Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức tiếp công_dân tại đâu ?
Căn_cứ tại khoả 1 Điều 5 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về thời: ... Căn_cứ tại khoả 1 Điều 5 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022, có quy_định về thời_gian, địa_điểm tiếp công_dân như sau : Thời_gian, địa_điểm tiếp công_dân 1. Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức tiếp công_dân tại Phòng Tiếp công_dân thuộc trụ_sở Bộ. Phòng Tiếp công_dân có niêm_yết nội_quy tiếp công_dân, lịch tiếp công_dân. 2. Việc tiếp công_dân được thực_hiện trong giờ_hành_chính, trừ trường_hợp đột_xuất do người có thẩm_quyền quyết_định. Thanh_tra Bộ có trách_nhiệm công_bố, niêm_yết công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của Bộ tại Phòng Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ về các nội_dung sau đây : a ) Nơi tiếp công_dân ; b ) Thời_gian tiếp công_dân thường_xuyên ; c ) Lịch tiếp công_dân của Bộ_trưởng theo Khoản 1 Điều 7 Quy_chế này ; thành_phần tham_dự và dự_kiến nội_dung tiếp công_dân của các buổi tiếp công_dân định_kỳ. 3. Các cơ_quan, đơn_vị có trụ_sở tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ được sử_dụng Phòng Tiếp công_dân của Bộ để tiếp công_dân ; các cơ_quan, đơn_vị không
None
1
Căn_cứ tại khoả 1 Điều 5 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về thời_gian , địa_điểm tiếp công_dân như sau : Thời_gian , địa_điểm tiếp công_dân 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức tiếp công_dân tại Phòng Tiếp công_dân thuộc trụ_sở Bộ . Phòng Tiếp công_dân có niêm_yết nội_quy tiếp công_dân , lịch tiếp công_dân . 2 . Việc tiếp công_dân được thực_hiện trong giờ_hành_chính , trừ trường_hợp đột_xuất do người có thẩm_quyền quyết_định . Thanh_tra Bộ có trách_nhiệm công_bố , niêm_yết công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của Bộ tại Phòng Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ về các nội_dung sau đây : a ) Nơi tiếp công_dân ; b ) Thời_gian tiếp công_dân thường_xuyên ; c ) Lịch tiếp công_dân của Bộ_trưởng theo Khoản 1 Điều 7 Quy_chế này ; thành_phần tham_dự và dự_kiến nội_dung tiếp công_dân của các buổi tiếp công_dân định_kỳ . 3 . Các cơ_quan , đơn_vị có trụ_sở tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ được sử_dụng Phòng Tiếp công_dân của Bộ để tiếp công_dân ; các cơ_quan , đơn_vị không có trụ_sở tại Bộ có trách_nhiệm tổ_chức tiếp công_dân tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan , đơn_vị mình . 4 . Địa_điểm tiếp công_dân tại trụ_sở của cơ_quan , đơn_vị phải bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại Điều 19 Luật Tiếp công_dân năm 2013 . Như_vậy , theo quy_định trên thì Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức tiếp công_dân tại Phòng Tiếp công_dân thuộc trụ_sở Bộ .
202,600
Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức tiếp công_dân tại đâu ?
Căn_cứ tại khoả 1 Điều 5 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về thời: ... công_dân định_kỳ. 3. Các cơ_quan, đơn_vị có trụ_sở tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ được sử_dụng Phòng Tiếp công_dân của Bộ để tiếp công_dân ; các cơ_quan, đơn_vị không có trụ_sở tại Bộ có trách_nhiệm tổ_chức tiếp công_dân tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan, đơn_vị mình. 4. Địa_điểm tiếp công_dân tại trụ_sở của cơ_quan, đơn_vị phải bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại Điều 19 Luật Tiếp công_dân năm 2013. Như_vậy, theo quy_định trên thì Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức tiếp công_dân tại Phòng Tiếp công_dân thuộc trụ_sở Bộ.
None
1
Căn_cứ tại khoả 1 Điều 5 Quy_chế Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BKHCN năm 2022 , có quy_định về thời_gian , địa_điểm tiếp công_dân như sau : Thời_gian , địa_điểm tiếp công_dân 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức tiếp công_dân tại Phòng Tiếp công_dân thuộc trụ_sở Bộ . Phòng Tiếp công_dân có niêm_yết nội_quy tiếp công_dân , lịch tiếp công_dân . 2 . Việc tiếp công_dân được thực_hiện trong giờ_hành_chính , trừ trường_hợp đột_xuất do người có thẩm_quyền quyết_định . Thanh_tra Bộ có trách_nhiệm công_bố , niêm_yết công_khai thông_tin về việc tiếp công_dân của Bộ tại Phòng Tiếp công_dân của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ về các nội_dung sau đây : a ) Nơi tiếp công_dân ; b ) Thời_gian tiếp công_dân thường_xuyên ; c ) Lịch tiếp công_dân của Bộ_trưởng theo Khoản 1 Điều 7 Quy_chế này ; thành_phần tham_dự và dự_kiến nội_dung tiếp công_dân của các buổi tiếp công_dân định_kỳ . 3 . Các cơ_quan , đơn_vị có trụ_sở tại Bộ Khoa_học và Công_nghệ được sử_dụng Phòng Tiếp công_dân của Bộ để tiếp công_dân ; các cơ_quan , đơn_vị không có trụ_sở tại Bộ có trách_nhiệm tổ_chức tiếp công_dân tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan , đơn_vị mình . 4 . Địa_điểm tiếp công_dân tại trụ_sở của cơ_quan , đơn_vị phải bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại Điều 19 Luật Tiếp công_dân năm 2013 . Như_vậy , theo quy_định trên thì Bộ Khoa_học và Công_nghệ tổ_chức tiếp công_dân tại Phòng Tiếp công_dân thuộc trụ_sở Bộ .
202,601
Nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan mặc trang_phục kiểu_dáng xuân hè từ tháng nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 3 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 qu: ... Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 3 Quy_chế về việc quản_lý, sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định như sau : Thời_gian mang, mặc trang_phục 1. Thời_gian mang, mặc trang_phục kiểu_dáng xuân - hè, thu - đông như sau : a ) Trang_phục kiểu_dáng xuân - hè : từ tháng 4 đến hết tháng 10 hàng năm. b ) Trang_phục kiểu_dáng thu - đông từ tháng 11 năm trước đến hết tháng 3 năm sau. 2. Căn_cứ vào nhiệt_độ của môi_trường làm_việc, thời_tiết tại từng đơn_vị, thủ_trưởng đơn_vị điều_chỉnh thống_nhất thời_gian sử_dụng trang_phục kiểu_dáng xuân - hè, kiểu_dáng thu - đông tại điểm a, b khoản này : nếu nhiệt_độ thời_tiết hoặc môi_trường làm_việc dưới 20 °C thì công_chức, viên_chức, người lao_động mặc trang_phục kiểu_dáng thu - đông, nếu nhiệt_độ từ 20 °C trở lên thì mặc trang_phục kiểu_dáng xuân - hè nhưng khi sinh_hoạt tập_trung phải mặc loại trang_phục do thủ_trưởng đơn_vị quyết_định. 3. Công_chức, viên_chức, người lao_động khi đi công_tác, dự hội_nghị của ngành tại Tổng_cục hoặc tại
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 3 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định như sau : Thời_gian mang , mặc trang_phục 1 . Thời_gian mang , mặc trang_phục kiểu_dáng xuân - hè , thu - đông như sau : a ) Trang_phục kiểu_dáng xuân - hè : từ tháng 4 đến hết tháng 10 hàng năm . b ) Trang_phục kiểu_dáng thu - đông từ tháng 11 năm trước đến hết tháng 3 năm sau . 2 . Căn_cứ vào nhiệt_độ của môi_trường làm_việc , thời_tiết tại từng đơn_vị , thủ_trưởng đơn_vị điều_chỉnh thống_nhất thời_gian sử_dụng trang_phục kiểu_dáng xuân - hè , kiểu_dáng thu - đông tại điểm a , b khoản này : nếu nhiệt_độ thời_tiết hoặc môi_trường làm_việc dưới 20 °C thì công_chức , viên_chức , người lao_động mặc trang_phục kiểu_dáng thu - đông , nếu nhiệt_độ từ 20 °C trở lên thì mặc trang_phục kiểu_dáng xuân - hè nhưng khi sinh_hoạt tập_trung phải mặc loại trang_phục do thủ_trưởng đơn_vị quyết_định . 3 . Công_chức , viên_chức , người lao_động khi đi công_tác , dự hội_nghị của ngành tại Tổng_cục hoặc tại Hải_quan địa_phương thực_hiện mang , mặc trang_phục theo quy_định của chương_trình công_tác , hội_nghị hoặc của đơn_vị đến công_tác ( trong trường_hợp chương_trình công_tác , hội_nghị không có quy_định riêng ) . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan mặc trang_phục kiểu_dáng xuân hè từ tháng 4 đến hết tháng 10 hàng năm . Công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan ( Hình từ Internet )
202,602
Nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan mặc trang_phục kiểu_dáng xuân hè từ tháng nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 3 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 qu: ... khi sinh_hoạt tập_trung phải mặc loại trang_phục do thủ_trưởng đơn_vị quyết_định. 3. Công_chức, viên_chức, người lao_động khi đi công_tác, dự hội_nghị của ngành tại Tổng_cục hoặc tại Hải_quan địa_phương thực_hiện mang, mặc trang_phục theo quy_định của chương_trình công_tác, hội_nghị hoặc của đơn_vị đến công_tác ( trong trường_hợp chương_trình công_tác, hội_nghị không có quy_định riêng ). Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan mặc trang_phục kiểu_dáng xuân hè từ tháng 4 đến hết tháng 10 hàng năm. Công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 3 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định như sau : Thời_gian mang , mặc trang_phục 1 . Thời_gian mang , mặc trang_phục kiểu_dáng xuân - hè , thu - đông như sau : a ) Trang_phục kiểu_dáng xuân - hè : từ tháng 4 đến hết tháng 10 hàng năm . b ) Trang_phục kiểu_dáng thu - đông từ tháng 11 năm trước đến hết tháng 3 năm sau . 2 . Căn_cứ vào nhiệt_độ của môi_trường làm_việc , thời_tiết tại từng đơn_vị , thủ_trưởng đơn_vị điều_chỉnh thống_nhất thời_gian sử_dụng trang_phục kiểu_dáng xuân - hè , kiểu_dáng thu - đông tại điểm a , b khoản này : nếu nhiệt_độ thời_tiết hoặc môi_trường làm_việc dưới 20 °C thì công_chức , viên_chức , người lao_động mặc trang_phục kiểu_dáng thu - đông , nếu nhiệt_độ từ 20 °C trở lên thì mặc trang_phục kiểu_dáng xuân - hè nhưng khi sinh_hoạt tập_trung phải mặc loại trang_phục do thủ_trưởng đơn_vị quyết_định . 3 . Công_chức , viên_chức , người lao_động khi đi công_tác , dự hội_nghị của ngành tại Tổng_cục hoặc tại Hải_quan địa_phương thực_hiện mang , mặc trang_phục theo quy_định của chương_trình công_tác , hội_nghị hoặc của đơn_vị đến công_tác ( trong trường_hợp chương_trình công_tác , hội_nghị không có quy_định riêng ) . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan mặc trang_phục kiểu_dáng xuân hè từ tháng 4 đến hết tháng 10 hàng năm . Công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan ( Hình từ Internet )
202,603
Nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan khi vào phòng làm_việc có được đội mũ kê pi không ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 202: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế về việc quản_lý, sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định như sau : Quy_định về sử_dụng mũ kê pi, mũ mềm 1. Mũ kê pi, mũ mềm sử_dụng khi mang mặc trang_phục hải_quan tương_ứng và trong các trường_hợp sau : a ) Làm_việc, học_tập, huấn_luyện, dự lễ ở ngoài_trời ( trừ trường_hợp sử_dụng xe mô_tô, xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật ). b ) Trao và nhận huân_chương, huy_chương, danh_hiệu vinh_dự nhà_nước và các hình_thức khen_thưởng khác. 2. Mũ có gắn Hải_quan hiệu. Khi đội mũ, phải đội ngay_ngắn, Hải_quan hiệu hướng ra phía trước, mũ kê pi phải gài quai sát cằm. 3. Khi vào phòng làm_việc, không đội mũ, mũ được để ngay_ngắn trên giá hoặc treo trên tường ( nơi trang_trọng ) theo quy_định thống_nhất của đơn_vị. Nếu để trên giá, Hải_quan hiệu hướng ra ngoài, nếu treo trên tường, Hải_quan hiệu hướng xuống dưới. 4. Khi tham_dự các lớp_học
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định như sau : Quy_định về sử_dụng mũ kê pi , mũ mềm 1 . Mũ kê pi , mũ mềm sử_dụng khi mang mặc trang_phục hải_quan tương_ứng và trong các trường_hợp sau : a ) Làm_việc , học_tập , huấn_luyện , dự lễ ở ngoài_trời ( trừ trường_hợp sử_dụng xe mô_tô , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật ) . b ) Trao và nhận huân_chương , huy_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước và các hình_thức khen_thưởng khác . 2 . Mũ có gắn Hải_quan hiệu . Khi đội mũ , phải đội ngay_ngắn , Hải_quan hiệu hướng ra phía trước , mũ kê pi phải gài quai sát cằm . 3 . Khi vào phòng làm_việc , không đội mũ , mũ được để ngay_ngắn trên giá hoặc treo trên tường ( nơi trang_trọng ) theo quy_định thống_nhất của đơn_vị . Nếu để trên giá , Hải_quan hiệu hướng ra ngoài , nếu treo trên tường , Hải_quan hiệu hướng xuống dưới . 4 . Khi tham_dự các lớp_học , tập_huấn , đào_tạo , hội_nghị của ngành , nếu có bàn làm_việc , mũ đặt lệch bên trái chỗ ngồi của mình , Hải_quan hiệu hướng về phía trước . Như_vậy , nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan khi vào phòng làm_việc không đội mũ , mũ được để ngay_ngắn trên giá hoặc treo trên tường ( nơi trang_trọng ) theo quy_định thống_nhất của đơn_vị . Nếu để trên giá , Hải_quan hiệu hướng ra ngoài , nếu treo trên tường , Hải_quan hiệu hướng xuống dưới .
202,604
Nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan khi vào phòng làm_việc có được đội mũ kê pi không ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 202: ... thống_nhất của đơn_vị. Nếu để trên giá, Hải_quan hiệu hướng ra ngoài, nếu treo trên tường, Hải_quan hiệu hướng xuống dưới. 4. Khi tham_dự các lớp_học, tập_huấn, đào_tạo, hội_nghị của ngành, nếu có bàn làm_việc, mũ đặt lệch bên trái chỗ ngồi của mình, Hải_quan hiệu hướng về phía trước. Như_vậy, nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan khi vào phòng làm_việc không đội mũ, mũ được để ngay_ngắn trên giá hoặc treo trên tường ( nơi trang_trọng ) theo quy_định thống_nhất của đơn_vị. Nếu để trên giá, Hải_quan hiệu hướng ra ngoài, nếu treo trên tường, Hải_quan hiệu hướng xuống dưới.
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định như sau : Quy_định về sử_dụng mũ kê pi , mũ mềm 1 . Mũ kê pi , mũ mềm sử_dụng khi mang mặc trang_phục hải_quan tương_ứng và trong các trường_hợp sau : a ) Làm_việc , học_tập , huấn_luyện , dự lễ ở ngoài_trời ( trừ trường_hợp sử_dụng xe mô_tô , xe_gắn_máy phải đội mũ_bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật ) . b ) Trao và nhận huân_chương , huy_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước và các hình_thức khen_thưởng khác . 2 . Mũ có gắn Hải_quan hiệu . Khi đội mũ , phải đội ngay_ngắn , Hải_quan hiệu hướng ra phía trước , mũ kê pi phải gài quai sát cằm . 3 . Khi vào phòng làm_việc , không đội mũ , mũ được để ngay_ngắn trên giá hoặc treo trên tường ( nơi trang_trọng ) theo quy_định thống_nhất của đơn_vị . Nếu để trên giá , Hải_quan hiệu hướng ra ngoài , nếu treo trên tường , Hải_quan hiệu hướng xuống dưới . 4 . Khi tham_dự các lớp_học , tập_huấn , đào_tạo , hội_nghị của ngành , nếu có bàn làm_việc , mũ đặt lệch bên trái chỗ ngồi của mình , Hải_quan hiệu hướng về phía trước . Như_vậy , nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan khi vào phòng làm_việc không đội mũ , mũ được để ngay_ngắn trên giá hoặc treo trên tường ( nơi trang_trọng ) theo quy_định thống_nhất của đơn_vị . Nếu để trên giá , Hải_quan hiệu hướng ra ngoài , nếu treo trên tường , Hải_quan hiệu hướng xuống dưới .
202,605
Trang_phục xuân hè của nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan bao_gồm những loại trang_phục nào ?
Căn_cứ Điều 5 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định như sau : ... Quy_định về sử_dụng trang_phục xuân - hè, thu - đông : 1. Trang_phục xuân - hè, thu - đông được sử_dụng khi làm nhiệm_vụ, tham_dự các lớp_học, tập_huấn, đào_tạo, hội_nghị của ngành ( trừ các trường_hợp mặc : thường_phục dân_sự quy_định tại khoản 3 Điều 2 ; lễ_phục quy_định tại khoản 1 Điều 4 ; trang_phục chống buôn_lậu quy_định tại khoản 1 Điều 6 và trang_phục bảo_hộ_lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 13 Quy_chế này ). 2. Khi mang, mặc trang_phục xuân - hè, thu - đông, người sử_dụng phải mặc trang_phục đồng_bộ theo mẫu_số 02 đính kèm Quy_chế này, trong đó : a ) Trang_phục xuân - hè đồng_bộ cho nam gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay, quần, phù_hiệu, cấp_hiệu, thắt_lưng, tất chân, giày da đen, biển tên, mũ kê pi theo quy_định. b ) Trang_phục xuân - hè đồng_bộ cho nữ gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay, quần hoặc juýp, phù_hiệu, cấp_hiệu, thắt_lưng, giày da đen, biển tên, mũ kê pi
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định như sau : Quy_định về sử_dụng trang_phục xuân - hè , thu - đông : 1 . Trang_phục xuân - hè , thu - đông được sử_dụng khi làm nhiệm_vụ , tham_dự các lớp_học , tập_huấn , đào_tạo , hội_nghị của ngành ( trừ các trường_hợp mặc : thường_phục dân_sự quy_định tại khoản 3 Điều 2 ; lễ_phục quy_định tại khoản 1 Điều 4 ; trang_phục chống buôn_lậu quy_định tại khoản 1 Điều 6 và trang_phục bảo_hộ_lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 13 Quy_chế này ) . 2 . Khi mang , mặc trang_phục xuân - hè , thu - đông , người sử_dụng phải mặc trang_phục đồng_bộ theo mẫu_số 02 đính kèm Quy_chế này , trong đó : a ) Trang_phục xuân - hè đồng_bộ cho nam gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay , quần , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định . b ) Trang_phục xuân - hè đồng_bộ cho nữ gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay , quần hoặc juýp , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định . c ) Trang_phục thu - đông đồng_bộ cho nam gồm : áo thu - đông , áo sơ_mi trắng , quần , cà_vạt , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định . d ) Trang_phục thu - đông đồng_bộ cho nữ gồm : áo thu - đông , áo sơ_mi trắng , quần hoặc juýp , cà_vạt , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định . Như_vậy , trang_phục xuân hè của nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan bao_gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay , quần , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định .
202,606
Trang_phục xuân hè của nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan bao_gồm những loại trang_phục nào ?
Căn_cứ Điều 5 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định như sau : ... nữ gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay, quần hoặc juýp, phù_hiệu, cấp_hiệu, thắt_lưng, giày da đen, biển tên, mũ kê pi theo quy_định. c ) Trang_phục thu - đông đồng_bộ cho nam gồm : áo thu - đông, áo sơ_mi trắng, quần, cà_vạt, phù_hiệu, cấp_hiệu, thắt_lưng, tất chân, giày da đen, biển tên, mũ kê pi theo quy_định. d ) Trang_phục thu - đông đồng_bộ cho nữ gồm : áo thu - đông, áo sơ_mi trắng, quần hoặc juýp, cà_vạt, phù_hiệu, cấp_hiệu, thắt_lưng, giày da đen, biển tên, mũ kê pi theo quy_định. Như_vậy, trang_phục xuân hè của nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan bao_gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay, quần, phù_hiệu, cấp_hiệu, thắt_lưng, tất chân, giày da đen, biển tên, mũ kê pi theo quy_định.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định như sau : Quy_định về sử_dụng trang_phục xuân - hè , thu - đông : 1 . Trang_phục xuân - hè , thu - đông được sử_dụng khi làm nhiệm_vụ , tham_dự các lớp_học , tập_huấn , đào_tạo , hội_nghị của ngành ( trừ các trường_hợp mặc : thường_phục dân_sự quy_định tại khoản 3 Điều 2 ; lễ_phục quy_định tại khoản 1 Điều 4 ; trang_phục chống buôn_lậu quy_định tại khoản 1 Điều 6 và trang_phục bảo_hộ_lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 13 Quy_chế này ) . 2 . Khi mang , mặc trang_phục xuân - hè , thu - đông , người sử_dụng phải mặc trang_phục đồng_bộ theo mẫu_số 02 đính kèm Quy_chế này , trong đó : a ) Trang_phục xuân - hè đồng_bộ cho nam gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay , quần , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định . b ) Trang_phục xuân - hè đồng_bộ cho nữ gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay , quần hoặc juýp , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định . c ) Trang_phục thu - đông đồng_bộ cho nam gồm : áo thu - đông , áo sơ_mi trắng , quần , cà_vạt , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định . d ) Trang_phục thu - đông đồng_bộ cho nữ gồm : áo thu - đông , áo sơ_mi trắng , quần hoặc juýp , cà_vạt , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định . Như_vậy , trang_phục xuân hè của nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan bao_gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay , quần , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định .
202,607
Trang_phục xuân hè của nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan bao_gồm những loại trang_phục nào ?
Căn_cứ Điều 5 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định như sau : ... tên, mũ kê pi theo quy_định.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quy_chế về việc quản_lý , sử_dụng trang_phục trong ngành Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1062 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định như sau : Quy_định về sử_dụng trang_phục xuân - hè , thu - đông : 1 . Trang_phục xuân - hè , thu - đông được sử_dụng khi làm nhiệm_vụ , tham_dự các lớp_học , tập_huấn , đào_tạo , hội_nghị của ngành ( trừ các trường_hợp mặc : thường_phục dân_sự quy_định tại khoản 3 Điều 2 ; lễ_phục quy_định tại khoản 1 Điều 4 ; trang_phục chống buôn_lậu quy_định tại khoản 1 Điều 6 và trang_phục bảo_hộ_lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 13 Quy_chế này ) . 2 . Khi mang , mặc trang_phục xuân - hè , thu - đông , người sử_dụng phải mặc trang_phục đồng_bộ theo mẫu_số 02 đính kèm Quy_chế này , trong đó : a ) Trang_phục xuân - hè đồng_bộ cho nam gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay , quần , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định . b ) Trang_phục xuân - hè đồng_bộ cho nữ gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay , quần hoặc juýp , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định . c ) Trang_phục thu - đông đồng_bộ cho nam gồm : áo thu - đông , áo sơ_mi trắng , quần , cà_vạt , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định . d ) Trang_phục thu - đông đồng_bộ cho nữ gồm : áo thu - đông , áo sơ_mi trắng , quần hoặc juýp , cà_vạt , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định . Như_vậy , trang_phục xuân hè của nam công_chức đang công_tác trong ngành Hải_quan bao_gồm : áo ngắn tay hoặc áo_dài tay , quần , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển tên , mũ kê pi theo quy_định .
202,608
Trong công_tác dân_số , Đảng_uỷ và chính_quyền các cấp có những nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 có quy_định về tăng_cường sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ , chính_quyền các cấp : ... NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP CHỦ_YẾU 1 - Tăng_cường sự lãnh_đạo, chỉ_đạo của cấp_uỷ, chính_quyền các cấp Tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số. Thống_nhất nhận_thức của cả hệ_thống chính_trị và các tầng_lớp nhân_dân, tạo sự đồng_thuận cao trong toàn xã_hội về tiếp_tục chuyển trọng_tâm chính_sách từ tập_trung vào kế_hoạch_hoá gia_đình sang giải_quyết toàn_diện các vấn_đề quy_mô, cơ_cấu, phân_bố và chất_lượng dân_số trong mối quan_hệ hữu_cơ với phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. Đưa công_tác dân_số, đặc_biệt là nâng cao chất_lượng dân_số thành một nội_dung trọng_tâm trong công_tác lãnh_đạo, chỉ_đạo của cấp_uỷ, chính_quyền các cấp. Thực_hiện lồng_ghép có hiệu_quả các yếu_tố dân_số trong các chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển của cả nước, của từng ngành, từng địa_phương. Phát_huy tối_đa lợi_thế dân_số vàng, thích_ứng với già hoá dân_số. Tăng_cường phối_hợp liên_ngành, phát_huy mạnh_mẽ vai_trò của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các đoàn_thể nhân_dân và của cả cộng_đồng trong công_tác dân_số. Phân_công trách_nhiệm cụ_thể, rõ_ràng đối_với từng ngành, từng cơ_quan, đoàn_thể trong thực_hiện các mục_tiêu,
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 có quy_định về tăng_cường sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ , chính_quyền các cấp : NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP CHỦ_YẾU 1 - Tăng_cường sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ , chính_quyền các cấp Tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số . Thống_nhất nhận_thức của cả hệ_thống chính_trị và các tầng_lớp nhân_dân , tạo sự đồng_thuận cao trong toàn xã_hội về tiếp_tục chuyển trọng_tâm chính_sách từ tập_trung vào kế_hoạch_hoá gia_đình sang giải_quyết toàn_diện các vấn_đề quy_mô , cơ_cấu , phân_bố và chất_lượng dân_số trong mối quan_hệ hữu_cơ với phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . Đưa công_tác dân_số , đặc_biệt là nâng cao chất_lượng dân_số thành một nội_dung trọng_tâm trong công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ , chính_quyền các cấp . Thực_hiện lồng_ghép có hiệu_quả các yếu_tố dân_số trong các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển của cả nước , của từng ngành , từng địa_phương . Phát_huy tối_đa lợi_thế dân_số vàng , thích_ứng với già hoá dân_số . Tăng_cường phối_hợp liên_ngành , phát_huy mạnh_mẽ vai_trò của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các đoàn_thể nhân_dân và của cả cộng_đồng trong công_tác dân_số . Phân_công trách_nhiệm cụ_thể , rõ_ràng đối_với từng ngành , từng cơ_quan , đoàn_thể trong thực_hiện các mục_tiêu , giải_pháp ; đặc_biệt là trong việc thực_hiện các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động về công_tác dân_số , thực_hiện nếp sống văn_minh , xây_dựng môi_trường sống lành_mạnh , nâng cao sức_khoẻ và đời_sống vật_chất , tinh_thần của nhân_dân . Đề_cao tính tiên_phong , gương_mẫu của mỗi cán_bộ , đảng_viên trong việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách về công_tác dân_số , nhất_là sinh đủ 2 con , chú_trọng nuôi dạy con tốt , gia_đình hạnh_phúc , tạo sức lan_toả sâu_rộng trong toàn xã_hội . Tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số . Thống_nhất nhận_thức của cả hệ_thống chính_trị và các tầng_lớp nhân_dân , tạo sự đồng_thuận cao trong toàn xã_hội về tiếp_tục chuyển trọng_tâm chính_sách từ tập_trung vào kế_hoạch_hoá gia_đình sang giải_quyết toàn_diện các vấn_đề quy_mô , cơ_cấu , phân_bố và chất_lượng dân_số trong mối quan_hệ hữu_cơ với phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . Như_vậy , chiếu với quy_định trên thì việc tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số chính là giải_pháp thiết_yếu trong công_tác dân_số . Tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số được xem là giải_pháp thiết_yếu trong công_tác dân_số ? ( Hình từ Internet )
202,609
Trong công_tác dân_số , Đảng_uỷ và chính_quyền các cấp có những nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 có quy_định về tăng_cường sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ , chính_quyền các cấp : ... Việt_Nam, các đoàn_thể nhân_dân và của cả cộng_đồng trong công_tác dân_số. Phân_công trách_nhiệm cụ_thể, rõ_ràng đối_với từng ngành, từng cơ_quan, đoàn_thể trong thực_hiện các mục_tiêu, giải_pháp ; đặc_biệt là trong việc thực_hiện các phong_trào thi_đua, các cuộc vận_động về công_tác dân_số, thực_hiện nếp sống văn_minh, xây_dựng môi_trường sống lành_mạnh, nâng cao sức_khoẻ và đời_sống vật_chất, tinh_thần của nhân_dân. Đề_cao tính tiên_phong, gương_mẫu của mỗi cán_bộ, đảng_viên trong việc thực_hiện chủ_trương, chính_sách về công_tác dân_số, nhất_là sinh đủ 2 con, chú_trọng nuôi dạy con tốt, gia_đình hạnh_phúc, tạo sức lan_toả sâu_rộng trong toàn xã_hội. Tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số. Thống_nhất nhận_thức của cả hệ_thống chính_trị và các tầng_lớp nhân_dân, tạo sự đồng_thuận cao trong toàn xã_hội về tiếp_tục chuyển trọng_tâm chính_sách từ tập_trung vào kế_hoạch_hoá gia_đình sang giải_quyết toàn_diện các vấn_đề quy_mô, cơ_cấu, phân_bố và chất_lượng dân_số trong mối quan_hệ hữu_cơ với phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. Như_vậy, chiếu với quy_định trên thì việc tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số chính là giải_pháp thiết_yếu
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 có quy_định về tăng_cường sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ , chính_quyền các cấp : NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP CHỦ_YẾU 1 - Tăng_cường sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ , chính_quyền các cấp Tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số . Thống_nhất nhận_thức của cả hệ_thống chính_trị và các tầng_lớp nhân_dân , tạo sự đồng_thuận cao trong toàn xã_hội về tiếp_tục chuyển trọng_tâm chính_sách từ tập_trung vào kế_hoạch_hoá gia_đình sang giải_quyết toàn_diện các vấn_đề quy_mô , cơ_cấu , phân_bố và chất_lượng dân_số trong mối quan_hệ hữu_cơ với phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . Đưa công_tác dân_số , đặc_biệt là nâng cao chất_lượng dân_số thành một nội_dung trọng_tâm trong công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ , chính_quyền các cấp . Thực_hiện lồng_ghép có hiệu_quả các yếu_tố dân_số trong các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển của cả nước , của từng ngành , từng địa_phương . Phát_huy tối_đa lợi_thế dân_số vàng , thích_ứng với già hoá dân_số . Tăng_cường phối_hợp liên_ngành , phát_huy mạnh_mẽ vai_trò của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các đoàn_thể nhân_dân và của cả cộng_đồng trong công_tác dân_số . Phân_công trách_nhiệm cụ_thể , rõ_ràng đối_với từng ngành , từng cơ_quan , đoàn_thể trong thực_hiện các mục_tiêu , giải_pháp ; đặc_biệt là trong việc thực_hiện các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động về công_tác dân_số , thực_hiện nếp sống văn_minh , xây_dựng môi_trường sống lành_mạnh , nâng cao sức_khoẻ và đời_sống vật_chất , tinh_thần của nhân_dân . Đề_cao tính tiên_phong , gương_mẫu của mỗi cán_bộ , đảng_viên trong việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách về công_tác dân_số , nhất_là sinh đủ 2 con , chú_trọng nuôi dạy con tốt , gia_đình hạnh_phúc , tạo sức lan_toả sâu_rộng trong toàn xã_hội . Tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số . Thống_nhất nhận_thức của cả hệ_thống chính_trị và các tầng_lớp nhân_dân , tạo sự đồng_thuận cao trong toàn xã_hội về tiếp_tục chuyển trọng_tâm chính_sách từ tập_trung vào kế_hoạch_hoá gia_đình sang giải_quyết toàn_diện các vấn_đề quy_mô , cơ_cấu , phân_bố và chất_lượng dân_số trong mối quan_hệ hữu_cơ với phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . Như_vậy , chiếu với quy_định trên thì việc tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số chính là giải_pháp thiết_yếu trong công_tác dân_số . Tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số được xem là giải_pháp thiết_yếu trong công_tác dân_số ? ( Hình từ Internet )
202,610
Trong công_tác dân_số , Đảng_uỷ và chính_quyền các cấp có những nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 có quy_định về tăng_cường sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ , chính_quyền các cấp : ... hữu_cơ với phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. Như_vậy, chiếu với quy_định trên thì việc tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số chính là giải_pháp thiết_yếu trong công_tác dân_số. Tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số được xem là giải_pháp thiết_yếu trong công_tác dân_số? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 có quy_định về tăng_cường sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ , chính_quyền các cấp : NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP CHỦ_YẾU 1 - Tăng_cường sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ , chính_quyền các cấp Tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số . Thống_nhất nhận_thức của cả hệ_thống chính_trị và các tầng_lớp nhân_dân , tạo sự đồng_thuận cao trong toàn xã_hội về tiếp_tục chuyển trọng_tâm chính_sách từ tập_trung vào kế_hoạch_hoá gia_đình sang giải_quyết toàn_diện các vấn_đề quy_mô , cơ_cấu , phân_bố và chất_lượng dân_số trong mối quan_hệ hữu_cơ với phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . Đưa công_tác dân_số , đặc_biệt là nâng cao chất_lượng dân_số thành một nội_dung trọng_tâm trong công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ , chính_quyền các cấp . Thực_hiện lồng_ghép có hiệu_quả các yếu_tố dân_số trong các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển của cả nước , của từng ngành , từng địa_phương . Phát_huy tối_đa lợi_thế dân_số vàng , thích_ứng với già hoá dân_số . Tăng_cường phối_hợp liên_ngành , phát_huy mạnh_mẽ vai_trò của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các đoàn_thể nhân_dân và của cả cộng_đồng trong công_tác dân_số . Phân_công trách_nhiệm cụ_thể , rõ_ràng đối_với từng ngành , từng cơ_quan , đoàn_thể trong thực_hiện các mục_tiêu , giải_pháp ; đặc_biệt là trong việc thực_hiện các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động về công_tác dân_số , thực_hiện nếp sống văn_minh , xây_dựng môi_trường sống lành_mạnh , nâng cao sức_khoẻ và đời_sống vật_chất , tinh_thần của nhân_dân . Đề_cao tính tiên_phong , gương_mẫu của mỗi cán_bộ , đảng_viên trong việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách về công_tác dân_số , nhất_là sinh đủ 2 con , chú_trọng nuôi dạy con tốt , gia_đình hạnh_phúc , tạo sức lan_toả sâu_rộng trong toàn xã_hội . Tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số . Thống_nhất nhận_thức của cả hệ_thống chính_trị và các tầng_lớp nhân_dân , tạo sự đồng_thuận cao trong toàn xã_hội về tiếp_tục chuyển trọng_tâm chính_sách từ tập_trung vào kế_hoạch_hoá gia_đình sang giải_quyết toàn_diện các vấn_đề quy_mô , cơ_cấu , phân_bố và chất_lượng dân_số trong mối quan_hệ hữu_cơ với phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . Như_vậy , chiếu với quy_định trên thì việc tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số chính là giải_pháp thiết_yếu trong công_tác dân_số . Tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng về công_tác dân_số được xem là giải_pháp thiết_yếu trong công_tác dân_số ? ( Hình từ Internet )
202,611
Đổi_mới nội_dung tuyên_truyền vận_động về công_tác dân_số trong nhiệm_vụ và giải_pháp chủ_yếu được quy_định như_thế_nào ?
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 quy_định về đổi_mới nội_dung tuyên_truyền vận_động về công_tác dân_số đó là : ... - Đổi_mới, nâng cao hiệu_quả công_tác tuyên_truyền, giáo_dục về chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước. Nội_dung truyền_thông, giáo_dục phải chuyển mạnh sang chính_sách dân_số và phát_triển. - Tiếp_tục thực_hiện cuộc vận_động mỗi cặp vợ_chồng nên có 2 con, bảo_đảm quyền và trách_nhiệm trong việc sinh con và nuôi dạy con tốt. Tập_trung vận_động sinh ít con hơn ở vùng, đối_tượng có mức sinh cao ; duy_trì kết_quả ở những nơi đã đạt mức sinh thay_thế ; sinh đủ 2 con ở những nơi có mức sinh thấp. - Nâng cao nhận_thức, thực_hành về bình_đẳng giới ; đẩy_mạnh truyền_thông giáo_dục chuyển_đổi hành_vi nhằm giảm_thiểu mất cân_bằng giới_tính khi sinh. Tạo chuyển_biến rõ nét ở những vùng có tỉ_số giới_tính khi sinh cao. - Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền, vận_động, khơi dậy phong_trào mọi người_dân thường_xuyên luyện_tập thể_dục, thể_thao, có lối sống lành_mạnh, chế_độ dinh_dưỡng hợp_lý để nâng cao sức_khoẻ tầm_vóc, thể_lực người Việt_Nam. Nâng cao nhận_thức, thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về cư_trú, về cấm tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống. - Đổi_mới toàn_diện nội_dung,
None
1
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 quy_định về đổi_mới nội_dung tuyên_truyền vận_động về công_tác dân_số đó là : - Đổi_mới , nâng cao hiệu_quả công_tác tuyên_truyền , giáo_dục về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . Nội_dung truyền_thông , giáo_dục phải chuyển mạnh sang chính_sách dân_số và phát_triển . - Tiếp_tục thực_hiện cuộc vận_động mỗi cặp vợ_chồng nên có 2 con , bảo_đảm quyền và trách_nhiệm trong việc sinh con và nuôi dạy con tốt . Tập_trung vận_động sinh ít con hơn ở vùng , đối_tượng có mức sinh cao ; duy_trì kết_quả ở những nơi đã đạt mức sinh thay_thế ; sinh đủ 2 con ở những nơi có mức sinh thấp . - Nâng cao nhận_thức , thực_hành về bình_đẳng giới ; đẩy_mạnh truyền_thông giáo_dục chuyển_đổi hành_vi nhằm giảm_thiểu mất cân_bằng giới_tính khi sinh . Tạo chuyển_biến rõ nét ở những vùng có tỉ_số giới_tính khi sinh cao . - Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động , khơi dậy phong_trào mọi người_dân thường_xuyên luyện_tập thể_dục , thể_thao , có lối sống lành_mạnh , chế_độ dinh_dưỡng hợp_lý để nâng cao sức_khoẻ tầm_vóc , thể_lực người Việt_Nam . Nâng cao nhận_thức , thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về cư_trú , về cấm tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống . - Đổi_mới toàn_diện nội_dung , chương_trình , phương_pháp giáo_dục dân_số , sức_khoẻ sinh_sản trong và ngoài nhà_trường . Hình_thành kiến_thức và kỹ_năng về dân_số , sức_khoẻ sinh_sản đúng_đắn , có hệ_thống ở thế_hệ trẻ .
202,612
Đổi_mới nội_dung tuyên_truyền vận_động về công_tác dân_số trong nhiệm_vụ và giải_pháp chủ_yếu được quy_định như_thế_nào ?
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 quy_định về đổi_mới nội_dung tuyên_truyền vận_động về công_tác dân_số đó là : ... tầm_vóc, thể_lực người Việt_Nam. Nâng cao nhận_thức, thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về cư_trú, về cấm tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống. - Đổi_mới toàn_diện nội_dung, chương_trình, phương_pháp giáo_dục dân_số, sức_khoẻ sinh_sản trong và ngoài nhà_trường. Hình_thành kiến_thức và kỹ_năng về dân_số, sức_khoẻ sinh_sản đúng_đắn, có hệ_thống ở thế_hệ trẻ. - Đổi_mới, nâng cao hiệu_quả công_tác tuyên_truyền, giáo_dục về chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước. Nội_dung truyền_thông, giáo_dục phải chuyển mạnh sang chính_sách dân_số và phát_triển. - Tiếp_tục thực_hiện cuộc vận_động mỗi cặp vợ_chồng nên có 2 con, bảo_đảm quyền và trách_nhiệm trong việc sinh con và nuôi dạy con tốt. Tập_trung vận_động sinh ít con hơn ở vùng, đối_tượng có mức sinh cao ; duy_trì kết_quả ở những nơi đã đạt mức sinh thay_thế ; sinh đủ 2 con ở những nơi có mức sinh thấp. - Nâng cao nhận_thức, thực_hành về bình_đẳng giới ; đẩy_mạnh truyền_thông giáo_dục chuyển_đổi hành_vi nhằm giảm_thiểu mất cân_bằng giới_tính khi sinh. Tạo chuyển_biến rõ nét ở những vùng có tỉ_số giới_tính khi sinh cao.
None
1
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 quy_định về đổi_mới nội_dung tuyên_truyền vận_động về công_tác dân_số đó là : - Đổi_mới , nâng cao hiệu_quả công_tác tuyên_truyền , giáo_dục về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . Nội_dung truyền_thông , giáo_dục phải chuyển mạnh sang chính_sách dân_số và phát_triển . - Tiếp_tục thực_hiện cuộc vận_động mỗi cặp vợ_chồng nên có 2 con , bảo_đảm quyền và trách_nhiệm trong việc sinh con và nuôi dạy con tốt . Tập_trung vận_động sinh ít con hơn ở vùng , đối_tượng có mức sinh cao ; duy_trì kết_quả ở những nơi đã đạt mức sinh thay_thế ; sinh đủ 2 con ở những nơi có mức sinh thấp . - Nâng cao nhận_thức , thực_hành về bình_đẳng giới ; đẩy_mạnh truyền_thông giáo_dục chuyển_đổi hành_vi nhằm giảm_thiểu mất cân_bằng giới_tính khi sinh . Tạo chuyển_biến rõ nét ở những vùng có tỉ_số giới_tính khi sinh cao . - Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động , khơi dậy phong_trào mọi người_dân thường_xuyên luyện_tập thể_dục , thể_thao , có lối sống lành_mạnh , chế_độ dinh_dưỡng hợp_lý để nâng cao sức_khoẻ tầm_vóc , thể_lực người Việt_Nam . Nâng cao nhận_thức , thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về cư_trú , về cấm tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống . - Đổi_mới toàn_diện nội_dung , chương_trình , phương_pháp giáo_dục dân_số , sức_khoẻ sinh_sản trong và ngoài nhà_trường . Hình_thành kiến_thức và kỹ_năng về dân_số , sức_khoẻ sinh_sản đúng_đắn , có hệ_thống ở thế_hệ trẻ .
202,613
Đổi_mới nội_dung tuyên_truyền vận_động về công_tác dân_số trong nhiệm_vụ và giải_pháp chủ_yếu được quy_định như_thế_nào ?
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 quy_định về đổi_mới nội_dung tuyên_truyền vận_động về công_tác dân_số đó là : ... thực_hành về bình_đẳng giới ; đẩy_mạnh truyền_thông giáo_dục chuyển_đổi hành_vi nhằm giảm_thiểu mất cân_bằng giới_tính khi sinh. Tạo chuyển_biến rõ nét ở những vùng có tỉ_số giới_tính khi sinh cao. - Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền, vận_động, khơi dậy phong_trào mọi người_dân thường_xuyên luyện_tập thể_dục, thể_thao, có lối sống lành_mạnh, chế_độ dinh_dưỡng hợp_lý để nâng cao sức_khoẻ tầm_vóc, thể_lực người Việt_Nam. Nâng cao nhận_thức, thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về cư_trú, về cấm tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống. - Đổi_mới toàn_diện nội_dung, chương_trình, phương_pháp giáo_dục dân_số, sức_khoẻ sinh_sản trong và ngoài nhà_trường. Hình_thành kiến_thức và kỹ_năng về dân_số, sức_khoẻ sinh_sản đúng_đắn, có hệ_thống ở thế_hệ trẻ.
None
1
Tại tiểu_mục 2 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 quy_định về đổi_mới nội_dung tuyên_truyền vận_động về công_tác dân_số đó là : - Đổi_mới , nâng cao hiệu_quả công_tác tuyên_truyền , giáo_dục về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . Nội_dung truyền_thông , giáo_dục phải chuyển mạnh sang chính_sách dân_số và phát_triển . - Tiếp_tục thực_hiện cuộc vận_động mỗi cặp vợ_chồng nên có 2 con , bảo_đảm quyền và trách_nhiệm trong việc sinh con và nuôi dạy con tốt . Tập_trung vận_động sinh ít con hơn ở vùng , đối_tượng có mức sinh cao ; duy_trì kết_quả ở những nơi đã đạt mức sinh thay_thế ; sinh đủ 2 con ở những nơi có mức sinh thấp . - Nâng cao nhận_thức , thực_hành về bình_đẳng giới ; đẩy_mạnh truyền_thông giáo_dục chuyển_đổi hành_vi nhằm giảm_thiểu mất cân_bằng giới_tính khi sinh . Tạo chuyển_biến rõ nét ở những vùng có tỉ_số giới_tính khi sinh cao . - Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động , khơi dậy phong_trào mọi người_dân thường_xuyên luyện_tập thể_dục , thể_thao , có lối sống lành_mạnh , chế_độ dinh_dưỡng hợp_lý để nâng cao sức_khoẻ tầm_vóc , thể_lực người Việt_Nam . Nâng cao nhận_thức , thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về cư_trú , về cấm tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống . - Đổi_mới toàn_diện nội_dung , chương_trình , phương_pháp giáo_dục dân_số , sức_khoẻ sinh_sản trong và ngoài nhà_trường . Hình_thành kiến_thức và kỹ_năng về dân_số , sức_khoẻ sinh_sản đúng_đắn , có hệ_thống ở thế_hệ trẻ .
202,614
Bảo_đảm nguồn_lực cho công_tác dân_số được ưu_tiên bố_trí ra sao ?
Tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 quy_định như sau : ... NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP CHỦ_YẾU... 5 - Bảo_đảm nguồn_lực cho công_tác dân_số Bảo_đảm đủ nguồn_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai toàn_diện công_tác dân_số. Ưu_tiên bố_trí ngân_sách nhà_nước cho công_tác dân_số, công_tác bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ giáo_dục, đào_tạo, văn_hoá, thể_thao... nhằm nâng cao chất_lượng dân_số, đời_sống mọi mặt của nhân_dân, nhất_là đối_tượng chính_sách, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, biên_giới, hải_đảo. Đẩy_mạnh xã_hội_hoá, có chính_sách khuyến_khích các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân trong và ngoài nước đầu_tư xây_dựng các cơ_sở sản_xuất, phân_phối, cung_cấp các phương_tiện, dịch_vụ trong lĩnh_vực dân_số. Phát_triển thị_trường, đa_dạng_hoá các gói bảo_hiểm, bao_gồm bảo_hiểm nhà_nước, bảo_hiểm thương_mại với nhiều mệnh_giá tương_ứng các gói dịch_vụ khác nhau để các nhóm dân_số đặc_thù đều bình_đẳng trong việc tham_gia và thụ_hưởng các dịch_vụ phúc_lợi, an_sinh xã_hội. Theo đó, về bảo_đảm đủ nguồn_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai toàn_diện công_tác dân_số. Ưu_tiên bố_trí ngân_sách nhà_nước cho công_tác dân_số, công_tác bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ giáo_dục, đào_tạo, văn_hoá, thể_thao... nhằm nâng
None
1
Tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 quy_định như sau : NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP CHỦ_YẾU ... 5 - Bảo_đảm nguồn_lực cho công_tác dân_số Bảo_đảm đủ nguồn_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai toàn_diện công_tác dân_số . Ưu_tiên bố_trí ngân_sách nhà_nước cho công_tác dân_số , công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ giáo_dục , đào_tạo , văn_hoá , thể_thao ... nhằm nâng cao chất_lượng dân_số , đời_sống mọi mặt của nhân_dân , nhất_là đối_tượng chính_sách , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , biên_giới , hải_đảo . Đẩy_mạnh xã_hội_hoá , có chính_sách khuyến_khích các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trong và ngoài nước đầu_tư xây_dựng các cơ_sở sản_xuất , phân_phối , cung_cấp các phương_tiện , dịch_vụ trong lĩnh_vực dân_số . Phát_triển thị_trường , đa_dạng_hoá các gói bảo_hiểm , bao_gồm bảo_hiểm nhà_nước , bảo_hiểm thương_mại với nhiều mệnh_giá tương_ứng các gói dịch_vụ khác nhau để các nhóm dân_số đặc_thù đều bình_đẳng trong việc tham_gia và thụ_hưởng các dịch_vụ phúc_lợi , an_sinh xã_hội . Theo đó , về bảo_đảm đủ nguồn_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai toàn_diện công_tác dân_số . Ưu_tiên bố_trí ngân_sách nhà_nước cho công_tác dân_số , công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ giáo_dục , đào_tạo , văn_hoá , thể_thao ... nhằm nâng cao chất_lượng dân_số , đời_sống mọi mặt của nhân_dân , nhất_là đối_tượng chính_sách , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , biên_giới , hải_đảo .
202,615
Bảo_đảm nguồn_lực cho công_tác dân_số được ưu_tiên bố_trí ra sao ?
Tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 quy_định như sau : ... yêu_cầu triển_khai toàn_diện công_tác dân_số. Ưu_tiên bố_trí ngân_sách nhà_nước cho công_tác dân_số, công_tác bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ giáo_dục, đào_tạo, văn_hoá, thể_thao... nhằm nâng cao chất_lượng dân_số, đời_sống mọi mặt của nhân_dân, nhất_là đối_tượng chính_sách, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, biên_giới, hải_đảo. NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP CHỦ_YẾU... 5 - Bảo_đảm nguồn_lực cho công_tác dân_số Bảo_đảm đủ nguồn_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai toàn_diện công_tác dân_số. Ưu_tiên bố_trí ngân_sách nhà_nước cho công_tác dân_số, công_tác bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ giáo_dục, đào_tạo, văn_hoá, thể_thao... nhằm nâng cao chất_lượng dân_số, đời_sống mọi mặt của nhân_dân, nhất_là đối_tượng chính_sách, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, biên_giới, hải_đảo. Đẩy_mạnh xã_hội_hoá, có chính_sách khuyến_khích các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân trong và ngoài nước đầu_tư xây_dựng các cơ_sở sản_xuất, phân_phối, cung_cấp các phương_tiện, dịch_vụ trong lĩnh_vực dân_số. Phát_triển thị_trường, đa_dạng_hoá các gói bảo_hiểm, bao_gồm bảo_hiểm nhà_nước, bảo_hiểm thương_mại với nhiều mệnh_giá tương_ứng các gói dịch_vụ khác nhau để các
None
1
Tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 quy_định như sau : NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP CHỦ_YẾU ... 5 - Bảo_đảm nguồn_lực cho công_tác dân_số Bảo_đảm đủ nguồn_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai toàn_diện công_tác dân_số . Ưu_tiên bố_trí ngân_sách nhà_nước cho công_tác dân_số , công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ giáo_dục , đào_tạo , văn_hoá , thể_thao ... nhằm nâng cao chất_lượng dân_số , đời_sống mọi mặt của nhân_dân , nhất_là đối_tượng chính_sách , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , biên_giới , hải_đảo . Đẩy_mạnh xã_hội_hoá , có chính_sách khuyến_khích các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trong và ngoài nước đầu_tư xây_dựng các cơ_sở sản_xuất , phân_phối , cung_cấp các phương_tiện , dịch_vụ trong lĩnh_vực dân_số . Phát_triển thị_trường , đa_dạng_hoá các gói bảo_hiểm , bao_gồm bảo_hiểm nhà_nước , bảo_hiểm thương_mại với nhiều mệnh_giá tương_ứng các gói dịch_vụ khác nhau để các nhóm dân_số đặc_thù đều bình_đẳng trong việc tham_gia và thụ_hưởng các dịch_vụ phúc_lợi , an_sinh xã_hội . Theo đó , về bảo_đảm đủ nguồn_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai toàn_diện công_tác dân_số . Ưu_tiên bố_trí ngân_sách nhà_nước cho công_tác dân_số , công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ giáo_dục , đào_tạo , văn_hoá , thể_thao ... nhằm nâng cao chất_lượng dân_số , đời_sống mọi mặt của nhân_dân , nhất_là đối_tượng chính_sách , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , biên_giới , hải_đảo .
202,616
Bảo_đảm nguồn_lực cho công_tác dân_số được ưu_tiên bố_trí ra sao ?
Tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 quy_định như sau : ... phương_tiện, dịch_vụ trong lĩnh_vực dân_số. Phát_triển thị_trường, đa_dạng_hoá các gói bảo_hiểm, bao_gồm bảo_hiểm nhà_nước, bảo_hiểm thương_mại với nhiều mệnh_giá tương_ứng các gói dịch_vụ khác nhau để các nhóm dân_số đặc_thù đều bình_đẳng trong việc tham_gia và thụ_hưởng các dịch_vụ phúc_lợi, an_sinh xã_hội. Theo đó, về bảo_đảm đủ nguồn_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai toàn_diện công_tác dân_số. Ưu_tiên bố_trí ngân_sách nhà_nước cho công_tác dân_số, công_tác bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ giáo_dục, đào_tạo, văn_hoá, thể_thao... nhằm nâng cao chất_lượng dân_số, đời_sống mọi mặt của nhân_dân, nhất_là đối_tượng chính_sách, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, biên_giới, hải_đảo.
None
1
Tại tiểu_mục 5 Mục_III_Nghị quyết 21 - NQ / TW năm 2017 quy_định như sau : NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP CHỦ_YẾU ... 5 - Bảo_đảm nguồn_lực cho công_tác dân_số Bảo_đảm đủ nguồn_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai toàn_diện công_tác dân_số . Ưu_tiên bố_trí ngân_sách nhà_nước cho công_tác dân_số , công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ giáo_dục , đào_tạo , văn_hoá , thể_thao ... nhằm nâng cao chất_lượng dân_số , đời_sống mọi mặt của nhân_dân , nhất_là đối_tượng chính_sách , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , biên_giới , hải_đảo . Đẩy_mạnh xã_hội_hoá , có chính_sách khuyến_khích các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trong và ngoài nước đầu_tư xây_dựng các cơ_sở sản_xuất , phân_phối , cung_cấp các phương_tiện , dịch_vụ trong lĩnh_vực dân_số . Phát_triển thị_trường , đa_dạng_hoá các gói bảo_hiểm , bao_gồm bảo_hiểm nhà_nước , bảo_hiểm thương_mại với nhiều mệnh_giá tương_ứng các gói dịch_vụ khác nhau để các nhóm dân_số đặc_thù đều bình_đẳng trong việc tham_gia và thụ_hưởng các dịch_vụ phúc_lợi , an_sinh xã_hội . Theo đó , về bảo_đảm đủ nguồn_lực đáp_ứng yêu_cầu triển_khai toàn_diện công_tác dân_số . Ưu_tiên bố_trí ngân_sách nhà_nước cho công_tác dân_số , công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ giáo_dục , đào_tạo , văn_hoá , thể_thao ... nhằm nâng cao chất_lượng dân_số , đời_sống mọi mặt của nhân_dân , nhất_là đối_tượng chính_sách , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , biên_giới , hải_đảo .
202,617
Chủ_nợ sẽ có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định về người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản như sau : ... Người có quyền, nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1. Chủ_nợ không có bảo_đảm, chủ_nợ có bảo_đảm một phần có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp, hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán. 2. Người lao_động, công_đoàn cơ_sở, công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương, các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp, hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán. 3. Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán. 4. Chủ doanh_nghiệp tư_nhân, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên, thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán. 5. Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20%
None
1
Theo khoản 1 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định về người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản như sau : Người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Chủ_nợ không có bảo_đảm , chủ_nợ có bảo_đảm một phần có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 2 . Người lao_động , công_đoàn cơ_sở , công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương , các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 3 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . 4 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán . 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20% số cổ_phần phổ_thông trở lên trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu dưới 20% số cổ_phần phổ_thông trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định . 6 . Thành_viên hợp_tác_xã hoặc người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã thành_viên của liên_hiệp hợp_tác_xã có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . Theo quy_định trên , chủ_nợ sẽ có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp trong trường_hợp hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán cho chủ_nợ này . Mở thủ_tục phá_sản ( Hình từ Internet )
202,618
Chủ_nợ sẽ có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định về người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản như sau : ... thành_viên, thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán. 5. Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20% số cổ_phần phổ_thông trở lên trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán. Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu dưới 20% số cổ_phần phổ_thông trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định. 6. Thành_viên hợp_tác_xã hoặc người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã thành_viên của liên_hiệp hợp_tác_xã có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán. Theo quy_định trên, chủ_nợ sẽ có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp trong trường_hợp hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán cho chủ_nợ này. Mở thủ_tục phá_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định về người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản như sau : Người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Chủ_nợ không có bảo_đảm , chủ_nợ có bảo_đảm một phần có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 2 . Người lao_động , công_đoàn cơ_sở , công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương , các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 3 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . 4 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán . 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20% số cổ_phần phổ_thông trở lên trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu dưới 20% số cổ_phần phổ_thông trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định . 6 . Thành_viên hợp_tác_xã hoặc người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã thành_viên của liên_hiệp hợp_tác_xã có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . Theo quy_định trên , chủ_nợ sẽ có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp trong trường_hợp hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán cho chủ_nợ này . Mở thủ_tục phá_sản ( Hình từ Internet )
202,619
Chủ_nợ sẽ có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định về người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản như sau : ... ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định về người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản như sau : Người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Chủ_nợ không có bảo_đảm , chủ_nợ có bảo_đảm một phần có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 2 . Người lao_động , công_đoàn cơ_sở , công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương , các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 3 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . 4 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán . 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20% số cổ_phần phổ_thông trở lên trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu dưới 20% số cổ_phần phổ_thông trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định . 6 . Thành_viên hợp_tác_xã hoặc người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã thành_viên của liên_hiệp hợp_tác_xã có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . Theo quy_định trên , chủ_nợ sẽ có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp trong trường_hợp hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán cho chủ_nợ này . Mở thủ_tục phá_sản ( Hình từ Internet )
202,620
Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ gồm những nội_dung gì ?
Theo quy_định tại Điều 26 Luật Phá_sản 2014 về đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ như sau : ... Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ 1. Khi yêu_cầu Toà_án nhân_dân mở thủ_tục phá_sản, chủ_nợ quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật này phải làm đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản. 2. Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải có các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Ngày, tháng, năm ; b ) Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; c ) Tên, địa_chỉ của người làm đơn ; d ) Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; đ ) Khoản nợ đến hạn. Kèm theo đơn phải có chứng_cứ để chứng_minh khoản nợ đến hạn. 3. Trường_hợp có đề_xuất chỉ_định Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản thì đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ghi rõ tên, địa_chỉ của Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản. Theo quy_định trên, đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ gồm những nội_dung sau : + Ngày, tháng, năm ; + Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; + Tên, địa_chỉ của người làm đơn ; + Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị yêu_cầu
None
1
Theo quy_định tại Điều 26 Luật Phá_sản 2014 về đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ như sau : Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ 1 . Khi yêu_cầu Toà_án nhân_dân mở thủ_tục phá_sản , chủ_nợ quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật này phải làm đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . 2 . Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải có các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Ngày , tháng , năm ; b ) Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; c ) Tên , địa_chỉ của người làm đơn ; d ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; đ ) Khoản nợ đến hạn . Kèm theo đơn phải có chứng_cứ để chứng_minh khoản nợ đến hạn . 3 . Trường_hợp có đề_xuất chỉ_định Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản thì đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ghi rõ tên , địa_chỉ của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . Theo quy_định trên , đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ gồm những nội_dung sau : + Ngày , tháng , năm ; + Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; + Tên , địa_chỉ của người làm đơn ; + Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; + Khoản nợ đến hạn . Kèm theo đơn phải có chứng_cứ để chứng_minh khoản nợ đến hạn .
202,621
Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ gồm những nội_dung gì ?
Theo quy_định tại Điều 26 Luật Phá_sản 2014 về đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ như sau : ... tháng, năm ; + Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; + Tên, địa_chỉ của người làm đơn ; + Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; + Khoản nợ đến hạn. Kèm theo đơn phải có chứng_cứ để chứng_minh khoản nợ đến hạn. Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ 1. Khi yêu_cầu Toà_án nhân_dân mở thủ_tục phá_sản, chủ_nợ quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật này phải làm đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản. 2. Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải có các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Ngày, tháng, năm ; b ) Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; c ) Tên, địa_chỉ của người làm đơn ; d ) Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; đ ) Khoản nợ đến hạn. Kèm theo đơn phải có chứng_cứ để chứng_minh khoản nợ đến hạn. 3. Trường_hợp có đề_xuất chỉ_định Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản thì đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ghi rõ tên, địa_chỉ của Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý
None
1
Theo quy_định tại Điều 26 Luật Phá_sản 2014 về đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ như sau : Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ 1 . Khi yêu_cầu Toà_án nhân_dân mở thủ_tục phá_sản , chủ_nợ quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật này phải làm đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . 2 . Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải có các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Ngày , tháng , năm ; b ) Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; c ) Tên , địa_chỉ của người làm đơn ; d ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; đ ) Khoản nợ đến hạn . Kèm theo đơn phải có chứng_cứ để chứng_minh khoản nợ đến hạn . 3 . Trường_hợp có đề_xuất chỉ_định Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản thì đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ghi rõ tên , địa_chỉ của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . Theo quy_định trên , đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ gồm những nội_dung sau : + Ngày , tháng , năm ; + Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; + Tên , địa_chỉ của người làm đơn ; + Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; + Khoản nợ đến hạn . Kèm theo đơn phải có chứng_cứ để chứng_minh khoản nợ đến hạn .
202,622
Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ gồm những nội_dung gì ?
Theo quy_định tại Điều 26 Luật Phá_sản 2014 về đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ như sau : ... . Trường_hợp có đề_xuất chỉ_định Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản thì đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ghi rõ tên, địa_chỉ của Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản. Theo quy_định trên, đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ gồm những nội_dung sau : + Ngày, tháng, năm ; + Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; + Tên, địa_chỉ của người làm đơn ; + Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; + Khoản nợ đến hạn. Kèm theo đơn phải có chứng_cứ để chứng_minh khoản nợ đến hạn.
None
1
Theo quy_định tại Điều 26 Luật Phá_sản 2014 về đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ như sau : Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ 1 . Khi yêu_cầu Toà_án nhân_dân mở thủ_tục phá_sản , chủ_nợ quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Luật này phải làm đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . 2 . Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải có các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Ngày , tháng , năm ; b ) Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; c ) Tên , địa_chỉ của người làm đơn ; d ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; đ ) Khoản nợ đến hạn . Kèm theo đơn phải có chứng_cứ để chứng_minh khoản nợ đến hạn . 3 . Trường_hợp có đề_xuất chỉ_định Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản thì đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ghi rõ tên , địa_chỉ của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . Theo quy_định trên , đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của chủ_nợ gồm những nội_dung sau : + Ngày , tháng , năm ; + Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; + Tên , địa_chỉ của người làm đơn ; + Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; + Khoản nợ đến hạn . Kèm theo đơn phải có chứng_cứ để chứng_minh khoản nợ đến hạn .
202,623
Chủ_nợ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp có bắt_buộc phải tham_gia Hội_nghị chủ_nợ không ?
Theo Điều 78 Luật Phá_sản 2014 quy_định về nghĩa_vụ tham_gia Hội_nghị chủ_nợ như sau : ... Nghĩa_vụ tham_gia Hội_nghị chủ_nợ 1 . Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản quy_định tại Điều 5 của Luật này , chủ doanh_nghiệp hoặc người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán có nghĩa_vụ tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; trường_hợp không tham_gia được thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho người khác tham_gia Hội_nghị chủ_nợ và người được uỷ_quyền có quyền , nghĩa_vụ như người uỷ_quyền . 2 . Trường_hợp người đại_diện doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán cố_ý vắng_mặt không có lý_do chính_đáng thì Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị Toà_án nhân_dân xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chủ_nợ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp bắt_buộc phải tham_gia Hội_nghị chủ_nợ .
None
1
Theo Điều 78 Luật Phá_sản 2014 quy_định về nghĩa_vụ tham_gia Hội_nghị chủ_nợ như sau : Nghĩa_vụ tham_gia Hội_nghị chủ_nợ 1 . Người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản quy_định tại Điều 5 của Luật này , chủ doanh_nghiệp hoặc người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán có nghĩa_vụ tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; trường_hợp không tham_gia được thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho người khác tham_gia Hội_nghị chủ_nợ và người được uỷ_quyền có quyền , nghĩa_vụ như người uỷ_quyền . 2 . Trường_hợp người đại_diện doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán cố_ý vắng_mặt không có lý_do chính_đáng thì Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị Toà_án nhân_dân xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chủ_nợ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp bắt_buộc phải tham_gia Hội_nghị chủ_nợ .
202,624
Khi nào được thực_hiện dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 42 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền ; dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển 1. Trong quá_trình lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí, nếu xét thấy cần_thiết xây_dựng chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ngoài diện_tích hợp_đồng ban_đầu phục_vụ khai_thác, xử_lý và vận_chuyển dầu_khí để sản_xuất ra dầu_khí thương_phẩm nhằm nâng cao hiệu_quả kinh_tế của dự_án phát_triển mỏ dầu_khí, Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định, trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển. Theo quy_định trên, dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển được thực_hiện khi trong quá_trình lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí. Nếu xét thấy cần_thiết xây_dựng chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ngoài diện_tích hợp_đồng ban_đầu phục_vụ khai_thác, xử_lý và vận_chuyển dầu_khí để sản_xuất ra dầu_khí thương_phẩm nhằm nâng cao hiệu_quả kinh_tế của dự_án phát_triển mỏ dầu_khí thì Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 42 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền ; dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển 1 . Trong quá_trình lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí , nếu xét thấy cần_thiết xây_dựng chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ngoài diện_tích hợp_đồng ban_đầu phục_vụ khai_thác , xử_lý và vận_chuyển dầu_khí để sản_xuất ra dầu_khí thương_phẩm nhằm nâng cao hiệu_quả kinh_tế của dự_án phát_triển mỏ dầu_khí , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển . Theo quy_định trên , dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển được thực_hiện khi trong quá_trình lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí . Nếu xét thấy cần_thiết xây_dựng chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ngoài diện_tích hợp_đồng ban_đầu phục_vụ khai_thác , xử_lý và vận_chuyển dầu_khí để sản_xuất ra dầu_khí thương_phẩm nhằm nâng cao hiệu_quả kinh_tế của dự_án phát_triển mỏ dầu_khí thì Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện .
202,625
Khi nào được thực_hiện dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 42 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... ngoài diện_tích hợp_đồng ban_đầu phục_vụ khai_thác, xử_lý và vận_chuyển dầu_khí để sản_xuất ra dầu_khí thương_phẩm nhằm nâng cao hiệu_quả kinh_tế của dự_án phát_triển mỏ dầu_khí thì Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định, trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện. Dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền ; dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển 1. Trong quá_trình lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí, nếu xét thấy cần_thiết xây_dựng chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ngoài diện_tích hợp_đồng ban_đầu phục_vụ khai_thác, xử_lý và vận_chuyển dầu_khí để sản_xuất ra dầu_khí thương_phẩm nhằm nâng cao hiệu_quả kinh_tế của dự_án phát_triển mỏ dầu_khí, Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định, trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển. Theo quy_định trên, dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển được thực_hiện khi trong quá_trình lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí. Nếu xét thấy cần_thiết xây_dựng chuỗi đồng_bộ các
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 42 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền ; dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển 1 . Trong quá_trình lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí , nếu xét thấy cần_thiết xây_dựng chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ngoài diện_tích hợp_đồng ban_đầu phục_vụ khai_thác , xử_lý và vận_chuyển dầu_khí để sản_xuất ra dầu_khí thương_phẩm nhằm nâng cao hiệu_quả kinh_tế của dự_án phát_triển mỏ dầu_khí , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển . Theo quy_định trên , dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển được thực_hiện khi trong quá_trình lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí . Nếu xét thấy cần_thiết xây_dựng chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ngoài diện_tích hợp_đồng ban_đầu phục_vụ khai_thác , xử_lý và vận_chuyển dầu_khí để sản_xuất ra dầu_khí thương_phẩm nhằm nâng cao hiệu_quả kinh_tế của dự_án phát_triển mỏ dầu_khí thì Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện .
202,626
Khi nào được thực_hiện dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 42 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển được thực_hiện khi trong quá_trình lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí. Nếu xét thấy cần_thiết xây_dựng chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ngoài diện_tích hợp_đồng ban_đầu phục_vụ khai_thác, xử_lý và vận_chuyển dầu_khí để sản_xuất ra dầu_khí thương_phẩm nhằm nâng cao hiệu_quả kinh_tế của dự_án phát_triển mỏ dầu_khí thì Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định, trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 42 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền ; dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển 1 . Trong quá_trình lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí , nếu xét thấy cần_thiết xây_dựng chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ngoài diện_tích hợp_đồng ban_đầu phục_vụ khai_thác , xử_lý và vận_chuyển dầu_khí để sản_xuất ra dầu_khí thương_phẩm nhằm nâng cao hiệu_quả kinh_tế của dự_án phát_triển mỏ dầu_khí , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển . Theo quy_định trên , dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển được thực_hiện khi trong quá_trình lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí . Nếu xét thấy cần_thiết xây_dựng chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ngoài diện_tích hợp_đồng ban_đầu phục_vụ khai_thác , xử_lý và vận_chuyển dầu_khí để sản_xuất ra dầu_khí thương_phẩm nhằm nâng cao hiệu_quả kinh_tế của dự_án phát_triển mỏ dầu_khí thì Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện .
202,627
Trình_tự chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền cần chuyển mục_đích sử_dụng ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền ; dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển... 2. Việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất ( nếu có ) đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền, dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển được thực_hiện như sau : a ) Quốc_hội quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này và đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí theo chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển trước khi Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện dự_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp : dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất vườn_quốc_gia, khu bảo_tồn thiên_nhiên, khu bảo_vệ cảnh_quan, khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học, rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ đầu nguồn, rừng_phòng_hộ biên_giới từ 50 héc ta trở lên ; đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên với quy_mô từ 500 héc ta trở
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền ; dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ... 2 . Việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất ( nếu có ) đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền , dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển được thực_hiện như sau : a ) Quốc_hội quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này và đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí theo chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển trước khi Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện dự_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp : dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất vườn_quốc_gia , khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu bảo_vệ cảnh_quan , khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học , rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới từ 50 héc ta trở lên ; đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên với quy_mô từ 500 héc ta trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay và rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển từ 500 héc ta trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 héc ta trở lên ; b ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí theo chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất cùng với chấp_thuận triển_khai dự_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Sau khi có quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất và kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án để triển_khai phát_triển mỏ dầu_khí . Theo đó , việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất được thực_hiện như sau : - Quốc_hội quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt . - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt . - Sau khi có quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất và kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án để triển_khai phát_triển mỏ dầu_khí .
202,628
Trình_tự chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền cần chuyển mục_đích sử_dụng ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... khoa_học, rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ đầu nguồn, rừng_phòng_hộ biên_giới từ 50 héc ta trở lên ; đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên với quy_mô từ 500 héc ta trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió, chắn cát bay và rừng_phòng_hộ chắn sóng, lấn biển từ 500 héc ta trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 héc ta trở lên ; b ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này, đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí theo chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình, thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất cùng với chấp_thuận triển_khai dự_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Sau khi có quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất và kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất đối_với dự_án để triển_khai phát_triển
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền ; dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ... 2 . Việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất ( nếu có ) đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền , dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển được thực_hiện như sau : a ) Quốc_hội quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này và đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí theo chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển trước khi Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện dự_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp : dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất vườn_quốc_gia , khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu bảo_vệ cảnh_quan , khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học , rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới từ 50 héc ta trở lên ; đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên với quy_mô từ 500 héc ta trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay và rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển từ 500 héc ta trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 héc ta trở lên ; b ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí theo chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất cùng với chấp_thuận triển_khai dự_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Sau khi có quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất và kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án để triển_khai phát_triển mỏ dầu_khí . Theo đó , việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất được thực_hiện như sau : - Quốc_hội quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt . - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt . - Sau khi có quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất và kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án để triển_khai phát_triển mỏ dầu_khí .
202,629
Trình_tự chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền cần chuyển mục_đích sử_dụng ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất và kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất đối_với dự_án để triển_khai phát_triển mỏ dầu_khí. Theo đó, việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất được thực_hiện như sau : - Quốc_hội quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt. - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt. - Sau khi có quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất và kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng rừng, đất đối_với dự_án để triển_khai phát_triển mỏ dầu_khí.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền ; dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển ... 2 . Việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất ( nếu có ) đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền , dự_án phát_triển mỏ dầu_khí có chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển được thực_hiện như sau : a ) Quốc_hội quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này và đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí theo chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển trước khi Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương thực_hiện dự_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp : dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất vườn_quốc_gia , khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu bảo_vệ cảnh_quan , khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học , rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới từ 50 héc ta trở lên ; đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên với quy_mô từ 500 héc ta trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay và rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển từ 500 héc ta trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 héc ta trở lên ; b ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí theo chuỗi đồng_bộ các hạng_mục công_trình , thiết_bị dầu_khí trên đất_liền và trên biển , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất cùng với chấp_thuận triển_khai dự_án theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Sau khi có quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất và kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án để triển_khai phát_triển mỏ dầu_khí . Theo đó , việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất được thực_hiện như sau : - Quốc_hội quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án phát_triển mỏ dầu_khí trên đất_liền trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt . - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất trước khi kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt . - Sau khi có quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chủ_trương chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất và kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chuyển mục_đích sử_dụng rừng , đất đối_với dự_án để triển_khai phát_triển mỏ dầu_khí .
202,630
Kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt khi nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 46 Luật Dầu_mỏ 2022 quy_định như sau : ... Lập , thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí 1 . Sau khi báo_cáo tài_nguyên , trữ_lượng dầu_khí được phê_duyệt , nhà_thầu triển_khai thực_hiện giai_đoạn phát_triển mỏ dầu_khí và lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , phê_duyệt . Theo đó , kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt sau khi báo_cáo tài_nguyên , trữ_lượng dầu_khí được phê_duyệt . Nhà_thầu triển_khai thực_hiện giai_đoạn phát_triển mỏ dầu_khí và lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 46 Luật Dầu_mỏ 2022 quy_định như sau : Lập , thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí 1 . Sau khi báo_cáo tài_nguyên , trữ_lượng dầu_khí được phê_duyệt , nhà_thầu triển_khai thực_hiện giai_đoạn phát_triển mỏ dầu_khí và lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , phê_duyệt . Theo đó , kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí được phê_duyệt sau khi báo_cáo tài_nguyên , trữ_lượng dầu_khí được phê_duyệt . Nhà_thầu triển_khai thực_hiện giai_đoạn phát_triển mỏ dầu_khí và lập kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
202,631
Huân_chương Dũng_cảm được tặng cho cá_nhân có thành_tích gì ?
Căn_cứ vào Điều 32 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về Huân_chương Dũng_cảm như sau : ... “ Huân_chương Dũng_cảm ” “ Huân_chương Dũng_cảm ” để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân có hành_động dũng_cảm trong đấu_tranh phòng, chống tội_phạm, cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của nhân_dân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : 1. Có hành_động dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của nhân_dân khi gặp hoả_hoạn, thiên_tai, tai_nạn, thảm_hoạ ; dũng_cảm bảo_vệ tài_sản của Nhà_nước, tính_mạng và tài_sản của công_dân trước tội_phạm hoặc dũng_cảm xung_phong vào những nơi nguy_hiểm do dịch_bệnh gây ra nhằm bảo_vệ tính_mạng của nhân_dân ; thành_tích đạt được có tác_dụng động_viên, giáo_dục, nêu gương sáng trong phạm_vi tỉnh, thành_phố, khu_vực trở lên. 2. Đã hy_sinh anh_dũng trong khi cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của nhân_dân, được nhân_dân kính_phục, nêu gương, học_tập. Như_vậy, Huân_chương Dũng_cảm dùng để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân có hành_động dũng_cảm trong đấu_tranh phòng, chống tội_phạm, cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của nhân_dân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có hành_động dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của
None
1
Căn_cứ vào Điều 32 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về Huân_chương Dũng_cảm như sau : “ Huân_chương Dũng_cảm ” “ Huân_chương Dũng_cảm ” để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân có hành_động dũng_cảm trong đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : 1 . Có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân khi gặp hoả_hoạn , thiên_tai , tai_nạn , thảm_hoạ ; dũng_cảm bảo_vệ tài_sản của Nhà_nước , tính_mạng và tài_sản của công_dân trước tội_phạm hoặc dũng_cảm xung_phong vào những nơi nguy_hiểm do dịch_bệnh gây ra nhằm bảo_vệ tính_mạng của nhân_dân ; thành_tích đạt được có tác_dụng động_viên , giáo_dục , nêu gương sáng trong phạm_vi tỉnh , thành_phố , khu_vực trở lên . 2 . Đã hy_sinh anh_dũng trong khi cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân , được nhân_dân kính_phục , nêu gương , học_tập . Như_vậy , Huân_chương Dũng_cảm dùng để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân có hành_động dũng_cảm trong đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân khi gặp hoả_hoạn , thiên_tai , tai_nạn , thảm_hoạ ; + Dũng_cảm bảo_vệ tài_sản của Nhà_nước , tính_mạng và tài_sản của công_dân trước tội_phạm hoặc dũng_cảm xung_phong vào những nơi nguy_hiểm do dịch_bệnh gây ra nhằm bảo_vệ tính_mạng của nhân_dân ; + Thành_tích đạt được có tác_dụng động_viên , giáo_dục , nêu gương sáng trong phạm_vi tỉnh , thành_phố , khu_vực trở lên . - Đã hy_sinh anh_dũng trong khi cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân , được nhân_dân kính_phục , nêu gương , học_tập . ( Hình từ Internet )
202,632
Huân_chương Dũng_cảm được tặng cho cá_nhân có thành_tích gì ?
Căn_cứ vào Điều 32 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về Huân_chương Dũng_cảm như sau : ... tội_phạm, cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của nhân_dân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có hành_động dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của nhân_dân khi gặp hoả_hoạn, thiên_tai, tai_nạn, thảm_hoạ ; + Dũng_cảm bảo_vệ tài_sản của Nhà_nước, tính_mạng và tài_sản của công_dân trước tội_phạm hoặc dũng_cảm xung_phong vào những nơi nguy_hiểm do dịch_bệnh gây ra nhằm bảo_vệ tính_mạng của nhân_dân ; + Thành_tích đạt được có tác_dụng động_viên, giáo_dục, nêu gương sáng trong phạm_vi tỉnh, thành_phố, khu_vực trở lên. - Đã hy_sinh anh_dũng trong khi cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của nhân_dân, được nhân_dân kính_phục, nêu gương, học_tập. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 32 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về Huân_chương Dũng_cảm như sau : “ Huân_chương Dũng_cảm ” “ Huân_chương Dũng_cảm ” để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân có hành_động dũng_cảm trong đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : 1 . Có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân khi gặp hoả_hoạn , thiên_tai , tai_nạn , thảm_hoạ ; dũng_cảm bảo_vệ tài_sản của Nhà_nước , tính_mạng và tài_sản của công_dân trước tội_phạm hoặc dũng_cảm xung_phong vào những nơi nguy_hiểm do dịch_bệnh gây ra nhằm bảo_vệ tính_mạng của nhân_dân ; thành_tích đạt được có tác_dụng động_viên , giáo_dục , nêu gương sáng trong phạm_vi tỉnh , thành_phố , khu_vực trở lên . 2 . Đã hy_sinh anh_dũng trong khi cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân , được nhân_dân kính_phục , nêu gương , học_tập . Như_vậy , Huân_chương Dũng_cảm dùng để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân có hành_động dũng_cảm trong đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân khi gặp hoả_hoạn , thiên_tai , tai_nạn , thảm_hoạ ; + Dũng_cảm bảo_vệ tài_sản của Nhà_nước , tính_mạng và tài_sản của công_dân trước tội_phạm hoặc dũng_cảm xung_phong vào những nơi nguy_hiểm do dịch_bệnh gây ra nhằm bảo_vệ tính_mạng của nhân_dân ; + Thành_tích đạt được có tác_dụng động_viên , giáo_dục , nêu gương sáng trong phạm_vi tỉnh , thành_phố , khu_vực trở lên . - Đã hy_sinh anh_dũng trong khi cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân , được nhân_dân kính_phục , nêu gương , học_tập . ( Hình từ Internet )
202,633
Hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm bao_gồm những gì ?
Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm như sau : ... Thủ_tục, hồ_sơ xét tặng Huân_chương các loại 1. Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương thẩm_định hồ_sơ, trình Thủ_tướng Chính_phủ xét, trình Chủ_tịch nước quyết_định. 2. Việc xét tặng “ Huân_chương Sao_vàng ”, “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” thực_hiện theo thông_báo ý_kiến của Bộ_Chính_trị về xét tặng_thưởng Huân_chương bậc cao. 3. Hồ_sơ đề_nghị tặng Huân_chương các loại, mỗi loại 03 bộ ( bản_chính ), gồm : a ) Tờ_trình của bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; b ) Báo_cáo thành_tích của các trường_hợp đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Biên_bản họp xét khen_thưởng của Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; d ) Trường_hợp cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh, sáng_chế, sáng_kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền. 4. Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng cho người nước_ngoài và người Việt_Nam ở nước_ngoài có 03 bộ ( bản_chính ), gồm : Tờ_trình của bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; báo_cáo thành_tích cá_nhân do cơ_quan trình khen_thưởng thực_hiện và văn_bản xác_nhận
None
1
Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm như sau : Thủ_tục , hồ_sơ xét tặng Huân_chương các loại 1 . Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương thẩm_định hồ_sơ , trình Thủ_tướng Chính_phủ xét , trình Chủ_tịch nước quyết_định . 2 . Việc xét tặng “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” thực_hiện theo thông_báo ý_kiến của Bộ_Chính_trị về xét tặng_thưởng Huân_chương bậc cao . 3 . Hồ_sơ đề_nghị tặng Huân_chương các loại , mỗi loại 03 bộ ( bản_chính ) , gồm : a ) Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; b ) Báo_cáo thành_tích của các trường_hợp đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Biên_bản họp xét khen_thưởng của Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; d ) Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền . 4 . Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng cho người nước_ngoài và người Việt_Nam ở nước_ngoài có 03 bộ ( bản_chính ) , gồm : Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; báo_cáo thành_tích cá_nhân do cơ_quan trình khen_thưởng thực_hiện và văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về nghĩa_vụ phải thực_hiện đối_với Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . 5 . Hồ_sơ Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương trình Thủ_tướng Chính_phủ gồm 02 bộ ( bản_chính ) , gồm có : Tờ_trình của Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương ( kèm theo danh_sách ) và hồ_sơ có liên_quan quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này . Như_vậy , hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm là 03 bộ ( bản_chính ) , bao_gồm : - Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; - Báo_cáo thành_tích của các trường_hợp đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình Thủ_tướng Chính_phủ ; - Biên_bản họp xét khen_thưởng của Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; - Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền .
202,634
Hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm bao_gồm những gì ?
Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm như sau : ... 03 bộ ( bản_chính ), gồm : Tờ_trình của bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; báo_cáo thành_tích cá_nhân do cơ_quan trình khen_thưởng thực_hiện và văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về nghĩa_vụ phải thực_hiện đối_với Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). 5. Hồ_sơ Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương trình Thủ_tướng Chính_phủ gồm 02 bộ ( bản_chính ), gồm có : Tờ_trình của Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương ( kèm theo danh_sách ) và hồ_sơ có liên_quan quy_định tại khoản 3, khoản 4 Điều này. Như_vậy, hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm là 03 bộ ( bản_chính ), bao_gồm : - Tờ_trình của bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; - Báo_cáo thành_tích của các trường_hợp đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình Thủ_tướng Chính_phủ ; - Biên_bản họp xét khen_thưởng của Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; - Trường_hợp cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh, sáng_chế, sáng_kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền.
None
1
Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm như sau : Thủ_tục , hồ_sơ xét tặng Huân_chương các loại 1 . Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương thẩm_định hồ_sơ , trình Thủ_tướng Chính_phủ xét , trình Chủ_tịch nước quyết_định . 2 . Việc xét tặng “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” thực_hiện theo thông_báo ý_kiến của Bộ_Chính_trị về xét tặng_thưởng Huân_chương bậc cao . 3 . Hồ_sơ đề_nghị tặng Huân_chương các loại , mỗi loại 03 bộ ( bản_chính ) , gồm : a ) Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; b ) Báo_cáo thành_tích của các trường_hợp đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Biên_bản họp xét khen_thưởng của Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; d ) Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền . 4 . Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng cho người nước_ngoài và người Việt_Nam ở nước_ngoài có 03 bộ ( bản_chính ) , gồm : Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; báo_cáo thành_tích cá_nhân do cơ_quan trình khen_thưởng thực_hiện và văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về nghĩa_vụ phải thực_hiện đối_với Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . 5 . Hồ_sơ Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương trình Thủ_tướng Chính_phủ gồm 02 bộ ( bản_chính ) , gồm có : Tờ_trình của Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương ( kèm theo danh_sách ) và hồ_sơ có liên_quan quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này . Như_vậy , hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm là 03 bộ ( bản_chính ) , bao_gồm : - Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; - Báo_cáo thành_tích của các trường_hợp đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình Thủ_tướng Chính_phủ ; - Biên_bản họp xét khen_thưởng của Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; - Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền .
202,635
Hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm bao_gồm những gì ?
Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm như sau : ... Trường_hợp cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh, sáng_chế, sáng_kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền.
None
1
Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm như sau : Thủ_tục , hồ_sơ xét tặng Huân_chương các loại 1 . Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương thẩm_định hồ_sơ , trình Thủ_tướng Chính_phủ xét , trình Chủ_tịch nước quyết_định . 2 . Việc xét tặng “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” thực_hiện theo thông_báo ý_kiến của Bộ_Chính_trị về xét tặng_thưởng Huân_chương bậc cao . 3 . Hồ_sơ đề_nghị tặng Huân_chương các loại , mỗi loại 03 bộ ( bản_chính ) , gồm : a ) Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; b ) Báo_cáo thành_tích của các trường_hợp đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Biên_bản họp xét khen_thưởng của Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; d ) Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền . 4 . Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng cho người nước_ngoài và người Việt_Nam ở nước_ngoài có 03 bộ ( bản_chính ) , gồm : Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; báo_cáo thành_tích cá_nhân do cơ_quan trình khen_thưởng thực_hiện và văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về nghĩa_vụ phải thực_hiện đối_với Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . 5 . Hồ_sơ Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương trình Thủ_tướng Chính_phủ gồm 02 bộ ( bản_chính ) , gồm có : Tờ_trình của Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương ( kèm theo danh_sách ) và hồ_sơ có liên_quan quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này . Như_vậy , hồ_sơ xét tặng Huân_chương Dũng_cảm là 03 bộ ( bản_chính ) , bao_gồm : - Tờ_trình của bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; - Báo_cáo thành_tích của các trường_hợp đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình Thủ_tướng Chính_phủ ; - Biên_bản họp xét khen_thưởng của Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; - Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền .
202,636
Mức tiền thưởng của Huân_chương Dũng_cảm là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : ... Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1. Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng, Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất, “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì, “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba, “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất, “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì, “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì, “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba,
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . Căn_cứ vào điểm h khoản 1 nêu trên thì mức tiền thưởng của Huân_chương Dũng_cảm là 4.5 lần mức lương cơ_sở . Mà theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP thì mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . Vậy , mức tiền thưởng của Huân_chương Dũng_cảm là 6.705.000 đồng .
202,637
Mức tiền thưởng của Huân_chương Dũng_cảm là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : ... hạng nhì, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì, “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba, “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở. 2. Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại, được tặng_thưởng Bằng, Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này. Căn_cứ vào điểm h khoản 1 nêu trên thì mức tiền thưởng của Huân_chương Dũng_cảm là 4.5 lần mức lương cơ_sở. Mà theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP thì mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng. Vậy, mức tiền thưởng của Huân_chương Dũng_cảm là 6.705.000 đồng.
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . Căn_cứ vào điểm h khoản 1 nêu trên thì mức tiền thưởng của Huân_chương Dũng_cảm là 4.5 lần mức lương cơ_sở . Mà theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP thì mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . Vậy , mức tiền thưởng của Huân_chương Dũng_cảm là 6.705.000 đồng .
202,638
Vợ của cán_bộ , công_chức có được thuê nhà ở công_vụ hay không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... Đối_tượng và điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ 1. Đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : a ) Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng, Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; b ) Cán_bộ, công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; c ) Cán_bộ, công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động, luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo ; d ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động, luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng, an_ninh, trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; đ ) Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ 1 . Đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : a ) Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; b ) Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; c ) Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; d ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; đ ) Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; e ) Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; g ) Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ . 2 . Điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : a ) Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; b ) Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Như_vậy theo quy_định trên vợ của cán_bộ , công_chức không phải đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
202,639
Vợ của cán_bộ , công_chức có được thuê nhà ở công_vụ hay không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng, an_ninh, trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; đ ) Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo ; e ) Bác_sĩ, nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn, xã vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, khu_vực biên_giới, hải_đảo ; g ) Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ. 2. Điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : a ) Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; b ) Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua, thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ 1 . Đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : a ) Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; b ) Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; c ) Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; d ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; đ ) Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; e ) Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; g ) Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ . 2 . Điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : a ) Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; b ) Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Như_vậy theo quy_định trên vợ của cán_bộ , công_chức không phải đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
202,640
Vợ của cán_bộ , công_chức có được thuê nhà ở công_vụ hay không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... sở_hữu của mình và chưa được mua, thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau. Như_vậy theo quy_định trên vợ của cán_bộ, công_chức không phải đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ. Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ 1 . Đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ bao_gồm : a ) Cán_bộ lãnh_đạo của Đảng , Nhà_nước thuộc diện ở nhà công_vụ trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ ; b ) Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại cơ_quan trung_ương giữ chức_vụ từ cấp Thứ_trưởng và tương_đương trở lên ; được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại địa_phương giữ chức_vụ từ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở và tương_đương trở lên ; c ) Cán_bộ , công_chức thuộc các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc diện quy_định tại điểm b khoản này được điều_động , luân_chuyển đến công_tác tại xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; d ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được điều_động , luân_chuyển theo yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , trừ đối_tượng mà pháp_luật quy_định phải ở trong doanh_trại của lực_lượng_vũ_trang ; đ ) Giáo_viên đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; e ) Bác_sĩ , nhân_viên y_tế đến công_tác tại khu_vực nông_thôn , xã vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , khu_vực biên_giới , hải_đảo ; g ) Nhà_khoa_học được giao chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng theo quy_định của Luật_khoa học và công_nghệ . 2 . Điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : a ) Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì được bố_trí nhà ở công_vụ theo yêu_cầu an_ninh ; b ) Đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều này thì phải thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình và chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội tại địa_phương nơi đến công_tác hoặc đã có nhà ở thuộc sở_hữu của mình tại nơi đến công_tác nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực khác nhau . Như_vậy theo quy_định trên vợ của cán_bộ , công_chức không phải đối_tượng được thuê nhà ở công_vụ . Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
202,641
Khi xác_định giá thuê nhà ở công_vụ phải dựa trên nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 33 Luật Nhà ở 2014 quy_định nguyên_tắc xác_định giá thuê nhà ở công_vụ như sau : ... - Tính đúng , tính đủ các chi_phí cần_thiết để thực_hiện quản_lý vận_hành , bảo_trì và quản_lý cho thuê trong quá_trình sử_dụng nhà ở công_vụ . - Không tính tiền sử_dụng đất xây_dựng nhà ở công_vụ và không tính chi_phí khấu_hao vốn đầu_tư xây_dựng nhà ở công_vụ hoặc chi_phí mua nhà ở thương_mại làm nhà ở công_vụ . - Giá thuê nhà ở công_vụ do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 81 Luật Nhà ở 2014 quyết_định và được xem_xét , điều_chỉnh cho phù_hợp với từng thời_kỳ . - Trường_hợp thuê nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ thì người thuê nhà ở công_vụ trả tiền thuê nhà ở thấp hơn giá thuê nhà ở thương_mại theo quy_định của Chính_phủ .
None
1
Căn_cứ tại Điều 33 Luật Nhà ở 2014 quy_định nguyên_tắc xác_định giá thuê nhà ở công_vụ như sau : - Tính đúng , tính đủ các chi_phí cần_thiết để thực_hiện quản_lý vận_hành , bảo_trì và quản_lý cho thuê trong quá_trình sử_dụng nhà ở công_vụ . - Không tính tiền sử_dụng đất xây_dựng nhà ở công_vụ và không tính chi_phí khấu_hao vốn đầu_tư xây_dựng nhà ở công_vụ hoặc chi_phí mua nhà ở thương_mại làm nhà ở công_vụ . - Giá thuê nhà ở công_vụ do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 81 Luật Nhà ở 2014 quyết_định và được xem_xét , điều_chỉnh cho phù_hợp với từng thời_kỳ . - Trường_hợp thuê nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ thì người thuê nhà ở công_vụ trả tiền thuê nhà ở thấp hơn giá thuê nhà ở thương_mại theo quy_định của Chính_phủ .
202,642
Người thuê nhà ở công_vụ có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Luật Nhà ở 2014 quy_định người thuê nhà ở công_vụ có trách_nhiệm như sau : ... - Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở. - Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo, sửa_chữa, phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư. - Không được cho thuê lại, cho mượn, uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ. - Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ. - Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày, kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ. - Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở. - Các nghĩa_vụ khác về
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Luật Nhà ở 2014 quy_định người thuê nhà ở công_vụ có trách_nhiệm như sau : - Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở . - Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . - Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ . - Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ . - Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ . - Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở . - Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ .
202,643
Người thuê nhà ở công_vụ có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Luật Nhà ở 2014 quy_định người thuê nhà ở công_vụ có trách_nhiệm như sau : ... thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ. - Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở. - Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ. - Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở. - Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo, sửa_chữa, phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư. - Không được cho thuê lại, cho mượn, uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ. - Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ. - Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Luật Nhà ở 2014 quy_định người thuê nhà ở công_vụ có trách_nhiệm như sau : - Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở . - Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . - Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ . - Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ . - Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ . - Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở . - Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ .
202,644
Người thuê nhà ở công_vụ có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Luật Nhà ở 2014 quy_định người thuê nhà ở công_vụ có trách_nhiệm như sau : ... cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày, kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ. - Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở. - Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Luật Nhà ở 2014 quy_định người thuê nhà ở công_vụ có trách_nhiệm như sau : - Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở . - Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư . - Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ . - Trả tiền thuê nhà ở theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ . - Trả lại nhà ở công_vụ cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê nhà ở hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định của Luật này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ . - Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở . - Các nghĩa_vụ khác về nhà ở theo quy_định của luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ .
202,645
Vật_liệu nổ có bao_gồm thuốc_nổ không ?
Khoản 7 Điều 3 Luật quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... Vật_liệu nổ là sản_phẩm dưới tác_động của xung_kích thích ban_đầu gây ra phản_ứng_hoá_học nhanh , mạnh , toả_nhiệt , sinh_khí , phát sáng , tạo ra tiếng nổ , bao_gồm : - Thuốc_nổ là hoá_chất hoặc hỗn_hợp chất được sản_xuất , sử_dụng nhằm tạo ra phản_ứng nổ dưới tác_động của xung_kích thích ; - Phụ_kiện nổ là kíp nổ , dây nổ , dây cháy chậm , mồi nổ , vật_phẩm chứa thuốc_nổ có tác_dụng tạo xung_kích thích ban_đầu làm nổ khối thuốc_nổ hoặc thiết_bị chuyên_dùng có chứa thuốc_nổ .
None
1
Khoản 7 Điều 3 Luật quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : Vật_liệu nổ là sản_phẩm dưới tác_động của xung_kích thích ban_đầu gây ra phản_ứng_hoá_học nhanh , mạnh , toả_nhiệt , sinh_khí , phát sáng , tạo ra tiếng nổ , bao_gồm : - Thuốc_nổ là hoá_chất hoặc hỗn_hợp chất được sản_xuất , sử_dụng nhằm tạo ra phản_ứng nổ dưới tác_động của xung_kích thích ; - Phụ_kiện nổ là kíp nổ , dây nổ , dây cháy chậm , mồi nổ , vật_phẩm chứa thuốc_nổ có tác_dụng tạo xung_kích thích ban_đầu làm nổ khối thuốc_nổ hoặc thiết_bị chuyên_dùng có chứa thuốc_nổ .
202,646
Cố_ý gây thương_tích dùng vật_liệu nổ gây tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gâ: ... Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : " 1. Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông, bà, cha, mẹ, thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ, tạm giữ, tạm giam, đang chấp_hành
None
1
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : " 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . " Theo đó , cố_ý gây thương_tích mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có_thể truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm nếu dùng vật_liệu nổ . Cố_ý gây thương_tích bằng vật_liệu nổ
202,647
Cố_ý gây thương_tích dùng vật_liệu nổ gây tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gâ: ... bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ, tạm giữ, tạm giam, đang chấp_hành án phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích
None
1
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : " 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . " Theo đó , cố_ý gây thương_tích mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có_thể truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm nếu dùng vật_liệu nổ . Cố_ý gây thương_tích bằng vật_liệu nổ
202,648
Cố_ý gây thương_tích dùng vật_liệu nổ gây tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gâ: ... người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ
None
1
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : " 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . " Theo đó , cố_ý gây thương_tích mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có_thể truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm nếu dùng vật_liệu nổ . Cố_ý gây thương_tích bằng vật_liệu nổ
202,649
Cố_ý gây thương_tích dùng vật_liệu nổ gây tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gâ: ... đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của
None
1
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : " 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . " Theo đó , cố_ý gây thương_tích mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có_thể truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm nếu dùng vật_liệu nổ . Cố_ý gây thương_tích bằng vật_liệu nổ
202,650
Cố_ý gây thương_tích dùng vật_liệu nổ gây tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gâ: ... các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. 5. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. 6. Người nào chuẩn_bị vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm, a-xít nguy_hiểm, hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. " Theo đó, cố_ý gây thương_tích
None
1
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : " 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . " Theo đó , cố_ý gây thương_tích mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có_thể truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm nếu dùng vật_liệu nổ . Cố_ý gây thương_tích bằng vật_liệu nổ
202,651
Cố_ý gây thương_tích dùng vật_liệu nổ gây tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gâ: ... cho sức_khoẻ của người khác, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. " Theo đó, cố_ý gây thương_tích mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có_thể truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm nếu dùng vật_liệu nổ. Cố_ý gây thương_tích bằng vật_liệu nổ
None
1
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : " 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . " Theo đó , cố_ý gây thương_tích mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% có_thể truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm nếu dùng vật_liệu nổ . Cố_ý gây thương_tích bằng vật_liệu nổ
202,652
Khi nào thì khởi_tố vụ án hình_sự về tội cố_ý gây thương_tích có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% do sử_dụng vật_liệu nổ gây ra ?
Theo Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ) quy_định v: ... Theo Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ) quy_định về khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại như sau : - Chỉ được khởi_tố vụ án hình_sự về tội_phạm quy_định tại khoản 1 các điều 134, 135, 136, 138, 139, 141, 143, 155 và 156 của Bộ_Luật hình_sự khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi, người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết. - Trường_hợp người đã yêu_cầu khởi_tố rút yêu_cầu thì vụ án phải được đình_chỉ, trừ trường_hợp có căn_cứ xác_định người đã yêu_cầu rút yêu_cầu khởi_tố trái với ý_muốn của họ do bị ép_buộc, cưỡng_bức thì tuy người đã yêu_cầu khởi_tố rút yêu_cầu, Cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát, Toà_án vẫn tiếp_tục tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án. - Bị hại hoặc người đại_diện của bị hại đã rút yêu_cầu khởi_tố thì không có quyền yêu_cầu lại, trừ trường_hợp rút yêu_cầu do bị ép_buộc, cưỡng_bức. Như_vậy, khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người
None
1
Theo Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ) quy_định về khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại như sau : - Chỉ được khởi_tố vụ án hình_sự về tội_phạm quy_định tại khoản 1 các điều 134 , 135 , 136 , 138 , 139 , 141 , 143 , 155 và 156 của Bộ_Luật hình_sự khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết . - Trường_hợp người đã yêu_cầu khởi_tố rút yêu_cầu thì vụ án phải được đình_chỉ , trừ trường_hợp có căn_cứ xác_định người đã yêu_cầu rút yêu_cầu khởi_tố trái với ý_muốn của họ do bị ép_buộc , cưỡng_bức thì tuy người đã yêu_cầu khởi_tố rút yêu_cầu , Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án vẫn tiếp_tục tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án . - Bị hại hoặc người đại_diện của bị hại đã rút yêu_cầu khởi_tố thì không có quyền yêu_cầu lại , trừ trường_hợp rút yêu_cầu do bị ép_buộc , cưỡng_bức . Như_vậy , khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết thì khởi_tố vụ án hình_sự về tội cố_ý gây thương_tích có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% do sử_dụng vật_liệu nổ gây ra .
202,653
Khi nào thì khởi_tố vụ án hình_sự về tội cố_ý gây thương_tích có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% do sử_dụng vật_liệu nổ gây ra ?
Theo Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ) quy_định v: ... hại đã rút yêu_cầu khởi_tố thì không có quyền yêu_cầu lại, trừ trường_hợp rút yêu_cầu do bị ép_buộc, cưỡng_bức. Như_vậy, khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi, người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết thì khởi_tố vụ án hình_sự về tội cố_ý gây thương_tích có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% do sử_dụng vật_liệu nổ gây ra.Theo Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ) quy_định về khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại như sau : - Chỉ được khởi_tố vụ án hình_sự về tội_phạm quy_định tại khoản 1 các điều 134, 135, 136, 138, 139, 141, 143, 155 và 156 của Bộ_Luật hình_sự khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi, người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết. - Trường_hợp người đã yêu_cầu khởi_tố rút yêu_cầu thì vụ án phải được đình_chỉ, trừ trường_hợp có căn_cứ xác_định người đã yêu_cầu rút
None
1
Theo Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ) quy_định về khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại như sau : - Chỉ được khởi_tố vụ án hình_sự về tội_phạm quy_định tại khoản 1 các điều 134 , 135 , 136 , 138 , 139 , 141 , 143 , 155 và 156 của Bộ_Luật hình_sự khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết . - Trường_hợp người đã yêu_cầu khởi_tố rút yêu_cầu thì vụ án phải được đình_chỉ , trừ trường_hợp có căn_cứ xác_định người đã yêu_cầu rút yêu_cầu khởi_tố trái với ý_muốn của họ do bị ép_buộc , cưỡng_bức thì tuy người đã yêu_cầu khởi_tố rút yêu_cầu , Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án vẫn tiếp_tục tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án . - Bị hại hoặc người đại_diện của bị hại đã rút yêu_cầu khởi_tố thì không có quyền yêu_cầu lại , trừ trường_hợp rút yêu_cầu do bị ép_buộc , cưỡng_bức . Như_vậy , khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết thì khởi_tố vụ án hình_sự về tội cố_ý gây thương_tích có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% do sử_dụng vật_liệu nổ gây ra .
202,654
Khi nào thì khởi_tố vụ án hình_sự về tội cố_ý gây thương_tích có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% do sử_dụng vật_liệu nổ gây ra ?
Theo Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ) quy_định v: ... về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết. - Trường_hợp người đã yêu_cầu khởi_tố rút yêu_cầu thì vụ án phải được đình_chỉ, trừ trường_hợp có căn_cứ xác_định người đã yêu_cầu rút yêu_cầu khởi_tố trái với ý_muốn của họ do bị ép_buộc, cưỡng_bức thì tuy người đã yêu_cầu khởi_tố rút yêu_cầu, Cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát, Toà_án vẫn tiếp_tục tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án. - Bị hại hoặc người đại_diện của bị hại đã rút yêu_cầu khởi_tố thì không có quyền yêu_cầu lại, trừ trường_hợp rút yêu_cầu do bị ép_buộc, cưỡng_bức. Như_vậy, khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi, người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết thì khởi_tố vụ án hình_sự về tội cố_ý gây thương_tích có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% do sử_dụng vật_liệu nổ gây ra.
None
1
Theo Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sửa_đổi bổ_sung một_số Điều của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ) quy_định về khởi_tố vụ án hình_sự theo yêu_cầu của bị hại như sau : - Chỉ được khởi_tố vụ án hình_sự về tội_phạm quy_định tại khoản 1 các điều 134 , 135 , 136 , 138 , 139 , 141 , 143 , 155 và 156 của Bộ_Luật hình_sự khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết . - Trường_hợp người đã yêu_cầu khởi_tố rút yêu_cầu thì vụ án phải được đình_chỉ , trừ trường_hợp có căn_cứ xác_định người đã yêu_cầu rút yêu_cầu khởi_tố trái với ý_muốn của họ do bị ép_buộc , cưỡng_bức thì tuy người đã yêu_cầu khởi_tố rút yêu_cầu , Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án vẫn tiếp_tục tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án . - Bị hại hoặc người đại_diện của bị hại đã rút yêu_cầu khởi_tố thì không có quyền yêu_cầu lại , trừ trường_hợp rút yêu_cầu do bị ép_buộc , cưỡng_bức . Như_vậy , khi có yêu_cầu của bị hại hoặc người đại_diện của bị hại là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc đã chết thì khởi_tố vụ án hình_sự về tội cố_ý gây thương_tích có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể dưới 11% do sử_dụng vật_liệu nổ gây ra .
202,655
Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài bao_gồm những nguồn nào ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định như sau : ... Nguồn ngoại_tệ chuyển , mang ra nước_ngoài Nguồn ngoại_tệ chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này bao_gồm : 1 . Ngoại_tệ trên_tài khoản thanh_toán . 2 . Tiền gửi có kỳ_hạn bằng ngoại_tệ . 3 . Ngoại_tệ mua của ngân_hàng được phép . Theo đó , nguồn ngoại_tệ chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này bao_gồm : - Ngoại_tệ trên_tài khoản thanh_toán . - Tiền gửi có kỳ_hạn bằng ngoại_tệ . - Ngoại_tệ mua của ngân_hàng được phép . Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định như sau : Nguồn ngoại_tệ chuyển , mang ra nước_ngoài Nguồn ngoại_tệ chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này bao_gồm : 1 . Ngoại_tệ trên_tài khoản thanh_toán . 2 . Tiền gửi có kỳ_hạn bằng ngoại_tệ . 3 . Ngoại_tệ mua của ngân_hàng được phép . Theo đó , nguồn ngoại_tệ chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này bao_gồm : - Ngoại_tệ trên_tài khoản thanh_toán . - Tiền gửi có kỳ_hạn bằng ngoại_tệ . - Ngoại_tệ mua của ngân_hàng được phép . Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài ( Hình từ Internet )
202,656
Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức trong trường_hợp nào ?
Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : ... Các trường_hợp mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức 1. Các trường_hợp mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ, viện_trợ của tổ_chức : a ) Mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ, viện_trợ theo các cam_kết, thoả_thuận giữa Nhà_nước, Chính_phủ, các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài. Nguồn tài_trợ, viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ, viện_trợ ; b ) Mua, chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ, viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai, dịch_bệnh, chiến_tranh. Nguồn tài_trợ, viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức, cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ, viện_trợ ; c ) Mua, chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình, các quỹ, dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá, giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ), y_tế. Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ. 2. Các trường_hợp
None
1
Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : Các trường_hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức 1 . Các trường_hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức : a ) Mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ theo các cam_kết , thoả_thuận giữa Nhà_nước , Chính_phủ , các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; b ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức , cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; c ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình , các quỹ , dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá , giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ) , y_tế . Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ . 2 . Các trường_hợp mua , chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài của tổ_chức để phục_vụ mục_đích khác : a ) Trả thưởng cho người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài tham_gia các chương_trình , cuộc thi được tổ_chức tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Nguồn tiền trả thưởng từ người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài hoặc người cư_trú là tổ_chức ; b ) Chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài cho các mục_đích dưới đây từ nguồn tài_trợ tiếp_nhận của người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài : ( i ) Phân_bổ tiền_tài_trợ cho các thành_viên ở nước_ngoài tham_gia thực_hiện các dự_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học ở Việt_Nam và nước_ngoài ; ( ii ) Hoàn_trả tiền_tài_trợ thực_hiện các dự_án ở Việt_Nam theo các cam_kết , thoả_thuận với bên nước_ngoài . Theo đó , c huyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức trong trường_hợp sau : - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ theo các cam_kết , thoả_thuận giữa Nhà_nước , Chính_phủ , các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức , cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình , các quỹ , dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá , giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ) , y_tế . Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ .
202,657
Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức trong trường_hợp nào ?
Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : ... hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá, giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ), y_tế. Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ. 2. Các trường_hợp mua, chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài của tổ_chức để phục_vụ mục_đích khác : a ) Trả thưởng cho người không cư_trú là tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài tham_gia các chương_trình, cuộc thi được tổ_chức tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan. Nguồn tiền trả thưởng từ người không cư_trú là tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài hoặc người cư_trú là tổ_chức ; b ) Chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài cho các mục_đích dưới đây từ nguồn tài_trợ tiếp_nhận của người không cư_trú là tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài : ( i ) Phân_bổ tiền_tài_trợ cho các thành_viên ở nước_ngoài tham_gia thực_hiện các dự_án, đề_tài nghiên_cứu khoa_học ở Việt_Nam và nước_ngoài ; ( ii ) Hoàn_trả tiền_tài_trợ thực_hiện các dự_án ở Việt_Nam theo các cam_kết, thoả_thuận với bên nước_ngoài. Theo đó, c huyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ, viện_trợ của tổ_chức trong trường_hợp sau : - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ, viện_trợ theo
None
1
Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : Các trường_hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức 1 . Các trường_hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức : a ) Mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ theo các cam_kết , thoả_thuận giữa Nhà_nước , Chính_phủ , các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; b ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức , cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; c ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình , các quỹ , dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá , giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ) , y_tế . Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ . 2 . Các trường_hợp mua , chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài của tổ_chức để phục_vụ mục_đích khác : a ) Trả thưởng cho người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài tham_gia các chương_trình , cuộc thi được tổ_chức tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Nguồn tiền trả thưởng từ người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài hoặc người cư_trú là tổ_chức ; b ) Chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài cho các mục_đích dưới đây từ nguồn tài_trợ tiếp_nhận của người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài : ( i ) Phân_bổ tiền_tài_trợ cho các thành_viên ở nước_ngoài tham_gia thực_hiện các dự_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học ở Việt_Nam và nước_ngoài ; ( ii ) Hoàn_trả tiền_tài_trợ thực_hiện các dự_án ở Việt_Nam theo các cam_kết , thoả_thuận với bên nước_ngoài . Theo đó , c huyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức trong trường_hợp sau : - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ theo các cam_kết , thoả_thuận giữa Nhà_nước , Chính_phủ , các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức , cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình , các quỹ , dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá , giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ) , y_tế . Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ .
202,658
Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức trong trường_hợp nào ?
Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : ... . Theo đó, c huyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ, viện_trợ của tổ_chức trong trường_hợp sau : - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ, viện_trợ theo các cam_kết, thoả_thuận giữa Nhà_nước, Chính_phủ, các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài. Nguồn tài_trợ, viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ, viện_trợ ; - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ, viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai, dịch_bệnh, chiến_tranh. Nguồn tài_trợ, viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức, cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ, viện_trợ ; - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình, các quỹ, dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá, giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ), y_tế. Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ.
None
1
Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : Các trường_hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức 1 . Các trường_hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức : a ) Mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ theo các cam_kết , thoả_thuận giữa Nhà_nước , Chính_phủ , các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; b ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức , cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; c ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình , các quỹ , dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá , giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ) , y_tế . Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ . 2 . Các trường_hợp mua , chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài của tổ_chức để phục_vụ mục_đích khác : a ) Trả thưởng cho người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài tham_gia các chương_trình , cuộc thi được tổ_chức tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Nguồn tiền trả thưởng từ người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài hoặc người cư_trú là tổ_chức ; b ) Chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài cho các mục_đích dưới đây từ nguồn tài_trợ tiếp_nhận của người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài : ( i ) Phân_bổ tiền_tài_trợ cho các thành_viên ở nước_ngoài tham_gia thực_hiện các dự_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học ở Việt_Nam và nước_ngoài ; ( ii ) Hoàn_trả tiền_tài_trợ thực_hiện các dự_án ở Việt_Nam theo các cam_kết , thoả_thuận với bên nước_ngoài . Theo đó , c huyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức trong trường_hợp sau : - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ theo các cam_kết , thoả_thuận giữa Nhà_nước , Chính_phủ , các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức , cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình , các quỹ , dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá , giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ) , y_tế . Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ .
202,659
Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức trong trường_hợp nào ?
Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : ... .
None
1
Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : Các trường_hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức 1 . Các trường_hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức : a ) Mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ theo các cam_kết , thoả_thuận giữa Nhà_nước , Chính_phủ , các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; b ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức , cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; c ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình , các quỹ , dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá , giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ) , y_tế . Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ . 2 . Các trường_hợp mua , chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài của tổ_chức để phục_vụ mục_đích khác : a ) Trả thưởng cho người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài tham_gia các chương_trình , cuộc thi được tổ_chức tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Nguồn tiền trả thưởng từ người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài hoặc người cư_trú là tổ_chức ; b ) Chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài cho các mục_đích dưới đây từ nguồn tài_trợ tiếp_nhận của người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài : ( i ) Phân_bổ tiền_tài_trợ cho các thành_viên ở nước_ngoài tham_gia thực_hiện các dự_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học ở Việt_Nam và nước_ngoài ; ( ii ) Hoàn_trả tiền_tài_trợ thực_hiện các dự_án ở Việt_Nam theo các cam_kết , thoả_thuận với bên nước_ngoài . Theo đó , c huyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức trong trường_hợp sau : - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ theo các cam_kết , thoả_thuận giữa Nhà_nước , Chính_phủ , các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức , cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; - Chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình , các quỹ , dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá , giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ) , y_tế . Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ .
202,660
Mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : ... Mua ngoại_tệ để chuyển, mang ra nước_ngoài 1. Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển, mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng được phép. 2. Trường_hợp người cư_trú là tổ_chức mua ngoại_tệ của ngân_hàng được phép để mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này với mức phải khai_báo hải_quan, ngân_hàng được phép cấp Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ tiền_mặt ra nước_ngoài theo quy_định về mang ngoại_tệ tiền_mặt khi xuất_cảnh, nhập_cảnh. 3. Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có, ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển, mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này. Như_vậy, mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài được pháp_luật quy_định như sau : - Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng được phép. - Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có, ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : Mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài 1 . Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng được phép . 2 . Trường_hợp người cư_trú là tổ_chức mua ngoại_tệ của ngân_hàng được phép để mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này với mức phải khai_báo hải_quan , ngân_hàng được phép cấp Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ tiền_mặt ra nước_ngoài theo quy_định về mang ngoại_tệ tiền_mặt khi xuất_cảnh , nhập_cảnh . 3 . Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có , ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài được pháp_luật quy_định như sau : - Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng được phép . - Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có , ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này .
202,661
Mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : ... ngân_hàng được phép. - Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có, ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này. Mua ngoại_tệ để chuyển, mang ra nước_ngoài 1. Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển, mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng được phép. 2. Trường_hợp người cư_trú là tổ_chức mua ngoại_tệ của ngân_hàng được phép để mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này với mức phải khai_báo hải_quan, ngân_hàng được phép cấp Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ tiền_mặt ra nước_ngoài theo quy_định về mang ngoại_tệ tiền_mặt khi xuất_cảnh, nhập_cảnh. 3. Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có, ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển, mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này. Như_vậy, mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài được pháp_luật quy_định như sau : - Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : Mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài 1 . Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng được phép . 2 . Trường_hợp người cư_trú là tổ_chức mua ngoại_tệ của ngân_hàng được phép để mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này với mức phải khai_báo hải_quan , ngân_hàng được phép cấp Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ tiền_mặt ra nước_ngoài theo quy_định về mang ngoại_tệ tiền_mặt khi xuất_cảnh , nhập_cảnh . 3 . Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có , ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài được pháp_luật quy_định như sau : - Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng được phép . - Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có , ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này .
202,662
Mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : ... , mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài được pháp_luật quy_định như sau : - Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng được phép. - Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có, ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này.
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định cụ_thể : Mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài 1 . Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng được phép . 2 . Trường_hợp người cư_trú là tổ_chức mua ngoại_tệ của ngân_hàng được phép để mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này với mức phải khai_báo hải_quan , ngân_hàng được phép cấp Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ tiền_mặt ra nước_ngoài theo quy_định về mang ngoại_tệ tiền_mặt khi xuất_cảnh , nhập_cảnh . 3 . Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có , ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài được pháp_luật quy_định như sau : - Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng được phép . - Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có , ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này .
202,663
Phiên họp xem_xét để đề_nghị cách_chức Thẩm_phán trung_cấp được diễn ra theo trình_tự thủ_tục nào ?
Căn_cứ theo Điều 16 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 929/2015/UBTVQH13 quy_định nh: ... Căn_cứ theo Điều 16 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng tuyển_chọn, giám_sát Thẩm_phán quốc_gia Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 929/2015/UBTVQH13 quy_định như sau : Trình_tự, thủ_tục phiên họp xem_xét để đề_nghị miễn_nhiệm, cách_chức Thẩm_phán cao_cấp, Thẩm_phán trung_cấp, Thẩm_phán sơ_cấp 1. Chủ_tịch Hội_đồng khai_mạc và chủ_trì phiên họp. 2. Chủ_tịch Hội_đồng tự mình hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_viên Hội_đồng trình_bày Tờ_trình của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đề_nghị xem_xét miễn_nhiệm, cách_chức Thẩm_phán cao_cấp, Thẩm_phán trung_cấp, Thẩm_phán sơ_cấp. 3. Căn_cứ quy_định của Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân về miễn_nhiệm, cách_chức Thẩm_phán và hồ_sơ của người bị xem_xét để đề_nghị miễn_nhiệm, cách_chức, các thành_viên của Hội_đồng phát_biểu ý_kiến, thảo_luận. Chủ_toạ phiên họp có_thể mời đại_diện của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân quy_định tại khoản 5 Điều 6 Quy_chế này phát_biểu ý_kiến hoặc giải_trình những câu hỏi của thành_viên Hội_đồng. 4. Chủ_tịch Hội_đồng kết_luận ; các thành_viên của Hội_đồng có_mặt tại phiên họp tiến_hành bỏ_phiếu kín. Trường_hợp phát_hiện hồ_sơ của người bị xem_xét miễn_nhiệm, cách_chức Thẩm_phán cao_cấp, Thẩm_phán trung_cấp, Thẩm_phán sơ_cấp chưa đầy_đủ, có vấn_đề chưa rõ_ràng hoặc
None
1
Căn_cứ theo Điều 16 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 929/2015/UBTVQH13 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục phiên họp xem_xét để đề_nghị miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp 1 . Chủ_tịch Hội_đồng khai_mạc và chủ_trì phiên họp . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng tự mình hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_viên Hội_đồng trình_bày Tờ_trình của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đề_nghị xem_xét miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp . 3 . Căn_cứ quy_định của Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân về miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán và hồ_sơ của người bị xem_xét để đề_nghị miễn_nhiệm , cách_chức , các thành_viên của Hội_đồng phát_biểu ý_kiến , thảo_luận . Chủ_toạ phiên họp có_thể mời đại_diện của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 5 Điều 6 Quy_chế này phát_biểu ý_kiến hoặc giải_trình những câu hỏi của thành_viên Hội_đồng . 4 . Chủ_tịch Hội_đồng kết_luận ; các thành_viên của Hội_đồng có_mặt tại phiên họp tiến_hành bỏ_phiếu kín . Trường_hợp phát_hiện hồ_sơ của người bị xem_xét miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp chưa đầy_đủ , có vấn_đề chưa rõ_ràng hoặc có khiếu_nại , tố_cáo mà đa_số các thành_viên Hội_đồng xét thấy cần_thiết phải tiến_hành bổ_sung hoặc xác_minh làm rõ thì Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định tạm dừng việc xem_xét đối_với người đó để tiến_hành bổ_sung hồ_sơ hoặc xác_minh làm rõ . Cách_chức là việc cán_bộ , công_chức lãnh_đạo , quản_lý không được tiếp_tục giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý khi chưa hết nhiệm_kỳ hoặc chưa hết thời_hạn bổ_nhiệm theo khoản 9 Điều 7 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 . Theo đó , trình_tự , thủ_tục phiên họp xem_xét để đề_nghị cách_chức Thẩm_phán trung_cấp như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia khai_mạc và chủ_trì phiên họp . - Chủ_tịch Hội_đồng tự mình hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_viên Hội_đồng trình_bày Tờ_trình của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đề_nghị xem_xét cách_chức Thẩm_phán trung_cấp . - Căn_cứ quy_định của Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân về cách_chức Thẩm_phán và hồ_sơ của người bị xem_xét để đề_nghị cách_chức , các thành_viên của Hội_đồng phát_biểu ý_kiến , thảo_luận . Chủ_toạ phiên họp có_thể mời đại_diện của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân hữu_quan tham_dự phiên họp của Hội_đồng , phát_biểu ý_kiến hoặc giải_trình những câu hỏi của thành_viên Hội_đồng . - Chủ_tịch Hội_đồng kết_luận . Đồng_thời , các thành_viên của Hội_đồng có_mặt tại phiên họp tiến_hành bỏ_phiếu kín . Trường_hợp phát_hiện hồ_sơ của người bị xem_xét cách_chức Thẩm_phán trung_cấp chưa đầy_đủ , có vấn_đề chưa rõ_ràng hoặc có khiếu_nại , tố_cáo mà đa_số các thành_viên Hội_đồng xét thấy cần_thiết phải tiến_hành bổ_sung hoặc xác_minh làm rõ thì Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định tạm dừng việc xem_xét đối_với người đó để tiến_hành bổ_sung hồ_sơ hoặc xác_minh làm rõ . Thẩm_phán quốc_gia ( Hình từ Internet )
202,664
Phiên họp xem_xét để đề_nghị cách_chức Thẩm_phán trung_cấp được diễn ra theo trình_tự thủ_tục nào ?
Căn_cứ theo Điều 16 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 929/2015/UBTVQH13 quy_định nh: ... phiên họp tiến_hành bỏ_phiếu kín. Trường_hợp phát_hiện hồ_sơ của người bị xem_xét miễn_nhiệm, cách_chức Thẩm_phán cao_cấp, Thẩm_phán trung_cấp, Thẩm_phán sơ_cấp chưa đầy_đủ, có vấn_đề chưa rõ_ràng hoặc có khiếu_nại, tố_cáo mà đa_số các thành_viên Hội_đồng xét thấy cần_thiết phải tiến_hành bổ_sung hoặc xác_minh làm rõ thì Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định tạm dừng việc xem_xét đối_với người đó để tiến_hành bổ_sung hồ_sơ hoặc xác_minh làm rõ. Cách_chức là việc cán_bộ, công_chức lãnh_đạo, quản_lý không được tiếp_tục giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý khi chưa hết nhiệm_kỳ hoặc chưa hết thời_hạn bổ_nhiệm theo khoản 9 Điều 7 Luật Cán_bộ, công_chức 2008. Theo đó, trình_tự, thủ_tục phiên họp xem_xét để đề_nghị cách_chức Thẩm_phán trung_cấp như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_chọn, giám_sát Thẩm_phán quốc_gia khai_mạc và chủ_trì phiên họp. - Chủ_tịch Hội_đồng tự mình hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_viên Hội_đồng trình_bày Tờ_trình của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đề_nghị xem_xét cách_chức Thẩm_phán trung_cấp. - Căn_cứ quy_định của Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân về cách_chức Thẩm_phán và hồ_sơ của người bị xem_xét để đề_nghị cách_chức, các thành_viên của Hội_đồng phát_biểu ý_kiến, thảo_luận. Chủ_toạ phiên họp có_thể mời đại_diện của
None
1
Căn_cứ theo Điều 16 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 929/2015/UBTVQH13 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục phiên họp xem_xét để đề_nghị miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp 1 . Chủ_tịch Hội_đồng khai_mạc và chủ_trì phiên họp . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng tự mình hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_viên Hội_đồng trình_bày Tờ_trình của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đề_nghị xem_xét miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp . 3 . Căn_cứ quy_định của Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân về miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán và hồ_sơ của người bị xem_xét để đề_nghị miễn_nhiệm , cách_chức , các thành_viên của Hội_đồng phát_biểu ý_kiến , thảo_luận . Chủ_toạ phiên họp có_thể mời đại_diện của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 5 Điều 6 Quy_chế này phát_biểu ý_kiến hoặc giải_trình những câu hỏi của thành_viên Hội_đồng . 4 . Chủ_tịch Hội_đồng kết_luận ; các thành_viên của Hội_đồng có_mặt tại phiên họp tiến_hành bỏ_phiếu kín . Trường_hợp phát_hiện hồ_sơ của người bị xem_xét miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp chưa đầy_đủ , có vấn_đề chưa rõ_ràng hoặc có khiếu_nại , tố_cáo mà đa_số các thành_viên Hội_đồng xét thấy cần_thiết phải tiến_hành bổ_sung hoặc xác_minh làm rõ thì Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định tạm dừng việc xem_xét đối_với người đó để tiến_hành bổ_sung hồ_sơ hoặc xác_minh làm rõ . Cách_chức là việc cán_bộ , công_chức lãnh_đạo , quản_lý không được tiếp_tục giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý khi chưa hết nhiệm_kỳ hoặc chưa hết thời_hạn bổ_nhiệm theo khoản 9 Điều 7 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 . Theo đó , trình_tự , thủ_tục phiên họp xem_xét để đề_nghị cách_chức Thẩm_phán trung_cấp như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia khai_mạc và chủ_trì phiên họp . - Chủ_tịch Hội_đồng tự mình hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_viên Hội_đồng trình_bày Tờ_trình của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đề_nghị xem_xét cách_chức Thẩm_phán trung_cấp . - Căn_cứ quy_định của Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân về cách_chức Thẩm_phán và hồ_sơ của người bị xem_xét để đề_nghị cách_chức , các thành_viên của Hội_đồng phát_biểu ý_kiến , thảo_luận . Chủ_toạ phiên họp có_thể mời đại_diện của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân hữu_quan tham_dự phiên họp của Hội_đồng , phát_biểu ý_kiến hoặc giải_trình những câu hỏi của thành_viên Hội_đồng . - Chủ_tịch Hội_đồng kết_luận . Đồng_thời , các thành_viên của Hội_đồng có_mặt tại phiên họp tiến_hành bỏ_phiếu kín . Trường_hợp phát_hiện hồ_sơ của người bị xem_xét cách_chức Thẩm_phán trung_cấp chưa đầy_đủ , có vấn_đề chưa rõ_ràng hoặc có khiếu_nại , tố_cáo mà đa_số các thành_viên Hội_đồng xét thấy cần_thiết phải tiến_hành bổ_sung hoặc xác_minh làm rõ thì Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định tạm dừng việc xem_xét đối_với người đó để tiến_hành bổ_sung hồ_sơ hoặc xác_minh làm rõ . Thẩm_phán quốc_gia ( Hình từ Internet )
202,665
Phiên họp xem_xét để đề_nghị cách_chức Thẩm_phán trung_cấp được diễn ra theo trình_tự thủ_tục nào ?
Căn_cứ theo Điều 16 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 929/2015/UBTVQH13 quy_định nh: ... tổ_chức Toà_án nhân_dân về cách_chức Thẩm_phán và hồ_sơ của người bị xem_xét để đề_nghị cách_chức, các thành_viên của Hội_đồng phát_biểu ý_kiến, thảo_luận. Chủ_toạ phiên họp có_thể mời đại_diện của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân hữu_quan tham_dự phiên họp của Hội_đồng, phát_biểu ý_kiến hoặc giải_trình những câu hỏi của thành_viên Hội_đồng. - Chủ_tịch Hội_đồng kết_luận. Đồng_thời, các thành_viên của Hội_đồng có_mặt tại phiên họp tiến_hành bỏ_phiếu kín. Trường_hợp phát_hiện hồ_sơ của người bị xem_xét cách_chức Thẩm_phán trung_cấp chưa đầy_đủ, có vấn_đề chưa rõ_ràng hoặc có khiếu_nại, tố_cáo mà đa_số các thành_viên Hội_đồng xét thấy cần_thiết phải tiến_hành bổ_sung hoặc xác_minh làm rõ thì Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định tạm dừng việc xem_xét đối_với người đó để tiến_hành bổ_sung hồ_sơ hoặc xác_minh làm rõ. Thẩm_phán quốc_gia ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 16 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 929/2015/UBTVQH13 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục phiên họp xem_xét để đề_nghị miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp 1 . Chủ_tịch Hội_đồng khai_mạc và chủ_trì phiên họp . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng tự mình hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_viên Hội_đồng trình_bày Tờ_trình của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đề_nghị xem_xét miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp . 3 . Căn_cứ quy_định của Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân về miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán và hồ_sơ của người bị xem_xét để đề_nghị miễn_nhiệm , cách_chức , các thành_viên của Hội_đồng phát_biểu ý_kiến , thảo_luận . Chủ_toạ phiên họp có_thể mời đại_diện của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 5 Điều 6 Quy_chế này phát_biểu ý_kiến hoặc giải_trình những câu hỏi của thành_viên Hội_đồng . 4 . Chủ_tịch Hội_đồng kết_luận ; các thành_viên của Hội_đồng có_mặt tại phiên họp tiến_hành bỏ_phiếu kín . Trường_hợp phát_hiện hồ_sơ của người bị xem_xét miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp chưa đầy_đủ , có vấn_đề chưa rõ_ràng hoặc có khiếu_nại , tố_cáo mà đa_số các thành_viên Hội_đồng xét thấy cần_thiết phải tiến_hành bổ_sung hoặc xác_minh làm rõ thì Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định tạm dừng việc xem_xét đối_với người đó để tiến_hành bổ_sung hồ_sơ hoặc xác_minh làm rõ . Cách_chức là việc cán_bộ , công_chức lãnh_đạo , quản_lý không được tiếp_tục giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý khi chưa hết nhiệm_kỳ hoặc chưa hết thời_hạn bổ_nhiệm theo khoản 9 Điều 7 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 . Theo đó , trình_tự , thủ_tục phiên họp xem_xét để đề_nghị cách_chức Thẩm_phán trung_cấp như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia khai_mạc và chủ_trì phiên họp . - Chủ_tịch Hội_đồng tự mình hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_viên Hội_đồng trình_bày Tờ_trình của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đề_nghị xem_xét cách_chức Thẩm_phán trung_cấp . - Căn_cứ quy_định của Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân về cách_chức Thẩm_phán và hồ_sơ của người bị xem_xét để đề_nghị cách_chức , các thành_viên của Hội_đồng phát_biểu ý_kiến , thảo_luận . Chủ_toạ phiên họp có_thể mời đại_diện của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân hữu_quan tham_dự phiên họp của Hội_đồng , phát_biểu ý_kiến hoặc giải_trình những câu hỏi của thành_viên Hội_đồng . - Chủ_tịch Hội_đồng kết_luận . Đồng_thời , các thành_viên của Hội_đồng có_mặt tại phiên họp tiến_hành bỏ_phiếu kín . Trường_hợp phát_hiện hồ_sơ của người bị xem_xét cách_chức Thẩm_phán trung_cấp chưa đầy_đủ , có vấn_đề chưa rõ_ràng hoặc có khiếu_nại , tố_cáo mà đa_số các thành_viên Hội_đồng xét thấy cần_thiết phải tiến_hành bổ_sung hoặc xác_minh làm rõ thì Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định tạm dừng việc xem_xét đối_với người đó để tiến_hành bổ_sung hồ_sơ hoặc xác_minh làm rõ . Thẩm_phán quốc_gia ( Hình từ Internet )
202,666
Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao trình Chủ_tịch nước quyết_định cách_chức Thẩm_phán trung_cấp theo đề_nghị của ai ?
Căn_cứ theo Điều 17 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 929/2015/UBTVQH13 quy_định nh: ... Căn_cứ theo Điều 17 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 929/2015/UBTVQH13 quy_định như sau : Hồ_sơ trình Chủ_tịch nước quyết_định miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp Theo đề_nghị của Hội_đồng , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao trình Chủ_tịch nước miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp . Hồ_sơ trình gồm có Tờ_trình của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , biên_bản phiên họp của Hội_đồng , Nghị_quyết phiên họp của Hội_đồng , hồ_sơ cá_nhân của người bị đề_nghị xem_xét miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp và các tài_liệu liên_quan khác . Như_vậy , theo đề_nghị của Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao trình Chủ_tịch nước cách_chức Thẩm_phán trung_cao cấp . Hồ_sơ trình Chủ_tịch nước cách_chức Thẩm_phán trung_cấp gồm : - Tờ_trình của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Biên_bản phiên họp của Hội_đồng ; - Nghị_quyết phiên họp của Hội_đồng ; - Hồ_sơ cá_nhân của người bị đề_nghị xem_xét cách_chức Thẩm_phán trung_cấp và các tài_liệu liên_quan khác .
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 929/2015/UBTVQH13 quy_định như sau : Hồ_sơ trình Chủ_tịch nước quyết_định miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp Theo đề_nghị của Hội_đồng , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao trình Chủ_tịch nước miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp . Hồ_sơ trình gồm có Tờ_trình của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , biên_bản phiên họp của Hội_đồng , Nghị_quyết phiên họp của Hội_đồng , hồ_sơ cá_nhân của người bị đề_nghị xem_xét miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Thẩm_phán sơ_cấp và các tài_liệu liên_quan khác . Như_vậy , theo đề_nghị của Hội_đồng tuyển_chọn , giám_sát Thẩm_phán quốc_gia , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao trình Chủ_tịch nước cách_chức Thẩm_phán trung_cao cấp . Hồ_sơ trình Chủ_tịch nước cách_chức Thẩm_phán trung_cấp gồm : - Tờ_trình của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Biên_bản phiên họp của Hội_đồng ; - Nghị_quyết phiên họp của Hội_đồng ; - Hồ_sơ cá_nhân của người bị đề_nghị xem_xét cách_chức Thẩm_phán trung_cấp và các tài_liệu liên_quan khác .
202,667
Thẩm_phán trung_cấp có_thể bị cách_chức trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 82 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Cách_chức Thẩm_phán như sau : ... Cách_chức Thẩm_phán 1 . Thẩm_phán đương_nhiên bị cách_chức khi bị kết_tội bằng bản_án của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , Thẩm_phán có_thể bị cách_chức khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm trong công_tác xét_xử , giải_quyết những việc thuộc thẩm_quyền của Toà_án ; b ) Vi_phạm quy_định tại Điều 77 của Luật này ; c ) Vi_phạm về phẩm_chất đạo_đức ; d ) Vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp Thẩm_phán ; đ ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Theo quy_định trên , Thẩm_phán trung_cấp đương_nhiên bị cách_chức khi bị kết_tội bằng bản_án của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , Thẩm_phán trung_cấp có_thể bị cách_chức khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Vi_phạm trong công_tác xét_xử , giải_quyết những việc thuộc thẩm_quyền của Toà_án ; - Vi_phạm quy_định những việc Thẩm_phán không được làm tại Điều 77 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 ; - Vi_phạm về phẩm_chất đạo_đức ; - Vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp Thẩm_phán ; - Có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác .
None
1
Căn_cứ theo Điều 82 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Cách_chức Thẩm_phán như sau : Cách_chức Thẩm_phán 1 . Thẩm_phán đương_nhiên bị cách_chức khi bị kết_tội bằng bản_án của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , Thẩm_phán có_thể bị cách_chức khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm trong công_tác xét_xử , giải_quyết những việc thuộc thẩm_quyền của Toà_án ; b ) Vi_phạm quy_định tại Điều 77 của Luật này ; c ) Vi_phạm về phẩm_chất đạo_đức ; d ) Vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp Thẩm_phán ; đ ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Theo quy_định trên , Thẩm_phán trung_cấp đương_nhiên bị cách_chức khi bị kết_tội bằng bản_án của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , Thẩm_phán trung_cấp có_thể bị cách_chức khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Vi_phạm trong công_tác xét_xử , giải_quyết những việc thuộc thẩm_quyền của Toà_án ; - Vi_phạm quy_định những việc Thẩm_phán không được làm tại Điều 77 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 ; - Vi_phạm về phẩm_chất đạo_đức ; - Vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp Thẩm_phán ; - Có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác .
202,668
Cơ_sở vật_chất khi tổ_chức hoạt_động tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí như sau : ... Cơ_sở vật_chất 1. Hoạt_động tập_luyện, thi_đấu và biểu_diễn môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong nhà, trong sân tập phải đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : a ) Diện_tích sàn tập tối_thiểu 30 m2 ; b ) Sàn tập bằng_phẳng, không trơn trượt ; c ) Khoảng_cách từ mặt sàn đến trần nhà không thấp hơn 2,7 m ; d ) Không_gian tập_luyện thoáng mát, ánh_sáng từ 150 lux trở lên ; đ ) Có khu_vực vệ_sinh, thay đồ, nơi để đồ_dùng cá_nhân cho người tập, có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế ; e ) Có bảng nội_quy quy_định những nội_dung chủ_yếu sau : Giờ tập_luyện, đối_tượng tham_gia tập_luyện, các đối_tượng không được tham_gia tập_luyện, trang_phục khi tham_gia tập_luyện, biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện..... Theo quy_định trên, khi tổ_chức hoạt_động tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập, cơ_sở vật_chất tập_luyện phải đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : - Diện_tích sàn tập tối_thiểu 30 m2 ; - Sàn tập bằng_phẳng, không trơn trượt ; - Khoảng_cách từ mặt sàn đến trần nhà không thấp hơn 2,7 m ; - Không_gian tập_luyện
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí như sau : Cơ_sở vật_chất 1 . Hoạt_động tập_luyện , thi_đấu và biểu_diễn môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong nhà , trong sân tập phải đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : a ) Diện_tích sàn tập tối_thiểu 30 m2 ; b ) Sàn tập bằng_phẳng , không trơn trượt ; c ) Khoảng_cách từ mặt sàn đến trần nhà không thấp hơn 2,7 m ; d ) Không_gian tập_luyện thoáng mát , ánh_sáng từ 150 lux trở lên ; đ ) Có khu_vực vệ_sinh , thay đồ , nơi để đồ_dùng cá_nhân cho người tập , có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế ; e ) Có bảng nội_quy quy_định những nội_dung chủ_yếu sau : Giờ tập_luyện , đối_tượng tham_gia tập_luyện , các đối_tượng không được tham_gia tập_luyện , trang_phục khi tham_gia tập_luyện , biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện . .... Theo quy_định trên , khi tổ_chức hoạt_động tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập , cơ_sở vật_chất tập_luyện phải đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : - Diện_tích sàn tập tối_thiểu 30 m2 ; - Sàn tập bằng_phẳng , không trơn trượt ; - Khoảng_cách từ mặt sàn đến trần nhà không thấp hơn 2,7 m ; - Không_gian tập_luyện thoáng mát , ánh_sáng từ 150 lux trở lên ; - Có khu_vực vệ_sinh , thay đồ , nơi để đồ_dùng cá_nhân cho người tập , có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Có bảng nội_quy quy_định những nội_dung chủ_yếu sau : Giờ tập_luyện , đối_tượng tham_gia tập_luyện , các đối_tượng không được tham_gia tập_luyện , trang_phục khi tham_gia tập_luyện , biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện . Tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập
202,669
Cơ_sở vật_chất khi tổ_chức hoạt_động tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí như sau : ... sàn tập tối_thiểu 30 m2 ; - Sàn tập bằng_phẳng, không trơn trượt ; - Khoảng_cách từ mặt sàn đến trần nhà không thấp hơn 2,7 m ; - Không_gian tập_luyện thoáng mát, ánh_sáng từ 150 lux trở lên ; - Có khu_vực vệ_sinh, thay đồ, nơi để đồ_dùng cá_nhân cho người tập, có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Có bảng nội_quy quy_định những nội_dung chủ_yếu sau : Giờ tập_luyện, đối_tượng tham_gia tập_luyện, các đối_tượng không được tham_gia tập_luyện, trang_phục khi tham_gia tập_luyện, biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện. Tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí như sau : Cơ_sở vật_chất 1 . Hoạt_động tập_luyện , thi_đấu và biểu_diễn môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong nhà , trong sân tập phải đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : a ) Diện_tích sàn tập tối_thiểu 30 m2 ; b ) Sàn tập bằng_phẳng , không trơn trượt ; c ) Khoảng_cách từ mặt sàn đến trần nhà không thấp hơn 2,7 m ; d ) Không_gian tập_luyện thoáng mát , ánh_sáng từ 150 lux trở lên ; đ ) Có khu_vực vệ_sinh , thay đồ , nơi để đồ_dùng cá_nhân cho người tập , có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế ; e ) Có bảng nội_quy quy_định những nội_dung chủ_yếu sau : Giờ tập_luyện , đối_tượng tham_gia tập_luyện , các đối_tượng không được tham_gia tập_luyện , trang_phục khi tham_gia tập_luyện , biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện . .... Theo quy_định trên , khi tổ_chức hoạt_động tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập , cơ_sở vật_chất tập_luyện phải đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : - Diện_tích sàn tập tối_thiểu 30 m2 ; - Sàn tập bằng_phẳng , không trơn trượt ; - Khoảng_cách từ mặt sàn đến trần nhà không thấp hơn 2,7 m ; - Không_gian tập_luyện thoáng mát , ánh_sáng từ 150 lux trở lên ; - Có khu_vực vệ_sinh , thay đồ , nơi để đồ_dùng cá_nhân cho người tập , có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Có bảng nội_quy quy_định những nội_dung chủ_yếu sau : Giờ tập_luyện , đối_tượng tham_gia tập_luyện , các đối_tượng không được tham_gia tập_luyện , trang_phục khi tham_gia tập_luyện , biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện . Tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập
202,670
Khi tổ_chức hoạt_động tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập , mỗi cá_nhân tham_gia tập_luyện cần trang_bị như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 12/2018/TT-BVHTTDL quy_định về trang_thiết_bị môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí như sau : ... Trang_thiết_bị 1 . Trang_thiết_bị tập_luyện Mỗi cá_nhân tham_gia tập_luyện phải tự trang_bị tấm lót khuỷ tay , tấm lót đầu_gối , mũ đội đầu . 2 . Trang_thiết_bị thi_đấu a ) Thiết_bị liên_lạc cho các thành_viên tổ_chức và điều_hành giải ; b ) Bàn chơi nhạc , đồng_hồ bấm_giờ , bảng điểm , vạch giới_hạn sân thi_đấu và các trang_thiết_bị khác bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên tham_gia thi_đấu theo quy_định của Luật thi_đấu và điều_lệ thi_đấu của giải . 3 . Trang_thiết_bị biểu_diễn Bàn chơi nhạc , thiết_bị liên_lạc đáp_ứng yêu_cầu của buổi biểu_diễn . Theo đó , mỗi cá_nhân tham_gia tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập phải tự trang_bị tấm lót khuỷ tay , tấm lót đầu_gối , mũ đội đầu .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 12/2018/TT-BVHTTDL quy_định về trang_thiết_bị môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí như sau : Trang_thiết_bị 1 . Trang_thiết_bị tập_luyện Mỗi cá_nhân tham_gia tập_luyện phải tự trang_bị tấm lót khuỷ tay , tấm lót đầu_gối , mũ đội đầu . 2 . Trang_thiết_bị thi_đấu a ) Thiết_bị liên_lạc cho các thành_viên tổ_chức và điều_hành giải ; b ) Bàn chơi nhạc , đồng_hồ bấm_giờ , bảng điểm , vạch giới_hạn sân thi_đấu và các trang_thiết_bị khác bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên tham_gia thi_đấu theo quy_định của Luật thi_đấu và điều_lệ thi_đấu của giải . 3 . Trang_thiết_bị biểu_diễn Bàn chơi nhạc , thiết_bị liên_lạc đáp_ứng yêu_cầu của buổi biểu_diễn . Theo đó , mỗi cá_nhân tham_gia tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập phải tự trang_bị tấm lót khuỷ tay , tấm lót đầu_gối , mũ đội đầu .
202,671
Mỗi người hướng_dẫn tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập được hướng_dẫn tối_đa bao_nhiêu người trong một giờ học ?
Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 12/2018/TT-BVHTTDL quy_định về mật_độ hướng_dẫn tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí như sau : ... Mật_độ hướng_dẫn tập_luyện 1 . Mật_độ tập_luyện trên sàn bảo_đảm tối_thiểu 2 m2 / 01 người tập . 2 . Mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 30 người trong một giờ học . Như_vậy , theo quy_định trên , mật_độ tập_luyện trên sàn môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập bảo_đảm tối_thiểu 2 m2 / 01 người tập . Mỗi người hướng_dẫn tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập được hướng_dẫn không quá 30 người trong một giờ học .
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 12/2018/TT-BVHTTDL quy_định về mật_độ hướng_dẫn tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí như sau : Mật_độ hướng_dẫn tập_luyện 1 . Mật_độ tập_luyện trên sàn bảo_đảm tối_thiểu 2 m2 / 01 người tập . 2 . Mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 30 người trong một giờ học . Như_vậy , theo quy_định trên , mật_độ tập_luyện trên sàn môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập bảo_đảm tối_thiểu 2 m2 / 01 người tập . Mỗi người hướng_dẫn tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập được hướng_dẫn không quá 30 người trong một giờ học .
202,672
Việc hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các quy_định về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị khi tổ_chức hoạt_động tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập là trách_nhiệm của ai ?
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 12/2018/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Tổ_chức thực_hiện 1 . Tổng_cục Thể_dục thể_thao có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện Thông_tư này . 2 . Cơ_quan Thanh_tra Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tiến_hành thanh_tra , xử_lý theo thẩm_quyền đối_với các tổ_chức , cá_nhân vi_phạm các quy_định tại Thông_tư này . 3 . Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá và Thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện Thông_tư này . Theo đó , Tổng_cục Thể_dục thể_thao có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện Thông_tư này , trong đó có các quy_định về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị khi tổ_chức hoạt_động tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập . Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá và Thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện Thông_tư này .
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 12/2018/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Tổng_cục Thể_dục thể_thao có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện Thông_tư này . 2 . Cơ_quan Thanh_tra Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tiến_hành thanh_tra , xử_lý theo thẩm_quyền đối_với các tổ_chức , cá_nhân vi_phạm các quy_định tại Thông_tư này . 3 . Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá và Thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện Thông_tư này . Theo đó , Tổng_cục Thể_dục thể_thao có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện Thông_tư này , trong đó có các quy_định về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị khi tổ_chức hoạt_động tập_luyện môn Vũ_đạo thể_thao giải_trí trong sân tập . Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá và Thể_thao các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện Thông_tư này .
202,673
Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân không ?
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về phạm_: ... Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : Phạm_vi hoạt_động Hội hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc , theo Điều_lệ và tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Nước Cộng_hoà_Xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản riêng . Trụ_sở chính của Hội đặt tại Hà_Nội , cơ_quan đại_diện và các tổ_chức của Hội được đặt tại các tỉnh , thành_phố theo đúng quy_định của Nhà_nước . Theo quy_định trên , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản riêng . Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về phạm_vi hoạt_động như sau : Phạm_vi hoạt_động Hội hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc , theo Điều_lệ và tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Nước Cộng_hoà_Xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản riêng . Trụ_sở chính của Hội đặt tại Hà_Nội , cơ_quan đại_diện và các tổ_chức của Hội được đặt tại các tỉnh , thành_phố theo đúng quy_định của Nhà_nước . Theo quy_định trên , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản riêng . Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam ( Hình từ Internet )
202,674
Quyền_hạn của Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhi: ... Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội 1. Xây_dựng Hội vững_mạnh về tổ_chức, hoạt_động có hiệu_quả, mang lại lợi_ích thiết_thực cho hội_viên và nâng cao vị_thế, uy_thế của Hội. 2. Tư_vấn, phản_biện, giám_định xã_hội các dự_án về sản_xuất, đầu_tư phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý của Nhà_nước và cơ_quan tổ_chức khi có yêu_cầu. Phản_ánh ý_kiến, nguyện_vọng của hội_viên và tham_gia ý_kiến với cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc xây_dựng chính_sách, quy_định có liên_quan trong lĩnh_vực nghề_nghiệp mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý. 3. Chăm_lo, bảo_vệ lợi_ích chính_đáng, hợp_pháp của hội_viên. Hỗ_trợ hội_viên trong việc tìm_kiếm thị_trường, đối_tác, xúc_tiến thương_mại và vay vốn phát_triển sản_xuất kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; giúp_đỡ, tạo điều_kiện cho hội_viên phát_huy và áp_dụng sáng_kiến, cải_tiến kỹ_thuật vào sản_xuất kinh_doanh. Tổ_chức tham_dự và giúp Hội_viên tham_dự các cuộc hội_chợ, triển_lãm, hội_thảo chuyên_đề, tham_quan khảo_sát về lĩnh_vực mỹ_nghệ,
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội 1 . Xây_dựng Hội vững_mạnh về tổ_chức , hoạt_động có hiệu_quả , mang lại lợi_ích thiết_thực cho hội_viên và nâng cao vị_thế , uy_thế của Hội . 2 . Tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội các dự_án về sản_xuất , đầu_tư phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý của Nhà_nước và cơ_quan tổ_chức khi có yêu_cầu . Phản_ánh ý_kiến , nguyện_vọng của hội_viên và tham_gia ý_kiến với cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc xây_dựng chính_sách , quy_định có liên_quan trong lĩnh_vực nghề_nghiệp mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý . 3 . Chăm_lo , bảo_vệ lợi_ích chính_đáng , hợp_pháp của hội_viên . Hỗ_trợ hội_viên trong việc tìm_kiếm thị_trường , đối_tác , xúc_tiến thương_mại và vay vốn phát_triển sản_xuất kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; giúp_đỡ , tạo điều_kiện cho hội_viên phát_huy và áp_dụng sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật vào sản_xuất kinh_doanh . Tổ_chức tham_dự và giúp Hội_viên tham_dự các cuộc hội_chợ , triển_lãm , hội_thảo chuyên_đề , tham_quan khảo_sát về lĩnh_vực mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý ở trong nước và quốc_tế theo quy_định pháp_luật . 4 . Thành_lập , bảo_trợ các trường , trung_tâm , cơ_sở đào_tạo dạy nghề , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tổ_chức hội_thảo chuyên_đề , hội thi tay_nghề , tuyển thợ giỏi , phát_hiện bồi_dưỡng tài_năng trẻ , động_viên giúp_đỡ nghệ_nhân và các nhà_khoa_học công_nghệ trong lĩnh_vực mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý . 6 . Trên cơ_sở tiêu_chuẩn nghệ_nhân do Nhà_nước ban_hành , xây_dựng tiêu_chuẩn “ nghệ_nhân Mỹ_nghệ - Kim_hoàn – Đá_quý ” của Hội để xét phong_tặng danh_hiệu nghệ_nhân cho hội_viên . 7 . Thành_lập các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh , tư_vấn , dịch_vụ , ứng_dụng khoa_học công_nghệ theo quy_định của pháp_luật để phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý ; hỗ_trợ hội_viên và tạo kinh_phí cho Hội hoạt_động . 8 . Phát_hành tạp_chí , báo , chuyên_san để tuyên_truyền , giới_thiệu ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý , hoạt_động của Hội và hội_viên theo quy_định pháp_luật . Cung_cấp thông_tin , tư_vấn về khoa_học công_nghệ , thị_trường thương_mại , pháp_lý liên_quan đến mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý cho hội_viên và các tổ_chức có nhu_cầu . 9 . Giáo_dục truyền_thống “ Uống_nước_nhớ_nguồn ” và lòng yêu nghề . Động_viên hội_viên tham_gia lễ_hội nghề truyền_thống , đóng_góp công_đức để tôn_tạo , bảo_tồn di_tích , đền thờ các vị tổ_nghiệp . 10 . Phát_triển mối quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân ở trong và ngoài nước có liên_quan đến ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý theo quy_định pháp_luật . 11 . Báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tổ_chức và hoạt_động của Hội . Theo đó , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
202,675
Quyền_hạn của Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhi: ... phát_huy và áp_dụng sáng_kiến, cải_tiến kỹ_thuật vào sản_xuất kinh_doanh. Tổ_chức tham_dự và giúp Hội_viên tham_dự các cuộc hội_chợ, triển_lãm, hội_thảo chuyên_đề, tham_quan khảo_sát về lĩnh_vực mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý ở trong nước và quốc_tế theo quy_định pháp_luật. 4. Thành_lập, bảo_trợ các trường, trung_tâm, cơ_sở đào_tạo dạy nghề, tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật. 5. Tổ_chức hội_thảo chuyên_đề, hội thi tay_nghề, tuyển thợ giỏi, phát_hiện bồi_dưỡng tài_năng trẻ, động_viên giúp_đỡ nghệ_nhân và các nhà_khoa_học công_nghệ trong lĩnh_vực mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý. 6. Trên cơ_sở tiêu_chuẩn nghệ_nhân do Nhà_nước ban_hành, xây_dựng tiêu_chuẩn “ nghệ_nhân Mỹ_nghệ - Kim_hoàn – Đá_quý ” của Hội để xét phong_tặng danh_hiệu nghệ_nhân cho hội_viên. 7. Thành_lập các tổ_chức sản_xuất, kinh_doanh, tư_vấn, dịch_vụ, ứng_dụng khoa_học công_nghệ theo quy_định của pháp_luật để phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý ; hỗ_trợ hội_viên và tạo kinh_phí cho Hội hoạt_động. 8. Phát_hành tạp_chí, báo, chuyên_san để tuyên_truyền, giới_thiệu ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý, hoạt_động của Hội và hội_viên theo quy_định pháp_luật. Cung_cấp thông_tin
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội 1 . Xây_dựng Hội vững_mạnh về tổ_chức , hoạt_động có hiệu_quả , mang lại lợi_ích thiết_thực cho hội_viên và nâng cao vị_thế , uy_thế của Hội . 2 . Tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội các dự_án về sản_xuất , đầu_tư phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý của Nhà_nước và cơ_quan tổ_chức khi có yêu_cầu . Phản_ánh ý_kiến , nguyện_vọng của hội_viên và tham_gia ý_kiến với cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc xây_dựng chính_sách , quy_định có liên_quan trong lĩnh_vực nghề_nghiệp mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý . 3 . Chăm_lo , bảo_vệ lợi_ích chính_đáng , hợp_pháp của hội_viên . Hỗ_trợ hội_viên trong việc tìm_kiếm thị_trường , đối_tác , xúc_tiến thương_mại và vay vốn phát_triển sản_xuất kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; giúp_đỡ , tạo điều_kiện cho hội_viên phát_huy và áp_dụng sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật vào sản_xuất kinh_doanh . Tổ_chức tham_dự và giúp Hội_viên tham_dự các cuộc hội_chợ , triển_lãm , hội_thảo chuyên_đề , tham_quan khảo_sát về lĩnh_vực mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý ở trong nước và quốc_tế theo quy_định pháp_luật . 4 . Thành_lập , bảo_trợ các trường , trung_tâm , cơ_sở đào_tạo dạy nghề , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tổ_chức hội_thảo chuyên_đề , hội thi tay_nghề , tuyển thợ giỏi , phát_hiện bồi_dưỡng tài_năng trẻ , động_viên giúp_đỡ nghệ_nhân và các nhà_khoa_học công_nghệ trong lĩnh_vực mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý . 6 . Trên cơ_sở tiêu_chuẩn nghệ_nhân do Nhà_nước ban_hành , xây_dựng tiêu_chuẩn “ nghệ_nhân Mỹ_nghệ - Kim_hoàn – Đá_quý ” của Hội để xét phong_tặng danh_hiệu nghệ_nhân cho hội_viên . 7 . Thành_lập các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh , tư_vấn , dịch_vụ , ứng_dụng khoa_học công_nghệ theo quy_định của pháp_luật để phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý ; hỗ_trợ hội_viên và tạo kinh_phí cho Hội hoạt_động . 8 . Phát_hành tạp_chí , báo , chuyên_san để tuyên_truyền , giới_thiệu ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý , hoạt_động của Hội và hội_viên theo quy_định pháp_luật . Cung_cấp thông_tin , tư_vấn về khoa_học công_nghệ , thị_trường thương_mại , pháp_lý liên_quan đến mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý cho hội_viên và các tổ_chức có nhu_cầu . 9 . Giáo_dục truyền_thống “ Uống_nước_nhớ_nguồn ” và lòng yêu nghề . Động_viên hội_viên tham_gia lễ_hội nghề truyền_thống , đóng_góp công_đức để tôn_tạo , bảo_tồn di_tích , đền thờ các vị tổ_nghiệp . 10 . Phát_triển mối quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân ở trong và ngoài nước có liên_quan đến ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý theo quy_định pháp_luật . 11 . Báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tổ_chức và hoạt_động của Hội . Theo đó , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
202,676
Quyền_hạn của Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhi: ... hoạt_động. 8. Phát_hành tạp_chí, báo, chuyên_san để tuyên_truyền, giới_thiệu ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý, hoạt_động của Hội và hội_viên theo quy_định pháp_luật. Cung_cấp thông_tin, tư_vấn về khoa_học công_nghệ, thị_trường thương_mại, pháp_lý liên_quan đến mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý cho hội_viên và các tổ_chức có nhu_cầu. 9. Giáo_dục truyền_thống “ Uống_nước_nhớ_nguồn ” và lòng yêu nghề. Động_viên hội_viên tham_gia lễ_hội nghề truyền_thống, đóng_góp công_đức để tôn_tạo, bảo_tồn di_tích, đền thờ các vị tổ_nghiệp. 10. Phát_triển mối quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức, cá_nhân ở trong và ngoài nước có liên_quan đến ngành_nghề mỹ_nghệ, kim_hoàn, đá_quý theo quy_định pháp_luật. 11. Báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tổ_chức và hoạt_động của Hội. Theo đó, Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 5 nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội 1 . Xây_dựng Hội vững_mạnh về tổ_chức , hoạt_động có hiệu_quả , mang lại lợi_ích thiết_thực cho hội_viên và nâng cao vị_thế , uy_thế của Hội . 2 . Tư_vấn , phản_biện , giám_định xã_hội các dự_án về sản_xuất , đầu_tư phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý của Nhà_nước và cơ_quan tổ_chức khi có yêu_cầu . Phản_ánh ý_kiến , nguyện_vọng của hội_viên và tham_gia ý_kiến với cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc xây_dựng chính_sách , quy_định có liên_quan trong lĩnh_vực nghề_nghiệp mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý . 3 . Chăm_lo , bảo_vệ lợi_ích chính_đáng , hợp_pháp của hội_viên . Hỗ_trợ hội_viên trong việc tìm_kiếm thị_trường , đối_tác , xúc_tiến thương_mại và vay vốn phát_triển sản_xuất kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; giúp_đỡ , tạo điều_kiện cho hội_viên phát_huy và áp_dụng sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật vào sản_xuất kinh_doanh . Tổ_chức tham_dự và giúp Hội_viên tham_dự các cuộc hội_chợ , triển_lãm , hội_thảo chuyên_đề , tham_quan khảo_sát về lĩnh_vực mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý ở trong nước và quốc_tế theo quy_định pháp_luật . 4 . Thành_lập , bảo_trợ các trường , trung_tâm , cơ_sở đào_tạo dạy nghề , tạo việc_làm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tổ_chức hội_thảo chuyên_đề , hội thi tay_nghề , tuyển thợ giỏi , phát_hiện bồi_dưỡng tài_năng trẻ , động_viên giúp_đỡ nghệ_nhân và các nhà_khoa_học công_nghệ trong lĩnh_vực mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý . 6 . Trên cơ_sở tiêu_chuẩn nghệ_nhân do Nhà_nước ban_hành , xây_dựng tiêu_chuẩn “ nghệ_nhân Mỹ_nghệ - Kim_hoàn – Đá_quý ” của Hội để xét phong_tặng danh_hiệu nghệ_nhân cho hội_viên . 7 . Thành_lập các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh , tư_vấn , dịch_vụ , ứng_dụng khoa_học công_nghệ theo quy_định của pháp_luật để phát_triển ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý ; hỗ_trợ hội_viên và tạo kinh_phí cho Hội hoạt_động . 8 . Phát_hành tạp_chí , báo , chuyên_san để tuyên_truyền , giới_thiệu ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý , hoạt_động của Hội và hội_viên theo quy_định pháp_luật . Cung_cấp thông_tin , tư_vấn về khoa_học công_nghệ , thị_trường thương_mại , pháp_lý liên_quan đến mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý cho hội_viên và các tổ_chức có nhu_cầu . 9 . Giáo_dục truyền_thống “ Uống_nước_nhớ_nguồn ” và lòng yêu nghề . Động_viên hội_viên tham_gia lễ_hội nghề truyền_thống , đóng_góp công_đức để tôn_tạo , bảo_tồn di_tích , đền thờ các vị tổ_nghiệp . 10 . Phát_triển mối quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân ở trong và ngoài nước có liên_quan đến ngành_nghề mỹ_nghệ , kim_hoàn , đá_quý theo quy_định pháp_luật . 11 . Báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tổ_chức và hoạt_động của Hội . Theo đó , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
202,677
Nguyên_tắc hoạt_động của Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam là gì ?
Theo Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguyên: ... Theo Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động 1 . Hội tổ_chức , hoạt_động theo nguyên_tắc dân_chủ , tự_nguyện , tự_quản , tự trang_trải về tài_chính , tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và theo quy_định pháp_luật , Điều_lệ Hội . 2 . Cơ_quan lãnh_đạo của Hội đều do bầu_cử lập ra và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách . Bầu và biểu_quyết tại Đại_hội , hội_nghị theo nguyên_tắc đa_số , trúng_cử hoặc có hiệu_lực khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên có_mặt tán_thành . Như_vậy , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc dân_chủ , tự_nguyện , tự_quản , tự trang_trải về tài_chính , tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và theo quy_định pháp_luật , Điều_lệ Hội .
None
1
Theo Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 338 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động 1 . Hội tổ_chức , hoạt_động theo nguyên_tắc dân_chủ , tự_nguyện , tự_quản , tự trang_trải về tài_chính , tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và theo quy_định pháp_luật , Điều_lệ Hội . 2 . Cơ_quan lãnh_đạo của Hội đều do bầu_cử lập ra và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách . Bầu và biểu_quyết tại Đại_hội , hội_nghị theo nguyên_tắc đa_số , trúng_cử hoặc có hiệu_lực khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên có_mặt tán_thành . Như_vậy , Hội Mỹ_nghệ kim_hoàn đá_quý Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc dân_chủ , tự_nguyện , tự_quản , tự trang_trải về tài_chính , tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và theo quy_định pháp_luật , Điều_lệ Hội .
202,678
Thế_nào là bị_can trong tố_tụng_hình_sự ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định khái_niệm về bị_can cụ_thể như sau : ... " Điều 60 . Bị_can 1 . Bị_can là người hoặc pháp_nhân bị khởi_tố về hình_sự . Quyền và nghĩa_vụ của bị_can là pháp_nhân được thực_hiện thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật này . " Theo đó , bị_can là người hoặc pháp_nhân bị khởi_tố về hình_sự . Một cá_nhân hoặc pháp_nhân từ khi có quyết_định khởi_tố bị_can thì được gọi là bị_can . Có_thể hiểu rằng một người hoặc pháp_nhân chỉ được coi là bị_can khi có quyết_định khởi_tố . Quyết_định này sẽ bao_gồm các thông_tin : Thời_gian , địa_điểm ra Quyết_định khởi_tố bị_can ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh của bị_can , tội_phạm bị khởi_tố ; thời_gian , địa_điểm phạm_tội và những tình_tiết khác của tội_phạm .... Quyền và nghĩa_vụ của bị_can là pháp_nhân được thực_hiện thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định khái_niệm về bị_can cụ_thể như sau : " Điều 60 . Bị_can 1 . Bị_can là người hoặc pháp_nhân bị khởi_tố về hình_sự . Quyền và nghĩa_vụ của bị_can là pháp_nhân được thực_hiện thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật này . " Theo đó , bị_can là người hoặc pháp_nhân bị khởi_tố về hình_sự . Một cá_nhân hoặc pháp_nhân từ khi có quyết_định khởi_tố bị_can thì được gọi là bị_can . Có_thể hiểu rằng một người hoặc pháp_nhân chỉ được coi là bị_can khi có quyết_định khởi_tố . Quyết_định này sẽ bao_gồm các thông_tin : Thời_gian , địa_điểm ra Quyết_định khởi_tố bị_can ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh của bị_can , tội_phạm bị khởi_tố ; thời_gian , địa_điểm phạm_tội và những tình_tiết khác của tội_phạm .... Quyền và nghĩa_vụ của bị_can là pháp_nhân được thực_hiện thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 .
202,679
Quyền và nghĩa_vụ của bị_can được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của bị_can như sau ( với bị_can là pháp_nhâ: ... Theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của bị_can như sau ( với bị_can là pháp_nhân, các quyền và nghĩa_vụ dưới đây sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thực_hiện ) cụ_thể như sau : " Điều 60. Bị_can... 2. Bị_can có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị khởi_tố ; b ) Được thông_báo, giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Nhận quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định thay_đổi, bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can, quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can, quyết_định phê_chuẩn quyết_định thay_đổi, bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định áp_dụng, thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp cưỡng_chế ; bản kết_luận điều_tra ; quyết_định đình_chỉ, tạm đình_chỉ điều_tra ; quyết_định đình_chỉ, tạm đình_chỉ vụ án ; bản cáo_trạng, quyết_định truy_tố và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; d ) Trình_bày lời khai, trình_bày ý_kiến, không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; đ ) Đưa ra chứng_cứ, tài_liệu,
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của bị_can như sau ( với bị_can là pháp_nhân , các quyền và nghĩa_vụ dưới đây sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thực_hiện ) cụ_thể như sau : " Điều 60 . Bị_can ... 2 . Bị_can có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị khởi_tố ; b ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Nhận quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; bản kết_luận điều_tra ; quyết_định đình_chỉ , tạm đình_chỉ điều_tra ; quyết_định đình_chỉ , tạm đình_chỉ vụ án ; bản cáo_trạng , quyết_định truy_tố và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; d ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; h ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; i ) Đọc , ghi_chép bản_sao tài_liệu hoặc tài_liệu được số_hoá liên_quan đến việc buộc_tội , gỡ_tội hoặc bản_sao tài_liệu khác liên_quan đến việc bào_chữa kể từ khi kết_thúc điều_tra khi có yêu_cầu ; k ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . 3 . Bị_can có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải , nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; b ) Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . " Như_vậy , quyền và nghĩa_vụ của bị_can được quy_định như trên .
202,680
Quyền và nghĩa_vụ của bị_can được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của bị_can như sau ( với bị_can là pháp_nhâ: ... khai, trình_bày ý_kiến, không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; đ ) Đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra, đánh_giá ; g ) Đề_nghị giám_định, định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; h ) Tự bào_chữa, nhờ người bào_chữa ; i ) Đọc, ghi_chép bản_sao tài_liệu hoặc tài_liệu được số_hoá liên_quan đến việc buộc_tội, gỡ_tội hoặc bản_sao tài_liệu khác liên_quan đến việc bào_chữa kể từ khi kết_thúc điều_tra khi có yêu_cầu ; k ) Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. 3. Bị_can có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải, nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; b ) Chấp_hành quyết_định, yêu_cầu
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của bị_can như sau ( với bị_can là pháp_nhân , các quyền và nghĩa_vụ dưới đây sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thực_hiện ) cụ_thể như sau : " Điều 60 . Bị_can ... 2 . Bị_can có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị khởi_tố ; b ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Nhận quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; bản kết_luận điều_tra ; quyết_định đình_chỉ , tạm đình_chỉ điều_tra ; quyết_định đình_chỉ , tạm đình_chỉ vụ án ; bản cáo_trạng , quyết_định truy_tố và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; d ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; h ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; i ) Đọc , ghi_chép bản_sao tài_liệu hoặc tài_liệu được số_hoá liên_quan đến việc buộc_tội , gỡ_tội hoặc bản_sao tài_liệu khác liên_quan đến việc bào_chữa kể từ khi kết_thúc điều_tra khi có yêu_cầu ; k ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . 3 . Bị_can có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải , nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; b ) Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . " Như_vậy , quyền và nghĩa_vụ của bị_can được quy_định như trên .
202,681
Quyền và nghĩa_vụ của bị_can được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của bị_can như sau ( với bị_can là pháp_nhâ: ... tiến_hành tố_tụng. Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải, nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; b ) Chấp_hành quyết_định, yêu_cầu của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. " Như_vậy, quyền và nghĩa_vụ của bị_can được quy_định như trên.
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về các quyền và nghĩa_vụ của bị_can như sau ( với bị_can là pháp_nhân , các quyền và nghĩa_vụ dưới đây sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thực_hiện ) cụ_thể như sau : " Điều 60 . Bị_can ... 2 . Bị_can có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị khởi_tố ; b ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Nhận quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; bản kết_luận điều_tra ; quyết_định đình_chỉ , tạm đình_chỉ điều_tra ; quyết_định đình_chỉ , tạm đình_chỉ vụ án ; bản cáo_trạng , quyết_định truy_tố và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; d ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; h ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; i ) Đọc , ghi_chép bản_sao tài_liệu hoặc tài_liệu được số_hoá liên_quan đến việc buộc_tội , gỡ_tội hoặc bản_sao tài_liệu khác liên_quan đến việc bào_chữa kể từ khi kết_thúc điều_tra khi có yêu_cầu ; k ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . 3 . Bị_can có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải , nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; b ) Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . " Như_vậy , quyền và nghĩa_vụ của bị_can được quy_định như trên .
202,682
Khi nào khởi_tố bị_can ? Cơ_quan nào có thẩm_quyền khởi_tố bị_can ?
Tại khoản 1 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định rằng : ... Khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can. Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can, Cơ_quan điều_tra phải gửi Quyết_định knày kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc khởi_tố bị_can cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để xét phê_chuẩn. Quyết_định khởi_tố bị_can ghi rõ thời_gian, địa_điểm ra quyết_định ; họ tên, chức_vụ người ra quyết_định ; họ tên, ngày, tháng, năm sinh, quốc_tịch, dân_tộc, tôn_giáo, giới_tính, chỗ ở, nghề_nghiệp của bị_can ; bị_can bị khởi_tố về tội gì, theo điều, khoản nào của Bộ_luật hình_sự ; thời_gian, địa_điểm phạm_tội và những tình_tiết khác của tội_phạm. Trường hợp bị_can bị khởi_tố về nhiều tội khác nhau thì quyết_định khởi_tố bị_can phải ghi rõ từng tội_danh và điều, khoản của Bộ_luật hình_sự được áp_dụng. Viện_kiểm_sát phải quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ Quyết_định khởi_tố bị_can hoặc yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ, tài_liệu làm căn_cứ để quyết_định việc phê_chuẩn và gửi ngay cho Cơ_quan điều_tra trong thời_hạn 03 ngày kể
None
1
Tại khoản 1 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định rằng : Khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải gửi Quyết_định knày kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc khởi_tố bị_can cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để xét phê_chuẩn . Quyết_định khởi_tố bị_can ghi rõ thời_gian , địa_điểm ra quyết_định ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch , dân_tộc , tôn_giáo , giới_tính , chỗ ở , nghề_nghiệp của bị_can ; bị_can bị khởi_tố về tội gì , theo điều , khoản nào của Bộ_luật hình_sự ; thời_gian , địa_điểm phạm_tội và những tình_tiết khác của tội_phạm . Trường hợp bị_can bị khởi_tố về nhiều tội khác nhau thì quyết_định khởi_tố bị_can phải ghi rõ từng tội_danh và điều , khoản của Bộ_luật hình_sự được áp_dụng . Viện_kiểm_sát phải quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ Quyết_định khởi_tố bị_can hoặc yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu làm căn_cứ để quyết_định việc phê_chuẩn và gửi ngay cho Cơ_quan điều_tra trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được Quyết_định khởi_tố bị_can . Ngoài_ra Cơ_quan điều_tra , Viện kiểm_soát cũng có quyền trực_tiếp ra Quyết_định khởi_tố bị_can trong các trường_hợp : - Phát_hiện có người đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự quy_định là tội_phạm chưa bị khởi_tố , đã yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra Quyết_định khởi_tố bị_can nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . - Sau khi nhận hồ_sơ và kết_luận điều_tra_viên , Viện_kiểm_sát phát_hiện có người khác đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự quy_định là tội_phạm trong vụ án chưa bị khởi_tố . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
202,683
Khi nào khởi_tố bị_can ? Cơ_quan nào có thẩm_quyền khởi_tố bị_can ?
Tại khoản 1 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định rằng : ... phải quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ Quyết_định khởi_tố bị_can hoặc yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ, tài_liệu làm căn_cứ để quyết_định việc phê_chuẩn và gửi ngay cho Cơ_quan điều_tra trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được Quyết_định khởi_tố bị_can. Ngoài_ra Cơ_quan điều_tra, Viện kiểm_soát cũng có quyền trực_tiếp ra Quyết_định khởi_tố bị_can trong các trường_hợp : - Phát_hiện có người đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự quy_định là tội_phạm chưa bị khởi_tố, đã yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra Quyết_định khởi_tố bị_can nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện. - Sau khi nhận hồ_sơ và kết_luận điều_tra_viên, Viện_kiểm_sát phát_hiện có người khác đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự quy_định là tội_phạm trong vụ án chưa bị khởi_tố. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại khoản 1 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định rằng : Khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải gửi Quyết_định knày kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc khởi_tố bị_can cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để xét phê_chuẩn . Quyết_định khởi_tố bị_can ghi rõ thời_gian , địa_điểm ra quyết_định ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch , dân_tộc , tôn_giáo , giới_tính , chỗ ở , nghề_nghiệp của bị_can ; bị_can bị khởi_tố về tội gì , theo điều , khoản nào của Bộ_luật hình_sự ; thời_gian , địa_điểm phạm_tội và những tình_tiết khác của tội_phạm . Trường hợp bị_can bị khởi_tố về nhiều tội khác nhau thì quyết_định khởi_tố bị_can phải ghi rõ từng tội_danh và điều , khoản của Bộ_luật hình_sự được áp_dụng . Viện_kiểm_sát phải quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ Quyết_định khởi_tố bị_can hoặc yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu làm căn_cứ để quyết_định việc phê_chuẩn và gửi ngay cho Cơ_quan điều_tra trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được Quyết_định khởi_tố bị_can . Ngoài_ra Cơ_quan điều_tra , Viện kiểm_soát cũng có quyền trực_tiếp ra Quyết_định khởi_tố bị_can trong các trường_hợp : - Phát_hiện có người đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự quy_định là tội_phạm chưa bị khởi_tố , đã yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra Quyết_định khởi_tố bị_can nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . - Sau khi nhận hồ_sơ và kết_luận điều_tra_viên , Viện_kiểm_sát phát_hiện có người khác đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự quy_định là tội_phạm trong vụ án chưa bị khởi_tố . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
202,684
Tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp đối_với_viên_chức giữ chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 ?
Theo Điều 15 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định_viên_chức giữ chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 cần có những tiêu_chuẩn sa: ... Theo Điều 15 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định_viên_chức giữ chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 cần có những tiêu_chuẩn sau về đạo_đức nghề_nghiệp , gồm : - Có trách_nhiệm , trung_thực , tâm_huyết với nghề , chủ_động nghiên_cứu , khiêm_tốn học_hỏi , áp_dụng các thành_tựu khoa_học , công_nghệ trong công_tác ; - Có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , lắng_nghe ý_kiến của đồng_nghiệp , chủ_động phối_hợp vối đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Chấp_hành nghiêm_túc các quy_định , quy_chế hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , ngoại_ngữ , tin_học để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; - Có trách_nhiệm quản_lý tài_sản , vật_tư , máy_móc và các trang_thiết_bị , tài_liệu phục_vụ công_tác kiểm_nghiệm chăn_nuôi . Kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 15 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định_viên_chức giữ chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 cần có những tiêu_chuẩn sau về đạo_đức nghề_nghiệp , gồm : - Có trách_nhiệm , trung_thực , tâm_huyết với nghề , chủ_động nghiên_cứu , khiêm_tốn học_hỏi , áp_dụng các thành_tựu khoa_học , công_nghệ trong công_tác ; - Có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , lắng_nghe ý_kiến của đồng_nghiệp , chủ_động phối_hợp vối đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Chấp_hành nghiêm_túc các quy_định , quy_chế hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , ngoại_ngữ , tin_học để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; - Có trách_nhiệm quản_lý tài_sản , vật_tư , máy_móc và các trang_thiết_bị , tài_liệu phục_vụ công_tác kiểm_nghiệm chăn_nuôi . Kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 ( Hình từ Internet )
202,685
Viên_chức giữ chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ?
Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 29 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT) quy_định_viên_chức gi: ... Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 29 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT) quy_định_viên_chức giữ chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : - Nắm vững các chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm, kiểm_định giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Nắm vững kiến_thức cơ_bản về công_tác khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm, kiểm_định giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Nắm vững quy_trình, quy_phạm về kiểm khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm, kiểm_định giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Biết sử_dụng và thao_tác thành_thạo các trang_thiết_bị trong phòng_thí_nghiệm phục_vụ khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm, kiểm_định giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Hiểu_biết mối quan_hệ và sự phối_hợp trong quá_trình khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm, kiểm_định giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản, sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng
None
1
Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 29 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT) quy_định_viên_chức giữ chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Nắm vững các chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Nắm vững kiến_thức cơ_bản về công_tác khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Nắm vững quy_trình , quy_phạm về kiểm khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Biết sử_dụng và thao_tác thành_thạo các trang_thiết_bị trong phòng_thí_nghiệm phục_vụ khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Hiểu_biết mối quan_hệ và sự phối_hợp trong quá_trình khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
202,686
Viên_chức giữ chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ?
Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 29 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT) quy_định_viên_chức gi: ... , kiểm_định giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản, sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm.Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 29 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT) quy_định_viên_chức giữ chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : - Nắm vững các chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm, kiểm_định giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Nắm vững kiến_thức cơ_bản về công_tác khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm, kiểm_định giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Nắm vững quy_trình, quy_phạm về kiểm khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm, kiểm_định giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Biết sử_dụng và thao_tác thành_thạo các trang_thiết_bị trong phòng_thí_nghiệm phục_vụ khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm, kiểm_định giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Hiểu_biết mối quan_hệ và
None
1
Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 29 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT) quy_định_viên_chức giữ chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Nắm vững các chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Nắm vững kiến_thức cơ_bản về công_tác khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Nắm vững quy_trình , quy_phạm về kiểm khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Biết sử_dụng và thao_tác thành_thạo các trang_thiết_bị trong phòng_thí_nghiệm phục_vụ khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Hiểu_biết mối quan_hệ và sự phối_hợp trong quá_trình khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
202,687
Viên_chức giữ chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ?
Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 29 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT) quy_định_viên_chức gi: ... ; - Biết sử_dụng và thao_tác thành_thạo các trang_thiết_bị trong phòng_thí_nghiệm phục_vụ khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm, kiểm_định giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Hiểu_biết mối quan_hệ và sự phối_hợp trong quá_trình khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm, kiểm_định giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản, sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm.
None
1
Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 29 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT) quy_định_viên_chức giữ chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Nắm vững các chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Nắm vững kiến_thức cơ_bản về công_tác khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Nắm vững quy_trình , quy_phạm về kiểm khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Biết sử_dụng và thao_tác thành_thạo các trang_thiết_bị trong phòng_thí_nghiệm phục_vụ khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Hiểu_biết mối quan_hệ và sự phối_hợp trong quá_trình khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , kiểm_định giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi và môi_trường chăn_nuôi ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
202,688
Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 sau khi hết thời_gian tập_sự được xếp lương ở bậc nào ?
Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 21 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : ... Cách xếp lương... 2. Xếp lương khi hết tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp được tuyển_dụng : Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp thì thực_hiện xếp bậc lương trong chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 3, hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III ( mã_số V. 03.04.11 ), kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III ( mã_số V. 03.05.14 ), kiểm_nghiệm_viên thuốc thú_y hạng III ( mã_số V. 03.06.17 ), kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) ; b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 2, hệ_số 2,67 của chức_danh nghề_nghiệp chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III ( mã_số V. 03.04.11 ), kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III ( mã_số V. 03.05.14 ), kiểm_nghiệm_viên
None
1
Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 21 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : Cách xếp lương ... 2 . Xếp lương khi hết tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp được tuyển_dụng : Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp thì thực_hiện xếp bậc lương trong chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 3 , hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III ( mã_số V. 03.04.11 ) , kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III ( mã_số V. 03.05.14 ) , kiểm_nghiệm_viên thuốc thú_y hạng III ( mã_số V. 03.06.17 ) , kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) ; b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,67 của chức_danh nghề_nghiệp chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III ( mã_số V. 03.04.11 ) , kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III ( mã_số V. 03.05.14 ) , kiểm_nghiệm_viên thuốc thú_y hạng III ( mã_số V. 03.06.17 ) , kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) ; c ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên chẩn_đoán bệnh động_vật hạng IV ( mã_số V. 03.04.12 ) , kỹ_thuật_viên kiểm_tra vệ_sinh thú_y hạng IV ( mã_số : V. 03.05.15 ) , kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuốc thú_y hạng IV ( mã_số V. 03.06.18 ) , kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm chăn_nuôi hạng IV ( mã_số : V. 03.07.21 ) . ... Theo đó , cách xếp bậc lương đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 sau khi hết thời_gian tập_sự như sau : - Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 3 , hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) ; - Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,67 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) .
202,689
Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 sau khi hết thời_gian tập_sự được xếp lương ở bậc nào ?
Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 21 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : ... bệnh động_vật hạng III ( mã_số V. 03.04.11 ), kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III ( mã_số V. 03.05.14 ), kiểm_nghiệm_viên thuốc thú_y hạng III ( mã_số V. 03.06.17 ), kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) ; c ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 2, hệ_số 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên chẩn_đoán bệnh động_vật hạng IV ( mã_số V. 03.04.12 ), kỹ_thuật_viên kiểm_tra vệ_sinh thú_y hạng IV ( mã_số : V. 03.05.15 ), kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuốc thú_y hạng IV ( mã_số V. 03.06.18 ), kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm chăn_nuôi hạng IV ( mã_số : V. 03.07.21 ).... Theo đó, cách xếp bậc lương đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 sau khi hết thời_gian tập_sự như sau : - Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 3, hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp
None
1
Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 21 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : Cách xếp lương ... 2 . Xếp lương khi hết tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp được tuyển_dụng : Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp thì thực_hiện xếp bậc lương trong chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 3 , hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III ( mã_số V. 03.04.11 ) , kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III ( mã_số V. 03.05.14 ) , kiểm_nghiệm_viên thuốc thú_y hạng III ( mã_số V. 03.06.17 ) , kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) ; b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,67 của chức_danh nghề_nghiệp chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III ( mã_số V. 03.04.11 ) , kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III ( mã_số V. 03.05.14 ) , kiểm_nghiệm_viên thuốc thú_y hạng III ( mã_số V. 03.06.17 ) , kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) ; c ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên chẩn_đoán bệnh động_vật hạng IV ( mã_số V. 03.04.12 ) , kỹ_thuật_viên kiểm_tra vệ_sinh thú_y hạng IV ( mã_số : V. 03.05.15 ) , kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuốc thú_y hạng IV ( mã_số V. 03.06.18 ) , kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm chăn_nuôi hạng IV ( mã_số : V. 03.07.21 ) . ... Theo đó , cách xếp bậc lương đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 sau khi hết thời_gian tập_sự như sau : - Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 3 , hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) ; - Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,67 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) .
202,690
Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 sau khi hết thời_gian tập_sự được xếp lương ở bậc nào ?
Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 21 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : ... 3 sau khi hết thời_gian tập_sự như sau : - Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 3, hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) ; - Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 2, hệ_số 2,67 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ).
None
1
Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 21 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : Cách xếp lương ... 2 . Xếp lương khi hết tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp được tuyển_dụng : Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp thì thực_hiện xếp bậc lương trong chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 3 , hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III ( mã_số V. 03.04.11 ) , kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III ( mã_số V. 03.05.14 ) , kiểm_nghiệm_viên thuốc thú_y hạng III ( mã_số V. 03.06.17 ) , kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) ; b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,67 của chức_danh nghề_nghiệp chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III ( mã_số V. 03.04.11 ) , kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III ( mã_số V. 03.05.14 ) , kiểm_nghiệm_viên thuốc thú_y hạng III ( mã_số V. 03.06.17 ) , kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) ; c ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên chẩn_đoán bệnh động_vật hạng IV ( mã_số V. 03.04.12 ) , kỹ_thuật_viên kiểm_tra vệ_sinh thú_y hạng IV ( mã_số : V. 03.05.15 ) , kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuốc thú_y hạng IV ( mã_số V. 03.06.18 ) , kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm chăn_nuôi hạng IV ( mã_số : V. 03.07.21 ) . ... Theo đó , cách xếp bậc lương đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng 3 sau khi hết thời_gian tập_sự như sau : - Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 3 , hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) ; - Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành về chăn_nuôi và thú_y thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,67 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên chăn_nuôi hạng III ( mã_số : V. 03.07.20 ) .
202,691
Kiểm_tra sau thông_quan là gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 77 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... Kiểm_tra sau thông_quan là hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan hải_quan đối_với hồ_sơ hải_quan , sổ kế_toán , chứng_từ kế_toán và các chứng_từ khác , tài_liệu , dữ_liệu có liên_quan đến hàng_hoá ; kiểm_tra thực_tế hàng_hoá trong trường_hợp cần_thiết và còn điều_kiện sau khi hàng_hoá đã được thông_quan . Việc kiểm_tra sau thông_quan nhằm đánh_giá tính chính_xác , trung_thực nội_dung các chứng_từ , hồ_sơ mà người khai hải_quan đã khai , nộp , xuất_trình với cơ_quan hải_quan ; đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan đến quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu của người khai hải_quan . ... Như_vậy , kiểm_tra sau thông_quan là hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan hải_quan đối_với hồ_sơ hải_quan , sổ kế_toán , chứng_từ kế_toán và các chứng_từ khác , tài_liệu , dữ_liệu có liên_quan đến hàng_hoá ; kiểm_tra thực_tế hàng_hoá trong trường_hợp cần_thiết và còn điều_kiện sau khi hàng_hoá đã được thông_quan . Kiểm_tra sau thông_quan ( Hình từ Intetnet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 77 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Kiểm_tra sau thông_quan là hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan hải_quan đối_với hồ_sơ hải_quan , sổ kế_toán , chứng_từ kế_toán và các chứng_từ khác , tài_liệu , dữ_liệu có liên_quan đến hàng_hoá ; kiểm_tra thực_tế hàng_hoá trong trường_hợp cần_thiết và còn điều_kiện sau khi hàng_hoá đã được thông_quan . Việc kiểm_tra sau thông_quan nhằm đánh_giá tính chính_xác , trung_thực nội_dung các chứng_từ , hồ_sơ mà người khai hải_quan đã khai , nộp , xuất_trình với cơ_quan hải_quan ; đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật hải_quan và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan đến quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu của người khai hải_quan . ... Như_vậy , kiểm_tra sau thông_quan là hoạt_động kiểm_tra của cơ_quan hải_quan đối_với hồ_sơ hải_quan , sổ kế_toán , chứng_từ kế_toán và các chứng_từ khác , tài_liệu , dữ_liệu có liên_quan đến hàng_hoá ; kiểm_tra thực_tế hàng_hoá trong trường_hợp cần_thiết và còn điều_kiện sau khi hàng_hoá đã được thông_quan . Kiểm_tra sau thông_quan ( Hình từ Intetnet )
202,692
Việc kiểm_tra sau thông_quan được thực_hiện ở đâu ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 77 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... Kiểm_tra sau thông_quan ... 2 . Kiểm_tra sau thông_quan được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan hải_quan , trụ_sở người khai hải_quan . Trụ_sở người khai hải_quan bao_gồm trụ_sở chính , chi_nhánh , cửa_hàng , nơi sản_xuất , nơi lưu_giữ hàng_hoá . 3 . Thời_hạn kiểm_tra sau thông_quan là 05 năm kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan . Theo đó , kiểm_tra sau thông_quan được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan hải_quan , trụ_sở người khai hải_quan . Trụ_sở người khai hải_quan bao_gồm trụ_sở chính , chi_nhánh , cửa_hàng , nơi sản_xuất , nơi lưu_giữ hàng_hoá .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 77 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Kiểm_tra sau thông_quan ... 2 . Kiểm_tra sau thông_quan được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan hải_quan , trụ_sở người khai hải_quan . Trụ_sở người khai hải_quan bao_gồm trụ_sở chính , chi_nhánh , cửa_hàng , nơi sản_xuất , nơi lưu_giữ hàng_hoá . 3 . Thời_hạn kiểm_tra sau thông_quan là 05 năm kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan . Theo đó , kiểm_tra sau thông_quan được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan hải_quan , trụ_sở người khai hải_quan . Trụ_sở người khai hải_quan bao_gồm trụ_sở chính , chi_nhánh , cửa_hàng , nơi sản_xuất , nơi lưu_giữ hàng_hoá .
202,693
Xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan trong trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 100 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan 1. Trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan thì Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Thực_hiện việc thu thuế, đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; d ) Ban_hành quyết_định, tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; e ) Theo_dõi, nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán. 2. Trường_hợp Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan thì Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Ban_hành quyết_định, tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; đ ) Tổ_chức thực_hiện việc thu thuế, đôn_đốc
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 100 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan 1 . Trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan thì Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; d ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; e ) Theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán . 2 . Trường_hợp Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan thì Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; đ ) Tổ_chức thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; e ) Tổ_chức thực_hiện việc theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán . 3 . Trường_hợp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Chuyển người có thẩm_quyền để khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; e ) Tổ_chức thực_hiện việc theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán . 4 . Trường_hợp Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra thì Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thực_hiện : a ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; b ) Thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; c ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; đ ) Theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán ; e ) Kiến_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ban_hành quyết_định ấn_định thuế . Theo đó , xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan trong trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện như sau : - Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; - Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; - Thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; - Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; - Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; - Theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán .
202,694
Xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan trong trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 100 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... quyết_định, tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; đ ) Tổ_chức thực_hiện việc thu thuế, đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; e ) Tổ_chức thực_hiện việc theo_dõi, nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán. 3. Trường_hợp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Ban_hành quyết_định, tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức thực_hiện việc thu thuế, đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Chuyển người có thẩm_quyền để khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; e ) Tổ_chức thực_hiện việc theo_dõi, nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán. 4. Trường_hợp Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra thì Cục trưởng Cục Kiểm_tra
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 100 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan 1 . Trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan thì Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; d ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; e ) Theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán . 2 . Trường_hợp Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan thì Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; đ ) Tổ_chức thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; e ) Tổ_chức thực_hiện việc theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán . 3 . Trường_hợp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Chuyển người có thẩm_quyền để khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; e ) Tổ_chức thực_hiện việc theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán . 4 . Trường_hợp Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra thì Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thực_hiện : a ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; b ) Thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; c ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; đ ) Theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán ; e ) Kiến_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ban_hành quyết_định ấn_định thuế . Theo đó , xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan trong trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện như sau : - Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; - Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; - Thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; - Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; - Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; - Theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán .
202,695
Xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan trong trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 100 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... tố_tụng_hình_sự ; e ) Tổ_chức thực_hiện việc theo_dõi, nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán. 4. Trường_hợp Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra thì Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thực_hiện : a ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; b ) Thực_hiện việc thu thuế, đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; c ) Ban_hành quyết_định, tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; đ ) Theo_dõi, nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán ; e ) Kiến_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ban_hành quyết_định ấn_định thuế. Theo đó, xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan trong trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện như sau : - Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; - Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; - Thực_hiện việc thu thuế, đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ;
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 100 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan 1 . Trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan thì Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; d ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; e ) Theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán . 2 . Trường_hợp Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan thì Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; đ ) Tổ_chức thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; e ) Tổ_chức thực_hiện việc theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán . 3 . Trường_hợp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Chuyển người có thẩm_quyền để khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; e ) Tổ_chức thực_hiện việc theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán . 4 . Trường_hợp Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra thì Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thực_hiện : a ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; b ) Thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; c ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; đ ) Theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán ; e ) Kiến_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ban_hành quyết_định ấn_định thuế . Theo đó , xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan trong trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện như sau : - Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; - Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; - Thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; - Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; - Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; - Theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán .
202,696
Xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan trong trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 100 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; - Thực_hiện việc thu thuế, đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; - Ban_hành quyết_định, tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; - Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; - Theo_dõi, nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 100 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan 1 . Trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan thì Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; d ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; e ) Theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán . 2 . Trường_hợp Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành quyết_định kiểm_tra sau thông_quan thì Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; đ ) Tổ_chức thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; e ) Tổ_chức thực_hiện việc theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán . 3 . Trường_hợp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan thực_hiện : a ) Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; b ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; c ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Chuyển người có thẩm_quyền để khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; e ) Tổ_chức thực_hiện việc theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán . 4 . Trường_hợp Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra thì Cục trưởng Cục Kiểm_tra sau thông_quan thực_hiện : a ) Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; b ) Thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; c ) Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; d ) Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; đ ) Theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán ; e ) Kiến_nghị Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ban_hành quyết_định ấn_định thuế . Theo đó , xử_lý kết_quả kiểm_tra sau thông_quan trong trường_hợp Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan ban_hành quyết_định kiểm_tra được thực_hiện như sau : - Ban_hành quyết_định ấn_định thuế ; - Ban_hành các quyết_định hành_chính về thuế và hải_quan theo quy_định ; - Thực_hiện việc thu thuế , đôn_đốc người khai hải_quan nộp thuế theo các quyết_định ấn_định thuế và tiền chậm nộp thuế ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; - Ban_hành quyết_định , tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật ; - Khởi_tố vụ án hình_sự theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; - Theo_dõi , nhập số_liệu vào chương_trình kế_toán .
202,697
Người đại_diện được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 136 , Điều 137 và Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 người đại_diện được quy_định như sau : ... " Điều 136. Đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân 1. Cha, mẹ đối_với con chưa thành_niên. 2. Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ. Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định. 3. Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. 4. Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự. Điều 137. Đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân 1. Người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân bao_gồm : a ) Người được pháp_nhân chỉ_định theo điều_lệ ; b ) Người có thẩm_quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người do Toà_án chỉ_định trong quá_trình tố_tụng tại Toà_án. 2. Một pháp_nhân có_thể có nhiều người đại_diện theo pháp_luật và mỗi người đại_diện có quyền đại_diện cho pháp_nhân theo quy_định tại Điều 140 và Điều 141 của Bộ_luật này. Điều 138. Đại_diện theo uỷ_quyền 1. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân, pháp_nhân khác xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Các thành_viên hộ gia_đình,
None
1
Căn_cứ theo Điều 136 , Điều 137 và Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 người đại_diện được quy_định như sau : " Điều 136 . Đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân 1 . Cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên . 2 . Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định . 3 . Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Điều 137 . Đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân 1 . Người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân bao_gồm : a ) Người được pháp_nhân chỉ_định theo điều_lệ ; b ) Người có thẩm_quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người do Toà_án chỉ_định trong quá_trình tố_tụng tại Toà_án . 2 . Một pháp_nhân có_thể có nhiều người đại_diện theo pháp_luật và mỗi người đại_diện có quyền đại_diện cho pháp_nhân theo quy_định tại Điều 140 và Điều 141 của Bộ_luật này . Điều 138 . Đại_diện theo uỷ_quyền 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . Điều 139 . Hậu_quả pháp_lý của hành_vi đại_diện 1 . Giao_dịch dân_sự do người đại_diện xác_lập , thực_hiện với người thứ ba phù_hợp với phạm_vi đại_diện làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ đối_với người được đại_diện . 2 . Người đại_diện có quyền xác_lập , thực_hiện hành_vi cần_thiết để đạt được mục_đích của việc đại_diện . 3 . Trường_hợp người đại_diện biết hoặc phải_biết việc xác_lập hành_vi đại_diện là do bị nhầm_lẫn , bị lừa_dối , bị đe_doạ , cưỡng_ép mà vẫn xác_lập , thực_hiện hành_vi thì không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ đối_với người được đại_diện , trừ trường_hợp người được đại_diện biết hoặc phải_biết về việc này mà không phản_đối . " Người đại_diện
202,698
Người đại_diện được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 136 , Điều 137 và Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 người đại_diện được quy_định như sau : ... . Điều 138. Đại_diện theo uỷ_quyền 1. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân, pháp_nhân khác xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân, pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân. 3. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập, thực_hiện. Điều 139. Hậu_quả pháp_lý của hành_vi đại_diện 1. Giao_dịch dân_sự do người đại_diện xác_lập, thực_hiện với người thứ ba phù_hợp với phạm_vi đại_diện làm phát_sinh quyền, nghĩa_vụ đối_với người được đại_diện. 2. Người đại_diện có quyền xác_lập, thực_hiện hành_vi cần_thiết để đạt được mục_đích của việc đại_diện. 3. Trường_hợp người đại_diện biết hoặc phải_biết việc xác_lập hành_vi đại_diện là do bị nhầm_lẫn, bị lừa_dối, bị đe_doạ, cưỡng_ép mà vẫn xác_lập, thực_hiện hành_vi thì không làm
None
1
Căn_cứ theo Điều 136 , Điều 137 và Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 người đại_diện được quy_định như sau : " Điều 136 . Đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân 1 . Cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên . 2 . Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định . 3 . Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Điều 137 . Đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân 1 . Người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân bao_gồm : a ) Người được pháp_nhân chỉ_định theo điều_lệ ; b ) Người có thẩm_quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người do Toà_án chỉ_định trong quá_trình tố_tụng tại Toà_án . 2 . Một pháp_nhân có_thể có nhiều người đại_diện theo pháp_luật và mỗi người đại_diện có quyền đại_diện cho pháp_nhân theo quy_định tại Điều 140 và Điều 141 của Bộ_luật này . Điều 138 . Đại_diện theo uỷ_quyền 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . Điều 139 . Hậu_quả pháp_lý của hành_vi đại_diện 1 . Giao_dịch dân_sự do người đại_diện xác_lập , thực_hiện với người thứ ba phù_hợp với phạm_vi đại_diện làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ đối_với người được đại_diện . 2 . Người đại_diện có quyền xác_lập , thực_hiện hành_vi cần_thiết để đạt được mục_đích của việc đại_diện . 3 . Trường_hợp người đại_diện biết hoặc phải_biết việc xác_lập hành_vi đại_diện là do bị nhầm_lẫn , bị lừa_dối , bị đe_doạ , cưỡng_ép mà vẫn xác_lập , thực_hiện hành_vi thì không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ đối_với người được đại_diện , trừ trường_hợp người được đại_diện biết hoặc phải_biết về việc này mà không phản_đối . " Người đại_diện
202,699