Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Những_ai được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào ?
Theo Điều 4 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp giấy_thông_hành như sau : ... Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành 1. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia gồm cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác. 2. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào. 3. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc : a ) Công_dân Việt_Nam thường_trú tại các xã, phường, thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc ; b ) Cán_bộ, công_chức làm_việc tại các cơ_quan nhà_nước có trụ_sở đóng tại huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được cử sang vùng biên_giới đối_diện của Trung_Quốc để công_tác. Theo đó, người được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp giấy_thông_hành như sau : Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành 1 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia gồm cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác . 2 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào . 3 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc : a ) Công_dân Việt_Nam thường_trú tại các xã , phường , thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc ; b ) Cán_bộ , công_chức làm_việc tại các cơ_quan nhà_nước có trụ_sở đóng tại huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được cử sang vùng biên_giới đối_diện của Trung_Quốc để công_tác . Theo đó , người được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào gồm : + Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào . + Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào . Giấy_thông_hành ( Hình từ Internet )
202,500
Những_ai được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào ?
Theo Điều 4 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp giấy_thông_hành như sau : ... thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được cử sang vùng biên_giới đối_diện của Trung_Quốc để công_tác. Theo đó, người được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào gồm : + Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào. + Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào. Giấy_thông_hành ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp giấy_thông_hành như sau : Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành 1 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia gồm cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác . 2 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào . 3 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc : a ) Công_dân Việt_Nam thường_trú tại các xã , phường , thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc ; b ) Cán_bộ , công_chức làm_việc tại các cơ_quan nhà_nước có trụ_sở đóng tại huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được cử sang vùng biên_giới đối_diện của Trung_Quốc để công_tác . Theo đó , người được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào gồm : + Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào . + Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào . Giấy_thông_hành ( Hình từ Internet )
202,501
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào gồm những giấy_tờ gì ?
Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào gồm những giấy_tờ sau : ... - 01 tờ khai theo Mẫu M01 ban_hành kèm theo Nghị_định này đã điền đầy_đủ thông_tin. Tải tờ khai tại đây + Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào thì tờ khai phải có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp trực_tiếp quản_lý. + Người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người chưa đủ 14 tuổi thì tờ khai do cha, mẹ hoặc người đại_diện theo pháp_luật khai và ký_tên, có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của Trưởng công_an xã, phường, thị_trấn nơi người đó thường_trú ; + Người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc với cha hoặc mẹ thì tờ khai phải do cha hoặc mẹ khai và ký_tên. - 02 ảnh chân_dung, cỡ 4cm x 6cm. Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc mẹ thì dán 01 ảnh 3
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào gồm những giấy_tờ sau : - 01 tờ khai theo Mẫu M01 ban_hành kèm theo Nghị_định này đã điền đầy_đủ thông_tin . Tải tờ khai tại đây + Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào thì tờ khai phải có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp trực_tiếp quản_lý . + Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người chưa đủ 14 tuổi thì tờ khai do cha , mẹ hoặc người đại_diện theo pháp_luật khai và ký_tên , có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của Trưởng công_an xã , phường , thị_trấn nơi người đó thường_trú ; + Người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc với cha hoặc mẹ thì tờ khai phải do cha hoặc mẹ khai và ký_tên . - 02 ảnh chân_dung , cỡ 4cm x 6cm . Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc mẹ thì dán 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó vào tờ khai và nộp kèm 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó để dán vào giấy_thông_hành . - Giấy_tờ khác : + 01 bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi . + 01 bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện theo pháp_luật đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . + Giấy_thông_hành đã được cấp , nếu còn giá_trị_sử_dụng . + Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đối_với trường_hợp uỷ_quyền nộp hồ_sơ .
202,502
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào gồm những giấy_tờ gì ?
Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào gồm những giấy_tờ sau : ... ký_tên. - 02 ảnh chân_dung, cỡ 4cm x 6cm. Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc mẹ thì dán 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó vào tờ khai và nộp kèm 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó để dán vào giấy_thông_hành. - Giấy_tờ khác : + 01 bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi. + 01 bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện theo pháp_luật đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người chưa đủ 14 tuổi. Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra, đối_chiếu. + Giấy_thông_hành đã được cấp, nếu còn giá_trị_sử_dụng. + Giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đối_với trường_hợp uỷ_quyền nộp hồ_sơ.
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào gồm những giấy_tờ sau : - 01 tờ khai theo Mẫu M01 ban_hành kèm theo Nghị_định này đã điền đầy_đủ thông_tin . Tải tờ khai tại đây + Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào thì tờ khai phải có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp trực_tiếp quản_lý . + Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người chưa đủ 14 tuổi thì tờ khai do cha , mẹ hoặc người đại_diện theo pháp_luật khai và ký_tên , có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của Trưởng công_an xã , phường , thị_trấn nơi người đó thường_trú ; + Người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc với cha hoặc mẹ thì tờ khai phải do cha hoặc mẹ khai và ký_tên . - 02 ảnh chân_dung , cỡ 4cm x 6cm . Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc mẹ thì dán 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó vào tờ khai và nộp kèm 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó để dán vào giấy_thông_hành . - Giấy_tờ khác : + 01 bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi . + 01 bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện theo pháp_luật đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . + Giấy_thông_hành đã được cấp , nếu còn giá_trị_sử_dụng . + Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đối_với trường_hợp uỷ_quyền nộp hồ_sơ .
202,503
Thời_hạn sử_dụng của giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào là bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 về thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh như sau : ... Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Như_vậy , thời_hạn sử_dụng của giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào là không quá 12 tháng và không được gia_hạn .
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 về thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh như sau : Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Như_vậy , thời_hạn sử_dụng của giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào là không quá 12 tháng và không được gia_hạn .
202,504
Đội_ngũ giảng_viên của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông gồm những_ai ?
Theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định: ... Theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo, Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1166 / QĐ-BTTTT năm 2018 quy_định như sau : Giảng_viên của Trường 1. Đội_ngũ giảng_viên của Trường bao_gồm giảng_viên cơ_hữu và giảng_viên thỉnh_giảng. a ) Giảng_viên cơ_hữu là những người thuộc biên_chế của Trường, đang giữ ngạch giảng_viên và làm công_tác giảng_dạy tại Trường ; cán_bộ quản_lý của Trường tham_gia giảng_dạy theo chế_độ kiêm_nhiệm, có năng_lực sư_phạm, đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. b ) Giảng_viên thỉnh_giảng là giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo khác, cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý, công_chức_viên_chức nhà_nước, chuyên_gia trong nước và nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định.... Căn_cứ trên quy_định đội_ngũ giảng_viên của Trường Đào_tạo, Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông bao_gồm giảng_viên cơ_hữu và giảng_viên thỉnh_giảng. - Giảng_viên cơ_hữu là những người thuộc biên_chế của Trường, đang giữ ngạch giảng_viên và làm công_tác giảng_dạy tại Trường ; cán_bộ quản_lý của Trường tham_gia giảng_dạy theo chế_độ kiêm_nhiệm, có năng_lực sư_phạm, đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. - Giảng_viên thỉnh_giảng là giảng_viên của
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1166 / QĐ-BTTTT năm 2018 quy_định như sau : Giảng_viên của Trường 1 . Đội_ngũ giảng_viên của Trường bao_gồm giảng_viên cơ_hữu và giảng_viên thỉnh_giảng . a ) Giảng_viên cơ_hữu là những người thuộc biên_chế của Trường , đang giữ ngạch giảng_viên và làm công_tác giảng_dạy tại Trường ; cán_bộ quản_lý của Trường tham_gia giảng_dạy theo chế_độ kiêm_nhiệm , có năng_lực sư_phạm , đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . b ) Giảng_viên thỉnh_giảng là giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo khác , cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , công_chức_viên_chức nhà_nước , chuyên_gia trong nước và nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định . ... Căn_cứ trên quy_định đội_ngũ giảng_viên của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông bao_gồm giảng_viên cơ_hữu và giảng_viên thỉnh_giảng . - Giảng_viên cơ_hữu là những người thuộc biên_chế của Trường , đang giữ ngạch giảng_viên và làm công_tác giảng_dạy tại Trường ; cán_bộ quản_lý của Trường tham_gia giảng_dạy theo chế_độ kiêm_nhiệm , có năng_lực sư_phạm , đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . - Giảng_viên thỉnh_giảng là giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo khác , cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , công_chức_viên_chức nhà_nước , chuyên_gia trong nước và nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định . Đội_ngũ giảng_viên của của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông gồm những_ai ? ( Hình từ Internet )
202,505
Đội_ngũ giảng_viên của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông gồm những_ai ?
Theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định: ... giảng_dạy tại Trường ; cán_bộ quản_lý của Trường tham_gia giảng_dạy theo chế_độ kiêm_nhiệm, có năng_lực sư_phạm, đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. - Giảng_viên thỉnh_giảng là giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo khác, cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý, công_chức_viên_chức nhà_nước, chuyên_gia trong nước và nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định. Đội_ngũ giảng_viên của của Trường Đào_tạo, Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông gồm những_ai? ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo, Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1166 / QĐ-BTTTT năm 2018 quy_định như sau : Giảng_viên của Trường 1. Đội_ngũ giảng_viên của Trường bao_gồm giảng_viên cơ_hữu và giảng_viên thỉnh_giảng. a ) Giảng_viên cơ_hữu là những người thuộc biên_chế của Trường, đang giữ ngạch giảng_viên và làm công_tác giảng_dạy tại Trường ; cán_bộ quản_lý của Trường tham_gia giảng_dạy theo chế_độ kiêm_nhiệm, có năng_lực sư_phạm, đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. b ) Giảng_viên thỉnh_giảng là giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo khác, cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý, công_chức_viên_chức nhà_nước, chuyên_gia trong nước và nước_ngoài
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1166 / QĐ-BTTTT năm 2018 quy_định như sau : Giảng_viên của Trường 1 . Đội_ngũ giảng_viên của Trường bao_gồm giảng_viên cơ_hữu và giảng_viên thỉnh_giảng . a ) Giảng_viên cơ_hữu là những người thuộc biên_chế của Trường , đang giữ ngạch giảng_viên và làm công_tác giảng_dạy tại Trường ; cán_bộ quản_lý của Trường tham_gia giảng_dạy theo chế_độ kiêm_nhiệm , có năng_lực sư_phạm , đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . b ) Giảng_viên thỉnh_giảng là giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo khác , cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , công_chức_viên_chức nhà_nước , chuyên_gia trong nước và nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định . ... Căn_cứ trên quy_định đội_ngũ giảng_viên của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông bao_gồm giảng_viên cơ_hữu và giảng_viên thỉnh_giảng . - Giảng_viên cơ_hữu là những người thuộc biên_chế của Trường , đang giữ ngạch giảng_viên và làm công_tác giảng_dạy tại Trường ; cán_bộ quản_lý của Trường tham_gia giảng_dạy theo chế_độ kiêm_nhiệm , có năng_lực sư_phạm , đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . - Giảng_viên thỉnh_giảng là giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo khác , cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , công_chức_viên_chức nhà_nước , chuyên_gia trong nước và nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định . Đội_ngũ giảng_viên của của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông gồm những_ai ? ( Hình từ Internet )
202,506
Đội_ngũ giảng_viên của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông gồm những_ai ?
Theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định: ... , nghiệp_vụ theo quy_định. b ) Giảng_viên thỉnh_giảng là giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo khác, cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý, công_chức_viên_chức nhà_nước, chuyên_gia trong nước và nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định.... Căn_cứ trên quy_định đội_ngũ giảng_viên của Trường Đào_tạo, Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông bao_gồm giảng_viên cơ_hữu và giảng_viên thỉnh_giảng. - Giảng_viên cơ_hữu là những người thuộc biên_chế của Trường, đang giữ ngạch giảng_viên và làm công_tác giảng_dạy tại Trường ; cán_bộ quản_lý của Trường tham_gia giảng_dạy theo chế_độ kiêm_nhiệm, có năng_lực sư_phạm, đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. - Giảng_viên thỉnh_giảng là giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo khác, cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý, công_chức_viên_chức nhà_nước, chuyên_gia trong nước và nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định. Đội_ngũ giảng_viên của của Trường Đào_tạo, Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông gồm những_ai? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1166 / QĐ-BTTTT năm 2018 quy_định như sau : Giảng_viên của Trường 1 . Đội_ngũ giảng_viên của Trường bao_gồm giảng_viên cơ_hữu và giảng_viên thỉnh_giảng . a ) Giảng_viên cơ_hữu là những người thuộc biên_chế của Trường , đang giữ ngạch giảng_viên và làm công_tác giảng_dạy tại Trường ; cán_bộ quản_lý của Trường tham_gia giảng_dạy theo chế_độ kiêm_nhiệm , có năng_lực sư_phạm , đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . b ) Giảng_viên thỉnh_giảng là giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo khác , cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , công_chức_viên_chức nhà_nước , chuyên_gia trong nước và nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định . ... Căn_cứ trên quy_định đội_ngũ giảng_viên của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông bao_gồm giảng_viên cơ_hữu và giảng_viên thỉnh_giảng . - Giảng_viên cơ_hữu là những người thuộc biên_chế của Trường , đang giữ ngạch giảng_viên và làm công_tác giảng_dạy tại Trường ; cán_bộ quản_lý của Trường tham_gia giảng_dạy theo chế_độ kiêm_nhiệm , có năng_lực sư_phạm , đạt tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . - Giảng_viên thỉnh_giảng là giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo khác , cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , công_chức_viên_chức nhà_nước , chuyên_gia trong nước và nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định . Đội_ngũ giảng_viên của của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông gồm những_ai ? ( Hình từ Internet )
202,507
Đội_ngũ giảng_viên có được tham_gia vào Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo của Trường không ?
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1166 / QĐ-BTTTT năm 2018 quy_định như sau : Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo 1 . Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo được thành_lập theo quyết_định của Hiệu_trưởng . 2 . Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo là tổ_chức tư_vấn cho Hiệu_trưởng về : a ) Mục_tiêu , chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , kế_hoạch hằng năm về giáo_dục , đào_tạo và khoa_học , công_nghệ của Trường ; b ) Kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên của Trường . 2 . Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo có số_thành_viên là số_lẻ , gồm : Hiệu_trưởng ; các Phó hiệu_trưởng ; các Trưởng khoa ; các Trưởng phòng ; Giám_đốc trung_tâm ; đại_diện giảng_viên , viên_chức hoạt_động đào_tạo , khoa_học - công_nghệ ; các nhà_khoa_học và đại_diện một_số tổ_chức kinh_tế - xã_hội ở ngoài Trường có liên_quan đến việc thực_hiện nhiệm_vụ của Trường . ... Theo quy_định nêu trên thì đại_diện giảng_viên của Trường có_thể tham_gia vào Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông .
None
1
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1166 / QĐ-BTTTT năm 2018 quy_định như sau : Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo 1 . Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo được thành_lập theo quyết_định của Hiệu_trưởng . 2 . Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo là tổ_chức tư_vấn cho Hiệu_trưởng về : a ) Mục_tiêu , chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , kế_hoạch hằng năm về giáo_dục , đào_tạo và khoa_học , công_nghệ của Trường ; b ) Kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên của Trường . 2 . Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo có số_thành_viên là số_lẻ , gồm : Hiệu_trưởng ; các Phó hiệu_trưởng ; các Trưởng khoa ; các Trưởng phòng ; Giám_đốc trung_tâm ; đại_diện giảng_viên , viên_chức hoạt_động đào_tạo , khoa_học - công_nghệ ; các nhà_khoa_học và đại_diện một_số tổ_chức kinh_tế - xã_hội ở ngoài Trường có liên_quan đến việc thực_hiện nhiệm_vụ của Trường . ... Theo quy_định nêu trên thì đại_diện giảng_viên của Trường có_thể tham_gia vào Hội_đồng Khoa_học và Đào_tạo của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông .
202,508
Nội_dung chi thực_hiện chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng cho đội_ngũ giảng_viên là khoản chi thường_xuyên hay không thường_xuyên của Trường ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 16 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quy: ... Theo điểm b khoản 2 Điều 16 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo, Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1166 / QĐ-BTTTT năm 2018 quy_định như sau : Nội_dung chi của Trường 1. Chi thường_xuyên của Trường, gồm : a ) Chi hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ của Trường, bao_gồm các khoản chi cho viên_chức và người lao_động ; chi cho hoạt_động giảng_dạy, học_tập ; vật_tư văn_phòng, thông_tin liên_lạc và các dịch_vụ công_cộng khác, chi cho công_tác_phí, hội_nghị, hội_thảo và các khoản chi khác cho hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Chi phục_vụ cho việc thực_hiện thu phí, lệ_phí của Trường ; c ) Chi cho các hoạt_động dịch_vụ của Trường. 2. Chi không thường_xuyên, gồm : a ) Chi thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; b ) Chi thực_hiện chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng cho đội_ngũ cán_bộ, viên_chức và giảng_viên của Trường ; c ) Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia ( nếu có ) ; d ) Chi thực_hiện các các hoạt_động cung_ứng dịch_vụ do nhà_nước và các cơ_quan, tổ_chức đặt_hàng
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 16 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1166 / QĐ-BTTTT năm 2018 quy_định như sau : Nội_dung chi của Trường 1 . Chi thường_xuyên của Trường , gồm : a ) Chi hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ của Trường , bao_gồm các khoản chi cho viên_chức và người lao_động ; chi cho hoạt_động giảng_dạy , học_tập ; vật_tư văn_phòng , thông_tin liên_lạc và các dịch_vụ công_cộng khác , chi cho công_tác_phí , hội_nghị , hội_thảo và các khoản chi khác cho hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Chi phục_vụ cho việc thực_hiện thu phí , lệ_phí của Trường ; c ) Chi cho các hoạt_động dịch_vụ của Trường . 2 . Chi không thường_xuyên , gồm : a ) Chi thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; b ) Chi thực_hiện chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng cho đội_ngũ cán_bộ , viên_chức và giảng_viên của Trường ; c ) Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia ( nếu có ) ; d ) Chi thực_hiện các các hoạt_động cung_ứng dịch_vụ do nhà_nước và các cơ_quan , tổ_chức đặt_hàng ( đào_tạo , điều_tra , quy_hoạch , khảo_sát , nhiệm_vụ khác ) ; đ ) Chi vốn đối_ứng thực_hiện các dự_án đào_tạo có nguồn vốn nước_ngoài theo quy_định của nhà_nước ; ... Theo quy_định nêu trên thì nội_dung chi thực_hiện chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng cho đội_ngũ giảng_viên là khoản chi không thường_xuyên của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông .
202,509
Nội_dung chi thực_hiện chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng cho đội_ngũ giảng_viên là khoản chi thường_xuyên hay không thường_xuyên của Trường ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 16 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quy: ... của Trường ; c ) Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia ( nếu có ) ; d ) Chi thực_hiện các các hoạt_động cung_ứng dịch_vụ do nhà_nước và các cơ_quan, tổ_chức đặt_hàng ( đào_tạo, điều_tra, quy_hoạch, khảo_sát, nhiệm_vụ khác ) ; đ ) Chi vốn đối_ứng thực_hiện các dự_án đào_tạo có nguồn vốn nước_ngoài theo quy_định của nhà_nước ;... Theo quy_định nêu trên thì nội_dung chi thực_hiện chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng cho đội_ngũ giảng_viên là khoản chi không thường_xuyên của Trường Đào_tạo, Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông.
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 16 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1166 / QĐ-BTTTT năm 2018 quy_định như sau : Nội_dung chi của Trường 1 . Chi thường_xuyên của Trường , gồm : a ) Chi hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ của Trường , bao_gồm các khoản chi cho viên_chức và người lao_động ; chi cho hoạt_động giảng_dạy , học_tập ; vật_tư văn_phòng , thông_tin liên_lạc và các dịch_vụ công_cộng khác , chi cho công_tác_phí , hội_nghị , hội_thảo và các khoản chi khác cho hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Chi phục_vụ cho việc thực_hiện thu phí , lệ_phí của Trường ; c ) Chi cho các hoạt_động dịch_vụ của Trường . 2 . Chi không thường_xuyên , gồm : a ) Chi thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; b ) Chi thực_hiện chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng cho đội_ngũ cán_bộ , viên_chức và giảng_viên của Trường ; c ) Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia ( nếu có ) ; d ) Chi thực_hiện các các hoạt_động cung_ứng dịch_vụ do nhà_nước và các cơ_quan , tổ_chức đặt_hàng ( đào_tạo , điều_tra , quy_hoạch , khảo_sát , nhiệm_vụ khác ) ; đ ) Chi vốn đối_ứng thực_hiện các dự_án đào_tạo có nguồn vốn nước_ngoài theo quy_định của nhà_nước ; ... Theo quy_định nêu trên thì nội_dung chi thực_hiện chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng cho đội_ngũ giảng_viên là khoản chi không thường_xuyên của Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý Thông_tin và Truyền_thông .
202,510
Chính_thức giảm 20% lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023 đúng không ?
Ngày 29/6/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 44/2023/TT-BTC Quy_định mức thu một_số khoản phí , lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp . Theo: ... Ngày 29/6/2023, Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 44/2023/TT-BTC Quy_định mức thu một_số khoản phí, lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp. Theo đó, tại Mục 21 khoản 1 Điều 1 Thông_tư 44/2023/TT-BTC quy_định như sau : Mức thu một_số khoản phí, lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp 1. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023, mức thu một_số khoản phí, lệ_phí được quy_định như sau :... Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì mức lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023 sẽ giảm 20% so với mức thu tại Thông_tư 25/2021/TT-BTC. Theo đó, dẫn chiếu đến Biểu mức thu phí, lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư 25/2021/TT-BTC thì mức lệ_phí cấp hộ_chiếu được quy_định như sau : Như_vậy, từ ngày 01/7/2023, sau khi giảm 20% thì mức thu phí cấp hộ_chiếu đến ngày 31/12/2023 như sau : Nội_dung Mức thu lệ_phí cấp hộ_chiếu Từ 01/7/2023 - 31/12/2023 Cấp mới 160.000 Cấp lại do bị hỏng, mất
None
1
Ngày 29/6/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 44/2023/TT-BTC Quy_định mức thu một_số khoản phí , lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp . Theo đó , tại Mục 21 khoản 1 Điều 1 Thông_tư 44/2023/TT-BTC quy_định như sau : Mức thu một_số khoản phí , lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp 1 . Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 , mức thu một_số khoản phí , lệ_phí được quy_định như sau : ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì mức lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023 sẽ giảm 20% so với mức thu tại Thông_tư 25/2021/TT-BTC. Theo đó , dẫn chiếu đến Biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư 25/2021/TT-BTC thì mức lệ_phí cấp hộ_chiếu được quy_định như sau : Như_vậy , từ ngày 01/7/2023 , sau khi giảm 20% thì mức thu phí cấp hộ_chiếu đến ngày 31/12/2023 như sau : Nội_dung Mức thu lệ_phí cấp hộ_chiếu Từ 01/7/2023 - 31/12/2023 Cấp mới 160.000 Cấp lại do bị hỏng , mất 320.000 Cấp giấy xác_nhận yếu_tố nhân_sự 80.000 Đơn_vị : Đồng Giảm 80% lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023 ? Mức thu lệ_phí cấp hộ_chiếu khi đến năm 2024 ra sao ? ( Hình từ Internet )
202,511
Chính_thức giảm 20% lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023 đúng không ?
Ngày 29/6/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 44/2023/TT-BTC Quy_định mức thu một_số khoản phí , lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp . Theo: ... cấp hộ_chiếu đến ngày 31/12/2023 như sau : Nội_dung Mức thu lệ_phí cấp hộ_chiếu Từ 01/7/2023 - 31/12/2023 Cấp mới 160.000 Cấp lại do bị hỏng, mất 320.000 Cấp giấy xác_nhận yếu_tố nhân_sự 80.000 Đơn_vị : Đồng Giảm 80% lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023? Mức thu lệ_phí cấp hộ_chiếu khi đến năm 2024 ra sao? ( Hình từ Internet )Ngày 29/6/2023, Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 44/2023/TT-BTC Quy_định mức thu một_số khoản phí, lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp. Theo đó, tại Mục 21 khoản 1 Điều 1 Thông_tư 44/2023/TT-BTC quy_định như sau : Mức thu một_số khoản phí, lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp 1. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023, mức thu một_số khoản phí, lệ_phí được quy_định như sau :... Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì mức lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023 sẽ giảm 20% so với mức thu tại Thông_tư 25/2021/TT-BTC. Theo đó, dẫn chiếu đến Biểu mức thu
None
1
Ngày 29/6/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 44/2023/TT-BTC Quy_định mức thu một_số khoản phí , lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp . Theo đó , tại Mục 21 khoản 1 Điều 1 Thông_tư 44/2023/TT-BTC quy_định như sau : Mức thu một_số khoản phí , lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp 1 . Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 , mức thu một_số khoản phí , lệ_phí được quy_định như sau : ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì mức lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023 sẽ giảm 20% so với mức thu tại Thông_tư 25/2021/TT-BTC. Theo đó , dẫn chiếu đến Biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư 25/2021/TT-BTC thì mức lệ_phí cấp hộ_chiếu được quy_định như sau : Như_vậy , từ ngày 01/7/2023 , sau khi giảm 20% thì mức thu phí cấp hộ_chiếu đến ngày 31/12/2023 như sau : Nội_dung Mức thu lệ_phí cấp hộ_chiếu Từ 01/7/2023 - 31/12/2023 Cấp mới 160.000 Cấp lại do bị hỏng , mất 320.000 Cấp giấy xác_nhận yếu_tố nhân_sự 80.000 Đơn_vị : Đồng Giảm 80% lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023 ? Mức thu lệ_phí cấp hộ_chiếu khi đến năm 2024 ra sao ? ( Hình từ Internet )
202,512
Chính_thức giảm 20% lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023 đúng không ?
Ngày 29/6/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 44/2023/TT-BTC Quy_định mức thu một_số khoản phí , lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp . Theo: ... mức lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023 sẽ giảm 20% so với mức thu tại Thông_tư 25/2021/TT-BTC. Theo đó, dẫn chiếu đến Biểu mức thu phí, lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư 25/2021/TT-BTC thì mức lệ_phí cấp hộ_chiếu được quy_định như sau : Như_vậy, từ ngày 01/7/2023, sau khi giảm 20% thì mức thu phí cấp hộ_chiếu đến ngày 31/12/2023 như sau : Nội_dung Mức thu lệ_phí cấp hộ_chiếu Từ 01/7/2023 - 31/12/2023 Cấp mới 160.000 Cấp lại do bị hỏng, mất 320.000 Cấp giấy xác_nhận yếu_tố nhân_sự 80.000 Đơn_vị : Đồng Giảm 80% lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023? Mức thu lệ_phí cấp hộ_chiếu khi đến năm 2024 ra sao? ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 29/6/2023 , Bộ Tài_chính ban_hành Thông_tư 44/2023/TT-BTC Quy_định mức thu một_số khoản phí , lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp . Theo đó , tại Mục 21 khoản 1 Điều 1 Thông_tư 44/2023/TT-BTC quy_định như sau : Mức thu một_số khoản phí , lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp 1 . Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 , mức thu một_số khoản phí , lệ_phí được quy_định như sau : ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì mức lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023 sẽ giảm 20% so với mức thu tại Thông_tư 25/2021/TT-BTC. Theo đó , dẫn chiếu đến Biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư 25/2021/TT-BTC thì mức lệ_phí cấp hộ_chiếu được quy_định như sau : Như_vậy , từ ngày 01/7/2023 , sau khi giảm 20% thì mức thu phí cấp hộ_chiếu đến ngày 31/12/2023 như sau : Nội_dung Mức thu lệ_phí cấp hộ_chiếu Từ 01/7/2023 - 31/12/2023 Cấp mới 160.000 Cấp lại do bị hỏng , mất 320.000 Cấp giấy xác_nhận yếu_tố nhân_sự 80.000 Đơn_vị : Đồng Giảm 80% lệ_phí cấp hộ_chiếu từ 01/7/2023 ? Mức thu lệ_phí cấp hộ_chiếu khi đến năm 2024 ra sao ? ( Hình từ Internet )
202,513
Mức thu lệ_phí cấp hộ_chiếu từ năm 2024 ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 44/2023/TT-BTC như sau : ... Mức thu một_số khoản phí , lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp ... 2 . Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 trở đi , mức thu các khoản phí , lệ_phí uy định tại Biểu nêu trên thực_hiện theo quy_định tại các Thông_tư gốc và các Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế ( nếu có ) . Như_vậy , sau khi quy_định về giảm lệ_phí hộ_chiếu hết hiệu_lực vào ngày 31/12/2023 , mức thu lệ khi từ ngày 01/01/2024 sẽ được thực_hiện theo quy_định hiện_hành .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 44/2023/TT-BTC như sau : Mức thu một_số khoản phí , lệ_phí nhằm hỗ_trợ người_dân và doanh_nghiệp ... 2 . Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 trở đi , mức thu các khoản phí , lệ_phí uy định tại Biểu nêu trên thực_hiện theo quy_định tại các Thông_tư gốc và các Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế ( nếu có ) . Như_vậy , sau khi quy_định về giảm lệ_phí hộ_chiếu hết hiệu_lực vào ngày 31/12/2023 , mức thu lệ khi từ ngày 01/01/2024 sẽ được thực_hiện theo quy_định hiện_hành .
202,514
Trường_hợp nào được miễn lệ_phí cấp hộ_chiếu ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 25/2021/TT-BTC về trường_hợp miễn_phí , lệ_phí như sau : ... Các trường_hợp được miễn_phí, lệ_phí 1. Các trường_hợp được miễn_phí a ) Khách mời ( kể_cả vợ hoặc chồng, con ) của Đảng, Nhà_nước, Chính_phủ, Quốc_hội hoặc của lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, Chính_phủ, Quốc_hội mời với tư_cách cá_nhân. b ) Viên_chức, nhân_viên của các cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam và thành_viên của gia_đình họ ( vợ hoặc chồng và con dưới 18 tuổi ), không phân_biệt loại hộ_chiếu, không phải là công_dân Việt_Nam và không thường_trú tại Việt_Nam không phải nộp phí trên cơ_sở có_đi_có_lại. c ) Trường_hợp miễn_phí theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc tham_gia hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. d ) Trường_hợp miễn_phí theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc tham_gia hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. e ) Người nước_ngoài vào Việt_Nam để thực_hiện công_việc cứu_trợ hoặc giúp_đỡ nhân_đạo cho các tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam. đ ) Miễn_phí đối_với trường_hợp cấp thị_thực, tạm_trú cho người nước_ngoài ở Việt_Nam vi_phạm pháp_luật bị xử_lý nhưng không có khả_năng tài_chính và cơ_quan đại_diện của nước có
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 25/2021/TT-BTC về trường_hợp miễn_phí , lệ_phí như sau : Các trường_hợp được miễn_phí , lệ_phí 1 . Các trường_hợp được miễn_phí a ) Khách mời ( kể_cả vợ hoặc chồng , con ) của Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Quốc_hội hoặc của lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Quốc_hội mời với tư_cách cá_nhân . b ) Viên_chức , nhân_viên của các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam và thành_viên của gia_đình họ ( vợ hoặc chồng và con dưới 18 tuổi ) , không phân_biệt loại hộ_chiếu , không phải là công_dân Việt_Nam và không thường_trú tại Việt_Nam không phải nộp phí trên cơ_sở có_đi_có_lại . c ) Trường_hợp miễn_phí theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc tham_gia hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . d ) Trường_hợp miễn_phí theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc tham_gia hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . e ) Người nước_ngoài vào Việt_Nam để thực_hiện công_việc cứu_trợ hoặc giúp_đỡ nhân_đạo cho các tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . đ ) Miễn_phí đối_với trường_hợp cấp thị_thực , tạm_trú cho người nước_ngoài ở Việt_Nam vi_phạm pháp_luật bị xử_lý nhưng không có khả_năng tài_chính và cơ_quan đại_diện của nước có công_dân không chịu kinh_phí hoặc không có cơ_quan đại_diện của nước có công_dân vi_phạm pháp_luật ở Việt_Nam . Việc xác_định người nước_ngoài ở Việt_Nam vi_phạm pháp_luật bị xử_lý thuộc diện miễn_phí trong trường_hợp này do tổ_chức thu phí xem_xét quyết_định trong từng trường_hợp cụ_thể và chịu trách_nhiệm theo quy_định pháp_luật . 2 . Miễn lệ_phí cấp hộ_chiếu đối_với : Người Việt_Nam ở nước_ngoài có quyết_định trục_xuất bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước sở_tại nhưng không có hộ_chiếu ; người Việt_Nam ở nước_ngoài phải về nước theo điều_ước quốc_tế hoặc thoả_thuận quốc_tế về việc nhận trở_lại công_dân nhưng không có hộ_chiếu và những trường_hợp vì lý_do nhân_đạo . 3 . Những trường_hợp được miễn_phí , lệ_phí nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức thu phí , lệ_phí phải đóng_dấu “ Miễn thu phí ” , “ Miễn thu lệ_phí ” ( GRATIS ) vào giấy_tờ đã cấp . " Như_vậy , đối_tượng được miễn lệ_phí cấp hộ_chiếu bao_gồm : - Người Việt_Nam ở nước_ngoài có quyết_định trục_xuất bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước sở_tại nhưng không có hộ_chiếu ; - Người Việt_Nam ở nước_ngoài phải về nước theo điều_ước quốc_tế hoặc thoả_thuận quốc_tế về việc nhận trở_lại công_dân nhưng không có hộ_chiếu và những trường_hợp vì lý_do nhân_đạo .
202,515
Trường_hợp nào được miễn lệ_phí cấp hộ_chiếu ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 25/2021/TT-BTC về trường_hợp miễn_phí , lệ_phí như sau : ... cá_nhân Việt_Nam. đ ) Miễn_phí đối_với trường_hợp cấp thị_thực, tạm_trú cho người nước_ngoài ở Việt_Nam vi_phạm pháp_luật bị xử_lý nhưng không có khả_năng tài_chính và cơ_quan đại_diện của nước có công_dân không chịu kinh_phí hoặc không có cơ_quan đại_diện của nước có công_dân vi_phạm pháp_luật ở Việt_Nam. Việc xác_định người nước_ngoài ở Việt_Nam vi_phạm pháp_luật bị xử_lý thuộc diện miễn_phí trong trường_hợp này do tổ_chức thu phí xem_xét quyết_định trong từng trường_hợp cụ_thể và chịu trách_nhiệm theo quy_định pháp_luật. 2. Miễn lệ_phí cấp hộ_chiếu đối_với : Người Việt_Nam ở nước_ngoài có quyết_định trục_xuất bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước sở_tại nhưng không có hộ_chiếu ; người Việt_Nam ở nước_ngoài phải về nước theo điều_ước quốc_tế hoặc thoả_thuận quốc_tế về việc nhận trở_lại công_dân nhưng không có hộ_chiếu và những trường_hợp vì lý_do nhân_đạo. 3. Những trường_hợp được miễn_phí, lệ_phí nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, tổ_chức thu phí, lệ_phí phải đóng_dấu “ Miễn thu phí ”, “ Miễn thu lệ_phí ” ( GRATIS ) vào giấy_tờ đã cấp. " Như_vậy, đối_tượng được miễn lệ_phí cấp hộ_chiếu bao_gồm : - Người Việt_Nam
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 25/2021/TT-BTC về trường_hợp miễn_phí , lệ_phí như sau : Các trường_hợp được miễn_phí , lệ_phí 1 . Các trường_hợp được miễn_phí a ) Khách mời ( kể_cả vợ hoặc chồng , con ) của Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Quốc_hội hoặc của lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Quốc_hội mời với tư_cách cá_nhân . b ) Viên_chức , nhân_viên của các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam và thành_viên của gia_đình họ ( vợ hoặc chồng và con dưới 18 tuổi ) , không phân_biệt loại hộ_chiếu , không phải là công_dân Việt_Nam và không thường_trú tại Việt_Nam không phải nộp phí trên cơ_sở có_đi_có_lại . c ) Trường_hợp miễn_phí theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc tham_gia hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . d ) Trường_hợp miễn_phí theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc tham_gia hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . e ) Người nước_ngoài vào Việt_Nam để thực_hiện công_việc cứu_trợ hoặc giúp_đỡ nhân_đạo cho các tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . đ ) Miễn_phí đối_với trường_hợp cấp thị_thực , tạm_trú cho người nước_ngoài ở Việt_Nam vi_phạm pháp_luật bị xử_lý nhưng không có khả_năng tài_chính và cơ_quan đại_diện của nước có công_dân không chịu kinh_phí hoặc không có cơ_quan đại_diện của nước có công_dân vi_phạm pháp_luật ở Việt_Nam . Việc xác_định người nước_ngoài ở Việt_Nam vi_phạm pháp_luật bị xử_lý thuộc diện miễn_phí trong trường_hợp này do tổ_chức thu phí xem_xét quyết_định trong từng trường_hợp cụ_thể và chịu trách_nhiệm theo quy_định pháp_luật . 2 . Miễn lệ_phí cấp hộ_chiếu đối_với : Người Việt_Nam ở nước_ngoài có quyết_định trục_xuất bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước sở_tại nhưng không có hộ_chiếu ; người Việt_Nam ở nước_ngoài phải về nước theo điều_ước quốc_tế hoặc thoả_thuận quốc_tế về việc nhận trở_lại công_dân nhưng không có hộ_chiếu và những trường_hợp vì lý_do nhân_đạo . 3 . Những trường_hợp được miễn_phí , lệ_phí nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức thu phí , lệ_phí phải đóng_dấu “ Miễn thu phí ” , “ Miễn thu lệ_phí ” ( GRATIS ) vào giấy_tờ đã cấp . " Như_vậy , đối_tượng được miễn lệ_phí cấp hộ_chiếu bao_gồm : - Người Việt_Nam ở nước_ngoài có quyết_định trục_xuất bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước sở_tại nhưng không có hộ_chiếu ; - Người Việt_Nam ở nước_ngoài phải về nước theo điều_ước quốc_tế hoặc thoả_thuận quốc_tế về việc nhận trở_lại công_dân nhưng không có hộ_chiếu và những trường_hợp vì lý_do nhân_đạo .
202,516
Trường_hợp nào được miễn lệ_phí cấp hộ_chiếu ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 25/2021/TT-BTC về trường_hợp miễn_phí , lệ_phí như sau : ... phí ”, “ Miễn thu lệ_phí ” ( GRATIS ) vào giấy_tờ đã cấp. " Như_vậy, đối_tượng được miễn lệ_phí cấp hộ_chiếu bao_gồm : - Người Việt_Nam ở nước_ngoài có quyết_định trục_xuất bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước sở_tại nhưng không có hộ_chiếu ; - Người Việt_Nam ở nước_ngoài phải về nước theo điều_ước quốc_tế hoặc thoả_thuận quốc_tế về việc nhận trở_lại công_dân nhưng không có hộ_chiếu và những trường_hợp vì lý_do nhân_đạo.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 25/2021/TT-BTC về trường_hợp miễn_phí , lệ_phí như sau : Các trường_hợp được miễn_phí , lệ_phí 1 . Các trường_hợp được miễn_phí a ) Khách mời ( kể_cả vợ hoặc chồng , con ) của Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Quốc_hội hoặc của lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Chính_phủ , Quốc_hội mời với tư_cách cá_nhân . b ) Viên_chức , nhân_viên của các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài và cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam và thành_viên của gia_đình họ ( vợ hoặc chồng và con dưới 18 tuổi ) , không phân_biệt loại hộ_chiếu , không phải là công_dân Việt_Nam và không thường_trú tại Việt_Nam không phải nộp phí trên cơ_sở có_đi_có_lại . c ) Trường_hợp miễn_phí theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc tham_gia hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . d ) Trường_hợp miễn_phí theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc tham_gia hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . e ) Người nước_ngoài vào Việt_Nam để thực_hiện công_việc cứu_trợ hoặc giúp_đỡ nhân_đạo cho các tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . đ ) Miễn_phí đối_với trường_hợp cấp thị_thực , tạm_trú cho người nước_ngoài ở Việt_Nam vi_phạm pháp_luật bị xử_lý nhưng không có khả_năng tài_chính và cơ_quan đại_diện của nước có công_dân không chịu kinh_phí hoặc không có cơ_quan đại_diện của nước có công_dân vi_phạm pháp_luật ở Việt_Nam . Việc xác_định người nước_ngoài ở Việt_Nam vi_phạm pháp_luật bị xử_lý thuộc diện miễn_phí trong trường_hợp này do tổ_chức thu phí xem_xét quyết_định trong từng trường_hợp cụ_thể và chịu trách_nhiệm theo quy_định pháp_luật . 2 . Miễn lệ_phí cấp hộ_chiếu đối_với : Người Việt_Nam ở nước_ngoài có quyết_định trục_xuất bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước sở_tại nhưng không có hộ_chiếu ; người Việt_Nam ở nước_ngoài phải về nước theo điều_ước quốc_tế hoặc thoả_thuận quốc_tế về việc nhận trở_lại công_dân nhưng không có hộ_chiếu và những trường_hợp vì lý_do nhân_đạo . 3 . Những trường_hợp được miễn_phí , lệ_phí nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức thu phí , lệ_phí phải đóng_dấu “ Miễn thu phí ” , “ Miễn thu lệ_phí ” ( GRATIS ) vào giấy_tờ đã cấp . " Như_vậy , đối_tượng được miễn lệ_phí cấp hộ_chiếu bao_gồm : - Người Việt_Nam ở nước_ngoài có quyết_định trục_xuất bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền nước sở_tại nhưng không có hộ_chiếu ; - Người Việt_Nam ở nước_ngoài phải về nước theo điều_ước quốc_tế hoặc thoả_thuận quốc_tế về việc nhận trở_lại công_dân nhưng không có hộ_chiếu và những trường_hợp vì lý_do nhân_đạo .
202,517
Thông_tư 44/2023/TT-BTC khi nào có hiệu_lực ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 44/2023/TT-BTC về hiệu_lực thi_hành như sau : ... Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 . 2 . Trường_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định viện_dẫn tại Thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay thế thì thực_hiện theo văn_bản mới được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế . 3 . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc đề_nghị các tổ_chức , cá_nhân phản_ánh kịp_thời về Bộ Tài_chính để nghiên_cứu , hướng_dẫn bổ_sung . Như_vậy , Thông_tư 44/2023/TT-BTC chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023 . Xem toàn_văn Thông_tư 44/2023/TT-BTC tẠI ĐÂY
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 44/2023/TT-BTC về hiệu_lực thi_hành như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 . 2 . Trường_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định viện_dẫn tại Thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay thế thì thực_hiện theo văn_bản mới được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế . 3 . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có vướng_mắc đề_nghị các tổ_chức , cá_nhân phản_ánh kịp_thời về Bộ Tài_chính để nghiên_cứu , hướng_dẫn bổ_sung . Như_vậy , Thông_tư 44/2023/TT-BTC chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023 . Xem toàn_văn Thông_tư 44/2023/TT-BTC tẠI ĐÂY
202,518
Giảm_thiểu , tái_sử_dụng , tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa , phòng , chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về việc giảm_thiểu , tái_sử_dụng . tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa , phòng , chố: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về việc giảm_thiểu, tái_sử_dụng. tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa, phòng, chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương cụ_thể như sau : ( 1 ) Tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm hạn_chế sử_dụng, giảm_thiểu, phân_loại, thải bỏ chất_thải là sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần và bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học theo quy_định ; không thải bỏ chất_thải nhựa trực_tiếp vào hệ_thống thoát nước, ao, hồ, kênh, rạch, sông và đại_dương. ( 2 ) Chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và dịch_vụ biển, kinh_tế hàng_hải, khai_thác dầu_khí và tài_nguyên khoáng_sản biển, nuôi_trồng và khai_thác thuỷ_sản phải được thu_gom, lưu_giữ và chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng tái_chế và xử_lý. ( 3 ) Các sản_phẩm thân_thiện môi_trường, sản_phẩm thay_thế sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần và sản_phẩm thay_thế bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học được chứng_nhận thì được hưởng ưu_đãi, hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật. ( 4 ) Chất_thải nhựa phải được thu_gom, phân_loại để tái_sử_dụng, tái_chế hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Chất_thải nhựa không_thể tái_chế phải được chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về việc giảm_thiểu , tái_sử_dụng . tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa , phòng , chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương cụ_thể như sau : ( 1 ) Tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm hạn_chế sử_dụng , giảm_thiểu , phân_loại , thải bỏ chất_thải là sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần và bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học theo quy_định ; không thải bỏ chất_thải nhựa trực_tiếp vào hệ_thống thoát nước , ao , hồ , kênh , rạch , sông và đại_dương . ( 2 ) Chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và dịch_vụ biển , kinh_tế hàng_hải , khai_thác dầu_khí và tài_nguyên khoáng_sản biển , nuôi_trồng và khai_thác thuỷ_sản phải được thu_gom , lưu_giữ và chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng tái_chế và xử_lý . ( 3 ) Các sản_phẩm thân_thiện môi_trường , sản_phẩm thay_thế sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần và sản_phẩm thay_thế bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học được chứng_nhận thì được hưởng ưu_đãi , hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Chất_thải nhựa phải được thu_gom , phân_loại để tái_sử_dụng , tái_chế hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Chất_thải nhựa không_thể tái_chế phải được chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng xử_lý theo quy_định . Chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động kinh_tế trên biển phải được thu_gom để tái_sử_dụng , tái_chế hoặc xử_lý và không được xả thải xuống biển . ( 5 ) Nhà_nước khuyến_khích việc tái_sử_dụng , tái_chế chất_thải nhựa phục_vụ hoạt_động sản_xuất hàng_hoá , vật_liệu xây_dựng , công_trình giao_thông ; khuyến_khích nghiên_cứu , phát_triển hệ_thống thu_gom và xử_lý rác_thải nhựa trôi_nổi trên biển và đại_dương ; có chính_sách thúc_đẩy tái_sử_dụng , tái_chế chất_thải nhựa . ( 6 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo tổ_chức thu_gom , xử_lý chất_thải nhựa trên địa_bàn ; tuyên_truyền , vận_động việc hạn_chế sử_dụng bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần ; tuyên_truyền về tác_hại của việc thải bỏ ngư_cụ trực_tiếp xuống biển , rác_thải nhựa đối_với hệ_sinh_thái . ( 7 ) Chính_phủ quy_định lộ_trình hạn_chế sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần , bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm , hàng_hoá chứa vi nhựa . Phải làm gì với những chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và dịch_vụ biển , kinh_tế hàng_hải , khai_thác dầu_khí ?
202,519
Giảm_thiểu , tái_sử_dụng , tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa , phòng , chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về việc giảm_thiểu , tái_sử_dụng . tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa , phòng , chố: ... ( 4 ) Chất_thải nhựa phải được thu_gom, phân_loại để tái_sử_dụng, tái_chế hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Chất_thải nhựa không_thể tái_chế phải được chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng xử_lý theo quy_định. Chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động kinh_tế trên biển phải được thu_gom để tái_sử_dụng, tái_chế hoặc xử_lý và không được xả thải xuống biển. ( 5 ) Nhà_nước khuyến_khích việc tái_sử_dụng, tái_chế chất_thải nhựa phục_vụ hoạt_động sản_xuất hàng_hoá, vật_liệu xây_dựng, công_trình giao_thông ; khuyến_khích nghiên_cứu, phát_triển hệ_thống thu_gom và xử_lý rác_thải nhựa trôi_nổi trên biển và đại_dương ; có chính_sách thúc_đẩy tái_sử_dụng, tái_chế chất_thải nhựa. ( 6 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo tổ_chức thu_gom, xử_lý chất_thải nhựa trên địa_bàn ; tuyên_truyền, vận_động việc hạn_chế sử_dụng bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần ; tuyên_truyền về tác_hại của việc thải bỏ ngư_cụ trực_tiếp xuống biển, rác_thải nhựa đối_với hệ_sinh_thái. ( 7 ) Chính_phủ quy_định lộ_trình hạn_chế sản_xuất, nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần, bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm, hàng_hoá chứa vi nhựa. Phải làm gì với những chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về việc giảm_thiểu , tái_sử_dụng . tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa , phòng , chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương cụ_thể như sau : ( 1 ) Tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm hạn_chế sử_dụng , giảm_thiểu , phân_loại , thải bỏ chất_thải là sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần và bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học theo quy_định ; không thải bỏ chất_thải nhựa trực_tiếp vào hệ_thống thoát nước , ao , hồ , kênh , rạch , sông và đại_dương . ( 2 ) Chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và dịch_vụ biển , kinh_tế hàng_hải , khai_thác dầu_khí và tài_nguyên khoáng_sản biển , nuôi_trồng và khai_thác thuỷ_sản phải được thu_gom , lưu_giữ và chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng tái_chế và xử_lý . ( 3 ) Các sản_phẩm thân_thiện môi_trường , sản_phẩm thay_thế sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần và sản_phẩm thay_thế bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học được chứng_nhận thì được hưởng ưu_đãi , hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Chất_thải nhựa phải được thu_gom , phân_loại để tái_sử_dụng , tái_chế hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Chất_thải nhựa không_thể tái_chế phải được chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng xử_lý theo quy_định . Chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động kinh_tế trên biển phải được thu_gom để tái_sử_dụng , tái_chế hoặc xử_lý và không được xả thải xuống biển . ( 5 ) Nhà_nước khuyến_khích việc tái_sử_dụng , tái_chế chất_thải nhựa phục_vụ hoạt_động sản_xuất hàng_hoá , vật_liệu xây_dựng , công_trình giao_thông ; khuyến_khích nghiên_cứu , phát_triển hệ_thống thu_gom và xử_lý rác_thải nhựa trôi_nổi trên biển và đại_dương ; có chính_sách thúc_đẩy tái_sử_dụng , tái_chế chất_thải nhựa . ( 6 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo tổ_chức thu_gom , xử_lý chất_thải nhựa trên địa_bàn ; tuyên_truyền , vận_động việc hạn_chế sử_dụng bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần ; tuyên_truyền về tác_hại của việc thải bỏ ngư_cụ trực_tiếp xuống biển , rác_thải nhựa đối_với hệ_sinh_thái . ( 7 ) Chính_phủ quy_định lộ_trình hạn_chế sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần , bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm , hàng_hoá chứa vi nhựa . Phải làm gì với những chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và dịch_vụ biển , kinh_tế hàng_hải , khai_thác dầu_khí ?
202,520
Giảm_thiểu , tái_sử_dụng , tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa , phòng , chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về việc giảm_thiểu , tái_sử_dụng . tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa , phòng , chố: ... nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần, bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm, hàng_hoá chứa vi nhựa. Phải làm gì với những chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và dịch_vụ biển, kinh_tế hàng_hải, khai_thác dầu_khí?
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về việc giảm_thiểu , tái_sử_dụng . tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa , phòng , chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương cụ_thể như sau : ( 1 ) Tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm hạn_chế sử_dụng , giảm_thiểu , phân_loại , thải bỏ chất_thải là sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần và bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học theo quy_định ; không thải bỏ chất_thải nhựa trực_tiếp vào hệ_thống thoát nước , ao , hồ , kênh , rạch , sông và đại_dương . ( 2 ) Chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và dịch_vụ biển , kinh_tế hàng_hải , khai_thác dầu_khí và tài_nguyên khoáng_sản biển , nuôi_trồng và khai_thác thuỷ_sản phải được thu_gom , lưu_giữ và chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng tái_chế và xử_lý . ( 3 ) Các sản_phẩm thân_thiện môi_trường , sản_phẩm thay_thế sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần và sản_phẩm thay_thế bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học được chứng_nhận thì được hưởng ưu_đãi , hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Chất_thải nhựa phải được thu_gom , phân_loại để tái_sử_dụng , tái_chế hoặc xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Chất_thải nhựa không_thể tái_chế phải được chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng xử_lý theo quy_định . Chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động kinh_tế trên biển phải được thu_gom để tái_sử_dụng , tái_chế hoặc xử_lý và không được xả thải xuống biển . ( 5 ) Nhà_nước khuyến_khích việc tái_sử_dụng , tái_chế chất_thải nhựa phục_vụ hoạt_động sản_xuất hàng_hoá , vật_liệu xây_dựng , công_trình giao_thông ; khuyến_khích nghiên_cứu , phát_triển hệ_thống thu_gom và xử_lý rác_thải nhựa trôi_nổi trên biển và đại_dương ; có chính_sách thúc_đẩy tái_sử_dụng , tái_chế chất_thải nhựa . ( 6 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo tổ_chức thu_gom , xử_lý chất_thải nhựa trên địa_bàn ; tuyên_truyền , vận_động việc hạn_chế sử_dụng bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần ; tuyên_truyền về tác_hại của việc thải bỏ ngư_cụ trực_tiếp xuống biển , rác_thải nhựa đối_với hệ_sinh_thái . ( 7 ) Chính_phủ quy_định lộ_trình hạn_chế sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần , bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm , hàng_hoá chứa vi nhựa . Phải làm gì với những chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và dịch_vụ biển , kinh_tế hàng_hải , khai_thác dầu_khí ?
202,521
Kiểm_toán môi_trường có kiểm_soát giảm_thiểu , tái_sử_dụng , tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa , phòng , chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương không ?
Tại Điều 74 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về kiểm_toán môi_trường cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Kiểm_toán môi_trường là việc xem_xét , đánh_giá có hệ_thống , toàn_diện hiệu_quả quản_lý môi_trường , kiểm_soát ô_nhiễm của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ . ( 2 ) Nội_dung chính của kiểm_toán môi_trường đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ bao_gồm : - Việc sử_dụng năng_lượng , hoá_chất , nguyên_liệu , phế_liệu nhập_khẩu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; - Kiểm_soát ô_nhiễm và quản_lý chất_thải . ( 3 ) Khuyến_khích cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tự thực_hiện kiểm_toán môi_trường . ( 4 ) Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hướng_dẫn kỹ_thuật hoạt_động tự kiểm_toán môi_trường của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ . Theo đó , kiểm_toán môi_trường cũng sẽ kiểm_soát giảm_thiểu , tái_sử_dụng , tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa , phòng , chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương .
None
1
Tại Điều 74 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về kiểm_toán môi_trường cụ_thể như sau : ( 1 ) Kiểm_toán môi_trường là việc xem_xét , đánh_giá có hệ_thống , toàn_diện hiệu_quả quản_lý môi_trường , kiểm_soát ô_nhiễm của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ . ( 2 ) Nội_dung chính của kiểm_toán môi_trường đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ bao_gồm : - Việc sử_dụng năng_lượng , hoá_chất , nguyên_liệu , phế_liệu nhập_khẩu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; - Kiểm_soát ô_nhiễm và quản_lý chất_thải . ( 3 ) Khuyến_khích cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tự thực_hiện kiểm_toán môi_trường . ( 4 ) Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hướng_dẫn kỹ_thuật hoạt_động tự kiểm_toán môi_trường của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ . Theo đó , kiểm_toán môi_trường cũng sẽ kiểm_soát giảm_thiểu , tái_sử_dụng , tái_chế và xử_lý chất_thải nhựa , phòng , chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương .
202,522
Lộ_trình hạn_chế sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần để bảo_đảm phòng , chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương ?
Theo quy_định tại Điều 64 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định : ... ( 1 ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, không sản_xuất và nhập_khẩu túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học có kích_thước nhỏ hơn 50 cm x 50 cm và độ dày một lớp màng nhỏ hơn 50 µm, trừ trường_hợp sản_xuất để xuất_khẩu hoặc sản_xuất, nhập_khẩu để đóng_gói sản_phẩm, hàng_hoá bán ra thị_trường. ( 2 ) Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần, bao_bì nhựa khó phân hủy sinh học phải thực_hiện trách_nhiệm tái_chế, xử_lý theo quy_định tại Nghị_định này. ( 3 ) Giảm dần việc sản_xuất và nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần, bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm, hàng_hoá chứa vi nhựa. Sau ngày 31 tháng 12 năm 2030, dừng sản_xuất, nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần ( trừ sản_phẩm được chứng_nhận nhãn sinh_thái Việt_Nam ), bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học ( gồm túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học, hộp nhựa xốp đóng_gói, chứa_đựng thực_phẩm ) và sản_phẩm, hàng_hoá chứa vi nhựa, trừ trường_hợp sản_xuất để xuất_khẩu và trường_hợp sản_xuất, nhập_khẩu bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học
None
1
Theo quy_định tại Điều 64 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định : ( 1 ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 , không sản_xuất và nhập_khẩu túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học có kích_thước nhỏ hơn 50 cm x 50 cm và độ dày một lớp màng nhỏ hơn 50 µm , trừ trường_hợp sản_xuất để xuất_khẩu hoặc sản_xuất , nhập_khẩu để đóng_gói sản_phẩm , hàng_hoá bán ra thị_trường . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần , bao_bì nhựa khó phân hủy sinh học phải thực_hiện trách_nhiệm tái_chế , xử_lý theo quy_định tại Nghị_định này . ( 3 ) Giảm dần việc sản_xuất và nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần , bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm , hàng_hoá chứa vi nhựa . Sau ngày 31 tháng 12 năm 2030 , dừng sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần ( trừ sản_phẩm được chứng_nhận nhãn sinh_thái Việt_Nam ) , bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học ( gồm túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học , hộp nhựa xốp đóng_gói , chứa_đựng thực_phẩm ) và sản_phẩm , hàng_hoá chứa vi nhựa , trừ trường_hợp sản_xuất để xuất_khẩu và trường_hợp sản_xuất , nhập_khẩu bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học để đóng_gói sản_phẩm , hàng_hoá bán ra thị_trường . ( 4 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quy_định và tổ_chức triển_khai hoạt_động quản_lý chất_thải nhựa ; bảo_đảm sau năm 2025 , không_lưu hành và sử_dụng sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần , bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học ( gồm túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học , hộp nhựa xốp đóng_gói , chứa_đựng thực_phẩm ) tại các trung_tâm thương_mại , siêu_thị , khách_sạn , khu du_lịch , trừ sản_phẩm , hàng_hoá có bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học ; tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra các đơn_vị sản_xuất sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần và bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh học trên địa_bàn . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và dịch_vụ biển , kinh_tế hàng_hải , khai_thác dầu_khí và tài_nguyên khoáng_sản biển , nuôi_trồng và khai_thác thuỷ_sản phải được thu_gom , lưu_giữ và chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng tái_chế và xử_lý . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
202,523
Lộ_trình hạn_chế sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần để bảo_đảm phòng , chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương ?
Theo quy_định tại Điều 64 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định : ... , hộp nhựa xốp đóng_gói, chứa_đựng thực_phẩm ) và sản_phẩm, hàng_hoá chứa vi nhựa, trừ trường_hợp sản_xuất để xuất_khẩu và trường_hợp sản_xuất, nhập_khẩu bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học để đóng_gói sản_phẩm, hàng_hoá bán ra thị_trường. ( 4 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quy_định và tổ_chức triển_khai hoạt_động quản_lý chất_thải nhựa ; bảo_đảm sau năm 2025, không_lưu hành và sử_dụng sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần, bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học ( gồm túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học, hộp nhựa xốp đóng_gói, chứa_đựng thực_phẩm ) tại các trung_tâm thương_mại, siêu_thị, khách_sạn, khu du_lịch, trừ sản_phẩm, hàng_hoá có bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học ; tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra các đơn_vị sản_xuất sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần và bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh học trên địa_bàn. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và dịch_vụ biển, kinh_tế hàng_hải, khai_thác dầu_khí và tài_nguyên khoáng_sản biển, nuôi_trồng và khai_thác thuỷ_sản phải được thu_gom, lưu_giữ và chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng tái_chế và xử_lý. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi
None
1
Theo quy_định tại Điều 64 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định : ( 1 ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 , không sản_xuất và nhập_khẩu túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học có kích_thước nhỏ hơn 50 cm x 50 cm và độ dày một lớp màng nhỏ hơn 50 µm , trừ trường_hợp sản_xuất để xuất_khẩu hoặc sản_xuất , nhập_khẩu để đóng_gói sản_phẩm , hàng_hoá bán ra thị_trường . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần , bao_bì nhựa khó phân hủy sinh học phải thực_hiện trách_nhiệm tái_chế , xử_lý theo quy_định tại Nghị_định này . ( 3 ) Giảm dần việc sản_xuất và nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần , bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm , hàng_hoá chứa vi nhựa . Sau ngày 31 tháng 12 năm 2030 , dừng sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần ( trừ sản_phẩm được chứng_nhận nhãn sinh_thái Việt_Nam ) , bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học ( gồm túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học , hộp nhựa xốp đóng_gói , chứa_đựng thực_phẩm ) và sản_phẩm , hàng_hoá chứa vi nhựa , trừ trường_hợp sản_xuất để xuất_khẩu và trường_hợp sản_xuất , nhập_khẩu bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học để đóng_gói sản_phẩm , hàng_hoá bán ra thị_trường . ( 4 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quy_định và tổ_chức triển_khai hoạt_động quản_lý chất_thải nhựa ; bảo_đảm sau năm 2025 , không_lưu hành và sử_dụng sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần , bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học ( gồm túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học , hộp nhựa xốp đóng_gói , chứa_đựng thực_phẩm ) tại các trung_tâm thương_mại , siêu_thị , khách_sạn , khu du_lịch , trừ sản_phẩm , hàng_hoá có bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học ; tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra các đơn_vị sản_xuất sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần và bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh học trên địa_bàn . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và dịch_vụ biển , kinh_tế hàng_hải , khai_thác dầu_khí và tài_nguyên khoáng_sản biển , nuôi_trồng và khai_thác thuỷ_sản phải được thu_gom , lưu_giữ và chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng tái_chế và xử_lý . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
202,524
Lộ_trình hạn_chế sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần để bảo_đảm phòng , chống ô_nhiễm rác_thải nhựa đại_dương ?
Theo quy_định tại Điều 64 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định : ... và tài_nguyên khoáng_sản biển, nuôi_trồng và khai_thác thuỷ_sản phải được thu_gom, lưu_giữ và chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng tái_chế và xử_lý. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Theo quy_định tại Điều 64 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định : ( 1 ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 , không sản_xuất và nhập_khẩu túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học có kích_thước nhỏ hơn 50 cm x 50 cm và độ dày một lớp màng nhỏ hơn 50 µm , trừ trường_hợp sản_xuất để xuất_khẩu hoặc sản_xuất , nhập_khẩu để đóng_gói sản_phẩm , hàng_hoá bán ra thị_trường . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần , bao_bì nhựa khó phân hủy sinh học phải thực_hiện trách_nhiệm tái_chế , xử_lý theo quy_định tại Nghị_định này . ( 3 ) Giảm dần việc sản_xuất và nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần , bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học và sản_phẩm , hàng_hoá chứa vi nhựa . Sau ngày 31 tháng 12 năm 2030 , dừng sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần ( trừ sản_phẩm được chứng_nhận nhãn sinh_thái Việt_Nam ) , bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học ( gồm túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học , hộp nhựa xốp đóng_gói , chứa_đựng thực_phẩm ) và sản_phẩm , hàng_hoá chứa vi nhựa , trừ trường_hợp sản_xuất để xuất_khẩu và trường_hợp sản_xuất , nhập_khẩu bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học để đóng_gói sản_phẩm , hàng_hoá bán ra thị_trường . ( 4 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quy_định và tổ_chức triển_khai hoạt_động quản_lý chất_thải nhựa ; bảo_đảm sau năm 2025 , không_lưu hành và sử_dụng sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần , bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học ( gồm túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học , hộp nhựa xốp đóng_gói , chứa_đựng thực_phẩm ) tại các trung_tâm thương_mại , siêu_thị , khách_sạn , khu du_lịch , trừ sản_phẩm , hàng_hoá có bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh_học ; tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra các đơn_vị sản_xuất sản_phẩm nhựa sử_dụng một lần và bao_bì nhựa khó phân_huỷ sinh học trên địa_bàn . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì chất_thải nhựa phát_sinh từ hoạt_động du_lịch và dịch_vụ biển , kinh_tế hàng_hải , khai_thác dầu_khí và tài_nguyên khoáng_sản biển , nuôi_trồng và khai_thác thuỷ_sản phải được thu_gom , lưu_giữ và chuyển_giao cho cơ_sở có chức_năng tái_chế và xử_lý . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
202,525
Thời_gian làm_việc ban_đêm của người lao_động được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 106 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về giờ làm_việc ban_đêm như sau : ... " Giờ làm_việc ban_đêm được tính từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau . " Như_vậy , theo quy_định trên thì giờ làm_việc ban_đêm của người lao_động được xác_định từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau .
None
1
Căn_cứ Điều 106 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về giờ làm_việc ban_đêm như sau : " Giờ làm_việc ban_đêm được tính từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau . " Như_vậy , theo quy_định trên thì giờ làm_việc ban_đêm của người lao_động được xác_định từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau .
202,526
Công_ty có được yêu_cầu người lao_động đang nuôi con 08 tháng tuổi làm_việc vào ban_đêm hay không ?
Tại Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về bảo_vệ thai_sản như sau : ... " 1. Người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm_việc ban_đêm, làm thêm giờ và đi công_tác xa trong trường_hợp sau đây : a ) Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo ; b ) Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý. 2. Lao_động nữ làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc làm nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn, an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền, lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi. 3. Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn, mang thai, nghỉ thai_sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết, bị Toà_án
None
1
Tại Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về bảo_vệ thai_sản như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ và đi công_tác xa trong trường_hợp sau đây : a ) Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ; b ) Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý . 2 . Lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 4 . Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút , trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . " Theo đó , công_ty vẫn được quyền yêu_cầu người lao_động đang nuôi con 08 tháng tuổi làm_việc vào ban_đêm nhưng với điều_kiện là người đó đồng_ý .
202,527
Công_ty có được yêu_cầu người lao_động đang nuôi con 08 tháng tuổi làm_việc vào ban_đêm hay không ?
Tại Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về bảo_vệ thai_sản như sau : ... lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn, mang thai, nghỉ thai_sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết, bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới. 4. Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút, trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc. Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động. " Theo đó, công_ty vẫn được quyền yêu_cầu người lao_động đang nuôi con 08 tháng tuổi làm_việc vào ban_đêm nhưng với điều_kiện là người đó đồng_ý.
None
1
Tại Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về bảo_vệ thai_sản như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ và đi công_tác xa trong trường_hợp sau đây : a ) Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ; b ) Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý . 2 . Lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 4 . Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút , trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . " Theo đó , công_ty vẫn được quyền yêu_cầu người lao_động đang nuôi con 08 tháng tuổi làm_việc vào ban_đêm nhưng với điều_kiện là người đó đồng_ý .
202,528
Công_ty có được yêu_cầu người lao_động đang nuôi con 08 tháng tuổi làm_việc vào ban_đêm hay không ?
Tại Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về bảo_vệ thai_sản như sau : ... 08 tháng tuổi làm_việc vào ban_đêm nhưng với điều_kiện là người đó đồng_ý.
None
1
Tại Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về bảo_vệ thai_sản như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ và đi công_tác xa trong trường_hợp sau đây : a ) Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ; b ) Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý . 2 . Lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 4 . Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút , trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . " Theo đó , công_ty vẫn được quyền yêu_cầu người lao_động đang nuôi con 08 tháng tuổi làm_việc vào ban_đêm nhưng với điều_kiện là người đó đồng_ý .
202,529
Công_ty ép_buộc người lao_động nuôi con 8 tháng tuổi phải làm_việc ban_đêm thì bị phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng người lao_động mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo làm thêm giờ hoặc làm_việc ban_đêm hoặc đi công_tác xa ; b ) Sử_dụng người lao_động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi làm thêm giờ hoặc làm_việc ban_đêm hoặc đi công_tác xa, trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý ; c ) Không thực_hiện việc chuyển công_việc hoặc giảm giờ làm đối_với lao_động nữ làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc làm nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai mà người lao_động đã thông_báo với người sử_dụng lao_động biết theo quy_định tại khoản 2 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; d ) Không cho lao_động nữ nghỉ 30 phút mỗi ngày trong thời_gian hành_kinh trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; đ ) Không cho lao_động nữ trong thời_gian nuôi con
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng người lao_động mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo làm thêm giờ hoặc làm_việc ban_đêm hoặc đi công_tác xa ; b ) Sử_dụng người lao_động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi làm thêm giờ hoặc làm_việc ban_đêm hoặc đi công_tác xa , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý ; c ) Không thực_hiện việc chuyển công_việc hoặc giảm giờ làm đối_với lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai mà người lao_động đã thông_báo với người sử_dụng lao_động biết theo quy_định tại khoản 2 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; d ) Không cho lao_động nữ nghỉ 30 phút mỗi ngày trong thời_gian hành_kinh trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; đ ) Không cho lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi nghỉ 60 phút mỗi ngày trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; e ) Không bảo_đảm việc_làm cho người lao_động theo quy_định tại Điều 140 của Bộ_luật Lao_động ; g ) Không ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới đối_với trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; h ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với lao_động nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nghỉ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; i ) Sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; k ) Không cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tính_chất nguy_hiểm , nguy_cơ , yêu_cầu của công_việc để người lao_động lựa_chọn và không đảm_bảo điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động theo quy_định khi sử_dụng họ làm công_việc thuộc danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ; l ) Không lắp_đặt phòng vắt , trữ sữa mẹ tại nơi làm_việc khi sử_dụng từ 1.000 người lao_động nữ trở lên . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả tiền_lương cho người lao_động nữ tương_ứng với thời_gian người lao_động nữ không được nghỉ trong thời_gian hành_kinh theo quy_định của pháp_luật khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả tiền_lương cho người lao_động nữ tương_ứng với thời_gian người lao_động nữ không được nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 2 Điều này . Công_ty ép_buộc người lao_động nuôi con 8 tháng tuổi phải làm_việc ban_đêm thì phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên đây chỉ là mức phạt tiền đối_với cá_nhân , còn công_ty là tổ_chức nên sẽ bị phạt gấp đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
202,530
Công_ty ép_buộc người lao_động nuôi con 8 tháng tuổi phải làm_việc ban_đêm thì bị phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... ) Không cho lao_động nữ nghỉ 30 phút mỗi ngày trong thời_gian hành_kinh trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; đ ) Không cho lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi nghỉ 60 phút mỗi ngày trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; e ) Không bảo_đảm việc_làm cho người lao_động theo quy_định tại Điều 140 của Bộ_luật Lao_động ; g ) Không ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới đối_với trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; h ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với lao_động nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nghỉ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; i ) Sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn, mang thai, nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết, bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng người lao_động mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo làm thêm giờ hoặc làm_việc ban_đêm hoặc đi công_tác xa ; b ) Sử_dụng người lao_động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi làm thêm giờ hoặc làm_việc ban_đêm hoặc đi công_tác xa , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý ; c ) Không thực_hiện việc chuyển công_việc hoặc giảm giờ làm đối_với lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai mà người lao_động đã thông_báo với người sử_dụng lao_động biết theo quy_định tại khoản 2 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; d ) Không cho lao_động nữ nghỉ 30 phút mỗi ngày trong thời_gian hành_kinh trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; đ ) Không cho lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi nghỉ 60 phút mỗi ngày trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; e ) Không bảo_đảm việc_làm cho người lao_động theo quy_định tại Điều 140 của Bộ_luật Lao_động ; g ) Không ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới đối_với trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; h ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với lao_động nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nghỉ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; i ) Sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; k ) Không cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tính_chất nguy_hiểm , nguy_cơ , yêu_cầu của công_việc để người lao_động lựa_chọn và không đảm_bảo điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động theo quy_định khi sử_dụng họ làm công_việc thuộc danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ; l ) Không lắp_đặt phòng vắt , trữ sữa mẹ tại nơi làm_việc khi sử_dụng từ 1.000 người lao_động nữ trở lên . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả tiền_lương cho người lao_động nữ tương_ứng với thời_gian người lao_động nữ không được nghỉ trong thời_gian hành_kinh theo quy_định của pháp_luật khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả tiền_lương cho người lao_động nữ tương_ứng với thời_gian người lao_động nữ không được nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 2 Điều này . Công_ty ép_buộc người lao_động nuôi con 8 tháng tuổi phải làm_việc ban_đêm thì phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên đây chỉ là mức phạt tiền đối_với cá_nhân , còn công_ty là tổ_chức nên sẽ bị phạt gấp đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
202,531
Công_ty ép_buộc người lao_động nuôi con 8 tháng tuổi phải làm_việc ban_đêm thì bị phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... chết, bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; k ) Không cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tính_chất nguy_hiểm, nguy_cơ, yêu_cầu của công_việc để người lao_động lựa_chọn và không đảm_bảo điều_kiện an_toàn, vệ_sinh lao_động cho người lao_động theo quy_định khi sử_dụng họ làm công_việc thuộc danh_mục nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ; l ) Không lắp_đặt phòng vắt, trữ sữa mẹ tại nơi làm_việc khi sử_dụng từ 1.000 người lao_động nữ trở lên. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả tiền_lương cho người lao_động nữ tương_ứng với thời_gian người lao_động nữ không được nghỉ trong thời_gian hành_kinh theo quy_định của pháp_luật khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả tiền_lương cho người lao_động nữ tương_ứng với thời_gian
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng người lao_động mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo làm thêm giờ hoặc làm_việc ban_đêm hoặc đi công_tác xa ; b ) Sử_dụng người lao_động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi làm thêm giờ hoặc làm_việc ban_đêm hoặc đi công_tác xa , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý ; c ) Không thực_hiện việc chuyển công_việc hoặc giảm giờ làm đối_với lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai mà người lao_động đã thông_báo với người sử_dụng lao_động biết theo quy_định tại khoản 2 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; d ) Không cho lao_động nữ nghỉ 30 phút mỗi ngày trong thời_gian hành_kinh trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; đ ) Không cho lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi nghỉ 60 phút mỗi ngày trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; e ) Không bảo_đảm việc_làm cho người lao_động theo quy_định tại Điều 140 của Bộ_luật Lao_động ; g ) Không ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới đối_với trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; h ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với lao_động nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nghỉ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; i ) Sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; k ) Không cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tính_chất nguy_hiểm , nguy_cơ , yêu_cầu của công_việc để người lao_động lựa_chọn và không đảm_bảo điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động theo quy_định khi sử_dụng họ làm công_việc thuộc danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ; l ) Không lắp_đặt phòng vắt , trữ sữa mẹ tại nơi làm_việc khi sử_dụng từ 1.000 người lao_động nữ trở lên . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả tiền_lương cho người lao_động nữ tương_ứng với thời_gian người lao_động nữ không được nghỉ trong thời_gian hành_kinh theo quy_định của pháp_luật khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả tiền_lương cho người lao_động nữ tương_ứng với thời_gian người lao_động nữ không được nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 2 Điều này . Công_ty ép_buộc người lao_động nuôi con 8 tháng tuổi phải làm_việc ban_đêm thì phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên đây chỉ là mức phạt tiền đối_với cá_nhân , còn công_ty là tổ_chức nên sẽ bị phạt gấp đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
202,532
Công_ty ép_buộc người lao_động nuôi con 8 tháng tuổi phải làm_việc ban_đêm thì bị phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... theo quy_định của pháp_luật khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả tiền_lương cho người lao_động nữ tương_ứng với thời_gian người lao_động nữ không được nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 2 Điều này. Công_ty ép_buộc người lao_động nuôi con 8 tháng tuổi phải làm_việc ban_đêm thì phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Tuy_nhiên đây chỉ là mức phạt tiền đối_với cá_nhân, còn công_ty là tổ_chức nên sẽ bị phạt gấp đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng người lao_động mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo làm thêm giờ hoặc làm_việc ban_đêm hoặc đi công_tác xa ; b ) Sử_dụng người lao_động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi làm thêm giờ hoặc làm_việc ban_đêm hoặc đi công_tác xa , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý ; c ) Không thực_hiện việc chuyển công_việc hoặc giảm giờ làm đối_với lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai mà người lao_động đã thông_báo với người sử_dụng lao_động biết theo quy_định tại khoản 2 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; d ) Không cho lao_động nữ nghỉ 30 phút mỗi ngày trong thời_gian hành_kinh trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; đ ) Không cho lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi nghỉ 60 phút mỗi ngày trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác ; e ) Không bảo_đảm việc_làm cho người lao_động theo quy_định tại Điều 140 của Bộ_luật Lao_động ; g ) Không ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới đối_với trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; h ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với lao_động nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nghỉ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; i ) Sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; k ) Không cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tính_chất nguy_hiểm , nguy_cơ , yêu_cầu của công_việc để người lao_động lựa_chọn và không đảm_bảo điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động theo quy_định khi sử_dụng họ làm công_việc thuộc danh_mục nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con ; l ) Không lắp_đặt phòng vắt , trữ sữa mẹ tại nơi làm_việc khi sử_dụng từ 1.000 người lao_động nữ trở lên . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả tiền_lương cho người lao_động nữ tương_ứng với thời_gian người lao_động nữ không được nghỉ trong thời_gian hành_kinh theo quy_định của pháp_luật khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả tiền_lương cho người lao_động nữ tương_ứng với thời_gian người lao_động nữ không được nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 2 Điều này . Công_ty ép_buộc người lao_động nuôi con 8 tháng tuổi phải làm_việc ban_đêm thì phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên đây chỉ là mức phạt tiền đối_với cá_nhân , còn công_ty là tổ_chức nên sẽ bị phạt gấp đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
202,533
Nếu có sự thay_đổi tên tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thì có thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi không ?
Theo Điều 3 Thông_tư 24/2014/TT-NHNN quy_định nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi như sau : ... Nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi 1. Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi bao_gồm những nội_dung sau : a ) Tên tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi ; b ) Tên tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi ; c ) Nội_dung khác theo quy_định của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam. 2. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 68/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Bảo_hiểm tiền gửi. 3. Trường_hợp Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thay_đổi mẫu Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi, Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi để cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. Theo đó, trường_hợp bạn thắc_mắc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi
None
1
Theo Điều 3 Thông_tư 24/2014/TT-NHNN quy_định nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi như sau : Nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi 1 . Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi bao_gồm những nội_dung sau : a ) Tên tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi ; b ) Tên tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi ; c ) Nội_dung khác theo quy_định của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 68/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Bảo_hiểm tiền gửi . 3 . Trường_hợp Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thay_đổi mẫu Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi , Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi để cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Bảo_hiểm tiền gửi ( Hình từ Internet )
202,534
Nếu có sự thay_đổi tên tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thì có thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi không ?
Theo Điều 3 Thông_tư 24/2014/TT-NHNN quy_định nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi như sau : ... sự thay_đổi nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. Bảo_hiểm tiền gửi ( Hình từ Internet ) Nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi 1. Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi bao_gồm những nội_dung sau : a ) Tên tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi ; b ) Tên tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi ; c ) Nội_dung khác theo quy_định của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam. 2. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 68/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Bảo_hiểm tiền gửi. 3. Trường_hợp Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thay_đổi mẫu Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi, Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi để cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. Theo đó, trường_hợp bạn
None
1
Theo Điều 3 Thông_tư 24/2014/TT-NHNN quy_định nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi như sau : Nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi 1 . Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi bao_gồm những nội_dung sau : a ) Tên tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi ; b ) Tên tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi ; c ) Nội_dung khác theo quy_định của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 68/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Bảo_hiểm tiền gửi . 3 . Trường_hợp Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thay_đổi mẫu Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi , Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi để cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Bảo_hiểm tiền gửi ( Hình từ Internet )
202,535
Nếu có sự thay_đổi tên tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thì có thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi không ?
Theo Điều 3 Thông_tư 24/2014/TT-NHNN quy_định nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi như sau : ... mẫu Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi, Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi để cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. Theo đó, trường_hợp bạn thắc_mắc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. Bảo_hiểm tiền gửi ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 3 Thông_tư 24/2014/TT-NHNN quy_định nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi như sau : Nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi 1 . Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi bao_gồm những nội_dung sau : a ) Tên tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi ; b ) Tên tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi ; c ) Nội_dung khác theo quy_định của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 68/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Bảo_hiểm tiền gửi . 3 . Trường_hợp Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thay_đổi mẫu Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi , Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi để cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi nội_dung Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi thực_hiện việc đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Bảo_hiểm tiền gửi ( Hình từ Internet )
202,536
Cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 68/2013/NĐ-CP về việc cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi như sau : ... Cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi 1. Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi được Ngân_hàng Nhà_nước cho_phép phục_hồi hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân. Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi và bản_sao văn_bản cho_phép của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về việc phục_hồi hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân, tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. 2. Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi bị mất, rách_nát, hư_hỏng được cấp lại trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. 3. Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi trong trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo hiềm tiền gửi và bản_sao văn_bản chứng_minh sự thay_đổi thông_tin của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 68/2013/NĐ-CP về việc cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi như sau : Cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi 1 . Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi được Ngân_hàng Nhà_nước cho_phép phục_hồi hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi và bản_sao văn_bản cho_phép của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về việc phục_hồi hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . 2 . Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi bị mất , rách_nát , hư_hỏng được cấp lại trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . 3 . Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi trong trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo hiềm tiền gửi và bản_sao văn_bản chứng_minh sự thay_đổi thông_tin của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Theo đó , cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được thực_hiện như trên .
202,537
Cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 68/2013/NĐ-CP về việc cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi như sau : ... ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo hiềm tiền gửi và bản_sao văn_bản chứng_minh sự thay_đổi thông_tin của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi, tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. Theo đó, cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được thực_hiện như trên. Cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi 1. Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi được Ngân_hàng Nhà_nước cho_phép phục_hồi hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân. Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi và bản_sao văn_bản cho_phép của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về việc phục_hồi hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân, tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. 2. Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi bị mất, rách_nát, hư_hỏng được cấp lại trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. 3
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 68/2013/NĐ-CP về việc cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi như sau : Cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi 1 . Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi được Ngân_hàng Nhà_nước cho_phép phục_hồi hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi và bản_sao văn_bản cho_phép của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về việc phục_hồi hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . 2 . Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi bị mất , rách_nát , hư_hỏng được cấp lại trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . 3 . Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi trong trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo hiềm tiền gửi và bản_sao văn_bản chứng_minh sự thay_đổi thông_tin của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Theo đó , cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được thực_hiện như trên .
202,538
Cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 68/2013/NĐ-CP về việc cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi như sau : ... lại trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. 3. Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi trong trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo hiềm tiền gửi và bản_sao văn_bản chứng_minh sự thay_đổi thông_tin của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi, tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. Theo đó, cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được thực_hiện như trên.
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 68/2013/NĐ-CP về việc cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi như sau : Cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi 1 . Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi được Ngân_hàng Nhà_nước cho_phép phục_hồi hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi và bản_sao văn_bản cho_phép của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về việc phục_hồi hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . 2 . Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi bị mất , rách_nát , hư_hỏng được cấp lại trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . 3 . Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi trong trường_hợp có sự thay_đổi thông_tin Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo hiềm tiền gửi và bản_sao văn_bản chứng_minh sự thay_đổi thông_tin của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm cấp lại Chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Theo đó , cấp lại chứng_nhận tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được thực_hiện như trên .
202,539
Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải nộp phí bảo_hiểm tiền gửi cho bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam chậm nhất bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 24/2014/TT-NHNN quy_định thời_hạn nộp phí bảo_hiểm tiền gửi như sau : ... Thời_hạn nộp phí bảo_hiểm tiền gửi Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính và nộp định_kỳ hàng quý trong năm tài_chính . Chậm nhất vào ngày 20 của tháng đầu_tiên quý thu phí , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải nộp phí bảo_hiểm tiền gửi cho Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . Trường_hợp ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp phí trùng vào ngày Lễ , Tết , ngày nghỉ cuối tuần thì tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được nộp vào ngày làm_việc tiếp_theo ngay sau ngày nghỉ Lễ , Tết , ngày nghỉ cuối tuần đó . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc chậm nhất vào ngày 20 của tháng đầu_tiên quý thu phí , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải nộp phí bảo_hiểm tiền gửi cho Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . Trường_hợp ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp phí trùng vào ngày Lễ , Tết , ngày nghỉ cuối tuần thì tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được nộp vào ngày làm_việc tiếp_theo ngay sau ngày nghỉ Lễ , Tết , ngày nghỉ cuối tuần đó .
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 24/2014/TT-NHNN quy_định thời_hạn nộp phí bảo_hiểm tiền gửi như sau : Thời_hạn nộp phí bảo_hiểm tiền gửi Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính và nộp định_kỳ hàng quý trong năm tài_chính . Chậm nhất vào ngày 20 của tháng đầu_tiên quý thu phí , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải nộp phí bảo_hiểm tiền gửi cho Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . Trường_hợp ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp phí trùng vào ngày Lễ , Tết , ngày nghỉ cuối tuần thì tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được nộp vào ngày làm_việc tiếp_theo ngay sau ngày nghỉ Lễ , Tết , ngày nghỉ cuối tuần đó . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc chậm nhất vào ngày 20 của tháng đầu_tiên quý thu phí , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải nộp phí bảo_hiểm tiền gửi cho Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . Trường_hợp ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp phí trùng vào ngày Lễ , Tết , ngày nghỉ cuối tuần thì tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi được nộp vào ngày làm_việc tiếp_theo ngay sau ngày nghỉ Lễ , Tết , ngày nghỉ cuối tuần đó .
202,540
Mục_tiêu của Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 là hỗ_trợ 12.000 thanh_niên khởi_nghiệp đúng không ?
Theo quy_định tiểu_mục 2 Mục I_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu như sau : ... MỤC_TIÊU... 2. Mục_tiêu cụ_thể a ) Giai_đoạn 1 ( 2022 - 2025 ) : - 100% cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh chuyên_trách các cấp làm công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp được bồi_dưỡng kiến_thức nền_tảng về khởi_nghiệp, về công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp. - 100% tỉnh, thành_đoàn hàng năm có hoạt_động tuyên_truyền, nâng cao nhận_thức về khởi_nghiệp, chuyển_đổi số cho thanh_niên. - Hỗ_trợ ít_nhất 8.000 thanh_niên khởi_nghiệp, trong đó có 1.000 thanh_niên khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo. - Hằng năm, 100.000 thanh_niên được trang_bị kiến_thức, tập_huấn nâng cao năng_lực về khởi_nghiệp và quản_trị doanh_nghiệp. - Ít_nhất 80.000 doanh_nghiệp do thanh_niên làm chủ được tư_vấn, hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp. - 40% các tỉnh, thành_đoàn thành_lập Hội_đồng tư_vấn hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp. - 40% các tỉnh, thành_đoàn có các thiết_chế hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp. - Hỗ_trợ thành_lập 200 hợp_tác_xã do thanh_niên làm chủ. - Hằng năm hỗ_trợ duy_trì ít_nhất 200 xã triển_khai Chương_trình mỗi xã một sản_phẩm ( OCOP ) và có sản_phẩm của thanh_niên đạt chuẩn OCOP. b ) Giai_đoạn 2 ( 2026 - 2030 ) : - 100% cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh
None
1
Theo quy_định tiểu_mục 2 Mục I_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu như sau : MỤC_TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể a ) Giai_đoạn 1 ( 2022 - 2025 ) : - 100% cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh chuyên_trách các cấp làm công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp được bồi_dưỡng kiến_thức nền_tảng về khởi_nghiệp , về công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - 100% tỉnh , thành_đoàn hàng năm có hoạt_động tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức về khởi_nghiệp , chuyển_đổi số cho thanh_niên . - Hỗ_trợ ít_nhất 8.000 thanh_niên khởi_nghiệp , trong đó có 1.000 thanh_niên khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo . - Hằng năm , 100.000 thanh_niên được trang_bị kiến_thức , tập_huấn nâng cao năng_lực về khởi_nghiệp và quản_trị doanh_nghiệp . - Ít_nhất 80.000 doanh_nghiệp do thanh_niên làm chủ được tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp . - 40% các tỉnh , thành_đoàn thành_lập Hội_đồng tư_vấn hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - 40% các tỉnh , thành_đoàn có các thiết_chế hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - Hỗ_trợ thành_lập 200 hợp_tác_xã do thanh_niên làm chủ . - Hằng năm hỗ_trợ duy_trì ít_nhất 200 xã triển_khai Chương_trình mỗi xã một sản_phẩm ( OCOP ) và có sản_phẩm của thanh_niên đạt chuẩn OCOP . b ) Giai_đoạn 2 ( 2026 - 2030 ) : - 100% cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh chuyên_trách các cấp làm công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp được bồi_dưỡng kiến_thức nền_tảng về khởi_nghiệp , về công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - 100% tỉnh , thành_đoàn hằng năm có hoạt_động tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức về khởi_nghiệp , chuyển_đổi số cho thanh_niên . - Hỗ_trợ 12.000 thanh_niên khởi_nghiệp , trong đó có 2.000 thanh_niên khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo . - Hằng năm , 200.000 thanh_niên được trang_bị kiến_thức , tập_huấn nâng cao năng_lực về khởi_nghiệp . - Duy_trì và xây_dựng 120.000 doanh_nghiệp do thanh_niên làm chủ được tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp . - 100% các tỉnh , thành_đoàn thành_lập Hội_đồng tư_vấn hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . -100% các tỉnh , thành_đoàn có các thiết_chế hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - Hỗ_trợ thành_lập 300 hợp_tác_xã do thanh_niên làm chủ . - Hằng năm hỗ_trợ duy_trì ít_nhất 200 xã triển_khai Chương_trình mỗi xã một sản_phẩm ( OCOP ) và có sản_phẩm của thanh_niên đạt chuẩn OCOP . Theo quy_định trên , một trong những mục_tiêu cụ_thể của Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 , giai_đoạn 2 là hỗ_trợ 12.000 thanh_niên khởi_nghiệp , trong đó có 2.000 thanh_niên khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo . Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp ( Hình từ Internet )
202,541
Mục_tiêu của Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 là hỗ_trợ 12.000 thanh_niên khởi_nghiệp đúng không ?
Theo quy_định tiểu_mục 2 Mục I_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu như sau : ... xã một sản_phẩm ( OCOP ) và có sản_phẩm của thanh_niên đạt chuẩn OCOP. b ) Giai_đoạn 2 ( 2026 - 2030 ) : - 100% cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh chuyên_trách các cấp làm công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp được bồi_dưỡng kiến_thức nền_tảng về khởi_nghiệp, về công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp. - 100% tỉnh, thành_đoàn hằng năm có hoạt_động tuyên_truyền, nâng cao nhận_thức về khởi_nghiệp, chuyển_đổi số cho thanh_niên. - Hỗ_trợ 12.000 thanh_niên khởi_nghiệp, trong đó có 2.000 thanh_niên khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo. - Hằng năm, 200.000 thanh_niên được trang_bị kiến_thức, tập_huấn nâng cao năng_lực về khởi_nghiệp. - Duy_trì và xây_dựng 120.000 doanh_nghiệp do thanh_niên làm chủ được tư_vấn, hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp. - 100% các tỉnh, thành_đoàn thành_lập Hội_đồng tư_vấn hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp. -100% các tỉnh, thành_đoàn có các thiết_chế hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp. - Hỗ_trợ thành_lập 300 hợp_tác_xã do thanh_niên làm chủ. - Hằng năm hỗ_trợ duy_trì ít_nhất 200 xã triển_khai Chương_trình mỗi xã một sản_phẩm ( OCOP ) và có sản_phẩm của thanh_niên đạt chuẩn OCOP. Theo quy_định trên, một trong những mục_tiêu cụ_thể của Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp
None
1
Theo quy_định tiểu_mục 2 Mục I_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu như sau : MỤC_TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể a ) Giai_đoạn 1 ( 2022 - 2025 ) : - 100% cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh chuyên_trách các cấp làm công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp được bồi_dưỡng kiến_thức nền_tảng về khởi_nghiệp , về công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - 100% tỉnh , thành_đoàn hàng năm có hoạt_động tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức về khởi_nghiệp , chuyển_đổi số cho thanh_niên . - Hỗ_trợ ít_nhất 8.000 thanh_niên khởi_nghiệp , trong đó có 1.000 thanh_niên khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo . - Hằng năm , 100.000 thanh_niên được trang_bị kiến_thức , tập_huấn nâng cao năng_lực về khởi_nghiệp và quản_trị doanh_nghiệp . - Ít_nhất 80.000 doanh_nghiệp do thanh_niên làm chủ được tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp . - 40% các tỉnh , thành_đoàn thành_lập Hội_đồng tư_vấn hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - 40% các tỉnh , thành_đoàn có các thiết_chế hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - Hỗ_trợ thành_lập 200 hợp_tác_xã do thanh_niên làm chủ . - Hằng năm hỗ_trợ duy_trì ít_nhất 200 xã triển_khai Chương_trình mỗi xã một sản_phẩm ( OCOP ) và có sản_phẩm của thanh_niên đạt chuẩn OCOP . b ) Giai_đoạn 2 ( 2026 - 2030 ) : - 100% cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh chuyên_trách các cấp làm công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp được bồi_dưỡng kiến_thức nền_tảng về khởi_nghiệp , về công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - 100% tỉnh , thành_đoàn hằng năm có hoạt_động tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức về khởi_nghiệp , chuyển_đổi số cho thanh_niên . - Hỗ_trợ 12.000 thanh_niên khởi_nghiệp , trong đó có 2.000 thanh_niên khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo . - Hằng năm , 200.000 thanh_niên được trang_bị kiến_thức , tập_huấn nâng cao năng_lực về khởi_nghiệp . - Duy_trì và xây_dựng 120.000 doanh_nghiệp do thanh_niên làm chủ được tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp . - 100% các tỉnh , thành_đoàn thành_lập Hội_đồng tư_vấn hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . -100% các tỉnh , thành_đoàn có các thiết_chế hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - Hỗ_trợ thành_lập 300 hợp_tác_xã do thanh_niên làm chủ . - Hằng năm hỗ_trợ duy_trì ít_nhất 200 xã triển_khai Chương_trình mỗi xã một sản_phẩm ( OCOP ) và có sản_phẩm của thanh_niên đạt chuẩn OCOP . Theo quy_định trên , một trong những mục_tiêu cụ_thể của Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 , giai_đoạn 2 là hỗ_trợ 12.000 thanh_niên khởi_nghiệp , trong đó có 2.000 thanh_niên khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo . Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp ( Hình từ Internet )
202,542
Mục_tiêu của Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 là hỗ_trợ 12.000 thanh_niên khởi_nghiệp đúng không ?
Theo quy_định tiểu_mục 2 Mục I_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu như sau : ... triển_khai Chương_trình mỗi xã một sản_phẩm ( OCOP ) và có sản_phẩm của thanh_niên đạt chuẩn OCOP. Theo quy_định trên, một trong những mục_tiêu cụ_thể của Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030, giai_đoạn 2 là hỗ_trợ 12.000 thanh_niên khởi_nghiệp, trong đó có 2.000 thanh_niên khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo. Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tiểu_mục 2 Mục I_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu như sau : MỤC_TIÊU ... 2 . Mục_tiêu cụ_thể a ) Giai_đoạn 1 ( 2022 - 2025 ) : - 100% cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh chuyên_trách các cấp làm công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp được bồi_dưỡng kiến_thức nền_tảng về khởi_nghiệp , về công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - 100% tỉnh , thành_đoàn hàng năm có hoạt_động tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức về khởi_nghiệp , chuyển_đổi số cho thanh_niên . - Hỗ_trợ ít_nhất 8.000 thanh_niên khởi_nghiệp , trong đó có 1.000 thanh_niên khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo . - Hằng năm , 100.000 thanh_niên được trang_bị kiến_thức , tập_huấn nâng cao năng_lực về khởi_nghiệp và quản_trị doanh_nghiệp . - Ít_nhất 80.000 doanh_nghiệp do thanh_niên làm chủ được tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp . - 40% các tỉnh , thành_đoàn thành_lập Hội_đồng tư_vấn hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - 40% các tỉnh , thành_đoàn có các thiết_chế hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - Hỗ_trợ thành_lập 200 hợp_tác_xã do thanh_niên làm chủ . - Hằng năm hỗ_trợ duy_trì ít_nhất 200 xã triển_khai Chương_trình mỗi xã một sản_phẩm ( OCOP ) và có sản_phẩm của thanh_niên đạt chuẩn OCOP . b ) Giai_đoạn 2 ( 2026 - 2030 ) : - 100% cán_bộ Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh chuyên_trách các cấp làm công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp được bồi_dưỡng kiến_thức nền_tảng về khởi_nghiệp , về công_tác hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - 100% tỉnh , thành_đoàn hằng năm có hoạt_động tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức về khởi_nghiệp , chuyển_đổi số cho thanh_niên . - Hỗ_trợ 12.000 thanh_niên khởi_nghiệp , trong đó có 2.000 thanh_niên khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo . - Hằng năm , 200.000 thanh_niên được trang_bị kiến_thức , tập_huấn nâng cao năng_lực về khởi_nghiệp . - Duy_trì và xây_dựng 120.000 doanh_nghiệp do thanh_niên làm chủ được tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển doanh_nghiệp . - 100% các tỉnh , thành_đoàn thành_lập Hội_đồng tư_vấn hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . -100% các tỉnh , thành_đoàn có các thiết_chế hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp . - Hỗ_trợ thành_lập 300 hợp_tác_xã do thanh_niên làm chủ . - Hằng năm hỗ_trợ duy_trì ít_nhất 200 xã triển_khai Chương_trình mỗi xã một sản_phẩm ( OCOP ) và có sản_phẩm của thanh_niên đạt chuẩn OCOP . Theo quy_định trên , một trong những mục_tiêu cụ_thể của Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 , giai_đoạn 2 là hỗ_trợ 12.000 thanh_niên khởi_nghiệp , trong đó có 2.000 thanh_niên khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo . Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp ( Hình từ Internet )
202,543
Nguồn kinh_phí thực_hiện Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 được trích từ đâu ?
Căn_cứ Mục_III_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về kinh_phí như sau : ... KINH_PHÍ 1. Nguồn kinh_phí a ) Nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh, các bộ, ngành, cơ_quan trung_ương và địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; nguồn kinh_phí lồng_ghép thông_qua các chương_trình, đề_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. b ) Nguồn tài_trợ, viện_trợ quốc_tế và huy_động từ xã_hội, cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật. c ) Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. 2. Hằng năm, căn_cứ nhiệm_vụ tại chương_trình, Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh, các bộ, ngành trung_ương và địa_phương xây_dựng kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện, tổng_hợp chung vào dự_toán ngân_sách hằng năm của bộ, ngành trung_ương và địa_phương trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Theo đó, nguồn kinh_phí thực_hiện Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 gồm : + Nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh, các bộ, ngành, cơ_quan trung_ương và địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; nguồn kinh_phí lồng_ghép thông_qua các chương_trình, đề_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. + Nguồn tài_trợ, viện_trợ quốc_tế và
None
1
Căn_cứ Mục_III_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về kinh_phí như sau : KINH_PHÍ 1 . Nguồn kinh_phí a ) Nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; nguồn kinh_phí lồng_ghép thông_qua các chương_trình , đề_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Nguồn tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động từ xã_hội , cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . c ) Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Hằng năm , căn_cứ nhiệm_vụ tại chương_trình , Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , các bộ , ngành trung_ương và địa_phương xây_dựng kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện , tổng_hợp chung vào dự_toán ngân_sách hằng năm của bộ , ngành trung_ương và địa_phương trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Theo đó , nguồn kinh_phí thực_hiện Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 gồm : + Nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; nguồn kinh_phí lồng_ghép thông_qua các chương_trình , đề_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Nguồn tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động từ xã_hội , cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . + Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác .
202,544
Nguồn kinh_phí thực_hiện Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 được trích từ đâu ?
Căn_cứ Mục_III_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về kinh_phí như sau : ... , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; nguồn kinh_phí lồng_ghép thông_qua các chương_trình, đề_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. + Nguồn tài_trợ, viện_trợ quốc_tế và huy_động từ xã_hội, cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật. + Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. KINH_PHÍ 1. Nguồn kinh_phí a ) Nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh, các bộ, ngành, cơ_quan trung_ương và địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; nguồn kinh_phí lồng_ghép thông_qua các chương_trình, đề_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. b ) Nguồn tài_trợ, viện_trợ quốc_tế và huy_động từ xã_hội, cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật. c ) Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. 2. Hằng năm, căn_cứ nhiệm_vụ tại chương_trình, Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh, các bộ, ngành trung_ương và địa_phương xây_dựng kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện, tổng_hợp chung vào dự_toán ngân_sách hằng năm của bộ, ngành trung_ương và địa_phương trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Theo đó, nguồn kinh_phí thực_hiện Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 gồm : + Nguồn ngân_sách nhà_nước
None
1
Căn_cứ Mục_III_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về kinh_phí như sau : KINH_PHÍ 1 . Nguồn kinh_phí a ) Nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; nguồn kinh_phí lồng_ghép thông_qua các chương_trình , đề_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Nguồn tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động từ xã_hội , cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . c ) Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Hằng năm , căn_cứ nhiệm_vụ tại chương_trình , Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , các bộ , ngành trung_ương và địa_phương xây_dựng kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện , tổng_hợp chung vào dự_toán ngân_sách hằng năm của bộ , ngành trung_ương và địa_phương trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Theo đó , nguồn kinh_phí thực_hiện Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 gồm : + Nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; nguồn kinh_phí lồng_ghép thông_qua các chương_trình , đề_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Nguồn tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động từ xã_hội , cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . + Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác .
202,545
Nguồn kinh_phí thực_hiện Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 được trích từ đâu ?
Căn_cứ Mục_III_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về kinh_phí như sau : ... bộ, ngành trung_ương và địa_phương trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Theo đó, nguồn kinh_phí thực_hiện Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 gồm : + Nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh, các bộ, ngành, cơ_quan trung_ương và địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; nguồn kinh_phí lồng_ghép thông_qua các chương_trình, đề_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. + Nguồn tài_trợ, viện_trợ quốc_tế và huy_động từ xã_hội, cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật. + Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác.
None
1
Căn_cứ Mục_III_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về kinh_phí như sau : KINH_PHÍ 1 . Nguồn kinh_phí a ) Nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; nguồn kinh_phí lồng_ghép thông_qua các chương_trình , đề_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . b ) Nguồn tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động từ xã_hội , cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . c ) Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Hằng năm , căn_cứ nhiệm_vụ tại chương_trình , Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , các bộ , ngành trung_ương và địa_phương xây_dựng kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện , tổng_hợp chung vào dự_toán ngân_sách hằng năm của bộ , ngành trung_ương và địa_phương trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Theo đó , nguồn kinh_phí thực_hiện Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 gồm : + Nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , các bộ , ngành , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; nguồn kinh_phí lồng_ghép thông_qua các chương_trình , đề_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Nguồn tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động từ xã_hội , cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . + Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác .
202,546
Trách_nhiệm của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh trong tổ_chức thực_hiện Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 là gì ?
Theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về tổ_chức thực_hiện như sau : ... TỔ_CHỨC THỰC_HIỆN 1 . Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh a ) Chủ_trì xây_dựng kế_hoạch triển_khai Chương_trình theo từng giai_đoạn và hằng năm ; chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ , giải_pháp của Chương_trình . b ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cấp_bộ đoàn xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức triển_khai các hoạt_động của Chương_trình ở địa_phương , đơn_vị . c ) Tổ_chức đánh_giá , sơ_kết Chương_trình vào năm 2025 , tổng_kết vào năm 2030 ; tổng_hợp báo_cáo kết_quả thực_hiện Chương_trình ; bổ_sung , điều_chỉnh hoạt_động của Chương_trình bảo_đảm phù_hợp thực_tế , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét quyết_định . ... Như_vậy , trong việc tổ_chức thực_hiện Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 thì Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh có những trách_nhiệm được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV nêu trên .
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 897 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về tổ_chức thực_hiện như sau : TỔ_CHỨC THỰC_HIỆN 1 . Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh a ) Chủ_trì xây_dựng kế_hoạch triển_khai Chương_trình theo từng giai_đoạn và hằng năm ; chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ , giải_pháp của Chương_trình . b ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cấp_bộ đoàn xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức triển_khai các hoạt_động của Chương_trình ở địa_phương , đơn_vị . c ) Tổ_chức đánh_giá , sơ_kết Chương_trình vào năm 2025 , tổng_kết vào năm 2030 ; tổng_hợp báo_cáo kết_quả thực_hiện Chương_trình ; bổ_sung , điều_chỉnh hoạt_động của Chương_trình bảo_đảm phù_hợp thực_tế , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét quyết_định . ... Như_vậy , trong việc tổ_chức thực_hiện Chương_trình Hỗ_trợ thanh_niên khởi_nghiệp giai_đoạn 2022 - 2030 thì Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh có những trách_nhiệm được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV nêu trên .
202,547
Tiêu_chuẩn cụ_thể quy_định chung cho công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng là gì ?
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã : ... Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi, vùng_cao, biên_giới, hải_đảo, xã đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/@@
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Hình từ Internet )
202,548
Tiêu_chuẩn cụ_thể quy_định chung cho công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng là gì ?
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã : ... vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông. Như_vậy, công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên. - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản. - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Hình từ Internet )
202,549
Công_chức Tư_pháp xã có yêu_cầu như_thế_nào về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ?
Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : ... - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức 2008, cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển. ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án, quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh, cơ_sở giáo_dục. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh
None
1
Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này .
202,550
Công_chức Tư_pháp xã có yêu_cầu như_thế_nào về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ?
Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : ... cơ_sở chữa bệnh, cơ_sở giáo_dục. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng. - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này, chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã, Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này. - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức 2008, cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển. ( 2 ) Những người sau đây
None
1
Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này .
202,551
Công_chức Tư_pháp xã có yêu_cầu như_thế_nào về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ?
Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : ... + Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển. ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án, quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh, cơ_sở giáo_dục. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng. - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này, chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã, Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này.
None
1
Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này .
202,552
Công_chức Tư_pháp xã có yêu_cầu như_thế_nào về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ?
Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : ... tại Điều 3 Nghị_định này.
None
1
Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này .
202,553
Quy_định về môn thi , hình_thức thi , cách tính điểm đối_với công_chức Tư_pháp xã như_thế_nào ?
Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_địn: ... Chị xem chi_tiết tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên, chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4, khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP, cụ_thể như sau : " Điều 11. Nội_dung, hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1. Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính. Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy. a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị, tổ_chức bộ_máy của Đảng, Nhà_nước, các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước. Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản, kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn. Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học
None
1
Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,554
Quy_định về môn thi , hình_thức thi , cách tính điểm đối_với công_chức Tư_pháp xã như_thế_nào ?
Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_địn: ... câu hỏi về kiến_thức cơ_bản, kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn. Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học. b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin, tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ;
None
1
Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,555
Quy_định về môn thi , hình_thức thi , cách tính điểm đối_với công_chức Tư_pháp xã như_thế_nào ?
Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_địn: ... thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày. e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d, điểm đ khoản 1 Điều này, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày
None
1
Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,556
Quy_định về môn thi , hình_thức thi , cách tính điểm đối_với công_chức Tư_pháp xã như_thế_nào ?
Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_địn: ... d, điểm đ khoản 1 Điều này, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2. 2. Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức, năng_lực, kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng. Trong cùng một kỳ thi_tuyển, nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn, nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau, bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết. Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút, thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm. Điều 13. Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1. Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức
None
1
Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,557
Quy_định về môn thi , hình_thức thi , cách tính điểm đối_với công_chức Tư_pháp xã như_thế_nào ?
Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_địn: ... ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm. Điều 13. Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1. Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức. 2. Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình. 3. Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không
None
1
Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,558
Quy_định về môn thi , hình_thức thi , cách tính điểm đối_với công_chức Tư_pháp xã như_thế_nào ?
Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_địn: ... vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình. 3. Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau. ”
None
1
Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,559
Chị học Luật hiện_tại chị đang làm văn_thư của trường , năm nay chị thi_công_chức và bên tư_pháp xã chị nhờ gửi chị các yêu_cầu điều_kiện để thi vào công_chức này . Tư_vấn cụ_thể giúp chị nhé , chị cảm_ơn .
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã : ... Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi, vùng_cao, biên_giới, hải_đảo, xã đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/@@
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Hình từ Internet ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,560
Chị học Luật hiện_tại chị đang làm văn_thư của trường , năm nay chị thi_công_chức và bên tư_pháp xã chị nhờ gửi chị các yêu_cầu điều_kiện để thi vào công_chức này . Tư_vấn cụ_thể giúp chị nhé , chị cảm_ơn .
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã : ... vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông. Như_vậy, công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên. - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản. - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên. ( Hình từ Internet ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP, trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức 2008, cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Hình từ Internet ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,561
Chị học Luật hiện_tại chị đang làm văn_thư của trường , năm nay chị thi_công_chức và bên tư_pháp xã chị nhờ gửi chị các yêu_cầu điều_kiện để thi vào công_chức này . Tư_vấn cụ_thể giúp chị nhé , chị cảm_ơn .
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã : ... dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức 2008, cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển. ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án, quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh, cơ_sở giáo_dục. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Hình từ Internet ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,562
Chị học Luật hiện_tại chị đang làm văn_thư của trường , năm nay chị thi_công_chức và bên tư_pháp xã chị nhờ gửi chị các yêu_cầu điều_kiện để thi vào công_chức này . Tư_vấn cụ_thể giúp chị nhé , chị cảm_ơn .
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã : ... , cơ_sở giáo_dục. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng. - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này, chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã, Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này. Chị xem chi_tiết tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên, chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4, khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP, cụ_thể như sau : " Điều 11. Nội_dung, hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1. Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính. Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy. a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Hình từ Internet ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,563
Chị học Luật hiện_tại chị đang làm văn_thư của trường , năm nay chị thi_công_chức và bên tư_pháp xã chị nhờ gửi chị các yêu_cầu điều_kiện để thi vào công_chức này . Tư_vấn cụ_thể giúp chị nhé , chị cảm_ơn .
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã : ... i_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính. Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy. a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị, tổ_chức bộ_máy của Đảng, Nhà_nước, các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước. Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản, kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn. Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học. b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin, tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Hình từ Internet ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,564
Chị học Luật hiện_tại chị đang làm văn_thư của trường , năm nay chị thi_công_chức và bên tư_pháp xã chị nhờ gửi chị các yêu_cầu điều_kiện để thi vào công_chức này . Tư_vấn cụ_thể giúp chị nhé , chị cảm_ơn .
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã : ... khoản 1 Điều này, nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Hình từ Internet ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,565
Chị học Luật hiện_tại chị đang làm văn_thư của trường , năm nay chị thi_công_chức và bên tư_pháp xã chị nhờ gửi chị các yêu_cầu điều_kiện để thi vào công_chức này . Tư_vấn cụ_thể giúp chị nhé , chị cảm_ơn .
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã : ... thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày. e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d, điểm đ khoản 1 Điều này, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2. 2. Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức, năng_lực, kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng. Trong cùng một kỳ thi_tuyển, nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn, nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau, bảo_đảm phù_hợp với chức_danh
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Hình từ Internet ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,566
Chị học Luật hiện_tại chị đang làm văn_thư của trường , năm nay chị thi_công_chức và bên tư_pháp xã chị nhờ gửi chị các yêu_cầu điều_kiện để thi vào công_chức này . Tư_vấn cụ_thể giúp chị nhé , chị cảm_ơn .
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã : ... , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn, nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau, bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết. Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút, thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm. Điều 13. Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1. Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức. 2. Trường_hợp có từ 02 người trở lên
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Hình từ Internet ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,567
Chị học Luật hiện_tại chị đang làm văn_thư của trường , năm nay chị thi_công_chức và bên tư_pháp xã chị nhờ gửi chị các yêu_cầu điều_kiện để thi vào công_chức này . Tư_vấn cụ_thể giúp chị nhé , chị cảm_ơn .
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã : ... ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức. 2. Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình. 3. Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau. ”
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với công_chức Tư_pháp xã như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . ( Hình từ Internet ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Tư_pháp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP , trong đó : - Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 , cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; + Đủ 18 tuổi trở lên ; + Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; + Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; + Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( 2 ) Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : + Không cư_trú tại Việt_Nam ; + Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . - Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . Chị xem chi_tiết tại Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP. Tuy_nhiên , chị lưu_ý từ ngày 25/06/2019 thì các nội_dung trên của Nghị_định 112 sẽ bị sửa_đổi bởi khoản 4 , khoản 5 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 11 . Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển Thi_tuyển công_chức cấp xã được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi_trắc_nghiệm được thực_hiện bằng hình_thức thi trên máy_vi_tính . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có điều_kiện tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì thi_trắc_nghiệm trên giấy . a ) Nội_dung thi_trắc_nghiệm gồm 2 phần : Phần I : Kiến_thức chung 60 câu hỏi về hệ_thống chính_trị , tổ_chức bộ_máy của Đảng , Nhà_nước , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; quản_lý hành_chính nhà_nước ; chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian thi 60 phút ; Phần II : Tin_học 30 câu hỏi về kiến_thức cơ_bản , kỹ_năng ứng_dụng tin_học văn_phòng vào nhiệm_vụ chuyên_môn . Thời_gian thi 30 phút ; Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì nội_dung thi_trắc_nghiệm không có phần thi tin_học . b ) Miễn phần thi tin_học ( vòng 1 ) đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học hoặc toán - tin trở lên ; c ) Kết_quả thi Vòng 1 được xác_định theo số câu hỏi trả_lời đúng cho từng phần thi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nếu trả_lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự_tuyển được thi tiếp vòng 2 theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên máy_vi_tính thì phải thông_báo kết_quả cho người dự_tuyển được biết ngay sau khi làm bài thi trên máy_vi_tính ; không thực_hiện việc phúc_khảo đối_với kết_quả thi vòng 1 trên máy_vi_tính ; đ ) Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chấm thi thực_hiện như sau : Chậm nhất là 15 ngày sau ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả điểm thi để người dự_tuyển biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày sau ngày thông_báo kết_quả điểm thi trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Trường_hợp có đơn phúc_khảo thì chậm nhất là 15 ngày sau ngày hết thời_hạn nhận đơn phúc_khảo phải hoàn_thành việc chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả chấm phúc_khảo để người dự_tuyển được biết ; Căn_cứ vào điều_kiện thực_tiễn trong quá_trình tổ_chức chấm thi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyết_định kéo_dài thời_hạn thực_hiện các công_việc quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này nhưng không quá 15 ngày . e ) Chậm nhất là 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 theo quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thông_báo triệu_tập người dự_tuyển đủ điều_kiện dự thi vòng 2 ; Chậm nhất là 15 ngày sau ngày thông_báo triệu_tập người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 thì phải tổ_chức thi vòng 2 . 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Nội_dung thi : Kiến_thức , năng_lực , kỹ_năng thực_thi công_vụ của người dự_tuyển theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển_dụng . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí chức_danh công_chức yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau , bảo_đảm phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Hình_thức thi : Thi phỏng_vấn hoặc thi_viết : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định hình_thức thi phỏng_vấn hoặc thi_viết . Trường_hợp vòng 2 được tổ_chức bằng hình_thức phỏng_vấn thì không thực_hiện việc phúc_khảo ; c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút , thi_viết 180 phút ; d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn hoặc thi_viết ) : 100 điểm . Điều 13 . Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này đạt từ 50 điểm trở lên ; b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự từ cao xuống thấp trong phạm_vi chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng chức_danh công_chức . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả điểm thi vòng 2 quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này ( nếu có ) bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng cần tuyển_dụng thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định người trúng_tuyển và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển công_chức cấp xã không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . ”
202,568
Người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... Chế_độ ưu_đãi đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học 1. Trợ_cấp hằng tháng đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học như sau : a ) Người thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng căn_cứ vào tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể theo các mức từ 21% đến 40%, từ 41% đến 60%, từ 61% đến 80% hoặc từ 81% trở lên ; b ) Người thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này mà không mắc bệnh hoặc mắc bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 61% thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng như người có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 41% đến 60% ; trường_hợp mắc bệnh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng tương_ứng với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể theo mức từ 61% đến 80% hoặc từ 81% trở lên quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Bệnh_binh mắc thêm bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này do nhiễm chất_độc hoá_học được
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học 1 . Trợ_cấp hằng tháng đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học như sau : a ) Người thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng căn_cứ vào tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể theo các mức từ 21% đến 40% , từ 41% đến 60% , từ 61% đến 80% hoặc từ 81% trở lên ; b ) Người thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này mà không mắc bệnh hoặc mắc bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 61% thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng như người có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 41% đến 60% ; trường_hợp mắc bệnh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng tương_ứng với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể theo mức từ 61% đến 80% hoặc từ 81% trở lên quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Bệnh_binh mắc thêm bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này do nhiễm chất_độc hoá_học được khám giám_định tổng_hợp để hưởng trợ_cấp hằng tháng tương_ứng với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể ; d ) Bệnh_binh thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này được hưởng trợ_cấp hằng tháng đối_với bệnh_binh và trợ_cấp hằng tháng đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 41% đến 60% ; đ ) Bệnh_binh mắc thêm bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này do nhiễm chất_độc hoá_học và thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này được chọn hưởng trợ_cấp hằng tháng theo quy_định tại điểm c hoặc điểm d khoản này . 2 . Phụ_cấp hằng tháng đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81 % trở lên . 3 . Trợ_cấp người phục_vụ đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên sống ở gia_đình . 4 . Bảo_hiểm_y_tế . 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần ; trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm . 6 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm c , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . Theo đó , chế_độ ưu_đãi đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học sẽ được hưởng trợ_cấp hằng tháng như trên . Như_vậy , có_thể thấy người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì sẽ được hưởng trợ_cấp hằng tháng . ( Hình từ Internet )
202,569
Người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... trở lên quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Bệnh_binh mắc thêm bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này do nhiễm chất_độc hoá_học được khám giám_định tổng_hợp để hưởng trợ_cấp hằng tháng tương_ứng với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể ; d ) Bệnh_binh thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này được hưởng trợ_cấp hằng tháng đối_với bệnh_binh và trợ_cấp hằng tháng đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 41% đến 60% ; đ ) Bệnh_binh mắc thêm bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này do nhiễm chất_độc hoá_học và thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này được chọn hưởng trợ_cấp hằng tháng theo quy_định tại điểm c hoặc điểm d khoản này. 2. Phụ_cấp hằng tháng đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81 % trở lên. 3. Trợ_cấp người phục_vụ đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên sống ở gia_đình.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học 1 . Trợ_cấp hằng tháng đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học như sau : a ) Người thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng căn_cứ vào tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể theo các mức từ 21% đến 40% , từ 41% đến 60% , từ 61% đến 80% hoặc từ 81% trở lên ; b ) Người thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này mà không mắc bệnh hoặc mắc bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 61% thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng như người có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 41% đến 60% ; trường_hợp mắc bệnh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng tương_ứng với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể theo mức từ 61% đến 80% hoặc từ 81% trở lên quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Bệnh_binh mắc thêm bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này do nhiễm chất_độc hoá_học được khám giám_định tổng_hợp để hưởng trợ_cấp hằng tháng tương_ứng với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể ; d ) Bệnh_binh thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này được hưởng trợ_cấp hằng tháng đối_với bệnh_binh và trợ_cấp hằng tháng đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 41% đến 60% ; đ ) Bệnh_binh mắc thêm bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này do nhiễm chất_độc hoá_học và thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này được chọn hưởng trợ_cấp hằng tháng theo quy_định tại điểm c hoặc điểm d khoản này . 2 . Phụ_cấp hằng tháng đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81 % trở lên . 3 . Trợ_cấp người phục_vụ đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên sống ở gia_đình . 4 . Bảo_hiểm_y_tế . 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần ; trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm . 6 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm c , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . Theo đó , chế_độ ưu_đãi đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học sẽ được hưởng trợ_cấp hằng tháng như trên . Như_vậy , có_thể thấy người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì sẽ được hưởng trợ_cấp hằng tháng . ( Hình từ Internet )
202,570
Người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... từ 81 % trở lên. 3. Trợ_cấp người phục_vụ đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên sống ở gia_đình. 4. Bảo_hiểm_y_tế. 5. Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần ; trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm. 6. Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm c, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này. Theo đó, chế_độ ưu_đãi đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học sẽ được hưởng trợ_cấp hằng tháng như trên. Như_vậy, có_thể thấy người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì sẽ được hưởng trợ_cấp hằng tháng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học 1 . Trợ_cấp hằng tháng đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học như sau : a ) Người thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng căn_cứ vào tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể theo các mức từ 21% đến 40% , từ 41% đến 60% , từ 61% đến 80% hoặc từ 81% trở lên ; b ) Người thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này mà không mắc bệnh hoặc mắc bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 61% thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng như người có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 41% đến 60% ; trường_hợp mắc bệnh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng tương_ứng với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể theo mức từ 61% đến 80% hoặc từ 81% trở lên quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Bệnh_binh mắc thêm bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này do nhiễm chất_độc hoá_học được khám giám_định tổng_hợp để hưởng trợ_cấp hằng tháng tương_ứng với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể ; d ) Bệnh_binh thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này được hưởng trợ_cấp hằng tháng đối_với bệnh_binh và trợ_cấp hằng tháng đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 41% đến 60% ; đ ) Bệnh_binh mắc thêm bệnh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này do nhiễm chất_độc hoá_học và thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 29 của Pháp_lệnh này được chọn hưởng trợ_cấp hằng tháng theo quy_định tại điểm c hoặc điểm d khoản này . 2 . Phụ_cấp hằng tháng đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81 % trở lên . 3 . Trợ_cấp người phục_vụ đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên sống ở gia_đình . 4 . Bảo_hiểm_y_tế . 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần ; trường_hợp có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm . 6 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm c , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . Theo đó , chế_độ ưu_đãi đối_với người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học sẽ được hưởng trợ_cấp hằng tháng như trên . Như_vậy , có_thể thấy người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì sẽ được hưởng trợ_cấp hằng tháng . ( Hình từ Internet )
202,571
Con của người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì có được hưởng ưu_đãi gì không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học 1. Trợ_cấp hằng tháng đối_với con_đẻ bị dị_dạng, dị_tật có liên_quan đến phơi nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên. 2. Bảo_hiểm_y_tế đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên ; b ) Con_đẻ quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Người phục_vụ người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên sống ở gia_đình. 3. Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất như sau : a ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động, con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học 1 . Trợ_cấp hằng tháng đối_với con_đẻ bị dị_dạng , dị_tật có liên_quan đến phơi nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên . 2 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên ; b ) Con_đẻ quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Người phục_vụ người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên sống ở gia_đình . 3 . Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất như sau : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động , con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Cha_đẻ , mẹ đẻ sống cô_đơn , vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động_sống cô_đơn , con mồ_côi cả cha_mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng và trợ_cấp nuôi_dưỡng hằng tháng . 4 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với con_đẻ quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học . 6 . Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con_đẻ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết . 7 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng trong trường_hợp sau đây : a ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết ; b ) Con_đẻ quy_định tại khoản 1 Điều này chết . Theo đó , con của người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì sẽ được hưởng Trợ_cấp hằng tháng nếu con của bọ bị bị dị_dạng , dị_tật có liên_quan đến phơi nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên .
202,572
Con của người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì có được hưởng ưu_đãi gì không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... sau : a ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động, con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Cha_đẻ, mẹ đẻ sống cô_đơn, vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động_sống cô_đơn, con mồ_côi cả cha_mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng và trợ_cấp nuôi_dưỡng hằng tháng. 4. Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với con_đẻ quy_định tại khoản 1 Điều này. 5. Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học. 6. Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi người
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học 1 . Trợ_cấp hằng tháng đối_với con_đẻ bị dị_dạng , dị_tật có liên_quan đến phơi nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên . 2 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên ; b ) Con_đẻ quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Người phục_vụ người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên sống ở gia_đình . 3 . Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất như sau : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động , con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Cha_đẻ , mẹ đẻ sống cô_đơn , vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động_sống cô_đơn , con mồ_côi cả cha_mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng và trợ_cấp nuôi_dưỡng hằng tháng . 4 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với con_đẻ quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học . 6 . Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con_đẻ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết . 7 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng trong trường_hợp sau đây : a ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết ; b ) Con_đẻ quy_định tại khoản 1 Điều này chết . Theo đó , con của người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì sẽ được hưởng Trợ_cấp hằng tháng nếu con của bọ bị bị dị_dạng , dị_tật có liên_quan đến phơi nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên .
202,573
Con của người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì có được hưởng ưu_đãi gì không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... này đối_với con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học. 6. Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, con_đẻ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết. 7. Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng trong trường_hợp sau đây : a ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết ; b ) Con_đẻ quy_định tại khoản 1 Điều này chết. Theo đó, con của người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì sẽ được hưởng Trợ_cấp hằng tháng nếu con của bọ bị bị dị_dạng, dị_tật có liên_quan đến phơi nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học 1 . Trợ_cấp hằng tháng đối_với con_đẻ bị dị_dạng , dị_tật có liên_quan đến phơi nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên . 2 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên ; b ) Con_đẻ quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Người phục_vụ người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên sống ở gia_đình . 3 . Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất như sau : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động , con chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Cha_đẻ , mẹ đẻ sống cô_đơn , vợ hoặc chồng đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động_sống cô_đơn , con mồ_côi cả cha_mẹ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng và trợ_cấp nuôi_dưỡng hằng tháng . 4 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với con_đẻ quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học . 6 . Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con_đẻ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết . 7 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng trong trường_hợp sau đây : a ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết ; b ) Con_đẻ quy_định tại khoản 1 Điều này chết . Theo đó , con của người bị nhiễm chất_độc hoá_học thì sẽ được hưởng Trợ_cấp hằng tháng nếu con của bọ bị bị dị_dạng , dị_tật có liên_quan đến phơi nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên .
202,574
Người bị nhiễm chất_độc hoá_học có được miễn_giảm tiền sử_dụng đất không ?
Các trường_hợp được miễn , giảm tiền sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được quy_định tại Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP như sau : ... Miễn tiền sử_dụng đất Miễn tiền sử_dụng đất trong những trường_hợp sau đây : 1. Miễn tiền sử_dụng đất trong hạn_mức giao đất ở khi sử_dụng đất để thực_hiện chính_sách nhà ở, đất ở đối_với người có công với cách_mạng thuộc đối_tượng được miễn tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công ; hộ nghèo, hộ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng biên_giới, hải_đảo ; sử_dụng đất để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; nhà ở cho người phải di_dời do thiên_tai. Việc xác_định hộ nghèo theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; việc xác_định hộ gia_đình hoặc cá_nhân là đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo quy_định của Chính_phủ. 2. Miễn tiền sử_dụng đất trong hạn_mức giao đất ở khi cấp Giấy chứng_nhận lần đầu đối_với đất do chuyển mục_đích sử_dụng từ đất không phải là đất ở sang đất ở do tách hộ đối_với hộ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, hộ nghèo tại các xã đặc_biệt khó_khăn vùng đồng_bào dân_tộc và miền núi theo Danh_mục các xã đặc_biệt khó_khăn do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định. … Giảm tiền sử_dụng đất 1. Giảm
None
1
Các trường_hợp được miễn , giảm tiền sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được quy_định tại Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP như sau : Miễn tiền sử_dụng đất Miễn tiền sử_dụng đất trong những trường_hợp sau đây : 1 . Miễn tiền sử_dụng đất trong hạn_mức giao đất ở khi sử_dụng đất để thực_hiện chính_sách nhà ở , đất ở đối_với người có công với cách_mạng thuộc đối_tượng được miễn tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công ; hộ nghèo , hộ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo ; sử_dụng đất để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; nhà ở cho người phải di_dời do thiên_tai . Việc xác_định hộ nghèo theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; việc xác_định hộ gia_đình hoặc cá_nhân là đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Miễn tiền sử_dụng đất trong hạn_mức giao đất ở khi cấp Giấy chứng_nhận lần đầu đối_với đất do chuyển mục_đích sử_dụng từ đất không phải là đất ở sang đất ở do tách hộ đối_với hộ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo tại các xã đặc_biệt khó_khăn vùng đồng_bào dân_tộc và miền núi theo Danh_mục các xã đặc_biệt khó_khăn do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . … Giảm tiền sử_dụng đất 1 . Giảm 50% tiền sử_dụng đất trong hạn_mức đất ở đối_với hộ gia_đình là đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo tại các địa_bàn không thuộc phạm_vi quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị_định này khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao đất ; công_nhận ( cấp Giấy chứng_nhận ) quyền sử_dụng đất lần đầu đối_với đất đang sử_dụng hoặc khi được chuyển mục_đích sử_dụng từ đất không phải là đất ở sang đất ở . Việc xác_định hộ nghèo theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; việc xác_định hộ gia_đình hoặc cá_nhân là đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Giảm tiền sử_dụng đất đối_với đất ở trong hạn_mức giao đất ở ( bao_gồm giao đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , cấp Giấy chứng_nhận cho người đang sử_dụng đất ) đối_với người có công với cách_mạng mà thuộc diện được giảm tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công . ... Theo đó , đối_tượng được giảm tiền sử_dụng đất khi giao đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất trong hạn_mức bao_gồm : hộ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo , người có công với cách_mạng . Miễn tiền sử_dụng đất trong hạn_mức giao đất ở khi sử_dụng đất để thực_hiện chính_sách nhà ở , đất ở đối_với người có công với cách_mạng thuộc đối_tượng được miễn tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công .
202,575
Người bị nhiễm chất_độc hoá_học có được miễn_giảm tiền sử_dụng đất không ?
Các trường_hợp được miễn , giảm tiền sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được quy_định tại Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP như sau : ... hộ nghèo tại các xã đặc_biệt khó_khăn vùng đồng_bào dân_tộc và miền núi theo Danh_mục các xã đặc_biệt khó_khăn do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định. … Giảm tiền sử_dụng đất 1. Giảm 50% tiền sử_dụng đất trong hạn_mức đất ở đối_với hộ gia_đình là đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, hộ nghèo tại các địa_bàn không thuộc phạm_vi quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị_định này khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao đất ; công_nhận ( cấp Giấy chứng_nhận ) quyền sử_dụng đất lần đầu đối_với đất đang sử_dụng hoặc khi được chuyển mục_đích sử_dụng từ đất không phải là đất ở sang đất ở. Việc xác_định hộ nghèo theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; việc xác_định hộ gia_đình hoặc cá_nhân là đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo quy_định của Chính_phủ. 2. Giảm tiền sử_dụng đất đối_với đất ở trong hạn_mức giao đất ở ( bao_gồm giao đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất, cấp Giấy chứng_nhận cho người đang sử_dụng đất ) đối_với người có công với cách_mạng mà thuộc diện được giảm tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công.... Theo đó, đối_tượng được giảm tiền sử_dụng đất khi giao đất, chuyển
None
1
Các trường_hợp được miễn , giảm tiền sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được quy_định tại Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP như sau : Miễn tiền sử_dụng đất Miễn tiền sử_dụng đất trong những trường_hợp sau đây : 1 . Miễn tiền sử_dụng đất trong hạn_mức giao đất ở khi sử_dụng đất để thực_hiện chính_sách nhà ở , đất ở đối_với người có công với cách_mạng thuộc đối_tượng được miễn tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công ; hộ nghèo , hộ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo ; sử_dụng đất để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; nhà ở cho người phải di_dời do thiên_tai . Việc xác_định hộ nghèo theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; việc xác_định hộ gia_đình hoặc cá_nhân là đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Miễn tiền sử_dụng đất trong hạn_mức giao đất ở khi cấp Giấy chứng_nhận lần đầu đối_với đất do chuyển mục_đích sử_dụng từ đất không phải là đất ở sang đất ở do tách hộ đối_với hộ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo tại các xã đặc_biệt khó_khăn vùng đồng_bào dân_tộc và miền núi theo Danh_mục các xã đặc_biệt khó_khăn do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . … Giảm tiền sử_dụng đất 1 . Giảm 50% tiền sử_dụng đất trong hạn_mức đất ở đối_với hộ gia_đình là đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo tại các địa_bàn không thuộc phạm_vi quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị_định này khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao đất ; công_nhận ( cấp Giấy chứng_nhận ) quyền sử_dụng đất lần đầu đối_với đất đang sử_dụng hoặc khi được chuyển mục_đích sử_dụng từ đất không phải là đất ở sang đất ở . Việc xác_định hộ nghèo theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; việc xác_định hộ gia_đình hoặc cá_nhân là đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Giảm tiền sử_dụng đất đối_với đất ở trong hạn_mức giao đất ở ( bao_gồm giao đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , cấp Giấy chứng_nhận cho người đang sử_dụng đất ) đối_với người có công với cách_mạng mà thuộc diện được giảm tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công . ... Theo đó , đối_tượng được giảm tiền sử_dụng đất khi giao đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất trong hạn_mức bao_gồm : hộ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo , người có công với cách_mạng . Miễn tiền sử_dụng đất trong hạn_mức giao đất ở khi sử_dụng đất để thực_hiện chính_sách nhà ở , đất ở đối_với người có công với cách_mạng thuộc đối_tượng được miễn tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công .
202,576
Người bị nhiễm chất_độc hoá_học có được miễn_giảm tiền sử_dụng đất không ?
Các trường_hợp được miễn , giảm tiền sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được quy_định tại Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP như sau : ... mà thuộc diện được giảm tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công.... Theo đó, đối_tượng được giảm tiền sử_dụng đất khi giao đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất trong hạn_mức bao_gồm : hộ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, hộ nghèo, người có công với cách_mạng. Miễn tiền sử_dụng đất trong hạn_mức giao đất ở khi sử_dụng đất để thực_hiện chính_sách nhà ở, đất ở đối_với người có công với cách_mạng thuộc đối_tượng được miễn tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công.
None
1
Các trường_hợp được miễn , giảm tiền sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được quy_định tại Điều 11 và Điều 12 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP như sau : Miễn tiền sử_dụng đất Miễn tiền sử_dụng đất trong những trường_hợp sau đây : 1 . Miễn tiền sử_dụng đất trong hạn_mức giao đất ở khi sử_dụng đất để thực_hiện chính_sách nhà ở , đất ở đối_với người có công với cách_mạng thuộc đối_tượng được miễn tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công ; hộ nghèo , hộ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo ; sử_dụng đất để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; nhà ở cho người phải di_dời do thiên_tai . Việc xác_định hộ nghèo theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; việc xác_định hộ gia_đình hoặc cá_nhân là đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Miễn tiền sử_dụng đất trong hạn_mức giao đất ở khi cấp Giấy chứng_nhận lần đầu đối_với đất do chuyển mục_đích sử_dụng từ đất không phải là đất ở sang đất ở do tách hộ đối_với hộ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo tại các xã đặc_biệt khó_khăn vùng đồng_bào dân_tộc và miền núi theo Danh_mục các xã đặc_biệt khó_khăn do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . … Giảm tiền sử_dụng đất 1 . Giảm 50% tiền sử_dụng đất trong hạn_mức đất ở đối_với hộ gia_đình là đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo tại các địa_bàn không thuộc phạm_vi quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị_định này khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định giao đất ; công_nhận ( cấp Giấy chứng_nhận ) quyền sử_dụng đất lần đầu đối_với đất đang sử_dụng hoặc khi được chuyển mục_đích sử_dụng từ đất không phải là đất ở sang đất ở . Việc xác_định hộ nghèo theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; việc xác_định hộ gia_đình hoặc cá_nhân là đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Giảm tiền sử_dụng đất đối_với đất ở trong hạn_mức giao đất ở ( bao_gồm giao đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , cấp Giấy chứng_nhận cho người đang sử_dụng đất ) đối_với người có công với cách_mạng mà thuộc diện được giảm tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công . ... Theo đó , đối_tượng được giảm tiền sử_dụng đất khi giao đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất trong hạn_mức bao_gồm : hộ đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo , người có công với cách_mạng . Miễn tiền sử_dụng đất trong hạn_mức giao đất ở khi sử_dụng đất để thực_hiện chính_sách nhà ở , đất ở đối_với người có công với cách_mạng thuộc đối_tượng được miễn tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về người có công .
202,577
Công_chức được quy_định ra sao trong bộ_máy nhà_nước ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về công_chức ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về công_chức ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) như sau : “ 2 . Công_chức là công_dân Việt_Nam , được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh tương_ứng với vị_trí việc_làm trong cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương , cấp tỉnh , cấp huyện ; trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân mà không phải là sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng ; trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân mà không phải là sĩ_quan , hạ_sĩ_quan phục_vụ theo chế_độ chuyên_nghiệp , công_nhân công_an , trong biên_chế và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . ” Như_vậy , công_chức là công_dân Việt_Nam được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh tương_ứng với vị_trí làm_việc trong bộ_máy nhà_nước và được hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . Công_chức
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về công_chức ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) như sau : “ 2 . Công_chức là công_dân Việt_Nam , được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh tương_ứng với vị_trí việc_làm trong cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương , cấp tỉnh , cấp huyện ; trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân mà không phải là sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng ; trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân mà không phải là sĩ_quan , hạ_sĩ_quan phục_vụ theo chế_độ chuyên_nghiệp , công_nhân công_an , trong biên_chế và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . ” Như_vậy , công_chức là công_dân Việt_Nam được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh tương_ứng với vị_trí làm_việc trong bộ_máy nhà_nước và được hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . Công_chức
202,578
Có bao_nhiêu loại công_chức theo quy_định ?
Căn_cứ , Điều 34 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về các loại công_chức ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_: ... Căn_cứ , Điều 34 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về các loại công_chức ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) như sau : “ 1 . Căn_cứ vào lĩnh_vực ngành , nghề , chuyên_môn , nghiệp_vụ , công_chức được phân_loại theo ngạch công_chức tương_ứng sau đây a ) Loại_A gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương b ) Loại_B gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương c ) Loại_C gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương d ) Loại_D gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch cán_sự hoặc tương_đương và ngạch nhân_viên đ ) Loại đối_với ngạch công_chức quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 42 của Luật này theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Căn_cứ vào vị_trí công_tác , công_chức được phân_loại như sau : a ) Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý ; b ) Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . ” Như_vậy , căn_cứ vào lĩnh_vực ngành , nghề , chuyên_môn , nghiệp_vụ , công_chức được phân_loại theo ngạch công_chức tương_ứng như quy_định nêu trên .
None
1
Căn_cứ , Điều 34 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về các loại công_chức ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) như sau : “ 1 . Căn_cứ vào lĩnh_vực ngành , nghề , chuyên_môn , nghiệp_vụ , công_chức được phân_loại theo ngạch công_chức tương_ứng sau đây a ) Loại_A gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương b ) Loại_B gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương c ) Loại_C gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương d ) Loại_D gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch cán_sự hoặc tương_đương và ngạch nhân_viên đ ) Loại đối_với ngạch công_chức quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 42 của Luật này theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Căn_cứ vào vị_trí công_tác , công_chức được phân_loại như sau : a ) Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý ; b ) Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . ” Như_vậy , căn_cứ vào lĩnh_vực ngành , nghề , chuyên_môn , nghiệp_vụ , công_chức được phân_loại theo ngạch công_chức tương_ứng như quy_định nêu trên .
202,579
Điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển công_chức ra sao ?
Căn_cứ , Điều 36 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức như sau : ... “ 1. Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; b ) Đủ 18 tuổi trở lên ; c ) Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; d ) Có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp ; đ ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển. 2. Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Không cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án, quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc. " Như_vậy, điều_kiện để sau_này bạn có_thể thi_tuyển vào công_chức bạn phải đáp_ứng đủ 7 điều_kiện về ; Có quốc_tịch Việt_nam, có đơn dự_tuyển, lý_lịch rõ_ràng ; Đủ 18 tuổi ; có văn_bằng
None
1
Căn_cứ , Điều 36 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức như sau : “ 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; b ) Đủ 18 tuổi trở lên ; c ) Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; d ) Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; đ ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Không cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . " Như_vậy , điều_kiện để sau_này bạn có_thể thi_tuyển vào công_chức bạn phải đáp_ứng đủ 7 điều_kiện về ; Có quốc_tịch Việt_nam , có đơn dự_tuyển , lý_lịch rõ_ràng ; Đủ 18 tuổi ; có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; Có phẩm_chất đạo_đức , chính_trị tốt ; đủ sức_khoẻ và một_số điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . Nhưng trừ các trường_hợp tại khoản 2 thì không được đăng_ký dự_tuyển công_chức .
202,580
Điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển công_chức ra sao ?
Căn_cứ , Điều 36 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức như sau : ... để sau_này bạn có_thể thi_tuyển vào công_chức bạn phải đáp_ứng đủ 7 điều_kiện về ; Có quốc_tịch Việt_nam, có đơn dự_tuyển, lý_lịch rõ_ràng ; Đủ 18 tuổi ; có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp ; Có phẩm_chất đạo_đức, chính_trị tốt ; đủ sức_khoẻ và một_số điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển. Nhưng trừ các trường_hợp tại khoản 2 thì không được đăng_ký dự_tuyển công_chức. “ 1. Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; b ) Đủ 18 tuổi trở lên ; c ) Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; d ) Có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp ; đ ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển. 2. Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Không cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã
None
1
Căn_cứ , Điều 36 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức như sau : “ 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; b ) Đủ 18 tuổi trở lên ; c ) Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; d ) Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; đ ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Không cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . " Như_vậy , điều_kiện để sau_này bạn có_thể thi_tuyển vào công_chức bạn phải đáp_ứng đủ 7 điều_kiện về ; Có quốc_tịch Việt_nam , có đơn dự_tuyển , lý_lịch rõ_ràng ; Đủ 18 tuổi ; có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; Có phẩm_chất đạo_đức , chính_trị tốt ; đủ sức_khoẻ và một_số điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . Nhưng trừ các trường_hợp tại khoản 2 thì không được đăng_ký dự_tuyển công_chức .
202,581
Điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển công_chức ra sao ?
Căn_cứ , Điều 36 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức như sau : ... dự_tuyển công_chức : a ) Không cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án, quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc. " Như_vậy, điều_kiện để sau_này bạn có_thể thi_tuyển vào công_chức bạn phải đáp_ứng đủ 7 điều_kiện về ; Có quốc_tịch Việt_nam, có đơn dự_tuyển, lý_lịch rõ_ràng ; Đủ 18 tuổi ; có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp ; Có phẩm_chất đạo_đức, chính_trị tốt ; đủ sức_khoẻ và một_số điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển. Nhưng trừ các trường_hợp tại khoản 2 thì không được đăng_ký dự_tuyển công_chức.
None
1
Căn_cứ , Điều 36 Luật Cán_bộ công_chức 2008 quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức như sau : “ 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; b ) Đủ 18 tuổi trở lên ; c ) Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; d ) Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; đ ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Không cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . " Như_vậy , điều_kiện để sau_này bạn có_thể thi_tuyển vào công_chức bạn phải đáp_ứng đủ 7 điều_kiện về ; Có quốc_tịch Việt_nam , có đơn dự_tuyển , lý_lịch rõ_ràng ; Đủ 18 tuổi ; có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; Có phẩm_chất đạo_đức , chính_trị tốt ; đủ sức_khoẻ và một_số điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . Nhưng trừ các trường_hợp tại khoản 2 thì không được đăng_ký dự_tuyển công_chức .
202,582
Phương_thức tuyển_dụng công_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại , Điều 37 Luật Cán_bộ công_chức 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019: ... Căn_cứ theo quy_định tại, Điều 37 Luật Cán_bộ công_chức 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định phương_thức tuyển_dụng công_chức như sau : - Việc tuyển_dụng công_chức được thực_hiện thông_qua thi_tuyển hoặc xét tuyển, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. Hình_thức, nội_dung thi_tuyển, xét tuyển công_chức phải phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm trong từng ngành, nghề, bảo_đảm lựa_chọn được người có phẩm_chất, trình_độ và năng_lực. - Việc tuyển_dụng công_chức thông_qua xét tuyển được thực_hiện theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức đối_với từng nhóm đối_tượng sau đây : + Cam_kết tình_nguyện làm_việc từ 05 năm trở lên ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; + Người học theo chế_độ cử_tuyển theo quy_định của Luật_giáo_dục, sau khi tốt_nghiệp về công_tác tại địa_phương nơi cử đi học ; + Sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, nhà_khoa_học trẻ tài_năng. - Ngoài hình_thức tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển và xét tuyển, người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức quyết_định tiếp_nhận người đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện của vị_trí việc_làm vào làm công_chức đối_với trường_hợp sau đây : +
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại , Điều 37 Luật Cán_bộ công_chức 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định phương_thức tuyển_dụng công_chức như sau : - Việc tuyển_dụng công_chức được thực_hiện thông_qua thi_tuyển hoặc xét tuyển , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Hình_thức , nội_dung thi_tuyển , xét tuyển công_chức phải phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm trong từng ngành , nghề , bảo_đảm lựa_chọn được người có phẩm_chất , trình_độ và năng_lực . - Việc tuyển_dụng công_chức thông_qua xét tuyển được thực_hiện theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức đối_với từng nhóm đối_tượng sau đây : + Cam_kết tình_nguyện làm_việc từ 05 năm trở lên ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; + Người học theo chế_độ cử_tuyển theo quy_định của Luật_giáo_dục , sau khi tốt_nghiệp về công_tác tại địa_phương nơi cử đi học ; + Sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , nhà_khoa_học trẻ tài_năng . - Ngoài hình_thức tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển và xét tuyển , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức quyết_định tiếp_nhận người đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện của vị_trí việc_làm vào làm công_chức đối_với trường_hợp sau đây : + Viên_chức công_tác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Cán_bộ , công_chức cấp xã ; + Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu nhưng không phải là công_chức ; + Tiếp_nhận để bổ_nhiệm làm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đối_với người đang là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch công_ty , Thành_viên Hội_đồng thành_viên , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và người đang giữ chức_vụ , chức_danh quản_lý khác theo quy_định của Chính_phủ trong doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; người được tiếp_nhận phải được quy_hoạch vào chức_vụ bổ_nhiệm hoặc chức_vụ tương_đương ; + Người đã từng là cán_bộ , công_chức sau đó được cấp có thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển giữ các vị_trí công_tác không phải là cán_bộ , công_chức tại các cơ_quan , tổ_chức khác . - Các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này được xem_xét tiếp_nhận vào làm công_chức nếu không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật này ; các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 3 Điều này còn phải có đủ 05 năm công_tác trở lên phù_hợp với lĩnh_vực tiếp_nhận . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này Như_vậy , về phương_thức tuyển_dụng công_chức thông_qua hình_thức thi_tuyển . Tuy_nhiên những trường_hợp người có đủ điều_kiện tạ khoản 1 Điều 36 của Luật này mà cam_kết tình_nguyện làm_việc từ 05 năm trở lên ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì được tuyển_dụng thông_qua xét tuyển .
202,583
Phương_thức tuyển_dụng công_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại , Điều 37 Luật Cán_bộ công_chức 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019: ... thông_qua thi_tuyển và xét tuyển, người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức quyết_định tiếp_nhận người đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện của vị_trí việc_làm vào làm công_chức đối_với trường_hợp sau đây : + Viên_chức công_tác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Cán_bộ, công_chức cấp xã ; + Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu nhưng không phải là công_chức ; + Tiếp_nhận để bổ_nhiệm làm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý đối_với người đang là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị, Chủ_tịch công_ty, Thành_viên Hội_đồng thành_viên, Thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Kiểm_soát_viên, Tổng_Giám_đốc, Phó Tổng_Giám_đốc, Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng và người đang giữ chức_vụ, chức_danh quản_lý khác theo quy_định của Chính_phủ trong doanh_nghiệp nhà_nước, doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; người được tiếp_nhận phải được quy_hoạch vào chức_vụ bổ_nhiệm hoặc chức_vụ tương_đương ; + Người đã từng là cán_bộ, công_chức sau đó được cấp có thẩm_quyền điều_động, luân_chuyển giữ các vị_trí công_tác không phải là cán_bộ, công_chức tại các cơ_quan, tổ_chức khác. - Các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này được xem_xét tiếp_nhận vào làm công_chức
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại , Điều 37 Luật Cán_bộ công_chức 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định phương_thức tuyển_dụng công_chức như sau : - Việc tuyển_dụng công_chức được thực_hiện thông_qua thi_tuyển hoặc xét tuyển , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Hình_thức , nội_dung thi_tuyển , xét tuyển công_chức phải phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm trong từng ngành , nghề , bảo_đảm lựa_chọn được người có phẩm_chất , trình_độ và năng_lực . - Việc tuyển_dụng công_chức thông_qua xét tuyển được thực_hiện theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức đối_với từng nhóm đối_tượng sau đây : + Cam_kết tình_nguyện làm_việc từ 05 năm trở lên ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; + Người học theo chế_độ cử_tuyển theo quy_định của Luật_giáo_dục , sau khi tốt_nghiệp về công_tác tại địa_phương nơi cử đi học ; + Sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , nhà_khoa_học trẻ tài_năng . - Ngoài hình_thức tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển và xét tuyển , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức quyết_định tiếp_nhận người đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện của vị_trí việc_làm vào làm công_chức đối_với trường_hợp sau đây : + Viên_chức công_tác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Cán_bộ , công_chức cấp xã ; + Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu nhưng không phải là công_chức ; + Tiếp_nhận để bổ_nhiệm làm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đối_với người đang là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch công_ty , Thành_viên Hội_đồng thành_viên , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và người đang giữ chức_vụ , chức_danh quản_lý khác theo quy_định của Chính_phủ trong doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; người được tiếp_nhận phải được quy_hoạch vào chức_vụ bổ_nhiệm hoặc chức_vụ tương_đương ; + Người đã từng là cán_bộ , công_chức sau đó được cấp có thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển giữ các vị_trí công_tác không phải là cán_bộ , công_chức tại các cơ_quan , tổ_chức khác . - Các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này được xem_xét tiếp_nhận vào làm công_chức nếu không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật này ; các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 3 Điều này còn phải có đủ 05 năm công_tác trở lên phù_hợp với lĩnh_vực tiếp_nhận . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này Như_vậy , về phương_thức tuyển_dụng công_chức thông_qua hình_thức thi_tuyển . Tuy_nhiên những trường_hợp người có đủ điều_kiện tạ khoản 1 Điều 36 của Luật này mà cam_kết tình_nguyện làm_việc từ 05 năm trở lên ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì được tuyển_dụng thông_qua xét tuyển .
202,584
Phương_thức tuyển_dụng công_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại , Điều 37 Luật Cán_bộ công_chức 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019: ... giữ các vị_trí công_tác không phải là cán_bộ, công_chức tại các cơ_quan, tổ_chức khác. - Các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này được xem_xét tiếp_nhận vào làm công_chức nếu không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật này ; các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều này còn phải có đủ 05 năm công_tác trở lên phù_hợp với lĩnh_vực tiếp_nhận. - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này Như_vậy, về phương_thức tuyển_dụng công_chức thông_qua hình_thức thi_tuyển. Tuy_nhiên những trường_hợp người có đủ điều_kiện tạ khoản 1 Điều 36 của Luật này mà cam_kết tình_nguyện làm_việc từ 05 năm trở lên ở miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì được tuyển_dụng thông_qua xét tuyển.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại , Điều 37 Luật Cán_bộ công_chức 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định phương_thức tuyển_dụng công_chức như sau : - Việc tuyển_dụng công_chức được thực_hiện thông_qua thi_tuyển hoặc xét tuyển , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Hình_thức , nội_dung thi_tuyển , xét tuyển công_chức phải phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm trong từng ngành , nghề , bảo_đảm lựa_chọn được người có phẩm_chất , trình_độ và năng_lực . - Việc tuyển_dụng công_chức thông_qua xét tuyển được thực_hiện theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức đối_với từng nhóm đối_tượng sau đây : + Cam_kết tình_nguyện làm_việc từ 05 năm trở lên ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; + Người học theo chế_độ cử_tuyển theo quy_định của Luật_giáo_dục , sau khi tốt_nghiệp về công_tác tại địa_phương nơi cử đi học ; + Sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , nhà_khoa_học trẻ tài_năng . - Ngoài hình_thức tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển và xét tuyển , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức quyết_định tiếp_nhận người đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện của vị_trí việc_làm vào làm công_chức đối_với trường_hợp sau đây : + Viên_chức công_tác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; + Cán_bộ , công_chức cấp xã ; + Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu nhưng không phải là công_chức ; + Tiếp_nhận để bổ_nhiệm làm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đối_với người đang là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch công_ty , Thành_viên Hội_đồng thành_viên , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và người đang giữ chức_vụ , chức_danh quản_lý khác theo quy_định của Chính_phủ trong doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; người được tiếp_nhận phải được quy_hoạch vào chức_vụ bổ_nhiệm hoặc chức_vụ tương_đương ; + Người đã từng là cán_bộ , công_chức sau đó được cấp có thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển giữ các vị_trí công_tác không phải là cán_bộ , công_chức tại các cơ_quan , tổ_chức khác . - Các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này được xem_xét tiếp_nhận vào làm công_chức nếu không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật này ; các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 3 Điều này còn phải có đủ 05 năm công_tác trở lên phù_hợp với lĩnh_vực tiếp_nhận . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này Như_vậy , về phương_thức tuyển_dụng công_chức thông_qua hình_thức thi_tuyển . Tuy_nhiên những trường_hợp người có đủ điều_kiện tạ khoản 1 Điều 36 của Luật này mà cam_kết tình_nguyện làm_việc từ 05 năm trở lên ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì được tuyển_dụng thông_qua xét tuyển .
202,585
Việc lập hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân cho nhân_viên bức_xạ y_tế được thực_hiện theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định như sau : ... Theo_dõi và đánh_giá liều chiếu_xạ 1 . Cơ_sở y_tế phải thực_hiện việc theo_dõi và đánh_giá liều chiếu_xạ cá_nhân cho các nhân_viên bức_xạ y_tế , cụ_thể như sau : .... e ) Trường_hợp nhân_viên bức_xạ y_tế làm mất liều kế cá_nhân hoặc liều kế cá_nhân bị hỏng phải trang_bị ngay liều kế cá_nhân mới và tiến_hành đánh_giá mức liều chiếu_xạ của nhân_viên đó trong khoảng thời_gian làm_việc không đeo liều kế dựa trên thời_gian làm_việc thực_tế hoặc dựa theo mức liều thường phải chịu trong khoảng thời_gian đó của các lần đo trước ; g ) Thông_báo kết_quả đo liều chiếu_xạ cá_nhân cho nhân_viên bức_xạ y_tế ; h ) Lập , lưu_giữ và quản l‎ý hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân cho nhân_viên bức_xạ y_tế theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư số 19/2012/TT-BKHCN ngày 08/11/2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định về kiểm_soát và bảo_đảm an_toàn bức_xạ trong chiếu_xạ nghề_nghiệp và chiếu_xạ công_chúng . Như_vậy , việc lập hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân cho nhân_viên bức_xạ y_tế được thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN. Nhân_viên bức_xạ y_tế ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định như sau : Theo_dõi và đánh_giá liều chiếu_xạ 1 . Cơ_sở y_tế phải thực_hiện việc theo_dõi và đánh_giá liều chiếu_xạ cá_nhân cho các nhân_viên bức_xạ y_tế , cụ_thể như sau : .... e ) Trường_hợp nhân_viên bức_xạ y_tế làm mất liều kế cá_nhân hoặc liều kế cá_nhân bị hỏng phải trang_bị ngay liều kế cá_nhân mới và tiến_hành đánh_giá mức liều chiếu_xạ của nhân_viên đó trong khoảng thời_gian làm_việc không đeo liều kế dựa trên thời_gian làm_việc thực_tế hoặc dựa theo mức liều thường phải chịu trong khoảng thời_gian đó của các lần đo trước ; g ) Thông_báo kết_quả đo liều chiếu_xạ cá_nhân cho nhân_viên bức_xạ y_tế ; h ) Lập , lưu_giữ và quản l‎ý hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân cho nhân_viên bức_xạ y_tế theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư số 19/2012/TT-BKHCN ngày 08/11/2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định về kiểm_soát và bảo_đảm an_toàn bức_xạ trong chiếu_xạ nghề_nghiệp và chiếu_xạ công_chúng . Như_vậy , việc lập hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân cho nhân_viên bức_xạ y_tế được thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN. Nhân_viên bức_xạ y_tế ( hình từ Internet )
202,586
Tổ_chức tiến_hành công_việc bức_xạ phải lập hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân cho nhân_viên bức_xạ y_tế với các nội_dung nào ?
Tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Hồ_sơ an_toàn bức_xạ 1. Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải lập, thường_xuyên cập_nhật, lưu_giữ các hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 29 Luật Năng_lượng nguyên_tử với các nội_dung sau : a ) Hồ_sơ về nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị bức_xạ, thiết_bị hạt_nhân ; các thay_đổi, sửa_chữa, nâng_cấp thiết_bị bức_xạ, thiết_bị hạt_nhân ; b ) Hồ_sơ kiểm xạ khu_vực làm_việc, đo_đạc và hồ_sơ bảo_dưỡng, kiểm_định, hiệu chuẩn, trong đó ghi lại : kế_hoạch kiểm xạ, công_tác kiểm xạ, kết_quả kiểm xạ định_kỳ, tài_liệu bảo_dưỡng, kiểm_định, hiệu chuẩn thiết_bị kiểm xạ và các tài_liệu khác có liên_quan ; c ) Nhật_ký và hồ_sơ về sự_cố bức_xạ, hạt_nhân trong quá_trình tiến_hành công_việc bức_xạ ; d ) Hồ_sơ đào_tạo của nhân_viên bức_xạ ; đ ) Hồ_sơ sức_khoẻ của nhân_viên bức_xạ, trong đó ghi lại kết_quả khám sức_khoẻ hàng năm và đột_xuất của từng nhân_viên ; e ) Hồ_sơ liều bức_xạ của nhân_viên bức_xạ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này. Hồ_sơ liều bức_xạ của nhân_viên bức_xạ được cập_nhật ít_nhất một năm một lần và ngay sau khi xảy ra trường_hợp liều
None
1
Tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN quy_định như sau : Hồ_sơ an_toàn bức_xạ 1 . Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải lập , thường_xuyên cập_nhật , lưu_giữ các hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 29 Luật Năng_lượng nguyên_tử với các nội_dung sau : a ) Hồ_sơ về nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị bức_xạ , thiết_bị hạt_nhân ; các thay_đổi , sửa_chữa , nâng_cấp thiết_bị bức_xạ , thiết_bị hạt_nhân ; b ) Hồ_sơ kiểm xạ khu_vực làm_việc , đo_đạc và hồ_sơ bảo_dưỡng , kiểm_định , hiệu chuẩn , trong đó ghi lại : kế_hoạch kiểm xạ , công_tác kiểm xạ , kết_quả kiểm xạ định_kỳ , tài_liệu bảo_dưỡng , kiểm_định , hiệu chuẩn thiết_bị kiểm xạ và các tài_liệu khác có liên_quan ; c ) Nhật_ký và hồ_sơ về sự_cố bức_xạ , hạt_nhân trong quá_trình tiến_hành công_việc bức_xạ ; d ) Hồ_sơ đào_tạo của nhân_viên bức_xạ ; đ ) Hồ_sơ sức_khoẻ của nhân_viên bức_xạ , trong đó ghi lại kết_quả khám sức_khoẻ hàng năm và đột_xuất của từng nhân_viên ; e ) Hồ_sơ liều bức_xạ của nhân_viên bức_xạ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này . Hồ_sơ liều bức_xạ của nhân_viên bức_xạ được cập_nhật ít_nhất một năm một lần và ngay sau khi xảy ra trường_hợp liều bức_xạ vượt quá mức điều_tra , giới_hạn liều và khi có yêu_cầu ; g ) Kết_luận thanh_tra , kiểm_tra và tài_liệu về việc thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền ; h ) Hồ_sơ kiểm xạ đối_với công_chúng gồm các nội_dung : chương_trình quan_trắc và kết_quả quan_trắc bức_xạ môi_trường , kết_quả hiệu chuẩn thiết_bị quan_trắc . Theo đó , tổ_chức tiến_hành công_việc bức_xạ phải lập hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân cho nhân_viên bức_xạ y_tế với các nội_dung nêu trên .
202,587
Tổ_chức tiến_hành công_việc bức_xạ phải lập hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân cho nhân_viên bức_xạ y_tế với các nội_dung nào ?
Tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN quy_định như sau : ... nhân_viên bức_xạ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này. Hồ_sơ liều bức_xạ của nhân_viên bức_xạ được cập_nhật ít_nhất một năm một lần và ngay sau khi xảy ra trường_hợp liều bức_xạ vượt quá mức điều_tra, giới_hạn liều và khi có yêu_cầu ; g ) Kết_luận thanh_tra, kiểm_tra và tài_liệu về việc thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền ; h ) Hồ_sơ kiểm xạ đối_với công_chúng gồm các nội_dung : chương_trình quan_trắc và kết_quả quan_trắc bức_xạ môi_trường, kết_quả hiệu chuẩn thiết_bị quan_trắc. Theo đó, tổ_chức tiến_hành công_việc bức_xạ phải lập hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân cho nhân_viên bức_xạ y_tế với các nội_dung nêu trên.
None
1
Tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN quy_định như sau : Hồ_sơ an_toàn bức_xạ 1 . Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải lập , thường_xuyên cập_nhật , lưu_giữ các hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 29 Luật Năng_lượng nguyên_tử với các nội_dung sau : a ) Hồ_sơ về nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị bức_xạ , thiết_bị hạt_nhân ; các thay_đổi , sửa_chữa , nâng_cấp thiết_bị bức_xạ , thiết_bị hạt_nhân ; b ) Hồ_sơ kiểm xạ khu_vực làm_việc , đo_đạc và hồ_sơ bảo_dưỡng , kiểm_định , hiệu chuẩn , trong đó ghi lại : kế_hoạch kiểm xạ , công_tác kiểm xạ , kết_quả kiểm xạ định_kỳ , tài_liệu bảo_dưỡng , kiểm_định , hiệu chuẩn thiết_bị kiểm xạ và các tài_liệu khác có liên_quan ; c ) Nhật_ký và hồ_sơ về sự_cố bức_xạ , hạt_nhân trong quá_trình tiến_hành công_việc bức_xạ ; d ) Hồ_sơ đào_tạo của nhân_viên bức_xạ ; đ ) Hồ_sơ sức_khoẻ của nhân_viên bức_xạ , trong đó ghi lại kết_quả khám sức_khoẻ hàng năm và đột_xuất của từng nhân_viên ; e ) Hồ_sơ liều bức_xạ của nhân_viên bức_xạ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này . Hồ_sơ liều bức_xạ của nhân_viên bức_xạ được cập_nhật ít_nhất một năm một lần và ngay sau khi xảy ra trường_hợp liều bức_xạ vượt quá mức điều_tra , giới_hạn liều và khi có yêu_cầu ; g ) Kết_luận thanh_tra , kiểm_tra và tài_liệu về việc thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền ; h ) Hồ_sơ kiểm xạ đối_với công_chúng gồm các nội_dung : chương_trình quan_trắc và kết_quả quan_trắc bức_xạ môi_trường , kết_quả hiệu chuẩn thiết_bị quan_trắc . Theo đó , tổ_chức tiến_hành công_việc bức_xạ phải lập hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân cho nhân_viên bức_xạ y_tế với các nội_dung nêu trên .
202,588
Nhân_viên bức_xạ y_tế có quyền yêu_cầu tổ_chức tiến_hành công_việc bức_xạ cung_cấp hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân của mình không ?
Tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Hồ_sơ an_toàn bức_xạ ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ có trách_nhiệm cung_cấp cho nhân_viên bức_xạ , đối_tượng khác có liên_quan về hồ_sơ chiếu_xạ nghề_nghiệp ; thực_hiện lưu_giữ , chuyển_giao hồ_sơ về kiểm_soát chiếu_xạ nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 29 của Luật Năng_lượng nguyên_tử . Hồ_sơ sức_khoẻ và hồ_sơ liều bức_xạ của nhân_viên bức_xạ phải được lưu_giữ trong thời_hạn 30 năm kể từ khi không còn làm công_việc bức_xạ . ... Đối_chiếu với quy_định trên thì nhân_viên bức_xạ y_tế có quyền yêu_cầu tổ_chức tiến_hành công_việc bức_xạ cung_cấp hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân của mình . Cũng theo quy_định này ngoài nhân_viên bức_xạ thì đối_tượng khác có liên_quan về hồ_sơ chiếu_xạ nghề_nghiệp cũng được quyền yêu_cầu tổ_chức tiến_hành công_việc bức_xạ cung_cấp hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân của nhân_viên bức_xạ .
None
1
Tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN quy_định như sau : Hồ_sơ an_toàn bức_xạ ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ có trách_nhiệm cung_cấp cho nhân_viên bức_xạ , đối_tượng khác có liên_quan về hồ_sơ chiếu_xạ nghề_nghiệp ; thực_hiện lưu_giữ , chuyển_giao hồ_sơ về kiểm_soát chiếu_xạ nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 29 của Luật Năng_lượng nguyên_tử . Hồ_sơ sức_khoẻ và hồ_sơ liều bức_xạ của nhân_viên bức_xạ phải được lưu_giữ trong thời_hạn 30 năm kể từ khi không còn làm công_việc bức_xạ . ... Đối_chiếu với quy_định trên thì nhân_viên bức_xạ y_tế có quyền yêu_cầu tổ_chức tiến_hành công_việc bức_xạ cung_cấp hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân của mình . Cũng theo quy_định này ngoài nhân_viên bức_xạ thì đối_tượng khác có liên_quan về hồ_sơ chiếu_xạ nghề_nghiệp cũng được quyền yêu_cầu tổ_chức tiến_hành công_việc bức_xạ cung_cấp hồ_sơ liều chiếu_xạ cá_nhân của nhân_viên bức_xạ .
202,589
Ngành_nghề kinh_doanh được phép hoạt_động theo Luật đầu_tư ?
Quyết_định 27/2017/QĐ-TTg Ban_hành hệ_thống ngành_nghề kinh_tế Việt_Nam cũng đã thống_kê hệ_thống ngành_nghề kinh_tế Việt_Nam . Theo Điều 5 Luật đầu_t: ... Quyết_định 27/2017/QĐ-TTg Ban_hành hệ_thống ngành_nghề kinh_tế Việt_Nam cũng đã thống_kê hệ_thống ngành_nghề kinh_tế Việt_Nam . Theo Điều 5 Luật đầu_tư 2020 quy_định về Chính_sách về đầu_tư kinh_doanh : “ 1 . Nhà_đầu_tư có quyền thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong các ngành , nghề mà Luật này không cấm . Đối_với ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì nhà_đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhà_đầu_tư được tự quyết_định và tự chịu trách_nhiệm về hoạt_động đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; được tiếp_cận , sử_dụng các nguồn vốn tín_dụng , quỹ hỗ_trợ , sử_dụng đất_đai và tài_nguyên khác theo quy_định của pháp_luật . … ”
None
1
Quyết_định 27/2017/QĐ-TTg Ban_hành hệ_thống ngành_nghề kinh_tế Việt_Nam cũng đã thống_kê hệ_thống ngành_nghề kinh_tế Việt_Nam . Theo Điều 5 Luật đầu_tư 2020 quy_định về Chính_sách về đầu_tư kinh_doanh : “ 1 . Nhà_đầu_tư có quyền thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong các ngành , nghề mà Luật này không cấm . Đối_với ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì nhà_đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhà_đầu_tư được tự quyết_định và tự chịu trách_nhiệm về hoạt_động đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; được tiếp_cận , sử_dụng các nguồn vốn tín_dụng , quỹ hỗ_trợ , sử_dụng đất_đai và tài_nguyên khác theo quy_định của pháp_luật . … ”
202,590
Đòi nợ thuê có còn được xem là ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện theo Luật đầu_tư nữa hay không ?
Theo Điều 7 Luật đầu_tư 2020 quy_định : ... “ Điều 7 Ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện 1. Ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện là ngành, nghề mà việc thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong ngành, nghề đó phải đáp_ứng điều_kiện cần_thiết vì lý_do quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội, đạo_đức xã_hội, sức_khoẻ của cộng_đồng. 2. Danh_mục ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại Phụ_lục IV của Luật này. … ” Theo Điều 6 Luật đầu_tư 2020 quy_định về ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh có nêu : “ 1. Cấm các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh sau đây : a ) Kinh_doanh các chất ma_tuý quy_định tại Phụ_lục I của Luật này ; b ) Kinh_doanh các loại hoá_chất, khoáng_vật quy_định tại Phụ_lục II của Luật này ; c ) Kinh_doanh mẫu_vật các loài thực_vật, động_vật hoang_dã có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục I của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài thực_vật, động_vật hoang_dã nguy_cấp ; mẫu_vật các loài thực_vật rừng, động_vật rừng, thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục III của Luật này ; d )
None
1
Theo Điều 7 Luật đầu_tư 2020 quy_định :   “ Điều 7 Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện 1 . Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện là ngành , nghề mà việc thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong ngành , nghề đó phải đáp_ứng điều_kiện cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . 2 . Danh_mục ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại Phụ_lục IV của Luật này . … ” Theo Điều 6 Luật đầu_tư 2020 quy_định về ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh có nêu : “ 1 . Cấm các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh sau đây : a ) Kinh_doanh các chất ma_tuý quy_định tại Phụ_lục I của Luật này ; b ) Kinh_doanh các loại hoá_chất , khoáng_vật quy_định tại Phụ_lục II của Luật này ; c ) Kinh_doanh mẫu_vật các loài thực_vật , động_vật hoang_dã có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục I của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài thực_vật , động_vật hoang_dã nguy_cấp ; mẫu_vật các loài thực_vật rừng , động_vật rừng , thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm I có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục III của Luật này ; d ) Kinh_doanh mại_dâm ; đ ) Mua , bán người , mô , xác , bộ_phận cơ_thể người , bào_thai người ; e ) Hoạt_động kinh_doanh liên_quan đến sinh_sản_vô_tính trên người ; g ) Kinh_doanh pháo nổ ; h ) Kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ . … ” Bên cạnh đó , Nghị_định 104/2007/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ thuê cũng đã được bãi_bỏ , không còn giá_trị pháp_lý . Như_vậy đòi nợ thuê không phải là ngành nghề kinh_doanh có điều_kiện , vì ngành_nghề này đã được liệt_kê vào danh_sách ngành_nghề cấm kinh_doanh theo Luật đầu_tư .
202,591
Đòi nợ thuê có còn được xem là ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện theo Luật đầu_tư nữa hay không ?
Theo Điều 7 Luật đầu_tư 2020 quy_định : ... mẫu_vật các loài thực_vật rừng, động_vật rừng, thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục III của Luật này ; d ) Kinh_doanh mại_dâm ; đ ) Mua, bán người, mô, xác, bộ_phận cơ_thể người, bào_thai người ; e ) Hoạt_động kinh_doanh liên_quan đến sinh_sản_vô_tính trên người ; g ) Kinh_doanh pháo nổ ; h ) Kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ. … ” Bên cạnh đó, Nghị_định 104/2007/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ thuê cũng đã được bãi_bỏ, không còn giá_trị pháp_lý. Như_vậy đòi nợ thuê không phải là ngành nghề kinh_doanh có điều_kiện, vì ngành_nghề này đã được liệt_kê vào danh_sách ngành_nghề cấm kinh_doanh theo Luật đầu_tư.
None
1
Theo Điều 7 Luật đầu_tư 2020 quy_định :   “ Điều 7 Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện 1 . Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện là ngành , nghề mà việc thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong ngành , nghề đó phải đáp_ứng điều_kiện cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . 2 . Danh_mục ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại Phụ_lục IV của Luật này . … ” Theo Điều 6 Luật đầu_tư 2020 quy_định về ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh có nêu : “ 1 . Cấm các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh sau đây : a ) Kinh_doanh các chất ma_tuý quy_định tại Phụ_lục I của Luật này ; b ) Kinh_doanh các loại hoá_chất , khoáng_vật quy_định tại Phụ_lục II của Luật này ; c ) Kinh_doanh mẫu_vật các loài thực_vật , động_vật hoang_dã có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục I của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài thực_vật , động_vật hoang_dã nguy_cấp ; mẫu_vật các loài thực_vật rừng , động_vật rừng , thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm I có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục III của Luật này ; d ) Kinh_doanh mại_dâm ; đ ) Mua , bán người , mô , xác , bộ_phận cơ_thể người , bào_thai người ; e ) Hoạt_động kinh_doanh liên_quan đến sinh_sản_vô_tính trên người ; g ) Kinh_doanh pháo nổ ; h ) Kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ . … ” Bên cạnh đó , Nghị_định 104/2007/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ thuê cũng đã được bãi_bỏ , không còn giá_trị pháp_lý . Như_vậy đòi nợ thuê không phải là ngành nghề kinh_doanh có điều_kiện , vì ngành_nghề này đã được liệt_kê vào danh_sách ngành_nghề cấm kinh_doanh theo Luật đầu_tư .
202,592
Kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ thuê sẽ bị xử_lý như_thế_nào theo quy_định của Luật đầu_tư ?
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại , sản_xuất , buôn_bán hàng giả ,: ... Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại, sản_xuất, buôn_bán hàng giả, hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thì nếu có hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, theo quy_định của Luật đầu_tư, kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ thuê đã không còn là ngành_nghề kinh_doanh được pháp_luật cho_phép kinh_doanh nữa. Nếu cơ_quan, cá_nhân hoặc tổ_chức nào cố_tình vi_phạm quy_định thì sẽ bị phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh. Kèm theo đó là hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định và áp_dụng biện_pháp khắc_phục
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại , sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thì nếu có hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định của Luật đầu_tư , kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ thuê đã không còn là ngành_nghề kinh_doanh được pháp_luật cho_phép kinh_doanh nữa . Nếu cơ_quan , cá_nhân hoặc tổ_chức nào cố_tình vi_phạm quy_định thì sẽ bị phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh . Kèm theo đó là hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo quy_định .
202,593
Kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ thuê sẽ bị xử_lý như_thế_nào theo quy_định của Luật đầu_tư ?
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại , sản_xuất , buôn_bán hàng giả ,: ... dịch_vụ thuộc danh_mục ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh. Kèm theo đó là hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo quy_định.Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại, sản_xuất, buôn_bán hàng giả, hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thì nếu có hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, theo quy_định của Luật đầu_tư, kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ thuê đã không còn là ngành_nghề kinh_doanh được pháp_luật cho_phép kinh_doanh nữa. Nếu cơ_quan, cá_nhân hoặc tổ_chức nào cố_tình vi_phạm
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại , sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thì nếu có hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định của Luật đầu_tư , kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ thuê đã không còn là ngành_nghề kinh_doanh được pháp_luật cho_phép kinh_doanh nữa . Nếu cơ_quan , cá_nhân hoặc tổ_chức nào cố_tình vi_phạm quy_định thì sẽ bị phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh . Kèm theo đó là hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo quy_định .
202,594
Kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ thuê sẽ bị xử_lý như_thế_nào theo quy_định của Luật đầu_tư ?
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại , sản_xuất , buôn_bán hàng giả ,: ... theo quy_định của Luật đầu_tư, kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ thuê đã không còn là ngành_nghề kinh_doanh được pháp_luật cho_phép kinh_doanh nữa. Nếu cơ_quan, cá_nhân hoặc tổ_chức nào cố_tình vi_phạm quy_định thì sẽ bị phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh. Kèm theo đó là hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại , sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thì nếu có hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định của Luật đầu_tư , kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ thuê đã không còn là ngành_nghề kinh_doanh được pháp_luật cho_phép kinh_doanh nữa . Nếu cơ_quan , cá_nhân hoặc tổ_chức nào cố_tình vi_phạm quy_định thì sẽ bị phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh dịch_vụ thuộc danh_mục ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh . Kèm theo đó là hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo quy_định .
202,595
Việc tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về nguyên_tắc : ... Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022, có quy_định về nguyên_tắc tiếp công_dân như sau : Nguyên_tắc tiếp công_dân 1. Việc tiếp công_dân phải thực_hiện đúng các nguyên_tắc quy_định tại Điều 3 và Điều 6 Luật Tiếp công_dân. 2. Việc tiếp công_dân phải được ghi_chép đầy_đủ vào Sổ tiếp công_dân hoặc được nhập vào phần_mềm quản_lý công_tác tiếp công_dân và thực_hiện chế_độ bảo_mật theo đúng quy_định của pháp_luật. Theo đó tại Điều 3 Luật Tiếp công_dân 2013, có quy_định về nguyên_tắc tiếp công_dân như sau : Nguyên_tắc tiếp công_dân 1. Việc tiếp công_dân phải được tiến_hành tại nơi tiếp công_dân của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. 2. Việc tiếp công_dân phải bảo_đảm công_khai, dân_chủ, kịp_thời ; thủ_tục đơn_giản, thuận_tiện ; giữ bí_mật và bảo_đảm an_toàn cho người tố_cáo theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm khách_quan, bình_đẳng, không phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân. 3. Tôn_trọng, tạo điều_kiện thuận_lợi cho công_dân thực_hiện việc khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh theo quy_định của pháp_luật. Đồng_thời tại Điều
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về nguyên_tắc tiếp công_dân như sau : Nguyên_tắc tiếp công_dân 1 . Việc tiếp công_dân phải thực_hiện đúng các nguyên_tắc quy_định tại Điều 3 và Điều 6 Luật Tiếp công_dân . 2 . Việc tiếp công_dân phải được ghi_chép đầy_đủ vào Sổ tiếp công_dân hoặc được nhập vào phần_mềm quản_lý công_tác tiếp công_dân và thực_hiện chế_độ bảo_mật theo đúng quy_định của pháp_luật . Theo đó tại Điều 3 Luật Tiếp công_dân 2013 , có quy_định về nguyên_tắc tiếp công_dân như sau : Nguyên_tắc tiếp công_dân 1 . Việc tiếp công_dân phải được tiến_hành tại nơi tiếp công_dân của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . 2 . Việc tiếp công_dân phải bảo_đảm công_khai , dân_chủ , kịp_thời ; thủ_tục đơn_giản , thuận_tiện ; giữ bí_mật và bảo_đảm an_toàn cho người tố_cáo theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm khách_quan , bình_đẳng , không phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân . 3 . Tôn_trọng , tạo điều_kiện thuận_lợi cho công_dân thực_hiện việc khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tại Điều 6 Luật Tiếp công_dân 2013 , có quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Gây phiền_hà , sách_nhiễu hoặc cản_trở người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . 2 . Thiếu trách_nhiệm trong việc tiếp công_dân ; làm mất hoặc làm sai_lệch thông_tin , tài_liệu do người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cung_cấp . 3 . Phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân . 4 . Lợi_dụng quyền khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh để gây_rối trật_tự công_cộng . 5 . Xuyên_tạc , vu_khống , gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân . 6 . Đe_doạ , xúc_phạm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người tiếp công_dân , người thi_hành công_vụ . 7 . Kích_động , cưỡng_ép , dụ_dỗ , lôi_kéo , mua_chuộc người khác tập_trung đông người tại nơi tiếp công_dân . 8 . Vi_phạm các quy_định khác trong nội_quy , quy_chế tiếp công_dân . Như_vậy , thì việc tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được thực_hiện các nguyên_tắc quy_định như trên . Tiếp công_dân ( Hình từ Internet )
202,596
Việc tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về nguyên_tắc : ... đối_xử trong khi tiếp công_dân. 3. Tôn_trọng, tạo điều_kiện thuận_lợi cho công_dân thực_hiện việc khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh theo quy_định của pháp_luật. Đồng_thời tại Điều 6 Luật Tiếp công_dân 2013, có quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Gây phiền_hà, sách_nhiễu hoặc cản_trở người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh. 2. Thiếu trách_nhiệm trong việc tiếp công_dân ; làm mất hoặc làm sai_lệch thông_tin, tài_liệu do người khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh cung_cấp. 3. Phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân. 4. Lợi_dụng quyền khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh để gây_rối trật_tự công_cộng. 5. Xuyên_tạc, vu_khống, gây thiệt_hại cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân. 6. Đe_doạ, xúc_phạm cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người tiếp công_dân, người thi_hành công_vụ. 7. Kích_động, cưỡng_ép, dụ_dỗ, lôi_kéo, mua_chuộc người khác tập_trung đông người tại nơi tiếp công_dân. 8. Vi_phạm các quy_định khác trong nội_quy, quy_chế tiếp công_dân. Như_vậy, thì
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về nguyên_tắc tiếp công_dân như sau : Nguyên_tắc tiếp công_dân 1 . Việc tiếp công_dân phải thực_hiện đúng các nguyên_tắc quy_định tại Điều 3 và Điều 6 Luật Tiếp công_dân . 2 . Việc tiếp công_dân phải được ghi_chép đầy_đủ vào Sổ tiếp công_dân hoặc được nhập vào phần_mềm quản_lý công_tác tiếp công_dân và thực_hiện chế_độ bảo_mật theo đúng quy_định của pháp_luật . Theo đó tại Điều 3 Luật Tiếp công_dân 2013 , có quy_định về nguyên_tắc tiếp công_dân như sau : Nguyên_tắc tiếp công_dân 1 . Việc tiếp công_dân phải được tiến_hành tại nơi tiếp công_dân của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . 2 . Việc tiếp công_dân phải bảo_đảm công_khai , dân_chủ , kịp_thời ; thủ_tục đơn_giản , thuận_tiện ; giữ bí_mật và bảo_đảm an_toàn cho người tố_cáo theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm khách_quan , bình_đẳng , không phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân . 3 . Tôn_trọng , tạo điều_kiện thuận_lợi cho công_dân thực_hiện việc khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tại Điều 6 Luật Tiếp công_dân 2013 , có quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Gây phiền_hà , sách_nhiễu hoặc cản_trở người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . 2 . Thiếu trách_nhiệm trong việc tiếp công_dân ; làm mất hoặc làm sai_lệch thông_tin , tài_liệu do người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cung_cấp . 3 . Phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân . 4 . Lợi_dụng quyền khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh để gây_rối trật_tự công_cộng . 5 . Xuyên_tạc , vu_khống , gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân . 6 . Đe_doạ , xúc_phạm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người tiếp công_dân , người thi_hành công_vụ . 7 . Kích_động , cưỡng_ép , dụ_dỗ , lôi_kéo , mua_chuộc người khác tập_trung đông người tại nơi tiếp công_dân . 8 . Vi_phạm các quy_định khác trong nội_quy , quy_chế tiếp công_dân . Như_vậy , thì việc tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được thực_hiện các nguyên_tắc quy_định như trên . Tiếp công_dân ( Hình từ Internet )
202,597
Việc tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về nguyên_tắc : ... , dụ_dỗ, lôi_kéo, mua_chuộc người khác tập_trung đông người tại nơi tiếp công_dân. 8. Vi_phạm các quy_định khác trong nội_quy, quy_chế tiếp công_dân. Như_vậy, thì việc tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được thực_hiện các nguyên_tắc quy_định như trên. Tiếp công_dân ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về nguyên_tắc tiếp công_dân như sau : Nguyên_tắc tiếp công_dân 1 . Việc tiếp công_dân phải thực_hiện đúng các nguyên_tắc quy_định tại Điều 3 và Điều 6 Luật Tiếp công_dân . 2 . Việc tiếp công_dân phải được ghi_chép đầy_đủ vào Sổ tiếp công_dân hoặc được nhập vào phần_mềm quản_lý công_tác tiếp công_dân và thực_hiện chế_độ bảo_mật theo đúng quy_định của pháp_luật . Theo đó tại Điều 3 Luật Tiếp công_dân 2013 , có quy_định về nguyên_tắc tiếp công_dân như sau : Nguyên_tắc tiếp công_dân 1 . Việc tiếp công_dân phải được tiến_hành tại nơi tiếp công_dân của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . 2 . Việc tiếp công_dân phải bảo_đảm công_khai , dân_chủ , kịp_thời ; thủ_tục đơn_giản , thuận_tiện ; giữ bí_mật và bảo_đảm an_toàn cho người tố_cáo theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm khách_quan , bình_đẳng , không phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân . 3 . Tôn_trọng , tạo điều_kiện thuận_lợi cho công_dân thực_hiện việc khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tại Điều 6 Luật Tiếp công_dân 2013 , có quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Gây phiền_hà , sách_nhiễu hoặc cản_trở người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . 2 . Thiếu trách_nhiệm trong việc tiếp công_dân ; làm mất hoặc làm sai_lệch thông_tin , tài_liệu do người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cung_cấp . 3 . Phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân . 4 . Lợi_dụng quyền khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh để gây_rối trật_tự công_cộng . 5 . Xuyên_tạc , vu_khống , gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân . 6 . Đe_doạ , xúc_phạm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người tiếp công_dân , người thi_hành công_vụ . 7 . Kích_động , cưỡng_ép , dụ_dỗ , lôi_kéo , mua_chuộc người khác tập_trung đông người tại nơi tiếp công_dân . 8 . Vi_phạm các quy_định khác trong nội_quy , quy_chế tiếp công_dân . Như_vậy , thì việc tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được thực_hiện các nguyên_tắc quy_định như trên . Tiếp công_dân ( Hình từ Internet )
202,598
Cơ_quan đơn_vị nào có trách_nhiệm tổ_chức tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về trá: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về trách_nhiệm tiếp công_dân như sau : Trách_nhiệm tiếp công_dân 1 . Các cơ_quan , đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức tiếp công_dân , bao_gồm : a ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng , Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao Hoà_Lạc , các Cục thuộc Bộ ; c ) Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ . 2 . Các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ không thuộc điểm b , c khoản 1 Điều này tiếp công_dân theo yêu_cầu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Như_vậy , theo quy_định trên thì các cơ_quan đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ là : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng , Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao Hoà_Lạc , các Cục thuộc Bộ ; - Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về trách_nhiệm tiếp công_dân như sau : Trách_nhiệm tiếp công_dân 1 . Các cơ_quan , đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức tiếp công_dân , bao_gồm : a ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng , Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao Hoà_Lạc , các Cục thuộc Bộ ; c ) Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ . 2 . Các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ không thuộc điểm b , c khoản 1 Điều này tiếp công_dân theo yêu_cầu của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Như_vậy , theo quy_định trên thì các cơ_quan đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ là : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng , Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao Hoà_Lạc , các Cục thuộc Bộ ; - Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ .
202,599