Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khi đang hoặc đã ly_hôn , người vợ vẫn có_thể được hưởng di_sản thừa_kế từ chồng cũ khi thuộc những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... hiệu_lực pháp_luật thì người còn sống vẫn được hưởng thừa_kế ( căn_cứ theo khoản 2 Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) Lúc này, quan_hệ hôn_nhân giữa vợ_chồng vẫn còn tồn_tại. Bởi lẽ, Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 nêu rõ, quan_hệ hôn_nhân chỉ chấm_dứt vào ngày bản_án, quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật. Do_đó, người vợ vẫn được hưởng di_sản thừa_kế từ chồng nếu chồng chết khi hai vợ_chồng đang trong thời_gian ly_hôn. - Trường_hợp 2 : Hưởng di_sản thừa_kế khi đã kết_hôn với người khác nhưng thời_điểm người để lại tài_sản chết vẫn còn quan_hệ vợ_chồng Cũng theo khoản 3 Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015, tại thời_điểm người chồng chết, hai người vẫn là vợ_chồng. Sau_này, khi phân_chia di_sản thừa_kế của người chồng, dù người vợ đã kết_hôn với người khác thì vẫn được hưởng di_sản thừa_kế do chồng cũ để lại. Bởi thời_điểm người chồng cũ chết, quan_hệ hôn_nhân giữa hai người vẫn tồn_tại. Do_đó, người vợ vẫn thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người để lại di_sản thừa_kế. - Trường_hợp 3 : Được hưởng thừa_kế từ con | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Việc thừa_kế trong trường_hợp vợ , chồng đã chia tài_sản chung ; vợ , chồng đang xin ly_hôn hoặc đã kết_hôn với người khác 1 . Trường_hợp vợ , chồng đã chia tài_sản chung khi hôn_nhân còn tồn_tại mà sau đó một người chết thì người còn sống vẫn được thừa_kế di_sản . 2 . Trường_hợp vợ , chồng xin ly_hôn mà chưa được hoặc đã được Toà_án cho ly_hôn bằng bản_án hoặc quyết_định chưa có hiệu_lực pháp_luật , nếu một người chết thì người còn sống vẫn được thừa_kế di_sản . 3 . Người đang là vợ hoặc chồng của một người tại thời_điểm người đó chết thì dù sau đó đã kết_hôn với người khác vẫn được thừa_kế di_sản . - Trường_hợp 1 : Hưởng di_sản thừa_kế khi đang tiến_hành thủ_tục ly_hôn và bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật Như_vậy khi một trong hai người chết trong thời_gian hai vợ_chồng đang tiến_hành thủ_tục ly_hôn và bản_án hoặc quyết_định ly_hôn của Toà chưa có hiệu_lực pháp_luật thì người còn sống vẫn được hưởng thừa_kế ( căn_cứ theo khoản 2 Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) Lúc này , quan_hệ hôn_nhân giữa vợ_chồng vẫn còn tồn_tại . Bởi lẽ , Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 nêu rõ , quan_hệ hôn_nhân chỉ chấm_dứt vào ngày bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . Do_đó , người vợ vẫn được hưởng di_sản thừa_kế từ chồng nếu chồng chết khi hai vợ_chồng đang trong thời_gian ly_hôn . - Trường_hợp 2 : Hưởng di_sản thừa_kế khi đã kết_hôn với người khác nhưng thời_điểm người để lại tài_sản chết vẫn còn quan_hệ vợ_chồng Cũng theo khoản 3 Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 , tại thời_điểm người chồng chết , hai người vẫn là vợ_chồng . Sau_này , khi phân_chia di_sản thừa_kế của người chồng , dù người vợ đã kết_hôn với người khác thì vẫn được hưởng di_sản thừa_kế do chồng cũ để lại . Bởi thời_điểm người chồng cũ chết , quan_hệ hôn_nhân giữa hai người vẫn tồn_tại . Do_đó , người vợ vẫn thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người để lại di_sản thừa_kế . - Trường_hợp 3 : Được hưởng thừa_kế từ con chung với chồng cũ Người chồng cũ chết trước và con chung của hai vợ_chồng chết sau thì người vợ cũ cùng với những người thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người con sẽ được hưởng phần di_sản thừa_kế mà lẽ_ra người này được hưởng từ bố . Do_đó , nếu thuộc các trường_hợp đã nêu ở trên mặc_dù người vợ đã ly_hôn vẫn được hưởng di_sản từ chồng cũ . Thừa_kế ( Hình từ Internet ) | 202,400 | |
Khi đang hoặc đã ly_hôn , người vợ vẫn có_thể được hưởng di_sản thừa_kế từ chồng cũ khi thuộc những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... giữa hai người vẫn tồn_tại. Do_đó, người vợ vẫn thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người để lại di_sản thừa_kế. - Trường_hợp 3 : Được hưởng thừa_kế từ con chung với chồng cũ Người chồng cũ chết trước và con chung của hai vợ_chồng chết sau thì người vợ cũ cùng với những người thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người con sẽ được hưởng phần di_sản thừa_kế mà lẽ_ra người này được hưởng từ bố. Do_đó, nếu thuộc các trường_hợp đã nêu ở trên mặc_dù người vợ đã ly_hôn vẫn được hưởng di_sản từ chồng cũ. Thừa_kế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Việc thừa_kế trong trường_hợp vợ , chồng đã chia tài_sản chung ; vợ , chồng đang xin ly_hôn hoặc đã kết_hôn với người khác 1 . Trường_hợp vợ , chồng đã chia tài_sản chung khi hôn_nhân còn tồn_tại mà sau đó một người chết thì người còn sống vẫn được thừa_kế di_sản . 2 . Trường_hợp vợ , chồng xin ly_hôn mà chưa được hoặc đã được Toà_án cho ly_hôn bằng bản_án hoặc quyết_định chưa có hiệu_lực pháp_luật , nếu một người chết thì người còn sống vẫn được thừa_kế di_sản . 3 . Người đang là vợ hoặc chồng của một người tại thời_điểm người đó chết thì dù sau đó đã kết_hôn với người khác vẫn được thừa_kế di_sản . - Trường_hợp 1 : Hưởng di_sản thừa_kế khi đang tiến_hành thủ_tục ly_hôn và bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật Như_vậy khi một trong hai người chết trong thời_gian hai vợ_chồng đang tiến_hành thủ_tục ly_hôn và bản_án hoặc quyết_định ly_hôn của Toà chưa có hiệu_lực pháp_luật thì người còn sống vẫn được hưởng thừa_kế ( căn_cứ theo khoản 2 Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) Lúc này , quan_hệ hôn_nhân giữa vợ_chồng vẫn còn tồn_tại . Bởi lẽ , Điều 57 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 nêu rõ , quan_hệ hôn_nhân chỉ chấm_dứt vào ngày bản_án , quyết_định ly_hôn của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . Do_đó , người vợ vẫn được hưởng di_sản thừa_kế từ chồng nếu chồng chết khi hai vợ_chồng đang trong thời_gian ly_hôn . - Trường_hợp 2 : Hưởng di_sản thừa_kế khi đã kết_hôn với người khác nhưng thời_điểm người để lại tài_sản chết vẫn còn quan_hệ vợ_chồng Cũng theo khoản 3 Điều 655 Bộ_luật Dân_sự 2015 , tại thời_điểm người chồng chết , hai người vẫn là vợ_chồng . Sau_này , khi phân_chia di_sản thừa_kế của người chồng , dù người vợ đã kết_hôn với người khác thì vẫn được hưởng di_sản thừa_kế do chồng cũ để lại . Bởi thời_điểm người chồng cũ chết , quan_hệ hôn_nhân giữa hai người vẫn tồn_tại . Do_đó , người vợ vẫn thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người để lại di_sản thừa_kế . - Trường_hợp 3 : Được hưởng thừa_kế từ con chung với chồng cũ Người chồng cũ chết trước và con chung của hai vợ_chồng chết sau thì người vợ cũ cùng với những người thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người con sẽ được hưởng phần di_sản thừa_kế mà lẽ_ra người này được hưởng từ bố . Do_đó , nếu thuộc các trường_hợp đã nêu ở trên mặc_dù người vợ đã ly_hôn vẫn được hưởng di_sản từ chồng cũ . Thừa_kế ( Hình từ Internet ) | 202,401 | |
Con_nuôi thì có được nhận thừa_kế theo pháp_luật khi cha_mẹ nuôi chết không ? | Căn_cứ theo Điều 653 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Quan_hệ thừa_kế giữa con_nuôi và cha nuôi , mẹ nuôi và cha_đẻ , mẹ đẻ Con_nuôi và cha nuôi , mẹ nuôi được thừa_kế di_sản của nhau và còn được thừa_kế di_sản theo quy_định tại Điều 651 và Điều 652 của Bộ_luật này . Như_vậy con_nuôi và cha nuôi , mẹ nuôi được thừa_kế di_sản của nhau và còn được thừa_kế di_sản theo quy_định pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 653 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quan_hệ thừa_kế giữa con_nuôi và cha nuôi , mẹ nuôi và cha_đẻ , mẹ đẻ Con_nuôi và cha nuôi , mẹ nuôi được thừa_kế di_sản của nhau và còn được thừa_kế di_sản theo quy_định tại Điều 651 và Điều 652 của Bộ_luật này . Như_vậy con_nuôi và cha nuôi , mẹ nuôi được thừa_kế di_sản của nhau và còn được thừa_kế di_sản theo quy_định pháp_luật . | 202,402 | |
Phân_chia di_sản trong trường_hợp có người thừa_kế mới hoặc có người thừa_kế bị bác_bỏ quyền thừa_kế được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 662 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Phân_chia di_sản trong trường_hợp có người thừa_kế mới hoặc có người thừa_kế bị bác_bỏ quyền thừa_kế 1 . Trường_hợp đã phân_chia di_sản mà xuất_hiện người thừa_kế mới thì không thực_hiện việc phân_chia lại di_sản bằng hiện_vật , nhưng những người thừa_kế đã nhận di_sản phải thanh_toán cho người thừa_kế mới một khoản tiền tương_ứng với phần di_sản của người đó tại thời_điểm chia thừa_kế theo tỷ_lệ tương_ứng với phần di_sản đã nhận , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp đã phân_chia di_sản mà có người thừa_kế bị bác_bỏ quyền thừa_kế thì người đó phải trả lại di_sản hoặc thanh_toán một khoản tiền tương_đương với giá_trị di_sản được hưởng tại thời_điểm chia thừa_kế cho những người thừa_kế , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 662 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Phân_chia di_sản trong trường_hợp có người thừa_kế mới hoặc có người thừa_kế bị bác_bỏ quyền thừa_kế 1 . Trường_hợp đã phân_chia di_sản mà xuất_hiện người thừa_kế mới thì không thực_hiện việc phân_chia lại di_sản bằng hiện_vật , nhưng những người thừa_kế đã nhận di_sản phải thanh_toán cho người thừa_kế mới một khoản tiền tương_ứng với phần di_sản của người đó tại thời_điểm chia thừa_kế theo tỷ_lệ tương_ứng với phần di_sản đã nhận , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp đã phân_chia di_sản mà có người thừa_kế bị bác_bỏ quyền thừa_kế thì người đó phải trả lại di_sản hoặc thanh_toán một khoản tiền tương_đương với giá_trị di_sản được hưởng tại thời_điểm chia thừa_kế cho những người thừa_kế , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . | 202,403 | |
Pháp_luật xuất_cảnh , nhập_cảnh quy_định về quyền và nghĩa_vụ của công_dân Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Luật Xuất_cảnh , nhập cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của công_dân Việt_Nam như sau : ... - Công_dân Việt_Nam có các quyền sau đây : + Được cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; + Người từ đủ 14 tuổi trở lên có quyền lựa_chọn cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử ; + Được xuất_cảnh, nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; + Được bảo_đảm bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam, trừ trường_hợp phải cung_cấp thông_tin, tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; + Yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xuất_cảnh, nhập_cảnh của mình ; yêu_cầu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin trong Cơ sở dữ liệu quốc_gia về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam, giấy_tờ xuất_nhập_cảnh của mình để bảo_đảm đầy_đủ, chính_xác ; + Sử_dụng hộ_chiếu của mình để thực_hiện giao_dịch hoặc thủ_tục khác theo quy_định của pháp_luật ; + Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện, yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của pháp_luật. - Công_dân Việt_Nam có các nghĩa_vụ sau đây : + Chấp_hành quy_định của pháp_luật Việt_Nam về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và pháp_luật của nước đến khi ra nước_ngoài ; + Thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh, gia_hạn hộ_chiếu, khôi_phục giá_trị_sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Luật Xuất_cảnh , nhập cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của công_dân Việt_Nam như sau : - Công_dân Việt_Nam có các quyền sau đây : + Được cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; + Người từ đủ 14 tuổi trở lên có quyền lựa_chọn cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử ; + Được xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; + Được bảo_đảm bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam , trừ trường_hợp phải cung_cấp thông_tin , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; + Yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xuất_cảnh , nhập_cảnh của mình ; yêu_cầu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin trong Cơ sở dữ liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh của mình để bảo_đảm đầy_đủ , chính_xác ; + Sử_dụng hộ_chiếu của mình để thực_hiện giao_dịch hoặc thủ_tục khác theo quy_định của pháp_luật ; + Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện , yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Công_dân Việt_Nam có các nghĩa_vụ sau đây : + Chấp_hành quy_định của pháp_luật Việt_Nam về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và pháp_luật của nước đến khi ra nước_ngoài ; + Thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh , gia_hạn hộ_chiếu , khôi_phục giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu theo quy_định của Luật này ; + Sử_dụng giấy_tờ xuất_nhập_cảnh do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp để xuất_cảnh , nhập_cảnh ; + Chấp_hành yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền trong việc kiểm_tra người , hành_lý , giấy tờ xuất nhập_cảnh khi làm thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh ; + Nộp lệ_phí cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh theo quy_định của pháp_luật . - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện hợp_pháp của mình thực_hiện quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của Luật này . Điều_kiện xuất_cảnh | 202,404 | |
Pháp_luật xuất_cảnh , nhập_cảnh quy_định về quyền và nghĩa_vụ của công_dân Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Luật Xuất_cảnh , nhập cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của công_dân Việt_Nam như sau : ... của pháp_luật Việt_Nam về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và pháp_luật của nước đến khi ra nước_ngoài ; + Thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh, gia_hạn hộ_chiếu, khôi_phục giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu theo quy_định của Luật này ; + Sử_dụng giấy_tờ xuất_nhập_cảnh do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp để xuất_cảnh, nhập_cảnh ; + Chấp_hành yêu_cầu của cơ_quan, người có thẩm_quyền trong việc kiểm_tra người, hành_lý, giấy tờ xuất nhập_cảnh khi làm thủ_tục xuất_cảnh, nhập_cảnh ; + Nộp lệ_phí cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh theo quy_định của pháp_luật. - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện hợp_pháp của mình thực_hiện quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của Luật này. Điều_kiện xuất_cảnh | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Luật Xuất_cảnh , nhập cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của công_dân Việt_Nam như sau : - Công_dân Việt_Nam có các quyền sau đây : + Được cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; + Người từ đủ 14 tuổi trở lên có quyền lựa_chọn cấp hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử ; + Được xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định của Luật này ; + Được bảo_đảm bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam , trừ trường_hợp phải cung_cấp thông_tin , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật ; + Yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xuất_cảnh , nhập_cảnh của mình ; yêu_cầu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin trong Cơ sở dữ liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh của mình để bảo_đảm đầy_đủ , chính_xác ; + Sử_dụng hộ_chiếu của mình để thực_hiện giao_dịch hoặc thủ_tục khác theo quy_định của pháp_luật ; + Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện , yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Công_dân Việt_Nam có các nghĩa_vụ sau đây : + Chấp_hành quy_định của pháp_luật Việt_Nam về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và pháp_luật của nước đến khi ra nước_ngoài ; + Thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh , gia_hạn hộ_chiếu , khôi_phục giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu theo quy_định của Luật này ; + Sử_dụng giấy_tờ xuất_nhập_cảnh do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp để xuất_cảnh , nhập_cảnh ; + Chấp_hành yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền trong việc kiểm_tra người , hành_lý , giấy tờ xuất nhập_cảnh khi làm thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh ; + Nộp lệ_phí cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh theo quy_định của pháp_luật . - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện hợp_pháp của mình thực_hiện quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của Luật này . Điều_kiện xuất_cảnh | 202,405 | |
Điều_kiện xuất_cảnh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 33 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về điều_kiện xuất_cảnh như sau : ... Điều 33 . Điều_kiện xuất_cảnh 1 . Công_dân Việt_Nam được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn , còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; b ) Có thị thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh , trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; c ) Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh , không được xuất_cảnh , bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải có người đại_diện hợp_pháp đi cùng . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 33 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về điều_kiện xuất_cảnh như sau : Điều 33 . Điều_kiện xuất_cảnh 1 . Công_dân Việt_Nam được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn , còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; b ) Có thị thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh , trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; c ) Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh , không được xuất_cảnh , bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải có người đại_diện hợp_pháp đi cùng . | 202,406 | |
Nhà_nước quy_định về kiểm_soát nhập_cảnh như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 35 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về kiểm_soát xuất_nhập_cảnh như sau : ... - Công_dân Việt_Nam khi xuất_cảnh, nhập_cảnh xuất_trình cho người làm nhiệm_vụ kiểm_soát xuất_nhập_cảnh hoặc cổng kiểm_soát tự_động các giấy_tờ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 33, Điều 34 của Luật này, trừ trường_hợp đi trên phương_tiện quốc_phòng, an_ninh để ra, vào lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh. Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 33 của Luật này, người đại_diện hợp_pháp phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh việc đại_diện hợp_pháp. - Người làm nhiệm_vụ kiểm_soát xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện xuất_cảnh, điều_kiện nhập_cảnh theo quy_định tại Điều 33 và Điều 34 của Luật này, đối_chiếu với thông_tin trong Cơ sở dữ liệu quốc_gia về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và giải_quyết như sau : + Trường_hợp đủ điều_kiện thì giải_quyết cho xuất_cảnh, nhập_cảnh ; + Trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh thì lập biên_bản không giải_quyết cho xuất_cảnh ; + Trường_hợp không đủ điều_kiện nhập_cảnh thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi phạm hành_chính, sau đó giải_quyết cho nhập_cảnh ; + Trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 21 của Luật này thì thực_hiện kiểm_tra theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 35 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về kiểm_soát xuất_nhập_cảnh như sau : - Công_dân Việt_Nam khi xuất_cảnh , nhập_cảnh xuất_trình cho người làm nhiệm_vụ kiểm_soát xuất_nhập_cảnh hoặc cổng kiểm_soát tự_động các giấy_tờ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 33 , Điều 34 của Luật này , trừ trường_hợp đi trên phương_tiện quốc_phòng , an_ninh để ra , vào lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 33 của Luật này , người đại_diện hợp_pháp phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh việc đại_diện hợp_pháp . - Người làm nhiệm_vụ kiểm_soát xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện xuất_cảnh , điều_kiện nhập_cảnh theo quy_định tại Điều 33 và Điều 34 của Luật này , đối_chiếu với thông_tin trong Cơ sở dữ liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và giải_quyết như sau : + Trường_hợp đủ điều_kiện thì giải_quyết cho xuất_cảnh , nhập_cảnh ; + Trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh thì lập biên_bản không giải_quyết cho xuất_cảnh ; + Trường_hợp không đủ điều_kiện nhập_cảnh thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi phạm hành_chính , sau đó giải_quyết cho nhập_cảnh ; + Trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 21 của Luật này thì thực_hiện kiểm_tra theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . | 202,407 | |
Nhà_nước quy_định về kiểm_soát nhập_cảnh như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 35 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về kiểm_soát xuất_nhập_cảnh như sau : ... vi phạm hành_chính, sau đó giải_quyết cho nhập_cảnh ; + Trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 21 của Luật này thì thực_hiện kiểm_tra theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. - Công_dân Việt_Nam khi xuất_cảnh, nhập_cảnh xuất_trình cho người làm nhiệm_vụ kiểm_soát xuất_nhập_cảnh hoặc cổng kiểm_soát tự_động các giấy_tờ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 33, Điều 34 của Luật này, trừ trường_hợp đi trên phương_tiện quốc_phòng, an_ninh để ra, vào lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh. Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 33 của Luật này, người đại_diện hợp_pháp phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh việc đại_diện hợp_pháp. - Người làm nhiệm_vụ kiểm_soát xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện xuất_cảnh, điều_kiện nhập_cảnh theo quy_định tại Điều 33 và Điều 34 của Luật này, đối_chiếu với thông_tin trong Cơ sở dữ liệu quốc_gia về xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và giải_quyết như sau : + Trường_hợp đủ điều_kiện thì giải_quyết cho xuất_cảnh, nhập_cảnh ; + Trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh thì lập biên_bản không giải_quyết cho xuất_cảnh ; + Trường_hợp không đủ điều_kiện nhập_cảnh thì xử_lý theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 35 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về kiểm_soát xuất_nhập_cảnh như sau : - Công_dân Việt_Nam khi xuất_cảnh , nhập_cảnh xuất_trình cho người làm nhiệm_vụ kiểm_soát xuất_nhập_cảnh hoặc cổng kiểm_soát tự_động các giấy_tờ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 33 , Điều 34 của Luật này , trừ trường_hợp đi trên phương_tiện quốc_phòng , an_ninh để ra , vào lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 33 của Luật này , người đại_diện hợp_pháp phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh việc đại_diện hợp_pháp . - Người làm nhiệm_vụ kiểm_soát xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện xuất_cảnh , điều_kiện nhập_cảnh theo quy_định tại Điều 33 và Điều 34 của Luật này , đối_chiếu với thông_tin trong Cơ sở dữ liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và giải_quyết như sau : + Trường_hợp đủ điều_kiện thì giải_quyết cho xuất_cảnh , nhập_cảnh ; + Trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh thì lập biên_bản không giải_quyết cho xuất_cảnh ; + Trường_hợp không đủ điều_kiện nhập_cảnh thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi phạm hành_chính , sau đó giải_quyết cho nhập_cảnh ; + Trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 21 của Luật này thì thực_hiện kiểm_tra theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . | 202,408 | |
Nhà_nước quy_định về kiểm_soát nhập_cảnh như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 35 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về kiểm_soát xuất_nhập_cảnh như sau : ... thì giải_quyết cho xuất_cảnh, nhập_cảnh ; + Trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh thì lập biên_bản không giải_quyết cho xuất_cảnh ; + Trường_hợp không đủ điều_kiện nhập_cảnh thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi phạm hành_chính, sau đó giải_quyết cho nhập_cảnh ; + Trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 21 của Luật này thì thực_hiện kiểm_tra theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 35 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về kiểm_soát xuất_nhập_cảnh như sau : - Công_dân Việt_Nam khi xuất_cảnh , nhập_cảnh xuất_trình cho người làm nhiệm_vụ kiểm_soát xuất_nhập_cảnh hoặc cổng kiểm_soát tự_động các giấy_tờ theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 33 , Điều 34 của Luật này , trừ trường_hợp đi trên phương_tiện quốc_phòng , an_ninh để ra , vào lãnh_thổ Việt_Nam thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 33 của Luật này , người đại_diện hợp_pháp phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh việc đại_diện hợp_pháp . - Người làm nhiệm_vụ kiểm_soát xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm kiểm_tra điều_kiện xuất_cảnh , điều_kiện nhập_cảnh theo quy_định tại Điều 33 và Điều 34 của Luật này , đối_chiếu với thông_tin trong Cơ sở dữ liệu quốc_gia về xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam và giải_quyết như sau : + Trường_hợp đủ điều_kiện thì giải_quyết cho xuất_cảnh , nhập_cảnh ; + Trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh thì lập biên_bản không giải_quyết cho xuất_cảnh ; + Trường_hợp không đủ điều_kiện nhập_cảnh thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi phạm hành_chính , sau đó giải_quyết cho nhập_cảnh ; + Trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 21 của Luật này thì thực_hiện kiểm_tra theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . | 202,409 | |
Người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống thì có bị xử_phạt hành_chính không ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP , điểm a khoản 3 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_p: ... Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP, điểm a khoản 3 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi, vật_nuôi sống làm thực_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi, vật_nuôi sống làm thực_phẩm 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng để lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại ; b ) Nhập_khẩu mỗi sản_phẩm chăn_nuôi có chứa chất cấm trong chăn_nuôi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu mỗi loại vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tái_xuất vật_nuôi, sản_phẩm chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ. Theo quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP , điểm a khoản 3 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng để lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại ; b ) Nhập_khẩu mỗi sản_phẩm chăn_nuôi có chứa chất cấm trong chăn_nuôi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu mỗi loại vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tái_xuất vật_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt .... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm . Nhập_khẩu vật_nuôi sống ( Hình từ Internet ) | 202,410 | |
Người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống thì có bị xử_phạt hành_chính không ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP , điểm a khoản 3 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_p: ... ) Buộc tái_xuất vật_nuôi, sản_phẩm chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt.... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm. Nhập_khẩu vật_nuôi sống ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP , điểm a khoản 3 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng để lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại ; b ) Nhập_khẩu mỗi sản_phẩm chăn_nuôi có chứa chất cấm trong chăn_nuôi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu mỗi loại vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tái_xuất vật_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt .... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm . Nhập_khẩu vật_nuôi sống ( Hình từ Internet ) | 202,411 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống không ? | Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP và điểm c khoản 6 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : ... Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP và điểm c khoản 6 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; b ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng có thời_hạn Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo, kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt... 3. Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi với | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP và điểm c khoản 6 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; b ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng có thời_hạn Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt người này . | 202,412 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống không ? | Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP và điểm c khoản 6 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : ... Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và cao nhất là 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt người này. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP và điểm c khoản 6 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; b ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng có thời_hạn Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt người này . | 202,413 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi là 01 năm , trừ trường_hợp vi_phạm hành_chính về sản_xuất , mua_bán , nhập_khẩu , xuất_khẩu giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại là 02 năm . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi là 01 năm , trừ trường_hợp vi_phạm hành_chính về sản_xuất , mua_bán , nhập_khẩu , xuất_khẩu giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại là 02 năm . | 202,414 | |
Thực_phẩm và nước uống trên tàu_biển được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 67 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định thực_phẩm và nước uống trên tàu_biển như sau : ... - Chủ tàu có trách_nhiệm cung_cấp miễn_phí thực_phẩm và nước uống bảo_đảm về số_lượng , giá_trị dinh_dưỡng , chất_lượng , đa_dạng về chủng_loại và bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm cho thuyền_viên trên tàu_biển ; phù_hợp về tôn_giáo , tín_ngưỡng và văn_hoá của thuyền_viên . - Thuyền_trưởng hoặc người được thuyền_trưởng chỉ_định phải thường_xuyên thực_hiện kiểm_tra và lập hồ_sơ về các nội_dung sau đây : + Việc cung_cấp thực_phẩm và nước uống ; + Kho , két và thiết_bị được sử_dụng để bảo_quản , dự_trữ thực_phẩm và nước uống ; + Nhà_bếp và thiết_bị khác để chuẩn_bị và phục_vụ bữa ăn . - Chủ tàu có trách_nhiệm bố_trí bếp trưởng và cấp_dưỡng phục_vụ thuyền_viên trên tàu_biển . Trường_hợp trên tàu bố_trí dưới mười thuyền_viên thì không bắt_buộc có bếp trưởng nhưng phải bố_trí cấp_dưỡng . | None | 1 | Theo Điều 67 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định thực_phẩm và nước uống trên tàu_biển như sau : - Chủ tàu có trách_nhiệm cung_cấp miễn_phí thực_phẩm và nước uống bảo_đảm về số_lượng , giá_trị dinh_dưỡng , chất_lượng , đa_dạng về chủng_loại và bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm cho thuyền_viên trên tàu_biển ; phù_hợp về tôn_giáo , tín_ngưỡng và văn_hoá của thuyền_viên . - Thuyền_trưởng hoặc người được thuyền_trưởng chỉ_định phải thường_xuyên thực_hiện kiểm_tra và lập hồ_sơ về các nội_dung sau đây : + Việc cung_cấp thực_phẩm và nước uống ; + Kho , két và thiết_bị được sử_dụng để bảo_quản , dự_trữ thực_phẩm và nước uống ; + Nhà_bếp và thiết_bị khác để chuẩn_bị và phục_vụ bữa ăn . - Chủ tàu có trách_nhiệm bố_trí bếp trưởng và cấp_dưỡng phục_vụ thuyền_viên trên tàu_biển . Trường_hợp trên tàu bố_trí dưới mười thuyền_viên thì không bắt_buộc có bếp trưởng nhưng phải bố_trí cấp_dưỡng . | 202,415 | |
Trong khi hành_trình trên biển mà xảy ra thiếu lương_thực thì giải_quyết như_thế_nào ? | Khoản 8 Điều 54 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định trong khi đang hành_trình mà trên tàu_biển không còn lương_thực , thực_phẩm dự_trữ thì thuyền_. ... Khoản 8 Điều 54 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định trong khi đang hành_trình mà trên tàu_biển không còn lương_thực , thực_phẩm dự_trữ thì thuyền_trưởng có quyền quyết_định sử_dụng một phần hàng_hoá là lương_thực , thực_phẩm vận_chuyển trên tàu ; nếu thật cần_thiết thì có quyền sử_dụng lương_thực , thực_phẩm của những người đang ở trên tàu . Việc sử_dụng này phải được lập biên_bản . Chủ tàu phải thanh_toán số lương_thực , thực_phẩm đã sử_dụng . Nấu_ăn trên tàu_biển | None | 1 | Khoản 8 Điều 54 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định trong khi đang hành_trình mà trên tàu_biển không còn lương_thực , thực_phẩm dự_trữ thì thuyền_trưởng có quyền quyết_định sử_dụng một phần hàng_hoá là lương_thực , thực_phẩm vận_chuyển trên tàu ; nếu thật cần_thiết thì có quyền sử_dụng lương_thực , thực_phẩm của những người đang ở trên tàu . Việc sử_dụng này phải được lập biên_bản . Chủ tàu phải thanh_toán số lương_thực , thực_phẩm đã sử_dụng . Nấu_ăn trên tàu_biển | 202,416 | |
Quy_định về vệ_sinh an_toàn thực_phẩm trên tàu_biển | Theo Điều 2 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định về vệ_sinh , an_toàn đối_với thực_phẩm tươi_sống như sau : ... ( 1 ) Tuân_thủ các điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010, như sau : - Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng, tuân_thủ quy_định về giới_hạn vi_sinh_vật gây bệnh, dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật, dư_lượng thuốc thú_y, kim_loại nặng, tác_nhân gây ô_nhiễm và các chất khác trong thực_phẩm có_thể gây hại đến sức_khoẻ, tính_mạng con_người. - Tuỳ từng loại thực_phẩm, ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này, thực_phẩm còn phải đáp_ứng một hoặc một_số quy_định sau đây : + Quy_định về sử_dụng phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến trong sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm ; + Quy_định về bao_gói và ghi nhãn thực_phẩm ; + Quy_định về bảo_quản thực_phẩm. ( 2 ) Có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng, bảo_đảm truy_xuất được nguồn_gốc sản_phẩm và được chứng_nhận bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định ; phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất hoặc với đặc_tính của sản_phẩm. ( 3 ) Chỉ những sản_phẩm không bị dập nát, ôi thiu, hư_hỏng mới được sử_dụng làm thực_phẩm. ( 4 ) Thực_phẩm tươi sống có nguồn gốc_từ động_vật phải có chứng_nhận vệ_sinh thú_y của cơ_quan có | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định về vệ_sinh , an_toàn đối_với thực_phẩm tươi_sống như sau : ( 1 ) Tuân_thủ các điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 , như sau : - Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về giới_hạn vi_sinh_vật gây bệnh , dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật , dư_lượng thuốc thú_y , kim_loại nặng , tác_nhân gây ô_nhiễm và các chất khác trong thực_phẩm có_thể gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . - Tuỳ từng loại thực_phẩm , ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , thực_phẩm còn phải đáp_ứng một hoặc một_số quy_định sau đây : + Quy_định về sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; + Quy_định về bao_gói và ghi nhãn thực_phẩm ; + Quy_định về bảo_quản thực_phẩm . ( 2 ) Có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng , bảo_đảm truy_xuất được nguồn_gốc sản_phẩm và được chứng_nhận bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định ; phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất hoặc với đặc_tính của sản_phẩm . ( 3 ) Chỉ những sản_phẩm không bị dập nát , ôi thiu , hư_hỏng mới được sử_dụng làm thực_phẩm . ( 4 ) Thực_phẩm tươi sống có nguồn gốc_từ động_vật phải có chứng_nhận vệ_sinh thú_y của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về thú_y . Đối_với thực_phẩm đã qua chế_biến quy_định tại Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT như sau : ( 1 ) Tuân_thủ các điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 . ( 2 ) Còn hạn sử_dụng , bao_gói không bị thủng rách , sản_phẩm không bị dập nát , ẩm_mốc , hư_hỏng . ( 3 ) Ngoài các điều_kiện quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 của Điều này , thực_phẩm đã qua chế_biến bao_gói sẵn : - Phải có Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận công_bố phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật an_toàn thực_phẩm ; - Có đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng_hoá ; - Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ghi trên nhãn sản_phẩm . Bên cạnh đó , Điều 4 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh , an_toàn đối_với phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm như sau : ( 1 ) Có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng và có Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận công bố phù hợp quy_định an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật an_toàn thực_phẩm . ( 2 ) Có đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính_phủ về nhãn hàng_hoá . ( 3 ) Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ghi trên nhãn sản_phẩm . ( 4 ) Còn hạn sử_dụng , trong danh_mục cho_phép , đúng liều_lượng , đúng đối_tượng thực_phẩm ; bao_gói không bị thủng rách , sản_phẩm không bị ẩm , mốc , hư_hỏng . Điều 5 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh , an_toàn đối_với thực_phẩm chín , thức_ăn ngay như sau : ( 1 ) Phải được che_đậy hợp vệ_sinh , chống được ruồi , nhặng , bụi bẩn , mưa , nắng và côn_trùng , động_vật gây hại . ( 2 ) Phải có biện_pháp_gia nhiệt bảo_đảm an_toàn trước khi ăn_uống đối_với thực_phẩm chín , thức_ăn ngay khi để quá 4 giờ từ khi chế_biến xong . | 202,417 | |
Quy_định về vệ_sinh an_toàn thực_phẩm trên tàu_biển | Theo Điều 2 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định về vệ_sinh , an_toàn đối_với thực_phẩm tươi_sống như sau : ... bị dập nát, ôi thiu, hư_hỏng mới được sử_dụng làm thực_phẩm. ( 4 ) Thực_phẩm tươi sống có nguồn gốc_từ động_vật phải có chứng_nhận vệ_sinh thú_y của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về thú_y. Đối_với thực_phẩm đã qua chế_biến quy_định tại Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT như sau : ( 1 ) Tuân_thủ các điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010. ( 2 ) Còn hạn sử_dụng, bao_gói không bị thủng rách, sản_phẩm không bị dập nát, ẩm_mốc, hư_hỏng. ( 3 ) Ngoài các điều_kiện quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 của Điều này, thực_phẩm đã qua chế_biến bao_gói sẵn : - Phải có Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận công_bố phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật an_toàn thực_phẩm ; - Có đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng_hoá ; - Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định về vệ_sinh , an_toàn đối_với thực_phẩm tươi_sống như sau : ( 1 ) Tuân_thủ các điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 , như sau : - Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về giới_hạn vi_sinh_vật gây bệnh , dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật , dư_lượng thuốc thú_y , kim_loại nặng , tác_nhân gây ô_nhiễm và các chất khác trong thực_phẩm có_thể gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . - Tuỳ từng loại thực_phẩm , ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , thực_phẩm còn phải đáp_ứng một hoặc một_số quy_định sau đây : + Quy_định về sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; + Quy_định về bao_gói và ghi nhãn thực_phẩm ; + Quy_định về bảo_quản thực_phẩm . ( 2 ) Có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng , bảo_đảm truy_xuất được nguồn_gốc sản_phẩm và được chứng_nhận bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định ; phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất hoặc với đặc_tính của sản_phẩm . ( 3 ) Chỉ những sản_phẩm không bị dập nát , ôi thiu , hư_hỏng mới được sử_dụng làm thực_phẩm . ( 4 ) Thực_phẩm tươi sống có nguồn gốc_từ động_vật phải có chứng_nhận vệ_sinh thú_y của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về thú_y . Đối_với thực_phẩm đã qua chế_biến quy_định tại Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT như sau : ( 1 ) Tuân_thủ các điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 . ( 2 ) Còn hạn sử_dụng , bao_gói không bị thủng rách , sản_phẩm không bị dập nát , ẩm_mốc , hư_hỏng . ( 3 ) Ngoài các điều_kiện quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 của Điều này , thực_phẩm đã qua chế_biến bao_gói sẵn : - Phải có Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận công_bố phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật an_toàn thực_phẩm ; - Có đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng_hoá ; - Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ghi trên nhãn sản_phẩm . Bên cạnh đó , Điều 4 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh , an_toàn đối_với phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm như sau : ( 1 ) Có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng và có Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận công bố phù hợp quy_định an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật an_toàn thực_phẩm . ( 2 ) Có đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính_phủ về nhãn hàng_hoá . ( 3 ) Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ghi trên nhãn sản_phẩm . ( 4 ) Còn hạn sử_dụng , trong danh_mục cho_phép , đúng liều_lượng , đúng đối_tượng thực_phẩm ; bao_gói không bị thủng rách , sản_phẩm không bị ẩm , mốc , hư_hỏng . Điều 5 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh , an_toàn đối_với thực_phẩm chín , thức_ăn ngay như sau : ( 1 ) Phải được che_đậy hợp vệ_sinh , chống được ruồi , nhặng , bụi bẩn , mưa , nắng và côn_trùng , động_vật gây hại . ( 2 ) Phải có biện_pháp_gia nhiệt bảo_đảm an_toàn trước khi ăn_uống đối_với thực_phẩm chín , thức_ăn ngay khi để quá 4 giờ từ khi chế_biến xong . | 202,418 | |
Quy_định về vệ_sinh an_toàn thực_phẩm trên tàu_biển | Theo Điều 2 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định về vệ_sinh , an_toàn đối_với thực_phẩm tươi_sống như sau : ... đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng_hoá ; - Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ghi trên nhãn sản_phẩm. Bên cạnh đó, Điều 4 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh, an_toàn đối_với phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm như sau : ( 1 ) Có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng và có Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận công bố phù hợp quy_định an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật an_toàn thực_phẩm. ( 2 ) Có đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính_phủ về nhãn hàng_hoá. ( 3 ) Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ghi trên nhãn sản_phẩm. ( 4 ) Còn hạn sử_dụng, trong danh_mục cho_phép, đúng liều_lượng, đúng đối_tượng thực_phẩm ; bao_gói không bị thủng rách, sản_phẩm không bị ẩm, mốc, hư_hỏng. Điều 5 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định về vệ_sinh , an_toàn đối_với thực_phẩm tươi_sống như sau : ( 1 ) Tuân_thủ các điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 , như sau : - Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về giới_hạn vi_sinh_vật gây bệnh , dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật , dư_lượng thuốc thú_y , kim_loại nặng , tác_nhân gây ô_nhiễm và các chất khác trong thực_phẩm có_thể gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . - Tuỳ từng loại thực_phẩm , ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , thực_phẩm còn phải đáp_ứng một hoặc một_số quy_định sau đây : + Quy_định về sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; + Quy_định về bao_gói và ghi nhãn thực_phẩm ; + Quy_định về bảo_quản thực_phẩm . ( 2 ) Có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng , bảo_đảm truy_xuất được nguồn_gốc sản_phẩm và được chứng_nhận bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định ; phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất hoặc với đặc_tính của sản_phẩm . ( 3 ) Chỉ những sản_phẩm không bị dập nát , ôi thiu , hư_hỏng mới được sử_dụng làm thực_phẩm . ( 4 ) Thực_phẩm tươi sống có nguồn gốc_từ động_vật phải có chứng_nhận vệ_sinh thú_y của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về thú_y . Đối_với thực_phẩm đã qua chế_biến quy_định tại Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT như sau : ( 1 ) Tuân_thủ các điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 . ( 2 ) Còn hạn sử_dụng , bao_gói không bị thủng rách , sản_phẩm không bị dập nát , ẩm_mốc , hư_hỏng . ( 3 ) Ngoài các điều_kiện quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 của Điều này , thực_phẩm đã qua chế_biến bao_gói sẵn : - Phải có Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận công_bố phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật an_toàn thực_phẩm ; - Có đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng_hoá ; - Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ghi trên nhãn sản_phẩm . Bên cạnh đó , Điều 4 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh , an_toàn đối_với phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm như sau : ( 1 ) Có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng và có Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận công bố phù hợp quy_định an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật an_toàn thực_phẩm . ( 2 ) Có đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính_phủ về nhãn hàng_hoá . ( 3 ) Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ghi trên nhãn sản_phẩm . ( 4 ) Còn hạn sử_dụng , trong danh_mục cho_phép , đúng liều_lượng , đúng đối_tượng thực_phẩm ; bao_gói không bị thủng rách , sản_phẩm không bị ẩm , mốc , hư_hỏng . Điều 5 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh , an_toàn đối_với thực_phẩm chín , thức_ăn ngay như sau : ( 1 ) Phải được che_đậy hợp vệ_sinh , chống được ruồi , nhặng , bụi bẩn , mưa , nắng và côn_trùng , động_vật gây hại . ( 2 ) Phải có biện_pháp_gia nhiệt bảo_đảm an_toàn trước khi ăn_uống đối_với thực_phẩm chín , thức_ăn ngay khi để quá 4 giờ từ khi chế_biến xong . | 202,419 | |
Quy_định về vệ_sinh an_toàn thực_phẩm trên tàu_biển | Theo Điều 2 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định về vệ_sinh , an_toàn đối_với thực_phẩm tươi_sống như sau : ... , đúng liều_lượng, đúng đối_tượng thực_phẩm ; bao_gói không bị thủng rách, sản_phẩm không bị ẩm, mốc, hư_hỏng. Điều 5 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh, an_toàn đối_với thực_phẩm chín, thức_ăn ngay như sau : ( 1 ) Phải được che_đậy hợp vệ_sinh, chống được ruồi, nhặng, bụi bẩn, mưa, nắng và côn_trùng, động_vật gây hại. ( 2 ) Phải có biện_pháp_gia nhiệt bảo_đảm an_toàn trước khi ăn_uống đối_với thực_phẩm chín, thức_ăn ngay khi để quá 4 giờ từ khi chế_biến xong. | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định về vệ_sinh , an_toàn đối_với thực_phẩm tươi_sống như sau : ( 1 ) Tuân_thủ các điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 , như sau : - Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về giới_hạn vi_sinh_vật gây bệnh , dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật , dư_lượng thuốc thú_y , kim_loại nặng , tác_nhân gây ô_nhiễm và các chất khác trong thực_phẩm có_thể gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . - Tuỳ từng loại thực_phẩm , ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , thực_phẩm còn phải đáp_ứng một hoặc một_số quy_định sau đây : + Quy_định về sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; + Quy_định về bao_gói và ghi nhãn thực_phẩm ; + Quy_định về bảo_quản thực_phẩm . ( 2 ) Có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng , bảo_đảm truy_xuất được nguồn_gốc sản_phẩm và được chứng_nhận bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định ; phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất hoặc với đặc_tính của sản_phẩm . ( 3 ) Chỉ những sản_phẩm không bị dập nát , ôi thiu , hư_hỏng mới được sử_dụng làm thực_phẩm . ( 4 ) Thực_phẩm tươi sống có nguồn gốc_từ động_vật phải có chứng_nhận vệ_sinh thú_y của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về thú_y . Đối_với thực_phẩm đã qua chế_biến quy_định tại Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT như sau : ( 1 ) Tuân_thủ các điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 . ( 2 ) Còn hạn sử_dụng , bao_gói không bị thủng rách , sản_phẩm không bị dập nát , ẩm_mốc , hư_hỏng . ( 3 ) Ngoài các điều_kiện quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 của Điều này , thực_phẩm đã qua chế_biến bao_gói sẵn : - Phải có Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận công_bố phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật an_toàn thực_phẩm ; - Có đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng_hoá ; - Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ghi trên nhãn sản_phẩm . Bên cạnh đó , Điều 4 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh , an_toàn đối_với phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm như sau : ( 1 ) Có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng và có Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận công bố phù hợp quy_định an_toàn thực_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật an_toàn thực_phẩm . ( 2 ) Có đủ các thông_tin trên nhãn sản_phẩm theo quy_định tại Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính_phủ về nhãn hàng_hoá . ( 3 ) Phải được bảo_quản phù_hợp với hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ghi trên nhãn sản_phẩm . ( 4 ) Còn hạn sử_dụng , trong danh_mục cho_phép , đúng liều_lượng , đúng đối_tượng thực_phẩm ; bao_gói không bị thủng rách , sản_phẩm không bị ẩm , mốc , hư_hỏng . Điều 5 Thông_tư 40/2017 / TT-BYT quy_định vệ_sinh , an_toàn đối_với thực_phẩm chín , thức_ăn ngay như sau : ( 1 ) Phải được che_đậy hợp vệ_sinh , chống được ruồi , nhặng , bụi bẩn , mưa , nắng và côn_trùng , động_vật gây hại . ( 2 ) Phải có biện_pháp_gia nhiệt bảo_đảm an_toàn trước khi ăn_uống đối_với thực_phẩm chín , thức_ăn ngay khi để quá 4 giờ từ khi chế_biến xong . | 202,420 | |
Người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải bàn_giao hồ_sơ cho tổ_chức trợ_giúp pháp_lý trong thời_hạn bao_lâu từ khi kết_thúc vụ_việc ? | Theo Điều 39 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về lưu_trữ hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý như sau : ... Lưu_trữ hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý 1 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc vụ_việc , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý cho tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý . 2 . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý phải được thống_kê , đánh_số thứ_tự , sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm và được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hồ_sơ điện_tử của từng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được số_hoá , cập_nhật vào hệ_thống quản_lý vụ_việc trợ_giúp pháp_lý và lưu_trữ tại cơ_sở_dữ_liệu về trợ_giúp pháp_lý . Theo quy_định trên , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải bàn_giao hồ_sơ cho tổ_chức trợ_giúp pháp_lý trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc vụ_việc . Trợ_giúp pháp_lý ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 39 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về lưu_trữ hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý như sau : Lưu_trữ hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý 1 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc vụ_việc , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý cho tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý . 2 . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý phải được thống_kê , đánh_số thứ_tự , sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm và được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hồ_sơ điện_tử của từng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được số_hoá , cập_nhật vào hệ_thống quản_lý vụ_việc trợ_giúp pháp_lý và lưu_trữ tại cơ_sở_dữ_liệu về trợ_giúp pháp_lý . Theo quy_định trên , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải bàn_giao hồ_sơ cho tổ_chức trợ_giúp pháp_lý trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc vụ_việc . Trợ_giúp pháp_lý ( Hình từ Internet ) | 202,421 | |
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ điểm đ khoản 1 Điều 52 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định về người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý 1. Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Cho người khác sử_dụng thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; b ) Sử_dụng thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý của người khác ; c ) Không nộp lại thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý trong trường_hợp bị thu_hồi thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Không từ_chối hoặc tiếp_tục thực_hiện trợ_giúp pháp_lý trong trường_hợp phải từ_chối theo quy_định ; đ ) Không lập hồ_sơ, bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định.... Theo quy_định tại khoản 4, khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 4. Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II, III, IV, V, VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này. Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 1 Điều 52 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý 1 . Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Cho người khác sử_dụng thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; b ) Sử_dụng thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý của người khác ; c ) Không nộp lại thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý trong trường_hợp bị thu_hồi thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Không từ_chối hoặc tiếp_tục thực_hiện trợ_giúp pháp_lý trong trường_hợp phải từ_chối theo quy_định ; đ ) Không lập hồ_sơ , bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định . ... Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 5 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7 , 8 , 9 , 16 , 17 , 24 , 26 , 29 , 33 , 39 , 50 , 53 , 63 , 71 , 72 , 73 , 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . ... Theo quy_định trên , người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng . | 202,422 | |
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ điểm đ khoản 1 Điều 52 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý như sau : ... cá_nhân, trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này. Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 5. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7, 8, 9, 16, 17, 24, 26, 29, 33, 39, 50, 53, 63, 71, 72, 73, 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức.... Theo quy_định trên, người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 1 Điều 52 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý 1 . Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Cho người khác sử_dụng thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; b ) Sử_dụng thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý của người khác ; c ) Không nộp lại thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý trong trường_hợp bị thu_hồi thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Không từ_chối hoặc tiếp_tục thực_hiện trợ_giúp pháp_lý trong trường_hợp phải từ_chối theo quy_định ; đ ) Không lập hồ_sơ , bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định . ... Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 5 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7 , 8 , 9 , 16 , 17 , 24 , 26 , 29 , 33 , 39 , 50 , 53 , 63 , 71 , 72 , 73 , 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . ... Theo quy_định trên , người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng . | 202,423 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định không ? | Theo khoản 4 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra... 4. Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp, Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp, Trường đoàn thanh_tra chuyên_ngành Cục Bổ_trợ tư_pháp, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp, hôn_nhân và gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, thi_hành án dân_sự ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề, giấy đăng_ký hành_nghề, thẻ tư_vấn_viên pháp_luật, thẻ công_chứng_viên, thẻ thừa phát lại, thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Như_vậy, người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng nên | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra ... 4 . Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp , Trường đoàn thanh_tra chuyên_ngành Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , thi_hành án dân_sự ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , giấy đăng_ký hành_nghề , thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , thẻ công_chứng_viên , thẻ thừa phát lại , thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt người này . | 202,424 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định không ? | Theo khoản 4 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp như sau : ... Điều 3 Nghị_định này.... Như_vậy, người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt người này. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra... 4. Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp, Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp, Trường đoàn thanh_tra chuyên_ngành Cục Bổ_trợ tư_pháp, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp, hôn_nhân và gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, thi_hành án dân_sự ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề, giấy đăng_ký hành_nghề, thẻ tư_vấn_viên pháp_luật, thẻ công_chứng_viên, thẻ thừa phát lại, thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra ... 4 . Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp , Trường đoàn thanh_tra chuyên_ngành Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , thi_hành án dân_sự ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , giấy đăng_ký hành_nghề , thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , thẻ công_chứng_viên , thẻ thừa phát lại , thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt người này . | 202,425 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định không ? | Theo khoản 4 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp như sau : ... thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Như_vậy, người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt người này. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra ... 4 . Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp , Trường đoàn thanh_tra chuyên_ngành Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , thi_hành án dân_sự ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , giấy đăng_ký hành_nghề , thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , thẻ công_chứng_viên , thẻ thừa phát lại , thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , người không bàn_giao hồ_sơ vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt người này . | 202,426 | |
Sau khi giải_thể doanh_nghiệp thì các khoản nợ này được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 207 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Các trường_hợp và điều_kiện giải_thể doanh_nghiệp 1. Doanh_nghiệp bị giải_thể trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_thúc thời_hạn hoạt_động đã ghi trong Điều_lệ công_ty mà không có quyết_định gia_hạn ; b ) Theo nghị_quyết, quyết_định của chủ doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp tư_nhân, của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty hợp danh, của Hội_đồng thành_viên, chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần ; c ) Công_ty không còn đủ số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 06 tháng liên_tục mà không làm thủ_tục chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; d ) Bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, trừ trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác. 2. Doanh_nghiệp chỉ được giải_thể khi bảo_đảm thanh_toán hết các khoản nợ, nghĩa_vụ tài_sản khác và không trong quá_trình giải_quyết tranh_chấp tại Toà_án hoặc Trọng_tài. Người_quản_lý có liên_quan và doanh_nghiệp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này cùng liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ của doanh_nghiệp. Theo đó, trường_hợp, sau khi trả hết các khoản nợ này, công_ty A giải_thể vẫn còn lại một phần tài_sản nào đó, thì trong phần tài_sản này sẽ | None | 1 | Căn_cứ Điều 207 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Các trường_hợp và điều_kiện giải_thể doanh_nghiệp 1 . Doanh_nghiệp bị giải_thể trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_thúc thời_hạn hoạt_động đã ghi trong Điều_lệ công_ty mà không có quyết_định gia_hạn ; b ) Theo nghị_quyết , quyết_định của chủ doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp tư_nhân , của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty hợp danh , của Hội_đồng thành_viên , chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần ; c ) Công_ty không còn đủ số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 06 tháng liên_tục mà không làm thủ_tục chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; d ) Bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác . 2 . Doanh_nghiệp chỉ được giải_thể khi bảo_đảm thanh_toán hết các khoản nợ , nghĩa_vụ tài_sản khác và không trong quá_trình giải_quyết tranh_chấp tại Toà_án hoặc Trọng_tài . Người_quản_lý có liên_quan và doanh_nghiệp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này cùng liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ của doanh_nghiệp . Theo đó , trường_hợp , sau khi trả hết các khoản nợ này , công_ty A giải_thể vẫn còn lại một phần tài_sản nào đó , thì trong phần tài_sản này sẽ bao_gồm luôn cả các món nợ chưa đòi được từ công_ty B. Phần tài_sản này sẽ được chuyển_giao lại cho các chủ_sở_hữu công_ty . Vậy các chủ_sở_hữu của công_ty A sẽ là người tiếp_nhận quyền đòi nợ này . Do_vậy , khi khoản nợ đến hạn đòi , đương_nhiên các chủ_sở_hữu công_ty A có_thể đòi khoản nợ này và công_ty B phải trả nợ . | 202,427 | |
Sau khi giải_thể doanh_nghiệp thì các khoản nợ này được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 207 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Theo đó, trường_hợp, sau khi trả hết các khoản nợ này, công_ty A giải_thể vẫn còn lại một phần tài_sản nào đó, thì trong phần tài_sản này sẽ bao_gồm luôn cả các món nợ chưa đòi được từ công_ty B. Phần tài_sản này sẽ được chuyển_giao lại cho các chủ_sở_hữu công_ty. Vậy các chủ_sở_hữu của công_ty A sẽ là người tiếp_nhận quyền đòi nợ này. Do_vậy, khi khoản nợ đến hạn đòi, đương_nhiên các chủ_sở_hữu công_ty A có_thể đòi khoản nợ này và công_ty B phải trả nợ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 207 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Các trường_hợp và điều_kiện giải_thể doanh_nghiệp 1 . Doanh_nghiệp bị giải_thể trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_thúc thời_hạn hoạt_động đã ghi trong Điều_lệ công_ty mà không có quyết_định gia_hạn ; b ) Theo nghị_quyết , quyết_định của chủ doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp tư_nhân , của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty hợp danh , của Hội_đồng thành_viên , chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần ; c ) Công_ty không còn đủ số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 06 tháng liên_tục mà không làm thủ_tục chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; d ) Bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác . 2 . Doanh_nghiệp chỉ được giải_thể khi bảo_đảm thanh_toán hết các khoản nợ , nghĩa_vụ tài_sản khác và không trong quá_trình giải_quyết tranh_chấp tại Toà_án hoặc Trọng_tài . Người_quản_lý có liên_quan và doanh_nghiệp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này cùng liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ của doanh_nghiệp . Theo đó , trường_hợp , sau khi trả hết các khoản nợ này , công_ty A giải_thể vẫn còn lại một phần tài_sản nào đó , thì trong phần tài_sản này sẽ bao_gồm luôn cả các món nợ chưa đòi được từ công_ty B. Phần tài_sản này sẽ được chuyển_giao lại cho các chủ_sở_hữu công_ty . Vậy các chủ_sở_hữu của công_ty A sẽ là người tiếp_nhận quyền đòi nợ này . Do_vậy , khi khoản nợ đến hạn đòi , đương_nhiên các chủ_sở_hữu công_ty A có_thể đòi khoản nợ này và công_ty B phải trả nợ . | 202,428 | |
Thứ_tự ưu_tiên về các khoản nợ sau khi giải_thể doanh_nghiệp ra sao ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp... 5. Các khoản nợ của doanh_nghiệp được thanh_toán theo thứ_tự ưu_tiên sau đây : a ) Các khoản nợ lương, trợ_cấp thôi_việc, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết ; b ) Nợ thuế ; c ) Các khoản nợ khác ; 6. Sau khi đã thanh_toán chi_phí giải_thể doanh_nghiệp và các khoản nợ, phần còn lại chia cho chủ doanh_nghiệp tư_nhân, các thành_viên, cổ_đông hoặc chủ_sở_hữu công_ty theo tỷ_lệ sở_hữu phần vốn góp, cổ_phần ; 7. Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp ; 8. Sau thời_hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được nghị_quyết, quyết_định giải_thể theo quy_định tại khoản 3 Điều này mà không nhận được ý_kiến về việc giải_thể từ doanh_nghiệp hoặc phản_đối của bên có liên_quan bằng văn_bản hoặc trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ giải_thể, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật tình_trạng pháp_lý của | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp ... 5 . Các khoản nợ của doanh_nghiệp được thanh_toán theo thứ_tự ưu_tiên sau đây : a ) Các khoản nợ lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết ; b ) Nợ thuế ; c ) Các khoản nợ khác ; 6 . Sau khi đã thanh_toán chi_phí giải_thể doanh_nghiệp và các khoản nợ , phần còn lại chia cho chủ doanh_nghiệp tư_nhân , các thành_viên , cổ_đông hoặc chủ_sở_hữu công_ty theo tỷ_lệ sở_hữu phần vốn góp , cổ_phần ; 7 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp ; 8 . Sau thời_hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được nghị_quyết , quyết_định giải_thể theo quy_định tại khoản 3 Điều này mà không nhận được ý_kiến về việc giải_thể từ doanh_nghiệp hoặc phản_đối của bên có liên_quan bằng văn_bản hoặc trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ giải_thể , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; 9 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về trình_tự , thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp . Theo đó , các khoản nợ của doanh_nghiệp được thanh_toán theo thứ_tự ưu_tiên sau đây : - Các khoản nợ lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết ; - Nợ thuế ; - Các khoản nợ khác ; Như_vậy , trường_hợp của bạn đang nợ tiền của một công_ty khác thì việc ưu_tiên thanh_toán sau khi giải_thể doanh_nghiệp sẽ thanh_toán sau_cùng . | 202,429 | |
Thứ_tự ưu_tiên về các khoản nợ sau khi giải_thể doanh_nghiệp ra sao ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... về việc giải_thể từ doanh_nghiệp hoặc phản_đối của bên có liên_quan bằng văn_bản hoặc trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ giải_thể, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; 9. Chính_phủ quy_định chi_tiết về trình_tự, thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp. Theo đó, các khoản nợ của doanh_nghiệp được thanh_toán theo thứ_tự ưu_tiên sau đây : - Các khoản nợ lương, trợ_cấp thôi_việc, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết ; - Nợ thuế ; - Các khoản nợ khác ; Như_vậy, trường_hợp của bạn đang nợ tiền của một công_ty khác thì việc ưu_tiên thanh_toán sau khi giải_thể doanh_nghiệp sẽ thanh_toán sau_cùng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp ... 5 . Các khoản nợ của doanh_nghiệp được thanh_toán theo thứ_tự ưu_tiên sau đây : a ) Các khoản nợ lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết ; b ) Nợ thuế ; c ) Các khoản nợ khác ; 6 . Sau khi đã thanh_toán chi_phí giải_thể doanh_nghiệp và các khoản nợ , phần còn lại chia cho chủ doanh_nghiệp tư_nhân , các thành_viên , cổ_đông hoặc chủ_sở_hữu công_ty theo tỷ_lệ sở_hữu phần vốn góp , cổ_phần ; 7 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp ; 8 . Sau thời_hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được nghị_quyết , quyết_định giải_thể theo quy_định tại khoản 3 Điều này mà không nhận được ý_kiến về việc giải_thể từ doanh_nghiệp hoặc phản_đối của bên có liên_quan bằng văn_bản hoặc trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ giải_thể , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; 9 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về trình_tự , thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp . Theo đó , các khoản nợ của doanh_nghiệp được thanh_toán theo thứ_tự ưu_tiên sau đây : - Các khoản nợ lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết ; - Nợ thuế ; - Các khoản nợ khác ; Như_vậy , trường_hợp của bạn đang nợ tiền của một công_ty khác thì việc ưu_tiên thanh_toán sau khi giải_thể doanh_nghiệp sẽ thanh_toán sau_cùng . | 202,430 | |
Giải_thể doanh_nghiệp thì tuân_thủ theo trình_tự thủ_tục nào ? | Căn_cứ Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 của Luật này được thực_hiện theo quy_định sau đây : 1. Thông_qua nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp. Nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; b ) Lý_do giải_thể ; c ) Thời_hạn, thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; d ) Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; đ ) Họ, tên, chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân, chủ_sở_hữu công_ty, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; 2. Chủ doanh_nghiệp tư_nhân, Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty, Hội_đồng_quản_trị trực_tiếp tổ_chức thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định thành_lập tổ_chức thanh_lý riêng ; 3. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày thông_qua, nghị_quyết, quyết_định giải_thể và biên_bản họp phải được gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan thuế, người lao_động trong doanh_nghiệp. Nghị_quyết, quyết_định giải_thể phải được đăng trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và được niêm_yết công_khai | None | 1 | Căn_cứ Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 207 của Luật này được thực_hiện theo quy_định sau đây : 1 . Thông_qua nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; b ) Lý_do giải_thể ; c ) Thời_hạn , thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; d ) Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; đ ) Họ , tên , chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , chủ_sở_hữu công_ty , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; 2 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty , Hội_đồng_quản_trị trực_tiếp tổ_chức thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định thành_lập tổ_chức thanh_lý riêng ; 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày thông_qua , nghị_quyết , quyết_định giải_thể và biên_bản họp phải được gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế , người lao_động trong doanh_nghiệp . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể phải được đăng trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và được niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp . Trường_hợp doanh_nghiệp còn nghĩa_vụ tài_chính chưa thanh_toán thì phải gửi kèm theo nghị_quyết , quyết_định giải_thể và phương_án giải_quyết nợ đến các chủ_nợ , người có quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích có liên_quan . Phương_án giải_quyết nợ phải có tên , địa_chỉ của chủ_nợ ; số nợ , thời_hạn , địa_điểm và phương_thức thanh_toán số nợ đó ; cách_thức và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại của chủ_nợ ; 4 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo tình_trạng doanh_nghiệp đang làm thủ_tục giải_thể trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ngay sau khi nhận được nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp . Kèm theo thông_báo phải đăng_tải nghị_quyết , quyết_định giải_thể và phương_án giải_quyết nợ ( nếu có ) ; ... Như_vậy , trên đây là các vấn_đề liên_quan đến việc giải_thể doanh_nghiệp gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 202,431 | |
Giải_thể doanh_nghiệp thì tuân_thủ theo trình_tự thủ_tục nào ? | Căn_cứ Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan thuế, người lao_động trong doanh_nghiệp. Nghị_quyết, quyết_định giải_thể phải được đăng trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và được niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp. Trường_hợp doanh_nghiệp còn nghĩa_vụ tài_chính chưa thanh_toán thì phải gửi kèm theo nghị_quyết, quyết_định giải_thể và phương_án giải_quyết nợ đến các chủ_nợ, người có quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích có liên_quan. Phương_án giải_quyết nợ phải có tên, địa_chỉ của chủ_nợ ; số nợ, thời_hạn, địa_điểm và phương_thức thanh_toán số nợ đó ; cách_thức và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại của chủ_nợ ; 4. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo tình_trạng doanh_nghiệp đang làm thủ_tục giải_thể trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ngay sau khi nhận được nghị_quyết, quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp. Kèm theo thông_báo phải đăng_tải nghị_quyết, quyết_định giải_thể và phương_án giải_quyết nợ ( nếu có ) ;... Như_vậy, trên đây là các vấn_đề liên_quan đến việc giải_thể doanh_nghiệp gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 207 của Luật này được thực_hiện theo quy_định sau đây : 1 . Thông_qua nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; b ) Lý_do giải_thể ; c ) Thời_hạn , thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; d ) Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; đ ) Họ , tên , chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , chủ_sở_hữu công_ty , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; 2 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty , Hội_đồng_quản_trị trực_tiếp tổ_chức thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định thành_lập tổ_chức thanh_lý riêng ; 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày thông_qua , nghị_quyết , quyết_định giải_thể và biên_bản họp phải được gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế , người lao_động trong doanh_nghiệp . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể phải được đăng trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và được niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp . Trường_hợp doanh_nghiệp còn nghĩa_vụ tài_chính chưa thanh_toán thì phải gửi kèm theo nghị_quyết , quyết_định giải_thể và phương_án giải_quyết nợ đến các chủ_nợ , người có quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích có liên_quan . Phương_án giải_quyết nợ phải có tên , địa_chỉ của chủ_nợ ; số nợ , thời_hạn , địa_điểm và phương_thức thanh_toán số nợ đó ; cách_thức và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại của chủ_nợ ; 4 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo tình_trạng doanh_nghiệp đang làm thủ_tục giải_thể trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ngay sau khi nhận được nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp . Kèm theo thông_báo phải đăng_tải nghị_quyết , quyết_định giải_thể và phương_án giải_quyết nợ ( nếu có ) ; ... Như_vậy , trên đây là các vấn_đề liên_quan đến việc giải_thể doanh_nghiệp gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 202,432 | |
Giải_thể doanh_nghiệp thì tuân_thủ theo trình_tự thủ_tục nào ? | Căn_cứ Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... đến việc giải_thể doanh_nghiệp gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 207 của Luật này được thực_hiện theo quy_định sau đây : 1 . Thông_qua nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; b ) Lý_do giải_thể ; c ) Thời_hạn , thủ_tục thanh_lý hợp_đồng và thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp ; d ) Phương_án xử_lý các nghĩa_vụ phát_sinh từ hợp_đồng lao_động ; đ ) Họ , tên , chữ_ký của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , chủ_sở_hữu công_ty , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; 2 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty , Hội_đồng_quản_trị trực_tiếp tổ_chức thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định thành_lập tổ_chức thanh_lý riêng ; 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày thông_qua , nghị_quyết , quyết_định giải_thể và biên_bản họp phải được gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế , người lao_động trong doanh_nghiệp . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể phải được đăng trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và được niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp . Trường_hợp doanh_nghiệp còn nghĩa_vụ tài_chính chưa thanh_toán thì phải gửi kèm theo nghị_quyết , quyết_định giải_thể và phương_án giải_quyết nợ đến các chủ_nợ , người có quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích có liên_quan . Phương_án giải_quyết nợ phải có tên , địa_chỉ của chủ_nợ ; số nợ , thời_hạn , địa_điểm và phương_thức thanh_toán số nợ đó ; cách_thức và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại của chủ_nợ ; 4 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo tình_trạng doanh_nghiệp đang làm thủ_tục giải_thể trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ngay sau khi nhận được nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp . Kèm theo thông_báo phải đăng_tải nghị_quyết , quyết_định giải_thể và phương_án giải_quyết nợ ( nếu có ) ; ... Như_vậy , trên đây là các vấn_đề liên_quan đến việc giải_thể doanh_nghiệp gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 202,433 | |
Điều_kiện trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đối_với Việt_Kiều ? | Theo Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trường_hợp được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... " 1. Người đã mất quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 26 của Luật này có đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam, nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Xin hồi_hương về Việt_Nam ; b ) Có vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; c ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; d ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đ ) Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; e ) Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài, nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài. 2. Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam, nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam. 3. Trường_hợp người bị tước quốc_tịch Việt_Nam xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải sau ít_nhất 5 năm, kể từ ngày bị tước quốc_tịch mới được xem_xét cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. 4. Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây, tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. 5. Người được trở_lại | None | 1 | Theo Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trường_hợp được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : " 1 . Người đã mất quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 26 của Luật này có đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Xin hồi_hương về Việt_Nam ; b ) Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; c ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; d ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đ ) Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; e ) Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . 2 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam . 3 . Trường_hợp người bị tước quốc_tịch Việt_Nam xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải sau ít_nhất 5 năm , kể từ ngày bị tước quốc_tịch mới được xem_xét cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 5 . Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ những người sau đây , trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được Chủ_tịch nước cho_phép : a ) Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 6 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . " Điền kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với Việt_Kiều , người có quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú tại Việt_Nam là gì ? ( Hình từ internet ) | 202,434 | |
Điều_kiện trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đối_với Việt_Kiều ? | Theo Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trường_hợp được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây, tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. 5. Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài, trừ những người sau đây, trong trường_hợp đặc_biệt, nếu được Chủ_tịch nước cho_phép : a ) Là vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 6. Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. " Điền kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với Việt_Kiều, người có quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú tại Việt_Nam là gì? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trường_hợp được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : " 1 . Người đã mất quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 26 của Luật này có đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Xin hồi_hương về Việt_Nam ; b ) Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; c ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; d ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đ ) Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; e ) Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . 2 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam . 3 . Trường_hợp người bị tước quốc_tịch Việt_Nam xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải sau ít_nhất 5 năm , kể từ ngày bị tước quốc_tịch mới được xem_xét cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 5 . Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ những người sau đây , trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được Chủ_tịch nước cho_phép : a ) Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 6 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . " Điền kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với Việt_Kiều , người có quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú tại Việt_Nam là gì ? ( Hình từ internet ) | 202,435 | |
Điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với người nước_ngoài , người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam ? | Theo Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với từng đối_tượng được quy_định như sau : ... " 1. Công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam có đơn xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam, nếu có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam ; tôn_trọng truyền_thống, phong_tục, tập_quán của dân_tộc Việt_Nam ; c ) Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam ; d ) Đã thường_trú ở Việt_Nam từ 5 năm trở lên tính đến thời_điểm xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; đ ) Có khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam. 2. Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam mà không phải có các điều_kiện quy_định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều này, nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Là vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 3. Người nhập quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài, trừ những người | None | 1 | Theo Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với từng đối_tượng được quy_định như sau : " 1 . Công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam có đơn xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam , nếu có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam ; tôn_trọng truyền_thống , phong_tục , tập_quán của dân_tộc Việt_Nam ; c ) Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam ; d ) Đã thường_trú ở Việt_Nam từ 5 năm trở lên tính đến thời_điểm xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; đ ) Có khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . 2 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam mà không phải có các điều_kiện quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này , nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Người nhập quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ những người quy_định tại khoản 2 Điều này , trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . 4 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam phải có tên gọi Việt_Nam . Tên gọi này do người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam lựa_chọn và được ghi rõ trong Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 5 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam không được nhập quốc_tịch Việt_Nam , nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam . " | 202,436 | |
Điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với người nước_ngoài , người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam ? | Theo Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với từng đối_tượng được quy_định như sau : ... đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 3. Người nhập quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài, trừ những người quy_định tại khoản 2 Điều này, trong trường_hợp đặc_biệt, nếu được Chủ_tịch nước cho_phép. 4. Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam phải có tên gọi Việt_Nam. Tên gọi này do người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam lựa_chọn và được ghi rõ trong Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam. 5. Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam không được nhập quốc_tịch Việt_Nam, nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam. " | None | 1 | Theo Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với từng đối_tượng được quy_định như sau : " 1 . Công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam có đơn xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam , nếu có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam ; tôn_trọng truyền_thống , phong_tục , tập_quán của dân_tộc Việt_Nam ; c ) Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam ; d ) Đã thường_trú ở Việt_Nam từ 5 năm trở lên tính đến thời_điểm xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; đ ) Có khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . 2 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam mà không phải có các điều_kiện quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này , nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Người nhập quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ những người quy_định tại khoản 2 Điều này , trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . 4 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam phải có tên gọi Việt_Nam . Tên gọi này do người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam lựa_chọn và được ghi rõ trong Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 5 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam không được nhập quốc_tịch Việt_Nam , nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam . " | 202,437 | |
Một_số trường_hợp đặc_biệt trong nhập quốc_tịch Việt_Nam như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam " 1 . Biết tiế: ... Theo Điều 7 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam " 1. Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam là khả_năng nghe, nói, đọc, viết bằng tiếng Việt phù_hợp với môi_trường sống và làm_việc của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam. 2. Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam phải là người đang thường_trú tại Việt_Nam và đã được Cơ_quan công_an có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp Thẻ thường_trú. Thời_gian thường_trú tại Việt_Nam của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được tính từ ngày người đó được cấp Thẻ thường_trú. 3. Khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được chứng_minh bằng tài_sản, nguồn thu_nhập hợp_pháp của người đó hoặc sự bảo_lãnh của tổ_chức, cá_nhân tại Việt_Nam. " Theo Điều 8 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định người được miễn một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam như sau : " 1. Người có công_lao đặc_biệt đóng_góp lớn cho | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam " 1 . Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam là khả_năng nghe , nói , đọc , viết bằng tiếng Việt phù_hợp với môi_trường sống và làm_việc của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam phải là người đang thường_trú tại Việt_Nam và đã được Cơ_quan công_an có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp Thẻ thường_trú . Thời_gian thường_trú tại Việt_Nam của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được tính từ ngày người đó được cấp Thẻ thường_trú . 3 . Khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được chứng_minh bằng tài_sản , nguồn thu_nhập hợp_pháp của người đó hoặc sự bảo_lãnh của tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam . " Theo Điều 8 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định người được miễn một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam như sau : " 1 . Người có công_lao đặc_biệt đóng_góp lớn cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam phải là người được tặng_thưởng Huân_chương , Huy_chương , danh_hiệu cao_quý khác của Nhà_nước Việt_Nam dân_chủ cộng_hoà , Chính_phủ Cách_mạng lâm_thời Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam xác_nhận về công_lao đặc_biệt đó trên cơ_sở hồ_sơ , ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 2 . Người mà việc nhập quốc_tịch Việt_Nam của họ có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam phải là người có tài_năng thực_sự vượt_trội trong lĩnh_vực khoa_học , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , nghệ_thuật , thể_thao , y_tế , giáo_dục , đã dành được giải_thưởng quốc_tế , huân_chương , huy_chương hoặc được cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_nhận và cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp_bộ xác_nhận về tài_năng và có cơ_sở cho thấy việc người được nhập quốc_tịch Việt_Nam sẽ đóng_góp tích_cực , lâu_dài cho sự phát_triển lĩnh_vực nói trên của Việt_Nam sau khi được nhập quốc_tịch Việt_Nam . " Theo Điều 9 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp đặc_biệt xin nhập quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam như sau : " Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam , nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây thì được coi là trường_hợp đặc_biệt quy_định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam và được trình Chủ_tịch nước xem_xét việc cho nhập quốc_tịch Việt_Nam mà không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài : 1 . Có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật Quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ tổ_quốc Việt_Nam và việc nhập quốc_tịch đồng_thời giữ quốc_tịch nước_ngoài là có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Việc xin giữ quốc_tịch nước_ngoài của người đó khi nhập quốc_tịch Việt_Nam là phù_hợp với pháp_luật của nước_ngoài đó . 4 . Việc thôi quốc_tịch nước_ngoài dẫn đến quyền_lợi của người đó ở nước_ngoài bị ảnh_hưởng . 5 . Không sử_dụng quốc_tịch nước_ngoài để gây phương_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân ; xâm_hại an_ninh , lợi_ích quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . " Như_vậy , điền kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với Việt_Kiều , người có quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú tại Việt_Nam theo quy_định nêu trên . | 202,438 | |
Một_số trường_hợp đặc_biệt trong nhập quốc_tịch Việt_Nam như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam " 1 . Biết tiế: ... điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam như sau : " 1. Người có công_lao đặc_biệt đóng_góp lớn cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam phải là người được tặng_thưởng Huân_chương, Huy_chương, danh_hiệu cao_quý khác của Nhà_nước Việt_Nam dân_chủ cộng_hoà, Chính_phủ Cách_mạng lâm_thời Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam, Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam xác_nhận về công_lao đặc_biệt đó trên cơ_sở hồ_sơ, ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan và quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. 2. Người mà việc nhập quốc_tịch Việt_Nam của họ có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam phải là người có tài_năng thực_sự vượt_trội trong lĩnh_vực khoa_học, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội, nghệ_thuật, thể_thao, y_tế, giáo_dục, đã dành được giải_thưởng quốc_tế, huân_chương, huy_chương hoặc được cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_nhận và cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp_bộ xác_nhận về tài_năng và có cơ_sở cho thấy việc người được nhập quốc_tịch Việt_Nam sẽ đóng_góp tích_cực, lâu_dài cho sự phát_triển lĩnh_vực nói trên của Việt_Nam sau khi được nhập quốc_tịch Việt_Nam. " Theo Điều 9 Nghị_định 16/2020/@@ | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam " 1 . Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam là khả_năng nghe , nói , đọc , viết bằng tiếng Việt phù_hợp với môi_trường sống và làm_việc của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam phải là người đang thường_trú tại Việt_Nam và đã được Cơ_quan công_an có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp Thẻ thường_trú . Thời_gian thường_trú tại Việt_Nam của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được tính từ ngày người đó được cấp Thẻ thường_trú . 3 . Khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được chứng_minh bằng tài_sản , nguồn thu_nhập hợp_pháp của người đó hoặc sự bảo_lãnh của tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam . " Theo Điều 8 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định người được miễn một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam như sau : " 1 . Người có công_lao đặc_biệt đóng_góp lớn cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam phải là người được tặng_thưởng Huân_chương , Huy_chương , danh_hiệu cao_quý khác của Nhà_nước Việt_Nam dân_chủ cộng_hoà , Chính_phủ Cách_mạng lâm_thời Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam xác_nhận về công_lao đặc_biệt đó trên cơ_sở hồ_sơ , ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 2 . Người mà việc nhập quốc_tịch Việt_Nam của họ có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam phải là người có tài_năng thực_sự vượt_trội trong lĩnh_vực khoa_học , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , nghệ_thuật , thể_thao , y_tế , giáo_dục , đã dành được giải_thưởng quốc_tế , huân_chương , huy_chương hoặc được cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_nhận và cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp_bộ xác_nhận về tài_năng và có cơ_sở cho thấy việc người được nhập quốc_tịch Việt_Nam sẽ đóng_góp tích_cực , lâu_dài cho sự phát_triển lĩnh_vực nói trên của Việt_Nam sau khi được nhập quốc_tịch Việt_Nam . " Theo Điều 9 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp đặc_biệt xin nhập quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam như sau : " Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam , nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây thì được coi là trường_hợp đặc_biệt quy_định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam và được trình Chủ_tịch nước xem_xét việc cho nhập quốc_tịch Việt_Nam mà không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài : 1 . Có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật Quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ tổ_quốc Việt_Nam và việc nhập quốc_tịch đồng_thời giữ quốc_tịch nước_ngoài là có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Việc xin giữ quốc_tịch nước_ngoài của người đó khi nhập quốc_tịch Việt_Nam là phù_hợp với pháp_luật của nước_ngoài đó . 4 . Việc thôi quốc_tịch nước_ngoài dẫn đến quyền_lợi của người đó ở nước_ngoài bị ảnh_hưởng . 5 . Không sử_dụng quốc_tịch nước_ngoài để gây phương_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân ; xâm_hại an_ninh , lợi_ích quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . " Như_vậy , điền kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với Việt_Kiều , người có quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú tại Việt_Nam theo quy_định nêu trên . | 202,439 | |
Một_số trường_hợp đặc_biệt trong nhập quốc_tịch Việt_Nam như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam " 1 . Biết tiế: ... được nhập quốc_tịch Việt_Nam sẽ đóng_góp tích_cực, lâu_dài cho sự phát_triển lĩnh_vực nói trên của Việt_Nam sau khi được nhập quốc_tịch Việt_Nam. " Theo Điều 9 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp đặc_biệt xin nhập quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam như sau : " Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam, nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây thì được coi là trường_hợp đặc_biệt quy_định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam và được trình Chủ_tịch nước xem_xét việc cho nhập quốc_tịch Việt_Nam mà không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài : 1. Có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật Quốc_tịch Việt_Nam. 2. Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ tổ_quốc Việt_Nam và việc nhập quốc_tịch đồng_thời giữ quốc_tịch nước_ngoài là có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam. 3. Việc xin giữ quốc_tịch nước_ngoài của người đó khi nhập quốc_tịch Việt_Nam là phù_hợp với pháp_luật của nước_ngoài đó. 4. Việc thôi quốc_tịch nước_ngoài dẫn đến quyền_lợi của người đó ở | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam " 1 . Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam là khả_năng nghe , nói , đọc , viết bằng tiếng Việt phù_hợp với môi_trường sống và làm_việc của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam phải là người đang thường_trú tại Việt_Nam và đã được Cơ_quan công_an có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp Thẻ thường_trú . Thời_gian thường_trú tại Việt_Nam của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được tính từ ngày người đó được cấp Thẻ thường_trú . 3 . Khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được chứng_minh bằng tài_sản , nguồn thu_nhập hợp_pháp của người đó hoặc sự bảo_lãnh của tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam . " Theo Điều 8 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định người được miễn một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam như sau : " 1 . Người có công_lao đặc_biệt đóng_góp lớn cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam phải là người được tặng_thưởng Huân_chương , Huy_chương , danh_hiệu cao_quý khác của Nhà_nước Việt_Nam dân_chủ cộng_hoà , Chính_phủ Cách_mạng lâm_thời Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam xác_nhận về công_lao đặc_biệt đó trên cơ_sở hồ_sơ , ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 2 . Người mà việc nhập quốc_tịch Việt_Nam của họ có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam phải là người có tài_năng thực_sự vượt_trội trong lĩnh_vực khoa_học , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , nghệ_thuật , thể_thao , y_tế , giáo_dục , đã dành được giải_thưởng quốc_tế , huân_chương , huy_chương hoặc được cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_nhận và cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp_bộ xác_nhận về tài_năng và có cơ_sở cho thấy việc người được nhập quốc_tịch Việt_Nam sẽ đóng_góp tích_cực , lâu_dài cho sự phát_triển lĩnh_vực nói trên của Việt_Nam sau khi được nhập quốc_tịch Việt_Nam . " Theo Điều 9 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp đặc_biệt xin nhập quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam như sau : " Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam , nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây thì được coi là trường_hợp đặc_biệt quy_định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam và được trình Chủ_tịch nước xem_xét việc cho nhập quốc_tịch Việt_Nam mà không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài : 1 . Có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật Quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ tổ_quốc Việt_Nam và việc nhập quốc_tịch đồng_thời giữ quốc_tịch nước_ngoài là có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Việc xin giữ quốc_tịch nước_ngoài của người đó khi nhập quốc_tịch Việt_Nam là phù_hợp với pháp_luật của nước_ngoài đó . 4 . Việc thôi quốc_tịch nước_ngoài dẫn đến quyền_lợi của người đó ở nước_ngoài bị ảnh_hưởng . 5 . Không sử_dụng quốc_tịch nước_ngoài để gây phương_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân ; xâm_hại an_ninh , lợi_ích quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . " Như_vậy , điền kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với Việt_Kiều , người có quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú tại Việt_Nam theo quy_định nêu trên . | 202,440 | |
Một_số trường_hợp đặc_biệt trong nhập quốc_tịch Việt_Nam như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam " 1 . Biết tiế: ... xin giữ quốc_tịch nước_ngoài của người đó khi nhập quốc_tịch Việt_Nam là phù_hợp với pháp_luật của nước_ngoài đó. 4. Việc thôi quốc_tịch nước_ngoài dẫn đến quyền_lợi của người đó ở nước_ngoài bị ảnh_hưởng. 5. Không sử_dụng quốc_tịch nước_ngoài để gây phương_hại đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân ; xâm_hại an_ninh, lợi_ích quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. " Như_vậy, điền kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với Việt_Kiều, người có quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú tại Việt_Nam theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam " 1 . Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam là khả_năng nghe , nói , đọc , viết bằng tiếng Việt phù_hợp với môi_trường sống và làm_việc của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam phải là người đang thường_trú tại Việt_Nam và đã được Cơ_quan công_an có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp Thẻ thường_trú . Thời_gian thường_trú tại Việt_Nam của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được tính từ ngày người đó được cấp Thẻ thường_trú . 3 . Khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được chứng_minh bằng tài_sản , nguồn thu_nhập hợp_pháp của người đó hoặc sự bảo_lãnh của tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam . " Theo Điều 8 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định người được miễn một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam như sau : " 1 . Người có công_lao đặc_biệt đóng_góp lớn cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam phải là người được tặng_thưởng Huân_chương , Huy_chương , danh_hiệu cao_quý khác của Nhà_nước Việt_Nam dân_chủ cộng_hoà , Chính_phủ Cách_mạng lâm_thời Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam xác_nhận về công_lao đặc_biệt đó trên cơ_sở hồ_sơ , ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 2 . Người mà việc nhập quốc_tịch Việt_Nam của họ có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam phải là người có tài_năng thực_sự vượt_trội trong lĩnh_vực khoa_học , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , nghệ_thuật , thể_thao , y_tế , giáo_dục , đã dành được giải_thưởng quốc_tế , huân_chương , huy_chương hoặc được cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_nhận và cơ_quan quản_lý_nhà_nước cấp_bộ xác_nhận về tài_năng và có cơ_sở cho thấy việc người được nhập quốc_tịch Việt_Nam sẽ đóng_góp tích_cực , lâu_dài cho sự phát_triển lĩnh_vực nói trên của Việt_Nam sau khi được nhập quốc_tịch Việt_Nam . " Theo Điều 9 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp đặc_biệt xin nhập quốc_tịch Việt_Nam đồng_thời xin giữ quốc_tịch nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam như sau : " Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam , nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây thì được coi là trường_hợp đặc_biệt quy_định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam và được trình Chủ_tịch nước xem_xét việc cho nhập quốc_tịch Việt_Nam mà không phải thôi quốc_tịch nước_ngoài : 1 . Có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật Quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ tổ_quốc Việt_Nam và việc nhập quốc_tịch đồng_thời giữ quốc_tịch nước_ngoài là có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Việc xin giữ quốc_tịch nước_ngoài của người đó khi nhập quốc_tịch Việt_Nam là phù_hợp với pháp_luật của nước_ngoài đó . 4 . Việc thôi quốc_tịch nước_ngoài dẫn đến quyền_lợi của người đó ở nước_ngoài bị ảnh_hưởng . 5 . Không sử_dụng quốc_tịch nước_ngoài để gây phương_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân ; xâm_hại an_ninh , lợi_ích quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội của Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . " Như_vậy , điền kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam đối_với Việt_Kiều , người có quốc_tịch nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú tại Việt_Nam theo quy_định nêu trên . | 202,441 | |
Đu dây vượt thác có phải là sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch không ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch Sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch khi có một hoặc một_số hoạt_động sau đây : 1 . Bay dù lượn , khinh_khí_cầu ; nhảy_dù ; đu dây mạo_hiểm hành_trình trên cao . 2 . Đi xe_đạp , mô_tô , ô_tô địa_hình trên núi , trên đồi cát ; đi trên dây ; leo núi , vách đá ; đu dây vượt thác . 3 . Lặn dưới nước ; chèo thuyền vượt ghềnh thác ; đi mô_tô nước ; lướt_ván ; ca_nô kéo dù bay . 4 . Thám_hiểm hang_động , rừng , núi . Đối_chiếu với quy_định này , đu dây vượt thác là một trong những sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch . Do_vậy , khi kinh_doanh loại_hình dịch_vụ này thương_nhân cần đảm_bảo các quy_định của pháp_luật . ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch Sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch khi có một hoặc một_số hoạt_động sau đây : 1 . Bay dù lượn , khinh_khí_cầu ; nhảy_dù ; đu dây mạo_hiểm hành_trình trên cao . 2 . Đi xe_đạp , mô_tô , ô_tô địa_hình trên núi , trên đồi cát ; đi trên dây ; leo núi , vách đá ; đu dây vượt thác . 3 . Lặn dưới nước ; chèo thuyền vượt ghềnh thác ; đi mô_tô nước ; lướt_ván ; ca_nô kéo dù bay . 4 . Thám_hiểm hang_động , rừng , núi . Đối_chiếu với quy_định này , đu dây vượt thác là một trong những sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch . Do_vậy , khi kinh_doanh loại_hình dịch_vụ này thương_nhân cần đảm_bảo các quy_định của pháp_luật . ( hình từ Internet ) | 202,442 | |
Thương_nhân cung_cấp dịch_vụ đu dây vượt thác có cần gắn cảnh_báo khi kinh_doanh loại_hình này không ? | Theo Điều 9 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi kinh_doanh các sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng, sức_khoẻ của khách du_lịch 1. Có cảnh_báo, chỉ_dẫn về điều_kiện khí_hậu, thời_tiết, sức_khoẻ và các yếu_tố liên_quan khi cung_cấp các sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng, sức_khoẻ của khách du_lịch. 2. Có phương_án cứu_hộ, cứu nạn ; bố_trí lực_lượng cứu_hộ khách du_lịch và can_thiệp, xử_lý, ứng_cứu kịp_thời các sự_cố, tai_nạn, rủi_ro xảy ra ; duy_trì, bảo_đảm thông_tin liên_lạc với khách du_lịch trong suốt thời_gian cung_cấp sản_phẩm. 3. Bố_trí, sử_dụng huấn_luyện_viên, kỹ_thuật_viên, hướng_dẫn_viên có chuyên_môn phù_hợp. 4. Phổ_biến các quy_định về bảo_đảm an_toàn cho khách du_lịch ; hướng_dẫn các thao_tác kỹ_thuật cho khách du_lịch trước khi cung_cấp sản_phẩm du_lịch. 5. Cung_cấp, hướng_dẫn sử_dụng và giám_sát việc sử_dụng trang_thiết_bị, dụng_cụ hỗ_trợ theo quy_chuẩn, tiêu_chuẩn, bảo_đảm an_toàn cho khách du_lịch. Theo đó, ngoài việc phải gắn cảnh_báo khách du_lịch để đảm_bảo an_toàn thì thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ này còn phải đảm_bảo các điều_kiện an_toàn sau : - Có chỉ_dẫn về điều_kiện khí_hậu, thời_tiết, sức_khoẻ và các yếu_tố liên_quan khi | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi kinh_doanh các sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch 1 . Có cảnh_báo , chỉ_dẫn về điều_kiện khí_hậu , thời_tiết , sức_khoẻ và các yếu_tố liên_quan khi cung_cấp các sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch . 2 . Có phương_án cứu_hộ , cứu nạn ; bố_trí lực_lượng cứu_hộ khách du_lịch và can_thiệp , xử_lý , ứng_cứu kịp_thời các sự_cố , tai_nạn , rủi_ro xảy ra ; duy_trì , bảo_đảm thông_tin liên_lạc với khách du_lịch trong suốt thời_gian cung_cấp sản_phẩm . 3 . Bố_trí , sử_dụng huấn_luyện_viên , kỹ_thuật_viên , hướng_dẫn_viên có chuyên_môn phù_hợp . 4 . Phổ_biến các quy_định về bảo_đảm an_toàn cho khách du_lịch ; hướng_dẫn các thao_tác kỹ_thuật cho khách du_lịch trước khi cung_cấp sản_phẩm du_lịch . 5 . Cung_cấp , hướng_dẫn sử_dụng và giám_sát việc sử_dụng trang_thiết_bị , dụng_cụ hỗ_trợ theo quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , bảo_đảm an_toàn cho khách du_lịch . Theo đó , ngoài việc phải gắn cảnh_báo khách du_lịch để đảm_bảo an_toàn thì thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ này còn phải đảm_bảo các điều_kiện an_toàn sau : - Có chỉ_dẫn về điều_kiện khí_hậu , thời_tiết , sức_khoẻ và các yếu_tố liên_quan khi cung_cấp các sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch . - Có phương_án cứu_hộ , cứu nạn ; bố_trí lực_lượng cứu_hộ khách du_lịch và can_thiệp , xử_lý , ứng_cứu kịp_thời các sự_cố , tai_nạn , rủi_ro xảy ra ; duy_trì , bảo_đảm thông_tin liên_lạc với khách du_lịch trong suốt thời_gian cung_cấp sản_phẩm . - Bố_trí , sử_dụng huấn_luyện_viên , kỹ_thuật_viên , hướng_dẫn_viên có chuyên_môn phù_hợp . - Phổ_biến các quy_định về bảo_đảm an_toàn cho khách du_lịch ; hướng_dẫn các thao_tác kỹ_thuật cho khách du_lịch trước khi cung_cấp sản_phẩm du_lịch . - Cung_cấp , hướng_dẫn sử_dụng và giám_sát việc sử_dụng trang_thiết_bị , dụng_cụ hỗ_trợ theo quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , bảo_đảm an_toàn cho khách du_lịch . | 202,443 | |
Thương_nhân cung_cấp dịch_vụ đu dây vượt thác có cần gắn cảnh_báo khi kinh_doanh loại_hình này không ? | Theo Điều 9 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... du_lịch để đảm_bảo an_toàn thì thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ này còn phải đảm_bảo các điều_kiện an_toàn sau : - Có chỉ_dẫn về điều_kiện khí_hậu, thời_tiết, sức_khoẻ và các yếu_tố liên_quan khi cung_cấp các sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng, sức_khoẻ của khách du_lịch. - Có phương_án cứu_hộ, cứu nạn ; bố_trí lực_lượng cứu_hộ khách du_lịch và can_thiệp, xử_lý, ứng_cứu kịp_thời các sự_cố, tai_nạn, rủi_ro xảy ra ; duy_trì, bảo_đảm thông_tin liên_lạc với khách du_lịch trong suốt thời_gian cung_cấp sản_phẩm. - Bố_trí, sử_dụng huấn_luyện_viên, kỹ_thuật_viên, hướng_dẫn_viên có chuyên_môn phù_hợp. - Phổ_biến các quy_định về bảo_đảm an_toàn cho khách du_lịch ; hướng_dẫn các thao_tác kỹ_thuật cho khách du_lịch trước khi cung_cấp sản_phẩm du_lịch. - Cung_cấp, hướng_dẫn sử_dụng và giám_sát việc sử_dụng trang_thiết_bị, dụng_cụ hỗ_trợ theo quy_chuẩn, tiêu_chuẩn, bảo_đảm an_toàn cho khách du_lịch. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi kinh_doanh các sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch 1 . Có cảnh_báo , chỉ_dẫn về điều_kiện khí_hậu , thời_tiết , sức_khoẻ và các yếu_tố liên_quan khi cung_cấp các sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch . 2 . Có phương_án cứu_hộ , cứu nạn ; bố_trí lực_lượng cứu_hộ khách du_lịch và can_thiệp , xử_lý , ứng_cứu kịp_thời các sự_cố , tai_nạn , rủi_ro xảy ra ; duy_trì , bảo_đảm thông_tin liên_lạc với khách du_lịch trong suốt thời_gian cung_cấp sản_phẩm . 3 . Bố_trí , sử_dụng huấn_luyện_viên , kỹ_thuật_viên , hướng_dẫn_viên có chuyên_môn phù_hợp . 4 . Phổ_biến các quy_định về bảo_đảm an_toàn cho khách du_lịch ; hướng_dẫn các thao_tác kỹ_thuật cho khách du_lịch trước khi cung_cấp sản_phẩm du_lịch . 5 . Cung_cấp , hướng_dẫn sử_dụng và giám_sát việc sử_dụng trang_thiết_bị , dụng_cụ hỗ_trợ theo quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , bảo_đảm an_toàn cho khách du_lịch . Theo đó , ngoài việc phải gắn cảnh_báo khách du_lịch để đảm_bảo an_toàn thì thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ này còn phải đảm_bảo các điều_kiện an_toàn sau : - Có chỉ_dẫn về điều_kiện khí_hậu , thời_tiết , sức_khoẻ và các yếu_tố liên_quan khi cung_cấp các sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch . - Có phương_án cứu_hộ , cứu nạn ; bố_trí lực_lượng cứu_hộ khách du_lịch và can_thiệp , xử_lý , ứng_cứu kịp_thời các sự_cố , tai_nạn , rủi_ro xảy ra ; duy_trì , bảo_đảm thông_tin liên_lạc với khách du_lịch trong suốt thời_gian cung_cấp sản_phẩm . - Bố_trí , sử_dụng huấn_luyện_viên , kỹ_thuật_viên , hướng_dẫn_viên có chuyên_môn phù_hợp . - Phổ_biến các quy_định về bảo_đảm an_toàn cho khách du_lịch ; hướng_dẫn các thao_tác kỹ_thuật cho khách du_lịch trước khi cung_cấp sản_phẩm du_lịch . - Cung_cấp , hướng_dẫn sử_dụng và giám_sát việc sử_dụng trang_thiết_bị , dụng_cụ hỗ_trợ theo quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , bảo_đảm an_toàn cho khách du_lịch . | 202,444 | |
Thương_nhân cung_cấp dịch_vụ đu dây vượt thác không gắn cảnh_báo khi kinh_doanh loại_hình này bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoàn 2 Điều 15 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về kinh_doanh sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không cảnh_báo , chỉ_dẫn về điều_kiện khí_hậu , thời_tiết , sức_khoẻ và các yếu_tố liên_quan khi cung_cấp các sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch . ... Đối_chiếu với quy_định trên , thương_nhân cung_cấp dịch_vụ đu dây vượt thác không gắn cảnh_báo khi kinh_doanh loại_hình này sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , mức xử_lý hành_chính này chỉ áp_dụng khi thương_nhân vi_phạm quy_định trên là cá_nhân , đối_với tổ_chức mức xử_lý vi_phạm sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | None | 1 | Căn_cứ khoàn 2 Điều 15 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không cảnh_báo , chỉ_dẫn về điều_kiện khí_hậu , thời_tiết , sức_khoẻ và các yếu_tố liên_quan khi cung_cấp các sản_phẩm du_lịch có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của khách du_lịch . ... Đối_chiếu với quy_định trên , thương_nhân cung_cấp dịch_vụ đu dây vượt thác không gắn cảnh_báo khi kinh_doanh loại_hình này sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , mức xử_lý hành_chính này chỉ áp_dụng khi thương_nhân vi_phạm quy_định trên là cá_nhân , đối_với tổ_chức mức xử_lý vi_phạm sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | 202,445 | |
Biển số xe_máy chuyên_dùng bị thu_hồi trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 20 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_máy chuyên_dùng gồm xe_máy thi_công , xe_máy nông_nghiệp , lâm_nghiệp và các loại xe đặc_chủ: ... Theo khoản 20 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_máy chuyên_dùng gồm xe_máy thi_công, xe_máy nông_nghiệp, lâm_nghiệp và các loại xe đặc_chủng khác sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh có tham_gia giao_thông đường_bộ. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số như sau : Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số 1. Giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Xe_máy chuyên_dùng hỏng không sử_dụng được ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị mất không tìm được ; c ) Xe_máy chuyên_dùng bán hoặc tái_xuất ra nước_ngoài ; d ) Cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp đăng_ký, biển số phải làm thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số.... Theo quy_định trên, biển số xe_máy chuyên_dùng bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : - Xe_máy chuyên_dùng hỏng không sử_dụng được ; - Xe_máy chuyên_dùng bị mất không tìm được ; - Xe_máy chuyên_dùng bán hoặc tái_xuất ra nước_ngoài ; Cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp biển số phải làm thủ_tục thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng | None | 1 | Theo khoản 20 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_máy chuyên_dùng gồm xe_máy thi_công , xe_máy nông_nghiệp , lâm_nghiệp và các loại xe đặc_chủng khác sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh có tham_gia giao_thông đường_bộ . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số như sau : Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Xe_máy chuyên_dùng hỏng không sử_dụng được ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị mất không tìm được ; c ) Xe_máy chuyên_dùng bán hoặc tái_xuất ra nước_ngoài ; d ) Cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp đăng_ký , biển số phải làm thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số . ... Theo quy_định trên , biển số xe_máy chuyên_dùng bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : - Xe_máy chuyên_dùng hỏng không sử_dụng được ; - Xe_máy chuyên_dùng bị mất không tìm được ; - Xe_máy chuyên_dùng bán hoặc tái_xuất ra nước_ngoài ; Cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp biển số phải làm thủ_tục thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng . ( Hình từ Internet ) | 202,446 | |
Biển số xe_máy chuyên_dùng bị thu_hồi trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 20 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_máy chuyên_dùng gồm xe_máy thi_công , xe_máy nông_nghiệp , lâm_nghiệp và các loại xe đặc_chủ: ... không tìm được ; - Xe_máy chuyên_dùng bán hoặc tái_xuất ra nước_ngoài ; Cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp biển số phải làm thủ_tục thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng. ( Hình từ Internet )Theo khoản 20 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_máy chuyên_dùng gồm xe_máy thi_công, xe_máy nông_nghiệp, lâm_nghiệp và các loại xe đặc_chủng khác sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh có tham_gia giao_thông đường_bộ. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số như sau : Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số 1. Giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Xe_máy chuyên_dùng hỏng không sử_dụng được ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị mất không tìm được ; c ) Xe_máy chuyên_dùng bán hoặc tái_xuất ra nước_ngoài ; d ) Cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp đăng_ký, biển số phải làm thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số.... Theo quy_định trên, biển số xe_máy chuyên_dùng bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : - Xe_máy chuyên_dùng hỏng không sử_dụng được | None | 1 | Theo khoản 20 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_máy chuyên_dùng gồm xe_máy thi_công , xe_máy nông_nghiệp , lâm_nghiệp và các loại xe đặc_chủng khác sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh có tham_gia giao_thông đường_bộ . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số như sau : Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Xe_máy chuyên_dùng hỏng không sử_dụng được ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị mất không tìm được ; c ) Xe_máy chuyên_dùng bán hoặc tái_xuất ra nước_ngoài ; d ) Cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp đăng_ký , biển số phải làm thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số . ... Theo quy_định trên , biển số xe_máy chuyên_dùng bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : - Xe_máy chuyên_dùng hỏng không sử_dụng được ; - Xe_máy chuyên_dùng bị mất không tìm được ; - Xe_máy chuyên_dùng bán hoặc tái_xuất ra nước_ngoài ; Cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp biển số phải làm thủ_tục thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng . ( Hình từ Internet ) | 202,447 | |
Biển số xe_máy chuyên_dùng bị thu_hồi trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 20 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_máy chuyên_dùng gồm xe_máy thi_công , xe_máy nông_nghiệp , lâm_nghiệp và các loại xe đặc_chủ: ... thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số.... Theo quy_định trên, biển số xe_máy chuyên_dùng bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : - Xe_máy chuyên_dùng hỏng không sử_dụng được ; - Xe_máy chuyên_dùng bị mất không tìm được ; - Xe_máy chuyên_dùng bán hoặc tái_xuất ra nước_ngoài ; Cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp biển số phải làm thủ_tục thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 20 Điều 3 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 thì xe_máy chuyên_dùng gồm xe_máy thi_công , xe_máy nông_nghiệp , lâm_nghiệp và các loại xe đặc_chủng khác sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh có tham_gia giao_thông đường_bộ . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số như sau : Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Xe_máy chuyên_dùng hỏng không sử_dụng được ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị mất không tìm được ; c ) Xe_máy chuyên_dùng bán hoặc tái_xuất ra nước_ngoài ; d ) Cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp đăng_ký , biển số phải làm thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số . ... Theo quy_định trên , biển số xe_máy chuyên_dùng bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : - Xe_máy chuyên_dùng hỏng không sử_dụng được ; - Xe_máy chuyên_dùng bị mất không tìm được ; - Xe_máy chuyên_dùng bán hoặc tái_xuất ra nước_ngoài ; Cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp biển số phải làm thủ_tục thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng . ( Hình từ Internet ) | 202,448 | |
Hồ_sơ thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số như sau : ... Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số ... 2 . Hồ_sơ thu_hồi bao_gồm : a ) Tờ khai thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 1 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính Giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy chuyên_dùng , biển số ( trừ trường_hợp bị mất ) . Như_vậy , hồ_sơ thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng gồm : - Tờ khai thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 1 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT; - Bản_chính biển số ( trừ trường_hợp bị mất ) . Tải mẫu tờ khai biển số xe_máy chuyên_dùng tại đây : Tải về . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số như sau : Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số ... 2 . Hồ_sơ thu_hồi bao_gồm : a ) Tờ khai thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 1 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính Giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy chuyên_dùng , biển số ( trừ trường_hợp bị mất ) . Như_vậy , hồ_sơ thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng gồm : - Tờ khai thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 1 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT; - Bản_chính biển số ( trừ trường_hợp bị mất ) . Tải mẫu tờ khai biển số xe_máy chuyên_dùng tại đây : Tải về . | 202,449 | |
Trình_tự thực_hiện thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về trình_tự thực_hiện thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng như sau : ... Trình_tự thực_hiện 1. Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 và nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi đã đăng_ký. 2. Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận hồ_sơ, thu lại Giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số, vào Sổ quản_lý đăng_ký xe_máy chuyên_dùng và trả lại hồ_sơ đăng_ký cho chủ_sở_hữu trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ. 3. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp đăng_ký, biển số theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này, Sở Giao_thông vận_tải ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số đã cấp và công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải. Như_vậy, trình_tự thực_hiện thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng như sau : Bước 1 : Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 bộ hồ_sơ thu_hồi biển số xe theo quy_định và nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi đã đăng_ký. Bước 2 : Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận hồ_sơ, thu lại biển số, vào Sổ quản_lý đăng_ký xe_máy chuyên_dùng và trả lại hồ_sơ đăng_ký cho chủ_sở_hữu trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về trình_tự thực_hiện thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng như sau : Trình_tự thực_hiện 1 . Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 và nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi đã đăng_ký . 2 . Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận hồ_sơ , thu lại Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số , vào Sổ quản_lý đăng_ký xe_máy chuyên_dùng và trả lại hồ_sơ đăng_ký cho chủ_sở_hữu trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . 3 . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp đăng_ký , biển số theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , Sở Giao_thông vận_tải ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số đã cấp và công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải . Như_vậy , trình_tự thực_hiện thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng như sau : Bước 1 : Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 bộ hồ_sơ thu_hồi biển số xe theo quy_định và nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi đã đăng_ký . Bước 2 : Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận hồ_sơ , thu lại biển số , vào Sổ quản_lý đăng_ký xe_máy chuyên_dùng và trả lại hồ_sơ đăng_ký cho chủ_sở_hữu trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp biển số theo quy_định , Sở Giao_thông vận_tải ra quyết_định thu_hồi biển số đã cấp và công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải . Lưu_ý : Những quy_định trên không áp_dụng đối_với việc cấp , đổi , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số xe_máy chuyên_dùng của quân_đội , công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . | 202,450 | |
Trình_tự thực_hiện thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về trình_tự thực_hiện thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng như sau : ... : Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận hồ_sơ, thu lại biển số, vào Sổ quản_lý đăng_ký xe_máy chuyên_dùng và trả lại hồ_sơ đăng_ký cho chủ_sở_hữu trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp biển số theo quy_định, Sở Giao_thông vận_tải ra quyết_định thu_hồi biển số đã cấp và công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải. Lưu_ý : Những quy_định trên không áp_dụng đối_với việc cấp, đổi, thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký, biển số xe_máy chuyên_dùng của quân_đội, công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về trình_tự thực_hiện thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng như sau : Trình_tự thực_hiện 1 . Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 và nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi đã đăng_ký . 2 . Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận hồ_sơ , thu lại Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số , vào Sổ quản_lý đăng_ký xe_máy chuyên_dùng và trả lại hồ_sơ đăng_ký cho chủ_sở_hữu trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . 3 . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp đăng_ký , biển số theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , Sở Giao_thông vận_tải ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số đã cấp và công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải . Như_vậy , trình_tự thực_hiện thu_hồi biển số xe_máy chuyên_dùng như sau : Bước 1 : Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 bộ hồ_sơ thu_hồi biển số xe theo quy_định và nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi đã đăng_ký . Bước 2 : Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận hồ_sơ , thu lại biển số , vào Sổ quản_lý đăng_ký xe_máy chuyên_dùng và trả lại hồ_sơ đăng_ký cho chủ_sở_hữu trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện có vi_phạm quy_định về cấp biển số theo quy_định , Sở Giao_thông vận_tải ra quyết_định thu_hồi biển số đã cấp và công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải . Lưu_ý : Những quy_định trên không áp_dụng đối_với việc cấp , đổi , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký , biển số xe_máy chuyên_dùng của quân_đội , công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . | 202,451 | |
Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP n: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua, Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016, có quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cụm, Khu_vực thi_đua như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Cụm, Khu_vực thi_đua 1. Cụm thi_đua có Trưởng, Phó trưởng Cụm thi_đua và các thành_viên, Khu_vực thi_đua có Trưởng, Phó trưởng Khu_vực thi_đua và các thành_viên. 2. Giúp_việc cho Trưởng, Phó trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua là công_chức, viên_chức phụ_trách công_tác thi_đua, khen_thưởng của cơ_quan, đơn_vị có Thủ_trưởng được cử là Trưởng hoặc Phó trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua. 3. Việc cử Trưởng, Phó trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định, theo cơ_chế luân_phiên hàng năm. 4. Tuỳ theo điều_kiện, tình_hình thực_tế, Trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua có_thể chia Cụm, Khu_vực thi_đua do mình phụ_trách thành các Khối thi_đua để thuận_lợi cho việc tổ_chức phong_trào thi_đua, quy_định tổ_chức và hoạt_động của các Khối thuộc Cụm, Khu_vực thi_đua. Như_vậy, theo quy_định trên thì Khu_vực thi_đua ngành | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cụm , Khu_vực thi_đua như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Cụm , Khu_vực thi_đua 1 . Cụm thi_đua có Trưởng , Phó trưởng Cụm thi_đua và các thành_viên , Khu_vực thi_đua có Trưởng , Phó trưởng Khu_vực thi_đua và các thành_viên . 2 . Giúp_việc cho Trưởng , Phó trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua là công_chức , viên_chức phụ_trách công_tác thi_đua , khen_thưởng của cơ_quan , đơn_vị có Thủ_trưởng được cử là Trưởng hoặc Phó trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua . 3 . Việc cử Trưởng , Phó trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định , theo cơ_chế luân_phiên hàng năm . 4 . Tuỳ theo điều_kiện , tình_hình thực_tế , Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua có_thể chia Cụm , Khu_vực thi_đua do mình phụ_trách thành các Khối thi_đua để thuận_lợi cho việc tổ_chức phong_trào thi_đua , quy_định tổ_chức và hoạt_động của các Khối thuộc Cụm , Khu_vực thi_đua . Như_vậy , theo quy_định trên thì Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có cơ_cấu tổ_chức như sau : Trưởng , Phó trưởng Khu_vực thi_đua và các thành_viên . Khu_vực thi_đua ( Hình từ Internet ) | 202,452 | |
Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP n: ... Khối thi_đua để thuận_lợi cho việc tổ_chức phong_trào thi_đua, quy_định tổ_chức và hoạt_động của các Khối thuộc Cụm, Khu_vực thi_đua. Như_vậy, theo quy_định trên thì Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có cơ_cấu tổ_chức như sau : Trưởng, Phó trưởng Khu_vực thi_đua và các thành_viên. Khu_vực thi_đua ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua, Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016, có quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cụm, Khu_vực thi_đua như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Cụm, Khu_vực thi_đua 1. Cụm thi_đua có Trưởng, Phó trưởng Cụm thi_đua và các thành_viên, Khu_vực thi_đua có Trưởng, Phó trưởng Khu_vực thi_đua và các thành_viên. 2. Giúp_việc cho Trưởng, Phó trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua là công_chức, viên_chức phụ_trách công_tác thi_đua, khen_thưởng của cơ_quan, đơn_vị có Thủ_trưởng được cử là Trưởng hoặc Phó trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua. 3. Việc cử Trưởng, Phó trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định, theo cơ_chế luân_phiên hàng năm. 4 | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cụm , Khu_vực thi_đua như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Cụm , Khu_vực thi_đua 1 . Cụm thi_đua có Trưởng , Phó trưởng Cụm thi_đua và các thành_viên , Khu_vực thi_đua có Trưởng , Phó trưởng Khu_vực thi_đua và các thành_viên . 2 . Giúp_việc cho Trưởng , Phó trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua là công_chức , viên_chức phụ_trách công_tác thi_đua , khen_thưởng của cơ_quan , đơn_vị có Thủ_trưởng được cử là Trưởng hoặc Phó trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua . 3 . Việc cử Trưởng , Phó trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định , theo cơ_chế luân_phiên hàng năm . 4 . Tuỳ theo điều_kiện , tình_hình thực_tế , Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua có_thể chia Cụm , Khu_vực thi_đua do mình phụ_trách thành các Khối thi_đua để thuận_lợi cho việc tổ_chức phong_trào thi_đua , quy_định tổ_chức và hoạt_động của các Khối thuộc Cụm , Khu_vực thi_đua . Như_vậy , theo quy_định trên thì Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có cơ_cấu tổ_chức như sau : Trưởng , Phó trưởng Khu_vực thi_đua và các thành_viên . Khu_vực thi_đua ( Hình từ Internet ) | 202,453 | |
Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP n: ... Phó trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua. 3. Việc cử Trưởng, Phó trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định, theo cơ_chế luân_phiên hàng năm. 4. Tuỳ theo điều_kiện, tình_hình thực_tế, Trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua có_thể chia Cụm, Khu_vực thi_đua do mình phụ_trách thành các Khối thi_đua để thuận_lợi cho việc tổ_chức phong_trào thi_đua, quy_định tổ_chức và hoạt_động của các Khối thuộc Cụm, Khu_vực thi_đua. Như_vậy, theo quy_định trên thì Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có cơ_cấu tổ_chức như sau : Trưởng, Phó trưởng Khu_vực thi_đua và các thành_viên. Khu_vực thi_đua ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cụm , Khu_vực thi_đua như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Cụm , Khu_vực thi_đua 1 . Cụm thi_đua có Trưởng , Phó trưởng Cụm thi_đua và các thành_viên , Khu_vực thi_đua có Trưởng , Phó trưởng Khu_vực thi_đua và các thành_viên . 2 . Giúp_việc cho Trưởng , Phó trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua là công_chức , viên_chức phụ_trách công_tác thi_đua , khen_thưởng của cơ_quan , đơn_vị có Thủ_trưởng được cử là Trưởng hoặc Phó trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua . 3 . Việc cử Trưởng , Phó trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định , theo cơ_chế luân_phiên hàng năm . 4 . Tuỳ theo điều_kiện , tình_hình thực_tế , Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua có_thể chia Cụm , Khu_vực thi_đua do mình phụ_trách thành các Khối thi_đua để thuận_lợi cho việc tổ_chức phong_trào thi_đua , quy_định tổ_chức và hoạt_động của các Khối thuộc Cụm , Khu_vực thi_đua . Như_vậy , theo quy_định trên thì Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có cơ_cấu tổ_chức như sau : Trưởng , Phó trưởng Khu_vực thi_đua và các thành_viên . Khu_vực thi_đua ( Hình từ Internet ) | 202,454 | |
Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp làm_việc theo chế_độ nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP n: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016 , có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động như sau : Nguyên_tắc hoạt_động 1 . Cụm , Khu_vực thi_đua hoạt_động trên nguyên_tắc bình_đẳng , tự_giác , công_khai , đoàn_kết và phát_triển . 2 . Cụm , Khu_vực thi_đua làm_việc theo chế_độ tập_thể , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và quyết_định theo đa_số ; những vấn_đề có ý_kiến khác nhau được thảo_luận tại Hội_nghị hoặc lấy ý_kiến các thành_viên bằng văn_bản . Như_vậy , theo quy_định trên thì Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp làm_việc theo chế_độ tập_thể , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và quyết_định theo đa_số ; những vấn_đề có ý_kiến khác nhau được thảo_luận tại Hội_nghị hoặc lấy ý_kiến các thành_viên bằng văn_bản . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016 , có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động như sau : Nguyên_tắc hoạt_động 1 . Cụm , Khu_vực thi_đua hoạt_động trên nguyên_tắc bình_đẳng , tự_giác , công_khai , đoàn_kết và phát_triển . 2 . Cụm , Khu_vực thi_đua làm_việc theo chế_độ tập_thể , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và quyết_định theo đa_số ; những vấn_đề có ý_kiến khác nhau được thảo_luận tại Hội_nghị hoặc lấy ý_kiến các thành_viên bằng văn_bản . Như_vậy , theo quy_định trên thì Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp làm_việc theo chế_độ tập_thể , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và quyết_định theo đa_số ; những vấn_đề có ý_kiến khác nhau được thảo_luận tại Hội_nghị hoặc lấy ý_kiến các thành_viên bằng văn_bản . | 202,455 | |
Thành_viên Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016 : ... Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua, Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016, có quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của các thành_viên như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của các thành_viên 1. Chỉ_đạo và tổ_chức phong_trào thi_đua đối_với cơ_quan, đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý ; đề_xuất các giải_pháp nhằm đẩy_mạnh phong_trào thi_đua trong Cụm, Khu_vực thi_đua. 2. Tổ_chức đăng_ký giao_ước thi_đua ở cơ_quan, đơn_vị, tổng_hợp, báo_cáo kết_quả đăng_ký thi_đua với Cụm, Khu_vực thi_đua. 3. Tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác thi_đua, khen_thưởng ở các đơn_vị khi có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp, Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Tư_pháp hoặc của Trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua và thực_hiện việc kiểm_tra công_tác thi_đua, khen_thưởng ở lĩnh_vực, đơn_vị do mình phụ_trách, lồng_ghép trong các đợt kiểm_tra công_tác chuyên_môn, nghiệp_vụ. 4. Bình_xét thi_đua đối_với các tập_thể, cá_nhân thuộc thẩm_quyền quản_lý, báo_cáo kết_quả và gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng theo quy_định. 5. Thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời chế_độ báo_cáo theo quy_định của Bộ và yêu_cầu của Trưởng Cụm, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của các thành_viên như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các thành_viên 1 . Chỉ_đạo và tổ_chức phong_trào thi_đua đối_với cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý ; đề_xuất các giải_pháp nhằm đẩy_mạnh phong_trào thi_đua trong Cụm , Khu_vực thi_đua . 2 . Tổ_chức đăng_ký giao_ước thi_đua ở cơ_quan , đơn_vị , tổng_hợp , báo_cáo kết_quả đăng_ký thi_đua với Cụm , Khu_vực thi_đua . 3 . Tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng ở các đơn_vị khi có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Tư_pháp hoặc của Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua và thực_hiện việc kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng ở lĩnh_vực , đơn_vị do mình phụ_trách , lồng_ghép trong các đợt kiểm_tra công_tác chuyên_môn , nghiệp_vụ . 4 . Bình_xét thi_đua đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc thẩm_quyền quản_lý , báo_cáo kết_quả và gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng theo quy_định . 5 . Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời chế_độ báo_cáo theo quy_định của Bộ và yêu_cầu của Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua . 6 . Tham_gia đầy_đủ , đúng thành_phần và phát_biểu ý_kiến tại các Hội_nghị do Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua tổ_chức . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua phân_công Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chỉ_đạo và tổ_chức phong_trào thi_đua đối_với cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý ; đề_xuất các giải_pháp nhằm đẩy_mạnh phong_trào thi_đua trong Cụm , Khu_vực thi_đua . - Tổ_chức đăng_ký giao_ước thi_đua ở cơ_quan , đơn_vị , tổng_hợp , báo_cáo kết_quả đăng_ký thi_đua với Cụm , Khu_vực thi_đua . - Tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng ở các đơn_vị khi có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Tư_pháp hoặc của Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua và thực_hiện việc kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng ở lĩnh_vực , đơn_vị do mình phụ_trách , lồng_ghép trong các đợt kiểm_tra công_tác chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Bình_xét thi_đua đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc thẩm_quyền quản_lý , báo_cáo kết_quả và gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng theo quy_định . - Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời chế_độ báo_cáo theo quy_định của Bộ và yêu_cầu của Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua . - Tham_gia đầy_đủ , đúng thành_phần và phát_biểu ý_kiến tại các Hội_nghị do Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua tổ_chức . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua phân_công | 202,456 | |
Thành_viên Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016 : ... thuộc thẩm_quyền quản_lý, báo_cáo kết_quả và gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng theo quy_định. 5. Thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời chế_độ báo_cáo theo quy_định của Bộ và yêu_cầu của Trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua. 6. Tham_gia đầy_đủ, đúng thành_phần và phát_biểu ý_kiến tại các Hội_nghị do Trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua tổ_chức. 7. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua phân_công Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_viên Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chỉ_đạo và tổ_chức phong_trào thi_đua đối_với cơ_quan, đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý ; đề_xuất các giải_pháp nhằm đẩy_mạnh phong_trào thi_đua trong Cụm, Khu_vực thi_đua. - Tổ_chức đăng_ký giao_ước thi_đua ở cơ_quan, đơn_vị, tổng_hợp, báo_cáo kết_quả đăng_ký thi_đua với Cụm, Khu_vực thi_đua. - Tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác thi_đua, khen_thưởng ở các đơn_vị khi có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp, Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Tư_pháp hoặc của Trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua và thực_hiện việc kiểm_tra công_tác thi_đua, khen_thưởng ở lĩnh_vực, đơn_vị do mình phụ_trách, lồng_ghép trong các đợt kiểm_tra công_tác chuyên_môn, nghiệp_vụ. - Bình_xét thi_đua đối_với | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của các thành_viên như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các thành_viên 1 . Chỉ_đạo và tổ_chức phong_trào thi_đua đối_với cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý ; đề_xuất các giải_pháp nhằm đẩy_mạnh phong_trào thi_đua trong Cụm , Khu_vực thi_đua . 2 . Tổ_chức đăng_ký giao_ước thi_đua ở cơ_quan , đơn_vị , tổng_hợp , báo_cáo kết_quả đăng_ký thi_đua với Cụm , Khu_vực thi_đua . 3 . Tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng ở các đơn_vị khi có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Tư_pháp hoặc của Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua và thực_hiện việc kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng ở lĩnh_vực , đơn_vị do mình phụ_trách , lồng_ghép trong các đợt kiểm_tra công_tác chuyên_môn , nghiệp_vụ . 4 . Bình_xét thi_đua đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc thẩm_quyền quản_lý , báo_cáo kết_quả và gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng theo quy_định . 5 . Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời chế_độ báo_cáo theo quy_định của Bộ và yêu_cầu của Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua . 6 . Tham_gia đầy_đủ , đúng thành_phần và phát_biểu ý_kiến tại các Hội_nghị do Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua tổ_chức . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua phân_công Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chỉ_đạo và tổ_chức phong_trào thi_đua đối_với cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý ; đề_xuất các giải_pháp nhằm đẩy_mạnh phong_trào thi_đua trong Cụm , Khu_vực thi_đua . - Tổ_chức đăng_ký giao_ước thi_đua ở cơ_quan , đơn_vị , tổng_hợp , báo_cáo kết_quả đăng_ký thi_đua với Cụm , Khu_vực thi_đua . - Tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng ở các đơn_vị khi có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Tư_pháp hoặc của Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua và thực_hiện việc kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng ở lĩnh_vực , đơn_vị do mình phụ_trách , lồng_ghép trong các đợt kiểm_tra công_tác chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Bình_xét thi_đua đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc thẩm_quyền quản_lý , báo_cáo kết_quả và gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng theo quy_định . - Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời chế_độ báo_cáo theo quy_định của Bộ và yêu_cầu của Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua . - Tham_gia đầy_đủ , đúng thành_phần và phát_biểu ý_kiến tại các Hội_nghị do Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua tổ_chức . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua phân_công | 202,457 | |
Thành_viên Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016 : ... thi_đua và thực_hiện việc kiểm_tra công_tác thi_đua, khen_thưởng ở lĩnh_vực, đơn_vị do mình phụ_trách, lồng_ghép trong các đợt kiểm_tra công_tác chuyên_môn, nghiệp_vụ. - Bình_xét thi_đua đối_với các tập_thể, cá_nhân thuộc thẩm_quyền quản_lý, báo_cáo kết_quả và gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng theo quy_định. - Thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời chế_độ báo_cáo theo quy_định của Bộ và yêu_cầu của Trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua. - Tham_gia đầy_đủ, đúng thành_phần và phát_biểu ý_kiến tại các Hội_nghị do Trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua tổ_chức. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trưởng Cụm, Khu_vực thi_đua phân_công | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế về tổ_chức và hoạt_động của Cụm thi_đua , Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 2267 / QĐ-BTP năm 2016 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của các thành_viên như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các thành_viên 1 . Chỉ_đạo và tổ_chức phong_trào thi_đua đối_với cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý ; đề_xuất các giải_pháp nhằm đẩy_mạnh phong_trào thi_đua trong Cụm , Khu_vực thi_đua . 2 . Tổ_chức đăng_ký giao_ước thi_đua ở cơ_quan , đơn_vị , tổng_hợp , báo_cáo kết_quả đăng_ký thi_đua với Cụm , Khu_vực thi_đua . 3 . Tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng ở các đơn_vị khi có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Tư_pháp hoặc của Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua và thực_hiện việc kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng ở lĩnh_vực , đơn_vị do mình phụ_trách , lồng_ghép trong các đợt kiểm_tra công_tác chuyên_môn , nghiệp_vụ . 4 . Bình_xét thi_đua đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc thẩm_quyền quản_lý , báo_cáo kết_quả và gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng theo quy_định . 5 . Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời chế_độ báo_cáo theo quy_định của Bộ và yêu_cầu của Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua . 6 . Tham_gia đầy_đủ , đúng thành_phần và phát_biểu ý_kiến tại các Hội_nghị do Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua tổ_chức . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua phân_công Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Khu_vực thi_đua ngành Tư_pháp có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chỉ_đạo và tổ_chức phong_trào thi_đua đối_với cơ_quan , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý ; đề_xuất các giải_pháp nhằm đẩy_mạnh phong_trào thi_đua trong Cụm , Khu_vực thi_đua . - Tổ_chức đăng_ký giao_ước thi_đua ở cơ_quan , đơn_vị , tổng_hợp , báo_cáo kết_quả đăng_ký thi_đua với Cụm , Khu_vực thi_đua . - Tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng ở các đơn_vị khi có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Tư_pháp hoặc của Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua và thực_hiện việc kiểm_tra công_tác thi_đua , khen_thưởng ở lĩnh_vực , đơn_vị do mình phụ_trách , lồng_ghép trong các đợt kiểm_tra công_tác chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Bình_xét thi_đua đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc thẩm_quyền quản_lý , báo_cáo kết_quả và gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng theo quy_định . - Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời chế_độ báo_cáo theo quy_định của Bộ và yêu_cầu của Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua . - Tham_gia đầy_đủ , đúng thành_phần và phát_biểu ý_kiến tại các Hội_nghị do Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua tổ_chức . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trưởng Cụm , Khu_vực thi_đua phân_công | 202,458 | |
Đối_với các khoản nợ công thì Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội có nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội 1 . Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công do Chính_phủ trình . 2 . Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . Theo đó , các nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban Thương_vụ Quốc_hội đối_với các khoản nợ công như sau : - Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công do Chính_phủ trình . - Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . Như_vậy , có_thể thấy rằng đối_với các khoản nợ công thì Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội có nhiệm_vụ cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công do Chính_phủ trình . Các khoản nợ công ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội 1 . Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công do Chính_phủ trình . 2 . Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . Theo đó , các nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban Thương_vụ Quốc_hội đối_với các khoản nợ công như sau : - Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công do Chính_phủ trình . - Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . Như_vậy , có_thể thấy rằng đối_với các khoản nợ công thì Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội có nhiệm_vụ cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công do Chính_phủ trình . Các khoản nợ công ( Hình từ Internet ) | 202,459 | |
Đối_với các khoản nợ công Chủ_tịch nước có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch nước 1 . Quyết_định đàm_phán , ký_kết , phê_chuẩn và điều_chỉnh thoả_thuận vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài nhân_danh Nhà_nước theo quy_định của Luật Điều_ước quốc_tế . 2 . Yêu_cầu Chính_phủ báo_cáo về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công ; việc đàm_phán , ký_kết , phê_chuẩn và điều_chỉnh thoả_thuận vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài nhân_danh Nhà_nước khi cần_thiết . Theo đó , đối_với các khoản nợ công Chủ_tịch nước có quyền_hạn yêu_cầu Chính_phủ báo_cáo về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công ; việc đàm_phán , ký_kết , phê_chuẩn và điều_chỉnh thoả_thuận vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài nhân_danh Nhà_nước khi cần_thiết . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch nước 1 . Quyết_định đàm_phán , ký_kết , phê_chuẩn và điều_chỉnh thoả_thuận vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài nhân_danh Nhà_nước theo quy_định của Luật Điều_ước quốc_tế . 2 . Yêu_cầu Chính_phủ báo_cáo về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công ; việc đàm_phán , ký_kết , phê_chuẩn và điều_chỉnh thoả_thuận vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài nhân_danh Nhà_nước khi cần_thiết . Theo đó , đối_với các khoản nợ công Chủ_tịch nước có quyền_hạn yêu_cầu Chính_phủ báo_cáo về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công ; việc đàm_phán , ký_kết , phê_chuẩn và điều_chỉnh thoả_thuận vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài nhân_danh Nhà_nước khi cần_thiết . | 202,460 | |
Chính_phủ có nhiệm_vụ gì đối_với các khoản nợ công ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chính_phủ 1. Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công. 2. Trình_Quốc hội : a ) Quyết_định, điều_chỉnh kế_hoạch vay, trả nợ công 05 năm ; b ) Quyết_định, điều_chỉnh tổng mức vay và trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm. 3. Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội : a ) Cho ý_kiến về đề_án, dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công ; b ) Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc. 4. Quyết_định hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm. 5. Phê_duyệt Đề_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ trên thị_trường vốn quốc_tế. 6. Báo_cáo Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chủ_tịch nước về tình_hình nợ công, các chỉ_tiêu an_toàn nợ công. Bên cạnh đó, hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ được quy_định như sau : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP: Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 1. Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ được xác_định cụ_thể đối_với doanh_nghiệp, ngân_hàng chính_sách của Nhà_nước được Chính_phủ bảo_lãnh trong một giai_đoạn 05 năm, hằng năm. 2. Bộ Tài_chính chủ_trì xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ trong kế_hoạch | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ 1 . Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công . 2 . Trình_Quốc hội : a ) Quyết_định , điều_chỉnh kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm ; b ) Quyết_định , điều_chỉnh tổng mức vay và trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm . 3 . Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội : a ) Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công ; b ) Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . 4 . Quyết_định hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . 5 . Phê_duyệt Đề_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ trên thị_trường vốn quốc_tế . 6 . Báo_cáo Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công . Bên cạnh đó , hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ được quy_định như sau : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP: Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 1 . Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ được xác_định cụ_thể đối_với doanh_nghiệp , ngân_hàng chính_sách của Nhà_nước được Chính_phủ bảo_lãnh trong một giai_đoạn 05 năm , hằng năm . 2 . Bộ Tài_chính chủ_trì xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ trong kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm và kế_hoạch vay , trả nợ công hàng năm trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Quản_lý nợ công . Đối_với hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm , Điều 9 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định : Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm 1 . Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm là một chỉ_tiêu của kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm , được Bộ Tài_chính xây_dựng , báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . 2 . Căn_cứ nhu_cầu vay vốn do các đối_tượng được bảo_lãnh đề_xuất và trên cơ_sở đánh_giá tình_hình thực_hiện các chỉ_tiêu an_toàn nợ công , mục_tiêu về vay , trả nợ công 05 năm giai_đoạn trước liền kề và mục_tiêu , chỉ_tiêu an_toàn nợ công , định_hướng , giải_pháp quản_lý nợ công_an toàn , bền_vững giai_đoạn 05 năm tiếp_theo , Bộ Tài_chính tổng_hợp , xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm phù_hợp kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm của Chính_phủ . 3 . Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư có nhu_cầu vay vốn , phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo có trách_nhiệm đề_xuất với Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất gồm : a ) Tên dự_án đầu_tư ; b ) Trị_giá vay cho từng dự_án ( nếu có ) ; c ) Hình_thức vay ( khoản vay , khoản phát_hành trái_phiếu ) ; d ) Thời_gian dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh và thực_hiện . 4 . Ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất bao_gồm : a ) Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; b ) Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách , trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc , lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; c ) Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách , cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước , trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; d ) Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh , kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo . 5 . Việc điều_chỉnh hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm nằm trong phương_án điều_chỉnh các chỉ_tiêu an_toàn nợ công do Chính_phủ xây_dựng trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định và thực_hiện theo quy_định của khoản 6 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . Như_vậy , đối_với các khoản nợ công thì Chính_phủ sẽ có những nhiệm_vụ sau đây : - Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công . - Trình_Quốc hội : + Quyết_định , điều_chỉnh kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm ; + Quyết_định , điều_chỉnh tổng mức vay và trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm . - Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội : + Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công ; + Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . - Quyết_định hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . - Phê_duyệt Đề_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ trên thị_trường vốn quốc_tế . - Báo_cáo Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công . | 202,461 | |
Chính_phủ có nhiệm_vụ gì đối_với các khoản nợ công ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : ... xác_định cụ_thể đối_với doanh_nghiệp, ngân_hàng chính_sách của Nhà_nước được Chính_phủ bảo_lãnh trong một giai_đoạn 05 năm, hằng năm. 2. Bộ Tài_chính chủ_trì xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ trong kế_hoạch vay, trả nợ công 05 năm và kế_hoạch vay, trả nợ công hàng năm trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Quản_lý nợ công. Đối_với hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm, Điều 9 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định : Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm 1. Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm là một chỉ_tiêu của kế_hoạch vay, trả nợ công 05 năm, được Bộ Tài_chính xây_dựng, báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công. 2. Căn_cứ nhu_cầu vay vốn do các đối_tượng được bảo_lãnh đề_xuất và trên cơ_sở đánh_giá tình_hình thực_hiện các chỉ_tiêu an_toàn nợ công, mục_tiêu về vay, trả nợ công 05 năm giai_đoạn trước liền kề và mục_tiêu, chỉ_tiêu an_toàn nợ công, định_hướng, giải_pháp quản_lý nợ công_an toàn, bền_vững giai_đoạn 05 năm tiếp_theo, Bộ Tài_chính tổng_hợp, xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm phù_hợp kế_hoạch phát_triển kinh_tế | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ 1 . Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công . 2 . Trình_Quốc hội : a ) Quyết_định , điều_chỉnh kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm ; b ) Quyết_định , điều_chỉnh tổng mức vay và trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm . 3 . Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội : a ) Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công ; b ) Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . 4 . Quyết_định hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . 5 . Phê_duyệt Đề_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ trên thị_trường vốn quốc_tế . 6 . Báo_cáo Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công . Bên cạnh đó , hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ được quy_định như sau : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP: Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 1 . Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ được xác_định cụ_thể đối_với doanh_nghiệp , ngân_hàng chính_sách của Nhà_nước được Chính_phủ bảo_lãnh trong một giai_đoạn 05 năm , hằng năm . 2 . Bộ Tài_chính chủ_trì xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ trong kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm và kế_hoạch vay , trả nợ công hàng năm trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Quản_lý nợ công . Đối_với hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm , Điều 9 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định : Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm 1 . Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm là một chỉ_tiêu của kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm , được Bộ Tài_chính xây_dựng , báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . 2 . Căn_cứ nhu_cầu vay vốn do các đối_tượng được bảo_lãnh đề_xuất và trên cơ_sở đánh_giá tình_hình thực_hiện các chỉ_tiêu an_toàn nợ công , mục_tiêu về vay , trả nợ công 05 năm giai_đoạn trước liền kề và mục_tiêu , chỉ_tiêu an_toàn nợ công , định_hướng , giải_pháp quản_lý nợ công_an toàn , bền_vững giai_đoạn 05 năm tiếp_theo , Bộ Tài_chính tổng_hợp , xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm phù_hợp kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm của Chính_phủ . 3 . Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư có nhu_cầu vay vốn , phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo có trách_nhiệm đề_xuất với Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất gồm : a ) Tên dự_án đầu_tư ; b ) Trị_giá vay cho từng dự_án ( nếu có ) ; c ) Hình_thức vay ( khoản vay , khoản phát_hành trái_phiếu ) ; d ) Thời_gian dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh và thực_hiện . 4 . Ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất bao_gồm : a ) Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; b ) Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách , trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc , lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; c ) Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách , cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước , trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; d ) Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh , kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo . 5 . Việc điều_chỉnh hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm nằm trong phương_án điều_chỉnh các chỉ_tiêu an_toàn nợ công do Chính_phủ xây_dựng trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định và thực_hiện theo quy_định của khoản 6 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . Như_vậy , đối_với các khoản nợ công thì Chính_phủ sẽ có những nhiệm_vụ sau đây : - Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công . - Trình_Quốc hội : + Quyết_định , điều_chỉnh kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm ; + Quyết_định , điều_chỉnh tổng mức vay và trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm . - Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội : + Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công ; + Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . - Quyết_định hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . - Phê_duyệt Đề_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ trên thị_trường vốn quốc_tế . - Báo_cáo Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công . | 202,462 | |
Chính_phủ có nhiệm_vụ gì đối_với các khoản nợ công ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : ... an_toàn nợ công, định_hướng, giải_pháp quản_lý nợ công_an toàn, bền_vững giai_đoạn 05 năm tiếp_theo, Bộ Tài_chính tổng_hợp, xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm phù_hợp kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm của Chính_phủ. 3. Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư có nhu_cầu vay vốn, phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo có trách_nhiệm đề_xuất với Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước. Nội_dung đề_xuất gồm : a ) Tên dự_án đầu_tư ; b ) Trị_giá vay cho từng dự_án ( nếu có ) ; c ) Hình_thức vay ( khoản vay, khoản phát_hành trái_phiếu ) ; d ) Thời_gian dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh và thực_hiện. 4. Ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề, đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước. Nội_dung đề_xuất bao_gồm : a ) Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ 1 . Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công . 2 . Trình_Quốc hội : a ) Quyết_định , điều_chỉnh kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm ; b ) Quyết_định , điều_chỉnh tổng mức vay và trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm . 3 . Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội : a ) Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công ; b ) Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . 4 . Quyết_định hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . 5 . Phê_duyệt Đề_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ trên thị_trường vốn quốc_tế . 6 . Báo_cáo Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công . Bên cạnh đó , hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ được quy_định như sau : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP: Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 1 . Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ được xác_định cụ_thể đối_với doanh_nghiệp , ngân_hàng chính_sách của Nhà_nước được Chính_phủ bảo_lãnh trong một giai_đoạn 05 năm , hằng năm . 2 . Bộ Tài_chính chủ_trì xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ trong kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm và kế_hoạch vay , trả nợ công hàng năm trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Quản_lý nợ công . Đối_với hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm , Điều 9 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định : Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm 1 . Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm là một chỉ_tiêu của kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm , được Bộ Tài_chính xây_dựng , báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . 2 . Căn_cứ nhu_cầu vay vốn do các đối_tượng được bảo_lãnh đề_xuất và trên cơ_sở đánh_giá tình_hình thực_hiện các chỉ_tiêu an_toàn nợ công , mục_tiêu về vay , trả nợ công 05 năm giai_đoạn trước liền kề và mục_tiêu , chỉ_tiêu an_toàn nợ công , định_hướng , giải_pháp quản_lý nợ công_an toàn , bền_vững giai_đoạn 05 năm tiếp_theo , Bộ Tài_chính tổng_hợp , xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm phù_hợp kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm của Chính_phủ . 3 . Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư có nhu_cầu vay vốn , phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo có trách_nhiệm đề_xuất với Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất gồm : a ) Tên dự_án đầu_tư ; b ) Trị_giá vay cho từng dự_án ( nếu có ) ; c ) Hình_thức vay ( khoản vay , khoản phát_hành trái_phiếu ) ; d ) Thời_gian dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh và thực_hiện . 4 . Ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất bao_gồm : a ) Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; b ) Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách , trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc , lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; c ) Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách , cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước , trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; d ) Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh , kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo . 5 . Việc điều_chỉnh hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm nằm trong phương_án điều_chỉnh các chỉ_tiêu an_toàn nợ công do Chính_phủ xây_dựng trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định và thực_hiện theo quy_định của khoản 6 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . Như_vậy , đối_với các khoản nợ công thì Chính_phủ sẽ có những nhiệm_vụ sau đây : - Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công . - Trình_Quốc hội : + Quyết_định , điều_chỉnh kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm ; + Quyết_định , điều_chỉnh tổng mức vay và trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm . - Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội : + Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công ; + Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . - Quyết_định hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . - Phê_duyệt Đề_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ trên thị_trường vốn quốc_tế . - Báo_cáo Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công . | 202,463 | |
Chính_phủ có nhiệm_vụ gì đối_với các khoản nợ công ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : ... Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước. Nội_dung đề_xuất bao_gồm : a ) Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề, dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; b ) Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách, trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc, lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; c ) Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách, cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước, trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; d ) Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh, kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo. 5. Việc điều_chỉnh hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm nằm trong phương_án điều_chỉnh các chỉ_tiêu an_toàn nợ công do Chính_phủ xây_dựng trình Quốc_hội xem_xét, quyết_định và thực_hiện theo quy_định của khoản 6 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công. Như_vậy, đối_với các khoản nợ công thì Chính_phủ sẽ có những nhiệm_vụ sau đây : - Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công. - Trình_Quốc hội : + Quyết_định, điều_chỉnh kế_hoạch vay, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ 1 . Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công . 2 . Trình_Quốc hội : a ) Quyết_định , điều_chỉnh kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm ; b ) Quyết_định , điều_chỉnh tổng mức vay và trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm . 3 . Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội : a ) Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công ; b ) Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . 4 . Quyết_định hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . 5 . Phê_duyệt Đề_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ trên thị_trường vốn quốc_tế . 6 . Báo_cáo Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công . Bên cạnh đó , hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ được quy_định như sau : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP: Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 1 . Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ được xác_định cụ_thể đối_với doanh_nghiệp , ngân_hàng chính_sách của Nhà_nước được Chính_phủ bảo_lãnh trong một giai_đoạn 05 năm , hằng năm . 2 . Bộ Tài_chính chủ_trì xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ trong kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm và kế_hoạch vay , trả nợ công hàng năm trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Quản_lý nợ công . Đối_với hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm , Điều 9 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định : Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm 1 . Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm là một chỉ_tiêu của kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm , được Bộ Tài_chính xây_dựng , báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . 2 . Căn_cứ nhu_cầu vay vốn do các đối_tượng được bảo_lãnh đề_xuất và trên cơ_sở đánh_giá tình_hình thực_hiện các chỉ_tiêu an_toàn nợ công , mục_tiêu về vay , trả nợ công 05 năm giai_đoạn trước liền kề và mục_tiêu , chỉ_tiêu an_toàn nợ công , định_hướng , giải_pháp quản_lý nợ công_an toàn , bền_vững giai_đoạn 05 năm tiếp_theo , Bộ Tài_chính tổng_hợp , xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm phù_hợp kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm của Chính_phủ . 3 . Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư có nhu_cầu vay vốn , phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo có trách_nhiệm đề_xuất với Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất gồm : a ) Tên dự_án đầu_tư ; b ) Trị_giá vay cho từng dự_án ( nếu có ) ; c ) Hình_thức vay ( khoản vay , khoản phát_hành trái_phiếu ) ; d ) Thời_gian dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh và thực_hiện . 4 . Ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất bao_gồm : a ) Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; b ) Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách , trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc , lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; c ) Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách , cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước , trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; d ) Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh , kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo . 5 . Việc điều_chỉnh hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm nằm trong phương_án điều_chỉnh các chỉ_tiêu an_toàn nợ công do Chính_phủ xây_dựng trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định và thực_hiện theo quy_định của khoản 6 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . Như_vậy , đối_với các khoản nợ công thì Chính_phủ sẽ có những nhiệm_vụ sau đây : - Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công . - Trình_Quốc hội : + Quyết_định , điều_chỉnh kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm ; + Quyết_định , điều_chỉnh tổng mức vay và trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm . - Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội : + Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công ; + Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . - Quyết_định hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . - Phê_duyệt Đề_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ trên thị_trường vốn quốc_tế . - Báo_cáo Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công . | 202,464 | |
Chính_phủ có nhiệm_vụ gì đối_với các khoản nợ công ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : ... các khoản nợ công thì Chính_phủ sẽ có những nhiệm_vụ sau đây : - Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công. - Trình_Quốc hội : + Quyết_định, điều_chỉnh kế_hoạch vay, trả nợ công 05 năm ; + Quyết_định, điều_chỉnh tổng mức vay và trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm. - Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội : + Cho ý_kiến về đề_án, dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công ; + Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc. - Quyết_định hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm. - Phê_duyệt Đề_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ trên thị_trường vốn quốc_tế. - Báo_cáo Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chủ_tịch nước về tình_hình nợ công, các chỉ_tiêu an_toàn nợ công. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chính_phủ 1 . Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công . 2 . Trình_Quốc hội : a ) Quyết_định , điều_chỉnh kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm ; b ) Quyết_định , điều_chỉnh tổng mức vay và trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm . 3 . Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội : a ) Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công ; b ) Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . 4 . Quyết_định hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . 5 . Phê_duyệt Đề_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ trên thị_trường vốn quốc_tế . 6 . Báo_cáo Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công . Bên cạnh đó , hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ được quy_định như sau : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP: Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 1 . Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ được xác_định cụ_thể đối_với doanh_nghiệp , ngân_hàng chính_sách của Nhà_nước được Chính_phủ bảo_lãnh trong một giai_đoạn 05 năm , hằng năm . 2 . Bộ Tài_chính chủ_trì xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ trong kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm và kế_hoạch vay , trả nợ công hàng năm trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Quản_lý nợ công . Đối_với hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm , Điều 9 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định : Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm 1 . Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm là một chỉ_tiêu của kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm , được Bộ Tài_chính xây_dựng , báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . 2 . Căn_cứ nhu_cầu vay vốn do các đối_tượng được bảo_lãnh đề_xuất và trên cơ_sở đánh_giá tình_hình thực_hiện các chỉ_tiêu an_toàn nợ công , mục_tiêu về vay , trả nợ công 05 năm giai_đoạn trước liền kề và mục_tiêu , chỉ_tiêu an_toàn nợ công , định_hướng , giải_pháp quản_lý nợ công_an toàn , bền_vững giai_đoạn 05 năm tiếp_theo , Bộ Tài_chính tổng_hợp , xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm phù_hợp kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm của Chính_phủ . 3 . Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư có nhu_cầu vay vốn , phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo có trách_nhiệm đề_xuất với Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất gồm : a ) Tên dự_án đầu_tư ; b ) Trị_giá vay cho từng dự_án ( nếu có ) ; c ) Hình_thức vay ( khoản vay , khoản phát_hành trái_phiếu ) ; d ) Thời_gian dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh và thực_hiện . 4 . Ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất bao_gồm : a ) Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; b ) Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách , trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc , lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; c ) Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách , cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước , trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; d ) Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh , kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo . 5 . Việc điều_chỉnh hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm nằm trong phương_án điều_chỉnh các chỉ_tiêu an_toàn nợ công do Chính_phủ xây_dựng trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định và thực_hiện theo quy_định của khoản 6 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . Như_vậy , đối_với các khoản nợ công thì Chính_phủ sẽ có những nhiệm_vụ sau đây : - Thống_nhất quản_lý_nhà_nước về nợ công . - Trình_Quốc hội : + Quyết_định , điều_chỉnh kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm ; + Quyết_định , điều_chỉnh tổng mức vay và trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm . - Trình_Uỷ ban Thường_vụ Quốc_hội : + Cho ý_kiến về đề_án , dự_án và báo_cáo về quản_lý nợ công ; + Quyết_định việc phát_hành công_trái xây_dựng Tổ_quốc . - Quyết_định hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . - Phê_duyệt Đề_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ trên thị_trường vốn quốc_tế . - Báo_cáo Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước về tình_hình nợ công , các chỉ_tiêu an_toàn nợ công . | 202,465 | |
Tiền cấp_dưỡng cho con là gì ? Đối_tượng được cấp_dưỡng là ai ? | - Theo quy_định tại khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích : ... - Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà cả hai có quan_hệ hôn_nhân, huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên. + Ngoải ra, người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn túng_thiếu cũng sẽ được cấp_dưỡng. - Như_vậy, tiền cấp_dưỡng cho con có_thể được coi là số tiền mà người cha hoặc người mẹ khi ly_hôn mà không trực_tiếp nuôi con phải chu_cấp cho con chưa đủ 18 tuổi hoặc con đã đủ 18 tuổi nhưng không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình. + Con chưa thành_niên : con chưa đủ 18 tuổi. Pháp_luật quy_định trường_hợp cha, mẹ ly_hôn khi con chưa đủ 18 tuổi, người không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ phải chi_trả tiền cấp_dưỡng để đảm_bảo quyền_lợi cho con về tài_sản cho đến khi con trưởng_thành. + Con đã thành_niên nhưng không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình : con đủ 18 tuổi | None | 1 | - Theo quy_định tại khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích : - Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà cả hai có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên . + Ngoải ra , người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn túng_thiếu cũng sẽ được cấp_dưỡng . - Như_vậy , tiền cấp_dưỡng cho con có_thể được coi là số tiền mà người cha hoặc người mẹ khi ly_hôn mà không trực_tiếp nuôi con phải chu_cấp cho con chưa đủ 18 tuổi hoặc con đã đủ 18 tuổi nhưng không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . + Con chưa thành_niên : con chưa đủ 18 tuổi . Pháp_luật quy_định trường_hợp cha , mẹ ly_hôn khi con chưa đủ 18 tuổi , người không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ phải chi_trả tiền cấp_dưỡng để đảm_bảo quyền_lợi cho con về tài_sản cho đến khi con trưởng_thành . + Con đã thành_niên nhưng không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình : con đủ 18 tuổi trở lên nhưng bị tâm_thần , bị khiếm_khuyết về thể_chất không có khả_năng lao_động và đặc_biệt phải kèm theo điều_kiện là không có tài_sản để tự nuôi mình . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con khi cha , mẹ ly_hôn được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? - Căn_cứ khoản 2 Điều 82 Luật hôn_nhân và gia_đình năm 2014 về quyền , nghĩa_vụ của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn quy_định rằng cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con . - Bên cạnh đó , khoản 1 Điều 83 Luật hôn_nhân và gia_đình năm 2014 cũng quy cha , mẹ trực_tiếp nuôi con có quyền : + Yêu_cầu người không trực_tiếp nuôi con thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 82 Luật hôn_nhân và gia_đình năm 2014 + Yêu_cầu người không trực_tiếp nuôi con cùng các thành_viên gia_đình tôn_trọng quyền được nuôi con của mình . Như_vậy , từ những quy_định trên , cấp_dưỡng cho con là nghĩa_vụ mà người không trực_tiếp nuôi con phải thực_hiện theo thoả_thuận giữa vợ_chồng khi ly_hôn hoặc theo Bản_án / quyết_định của Toà_án . Theo đó , người được giao nuôi con có quyền yêu_cầu người không trực_tiếp nuôi con thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng của mình . ( Hình internet ) | 202,466 | |
Tiền cấp_dưỡng cho con là gì ? Đối_tượng được cấp_dưỡng là ai ? | - Theo quy_định tại khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích : ... cho con về tài_sản cho đến khi con trưởng_thành. + Con đã thành_niên nhưng không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình : con đủ 18 tuổi trở lên nhưng bị tâm_thần, bị khiếm_khuyết về thể_chất không có khả_năng lao_động và đặc_biệt phải kèm theo điều_kiện là không có tài_sản để tự nuôi mình. Nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con khi cha, mẹ ly_hôn được pháp_luật quy_định như_thế_nào? - Căn_cứ khoản 2 Điều 82 Luật hôn_nhân và gia_đình năm 2014 về quyền, nghĩa_vụ của cha, mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn quy_định rằng cha, mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con. - Bên cạnh đó, khoản 1 Điều 83 Luật hôn_nhân và gia_đình năm 2014 cũng quy cha, mẹ trực_tiếp nuôi con có quyền : + Yêu_cầu người không trực_tiếp nuôi con thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 82 Luật hôn_nhân và gia_đình năm 2014 + Yêu_cầu người không trực_tiếp nuôi con cùng các thành_viên gia_đình tôn_trọng quyền được nuôi con của mình. Như_vậy, từ những quy_định trên, cấp_dưỡng cho con là nghĩa_vụ mà người không trực_tiếp nuôi | None | 1 | - Theo quy_định tại khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích : - Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà cả hai có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên . + Ngoải ra , người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn túng_thiếu cũng sẽ được cấp_dưỡng . - Như_vậy , tiền cấp_dưỡng cho con có_thể được coi là số tiền mà người cha hoặc người mẹ khi ly_hôn mà không trực_tiếp nuôi con phải chu_cấp cho con chưa đủ 18 tuổi hoặc con đã đủ 18 tuổi nhưng không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . + Con chưa thành_niên : con chưa đủ 18 tuổi . Pháp_luật quy_định trường_hợp cha , mẹ ly_hôn khi con chưa đủ 18 tuổi , người không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ phải chi_trả tiền cấp_dưỡng để đảm_bảo quyền_lợi cho con về tài_sản cho đến khi con trưởng_thành . + Con đã thành_niên nhưng không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình : con đủ 18 tuổi trở lên nhưng bị tâm_thần , bị khiếm_khuyết về thể_chất không có khả_năng lao_động và đặc_biệt phải kèm theo điều_kiện là không có tài_sản để tự nuôi mình . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con khi cha , mẹ ly_hôn được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? - Căn_cứ khoản 2 Điều 82 Luật hôn_nhân và gia_đình năm 2014 về quyền , nghĩa_vụ của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn quy_định rằng cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con . - Bên cạnh đó , khoản 1 Điều 83 Luật hôn_nhân và gia_đình năm 2014 cũng quy cha , mẹ trực_tiếp nuôi con có quyền : + Yêu_cầu người không trực_tiếp nuôi con thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 82 Luật hôn_nhân và gia_đình năm 2014 + Yêu_cầu người không trực_tiếp nuôi con cùng các thành_viên gia_đình tôn_trọng quyền được nuôi con của mình . Như_vậy , từ những quy_định trên , cấp_dưỡng cho con là nghĩa_vụ mà người không trực_tiếp nuôi con phải thực_hiện theo thoả_thuận giữa vợ_chồng khi ly_hôn hoặc theo Bản_án / quyết_định của Toà_án . Theo đó , người được giao nuôi con có quyền yêu_cầu người không trực_tiếp nuôi con thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng của mình . ( Hình internet ) | 202,467 | |
Tiền cấp_dưỡng cho con là gì ? Đối_tượng được cấp_dưỡng là ai ? | - Theo quy_định tại khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích : ... trực_tiếp nuôi con cùng các thành_viên gia_đình tôn_trọng quyền được nuôi con của mình. Như_vậy, từ những quy_định trên, cấp_dưỡng cho con là nghĩa_vụ mà người không trực_tiếp nuôi con phải thực_hiện theo thoả_thuận giữa vợ_chồng khi ly_hôn hoặc theo Bản_án / quyết_định của Toà_án. Theo đó, người được giao nuôi con có quyền yêu_cầu người không trực_tiếp nuôi con thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng của mình. ( Hình internet ) | None | 1 | - Theo quy_định tại khoản 24 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 giải_thích : - Cấp_dưỡng là việc một người có nghĩa_vụ đóng_góp tiền hoặc tài_sản khác để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của người không sống chung với mình mà cả hai có quan_hệ hôn_nhân , huyết_thống hoặc nuôi_dưỡng trong trường_hợp người đó là người chưa thành_niên . + Ngoải ra , người đã thành_niên mà không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình hoặc người gặp khó_khăn túng_thiếu cũng sẽ được cấp_dưỡng . - Như_vậy , tiền cấp_dưỡng cho con có_thể được coi là số tiền mà người cha hoặc người mẹ khi ly_hôn mà không trực_tiếp nuôi con phải chu_cấp cho con chưa đủ 18 tuổi hoặc con đã đủ 18 tuổi nhưng không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . + Con chưa thành_niên : con chưa đủ 18 tuổi . Pháp_luật quy_định trường_hợp cha , mẹ ly_hôn khi con chưa đủ 18 tuổi , người không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ phải chi_trả tiền cấp_dưỡng để đảm_bảo quyền_lợi cho con về tài_sản cho đến khi con trưởng_thành . + Con đã thành_niên nhưng không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình : con đủ 18 tuổi trở lên nhưng bị tâm_thần , bị khiếm_khuyết về thể_chất không có khả_năng lao_động và đặc_biệt phải kèm theo điều_kiện là không có tài_sản để tự nuôi mình . Nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con khi cha , mẹ ly_hôn được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? - Căn_cứ khoản 2 Điều 82 Luật hôn_nhân và gia_đình năm 2014 về quyền , nghĩa_vụ của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn quy_định rằng cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con . - Bên cạnh đó , khoản 1 Điều 83 Luật hôn_nhân và gia_đình năm 2014 cũng quy cha , mẹ trực_tiếp nuôi con có quyền : + Yêu_cầu người không trực_tiếp nuôi con thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 82 Luật hôn_nhân và gia_đình năm 2014 + Yêu_cầu người không trực_tiếp nuôi con cùng các thành_viên gia_đình tôn_trọng quyền được nuôi con của mình . Như_vậy , từ những quy_định trên , cấp_dưỡng cho con là nghĩa_vụ mà người không trực_tiếp nuôi con phải thực_hiện theo thoả_thuận giữa vợ_chồng khi ly_hôn hoặc theo Bản_án / quyết_định của Toà_án . Theo đó , người được giao nuôi con có quyền yêu_cầu người không trực_tiếp nuôi con thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng của mình . ( Hình internet ) | 202,468 | |
Đòi tiền cấp_dưỡng cho con theo thủ_tục nào ? Mẫu_đơn khởi_kiện cấp_dưỡng nuôi con mới nhất ? | * Hồ_sơ khởi_kiện : ... khi khởi_kiện về vấn_đề yêu_cầu tiền cấp_dưỡng cho con thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Đơn khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng - Chứng_minh_thư nhân_dân / căn_cước công_dân ( có chứng_thực hoặc công_chứng ) - Bản_án, quyết_định ly_hôn - Chứng_cứ chứng_minh thu_nhập của vợ, chồng - Bản_sao có chứng_thực giấy khai_sinh của con - Tài_liệu khác có liên_quan. * Thủ_tục khởi_kiện : Căn_cứ Điều 190, Điều 191, Điều 195, Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; Điều 53, Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; Điều 16 Nghị_quyết 04/2016/NQ-HĐTP thì thủ_tục khởi_kiện như sau : - Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng tại Toà_án có thẩm_quyền - Bước 2 : Nhận kết_quả xử_lý đơn - Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và thụ_lý vụ án - Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập lấy lời khai, hoà_giải và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp luật Tố_tụng_dân_sự - Bước 5 : Trong trường_hợp, Toà_án không chấp_nhận yêu_cầu đòi tiền cấp_dưỡng, người yêu_cầu có quyền kháng_cáo để Toà_án cấp | None | 1 | * Hồ_sơ khởi_kiện : khi khởi_kiện về vấn_đề yêu_cầu tiền cấp_dưỡng cho con thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Đơn khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng - Chứng_minh_thư nhân_dân / căn_cước công_dân ( có chứng_thực hoặc công_chứng ) - Bản_án , quyết_định ly_hôn - Chứng_cứ chứng_minh thu_nhập của vợ , chồng - Bản_sao có chứng_thực giấy khai_sinh của con - Tài_liệu khác có liên_quan . * Thủ_tục khởi_kiện : Căn_cứ Điều 190 , Điều 191 , Điều 195 , Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; Điều 53 , Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; Điều 16 Nghị_quyết 04/2016/NQ-HĐTP thì thủ_tục khởi_kiện như sau : - Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng tại Toà_án có thẩm_quyền - Bước 2 : Nhận kết_quả xử_lý đơn - Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và thụ_lý vụ án - Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập lấy lời khai , hoà_giải và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp luật Tố_tụng_dân_sự - Bước 5 : Trong trường_hợp , Toà_án không chấp_nhận yêu_cầu đòi tiền cấp_dưỡng , người yêu_cầu có quyền kháng_cáo để Toà_án cấp trên trực_tiếp xét_xử phúc_thẩm theo quy_định pháp_luật . - Tải mẫu_đơn khởi_kiện bấm vào Tải về - Mẫu_số 23 - DS ( Ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 01/2017/NQ-HĐTP) | 202,469 | |
Đòi tiền cấp_dưỡng cho con theo thủ_tục nào ? Mẫu_đơn khởi_kiện cấp_dưỡng nuôi con mới nhất ? | * Hồ_sơ khởi_kiện : ... và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp luật Tố_tụng_dân_sự - Bước 5 : Trong trường_hợp, Toà_án không chấp_nhận yêu_cầu đòi tiền cấp_dưỡng, người yêu_cầu có quyền kháng_cáo để Toà_án cấp trên trực_tiếp xét_xử phúc_thẩm theo quy_định pháp_luật. - Tải mẫu_đơn khởi_kiện bấm vào Tải về - Mẫu_số 23 - DS ( Ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 01/2017/NQ-HĐTP) khi khởi_kiện về vấn_đề yêu_cầu tiền cấp_dưỡng cho con thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Đơn khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng - Chứng_minh_thư nhân_dân / căn_cước công_dân ( có chứng_thực hoặc công_chứng ) - Bản_án, quyết_định ly_hôn - Chứng_cứ chứng_minh thu_nhập của vợ, chồng - Bản_sao có chứng_thực giấy khai_sinh của con - Tài_liệu khác có liên_quan. * Thủ_tục khởi_kiện : Căn_cứ Điều 190, Điều 191, Điều 195, Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; Điều 53, Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; Điều 16 Nghị_quyết 04/2016/NQ-HĐTP thì thủ_tục khởi_kiện như sau : - Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng tại Toà_án có thẩm_quyền - Bước 2 : Nhận kết_quả xử_lý | None | 1 | * Hồ_sơ khởi_kiện : khi khởi_kiện về vấn_đề yêu_cầu tiền cấp_dưỡng cho con thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Đơn khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng - Chứng_minh_thư nhân_dân / căn_cước công_dân ( có chứng_thực hoặc công_chứng ) - Bản_án , quyết_định ly_hôn - Chứng_cứ chứng_minh thu_nhập của vợ , chồng - Bản_sao có chứng_thực giấy khai_sinh của con - Tài_liệu khác có liên_quan . * Thủ_tục khởi_kiện : Căn_cứ Điều 190 , Điều 191 , Điều 195 , Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; Điều 53 , Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; Điều 16 Nghị_quyết 04/2016/NQ-HĐTP thì thủ_tục khởi_kiện như sau : - Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng tại Toà_án có thẩm_quyền - Bước 2 : Nhận kết_quả xử_lý đơn - Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và thụ_lý vụ án - Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập lấy lời khai , hoà_giải và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp luật Tố_tụng_dân_sự - Bước 5 : Trong trường_hợp , Toà_án không chấp_nhận yêu_cầu đòi tiền cấp_dưỡng , người yêu_cầu có quyền kháng_cáo để Toà_án cấp trên trực_tiếp xét_xử phúc_thẩm theo quy_định pháp_luật . - Tải mẫu_đơn khởi_kiện bấm vào Tải về - Mẫu_số 23 - DS ( Ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 01/2017/NQ-HĐTP) | 202,470 | |
Đòi tiền cấp_dưỡng cho con theo thủ_tục nào ? Mẫu_đơn khởi_kiện cấp_dưỡng nuôi con mới nhất ? | * Hồ_sơ khởi_kiện : ... NQ-HĐTP thì thủ_tục khởi_kiện như sau : - Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng tại Toà_án có thẩm_quyền - Bước 2 : Nhận kết_quả xử_lý đơn - Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và thụ_lý vụ án - Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập lấy lời khai, hoà_giải và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp luật Tố_tụng_dân_sự - Bước 5 : Trong trường_hợp, Toà_án không chấp_nhận yêu_cầu đòi tiền cấp_dưỡng, người yêu_cầu có quyền kháng_cáo để Toà_án cấp trên trực_tiếp xét_xử phúc_thẩm theo quy_định pháp_luật. - Tải mẫu_đơn khởi_kiện bấm vào Tải về - Mẫu_số 23 - DS ( Ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 01/2017/NQ-HĐTP) | None | 1 | * Hồ_sơ khởi_kiện : khi khởi_kiện về vấn_đề yêu_cầu tiền cấp_dưỡng cho con thì cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Đơn khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng - Chứng_minh_thư nhân_dân / căn_cước công_dân ( có chứng_thực hoặc công_chứng ) - Bản_án , quyết_định ly_hôn - Chứng_cứ chứng_minh thu_nhập của vợ , chồng - Bản_sao có chứng_thực giấy khai_sinh của con - Tài_liệu khác có liên_quan . * Thủ_tục khởi_kiện : Căn_cứ Điều 190 , Điều 191 , Điều 195 , Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; Điều 53 , Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; Điều 16 Nghị_quyết 04/2016/NQ-HĐTP thì thủ_tục khởi_kiện như sau : - Bước 1 : Nộp hồ_sơ khởi_kiện về việc đòi tiền cấp_dưỡng tại Toà_án có thẩm_quyền - Bước 2 : Nhận kết_quả xử_lý đơn - Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm tại cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và thụ_lý vụ án - Bước 4 : Toà_án sẽ triệu_tập lấy lời khai , hoà_giải và tiến_hành thủ_tục theo quy_định pháp luật Tố_tụng_dân_sự - Bước 5 : Trong trường_hợp , Toà_án không chấp_nhận yêu_cầu đòi tiền cấp_dưỡng , người yêu_cầu có quyền kháng_cáo để Toà_án cấp trên trực_tiếp xét_xử phúc_thẩm theo quy_định pháp_luật . - Tải mẫu_đơn khởi_kiện bấm vào Tải về - Mẫu_số 23 - DS ( Ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 01/2017/NQ-HĐTP) | 202,471 | |
Mức phạt nào với trường_hợp trốn_tránh nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con là bao_nhiêu ? | Tuỳ_thuộc vào mức_độ vi_phạm nghĩa_vụ cấp_dưỡng mà người trốn_tránh nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con sẽ đối_mặt với các hình_thức xử_phạt sau : ... - Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng khi từ_chối hoặc trốn_tránh nghĩa_vụ cấp_dưỡng sau ly_hôn ( điểm b khoản 1 Điều 57 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP); - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với trường_hợp đã có bản_án , quyết_định của Toà_án nhưng trì_hoãn thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng .. ( điểm c khoản 3 Điều 64 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP) - Bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về Tội từ_chối hoặc trốn_tránh nghĩa_vụ cấp_dưỡng quy_định tại Điều 186 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) nếu có khả_năng thực_tế để thực_hiện việc cấp_dưỡng đối_với người mà mình có nghĩa_vụ cấp_dưỡng mà từ_chối hoặc trốn_tránh nghĩa_vụ cấp_dưỡng làm cho người được cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng nguy_hiểm đến tính_mạng ; sức_khoẻ hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà_còn vi_phạm thì bị phạt cảnh_cáo ; phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . | None | 1 | Tuỳ_thuộc vào mức_độ vi_phạm nghĩa_vụ cấp_dưỡng mà người trốn_tránh nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con sẽ đối_mặt với các hình_thức xử_phạt sau : - Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng khi từ_chối hoặc trốn_tránh nghĩa_vụ cấp_dưỡng sau ly_hôn ( điểm b khoản 1 Điều 57 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP); - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với trường_hợp đã có bản_án , quyết_định của Toà_án nhưng trì_hoãn thực_hiện nghĩa_vụ cấp_dưỡng .. ( điểm c khoản 3 Điều 64 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP) - Bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về Tội từ_chối hoặc trốn_tránh nghĩa_vụ cấp_dưỡng quy_định tại Điều 186 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) nếu có khả_năng thực_tế để thực_hiện việc cấp_dưỡng đối_với người mà mình có nghĩa_vụ cấp_dưỡng mà từ_chối hoặc trốn_tránh nghĩa_vụ cấp_dưỡng làm cho người được cấp_dưỡng lâm vào tình_trạng nguy_hiểm đến tính_mạng ; sức_khoẻ hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà_còn vi_phạm thì bị phạt cảnh_cáo ; phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . | 202,472 | |
Mẫu Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an mới nhất hiện_nay là mẫu nào ? | Mẫu Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an là Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu Phương_án chữa_cháy c: ... Mẫu Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an là Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an : Tải_Mẫu Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an : Tại đây . | None | 1 | Mẫu Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an là Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an : Tải_Mẫu Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an : Tại đây . | 202,473 | |
Hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ... ( 1 ) Ghi tên cơ_quan chủ_quản cấp trên của cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy. ( 2 ) Ghi tên cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy. ( 3 ) Cấp phê_duyệt phương_án chữa_cháy, ghi : - “ C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ phê_duyệt ; - “ UBT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBT + C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ phê_duyệt ; - “ CAT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ PC 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBH ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; - “ CAH ” do Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt. ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính. ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan chủ_quản cấp trên của cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 2 ) Ghi tên cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 3 ) Cấp phê_duyệt phương_án chữa_cháy , ghi : - “ C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ UBT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBT + C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ CAT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ PC 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBH ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; - “ CAH ” do Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt . ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính . ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các cơ_sở , công_trình , đường_phố , sông , hồ tiếp_giáp theo bốn hướng Đông , Tây , Nam , Bắc . ( 6 ) Giao_thông bên trong và bên ngoài : Ghi rõ các tuyến đường và khoảng_cách từ cơ_quan Công_an được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy đến cơ_sở khu dân_cư ; các tuyến đường bên trong và bên ngoài cơ_sở mà các phương_tiện chữa_cháy cơ_giới hoạt_động , tiếp_cận được . ( 7 ) Nguồn nước phục_vụ chữa_cháy : Thống_kê các nguồn nước ở xung_quanh cơ_sở có_thể phục_vụ chữa_cháy như : bể , hồ , ao , sông , ngòi , kênh , rạch , trụ , bến lấy nước , hố lấy nước ... , ghi rõ khả_năng lấy nước vào các mùa , thời_điểm trong ngày ; chỉ_dẫn vị_trí , khoảng_cách tới các nguồn nước ở bên ngoài . ( 8 ) Tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc , xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng , bậc chịu_lửa , diện_tích mặt_bằng , loại vật_liệu của các cấu_kiện xây_dựng chủ_yếu như tường , cột , trần , sàn , mái ... ) . - Số người thường_xuyên có_mặt trong các hạng_mục công_trình ; tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng của các hạng_mục công_trình liên_quan đến nguy_hiểm cháy , nổ , độc . - Đặc_điểm nguy_hiểm cháy , nổ của các chất_cháy chủ_yếu ( loại chất_cháy , vị_trí bố_trí , sắp_xếp , số_lượng , khối_lượng , vận_tốc cháy , đặc_điểm cháy , yếu_tố độc_hại khi cháy , khả_năng cháy lan ra khu_vực xung_quanh ) . - Các loại nguồn nhiệt có khả_năng phát_sinh gây cháy ( lửa trần , sự_cố hệ_thống điện , thiết_bị điện , sự_cố kỹ_thuật ... ) . ( 9 ) Tổ_chức lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ : Nêu tình_hình tổ_chức , số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy . Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc . ( 10 ) Phương_tiện chữa_cháy tại_chỗ : Thống_kê chủng_loại , số_lượng , vị_trí bố_trí phương_tiện chữa_cháy cơ_giới , hệ_thống chữa_cháy vách tường , phương_tiện cứu người ... ( chỉ thống_kê những phương_tiện , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sử_dụng để chữa_cháy ) . ( 11 ) Giả_định tình_huống cháy phức_tạp nhất : - Giả_định tình_huống cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , có_thể gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , công_tác chữa_cháy gặp nhiều khó_khăn nhất , cần phải huy_động nhiều lực_lượng và phương_tiện mới có_thể xử_lý được , trong đó giả_định cụ_thể về thời_điểm xảy ra cháy ( có_thể vào ban_đêm hoặc ngoài giờ làm_việc , việc phát_hiện và báo cháy muộn ) ; - Điểm xuất_phát cháy , nguyên_nhân xảy ra cháy và nguyên_nhân dẫn đến cháy lớn ; loại chất_cháy chủ_yếu , thời_gian cháy tự_do ; quy_mô , diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy . - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao , nhiều khói , khí độc , sụp_đổ công_trình ... - Dự_kiến vị_trí và số_lượng người bị nạn trong khu_vực cháy . ( 12 ) Chiến , kỹ_thuật chữa_cháy : Căn_cứ vào quy_mô , diện_tích , loại_hình , tính_chất , đặc_điểm của đám cháy , chất_cháy chủ_yếu , dạng phát_triển của đám cháy ( giả_định ) và khả_năng huy_động lực_lượng phương_tiện để đề ra chiến_thuật , kỹ_thuật , phương_pháp , biện_pháp chữa_cháy phù_hợp ( 13 ) Tính_toán lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy : - Trên cơ_sở áp_dụng chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy đối_với tình_huống cháy giả_định , tính_toán số_lượng lực_lượng , phương_tiện , chất chữa_cháy cần_thiết để chữa_cháy ( tổ_chức trinh_sát , cứu người , hướng_dẫn thoát nạn . - Làm mát , phá dỡ ngăn_chặn cháy lan ; cấp_nước chữa_cháy , cứu tài_sản ... ) và phục_vụ chữa_cháy ( xe thang , xe cứu_thương , xe chở nước , xe_máy xúc , máy_ủi , xe cẩu , xe nâng ... ) . - Trường_hợp tính_toán lực_lượng , phương_tiện cần_thiết để chữa_cháy vượt quá khả_năng đáp_ứng của đơn_vị , địa_phương mình thì phải tính đến việc huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài địa_phương để đề_nghị người có thẩm_quyền huy_động . ( 14 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động : Căn_cứ vào kết_quả tính_toán ở ( 13 ) để ghi vào bảng thống_kê lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động ( kể_cả của các đơn_vị trong và ngoài công_an hoặc của địa_phương khác chi_viện chữa_cháy ) . ( 15 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng tại_chỗ : - Ghi tóm_tắt nhiệm_vụ chữa_cháy sẽ phân_công cho người chỉ_huy và lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ , trong đó phải phối_hợp với lực_lượng cơ_sở nắm rõ thông_tin về tình_trạng nguồn điện tại khu_vực cháy . - Loại , số_lượng chất_cháy trong đám cháy , nhất_là đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ , độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ . - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ chữa_cháy trong trường_hợp chữa_cháy lâu_dài . - Tổ_chức bảo_vệ hiện_trường phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy và khắc_phục hậu_quả vụ cháy . ( 16 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy : - Nêu rõ nhiệm_vụ , vai_trò của chỉ_huy chữa_cháy trong việc tổ_chức tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về vụ cháy , tổ_chức điều_động , huy_động lực_lượng , phương_tiện đi chữa_cháy . - Trường_hợp xác_định đám cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , kéo_dài , người chỉ_huy chữa_cháy phải kịp_thời đề_xuất thành_lập ban chỉ_đạo chữa_cháy để huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong và ngoài địa_phương chi_viện chữa_cháy theo thẩm_quyền . - Thành_lập ban chỉ_huy , ban tham_mưu chữa_cháy , xác_định số_lượng và nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên thuộc các ban . Khi đến hiện_trường phải tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy , nắm tình_hình người bị nạn , quy_mô , diễn_biến của đám cháy , khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy . - Xác_định khu_vực chữa_cháy và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các đơn_vị tham_gia chữa chá . - Đề ra và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp chiến , kỹ_thuật chữa_cháy , cứu người theo từng giai_đoạn phù_hợp với tình_hình lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy hiện có . - Kịp_thời thông_tin phối_hợp với các lực_lượng tham_gia khác bảo_đảm trật_tự , giao_thông , y_tế , cấp_nước , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng , hậu_cần bảo_đảm phục_vụ chữa_cháy ) . Trường_hợp chữa_cháy lâu_dài phải có phương_án thay quân , bổ_sung nhiên_liệu , chất chữa_cháy , thực_phẩm , đồng_thời tổ_chức động_viên tinh_thần chiến_đấu của cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia chữa_cháy . Bên cạnh việc tổ_chức chữa_cháy , chỉ_huy chữa_cháy phải chủ_động tập_hợp thông_tin về vụ cháy phục_vụ công_tác báo_cáo và truyền_thông . Khi đám cháy đã được dập tắt hoàn_toàn , chỉ_huy chữa_cháy phải tổ_chức thu_hồi lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy , tập_hợp thông_tin , thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường , phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng khác : Ghi rõ nhiệm_vụ cơ_bản sẽ phân_công cho các lực_lượng được huy_động tham_gia chữa_cháy và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan đến chữa_cháy . ( 18 ) Sơ_đồ bố_trí lực_lượng phương_tiện chữa_cháy : - Vẽ sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể cơ_sở , trong đó thể_hiện các công_trình , đường giao_thông , sông , hồ ... giáp_ranh . - Hướng gió chủ_đạo . - Giao_thông nguồn nước bên trong và chỉ_dẫn nguồn nước bên ngoài cơ_sở ; vị_trí phát_sinh cháy ; quy_mô diện_tích đám cháy ; hướng phát_triển của đám cháy ; vị_trí ban chỉ_huy ; hướng tấn_công chính ; bố_trí lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị tham_gia ... bằng các ký_hiệu thống_nhất theo quy_định tại mẫu phương_án này . Trường_hợp tổ_chức chữa_cháy theo nhiều giai_đoạn thì có_thể trình_bày bằng nhiều sơ_đồ để thuận_tiện khi khai_thác sử_dụng phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy . Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp . ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực , hạng_mục , công_trình có tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng tương_tự nhau ( như các lớp_học , các bể chứa LPG , các phòng làm_việc ... ) lựa_chọn một khu_vực , hạng_mục , công_trình đặc_trưng làm_tình_huống giả_định cháy để xây_dựng phương_án xử_lý . Các tình_huống sắp_xếp theo thứ_tự “ Tình_huống 1 , 2 , 3 ... ” , nội_dung từng tình_huống được nêu tóm_tắt tương_tự như đối_với tình_huống cháy phức_tạp nhất . ( 20 ) Bổ_sung , chỉnh_lý phương_án chữa_cháy : Nếu nội_dung bổ_sung , chỉnh_lý trong phương_án có liên_quan đến việc tổ_chức chữa_cháy của cơ_sở . ( 21 ) Theo_dõi học và thực_tập phương_án chữa_cháy : Sau mỗi lần tổ_chức học_tập , thực_tập phương_án chữa_cháy phải ghi lại thông_tin cơ_bản về lần học_tập , thực_tập phương_án đó . ( 22 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các địa_phương lân_cận tham_gia xử_lý sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt trực_tiếp vào mục “ Phê_duyệt phương_án ” , Cục trưởng Cục Cảnh_sát Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ sẽ có văn_bản phê_duyệt phương_án riêng . ( 23 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người chỉ_huy đơn_vị tổ_chức xây_dựng và trình_duyệt phương_án chữa_cháy ( Đội , Phòng , Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh ) . ( 24 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người trực_tiếp xây_dựng phương_án chữa_cháy hoặc chủ_trì xây_dựng phương_án chữa_cháy ; ( 25 ) Số phương_án chữa_cháy do cơ_quan Công_an ghi theo số hồ_sơ phê_duyệt phương_án chữa_cháy ( theo quy_định của Bộ Công_an về công_tác hồ_sơ , thống_kê nghiệp_vụ cảnh_sát ) . | 202,474 | |
Hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ... Công_an cấp huyện phê_duyệt. ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính. ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các cơ_sở, công_trình, đường_phố, sông, hồ tiếp_giáp theo bốn hướng Đông, Tây, Nam, Bắc. ( 6 ) Giao_thông bên trong và bên ngoài : Ghi rõ các tuyến đường và khoảng_cách từ cơ_quan Công_an được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy đến cơ_sở khu dân_cư ; các tuyến đường bên trong và bên ngoài cơ_sở mà các phương_tiện chữa_cháy cơ_giới hoạt_động, tiếp_cận được. ( 7 ) Nguồn nước phục_vụ chữa_cháy : Thống_kê các nguồn nước ở xung_quanh cơ_sở có_thể phục_vụ chữa_cháy như : bể, hồ, ao, sông, ngòi, kênh, rạch, trụ, bến lấy nước, hố lấy nước..., ghi rõ khả_năng lấy nước vào các mùa, thời_điểm trong ngày ; chỉ_dẫn vị_trí, khoảng_cách tới các nguồn nước ở bên ngoài. ( 8 ) Tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy, nổ, độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc, xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan chủ_quản cấp trên của cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 2 ) Ghi tên cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 3 ) Cấp phê_duyệt phương_án chữa_cháy , ghi : - “ C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ UBT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBT + C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ CAT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ PC 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBH ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; - “ CAH ” do Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt . ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính . ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các cơ_sở , công_trình , đường_phố , sông , hồ tiếp_giáp theo bốn hướng Đông , Tây , Nam , Bắc . ( 6 ) Giao_thông bên trong và bên ngoài : Ghi rõ các tuyến đường và khoảng_cách từ cơ_quan Công_an được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy đến cơ_sở khu dân_cư ; các tuyến đường bên trong và bên ngoài cơ_sở mà các phương_tiện chữa_cháy cơ_giới hoạt_động , tiếp_cận được . ( 7 ) Nguồn nước phục_vụ chữa_cháy : Thống_kê các nguồn nước ở xung_quanh cơ_sở có_thể phục_vụ chữa_cháy như : bể , hồ , ao , sông , ngòi , kênh , rạch , trụ , bến lấy nước , hố lấy nước ... , ghi rõ khả_năng lấy nước vào các mùa , thời_điểm trong ngày ; chỉ_dẫn vị_trí , khoảng_cách tới các nguồn nước ở bên ngoài . ( 8 ) Tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc , xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng , bậc chịu_lửa , diện_tích mặt_bằng , loại vật_liệu của các cấu_kiện xây_dựng chủ_yếu như tường , cột , trần , sàn , mái ... ) . - Số người thường_xuyên có_mặt trong các hạng_mục công_trình ; tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng của các hạng_mục công_trình liên_quan đến nguy_hiểm cháy , nổ , độc . - Đặc_điểm nguy_hiểm cháy , nổ của các chất_cháy chủ_yếu ( loại chất_cháy , vị_trí bố_trí , sắp_xếp , số_lượng , khối_lượng , vận_tốc cháy , đặc_điểm cháy , yếu_tố độc_hại khi cháy , khả_năng cháy lan ra khu_vực xung_quanh ) . - Các loại nguồn nhiệt có khả_năng phát_sinh gây cháy ( lửa trần , sự_cố hệ_thống điện , thiết_bị điện , sự_cố kỹ_thuật ... ) . ( 9 ) Tổ_chức lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ : Nêu tình_hình tổ_chức , số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy . Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc . ( 10 ) Phương_tiện chữa_cháy tại_chỗ : Thống_kê chủng_loại , số_lượng , vị_trí bố_trí phương_tiện chữa_cháy cơ_giới , hệ_thống chữa_cháy vách tường , phương_tiện cứu người ... ( chỉ thống_kê những phương_tiện , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sử_dụng để chữa_cháy ) . ( 11 ) Giả_định tình_huống cháy phức_tạp nhất : - Giả_định tình_huống cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , có_thể gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , công_tác chữa_cháy gặp nhiều khó_khăn nhất , cần phải huy_động nhiều lực_lượng và phương_tiện mới có_thể xử_lý được , trong đó giả_định cụ_thể về thời_điểm xảy ra cháy ( có_thể vào ban_đêm hoặc ngoài giờ làm_việc , việc phát_hiện và báo cháy muộn ) ; - Điểm xuất_phát cháy , nguyên_nhân xảy ra cháy và nguyên_nhân dẫn đến cháy lớn ; loại chất_cháy chủ_yếu , thời_gian cháy tự_do ; quy_mô , diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy . - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao , nhiều khói , khí độc , sụp_đổ công_trình ... - Dự_kiến vị_trí và số_lượng người bị nạn trong khu_vực cháy . ( 12 ) Chiến , kỹ_thuật chữa_cháy : Căn_cứ vào quy_mô , diện_tích , loại_hình , tính_chất , đặc_điểm của đám cháy , chất_cháy chủ_yếu , dạng phát_triển của đám cháy ( giả_định ) và khả_năng huy_động lực_lượng phương_tiện để đề ra chiến_thuật , kỹ_thuật , phương_pháp , biện_pháp chữa_cháy phù_hợp ( 13 ) Tính_toán lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy : - Trên cơ_sở áp_dụng chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy đối_với tình_huống cháy giả_định , tính_toán số_lượng lực_lượng , phương_tiện , chất chữa_cháy cần_thiết để chữa_cháy ( tổ_chức trinh_sát , cứu người , hướng_dẫn thoát nạn . - Làm mát , phá dỡ ngăn_chặn cháy lan ; cấp_nước chữa_cháy , cứu tài_sản ... ) và phục_vụ chữa_cháy ( xe thang , xe cứu_thương , xe chở nước , xe_máy xúc , máy_ủi , xe cẩu , xe nâng ... ) . - Trường_hợp tính_toán lực_lượng , phương_tiện cần_thiết để chữa_cháy vượt quá khả_năng đáp_ứng của đơn_vị , địa_phương mình thì phải tính đến việc huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài địa_phương để đề_nghị người có thẩm_quyền huy_động . ( 14 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động : Căn_cứ vào kết_quả tính_toán ở ( 13 ) để ghi vào bảng thống_kê lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động ( kể_cả của các đơn_vị trong và ngoài công_an hoặc của địa_phương khác chi_viện chữa_cháy ) . ( 15 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng tại_chỗ : - Ghi tóm_tắt nhiệm_vụ chữa_cháy sẽ phân_công cho người chỉ_huy và lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ , trong đó phải phối_hợp với lực_lượng cơ_sở nắm rõ thông_tin về tình_trạng nguồn điện tại khu_vực cháy . - Loại , số_lượng chất_cháy trong đám cháy , nhất_là đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ , độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ . - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ chữa_cháy trong trường_hợp chữa_cháy lâu_dài . - Tổ_chức bảo_vệ hiện_trường phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy và khắc_phục hậu_quả vụ cháy . ( 16 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy : - Nêu rõ nhiệm_vụ , vai_trò của chỉ_huy chữa_cháy trong việc tổ_chức tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về vụ cháy , tổ_chức điều_động , huy_động lực_lượng , phương_tiện đi chữa_cháy . - Trường_hợp xác_định đám cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , kéo_dài , người chỉ_huy chữa_cháy phải kịp_thời đề_xuất thành_lập ban chỉ_đạo chữa_cháy để huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong và ngoài địa_phương chi_viện chữa_cháy theo thẩm_quyền . - Thành_lập ban chỉ_huy , ban tham_mưu chữa_cháy , xác_định số_lượng và nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên thuộc các ban . Khi đến hiện_trường phải tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy , nắm tình_hình người bị nạn , quy_mô , diễn_biến của đám cháy , khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy . - Xác_định khu_vực chữa_cháy và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các đơn_vị tham_gia chữa chá . - Đề ra và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp chiến , kỹ_thuật chữa_cháy , cứu người theo từng giai_đoạn phù_hợp với tình_hình lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy hiện có . - Kịp_thời thông_tin phối_hợp với các lực_lượng tham_gia khác bảo_đảm trật_tự , giao_thông , y_tế , cấp_nước , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng , hậu_cần bảo_đảm phục_vụ chữa_cháy ) . Trường_hợp chữa_cháy lâu_dài phải có phương_án thay quân , bổ_sung nhiên_liệu , chất chữa_cháy , thực_phẩm , đồng_thời tổ_chức động_viên tinh_thần chiến_đấu của cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia chữa_cháy . Bên cạnh việc tổ_chức chữa_cháy , chỉ_huy chữa_cháy phải chủ_động tập_hợp thông_tin về vụ cháy phục_vụ công_tác báo_cáo và truyền_thông . Khi đám cháy đã được dập tắt hoàn_toàn , chỉ_huy chữa_cháy phải tổ_chức thu_hồi lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy , tập_hợp thông_tin , thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường , phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng khác : Ghi rõ nhiệm_vụ cơ_bản sẽ phân_công cho các lực_lượng được huy_động tham_gia chữa_cháy và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan đến chữa_cháy . ( 18 ) Sơ_đồ bố_trí lực_lượng phương_tiện chữa_cháy : - Vẽ sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể cơ_sở , trong đó thể_hiện các công_trình , đường giao_thông , sông , hồ ... giáp_ranh . - Hướng gió chủ_đạo . - Giao_thông nguồn nước bên trong và chỉ_dẫn nguồn nước bên ngoài cơ_sở ; vị_trí phát_sinh cháy ; quy_mô diện_tích đám cháy ; hướng phát_triển của đám cháy ; vị_trí ban chỉ_huy ; hướng tấn_công chính ; bố_trí lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị tham_gia ... bằng các ký_hiệu thống_nhất theo quy_định tại mẫu phương_án này . Trường_hợp tổ_chức chữa_cháy theo nhiều giai_đoạn thì có_thể trình_bày bằng nhiều sơ_đồ để thuận_tiện khi khai_thác sử_dụng phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy . Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp . ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực , hạng_mục , công_trình có tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng tương_tự nhau ( như các lớp_học , các bể chứa LPG , các phòng làm_việc ... ) lựa_chọn một khu_vực , hạng_mục , công_trình đặc_trưng làm_tình_huống giả_định cháy để xây_dựng phương_án xử_lý . Các tình_huống sắp_xếp theo thứ_tự “ Tình_huống 1 , 2 , 3 ... ” , nội_dung từng tình_huống được nêu tóm_tắt tương_tự như đối_với tình_huống cháy phức_tạp nhất . ( 20 ) Bổ_sung , chỉnh_lý phương_án chữa_cháy : Nếu nội_dung bổ_sung , chỉnh_lý trong phương_án có liên_quan đến việc tổ_chức chữa_cháy của cơ_sở . ( 21 ) Theo_dõi học và thực_tập phương_án chữa_cháy : Sau mỗi lần tổ_chức học_tập , thực_tập phương_án chữa_cháy phải ghi lại thông_tin cơ_bản về lần học_tập , thực_tập phương_án đó . ( 22 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các địa_phương lân_cận tham_gia xử_lý sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt trực_tiếp vào mục “ Phê_duyệt phương_án ” , Cục trưởng Cục Cảnh_sát Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ sẽ có văn_bản phê_duyệt phương_án riêng . ( 23 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người chỉ_huy đơn_vị tổ_chức xây_dựng và trình_duyệt phương_án chữa_cháy ( Đội , Phòng , Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh ) . ( 24 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người trực_tiếp xây_dựng phương_án chữa_cháy hoặc chủ_trì xây_dựng phương_án chữa_cháy ; ( 25 ) Số phương_án chữa_cháy do cơ_quan Công_an ghi theo số hồ_sơ phê_duyệt phương_án chữa_cháy ( theo quy_định của Bộ Công_an về công_tác hồ_sơ , thống_kê nghiệp_vụ cảnh_sát ) . | 202,475 | |
Hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ... ở bên ngoài. ( 8 ) Tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy, nổ, độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc, xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng, bậc chịu_lửa, diện_tích mặt_bằng, loại vật_liệu của các cấu_kiện xây_dựng chủ_yếu như tường, cột, trần, sàn, mái... ). - Số người thường_xuyên có_mặt trong các hạng_mục công_trình ; tính_chất hoạt_động, công_năng sử_dụng của các hạng_mục công_trình liên_quan đến nguy_hiểm cháy, nổ, độc. - Đặc_điểm nguy_hiểm cháy, nổ của các chất_cháy chủ_yếu ( loại chất_cháy, vị_trí bố_trí, sắp_xếp, số_lượng, khối_lượng, vận_tốc cháy, đặc_điểm cháy, yếu_tố độc_hại khi cháy, khả_năng cháy lan ra khu_vực xung_quanh ). - Các loại nguồn nhiệt có khả_năng phát_sinh gây cháy ( lửa trần, sự_cố hệ_thống điện, thiết_bị điện, sự_cố kỹ_thuật... ). ( 9 ) Tổ_chức lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ : Nêu tình_hình tổ_chức, số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy. Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc. ( 10 ) Phương_tiện | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan chủ_quản cấp trên của cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 2 ) Ghi tên cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 3 ) Cấp phê_duyệt phương_án chữa_cháy , ghi : - “ C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ UBT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBT + C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ CAT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ PC 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBH ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; - “ CAH ” do Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt . ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính . ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các cơ_sở , công_trình , đường_phố , sông , hồ tiếp_giáp theo bốn hướng Đông , Tây , Nam , Bắc . ( 6 ) Giao_thông bên trong và bên ngoài : Ghi rõ các tuyến đường và khoảng_cách từ cơ_quan Công_an được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy đến cơ_sở khu dân_cư ; các tuyến đường bên trong và bên ngoài cơ_sở mà các phương_tiện chữa_cháy cơ_giới hoạt_động , tiếp_cận được . ( 7 ) Nguồn nước phục_vụ chữa_cháy : Thống_kê các nguồn nước ở xung_quanh cơ_sở có_thể phục_vụ chữa_cháy như : bể , hồ , ao , sông , ngòi , kênh , rạch , trụ , bến lấy nước , hố lấy nước ... , ghi rõ khả_năng lấy nước vào các mùa , thời_điểm trong ngày ; chỉ_dẫn vị_trí , khoảng_cách tới các nguồn nước ở bên ngoài . ( 8 ) Tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc , xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng , bậc chịu_lửa , diện_tích mặt_bằng , loại vật_liệu của các cấu_kiện xây_dựng chủ_yếu như tường , cột , trần , sàn , mái ... ) . - Số người thường_xuyên có_mặt trong các hạng_mục công_trình ; tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng của các hạng_mục công_trình liên_quan đến nguy_hiểm cháy , nổ , độc . - Đặc_điểm nguy_hiểm cháy , nổ của các chất_cháy chủ_yếu ( loại chất_cháy , vị_trí bố_trí , sắp_xếp , số_lượng , khối_lượng , vận_tốc cháy , đặc_điểm cháy , yếu_tố độc_hại khi cháy , khả_năng cháy lan ra khu_vực xung_quanh ) . - Các loại nguồn nhiệt có khả_năng phát_sinh gây cháy ( lửa trần , sự_cố hệ_thống điện , thiết_bị điện , sự_cố kỹ_thuật ... ) . ( 9 ) Tổ_chức lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ : Nêu tình_hình tổ_chức , số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy . Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc . ( 10 ) Phương_tiện chữa_cháy tại_chỗ : Thống_kê chủng_loại , số_lượng , vị_trí bố_trí phương_tiện chữa_cháy cơ_giới , hệ_thống chữa_cháy vách tường , phương_tiện cứu người ... ( chỉ thống_kê những phương_tiện , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sử_dụng để chữa_cháy ) . ( 11 ) Giả_định tình_huống cháy phức_tạp nhất : - Giả_định tình_huống cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , có_thể gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , công_tác chữa_cháy gặp nhiều khó_khăn nhất , cần phải huy_động nhiều lực_lượng và phương_tiện mới có_thể xử_lý được , trong đó giả_định cụ_thể về thời_điểm xảy ra cháy ( có_thể vào ban_đêm hoặc ngoài giờ làm_việc , việc phát_hiện và báo cháy muộn ) ; - Điểm xuất_phát cháy , nguyên_nhân xảy ra cháy và nguyên_nhân dẫn đến cháy lớn ; loại chất_cháy chủ_yếu , thời_gian cháy tự_do ; quy_mô , diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy . - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao , nhiều khói , khí độc , sụp_đổ công_trình ... - Dự_kiến vị_trí và số_lượng người bị nạn trong khu_vực cháy . ( 12 ) Chiến , kỹ_thuật chữa_cháy : Căn_cứ vào quy_mô , diện_tích , loại_hình , tính_chất , đặc_điểm của đám cháy , chất_cháy chủ_yếu , dạng phát_triển của đám cháy ( giả_định ) và khả_năng huy_động lực_lượng phương_tiện để đề ra chiến_thuật , kỹ_thuật , phương_pháp , biện_pháp chữa_cháy phù_hợp ( 13 ) Tính_toán lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy : - Trên cơ_sở áp_dụng chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy đối_với tình_huống cháy giả_định , tính_toán số_lượng lực_lượng , phương_tiện , chất chữa_cháy cần_thiết để chữa_cháy ( tổ_chức trinh_sát , cứu người , hướng_dẫn thoát nạn . - Làm mát , phá dỡ ngăn_chặn cháy lan ; cấp_nước chữa_cháy , cứu tài_sản ... ) và phục_vụ chữa_cháy ( xe thang , xe cứu_thương , xe chở nước , xe_máy xúc , máy_ủi , xe cẩu , xe nâng ... ) . - Trường_hợp tính_toán lực_lượng , phương_tiện cần_thiết để chữa_cháy vượt quá khả_năng đáp_ứng của đơn_vị , địa_phương mình thì phải tính đến việc huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài địa_phương để đề_nghị người có thẩm_quyền huy_động . ( 14 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động : Căn_cứ vào kết_quả tính_toán ở ( 13 ) để ghi vào bảng thống_kê lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động ( kể_cả của các đơn_vị trong và ngoài công_an hoặc của địa_phương khác chi_viện chữa_cháy ) . ( 15 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng tại_chỗ : - Ghi tóm_tắt nhiệm_vụ chữa_cháy sẽ phân_công cho người chỉ_huy và lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ , trong đó phải phối_hợp với lực_lượng cơ_sở nắm rõ thông_tin về tình_trạng nguồn điện tại khu_vực cháy . - Loại , số_lượng chất_cháy trong đám cháy , nhất_là đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ , độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ . - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ chữa_cháy trong trường_hợp chữa_cháy lâu_dài . - Tổ_chức bảo_vệ hiện_trường phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy và khắc_phục hậu_quả vụ cháy . ( 16 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy : - Nêu rõ nhiệm_vụ , vai_trò của chỉ_huy chữa_cháy trong việc tổ_chức tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về vụ cháy , tổ_chức điều_động , huy_động lực_lượng , phương_tiện đi chữa_cháy . - Trường_hợp xác_định đám cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , kéo_dài , người chỉ_huy chữa_cháy phải kịp_thời đề_xuất thành_lập ban chỉ_đạo chữa_cháy để huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong và ngoài địa_phương chi_viện chữa_cháy theo thẩm_quyền . - Thành_lập ban chỉ_huy , ban tham_mưu chữa_cháy , xác_định số_lượng và nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên thuộc các ban . Khi đến hiện_trường phải tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy , nắm tình_hình người bị nạn , quy_mô , diễn_biến của đám cháy , khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy . - Xác_định khu_vực chữa_cháy và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các đơn_vị tham_gia chữa chá . - Đề ra và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp chiến , kỹ_thuật chữa_cháy , cứu người theo từng giai_đoạn phù_hợp với tình_hình lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy hiện có . - Kịp_thời thông_tin phối_hợp với các lực_lượng tham_gia khác bảo_đảm trật_tự , giao_thông , y_tế , cấp_nước , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng , hậu_cần bảo_đảm phục_vụ chữa_cháy ) . Trường_hợp chữa_cháy lâu_dài phải có phương_án thay quân , bổ_sung nhiên_liệu , chất chữa_cháy , thực_phẩm , đồng_thời tổ_chức động_viên tinh_thần chiến_đấu của cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia chữa_cháy . Bên cạnh việc tổ_chức chữa_cháy , chỉ_huy chữa_cháy phải chủ_động tập_hợp thông_tin về vụ cháy phục_vụ công_tác báo_cáo và truyền_thông . Khi đám cháy đã được dập tắt hoàn_toàn , chỉ_huy chữa_cháy phải tổ_chức thu_hồi lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy , tập_hợp thông_tin , thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường , phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng khác : Ghi rõ nhiệm_vụ cơ_bản sẽ phân_công cho các lực_lượng được huy_động tham_gia chữa_cháy và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan đến chữa_cháy . ( 18 ) Sơ_đồ bố_trí lực_lượng phương_tiện chữa_cháy : - Vẽ sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể cơ_sở , trong đó thể_hiện các công_trình , đường giao_thông , sông , hồ ... giáp_ranh . - Hướng gió chủ_đạo . - Giao_thông nguồn nước bên trong và chỉ_dẫn nguồn nước bên ngoài cơ_sở ; vị_trí phát_sinh cháy ; quy_mô diện_tích đám cháy ; hướng phát_triển của đám cháy ; vị_trí ban chỉ_huy ; hướng tấn_công chính ; bố_trí lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị tham_gia ... bằng các ký_hiệu thống_nhất theo quy_định tại mẫu phương_án này . Trường_hợp tổ_chức chữa_cháy theo nhiều giai_đoạn thì có_thể trình_bày bằng nhiều sơ_đồ để thuận_tiện khi khai_thác sử_dụng phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy . Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp . ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực , hạng_mục , công_trình có tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng tương_tự nhau ( như các lớp_học , các bể chứa LPG , các phòng làm_việc ... ) lựa_chọn một khu_vực , hạng_mục , công_trình đặc_trưng làm_tình_huống giả_định cháy để xây_dựng phương_án xử_lý . Các tình_huống sắp_xếp theo thứ_tự “ Tình_huống 1 , 2 , 3 ... ” , nội_dung từng tình_huống được nêu tóm_tắt tương_tự như đối_với tình_huống cháy phức_tạp nhất . ( 20 ) Bổ_sung , chỉnh_lý phương_án chữa_cháy : Nếu nội_dung bổ_sung , chỉnh_lý trong phương_án có liên_quan đến việc tổ_chức chữa_cháy của cơ_sở . ( 21 ) Theo_dõi học và thực_tập phương_án chữa_cháy : Sau mỗi lần tổ_chức học_tập , thực_tập phương_án chữa_cháy phải ghi lại thông_tin cơ_bản về lần học_tập , thực_tập phương_án đó . ( 22 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các địa_phương lân_cận tham_gia xử_lý sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt trực_tiếp vào mục “ Phê_duyệt phương_án ” , Cục trưởng Cục Cảnh_sát Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ sẽ có văn_bản phê_duyệt phương_án riêng . ( 23 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người chỉ_huy đơn_vị tổ_chức xây_dựng và trình_duyệt phương_án chữa_cháy ( Đội , Phòng , Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh ) . ( 24 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người trực_tiếp xây_dựng phương_án chữa_cháy hoặc chủ_trì xây_dựng phương_án chữa_cháy ; ( 25 ) Số phương_án chữa_cháy do cơ_quan Công_an ghi theo số hồ_sơ phê_duyệt phương_án chữa_cháy ( theo quy_định của Bộ Công_an về công_tác hồ_sơ , thống_kê nghiệp_vụ cảnh_sát ) . | 202,476 | |
Hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ... tổ_chức, số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy. Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc. ( 10 ) Phương_tiện chữa_cháy tại_chỗ : Thống_kê chủng_loại, số_lượng, vị_trí bố_trí phương_tiện chữa_cháy cơ_giới, hệ_thống chữa_cháy vách tường, phương_tiện cứu người... ( chỉ thống_kê những phương_tiện, thiết_bị, dụng_cụ có khả_năng sử_dụng để chữa_cháy ). ( 11 ) Giả_định tình_huống cháy phức_tạp nhất : - Giả_định tình_huống cháy có quy_mô lớn, diễn_biến phức_tạp, có_thể gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản, công_tác chữa_cháy gặp nhiều khó_khăn nhất, cần phải huy_động nhiều lực_lượng và phương_tiện mới có_thể xử_lý được, trong đó giả_định cụ_thể về thời_điểm xảy ra cháy ( có_thể vào ban_đêm hoặc ngoài giờ làm_việc, việc phát_hiện và báo cháy muộn ) ; - Điểm xuất_phát cháy, nguyên_nhân xảy ra cháy và nguyên_nhân dẫn đến cháy lớn ; loại chất_cháy chủ_yếu, thời_gian cháy tự_do ; quy_mô, diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy. - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan chủ_quản cấp trên của cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 2 ) Ghi tên cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 3 ) Cấp phê_duyệt phương_án chữa_cháy , ghi : - “ C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ UBT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBT + C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ CAT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ PC 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBH ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; - “ CAH ” do Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt . ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính . ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các cơ_sở , công_trình , đường_phố , sông , hồ tiếp_giáp theo bốn hướng Đông , Tây , Nam , Bắc . ( 6 ) Giao_thông bên trong và bên ngoài : Ghi rõ các tuyến đường và khoảng_cách từ cơ_quan Công_an được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy đến cơ_sở khu dân_cư ; các tuyến đường bên trong và bên ngoài cơ_sở mà các phương_tiện chữa_cháy cơ_giới hoạt_động , tiếp_cận được . ( 7 ) Nguồn nước phục_vụ chữa_cháy : Thống_kê các nguồn nước ở xung_quanh cơ_sở có_thể phục_vụ chữa_cháy như : bể , hồ , ao , sông , ngòi , kênh , rạch , trụ , bến lấy nước , hố lấy nước ... , ghi rõ khả_năng lấy nước vào các mùa , thời_điểm trong ngày ; chỉ_dẫn vị_trí , khoảng_cách tới các nguồn nước ở bên ngoài . ( 8 ) Tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc , xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng , bậc chịu_lửa , diện_tích mặt_bằng , loại vật_liệu của các cấu_kiện xây_dựng chủ_yếu như tường , cột , trần , sàn , mái ... ) . - Số người thường_xuyên có_mặt trong các hạng_mục công_trình ; tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng của các hạng_mục công_trình liên_quan đến nguy_hiểm cháy , nổ , độc . - Đặc_điểm nguy_hiểm cháy , nổ của các chất_cháy chủ_yếu ( loại chất_cháy , vị_trí bố_trí , sắp_xếp , số_lượng , khối_lượng , vận_tốc cháy , đặc_điểm cháy , yếu_tố độc_hại khi cháy , khả_năng cháy lan ra khu_vực xung_quanh ) . - Các loại nguồn nhiệt có khả_năng phát_sinh gây cháy ( lửa trần , sự_cố hệ_thống điện , thiết_bị điện , sự_cố kỹ_thuật ... ) . ( 9 ) Tổ_chức lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ : Nêu tình_hình tổ_chức , số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy . Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc . ( 10 ) Phương_tiện chữa_cháy tại_chỗ : Thống_kê chủng_loại , số_lượng , vị_trí bố_trí phương_tiện chữa_cháy cơ_giới , hệ_thống chữa_cháy vách tường , phương_tiện cứu người ... ( chỉ thống_kê những phương_tiện , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sử_dụng để chữa_cháy ) . ( 11 ) Giả_định tình_huống cháy phức_tạp nhất : - Giả_định tình_huống cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , có_thể gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , công_tác chữa_cháy gặp nhiều khó_khăn nhất , cần phải huy_động nhiều lực_lượng và phương_tiện mới có_thể xử_lý được , trong đó giả_định cụ_thể về thời_điểm xảy ra cháy ( có_thể vào ban_đêm hoặc ngoài giờ làm_việc , việc phát_hiện và báo cháy muộn ) ; - Điểm xuất_phát cháy , nguyên_nhân xảy ra cháy và nguyên_nhân dẫn đến cháy lớn ; loại chất_cháy chủ_yếu , thời_gian cháy tự_do ; quy_mô , diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy . - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao , nhiều khói , khí độc , sụp_đổ công_trình ... - Dự_kiến vị_trí và số_lượng người bị nạn trong khu_vực cháy . ( 12 ) Chiến , kỹ_thuật chữa_cháy : Căn_cứ vào quy_mô , diện_tích , loại_hình , tính_chất , đặc_điểm của đám cháy , chất_cháy chủ_yếu , dạng phát_triển của đám cháy ( giả_định ) và khả_năng huy_động lực_lượng phương_tiện để đề ra chiến_thuật , kỹ_thuật , phương_pháp , biện_pháp chữa_cháy phù_hợp ( 13 ) Tính_toán lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy : - Trên cơ_sở áp_dụng chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy đối_với tình_huống cháy giả_định , tính_toán số_lượng lực_lượng , phương_tiện , chất chữa_cháy cần_thiết để chữa_cháy ( tổ_chức trinh_sát , cứu người , hướng_dẫn thoát nạn . - Làm mát , phá dỡ ngăn_chặn cháy lan ; cấp_nước chữa_cháy , cứu tài_sản ... ) và phục_vụ chữa_cháy ( xe thang , xe cứu_thương , xe chở nước , xe_máy xúc , máy_ủi , xe cẩu , xe nâng ... ) . - Trường_hợp tính_toán lực_lượng , phương_tiện cần_thiết để chữa_cháy vượt quá khả_năng đáp_ứng của đơn_vị , địa_phương mình thì phải tính đến việc huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài địa_phương để đề_nghị người có thẩm_quyền huy_động . ( 14 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động : Căn_cứ vào kết_quả tính_toán ở ( 13 ) để ghi vào bảng thống_kê lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động ( kể_cả của các đơn_vị trong và ngoài công_an hoặc của địa_phương khác chi_viện chữa_cháy ) . ( 15 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng tại_chỗ : - Ghi tóm_tắt nhiệm_vụ chữa_cháy sẽ phân_công cho người chỉ_huy và lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ , trong đó phải phối_hợp với lực_lượng cơ_sở nắm rõ thông_tin về tình_trạng nguồn điện tại khu_vực cháy . - Loại , số_lượng chất_cháy trong đám cháy , nhất_là đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ , độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ . - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ chữa_cháy trong trường_hợp chữa_cháy lâu_dài . - Tổ_chức bảo_vệ hiện_trường phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy và khắc_phục hậu_quả vụ cháy . ( 16 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy : - Nêu rõ nhiệm_vụ , vai_trò của chỉ_huy chữa_cháy trong việc tổ_chức tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về vụ cháy , tổ_chức điều_động , huy_động lực_lượng , phương_tiện đi chữa_cháy . - Trường_hợp xác_định đám cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , kéo_dài , người chỉ_huy chữa_cháy phải kịp_thời đề_xuất thành_lập ban chỉ_đạo chữa_cháy để huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong và ngoài địa_phương chi_viện chữa_cháy theo thẩm_quyền . - Thành_lập ban chỉ_huy , ban tham_mưu chữa_cháy , xác_định số_lượng và nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên thuộc các ban . Khi đến hiện_trường phải tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy , nắm tình_hình người bị nạn , quy_mô , diễn_biến của đám cháy , khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy . - Xác_định khu_vực chữa_cháy và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các đơn_vị tham_gia chữa chá . - Đề ra và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp chiến , kỹ_thuật chữa_cháy , cứu người theo từng giai_đoạn phù_hợp với tình_hình lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy hiện có . - Kịp_thời thông_tin phối_hợp với các lực_lượng tham_gia khác bảo_đảm trật_tự , giao_thông , y_tế , cấp_nước , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng , hậu_cần bảo_đảm phục_vụ chữa_cháy ) . Trường_hợp chữa_cháy lâu_dài phải có phương_án thay quân , bổ_sung nhiên_liệu , chất chữa_cháy , thực_phẩm , đồng_thời tổ_chức động_viên tinh_thần chiến_đấu của cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia chữa_cháy . Bên cạnh việc tổ_chức chữa_cháy , chỉ_huy chữa_cháy phải chủ_động tập_hợp thông_tin về vụ cháy phục_vụ công_tác báo_cáo và truyền_thông . Khi đám cháy đã được dập tắt hoàn_toàn , chỉ_huy chữa_cháy phải tổ_chức thu_hồi lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy , tập_hợp thông_tin , thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường , phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng khác : Ghi rõ nhiệm_vụ cơ_bản sẽ phân_công cho các lực_lượng được huy_động tham_gia chữa_cháy và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan đến chữa_cháy . ( 18 ) Sơ_đồ bố_trí lực_lượng phương_tiện chữa_cháy : - Vẽ sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể cơ_sở , trong đó thể_hiện các công_trình , đường giao_thông , sông , hồ ... giáp_ranh . - Hướng gió chủ_đạo . - Giao_thông nguồn nước bên trong và chỉ_dẫn nguồn nước bên ngoài cơ_sở ; vị_trí phát_sinh cháy ; quy_mô diện_tích đám cháy ; hướng phát_triển của đám cháy ; vị_trí ban chỉ_huy ; hướng tấn_công chính ; bố_trí lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị tham_gia ... bằng các ký_hiệu thống_nhất theo quy_định tại mẫu phương_án này . Trường_hợp tổ_chức chữa_cháy theo nhiều giai_đoạn thì có_thể trình_bày bằng nhiều sơ_đồ để thuận_tiện khi khai_thác sử_dụng phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy . Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp . ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực , hạng_mục , công_trình có tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng tương_tự nhau ( như các lớp_học , các bể chứa LPG , các phòng làm_việc ... ) lựa_chọn một khu_vực , hạng_mục , công_trình đặc_trưng làm_tình_huống giả_định cháy để xây_dựng phương_án xử_lý . Các tình_huống sắp_xếp theo thứ_tự “ Tình_huống 1 , 2 , 3 ... ” , nội_dung từng tình_huống được nêu tóm_tắt tương_tự như đối_với tình_huống cháy phức_tạp nhất . ( 20 ) Bổ_sung , chỉnh_lý phương_án chữa_cháy : Nếu nội_dung bổ_sung , chỉnh_lý trong phương_án có liên_quan đến việc tổ_chức chữa_cháy của cơ_sở . ( 21 ) Theo_dõi học và thực_tập phương_án chữa_cháy : Sau mỗi lần tổ_chức học_tập , thực_tập phương_án chữa_cháy phải ghi lại thông_tin cơ_bản về lần học_tập , thực_tập phương_án đó . ( 22 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các địa_phương lân_cận tham_gia xử_lý sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt trực_tiếp vào mục “ Phê_duyệt phương_án ” , Cục trưởng Cục Cảnh_sát Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ sẽ có văn_bản phê_duyệt phương_án riêng . ( 23 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người chỉ_huy đơn_vị tổ_chức xây_dựng và trình_duyệt phương_án chữa_cháy ( Đội , Phòng , Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh ) . ( 24 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người trực_tiếp xây_dựng phương_án chữa_cháy hoặc chủ_trì xây_dựng phương_án chữa_cháy ; ( 25 ) Số phương_án chữa_cháy do cơ_quan Công_an ghi theo số hồ_sơ phê_duyệt phương_án chữa_cháy ( theo quy_định của Bộ Công_an về công_tác hồ_sơ , thống_kê nghiệp_vụ cảnh_sát ) . | 202,477 | |
Hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ... thời_gian cháy tự_do ; quy_mô, diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy. - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao, nhiều khói, khí độc, sụp_đổ công_trình... - Dự_kiến vị_trí và số_lượng người bị nạn trong khu_vực cháy. ( 12 ) Chiến, kỹ_thuật chữa_cháy : Căn_cứ vào quy_mô, diện_tích, loại_hình, tính_chất, đặc_điểm của đám cháy, chất_cháy chủ_yếu, dạng phát_triển của đám cháy ( giả_định ) và khả_năng huy_động lực_lượng phương_tiện để đề ra chiến_thuật, kỹ_thuật, phương_pháp, biện_pháp chữa_cháy phù_hợp ( 13 ) Tính_toán lực_lượng, phương_tiện chữa_cháy : - Trên cơ_sở áp_dụng chiến_thuật, kỹ_thuật chữa_cháy đối_với tình_huống cháy giả_định, tính_toán số_lượng lực_lượng, phương_tiện, chất chữa_cháy cần_thiết để chữa_cháy ( tổ_chức trinh_sát, cứu người, hướng_dẫn thoát nạn. - Làm mát, phá dỡ ngăn_chặn cháy lan ; cấp_nước chữa_cháy, cứu tài_sản... ) và phục_vụ chữa_cháy ( xe thang, xe cứu_thương, xe chở nước, xe_máy xúc, máy_ủi, xe cẩu, xe nâng... ). - Trường_hợp tính_toán lực_lượng, phương_tiện | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan chủ_quản cấp trên của cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 2 ) Ghi tên cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 3 ) Cấp phê_duyệt phương_án chữa_cháy , ghi : - “ C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ UBT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBT + C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ CAT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ PC 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBH ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; - “ CAH ” do Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt . ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính . ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các cơ_sở , công_trình , đường_phố , sông , hồ tiếp_giáp theo bốn hướng Đông , Tây , Nam , Bắc . ( 6 ) Giao_thông bên trong và bên ngoài : Ghi rõ các tuyến đường và khoảng_cách từ cơ_quan Công_an được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy đến cơ_sở khu dân_cư ; các tuyến đường bên trong và bên ngoài cơ_sở mà các phương_tiện chữa_cháy cơ_giới hoạt_động , tiếp_cận được . ( 7 ) Nguồn nước phục_vụ chữa_cháy : Thống_kê các nguồn nước ở xung_quanh cơ_sở có_thể phục_vụ chữa_cháy như : bể , hồ , ao , sông , ngòi , kênh , rạch , trụ , bến lấy nước , hố lấy nước ... , ghi rõ khả_năng lấy nước vào các mùa , thời_điểm trong ngày ; chỉ_dẫn vị_trí , khoảng_cách tới các nguồn nước ở bên ngoài . ( 8 ) Tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc , xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng , bậc chịu_lửa , diện_tích mặt_bằng , loại vật_liệu của các cấu_kiện xây_dựng chủ_yếu như tường , cột , trần , sàn , mái ... ) . - Số người thường_xuyên có_mặt trong các hạng_mục công_trình ; tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng của các hạng_mục công_trình liên_quan đến nguy_hiểm cháy , nổ , độc . - Đặc_điểm nguy_hiểm cháy , nổ của các chất_cháy chủ_yếu ( loại chất_cháy , vị_trí bố_trí , sắp_xếp , số_lượng , khối_lượng , vận_tốc cháy , đặc_điểm cháy , yếu_tố độc_hại khi cháy , khả_năng cháy lan ra khu_vực xung_quanh ) . - Các loại nguồn nhiệt có khả_năng phát_sinh gây cháy ( lửa trần , sự_cố hệ_thống điện , thiết_bị điện , sự_cố kỹ_thuật ... ) . ( 9 ) Tổ_chức lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ : Nêu tình_hình tổ_chức , số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy . Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc . ( 10 ) Phương_tiện chữa_cháy tại_chỗ : Thống_kê chủng_loại , số_lượng , vị_trí bố_trí phương_tiện chữa_cháy cơ_giới , hệ_thống chữa_cháy vách tường , phương_tiện cứu người ... ( chỉ thống_kê những phương_tiện , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sử_dụng để chữa_cháy ) . ( 11 ) Giả_định tình_huống cháy phức_tạp nhất : - Giả_định tình_huống cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , có_thể gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , công_tác chữa_cháy gặp nhiều khó_khăn nhất , cần phải huy_động nhiều lực_lượng và phương_tiện mới có_thể xử_lý được , trong đó giả_định cụ_thể về thời_điểm xảy ra cháy ( có_thể vào ban_đêm hoặc ngoài giờ làm_việc , việc phát_hiện và báo cháy muộn ) ; - Điểm xuất_phát cháy , nguyên_nhân xảy ra cháy và nguyên_nhân dẫn đến cháy lớn ; loại chất_cháy chủ_yếu , thời_gian cháy tự_do ; quy_mô , diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy . - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao , nhiều khói , khí độc , sụp_đổ công_trình ... - Dự_kiến vị_trí và số_lượng người bị nạn trong khu_vực cháy . ( 12 ) Chiến , kỹ_thuật chữa_cháy : Căn_cứ vào quy_mô , diện_tích , loại_hình , tính_chất , đặc_điểm của đám cháy , chất_cháy chủ_yếu , dạng phát_triển của đám cháy ( giả_định ) và khả_năng huy_động lực_lượng phương_tiện để đề ra chiến_thuật , kỹ_thuật , phương_pháp , biện_pháp chữa_cháy phù_hợp ( 13 ) Tính_toán lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy : - Trên cơ_sở áp_dụng chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy đối_với tình_huống cháy giả_định , tính_toán số_lượng lực_lượng , phương_tiện , chất chữa_cháy cần_thiết để chữa_cháy ( tổ_chức trinh_sát , cứu người , hướng_dẫn thoát nạn . - Làm mát , phá dỡ ngăn_chặn cháy lan ; cấp_nước chữa_cháy , cứu tài_sản ... ) và phục_vụ chữa_cháy ( xe thang , xe cứu_thương , xe chở nước , xe_máy xúc , máy_ủi , xe cẩu , xe nâng ... ) . - Trường_hợp tính_toán lực_lượng , phương_tiện cần_thiết để chữa_cháy vượt quá khả_năng đáp_ứng của đơn_vị , địa_phương mình thì phải tính đến việc huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài địa_phương để đề_nghị người có thẩm_quyền huy_động . ( 14 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động : Căn_cứ vào kết_quả tính_toán ở ( 13 ) để ghi vào bảng thống_kê lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động ( kể_cả của các đơn_vị trong và ngoài công_an hoặc của địa_phương khác chi_viện chữa_cháy ) . ( 15 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng tại_chỗ : - Ghi tóm_tắt nhiệm_vụ chữa_cháy sẽ phân_công cho người chỉ_huy và lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ , trong đó phải phối_hợp với lực_lượng cơ_sở nắm rõ thông_tin về tình_trạng nguồn điện tại khu_vực cháy . - Loại , số_lượng chất_cháy trong đám cháy , nhất_là đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ , độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ . - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ chữa_cháy trong trường_hợp chữa_cháy lâu_dài . - Tổ_chức bảo_vệ hiện_trường phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy và khắc_phục hậu_quả vụ cháy . ( 16 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy : - Nêu rõ nhiệm_vụ , vai_trò của chỉ_huy chữa_cháy trong việc tổ_chức tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về vụ cháy , tổ_chức điều_động , huy_động lực_lượng , phương_tiện đi chữa_cháy . - Trường_hợp xác_định đám cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , kéo_dài , người chỉ_huy chữa_cháy phải kịp_thời đề_xuất thành_lập ban chỉ_đạo chữa_cháy để huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong và ngoài địa_phương chi_viện chữa_cháy theo thẩm_quyền . - Thành_lập ban chỉ_huy , ban tham_mưu chữa_cháy , xác_định số_lượng và nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên thuộc các ban . Khi đến hiện_trường phải tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy , nắm tình_hình người bị nạn , quy_mô , diễn_biến của đám cháy , khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy . - Xác_định khu_vực chữa_cháy và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các đơn_vị tham_gia chữa chá . - Đề ra và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp chiến , kỹ_thuật chữa_cháy , cứu người theo từng giai_đoạn phù_hợp với tình_hình lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy hiện có . - Kịp_thời thông_tin phối_hợp với các lực_lượng tham_gia khác bảo_đảm trật_tự , giao_thông , y_tế , cấp_nước , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng , hậu_cần bảo_đảm phục_vụ chữa_cháy ) . Trường_hợp chữa_cháy lâu_dài phải có phương_án thay quân , bổ_sung nhiên_liệu , chất chữa_cháy , thực_phẩm , đồng_thời tổ_chức động_viên tinh_thần chiến_đấu của cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia chữa_cháy . Bên cạnh việc tổ_chức chữa_cháy , chỉ_huy chữa_cháy phải chủ_động tập_hợp thông_tin về vụ cháy phục_vụ công_tác báo_cáo và truyền_thông . Khi đám cháy đã được dập tắt hoàn_toàn , chỉ_huy chữa_cháy phải tổ_chức thu_hồi lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy , tập_hợp thông_tin , thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường , phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng khác : Ghi rõ nhiệm_vụ cơ_bản sẽ phân_công cho các lực_lượng được huy_động tham_gia chữa_cháy và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan đến chữa_cháy . ( 18 ) Sơ_đồ bố_trí lực_lượng phương_tiện chữa_cháy : - Vẽ sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể cơ_sở , trong đó thể_hiện các công_trình , đường giao_thông , sông , hồ ... giáp_ranh . - Hướng gió chủ_đạo . - Giao_thông nguồn nước bên trong và chỉ_dẫn nguồn nước bên ngoài cơ_sở ; vị_trí phát_sinh cháy ; quy_mô diện_tích đám cháy ; hướng phát_triển của đám cháy ; vị_trí ban chỉ_huy ; hướng tấn_công chính ; bố_trí lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị tham_gia ... bằng các ký_hiệu thống_nhất theo quy_định tại mẫu phương_án này . Trường_hợp tổ_chức chữa_cháy theo nhiều giai_đoạn thì có_thể trình_bày bằng nhiều sơ_đồ để thuận_tiện khi khai_thác sử_dụng phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy . Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp . ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực , hạng_mục , công_trình có tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng tương_tự nhau ( như các lớp_học , các bể chứa LPG , các phòng làm_việc ... ) lựa_chọn một khu_vực , hạng_mục , công_trình đặc_trưng làm_tình_huống giả_định cháy để xây_dựng phương_án xử_lý . Các tình_huống sắp_xếp theo thứ_tự “ Tình_huống 1 , 2 , 3 ... ” , nội_dung từng tình_huống được nêu tóm_tắt tương_tự như đối_với tình_huống cháy phức_tạp nhất . ( 20 ) Bổ_sung , chỉnh_lý phương_án chữa_cháy : Nếu nội_dung bổ_sung , chỉnh_lý trong phương_án có liên_quan đến việc tổ_chức chữa_cháy của cơ_sở . ( 21 ) Theo_dõi học và thực_tập phương_án chữa_cháy : Sau mỗi lần tổ_chức học_tập , thực_tập phương_án chữa_cháy phải ghi lại thông_tin cơ_bản về lần học_tập , thực_tập phương_án đó . ( 22 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các địa_phương lân_cận tham_gia xử_lý sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt trực_tiếp vào mục “ Phê_duyệt phương_án ” , Cục trưởng Cục Cảnh_sát Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ sẽ có văn_bản phê_duyệt phương_án riêng . ( 23 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người chỉ_huy đơn_vị tổ_chức xây_dựng và trình_duyệt phương_án chữa_cháy ( Đội , Phòng , Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh ) . ( 24 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người trực_tiếp xây_dựng phương_án chữa_cháy hoặc chủ_trì xây_dựng phương_án chữa_cháy ; ( 25 ) Số phương_án chữa_cháy do cơ_quan Công_an ghi theo số hồ_sơ phê_duyệt phương_án chữa_cháy ( theo quy_định của Bộ Công_an về công_tác hồ_sơ , thống_kê nghiệp_vụ cảnh_sát ) . | 202,478 | |
Hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ... phục_vụ chữa_cháy ( xe thang, xe cứu_thương, xe chở nước, xe_máy xúc, máy_ủi, xe cẩu, xe nâng... ). - Trường_hợp tính_toán lực_lượng, phương_tiện cần_thiết để chữa_cháy vượt quá khả_năng đáp_ứng của đơn_vị, địa_phương mình thì phải tính đến việc huy_động lực_lượng, phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị, cơ_quan, tổ_chức trong và ngoài địa_phương để đề_nghị người có thẩm_quyền huy_động. ( 14 ) Lực_lượng, phương_tiện dự_kiến huy_động : Căn_cứ vào kết_quả tính_toán ở ( 13 ) để ghi vào bảng thống_kê lực_lượng, phương_tiện dự_kiến huy_động ( kể_cả của các đơn_vị trong và ngoài công_an hoặc của địa_phương khác chi_viện chữa_cháy ). ( 15 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng tại_chỗ : - Ghi tóm_tắt nhiệm_vụ chữa_cháy sẽ phân_công cho người chỉ_huy và lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ, trong đó phải phối_hợp với lực_lượng cơ_sở nắm rõ thông_tin về tình_trạng nguồn điện tại khu_vực cháy. - Loại, số_lượng chất_cháy trong đám cháy, nhất_là đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy, nổ, độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ. - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan chủ_quản cấp trên của cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 2 ) Ghi tên cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 3 ) Cấp phê_duyệt phương_án chữa_cháy , ghi : - “ C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ UBT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBT + C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ CAT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ PC 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBH ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; - “ CAH ” do Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt . ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính . ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các cơ_sở , công_trình , đường_phố , sông , hồ tiếp_giáp theo bốn hướng Đông , Tây , Nam , Bắc . ( 6 ) Giao_thông bên trong và bên ngoài : Ghi rõ các tuyến đường và khoảng_cách từ cơ_quan Công_an được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy đến cơ_sở khu dân_cư ; các tuyến đường bên trong và bên ngoài cơ_sở mà các phương_tiện chữa_cháy cơ_giới hoạt_động , tiếp_cận được . ( 7 ) Nguồn nước phục_vụ chữa_cháy : Thống_kê các nguồn nước ở xung_quanh cơ_sở có_thể phục_vụ chữa_cháy như : bể , hồ , ao , sông , ngòi , kênh , rạch , trụ , bến lấy nước , hố lấy nước ... , ghi rõ khả_năng lấy nước vào các mùa , thời_điểm trong ngày ; chỉ_dẫn vị_trí , khoảng_cách tới các nguồn nước ở bên ngoài . ( 8 ) Tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc , xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng , bậc chịu_lửa , diện_tích mặt_bằng , loại vật_liệu của các cấu_kiện xây_dựng chủ_yếu như tường , cột , trần , sàn , mái ... ) . - Số người thường_xuyên có_mặt trong các hạng_mục công_trình ; tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng của các hạng_mục công_trình liên_quan đến nguy_hiểm cháy , nổ , độc . - Đặc_điểm nguy_hiểm cháy , nổ của các chất_cháy chủ_yếu ( loại chất_cháy , vị_trí bố_trí , sắp_xếp , số_lượng , khối_lượng , vận_tốc cháy , đặc_điểm cháy , yếu_tố độc_hại khi cháy , khả_năng cháy lan ra khu_vực xung_quanh ) . - Các loại nguồn nhiệt có khả_năng phát_sinh gây cháy ( lửa trần , sự_cố hệ_thống điện , thiết_bị điện , sự_cố kỹ_thuật ... ) . ( 9 ) Tổ_chức lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ : Nêu tình_hình tổ_chức , số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy . Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc . ( 10 ) Phương_tiện chữa_cháy tại_chỗ : Thống_kê chủng_loại , số_lượng , vị_trí bố_trí phương_tiện chữa_cháy cơ_giới , hệ_thống chữa_cháy vách tường , phương_tiện cứu người ... ( chỉ thống_kê những phương_tiện , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sử_dụng để chữa_cháy ) . ( 11 ) Giả_định tình_huống cháy phức_tạp nhất : - Giả_định tình_huống cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , có_thể gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , công_tác chữa_cháy gặp nhiều khó_khăn nhất , cần phải huy_động nhiều lực_lượng và phương_tiện mới có_thể xử_lý được , trong đó giả_định cụ_thể về thời_điểm xảy ra cháy ( có_thể vào ban_đêm hoặc ngoài giờ làm_việc , việc phát_hiện và báo cháy muộn ) ; - Điểm xuất_phát cháy , nguyên_nhân xảy ra cháy và nguyên_nhân dẫn đến cháy lớn ; loại chất_cháy chủ_yếu , thời_gian cháy tự_do ; quy_mô , diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy . - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao , nhiều khói , khí độc , sụp_đổ công_trình ... - Dự_kiến vị_trí và số_lượng người bị nạn trong khu_vực cháy . ( 12 ) Chiến , kỹ_thuật chữa_cháy : Căn_cứ vào quy_mô , diện_tích , loại_hình , tính_chất , đặc_điểm của đám cháy , chất_cháy chủ_yếu , dạng phát_triển của đám cháy ( giả_định ) và khả_năng huy_động lực_lượng phương_tiện để đề ra chiến_thuật , kỹ_thuật , phương_pháp , biện_pháp chữa_cháy phù_hợp ( 13 ) Tính_toán lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy : - Trên cơ_sở áp_dụng chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy đối_với tình_huống cháy giả_định , tính_toán số_lượng lực_lượng , phương_tiện , chất chữa_cháy cần_thiết để chữa_cháy ( tổ_chức trinh_sát , cứu người , hướng_dẫn thoát nạn . - Làm mát , phá dỡ ngăn_chặn cháy lan ; cấp_nước chữa_cháy , cứu tài_sản ... ) và phục_vụ chữa_cháy ( xe thang , xe cứu_thương , xe chở nước , xe_máy xúc , máy_ủi , xe cẩu , xe nâng ... ) . - Trường_hợp tính_toán lực_lượng , phương_tiện cần_thiết để chữa_cháy vượt quá khả_năng đáp_ứng của đơn_vị , địa_phương mình thì phải tính đến việc huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài địa_phương để đề_nghị người có thẩm_quyền huy_động . ( 14 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động : Căn_cứ vào kết_quả tính_toán ở ( 13 ) để ghi vào bảng thống_kê lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động ( kể_cả của các đơn_vị trong và ngoài công_an hoặc của địa_phương khác chi_viện chữa_cháy ) . ( 15 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng tại_chỗ : - Ghi tóm_tắt nhiệm_vụ chữa_cháy sẽ phân_công cho người chỉ_huy và lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ , trong đó phải phối_hợp với lực_lượng cơ_sở nắm rõ thông_tin về tình_trạng nguồn điện tại khu_vực cháy . - Loại , số_lượng chất_cháy trong đám cháy , nhất_là đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ , độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ . - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ chữa_cháy trong trường_hợp chữa_cháy lâu_dài . - Tổ_chức bảo_vệ hiện_trường phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy và khắc_phục hậu_quả vụ cháy . ( 16 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy : - Nêu rõ nhiệm_vụ , vai_trò của chỉ_huy chữa_cháy trong việc tổ_chức tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về vụ cháy , tổ_chức điều_động , huy_động lực_lượng , phương_tiện đi chữa_cháy . - Trường_hợp xác_định đám cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , kéo_dài , người chỉ_huy chữa_cháy phải kịp_thời đề_xuất thành_lập ban chỉ_đạo chữa_cháy để huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong và ngoài địa_phương chi_viện chữa_cháy theo thẩm_quyền . - Thành_lập ban chỉ_huy , ban tham_mưu chữa_cháy , xác_định số_lượng và nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên thuộc các ban . Khi đến hiện_trường phải tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy , nắm tình_hình người bị nạn , quy_mô , diễn_biến của đám cháy , khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy . - Xác_định khu_vực chữa_cháy và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các đơn_vị tham_gia chữa chá . - Đề ra và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp chiến , kỹ_thuật chữa_cháy , cứu người theo từng giai_đoạn phù_hợp với tình_hình lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy hiện có . - Kịp_thời thông_tin phối_hợp với các lực_lượng tham_gia khác bảo_đảm trật_tự , giao_thông , y_tế , cấp_nước , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng , hậu_cần bảo_đảm phục_vụ chữa_cháy ) . Trường_hợp chữa_cháy lâu_dài phải có phương_án thay quân , bổ_sung nhiên_liệu , chất chữa_cháy , thực_phẩm , đồng_thời tổ_chức động_viên tinh_thần chiến_đấu của cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia chữa_cháy . Bên cạnh việc tổ_chức chữa_cháy , chỉ_huy chữa_cháy phải chủ_động tập_hợp thông_tin về vụ cháy phục_vụ công_tác báo_cáo và truyền_thông . Khi đám cháy đã được dập tắt hoàn_toàn , chỉ_huy chữa_cháy phải tổ_chức thu_hồi lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy , tập_hợp thông_tin , thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường , phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng khác : Ghi rõ nhiệm_vụ cơ_bản sẽ phân_công cho các lực_lượng được huy_động tham_gia chữa_cháy và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan đến chữa_cháy . ( 18 ) Sơ_đồ bố_trí lực_lượng phương_tiện chữa_cháy : - Vẽ sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể cơ_sở , trong đó thể_hiện các công_trình , đường giao_thông , sông , hồ ... giáp_ranh . - Hướng gió chủ_đạo . - Giao_thông nguồn nước bên trong và chỉ_dẫn nguồn nước bên ngoài cơ_sở ; vị_trí phát_sinh cháy ; quy_mô diện_tích đám cháy ; hướng phát_triển của đám cháy ; vị_trí ban chỉ_huy ; hướng tấn_công chính ; bố_trí lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị tham_gia ... bằng các ký_hiệu thống_nhất theo quy_định tại mẫu phương_án này . Trường_hợp tổ_chức chữa_cháy theo nhiều giai_đoạn thì có_thể trình_bày bằng nhiều sơ_đồ để thuận_tiện khi khai_thác sử_dụng phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy . Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp . ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực , hạng_mục , công_trình có tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng tương_tự nhau ( như các lớp_học , các bể chứa LPG , các phòng làm_việc ... ) lựa_chọn một khu_vực , hạng_mục , công_trình đặc_trưng làm_tình_huống giả_định cháy để xây_dựng phương_án xử_lý . Các tình_huống sắp_xếp theo thứ_tự “ Tình_huống 1 , 2 , 3 ... ” , nội_dung từng tình_huống được nêu tóm_tắt tương_tự như đối_với tình_huống cháy phức_tạp nhất . ( 20 ) Bổ_sung , chỉnh_lý phương_án chữa_cháy : Nếu nội_dung bổ_sung , chỉnh_lý trong phương_án có liên_quan đến việc tổ_chức chữa_cháy của cơ_sở . ( 21 ) Theo_dõi học và thực_tập phương_án chữa_cháy : Sau mỗi lần tổ_chức học_tập , thực_tập phương_án chữa_cháy phải ghi lại thông_tin cơ_bản về lần học_tập , thực_tập phương_án đó . ( 22 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các địa_phương lân_cận tham_gia xử_lý sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt trực_tiếp vào mục “ Phê_duyệt phương_án ” , Cục trưởng Cục Cảnh_sát Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ sẽ có văn_bản phê_duyệt phương_án riêng . ( 23 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người chỉ_huy đơn_vị tổ_chức xây_dựng và trình_duyệt phương_án chữa_cháy ( Đội , Phòng , Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh ) . ( 24 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người trực_tiếp xây_dựng phương_án chữa_cháy hoặc chủ_trì xây_dựng phương_án chữa_cháy ; ( 25 ) Số phương_án chữa_cháy do cơ_quan Công_an ghi theo số hồ_sơ phê_duyệt phương_án chữa_cháy ( theo quy_định của Bộ Công_an về công_tác hồ_sơ , thống_kê nghiệp_vụ cảnh_sát ) . | 202,479 | |
Hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ... đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy, nổ, độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ. - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ chữa_cháy trong trường_hợp chữa_cháy lâu_dài. - Tổ_chức bảo_vệ hiện_trường phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy và khắc_phục hậu_quả vụ cháy. ( 16 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy : - Nêu rõ nhiệm_vụ, vai_trò của chỉ_huy chữa_cháy trong việc tổ_chức tiếp_nhận, xử_lý thông_tin về vụ cháy, tổ_chức điều_động, huy_động lực_lượng, phương_tiện đi chữa_cháy. - Trường_hợp xác_định đám cháy có quy_mô lớn, diễn_biến phức_tạp, kéo_dài, người chỉ_huy chữa_cháy phải kịp_thời đề_xuất thành_lập ban chỉ_đạo chữa_cháy để huy_động lực_lượng, phương_tiện của các cơ_quan, tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong và ngoài địa_phương chi_viện chữa_cháy theo thẩm_quyền. - Thành_lập ban chỉ_huy, ban tham_mưu chữa_cháy, xác_định số_lượng và nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên thuộc các ban. Khi đến hiện_trường phải tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy, nắm tình_hình người bị nạn, quy_mô, diễn_biến của đám cháy, khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy. - | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan chủ_quản cấp trên của cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 2 ) Ghi tên cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 3 ) Cấp phê_duyệt phương_án chữa_cháy , ghi : - “ C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ UBT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBT + C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ CAT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ PC 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBH ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; - “ CAH ” do Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt . ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính . ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các cơ_sở , công_trình , đường_phố , sông , hồ tiếp_giáp theo bốn hướng Đông , Tây , Nam , Bắc . ( 6 ) Giao_thông bên trong và bên ngoài : Ghi rõ các tuyến đường và khoảng_cách từ cơ_quan Công_an được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy đến cơ_sở khu dân_cư ; các tuyến đường bên trong và bên ngoài cơ_sở mà các phương_tiện chữa_cháy cơ_giới hoạt_động , tiếp_cận được . ( 7 ) Nguồn nước phục_vụ chữa_cháy : Thống_kê các nguồn nước ở xung_quanh cơ_sở có_thể phục_vụ chữa_cháy như : bể , hồ , ao , sông , ngòi , kênh , rạch , trụ , bến lấy nước , hố lấy nước ... , ghi rõ khả_năng lấy nước vào các mùa , thời_điểm trong ngày ; chỉ_dẫn vị_trí , khoảng_cách tới các nguồn nước ở bên ngoài . ( 8 ) Tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc , xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng , bậc chịu_lửa , diện_tích mặt_bằng , loại vật_liệu của các cấu_kiện xây_dựng chủ_yếu như tường , cột , trần , sàn , mái ... ) . - Số người thường_xuyên có_mặt trong các hạng_mục công_trình ; tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng của các hạng_mục công_trình liên_quan đến nguy_hiểm cháy , nổ , độc . - Đặc_điểm nguy_hiểm cháy , nổ của các chất_cháy chủ_yếu ( loại chất_cháy , vị_trí bố_trí , sắp_xếp , số_lượng , khối_lượng , vận_tốc cháy , đặc_điểm cháy , yếu_tố độc_hại khi cháy , khả_năng cháy lan ra khu_vực xung_quanh ) . - Các loại nguồn nhiệt có khả_năng phát_sinh gây cháy ( lửa trần , sự_cố hệ_thống điện , thiết_bị điện , sự_cố kỹ_thuật ... ) . ( 9 ) Tổ_chức lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ : Nêu tình_hình tổ_chức , số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy . Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc . ( 10 ) Phương_tiện chữa_cháy tại_chỗ : Thống_kê chủng_loại , số_lượng , vị_trí bố_trí phương_tiện chữa_cháy cơ_giới , hệ_thống chữa_cháy vách tường , phương_tiện cứu người ... ( chỉ thống_kê những phương_tiện , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sử_dụng để chữa_cháy ) . ( 11 ) Giả_định tình_huống cháy phức_tạp nhất : - Giả_định tình_huống cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , có_thể gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , công_tác chữa_cháy gặp nhiều khó_khăn nhất , cần phải huy_động nhiều lực_lượng và phương_tiện mới có_thể xử_lý được , trong đó giả_định cụ_thể về thời_điểm xảy ra cháy ( có_thể vào ban_đêm hoặc ngoài giờ làm_việc , việc phát_hiện và báo cháy muộn ) ; - Điểm xuất_phát cháy , nguyên_nhân xảy ra cháy và nguyên_nhân dẫn đến cháy lớn ; loại chất_cháy chủ_yếu , thời_gian cháy tự_do ; quy_mô , diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy . - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao , nhiều khói , khí độc , sụp_đổ công_trình ... - Dự_kiến vị_trí và số_lượng người bị nạn trong khu_vực cháy . ( 12 ) Chiến , kỹ_thuật chữa_cháy : Căn_cứ vào quy_mô , diện_tích , loại_hình , tính_chất , đặc_điểm của đám cháy , chất_cháy chủ_yếu , dạng phát_triển của đám cháy ( giả_định ) và khả_năng huy_động lực_lượng phương_tiện để đề ra chiến_thuật , kỹ_thuật , phương_pháp , biện_pháp chữa_cháy phù_hợp ( 13 ) Tính_toán lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy : - Trên cơ_sở áp_dụng chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy đối_với tình_huống cháy giả_định , tính_toán số_lượng lực_lượng , phương_tiện , chất chữa_cháy cần_thiết để chữa_cháy ( tổ_chức trinh_sát , cứu người , hướng_dẫn thoát nạn . - Làm mát , phá dỡ ngăn_chặn cháy lan ; cấp_nước chữa_cháy , cứu tài_sản ... ) và phục_vụ chữa_cháy ( xe thang , xe cứu_thương , xe chở nước , xe_máy xúc , máy_ủi , xe cẩu , xe nâng ... ) . - Trường_hợp tính_toán lực_lượng , phương_tiện cần_thiết để chữa_cháy vượt quá khả_năng đáp_ứng của đơn_vị , địa_phương mình thì phải tính đến việc huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài địa_phương để đề_nghị người có thẩm_quyền huy_động . ( 14 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động : Căn_cứ vào kết_quả tính_toán ở ( 13 ) để ghi vào bảng thống_kê lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động ( kể_cả của các đơn_vị trong và ngoài công_an hoặc của địa_phương khác chi_viện chữa_cháy ) . ( 15 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng tại_chỗ : - Ghi tóm_tắt nhiệm_vụ chữa_cháy sẽ phân_công cho người chỉ_huy và lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ , trong đó phải phối_hợp với lực_lượng cơ_sở nắm rõ thông_tin về tình_trạng nguồn điện tại khu_vực cháy . - Loại , số_lượng chất_cháy trong đám cháy , nhất_là đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ , độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ . - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ chữa_cháy trong trường_hợp chữa_cháy lâu_dài . - Tổ_chức bảo_vệ hiện_trường phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy và khắc_phục hậu_quả vụ cháy . ( 16 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy : - Nêu rõ nhiệm_vụ , vai_trò của chỉ_huy chữa_cháy trong việc tổ_chức tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về vụ cháy , tổ_chức điều_động , huy_động lực_lượng , phương_tiện đi chữa_cháy . - Trường_hợp xác_định đám cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , kéo_dài , người chỉ_huy chữa_cháy phải kịp_thời đề_xuất thành_lập ban chỉ_đạo chữa_cháy để huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong và ngoài địa_phương chi_viện chữa_cháy theo thẩm_quyền . - Thành_lập ban chỉ_huy , ban tham_mưu chữa_cháy , xác_định số_lượng và nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên thuộc các ban . Khi đến hiện_trường phải tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy , nắm tình_hình người bị nạn , quy_mô , diễn_biến của đám cháy , khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy . - Xác_định khu_vực chữa_cháy và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các đơn_vị tham_gia chữa chá . - Đề ra và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp chiến , kỹ_thuật chữa_cháy , cứu người theo từng giai_đoạn phù_hợp với tình_hình lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy hiện có . - Kịp_thời thông_tin phối_hợp với các lực_lượng tham_gia khác bảo_đảm trật_tự , giao_thông , y_tế , cấp_nước , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng , hậu_cần bảo_đảm phục_vụ chữa_cháy ) . Trường_hợp chữa_cháy lâu_dài phải có phương_án thay quân , bổ_sung nhiên_liệu , chất chữa_cháy , thực_phẩm , đồng_thời tổ_chức động_viên tinh_thần chiến_đấu của cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia chữa_cháy . Bên cạnh việc tổ_chức chữa_cháy , chỉ_huy chữa_cháy phải chủ_động tập_hợp thông_tin về vụ cháy phục_vụ công_tác báo_cáo và truyền_thông . Khi đám cháy đã được dập tắt hoàn_toàn , chỉ_huy chữa_cháy phải tổ_chức thu_hồi lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy , tập_hợp thông_tin , thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường , phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng khác : Ghi rõ nhiệm_vụ cơ_bản sẽ phân_công cho các lực_lượng được huy_động tham_gia chữa_cháy và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan đến chữa_cháy . ( 18 ) Sơ_đồ bố_trí lực_lượng phương_tiện chữa_cháy : - Vẽ sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể cơ_sở , trong đó thể_hiện các công_trình , đường giao_thông , sông , hồ ... giáp_ranh . - Hướng gió chủ_đạo . - Giao_thông nguồn nước bên trong và chỉ_dẫn nguồn nước bên ngoài cơ_sở ; vị_trí phát_sinh cháy ; quy_mô diện_tích đám cháy ; hướng phát_triển của đám cháy ; vị_trí ban chỉ_huy ; hướng tấn_công chính ; bố_trí lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị tham_gia ... bằng các ký_hiệu thống_nhất theo quy_định tại mẫu phương_án này . Trường_hợp tổ_chức chữa_cháy theo nhiều giai_đoạn thì có_thể trình_bày bằng nhiều sơ_đồ để thuận_tiện khi khai_thác sử_dụng phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy . Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp . ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực , hạng_mục , công_trình có tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng tương_tự nhau ( như các lớp_học , các bể chứa LPG , các phòng làm_việc ... ) lựa_chọn một khu_vực , hạng_mục , công_trình đặc_trưng làm_tình_huống giả_định cháy để xây_dựng phương_án xử_lý . Các tình_huống sắp_xếp theo thứ_tự “ Tình_huống 1 , 2 , 3 ... ” , nội_dung từng tình_huống được nêu tóm_tắt tương_tự như đối_với tình_huống cháy phức_tạp nhất . ( 20 ) Bổ_sung , chỉnh_lý phương_án chữa_cháy : Nếu nội_dung bổ_sung , chỉnh_lý trong phương_án có liên_quan đến việc tổ_chức chữa_cháy của cơ_sở . ( 21 ) Theo_dõi học và thực_tập phương_án chữa_cháy : Sau mỗi lần tổ_chức học_tập , thực_tập phương_án chữa_cháy phải ghi lại thông_tin cơ_bản về lần học_tập , thực_tập phương_án đó . ( 22 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các địa_phương lân_cận tham_gia xử_lý sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt trực_tiếp vào mục “ Phê_duyệt phương_án ” , Cục trưởng Cục Cảnh_sát Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ sẽ có văn_bản phê_duyệt phương_án riêng . ( 23 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người chỉ_huy đơn_vị tổ_chức xây_dựng và trình_duyệt phương_án chữa_cháy ( Đội , Phòng , Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh ) . ( 24 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người trực_tiếp xây_dựng phương_án chữa_cháy hoặc chủ_trì xây_dựng phương_án chữa_cháy ; ( 25 ) Số phương_án chữa_cháy do cơ_quan Công_an ghi theo số hồ_sơ phê_duyệt phương_án chữa_cháy ( theo quy_định của Bộ Công_an về công_tác hồ_sơ , thống_kê nghiệp_vụ cảnh_sát ) . | 202,480 | |
Hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ... tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy, nắm tình_hình người bị nạn, quy_mô, diễn_biến của đám cháy, khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy. - Xác_định khu_vực chữa_cháy và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các đơn_vị tham_gia chữa chá. - Đề ra và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp chiến, kỹ_thuật chữa_cháy, cứu người theo từng giai_đoạn phù_hợp với tình_hình lực_lượng, phương_tiện chữa_cháy hiện có. - Kịp_thời thông_tin phối_hợp với các lực_lượng tham_gia khác bảo_đảm trật_tự, giao_thông, y_tế, cấp_nước, thông_tin liên_lạc, chiếu sáng, hậu_cần bảo_đảm phục_vụ chữa_cháy ). Trường_hợp chữa_cháy lâu_dài phải có phương_án thay quân, bổ_sung nhiên_liệu, chất chữa_cháy, thực_phẩm, đồng_thời tổ_chức động_viên tinh_thần chiến_đấu của cán_bộ, chiến_sĩ tham_gia chữa_cháy. Bên cạnh việc tổ_chức chữa_cháy, chỉ_huy chữa_cháy phải chủ_động tập_hợp thông_tin về vụ cháy phục_vụ công_tác báo_cáo và truyền_thông. Khi đám cháy đã được dập tắt hoàn_toàn, chỉ_huy chữa_cháy phải tổ_chức thu_hồi lực_lượng, phương_tiện chữa_cháy, tập_hợp thông_tin, thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường, phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy. ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan chủ_quản cấp trên của cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 2 ) Ghi tên cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 3 ) Cấp phê_duyệt phương_án chữa_cháy , ghi : - “ C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ UBT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBT + C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ CAT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ PC 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBH ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; - “ CAH ” do Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt . ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính . ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các cơ_sở , công_trình , đường_phố , sông , hồ tiếp_giáp theo bốn hướng Đông , Tây , Nam , Bắc . ( 6 ) Giao_thông bên trong và bên ngoài : Ghi rõ các tuyến đường và khoảng_cách từ cơ_quan Công_an được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy đến cơ_sở khu dân_cư ; các tuyến đường bên trong và bên ngoài cơ_sở mà các phương_tiện chữa_cháy cơ_giới hoạt_động , tiếp_cận được . ( 7 ) Nguồn nước phục_vụ chữa_cháy : Thống_kê các nguồn nước ở xung_quanh cơ_sở có_thể phục_vụ chữa_cháy như : bể , hồ , ao , sông , ngòi , kênh , rạch , trụ , bến lấy nước , hố lấy nước ... , ghi rõ khả_năng lấy nước vào các mùa , thời_điểm trong ngày ; chỉ_dẫn vị_trí , khoảng_cách tới các nguồn nước ở bên ngoài . ( 8 ) Tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc , xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng , bậc chịu_lửa , diện_tích mặt_bằng , loại vật_liệu của các cấu_kiện xây_dựng chủ_yếu như tường , cột , trần , sàn , mái ... ) . - Số người thường_xuyên có_mặt trong các hạng_mục công_trình ; tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng của các hạng_mục công_trình liên_quan đến nguy_hiểm cháy , nổ , độc . - Đặc_điểm nguy_hiểm cháy , nổ của các chất_cháy chủ_yếu ( loại chất_cháy , vị_trí bố_trí , sắp_xếp , số_lượng , khối_lượng , vận_tốc cháy , đặc_điểm cháy , yếu_tố độc_hại khi cháy , khả_năng cháy lan ra khu_vực xung_quanh ) . - Các loại nguồn nhiệt có khả_năng phát_sinh gây cháy ( lửa trần , sự_cố hệ_thống điện , thiết_bị điện , sự_cố kỹ_thuật ... ) . ( 9 ) Tổ_chức lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ : Nêu tình_hình tổ_chức , số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy . Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc . ( 10 ) Phương_tiện chữa_cháy tại_chỗ : Thống_kê chủng_loại , số_lượng , vị_trí bố_trí phương_tiện chữa_cháy cơ_giới , hệ_thống chữa_cháy vách tường , phương_tiện cứu người ... ( chỉ thống_kê những phương_tiện , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sử_dụng để chữa_cháy ) . ( 11 ) Giả_định tình_huống cháy phức_tạp nhất : - Giả_định tình_huống cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , có_thể gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , công_tác chữa_cháy gặp nhiều khó_khăn nhất , cần phải huy_động nhiều lực_lượng và phương_tiện mới có_thể xử_lý được , trong đó giả_định cụ_thể về thời_điểm xảy ra cháy ( có_thể vào ban_đêm hoặc ngoài giờ làm_việc , việc phát_hiện và báo cháy muộn ) ; - Điểm xuất_phát cháy , nguyên_nhân xảy ra cháy và nguyên_nhân dẫn đến cháy lớn ; loại chất_cháy chủ_yếu , thời_gian cháy tự_do ; quy_mô , diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy . - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao , nhiều khói , khí độc , sụp_đổ công_trình ... - Dự_kiến vị_trí và số_lượng người bị nạn trong khu_vực cháy . ( 12 ) Chiến , kỹ_thuật chữa_cháy : Căn_cứ vào quy_mô , diện_tích , loại_hình , tính_chất , đặc_điểm của đám cháy , chất_cháy chủ_yếu , dạng phát_triển của đám cháy ( giả_định ) và khả_năng huy_động lực_lượng phương_tiện để đề ra chiến_thuật , kỹ_thuật , phương_pháp , biện_pháp chữa_cháy phù_hợp ( 13 ) Tính_toán lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy : - Trên cơ_sở áp_dụng chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy đối_với tình_huống cháy giả_định , tính_toán số_lượng lực_lượng , phương_tiện , chất chữa_cháy cần_thiết để chữa_cháy ( tổ_chức trinh_sát , cứu người , hướng_dẫn thoát nạn . - Làm mát , phá dỡ ngăn_chặn cháy lan ; cấp_nước chữa_cháy , cứu tài_sản ... ) và phục_vụ chữa_cháy ( xe thang , xe cứu_thương , xe chở nước , xe_máy xúc , máy_ủi , xe cẩu , xe nâng ... ) . - Trường_hợp tính_toán lực_lượng , phương_tiện cần_thiết để chữa_cháy vượt quá khả_năng đáp_ứng của đơn_vị , địa_phương mình thì phải tính đến việc huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài địa_phương để đề_nghị người có thẩm_quyền huy_động . ( 14 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động : Căn_cứ vào kết_quả tính_toán ở ( 13 ) để ghi vào bảng thống_kê lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động ( kể_cả của các đơn_vị trong và ngoài công_an hoặc của địa_phương khác chi_viện chữa_cháy ) . ( 15 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng tại_chỗ : - Ghi tóm_tắt nhiệm_vụ chữa_cháy sẽ phân_công cho người chỉ_huy và lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ , trong đó phải phối_hợp với lực_lượng cơ_sở nắm rõ thông_tin về tình_trạng nguồn điện tại khu_vực cháy . - Loại , số_lượng chất_cháy trong đám cháy , nhất_là đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ , độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ . - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ chữa_cháy trong trường_hợp chữa_cháy lâu_dài . - Tổ_chức bảo_vệ hiện_trường phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy và khắc_phục hậu_quả vụ cháy . ( 16 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy : - Nêu rõ nhiệm_vụ , vai_trò của chỉ_huy chữa_cháy trong việc tổ_chức tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về vụ cháy , tổ_chức điều_động , huy_động lực_lượng , phương_tiện đi chữa_cháy . - Trường_hợp xác_định đám cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , kéo_dài , người chỉ_huy chữa_cháy phải kịp_thời đề_xuất thành_lập ban chỉ_đạo chữa_cháy để huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong và ngoài địa_phương chi_viện chữa_cháy theo thẩm_quyền . - Thành_lập ban chỉ_huy , ban tham_mưu chữa_cháy , xác_định số_lượng và nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên thuộc các ban . Khi đến hiện_trường phải tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy , nắm tình_hình người bị nạn , quy_mô , diễn_biến của đám cháy , khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy . - Xác_định khu_vực chữa_cháy và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các đơn_vị tham_gia chữa chá . - Đề ra và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp chiến , kỹ_thuật chữa_cháy , cứu người theo từng giai_đoạn phù_hợp với tình_hình lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy hiện có . - Kịp_thời thông_tin phối_hợp với các lực_lượng tham_gia khác bảo_đảm trật_tự , giao_thông , y_tế , cấp_nước , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng , hậu_cần bảo_đảm phục_vụ chữa_cháy ) . Trường_hợp chữa_cháy lâu_dài phải có phương_án thay quân , bổ_sung nhiên_liệu , chất chữa_cháy , thực_phẩm , đồng_thời tổ_chức động_viên tinh_thần chiến_đấu của cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia chữa_cháy . Bên cạnh việc tổ_chức chữa_cháy , chỉ_huy chữa_cháy phải chủ_động tập_hợp thông_tin về vụ cháy phục_vụ công_tác báo_cáo và truyền_thông . Khi đám cháy đã được dập tắt hoàn_toàn , chỉ_huy chữa_cháy phải tổ_chức thu_hồi lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy , tập_hợp thông_tin , thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường , phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng khác : Ghi rõ nhiệm_vụ cơ_bản sẽ phân_công cho các lực_lượng được huy_động tham_gia chữa_cháy và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan đến chữa_cháy . ( 18 ) Sơ_đồ bố_trí lực_lượng phương_tiện chữa_cháy : - Vẽ sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể cơ_sở , trong đó thể_hiện các công_trình , đường giao_thông , sông , hồ ... giáp_ranh . - Hướng gió chủ_đạo . - Giao_thông nguồn nước bên trong và chỉ_dẫn nguồn nước bên ngoài cơ_sở ; vị_trí phát_sinh cháy ; quy_mô diện_tích đám cháy ; hướng phát_triển của đám cháy ; vị_trí ban chỉ_huy ; hướng tấn_công chính ; bố_trí lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị tham_gia ... bằng các ký_hiệu thống_nhất theo quy_định tại mẫu phương_án này . Trường_hợp tổ_chức chữa_cháy theo nhiều giai_đoạn thì có_thể trình_bày bằng nhiều sơ_đồ để thuận_tiện khi khai_thác sử_dụng phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy . Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp . ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực , hạng_mục , công_trình có tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng tương_tự nhau ( như các lớp_học , các bể chứa LPG , các phòng làm_việc ... ) lựa_chọn một khu_vực , hạng_mục , công_trình đặc_trưng làm_tình_huống giả_định cháy để xây_dựng phương_án xử_lý . Các tình_huống sắp_xếp theo thứ_tự “ Tình_huống 1 , 2 , 3 ... ” , nội_dung từng tình_huống được nêu tóm_tắt tương_tự như đối_với tình_huống cháy phức_tạp nhất . ( 20 ) Bổ_sung , chỉnh_lý phương_án chữa_cháy : Nếu nội_dung bổ_sung , chỉnh_lý trong phương_án có liên_quan đến việc tổ_chức chữa_cháy của cơ_sở . ( 21 ) Theo_dõi học và thực_tập phương_án chữa_cháy : Sau mỗi lần tổ_chức học_tập , thực_tập phương_án chữa_cháy phải ghi lại thông_tin cơ_bản về lần học_tập , thực_tập phương_án đó . ( 22 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các địa_phương lân_cận tham_gia xử_lý sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt trực_tiếp vào mục “ Phê_duyệt phương_án ” , Cục trưởng Cục Cảnh_sát Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ sẽ có văn_bản phê_duyệt phương_án riêng . ( 23 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người chỉ_huy đơn_vị tổ_chức xây_dựng và trình_duyệt phương_án chữa_cháy ( Đội , Phòng , Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh ) . ( 24 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người trực_tiếp xây_dựng phương_án chữa_cháy hoặc chủ_trì xây_dựng phương_án chữa_cháy ; ( 25 ) Số phương_án chữa_cháy do cơ_quan Công_an ghi theo số hồ_sơ phê_duyệt phương_án chữa_cháy ( theo quy_định của Bộ Công_an về công_tác hồ_sơ , thống_kê nghiệp_vụ cảnh_sát ) . | 202,481 | |
Hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ... thu_hồi lực_lượng, phương_tiện chữa_cháy, tập_hợp thông_tin, thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường, phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy. ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng khác : Ghi rõ nhiệm_vụ cơ_bản sẽ phân_công cho các lực_lượng được huy_động tham_gia chữa_cháy và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan đến chữa_cháy. ( 18 ) Sơ_đồ bố_trí lực_lượng phương_tiện chữa_cháy : - Vẽ sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể cơ_sở, trong đó thể_hiện các công_trình, đường giao_thông, sông, hồ... giáp_ranh. - Hướng gió chủ_đạo. - Giao_thông nguồn nước bên trong và chỉ_dẫn nguồn nước bên ngoài cơ_sở ; vị_trí phát_sinh cháy ; quy_mô diện_tích đám cháy ; hướng phát_triển của đám cháy ; vị_trí ban chỉ_huy ; hướng tấn_công chính ; bố_trí lực_lượng, phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị tham_gia... bằng các ký_hiệu thống_nhất theo quy_định tại mẫu phương_án này. Trường_hợp tổ_chức chữa_cháy theo nhiều giai_đoạn thì có_thể trình_bày bằng nhiều sơ_đồ để thuận_tiện khi khai_thác sử_dụng phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy. Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp. ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan chủ_quản cấp trên của cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 2 ) Ghi tên cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 3 ) Cấp phê_duyệt phương_án chữa_cháy , ghi : - “ C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ UBT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBT + C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ CAT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ PC 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBH ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; - “ CAH ” do Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt . ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính . ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các cơ_sở , công_trình , đường_phố , sông , hồ tiếp_giáp theo bốn hướng Đông , Tây , Nam , Bắc . ( 6 ) Giao_thông bên trong và bên ngoài : Ghi rõ các tuyến đường và khoảng_cách từ cơ_quan Công_an được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy đến cơ_sở khu dân_cư ; các tuyến đường bên trong và bên ngoài cơ_sở mà các phương_tiện chữa_cháy cơ_giới hoạt_động , tiếp_cận được . ( 7 ) Nguồn nước phục_vụ chữa_cháy : Thống_kê các nguồn nước ở xung_quanh cơ_sở có_thể phục_vụ chữa_cháy như : bể , hồ , ao , sông , ngòi , kênh , rạch , trụ , bến lấy nước , hố lấy nước ... , ghi rõ khả_năng lấy nước vào các mùa , thời_điểm trong ngày ; chỉ_dẫn vị_trí , khoảng_cách tới các nguồn nước ở bên ngoài . ( 8 ) Tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc , xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng , bậc chịu_lửa , diện_tích mặt_bằng , loại vật_liệu của các cấu_kiện xây_dựng chủ_yếu như tường , cột , trần , sàn , mái ... ) . - Số người thường_xuyên có_mặt trong các hạng_mục công_trình ; tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng của các hạng_mục công_trình liên_quan đến nguy_hiểm cháy , nổ , độc . - Đặc_điểm nguy_hiểm cháy , nổ của các chất_cháy chủ_yếu ( loại chất_cháy , vị_trí bố_trí , sắp_xếp , số_lượng , khối_lượng , vận_tốc cháy , đặc_điểm cháy , yếu_tố độc_hại khi cháy , khả_năng cháy lan ra khu_vực xung_quanh ) . - Các loại nguồn nhiệt có khả_năng phát_sinh gây cháy ( lửa trần , sự_cố hệ_thống điện , thiết_bị điện , sự_cố kỹ_thuật ... ) . ( 9 ) Tổ_chức lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ : Nêu tình_hình tổ_chức , số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy . Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc . ( 10 ) Phương_tiện chữa_cháy tại_chỗ : Thống_kê chủng_loại , số_lượng , vị_trí bố_trí phương_tiện chữa_cháy cơ_giới , hệ_thống chữa_cháy vách tường , phương_tiện cứu người ... ( chỉ thống_kê những phương_tiện , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sử_dụng để chữa_cháy ) . ( 11 ) Giả_định tình_huống cháy phức_tạp nhất : - Giả_định tình_huống cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , có_thể gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , công_tác chữa_cháy gặp nhiều khó_khăn nhất , cần phải huy_động nhiều lực_lượng và phương_tiện mới có_thể xử_lý được , trong đó giả_định cụ_thể về thời_điểm xảy ra cháy ( có_thể vào ban_đêm hoặc ngoài giờ làm_việc , việc phát_hiện và báo cháy muộn ) ; - Điểm xuất_phát cháy , nguyên_nhân xảy ra cháy và nguyên_nhân dẫn đến cháy lớn ; loại chất_cháy chủ_yếu , thời_gian cháy tự_do ; quy_mô , diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy . - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao , nhiều khói , khí độc , sụp_đổ công_trình ... - Dự_kiến vị_trí và số_lượng người bị nạn trong khu_vực cháy . ( 12 ) Chiến , kỹ_thuật chữa_cháy : Căn_cứ vào quy_mô , diện_tích , loại_hình , tính_chất , đặc_điểm của đám cháy , chất_cháy chủ_yếu , dạng phát_triển của đám cháy ( giả_định ) và khả_năng huy_động lực_lượng phương_tiện để đề ra chiến_thuật , kỹ_thuật , phương_pháp , biện_pháp chữa_cháy phù_hợp ( 13 ) Tính_toán lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy : - Trên cơ_sở áp_dụng chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy đối_với tình_huống cháy giả_định , tính_toán số_lượng lực_lượng , phương_tiện , chất chữa_cháy cần_thiết để chữa_cháy ( tổ_chức trinh_sát , cứu người , hướng_dẫn thoát nạn . - Làm mát , phá dỡ ngăn_chặn cháy lan ; cấp_nước chữa_cháy , cứu tài_sản ... ) và phục_vụ chữa_cháy ( xe thang , xe cứu_thương , xe chở nước , xe_máy xúc , máy_ủi , xe cẩu , xe nâng ... ) . - Trường_hợp tính_toán lực_lượng , phương_tiện cần_thiết để chữa_cháy vượt quá khả_năng đáp_ứng của đơn_vị , địa_phương mình thì phải tính đến việc huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài địa_phương để đề_nghị người có thẩm_quyền huy_động . ( 14 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động : Căn_cứ vào kết_quả tính_toán ở ( 13 ) để ghi vào bảng thống_kê lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động ( kể_cả của các đơn_vị trong và ngoài công_an hoặc của địa_phương khác chi_viện chữa_cháy ) . ( 15 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng tại_chỗ : - Ghi tóm_tắt nhiệm_vụ chữa_cháy sẽ phân_công cho người chỉ_huy và lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ , trong đó phải phối_hợp với lực_lượng cơ_sở nắm rõ thông_tin về tình_trạng nguồn điện tại khu_vực cháy . - Loại , số_lượng chất_cháy trong đám cháy , nhất_là đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ , độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ . - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ chữa_cháy trong trường_hợp chữa_cháy lâu_dài . - Tổ_chức bảo_vệ hiện_trường phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy và khắc_phục hậu_quả vụ cháy . ( 16 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy : - Nêu rõ nhiệm_vụ , vai_trò của chỉ_huy chữa_cháy trong việc tổ_chức tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về vụ cháy , tổ_chức điều_động , huy_động lực_lượng , phương_tiện đi chữa_cháy . - Trường_hợp xác_định đám cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , kéo_dài , người chỉ_huy chữa_cháy phải kịp_thời đề_xuất thành_lập ban chỉ_đạo chữa_cháy để huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong và ngoài địa_phương chi_viện chữa_cháy theo thẩm_quyền . - Thành_lập ban chỉ_huy , ban tham_mưu chữa_cháy , xác_định số_lượng và nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên thuộc các ban . Khi đến hiện_trường phải tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy , nắm tình_hình người bị nạn , quy_mô , diễn_biến của đám cháy , khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy . - Xác_định khu_vực chữa_cháy và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các đơn_vị tham_gia chữa chá . - Đề ra và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp chiến , kỹ_thuật chữa_cháy , cứu người theo từng giai_đoạn phù_hợp với tình_hình lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy hiện có . - Kịp_thời thông_tin phối_hợp với các lực_lượng tham_gia khác bảo_đảm trật_tự , giao_thông , y_tế , cấp_nước , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng , hậu_cần bảo_đảm phục_vụ chữa_cháy ) . Trường_hợp chữa_cháy lâu_dài phải có phương_án thay quân , bổ_sung nhiên_liệu , chất chữa_cháy , thực_phẩm , đồng_thời tổ_chức động_viên tinh_thần chiến_đấu của cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia chữa_cháy . Bên cạnh việc tổ_chức chữa_cháy , chỉ_huy chữa_cháy phải chủ_động tập_hợp thông_tin về vụ cháy phục_vụ công_tác báo_cáo và truyền_thông . Khi đám cháy đã được dập tắt hoàn_toàn , chỉ_huy chữa_cháy phải tổ_chức thu_hồi lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy , tập_hợp thông_tin , thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường , phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng khác : Ghi rõ nhiệm_vụ cơ_bản sẽ phân_công cho các lực_lượng được huy_động tham_gia chữa_cháy và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan đến chữa_cháy . ( 18 ) Sơ_đồ bố_trí lực_lượng phương_tiện chữa_cháy : - Vẽ sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể cơ_sở , trong đó thể_hiện các công_trình , đường giao_thông , sông , hồ ... giáp_ranh . - Hướng gió chủ_đạo . - Giao_thông nguồn nước bên trong và chỉ_dẫn nguồn nước bên ngoài cơ_sở ; vị_trí phát_sinh cháy ; quy_mô diện_tích đám cháy ; hướng phát_triển của đám cháy ; vị_trí ban chỉ_huy ; hướng tấn_công chính ; bố_trí lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị tham_gia ... bằng các ký_hiệu thống_nhất theo quy_định tại mẫu phương_án này . Trường_hợp tổ_chức chữa_cháy theo nhiều giai_đoạn thì có_thể trình_bày bằng nhiều sơ_đồ để thuận_tiện khi khai_thác sử_dụng phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy . Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp . ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực , hạng_mục , công_trình có tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng tương_tự nhau ( như các lớp_học , các bể chứa LPG , các phòng làm_việc ... ) lựa_chọn một khu_vực , hạng_mục , công_trình đặc_trưng làm_tình_huống giả_định cháy để xây_dựng phương_án xử_lý . Các tình_huống sắp_xếp theo thứ_tự “ Tình_huống 1 , 2 , 3 ... ” , nội_dung từng tình_huống được nêu tóm_tắt tương_tự như đối_với tình_huống cháy phức_tạp nhất . ( 20 ) Bổ_sung , chỉnh_lý phương_án chữa_cháy : Nếu nội_dung bổ_sung , chỉnh_lý trong phương_án có liên_quan đến việc tổ_chức chữa_cháy của cơ_sở . ( 21 ) Theo_dõi học và thực_tập phương_án chữa_cháy : Sau mỗi lần tổ_chức học_tập , thực_tập phương_án chữa_cháy phải ghi lại thông_tin cơ_bản về lần học_tập , thực_tập phương_án đó . ( 22 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các địa_phương lân_cận tham_gia xử_lý sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt trực_tiếp vào mục “ Phê_duyệt phương_án ” , Cục trưởng Cục Cảnh_sát Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ sẽ có văn_bản phê_duyệt phương_án riêng . ( 23 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người chỉ_huy đơn_vị tổ_chức xây_dựng và trình_duyệt phương_án chữa_cháy ( Đội , Phòng , Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh ) . ( 24 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người trực_tiếp xây_dựng phương_án chữa_cháy hoặc chủ_trì xây_dựng phương_án chữa_cháy ; ( 25 ) Số phương_án chữa_cháy do cơ_quan Công_an ghi theo số hồ_sơ phê_duyệt phương_án chữa_cháy ( theo quy_định của Bộ Công_an về công_tác hồ_sơ , thống_kê nghiệp_vụ cảnh_sát ) . | 202,482 | |
Hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ... phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy. Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp. ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực, hạng_mục, công_trình có tính_chất hoạt_động, công_năng sử_dụng tương_tự nhau ( như các lớp_học, các bể chứa LPG, các phòng làm_việc... ) lựa_chọn một khu_vực, hạng_mục, công_trình đặc_trưng làm_tình_huống giả_định cháy để xây_dựng phương_án xử_lý. Các tình_huống sắp_xếp theo thứ_tự “ Tình_huống 1, 2, 3... ”, nội_dung từng tình_huống được nêu tóm_tắt tương_tự như đối_với tình_huống cháy phức_tạp nhất. ( 20 ) Bổ_sung, chỉnh_lý phương_án chữa_cháy : Nếu nội_dung bổ_sung, chỉnh_lý trong phương_án có liên_quan đến việc tổ_chức chữa_cháy của cơ_sở. ( 21 ) Theo_dõi học và thực_tập phương_án chữa_cháy : Sau mỗi lần tổ_chức học_tập, thực_tập phương_án chữa_cháy phải ghi lại thông_tin cơ_bản về lần học_tập, thực_tập phương_án đó. ( 22 ) Quyền_hạn, chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy. Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng, phương_tiện của các cơ_quan, tổ_chức, quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan chủ_quản cấp trên của cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 2 ) Ghi tên cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 3 ) Cấp phê_duyệt phương_án chữa_cháy , ghi : - “ C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ UBT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBT + C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ CAT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ PC 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBH ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; - “ CAH ” do Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt . ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính . ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các cơ_sở , công_trình , đường_phố , sông , hồ tiếp_giáp theo bốn hướng Đông , Tây , Nam , Bắc . ( 6 ) Giao_thông bên trong và bên ngoài : Ghi rõ các tuyến đường và khoảng_cách từ cơ_quan Công_an được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy đến cơ_sở khu dân_cư ; các tuyến đường bên trong và bên ngoài cơ_sở mà các phương_tiện chữa_cháy cơ_giới hoạt_động , tiếp_cận được . ( 7 ) Nguồn nước phục_vụ chữa_cháy : Thống_kê các nguồn nước ở xung_quanh cơ_sở có_thể phục_vụ chữa_cháy như : bể , hồ , ao , sông , ngòi , kênh , rạch , trụ , bến lấy nước , hố lấy nước ... , ghi rõ khả_năng lấy nước vào các mùa , thời_điểm trong ngày ; chỉ_dẫn vị_trí , khoảng_cách tới các nguồn nước ở bên ngoài . ( 8 ) Tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc , xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng , bậc chịu_lửa , diện_tích mặt_bằng , loại vật_liệu của các cấu_kiện xây_dựng chủ_yếu như tường , cột , trần , sàn , mái ... ) . - Số người thường_xuyên có_mặt trong các hạng_mục công_trình ; tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng của các hạng_mục công_trình liên_quan đến nguy_hiểm cháy , nổ , độc . - Đặc_điểm nguy_hiểm cháy , nổ của các chất_cháy chủ_yếu ( loại chất_cháy , vị_trí bố_trí , sắp_xếp , số_lượng , khối_lượng , vận_tốc cháy , đặc_điểm cháy , yếu_tố độc_hại khi cháy , khả_năng cháy lan ra khu_vực xung_quanh ) . - Các loại nguồn nhiệt có khả_năng phát_sinh gây cháy ( lửa trần , sự_cố hệ_thống điện , thiết_bị điện , sự_cố kỹ_thuật ... ) . ( 9 ) Tổ_chức lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ : Nêu tình_hình tổ_chức , số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy . Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc . ( 10 ) Phương_tiện chữa_cháy tại_chỗ : Thống_kê chủng_loại , số_lượng , vị_trí bố_trí phương_tiện chữa_cháy cơ_giới , hệ_thống chữa_cháy vách tường , phương_tiện cứu người ... ( chỉ thống_kê những phương_tiện , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sử_dụng để chữa_cháy ) . ( 11 ) Giả_định tình_huống cháy phức_tạp nhất : - Giả_định tình_huống cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , có_thể gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , công_tác chữa_cháy gặp nhiều khó_khăn nhất , cần phải huy_động nhiều lực_lượng và phương_tiện mới có_thể xử_lý được , trong đó giả_định cụ_thể về thời_điểm xảy ra cháy ( có_thể vào ban_đêm hoặc ngoài giờ làm_việc , việc phát_hiện và báo cháy muộn ) ; - Điểm xuất_phát cháy , nguyên_nhân xảy ra cháy và nguyên_nhân dẫn đến cháy lớn ; loại chất_cháy chủ_yếu , thời_gian cháy tự_do ; quy_mô , diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy . - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao , nhiều khói , khí độc , sụp_đổ công_trình ... - Dự_kiến vị_trí và số_lượng người bị nạn trong khu_vực cháy . ( 12 ) Chiến , kỹ_thuật chữa_cháy : Căn_cứ vào quy_mô , diện_tích , loại_hình , tính_chất , đặc_điểm của đám cháy , chất_cháy chủ_yếu , dạng phát_triển của đám cháy ( giả_định ) và khả_năng huy_động lực_lượng phương_tiện để đề ra chiến_thuật , kỹ_thuật , phương_pháp , biện_pháp chữa_cháy phù_hợp ( 13 ) Tính_toán lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy : - Trên cơ_sở áp_dụng chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy đối_với tình_huống cháy giả_định , tính_toán số_lượng lực_lượng , phương_tiện , chất chữa_cháy cần_thiết để chữa_cháy ( tổ_chức trinh_sát , cứu người , hướng_dẫn thoát nạn . - Làm mát , phá dỡ ngăn_chặn cháy lan ; cấp_nước chữa_cháy , cứu tài_sản ... ) và phục_vụ chữa_cháy ( xe thang , xe cứu_thương , xe chở nước , xe_máy xúc , máy_ủi , xe cẩu , xe nâng ... ) . - Trường_hợp tính_toán lực_lượng , phương_tiện cần_thiết để chữa_cháy vượt quá khả_năng đáp_ứng của đơn_vị , địa_phương mình thì phải tính đến việc huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài địa_phương để đề_nghị người có thẩm_quyền huy_động . ( 14 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động : Căn_cứ vào kết_quả tính_toán ở ( 13 ) để ghi vào bảng thống_kê lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động ( kể_cả của các đơn_vị trong và ngoài công_an hoặc của địa_phương khác chi_viện chữa_cháy ) . ( 15 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng tại_chỗ : - Ghi tóm_tắt nhiệm_vụ chữa_cháy sẽ phân_công cho người chỉ_huy và lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ , trong đó phải phối_hợp với lực_lượng cơ_sở nắm rõ thông_tin về tình_trạng nguồn điện tại khu_vực cháy . - Loại , số_lượng chất_cháy trong đám cháy , nhất_là đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ , độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ . - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ chữa_cháy trong trường_hợp chữa_cháy lâu_dài . - Tổ_chức bảo_vệ hiện_trường phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy và khắc_phục hậu_quả vụ cháy . ( 16 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy : - Nêu rõ nhiệm_vụ , vai_trò của chỉ_huy chữa_cháy trong việc tổ_chức tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về vụ cháy , tổ_chức điều_động , huy_động lực_lượng , phương_tiện đi chữa_cháy . - Trường_hợp xác_định đám cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , kéo_dài , người chỉ_huy chữa_cháy phải kịp_thời đề_xuất thành_lập ban chỉ_đạo chữa_cháy để huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong và ngoài địa_phương chi_viện chữa_cháy theo thẩm_quyền . - Thành_lập ban chỉ_huy , ban tham_mưu chữa_cháy , xác_định số_lượng và nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên thuộc các ban . Khi đến hiện_trường phải tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy , nắm tình_hình người bị nạn , quy_mô , diễn_biến của đám cháy , khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy . - Xác_định khu_vực chữa_cháy và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các đơn_vị tham_gia chữa chá . - Đề ra và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp chiến , kỹ_thuật chữa_cháy , cứu người theo từng giai_đoạn phù_hợp với tình_hình lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy hiện có . - Kịp_thời thông_tin phối_hợp với các lực_lượng tham_gia khác bảo_đảm trật_tự , giao_thông , y_tế , cấp_nước , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng , hậu_cần bảo_đảm phục_vụ chữa_cháy ) . Trường_hợp chữa_cháy lâu_dài phải có phương_án thay quân , bổ_sung nhiên_liệu , chất chữa_cháy , thực_phẩm , đồng_thời tổ_chức động_viên tinh_thần chiến_đấu của cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia chữa_cháy . Bên cạnh việc tổ_chức chữa_cháy , chỉ_huy chữa_cháy phải chủ_động tập_hợp thông_tin về vụ cháy phục_vụ công_tác báo_cáo và truyền_thông . Khi đám cháy đã được dập tắt hoàn_toàn , chỉ_huy chữa_cháy phải tổ_chức thu_hồi lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy , tập_hợp thông_tin , thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường , phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng khác : Ghi rõ nhiệm_vụ cơ_bản sẽ phân_công cho các lực_lượng được huy_động tham_gia chữa_cháy và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan đến chữa_cháy . ( 18 ) Sơ_đồ bố_trí lực_lượng phương_tiện chữa_cháy : - Vẽ sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể cơ_sở , trong đó thể_hiện các công_trình , đường giao_thông , sông , hồ ... giáp_ranh . - Hướng gió chủ_đạo . - Giao_thông nguồn nước bên trong và chỉ_dẫn nguồn nước bên ngoài cơ_sở ; vị_trí phát_sinh cháy ; quy_mô diện_tích đám cháy ; hướng phát_triển của đám cháy ; vị_trí ban chỉ_huy ; hướng tấn_công chính ; bố_trí lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị tham_gia ... bằng các ký_hiệu thống_nhất theo quy_định tại mẫu phương_án này . Trường_hợp tổ_chức chữa_cháy theo nhiều giai_đoạn thì có_thể trình_bày bằng nhiều sơ_đồ để thuận_tiện khi khai_thác sử_dụng phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy . Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp . ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực , hạng_mục , công_trình có tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng tương_tự nhau ( như các lớp_học , các bể chứa LPG , các phòng làm_việc ... ) lựa_chọn một khu_vực , hạng_mục , công_trình đặc_trưng làm_tình_huống giả_định cháy để xây_dựng phương_án xử_lý . Các tình_huống sắp_xếp theo thứ_tự “ Tình_huống 1 , 2 , 3 ... ” , nội_dung từng tình_huống được nêu tóm_tắt tương_tự như đối_với tình_huống cháy phức_tạp nhất . ( 20 ) Bổ_sung , chỉnh_lý phương_án chữa_cháy : Nếu nội_dung bổ_sung , chỉnh_lý trong phương_án có liên_quan đến việc tổ_chức chữa_cháy của cơ_sở . ( 21 ) Theo_dõi học và thực_tập phương_án chữa_cháy : Sau mỗi lần tổ_chức học_tập , thực_tập phương_án chữa_cháy phải ghi lại thông_tin cơ_bản về lần học_tập , thực_tập phương_án đó . ( 22 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các địa_phương lân_cận tham_gia xử_lý sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt trực_tiếp vào mục “ Phê_duyệt phương_án ” , Cục trưởng Cục Cảnh_sát Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ sẽ có văn_bản phê_duyệt phương_án riêng . ( 23 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người chỉ_huy đơn_vị tổ_chức xây_dựng và trình_duyệt phương_án chữa_cháy ( Đội , Phòng , Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh ) . ( 24 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người trực_tiếp xây_dựng phương_án chữa_cháy hoặc chủ_trì xây_dựng phương_án chữa_cháy ; ( 25 ) Số phương_án chữa_cháy do cơ_quan Công_an ghi theo số hồ_sơ phê_duyệt phương_án chữa_cháy ( theo quy_định của Bộ Công_an về công_tác hồ_sơ , thống_kê nghiệp_vụ cảnh_sát ) . | 202,483 | |
Hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ... , chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy. Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng, phương_tiện của các cơ_quan, tổ_chức, quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các địa_phương lân_cận tham_gia xử_lý sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt trực_tiếp vào mục “ Phê_duyệt phương_án ”, Cục trưởng Cục Cảnh_sát Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ sẽ có văn_bản phê_duyệt phương_án riêng. ( 23 ) Quyền_hạn, chức_vụ của người chỉ_huy đơn_vị tổ_chức xây_dựng và trình_duyệt phương_án chữa_cháy ( Đội, Phòng, Công_an cấp huyện, Công_an cấp tỉnh ). ( 24 ) Quyền_hạn, chức_vụ của người trực_tiếp xây_dựng phương_án chữa_cháy hoặc chủ_trì xây_dựng phương_án chữa_cháy ; ( 25 ) Số phương_án chữa_cháy do cơ_quan Công_an ghi theo số hồ_sơ phê_duyệt phương_án chữa_cháy ( theo quy_định của Bộ Công_an về công_tác hồ_sơ, thống_kê nghiệp_vụ cảnh_sát ). | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số PC 18 ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn ghi Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan chủ_quản cấp trên của cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 2 ) Ghi tên cơ_quan xây_dựng phương_án chữa_cháy . ( 3 ) Cấp phê_duyệt phương_án chữa_cháy , ghi : - “ C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ UBT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBT + C 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phê_duyệt ; - “ CAT ” đối_với phương_án chữa_cháy do Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ PC 07 ” đối_với phương_án chữa_cháy do Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt ; - “ UBH ” đối_với phương_án chữa_cháy do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt ; - “ CAH ” do Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt . ( 4 ) Ghi tên của cơ_sở / khu dân_cư theo văn_bản giao_dịch hành_chính . ( 5 ) Vị_trí cơ_sở / khu dân_cư : Ghi rõ các cơ_sở , công_trình , đường_phố , sông , hồ tiếp_giáp theo bốn hướng Đông , Tây , Nam , Bắc . ( 6 ) Giao_thông bên trong và bên ngoài : Ghi rõ các tuyến đường và khoảng_cách từ cơ_quan Công_an được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy đến cơ_sở khu dân_cư ; các tuyến đường bên trong và bên ngoài cơ_sở mà các phương_tiện chữa_cháy cơ_giới hoạt_động , tiếp_cận được . ( 7 ) Nguồn nước phục_vụ chữa_cháy : Thống_kê các nguồn nước ở xung_quanh cơ_sở có_thể phục_vụ chữa_cháy như : bể , hồ , ao , sông , ngòi , kênh , rạch , trụ , bến lấy nước , hố lấy nước ... , ghi rõ khả_năng lấy nước vào các mùa , thời_điểm trong ngày ; chỉ_dẫn vị_trí , khoảng_cách tới các nguồn nước ở bên ngoài . ( 8 ) Tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc : - Nêu khái_quát đặc_điểm kiến_trúc , xây_dựng của các hạng_mục công_trình ( số tầng , bậc chịu_lửa , diện_tích mặt_bằng , loại vật_liệu của các cấu_kiện xây_dựng chủ_yếu như tường , cột , trần , sàn , mái ... ) . - Số người thường_xuyên có_mặt trong các hạng_mục công_trình ; tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng của các hạng_mục công_trình liên_quan đến nguy_hiểm cháy , nổ , độc . - Đặc_điểm nguy_hiểm cháy , nổ của các chất_cháy chủ_yếu ( loại chất_cháy , vị_trí bố_trí , sắp_xếp , số_lượng , khối_lượng , vận_tốc cháy , đặc_điểm cháy , yếu_tố độc_hại khi cháy , khả_năng cháy lan ra khu_vực xung_quanh ) . - Các loại nguồn nhiệt có khả_năng phát_sinh gây cháy ( lửa trần , sự_cố hệ_thống điện , thiết_bị điện , sự_cố kỹ_thuật ... ) . ( 9 ) Tổ_chức lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ : Nêu tình_hình tổ_chức , số_lượng đội_viên phòng cháy chữa_cháy và số người đã qua huấn_luyện về phòng cháy và chữa_cháy . Số người thường_trực trong và ngoài giờ làm_việc . ( 10 ) Phương_tiện chữa_cháy tại_chỗ : Thống_kê chủng_loại , số_lượng , vị_trí bố_trí phương_tiện chữa_cháy cơ_giới , hệ_thống chữa_cháy vách tường , phương_tiện cứu người ... ( chỉ thống_kê những phương_tiện , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sử_dụng để chữa_cháy ) . ( 11 ) Giả_định tình_huống cháy phức_tạp nhất : - Giả_định tình_huống cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , có_thể gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , công_tác chữa_cháy gặp nhiều khó_khăn nhất , cần phải huy_động nhiều lực_lượng và phương_tiện mới có_thể xử_lý được , trong đó giả_định cụ_thể về thời_điểm xảy ra cháy ( có_thể vào ban_đêm hoặc ngoài giờ làm_việc , việc phát_hiện và báo cháy muộn ) ; - Điểm xuất_phát cháy , nguyên_nhân xảy ra cháy và nguyên_nhân dẫn đến cháy lớn ; loại chất_cháy chủ_yếu , thời_gian cháy tự_do ; quy_mô , diện_tích đám cháy tại thời_điểm phát_hiện cháy . - Dự_kiến khả_năng phát_triển của đám cháy và những yếu_tố ảnh_hưởng tác_động tới việc chữa_cháy như nhiệt_độ cao , nhiều khói , khí độc , sụp_đổ công_trình ... - Dự_kiến vị_trí và số_lượng người bị nạn trong khu_vực cháy . ( 12 ) Chiến , kỹ_thuật chữa_cháy : Căn_cứ vào quy_mô , diện_tích , loại_hình , tính_chất , đặc_điểm của đám cháy , chất_cháy chủ_yếu , dạng phát_triển của đám cháy ( giả_định ) và khả_năng huy_động lực_lượng phương_tiện để đề ra chiến_thuật , kỹ_thuật , phương_pháp , biện_pháp chữa_cháy phù_hợp ( 13 ) Tính_toán lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy : - Trên cơ_sở áp_dụng chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy đối_với tình_huống cháy giả_định , tính_toán số_lượng lực_lượng , phương_tiện , chất chữa_cháy cần_thiết để chữa_cháy ( tổ_chức trinh_sát , cứu người , hướng_dẫn thoát nạn . - Làm mát , phá dỡ ngăn_chặn cháy lan ; cấp_nước chữa_cháy , cứu tài_sản ... ) và phục_vụ chữa_cháy ( xe thang , xe cứu_thương , xe chở nước , xe_máy xúc , máy_ủi , xe cẩu , xe nâng ... ) . - Trường_hợp tính_toán lực_lượng , phương_tiện cần_thiết để chữa_cháy vượt quá khả_năng đáp_ứng của đơn_vị , địa_phương mình thì phải tính đến việc huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài địa_phương để đề_nghị người có thẩm_quyền huy_động . ( 14 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động : Căn_cứ vào kết_quả tính_toán ở ( 13 ) để ghi vào bảng thống_kê lực_lượng , phương_tiện dự_kiến huy_động ( kể_cả của các đơn_vị trong và ngoài công_an hoặc của địa_phương khác chi_viện chữa_cháy ) . ( 15 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng tại_chỗ : - Ghi tóm_tắt nhiệm_vụ chữa_cháy sẽ phân_công cho người chỉ_huy và lực_lượng chữa_cháy tại_chỗ , trong đó phải phối_hợp với lực_lượng cơ_sở nắm rõ thông_tin về tình_trạng nguồn điện tại khu_vực cháy . - Loại , số_lượng chất_cháy trong đám cháy , nhất_là đối_với các loại hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ , độc_hại ; các khu_vực có khả_năng phát_sinh nổ . - Khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy tại_chỗ và bảo_đảm công_tác hậu_cần phục_vụ chữa_cháy trong trường_hợp chữa_cháy lâu_dài . - Tổ_chức bảo_vệ hiện_trường phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy và khắc_phục hậu_quả vụ cháy . ( 16 ) Nhiệm_vụ của lực_lượng Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy : - Nêu rõ nhiệm_vụ , vai_trò của chỉ_huy chữa_cháy trong việc tổ_chức tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về vụ cháy , tổ_chức điều_động , huy_động lực_lượng , phương_tiện đi chữa_cháy . - Trường_hợp xác_định đám cháy có quy_mô lớn , diễn_biến phức_tạp , kéo_dài , người chỉ_huy chữa_cháy phải kịp_thời đề_xuất thành_lập ban chỉ_đạo chữa_cháy để huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong và ngoài địa_phương chi_viện chữa_cháy theo thẩm_quyền . - Thành_lập ban chỉ_huy , ban tham_mưu chữa_cháy , xác_định số_lượng và nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên thuộc các ban . Khi đến hiện_trường phải tổ_chức chỉ_huy chữa_cháy theo quy_định ( tổ_chức trinh_sát đám cháy , nắm tình_hình người bị nạn , quy_mô , diễn_biến của đám cháy , khai_thác sử_dụng các nguồn nước chữa_cháy . - Xác_định khu_vực chữa_cháy và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các đơn_vị tham_gia chữa chá . - Đề ra và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp chiến , kỹ_thuật chữa_cháy , cứu người theo từng giai_đoạn phù_hợp với tình_hình lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy hiện có . - Kịp_thời thông_tin phối_hợp với các lực_lượng tham_gia khác bảo_đảm trật_tự , giao_thông , y_tế , cấp_nước , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng , hậu_cần bảo_đảm phục_vụ chữa_cháy ) . Trường_hợp chữa_cháy lâu_dài phải có phương_án thay quân , bổ_sung nhiên_liệu , chất chữa_cháy , thực_phẩm , đồng_thời tổ_chức động_viên tinh_thần chiến_đấu của cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia chữa_cháy . Bên cạnh việc tổ_chức chữa_cháy , chỉ_huy chữa_cháy phải chủ_động tập_hợp thông_tin về vụ cháy phục_vụ công_tác báo_cáo và truyền_thông . Khi đám cháy đã được dập tắt hoàn_toàn , chỉ_huy chữa_cháy phải tổ_chức thu_hồi lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy , tập_hợp thông_tin , thống_kê phục_vụ xây_dựng báo_cáo ; phối_hợp bảo_vệ hiện_trường , phục_vụ công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 17 ) Nhiệm_vụ của các lực_lượng khác : Ghi rõ nhiệm_vụ cơ_bản sẽ phân_công cho các lực_lượng được huy_động tham_gia chữa_cháy và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan đến chữa_cháy . ( 18 ) Sơ_đồ bố_trí lực_lượng phương_tiện chữa_cháy : - Vẽ sơ_đồ mặt_bằng tổng_thể cơ_sở , trong đó thể_hiện các công_trình , đường giao_thông , sông , hồ ... giáp_ranh . - Hướng gió chủ_đạo . - Giao_thông nguồn nước bên trong và chỉ_dẫn nguồn nước bên ngoài cơ_sở ; vị_trí phát_sinh cháy ; quy_mô diện_tích đám cháy ; hướng phát_triển của đám cháy ; vị_trí ban chỉ_huy ; hướng tấn_công chính ; bố_trí lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy của các đơn_vị tham_gia ... bằng các ký_hiệu thống_nhất theo quy_định tại mẫu phương_án này . Trường_hợp tổ_chức chữa_cháy theo nhiều giai_đoạn thì có_thể trình_bày bằng nhiều sơ_đồ để thuận_tiện khi khai_thác sử_dụng phục_vụ công_tác chỉ_huy chữa_cháy . Sơ_đồ sử_dụng khổ giấy A4 hoặc lớn hơn cho phù_hợp . ( 19 ) Phương_án xử_lý một_số tình_huống cháy đặc_trưng : Đối_với các cơ_sở có các khu_vực , hạng_mục , công_trình có tính_chất hoạt_động , công_năng sử_dụng tương_tự nhau ( như các lớp_học , các bể chứa LPG , các phòng làm_việc ... ) lựa_chọn một khu_vực , hạng_mục , công_trình đặc_trưng làm_tình_huống giả_định cháy để xây_dựng phương_án xử_lý . Các tình_huống sắp_xếp theo thứ_tự “ Tình_huống 1 , 2 , 3 ... ” , nội_dung từng tình_huống được nêu tóm_tắt tương_tự như đối_với tình_huống cháy phức_tạp nhất . ( 20 ) Bổ_sung , chỉnh_lý phương_án chữa_cháy : Nếu nội_dung bổ_sung , chỉnh_lý trong phương_án có liên_quan đến việc tổ_chức chữa_cháy của cơ_sở . ( 21 ) Theo_dõi học và thực_tập phương_án chữa_cháy : Sau mỗi lần tổ_chức học_tập , thực_tập phương_án chữa_cháy phải ghi lại thông_tin cơ_bản về lần học_tập , thực_tập phương_án đó . ( 22 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Đối_với phương_án có huy_động lực_lượng , phương_tiện của các cơ_quan , tổ_chức , quân_đội của địa_phương và lực_lượng Công_an của Công_an cấp tỉnh các địa_phương lân_cận tham_gia xử_lý sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt trực_tiếp vào mục “ Phê_duyệt phương_án ” , Cục trưởng Cục Cảnh_sát Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ sẽ có văn_bản phê_duyệt phương_án riêng . ( 23 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người chỉ_huy đơn_vị tổ_chức xây_dựng và trình_duyệt phương_án chữa_cháy ( Đội , Phòng , Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh ) . ( 24 ) Quyền_hạn , chức_vụ của người trực_tiếp xây_dựng phương_án chữa_cháy hoặc chủ_trì xây_dựng phương_án chữa_cháy ; ( 25 ) Số phương_án chữa_cháy do cơ_quan Công_an ghi theo số hồ_sơ phê_duyệt phương_án chữa_cháy ( theo quy_định của Bộ Công_an về công_tác hồ_sơ , thống_kê nghiệp_vụ cảnh_sát ) . | 202,484 | |
Khi phát_hiện thấy cháy phải báo cho cơ_quan nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm báo cháy , chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy 1 . Người phát_hiện thấy cháy phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung_quanh biết và báo cho một hoặc tất_cả các đơn_vị sau đây : a ) Đội dân_phòng hoặc đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tại nơi xảy ra cháy ; b ) Đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy hoặc cơ_quan Công_an nơi gần nhất ; c ) Chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy . ... Như_vậy theo quy_định trên khi phát_hiện thấy cháy phải báo cho một hoặc tất_cả các đơn_vị sau đây : - Đội dân_phòng hoặc đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tại nơi xảy ra cháy . - Đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy hoặc cơ_quan Công_an nơi gần nhất . - Chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm báo cháy , chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy 1 . Người phát_hiện thấy cháy phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung_quanh biết và báo cho một hoặc tất_cả các đơn_vị sau đây : a ) Đội dân_phòng hoặc đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tại nơi xảy ra cháy ; b ) Đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy hoặc cơ_quan Công_an nơi gần nhất ; c ) Chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy . ... Như_vậy theo quy_định trên khi phát_hiện thấy cháy phải báo cho một hoặc tất_cả các đơn_vị sau đây : - Đội dân_phòng hoặc đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tại nơi xảy ra cháy . - Đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy hoặc cơ_quan Công_an nơi gần nhất . - Chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy . | 202,485 | |
Ai là người quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng ? | Theo Điều 6 Thông_tư 30/2 019 / TT-NHNN quy_định về tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc , lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc như sau: ... Theo Điều 6 Thông_tư 30/2 019 / TT-NHNN quy_định về tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc, lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc như sau : Tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc, lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc 1. Tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng a ) Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc áp_dụng đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi phù_hợp với mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia trong từng thời_kỳ, trừ tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam đối_với tổ_chức tín_dụng quy_định tại điểm b Khoản này ; b ) Đối_với tổ_chức tín_dụng cho vay phát_triển nông_nghiệp, nông_thôn được hỗ_trợ qua công_cụ dự_trữ bắt_buộc, tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam áp_dụng theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn thực_hiện các biện_pháp điều_hành công_cụ chính_sách tiền_tệ để hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng cho vay phát_triển nông_nghiệp, nông_thôn. 2. Lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc của từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định phù_hợp với mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia trong từng thời_kỳ. Theo quy_định trên, người quyết_định tỷ_lệ | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 30/2 019 / TT-NHNN quy_định về tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc , lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc như sau : Tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc , lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc 1 . Tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng a ) Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc áp_dụng đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi phù_hợp với mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia trong từng thời_kỳ , trừ tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam đối_với tổ_chức tín_dụng quy_định tại điểm b Khoản này ; b ) Đối_với tổ_chức tín_dụng cho vay phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn được hỗ_trợ qua công_cụ dự_trữ bắt_buộc , tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam áp_dụng theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn thực_hiện các biện_pháp điều_hành công_cụ chính_sách tiền_tệ để hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng cho vay phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn . 2 . Lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc của từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định phù_hợp với mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia trong từng thời_kỳ . Theo quy_định trên , người quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 202,486 | |
Ai là người quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng ? | Theo Điều 6 Thông_tư 30/2 019 / TT-NHNN quy_định về tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc , lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc như sau: ... của từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định phù_hợp với mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia trong từng thời_kỳ. Theo quy_định trên, người quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước. Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet )Theo Điều 6 Thông_tư 30/2 019 / TT-NHNN quy_định về tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc, lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc như sau : Tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc, lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc 1. Tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng a ) Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc áp_dụng đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi phù_hợp với mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia trong từng thời_kỳ, trừ tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam đối_với tổ_chức tín_dụng quy_định tại điểm b Khoản này ; b ) Đối_với tổ_chức tín_dụng cho vay phát_triển nông_nghiệp, nông_thôn được hỗ_trợ qua công_cụ dự_trữ bắt_buộc, tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam áp_dụng theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn thực_hiện các biện_pháp điều_hành công_cụ chính_sách tiền_tệ để hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng cho vay phát_triển | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 30/2 019 / TT-NHNN quy_định về tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc , lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc như sau : Tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc , lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc 1 . Tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng a ) Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc áp_dụng đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi phù_hợp với mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia trong từng thời_kỳ , trừ tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam đối_với tổ_chức tín_dụng quy_định tại điểm b Khoản này ; b ) Đối_với tổ_chức tín_dụng cho vay phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn được hỗ_trợ qua công_cụ dự_trữ bắt_buộc , tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam áp_dụng theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn thực_hiện các biện_pháp điều_hành công_cụ chính_sách tiền_tệ để hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng cho vay phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn . 2 . Lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc của từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định phù_hợp với mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia trong từng thời_kỳ . Theo quy_định trên , người quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 202,487 | |
Ai là người quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng ? | Theo Điều 6 Thông_tư 30/2 019 / TT-NHNN quy_định về tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc , lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc như sau: ... , tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam áp_dụng theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn thực_hiện các biện_pháp điều_hành công_cụ chính_sách tiền_tệ để hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng cho vay phát_triển nông_nghiệp, nông_thôn. 2. Lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc của từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định phù_hợp với mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia trong từng thời_kỳ. Theo quy_định trên, người quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước. Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 30/2 019 / TT-NHNN quy_định về tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc , lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc như sau : Tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc , lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc 1 . Tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng a ) Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc áp_dụng đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi phù_hợp với mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia trong từng thời_kỳ , trừ tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam đối_với tổ_chức tín_dụng quy_định tại điểm b Khoản này ; b ) Đối_với tổ_chức tín_dụng cho vay phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn được hỗ_trợ qua công_cụ dự_trữ bắt_buộc , tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam áp_dụng theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn thực_hiện các biện_pháp điều_hành công_cụ chính_sách tiền_tệ để hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng cho vay phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn . 2 . Lãi_suất tiền gửi dự_trữ bắt_buộc và tiền gửi vượt dự_trữ bắt_buộc của từng loại_hình tổ_chức tín_dụng và từng loại tiền gửi do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định phù_hợp với mục_tiêu chính_sách tiền_tệ quốc_gia trong từng thời_kỳ . Theo quy_định trên , người quyết_định tỷ_lệ dự_trữ bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 202,488 | |
Không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định thì tổ_chức tín_dụng sẽ bị xử_phạt hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 34 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về duy_trì dự_trữ bắt_buộc , mua tín_phiếu Ngân_hàng Nh: ... Theo quy_định tại điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về duy_trì dự_trữ bắt_buộc, mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước bắt_buộc như sau : Vi_phạm quy_định về duy_trì dự_trữ bắt_buộc, mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước bắt_buộc 1. Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không tuân_thủ quy_định mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước bắt_buộc. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét, áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị, điều_hành, kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị, điều_hành, kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền | None | 1 | Theo quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 34 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về duy_trì dự_trữ bắt_buộc , mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước bắt_buộc như sau : Vi_phạm quy_định về duy_trì dự_trữ bắt_buộc , mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước bắt_buộc 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không tuân_thủ quy_định mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước bắt_buộc . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; ... Theo đó , tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo . Trong trường_hợp tổ_chức tín_dụng tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần thì có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng . | 202,489 | |
Không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định thì tổ_chức tín_dụng sẽ bị xử_phạt hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 34 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về duy_trì dự_trữ bắt_buộc , mua tín_phiếu Ngân_hàng Nh: ... hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 3. Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền :... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ;... Theo đó, tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo. Trong trường_hợp tổ_chức tín_dụng tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần thì có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Đồng_thời đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét, áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị, điều_hành, kiểm_soát ; không cho | None | 1 | Theo quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 34 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về duy_trì dự_trữ bắt_buộc , mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước bắt_buộc như sau : Vi_phạm quy_định về duy_trì dự_trữ bắt_buộc , mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước bắt_buộc 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không tuân_thủ quy_định mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước bắt_buộc . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; ... Theo đó , tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo . Trong trường_hợp tổ_chức tín_dụng tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần thì có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng . | 202,490 | |
Không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định thì tổ_chức tín_dụng sẽ bị xử_phạt hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 34 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về duy_trì dự_trữ bắt_buộc , mua tín_phiếu Ngân_hàng Nh: ... 20.000.000 đồng. Đồng_thời đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét, áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị, điều_hành, kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị, điều_hành, kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 34 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về duy_trì dự_trữ bắt_buộc , mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước bắt_buộc như sau : Vi_phạm quy_định về duy_trì dự_trữ bắt_buộc , mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước bắt_buộc 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không tuân_thủ quy_định mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước bắt_buộc . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; ... Theo đó , tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo . Trong trường_hợp tổ_chức tín_dụng tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần thì có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng . | 202,491 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định là 01 năm . | 202,492 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định là 01 năm . | 202,493 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định là 01 năm. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức tín_dụng không duy_trì đủ dự_trữ bắt_buộc theo quy_định là 01 năm . | 202,494 | |
Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 89 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất 1. Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có quyền sau đây : a ) Các quyền quy_định tại Điều 73 của Luật này ; b ) Được sở_hữu cây_trồng, vật_nuôi và tài_sản khác do doanh_nghiệp đầu_tư trên đất được thuê theo quy_định của pháp_luật ; c ) Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 của Luật này. Theo đó, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có quyền như sau : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Quyền chung của chủ rừng 1. Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận quyền sử_dụng rừng, quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định của pháp_luật. 2. Được hưởng lâm_sản tăng thêm từ rừng do tự đầu_tư vào rừng tự_nhiên, rừng trồng là rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ. 3. Sử_dụng rừng phù_hợp với thời_hạn giao rừng, cho thuê rừng và thời_hạn giao đất, cho thuê đất trồng rừng theo quy_định của Luật | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 89 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất 1 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có quyền sau đây : a ) Các quyền quy_định tại Điều 73 của Luật này ; b ) Được sở_hữu cây_trồng , vật_nuôi và tài_sản khác do doanh_nghiệp đầu_tư trên đất được thuê theo quy_định của pháp_luật ; c ) Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Theo đó , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có quyền như sau : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Quyền chung của chủ rừng 1 . Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận quyền sử_dụng rừng , quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được hưởng lâm_sản tăng thêm từ rừng do tự đầu_tư vào rừng tự_nhiên , rừng trồng là rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ . 3 . Sử_dụng rừng phù_hợp với thời_hạn giao rừng , cho thuê rừng và thời_hạn giao đất , cho thuê đất trồng rừng theo quy_định của Luật này và pháp_luật về đất_đai . 4 . Được cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng và hưởng lợi từ_dịch vụ môi_trường rừng . 5 . Được hướng_dẫn về kỹ_thuật và hỗ_trợ khác theo quy_định để bảo_vệ và phát_triển rừng , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng ; được hưởng lợi từ công_trình hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng do Nhà_nước đầu_tư . 6 . Được Nhà_nước bồi_thường giá_trị rừng , tài_sản do chủ rừng đầu_tư , xây_dựng hợp_pháp tại thời_điểm quyết_định thu_hồi rừng . 7 . Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với chủ rừng phát_triển rừng_sản_xuất khi bị thiệt_hại do thiên_tai . 8 . Hợp_tác , liên_kết với tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài để bảo_vệ và phát_triển rừng . 9 . Được bảo_đảm các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác . - Được sở_hữu cây_trồng , vật_nuôi và tài_sản khác do doanh_nghiệp đầu_tư trên đất được thuê theo quy_định của pháp_luật ; - Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 Luật Lâm_nghiệp 2017 . Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng 1 . Chủ rừng quyết_định khai_thác rừng trồng thuộc sở_hữu của mình . 2 . Trường_hợp rừng trồng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , chủ rừng phải lập hồ_sơ khai_thác lâm_sản trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt nguồn vốn quyết_định . 3 . Việc khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng thực_hiện theo quy_định của Luật này và Quy_chế quản_lý rừng . | 202,495 | |
Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 89 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... là rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ. 3. Sử_dụng rừng phù_hợp với thời_hạn giao rừng, cho thuê rừng và thời_hạn giao đất, cho thuê đất trồng rừng theo quy_định của Luật này và pháp_luật về đất_đai. 4. Được cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng và hưởng lợi từ_dịch vụ môi_trường rừng. 5. Được hướng_dẫn về kỹ_thuật và hỗ_trợ khác theo quy_định để bảo_vệ và phát_triển rừng, bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng ; được hưởng lợi từ công_trình hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng do Nhà_nước đầu_tư. 6. Được Nhà_nước bồi_thường giá_trị rừng, tài_sản do chủ rừng đầu_tư, xây_dựng hợp_pháp tại thời_điểm quyết_định thu_hồi rừng. 7. Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với chủ rừng phát_triển rừng_sản_xuất khi bị thiệt_hại do thiên_tai. 8. Hợp_tác, liên_kết với tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài để bảo_vệ và phát_triển rừng. 9. Được bảo_đảm các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác. - Được sở_hữu cây_trồng, vật_nuôi và tài_sản khác do doanh_nghiệp đầu_tư trên đất được thuê theo quy_định của pháp_luật ; - Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 Luật Lâm_nghiệp 2017. Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 89 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất 1 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có quyền sau đây : a ) Các quyền quy_định tại Điều 73 của Luật này ; b ) Được sở_hữu cây_trồng , vật_nuôi và tài_sản khác do doanh_nghiệp đầu_tư trên đất được thuê theo quy_định của pháp_luật ; c ) Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Theo đó , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có quyền như sau : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Quyền chung của chủ rừng 1 . Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận quyền sử_dụng rừng , quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được hưởng lâm_sản tăng thêm từ rừng do tự đầu_tư vào rừng tự_nhiên , rừng trồng là rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ . 3 . Sử_dụng rừng phù_hợp với thời_hạn giao rừng , cho thuê rừng và thời_hạn giao đất , cho thuê đất trồng rừng theo quy_định của Luật này và pháp_luật về đất_đai . 4 . Được cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng và hưởng lợi từ_dịch vụ môi_trường rừng . 5 . Được hướng_dẫn về kỹ_thuật và hỗ_trợ khác theo quy_định để bảo_vệ và phát_triển rừng , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng ; được hưởng lợi từ công_trình hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng do Nhà_nước đầu_tư . 6 . Được Nhà_nước bồi_thường giá_trị rừng , tài_sản do chủ rừng đầu_tư , xây_dựng hợp_pháp tại thời_điểm quyết_định thu_hồi rừng . 7 . Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với chủ rừng phát_triển rừng_sản_xuất khi bị thiệt_hại do thiên_tai . 8 . Hợp_tác , liên_kết với tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài để bảo_vệ và phát_triển rừng . 9 . Được bảo_đảm các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác . - Được sở_hữu cây_trồng , vật_nuôi và tài_sản khác do doanh_nghiệp đầu_tư trên đất được thuê theo quy_định của pháp_luật ; - Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 Luật Lâm_nghiệp 2017 . Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng 1 . Chủ rừng quyết_định khai_thác rừng trồng thuộc sở_hữu của mình . 2 . Trường_hợp rừng trồng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , chủ rừng phải lập hồ_sơ khai_thác lâm_sản trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt nguồn vốn quyết_định . 3 . Việc khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng thực_hiện theo quy_định của Luật này và Quy_chế quản_lý rừng . | 202,496 | |
Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 89 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... doanh_nghiệp đầu_tư trên đất được thuê theo quy_định của pháp_luật ; - Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 Luật Lâm_nghiệp 2017. Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng 1. Chủ rừng quyết_định khai_thác rừng trồng thuộc sở_hữu của mình. 2. Trường_hợp rừng trồng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước, chủ rừng phải lập hồ_sơ khai_thác lâm_sản trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt nguồn vốn quyết_định. 3. Việc khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng thực_hiện theo quy_định của Luật này và Quy_chế quản_lý rừng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 89 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất 1 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có quyền sau đây : a ) Các quyền quy_định tại Điều 73 của Luật này ; b ) Được sở_hữu cây_trồng , vật_nuôi và tài_sản khác do doanh_nghiệp đầu_tư trên đất được thuê theo quy_định của pháp_luật ; c ) Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Theo đó , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có quyền như sau : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Quyền chung của chủ rừng 1 . Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận quyền sử_dụng rừng , quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được hưởng lâm_sản tăng thêm từ rừng do tự đầu_tư vào rừng tự_nhiên , rừng trồng là rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ . 3 . Sử_dụng rừng phù_hợp với thời_hạn giao rừng , cho thuê rừng và thời_hạn giao đất , cho thuê đất trồng rừng theo quy_định của Luật này và pháp_luật về đất_đai . 4 . Được cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng và hưởng lợi từ_dịch vụ môi_trường rừng . 5 . Được hướng_dẫn về kỹ_thuật và hỗ_trợ khác theo quy_định để bảo_vệ và phát_triển rừng , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng ; được hưởng lợi từ công_trình hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng do Nhà_nước đầu_tư . 6 . Được Nhà_nước bồi_thường giá_trị rừng , tài_sản do chủ rừng đầu_tư , xây_dựng hợp_pháp tại thời_điểm quyết_định thu_hồi rừng . 7 . Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với chủ rừng phát_triển rừng_sản_xuất khi bị thiệt_hại do thiên_tai . 8 . Hợp_tác , liên_kết với tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài để bảo_vệ và phát_triển rừng . 9 . Được bảo_đảm các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác . - Được sở_hữu cây_trồng , vật_nuôi và tài_sản khác do doanh_nghiệp đầu_tư trên đất được thuê theo quy_định của pháp_luật ; - Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 Luật Lâm_nghiệp 2017 . Khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng 1 . Chủ rừng quyết_định khai_thác rừng trồng thuộc sở_hữu của mình . 2 . Trường_hợp rừng trồng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , chủ rừng phải lập hồ_sơ khai_thác lâm_sản trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt nguồn vốn quyết_định . 3 . Việc khai_thác lâm_sản trong rừng_sản_xuất là rừng trồng thực_hiện theo quy_định của Luật này và Quy_chế quản_lý rừng . | 202,497 | |
Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có nghĩa_vụ gì ? | Tại khoản 2 Điều 89 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất ... 2 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 của Luật này . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 cụ_thể : Nghĩa_vụ chung của chủ rừng 1 . Quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng rừng bền_vững theo Quy_chế quản_lý rừng , quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Thực_hiện quy_định về theo_dõi diễn_biến rừng . 3 . Trả lại rừng khi Nhà_nước thu_hồi rừng theo quy_định của Luật này . 4 . Bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng , thực_vật rừng , động_vật rừng . 5 . Phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng . 6 . Chấp_hành sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 7 . Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 89 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất ... 2 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 của Luật này . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất có nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 cụ_thể : Nghĩa_vụ chung của chủ rừng 1 . Quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng rừng bền_vững theo Quy_chế quản_lý rừng , quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Thực_hiện quy_định về theo_dõi diễn_biến rừng . 3 . Trả lại rừng khi Nhà_nước thu_hồi rừng theo quy_định của Luật này . 4 . Bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng , thực_vật rừng , động_vật rừng . 5 . Phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng . 6 . Chấp_hành sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 7 . Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất ( Hình từ Internet ) | 202,498 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cho doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam thuê đất để trồng rừng_sản_xuất ? | Căn_cứ theo Điều 23 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , thu_hồi rừng 1 . Thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quy_định như sau : a ) Giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , thu_hồi rừng đối_với tổ_chức ; b ) Cho doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam thuê đất để trồng rừng_sản_xuất . ... Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền cho doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam thuê đất để trồng rừng_sản_xuất . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Thẩm_quyền giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , thu_hồi rừng 1 . Thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quy_định như sau : a ) Giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , thu_hồi rừng đối_với tổ_chức ; b ) Cho doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam thuê đất để trồng rừng_sản_xuất . ... Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền cho doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam thuê đất để trồng rừng_sản_xuất . | 202,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.