá của cơ_quan Hải_quan . Tổng_cục Hải_quan đã thực_hiện soi chiếu hàng_hoá XNK đựng trong container qua máy soi , trong năm 2021 , số container soi chiếu khoảng 440 container / ngày . Tổng_cục Hải_quan chỉ ra tồn_tại của hệ_thống CNTT qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030
202,108
Những tồn_tại của hệ_thống Công_nghệ_thông_tin nghiệp_vụ hải_quan qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 ?
Bên cạnh những kết_quả đạt được Tổng_cục Hải_quan cũng chỉ ra những điểm còn tồn_tại của hệ_thống Công_nghệ_thông_tin nghiệp_vụ hải_quan qua quá_trình: ... Bên cạnh những kết_quả đạt được Tổng_cục Hải_quan cũng chỉ ra những điểm còn tồn_tại của hệ_thống Công_nghệ_thông_tin nghiệp_vụ hải_quan qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030, những tồn_tại này được đề_cập cụ_thể tại Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 như sau : - Hệ_thống thông_quan tự_động VNACCS / VCIS là hệ_thống CNTT cốt_lõi, quan_trọng nhất của Tổng_cục Hải_quan ( do Chính_phủ Nhật_Bản viện_trợ không hoàn lại triển_khai chính_thức từ ngày 01/4/2014 ) mới đáp_ứng yêu_cầu thông_quan hàng_hoá xuất_nhập_khẩu, quá_cảnh, phương_tiện xuất_nhập_cảnh, quá_cảnh, tức_là chỉ đáp_ứng được một khâu trong quy_trình quản_lý_nhà_nước về hải_quan. Do_đó, để thực_hiện quản_lý các lĩnh_vực và các nghiệp_vụ hải_quan khác, đặc_biệt là các yêu_cầu quản_lý phát_sinh mới, trải qua các năm từ 2014 đến nay, Tổng_cục Hải_quan đã phải xây_dựng và duy_trì thêm khoảng 20 hệ_thống CNTT vệ_tinh ( do Tổng_cục Hải_quan xây_dựng ) hoạt_động song_song cùng hệ_thống này. Do không được thiết_kế đồng_bộ nên hệ_thống CNTT của ngành Hải_quan hiện_nay có tính liên_kết yếu, khó tích_hợp chức_năng cũng như cung_cấp dữ_liệu mang tính tổng_hợp cho các vị_trí
None
1
Bên cạnh những kết_quả đạt được Tổng_cục Hải_quan cũng chỉ ra những điểm còn tồn_tại của hệ_thống Công_nghệ_thông_tin nghiệp_vụ hải_quan qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 , những tồn_tại này được đề_cập cụ_thể tại Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 như sau : - Hệ_thống thông_quan tự_động VNACCS / VCIS là hệ_thống CNTT cốt_lõi , quan_trọng nhất của Tổng_cục Hải_quan ( do Chính_phủ Nhật_Bản viện_trợ không hoàn lại triển_khai chính_thức từ ngày 01/4/2014 ) mới đáp_ứng yêu_cầu thông_quan hàng_hoá xuất_nhập_khẩu , quá_cảnh , phương_tiện xuất_nhập_cảnh , quá_cảnh , tức_là chỉ đáp_ứng được một khâu trong quy_trình quản_lý_nhà_nước về hải_quan . Do_đó , để thực_hiện quản_lý các lĩnh_vực và các nghiệp_vụ hải_quan khác , đặc_biệt là các yêu_cầu quản_lý phát_sinh mới , trải qua các năm từ 2014 đến nay , Tổng_cục Hải_quan đã phải xây_dựng và duy_trì thêm khoảng 20 hệ_thống CNTT vệ_tinh ( do Tổng_cục Hải_quan xây_dựng ) hoạt_động song_song cùng hệ_thống này . Do không được thiết_kế đồng_bộ nên hệ_thống CNTT của ngành Hải_quan hiện_nay có tính liên_kết yếu , khó tích_hợp chức_năng cũng như cung_cấp dữ_liệu mang tính tổng_hợp cho các vị_trí công_việc , việc ứng_dụng công_nghệ 4.0 vào quản_lý nghiệp_vụ ( như IoT , AI , Big_Data , ... ) không_thể thực_hiện được . Vào những giờ cao_điểm thường xảy ra tắc_nghẽn cục_bộ , hệ_thống quá_tải không xử_lý được dữ_liệu , tác_động trực_tiếp kéo_dài thời_gian thông_quan . Bên cạnh đó , một_số lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về hải_quan vẫn chưa được ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và tự_động_hoá một_cách đầy_đủ như thanh_tra , kiểm_tra , miễn , giảm , hoàn thuế ... - Hệ_thống VNACCS / VCIS được thiết_kế từ 2014 , các chức_năng hỗ_trợ khai_thác , quản_lý hải_quan không đáp_ứng được yêu_cầu nghiệp_vụ hiện_nay , các trang_thiết_bị phần_cứng đã lỗi_thời không còn loại tương_tự để thay_thế và cũng không có hệ_thống dự_phòng , do_đó sự_cố có_thể sự xảy ra bất_cứ lúc_nào làm ảnh_hưởng đến tính sẵn_sàng của toàn hệ_thống làm tê_liệt hoạt_động xuất_nhập_khẩu , gây hậu_quả nghiêm_trọng cho nền kinh_tế .
202,109
Những tồn_tại của hệ_thống Công_nghệ_thông_tin nghiệp_vụ hải_quan qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 ?
Bên cạnh những kết_quả đạt được Tổng_cục Hải_quan cũng chỉ ra những điểm còn tồn_tại của hệ_thống Công_nghệ_thông_tin nghiệp_vụ hải_quan qua quá_trình: ... này. Do không được thiết_kế đồng_bộ nên hệ_thống CNTT của ngành Hải_quan hiện_nay có tính liên_kết yếu, khó tích_hợp chức_năng cũng như cung_cấp dữ_liệu mang tính tổng_hợp cho các vị_trí công_việc, việc ứng_dụng công_nghệ 4.0 vào quản_lý nghiệp_vụ ( như IoT, AI, Big_Data,... ) không_thể thực_hiện được. Vào những giờ cao_điểm thường xảy ra tắc_nghẽn cục_bộ, hệ_thống quá_tải không xử_lý được dữ_liệu, tác_động trực_tiếp kéo_dài thời_gian thông_quan. Bên cạnh đó, một_số lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về hải_quan vẫn chưa được ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và tự_động_hoá một_cách đầy_đủ như thanh_tra, kiểm_tra, miễn, giảm, hoàn thuế... - Hệ_thống VNACCS / VCIS được thiết_kế từ 2014, các chức_năng hỗ_trợ khai_thác, quản_lý hải_quan không đáp_ứng được yêu_cầu nghiệp_vụ hiện_nay, các trang_thiết_bị phần_cứng đã lỗi_thời không còn loại tương_tự để thay_thế và cũng không có hệ_thống dự_phòng, do_đó sự_cố có_thể sự xảy ra bất_cứ lúc_nào làm ảnh_hưởng đến tính sẵn_sàng của toàn hệ_thống làm tê_liệt hoạt_động xuất_nhập_khẩu, gây hậu_quả nghiêm_trọng cho nền kinh_tế.
None
1
Bên cạnh những kết_quả đạt được Tổng_cục Hải_quan cũng chỉ ra những điểm còn tồn_tại của hệ_thống Công_nghệ_thông_tin nghiệp_vụ hải_quan qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 , những tồn_tại này được đề_cập cụ_thể tại Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 như sau : - Hệ_thống thông_quan tự_động VNACCS / VCIS là hệ_thống CNTT cốt_lõi , quan_trọng nhất của Tổng_cục Hải_quan ( do Chính_phủ Nhật_Bản viện_trợ không hoàn lại triển_khai chính_thức từ ngày 01/4/2014 ) mới đáp_ứng yêu_cầu thông_quan hàng_hoá xuất_nhập_khẩu , quá_cảnh , phương_tiện xuất_nhập_cảnh , quá_cảnh , tức_là chỉ đáp_ứng được một khâu trong quy_trình quản_lý_nhà_nước về hải_quan . Do_đó , để thực_hiện quản_lý các lĩnh_vực và các nghiệp_vụ hải_quan khác , đặc_biệt là các yêu_cầu quản_lý phát_sinh mới , trải qua các năm từ 2014 đến nay , Tổng_cục Hải_quan đã phải xây_dựng và duy_trì thêm khoảng 20 hệ_thống CNTT vệ_tinh ( do Tổng_cục Hải_quan xây_dựng ) hoạt_động song_song cùng hệ_thống này . Do không được thiết_kế đồng_bộ nên hệ_thống CNTT của ngành Hải_quan hiện_nay có tính liên_kết yếu , khó tích_hợp chức_năng cũng như cung_cấp dữ_liệu mang tính tổng_hợp cho các vị_trí công_việc , việc ứng_dụng công_nghệ 4.0 vào quản_lý nghiệp_vụ ( như IoT , AI , Big_Data , ... ) không_thể thực_hiện được . Vào những giờ cao_điểm thường xảy ra tắc_nghẽn cục_bộ , hệ_thống quá_tải không xử_lý được dữ_liệu , tác_động trực_tiếp kéo_dài thời_gian thông_quan . Bên cạnh đó , một_số lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về hải_quan vẫn chưa được ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và tự_động_hoá một_cách đầy_đủ như thanh_tra , kiểm_tra , miễn , giảm , hoàn thuế ... - Hệ_thống VNACCS / VCIS được thiết_kế từ 2014 , các chức_năng hỗ_trợ khai_thác , quản_lý hải_quan không đáp_ứng được yêu_cầu nghiệp_vụ hiện_nay , các trang_thiết_bị phần_cứng đã lỗi_thời không còn loại tương_tự để thay_thế và cũng không có hệ_thống dự_phòng , do_đó sự_cố có_thể sự xảy ra bất_cứ lúc_nào làm ảnh_hưởng đến tính sẵn_sàng của toàn hệ_thống làm tê_liệt hoạt_động xuất_nhập_khẩu , gây hậu_quả nghiêm_trọng cho nền kinh_tế .
202,110
Những tồn_tại của hệ_thống Công_nghệ_thông_tin nghiệp_vụ hải_quan qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 ?
Bên cạnh những kết_quả đạt được Tổng_cục Hải_quan cũng chỉ ra những điểm còn tồn_tại của hệ_thống Công_nghệ_thông_tin nghiệp_vụ hải_quan qua quá_trình: ... hệ_thống làm tê_liệt hoạt_động xuất_nhập_khẩu, gây hậu_quả nghiêm_trọng cho nền kinh_tế.
None
1
Bên cạnh những kết_quả đạt được Tổng_cục Hải_quan cũng chỉ ra những điểm còn tồn_tại của hệ_thống Công_nghệ_thông_tin nghiệp_vụ hải_quan qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 , những tồn_tại này được đề_cập cụ_thể tại Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 như sau : - Hệ_thống thông_quan tự_động VNACCS / VCIS là hệ_thống CNTT cốt_lõi , quan_trọng nhất của Tổng_cục Hải_quan ( do Chính_phủ Nhật_Bản viện_trợ không hoàn lại triển_khai chính_thức từ ngày 01/4/2014 ) mới đáp_ứng yêu_cầu thông_quan hàng_hoá xuất_nhập_khẩu , quá_cảnh , phương_tiện xuất_nhập_cảnh , quá_cảnh , tức_là chỉ đáp_ứng được một khâu trong quy_trình quản_lý_nhà_nước về hải_quan . Do_đó , để thực_hiện quản_lý các lĩnh_vực và các nghiệp_vụ hải_quan khác , đặc_biệt là các yêu_cầu quản_lý phát_sinh mới , trải qua các năm từ 2014 đến nay , Tổng_cục Hải_quan đã phải xây_dựng và duy_trì thêm khoảng 20 hệ_thống CNTT vệ_tinh ( do Tổng_cục Hải_quan xây_dựng ) hoạt_động song_song cùng hệ_thống này . Do không được thiết_kế đồng_bộ nên hệ_thống CNTT của ngành Hải_quan hiện_nay có tính liên_kết yếu , khó tích_hợp chức_năng cũng như cung_cấp dữ_liệu mang tính tổng_hợp cho các vị_trí công_việc , việc ứng_dụng công_nghệ 4.0 vào quản_lý nghiệp_vụ ( như IoT , AI , Big_Data , ... ) không_thể thực_hiện được . Vào những giờ cao_điểm thường xảy ra tắc_nghẽn cục_bộ , hệ_thống quá_tải không xử_lý được dữ_liệu , tác_động trực_tiếp kéo_dài thời_gian thông_quan . Bên cạnh đó , một_số lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về hải_quan vẫn chưa được ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và tự_động_hoá một_cách đầy_đủ như thanh_tra , kiểm_tra , miễn , giảm , hoàn thuế ... - Hệ_thống VNACCS / VCIS được thiết_kế từ 2014 , các chức_năng hỗ_trợ khai_thác , quản_lý hải_quan không đáp_ứng được yêu_cầu nghiệp_vụ hiện_nay , các trang_thiết_bị phần_cứng đã lỗi_thời không còn loại tương_tự để thay_thế và cũng không có hệ_thống dự_phòng , do_đó sự_cố có_thể sự xảy ra bất_cứ lúc_nào làm ảnh_hưởng đến tính sẵn_sàng của toàn hệ_thống làm tê_liệt hoạt_động xuất_nhập_khẩu , gây hậu_quả nghiêm_trọng cho nền kinh_tế .
202,111
Những tồn_tại của hệ_thống CNTT phục_vụ triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia và ASEAN qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 ?
Căn_cứ Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 Tổng_cục Hải_quan đã chỉ ra những tồn_tại của hệ_thống CNTT phục_vụ triển_khai Cơ_chế một cửa: ... Căn_cứ Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 Tổng_cục Hải_quan đã chỉ ra những tồn_tại của hệ_thống CNTT phục_vụ triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia và ASEAN qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 như sau : - Thông_tin dữ_liệu phân_tán, chỉ phục_vụ thực_hiện thủ_tục hành_chính đơn_lẻ. Dữ_liệu hồ_sơ, chứng_từ đã được doanh_nghiệp khai_báo chưa được kế_thừa và tận_dụng để thực_hiện các thủ_tục hành_chính khác liên_quan tới doanh_nghiệp. - Chưa số_hoá đầy_đủ và khai_thác triệt_để nhu_cầu trao_đổi thông_tin giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia và các bên liên_quan ; phần_lớn do dữ_liệu nằm phân_tán và quy_hoạch riêng_rẽ theo lĩnh_vực thực_hiện thủ_tục hành_chính ở từng bộ, ngành. Các yêu_cầu thay_đổi về chính_sách đối_với loại hàng_hoá miễn kiểm, kiểm_tra giảm quyết_định bởi các đơn_vị chuyên_môn của bộ, ngành chưa có cơ_chế và đồng_bộ kịp_thời về Cơ_chế một cửa quốc_gia dẫn đến công_tác xử_lý hồ_sơ bị chậm ; trong khi hoàn_toàn có_thể thực_hiện đẩy nhanh quá_trình này khi trao_đổi thông_tin giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia và các hệ_thống liên_quan được_thống suốt, đúng quy_chuẩn. Chính hạn_chế trong quá_trình trao_đổi dữ_liệu dẫn tới việc khai_thác,
None
1
Căn_cứ Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 Tổng_cục Hải_quan đã chỉ ra những tồn_tại của hệ_thống CNTT phục_vụ triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia và ASEAN qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 như sau : - Thông_tin dữ_liệu phân_tán , chỉ phục_vụ thực_hiện thủ_tục hành_chính đơn_lẻ . Dữ_liệu hồ_sơ , chứng_từ đã được doanh_nghiệp khai_báo chưa được kế_thừa và tận_dụng để thực_hiện các thủ_tục hành_chính khác liên_quan tới doanh_nghiệp . - Chưa số_hoá đầy_đủ và khai_thác triệt_để nhu_cầu trao_đổi thông_tin giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia và các bên liên_quan ; phần_lớn do dữ_liệu nằm phân_tán và quy_hoạch riêng_rẽ theo lĩnh_vực thực_hiện thủ_tục hành_chính ở từng bộ , ngành . Các yêu_cầu thay_đổi về chính_sách đối_với loại hàng_hoá miễn kiểm , kiểm_tra giảm quyết_định bởi các đơn_vị chuyên_môn của bộ , ngành chưa có cơ_chế và đồng_bộ kịp_thời về Cơ_chế một cửa quốc_gia dẫn đến công_tác xử_lý hồ_sơ bị chậm ; trong khi hoàn_toàn có_thể thực_hiện đẩy nhanh quá_trình này khi trao_đổi thông_tin giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia và các hệ_thống liên_quan được_thống suốt , đúng quy_chuẩn . Chính hạn_chế trong quá_trình trao_đổi dữ_liệu dẫn tới việc khai_thác , phân_tích dữ_liệu chưa hiệu_quả , do_đó chưa hỗ_trợ được công_tác chỉ_đạo điều_hành , phát_hiện các điểm nghẽn về chính_sách để có phương_án xử_lý . - Chưa chuẩn_hoá , hệ_thống dữ_liệu phân_tán và thiết_lập bộ dữ_liệu thương_mại dùng chung qua Cơ_chế một cửa quốc_gia dẫn đến việc tích_hợp thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp , công_tác XNK bị hạn_chế ; đồng_thời kéo_theo khả_năng sẵn_sàng mở_rộng nhu_cầu tích_hợp giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia với các hệ_thống thương_mại quốc_tế cũng bị hạn_chế . * - Chưa triển_khai hệ_thống giám_sát , đo_lường hiệu_quả ; không có công_cụ trực_quan ( dashboard ) . Đặc_biệt hệ_thống đo_lường hiệu_quả là công_cụ quan_trọng để đánh_giá hiệu_quả đầu_tư cũng như xác_định các “ điểm yếu ” để sẵn_sàng phương_án xử_lý , tiếp_tục cải_tiến và nâng cao chất_lượng dịch_vụ hệ_thống . - Công_tác đảm_bảo vận_hành , dịch_vụ hỗ_trợ hạn_chế . - Hạ_tầng đầu_tư chậm , chưa đảm_bảo kể_cả tại Tổng_cục Hải_quan và tại các bộ_ngành , ảnh_hưởng tới kế_hoạch triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia đã đề ra . Do_vậy , bài_toán đặt ra cho việc triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia trong giai_đoạn tới đó là tiếp_tục hoàn_thiện tiến_trình chuyển_đổi sổ để xử_lý các tồn_tại hạn_chế nêu trên .
202,112
Những tồn_tại của hệ_thống CNTT phục_vụ triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia và ASEAN qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 ?
Căn_cứ Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 Tổng_cục Hải_quan đã chỉ ra những tồn_tại của hệ_thống CNTT phục_vụ triển_khai Cơ_chế một cửa: ... này khi trao_đổi thông_tin giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia và các hệ_thống liên_quan được_thống suốt, đúng quy_chuẩn. Chính hạn_chế trong quá_trình trao_đổi dữ_liệu dẫn tới việc khai_thác, phân_tích dữ_liệu chưa hiệu_quả, do_đó chưa hỗ_trợ được công_tác chỉ_đạo điều_hành, phát_hiện các điểm nghẽn về chính_sách để có phương_án xử_lý. - Chưa chuẩn_hoá, hệ_thống dữ_liệu phân_tán và thiết_lập bộ dữ_liệu thương_mại dùng chung qua Cơ_chế một cửa quốc_gia dẫn đến việc tích_hợp thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp, công_tác XNK bị hạn_chế ; đồng_thời kéo_theo khả_năng sẵn_sàng mở_rộng nhu_cầu tích_hợp giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia với các hệ_thống thương_mại quốc_tế cũng bị hạn_chế. * - Chưa triển_khai hệ_thống giám_sát, đo_lường hiệu_quả ; không có công_cụ trực_quan ( dashboard ). Đặc_biệt hệ_thống đo_lường hiệu_quả là công_cụ quan_trọng để đánh_giá hiệu_quả đầu_tư cũng như xác_định các “ điểm yếu ” để sẵn_sàng phương_án xử_lý, tiếp_tục cải_tiến và nâng cao chất_lượng dịch_vụ hệ_thống. - Công_tác đảm_bảo vận_hành, dịch_vụ hỗ_trợ hạn_chế. - Hạ_tầng đầu_tư chậm, chưa đảm_bảo kể_cả tại Tổng_cục Hải_quan và tại các bộ_ngành, ảnh_hưởng tới kế_hoạch triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia đã đề ra.
None
1
Căn_cứ Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 Tổng_cục Hải_quan đã chỉ ra những tồn_tại của hệ_thống CNTT phục_vụ triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia và ASEAN qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 như sau : - Thông_tin dữ_liệu phân_tán , chỉ phục_vụ thực_hiện thủ_tục hành_chính đơn_lẻ . Dữ_liệu hồ_sơ , chứng_từ đã được doanh_nghiệp khai_báo chưa được kế_thừa và tận_dụng để thực_hiện các thủ_tục hành_chính khác liên_quan tới doanh_nghiệp . - Chưa số_hoá đầy_đủ và khai_thác triệt_để nhu_cầu trao_đổi thông_tin giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia và các bên liên_quan ; phần_lớn do dữ_liệu nằm phân_tán và quy_hoạch riêng_rẽ theo lĩnh_vực thực_hiện thủ_tục hành_chính ở từng bộ , ngành . Các yêu_cầu thay_đổi về chính_sách đối_với loại hàng_hoá miễn kiểm , kiểm_tra giảm quyết_định bởi các đơn_vị chuyên_môn của bộ , ngành chưa có cơ_chế và đồng_bộ kịp_thời về Cơ_chế một cửa quốc_gia dẫn đến công_tác xử_lý hồ_sơ bị chậm ; trong khi hoàn_toàn có_thể thực_hiện đẩy nhanh quá_trình này khi trao_đổi thông_tin giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia và các hệ_thống liên_quan được_thống suốt , đúng quy_chuẩn . Chính hạn_chế trong quá_trình trao_đổi dữ_liệu dẫn tới việc khai_thác , phân_tích dữ_liệu chưa hiệu_quả , do_đó chưa hỗ_trợ được công_tác chỉ_đạo điều_hành , phát_hiện các điểm nghẽn về chính_sách để có phương_án xử_lý . - Chưa chuẩn_hoá , hệ_thống dữ_liệu phân_tán và thiết_lập bộ dữ_liệu thương_mại dùng chung qua Cơ_chế một cửa quốc_gia dẫn đến việc tích_hợp thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp , công_tác XNK bị hạn_chế ; đồng_thời kéo_theo khả_năng sẵn_sàng mở_rộng nhu_cầu tích_hợp giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia với các hệ_thống thương_mại quốc_tế cũng bị hạn_chế . * - Chưa triển_khai hệ_thống giám_sát , đo_lường hiệu_quả ; không có công_cụ trực_quan ( dashboard ) . Đặc_biệt hệ_thống đo_lường hiệu_quả là công_cụ quan_trọng để đánh_giá hiệu_quả đầu_tư cũng như xác_định các “ điểm yếu ” để sẵn_sàng phương_án xử_lý , tiếp_tục cải_tiến và nâng cao chất_lượng dịch_vụ hệ_thống . - Công_tác đảm_bảo vận_hành , dịch_vụ hỗ_trợ hạn_chế . - Hạ_tầng đầu_tư chậm , chưa đảm_bảo kể_cả tại Tổng_cục Hải_quan và tại các bộ_ngành , ảnh_hưởng tới kế_hoạch triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia đã đề ra . Do_vậy , bài_toán đặt ra cho việc triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia trong giai_đoạn tới đó là tiếp_tục hoàn_thiện tiến_trình chuyển_đổi sổ để xử_lý các tồn_tại hạn_chế nêu trên .
202,113
Những tồn_tại của hệ_thống CNTT phục_vụ triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia và ASEAN qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 ?
Căn_cứ Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 Tổng_cục Hải_quan đã chỉ ra những tồn_tại của hệ_thống CNTT phục_vụ triển_khai Cơ_chế một cửa: ... dịch_vụ hỗ_trợ hạn_chế. - Hạ_tầng đầu_tư chậm, chưa đảm_bảo kể_cả tại Tổng_cục Hải_quan và tại các bộ_ngành, ảnh_hưởng tới kế_hoạch triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia đã đề ra. Do_vậy, bài_toán đặt ra cho việc triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia trong giai_đoạn tới đó là tiếp_tục hoàn_thiện tiến_trình chuyển_đổi sổ để xử_lý các tồn_tại hạn_chế nêu trên.
None
1
Căn_cứ Quyết_định 707 / QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 5 năm 2022 Tổng_cục Hải_quan đã chỉ ra những tồn_tại của hệ_thống CNTT phục_vụ triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia và ASEAN qua quá_trình thực_hiện Chương_trình Chuyển_đổi số quốc_gia đến năm 2025 định_hướng 2030 như sau : - Thông_tin dữ_liệu phân_tán , chỉ phục_vụ thực_hiện thủ_tục hành_chính đơn_lẻ . Dữ_liệu hồ_sơ , chứng_từ đã được doanh_nghiệp khai_báo chưa được kế_thừa và tận_dụng để thực_hiện các thủ_tục hành_chính khác liên_quan tới doanh_nghiệp . - Chưa số_hoá đầy_đủ và khai_thác triệt_để nhu_cầu trao_đổi thông_tin giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia và các bên liên_quan ; phần_lớn do dữ_liệu nằm phân_tán và quy_hoạch riêng_rẽ theo lĩnh_vực thực_hiện thủ_tục hành_chính ở từng bộ , ngành . Các yêu_cầu thay_đổi về chính_sách đối_với loại hàng_hoá miễn kiểm , kiểm_tra giảm quyết_định bởi các đơn_vị chuyên_môn của bộ , ngành chưa có cơ_chế và đồng_bộ kịp_thời về Cơ_chế một cửa quốc_gia dẫn đến công_tác xử_lý hồ_sơ bị chậm ; trong khi hoàn_toàn có_thể thực_hiện đẩy nhanh quá_trình này khi trao_đổi thông_tin giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia và các hệ_thống liên_quan được_thống suốt , đúng quy_chuẩn . Chính hạn_chế trong quá_trình trao_đổi dữ_liệu dẫn tới việc khai_thác , phân_tích dữ_liệu chưa hiệu_quả , do_đó chưa hỗ_trợ được công_tác chỉ_đạo điều_hành , phát_hiện các điểm nghẽn về chính_sách để có phương_án xử_lý . - Chưa chuẩn_hoá , hệ_thống dữ_liệu phân_tán và thiết_lập bộ dữ_liệu thương_mại dùng chung qua Cơ_chế một cửa quốc_gia dẫn đến việc tích_hợp thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp , công_tác XNK bị hạn_chế ; đồng_thời kéo_theo khả_năng sẵn_sàng mở_rộng nhu_cầu tích_hợp giữa Cơ_chế một cửa quốc_gia với các hệ_thống thương_mại quốc_tế cũng bị hạn_chế . * - Chưa triển_khai hệ_thống giám_sát , đo_lường hiệu_quả ; không có công_cụ trực_quan ( dashboard ) . Đặc_biệt hệ_thống đo_lường hiệu_quả là công_cụ quan_trọng để đánh_giá hiệu_quả đầu_tư cũng như xác_định các “ điểm yếu ” để sẵn_sàng phương_án xử_lý , tiếp_tục cải_tiến và nâng cao chất_lượng dịch_vụ hệ_thống . - Công_tác đảm_bảo vận_hành , dịch_vụ hỗ_trợ hạn_chế . - Hạ_tầng đầu_tư chậm , chưa đảm_bảo kể_cả tại Tổng_cục Hải_quan và tại các bộ_ngành , ảnh_hưởng tới kế_hoạch triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia đã đề ra . Do_vậy , bài_toán đặt ra cho việc triển_khai Cơ_chế một cửa quốc_gia trong giai_đoạn tới đó là tiếp_tục hoàn_thiện tiến_trình chuyển_đổi sổ để xử_lý các tồn_tại hạn_chế nêu trên .
202,114
Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là ai theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : ... Đối_tượng nộp thuế 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : Đối_tượng nộp thuế 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Hình từ Internet )
202,115
Cha vợ có phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân khi được con rể cũ tặng cho nhà và đất hay không ?
Căn_cứ điểm c khoản 10 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như sau : ... Các khoản thu_nhập chịu thuế... 10. Thu_nhập từ nhận quà tặng... c ) Đối_với nhận quà tặng là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà, kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất, kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ quà tặng là bất_động_sản hướng_dẫn tại điểm d, khoản 1, Điều 3 Thông_tư này.... Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập được miễn thuế như sau : Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1. Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân, Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP, các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm :.... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế, quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở, công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 10 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 10 . Thu_nhập từ nhận quà tặng ... c ) Đối_với nhận quà tặng là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà , kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất , kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ quà tặng là bất_động_sản hướng_dẫn tại điểm d , khoản 1 , Điều 3 Thông_tư này . ... Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập được miễn thuế như sau : Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : .... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội , ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau . ... Theo đó , quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất , quyền_sở_hữu nhà ( kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ) ... đều là những khoản thu_nhập từ nhận quà tặng là bất_động_sản phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với thu_nhập là bất_động_sản tặng cho từ cha vợ , mẹ_vợ với con rể thì được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân theo điểm d khoản 1 Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC nêu trên . Tuy_nhiên , trong trường_hợp của chú , con gái chú và con rể đã ly_hôn , giữa chú và người đàn_ông kia không còn mối quan_hệ cha_mẹ vợ với con rể nên không thuộc trường_hợp được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Do_đó , khi chú nhận được quà tặng là nhà và đất thì chú vẫn phải tiến_hành kê_khai và nộp thuế_thu_nhập cá_nhân .
202,116
Cha vợ có phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân khi được con rể cũ tặng cho nhà và đất hay không ?
Căn_cứ điểm c khoản 10 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như sau : ... ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế, quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở, công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội, ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau.... Theo đó, quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất, quyền_sở_hữu nhà ( kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai )... đều là những khoản thu_nhập từ nhận quà tặng là bất_động_sản phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân. Đối_với thu_nhập là bất_động_sản tặng cho từ cha vợ, mẹ_vợ với con rể thì được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân theo điểm d khoản 1 Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC nêu trên. Tuy_nhiên, trong trường_hợp của chú, con gái chú và con rể đã ly_hôn, giữa chú và người đàn_ông kia không còn mối quan_hệ cha_mẹ vợ với con rể
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 10 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 10 . Thu_nhập từ nhận quà tặng ... c ) Đối_với nhận quà tặng là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà , kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất , kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ quà tặng là bất_động_sản hướng_dẫn tại điểm d , khoản 1 , Điều 3 Thông_tư này . ... Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập được miễn thuế như sau : Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : .... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội , ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau . ... Theo đó , quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất , quyền_sở_hữu nhà ( kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ) ... đều là những khoản thu_nhập từ nhận quà tặng là bất_động_sản phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với thu_nhập là bất_động_sản tặng cho từ cha vợ , mẹ_vợ với con rể thì được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân theo điểm d khoản 1 Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC nêu trên . Tuy_nhiên , trong trường_hợp của chú , con gái chú và con rể đã ly_hôn , giữa chú và người đàn_ông kia không còn mối quan_hệ cha_mẹ vợ với con rể nên không thuộc trường_hợp được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Do_đó , khi chú nhận được quà tặng là nhà và đất thì chú vẫn phải tiến_hành kê_khai và nộp thuế_thu_nhập cá_nhân .
202,117
Cha vợ có phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân khi được con rể cũ tặng cho nhà và đất hay không ?
Căn_cứ điểm c khoản 10 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như sau : ... . Tuy_nhiên, trong trường_hợp của chú, con gái chú và con rể đã ly_hôn, giữa chú và người đàn_ông kia không còn mối quan_hệ cha_mẹ vợ với con rể nên không thuộc trường_hợp được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân. Do_đó, khi chú nhận được quà tặng là nhà và đất thì chú vẫn phải tiến_hành kê_khai và nộp thuế_thu_nhập cá_nhân.
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 10 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập chịu thuế như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 10 . Thu_nhập từ nhận quà tặng ... c ) Đối_với nhận quà tặng là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà , kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất , kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ quà tặng là bất_động_sản hướng_dẫn tại điểm d , khoản 1 , Điều 3 Thông_tư này . ... Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các khoản thu_nhập được miễn thuế như sau : Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : .... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội , ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau . ... Theo đó , quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất , quyền_sở_hữu nhà ( kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ) ... đều là những khoản thu_nhập từ nhận quà tặng là bất_động_sản phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với thu_nhập là bất_động_sản tặng cho từ cha vợ , mẹ_vợ với con rể thì được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân theo điểm d khoản 1 Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC nêu trên . Tuy_nhiên , trong trường_hợp của chú , con gái chú và con rể đã ly_hôn , giữa chú và người đàn_ông kia không còn mối quan_hệ cha_mẹ vợ với con rể nên không thuộc trường_hợp được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Do_đó , khi chú nhận được quà tặng là nhà và đất thì chú vẫn phải tiến_hành kê_khai và nộp thuế_thu_nhập cá_nhân .
202,118
Giảm thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về giảm thuế như sau : ... Giảm thuế Theo quy_định tại Điều 5 Luật thuế_Thu_nhập cá_nhân, Điều 5 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP, người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai, hoả_hoạn, tai_nạn, bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì được xét giảm thuế tương_ứng với mức_độ thiệt_hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp. Cụ_thể như sau : 1. Xác_định số thuế được giảm a ) Việc xét giảm thuế được thực_hiện theo năm tính thuế. Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai, hoả_hoạn, tai_nạn, bệnh hiểm_nghèo trong năm tính thuế nào thì được xét giảm số thuế phải nộp của năm tính thuế đó. b ) Số thuế phải nộp làm căn_cứ xét giảm thuế là tổng_số thuế_thu_nhập cá_nhân mà người nộp thuế phải nộp trong năm tính thuế, bao_gồm : b. 1 ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đã nộp hoặc đã khấu_trừ đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn, thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn, thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản, thu_nhập từ trúng thưởng, thu_nhập từ bản_quyền, thu_nhập từ nhượng quyền thương_mại, thu_nhập từ thừa_kế ; thu_nhập từ quà tặng. b. 2 ) Thuế_thu_nhập cá_nhân phải
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về giảm thuế như sau : Giảm thuế Theo quy_định tại Điều 5 Luật thuế_Thu_nhập cá_nhân , Điều 5 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì được xét giảm thuế tương_ứng với mức_độ thiệt_hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp . Cụ_thể như sau : 1 . Xác_định số thuế được giảm a ) Việc xét giảm thuế được thực_hiện theo năm tính thuế . Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo trong năm tính thuế nào thì được xét giảm số thuế phải nộp của năm tính thuế đó . b ) Số thuế phải nộp làm căn_cứ xét giảm thuế là tổng_số thuế_thu_nhập cá_nhân mà người nộp thuế phải nộp trong năm tính thuế , bao_gồm : b . 1 ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đã nộp hoặc đã khấu_trừ đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn , thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , thu_nhập từ trúng thưởng , thu_nhập từ bản_quyền , thu_nhập từ nhượng quyền thương_mại , thu_nhập từ thừa_kế ; thu_nhập từ quà tặng . b . 2 ) Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp đối_với thu_nhập từ kinh_doanh và thu_nhập từ tiền_lương , tiền công . ... Theo đó , đối_tượng được giảm thuế_thu_nhập cá_nhân là người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì được xét giảm thuế tương_ứng với mức_độ thiệt_hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp . Số thuế được giảm sẽ được xác_định theo quy_định tại Điều 4 nêu trên .
202,119
Giảm thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về giảm thuế như sau : ... , thu_nhập từ trúng thưởng, thu_nhập từ bản_quyền, thu_nhập từ nhượng quyền thương_mại, thu_nhập từ thừa_kế ; thu_nhập từ quà tặng. b. 2 ) Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp đối_với thu_nhập từ kinh_doanh và thu_nhập từ tiền_lương, tiền công.... Theo đó, đối_tượng được giảm thuế_thu_nhập cá_nhân là người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai, hoả_hoạn, tai_nạn, bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì được xét giảm thuế tương_ứng với mức_độ thiệt_hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp. Số thuế được giảm sẽ được xác_định theo quy_định tại Điều 4 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về giảm thuế như sau : Giảm thuế Theo quy_định tại Điều 5 Luật thuế_Thu_nhập cá_nhân , Điều 5 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì được xét giảm thuế tương_ứng với mức_độ thiệt_hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp . Cụ_thể như sau : 1 . Xác_định số thuế được giảm a ) Việc xét giảm thuế được thực_hiện theo năm tính thuế . Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo trong năm tính thuế nào thì được xét giảm số thuế phải nộp của năm tính thuế đó . b ) Số thuế phải nộp làm căn_cứ xét giảm thuế là tổng_số thuế_thu_nhập cá_nhân mà người nộp thuế phải nộp trong năm tính thuế , bao_gồm : b . 1 ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đã nộp hoặc đã khấu_trừ đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn , thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , thu_nhập từ trúng thưởng , thu_nhập từ bản_quyền , thu_nhập từ nhượng quyền thương_mại , thu_nhập từ thừa_kế ; thu_nhập từ quà tặng . b . 2 ) Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp đối_với thu_nhập từ kinh_doanh và thu_nhập từ tiền_lương , tiền công . ... Theo đó , đối_tượng được giảm thuế_thu_nhập cá_nhân là người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì được xét giảm thuế tương_ứng với mức_độ thiệt_hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp . Số thuế được giảm sẽ được xác_định theo quy_định tại Điều 4 nêu trên .
202,120
Giá_trị pháp_lý của văn_bản điện_tử ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-TANDTC năm 2022 , quy_định như sau : ... Giá_trị pháp_lý của văn_bản điện_tử 1 . Văn_bản điện_tử được ký số bởi người có thẩm_quyền và ký số của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật có giá_trị pháp_lý như bản_gốc văn_bản giấy . 2 . Chữ_ký số trên văn_bản điện_tử phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định của pháp_luật . 3 . Văn_bản điện_tử không thuộc khoản 1 Điều này được gửi , nhận qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Toà_án nhân_dân có giá_trị để biết , tham_khảo , không thay_thế cho việc gửi , nhận văn_bản giấy . Như_vậy , văn_bản điện_tử được ký số bởi người có thẩm_quyền và ký số của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật sẽ có giá_trị pháp_lý như bản_gốc văn_bản giấy . Bên cạnh đó , chữ_ký số trên văn_bản điện_tử phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định của pháp_luật . Trường_hợp văn_bản điện_tử không được ký số bởi người có thẩm_quyền và ký số của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật được gửi , nhận qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Toà_án nhân_dân thì chỉ có giá_trị để biết , tham_khảo , không thay_thế cho việc gửi , nhận văn_bản giấy . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-TANDTC năm 2022 , quy_định như sau : Giá_trị pháp_lý của văn_bản điện_tử 1 . Văn_bản điện_tử được ký số bởi người có thẩm_quyền và ký số của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật có giá_trị pháp_lý như bản_gốc văn_bản giấy . 2 . Chữ_ký số trên văn_bản điện_tử phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định của pháp_luật . 3 . Văn_bản điện_tử không thuộc khoản 1 Điều này được gửi , nhận qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Toà_án nhân_dân có giá_trị để biết , tham_khảo , không thay_thế cho việc gửi , nhận văn_bản giấy . Như_vậy , văn_bản điện_tử được ký số bởi người có thẩm_quyền và ký số của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật sẽ có giá_trị pháp_lý như bản_gốc văn_bản giấy . Bên cạnh đó , chữ_ký số trên văn_bản điện_tử phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định của pháp_luật . Trường_hợp văn_bản điện_tử không được ký số bởi người có thẩm_quyền và ký số của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật được gửi , nhận qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Toà_án nhân_dân thì chỉ có giá_trị để biết , tham_khảo , không thay_thế cho việc gửi , nhận văn_bản giấy . ( Hình từ Internet )
202,121
Nguyên_tắc tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử giữa các Toà_án , đơn_vị trong Toà_án nhân_dân như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-TANDTC năm 2022 , quy_định nguyên_tắc tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý: ... Theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-TANDTC năm 2022, quy_định nguyên_tắc tiếp_nhận, xử_lý, phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử giữa các Toà_án, đơn_vị trong Toà_án nhân như sau : Nguyên_tắc tiếp_nhận, xử_lý, phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử 1. Việc tiếp_nhận, phát_hành văn_bản điện_tử phải thực_hiện theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 của Luật Giao_dịch điện_tử và tuân theo các quy_định khác của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước, quy_định của Toà_án nhân_dân về văn_thư, lưu_trữ. 2. Tất_cả văn_bản điện_tử thuộc thẩm_quyền ban_hành và giải_quyết của các đơn_vị trong Toà_án nhân_dân được phát_hành, tiếp_nhận, xử_lý trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Toà_án nhân_dân ( https://bdlh.toaan.gov.vn), trừ các trường_hợp bên gửi và bên nhận chưa đáp_ứng được các yêu_cầu về hạ_tầng kỹ_thuật, công_nghệ, an_toàn thông_tin, giải_pháp kết_nối, liên_thông để nhận, gửi văn_bản điện_tử. Bên nhận có quyền từ_chối nhận văn_bản điện từ, nếu văn_bản điện_tử đó không đảm_bảo nguyên_tắc, yêu_cầu về phát_hành, tiếp_nhận và phải chịu trách_nhiệm về việc
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-TANDTC năm 2022 , quy_định nguyên_tắc tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử giữa các Toà_án , đơn_vị trong Toà_án nhân như sau : Nguyên_tắc tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử 1 . Việc tiếp_nhận , phát_hành văn_bản điện_tử phải thực_hiện theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 của Luật Giao_dịch điện_tử và tuân theo các quy_định khác của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , quy_định của Toà_án nhân_dân về văn_thư , lưu_trữ . 2 . Tất_cả văn_bản điện_tử thuộc thẩm_quyền ban_hành và giải_quyết của các đơn_vị trong Toà_án nhân_dân được phát_hành , tiếp_nhận , xử_lý trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Toà_án nhân_dân ( https://bdlh.toaan.gov.vn) , trừ các trường_hợp bên gửi và bên nhận chưa đáp_ứng được các yêu_cầu về hạ_tầng kỹ_thuật , công_nghệ , an_toàn thông_tin , giải_pháp kết_nối , liên_thông để nhận , gửi văn_bản điện_tử . Bên nhận có quyền từ_chối nhận văn_bản điện từ , nếu văn_bản điện_tử đó không đảm_bảo nguyên_tắc , yêu_cầu về phát_hành , tiếp_nhận và phải chịu trách_nhiệm về việc từ_chối đó , đồng_thời bên nhận phản_hồi cho bên gửi được biết thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Toà_án nhân_dân . Như_vậy , việc tiếp_nhận , phát_hành văn_bản điện_tử phải thực_hiện theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 của Luật Giao_dịch điện_tử và tuân theo các quy_định khác của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , quy_định của Toà_án nhân_dân về văn_thư , lưu_trữ . Khi tiến_hành tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử , cơ_quan nhà_nước phải quy_định cụ_thể về : - Định_dạng , biểu_mẫu của thông_điệp dữ_liệu ; - Loại chữ_ký điện_tử , chứng_thực chữ_ký điện_tử trong trường_hợp giao_dịch điện_tử cần có chữ_ký điện_tử , chứng_thực chữ_ký điện_tử ; - Các quy_trình bảo_đảm tính toàn_vẹn , an_toàn và bí_mật của giao_dịch điện_tử .
202,122
Nguyên_tắc tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử giữa các Toà_án , đơn_vị trong Toà_án nhân_dân như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-TANDTC năm 2022 , quy_định nguyên_tắc tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý: ... văn_bản điện_tử. Bên nhận có quyền từ_chối nhận văn_bản điện từ, nếu văn_bản điện_tử đó không đảm_bảo nguyên_tắc, yêu_cầu về phát_hành, tiếp_nhận và phải chịu trách_nhiệm về việc từ_chối đó, đồng_thời bên nhận phản_hồi cho bên gửi được biết thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Toà_án nhân_dân. Như_vậy, việc tiếp_nhận, phát_hành văn_bản điện_tử phải thực_hiện theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 của Luật Giao_dịch điện_tử và tuân theo các quy_định khác của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước, quy_định của Toà_án nhân_dân về văn_thư, lưu_trữ. Khi tiến_hành tiếp_nhận, xử_lý, phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử, cơ_quan nhà_nước phải quy_định cụ_thể về : - Định_dạng, biểu_mẫu của thông_điệp dữ_liệu ; - Loại chữ_ký điện_tử, chứng_thực chữ_ký điện_tử trong trường_hợp giao_dịch điện_tử cần có chữ_ký điện_tử, chứng_thực chữ_ký điện_tử ; - Các quy_trình bảo_đảm tính toàn_vẹn, an_toàn và bí_mật của giao_dịch điện_tử.
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-TANDTC năm 2022 , quy_định nguyên_tắc tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử giữa các Toà_án , đơn_vị trong Toà_án nhân như sau : Nguyên_tắc tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử 1 . Việc tiếp_nhận , phát_hành văn_bản điện_tử phải thực_hiện theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 của Luật Giao_dịch điện_tử và tuân theo các quy_định khác của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , quy_định của Toà_án nhân_dân về văn_thư , lưu_trữ . 2 . Tất_cả văn_bản điện_tử thuộc thẩm_quyền ban_hành và giải_quyết của các đơn_vị trong Toà_án nhân_dân được phát_hành , tiếp_nhận , xử_lý trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Toà_án nhân_dân ( https://bdlh.toaan.gov.vn) , trừ các trường_hợp bên gửi và bên nhận chưa đáp_ứng được các yêu_cầu về hạ_tầng kỹ_thuật , công_nghệ , an_toàn thông_tin , giải_pháp kết_nối , liên_thông để nhận , gửi văn_bản điện_tử . Bên nhận có quyền từ_chối nhận văn_bản điện từ , nếu văn_bản điện_tử đó không đảm_bảo nguyên_tắc , yêu_cầu về phát_hành , tiếp_nhận và phải chịu trách_nhiệm về việc từ_chối đó , đồng_thời bên nhận phản_hồi cho bên gửi được biết thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của Toà_án nhân_dân . Như_vậy , việc tiếp_nhận , phát_hành văn_bản điện_tử phải thực_hiện theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 của Luật Giao_dịch điện_tử và tuân theo các quy_định khác của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , quy_định của Toà_án nhân_dân về văn_thư , lưu_trữ . Khi tiến_hành tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử , cơ_quan nhà_nước phải quy_định cụ_thể về : - Định_dạng , biểu_mẫu của thông_điệp dữ_liệu ; - Loại chữ_ký điện_tử , chứng_thực chữ_ký điện_tử trong trường_hợp giao_dịch điện_tử cần có chữ_ký điện_tử , chứng_thực chữ_ký điện_tử ; - Các quy_trình bảo_đảm tính toàn_vẹn , an_toàn và bí_mật của giao_dịch điện_tử .
202,123
Tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử giữa các Toà_án , đơn_vị trong Toà_án nhân_dân từ ngày 01/11/2022 ?
Tại Điều 2 Quyết_định 296 / QĐ-TANDTC năm 2022 , Quyết_định này có hiệu_lực từ ngày 01/11/2022 . Bên cạnh đó , quy_định tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành : ... Tại Điều 2 Quyết_định 296 / QĐ-TANDTC năm 2022 , Quyết_định này có hiệu_lực từ ngày 01/11/2022 . Bên cạnh đó , quy_định tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử giữa các Toà_án , đơn_vị trong Toà_án nhân_dân áp_dụng cho các đối_tượng sau : - Các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Toà_án quân_sự trung_ương ; các Toà_án nhân_dân cấp cao ; - Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) ; - Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ( sau đây gọi là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) ; - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Xem thêm chi_tiết nội_dung tại : Quyết_định 296 / QĐ-TANDTC năm 2022 .
None
1
Tại Điều 2 Quyết_định 296 / QĐ-TANDTC năm 2022 , Quyết_định này có hiệu_lực từ ngày 01/11/2022 . Bên cạnh đó , quy_định tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử giữa các Toà_án , đơn_vị trong Toà_án nhân_dân áp_dụng cho các đối_tượng sau : - Các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Toà_án quân_sự trung_ương ; các Toà_án nhân_dân cấp cao ; - Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) ; - Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ( sau đây gọi là Toà_án nhân_dân cấp huyện ) ; - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Xem thêm chi_tiết nội_dung tại : Quyết_định 296 / QĐ-TANDTC năm 2022 .
202,124
Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ là ai ?
Theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / : ... Theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / QĐ-TTCP năm 2013 quy_định Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ là Tổng_Thanh_tra Chính_phủ . Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : - Chỉ_đạo các hoạt_động triển_khai thực_hiện Đề_án đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức theo kế_hoạch đã được Ban Chỉ_đạo đề ra . - Chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo . - Báo_cáo với Ban Chỉ_đạo Trung_ương đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo Trung_ương ) về công_tác cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức tại Thanh_tra Chính_phủ ; xin ý_kiến chỉ_đạo những vấn_đề lớn , phát_sinh trong quá_trình thực_hiện . - Quyết_định những vấn_đề thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / QĐ-TTCP năm 2013 quy_định Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ là Tổng_Thanh_tra Chính_phủ . Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : - Chỉ_đạo các hoạt_động triển_khai thực_hiện Đề_án đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức theo kế_hoạch đã được Ban Chỉ_đạo đề ra . - Chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo . - Báo_cáo với Ban Chỉ_đạo Trung_ương đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo Trung_ương ) về công_tác cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức tại Thanh_tra Chính_phủ ; xin ý_kiến chỉ_đạo những vấn_đề lớn , phát_sinh trong quá_trình thực_hiện . - Quyết_định những vấn_đề thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo . ( Hình từ Internet )
202,125
Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức có quyền triệu_tập cuộc họp đột_xuất không ?
Theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... Theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / QĐ-TTCP năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc... 2. Trưởng Ban Chỉ_đạo có quyền triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất để giải_quyết các công_việc liên_quan đến nhiệm_vụ của Đề_án và Kế_hoạch được phê_duyệt. Trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_đạo vắng_mặt, có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực chủ_trì phiên họp. Các cuộc họp phải được thông_báo bằng văn_bản về nội_dung, thời_gian, địa_điểm trước ít_nhất 02 ngày làm_việc ; sau cuộc họp có thông_báo kết_quả đến từng thành_viên Ban Chỉ_đạo để có căn_cứ tổ_chức thực_hiện.... Theo quy_định nêu trên thì Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức của Thanh_tra Chính_phủ có quyền triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp đột_xuất để giải_quyết các công_việc liên_quan đến nhiệm_vụ của Đề_án và Kế_hoạch được phê_duyệt. - Trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_đạo vắng_mặt, có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực chủ_trì phiên họp. - Các cuộc họp phải được thông_báo bằng văn_bản về nội_dung, thời_gian, địa_điểm trước ít_nhất 02 ngày làm_việc ;
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / QĐ-TTCP năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc ... 2 . Trưởng Ban Chỉ_đạo có quyền triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất để giải_quyết các công_việc liên_quan đến nhiệm_vụ của Đề_án và Kế_hoạch được phê_duyệt . Trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_đạo vắng_mặt , có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực chủ_trì phiên họp . Các cuộc họp phải được thông_báo bằng văn_bản về nội_dung , thời_gian , địa_điểm trước ít_nhất 02 ngày làm_việc ; sau cuộc họp có thông_báo kết_quả đến từng thành_viên Ban Chỉ_đạo để có căn_cứ tổ_chức thực_hiện . ... Theo quy_định nêu trên thì Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ có quyền triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp đột_xuất để giải_quyết các công_việc liên_quan đến nhiệm_vụ của Đề_án và Kế_hoạch được phê_duyệt . - Trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_đạo vắng_mặt , có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực chủ_trì phiên họp . - Các cuộc họp phải được thông_báo bằng văn_bản về nội_dung , thời_gian , địa_điểm trước ít_nhất 02 ngày làm_việc ; sau cuộc họp có thông_báo kết_quả đến từng thành_viên Ban Chỉ_đạo để có căn_cứ tổ_chức thực_hiện .
202,126
Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức có quyền triệu_tập cuộc họp đột_xuất không ?
Theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực chủ_trì phiên họp. - Các cuộc họp phải được thông_báo bằng văn_bản về nội_dung, thời_gian, địa_điểm trước ít_nhất 02 ngày làm_việc ; sau cuộc họp có thông_báo kết_quả đến từng thành_viên Ban Chỉ_đạo để có căn_cứ tổ_chức thực_hiện.Theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / QĐ-TTCP năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc... 2. Trưởng Ban Chỉ_đạo có quyền triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất để giải_quyết các công_việc liên_quan đến nhiệm_vụ của Đề_án và Kế_hoạch được phê_duyệt. Trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_đạo vắng_mặt, có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực chủ_trì phiên họp. Các cuộc họp phải được thông_báo bằng văn_bản về nội_dung, thời_gian, địa_điểm trước ít_nhất 02 ngày làm_việc ; sau cuộc họp có thông_báo kết_quả đến từng thành_viên Ban Chỉ_đạo để có căn_cứ tổ_chức thực_hiện.... Theo quy_định nêu trên thì Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức của Thanh_tra Chính_phủ có quyền triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp đột_xuất để giải_quyết các công_việc
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / QĐ-TTCP năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc ... 2 . Trưởng Ban Chỉ_đạo có quyền triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất để giải_quyết các công_việc liên_quan đến nhiệm_vụ của Đề_án và Kế_hoạch được phê_duyệt . Trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_đạo vắng_mặt , có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực chủ_trì phiên họp . Các cuộc họp phải được thông_báo bằng văn_bản về nội_dung , thời_gian , địa_điểm trước ít_nhất 02 ngày làm_việc ; sau cuộc họp có thông_báo kết_quả đến từng thành_viên Ban Chỉ_đạo để có căn_cứ tổ_chức thực_hiện . ... Theo quy_định nêu trên thì Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ có quyền triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp đột_xuất để giải_quyết các công_việc liên_quan đến nhiệm_vụ của Đề_án và Kế_hoạch được phê_duyệt . - Trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_đạo vắng_mặt , có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực chủ_trì phiên họp . - Các cuộc họp phải được thông_báo bằng văn_bản về nội_dung , thời_gian , địa_điểm trước ít_nhất 02 ngày làm_việc ; sau cuộc họp có thông_báo kết_quả đến từng thành_viên Ban Chỉ_đạo để có căn_cứ tổ_chức thực_hiện .
202,127
Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức có quyền triệu_tập cuộc họp đột_xuất không ?
Theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... .... Theo quy_định nêu trên thì Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức của Thanh_tra Chính_phủ có quyền triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp đột_xuất để giải_quyết các công_việc liên_quan đến nhiệm_vụ của Đề_án và Kế_hoạch được phê_duyệt. - Trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_đạo vắng_mặt, có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực chủ_trì phiên họp. - Các cuộc họp phải được thông_báo bằng văn_bản về nội_dung, thời_gian, địa_điểm trước ít_nhất 02 ngày làm_việc ; sau cuộc họp có thông_báo kết_quả đến từng thành_viên Ban Chỉ_đạo để có căn_cứ tổ_chức thực_hiện.
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / QĐ-TTCP năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc ... 2 . Trưởng Ban Chỉ_đạo có quyền triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất để giải_quyết các công_việc liên_quan đến nhiệm_vụ của Đề_án và Kế_hoạch được phê_duyệt . Trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_đạo vắng_mặt , có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực chủ_trì phiên họp . Các cuộc họp phải được thông_báo bằng văn_bản về nội_dung , thời_gian , địa_điểm trước ít_nhất 02 ngày làm_việc ; sau cuộc họp có thông_báo kết_quả đến từng thành_viên Ban Chỉ_đạo để có căn_cứ tổ_chức thực_hiện . ... Theo quy_định nêu trên thì Trưởng Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ có quyền triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp đột_xuất để giải_quyết các công_việc liên_quan đến nhiệm_vụ của Đề_án và Kế_hoạch được phê_duyệt . - Trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_đạo vắng_mặt , có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực chủ_trì phiên họp . - Các cuộc họp phải được thông_báo bằng văn_bản về nội_dung , thời_gian , địa_điểm trước ít_nhất 02 ngày làm_việc ; sau cuộc họp có thông_báo kết_quả đến từng thành_viên Ban Chỉ_đạo để có căn_cứ tổ_chức thực_hiện .
202,128
Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức là ai ?
Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / : ... Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / QĐ-TTCP năm 2013 quy_định như sau : - Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức là Phó Tổng_Thanh_tra Chính_phủ. - Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo có nhiệm_vụ, quyền_hạn gồm : + Thường_trực giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo điều_phối các hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực giúp_việc Ban Chỉ_đạo, theo uỷ_quyền của Trưởng Ban Chỉ_đạo. + Chỉ_đạo, hướng_dẫn và kiểm_tra hoạt_động của các vụ, cục, đơn_vị triển_khai thực_hiện kế_hoạch đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức đã được Trưởng Ban Chỉ_đạo phê_duyệt. + Trực_tiếp chỉ_đạo Vụ Tổ_chức Cán_bộ, Tổ công_tác cải_cách hành_chính và các vụ, cục, đơn_vị của Thanh_tra Chính_phủ triển_khai xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch chi_tiết, các báo_cáo, văn_bản phục_vụ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo và tổ_chức sơ_kết, tổng_kết, đánh_giá kết_quả thực_hiện Đề_án, báo_cáo Ban Chỉ_đạo Trung_ương. + Trực_tiếp chủ_trì, đôn_đốc triển_khai thực_hiện nội_dung hoàn_thiện thể_chế về chế_độ công_vụ, công_chức và xây_dựng vị_trí việc_làm trong các vụ, cục, đơn_vị.
None
1
Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / QĐ-TTCP năm 2013 quy_định như sau : - Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức là Phó Tổng_Thanh_tra Chính_phủ . - Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo có nhiệm_vụ , quyền_hạn gồm : + Thường_trực giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo điều_phối các hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực giúp_việc Ban Chỉ_đạo , theo uỷ_quyền của Trưởng Ban Chỉ_đạo . + Chỉ_đạo , hướng_dẫn và kiểm_tra hoạt_động của các vụ , cục , đơn_vị triển_khai thực_hiện kế_hoạch đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức đã được Trưởng Ban Chỉ_đạo phê_duyệt . + Trực_tiếp chỉ_đạo Vụ Tổ_chức Cán_bộ , Tổ công_tác cải_cách hành_chính và các vụ , cục , đơn_vị của Thanh_tra Chính_phủ triển_khai xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch chi_tiết , các báo_cáo , văn_bản phục_vụ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo và tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , đánh_giá kết_quả thực_hiện Đề_án , báo_cáo Ban Chỉ_đạo Trung_ương . + Trực_tiếp chủ_trì , đôn_đốc triển_khai thực_hiện nội_dung hoàn_thiện thể_chế về chế_độ công_vụ , công_chức và xây_dựng vị_trí việc_làm trong các vụ , cục , đơn_vị . + Thực_hiện nhiệm_vụ khác khi được Trưởng Ban Chỉ_đạo giao .
202,129
Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức là ai ?
Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / : ... báo_cáo Ban Chỉ_đạo Trung_ương. + Trực_tiếp chủ_trì, đôn_đốc triển_khai thực_hiện nội_dung hoàn_thiện thể_chế về chế_độ công_vụ, công_chức và xây_dựng vị_trí việc_làm trong các vụ, cục, đơn_vị. + Thực_hiện nhiệm_vụ khác khi được Trưởng Ban Chỉ_đạo giao.Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / QĐ-TTCP năm 2013 quy_định như sau : - Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức là Phó Tổng_Thanh_tra Chính_phủ. - Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo có nhiệm_vụ, quyền_hạn gồm : + Thường_trực giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo điều_phối các hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực giúp_việc Ban Chỉ_đạo, theo uỷ_quyền của Trưởng Ban Chỉ_đạo. + Chỉ_đạo, hướng_dẫn và kiểm_tra hoạt_động của các vụ, cục, đơn_vị triển_khai thực_hiện kế_hoạch đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức đã được Trưởng Ban Chỉ_đạo phê_duyệt. + Trực_tiếp chỉ_đạo Vụ Tổ_chức Cán_bộ, Tổ công_tác cải_cách hành_chính và các vụ, cục, đơn_vị của Thanh_tra Chính_phủ triển_khai xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch chi_tiết, các báo_cáo, văn_bản phục_vụ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo
None
1
Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / QĐ-TTCP năm 2013 quy_định như sau : - Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức là Phó Tổng_Thanh_tra Chính_phủ . - Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo có nhiệm_vụ , quyền_hạn gồm : + Thường_trực giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo điều_phối các hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực giúp_việc Ban Chỉ_đạo , theo uỷ_quyền của Trưởng Ban Chỉ_đạo . + Chỉ_đạo , hướng_dẫn và kiểm_tra hoạt_động của các vụ , cục , đơn_vị triển_khai thực_hiện kế_hoạch đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức đã được Trưởng Ban Chỉ_đạo phê_duyệt . + Trực_tiếp chỉ_đạo Vụ Tổ_chức Cán_bộ , Tổ công_tác cải_cách hành_chính và các vụ , cục , đơn_vị của Thanh_tra Chính_phủ triển_khai xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch chi_tiết , các báo_cáo , văn_bản phục_vụ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo và tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , đánh_giá kết_quả thực_hiện Đề_án , báo_cáo Ban Chỉ_đạo Trung_ương . + Trực_tiếp chủ_trì , đôn_đốc triển_khai thực_hiện nội_dung hoàn_thiện thể_chế về chế_độ công_vụ , công_chức và xây_dựng vị_trí việc_làm trong các vụ , cục , đơn_vị . + Thực_hiện nhiệm_vụ khác khi được Trưởng Ban Chỉ_đạo giao .
202,130
Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức là ai ?
Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / : ... Cán_bộ, Tổ công_tác cải_cách hành_chính và các vụ, cục, đơn_vị của Thanh_tra Chính_phủ triển_khai xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch chi_tiết, các báo_cáo, văn_bản phục_vụ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo và tổ_chức sơ_kết, tổng_kết, đánh_giá kết_quả thực_hiện Đề_án, báo_cáo Ban Chỉ_đạo Trung_ương. + Trực_tiếp chủ_trì, đôn_đốc triển_khai thực_hiện nội_dung hoàn_thiện thể_chế về chế_độ công_vụ, công_chức và xây_dựng vị_trí việc_làm trong các vụ, cục, đơn_vị. + Thực_hiện nhiệm_vụ khác khi được Trưởng Ban Chỉ_đạo giao.
None
1
Theo Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1927 / QĐ-TTCP năm 2013 quy_định như sau : - Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức là Phó Tổng_Thanh_tra Chính_phủ . - Phó Trưởng ban Thường_trực Ban Chỉ_đạo có nhiệm_vụ , quyền_hạn gồm : + Thường_trực giúp Trưởng Ban Chỉ_đạo điều_phối các hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo và cơ_quan thường_trực giúp_việc Ban Chỉ_đạo , theo uỷ_quyền của Trưởng Ban Chỉ_đạo . + Chỉ_đạo , hướng_dẫn và kiểm_tra hoạt_động của các vụ , cục , đơn_vị triển_khai thực_hiện kế_hoạch đẩy_mạnh cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức đã được Trưởng Ban Chỉ_đạo phê_duyệt . + Trực_tiếp chỉ_đạo Vụ Tổ_chức Cán_bộ , Tổ công_tác cải_cách hành_chính và các vụ , cục , đơn_vị của Thanh_tra Chính_phủ triển_khai xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch chi_tiết , các báo_cáo , văn_bản phục_vụ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo và tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , đánh_giá kết_quả thực_hiện Đề_án , báo_cáo Ban Chỉ_đạo Trung_ương . + Trực_tiếp chủ_trì , đôn_đốc triển_khai thực_hiện nội_dung hoàn_thiện thể_chế về chế_độ công_vụ , công_chức và xây_dựng vị_trí việc_làm trong các vụ , cục , đơn_vị . + Thực_hiện nhiệm_vụ khác khi được Trưởng Ban Chỉ_đạo giao .
202,131
Nội_dung nêu gương về quan_hệ với nhân_dân của đảng_viên được quy_định như_thế_nào ?
Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là chiến_sĩ cách_mạng trong đội tiên_phong của giai_cấp công_nhân , nhân_dân lao_động và dân_tộc Việt_Nam , suốt đời : ... Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là chiến_sĩ cách_mạng trong đội tiên_phong của giai_cấp công_nhân, nhân_dân lao_động và dân_tộc Việt_Nam, suốt đời phấn_đấu cho mục_đích, lý_tưởng của Đảng, đặt lợi_ích của Tổ_quốc, của giai_cấp công_nhân và nhân_dân lao_động lên trên lợi_ích cá_nhân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Cương_lĩnh chính_trị, Điều_lệ Đảng, các nghị_quyết của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; có lao_động, hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; có đạo_đức và lối sống lành_mạnh ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân ; phục_tùng tổ_chức, kỷ_luật của Đảng, giữ_gìn đoàn_kết thống_nhất trong Đảng theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam năm 2011. Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục I_Quy định 101 - QÐ / TW năm 2012 quy_định như sau : NỘI_DUNG NÊU GƯƠNG Mỗi cán_bộ, đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh. Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu.... 4 - Về quan_hệ với nhân_dân - Nêu cao ý_thức phục_vụ nhân_dân ; làm_việc với thái_độ khách_quan, công_tâm, tập_trung sức giải_quyết những lợi_ích chính_đáng của nhân_dân ; lắng_nghe tâm_tư, nguyện_vọng của quần_chúng
None
1
Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là chiến_sĩ cách_mạng trong đội tiên_phong của giai_cấp công_nhân , nhân_dân lao_động và dân_tộc Việt_Nam , suốt đời phấn_đấu cho mục_đích , lý_tưởng của Đảng , đặt lợi_ích của Tổ_quốc , của giai_cấp công_nhân và nhân_dân lao_động lên trên lợi_ích cá_nhân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , các nghị_quyết của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; có lao_động , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; có đạo_đức và lối sống lành_mạnh ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân ; phục_tùng tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , giữ_gìn đoàn_kết thống_nhất trong Đảng theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam năm 2011 . Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục I_Quy định 101 - QÐ / TW năm 2012 quy_định như sau : NỘI_DUNG NÊU GƯƠNG Mỗi cán_bộ , đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh . Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu . ... 4 - Về quan_hệ với nhân_dân - Nêu cao ý_thức phục_vụ nhân_dân ; làm_việc với thái_độ khách_quan , công_tâm , tập_trung sức giải_quyết những lợi_ích chính_đáng của nhân_dân ; lắng_nghe tâm_tư , nguyện_vọng của quần_chúng , chủ_động đối_thoại với nhân_dân và cán_bộ dưới quyền . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân nơi cư_trú . - Kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện vô_cảm , quan_liêu , cửa_quyền , hách_dịch và các hành_vi nhũng_nhiễu , gây phiền_hà nhân_dân . Theo đó , nội_dung nêu gương về quan_hệ với nhân_dân của cán_bộ lãnh_đạo được quy_định gồm : - Nêu cao ý_thức phục_vụ nhân_dân ; làm_việc với thái_độ khách_quan , công_tâm , tập_trung sức giải_quyết những lợi_ích chính_đáng của nhân_dân ; lắng_nghe tâm_tư , nguyện_vọng của quần_chúng , chủ_động đối_thoại với nhân_dân và cán_bộ dưới quyền . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân nơi cư_trú . - Kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện vô_cảm , quan_liêu , cửa_quyền , hách_dịch và các hành_vi nhũng_nhiễu , gây phiền_hà nhân_dân . Ý_thức tổ_chức kỷ_luật ( Hình từ Internet )
202,132
Nội_dung nêu gương về quan_hệ với nhân_dân của đảng_viên được quy_định như_thế_nào ?
Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là chiến_sĩ cách_mạng trong đội tiên_phong của giai_cấp công_nhân , nhân_dân lao_động và dân_tộc Việt_Nam , suốt đời : ... quan_hệ với nhân_dân - Nêu cao ý_thức phục_vụ nhân_dân ; làm_việc với thái_độ khách_quan, công_tâm, tập_trung sức giải_quyết những lợi_ích chính_đáng của nhân_dân ; lắng_nghe tâm_tư, nguyện_vọng của quần_chúng, chủ_động đối_thoại với nhân_dân và cán_bộ dưới quyền. - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân nơi cư_trú. - Kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện vô_cảm, quan_liêu, cửa_quyền, hách_dịch và các hành_vi nhũng_nhiễu, gây phiền_hà nhân_dân. Theo đó, nội_dung nêu gương về quan_hệ với nhân_dân của cán_bộ lãnh_đạo được quy_định gồm : - Nêu cao ý_thức phục_vụ nhân_dân ; làm_việc với thái_độ khách_quan, công_tâm, tập_trung sức giải_quyết những lợi_ích chính_đáng của nhân_dân ; lắng_nghe tâm_tư, nguyện_vọng của quần_chúng, chủ_động đối_thoại với nhân_dân và cán_bộ dưới quyền. - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân nơi cư_trú. - Kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện vô_cảm, quan_liêu, cửa_quyền, hách_dịch và các hành_vi nhũng_nhiễu, gây phiền_hà nhân_dân. Ý_thức tổ_chức kỷ_luật ( Hình từ Internet )
None
1
Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là chiến_sĩ cách_mạng trong đội tiên_phong của giai_cấp công_nhân , nhân_dân lao_động và dân_tộc Việt_Nam , suốt đời phấn_đấu cho mục_đích , lý_tưởng của Đảng , đặt lợi_ích của Tổ_quốc , của giai_cấp công_nhân và nhân_dân lao_động lên trên lợi_ích cá_nhân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , các nghị_quyết của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; có lao_động , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; có đạo_đức và lối sống lành_mạnh ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân ; phục_tùng tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , giữ_gìn đoàn_kết thống_nhất trong Đảng theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam năm 2011 . Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục I_Quy định 101 - QÐ / TW năm 2012 quy_định như sau : NỘI_DUNG NÊU GƯƠNG Mỗi cán_bộ , đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh . Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu . ... 4 - Về quan_hệ với nhân_dân - Nêu cao ý_thức phục_vụ nhân_dân ; làm_việc với thái_độ khách_quan , công_tâm , tập_trung sức giải_quyết những lợi_ích chính_đáng của nhân_dân ; lắng_nghe tâm_tư , nguyện_vọng của quần_chúng , chủ_động đối_thoại với nhân_dân và cán_bộ dưới quyền . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân nơi cư_trú . - Kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện vô_cảm , quan_liêu , cửa_quyền , hách_dịch và các hành_vi nhũng_nhiễu , gây phiền_hà nhân_dân . Theo đó , nội_dung nêu gương về quan_hệ với nhân_dân của cán_bộ lãnh_đạo được quy_định gồm : - Nêu cao ý_thức phục_vụ nhân_dân ; làm_việc với thái_độ khách_quan , công_tâm , tập_trung sức giải_quyết những lợi_ích chính_đáng của nhân_dân ; lắng_nghe tâm_tư , nguyện_vọng của quần_chúng , chủ_động đối_thoại với nhân_dân và cán_bộ dưới quyền . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân nơi cư_trú . - Kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện vô_cảm , quan_liêu , cửa_quyền , hách_dịch và các hành_vi nhũng_nhiễu , gây phiền_hà nhân_dân . Ý_thức tổ_chức kỷ_luật ( Hình từ Internet )
202,133
Nội_dung nêu gương về quan_hệ với nhân_dân của đảng_viên được quy_định như_thế_nào ?
Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là chiến_sĩ cách_mạng trong đội tiên_phong của giai_cấp công_nhân , nhân_dân lao_động và dân_tộc Việt_Nam , suốt đời : ... Ý_thức tổ_chức kỷ_luật ( Hình từ Internet )
None
1
Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là chiến_sĩ cách_mạng trong đội tiên_phong của giai_cấp công_nhân , nhân_dân lao_động và dân_tộc Việt_Nam , suốt đời phấn_đấu cho mục_đích , lý_tưởng của Đảng , đặt lợi_ích của Tổ_quốc , của giai_cấp công_nhân và nhân_dân lao_động lên trên lợi_ích cá_nhân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , các nghị_quyết của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; có lao_động , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; có đạo_đức và lối sống lành_mạnh ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân ; phục_tùng tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , giữ_gìn đoàn_kết thống_nhất trong Đảng theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam năm 2011 . Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục I_Quy định 101 - QÐ / TW năm 2012 quy_định như sau : NỘI_DUNG NÊU GƯƠNG Mỗi cán_bộ , đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh . Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu . ... 4 - Về quan_hệ với nhân_dân - Nêu cao ý_thức phục_vụ nhân_dân ; làm_việc với thái_độ khách_quan , công_tâm , tập_trung sức giải_quyết những lợi_ích chính_đáng của nhân_dân ; lắng_nghe tâm_tư , nguyện_vọng của quần_chúng , chủ_động đối_thoại với nhân_dân và cán_bộ dưới quyền . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân nơi cư_trú . - Kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện vô_cảm , quan_liêu , cửa_quyền , hách_dịch và các hành_vi nhũng_nhiễu , gây phiền_hà nhân_dân . Theo đó , nội_dung nêu gương về quan_hệ với nhân_dân của cán_bộ lãnh_đạo được quy_định gồm : - Nêu cao ý_thức phục_vụ nhân_dân ; làm_việc với thái_độ khách_quan , công_tâm , tập_trung sức giải_quyết những lợi_ích chính_đáng của nhân_dân ; lắng_nghe tâm_tư , nguyện_vọng của quần_chúng , chủ_động đối_thoại với nhân_dân và cán_bộ dưới quyền . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân nơi cư_trú . - Kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện vô_cảm , quan_liêu , cửa_quyền , hách_dịch và các hành_vi nhũng_nhiễu , gây phiền_hà nhân_dân . Ý_thức tổ_chức kỷ_luật ( Hình từ Internet )
202,134
Nêu gương về trách_nhiệm trong công_tác của đảng_viên được quy_định gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Quy định 101 - QÐ / TW năm 2012 quy_định như sau : ... NỘI_DUNG NÊU GƯƠNG Mỗi cán_bộ, đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh. Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu.... 5 - Về trách_nhiệm trong công_tác - Nêu cao ý_thức trách_nhiệm, tận_tuỵ với công_việc ; lãnh_đạo, chỉ_đạo đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; tích_cực học_tập, nghiên_cứu, tiếp_thu và vận_dụng có hiệu_quả các tri_thức khoa_học, công_nghệ hiện_đại, các sáng_kiến trong lao_động, sản_xuất, công_tác. - Chủ_động, sáng_tạo, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách_nhiệm ; nói đi_đôi với làm, đã nói thì phải làm. - Hiểu và thực_hiện đúng chức_trách, nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình ; làm_việc có nguyên_tắc, kỷ_cương, có_lý, có tình ; không lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn khi giải_quyết công_việc ; chống các hiện_tượng chạy chức, chạy quyền, chạy_tội, chạy bằng_cấp, chạy thi_đua và các biểu_hiện tiêu_cực khác. - Kiên_quyết chống tư_tưởng cục_bộ, bè_phái và các biểu_hiện cơ_hội, thực_dụng vì lợi_ích cá_nhân, " lợi_ích nhóm ". Theo đó, mỗi cán_bộ,
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Quy định 101 - QÐ / TW năm 2012 quy_định như sau : NỘI_DUNG NÊU GƯƠNG Mỗi cán_bộ , đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh . Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu . ... 5 - Về trách_nhiệm trong công_tác - Nêu cao ý_thức trách_nhiệm , tận_tuỵ với công_việc ; lãnh_đạo , chỉ_đạo đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; tích_cực học_tập , nghiên_cứu , tiếp_thu và vận_dụng có hiệu_quả các tri_thức khoa_học , công_nghệ hiện_đại , các sáng_kiến trong lao_động , sản_xuất , công_tác . - Chủ_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm ; nói đi_đôi với làm , đã nói thì phải làm . - Hiểu và thực_hiện đúng chức_trách , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; làm_việc có nguyên_tắc , kỷ_cương , có_lý , có tình ; không lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn khi giải_quyết công_việc ; chống các hiện_tượng chạy chức , chạy quyền , chạy_tội , chạy bằng_cấp , chạy thi_đua và các biểu_hiện tiêu_cực khác . - Kiên_quyết chống tư_tưởng cục_bộ , bè_phái và các biểu_hiện cơ_hội , thực_dụng vì lợi_ích cá_nhân , " lợi_ích nhóm " . Theo đó , mỗi cán_bộ , Đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh . Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu . Nội_dung nêu gương về trách_nhiệm trong công_tác của cán_bộ lãnh_đạo được quy_định cụ_thể theo quy_định trên .
202,135
Nêu gương về trách_nhiệm trong công_tác của đảng_viên được quy_định gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Quy định 101 - QÐ / TW năm 2012 quy_định như sau : ... biểu_hiện tiêu_cực khác. - Kiên_quyết chống tư_tưởng cục_bộ, bè_phái và các biểu_hiện cơ_hội, thực_dụng vì lợi_ích cá_nhân, " lợi_ích nhóm ". Theo đó, mỗi cán_bộ, Đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh. Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu. Nội_dung nêu gương về trách_nhiệm trong công_tác của cán_bộ lãnh_đạo được quy_định cụ_thể theo quy_định trên. NỘI_DUNG NÊU GƯƠNG Mỗi cán_bộ, đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh. Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu.... 5 - Về trách_nhiệm trong công_tác - Nêu cao ý_thức trách_nhiệm, tận_tuỵ với công_việc ; lãnh_đạo, chỉ_đạo đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; tích_cực học_tập, nghiên_cứu, tiếp_thu và vận_dụng có hiệu_quả các tri_thức khoa_học, công_nghệ hiện_đại, các sáng_kiến trong lao_động, sản_xuất, công_tác. - Chủ_động, sáng_tạo, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách_nhiệm ; nói đi_đôi với làm, đã nói thì phải làm. - Hiểu và thực_hiện đúng chức_trách, nhiệm_vụ, quyền_hạn
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Quy định 101 - QÐ / TW năm 2012 quy_định như sau : NỘI_DUNG NÊU GƯƠNG Mỗi cán_bộ , đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh . Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu . ... 5 - Về trách_nhiệm trong công_tác - Nêu cao ý_thức trách_nhiệm , tận_tuỵ với công_việc ; lãnh_đạo , chỉ_đạo đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; tích_cực học_tập , nghiên_cứu , tiếp_thu và vận_dụng có hiệu_quả các tri_thức khoa_học , công_nghệ hiện_đại , các sáng_kiến trong lao_động , sản_xuất , công_tác . - Chủ_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm ; nói đi_đôi với làm , đã nói thì phải làm . - Hiểu và thực_hiện đúng chức_trách , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; làm_việc có nguyên_tắc , kỷ_cương , có_lý , có tình ; không lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn khi giải_quyết công_việc ; chống các hiện_tượng chạy chức , chạy quyền , chạy_tội , chạy bằng_cấp , chạy thi_đua và các biểu_hiện tiêu_cực khác . - Kiên_quyết chống tư_tưởng cục_bộ , bè_phái và các biểu_hiện cơ_hội , thực_dụng vì lợi_ích cá_nhân , " lợi_ích nhóm " . Theo đó , mỗi cán_bộ , Đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh . Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu . Nội_dung nêu gương về trách_nhiệm trong công_tác của cán_bộ lãnh_đạo được quy_định cụ_thể theo quy_định trên .
202,136
Nêu gương về trách_nhiệm trong công_tác của đảng_viên được quy_định gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Quy định 101 - QÐ / TW năm 2012 quy_định như sau : ... , dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách_nhiệm ; nói đi_đôi với làm, đã nói thì phải làm. - Hiểu và thực_hiện đúng chức_trách, nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình ; làm_việc có nguyên_tắc, kỷ_cương, có_lý, có tình ; không lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn khi giải_quyết công_việc ; chống các hiện_tượng chạy chức, chạy quyền, chạy_tội, chạy bằng_cấp, chạy thi_đua và các biểu_hiện tiêu_cực khác. - Kiên_quyết chống tư_tưởng cục_bộ, bè_phái và các biểu_hiện cơ_hội, thực_dụng vì lợi_ích cá_nhân, " lợi_ích nhóm ". Theo đó, mỗi cán_bộ, Đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh. Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu. Nội_dung nêu gương về trách_nhiệm trong công_tác của cán_bộ lãnh_đạo được quy_định cụ_thể theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục I_Quy định 101 - QÐ / TW năm 2012 quy_định như sau : NỘI_DUNG NÊU GƯƠNG Mỗi cán_bộ , đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh . Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu . ... 5 - Về trách_nhiệm trong công_tác - Nêu cao ý_thức trách_nhiệm , tận_tuỵ với công_việc ; lãnh_đạo , chỉ_đạo đơn_vị hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; tích_cực học_tập , nghiên_cứu , tiếp_thu và vận_dụng có hiệu_quả các tri_thức khoa_học , công_nghệ hiện_đại , các sáng_kiến trong lao_động , sản_xuất , công_tác . - Chủ_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm ; nói đi_đôi với làm , đã nói thì phải làm . - Hiểu và thực_hiện đúng chức_trách , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; làm_việc có nguyên_tắc , kỷ_cương , có_lý , có tình ; không lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn khi giải_quyết công_việc ; chống các hiện_tượng chạy chức , chạy quyền , chạy_tội , chạy bằng_cấp , chạy thi_đua và các biểu_hiện tiêu_cực khác . - Kiên_quyết chống tư_tưởng cục_bộ , bè_phái và các biểu_hiện cơ_hội , thực_dụng vì lợi_ích cá_nhân , " lợi_ích nhóm " . Theo đó , mỗi cán_bộ , Đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh . Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu . Nội_dung nêu gương về trách_nhiệm trong công_tác của cán_bộ lãnh_đạo được quy_định cụ_thể theo quy_định trên .
202,137
Ý_thức tổ_chức kỷ_luật của đảng_viên được nêu gương gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục I_Quy định 101 - QÐ / TW năm 2012 quy_định như sau : ... NỘI_DUNG NÊU GƯƠNG Mỗi cán_bộ , đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh . Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu . ... 6 - Về ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Thực_hiện nghiêm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy dân_chủ đi_đôi với giữ nghiêm kỷ_luật trong tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị . - Gương_mẫu chấp_hành nghị_quyết , chỉ_thị , quyết_định , sự phân_công , điều_động của tổ_chức ; đi đầu thực_hiện nền_nếp , chế_độ sinh_hoạt đảng , các nội_quy , quy_chế , quy_định của tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , nội_dung nêu gương về ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định gồm : - Thực_hiện nghiêm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy dân_chủ đi_đôi với giữ nghiêm kỷ_luật trong tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị . - Gương_mẫu chấp_hành nghị_quyết , chỉ_thị , quyết_định , sự phân_công , điều_động của tổ_chức ; đi đầu thực_hiện nền_nếp , chế_độ sinh_hoạt đảng , các nội_quy , quy_chế , quy_định của tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục I_Quy định 101 - QÐ / TW năm 2012 quy_định như sau : NỘI_DUNG NÊU GƯƠNG Mỗi cán_bộ , đảng_viên Ðảng_Cộng sản_Việt_Nam phải tích_cực học_tập và làm theo tấm gương đạo_đức Hồ_Chí_Minh . Cán_bộ có chức_vụ càng cao càng phải gương_mẫu . ... 6 - Về ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Thực_hiện nghiêm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy dân_chủ đi_đôi với giữ nghiêm kỷ_luật trong tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị . - Gương_mẫu chấp_hành nghị_quyết , chỉ_thị , quyết_định , sự phân_công , điều_động của tổ_chức ; đi đầu thực_hiện nền_nếp , chế_độ sinh_hoạt đảng , các nội_quy , quy_chế , quy_định của tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , nội_dung nêu gương về ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định gồm : - Thực_hiện nghiêm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy dân_chủ đi_đôi với giữ nghiêm kỷ_luật trong tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị . - Gương_mẫu chấp_hành nghị_quyết , chỉ_thị , quyết_định , sự phân_công , điều_động của tổ_chức ; đi đầu thực_hiện nền_nếp , chế_độ sinh_hoạt đảng , các nội_quy , quy_chế , quy_định của tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị .
202,138
Thực_hiện báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức được thực_hiện vào thời_điểm nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về thời_điểm thực_hiện báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : ... Trình_tự, thủ_tục báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức 1. Thời_điểm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức : a ) Định_kỳ hàng năm, chậm nhất là ngày 30 tháng 01 của năm sau, cơ_quan tổ_chức, đơn_vị thuộc và trực_thuộc có trách_nhiệm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức để cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp báo_cáo Bộ Nội_vụ ; b ) Định_kỳ hàng năm, chậm nhất là ngày 31 tháng 3 của năm sau, cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị về Bộ Nội_vụ để tổng_hợp báo_cáo Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ.... Theo đó, thời_điểm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức được thực_hiện vào thời_điểm sau : - Định_kỳ hàng năm, chậm nhất là ngày 30 tháng 01 của năm sau, cơ_quan tổ_chức, đơn_vị thuộc và trực_thuộc có trách_nhiệm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức để cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp báo_cáo Bộ Nội_vụ ; - Định_kỳ hàng năm, chậm nhất là ngày 31 tháng 3 của năm sau, cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị về Bộ Nội_vụ để tổng_hợp báo_cáo Chính_phủ và
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về thời_điểm thực_hiện báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : Trình_tự , thủ_tục báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức 1 . Thời_điểm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức : a ) Định_kỳ hàng năm , chậm nhất là ngày 30 tháng 01 của năm sau , cơ_quan tổ_chức , đơn_vị thuộc và trực_thuộc có trách_nhiệm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức để cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp báo_cáo Bộ Nội_vụ ; b ) Định_kỳ hàng năm , chậm nhất là ngày 31 tháng 3 của năm sau , cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị về Bộ Nội_vụ để tổng_hợp báo_cáo Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . ... Theo đó , thời_điểm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức được thực_hiện vào thời_điểm sau : - Định_kỳ hàng năm , chậm nhất là ngày 30 tháng 01 của năm sau , cơ_quan tổ_chức , đơn_vị thuộc và trực_thuộc có trách_nhiệm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức để cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp báo_cáo Bộ Nội_vụ ; - Định_kỳ hàng năm , chậm nhất là ngày 31 tháng 3 của năm sau , cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị về Bộ Nội_vụ để tổng_hợp báo_cáo Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . Báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức ( Hình từ Internet )
202,139
Thực_hiện báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức được thực_hiện vào thời_điểm nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về thời_điểm thực_hiện báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : ... tháng 3 của năm sau, cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị về Bộ Nội_vụ để tổng_hợp báo_cáo Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ. Báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức ( Hình từ Internet ) Trình_tự, thủ_tục báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức 1. Thời_điểm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức : a ) Định_kỳ hàng năm, chậm nhất là ngày 30 tháng 01 của năm sau, cơ_quan tổ_chức, đơn_vị thuộc và trực_thuộc có trách_nhiệm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức để cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp báo_cáo Bộ Nội_vụ ; b ) Định_kỳ hàng năm, chậm nhất là ngày 31 tháng 3 của năm sau, cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị về Bộ Nội_vụ để tổng_hợp báo_cáo Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ.... Theo đó, thời_điểm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức được thực_hiện vào thời_điểm sau : - Định_kỳ hàng năm, chậm nhất là ngày 30 tháng 01 của năm sau, cơ_quan tổ_chức, đơn_vị thuộc và trực_thuộc có trách_nhiệm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức để cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp báo_cáo
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về thời_điểm thực_hiện báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : Trình_tự , thủ_tục báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức 1 . Thời_điểm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức : a ) Định_kỳ hàng năm , chậm nhất là ngày 30 tháng 01 của năm sau , cơ_quan tổ_chức , đơn_vị thuộc và trực_thuộc có trách_nhiệm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức để cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp báo_cáo Bộ Nội_vụ ; b ) Định_kỳ hàng năm , chậm nhất là ngày 31 tháng 3 của năm sau , cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị về Bộ Nội_vụ để tổng_hợp báo_cáo Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . ... Theo đó , thời_điểm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức được thực_hiện vào thời_điểm sau : - Định_kỳ hàng năm , chậm nhất là ngày 30 tháng 01 của năm sau , cơ_quan tổ_chức , đơn_vị thuộc và trực_thuộc có trách_nhiệm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức để cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp báo_cáo Bộ Nội_vụ ; - Định_kỳ hàng năm , chậm nhất là ngày 31 tháng 3 của năm sau , cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị về Bộ Nội_vụ để tổng_hợp báo_cáo Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . Báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức ( Hình từ Internet )
202,140
Thực_hiện báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức được thực_hiện vào thời_điểm nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về thời_điểm thực_hiện báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : ... , chậm nhất là ngày 30 tháng 01 của năm sau, cơ_quan tổ_chức, đơn_vị thuộc và trực_thuộc có trách_nhiệm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức để cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp báo_cáo Bộ Nội_vụ ; - Định_kỳ hàng năm, chậm nhất là ngày 31 tháng 3 của năm sau, cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị về Bộ Nội_vụ để tổng_hợp báo_cáo Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ. Báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về thời_điểm thực_hiện báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : Trình_tự , thủ_tục báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức 1 . Thời_điểm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức : a ) Định_kỳ hàng năm , chậm nhất là ngày 30 tháng 01 của năm sau , cơ_quan tổ_chức , đơn_vị thuộc và trực_thuộc có trách_nhiệm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức để cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp báo_cáo Bộ Nội_vụ ; b ) Định_kỳ hàng năm , chậm nhất là ngày 31 tháng 3 của năm sau , cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị về Bộ Nội_vụ để tổng_hợp báo_cáo Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . ... Theo đó , thời_điểm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức được thực_hiện vào thời_điểm sau : - Định_kỳ hàng năm , chậm nhất là ngày 30 tháng 01 của năm sau , cơ_quan tổ_chức , đơn_vị thuộc và trực_thuộc có trách_nhiệm báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức để cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp báo_cáo Bộ Nội_vụ ; - Định_kỳ hàng năm , chậm nhất là ngày 31 tháng 3 của năm sau , cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị về Bộ Nội_vụ để tổng_hợp báo_cáo Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ . Báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức ( Hình từ Internet )
202,141
Nội_dung báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức phải bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm t: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế Quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2693 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định về nội_dung báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : Công_tác báo_cáo quản_lý hồ_sơ... 2. Nội_dung và trình_tự báo_cáo a ) Nội_dung báo_cáo - Đánh_giá việc thực_hiện Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức của cơ_quan ; - Báo_cáo thực_trạng số_lượng, chất_lượng hồ_sơ công_chức, viên_chức của cơ_quan và đánh_giá kết_quả việc sử_dụng, khai_thác hồ_sơ, như : số_lượng hồ_sơ, tuyển_dụng, hồ_sơ lập mới do thất_lạc, hư_hỏng, hồ_sơ bổ_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, biệt_phái... - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ thôi_việc, buộc thôi_việc, nghỉ hưu, mất_sức, từ_trần ; - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ hư_hỏng, thất_lạc và sửa_chữa dữ_liệu thông_tin trong thành_phần hồ_sơ gốc ; - Báo_cáo về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị, kinh_phí phục_vụ ; - Báo_cáo về số_lượng, chất_lượng người trực_tiếp làm công_tác quản_lý hồ_sơ ( trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ... ). b ) Đề_xuất, kiến_nghị những giải_pháp nhằm đổi_mới, nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức,
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2693 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định về nội_dung báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : Công_tác báo_cáo quản_lý hồ_sơ ... 2 . Nội_dung và trình_tự báo_cáo a ) Nội_dung báo_cáo - Đánh_giá việc thực_hiện Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức của cơ_quan ; - Báo_cáo thực_trạng số_lượng , chất_lượng hồ_sơ công_chức , viên_chức của cơ_quan và đánh_giá kết_quả việc sử_dụng , khai_thác hồ_sơ , như : số_lượng hồ_sơ , tuyển_dụng , hồ_sơ lập mới do thất_lạc , hư_hỏng , hồ_sơ bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái ... - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ thôi_việc , buộc thôi_việc , nghỉ hưu , mất_sức , từ_trần ; - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ hư_hỏng , thất_lạc và sửa_chữa dữ_liệu thông_tin trong thành_phần hồ_sơ gốc ; - Báo_cáo về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , kinh_phí phục_vụ ; - Báo_cáo về số_lượng , chất_lượng người trực_tiếp làm công_tác quản_lý hồ_sơ ( trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ ... ) . b ) Đề_xuất , kiến_nghị những giải_pháp nhằm đổi_mới , nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức . Như_vậy , nội_dung báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức bao_gồm những nội_dung sau : - Đánh_giá việc thực_hiện Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức của cơ_quan ; - Báo_cáo thực_trạng số_lượng , chất_lượng hồ_sơ công_chức , viên_chức của cơ_quan và đánh_giá kết_quả việc sử_dụng , khai_thác hồ_sơ , như : số_lượng hồ_sơ , tuyển_dụng , hồ_sơ lập mới do thất_lạc , hư_hỏng , hồ_sơ bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái ... - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ thôi_việc , buộc thôi_việc , nghỉ hưu , mất_sức , từ_trần ; - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ hư_hỏng , thất_lạc và sửa_chữa dữ_liệu thông_tin trong thành_phần hồ_sơ gốc ; - Báo_cáo về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , kinh_phí phục_vụ ; - Báo_cáo về số_lượng , chất_lượng người trực_tiếp làm công_tác quản_lý hồ_sơ ( trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ ... ) .
202,142
Nội_dung báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức phải bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm t: ... người trực_tiếp làm công_tác quản_lý hồ_sơ ( trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ... ). b ) Đề_xuất, kiến_nghị những giải_pháp nhằm đổi_mới, nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức. Như_vậy, nội_dung báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức bao_gồm những nội_dung sau : - Đánh_giá việc thực_hiện Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức của cơ_quan ; - Báo_cáo thực_trạng số_lượng, chất_lượng hồ_sơ công_chức, viên_chức của cơ_quan và đánh_giá kết_quả việc sử_dụng, khai_thác hồ_sơ, như : số_lượng hồ_sơ, tuyển_dụng, hồ_sơ lập mới do thất_lạc, hư_hỏng, hồ_sơ bổ_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, biệt_phái... - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ thôi_việc, buộc thôi_việc, nghỉ hưu, mất_sức, từ_trần ; - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ hư_hỏng, thất_lạc và sửa_chữa dữ_liệu thông_tin trong thành_phần hồ_sơ gốc ; - Báo_cáo về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị, kinh_phí phục_vụ ; - Báo_cáo về số_lượng, chất_lượng người trực_tiếp làm công_tác quản_lý hồ_sơ ( trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ... ).
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2693 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định về nội_dung báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : Công_tác báo_cáo quản_lý hồ_sơ ... 2 . Nội_dung và trình_tự báo_cáo a ) Nội_dung báo_cáo - Đánh_giá việc thực_hiện Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức của cơ_quan ; - Báo_cáo thực_trạng số_lượng , chất_lượng hồ_sơ công_chức , viên_chức của cơ_quan và đánh_giá kết_quả việc sử_dụng , khai_thác hồ_sơ , như : số_lượng hồ_sơ , tuyển_dụng , hồ_sơ lập mới do thất_lạc , hư_hỏng , hồ_sơ bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái ... - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ thôi_việc , buộc thôi_việc , nghỉ hưu , mất_sức , từ_trần ; - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ hư_hỏng , thất_lạc và sửa_chữa dữ_liệu thông_tin trong thành_phần hồ_sơ gốc ; - Báo_cáo về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , kinh_phí phục_vụ ; - Báo_cáo về số_lượng , chất_lượng người trực_tiếp làm công_tác quản_lý hồ_sơ ( trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ ... ) . b ) Đề_xuất , kiến_nghị những giải_pháp nhằm đổi_mới , nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức . Như_vậy , nội_dung báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức bao_gồm những nội_dung sau : - Đánh_giá việc thực_hiện Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức của cơ_quan ; - Báo_cáo thực_trạng số_lượng , chất_lượng hồ_sơ công_chức , viên_chức của cơ_quan và đánh_giá kết_quả việc sử_dụng , khai_thác hồ_sơ , như : số_lượng hồ_sơ , tuyển_dụng , hồ_sơ lập mới do thất_lạc , hư_hỏng , hồ_sơ bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái ... - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ thôi_việc , buộc thôi_việc , nghỉ hưu , mất_sức , từ_trần ; - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ hư_hỏng , thất_lạc và sửa_chữa dữ_liệu thông_tin trong thành_phần hồ_sơ gốc ; - Báo_cáo về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , kinh_phí phục_vụ ; - Báo_cáo về số_lượng , chất_lượng người trực_tiếp làm công_tác quản_lý hồ_sơ ( trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ ... ) .
202,143
Thực_hiện báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức về thực_trạng số_lượng , chất_lượng hồ_sơ công_chức bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về nội_dung , trình_tự báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : ... Trình_tự, thủ_tục báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức... 2. Nội_dung, trình_tự báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức Cơ_quan quản_lý công_chức định_kỳ báo_cáo Bộ Nội_vụ công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau :... b ) Nội_dung báo_cáo thực_trạng số_lượng, chất_lượng hồ_sơ công_chức của cơ_quan, đơn_vị và đánh_giá kết_quả việc nghiên_cứu, sử_dụng, khai_thác hồ_sơ phục_vụ cho công_tác quản_lý đội_ngũ công_chức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị gồm : Báo_cáo số_lượng hồ_sơ lập mới ( hồ_sơ tuyển_dụng mới, kể_cả hồ_sơ lập mới do thất_lạc, hư_hỏng ), hồ_sơ công_chức bổ_nhiệm, xét chuyển, điều_động, luân_chuyển, biệt_phái, chuyển công_tác và hồ_sơ cán_bộ, công_chức cấp xã xét chuyển thành_công_chức cấp huyện trở lên ; Báo_cáo số_lượng hồ_sơ công_chức thôi_việc, buộc thôi_việc, nghỉ hưu, mất_sức và từ_trần ; Báo_cáo số_lượng hồ_sơ hư_hỏng, thất_lạc và sửa_chữa dữ_liệu thông_tin trong thành_phần hồ_sơ gốc.... Theo đó khi báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức về thực_trạng số_lượng, chất_lượng hồ_sơ công_chức thì cần phải đảm_bảo báo_cáo đủ các nội_dung sau : - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ lập mới ( hồ_sơ tuyển_dụng mới, kể_cả hồ_sơ lập mới do thất_lạc, hư_hỏng ),
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về nội_dung , trình_tự báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : Trình_tự , thủ_tục báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức ... 2 . Nội_dung , trình_tự báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức Cơ_quan quản_lý công_chức định_kỳ báo_cáo Bộ Nội_vụ công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : ... b ) Nội_dung báo_cáo thực_trạng số_lượng , chất_lượng hồ_sơ công_chức của cơ_quan , đơn_vị và đánh_giá kết_quả việc nghiên_cứu , sử_dụng , khai_thác hồ_sơ phục_vụ cho công_tác quản_lý đội_ngũ công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị gồm : Báo_cáo số_lượng hồ_sơ lập mới ( hồ_sơ tuyển_dụng mới , kể_cả hồ_sơ lập mới do thất_lạc , hư_hỏng ) , hồ_sơ công_chức bổ_nhiệm , xét chuyển , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , chuyển công_tác và hồ_sơ cán_bộ , công_chức cấp xã xét chuyển thành_công_chức cấp huyện trở lên ; Báo_cáo số_lượng hồ_sơ công_chức thôi_việc , buộc thôi_việc , nghỉ hưu , mất_sức và từ_trần ; Báo_cáo số_lượng hồ_sơ hư_hỏng , thất_lạc và sửa_chữa dữ_liệu thông_tin trong thành_phần hồ_sơ gốc . ... Theo đó khi báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức về thực_trạng số_lượng , chất_lượng hồ_sơ công_chức thì cần phải đảm_bảo báo_cáo đủ các nội_dung sau : - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ lập mới ( hồ_sơ tuyển_dụng mới , kể_cả hồ_sơ lập mới do thất_lạc , hư_hỏng ) , hồ_sơ công_chức bổ_nhiệm , xét chuyển , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , chuyển công_tác và hồ_sơ cán_bộ , công_chức cấp xã xét chuyển thành_công_chức cấp huyện trở lên ; - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ công_chức thôi_việc , buộc thôi_việc , nghỉ hưu , mất_sức và từ_trần ; - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ hư_hỏng , thất_lạc và sửa_chữa dữ_liệu thông_tin trong thành_phần hồ_sơ gốc .
202,144
Thực_hiện báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức về thực_trạng số_lượng , chất_lượng hồ_sơ công_chức bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về nội_dung , trình_tự báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : ... công_chức thì cần phải đảm_bảo báo_cáo đủ các nội_dung sau : - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ lập mới ( hồ_sơ tuyển_dụng mới, kể_cả hồ_sơ lập mới do thất_lạc, hư_hỏng ), hồ_sơ công_chức bổ_nhiệm, xét chuyển, điều_động, luân_chuyển, biệt_phái, chuyển công_tác và hồ_sơ cán_bộ, công_chức cấp xã xét chuyển thành_công_chức cấp huyện trở lên ; - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ công_chức thôi_việc, buộc thôi_việc, nghỉ hưu, mất_sức và từ_trần ; - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ hư_hỏng, thất_lạc và sửa_chữa dữ_liệu thông_tin trong thành_phần hồ_sơ gốc.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về nội_dung , trình_tự báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : Trình_tự , thủ_tục báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức ... 2 . Nội_dung , trình_tự báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức Cơ_quan quản_lý công_chức định_kỳ báo_cáo Bộ Nội_vụ công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức như sau : ... b ) Nội_dung báo_cáo thực_trạng số_lượng , chất_lượng hồ_sơ công_chức của cơ_quan , đơn_vị và đánh_giá kết_quả việc nghiên_cứu , sử_dụng , khai_thác hồ_sơ phục_vụ cho công_tác quản_lý đội_ngũ công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị gồm : Báo_cáo số_lượng hồ_sơ lập mới ( hồ_sơ tuyển_dụng mới , kể_cả hồ_sơ lập mới do thất_lạc , hư_hỏng ) , hồ_sơ công_chức bổ_nhiệm , xét chuyển , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , chuyển công_tác và hồ_sơ cán_bộ , công_chức cấp xã xét chuyển thành_công_chức cấp huyện trở lên ; Báo_cáo số_lượng hồ_sơ công_chức thôi_việc , buộc thôi_việc , nghỉ hưu , mất_sức và từ_trần ; Báo_cáo số_lượng hồ_sơ hư_hỏng , thất_lạc và sửa_chữa dữ_liệu thông_tin trong thành_phần hồ_sơ gốc . ... Theo đó khi báo_cáo công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức về thực_trạng số_lượng , chất_lượng hồ_sơ công_chức thì cần phải đảm_bảo báo_cáo đủ các nội_dung sau : - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ lập mới ( hồ_sơ tuyển_dụng mới , kể_cả hồ_sơ lập mới do thất_lạc , hư_hỏng ) , hồ_sơ công_chức bổ_nhiệm , xét chuyển , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , chuyển công_tác và hồ_sơ cán_bộ , công_chức cấp xã xét chuyển thành_công_chức cấp huyện trở lên ; - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ công_chức thôi_việc , buộc thôi_việc , nghỉ hưu , mất_sức và từ_trần ; - Báo_cáo số_lượng hồ_sơ hư_hỏng , thất_lạc và sửa_chữa dữ_liệu thông_tin trong thành_phần hồ_sơ gốc .
202,145
Phiếu biểu_quyết tại hội_nghị nhà chung_cư được tính theo người tham_gia hội_nghị nhà chung_cư có đúng không ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Sửa_đổi theo khoản 6 Điều 1 Thông: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Sửa_đổi theo khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD)về quyền biểu_quyết khi tham_gia hội_nghị nhà chung_cư như sau : " 3 . Quyền biểu_quyết tại hội_nghị toà nhà chung_cư , cụm nhà chung_cư được tính theo diện_tích sở_hữu riêng của chủ_sở_hữu căn_hộ , chủ_sở_hữu phần diện_tích khác trong nhà chung_cư theo nguyên_tắc 1 m2 diện_tích sở_hữu riêng tương_đương với 01 phiếu biểu_quyết . " Theo quy_định này thì phiếu biểu_quyết tại hội_nghị nhà chung_cư được tính theo diện_tích sở_hữu riêng của chủ_sở_hữu căn_hộ chứ không tính theo người tham_gia hội_nghị chung_cư bạn nhé , và cụ_thể thì mỗi 1m2 diện_tích sở_hữu riêng sẽ tương_ứng với một phiếu biểu_quyết .
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Sửa_đổi theo khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD)về quyền biểu_quyết khi tham_gia hội_nghị nhà chung_cư như sau : " 3 . Quyền biểu_quyết tại hội_nghị toà nhà chung_cư , cụm nhà chung_cư được tính theo diện_tích sở_hữu riêng của chủ_sở_hữu căn_hộ , chủ_sở_hữu phần diện_tích khác trong nhà chung_cư theo nguyên_tắc 1 m2 diện_tích sở_hữu riêng tương_đương với 01 phiếu biểu_quyết . " Theo quy_định này thì phiếu biểu_quyết tại hội_nghị nhà chung_cư được tính theo diện_tích sở_hữu riêng của chủ_sở_hữu căn_hộ chứ không tính theo người tham_gia hội_nghị chung_cư bạn nhé , và cụ_thể thì mỗi 1m2 diện_tích sở_hữu riêng sẽ tương_ứng với một phiếu biểu_quyết .
202,146
Chủ đầu_tư có nhiệm_vụ gì trong tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu ?
Theo khoản 3 Điều 13 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2019: ... Theo khoản 3 Điều 13 Quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD thì trong hội_nghị nhà chung_cư lần đầu chủ đầu_tư phải thực_hiện các việc sau đây : - Kiểm_tra, xác_định tư_cách đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ tham_dự hội_nghị ; trường_hợp uỷ_quyền thì phải có văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp ; - Dự_thảo quy_chế họp hội_nghị nhà chung_cư. - Dự_kiến đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung nội_quy quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư. - Dự_thảo quy_chế bầu Ban quản_trị nhà chung_cư, đề_xuất tên gọi của Ban quản_trị theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Quy_chế này, đề_xuất danh_sách, số_lượng thành_viên Ban quản_trị, dự_kiến Trưởng ban, Phó ban quản_trị ( nếu nhà chung_cư thuộc diện phải có Ban quản_trị ). - Đối_với nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì cần chuẩn_bị thêm các nội_dung, bao_gồm đề_xuất mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư, dự_thảo kế_hoạch bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư, đề_xuất đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành nhưng chủ đầu_tư không có chức_năng, năng_lực quản_lý vận_hành hoặc có
None
1
Theo khoản 3 Điều 13 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD thì trong hội_nghị nhà chung_cư lần đầu chủ đầu_tư phải thực_hiện các việc sau đây : - Kiểm_tra , xác_định tư_cách đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ tham_dự hội_nghị ; trường_hợp uỷ_quyền thì phải có văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp ; - Dự_thảo quy_chế họp hội_nghị nhà chung_cư . - Dự_kiến đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . - Dự_thảo quy_chế bầu Ban quản_trị nhà chung_cư , đề_xuất tên gọi của Ban quản_trị theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Quy_chế này , đề_xuất danh_sách , số_lượng thành_viên Ban quản_trị , dự_kiến Trưởng ban , Phó ban quản_trị ( nếu nhà chung_cư thuộc diện phải có Ban quản_trị ) . - Đối_với nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì cần chuẩn_bị thêm các nội_dung , bao_gồm đề_xuất mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư , dự_thảo kế_hoạch bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư , đề_xuất đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành nhưng chủ đầu_tư không có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành hoặc có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhưng không tham_gia quản_lý vận_hành và không uỷ_thác cho đơn_vị khác quản_lý vận_hành ; trường_hợp nhà chung_cư phải có Ban quản_trị thì phải đề_xuất mô_hình hoạt_động của Ban quản_trị , dự_thảo quy_chế hoạt_động và quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị . - Thông_báo giá dịch_vụ phải trả phí như bể_bơi , phòng tập , sân tennis , khu spa , siêu_thị , ... ( nếu có ) . - Các đề_xuất khác có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư cần báo_cáo hội_nghị nhà chung_cư lần đầu .
202,147
Chủ đầu_tư có nhiệm_vụ gì trong tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu ?
Theo khoản 3 Điều 13 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2019: ... phần sở_hữu chung của nhà chung_cư, đề_xuất đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành nhưng chủ đầu_tư không có chức_năng, năng_lực quản_lý vận_hành hoặc có chức_năng, năng_lực quản_lý vận_hành nhưng không tham_gia quản_lý vận_hành và không uỷ_thác cho đơn_vị khác quản_lý vận_hành ; trường_hợp nhà chung_cư phải có Ban quản_trị thì phải đề_xuất mô_hình hoạt_động của Ban quản_trị, dự_thảo quy_chế hoạt_động và quy_chế thu, chi tài_chính của Ban quản_trị. - Thông_báo giá dịch_vụ phải trả phí như bể_bơi, phòng tập, sân tennis, khu spa, siêu_thị,... ( nếu có ). - Các đề_xuất khác có liên_quan đến việc quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư cần báo_cáo hội_nghị nhà chung_cư lần đầu.
None
1
Theo khoản 3 Điều 13 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD thì trong hội_nghị nhà chung_cư lần đầu chủ đầu_tư phải thực_hiện các việc sau đây : - Kiểm_tra , xác_định tư_cách đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ tham_dự hội_nghị ; trường_hợp uỷ_quyền thì phải có văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp ; - Dự_thảo quy_chế họp hội_nghị nhà chung_cư . - Dự_kiến đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . - Dự_thảo quy_chế bầu Ban quản_trị nhà chung_cư , đề_xuất tên gọi của Ban quản_trị theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Quy_chế này , đề_xuất danh_sách , số_lượng thành_viên Ban quản_trị , dự_kiến Trưởng ban , Phó ban quản_trị ( nếu nhà chung_cư thuộc diện phải có Ban quản_trị ) . - Đối_với nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì cần chuẩn_bị thêm các nội_dung , bao_gồm đề_xuất mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư , dự_thảo kế_hoạch bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư , đề_xuất đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành nhưng chủ đầu_tư không có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành hoặc có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhưng không tham_gia quản_lý vận_hành và không uỷ_thác cho đơn_vị khác quản_lý vận_hành ; trường_hợp nhà chung_cư phải có Ban quản_trị thì phải đề_xuất mô_hình hoạt_động của Ban quản_trị , dự_thảo quy_chế hoạt_động và quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị . - Thông_báo giá dịch_vụ phải trả phí như bể_bơi , phòng tập , sân tennis , khu spa , siêu_thị , ... ( nếu có ) . - Các đề_xuất khác có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư cần báo_cáo hội_nghị nhà chung_cư lần đầu .
202,148
Trách_nhiệm và quyền_hạn của ban quản_trị nhà chung_cư là gì ?
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... " Điều 104. Quyền và trách_nhiệm của Ban quản_trị nhà chung_cư 1. Đối_với nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư có quyền và trách_nhiệm sau đây : a ) Đôn_đốc, nhắc_nhở các chủ_sở_hữu, người sử_dụng nhà chung_cư trong việc thực_hiện nội_quy, quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ; b ) Quản_lý, sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này và quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; báo_cáo Hội_nghị nhà chung_cư việc thu, chi khoản kinh_phí này ; c ) Đề_nghị Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; d ) Ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư với chủ đầu_tư hoặc đơn_vị có chức_năng, năng_lực quản_lý vận_hành nhà chung_cư sau khi đã được Hội_nghị nhà chung_cư lựa_chọn theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 102 của Luật này. Trường_hợp nhà chung_cư không yêu_cầu phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 105 của Luật này và được Hội_nghị nhà chung_cư giao cho Ban quản_trị thực_hiện quản_lý vận_hành thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện việc thu, chi kinh_phí quản_lý vận_hành
None
1
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 104 . Quyền và trách_nhiệm của Ban quản_trị nhà chung_cư 1 . Đối_với nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư có quyền và trách_nhiệm sau đây : a ) Đôn_đốc , nhắc_nhở các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư trong việc thực_hiện nội_quy , quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; b ) Quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này và quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; báo_cáo Hội_nghị nhà chung_cư việc thu , chi khoản kinh_phí này ; c ) Đề_nghị Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; d ) Ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư với chủ đầu_tư hoặc đơn_vị có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhà chung_cư sau khi đã được Hội_nghị nhà chung_cư lựa_chọn theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 102 của Luật này . Trường_hợp nhà chung_cư không yêu_cầu phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 105 của Luật này và được Hội_nghị nhà chung_cư giao cho Ban quản_trị thực_hiện quản_lý vận_hành thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện việc thu , chi kinh_phí quản_lý vận_hành theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; đ ) Ký_kết hợp_đồng với đơn_vị có năng_lực bảo_trì nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng để bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư và giám_sát hoạt_động bảo_trì . Việc bảo_trì phần sở_hữu chung có_thể do đơn_vị đang quản_lý vận_hành nhà chung_cư hoặc đơn_vị khác có năng_lực bảo_trì theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng thực_hiện ; e ) Thu_thập , tổng_hợp ý_kiến , kiến_nghị của người sử_dụng nhà chung_cư về việc quản_lý , sử_dụng và cung_cấp các dịch_vụ nhà chung_cư để phối_hợp với cơ_quan_chức_năng , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan xem_xét , giải_quyết ; g ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương , tổ_dân_phố trong việc xây_dựng nếp sống văn_minh , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội trong nhà chung_cư ; h ) Thực_hiện đúng quy_chế hoạt_động của Ban quản_trị nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua , không được tự bãi_miễn hoặc bổ_sung thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư ; i ) Được hưởng thù_lao trách_nhiệm và các chi_phí hợp_lý khác theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; k ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư khi thực_hiện quyền và trách_nhiệm không đúng với quy_định tại khoản này ; l ) Thực_hiện các công_việc khác do Hội_nghị nhà chung_cư giao mà không trái với quy_định pháp_luật . 2 . Đối_với nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện quyền và trách_nhiệm quy_định tại các điểm a , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều này . " Ngoài những quyền_hạn và trách_nhiệm kể trên thì ban quản_trị còn có những quyền và trách_nhiệm khác được quy_định tại Điều 41 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD) bao_gồm : Nhận bàn_giao , lưu_trữ , quản_lý hồ_sơ nhà chung_cư ; cung_cấp một bộ hồ_sơ đã nhận bàn_giao từ chủ đầu_tư cho đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này , trừ trường_hợp đơn_vị quản_lý vận_hành là chủ đầu_tư ; - Chuẩn_bị các nội_dung và tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; thông_báo công_khai nội_dung hợp_đồng quản_lý vận_hành và hợp_đồng bảo_trì đã ký_kết tại hội_nghị nhà chung_cư . - Báo_cáo kết_quả hoạt_động , thu , chi tài_chính của Ban quản_trị , kết_quả công_việc bảo_trì và việc thu , chi kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư để hội_nghị nhà chung_cư kiểm_tra , giám_sát , thông_qua theo quy_định của Quy_chế này . - Thay_mặt chủ_sở_hữu để thực_hiện các quyền đối_với phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; không được kích_động người khác gây mất trật_tự , an_ninh tại khu_vực nhà chung_cư . - Chịu trách_nhiệm trước các chủ_sở_hữu nhà chung_cư về nhiệm_vụ được giao ; chấp_hành đúng quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị . - Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư , công_nhận Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư để quyết_định thay_thế đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp đơn_vị đang quản_lý vận_hành không còn đủ điều_kiện quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này . - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khi chủ đầu_tư không bàn_giao hồ_sơ nhà chung_cư , không bàn_giao kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định . - Bàn_giao lại hồ_sơ , sổ_sách , giấy_tờ đang quản_lý cho Ban quản_trị mới sau khi được công_nhận . - Thành_viên Ban quản_trị nếu có hành_vi vi_phạm Quy_chế này và quy_định của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của Quy_chế này , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường cho bên_bị thiệt_hại . - Ban quản_trị có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư trong việc thực_hiện các quyền và trách_nhiệm của mình liên_quan đến quản_lý , sử_dụng , vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; chấp_hành quyết_định giải_quyết , xử_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm khác quy_định trong quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị đã được hội_nghị nhà chung_cư thông_qua và quy_định tại Quy_chế này . Trường_hợp Ban quản_trị nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu được thực_hiện các quyền và trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 104 của Luật Nhà ở và các quyền , trách_nhiệm có liên_quan quy_định tại các Điểm a , b , đ , e , g , h , i , k và l Khoản 1 Điều này .
202,149
Trách_nhiệm và quyền_hạn của ban quản_trị nhà chung_cư là gì ?
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... khoản 1 Điều 105 của Luật này và được Hội_nghị nhà chung_cư giao cho Ban quản_trị thực_hiện quản_lý vận_hành thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện việc thu, chi kinh_phí quản_lý vận_hành theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; đ ) Ký_kết hợp_đồng với đơn_vị có năng_lực bảo_trì nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng để bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư và giám_sát hoạt_động bảo_trì. Việc bảo_trì phần sở_hữu chung có_thể do đơn_vị đang quản_lý vận_hành nhà chung_cư hoặc đơn_vị khác có năng_lực bảo_trì theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng thực_hiện ; e ) Thu_thập, tổng_hợp ý_kiến, kiến_nghị của người sử_dụng nhà chung_cư về việc quản_lý, sử_dụng và cung_cấp các dịch_vụ nhà chung_cư để phối_hợp với cơ_quan_chức_năng, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan xem_xét, giải_quyết ; g ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương, tổ_dân_phố trong việc xây_dựng nếp sống văn_minh, giữ_gìn trật_tự, an_toàn xã_hội trong nhà chung_cư ; h ) Thực_hiện đúng quy_chế hoạt_động của Ban quản_trị nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua, không được tự bãi_miễn hoặc bổ_sung thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư ; i ) Được hưởng thù_lao trách_nhiệm và các chi_phí
None
1
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 104 . Quyền và trách_nhiệm của Ban quản_trị nhà chung_cư 1 . Đối_với nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư có quyền và trách_nhiệm sau đây : a ) Đôn_đốc , nhắc_nhở các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư trong việc thực_hiện nội_quy , quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; b ) Quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này và quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; báo_cáo Hội_nghị nhà chung_cư việc thu , chi khoản kinh_phí này ; c ) Đề_nghị Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; d ) Ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư với chủ đầu_tư hoặc đơn_vị có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhà chung_cư sau khi đã được Hội_nghị nhà chung_cư lựa_chọn theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 102 của Luật này . Trường_hợp nhà chung_cư không yêu_cầu phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 105 của Luật này và được Hội_nghị nhà chung_cư giao cho Ban quản_trị thực_hiện quản_lý vận_hành thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện việc thu , chi kinh_phí quản_lý vận_hành theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; đ ) Ký_kết hợp_đồng với đơn_vị có năng_lực bảo_trì nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng để bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư và giám_sát hoạt_động bảo_trì . Việc bảo_trì phần sở_hữu chung có_thể do đơn_vị đang quản_lý vận_hành nhà chung_cư hoặc đơn_vị khác có năng_lực bảo_trì theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng thực_hiện ; e ) Thu_thập , tổng_hợp ý_kiến , kiến_nghị của người sử_dụng nhà chung_cư về việc quản_lý , sử_dụng và cung_cấp các dịch_vụ nhà chung_cư để phối_hợp với cơ_quan_chức_năng , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan xem_xét , giải_quyết ; g ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương , tổ_dân_phố trong việc xây_dựng nếp sống văn_minh , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội trong nhà chung_cư ; h ) Thực_hiện đúng quy_chế hoạt_động của Ban quản_trị nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua , không được tự bãi_miễn hoặc bổ_sung thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư ; i ) Được hưởng thù_lao trách_nhiệm và các chi_phí hợp_lý khác theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; k ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư khi thực_hiện quyền và trách_nhiệm không đúng với quy_định tại khoản này ; l ) Thực_hiện các công_việc khác do Hội_nghị nhà chung_cư giao mà không trái với quy_định pháp_luật . 2 . Đối_với nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện quyền và trách_nhiệm quy_định tại các điểm a , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều này . " Ngoài những quyền_hạn và trách_nhiệm kể trên thì ban quản_trị còn có những quyền và trách_nhiệm khác được quy_định tại Điều 41 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD) bao_gồm : Nhận bàn_giao , lưu_trữ , quản_lý hồ_sơ nhà chung_cư ; cung_cấp một bộ hồ_sơ đã nhận bàn_giao từ chủ đầu_tư cho đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này , trừ trường_hợp đơn_vị quản_lý vận_hành là chủ đầu_tư ; - Chuẩn_bị các nội_dung và tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; thông_báo công_khai nội_dung hợp_đồng quản_lý vận_hành và hợp_đồng bảo_trì đã ký_kết tại hội_nghị nhà chung_cư . - Báo_cáo kết_quả hoạt_động , thu , chi tài_chính của Ban quản_trị , kết_quả công_việc bảo_trì và việc thu , chi kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư để hội_nghị nhà chung_cư kiểm_tra , giám_sát , thông_qua theo quy_định của Quy_chế này . - Thay_mặt chủ_sở_hữu để thực_hiện các quyền đối_với phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; không được kích_động người khác gây mất trật_tự , an_ninh tại khu_vực nhà chung_cư . - Chịu trách_nhiệm trước các chủ_sở_hữu nhà chung_cư về nhiệm_vụ được giao ; chấp_hành đúng quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị . - Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư , công_nhận Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư để quyết_định thay_thế đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp đơn_vị đang quản_lý vận_hành không còn đủ điều_kiện quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này . - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khi chủ đầu_tư không bàn_giao hồ_sơ nhà chung_cư , không bàn_giao kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định . - Bàn_giao lại hồ_sơ , sổ_sách , giấy_tờ đang quản_lý cho Ban quản_trị mới sau khi được công_nhận . - Thành_viên Ban quản_trị nếu có hành_vi vi_phạm Quy_chế này và quy_định của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của Quy_chế này , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường cho bên_bị thiệt_hại . - Ban quản_trị có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư trong việc thực_hiện các quyền và trách_nhiệm của mình liên_quan đến quản_lý , sử_dụng , vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; chấp_hành quyết_định giải_quyết , xử_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm khác quy_định trong quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị đã được hội_nghị nhà chung_cư thông_qua và quy_định tại Quy_chế này . Trường_hợp Ban quản_trị nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu được thực_hiện các quyền và trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 104 của Luật Nhà ở và các quyền , trách_nhiệm có liên_quan quy_định tại các Điểm a , b , đ , e , g , h , i , k và l Khoản 1 Điều này .
202,150
Trách_nhiệm và quyền_hạn của ban quản_trị nhà chung_cư là gì ?
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... quản_trị nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua, không được tự bãi_miễn hoặc bổ_sung thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư ; i ) Được hưởng thù_lao trách_nhiệm và các chi_phí hợp_lý khác theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; k ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước chủ_sở_hữu, người sử_dụng nhà chung_cư khi thực_hiện quyền và trách_nhiệm không đúng với quy_định tại khoản này ; l ) Thực_hiện các công_việc khác do Hội_nghị nhà chung_cư giao mà không trái với quy_định pháp_luật. 2. Đối_với nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện quyền và trách_nhiệm quy_định tại các điểm a, e, g, h, i, k và l khoản 1 Điều này. " Ngoài những quyền_hạn và trách_nhiệm kể trên thì ban quản_trị còn có những quyền và trách_nhiệm khác được quy_định tại Điều 41 Quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD) bao_gồm : Nhận bàn_giao, lưu_trữ, quản_lý hồ_sơ nhà chung_cư ; cung_cấp một bộ hồ_sơ đã nhận bàn_giao từ chủ đầu_tư cho đơn_vị quản_lý
None
1
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 104 . Quyền và trách_nhiệm của Ban quản_trị nhà chung_cư 1 . Đối_với nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư có quyền và trách_nhiệm sau đây : a ) Đôn_đốc , nhắc_nhở các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư trong việc thực_hiện nội_quy , quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; b ) Quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này và quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; báo_cáo Hội_nghị nhà chung_cư việc thu , chi khoản kinh_phí này ; c ) Đề_nghị Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; d ) Ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư với chủ đầu_tư hoặc đơn_vị có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhà chung_cư sau khi đã được Hội_nghị nhà chung_cư lựa_chọn theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 102 của Luật này . Trường_hợp nhà chung_cư không yêu_cầu phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 105 của Luật này và được Hội_nghị nhà chung_cư giao cho Ban quản_trị thực_hiện quản_lý vận_hành thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện việc thu , chi kinh_phí quản_lý vận_hành theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; đ ) Ký_kết hợp_đồng với đơn_vị có năng_lực bảo_trì nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng để bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư và giám_sát hoạt_động bảo_trì . Việc bảo_trì phần sở_hữu chung có_thể do đơn_vị đang quản_lý vận_hành nhà chung_cư hoặc đơn_vị khác có năng_lực bảo_trì theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng thực_hiện ; e ) Thu_thập , tổng_hợp ý_kiến , kiến_nghị của người sử_dụng nhà chung_cư về việc quản_lý , sử_dụng và cung_cấp các dịch_vụ nhà chung_cư để phối_hợp với cơ_quan_chức_năng , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan xem_xét , giải_quyết ; g ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương , tổ_dân_phố trong việc xây_dựng nếp sống văn_minh , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội trong nhà chung_cư ; h ) Thực_hiện đúng quy_chế hoạt_động của Ban quản_trị nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua , không được tự bãi_miễn hoặc bổ_sung thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư ; i ) Được hưởng thù_lao trách_nhiệm và các chi_phí hợp_lý khác theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; k ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư khi thực_hiện quyền và trách_nhiệm không đúng với quy_định tại khoản này ; l ) Thực_hiện các công_việc khác do Hội_nghị nhà chung_cư giao mà không trái với quy_định pháp_luật . 2 . Đối_với nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện quyền và trách_nhiệm quy_định tại các điểm a , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều này . " Ngoài những quyền_hạn và trách_nhiệm kể trên thì ban quản_trị còn có những quyền và trách_nhiệm khác được quy_định tại Điều 41 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD) bao_gồm : Nhận bàn_giao , lưu_trữ , quản_lý hồ_sơ nhà chung_cư ; cung_cấp một bộ hồ_sơ đã nhận bàn_giao từ chủ đầu_tư cho đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này , trừ trường_hợp đơn_vị quản_lý vận_hành là chủ đầu_tư ; - Chuẩn_bị các nội_dung và tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; thông_báo công_khai nội_dung hợp_đồng quản_lý vận_hành và hợp_đồng bảo_trì đã ký_kết tại hội_nghị nhà chung_cư . - Báo_cáo kết_quả hoạt_động , thu , chi tài_chính của Ban quản_trị , kết_quả công_việc bảo_trì và việc thu , chi kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư để hội_nghị nhà chung_cư kiểm_tra , giám_sát , thông_qua theo quy_định của Quy_chế này . - Thay_mặt chủ_sở_hữu để thực_hiện các quyền đối_với phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; không được kích_động người khác gây mất trật_tự , an_ninh tại khu_vực nhà chung_cư . - Chịu trách_nhiệm trước các chủ_sở_hữu nhà chung_cư về nhiệm_vụ được giao ; chấp_hành đúng quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị . - Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư , công_nhận Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư để quyết_định thay_thế đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp đơn_vị đang quản_lý vận_hành không còn đủ điều_kiện quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này . - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khi chủ đầu_tư không bàn_giao hồ_sơ nhà chung_cư , không bàn_giao kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định . - Bàn_giao lại hồ_sơ , sổ_sách , giấy_tờ đang quản_lý cho Ban quản_trị mới sau khi được công_nhận . - Thành_viên Ban quản_trị nếu có hành_vi vi_phạm Quy_chế này và quy_định của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của Quy_chế này , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường cho bên_bị thiệt_hại . - Ban quản_trị có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư trong việc thực_hiện các quyền và trách_nhiệm của mình liên_quan đến quản_lý , sử_dụng , vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; chấp_hành quyết_định giải_quyết , xử_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm khác quy_định trong quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị đã được hội_nghị nhà chung_cư thông_qua và quy_định tại Quy_chế này . Trường_hợp Ban quản_trị nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu được thực_hiện các quyền và trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 104 của Luật Nhà ở và các quyền , trách_nhiệm có liên_quan quy_định tại các Điểm a , b , đ , e , g , h , i , k và l Khoản 1 Điều này .
202,151
Trách_nhiệm và quyền_hạn của ban quản_trị nhà chung_cư là gì ?
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD) bao_gồm : Nhận bàn_giao, lưu_trữ, quản_lý hồ_sơ nhà chung_cư ; cung_cấp một bộ hồ_sơ đã nhận bàn_giao từ chủ đầu_tư cho đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này, trừ trường_hợp đơn_vị quản_lý vận_hành là chủ đầu_tư ; - Chuẩn_bị các nội_dung và tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; thông_báo công_khai nội_dung hợp_đồng quản_lý vận_hành và hợp_đồng bảo_trì đã ký_kết tại hội_nghị nhà chung_cư. - Báo_cáo kết_quả hoạt_động, thu, chi tài_chính của Ban quản_trị, kết_quả công_việc bảo_trì và việc thu, chi kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư để hội_nghị nhà chung_cư kiểm_tra, giám_sát, thông_qua theo quy_định của Quy_chế này. - Thay_mặt chủ_sở_hữu để thực_hiện các quyền đối_với phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; không được kích_động người khác gây mất trật_tự, an_ninh tại khu_vực nhà chung_cư. - Chịu trách_nhiệm trước các chủ_sở_hữu nhà chung_cư về nhiệm_vụ được giao ; chấp_hành đúng quy_chế hoạt_động, quy_chế thu, chi tài_chính
None
1
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 104 . Quyền và trách_nhiệm của Ban quản_trị nhà chung_cư 1 . Đối_với nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư có quyền và trách_nhiệm sau đây : a ) Đôn_đốc , nhắc_nhở các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư trong việc thực_hiện nội_quy , quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; b ) Quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này và quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; báo_cáo Hội_nghị nhà chung_cư việc thu , chi khoản kinh_phí này ; c ) Đề_nghị Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; d ) Ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư với chủ đầu_tư hoặc đơn_vị có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhà chung_cư sau khi đã được Hội_nghị nhà chung_cư lựa_chọn theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 102 của Luật này . Trường_hợp nhà chung_cư không yêu_cầu phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 105 của Luật này và được Hội_nghị nhà chung_cư giao cho Ban quản_trị thực_hiện quản_lý vận_hành thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện việc thu , chi kinh_phí quản_lý vận_hành theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; đ ) Ký_kết hợp_đồng với đơn_vị có năng_lực bảo_trì nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng để bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư và giám_sát hoạt_động bảo_trì . Việc bảo_trì phần sở_hữu chung có_thể do đơn_vị đang quản_lý vận_hành nhà chung_cư hoặc đơn_vị khác có năng_lực bảo_trì theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng thực_hiện ; e ) Thu_thập , tổng_hợp ý_kiến , kiến_nghị của người sử_dụng nhà chung_cư về việc quản_lý , sử_dụng và cung_cấp các dịch_vụ nhà chung_cư để phối_hợp với cơ_quan_chức_năng , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan xem_xét , giải_quyết ; g ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương , tổ_dân_phố trong việc xây_dựng nếp sống văn_minh , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội trong nhà chung_cư ; h ) Thực_hiện đúng quy_chế hoạt_động của Ban quản_trị nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua , không được tự bãi_miễn hoặc bổ_sung thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư ; i ) Được hưởng thù_lao trách_nhiệm và các chi_phí hợp_lý khác theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; k ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư khi thực_hiện quyền và trách_nhiệm không đúng với quy_định tại khoản này ; l ) Thực_hiện các công_việc khác do Hội_nghị nhà chung_cư giao mà không trái với quy_định pháp_luật . 2 . Đối_với nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện quyền và trách_nhiệm quy_định tại các điểm a , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều này . " Ngoài những quyền_hạn và trách_nhiệm kể trên thì ban quản_trị còn có những quyền và trách_nhiệm khác được quy_định tại Điều 41 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD) bao_gồm : Nhận bàn_giao , lưu_trữ , quản_lý hồ_sơ nhà chung_cư ; cung_cấp một bộ hồ_sơ đã nhận bàn_giao từ chủ đầu_tư cho đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này , trừ trường_hợp đơn_vị quản_lý vận_hành là chủ đầu_tư ; - Chuẩn_bị các nội_dung và tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; thông_báo công_khai nội_dung hợp_đồng quản_lý vận_hành và hợp_đồng bảo_trì đã ký_kết tại hội_nghị nhà chung_cư . - Báo_cáo kết_quả hoạt_động , thu , chi tài_chính của Ban quản_trị , kết_quả công_việc bảo_trì và việc thu , chi kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư để hội_nghị nhà chung_cư kiểm_tra , giám_sát , thông_qua theo quy_định của Quy_chế này . - Thay_mặt chủ_sở_hữu để thực_hiện các quyền đối_với phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; không được kích_động người khác gây mất trật_tự , an_ninh tại khu_vực nhà chung_cư . - Chịu trách_nhiệm trước các chủ_sở_hữu nhà chung_cư về nhiệm_vụ được giao ; chấp_hành đúng quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị . - Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư , công_nhận Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư để quyết_định thay_thế đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp đơn_vị đang quản_lý vận_hành không còn đủ điều_kiện quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này . - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khi chủ đầu_tư không bàn_giao hồ_sơ nhà chung_cư , không bàn_giao kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định . - Bàn_giao lại hồ_sơ , sổ_sách , giấy_tờ đang quản_lý cho Ban quản_trị mới sau khi được công_nhận . - Thành_viên Ban quản_trị nếu có hành_vi vi_phạm Quy_chế này và quy_định của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của Quy_chế này , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường cho bên_bị thiệt_hại . - Ban quản_trị có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư trong việc thực_hiện các quyền và trách_nhiệm của mình liên_quan đến quản_lý , sử_dụng , vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; chấp_hành quyết_định giải_quyết , xử_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm khác quy_định trong quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị đã được hội_nghị nhà chung_cư thông_qua và quy_định tại Quy_chế này . Trường_hợp Ban quản_trị nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu được thực_hiện các quyền và trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 104 của Luật Nhà ở và các quyền , trách_nhiệm có liên_quan quy_định tại các Điểm a , b , đ , e , g , h , i , k và l Khoản 1 Điều này .
202,152
Trách_nhiệm và quyền_hạn của ban quản_trị nhà chung_cư là gì ?
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... mất trật_tự, an_ninh tại khu_vực nhà chung_cư. - Chịu trách_nhiệm trước các chủ_sở_hữu nhà chung_cư về nhiệm_vụ được giao ; chấp_hành đúng quy_chế hoạt_động, quy_chế thu, chi tài_chính của Ban quản_trị. - Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư, công_nhận Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư để quyết_định thay_thế đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp đơn_vị đang quản_lý vận_hành không còn đủ điều_kiện quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này. - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khi chủ đầu_tư không bàn_giao hồ_sơ nhà chung_cư, không bàn_giao kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định. - Bàn_giao lại hồ_sơ, sổ_sách, giấy_tờ đang quản_lý cho Ban quản_trị mới sau khi được công_nhận. - Thành_viên Ban quản_trị nếu có hành_vi vi_phạm Quy_chế này và quy_định của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của Quy_chế này, xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường cho bên_bị thiệt_hại. - Ban quản_trị có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư trong
None
1
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 104 . Quyền và trách_nhiệm của Ban quản_trị nhà chung_cư 1 . Đối_với nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư có quyền và trách_nhiệm sau đây : a ) Đôn_đốc , nhắc_nhở các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư trong việc thực_hiện nội_quy , quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; b ) Quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này và quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; báo_cáo Hội_nghị nhà chung_cư việc thu , chi khoản kinh_phí này ; c ) Đề_nghị Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; d ) Ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư với chủ đầu_tư hoặc đơn_vị có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhà chung_cư sau khi đã được Hội_nghị nhà chung_cư lựa_chọn theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 102 của Luật này . Trường_hợp nhà chung_cư không yêu_cầu phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 105 của Luật này và được Hội_nghị nhà chung_cư giao cho Ban quản_trị thực_hiện quản_lý vận_hành thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện việc thu , chi kinh_phí quản_lý vận_hành theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; đ ) Ký_kết hợp_đồng với đơn_vị có năng_lực bảo_trì nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng để bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư và giám_sát hoạt_động bảo_trì . Việc bảo_trì phần sở_hữu chung có_thể do đơn_vị đang quản_lý vận_hành nhà chung_cư hoặc đơn_vị khác có năng_lực bảo_trì theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng thực_hiện ; e ) Thu_thập , tổng_hợp ý_kiến , kiến_nghị của người sử_dụng nhà chung_cư về việc quản_lý , sử_dụng và cung_cấp các dịch_vụ nhà chung_cư để phối_hợp với cơ_quan_chức_năng , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan xem_xét , giải_quyết ; g ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương , tổ_dân_phố trong việc xây_dựng nếp sống văn_minh , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội trong nhà chung_cư ; h ) Thực_hiện đúng quy_chế hoạt_động của Ban quản_trị nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua , không được tự bãi_miễn hoặc bổ_sung thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư ; i ) Được hưởng thù_lao trách_nhiệm và các chi_phí hợp_lý khác theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; k ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư khi thực_hiện quyền và trách_nhiệm không đúng với quy_định tại khoản này ; l ) Thực_hiện các công_việc khác do Hội_nghị nhà chung_cư giao mà không trái với quy_định pháp_luật . 2 . Đối_với nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện quyền và trách_nhiệm quy_định tại các điểm a , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều này . " Ngoài những quyền_hạn và trách_nhiệm kể trên thì ban quản_trị còn có những quyền và trách_nhiệm khác được quy_định tại Điều 41 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD) bao_gồm : Nhận bàn_giao , lưu_trữ , quản_lý hồ_sơ nhà chung_cư ; cung_cấp một bộ hồ_sơ đã nhận bàn_giao từ chủ đầu_tư cho đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này , trừ trường_hợp đơn_vị quản_lý vận_hành là chủ đầu_tư ; - Chuẩn_bị các nội_dung và tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; thông_báo công_khai nội_dung hợp_đồng quản_lý vận_hành và hợp_đồng bảo_trì đã ký_kết tại hội_nghị nhà chung_cư . - Báo_cáo kết_quả hoạt_động , thu , chi tài_chính của Ban quản_trị , kết_quả công_việc bảo_trì và việc thu , chi kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư để hội_nghị nhà chung_cư kiểm_tra , giám_sát , thông_qua theo quy_định của Quy_chế này . - Thay_mặt chủ_sở_hữu để thực_hiện các quyền đối_với phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; không được kích_động người khác gây mất trật_tự , an_ninh tại khu_vực nhà chung_cư . - Chịu trách_nhiệm trước các chủ_sở_hữu nhà chung_cư về nhiệm_vụ được giao ; chấp_hành đúng quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị . - Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư , công_nhận Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư để quyết_định thay_thế đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp đơn_vị đang quản_lý vận_hành không còn đủ điều_kiện quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này . - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khi chủ đầu_tư không bàn_giao hồ_sơ nhà chung_cư , không bàn_giao kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định . - Bàn_giao lại hồ_sơ , sổ_sách , giấy_tờ đang quản_lý cho Ban quản_trị mới sau khi được công_nhận . - Thành_viên Ban quản_trị nếu có hành_vi vi_phạm Quy_chế này và quy_định của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của Quy_chế này , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường cho bên_bị thiệt_hại . - Ban quản_trị có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư trong việc thực_hiện các quyền và trách_nhiệm của mình liên_quan đến quản_lý , sử_dụng , vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; chấp_hành quyết_định giải_quyết , xử_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm khác quy_định trong quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị đã được hội_nghị nhà chung_cư thông_qua và quy_định tại Quy_chế này . Trường_hợp Ban quản_trị nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu được thực_hiện các quyền và trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 104 của Luật Nhà ở và các quyền , trách_nhiệm có liên_quan quy_định tại các Điểm a , b , đ , e , g , h , i , k và l Khoản 1 Điều này .
202,153
Trách_nhiệm và quyền_hạn của ban quản_trị nhà chung_cư là gì ?
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường cho bên_bị thiệt_hại. - Ban quản_trị có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư trong việc thực_hiện các quyền và trách_nhiệm của mình liên_quan đến quản_lý, sử_dụng, vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; chấp_hành quyết_định giải_quyết, xử_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thực_hiện các quyền, trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật. - Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm khác quy_định trong quy_chế hoạt_động, quy_chế thu, chi tài_chính của Ban quản_trị đã được hội_nghị nhà chung_cư thông_qua và quy_định tại Quy_chế này. Trường_hợp Ban quản_trị nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu được thực_hiện các quyền và trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 104 của Luật Nhà ở và các quyền, trách_nhiệm có liên_quan quy_định tại các Điểm a, b, đ, e, g, h, i, k và l Khoản 1 Điều này.
None
1
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 104 . Quyền và trách_nhiệm của Ban quản_trị nhà chung_cư 1 . Đối_với nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư có quyền và trách_nhiệm sau đây : a ) Đôn_đốc , nhắc_nhở các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư trong việc thực_hiện nội_quy , quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; b ) Quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này và quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; báo_cáo Hội_nghị nhà chung_cư việc thu , chi khoản kinh_phí này ; c ) Đề_nghị Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; d ) Ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư với chủ đầu_tư hoặc đơn_vị có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhà chung_cư sau khi đã được Hội_nghị nhà chung_cư lựa_chọn theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 102 của Luật này . Trường_hợp nhà chung_cư không yêu_cầu phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 105 của Luật này và được Hội_nghị nhà chung_cư giao cho Ban quản_trị thực_hiện quản_lý vận_hành thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện việc thu , chi kinh_phí quản_lý vận_hành theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; đ ) Ký_kết hợp_đồng với đơn_vị có năng_lực bảo_trì nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng để bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư và giám_sát hoạt_động bảo_trì . Việc bảo_trì phần sở_hữu chung có_thể do đơn_vị đang quản_lý vận_hành nhà chung_cư hoặc đơn_vị khác có năng_lực bảo_trì theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng thực_hiện ; e ) Thu_thập , tổng_hợp ý_kiến , kiến_nghị của người sử_dụng nhà chung_cư về việc quản_lý , sử_dụng và cung_cấp các dịch_vụ nhà chung_cư để phối_hợp với cơ_quan_chức_năng , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan xem_xét , giải_quyết ; g ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương , tổ_dân_phố trong việc xây_dựng nếp sống văn_minh , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội trong nhà chung_cư ; h ) Thực_hiện đúng quy_chế hoạt_động của Ban quản_trị nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua , không được tự bãi_miễn hoặc bổ_sung thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư ; i ) Được hưởng thù_lao trách_nhiệm và các chi_phí hợp_lý khác theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; k ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư khi thực_hiện quyền và trách_nhiệm không đúng với quy_định tại khoản này ; l ) Thực_hiện các công_việc khác do Hội_nghị nhà chung_cư giao mà không trái với quy_định pháp_luật . 2 . Đối_với nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện quyền và trách_nhiệm quy_định tại các điểm a , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều này . " Ngoài những quyền_hạn và trách_nhiệm kể trên thì ban quản_trị còn có những quyền và trách_nhiệm khác được quy_định tại Điều 41 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD) bao_gồm : Nhận bàn_giao , lưu_trữ , quản_lý hồ_sơ nhà chung_cư ; cung_cấp một bộ hồ_sơ đã nhận bàn_giao từ chủ đầu_tư cho đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này , trừ trường_hợp đơn_vị quản_lý vận_hành là chủ đầu_tư ; - Chuẩn_bị các nội_dung và tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; thông_báo công_khai nội_dung hợp_đồng quản_lý vận_hành và hợp_đồng bảo_trì đã ký_kết tại hội_nghị nhà chung_cư . - Báo_cáo kết_quả hoạt_động , thu , chi tài_chính của Ban quản_trị , kết_quả công_việc bảo_trì và việc thu , chi kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư để hội_nghị nhà chung_cư kiểm_tra , giám_sát , thông_qua theo quy_định của Quy_chế này . - Thay_mặt chủ_sở_hữu để thực_hiện các quyền đối_với phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; không được kích_động người khác gây mất trật_tự , an_ninh tại khu_vực nhà chung_cư . - Chịu trách_nhiệm trước các chủ_sở_hữu nhà chung_cư về nhiệm_vụ được giao ; chấp_hành đúng quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị . - Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư , công_nhận Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư để quyết_định thay_thế đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp đơn_vị đang quản_lý vận_hành không còn đủ điều_kiện quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này . - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khi chủ đầu_tư không bàn_giao hồ_sơ nhà chung_cư , không bàn_giao kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định . - Bàn_giao lại hồ_sơ , sổ_sách , giấy_tờ đang quản_lý cho Ban quản_trị mới sau khi được công_nhận . - Thành_viên Ban quản_trị nếu có hành_vi vi_phạm Quy_chế này và quy_định của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của Quy_chế này , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường cho bên_bị thiệt_hại . - Ban quản_trị có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư trong việc thực_hiện các quyền và trách_nhiệm của mình liên_quan đến quản_lý , sử_dụng , vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; chấp_hành quyết_định giải_quyết , xử_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm khác quy_định trong quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị đã được hội_nghị nhà chung_cư thông_qua và quy_định tại Quy_chế này . Trường_hợp Ban quản_trị nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu được thực_hiện các quyền và trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 104 của Luật Nhà ở và các quyền , trách_nhiệm có liên_quan quy_định tại các Điểm a , b , đ , e , g , h , i , k và l Khoản 1 Điều này .
202,154
Trách_nhiệm và quyền_hạn của ban quản_trị nhà chung_cư là gì ?
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... này.
None
1
Căn_cứ quy_định Điều 104 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 104 . Quyền và trách_nhiệm của Ban quản_trị nhà chung_cư 1 . Đối_với nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư có quyền và trách_nhiệm sau đây : a ) Đôn_đốc , nhắc_nhở các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư trong việc thực_hiện nội_quy , quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; b ) Quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật này và quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; báo_cáo Hội_nghị nhà chung_cư việc thu , chi khoản kinh_phí này ; c ) Đề_nghị Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; d ) Ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư với chủ đầu_tư hoặc đơn_vị có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhà chung_cư sau khi đã được Hội_nghị nhà chung_cư lựa_chọn theo quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 102 của Luật này . Trường_hợp nhà chung_cư không yêu_cầu phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 105 của Luật này và được Hội_nghị nhà chung_cư giao cho Ban quản_trị thực_hiện quản_lý vận_hành thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện việc thu , chi kinh_phí quản_lý vận_hành theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; đ ) Ký_kết hợp_đồng với đơn_vị có năng_lực bảo_trì nhà ở theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng để bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư và giám_sát hoạt_động bảo_trì . Việc bảo_trì phần sở_hữu chung có_thể do đơn_vị đang quản_lý vận_hành nhà chung_cư hoặc đơn_vị khác có năng_lực bảo_trì theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng thực_hiện ; e ) Thu_thập , tổng_hợp ý_kiến , kiến_nghị của người sử_dụng nhà chung_cư về việc quản_lý , sử_dụng và cung_cấp các dịch_vụ nhà chung_cư để phối_hợp với cơ_quan_chức_năng , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan xem_xét , giải_quyết ; g ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương , tổ_dân_phố trong việc xây_dựng nếp sống văn_minh , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội trong nhà chung_cư ; h ) Thực_hiện đúng quy_chế hoạt_động của Ban quản_trị nhà chung_cư đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua , không được tự bãi_miễn hoặc bổ_sung thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư ; i ) Được hưởng thù_lao trách_nhiệm và các chi_phí hợp_lý khác theo quyết_định của Hội_nghị nhà chung_cư ; k ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư khi thực_hiện quyền và trách_nhiệm không đúng với quy_định tại khoản này ; l ) Thực_hiện các công_việc khác do Hội_nghị nhà chung_cư giao mà không trái với quy_định pháp_luật . 2 . Đối_với nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì Ban quản_trị nhà chung_cư thực_hiện quyền và trách_nhiệm quy_định tại các điểm a , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều này . " Ngoài những quyền_hạn và trách_nhiệm kể trên thì ban quản_trị còn có những quyền và trách_nhiệm khác được quy_định tại Điều 41 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD) bao_gồm : Nhận bàn_giao , lưu_trữ , quản_lý hồ_sơ nhà chung_cư ; cung_cấp một bộ hồ_sơ đã nhận bàn_giao từ chủ đầu_tư cho đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này , trừ trường_hợp đơn_vị quản_lý vận_hành là chủ đầu_tư ; - Chuẩn_bị các nội_dung và tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; thông_báo công_khai nội_dung hợp_đồng quản_lý vận_hành và hợp_đồng bảo_trì đã ký_kết tại hội_nghị nhà chung_cư . - Báo_cáo kết_quả hoạt_động , thu , chi tài_chính của Ban quản_trị , kết_quả công_việc bảo_trì và việc thu , chi kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư để hội_nghị nhà chung_cư kiểm_tra , giám_sát , thông_qua theo quy_định của Quy_chế này . - Thay_mặt chủ_sở_hữu để thực_hiện các quyền đối_với phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; không được kích_động người khác gây mất trật_tự , an_ninh tại khu_vực nhà chung_cư . - Chịu trách_nhiệm trước các chủ_sở_hữu nhà chung_cư về nhiệm_vụ được giao ; chấp_hành đúng quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị . - Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư , công_nhận Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này ; tổ_chức họp hội_nghị nhà chung_cư để quyết_định thay_thế đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp đơn_vị đang quản_lý vận_hành không còn đủ điều_kiện quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Quy_chế này . - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khi chủ đầu_tư không bàn_giao hồ_sơ nhà chung_cư , không bàn_giao kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định . - Bàn_giao lại hồ_sơ , sổ_sách , giấy_tờ đang quản_lý cho Ban quản_trị mới sau khi được công_nhận . - Thành_viên Ban quản_trị nếu có hành_vi vi_phạm Quy_chế này và quy_định của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của Quy_chế này , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường cho bên_bị thiệt_hại . - Ban quản_trị có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư trong việc thực_hiện các quyền và trách_nhiệm của mình liên_quan đến quản_lý , sử_dụng , vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở và Quy_chế này ; chấp_hành quyết_định giải_quyết , xử_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền và trách_nhiệm khác quy_định trong quy_chế hoạt_động , quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị đã được hội_nghị nhà chung_cư thông_qua và quy_định tại Quy_chế này . Trường_hợp Ban quản_trị nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu được thực_hiện các quyền và trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 104 của Luật Nhà ở và các quyền , trách_nhiệm có liên_quan quy_định tại các Điểm a , b , đ , e , g , h , i , k và l Khoản 1 Điều này .
202,155
Nghĩa_vụ hoàn_trả của người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 64 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về nghĩa_vụ hoàn_trả của người thi_hành công_vụ như sau : ... Nghĩa_vụ hoàn_trả của người thi_hành công_vụ 1 . Người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại có nghĩa_vụ hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một phần hoặc toàn_bộ số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại . 2 . Trường_hợp có nhiều người thi_hành công_vụ cùng gây thiệt_hại thì những người đó có nghĩa_vụ hoàn_trả tương_ứng với mức_độ lỗi của mình và thiệt_hại mà Nhà_nước phải bồi_thường . Theo đó , người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại có nghĩa_vụ hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một phần hoặc toàn_bộ số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại . Trường_hợp có nhiều người thi_hành công_vụ cùng gây thiệt_hại thì những người đó có nghĩa_vụ hoàn_trả tương_ứng với mức_độ lỗi của mình và thiệt_hại mà Nhà_nước phải bồi_thường . Nghĩa_vụ hoàn_trả của người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về nghĩa_vụ hoàn_trả của người thi_hành công_vụ như sau : Nghĩa_vụ hoàn_trả của người thi_hành công_vụ 1 . Người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại có nghĩa_vụ hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một phần hoặc toàn_bộ số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại . 2 . Trường_hợp có nhiều người thi_hành công_vụ cùng gây thiệt_hại thì những người đó có nghĩa_vụ hoàn_trả tương_ứng với mức_độ lỗi của mình và thiệt_hại mà Nhà_nước phải bồi_thường . Theo đó , người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại có nghĩa_vụ hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một phần hoặc toàn_bộ số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại . Trường_hợp có nhiều người thi_hành công_vụ cùng gây thiệt_hại thì những người đó có nghĩa_vụ hoàn_trả tương_ứng với mức_độ lỗi của mình và thiệt_hại mà Nhà_nước phải bồi_thường . Nghĩa_vụ hoàn_trả của người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại ( Hình từ Internet )
202,156
Mức hoàn_trả của người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại được xác_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 65 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về xác_định mức hoàn_trả như sau : ... Xác_định mức hoàn_trả, giảm mức hoàn_trả 1. Căn_cứ xác_định mức hoàn_trả bao_gồm : a ) Mức_độ lỗi của người thi_hành công_vụ ; b ) Số tiền Nhà_nước đã bồi_thường. 2. Trường_hợp có một người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả được xác_định như sau : a ) Người thi_hành công_vụ có lỗi cố_ý gây thiệt_hại mà có bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật tuyên người đó phạm_tội thì phải hoàn_trả toàn_bộ số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại ; b ) Người thi_hành công_vụ có lỗi cố_ý gây thiệt_hại nhưng chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì mức hoàn_trả từ 30 đến 50 tháng lương của người đó tại thời_điểm có quyết_định hoàn_trả nhưng tối_đa là 50% số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường ; c ) Người thi_hành công_vụ có lỗi vô_ý gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả từ 03 đến 05 tháng lương của người đó tại thời_điểm có quyết_định hoàn_trả nhưng tối_đa là 50% số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường ; d ) Trường_hợp 50% số tiền Nhà_nước đã bồi_thường thấp hơn 30 tháng lương quy_định tại điểm b khoản này hoặc thấp hơn 03 tháng lương quy_định tại điểm c
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 65 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về xác_định mức hoàn_trả như sau : Xác_định mức hoàn_trả , giảm mức hoàn_trả 1 . Căn_cứ xác_định mức hoàn_trả bao_gồm : a ) Mức_độ lỗi của người thi_hành công_vụ ; b ) Số tiền Nhà_nước đã bồi_thường . 2 . Trường_hợp có một người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả được xác_định như sau : a ) Người thi_hành công_vụ có lỗi cố_ý gây thiệt_hại mà có bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật tuyên người đó phạm_tội thì phải hoàn_trả toàn_bộ số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại ; b ) Người thi_hành công_vụ có lỗi cố_ý gây thiệt_hại nhưng chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì mức hoàn_trả từ 30 đến 50 tháng lương của người đó tại thời_điểm có quyết_định hoàn_trả nhưng tối_đa là 50% số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường ; c ) Người thi_hành công_vụ có lỗi vô_ý gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả từ 03 đến 05 tháng lương của người đó tại thời_điểm có quyết_định hoàn_trả nhưng tối_đa là 50% số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường ; d ) Trường_hợp 50% số tiền Nhà_nước đã bồi_thường thấp hơn 30 tháng lương quy_định tại điểm b khoản này hoặc thấp hơn 03 tháng lương quy_định tại điểm c khoản này thì số tiền người thi_hành công_vụ phải hoàn_trả bằng 50% số tiền Nhà_nước đã bồi_thường . 3 . Trường_hợp có nhiều người thi_hành công_vụ cùng gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả của từng người được xác_định tương_ứng theo quy_định tại khoản 2 Điều này nhưng tổng mức hoàn_trả không vượt quá số tiền Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại . ... Theo đó , căn_cứ để xác_định mức hoàn_trả của người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại bao_gồm mức_độ lỗi của người thi_hành công_vụ và số tiền Nhà_nước đã bồi_thường . Trường_hợp có một người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả được xác_định cụ_thể theo quy_định tại khoản 2 Điều 65 nêu trên . Trường_hợp có nhiều người thi_hành công_vụ cùng gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả của từng người được xác_định tương_ứng theo quy_định tại khoản 2 Điều 65 trên nhưng tổng mức hoàn_trả không vượt quá số tiền Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại .
202,157
Mức hoàn_trả của người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại được xác_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 65 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về xác_định mức hoàn_trả như sau : ... bồi_thường ; d ) Trường_hợp 50% số tiền Nhà_nước đã bồi_thường thấp hơn 30 tháng lương quy_định tại điểm b khoản này hoặc thấp hơn 03 tháng lương quy_định tại điểm c khoản này thì số tiền người thi_hành công_vụ phải hoàn_trả bằng 50% số tiền Nhà_nước đã bồi_thường. 3. Trường_hợp có nhiều người thi_hành công_vụ cùng gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả của từng người được xác_định tương_ứng theo quy_định tại khoản 2 Điều này nhưng tổng mức hoàn_trả không vượt quá số tiền Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại.... Theo đó, căn_cứ để xác_định mức hoàn_trả của người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại bao_gồm mức_độ lỗi của người thi_hành công_vụ và số tiền Nhà_nước đã bồi_thường. Trường_hợp có một người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả được xác_định cụ_thể theo quy_định tại khoản 2 Điều 65 nêu trên. Trường_hợp có nhiều người thi_hành công_vụ cùng gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả của từng người được xác_định tương_ứng theo quy_định tại khoản 2 Điều 65 trên nhưng tổng mức hoàn_trả không vượt quá số tiền Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 65 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về xác_định mức hoàn_trả như sau : Xác_định mức hoàn_trả , giảm mức hoàn_trả 1 . Căn_cứ xác_định mức hoàn_trả bao_gồm : a ) Mức_độ lỗi của người thi_hành công_vụ ; b ) Số tiền Nhà_nước đã bồi_thường . 2 . Trường_hợp có một người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả được xác_định như sau : a ) Người thi_hành công_vụ có lỗi cố_ý gây thiệt_hại mà có bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật tuyên người đó phạm_tội thì phải hoàn_trả toàn_bộ số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại ; b ) Người thi_hành công_vụ có lỗi cố_ý gây thiệt_hại nhưng chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì mức hoàn_trả từ 30 đến 50 tháng lương của người đó tại thời_điểm có quyết_định hoàn_trả nhưng tối_đa là 50% số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường ; c ) Người thi_hành công_vụ có lỗi vô_ý gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả từ 03 đến 05 tháng lương của người đó tại thời_điểm có quyết_định hoàn_trả nhưng tối_đa là 50% số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường ; d ) Trường_hợp 50% số tiền Nhà_nước đã bồi_thường thấp hơn 30 tháng lương quy_định tại điểm b khoản này hoặc thấp hơn 03 tháng lương quy_định tại điểm c khoản này thì số tiền người thi_hành công_vụ phải hoàn_trả bằng 50% số tiền Nhà_nước đã bồi_thường . 3 . Trường_hợp có nhiều người thi_hành công_vụ cùng gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả của từng người được xác_định tương_ứng theo quy_định tại khoản 2 Điều này nhưng tổng mức hoàn_trả không vượt quá số tiền Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại . ... Theo đó , căn_cứ để xác_định mức hoàn_trả của người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại bao_gồm mức_độ lỗi của người thi_hành công_vụ và số tiền Nhà_nước đã bồi_thường . Trường_hợp có một người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả được xác_định cụ_thể theo quy_định tại khoản 2 Điều 65 nêu trên . Trường_hợp có nhiều người thi_hành công_vụ cùng gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả của từng người được xác_định tương_ứng theo quy_định tại khoản 2 Điều 65 trên nhưng tổng mức hoàn_trả không vượt quá số tiền Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại .
202,158
Mức hoàn_trả của người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại được xác_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 65 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về xác_định mức hoàn_trả như sau : ... quy_định tại khoản 2 Điều 65 trên nhưng tổng mức hoàn_trả không vượt quá số tiền Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều 65 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về xác_định mức hoàn_trả như sau : Xác_định mức hoàn_trả , giảm mức hoàn_trả 1 . Căn_cứ xác_định mức hoàn_trả bao_gồm : a ) Mức_độ lỗi của người thi_hành công_vụ ; b ) Số tiền Nhà_nước đã bồi_thường . 2 . Trường_hợp có một người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả được xác_định như sau : a ) Người thi_hành công_vụ có lỗi cố_ý gây thiệt_hại mà có bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật tuyên người đó phạm_tội thì phải hoàn_trả toàn_bộ số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại ; b ) Người thi_hành công_vụ có lỗi cố_ý gây thiệt_hại nhưng chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì mức hoàn_trả từ 30 đến 50 tháng lương của người đó tại thời_điểm có quyết_định hoàn_trả nhưng tối_đa là 50% số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường ; c ) Người thi_hành công_vụ có lỗi vô_ý gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả từ 03 đến 05 tháng lương của người đó tại thời_điểm có quyết_định hoàn_trả nhưng tối_đa là 50% số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường ; d ) Trường_hợp 50% số tiền Nhà_nước đã bồi_thường thấp hơn 30 tháng lương quy_định tại điểm b khoản này hoặc thấp hơn 03 tháng lương quy_định tại điểm c khoản này thì số tiền người thi_hành công_vụ phải hoàn_trả bằng 50% số tiền Nhà_nước đã bồi_thường . 3 . Trường_hợp có nhiều người thi_hành công_vụ cùng gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả của từng người được xác_định tương_ứng theo quy_định tại khoản 2 Điều này nhưng tổng mức hoàn_trả không vượt quá số tiền Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại . ... Theo đó , căn_cứ để xác_định mức hoàn_trả của người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại bao_gồm mức_độ lỗi của người thi_hành công_vụ và số tiền Nhà_nước đã bồi_thường . Trường_hợp có một người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả được xác_định cụ_thể theo quy_định tại khoản 2 Điều 65 nêu trên . Trường_hợp có nhiều người thi_hành công_vụ cùng gây thiệt_hại thì mức hoàn_trả của từng người được xác_định tương_ứng theo quy_định tại khoản 2 Điều 65 trên nhưng tổng mức hoàn_trả không vượt quá số tiền Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại .
202,159
Điều_kiện để người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại được giảm mức hoàn_trả là gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 65 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về điều_kiện giảm mức hoàn_trả của người thi_hành công_vụ như sau : ... Xác_định mức hoàn_trả , giảm mức hoàn_trả ... 4 . Người thi_hành công_vụ được giảm mức hoàn_trả khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Chủ_động khắc_phục hậu_quả ; b ) Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ trong quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã hoàn_trả được ít_nhất 50% số tiền phải hoàn_trả ; c ) Người thi_hành công_vụ có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn . Thủ_trưởng cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại quyết_định giảm mức hoàn_trả nhưng tối_đa là 30% trên tổng_số tiền phải hoàn_trả . Theo đó , người thi_hành công_vụ được giảm mức hoàn_trả khi có đủ các điều_kiện bao_gồm chủ_động khắc_phục hậu_quả và thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ trong quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã hoàn_trả được ít_nhất 50% số tiền phải hoàn_trả . Đồng_thời người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại phải có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn . Thủ_trưởng cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại quyết_định giảm mức hoàn_trả nhưng tối_đa là 30% trên tổng_số tiền phải hoàn_trả .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 65 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về điều_kiện giảm mức hoàn_trả của người thi_hành công_vụ như sau : Xác_định mức hoàn_trả , giảm mức hoàn_trả ... 4 . Người thi_hành công_vụ được giảm mức hoàn_trả khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Chủ_động khắc_phục hậu_quả ; b ) Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ trong quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã hoàn_trả được ít_nhất 50% số tiền phải hoàn_trả ; c ) Người thi_hành công_vụ có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn . Thủ_trưởng cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại quyết_định giảm mức hoàn_trả nhưng tối_đa là 30% trên tổng_số tiền phải hoàn_trả . Theo đó , người thi_hành công_vụ được giảm mức hoàn_trả khi có đủ các điều_kiện bao_gồm chủ_động khắc_phục hậu_quả và thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ trong quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã hoàn_trả được ít_nhất 50% số tiền phải hoàn_trả . Đồng_thời người thi_hành công_vụ có lỗi gây thiệt_hại phải có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn . Thủ_trưởng cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại quyết_định giảm mức hoàn_trả nhưng tối_đa là 30% trên tổng_số tiền phải hoàn_trả .
202,160
Hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư chỉ được chấm_dứt trước thời_hạn trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 52 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP như sau : ... Chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP 1. Việc chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng, làm cơ_sở cho việc thanh_lý hợp_đồng. 2. Việc chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn chỉ áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án bị ảnh_hưởng bởi sự_kiện bất_khả_kháng mà các bên đã thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng không bảo_đảm việc tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP ; b ) Vì lợi_ích quốc_gia ; bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Khi doanh_nghiệp dự_án PPP mất khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật về phá_sản ; d ) Khi một trong các bên trong hợp_đồng vi_phạm nghiêm_trọng việc thực_hiện các nghĩa_vụ quy_định tại hợp_đồng ; đ ) Trường_hợp khác do hoàn_cảnh thay_đổi cơ_bản theo quy_định của pháp_luật về dân_sự, các bên ký_kết hợp_đồng thoả_thuận về chấm_dứt hợp_đồng. 3. Cơ_quan ký_kết hợp_đồng phải báo_cáo cấp có thẩm_quyền trước khi chấm_dứt hợp_đồng.... Như_vậy, theo quy_định, hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư chỉ được chấm_dứt trước thời_hạn trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Dự_án bị ảnh_hưởng bởi sự_kiện bất_khả_kháng mà các bên đã thực_hiện các biện_pháp
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 52 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP như sau : Chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP 1 . Việc chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng , làm cơ_sở cho việc thanh_lý hợp_đồng . 2 . Việc chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn chỉ áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án bị ảnh_hưởng bởi sự_kiện bất_khả_kháng mà các bên đã thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng không bảo_đảm việc tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP ; b ) Vì lợi_ích quốc_gia ; bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Khi doanh_nghiệp dự_án PPP mất khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật về phá_sản ; d ) Khi một trong các bên trong hợp_đồng vi_phạm nghiêm_trọng việc thực_hiện các nghĩa_vụ quy_định tại hợp_đồng ; đ ) Trường_hợp khác do hoàn_cảnh thay_đổi cơ_bản theo quy_định của pháp_luật về dân_sự , các bên ký_kết hợp_đồng thoả_thuận về chấm_dứt hợp_đồng . 3 . Cơ_quan ký_kết hợp_đồng phải báo_cáo cấp có thẩm_quyền trước khi chấm_dứt hợp_đồng . ... Như_vậy , theo quy_định , hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư chỉ được chấm_dứt trước thời_hạn trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Dự_án bị ảnh_hưởng bởi sự_kiện bất_khả_kháng mà các bên đã thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng không bảo_đảm việc tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP ; ( 2 ) Vì lợi_ích quốc_gia ; Bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; ( 3 ) Khi doanh_nghiệp dự_án PPP mất khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật về phá_sản ; ( 4 ) Khi một trong các bên trong hợp_đồng vi_phạm nghiêm_trọng việc thực_hiện các nghĩa_vụ quy_định tại hợp_đồng ; ( 5 ) Trường_hợp khác do hoàn_cảnh thay_đổi cơ_bản theo quy_định của pháp_luật về dân_sự , các bên ký_kết hợp_đồng thoả_thuận về chấm_dứt hợp_đồng . ( Hình từ Internet )
202,161
Hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư chỉ được chấm_dứt trước thời_hạn trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 52 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP như sau : ... theo phương_thức đối_tác công tư chỉ được chấm_dứt trước thời_hạn trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Dự_án bị ảnh_hưởng bởi sự_kiện bất_khả_kháng mà các bên đã thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng không bảo_đảm việc tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP ; ( 2 ) Vì lợi_ích quốc_gia ; Bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; ( 3 ) Khi doanh_nghiệp dự_án PPP mất khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật về phá_sản ; ( 4 ) Khi một trong các bên trong hợp_đồng vi_phạm nghiêm_trọng việc thực_hiện các nghĩa_vụ quy_định tại hợp_đồng ; ( 5 ) Trường_hợp khác do hoàn_cảnh thay_đổi cơ_bản theo quy_định của pháp_luật về dân_sự, các bên ký_kết hợp_đồng thoả_thuận về chấm_dứt hợp_đồng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 52 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP như sau : Chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP 1 . Việc chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng , làm cơ_sở cho việc thanh_lý hợp_đồng . 2 . Việc chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn chỉ áp_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án bị ảnh_hưởng bởi sự_kiện bất_khả_kháng mà các bên đã thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng không bảo_đảm việc tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP ; b ) Vì lợi_ích quốc_gia ; bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; c ) Khi doanh_nghiệp dự_án PPP mất khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật về phá_sản ; d ) Khi một trong các bên trong hợp_đồng vi_phạm nghiêm_trọng việc thực_hiện các nghĩa_vụ quy_định tại hợp_đồng ; đ ) Trường_hợp khác do hoàn_cảnh thay_đổi cơ_bản theo quy_định của pháp_luật về dân_sự , các bên ký_kết hợp_đồng thoả_thuận về chấm_dứt hợp_đồng . 3 . Cơ_quan ký_kết hợp_đồng phải báo_cáo cấp có thẩm_quyền trước khi chấm_dứt hợp_đồng . ... Như_vậy , theo quy_định , hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư chỉ được chấm_dứt trước thời_hạn trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Dự_án bị ảnh_hưởng bởi sự_kiện bất_khả_kháng mà các bên đã thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng không bảo_đảm việc tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP ; ( 2 ) Vì lợi_ích quốc_gia ; Bảo_đảm yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; ( 3 ) Khi doanh_nghiệp dự_án PPP mất khả_năng thanh_toán theo quy_định của pháp_luật về phá_sản ; ( 4 ) Khi một trong các bên trong hợp_đồng vi_phạm nghiêm_trọng việc thực_hiện các nghĩa_vụ quy_định tại hợp_đồng ; ( 5 ) Trường_hợp khác do hoàn_cảnh thay_đổi cơ_bản theo quy_định của pháp_luật về dân_sự , các bên ký_kết hợp_đồng thoả_thuận về chấm_dứt hợp_đồng . ( Hình từ Internet )
202,162
Khi chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn thì cơ_quan ký_kết hợp_đồng phải thực_hiện nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 52 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP như sau : ... Chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP... 3. Cơ_quan ký_kết hợp_đồng phải báo_cáo cấp có thẩm_quyền trước khi chấm_dứt hợp_đồng. 4. Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn, cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Phối_hợp với bên cho vay tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế để ký_kết hợp_đồng dự_án PPP mới ; b ) Trong thời_gian chưa thực_hiện phương_án xử_lý, chưa lựa_chọn được nhà_đầu_tư thay_thế, cơ_quan ký_kết hợp_đồng chịu trách_nhiệm tổ_chức bảo_đảm an_toàn, chống xuống_cấp cho công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án đang trong giai_đoạn xây_dựng ; tổ_chức vận_hành, kinh_doanh công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng nhằm bảo_đảm tính liên_tục của việc cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công đối_với dự_án đang trong giai_đoạn vận_hành. 5. Cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại khoản 4 Điều này được sử_dụng nguồn vốn quy_định tại khoản 3 Điều 73 của Luật này và nguồn thu hợp_pháp khác.... Như_vậy, theo quy_định, khi chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn thì cơ_quan ký_kết hợp_đồng phải thực_hiện các nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Phối_hợp với bên cho vay tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế để ký_kết hợp_đồng dự_án PPP mới ;
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 52 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP như sau : Chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP ... 3 . Cơ_quan ký_kết hợp_đồng phải báo_cáo cấp có thẩm_quyền trước khi chấm_dứt hợp_đồng . 4 . Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn , cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Phối_hợp với bên cho vay tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế để ký_kết hợp_đồng dự_án PPP mới ; b ) Trong thời_gian chưa thực_hiện phương_án xử_lý , chưa lựa_chọn được nhà_đầu_tư thay_thế , cơ_quan ký_kết hợp_đồng chịu trách_nhiệm tổ_chức bảo_đảm an_toàn , chống xuống_cấp cho công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án đang trong giai_đoạn xây_dựng ; tổ_chức vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng nhằm bảo_đảm tính liên_tục của việc cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công đối_với dự_án đang trong giai_đoạn vận_hành . 5 . Cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại khoản 4 Điều này được sử_dụng nguồn vốn quy_định tại khoản 3 Điều 73 của Luật này và nguồn thu hợp_pháp khác . ... Như_vậy , theo quy_định , khi chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn thì cơ_quan ký_kết hợp_đồng phải thực_hiện các nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Phối_hợp với bên cho vay tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế để ký_kết hợp_đồng dự_án PPP mới ; ( 2 ) Trong thời_gian chưa thực_hiện phương_án xử_lý , chưa lựa_chọn được nhà_đầu_tư thay_thế , cơ_quan ký_kết hợp_đồng chịu trách_nhiệm tổ_chức bảo_đảm an_toàn , chống xuống_cấp cho công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án đang trong giai_đoạn xây_dựng ; Tổ_chức vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng nhằm bảo_đảm tính liên_tục của việc cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công đối_với dự_án đang trong giai_đoạn vận_hành .
202,163
Khi chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn thì cơ_quan ký_kết hợp_đồng phải thực_hiện nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 52 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP như sau : ... tư trước thời_hạn thì cơ_quan ký_kết hợp_đồng phải thực_hiện các nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Phối_hợp với bên cho vay tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế để ký_kết hợp_đồng dự_án PPP mới ; ( 2 ) Trong thời_gian chưa thực_hiện phương_án xử_lý, chưa lựa_chọn được nhà_đầu_tư thay_thế, cơ_quan ký_kết hợp_đồng chịu trách_nhiệm tổ_chức bảo_đảm an_toàn, chống xuống_cấp cho công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án đang trong giai_đoạn xây_dựng ; Tổ_chức vận_hành, kinh_doanh công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng nhằm bảo_đảm tính liên_tục của việc cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công đối_với dự_án đang trong giai_đoạn vận_hành.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 52 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP như sau : Chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP ... 3 . Cơ_quan ký_kết hợp_đồng phải báo_cáo cấp có thẩm_quyền trước khi chấm_dứt hợp_đồng . 4 . Trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn , cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Phối_hợp với bên cho vay tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế để ký_kết hợp_đồng dự_án PPP mới ; b ) Trong thời_gian chưa thực_hiện phương_án xử_lý , chưa lựa_chọn được nhà_đầu_tư thay_thế , cơ_quan ký_kết hợp_đồng chịu trách_nhiệm tổ_chức bảo_đảm an_toàn , chống xuống_cấp cho công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án đang trong giai_đoạn xây_dựng ; tổ_chức vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng nhằm bảo_đảm tính liên_tục của việc cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công đối_với dự_án đang trong giai_đoạn vận_hành . 5 . Cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại khoản 4 Điều này được sử_dụng nguồn vốn quy_định tại khoản 3 Điều 73 của Luật này và nguồn thu hợp_pháp khác . ... Như_vậy , theo quy_định , khi chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn thì cơ_quan ký_kết hợp_đồng phải thực_hiện các nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Phối_hợp với bên cho vay tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư thay_thế để ký_kết hợp_đồng dự_án PPP mới ; ( 2 ) Trong thời_gian chưa thực_hiện phương_án xử_lý , chưa lựa_chọn được nhà_đầu_tư thay_thế , cơ_quan ký_kết hợp_đồng chịu trách_nhiệm tổ_chức bảo_đảm an_toàn , chống xuống_cấp cho công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án đang trong giai_đoạn xây_dựng ; Tổ_chức vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng nhằm bảo_đảm tính liên_tục của việc cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công đối_với dự_án đang trong giai_đoạn vận_hành .
202,164
Trình_tự chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 81 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn như sau : ... Chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn 1. Trình_tự chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn thực_hiện như sau : a ) Một trong các bên của hợp_đồng có văn_bản đề_nghị chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn, trong đó nêu rõ nguyên_nhân dẫn đến phải chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn ; b ) Các bên thoả_thuận về điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng dự_án trước thời_hạn ; c ) Các bên thực_hiện thủ_tục thanh_lý hợp_đồng theo quy_định tại Điều 68 của Luật PPP. 2. Việc thoả_thuận quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Nguyên_nhân dẫn đến việc phải chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn, bảo_đảm phù_hợp với quy_định tại khoản 2 Điều 52 của Luật PPP ; b ) Nghĩa_vụ còn lại của các bên, bao_gồm cả nghĩa_vụ chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; c ) Công_việc cần thực_hiện nhằm bảo_đảm tính liên_tục, chất_lượng của việc cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công sau khi chấm_dứt hợp_đồng ;... Như_vậy, trình_tự chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn được thực_hiện như sau : ( 1 ) Một trong các bên của hợp_đồng có
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 81 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn như sau : Chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn 1 . Trình_tự chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn thực_hiện như sau : a ) Một trong các bên của hợp_đồng có văn_bản đề_nghị chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn , trong đó nêu rõ nguyên_nhân dẫn đến phải chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn ; b ) Các bên thoả_thuận về điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng dự_án trước thời_hạn ; c ) Các bên thực_hiện thủ_tục thanh_lý hợp_đồng theo quy_định tại Điều 68 của Luật PPP . 2 . Việc thoả_thuận quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Nguyên_nhân dẫn đến việc phải chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn , bảo_đảm phù_hợp với quy_định tại khoản 2 Điều 52 của Luật PPP ; b ) Nghĩa_vụ còn lại của các bên , bao_gồm cả nghĩa_vụ chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; c ) Công_việc cần thực_hiện nhằm bảo_đảm tính liên_tục , chất_lượng của việc cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sau khi chấm_dứt hợp_đồng ; ... Như_vậy , trình_tự chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn được thực_hiện như sau : ( 1 ) Một trong các bên của hợp_đồng có văn_bản đề_nghị chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn , trong đó nêu rõ nguyên_nhân dẫn đến phải chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn ; ( 2 ) Các bên thoả_thuận về điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng dự_án trước thời_hạn ; ( 3 ) Các bên thực_hiện thủ_tục thanh_lý hợp_đồng theo quy_định tại Điều 68 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 .
202,165
Trình_tự chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 81 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn như sau : ... hợp_đồng ;... Như_vậy, trình_tự chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn được thực_hiện như sau : ( 1 ) Một trong các bên của hợp_đồng có văn_bản đề_nghị chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn, trong đó nêu rõ nguyên_nhân dẫn đến phải chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn ; ( 2 ) Các bên thoả_thuận về điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng dự_án trước thời_hạn ; ( 3 ) Các bên thực_hiện thủ_tục thanh_lý hợp_đồng theo quy_định tại Điều 68 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 81 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn như sau : Chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn 1 . Trình_tự chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn thực_hiện như sau : a ) Một trong các bên của hợp_đồng có văn_bản đề_nghị chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn , trong đó nêu rõ nguyên_nhân dẫn đến phải chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn ; b ) Các bên thoả_thuận về điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng dự_án trước thời_hạn ; c ) Các bên thực_hiện thủ_tục thanh_lý hợp_đồng theo quy_định tại Điều 68 của Luật PPP . 2 . Việc thoả_thuận quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải được lập thành_văn bản bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Nguyên_nhân dẫn đến việc phải chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn , bảo_đảm phù_hợp với quy_định tại khoản 2 Điều 52 của Luật PPP ; b ) Nghĩa_vụ còn lại của các bên , bao_gồm cả nghĩa_vụ chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; c ) Công_việc cần thực_hiện nhằm bảo_đảm tính liên_tục , chất_lượng của việc cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sau khi chấm_dứt hợp_đồng ; ... Như_vậy , trình_tự chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trước thời_hạn được thực_hiện như sau : ( 1 ) Một trong các bên của hợp_đồng có văn_bản đề_nghị chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP trước thời_hạn , trong đó nêu rõ nguyên_nhân dẫn đến phải chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn ; ( 2 ) Các bên thoả_thuận về điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng dự_án trước thời_hạn ; ( 3 ) Các bên thực_hiện thủ_tục thanh_lý hợp_đồng theo quy_định tại Điều 68 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 .
202,166
Ngân_hàng có tỷ_lệ nợ xấu là 2,5% thì có được mua trái_phiếu của doanh_nghiệp không ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 16/2021/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp như sau : ... " Điều 4 . Nguyên_tắc mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp ... 5 . Tổ_chức tín_dụng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp khi tổ_chức tín_dụng đó có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động đối_với tổ_chức tín_dụng trước thời_điểm mua trái_phiếu doanh_nghiệp " Tại khoản 5 nêu trên ngân_hàng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp khi tổ_chức tín_dụng đó có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất . Như_vậy , ngân_hàng của bạn đang có tỉ_lệ nợ xấu là 2,5% đủ điều_kiện để mua trái_phiếu của doanh_nghiệp . Ngân_hàng được mua bao_nhiêu % trái_phiếu doanh_nghiệp ? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 16/2021/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp ... 5 . Tổ_chức tín_dụng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp khi tổ_chức tín_dụng đó có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động đối_với tổ_chức tín_dụng trước thời_điểm mua trái_phiếu doanh_nghiệp " Tại khoản 5 nêu trên ngân_hàng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp khi tổ_chức tín_dụng đó có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất . Như_vậy , ngân_hàng của bạn đang có tỉ_lệ nợ xấu là 2,5% đủ điều_kiện để mua trái_phiếu của doanh_nghiệp . Ngân_hàng được mua bao_nhiêu % trái_phiếu doanh_nghiệp ? ( Hình từ Internet )
202,167
Trong những trường_hợp nào Ngân_hàng được phép mua trái_phiếu doanh_nghiệp ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 16/2021/TT-NHNN như sau : ... " Điều 4. Nguyên_tắc mua, bán trái_phiếu doanh_nghiệp 1. Tổ_chức tín_dụng được mua, bán trái_phiếu doanh_nghiệp phù_hợp với nội_dung mua, bán trái_phiếu doanh_nghiệp ghi trong Giấy_phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cấp. 2. Việc mua, bán trái_phiếu doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng được thực_hiện theo quy_định tại Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ), Luật Chứng_khoán, Luật Doanh_nghiệp, Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. 3. Tổ_chức tín_dụng mua, bán trái_phiếu doanh_nghiệp phải có hệ_thống xếp_hạng tín_dụng nội_bộ và phải ban_hành quy_định nội_bộ về mua, bán trái_phiếu doanh_nghiệp phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. 4. Tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu chuyển_đổi, trái_phiếu kèm chứng quyền phải tuân_thủ các quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ), hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về góp vốn, mua cổ_phần và các quy_định của pháp_luật có liên_quan.... 6. Tổ_chức tín_dụng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp khi : a ) Trái_phiếu doanh_nghiệp đáp_ứng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; b ) Mục_đích sử_dụng tiền thu từ
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 16/2021/TT-NHNN như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức tín_dụng được mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp phù_hợp với nội_dung mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp ghi trong Giấy_phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cấp . 2 . Việc mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng được thực_hiện theo quy_định tại Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , Luật Chứng_khoán , Luật Doanh_nghiệp , Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp phải có hệ_thống xếp_hạng tín_dụng nội_bộ và phải ban_hành quy_định nội_bộ về mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm chứng quyền phải tuân_thủ các quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về góp vốn , mua cổ_phần và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . ... 6 . Tổ_chức tín_dụng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp khi : a ) Trái_phiếu doanh_nghiệp đáp_ứng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; b ) Mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu của doanh_nghiệp hợp_pháp và phù_hợp với phương_án phát_hành trái_phiếu và / hoặc phương_án sử_dụng vốn , số tiền thu được từ đợt chào_bán , đợt phát_hành được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là phương_án ) ; c ) Doanh_nghiệp phát_hành cam_kết mua lại trái_phiếu trước hạn khi : Doanh_nghiệp phát_hành thay_đổi mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu trong thời_gian tổ_chức tín_dụng nắm giữ trái_phiếu ; doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm quy_định pháp_luật về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp ; doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm phương_án ; d ) Phương_án khả_thi và doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu có khả_năng tài_chính để đảm_bảo thanh_toán đủ gốc và lãi trái_phiếu đúng hạn ; đ ) Doanh_nghiệp phát_hành không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng trong vòng 12 tháng gần nhất trước thời_điểm tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu doanh_nghiệp . ... 7 . Ngoài việc đáp_ứng các quy_định khác tại Điều này , tổ_chức tín_dụng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp mà doanh_nghiệp phát_hành đã thay_đổi mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu theo quy_định của pháp_luật trước thời_điểm tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu khi doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu được xếp_hạng ở mức cao nhất theo quy_định xếp_hạng tín_dụng nội_bộ của tổ_chức tín_dụng tại thời_điểm gần nhất . " Như_vậy , khi ngân_hàng mua trái_phiếu thì trái_phiếu phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên và doanh_nghiệp phát_hành không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng trong vòng 12 tháng gần nhất trước thời_điểm tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu doanh_nghiệp .
202,168
Trong những trường_hợp nào Ngân_hàng được phép mua trái_phiếu doanh_nghiệp ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 16/2021/TT-NHNN như sau : ... .... 6. Tổ_chức tín_dụng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp khi : a ) Trái_phiếu doanh_nghiệp đáp_ứng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; b ) Mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu của doanh_nghiệp hợp_pháp và phù_hợp với phương_án phát_hành trái_phiếu và / hoặc phương_án sử_dụng vốn, số tiền thu được từ đợt chào_bán, đợt phát_hành được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là phương_án ) ; c ) Doanh_nghiệp phát_hành cam_kết mua lại trái_phiếu trước hạn khi : Doanh_nghiệp phát_hành thay_đổi mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu trong thời_gian tổ_chức tín_dụng nắm giữ trái_phiếu ; doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm quy_định pháp_luật về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp ; doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm phương_án ; d ) Phương_án khả_thi và doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu có khả_năng tài_chính để đảm_bảo thanh_toán đủ gốc và lãi trái_phiếu đúng hạn ; đ ) Doanh_nghiệp phát_hành không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng trong vòng 12 tháng gần nhất trước thời_điểm tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu doanh_nghiệp.... 7. Ngoài việc đáp_ứng các quy_định khác tại Điều này, tổ_chức tín_dụng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp mà doanh_nghiệp phát_hành đã thay_đổi mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 16/2021/TT-NHNN như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức tín_dụng được mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp phù_hợp với nội_dung mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp ghi trong Giấy_phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cấp . 2 . Việc mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng được thực_hiện theo quy_định tại Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , Luật Chứng_khoán , Luật Doanh_nghiệp , Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp phải có hệ_thống xếp_hạng tín_dụng nội_bộ và phải ban_hành quy_định nội_bộ về mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm chứng quyền phải tuân_thủ các quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về góp vốn , mua cổ_phần và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . ... 6 . Tổ_chức tín_dụng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp khi : a ) Trái_phiếu doanh_nghiệp đáp_ứng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; b ) Mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu của doanh_nghiệp hợp_pháp và phù_hợp với phương_án phát_hành trái_phiếu và / hoặc phương_án sử_dụng vốn , số tiền thu được từ đợt chào_bán , đợt phát_hành được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là phương_án ) ; c ) Doanh_nghiệp phát_hành cam_kết mua lại trái_phiếu trước hạn khi : Doanh_nghiệp phát_hành thay_đổi mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu trong thời_gian tổ_chức tín_dụng nắm giữ trái_phiếu ; doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm quy_định pháp_luật về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp ; doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm phương_án ; d ) Phương_án khả_thi và doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu có khả_năng tài_chính để đảm_bảo thanh_toán đủ gốc và lãi trái_phiếu đúng hạn ; đ ) Doanh_nghiệp phát_hành không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng trong vòng 12 tháng gần nhất trước thời_điểm tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu doanh_nghiệp . ... 7 . Ngoài việc đáp_ứng các quy_định khác tại Điều này , tổ_chức tín_dụng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp mà doanh_nghiệp phát_hành đã thay_đổi mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu theo quy_định của pháp_luật trước thời_điểm tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu khi doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu được xếp_hạng ở mức cao nhất theo quy_định xếp_hạng tín_dụng nội_bộ của tổ_chức tín_dụng tại thời_điểm gần nhất . " Như_vậy , khi ngân_hàng mua trái_phiếu thì trái_phiếu phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên và doanh_nghiệp phát_hành không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng trong vòng 12 tháng gần nhất trước thời_điểm tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu doanh_nghiệp .
202,169
Trong những trường_hợp nào Ngân_hàng được phép mua trái_phiếu doanh_nghiệp ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 16/2021/TT-NHNN như sau : ... ... 7. Ngoài việc đáp_ứng các quy_định khác tại Điều này, tổ_chức tín_dụng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp mà doanh_nghiệp phát_hành đã thay_đổi mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu theo quy_định của pháp_luật trước thời_điểm tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu khi doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu được xếp_hạng ở mức cao nhất theo quy_định xếp_hạng tín_dụng nội_bộ của tổ_chức tín_dụng tại thời_điểm gần nhất. " Như_vậy, khi ngân_hàng mua trái_phiếu thì trái_phiếu phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên và doanh_nghiệp phát_hành không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng trong vòng 12 tháng gần nhất trước thời_điểm tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 16/2021/TT-NHNN như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức tín_dụng được mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp phù_hợp với nội_dung mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp ghi trong Giấy_phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cấp . 2 . Việc mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng được thực_hiện theo quy_định tại Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , Luật Chứng_khoán , Luật Doanh_nghiệp , Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp phải có hệ_thống xếp_hạng tín_dụng nội_bộ và phải ban_hành quy_định nội_bộ về mua , bán trái_phiếu doanh_nghiệp phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu chuyển_đổi , trái_phiếu kèm chứng quyền phải tuân_thủ các quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về góp vốn , mua cổ_phần và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . ... 6 . Tổ_chức tín_dụng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp khi : a ) Trái_phiếu doanh_nghiệp đáp_ứng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; b ) Mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu của doanh_nghiệp hợp_pháp và phù_hợp với phương_án phát_hành trái_phiếu và / hoặc phương_án sử_dụng vốn , số tiền thu được từ đợt chào_bán , đợt phát_hành được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là phương_án ) ; c ) Doanh_nghiệp phát_hành cam_kết mua lại trái_phiếu trước hạn khi : Doanh_nghiệp phát_hành thay_đổi mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu trong thời_gian tổ_chức tín_dụng nắm giữ trái_phiếu ; doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm quy_định pháp_luật về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp ; doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm phương_án ; d ) Phương_án khả_thi và doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu có khả_năng tài_chính để đảm_bảo thanh_toán đủ gốc và lãi trái_phiếu đúng hạn ; đ ) Doanh_nghiệp phát_hành không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng trong vòng 12 tháng gần nhất trước thời_điểm tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu doanh_nghiệp . ... 7 . Ngoài việc đáp_ứng các quy_định khác tại Điều này , tổ_chức tín_dụng chỉ được mua trái_phiếu doanh_nghiệp mà doanh_nghiệp phát_hành đã thay_đổi mục_đích sử_dụng tiền thu từ phát_hành trái_phiếu theo quy_định của pháp_luật trước thời_điểm tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu khi doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu được xếp_hạng ở mức cao nhất theo quy_định xếp_hạng tín_dụng nội_bộ của tổ_chức tín_dụng tại thời_điểm gần nhất . " Như_vậy , khi ngân_hàng mua trái_phiếu thì trái_phiếu phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên và doanh_nghiệp phát_hành không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng trong vòng 12 tháng gần nhất trước thời_điểm tổ_chức tín_dụng mua trái_phiếu doanh_nghiệp .
202,170
Ngân_hàng được phép mua trái_phiếu doanh_nghiệp với tỉ_lệ tối_đa là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 16/2021/TT-NHNN quy_định về giới_hạn sở_hữu trái_phiếu doanh_nghiệp như sau : ... " Điều 8 . Giới_hạn mua trái_phiếu doanh_nghiệp 1 . Tổng_số dư mua trái_phiếu doanh_nghiệp được tính vào tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng , đối_với một khách_hàng và người có liên_quan theo quy_định tại Điều 128 Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) và quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng . 2 . Tổ_chức tín_dụng quy_định cụ_thể các giới_hạn mua trái_phiếu doanh_nghiệp : Trái_phiếu của một doanh_nghiệp phát_hành ; trái_phiếu của một doanh_nghiệp phát_hành và người có liên_quan phát_hành ; trái_phiếu doanh_nghiệp có bảo_đảm ; trái_phiếu doanh_nghiệp không có bảo_đảm ; trái_phiếu doanh_nghiệp đầu_tư sẵn_sàng để bán ; trái_phiếu doanh_nghiệp đầu_tư giữ đến ngày đáo_hạn ; trái_phiếu doanh_nghiệp kinh_doanh . " Như_vậy , không có quy_định cụ_thể về giới_hạn mua trái_phiếu doanh_nghiệp . Tổ_chức tín_dụng tự quy_định về giới_hạn mua trái_phiếu doanh_nghiệp , bảo_đảm tuân theo các quy_định về cấp tín_dụng đối_với khách_hàng , đảm_bảo tỷ_lệ an_toàn trong hoạt_động của Ngân_hàng .
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 16/2021/TT-NHNN quy_định về giới_hạn sở_hữu trái_phiếu doanh_nghiệp như sau : " Điều 8 . Giới_hạn mua trái_phiếu doanh_nghiệp 1 . Tổng_số dư mua trái_phiếu doanh_nghiệp được tính vào tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng , đối_với một khách_hàng và người có liên_quan theo quy_định tại Điều 128 Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) và quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng . 2 . Tổ_chức tín_dụng quy_định cụ_thể các giới_hạn mua trái_phiếu doanh_nghiệp : Trái_phiếu của một doanh_nghiệp phát_hành ; trái_phiếu của một doanh_nghiệp phát_hành và người có liên_quan phát_hành ; trái_phiếu doanh_nghiệp có bảo_đảm ; trái_phiếu doanh_nghiệp không có bảo_đảm ; trái_phiếu doanh_nghiệp đầu_tư sẵn_sàng để bán ; trái_phiếu doanh_nghiệp đầu_tư giữ đến ngày đáo_hạn ; trái_phiếu doanh_nghiệp kinh_doanh . " Như_vậy , không có quy_định cụ_thể về giới_hạn mua trái_phiếu doanh_nghiệp . Tổ_chức tín_dụng tự quy_định về giới_hạn mua trái_phiếu doanh_nghiệp , bảo_đảm tuân theo các quy_định về cấp tín_dụng đối_với khách_hàng , đảm_bảo tỷ_lệ an_toàn trong hoạt_động của Ngân_hàng .
202,171
Có mâu_thuẫn giữa lời khai của hai người mà đã tiến_hành các biện_pháp điều_tra khác nhưng chưa giải_quyết được thì xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về đối_chất như sau : ... - Trường_hợp có mâu_thuẫn trong lời khai giữa hai người hay nhiều người mà đã tiến_hành các biện_pháp điều_tra khác nhưng chưa giải_quyết được mâu_thuẫn thì Điều_tra_viên tiến_hành đối_chất. Trước khi tiến_hành đối_chất, Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để cử Kiểm_sát_viên kiểm_sát việc đối_chất. Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc đối_chất. Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi ro<unk> vào biên bản đối chất. - Nếu có người làm chứng hoặc bị hại tham_gia thì trước khi đối_chất Điều_tra_viên phải giải_thích cho họ biết trách_nhiệm về việc từ_chối, trốn_tránh khai_báo hoặc cố_tình khai_báo gian_dối. Việc này phải ghi vào biên_bản. - Khi bắt_đầu đối_chất, Điều_tra_viên hỏi về mối quan_hệ giữa những người tham_gia đối_chất, sau đó hỏi họ về những tình_tiết cần làm sáng_tỏ. Sau khi nghe đối_chất, Điều_tra_viên có_thể hỏi thêm từng người. Trong quá_trình đối_chất, Điều_tra_viên có_thể đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật có liên_quan ; có_thể để cho những người tham_gia đối_chất hỏi lẫn nhau
None
1
Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về đối_chất như sau : - Trường_hợp có mâu_thuẫn trong lời khai giữa hai người hay nhiều người mà đã tiến_hành các biện_pháp điều_tra khác nhưng chưa giải_quyết được mâu_thuẫn thì Điều_tra_viên tiến_hành đối_chất . Trước khi tiến_hành đối_chất , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để cử Kiểm_sát_viên kiểm_sát việc đối_chất . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc đối_chất . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản đối chất . - Nếu có người làm chứng hoặc bị hại tham_gia thì trước khi đối_chất Điều_tra_viên phải giải_thích cho họ biết trách_nhiệm về việc từ_chối , trốn_tránh khai_báo hoặc cố_tình khai_báo gian_dối . Việc này phải ghi vào biên_bản . - Khi bắt_đầu đối_chất , Điều_tra_viên hỏi về mối quan_hệ giữa những người tham_gia đối_chất , sau đó hỏi họ về những tình_tiết cần làm sáng_tỏ . Sau khi nghe đối_chất , Điều_tra_viên có_thể hỏi thêm từng người . Trong quá_trình đối_chất , Điều_tra_viên có_thể đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan ; có_thể để cho những người tham_gia đối_chất hỏi lẫn nhau ; câu hỏi và trả_lời của những người này phải ghi vào biên_bản . Chỉ sau khi những người tham_gia đối_chất đã khai xong mới được nhắc lại những lời khai trước đó của họ . - Biên_bản đối_chất được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này . Việc đối_chất có_thể ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh . - Trường_hợp cần_thiết , Kiểm_sát_viên có_thể tiến_hành đối_chất . Việc đối_chất được tiến_hành theo quy_định tại Điều này . Như_vậy , trường_hợp có mâu_thuẫn trong lời khai giữa hai người hay nhiều người mà đã tiến_hành các biện_pháp điều_tra khác nhưng chưa giải_quyết được mâu_thuẫn thì Điều_tra_viên tiến_hành đối_chất . Trước khi tiến_hành đối_chất , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để cử Kiểm_sát_viên kiểm_sát việc đối_chất . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc đối_chất . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản đối chất .
202,172
Có mâu_thuẫn giữa lời khai của hai người mà đã tiến_hành các biện_pháp điều_tra khác nhưng chưa giải_quyết được thì xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về đối_chất như sau : ... có_thể hỏi thêm từng người. Trong quá_trình đối_chất, Điều_tra_viên có_thể đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật có liên_quan ; có_thể để cho những người tham_gia đối_chất hỏi lẫn nhau ; câu hỏi và trả_lời của những người này phải ghi vào biên_bản. Chỉ sau khi những người tham_gia đối_chất đã khai xong mới được nhắc lại những lời khai trước đó của họ. - Biên_bản đối_chất được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này. Việc đối_chất có_thể ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh. - Trường_hợp cần_thiết, Kiểm_sát_viên có_thể tiến_hành đối_chất. Việc đối_chất được tiến_hành theo quy_định tại Điều này. Như_vậy, trường_hợp có mâu_thuẫn trong lời khai giữa hai người hay nhiều người mà đã tiến_hành các biện_pháp điều_tra khác nhưng chưa giải_quyết được mâu_thuẫn thì Điều_tra_viên tiến_hành đối_chất. Trước khi tiến_hành đối_chất, Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để cử Kiểm_sát_viên kiểm_sát việc đối_chất. Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc đối_chất. Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi ro<unk> vào biên
None
1
Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về đối_chất như sau : - Trường_hợp có mâu_thuẫn trong lời khai giữa hai người hay nhiều người mà đã tiến_hành các biện_pháp điều_tra khác nhưng chưa giải_quyết được mâu_thuẫn thì Điều_tra_viên tiến_hành đối_chất . Trước khi tiến_hành đối_chất , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để cử Kiểm_sát_viên kiểm_sát việc đối_chất . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc đối_chất . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản đối chất . - Nếu có người làm chứng hoặc bị hại tham_gia thì trước khi đối_chất Điều_tra_viên phải giải_thích cho họ biết trách_nhiệm về việc từ_chối , trốn_tránh khai_báo hoặc cố_tình khai_báo gian_dối . Việc này phải ghi vào biên_bản . - Khi bắt_đầu đối_chất , Điều_tra_viên hỏi về mối quan_hệ giữa những người tham_gia đối_chất , sau đó hỏi họ về những tình_tiết cần làm sáng_tỏ . Sau khi nghe đối_chất , Điều_tra_viên có_thể hỏi thêm từng người . Trong quá_trình đối_chất , Điều_tra_viên có_thể đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan ; có_thể để cho những người tham_gia đối_chất hỏi lẫn nhau ; câu hỏi và trả_lời của những người này phải ghi vào biên_bản . Chỉ sau khi những người tham_gia đối_chất đã khai xong mới được nhắc lại những lời khai trước đó của họ . - Biên_bản đối_chất được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này . Việc đối_chất có_thể ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh . - Trường_hợp cần_thiết , Kiểm_sát_viên có_thể tiến_hành đối_chất . Việc đối_chất được tiến_hành theo quy_định tại Điều này . Như_vậy , trường_hợp có mâu_thuẫn trong lời khai giữa hai người hay nhiều người mà đã tiến_hành các biện_pháp điều_tra khác nhưng chưa giải_quyết được mâu_thuẫn thì Điều_tra_viên tiến_hành đối_chất . Trước khi tiến_hành đối_chất , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để cử Kiểm_sát_viên kiểm_sát việc đối_chất . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc đối_chất . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản đối chất .
202,173
Có mâu_thuẫn giữa lời khai của hai người mà đã tiến_hành các biện_pháp điều_tra khác nhưng chưa giải_quyết được thì xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về đối_chất như sau : ... để kiểm_sát việc đối_chất. Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi ro<unk> vào biên bản đối chất.
None
1
Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về đối_chất như sau : - Trường_hợp có mâu_thuẫn trong lời khai giữa hai người hay nhiều người mà đã tiến_hành các biện_pháp điều_tra khác nhưng chưa giải_quyết được mâu_thuẫn thì Điều_tra_viên tiến_hành đối_chất . Trước khi tiến_hành đối_chất , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để cử Kiểm_sát_viên kiểm_sát việc đối_chất . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc đối_chất . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản đối chất . - Nếu có người làm chứng hoặc bị hại tham_gia thì trước khi đối_chất Điều_tra_viên phải giải_thích cho họ biết trách_nhiệm về việc từ_chối , trốn_tránh khai_báo hoặc cố_tình khai_báo gian_dối . Việc này phải ghi vào biên_bản . - Khi bắt_đầu đối_chất , Điều_tra_viên hỏi về mối quan_hệ giữa những người tham_gia đối_chất , sau đó hỏi họ về những tình_tiết cần làm sáng_tỏ . Sau khi nghe đối_chất , Điều_tra_viên có_thể hỏi thêm từng người . Trong quá_trình đối_chất , Điều_tra_viên có_thể đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan ; có_thể để cho những người tham_gia đối_chất hỏi lẫn nhau ; câu hỏi và trả_lời của những người này phải ghi vào biên_bản . Chỉ sau khi những người tham_gia đối_chất đã khai xong mới được nhắc lại những lời khai trước đó của họ . - Biên_bản đối_chất được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này . Việc đối_chất có_thể ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh . - Trường_hợp cần_thiết , Kiểm_sát_viên có_thể tiến_hành đối_chất . Việc đối_chất được tiến_hành theo quy_định tại Điều này . Như_vậy , trường_hợp có mâu_thuẫn trong lời khai giữa hai người hay nhiều người mà đã tiến_hành các biện_pháp điều_tra khác nhưng chưa giải_quyết được mâu_thuẫn thì Điều_tra_viên tiến_hành đối_chất . Trước khi tiến_hành đối_chất , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để cử Kiểm_sát_viên kiểm_sát việc đối_chất . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc đối_chất . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản đối chất .
202,174
Biên_bản đối_chất được lập như_thế_nào ?
Tại khoản 4 Điều 189 và Điều 178 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biên_bản điều_tra như sau : ... Khi tiến_hành hoạt_động điều_tra , người có thẩm_quyền tiến hành tố tụng phải lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra lập biên_bản phải đọc biên_bản cho người tham_gia tố_tụng nghe , giải_thích cho họ quyền được bổ_sung và nhận_xét về biên_bản . Ý_kiến bổ_sung , nhận_xét được ghi vào biên_bản ; trường_hợp không chấp_nhận bổ_sung thì ghi rõ lý_do vào biên_bản . Người tham_gia tố_tụng , Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra cùng ký_tên vào biên_bản . Trường_hợp Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên lập biên_bản thì biên_bản được thực_hiện theo quy_định tại Điều này . Biên_bản phải được chuyển ngay cho Điều_tra_viên để đưa vào hồ_sơ vụ án . Việc lập biên_bản trong giai_đoạn khởi_tố được thực_hiện theo quy_định tại Điều này . Tham_gia đối_chất
None
1
Tại khoản 4 Điều 189 và Điều 178 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biên_bản điều_tra như sau : Khi tiến_hành hoạt_động điều_tra , người có thẩm_quyền tiến hành tố tụng phải lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra lập biên_bản phải đọc biên_bản cho người tham_gia tố_tụng nghe , giải_thích cho họ quyền được bổ_sung và nhận_xét về biên_bản . Ý_kiến bổ_sung , nhận_xét được ghi vào biên_bản ; trường_hợp không chấp_nhận bổ_sung thì ghi rõ lý_do vào biên_bản . Người tham_gia tố_tụng , Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra cùng ký_tên vào biên_bản . Trường_hợp Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên lập biên_bản thì biên_bản được thực_hiện theo quy_định tại Điều này . Biên_bản phải được chuyển ngay cho Điều_tra_viên để đưa vào hồ_sơ vụ án . Việc lập biên_bản trong giai_đoạn khởi_tố được thực_hiện theo quy_định tại Điều này . Tham_gia đối_chất
202,175
Người dưới 18 tuổi có được từ_chối tham_gia đối_chất không ?
Căn_cứ tại Điều 421 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , n: ... Căn_cứ tại Điều 421 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt, người bị tạm giữ, người_bị_hại, người làm chứng ; hỏi_cung bị_can ; đối_chất như sau : - Khi lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt, người bị tạm giữ, người_bị_hại, người làm chứng, hỏi_cung bị_can là người dưới 18 tuổi, cơ_quan có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng phải thông_báo trước thời_gian, địa_điểm lấy lời khai, hỏi_cung cho người bào_chữa, người đại_diện, người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ. - Việc lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt, bị tạm giữ, hỏi_cung bị_can phải có mặt người bào_chữa hoặc người đại_diện của họ. Việc lấy lời khai của người_bị_hại, người làm chứng phải có người đại_diện hoặc người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ tham_dự. - Người bào_chữa
None
1
Căn_cứ tại Điều 421 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người_bị_hại , người làm chứng ; hỏi_cung bị_can ; đối_chất như sau : - Khi lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người_bị_hại , người làm chứng , hỏi_cung bị_can là người dưới 18 tuổi , cơ_quan có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng phải thông_báo trước thời_gian , địa_điểm lấy lời khai , hỏi_cung cho người bào_chữa , người đại_diện , người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ . - Việc lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , bị tạm giữ , hỏi_cung bị_can phải có mặt người bào_chữa hoặc người đại_diện của họ . Việc lấy lời khai của người_bị_hại , người làm chứng phải có người đại_diện hoặc người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ tham_dự . - Người bào_chữa , người đại_diện có_thể hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can là người dưới 18 tuổi nếu được Điều tra viên , Kiểm_sát_viên đồng_ý . Sau mỗi lần lấy lời khai , hỏi_cung của người có thẩm_quyền kết_thúc thì người bào_chữa , người đại_diện có_thể hỏi người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can . - Thời_gian lấy lời khai người dưới 18 tuổi không quá hai lần trong 01 ngày và mỗi lần không quá 02 giờ , trừ trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp . - Thời_gian hỏi_cung bị_can là người dưới 18 tuổi không quá hai lần trong 01 ngày và mỗi lần không quá 02 giờ , trừ trường_hợp : + Phạm_tội có tổ_chức ; + Để truy bắt người phạm_tội khác đang bỏ trốn ; + Ngăn_chặn người khác phạm_tội ; + Để truy_tìm công_cụ , phương_tiện phạm_tội hoặc vật_chứng khác của vụ án ; + Vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp . - Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chỉ tiến_hành đối_chất giữa bị hại là người dưới 18 tuổi với bị_can , bị_cáo để làm sáng_tỏ tình_tiết của vụ án trong trường_hợp nếu không đối_chất thì không_thể giải_quyết được vụ án .   Theo đó , người dưới 18 tuổi có quyền từ_chối tham_gia đối_chất , tuy_nhiên , nếu bên cơ_quan tiến_hành tố_tụng nhận_định rằng nếu không đối_chất thì không_thể giải_quyết được vụ án thì lúc đó bắt_buộc người dưới 18 tuổi phải tham_gia .
202,176
Người dưới 18 tuổi có được từ_chối tham_gia đối_chất không ?
Căn_cứ tại Điều 421 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , n: ... a họ. Việc lấy lời khai của người_bị_hại, người làm chứng phải có người đại_diện hoặc người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ tham_dự. - Người bào_chữa, người đại_diện có_thể hỏi người bị bắt, người bị tạm giữ, bị_can là người dưới 18 tuổi nếu được Điều tra viên, Kiểm_sát_viên đồng_ý. Sau mỗi lần lấy lời khai, hỏi_cung của người có thẩm_quyền kết_thúc thì người bào_chữa, người đại_diện có_thể hỏi người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt, người bị tạm giữ, bị_can. - Thời_gian lấy lời khai người dưới 18 tuổi không quá hai lần trong 01 ngày và mỗi lần không quá 02 giờ, trừ trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp. - Thời_gian hỏi_cung bị_can là người dưới 18 tuổi không quá hai lần trong 01 ngày và mỗi lần không quá 02 giờ, trừ trường_hợp : + Phạm_tội có tổ_chức ; + Để truy bắt người phạm_tội khác đang bỏ trốn ; + Ngăn_chặn người
None
1
Căn_cứ tại Điều 421 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người_bị_hại , người làm chứng ; hỏi_cung bị_can ; đối_chất như sau : - Khi lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người_bị_hại , người làm chứng , hỏi_cung bị_can là người dưới 18 tuổi , cơ_quan có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng phải thông_báo trước thời_gian , địa_điểm lấy lời khai , hỏi_cung cho người bào_chữa , người đại_diện , người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ . - Việc lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , bị tạm giữ , hỏi_cung bị_can phải có mặt người bào_chữa hoặc người đại_diện của họ . Việc lấy lời khai của người_bị_hại , người làm chứng phải có người đại_diện hoặc người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ tham_dự . - Người bào_chữa , người đại_diện có_thể hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can là người dưới 18 tuổi nếu được Điều tra viên , Kiểm_sát_viên đồng_ý . Sau mỗi lần lấy lời khai , hỏi_cung của người có thẩm_quyền kết_thúc thì người bào_chữa , người đại_diện có_thể hỏi người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can . - Thời_gian lấy lời khai người dưới 18 tuổi không quá hai lần trong 01 ngày và mỗi lần không quá 02 giờ , trừ trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp . - Thời_gian hỏi_cung bị_can là người dưới 18 tuổi không quá hai lần trong 01 ngày và mỗi lần không quá 02 giờ , trừ trường_hợp : + Phạm_tội có tổ_chức ; + Để truy bắt người phạm_tội khác đang bỏ trốn ; + Ngăn_chặn người khác phạm_tội ; + Để truy_tìm công_cụ , phương_tiện phạm_tội hoặc vật_chứng khác của vụ án ; + Vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp . - Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chỉ tiến_hành đối_chất giữa bị hại là người dưới 18 tuổi với bị_can , bị_cáo để làm sáng_tỏ tình_tiết của vụ án trong trường_hợp nếu không đối_chất thì không_thể giải_quyết được vụ án .   Theo đó , người dưới 18 tuổi có quyền từ_chối tham_gia đối_chất , tuy_nhiên , nếu bên cơ_quan tiến_hành tố_tụng nhận_định rằng nếu không đối_chất thì không_thể giải_quyết được vụ án thì lúc đó bắt_buộc người dưới 18 tuổi phải tham_gia .
202,177
Người dưới 18 tuổi có được từ_chối tham_gia đối_chất không ?
Căn_cứ tại Điều 421 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , n: ... 01 ngày và mỗi lần không quá 02 giờ, trừ trường_hợp : + Phạm_tội có tổ_chức ; + Để truy bắt người phạm_tội khác đang bỏ trốn ; + Ngăn_chặn người khác phạm_tội ; + Để truy_tìm công_cụ, phương_tiện phạm_tội hoặc vật_chứng khác của vụ án ; + Vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp. - Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chỉ tiến_hành đối_chất giữa bị hại là người dưới 18 tuổi với bị_can, bị_cáo để làm sáng_tỏ tình_tiết của vụ án trong trường_hợp nếu không đối_chất thì không_thể giải_quyết được vụ án. Theo đó, người dưới 18 tuổi có quyền từ_chối tham_gia đối_chất, tuy_nhiên, nếu bên cơ_quan tiến_hành tố_tụng nhận_định rằng nếu không đối_chất thì không_thể giải_quyết được vụ án thì lúc đó bắt_buộc người dưới 18 tuổi phải tham_gia.
None
1
Căn_cứ tại Điều 421 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người_bị_hại , người làm chứng ; hỏi_cung bị_can ; đối_chất như sau : - Khi lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người_bị_hại , người làm chứng , hỏi_cung bị_can là người dưới 18 tuổi , cơ_quan có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng phải thông_báo trước thời_gian , địa_điểm lấy lời khai , hỏi_cung cho người bào_chữa , người đại_diện , người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ . - Việc lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , bị tạm giữ , hỏi_cung bị_can phải có mặt người bào_chữa hoặc người đại_diện của họ . Việc lấy lời khai của người_bị_hại , người làm chứng phải có người đại_diện hoặc người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ tham_dự . - Người bào_chữa , người đại_diện có_thể hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can là người dưới 18 tuổi nếu được Điều tra viên , Kiểm_sát_viên đồng_ý . Sau mỗi lần lấy lời khai , hỏi_cung của người có thẩm_quyền kết_thúc thì người bào_chữa , người đại_diện có_thể hỏi người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can . - Thời_gian lấy lời khai người dưới 18 tuổi không quá hai lần trong 01 ngày và mỗi lần không quá 02 giờ , trừ trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp . - Thời_gian hỏi_cung bị_can là người dưới 18 tuổi không quá hai lần trong 01 ngày và mỗi lần không quá 02 giờ , trừ trường_hợp : + Phạm_tội có tổ_chức ; + Để truy bắt người phạm_tội khác đang bỏ trốn ; + Ngăn_chặn người khác phạm_tội ; + Để truy_tìm công_cụ , phương_tiện phạm_tội hoặc vật_chứng khác của vụ án ; + Vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp . - Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chỉ tiến_hành đối_chất giữa bị hại là người dưới 18 tuổi với bị_can , bị_cáo để làm sáng_tỏ tình_tiết của vụ án trong trường_hợp nếu không đối_chất thì không_thể giải_quyết được vụ án .   Theo đó , người dưới 18 tuổi có quyền từ_chối tham_gia đối_chất , tuy_nhiên , nếu bên cơ_quan tiến_hành tố_tụng nhận_định rằng nếu không đối_chất thì không_thể giải_quyết được vụ án thì lúc đó bắt_buộc người dưới 18 tuổi phải tham_gia .
202,178
Danh_hiệu thi_đua “ Lao_động tiên_tiến ” trong ngành ngân_hàng là dành cho cá_nhân hay tổ_chức ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : ... " Điều 9 . Các danh_hiệu thi_đua 1 . Đối_với cá_nhân gồm : “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua ngành Ngân_hàng ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” . 2 . Đối_với tập_thể gồm : “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Cờ thi_đua của Ngân_hàng Nhà_nước ” , “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” . " Theo đó , các danh_hiệu thi_đua đối_với cá_nhân trong đó có danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Như_vậy , danh_hiệu thi_đua “ Lao_động tiên_tiến ” trong ngành ngân_hàng là dành cho cá_nhân . Danh_hiệu thi_đua " Lao_động tiên_tiến " 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : " Điều 9 . Các danh_hiệu thi_đua 1 . Đối_với cá_nhân gồm : “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua ngành Ngân_hàng ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” . 2 . Đối_với tập_thể gồm : “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Cờ thi_đua của Ngân_hàng Nhà_nước ” , “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” . " Theo đó , các danh_hiệu thi_đua đối_với cá_nhân trong đó có danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Như_vậy , danh_hiệu thi_đua “ Lao_động tiên_tiến ” trong ngành ngân_hàng là dành cho cá_nhân . Danh_hiệu thi_đua " Lao_động tiên_tiến " 
202,179
Danh_hiệu thi_đua “ Lao_động tiên_tiến ” trong ngành ngân_hàng được trao_tặng khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : ... " Điều 10. Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” 1. Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng hằng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao, đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, quy_định, quy_chế của ngành Ngân_hàng, của đơn_vị và của địa_phương ; có tinh_thần tự_lực, tự_cường, đoàn_kết, tương_trợ, tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị, văn_hoá, chuyên_môn, nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức và lối sống lành_mạnh. 2. Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. 3. Cá_nhân có hành_động dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị, điều_dưỡng thì thời_gian điều_trị, điều_dưỡng được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. 4. Đối_với cá_nhân chuyển công_tác, đơn_vị mới có trách_nhiệm xem_xét, bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. Trường_hợp có thời_gian công_tác ở đơn_vị cũ từ 6 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ. Trường_hợp cá_nhân
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : " Điều 10 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” 1 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng hằng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định , quy_chế của ngành Ngân_hàng , của đơn_vị và của địa_phương ; có tinh_thần tự_lực , tự_cường , đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức và lối sống lành_mạnh . 2 . Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 3 . Cá_nhân có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị , điều_dưỡng thì thời_gian điều_trị , điều_dưỡng được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 4 . Đối_với cá_nhân chuyển công_tác , đơn_vị mới có trách_nhiệm xem_xét , bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Trường_hợp có thời_gian công_tác ở đơn_vị cũ từ 6 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ . Trường_hợp cá_nhân được điều_động , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác trong một thời_gian nhất_định thì việc xem_xét , bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị điều_động , biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động , biệt_phái xác_nhận . 5 . Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn trong nước hoặc nước_ngoài dưới 01 năm , chấp_hành tốt các quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại đơn_vị để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng trong nước hoặc nước_ngoài từ 01 năm trở lên , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xem_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 6 . Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” đối_với một trong các trường_hợp : mới tuyển_dụng dưới 10 tháng , bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . " Theo đó , danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng hằng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn như trên .
202,180
Danh_hiệu thi_đua “ Lao_động tiên_tiến ” trong ngành ngân_hàng được trao_tặng khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : ... xem_xét, bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. Trường_hợp có thời_gian công_tác ở đơn_vị cũ từ 6 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ. Trường_hợp cá_nhân được điều_động, biệt_phái đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác trong một thời_gian nhất_định thì việc xem_xét, bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị điều_động, biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động, biệt_phái xác_nhận. 5. Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng ngắn_hạn trong nước hoặc nước_ngoài dưới 01 năm, chấp_hành tốt các quy_định của cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại đơn_vị để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng trong nước hoặc nước_ngoài từ 01 năm trở lên, chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng, có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xem_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. 6. Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” đối_với một trong các trường_hợp : mới tuyển_dụng dưới 10 tháng, bị kỷ_luật từ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : " Điều 10 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” 1 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng hằng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định , quy_chế của ngành Ngân_hàng , của đơn_vị và của địa_phương ; có tinh_thần tự_lực , tự_cường , đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức và lối sống lành_mạnh . 2 . Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 3 . Cá_nhân có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị , điều_dưỡng thì thời_gian điều_trị , điều_dưỡng được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 4 . Đối_với cá_nhân chuyển công_tác , đơn_vị mới có trách_nhiệm xem_xét , bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Trường_hợp có thời_gian công_tác ở đơn_vị cũ từ 6 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ . Trường_hợp cá_nhân được điều_động , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác trong một thời_gian nhất_định thì việc xem_xét , bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị điều_động , biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động , biệt_phái xác_nhận . 5 . Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn trong nước hoặc nước_ngoài dưới 01 năm , chấp_hành tốt các quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại đơn_vị để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng trong nước hoặc nước_ngoài từ 01 năm trở lên , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xem_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 6 . Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” đối_với một trong các trường_hợp : mới tuyển_dụng dưới 10 tháng , bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . " Theo đó , danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng hằng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn như trên .
202,181
Danh_hiệu thi_đua “ Lao_động tiên_tiến ” trong ngành ngân_hàng được trao_tặng khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : ... tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. 6. Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” đối_với một trong các trường_hợp : mới tuyển_dụng dưới 10 tháng, bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên. " Theo đó, danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng hằng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn như trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : " Điều 10 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” 1 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng hằng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định , quy_chế của ngành Ngân_hàng , của đơn_vị và của địa_phương ; có tinh_thần tự_lực , tự_cường , đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức và lối sống lành_mạnh . 2 . Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 3 . Cá_nhân có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị , điều_dưỡng thì thời_gian điều_trị , điều_dưỡng được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 4 . Đối_với cá_nhân chuyển công_tác , đơn_vị mới có trách_nhiệm xem_xét , bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Trường_hợp có thời_gian công_tác ở đơn_vị cũ từ 6 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ . Trường_hợp cá_nhân được điều_động , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác trong một thời_gian nhất_định thì việc xem_xét , bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị điều_động , biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động , biệt_phái xác_nhận . 5 . Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn trong nước hoặc nước_ngoài dưới 01 năm , chấp_hành tốt các quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại đơn_vị để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng trong nước hoặc nước_ngoài từ 01 năm trở lên , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xem_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 6 . Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” đối_với một trong các trường_hợp : mới tuyển_dụng dưới 10 tháng , bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . " Theo đó , danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng hằng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn như trên .
202,182
Nguyên_tắc khen_thưởng về các danh_hiệu thi_đua trong ngành ngân_hàng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : ... " Điều 4. Nguyên_tắc khen_thưởng Nguyên_tắc khen_thưởng trong ngành Ngân_hàng thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua, khen_thưởng ( Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP) và các quy_định sau : 1. Trong một năm, Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ( sau đây gọi là Thống_đốc ) chỉ tặng Bằng khen hoặc đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước một lần cho một tập_thể, cá_nhân trừ khen_thưởng đột_xuất, chuyên_đề. 2. Chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng tập_thể, cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét thi_hành kỷ_luật hoặc đang điều_tra, thanh_tra, kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm hoặc có đơn thư khiếu_nại, tố_cáo đang được xác_minh làm rõ. 3. Chỉ xét khen_thưởng hoặc trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và cá_nhân là Người_quản_lý, Người điều_hành tổ_chức tín_dụng, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có tỷ_lệ nợ xấu theo mức do Thống_đốc quyết_định hằng năm. 4. Các tập_thể, cá_nhân thuộc ngành Ngân_hàng đề_nghị khen_thưởng “ Bằng khen của
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc khen_thưởng Nguyên_tắc khen_thưởng trong ngành Ngân_hàng thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng ( Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP) và các quy_định sau : 1 . Trong một năm , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ( sau đây gọi là Thống_đốc ) chỉ tặng Bằng khen hoặc đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước một lần cho một tập_thể , cá_nhân trừ khen_thưởng đột_xuất , chuyên_đề . 2 . Chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng tập_thể , cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét thi_hành kỷ_luật hoặc đang điều_tra , thanh_tra , kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm hoặc có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo đang được xác_minh làm rõ . 3 . Chỉ xét khen_thưởng hoặc trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và cá_nhân là Người_quản_lý , Người điều_hành tổ_chức tín_dụng , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có tỷ_lệ nợ xấu theo mức do Thống_đốc quyết_định hằng năm . 4 . Các tập_thể , cá_nhân thuộc ngành Ngân_hàng đề_nghị khen_thưởng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” thì lấy “ Bằng khen của Thống_đốc ” ( về thành_tích toàn_diện ) làm tiêu_chuẩn xem_xét . Đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Học_viện Ngân_hàng , Trường Đại_học Ngân_hàng thành_phố Hồ_Chí_Minh và các tổ_chức Đảng , đoàn_thể thì tiêu_chuẩn xét là “ Bằng khen của Thống_đốc ” hoặc Bằng khen cấp Bộ , ngành , đoàn_thể Trung_ương ( về thành_tích toàn_diện ) . 5 . Tiêu_chuẩn “ Tập_thể hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” để xét khen_thưởng là tập_thể được cấp có thẩm_quyền công_nhận danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” . 6 . Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước . Đối_với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước . " Theo đó , các danh_hiệu thi_đua trong ngành ngân_hàng thì giải_thưởng được trao_tặng theo nguyên_tắc trên .
202,183
Nguyên_tắc khen_thưởng về các danh_hiệu thi_đua trong ngành ngân_hàng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : ... Giám_đốc ) chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có tỷ_lệ nợ xấu theo mức do Thống_đốc quyết_định hằng năm. 4. Các tập_thể, cá_nhân thuộc ngành Ngân_hàng đề_nghị khen_thưởng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” thì lấy “ Bằng khen của Thống_đốc ” ( về thành_tích toàn_diện ) làm tiêu_chuẩn xem_xét. Đối_với các tập_thể, cá_nhân thuộc Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng, Học_viện Ngân_hàng, Trường Đại_học Ngân_hàng thành_phố Hồ_Chí_Minh và các tổ_chức Đảng, đoàn_thể thì tiêu_chuẩn xét là “ Bằng khen của Thống_đốc ” hoặc Bằng khen cấp Bộ, ngành, đoàn_thể Trung_ương ( về thành_tích toàn_diện ). 5. Tiêu_chuẩn “ Tập_thể hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” để xét khen_thưởng là tập_thể được cấp có thẩm_quyền công_nhận danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ”. 6. Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước. Đối_với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước. " Theo đó, các danh_hiệu thi_đua trong ngành ngân_hàng thì giải_thưởng được trao_tặng theo nguyên_tắc trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc khen_thưởng Nguyên_tắc khen_thưởng trong ngành Ngân_hàng thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng ( Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP) và các quy_định sau : 1 . Trong một năm , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ( sau đây gọi là Thống_đốc ) chỉ tặng Bằng khen hoặc đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước một lần cho một tập_thể , cá_nhân trừ khen_thưởng đột_xuất , chuyên_đề . 2 . Chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng tập_thể , cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét thi_hành kỷ_luật hoặc đang điều_tra , thanh_tra , kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm hoặc có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo đang được xác_minh làm rõ . 3 . Chỉ xét khen_thưởng hoặc trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và cá_nhân là Người_quản_lý , Người điều_hành tổ_chức tín_dụng , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có tỷ_lệ nợ xấu theo mức do Thống_đốc quyết_định hằng năm . 4 . Các tập_thể , cá_nhân thuộc ngành Ngân_hàng đề_nghị khen_thưởng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” thì lấy “ Bằng khen của Thống_đốc ” ( về thành_tích toàn_diện ) làm tiêu_chuẩn xem_xét . Đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Học_viện Ngân_hàng , Trường Đại_học Ngân_hàng thành_phố Hồ_Chí_Minh và các tổ_chức Đảng , đoàn_thể thì tiêu_chuẩn xét là “ Bằng khen của Thống_đốc ” hoặc Bằng khen cấp Bộ , ngành , đoàn_thể Trung_ương ( về thành_tích toàn_diện ) . 5 . Tiêu_chuẩn “ Tập_thể hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” để xét khen_thưởng là tập_thể được cấp có thẩm_quyền công_nhận danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” . 6 . Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước . Đối_với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước . " Theo đó , các danh_hiệu thi_đua trong ngành ngân_hàng thì giải_thưởng được trao_tặng theo nguyên_tắc trên .
202,184
Nguyên_tắc khen_thưởng về các danh_hiệu thi_đua trong ngành ngân_hàng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : ... theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước. " Theo đó, các danh_hiệu thi_đua trong ngành ngân_hàng thì giải_thưởng được trao_tặng theo nguyên_tắc trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc khen_thưởng Nguyên_tắc khen_thưởng trong ngành Ngân_hàng thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng ( Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP) và các quy_định sau : 1 . Trong một năm , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ( sau đây gọi là Thống_đốc ) chỉ tặng Bằng khen hoặc đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước một lần cho một tập_thể , cá_nhân trừ khen_thưởng đột_xuất , chuyên_đề . 2 . Chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng tập_thể , cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét thi_hành kỷ_luật hoặc đang điều_tra , thanh_tra , kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm hoặc có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo đang được xác_minh làm rõ . 3 . Chỉ xét khen_thưởng hoặc trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và cá_nhân là Người_quản_lý , Người điều_hành tổ_chức tín_dụng , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có tỷ_lệ nợ xấu theo mức do Thống_đốc quyết_định hằng năm . 4 . Các tập_thể , cá_nhân thuộc ngành Ngân_hàng đề_nghị khen_thưởng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” thì lấy “ Bằng khen của Thống_đốc ” ( về thành_tích toàn_diện ) làm tiêu_chuẩn xem_xét . Đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Học_viện Ngân_hàng , Trường Đại_học Ngân_hàng thành_phố Hồ_Chí_Minh và các tổ_chức Đảng , đoàn_thể thì tiêu_chuẩn xét là “ Bằng khen của Thống_đốc ” hoặc Bằng khen cấp Bộ , ngành , đoàn_thể Trung_ương ( về thành_tích toàn_diện ) . 5 . Tiêu_chuẩn “ Tập_thể hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ” để xét khen_thưởng là tập_thể được cấp có thẩm_quyền công_nhận danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” . 6 . Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước . Đối_với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước . " Theo đó , các danh_hiệu thi_đua trong ngành ngân_hàng thì giải_thưởng được trao_tặng theo nguyên_tắc trên .
202,185
Ai phải mua bảo_hiểm công_nhân công_trường xây_dựng ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 20/2 022 / NĐ-CP : ... " Điều 4 . Đối_tượng phải mua bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ... 3 . Nhà_thầu thi_công xây_dựng phải mua bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường và bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự đối_với bên thứ ba . " Theo đó nhà_thầu xây_dựng phải mua bảo_hiểm cho người lao_động trên công_trường .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 20/2 022 / NĐ-CP : " Điều 4 . Đối_tượng phải mua bảo_hiểm_bắt_buộc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ... 3 . Nhà_thầu thi_công xây_dựng phải mua bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường và bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự đối_với bên thứ ba . " Theo đó nhà_thầu xây_dựng phải mua bảo_hiểm cho người lao_động trên công_trường .
202,186
Thời_hạn bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường bắt_đầu khi nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 5 . Thời_hạn bảo_hiểm ... 3 . Thời_hạn bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường bắt_đầu kể từ ngày thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường đến hết thời_gian bảo_hành công_trình theo quy_định pháp_luật . Việc xác_định thời_hạn bảo_hiểm cụ_thể đối_với người lao_động căn_cứ vào hợp_đồng lao_động . " Đồng_thời tại Điều 28 Thông_tư 329/2016/TT-BTC quy_định : " Điều 28 . Thời_hạn bảo_hiểm 1 . Thời_hạn bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường bắt_đầu kể từ ngày thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường đến hết thời_gian bảo_hành công_trình theo quy_định pháp_luật . 2 . Việc xác_định thời_hạn bảo_hiểm cụ_thể đối_với người lao_động thi_công trên công_trường căn_cứ vào hợp_đồng lao_động và văn_bản xác_nhận của nhà_thầu thi_công xây_dựng về thời_gian người lao_động làm_việc thực_tế trên công_trường . " Theo đó thời_hạn bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường bắt_đầu kể từ ngày thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường đến hết thời_gian bảo_hành công_trình theo quy_định pháp_luật .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Nghị_định 119/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 5 . Thời_hạn bảo_hiểm ... 3 . Thời_hạn bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường bắt_đầu kể từ ngày thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường đến hết thời_gian bảo_hành công_trình theo quy_định pháp_luật . Việc xác_định thời_hạn bảo_hiểm cụ_thể đối_với người lao_động căn_cứ vào hợp_đồng lao_động . " Đồng_thời tại Điều 28 Thông_tư 329/2016/TT-BTC quy_định : " Điều 28 . Thời_hạn bảo_hiểm 1 . Thời_hạn bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường bắt_đầu kể từ ngày thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường đến hết thời_gian bảo_hành công_trình theo quy_định pháp_luật . 2 . Việc xác_định thời_hạn bảo_hiểm cụ_thể đối_với người lao_động thi_công trên công_trường căn_cứ vào hợp_đồng lao_động và văn_bản xác_nhận của nhà_thầu thi_công xây_dựng về thời_gian người lao_động làm_việc thực_tế trên công_trường . " Theo đó thời_hạn bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường bắt_đầu kể từ ngày thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường đến hết thời_gian bảo_hành công_trình theo quy_định pháp_luật .
202,187
Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 329/2016/TT-BTC quy_định : ... " Điều 31. Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm 1. Khi xảy ra tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động thi_công trên công_trường, bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm phối_hợp giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm như sau : a ) Đối_với bên mua bảo_hiểm : - Lập_tức thông_báo ngay cho doanh_nghiệp bảo_hiểm bằng các phương_tiện thông_tin liên_lạc, sau đó trong thời_hạn mười bốn ( 14 ) ngày kể từ ngày xảy ra tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động thi_công trên công_trường phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 11 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Thực_hiện mọi biện_pháp trong phạm_vi khả_năng của mình để hạn_chế tổn_thất ở mức thấp nhất. - Cung_cấp các tài_liệu trong hồ_sơ bồi_thường theo quy_định Điều 32 Thông_tư này và tạo điều_kiện cho doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình xác_minh các tài_liệu đó. - Thực_hiện, phối_hợp, cho_phép doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện các hành_động và biện_pháp cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm bảo_vệ quyền_lợi mà doanh_nghiệp bảo_hiểm được hưởng sau khi bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bảo_hiểm theo Thông_tư này. b ) Đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm : - Hướng_dẫn bên mua bảo_hiểm, phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và
None
1
Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 329/2016/TT-BTC quy_định : " Điều 31 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm 1 . Khi xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động thi_công trên công_trường , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm phối_hợp giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm như sau : a ) Đối_với bên mua bảo_hiểm : - Lập_tức thông_báo ngay cho doanh_nghiệp bảo_hiểm bằng các phương_tiện thông_tin liên_lạc , sau đó trong thời_hạn mười bốn ( 14 ) ngày kể từ ngày xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động thi_công trên công_trường phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 11 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Thực_hiện mọi biện_pháp trong phạm_vi khả_năng của mình để hạn_chế tổn_thất ở mức thấp nhất . - Cung_cấp các tài_liệu trong hồ_sơ bồi_thường theo quy_định Điều 32 Thông_tư này và tạo điều_kiện cho doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình xác_minh các tài_liệu đó . - Thực_hiện , phối_hợp , cho_phép doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện các hành_động và biện_pháp cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm bảo_vệ quyền_lợi mà doanh_nghiệp bảo_hiểm được hưởng sau khi bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bảo_hiểm theo Thông_tư này . b ) Đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm : - Hướng_dẫn bên mua bảo_hiểm , phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thu_thập đầy_đủ các tài_liệu để lập hồ_sơ bồi_thường ; Xác_định nguyên_nhân và mức_độ thiệt_hại . - Trường_hợp chấp_nhận bồi_thường bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản thông_báo bồi_thường bảo_hiểm . - Trường_hợp từ_chối bồi_thường bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản giải_thích lý_do . 2 . Khi người lao_động bị_thương tật , chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh do thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường thuộc trách_nhiệm bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ có trách_nhiệm chi_trả những khoản tiền theo thoả_thuận giữa nhà_thầu thi_công và người lao_động hoặc đại_diện hợp_pháp của người lao_động ( trong trường_hợp người lao_động đã chết ) , bao_gồm các khoản chi_trả sau : a ) Phụ_cấp nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị theo chỉ_định của bác_sĩ điều_trị được tính căn_cứ vào mức tiền_lương theo hợp_đồng lao_động nhưng không vượt quá sáu ( 06 ) tháng lương trong mỗi sự_kiện bảo_hiểm . b ) Chi_phí y_tế thực_tế bao_gồm : chi_phí cấp_cứu , chi_phí điều_trị nội , ngoại_trú cần_thiết và hợp_lý nhưng không vượt quá một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . c ) Trường_hợp người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới tám mươi mốt phần_trăm ( 81% ) , mức bồi_thường cụ_thể cho từng loại thương_tật , thiệt_hại về người được xác_định theo Bảng trả tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường theo Phụ_lục số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . d ) Trường_hợp người lao_động bị chết hoặc suy_giảm khả_năng lao_động vĩnh_viễn từ tám mươi mốt phần_trăm ( 81% ) trở lên , doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ chi_trả một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . Tổng_số tiền bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c và điểm d khoản này không vượt quá một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . 3 . Trường_hợp tai_nạn lao_động xảy ra hoặc bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh gây thương_tật cho người lao_động và thương_tật này bị làm trầm_trọng thêm bởi các thương_tật hoặc bệnh_tật trước đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm không chịu trách_nhiệm bồi_thường cho phần bị làm trầm_trọng thêm đó . 4 . Riêng đối_với trường_hợp bồi_thường theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này , nếu bên mua bảo_hiểm giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường với hai ( 02 ) doanh_nghiệp bảo_hiểm trở lên để bảo_hiểm cho cùng một đối_tượng , với cùng điều_kiện và sự_kiện bảo_hiểm , khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , mỗi doanh_nghiệp bảo_hiểm chỉ chịu trách_nhiệm bồi_thường theo tỷ_lệ giữa số tiền bảo_hiểm đã thoả_thuận theo hợp_đồng bảo_hiểm trên tổng_số tiền bảo_hiểm của tất_cả các hợp_đồng bảo_hiểm mà bên mua bảo_hiểm đã giao_kết . "
202,188
Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 329/2016/TT-BTC quy_định : ... bảo_hiểm được hưởng sau khi bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bảo_hiểm theo Thông_tư này. b ) Đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm : - Hướng_dẫn bên mua bảo_hiểm, phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan thu_thập đầy_đủ các tài_liệu để lập hồ_sơ bồi_thường ; Xác_định nguyên_nhân và mức_độ thiệt_hại. - Trường_hợp chấp_nhận bồi_thường bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản thông_báo bồi_thường bảo_hiểm. - Trường_hợp từ_chối bồi_thường bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản giải_thích lý_do. 2. Khi người lao_động bị_thương tật, chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh do thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường thuộc trách_nhiệm bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ có trách_nhiệm chi_trả những khoản tiền theo thoả_thuận giữa nhà_thầu thi_công và người lao_động hoặc đại_diện hợp_pháp của người lao_động ( trong trường_hợp người lao_động đã chết ), bao_gồm các khoản chi_trả sau : a ) Phụ_cấp nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị theo chỉ_định của bác_sĩ điều_trị được tính căn_cứ vào mức tiền_lương theo hợp_đồng lao_động nhưng không vượt quá sáu ( 06 ) tháng lương trong mỗi sự_kiện bảo_hiểm. b ) Chi_phí y_tế thực_tế bao_gồm : chi_phí cấp_cứu, chi_phí điều_trị nội, ngoại_trú cần_thiết
None
1
Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 329/2016/TT-BTC quy_định : " Điều 31 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm 1 . Khi xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động thi_công trên công_trường , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm phối_hợp giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm như sau : a ) Đối_với bên mua bảo_hiểm : - Lập_tức thông_báo ngay cho doanh_nghiệp bảo_hiểm bằng các phương_tiện thông_tin liên_lạc , sau đó trong thời_hạn mười bốn ( 14 ) ngày kể từ ngày xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động thi_công trên công_trường phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 11 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Thực_hiện mọi biện_pháp trong phạm_vi khả_năng của mình để hạn_chế tổn_thất ở mức thấp nhất . - Cung_cấp các tài_liệu trong hồ_sơ bồi_thường theo quy_định Điều 32 Thông_tư này và tạo điều_kiện cho doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình xác_minh các tài_liệu đó . - Thực_hiện , phối_hợp , cho_phép doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện các hành_động và biện_pháp cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm bảo_vệ quyền_lợi mà doanh_nghiệp bảo_hiểm được hưởng sau khi bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bảo_hiểm theo Thông_tư này . b ) Đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm : - Hướng_dẫn bên mua bảo_hiểm , phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thu_thập đầy_đủ các tài_liệu để lập hồ_sơ bồi_thường ; Xác_định nguyên_nhân và mức_độ thiệt_hại . - Trường_hợp chấp_nhận bồi_thường bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản thông_báo bồi_thường bảo_hiểm . - Trường_hợp từ_chối bồi_thường bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản giải_thích lý_do . 2 . Khi người lao_động bị_thương tật , chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh do thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường thuộc trách_nhiệm bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ có trách_nhiệm chi_trả những khoản tiền theo thoả_thuận giữa nhà_thầu thi_công và người lao_động hoặc đại_diện hợp_pháp của người lao_động ( trong trường_hợp người lao_động đã chết ) , bao_gồm các khoản chi_trả sau : a ) Phụ_cấp nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị theo chỉ_định của bác_sĩ điều_trị được tính căn_cứ vào mức tiền_lương theo hợp_đồng lao_động nhưng không vượt quá sáu ( 06 ) tháng lương trong mỗi sự_kiện bảo_hiểm . b ) Chi_phí y_tế thực_tế bao_gồm : chi_phí cấp_cứu , chi_phí điều_trị nội , ngoại_trú cần_thiết và hợp_lý nhưng không vượt quá một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . c ) Trường_hợp người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới tám mươi mốt phần_trăm ( 81% ) , mức bồi_thường cụ_thể cho từng loại thương_tật , thiệt_hại về người được xác_định theo Bảng trả tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường theo Phụ_lục số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . d ) Trường_hợp người lao_động bị chết hoặc suy_giảm khả_năng lao_động vĩnh_viễn từ tám mươi mốt phần_trăm ( 81% ) trở lên , doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ chi_trả một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . Tổng_số tiền bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c và điểm d khoản này không vượt quá một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . 3 . Trường_hợp tai_nạn lao_động xảy ra hoặc bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh gây thương_tật cho người lao_động và thương_tật này bị làm trầm_trọng thêm bởi các thương_tật hoặc bệnh_tật trước đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm không chịu trách_nhiệm bồi_thường cho phần bị làm trầm_trọng thêm đó . 4 . Riêng đối_với trường_hợp bồi_thường theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này , nếu bên mua bảo_hiểm giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường với hai ( 02 ) doanh_nghiệp bảo_hiểm trở lên để bảo_hiểm cho cùng một đối_tượng , với cùng điều_kiện và sự_kiện bảo_hiểm , khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , mỗi doanh_nghiệp bảo_hiểm chỉ chịu trách_nhiệm bồi_thường theo tỷ_lệ giữa số tiền bảo_hiểm đã thoả_thuận theo hợp_đồng bảo_hiểm trên tổng_số tiền bảo_hiểm của tất_cả các hợp_đồng bảo_hiểm mà bên mua bảo_hiểm đã giao_kết . "
202,189
Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 329/2016/TT-BTC quy_định : ... lao_động nhưng không vượt quá sáu ( 06 ) tháng lương trong mỗi sự_kiện bảo_hiểm. b ) Chi_phí y_tế thực_tế bao_gồm : chi_phí cấp_cứu, chi_phí điều_trị nội, ngoại_trú cần_thiết và hợp_lý nhưng không vượt quá một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ. c ) Trường_hợp người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới tám mươi mốt phần_trăm ( 81% ), mức bồi_thường cụ_thể cho từng loại thương_tật, thiệt_hại về người được xác_định theo Bảng trả tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường theo Phụ_lục số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này. d ) Trường_hợp người lao_động bị chết hoặc suy_giảm khả_năng lao_động vĩnh_viễn từ tám mươi mốt phần_trăm ( 81% ) trở lên, doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ chi_trả một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ. Tổng_số tiền bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản này không vượt quá một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ. 3. Trường_hợp tai_nạn lao_động xảy ra hoặc bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh gây thương_tật cho người lao_động và thương_tật này bị làm trầm_trọng thêm bởi
None
1
Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 329/2016/TT-BTC quy_định : " Điều 31 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm 1 . Khi xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động thi_công trên công_trường , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm phối_hợp giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm như sau : a ) Đối_với bên mua bảo_hiểm : - Lập_tức thông_báo ngay cho doanh_nghiệp bảo_hiểm bằng các phương_tiện thông_tin liên_lạc , sau đó trong thời_hạn mười bốn ( 14 ) ngày kể từ ngày xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động thi_công trên công_trường phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 11 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Thực_hiện mọi biện_pháp trong phạm_vi khả_năng của mình để hạn_chế tổn_thất ở mức thấp nhất . - Cung_cấp các tài_liệu trong hồ_sơ bồi_thường theo quy_định Điều 32 Thông_tư này và tạo điều_kiện cho doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình xác_minh các tài_liệu đó . - Thực_hiện , phối_hợp , cho_phép doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện các hành_động và biện_pháp cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm bảo_vệ quyền_lợi mà doanh_nghiệp bảo_hiểm được hưởng sau khi bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bảo_hiểm theo Thông_tư này . b ) Đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm : - Hướng_dẫn bên mua bảo_hiểm , phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thu_thập đầy_đủ các tài_liệu để lập hồ_sơ bồi_thường ; Xác_định nguyên_nhân và mức_độ thiệt_hại . - Trường_hợp chấp_nhận bồi_thường bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản thông_báo bồi_thường bảo_hiểm . - Trường_hợp từ_chối bồi_thường bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản giải_thích lý_do . 2 . Khi người lao_động bị_thương tật , chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh do thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường thuộc trách_nhiệm bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ có trách_nhiệm chi_trả những khoản tiền theo thoả_thuận giữa nhà_thầu thi_công và người lao_động hoặc đại_diện hợp_pháp của người lao_động ( trong trường_hợp người lao_động đã chết ) , bao_gồm các khoản chi_trả sau : a ) Phụ_cấp nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị theo chỉ_định của bác_sĩ điều_trị được tính căn_cứ vào mức tiền_lương theo hợp_đồng lao_động nhưng không vượt quá sáu ( 06 ) tháng lương trong mỗi sự_kiện bảo_hiểm . b ) Chi_phí y_tế thực_tế bao_gồm : chi_phí cấp_cứu , chi_phí điều_trị nội , ngoại_trú cần_thiết và hợp_lý nhưng không vượt quá một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . c ) Trường_hợp người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới tám mươi mốt phần_trăm ( 81% ) , mức bồi_thường cụ_thể cho từng loại thương_tật , thiệt_hại về người được xác_định theo Bảng trả tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường theo Phụ_lục số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . d ) Trường_hợp người lao_động bị chết hoặc suy_giảm khả_năng lao_động vĩnh_viễn từ tám mươi mốt phần_trăm ( 81% ) trở lên , doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ chi_trả một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . Tổng_số tiền bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c và điểm d khoản này không vượt quá một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . 3 . Trường_hợp tai_nạn lao_động xảy ra hoặc bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh gây thương_tật cho người lao_động và thương_tật này bị làm trầm_trọng thêm bởi các thương_tật hoặc bệnh_tật trước đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm không chịu trách_nhiệm bồi_thường cho phần bị làm trầm_trọng thêm đó . 4 . Riêng đối_với trường_hợp bồi_thường theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này , nếu bên mua bảo_hiểm giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường với hai ( 02 ) doanh_nghiệp bảo_hiểm trở lên để bảo_hiểm cho cùng một đối_tượng , với cùng điều_kiện và sự_kiện bảo_hiểm , khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , mỗi doanh_nghiệp bảo_hiểm chỉ chịu trách_nhiệm bồi_thường theo tỷ_lệ giữa số tiền bảo_hiểm đã thoả_thuận theo hợp_đồng bảo_hiểm trên tổng_số tiền bảo_hiểm của tất_cả các hợp_đồng bảo_hiểm mà bên mua bảo_hiểm đã giao_kết . "
202,190
Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 329/2016/TT-BTC quy_định : ... 100 ) triệu đồng / người / vụ. 3. Trường_hợp tai_nạn lao_động xảy ra hoặc bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh gây thương_tật cho người lao_động và thương_tật này bị làm trầm_trọng thêm bởi các thương_tật hoặc bệnh_tật trước đó, doanh_nghiệp bảo_hiểm không chịu trách_nhiệm bồi_thường cho phần bị làm trầm_trọng thêm đó. 4. Riêng đối_với trường_hợp bồi_thường theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này, nếu bên mua bảo_hiểm giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường với hai ( 02 ) doanh_nghiệp bảo_hiểm trở lên để bảo_hiểm cho cùng một đối_tượng, với cùng điều_kiện và sự_kiện bảo_hiểm, khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm, mỗi doanh_nghiệp bảo_hiểm chỉ chịu trách_nhiệm bồi_thường theo tỷ_lệ giữa số tiền bảo_hiểm đã thoả_thuận theo hợp_đồng bảo_hiểm trên tổng_số tiền bảo_hiểm của tất_cả các hợp_đồng bảo_hiểm mà bên mua bảo_hiểm đã giao_kết. "
None
1
Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 329/2016/TT-BTC quy_định : " Điều 31 . Nguyên_tắc bồi_thường bảo_hiểm 1 . Khi xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động thi_công trên công_trường , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm phối_hợp giải_quyết bồi_thường bảo_hiểm như sau : a ) Đối_với bên mua bảo_hiểm : - Lập_tức thông_báo ngay cho doanh_nghiệp bảo_hiểm bằng các phương_tiện thông_tin liên_lạc , sau đó trong thời_hạn mười bốn ( 14 ) ngày kể từ ngày xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với người lao_động thi_công trên công_trường phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 11 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Thực_hiện mọi biện_pháp trong phạm_vi khả_năng của mình để hạn_chế tổn_thất ở mức thấp nhất . - Cung_cấp các tài_liệu trong hồ_sơ bồi_thường theo quy_định Điều 32 Thông_tư này và tạo điều_kiện cho doanh_nghiệp bảo_hiểm trong quá_trình xác_minh các tài_liệu đó . - Thực_hiện , phối_hợp , cho_phép doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện các hành_động và biện_pháp cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của doanh_nghiệp bảo_hiểm nhằm bảo_vệ quyền_lợi mà doanh_nghiệp bảo_hiểm được hưởng sau khi bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bảo_hiểm theo Thông_tư này . b ) Đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm : - Hướng_dẫn bên mua bảo_hiểm , phối_hợp với bên mua bảo_hiểm và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thu_thập đầy_đủ các tài_liệu để lập hồ_sơ bồi_thường ; Xác_định nguyên_nhân và mức_độ thiệt_hại . - Trường_hợp chấp_nhận bồi_thường bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản thông_báo bồi_thường bảo_hiểm . - Trường_hợp từ_chối bồi_thường bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải có văn_bản giải_thích lý_do . 2 . Khi người lao_động bị_thương tật , chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh do thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường thuộc trách_nhiệm bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ có trách_nhiệm chi_trả những khoản tiền theo thoả_thuận giữa nhà_thầu thi_công và người lao_động hoặc đại_diện hợp_pháp của người lao_động ( trong trường_hợp người lao_động đã chết ) , bao_gồm các khoản chi_trả sau : a ) Phụ_cấp nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị theo chỉ_định của bác_sĩ điều_trị được tính căn_cứ vào mức tiền_lương theo hợp_đồng lao_động nhưng không vượt quá sáu ( 06 ) tháng lương trong mỗi sự_kiện bảo_hiểm . b ) Chi_phí y_tế thực_tế bao_gồm : chi_phí cấp_cứu , chi_phí điều_trị nội , ngoại_trú cần_thiết và hợp_lý nhưng không vượt quá một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . c ) Trường_hợp người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới tám mươi mốt phần_trăm ( 81% ) , mức bồi_thường cụ_thể cho từng loại thương_tật , thiệt_hại về người được xác_định theo Bảng trả tiền bồi_thường bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường theo Phụ_lục số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . d ) Trường_hợp người lao_động bị chết hoặc suy_giảm khả_năng lao_động vĩnh_viễn từ tám mươi mốt phần_trăm ( 81% ) trở lên , doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ chi_trả một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . Tổng_số tiền bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c và điểm d khoản này không vượt quá một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . 3 . Trường_hợp tai_nạn lao_động xảy ra hoặc bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh gây thương_tật cho người lao_động và thương_tật này bị làm trầm_trọng thêm bởi các thương_tật hoặc bệnh_tật trước đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm không chịu trách_nhiệm bồi_thường cho phần bị làm trầm_trọng thêm đó . 4 . Riêng đối_với trường_hợp bồi_thường theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này , nếu bên mua bảo_hiểm giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm đối_với người lao_động thi_công trên công_trường với hai ( 02 ) doanh_nghiệp bảo_hiểm trở lên để bảo_hiểm cho cùng một đối_tượng , với cùng điều_kiện và sự_kiện bảo_hiểm , khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , mỗi doanh_nghiệp bảo_hiểm chỉ chịu trách_nhiệm bồi_thường theo tỷ_lệ giữa số tiền bảo_hiểm đã thoả_thuận theo hợp_đồng bảo_hiểm trên tổng_số tiền bảo_hiểm của tất_cả các hợp_đồng bảo_hiểm mà bên mua bảo_hiểm đã giao_kết . "
202,191
Mẫu thông_báo về việc chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước mới nhất ?
Căn_cứ theo Mẫu 19 / BTNN ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BTP quy_định về mẫu thông_báo về việc chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước như sau : ... Tải mẫu thông_báo về việc chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước mới nhất. Tại đây Hướng_dẫn sử_dụng Mẫu 19 / BTNN : ( 1 ) Ghi chữ_viết tắt tên cơ_quan giải_quyết bồi_thường. ( 2 ) Ghi tên địa_phương nơi có trụ_sở cơ_quan giải_quyết bồi_thường theo cấp hành_chính tương_ứng. ( 3 ) ( 4 ) Ghi thông_tin của người yêu_cầu bồi_thường theo văn_bản yêu_cầu bồi_thường. ( 5 ) Ghi quyết_định giải_quyết bồi_thường có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ hoặc bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án về giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ( tên, số_hiệu, ngày ban_hành, cơ_quan ban_hành ). ( 6 ) Ghi tên cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại. ( 7 ) Ghi tên cơ_quan tài_chính có thẩm_quyền. ( 8 ) Ghi một trong hai trường_hợp chi_trả tiền bồi_thường : - Trường_hợp chi_trả tiền bồi_thường trực_tiếp thì ghi : “ …. ( ghi tên cơ_quan chi_trả tiền bồi_thường ) …. mời Ông / Bà đến nhận tiền bồi_thường : - Thời_gian : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
None
1
Căn_cứ theo Mẫu 19 / BTNN ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BTP quy_định về mẫu thông_báo về việc chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước như sau : Tải mẫu thông_báo về việc chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước mới nhất . Tại đây Hướng_dẫn sử_dụng Mẫu 19 / BTNN : ( 1 ) Ghi chữ_viết tắt tên cơ_quan giải_quyết bồi_thường . ( 2 ) Ghi tên địa_phương nơi có trụ_sở cơ_quan giải_quyết bồi_thường theo cấp hành_chính tương_ứng . ( 3 ) ( 4 ) Ghi thông_tin của người yêu_cầu bồi_thường theo văn_bản yêu_cầu bồi_thường . ( 5 ) Ghi quyết_định giải_quyết bồi_thường có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ hoặc bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án về giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ( tên , số_hiệu , ngày ban_hành , cơ_quan ban_hành ) . ( 6 ) Ghi tên cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại . ( 7 ) Ghi tên cơ_quan tài_chính có thẩm_quyền . ( 8 ) Ghi một trong hai trường_hợp chi_trả tiền bồi_thường : - Trường_hợp chi_trả tiền bồi_thường trực_tiếp thì ghi : “ … . ( ghi tên cơ_quan chi_trả tiền bồi_thường ) … . mời Ông / Bà đến nhận tiền bồi_thường : - Thời_gian : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. - Địa_điểm : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ” - Trường_hợp chi_trả tiền bồi_thường qua chuyển_khoản thì ghi : “ … .. ( Ghi tên cơ_quan chi_trả tiền bồi_thường ) … . sẽ tiến_hành chi_trả tiền bồi_thường cho Ông / Bà bằng phương_thức chuyển_khoản theo thông_tin ghi trong Quyết_định giải_quyết bồi_thường số … … ” . ( 9 ) Ghi tên cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước . Bồi_thường Nhà_nước ( Hình từ Internet )
202,192
Mẫu thông_báo về việc chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước mới nhất ?
Căn_cứ theo Mẫu 19 / BTNN ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BTP quy_định về mẫu thông_báo về việc chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước như sau : ... Ông / Bà đến nhận tiền bồi_thường : - Thời_gian : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. - Địa_điểm : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. ” - Trường_hợp chi_trả tiền bồi_thường qua chuyển_khoản thì ghi : “ ….. ( Ghi tên cơ_quan chi_trả tiền bồi_thường ) …. sẽ tiến_hành chi_trả tiền bồi_thường cho Ông / Bà bằng phương_thức chuyển_khoản theo thông_tin ghi trong Quyết_định giải_quyết bồi_thường số … … ”. ( 9 ) Ghi tên cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước. Bồi_thường Nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mẫu 19 / BTNN ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BTP quy_định về mẫu thông_báo về việc chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước như sau : Tải mẫu thông_báo về việc chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước mới nhất . Tại đây Hướng_dẫn sử_dụng Mẫu 19 / BTNN : ( 1 ) Ghi chữ_viết tắt tên cơ_quan giải_quyết bồi_thường . ( 2 ) Ghi tên địa_phương nơi có trụ_sở cơ_quan giải_quyết bồi_thường theo cấp hành_chính tương_ứng . ( 3 ) ( 4 ) Ghi thông_tin của người yêu_cầu bồi_thường theo văn_bản yêu_cầu bồi_thường . ( 5 ) Ghi quyết_định giải_quyết bồi_thường có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ hoặc bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án về giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ( tên , số_hiệu , ngày ban_hành , cơ_quan ban_hành ) . ( 6 ) Ghi tên cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại . ( 7 ) Ghi tên cơ_quan tài_chính có thẩm_quyền . ( 8 ) Ghi một trong hai trường_hợp chi_trả tiền bồi_thường : - Trường_hợp chi_trả tiền bồi_thường trực_tiếp thì ghi : “ … . ( ghi tên cơ_quan chi_trả tiền bồi_thường ) … . mời Ông / Bà đến nhận tiền bồi_thường : - Thời_gian : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. - Địa_điểm : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . ” - Trường_hợp chi_trả tiền bồi_thường qua chuyển_khoản thì ghi : “ … .. ( Ghi tên cơ_quan chi_trả tiền bồi_thường ) … . sẽ tiến_hành chi_trả tiền bồi_thường cho Ông / Bà bằng phương_thức chuyển_khoản theo thông_tin ghi trong Quyết_định giải_quyết bồi_thường số … … ” . ( 9 ) Ghi tên cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước . Bồi_thường Nhà_nước ( Hình từ Internet )
202,193
Nội_dung thương_lượng có bao_gồm phương_thức chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước không ?
Căn_cứ theo điểm d khoản 5 Điều 46 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định như sau : ... Thương_lượng việc bồi_thường... 4. Việc thương_lượng được thực_hiện tại một trong các địa_điểm sau đây : a ) Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là cá_nhân thì địa_điểm thương_lượng là trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người yêu_cầu bồi_thường cư_trú, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; b ) Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là tổ_chức thì địa_điểm thương_lượng là trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đặt trụ_sở của tổ_chức đó, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. 5. Nội_dung thương_lượng việc bồi_thường bao_gồm : a ) Các loại thiệt_hại được bồi_thường ; b ) Số tiền bồi_thường ; c ) Khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ) ; d ) Phương_thức chi_trả tiền bồi_thường ; đ ) Các nội_dung khác có liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường. 6. Việc thương_lượng được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường trình_bày ý_kiến về yêu_cầu bồi_thường của mình và cung_cấp bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ liên_quan đến yêu_cầu bồi_thường của mình ( nếu có ) ; b ) Người giải_quyết bồi_thường công_bố báo_cáo xác_minh thiệt_hại ; c ) Người giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường trao_đổi, thoả_thuận về các
None
1
Căn_cứ theo điểm d khoản 5 Điều 46 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định như sau : Thương_lượng việc bồi_thường ... 4 . Việc thương_lượng được thực_hiện tại một trong các địa_điểm sau đây : a ) Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là cá_nhân thì địa_điểm thương_lượng là trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người yêu_cầu bồi_thường cư_trú , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; b ) Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là tổ_chức thì địa_điểm thương_lượng là trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đặt trụ_sở của tổ_chức đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 5 . Nội_dung thương_lượng việc bồi_thường bao_gồm : a ) Các loại thiệt_hại được bồi_thường ; b ) Số tiền bồi_thường ; c ) Khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ) ; d ) Phương_thức chi_trả tiền bồi_thường ; đ ) Các nội_dung khác có liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . 6 . Việc thương_lượng được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường trình_bày ý_kiến về yêu_cầu bồi_thường của mình và cung_cấp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến yêu_cầu bồi_thường của mình ( nếu có ) ; b ) Người giải_quyết bồi_thường công_bố báo_cáo xác_minh thiệt_hại ; c ) Người giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường trao_đổi , thoả_thuận về các nội_dung thương_lượng quy_định tại khoản 5 Điều này ; d ) Đại_diện cơ_quan giải_quyết bồi_thường trình_bày ý_kiến ; người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại trình_bày ý_kiến ( nếu có ) ; cá_nhân , đại_diện tổ_chức khác phát_biểu ý_kiến theo yêu_cầu của người chủ_trì ; đ ) Đại_diện cơ_quan tài_chính nêu ý_kiến về các loại thiệt_hại , mức thiệt_hại , số tiền bồi_thường ( nếu có ) ; e ) Đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước phát_biểu ý_kiến . ... Như_vậy , nội_dung thương_lượng sẽ có bao_gồm phương_thức chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước .
202,194
Nội_dung thương_lượng có bao_gồm phương_thức chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước không ?
Căn_cứ theo điểm d khoản 5 Điều 46 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định như sau : ... bồi_thường của mình ( nếu có ) ; b ) Người giải_quyết bồi_thường công_bố báo_cáo xác_minh thiệt_hại ; c ) Người giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường trao_đổi, thoả_thuận về các nội_dung thương_lượng quy_định tại khoản 5 Điều này ; d ) Đại_diện cơ_quan giải_quyết bồi_thường trình_bày ý_kiến ; người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại trình_bày ý_kiến ( nếu có ) ; cá_nhân, đại_diện tổ_chức khác phát_biểu ý_kiến theo yêu_cầu của người chủ_trì ; đ ) Đại_diện cơ_quan tài_chính nêu ý_kiến về các loại thiệt_hại, mức thiệt_hại, số tiền bồi_thường ( nếu có ) ; e ) Đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước phát_biểu ý_kiến.... Như_vậy, nội_dung thương_lượng sẽ có bao_gồm phương_thức chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước.
None
1
Căn_cứ theo điểm d khoản 5 Điều 46 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định như sau : Thương_lượng việc bồi_thường ... 4 . Việc thương_lượng được thực_hiện tại một trong các địa_điểm sau đây : a ) Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là cá_nhân thì địa_điểm thương_lượng là trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người yêu_cầu bồi_thường cư_trú , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; b ) Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là tổ_chức thì địa_điểm thương_lượng là trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đặt trụ_sở của tổ_chức đó , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 5 . Nội_dung thương_lượng việc bồi_thường bao_gồm : a ) Các loại thiệt_hại được bồi_thường ; b ) Số tiền bồi_thường ; c ) Khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ) ; d ) Phương_thức chi_trả tiền bồi_thường ; đ ) Các nội_dung khác có liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . 6 . Việc thương_lượng được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường trình_bày ý_kiến về yêu_cầu bồi_thường của mình và cung_cấp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến yêu_cầu bồi_thường của mình ( nếu có ) ; b ) Người giải_quyết bồi_thường công_bố báo_cáo xác_minh thiệt_hại ; c ) Người giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường trao_đổi , thoả_thuận về các nội_dung thương_lượng quy_định tại khoản 5 Điều này ; d ) Đại_diện cơ_quan giải_quyết bồi_thường trình_bày ý_kiến ; người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại trình_bày ý_kiến ( nếu có ) ; cá_nhân , đại_diện tổ_chức khác phát_biểu ý_kiến theo yêu_cầu của người chủ_trì ; đ ) Đại_diện cơ_quan tài_chính nêu ý_kiến về các loại thiệt_hại , mức thiệt_hại , số tiền bồi_thường ( nếu có ) ; e ) Đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước phát_biểu ý_kiến . ... Như_vậy , nội_dung thương_lượng sẽ có bao_gồm phương_thức chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước .
202,195
Trường_hợp đã chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước cho người bị thiệt_hại mà ra huỷ quyết_định giải_quyết bồi_thường thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định như sau : ... Huỷ , sửa_chữa , bổ_sung quyết_định giải_quyết bồi_thường ... 2 . Hậu_quả do huỷ quyết_định giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 1 Điều này được giải_quyết như sau : a ) Trường_hợp chưa chi_trả tiền bồi_thường cho người bị thiệt_hại thì cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường theo quy_định tại Điều 51 của Luật này và thu_hồi số tiền bồi_thường đã tạm_ứng ( nếu có ) ; b ) Trường_hợp đã chi_trả tiền bồi_thường cho người bị thiệt_hại thì cơ_quan giải_quyết bồi_thường có trách_nhiệm thu_hồi số tiền bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; c ) Trường_hợp người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại đã hoàn_trả tiền bồi_thường thì cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ có trách_nhiệm trả lại số tiền đã thu theo quy_định tại Điều 69 của Luật này ; d ) Giải_quyết các hậu_quả khác ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , trường_hợp đã chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước cho người bị thiệt_hại mà ra quyết_định huỷ quyết_định giải_quyết bồi_thường thì cơ_quan giải_quyết bồi_thường có trách_nhiệm thu_hồi số tiền bồi_thường theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 48 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định như sau : Huỷ , sửa_chữa , bổ_sung quyết_định giải_quyết bồi_thường ... 2 . Hậu_quả do huỷ quyết_định giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 1 Điều này được giải_quyết như sau : a ) Trường_hợp chưa chi_trả tiền bồi_thường cho người bị thiệt_hại thì cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết bồi_thường theo quy_định tại Điều 51 của Luật này và thu_hồi số tiền bồi_thường đã tạm_ứng ( nếu có ) ; b ) Trường_hợp đã chi_trả tiền bồi_thường cho người bị thiệt_hại thì cơ_quan giải_quyết bồi_thường có trách_nhiệm thu_hồi số tiền bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; c ) Trường_hợp người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại đã hoàn_trả tiền bồi_thường thì cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ có trách_nhiệm trả lại số tiền đã thu theo quy_định tại Điều 69 của Luật này ; d ) Giải_quyết các hậu_quả khác ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , trường_hợp đã chi_trả tiền bồi_thường Nhà_nước cho người bị thiệt_hại mà ra quyết_định huỷ quyết_định giải_quyết bồi_thường thì cơ_quan giải_quyết bồi_thường có trách_nhiệm thu_hồi số tiền bồi_thường theo quy_định của pháp_luật .
202,196
Viên_chức có quyết_định nghỉ hưu thì có được nhận trợ_cấp thôi_việc không ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 45 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : ... Chế_độ thôi_việc ... 2 . Viên_chức không được hưởng trợ_cấp thôi_việc nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Bị buộc thôi_việc ; b ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng làm_việc mà vi_phạm quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều 29 của Luật này ; c ) Chấm_dứt hợp_đồng làm_việc theo quy_định tại khoản 5 Điều 28 của Luật này . Tại khoản 5 Điều 28 Luật Viên_chức 2010 một_số cụm_từ bị bãi_bỏ bởi điểm b khoản 13 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : Thay_đổi nội_dung , ký_kết tiếp , tạm hoãn và chấm_dứt hợp_đồng làm_việc ... 5 . Khi viên_chức có quyết_định nghỉ hưu thì hợp_đồng làm_việc đương_nhiên chấm_dứt . Theo như những quy_định trên thì trong trường_hợp_viên_chức có quyết_định nghỉ hưu thì hợp_đồng làm_việc của viên_chức với cơ_quan , đơn_vị nhà_nước sẽ đương_nhiên chất dứt . Trong trường_hợp này thì viên_chức sẽ không được hưởng trợ_cấp thôi_việc .
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 45 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : Chế_độ thôi_việc ... 2 . Viên_chức không được hưởng trợ_cấp thôi_việc nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Bị buộc thôi_việc ; b ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng làm_việc mà vi_phạm quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều 29 của Luật này ; c ) Chấm_dứt hợp_đồng làm_việc theo quy_định tại khoản 5 Điều 28 của Luật này . Tại khoản 5 Điều 28 Luật Viên_chức 2010 một_số cụm_từ bị bãi_bỏ bởi điểm b khoản 13 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : Thay_đổi nội_dung , ký_kết tiếp , tạm hoãn và chấm_dứt hợp_đồng làm_việc ... 5 . Khi viên_chức có quyết_định nghỉ hưu thì hợp_đồng làm_việc đương_nhiên chấm_dứt . Theo như những quy_định trên thì trong trường_hợp_viên_chức có quyết_định nghỉ hưu thì hợp_đồng làm_việc của viên_chức với cơ_quan , đơn_vị nhà_nước sẽ đương_nhiên chất dứt . Trong trường_hợp này thì viên_chức sẽ không được hưởng trợ_cấp thôi_việc .
202,197
Mức hưởng trợ_cấp thôi_việc của viên_chức được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 58 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP và khoản 2 Điều 58 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trợ_cấp thôi_việc đối_với_viên_chức thôi_việc 1. Đối_với thời_gian công_tác của viên_chức từ ngày 31 tháng 12 năm 2008 trở về trước được tính như sau : a ) Cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 tháng lương hiện hưởng, gồm : Mức lương theo chức_danh nghề_nghiệp, phụ_cấp chức_vụ quản_lý, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ) ; b ) Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 tháng lương hiện hưởng ; c ) Trường_hợp_viên_chức được tuyển_dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2003, thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian làm_việc ( cộng dồn ) kể từ khi viên_chức có quyết_định tuyển_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2008 ; d ) Trường_hợp_viên_chức được tuyển_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2003 trở về sau, thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian làm_việc theo hợp_đồng làm_việc ( cộng dồn ) kể từ khi viên_chức có quyết_định tuyển_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2008. 2. Đối_với thời_gian công_tác của viên_chức từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến nay được thực_hiện
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 58 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP và khoản 2 Điều 58 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trợ_cấp thôi_việc đối_với_viên_chức thôi_việc 1 . Đối_với thời_gian công_tác của viên_chức từ ngày 31 tháng 12 năm 2008 trở về trước được tính như sau : a ) Cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 tháng lương hiện hưởng , gồm : Mức lương theo chức_danh nghề_nghiệp , phụ_cấp chức_vụ quản_lý , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ) ; b ) Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 tháng lương hiện hưởng ; c ) Trường_hợp_viên_chức được tuyển_dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2003 , thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian làm_việc ( cộng dồn ) kể từ khi viên_chức có quyết_định tuyển_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2008 ; d ) Trường_hợp_viên_chức được tuyển_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2003 trở về sau , thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian làm_việc theo hợp_đồng làm_việc ( cộng dồn ) kể từ khi viên_chức có quyết_định tuyển_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2008 . 2 . Đối_với thời_gian công_tác của viên_chức từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến nay được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về trợ_cấp thất_nghiệp . Theo đó , đối_với_viên_chức được tuyển_dụng từ trước ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2008 thì thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian làm viết kể từ khi viên_chức có quyết_định tuyển_dụng đến khi thôi_việc . Cứ mỗi 01 năm làm_việc thì mức hưởng trợ_cấp thôi_việc của viên_chức sẽ bằng 1/2 tháng lương hiện hưởng mà viên_chức đang nhận . Đối_với_viên_chức được tuyển_dụng từ ngày 01/01/2009 đến hiện_nay thì mức hưởng trợ_cấp thôi_việc thực_hiện theo quy_định về trợ_cấp thất_nghiệp . Tại khoản 1 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : Mức , thời_gian , thời_điểm hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Mức hưởng trợ_cấp thất_nghiệp hằng tháng bằng 60% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của 06 tháng liền kề trước khi thất_nghiệp nhưng tối_đa không quá 05 lần mức lương cơ_sở đối_với người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định hoặc không quá 05 lần mức lương tối_thiểu vùng theo quy_định của Bộ_luật lao_động đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định tại thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc . Theo đó , đối_với_viên_chức có thời_gian công_tác từ ngày 01/01/2009 đến nay thì mức hưởng trợ_cấp thôi_việc sẽ bằng 60% của mức lương bình_quân đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của 6 tháng liền kề trước khi viên_chức thôi_việc .
202,198
Mức hưởng trợ_cấp thôi_việc của viên_chức được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 58 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP và khoản 2 Điều 58 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... khi viên_chức có quyết_định tuyển_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2008. 2. Đối_với thời_gian công_tác của viên_chức từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến nay được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về trợ_cấp thất_nghiệp. Theo đó, đối_với_viên_chức được tuyển_dụng từ trước ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2008 thì thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian làm viết kể từ khi viên_chức có quyết_định tuyển_dụng đến khi thôi_việc. Cứ mỗi 01 năm làm_việc thì mức hưởng trợ_cấp thôi_việc của viên_chức sẽ bằng 1/2 tháng lương hiện hưởng mà viên_chức đang nhận. Đối_với_viên_chức được tuyển_dụng từ ngày 01/01/2009 đến hiện_nay thì mức hưởng trợ_cấp thôi_việc thực_hiện theo quy_định về trợ_cấp thất_nghiệp. Tại khoản 1 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : Mức, thời_gian, thời_điểm hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1. Mức hưởng trợ_cấp thất_nghiệp hằng tháng bằng 60% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của 06 tháng liền kề trước khi thất_nghiệp nhưng tối_đa không quá 05 lần mức lương cơ_sở đối_với người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định hoặc không quá 05 lần
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 58 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP và khoản 2 Điều 58 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trợ_cấp thôi_việc đối_với_viên_chức thôi_việc 1 . Đối_với thời_gian công_tác của viên_chức từ ngày 31 tháng 12 năm 2008 trở về trước được tính như sau : a ) Cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 tháng lương hiện hưởng , gồm : Mức lương theo chức_danh nghề_nghiệp , phụ_cấp chức_vụ quản_lý , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ) ; b ) Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 tháng lương hiện hưởng ; c ) Trường_hợp_viên_chức được tuyển_dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2003 , thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian làm_việc ( cộng dồn ) kể từ khi viên_chức có quyết_định tuyển_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2008 ; d ) Trường_hợp_viên_chức được tuyển_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2003 trở về sau , thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian làm_việc theo hợp_đồng làm_việc ( cộng dồn ) kể từ khi viên_chức có quyết_định tuyển_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2008 . 2 . Đối_với thời_gian công_tác của viên_chức từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 đến nay được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về trợ_cấp thất_nghiệp . Theo đó , đối_với_viên_chức được tuyển_dụng từ trước ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2008 thì thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian làm viết kể từ khi viên_chức có quyết_định tuyển_dụng đến khi thôi_việc . Cứ mỗi 01 năm làm_việc thì mức hưởng trợ_cấp thôi_việc của viên_chức sẽ bằng 1/2 tháng lương hiện hưởng mà viên_chức đang nhận . Đối_với_viên_chức được tuyển_dụng từ ngày 01/01/2009 đến hiện_nay thì mức hưởng trợ_cấp thôi_việc thực_hiện theo quy_định về trợ_cấp thất_nghiệp . Tại khoản 1 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : Mức , thời_gian , thời_điểm hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Mức hưởng trợ_cấp thất_nghiệp hằng tháng bằng 60% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của 06 tháng liền kề trước khi thất_nghiệp nhưng tối_đa không quá 05 lần mức lương cơ_sở đối_với người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định hoặc không quá 05 lần mức lương tối_thiểu vùng theo quy_định của Bộ_luật lao_động đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định tại thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc . Theo đó , đối_với_viên_chức có thời_gian công_tác từ ngày 01/01/2009 đến nay thì mức hưởng trợ_cấp thôi_việc sẽ bằng 60% của mức lương bình_quân đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của 6 tháng liền kề trước khi viên_chức thôi_việc .
202,199