Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân bao_gồm những nội_dung gì ?
Việc thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân được quy_định tại Điều 23 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP , trường_hợp phát_hiện xảy ra vi_phạm , Bê: ... Việc thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân được quy_định tại Điều 23 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP, trường_hợp phát_hiện xảy ra vi_phạm, Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân, Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân thông_báo cho Bộ Công_an chậm nhất 72 giờ sau khi xảy ra hành_vi vi_phạm. Trường_hợp thông_báo sau 72 giờ thì phải kèm theo lý_do thông_báo chậm, muộn. Bên Xử_lý dữ_liệu cá_nhân phải thông_báo cho Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân một_cách nhanh nhất có_thể sau khi nhận thấy có sự vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân. Theo đó, nội_dung thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân được quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP như sau : Thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân... 3. Nội_dung thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân : a ) Mô_tả tính_chất của việc vi_phạm quy_định bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân, bao_gồm : thời_gian, địa_điểm, hành_vi, tổ_chức, cá_nhân, các loại dữ_liệu cá_nhân và số_lượng dữ_liệu liên_quan ; b ) Chi_tiết liên_lạc của nhân_viên được giao nhiệm_vụ bảo_vệ dữ_liệu hoặc tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân ; c ) Mô_tả các hậu_quả, thiệt_hại
None
1
Việc thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân được quy_định tại Điều 23 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP , trường_hợp phát_hiện xảy ra vi_phạm , Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân thông_báo cho Bộ Công_an chậm nhất 72 giờ sau khi xảy ra hành_vi vi_phạm . Trường_hợp thông_báo sau 72 giờ thì phải kèm theo lý_do thông_báo chậm , muộn . Bên Xử_lý dữ_liệu cá_nhân phải thông_báo cho Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân một_cách nhanh nhất có_thể sau khi nhận thấy có sự vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . Theo đó , nội_dung thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân được quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP như sau : Thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân ... 3 . Nội_dung thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân : a ) Mô_tả tính_chất của việc vi_phạm quy_định bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân , bao_gồm : thời_gian , địa_điểm , hành_vi , tổ_chức , cá_nhân , các loại dữ_liệu cá_nhân và số_lượng dữ_liệu liên_quan ; b ) Chi_tiết liên_lạc của nhân_viên được giao nhiệm_vụ bảo_vệ dữ_liệu hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân ; c ) Mô_tả các hậu_quả , thiệt_hại có_thể xảy ra của việc vi_phạm quy_định bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân ; d ) Mô_tả các biện_pháp được đưa ra để giải_quyết , giảm_thiểu tác_hại của hành_vi vi_phạm quy_định bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định trên thì thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân bao_gồm 04 nội_dung nêu trên . Trường_hợp không_thể thông_báo đầy_đủ các nội_dung , việc thông_báo có_thể được thực_hiện theo từng đợt , từng giai_đoạn . Mẫu_Thông báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân là Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2023/NĐ-CP. Tải_Mẫu_Thông báo Tại đây . ( Hình từ Internet )
201,800
Thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân bao_gồm những nội_dung gì ?
Việc thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân được quy_định tại Điều 23 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP , trường_hợp phát_hiện xảy ra vi_phạm , Bê: ... số_lượng dữ_liệu liên_quan ; b ) Chi_tiết liên_lạc của nhân_viên được giao nhiệm_vụ bảo_vệ dữ_liệu hoặc tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân ; c ) Mô_tả các hậu_quả, thiệt_hại có_thể xảy ra của việc vi_phạm quy_định bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân ; d ) Mô_tả các biện_pháp được đưa ra để giải_quyết, giảm_thiểu tác_hại của hành_vi vi_phạm quy_định bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định trên thì thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân bao_gồm 04 nội_dung nêu trên. Trường_hợp không_thể thông_báo đầy_đủ các nội_dung, việc thông_báo có_thể được thực_hiện theo từng đợt, từng giai_đoạn. Mẫu_Thông báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân là Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2023/NĐ-CP. Tải_Mẫu_Thông báo Tại đây. ( Hình từ Internet )
None
1
Việc thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân được quy_định tại Điều 23 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP , trường_hợp phát_hiện xảy ra vi_phạm , Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân thông_báo cho Bộ Công_an chậm nhất 72 giờ sau khi xảy ra hành_vi vi_phạm . Trường_hợp thông_báo sau 72 giờ thì phải kèm theo lý_do thông_báo chậm , muộn . Bên Xử_lý dữ_liệu cá_nhân phải thông_báo cho Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân một_cách nhanh nhất có_thể sau khi nhận thấy có sự vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . Theo đó , nội_dung thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân được quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP như sau : Thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân ... 3 . Nội_dung thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân : a ) Mô_tả tính_chất của việc vi_phạm quy_định bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân , bao_gồm : thời_gian , địa_điểm , hành_vi , tổ_chức , cá_nhân , các loại dữ_liệu cá_nhân và số_lượng dữ_liệu liên_quan ; b ) Chi_tiết liên_lạc của nhân_viên được giao nhiệm_vụ bảo_vệ dữ_liệu hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân ; c ) Mô_tả các hậu_quả , thiệt_hại có_thể xảy ra của việc vi_phạm quy_định bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân ; d ) Mô_tả các biện_pháp được đưa ra để giải_quyết , giảm_thiểu tác_hại của hành_vi vi_phạm quy_định bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định trên thì thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân bao_gồm 04 nội_dung nêu trên . Trường_hợp không_thể thông_báo đầy_đủ các nội_dung , việc thông_báo có_thể được thực_hiện theo từng đợt , từng giai_đoạn . Mẫu_Thông báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân là Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2023/NĐ-CP. Tải_Mẫu_Thông báo Tại đây . ( Hình từ Internet )
201,801
Tổ_chức , cá_nhân thông_báo vi_phạm dữ_liệu cá_nhân cho Bộ Công_an trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 23 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP như sau : ... Thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân ... 6 . Tổ_chức , cá_nhân thông_báo cho Bộ Công_an ( Cục An_ninh mạng và phòng , chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao ) khi phát_hiện các trường_hợp sau : a ) Phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với dữ_liệu cá_nhân ; b ) Dữ_liệu cá_nhân bị xử_lý sai mục_đích , không đúng thoả_thuận ban_đầu giữa chủ_thể dữ_liệu và Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân hoặc vi_phạm quy_định của pháp_luật ; c ) Không bảo_đảm quyền của chủ_thể dữ_liệu hoặc không được thực_hiện đúng ; d ) Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân thông_báo cho Bộ Công_an về vi_phạm dữ_liệu cá_nhân nếu xảy ra 1 trong các trường_hợp nêu trên .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 23 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP như sau : Thông_báo vi_phạm quy_định về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân ... 6 . Tổ_chức , cá_nhân thông_báo cho Bộ Công_an ( Cục An_ninh mạng và phòng , chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao ) khi phát_hiện các trường_hợp sau : a ) Phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với dữ_liệu cá_nhân ; b ) Dữ_liệu cá_nhân bị xử_lý sai mục_đích , không đúng thoả_thuận ban_đầu giữa chủ_thể dữ_liệu và Bên Kiểm_soát dữ_liệu cá_nhân , Bên Kiểm_soát và xử_lý dữ_liệu cá_nhân hoặc vi_phạm quy_định của pháp_luật ; c ) Không bảo_đảm quyền của chủ_thể dữ_liệu hoặc không được thực_hiện đúng ; d ) Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân thông_báo cho Bộ Công_an về vi_phạm dữ_liệu cá_nhân nếu xảy ra 1 trong các trường_hợp nêu trên .
201,802
Hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc xử_lý dữ_liệu cá_nhân ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP có quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong xử_lý dữ_liệu cá_nhân như sau : ... Hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Xử_lý dữ_liệu cá_nhân trái với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . 2 . Xử_lý dữ_liệu cá_nhân để tạo ra thông_tin , dữ_liệu nhằm chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Xử_lý dữ_liệu cá_nhân để tạo ra thông_tin , dữ_liệu gây ảnh_hưởng tới an_ninh quốc_gia , trật_tự an_toàn xã_hội , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân khác . 4 . Cản_trở hoạt_động bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân của cơ_quan có thẩm_quyền . 5 . Lợi_dụng hoạt_động bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân để vi_phạm pháp_luật . Theo đó , đối_với xử_lý dữ_liệu cá_nhân , pháp_luật quy_định có 05 hành_vi bị nghiêm_cấm nêu trên . Nghị_định 13/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 13/2023/NĐ-CP có quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong xử_lý dữ_liệu cá_nhân như sau : Hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Xử_lý dữ_liệu cá_nhân trái với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . 2 . Xử_lý dữ_liệu cá_nhân để tạo ra thông_tin , dữ_liệu nhằm chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Xử_lý dữ_liệu cá_nhân để tạo ra thông_tin , dữ_liệu gây ảnh_hưởng tới an_ninh quốc_gia , trật_tự an_toàn xã_hội , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân khác . 4 . Cản_trở hoạt_động bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân của cơ_quan có thẩm_quyền . 5 . Lợi_dụng hoạt_động bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân để vi_phạm pháp_luật . Theo đó , đối_với xử_lý dữ_liệu cá_nhân , pháp_luật quy_định có 05 hành_vi bị nghiêm_cấm nêu trên . Nghị_định 13/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023
201,803
Pháp_luật quy_định như_thế_nào về vay tiền ?
Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vay tài_sản như sau : ... " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Theo khoản 1 Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản như sau : - Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . - Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . Như_vậy , tiền là một loại tài_sản nên hợp_đồng vay tiền sẽ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tiền cho bên vay ; khi đến hạn bên vay tiền phải trả tiền và trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác .
None
1
Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Theo khoản 1 Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản như sau : - Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . - Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . Như_vậy , tiền là một loại tài_sản nên hợp_đồng vay tiền sẽ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tiền cho bên vay ; khi đến hạn bên vay tiền phải trả tiền và trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác .
201,804
Người vay tiền không trả nợ thì có được đòi tiền người_thân họ không ?
Như trên đã đề_cập , vay tiền là giao_dịch thoả_thuận giữa các bên , khi đến hạn trả thì bên vay phải có nghĩa_vụ trả nợ . Ngoài_ra , theo Điều 335 Bộ: ... Như trên đã đề_cập , vay tiền là giao_dịch thoả_thuận giữa các bên , khi đến hạn trả thì bên vay phải có nghĩa_vụ trả nợ . Ngoài_ra , theo Điều 335 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về bảo_lãnh thì : - Bảo_lãnh là việc người thứ ba ( sau đây gọi là bên bảo_lãnh ) cam_kết với bên có quyền ( sau đây gọi là bên nhận bảo_lãnh ) sẽ thực_hiện nghĩa_vụ thay cho bên có nghĩa_vụ ( sau đây gọi_là bên được bảo_lãnh ) , nếu khi đến thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ mà bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nghĩa_vụ . - Các bên có_thể thoả_thuận về việc bên bảo_lãnh chỉ phải thực_hiện nghĩa_vụ thay cho bên được bảo_lãnh trong trường_hợp bên được bảo_lãnh không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh . Như_vậy , khi đến hạn mà bên vay tiền không trả nợ thì người_thân của bên vay không có nghĩa_vụ phải trả nợ , trừ trường_hợp người_thân của bên vay tiền có cam_kết bảo_lãnh .
None
1
Như trên đã đề_cập , vay tiền là giao_dịch thoả_thuận giữa các bên , khi đến hạn trả thì bên vay phải có nghĩa_vụ trả nợ . Ngoài_ra , theo Điều 335 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về bảo_lãnh thì : - Bảo_lãnh là việc người thứ ba ( sau đây gọi là bên bảo_lãnh ) cam_kết với bên có quyền ( sau đây gọi là bên nhận bảo_lãnh ) sẽ thực_hiện nghĩa_vụ thay cho bên có nghĩa_vụ ( sau đây gọi_là bên được bảo_lãnh ) , nếu khi đến thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ mà bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nghĩa_vụ . - Các bên có_thể thoả_thuận về việc bên bảo_lãnh chỉ phải thực_hiện nghĩa_vụ thay cho bên được bảo_lãnh trong trường_hợp bên được bảo_lãnh không có khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh . Như_vậy , khi đến hạn mà bên vay tiền không trả nợ thì người_thân của bên vay không có nghĩa_vụ phải trả nợ , trừ trường_hợp người_thân của bên vay tiền có cam_kết bảo_lãnh .
201,805
Xử_lý như_thế_nào đối_với trường_hợp người cho vay tiền đòi nợ sai quy_định ?
Như trên đã đề_cập , người_thân bên vay không cam_kết bảo_lãnh thì sẽ không phải trả nợ thay người vay . Trường_hợp người cho vay đến đòi nợ thì căn_c: ... Như trên đã đề_cập, người_thân bên vay không cam_kết bảo_lãnh thì sẽ không phải trả nợ thay người vay. Trường_hợp người cho vay đến đòi nợ thì căn_cứ vào từng mức_độ đòi nợ như gây_rối hay tự_ý lấy tài_sản để trừ nợ, người cho vay này sẽ bị xử_lý như sau : Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định trật_tự công_cộng thì khi có hành_vi cố_ý làm_loạn, gây mất trật_tự, phá_phách để đòi nợ, cá_nhân thực_hiện buộc phải dừng có hành_vi trên và bị xử_lý về hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mức phạt hành_chính lên tới 8 triệu đồng, tuỳ_thuộc vào từng hành_vi cụ_thể. Theo Điều 318 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội gây_rối trật_tự công_cộng thì hành_vi nghiệm trọng hơn, gây_rối trật_tự công_cộng gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm, thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm, phạt tù đến 07 năm. - Và nếu
None
1
Như trên đã đề_cập , người_thân bên vay không cam_kết bảo_lãnh thì sẽ không phải trả nợ thay người vay . Trường_hợp người cho vay đến đòi nợ thì căn_cứ vào từng mức_độ đòi nợ như gây_rối hay tự_ý lấy tài_sản để trừ nợ , người cho vay này sẽ bị xử_lý như sau : Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định trật_tự công_cộng thì khi có hành_vi cố_ý làm_loạn , gây mất trật_tự , phá_phách để đòi nợ , cá_nhân thực_hiện buộc phải dừng có hành_vi trên và bị xử_lý về hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mức phạt hành_chính lên tới 8 triệu đồng , tuỳ_thuộc vào từng hành_vi cụ_thể . Theo Điều 318 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội gây_rối trật_tự công_cộng thì hành_vi nghiệm trọng hơn , gây_rối trật_tự công_cộng gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm , phạt tù đến 07 năm . - Và nếu có hành_vi đe_doạ sẽ dùng vũ_lực hoặc uy_hiếp tinh_thần bằng các thủ_đoạn khác để buộc người_thân của bên vay phải giao tài_sản để trừ nợ thì theo điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm gây thiệt_hại đến tài_sản của người khác , người cho vay sẽ bị phạt hành_chính từ 03 - 05 triệu đồng . Hơn_nữa , hành_vi đe_doạ sẽ dùng vũ_lực hoặc có thủ_đoạn khác uy_hiếp tinh_thần người khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản còn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về Tội cưỡng_đoạt tài_sản tại Điều 170 Bộ_luật Hình_sự 2015 , với mức phạt tù lên đến 20 năm . Như_vậy , nếu gia_đình bạn không có cam_kết bảo_lãnh vay tiền cho anh_trai bạn và người cho vay đến nhà bạn đòi nợ , quấy_rối , đe_doạ và gây ảnh_hưởng thì đó là hành_vi vi_phạm pháp_luật và họ phải dừng hành_vi trên đối_với gia_đình bạn . Trong trường_hợp , bạn không_thể nói lý_lẽ với họ thì bạn thu_thập chứng_cứ , chứng_minh mức_độ vi_phạm như trên đã đề_cập để làm đơn yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền nơi bạn sinh_sống để được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật .
201,806
Xử_lý như_thế_nào đối_với trường_hợp người cho vay tiền đòi nợ sai quy_định ?
Như trên đã đề_cập , người_thân bên vay không cam_kết bảo_lãnh thì sẽ không phải trả nợ thay người vay . Trường_hợp người cho vay đến đòi nợ thì căn_c: ... án_tích mà_còn vi_phạm, thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm, phạt tù đến 07 năm. - Và nếu có hành_vi đe_doạ sẽ dùng vũ_lực hoặc uy_hiếp tinh_thần bằng các thủ_đoạn khác để buộc người_thân của bên vay phải giao tài_sản để trừ nợ thì theo điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm gây thiệt_hại đến tài_sản của người khác, người cho vay sẽ bị phạt hành_chính từ 03 - 05 triệu đồng. Hơn_nữa, hành_vi đe_doạ sẽ dùng vũ_lực hoặc có thủ_đoạn khác uy_hiếp tinh_thần người khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản còn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về Tội cưỡng_đoạt tài_sản tại Điều 170 Bộ_luật Hình_sự 2015, với mức phạt tù lên đến 20 năm. Như_vậy, nếu gia_đình bạn không có cam_kết bảo_lãnh vay tiền cho anh_trai bạn và người cho vay đến nhà bạn đòi nợ, quấy_rối, đe_doạ và gây ảnh_hưởng thì đó là hành_vi vi_phạm pháp_luật và họ phải dừng hành_vi trên đối_với gia_đình bạn. Trong trường_hợp, bạn không_thể nói lý_lẽ với họ thì bạn thu_thập chứng_cứ,
None
1
Như trên đã đề_cập , người_thân bên vay không cam_kết bảo_lãnh thì sẽ không phải trả nợ thay người vay . Trường_hợp người cho vay đến đòi nợ thì căn_cứ vào từng mức_độ đòi nợ như gây_rối hay tự_ý lấy tài_sản để trừ nợ , người cho vay này sẽ bị xử_lý như sau : Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định trật_tự công_cộng thì khi có hành_vi cố_ý làm_loạn , gây mất trật_tự , phá_phách để đòi nợ , cá_nhân thực_hiện buộc phải dừng có hành_vi trên và bị xử_lý về hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mức phạt hành_chính lên tới 8 triệu đồng , tuỳ_thuộc vào từng hành_vi cụ_thể . Theo Điều 318 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội gây_rối trật_tự công_cộng thì hành_vi nghiệm trọng hơn , gây_rối trật_tự công_cộng gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm , phạt tù đến 07 năm . - Và nếu có hành_vi đe_doạ sẽ dùng vũ_lực hoặc uy_hiếp tinh_thần bằng các thủ_đoạn khác để buộc người_thân của bên vay phải giao tài_sản để trừ nợ thì theo điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm gây thiệt_hại đến tài_sản của người khác , người cho vay sẽ bị phạt hành_chính từ 03 - 05 triệu đồng . Hơn_nữa , hành_vi đe_doạ sẽ dùng vũ_lực hoặc có thủ_đoạn khác uy_hiếp tinh_thần người khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản còn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về Tội cưỡng_đoạt tài_sản tại Điều 170 Bộ_luật Hình_sự 2015 , với mức phạt tù lên đến 20 năm . Như_vậy , nếu gia_đình bạn không có cam_kết bảo_lãnh vay tiền cho anh_trai bạn và người cho vay đến nhà bạn đòi nợ , quấy_rối , đe_doạ và gây ảnh_hưởng thì đó là hành_vi vi_phạm pháp_luật và họ phải dừng hành_vi trên đối_với gia_đình bạn . Trong trường_hợp , bạn không_thể nói lý_lẽ với họ thì bạn thu_thập chứng_cứ , chứng_minh mức_độ vi_phạm như trên đã đề_cập để làm đơn yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền nơi bạn sinh_sống để được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật .
201,807
Xử_lý như_thế_nào đối_với trường_hợp người cho vay tiền đòi nợ sai quy_định ?
Như trên đã đề_cập , người_thân bên vay không cam_kết bảo_lãnh thì sẽ không phải trả nợ thay người vay . Trường_hợp người cho vay đến đòi nợ thì căn_c: ... gây ảnh_hưởng thì đó là hành_vi vi_phạm pháp_luật và họ phải dừng hành_vi trên đối_với gia_đình bạn. Trong trường_hợp, bạn không_thể nói lý_lẽ với họ thì bạn thu_thập chứng_cứ, chứng_minh mức_độ vi_phạm như trên đã đề_cập để làm đơn yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền nơi bạn sinh_sống để được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Như trên đã đề_cập , người_thân bên vay không cam_kết bảo_lãnh thì sẽ không phải trả nợ thay người vay . Trường_hợp người cho vay đến đòi nợ thì căn_cứ vào từng mức_độ đòi nợ như gây_rối hay tự_ý lấy tài_sản để trừ nợ , người cho vay này sẽ bị xử_lý như sau : Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định trật_tự công_cộng thì khi có hành_vi cố_ý làm_loạn , gây mất trật_tự , phá_phách để đòi nợ , cá_nhân thực_hiện buộc phải dừng có hành_vi trên và bị xử_lý về hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mức phạt hành_chính lên tới 8 triệu đồng , tuỳ_thuộc vào từng hành_vi cụ_thể . Theo Điều 318 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội gây_rối trật_tự công_cộng thì hành_vi nghiệm trọng hơn , gây_rối trật_tự công_cộng gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm , phạt tù đến 07 năm . - Và nếu có hành_vi đe_doạ sẽ dùng vũ_lực hoặc uy_hiếp tinh_thần bằng các thủ_đoạn khác để buộc người_thân của bên vay phải giao tài_sản để trừ nợ thì theo điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm gây thiệt_hại đến tài_sản của người khác , người cho vay sẽ bị phạt hành_chính từ 03 - 05 triệu đồng . Hơn_nữa , hành_vi đe_doạ sẽ dùng vũ_lực hoặc có thủ_đoạn khác uy_hiếp tinh_thần người khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản còn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về Tội cưỡng_đoạt tài_sản tại Điều 170 Bộ_luật Hình_sự 2015 , với mức phạt tù lên đến 20 năm . Như_vậy , nếu gia_đình bạn không có cam_kết bảo_lãnh vay tiền cho anh_trai bạn và người cho vay đến nhà bạn đòi nợ , quấy_rối , đe_doạ và gây ảnh_hưởng thì đó là hành_vi vi_phạm pháp_luật và họ phải dừng hành_vi trên đối_với gia_đình bạn . Trong trường_hợp , bạn không_thể nói lý_lẽ với họ thì bạn thu_thập chứng_cứ , chứng_minh mức_độ vi_phạm như trên đã đề_cập để làm đơn yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền nơi bạn sinh_sống để được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật .
201,808
Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nào được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sa: ... Căn_cứ Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài như sau : - Đối_tượng tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : + Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; + Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài, quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; + Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam. - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : + Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; + Mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Chính_phủ. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì đối_tượng tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được
None
1
Căn_cứ Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : - Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : + Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; + Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; + Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : + Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; + Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam .
201,809
Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nào được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sa: ... trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Chính_phủ. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì đối_tượng tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài, quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : - Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : + Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; + Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; + Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : + Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; + Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam .
201,810
Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cần phải đáp_ứng những điều_kiện nào để được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam tại Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 160 Luật Nhà ở 2014 quy_định điều_kiện tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : ... - Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư và có nhà ở được xây_dựng trong dự_án theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . - Đối_với tổ_chức nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_tờ liên_quan đến việc được phép hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đầu_tư ) do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . - Đối_với cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam và không thuộc diện được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao , lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật . - Chính_phủ quy_định chi_tiết giấy_tờ chứng_minh đối_tượng , điều_kiện tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam cần phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định nêu trên . Người nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam
None
1
Căn_cứ Điều 160 Luật Nhà ở 2014 quy_định điều_kiện tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : - Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư và có nhà ở được xây_dựng trong dự_án theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . - Đối_với tổ_chức nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_tờ liên_quan đến việc được phép hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đầu_tư ) do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . - Đối_với cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam và không thuộc diện được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao , lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật . - Chính_phủ quy_định chi_tiết giấy_tờ chứng_minh đối_tượng , điều_kiện tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam cần phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định nêu trên . Người nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam
201,811
Giấy_tờ để chứng_minh đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam
Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ chứng_minh đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : ... - Đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất, nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi, miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi, miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao, cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam. - Đối_với tổ_chức nước_ngoài thì phải thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 159 của Luật Nhà ở và có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam còn hiệu_lực tại thời_điểm ký_kết các giao_dịch về nhà ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ). Như_vậy đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất, nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi, miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi, miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao, cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam. Đối_với tổ_chức nước_ngoài thì phải thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 159 của Luật Nhà ở và có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cho_phép
None
1
Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ chứng_minh đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : - Đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi , miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao , cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam . - Đối_với tổ_chức nước_ngoài thì phải thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 159 của Luật Nhà ở và có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam còn hiệu_lực tại thời_điểm ký_kết các giao_dịch về nhà ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ) . Như_vậy đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi , miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao , cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam . Đối_với tổ_chức nước_ngoài thì phải thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 159 của Luật Nhà ở và có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam còn hiệu_lực tại thời_điểm ký_kết các giao_dịch về nhà ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ) .
201,812
Giấy_tờ để chứng_minh đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam
Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ chứng_minh đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : ... Việt_Nam. Đối_với tổ_chức nước_ngoài thì phải thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 159 của Luật Nhà ở và có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam còn hiệu_lực tại thời_điểm ký_kết các giao_dịch về nhà ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ). - Đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất, nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi, miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi, miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao, cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam. - Đối_với tổ_chức nước_ngoài thì phải thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 159 của Luật Nhà ở và có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam còn hiệu_lực tại thời_điểm ký_kết các giao_dịch về nhà ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ). Như_vậy đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất, nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi, miễn_trừ
None
1
Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ chứng_minh đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : - Đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi , miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao , cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam . - Đối_với tổ_chức nước_ngoài thì phải thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 159 của Luật Nhà ở và có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam còn hiệu_lực tại thời_điểm ký_kết các giao_dịch về nhà ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ) . Như_vậy đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi , miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao , cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam . Đối_với tổ_chức nước_ngoài thì phải thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 159 của Luật Nhà ở và có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam còn hiệu_lực tại thời_điểm ký_kết các giao_dịch về nhà ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ) .
201,813
Giấy_tờ để chứng_minh đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam
Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ chứng_minh đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : ... ). Như_vậy đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất, nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi, miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi, miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao, cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam. Đối_với tổ_chức nước_ngoài thì phải thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 159 của Luật Nhà ở và có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam còn hiệu_lực tại thời_điểm ký_kết các giao_dịch về nhà ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ).
None
1
Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ chứng_minh đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : - Đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi , miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao , cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam . - Đối_với tổ_chức nước_ngoài thì phải thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 159 của Luật Nhà ở và có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam còn hiệu_lực tại thời_điểm ký_kết các giao_dịch về nhà ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ) . Như_vậy đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi , miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao , cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam . Đối_với tổ_chức nước_ngoài thì phải thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 159 của Luật Nhà ở và có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam còn hiệu_lực tại thời_điểm ký_kết các giao_dịch về nhà ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ) .
201,814
Cơ_sở_dữ_liệu về thị_trường bất_động_sản quốc_gia được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Nghị_định 44/2022/NĐ-CP quy_định cơ sơ dữ_liệu về thị_trường bất_động_sản quốc_gia như sau : ... - Hệ_thống các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thị_trường bất_động_sản do Quốc_hội , Chính_phủ , các bộ , ngành ban_hành theo thẩm_quyền . - Các thông_tin , dữ_liệu về dự_án bất_động_sản và tình_hình giao_dịch bất_động_sản của tất_cả các dự_án trên toàn_quốc được tổng_hợp từ cơ_sở_dữ_liệu về thị_trường bất_động_sản địa_phương theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Nghị_định này . - Các thông_tin , dữ_liệu về thuế đối_với hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản , về chuyển_nhượng bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch bất_động_sản trên toàn_quốc được tổng_hợp từ cơ_sở_dữ_liệu về thị_trường bất_động_sản địa_phương theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 của Nghị_định này . - Thông_tin , dữ_liệu về chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản trên toàn_quốc được cấp trong kỳ , được tổng_hợp từ cơ_sở_dữ_liệu về thị_trường bất_động_sản địa_phương . - Thông_tin , dữ_liệu khác liên_quan đến thị_trường bất_động_sản bao_gồm : + Thông_tin về dư_nợ tín_dụng đối_với hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực bất_động_sản . + Thông_tin về vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ( FDI ) vào lĩnh_vực kinh_doanh bất_động_sản . + Thông_tin về tình_hình phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp liên_quan đến lĩnh_vực kinh_doanh bất_động_sản . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Nghị_định 44/2022/NĐ-CP quy_định cơ sơ dữ_liệu về thị_trường bất_động_sản quốc_gia như sau : - Hệ_thống các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thị_trường bất_động_sản do Quốc_hội , Chính_phủ , các bộ , ngành ban_hành theo thẩm_quyền . - Các thông_tin , dữ_liệu về dự_án bất_động_sản và tình_hình giao_dịch bất_động_sản của tất_cả các dự_án trên toàn_quốc được tổng_hợp từ cơ_sở_dữ_liệu về thị_trường bất_động_sản địa_phương theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Nghị_định này . - Các thông_tin , dữ_liệu về thuế đối_với hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản , về chuyển_nhượng bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch bất_động_sản trên toàn_quốc được tổng_hợp từ cơ_sở_dữ_liệu về thị_trường bất_động_sản địa_phương theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 của Nghị_định này . - Thông_tin , dữ_liệu về chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản trên toàn_quốc được cấp trong kỳ , được tổng_hợp từ cơ_sở_dữ_liệu về thị_trường bất_động_sản địa_phương . - Thông_tin , dữ_liệu khác liên_quan đến thị_trường bất_động_sản bao_gồm : + Thông_tin về dư_nợ tín_dụng đối_với hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực bất_động_sản . + Thông_tin về vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ( FDI ) vào lĩnh_vực kinh_doanh bất_động_sản . + Thông_tin về tình_hình phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp liên_quan đến lĩnh_vực kinh_doanh bất_động_sản . ( Hình từ Internet )
201,815
Cơ_sở_dữ_liệu về thị_trường bất_động_sản địa_phương được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Nghị_định 44/2022/NĐ-CP quy_định cơ sơ dữ_liệu về thị_trường bất_động_sản địa_phương như sau : ... - Hệ_thống các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thị_trường bất_động_sản do địa_phương ban_hành theo thẩm_quyền . - Các thông_tin , dữ_liệu về dự_án bất_động_sản và tình_hình giao_dịch bất_động_sản của dự_án trên địa_bàn . - Các thông_tin , dữ_liệu về giao_dịch chuyển_nhượng , mua_bán bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch bất_động_sản trên địa_bàn , về thuế đối_với hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản . - Thông_tin , dữ_liệu về chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản được cấp trong kỳ : + Số quyết_định cấp chứng_chỉ . + Số_hiệu chứng_chỉ . + Họ và tên , ngày_tháng năm sinh , địa_chỉ thường_trú của người được cấp chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản . - Thông_tin , dữ_liệu về vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ( FDI ) vào lĩnh_vực kinh_doanh bất_động_sản trên địa_bàn .
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Nghị_định 44/2022/NĐ-CP quy_định cơ sơ dữ_liệu về thị_trường bất_động_sản địa_phương như sau : - Hệ_thống các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thị_trường bất_động_sản do địa_phương ban_hành theo thẩm_quyền . - Các thông_tin , dữ_liệu về dự_án bất_động_sản và tình_hình giao_dịch bất_động_sản của dự_án trên địa_bàn . - Các thông_tin , dữ_liệu về giao_dịch chuyển_nhượng , mua_bán bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch bất_động_sản trên địa_bàn , về thuế đối_với hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản . - Thông_tin , dữ_liệu về chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản được cấp trong kỳ : + Số quyết_định cấp chứng_chỉ . + Số_hiệu chứng_chỉ . + Họ và tên , ngày_tháng năm sinh , địa_chỉ thường_trú của người được cấp chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản . - Thông_tin , dữ_liệu về vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ( FDI ) vào lĩnh_vực kinh_doanh bất_động_sản trên địa_bàn .
201,816
Thông_tin về loại dự_án bất_động_sản bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 44/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thông_tin, dữ_liệu về dự_án bất_động_sản 1. Thông_tin chung về dự_án bất_động_sản : a ) Thông_tin về chủ đầu_tư ; b ) Thông_tin về vị_trí ; c ) Thông_tin về pháp_lý dự_án ; d ) Quy_mô diện_tích dự_án ; tổng mức đầu_tư ; quy_hoạch chi_tiết 1/500 hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng của dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Giấy_phép xây_dựng hoặc thông_báo khởi_công của dự_án ; e ) Thông_báo dự_án đủ điều_kiện bán nhà ( nếu là dự_án có nhà ở ). 2. Thông_tin về loại dự_án bất_động_sản bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị ; b ) Dự_án đầu_tư xây_dựng trung_tâm thương_mại, văn_phòng cho thuê ; c ) Dự_án đầu_tư xây_dựng khu du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, khách_sạn ; d ) Dự_án đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp ; đ ) Dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản khác. 3. Thông_tin, dữ_liệu về số_lượng, diện_tích các loại bất_động_sản bao_gồm : a ) Nhà ở riêng_lẻ ( biệt_thự, nhà liền kề ) ; b ) Căn_hộ chung_cư để ở ; c ) Đất để xây_dựng nhà ở ( theo hình_thức phân
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 44/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thông_tin , dữ_liệu về dự_án bất_động_sản 1 . Thông_tin chung về dự_án bất_động_sản : a ) Thông_tin về chủ đầu_tư ; b ) Thông_tin về vị_trí ; c ) Thông_tin về pháp_lý dự_án ; d ) Quy_mô diện_tích dự_án ; tổng mức đầu_tư ; quy_hoạch chi_tiết 1/500 hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng của dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Giấy_phép xây_dựng hoặc thông_báo khởi_công của dự_án ; e ) Thông_báo dự_án đủ điều_kiện bán nhà ( nếu là dự_án có nhà ở ) . 2 . Thông_tin về loại dự_án bất_động_sản bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị ; b ) Dự_án đầu_tư xây_dựng trung_tâm thương_mại , văn_phòng cho thuê ; c ) Dự_án đầu_tư xây_dựng khu du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , khách_sạn ; d ) Dự_án đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp ; đ ) Dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản khác . 3 . Thông_tin , dữ_liệu về số_lượng , diện_tích các loại bất_động_sản bao_gồm : a ) Nhà ở riêng_lẻ ( biệt_thự , nhà liền kề ) ; b ) Căn_hộ chung_cư để ở ; c ) Đất để xây_dựng nhà ở ( theo hình_thức phân lô , bán nền ) ; d ) Mặt_bằng thương_mại - dịch_vụ , văn_phòng cho thuê ; đ ) Biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , khách_sạn ; e ) Nhà_xưởng , đất sản_xuất trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp . 4 . Thông_tin , dữ_liệu về tình_hình giao_dịch bất_động_sản của dự_án : a ) Số_lượng , diện_tích bất_động_sản được giao_dịch trong kỳ của dự_án ; b ) Giá bán , cho thuê bình_quân của bất_động_sản được giao_dịch trong kỳ của dự_án ; c ) Tồn_kho bất_động_sản của dự_án . Như_vậy theo quy_định trên thông_tin về loại dự_án bất_động_sản bao_gồm : - Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị . - Dự_án đầu_tư xây_dựng trung_tâm thương_mại , văn_phòng cho thuê . - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , khách_sạn . - Dự_án đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp . - Dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản khác .
201,817
Thông_tin về loại dự_án bất_động_sản bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 44/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... : a ) Nhà ở riêng_lẻ ( biệt_thự, nhà liền kề ) ; b ) Căn_hộ chung_cư để ở ; c ) Đất để xây_dựng nhà ở ( theo hình_thức phân lô, bán nền ) ; d ) Mặt_bằng thương_mại - dịch_vụ, văn_phòng cho thuê ; đ ) Biệt_thự du_lịch, căn_hộ du_lịch, khách_sạn ; e ) Nhà_xưởng, đất sản_xuất trong khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp. 4. Thông_tin, dữ_liệu về tình_hình giao_dịch bất_động_sản của dự_án : a ) Số_lượng, diện_tích bất_động_sản được giao_dịch trong kỳ của dự_án ; b ) Giá bán, cho thuê bình_quân của bất_động_sản được giao_dịch trong kỳ của dự_án ; c ) Tồn_kho bất_động_sản của dự_án. Như_vậy theo quy_định trên thông_tin về loại dự_án bất_động_sản bao_gồm : - Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị. - Dự_án đầu_tư xây_dựng trung_tâm thương_mại, văn_phòng cho thuê. - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, khách_sạn. - Dự_án đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp. - Dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản khác.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 44/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thông_tin , dữ_liệu về dự_án bất_động_sản 1 . Thông_tin chung về dự_án bất_động_sản : a ) Thông_tin về chủ đầu_tư ; b ) Thông_tin về vị_trí ; c ) Thông_tin về pháp_lý dự_án ; d ) Quy_mô diện_tích dự_án ; tổng mức đầu_tư ; quy_hoạch chi_tiết 1/500 hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng của dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Giấy_phép xây_dựng hoặc thông_báo khởi_công của dự_án ; e ) Thông_báo dự_án đủ điều_kiện bán nhà ( nếu là dự_án có nhà ở ) . 2 . Thông_tin về loại dự_án bất_động_sản bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị ; b ) Dự_án đầu_tư xây_dựng trung_tâm thương_mại , văn_phòng cho thuê ; c ) Dự_án đầu_tư xây_dựng khu du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , khách_sạn ; d ) Dự_án đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp ; đ ) Dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản khác . 3 . Thông_tin , dữ_liệu về số_lượng , diện_tích các loại bất_động_sản bao_gồm : a ) Nhà ở riêng_lẻ ( biệt_thự , nhà liền kề ) ; b ) Căn_hộ chung_cư để ở ; c ) Đất để xây_dựng nhà ở ( theo hình_thức phân lô , bán nền ) ; d ) Mặt_bằng thương_mại - dịch_vụ , văn_phòng cho thuê ; đ ) Biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , khách_sạn ; e ) Nhà_xưởng , đất sản_xuất trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp . 4 . Thông_tin , dữ_liệu về tình_hình giao_dịch bất_động_sản của dự_án : a ) Số_lượng , diện_tích bất_động_sản được giao_dịch trong kỳ của dự_án ; b ) Giá bán , cho thuê bình_quân của bất_động_sản được giao_dịch trong kỳ của dự_án ; c ) Tồn_kho bất_động_sản của dự_án . Như_vậy theo quy_định trên thông_tin về loại dự_án bất_động_sản bao_gồm : - Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị . - Dự_án đầu_tư xây_dựng trung_tâm thương_mại , văn_phòng cho thuê . - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , khách_sạn . - Dự_án đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp . - Dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản khác .
201,818
Thông_tin về loại dự_án bất_động_sản bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 44/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... khách_sạn. - Dự_án đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp. - Dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản khác.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 44/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thông_tin , dữ_liệu về dự_án bất_động_sản 1 . Thông_tin chung về dự_án bất_động_sản : a ) Thông_tin về chủ đầu_tư ; b ) Thông_tin về vị_trí ; c ) Thông_tin về pháp_lý dự_án ; d ) Quy_mô diện_tích dự_án ; tổng mức đầu_tư ; quy_hoạch chi_tiết 1/500 hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng của dự_án được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Giấy_phép xây_dựng hoặc thông_báo khởi_công của dự_án ; e ) Thông_báo dự_án đủ điều_kiện bán nhà ( nếu là dự_án có nhà ở ) . 2 . Thông_tin về loại dự_án bất_động_sản bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị ; b ) Dự_án đầu_tư xây_dựng trung_tâm thương_mại , văn_phòng cho thuê ; c ) Dự_án đầu_tư xây_dựng khu du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , khách_sạn ; d ) Dự_án đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp ; đ ) Dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản khác . 3 . Thông_tin , dữ_liệu về số_lượng , diện_tích các loại bất_động_sản bao_gồm : a ) Nhà ở riêng_lẻ ( biệt_thự , nhà liền kề ) ; b ) Căn_hộ chung_cư để ở ; c ) Đất để xây_dựng nhà ở ( theo hình_thức phân lô , bán nền ) ; d ) Mặt_bằng thương_mại - dịch_vụ , văn_phòng cho thuê ; đ ) Biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , khách_sạn ; e ) Nhà_xưởng , đất sản_xuất trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp . 4 . Thông_tin , dữ_liệu về tình_hình giao_dịch bất_động_sản của dự_án : a ) Số_lượng , diện_tích bất_động_sản được giao_dịch trong kỳ của dự_án ; b ) Giá bán , cho thuê bình_quân của bất_động_sản được giao_dịch trong kỳ của dự_án ; c ) Tồn_kho bất_động_sản của dự_án . Như_vậy theo quy_định trên thông_tin về loại dự_án bất_động_sản bao_gồm : - Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị . - Dự_án đầu_tư xây_dựng trung_tâm thương_mại , văn_phòng cho thuê . - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , khách_sạn . - Dự_án đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp . - Dự_án đầu_tư xây_dựng bất_động_sản khác .
201,819
Việc thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ thuộc thẩm_quyền của ai ?
Ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy_định về thẩm_quyền thành_lập ban t: ... Ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy_định về thẩm_quyền thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : Thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ 1. Người chỉ_huy quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 13 Thông_tư này quyết_định thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ để giúp ban chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ điều_hành các hoạt_động chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ.... Dẫn chiếu khoản 1 Điều 13 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy_định về người chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ trong Công_an nhân_dân như sau : Người chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ trong Công_an nhân_dân 1. Người chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ trong Công_an nhân_dân là những người giữ các chức_vụ sau đây : a ) Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; b ) Giám_đốc, Phó Giám_đốc Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây viết gọn là Công_an cấp tỉnh ) ;
None
1
Ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy_định về thẩm_quyền thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : Thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ 1 . Người chỉ_huy quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 13 Thông_tư này quyết_định thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ để giúp ban chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ điều_hành các hoạt_động chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . ... Dẫn chiếu khoản 1 Điều 13 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy_định về người chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân như sau : Người chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân 1 . Người chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân là những người giữ các chức_vụ sau đây : a ) Cục trưởng , Phó Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; b ) Giám_đốc , Phó Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây viết gọn là Công_an cấp tỉnh ) ; c ) Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; d ) Trưởng Công_an , Phó Trưởng Công_an cấp huyện ( nơi có Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trực_thuộc ) ; đ ) Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội Công_tác chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ khu_vực ; Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trên sông thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; e ) Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thuộc Công_an cấp huyện . ... Theo đó , việc thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ thuộc thẩm_quyền của : - Cục trưởng , Phó Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Giám_đốc , Phó Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây viết gọn là Công_an cấp tỉnh ) .
201,820
Việc thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ thuộc thẩm_quyền của ai ?
Ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy_định về thẩm_quyền thành_lập ban t: ... cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; b ) Giám_đốc, Phó Giám_đốc Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây viết gọn là Công_an cấp tỉnh ) ; c ) Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; d ) Trưởng Công_an, Phó Trưởng Công_an cấp huyện ( nơi có Đội Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ trực_thuộc ) ; đ ) Đội_trưởng, Phó Đội_trưởng Đội Công_tác chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; Đội_trưởng, Phó Đội_trưởng Đội chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ khu_vực ; Đội_trưởng, Phó Đội_trưởng Đội Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ trên sông thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; e ) Đội_trưởng, Phó Đội_trưởng Đội Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ thuộc Công_an cấp huyện.... Theo đó, việc thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ thuộc thẩm_quyền của : - Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ. - Giám_đốc, Phó Giám_đốc
None
1
Ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy_định về thẩm_quyền thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : Thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ 1 . Người chỉ_huy quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 13 Thông_tư này quyết_định thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ để giúp ban chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ điều_hành các hoạt_động chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . ... Dẫn chiếu khoản 1 Điều 13 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy_định về người chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân như sau : Người chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân 1 . Người chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân là những người giữ các chức_vụ sau đây : a ) Cục trưởng , Phó Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; b ) Giám_đốc , Phó Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây viết gọn là Công_an cấp tỉnh ) ; c ) Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; d ) Trưởng Công_an , Phó Trưởng Công_an cấp huyện ( nơi có Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trực_thuộc ) ; đ ) Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội Công_tác chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ khu_vực ; Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trên sông thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; e ) Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thuộc Công_an cấp huyện . ... Theo đó , việc thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ thuộc thẩm_quyền của : - Cục trưởng , Phó Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Giám_đốc , Phó Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây viết gọn là Công_an cấp tỉnh ) .
201,821
Việc thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ thuộc thẩm_quyền của ai ?
Ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy_định về thẩm_quyền thành_lập ban t: ... và cứu nạn cứu_hộ thuộc thẩm_quyền của : - Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ. - Giám_đốc, Phó Giám_đốc Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây viết gọn là Công_an cấp tỉnh ).
None
1
Ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy_định về thẩm_quyền thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : Thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ 1 . Người chỉ_huy quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 13 Thông_tư này quyết_định thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ để giúp ban chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ điều_hành các hoạt_động chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . ... Dẫn chiếu khoản 1 Điều 13 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy_định về người chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân như sau : Người chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân 1 . Người chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân là những người giữ các chức_vụ sau đây : a ) Cục trưởng , Phó Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; b ) Giám_đốc , Phó Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây viết gọn là Công_an cấp tỉnh ) ; c ) Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; d ) Trưởng Công_an , Phó Trưởng Công_an cấp huyện ( nơi có Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trực_thuộc ) ; đ ) Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội Công_tác chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ khu_vực ; Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trên sông thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; e ) Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thuộc Công_an cấp huyện . ... Theo đó , việc thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ thuộc thẩm_quyền của : - Cục trưởng , Phó Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Giám_đốc , Phó Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây viết gọn là Công_an cấp tỉnh ) .
201,822
Trưởng ban của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ sẽ do ai đảm_nhận ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy đinh về thành_phần của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : ... Thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ... 2. Thành_phần ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, gồm : a ) Trưởng ban là chỉ_huy đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ hoặc chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; b ) Phó Trưởng ban là chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ địa_phương xảy ra cháy, sự_cố, tai_nạn ; chỉ_huy đơn_vị Hậu_cần - Kỹ_thuật thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; chỉ_huy Công_an cấp huyện quản_lý địa_bàn, nơi xảy ra cháy, sự_cố, tai_nạn ; c ) Thành_viên là chỉ_huy, cán_bộ các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; cán_bộ phụ_trách quản_lý địa_bàn, cơ_sở xảy ra cháy, sự_cố, tai_nạn ; người có năng_lực, chuyên_môn sâu về nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; chỉ_huy các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; cán_bộ phụ_trách công_tác hậu_cần, chính_trị, giao_thông, trật_tự thuộc Công_an
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy đinh về thành_phần của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : Thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ... 2 . Thành_phần ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , gồm : a ) Trưởng ban là chỉ_huy đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; b ) Phó Trưởng ban là chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ địa_phương xảy ra cháy , sự_cố , tai_nạn ; chỉ_huy đơn_vị Hậu_cần - Kỹ_thuật thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; chỉ_huy Công_an cấp huyện quản_lý địa_bàn , nơi xảy ra cháy , sự_cố , tai_nạn ; c ) Thành_viên là chỉ_huy , cán_bộ các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; cán_bộ phụ_trách quản_lý địa_bàn , cơ_sở xảy ra cháy , sự_cố , tai_nạn ; người có năng_lực , chuyên_môn sâu về nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; chỉ_huy các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; cán_bộ phụ_trách công_tác hậu_cần , chính_trị , giao_thông , trật_tự thuộc Công_an địa_phương do người chỉ_huy chỉ_định . ... Như_vậy , trưởng ban của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ sẽ do chỉ_huy đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đảm_nhận .
201,823
Trưởng ban của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ sẽ do ai đảm_nhận ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy đinh về thành_phần của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : ... , cứu_hộ ; chỉ_huy các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; cán_bộ phụ_trách công_tác hậu_cần, chính_trị, giao_thông, trật_tự thuộc Công_an địa_phương do người chỉ_huy chỉ_định.... Như_vậy, trưởng ban của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ sẽ do chỉ_huy đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ hoặc chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ đảm_nhận. Thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ... 2. Thành_phần ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, gồm : a ) Trưởng ban là chỉ_huy đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ hoặc chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; b ) Phó Trưởng ban là chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ địa_phương xảy ra cháy, sự_cố, tai_nạn ; chỉ_huy đơn_vị Hậu_cần - Kỹ_thuật thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; chỉ_huy Công_an cấp huyện quản_lý địa_bàn, nơi xảy ra cháy, sự_cố,
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy đinh về thành_phần của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : Thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ... 2 . Thành_phần ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , gồm : a ) Trưởng ban là chỉ_huy đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; b ) Phó Trưởng ban là chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ địa_phương xảy ra cháy , sự_cố , tai_nạn ; chỉ_huy đơn_vị Hậu_cần - Kỹ_thuật thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; chỉ_huy Công_an cấp huyện quản_lý địa_bàn , nơi xảy ra cháy , sự_cố , tai_nạn ; c ) Thành_viên là chỉ_huy , cán_bộ các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; cán_bộ phụ_trách quản_lý địa_bàn , cơ_sở xảy ra cháy , sự_cố , tai_nạn ; người có năng_lực , chuyên_môn sâu về nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; chỉ_huy các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; cán_bộ phụ_trách công_tác hậu_cần , chính_trị , giao_thông , trật_tự thuộc Công_an địa_phương do người chỉ_huy chỉ_định . ... Như_vậy , trưởng ban của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ sẽ do chỉ_huy đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đảm_nhận .
201,824
Trưởng ban của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ sẽ do ai đảm_nhận ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy đinh về thành_phần của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : ... chỉ_huy đơn_vị Hậu_cần - Kỹ_thuật thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; chỉ_huy Công_an cấp huyện quản_lý địa_bàn, nơi xảy ra cháy, sự_cố, tai_nạn ; c ) Thành_viên là chỉ_huy, cán_bộ các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; cán_bộ phụ_trách quản_lý địa_bàn, cơ_sở xảy ra cháy, sự_cố, tai_nạn ; người có năng_lực, chuyên_môn sâu về nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; chỉ_huy các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; cán_bộ phụ_trách công_tác hậu_cần, chính_trị, giao_thông, trật_tự thuộc Công_an địa_phương do người chỉ_huy chỉ_định.... Như_vậy, trưởng ban của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ sẽ do chỉ_huy đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ hoặc chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ đảm_nhận.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / TT-BCA quy đinh về thành_phần của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : Thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ... 2 . Thành_phần ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , gồm : a ) Trưởng ban là chỉ_huy đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; b ) Phó Trưởng ban là chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ địa_phương xảy ra cháy , sự_cố , tai_nạn ; chỉ_huy đơn_vị Hậu_cần - Kỹ_thuật thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; chỉ_huy Công_an cấp huyện quản_lý địa_bàn , nơi xảy ra cháy , sự_cố , tai_nạn ; c ) Thành_viên là chỉ_huy , cán_bộ các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; cán_bộ phụ_trách quản_lý địa_bàn , cơ_sở xảy ra cháy , sự_cố , tai_nạn ; người có năng_lực , chuyên_môn sâu về nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; chỉ_huy các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; cán_bộ phụ_trách công_tác hậu_cần , chính_trị , giao_thông , trật_tự thuộc Công_an địa_phương do người chỉ_huy chỉ_định . ... Như_vậy , trưởng ban của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ sẽ do chỉ_huy đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc chỉ_huy Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đảm_nhận .
201,825
Ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ có những nhiệm_vụ nào cần thực_hiện ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / T-BCA quy_định về nhiệm_vụ của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : ... Thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ... 5. Nhiệm_vụ của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ : a ) Tiếp_nhận và giao nhiệm_vụ cho các đơn_vị đến tham_gia chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ theo yêu_cầu của chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; triển_khai các mệnh_lệnh của chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ đến các khu_vực chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; b ) Tổ_chức công_tác trinh_sát đám cháy và sự_cố, tai_nạn ; thường_xuyên tổng_hợp thông_tin từ trinh_sát kịp_thời báo_cáo chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; c ) Tổng_hợp toàn_bộ thông_tin về diễn_biến đám cháy, sự_cố, tai_nạn và tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ của các lực_lượng tham_gia chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; tính_toán, lên phương_án, kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ chi_tiết để kịp_thời báo_cáo chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ xem_xét ra quyết_định ; d ) Tổ_chức thông_tin liên_lạc trong chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, bảo_đảm sự phối_hợp hoạt_động giữa các đơn_vị tham_gia chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; đ ) Tổ_chức bảo_đảm công_tác hậu_cần, y_tế phục_vụ chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; e ) Giám_sát và kiểm_soát tình_hình
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / T-BCA quy_định về nhiệm_vụ của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : Thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ... 5 . Nhiệm_vụ của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ : a ) Tiếp_nhận và giao nhiệm_vụ cho các đơn_vị đến tham_gia chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ theo yêu_cầu của chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; triển_khai các mệnh_lệnh của chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đến các khu_vực chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; b ) Tổ_chức công_tác trinh_sát đám cháy và sự_cố , tai_nạn ; thường_xuyên tổng_hợp thông_tin từ trinh_sát kịp_thời báo_cáo chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; c ) Tổng_hợp toàn_bộ thông_tin về diễn_biến đám cháy , sự_cố , tai_nạn và tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ của các lực_lượng tham_gia chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; tính_toán , lên phương_án , kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ chi_tiết để kịp_thời báo_cáo chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ xem_xét ra quyết_định ; d ) Tổ_chức thông_tin liên_lạc trong chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , bảo_đảm sự phối_hợp hoạt_động giữa các đơn_vị tham_gia chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; đ ) Tổ_chức bảo_đảm công_tác hậu_cần , y_tế phục_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; e ) Giám_sát và kiểm_soát tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ , các điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với lực_lượng , phương_tiện tham_gia chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , báo_cáo chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do người chỉ_huy giao . ... Từ quy_định trên thì ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ cần thực_hiện những nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên .
201,826
Ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ có những nhiệm_vụ nào cần thực_hiện ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / T-BCA quy_định về nhiệm_vụ của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : ... các đơn_vị tham_gia chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; đ ) Tổ_chức bảo_đảm công_tác hậu_cần, y_tế phục_vụ chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; e ) Giám_sát và kiểm_soát tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ, các điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với lực_lượng, phương_tiện tham_gia chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, báo_cáo chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do người chỉ_huy giao.... Từ quy_định trên thì ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ cần thực_hiện những nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 17 Thông_tư 140/2020 / T-BCA quy_định về nhiệm_vụ của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ như sau : Thành_lập ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ... 5 . Nhiệm_vụ của ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ : a ) Tiếp_nhận và giao nhiệm_vụ cho các đơn_vị đến tham_gia chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ theo yêu_cầu của chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; triển_khai các mệnh_lệnh của chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đến các khu_vực chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; b ) Tổ_chức công_tác trinh_sát đám cháy và sự_cố , tai_nạn ; thường_xuyên tổng_hợp thông_tin từ trinh_sát kịp_thời báo_cáo chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; c ) Tổng_hợp toàn_bộ thông_tin về diễn_biến đám cháy , sự_cố , tai_nạn và tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ của các lực_lượng tham_gia chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; tính_toán , lên phương_án , kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ chi_tiết để kịp_thời báo_cáo chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ xem_xét ra quyết_định ; d ) Tổ_chức thông_tin liên_lạc trong chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , bảo_đảm sự phối_hợp hoạt_động giữa các đơn_vị tham_gia chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; đ ) Tổ_chức bảo_đảm công_tác hậu_cần , y_tế phục_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; e ) Giám_sát và kiểm_soát tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ , các điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với lực_lượng , phương_tiện tham_gia chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , báo_cáo chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do người chỉ_huy giao . ... Từ quy_định trên thì ban tham_mưu chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ cần thực_hiện những nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên .
201,827
Địa_điểm , cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa cần đảm_bảo những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1: ... 2 021 quy_định về yêu_cầu về khảo_nghiệm như sau : Yêu_cầu về khảo_nghiệm 4.1 Yêu_cầu về địa_điểm, cơ_sở_hạ_tầng, trang_thiết_bị khảo_nghiệm tính khác_biệt, tính_đồng_nhất và tính ổn_định giống lúa - Tổ_chức thử_nghiệm giống, sản_phẩm cây_trồng được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động để kiểm_tra chất_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm ( ngoại_trừ chỉ_tiêu hạt khác giống ) và phân_tích các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm cây_trồng theo quy_định tại 5.2.1 ; - Kho lưu mẫu giống khảo_nghiệm và mẫu chuẩn : phải có thiết_bị làm mát, điều_chỉnh được nhiệt_độ, ẩm độ. Đảm_bảo nhiệt_độ từ 5 °C đến 15 °C, độ_ẩm tương_đối từ 40 % đến 60 %. Thể_tích kho tối_thiểu 20 m3 ; - Trang_thiết_bị phục_vụ cho quá_trình khảo_nghiệm như : kính_lúp, bảng so màu, máy_tính, máy_in, thiết_bị ghi_hình, phần_mềm xử_lý số_liệu ; - Thiết_bị, dụng_cụ đo_lường đã được kiểm_định hoặc hiệu chuẩn định_kỳ theo quy_định, bao_gồm : cân điện_tử độ_chính_xác 0,1 g hoặc 0,01 g ; cân có_thể cân ít_nhất 10 kg ; máy đo độ_ẩm hạt ; dụng_cụ đo nhiệt_độ và độ_ẩm, dụng_cụ đo pH, kính_hiển_vi
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1:2 021 quy_định về yêu_cầu về khảo_nghiệm như sau : Yêu_cầu về khảo_nghiệm 4.1 Yêu_cầu về địa_điểm , cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị khảo_nghiệm tính khác_biệt , tính_đồng_nhất và tính ổn_định giống lúa - Tổ_chức thử_nghiệm giống , sản_phẩm cây_trồng được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động để kiểm_tra chất_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm ( ngoại_trừ chỉ_tiêu hạt khác giống ) và phân_tích các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm cây_trồng theo quy_định tại 5.2.1 ; - Kho lưu mẫu giống khảo_nghiệm và mẫu chuẩn : phải có thiết_bị làm mát , điều_chỉnh được nhiệt_độ , ẩm độ . Đảm_bảo nhiệt_độ từ 5 °C đến 15 °C , độ_ẩm tương_đối từ 40 % đến 60 % . Thể_tích kho tối_thiểu 20 m3 ; - Trang_thiết_bị phục_vụ cho quá_trình khảo_nghiệm như : kính_lúp , bảng so màu , máy_tính , máy_in , thiết_bị ghi_hình , phần_mềm xử_lý số_liệu ; - Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường đã được kiểm_định hoặc hiệu chuẩn định_kỳ theo quy_định , bao_gồm : cân điện_tử độ_chính_xác 0,1 g hoặc 0,01 g ; cân có_thể cân ít_nhất 10 kg ; máy đo độ_ẩm hạt ; dụng_cụ đo nhiệt_độ và độ_ẩm , dụng_cụ đo pH , kính_hiển_vi có độ phóng_đại đến 400 lần ; - Vật_dụng để thiết_kế , triển_khai thí_nghiệm trên đồng_ruộng như : thước , bình phun hoặc máy phun thuốc bảo_vệ thực_vật , bảng , biển_hiệu phục_vụ khảo_nghiệm và các dụng_cụ cần_thiết khác ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động bao_gồm : khẩu_trang , quần_áo bảo_hộ_lao_động , ủng , găng_tay ; - Đủ diện_tích đất để bố_trí khảo_nghiệm trên đồng_ruộng , tối_thiểu là 140 m2 ; - Bộ mẫu chuẩn của các giống biết đến rộng_rãi . ... Như_vậy , yêu_cầu về địa_điểm , cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa được quy_định cụ_thể trên . Khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa ( Hình từ Internet )
201,828
Địa_điểm , cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa cần đảm_bảo những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1: ... điện_tử độ_chính_xác 0,1 g hoặc 0,01 g ; cân có_thể cân ít_nhất 10 kg ; máy đo độ_ẩm hạt ; dụng_cụ đo nhiệt_độ và độ_ẩm, dụng_cụ đo pH, kính_hiển_vi có độ phóng_đại đến 400 lần ; - Vật_dụng để thiết_kế, triển_khai thí_nghiệm trên đồng_ruộng như : thước, bình phun hoặc máy phun thuốc bảo_vệ thực_vật, bảng, biển_hiệu phục_vụ khảo_nghiệm và các dụng_cụ cần_thiết khác ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động bao_gồm : khẩu_trang, quần_áo bảo_hộ_lao_động, ủng, găng_tay ; - Đủ diện_tích đất để bố_trí khảo_nghiệm trên đồng_ruộng, tối_thiểu là 140 m2 ; - Bộ mẫu chuẩn của các giống biết đến rộng_rãi.... Như_vậy, yêu_cầu về địa_điểm, cơ_sở_hạ_tầng, trang_thiết_bị khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa được quy_định cụ_thể trên. Khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1:2 021 quy_định về yêu_cầu về khảo_nghiệm như sau : Yêu_cầu về khảo_nghiệm 4.1 Yêu_cầu về địa_điểm , cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị khảo_nghiệm tính khác_biệt , tính_đồng_nhất và tính ổn_định giống lúa - Tổ_chức thử_nghiệm giống , sản_phẩm cây_trồng được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động để kiểm_tra chất_lượng hạt_giống gửi khảo_nghiệm ( ngoại_trừ chỉ_tiêu hạt khác giống ) và phân_tích các chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm cây_trồng theo quy_định tại 5.2.1 ; - Kho lưu mẫu giống khảo_nghiệm và mẫu chuẩn : phải có thiết_bị làm mát , điều_chỉnh được nhiệt_độ , ẩm độ . Đảm_bảo nhiệt_độ từ 5 °C đến 15 °C , độ_ẩm tương_đối từ 40 % đến 60 % . Thể_tích kho tối_thiểu 20 m3 ; - Trang_thiết_bị phục_vụ cho quá_trình khảo_nghiệm như : kính_lúp , bảng so màu , máy_tính , máy_in , thiết_bị ghi_hình , phần_mềm xử_lý số_liệu ; - Thiết_bị , dụng_cụ đo_lường đã được kiểm_định hoặc hiệu chuẩn định_kỳ theo quy_định , bao_gồm : cân điện_tử độ_chính_xác 0,1 g hoặc 0,01 g ; cân có_thể cân ít_nhất 10 kg ; máy đo độ_ẩm hạt ; dụng_cụ đo nhiệt_độ và độ_ẩm , dụng_cụ đo pH , kính_hiển_vi có độ phóng_đại đến 400 lần ; - Vật_dụng để thiết_kế , triển_khai thí_nghiệm trên đồng_ruộng như : thước , bình phun hoặc máy phun thuốc bảo_vệ thực_vật , bảng , biển_hiệu phục_vụ khảo_nghiệm và các dụng_cụ cần_thiết khác ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động bao_gồm : khẩu_trang , quần_áo bảo_hộ_lao_động , ủng , găng_tay ; - Đủ diện_tích đất để bố_trí khảo_nghiệm trên đồng_ruộng , tối_thiểu là 140 m2 ; - Bộ mẫu chuẩn của các giống biết đến rộng_rãi . ... Như_vậy , yêu_cầu về địa_điểm , cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa được quy_định cụ_thể trên . Khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa ( Hình từ Internet )
201,829
Thực_hiện khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa tối_thiểu bao_nhiêu vụ và bố_trí mấy điểm khảo_nghiệm ?
Căn_cứ theo tiết 5.1.1 và tiết 5.1.2 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1: ... 2 021 quy_định như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm 5.1 Cách tiến_hành 5.1.1 Thời_gian khảo_nghiệm Tối_thiểu 2 vụ có điều_kiện tương_tự . 5.1.2 Điểm khảo_nghiệm Bố_trí 1 điểm khảo_nghiệm , nếu có tính_trạng không_thể đánh_giá được ở điểm đó thì có_thể bố_trí thêm một điểm bổ_sung . ... Theo đó , thực_hiện khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa tối_thiểu 2 vụ có điều_kiện tương_tự . Bố_trí 1 điểm khảo_nghiệm , nếu có tính_trạng không_thể đánh_giá được ở điểm đó thì có_thể bố_trí thêm một điểm bổ_sung .
None
1
Căn_cứ theo tiết 5.1.1 và tiết 5.1.2 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1:2 021 quy_định như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm 5.1 Cách tiến_hành 5.1.1 Thời_gian khảo_nghiệm Tối_thiểu 2 vụ có điều_kiện tương_tự . 5.1.2 Điểm khảo_nghiệm Bố_trí 1 điểm khảo_nghiệm , nếu có tính_trạng không_thể đánh_giá được ở điểm đó thì có_thể bố_trí thêm một điểm bổ_sung . ... Theo đó , thực_hiện khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa tối_thiểu 2 vụ có điều_kiện tương_tự . Bố_trí 1 điểm khảo_nghiệm , nếu có tính_trạng không_thể đánh_giá được ở điểm đó thì có_thể bố_trí thêm một điểm bổ_sung .
201,830
Bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 5.1.3 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1: ... 2 021 quy_định như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm 5.1 Cách tiến_hành... 5.1.3 Bố_trí thí_nghiệm Diện_tích ô thí_nghiệm cho một giống khảo_nghiệm là 30,8 m2 ( 2 lần nhắc lại ). Thí_nghiệm bố_trí 2 lần nhắc lại. Mỗi lần nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng, giống tương_tự cấy 5 hàng. Hàng cách hàng 20 cm, cây cách cây 15 cm, mỗi hàng 50 cây. Cấy 1_dảnh mạ / khóm. Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông. Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ), hàng cách hàng 20 cm, cây cách cây 15 cm, mỗi hàng 25 cây.... Việc bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa như sau : - Diện_tích ô thí_nghiệm cho một giống khảo_nghiệm là 30,8 m2 ( 2 lần nhắc lại ). Thí_nghiệm bố_trí 2 lần nhắc lại. Mỗi lần nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng, giống tương_tự cấy 5 hàng. Hàng cách hàng 20 cm, cây cách cây 15 cm, mỗi hàng 50 cây. C@@
None
1
Căn_cứ theo tiết 5.1.3 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1:2 021 quy_định như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm 5.1 Cách tiến_hành ... 5.1.3 Bố_trí thí_nghiệm Diện_tích ô thí_nghiệm cho một giống khảo_nghiệm là 30,8 m2 ( 2 lần nhắc lại ) . Thí_nghiệm bố_trí 2 lần nhắc lại . Mỗi lần nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng , giống tương_tự cấy 5 hàng . Hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 50 cây . Cấy 1_dảnh mạ / khóm . Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông . Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ) , hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 25 cây . ... Việc bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa như sau : - Diện_tích ô thí_nghiệm cho một giống khảo_nghiệm là 30,8 m2 ( 2 lần nhắc lại ) . Thí_nghiệm bố_trí 2 lần nhắc lại . Mỗi lần nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng , giống tương_tự cấy 5 hàng . Hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 50 cây . Cấy 1_dảnh mạ / khóm . - Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông . Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ) , hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 25 cây .
201,831
Bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 5.1.3 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1: ... nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng, giống tương_tự cấy 5 hàng. Hàng cách hàng 20 cm, cây cách cây 15 cm, mỗi hàng 50 cây. Cấy 1_dảnh mạ / khóm. - Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông. Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ), hàng cách hàng 20 cm, cây cách cây 15 cm, mỗi hàng 25 cây.2 021 quy_định như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm 5.1 Cách tiến_hành... 5.1.3 Bố_trí thí_nghiệm Diện_tích ô thí_nghiệm cho một giống khảo_nghiệm là 30,8 m2 ( 2 lần nhắc lại ). Thí_nghiệm bố_trí 2 lần nhắc lại. Mỗi lần nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng, giống tương_tự cấy 5 hàng. Hàng cách hàng 20 cm, cây cách cây 15 cm, mỗi hàng 50 cây. Cấy 1_dảnh mạ / khóm. Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông. Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ), hàng cách hàng 20
None
1
Căn_cứ theo tiết 5.1.3 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1:2 021 quy_định như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm 5.1 Cách tiến_hành ... 5.1.3 Bố_trí thí_nghiệm Diện_tích ô thí_nghiệm cho một giống khảo_nghiệm là 30,8 m2 ( 2 lần nhắc lại ) . Thí_nghiệm bố_trí 2 lần nhắc lại . Mỗi lần nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng , giống tương_tự cấy 5 hàng . Hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 50 cây . Cấy 1_dảnh mạ / khóm . Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông . Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ) , hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 25 cây . ... Việc bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa như sau : - Diện_tích ô thí_nghiệm cho một giống khảo_nghiệm là 30,8 m2 ( 2 lần nhắc lại ) . Thí_nghiệm bố_trí 2 lần nhắc lại . Mỗi lần nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng , giống tương_tự cấy 5 hàng . Hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 50 cây . Cấy 1_dảnh mạ / khóm . - Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông . Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ) , hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 25 cây .
201,832
Bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 5.1.3 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1: ... . Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông. Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ), hàng cách hàng 20 cm, cây cách cây 15 cm, mỗi hàng 25 cây.... Việc bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa như sau : - Diện_tích ô thí_nghiệm cho một giống khảo_nghiệm là 30,8 m2 ( 2 lần nhắc lại ). Thí_nghiệm bố_trí 2 lần nhắc lại. Mỗi lần nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng, giống tương_tự cấy 5 hàng. Hàng cách hàng 20 cm, cây cách cây 15 cm, mỗi hàng 50 cây. Cấy 1_dảnh mạ / khóm. - Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông. Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ), hàng cách hàng 20 cm, cây cách cây 15 cm, mỗi hàng 25 cây.
None
1
Căn_cứ theo tiết 5.1.3 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1:2 021 quy_định như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm 5.1 Cách tiến_hành ... 5.1.3 Bố_trí thí_nghiệm Diện_tích ô thí_nghiệm cho một giống khảo_nghiệm là 30,8 m2 ( 2 lần nhắc lại ) . Thí_nghiệm bố_trí 2 lần nhắc lại . Mỗi lần nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng , giống tương_tự cấy 5 hàng . Hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 50 cây . Cấy 1_dảnh mạ / khóm . Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông . Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ) , hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 25 cây . ... Việc bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa như sau : - Diện_tích ô thí_nghiệm cho một giống khảo_nghiệm là 30,8 m2 ( 2 lần nhắc lại ) . Thí_nghiệm bố_trí 2 lần nhắc lại . Mỗi lần nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng , giống tương_tự cấy 5 hàng . Hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 50 cây . Cấy 1_dảnh mạ / khóm . - Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông . Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ) , hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 25 cây .
201,833
Bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 5.1.3 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1: ... cây.
None
1
Căn_cứ theo tiết 5.1.3 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1:2 021 quy_định như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm 5.1 Cách tiến_hành ... 5.1.3 Bố_trí thí_nghiệm Diện_tích ô thí_nghiệm cho một giống khảo_nghiệm là 30,8 m2 ( 2 lần nhắc lại ) . Thí_nghiệm bố_trí 2 lần nhắc lại . Mỗi lần nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng , giống tương_tự cấy 5 hàng . Hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 50 cây . Cấy 1_dảnh mạ / khóm . Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông . Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ) , hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 25 cây . ... Việc bố_trí thí_nghiệm khảo_nghiệm tính khác_biệt giống lúa như sau : - Diện_tích ô thí_nghiệm cho một giống khảo_nghiệm là 30,8 m2 ( 2 lần nhắc lại ) . Thí_nghiệm bố_trí 2 lần nhắc lại . Mỗi lần nhắc lại giống khảo_nghiệm cấy 10 hàng , giống tương_tự cấy 5 hàng . Hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 50 cây . Cấy 1_dảnh mạ / khóm . - Đối_với thí_nghiệm hàng - bông : chọn ngẫu_nhiên 50 bông trong số 100 bông . Mỗi bông cấy 2 hàng ( 2 lần nhắc lại ) , hàng cách hàng 20 cm , cây cách cây 15 cm , mỗi hàng 25 cây .
201,834
Phương_pháp đánh_giá tính khác_biệt giống lúa như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 5.2.2 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1: ... 2 021 quy_định như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm... 5.2 Phương_pháp đánh_giá 5.2.1 Yêu_cầu chung Các tính_trạng được đánh_giá vào những giai_đoạn sinh_trưởng thích_hợp của cây lúa. Các giai_đoạn sinh_trưởng này được mã_hoá bằng số theo quy_định tại Phụ_lục C. Đánh_giá theo_dõi các tính_trạng đặc_trưng theo hướng_dẫn tại Phụ_lục D. Tất_cả các quan_sát để đánh_giá tính khác_biệt phải được tiến_hành trên các cây riêng_biệt hoặc được đo_đếm ít_nhất trên 20 cây mẫu hoặc các bộ_phận của 20 cây đó cho một lần nhắc lại. Việc quan_sát, đánh_giá các tính_trạng của lá được tiến_hành trên lá giáp lá đòng ( nếu không có chỉ_dẫn khác ). Các tính_trạng khác được tiến_hành trên tất_cả các cây của ô thí_nghiệm. Tính_trạng chính được đánh_giá đầy_đủ trong quá_trình khảo_nghiệm, tính_trạng bổ_sung được sử_dụng khi giống khảo_nghiệm không khác_biệt với giống tương_tự về các tính_trạng chính. Tính_trạng 56, 57, 61, 62, 63, 64, 65 quy_định tại Phụ_lục A được đánh_giá bởi tổ_chức thử_nghiệm theo 4.1. 5.2.2 Đánh_giá tính khác bi ệt Tính khác_biệt được xác_định bởi sự khác nhau của
None
1
Căn_cứ theo tiết 5.2.2 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1:2 021 quy_định như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm ... 5.2 Phương_pháp đánh_giá 5.2.1 Yêu_cầu chung Các tính_trạng được đánh_giá vào những giai_đoạn sinh_trưởng thích_hợp của cây lúa . Các giai_đoạn sinh_trưởng này được mã_hoá bằng số theo quy_định tại Phụ_lục C. Đánh_giá theo_dõi các tính_trạng đặc_trưng theo hướng_dẫn tại Phụ_lục D. Tất_cả các quan_sát để đánh_giá tính khác_biệt phải được tiến_hành trên các cây riêng_biệt hoặc được đo_đếm ít_nhất trên 20 cây mẫu hoặc các bộ_phận của 20 cây đó cho một lần nhắc lại . Việc quan_sát , đánh_giá các tính_trạng của lá được tiến_hành trên lá giáp lá đòng ( nếu không có chỉ_dẫn khác ) . Các tính_trạng khác được tiến_hành trên tất_cả các cây của ô thí_nghiệm . Tính_trạng chính được đánh_giá đầy_đủ trong quá_trình khảo_nghiệm , tính_trạng bổ_sung được sử_dụng khi giống khảo_nghiệm không khác_biệt với giống tương_tự về các tính_trạng chính . Tính_trạng 56 , 57 , 61 , 62 , 63 , 64 , 65 quy_định tại Phụ_lục A được đánh_giá bởi tổ_chức thử_nghiệm theo 4.1 . 5.2.2 Đánh_giá tính khác bi ệt Tính khác_biệt được xác_định bởi sự khác nhau của từng tính_trạng đặc_trưng giữa giống khảo_nghiệm và giống tương_tự . Giống khảo_nghiệm được coi là khác_biệt với giống tương_tự khi có ít_nhất một tính_trạng chính khác_biệt rõ_ràng với giống tương_tự . Đối_với tính_trạng QL và PQ giống khảo_nghiệm và giống tương_tự biểu_hiện ở hai trạng_thái khác nhau thì được coi là khác_biệt . Đối_với tính_trạng QN đánh_giá theo phương_pháp quan_sát ( VS , VG ) : giống khảo_nghiệm và giống tương_tự biểu_hiện ở hai trạng_thái khác nhau với khoảng_cách tối_thiểu là 2 mã_số thì được coi là khác_biệt . Đối_với tính_trạng QN đánh_giá theo phương_pháp đo_đếm ( MS , MG ) : giống khảo_nghiệm và giống tương_tự biểu_hiện ở hai trạng_thái khác nhau với khoảng_cách tối_thiểu là 1 mã_số và bằng một khoảng_cách trong thang điểm của giống điển_hình hoặc dựa vào giá_trị LSD ở độ tin_cậy tối_thiểu 95 % thì được coi là khác_biệt . ... Như_vậy , khi đánh_giá tính khác_biệt giống lúa cần đáp_ứng những yêu_cầu chung và phương_pháp đánh_giá tính khác_biệt giống lúa được quy_định cụ_thể trên .
201,835
Phương_pháp đánh_giá tính khác_biệt giống lúa như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 5.2.2 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1: ... , 64, 65 quy_định tại Phụ_lục A được đánh_giá bởi tổ_chức thử_nghiệm theo 4.1. 5.2.2 Đánh_giá tính khác bi ệt Tính khác_biệt được xác_định bởi sự khác nhau của từng tính_trạng đặc_trưng giữa giống khảo_nghiệm và giống tương_tự. Giống khảo_nghiệm được coi là khác_biệt với giống tương_tự khi có ít_nhất một tính_trạng chính khác_biệt rõ_ràng với giống tương_tự. Đối_với tính_trạng QL và PQ giống khảo_nghiệm và giống tương_tự biểu_hiện ở hai trạng_thái khác nhau thì được coi là khác_biệt. Đối_với tính_trạng QN đánh_giá theo phương_pháp quan_sát ( VS, VG ) : giống khảo_nghiệm và giống tương_tự biểu_hiện ở hai trạng_thái khác nhau với khoảng_cách tối_thiểu là 2 mã_số thì được coi là khác_biệt. Đối_với tính_trạng QN đánh_giá theo phương_pháp đo_đếm ( MS, MG ) : giống khảo_nghiệm và giống tương_tự biểu_hiện ở hai trạng_thái khác nhau với khoảng_cách tối_thiểu là 1 mã_số và bằng một khoảng_cách trong thang điểm của giống điển_hình hoặc dựa vào giá_trị LSD ở độ tin_cậy tối_thiểu 95 % thì được coi là khác_biệt.... Như_vậy, khi đánh_giá tính khác_biệt giống lúa cần đáp_ứng những yêu_cầu chung
None
1
Căn_cứ theo tiết 5.2.2 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1:2 021 quy_định như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm ... 5.2 Phương_pháp đánh_giá 5.2.1 Yêu_cầu chung Các tính_trạng được đánh_giá vào những giai_đoạn sinh_trưởng thích_hợp của cây lúa . Các giai_đoạn sinh_trưởng này được mã_hoá bằng số theo quy_định tại Phụ_lục C. Đánh_giá theo_dõi các tính_trạng đặc_trưng theo hướng_dẫn tại Phụ_lục D. Tất_cả các quan_sát để đánh_giá tính khác_biệt phải được tiến_hành trên các cây riêng_biệt hoặc được đo_đếm ít_nhất trên 20 cây mẫu hoặc các bộ_phận của 20 cây đó cho một lần nhắc lại . Việc quan_sát , đánh_giá các tính_trạng của lá được tiến_hành trên lá giáp lá đòng ( nếu không có chỉ_dẫn khác ) . Các tính_trạng khác được tiến_hành trên tất_cả các cây của ô thí_nghiệm . Tính_trạng chính được đánh_giá đầy_đủ trong quá_trình khảo_nghiệm , tính_trạng bổ_sung được sử_dụng khi giống khảo_nghiệm không khác_biệt với giống tương_tự về các tính_trạng chính . Tính_trạng 56 , 57 , 61 , 62 , 63 , 64 , 65 quy_định tại Phụ_lục A được đánh_giá bởi tổ_chức thử_nghiệm theo 4.1 . 5.2.2 Đánh_giá tính khác bi ệt Tính khác_biệt được xác_định bởi sự khác nhau của từng tính_trạng đặc_trưng giữa giống khảo_nghiệm và giống tương_tự . Giống khảo_nghiệm được coi là khác_biệt với giống tương_tự khi có ít_nhất một tính_trạng chính khác_biệt rõ_ràng với giống tương_tự . Đối_với tính_trạng QL và PQ giống khảo_nghiệm và giống tương_tự biểu_hiện ở hai trạng_thái khác nhau thì được coi là khác_biệt . Đối_với tính_trạng QN đánh_giá theo phương_pháp quan_sát ( VS , VG ) : giống khảo_nghiệm và giống tương_tự biểu_hiện ở hai trạng_thái khác nhau với khoảng_cách tối_thiểu là 2 mã_số thì được coi là khác_biệt . Đối_với tính_trạng QN đánh_giá theo phương_pháp đo_đếm ( MS , MG ) : giống khảo_nghiệm và giống tương_tự biểu_hiện ở hai trạng_thái khác nhau với khoảng_cách tối_thiểu là 1 mã_số và bằng một khoảng_cách trong thang điểm của giống điển_hình hoặc dựa vào giá_trị LSD ở độ tin_cậy tối_thiểu 95 % thì được coi là khác_biệt . ... Như_vậy , khi đánh_giá tính khác_biệt giống lúa cần đáp_ứng những yêu_cầu chung và phương_pháp đánh_giá tính khác_biệt giống lúa được quy_định cụ_thể trên .
201,836
Phương_pháp đánh_giá tính khác_biệt giống lúa như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 5.2.2 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1: ... hoặc dựa vào giá_trị LSD ở độ tin_cậy tối_thiểu 95 % thì được coi là khác_biệt.... Như_vậy, khi đánh_giá tính khác_biệt giống lúa cần đáp_ứng những yêu_cầu chung và phương_pháp đánh_giá tính khác_biệt giống lúa được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo tiết 5.2.2 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 13382 - 1:2 021 quy_định như sau : Phương_pháp khảo_nghiệm ... 5.2 Phương_pháp đánh_giá 5.2.1 Yêu_cầu chung Các tính_trạng được đánh_giá vào những giai_đoạn sinh_trưởng thích_hợp của cây lúa . Các giai_đoạn sinh_trưởng này được mã_hoá bằng số theo quy_định tại Phụ_lục C. Đánh_giá theo_dõi các tính_trạng đặc_trưng theo hướng_dẫn tại Phụ_lục D. Tất_cả các quan_sát để đánh_giá tính khác_biệt phải được tiến_hành trên các cây riêng_biệt hoặc được đo_đếm ít_nhất trên 20 cây mẫu hoặc các bộ_phận của 20 cây đó cho một lần nhắc lại . Việc quan_sát , đánh_giá các tính_trạng của lá được tiến_hành trên lá giáp lá đòng ( nếu không có chỉ_dẫn khác ) . Các tính_trạng khác được tiến_hành trên tất_cả các cây của ô thí_nghiệm . Tính_trạng chính được đánh_giá đầy_đủ trong quá_trình khảo_nghiệm , tính_trạng bổ_sung được sử_dụng khi giống khảo_nghiệm không khác_biệt với giống tương_tự về các tính_trạng chính . Tính_trạng 56 , 57 , 61 , 62 , 63 , 64 , 65 quy_định tại Phụ_lục A được đánh_giá bởi tổ_chức thử_nghiệm theo 4.1 . 5.2.2 Đánh_giá tính khác bi ệt Tính khác_biệt được xác_định bởi sự khác nhau của từng tính_trạng đặc_trưng giữa giống khảo_nghiệm và giống tương_tự . Giống khảo_nghiệm được coi là khác_biệt với giống tương_tự khi có ít_nhất một tính_trạng chính khác_biệt rõ_ràng với giống tương_tự . Đối_với tính_trạng QL và PQ giống khảo_nghiệm và giống tương_tự biểu_hiện ở hai trạng_thái khác nhau thì được coi là khác_biệt . Đối_với tính_trạng QN đánh_giá theo phương_pháp quan_sát ( VS , VG ) : giống khảo_nghiệm và giống tương_tự biểu_hiện ở hai trạng_thái khác nhau với khoảng_cách tối_thiểu là 2 mã_số thì được coi là khác_biệt . Đối_với tính_trạng QN đánh_giá theo phương_pháp đo_đếm ( MS , MG ) : giống khảo_nghiệm và giống tương_tự biểu_hiện ở hai trạng_thái khác nhau với khoảng_cách tối_thiểu là 1 mã_số và bằng một khoảng_cách trong thang điểm của giống điển_hình hoặc dựa vào giá_trị LSD ở độ tin_cậy tối_thiểu 95 % thì được coi là khác_biệt . ... Như_vậy , khi đánh_giá tính khác_biệt giống lúa cần đáp_ứng những yêu_cầu chung và phương_pháp đánh_giá tính khác_biệt giống lúa được quy_định cụ_thể trên .
201,837
Sở Giao_thông vận_tải được quyền công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác đối_với các trạm nào ?
Theo điểm 3.1.2 khoản 3.1 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : ... 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về thẩm_quyền công_bố của Sở Giao_thông vận_tải đối_với trạm dừng nghỉ như sau : QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ 3.1 . Nội_dung quản_lý ... 3.1.2 . Thẩm_quyền công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác a ) Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam công_bố đưa trạm dừng nghỉ trên các tuyến quốc_lộ vào khai_thác ; b ) Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_bố đưa trạm dừng nghỉ trên các tuyến đường_bộ ( trừ trạm dừng nghỉ trên các tuyến quốc_lộ ) thuộc địa phương quản_lý vào khai_thác . .... Theo đó , Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được phép công_bố đưa trạm dừng nghỉ trên các tuyến đường_bộ thuộc địa phương quản_lý vào khai_thác ( trừ trạm dừng nghỉ trên các tuyến quốc_lộ ) . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm 3.1.2 khoản 3.1 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về thẩm_quyền công_bố của Sở Giao_thông vận_tải đối_với trạm dừng nghỉ như sau : QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ 3.1 . Nội_dung quản_lý ... 3.1.2 . Thẩm_quyền công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác a ) Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam công_bố đưa trạm dừng nghỉ trên các tuyến quốc_lộ vào khai_thác ; b ) Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_bố đưa trạm dừng nghỉ trên các tuyến đường_bộ ( trừ trạm dừng nghỉ trên các tuyến quốc_lộ ) thuộc địa phương quản_lý vào khai_thác . .... Theo đó , Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được phép công_bố đưa trạm dừng nghỉ trên các tuyến đường_bộ thuộc địa phương quản_lý vào khai_thác ( trừ trạm dừng nghỉ trên các tuyến quốc_lộ ) . ( Hình từ Internet )
201,838
Đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ cần nộp hồ_sơ đề_nghị công_bố lại trong thời_hạn bao_nhiêu ngày_trước khi hết hạn khai_thác ?
Theo điểm 3.1.3.2 khoản 3.1 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : ... 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành thì trước khi hết hạn được phép khai_thác 60 ngày, đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ nộp hồ_sơ đề_nghị tiếp_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác đến cơ_quan có thẩm_quyền. Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện thủ_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác gồm : - Giấy đề_nghị tiếp_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành tải về ). - Sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể, thiết_kế kỹ_thuật các công_trình xây_dựng, cải_tạo trạm dừng nghỉ ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ). - Quyết_định cho_phép đầu_tư xây_dựng, cải_tạo của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ). - Biên_bản nghiệm_thu các công_trình xây_dựng, cải_tạo ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ). - Bản đối_chiếu các quy_định kỹ_thuật của Quy_chuẩn này với các công_trình của trạm dừng nghỉ ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ). - Báo_cáo kết_quả hoạt_động ( theo mẫu
None
1
Theo điểm 3.1.3.2 khoản 3.1 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành thì trước khi hết hạn được phép khai_thác 60 ngày , đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ nộp hồ_sơ đề_nghị tiếp_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác đến cơ_quan có thẩm_quyền . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện thủ_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác gồm : - Giấy đề_nghị tiếp_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành tải về ) . - Sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể , thiết_kế kỹ_thuật các công_trình xây_dựng , cải_tạo trạm dừng nghỉ ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ) . - Quyết_định cho_phép đầu_tư xây_dựng , cải_tạo của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ) . - Biên_bản nghiệm_thu các công_trình xây_dựng , cải_tạo ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ) . - Bản đối_chiếu các quy_định kỹ_thuật của Quy_chuẩn này với các công_trình của trạm dừng nghỉ ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ) . - Báo_cáo kết_quả hoạt_động ( theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành tải về ) .
201,839
Đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ cần nộp hồ_sơ đề_nghị công_bố lại trong thời_hạn bao_nhiêu ngày_trước khi hết hạn khai_thác ?
Theo điểm 3.1.3.2 khoản 3.1 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : ... đối_chiếu các quy_định kỹ_thuật của Quy_chuẩn này với các công_trình của trạm dừng nghỉ ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ). - Báo_cáo kết_quả hoạt_động ( theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành tải về ). 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành thì trước khi hết hạn được phép khai_thác 60 ngày, đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ nộp hồ_sơ đề_nghị tiếp_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác đến cơ_quan có thẩm_quyền. Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện thủ_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác gồm : - Giấy đề_nghị tiếp_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành tải về ). - Sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể, thiết_kế kỹ_thuật các công_trình xây_dựng, cải_tạo trạm dừng nghỉ ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ). - Quyết_định cho_phép đầu_tư xây_dựng, cải_tạo của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có thay_đổi so
None
1
Theo điểm 3.1.3.2 khoản 3.1 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành thì trước khi hết hạn được phép khai_thác 60 ngày , đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ nộp hồ_sơ đề_nghị tiếp_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác đến cơ_quan có thẩm_quyền . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện thủ_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác gồm : - Giấy đề_nghị tiếp_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành tải về ) . - Sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể , thiết_kế kỹ_thuật các công_trình xây_dựng , cải_tạo trạm dừng nghỉ ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ) . - Quyết_định cho_phép đầu_tư xây_dựng , cải_tạo của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ) . - Biên_bản nghiệm_thu các công_trình xây_dựng , cải_tạo ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ) . - Bản đối_chiếu các quy_định kỹ_thuật của Quy_chuẩn này với các công_trình của trạm dừng nghỉ ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ) . - Báo_cáo kết_quả hoạt_động ( theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành tải về ) .
201,840
Đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ cần nộp hồ_sơ đề_nghị công_bố lại trong thời_hạn bao_nhiêu ngày_trước khi hết hạn khai_thác ?
Theo điểm 3.1.3.2 khoản 3.1 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : ... , cải_tạo trạm dừng nghỉ ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ). - Quyết_định cho_phép đầu_tư xây_dựng, cải_tạo của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ). - Biên_bản nghiệm_thu các công_trình xây_dựng, cải_tạo ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ). - Bản đối_chiếu các quy_định kỹ_thuật của Quy_chuẩn này với các công_trình của trạm dừng nghỉ ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ). - Báo_cáo kết_quả hoạt_động ( theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành tải về ).
None
1
Theo điểm 3.1.3.2 khoản 3.1 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành thì trước khi hết hạn được phép khai_thác 60 ngày , đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ nộp hồ_sơ đề_nghị tiếp_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác đến cơ_quan có thẩm_quyền . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện thủ_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác gồm : - Giấy đề_nghị tiếp_tục công_bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai_thác ( theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành tải về ) . - Sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể , thiết_kế kỹ_thuật các công_trình xây_dựng , cải_tạo trạm dừng nghỉ ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ) . - Quyết_định cho_phép đầu_tư xây_dựng , cải_tạo của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ) . - Biên_bản nghiệm_thu các công_trình xây_dựng , cải_tạo ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ) . - Bản đối_chiếu các quy_định kỹ_thuật của Quy_chuẩn này với các công_trình của trạm dừng nghỉ ( nếu có thay_đổi so với lần công_bố trước ) . - Báo_cáo kết_quả hoạt_động ( theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành tải về ) .
201,841
Đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ có những trách_nhiệm gì theo quy_định hiện_nay ?
Theo khoản 3.3 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : ... 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về trách_nhiệm của đơn_vị khai_thác như sau : QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ... 3.3. Trách_nhiệm của chủ đầu_tư, đơn_vị khai_thác và người sử_dụng trạm dừng nghỉ 3.3.1. Trách_nhiệm của chủ đầu_tư a ) Đầu_tư xây_dựng trạm dừng nghỉ phù_hợp với quy_hoạch hệ_thống trạm dừng nghỉ đã được phê_duyệt và phù_hợp với các quy_định của Quy_chuẩn này ; b ) Đầu_tư xây_dựng trạm dừng nghỉ phải tuân_thủ trình_tự quản_lý đầu_tư xây_dựng và các quy_định liên_quan khác của pháp_luật ; bảo_đảm tiến_độ, chất_lượng công_trình, bảo_vệ môi_trường. 3.3.2. Trách_nhiệm của đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ a ) Bảo_đảm an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội, phòng_chống cháy nổ tại trạm dừng nghỉ ; b ) Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm, vệ_sinh môi_trường tại trạm dừng nghỉ ; c ) Cung_cấp các dịch_vụ miễn_phí tại mọi thời_điểm cho người có nhu_cầu sử_dụng theo quy_định tại điểm 2.2.1 của Quy_chuẩn này ; d ) Thường_xuyên bảo_dưỡng, sửa_chữa, bổ_sung trang_thiết_bị, cơ_sở vật_chất ; phổ_biến, tuyên_truyền pháp_luật, nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ
None
1
Theo khoản 3.3 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về trách_nhiệm của đơn_vị khai_thác như sau : QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ ... 3.3 . Trách_nhiệm của chủ đầu_tư , đơn_vị khai_thác và người sử_dụng trạm dừng nghỉ 3.3.1 . Trách_nhiệm của chủ đầu_tư a ) Đầu_tư xây_dựng trạm dừng nghỉ phù_hợp với quy_hoạch hệ_thống trạm dừng nghỉ đã được phê_duyệt và phù_hợp với các quy_định của Quy_chuẩn này ; b ) Đầu_tư xây_dựng trạm dừng nghỉ phải tuân_thủ trình_tự quản_lý đầu_tư xây_dựng và các quy_định liên_quan khác của pháp_luật ; bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng công_trình , bảo_vệ môi_trường . 3.3.2 . Trách_nhiệm của đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ a ) Bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ tại trạm dừng nghỉ ; b ) Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , vệ_sinh môi_trường tại trạm dừng nghỉ ; c ) Cung_cấp các dịch_vụ miễn_phí tại mọi thời_điểm cho người có nhu_cầu sử_dụng theo quy_định tại điểm 2.2.1 của Quy_chuẩn này ; d ) Thường_xuyên bảo_dưỡng , sửa_chữa , bổ_sung trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất ; phổ_biến , tuyên_truyền pháp_luật , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho người lao_động nhằm duy_trì và nâng cao chất_lượng phục_vụ của trạm dừng nghỉ , thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của nhà_nước về trạm dừng nghỉ ; đ ) Niêm_yết giá hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh tại trạm dừng nghỉ theo quy_định ; niêm_yết nội_quy của trạm dừng nghỉ ; e ) Chịu sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Định_kỳ hàng tháng , quý , năm báo_cáo tình_hình hoạt_động cho Sở , Giao_thông vận_tải địa_phương . Báo_cáo tình_hình hoạt_động theo yêu_cầu đột_xuất của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương . 3.3.3 . Trách_nhiệm của người sử_dụng trạm dừng nghỉ a ) Giữ_gìn an_ninh trật_tự , vệ_sinh môi_trường , phòng_chống cháy nổ trong khu_vực trạm dừng nghỉ ; b ) Chấp_hành nội_quy , quy_định và hướng_dẫn của nhân_viên tại trạm dừng nghỉ . Như_vậy , đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ sẽ có một_số trách_nhiệm như sau : ( 1 ) Bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ tại trạm dừng nghỉ ; ( 2 ) Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , vệ_sinh môi_trường tại trạm dừng nghỉ ; ( 3 ) Cung_cấp các dịch_vụ miễn_phí tại mọi thời_điểm cho người có nhu_cầu sử_dụng theo quy_định tại điểm 2.2.1 của Quy_chuẩn này ; ( 4 ) Thường_xuyên bảo_dưỡng , sửa_chữa , bổ_sung trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất ; phổ_biến , tuyên_truyền pháp_luật , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho người lao_động nhằm duy_trì và nâng cao chất_lượng phục_vụ của trạm dừng nghỉ , thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của nhà_nước về trạm dừng nghỉ ; ( 5 ) Niêm_yết giá hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh tại trạm dừng nghỉ theo quy_định ; niêm_yết nội_quy của trạm dừng nghỉ ; ( 6 ) Chịu sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; ( 7 ) Định_kỳ hàng tháng , quý , năm báo_cáo tình_hình hoạt_động cho Sở , Giao_thông vận_tải địa_phương . Báo_cáo tình_hình hoạt_động theo yêu_cầu đột_xuất của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương .
201,842
Đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ có những trách_nhiệm gì theo quy_định hiện_nay ?
Theo khoản 3.3 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : ... tại điểm 2.2.1 của Quy_chuẩn này ; d ) Thường_xuyên bảo_dưỡng, sửa_chữa, bổ_sung trang_thiết_bị, cơ_sở vật_chất ; phổ_biến, tuyên_truyền pháp_luật, nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ cho người lao_động nhằm duy_trì và nâng cao chất_lượng phục_vụ của trạm dừng nghỉ, thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của nhà_nước về trạm dừng nghỉ ; đ ) Niêm_yết giá hàng_hoá, dịch_vụ kinh_doanh tại trạm dừng nghỉ theo quy_định ; niêm_yết nội_quy của trạm dừng nghỉ ; e ) Chịu sự quản_lý, thanh_tra, kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Định_kỳ hàng tháng, quý, năm báo_cáo tình_hình hoạt_động cho Sở, Giao_thông vận_tải địa_phương. Báo_cáo tình_hình hoạt_động theo yêu_cầu đột_xuất của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương. 3.3.3. Trách_nhiệm của người sử_dụng trạm dừng nghỉ a ) Giữ_gìn an_ninh trật_tự, vệ_sinh môi_trường, phòng_chống cháy nổ trong khu_vực trạm dừng nghỉ ; b ) Chấp_hành nội_quy, quy_định và hướng_dẫn của nhân_viên tại trạm dừng nghỉ. Như_vậy, đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ sẽ có một_số trách_nhiệm như sau : ( 1 ) Bảo_đảm an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội,
None
1
Theo khoản 3.3 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về trách_nhiệm của đơn_vị khai_thác như sau : QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ ... 3.3 . Trách_nhiệm của chủ đầu_tư , đơn_vị khai_thác và người sử_dụng trạm dừng nghỉ 3.3.1 . Trách_nhiệm của chủ đầu_tư a ) Đầu_tư xây_dựng trạm dừng nghỉ phù_hợp với quy_hoạch hệ_thống trạm dừng nghỉ đã được phê_duyệt và phù_hợp với các quy_định của Quy_chuẩn này ; b ) Đầu_tư xây_dựng trạm dừng nghỉ phải tuân_thủ trình_tự quản_lý đầu_tư xây_dựng và các quy_định liên_quan khác của pháp_luật ; bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng công_trình , bảo_vệ môi_trường . 3.3.2 . Trách_nhiệm của đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ a ) Bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ tại trạm dừng nghỉ ; b ) Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , vệ_sinh môi_trường tại trạm dừng nghỉ ; c ) Cung_cấp các dịch_vụ miễn_phí tại mọi thời_điểm cho người có nhu_cầu sử_dụng theo quy_định tại điểm 2.2.1 của Quy_chuẩn này ; d ) Thường_xuyên bảo_dưỡng , sửa_chữa , bổ_sung trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất ; phổ_biến , tuyên_truyền pháp_luật , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho người lao_động nhằm duy_trì và nâng cao chất_lượng phục_vụ của trạm dừng nghỉ , thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của nhà_nước về trạm dừng nghỉ ; đ ) Niêm_yết giá hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh tại trạm dừng nghỉ theo quy_định ; niêm_yết nội_quy của trạm dừng nghỉ ; e ) Chịu sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Định_kỳ hàng tháng , quý , năm báo_cáo tình_hình hoạt_động cho Sở , Giao_thông vận_tải địa_phương . Báo_cáo tình_hình hoạt_động theo yêu_cầu đột_xuất của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương . 3.3.3 . Trách_nhiệm của người sử_dụng trạm dừng nghỉ a ) Giữ_gìn an_ninh trật_tự , vệ_sinh môi_trường , phòng_chống cháy nổ trong khu_vực trạm dừng nghỉ ; b ) Chấp_hành nội_quy , quy_định và hướng_dẫn của nhân_viên tại trạm dừng nghỉ . Như_vậy , đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ sẽ có một_số trách_nhiệm như sau : ( 1 ) Bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ tại trạm dừng nghỉ ; ( 2 ) Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , vệ_sinh môi_trường tại trạm dừng nghỉ ; ( 3 ) Cung_cấp các dịch_vụ miễn_phí tại mọi thời_điểm cho người có nhu_cầu sử_dụng theo quy_định tại điểm 2.2.1 của Quy_chuẩn này ; ( 4 ) Thường_xuyên bảo_dưỡng , sửa_chữa , bổ_sung trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất ; phổ_biến , tuyên_truyền pháp_luật , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho người lao_động nhằm duy_trì và nâng cao chất_lượng phục_vụ của trạm dừng nghỉ , thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của nhà_nước về trạm dừng nghỉ ; ( 5 ) Niêm_yết giá hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh tại trạm dừng nghỉ theo quy_định ; niêm_yết nội_quy của trạm dừng nghỉ ; ( 6 ) Chịu sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; ( 7 ) Định_kỳ hàng tháng , quý , năm báo_cáo tình_hình hoạt_động cho Sở , Giao_thông vận_tải địa_phương . Báo_cáo tình_hình hoạt_động theo yêu_cầu đột_xuất của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương .
201,843
Đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ có những trách_nhiệm gì theo quy_định hiện_nay ?
Theo khoản 3.3 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : ... của nhân_viên tại trạm dừng nghỉ. Như_vậy, đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ sẽ có một_số trách_nhiệm như sau : ( 1 ) Bảo_đảm an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội, phòng_chống cháy nổ tại trạm dừng nghỉ ; ( 2 ) Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm, vệ_sinh môi_trường tại trạm dừng nghỉ ; ( 3 ) Cung_cấp các dịch_vụ miễn_phí tại mọi thời_điểm cho người có nhu_cầu sử_dụng theo quy_định tại điểm 2.2.1 của Quy_chuẩn này ; ( 4 ) Thường_xuyên bảo_dưỡng, sửa_chữa, bổ_sung trang_thiết_bị, cơ_sở vật_chất ; phổ_biến, tuyên_truyền pháp_luật, nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ cho người lao_động nhằm duy_trì và nâng cao chất_lượng phục_vụ của trạm dừng nghỉ, thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của nhà_nước về trạm dừng nghỉ ; ( 5 ) Niêm_yết giá hàng_hoá, dịch_vụ kinh_doanh tại trạm dừng nghỉ theo quy_định ; niêm_yết nội_quy của trạm dừng nghỉ ; ( 6 ) Chịu sự quản_lý, thanh_tra, kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; ( 7 ) Định_kỳ hàng tháng, quý, năm báo_cáo tình_hình hoạt_động cho Sở, Giao_thông vận_tải địa_phương. Báo_cáo tình_hình hoạt_động theo yêu_cầu đột_xuất của Tổng_cục
None
1
Theo khoản 3.3 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về trách_nhiệm của đơn_vị khai_thác như sau : QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ ... 3.3 . Trách_nhiệm của chủ đầu_tư , đơn_vị khai_thác và người sử_dụng trạm dừng nghỉ 3.3.1 . Trách_nhiệm của chủ đầu_tư a ) Đầu_tư xây_dựng trạm dừng nghỉ phù_hợp với quy_hoạch hệ_thống trạm dừng nghỉ đã được phê_duyệt và phù_hợp với các quy_định của Quy_chuẩn này ; b ) Đầu_tư xây_dựng trạm dừng nghỉ phải tuân_thủ trình_tự quản_lý đầu_tư xây_dựng và các quy_định liên_quan khác của pháp_luật ; bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng công_trình , bảo_vệ môi_trường . 3.3.2 . Trách_nhiệm của đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ a ) Bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ tại trạm dừng nghỉ ; b ) Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , vệ_sinh môi_trường tại trạm dừng nghỉ ; c ) Cung_cấp các dịch_vụ miễn_phí tại mọi thời_điểm cho người có nhu_cầu sử_dụng theo quy_định tại điểm 2.2.1 của Quy_chuẩn này ; d ) Thường_xuyên bảo_dưỡng , sửa_chữa , bổ_sung trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất ; phổ_biến , tuyên_truyền pháp_luật , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho người lao_động nhằm duy_trì và nâng cao chất_lượng phục_vụ của trạm dừng nghỉ , thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của nhà_nước về trạm dừng nghỉ ; đ ) Niêm_yết giá hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh tại trạm dừng nghỉ theo quy_định ; niêm_yết nội_quy của trạm dừng nghỉ ; e ) Chịu sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Định_kỳ hàng tháng , quý , năm báo_cáo tình_hình hoạt_động cho Sở , Giao_thông vận_tải địa_phương . Báo_cáo tình_hình hoạt_động theo yêu_cầu đột_xuất của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương . 3.3.3 . Trách_nhiệm của người sử_dụng trạm dừng nghỉ a ) Giữ_gìn an_ninh trật_tự , vệ_sinh môi_trường , phòng_chống cháy nổ trong khu_vực trạm dừng nghỉ ; b ) Chấp_hành nội_quy , quy_định và hướng_dẫn của nhân_viên tại trạm dừng nghỉ . Như_vậy , đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ sẽ có một_số trách_nhiệm như sau : ( 1 ) Bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ tại trạm dừng nghỉ ; ( 2 ) Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , vệ_sinh môi_trường tại trạm dừng nghỉ ; ( 3 ) Cung_cấp các dịch_vụ miễn_phí tại mọi thời_điểm cho người có nhu_cầu sử_dụng theo quy_định tại điểm 2.2.1 của Quy_chuẩn này ; ( 4 ) Thường_xuyên bảo_dưỡng , sửa_chữa , bổ_sung trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất ; phổ_biến , tuyên_truyền pháp_luật , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho người lao_động nhằm duy_trì và nâng cao chất_lượng phục_vụ của trạm dừng nghỉ , thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của nhà_nước về trạm dừng nghỉ ; ( 5 ) Niêm_yết giá hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh tại trạm dừng nghỉ theo quy_định ; niêm_yết nội_quy của trạm dừng nghỉ ; ( 6 ) Chịu sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; ( 7 ) Định_kỳ hàng tháng , quý , năm báo_cáo tình_hình hoạt_động cho Sở , Giao_thông vận_tải địa_phương . Báo_cáo tình_hình hoạt_động theo yêu_cầu đột_xuất của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương .
201,844
Đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ có những trách_nhiệm gì theo quy_định hiện_nay ?
Theo khoản 3.3 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : ... quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; ( 7 ) Định_kỳ hàng tháng, quý, năm báo_cáo tình_hình hoạt_động cho Sở, Giao_thông vận_tải địa_phương. Báo_cáo tình_hình hoạt_động theo yêu_cầu đột_xuất của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương.
None
1
Theo khoản 3.3 Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 43 : 2012 / BGTVT về trạm dừng nghỉ đường_bộ do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về trách_nhiệm của đơn_vị khai_thác như sau : QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ ... 3.3 . Trách_nhiệm của chủ đầu_tư , đơn_vị khai_thác và người sử_dụng trạm dừng nghỉ 3.3.1 . Trách_nhiệm của chủ đầu_tư a ) Đầu_tư xây_dựng trạm dừng nghỉ phù_hợp với quy_hoạch hệ_thống trạm dừng nghỉ đã được phê_duyệt và phù_hợp với các quy_định của Quy_chuẩn này ; b ) Đầu_tư xây_dựng trạm dừng nghỉ phải tuân_thủ trình_tự quản_lý đầu_tư xây_dựng và các quy_định liên_quan khác của pháp_luật ; bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng công_trình , bảo_vệ môi_trường . 3.3.2 . Trách_nhiệm của đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ a ) Bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ tại trạm dừng nghỉ ; b ) Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , vệ_sinh môi_trường tại trạm dừng nghỉ ; c ) Cung_cấp các dịch_vụ miễn_phí tại mọi thời_điểm cho người có nhu_cầu sử_dụng theo quy_định tại điểm 2.2.1 của Quy_chuẩn này ; d ) Thường_xuyên bảo_dưỡng , sửa_chữa , bổ_sung trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất ; phổ_biến , tuyên_truyền pháp_luật , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho người lao_động nhằm duy_trì và nâng cao chất_lượng phục_vụ của trạm dừng nghỉ , thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của nhà_nước về trạm dừng nghỉ ; đ ) Niêm_yết giá hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh tại trạm dừng nghỉ theo quy_định ; niêm_yết nội_quy của trạm dừng nghỉ ; e ) Chịu sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Định_kỳ hàng tháng , quý , năm báo_cáo tình_hình hoạt_động cho Sở , Giao_thông vận_tải địa_phương . Báo_cáo tình_hình hoạt_động theo yêu_cầu đột_xuất của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương . 3.3.3 . Trách_nhiệm của người sử_dụng trạm dừng nghỉ a ) Giữ_gìn an_ninh trật_tự , vệ_sinh môi_trường , phòng_chống cháy nổ trong khu_vực trạm dừng nghỉ ; b ) Chấp_hành nội_quy , quy_định và hướng_dẫn của nhân_viên tại trạm dừng nghỉ . Như_vậy , đơn_vị khai_thác trạm dừng nghỉ đường_bộ sẽ có một_số trách_nhiệm như sau : ( 1 ) Bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ tại trạm dừng nghỉ ; ( 2 ) Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , vệ_sinh môi_trường tại trạm dừng nghỉ ; ( 3 ) Cung_cấp các dịch_vụ miễn_phí tại mọi thời_điểm cho người có nhu_cầu sử_dụng theo quy_định tại điểm 2.2.1 của Quy_chuẩn này ; ( 4 ) Thường_xuyên bảo_dưỡng , sửa_chữa , bổ_sung trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất ; phổ_biến , tuyên_truyền pháp_luật , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho người lao_động nhằm duy_trì và nâng cao chất_lượng phục_vụ của trạm dừng nghỉ , thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của nhà_nước về trạm dừng nghỉ ; ( 5 ) Niêm_yết giá hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh tại trạm dừng nghỉ theo quy_định ; niêm_yết nội_quy của trạm dừng nghỉ ; ( 6 ) Chịu sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; ( 7 ) Định_kỳ hàng tháng , quý , năm báo_cáo tình_hình hoạt_động cho Sở , Giao_thông vận_tải địa_phương . Báo_cáo tình_hình hoạt_động theo yêu_cầu đột_xuất của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương .
201,845
Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng có_thể thực_hiện theo những hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng như sau : ... Hình_thức chào_bán chứng_khoán ra công chúng 1. Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành ; b ) Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; c ) Kết_hợp hình_thức quy_định tại các điểm a, b khoản này ; d ) Chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng để thành_lập quỹ đầu_tư chứng_khoán.... Theo đó, có_thể chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng theo những hình_thức sau : - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành ; - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; - Chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng để thành_lập quỹ đầu_tư chứng_khoán. - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành kết_hợp chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành. Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng ( Hình từ
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng như sau : Hình_thức chào_bán chứng_khoán ra công chúng 1 . Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành ; b ) Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; c ) Kết_hợp hình_thức quy_định tại các điểm a , b khoản này ; d ) Chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng để thành_lập quỹ đầu_tư chứng_khoán . ... Theo đó , có_thể chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng theo những hình_thức sau : - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành ; - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; - Chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng để thành_lập quỹ đầu_tư chứng_khoán . - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành kết_hợp chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành . Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng ( Hình từ Internet )
201,846
Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng có_thể thực_hiện theo những hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng như sau : ... kết_hợp chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành. Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng ( Hình từ Internet ) Hình_thức chào_bán chứng_khoán ra công chúng 1. Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành ; b ) Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; c ) Kết_hợp hình_thức quy_định tại các điểm a, b khoản này ; d ) Chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng để thành_lập quỹ đầu_tư chứng_khoán.... Theo đó, có_thể chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng theo những hình_thức sau : - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành ; - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; - Chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng để thành_lập quỹ đầu_tư chứng_khoán. - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng như sau : Hình_thức chào_bán chứng_khoán ra công chúng 1 . Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành ; b ) Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; c ) Kết_hợp hình_thức quy_định tại các điểm a , b khoản này ; d ) Chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng để thành_lập quỹ đầu_tư chứng_khoán . ... Theo đó , có_thể chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng theo những hình_thức sau : - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành ; - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; - Chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng để thành_lập quỹ đầu_tư chứng_khoán . - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành kết_hợp chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành . Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng ( Hình từ Internet )
201,847
Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng có_thể thực_hiện theo những hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng như sau : ... tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; - Chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng để thành_lập quỹ đầu_tư chứng_khoán. - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành kết_hợp chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành. Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng như sau : Hình_thức chào_bán chứng_khoán ra công chúng 1 . Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành ; b ) Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; c ) Kết_hợp hình_thức quy_định tại các điểm a , b khoản này ; d ) Chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng để thành_lập quỹ đầu_tư chứng_khoán . ... Theo đó , có_thể chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng theo những hình_thức sau : - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành ; - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; - Chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng để thành_lập quỹ đầu_tư chứng_khoán . - Chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành kết_hợp chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng để trở_thành công_ty đại_chúng thông_qua thay_đổi cơ_cấu sở_hữu nhưng không làm tăng vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành . Chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng ( Hình từ Internet )
201,848
Công_ty cổ_phần muốn chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần 1. Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 03 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Bản cáo_bạch theo quy_định tại Điều 19 Luật Chứng_khoán. 3. Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành, thông_qua phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ngoại_trừ trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông theo hình_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định này, thông_qua việc niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán, trong đó : a ) Phương_án phát_hành phải nêu rõ : giá chào_bán hoặc nguyên_tắc xác_định giá chào_bán hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá chào_bán ( trừ trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông theo hình_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ) ; số_lượng cổ_phiếu chào_bán ; thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài. Trường_hợp phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá chào_bán, nguyên_tắc xác_định giá chào_bán thì giá chào_bán được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; b ) Phương_án sử_dụng vốn là phương_án sử_dụng số vốn được huy_động thêm. Trường_hợp
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần 1 . Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 03 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản cáo_bạch theo quy_định tại Điều 19 Luật Chứng_khoán . 3 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành , thông_qua phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ngoại_trừ trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông theo hình_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , thông_qua việc niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , trong đó : a ) Phương_án phát_hành phải nêu rõ : giá chào_bán hoặc nguyên_tắc xác_định giá chào_bán hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá chào_bán ( trừ trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông theo hình_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ) ; số_lượng cổ_phiếu chào_bán ; thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . Trường_hợp phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá chào_bán , nguyên_tắc xác_định giá chào_bán thì giá chào_bán được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; b ) Phương_án sử_dụng vốn là phương_án sử_dụng số vốn được huy_động thêm . Trường_hợp chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án ; c ) Trường_hợp chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng kết_hợp giữa phát_hành huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành và chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông , phương_án phát_hành phải nêu rõ nguyên_tắc ưu_tiên phân_phối cổ_phiếu . 4 . Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất đáp_ứng quy_định tại Điều 20 Luật Chứng_khoán , trong đó : a ) Trường_hợp hồ_sơ được nộp trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , báo_cáo tài_chính năm của năm trước đó trong hồ_sơ ban_đầu có_thể là báo_cáo tài_chính chưa có kiểm_toán , nhưng phải có báo_cáo tài_chính được kiểm_toán của 02 năm trước liền kề . Trường_hợp tổ_chức phát_hành hoàn_thiện hồ_sơ sau 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán ; b ) Trường_hợp tổ_chức phát_hành thực_hiện phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn_điều_lệ sau ngày kết_thúc kỳ kế_toán gần nhất được kiểm_toán hoặc soát_xét , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo về vốn góp của chủ_sở_hữu được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . 5 . Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành là công_ty chứng_khoán . 6 . Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) bao_gồm các nội_dung tối_thiểu theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành , cam_kết bảo_lãnh phát_hành của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính phải kèm theo hợp_đồng giữa các tổ_chức bảo_lãnh phát_hành . Các tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán . 7 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . 8 . Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị triển_khai niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . 9 . Văn_bản thoả_thuận giữa cổ_đông sở_hữu cổ_phiếu được chào_bán với công_ty về phương_án chào_bán , giá chào_bán trong trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông . 10 . Tài_liệu quy_định tại các điểm c , đ , e và h khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán . Theo đó , hồ_sơ chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần gồm Giấy đăng_ký chào_bán , bản cáo_bạch , quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , ... ngoài_ra còn một_số loại giấy_tờ khác theo khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán 2019 và theo quy_định nêu trên .
201,849
Công_ty cổ_phần muốn chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần như sau : ... chào_bán, nguyên_tắc xác_định giá chào_bán thì giá chào_bán được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; b ) Phương_án sử_dụng vốn là phương_án sử_dụng số vốn được huy_động thêm. Trường_hợp chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án, phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án ; c ) Trường_hợp chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng kết_hợp giữa phát_hành huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành và chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông, phương_án phát_hành phải nêu rõ nguyên_tắc ưu_tiên phân_phối cổ_phiếu. 4. Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất đáp_ứng quy_định tại Điều 20 Luật Chứng_khoán, trong đó : a ) Trường_hợp hồ_sơ được nộp trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm, báo_cáo tài_chính năm của năm trước đó trong hồ_sơ ban_đầu có_thể là báo_cáo tài_chính chưa có kiểm_toán, nhưng phải có báo_cáo tài_chính được kiểm_toán của 02 năm trước liền kề. Trường_hợp tổ_chức phát_hành hoàn_thiện hồ_sơ sau 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm, tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán ; b
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần 1 . Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 03 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản cáo_bạch theo quy_định tại Điều 19 Luật Chứng_khoán . 3 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành , thông_qua phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ngoại_trừ trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông theo hình_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , thông_qua việc niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , trong đó : a ) Phương_án phát_hành phải nêu rõ : giá chào_bán hoặc nguyên_tắc xác_định giá chào_bán hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá chào_bán ( trừ trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông theo hình_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ) ; số_lượng cổ_phiếu chào_bán ; thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . Trường_hợp phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá chào_bán , nguyên_tắc xác_định giá chào_bán thì giá chào_bán được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; b ) Phương_án sử_dụng vốn là phương_án sử_dụng số vốn được huy_động thêm . Trường_hợp chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án ; c ) Trường_hợp chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng kết_hợp giữa phát_hành huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành và chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông , phương_án phát_hành phải nêu rõ nguyên_tắc ưu_tiên phân_phối cổ_phiếu . 4 . Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất đáp_ứng quy_định tại Điều 20 Luật Chứng_khoán , trong đó : a ) Trường_hợp hồ_sơ được nộp trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , báo_cáo tài_chính năm của năm trước đó trong hồ_sơ ban_đầu có_thể là báo_cáo tài_chính chưa có kiểm_toán , nhưng phải có báo_cáo tài_chính được kiểm_toán của 02 năm trước liền kề . Trường_hợp tổ_chức phát_hành hoàn_thiện hồ_sơ sau 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán ; b ) Trường_hợp tổ_chức phát_hành thực_hiện phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn_điều_lệ sau ngày kết_thúc kỳ kế_toán gần nhất được kiểm_toán hoặc soát_xét , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo về vốn góp của chủ_sở_hữu được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . 5 . Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành là công_ty chứng_khoán . 6 . Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) bao_gồm các nội_dung tối_thiểu theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành , cam_kết bảo_lãnh phát_hành của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính phải kèm theo hợp_đồng giữa các tổ_chức bảo_lãnh phát_hành . Các tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán . 7 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . 8 . Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị triển_khai niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . 9 . Văn_bản thoả_thuận giữa cổ_đông sở_hữu cổ_phiếu được chào_bán với công_ty về phương_án chào_bán , giá chào_bán trong trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông . 10 . Tài_liệu quy_định tại các điểm c , đ , e và h khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán . Theo đó , hồ_sơ chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần gồm Giấy đăng_ký chào_bán , bản cáo_bạch , quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , ... ngoài_ra còn một_số loại giấy_tờ khác theo khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán 2019 và theo quy_định nêu trên .
201,850
Công_ty cổ_phần muốn chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần như sau : ... liền kề. Trường_hợp tổ_chức phát_hành hoàn_thiện hồ_sơ sau 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm, tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán ; b ) Trường_hợp tổ_chức phát_hành thực_hiện phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn_điều_lệ sau ngày kết_thúc kỳ kế_toán gần nhất được kiểm_toán hoặc soát_xét, tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo về vốn góp của chủ_sở_hữu được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận. 5. Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán, trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành là công_ty chứng_khoán. 6. Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) bao_gồm các nội_dung tối_thiểu theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp có tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành, cam_kết bảo_lãnh phát_hành của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính phải kèm theo hợp_đồng giữa các tổ_chức bảo_lãnh phát_hành. Các tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán. 7. Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng. Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức tín_dụng, hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần 1 . Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 03 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản cáo_bạch theo quy_định tại Điều 19 Luật Chứng_khoán . 3 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành , thông_qua phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ngoại_trừ trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông theo hình_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , thông_qua việc niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , trong đó : a ) Phương_án phát_hành phải nêu rõ : giá chào_bán hoặc nguyên_tắc xác_định giá chào_bán hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá chào_bán ( trừ trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông theo hình_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ) ; số_lượng cổ_phiếu chào_bán ; thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . Trường_hợp phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá chào_bán , nguyên_tắc xác_định giá chào_bán thì giá chào_bán được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; b ) Phương_án sử_dụng vốn là phương_án sử_dụng số vốn được huy_động thêm . Trường_hợp chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án ; c ) Trường_hợp chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng kết_hợp giữa phát_hành huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành và chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông , phương_án phát_hành phải nêu rõ nguyên_tắc ưu_tiên phân_phối cổ_phiếu . 4 . Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất đáp_ứng quy_định tại Điều 20 Luật Chứng_khoán , trong đó : a ) Trường_hợp hồ_sơ được nộp trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , báo_cáo tài_chính năm của năm trước đó trong hồ_sơ ban_đầu có_thể là báo_cáo tài_chính chưa có kiểm_toán , nhưng phải có báo_cáo tài_chính được kiểm_toán của 02 năm trước liền kề . Trường_hợp tổ_chức phát_hành hoàn_thiện hồ_sơ sau 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán ; b ) Trường_hợp tổ_chức phát_hành thực_hiện phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn_điều_lệ sau ngày kết_thúc kỳ kế_toán gần nhất được kiểm_toán hoặc soát_xét , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo về vốn góp của chủ_sở_hữu được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . 5 . Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành là công_ty chứng_khoán . 6 . Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) bao_gồm các nội_dung tối_thiểu theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành , cam_kết bảo_lãnh phát_hành của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính phải kèm theo hợp_đồng giữa các tổ_chức bảo_lãnh phát_hành . Các tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán . 7 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . 8 . Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị triển_khai niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . 9 . Văn_bản thoả_thuận giữa cổ_đông sở_hữu cổ_phiếu được chào_bán với công_ty về phương_án chào_bán , giá chào_bán trong trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông . 10 . Tài_liệu quy_định tại các điểm c , đ , e và h khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán . Theo đó , hồ_sơ chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần gồm Giấy đăng_ký chào_bán , bản cáo_bạch , quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , ... ngoài_ra còn một_số loại giấy_tờ khác theo khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán 2019 và theo quy_định nêu trên .
201,851
Công_ty cổ_phần muốn chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần như sau : ... đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng. Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức tín_dụng, hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng. Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm, hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm. 8. Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị triển_khai niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán. 9. Văn_bản thoả_thuận giữa cổ_đông sở_hữu cổ_phiếu được chào_bán với công_ty về phương_án chào_bán, giá chào_bán trong trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông. 10. Tài_liệu quy_định tại các điểm c, đ, e và h khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán. Theo đó, hồ_sơ chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần gồm Giấy đăng_ký chào_bán, bản cáo_bạch, quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông,... ngoài_ra còn một_số loại giấy_tờ khác theo khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán 2019 và theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần 1 . Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 03 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản cáo_bạch theo quy_định tại Điều 19 Luật Chứng_khoán . 3 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành , thông_qua phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ngoại_trừ trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông theo hình_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , thông_qua việc niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , trong đó : a ) Phương_án phát_hành phải nêu rõ : giá chào_bán hoặc nguyên_tắc xác_định giá chào_bán hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá chào_bán ( trừ trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông theo hình_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ) ; số_lượng cổ_phiếu chào_bán ; thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . Trường_hợp phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá chào_bán , nguyên_tắc xác_định giá chào_bán thì giá chào_bán được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; b ) Phương_án sử_dụng vốn là phương_án sử_dụng số vốn được huy_động thêm . Trường_hợp chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án ; c ) Trường_hợp chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng kết_hợp giữa phát_hành huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành và chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông , phương_án phát_hành phải nêu rõ nguyên_tắc ưu_tiên phân_phối cổ_phiếu . 4 . Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất đáp_ứng quy_định tại Điều 20 Luật Chứng_khoán , trong đó : a ) Trường_hợp hồ_sơ được nộp trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , báo_cáo tài_chính năm của năm trước đó trong hồ_sơ ban_đầu có_thể là báo_cáo tài_chính chưa có kiểm_toán , nhưng phải có báo_cáo tài_chính được kiểm_toán của 02 năm trước liền kề . Trường_hợp tổ_chức phát_hành hoàn_thiện hồ_sơ sau 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán ; b ) Trường_hợp tổ_chức phát_hành thực_hiện phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn_điều_lệ sau ngày kết_thúc kỳ kế_toán gần nhất được kiểm_toán hoặc soát_xét , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo về vốn góp của chủ_sở_hữu được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . 5 . Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành là công_ty chứng_khoán . 6 . Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) bao_gồm các nội_dung tối_thiểu theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành , cam_kết bảo_lãnh phát_hành của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính phải kèm theo hợp_đồng giữa các tổ_chức bảo_lãnh phát_hành . Các tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán . 7 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . 8 . Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị triển_khai niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . 9 . Văn_bản thoả_thuận giữa cổ_đông sở_hữu cổ_phiếu được chào_bán với công_ty về phương_án chào_bán , giá chào_bán trong trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông . 10 . Tài_liệu quy_định tại các điểm c , đ , e và h khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán . Theo đó , hồ_sơ chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần gồm Giấy đăng_ký chào_bán , bản cáo_bạch , quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , ... ngoài_ra còn một_số loại giấy_tờ khác theo khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán 2019 và theo quy_định nêu trên .
201,852
Công_ty cổ_phần muốn chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần như sau : ... khác theo khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán 2019 và theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần 1 . Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 03 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản cáo_bạch theo quy_định tại Điều 19 Luật Chứng_khoán . 3 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành , thông_qua phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán ngoại_trừ trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông theo hình_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , thông_qua việc niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , trong đó : a ) Phương_án phát_hành phải nêu rõ : giá chào_bán hoặc nguyên_tắc xác_định giá chào_bán hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá chào_bán ( trừ trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông theo hình_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ) ; số_lượng cổ_phiếu chào_bán ; thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . Trường_hợp phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá chào_bán , nguyên_tắc xác_định giá chào_bán thì giá chào_bán được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; b ) Phương_án sử_dụng vốn là phương_án sử_dụng số vốn được huy_động thêm . Trường_hợp chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án ; c ) Trường_hợp chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng kết_hợp giữa phát_hành huy_động thêm vốn cho tổ_chức phát_hành và chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông , phương_án phát_hành phải nêu rõ nguyên_tắc ưu_tiên phân_phối cổ_phiếu . 4 . Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất đáp_ứng quy_định tại Điều 20 Luật Chứng_khoán , trong đó : a ) Trường_hợp hồ_sơ được nộp trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , báo_cáo tài_chính năm của năm trước đó trong hồ_sơ ban_đầu có_thể là báo_cáo tài_chính chưa có kiểm_toán , nhưng phải có báo_cáo tài_chính được kiểm_toán của 02 năm trước liền kề . Trường_hợp tổ_chức phát_hành hoàn_thiện hồ_sơ sau 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán ; b ) Trường_hợp tổ_chức phát_hành thực_hiện phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn_điều_lệ sau ngày kết_thúc kỳ kế_toán gần nhất được kiểm_toán hoặc soát_xét , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo về vốn góp của chủ_sở_hữu được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . 5 . Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành là công_ty chứng_khoán . 6 . Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) bao_gồm các nội_dung tối_thiểu theo Mẫu_số 04 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành , cam_kết bảo_lãnh phát_hành của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính phải kèm theo hợp_đồng giữa các tổ_chức bảo_lãnh phát_hành . Các tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán . 7 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu ra công chúng của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . 8 . Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị triển_khai niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . 9 . Văn_bản thoả_thuận giữa cổ_đông sở_hữu cổ_phiếu được chào_bán với công_ty về phương_án chào_bán , giá chào_bán trong trường_hợp chào_bán cổ_phiếu thuộc sở_hữu của cổ_đông . 10 . Tài_liệu quy_định tại các điểm c , đ , e và h khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán . Theo đó , hồ_sơ chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần gồm Giấy đăng_ký chào_bán , bản cáo_bạch , quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , ... ngoài_ra còn một_số loại giấy_tờ khác theo khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán 2019 và theo quy_định nêu trên .
201,853
Để chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng thì công_ty cổ_phần cần gửi hồ_sơ đăng_ký tới cơ_quan có thẩm_quyền nào ?
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục chào_bán chứng_khoán ra công chúng như sau : ... Trình_tự , thủ_tục chào_bán chứng_khoán ra công chúng 1 . Tổ_chức phát_hành , cổ_đông đăng_ký chào_bán gửi hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng tới Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . 2 . Tổ_chức phát_hành , cổ_đông đăng_ký chào_bán có nghĩa_vụ sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng theo quy_định tại Điều 22 Luật Chứng_khoán và quy_định tại Nghị_định này . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo từ Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc yêu_cầu hoàn_tất thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng , tổ_chức phát_hành , cổ_đông đăng_ký chào_bán gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước 06 Bản cáo_bạch chính_thức để hoàn_thành thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng . 4 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng hoặc từ_chối theo quy_định tại Điều 25 Luật Chứng_khoán . ... Theo đó , để chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng thì công_ty cổ_phần cần gửi hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng tới Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước .
None
1
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục chào_bán chứng_khoán ra công chúng như sau : Trình_tự , thủ_tục chào_bán chứng_khoán ra công chúng 1 . Tổ_chức phát_hành , cổ_đông đăng_ký chào_bán gửi hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng tới Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . 2 . Tổ_chức phát_hành , cổ_đông đăng_ký chào_bán có nghĩa_vụ sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng theo quy_định tại Điều 22 Luật Chứng_khoán và quy_định tại Nghị_định này . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo từ Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc yêu_cầu hoàn_tất thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng , tổ_chức phát_hành , cổ_đông đăng_ký chào_bán gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước 06 Bản cáo_bạch chính_thức để hoàn_thành thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng . 4 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng hoặc từ_chối theo quy_định tại Điều 25 Luật Chứng_khoán . ... Theo đó , để chào_bán chứng_khoán lần đầu_ra công_chúng thì công_ty cổ_phần cần gửi hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng tới Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước .
201,854
Việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua 1. Các hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua quy_định tại Luật thi_đua, khen_thưởng được công_bố, trao_tặng và đón_nhận theo quy_định tại Nghị_định này gồm : a ) Huân_chương : “ Huân_chương Sao_vàng ”, “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ”, “ Huân_chương Độc_lập ”, “ Huân_chương Quân_công ”, “ Huân_chương Lao_động ”, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ”, “ Huân_chương Chiến_công ”, “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ”, “ Huân_chương Dũng_cảm ”, “ Huân_chương Hữu_nghị ” ;... Cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Yêu_cầu của việc tiến_hành lễ trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua 1. Người điều_hành buổi lễ là đại_diện lãnh_đạo của ban, bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, đơn_vị tổ_chức buổi lễ. 2. Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua. Chỉ được tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày lễ lớn của đất_nước, ngày thành_lập, ngày truyền_thống của ban, bộ, ngành, địa_phương, đơn_vị, hội_nghị tổng_kết theo chương_trình cụ_thể và thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp
None
1
Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Các hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua quy_định tại Luật thi_đua , khen_thưởng được công_bố , trao_tặng và đón_nhận theo quy_định tại Nghị_định này gồm : a ) Huân_chương : “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” , “ Huân_chương Độc_lập ” , “ Huân_chương Quân_công ” , “ Huân_chương Lao_động ” , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” , “ Huân_chương Chiến_công ” , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” , “ Huân_chương Dũng_cảm ” , “ Huân_chương Hữu_nghị ” ; ... Cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Yêu_cầu của việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Người điều_hành buổi lễ là đại_diện lãnh_đạo của ban , bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đơn_vị tổ_chức buổi lễ . 2 . Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua . Chỉ được tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày lễ lớn của đất_nước , ngày thành_lập , ngày truyền_thống của ban , bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị , hội_nghị tổng_kết theo chương_trình cụ_thể và thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp trao_tặng hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng thành_tích kháng_chiến ) . 3 . Chỉ công_bố , trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng . Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này , địa_điểm này đến cấp khác , địa_điểm khác . 4 . Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể . Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua . Trường_hợp truy_tặng , đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay . 5 . Trao_tặng từ hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua từ thứ_bậc cao đến thứ_bậc thấp . Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước , cá_nhân sau ; trao_tặng trước , truy_tặng sau . 6 . Trong khi công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , người không có trách_nhiệm không tặng hoa , không quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài . Theo đó , việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc phải đảm_bảo những yêu_cầu như trên .
201,855
Việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... , ngày thành_lập, ngày truyền_thống của ban, bộ, ngành, địa_phương, đơn_vị, hội_nghị tổng_kết theo chương_trình cụ_thể và thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp trao_tặng hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng thành_tích kháng_chiến ). 3. Chỉ công_bố, trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng. Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này, địa_điểm này đến cấp khác, địa_điểm khác. 4. Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng, hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể. Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng, hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua. Trường_hợp truy_tặng, đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay. 5. Trao_tặng từ hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua từ thứ_bậc cao đến thứ_bậc thấp. Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước, cá_nhân sau ; trao_tặng trước, truy_tặng sau. 6. Trong khi công_bố, trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua, người không có trách_nhiệm không tặng hoa, không quay_phim, chụp ảnh trên lễ_đài. Theo đó, việc tiến_hành lễ trao_tặng,
None
1
Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Các hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua quy_định tại Luật thi_đua , khen_thưởng được công_bố , trao_tặng và đón_nhận theo quy_định tại Nghị_định này gồm : a ) Huân_chương : “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” , “ Huân_chương Độc_lập ” , “ Huân_chương Quân_công ” , “ Huân_chương Lao_động ” , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” , “ Huân_chương Chiến_công ” , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” , “ Huân_chương Dũng_cảm ” , “ Huân_chương Hữu_nghị ” ; ... Cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Yêu_cầu của việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Người điều_hành buổi lễ là đại_diện lãnh_đạo của ban , bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đơn_vị tổ_chức buổi lễ . 2 . Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua . Chỉ được tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày lễ lớn của đất_nước , ngày thành_lập , ngày truyền_thống của ban , bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị , hội_nghị tổng_kết theo chương_trình cụ_thể và thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp trao_tặng hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng thành_tích kháng_chiến ) . 3 . Chỉ công_bố , trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng . Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này , địa_điểm này đến cấp khác , địa_điểm khác . 4 . Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể . Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua . Trường_hợp truy_tặng , đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay . 5 . Trao_tặng từ hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua từ thứ_bậc cao đến thứ_bậc thấp . Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước , cá_nhân sau ; trao_tặng trước , truy_tặng sau . 6 . Trong khi công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , người không có trách_nhiệm không tặng hoa , không quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài . Theo đó , việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc phải đảm_bảo những yêu_cầu như trên .
201,856
Việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... , đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua, người không có trách_nhiệm không tặng hoa, không quay_phim, chụp ảnh trên lễ_đài. Theo đó, việc tiến_hành lễ trao_tặng, đón_nhận Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc phải đảm_bảo những yêu_cầu như trên.
None
1
Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Các hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua quy_định tại Luật thi_đua , khen_thưởng được công_bố , trao_tặng và đón_nhận theo quy_định tại Nghị_định này gồm : a ) Huân_chương : “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” , “ Huân_chương Độc_lập ” , “ Huân_chương Quân_công ” , “ Huân_chương Lao_động ” , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” , “ Huân_chương Chiến_công ” , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” , “ Huân_chương Dũng_cảm ” , “ Huân_chương Hữu_nghị ” ; ... Cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Yêu_cầu của việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Người điều_hành buổi lễ là đại_diện lãnh_đạo của ban , bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đơn_vị tổ_chức buổi lễ . 2 . Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua . Chỉ được tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày lễ lớn của đất_nước , ngày thành_lập , ngày truyền_thống của ban , bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị , hội_nghị tổng_kết theo chương_trình cụ_thể và thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp trao_tặng hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng thành_tích kháng_chiến ) . 3 . Chỉ công_bố , trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng . Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này , địa_điểm này đến cấp khác , địa_điểm khác . 4 . Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể . Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua . Trường_hợp truy_tặng , đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay . 5 . Trao_tặng từ hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua từ thứ_bậc cao đến thứ_bậc thấp . Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước , cá_nhân sau ; trao_tặng trước , truy_tặng sau . 6 . Trong khi công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , người không có trách_nhiệm không tặng hoa , không quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài . Theo đó , việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc phải đảm_bảo những yêu_cầu như trên .
201,857
Nghi_thức trao Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ). - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận, sau đó trao Bằng. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) . - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng . Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ( Hình từ Internet )
201,858
Nghi_thức trao Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng. Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ( Hình từ Internet ) - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ). - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận, sau đó trao
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) . - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng . Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ( Hình từ Internet )
201,859
Nghi_thức trao Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... danh_hiệu ). - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận, sau đó trao Bằng. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng. Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) . - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng . Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ( Hình từ Internet )
201,860
Nghi_thức công_bố quyết_định khen_thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nghi_thức công_bố, trao_tặng và đón_nhận khen_thưởng 1. Công_bố quyết_định khen_thưởng : a ) Đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan làm công_tác thi_đua, khen_thưởng hoặc của đơn_vị tổ_chức buổi lễ công_bố toàn_văn quyết_định khen_thưởng ; b ) Quyết_định khen_thưởng của Chủ_tịch nước : Trước khi công_bố, người công_bố mời Đội cờ truyền_thống ( nếu có ), đại_diện cấp_uỷ, lãnh_đạo chính_quyền, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Công_đoàn, Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh hoặc đại_diện các thế_hệ lãnh_đạo của tập_thể được khen_thưởng ( hoặc cá_nhân được khen_thưởng ) lên lễ_đài để nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; c ) Quyết_định khen_thưởng của Thủ_tướng Chính_phủ : Công_bố xong, người công_bố mời đại_diện lãnh_đạo của tập_thể ( hoặc cá_nhân ) có tên trong quyết_định khen_thưởng lên lễ_đài để đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng. Như_vậy, nghi_thức công_bố quyết_định khen_thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc được pháp_luật quy_định như sau : - Đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan làm công_tác thi_đua, khen_thưởng hoặc của đơn_vị tổ_chức buổi lễ công_bố toàn_văn quyết_định khen_thưởng ; - Quyết_định khen_thưởng của Chủ_tịch nước : Trước khi công_bố, người công_bố mời Đội cờ truyền_thống ( nếu có ), đại_diện cấp_uỷ, lãnh_đạo chính_quyền, Mặt_trận Tổ_quốc
None
1
Tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Nghi_thức công_bố , trao_tặng và đón_nhận khen_thưởng 1 . Công_bố quyết_định khen_thưởng : a ) Đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng hoặc của đơn_vị tổ_chức buổi lễ công_bố toàn_văn quyết_định khen_thưởng ; b ) Quyết_định khen_thưởng của Chủ_tịch nước : Trước khi công_bố , người công_bố mời Đội cờ truyền_thống ( nếu có ) , đại_diện cấp_uỷ , lãnh_đạo chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Công_đoàn , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh hoặc đại_diện các thế_hệ lãnh_đạo của tập_thể được khen_thưởng ( hoặc cá_nhân được khen_thưởng ) lên lễ_đài để nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; c ) Quyết_định khen_thưởng của Thủ_tướng Chính_phủ : Công_bố xong , người công_bố mời đại_diện lãnh_đạo của tập_thể ( hoặc cá_nhân ) có tên trong quyết_định khen_thưởng lên lễ_đài để đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng . Như_vậy , nghi_thức công_bố quyết_định khen_thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc được pháp_luật quy_định như sau : - Đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng hoặc của đơn_vị tổ_chức buổi lễ công_bố toàn_văn quyết_định khen_thưởng ; - Quyết_định khen_thưởng của Chủ_tịch nước : Trước khi công_bố , người công_bố mời Đội cờ truyền_thống ( nếu có ) , đại_diện cấp_uỷ , lãnh_đạo chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Công_đoàn , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh hoặc đại_diện các thế_hệ lãnh_đạo của tập_thể được khen_thưởng ( hoặc cá_nhân được khen_thưởng ) lên lễ_đài để nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; - Quyết_định khen_thưởng của Thủ_tướng Chính_phủ : Công_bố xong , người công_bố mời đại_diện lãnh_đạo của tập_thể ( hoặc cá_nhân ) có tên trong quyết_định khen_thưởng lên lễ_đài để đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng .
201,861
Nghi_thức công_bố quyết_định khen_thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... khen_thưởng ; - Quyết_định khen_thưởng của Chủ_tịch nước : Trước khi công_bố, người công_bố mời Đội cờ truyền_thống ( nếu có ), đại_diện cấp_uỷ, lãnh_đạo chính_quyền, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Công_đoàn, Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh hoặc đại_diện các thế_hệ lãnh_đạo của tập_thể được khen_thưởng ( hoặc cá_nhân được khen_thưởng ) lên lễ_đài để nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; - Quyết_định khen_thưởng của Thủ_tướng Chính_phủ : Công_bố xong, người công_bố mời đại_diện lãnh_đạo của tập_thể ( hoặc cá_nhân ) có tên trong quyết_định khen_thưởng lên lễ_đài để đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng.
None
1
Tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Nghi_thức công_bố , trao_tặng và đón_nhận khen_thưởng 1 . Công_bố quyết_định khen_thưởng : a ) Đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng hoặc của đơn_vị tổ_chức buổi lễ công_bố toàn_văn quyết_định khen_thưởng ; b ) Quyết_định khen_thưởng của Chủ_tịch nước : Trước khi công_bố , người công_bố mời Đội cờ truyền_thống ( nếu có ) , đại_diện cấp_uỷ , lãnh_đạo chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Công_đoàn , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh hoặc đại_diện các thế_hệ lãnh_đạo của tập_thể được khen_thưởng ( hoặc cá_nhân được khen_thưởng ) lên lễ_đài để nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; c ) Quyết_định khen_thưởng của Thủ_tướng Chính_phủ : Công_bố xong , người công_bố mời đại_diện lãnh_đạo của tập_thể ( hoặc cá_nhân ) có tên trong quyết_định khen_thưởng lên lễ_đài để đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng . Như_vậy , nghi_thức công_bố quyết_định khen_thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc được pháp_luật quy_định như sau : - Đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng hoặc của đơn_vị tổ_chức buổi lễ công_bố toàn_văn quyết_định khen_thưởng ; - Quyết_định khen_thưởng của Chủ_tịch nước : Trước khi công_bố , người công_bố mời Đội cờ truyền_thống ( nếu có ) , đại_diện cấp_uỷ , lãnh_đạo chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Công_đoàn , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh hoặc đại_diện các thế_hệ lãnh_đạo của tập_thể được khen_thưởng ( hoặc cá_nhân được khen_thưởng ) lên lễ_đài để nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; - Quyết_định khen_thưởng của Thủ_tướng Chính_phủ : Công_bố xong , người công_bố mời đại_diện lãnh_đạo của tập_thể ( hoặc cá_nhân ) có tên trong quyết_định khen_thưởng lên lễ_đài để đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng .
201,862
Tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng bao_gồm những hình_thức nào ?
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_: ... Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô, tính_chất, nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án, người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : 1. Căn_cứ quy_mô, tính_chất, nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng, người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : a ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành, Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ; b ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án ; c ) Chủ đầu_tư sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc ; d ) Tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án. 2. Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành, Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực được áp_dụng đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công khi người quyết_định đầu_tư giao quản_lý thực_hiện đồng_thời hoặc liên_tục các dự_án thuộc cùng chuyên_ngành hoặc trên cùng một địa_bàn. 3. Ban quản_lý dự_án, tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức
None
1
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : 1 . Căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : a ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ; b ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án ; c ) Chủ đầu_tư sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc ; d ) Tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực được áp_dụng đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công khi người quyết_định đầu_tư giao quản_lý thực_hiện đồng_thời hoặc liên_tục các dự_án thuộc cùng chuyên_ngành hoặc trên cùng một địa_bàn . 3 . Ban quản_lý dự_án , tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , cụ_thể như sau : a ) Người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ( sau đây gọi là Ban quản_lý dự_án chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án khu_vực ) trên cơ_sở số_lượng , tiến_độ thực_hiện các dự_án cùng một chuyên_ngành , cùng một hướng tuyến , trong một khu_vực hành_chính hoặc theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ vốn ; b ) Trong trường_hợp không áp_dụng hình_thức quản_lý dự_án theo điểm a khoản này , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công hoặc vốn khác , người quyết_định đầu_tư quyết_định hình_thức quản_lý dự_án được quy_định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và điều_kiện cụ_thể của dự_án . 3 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài , hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ . Trường_hợp điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ không có quy_định cụ_thể thì hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Đối_với dự_án PPP , hình_thức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu quản_lý , điều_kiện cụ_thể của dự_án và thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . Như_vậy , chủ đầu_tư căn_cứ vào quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư có_thể lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng là sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc . Chủ đầu_tư
201,863
Tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng bao_gồm những hình_thức nào ?
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_: ... đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : 1. Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công, người quyết_định đầu_tư lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, cụ_thể như sau : a ) Người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành, Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ( sau đây gọi là Ban quản_lý dự_án chuyên_ngành, Ban quản_lý dự_án khu_vực ) trên cơ_sở số_lượng, tiến_độ thực_hiện các dự_án cùng một chuyên_ngành, cùng một hướng tuyến, trong một khu_vực hành_chính hoặc theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ vốn ; b ) Trong trường_hợp không áp_dụng hình_thức quản_lý dự_án theo điểm a khoản này, người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án. 2. Đối_với dự_án
None
1
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : 1 . Căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : a ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ; b ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án ; c ) Chủ đầu_tư sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc ; d ) Tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực được áp_dụng đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công khi người quyết_định đầu_tư giao quản_lý thực_hiện đồng_thời hoặc liên_tục các dự_án thuộc cùng chuyên_ngành hoặc trên cùng một địa_bàn . 3 . Ban quản_lý dự_án , tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , cụ_thể như sau : a ) Người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ( sau đây gọi là Ban quản_lý dự_án chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án khu_vực ) trên cơ_sở số_lượng , tiến_độ thực_hiện các dự_án cùng một chuyên_ngành , cùng một hướng tuyến , trong một khu_vực hành_chính hoặc theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ vốn ; b ) Trong trường_hợp không áp_dụng hình_thức quản_lý dự_án theo điểm a khoản này , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công hoặc vốn khác , người quyết_định đầu_tư quyết_định hình_thức quản_lý dự_án được quy_định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và điều_kiện cụ_thể của dự_án . 3 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài , hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ . Trường_hợp điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ không có quy_định cụ_thể thì hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Đối_với dự_án PPP , hình_thức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu quản_lý , điều_kiện cụ_thể của dự_án và thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . Như_vậy , chủ đầu_tư căn_cứ vào quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư có_thể lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng là sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc . Chủ đầu_tư
201,864
Tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng bao_gồm những hình_thức nào ?
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_: ... này, người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án. 2. Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công hoặc vốn khác, người quyết_định đầu_tư quyết_định hình_thức quản_lý dự_án được quy_định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và điều_kiện cụ_thể của dự_án. 3. Đối_với dự_án sử_dụng vốn ODA, vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài, hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ. Trường_hợp điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ không có quy_định cụ_thể thì hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định của Nghị_định này. 4. Đối_với dự_án PPP, hình_thức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu
None
1
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : 1 . Căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : a ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ; b ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án ; c ) Chủ đầu_tư sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc ; d ) Tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực được áp_dụng đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công khi người quyết_định đầu_tư giao quản_lý thực_hiện đồng_thời hoặc liên_tục các dự_án thuộc cùng chuyên_ngành hoặc trên cùng một địa_bàn . 3 . Ban quản_lý dự_án , tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , cụ_thể như sau : a ) Người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ( sau đây gọi là Ban quản_lý dự_án chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án khu_vực ) trên cơ_sở số_lượng , tiến_độ thực_hiện các dự_án cùng một chuyên_ngành , cùng một hướng tuyến , trong một khu_vực hành_chính hoặc theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ vốn ; b ) Trong trường_hợp không áp_dụng hình_thức quản_lý dự_án theo điểm a khoản này , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công hoặc vốn khác , người quyết_định đầu_tư quyết_định hình_thức quản_lý dự_án được quy_định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và điều_kiện cụ_thể của dự_án . 3 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài , hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ . Trường_hợp điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ không có quy_định cụ_thể thì hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Đối_với dự_án PPP , hình_thức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu quản_lý , điều_kiện cụ_thể của dự_án và thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . Như_vậy , chủ đầu_tư căn_cứ vào quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư có_thể lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng là sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc . Chủ đầu_tư
201,865
Tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng bao_gồm những hình_thức nào ?
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_: ... c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu quản_lý, điều_kiện cụ_thể của dự_án và thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án. Như_vậy, chủ đầu_tư căn_cứ vào quy_mô, tính_chất, nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư có_thể lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng là sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc. Chủ đầu_tư
None
1
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : 1 . Căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : a ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ; b ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án ; c ) Chủ đầu_tư sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc ; d ) Tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực được áp_dụng đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công khi người quyết_định đầu_tư giao quản_lý thực_hiện đồng_thời hoặc liên_tục các dự_án thuộc cùng chuyên_ngành hoặc trên cùng một địa_bàn . 3 . Ban quản_lý dự_án , tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , cụ_thể như sau : a ) Người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ( sau đây gọi là Ban quản_lý dự_án chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án khu_vực ) trên cơ_sở số_lượng , tiến_độ thực_hiện các dự_án cùng một chuyên_ngành , cùng một hướng tuyến , trong một khu_vực hành_chính hoặc theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ vốn ; b ) Trong trường_hợp không áp_dụng hình_thức quản_lý dự_án theo điểm a khoản này , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công hoặc vốn khác , người quyết_định đầu_tư quyết_định hình_thức quản_lý dự_án được quy_định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và điều_kiện cụ_thể của dự_án . 3 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài , hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ . Trường_hợp điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ không có quy_định cụ_thể thì hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Đối_với dự_án PPP , hình_thức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu quản_lý , điều_kiện cụ_thể của dự_án và thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . Như_vậy , chủ đầu_tư căn_cứ vào quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư có_thể lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng là sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc . Chủ đầu_tư
201,866
Chủ đầu_tư tự quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có điều_kiện gì ?
Theo Điều 23 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì chủ đầu_tư thực_hiện quản_lý dự_án được quy_định như sau : ... 1 . Chủ đầu_tư sử_dụng tư_cách_pháp_nhân của mình và bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc có đủ điều_kiện , năng_lực để tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Trường_hợp không đủ điều_kiện thực_hiện , chủ đầu_tư được thuê tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của Nghị_định này để tham_gia quản_lý dự_án . 2 . Giám_đốc quản_lý dự_án phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định này , trừ trường_hợp thực_hiện quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có yêu_cầu lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . 3 . Cá_nhân tham_gia quản_lý dự_án làm_việc theo chế_độ chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm theo quyết_định của chủ đầu_tư và phải có chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với yêu_cầu công_việc đảm_nhận .
None
1
Theo Điều 23 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì chủ đầu_tư thực_hiện quản_lý dự_án được quy_định như sau : 1 . Chủ đầu_tư sử_dụng tư_cách_pháp_nhân của mình và bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc có đủ điều_kiện , năng_lực để tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Trường_hợp không đủ điều_kiện thực_hiện , chủ đầu_tư được thuê tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của Nghị_định này để tham_gia quản_lý dự_án . 2 . Giám_đốc quản_lý dự_án phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định này , trừ trường_hợp thực_hiện quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có yêu_cầu lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . 3 . Cá_nhân tham_gia quản_lý dự_án làm_việc theo chế_độ chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm theo quyết_định của chủ đầu_tư và phải có chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với yêu_cầu công_việc đảm_nhận .
201,867
Điều_kiện đối_với giám_đốc quản_lý dự_án được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66 , Điều 67 N: ... Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66, Điều 67 Nghị_định này và điều_kiện tương_ứng với các hạng như sau : 1. Hạng I : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng I ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng I ; định_giá xây_dựng hạng I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. 2. Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng II ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án
None
1
Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66 , Điều 67 Nghị_định này và điều_kiện tương_ứng với các hạng như sau : 1 . Hạng I : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng I ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng I ; định_giá xây_dựng hạng I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 2 . Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng II ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án có yêu_cầu lập báo_cáo kinh tế-kỹ thuật trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 3 . Hạng III : Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề .
201,868
Điều_kiện đối_với giám_đốc quản_lý dự_án được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66 , Điều 67 N: ... giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án có yêu_cầu lập báo_cáo kinh tế-kỹ thuật trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. 3. Hạng III : Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề.Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66, Điều 67 Nghị_định này và điều_kiện tương_ứng với các hạng như sau : 1. Hạng I : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng I ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng I ; định_giá xây_dựng hạng I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. 2. Hạng
None
1
Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66 , Điều 67 Nghị_định này và điều_kiện tương_ứng với các hạng như sau : 1 . Hạng I : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng I ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng I ; định_giá xây_dựng hạng I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 2 . Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng II ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án có yêu_cầu lập báo_cáo kinh tế-kỹ thuật trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 3 . Hạng III : Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề .
201,869
Điều_kiện đối_với giám_đốc quản_lý dự_án được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66 , Điều 67 N: ... I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. 2. Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng II ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án có yêu_cầu lập báo_cáo kinh tế-kỹ thuật trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. 3. Hạng III : Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề.
None
1
Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66 , Điều 67 Nghị_định này và điều_kiện tương_ứng với các hạng như sau : 1 . Hạng I : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng I ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng I ; định_giá xây_dựng hạng I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 2 . Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng II ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án có yêu_cầu lập báo_cáo kinh tế-kỹ thuật trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 3 . Hạng III : Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề .
201,870
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi muốn hỏi về việc tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Cụ_thể : Công_ty tôi là chủ đầu_tư của một dự_án đầu_tư xây_dựng có quy_mô nhỏ , chúng_tôi được tự quản_lý dự_án trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_: ... Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô, tính_chất, nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án, người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : 1. Căn_cứ quy_mô, tính_chất, nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng, người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : a ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành, Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ; b ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án ; c ) Chủ đầu_tư sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc ; d ) Tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án. 2. Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành, Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực được áp_dụng đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công khi người quyết_định đầu_tư giao quản_lý thực_hiện đồng_thời hoặc liên_tục các dự_án thuộc cùng chuyên_ngành hoặc trên cùng một địa_bàn. 3. Ban quản_lý dự_án, tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức
None
1
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : 1 . Căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : a ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ; b ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án ; c ) Chủ đầu_tư sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc ; d ) Tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực được áp_dụng đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công khi người quyết_định đầu_tư giao quản_lý thực_hiện đồng_thời hoặc liên_tục các dự_án thuộc cùng chuyên_ngành hoặc trên cùng một địa_bàn . 3 . Ban quản_lý dự_án , tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , cụ_thể như sau : a ) Người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ( sau đây gọi là Ban quản_lý dự_án chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án khu_vực ) trên cơ_sở số_lượng , tiến_độ thực_hiện các dự_án cùng một chuyên_ngành , cùng một hướng tuyến , trong một khu_vực hành_chính hoặc theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ vốn ; b ) Trong trường_hợp không áp_dụng hình_thức quản_lý dự_án theo điểm a khoản này , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công hoặc vốn khác , người quyết_định đầu_tư quyết_định hình_thức quản_lý dự_án được quy_định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và điều_kiện cụ_thể của dự_án . 3 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài , hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ . Trường_hợp điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ không có quy_định cụ_thể thì hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Đối_với dự_án PPP , hình_thức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu quản_lý , điều_kiện cụ_thể của dự_án và thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . Như_vậy , chủ đầu_tư căn_cứ vào quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư có_thể lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng là sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc . Chủ đầu_tư Theo Điều 23 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì chủ đầu_tư thực_hiện quản_lý dự_án được quy_định như sau : 1 . Chủ đầu_tư sử_dụng tư_cách_pháp_nhân của mình và bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc có đủ điều_kiện , năng_lực để tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Trường_hợp không đủ điều_kiện thực_hiện , chủ đầu_tư được thuê tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của Nghị_định này để tham_gia quản_lý dự_án . 2 . Giám_đốc quản_lý dự_án phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định này , trừ trường_hợp thực_hiện quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có yêu_cầu lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . 3 . Cá_nhân tham_gia quản_lý dự_án làm_việc theo chế_độ chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm theo quyết_định của chủ đầu_tư và phải có chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với yêu_cầu công_việc đảm_nhận . Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66 , Điều 67 Nghị_định này và điều_kiện tương_ứng với các hạng như sau : 1 . Hạng I : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng I ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng I ; định_giá xây_dựng hạng I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 2 . Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng II ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án có yêu_cầu lập báo_cáo kinh tế-kỹ thuật trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 3 . Hạng III : Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề .
201,871
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi muốn hỏi về việc tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Cụ_thể : Công_ty tôi là chủ đầu_tư của một dự_án đầu_tư xây_dựng có quy_mô nhỏ , chúng_tôi được tự quản_lý dự_án trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_: ... đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : 1. Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công, người quyết_định đầu_tư lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, cụ_thể như sau : a ) Người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành, Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ( sau đây gọi là Ban quản_lý dự_án chuyên_ngành, Ban quản_lý dự_án khu_vực ) trên cơ_sở số_lượng, tiến_độ thực_hiện các dự_án cùng một chuyên_ngành, cùng một hướng tuyến, trong một khu_vực hành_chính hoặc theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ vốn ; b ) Trong trường_hợp không áp_dụng hình_thức quản_lý dự_án theo điểm a khoản này, người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án. 2. Đối_với dự_án
None
1
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : 1 . Căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : a ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ; b ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án ; c ) Chủ đầu_tư sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc ; d ) Tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực được áp_dụng đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công khi người quyết_định đầu_tư giao quản_lý thực_hiện đồng_thời hoặc liên_tục các dự_án thuộc cùng chuyên_ngành hoặc trên cùng một địa_bàn . 3 . Ban quản_lý dự_án , tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , cụ_thể như sau : a ) Người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ( sau đây gọi là Ban quản_lý dự_án chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án khu_vực ) trên cơ_sở số_lượng , tiến_độ thực_hiện các dự_án cùng một chuyên_ngành , cùng một hướng tuyến , trong một khu_vực hành_chính hoặc theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ vốn ; b ) Trong trường_hợp không áp_dụng hình_thức quản_lý dự_án theo điểm a khoản này , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công hoặc vốn khác , người quyết_định đầu_tư quyết_định hình_thức quản_lý dự_án được quy_định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và điều_kiện cụ_thể của dự_án . 3 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài , hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ . Trường_hợp điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ không có quy_định cụ_thể thì hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Đối_với dự_án PPP , hình_thức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu quản_lý , điều_kiện cụ_thể của dự_án và thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . Như_vậy , chủ đầu_tư căn_cứ vào quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư có_thể lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng là sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc . Chủ đầu_tư Theo Điều 23 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì chủ đầu_tư thực_hiện quản_lý dự_án được quy_định như sau : 1 . Chủ đầu_tư sử_dụng tư_cách_pháp_nhân của mình và bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc có đủ điều_kiện , năng_lực để tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Trường_hợp không đủ điều_kiện thực_hiện , chủ đầu_tư được thuê tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của Nghị_định này để tham_gia quản_lý dự_án . 2 . Giám_đốc quản_lý dự_án phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định này , trừ trường_hợp thực_hiện quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có yêu_cầu lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . 3 . Cá_nhân tham_gia quản_lý dự_án làm_việc theo chế_độ chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm theo quyết_định của chủ đầu_tư và phải có chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với yêu_cầu công_việc đảm_nhận . Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66 , Điều 67 Nghị_định này và điều_kiện tương_ứng với các hạng như sau : 1 . Hạng I : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng I ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng I ; định_giá xây_dựng hạng I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 2 . Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng II ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án có yêu_cầu lập báo_cáo kinh tế-kỹ thuật trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 3 . Hạng III : Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề .
201,872
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi muốn hỏi về việc tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Cụ_thể : Công_ty tôi là chủ đầu_tư của một dự_án đầu_tư xây_dựng có quy_mô nhỏ , chúng_tôi được tự quản_lý dự_án trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_: ... này, người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án. 2. Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công hoặc vốn khác, người quyết_định đầu_tư quyết_định hình_thức quản_lý dự_án được quy_định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và điều_kiện cụ_thể của dự_án. 3. Đối_với dự_án sử_dụng vốn ODA, vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài, hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ. Trường_hợp điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ không có quy_định cụ_thể thì hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định của Nghị_định này. 4. Đối_với dự_án PPP, hình_thức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu
None
1
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : 1 . Căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : a ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ; b ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án ; c ) Chủ đầu_tư sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc ; d ) Tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực được áp_dụng đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công khi người quyết_định đầu_tư giao quản_lý thực_hiện đồng_thời hoặc liên_tục các dự_án thuộc cùng chuyên_ngành hoặc trên cùng một địa_bàn . 3 . Ban quản_lý dự_án , tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , cụ_thể như sau : a ) Người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ( sau đây gọi là Ban quản_lý dự_án chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án khu_vực ) trên cơ_sở số_lượng , tiến_độ thực_hiện các dự_án cùng một chuyên_ngành , cùng một hướng tuyến , trong một khu_vực hành_chính hoặc theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ vốn ; b ) Trong trường_hợp không áp_dụng hình_thức quản_lý dự_án theo điểm a khoản này , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công hoặc vốn khác , người quyết_định đầu_tư quyết_định hình_thức quản_lý dự_án được quy_định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và điều_kiện cụ_thể của dự_án . 3 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài , hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ . Trường_hợp điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ không có quy_định cụ_thể thì hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Đối_với dự_án PPP , hình_thức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu quản_lý , điều_kiện cụ_thể của dự_án và thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . Như_vậy , chủ đầu_tư căn_cứ vào quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư có_thể lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng là sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc . Chủ đầu_tư Theo Điều 23 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì chủ đầu_tư thực_hiện quản_lý dự_án được quy_định như sau : 1 . Chủ đầu_tư sử_dụng tư_cách_pháp_nhân của mình và bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc có đủ điều_kiện , năng_lực để tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Trường_hợp không đủ điều_kiện thực_hiện , chủ đầu_tư được thuê tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của Nghị_định này để tham_gia quản_lý dự_án . 2 . Giám_đốc quản_lý dự_án phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định này , trừ trường_hợp thực_hiện quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có yêu_cầu lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . 3 . Cá_nhân tham_gia quản_lý dự_án làm_việc theo chế_độ chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm theo quyết_định của chủ đầu_tư và phải có chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với yêu_cầu công_việc đảm_nhận . Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66 , Điều 67 Nghị_định này và điều_kiện tương_ứng với các hạng như sau : 1 . Hạng I : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng I ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng I ; định_giá xây_dựng hạng I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 2 . Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng II ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án có yêu_cầu lập báo_cáo kinh tế-kỹ thuật trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 3 . Hạng III : Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề .
201,873
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi muốn hỏi về việc tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Cụ_thể : Công_ty tôi là chủ đầu_tư của một dự_án đầu_tư xây_dựng có quy_mô nhỏ , chúng_tôi được tự quản_lý dự_án trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_: ... c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu quản_lý, điều_kiện cụ_thể của dự_án và thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án. Như_vậy, chủ đầu_tư căn_cứ vào quy_mô, tính_chất, nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư có_thể lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng là sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc. Chủ đầu_tư Theo Điều 23 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì chủ đầu_tư thực_hiện quản_lý dự_án được quy_định như sau : 1. Chủ đầu_tư sử_dụng tư_cách_pháp_nhân của mình và bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc có đủ điều_kiện, năng_lực để tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng. Trường_hợp không đủ điều_kiện thực_hiện, chủ đầu_tư được thuê tổ_chức, cá_nhân có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của Nghị_định này để tham_gia quản_lý dự_án. 2. Giám_đốc quản_lý dự_án phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định này, trừ trường_hợp thực_hiện quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có yêu_cầu lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng. 3. Cá_nhân tham_gia quản_lý dự_án làm_việc theo chế_độ chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm theo quyết_định của
None
1
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : 1 . Căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : a ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ; b ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án ; c ) Chủ đầu_tư sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc ; d ) Tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực được áp_dụng đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công khi người quyết_định đầu_tư giao quản_lý thực_hiện đồng_thời hoặc liên_tục các dự_án thuộc cùng chuyên_ngành hoặc trên cùng một địa_bàn . 3 . Ban quản_lý dự_án , tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , cụ_thể như sau : a ) Người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ( sau đây gọi là Ban quản_lý dự_án chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án khu_vực ) trên cơ_sở số_lượng , tiến_độ thực_hiện các dự_án cùng một chuyên_ngành , cùng một hướng tuyến , trong một khu_vực hành_chính hoặc theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ vốn ; b ) Trong trường_hợp không áp_dụng hình_thức quản_lý dự_án theo điểm a khoản này , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công hoặc vốn khác , người quyết_định đầu_tư quyết_định hình_thức quản_lý dự_án được quy_định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và điều_kiện cụ_thể của dự_án . 3 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài , hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ . Trường_hợp điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ không có quy_định cụ_thể thì hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Đối_với dự_án PPP , hình_thức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu quản_lý , điều_kiện cụ_thể của dự_án và thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . Như_vậy , chủ đầu_tư căn_cứ vào quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư có_thể lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng là sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc . Chủ đầu_tư Theo Điều 23 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì chủ đầu_tư thực_hiện quản_lý dự_án được quy_định như sau : 1 . Chủ đầu_tư sử_dụng tư_cách_pháp_nhân của mình và bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc có đủ điều_kiện , năng_lực để tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Trường_hợp không đủ điều_kiện thực_hiện , chủ đầu_tư được thuê tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của Nghị_định này để tham_gia quản_lý dự_án . 2 . Giám_đốc quản_lý dự_án phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định này , trừ trường_hợp thực_hiện quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có yêu_cầu lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . 3 . Cá_nhân tham_gia quản_lý dự_án làm_việc theo chế_độ chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm theo quyết_định của chủ đầu_tư và phải có chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với yêu_cầu công_việc đảm_nhận . Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66 , Điều 67 Nghị_định này và điều_kiện tương_ứng với các hạng như sau : 1 . Hạng I : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng I ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng I ; định_giá xây_dựng hạng I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 2 . Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng II ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án có yêu_cầu lập báo_cáo kinh tế-kỹ thuật trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 3 . Hạng III : Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề .
201,874
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi muốn hỏi về việc tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Cụ_thể : Công_ty tôi là chủ đầu_tư của một dự_án đầu_tư xây_dựng có quy_mô nhỏ , chúng_tôi được tự quản_lý dự_án trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_: ... trường_hợp thực_hiện quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có yêu_cầu lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng. 3. Cá_nhân tham_gia quản_lý dự_án làm_việc theo chế_độ chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm theo quyết_định của chủ đầu_tư và phải có chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với yêu_cầu công_việc đảm_nhận. Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66, Điều 67 Nghị_định này và điều_kiện tương_ứng với các hạng như sau : 1. Hạng I : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng I ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng I ; định_giá xây_dựng hạng I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. 2. Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có
None
1
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : 1 . Căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : a ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ; b ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án ; c ) Chủ đầu_tư sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc ; d ) Tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực được áp_dụng đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công khi người quyết_định đầu_tư giao quản_lý thực_hiện đồng_thời hoặc liên_tục các dự_án thuộc cùng chuyên_ngành hoặc trên cùng một địa_bàn . 3 . Ban quản_lý dự_án , tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , cụ_thể như sau : a ) Người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ( sau đây gọi là Ban quản_lý dự_án chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án khu_vực ) trên cơ_sở số_lượng , tiến_độ thực_hiện các dự_án cùng một chuyên_ngành , cùng một hướng tuyến , trong một khu_vực hành_chính hoặc theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ vốn ; b ) Trong trường_hợp không áp_dụng hình_thức quản_lý dự_án theo điểm a khoản này , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công hoặc vốn khác , người quyết_định đầu_tư quyết_định hình_thức quản_lý dự_án được quy_định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và điều_kiện cụ_thể của dự_án . 3 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài , hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ . Trường_hợp điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ không có quy_định cụ_thể thì hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Đối_với dự_án PPP , hình_thức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu quản_lý , điều_kiện cụ_thể của dự_án và thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . Như_vậy , chủ đầu_tư căn_cứ vào quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư có_thể lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng là sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc . Chủ đầu_tư Theo Điều 23 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì chủ đầu_tư thực_hiện quản_lý dự_án được quy_định như sau : 1 . Chủ đầu_tư sử_dụng tư_cách_pháp_nhân của mình và bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc có đủ điều_kiện , năng_lực để tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Trường_hợp không đủ điều_kiện thực_hiện , chủ đầu_tư được thuê tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của Nghị_định này để tham_gia quản_lý dự_án . 2 . Giám_đốc quản_lý dự_án phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định này , trừ trường_hợp thực_hiện quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có yêu_cầu lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . 3 . Cá_nhân tham_gia quản_lý dự_án làm_việc theo chế_độ chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm theo quyết_định của chủ đầu_tư và phải có chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với yêu_cầu công_việc đảm_nhận . Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66 , Điều 67 Nghị_định này và điều_kiện tương_ứng với các hạng như sau : 1 . Hạng I : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng I ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng I ; định_giá xây_dựng hạng I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 2 . Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng II ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án có yêu_cầu lập báo_cáo kinh tế-kỹ thuật trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 3 . Hạng III : Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề .
201,875
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi muốn hỏi về việc tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Cụ_thể : Công_ty tôi là chủ đầu_tư của một dự_án đầu_tư xây_dựng có quy_mô nhỏ , chúng_tôi được tự quản_lý dự_án trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_: ... 2. Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng II ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án có yêu_cầu lập báo_cáo kinh tế-kỹ thuật trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. 3. Hạng III : Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề.
None
1
Theo khoản 19 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 thì căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : 1 . Căn_cứ quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án sau : a ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ; b ) Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án ; c ) Chủ đầu_tư sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc ; d ) Tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực được áp_dụng đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công khi người quyết_định đầu_tư giao quản_lý thực_hiện đồng_thời hoặc liên_tục các dự_án thuộc cùng chuyên_ngành hoặc trên cùng một địa_bàn . 3 . Ban quản_lý dự_án , tổ_chức tư_vấn quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 152 của Luật này . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo Điều 20 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì việc lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , người quyết_định đầu_tư lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , cụ_thể như sau : a ) Người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng khu_vực ( sau đây gọi là Ban quản_lý dự_án chuyên_ngành , Ban quản_lý dự_án khu_vực ) trên cơ_sở số_lượng , tiến_độ thực_hiện các dự_án cùng một chuyên_ngành , cùng một hướng tuyến , trong một khu_vực hành_chính hoặc theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ vốn ; b ) Trong trường_hợp không áp_dụng hình_thức quản_lý dự_án theo điểm a khoản này , người quyết_định đầu_tư quyết_định áp_dụng hình_thức Ban quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng một dự_án hoặc chủ đầu_tư tổ_chức thực_hiện quản_lý dự_án hoặc thuê tư_vấn quản_lý dự_án . 2 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công hoặc vốn khác , người quyết_định đầu_tư quyết_định hình_thức quản_lý dự_án được quy_định tại khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 , phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và điều_kiện cụ_thể của dự_án . 3 . Đối_với dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài , hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được áp_dụng theo quy_định của điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ . Trường_hợp điều_ước quốc_tế về ODA hoặc thoả_thuận với nhà_tài_trợ không có quy_định cụ_thể thì hình_thức tổ_chức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Đối_với dự_án PPP , hình_thức quản_lý dự_án được thực_hiện theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 62 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 phù_hợp với yêu_cầu quản_lý , điều_kiện cụ_thể của dự_án và thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . Như_vậy , chủ đầu_tư căn_cứ vào quy_mô , tính_chất , nguồn vốn sử_dụng và điều_kiện thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư có_thể lựa_chọn hình_thức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng là sử_dụng bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc . Chủ đầu_tư Theo Điều 23 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì chủ đầu_tư thực_hiện quản_lý dự_án được quy_định như sau : 1 . Chủ đầu_tư sử_dụng tư_cách_pháp_nhân của mình và bộ_máy chuyên_môn trực_thuộc có đủ điều_kiện , năng_lực để tổ_chức quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . Trường_hợp không đủ điều_kiện thực_hiện , chủ đầu_tư được thuê tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định của Nghị_định này để tham_gia quản_lý dự_án . 2 . Giám_đốc quản_lý dự_án phải có đủ điều_kiện năng_lực theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định này , trừ trường_hợp thực_hiện quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có yêu_cầu lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . 3 . Cá_nhân tham_gia quản_lý dự_án làm_việc theo chế_độ chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm theo quyết_định của chủ đầu_tư và phải có chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với yêu_cầu công_việc đảm_nhận . Theo Điều 73 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì cá_nhân được xét cấp chứng_chỉ hành_nghề quản_lý dự_án khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 66 , Điều 67 Nghị_định này và điều_kiện tương_ứng với các hạng như sau : 1 . Hạng I : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng I ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng I ; định_giá xây_dựng hạng I ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm A hoặc 02 dự_án từ nhóm B trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 2 . Hạng II : Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc có một trong ba loại chứng_chỉ hành_nghề tương_ứng ( thiết_kế xây_dựng hạng II ; giám_sát thi_công xây_dựng hạng II ; định_giá xây_dựng hạng II ) và đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm B hoặc 02 dự_án từ nhóm C hoặc 03 dự_án có yêu_cầu lập báo_cáo kinh tế-kỹ thuật trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . 3 . Hạng III : Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án từ nhóm C trở lên thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề .
201,876
Khi tiến_hành công_việc hàn điện cần tuân theo những quy_định chung như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục 1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 314 6: ... 1 986 quy_định như sau : Quy_định chung 1.1. Công_việc hàn điện có_thể tổ_chức cố_định trong các phân_xưởng ở các bãi ngoài_trời có các thiết_bị chuyên hàn, hoăc có_thể tổ_chức tạm_thời ở ngay trong những công_trình đang xây_dựng, ở các thiết_bị trong phạm_vi xí_nghiệp. 1.2. Việc chọn quy_trình công_nghệ hàn phải đảm_bảo an_toàn và phải tính đến khả_năng phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm và có hại ( khả_năng bị chấn_thương cơ_khí, điện giật và hơi khí độc, bức_xạ nhiệt, các tia_hồng_ngoại, tử_ngoại, mức ồn, rung ), đồng_thời phải có các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn và vệ_sinh lao_động để loại_trừ chúng 1.3. Việc tiến_hành công_việc hàn điện có nguy_cơ nổ, cháy phải tuân theo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy, nổ. 1.4. Việc tiến_hành công_việc hàn điện trong các buồng, thùng, khoang, bể kín phải có biện_pháp an_toàn và phải được phép của thủ_trưởng đơn_vị. Theo đó, khi tiến_hành công_việc hàn điện cần tuân theo những quy_định chung như sau : - Công_việc hàn điện có_thể tổ_chức cố_định trong các phân_xưởng ở các bãi ngoài_trời có các
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 314 6:1 986 quy_định như sau : Quy_định chung 1.1 . Công_việc hàn điện có_thể tổ_chức cố_định trong các phân_xưởng ở các bãi ngoài_trời có các thiết_bị chuyên hàn , hoăc có_thể tổ_chức tạm_thời ở ngay trong những công_trình đang xây_dựng , ở các thiết_bị trong phạm_vi xí_nghiệp . 1.2 . Việc chọn quy_trình công_nghệ hàn phải đảm_bảo an_toàn và phải tính đến khả_năng phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm và có hại ( khả_năng bị chấn_thương cơ_khí , điện giật và hơi khí độc , bức_xạ nhiệt , các tia_hồng_ngoại , tử_ngoại , mức ồn , rung ) , đồng_thời phải có các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn và vệ_sinh lao_động để loại_trừ chúng 1.3 . Việc tiến_hành công_việc hàn điện có nguy_cơ nổ , cháy phải tuân theo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy , nổ . 1.4 . Việc tiến_hành công_việc hàn điện trong các buồng , thùng , khoang , bể kín phải có biện_pháp an_toàn và phải được phép của thủ_trưởng đơn_vị . Theo đó , khi tiến_hành công_việc hàn điện cần tuân theo những quy_định chung như sau : - Công_việc hàn điện có_thể tổ_chức cố_định trong các phân_xưởng ở các bãi ngoài_trời có các thiết_bị chuyên hàn , hoăc có_thể tổ_chức tạm_thời ở ngay trong những công_trình đang xây_dựng , ở các thiết_bị trong phạm_vi xí_nghiệp . - Việc chọn quy_trình công_nghệ hàn phải đảm_bảo an_toàn và phải tính đến khả_năng phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm và có hại ( khả_năng bị chấn_thương cơ_khí , điện giật và hơi khí độc , bức_xạ nhiệt , các tia_hồng_ngoại , tử_ngoại , mức ồn , rung ) , đồng_thời phải có các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn và vệ_sinh lao_động để loại_trừ chúng - Việc tiến_hành công_việc hàn điện có nguy_cơ nổ , cháy phải tuân theo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy , nổ . - Việc tiến_hành công_việc hàn điện trong các buồng , thùng , khoang , bể kín phải có biện_pháp an_toàn và phải được phép của thủ_trưởng đơn_vị . Công_việc hàn điện ( Hình từ Internet )
201,877
Khi tiến_hành công_việc hàn điện cần tuân theo những quy_định chung như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục 1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 314 6: ... đó, khi tiến_hành công_việc hàn điện cần tuân theo những quy_định chung như sau : - Công_việc hàn điện có_thể tổ_chức cố_định trong các phân_xưởng ở các bãi ngoài_trời có các thiết_bị chuyên hàn, hoăc có_thể tổ_chức tạm_thời ở ngay trong những công_trình đang xây_dựng, ở các thiết_bị trong phạm_vi xí_nghiệp. - Việc chọn quy_trình công_nghệ hàn phải đảm_bảo an_toàn và phải tính đến khả_năng phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm và có hại ( khả_năng bị chấn_thương cơ_khí, điện giật và hơi khí độc, bức_xạ nhiệt, các tia_hồng_ngoại, tử_ngoại, mức ồn, rung ), đồng_thời phải có các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn và vệ_sinh lao_động để loại_trừ chúng - Việc tiến_hành công_việc hàn điện có nguy_cơ nổ, cháy phải tuân theo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy, nổ. - Việc tiến_hành công_việc hàn điện trong các buồng, thùng, khoang, bể kín phải có biện_pháp an_toàn và phải được phép của thủ_trưởng đơn_vị. Công_việc hàn điện ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 314 6:1 986 quy_định như sau : Quy_định chung 1.1 . Công_việc hàn điện có_thể tổ_chức cố_định trong các phân_xưởng ở các bãi ngoài_trời có các thiết_bị chuyên hàn , hoăc có_thể tổ_chức tạm_thời ở ngay trong những công_trình đang xây_dựng , ở các thiết_bị trong phạm_vi xí_nghiệp . 1.2 . Việc chọn quy_trình công_nghệ hàn phải đảm_bảo an_toàn và phải tính đến khả_năng phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm và có hại ( khả_năng bị chấn_thương cơ_khí , điện giật và hơi khí độc , bức_xạ nhiệt , các tia_hồng_ngoại , tử_ngoại , mức ồn , rung ) , đồng_thời phải có các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn và vệ_sinh lao_động để loại_trừ chúng 1.3 . Việc tiến_hành công_việc hàn điện có nguy_cơ nổ , cháy phải tuân theo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy , nổ . 1.4 . Việc tiến_hành công_việc hàn điện trong các buồng , thùng , khoang , bể kín phải có biện_pháp an_toàn và phải được phép của thủ_trưởng đơn_vị . Theo đó , khi tiến_hành công_việc hàn điện cần tuân theo những quy_định chung như sau : - Công_việc hàn điện có_thể tổ_chức cố_định trong các phân_xưởng ở các bãi ngoài_trời có các thiết_bị chuyên hàn , hoăc có_thể tổ_chức tạm_thời ở ngay trong những công_trình đang xây_dựng , ở các thiết_bị trong phạm_vi xí_nghiệp . - Việc chọn quy_trình công_nghệ hàn phải đảm_bảo an_toàn và phải tính đến khả_năng phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm và có hại ( khả_năng bị chấn_thương cơ_khí , điện giật và hơi khí độc , bức_xạ nhiệt , các tia_hồng_ngoại , tử_ngoại , mức ồn , rung ) , đồng_thời phải có các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn và vệ_sinh lao_động để loại_trừ chúng - Việc tiến_hành công_việc hàn điện có nguy_cơ nổ , cháy phải tuân theo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy , nổ . - Việc tiến_hành công_việc hàn điện trong các buồng , thùng , khoang , bể kín phải có biện_pháp an_toàn và phải được phép của thủ_trưởng đơn_vị . Công_việc hàn điện ( Hình từ Internet )
201,878
Khi tiến_hành công_việc hàn điện cần tuân theo những quy_định chung như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục 1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 314 6: ... đơn_vị. Công_việc hàn điện ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 314 6:1 986 quy_định như sau : Quy_định chung 1.1 . Công_việc hàn điện có_thể tổ_chức cố_định trong các phân_xưởng ở các bãi ngoài_trời có các thiết_bị chuyên hàn , hoăc có_thể tổ_chức tạm_thời ở ngay trong những công_trình đang xây_dựng , ở các thiết_bị trong phạm_vi xí_nghiệp . 1.2 . Việc chọn quy_trình công_nghệ hàn phải đảm_bảo an_toàn và phải tính đến khả_năng phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm và có hại ( khả_năng bị chấn_thương cơ_khí , điện giật và hơi khí độc , bức_xạ nhiệt , các tia_hồng_ngoại , tử_ngoại , mức ồn , rung ) , đồng_thời phải có các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn và vệ_sinh lao_động để loại_trừ chúng 1.3 . Việc tiến_hành công_việc hàn điện có nguy_cơ nổ , cháy phải tuân theo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy , nổ . 1.4 . Việc tiến_hành công_việc hàn điện trong các buồng , thùng , khoang , bể kín phải có biện_pháp an_toàn và phải được phép của thủ_trưởng đơn_vị . Theo đó , khi tiến_hành công_việc hàn điện cần tuân theo những quy_định chung như sau : - Công_việc hàn điện có_thể tổ_chức cố_định trong các phân_xưởng ở các bãi ngoài_trời có các thiết_bị chuyên hàn , hoăc có_thể tổ_chức tạm_thời ở ngay trong những công_trình đang xây_dựng , ở các thiết_bị trong phạm_vi xí_nghiệp . - Việc chọn quy_trình công_nghệ hàn phải đảm_bảo an_toàn và phải tính đến khả_năng phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm và có hại ( khả_năng bị chấn_thương cơ_khí , điện giật và hơi khí độc , bức_xạ nhiệt , các tia_hồng_ngoại , tử_ngoại , mức ồn , rung ) , đồng_thời phải có các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn và vệ_sinh lao_động để loại_trừ chúng - Việc tiến_hành công_việc hàn điện có nguy_cơ nổ , cháy phải tuân theo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy , nổ . - Việc tiến_hành công_việc hàn điện trong các buồng , thùng , khoang , bể kín phải có biện_pháp an_toàn và phải được phép của thủ_trưởng đơn_vị . Công_việc hàn điện ( Hình từ Internet )
201,879
Các thiết_bị hàn sử_dụng trong quá_trình thực_hiện công_việc hàn điện phải tuân theo những quy_định nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 314 6: ... 1 986 quy_định như sau : Yêu_cầu đối_với quá_trình công_nghệ 2.1 . Khi lập quy_trình công_nghệ hàn điện cần dự_kiến các phương_án cơ_khí_hoá tự_động_hoá , đồng_thời phải đề ra các biện_pháp hạn_chế và phòng_chống các yếu_tố nguy_hiểm và có hại đối_với công_nhân . 2.2 . Khi tiến_hành công_việc hàn điện , cần sử_dụng các loại thuốc hàn , dây hàn , thuốc bọc que_hàn ... mà trong quá_trình hàn không phát_sinh các chất độc_hại hoặc sinh chất độc_hại với nồng_độ không vượt quá giới_hạn quy_định trong các tiêu_chuẩn vệ_sinh . 2.3 . Các thiết_bị hàn điện được sử_dụng trong quá_trình hàn phải phù_hợp với các yêu_cầu của TCVN 2200 : 1978 và các tài_liệu pháp_chế - kĩ_thuật đã được duyệt . ... Như_vậy , các thiết_bị hàn sử_dụng trong quá_trình thực_hiện công_việc hàn điện phải phù_hợp với các yêu_cầu của TCVN 2200 : 1978 và các tài_liệu pháp_chế - kĩ_thuật đã được duyệt .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 314 6:1 986 quy_định như sau : Yêu_cầu đối_với quá_trình công_nghệ 2.1 . Khi lập quy_trình công_nghệ hàn điện cần dự_kiến các phương_án cơ_khí_hoá tự_động_hoá , đồng_thời phải đề ra các biện_pháp hạn_chế và phòng_chống các yếu_tố nguy_hiểm và có hại đối_với công_nhân . 2.2 . Khi tiến_hành công_việc hàn điện , cần sử_dụng các loại thuốc hàn , dây hàn , thuốc bọc que_hàn ... mà trong quá_trình hàn không phát_sinh các chất độc_hại hoặc sinh chất độc_hại với nồng_độ không vượt quá giới_hạn quy_định trong các tiêu_chuẩn vệ_sinh . 2.3 . Các thiết_bị hàn điện được sử_dụng trong quá_trình hàn phải phù_hợp với các yêu_cầu của TCVN 2200 : 1978 và các tài_liệu pháp_chế - kĩ_thuật đã được duyệt . ... Như_vậy , các thiết_bị hàn sử_dụng trong quá_trình thực_hiện công_việc hàn điện phải phù_hợp với các yêu_cầu của TCVN 2200 : 1978 và các tài_liệu pháp_chế - kĩ_thuật đã được duyệt .
201,880
Gian sản_xuất , khi tiến_hành công_việc hàn điện phải được bố_trí theo tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 314 6: ... 1 986 quy_định như sau : Yêu_cầu đối_với gian sản_xuất 3.1 . Gian sản_xuất , khi tiến_hành công_việc hàn phải được bố_trí tuân theo các quy_định trong tiêu_chuẩn vệ_sinh thiết_kế xí_nghiệp công_nghiệp . 3.2 . Tại các gian sản_xuất , nơi tiến_hành hàn có hồ_quang hở ; phải đặt tấm chắn ngăn_cách bằng vật_liệu không cháy . 3.3 . Những nơi tiến_hành công_việc hàn điện có phát_sinh các chất độc_hại trong quá_trình hàn ( hơi khí độc và bức_xạ có hại ... ) , phải trang_bị các phương_tiện bảo_vệ thích_hợp , và thực_hiện thông gió cấp và hết . 3.4 . Tường và thiết_bị trong phân_xưởng hàn phải sơn màu xám , màu vàng hoặc xanh da_trời để hấp_thụ ánh_sáng , giảm độ chói của hồ_quang phản_xạ . Nên dùng các loại sơn có khả_năng hấp_thụ tia_tử_ngoại . ... Theo đó , gian sản_xuất , khi tiến_hành công_việc hàn điện phải được bố_trí tuân theo các quy_định trong tiêu_chuẩn vệ_sinh thiết_kế xí_nghiệp công_nghiệp .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 314 6:1 986 quy_định như sau : Yêu_cầu đối_với gian sản_xuất 3.1 . Gian sản_xuất , khi tiến_hành công_việc hàn phải được bố_trí tuân theo các quy_định trong tiêu_chuẩn vệ_sinh thiết_kế xí_nghiệp công_nghiệp . 3.2 . Tại các gian sản_xuất , nơi tiến_hành hàn có hồ_quang hở ; phải đặt tấm chắn ngăn_cách bằng vật_liệu không cháy . 3.3 . Những nơi tiến_hành công_việc hàn điện có phát_sinh các chất độc_hại trong quá_trình hàn ( hơi khí độc và bức_xạ có hại ... ) , phải trang_bị các phương_tiện bảo_vệ thích_hợp , và thực_hiện thông gió cấp và hết . 3.4 . Tường và thiết_bị trong phân_xưởng hàn phải sơn màu xám , màu vàng hoặc xanh da_trời để hấp_thụ ánh_sáng , giảm độ chói của hồ_quang phản_xạ . Nên dùng các loại sơn có khả_năng hấp_thụ tia_tử_ngoại . ... Theo đó , gian sản_xuất , khi tiến_hành công_việc hàn điện phải được bố_trí tuân theo các quy_định trong tiêu_chuẩn vệ_sinh thiết_kế xí_nghiệp công_nghiệp .
201,881
Quy_định về tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như_thế_nào ?
Ngày 06/02/2023 , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT về Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( sau: ... Ngày 06/02/2023, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT về Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( sau đây gọi tắt là " Quy_chế " ). Theo đó, tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được quy_định tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú... 2. Trường PTDTBT bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : a ) Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số. b ) Tỷ_lệ học_sinh bán_trú : - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học : Có ít_nhất 20% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 45% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú. Như_vậy, tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được được thực_hiện theo quy đinh nêu trên. Trong đó, tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số phải chiếm ít_nhất 50% trong tổng_số
None
1
Ngày 06/02/2023 , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT về Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( sau đây gọi tắt là " Quy_chế " ) . Theo đó , tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được quy_định tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ... 2 . Trường PTDTBT bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : a ) Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số . b ) Tỷ_lệ học_sinh bán_trú : - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học : Có ít_nhất 20% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 45% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú . Như_vậy , tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được được thực_hiện theo quy đinh nêu trên . Trong đó , tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số phải chiếm ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường . ( Hình từ Internet )
201,882
Quy_định về tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như_thế_nào ?
Ngày 06/02/2023 , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT về Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( sau: ... Như_vậy, tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được được thực_hiện theo quy đinh nêu trên. Trong đó, tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số phải chiếm ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường. ( Hình từ Internet )Ngày 06/02/2023, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT về Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( sau đây gọi tắt là " Quy_chế " ). Theo đó, tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được quy_định tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú... 2. Trường PTDTBT bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : a ) Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số. b ) Tỷ_lệ học_sinh bán_trú : - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học : Có ít_nhất 20% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 45% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất
None
1
Ngày 06/02/2023 , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT về Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( sau đây gọi tắt là " Quy_chế " ) . Theo đó , tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được quy_định tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ... 2 . Trường PTDTBT bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : a ) Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số . b ) Tỷ_lệ học_sinh bán_trú : - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học : Có ít_nhất 20% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 45% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú . Như_vậy , tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được được thực_hiện theo quy đinh nêu trên . Trong đó , tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số phải chiếm ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường . ( Hình từ Internet )
201,883
Quy_định về tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như_thế_nào ?
Ngày 06/02/2023 , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT về Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( sau: ... ; - Đối_với trường PTDTBT trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 45% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú. Như_vậy, tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được được thực_hiện theo quy đinh nêu trên. Trong đó, tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số phải chiếm ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường. ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 06/02/2023 , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT về Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( sau đây gọi tắt là " Quy_chế " ) . Theo đó , tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được quy_định tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ... 2 . Trường PTDTBT bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : a ) Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số . b ) Tỷ_lệ học_sinh bán_trú : - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học : Có ít_nhất 20% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 45% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú . Như_vậy , tỷ_lệ học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được được thực_hiện theo quy đinh nêu trên . Trong đó , tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số phải chiếm ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường . ( Hình từ Internet )
201,884
Cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ra sao ?
Cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1. Cơ_cấu tổ_chức của trường PTDTBT thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ trường phổ_thông. Ngoài_ra, mỗi trường có thêm một Tổ quản_lý học_sinh bán_trú để thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý, nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú. 2. Tổ quản_lý học_sinh bán_trú có tổ_trưởng, nếu có từ 7 thành_viên trở lên thì có tổ phó. Tổ_trưởng, tổ phó do hiệu_trưởng bổ_nhiệm, chịu sự quản_lý, chỉ_đạo của hiệu_trưởng. Tổ quản_lý học_sinh bán_trú có những nhiệm_vụ sau : a ) Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện quản_lý, nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú theo tuần, tháng, học_kỳ, năm_học ; phối_hợp với các tổ chuyên_môn xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; b ) Tổ_chức sinh_hoạt ít_nhất 01 lần trong 02 tuần để rà_soát, triển_khai nhiệm_vụ của tổ và có_thể họp đột_xuất theo yêu_cầu công_việc hoặc khi hiệu_trưởng yêu_cầu ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do hiệu_trưởng phân_công. Theo đó, cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ trường phổ_thông. Ngoài_ra, mỗi trường có thêm một Tổ quản_lý học_sinh bán_trú. So với quy_định hiện_hành
None
1
Cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT như sau : Cơ_cấu tổ_chức của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1 . Cơ_cấu tổ_chức của trường PTDTBT thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ trường phổ_thông . Ngoài_ra , mỗi trường có thêm một Tổ quản_lý học_sinh bán_trú để thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú . 2 . Tổ quản_lý học_sinh bán_trú có tổ_trưởng , nếu có từ 7 thành_viên trở lên thì có tổ phó . Tổ_trưởng , tổ phó do hiệu_trưởng bổ_nhiệm , chịu sự quản_lý , chỉ_đạo của hiệu_trưởng . Tổ quản_lý học_sinh bán_trú có những nhiệm_vụ sau : a ) Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện quản_lý , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú theo tuần , tháng , học_kỳ , năm_học ; phối_hợp với các tổ chuyên_môn xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; b ) Tổ_chức sinh_hoạt ít_nhất 01 lần trong 02 tuần để rà_soát , triển_khai nhiệm_vụ của tổ và có_thể họp đột_xuất theo yêu_cầu công_việc hoặc khi hiệu_trưởng yêu_cầu ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do hiệu_trưởng phân_công . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ trường phổ_thông . Ngoài_ra , mỗi trường có thêm một Tổ quản_lý học_sinh bán_trú . So với quy_định hiện_hành tại Điều 5a Thông_tư 24/2010/TT-BGDĐT được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 30/2 015 / TT-BGDĐT , quy_định mới đã có những thông_tin cụ_thể hơn về cơ_cấu của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú . Cụ_thể , hiện_nay Tổ quản_lý học_sinh bán_trú được quy_định có từ 1 đến 2 tổ phó trong khi quy_định mới nêu rõ tổ phó Tổ quản_lý học_sinh bán_trú chỉ được bổ_nhiệm trong trường_hợp tổ có từ 07 thành_viên trở lên . Đồng_thời , quy_định mới cũng xác_định 03 nhiệm_vụ của Tổ quản_lý học_sinh bán_trú như sau : - Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện quản_lý , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú theo tuần , tháng , học_kỳ , năm_học ; phối_hợp với các tổ chuyên_môn xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Tổ_chức sinh_hoạt ít_nhất 01 lần trong 02 tuần để rà_soát , triển_khai nhiệm_vụ của tổ và có_thể họp đột_xuất theo yêu_cầu công_việc hoặc khi hiệu_trưởng yêu_cầu ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do hiệu_trưởng phân_công .
201,885
Cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ra sao ?
Cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT như sau : ... , cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ trường phổ_thông. Ngoài_ra, mỗi trường có thêm một Tổ quản_lý học_sinh bán_trú. So với quy_định hiện_hành tại Điều 5a Thông_tư 24/2010/TT-BGDĐT được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 30/2 015 / TT-BGDĐT, quy_định mới đã có những thông_tin cụ_thể hơn về cơ_cấu của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú. Cụ_thể, hiện_nay Tổ quản_lý học_sinh bán_trú được quy_định có từ 1 đến 2 tổ phó trong khi quy_định mới nêu rõ tổ phó Tổ quản_lý học_sinh bán_trú chỉ được bổ_nhiệm trong trường_hợp tổ có từ 07 thành_viên trở lên. Đồng_thời, quy_định mới cũng xác_định 03 nhiệm_vụ của Tổ quản_lý học_sinh bán_trú như sau : - Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện quản_lý, nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú theo tuần, tháng, học_kỳ, năm_học ; phối_hợp với các tổ chuyên_môn xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Tổ_chức sinh_hoạt ít_nhất 01 lần trong 02 tuần để rà_soát, triển_khai nhiệm_vụ của tổ và có_thể họp đột_xuất theo yêu_cầu công_việc hoặc khi hiệu_trưởng yêu_cầu ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do hiệu_trưởng phân_công.
None
1
Cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT như sau : Cơ_cấu tổ_chức của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1 . Cơ_cấu tổ_chức của trường PTDTBT thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ trường phổ_thông . Ngoài_ra , mỗi trường có thêm một Tổ quản_lý học_sinh bán_trú để thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú . 2 . Tổ quản_lý học_sinh bán_trú có tổ_trưởng , nếu có từ 7 thành_viên trở lên thì có tổ phó . Tổ_trưởng , tổ phó do hiệu_trưởng bổ_nhiệm , chịu sự quản_lý , chỉ_đạo của hiệu_trưởng . Tổ quản_lý học_sinh bán_trú có những nhiệm_vụ sau : a ) Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện quản_lý , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú theo tuần , tháng , học_kỳ , năm_học ; phối_hợp với các tổ chuyên_môn xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; b ) Tổ_chức sinh_hoạt ít_nhất 01 lần trong 02 tuần để rà_soát , triển_khai nhiệm_vụ của tổ và có_thể họp đột_xuất theo yêu_cầu công_việc hoặc khi hiệu_trưởng yêu_cầu ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do hiệu_trưởng phân_công . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ trường phổ_thông . Ngoài_ra , mỗi trường có thêm một Tổ quản_lý học_sinh bán_trú . So với quy_định hiện_hành tại Điều 5a Thông_tư 24/2010/TT-BGDĐT được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 30/2 015 / TT-BGDĐT , quy_định mới đã có những thông_tin cụ_thể hơn về cơ_cấu của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú . Cụ_thể , hiện_nay Tổ quản_lý học_sinh bán_trú được quy_định có từ 1 đến 2 tổ phó trong khi quy_định mới nêu rõ tổ phó Tổ quản_lý học_sinh bán_trú chỉ được bổ_nhiệm trong trường_hợp tổ có từ 07 thành_viên trở lên . Đồng_thời , quy_định mới cũng xác_định 03 nhiệm_vụ của Tổ quản_lý học_sinh bán_trú như sau : - Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện quản_lý , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú theo tuần , tháng , học_kỳ , năm_học ; phối_hợp với các tổ chuyên_môn xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Tổ_chức sinh_hoạt ít_nhất 01 lần trong 02 tuần để rà_soát , triển_khai nhiệm_vụ của tổ và có_thể họp đột_xuất theo yêu_cầu công_việc hoặc khi hiệu_trưởng yêu_cầu ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do hiệu_trưởng phân_công .
201,886
Cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ra sao ?
Cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT như sau : ... 02 tuần để rà_soát, triển_khai nhiệm_vụ của tổ và có_thể họp đột_xuất theo yêu_cầu công_việc hoặc khi hiệu_trưởng yêu_cầu ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do hiệu_trưởng phân_công.
None
1
Cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT như sau : Cơ_cấu tổ_chức của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1 . Cơ_cấu tổ_chức của trường PTDTBT thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ trường phổ_thông . Ngoài_ra , mỗi trường có thêm một Tổ quản_lý học_sinh bán_trú để thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú . 2 . Tổ quản_lý học_sinh bán_trú có tổ_trưởng , nếu có từ 7 thành_viên trở lên thì có tổ phó . Tổ_trưởng , tổ phó do hiệu_trưởng bổ_nhiệm , chịu sự quản_lý , chỉ_đạo của hiệu_trưởng . Tổ quản_lý học_sinh bán_trú có những nhiệm_vụ sau : a ) Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện quản_lý , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú theo tuần , tháng , học_kỳ , năm_học ; phối_hợp với các tổ chuyên_môn xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; b ) Tổ_chức sinh_hoạt ít_nhất 01 lần trong 02 tuần để rà_soát , triển_khai nhiệm_vụ của tổ và có_thể họp đột_xuất theo yêu_cầu công_việc hoặc khi hiệu_trưởng yêu_cầu ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do hiệu_trưởng phân_công . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức trường phổ_thông dân_tộc bán_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ trường phổ_thông . Ngoài_ra , mỗi trường có thêm một Tổ quản_lý học_sinh bán_trú . So với quy_định hiện_hành tại Điều 5a Thông_tư 24/2010/TT-BGDĐT được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 30/2 015 / TT-BGDĐT , quy_định mới đã có những thông_tin cụ_thể hơn về cơ_cấu của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú . Cụ_thể , hiện_nay Tổ quản_lý học_sinh bán_trú được quy_định có từ 1 đến 2 tổ phó trong khi quy_định mới nêu rõ tổ phó Tổ quản_lý học_sinh bán_trú chỉ được bổ_nhiệm trong trường_hợp tổ có từ 07 thành_viên trở lên . Đồng_thời , quy_định mới cũng xác_định 03 nhiệm_vụ của Tổ quản_lý học_sinh bán_trú như sau : - Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện quản_lý , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú theo tuần , tháng , học_kỳ , năm_học ; phối_hợp với các tổ chuyên_môn xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Tổ_chức sinh_hoạt ít_nhất 01 lần trong 02 tuần để rà_soát , triển_khai nhiệm_vụ của tổ và có_thể họp đột_xuất theo yêu_cầu công_việc hoặc khi hiệu_trưởng yêu_cầu ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do hiệu_trưởng phân_công .
201,887
Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú có những nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Căn_cứ nội_dung tại Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú có những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : ... - Tổ_chức xét_duyệt học_sinh bán_trú theo quy_định của Chính_phủ . - Tổ_chức quản_lý , giáo_dục , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú . - Tổ_chức các hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT. - Thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và học_sinh theo quy_định của Nhà_nước . - Thực_hiện xã_hội_hoá để phục_vụ các hoạt_động giáo_dục của nhà_trường . - Phối_hợp với gia_đình và xã_hội trong thực_hiện quản_lý , giáo_dục , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú . Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ ngày 18 tháng 03 năm 2023 .
None
1
Căn_cứ nội_dung tại Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú có những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Tổ_chức xét_duyệt học_sinh bán_trú theo quy_định của Chính_phủ . - Tổ_chức quản_lý , giáo_dục , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú . - Tổ_chức các hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT. - Thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và học_sinh theo quy_định của Nhà_nước . - Thực_hiện xã_hội_hoá để phục_vụ các hoạt_động giáo_dục của nhà_trường . - Phối_hợp với gia_đình và xã_hội trong thực_hiện quản_lý , giáo_dục , nuôi_dưỡng và chăm_sóc học_sinh bán_trú . Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ ngày 18 tháng 03 năm 2023 .
201,888
Các biện_pháp cưỡng_chế theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : ... " Điều 126 . Các biện_pháp cưỡng_chế Để bảo_đảm hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , trong phạm_vi thẩm_quyền của mình , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có_thể áp_dụng biện_pháp áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản . " Theo quy_định nêu trên thì các biện_pháp cưỡng_chế bao_gồm áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản và phong_toả tài_khoản . Thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải trong trường_hợp nào ?
None
1
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : " Điều 126 . Các biện_pháp cưỡng_chế Để bảo_đảm hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , trong phạm_vi thẩm_quyền của mình , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có_thể áp_dụng biện_pháp áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản . " Theo quy_định nêu trên thì các biện_pháp cưỡng_chế bao_gồm áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản và phong_toả tài_khoản . Thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải trong trường_hợp nào ?
201,889
Thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải , dẫn_giải như sau : ... “ Điều 127. Áp_giải, dẫn_giải 1. Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị buộc_tội. 2. Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác, người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra, xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án, đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan. 3. Điều_tra_viên, cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra, Kiểm_sát_viên, Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà, Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải, dẫn_giải. 4. Quyết_định áp_giải, quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú của người bị áp_giải, dẫn_giải ; thời_gian, địa_điểm
None
1
Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải , dẫn_giải như sau : “ Điều 127 . Áp_giải , dẫn_giải 1 . Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị buộc_tội . 2 . Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . 3 . Điều_tra_viên , cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Kiểm_sát_viên , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 4 . Quyết_định áp_giải , quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị áp_giải , dẫn_giải ; thời_gian , địa_điểm người bị áp_giải , dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . 5 . Người thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải phải đọc , giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải , dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 6 . Không được bắt_đầu việc áp_giải , dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải , dẫn giải người già_yếu , người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan .
201,890
Thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải , dẫn_giải như sau : ... 4. Quyết_định áp_giải, quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú của người bị áp_giải, dẫn_giải ; thời_gian, địa_điểm người bị áp_giải, dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này. 5. Người thi_hành quyết_định áp_giải, dẫn_giải phải đọc, giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải, dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này. Cơ_quan Công_an nhân_dân, Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải, dẫn_giải. 6. Không được bắt_đầu việc áp_giải, dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải, dẫn giải người già_yếu, người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế. ” Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng
None
1
Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải , dẫn_giải như sau : “ Điều 127 . Áp_giải , dẫn_giải 1 . Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị buộc_tội . 2 . Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . 3 . Điều_tra_viên , cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Kiểm_sát_viên , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 4 . Quyết_định áp_giải , quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị áp_giải , dẫn_giải ; thời_gian , địa_điểm người bị áp_giải , dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . 5 . Người thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải phải đọc , giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải , dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 6 . Không được bắt_đầu việc áp_giải , dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải , dẫn giải người già_yếu , người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan .
201,891
Thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải , dẫn_giải như sau : ... không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người bị tố_giác, người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra, xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án, đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan.
None
1
Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải , dẫn_giải như sau : “ Điều 127 . Áp_giải , dẫn_giải 1 . Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị buộc_tội . 2 . Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . 3 . Điều_tra_viên , cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Kiểm_sát_viên , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 4 . Quyết_định áp_giải , quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị áp_giải , dẫn_giải ; thời_gian , địa_điểm người bị áp_giải , dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . 5 . Người thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải phải đọc , giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải , dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 6 . Không được bắt_đầu việc áp_giải , dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải , dẫn giải người già_yếu , người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan .
201,892
Thực_hiện biện_pháp kê_biên tài_sản trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : ... “ Điều 128. Kê_biên tài_sản 1. Kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại. 2. Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này, Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh kê_biên tài_sản. Lệnh kê_biên của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành. 3. Chỉ kê_biên phần tài_sản tương_ứng với mức có_thể bị phạt tiền, bị tịch_thu hoặc phải bồi_thường thiệt_hại. Tài_sản bị kê_biên được giao cho chủ tài_sản hoặc người_quản_lý hợp_pháp hoặc người_thân thích của họ bảo_quản. Người được giao bảo_quản mà có hành_vi tiêu_dùng, chuyển_nhượng, đánh_tráo, cất_giấu, huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự. 4. Khi tiến_hành kê_biên tài_sản phải có mặt những người : a ) Bị_can, bị_cáo hoặc người đủ 18 tuổi trở lên trong
None
1
Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : “ Điều 128 . Kê_biên tài_sản 1 . Kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại . 2 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh kê_biên tài_sản . Lệnh kê_biên của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành . 3 . Chỉ kê_biên phần tài_sản tương_ứng với mức có_thể bị phạt tiền , bị tịch_thu hoặc phải bồi_thường thiệt_hại . Tài_sản bị kê_biên được giao cho chủ tài_sản hoặc người_quản_lý hợp_pháp hoặc người_thân thích của họ bảo_quản . Người được giao bảo_quản mà có hành_vi tiêu_dùng , chuyển_nhượng , đánh_tráo , cất_giấu , huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 4 . Khi tiến_hành kê_biên tài_sản phải có mặt những người : a ) Bị_can , bị_cáo hoặc người đủ 18 tuổi trở lên trong gia_đình hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo ; b ) Đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên ; c ) Người chứng_kiến . Người tiến_hành kê_biên phải lập biên_bản , ghi rõ tên và tình_trạng từng tài_sản bị kê_biên . Biên_bản được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này , đọc cho những người có_mặt nghe và cùng ký_tên . Ý_kiến , khiếu_nại của những người quy_định tại điểm a khoản này liên_quan đến việc kê_biên được ghi vào biên_bản , có chữ_ký xác_nhận của họ và của người tiến_hành kê_biên . Biên_bản kê_biên được lập thành bốn bản , trong đó một bản được giao ngay cho người được quy_định tại điểm a khoản này sau khi kê_biên xong , một bản giao ngay cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên , một bản gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản đưa vào hồ_sơ vụ án . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại .
201,893
Thực_hiện biện_pháp kê_biên tài_sản trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : ... kê_biên tài_sản phải có mặt những người : a ) Bị_can, bị_cáo hoặc người đủ 18 tuổi trở lên trong gia_đình hoặc người đại_diện của bị_can, bị_cáo ; b ) Đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên ; c ) Người chứng_kiến. Người tiến_hành kê_biên phải lập biên_bản, ghi rõ tên và tình_trạng từng tài_sản bị kê_biên. Biên_bản được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này, đọc cho những người có_mặt nghe và cùng ký_tên. Ý_kiến, khiếu_nại của những người quy_định tại điểm a khoản này liên_quan đến việc kê_biên được ghi vào biên_bản, có chữ_ký xác_nhận của họ và của người tiến_hành kê_biên. Biên_bản kê_biên được lập thành bốn bản, trong đó một bản được giao ngay cho người được quy_định tại điểm a khoản này sau khi kê_biên xong, một bản giao ngay cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên, một bản gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản đưa vào hồ_sơ vụ án. ” Như_vậy, theo
None
1
Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : “ Điều 128 . Kê_biên tài_sản 1 . Kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại . 2 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh kê_biên tài_sản . Lệnh kê_biên của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành . 3 . Chỉ kê_biên phần tài_sản tương_ứng với mức có_thể bị phạt tiền , bị tịch_thu hoặc phải bồi_thường thiệt_hại . Tài_sản bị kê_biên được giao cho chủ tài_sản hoặc người_quản_lý hợp_pháp hoặc người_thân thích của họ bảo_quản . Người được giao bảo_quản mà có hành_vi tiêu_dùng , chuyển_nhượng , đánh_tráo , cất_giấu , huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 4 . Khi tiến_hành kê_biên tài_sản phải có mặt những người : a ) Bị_can , bị_cáo hoặc người đủ 18 tuổi trở lên trong gia_đình hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo ; b ) Đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên ; c ) Người chứng_kiến . Người tiến_hành kê_biên phải lập biên_bản , ghi rõ tên và tình_trạng từng tài_sản bị kê_biên . Biên_bản được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này , đọc cho những người có_mặt nghe và cùng ký_tên . Ý_kiến , khiếu_nại của những người quy_định tại điểm a khoản này liên_quan đến việc kê_biên được ghi vào biên_bản , có chữ_ký xác_nhận của họ và của người tiến_hành kê_biên . Biên_bản kê_biên được lập thành bốn bản , trong đó một bản được giao ngay cho người được quy_định tại điểm a khoản này sau khi kê_biên xong , một bản giao ngay cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên , một bản gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản đưa vào hồ_sơ vụ án . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại .
201,894
Thực_hiện biện_pháp kê_biên tài_sản trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : ... chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên, một bản gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản đưa vào hồ_sơ vụ án. ” Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại.
None
1
Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : “ Điều 128 . Kê_biên tài_sản 1 . Kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại . 2 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh kê_biên tài_sản . Lệnh kê_biên của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành . 3 . Chỉ kê_biên phần tài_sản tương_ứng với mức có_thể bị phạt tiền , bị tịch_thu hoặc phải bồi_thường thiệt_hại . Tài_sản bị kê_biên được giao cho chủ tài_sản hoặc người_quản_lý hợp_pháp hoặc người_thân thích của họ bảo_quản . Người được giao bảo_quản mà có hành_vi tiêu_dùng , chuyển_nhượng , đánh_tráo , cất_giấu , huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 4 . Khi tiến_hành kê_biên tài_sản phải có mặt những người : a ) Bị_can , bị_cáo hoặc người đủ 18 tuổi trở lên trong gia_đình hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo ; b ) Đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên ; c ) Người chứng_kiến . Người tiến_hành kê_biên phải lập biên_bản , ghi rõ tên và tình_trạng từng tài_sản bị kê_biên . Biên_bản được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này , đọc cho những người có_mặt nghe và cùng ký_tên . Ý_kiến , khiếu_nại của những người quy_định tại điểm a khoản này liên_quan đến việc kê_biên được ghi vào biên_bản , có chữ_ký xác_nhận của họ và của người tiến_hành kê_biên . Biên_bản kê_biên được lập thành bốn bản , trong đó một bản được giao ngay cho người được quy_định tại điểm a khoản này sau khi kê_biên xong , một bản giao ngay cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên , một bản gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản đưa vào hồ_sơ vụ án . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại .
201,895
Xin chào THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT ! Tôi có một vấn_đề thắc_mắc là theo quy_định của pháp_luật hình_sự hiện_hành thì việc thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải và biện_pháp kê_biên tài_sản được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : ... " Điều 126. Các biện_pháp cưỡng_chế Để bảo_đảm hoạt_động khởi_tố, điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án, trong phạm_vi thẩm_quyền của mình, cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có_thể áp_dụng biện_pháp áp_giải, dẫn_giải, kê_biên tài_sản, phong_toả tài_khoản. " Theo quy_định nêu trên thì các biện_pháp cưỡng_chế bao_gồm áp_giải, dẫn_giải, kê_biên tài_sản và phong_toả tài_khoản. Thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải, dẫn_giải trong trường_hợp nào? Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải, dẫn_giải như sau : “ Điều 127. Áp_giải, dẫn_giải 1. Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị buộc_tội. 2. Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác, người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra, xác_minh có đủ căn_cứ
None
1
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : " Điều 126 . Các biện_pháp cưỡng_chế Để bảo_đảm hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , trong phạm_vi thẩm_quyền của mình , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có_thể áp_dụng biện_pháp áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản . " Theo quy_định nêu trên thì các biện_pháp cưỡng_chế bao_gồm áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản và phong_toả tài_khoản . Thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải trong trường_hợp nào ? Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải , dẫn_giải như sau : “ Điều 127 . Áp_giải , dẫn_giải 1 . Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị buộc_tội . 2 . Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . 3 . Điều_tra_viên , cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Kiểm_sát_viên , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 4 . Quyết_định áp_giải , quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị áp_giải , dẫn_giải ; thời_gian , địa_điểm người bị áp_giải , dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . 5 . Người thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải phải đọc , giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải , dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 6 . Không được bắt_đầu việc áp_giải , dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải , dẫn giải người già_yếu , người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : “ Điều 128 . Kê_biên tài_sản 1 . Kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại . 2 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh kê_biên tài_sản . Lệnh kê_biên của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành . 3 . Chỉ kê_biên phần tài_sản tương_ứng với mức có_thể bị phạt tiền , bị tịch_thu hoặc phải bồi_thường thiệt_hại . Tài_sản bị kê_biên được giao cho chủ tài_sản hoặc người_quản_lý hợp_pháp hoặc người_thân thích của họ bảo_quản . Người được giao bảo_quản mà có hành_vi tiêu_dùng , chuyển_nhượng , đánh_tráo , cất_giấu , huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 4 . Khi tiến_hành kê_biên tài_sản phải có mặt những người : a ) Bị_can , bị_cáo hoặc người đủ 18 tuổi trở lên trong gia_đình hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo ; b ) Đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên ; c ) Người chứng_kiến . Người tiến_hành kê_biên phải lập biên_bản , ghi rõ tên và tình_trạng từng tài_sản bị kê_biên . Biên_bản được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này , đọc cho những người có_mặt nghe và cùng ký_tên . Ý_kiến , khiếu_nại của những người quy_định tại điểm a khoản này liên_quan đến việc kê_biên được ghi vào biên_bản , có chữ_ký xác_nhận của họ và của người tiến_hành kê_biên . Biên_bản kê_biên được lập thành bốn bản , trong đó một bản được giao ngay cho người được quy_định tại điểm a khoản này sau khi kê_biên xong , một bản giao ngay cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên , một bản gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản đưa vào hồ_sơ vụ án . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại .
201,896
Xin chào THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT ! Tôi có một vấn_đề thắc_mắc là theo quy_định của pháp_luật hình_sự hiện_hành thì việc thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải và biện_pháp kê_biên tài_sản được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : ... tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác, người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra, xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án, đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan. 3. Điều_tra_viên, cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra, Kiểm_sát_viên, Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà, Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải, dẫn_giải. 4. Quyết_định áp_giải, quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú của người bị áp_giải, dẫn_giải ; thời_gian, địa_điểm người bị áp_giải, dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này. 5. Người thi_hành quyết_định áp_giải, dẫn_giải phải đọc, giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải, dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này. Cơ_quan Công_an nhân_dân, Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải, dẫn_giải. 6. Không được bắt_đầu việc áp_giải
None
1
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : " Điều 126 . Các biện_pháp cưỡng_chế Để bảo_đảm hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , trong phạm_vi thẩm_quyền của mình , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có_thể áp_dụng biện_pháp áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản . " Theo quy_định nêu trên thì các biện_pháp cưỡng_chế bao_gồm áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản và phong_toả tài_khoản . Thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải trong trường_hợp nào ? Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải , dẫn_giải như sau : “ Điều 127 . Áp_giải , dẫn_giải 1 . Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị buộc_tội . 2 . Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . 3 . Điều_tra_viên , cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Kiểm_sát_viên , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 4 . Quyết_định áp_giải , quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị áp_giải , dẫn_giải ; thời_gian , địa_điểm người bị áp_giải , dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . 5 . Người thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải phải đọc , giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải , dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 6 . Không được bắt_đầu việc áp_giải , dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải , dẫn giải người già_yếu , người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : “ Điều 128 . Kê_biên tài_sản 1 . Kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại . 2 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh kê_biên tài_sản . Lệnh kê_biên của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành . 3 . Chỉ kê_biên phần tài_sản tương_ứng với mức có_thể bị phạt tiền , bị tịch_thu hoặc phải bồi_thường thiệt_hại . Tài_sản bị kê_biên được giao cho chủ tài_sản hoặc người_quản_lý hợp_pháp hoặc người_thân thích của họ bảo_quản . Người được giao bảo_quản mà có hành_vi tiêu_dùng , chuyển_nhượng , đánh_tráo , cất_giấu , huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 4 . Khi tiến_hành kê_biên tài_sản phải có mặt những người : a ) Bị_can , bị_cáo hoặc người đủ 18 tuổi trở lên trong gia_đình hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo ; b ) Đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên ; c ) Người chứng_kiến . Người tiến_hành kê_biên phải lập biên_bản , ghi rõ tên và tình_trạng từng tài_sản bị kê_biên . Biên_bản được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này , đọc cho những người có_mặt nghe và cùng ký_tên . Ý_kiến , khiếu_nại của những người quy_định tại điểm a khoản này liên_quan đến việc kê_biên được ghi vào biên_bản , có chữ_ký xác_nhận của họ và của người tiến_hành kê_biên . Biên_bản kê_biên được lập thành bốn bản , trong đó một bản được giao ngay cho người được quy_định tại điểm a khoản này sau khi kê_biên xong , một bản giao ngay cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên , một bản gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản đưa vào hồ_sơ vụ án . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại .
201,897
Xin chào THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT ! Tôi có một vấn_đề thắc_mắc là theo quy_định của pháp_luật hình_sự hiện_hành thì việc thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải và biện_pháp kê_biên tài_sản được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : ... quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này. Cơ_quan Công_an nhân_dân, Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải, dẫn_giải. 6. Không được bắt_đầu việc áp_giải, dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải, dẫn giải người già_yếu, người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế. ” Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người bị tố_giác, người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra, xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án, đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan. Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : “ Điều 128. Kê_biên tài_sản
None
1
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : " Điều 126 . Các biện_pháp cưỡng_chế Để bảo_đảm hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , trong phạm_vi thẩm_quyền của mình , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có_thể áp_dụng biện_pháp áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản . " Theo quy_định nêu trên thì các biện_pháp cưỡng_chế bao_gồm áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản và phong_toả tài_khoản . Thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải trong trường_hợp nào ? Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải , dẫn_giải như sau : “ Điều 127 . Áp_giải , dẫn_giải 1 . Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị buộc_tội . 2 . Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . 3 . Điều_tra_viên , cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Kiểm_sát_viên , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 4 . Quyết_định áp_giải , quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị áp_giải , dẫn_giải ; thời_gian , địa_điểm người bị áp_giải , dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . 5 . Người thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải phải đọc , giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải , dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 6 . Không được bắt_đầu việc áp_giải , dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải , dẫn giải người già_yếu , người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : “ Điều 128 . Kê_biên tài_sản 1 . Kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại . 2 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh kê_biên tài_sản . Lệnh kê_biên của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành . 3 . Chỉ kê_biên phần tài_sản tương_ứng với mức có_thể bị phạt tiền , bị tịch_thu hoặc phải bồi_thường thiệt_hại . Tài_sản bị kê_biên được giao cho chủ tài_sản hoặc người_quản_lý hợp_pháp hoặc người_thân thích của họ bảo_quản . Người được giao bảo_quản mà có hành_vi tiêu_dùng , chuyển_nhượng , đánh_tráo , cất_giấu , huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 4 . Khi tiến_hành kê_biên tài_sản phải có mặt những người : a ) Bị_can , bị_cáo hoặc người đủ 18 tuổi trở lên trong gia_đình hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo ; b ) Đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên ; c ) Người chứng_kiến . Người tiến_hành kê_biên phải lập biên_bản , ghi rõ tên và tình_trạng từng tài_sản bị kê_biên . Biên_bản được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này , đọc cho những người có_mặt nghe và cùng ký_tên . Ý_kiến , khiếu_nại của những người quy_định tại điểm a khoản này liên_quan đến việc kê_biên được ghi vào biên_bản , có chữ_ký xác_nhận của họ và của người tiến_hành kê_biên . Biên_bản kê_biên được lập thành bốn bản , trong đó một bản được giao ngay cho người được quy_định tại điểm a khoản này sau khi kê_biên xong , một bản giao ngay cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên , một bản gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản đưa vào hồ_sơ vụ án . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại .
201,898
Xin chào THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT ! Tôi có một vấn_đề thắc_mắc là theo quy_định của pháp_luật hình_sự hiện_hành thì việc thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải và biện_pháp kê_biên tài_sản được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : ... lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan. Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : “ Điều 128. Kê_biên tài_sản 1. Kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại. 2. Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này, Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh kê_biên tài_sản. Lệnh kê_biên của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành. 3. Chỉ kê_biên phần tài_sản tương_ứng với mức có_thể bị phạt tiền, bị tịch_thu hoặc phải bồi_thường thiệt_hại. Tài_sản bị kê_biên được giao cho chủ tài_sản hoặc người_quản_lý hợp_pháp hoặc người_thân thích của họ bảo_quản. Người được giao bảo_quản mà có hành_vi tiêu_dùng, chuyển_nhượng, đánh_tráo, cất_giấu, huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự. 4. Khi tiến_hành kê_biên tài_sản phải có
None
1
Căn_cứ Điều 126 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp cưỡng_chế như sau : " Điều 126 . Các biện_pháp cưỡng_chế Để bảo_đảm hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , trong phạm_vi thẩm_quyền của mình , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có_thể áp_dụng biện_pháp áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản . " Theo quy_định nêu trên thì các biện_pháp cưỡng_chế bao_gồm áp_giải , dẫn_giải , kê_biên tài_sản và phong_toả tài_khoản . Thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế áp_giải , dẫn_giải trong trường_hợp nào ? Căn_cứ Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về áp_giải , dẫn_giải như sau : “ Điều 127 . Áp_giải , dẫn_giải 1 . Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị buộc_tội . 2 . Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . 3 . Điều_tra_viên , cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Kiểm_sát_viên , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 4 . Quyết_định áp_giải , quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị áp_giải , dẫn_giải ; thời_gian , địa_điểm người bị áp_giải , dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . 5 . Người thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải phải đọc , giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải , dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 6 . Không được bắt_đầu việc áp_giải , dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải , dẫn giải người già_yếu , người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . Căn_cứ Điều 128 Bộ luật_Tố_Tụng_Hình_sự 2015 quy_định về kê_biên tài_sản như sau : “ Điều 128 . Kê_biên tài_sản 1 . Kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại . 2 . Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà có quyền ra_lệnh kê_biên tài_sản . Lệnh kê_biên của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được thông_báo ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp trước khi thi_hành . 3 . Chỉ kê_biên phần tài_sản tương_ứng với mức có_thể bị phạt tiền , bị tịch_thu hoặc phải bồi_thường thiệt_hại . Tài_sản bị kê_biên được giao cho chủ tài_sản hoặc người_quản_lý hợp_pháp hoặc người_thân thích của họ bảo_quản . Người được giao bảo_quản mà có hành_vi tiêu_dùng , chuyển_nhượng , đánh_tráo , cất_giấu , huỷ_hoại tài_sản bị kê_biên thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 4 . Khi tiến_hành kê_biên tài_sản phải có mặt những người : a ) Bị_can , bị_cáo hoặc người đủ 18 tuổi trở lên trong gia_đình hoặc người đại_diện của bị_can , bị_cáo ; b ) Đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên ; c ) Người chứng_kiến . Người tiến_hành kê_biên phải lập biên_bản , ghi rõ tên và tình_trạng từng tài_sản bị kê_biên . Biên_bản được lập theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này , đọc cho những người có_mặt nghe và cùng ký_tên . Ý_kiến , khiếu_nại của những người quy_định tại điểm a khoản này liên_quan đến việc kê_biên được ghi vào biên_bản , có chữ_ký xác_nhận của họ và của người tiến_hành kê_biên . Biên_bản kê_biên được lập thành bốn bản , trong đó một bản được giao ngay cho người được quy_định tại điểm a khoản này sau khi kê_biên xong , một bản giao ngay cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi có tài_sản bị kê_biên , một bản gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và một bản đưa vào hồ_sơ vụ án . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì kê_biên tài_sản chỉ áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tiền hoặc có_thể bị tịch_thu tài_sản hoặc để bảo_đảm bồi_thường thiệt_hại .
201,899