Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 135/2020/NĐ-CP quy_định về tuổi nghỉ hưu trong diều kiện lao_động bình_thường cụ_thể như sau : ... tuổi 8 tháng 2026 61 tuổi 6 tháng 2026 57 tuổi 2027 61 tuổi 9 tháng 2027 57 tuổi 4 tháng Từ năm 2028 trở đi 62 tuổi 2028 57 tuổi 8 tháng 2029 58 tuổi 2030 58 tuổi 4 tháng 2031 58 tuổi 8 tháng 2032 59 tuổi 2033 59 tuổi 4 tháng 2034 59 tuổi 8 tháng Từ năm 2035 trở đi 60 tuổi ( 1 ) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam cho đến khi đủ 62 tuổi vào năm 2028 và cứ mỗi năm tăng thêm 04 tháng đối_với lao_động nữ cho đến khi đủ 60 tuổi vào năm 2035. ( 2 ) Lộ_trình điều_chỉnh tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này được thực_hiện theo bảng dưới đây : Lao_động nam Lao_động nữ Năm nghỉ hưu Tuổi nghỉ hưu Năm nghỉ hưu Tuổi nghỉ hưu | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 135/2020/NĐ-CP quy_định về tuổi nghỉ hưu trong diều kiện lao_động bình_thường cụ_thể như sau : ( 1 ) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam cho đến khi đủ 62 tuổi vào năm 2028 và cứ mỗi năm tăng thêm 04 tháng đối_với lao_động nữ cho đến khi đủ 60 tuổi vào năm 2035 . ( 2 ) Lộ_trình điều_chỉnh tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này được thực_hiện theo bảng dưới đây : Lao_động nam Lao_động nữ Năm nghỉ hưu Tuổi nghỉ hưu Năm nghỉ hưu Tuổi nghỉ hưu 2021 60 tuổi 3 tháng 2021 55 tuổi 4 tháng 2022 60 tuổi 6 tháng 2022 55 tuổi 8 tháng 2023 60 tuổi 9 tháng 2023 56 tuổi 2024 61 tuổi 2024 56 tuổi 4 tháng 2025 61 tuổi 3 tháng 2025 56 tuổi 8 tháng 2026 61 tuổi 6 tháng 2026 57 tuổi 2027 61 tuổi 9 tháng 2027 57 tuổi 4 tháng Từ năm 2028 trở đi 62 tuổi 2028 57 tuổi 8 tháng 2029 58 tuổi 2030 58 tuổi 4 tháng 2031 58 tuổi 8 tháng 2032 59 tuổi 2033 59 tuổi 4 tháng 2034 59 tuổi 8 tháng Từ năm 2035 trở đi 60 tuổi | 202,300 | |
Tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 135/2020/NĐ-CP quy_định về tuổi nghỉ hưu trong diều kiện lao_động bình_thường cụ_thể như sau : ... của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này được thực_hiện theo bảng dưới đây : Lao_động nam Lao_động nữ Năm nghỉ hưu Tuổi nghỉ hưu Năm nghỉ hưu Tuổi nghỉ hưu 2021 60 tuổi 3 tháng 2021 55 tuổi 4 tháng 2022 60 tuổi 6 tháng 2022 55 tuổi 8 tháng 2023 60 tuổi 9 tháng 2023 56 tuổi 2024 61 tuổi 2024 56 tuổi 4 tháng 2025 61 tuổi 3 tháng 2025 56 tuổi 8 tháng 2026 61 tuổi 6 tháng 2026 57 tuổi 2027 61 tuổi 9 tháng 2027 57 tuổi 4 tháng Từ năm 2028 trở đi 62 tuổi 2028 57 tuổi 8 tháng 2029 58 tuổi 2030 58 tuổi 4 tháng 2031 58 tuổi 8 tháng 2032 59 tuổi 2033 59 tuổi 4 tháng 2034 59 tuổi 8 tháng Từ năm 2035 trở đi 60 tuổi | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 135/2020/NĐ-CP quy_định về tuổi nghỉ hưu trong diều kiện lao_động bình_thường cụ_thể như sau : ( 1 ) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam cho đến khi đủ 62 tuổi vào năm 2028 và cứ mỗi năm tăng thêm 04 tháng đối_với lao_động nữ cho đến khi đủ 60 tuổi vào năm 2035 . ( 2 ) Lộ_trình điều_chỉnh tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này được thực_hiện theo bảng dưới đây : Lao_động nam Lao_động nữ Năm nghỉ hưu Tuổi nghỉ hưu Năm nghỉ hưu Tuổi nghỉ hưu 2021 60 tuổi 3 tháng 2021 55 tuổi 4 tháng 2022 60 tuổi 6 tháng 2022 55 tuổi 8 tháng 2023 60 tuổi 9 tháng 2023 56 tuổi 2024 61 tuổi 2024 56 tuổi 4 tháng 2025 61 tuổi 3 tháng 2025 56 tuổi 8 tháng 2026 61 tuổi 6 tháng 2026 57 tuổi 2027 61 tuổi 9 tháng 2027 57 tuổi 4 tháng Từ năm 2028 trở đi 62 tuổi 2028 57 tuổi 8 tháng 2029 58 tuổi 2030 58 tuổi 4 tháng 2031 58 tuổi 8 tháng 2032 59 tuổi 2033 59 tuổi 4 tháng 2034 59 tuổi 8 tháng Từ năm 2035 trở đi 60 tuổi | 202,301 | |
Thời_điểm nào bắt_đầu điều_chỉnh và mức điều_chỉnh là bao_nhiêu ? | Theo Điều 2 Nghị_định 108/2021/NĐ-CP thì thời_điểm và mức điều_chỉnh được quy_định như sau : ... - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 điều_chỉnh tăng thêm 7,4% trên mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của tháng 12 năm 2021 đối_với các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này . - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , điều_chỉnh tăng thêm đối_với các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định này , cụ_thể như sau : Tăng thêm 200.000 đồng / người / tháng đối_với những người có mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ 2.300.000 đồng / người / tháng trở xuống ; tăng lên bằng 2.500.000 đồng / người / tháng đối_với những người có mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ 2.300.000 đồng / người / tháng đến dưới 2.500.000 đồng / người / tháng . - Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng sau khi điều_chỉnh theo quy_định tại Điều này là căn_cứ để tính điều_chỉnh lương hưu , trợ_cấp ở những lần điều_chỉnh tiếp_theo . | None | 1 | Theo Điều 2 Nghị_định 108/2021/NĐ-CP thì thời_điểm và mức điều_chỉnh được quy_định như sau : - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 điều_chỉnh tăng thêm 7,4% trên mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của tháng 12 năm 2021 đối_với các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này . - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , điều_chỉnh tăng thêm đối_với các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định này , cụ_thể như sau : Tăng thêm 200.000 đồng / người / tháng đối_với những người có mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ 2.300.000 đồng / người / tháng trở xuống ; tăng lên bằng 2.500.000 đồng / người / tháng đối_với những người có mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ 2.300.000 đồng / người / tháng đến dưới 2.500.000 đồng / người / tháng . - Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng sau khi điều_chỉnh theo quy_định tại Điều này là căn_cứ để tính điều_chỉnh lương hưu , trợ_cấp ở những lần điều_chỉnh tiếp_theo . | 202,302 | |
Cách tính mức điều_chỉnh lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng được thực_hiện ra sao ? | Cách tính được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 37/2021/TT-BLĐTBXH như sau : ... - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022, mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này được tăng thêm 7,4% so với mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của tháng 12 năm 2021. Cụ_thể : Mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng từ tháng 01 năm 2022 = Mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp tháng 12 năm 2021 x 1,074 - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022, mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này được điều_chỉnh cụ_thể như sau : + Đối_với người có mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng từ 2.300.000 đồng / người / tháng trở xuống : Mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng sau điều_chỉnh = Mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng trước điều_chỉnh + 200.000 đồng / tháng + Đối_với người có mức lương hưu, trợ bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng từ trên 2.300.000 đồng / người / tháng đến | None | 1 | Cách tính được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 37/2021/TT-BLĐTBXH như sau : - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này được tăng thêm 7,4% so với mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của tháng 12 năm 2021 . Cụ_thể : Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ tháng 01 năm 2022 = Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp tháng 12 năm 2021 x 1,074 - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này được điều_chỉnh cụ_thể như sau : + Đối_với người có mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ 2.300.000 đồng / người / tháng trở xuống : Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng sau điều_chỉnh = Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng trước điều_chỉnh + 200.000 đồng / tháng + Đối_với người có mức lương hưu , trợ bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ trên 2.300.000 đồng / người / tháng đến dưới 2.500.000 đồng / người / tháng : Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng sau điều_chỉnh = 2.500.000 đồng / tháng Lưu_ý : Cách tính trên chỉ áp_dụng đối_với một_số đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư 37/2021/TT-BLĐTBXH. | 202,303 | |
Cách tính mức điều_chỉnh lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng được thực_hiện ra sao ? | Cách tính được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 37/2021/TT-BLĐTBXH như sau : ... tháng trước điều_chỉnh + 200.000 đồng / tháng + Đối_với người có mức lương hưu, trợ bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng từ trên 2.300.000 đồng / người / tháng đến dưới 2.500.000 đồng / người / tháng : Mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng sau điều_chỉnh = 2.500.000 đồng / tháng Lưu_ý : Cách tính trên chỉ áp_dụng đối_với một_số đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư 37/2021/TT-BLĐTBXH. - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022, mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này được tăng thêm 7,4% so với mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của tháng 12 năm 2021. Cụ_thể : Mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng từ tháng 01 năm 2022 = Mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp tháng 12 năm 2021 x 1,074 - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022, mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này được điều_chỉnh cụ_thể | None | 1 | Cách tính được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 37/2021/TT-BLĐTBXH như sau : - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này được tăng thêm 7,4% so với mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của tháng 12 năm 2021 . Cụ_thể : Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ tháng 01 năm 2022 = Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp tháng 12 năm 2021 x 1,074 - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này được điều_chỉnh cụ_thể như sau : + Đối_với người có mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ 2.300.000 đồng / người / tháng trở xuống : Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng sau điều_chỉnh = Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng trước điều_chỉnh + 200.000 đồng / tháng + Đối_với người có mức lương hưu , trợ bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ trên 2.300.000 đồng / người / tháng đến dưới 2.500.000 đồng / người / tháng : Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng sau điều_chỉnh = 2.500.000 đồng / tháng Lưu_ý : Cách tính trên chỉ áp_dụng đối_với một_số đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư 37/2021/TT-BLĐTBXH. | 202,304 | |
Cách tính mức điều_chỉnh lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng được thực_hiện ra sao ? | Cách tính được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 37/2021/TT-BLĐTBXH như sau : ... Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022, mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này được điều_chỉnh cụ_thể như sau : + Đối_với người có mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng từ 2.300.000 đồng / người / tháng trở xuống : Mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng sau điều_chỉnh = Mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng trước điều_chỉnh + 200.000 đồng / tháng + Đối_với người có mức lương hưu, trợ bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng từ trên 2.300.000 đồng / người / tháng đến dưới 2.500.000 đồng / người / tháng : Mức lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng sau điều_chỉnh = 2.500.000 đồng / tháng Lưu_ý : Cách tính trên chỉ áp_dụng đối_với một_số đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư 37/2021/TT-BLĐTBXH. | None | 1 | Cách tính được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 37/2021/TT-BLĐTBXH như sau : - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này được tăng thêm 7,4% so với mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của tháng 12 năm 2021 . Cụ_thể : Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ tháng 01 năm 2022 = Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp tháng 12 năm 2021 x 1,074 - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp hằng tháng của các đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này được điều_chỉnh cụ_thể như sau : + Đối_với người có mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ 2.300.000 đồng / người / tháng trở xuống : Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng sau điều_chỉnh = Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng trước điều_chỉnh + 200.000 đồng / tháng + Đối_với người có mức lương hưu , trợ bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng từ trên 2.300.000 đồng / người / tháng đến dưới 2.500.000 đồng / người / tháng : Mức lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng sau điều_chỉnh = 2.500.000 đồng / tháng Lưu_ý : Cách tính trên chỉ áp_dụng đối_với một_số đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư 37/2021/TT-BLĐTBXH. | 202,305 | |
Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị tiến_hành công_tác thanh_tra về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định về vị_trí và chức_năng của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : ... Vị_trí và chức_năng Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính, có chức_năng tham_mưu, giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất, toàn_diện công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; phòng, chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; thực_hiện thanh_tra hành_chính đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính. Thanh_tra Bộ Tài_chính chịu sự chỉ_đạo, điều_hành của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu sự chỉ_đạo về công_tác, hướng_dẫn về nghiệp_vụ của Thanh_tra Chính_phủ. Thanh_tra Bộ Tài_chính có con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Thanh_tra Bộ Tài_chính thực_hiện các chức_năng sau : + Tham_mưu, giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất, toàn_diện công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; + Phòng, chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; + Thực_hiện thanh_tra hành_chính đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính. Như_vậy, Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị thực_hiện thanh_tra các công_tác thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí nhưng chỉ trong phạm_vi quản_lý của Bộ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định về vị_trí và chức_năng của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Vị_trí và chức_năng Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính , có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất , toàn_diện công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; thực_hiện thanh_tra hành_chính đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính . Thanh_tra Bộ Tài_chính chịu sự chỉ_đạo , điều_hành của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu sự chỉ_đạo về công_tác , hướng_dẫn về nghiệp_vụ của Thanh_tra Chính_phủ . Thanh_tra Bộ Tài_chính có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Thanh_tra Bộ Tài_chính thực_hiện các chức_năng sau : + Tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất , toàn_diện công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; + Phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; + Thực_hiện thanh_tra hành_chính đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính . Như_vậy , Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị thực_hiện thanh_tra các công_tác thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí nhưng chỉ trong phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính . Nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể của Thanh_tra Bộ Tài_chính anh có_thể tham_khảo Điều 2 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 . ( Hình từ Internet ) | 202,306 | |
Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị tiến_hành công_tác thanh_tra về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định về vị_trí và chức_năng của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : ... thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính. Như_vậy, Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị thực_hiện thanh_tra các công_tác thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí nhưng chỉ trong phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính. Nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể của Thanh_tra Bộ Tài_chính anh có_thể tham_khảo Điều 2 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017. ( Hình từ Internet ) Vị_trí và chức_năng Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính, có chức_năng tham_mưu, giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất, toàn_diện công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; phòng, chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; thực_hiện thanh_tra hành_chính đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính. Thanh_tra Bộ Tài_chính chịu sự chỉ_đạo, điều_hành của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu sự chỉ_đạo về công_tác, hướng_dẫn về nghiệp_vụ của Thanh_tra Chính_phủ. Thanh_tra Bộ Tài_chính có con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Thanh_tra Bộ Tài_chính thực_hiện các chức_năng sau : + Tham_mưu, giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất, toàn_diện công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định về vị_trí và chức_năng của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Vị_trí và chức_năng Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính , có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất , toàn_diện công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; thực_hiện thanh_tra hành_chính đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính . Thanh_tra Bộ Tài_chính chịu sự chỉ_đạo , điều_hành của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu sự chỉ_đạo về công_tác , hướng_dẫn về nghiệp_vụ của Thanh_tra Chính_phủ . Thanh_tra Bộ Tài_chính có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Thanh_tra Bộ Tài_chính thực_hiện các chức_năng sau : + Tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất , toàn_diện công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; + Phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; + Thực_hiện thanh_tra hành_chính đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính . Như_vậy , Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị thực_hiện thanh_tra các công_tác thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí nhưng chỉ trong phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính . Nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể của Thanh_tra Bộ Tài_chính anh có_thể tham_khảo Điều 2 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 . ( Hình từ Internet ) | 202,307 | |
Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị tiến_hành công_tác thanh_tra về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định về vị_trí và chức_năng của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : ... theo quy_định của pháp_luật. Thanh_tra Bộ Tài_chính thực_hiện các chức_năng sau : + Tham_mưu, giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất, toàn_diện công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; + Phòng, chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; + Thực_hiện thanh_tra hành_chính đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính. Như_vậy, Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị thực_hiện thanh_tra các công_tác thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí nhưng chỉ trong phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính. Nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể của Thanh_tra Bộ Tài_chính anh có_thể tham_khảo Điều 2 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định về vị_trí và chức_năng của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Vị_trí và chức_năng Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính , có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất , toàn_diện công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; thực_hiện thanh_tra hành_chính đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính . Thanh_tra Bộ Tài_chính chịu sự chỉ_đạo , điều_hành của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và chịu sự chỉ_đạo về công_tác , hướng_dẫn về nghiệp_vụ của Thanh_tra Chính_phủ . Thanh_tra Bộ Tài_chính có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Thanh_tra Bộ Tài_chính thực_hiện các chức_năng sau : + Tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất , toàn_diện công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; + Phòng , chống tham_nhũng ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; + Thực_hiện thanh_tra hành_chính đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính . Như_vậy , Thanh_tra Bộ Tài_chính là đơn_vị thực_hiện thanh_tra các công_tác thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí nhưng chỉ trong phạm_vi quản_lý của Bộ Tài_chính . Nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể của Thanh_tra Bộ Tài_chính anh có_thể tham_khảo Điều 2 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 . ( Hình từ Internet ) | 202,308 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp. 2. Phòng Quản_lý các vấn_đề khiếu_nại, tố_cáo của công_dân ( gọi tắt là Phòng Khiếu_tố ). 3. Phòng Thanh_tra ngân_sách ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 1 ). 4. Phòng Thanh_tra vốn đầu_tư xây_dựng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 2 ). 5. Phòng Thanh_tra tài_chính các cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 3 ). 6. Phòng Thanh_tra tài_chính doanh_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 4 ). 7. Phòng Thanh_tra giá và các Quỹ tài_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 5 ). 8. Phòng Thanh_tra chấp_hành pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí và phòng, chống tham_nhũng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 6 ) ; 9. Phòng Thanh_tra Hành_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 7 ). 10. Phòng Xử_lý sau thanh_tra. 11. Phòng Thanh_tra đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 8 ). Nhiệm_vụ cụ_thể của các phòng do Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính quy_định. Thanh_tra Bộ Tài_chính làm_việc theo tổ_chức phòng kết_hợp với chế_độ chuyên_viên. Đối_với | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp . 2 . Phòng Quản_lý các vấn_đề khiếu_nại , tố_cáo của công_dân ( gọi tắt là Phòng Khiếu_tố ) . 3 . Phòng Thanh_tra ngân_sách ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 1 ) . 4 . Phòng Thanh_tra vốn đầu_tư xây_dựng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 2 ) . 5 . Phòng Thanh_tra tài_chính các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 3 ) . 6 . Phòng Thanh_tra tài_chính doanh_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 4 ) . 7 . Phòng Thanh_tra giá và các Quỹ tài_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 5 ) . 8 . Phòng Thanh_tra chấp_hành pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và phòng , chống tham_nhũng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 6 ) ; 9 . Phòng Thanh_tra Hành_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 7 ) . 10 . Phòng Xử_lý sau thanh_tra . 11 . Phòng Thanh_tra đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 8 ) . Nhiệm_vụ cụ_thể của các phòng do Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính quy_định . Thanh_tra Bộ Tài_chính làm_việc theo tổ_chức phòng kết_hợp với chế_độ chuyên_viên . Đối_với những công_việc thực_hiện theo chế_độ chuyên_viên , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính phân_công nhiệm_vụ cho công_chức , viên_chức phù_hợp với chức_danh , tiêu_chuẩn và năng_lực chuyên_môn để đảm_bảo hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . Biên_chế của Thanh_tra Bộ Tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : 1 . Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp . 2 . Phòng Quản_lý các vấn_đề khiếu_nại , tố_cáo của công_dân ( gọi tắt là Phòng Khiếu_tố ) . 3 . Phòng Thanh_tra ngân_sách ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 1 ) . 4 . Phòng Thanh_tra vốn đầu_tư xây_dựng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 2 ) . 5 . Phòng Thanh_tra tài_chính các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 3 ) . 6 . Phòng Thanh_tra tài_chính doanh_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 4 ) . 7 . Phòng Thanh_tra giá và các Quỹ tài_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 5 ) . 8 . Phòng Thanh_tra chấp_hành pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và phòng , chống tham_nhũng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 6 ) ; 9 . Phòng Thanh_tra Hành_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 7 ) . 10 . Phòng Xử_lý sau thanh_tra . 11 . Phòng Thanh_tra đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 8 ) . | 202,309 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : ... gọi tắt là Phòng Thanh_tra 8 ). Nhiệm_vụ cụ_thể của các phòng do Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính quy_định. Thanh_tra Bộ Tài_chính làm_việc theo tổ_chức phòng kết_hợp với chế_độ chuyên_viên. Đối_với những công_việc thực_hiện theo chế_độ chuyên_viên, Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính phân_công nhiệm_vụ cho công_chức, viên_chức phù_hợp với chức_danh, tiêu_chuẩn và năng_lực chuyên_môn để đảm_bảo hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. Biên_chế của Thanh_tra Bộ Tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định. Như_vậy, cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : 1. Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp. 2. Phòng Quản_lý các vấn_đề khiếu_nại, tố_cáo của công_dân ( gọi tắt là Phòng Khiếu_tố ). 3. Phòng Thanh_tra ngân_sách ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 1 ). 4. Phòng Thanh_tra vốn đầu_tư xây_dựng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 2 ). 5. Phòng Thanh_tra tài_chính các cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 3 ). 6. Phòng Thanh_tra tài_chính doanh_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 4 ). 7. Phòng Thanh_tra giá và các Quỹ tài_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 5 ). 8. Phòng Thanh_tra | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp . 2 . Phòng Quản_lý các vấn_đề khiếu_nại , tố_cáo của công_dân ( gọi tắt là Phòng Khiếu_tố ) . 3 . Phòng Thanh_tra ngân_sách ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 1 ) . 4 . Phòng Thanh_tra vốn đầu_tư xây_dựng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 2 ) . 5 . Phòng Thanh_tra tài_chính các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 3 ) . 6 . Phòng Thanh_tra tài_chính doanh_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 4 ) . 7 . Phòng Thanh_tra giá và các Quỹ tài_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 5 ) . 8 . Phòng Thanh_tra chấp_hành pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và phòng , chống tham_nhũng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 6 ) ; 9 . Phòng Thanh_tra Hành_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 7 ) . 10 . Phòng Xử_lý sau thanh_tra . 11 . Phòng Thanh_tra đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 8 ) . Nhiệm_vụ cụ_thể của các phòng do Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính quy_định . Thanh_tra Bộ Tài_chính làm_việc theo tổ_chức phòng kết_hợp với chế_độ chuyên_viên . Đối_với những công_việc thực_hiện theo chế_độ chuyên_viên , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính phân_công nhiệm_vụ cho công_chức , viên_chức phù_hợp với chức_danh , tiêu_chuẩn và năng_lực chuyên_môn để đảm_bảo hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . Biên_chế của Thanh_tra Bộ Tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : 1 . Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp . 2 . Phòng Quản_lý các vấn_đề khiếu_nại , tố_cáo của công_dân ( gọi tắt là Phòng Khiếu_tố ) . 3 . Phòng Thanh_tra ngân_sách ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 1 ) . 4 . Phòng Thanh_tra vốn đầu_tư xây_dựng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 2 ) . 5 . Phòng Thanh_tra tài_chính các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 3 ) . 6 . Phòng Thanh_tra tài_chính doanh_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 4 ) . 7 . Phòng Thanh_tra giá và các Quỹ tài_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 5 ) . 8 . Phòng Thanh_tra chấp_hành pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và phòng , chống tham_nhũng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 6 ) ; 9 . Phòng Thanh_tra Hành_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 7 ) . 10 . Phòng Xử_lý sau thanh_tra . 11 . Phòng Thanh_tra đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 8 ) . | 202,310 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : ... doanh_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 4 ). 7. Phòng Thanh_tra giá và các Quỹ tài_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 5 ). 8. Phòng Thanh_tra chấp_hành pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí và phòng, chống tham_nhũng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 6 ) ; 9. Phòng Thanh_tra Hành_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 7 ). 10. Phòng Xử_lý sau thanh_tra. 11. Phòng Thanh_tra đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 8 ). | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp . 2 . Phòng Quản_lý các vấn_đề khiếu_nại , tố_cáo của công_dân ( gọi tắt là Phòng Khiếu_tố ) . 3 . Phòng Thanh_tra ngân_sách ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 1 ) . 4 . Phòng Thanh_tra vốn đầu_tư xây_dựng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 2 ) . 5 . Phòng Thanh_tra tài_chính các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 3 ) . 6 . Phòng Thanh_tra tài_chính doanh_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 4 ) . 7 . Phòng Thanh_tra giá và các Quỹ tài_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 5 ) . 8 . Phòng Thanh_tra chấp_hành pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và phòng , chống tham_nhũng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 6 ) ; 9 . Phòng Thanh_tra Hành_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 7 ) . 10 . Phòng Xử_lý sau thanh_tra . 11 . Phòng Thanh_tra đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 8 ) . Nhiệm_vụ cụ_thể của các phòng do Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính quy_định . Thanh_tra Bộ Tài_chính làm_việc theo tổ_chức phòng kết_hợp với chế_độ chuyên_viên . Đối_với những công_việc thực_hiện theo chế_độ chuyên_viên , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính phân_công nhiệm_vụ cho công_chức , viên_chức phù_hợp với chức_danh , tiêu_chuẩn và năng_lực chuyên_môn để đảm_bảo hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . Biên_chế của Thanh_tra Bộ Tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : 1 . Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp . 2 . Phòng Quản_lý các vấn_đề khiếu_nại , tố_cáo của công_dân ( gọi tắt là Phòng Khiếu_tố ) . 3 . Phòng Thanh_tra ngân_sách ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 1 ) . 4 . Phòng Thanh_tra vốn đầu_tư xây_dựng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 2 ) . 5 . Phòng Thanh_tra tài_chính các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 3 ) . 6 . Phòng Thanh_tra tài_chính doanh_nghiệp ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 4 ) . 7 . Phòng Thanh_tra giá và các Quỹ tài_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 5 ) . 8 . Phòng Thanh_tra chấp_hành pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và phòng , chống tham_nhũng ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 6 ) ; 9 . Phòng Thanh_tra Hành_chính ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 7 ) . 10 . Phòng Xử_lý sau thanh_tra . 11 . Phòng Thanh_tra đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( gọi tắt là Phòng Thanh_tra 8 ) . | 202,311 | |
Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ vào Điều 4 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định như sau : ... Lãnh_đạo Thanh_tra Bộ Tài_chính Thanh_tra Bộ Tài_chính có Chánh_Thanh_tra và một_số Phó Chánh_Thanh_tra theo quy_định . Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tài_chính về toàn_bộ hoạt_động của Thanh_tra Bộ Tài_chính ; quản_lý công_chức , tài_sản được giao theo quy_định . Chánh_Thanh_tra chịu trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo , triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ của Thanh_tra Bộ Tài_chính theo quy_định tại Điều 2 Quyết_định này . Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn quy_định tại Luật Thanh_tra , Luật Khiếu_nại , Luật Tố_cáo và các văn_bản liên_quan . Phó Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra về nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có các trách_nhiệm sau : + Chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tài_chính về toàn_bộ hoạt_động của Thanh_tra Bộ Tài_chính ; + Quản_lý công_chức , tài_sản được giao theo quy_định . + Chịu trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo , triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ của Thanh_tra Bộ Tài_chính theo quy_định tại Điều 2 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 . + Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn quy_định tại Luật Thanh_tra 2010 , Luật Khiếu_nại 2011 , Luật Tố_cáo 2018 và các văn_bản liên_quan . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 quy_định như sau : Lãnh_đạo Thanh_tra Bộ Tài_chính Thanh_tra Bộ Tài_chính có Chánh_Thanh_tra và một_số Phó Chánh_Thanh_tra theo quy_định . Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tài_chính về toàn_bộ hoạt_động của Thanh_tra Bộ Tài_chính ; quản_lý công_chức , tài_sản được giao theo quy_định . Chánh_Thanh_tra chịu trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo , triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ của Thanh_tra Bộ Tài_chính theo quy_định tại Điều 2 Quyết_định này . Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn quy_định tại Luật Thanh_tra , Luật Khiếu_nại , Luật Tố_cáo và các văn_bản liên_quan . Phó Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra về nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có các trách_nhiệm sau : + Chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tài_chính về toàn_bộ hoạt_động của Thanh_tra Bộ Tài_chính ; + Quản_lý công_chức , tài_sản được giao theo quy_định . + Chịu trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo , triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ của Thanh_tra Bộ Tài_chính theo quy_định tại Điều 2 Quyết_định 2088 / QĐ-BTC năm 2017 . + Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn quy_định tại Luật Thanh_tra 2010 , Luật Khiếu_nại 2011 , Luật Tố_cáo 2018 và các văn_bản liên_quan . | 202,312 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực thuộc thẩm_quyền cấp của Bộ Công_Thương ra sao ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 có nêu rõ trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 có nêu rõ trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực trực_tuyến thuộc thẩm_quyền cấp của Bộ Công_Thương như sau : Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trực_tuyến được thực_hiện như sau : Bước 1 : Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; Bước 2 : Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu, các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương. Hết thời_hạn trên, tổ_chức, cá_nhân không sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Bước 3 : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trự c tuyến | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 có nêu rõ trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực trực_tuyến thuộc thẩm_quyền cấp của Bộ Công_Thương như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trực_tuyến được thực_hiện như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; Bước 2 : Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Bước 3 : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trự c tuyến của Bộ Công_Thương , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không qua trực_tuyến được thực_hiện như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp , sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nếu hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ . Trong văn_bản thông_báo , phải nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan để hoàn_thiện hồ_sơ ; Bước 2 : Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan và trả_lời bằng văn_bản . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Bước 3 : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . ( Hình từ Internet ) | 202,313 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực thuộc thẩm_quyền cấp của Bộ Công_Thương ra sao ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 có nêu rõ trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép: ... lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Bước 3 : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trự c tuyến của Bộ Công_Thương, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không qua trực_tuyến được thực_hiện như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp, sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nếu hồ_sơ không đầy_đủ, hợp_lệ. Trong văn_bản thông_báo, phải nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu và các thông_tin liên_quan để hoàn_thiện hồ_sơ ; Bước 2 : Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu, các thông_tin liên_quan và trả_lời bằng văn_bản. Hết thời_hạn trên, tổ_chức, cá_nhân không sửa_đổi | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 có nêu rõ trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực trực_tuyến thuộc thẩm_quyền cấp của Bộ Công_Thương như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trực_tuyến được thực_hiện như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; Bước 2 : Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Bước 3 : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trự c tuyến của Bộ Công_Thương , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không qua trực_tuyến được thực_hiện như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp , sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nếu hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ . Trong văn_bản thông_báo , phải nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan để hoàn_thiện hồ_sơ ; Bước 2 : Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan và trả_lời bằng văn_bản . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Bước 3 : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . ( Hình từ Internet ) | 202,314 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực thuộc thẩm_quyền cấp của Bộ Công_Thương ra sao ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 có nêu rõ trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép: ... , tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung, sửa_đổi số_liệu, tài_liệu, các thông_tin liên_quan và trả_lời bằng văn_bản. Hết thời_hạn trên, tổ_chức, cá_nhân không sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Bước 3 : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 có nêu rõ trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực trực_tuyến thuộc thẩm_quyền cấp của Bộ Công_Thương như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trực_tuyến được thực_hiện như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện đăng_ký tài_khoản trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương sử_dụng tài_khoản đã đăng_ký để khai_báo và gửi hồ_sơ trực_tuyến ; Bước 2 : Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan trên Cổng_Dịch vụ công trực_tuyến của Bộ Công_Thương . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Bước 3 : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ trên Cổng_Dịch vụ công trự c tuyến của Bộ Công_Thương , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không qua trực_tuyến được thực_hiện như sau : Bước 1 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp , sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép nếu hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ . Trong văn_bản thông_báo , phải nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan để hoàn_thiện hồ_sơ ; Bước 2 : Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu và các thông_tin liên_quan của cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép phải bổ_sung , sửa_đổi số_liệu , tài_liệu , các thông_tin liên_quan và trả_lời bằng văn_bản . Hết thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có quyền trả lại hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ; Bước 3 : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . ( Hình từ Internet ) | 202,315 | |
Thành_phần , số_lượng hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực gồm những gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 có nêu rõ thành_phần hồ_sơ , số_lượng hồ_sơ thực_h: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 có nêu rõ thành_phần hồ_sơ , số_lượng hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực như sau : Thành_phần hồ_sơ : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . - Danh_sách trích_ngang chuyên_gia tư_vấn đảm_nhiệm chức_danh chủ_nhiệm , chức_danh giám_sát trưởng và các chuyên_gia tư_vấn khác ; bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên , chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ( đối_với các ngành_nghề yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật xây_dựng ) , tài_liệu chứng_minh thời_gian làm_việc trong lĩnh_vực tư_vấn ( Bản khai lý_lịch công_tác có xác_nhận của người sử_dụng lao_động hoặc các giấy_tờ có giá_trị tương_đương ) , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hoặc không xác_định thời_hạn của các chuyên_gia tư_vấn - Tài_liệu chứng_minh kinh_nghiệm của các chuyên_gia tư_vấn ( Quyết_định phân_công nhiệm_vụ hoặc giấy xác_nhận của chủ đầu_tư công_trình , dự_án đã thực_hiện hoặc các tài_liệu có giá_trị tương_đương ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 có nêu rõ thành_phần hồ_sơ , số_lượng hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực như sau : Thành_phần hồ_sơ : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . - Danh_sách trích_ngang chuyên_gia tư_vấn đảm_nhiệm chức_danh chủ_nhiệm , chức_danh giám_sát trưởng và các chuyên_gia tư_vấn khác ; bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên , chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ( đối_với các ngành_nghề yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật xây_dựng ) , tài_liệu chứng_minh thời_gian làm_việc trong lĩnh_vực tư_vấn ( Bản khai lý_lịch công_tác có xác_nhận của người sử_dụng lao_động hoặc các giấy_tờ có giá_trị tương_đương ) , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hoặc không xác_định thời_hạn của các chuyên_gia tư_vấn - Tài_liệu chứng_minh kinh_nghiệm của các chuyên_gia tư_vấn ( Quyết_định phân_công nhiệm_vụ hoặc giấy xác_nhận của chủ đầu_tư công_trình , dự_án đã thực_hiện hoặc các tài_liệu có giá_trị tương_đương ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ | 202,316 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực là bao_lâu ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 có nêu rõ như sau : ... Thời_hạn giải_quyết : 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động điện_lực trong lĩnh_vực : Tư_vấn chuyên_ngành điện_lực . - Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Công_Thương . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép hoạt_động điện_lực . - Phí , lệ_phí ( nếu có ) : Theo quy_định tại Thông_tư số 106/2020/TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . Theo như quy_định trên , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1206 / QĐ-BCT năm 2023 có nêu rõ như sau : Thời_hạn giải_quyết : 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động điện_lực trong lĩnh_vực : Tư_vấn chuyên_ngành điện_lực . - Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Công_Thương . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép hoạt_động điện_lực . - Phí , lệ_phí ( nếu có ) : Theo quy_định tại Thông_tư số 106/2020/TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí thẩm_định cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . Theo như quy_định trên , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . | 202,317 | |
Đảng_viên có hành_vi vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng bị phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 59 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn, ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ, một chồng 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà kết_hôn với người khác, chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà kết_hôn với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; b ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ; c ) Chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con_nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ_vợ với con rể, cha dượng với con_riêng của vợ, mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Cản_trở kết_hôn, yêu_sách của_cải trong kết_hôn hoặc cản_trở ly_hôn. Như_vậy thì trong trường_hợp cá_nhân “ Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ” thì | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 59 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn , ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà kết_hôn với người khác , chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà kết_hôn với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; b ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ; c ) Chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Cản_trở kết_hôn , yêu_sách của_cải trong kết_hôn hoặc cản_trở ly_hôn . Như_vậy thì trong trường_hợp cá_nhân “ Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ” thì sẽ bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . | 202,318 | |
Đảng_viên có hành_vi vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng bị phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 59 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng như sau : ... , yêu_sách của_cải trong kết_hôn hoặc cản_trở ly_hôn. Như_vậy thì trong trường_hợp cá_nhân “ Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ” thì sẽ bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn, ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ, một chồng 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà kết_hôn với người khác, chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà kết_hôn với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; b ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ; c ) Chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con_nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ_vợ với con rể, cha dượng với con_riêng của vợ, | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 59 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn , ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà kết_hôn với người khác , chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà kết_hôn với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; b ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ; c ) Chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Cản_trở kết_hôn , yêu_sách của_cải trong kết_hôn hoặc cản_trở ly_hôn . Như_vậy thì trong trường_hợp cá_nhân “ Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ” thì sẽ bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . | 202,319 | |
Đảng_viên có hành_vi vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng bị phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 59 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng như sau : ... như vợ_chồng giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con_nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ_vợ với con rể, cha dượng với con_riêng của vợ, mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Cản_trở kết_hôn, yêu_sách của_cải trong kết_hôn hoặc cản_trở ly_hôn. Như_vậy thì trong trường_hợp cá_nhân “ Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ” thì sẽ bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 59 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về kết_hôn , ly_hôn và vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà kết_hôn với người khác , chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà kết_hôn với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; b ) Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ; c ) Chưa có vợ hoặc chưa có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng hoặc đang có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Cản_trở kết_hôn , yêu_sách của_cải trong kết_hôn hoặc cản_trở ly_hôn . Như_vậy thì trong trường_hợp cá_nhân “ Đang có vợ hoặc đang có chồng mà chung sống như vợ_chồng với người khác ” thì sẽ bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . | 202,320 | |
Vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ? | Hành_vi này còn có_thể truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội “ vi_phạm chế_độ một vợ một chồng ” được quy_định tại Điều 182 Bộ_Luật Hình_sự 2015 như sau: ... Hành_vi này còn có_thể truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội “ vi_phạm chế_độ một vợ một chồng ” được quy_định tại Điều 182 Bộ_Luật Hình_sự 2015 như sau : Tội vi_phạm chế_độ một vợ, một chồng 1. Người nào đang có vợ, có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc người chưa có vợ, chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng, có vợ thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cảnh_cáo, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : a ) Làm cho quan_hệ hôn_nhân của một hoặc hai bên dẫn đến ly_hôn ; b ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này mà_còn vi_phạm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm cho vợ, chồng hoặc con của một trong hai bên tự_sát ; b ) Đã có quyết_định của Toà_án huỷ việc kết_hôn hoặc buộc phải chấm_dứt việc chung sống như vợ_chồng | None | 1 | Hành_vi này còn có_thể truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội “ vi_phạm chế_độ một vợ một chồng ” được quy_định tại Điều 182 Bộ_Luật Hình_sự 2015 như sau : Tội vi_phạm chế_độ một vợ , một chồng 1 . Người nào đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc người chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng , có vợ thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : a ) Làm cho quan_hệ hôn_nhân của một hoặc hai bên dẫn đến ly_hôn ; b ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này mà_còn vi_phạm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm cho vợ , chồng hoặc con của một trong hai bên tự_sát ; b ) Đã có quyết_định của Toà_án huỷ việc kết_hôn hoặc buộc phải chấm_dứt việc chung sống như vợ_chồng trái với chế_độ một vợ , một chồng mà vẫn duy_trì quan_hệ đó . Theo đó , người nào đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . Ngoài_ra với mức phạt tù cao nhất là 06 năm . | 202,321 | |
Vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ? | Hành_vi này còn có_thể truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội “ vi_phạm chế_độ một vợ một chồng ” được quy_định tại Điều 182 Bộ_Luật Hình_sự 2015 như sau: ... cho vợ, chồng hoặc con của một trong hai bên tự_sát ; b ) Đã có quyết_định của Toà_án huỷ việc kết_hôn hoặc buộc phải chấm_dứt việc chung sống như vợ_chồng trái với chế_độ một vợ, một chồng mà vẫn duy_trì quan_hệ đó. Theo đó, người nào đang có vợ, có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác thì bị phạt cảnh_cáo, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm. Ngoài_ra với mức phạt tù cao nhất là 06 năm. | None | 1 | Hành_vi này còn có_thể truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội “ vi_phạm chế_độ một vợ một chồng ” được quy_định tại Điều 182 Bộ_Luật Hình_sự 2015 như sau : Tội vi_phạm chế_độ một vợ , một chồng 1 . Người nào đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc người chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người mà mình biết rõ là đang có chồng , có vợ thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : a ) Làm cho quan_hệ hôn_nhân của một hoặc hai bên dẫn đến ly_hôn ; b ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này mà_còn vi_phạm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm cho vợ , chồng hoặc con của một trong hai bên tự_sát ; b ) Đã có quyết_định của Toà_án huỷ việc kết_hôn hoặc buộc phải chấm_dứt việc chung sống như vợ_chồng trái với chế_độ một vợ , một chồng mà vẫn duy_trì quan_hệ đó . Theo đó , người nào đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . Ngoài_ra với mức phạt tù cao nhất là 06 năm . | 202,322 | |
Xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên vi_phạm về chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng thì áp_dụng hình_thức nào ? | Theo điểm a khoản 3 Điều 51 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về việc vi_phạm quy_định hôn_nhân và gia_đình của đảng_viên như sau : ... Vi_phạm quy_định hôn_nhân và gia_đình ... 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : a ) Vi_phạm quy_định về cấm kết_hôn , vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng , ảnh_hưởng đến hạnh_phúc gia_đình , gây dư_luận xấu trong xã_hội . b ) Ép_buộc vợ ( chồng ) , con làm những việc trái đạo_lý , trái pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . c ) Từ_chối thực_hiện , không thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng cha_mẹ , nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con sau khi ly_hôn theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó hành_vi vi_phạm về " chế_độ nhân hôn một vợ một chồng ” thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ . Như_vậy khi một người đảng_viên vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng sẽ bị xử_phạt hành_chính và có_thể bị truy_tố trách_nhiệm hình_sự . Bên cạnh đó , với tư_cách là một đảng_viên sẽ bị kỷ_luật theo điều_lệ của Đảng . | None | 1 | Theo điểm a khoản 3 Điều 51 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về việc vi_phạm quy_định hôn_nhân và gia_đình của đảng_viên như sau : Vi_phạm quy_định hôn_nhân và gia_đình ... 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : a ) Vi_phạm quy_định về cấm kết_hôn , vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ , một chồng , ảnh_hưởng đến hạnh_phúc gia_đình , gây dư_luận xấu trong xã_hội . b ) Ép_buộc vợ ( chồng ) , con làm những việc trái đạo_lý , trái pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . c ) Từ_chối thực_hiện , không thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng cha_mẹ , nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con sau khi ly_hôn theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó hành_vi vi_phạm về " chế_độ nhân hôn một vợ một chồng ” thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ . Như_vậy khi một người đảng_viên vi_phạm chế_độ hôn_nhân một vợ một chồng sẽ bị xử_phạt hành_chính và có_thể bị truy_tố trách_nhiệm hình_sự . Bên cạnh đó , với tư_cách là một đảng_viên sẽ bị kỷ_luật theo điều_lệ của Đảng . | 202,323 | |
Doanh_nghiệp thực_hiện chuyển_đổi mô_hình hoạt_động thì có phải thực_hiện nghĩa_vụ đăng_ký thuế hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Thông_tư 105/2020/TT-BTC , việc đăng_ký thuế trong trường_hợp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động được quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 21. Đăng_ký thuế trong trường_hợp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động [... ] 2. Chuyển đơn_vị độc_lập thành đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác Một đơn_vị độc_lập chuyển thành đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác thì được cấp mã_số thuế 13 chữ_số theo mã_số thuế của đơn_vị chủ_quản mới. Đơn_vị độc_lập phải làm thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế với cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 39 Luật Quản_lý thuế và Điều 14 Thông_tư này. Đơn_vị phụ_thuộc thực_hiện đăng_ký thuế theo quy_định tại Điều 31, Điều 32, Điều 33 Luật Quản_lý thuế và Điều 7 Thông_tư này. Đơn_vị chủ_quản phải kê_khai bổ_sung đơn_vị phụ_thuộc mới thành_lập vào bảng kê các đơn_vị phụ_thuộc mẫu_số BK 02 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này. Căn_cứ hồ_sơ đăng_ký thuế của đơn_vị phụ_thuộc, cơ_quan thuế thực_hiện các thủ_tục và trình_tự để cấp mã_số thuế cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 34 Luật Quản_lý thuế và Điều 8 Thông_tư này. Căn_cứ hồ_sơ chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế của đơn_vị độc_lập, cơ_quan thuế thực_hiện thủ_tục và trình_tự để chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế theo | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Thông_tư 105/2020/TT-BTC , việc đăng_ký thuế trong trường_hợp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 21 . Đăng_ký thuế trong trường_hợp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động [ ... ] 2 . Chuyển đơn_vị độc_lập thành đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác Một đơn_vị độc_lập chuyển thành đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác thì được cấp mã_số thuế 13 chữ_số theo mã_số thuế của đơn_vị chủ_quản mới . Đơn_vị độc_lập phải làm thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế với cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 39 Luật Quản_lý thuế và Điều 14 Thông_tư này . Đơn_vị phụ_thuộc thực_hiện đăng_ký thuế theo quy_định tại Điều 31 , Điều 32 , Điều 33 Luật Quản_lý thuế và Điều 7 Thông_tư này . Đơn_vị chủ_quản phải kê_khai bổ_sung đơn_vị phụ_thuộc mới thành_lập vào bảng kê các đơn_vị phụ_thuộc mẫu_số BK 02 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này . Căn_cứ hồ_sơ đăng_ký thuế của đơn_vị phụ_thuộc , cơ_quan thuế thực_hiện các thủ_tục và trình_tự để cấp mã_số thuế cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 34 Luật Quản_lý thuế và Điều 8 Thông_tư này . Căn_cứ hồ_sơ chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế của đơn_vị độc_lập , cơ_quan thuế thực_hiện thủ_tục và trình_tự để chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế theo quy_định tại Điều 39 Luật Quản_lý thuế và Điều 15 , Điều 16 Thông_tư này . [ ... ] " Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp bạn đang là một đơn_vị độc_lập nhưng thực_hiện chuyển_đổi mô_hình hoạt_động thành đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác thì phải làm thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế với cơ_quan thuế và thực_hiện nghĩa_vụ đăng_ký thuế như quy_định nêu trên . Đồng_thời , đơn_vị chủ_quản phải kê_khai bổ_sung đơn_vị phụ_thuộc mới thành_lập vào bảng kê các đơn_vị phụ_thuộc . Đăng_ký thuế | 202,324 | |
Doanh_nghiệp thực_hiện chuyển_đổi mô_hình hoạt_động thì có phải thực_hiện nghĩa_vụ đăng_ký thuế hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Thông_tư 105/2020/TT-BTC , việc đăng_ký thuế trong trường_hợp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động được quy_định cụ_thể như sau : ... 34 Luật Quản_lý thuế và Điều 8 Thông_tư này. Căn_cứ hồ_sơ chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế của đơn_vị độc_lập, cơ_quan thuế thực_hiện thủ_tục và trình_tự để chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế theo quy_định tại Điều 39 Luật Quản_lý thuế và Điều 15, Điều 16 Thông_tư này. [... ] " Như_vậy, trường_hợp doanh_nghiệp bạn đang là một đơn_vị độc_lập nhưng thực_hiện chuyển_đổi mô_hình hoạt_động thành đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác thì phải làm thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế với cơ_quan thuế và thực_hiện nghĩa_vụ đăng_ký thuế như quy_định nêu trên. Đồng_thời, đơn_vị chủ_quản phải kê_khai bổ_sung đơn_vị phụ_thuộc mới thành_lập vào bảng kê các đơn_vị phụ_thuộc. Đăng_ký thuế | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Thông_tư 105/2020/TT-BTC , việc đăng_ký thuế trong trường_hợp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 21 . Đăng_ký thuế trong trường_hợp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động [ ... ] 2 . Chuyển đơn_vị độc_lập thành đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác Một đơn_vị độc_lập chuyển thành đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác thì được cấp mã_số thuế 13 chữ_số theo mã_số thuế của đơn_vị chủ_quản mới . Đơn_vị độc_lập phải làm thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế với cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 39 Luật Quản_lý thuế và Điều 14 Thông_tư này . Đơn_vị phụ_thuộc thực_hiện đăng_ký thuế theo quy_định tại Điều 31 , Điều 32 , Điều 33 Luật Quản_lý thuế và Điều 7 Thông_tư này . Đơn_vị chủ_quản phải kê_khai bổ_sung đơn_vị phụ_thuộc mới thành_lập vào bảng kê các đơn_vị phụ_thuộc mẫu_số BK 02 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư này theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này . Căn_cứ hồ_sơ đăng_ký thuế của đơn_vị phụ_thuộc , cơ_quan thuế thực_hiện các thủ_tục và trình_tự để cấp mã_số thuế cho người nộp thuế theo quy_định tại Điều 34 Luật Quản_lý thuế và Điều 8 Thông_tư này . Căn_cứ hồ_sơ chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế của đơn_vị độc_lập , cơ_quan thuế thực_hiện thủ_tục và trình_tự để chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế theo quy_định tại Điều 39 Luật Quản_lý thuế và Điều 15 , Điều 16 Thông_tư này . [ ... ] " Như_vậy , trường_hợp doanh_nghiệp bạn đang là một đơn_vị độc_lập nhưng thực_hiện chuyển_đổi mô_hình hoạt_động thành đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác thì phải làm thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế với cơ_quan thuế và thực_hiện nghĩa_vụ đăng_ký thuế như quy_định nêu trên . Đồng_thời , đơn_vị chủ_quản phải kê_khai bổ_sung đơn_vị phụ_thuộc mới thành_lập vào bảng kê các đơn_vị phụ_thuộc . Đăng_ký thuế | 202,325 | |
Doanh_nghiệp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động thì đăng_ký thuế như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nói trên , doanh_nghiệp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động thành đơn_vị phụ_thuộc của một . ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nói trên , doanh_nghiệp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động thành đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác thì cần thực_hiện thủ_tục đăng_ký thuế theo thủ_tục đăng_ký thuế lần đầu đối_với thành_phần hồ_sơ , địa_điểm và thời_hạn đăng_ký thuế theo quy_định tại các Điều 31 , 32 và Điều 33 Luật Quản_lý thuế 2019 và Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC. Vì bạn không nêu cụ_thể doanh_nghiệp của bạn là tổ_chức như_thế_nào nên hiện bài viết chỉ có_thể cung_cấp cho bạn một_số căn_cứ pháp_lý có liên_quan . Bạn có_thể đối_chiếu những quy_định trên với các thông_tin thực_tế tại doanh_nghiệp của mình để xác_định chính_xác nhất . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nói trên , doanh_nghiệp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động thành đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác thì cần thực_hiện thủ_tục đăng_ký thuế theo thủ_tục đăng_ký thuế lần đầu đối_với thành_phần hồ_sơ , địa_điểm và thời_hạn đăng_ký thuế theo quy_định tại các Điều 31 , 32 và Điều 33 Luật Quản_lý thuế 2019 và Điều 7 Thông_tư 105/2020/TT-BTC. Vì bạn không nêu cụ_thể doanh_nghiệp của bạn là tổ_chức như_thế_nào nên hiện bài viết chỉ có_thể cung_cấp cho bạn một_số căn_cứ pháp_lý có liên_quan . Bạn có_thể đối_chiếu những quy_định trên với các thông_tin thực_tế tại doanh_nghiệp của mình để xác_định chính_xác nhất . | 202,326 | |
Doanh_nghiệp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động thì cần thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế trước đó theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 39 Luật Quản_lý thuế 2019 , trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cần thực_: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 39 Luật Quản_lý thuế 2019, trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế, doanh_nghiệp có trách_nhiệm cần thực_hiện dựa trên nguyên_tắc sau : " Điều 39. Chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế [... ] 3. Nguyên_tắc chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế được quy_định như sau : a ) Mã_số thuế không được sử_dụng trong các giao_dịch kinh_tế kể từ ngày cơ_quan thuế thông_báo chấm_dứt hiệu_lực ; b ) Mã_số thuế của tổ_chức khi đã chấm_dứt hiệu_lực không được sử_dụng lại, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 40 của Luật này ; c ) Mã_số thuế của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh khi chấm_dứt hiệu_lực thì mã_số thuế của người đại_diện hộ kinh_doanh không bị chấm_dứt hiệu_lực và được sử_dụng để thực_hiện nghĩa_vụ thuế khác của cá_nhân đó ; d ) Khi doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức khác và cá_nhân chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế thì đồng_thời phải thực_hiện chấm_dứt hiệu_lực đối_với mã_số thuế nộp thay ; đ ) Người nộp thuế là đơn_vị chủ_quản chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế thì các đơn_vị phụ_thuộc phải bị chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế. " Như_vậy, đối_với trường_hợp doanh_nghiệp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động từ đơn_vị độc_lập sang đơn_vị phụ_thuộc | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 39 Luật Quản_lý thuế 2019 , trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cần thực_hiện dựa trên nguyên_tắc sau : " Điều 39 . Chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế [ ... ] 3 . Nguyên_tắc chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế được quy_định như sau : a ) Mã_số thuế không được sử_dụng trong các giao_dịch kinh_tế kể từ ngày cơ_quan thuế thông_báo chấm_dứt hiệu_lực ; b ) Mã_số thuế của tổ_chức khi đã chấm_dứt hiệu_lực không được sử_dụng lại , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 40 của Luật này ; c ) Mã_số thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh khi chấm_dứt hiệu_lực thì mã_số thuế của người đại_diện hộ kinh_doanh không bị chấm_dứt hiệu_lực và được sử_dụng để thực_hiện nghĩa_vụ thuế khác của cá_nhân đó ; d ) Khi doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác và cá_nhân chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế thì đồng_thời phải thực_hiện chấm_dứt hiệu_lực đối_với mã_số thuế nộp thay ; đ ) Người nộp thuế là đơn_vị chủ_quản chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế thì các đơn_vị phụ_thuộc phải bị chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế . " Như_vậy , đối_với trường_hợp doanh_nghiệp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động từ đơn_vị độc_lập sang đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác thì cần phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký thuế đúng theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời , đơn_vị phụ_thuộc sẽ được cấp mã_số thuế 13 chữ_số theo mã_số thuế của đơn_vị chủ_quản mới và phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế theo quy_định trên . Đơn_vị chủ_quản có trách_nhiệm kê_khai bổ_sung đơn_vị phụ_thuộc mới thành_lập vào bảng kê các đơn_vị phụ_thuộc . | 202,327 | |
Doanh_nghiệp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động thì cần thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế trước đó theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 39 Luật Quản_lý thuế 2019 , trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cần thực_: ... đơn_vị chủ_quản chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế thì các đơn_vị phụ_thuộc phải bị chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế. " Như_vậy, đối_với trường_hợp doanh_nghiệp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động từ đơn_vị độc_lập sang đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác thì cần phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký thuế đúng theo quy_định của pháp_luật. Đồng_thời, đơn_vị phụ_thuộc sẽ được cấp mã_số thuế 13 chữ_số theo mã_số thuế của đơn_vị chủ_quản mới và phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế theo quy_định trên. Đơn_vị chủ_quản có trách_nhiệm kê_khai bổ_sung đơn_vị phụ_thuộc mới thành_lập vào bảng kê các đơn_vị phụ_thuộc. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 39 Luật Quản_lý thuế 2019 , trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cần thực_hiện dựa trên nguyên_tắc sau : " Điều 39 . Chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế [ ... ] 3 . Nguyên_tắc chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế được quy_định như sau : a ) Mã_số thuế không được sử_dụng trong các giao_dịch kinh_tế kể từ ngày cơ_quan thuế thông_báo chấm_dứt hiệu_lực ; b ) Mã_số thuế của tổ_chức khi đã chấm_dứt hiệu_lực không được sử_dụng lại , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 40 của Luật này ; c ) Mã_số thuế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh khi chấm_dứt hiệu_lực thì mã_số thuế của người đại_diện hộ kinh_doanh không bị chấm_dứt hiệu_lực và được sử_dụng để thực_hiện nghĩa_vụ thuế khác của cá_nhân đó ; d ) Khi doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác và cá_nhân chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế thì đồng_thời phải thực_hiện chấm_dứt hiệu_lực đối_với mã_số thuế nộp thay ; đ ) Người nộp thuế là đơn_vị chủ_quản chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế thì các đơn_vị phụ_thuộc phải bị chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế . " Như_vậy , đối_với trường_hợp doanh_nghiệp chuyển_đổi mô_hình hoạt_động từ đơn_vị độc_lập sang đơn_vị phụ_thuộc của một đơn_vị chủ_quản khác thì cần phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký thuế đúng theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời , đơn_vị phụ_thuộc sẽ được cấp mã_số thuế 13 chữ_số theo mã_số thuế của đơn_vị chủ_quản mới và phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế theo quy_định trên . Đơn_vị chủ_quản có trách_nhiệm kê_khai bổ_sung đơn_vị phụ_thuộc mới thành_lập vào bảng kê các đơn_vị phụ_thuộc . | 202,328 | |
Thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo điểm e khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan, nộp hồ_sơ thuế... 3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán, báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất, lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu, vật_tư dư_thừa, phế_liệu, phế_phẩm, máy_móc, thiết_bị thuê, mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu, vật_tư, máy_móc, thiết_bị, sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại, phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ;... Vì theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định m ức | None | 1 | Căn_cứ theo điểm e khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ... 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất , lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm , máy_móc , thiết_bị thuê , mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu , vật_tư , máy_móc , thiết_bị , sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại , phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; ... Vì theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9 , 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức . Theo đó , doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức : đ ) Khi phạt tiền , mức phạt tiền cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 , Điều 15 , Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 và các khoản 1 , 3 , 4 Điều 25 Nghị_định này là mức trung_bình của khung phạt tiền được quy_định đối_với hành_vi đó . Nếu có tình tiết_giảm nhẹ , thì mỗi tình_tiết được giảm 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mỗi tình_tiết tăng nặng được tính tăng 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . ... Như_vậy , mức phạt tiền cụ_thể đối_với doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn là 2.500.000 đồng . Nếu có tình tiết_giảm nhẹ , thì mỗi tình_tiết được giảm 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt . Nếu có tình tiết tăng nặng thì mỗi tình_tiết tăng nặng được tính tăng 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Xử_phạt doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn ( Hình từ Internet ) | 202,329 | |
Thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo điểm e khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thông_báo hợp_đồng gia_công lại, phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ;... Vì theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức, mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức, trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9, 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức. Theo đó, doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP, được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 3. Mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức : đ ) Khi phạt tiền, mức phạt tiền cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7, Điều 8, Điều | None | 1 | Căn_cứ theo điểm e khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ... 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất , lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm , máy_móc , thiết_bị thuê , mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu , vật_tư , máy_móc , thiết_bị , sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại , phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; ... Vì theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9 , 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức . Theo đó , doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức : đ ) Khi phạt tiền , mức phạt tiền cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 , Điều 15 , Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 và các khoản 1 , 3 , 4 Điều 25 Nghị_định này là mức trung_bình của khung phạt tiền được quy_định đối_với hành_vi đó . Nếu có tình tiết_giảm nhẹ , thì mỗi tình_tiết được giảm 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mỗi tình_tiết tăng nặng được tính tăng 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . ... Như_vậy , mức phạt tiền cụ_thể đối_với doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn là 2.500.000 đồng . Nếu có tình tiết_giảm nhẹ , thì mỗi tình_tiết được giảm 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt . Nếu có tình tiết tăng nặng thì mỗi tình_tiết tăng nặng được tính tăng 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Xử_phạt doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn ( Hình từ Internet ) | 202,330 | |
Thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo điểm e khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức : đ ) Khi phạt tiền, mức phạt tiền cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7, Điều 8, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24 và các khoản 1, 3, 4 Điều 25 Nghị_định này là mức trung_bình của khung phạt tiền được quy_định đối_với hành_vi đó. Nếu có tình tiết_giảm nhẹ, thì mỗi tình_tiết được giảm 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mỗi tình_tiết tăng nặng được tính tăng 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt.... Như_vậy, mức phạt tiền cụ_thể đối_với doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn là 2.500.000 đồng. Nếu có tình | None | 1 | Căn_cứ theo điểm e khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ... 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất , lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm , máy_móc , thiết_bị thuê , mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu , vật_tư , máy_móc , thiết_bị , sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại , phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; ... Vì theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9 , 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức . Theo đó , doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức : đ ) Khi phạt tiền , mức phạt tiền cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 , Điều 15 , Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 và các khoản 1 , 3 , 4 Điều 25 Nghị_định này là mức trung_bình của khung phạt tiền được quy_định đối_với hành_vi đó . Nếu có tình tiết_giảm nhẹ , thì mỗi tình_tiết được giảm 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mỗi tình_tiết tăng nặng được tính tăng 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . ... Như_vậy , mức phạt tiền cụ_thể đối_với doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn là 2.500.000 đồng . Nếu có tình tiết_giảm nhẹ , thì mỗi tình_tiết được giảm 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt . Nếu có tình tiết tăng nặng thì mỗi tình_tiết tăng nặng được tính tăng 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Xử_phạt doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn ( Hình từ Internet ) | 202,331 | |
Thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì doanh_nghiệp có_thể bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo điểm e khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... quá mức tối_đa của khung tiền phạt.... Như_vậy, mức phạt tiền cụ_thể đối_với doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn là 2.500.000 đồng. Nếu có tình tiết_giảm nhẹ, thì mỗi tình_tiết được giảm 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt. Nếu có tình tiết tăng nặng thì mỗi tình_tiết tăng nặng được tính tăng 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt. Xử_phạt doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm e khoản 3 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ... 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp tờ khai hải_quan khi chưa có hàng_hoá xuất_khẩu tập_kết tại địa_điểm đã thông_báo với cơ_quan hải_quan ; b ) Không nộp báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tình_hình sử_dụng hàng_hoá miễn thuế đúng thời_hạn quy_định ; c ) Nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng mức thuế_suất 0% đối_với linh_kiện nhập_khẩu theo Chương_trình ưu_đãi thuế để sản_xuất , lắp_ráp ô_tô hoặc Chương_trình ưu_đãi thuế công_nghiệp hỗ_trợ ô_tô không đúng thời_hạn quy_định ; d ) Không xử_lý đúng thời_hạn quy_định đối_với nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm , máy_móc , thiết_bị thuê , mượn và sản_phẩm gia_công khi hợp_đồng gia_công kết_thúc hoặc hết hiệu_lực ; đ ) Thông_báo bổ_sung thông_tin không đúng thời_hạn quy_định khi có sự thay_đổi cơ_sở gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; nơi lưu_giữ nguyên_liệu , vật_tư , máy_móc , thiết_bị , sản_phẩm xuất_khẩu ; e ) Thông_báo hợp_đồng gia_công lại , phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn quy_định ; ... Vì theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định m ức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9 , 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức . Theo đó , doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức : đ ) Khi phạt tiền , mức phạt tiền cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 , Điều 15 , Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 và các khoản 1 , 3 , 4 Điều 25 Nghị_định này là mức trung_bình của khung phạt tiền được quy_định đối_với hành_vi đó . Nếu có tình tiết_giảm nhẹ , thì mỗi tình_tiết được giảm 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mỗi tình_tiết tăng nặng được tính tăng 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . ... Như_vậy , mức phạt tiền cụ_thể đối_với doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn là 2.500.000 đồng . Nếu có tình tiết_giảm nhẹ , thì mỗi tình_tiết được giảm 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt . Nếu có tình tiết tăng nặng thì mỗi tình_tiết tăng nặng được tính tăng 10% mức tiền phạt trung_bình của khung tiền phạt nhưng mức phạt tiền đối_với hành_vi đó không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Xử_phạt doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn ( Hình từ Internet ) | 202,332 | |
Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh có quyền phạt tiền doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn không ? | Theo điểm d khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 6. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Hải_quan... d ) Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu, Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thuộc Tổng_cục Hải_quan, Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có thẩm_quyền xử_phạt tiền, xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7, 8, 10, 11, 12, 13,15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 ; các khoản 1, 3, 4 Điều 25 Nghị_định này ;... Đồng_thời, tại khoản 4 Điều 29 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của hải_quan Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan, Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu, Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai | None | 1 | Theo điểm d khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 6 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Hải_quan ... d ) Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thuộc Tổng_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có thẩm_quyền xử_phạt tiền , xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , 8 , 10 , 11 , 12 , 13,15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 , 24 ; các khoản 1 , 3 , 4 Điều 25 Nghị_định này ; ... Đồng_thời , tại khoản 4 Điều 29 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của hải_quan Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng thương_mại trong việc không thực_hiện trách_nhiệm trích chuyển tiền từ tài_khoản của người nộp thuế vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với số tiền thuế nợ phải nộp của người nộp thuế theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định tại các điểm b , c , d khoản 2 Điều 138 của Luật Quản_lý thuế . Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính khác , thẩm_quyền xử_phạt của hải_quan được quy_định như sau : ... 4 . Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thuộc Tổng_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại Nghị_định này . ... Vì Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mà doanh_nghiệp thông_báo phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Như_vậy , theo quy_định trên , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn . | 202,333 | |
Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh có quyền phạt tiền doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn không ? | Theo điểm d khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu, Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng thương_mại trong việc không thực_hiện trách_nhiệm trích chuyển tiền từ tài_khoản của người nộp thuế vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với số tiền thuế nợ phải nộp của người nộp thuế theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định tại các điểm b, c, d khoản 2 Điều 138 của Luật Quản_lý thuế. Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính khác, thẩm_quyền xử_phạt của hải_quan được quy_định như sau :... 4. Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu, Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thuộc Tổng_cục Hải_quan, Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) | None | 1 | Theo điểm d khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 6 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Hải_quan ... d ) Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thuộc Tổng_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có thẩm_quyền xử_phạt tiền , xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , 8 , 10 , 11 , 12 , 13,15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 , 24 ; các khoản 1 , 3 , 4 Điều 25 Nghị_định này ; ... Đồng_thời , tại khoản 4 Điều 29 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của hải_quan Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng thương_mại trong việc không thực_hiện trách_nhiệm trích chuyển tiền từ tài_khoản của người nộp thuế vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với số tiền thuế nợ phải nộp của người nộp thuế theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định tại các điểm b , c , d khoản 2 Điều 138 của Luật Quản_lý thuế . Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính khác , thẩm_quyền xử_phạt của hải_quan được quy_định như sau : ... 4 . Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thuộc Tổng_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại Nghị_định này . ... Vì Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mà doanh_nghiệp thông_báo phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Như_vậy , theo quy_định trên , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn . | 202,334 | |
Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh có quyền phạt tiền doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn không ? | Theo điểm d khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại Nghị_định này.... Vì Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Mà doanh_nghiệp thông_báo phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Như_vậy, theo quy_định trên, Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn. | None | 1 | Theo điểm d khoản 6 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 7 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 6 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Hải_quan ... d ) Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thuộc Tổng_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có thẩm_quyền xử_phạt tiền , xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , 8 , 10 , 11 , 12 , 13,15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 , 24 ; các khoản 1 , 3 , 4 Điều 25 Nghị_định này ; ... Đồng_thời , tại khoản 4 Điều 29 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của hải_quan Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan và Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu ; trốn_thuế ; vi_phạm của ngân_hàng thương_mại trong việc không thực_hiện trách_nhiệm trích chuyển tiền từ tài_khoản của người nộp thuế vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với số tiền thuế nợ phải nộp của người nộp thuế theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định tại các điểm b , c , d khoản 2 Điều 138 của Luật Quản_lý thuế . Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính khác , thẩm_quyền xử_phạt của hải_quan được quy_định như sau : ... 4 . Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thuộc Tổng_cục Hải_quan , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân ; phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại Nghị_định này . ... Vì Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mà doanh_nghiệp thông_báo phụ_lục hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn thì bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Như_vậy , theo quy_định trên , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn . | 202,335 | |
Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh có quyền lập biên_bản xử_phạt doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 27 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính 1 . Người có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại các Điều 28 , 29 , 30 , 31 Nghị_định này khi đang thi_hành công_vụ . ... Theo đó , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn , có quyền lập biên_bản xử_phạt doanh_nghiệp này khi đang thi_hành công_vụ . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 27 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính 1 . Người có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại các Điều 28 , 29 , 30 , 31 Nghị_định này khi đang thi_hành công_vụ . ... Theo đó , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp thông_báo hợp_đồng gia_công lại không đúng thời_hạn , có quyền lập biên_bản xử_phạt doanh_nghiệp này khi đang thi_hành công_vụ . | 202,336 | |
Doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường , vị_trí độc_quyền là gì ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 24 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường như sau : ... - Doanh_nghiệp được coi là có vị_trí thống_lĩnh thị_trường nếu có sức_mạnh thị_trường đáng_kể được xác_định theo quy_định tại Điều 26 của Luật này hoặc có thị_phần từ 30% trở lên trên thị_trường liên_quan. - Nhóm doanh_nghiệp được coi là có vị_trí thống_lĩnh thị_trường nếu cùng hành_động gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh và có sức_mạnh thị_trường đáng_kể được xác_định theo quy_định tại Điều 26 của Luật này hoặc có tổng thị_phần thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Hai doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 50% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Ba doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 65% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Bốn doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 75% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Năm doanh_nghiệp trở lên có tổng thị_phần từ 85% trở lên trên thị_trường liên_quan. - Nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm doanh_nghiệp có thị_phần ít hơn 10% trên thị_trường liên_quan. ( 2 ) Căn_cứ Điều 25 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền như sau : - Doanh_nghiệp được coi là có vị_trí độc_quyền nếu không có doanh_nghiệp nào cạnh_tranh về hàng_hoá, dịch_vụ mà doanh_nghiệp | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 24 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường như sau : - Doanh_nghiệp được coi là có vị_trí thống_lĩnh thị_trường nếu có sức_mạnh thị_trường đáng_kể được xác_định theo quy_định tại Điều 26 của Luật này hoặc có thị_phần từ 30% trở lên trên thị_trường liên_quan . - Nhóm doanh_nghiệp được coi là có vị_trí thống_lĩnh thị_trường nếu cùng hành_động gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh và có sức_mạnh thị_trường đáng_kể được xác_định theo quy_định tại Điều 26 của Luật này hoặc có tổng thị_phần thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Hai doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 50% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Ba doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 65% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Bốn doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 75% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Năm doanh_nghiệp trở lên có tổng thị_phần từ 85% trở lên trên thị_trường liên_quan . - Nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm doanh_nghiệp có thị_phần ít hơn 10% trên thị_trường liên_quan . ( 2 ) Căn_cứ Điều 25 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền như sau : - Doanh_nghiệp được coi là có vị_trí độc_quyền nếu không có doanh_nghiệp nào cạnh_tranh về hàng_hoá , dịch_vụ mà doanh_nghiệp đó kinh_doanh trên thị_trường liên_quan . | 202,337 | |
Doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường , vị_trí độc_quyền là gì ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 24 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường như sau : ... Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền như sau : - Doanh_nghiệp được coi là có vị_trí độc_quyền nếu không có doanh_nghiệp nào cạnh_tranh về hàng_hoá, dịch_vụ mà doanh_nghiệp đó kinh_doanh trên thị_trường liên_quan. - Doanh_nghiệp được coi là có vị_trí thống_lĩnh thị_trường nếu có sức_mạnh thị_trường đáng_kể được xác_định theo quy_định tại Điều 26 của Luật này hoặc có thị_phần từ 30% trở lên trên thị_trường liên_quan. - Nhóm doanh_nghiệp được coi là có vị_trí thống_lĩnh thị_trường nếu cùng hành_động gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh và có sức_mạnh thị_trường đáng_kể được xác_định theo quy_định tại Điều 26 của Luật này hoặc có tổng thị_phần thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Hai doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 50% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Ba doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 65% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Bốn doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 75% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Năm doanh_nghiệp trở lên có tổng thị_phần từ 85% trở lên trên thị_trường liên_quan. - Nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm doanh_nghiệp có thị_phần ít hơn 10% trên thị_trường liên_quan. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 24 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường như sau : - Doanh_nghiệp được coi là có vị_trí thống_lĩnh thị_trường nếu có sức_mạnh thị_trường đáng_kể được xác_định theo quy_định tại Điều 26 của Luật này hoặc có thị_phần từ 30% trở lên trên thị_trường liên_quan . - Nhóm doanh_nghiệp được coi là có vị_trí thống_lĩnh thị_trường nếu cùng hành_động gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh và có sức_mạnh thị_trường đáng_kể được xác_định theo quy_định tại Điều 26 của Luật này hoặc có tổng thị_phần thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Hai doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 50% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Ba doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 65% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Bốn doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 75% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Năm doanh_nghiệp trở lên có tổng thị_phần từ 85% trở lên trên thị_trường liên_quan . - Nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm doanh_nghiệp có thị_phần ít hơn 10% trên thị_trường liên_quan . ( 2 ) Căn_cứ Điều 25 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền như sau : - Doanh_nghiệp được coi là có vị_trí độc_quyền nếu không có doanh_nghiệp nào cạnh_tranh về hàng_hoá , dịch_vụ mà doanh_nghiệp đó kinh_doanh trên thị_trường liên_quan . | 202,338 | |
Doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường , vị_trí độc_quyền là gì ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 24 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường như sau : ... 85% trở lên trên thị_trường liên_quan. - Nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm doanh_nghiệp có thị_phần ít hơn 10% trên thị_trường liên_quan. ( 2 ) Căn_cứ Điều 25 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền như sau : - Doanh_nghiệp được coi là có vị_trí độc_quyền nếu không có doanh_nghiệp nào cạnh_tranh về hàng_hoá, dịch_vụ mà doanh_nghiệp đó kinh_doanh trên thị_trường liên_quan. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 24 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường như sau : - Doanh_nghiệp được coi là có vị_trí thống_lĩnh thị_trường nếu có sức_mạnh thị_trường đáng_kể được xác_định theo quy_định tại Điều 26 của Luật này hoặc có thị_phần từ 30% trở lên trên thị_trường liên_quan . - Nhóm doanh_nghiệp được coi là có vị_trí thống_lĩnh thị_trường nếu cùng hành_động gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh và có sức_mạnh thị_trường đáng_kể được xác_định theo quy_định tại Điều 26 của Luật này hoặc có tổng thị_phần thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Hai doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 50% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Ba doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 65% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Bốn doanh_nghiệp có tổng thị_phần từ 75% trở lên trên thị_trường liên_quan ; + Năm doanh_nghiệp trở lên có tổng thị_phần từ 85% trở lên trên thị_trường liên_quan . - Nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm doanh_nghiệp có thị_phần ít hơn 10% trên thị_trường liên_quan . ( 2 ) Căn_cứ Điều 25 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền như sau : - Doanh_nghiệp được coi là có vị_trí độc_quyền nếu không có doanh_nghiệp nào cạnh_tranh về hàng_hoá , dịch_vụ mà doanh_nghiệp đó kinh_doanh trên thị_trường liên_quan . | 202,339 | |
Hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường , lạm_dụng vị_trí độc quyền bị cấm là gì ? | Căn_cứ Điều 27 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường , lạm_dụng vị_trí độc_quyền bị cấm như sau : ... - Doanh_nghiệp, nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường thực_hiện hành_vi sau đây : + Bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh ; + Áp_đặt giá mua, giá bán hàng_hoá, dịch_vụ bất_hợp_lý hoặc ấn_định giá bán lại tối_thiểu gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Hạn_chế sản_xuất, phân_phối hàng_hoá, dịch_vụ, giới_hạn thị_trường, cản_trở sự phát_triển kỹ_thuật, công_nghệ gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Áp_dụng điều_kiện thương_mại khác nhau trong các giao_dịch tương_tự dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia, mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Áp_đặt điều_kiện cho doanh_nghiệp khác trong ký_kết hợp_đồng mua, bán hàng_hoá, dịch_vụ hoặc yêu_cầu doanh_nghiệp khác, khách_hàng chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia, mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Ngăn_cản việc tham_gia hoặc mở_rộng thị_trường của doanh_nghiệp khác ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường bị cấm theo quy_định của luật khác. - Doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường , lạm_dụng vị_trí độc_quyền bị cấm như sau : - Doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường thực_hiện hành_vi sau đây : + Bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh ; + Áp_đặt giá mua , giá bán hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý hoặc ấn_định giá bán lại tối_thiểu gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Hạn_chế sản_xuất , phân_phối hàng_hoá , dịch_vụ , giới_hạn thị_trường , cản_trở sự phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Áp_dụng điều_kiện thương_mại khác nhau trong các giao_dịch tương_tự dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia , mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Áp_đặt điều_kiện cho doanh_nghiệp khác trong ký_kết hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ hoặc yêu_cầu doanh_nghiệp khác , khách_hàng chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia , mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Ngăn_cản việc tham_gia hoặc mở_rộng thị_trường của doanh_nghiệp khác ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường bị cấm theo quy_định của luật khác . - Doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền thực_hiện hành_vi sau đây : + Hành_vi quy_định tại các điểm b , c , d , đ và e khoản 1 Điều này ; + Áp_đặt điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng ; + Lợi_dụng vị_trí độc_quyền để đơn_phương thay_đổi hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng đã giao_kết mà không có lý_do chính_đáng ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền bị cấm theo quy_định của luật khác . Như_vậy , từ những căn_cứ trên có_thể nhận_định hai hành_vi bao_gồm : Bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh và hành_vi áp_đặt các điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng đã vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh căn_cứ điểm a khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Cạnh_tranh 2018 . | 202,340 | |
Hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường , lạm_dụng vị_trí độc quyền bị cấm là gì ? | Căn_cứ Điều 27 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường , lạm_dụng vị_trí độc_quyền bị cấm như sau : ... loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Ngăn_cản việc tham_gia hoặc mở_rộng thị_trường của doanh_nghiệp khác ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường bị cấm theo quy_định của luật khác. - Doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền thực_hiện hành_vi sau đây : + Hành_vi quy_định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều này ; + Áp_đặt điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng ; + Lợi_dụng vị_trí độc_quyền để đơn_phương thay_đổi hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng đã giao_kết mà không có lý_do chính_đáng ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền bị cấm theo quy_định của luật khác. Như_vậy, từ những căn_cứ trên có_thể nhận_định hai hành_vi bao_gồm : Bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh và hành_vi áp_đặt các điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng đã vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh căn_cứ điểm a khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Cạnh_tranh 2018. | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường , lạm_dụng vị_trí độc_quyền bị cấm như sau : - Doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường thực_hiện hành_vi sau đây : + Bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh ; + Áp_đặt giá mua , giá bán hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý hoặc ấn_định giá bán lại tối_thiểu gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Hạn_chế sản_xuất , phân_phối hàng_hoá , dịch_vụ , giới_hạn thị_trường , cản_trở sự phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Áp_dụng điều_kiện thương_mại khác nhau trong các giao_dịch tương_tự dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia , mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Áp_đặt điều_kiện cho doanh_nghiệp khác trong ký_kết hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ hoặc yêu_cầu doanh_nghiệp khác , khách_hàng chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia , mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Ngăn_cản việc tham_gia hoặc mở_rộng thị_trường của doanh_nghiệp khác ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường bị cấm theo quy_định của luật khác . - Doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền thực_hiện hành_vi sau đây : + Hành_vi quy_định tại các điểm b , c , d , đ và e khoản 1 Điều này ; + Áp_đặt điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng ; + Lợi_dụng vị_trí độc_quyền để đơn_phương thay_đổi hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng đã giao_kết mà không có lý_do chính_đáng ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền bị cấm theo quy_định của luật khác . Như_vậy , từ những căn_cứ trên có_thể nhận_định hai hành_vi bao_gồm : Bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh và hành_vi áp_đặt các điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng đã vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh căn_cứ điểm a khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Cạnh_tranh 2018 . | 202,341 | |
Xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường như sau : ... - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí thống lĩnh thị_trường hoặc từng doanh_nghiệp thuộc nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh ; + Áp_đặt giá mua, giá bán hàng_hoá, dịch_vụ bất_hợp_lý hoặc ấn_định giá bán lại tối_thiểu gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Hạn_chế sản_xuất, phân_phối hàng_hoá, dịch_vụ, giới_hạn thị_trường, cản_trở sự phát_triển kỹ_thuật, công_nghệ gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Áp_dụng điều_kiện thương_mại khác nhau trong các giao_dịch tương_tự dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia, mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Áp_đặt điều_kiện cho doanh_nghiệp khác trong ký_kết hợp_đồng mua, bán hàng_hoá, dịch_vụ hoặc yêu_cầu doanh_nghiệp khác, khách_hàng chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp đồng dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường như sau : - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí thống lĩnh thị_trường hoặc từng doanh_nghiệp thuộc nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh ; + Áp_đặt giá mua , giá bán hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý hoặc ấn_định giá bán lại tối_thiểu gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Hạn_chế sản_xuất , phân_phối hàng_hoá , dịch_vụ , giới_hạn thị_trường , cản_trở sự phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Áp_dụng điều_kiện thương_mại khác nhau trong các giao_dịch tương_tự dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia , mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Áp_đặt điều_kiện cho doanh_nghiệp khác trong ký_kết hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ hoặc yêu_cầu doanh_nghiệp khác , khách_hàng chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp đồng dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia , mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Ngăn_cản việc tham_gia hoặc mở_rộng thị_trường của doanh_nghiệp khác ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường bị cấm theo quy_định của luật khác . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; + Buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường . Như_vậy đối_với hành_vi bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với thức phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí thống lĩnh thị_trường hoặc từng doanh_nghiệp thuộc nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường . Bị xử_phạt bổ_sung bằng cách bị tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . Doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp còn buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh và cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường . | 202,342 | |
Xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường như sau : ... , bán hàng_hoá, dịch_vụ hoặc yêu_cầu doanh_nghiệp khác, khách_hàng chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp đồng dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia, mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Ngăn_cản việc tham_gia hoặc mở_rộng thị_trường của doanh_nghiệp khác ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường bị cấm theo quy_định của luật khác. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng, thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; + Buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường. Như_vậy đối_với hành_vi bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với thức phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí thống lĩnh thị_trường hoặc từng doanh_nghiệp thuộc nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường. Bị xử_phạt bổ_sung bằng cách bị | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường như sau : - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí thống lĩnh thị_trường hoặc từng doanh_nghiệp thuộc nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh ; + Áp_đặt giá mua , giá bán hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý hoặc ấn_định giá bán lại tối_thiểu gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Hạn_chế sản_xuất , phân_phối hàng_hoá , dịch_vụ , giới_hạn thị_trường , cản_trở sự phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Áp_dụng điều_kiện thương_mại khác nhau trong các giao_dịch tương_tự dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia , mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Áp_đặt điều_kiện cho doanh_nghiệp khác trong ký_kết hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ hoặc yêu_cầu doanh_nghiệp khác , khách_hàng chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp đồng dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia , mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Ngăn_cản việc tham_gia hoặc mở_rộng thị_trường của doanh_nghiệp khác ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường bị cấm theo quy_định của luật khác . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; + Buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường . Như_vậy đối_với hành_vi bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với thức phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí thống lĩnh thị_trường hoặc từng doanh_nghiệp thuộc nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường . Bị xử_phạt bổ_sung bằng cách bị tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . Doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp còn buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh và cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường . | 202,343 | |
Xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường như sau : ... kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí thống lĩnh thị_trường hoặc từng doanh_nghiệp thuộc nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường. Bị xử_phạt bổ_sung bằng cách bị tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm. Doanh_nghiệp, nhóm doanh_nghiệp còn buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng, thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh và cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường như sau : - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí thống lĩnh thị_trường hoặc từng doanh_nghiệp thuộc nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh ; + Áp_đặt giá mua , giá bán hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý hoặc ấn_định giá bán lại tối_thiểu gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Hạn_chế sản_xuất , phân_phối hàng_hoá , dịch_vụ , giới_hạn thị_trường , cản_trở sự phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ gây ra hoặc có khả_năng gây ra thiệt_hại cho khách_hàng ; + Áp_dụng điều_kiện thương_mại khác nhau trong các giao_dịch tương_tự dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia , mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Áp_đặt điều_kiện cho doanh_nghiệp khác trong ký_kết hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ hoặc yêu_cầu doanh_nghiệp khác , khách_hàng chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp đồng dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến ngăn_cản doanh_nghiệp khác tham_gia , mở_rộng thị_trường hoặc loại_bỏ doanh_nghiệp khác ; + Ngăn_cản việc tham_gia hoặc mở_rộng thị_trường của doanh_nghiệp khác ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường bị cấm theo quy_định của luật khác . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; + Buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường . Như_vậy đối_với hành_vi bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ dưới giá_thành toàn_bộ dẫn đến hoặc có khả_năng dẫn đến loại_bỏ đối_thủ cạnh_tranh sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với thức phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí thống lĩnh thị_trường hoặc từng doanh_nghiệp thuộc nhóm doanh_nghiệp có vị_trí thống_lĩnh thị_trường . Bị xử_phạt bổ_sung bằng cách bị tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . Doanh_nghiệp , nhóm doanh_nghiệp còn buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh và cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường . | 202,344 | |
Xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền như sau : ... - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền đối_với một trong các hành_vi lạm_dụng sau đây : + Các hành_vi quy_định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 8 của Nghị_định này ; + Áp_đặt các điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng ; + Lợi_dụng vị_trí độc_quyền để đơn_phương thay_đổi hoặc huỷ_bỏ hợp đồng đã giao_kết mà không có lý_do chính_đáng ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền bị cấm theo quy_định của luật khác. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí độc_quyền ; + Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng, thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; + Buộc khôi_phục các điều_kiện phát_triển kỹ_thuật, công_nghệ mà doanh_nghiệp đã cản_trở ; + Buộc loại_bỏ các điều_kiện bất_lợi đã áp_đặt cho khách_hàng ; + Buộc khôi_phục lại các điều_khoản hợp đồng, hợp đồng đã thay_đổi hoặc huỷ_bỏ | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền như sau : - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền đối_với một trong các hành_vi lạm_dụng sau đây : + Các hành_vi quy_định tại các điểm b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 8 của Nghị_định này ; + Áp_đặt các điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng ; + Lợi_dụng vị_trí độc_quyền để đơn_phương thay_đổi hoặc huỷ_bỏ hợp đồng đã giao_kết mà không có lý_do chính_đáng ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền bị cấm theo quy_định của luật khác . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí độc_quyền ; + Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; + Buộc khôi_phục các điều_kiện phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ mà doanh_nghiệp đã cản_trở ; + Buộc loại_bỏ các điều_kiện bất_lợi đã áp_đặt cho khách_hàng ; + Buộc khôi_phục lại các điều_khoản hợp đồng , hợp đồng đã thay_đổi hoặc huỷ_bỏ mà không có lý_do chính_đáng . Như_vậy đối_với hành_vi áp_đặt các điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với thức phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền . Bị xử_phạt bổ_sung bằng cách bị tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . Doanh_nghiệp còn bị buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí độc_quyền ; Loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; Khôi_phục các điều_kiện phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ mà doanh_nghiệp đã cản_trở ; Loại_bỏ các điều_kiện bất_lợi đã áp_đặt cho khách_hàng ; Khôi_phục lại các điều_khoản hợp đồng , hợp đồng đã thay_đổi hoặc huỷ_bỏ mà không có lý_do chính_đáng . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường , lạm_dụng vị_trí độc_quyền và quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính mà bạn quan_tâm . | 202,345 | |
Xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền như sau : ... cản_trở ; + Buộc loại_bỏ các điều_kiện bất_lợi đã áp_đặt cho khách_hàng ; + Buộc khôi_phục lại các điều_khoản hợp đồng, hợp đồng đã thay_đổi hoặc huỷ_bỏ mà không có lý_do chính_đáng. Như_vậy đối_với hành_vi áp_đặt các điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với thức phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền. Bị xử_phạt bổ_sung bằng cách bị tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm. Doanh_nghiệp còn bị buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí độc_quyền ; Loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng, thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; Khôi_phục các điều_kiện phát_triển kỹ_thuật, công_nghệ mà doanh_nghiệp đã cản_trở ; Loại_bỏ các điều_kiện bất_lợi đã áp_đặt cho khách_hàng ; Khôi_phục lại các điều_khoản hợp đồng, hợp đồng đã thay_đổi hoặc huỷ_bỏ mà không có lý_do chính_đáng. Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường, lạm_dụng vị_trí độc_quyền và quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính mà bạn quan_tâm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền như sau : - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền đối_với một trong các hành_vi lạm_dụng sau đây : + Các hành_vi quy_định tại các điểm b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 8 của Nghị_định này ; + Áp_đặt các điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng ; + Lợi_dụng vị_trí độc_quyền để đơn_phương thay_đổi hoặc huỷ_bỏ hợp đồng đã giao_kết mà không có lý_do chính_đáng ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền bị cấm theo quy_định của luật khác . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí độc_quyền ; + Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; + Buộc khôi_phục các điều_kiện phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ mà doanh_nghiệp đã cản_trở ; + Buộc loại_bỏ các điều_kiện bất_lợi đã áp_đặt cho khách_hàng ; + Buộc khôi_phục lại các điều_khoản hợp đồng , hợp đồng đã thay_đổi hoặc huỷ_bỏ mà không có lý_do chính_đáng . Như_vậy đối_với hành_vi áp_đặt các điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với thức phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền . Bị xử_phạt bổ_sung bằng cách bị tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . Doanh_nghiệp còn bị buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí độc_quyền ; Loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; Khôi_phục các điều_kiện phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ mà doanh_nghiệp đã cản_trở ; Loại_bỏ các điều_kiện bất_lợi đã áp_đặt cho khách_hàng ; Khôi_phục lại các điều_khoản hợp đồng , hợp đồng đã thay_đổi hoặc huỷ_bỏ mà không có lý_do chính_đáng . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường , lạm_dụng vị_trí độc_quyền và quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính mà bạn quan_tâm . | 202,346 | |
Xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền như sau : ... lý_do chính_đáng. Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường, lạm_dụng vị_trí độc_quyền và quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính mà bạn quan_tâm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền như sau : - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền đối_với một trong các hành_vi lạm_dụng sau đây : + Các hành_vi quy_định tại các điểm b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 8 của Nghị_định này ; + Áp_đặt các điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng ; + Lợi_dụng vị_trí độc_quyền để đơn_phương thay_đổi hoặc huỷ_bỏ hợp đồng đã giao_kết mà không có lý_do chính_đáng ; + Hành_vi lạm_dụng vị_trí độc_quyền bị cấm theo quy_định của luật khác . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí độc_quyền ; + Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; + Buộc khôi_phục các điều_kiện phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ mà doanh_nghiệp đã cản_trở ; + Buộc loại_bỏ các điều_kiện bất_lợi đã áp_đặt cho khách_hàng ; + Buộc khôi_phục lại các điều_khoản hợp đồng , hợp đồng đã thay_đổi hoặc huỷ_bỏ mà không có lý_do chính_đáng . Như_vậy đối_với hành_vi áp_đặt các điều_kiện bất_lợi cho khách_hàng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với thức phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của doanh_nghiệp có vị_trí độc_quyền . Bị xử_phạt bổ_sung bằng cách bị tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm . Doanh_nghiệp còn bị buộc cơ_cấu lại doanh_nghiệp lạm_dụng vị_trí độc_quyền ; Loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh ; Khôi_phục các điều_kiện phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ mà doanh_nghiệp đã cản_trở ; Loại_bỏ các điều_kiện bất_lợi đã áp_đặt cho khách_hàng ; Khôi_phục lại các điều_khoản hợp đồng , hợp đồng đã thay_đổi hoặc huỷ_bỏ mà không có lý_do chính_đáng . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung lạm_dụng vị_trí thống_lĩnh thị_trường , lạm_dụng vị_trí độc_quyền và quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính mà bạn quan_tâm . | 202,347 | |
Tranh_chấp hàng_hải được hiểu như_thế_nào ? | Theo Điều 337 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... Tranh_chấp hàng_hải Tranh_chấp hàng_hải là các tranh_chấp phát_sinh liên_quan đến hoạt_động hàng_hải . Theo đó , tranh_chấp hàng_hải là các tranh_chấp phát_sinh liên_quan đến hoạt_động hàng_hải . | None | 1 | Theo Điều 337 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Tranh_chấp hàng_hải Tranh_chấp hàng_hải là các tranh_chấp phát_sinh liên_quan đến hoạt_động hàng_hải . Theo đó , tranh_chấp hàng_hải là các tranh_chấp phát_sinh liên_quan đến hoạt_động hàng_hải . | 202,348 | |
Giải_quyết tranh_chấp hàng_hải được xác_định dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 338 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định cụ_thể : ... Nguyên_tắc giải_quyết tranh_chấp hàng_hải 1 . Các bên liên_quan có_thể giải_quyết tranh_chấp hàng_hải bằng thương_lượng , thoả_thuận hoặc khởi_kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án có thẩm_quyền . 2 . Tranh_chấp hàng_hải được Trọng_tài hoặc Toà_án giải_quyết theo thẩm_quyền , thủ_tục do pháp_luật quy_định . Như_vậy , giải_quyết tranh_chấp hàng_hải được xác_định dựa trên những nguyên_tắc sau : - Các bên liên_quan có_thể giải_quyết tranh_chấp hàng_hải bằng thương_lượng , thoả_thuận hoặc khởi_kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án có thẩm_quyền . - Tranh_chấp hàng_hải được Trọng_tài hoặc Toà_án giải_quyết theo thẩm_quyền , thủ_tục do pháp_luật quy_định . Tranh_chấp hàng_hải ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 338 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định cụ_thể : Nguyên_tắc giải_quyết tranh_chấp hàng_hải 1 . Các bên liên_quan có_thể giải_quyết tranh_chấp hàng_hải bằng thương_lượng , thoả_thuận hoặc khởi_kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án có thẩm_quyền . 2 . Tranh_chấp hàng_hải được Trọng_tài hoặc Toà_án giải_quyết theo thẩm_quyền , thủ_tục do pháp_luật quy_định . Như_vậy , giải_quyết tranh_chấp hàng_hải được xác_định dựa trên những nguyên_tắc sau : - Các bên liên_quan có_thể giải_quyết tranh_chấp hàng_hải bằng thương_lượng , thoả_thuận hoặc khởi_kiện tại Trọng_tài hoặc Toà_án có thẩm_quyền . - Tranh_chấp hàng_hải được Trọng_tài hoặc Toà_án giải_quyết theo thẩm_quyền , thủ_tục do pháp_luật quy_định . Tranh_chấp hàng_hải ( Hình từ Internet ) | 202,349 | |
Giải_quyết tranh_chấp hàng_hải có ít_nhất một bên là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 339 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định cụ_thể : ... Giải_quyết tranh_chấp hàng_hải có ít_nhất một bên là tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài 1. Trường_hợp hợp_đồng có ít_nhất một bên là tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thì các bên tham_gia hợp_đồng có_thể thoả_thuận đưa tranh_chấp ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc Toà_án ở nước_ngoài. 2. Trường_hợp các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải đều là tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài và có thoả_thuận bằng văn_bản giải_quyết tranh_chấp bằng Trọng_tài Việt_Nam thì Trọng_tài Việt_Nam có quyền giải_quyết đối_với tranh_chấp hàng_hải đó, ngay cả khi nơi xảy ra tranh_chấp ngoài lãnh_thổ Việt_Nam. 3. Tranh_chấp hàng_hải quy_định tại khoản 2 Điều này cũng có_thể được giải_quyết tại Toà_án Việt_Nam nếu căn_cứ xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ giữa các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải theo pháp_luật Việt_Nam hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở Việt_Nam. Như_vậy, g iải quyết tranh_chấp hàng_hải có ít_nhất một bên là tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được pháp_luật quy_định như sau : - Trường_hợp hợp_đồng có ít_nhất một bên là tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thì các bên tham_gia hợp_đồng có_thể thoả_thuận đưa tranh_chấp ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc Toà_án ở nước_ngoài. - Trường_hợp các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải đều là tổ_chức, cá_nhân | None | 1 | Tại Điều 339 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định cụ_thể : Giải_quyết tranh_chấp hàng_hải có ít_nhất một bên là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Trường_hợp hợp_đồng có ít_nhất một bên là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì các bên tham_gia hợp_đồng có_thể thoả_thuận đưa tranh_chấp ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc Toà_án ở nước_ngoài . 2 . Trường_hợp các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải đều là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và có thoả_thuận bằng văn_bản giải_quyết tranh_chấp bằng Trọng_tài Việt_Nam thì Trọng_tài Việt_Nam có quyền giải_quyết đối_với tranh_chấp hàng_hải đó , ngay cả khi nơi xảy ra tranh_chấp ngoài lãnh_thổ Việt_Nam . 3 . Tranh_chấp hàng_hải quy_định tại khoản 2 Điều này cũng có_thể được giải_quyết tại Toà_án Việt_Nam nếu căn_cứ xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ giữa các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải theo pháp_luật Việt_Nam hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở Việt_Nam . Như_vậy , g iải quyết tranh_chấp hàng_hải có ít_nhất một bên là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được pháp_luật quy_định như sau : - Trường_hợp hợp_đồng có ít_nhất một bên là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì các bên tham_gia hợp_đồng có_thể thoả_thuận đưa tranh_chấp ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc Toà_án ở nước_ngoài . - Trường_hợp các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải đều là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và có thoả_thuận bằng văn_bản giải_quyết tranh_chấp bằng Trọng_tài Việt_Nam thì Trọng_tài Việt_Nam có quyền giải_quyết đối_với tranh_chấp hàng_hải đó , ngay cả khi nơi xảy ra tranh_chấp ngoài lãnh_thổ Việt_Nam . - Tranh_chấp hàng_hải quy_định tại khoản 2 Điều này cũng có_thể được giải_quyết tại Toà_án Việt_Nam nếu căn_cứ xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ giữa các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải theo pháp_luật Việt_Nam hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở Việt_Nam . | 202,350 | |
Giải_quyết tranh_chấp hàng_hải có ít_nhất một bên là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 339 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định cụ_thể : ... nước_ngoài thì các bên tham_gia hợp_đồng có_thể thoả_thuận đưa tranh_chấp ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc Toà_án ở nước_ngoài. - Trường_hợp các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải đều là tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài và có thoả_thuận bằng văn_bản giải_quyết tranh_chấp bằng Trọng_tài Việt_Nam thì Trọng_tài Việt_Nam có quyền giải_quyết đối_với tranh_chấp hàng_hải đó, ngay cả khi nơi xảy ra tranh_chấp ngoài lãnh_thổ Việt_Nam. - Tranh_chấp hàng_hải quy_định tại khoản 2 Điều này cũng có_thể được giải_quyết tại Toà_án Việt_Nam nếu căn_cứ xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ giữa các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải theo pháp_luật Việt_Nam hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở Việt_Nam. | None | 1 | Tại Điều 339 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định cụ_thể : Giải_quyết tranh_chấp hàng_hải có ít_nhất một bên là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Trường_hợp hợp_đồng có ít_nhất một bên là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì các bên tham_gia hợp_đồng có_thể thoả_thuận đưa tranh_chấp ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc Toà_án ở nước_ngoài . 2 . Trường_hợp các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải đều là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và có thoả_thuận bằng văn_bản giải_quyết tranh_chấp bằng Trọng_tài Việt_Nam thì Trọng_tài Việt_Nam có quyền giải_quyết đối_với tranh_chấp hàng_hải đó , ngay cả khi nơi xảy ra tranh_chấp ngoài lãnh_thổ Việt_Nam . 3 . Tranh_chấp hàng_hải quy_định tại khoản 2 Điều này cũng có_thể được giải_quyết tại Toà_án Việt_Nam nếu căn_cứ xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ giữa các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải theo pháp_luật Việt_Nam hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở Việt_Nam . Như_vậy , g iải quyết tranh_chấp hàng_hải có ít_nhất một bên là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được pháp_luật quy_định như sau : - Trường_hợp hợp_đồng có ít_nhất một bên là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì các bên tham_gia hợp_đồng có_thể thoả_thuận đưa tranh_chấp ra giải_quyết tại Trọng_tài hoặc Toà_án ở nước_ngoài . - Trường_hợp các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải đều là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và có thoả_thuận bằng văn_bản giải_quyết tranh_chấp bằng Trọng_tài Việt_Nam thì Trọng_tài Việt_Nam có quyền giải_quyết đối_với tranh_chấp hàng_hải đó , ngay cả khi nơi xảy ra tranh_chấp ngoài lãnh_thổ Việt_Nam . - Tranh_chấp hàng_hải quy_định tại khoản 2 Điều này cũng có_thể được giải_quyết tại Toà_án Việt_Nam nếu căn_cứ xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ giữa các bên liên_quan đến tranh_chấp hàng_hải theo pháp_luật Việt_Nam hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở Việt_Nam . | 202,351 | |
Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_hải gồm những hành_vi nào ? | Theo Điều 12 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạc: ... Theo Điều 12 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định như sau : - Gây phương_hại hoặc đe_doạ gây phương_hại đến chủ_quyền và an_ninh quốc_gia. - Vận_chuyển người, hàng_hoá, hành_lý, vũ_khí, chất phóng_xạ, chất phế_thải độc_hại, chất ma_tuý trái với quy_định của pháp_luật. - Cố_ý tạo chướng_ngại_vật gây nguy_hiểm hoặc làm cản_trở giao_thông hàng_hải. - Sử_dụng, khai_thác tàu_biển không đăng_ký, đăng_kiểm hoặc quá hạn đăng_ký, đăng_kiểm ; giả_mạo đăng_ký, đăng_kiểm. - Từ_chối tham_gia tìm_kiếm, cứu nạn trên biển trong trường_hợp điều_kiện thực_tế cho_phép. - Gây ô_nhiễm môi_trường. - Xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm người trên tàu_biển ; chiếm_đoạt, cố_ý làm hư_hỏng hoặc huỷ_hoại tài_sản trên tàu_biển ; bỏ trốn sau khi gây tai_nạn. - Gây mất trật_tự công_cộng, cản_trở hoặc chống lại việc thực_hiện nhiệm_vụ của người thi_hành công_vụ trên tàu_biển và tại cảng biển. - Phá_huỷ, làm hư_hỏng, tháo_gỡ, trộm_cắp cấu_kiện, phụ_kiện, vật_tư, vật_liệu xây_dựng và | None | 1 | Theo Điều 12 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định như sau : - Gây phương_hại hoặc đe_doạ gây phương_hại đến chủ_quyền và an_ninh quốc_gia . - Vận_chuyển người , hàng_hoá , hành_lý , vũ_khí , chất phóng_xạ , chất phế_thải độc_hại , chất ma_tuý trái với quy_định của pháp_luật . - Cố_ý tạo chướng_ngại_vật gây nguy_hiểm hoặc làm cản_trở giao_thông hàng_hải . - Sử_dụng , khai_thác tàu_biển không đăng_ký , đăng_kiểm hoặc quá hạn đăng_ký , đăng_kiểm ; giả_mạo đăng_ký , đăng_kiểm . - Từ_chối tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn trên biển trong trường_hợp điều_kiện thực_tế cho_phép . - Gây ô_nhiễm môi_trường . - Xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm người trên tàu_biển ; chiếm_đoạt , cố_ý làm hư_hỏng hoặc huỷ_hoại tài_sản trên tàu_biển ; bỏ trốn sau khi gây tai_nạn . - Gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở hoặc chống lại việc thực_hiện nhiệm_vụ của người thi_hành công_vụ trên tàu_biển và tại cảng biển . - Phá_huỷ , làm hư_hỏng , tháo_gỡ , trộm_cắp cấu_kiện , phụ_kiện , vật_tư , vật_liệu xây_dựng và các thiết_bị của công_trình hàng_hải . - Làm hư_hỏng , phá_huỷ , tự_ý di_chuyển hoặc làm giảm hiệu_lực của báo_hiệu hàng_hải . - Nổ_mìn hoặc các vật_liệu nổ khác trong phạm_vi cảng biển , vùng nước cảng biển , luồng hàng_hải khi chưa được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Xây_dựng và khai_thác trái_phép các công_trình cảng biển , công_trình khác trong phạm_vi quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng biển , quy_hoạch chi_tiết nhóm cảng biển , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước , quy_hoạch chi_tiết phát_triển vùng_đất , vùng nước cảng biển , quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng cạn và các quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , trong luồng hàng_hải và phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải . - Xây_dựng công_trình làm giảm hoặc mất tác_dụng của công_trình hàng_hải . - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái quy_định về quản_lý hàng_hải ; dung_túng , bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về hàng_hải . | 202,352 | |
Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_hải gồm những hành_vi nào ? | Theo Điều 12 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạc: ... nhiệm_vụ của người thi_hành công_vụ trên tàu_biển và tại cảng biển. - Phá_huỷ, làm hư_hỏng, tháo_gỡ, trộm_cắp cấu_kiện, phụ_kiện, vật_tư, vật_liệu xây_dựng và các thiết_bị của công_trình hàng_hải. - Làm hư_hỏng, phá_huỷ, tự_ý di_chuyển hoặc làm giảm hiệu_lực của báo_hiệu hàng_hải. - Nổ_mìn hoặc các vật_liệu nổ khác trong phạm_vi cảng biển, vùng nước cảng biển, luồng hàng_hải khi chưa được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Xây_dựng và khai_thác trái_phép các công_trình cảng biển, công_trình khác trong phạm_vi quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng biển, quy_hoạch chi_tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu_cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, quy_hoạch chi_tiết phát_triển vùng_đất, vùng nước cảng biển, quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng cạn và các quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch, trong luồng hàng_hải và phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải. - Xây_dựng công_trình làm giảm hoặc mất tác_dụng của công_trình hàng_hải. - Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn làm trái quy_định về quản_lý hàng_hải ; dung_túng, bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về hàng_hải. | None | 1 | Theo Điều 12 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định như sau : - Gây phương_hại hoặc đe_doạ gây phương_hại đến chủ_quyền và an_ninh quốc_gia . - Vận_chuyển người , hàng_hoá , hành_lý , vũ_khí , chất phóng_xạ , chất phế_thải độc_hại , chất ma_tuý trái với quy_định của pháp_luật . - Cố_ý tạo chướng_ngại_vật gây nguy_hiểm hoặc làm cản_trở giao_thông hàng_hải . - Sử_dụng , khai_thác tàu_biển không đăng_ký , đăng_kiểm hoặc quá hạn đăng_ký , đăng_kiểm ; giả_mạo đăng_ký , đăng_kiểm . - Từ_chối tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn trên biển trong trường_hợp điều_kiện thực_tế cho_phép . - Gây ô_nhiễm môi_trường . - Xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm người trên tàu_biển ; chiếm_đoạt , cố_ý làm hư_hỏng hoặc huỷ_hoại tài_sản trên tàu_biển ; bỏ trốn sau khi gây tai_nạn . - Gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở hoặc chống lại việc thực_hiện nhiệm_vụ của người thi_hành công_vụ trên tàu_biển và tại cảng biển . - Phá_huỷ , làm hư_hỏng , tháo_gỡ , trộm_cắp cấu_kiện , phụ_kiện , vật_tư , vật_liệu xây_dựng và các thiết_bị của công_trình hàng_hải . - Làm hư_hỏng , phá_huỷ , tự_ý di_chuyển hoặc làm giảm hiệu_lực của báo_hiệu hàng_hải . - Nổ_mìn hoặc các vật_liệu nổ khác trong phạm_vi cảng biển , vùng nước cảng biển , luồng hàng_hải khi chưa được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Xây_dựng và khai_thác trái_phép các công_trình cảng biển , công_trình khác trong phạm_vi quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng biển , quy_hoạch chi_tiết nhóm cảng biển , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước , quy_hoạch chi_tiết phát_triển vùng_đất , vùng nước cảng biển , quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng cạn và các quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , trong luồng hàng_hải và phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải . - Xây_dựng công_trình làm giảm hoặc mất tác_dụng của công_trình hàng_hải . - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái quy_định về quản_lý hàng_hải ; dung_túng , bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về hàng_hải . | 202,353 | |
Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_hải gồm những hành_vi nào ? | Theo Điều 12 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạc: ... hoặc mất tác_dụng của công_trình hàng_hải. - Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn làm trái quy_định về quản_lý hàng_hải ; dung_túng, bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về hàng_hải. | None | 1 | Theo Điều 12 Bộ_luật hàng_hải Việt_Nam 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định như sau : - Gây phương_hại hoặc đe_doạ gây phương_hại đến chủ_quyền và an_ninh quốc_gia . - Vận_chuyển người , hàng_hoá , hành_lý , vũ_khí , chất phóng_xạ , chất phế_thải độc_hại , chất ma_tuý trái với quy_định của pháp_luật . - Cố_ý tạo chướng_ngại_vật gây nguy_hiểm hoặc làm cản_trở giao_thông hàng_hải . - Sử_dụng , khai_thác tàu_biển không đăng_ký , đăng_kiểm hoặc quá hạn đăng_ký , đăng_kiểm ; giả_mạo đăng_ký , đăng_kiểm . - Từ_chối tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn trên biển trong trường_hợp điều_kiện thực_tế cho_phép . - Gây ô_nhiễm môi_trường . - Xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm người trên tàu_biển ; chiếm_đoạt , cố_ý làm hư_hỏng hoặc huỷ_hoại tài_sản trên tàu_biển ; bỏ trốn sau khi gây tai_nạn . - Gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở hoặc chống lại việc thực_hiện nhiệm_vụ của người thi_hành công_vụ trên tàu_biển và tại cảng biển . - Phá_huỷ , làm hư_hỏng , tháo_gỡ , trộm_cắp cấu_kiện , phụ_kiện , vật_tư , vật_liệu xây_dựng và các thiết_bị của công_trình hàng_hải . - Làm hư_hỏng , phá_huỷ , tự_ý di_chuyển hoặc làm giảm hiệu_lực của báo_hiệu hàng_hải . - Nổ_mìn hoặc các vật_liệu nổ khác trong phạm_vi cảng biển , vùng nước cảng biển , luồng hàng_hải khi chưa được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Xây_dựng và khai_thác trái_phép các công_trình cảng biển , công_trình khác trong phạm_vi quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng biển , quy_hoạch chi_tiết nhóm cảng biển , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước , quy_hoạch chi_tiết phát_triển vùng_đất , vùng nước cảng biển , quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng cạn và các quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , trong luồng hàng_hải và phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải . - Xây_dựng công_trình làm giảm hoặc mất tác_dụng của công_trình hàng_hải . - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái quy_định về quản_lý hàng_hải ; dung_túng , bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về hàng_hải . | 202,354 | |
Chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể đăng_ký ít ngành_nghề hơn so với doanh_nghiệp không ? | Về việc đăng_ký ngành_nghề của chi_nhánh cũng áp_dụng theo các quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp , căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_đ: ... Về việc đăng_ký ngành_nghề của chi_nhánh cũng áp_dụng theo các quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp, căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Ghi ngành, nghề kinh_doanh 1. Khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp, khi thông_báo bổ_sung, thay_đổi ngành, nghề kinh_doanh hoặc khi đề_nghị cấp đổi sang Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp lựa_chọn ngành kinh_tế cấp bốn trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam để ghi ngành, nghề kinh_doanh trong Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp, Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy đề_nghị cấp đổi sang Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh hướng_dẫn, đối_chiếu và ghi_nhận ngành, nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. 2. Nội_dung cụ_thể của ngành kinh_tế cấp bốn quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam. 3. Đối_với những ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì ngành, nghề kinh_doanh được ghi theo ngành, nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó. 4. Đối_với những ngành, nghề kinh_doanh không có trong Hệ_thống ngành | None | 1 | Về việc đăng_ký ngành_nghề của chi_nhánh cũng áp_dụng theo các quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp , căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Ghi ngành , nghề kinh_doanh 1 . Khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , khi thông_báo bổ_sung , thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh hoặc khi đề_nghị cấp đổi sang Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp lựa_chọn ngành kinh_tế cấp bốn trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam để ghi ngành , nghề kinh_doanh trong Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp , Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy đề_nghị cấp đổi sang Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh hướng_dẫn , đối_chiếu và ghi_nhận ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . 2 . Nội_dung cụ_thể của ngành kinh_tế cấp bốn quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam . 3 . Đối_với những ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì ngành , nghề kinh_doanh được ghi theo ngành , nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó . 4 . Đối_với những ngành , nghề kinh_doanh không có trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam nhưng được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì ngành , nghề kinh_doanh được ghi theo ngành , nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó . 5 . Đối_với những ngành , nghề kinh_doanh không có trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam và chưa được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh xem_xét ghi_nhận ngành , nghề kinh_doanh này vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp nếu không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , đồng_thời thông_báo cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ( Tổng_cục Thống_kê ) để bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh mới . 6 . Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu ghi ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết hơn ngành kinh_tế cấp bốn thì doanh_nghiệp lựa_chọn một ngành kinh_tế cấp bốn trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam , sau đó ghi chi_tiết ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp dưới ngành cấp bốn nhưng phải đảm_bảo ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết của doanh_nghiệp phù_hợp với ngành cấp bốn đã chọn . Trong trường_hợp này , ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp là ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết doanh_nghiệp đã ghi . 7 . Việc ghi ngành , nghề kinh_doanh quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 6 Điều này , trong đó , ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết được ghi theo ngành , nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành . 8 . Việc quản_lý_nhà_nước đối_với ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện , ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài và kiểm_tra việc chấp_hành điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp thuộc thẩm_quyền của cơ_quan chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . ... Theo đó , chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp Chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể đăng_ký hết toàn_bộ ngành_nghề mà doanh_nghiệp đã đăng_ký hoặc đăng_ký ít hơn . Chi_nhánh doanh_nghiệp không được đăng_ký ngành_nghề mà doanh_nghiệp chưa đăng_ký vì sẽ trái với quy_định : " Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . " . Về hệ_thống mã ngành_nghề chị tham_khảo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg về Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành . ( Hình từ Internet ) | 202,355 | |
Chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể đăng_ký ít ngành_nghề hơn so với doanh_nghiệp không ? | Về việc đăng_ký ngành_nghề của chi_nhánh cũng áp_dụng theo các quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp , căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_đ: ... khác thì ngành, nghề kinh_doanh được ghi theo ngành, nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó. 4. Đối_với những ngành, nghề kinh_doanh không có trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam nhưng được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì ngành, nghề kinh_doanh được ghi theo ngành, nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó. 5. Đối_với những ngành, nghề kinh_doanh không có trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam và chưa được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh xem_xét ghi_nhận ngành, nghề kinh_doanh này vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp nếu không thuộc ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh, đồng_thời thông_báo cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ( Tổng_cục Thống_kê ) để bổ_sung ngành, nghề kinh_doanh mới. 6. Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu ghi ngành, nghề kinh_doanh chi_tiết hơn ngành kinh_tế cấp bốn thì doanh_nghiệp lựa_chọn một ngành kinh_tế cấp bốn trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam, sau đó ghi chi_tiết ngành, nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp dưới ngành cấp bốn nhưng phải đảm_bảo ngành, nghề kinh_doanh chi_tiết của doanh_nghiệp phù_hợp với ngành cấp bốn đã chọn. Trong trường_hợp này, ngành, nghề | None | 1 | Về việc đăng_ký ngành_nghề của chi_nhánh cũng áp_dụng theo các quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp , căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Ghi ngành , nghề kinh_doanh 1 . Khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , khi thông_báo bổ_sung , thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh hoặc khi đề_nghị cấp đổi sang Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp lựa_chọn ngành kinh_tế cấp bốn trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam để ghi ngành , nghề kinh_doanh trong Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp , Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy đề_nghị cấp đổi sang Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh hướng_dẫn , đối_chiếu và ghi_nhận ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . 2 . Nội_dung cụ_thể của ngành kinh_tế cấp bốn quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam . 3 . Đối_với những ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì ngành , nghề kinh_doanh được ghi theo ngành , nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó . 4 . Đối_với những ngành , nghề kinh_doanh không có trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam nhưng được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì ngành , nghề kinh_doanh được ghi theo ngành , nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó . 5 . Đối_với những ngành , nghề kinh_doanh không có trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam và chưa được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh xem_xét ghi_nhận ngành , nghề kinh_doanh này vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp nếu không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , đồng_thời thông_báo cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ( Tổng_cục Thống_kê ) để bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh mới . 6 . Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu ghi ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết hơn ngành kinh_tế cấp bốn thì doanh_nghiệp lựa_chọn một ngành kinh_tế cấp bốn trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam , sau đó ghi chi_tiết ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp dưới ngành cấp bốn nhưng phải đảm_bảo ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết của doanh_nghiệp phù_hợp với ngành cấp bốn đã chọn . Trong trường_hợp này , ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp là ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết doanh_nghiệp đã ghi . 7 . Việc ghi ngành , nghề kinh_doanh quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 6 Điều này , trong đó , ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết được ghi theo ngành , nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành . 8 . Việc quản_lý_nhà_nước đối_với ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện , ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài và kiểm_tra việc chấp_hành điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp thuộc thẩm_quyền của cơ_quan chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . ... Theo đó , chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp Chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể đăng_ký hết toàn_bộ ngành_nghề mà doanh_nghiệp đã đăng_ký hoặc đăng_ký ít hơn . Chi_nhánh doanh_nghiệp không được đăng_ký ngành_nghề mà doanh_nghiệp chưa đăng_ký vì sẽ trái với quy_định : " Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . " . Về hệ_thống mã ngành_nghề chị tham_khảo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg về Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành . ( Hình từ Internet ) | 202,356 | |
Chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể đăng_ký ít ngành_nghề hơn so với doanh_nghiệp không ? | Về việc đăng_ký ngành_nghề của chi_nhánh cũng áp_dụng theo các quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp , căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_đ: ... kinh_doanh của doanh_nghiệp dưới ngành cấp bốn nhưng phải đảm_bảo ngành, nghề kinh_doanh chi_tiết của doanh_nghiệp phù_hợp với ngành cấp bốn đã chọn. Trong trường_hợp này, ngành, nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp là ngành, nghề kinh_doanh chi_tiết doanh_nghiệp đã ghi. 7. Việc ghi ngành, nghề kinh_doanh quy_định tại khoản 3, khoản 4 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 6 Điều này, trong đó, ngành, nghề kinh_doanh chi_tiết được ghi theo ngành, nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành. 8. Việc quản_lý_nhà_nước đối_với ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện, ngành, nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài và kiểm_tra việc chấp_hành điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp thuộc thẩm_quyền của cơ_quan chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. Bên cạnh đó, theo khoản 1 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1. Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp, có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp, bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền. Ngành, nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành, nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp. | None | 1 | Về việc đăng_ký ngành_nghề của chi_nhánh cũng áp_dụng theo các quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp , căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Ghi ngành , nghề kinh_doanh 1 . Khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , khi thông_báo bổ_sung , thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh hoặc khi đề_nghị cấp đổi sang Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp lựa_chọn ngành kinh_tế cấp bốn trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam để ghi ngành , nghề kinh_doanh trong Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp , Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy đề_nghị cấp đổi sang Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh hướng_dẫn , đối_chiếu và ghi_nhận ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . 2 . Nội_dung cụ_thể của ngành kinh_tế cấp bốn quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam . 3 . Đối_với những ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì ngành , nghề kinh_doanh được ghi theo ngành , nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó . 4 . Đối_với những ngành , nghề kinh_doanh không có trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam nhưng được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì ngành , nghề kinh_doanh được ghi theo ngành , nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó . 5 . Đối_với những ngành , nghề kinh_doanh không có trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam và chưa được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh xem_xét ghi_nhận ngành , nghề kinh_doanh này vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp nếu không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , đồng_thời thông_báo cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ( Tổng_cục Thống_kê ) để bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh mới . 6 . Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu ghi ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết hơn ngành kinh_tế cấp bốn thì doanh_nghiệp lựa_chọn một ngành kinh_tế cấp bốn trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam , sau đó ghi chi_tiết ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp dưới ngành cấp bốn nhưng phải đảm_bảo ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết của doanh_nghiệp phù_hợp với ngành cấp bốn đã chọn . Trong trường_hợp này , ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp là ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết doanh_nghiệp đã ghi . 7 . Việc ghi ngành , nghề kinh_doanh quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 6 Điều này , trong đó , ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết được ghi theo ngành , nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành . 8 . Việc quản_lý_nhà_nước đối_với ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện , ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài và kiểm_tra việc chấp_hành điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp thuộc thẩm_quyền của cơ_quan chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . ... Theo đó , chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp Chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể đăng_ký hết toàn_bộ ngành_nghề mà doanh_nghiệp đã đăng_ký hoặc đăng_ký ít hơn . Chi_nhánh doanh_nghiệp không được đăng_ký ngành_nghề mà doanh_nghiệp chưa đăng_ký vì sẽ trái với quy_định : " Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . " . Về hệ_thống mã ngành_nghề chị tham_khảo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg về Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành . ( Hình từ Internet ) | 202,357 | |
Chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể đăng_ký ít ngành_nghề hơn so với doanh_nghiệp không ? | Về việc đăng_ký ngành_nghề của chi_nhánh cũng áp_dụng theo các quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp , căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_đ: ... thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp, bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền. Ngành, nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành, nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp.... Theo đó, chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp Chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể đăng_ký hết toàn_bộ ngành_nghề mà doanh_nghiệp đã đăng_ký hoặc đăng_ký ít hơn. Chi_nhánh doanh_nghiệp không được đăng_ký ngành_nghề mà doanh_nghiệp chưa đăng_ký vì sẽ trái với quy_định : " Ngành, nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành, nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp. ". Về hệ_thống mã ngành_nghề chị tham_khảo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg về Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về việc đăng_ký ngành_nghề của chi_nhánh cũng áp_dụng theo các quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp , căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Ghi ngành , nghề kinh_doanh 1 . Khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp , khi thông_báo bổ_sung , thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh hoặc khi đề_nghị cấp đổi sang Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp lựa_chọn ngành kinh_tế cấp bốn trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam để ghi ngành , nghề kinh_doanh trong Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp , Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy đề_nghị cấp đổi sang Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh hướng_dẫn , đối_chiếu và ghi_nhận ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . 2 . Nội_dung cụ_thể của ngành kinh_tế cấp bốn quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam . 3 . Đối_với những ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì ngành , nghề kinh_doanh được ghi theo ngành , nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó . 4 . Đối_với những ngành , nghề kinh_doanh không có trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam nhưng được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì ngành , nghề kinh_doanh được ghi theo ngành , nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó . 5 . Đối_với những ngành , nghề kinh_doanh không có trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam và chưa được quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh xem_xét ghi_nhận ngành , nghề kinh_doanh này vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp nếu không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh , đồng_thời thông_báo cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ( Tổng_cục Thống_kê ) để bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh mới . 6 . Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu ghi ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết hơn ngành kinh_tế cấp bốn thì doanh_nghiệp lựa_chọn một ngành kinh_tế cấp bốn trong Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam , sau đó ghi chi_tiết ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp dưới ngành cấp bốn nhưng phải đảm_bảo ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết của doanh_nghiệp phù_hợp với ngành cấp bốn đã chọn . Trong trường_hợp này , ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp là ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết doanh_nghiệp đã ghi . 7 . Việc ghi ngành , nghề kinh_doanh quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 6 Điều này , trong đó , ngành , nghề kinh_doanh chi_tiết được ghi theo ngành , nghề quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành . 8 . Việc quản_lý_nhà_nước đối_với ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện , ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài và kiểm_tra việc chấp_hành điều_kiện kinh_doanh của doanh_nghiệp thuộc thẩm_quyền của cơ_quan chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . ... Theo đó , chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp Chi_nhánh doanh_nghiệp có_thể đăng_ký hết toàn_bộ ngành_nghề mà doanh_nghiệp đã đăng_ký hoặc đăng_ký ít hơn . Chi_nhánh doanh_nghiệp không được đăng_ký ngành_nghề mà doanh_nghiệp chưa đăng_ký vì sẽ trái với quy_định : " Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . " . Về hệ_thống mã ngành_nghề chị tham_khảo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg về Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành . ( Hình từ Internet ) | 202,358 | |
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh bao_gồm những gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh như sau : ... Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh 1. Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; bản_sao nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện.... Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh bao_gồm các giấy_tờ như sau : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; bản_sao nghị_quyết | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh 1 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; bản_sao nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . ... Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh bao_gồm các giấy_tờ như sau : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; bản_sao nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . | 202,359 | |
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh bao_gồm những gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh như sau : ... Bản_sao nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; bản_sao nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh 1. Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; bản_sao nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh 1 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; bản_sao nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . ... Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh bao_gồm các giấy_tờ như sau : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; bản_sao nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . | 202,360 | |
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh bao_gồm những gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh như sau : ... nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện.... Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh bao_gồm các giấy_tờ như sau : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; bản_sao nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh 1 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; bản_sao nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . ... Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh bao_gồm các giấy_tờ như sau : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; bản_sao nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . | 202,361 | |
Tên chi_nhánh doanh_nghiệp có bắt_buộc phải có cụm_từ " Chi_nhánh " không ? | Căn_cứ vào Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh 1. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt, các chữ_cái F, J, Z, W, chữ_số và các ký_hiệu. 2. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” đối_với chi_nhánh, cụm_từ “ Văn_phòng đại_diện ” đối_với văn_phòng đại_diện, cụm_từ “ Địa_điểm kinh_doanh ” đối_với địa_điểm kinh_doanh. 3. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ_sở chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh_nghiệp trên các giấy_tờ giao_dịch, hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do chi_nhánh, văn_phòng đại_diện phát_hành. Bên cạnh đó, Điều 20 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP hướng_dẫn như sau : Đăng_ký tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh 1. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp. 2. Ngoài tên bằng tiếng Việt, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . 2 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” đối_với chi_nhánh , cụm_từ “ Văn_phòng đại_diện ” đối_với văn_phòng đại_diện , cụm_từ “ Địa_điểm kinh_doanh ” đối_với địa_điểm kinh_doanh . 3 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh_nghiệp trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phát_hành . Bên cạnh đó , Điều 20 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP hướng_dẫn như sau : Đăng_ký tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp . 2 . Ngoài tên bằng tiếng Việt , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp có_thể đăng_ký tên bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt . Tên bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước_ngoài hệ chữ La-tinh. Tên viết tắt được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài . 3 . Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” . 4 . Đối_với những doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước khi chuyển thành đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc do yêu_cầu tổ_chức lại thì được phép giữ nguyên tên doanh_nghiệp nhà_nước trước khi tổ_chức lại . Như_vậy , tên chi_nhánh doanh_nghiệp phải đáp_ứng được các yêu_cầu đã nêu trên . Và tên chi_nhánh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” . Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” . | 202,362 | |
Tên chi_nhánh doanh_nghiệp có bắt_buộc phải có cụm_từ " Chi_nhánh " không ? | Căn_cứ vào Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... kinh_doanh 1. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp. 2. Ngoài tên bằng tiếng Việt, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp có_thể đăng_ký tên bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt. Tên bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước_ngoài hệ chữ La-tinh. Tên viết tắt được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài. 3. Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ”, “ doanh_nghiệp ”. 4. Đối_với những doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước khi chuyển thành đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc do yêu_cầu tổ_chức lại thì được phép giữ nguyên tên doanh_nghiệp nhà_nước trước khi tổ_chức lại. Như_vậy, tên chi_nhánh doanh_nghiệp phải đáp_ứng được các yêu_cầu đã nêu trên. Và tên chi_nhánh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ”. Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ”, “ doanh_nghiệp ”. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . 2 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” đối_với chi_nhánh , cụm_từ “ Văn_phòng đại_diện ” đối_với văn_phòng đại_diện , cụm_từ “ Địa_điểm kinh_doanh ” đối_với địa_điểm kinh_doanh . 3 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh_nghiệp trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phát_hành . Bên cạnh đó , Điều 20 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP hướng_dẫn như sau : Đăng_ký tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp . 2 . Ngoài tên bằng tiếng Việt , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp có_thể đăng_ký tên bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt . Tên bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước_ngoài hệ chữ La-tinh. Tên viết tắt được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài . 3 . Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” . 4 . Đối_với những doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước khi chuyển thành đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc do yêu_cầu tổ_chức lại thì được phép giữ nguyên tên doanh_nghiệp nhà_nước trước khi tổ_chức lại . Như_vậy , tên chi_nhánh doanh_nghiệp phải đáp_ứng được các yêu_cầu đã nêu trên . Và tên chi_nhánh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” . Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” . | 202,363 | |
Tên chi_nhánh doanh_nghiệp có bắt_buộc phải có cụm_từ " Chi_nhánh " không ? | Căn_cứ vào Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... cụm_từ “ Chi_nhánh ”. Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ”, “ doanh_nghiệp ”. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . 2 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” đối_với chi_nhánh , cụm_từ “ Văn_phòng đại_diện ” đối_với văn_phòng đại_diện , cụm_từ “ Địa_điểm kinh_doanh ” đối_với địa_điểm kinh_doanh . 3 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh_nghiệp trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phát_hành . Bên cạnh đó , Điều 20 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP hướng_dẫn như sau : Đăng_ký tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp . 2 . Ngoài tên bằng tiếng Việt , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp có_thể đăng_ký tên bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt . Tên bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước_ngoài hệ chữ La-tinh. Tên viết tắt được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài . 3 . Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” . 4 . Đối_với những doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước khi chuyển thành đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc do yêu_cầu tổ_chức lại thì được phép giữ nguyên tên doanh_nghiệp nhà_nước trước khi tổ_chức lại . Như_vậy , tên chi_nhánh doanh_nghiệp phải đáp_ứng được các yêu_cầu đã nêu trên . Và tên chi_nhánh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” . Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” . | 202,364 | |
Thành_phần bản_vẽ trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định về nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị như sau : ... Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị 1. Thành_phần bản_vẽ : a ) Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn khu đất : Vị_trí, phạm_vi ranh_giới lập quy_hoạch trong quy_hoạch chung và quy_hoạch phân_khu đô_thị đã được phê_duyệt ; mối quan_hệ giữa khu_vực lập quy_hoạch với các ô phố, khu chức_năng khác trong quy_hoạch phân_khu đô_thị ( nếu có ). Bản_vẽ thể_hiện theo tỷ_lệ thích_hợp trên nền sơ_đồ định_hướng phát_triển không_gian đô_thị của quy_hoạch chung đô_thị đã được phê_duyệt ; nền bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất của quy_hoạch phân_khu đô_thị được duyệt. b ) Bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; kiến_trúc, cảnh_quan và đánh_giá đất xây_dựng : Hiện_trạng của các chức_năng sử_dụng đất theo quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; kiến_trúc cảnh_quan, hệ_thống hạ_tầng xã_hội ( giáo_dục, y_tế, văn_hoá, thương_mại, cây_xanh, nhà ở,... ) ; đánh_giá đất xây_dựng trên cơ_sở các tiêu_chí về địa_hình, điều_kiện hiện_trạng, địa_chất thuỷ_văn, sử_dụng đất. Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00. c ) Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường : Giao_thông, cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định về nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị như sau : Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị 1 . Thành_phần bản_vẽ : a ) Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn khu đất : Vị_trí , phạm_vi ranh_giới lập quy_hoạch trong quy_hoạch chung và quy_hoạch phân_khu đô_thị đã được phê_duyệt ; mối quan_hệ giữa khu_vực lập quy_hoạch với các ô phố , khu chức_năng khác trong quy_hoạch phân_khu đô_thị ( nếu có ) . Bản_vẽ thể_hiện theo tỷ_lệ thích_hợp trên nền sơ_đồ định_hướng phát_triển không_gian đô_thị của quy_hoạch chung đô_thị đã được phê_duyệt ; nền bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất của quy_hoạch phân_khu đô_thị được duyệt . b ) Bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; kiến_trúc , cảnh_quan và đánh_giá đất xây_dựng : Hiện_trạng của các chức_năng sử_dụng đất theo quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; kiến_trúc cảnh_quan , hệ_thống hạ_tầng xã_hội ( giáo_dục , y_tế , văn_hoá , thương_mại , cây_xanh , nhà ở , ... ) ; đánh_giá đất xây_dựng trên cơ_sở các tiêu_chí về địa_hình , điều_kiện hiện_trạng , địa_chất thuỷ_văn , sử_dụng đất . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . c ) Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường : Giao_thông , cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị , thông_tin liên_lạc , cấp_nước , cao_độ nền và thoát nước mưa , thoát nước_thải ; quản_lý chất_thải rắn , nghĩa_trang và môi_trường . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . d ) Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất : Xác_định quy_mô diện_tích , dân_số và chỉ_tiêu sử_dụng đất quy_hoạch đối_với từng lô đất ( hình_thành bởi các đường cấp nội_bộ ) trong khu_vực lập quy_hoạch theo quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; khoảng lùi công_trình đối_với các trục đường từ cấp nội_bộ ; vị_trí , quy_mô công_trình ngầm . Xác_định các nhóm nhà ở ; khu_vực xây_dựng nhà ở xã_hội ( nếu có ) ; vị_trí , quy_mô của hệ_thống hạ_tầng xã_hội cấp đô_thị trở lên và cấp đơn_vị ở ( nếu có ) trong khu_vực . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . đ ) Sơ_đồ tổ_chức không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan : Thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . e ) Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình giao_thông , chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng ; vị_trí , quy_mô bến , bãi đỗ xe ( trên cao , trên mặt_đất và ngầm ) và hành_lang bảo_vệ các tuyến hạ_tầng kỹ_thuật đến cấp đường nội_bộ . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp theo bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . g ) Các bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật theo từng chuyên_ngành : Chuẩn_bị kỹ_thuật , cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng , thoát nước_thải , quản_lý chất_thải rắn , hạ_tầng viễn_thông thụ_động và công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . h ) Bản_đồ tổng_hợp đường_dây , đường_ống kỹ_thuật . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . i ) Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm : Các công_trình công_cộng ngầm , các công_trình cao_tầng có xây_dựng tầng hầm ( nếu có ) , ... Bản_vẽ thể_hiện theo tỷ_lệ thích_hợp trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình . k ) Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 06/2013/TT-BXD. ... Theo đó , thành_phần bản_vẽ trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm : - Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn khu đất ; - Bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; kiến_trúc , cảnh_quan và đánh_giá đất xây_dựng ; - Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; - Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất ; - Sơ_đồ tổ_chức không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan ; - Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình giao_thông , chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng ; - Các bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật theo từng chuyên_ngành ; - Bản_đồ tổng_hợp đường_dây , đường_ống kỹ_thuật . - Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm ; - Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị . Hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ( Hình từ Internet ) | 202,365 | |
Thành_phần bản_vẽ trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định về nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị như sau : ... vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00. c ) Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường : Giao_thông, cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị, thông_tin liên_lạc, cấp_nước, cao_độ nền và thoát nước mưa, thoát nước_thải ; quản_lý chất_thải rắn, nghĩa_trang và môi_trường. Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00. d ) Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất : Xác_định quy_mô diện_tích, dân_số và chỉ_tiêu sử_dụng đất quy_hoạch đối_với từng lô đất ( hình_thành bởi các đường cấp nội_bộ ) trong khu_vực lập quy_hoạch theo quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; khoảng lùi công_trình đối_với các trục đường từ cấp nội_bộ ; vị_trí, quy_mô công_trình ngầm. Xác_định các nhóm nhà ở ; khu_vực xây_dựng nhà ở xã_hội ( nếu có ) ; vị_trí, quy_mô của hệ_thống hạ_tầng xã_hội cấp đô_thị trở lên và cấp đơn_vị ở ( nếu có ) trong khu_vực. Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00. đ ) Sơ_đồ tổ_chức không_gian, kiến_trúc, cảnh_quan : Thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00. e ) Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định về nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị như sau : Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị 1 . Thành_phần bản_vẽ : a ) Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn khu đất : Vị_trí , phạm_vi ranh_giới lập quy_hoạch trong quy_hoạch chung và quy_hoạch phân_khu đô_thị đã được phê_duyệt ; mối quan_hệ giữa khu_vực lập quy_hoạch với các ô phố , khu chức_năng khác trong quy_hoạch phân_khu đô_thị ( nếu có ) . Bản_vẽ thể_hiện theo tỷ_lệ thích_hợp trên nền sơ_đồ định_hướng phát_triển không_gian đô_thị của quy_hoạch chung đô_thị đã được phê_duyệt ; nền bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất của quy_hoạch phân_khu đô_thị được duyệt . b ) Bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; kiến_trúc , cảnh_quan và đánh_giá đất xây_dựng : Hiện_trạng của các chức_năng sử_dụng đất theo quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; kiến_trúc cảnh_quan , hệ_thống hạ_tầng xã_hội ( giáo_dục , y_tế , văn_hoá , thương_mại , cây_xanh , nhà ở , ... ) ; đánh_giá đất xây_dựng trên cơ_sở các tiêu_chí về địa_hình , điều_kiện hiện_trạng , địa_chất thuỷ_văn , sử_dụng đất . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . c ) Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường : Giao_thông , cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị , thông_tin liên_lạc , cấp_nước , cao_độ nền và thoát nước mưa , thoát nước_thải ; quản_lý chất_thải rắn , nghĩa_trang và môi_trường . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . d ) Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất : Xác_định quy_mô diện_tích , dân_số và chỉ_tiêu sử_dụng đất quy_hoạch đối_với từng lô đất ( hình_thành bởi các đường cấp nội_bộ ) trong khu_vực lập quy_hoạch theo quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; khoảng lùi công_trình đối_với các trục đường từ cấp nội_bộ ; vị_trí , quy_mô công_trình ngầm . Xác_định các nhóm nhà ở ; khu_vực xây_dựng nhà ở xã_hội ( nếu có ) ; vị_trí , quy_mô của hệ_thống hạ_tầng xã_hội cấp đô_thị trở lên và cấp đơn_vị ở ( nếu có ) trong khu_vực . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . đ ) Sơ_đồ tổ_chức không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan : Thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . e ) Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình giao_thông , chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng ; vị_trí , quy_mô bến , bãi đỗ xe ( trên cao , trên mặt_đất và ngầm ) và hành_lang bảo_vệ các tuyến hạ_tầng kỹ_thuật đến cấp đường nội_bộ . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp theo bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . g ) Các bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật theo từng chuyên_ngành : Chuẩn_bị kỹ_thuật , cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng , thoát nước_thải , quản_lý chất_thải rắn , hạ_tầng viễn_thông thụ_động và công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . h ) Bản_đồ tổng_hợp đường_dây , đường_ống kỹ_thuật . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . i ) Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm : Các công_trình công_cộng ngầm , các công_trình cao_tầng có xây_dựng tầng hầm ( nếu có ) , ... Bản_vẽ thể_hiện theo tỷ_lệ thích_hợp trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình . k ) Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 06/2013/TT-BXD. ... Theo đó , thành_phần bản_vẽ trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm : - Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn khu đất ; - Bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; kiến_trúc , cảnh_quan và đánh_giá đất xây_dựng ; - Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; - Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất ; - Sơ_đồ tổ_chức không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan ; - Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình giao_thông , chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng ; - Các bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật theo từng chuyên_ngành ; - Bản_đồ tổng_hợp đường_dây , đường_ống kỹ_thuật . - Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm ; - Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị . Hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ( Hình từ Internet ) | 202,366 | |
Thành_phần bản_vẽ trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định về nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị như sau : ... trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00. đ ) Sơ_đồ tổ_chức không_gian, kiến_trúc, cảnh_quan : Thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00. e ) Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình giao_thông, chỉ_giới đường đỏ, chỉ_giới xây_dựng ; vị_trí, quy_mô bến, bãi đỗ xe ( trên cao, trên mặt_đất và ngầm ) và hành_lang bảo_vệ các tuyến hạ_tầng kỹ_thuật đến cấp đường nội_bộ. Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp theo bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00. g ) Các bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật theo từng chuyên_ngành : Chuẩn_bị kỹ_thuật, cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng, thoát nước_thải, quản_lý chất_thải rắn, hạ_tầng viễn_thông thụ_động và công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác. Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00. h ) Bản_đồ tổng_hợp đường_dây, đường_ống kỹ_thuật. Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00. i ) Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm : Các công_trình công_cộng ngầm, các công_trình cao_tầng có xây_dựng tầng hầm ( nếu có ),... Bản_@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định về nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị như sau : Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị 1 . Thành_phần bản_vẽ : a ) Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn khu đất : Vị_trí , phạm_vi ranh_giới lập quy_hoạch trong quy_hoạch chung và quy_hoạch phân_khu đô_thị đã được phê_duyệt ; mối quan_hệ giữa khu_vực lập quy_hoạch với các ô phố , khu chức_năng khác trong quy_hoạch phân_khu đô_thị ( nếu có ) . Bản_vẽ thể_hiện theo tỷ_lệ thích_hợp trên nền sơ_đồ định_hướng phát_triển không_gian đô_thị của quy_hoạch chung đô_thị đã được phê_duyệt ; nền bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất của quy_hoạch phân_khu đô_thị được duyệt . b ) Bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; kiến_trúc , cảnh_quan và đánh_giá đất xây_dựng : Hiện_trạng của các chức_năng sử_dụng đất theo quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; kiến_trúc cảnh_quan , hệ_thống hạ_tầng xã_hội ( giáo_dục , y_tế , văn_hoá , thương_mại , cây_xanh , nhà ở , ... ) ; đánh_giá đất xây_dựng trên cơ_sở các tiêu_chí về địa_hình , điều_kiện hiện_trạng , địa_chất thuỷ_văn , sử_dụng đất . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . c ) Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường : Giao_thông , cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị , thông_tin liên_lạc , cấp_nước , cao_độ nền và thoát nước mưa , thoát nước_thải ; quản_lý chất_thải rắn , nghĩa_trang và môi_trường . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . d ) Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất : Xác_định quy_mô diện_tích , dân_số và chỉ_tiêu sử_dụng đất quy_hoạch đối_với từng lô đất ( hình_thành bởi các đường cấp nội_bộ ) trong khu_vực lập quy_hoạch theo quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; khoảng lùi công_trình đối_với các trục đường từ cấp nội_bộ ; vị_trí , quy_mô công_trình ngầm . Xác_định các nhóm nhà ở ; khu_vực xây_dựng nhà ở xã_hội ( nếu có ) ; vị_trí , quy_mô của hệ_thống hạ_tầng xã_hội cấp đô_thị trở lên và cấp đơn_vị ở ( nếu có ) trong khu_vực . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . đ ) Sơ_đồ tổ_chức không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan : Thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . e ) Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình giao_thông , chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng ; vị_trí , quy_mô bến , bãi đỗ xe ( trên cao , trên mặt_đất và ngầm ) và hành_lang bảo_vệ các tuyến hạ_tầng kỹ_thuật đến cấp đường nội_bộ . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp theo bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . g ) Các bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật theo từng chuyên_ngành : Chuẩn_bị kỹ_thuật , cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng , thoát nước_thải , quản_lý chất_thải rắn , hạ_tầng viễn_thông thụ_động và công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . h ) Bản_đồ tổng_hợp đường_dây , đường_ống kỹ_thuật . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . i ) Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm : Các công_trình công_cộng ngầm , các công_trình cao_tầng có xây_dựng tầng hầm ( nếu có ) , ... Bản_vẽ thể_hiện theo tỷ_lệ thích_hợp trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình . k ) Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 06/2013/TT-BXD. ... Theo đó , thành_phần bản_vẽ trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm : - Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn khu đất ; - Bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; kiến_trúc , cảnh_quan và đánh_giá đất xây_dựng ; - Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; - Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất ; - Sơ_đồ tổ_chức không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan ; - Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình giao_thông , chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng ; - Các bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật theo từng chuyên_ngành ; - Bản_đồ tổng_hợp đường_dây , đường_ống kỹ_thuật . - Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm ; - Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị . Hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ( Hình từ Internet ) | 202,367 | |
Thành_phần bản_vẽ trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định về nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị như sau : ... 00. i ) Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm : Các công_trình công_cộng ngầm, các công_trình cao_tầng có xây_dựng tầng hầm ( nếu có ),... Bản_vẽ thể_hiện theo tỷ_lệ thích_hợp trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình. k ) Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 06/2013/TT-BXD.... Theo đó, thành_phần bản_vẽ trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm : - Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn khu đất ; - Bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; kiến_trúc, cảnh_quan và đánh_giá đất xây_dựng ; - Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; - Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất ; - Sơ_đồ tổ_chức không_gian, kiến_trúc, cảnh_quan ; - Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình giao_thông, chỉ_giới đường đỏ, chỉ_giới xây_dựng ; - Các bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật theo từng chuyên_ngành ; - Bản_đồ tổng_hợp đường_dây, đường_ống kỹ_thuật. - Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm ; - Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị. Hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định về nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị như sau : Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị 1 . Thành_phần bản_vẽ : a ) Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn khu đất : Vị_trí , phạm_vi ranh_giới lập quy_hoạch trong quy_hoạch chung và quy_hoạch phân_khu đô_thị đã được phê_duyệt ; mối quan_hệ giữa khu_vực lập quy_hoạch với các ô phố , khu chức_năng khác trong quy_hoạch phân_khu đô_thị ( nếu có ) . Bản_vẽ thể_hiện theo tỷ_lệ thích_hợp trên nền sơ_đồ định_hướng phát_triển không_gian đô_thị của quy_hoạch chung đô_thị đã được phê_duyệt ; nền bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất của quy_hoạch phân_khu đô_thị được duyệt . b ) Bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; kiến_trúc , cảnh_quan và đánh_giá đất xây_dựng : Hiện_trạng của các chức_năng sử_dụng đất theo quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; kiến_trúc cảnh_quan , hệ_thống hạ_tầng xã_hội ( giáo_dục , y_tế , văn_hoá , thương_mại , cây_xanh , nhà ở , ... ) ; đánh_giá đất xây_dựng trên cơ_sở các tiêu_chí về địa_hình , điều_kiện hiện_trạng , địa_chất thuỷ_văn , sử_dụng đất . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . c ) Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường : Giao_thông , cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị , thông_tin liên_lạc , cấp_nước , cao_độ nền và thoát nước mưa , thoát nước_thải ; quản_lý chất_thải rắn , nghĩa_trang và môi_trường . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . d ) Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất : Xác_định quy_mô diện_tích , dân_số và chỉ_tiêu sử_dụng đất quy_hoạch đối_với từng lô đất ( hình_thành bởi các đường cấp nội_bộ ) trong khu_vực lập quy_hoạch theo quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; khoảng lùi công_trình đối_với các trục đường từ cấp nội_bộ ; vị_trí , quy_mô công_trình ngầm . Xác_định các nhóm nhà ở ; khu_vực xây_dựng nhà ở xã_hội ( nếu có ) ; vị_trí , quy_mô của hệ_thống hạ_tầng xã_hội cấp đô_thị trở lên và cấp đơn_vị ở ( nếu có ) trong khu_vực . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . đ ) Sơ_đồ tổ_chức không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan : Thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . e ) Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình giao_thông , chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng ; vị_trí , quy_mô bến , bãi đỗ xe ( trên cao , trên mặt_đất và ngầm ) và hành_lang bảo_vệ các tuyến hạ_tầng kỹ_thuật đến cấp đường nội_bộ . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp theo bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . g ) Các bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật theo từng chuyên_ngành : Chuẩn_bị kỹ_thuật , cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng , thoát nước_thải , quản_lý chất_thải rắn , hạ_tầng viễn_thông thụ_động và công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . h ) Bản_đồ tổng_hợp đường_dây , đường_ống kỹ_thuật . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . i ) Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm : Các công_trình công_cộng ngầm , các công_trình cao_tầng có xây_dựng tầng hầm ( nếu có ) , ... Bản_vẽ thể_hiện theo tỷ_lệ thích_hợp trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình . k ) Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 06/2013/TT-BXD. ... Theo đó , thành_phần bản_vẽ trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm : - Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn khu đất ; - Bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; kiến_trúc , cảnh_quan và đánh_giá đất xây_dựng ; - Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; - Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất ; - Sơ_đồ tổ_chức không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan ; - Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình giao_thông , chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng ; - Các bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật theo từng chuyên_ngành ; - Bản_đồ tổng_hợp đường_dây , đường_ống kỹ_thuật . - Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm ; - Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị . Hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ( Hình từ Internet ) | 202,368 | |
Thành_phần bản_vẽ trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định về nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị như sau : ... xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm ; - Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị. Hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định về nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị như sau : Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị 1 . Thành_phần bản_vẽ : a ) Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn khu đất : Vị_trí , phạm_vi ranh_giới lập quy_hoạch trong quy_hoạch chung và quy_hoạch phân_khu đô_thị đã được phê_duyệt ; mối quan_hệ giữa khu_vực lập quy_hoạch với các ô phố , khu chức_năng khác trong quy_hoạch phân_khu đô_thị ( nếu có ) . Bản_vẽ thể_hiện theo tỷ_lệ thích_hợp trên nền sơ_đồ định_hướng phát_triển không_gian đô_thị của quy_hoạch chung đô_thị đã được phê_duyệt ; nền bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất của quy_hoạch phân_khu đô_thị được duyệt . b ) Bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; kiến_trúc , cảnh_quan và đánh_giá đất xây_dựng : Hiện_trạng của các chức_năng sử_dụng đất theo quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; kiến_trúc cảnh_quan , hệ_thống hạ_tầng xã_hội ( giáo_dục , y_tế , văn_hoá , thương_mại , cây_xanh , nhà ở , ... ) ; đánh_giá đất xây_dựng trên cơ_sở các tiêu_chí về địa_hình , điều_kiện hiện_trạng , địa_chất thuỷ_văn , sử_dụng đất . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . c ) Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường : Giao_thông , cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị , thông_tin liên_lạc , cấp_nước , cao_độ nền và thoát nước mưa , thoát nước_thải ; quản_lý chất_thải rắn , nghĩa_trang và môi_trường . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . d ) Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất : Xác_định quy_mô diện_tích , dân_số và chỉ_tiêu sử_dụng đất quy_hoạch đối_với từng lô đất ( hình_thành bởi các đường cấp nội_bộ ) trong khu_vực lập quy_hoạch theo quy_định tại Phụ_lục VI của Thông_tư này ; khoảng lùi công_trình đối_với các trục đường từ cấp nội_bộ ; vị_trí , quy_mô công_trình ngầm . Xác_định các nhóm nhà ở ; khu_vực xây_dựng nhà ở xã_hội ( nếu có ) ; vị_trí , quy_mô của hệ_thống hạ_tầng xã_hội cấp đô_thị trở lên và cấp đơn_vị ở ( nếu có ) trong khu_vực . Bản_vẽ thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . đ ) Sơ_đồ tổ_chức không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan : Thể_hiện trên nền bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . e ) Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình giao_thông , chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng ; vị_trí , quy_mô bến , bãi đỗ xe ( trên cao , trên mặt_đất và ngầm ) và hành_lang bảo_vệ các tuyến hạ_tầng kỹ_thuật đến cấp đường nội_bộ . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp theo bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . g ) Các bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật theo từng chuyên_ngành : Chuẩn_bị kỹ_thuật , cung_cấp năng_lượng và chiếu sáng , thoát nước_thải , quản_lý chất_thải rắn , hạ_tầng viễn_thông thụ_động và công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . h ) Bản_đồ tổng_hợp đường_dây , đường_ống kỹ_thuật . Bản_vẽ thể_hiện trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình tỷ_lệ 1/5 00 . i ) Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm : Các công_trình công_cộng ngầm , các công_trình cao_tầng có xây_dựng tầng hầm ( nếu có ) , ... Bản_vẽ thể_hiện theo tỷ_lệ thích_hợp trên nền sơ_đồ tổ_chức không_gian kiến_trúc cảnh_quan kết_hợp bản_đồ địa_hình . k ) Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 06/2013/TT-BXD. ... Theo đó , thành_phần bản_vẽ trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm : - Sơ_đồ vị_trí và giới_hạn khu đất ; - Bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; kiến_trúc , cảnh_quan và đánh_giá đất xây_dựng ; - Các bản_đồ hiện_trạng hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; - Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất ; - Sơ_đồ tổ_chức không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan ; - Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình giao_thông , chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng ; - Các bản_đồ quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật theo từng chuyên_ngành ; - Bản_đồ tổng_hợp đường_dây , đường_ống kỹ_thuật . - Bản_vẽ xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm ; - Các bản_vẽ thiết_kế đô_thị . Hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ( Hình từ Internet ) | 202,369 | |
Thuyết_minh trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm những nội_dung gì ? | Theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định như sau : ... Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị... 2. Thuyết_minh bao_gồm các nội_dung : a ) Xác_định phạm_vi, quy_mô diện_tích lập quy_hoạch. Phân_tích vị_trí, đánh_giá điều_kiện tự_nhiên ; hiện_trạng dân_số, sử_dụng đất, kiến_trúc cảnh_quan, hạ_tầng xã_hội, hạ_tầng kỹ_thuật và môi_trường. Đánh_giá hiện_trạng các dự_án đầu_tư phát_triển đang được triển_khai thực_hiện trên địa_bàn. Xác_định các vấn_đề cơ_bản cần giải_quyết. b ) Xác_định mục_tiêu lập quy_hoạch. Đánh_giá sự phù_hợp với chương_trình, kế_hoạch phát_triển đô_thị đã được ban_hành. Nêu các yêu_cầu, định_hướng chính tại quy_hoạch chung và phương_án, giải_pháp chủ_yếu tại quy_hoạch phân_khu đô_thị đã được phê_duyệt kèm theo quy_định quản_lý đã được ban_hành liên_quan đến với khu_vực lập quy_hoạch chi_tiết. c ) Lựa_chọn chỉ_tiêu đất_đai, hạ_tầng xã_hội và hạ_tầng kỹ_thuật áp_dụng cho toàn khu_vực quy_hoạch ; xác_định quy_mô dân_số, đất_đai, các nhu_cầu về cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội đối_với khu_vực lập quy_hoạch. d ) Xác_định chức_năng sử_dụng đất, quy_mô diện_tích, dân_số, chỉ_tiêu sử_dụng đất đối_với từng lô đất trong khu_vực lập quy_hoạch ; chỉ_giới xây_dựng công_trình đối_với từng lô đất và trên các trục đường từ cấp nội_bộ | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định như sau : Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ... 2 . Thuyết_minh bao_gồm các nội_dung : a ) Xác_định phạm_vi , quy_mô diện_tích lập quy_hoạch . Phân_tích vị_trí , đánh_giá điều_kiện tự_nhiên ; hiện_trạng dân_số , sử_dụng đất , kiến_trúc cảnh_quan , hạ_tầng xã_hội , hạ_tầng kỹ_thuật và môi_trường . Đánh_giá hiện_trạng các dự_án đầu_tư phát_triển đang được triển_khai thực_hiện trên địa_bàn . Xác_định các vấn_đề cơ_bản cần giải_quyết . b ) Xác_định mục_tiêu lập quy_hoạch . Đánh_giá sự phù_hợp với chương_trình , kế_hoạch phát_triển đô_thị đã được ban_hành . Nêu các yêu_cầu , định_hướng chính tại quy_hoạch chung và phương_án , giải_pháp chủ_yếu tại quy_hoạch phân_khu đô_thị đã được phê_duyệt kèm theo quy_định quản_lý đã được ban_hành liên_quan đến với khu_vực lập quy_hoạch chi_tiết . c ) Lựa_chọn chỉ_tiêu đất_đai , hạ_tầng xã_hội và hạ_tầng kỹ_thuật áp_dụng cho toàn khu_vực quy_hoạch ; xác_định quy_mô dân_số , đất_đai , các nhu_cầu về cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội đối_với khu_vực lập quy_hoạch . d ) Xác_định chức_năng sử_dụng đất , quy_mô diện_tích , dân_số , chỉ_tiêu sử_dụng đất đối_với từng lô đất trong khu_vực lập quy_hoạch ; chỉ_giới xây_dựng công_trình đối_với từng lô đất và trên các trục đường từ cấp nội_bộ . Xác_định khu_vực xây_dựng nhà ở xã_hội ( nếu có ) . d ) Xác_định yêu_cầu tổ_chức không_gian , kiến_trúc cảnh_quan cho toàn khu_vực quy_hoạch và yêu_cầu về bố_trí công_trình đối_với từng lô đất ( xác_định chiều cao , cốt sàn và trần tầng một ; hình_thức kiến_trúc , hàng_rào , màu_sắc , vật_liệu chủ_đạo của các công_trình và các vật_thể kiến_trúc khác cho từng lô đất ) ; tổ_chức cây_xanh công_cộng , sân vườn , cây_xanh đường_phố và mặt_nước trong khu_vực quy_hoạch . Xác_định vị_trí , quy_mô các công_trình , khu_vực đặc_trưng cần kiểm_soát , các nội_dung cần thực_hiện để kiểm_soát và các quy_định cần thực_hiện . e ) Thiết_kế đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 06/2013/TT-BXD . g ) Xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm ( các công_trình công_cộng ngầm , các công_trình nhà cao_tầng có xây_dựng tầng hầm , ... ) . h ) Quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 20 Nghị_định số 37/2010/NĐ-CP i ) Đề_xuất giải_pháp bảo_vệ môi_trường . l ) Dự_kiến sơ_bộ về tổng mức đầu_tư ; đề_xuất giải_pháp về nguồn vốn và tổ_chức thực_hiện . Thuyết_minh đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị phải có bảng_biểu thống_kê , phụ_lục tính_toán , hình_ảnh minh_hoạ và hệ_thống sơ_đồ , bản_vẽ khổ A3 với ký_hiệu và ghi_chú rõ_ràng . Như_vậy , thuyết_minh trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên . | 202,370 | |
Thuyết_minh trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm những nội_dung gì ? | Theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định như sau : ... quy_mô diện_tích, dân_số, chỉ_tiêu sử_dụng đất đối_với từng lô đất trong khu_vực lập quy_hoạch ; chỉ_giới xây_dựng công_trình đối_với từng lô đất và trên các trục đường từ cấp nội_bộ. Xác_định khu_vực xây_dựng nhà ở xã_hội ( nếu có ). d ) Xác_định yêu_cầu tổ_chức không_gian, kiến_trúc cảnh_quan cho toàn khu_vực quy_hoạch và yêu_cầu về bố_trí công_trình đối_với từng lô đất ( xác_định chiều cao, cốt sàn và trần tầng một ; hình_thức kiến_trúc, hàng_rào, màu_sắc, vật_liệu chủ_đạo của các công_trình và các vật_thể kiến_trúc khác cho từng lô đất ) ; tổ_chức cây_xanh công_cộng, sân vườn, cây_xanh đường_phố và mặt_nước trong khu_vực quy_hoạch. Xác_định vị_trí, quy_mô các công_trình, khu_vực đặc_trưng cần kiểm_soát, các nội_dung cần thực_hiện để kiểm_soát và các quy_định cần thực_hiện. e ) Thiết_kế đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 06/2013/TT-BXD. g ) Xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm ( các công_trình công_cộng ngầm, các công_trình nhà cao_tầng có xây_dựng tầng hầm,... ). h ) Quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 20 Nghị_định số | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định như sau : Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ... 2 . Thuyết_minh bao_gồm các nội_dung : a ) Xác_định phạm_vi , quy_mô diện_tích lập quy_hoạch . Phân_tích vị_trí , đánh_giá điều_kiện tự_nhiên ; hiện_trạng dân_số , sử_dụng đất , kiến_trúc cảnh_quan , hạ_tầng xã_hội , hạ_tầng kỹ_thuật và môi_trường . Đánh_giá hiện_trạng các dự_án đầu_tư phát_triển đang được triển_khai thực_hiện trên địa_bàn . Xác_định các vấn_đề cơ_bản cần giải_quyết . b ) Xác_định mục_tiêu lập quy_hoạch . Đánh_giá sự phù_hợp với chương_trình , kế_hoạch phát_triển đô_thị đã được ban_hành . Nêu các yêu_cầu , định_hướng chính tại quy_hoạch chung và phương_án , giải_pháp chủ_yếu tại quy_hoạch phân_khu đô_thị đã được phê_duyệt kèm theo quy_định quản_lý đã được ban_hành liên_quan đến với khu_vực lập quy_hoạch chi_tiết . c ) Lựa_chọn chỉ_tiêu đất_đai , hạ_tầng xã_hội và hạ_tầng kỹ_thuật áp_dụng cho toàn khu_vực quy_hoạch ; xác_định quy_mô dân_số , đất_đai , các nhu_cầu về cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội đối_với khu_vực lập quy_hoạch . d ) Xác_định chức_năng sử_dụng đất , quy_mô diện_tích , dân_số , chỉ_tiêu sử_dụng đất đối_với từng lô đất trong khu_vực lập quy_hoạch ; chỉ_giới xây_dựng công_trình đối_với từng lô đất và trên các trục đường từ cấp nội_bộ . Xác_định khu_vực xây_dựng nhà ở xã_hội ( nếu có ) . d ) Xác_định yêu_cầu tổ_chức không_gian , kiến_trúc cảnh_quan cho toàn khu_vực quy_hoạch và yêu_cầu về bố_trí công_trình đối_với từng lô đất ( xác_định chiều cao , cốt sàn và trần tầng một ; hình_thức kiến_trúc , hàng_rào , màu_sắc , vật_liệu chủ_đạo của các công_trình và các vật_thể kiến_trúc khác cho từng lô đất ) ; tổ_chức cây_xanh công_cộng , sân vườn , cây_xanh đường_phố và mặt_nước trong khu_vực quy_hoạch . Xác_định vị_trí , quy_mô các công_trình , khu_vực đặc_trưng cần kiểm_soát , các nội_dung cần thực_hiện để kiểm_soát và các quy_định cần thực_hiện . e ) Thiết_kế đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 06/2013/TT-BXD . g ) Xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm ( các công_trình công_cộng ngầm , các công_trình nhà cao_tầng có xây_dựng tầng hầm , ... ) . h ) Quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 20 Nghị_định số 37/2010/NĐ-CP i ) Đề_xuất giải_pháp bảo_vệ môi_trường . l ) Dự_kiến sơ_bộ về tổng mức đầu_tư ; đề_xuất giải_pháp về nguồn vốn và tổ_chức thực_hiện . Thuyết_minh đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị phải có bảng_biểu thống_kê , phụ_lục tính_toán , hình_ảnh minh_hoạ và hệ_thống sơ_đồ , bản_vẽ khổ A3 với ký_hiệu và ghi_chú rõ_ràng . Như_vậy , thuyết_minh trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên . | 202,371 | |
Thuyết_minh trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm những nội_dung gì ? | Theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định như sau : ... , các công_trình nhà cao_tầng có xây_dựng tầng hầm,... ). h ) Quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 20 Nghị_định số 37/2010/NĐ-CP i ) Đề_xuất giải_pháp bảo_vệ môi_trường. l ) Dự_kiến sơ_bộ về tổng mức đầu_tư ; đề_xuất giải_pháp về nguồn vốn và tổ_chức thực_hiện. Thuyết_minh đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị phải có bảng_biểu thống_kê, phụ_lục tính_toán, hình_ảnh minh_hoạ và hệ_thống sơ_đồ, bản_vẽ khổ A3 với ký_hiệu và ghi_chú rõ_ràng. Như_vậy, thuyết_minh trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định như sau : Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ... 2 . Thuyết_minh bao_gồm các nội_dung : a ) Xác_định phạm_vi , quy_mô diện_tích lập quy_hoạch . Phân_tích vị_trí , đánh_giá điều_kiện tự_nhiên ; hiện_trạng dân_số , sử_dụng đất , kiến_trúc cảnh_quan , hạ_tầng xã_hội , hạ_tầng kỹ_thuật và môi_trường . Đánh_giá hiện_trạng các dự_án đầu_tư phát_triển đang được triển_khai thực_hiện trên địa_bàn . Xác_định các vấn_đề cơ_bản cần giải_quyết . b ) Xác_định mục_tiêu lập quy_hoạch . Đánh_giá sự phù_hợp với chương_trình , kế_hoạch phát_triển đô_thị đã được ban_hành . Nêu các yêu_cầu , định_hướng chính tại quy_hoạch chung và phương_án , giải_pháp chủ_yếu tại quy_hoạch phân_khu đô_thị đã được phê_duyệt kèm theo quy_định quản_lý đã được ban_hành liên_quan đến với khu_vực lập quy_hoạch chi_tiết . c ) Lựa_chọn chỉ_tiêu đất_đai , hạ_tầng xã_hội và hạ_tầng kỹ_thuật áp_dụng cho toàn khu_vực quy_hoạch ; xác_định quy_mô dân_số , đất_đai , các nhu_cầu về cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội đối_với khu_vực lập quy_hoạch . d ) Xác_định chức_năng sử_dụng đất , quy_mô diện_tích , dân_số , chỉ_tiêu sử_dụng đất đối_với từng lô đất trong khu_vực lập quy_hoạch ; chỉ_giới xây_dựng công_trình đối_với từng lô đất và trên các trục đường từ cấp nội_bộ . Xác_định khu_vực xây_dựng nhà ở xã_hội ( nếu có ) . d ) Xác_định yêu_cầu tổ_chức không_gian , kiến_trúc cảnh_quan cho toàn khu_vực quy_hoạch và yêu_cầu về bố_trí công_trình đối_với từng lô đất ( xác_định chiều cao , cốt sàn và trần tầng một ; hình_thức kiến_trúc , hàng_rào , màu_sắc , vật_liệu chủ_đạo của các công_trình và các vật_thể kiến_trúc khác cho từng lô đất ) ; tổ_chức cây_xanh công_cộng , sân vườn , cây_xanh đường_phố và mặt_nước trong khu_vực quy_hoạch . Xác_định vị_trí , quy_mô các công_trình , khu_vực đặc_trưng cần kiểm_soát , các nội_dung cần thực_hiện để kiểm_soát và các quy_định cần thực_hiện . e ) Thiết_kế đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 06/2013/TT-BXD . g ) Xác_định các khu_vực xây_dựng công_trình ngầm ( các công_trình công_cộng ngầm , các công_trình nhà cao_tầng có xây_dựng tầng hầm , ... ) . h ) Quy_hoạch hệ_thống công_trình hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 20 Nghị_định số 37/2010/NĐ-CP i ) Đề_xuất giải_pháp bảo_vệ môi_trường . l ) Dự_kiến sơ_bộ về tổng mức đầu_tư ; đề_xuất giải_pháp về nguồn vốn và tổ_chức thực_hiện . Thuyết_minh đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị phải có bảng_biểu thống_kê , phụ_lục tính_toán , hình_ảnh minh_hoạ và hệ_thống sơ_đồ , bản_vẽ khổ A3 với ký_hiệu và ghi_chú rõ_ràng . Như_vậy , thuyết_minh trong hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên . | 202,372 | |
Quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu nào ? | Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định như sau : ... Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị... 3. Quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị : Nội_dung theo quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật Quy_hoạch_đô_thị và phải có các bản_vẽ khổ A3 kèm theo. 4. Dự_thảo Tờ_trình và dự_thảo Quyết_định phê_duyệt đồ_án quy_hoạch. 5. Phụ_lục kèm theo thuyết_minh ( các giải_trình, giải_thích, luận_cứ bổ_sung cho thuyết_minh ; bản_vẽ minh_hoạ ; các số_liệu tính_toán ). Phụ_lục đính kèm văn_bản pháp_lý liên_quan. Như_vậy, quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 dưới đây và phải có các bản_vẽ khổ A3 kèm theo : - Ranh_giới, phạm_vi khu_vực quy_hoạch ; - Vị_trí, ranh_giới, chức_năng, quy_mô các lô đất trong khu_vực quy_hoạch ; chỉ_tiêu về mật_độ xây_dựng, hệ_số sử_dụng đất, cốt xây_dựng đối_với từng lô đất ; chiều cao, cốt sàn và trần tầng một, hình_thức kiến_trúc và hàng_rào công_trình, vật_liệu xây_dựng của các công_trình ; chỉ_giới đường đỏ, chỉ_giới xây_dựng và các yêu_cầu cụ_thể về kỹ_thuật đối_với từng tuyến đường, ngõ phố ; phạm_vi bảo_vệ, hành_lang an_toàn | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định như sau : Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ... 3 . Quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị : Nội_dung theo quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật Quy_hoạch_đô_thị và phải có các bản_vẽ khổ A3 kèm theo . 4 . Dự_thảo Tờ_trình và dự_thảo Quyết_định phê_duyệt đồ_án quy_hoạch . 5 . Phụ_lục kèm theo thuyết_minh ( các giải_trình , giải_thích , luận_cứ bổ_sung cho thuyết_minh ; bản_vẽ minh_hoạ ; các số_liệu tính_toán ) . Phụ_lục đính kèm văn_bản pháp_lý liên_quan . Như_vậy , quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 dưới đây và phải có các bản_vẽ khổ A3 kèm theo : - Ranh_giới , phạm_vi khu_vực quy_hoạch ; - Vị_trí , ranh_giới , chức_năng , quy_mô các lô đất trong khu_vực quy_hoạch ; chỉ_tiêu về mật_độ xây_dựng , hệ_số sử_dụng đất , cốt xây_dựng đối_với từng lô đất ; chiều cao , cốt sàn và trần tầng một , hình_thức kiến_trúc và hàng_rào công_trình , vật_liệu xây_dựng của các công_trình ; chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng và các yêu_cầu cụ_thể về kỹ_thuật đối_với từng tuyến đường , ngõ phố ; phạm_vi bảo_vệ , hành_lang an_toàn công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Vị_trí , quy_mô và phạm_vi bảo_vệ , hành_lang an_toàn đối_với công_trình ngầm ; - Bảo_tồn , cải_tạo , chỉnh_trang công_trình kiến_trúc , di_tích lịch_sử , văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , địa_hình cảnh_quan và bảo_vệ môi_trường . | 202,373 | |
Quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu nào ? | Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định như sau : ... , vật_liệu xây_dựng của các công_trình ; chỉ_giới đường đỏ, chỉ_giới xây_dựng và các yêu_cầu cụ_thể về kỹ_thuật đối_với từng tuyến đường, ngõ phố ; phạm_vi bảo_vệ, hành_lang an_toàn công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Vị_trí, quy_mô và phạm_vi bảo_vệ, hành_lang an_toàn đối_với công_trình ngầm ; - Bảo_tồn, cải_tạo, chỉnh_trang công_trình kiến_trúc, di_tích lịch_sử, văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh, địa_hình cảnh_quan và bảo_vệ môi_trường. Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị... 3. Quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị : Nội_dung theo quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật Quy_hoạch_đô_thị và phải có các bản_vẽ khổ A3 kèm theo. 4. Dự_thảo Tờ_trình và dự_thảo Quyết_định phê_duyệt đồ_án quy_hoạch. 5. Phụ_lục kèm theo thuyết_minh ( các giải_trình, giải_thích, luận_cứ bổ_sung cho thuyết_minh ; bản_vẽ minh_hoạ ; các số_liệu tính_toán ). Phụ_lục đính kèm văn_bản pháp_lý liên_quan. Như_vậy, quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 dưới đây và phải có các bản_vẽ khổ A3 kèm theo : - Ranh_giới, phạm_vi khu_vực quy_hoạch ; - Vị_trí, ranh_giới, chức_năng | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định như sau : Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ... 3 . Quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị : Nội_dung theo quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật Quy_hoạch_đô_thị và phải có các bản_vẽ khổ A3 kèm theo . 4 . Dự_thảo Tờ_trình và dự_thảo Quyết_định phê_duyệt đồ_án quy_hoạch . 5 . Phụ_lục kèm theo thuyết_minh ( các giải_trình , giải_thích , luận_cứ bổ_sung cho thuyết_minh ; bản_vẽ minh_hoạ ; các số_liệu tính_toán ) . Phụ_lục đính kèm văn_bản pháp_lý liên_quan . Như_vậy , quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 dưới đây và phải có các bản_vẽ khổ A3 kèm theo : - Ranh_giới , phạm_vi khu_vực quy_hoạch ; - Vị_trí , ranh_giới , chức_năng , quy_mô các lô đất trong khu_vực quy_hoạch ; chỉ_tiêu về mật_độ xây_dựng , hệ_số sử_dụng đất , cốt xây_dựng đối_với từng lô đất ; chiều cao , cốt sàn và trần tầng một , hình_thức kiến_trúc và hàng_rào công_trình , vật_liệu xây_dựng của các công_trình ; chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng và các yêu_cầu cụ_thể về kỹ_thuật đối_với từng tuyến đường , ngõ phố ; phạm_vi bảo_vệ , hành_lang an_toàn công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Vị_trí , quy_mô và phạm_vi bảo_vệ , hành_lang an_toàn đối_với công_trình ngầm ; - Bảo_tồn , cải_tạo , chỉnh_trang công_trình kiến_trúc , di_tích lịch_sử , văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , địa_hình cảnh_quan và bảo_vệ môi_trường . | 202,374 | |
Quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu nào ? | Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định như sau : ... khoản 3 Điều 35 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 dưới đây và phải có các bản_vẽ khổ A3 kèm theo : - Ranh_giới, phạm_vi khu_vực quy_hoạch ; - Vị_trí, ranh_giới, chức_năng, quy_mô các lô đất trong khu_vực quy_hoạch ; chỉ_tiêu về mật_độ xây_dựng, hệ_số sử_dụng đất, cốt xây_dựng đối_với từng lô đất ; chiều cao, cốt sàn và trần tầng một, hình_thức kiến_trúc và hàng_rào công_trình, vật_liệu xây_dựng của các công_trình ; chỉ_giới đường đỏ, chỉ_giới xây_dựng và các yêu_cầu cụ_thể về kỹ_thuật đối_với từng tuyến đường, ngõ phố ; phạm_vi bảo_vệ, hành_lang an_toàn công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Vị_trí, quy_mô và phạm_vi bảo_vệ, hành_lang an_toàn đối_với công_trình ngầm ; - Bảo_tồn, cải_tạo, chỉnh_trang công_trình kiến_trúc, di_tích lịch_sử, văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh, địa_hình cảnh_quan và bảo_vệ môi_trường. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 04/2022/TT-BXD quy_định như sau : Nội_dung hồ_sơ đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị ... 3 . Quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị : Nội_dung theo quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật Quy_hoạch_đô_thị và phải có các bản_vẽ khổ A3 kèm theo . 4 . Dự_thảo Tờ_trình và dự_thảo Quyết_định phê_duyệt đồ_án quy_hoạch . 5 . Phụ_lục kèm theo thuyết_minh ( các giải_trình , giải_thích , luận_cứ bổ_sung cho thuyết_minh ; bản_vẽ minh_hoạ ; các số_liệu tính_toán ) . Phụ_lục đính kèm văn_bản pháp_lý liên_quan . Như_vậy , quy_định quản_lý theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết đô_thị gồm các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 dưới đây và phải có các bản_vẽ khổ A3 kèm theo : - Ranh_giới , phạm_vi khu_vực quy_hoạch ; - Vị_trí , ranh_giới , chức_năng , quy_mô các lô đất trong khu_vực quy_hoạch ; chỉ_tiêu về mật_độ xây_dựng , hệ_số sử_dụng đất , cốt xây_dựng đối_với từng lô đất ; chiều cao , cốt sàn và trần tầng một , hình_thức kiến_trúc và hàng_rào công_trình , vật_liệu xây_dựng của các công_trình ; chỉ_giới đường đỏ , chỉ_giới xây_dựng và các yêu_cầu cụ_thể về kỹ_thuật đối_với từng tuyến đường , ngõ phố ; phạm_vi bảo_vệ , hành_lang an_toàn công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Vị_trí , quy_mô và phạm_vi bảo_vệ , hành_lang an_toàn đối_với công_trình ngầm ; - Bảo_tồn , cải_tạo , chỉnh_trang công_trình kiến_trúc , di_tích lịch_sử , văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , địa_hình cảnh_quan và bảo_vệ môi_trường . | 202,375 | |
Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là gì ? | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : ... “ Điều 522 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . ” Về hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách được quy_định tại Điều 523 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 523 . Hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách 1 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . 2 . Vé là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách giữa các bên . ” Theo đó , hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng vận_chuyển hành_khách | None | 1 | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 522 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . ” Về hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách được quy_định tại Điều 523 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 523 . Hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách 1 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . 2 . Vé là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách giữa các bên . ” Theo đó , hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng vận_chuyển hành_khách | 202,376 | |
Quyền và nghĩa_vụ các bên trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách ? | Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : ... “ Điều 524. Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1. Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm, đến đúng giờ, bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn, theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải. 2. Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật. 3. Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận. 4. Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian, lộ_trình. 5. Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật. Điều 525. Quyền của bên vận_chuyển 1. Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách, cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định. 2. Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng, cản_trở công_việc của bên vận_chuyển, đe_doạ đến tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này, hành_khách không được | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 524 . Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 . Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . 2 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . 4 . Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 5 . Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Điều 525 . Quyền của bên vận_chuyển 1 . Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . 2 . Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển , đe_doạ đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này , hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm , nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . ” Theo đó , bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển , gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển . - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận . Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 526 . Nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người . 2 . Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận . 3 . Tôn_trọng , chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông . Điều 527 . Quyền của hành_khách 1 . Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận . 2 . Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận . 5 . Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 6 . Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . ” Theo đó , khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên . | 202,377 | |
Quyền và nghĩa_vụ các bên trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách ? | Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : ... công_việc của bên vận_chuyển, đe_doạ đến tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này, hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm, nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan. ” Theo đó, bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách, cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định. ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển, gây mất trật_tự công_cộng, cản_trở công_việc của bên vận_chuyển. - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan. Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm, đến đúng giờ, bằng phương_tiện đã | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 524 . Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 . Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . 2 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . 4 . Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 5 . Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Điều 525 . Quyền của bên vận_chuyển 1 . Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . 2 . Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển , đe_doạ đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này , hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm , nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . ” Theo đó , bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển , gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển . - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận . Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 526 . Nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người . 2 . Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận . 3 . Tôn_trọng , chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông . Điều 527 . Quyền của hành_khách 1 . Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận . 2 . Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận . 5 . Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 6 . Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . ” Theo đó , khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên . | 202,378 | |
Quyền và nghĩa_vụ các bên trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách ? | Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : ... - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan. Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm, đến đúng giờ, bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn, theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải. ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật. ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận. ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian, lộ_trình. ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận. Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015, cụ_thể : “ Điều 526. Nghĩa_vụ của hành_khách 1. Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách, cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người. 2. Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận. 3. Tôn_trọng, chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông. Điều 527 | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 524 . Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 . Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . 2 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . 4 . Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 5 . Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Điều 525 . Quyền của bên vận_chuyển 1 . Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . 2 . Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển , đe_doạ đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này , hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm , nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . ” Theo đó , bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển , gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển . - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận . Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 526 . Nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người . 2 . Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận . 3 . Tôn_trọng , chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông . Điều 527 . Quyền của hành_khách 1 . Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận . 2 . Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận . 5 . Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 6 . Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . ” Theo đó , khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên . | 202,379 | |
Quyền và nghĩa_vụ các bên trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách ? | Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : ... . 2. Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận. 3. Tôn_trọng, chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông. Điều 527. Quyền của hành_khách 1. Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận. 2. Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật. 3. Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại, nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn, địa_điểm đã thoả_thuận. 4. Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận. 5. Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian, lộ_trình. 6. Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định. ” Theo đó, khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên. | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 524 . Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 . Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . 2 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . 4 . Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 5 . Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Điều 525 . Quyền của bên vận_chuyển 1 . Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . 2 . Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển , đe_doạ đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này , hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm , nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . ” Theo đó , bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển , gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển . - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận . Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 526 . Nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người . 2 . Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận . 3 . Tôn_trọng , chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông . Điều 527 . Quyền của hành_khách 1 . Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận . 2 . Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận . 5 . Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 6 . Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . ” Theo đó , khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên . | 202,380 | |
Quyền và nghĩa_vụ các bên trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách ? | Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : ... ” Theo đó, khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên. | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 524 . Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 . Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . 2 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . 4 . Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 5 . Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Điều 525 . Quyền của bên vận_chuyển 1 . Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . 2 . Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển , đe_doạ đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này , hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm , nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . ” Theo đó , bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển , gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển . - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận . Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 526 . Nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người . 2 . Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận . 3 . Tôn_trọng , chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông . Điều 527 . Quyền của hành_khách 1 . Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận . 2 . Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận . 5 . Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 6 . Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . ” Theo đó , khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên . | 202,381 | |
Đi xe_khách bị lạc mất hành_lý , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại thuộc về ai ? | Theo Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : ... “ Điều 528 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Trường_hợp tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách bị thiệt_hại thì bên vận_chuyển phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bên vận_chuyển không phải bồi_thường thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách nếu thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của hành_khách , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp hành_khách vi_phạm điều_kiện vận_chuyển đã thoả_thuận , quy_định của điều_lệ vận_chuyển mà gây thiệt_hại cho bên vận_chuyển hoặc người thứ ba thì phải bồi_thường . ” Trường_hợp của bạn bị lạc mất hành_lý trong lúc di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt , trường_hợp này thuộc về nghĩa_vụ của bên vận_chuyển hành_khách tại khoản 4 Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Như_vậy , bạn có quyền yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận theo khoản 3 Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại đối_với hành_lý bị lạc mất sẽ do bên vận_chuyển chịu trách_nhiệm theo khoản 1 Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 . | None | 1 | Theo Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 528 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Trường_hợp tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách bị thiệt_hại thì bên vận_chuyển phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bên vận_chuyển không phải bồi_thường thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách nếu thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của hành_khách , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp hành_khách vi_phạm điều_kiện vận_chuyển đã thoả_thuận , quy_định của điều_lệ vận_chuyển mà gây thiệt_hại cho bên vận_chuyển hoặc người thứ ba thì phải bồi_thường . ” Trường_hợp của bạn bị lạc mất hành_lý trong lúc di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt , trường_hợp này thuộc về nghĩa_vụ của bên vận_chuyển hành_khách tại khoản 4 Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Như_vậy , bạn có quyền yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận theo khoản 3 Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại đối_với hành_lý bị lạc mất sẽ do bên vận_chuyển chịu trách_nhiệm theo khoản 1 Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 . | 202,382 | |
Ngày 01/03/20222 tôi di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt bằng xe_khách giường_nằm . Trong lúc di_chuyển xe_khách gặp sự_cố và phải sang một chiếc xe khác . Lúc đó hành_lý của tôi để ở hầm xe và được chú lơ_xe bảo rằng cứ sang xe còn hành_lý chú và tài_xế sẽ chuyển giúp . Tuy_nhiên , lúc đến_nơi thì tôi phát_hiện hành_lý của mình bị thiếu mất một balo quần_áo . Lúc này tôi gọi nhà_xe nhưng nhà_xe bảo rằng đây là lỗi của tôi không quản_lý tốt hành_lý của mình nên họ không chịu trách_nhiệm . Tôi cho rằng việc xe gặp sự_cố là lỗi của hãng xe và việc tôi mất hành_lý là do nhân_viên xe không cẩn_thận nên phải chịu trách_nhiệm bồi_thường cho tôi , có đúng không ? | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : ... “ Điều 522. Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách, hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận, hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển. ” Về hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách được quy_định tại Điều 523 Bộ_luật Dân_sự 2015, cụ_thể : “ Điều 523. Hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách 1. Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản, bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể. 2. Vé là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách giữa các bên. ” Theo đó, hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách, hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận, hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển. Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản, bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể. Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng vận_chuyển hành_khách Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015, cụ_thể : “ Điều 524. Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 | None | 1 | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 522 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . ” Về hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách được quy_định tại Điều 523 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 523 . Hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách 1 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . 2 . Vé là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách giữa các bên . ” Theo đó , hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng vận_chuyển hành_khách Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 524 . Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 . Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . 2 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . 4 . Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 5 . Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Điều 525 . Quyền của bên vận_chuyển 1 . Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . 2 . Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển , đe_doạ đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này , hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm , nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . ” Theo đó , bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển , gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển . - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận . Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 526 . Nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người . 2 . Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận . 3 . Tôn_trọng , chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông . Điều 527 . Quyền của hành_khách 1 . Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận . 2 . Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận . 5 . Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 6 . Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . ” Theo đó , khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên . Theo Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 528 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Trường_hợp tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách bị thiệt_hại thì bên vận_chuyển phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bên vận_chuyển không phải bồi_thường thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách nếu thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của hành_khách , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp hành_khách vi_phạm điều_kiện vận_chuyển đã thoả_thuận , quy_định của điều_lệ vận_chuyển mà gây thiệt_hại cho bên vận_chuyển hoặc người thứ ba thì phải bồi_thường . ” Trường_hợp của bạn bị lạc mất hành_lý trong lúc di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt , trường_hợp này thuộc về nghĩa_vụ của bên vận_chuyển hành_khách tại khoản 4 Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Như_vậy , bạn có quyền yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận theo khoản 3 Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại đối_với hành_lý bị lạc mất sẽ do bên vận_chuyển chịu trách_nhiệm theo khoản 1 Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 . | 202,383 | |
Ngày 01/03/20222 tôi di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt bằng xe_khách giường_nằm . Trong lúc di_chuyển xe_khách gặp sự_cố và phải sang một chiếc xe khác . Lúc đó hành_lý của tôi để ở hầm xe và được chú lơ_xe bảo rằng cứ sang xe còn hành_lý chú và tài_xế sẽ chuyển giúp . Tuy_nhiên , lúc đến_nơi thì tôi phát_hiện hành_lý của mình bị thiếu mất một balo quần_áo . Lúc này tôi gọi nhà_xe nhưng nhà_xe bảo rằng đây là lỗi của tôi không quản_lý tốt hành_lý của mình nên họ không chịu trách_nhiệm . Tôi cho rằng việc xe gặp sự_cố là lỗi của hãng xe và việc tôi mất hành_lý là do nhân_viên xe không cẩn_thận nên phải chịu trách_nhiệm bồi_thường cho tôi , có đúng không ? | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015, cụ_thể : “ Điều 524. Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1. Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm, đến đúng giờ, bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn, theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải. 2. Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật. 3. Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận. 4. Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian, lộ_trình. 5. Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật. Điều 525. Quyền của bên vận_chuyển 1. Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách, cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định. 2. Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng, cản_trở công_việc của bên vận_chuyển, đe_doạ đến tính_mạng, | None | 1 | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 522 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . ” Về hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách được quy_định tại Điều 523 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 523 . Hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách 1 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . 2 . Vé là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách giữa các bên . ” Theo đó , hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng vận_chuyển hành_khách Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 524 . Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 . Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . 2 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . 4 . Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 5 . Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Điều 525 . Quyền của bên vận_chuyển 1 . Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . 2 . Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển , đe_doạ đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này , hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm , nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . ” Theo đó , bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển , gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển . - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận . Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 526 . Nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người . 2 . Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận . 3 . Tôn_trọng , chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông . Điều 527 . Quyền của hành_khách 1 . Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận . 2 . Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận . 5 . Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 6 . Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . ” Theo đó , khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên . Theo Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 528 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Trường_hợp tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách bị thiệt_hại thì bên vận_chuyển phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bên vận_chuyển không phải bồi_thường thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách nếu thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của hành_khách , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp hành_khách vi_phạm điều_kiện vận_chuyển đã thoả_thuận , quy_định của điều_lệ vận_chuyển mà gây thiệt_hại cho bên vận_chuyển hoặc người thứ ba thì phải bồi_thường . ” Trường_hợp của bạn bị lạc mất hành_lý trong lúc di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt , trường_hợp này thuộc về nghĩa_vụ của bên vận_chuyển hành_khách tại khoản 4 Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Như_vậy , bạn có quyền yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận theo khoản 3 Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại đối_với hành_lý bị lạc mất sẽ do bên vận_chuyển chịu trách_nhiệm theo khoản 1 Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 . | 202,384 | |
Ngày 01/03/20222 tôi di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt bằng xe_khách giường_nằm . Trong lúc di_chuyển xe_khách gặp sự_cố và phải sang một chiếc xe khác . Lúc đó hành_lý của tôi để ở hầm xe và được chú lơ_xe bảo rằng cứ sang xe còn hành_lý chú và tài_xế sẽ chuyển giúp . Tuy_nhiên , lúc đến_nơi thì tôi phát_hiện hành_lý của mình bị thiếu mất một balo quần_áo . Lúc này tôi gọi nhà_xe nhưng nhà_xe bảo rằng đây là lỗi của tôi không quản_lý tốt hành_lý của mình nên họ không chịu trách_nhiệm . Tôi cho rằng việc xe gặp sự_cố là lỗi của hãng xe và việc tôi mất hành_lý là do nhân_viên xe không cẩn_thận nên phải chịu trách_nhiệm bồi_thường cho tôi , có đúng không ? | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : ... trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng, cản_trở công_việc của bên vận_chuyển, đe_doạ đến tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này, hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm, nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan. ” Theo đó, bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách, cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định. ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển, gây mất trật_tự công_cộng, cản_trở công_việc của bên vận_chuyển. - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan. Đồng_thời thực_hiện các | None | 1 | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 522 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . ” Về hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách được quy_định tại Điều 523 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 523 . Hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách 1 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . 2 . Vé là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách giữa các bên . ” Theo đó , hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng vận_chuyển hành_khách Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 524 . Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 . Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . 2 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . 4 . Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 5 . Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Điều 525 . Quyền của bên vận_chuyển 1 . Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . 2 . Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển , đe_doạ đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này , hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm , nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . ” Theo đó , bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển , gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển . - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận . Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 526 . Nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người . 2 . Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận . 3 . Tôn_trọng , chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông . Điều 527 . Quyền của hành_khách 1 . Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận . 2 . Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận . 5 . Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 6 . Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . ” Theo đó , khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên . Theo Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 528 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Trường_hợp tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách bị thiệt_hại thì bên vận_chuyển phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bên vận_chuyển không phải bồi_thường thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách nếu thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của hành_khách , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp hành_khách vi_phạm điều_kiện vận_chuyển đã thoả_thuận , quy_định của điều_lệ vận_chuyển mà gây thiệt_hại cho bên vận_chuyển hoặc người thứ ba thì phải bồi_thường . ” Trường_hợp của bạn bị lạc mất hành_lý trong lúc di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt , trường_hợp này thuộc về nghĩa_vụ của bên vận_chuyển hành_khách tại khoản 4 Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Như_vậy , bạn có quyền yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận theo khoản 3 Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại đối_với hành_lý bị lạc mất sẽ do bên vận_chuyển chịu trách_nhiệm theo khoản 1 Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 . | 202,385 | |
Ngày 01/03/20222 tôi di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt bằng xe_khách giường_nằm . Trong lúc di_chuyển xe_khách gặp sự_cố và phải sang một chiếc xe khác . Lúc đó hành_lý của tôi để ở hầm xe và được chú lơ_xe bảo rằng cứ sang xe còn hành_lý chú và tài_xế sẽ chuyển giúp . Tuy_nhiên , lúc đến_nơi thì tôi phát_hiện hành_lý của mình bị thiếu mất một balo quần_áo . Lúc này tôi gọi nhà_xe nhưng nhà_xe bảo rằng đây là lỗi của tôi không quản_lý tốt hành_lý của mình nên họ không chịu trách_nhiệm . Tôi cho rằng việc xe gặp sự_cố là lỗi của hãng xe và việc tôi mất hành_lý là do nhân_viên xe không cẩn_thận nên phải chịu trách_nhiệm bồi_thường cho tôi , có đúng không ? | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : ... sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan. Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm, đến đúng giờ, bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn, theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải. ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật. ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận. ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian, lộ_trình. ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận. Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015, cụ_thể : “ Điều 526. Nghĩa_vụ của hành_khách 1. Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách, cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người. 2. Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian | None | 1 | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 522 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . ” Về hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách được quy_định tại Điều 523 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 523 . Hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách 1 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . 2 . Vé là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách giữa các bên . ” Theo đó , hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng vận_chuyển hành_khách Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 524 . Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 . Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . 2 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . 4 . Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 5 . Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Điều 525 . Quyền của bên vận_chuyển 1 . Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . 2 . Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển , đe_doạ đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này , hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm , nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . ” Theo đó , bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển , gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển . - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận . Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 526 . Nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người . 2 . Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận . 3 . Tôn_trọng , chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông . Điều 527 . Quyền của hành_khách 1 . Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận . 2 . Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận . 5 . Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 6 . Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . ” Theo đó , khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên . Theo Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 528 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Trường_hợp tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách bị thiệt_hại thì bên vận_chuyển phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bên vận_chuyển không phải bồi_thường thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách nếu thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của hành_khách , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp hành_khách vi_phạm điều_kiện vận_chuyển đã thoả_thuận , quy_định của điều_lệ vận_chuyển mà gây thiệt_hại cho bên vận_chuyển hoặc người thứ ba thì phải bồi_thường . ” Trường_hợp của bạn bị lạc mất hành_lý trong lúc di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt , trường_hợp này thuộc về nghĩa_vụ của bên vận_chuyển hành_khách tại khoản 4 Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Như_vậy , bạn có quyền yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận theo khoản 3 Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại đối_với hành_lý bị lạc mất sẽ do bên vận_chuyển chịu trách_nhiệm theo khoản 1 Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 . | 202,386 | |
Ngày 01/03/20222 tôi di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt bằng xe_khách giường_nằm . Trong lúc di_chuyển xe_khách gặp sự_cố và phải sang một chiếc xe khác . Lúc đó hành_lý của tôi để ở hầm xe và được chú lơ_xe bảo rằng cứ sang xe còn hành_lý chú và tài_xế sẽ chuyển giúp . Tuy_nhiên , lúc đến_nơi thì tôi phát_hiện hành_lý của mình bị thiếu mất một balo quần_áo . Lúc này tôi gọi nhà_xe nhưng nhà_xe bảo rằng đây là lỗi của tôi không quản_lý tốt hành_lý của mình nên họ không chịu trách_nhiệm . Tôi cho rằng việc xe gặp sự_cố là lỗi của hãng xe và việc tôi mất hành_lý là do nhân_viên xe không cẩn_thận nên phải chịu trách_nhiệm bồi_thường cho tôi , có đúng không ? | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : ... hành_khách 1. Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách, cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người. 2. Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận. 3. Tôn_trọng, chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông. Điều 527. Quyền của hành_khách 1. Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận. 2. Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật. 3. Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại, nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn, địa_điểm đã thoả_thuận. 4. Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận. 5. Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian, lộ_trình. 6. Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định. ” Theo đó, khi đi xe_khách hay giao_kết | None | 1 | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 522 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . ” Về hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách được quy_định tại Điều 523 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 523 . Hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách 1 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . 2 . Vé là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách giữa các bên . ” Theo đó , hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng vận_chuyển hành_khách Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 524 . Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 . Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . 2 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . 4 . Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 5 . Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Điều 525 . Quyền của bên vận_chuyển 1 . Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . 2 . Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển , đe_doạ đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này , hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm , nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . ” Theo đó , bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển , gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển . - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận . Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 526 . Nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người . 2 . Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận . 3 . Tôn_trọng , chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông . Điều 527 . Quyền của hành_khách 1 . Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận . 2 . Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận . 5 . Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 6 . Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . ” Theo đó , khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên . Theo Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 528 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Trường_hợp tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách bị thiệt_hại thì bên vận_chuyển phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bên vận_chuyển không phải bồi_thường thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách nếu thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của hành_khách , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp hành_khách vi_phạm điều_kiện vận_chuyển đã thoả_thuận , quy_định của điều_lệ vận_chuyển mà gây thiệt_hại cho bên vận_chuyển hoặc người thứ ba thì phải bồi_thường . ” Trường_hợp của bạn bị lạc mất hành_lý trong lúc di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt , trường_hợp này thuộc về nghĩa_vụ của bên vận_chuyển hành_khách tại khoản 4 Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Như_vậy , bạn có quyền yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận theo khoản 3 Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại đối_với hành_lý bị lạc mất sẽ do bên vận_chuyển chịu trách_nhiệm theo khoản 1 Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 . | 202,387 | |
Ngày 01/03/20222 tôi di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt bằng xe_khách giường_nằm . Trong lúc di_chuyển xe_khách gặp sự_cố và phải sang một chiếc xe khác . Lúc đó hành_lý của tôi để ở hầm xe và được chú lơ_xe bảo rằng cứ sang xe còn hành_lý chú và tài_xế sẽ chuyển giúp . Tuy_nhiên , lúc đến_nơi thì tôi phát_hiện hành_lý của mình bị thiếu mất một balo quần_áo . Lúc này tôi gọi nhà_xe nhưng nhà_xe bảo rằng đây là lỗi của tôi không quản_lý tốt hành_lý của mình nên họ không chịu trách_nhiệm . Tôi cho rằng việc xe gặp sự_cố là lỗi của hãng xe và việc tôi mất hành_lý là do nhân_viên xe không cẩn_thận nên phải chịu trách_nhiệm bồi_thường cho tôi , có đúng không ? | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : ... đã thoả_thuận theo đúng thời_gian, lộ_trình. 6. Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định. ” Theo đó, khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên. Theo Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 528. Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1. Trường_hợp tính_mạng, sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách bị thiệt_hại thì bên vận_chuyển phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật. 2. Bên vận_chuyển không phải bồi_thường thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách nếu thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của hành_khách, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 3. Trường_hợp hành_khách vi_phạm điều_kiện vận_chuyển đã thoả_thuận, quy_định của điều_lệ vận_chuyển mà gây thiệt_hại cho bên vận_chuyển hoặc người thứ ba thì phải bồi_thường. ” Trường_hợp của bạn bị lạc mất hành_lý trong lúc di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt, trường_hợp này thuộc về nghĩa_vụ của bên vận_chuyển hành_khách tại khoản 4 Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015. Như_vậy, bạn có quyền yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại, | None | 1 | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 522 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . ” Về hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách được quy_định tại Điều 523 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 523 . Hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách 1 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . 2 . Vé là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách giữa các bên . ” Theo đó , hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng vận_chuyển hành_khách Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 524 . Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 . Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . 2 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . 4 . Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 5 . Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Điều 525 . Quyền của bên vận_chuyển 1 . Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . 2 . Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển , đe_doạ đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này , hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm , nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . ” Theo đó , bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển , gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển . - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận . Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 526 . Nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người . 2 . Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận . 3 . Tôn_trọng , chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông . Điều 527 . Quyền của hành_khách 1 . Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận . 2 . Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận . 5 . Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 6 . Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . ” Theo đó , khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên . Theo Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 528 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Trường_hợp tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách bị thiệt_hại thì bên vận_chuyển phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bên vận_chuyển không phải bồi_thường thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách nếu thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của hành_khách , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp hành_khách vi_phạm điều_kiện vận_chuyển đã thoả_thuận , quy_định của điều_lệ vận_chuyển mà gây thiệt_hại cho bên vận_chuyển hoặc người thứ ba thì phải bồi_thường . ” Trường_hợp của bạn bị lạc mất hành_lý trong lúc di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt , trường_hợp này thuộc về nghĩa_vụ của bên vận_chuyển hành_khách tại khoản 4 Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Như_vậy , bạn có quyền yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận theo khoản 3 Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại đối_với hành_lý bị lạc mất sẽ do bên vận_chuyển chịu trách_nhiệm theo khoản 1 Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 . | 202,388 | |
Ngày 01/03/20222 tôi di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt bằng xe_khách giường_nằm . Trong lúc di_chuyển xe_khách gặp sự_cố và phải sang một chiếc xe khác . Lúc đó hành_lý của tôi để ở hầm xe và được chú lơ_xe bảo rằng cứ sang xe còn hành_lý chú và tài_xế sẽ chuyển giúp . Tuy_nhiên , lúc đến_nơi thì tôi phát_hiện hành_lý của mình bị thiếu mất một balo quần_áo . Lúc này tôi gọi nhà_xe nhưng nhà_xe bảo rằng đây là lỗi của tôi không quản_lý tốt hành_lý của mình nên họ không chịu trách_nhiệm . Tôi cho rằng việc xe gặp sự_cố là lỗi của hãng xe và việc tôi mất hành_lý là do nhân_viên xe không cẩn_thận nên phải chịu trách_nhiệm bồi_thường cho tôi , có đúng không ? | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : ... , trường_hợp này thuộc về nghĩa_vụ của bên vận_chuyển hành_khách tại khoản 4 Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015. Như_vậy, bạn có quyền yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại, nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn, địa_điểm đã thoả_thuận theo khoản 3 Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015. Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại đối_với hành_lý bị lạc mất sẽ do bên vận_chuyển chịu trách_nhiệm theo khoản 1 Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015. | None | 1 | Căn_cứ Điều 522 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 522 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . ” Về hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách được quy_định tại Điều 523 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 523 . Hình_thức hợp_đồng vận_chuyển hành_khách 1 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . 2 . Vé là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách giữa các bên . ” Theo đó , hợp_đồng vận_chuyển hành_khách là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên vận_chuyển chuyên_chở hành_khách , hành_lý đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách có_thể được lập thành_văn bản , bằng lời_nói hoặc được xác_lập bằng hành_vi cụ_thể . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng vận_chuyển hành_khách Quyền và nghĩa_vụ của bên vận_chuyển được quy_định tại Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 525 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 524 . Nghĩa_vụ của bên vận_chuyển 1 . Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . 2 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . 4 . Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 5 . Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . Điều 525 . Quyền của bên vận_chuyển 1 . Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . 2 . Từ_chối chuyên_chở hành_khách trong trường_hợp sau đây : a ) Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển hoặc có hành_vi làm mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển , đe_doạ đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác hoặc có hành_vi khác không bảo_đảm an_toàn trong hành_trình ; trong trường_hợp này , hành_khách không được trả lại cước_phí vận_chuyển và phải chịu phạt vi_phạm , nếu điều_lệ vận_chuyển có quy_định ; b ) Do tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình ; c ) Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . ” Theo đó , bên vận_chuyển hành_khách có quyền : ( 1 ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý mang theo người vượt quá mức quy_định . ( 2 ) Từ_chối chuyên_chở hành_khách nếu : - Hành_khách không chấp_hành quy_định của bên vận_chuyển , gây mất trật_tự công_cộng , cản_trở công_việc của bên vận_chuyển . - Tình_trạng sức_khoẻ của hành_khách mà bên vận_chuyển thấy rõ rằng việc vận_chuyển sẽ gây nguy_hiểm cho chính hành_khách đó hoặc người khác trong hành_trình - Để ngăn_ngừa dịch_bệnh lây_lan . Đồng_thời thực_hiện các nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Chuyên_chở hành_khách từ địa_điểm xuất_phát đến đúng địa_điểm , đến đúng giờ , bằng phương_tiện đã thoả_thuận một_cách an_toàn , theo lộ_trình ; bảo_đảm đủ chỗ cho hành_khách và không chuyên_chở vượt quá trọng_tải . ( 2 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với hành_khách theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Bảo_đảm thời_gian xuất_phát đã được thông_báo hoặc theo thoả_thuận . ( 4 ) Chuyên_chở hành_lý và trả lại cho hành_khách hoặc người có quyền nhận hành_lý tại địa_điểm thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . ( 5 ) Hoàn_trả cho hành_khách cước_phí vận_chuyển theo thoả_thuận . Về quyền và nghĩa_vụ của hành_khách được quy_định tại Điều 526 Bộ_luật Dân_sự 2015 và Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cụ_thể : “ Điều 526 . Nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Trả đủ cước_phí vận_chuyển hành_khách , cước_phí vận_chuyển hành_lý vượt quá mức quy_định và tự bảo_quản hành_lý mang theo người . 2 . Có_mặt tại điểm xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận . 3 . Tôn_trọng , chấp_hành đúng quy_định của bên vận_chuyển và quy_định khác về bảo_đảm an_toàn giao_thông . Điều 527 . Quyền của hành_khách 1 . Yêu_cầu được chuyên_chở đúng bằng phương_tiện vận_chuyển và giá_trị theo cước_phí vận_chuyển với lộ_trình đã thoả_thuận . 2 . Được miễn cước_phí vận_chuyển đối_với hành_lý ký_gửi và hành_lý xách tay_trong hạn_mức theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận . 4 . Nhận lại toàn_bộ hoặc một phần cước_phí vận_chuyển trong trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 525 của Bộ_luật này và trường_hợp khác do pháp_luật quy_định hoặc theo thoả_thuận . 5 . Nhận hành_lý tại địa_điểm đã thoả_thuận theo đúng thời_gian , lộ_trình . 6 . Yêu_cầu tạm dừng hành_trình trong thời_hạn và theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . ” Theo đó , khi đi xe_khách hay giao_kết hợp_đồng vận_chuyển hành_khách thì hành_khách có_thể thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trên . Theo Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong hợp_đồng vận_chuyển hành_khách như sau : “ Điều 528 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Trường_hợp tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách bị thiệt_hại thì bên vận_chuyển phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bên vận_chuyển không phải bồi_thường thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ và hành_lý của hành_khách nếu thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của hành_khách , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp hành_khách vi_phạm điều_kiện vận_chuyển đã thoả_thuận , quy_định của điều_lệ vận_chuyển mà gây thiệt_hại cho bên vận_chuyển hoặc người thứ ba thì phải bồi_thường . ” Trường_hợp của bạn bị lạc mất hành_lý trong lúc di_chuyển từ Sài_Gòn lên Đà_Lạt , trường_hợp này thuộc về nghĩa_vụ của bên vận_chuyển hành_khách tại khoản 4 Điều 524 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Như_vậy , bạn có quyền yêu_cầu thanh_toán chi_phí phát_sinh hoặc bồi_thường thiệt_hại , nếu bên vận_chuyển có lỗi trong việc không chuyên_chở đúng thời_hạn , địa_điểm đã thoả_thuận theo khoản 3 Điều 527 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại đối_với hành_lý bị lạc mất sẽ do bên vận_chuyển chịu trách_nhiệm theo khoản 1 Điều 528 Bộ_luật Dân_sự 2015 . | 202,389 | |
Các khoản phụ_cấp đối_với cán_bộ làm_việc tại vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn được áp_dụng theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP có quy_định nguyên_tắc áp_dụng cụ_thể như sau : ... " Điều 3 . Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính_sách đó . 2 . Trường_hợp nghỉ hưu , phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này kể từ ngày nghỉ hưu , phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP có quy_định nguyên_tắc áp_dụng cụ_thể như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính_sách đó . 2 . Trường_hợp nghỉ hưu , phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này kể từ ngày nghỉ hưu , phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . " | 202,390 | |
Cán_bộ được nhận phụ_cấp thu_hút trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP có quy_định về phụ_cấp thu_hút như sau : ... " Điều 4 . Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . " Theo đó , trong trường_hợp đáp_ứng đủ các điều_kiện để được hưởng phụ_cấp thu_hút , cán_bộ sẽ được hưởng trong thời_hạn không quá 05 năm , tương_đương với 60 tháng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP có quy_định về phụ_cấp thu_hút như sau : " Điều 4 . Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . " Theo đó , trong trường_hợp đáp_ứng đủ các điều_kiện để được hưởng phụ_cấp thu_hút , cán_bộ sẽ được hưởng trong thời_hạn không quá 05 năm , tương_đương với 60 tháng . | 202,391 | |
Trường đại_học yêu_cầu về khu đất xây_dựng phải đảm_bảo những vấn_đề gì ? | Theo Mục 2.5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1: ... 1 985 về Trường đại_học - Tiêu_chuẩn thiết_kế có quy_định như sau : " 2.5 . Khu đất xây_dựng trường đại_học phải bảo_đảm một_số yêu_cầu sau đây : - Yên_tĩnh cho việc học_tập và nghiên_cứu , không bị chấn_động , nhiễu_loạn điện từ khói và hơi độc v.v ... ảnh_hưởng đến sức_khoẻ của cán_bộ , học_sinh và đến các thiết_bị thí_nghiệm , nghiên_cứu . - Có đường giao_thông thuận_tiện , bảo_đảm cho việc đi_lại của cán_bộ , học_sinh , cho việc vận_chuyển vật_tư , thiết_bị kĩ_thuật và sinh_hoạt của trường . - Thuận_tiện cho việc cung_cấp điện , nước , hơi , thông_tin liên_lạc v.v ... từ mạng_lưới cung_cấp chung của thành_phố và các điểm dân_cư , giảm chi_phí về đường_ống , đường_dây . - Khu đất phải thoáng , cao_ráo , ít tốn_kém về biện_pháp xử_lý móng công_trình hay thoát nước khu_vực . " Nhà_ăn trường đại_học ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục 2.5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1:1 985 về Trường đại_học - Tiêu_chuẩn thiết_kế có quy_định như sau : " 2.5 . Khu đất xây_dựng trường đại_học phải bảo_đảm một_số yêu_cầu sau đây : - Yên_tĩnh cho việc học_tập và nghiên_cứu , không bị chấn_động , nhiễu_loạn điện từ khói và hơi độc v.v ... ảnh_hưởng đến sức_khoẻ của cán_bộ , học_sinh và đến các thiết_bị thí_nghiệm , nghiên_cứu . - Có đường giao_thông thuận_tiện , bảo_đảm cho việc đi_lại của cán_bộ , học_sinh , cho việc vận_chuyển vật_tư , thiết_bị kĩ_thuật và sinh_hoạt của trường . - Thuận_tiện cho việc cung_cấp điện , nước , hơi , thông_tin liên_lạc v.v ... từ mạng_lưới cung_cấp chung của thành_phố và các điểm dân_cư , giảm chi_phí về đường_ống , đường_dây . - Khu đất phải thoáng , cao_ráo , ít tốn_kém về biện_pháp xử_lý móng công_trình hay thoát nước khu_vực . " Nhà_ăn trường đại_học ( Hình từ Internet ) | 202,392 | |
Nhà ở học_sinh và nhà_ăn học_sinh tại trường đại_học Việt_Nam yêu_cầu về thiết_kế bố_trí như_thế_nào ? | Theo Mục 3.59 đến Mục 3.68 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1: ... 1 985 về Trường đại_học - Tiêu_chuẩn thiết_kế có quy_định về nhà ở học_sinh và nhà_ăn học_sinh cụ_thể như sau : * Về nhà ở học_sinh ( 1 ) Nhà ở học_sinh các trờng đại_học phải thiết_kế bảo_đảm cho học_sinh nội_trú các hệ : - 100% học_sinh hệ dài_hạn - 100% học_sinh hệ chuyên_tu - 20% học_sinh hệ tại_chức - 100% học_sinh hệ sau, trên đại_học, học_sinh nước_ngoài và hệ bồi_dưỡng, dự_bị. ( 2 ) Khi thiết_kế nhà ở học_sinh cần theo những quy_định của tiêu_chuẩn nhà ở hiện_hành. ( 3 ) Diện_tích ở cho các hệ học_sinh áp_dụng theo bảng 18. ( 4 ) Mỗi nhà ở học_sinh cần có phòng tiếp khách, sinh_hoạt chung … với diện_tích không lớn quá 36 m2. ( 5 ) Khu vệ_sinh trong các nhà ở học_sinh áp_dụng theo bảng 19. * Về nhà_ăn học_sinh ( 6 ) Nhà_ăn trong các trường đại_học thiết_kế theo tiêu_chuẩn thiết_kế nhà_ăn hiện_hành. ( 7 ) Tổng_số chỗ trong nhà_ăn các trờng đại_học lấy 50% số_lượng học_sinh tính_toán ( ăn cả 2 ca ). 3.66. Quy_mô nhà_ăn ở | None | 1 | Theo Mục 3.59 đến Mục 3.68 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1:1 985 về Trường đại_học - Tiêu_chuẩn thiết_kế có quy_định về nhà ở học_sinh và nhà_ăn học_sinh cụ_thể như sau : * Về nhà ở học_sinh ( 1 ) Nhà ở học_sinh các trờng đại_học phải thiết_kế bảo_đảm cho học_sinh nội_trú các hệ : - 100% học_sinh hệ dài_hạn - 100% học_sinh hệ chuyên_tu - 20% học_sinh hệ tại_chức - 100% học_sinh hệ sau , trên đại_học , học_sinh nước_ngoài và hệ bồi_dưỡng , dự_bị . ( 2 ) Khi thiết_kế nhà ở học_sinh cần theo những quy_định của tiêu_chuẩn nhà ở hiện_hành . ( 3 ) Diện_tích ở cho các hệ học_sinh áp_dụng theo bảng 18 . ( 4 ) Mỗi nhà ở học_sinh cần có phòng tiếp khách , sinh_hoạt chung … với diện_tích không lớn quá 36 m2 . ( 5 ) Khu vệ_sinh trong các nhà ở học_sinh áp_dụng theo bảng 19 . * Về nhà_ăn học_sinh ( 6 ) Nhà_ăn trong các trường đại_học thiết_kế theo tiêu_chuẩn thiết_kế nhà_ăn hiện_hành . ( 7 ) Tổng_số chỗ trong nhà_ăn các trờng đại_học lấy 50% số_lượng học_sinh tính_toán ( ăn cả 2 ca ) . 3.66 . Quy_mô nhà_ăn ở các trường đại_học có_thể thiết_kế từ 1000 đến 1500 chỗ và chia nhà_ăn thành các phòng ăn nhỏ có số chỗ không quá 200 người . ( 8 ) Trong trường_hợp thiết_kế một_số nhà_ăn cho một trường hoặc một nhóm trường đại_học thì một trong số các nhà_ăn đó phải có cơ_sở chế_biến thức_ăn cung_cấp cho các nhà_ăn khác với diện_tích hợp_lí cho gia_công , bếp nấu_ăn và hệ_thống kho các loại . ( 9 ) Các nhà_ăn của trường đại_học cần bố_trí thành các ngôi nhà_riêng biệt và liên_hệ thuận_tiện với các nhà học , nhà ở . Khoảng_cách xa nhất từ nhà_ăn đến các nhà ở không quá 500m . | 202,393 | |
Nhà ở học_sinh và nhà_ăn học_sinh tại trường đại_học Việt_Nam yêu_cầu về thiết_kế bố_trí như_thế_nào ? | Theo Mục 3.59 đến Mục 3.68 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1: ... nhà_ăn hiện_hành. ( 7 ) Tổng_số chỗ trong nhà_ăn các trờng đại_học lấy 50% số_lượng học_sinh tính_toán ( ăn cả 2 ca ). 3.66. Quy_mô nhà_ăn ở các trường đại_học có_thể thiết_kế từ 1000 đến 1500 chỗ và chia nhà_ăn thành các phòng ăn nhỏ có số chỗ không quá 200 người. ( 8 ) Trong trường_hợp thiết_kế một_số nhà_ăn cho một trường hoặc một nhóm trường đại_học thì một trong số các nhà_ăn đó phải có cơ_sở chế_biến thức_ăn cung_cấp cho các nhà_ăn khác với diện_tích hợp_lí cho gia_công, bếp nấu_ăn và hệ_thống kho các loại. ( 9 ) Các nhà_ăn của trường đại_học cần bố_trí thành các ngôi nhà_riêng biệt và liên_hệ thuận_tiện với các nhà học, nhà ở. Khoảng_cách xa nhất từ nhà_ăn đến các nhà ở không quá 500m. | None | 1 | Theo Mục 3.59 đến Mục 3.68 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1:1 985 về Trường đại_học - Tiêu_chuẩn thiết_kế có quy_định về nhà ở học_sinh và nhà_ăn học_sinh cụ_thể như sau : * Về nhà ở học_sinh ( 1 ) Nhà ở học_sinh các trờng đại_học phải thiết_kế bảo_đảm cho học_sinh nội_trú các hệ : - 100% học_sinh hệ dài_hạn - 100% học_sinh hệ chuyên_tu - 20% học_sinh hệ tại_chức - 100% học_sinh hệ sau , trên đại_học , học_sinh nước_ngoài và hệ bồi_dưỡng , dự_bị . ( 2 ) Khi thiết_kế nhà ở học_sinh cần theo những quy_định của tiêu_chuẩn nhà ở hiện_hành . ( 3 ) Diện_tích ở cho các hệ học_sinh áp_dụng theo bảng 18 . ( 4 ) Mỗi nhà ở học_sinh cần có phòng tiếp khách , sinh_hoạt chung … với diện_tích không lớn quá 36 m2 . ( 5 ) Khu vệ_sinh trong các nhà ở học_sinh áp_dụng theo bảng 19 . * Về nhà_ăn học_sinh ( 6 ) Nhà_ăn trong các trường đại_học thiết_kế theo tiêu_chuẩn thiết_kế nhà_ăn hiện_hành . ( 7 ) Tổng_số chỗ trong nhà_ăn các trờng đại_học lấy 50% số_lượng học_sinh tính_toán ( ăn cả 2 ca ) . 3.66 . Quy_mô nhà_ăn ở các trường đại_học có_thể thiết_kế từ 1000 đến 1500 chỗ và chia nhà_ăn thành các phòng ăn nhỏ có số chỗ không quá 200 người . ( 8 ) Trong trường_hợp thiết_kế một_số nhà_ăn cho một trường hoặc một nhóm trường đại_học thì một trong số các nhà_ăn đó phải có cơ_sở chế_biến thức_ăn cung_cấp cho các nhà_ăn khác với diện_tích hợp_lí cho gia_công , bếp nấu_ăn và hệ_thống kho các loại . ( 9 ) Các nhà_ăn của trường đại_học cần bố_trí thành các ngôi nhà_riêng biệt và liên_hệ thuận_tiện với các nhà học , nhà ở . Khoảng_cách xa nhất từ nhà_ăn đến các nhà ở không quá 500m . | 202,394 | |
Phòng cháy chữa_cháy đối_với trường đại_học cần phải tuân_thủ những gì để đáp_ứng với quy_định hiện_nay ? | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1: ... 1 985 về Trường đại_học - Tiêu_chuẩn thiết_kế có yêu_cầu về phòng cháy chữa_cháy tại trường đại_học như sau : " 4. Yêu_cầu phòng cháy 4.1. Khi thiết_kế các trường đại_học phải tuân_thủ các quy_định trong tiêu_chuẩn : phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình. Yêu_cầu thiết_kế : TCVN 2622 : 1978. 4.2. Trong trường_hợp kết_hợp 2 cầu_thang ở cùng một sảnh thì một cầu_thang phải có lối_thoát trực_tiếp với bên ngoài. 4.3. Các giảng_đường, câu_lạc_bộ phải có ít_nhất 2 lối_thoát người. Các lối_thoát người từ giảng_đường, hội_trường, câu_lạc_bộ không được xuyên qua các phòng khác mà phải trực_tiếp ra ngoài, hoặc hành_lang, vào buồng thang có lối trực_tiếp ra ngoài. 4.4. Khi thiết_kế giảng_đường kiểu sàn bậc thang, hàng ghế đầu và hàng ghế cuối_cùng bố_trí ớ 2 mức sàn khác nhau, cần tính_toán lối_thoát ra cho 2/3 khán_giả ở tầng sàn dưới và 1/3 khán_giả ở tầng sàn trên. 4.5. Các ban_công từ 50 chỗ trở lên trong các phòng thể_thao, hội_trường và phòng khán_giả đồng_thời các gác_lửng phòng đọc thư_viện phải có ít_nhất | None | 1 | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1:1 985 về Trường đại_học - Tiêu_chuẩn thiết_kế có yêu_cầu về phòng cháy chữa_cháy tại trường đại_học như sau : " 4 . Yêu_cầu phòng cháy 4.1 . Khi thiết_kế các trường đại_học phải tuân_thủ các quy_định trong tiêu_chuẩn : phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình . Yêu_cầu thiết_kế : TCVN 2622 : 1978 . 4.2 . Trong trường_hợp kết_hợp 2 cầu_thang ở cùng một sảnh thì một cầu_thang phải có lối_thoát trực_tiếp với bên ngoài . 4.3 . Các giảng_đường , câu_lạc_bộ phải có ít_nhất 2 lối_thoát người . Các lối_thoát người từ giảng_đường , hội_trường , câu_lạc_bộ không được xuyên qua các phòng khác mà phải trực_tiếp ra ngoài , hoặc hành_lang , vào buồng thang có lối trực_tiếp ra ngoài . 4.4 . Khi thiết_kế giảng_đường kiểu sàn bậc thang , hàng ghế đầu và hàng ghế cuối_cùng bố_trí ớ 2 mức sàn khác nhau , cần tính_toán lối_thoát ra cho 2/3 khán_giả ở tầng sàn dưới và 1/3 khán_giả ở tầng sàn trên . 4.5 . Các ban_công từ 50 chỗ trở lên trong các phòng thể_thao , hội_trường và phòng khán_giả đồng_thời các gác_lửng phòng đọc thư_viện phải có ít_nhất 2 lối_thoát người . Các lối_thoát người trên ban_công không được xuyên qua các phòng thể_thao , hội_trường và phòng khán_giả . 4.6 . Kho chứa các vật_liệu dễ cháy , nhiên_liệu và các chất có nguy_hiểm cháy nổ , độc khác không được bố_trí trong các nhà chính của trường đại_học . Khi thiết_kế xây_dựng các kho này phải bảo_đảm đầy_đủ những yêu_cầu an_toàn phòng cháy chữa_cháy , phòng nổ , phòng độc đúng theo các tiêu_chuẩn hiện_hành . 4.7 . Không được bố_trí các cầu_thang xoáy_ốc , chiếu_nghỉ ngắt đoạn , bậc thang lượn hình dẻ quạt trên đường thoát nạn , trừ những nơi cùng một lúc không tập_trung quá 5 người . 4.8 . Các thiết_bị hoặc chịu áp_lực , nhiệt_độ cao không được bố_trí sát các hội_trường , giảng_đường và những nơi thường_xuyên tập_trung đông người . Phải ngăn_cách các thiết_bị này bằng tường ngăn cháy có giới_hạn chịu_lửa ít_nhất là 0,75 giờ . 4.9 . Các trường đại_học có thiết_bị nồi_hơi để cung_cấp nhiệt cho nhà_ăn , các phòng_thí_nghiệm và xưởng ... cần theo đúng các quy_định về phòng cháy , chữa_cháy . 4.10 . Phòng_thí_nghiệm tiến_hành các thí_nghiệm có liên_quan đến cháy , nổ phải bố_trí phần ngoài và tầng trên cùng của ngôi nhà . 4.11 . Hội_trường , câu_lạc_bộ , v.v ... có từ 600 chỗ trở lên nhất_thiết phải có hệ_thống chữa_cháy bên trong , lưu_lượng nước cần_thiết được tính_toán theo tiêu_chuẩn phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình . 4.12 . Bố_trí giảng_đường , hộ trường các tầng nhà áp_dụng theo bảng 23 . 4.13 . Các ghế trong hội_trường , giảng_đường phải được bắt cố_định vào sàn nhà . 4.14 . ở các tầng nhà có bố_trí hội_trường , giảng_đường có 300 chỗ trở lên không xây_dựng hành_lang cụt . Các trường_hợp khác được xây_dựng hành_lang cụt theo định đối_với nhà và công_trình công_cộng . " Như_vậy , một_số yêu_cầu trên đây về phòng cháy chữa_cháy đối_với các trường đại_học hiện_nay đó là khi thiết_kế các trường đại_học phải tuân_thủ các quy_định trong tiêu_chuẩn : phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình . Các giảng_đường , câu_lạc_bộ phải có ít_nhất 2 lối_thoát người , các lối_thoát người trên ban_công không được xuyên qua các phòng thể_thao , hội_trường và phòng khán_giả . Kho chứa các vật_liệu dễ cháy , nhiên_liệu và các chất có nguy_hiểm cháy nổ , độc khác không được bố_trí trong các nhà chính của trường đại_học . Các thiết_bị hoặc chịu áp_lực , nhiệt_độ cao không được bố_trí sát các hội_trường , giảng_đường và những nơi thường_xuyên tập_trung đông người , ... | 202,395 | |
Phòng cháy chữa_cháy đối_với trường đại_học cần phải tuân_thủ những gì để đáp_ứng với quy_định hiện_nay ? | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1: ... tầng sàn trên. 4.5. Các ban_công từ 50 chỗ trở lên trong các phòng thể_thao, hội_trường và phòng khán_giả đồng_thời các gác_lửng phòng đọc thư_viện phải có ít_nhất 2 lối_thoát người. Các lối_thoát người trên ban_công không được xuyên qua các phòng thể_thao, hội_trường và phòng khán_giả. 4.6. Kho chứa các vật_liệu dễ cháy, nhiên_liệu và các chất có nguy_hiểm cháy nổ, độc khác không được bố_trí trong các nhà chính của trường đại_học. Khi thiết_kế xây_dựng các kho này phải bảo_đảm đầy_đủ những yêu_cầu an_toàn phòng cháy chữa_cháy, phòng nổ, phòng độc đúng theo các tiêu_chuẩn hiện_hành. 4.7. Không được bố_trí các cầu_thang xoáy_ốc, chiếu_nghỉ ngắt đoạn, bậc thang lượn hình dẻ quạt trên đường thoát nạn, trừ những nơi cùng một lúc không tập_trung quá 5 người. 4.8. Các thiết_bị hoặc chịu áp_lực, nhiệt_độ cao không được bố_trí sát các hội_trường, giảng_đường và những nơi thường_xuyên tập_trung đông người. Phải ngăn_cách các thiết_bị này bằng tường ngăn cháy có giới_hạn chịu_lửa ít_nhất là 0,75 giờ. 4.9. Các trường | None | 1 | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1:1 985 về Trường đại_học - Tiêu_chuẩn thiết_kế có yêu_cầu về phòng cháy chữa_cháy tại trường đại_học như sau : " 4 . Yêu_cầu phòng cháy 4.1 . Khi thiết_kế các trường đại_học phải tuân_thủ các quy_định trong tiêu_chuẩn : phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình . Yêu_cầu thiết_kế : TCVN 2622 : 1978 . 4.2 . Trong trường_hợp kết_hợp 2 cầu_thang ở cùng một sảnh thì một cầu_thang phải có lối_thoát trực_tiếp với bên ngoài . 4.3 . Các giảng_đường , câu_lạc_bộ phải có ít_nhất 2 lối_thoát người . Các lối_thoát người từ giảng_đường , hội_trường , câu_lạc_bộ không được xuyên qua các phòng khác mà phải trực_tiếp ra ngoài , hoặc hành_lang , vào buồng thang có lối trực_tiếp ra ngoài . 4.4 . Khi thiết_kế giảng_đường kiểu sàn bậc thang , hàng ghế đầu và hàng ghế cuối_cùng bố_trí ớ 2 mức sàn khác nhau , cần tính_toán lối_thoát ra cho 2/3 khán_giả ở tầng sàn dưới và 1/3 khán_giả ở tầng sàn trên . 4.5 . Các ban_công từ 50 chỗ trở lên trong các phòng thể_thao , hội_trường và phòng khán_giả đồng_thời các gác_lửng phòng đọc thư_viện phải có ít_nhất 2 lối_thoát người . Các lối_thoát người trên ban_công không được xuyên qua các phòng thể_thao , hội_trường và phòng khán_giả . 4.6 . Kho chứa các vật_liệu dễ cháy , nhiên_liệu và các chất có nguy_hiểm cháy nổ , độc khác không được bố_trí trong các nhà chính của trường đại_học . Khi thiết_kế xây_dựng các kho này phải bảo_đảm đầy_đủ những yêu_cầu an_toàn phòng cháy chữa_cháy , phòng nổ , phòng độc đúng theo các tiêu_chuẩn hiện_hành . 4.7 . Không được bố_trí các cầu_thang xoáy_ốc , chiếu_nghỉ ngắt đoạn , bậc thang lượn hình dẻ quạt trên đường thoát nạn , trừ những nơi cùng một lúc không tập_trung quá 5 người . 4.8 . Các thiết_bị hoặc chịu áp_lực , nhiệt_độ cao không được bố_trí sát các hội_trường , giảng_đường và những nơi thường_xuyên tập_trung đông người . Phải ngăn_cách các thiết_bị này bằng tường ngăn cháy có giới_hạn chịu_lửa ít_nhất là 0,75 giờ . 4.9 . Các trường đại_học có thiết_bị nồi_hơi để cung_cấp nhiệt cho nhà_ăn , các phòng_thí_nghiệm và xưởng ... cần theo đúng các quy_định về phòng cháy , chữa_cháy . 4.10 . Phòng_thí_nghiệm tiến_hành các thí_nghiệm có liên_quan đến cháy , nổ phải bố_trí phần ngoài và tầng trên cùng của ngôi nhà . 4.11 . Hội_trường , câu_lạc_bộ , v.v ... có từ 600 chỗ trở lên nhất_thiết phải có hệ_thống chữa_cháy bên trong , lưu_lượng nước cần_thiết được tính_toán theo tiêu_chuẩn phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình . 4.12 . Bố_trí giảng_đường , hộ trường các tầng nhà áp_dụng theo bảng 23 . 4.13 . Các ghế trong hội_trường , giảng_đường phải được bắt cố_định vào sàn nhà . 4.14 . ở các tầng nhà có bố_trí hội_trường , giảng_đường có 300 chỗ trở lên không xây_dựng hành_lang cụt . Các trường_hợp khác được xây_dựng hành_lang cụt theo định đối_với nhà và công_trình công_cộng . " Như_vậy , một_số yêu_cầu trên đây về phòng cháy chữa_cháy đối_với các trường đại_học hiện_nay đó là khi thiết_kế các trường đại_học phải tuân_thủ các quy_định trong tiêu_chuẩn : phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình . Các giảng_đường , câu_lạc_bộ phải có ít_nhất 2 lối_thoát người , các lối_thoát người trên ban_công không được xuyên qua các phòng thể_thao , hội_trường và phòng khán_giả . Kho chứa các vật_liệu dễ cháy , nhiên_liệu và các chất có nguy_hiểm cháy nổ , độc khác không được bố_trí trong các nhà chính của trường đại_học . Các thiết_bị hoặc chịu áp_lực , nhiệt_độ cao không được bố_trí sát các hội_trường , giảng_đường và những nơi thường_xuyên tập_trung đông người , ... | 202,396 | |
Phòng cháy chữa_cháy đối_với trường đại_học cần phải tuân_thủ những gì để đáp_ứng với quy_định hiện_nay ? | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1: ... giảng_đường và những nơi thường_xuyên tập_trung đông người. Phải ngăn_cách các thiết_bị này bằng tường ngăn cháy có giới_hạn chịu_lửa ít_nhất là 0,75 giờ. 4.9. Các trường đại_học có thiết_bị nồi_hơi để cung_cấp nhiệt cho nhà_ăn, các phòng_thí_nghiệm và xưởng... cần theo đúng các quy_định về phòng cháy, chữa_cháy. 4.10. Phòng_thí_nghiệm tiến_hành các thí_nghiệm có liên_quan đến cháy, nổ phải bố_trí phần ngoài và tầng trên cùng của ngôi nhà. 4.11. Hội_trường, câu_lạc_bộ, v.v... có từ 600 chỗ trở lên nhất_thiết phải có hệ_thống chữa_cháy bên trong, lưu_lượng nước cần_thiết được tính_toán theo tiêu_chuẩn phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình. 4.12. Bố_trí giảng_đường, hộ trường các tầng nhà áp_dụng theo bảng 23. 4.13. Các ghế trong hội_trường, giảng_đường phải được bắt cố_định vào sàn nhà. 4.14. ở các tầng nhà có bố_trí hội_trường, giảng_đường có 300 chỗ trở lên không xây_dựng hành_lang cụt. Các trường_hợp khác được xây_dựng hành_lang cụt theo định đối_với nhà và công_trình công_cộng. " Như_vậy, một_số yêu_cầu trên đây về phòng cháy | None | 1 | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1:1 985 về Trường đại_học - Tiêu_chuẩn thiết_kế có yêu_cầu về phòng cháy chữa_cháy tại trường đại_học như sau : " 4 . Yêu_cầu phòng cháy 4.1 . Khi thiết_kế các trường đại_học phải tuân_thủ các quy_định trong tiêu_chuẩn : phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình . Yêu_cầu thiết_kế : TCVN 2622 : 1978 . 4.2 . Trong trường_hợp kết_hợp 2 cầu_thang ở cùng một sảnh thì một cầu_thang phải có lối_thoát trực_tiếp với bên ngoài . 4.3 . Các giảng_đường , câu_lạc_bộ phải có ít_nhất 2 lối_thoát người . Các lối_thoát người từ giảng_đường , hội_trường , câu_lạc_bộ không được xuyên qua các phòng khác mà phải trực_tiếp ra ngoài , hoặc hành_lang , vào buồng thang có lối trực_tiếp ra ngoài . 4.4 . Khi thiết_kế giảng_đường kiểu sàn bậc thang , hàng ghế đầu và hàng ghế cuối_cùng bố_trí ớ 2 mức sàn khác nhau , cần tính_toán lối_thoát ra cho 2/3 khán_giả ở tầng sàn dưới và 1/3 khán_giả ở tầng sàn trên . 4.5 . Các ban_công từ 50 chỗ trở lên trong các phòng thể_thao , hội_trường và phòng khán_giả đồng_thời các gác_lửng phòng đọc thư_viện phải có ít_nhất 2 lối_thoát người . Các lối_thoát người trên ban_công không được xuyên qua các phòng thể_thao , hội_trường và phòng khán_giả . 4.6 . Kho chứa các vật_liệu dễ cháy , nhiên_liệu và các chất có nguy_hiểm cháy nổ , độc khác không được bố_trí trong các nhà chính của trường đại_học . Khi thiết_kế xây_dựng các kho này phải bảo_đảm đầy_đủ những yêu_cầu an_toàn phòng cháy chữa_cháy , phòng nổ , phòng độc đúng theo các tiêu_chuẩn hiện_hành . 4.7 . Không được bố_trí các cầu_thang xoáy_ốc , chiếu_nghỉ ngắt đoạn , bậc thang lượn hình dẻ quạt trên đường thoát nạn , trừ những nơi cùng một lúc không tập_trung quá 5 người . 4.8 . Các thiết_bị hoặc chịu áp_lực , nhiệt_độ cao không được bố_trí sát các hội_trường , giảng_đường và những nơi thường_xuyên tập_trung đông người . Phải ngăn_cách các thiết_bị này bằng tường ngăn cháy có giới_hạn chịu_lửa ít_nhất là 0,75 giờ . 4.9 . Các trường đại_học có thiết_bị nồi_hơi để cung_cấp nhiệt cho nhà_ăn , các phòng_thí_nghiệm và xưởng ... cần theo đúng các quy_định về phòng cháy , chữa_cháy . 4.10 . Phòng_thí_nghiệm tiến_hành các thí_nghiệm có liên_quan đến cháy , nổ phải bố_trí phần ngoài và tầng trên cùng của ngôi nhà . 4.11 . Hội_trường , câu_lạc_bộ , v.v ... có từ 600 chỗ trở lên nhất_thiết phải có hệ_thống chữa_cháy bên trong , lưu_lượng nước cần_thiết được tính_toán theo tiêu_chuẩn phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình . 4.12 . Bố_trí giảng_đường , hộ trường các tầng nhà áp_dụng theo bảng 23 . 4.13 . Các ghế trong hội_trường , giảng_đường phải được bắt cố_định vào sàn nhà . 4.14 . ở các tầng nhà có bố_trí hội_trường , giảng_đường có 300 chỗ trở lên không xây_dựng hành_lang cụt . Các trường_hợp khác được xây_dựng hành_lang cụt theo định đối_với nhà và công_trình công_cộng . " Như_vậy , một_số yêu_cầu trên đây về phòng cháy chữa_cháy đối_với các trường đại_học hiện_nay đó là khi thiết_kế các trường đại_học phải tuân_thủ các quy_định trong tiêu_chuẩn : phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình . Các giảng_đường , câu_lạc_bộ phải có ít_nhất 2 lối_thoát người , các lối_thoát người trên ban_công không được xuyên qua các phòng thể_thao , hội_trường và phòng khán_giả . Kho chứa các vật_liệu dễ cháy , nhiên_liệu và các chất có nguy_hiểm cháy nổ , độc khác không được bố_trí trong các nhà chính của trường đại_học . Các thiết_bị hoặc chịu áp_lực , nhiệt_độ cao không được bố_trí sát các hội_trường , giảng_đường và những nơi thường_xuyên tập_trung đông người , ... | 202,397 | |
Phòng cháy chữa_cháy đối_với trường đại_học cần phải tuân_thủ những gì để đáp_ứng với quy_định hiện_nay ? | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1: ... trở lên không xây_dựng hành_lang cụt. Các trường_hợp khác được xây_dựng hành_lang cụt theo định đối_với nhà và công_trình công_cộng. " Như_vậy, một_số yêu_cầu trên đây về phòng cháy chữa_cháy đối_với các trường đại_học hiện_nay đó là khi thiết_kế các trường đại_học phải tuân_thủ các quy_định trong tiêu_chuẩn : phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình. Các giảng_đường, câu_lạc_bộ phải có ít_nhất 2 lối_thoát người, các lối_thoát người trên ban_công không được xuyên qua các phòng thể_thao, hội_trường và phòng khán_giả. Kho chứa các vật_liệu dễ cháy, nhiên_liệu và các chất có nguy_hiểm cháy nổ, độc khác không được bố_trí trong các nhà chính của trường đại_học. Các thiết_bị hoặc chịu áp_lực, nhiệt_độ cao không được bố_trí sát các hội_trường, giảng_đường và những nơi thường_xuyên tập_trung đông người,... | None | 1 | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 398 1:1 985 về Trường đại_học - Tiêu_chuẩn thiết_kế có yêu_cầu về phòng cháy chữa_cháy tại trường đại_học như sau : " 4 . Yêu_cầu phòng cháy 4.1 . Khi thiết_kế các trường đại_học phải tuân_thủ các quy_định trong tiêu_chuẩn : phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình . Yêu_cầu thiết_kế : TCVN 2622 : 1978 . 4.2 . Trong trường_hợp kết_hợp 2 cầu_thang ở cùng một sảnh thì một cầu_thang phải có lối_thoát trực_tiếp với bên ngoài . 4.3 . Các giảng_đường , câu_lạc_bộ phải có ít_nhất 2 lối_thoát người . Các lối_thoát người từ giảng_đường , hội_trường , câu_lạc_bộ không được xuyên qua các phòng khác mà phải trực_tiếp ra ngoài , hoặc hành_lang , vào buồng thang có lối trực_tiếp ra ngoài . 4.4 . Khi thiết_kế giảng_đường kiểu sàn bậc thang , hàng ghế đầu và hàng ghế cuối_cùng bố_trí ớ 2 mức sàn khác nhau , cần tính_toán lối_thoát ra cho 2/3 khán_giả ở tầng sàn dưới và 1/3 khán_giả ở tầng sàn trên . 4.5 . Các ban_công từ 50 chỗ trở lên trong các phòng thể_thao , hội_trường và phòng khán_giả đồng_thời các gác_lửng phòng đọc thư_viện phải có ít_nhất 2 lối_thoát người . Các lối_thoát người trên ban_công không được xuyên qua các phòng thể_thao , hội_trường và phòng khán_giả . 4.6 . Kho chứa các vật_liệu dễ cháy , nhiên_liệu và các chất có nguy_hiểm cháy nổ , độc khác không được bố_trí trong các nhà chính của trường đại_học . Khi thiết_kế xây_dựng các kho này phải bảo_đảm đầy_đủ những yêu_cầu an_toàn phòng cháy chữa_cháy , phòng nổ , phòng độc đúng theo các tiêu_chuẩn hiện_hành . 4.7 . Không được bố_trí các cầu_thang xoáy_ốc , chiếu_nghỉ ngắt đoạn , bậc thang lượn hình dẻ quạt trên đường thoát nạn , trừ những nơi cùng một lúc không tập_trung quá 5 người . 4.8 . Các thiết_bị hoặc chịu áp_lực , nhiệt_độ cao không được bố_trí sát các hội_trường , giảng_đường và những nơi thường_xuyên tập_trung đông người . Phải ngăn_cách các thiết_bị này bằng tường ngăn cháy có giới_hạn chịu_lửa ít_nhất là 0,75 giờ . 4.9 . Các trường đại_học có thiết_bị nồi_hơi để cung_cấp nhiệt cho nhà_ăn , các phòng_thí_nghiệm và xưởng ... cần theo đúng các quy_định về phòng cháy , chữa_cháy . 4.10 . Phòng_thí_nghiệm tiến_hành các thí_nghiệm có liên_quan đến cháy , nổ phải bố_trí phần ngoài và tầng trên cùng của ngôi nhà . 4.11 . Hội_trường , câu_lạc_bộ , v.v ... có từ 600 chỗ trở lên nhất_thiết phải có hệ_thống chữa_cháy bên trong , lưu_lượng nước cần_thiết được tính_toán theo tiêu_chuẩn phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình . 4.12 . Bố_trí giảng_đường , hộ trường các tầng nhà áp_dụng theo bảng 23 . 4.13 . Các ghế trong hội_trường , giảng_đường phải được bắt cố_định vào sàn nhà . 4.14 . ở các tầng nhà có bố_trí hội_trường , giảng_đường có 300 chỗ trở lên không xây_dựng hành_lang cụt . Các trường_hợp khác được xây_dựng hành_lang cụt theo định đối_với nhà và công_trình công_cộng . " Như_vậy , một_số yêu_cầu trên đây về phòng cháy chữa_cháy đối_với các trường đại_học hiện_nay đó là khi thiết_kế các trường đại_học phải tuân_thủ các quy_định trong tiêu_chuẩn : phòng cháy và chữa_cháy cho nhà và công_trình . Các giảng_đường , câu_lạc_bộ phải có ít_nhất 2 lối_thoát người , các lối_thoát người trên ban_công không được xuyên qua các phòng thể_thao , hội_trường và phòng khán_giả . Kho chứa các vật_liệu dễ cháy , nhiên_liệu và các chất có nguy_hiểm cháy nổ , độc khác không được bố_trí trong các nhà chính của trường đại_học . Các thiết_bị hoặc chịu áp_lực , nhiệt_độ cao không được bố_trí sát các hội_trường , giảng_đường và những nơi thường_xuyên tập_trung đông người , ... | 202,398 | |
Khi đang hoặc đã ly_hôn , người vợ vẫn có_thể được hưởng di_sản thừa_kế từ chồng cũ khi thuộc những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Việc thừa_kế trong trường_hợp vợ, chồng đã chia tài_sản chung ; vợ, chồng đang xin ly_hôn hoặc đã kết_hôn với người khác 1. Trường_hợp vợ, chồng đã chia tài_sản chung khi hôn_nhân còn tồn_tại mà sau đó một người chết thì người còn sống vẫn được thừa_kế di_sản. 2. Trường_hợp vợ, chồng xin ly_hôn mà chưa được hoặc đã được Toà_án cho ly_hôn bằng bản_án hoặc quyết_định chưa có hiệu_lực pháp_luật, nếu một người chết thì người còn sống vẫn được thừa_kế di_sản. 3. Người đang là vợ hoặc chồng của một người tại thời_điểm người đó chết thì dù sau đó đã kết_hôn với người khác vẫn được thừa_kế di_sản. - Trường_hợp 1 : Hưởng di_sản thừa_kế khi đang tiến_hành thủ_tục ly_hôn và bản_án, quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật Như_vậy khi một trong hai người chết trong thời_gian hai vợ_chồng đang tiến_hành thủ_tục ly_hôn và bản_án hoặc quyết_định ly_hôn của Toà chưa có hiệu_lực pháp_luật thì người còn sống vẫn được hưởng thừa_kế ( căn_cứ theo khoản 2 Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) Lúc này, quan_hệ hôn_nhân giữa vợ_chồng vẫn còn tồn_tại. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Việc thừa_kế trong trường_hợp vợ , chồng đã chia tài_sản chung ; vợ , chồng đang xin ly_hôn hoặc đã kết_hôn với người khác 1 . Trường_hợp vợ , chồng đã chia tài_sản chung khi hôn_nhân còn tồn_tại mà sau đó một người chết thì người còn sống vẫn được thừa_kế di_sản . 2 . Trường_hợp vợ , chồng xin ly_hôn mà chưa được hoặc đã được Toà_án cho ly_hôn bằng bản_án hoặc quyết_định chưa có hiệu_lực pháp_luật , nếu một người chết thì người còn sống vẫn được thừa_kế di_sản . 3 . Người đang là vợ hoặc chồng của một người tại thời_điểm người đó chết thì dù sau đó đã kết_hôn với người khác vẫn được thừa_kế di_sản . - Trường_hợp 1 : Hưởng di_sản thừa_kế khi đang tiến_hành thủ_tục ly_hôn và bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật Như_vậy khi một trong hai người chết trong thời_gian hai vợ_chồng đang tiến_hành thủ_tục ly_hôn và bản_án hoặc quyết_định ly_hôn của Toà chưa có hiệu_lực pháp_luật thì người còn sống vẫn được hưởng thừa_kế ( căn_cứ theo khoản 2 Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) Lúc này , quan_hệ hôn_nhân giữa vợ_chồng vẫn còn tồn_tại . Bởi lẽ , Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 nêu rõ , quan_hệ hôn_nhân chỉ chấm_dứt vào ngày bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . Do_đó , người vợ vẫn được hưởng di_sản thừa_kế từ chồng nếu chồng chết khi hai vợ_chồng đang trong thời_gian ly_hôn . - Trường_hợp 2 : Hưởng di_sản thừa_kế khi đã kết_hôn với người khác nhưng thời_điểm người để lại tài_sản chết vẫn còn quan_hệ vợ_chồng Cũng theo khoản 3 Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 , tại thời_điểm người chồng chết , hai người vẫn là vợ_chồng . Sau_này , khi phân_chia di_sản thừa_kế của người chồng , dù người vợ đã kết_hôn với người khác thì vẫn được hưởng di_sản thừa_kế do chồng cũ để lại . Bởi thời_điểm người chồng cũ chết , quan_hệ hôn_nhân giữa hai người vẫn tồn_tại . Do_đó , người vợ vẫn thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người để lại di_sản thừa_kế . - Trường_hợp 3 : Được hưởng thừa_kế từ con chung với chồng cũ Người chồng cũ chết trước và con chung của hai vợ_chồng chết sau thì người vợ cũ cùng với những người thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người con sẽ được hưởng phần di_sản thừa_kế mà lẽ_ra người này được hưởng từ bố . Do_đó , nếu thuộc các trường_hợp đã nêu ở trên mặc_dù người vợ đã ly_hôn vẫn được hưởng di_sản từ chồng cũ . Thừa_kế ( Hình từ Internet ) | 202,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.