Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có những nguồn thu nào ?
Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguồn thu c: ... kế_hoạch tài_chính về huy_động, quản_lý quỹ được ưu_tiên quyết_định theo ý_kiến của thành_viên sáng_lập quỹ. Theo đó, Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có những nguồn thu được quy_định tại Điều 16 nêu trên. Trong đó có nguồn thu từ tiền và tài_sản của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể, phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của quỹ. ( Hình từ Internet )Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguồn thu của Quỹ như sau : Nguồn thu của Quỹ 1. Nguồn tiền và tài_sản đóng_góp ban_đầu của Sáng_lập_viên thành_lập Quỹ. 2. Thu từ các khoản đóng_góp tự_nguyện hoặc tài_trợ của các cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 3. Tiền và tài_sản của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể, phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của quỹ. 4. Thu từ lãi_suất tiền gửi ngân_hàng ( từ tiền gửi định_kỳ )
None
1
Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguồn thu của Quỹ như sau : Nguồn thu của Quỹ 1 . Nguồn tiền và tài_sản đóng_góp ban_đầu của Sáng_lập_viên thành_lập Quỹ . 2 . Thu từ các khoản đóng_góp tự_nguyện hoặc tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 3 . Tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của quỹ . 4 . Thu từ lãi_suất tiền gửi ngân_hàng ( từ tiền gửi định_kỳ ) hoặc lãi từ các hoạt_động tài_chính khác theo đúng quy_định của pháp_luật . 5 . Nguồn thu từ hỗ_trợ hàng năm của công_ty VinaGame và các công_ty thành_viên của VinaGame . 6 . Thu từ các nguồn thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Các kế_hoạch tài_chính về huy_động , quản_lý quỹ được ưu_tiên quyết_định theo ý_kiến của thành_viên sáng_lập quỹ . Theo đó , Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có những nguồn thu được quy_định tại Điều 16 nêu trên . Trong đó có nguồn thu từ tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của quỹ . ( Hình từ Internet )
203,400
Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có những nguồn thu nào ?
Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguồn thu c: ... uỷ_quyền cho quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể, phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của quỹ. 4. Thu từ lãi_suất tiền gửi ngân_hàng ( từ tiền gửi định_kỳ ) hoặc lãi từ các hoạt_động tài_chính khác theo đúng quy_định của pháp_luật. 5. Nguồn thu từ hỗ_trợ hàng năm của công_ty VinaGame và các công_ty thành_viên của VinaGame. 6. Thu từ các nguồn thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Các kế_hoạch tài_chính về huy_động, quản_lý quỹ được ưu_tiên quyết_định theo ý_kiến của thành_viên sáng_lập quỹ. Theo đó, Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có những nguồn thu được quy_định tại Điều 16 nêu trên. Trong đó có nguồn thu từ tiền và tài_sản của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể, phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của quỹ. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguồn thu của Quỹ như sau : Nguồn thu của Quỹ 1 . Nguồn tiền và tài_sản đóng_góp ban_đầu của Sáng_lập_viên thành_lập Quỹ . 2 . Thu từ các khoản đóng_góp tự_nguyện hoặc tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 3 . Tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của quỹ . 4 . Thu từ lãi_suất tiền gửi ngân_hàng ( từ tiền gửi định_kỳ ) hoặc lãi từ các hoạt_động tài_chính khác theo đúng quy_định của pháp_luật . 5 . Nguồn thu từ hỗ_trợ hàng năm của công_ty VinaGame và các công_ty thành_viên của VinaGame . 6 . Thu từ các nguồn thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Các kế_hoạch tài_chính về huy_động , quản_lý quỹ được ưu_tiên quyết_định theo ý_kiến của thành_viên sáng_lập quỹ . Theo đó , Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có những nguồn thu được quy_định tại Điều 16 nêu trên . Trong đó có nguồn thu từ tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của quỹ . ( Hình từ Internet )
203,401
Việc sử_dụng Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về sử_dụng Q: ... Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1. Chi cho hoạt_động để thực_hiện nhiệm_vụ của Quỹ theo đúng quy_định tại các Điều 5 và 6 Điều_lệ này. 2. Tổ_chức các hoạt_động theo kế_hoạch hướng đến các đối_tượng của Quỹ. 3. Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; 4. Chi_phí duy_trì trang_web, cập_nhật thông_tin, in_ấn, quảng_bá, tuyên_truyền cho hoạt_động của Quỹ ; 5. Chi cho các hoạt_động quản_lý Quỹ đúng mục_đích, hiệu_quả và đúng pháp_luật. 6. Định_mức sử_dụng Quỹ : 95% nguồn thu của Quỹ dùng cho việc thực_hiện các hoạt_động trong kế_hoạch của Quỹ ; 5% nguồn thu của Quỹ dùng cho việc trả lương hoặc phụ_cấp ( lao_động, trách_nhiệm ) cho nhân_lực triển_khai các dự_án của Quỹ và các chi_phí khác. 7. Việc sử_dụng Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định, trên cơ_sở phương_hướng, nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua. Theo đó
None
1
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi cho hoạt_động để thực_hiện nhiệm_vụ của Quỹ theo đúng quy_định tại các Điều 5 và 6 Điều_lệ này . 2 . Tổ_chức các hoạt_động theo kế_hoạch hướng đến các đối_tượng của Quỹ . 3 . Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Chi_phí duy_trì trang_web , cập_nhật thông_tin , in_ấn , quảng_bá , tuyên_truyền cho hoạt_động của Quỹ ; 5 . Chi cho các hoạt_động quản_lý Quỹ đúng mục_đích , hiệu_quả và đúng pháp_luật . 6 . Định_mức sử_dụng Quỹ : 95% nguồn thu của Quỹ dùng cho việc thực_hiện các hoạt_động trong kế_hoạch của Quỹ ; 5% nguồn thu của Quỹ dùng cho việc trả lương hoặc phụ_cấp ( lao_động , trách_nhiệm ) cho nhân_lực triển_khai các dự_án của Quỹ và các chi_phí khác . 7 . Việc sử_dụng Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định , trên cơ_sở phương_hướng , nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua . Theo đó , Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có sử_dụng chi_phí duy_trì trang_web , cập_nhật thông_tin , in_ấn , quảng_bá , tuyên_truyền cho hoạt_động của Quỹ .
203,402
Việc sử_dụng Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về sử_dụng Q: ... của Quỹ và các chi_phí khác. 7. Việc sử_dụng Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định, trên cơ_sở phương_hướng, nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua. Theo đó, Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại Điều 17 nêu trên. Trong đó có sử_dụng chi_phí duy_trì trang_web, cập_nhật thông_tin, in_ấn, quảng_bá, tuyên_truyền cho hoạt_động của Quỹ.Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1. Chi cho hoạt_động để thực_hiện nhiệm_vụ của Quỹ theo đúng quy_định tại các Điều 5 và 6 Điều_lệ này. 2. Tổ_chức các hoạt_động theo kế_hoạch hướng đến các đối_tượng của Quỹ. 3. Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; 4. Chi_phí duy_trì trang_web, cập_nhật thông_tin, in_ấn, quảng_bá, tuyên_truyền cho hoạt_động của Quỹ ; 5. Chi cho các hoạt_động quản_lý Quỹ đúng mục_đích, hiệu_quả và đúng pháp_luật. 6.
None
1
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi cho hoạt_động để thực_hiện nhiệm_vụ của Quỹ theo đúng quy_định tại các Điều 5 và 6 Điều_lệ này . 2 . Tổ_chức các hoạt_động theo kế_hoạch hướng đến các đối_tượng của Quỹ . 3 . Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Chi_phí duy_trì trang_web , cập_nhật thông_tin , in_ấn , quảng_bá , tuyên_truyền cho hoạt_động của Quỹ ; 5 . Chi cho các hoạt_động quản_lý Quỹ đúng mục_đích , hiệu_quả và đúng pháp_luật . 6 . Định_mức sử_dụng Quỹ : 95% nguồn thu của Quỹ dùng cho việc thực_hiện các hoạt_động trong kế_hoạch của Quỹ ; 5% nguồn thu của Quỹ dùng cho việc trả lương hoặc phụ_cấp ( lao_động , trách_nhiệm ) cho nhân_lực triển_khai các dự_án của Quỹ và các chi_phí khác . 7 . Việc sử_dụng Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định , trên cơ_sở phương_hướng , nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua . Theo đó , Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có sử_dụng chi_phí duy_trì trang_web , cập_nhật thông_tin , in_ấn , quảng_bá , tuyên_truyền cho hoạt_động của Quỹ .
203,403
Việc sử_dụng Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về sử_dụng Q: ... , cập_nhật thông_tin, in_ấn, quảng_bá, tuyên_truyền cho hoạt_động của Quỹ ; 5. Chi cho các hoạt_động quản_lý Quỹ đúng mục_đích, hiệu_quả và đúng pháp_luật. 6. Định_mức sử_dụng Quỹ : 95% nguồn thu của Quỹ dùng cho việc thực_hiện các hoạt_động trong kế_hoạch của Quỹ ; 5% nguồn thu của Quỹ dùng cho việc trả lương hoặc phụ_cấp ( lao_động, trách_nhiệm ) cho nhân_lực triển_khai các dự_án của Quỹ và các chi_phí khác. 7. Việc sử_dụng Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định, trên cơ_sở phương_hướng, nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua. Theo đó, Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại Điều 17 nêu trên. Trong đó có sử_dụng chi_phí duy_trì trang_web, cập_nhật thông_tin, in_ấn, quảng_bá, tuyên_truyền cho hoạt_động của Quỹ.
None
1
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi cho hoạt_động để thực_hiện nhiệm_vụ của Quỹ theo đúng quy_định tại các Điều 5 và 6 Điều_lệ này . 2 . Tổ_chức các hoạt_động theo kế_hoạch hướng đến các đối_tượng của Quỹ . 3 . Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Chi_phí duy_trì trang_web , cập_nhật thông_tin , in_ấn , quảng_bá , tuyên_truyền cho hoạt_động của Quỹ ; 5 . Chi cho các hoạt_động quản_lý Quỹ đúng mục_đích , hiệu_quả và đúng pháp_luật . 6 . Định_mức sử_dụng Quỹ : 95% nguồn thu của Quỹ dùng cho việc thực_hiện các hoạt_động trong kế_hoạch của Quỹ ; 5% nguồn thu của Quỹ dùng cho việc trả lương hoặc phụ_cấp ( lao_động , trách_nhiệm ) cho nhân_lực triển_khai các dự_án của Quỹ và các chi_phí khác . 7 . Việc sử_dụng Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định , trên cơ_sở phương_hướng , nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua . Theo đó , Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có sử_dụng chi_phí duy_trì trang_web , cập_nhật thông_tin , in_ấn , quảng_bá , tuyên_truyền cho hoạt_động của Quỹ .
203,404
Nội_dung chi của Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam gồm những khoản chi nào ?
Theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 về nội_dun: ... Theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 về nội_dung chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ như sau : Nội_dung chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ bao_gồm : 1 . Chi lương ( phụ_cấp , trợ_cấp nếu có ) cho bộ_máy quản_lý Quỹ ; 2 . Chi thuê văn_phòng làm trụ_sở làm_việc ; 3 . Chi mua_sắm , sửa_chữa tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động của Quỹ ; 4 . Chi vật_tư văn_phòng ; 5 . Chi thanh_toán dịch_vụ công_cộng ( tiền điện , nước , thông_tin liên_lạc , vệ_sinh môi_trường … ) ; 6 . Các khoản chi khác có liên_quan đến hoạt_động của Quỹ . Việc chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ theo dự_toán hàng năm do Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định và phù_hợp với chế_độ tài_chính hiện_hành do Nhà_nước quy_định . Như_vậy , nội_dung chi của Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam gồm những khoản chi được quy_định tại Điều 18 nêu trên . Và việc chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ theo dự_toán hàng năm do Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định và phù_hợp với chế_độ tài_chính hiện_hành do Nhà_nước quy_định .
None
1
Theo quy_định tại Điều 18 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 về nội_dung chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ như sau : Nội_dung chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ bao_gồm : 1 . Chi lương ( phụ_cấp , trợ_cấp nếu có ) cho bộ_máy quản_lý Quỹ ; 2 . Chi thuê văn_phòng làm trụ_sở làm_việc ; 3 . Chi mua_sắm , sửa_chữa tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động của Quỹ ; 4 . Chi vật_tư văn_phòng ; 5 . Chi thanh_toán dịch_vụ công_cộng ( tiền điện , nước , thông_tin liên_lạc , vệ_sinh môi_trường … ) ; 6 . Các khoản chi khác có liên_quan đến hoạt_động của Quỹ . Việc chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ theo dự_toán hàng năm do Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định và phù_hợp với chế_độ tài_chính hiện_hành do Nhà_nước quy_định . Như_vậy , nội_dung chi của Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam gồm những khoản chi được quy_định tại Điều 18 nêu trên . Và việc chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ theo dự_toán hàng năm do Hội_đồng quản_lý Quỹ quyết_định và phù_hợp với chế_độ tài_chính hiện_hành do Nhà_nước quy_định .
203,405
Kinh_phí hoạt_động của Cục Hoá_chất trực_thuộc Bộ Công_Thương theo quy_định pháp_luật do đơn_vị nào cấp ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quyết_định 851 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về vị_trí và chức_năng của Cục Hoá_chất như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Hoá_chất là tổ_chức trực_thuộc Bộ Công_Thương , thực_hiện chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quản_lý_nhà_nước và thực_thi nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về hoạt_động hoá_chất theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cục Hoá_chất có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp ; có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội . Tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh : Vietnam_Chemicals_Agency . Tên viết tắt : VINACHEMIA . Như_vậy , theo quy_định thì kinh_phí hoạt đọng của Cục Hoá_chất trực_thuộc Bộ Công_Thương do ngân_sách nhà_nước cấp . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quyết_định 851 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về vị_trí và chức_năng của Cục Hoá_chất như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Hoá_chất là tổ_chức trực_thuộc Bộ Công_Thương , thực_hiện chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quản_lý_nhà_nước và thực_thi nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về hoạt_động hoá_chất theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cục Hoá_chất có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp ; có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội . Tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh : Vietnam_Chemicals_Agency . Tên viết tắt : VINACHEMIA . Như_vậy , theo quy_định thì kinh_phí hoạt đọng của Cục Hoá_chất trực_thuộc Bộ Công_Thương do ngân_sách nhà_nước cấp . ( Hình từ Internet )
203,406
Bộ_máy giúp_việc cho Cục trưởng Cục Hoá_chất bao_gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 851 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Hoá_chất như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng : a ) Văn_phòng ; b ) Phòng Quản_lý tiền chất ; c ) Phòng Công_ước và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Chính_sách và Phát_triển công_nghiệp_hoá chất ; đ ) Phòng Thông_tin hoá_chất ; e ) Văn_phòng đại_diện Cục Hoá_chất tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; g ) Văn_phòng đại_diện Cục Hoá_chất tại Thành_phố Đà_Nẵng . 2 . Đơn_vị sự_nghiệp : Trung_tâm Dữ_liệu và Hỗ_trợ ứng_phó sự_cố hoá_chất . Việc thành_lập , sáp_nhập hoặc giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Hoá_chất do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét và quyết_định theo đề_nghị của Cục trưởng . Như_vậy , theo quy_định thì bộ_máy giúp_việc cho Cục trưởng Cục Hoá_chất gồm có : ( 1 ) Văn_phòng ; ( 2 ) Phòng Quản_lý tiền chất ; ( 3 ) Phòng Công_ước và Hợp_tác quốc_tế ; ( 4 ) Phòng Chính_sách và Phát_triển công_nghiệp_hoá chất ; ( 5 ) Phòng Thông_tin hoá_chất ; ( 6 ) Văn_phòng đại_diện Cục Hoá_chất tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; ( 7 ) Văn_phòng đại_diện Cục Hoá_chất tại Thành_phố Đà_Nẵng .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 851 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Hoá_chất như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng : a ) Văn_phòng ; b ) Phòng Quản_lý tiền chất ; c ) Phòng Công_ước và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Chính_sách và Phát_triển công_nghiệp_hoá chất ; đ ) Phòng Thông_tin hoá_chất ; e ) Văn_phòng đại_diện Cục Hoá_chất tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; g ) Văn_phòng đại_diện Cục Hoá_chất tại Thành_phố Đà_Nẵng . 2 . Đơn_vị sự_nghiệp : Trung_tâm Dữ_liệu và Hỗ_trợ ứng_phó sự_cố hoá_chất . Việc thành_lập , sáp_nhập hoặc giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Hoá_chất do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét và quyết_định theo đề_nghị của Cục trưởng . Như_vậy , theo quy_định thì bộ_máy giúp_việc cho Cục trưởng Cục Hoá_chất gồm có : ( 1 ) Văn_phòng ; ( 2 ) Phòng Quản_lý tiền chất ; ( 3 ) Phòng Công_ước và Hợp_tác quốc_tế ; ( 4 ) Phòng Chính_sách và Phát_triển công_nghiệp_hoá chất ; ( 5 ) Phòng Thông_tin hoá_chất ; ( 6 ) Văn_phòng đại_diện Cục Hoá_chất tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; ( 7 ) Văn_phòng đại_diện Cục Hoá_chất tại Thành_phố Đà_Nẵng .
203,407
Cục Hoá_chất có nhiệm_vụ trình Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phê_duyệt , ban_hành những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quyết_định 851 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Hoá_chất như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 2. Trình_Bộ_trưởng phê_duyệt, ban_hành : a ) Kế_hoạch phát_triển hàng năm và 5 năm về công_nghiệp_hoá chất ; về sản_xuất, kinh_doanh, xuất_khẩu, nhập_khẩu hoá_chất và vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; b ) Quy_định, quy_chuẩn kỹ_thuật, các quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành hoá_chất ; quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật, chuyên_môn nghề_nghiệp, khoảng_cách an_toàn đối_với các cơ_sở hoạt_động hoá_chất theo quy_định của pháp_luật ; quy_định điều_kiện và chỉ_định tổ_chức đánh_giá hoá_chất mới ; quy_chế quản_lý tiền chất sử_dụng trong lĩnh_vực công_nghiệp ; c ) Danh_mục hoá_chất độc và mẫu kiểm_soát mua, bán hoá_chất độc ; d ) Thẩm_định thiết_kế cơ_sở các công_trình xây_dựng chuyên_ngành hoá_chất thuộc dự_án nhóm A, B không phân_biệt nguồn vốn và thẩm_định thiết_kế cơ_sở các dự_án sản_xuất nitrat amon theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Quy_định quản_lý hoạt_động phân_loại, ghi nhãn hoá_chất theo Hệ_thống hài_hoà toàn_cầu về phân_loại và ghi nhãn hoá_chất ; đăng_ký, khai_báo hoá_chất ; thông_tin an_toàn hoá_chất. 3. Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan tổ_chức thẩm_định, trình Lãnh_đạo Bộ phê_duyệt Kế_hoạch phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quyết_định 851 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Hoá_chất như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 2 . Trình_Bộ_trưởng phê_duyệt , ban_hành : a ) Kế_hoạch phát_triển hàng năm và 5 năm về công_nghiệp_hoá chất ; về sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu hoá_chất và vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; b ) Quy_định , quy_chuẩn kỹ_thuật , các quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành hoá_chất ; quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , chuyên_môn nghề_nghiệp , khoảng_cách an_toàn đối_với các cơ_sở hoạt_động hoá_chất theo quy_định của pháp_luật ; quy_định điều_kiện và chỉ_định tổ_chức đánh_giá hoá_chất mới ; quy_chế quản_lý tiền chất sử_dụng trong lĩnh_vực công_nghiệp ; c ) Danh_mục hoá_chất độc và mẫu kiểm_soát mua , bán hoá_chất độc ; d ) Thẩm_định thiết_kế cơ_sở các công_trình xây_dựng chuyên_ngành hoá_chất thuộc dự_án nhóm A , B không phân_biệt nguồn vốn và thẩm_định thiết_kế cơ_sở các dự_án sản_xuất nitrat amon theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Quy_định quản_lý hoạt_động phân_loại , ghi nhãn hoá_chất theo Hệ_thống hài_hoà toàn_cầu về phân_loại và ghi nhãn hoá_chất ; đăng_ký , khai_báo hoá_chất ; thông_tin an_toàn hoá_chất . 3 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan tổ_chức thẩm_định , trình Lãnh_đạo Bộ phê_duyệt Kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất của các tổ_chức , cá_nhân . Theo_dõi , chỉ_đạo và hướng_dẫn thực_hiện các quy_định về Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất ; hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh ; hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện , hoá_chất nguy_hiểm sử_dụng trong công_nghiệp của các tổ_chức , cá_nhân . ... Như_vậy , theo quy_định , Cục Hoá_chất có nhiệm_vụ trình Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phê_duyệt , ban_hành : ( 1 ) Kế_hoạch phát_triển hàng năm và 5 năm về công_nghiệp_hoá chất ; về sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu hoá_chất và vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Quy_định , quy_chuẩn kỹ_thuật , các quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành hoá_chất ; Quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , chuyên_môn nghề_nghiệp , khoảng_cách an_toàn đối_với các cơ_sở hoạt_động hoá_chất theo quy_định của pháp_luật ; Quy_định điều_kiện và chỉ_định tổ_chức đánh_giá hoá_chất mới ; Quy_chế quản_lý tiền chất sử_dụng trong lĩnh_vực công_nghiệp ; ( 3 ) Danh_mục hoá_chất độc và mẫu kiểm_soát mua , bán hoá_chất độc ; ( 4 ) Thẩm_định thiết_kế cơ_sở các công_trình xây_dựng chuyên_ngành hoá_chất thuộc dự_án nhóm A , B không phân_biệt nguồn vốn và thẩm_định thiết_kế cơ_sở các dự_án sản_xuất nitrat amon theo quy_định của pháp_luật ; ( 5 ) Quy_định quản_lý hoạt_động phân_loại , ghi nhãn hoá_chất theo Hệ_thống hài_hoà toàn_cầu về phân_loại và ghi nhãn hoá_chất ; đăng_ký , khai_báo hoá_chất ; thông_tin an_toàn hoá_chất .
203,408
Cục Hoá_chất có nhiệm_vụ trình Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phê_duyệt , ban_hành những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quyết_định 851 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Hoá_chất như sau : ... , khai_báo hoá_chất ; thông_tin an_toàn hoá_chất. 3. Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan tổ_chức thẩm_định, trình Lãnh_đạo Bộ phê_duyệt Kế_hoạch phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố hoá_chất của các tổ_chức, cá_nhân. Theo_dõi, chỉ_đạo và hướng_dẫn thực_hiện các quy_định về Biện_pháp phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố hoá_chất ; hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh ; hoá_chất sản_xuất, kinh_doanh có điều_kiện, hoá_chất nguy_hiểm sử_dụng trong công_nghiệp của các tổ_chức, cá_nhân.... Như_vậy, theo quy_định, Cục Hoá_chất có nhiệm_vụ trình Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phê_duyệt, ban_hành : ( 1 ) Kế_hoạch phát_triển hàng năm và 5 năm về công_nghiệp_hoá chất ; về sản_xuất, kinh_doanh, xuất_khẩu, nhập_khẩu hoá_chất và vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Quy_định, quy_chuẩn kỹ_thuật, các quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành hoá_chất ; Quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật, chuyên_môn nghề_nghiệp, khoảng_cách an_toàn đối_với các cơ_sở hoạt_động hoá_chất theo quy_định của pháp_luật ; Quy_định điều_kiện và chỉ_định tổ_chức đánh_giá hoá_chất mới ; Quy_chế quản_lý tiền chất sử_dụng trong lĩnh_vực công_nghiệp ; ( 3 ) Danh_mục hoá_chất độc và mẫu kiểm_soát mua, bán hoá_chất độc ; (
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quyết_định 851 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Hoá_chất như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 2 . Trình_Bộ_trưởng phê_duyệt , ban_hành : a ) Kế_hoạch phát_triển hàng năm và 5 năm về công_nghiệp_hoá chất ; về sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu hoá_chất và vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; b ) Quy_định , quy_chuẩn kỹ_thuật , các quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành hoá_chất ; quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , chuyên_môn nghề_nghiệp , khoảng_cách an_toàn đối_với các cơ_sở hoạt_động hoá_chất theo quy_định của pháp_luật ; quy_định điều_kiện và chỉ_định tổ_chức đánh_giá hoá_chất mới ; quy_chế quản_lý tiền chất sử_dụng trong lĩnh_vực công_nghiệp ; c ) Danh_mục hoá_chất độc và mẫu kiểm_soát mua , bán hoá_chất độc ; d ) Thẩm_định thiết_kế cơ_sở các công_trình xây_dựng chuyên_ngành hoá_chất thuộc dự_án nhóm A , B không phân_biệt nguồn vốn và thẩm_định thiết_kế cơ_sở các dự_án sản_xuất nitrat amon theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Quy_định quản_lý hoạt_động phân_loại , ghi nhãn hoá_chất theo Hệ_thống hài_hoà toàn_cầu về phân_loại và ghi nhãn hoá_chất ; đăng_ký , khai_báo hoá_chất ; thông_tin an_toàn hoá_chất . 3 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan tổ_chức thẩm_định , trình Lãnh_đạo Bộ phê_duyệt Kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất của các tổ_chức , cá_nhân . Theo_dõi , chỉ_đạo và hướng_dẫn thực_hiện các quy_định về Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất ; hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh ; hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện , hoá_chất nguy_hiểm sử_dụng trong công_nghiệp của các tổ_chức , cá_nhân . ... Như_vậy , theo quy_định , Cục Hoá_chất có nhiệm_vụ trình Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phê_duyệt , ban_hành : ( 1 ) Kế_hoạch phát_triển hàng năm và 5 năm về công_nghiệp_hoá chất ; về sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu hoá_chất và vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Quy_định , quy_chuẩn kỹ_thuật , các quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành hoá_chất ; Quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , chuyên_môn nghề_nghiệp , khoảng_cách an_toàn đối_với các cơ_sở hoạt_động hoá_chất theo quy_định của pháp_luật ; Quy_định điều_kiện và chỉ_định tổ_chức đánh_giá hoá_chất mới ; Quy_chế quản_lý tiền chất sử_dụng trong lĩnh_vực công_nghiệp ; ( 3 ) Danh_mục hoá_chất độc và mẫu kiểm_soát mua , bán hoá_chất độc ; ( 4 ) Thẩm_định thiết_kế cơ_sở các công_trình xây_dựng chuyên_ngành hoá_chất thuộc dự_án nhóm A , B không phân_biệt nguồn vốn và thẩm_định thiết_kế cơ_sở các dự_án sản_xuất nitrat amon theo quy_định của pháp_luật ; ( 5 ) Quy_định quản_lý hoạt_động phân_loại , ghi nhãn hoá_chất theo Hệ_thống hài_hoà toàn_cầu về phân_loại và ghi nhãn hoá_chất ; đăng_ký , khai_báo hoá_chất ; thông_tin an_toàn hoá_chất .
203,409
Cục Hoá_chất có nhiệm_vụ trình Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phê_duyệt , ban_hành những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quyết_định 851 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Hoá_chất như sau : ... và chỉ_định tổ_chức đánh_giá hoá_chất mới ; Quy_chế quản_lý tiền chất sử_dụng trong lĩnh_vực công_nghiệp ; ( 3 ) Danh_mục hoá_chất độc và mẫu kiểm_soát mua, bán hoá_chất độc ; ( 4 ) Thẩm_định thiết_kế cơ_sở các công_trình xây_dựng chuyên_ngành hoá_chất thuộc dự_án nhóm A, B không phân_biệt nguồn vốn và thẩm_định thiết_kế cơ_sở các dự_án sản_xuất nitrat amon theo quy_định của pháp_luật ; ( 5 ) Quy_định quản_lý hoạt_động phân_loại, ghi nhãn hoá_chất theo Hệ_thống hài_hoà toàn_cầu về phân_loại và ghi nhãn hoá_chất ; đăng_ký, khai_báo hoá_chất ; thông_tin an_toàn hoá_chất.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quyết_định 851 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Hoá_chất như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 2 . Trình_Bộ_trưởng phê_duyệt , ban_hành : a ) Kế_hoạch phát_triển hàng năm và 5 năm về công_nghiệp_hoá chất ; về sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu hoá_chất và vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; b ) Quy_định , quy_chuẩn kỹ_thuật , các quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành hoá_chất ; quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , chuyên_môn nghề_nghiệp , khoảng_cách an_toàn đối_với các cơ_sở hoạt_động hoá_chất theo quy_định của pháp_luật ; quy_định điều_kiện và chỉ_định tổ_chức đánh_giá hoá_chất mới ; quy_chế quản_lý tiền chất sử_dụng trong lĩnh_vực công_nghiệp ; c ) Danh_mục hoá_chất độc và mẫu kiểm_soát mua , bán hoá_chất độc ; d ) Thẩm_định thiết_kế cơ_sở các công_trình xây_dựng chuyên_ngành hoá_chất thuộc dự_án nhóm A , B không phân_biệt nguồn vốn và thẩm_định thiết_kế cơ_sở các dự_án sản_xuất nitrat amon theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Quy_định quản_lý hoạt_động phân_loại , ghi nhãn hoá_chất theo Hệ_thống hài_hoà toàn_cầu về phân_loại và ghi nhãn hoá_chất ; đăng_ký , khai_báo hoá_chất ; thông_tin an_toàn hoá_chất . 3 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan tổ_chức thẩm_định , trình Lãnh_đạo Bộ phê_duyệt Kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất của các tổ_chức , cá_nhân . Theo_dõi , chỉ_đạo và hướng_dẫn thực_hiện các quy_định về Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất ; hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh ; hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện , hoá_chất nguy_hiểm sử_dụng trong công_nghiệp của các tổ_chức , cá_nhân . ... Như_vậy , theo quy_định , Cục Hoá_chất có nhiệm_vụ trình Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phê_duyệt , ban_hành : ( 1 ) Kế_hoạch phát_triển hàng năm và 5 năm về công_nghiệp_hoá chất ; về sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu hoá_chất và vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Quy_định , quy_chuẩn kỹ_thuật , các quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành hoá_chất ; Quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật , chuyên_môn nghề_nghiệp , khoảng_cách an_toàn đối_với các cơ_sở hoạt_động hoá_chất theo quy_định của pháp_luật ; Quy_định điều_kiện và chỉ_định tổ_chức đánh_giá hoá_chất mới ; Quy_chế quản_lý tiền chất sử_dụng trong lĩnh_vực công_nghiệp ; ( 3 ) Danh_mục hoá_chất độc và mẫu kiểm_soát mua , bán hoá_chất độc ; ( 4 ) Thẩm_định thiết_kế cơ_sở các công_trình xây_dựng chuyên_ngành hoá_chất thuộc dự_án nhóm A , B không phân_biệt nguồn vốn và thẩm_định thiết_kế cơ_sở các dự_án sản_xuất nitrat amon theo quy_định của pháp_luật ; ( 5 ) Quy_định quản_lý hoạt_động phân_loại , ghi nhãn hoá_chất theo Hệ_thống hài_hoà toàn_cầu về phân_loại và ghi nhãn hoá_chất ; đăng_ký , khai_báo hoá_chất ; thông_tin an_toàn hoá_chất .
203,410
Công_chức thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành thanh_tra độc_lập cần phải làm gì sau khi kết_thúc cuộc thanh_tra để quyết_toán kinh_phí ?
Người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành là công_chức được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chứ: ... Người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành là công_chức được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành theo khoản 7 Điều 3 Luật Thanh_tra 2010. Theo khoản 3 Điều 3 Luật Thanh_tra 2010 giải_thích thanh_tra chuyên_ngành là hoạt_động thanh_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo ngành, lĩnh_vực đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành, quy_định về chuyên_môn – kỹ_thuật, quy_tắc quản_lý thuộc ngành, lĩnh_vực đó. Căn_cứ quy_định tại Điều 32 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP như sau : Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành độc_lập Khi kết_thúc thanh_tra, Thanh_tra_viên, công_chức thanh_tra chuyên_ngành phải báo_cáo người phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ. Báo_cáo phải nêu rõ nội_dung, kết_quả thanh_tra, các biện_pháp xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền, biện_pháp đã kiến_nghị xử_lý ( nếu có ) và phải lưu hồ_sơ thanh_tra. Đồng_thời, tại khoản 1 Điều 6 Quyết_định 12/2014/QĐ-TTg quy_định về quản_lý, sử_dụng và quyết_toán kinh_phí như sau : Quản_lý, sử_dụng và quyết_toán kinh_phí Việc lập, chấp_hành, kế_toán và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước thực_hiện chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra
None
1
Người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành là công_chức được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành theo khoản 7 Điều 3 Luật Thanh_tra 2010 . Theo khoản 3 Điều 3 Luật Thanh_tra 2010 giải_thích thanh_tra chuyên_ngành là hoạt_động thanh_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo ngành , lĩnh_vực đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành , quy_định về chuyên_môn – kỹ_thuật , quy_tắc quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực đó . Căn_cứ quy_định tại Điều 32 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP như sau : Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành độc_lập Khi kết_thúc thanh_tra , Thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra chuyên_ngành phải báo_cáo người phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ . Báo_cáo phải nêu rõ nội_dung , kết_quả thanh_tra , các biện_pháp xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền , biện_pháp đã kiến_nghị xử_lý ( nếu có ) và phải lưu hồ_sơ thanh_tra . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 6 Quyết_định 12/2014/QĐ-TTg quy_định về quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí như sau : Quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí Việc lập , chấp_hành , kế_toán và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước thực_hiện chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành tại Quyết_định này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Một_số quy_định cụ_thể như sau : 1 . Sau khi kết_thúc cuộc thanh_tra chuyên_ngành , căn_cứ quyết_định thanh_tra , nhật_ký thanh_tra , bảng chấm công , đoàn thanh_tra hoặc cá_nhân công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện thanh_tra độc_lập lập bảng kê chi_tiết số ngày thực_tế thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của công_chức thanh_tra chuyên_ngành , có xác_nhận của trưởng_đoàn thanh_tra hoặc xác_nhận của người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra đối_với thanh_tra độc_lập gửi bộ_phận tài_vụ làm căn_cứ chi_trả từ nguồn kinh_phí không thực_hiện chế_độ tự_chủ được giao trong dự_toán hằng năm ; 2 . Chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành quy_định tại Quyết_định này do cơ_quan , đơn_vị ra quyết_định thanh_tra chi_trả ; 3 . Đối_với đoàn thanh_tra liên_ngành , cơ_quan chủ_trì đoàn thanh_tra liên_ngành chi_trả chế_độ bồi_dưỡng cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành tham_gia đoàn . Theo đó , khi kết_thúc thanh_tra , công_chức thanh_tra chuyên_ngành phải báo_cáo người phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ . Sau khi kết_thúc cuộc thanh_tra chuyên_ngành , căn_cứ quyết_định thanh_tra , nhật_ký thanh_tra , bảng chấm công , cá_nhân công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện thanh_tra độc_lập lập bảng kê chi_tiết số ngày thực_tế thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của công_chức thanh_tra chuyên_ngành , có xác_nhận của người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra đối_với thanh_tra độc_lập gửi bộ_phận tài_vụ làm căn_cứ chi_trả từ nguồn kinh_phí không thực_hiện chế_độ tự_chủ được giao trong dự_toán hằng năm . ( Hình từ Internet )
203,411
Công_chức thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành thanh_tra độc_lập cần phải làm gì sau khi kết_thúc cuộc thanh_tra để quyết_toán kinh_phí ?
Người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành là công_chức được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chứ: ... quản_lý, sử_dụng và quyết_toán kinh_phí như sau : Quản_lý, sử_dụng và quyết_toán kinh_phí Việc lập, chấp_hành, kế_toán và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước thực_hiện chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành tại Quyết_định này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. Một_số quy_định cụ_thể như sau : 1. Sau khi kết_thúc cuộc thanh_tra chuyên_ngành, căn_cứ quyết_định thanh_tra, nhật_ký thanh_tra, bảng chấm công, đoàn thanh_tra hoặc cá_nhân công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện thanh_tra độc_lập lập bảng kê chi_tiết số ngày thực_tế thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của công_chức thanh_tra chuyên_ngành, có xác_nhận của trưởng_đoàn thanh_tra hoặc xác_nhận của người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra đối_với thanh_tra độc_lập gửi bộ_phận tài_vụ làm căn_cứ chi_trả từ nguồn kinh_phí không thực_hiện chế_độ tự_chủ được giao trong dự_toán hằng năm ; 2. Chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành quy_định tại Quyết_định này do cơ_quan, đơn_vị ra quyết_định thanh_tra chi_trả ; 3. Đối_với đoàn thanh_tra liên_ngành, cơ_quan chủ_trì đoàn thanh_tra liên_ngành chi_trả chế_độ bồi_dưỡng cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành tham_gia đoàn. Theo đó, khi kết_thúc thanh_tra, công_chức thanh_tra chuyên_ngành phải báo_cáo người phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra bằng
None
1
Người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành là công_chức được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành theo khoản 7 Điều 3 Luật Thanh_tra 2010 . Theo khoản 3 Điều 3 Luật Thanh_tra 2010 giải_thích thanh_tra chuyên_ngành là hoạt_động thanh_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo ngành , lĩnh_vực đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành , quy_định về chuyên_môn – kỹ_thuật , quy_tắc quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực đó . Căn_cứ quy_định tại Điều 32 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP như sau : Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành độc_lập Khi kết_thúc thanh_tra , Thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra chuyên_ngành phải báo_cáo người phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ . Báo_cáo phải nêu rõ nội_dung , kết_quả thanh_tra , các biện_pháp xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền , biện_pháp đã kiến_nghị xử_lý ( nếu có ) và phải lưu hồ_sơ thanh_tra . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 6 Quyết_định 12/2014/QĐ-TTg quy_định về quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí như sau : Quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí Việc lập , chấp_hành , kế_toán và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước thực_hiện chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành tại Quyết_định này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Một_số quy_định cụ_thể như sau : 1 . Sau khi kết_thúc cuộc thanh_tra chuyên_ngành , căn_cứ quyết_định thanh_tra , nhật_ký thanh_tra , bảng chấm công , đoàn thanh_tra hoặc cá_nhân công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện thanh_tra độc_lập lập bảng kê chi_tiết số ngày thực_tế thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của công_chức thanh_tra chuyên_ngành , có xác_nhận của trưởng_đoàn thanh_tra hoặc xác_nhận của người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra đối_với thanh_tra độc_lập gửi bộ_phận tài_vụ làm căn_cứ chi_trả từ nguồn kinh_phí không thực_hiện chế_độ tự_chủ được giao trong dự_toán hằng năm ; 2 . Chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành quy_định tại Quyết_định này do cơ_quan , đơn_vị ra quyết_định thanh_tra chi_trả ; 3 . Đối_với đoàn thanh_tra liên_ngành , cơ_quan chủ_trì đoàn thanh_tra liên_ngành chi_trả chế_độ bồi_dưỡng cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành tham_gia đoàn . Theo đó , khi kết_thúc thanh_tra , công_chức thanh_tra chuyên_ngành phải báo_cáo người phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ . Sau khi kết_thúc cuộc thanh_tra chuyên_ngành , căn_cứ quyết_định thanh_tra , nhật_ký thanh_tra , bảng chấm công , cá_nhân công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện thanh_tra độc_lập lập bảng kê chi_tiết số ngày thực_tế thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của công_chức thanh_tra chuyên_ngành , có xác_nhận của người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra đối_với thanh_tra độc_lập gửi bộ_phận tài_vụ làm căn_cứ chi_trả từ nguồn kinh_phí không thực_hiện chế_độ tự_chủ được giao trong dự_toán hằng năm . ( Hình từ Internet )
203,412
Công_chức thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành thanh_tra độc_lập cần phải làm gì sau khi kết_thúc cuộc thanh_tra để quyết_toán kinh_phí ?
Người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành là công_chức được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chứ: ... chủ_trì đoàn thanh_tra liên_ngành chi_trả chế_độ bồi_dưỡng cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành tham_gia đoàn. Theo đó, khi kết_thúc thanh_tra, công_chức thanh_tra chuyên_ngành phải báo_cáo người phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ. Sau khi kết_thúc cuộc thanh_tra chuyên_ngành, căn_cứ quyết_định thanh_tra, nhật_ký thanh_tra, bảng chấm công, cá_nhân công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện thanh_tra độc_lập lập bảng kê chi_tiết số ngày thực_tế thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của công_chức thanh_tra chuyên_ngành, có xác_nhận của người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra đối_với thanh_tra độc_lập gửi bộ_phận tài_vụ làm căn_cứ chi_trả từ nguồn kinh_phí không thực_hiện chế_độ tự_chủ được giao trong dự_toán hằng năm. ( Hình từ Internet )
None
1
Người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành là công_chức được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành theo khoản 7 Điều 3 Luật Thanh_tra 2010 . Theo khoản 3 Điều 3 Luật Thanh_tra 2010 giải_thích thanh_tra chuyên_ngành là hoạt_động thanh_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo ngành , lĩnh_vực đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành , quy_định về chuyên_môn – kỹ_thuật , quy_tắc quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực đó . Căn_cứ quy_định tại Điều 32 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP như sau : Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành độc_lập Khi kết_thúc thanh_tra , Thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra chuyên_ngành phải báo_cáo người phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ . Báo_cáo phải nêu rõ nội_dung , kết_quả thanh_tra , các biện_pháp xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền , biện_pháp đã kiến_nghị xử_lý ( nếu có ) và phải lưu hồ_sơ thanh_tra . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 6 Quyết_định 12/2014/QĐ-TTg quy_định về quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí như sau : Quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí Việc lập , chấp_hành , kế_toán và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước thực_hiện chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành tại Quyết_định này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Một_số quy_định cụ_thể như sau : 1 . Sau khi kết_thúc cuộc thanh_tra chuyên_ngành , căn_cứ quyết_định thanh_tra , nhật_ký thanh_tra , bảng chấm công , đoàn thanh_tra hoặc cá_nhân công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện thanh_tra độc_lập lập bảng kê chi_tiết số ngày thực_tế thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của công_chức thanh_tra chuyên_ngành , có xác_nhận của trưởng_đoàn thanh_tra hoặc xác_nhận của người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra đối_với thanh_tra độc_lập gửi bộ_phận tài_vụ làm căn_cứ chi_trả từ nguồn kinh_phí không thực_hiện chế_độ tự_chủ được giao trong dự_toán hằng năm ; 2 . Chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành quy_định tại Quyết_định này do cơ_quan , đơn_vị ra quyết_định thanh_tra chi_trả ; 3 . Đối_với đoàn thanh_tra liên_ngành , cơ_quan chủ_trì đoàn thanh_tra liên_ngành chi_trả chế_độ bồi_dưỡng cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành tham_gia đoàn . Theo đó , khi kết_thúc thanh_tra , công_chức thanh_tra chuyên_ngành phải báo_cáo người phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ . Sau khi kết_thúc cuộc thanh_tra chuyên_ngành , căn_cứ quyết_định thanh_tra , nhật_ký thanh_tra , bảng chấm công , cá_nhân công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện thanh_tra độc_lập lập bảng kê chi_tiết số ngày thực_tế thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra của công_chức thanh_tra chuyên_ngành , có xác_nhận của người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra đối_với thanh_tra độc_lập gửi bộ_phận tài_vụ làm căn_cứ chi_trả từ nguồn kinh_phí không thực_hiện chế_độ tự_chủ được giao trong dự_toán hằng năm . ( Hình từ Internet )
203,413
Công_chức thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành thanh_tra độc_lập được hưởng mức bồi_dưỡng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 12/2014/QĐ-TTg quy_định về mức bồi_dưỡng như sau : ... Mức bồi_dưỡng Mức bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành là 80.000 đồng / ngày . Theo đó , công_chức thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành thanh_tra độc_lập có mức bồi_dưỡng là 80.000 đồng / ngày và chế_độ bồi_dưỡng này do cơ_quan , đơn_vị ra quyết_định thanh_tra chi_trả .
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 12/2014/QĐ-TTg quy_định về mức bồi_dưỡng như sau : Mức bồi_dưỡng Mức bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành là 80.000 đồng / ngày . Theo đó , công_chức thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành thanh_tra độc_lập có mức bồi_dưỡng là 80.000 đồng / ngày và chế_độ bồi_dưỡng này do cơ_quan , đơn_vị ra quyết_định thanh_tra chi_trả .
203,414
Để thực_hiện chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành nguồn kinh_phí là do đâu ?
Căn_cứ theo Điều 5 Quyết_định 12/2014/QĐ-TTg quy_định về nguồn kinh_phí như sau : ... Nguồn kinh_phí Kinh_phí thực_hiện chế_độ quy_định tại Quyết_định này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành và các nguồn hỗ_trợ hợp_pháp khác ( nếu có ) , được cơ_quan có thẩm_quyền giao trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Theo đó , kinh_phí thực_hiện chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành và các nguồn hỗ_trợ hợp_pháp khác ( nếu có ) , được cơ_quan có thẩm_quyền giao trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước .
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Quyết_định 12/2014/QĐ-TTg quy_định về nguồn kinh_phí như sau : Nguồn kinh_phí Kinh_phí thực_hiện chế_độ quy_định tại Quyết_định này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành và các nguồn hỗ_trợ hợp_pháp khác ( nếu có ) , được cơ_quan có thẩm_quyền giao trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Theo đó , kinh_phí thực_hiện chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành và các nguồn hỗ_trợ hợp_pháp khác ( nếu có ) , được cơ_quan có thẩm_quyền giao trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước .
203,415
Đề_án thành_lập tổ_dân_phố mới phải đảm_bảo được các nội_dung chủ_yếu nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 14/2018/TT-BNV) thì nội_dung chủ_yếu trong đề_án thành_lập tổ_dân_phố mới : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 14/2018/TT-BNV) thì nội_dung chủ_yếu trong đề_án thành_lập tổ_dân_phố mới gồm : ( 1 ) Sự cần_thiết thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới ; ( 2 ) Tên gọi của thôn mới , tổ_dân_phố mới ; ( 3 ) Dân_số ( số hộ gia_đình , số nhân khẩu ) của thôn mới , tổ_dân_phố mới ; ( 4 ) Tổ_dân_phố phải có cơ_sở_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội thiết_yếu , phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương để phục_vụ hoạt_động cộng_đồng và ổn_định cuộc_sống của người_dân . ( 5 ) Đề_xuất , kiến_nghị . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 14/2018/TT-BNV) thì nội_dung chủ_yếu trong đề_án thành_lập tổ_dân_phố mới gồm : ( 1 ) Sự cần_thiết thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới ; ( 2 ) Tên gọi của thôn mới , tổ_dân_phố mới ; ( 3 ) Dân_số ( số hộ gia_đình , số nhân khẩu ) của thôn mới , tổ_dân_phố mới ; ( 4 ) Tổ_dân_phố phải có cơ_sở_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội thiết_yếu , phù_hợp với điều_kiện thực_tế của địa_phương để phục_vụ hoạt_động cộng_đồng và ổn_định cuộc_sống của người_dân . ( 5 ) Đề_xuất , kiến_nghị . ( Hình từ Internet )
203,416
Đề_án thành_lập tổ_dân_phố mới chỉ được thông_qua khi được các đối_tượng nào tán_thành ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV) quy_định về việc thông_qua đề_án thành_lập tổ_dân_: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV) quy_định về việc thông_qua đề_án thành_lập tổ_dân_phố mới như sau : Quy_trình và hồ_sơ thành_lập thôn mới, tổ_dân_phố mới... 3. Đề_án thành_lập thôn mới, tổ_dân_phố mới nếu được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập thôn mới, tổ_dân_phố mới tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã thông_qua tại kỳ họp gần nhất. Trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ thành_lập thôn mới, tổ_dân_phố mới ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Trường_hợp Đề_án chưa được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập thôn mới, tổ_dân_phố mới tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV) quy_định về việc thông_qua đề_án thành_lập tổ_dân_phố mới như sau : Quy_trình và hồ_sơ thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới ... 3 . Đề_án thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới nếu được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã thông_qua tại kỳ họp gần nhất . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Trường_hợp Đề_án chưa được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lấy ý_kiến lần thứ 2 ; nếu vẫn không được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có biên_bản lấy ý_kiến lần thứ 2 , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định . ... Từ quy_định trên thì đề_án thành_lập tổ dân phổ mới chỉ được thông_qua khi có trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập tổ_dân_phố mới tán_thành . Khi đã đạt được sự tán_thành từ các cử_tri thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã thông_qua tại kỳ họp gần nhất . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Lưu_ý : Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện .
203,417
Đề_án thành_lập tổ_dân_phố mới chỉ được thông_qua khi được các đối_tượng nào tán_thành ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV) quy_định về việc thông_qua đề_án thành_lập tổ_dân_: ... trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Trường_hợp Đề_án chưa được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập thôn mới, tổ_dân_phố mới tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lấy ý_kiến lần thứ 2 ; nếu vẫn không được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có biên_bản lấy ý_kiến lần thứ 2, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét, quyết_định.... Từ quy_định trên thì đề_án thành_lập tổ dân phổ mới chỉ được thông_qua khi có trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập tổ_dân_phố mới tán_thành. Khi đã đạt được sự tán_thành từ các cử_tri thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã thông_qua tại kỳ họp gần nhất. Trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Lưu_ý : Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình, Uỷ_ban_nhân_dân cấp
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV) quy_định về việc thông_qua đề_án thành_lập tổ_dân_phố mới như sau : Quy_trình và hồ_sơ thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới ... 3 . Đề_án thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới nếu được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã thông_qua tại kỳ họp gần nhất . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Trường_hợp Đề_án chưa được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lấy ý_kiến lần thứ 2 ; nếu vẫn không được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có biên_bản lấy ý_kiến lần thứ 2 , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định . ... Từ quy_định trên thì đề_án thành_lập tổ dân phổ mới chỉ được thông_qua khi có trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập tổ_dân_phố mới tán_thành . Khi đã đạt được sự tán_thành từ các cử_tri thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã thông_qua tại kỳ họp gần nhất . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Lưu_ý : Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện .
203,418
Đề_án thành_lập tổ_dân_phố mới chỉ được thông_qua khi được các đối_tượng nào tán_thành ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV) quy_định về việc thông_qua đề_án thành_lập tổ_dân_: ... cấp huyện. Lưu_ý : Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ thành_lập thôn mới, tổ_dân_phố mới ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV) quy_định về việc thông_qua đề_án thành_lập tổ_dân_phố mới như sau : Quy_trình và hồ_sơ thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới ... 3 . Đề_án thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới nếu được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã thông_qua tại kỳ họp gần nhất . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Trường_hợp Đề_án chưa được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lấy ý_kiến lần thứ 2 ; nếu vẫn không được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có biên_bản lấy ý_kiến lần thứ 2 , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định . ... Từ quy_định trên thì đề_án thành_lập tổ dân phổ mới chỉ được thông_qua khi có trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong khu_vực thành_lập tổ_dân_phố mới tán_thành . Khi đã đạt được sự tán_thành từ các cử_tri thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã thông_qua tại kỳ họp gần nhất . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Lưu_ý : Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ thành_lập thôn mới , tổ_dân_phố mới ( kèm theo biên_bản lấy ý_kiến cử_tri ) trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện .
203,419
Trong quá_trình thành_lập tổ_dân_phố mới thì công_tác đổi tên tổ_dân_phố được thực_hiện cùng lúc như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8a được bổ_sung vào Chương 2 Thông_tư 04/2012/TT-BNV bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV thì việc đổi tên tổ_dân_phố được thực_hiện: ... Căn_cứ Điều 8a được bổ_sung vào Chương 2 Thông_tư 04/2012/TT-BNV bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV thì việc đổi tên tổ_dân_phố được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Lập phương_án đổi tên tổ_dân_phố - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ gồm : Tờ_trình và Phương_án đổi tên tổ_dân_phố ( phương_án cần nêu rõ lý_do của việc đổi tên thôn, tổ_dân_phố ; tên của thôn, tổ_dân_phố sau khi đổi tên ) và tổ_chức lấy ý_kiến của toàn_thể cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong tổ_dân_phố về phương_án đổi tên tổ_dân_phố, tổng_hợp các ý_kiến và lập thành biên_bản lấy ý_kiến. Bước 2 : Thông_qua phương_án đổi tên tổ_dân_phố - Phương_án đổi tên tổ_dân_phố nếu được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua Phương_án đổi tên tổ_dân_phố ;. - Trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có Nghị_quyết Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Lưu_ý : Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến
None
1
Căn_cứ Điều 8a được bổ_sung vào Chương 2 Thông_tư 04/2012/TT-BNV bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV thì việc đổi tên tổ_dân_phố được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Lập phương_án đổi tên tổ_dân_phố - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ gồm : Tờ_trình và Phương_án đổi tên tổ_dân_phố ( phương_án cần nêu rõ lý_do của việc đổi tên thôn , tổ_dân_phố ; tên của thôn , tổ_dân_phố sau khi đổi tên ) và tổ_chức lấy ý_kiến của toàn_thể cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong tổ_dân_phố về phương_án đổi tên tổ_dân_phố , tổng_hợp các ý_kiến và lập thành biên_bản lấy ý_kiến . Bước 2 : Thông_qua phương_án đổi tên tổ_dân_phố - Phương_án đổi tên tổ_dân_phố nếu được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua Phương_án đổi tên tổ_dân_phố ; . - Trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có Nghị_quyết Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Lưu_ý : Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Trường_hợp Phương_án đổi tên tổ_dân_phố chưa được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lấy ý_kiến lần thứ 2 . - Nếu vẫn không được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có biên_bản lấy ý_kiến lần thứ 2 , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định . Bước 3 : Ra quyết_định đổi tên tổ_dân_phố - Trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chuyển đến , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có Tờ_trình kèm theo hồ_sơ gửi Sở Nội_vụ thẩm_định ; - Trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chuyển đến , Sở Nội_vụ thẩm_định , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét ban_hành Nghị_quyết về việc đổi tên tổ_dân_phố .
203,420
Trong quá_trình thành_lập tổ_dân_phố mới thì công_tác đổi tên tổ_dân_phố được thực_hiện cùng lúc như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8a được bổ_sung vào Chương 2 Thông_tư 04/2012/TT-BNV bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV thì việc đổi tên tổ_dân_phố được thực_hiện: ... xã, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Lưu_ý : Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. - Trường_hợp Phương_án đổi tên tổ_dân_phố chưa được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lấy ý_kiến lần thứ 2. - Nếu vẫn không được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có biên_bản lấy ý_kiến lần thứ 2, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét, quyết_định. Bước 3 : Ra quyết_định đổi tên tổ_dân_phố - Trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chuyển đến, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có Tờ_trình kèm theo hồ_sơ gửi Sở Nội_vụ thẩm_định ; - Trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chuyển đến, Sở Nội_vụ thẩm_định, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét ban_hành Nghị_quyết về việc đổi
None
1
Căn_cứ Điều 8a được bổ_sung vào Chương 2 Thông_tư 04/2012/TT-BNV bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV thì việc đổi tên tổ_dân_phố được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Lập phương_án đổi tên tổ_dân_phố - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ gồm : Tờ_trình và Phương_án đổi tên tổ_dân_phố ( phương_án cần nêu rõ lý_do của việc đổi tên thôn , tổ_dân_phố ; tên của thôn , tổ_dân_phố sau khi đổi tên ) và tổ_chức lấy ý_kiến của toàn_thể cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong tổ_dân_phố về phương_án đổi tên tổ_dân_phố , tổng_hợp các ý_kiến và lập thành biên_bản lấy ý_kiến . Bước 2 : Thông_qua phương_án đổi tên tổ_dân_phố - Phương_án đổi tên tổ_dân_phố nếu được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua Phương_án đổi tên tổ_dân_phố ; . - Trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có Nghị_quyết Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Lưu_ý : Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Trường_hợp Phương_án đổi tên tổ_dân_phố chưa được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lấy ý_kiến lần thứ 2 . - Nếu vẫn không được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có biên_bản lấy ý_kiến lần thứ 2 , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định . Bước 3 : Ra quyết_định đổi tên tổ_dân_phố - Trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chuyển đến , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có Tờ_trình kèm theo hồ_sơ gửi Sở Nội_vụ thẩm_định ; - Trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chuyển đến , Sở Nội_vụ thẩm_định , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét ban_hành Nghị_quyết về việc đổi tên tổ_dân_phố .
203,421
Trong quá_trình thành_lập tổ_dân_phố mới thì công_tác đổi tên tổ_dân_phố được thực_hiện cùng lúc như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8a được bổ_sung vào Chương 2 Thông_tư 04/2012/TT-BNV bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV thì việc đổi tên tổ_dân_phố được thực_hiện: ... kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chuyển đến, Sở Nội_vụ thẩm_định, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét ban_hành Nghị_quyết về việc đổi tên tổ_dân_phố.
None
1
Căn_cứ Điều 8a được bổ_sung vào Chương 2 Thông_tư 04/2012/TT-BNV bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 05/2022/TT-BNV thì việc đổi tên tổ_dân_phố được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Lập phương_án đổi tên tổ_dân_phố - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ gồm : Tờ_trình và Phương_án đổi tên tổ_dân_phố ( phương_án cần nêu rõ lý_do của việc đổi tên thôn , tổ_dân_phố ; tên của thôn , tổ_dân_phố sau khi đổi tên ) và tổ_chức lấy ý_kiến của toàn_thể cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình trong tổ_dân_phố về phương_án đổi tên tổ_dân_phố , tổng_hợp các ý_kiến và lập thành biên_bản lấy ý_kiến . Bước 2 : Thông_qua phương_án đổi tên tổ_dân_phố - Phương_án đổi tên tổ_dân_phố nếu được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua Phương_án đổi tên tổ_dân_phố ; . - Trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có Nghị_quyết Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Lưu_ý : Tại nơi không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày lấy ý_kiến cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Trường_hợp Phương_án đổi tên tổ_dân_phố chưa được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lấy ý_kiến lần thứ 2 . - Nếu vẫn không được trên 50% số cử_tri hoặc cử_tri đại_diện hộ gia_đình tán_thành thì trong thời_hạn năm ngày làm_việc kể từ ngày có biên_bản lấy ý_kiến lần thứ 2 , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định . Bước 3 : Ra quyết_định đổi tên tổ_dân_phố - Trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chuyển đến , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có Tờ_trình kèm theo hồ_sơ gửi Sở Nội_vụ thẩm_định ; - Trong thời_hạn mười ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chuyển đến , Sở Nội_vụ thẩm_định , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét ban_hành Nghị_quyết về việc đổi tên tổ_dân_phố .
203,422
Xác_nhận không tiền_án cho tài_xế công_nghệ Grab thực_hiện như_thế_nào ?
Hiện_nay , việc xác_định " không có tiền_án " được thể_hiện trong Phiếu lý_lịch tư_pháp . Cụ_thể , theo khoản 2 Điều 42 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 quy_: ... Hiện_nay , việc xác_định " không có tiền_án " được thể_hiện trong Phiếu lý_lịch tư_pháp . Cụ_thể , theo khoản 2 Điều 42 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 quy_định nội_dung về án_tích trong Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : - Tình_trạng án_tích : + Đối_với người không bị kết_án thì ghi “ không có án_tích ” . Trường_hợp người bị kết_án chưa đủ điều_kiện được xoá án_tích thì ghi “ có án_tích ” , tội_danh , hình_phạt chính , hình_phạt bổ_sung ; + Đối_với người được xoá án_tích và thông_tin về việc xoá án_tích đã được cập_nhật vào Lý_lịch tư_pháp thì ghi “ không có án_tích ” ; + Đối_với người được đại_xá và thông_tin về việc đại_xá đã được cập_nhật vào Lý_lịch tư_pháp thì ghi “ không có án_tích ” . Theo đó , tài_xế công_nghệ Grab muốn xác_nhận mình không có tiền_án thì đã đáp_ứng được yêu_cầu theo những nội_dung về tình_trạng án_tích trong Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 . Tải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Hiện_nay , việc xác_định " không có tiền_án " được thể_hiện trong Phiếu lý_lịch tư_pháp . Cụ_thể , theo khoản 2 Điều 42 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 quy_định nội_dung về án_tích trong Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : - Tình_trạng án_tích : + Đối_với người không bị kết_án thì ghi “ không có án_tích ” . Trường_hợp người bị kết_án chưa đủ điều_kiện được xoá án_tích thì ghi “ có án_tích ” , tội_danh , hình_phạt chính , hình_phạt bổ_sung ; + Đối_với người được xoá án_tích và thông_tin về việc xoá án_tích đã được cập_nhật vào Lý_lịch tư_pháp thì ghi “ không có án_tích ” ; + Đối_với người được đại_xá và thông_tin về việc đại_xá đã được cập_nhật vào Lý_lịch tư_pháp thì ghi “ không có án_tích ” . Theo đó , tài_xế công_nghệ Grab muốn xác_nhận mình không có tiền_án thì đã đáp_ứng được yêu_cầu theo những nội_dung về tình_trạng án_tích trong Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 . Tải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất 2023 : Tại Đây
203,423
Thủ_tục xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 cho tài_xế công_nghệ Grab gồm những gì ?
Về thủ_tục xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 của tài_xế công_nghệ Grab , căn_cứ quy_định tại Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : ... " Điều 45. Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 1. Người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và kèm theo các giấy_tờ sau đây : a ) Bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; b ) Bản chụp sổ_hộ_khẩu hoặc giấy chứng_nhận thường_trú hoặc tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp. 2. Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia. 3. Cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp. Việc uỷ_quyền phải được lập thành_văn bản theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là cha, mẹ, vợ,
None
1
Về thủ_tục xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 của tài_xế công_nghệ Grab , căn_cứ quy_định tại Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : " Điều 45 . Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 1 . Người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và kèm theo các giấy_tờ sau đây : a ) Bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; b ) Bản chụp sổ_hộ_khẩu hoặc giấy chứng_nhận thường_trú hoặc tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 3 . Cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Việc uỷ_quyền phải được lập thành_văn bản theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì không cần văn_bản uỷ_quyền . 4 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Luật này khi có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức , mục_đích sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp và thông_tin về người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . " Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo biểu_mẫu 03/2013/TT-LLTP ( ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2013/TT-BTP). Theo đó , anh muốn xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 thì thực_hiện theo đúng như các quy_định trên .
203,424
Thủ_tục xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 cho tài_xế công_nghệ Grab gồm những gì ?
Về thủ_tục xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 của tài_xế công_nghệ Grab , căn_cứ quy_định tại Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : ... yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp. Việc uỷ_quyền phải được lập thành_văn bản theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là cha, mẹ, vợ, chồng, con của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì không cần văn_bản uỷ_quyền. 4. Cơ_quan, tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Luật này khi có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia. Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ địa_chỉ cơ_quan, tổ_chức, mục_đích sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp và thông_tin về người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật này. 5. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp. " Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo biểu_mẫu 03/2013/TT-LLTP ( ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2013/TT-BTP). Theo đó, anh muốn xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 thì thực_hiện theo
None
1
Về thủ_tục xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 của tài_xế công_nghệ Grab , căn_cứ quy_định tại Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : " Điều 45 . Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 1 . Người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và kèm theo các giấy_tờ sau đây : a ) Bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; b ) Bản chụp sổ_hộ_khẩu hoặc giấy chứng_nhận thường_trú hoặc tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 3 . Cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Việc uỷ_quyền phải được lập thành_văn bản theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì không cần văn_bản uỷ_quyền . 4 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Luật này khi có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức , mục_đích sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp và thông_tin về người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . " Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo biểu_mẫu 03/2013/TT-LLTP ( ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2013/TT-BTP). Theo đó , anh muốn xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 thì thực_hiện theo đúng như các quy_định trên .
203,425
Thủ_tục xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 cho tài_xế công_nghệ Grab gồm những gì ?
Về thủ_tục xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 của tài_xế công_nghệ Grab , căn_cứ quy_định tại Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : ... tư_pháp theo biểu_mẫu 03/2013/TT-LLTP ( ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2013/TT-BTP). Theo đó, anh muốn xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 thì thực_hiện theo đúng như các quy_định trên.
None
1
Về thủ_tục xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 của tài_xế công_nghệ Grab , căn_cứ quy_định tại Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : " Điều 45 . Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 1 . Người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và kèm theo các giấy_tờ sau đây : a ) Bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; b ) Bản chụp sổ_hộ_khẩu hoặc giấy chứng_nhận thường_trú hoặc tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 3 . Cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Việc uỷ_quyền phải được lập thành_văn bản theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì không cần văn_bản uỷ_quyền . 4 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Luật này khi có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức , mục_đích sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp và thông_tin về người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . " Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo biểu_mẫu 03/2013/TT-LLTP ( ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2013/TT-BTP). Theo đó , anh muốn xin cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 thì thực_hiện theo đúng như các quy_định trên .
203,426
Thời_hạn cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 cho tài_xế công_nghệ của Grab là bao_lâu ?
Tại khoản 1 Điều 48 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 quy_định thời_hạn cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp như sau : ... - Thời_hạn cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được yêu_cầu hợp_lệ . Trường_hợp người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là công_dân Việt_Nam đã cư_trú ở nhiều nơi hoặc có thời_gian cư_trú ở nước_ngoài , người nước_ngoài quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này , trường_hợp phải xác_minh về điều_kiện đương_nhiên được xoá án_tích quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này thì thời_hạn không quá 15 ngày . Như_vậy , anh sẽ được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 trong thời_hạn là không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được yêu_cầu hợp_lệ .
None
1
Tại khoản 1 Điều 48 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 quy_định thời_hạn cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp như sau : - Thời_hạn cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được yêu_cầu hợp_lệ . Trường_hợp người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là công_dân Việt_Nam đã cư_trú ở nhiều nơi hoặc có thời_gian cư_trú ở nước_ngoài , người nước_ngoài quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này , trường_hợp phải xác_minh về điều_kiện đương_nhiên được xoá án_tích quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này thì thời_hạn không quá 15 ngày . Như_vậy , anh sẽ được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 trong thời_hạn là không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được yêu_cầu hợp_lệ .
203,427
Người lao_động thuê lại có quyền và nghĩa_vụ gì khác với người lao_động bình_thường ?
Căn_cứ theo Điều 58 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người lao_động thuê lại , theo đó ngoài các quyền và nghĩa_vụ của người la: ... Căn_cứ theo Điều 58 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người lao_động thuê lại , theo đó ngoài các quyền và nghĩa_vụ của người lao_động bình_thường được quy_định tại Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người lao_động thuê lại còn có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động đã ký với doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động ; - Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát hợp_pháp của bên thuê lại lao_động ; - Được trả lương không thấp hơn tiền_lương của người lao_động của bên thuê lại lao_động có cùng trình_độ , làm cùng công_việc hoặc công_việc có giá_trị như nhau ; - Khiếu_nại với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động trong trường_hợp bị bên thuê lại lao_động vi_phạm các thoả_thuận trong hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; - Thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động để giao_kết hợp_đồng lao_động với bên thuê lại lao_động . Doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có cần lập hồ_sơ ghi lại số lao_động đã cho thuê lại không ?
None
1
Căn_cứ theo Điều 58 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người lao_động thuê lại , theo đó ngoài các quyền và nghĩa_vụ của người lao_động bình_thường được quy_định tại Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người lao_động thuê lại còn có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động đã ký với doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động ; - Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát hợp_pháp của bên thuê lại lao_động ; - Được trả lương không thấp hơn tiền_lương của người lao_động của bên thuê lại lao_động có cùng trình_độ , làm cùng công_việc hoặc công_việc có giá_trị như nhau ; - Khiếu_nại với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động trong trường_hợp bị bên thuê lại lao_động vi_phạm các thoả_thuận trong hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; - Thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động để giao_kết hợp_đồng lao_động với bên thuê lại lao_động . Doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có cần lập hồ_sơ ghi lại số lao_động đã cho thuê lại không ?
203,428
Doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có cần phải lập hồ_sơ ghi lại số lao_động đã cho thuê lại hay không ?
Tại Điều 56 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cụ_thể như sau : ... " Điều 56. Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động Ngoài các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 của Bộ_luật này, doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : 1. Bảo_đảm đưa người lao_động có trình_độ phù_hợp với những yêu_cầu của bên thuê lại lao_động và nội_dung của hợp_đồng lao_động đã ký với người lao_động ; 2. Thông_báo cho người lao_động biết nội_dung của hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; 3. Thông_báo cho bên thuê lại lao_động biết sơ_yếu lý_lịch của người lao_động, yêu_cầu của người lao_động ; 4. Bảo_đảm trả lương cho người lao_động thuê lại không thấp hơn tiền_lương của người lao_động của bên thuê lại lao_động có cùng trình_độ, làm cùng công_việc hoặc công_việc có giá_trị như nhau ; 5. Lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao_động và định_kỳ báo_cáo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 6. Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động khi bên thuê lại lao_động trả lại người lao_động do vi_phạm kỷ_luật lao_động. " Khi kinh_doanh dịch_vụ cho thuê lại lao_động thì
None
1
Tại Điều 56 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cụ_thể như sau : " Điều 56 . Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động Ngoài các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 của Bộ_luật này , doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : 1 . Bảo_đảm đưa người lao_động có trình_độ phù_hợp với những yêu_cầu của bên thuê lại lao_động và nội_dung của hợp_đồng lao_động đã ký với người lao_động ; 2 . Thông_báo cho người lao_động biết nội_dung của hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; 3 . Thông_báo cho bên thuê lại lao_động biết sơ_yếu lý_lịch của người lao_động , yêu_cầu của người lao_động ; 4 . Bảo_đảm trả lương cho người lao_động thuê lại không thấp hơn tiền_lương của người lao_động của bên thuê lại lao_động có cùng trình_độ , làm cùng công_việc hoặc công_việc có giá_trị như nhau ; 5 . Lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động và định_kỳ báo_cáo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 6 . Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động khi bên thuê lại lao_động trả lại người lao_động do vi_phạm kỷ_luật lao_động . " Khi kinh_doanh dịch_vụ cho thuê lại lao_động thì công_ty bạn sẽ có các quyền và nghĩa_vụ nêu trên . Do_đó , công_ty bạn có nghĩa_vụ phải lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động và định_kỳ báo_cáo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
203,429
Doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có cần phải lập hồ_sơ ghi lại số lao_động đã cho thuê lại hay không ?
Tại Điều 56 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cụ_thể như sau : ... Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động khi bên thuê lại lao_động trả lại người lao_động do vi_phạm kỷ_luật lao_động. " Khi kinh_doanh dịch_vụ cho thuê lại lao_động thì công_ty bạn sẽ có các quyền và nghĩa_vụ nêu trên. Do_đó, công_ty bạn có nghĩa_vụ phải lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao_động và định_kỳ báo_cáo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. " Điều 56. Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động Ngoài các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 của Bộ_luật này, doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : 1. Bảo_đảm đưa người lao_động có trình_độ phù_hợp với những yêu_cầu của bên thuê lại lao_động và nội_dung của hợp_đồng lao_động đã ký với người lao_động ; 2. Thông_báo cho người lao_động biết nội_dung của hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; 3. Thông_báo cho bên thuê lại lao_động biết sơ_yếu lý_lịch của người lao_động, yêu_cầu của người lao_động ; 4. Bảo_đảm trả lương cho người lao_động thuê lại không thấp hơn tiền_lương của người lao_động của bên thuê lại lao_động
None
1
Tại Điều 56 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cụ_thể như sau : " Điều 56 . Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động Ngoài các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 của Bộ_luật này , doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : 1 . Bảo_đảm đưa người lao_động có trình_độ phù_hợp với những yêu_cầu của bên thuê lại lao_động và nội_dung của hợp_đồng lao_động đã ký với người lao_động ; 2 . Thông_báo cho người lao_động biết nội_dung của hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; 3 . Thông_báo cho bên thuê lại lao_động biết sơ_yếu lý_lịch của người lao_động , yêu_cầu của người lao_động ; 4 . Bảo_đảm trả lương cho người lao_động thuê lại không thấp hơn tiền_lương của người lao_động của bên thuê lại lao_động có cùng trình_độ , làm cùng công_việc hoặc công_việc có giá_trị như nhau ; 5 . Lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động và định_kỳ báo_cáo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 6 . Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động khi bên thuê lại lao_động trả lại người lao_động do vi_phạm kỷ_luật lao_động . " Khi kinh_doanh dịch_vụ cho thuê lại lao_động thì công_ty bạn sẽ có các quyền và nghĩa_vụ nêu trên . Do_đó , công_ty bạn có nghĩa_vụ phải lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động và định_kỳ báo_cáo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
203,430
Doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có cần phải lập hồ_sơ ghi lại số lao_động đã cho thuê lại hay không ?
Tại Điều 56 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cụ_thể như sau : ... lý_lịch của người lao_động, yêu_cầu của người lao_động ; 4. Bảo_đảm trả lương cho người lao_động thuê lại không thấp hơn tiền_lương của người lao_động của bên thuê lại lao_động có cùng trình_độ, làm cùng công_việc hoặc công_việc có giá_trị như nhau ; 5. Lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao_động và định_kỳ báo_cáo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 6. Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động khi bên thuê lại lao_động trả lại người lao_động do vi_phạm kỷ_luật lao_động. " Khi kinh_doanh dịch_vụ cho thuê lại lao_động thì công_ty bạn sẽ có các quyền và nghĩa_vụ nêu trên. Do_đó, công_ty bạn có nghĩa_vụ phải lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao_động và định_kỳ báo_cáo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh.
None
1
Tại Điều 56 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cụ_thể như sau : " Điều 56 . Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động Ngoài các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 của Bộ_luật này , doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : 1 . Bảo_đảm đưa người lao_động có trình_độ phù_hợp với những yêu_cầu của bên thuê lại lao_động và nội_dung của hợp_đồng lao_động đã ký với người lao_động ; 2 . Thông_báo cho người lao_động biết nội_dung của hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; 3 . Thông_báo cho bên thuê lại lao_động biết sơ_yếu lý_lịch của người lao_động , yêu_cầu của người lao_động ; 4 . Bảo_đảm trả lương cho người lao_động thuê lại không thấp hơn tiền_lương của người lao_động của bên thuê lại lao_động có cùng trình_độ , làm cùng công_việc hoặc công_việc có giá_trị như nhau ; 5 . Lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động và định_kỳ báo_cáo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 6 . Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động vi_phạm kỷ_luật lao_động khi bên thuê lại lao_động trả lại người lao_động do vi_phạm kỷ_luật lao_động . " Khi kinh_doanh dịch_vụ cho thuê lại lao_động thì công_ty bạn sẽ có các quyền và nghĩa_vụ nêu trên . Do_đó , công_ty bạn có nghĩa_vụ phải lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động và định_kỳ báo_cáo cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
203,431
Doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động không lập hồ_sơ ghi lại số lao_động đã cho thuê lại sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cho thuê lại lao_động như sau : ... " 3. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao_động ; b ) Không báo_cáo tình_hình cho thuê lại lao_động theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không niêm_yết công_khai bản_chính giấy_phép tại trụ_sở chính và bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy_phép tại các chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ( nếu có ) của doanh_nghiệp cho thuê lại ; d ) Không gửi bản_sao chứng_thực giấy_phép đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đến hoạt_động trong trường_hợp doanh_nghiệp sang địa_bàn cấp tỉnh khác hoạt_động ; đ ) Không phối_hợp với bên thuê lại lao_động trong việc điều_tra tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng một người lao_động thuê lại theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không thông_báo cho người lao_động thuê lại các nội_dung về đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động trong hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; g ) Không cử người thường_xuyên giám_sát, phối_hợp hoặc kiểm_tra việc đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động cho người lao_động thuê lại của bên thuê lại lao_động. " Lưu_ý
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cho thuê lại lao_động như sau : " 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động ; b ) Không báo_cáo tình_hình cho thuê lại lao_động theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không niêm_yết công_khai bản_chính giấy_phép tại trụ_sở chính và bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy_phép tại các chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ( nếu có ) của doanh_nghiệp cho thuê lại ; d ) Không gửi bản_sao chứng_thực giấy_phép đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đến hoạt_động trong trường_hợp doanh_nghiệp sang địa_bàn cấp tỉnh khác hoạt_động ; đ ) Không phối_hợp với bên thuê lại lao_động trong việc điều_tra tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng một người lao_động thuê lại theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không thông_báo cho người lao_động thuê lại các nội_dung về đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động trong hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; g ) Không cử người thường_xuyên giám_sát , phối_hợp hoặc kiểm_tra việc đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động thuê lại của bên thuê lại lao_động . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty bạn không thực_hiện lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1 - 3 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) .
203,432
Doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động không lập hồ_sơ ghi lại số lao_động đã cho thuê lại sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cho thuê lại lao_động như sau : ... lao_động ; g ) Không cử người thường_xuyên giám_sát, phối_hợp hoặc kiểm_tra việc đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động cho người lao_động thuê lại của bên thuê lại lao_động. " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với tổ_chức. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu công_ty bạn không thực_hiện lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao_động thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1 - 3 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ).
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cho thuê lại lao_động như sau : " 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động ; b ) Không báo_cáo tình_hình cho thuê lại lao_động theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không niêm_yết công_khai bản_chính giấy_phép tại trụ_sở chính và bản_sao được chứng_thực từ bản_chính giấy_phép tại các chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ( nếu có ) của doanh_nghiệp cho thuê lại ; d ) Không gửi bản_sao chứng_thực giấy_phép đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đến hoạt_động trong trường_hợp doanh_nghiệp sang địa_bàn cấp tỉnh khác hoạt_động ; đ ) Không phối_hợp với bên thuê lại lao_động trong việc điều_tra tai_nạn lao_động làm bị_thương nặng một người lao_động thuê lại theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không thông_báo cho người lao_động thuê lại các nội_dung về đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động trong hợp_đồng cho thuê lại lao_động ; g ) Không cử người thường_xuyên giám_sát , phối_hợp hoặc kiểm_tra việc đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động thuê lại của bên thuê lại lao_động . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty bạn không thực_hiện lập hồ_sơ ghi rõ số lao_động đã cho thuê lại , bên thuê lại lao_động thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1 - 3 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) .
203,433
Đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính thì có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ vào Điều 22 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : ... Hành_vi đưa tin sai sự_thật 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng của Toà_án, trừ trường_hợp quy_định tại khoăn 3 Điều này 2. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi đưa tin sai sự_thật làm trì_hoãn, kéo_dài thời_gian tiến_hành hoạt_động tố_tụng của Toà_án, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. 3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với luật_sư thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này. 4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với luật_sư thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này. 5, Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này b ) Buộc thu_hồi thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này ; c ) Buộc gỡ bỏ thông_tin sai
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Hành_vi đưa tin sai sự_thật 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng của Toà_án , trừ trường_hợp quy_định tại khoăn 3 Điều này 2 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi đưa tin sai sự_thật làm trì_hoãn , kéo_dài thời_gian tiến_hành hoạt_động tố_tụng của Toà_án , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với luật_sư thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với luật_sư thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 , Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này b ) Buộc thu_hồi thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này ; c ) Buộc gỡ bỏ thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này , d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này , 7 . Nhà bảo đăng , phát nội_dung thông_tin sai sự_thật trên báo_chí nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng của Toà_án thì bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động bảo chỉ . Theo đó , hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính thì sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên thì cá_nhân , tổ_chức còn phải chịu hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . Lưu_ý , mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt hành_chính sẽ gấp 02 lần so với cá_nhân .
203,434
Đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính thì có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ vào Điều 22 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : ... và 4 Điều này b ) Buộc thu_hồi thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này ; c ) Buộc gỡ bỏ thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này, d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này, 7. Nhà bảo đăng, phát nội_dung thông_tin sai sự_thật trên báo_chí nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng của Toà_án thì bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động bảo chỉ. Theo đó, hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự, tố_tụng hành_chính thì sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng. Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên thì cá_nhân, tổ_chức còn phải chịu hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính. Lưu_ý, mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân. Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt hành_chính sẽ gấp 02 lần so với cá_nhân.
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Hành_vi đưa tin sai sự_thật 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng của Toà_án , trừ trường_hợp quy_định tại khoăn 3 Điều này 2 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi đưa tin sai sự_thật làm trì_hoãn , kéo_dài thời_gian tiến_hành hoạt_động tố_tụng của Toà_án , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với luật_sư thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với luật_sư thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 , Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này b ) Buộc thu_hồi thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này ; c ) Buộc gỡ bỏ thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này , d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này , 7 . Nhà bảo đăng , phát nội_dung thông_tin sai sự_thật trên báo_chí nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng của Toà_án thì bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động bảo chỉ . Theo đó , hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính thì sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên thì cá_nhân , tổ_chức còn phải chịu hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . Lưu_ý , mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt hành_chính sẽ gấp 02 lần so với cá_nhân .
203,435
Đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính thì có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ vào Điều 22 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : ... theo quy_định nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân. Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt hành_chính sẽ gấp 02 lần so với cá_nhân.
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Hành_vi đưa tin sai sự_thật 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng của Toà_án , trừ trường_hợp quy_định tại khoăn 3 Điều này 2 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi đưa tin sai sự_thật làm trì_hoãn , kéo_dài thời_gian tiến_hành hoạt_động tố_tụng của Toà_án , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với luật_sư thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với luật_sư thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 , Hình_thức xử_phạt bổ_sung Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này b ) Buộc thu_hồi thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này ; c ) Buộc gỡ bỏ thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này , d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này , 7 . Nhà bảo đăng , phát nội_dung thông_tin sai sự_thật trên báo_chí nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng của Toà_án thì bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động bảo chỉ . Theo đó , hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính thì sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên thì cá_nhân , tổ_chức còn phải chịu hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . Lưu_ý , mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt hành_chính sẽ gấp 02 lần so với cá_nhân .
203,436
Hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ?
Căn_cứ vào Điều 495 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Xử_lý hành_vi không thi_hành quyết_định của Toà_án về việc cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án hoặc đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở việc giải_quyết vụ án của Toà_án 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không thi_hành quyết_định của Toà_án về việc cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó đang quản_lý , lưu_giữ thì có_thể bị Toà_án xử_phạt hành_chính theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người có hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở Toà_án giải_quyết vụ án thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ vào Điều 324 Luật tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : Xử_lý hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở việc giải_quyết vụ án của Toà_án Người có hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở Toà_án giải_quyết vụ án thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , cơ_quan tiến_hành tổ tụng có thẩm_quyền căn_cứ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính để xem_xét truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định .
None
1
Căn_cứ vào Điều 495 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : Xử_lý hành_vi không thi_hành quyết_định của Toà_án về việc cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án hoặc đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở việc giải_quyết vụ án của Toà_án 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không thi_hành quyết_định của Toà_án về việc cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó đang quản_lý , lưu_giữ thì có_thể bị Toà_án xử_phạt hành_chính theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người có hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở Toà_án giải_quyết vụ án thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ vào Điều 324 Luật tố_tụng Hành_chính 2015 quy_định như sau : Xử_lý hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở việc giải_quyết vụ án của Toà_án Người có hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở Toà_án giải_quyết vụ án thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , cơ_quan tiến_hành tổ tụng có thẩm_quyền căn_cứ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính để xem_xét truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định .
203,437
Tội đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính sẽ bị phạt bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ vào Điều 382 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Tội cung_cấp tài_liệu sai sự_thật hoặc khai_báo gian_dối 1. Người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật, người bào_chữa nào mà kết_luận, dịch, khai gian_dối hoặc cung_cấp những tài_liệu mà mình biết rõ là sai sự_thật, thì bị phạt cảnh_cáo, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Dẫn đến việc giải_quyết vụ án, vụ_việc bị sai_lệch. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Dẫn đến việc kết_án oan người vô_tội hoặc bỏ lọt tội_phạm hoặc người phạm_tội. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo như quy_định trên thì người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch
None
1
Căn_cứ vào Điều 382 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội cung_cấp tài_liệu sai sự_thật hoặc khai_báo gian_dối 1 . Người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật , người bào_chữa nào mà kết_luận , dịch , khai gian_dối hoặc cung_cấp những tài_liệu mà mình biết rõ là sai sự_thật , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Dẫn đến việc giải_quyết vụ án , vụ_việc bị sai_lệch . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Dẫn đến việc kết_án oan người vô_tội hoặc bỏ lọt tội_phạm hoặc người phạm_tội . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo như quy_định trên thì người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật , người bào_chữa có hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính sẽ bị phạt tù từ 3 tháng đến 1 năm . Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2022 .
203,438
Tội đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính sẽ bị phạt bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ vào Điều 382 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo như quy_định trên thì người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật, người bào_chữa có hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự, tố_tụng hành_chính sẽ bị phạt tù từ 3 tháng đến 1 năm. Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2022. Tội cung_cấp tài_liệu sai sự_thật hoặc khai_báo gian_dối 1. Người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật, người bào_chữa nào mà kết_luận, dịch, khai gian_dối hoặc cung_cấp những tài_liệu mà mình biết rõ là sai sự_thật, thì bị phạt cảnh_cáo, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Dẫn đến việc giải_quyết vụ án, vụ_việc bị sai_lệch. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau
None
1
Căn_cứ vào Điều 382 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội cung_cấp tài_liệu sai sự_thật hoặc khai_báo gian_dối 1 . Người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật , người bào_chữa nào mà kết_luận , dịch , khai gian_dối hoặc cung_cấp những tài_liệu mà mình biết rõ là sai sự_thật , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Dẫn đến việc giải_quyết vụ án , vụ_việc bị sai_lệch . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Dẫn đến việc kết_án oan người vô_tội hoặc bỏ lọt tội_phạm hoặc người phạm_tội . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo như quy_định trên thì người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật , người bào_chữa có hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính sẽ bị phạt tù từ 3 tháng đến 1 năm . Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2022 .
203,439
Tội đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính sẽ bị phạt bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ vào Điều 382 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... năm đến 03 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Dẫn đến việc giải_quyết vụ án, vụ_việc bị sai_lệch. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Dẫn đến việc kết_án oan người vô_tội hoặc bỏ lọt tội_phạm hoặc người phạm_tội. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo như quy_định trên thì người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật, người bào_chữa có hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự, tố_tụng hành_chính sẽ bị phạt tù từ 3 tháng đến 1 năm. Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2022.
None
1
Căn_cứ vào Điều 382 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội cung_cấp tài_liệu sai sự_thật hoặc khai_báo gian_dối 1 . Người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật , người bào_chữa nào mà kết_luận , dịch , khai gian_dối hoặc cung_cấp những tài_liệu mà mình biết rõ là sai sự_thật , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Dẫn đến việc giải_quyết vụ án , vụ_việc bị sai_lệch . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Dẫn đến việc kết_án oan người vô_tội hoặc bỏ lọt tội_phạm hoặc người phạm_tội . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo như quy_định trên thì người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật , người bào_chữa có hành_vi đưa tin sai sự_thật nhằm cản_trở hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính sẽ bị phạt tù từ 3 tháng đến 1 năm . Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2022 .
203,440
Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có phải đảm_bảo về thông_tin của người khuyết_tật không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 19 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... Cơ_sở giáo_dục 1 . Tuyên_truyền , vận_động người khuyết_tật , gia_đình người khuyết_tật , chính_quyền , các ban , ngành đoàn_thể địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để nâng cao nhận_thức về giáo_dục hoà_nhập . 2 . Vận_động người khuyết_tật , gia_đình người khuyết_tật cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , thông_tin về khả_năng và nhu_cầu của người khuyết_tật cho cơ_sở giáo_dục và hội_đồng xác_nhận mức_độ khuyết_tật cấp xã . 3 . Chủ_trì , phối_hợp với người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch giáo_dục cá_nhân của người khuyết_tật . 4 . Cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , thông_tin về kết_quả chăm_sóc , can_thiệp sớm và giáo_dục người khuyết_tật cho các bên liên_quan khi người khuyết_tật chuyển cấp , chuyển cơ_sở giáo_dục hoặc chuyển về gia_đình . 5 . Bảo_mật thông_tin về tình_trạng khuyết_tật của cá_nhân người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật . Theo đó , cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có trách_nhiệm phải bảo_mật thông_tin về tình_trạng khuyết_tật của cá_nhân người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật . Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 19 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Cơ_sở giáo_dục 1 . Tuyên_truyền , vận_động người khuyết_tật , gia_đình người khuyết_tật , chính_quyền , các ban , ngành đoàn_thể địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để nâng cao nhận_thức về giáo_dục hoà_nhập . 2 . Vận_động người khuyết_tật , gia_đình người khuyết_tật cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , thông_tin về khả_năng và nhu_cầu của người khuyết_tật cho cơ_sở giáo_dục và hội_đồng xác_nhận mức_độ khuyết_tật cấp xã . 3 . Chủ_trì , phối_hợp với người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch giáo_dục cá_nhân của người khuyết_tật . 4 . Cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , thông_tin về kết_quả chăm_sóc , can_thiệp sớm và giáo_dục người khuyết_tật cho các bên liên_quan khi người khuyết_tật chuyển cấp , chuyển cơ_sở giáo_dục hoặc chuyển về gia_đình . 5 . Bảo_mật thông_tin về tình_trạng khuyết_tật của cá_nhân người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật . Theo đó , cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có trách_nhiệm phải bảo_mật thông_tin về tình_trạng khuyết_tật của cá_nhân người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật . Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập 
203,441
Các điều_kiện tối_thiểu để đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại thị_xã do cơ_quan nào chỉ_đạo ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) a ) Thực_hiện quy_hoạch hệ_thống trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập đáp_ứng nhu_cầu can_thiệp sớm và giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; b ) Thực_hiện nghiêm_túc chính_sách về giáo_dục hoà_nhập theo quy_định, ban_hành các chính_sách của địa_phương về giáo_dục hoà_nhập ; c ) Chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình, kế_hoạch, quy_hoạch phát_triển giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; d ) Đảm_bảo ngân_sách và các Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất, phương_tiện, thiết_bị, đồ_dùng dạy_học, đồ_chơi đáp_ứng yêu_cầu chăm_sóc, can_thiệp sớm và giáo_dục hoà_nhập ; đào_tạo, bồi_dưỡng đội_ngũ giáo_viên, giảng_viên, nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng giáo_dục hoà_nhập của địa_phương ; Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh đảm_bảo các Điều_kiện tối_thiểu đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; đ ) Huy_động các nguồn_lực từ cộng_đồng, tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước hỗ_trợ thực_hiện giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; e ) Chỉ_đạo các ban, ngành phối_hợp với ngành Giáo_dục Điều_tra, phát_hiện, can_thiệp sớm và thực_hiện có hiệu_quả giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; g ) Kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) a ) Thực_hiện quy_hoạch hệ_thống trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập đáp_ứng nhu_cầu can_thiệp sớm và giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; b ) Thực_hiện nghiêm_túc chính_sách về giáo_dục hoà_nhập theo quy_định , ban_hành các chính_sách của địa_phương về giáo_dục hoà_nhập ; c ) Chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình , kế_hoạch , quy_hoạch phát_triển giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; d ) Đảm_bảo ngân_sách và các Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất , phương_tiện , thiết_bị , đồ_dùng dạy_học , đồ_chơi đáp_ứng yêu_cầu chăm_sóc , can_thiệp sớm và giáo_dục hoà_nhập ; đào_tạo , bồi_dưỡng đội_ngũ giáo_viên , giảng_viên , nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng giáo_dục hoà_nhập của địa_phương ; Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh đảm_bảo các Điều_kiện tối_thiểu đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; đ ) Huy_động các nguồn_lực từ cộng_đồng , tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước hỗ_trợ thực_hiện giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; e ) Chỉ_đạo các ban , ngành phối_hợp với ngành Giáo_dục Điều_tra , phát_hiện , can_thiệp sớm và thực_hiện có hiệu_quả giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; g ) Kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) a ) Chỉ_đạo phòng giáo_dục và đào_tạo , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) thực_hiện hiệu_quả chính_sách giáo_dục hoà_nhập theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; vận_động và tổ_chức , tạo Điều_kiện để người khuyết_tật học hoà_nhập tại cơ_sở giáo_dục ; b ) Chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình , kế_hoạch , quy_hoạch phát_triển giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; c ) Tổ_chức thực_hiện và kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 3 . Uỷ_ban nhân cấp xã chỉ_đạo các ban , ngành phối_hợp với cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn Điều_tra , phát_hiện , can_thiệp sớm và thực_hiện có hiệu_quả giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ là cơ_quan chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh đảm_bảo các Điều_kiện tối_thiểu đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương .
203,442
Các điều_kiện tối_thiểu để đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại thị_xã do cơ_quan nào chỉ_đạo ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... ) Chỉ_đạo các ban, ngành phối_hợp với ngành Giáo_dục Điều_tra, phát_hiện, can_thiệp sớm và thực_hiện có hiệu_quả giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; g ) Kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương. 2. Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) a ) Chỉ_đạo phòng giáo_dục và đào_tạo, Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) thực_hiện hiệu_quả chính_sách giáo_dục hoà_nhập theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; vận_động và tổ_chức, tạo Điều_kiện để người khuyết_tật học hoà_nhập tại cơ_sở giáo_dục ; b ) Chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình, kế_hoạch, quy_hoạch phát_triển giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; c ) Tổ_chức thực_hiện và kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương. 3. Uỷ_ban nhân cấp xã chỉ_đạo các ban, ngành phối_hợp với cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn Điều_tra, phát_hiện, can_thiệp sớm và thực_hiện có hiệu_quả giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương. Như_vậy, theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ là cơ_quan chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh đảm_bảo các Điều_kiện tối_thiểu đáp_ứng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) a ) Thực_hiện quy_hoạch hệ_thống trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập đáp_ứng nhu_cầu can_thiệp sớm và giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; b ) Thực_hiện nghiêm_túc chính_sách về giáo_dục hoà_nhập theo quy_định , ban_hành các chính_sách của địa_phương về giáo_dục hoà_nhập ; c ) Chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình , kế_hoạch , quy_hoạch phát_triển giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; d ) Đảm_bảo ngân_sách và các Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất , phương_tiện , thiết_bị , đồ_dùng dạy_học , đồ_chơi đáp_ứng yêu_cầu chăm_sóc , can_thiệp sớm và giáo_dục hoà_nhập ; đào_tạo , bồi_dưỡng đội_ngũ giáo_viên , giảng_viên , nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng giáo_dục hoà_nhập của địa_phương ; Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh đảm_bảo các Điều_kiện tối_thiểu đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; đ ) Huy_động các nguồn_lực từ cộng_đồng , tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước hỗ_trợ thực_hiện giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; e ) Chỉ_đạo các ban , ngành phối_hợp với ngành Giáo_dục Điều_tra , phát_hiện , can_thiệp sớm và thực_hiện có hiệu_quả giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; g ) Kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) a ) Chỉ_đạo phòng giáo_dục và đào_tạo , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) thực_hiện hiệu_quả chính_sách giáo_dục hoà_nhập theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; vận_động và tổ_chức , tạo Điều_kiện để người khuyết_tật học hoà_nhập tại cơ_sở giáo_dục ; b ) Chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình , kế_hoạch , quy_hoạch phát_triển giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; c ) Tổ_chức thực_hiện và kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 3 . Uỷ_ban nhân cấp xã chỉ_đạo các ban , ngành phối_hợp với cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn Điều_tra , phát_hiện , can_thiệp sớm và thực_hiện có hiệu_quả giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ là cơ_quan chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh đảm_bảo các Điều_kiện tối_thiểu đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương .
203,443
Các điều_kiện tối_thiểu để đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại thị_xã do cơ_quan nào chỉ_đạo ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... hoà_nhập tại địa_phương. Như_vậy, theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ là cơ_quan chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh đảm_bảo các Điều_kiện tối_thiểu đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) a ) Thực_hiện quy_hoạch hệ_thống trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập đáp_ứng nhu_cầu can_thiệp sớm và giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; b ) Thực_hiện nghiêm_túc chính_sách về giáo_dục hoà_nhập theo quy_định , ban_hành các chính_sách của địa_phương về giáo_dục hoà_nhập ; c ) Chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình , kế_hoạch , quy_hoạch phát_triển giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; d ) Đảm_bảo ngân_sách và các Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất , phương_tiện , thiết_bị , đồ_dùng dạy_học , đồ_chơi đáp_ứng yêu_cầu chăm_sóc , can_thiệp sớm và giáo_dục hoà_nhập ; đào_tạo , bồi_dưỡng đội_ngũ giáo_viên , giảng_viên , nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng giáo_dục hoà_nhập của địa_phương ; Chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh đảm_bảo các Điều_kiện tối_thiểu đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; đ ) Huy_động các nguồn_lực từ cộng_đồng , tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước hỗ_trợ thực_hiện giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; e ) Chỉ_đạo các ban , ngành phối_hợp với ngành Giáo_dục Điều_tra , phát_hiện , can_thiệp sớm và thực_hiện có hiệu_quả giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; g ) Kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) a ) Chỉ_đạo phòng giáo_dục và đào_tạo , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) thực_hiện hiệu_quả chính_sách giáo_dục hoà_nhập theo chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; vận_động và tổ_chức , tạo Điều_kiện để người khuyết_tật học hoà_nhập tại cơ_sở giáo_dục ; b ) Chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình , kế_hoạch , quy_hoạch phát_triển giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; c ) Tổ_chức thực_hiện và kiểm_tra việc thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 3 . Uỷ_ban nhân cấp xã chỉ_đạo các ban , ngành phối_hợp với cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn Điều_tra , phát_hiện , can_thiệp sớm và thực_hiện có hiệu_quả giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ là cơ_quan chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh đảm_bảo các Điều_kiện tối_thiểu đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương .
203,444
Tuyên_truyền thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập do cơ_quan nào thực_hiện ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... Sở giáo_dục và đào_tạo 1. Chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về quy_mô, chất_lượng giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; thành_lập, kiện_toàn Ban chỉ_đạo giáo_dục trẻ khuyết_tật và trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; hằng năm, tổng_hợp, đánh_giá công_tác giáo_dục hoà_nhập và báo_cáo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 2. Tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống cơ_sở giáo_dục, trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập đáp_ứng nhu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương. 3. Hướng_dẫn, tuyên_truyền, phổ_biến và tổ_chức thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập ; xây_dựng kế_hoạch, đề_án, Chương_trình và các nội_dung khác về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương. 4. Kiểm_tra, giám_sát hỗ_trợ việc thực_hiện giáo_dục hoà_nhập tại các cơ_sở giáo_dục và trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập trong phạm_vi quản_lý. 5. Phối_hợp với cơ_quan, ban, ngành của tỉnh trong việc hướng_dẫn phòng giáo_dục và đào_tạo, cơ_sở giáo_dục, trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập thực_hiện chính_sách về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương. 6. Hướng_dẫn phòng giáo_dục và đào_tạo, cơ_sở giáo_dục, trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập huy_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực từ cộng_đồng, tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước hỗ_trợ giáo_dục
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Sở giáo_dục và đào_tạo 1 . Chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về quy_mô , chất_lượng giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; thành_lập , kiện_toàn Ban chỉ_đạo giáo_dục trẻ khuyết_tật và trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; hằng năm , tổng_hợp , đánh_giá công_tác giáo_dục hoà_nhập và báo_cáo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống cơ_sở giáo_dục , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập đáp_ứng nhu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 3 . Hướng_dẫn , tuyên_truyền , phổ_biến và tổ_chức thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập ; xây_dựng kế_hoạch , đề_án , Chương_trình và các nội_dung khác về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 4 . Kiểm_tra , giám_sát hỗ_trợ việc thực_hiện giáo_dục hoà_nhập tại các cơ_sở giáo_dục và trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập trong phạm_vi quản_lý . 5 . Phối_hợp với cơ_quan , ban , ngành của tỉnh trong việc hướng_dẫn phòng giáo_dục và đào_tạo , cơ_sở giáo_dục , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập thực_hiện chính_sách về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 6 . Hướng_dẫn phòng giáo_dục và đào_tạo , cơ_sở giáo_dục , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập huy_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực từ cộng_đồng , tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . Như_vậy , theo quy_định trên thì Sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm hướng_dẫn , tuyên_truyền , phổ_biến và tổ_chức thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập .
203,445
Tuyên_truyền thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập do cơ_quan nào thực_hiện ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... Hướng_dẫn phòng giáo_dục và đào_tạo, cơ_sở giáo_dục, trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập huy_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực từ cộng_đồng, tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương. Như_vậy, theo quy_định trên thì Sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm hướng_dẫn, tuyên_truyền, phổ_biến và tổ_chức thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập. Sở giáo_dục và đào_tạo 1. Chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về quy_mô, chất_lượng giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; thành_lập, kiện_toàn Ban chỉ_đạo giáo_dục trẻ khuyết_tật và trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; hằng năm, tổng_hợp, đánh_giá công_tác giáo_dục hoà_nhập và báo_cáo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 2. Tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống cơ_sở giáo_dục, trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập đáp_ứng nhu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương. 3. Hướng_dẫn, tuyên_truyền, phổ_biến và tổ_chức thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập ; xây_dựng kế_hoạch, đề_án, Chương_trình và các nội_dung khác về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương. 4. Kiểm_tra, giám_sát hỗ_trợ việc thực_hiện giáo_dục hoà_nhập tại các cơ_sở giáo_dục và trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập trong phạm_vi quản_lý. 5. Phối_hợp với cơ_quan, ban
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Sở giáo_dục và đào_tạo 1 . Chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về quy_mô , chất_lượng giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; thành_lập , kiện_toàn Ban chỉ_đạo giáo_dục trẻ khuyết_tật và trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; hằng năm , tổng_hợp , đánh_giá công_tác giáo_dục hoà_nhập và báo_cáo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống cơ_sở giáo_dục , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập đáp_ứng nhu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 3 . Hướng_dẫn , tuyên_truyền , phổ_biến và tổ_chức thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập ; xây_dựng kế_hoạch , đề_án , Chương_trình và các nội_dung khác về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 4 . Kiểm_tra , giám_sát hỗ_trợ việc thực_hiện giáo_dục hoà_nhập tại các cơ_sở giáo_dục và trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập trong phạm_vi quản_lý . 5 . Phối_hợp với cơ_quan , ban , ngành của tỉnh trong việc hướng_dẫn phòng giáo_dục và đào_tạo , cơ_sở giáo_dục , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập thực_hiện chính_sách về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 6 . Hướng_dẫn phòng giáo_dục và đào_tạo , cơ_sở giáo_dục , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập huy_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực từ cộng_đồng , tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . Như_vậy , theo quy_định trên thì Sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm hướng_dẫn , tuyên_truyền , phổ_biến và tổ_chức thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập .
203,446
Tuyên_truyền thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập do cơ_quan nào thực_hiện ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... . 4. Kiểm_tra, giám_sát hỗ_trợ việc thực_hiện giáo_dục hoà_nhập tại các cơ_sở giáo_dục và trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập trong phạm_vi quản_lý. 5. Phối_hợp với cơ_quan, ban, ngành của tỉnh trong việc hướng_dẫn phòng giáo_dục và đào_tạo, cơ_sở giáo_dục, trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập thực_hiện chính_sách về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương. 6. Hướng_dẫn phòng giáo_dục và đào_tạo, cơ_sở giáo_dục, trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập huy_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực từ cộng_đồng, tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương. Như_vậy, theo quy_định trên thì Sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm hướng_dẫn, tuyên_truyền, phổ_biến và tổ_chức thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Sở giáo_dục và đào_tạo 1 . Chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về quy_mô , chất_lượng giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương ; thành_lập , kiện_toàn Ban chỉ_đạo giáo_dục trẻ khuyết_tật và trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; hằng năm , tổng_hợp , đánh_giá công_tác giáo_dục hoà_nhập và báo_cáo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống cơ_sở giáo_dục , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập đáp_ứng nhu_cầu giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 3 . Hướng_dẫn , tuyên_truyền , phổ_biến và tổ_chức thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập ; xây_dựng kế_hoạch , đề_án , Chương_trình và các nội_dung khác về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 4 . Kiểm_tra , giám_sát hỗ_trợ việc thực_hiện giáo_dục hoà_nhập tại các cơ_sở giáo_dục và trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập trong phạm_vi quản_lý . 5 . Phối_hợp với cơ_quan , ban , ngành của tỉnh trong việc hướng_dẫn phòng giáo_dục và đào_tạo , cơ_sở giáo_dục , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập thực_hiện chính_sách về giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . 6 . Hướng_dẫn phòng giáo_dục và đào_tạo , cơ_sở giáo_dục , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập huy_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực từ cộng_đồng , tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập tại địa_phương . Như_vậy , theo quy_định trên thì Sở giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm hướng_dẫn , tuyên_truyền , phổ_biến và tổ_chức thực_hiện các quy_định về giáo_dục hoà_nhập .
203,447
Quy_định chung về việc xác_định , thẩm_định , phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng là gì ?
Theo Điều 4 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về việc xác_định , thẩm_định , phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng như sau : ... - Sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng là ước_tính chi_phí đầu_tư xây_dựng của dự_án trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng. Nội_dung sơ_bộ tổng mức đầu_tư, gồm : chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) ; chi_phí xây_dựng ; chi_phí thiết_bị ; chi_phí quản_lý dự_án ; chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; chi_phí khác ; chi_phí dự_phòng. - Sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng được ước_tính trên cơ_sở quy_mô, công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo phương_án thiết_kế sơ_bộ của dự_án và suất_vốn đầu_tư xây_dựng hoặc dữ_liệu chi_phí của các dự_án tương_tự về loại, cấp công_trình, quy_mô, công_suất hoặc năng_lực phục_vụ, tính_chất dự_án đã thực_hiện, có sự phân_tích, đánh_giá để điều_chỉnh quy_đổi về mặt_bằng giá thị_trường phù_hợp với địa_điểm xây_dựng, bổ_sung những chi_phí cần_thiết khác của dự_án. - Việc thẩm_định, phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định, phê_duyệt Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công, đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật khác có liên_quan. Tổng mức đầu_tư xây_dựng (
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về việc xác_định , thẩm_định , phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng như sau : - Sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng là ước_tính chi_phí đầu_tư xây_dựng của dự_án trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng . Nội_dung sơ_bộ tổng mức đầu_tư , gồm : chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) ; chi_phí xây_dựng ; chi_phí thiết_bị ; chi_phí quản_lý dự_án ; chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; chi_phí khác ; chi_phí dự_phòng . - Sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng được ước_tính trên cơ_sở quy_mô , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo phương_án thiết_kế sơ_bộ của dự_án và suất_vốn đầu_tư xây_dựng hoặc dữ_liệu chi_phí của các dự_án tương_tự về loại , cấp công_trình , quy_mô , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ , tính_chất dự_án đã thực_hiện , có sự phân_tích , đánh_giá để điều_chỉnh quy_đổi về mặt_bằng giá thị_trường phù_hợp với địa_điểm xây_dựng , bổ_sung những chi_phí cần_thiết khác của dự_án . - Việc thẩm_định , phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định , phê_duyệt Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công , đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật khác có liên_quan . Tổng mức đầu_tư xây_dựng ( Hình từ Internet )
203,448
Quy_định chung về việc xác_định , thẩm_định , phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng là gì ?
Theo Điều 4 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về việc xác_định , thẩm_định , phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng như sau : ... đầu_tư công, đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật khác có liên_quan. Tổng mức đầu_tư xây_dựng ( Hình từ Internet ) - Sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng là ước_tính chi_phí đầu_tư xây_dựng của dự_án trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng. Nội_dung sơ_bộ tổng mức đầu_tư, gồm : chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) ; chi_phí xây_dựng ; chi_phí thiết_bị ; chi_phí quản_lý dự_án ; chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; chi_phí khác ; chi_phí dự_phòng. - Sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng được ước_tính trên cơ_sở quy_mô, công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo phương_án thiết_kế sơ_bộ của dự_án và suất_vốn đầu_tư xây_dựng hoặc dữ_liệu chi_phí của các dự_án tương_tự về loại, cấp công_trình, quy_mô, công_suất hoặc năng_lực phục_vụ, tính_chất dự_án đã thực_hiện, có sự phân_tích, đánh_giá để điều_chỉnh quy_đổi về mặt_bằng giá thị_trường phù_hợp với địa_điểm xây_dựng, bổ_sung những chi_phí cần_thiết khác của dự_án. - Việc thẩm_định, phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định, phê_duyệt Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng theo
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về việc xác_định , thẩm_định , phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng như sau : - Sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng là ước_tính chi_phí đầu_tư xây_dựng của dự_án trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng . Nội_dung sơ_bộ tổng mức đầu_tư , gồm : chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) ; chi_phí xây_dựng ; chi_phí thiết_bị ; chi_phí quản_lý dự_án ; chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; chi_phí khác ; chi_phí dự_phòng . - Sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng được ước_tính trên cơ_sở quy_mô , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo phương_án thiết_kế sơ_bộ của dự_án và suất_vốn đầu_tư xây_dựng hoặc dữ_liệu chi_phí của các dự_án tương_tự về loại , cấp công_trình , quy_mô , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ , tính_chất dự_án đã thực_hiện , có sự phân_tích , đánh_giá để điều_chỉnh quy_đổi về mặt_bằng giá thị_trường phù_hợp với địa_điểm xây_dựng , bổ_sung những chi_phí cần_thiết khác của dự_án . - Việc thẩm_định , phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định , phê_duyệt Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công , đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật khác có liên_quan . Tổng mức đầu_tư xây_dựng ( Hình từ Internet )
203,449
Quy_định chung về việc xác_định , thẩm_định , phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng là gì ?
Theo Điều 4 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về việc xác_định , thẩm_định , phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng như sau : ... , bổ_sung những chi_phí cần_thiết khác của dự_án. - Việc thẩm_định, phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định, phê_duyệt Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công, đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật khác có liên_quan. Tổng mức đầu_tư xây_dựng ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về việc xác_định , thẩm_định , phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng như sau : - Sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng là ước_tính chi_phí đầu_tư xây_dựng của dự_án trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng . Nội_dung sơ_bộ tổng mức đầu_tư , gồm : chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) ; chi_phí xây_dựng ; chi_phí thiết_bị ; chi_phí quản_lý dự_án ; chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; chi_phí khác ; chi_phí dự_phòng . - Sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng được ước_tính trên cơ_sở quy_mô , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo phương_án thiết_kế sơ_bộ của dự_án và suất_vốn đầu_tư xây_dựng hoặc dữ_liệu chi_phí của các dự_án tương_tự về loại , cấp công_trình , quy_mô , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ , tính_chất dự_án đã thực_hiện , có sự phân_tích , đánh_giá để điều_chỉnh quy_đổi về mặt_bằng giá thị_trường phù_hợp với địa_điểm xây_dựng , bổ_sung những chi_phí cần_thiết khác của dự_án . - Việc thẩm_định , phê_duyệt sơ_bộ tổng mức đầu_tư xây_dựng thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định , phê_duyệt Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công , đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật khác có liên_quan . Tổng mức đầu_tư xây_dựng ( Hình từ Internet )
203,450
Nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng gồm những nội_dung nào ?
Về nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... - Tổng mức đầu_tư xây_dựng là toàn_bộ chi_phí đầu_tư xây_dựng của dự_án được xác_định phù_hợp với thiết_kế cơ_sở và các nội_dung khác của Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng. - Nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng, gồm : chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) ; chi_phí xây_dựng ; chi_phí thiết_bị ; chi_phí quản_lý dự_án ; chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; chi_phí khác ; chi_phí dự_phòng và được quy_định cụ_thể như sau : + Chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư gồm : chi_phí bồi_thường về đất, nhà, công_trình trên đất, các tài_sản gắn liền với đất, trên mặt_nước và chi_phí bồi_thường khác theo quy_định ; các khoản hỗ_trợ khi nhà_nước thu_hồi đất ; chi_phí tái định_cư ; chi_phí tổ_chức bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư ; chi_phí sử_dụng đất, thuê đất tính trong thời_gian xây_dựng ( nếu có ) ; chi_phí di_dời, hoàn_trả cho phần hạ_tầng kỹ_thuật đã được đầu_tư xây_dựng phục_vụ giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) và các chi_phí có liên_quan khác + Chi_phí xây_dựng gồm : chi_phí xây_dựng các công_trình, hạng_mục công_trình của dự_án ; công_trình, hạng_mục công_trình xây_dựng tạm, phụ_trợ phục_vụ thi_công ;
None
1
Về nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Tổng mức đầu_tư xây_dựng là toàn_bộ chi_phí đầu_tư xây_dựng của dự_án được xác_định phù_hợp với thiết_kế cơ_sở và các nội_dung khác của Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng . - Nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , gồm : chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) ; chi_phí xây_dựng ; chi_phí thiết_bị ; chi_phí quản_lý dự_án ; chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; chi_phí khác ; chi_phí dự_phòng và được quy_định cụ_thể như sau : + Chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư gồm : chi_phí bồi_thường về đất , nhà , công_trình trên đất , các tài_sản gắn liền với đất , trên mặt_nước và chi_phí bồi_thường khác theo quy_định ; các khoản hỗ_trợ khi nhà_nước thu_hồi đất ; chi_phí tái định_cư ; chi_phí tổ_chức bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ; chi_phí sử_dụng đất , thuê đất tính trong thời_gian xây_dựng ( nếu có ) ; chi_phí di_dời , hoàn_trả cho phần hạ_tầng kỹ_thuật đã được đầu_tư xây_dựng phục_vụ giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) và các chi_phí có liên_quan khác + Chi_phí xây_dựng gồm : chi_phí xây_dựng các công_trình , hạng_mục công_trình của dự_án ; công_trình , hạng_mục công_trình xây_dựng tạm , phụ_trợ phục_vụ thi_công ; chi_phí phá dỡ các công_trình xây_dựng không thuộc phạm_vi của công_tác phá dỡ giải_phóng mặt_bằng đã được xác_định trong chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư + Chi_phí thiết_bị gồm : chi_phí mua_sắm thiết_bị công_trình và thiết_bị công_nghệ ; chi_phí quản_lý mua_sắm thiết_bị ( nếu có ) ; chi_phí mua bản_quyền phần_mềm sử_dụng cho thiết_bị công_trình , thiết_bị công_nghệ ( nếu có ) ; chi_phí đào_tạo và chuyển_giao công_nghệ ( nếu có ) ; chi_phí gia_công , chế_tạo thiết_bị cần gia_công , chế_tạo ( nếu có ) ; chi_phí lắp_đặt , thí_nghiệm , hiệu_chỉnh ; chi_phí chạy thử thiết_bị theo yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) ; chi_phí vận_chuyển ; bảo_hiểm ; thuế và các loại phí ; chi_phí liên_quan khác + Chi_phí quản_lý dự_án là chi_phí cần_thiết để tổ_chức quản_lý việc thực_hiện và thực_hiện các công_việc quản_lý dự_án từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án , thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng , được quy_định chi_tiết tại Điều 30 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng là chi_phí cần_thiết để thực_hiện các công_việc tư_vấn đầu_tư xây_dựng từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án , thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng , được quy_định chi_tiết tại Điều 31 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí khác gồm các chi_phí cần_thiết để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , gồm : chi_phí rà phá bom_mìn , vật nổ ; chi_phí di_chuyển máy , thiết_bị thi_công đặc_chủng đến và ra khỏi công_trường ; chi_phí đảm_bảo an_toàn giao_thông phục_vụ thi_công ; chi_phí hoàn_trả hạ_tầng kỹ_thuật do bị ảnh_hưởng khi thi_công xây_dựng ; chi_phí kho_bãi chứa vật_liệu ; chi_phí xây_dựng nhà bao_che cho máy , nền_móng máy , hệ_thống cấp_điện , khí nén , hệ_thống cấp_nước tại hiện_trường , lắp_đặt , tháo_dỡ một_số loại máy ; chi_phí bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng ; đăng_kiểm chất_lượng quốc_tế , quan_trắc biến_dạng công_trình ; kiểm_toán , thẩm_tra , phê_duyệt quyết_toán vốn đầu_tư ; kiểm_tra công_tác nghiệm_thu trong quá_trình thi_công xây_dựng và khi nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng hoặc hội_đồng do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập ; nghiên_cứu khoa_học công_nghệ , áp_dụng , sử_dụng vật_liệu mới liên_quan đến dự_án ; vốn_lưu_động ban_đầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhằm mục_đích kinh_doanh , lãi vay trong thời_gian xây_dựng ; chi_phí cho quá_trình chạy thử không tải và có tải dây_chuyền công_nghệ , sản_xuất theo quy_trình trước khi bàn_giao ( trừ giá_trị sản_phẩm thu_hồi được ) ; chi_phí thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng , Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; các khoản thuế tài_nguyên , phí và lệ_phí theo quy_định và các chi_phí cần_thiết khác để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng không thuộc quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ Điều này + Chi_phí dự_phòng gồm chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện dự_án . - Dự_án chỉ yêu_cầu lập Báo_cáo kinh tế-kỹ thuật đầu_tư xây_dựng , tổng mức đầu_tư xây_dựng gồm dự_toán xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP , chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) và các chi_phí liên_quan tính chung cho dự_án . Dự_toán xây_dựng công_trình được xác_định theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP.
203,451
Nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng gồm những nội_dung nào ?
Về nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... và các chi_phí có liên_quan khác + Chi_phí xây_dựng gồm : chi_phí xây_dựng các công_trình, hạng_mục công_trình của dự_án ; công_trình, hạng_mục công_trình xây_dựng tạm, phụ_trợ phục_vụ thi_công ; chi_phí phá dỡ các công_trình xây_dựng không thuộc phạm_vi của công_tác phá dỡ giải_phóng mặt_bằng đã được xác_định trong chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư + Chi_phí thiết_bị gồm : chi_phí mua_sắm thiết_bị công_trình và thiết_bị công_nghệ ; chi_phí quản_lý mua_sắm thiết_bị ( nếu có ) ; chi_phí mua bản_quyền phần_mềm sử_dụng cho thiết_bị công_trình, thiết_bị công_nghệ ( nếu có ) ; chi_phí đào_tạo và chuyển_giao công_nghệ ( nếu có ) ; chi_phí gia_công, chế_tạo thiết_bị cần gia_công, chế_tạo ( nếu có ) ; chi_phí lắp_đặt, thí_nghiệm, hiệu_chỉnh ; chi_phí chạy thử thiết_bị theo yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) ; chi_phí vận_chuyển ; bảo_hiểm ; thuế và các loại phí ; chi_phí liên_quan khác + Chi_phí quản_lý dự_án là chi_phí cần_thiết để tổ_chức quản_lý việc thực_hiện và thực_hiện các công_việc quản_lý dự_án từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án, thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng, được quy_định chi_tiết tại Điều 30
None
1
Về nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Tổng mức đầu_tư xây_dựng là toàn_bộ chi_phí đầu_tư xây_dựng của dự_án được xác_định phù_hợp với thiết_kế cơ_sở và các nội_dung khác của Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng . - Nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , gồm : chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) ; chi_phí xây_dựng ; chi_phí thiết_bị ; chi_phí quản_lý dự_án ; chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; chi_phí khác ; chi_phí dự_phòng và được quy_định cụ_thể như sau : + Chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư gồm : chi_phí bồi_thường về đất , nhà , công_trình trên đất , các tài_sản gắn liền với đất , trên mặt_nước và chi_phí bồi_thường khác theo quy_định ; các khoản hỗ_trợ khi nhà_nước thu_hồi đất ; chi_phí tái định_cư ; chi_phí tổ_chức bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ; chi_phí sử_dụng đất , thuê đất tính trong thời_gian xây_dựng ( nếu có ) ; chi_phí di_dời , hoàn_trả cho phần hạ_tầng kỹ_thuật đã được đầu_tư xây_dựng phục_vụ giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) và các chi_phí có liên_quan khác + Chi_phí xây_dựng gồm : chi_phí xây_dựng các công_trình , hạng_mục công_trình của dự_án ; công_trình , hạng_mục công_trình xây_dựng tạm , phụ_trợ phục_vụ thi_công ; chi_phí phá dỡ các công_trình xây_dựng không thuộc phạm_vi của công_tác phá dỡ giải_phóng mặt_bằng đã được xác_định trong chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư + Chi_phí thiết_bị gồm : chi_phí mua_sắm thiết_bị công_trình và thiết_bị công_nghệ ; chi_phí quản_lý mua_sắm thiết_bị ( nếu có ) ; chi_phí mua bản_quyền phần_mềm sử_dụng cho thiết_bị công_trình , thiết_bị công_nghệ ( nếu có ) ; chi_phí đào_tạo và chuyển_giao công_nghệ ( nếu có ) ; chi_phí gia_công , chế_tạo thiết_bị cần gia_công , chế_tạo ( nếu có ) ; chi_phí lắp_đặt , thí_nghiệm , hiệu_chỉnh ; chi_phí chạy thử thiết_bị theo yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) ; chi_phí vận_chuyển ; bảo_hiểm ; thuế và các loại phí ; chi_phí liên_quan khác + Chi_phí quản_lý dự_án là chi_phí cần_thiết để tổ_chức quản_lý việc thực_hiện và thực_hiện các công_việc quản_lý dự_án từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án , thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng , được quy_định chi_tiết tại Điều 30 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng là chi_phí cần_thiết để thực_hiện các công_việc tư_vấn đầu_tư xây_dựng từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án , thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng , được quy_định chi_tiết tại Điều 31 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí khác gồm các chi_phí cần_thiết để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , gồm : chi_phí rà phá bom_mìn , vật nổ ; chi_phí di_chuyển máy , thiết_bị thi_công đặc_chủng đến và ra khỏi công_trường ; chi_phí đảm_bảo an_toàn giao_thông phục_vụ thi_công ; chi_phí hoàn_trả hạ_tầng kỹ_thuật do bị ảnh_hưởng khi thi_công xây_dựng ; chi_phí kho_bãi chứa vật_liệu ; chi_phí xây_dựng nhà bao_che cho máy , nền_móng máy , hệ_thống cấp_điện , khí nén , hệ_thống cấp_nước tại hiện_trường , lắp_đặt , tháo_dỡ một_số loại máy ; chi_phí bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng ; đăng_kiểm chất_lượng quốc_tế , quan_trắc biến_dạng công_trình ; kiểm_toán , thẩm_tra , phê_duyệt quyết_toán vốn đầu_tư ; kiểm_tra công_tác nghiệm_thu trong quá_trình thi_công xây_dựng và khi nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng hoặc hội_đồng do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập ; nghiên_cứu khoa_học công_nghệ , áp_dụng , sử_dụng vật_liệu mới liên_quan đến dự_án ; vốn_lưu_động ban_đầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhằm mục_đích kinh_doanh , lãi vay trong thời_gian xây_dựng ; chi_phí cho quá_trình chạy thử không tải và có tải dây_chuyền công_nghệ , sản_xuất theo quy_trình trước khi bàn_giao ( trừ giá_trị sản_phẩm thu_hồi được ) ; chi_phí thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng , Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; các khoản thuế tài_nguyên , phí và lệ_phí theo quy_định và các chi_phí cần_thiết khác để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng không thuộc quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ Điều này + Chi_phí dự_phòng gồm chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện dự_án . - Dự_án chỉ yêu_cầu lập Báo_cáo kinh tế-kỹ thuật đầu_tư xây_dựng , tổng mức đầu_tư xây_dựng gồm dự_toán xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP , chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) và các chi_phí liên_quan tính chung cho dự_án . Dự_toán xây_dựng công_trình được xác_định theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP.
203,452
Nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng gồm những nội_dung nào ?
Về nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... công_việc quản_lý dự_án từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án, thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng, được quy_định chi_tiết tại Điều 30 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng là chi_phí cần_thiết để thực_hiện các công_việc tư_vấn đầu_tư xây_dựng từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án, thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng, được quy_định chi_tiết tại Điều 31 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí khác gồm các chi_phí cần_thiết để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng, gồm : chi_phí rà phá bom_mìn, vật nổ ; chi_phí di_chuyển máy, thiết_bị thi_công đặc_chủng đến và ra khỏi công_trường ; chi_phí đảm_bảo an_toàn giao_thông phục_vụ thi_công ; chi_phí hoàn_trả hạ_tầng kỹ_thuật do bị ảnh_hưởng khi thi_công xây_dựng ; chi_phí kho_bãi chứa vật_liệu ; chi_phí xây_dựng nhà bao_che cho máy, nền_móng máy, hệ_thống cấp_điện, khí nén, hệ_thống cấp_nước tại hiện_trường, lắp_đặt, tháo_dỡ một_số loại máy ; chi_phí bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng ; đăng_kiểm chất_lượng quốc_tế, quan_trắc biến_dạng công_trình ; kiểm_toán, thẩm_tra, phê_duyệt quyết_toán vốn đầu_tư ; kiểm_tra công_tác nghiệm_thu
None
1
Về nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Tổng mức đầu_tư xây_dựng là toàn_bộ chi_phí đầu_tư xây_dựng của dự_án được xác_định phù_hợp với thiết_kế cơ_sở và các nội_dung khác của Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng . - Nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , gồm : chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) ; chi_phí xây_dựng ; chi_phí thiết_bị ; chi_phí quản_lý dự_án ; chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; chi_phí khác ; chi_phí dự_phòng và được quy_định cụ_thể như sau : + Chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư gồm : chi_phí bồi_thường về đất , nhà , công_trình trên đất , các tài_sản gắn liền với đất , trên mặt_nước và chi_phí bồi_thường khác theo quy_định ; các khoản hỗ_trợ khi nhà_nước thu_hồi đất ; chi_phí tái định_cư ; chi_phí tổ_chức bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ; chi_phí sử_dụng đất , thuê đất tính trong thời_gian xây_dựng ( nếu có ) ; chi_phí di_dời , hoàn_trả cho phần hạ_tầng kỹ_thuật đã được đầu_tư xây_dựng phục_vụ giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) và các chi_phí có liên_quan khác + Chi_phí xây_dựng gồm : chi_phí xây_dựng các công_trình , hạng_mục công_trình của dự_án ; công_trình , hạng_mục công_trình xây_dựng tạm , phụ_trợ phục_vụ thi_công ; chi_phí phá dỡ các công_trình xây_dựng không thuộc phạm_vi của công_tác phá dỡ giải_phóng mặt_bằng đã được xác_định trong chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư + Chi_phí thiết_bị gồm : chi_phí mua_sắm thiết_bị công_trình và thiết_bị công_nghệ ; chi_phí quản_lý mua_sắm thiết_bị ( nếu có ) ; chi_phí mua bản_quyền phần_mềm sử_dụng cho thiết_bị công_trình , thiết_bị công_nghệ ( nếu có ) ; chi_phí đào_tạo và chuyển_giao công_nghệ ( nếu có ) ; chi_phí gia_công , chế_tạo thiết_bị cần gia_công , chế_tạo ( nếu có ) ; chi_phí lắp_đặt , thí_nghiệm , hiệu_chỉnh ; chi_phí chạy thử thiết_bị theo yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) ; chi_phí vận_chuyển ; bảo_hiểm ; thuế và các loại phí ; chi_phí liên_quan khác + Chi_phí quản_lý dự_án là chi_phí cần_thiết để tổ_chức quản_lý việc thực_hiện và thực_hiện các công_việc quản_lý dự_án từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án , thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng , được quy_định chi_tiết tại Điều 30 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng là chi_phí cần_thiết để thực_hiện các công_việc tư_vấn đầu_tư xây_dựng từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án , thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng , được quy_định chi_tiết tại Điều 31 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí khác gồm các chi_phí cần_thiết để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , gồm : chi_phí rà phá bom_mìn , vật nổ ; chi_phí di_chuyển máy , thiết_bị thi_công đặc_chủng đến và ra khỏi công_trường ; chi_phí đảm_bảo an_toàn giao_thông phục_vụ thi_công ; chi_phí hoàn_trả hạ_tầng kỹ_thuật do bị ảnh_hưởng khi thi_công xây_dựng ; chi_phí kho_bãi chứa vật_liệu ; chi_phí xây_dựng nhà bao_che cho máy , nền_móng máy , hệ_thống cấp_điện , khí nén , hệ_thống cấp_nước tại hiện_trường , lắp_đặt , tháo_dỡ một_số loại máy ; chi_phí bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng ; đăng_kiểm chất_lượng quốc_tế , quan_trắc biến_dạng công_trình ; kiểm_toán , thẩm_tra , phê_duyệt quyết_toán vốn đầu_tư ; kiểm_tra công_tác nghiệm_thu trong quá_trình thi_công xây_dựng và khi nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng hoặc hội_đồng do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập ; nghiên_cứu khoa_học công_nghệ , áp_dụng , sử_dụng vật_liệu mới liên_quan đến dự_án ; vốn_lưu_động ban_đầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhằm mục_đích kinh_doanh , lãi vay trong thời_gian xây_dựng ; chi_phí cho quá_trình chạy thử không tải và có tải dây_chuyền công_nghệ , sản_xuất theo quy_trình trước khi bàn_giao ( trừ giá_trị sản_phẩm thu_hồi được ) ; chi_phí thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng , Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; các khoản thuế tài_nguyên , phí và lệ_phí theo quy_định và các chi_phí cần_thiết khác để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng không thuộc quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ Điều này + Chi_phí dự_phòng gồm chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện dự_án . - Dự_án chỉ yêu_cầu lập Báo_cáo kinh tế-kỹ thuật đầu_tư xây_dựng , tổng mức đầu_tư xây_dựng gồm dự_toán xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP , chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) và các chi_phí liên_quan tính chung cho dự_án . Dự_toán xây_dựng công_trình được xác_định theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP.
203,453
Nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng gồm những nội_dung nào ?
Về nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... tháo_dỡ một_số loại máy ; chi_phí bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng ; đăng_kiểm chất_lượng quốc_tế, quan_trắc biến_dạng công_trình ; kiểm_toán, thẩm_tra, phê_duyệt quyết_toán vốn đầu_tư ; kiểm_tra công_tác nghiệm_thu trong quá_trình thi_công xây_dựng và khi nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình, công_trình của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng hoặc hội_đồng do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập ; nghiên_cứu khoa_học công_nghệ, áp_dụng, sử_dụng vật_liệu mới liên_quan đến dự_án ; vốn_lưu_động ban_đầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhằm mục_đích kinh_doanh, lãi vay trong thời_gian xây_dựng ; chi_phí cho quá_trình chạy thử không tải và có tải dây_chuyền công_nghệ, sản_xuất theo quy_trình trước khi bàn_giao ( trừ giá_trị sản_phẩm thu_hồi được ) ; chi_phí thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng, Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; các khoản thuế tài_nguyên, phí và lệ_phí theo quy_định và các chi_phí cần_thiết khác để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng không thuộc quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ Điều này + Chi_phí dự_phòng gồm chi_phí dự_phòng cho khối_lượng, công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện dự_án. - Dự_án chỉ yêu_cầu lập Báo_cáo kinh tế-kỹ thuật đầu_tư xây_dựng, tổng mức đầu_tư
None
1
Về nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Tổng mức đầu_tư xây_dựng là toàn_bộ chi_phí đầu_tư xây_dựng của dự_án được xác_định phù_hợp với thiết_kế cơ_sở và các nội_dung khác của Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng . - Nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , gồm : chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) ; chi_phí xây_dựng ; chi_phí thiết_bị ; chi_phí quản_lý dự_án ; chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; chi_phí khác ; chi_phí dự_phòng và được quy_định cụ_thể như sau : + Chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư gồm : chi_phí bồi_thường về đất , nhà , công_trình trên đất , các tài_sản gắn liền với đất , trên mặt_nước và chi_phí bồi_thường khác theo quy_định ; các khoản hỗ_trợ khi nhà_nước thu_hồi đất ; chi_phí tái định_cư ; chi_phí tổ_chức bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ; chi_phí sử_dụng đất , thuê đất tính trong thời_gian xây_dựng ( nếu có ) ; chi_phí di_dời , hoàn_trả cho phần hạ_tầng kỹ_thuật đã được đầu_tư xây_dựng phục_vụ giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) và các chi_phí có liên_quan khác + Chi_phí xây_dựng gồm : chi_phí xây_dựng các công_trình , hạng_mục công_trình của dự_án ; công_trình , hạng_mục công_trình xây_dựng tạm , phụ_trợ phục_vụ thi_công ; chi_phí phá dỡ các công_trình xây_dựng không thuộc phạm_vi của công_tác phá dỡ giải_phóng mặt_bằng đã được xác_định trong chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư + Chi_phí thiết_bị gồm : chi_phí mua_sắm thiết_bị công_trình và thiết_bị công_nghệ ; chi_phí quản_lý mua_sắm thiết_bị ( nếu có ) ; chi_phí mua bản_quyền phần_mềm sử_dụng cho thiết_bị công_trình , thiết_bị công_nghệ ( nếu có ) ; chi_phí đào_tạo và chuyển_giao công_nghệ ( nếu có ) ; chi_phí gia_công , chế_tạo thiết_bị cần gia_công , chế_tạo ( nếu có ) ; chi_phí lắp_đặt , thí_nghiệm , hiệu_chỉnh ; chi_phí chạy thử thiết_bị theo yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) ; chi_phí vận_chuyển ; bảo_hiểm ; thuế và các loại phí ; chi_phí liên_quan khác + Chi_phí quản_lý dự_án là chi_phí cần_thiết để tổ_chức quản_lý việc thực_hiện và thực_hiện các công_việc quản_lý dự_án từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án , thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng , được quy_định chi_tiết tại Điều 30 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng là chi_phí cần_thiết để thực_hiện các công_việc tư_vấn đầu_tư xây_dựng từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án , thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng , được quy_định chi_tiết tại Điều 31 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí khác gồm các chi_phí cần_thiết để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , gồm : chi_phí rà phá bom_mìn , vật nổ ; chi_phí di_chuyển máy , thiết_bị thi_công đặc_chủng đến và ra khỏi công_trường ; chi_phí đảm_bảo an_toàn giao_thông phục_vụ thi_công ; chi_phí hoàn_trả hạ_tầng kỹ_thuật do bị ảnh_hưởng khi thi_công xây_dựng ; chi_phí kho_bãi chứa vật_liệu ; chi_phí xây_dựng nhà bao_che cho máy , nền_móng máy , hệ_thống cấp_điện , khí nén , hệ_thống cấp_nước tại hiện_trường , lắp_đặt , tháo_dỡ một_số loại máy ; chi_phí bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng ; đăng_kiểm chất_lượng quốc_tế , quan_trắc biến_dạng công_trình ; kiểm_toán , thẩm_tra , phê_duyệt quyết_toán vốn đầu_tư ; kiểm_tra công_tác nghiệm_thu trong quá_trình thi_công xây_dựng và khi nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng hoặc hội_đồng do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập ; nghiên_cứu khoa_học công_nghệ , áp_dụng , sử_dụng vật_liệu mới liên_quan đến dự_án ; vốn_lưu_động ban_đầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhằm mục_đích kinh_doanh , lãi vay trong thời_gian xây_dựng ; chi_phí cho quá_trình chạy thử không tải và có tải dây_chuyền công_nghệ , sản_xuất theo quy_trình trước khi bàn_giao ( trừ giá_trị sản_phẩm thu_hồi được ) ; chi_phí thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng , Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; các khoản thuế tài_nguyên , phí và lệ_phí theo quy_định và các chi_phí cần_thiết khác để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng không thuộc quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ Điều này + Chi_phí dự_phòng gồm chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện dự_án . - Dự_án chỉ yêu_cầu lập Báo_cáo kinh tế-kỹ thuật đầu_tư xây_dựng , tổng mức đầu_tư xây_dựng gồm dự_toán xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP , chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) và các chi_phí liên_quan tính chung cho dự_án . Dự_toán xây_dựng công_trình được xác_định theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP.
203,454
Nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng gồm những nội_dung nào ?
Về nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... cho khối_lượng, công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện dự_án. - Dự_án chỉ yêu_cầu lập Báo_cáo kinh tế-kỹ thuật đầu_tư xây_dựng, tổng mức đầu_tư xây_dựng gồm dự_toán xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP, chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) và các chi_phí liên_quan tính chung cho dự_án. Dự_toán xây_dựng công_trình được xác_định theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP.
None
1
Về nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Tổng mức đầu_tư xây_dựng là toàn_bộ chi_phí đầu_tư xây_dựng của dự_án được xác_định phù_hợp với thiết_kế cơ_sở và các nội_dung khác của Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng . - Nội_dung tổng mức đầu_tư xây_dựng , gồm : chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) ; chi_phí xây_dựng ; chi_phí thiết_bị ; chi_phí quản_lý dự_án ; chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; chi_phí khác ; chi_phí dự_phòng và được quy_định cụ_thể như sau : + Chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư gồm : chi_phí bồi_thường về đất , nhà , công_trình trên đất , các tài_sản gắn liền với đất , trên mặt_nước và chi_phí bồi_thường khác theo quy_định ; các khoản hỗ_trợ khi nhà_nước thu_hồi đất ; chi_phí tái định_cư ; chi_phí tổ_chức bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ; chi_phí sử_dụng đất , thuê đất tính trong thời_gian xây_dựng ( nếu có ) ; chi_phí di_dời , hoàn_trả cho phần hạ_tầng kỹ_thuật đã được đầu_tư xây_dựng phục_vụ giải_phóng mặt_bằng ( nếu có ) và các chi_phí có liên_quan khác + Chi_phí xây_dựng gồm : chi_phí xây_dựng các công_trình , hạng_mục công_trình của dự_án ; công_trình , hạng_mục công_trình xây_dựng tạm , phụ_trợ phục_vụ thi_công ; chi_phí phá dỡ các công_trình xây_dựng không thuộc phạm_vi của công_tác phá dỡ giải_phóng mặt_bằng đã được xác_định trong chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư + Chi_phí thiết_bị gồm : chi_phí mua_sắm thiết_bị công_trình và thiết_bị công_nghệ ; chi_phí quản_lý mua_sắm thiết_bị ( nếu có ) ; chi_phí mua bản_quyền phần_mềm sử_dụng cho thiết_bị công_trình , thiết_bị công_nghệ ( nếu có ) ; chi_phí đào_tạo và chuyển_giao công_nghệ ( nếu có ) ; chi_phí gia_công , chế_tạo thiết_bị cần gia_công , chế_tạo ( nếu có ) ; chi_phí lắp_đặt , thí_nghiệm , hiệu_chỉnh ; chi_phí chạy thử thiết_bị theo yêu_cầu kỹ_thuật ( nếu có ) ; chi_phí vận_chuyển ; bảo_hiểm ; thuế và các loại phí ; chi_phí liên_quan khác + Chi_phí quản_lý dự_án là chi_phí cần_thiết để tổ_chức quản_lý việc thực_hiện và thực_hiện các công_việc quản_lý dự_án từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án , thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng , được quy_định chi_tiết tại Điều 30 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng là chi_phí cần_thiết để thực_hiện các công_việc tư_vấn đầu_tư xây_dựng từ giai_đoạn chuẩn_bị dự_án , thực_hiện dự_án đến kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng và quyết_toán vốn đầu_tư xây_dựng , được quy_định chi_tiết tại Điều 31 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí khác gồm các chi_phí cần_thiết để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , gồm : chi_phí rà phá bom_mìn , vật nổ ; chi_phí di_chuyển máy , thiết_bị thi_công đặc_chủng đến và ra khỏi công_trường ; chi_phí đảm_bảo an_toàn giao_thông phục_vụ thi_công ; chi_phí hoàn_trả hạ_tầng kỹ_thuật do bị ảnh_hưởng khi thi_công xây_dựng ; chi_phí kho_bãi chứa vật_liệu ; chi_phí xây_dựng nhà bao_che cho máy , nền_móng máy , hệ_thống cấp_điện , khí nén , hệ_thống cấp_nước tại hiện_trường , lắp_đặt , tháo_dỡ một_số loại máy ; chi_phí bảo_hiểm công_trình trong thời_gian xây_dựng ; đăng_kiểm chất_lượng quốc_tế , quan_trắc biến_dạng công_trình ; kiểm_toán , thẩm_tra , phê_duyệt quyết_toán vốn đầu_tư ; kiểm_tra công_tác nghiệm_thu trong quá_trình thi_công xây_dựng và khi nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng hoặc hội_đồng do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập ; nghiên_cứu khoa_học công_nghệ , áp_dụng , sử_dụng vật_liệu mới liên_quan đến dự_án ; vốn_lưu_động ban_đầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhằm mục_đích kinh_doanh , lãi vay trong thời_gian xây_dựng ; chi_phí cho quá_trình chạy thử không tải và có tải dây_chuyền công_nghệ , sản_xuất theo quy_trình trước khi bàn_giao ( trừ giá_trị sản_phẩm thu_hồi được ) ; chi_phí thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng , Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; các khoản thuế tài_nguyên , phí và lệ_phí theo quy_định và các chi_phí cần_thiết khác để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng không thuộc quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ Điều này + Chi_phí dự_phòng gồm chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện dự_án . - Dự_án chỉ yêu_cầu lập Báo_cáo kinh tế-kỹ thuật đầu_tư xây_dựng , tổng mức đầu_tư xây_dựng gồm dự_toán xây_dựng công_trình theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP , chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( nếu có ) và các chi_phí liên_quan tính chung cho dự_án . Dự_toán xây_dựng công_trình được xác_định theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP.
203,455
Có những phương_pháp nào để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng hiện_nay ?
Cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thì việc xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng quy_định như sau : ... - Tổng mức đầu_tư xây_dựng được xác_định theo các phương_pháp sau : + Phương_pháp xác_định từ khối_lượng xây_dựng tính theo thiết_kế cơ_sở và các yêu_cầu cần_thiết khác của dự_án + Phương_pháp xác_định theo suất_vốn đầu_tư xây_dựng + Phương_pháp xác_định từ dữ_liệu về chi_phí của các dự_án, công_trình tương_tự đã thực_hiện + Kết_hợp các phương_pháp quy_định tại điểm a, b, c khoản này. - Phương_pháp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này là phương_pháp cơ_bản để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng đối_với dự_án, công_trình có thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng các công_tác, nhóm, loại công_tác xây_dựng, đơn_vị kết_cấu, bộ_phận công_trình và giá xây_dựng công_trình tương_ứng. - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này như sau : + Chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư được xác_định trên cơ_sở phương_án bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư của dự_án và các chế_độ, chính_sách của Nhà_nước có liên_quan + Chi_phí xây_dựng được xác_định trên cơ_sở khối_lượng công_việc, công_tác xây_dựng ; nhóm, loại công_tác xây_dựng, đơn_vị kết_cấu hoặc bộ_phận công_trình và giá xây_dựng công_trình tương_ứng và một_số chi_phí
None
1
Cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thì việc xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng quy_định như sau : - Tổng mức đầu_tư xây_dựng được xác_định theo các phương_pháp sau : + Phương_pháp xác_định từ khối_lượng xây_dựng tính theo thiết_kế cơ_sở và các yêu_cầu cần_thiết khác của dự_án + Phương_pháp xác_định theo suất_vốn đầu_tư xây_dựng + Phương_pháp xác_định từ dữ_liệu về chi_phí của các dự_án , công_trình tương_tự đã thực_hiện + Kết_hợp các phương_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản này . - Phương_pháp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này là phương_pháp cơ_bản để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng đối_với dự_án , công_trình có thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng các công_tác , nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình và giá xây_dựng công_trình tương_ứng . - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này như sau : + Chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư được xác_định trên cơ_sở phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư của dự_án và các chế_độ , chính_sách của Nhà_nước có liên_quan + Chi_phí xây_dựng được xác_định trên cơ_sở khối_lượng công_việc , công_tác xây_dựng ; nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu hoặc bộ_phận công_trình và giá xây_dựng công_trình tương_ứng và một_số chi_phí có liên_quan khác + Chi_phí thiết_bị được xác_định trên cơ_sở khối_lượng , số_lượng , chủng_loại thiết_bị hoặc hệ_thống thiết_bị theo phương_án công_nghệ , kỹ_thuật , thiết_bị được lựa_chọn , giá mua thiết_bị phù_hợp giá thị_trường và các chi_phí khác có liên_quan + Chi_phí quản_lý dự_án được xác_định theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP + Chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng được xác_định theo quy_định tại Điều 31 Nghị định10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí khác được xác_định bằng định_mức tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) hoặc bằng phương_pháp lập dự_toán . Chi_phí rà phá bom_mìn , vật nổ được xác_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng + Chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh được xác_định bằng tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên tổng các khoản mục chi_phí quy_định tại điểm a , b , c , d , đ , e khoản này . Riêng tỷ_lệ_phần_trăm đối_với chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá được xác_định trên cơ_sở độ dài thời_gian thực_hiện dự_án , kế_hoạch thực_hiện dự_án và chỉ_số giá xây_dựng phù_hợp với loại công_trình xây_dựng có tính đến các khả_năng biến_động giá trong nước và quốc_tế . - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này như sau : Tổng mức đầu_tư xây_dựng xác_định trên cơ_sở khối_lượng , diện_tích , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo thiết_kế cơ_sở và suất_vốn đầu_tư xây_dựng tương_ứng được công_bố phù_hợp với loại và cấp công_trình , có sự đánh_giá , quy_đổi , tính_toán về thời_điểm lập tổng mức đầu_tư xây_dựng , địa_điểm thực_hiện dự_án , bổ_sung các chi_phí cần_thiết khác của dự_án chưa được tính trong suất_vốn đầu_tư xây_dựng phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của dự_án , công_trình . - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này như sau : Tổng mức đầu_tư xây_dựng được xác_định trên cơ_sở khối_lượng , diện_tích , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo thiết_kế cơ_sở và dữ_liệu về chi_phí của các dự_án , công_trình tương_tự đã thực_hiện có cùng loại , cấp công_trình , quy_mô , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ . Các dữ_liệu về chi_phí sử_dụng cần thực_hiện quy_đổi , tính_toán về thời_điểm lập tổng mức đầu_tư xây_dựng , địa_điểm thực_hiện dự_án , bổ_sung các chi_phí cần_thiết khác phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của dự_án , công_trình . - Căn_cứ mức_độ chi_tiết thiết_kế cơ_sở của dự_án , suất_vốn đầu_tư xây_dựng được công_bố , dữ_liệu về chi_phí của các dự_án , công_trình tương_tự đã thực_hiện , kết_hợp hai hoặc cả ba phương_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều này để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng .
203,456
Có những phương_pháp nào để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng hiện_nay ?
Cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thì việc xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng quy_định như sau : ... + Chi_phí xây_dựng được xác_định trên cơ_sở khối_lượng công_việc, công_tác xây_dựng ; nhóm, loại công_tác xây_dựng, đơn_vị kết_cấu hoặc bộ_phận công_trình và giá xây_dựng công_trình tương_ứng và một_số chi_phí có liên_quan khác + Chi_phí thiết_bị được xác_định trên cơ_sở khối_lượng, số_lượng, chủng_loại thiết_bị hoặc hệ_thống thiết_bị theo phương_án công_nghệ, kỹ_thuật, thiết_bị được lựa_chọn, giá mua thiết_bị phù_hợp giá thị_trường và các chi_phí khác có liên_quan + Chi_phí quản_lý dự_án được xác_định theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP + Chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng được xác_định theo quy_định tại Điều 31 Nghị định10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí khác được xác_định bằng định_mức tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) hoặc bằng phương_pháp lập dự_toán. Chi_phí rà phá bom_mìn, vật nổ được xác_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng + Chi_phí dự_phòng cho khối_lượng, công_việc phát_sinh được xác_định bằng tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên tổng các khoản mục chi_phí quy_định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản này. Riêng tỷ_lệ_phần_trăm đối_với chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá được xác_định trên cơ_sở độ dài thời_gian thực_hiện dự_án, kế_hoạch thực_hiện dự_án và
None
1
Cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thì việc xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng quy_định như sau : - Tổng mức đầu_tư xây_dựng được xác_định theo các phương_pháp sau : + Phương_pháp xác_định từ khối_lượng xây_dựng tính theo thiết_kế cơ_sở và các yêu_cầu cần_thiết khác của dự_án + Phương_pháp xác_định theo suất_vốn đầu_tư xây_dựng + Phương_pháp xác_định từ dữ_liệu về chi_phí của các dự_án , công_trình tương_tự đã thực_hiện + Kết_hợp các phương_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản này . - Phương_pháp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này là phương_pháp cơ_bản để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng đối_với dự_án , công_trình có thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng các công_tác , nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình và giá xây_dựng công_trình tương_ứng . - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này như sau : + Chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư được xác_định trên cơ_sở phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư của dự_án và các chế_độ , chính_sách của Nhà_nước có liên_quan + Chi_phí xây_dựng được xác_định trên cơ_sở khối_lượng công_việc , công_tác xây_dựng ; nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu hoặc bộ_phận công_trình và giá xây_dựng công_trình tương_ứng và một_số chi_phí có liên_quan khác + Chi_phí thiết_bị được xác_định trên cơ_sở khối_lượng , số_lượng , chủng_loại thiết_bị hoặc hệ_thống thiết_bị theo phương_án công_nghệ , kỹ_thuật , thiết_bị được lựa_chọn , giá mua thiết_bị phù_hợp giá thị_trường và các chi_phí khác có liên_quan + Chi_phí quản_lý dự_án được xác_định theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP + Chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng được xác_định theo quy_định tại Điều 31 Nghị định10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí khác được xác_định bằng định_mức tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) hoặc bằng phương_pháp lập dự_toán . Chi_phí rà phá bom_mìn , vật nổ được xác_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng + Chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh được xác_định bằng tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên tổng các khoản mục chi_phí quy_định tại điểm a , b , c , d , đ , e khoản này . Riêng tỷ_lệ_phần_trăm đối_với chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá được xác_định trên cơ_sở độ dài thời_gian thực_hiện dự_án , kế_hoạch thực_hiện dự_án và chỉ_số giá xây_dựng phù_hợp với loại công_trình xây_dựng có tính đến các khả_năng biến_động giá trong nước và quốc_tế . - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này như sau : Tổng mức đầu_tư xây_dựng xác_định trên cơ_sở khối_lượng , diện_tích , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo thiết_kế cơ_sở và suất_vốn đầu_tư xây_dựng tương_ứng được công_bố phù_hợp với loại và cấp công_trình , có sự đánh_giá , quy_đổi , tính_toán về thời_điểm lập tổng mức đầu_tư xây_dựng , địa_điểm thực_hiện dự_án , bổ_sung các chi_phí cần_thiết khác của dự_án chưa được tính trong suất_vốn đầu_tư xây_dựng phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của dự_án , công_trình . - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này như sau : Tổng mức đầu_tư xây_dựng được xác_định trên cơ_sở khối_lượng , diện_tích , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo thiết_kế cơ_sở và dữ_liệu về chi_phí của các dự_án , công_trình tương_tự đã thực_hiện có cùng loại , cấp công_trình , quy_mô , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ . Các dữ_liệu về chi_phí sử_dụng cần thực_hiện quy_đổi , tính_toán về thời_điểm lập tổng mức đầu_tư xây_dựng , địa_điểm thực_hiện dự_án , bổ_sung các chi_phí cần_thiết khác phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của dự_án , công_trình . - Căn_cứ mức_độ chi_tiết thiết_kế cơ_sở của dự_án , suất_vốn đầu_tư xây_dựng được công_bố , dữ_liệu về chi_phí của các dự_án , công_trình tương_tự đã thực_hiện , kết_hợp hai hoặc cả ba phương_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều này để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng .
203,457
Có những phương_pháp nào để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng hiện_nay ?
Cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thì việc xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng quy_định như sau : ... c, d, đ, e khoản này. Riêng tỷ_lệ_phần_trăm đối_với chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá được xác_định trên cơ_sở độ dài thời_gian thực_hiện dự_án, kế_hoạch thực_hiện dự_án và chỉ_số giá xây_dựng phù_hợp với loại công_trình xây_dựng có tính đến các khả_năng biến_động giá trong nước và quốc_tế. - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này như sau : Tổng mức đầu_tư xây_dựng xác_định trên cơ_sở khối_lượng, diện_tích, công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo thiết_kế cơ_sở và suất_vốn đầu_tư xây_dựng tương_ứng được công_bố phù_hợp với loại và cấp công_trình, có sự đánh_giá, quy_đổi, tính_toán về thời_điểm lập tổng mức đầu_tư xây_dựng, địa_điểm thực_hiện dự_án, bổ_sung các chi_phí cần_thiết khác của dự_án chưa được tính trong suất_vốn đầu_tư xây_dựng phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của dự_án, công_trình. - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này như sau : Tổng mức đầu_tư xây_dựng được xác_định trên cơ_sở khối_lượng, diện_tích, công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo thiết_kế cơ_sở và dữ_liệu về chi_phí của các dự_án, công_trình tương_tự đã thực_hiện có
None
1
Cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thì việc xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng quy_định như sau : - Tổng mức đầu_tư xây_dựng được xác_định theo các phương_pháp sau : + Phương_pháp xác_định từ khối_lượng xây_dựng tính theo thiết_kế cơ_sở và các yêu_cầu cần_thiết khác của dự_án + Phương_pháp xác_định theo suất_vốn đầu_tư xây_dựng + Phương_pháp xác_định từ dữ_liệu về chi_phí của các dự_án , công_trình tương_tự đã thực_hiện + Kết_hợp các phương_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản này . - Phương_pháp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này là phương_pháp cơ_bản để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng đối_với dự_án , công_trình có thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng các công_tác , nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình và giá xây_dựng công_trình tương_ứng . - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này như sau : + Chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư được xác_định trên cơ_sở phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư của dự_án và các chế_độ , chính_sách của Nhà_nước có liên_quan + Chi_phí xây_dựng được xác_định trên cơ_sở khối_lượng công_việc , công_tác xây_dựng ; nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu hoặc bộ_phận công_trình và giá xây_dựng công_trình tương_ứng và một_số chi_phí có liên_quan khác + Chi_phí thiết_bị được xác_định trên cơ_sở khối_lượng , số_lượng , chủng_loại thiết_bị hoặc hệ_thống thiết_bị theo phương_án công_nghệ , kỹ_thuật , thiết_bị được lựa_chọn , giá mua thiết_bị phù_hợp giá thị_trường và các chi_phí khác có liên_quan + Chi_phí quản_lý dự_án được xác_định theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP + Chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng được xác_định theo quy_định tại Điều 31 Nghị định10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí khác được xác_định bằng định_mức tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) hoặc bằng phương_pháp lập dự_toán . Chi_phí rà phá bom_mìn , vật nổ được xác_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng + Chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh được xác_định bằng tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên tổng các khoản mục chi_phí quy_định tại điểm a , b , c , d , đ , e khoản này . Riêng tỷ_lệ_phần_trăm đối_với chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá được xác_định trên cơ_sở độ dài thời_gian thực_hiện dự_án , kế_hoạch thực_hiện dự_án và chỉ_số giá xây_dựng phù_hợp với loại công_trình xây_dựng có tính đến các khả_năng biến_động giá trong nước và quốc_tế . - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này như sau : Tổng mức đầu_tư xây_dựng xác_định trên cơ_sở khối_lượng , diện_tích , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo thiết_kế cơ_sở và suất_vốn đầu_tư xây_dựng tương_ứng được công_bố phù_hợp với loại và cấp công_trình , có sự đánh_giá , quy_đổi , tính_toán về thời_điểm lập tổng mức đầu_tư xây_dựng , địa_điểm thực_hiện dự_án , bổ_sung các chi_phí cần_thiết khác của dự_án chưa được tính trong suất_vốn đầu_tư xây_dựng phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của dự_án , công_trình . - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này như sau : Tổng mức đầu_tư xây_dựng được xác_định trên cơ_sở khối_lượng , diện_tích , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo thiết_kế cơ_sở và dữ_liệu về chi_phí của các dự_án , công_trình tương_tự đã thực_hiện có cùng loại , cấp công_trình , quy_mô , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ . Các dữ_liệu về chi_phí sử_dụng cần thực_hiện quy_đổi , tính_toán về thời_điểm lập tổng mức đầu_tư xây_dựng , địa_điểm thực_hiện dự_án , bổ_sung các chi_phí cần_thiết khác phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của dự_án , công_trình . - Căn_cứ mức_độ chi_tiết thiết_kế cơ_sở của dự_án , suất_vốn đầu_tư xây_dựng được công_bố , dữ_liệu về chi_phí của các dự_án , công_trình tương_tự đã thực_hiện , kết_hợp hai hoặc cả ba phương_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều này để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng .
203,458
Có những phương_pháp nào để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng hiện_nay ?
Cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thì việc xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng quy_định như sau : ... Tổng mức đầu_tư xây_dựng được xác_định trên cơ_sở khối_lượng, diện_tích, công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo thiết_kế cơ_sở và dữ_liệu về chi_phí của các dự_án, công_trình tương_tự đã thực_hiện có cùng loại, cấp công_trình, quy_mô, công_suất hoặc năng_lực phục_vụ. Các dữ_liệu về chi_phí sử_dụng cần thực_hiện quy_đổi, tính_toán về thời_điểm lập tổng mức đầu_tư xây_dựng, địa_điểm thực_hiện dự_án, bổ_sung các chi_phí cần_thiết khác phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của dự_án, công_trình. - Căn_cứ mức_độ chi_tiết thiết_kế cơ_sở của dự_án, suất_vốn đầu_tư xây_dựng được công_bố, dữ_liệu về chi_phí của các dự_án, công_trình tương_tự đã thực_hiện, kết_hợp hai hoặc cả ba phương_pháp quy_định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều này để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng.
None
1
Cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thì việc xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng quy_định như sau : - Tổng mức đầu_tư xây_dựng được xác_định theo các phương_pháp sau : + Phương_pháp xác_định từ khối_lượng xây_dựng tính theo thiết_kế cơ_sở và các yêu_cầu cần_thiết khác của dự_án + Phương_pháp xác_định theo suất_vốn đầu_tư xây_dựng + Phương_pháp xác_định từ dữ_liệu về chi_phí của các dự_án , công_trình tương_tự đã thực_hiện + Kết_hợp các phương_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản này . - Phương_pháp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này là phương_pháp cơ_bản để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng đối_với dự_án , công_trình có thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng các công_tác , nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình và giá xây_dựng công_trình tương_ứng . - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này như sau : + Chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư được xác_định trên cơ_sở phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư của dự_án và các chế_độ , chính_sách của Nhà_nước có liên_quan + Chi_phí xây_dựng được xác_định trên cơ_sở khối_lượng công_việc , công_tác xây_dựng ; nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu hoặc bộ_phận công_trình và giá xây_dựng công_trình tương_ứng và một_số chi_phí có liên_quan khác + Chi_phí thiết_bị được xác_định trên cơ_sở khối_lượng , số_lượng , chủng_loại thiết_bị hoặc hệ_thống thiết_bị theo phương_án công_nghệ , kỹ_thuật , thiết_bị được lựa_chọn , giá mua thiết_bị phù_hợp giá thị_trường và các chi_phí khác có liên_quan + Chi_phí quản_lý dự_án được xác_định theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP + Chi_phí tư_vấn đầu_tư xây_dựng được xác_định theo quy_định tại Điều 31 Nghị định10/2021/NĐ-CP. + Chi_phí khác được xác_định bằng định_mức tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) hoặc bằng phương_pháp lập dự_toán . Chi_phí rà phá bom_mìn , vật nổ được xác_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng + Chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh được xác_định bằng tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên tổng các khoản mục chi_phí quy_định tại điểm a , b , c , d , đ , e khoản này . Riêng tỷ_lệ_phần_trăm đối_với chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá được xác_định trên cơ_sở độ dài thời_gian thực_hiện dự_án , kế_hoạch thực_hiện dự_án và chỉ_số giá xây_dựng phù_hợp với loại công_trình xây_dựng có tính đến các khả_năng biến_động giá trong nước và quốc_tế . - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này như sau : Tổng mức đầu_tư xây_dựng xác_định trên cơ_sở khối_lượng , diện_tích , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo thiết_kế cơ_sở và suất_vốn đầu_tư xây_dựng tương_ứng được công_bố phù_hợp với loại và cấp công_trình , có sự đánh_giá , quy_đổi , tính_toán về thời_điểm lập tổng mức đầu_tư xây_dựng , địa_điểm thực_hiện dự_án , bổ_sung các chi_phí cần_thiết khác của dự_án chưa được tính trong suất_vốn đầu_tư xây_dựng phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của dự_án , công_trình . - Xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng theo phương_pháp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này như sau : Tổng mức đầu_tư xây_dựng được xác_định trên cơ_sở khối_lượng , diện_tích , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ theo thiết_kế cơ_sở và dữ_liệu về chi_phí của các dự_án , công_trình tương_tự đã thực_hiện có cùng loại , cấp công_trình , quy_mô , công_suất hoặc năng_lực phục_vụ . Các dữ_liệu về chi_phí sử_dụng cần thực_hiện quy_đổi , tính_toán về thời_điểm lập tổng mức đầu_tư xây_dựng , địa_điểm thực_hiện dự_án , bổ_sung các chi_phí cần_thiết khác phù_hợp với điều_kiện cụ_thể của dự_án , công_trình . - Căn_cứ mức_độ chi_tiết thiết_kế cơ_sở của dự_án , suất_vốn đầu_tư xây_dựng được công_bố , dữ_liệu về chi_phí của các dự_án , công_trình tương_tự đã thực_hiện , kết_hợp hai hoặc cả ba phương_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản 1 Điều này để xác_định tổng mức đầu_tư xây_dựng .
203,459
Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 / QĐ-TT: ... Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 / QĐ-TTg năm 2021 như sau : MỤC_ĐÍCH, YÊU_CẦU 1. Mục_đích Xác_định trách_nhiệm và phân_công nhiệm_vụ cho các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và chính_quyền địa_phương nhằm bảo_đảm triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam kịp_thời, đồng_bộ, thống_nhất và hiệu_quả. 2. Yêu_cầu a ) Bảo_đảm sự chỉ_đạo thống_nhất của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, chính_quyền địa_phương và cơ_quan liên_quan trong việc tổ_chức triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam. b ) Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được giao nhiệm_vụ tích_cực, chủ_động triển_khai thực_hiện Kế_hoạch đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, thiết_thực, hiệu_quả. c ) Các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, chính_quyền địa_phương và cơ_quan liên_quan, xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện để bảo_đảm từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 Luật Biên_phòng Việt_Nam được thực_hiện thống_nhất, đồng_bộ trên phạm_vi cả nước. Theo đó, kế_hoạch
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 / QĐ-TTg năm 2021 như sau : MỤC_ĐÍCH , YÊU_CẦU 1 . Mục_đích Xác_định trách_nhiệm và phân_công nhiệm_vụ cho các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và chính_quyền địa_phương nhằm bảo_đảm triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam kịp_thời , đồng_bộ , thống_nhất và hiệu_quả . 2 . Yêu_cầu a ) Bảo_đảm sự chỉ_đạo thống_nhất của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , chính_quyền địa_phương và cơ_quan liên_quan trong việc tổ_chức triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam . b ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tích_cực , chủ_động triển_khai thực_hiện Kế_hoạch đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , thiết_thực , hiệu_quả . c ) Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , chính_quyền địa_phương và cơ_quan liên_quan , xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện để bảo_đảm từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 Luật Biên_phòng Việt_Nam được thực_hiện thống_nhất , đồng_bộ trên phạm_vi cả nước . Theo đó , kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 phải đáp_ứng những yêu_cầu sau : - Bảo_đảm sự chỉ_đạo thống_nhất của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , chính_quyền địa_phương và cơ_quan liên_quan trong việc tổ_chức triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam . - Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tích_cực , chủ_động triển_khai thực_hiện Kế_hoạch đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , thiết_thực , hiệu_quả . - Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , chính_quyền địa_phương và cơ_quan liên_quan , xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện để bảo_đảm từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 Luật Biên_phòng Việt_Nam được thực_hiện thống_nhất , đồng_bộ trên phạm_vi cả nước . Luật Biên_phòng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
203,460
Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 / QĐ-TT: ... liên_quan, xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện để bảo_đảm từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 Luật Biên_phòng Việt_Nam được thực_hiện thống_nhất, đồng_bộ trên phạm_vi cả nước. Theo đó, kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 phải đáp_ứng những yêu_cầu sau : - Bảo_đảm sự chỉ_đạo thống_nhất của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, chính_quyền địa_phương và cơ_quan liên_quan trong việc tổ_chức triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam. - Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được giao nhiệm_vụ tích_cực, chủ_động triển_khai thực_hiện Kế_hoạch đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, thiết_thực, hiệu_quả. - Các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, chính_quyền địa_phương và cơ_quan liên_quan, xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện để bảo_đảm từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 Luật Biên_phòng Việt_Nam được thực_hiện thống_nhất, đồng_bộ trên phạm_vi cả nước. Luật Biên_phòng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 / QĐ-TTg năm 2021 như sau : MỤC_ĐÍCH , YÊU_CẦU 1 . Mục_đích Xác_định trách_nhiệm và phân_công nhiệm_vụ cho các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và chính_quyền địa_phương nhằm bảo_đảm triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam kịp_thời , đồng_bộ , thống_nhất và hiệu_quả . 2 . Yêu_cầu a ) Bảo_đảm sự chỉ_đạo thống_nhất của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , chính_quyền địa_phương và cơ_quan liên_quan trong việc tổ_chức triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam . b ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tích_cực , chủ_động triển_khai thực_hiện Kế_hoạch đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , thiết_thực , hiệu_quả . c ) Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , chính_quyền địa_phương và cơ_quan liên_quan , xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện để bảo_đảm từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 Luật Biên_phòng Việt_Nam được thực_hiện thống_nhất , đồng_bộ trên phạm_vi cả nước . Theo đó , kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 phải đáp_ứng những yêu_cầu sau : - Bảo_đảm sự chỉ_đạo thống_nhất của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , chính_quyền địa_phương và cơ_quan liên_quan trong việc tổ_chức triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam . - Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tích_cực , chủ_động triển_khai thực_hiện Kế_hoạch đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , thiết_thực , hiệu_quả . - Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , chính_quyền địa_phương và cơ_quan liên_quan , xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện để bảo_đảm từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 Luật Biên_phòng Việt_Nam được thực_hiện thống_nhất , đồng_bộ trên phạm_vi cả nước . Luật Biên_phòng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
203,461
Xây_dựng các đề_án , dự_án triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 /: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 / QĐ-TTg năm 2021 như sau : - Đề_án Tổ_chức tập_huấn chuyên_sâu ; tuyên_truyền, phổ_biến Luật và các văn_bản quy_định chi_tiết. Tổ_chức tập_huấn chuyên_sâu Luật cho cán_bộ lãnh_đạo ban, bộ, ngành trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cán_bộ chủ_trì các cơ_quan đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng, Bộ_Chỉ_huy Quân_sự, bộ_đội biên_phòng cấp tỉnh ; đội_ngũ báo_cáo_viên, tuyên_truyền_viên pháp_luật của các bộ, cơ_quan ngang bộ và địa_phương, lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; cán_bộ, công_chức, viên_chức, cá_nhân, tổ_chức có liên_quan nhằm nâng cao trách_nhiệm lãnh_đạo, chỉ_đạo và tổ_chức triển_khai thi_hành Luật. Tổ_chức tuyên_truyền, phổ_biến Luật và các văn_bản quy_định chi_tiết thi_hành được triển_khai bằng các hình_thức, phương_pháp đa_dạng, phong_phú, phù_hợp cho từng đối_tượng nhằm thống_nhất nhận_thức và trách_nhiệm xây_dựng bộ_đội biên_phòng, biên_giới quốc_gia, khu_vực biên_giới vững_mạnh, nhất_là trên các địa_bàn chiến_lược, trọng_yếu, biên_giới, biển, đảo, vùng_sâu, vùng_xa. Việc tập_huấn chuyên_sâu, tổ_chức tuyên_truyền, phổ_biến Luật phải thiết_thực, hiệu_quả, sâu_rộng trên phạm_vi
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 / QĐ-TTg năm 2021 như sau : - Đề_án Tổ_chức tập_huấn chuyên_sâu ; tuyên_truyền , phổ_biến Luật và các văn_bản quy_định chi_tiết . Tổ_chức tập_huấn chuyên_sâu Luật cho cán_bộ lãnh_đạo ban , bộ , ngành trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cán_bộ chủ_trì các cơ_quan đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ_Chỉ_huy Quân_sự , bộ_đội biên_phòng cấp tỉnh ; đội_ngũ báo_cáo_viên , tuyên_truyền_viên pháp_luật của các bộ , cơ_quan ngang bộ và địa_phương , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; cán_bộ , công_chức , viên_chức , cá_nhân , tổ_chức có liên_quan nhằm nâng cao trách_nhiệm lãnh_đạo , chỉ_đạo và tổ_chức triển_khai thi_hành Luật . Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến Luật và các văn_bản quy_định chi_tiết thi_hành được triển_khai bằng các hình_thức , phương_pháp đa_dạng , phong_phú , phù_hợp cho từng đối_tượng nhằm thống_nhất nhận_thức và trách_nhiệm xây_dựng bộ_đội biên_phòng , biên_giới quốc_gia , khu_vực biên_giới vững_mạnh , nhất_là trên các địa_bàn chiến_lược , trọng_yếu , biên_giới , biển , đảo , vùng_sâu , vùng_xa . Việc tập_huấn chuyên_sâu , tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến Luật phải thiết_thực , hiệu_quả , sâu_rộng trên phạm_vi toàn_quốc . + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng . + Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ ; Uỷ_ban Dân_tộc của Chính_phủ ; các Bộ : Tư_pháp , Thông_tin và Truyền_thông ; các cơ_quan liên_quan . + Thời_gian trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt : Tháng 9 năm 2021 . - Đề_án xây_dựng nền biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân trong nền quốc_phòng toàn dân , thế_trận quốc_phòng toàn dân gắn với nền an_ninh nhân_dân , thế_trận an_ninh nhân_dân ở khu_vực biên_giới . + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng . + Cơ_quan phối_hợp : Bộ Công_an , bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có biên_giới quốc_gia . + Thời_gian trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : Tháng 9 năm 2021 . - Dự_án Tăng_cường lực_lượng ; nâng cao năng_lực ; sửa_chữa , trang_bị , nâng_cấp phương_tiện chuyên_dụng thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật của bộ_đội biên_phòng giai_đoạn 2021 - 2025 . + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng . + Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ ; Bộ Tư_pháp và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . + Thời_gian trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : Tháng 9 năm 2021 .
203,462
Xây_dựng các đề_án , dự_án triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 /: ... địa_bàn chiến_lược, trọng_yếu, biên_giới, biển, đảo, vùng_sâu, vùng_xa. Việc tập_huấn chuyên_sâu, tổ_chức tuyên_truyền, phổ_biến Luật phải thiết_thực, hiệu_quả, sâu_rộng trên phạm_vi toàn_quốc. + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng. + Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ ; Uỷ_ban Dân_tộc của Chính_phủ ; các Bộ : Tư_pháp, Thông_tin và Truyền_thông ; các cơ_quan liên_quan. + Thời_gian trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt : Tháng 9 năm 2021. - Đề_án xây_dựng nền biên_phòng toàn dân, thế_trận biên_phòng toàn dân trong nền quốc_phòng toàn dân, thế_trận quốc_phòng toàn dân gắn với nền an_ninh nhân_dân, thế_trận an_ninh nhân_dân ở khu_vực biên_giới. + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng. + Cơ_quan phối_hợp : Bộ Công_an, bộ, ngành liên_quan, chính_quyền địa_phương các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có biên_giới quốc_gia. + Thời_gian trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : Tháng 9 năm 2021. - Dự_án Tăng_cường lực_lượng ; nâng cao năng_lực ; sửa_chữa, trang_bị, nâng_cấp phương_tiện chuyên_dụng thực_hiện nhiệm_vụ phòng, chống tội_phạm, vi_phạm pháp_luật của bộ_đội biên_phòng giai_đoạn 2021 - 2025. + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng. + Cơ_quan
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 / QĐ-TTg năm 2021 như sau : - Đề_án Tổ_chức tập_huấn chuyên_sâu ; tuyên_truyền , phổ_biến Luật và các văn_bản quy_định chi_tiết . Tổ_chức tập_huấn chuyên_sâu Luật cho cán_bộ lãnh_đạo ban , bộ , ngành trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cán_bộ chủ_trì các cơ_quan đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ_Chỉ_huy Quân_sự , bộ_đội biên_phòng cấp tỉnh ; đội_ngũ báo_cáo_viên , tuyên_truyền_viên pháp_luật của các bộ , cơ_quan ngang bộ và địa_phương , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; cán_bộ , công_chức , viên_chức , cá_nhân , tổ_chức có liên_quan nhằm nâng cao trách_nhiệm lãnh_đạo , chỉ_đạo và tổ_chức triển_khai thi_hành Luật . Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến Luật và các văn_bản quy_định chi_tiết thi_hành được triển_khai bằng các hình_thức , phương_pháp đa_dạng , phong_phú , phù_hợp cho từng đối_tượng nhằm thống_nhất nhận_thức và trách_nhiệm xây_dựng bộ_đội biên_phòng , biên_giới quốc_gia , khu_vực biên_giới vững_mạnh , nhất_là trên các địa_bàn chiến_lược , trọng_yếu , biên_giới , biển , đảo , vùng_sâu , vùng_xa . Việc tập_huấn chuyên_sâu , tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến Luật phải thiết_thực , hiệu_quả , sâu_rộng trên phạm_vi toàn_quốc . + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng . + Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ ; Uỷ_ban Dân_tộc của Chính_phủ ; các Bộ : Tư_pháp , Thông_tin và Truyền_thông ; các cơ_quan liên_quan . + Thời_gian trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt : Tháng 9 năm 2021 . - Đề_án xây_dựng nền biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân trong nền quốc_phòng toàn dân , thế_trận quốc_phòng toàn dân gắn với nền an_ninh nhân_dân , thế_trận an_ninh nhân_dân ở khu_vực biên_giới . + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng . + Cơ_quan phối_hợp : Bộ Công_an , bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có biên_giới quốc_gia . + Thời_gian trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : Tháng 9 năm 2021 . - Dự_án Tăng_cường lực_lượng ; nâng cao năng_lực ; sửa_chữa , trang_bị , nâng_cấp phương_tiện chuyên_dụng thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật của bộ_đội biên_phòng giai_đoạn 2021 - 2025 . + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng . + Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ ; Bộ Tư_pháp và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . + Thời_gian trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : Tháng 9 năm 2021 .
203,463
Xây_dựng các đề_án , dự_án triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 /: ... , trang_bị, nâng_cấp phương_tiện chuyên_dụng thực_hiện nhiệm_vụ phòng, chống tội_phạm, vi_phạm pháp_luật của bộ_đội biên_phòng giai_đoạn 2021 - 2025. + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng. + Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ ; Bộ Tư_pháp và các cơ_quan, đơn_vị liên_quan. + Thời_gian trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : Tháng 9 năm 2021.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 / QĐ-TTg năm 2021 như sau : - Đề_án Tổ_chức tập_huấn chuyên_sâu ; tuyên_truyền , phổ_biến Luật và các văn_bản quy_định chi_tiết . Tổ_chức tập_huấn chuyên_sâu Luật cho cán_bộ lãnh_đạo ban , bộ , ngành trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cán_bộ chủ_trì các cơ_quan đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ_Chỉ_huy Quân_sự , bộ_đội biên_phòng cấp tỉnh ; đội_ngũ báo_cáo_viên , tuyên_truyền_viên pháp_luật của các bộ , cơ_quan ngang bộ và địa_phương , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; cán_bộ , công_chức , viên_chức , cá_nhân , tổ_chức có liên_quan nhằm nâng cao trách_nhiệm lãnh_đạo , chỉ_đạo và tổ_chức triển_khai thi_hành Luật . Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến Luật và các văn_bản quy_định chi_tiết thi_hành được triển_khai bằng các hình_thức , phương_pháp đa_dạng , phong_phú , phù_hợp cho từng đối_tượng nhằm thống_nhất nhận_thức và trách_nhiệm xây_dựng bộ_đội biên_phòng , biên_giới quốc_gia , khu_vực biên_giới vững_mạnh , nhất_là trên các địa_bàn chiến_lược , trọng_yếu , biên_giới , biển , đảo , vùng_sâu , vùng_xa . Việc tập_huấn chuyên_sâu , tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến Luật phải thiết_thực , hiệu_quả , sâu_rộng trên phạm_vi toàn_quốc . + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng . + Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ ; Uỷ_ban Dân_tộc của Chính_phủ ; các Bộ : Tư_pháp , Thông_tin và Truyền_thông ; các cơ_quan liên_quan . + Thời_gian trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt : Tháng 9 năm 2021 . - Đề_án xây_dựng nền biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân trong nền quốc_phòng toàn dân , thế_trận quốc_phòng toàn dân gắn với nền an_ninh nhân_dân , thế_trận an_ninh nhân_dân ở khu_vực biên_giới . + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng . + Cơ_quan phối_hợp : Bộ Công_an , bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có biên_giới quốc_gia . + Thời_gian trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : Tháng 9 năm 2021 . - Dự_án Tăng_cường lực_lượng ; nâng cao năng_lực ; sửa_chữa , trang_bị , nâng_cấp phương_tiện chuyên_dụng thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật của bộ_đội biên_phòng giai_đoạn 2021 - 2025 . + Cơ_quan thực_hiện : Bộ Quốc_phòng . + Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ ; Bộ Tư_pháp và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . + Thời_gian trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt : Tháng 9 năm 2021 .
203,464
Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ theo Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 được sử_dụng như_thế_nào ?
Theo Mục_III Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 / QĐ-TTg năm 2021 : ... Theo Mục_III Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định cụ_thể : KINH_PHÍ BẢO_ĐẢM 1 . Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ theo Kế_hoạch này được sử_dụng trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các địa_phương theo quy_định về phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành . 2 . Việc lập dự_toán , quyết_toán , quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_đảm Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ theo Kế_hoạch này được sử_dụng trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các địa_phương theo quy_định về phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành . Việc lập dự_toán , quyết_toán , quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_đảm Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước .
None
1
Theo Mục_III Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam năm 2020 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 286 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định cụ_thể : KINH_PHÍ BẢO_ĐẢM 1 . Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ theo Kế_hoạch này được sử_dụng trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các địa_phương theo quy_định về phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành . 2 . Việc lập dự_toán , quyết_toán , quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_đảm Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ theo Kế_hoạch này được sử_dụng trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các địa_phương theo quy_định về phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành . Việc lập dự_toán , quyết_toán , quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_đảm Kế_hoạch triển_khai thi_hành Luật Biên_phòng Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước .
203,465
Phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội cần điều_kiện gì để được cấp giấy_phép hoạt_động ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP , các điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa được quy_định như: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP, các điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa được quy_định như sau : " Điều 21. Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa Ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 16 Nghị_định này, phải đáp_ứng thêm các điều_kiện sau : 1. Có bộ_phận xét_nghiệm phù_hợp với chuyên_khoa của phòng_khám. 2. Thiết_bị y_tế : Có hộp thuốc chống sốc và đủ thuốc cấp_cứu chuyên_khoa. 3. Nhân_sự : a ) Số_lượng cán_bộ, nhân_viên ; tỷ_lệ cơ_cấu thành_phần ; chức_danh từng vị_trí theo biểu tổ_chức, biên_chế được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; b ) Đối_với phòng_khám, điều_trị HIV / AIDS : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải là bác_sỹ chuyên_khoa truyền_nhiễm hoặc bác_sỹ đa_khoa và có giấy chứng_nhận đã đào_tạo, tập_huấn về điều_trị HIV / AIDS ; c ) Đối_với phòng_khám, điều_trị bệnh_nghề_nghiệp : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải là bác_sỹ chuyên_khoa bệnh_nghề_nghiệp có chứng_chỉ hành_nghề hoặc bác_sỹ đa_khoa có chứng_chỉ hành_nghề và chứng_chỉ đào_tạo về bệnh_nghề_nghiệp. " Theo đó, phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội cần đầy_đủ tất_cả các điều_kiện như quy_định trên để
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP , các điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa được quy_định như sau : " Điều 21 . Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa Ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 16 Nghị_định này , phải đáp_ứng thêm các điều_kiện sau : 1 . Có bộ_phận xét_nghiệm phù_hợp với chuyên_khoa của phòng_khám . 2 . Thiết_bị y_tế : Có hộp thuốc chống sốc và đủ thuốc cấp_cứu chuyên_khoa . 3 . Nhân_sự : a ) Số_lượng cán_bộ , nhân_viên ; tỷ_lệ cơ_cấu thành_phần ; chức_danh từng vị_trí theo biểu tổ_chức , biên_chế được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; b ) Đối_với phòng_khám , điều_trị HIV / AIDS : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải là bác_sỹ chuyên_khoa truyền_nhiễm hoặc bác_sỹ đa_khoa và có giấy chứng_nhận đã đào_tạo , tập_huấn về điều_trị HIV / AIDS ; c ) Đối_với phòng_khám , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải là bác_sỹ chuyên_khoa bệnh_nghề_nghiệp có chứng_chỉ hành_nghề hoặc bác_sỹ đa_khoa có chứng_chỉ hành_nghề và chứng_chỉ đào_tạo về bệnh_nghề_nghiệp . " Theo đó , phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội cần đầy_đủ tất_cả các điều_kiện như quy_định trên để đảm_bảo đủ điều_kiện hoạt_động . Tải về mẫu cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh trong quân_đội mới nhất 2023 : Tại Đây_Phòng khám chuyên_khoa
203,466
Phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội cần điều_kiện gì để được cấp giấy_phép hoạt_động ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP , các điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa được quy_định như: ... có chứng_chỉ hành_nghề hoặc bác_sỹ đa_khoa có chứng_chỉ hành_nghề và chứng_chỉ đào_tạo về bệnh_nghề_nghiệp. " Theo đó, phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội cần đầy_đủ tất_cả các điều_kiện như quy_định trên để đảm_bảo đủ điều_kiện hoạt_động. Tải về mẫu cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh trong quân_đội mới nhất 2023 : Tại Đây_Phòng khám chuyên_khoaCăn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP, các điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa được quy_định như sau : " Điều 21. Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa Ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 16 Nghị_định này, phải đáp_ứng thêm các điều_kiện sau : 1. Có bộ_phận xét_nghiệm phù_hợp với chuyên_khoa của phòng_khám. 2. Thiết_bị y_tế : Có hộp thuốc chống sốc và đủ thuốc cấp_cứu chuyên_khoa. 3. Nhân_sự : a ) Số_lượng cán_bộ, nhân_viên ; tỷ_lệ cơ_cấu thành_phần ; chức_danh từng vị_trí theo biểu tổ_chức, biên_chế được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; b ) Đối_với phòng_khám, điều_trị HIV / AIDS : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải là bác_sỹ chuyên_khoa truyền_nhiễm hoặc bác_sỹ đa_khoa và có giấy
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP , các điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa được quy_định như sau : " Điều 21 . Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa Ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 16 Nghị_định này , phải đáp_ứng thêm các điều_kiện sau : 1 . Có bộ_phận xét_nghiệm phù_hợp với chuyên_khoa của phòng_khám . 2 . Thiết_bị y_tế : Có hộp thuốc chống sốc và đủ thuốc cấp_cứu chuyên_khoa . 3 . Nhân_sự : a ) Số_lượng cán_bộ , nhân_viên ; tỷ_lệ cơ_cấu thành_phần ; chức_danh từng vị_trí theo biểu tổ_chức , biên_chế được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; b ) Đối_với phòng_khám , điều_trị HIV / AIDS : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải là bác_sỹ chuyên_khoa truyền_nhiễm hoặc bác_sỹ đa_khoa và có giấy chứng_nhận đã đào_tạo , tập_huấn về điều_trị HIV / AIDS ; c ) Đối_với phòng_khám , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải là bác_sỹ chuyên_khoa bệnh_nghề_nghiệp có chứng_chỉ hành_nghề hoặc bác_sỹ đa_khoa có chứng_chỉ hành_nghề và chứng_chỉ đào_tạo về bệnh_nghề_nghiệp . " Theo đó , phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội cần đầy_đủ tất_cả các điều_kiện như quy_định trên để đảm_bảo đủ điều_kiện hoạt_động . Tải về mẫu cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh trong quân_đội mới nhất 2023 : Tại Đây_Phòng khám chuyên_khoa
203,467
Phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội cần điều_kiện gì để được cấp giấy_phép hoạt_động ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP , các điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa được quy_định như: ... được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; b ) Đối_với phòng_khám, điều_trị HIV / AIDS : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải là bác_sỹ chuyên_khoa truyền_nhiễm hoặc bác_sỹ đa_khoa và có giấy chứng_nhận đã đào_tạo, tập_huấn về điều_trị HIV / AIDS ; c ) Đối_với phòng_khám, điều_trị bệnh_nghề_nghiệp : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải là bác_sỹ chuyên_khoa bệnh_nghề_nghiệp có chứng_chỉ hành_nghề hoặc bác_sỹ đa_khoa có chứng_chỉ hành_nghề và chứng_chỉ đào_tạo về bệnh_nghề_nghiệp. " Theo đó, phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội cần đầy_đủ tất_cả các điều_kiện như quy_định trên để đảm_bảo đủ điều_kiện hoạt_động. Tải về mẫu cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh trong quân_đội mới nhất 2023 : Tại Đây_Phòng khám chuyên_khoa
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP , các điều_kiện để cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa được quy_định như sau : " Điều 21 . Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa Ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 16 Nghị_định này , phải đáp_ứng thêm các điều_kiện sau : 1 . Có bộ_phận xét_nghiệm phù_hợp với chuyên_khoa của phòng_khám . 2 . Thiết_bị y_tế : Có hộp thuốc chống sốc và đủ thuốc cấp_cứu chuyên_khoa . 3 . Nhân_sự : a ) Số_lượng cán_bộ , nhân_viên ; tỷ_lệ cơ_cấu thành_phần ; chức_danh từng vị_trí theo biểu tổ_chức , biên_chế được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; b ) Đối_với phòng_khám , điều_trị HIV / AIDS : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải là bác_sỹ chuyên_khoa truyền_nhiễm hoặc bác_sỹ đa_khoa và có giấy chứng_nhận đã đào_tạo , tập_huấn về điều_trị HIV / AIDS ; c ) Đối_với phòng_khám , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp : Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật phải là bác_sỹ chuyên_khoa bệnh_nghề_nghiệp có chứng_chỉ hành_nghề hoặc bác_sỹ đa_khoa có chứng_chỉ hành_nghề và chứng_chỉ đào_tạo về bệnh_nghề_nghiệp . " Theo đó , phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội cần đầy_đủ tất_cả các điều_kiện như quy_định trên để đảm_bảo đủ điều_kiện hoạt_động . Tải về mẫu cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh trong quân_đội mới nhất 2023 : Tại Đây_Phòng khám chuyên_khoa
203,468
Phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội có cần đảm_bảo phòng cháy chữa_cháy hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP , các điều_kiện về cơ_sở vật_chất cần đáp_ứng đối_với phòng_khám chuyên_khoa trong : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP , các điều_kiện về cơ_sở vật_chất cần đáp_ứng đối_với phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội nói_riêng và đối_với các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nói_chung như sau : " Điều 16 . Điều_kiện chung để cấp giấy_phép hoạt_động đối_với các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Cơ_sở vật_chất : a ) Có địa_điểm cố_định ( trừ trường_hợp tổ_chức khám bệnh , chữa bệnh lưu_động ) ; b ) Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; c ) Phải bố_trí khu_vực tiệt_trùng để xử_lý dụng_cụ y_tế sử_dụng lại , trừ trường_hợp không có dụng_cụ phải tiệt_trùng lại hoặc có hợp_đồng với cơ_sở y_tế khác để tiệt_trùng dụng_cụ . ... " Theo đó , việc bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật là một trong các điều_kiện chung để được cấp giấy_phép hoạt_động . Cho_nên việc bảo_đảm điều_kiện này là cần_thiết đối_với phòng_khám bạn nhé .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP , các điều_kiện về cơ_sở vật_chất cần đáp_ứng đối_với phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội nói_riêng và đối_với các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nói_chung như sau : " Điều 16 . Điều_kiện chung để cấp giấy_phép hoạt_động đối_với các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Cơ_sở vật_chất : a ) Có địa_điểm cố_định ( trừ trường_hợp tổ_chức khám bệnh , chữa bệnh lưu_động ) ; b ) Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; c ) Phải bố_trí khu_vực tiệt_trùng để xử_lý dụng_cụ y_tế sử_dụng lại , trừ trường_hợp không có dụng_cụ phải tiệt_trùng lại hoặc có hợp_đồng với cơ_sở y_tế khác để tiệt_trùng dụng_cụ . ... " Theo đó , việc bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật là một trong các điều_kiện chung để được cấp giấy_phép hoạt_động . Cho_nên việc bảo_đảm điều_kiện này là cần_thiết đối_với phòng_khám bạn nhé .
203,469
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP như sau : ... " Điều 23. Hồ_sơ đề_nghị cấp, cấp lại, điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại khoản 1 Điều 46 Luật khám bệnh, chữa bệnh, cụ_thể như sau : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động của thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trong Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo Mẫu_số 07 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao hợp_lệ quyết_định thành_lập hoặc quyết_định ban_hành biểu tổ_chức, biên_chế của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh của cấp có thẩm_quyền ; c ) Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ hành_nghề của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; người phụ_trách bộ_phận chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; d ) Danh_sách người đăng_ký hành_nghề của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc_phòng ( bao_gồm đăng_ký người hành_nghề và người làm_việc chuyên_môn y_tế tại cơ_sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng_chỉ hành_nghề ) thực_hiện theo Mẫu_số 01 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đ ) Bản kê_khai cơ_sở vật_chất, thiết_bị y_tế, tổ_chức và nhân_sự của
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP như sau : " Điều 23 . Hồ_sơ đề_nghị cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại khoản 1 Điều 46 Luật khám bệnh , chữa bệnh , cụ_thể như sau : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động của thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trong Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo Mẫu_số 07 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao hợp_lệ quyết_định thành_lập hoặc quyết_định ban_hành biểu tổ_chức , biên_chế của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của cấp có thẩm_quyền ; c ) Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ hành_nghề của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; người phụ_trách bộ_phận chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; d ) Danh_sách người đăng_ký hành_nghề của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Quốc_phòng ( bao_gồm đăng_ký người hành_nghề và người làm_việc chuyên_môn y_tế tại cơ_sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng_chỉ hành_nghề ) thực_hiện theo Mẫu_số 01 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đ ) Bản kê_khai cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức và nhân_sự của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; e ) Danh_sách những người đăng_ký làm_việc ngoài giờ không thuộc Bộ Quốc_phòng quản_lý tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; g ) Bản_sao hợp_lệ các văn_bản , tài_liệu khác chứng_minh cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức biên_chế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của một trong các loại_hình tổ_chức quy_định tại Mục 1 Chương_III_Nghị định này ; h ) Dự_kiến phạm_vi hoạt_động chuyên_môn : Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đề_xuất phạm_vi hoạt_động chuyên_môn , danh_mục kỹ_thuật dự_kiến thực_hiện trên cơ_sở danh_mục kỹ_thuật chuyên_môn do Bộ Quốc_phòng quy_định . ... " Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội bao_gồm các loại giấy_tờ theo quy_định trên .
203,470
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP như sau : ... phải cấp chứng_chỉ hành_nghề ) thực_hiện theo Mẫu_số 01 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đ ) Bản kê_khai cơ_sở vật_chất, thiết_bị y_tế, tổ_chức và nhân_sự của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thực_hiện theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; e ) Danh_sách những người đăng_ký làm_việc ngoài giờ không thuộc Bộ Quốc_phòng quản_lý tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; g ) Bản_sao hợp_lệ các văn_bản, tài_liệu khác chứng_minh cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đáp_ứng các điều_kiện về cơ_sở vật_chất, thiết_bị y_tế, tổ_chức biên_chế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của một trong các loại_hình tổ_chức quy_định tại Mục 1 Chương_III_Nghị định này ; h ) Dự_kiến phạm_vi hoạt_động chuyên_môn : Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đề_xuất phạm_vi hoạt_động chuyên_môn, danh_mục kỹ_thuật dự_kiến thực_hiện trên cơ_sở danh_mục kỹ_thuật chuyên_môn do Bộ Quốc_phòng quy_định.... " Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội bao_gồm các loại giấy_tờ theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP như sau : " Điều 23 . Hồ_sơ đề_nghị cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại khoản 1 Điều 46 Luật khám bệnh , chữa bệnh , cụ_thể như sau : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động của thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trong Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo Mẫu_số 07 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao hợp_lệ quyết_định thành_lập hoặc quyết_định ban_hành biểu tổ_chức , biên_chế của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của cấp có thẩm_quyền ; c ) Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ hành_nghề của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; người phụ_trách bộ_phận chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; d ) Danh_sách người đăng_ký hành_nghề của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Quốc_phòng ( bao_gồm đăng_ký người hành_nghề và người làm_việc chuyên_môn y_tế tại cơ_sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng_chỉ hành_nghề ) thực_hiện theo Mẫu_số 01 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đ ) Bản kê_khai cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức và nhân_sự của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; e ) Danh_sách những người đăng_ký làm_việc ngoài giờ không thuộc Bộ Quốc_phòng quản_lý tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; g ) Bản_sao hợp_lệ các văn_bản , tài_liệu khác chứng_minh cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức biên_chế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của một trong các loại_hình tổ_chức quy_định tại Mục 1 Chương_III_Nghị định này ; h ) Dự_kiến phạm_vi hoạt_động chuyên_môn : Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đề_xuất phạm_vi hoạt_động chuyên_môn , danh_mục kỹ_thuật dự_kiến thực_hiện trên cơ_sở danh_mục kỹ_thuật chuyên_môn do Bộ Quốc_phòng quy_định . ... " Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội bao_gồm các loại giấy_tờ theo quy_định trên .
203,471
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP như sau : ... quân_đội bao_gồm các loại giấy_tờ theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 50/2019 / NĐ-CP như sau : " Điều 23 . Hồ_sơ đề_nghị cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại khoản 1 Điều 46 Luật khám bệnh , chữa bệnh , cụ_thể như sau : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động của thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trong Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo Mẫu_số 07 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao hợp_lệ quyết_định thành_lập hoặc quyết_định ban_hành biểu tổ_chức , biên_chế của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của cấp có thẩm_quyền ; c ) Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ hành_nghề của người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; người phụ_trách bộ_phận chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; d ) Danh_sách người đăng_ký hành_nghề của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Quốc_phòng ( bao_gồm đăng_ký người hành_nghề và người làm_việc chuyên_môn y_tế tại cơ_sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng_chỉ hành_nghề ) thực_hiện theo Mẫu_số 01 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đ ) Bản kê_khai cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức và nhân_sự của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; e ) Danh_sách những người đăng_ký làm_việc ngoài giờ không thuộc Bộ Quốc_phòng quản_lý tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; g ) Bản_sao hợp_lệ các văn_bản , tài_liệu khác chứng_minh cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , thiết_bị y_tế , tổ_chức biên_chế phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của một trong các loại_hình tổ_chức quy_định tại Mục 1 Chương_III_Nghị định này ; h ) Dự_kiến phạm_vi hoạt_động chuyên_môn : Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đề_xuất phạm_vi hoạt_động chuyên_môn , danh_mục kỹ_thuật dự_kiến thực_hiện trên cơ_sở danh_mục kỹ_thuật chuyên_môn do Bộ Quốc_phòng quy_định . ... " Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với phòng_khám chuyên_khoa trong quân_đội bao_gồm các loại giấy_tờ theo quy_định trên .
203,472
Thời_hạn áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú đối_với người bị yêu_cầu dẫn_độ được quy_định như_thế_nào ?
( hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 504 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Cấm đi khỏi nơi cư_trú , tạm hoãn xuất_cảnh 1 . Cấm đi khỏi nơi cư_trú là biện_pháp ngăn_chặn có_thể áp_dụng đối_với người bị yêu_cầu dẫn_độ có nơi cư_trú rõ_ràng nhằm bảo_đảm sự có_mặt của họ theo giấy triệu_tập của Toà_án . Việc áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều 123 của Bộ_luật này . Thời_hạn áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú không được quá thời_hạn bảo_đảm việc xem_xét yêu_cầu dẫn_độ và thời_hạn xem_xét kháng_cáo , kháng_nghị đối_với quyết_định dẫn_độ hoặc quyết_định từ_chối dẫn_độ theo quy_định của pháp luật về tương_trợ tư_pháp . ... Chiếu theo quy_định này , thời_hạn áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú không được quá thời_hạn bảo_đảm việc xem_xét yêu_cầu dẫn_độ và thời_hạn xem_xét kháng_cáo , kháng_nghị đối_với quyết_định dẫn_độ hoặc quyết_định từ_chối dẫn_độ theo quy_định của pháp luật về tương_trợ tư_pháp .
None
1
( hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 504 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú , tạm hoãn xuất_cảnh 1 . Cấm đi khỏi nơi cư_trú là biện_pháp ngăn_chặn có_thể áp_dụng đối_với người bị yêu_cầu dẫn_độ có nơi cư_trú rõ_ràng nhằm bảo_đảm sự có_mặt của họ theo giấy triệu_tập của Toà_án . Việc áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều 123 của Bộ_luật này . Thời_hạn áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú không được quá thời_hạn bảo_đảm việc xem_xét yêu_cầu dẫn_độ và thời_hạn xem_xét kháng_cáo , kháng_nghị đối_với quyết_định dẫn_độ hoặc quyết_định từ_chối dẫn_độ theo quy_định của pháp luật về tương_trợ tư_pháp . ... Chiếu theo quy_định này , thời_hạn áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú không được quá thời_hạn bảo_đảm việc xem_xét yêu_cầu dẫn_độ và thời_hạn xem_xét kháng_cáo , kháng_nghị đối_với quyết_định dẫn_độ hoặc quyết_định từ_chối dẫn_độ theo quy_định của pháp luật về tương_trợ tư_pháp .
203,473
Ai có thẩm_quyền ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú đối_với người bị yêu_cầu dẫn_độ ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Cấm đi khỏi nơi cư_trú 3. Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này, Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà, Đồn_trưởng Đồn biên_phòng có quyền ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú.... Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam 1. Những người sau đây có quyền ra_lệnh, quyết_định bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp. Trường_hợp này, lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử.... Như_vậy, thẩm_quyền ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú đối_với người bị yêu_cầu dẫn_độ thuộc về các cơ_quan / người sau : - Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp (
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú 3 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Đồn_trưởng Đồn biên_phòng có quyền ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú . ... Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . ... Như_vậy , thẩm_quyền ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú đối_với người bị yêu_cầu dẫn_độ thuộc về các cơ_quan / người sau : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ( trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ) ; - Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; - Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; - Hội_đồng xét_xử ; - Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà ; - Đồn_trưởng Đồn biên_phòng .
203,474
Ai có thẩm_quyền ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú đối_với người bị yêu_cầu dẫn_độ ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú đối_với người bị yêu_cầu dẫn_độ thuộc về các cơ_quan / người sau : - Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ( trường_hợp này, lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ) ; - Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; - Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; - Hội_đồng xét_xử ; - Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà ; - Đồn_trưởng Đồn biên_phòng.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú 3 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Đồn_trưởng Đồn biên_phòng có quyền ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú . ... Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . ... Như_vậy , thẩm_quyền ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú đối_với người bị yêu_cầu dẫn_độ thuộc về các cơ_quan / người sau : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ( trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ) ; - Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; - Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; - Hội_đồng xét_xử ; - Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà ; - Đồn_trưởng Đồn biên_phòng .
203,475
Người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được phép vắng_mặt khi có giấy triệu_tập trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Cấm đi khỏi nơi cư_trú... 2. Bị_can, bị_cáo bị cấm đi khỏi nơi cư_trú phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ : a ) Không đi khỏi nơi cư_trú nếu không được cơ_quan đã ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú cho_phép ; b ) Có_mặt theo giấy triệu_tập, trừ trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan ; c ) Không bỏ trốn hoặc tiếp_tục phạm_tội ; d ) Không mua_chuộc, cưỡng_ép, xúi_giục người khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; không tiêu_huỷ, giả_mạo chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật của vụ án, tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; không đe_doạ, khống_chế, trả_thù người làm chứng, bị hại, người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này. Trường_hợp bị_can, bị_cáo vi_phạm nghĩa_vụ cam_đoan quy_định tại khoản này thì bị tạm giam.... Căn_cứ quy_định này, người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được phép vắng_mặt khi có giấy triệu_tập nếu lý_do vắng_mặt là vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan. Theo đó, lý_do bất_khả_kháng quy_định tại điểm
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú ... 2 . Bị_can , bị_cáo bị cấm đi khỏi nơi cư_trú phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ : a ) Không đi khỏi nơi cư_trú nếu không được cơ_quan đã ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú cho_phép ; b ) Có_mặt theo giấy triệu_tập , trừ trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan ; c ) Không bỏ trốn hoặc tiếp_tục phạm_tội ; d ) Không mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; không tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; không đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . Trường_hợp bị_can , bị_cáo vi_phạm nghĩa_vụ cam_đoan quy_định tại khoản này thì bị tạm giam . ... Căn_cứ quy_định này , người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được phép vắng_mặt khi có giấy triệu_tập nếu lý_do vắng_mặt là vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan . Theo đó , lý_do bất_khả_kháng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được hiểu là các lý_do thuộc trường_hợp thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ . Ngoài_ra , theo điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP sửa_đổi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP trở_ngại khách_quan khiến cho người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được phép vắng_mặt khi có giấy triệu_tập bao_gồm các trường_hợp sau : - Trường_hợp đương_sự không nhận được bản_án , quyết_định mà không phải do lỗi của họ ; - Đương_sự đi công_tác ở vùng biên_giới , hải_đảo mà không_thể yêu_cầu thi_hành án đúng hạn ; - Tai_nạn , ốm nặng đến mức mất khả_năng nhận_thức hoặc đương_sự chết .
203,476
Người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được phép vắng_mặt khi có giấy triệu_tập trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... cấm đi khỏi nơi cư_trú được phép vắng_mặt khi có giấy triệu_tập nếu lý_do vắng_mặt là vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan. Theo đó, lý_do bất_khả_kháng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được hiểu là các lý_do thuộc trường_hợp thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ. Ngoài_ra, theo điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP sửa_đổi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP trở_ngại khách_quan khiến cho người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được phép vắng_mặt khi có giấy triệu_tập bao_gồm các trường_hợp sau : - Trường_hợp đương_sự không nhận được bản_án, quyết_định mà không phải do lỗi của họ ; - Đương_sự đi công_tác ở vùng biên_giới, hải_đảo mà không_thể yêu_cầu thi_hành án đúng hạn ; - Tai_nạn, ốm nặng đến mức mất khả_năng nhận_thức hoặc đương_sự chết.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú ... 2 . Bị_can , bị_cáo bị cấm đi khỏi nơi cư_trú phải làm giấy cam_đoan thực_hiện các nghĩa_vụ : a ) Không đi khỏi nơi cư_trú nếu không được cơ_quan đã ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú cho_phép ; b ) Có_mặt theo giấy triệu_tập , trừ trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan ; c ) Không bỏ trốn hoặc tiếp_tục phạm_tội ; d ) Không mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; không tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; không đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . Trường_hợp bị_can , bị_cáo vi_phạm nghĩa_vụ cam_đoan quy_định tại khoản này thì bị tạm giam . ... Căn_cứ quy_định này , người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được phép vắng_mặt khi có giấy triệu_tập nếu lý_do vắng_mặt là vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan . Theo đó , lý_do bất_khả_kháng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP được hiểu là các lý_do thuộc trường_hợp thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ . Ngoài_ra , theo điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 33/2020/NĐ-CP sửa_đổi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP trở_ngại khách_quan khiến cho người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được phép vắng_mặt khi có giấy triệu_tập bao_gồm các trường_hợp sau : - Trường_hợp đương_sự không nhận được bản_án , quyết_định mà không phải do lỗi của họ ; - Đương_sự đi công_tác ở vùng biên_giới , hải_đảo mà không_thể yêu_cầu thi_hành án đúng hạn ; - Tai_nạn , ốm nặng đến mức mất khả_năng nhận_thức hoặc đương_sự chết .
203,477
Điều_kiện để người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được đi khỏi nơi cư_trú là gì ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Cấm đi khỏi nơi cư_trú... 5. Người ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú phải thông_báo về việc áp_dụng biện_pháp này cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi bị_can, bị_cáo cư_trú, đơn_vị quân_đội đang quản_lý bị_can, bị_cáo và giao bị_can, bị_cáo cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn hoặc đơn_vị quân_đội đó để quản_lý, theo_dõi họ. Trường_hợp bị_can, bị_cáo vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú.... Theo quy_định này, người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được đi khỏi nơi cư_trú khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Lý_do tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú là vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan đã được liệt_kê ở trên. ( 2 ) Phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú ... 5 . Người ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú phải thông_báo về việc áp_dụng biện_pháp này cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi bị_can , bị_cáo cư_trú , đơn_vị quân_đội đang quản_lý bị_can , bị_cáo và giao bị_can , bị_cáo cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn hoặc đơn_vị quân_đội đó để quản_lý , theo_dõi họ . Trường_hợp bị_can , bị_cáo vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú . ... Theo quy_định này , người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được đi khỏi nơi cư_trú khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Lý_do tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú là vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan đã được liệt_kê ở trên . ( 2 ) Phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ . ( 3 ) Có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú .
203,478
Điều_kiện để người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được đi khỏi nơi cư_trú là gì ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan đã được liệt_kê ở trên. ( 2 ) Phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ. ( 3 ) Có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú. Cấm đi khỏi nơi cư_trú... 5. Người ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú phải thông_báo về việc áp_dụng biện_pháp này cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi bị_can, bị_cáo cư_trú, đơn_vị quân_đội đang quản_lý bị_can, bị_cáo và giao bị_can, bị_cáo cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn hoặc đơn_vị quân_đội đó để quản_lý, theo_dõi họ. Trường_hợp bị_can, bị_cáo vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú.... Theo quy_định này, người bị yêu_cầu dẫn_độ
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú ... 5 . Người ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú phải thông_báo về việc áp_dụng biện_pháp này cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi bị_can , bị_cáo cư_trú , đơn_vị quân_đội đang quản_lý bị_can , bị_cáo và giao bị_can , bị_cáo cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn hoặc đơn_vị quân_đội đó để quản_lý , theo_dõi họ . Trường_hợp bị_can , bị_cáo vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú . ... Theo quy_định này , người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được đi khỏi nơi cư_trú khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Lý_do tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú là vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan đã được liệt_kê ở trên . ( 2 ) Phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ . ( 3 ) Có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú .
203,479
Điều_kiện để người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được đi khỏi nơi cư_trú là gì ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú.... Theo quy_định này, người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được đi khỏi nơi cư_trú khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Lý_do tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú là vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan đã được liệt_kê ở trên. ( 2 ) Phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ. ( 3 ) Có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú ... 5 . Người ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú phải thông_báo về việc áp_dụng biện_pháp này cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi bị_can , bị_cáo cư_trú , đơn_vị quân_đội đang quản_lý bị_can , bị_cáo và giao bị_can , bị_cáo cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn hoặc đơn_vị quân_đội đó để quản_lý , theo_dõi họ . Trường_hợp bị_can , bị_cáo vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú . ... Theo quy_định này , người bị yêu_cầu dẫn_độ đang bị chấp_hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú được đi khỏi nơi cư_trú khi đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Lý_do tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú là vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan đã được liệt_kê ở trên . ( 2 ) Phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ . ( 3 ) Có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú .
203,480
Thuốc hướng thần phát cho người_bệnh có bị huỷ khi người_bệnh chết đi hay không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc cấp , phát , sử_dụng , huỷ thuốc như sau : ... " Điều 6. Cấp_phát, sử_dụng, huỷ thuốc [... ] 2. Đối_với cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế : việc cấp_phát, sử_dụng các thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện như sau : a ) Khoa điều_trị, phòng_khám tổng_hợp và lập Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất theo mẫu_số 1 kèm theo Thông_tư số 23/2011/TT-BYT cho khoa, phòng mình ; b ) Bộ_phận dược cấp_phát thuốc cho các khoa điều_trị, phòng_khám theo Phiếu lĩnh thuốc và phải theo_dõi, ghi_chép đầy_đủ số_lượng xuất, nhập, tồn_kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và thuốc tiền chất vào_sổ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VIII kèm theo Thông_tư này ; c ) Tại các khoa điều_trị, phòng_khám, sau khi nhận thuốc, người được phân_công nhiệm_vụ phải đối_chiếu tên thuốc, nồng_độ, hàm_lượng, hạn_dùng, số_lượng thuốc trước lúc tiêm hoặc phát, hướng_dẫn sử_dụng và trực_tiếp cấp_phát cho người_bệnh ; d ) Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và thuốc tiền chất không sử_dụng hết hoặc do người_bệnh chuyển
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc cấp , phát , sử_dụng , huỷ thuốc như sau : " Điều 6 . Cấp_phát , sử_dụng , huỷ thuốc [ ... ] 2 . Đối_với cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế : việc cấp_phát , sử_dụng các thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện như sau : a ) Khoa điều_trị , phòng_khám tổng_hợp và lập Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất theo mẫu_số 1 kèm theo Thông_tư số 23/2011/TT-BYT cho khoa , phòng mình ; b ) Bộ_phận dược cấp_phát thuốc cho các khoa điều_trị , phòng_khám theo Phiếu lĩnh thuốc và phải theo_dõi , ghi_chép đầy_đủ số_lượng xuất , nhập , tồn_kho thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất vào_sổ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VIII kèm theo Thông_tư này ; c ) Tại các khoa điều_trị , phòng_khám , sau khi nhận thuốc , người được phân_công nhiệm_vụ phải đối_chiếu tên thuốc , nồng_độ , hàm_lượng , hạn_dùng , số_lượng thuốc trước lúc tiêm hoặc phát , hướng_dẫn sử_dụng và trực_tiếp cấp_phát cho người_bệnh ; d ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất không sử_dụng hết hoặc do người_bệnh chuyển cơ_sở hoặc bị tử_vong , khoa điều_trị , phòng_khám phải làm giấy trả lại bộ_phận dược . Trưởng bộ_phận dược phải căn_cứ điều_kiện cụ_thể để quyết_định tái_sử_dụng hoặc huỷ theo quy_định và lập biên_bản lưu tại cơ_sở ; đ ) Trưởng bộ_phận dược hoặc người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược trở lên được người đứng đầu cơ_sở giao nhiệm_vụ bằng văn_bản ký duyệt Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất của khoa điều_trị , phòng_khám ; e ) Trưởng khoa điều_trị hoặc phó khoa điều_trị được trưởng khoa giao nhiệm_vụ bằng văn_bản , trưởng phòng khám hoặc phó phòng khám được trưởng phòng khám giao nhiệm_vụ bằng văn_bản ký duyệt Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất cho khoa , phòng mình . [ ... ] 4 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo chuyên_ngành y dược , cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác chỉ được huỷ thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất và nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , thuốc phóng_xạ sau khi có công_văn cho_phép của Sở Y_tế nơi cơ_sở đặt trụ_sở theo quy_định tại Điều 48 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP . " Như_vậy , trong trường_hợp thuốc hướng thần không sử_dụng hết do người_bệnh chuyển cơ_sở , khoa điều_trị , phòng_khám phải làm giấy trả lại bộ_phận dược . Trưởng bộ_phận dược phải căn_cứ điều_kiện cụ_thể để quyết_định tái_sử_dụng hoặc huỷ theo quy_định và lập biên_bản lưu tại cơ_sở . Nếu muốn huỷ thuốc hướng thần thì phải thực_hiện sau khi có công_văn cho_phép của Sở Y_tế nơi cơ_sở đặt trụ_sở . Do_đó , đối_với số thuốc hướng thần sử_dụng không hết do người_bệnh tử_vong , bạn không được tự_ý huỷ mà phải thực_hiện như quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
203,481
Thuốc hướng thần phát cho người_bệnh có bị huỷ khi người_bệnh chết đi hay không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc cấp , phát , sử_dụng , huỷ thuốc như sau : ... tiêm hoặc phát, hướng_dẫn sử_dụng và trực_tiếp cấp_phát cho người_bệnh ; d ) Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và thuốc tiền chất không sử_dụng hết hoặc do người_bệnh chuyển cơ_sở hoặc bị tử_vong, khoa điều_trị, phòng_khám phải làm giấy trả lại bộ_phận dược. Trưởng bộ_phận dược phải căn_cứ điều_kiện cụ_thể để quyết_định tái_sử_dụng hoặc huỷ theo quy_định và lập biên_bản lưu tại cơ_sở ; đ ) Trưởng bộ_phận dược hoặc người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược trở lên được người đứng đầu cơ_sở giao nhiệm_vụ bằng văn_bản ký duyệt Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và thuốc tiền chất của khoa điều_trị, phòng_khám ; e ) Trưởng khoa điều_trị hoặc phó khoa điều_trị được trưởng khoa giao nhiệm_vụ bằng văn_bản, trưởng phòng khám hoặc phó phòng khám được trưởng phòng khám giao nhiệm_vụ bằng văn_bản ký duyệt Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và thuốc tiền chất cho khoa, phòng mình. [... ] 4. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở nghiên_cứu, đào_tạo chuyên_ngành y dược, cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc cấp , phát , sử_dụng , huỷ thuốc như sau : " Điều 6 . Cấp_phát , sử_dụng , huỷ thuốc [ ... ] 2 . Đối_với cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế : việc cấp_phát , sử_dụng các thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện như sau : a ) Khoa điều_trị , phòng_khám tổng_hợp và lập Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất theo mẫu_số 1 kèm theo Thông_tư số 23/2011/TT-BYT cho khoa , phòng mình ; b ) Bộ_phận dược cấp_phát thuốc cho các khoa điều_trị , phòng_khám theo Phiếu lĩnh thuốc và phải theo_dõi , ghi_chép đầy_đủ số_lượng xuất , nhập , tồn_kho thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất vào_sổ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VIII kèm theo Thông_tư này ; c ) Tại các khoa điều_trị , phòng_khám , sau khi nhận thuốc , người được phân_công nhiệm_vụ phải đối_chiếu tên thuốc , nồng_độ , hàm_lượng , hạn_dùng , số_lượng thuốc trước lúc tiêm hoặc phát , hướng_dẫn sử_dụng và trực_tiếp cấp_phát cho người_bệnh ; d ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất không sử_dụng hết hoặc do người_bệnh chuyển cơ_sở hoặc bị tử_vong , khoa điều_trị , phòng_khám phải làm giấy trả lại bộ_phận dược . Trưởng bộ_phận dược phải căn_cứ điều_kiện cụ_thể để quyết_định tái_sử_dụng hoặc huỷ theo quy_định và lập biên_bản lưu tại cơ_sở ; đ ) Trưởng bộ_phận dược hoặc người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược trở lên được người đứng đầu cơ_sở giao nhiệm_vụ bằng văn_bản ký duyệt Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất của khoa điều_trị , phòng_khám ; e ) Trưởng khoa điều_trị hoặc phó khoa điều_trị được trưởng khoa giao nhiệm_vụ bằng văn_bản , trưởng phòng khám hoặc phó phòng khám được trưởng phòng khám giao nhiệm_vụ bằng văn_bản ký duyệt Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất cho khoa , phòng mình . [ ... ] 4 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo chuyên_ngành y dược , cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác chỉ được huỷ thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất và nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , thuốc phóng_xạ sau khi có công_văn cho_phép của Sở Y_tế nơi cơ_sở đặt trụ_sở theo quy_định tại Điều 48 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP . " Như_vậy , trong trường_hợp thuốc hướng thần không sử_dụng hết do người_bệnh chuyển cơ_sở , khoa điều_trị , phòng_khám phải làm giấy trả lại bộ_phận dược . Trưởng bộ_phận dược phải căn_cứ điều_kiện cụ_thể để quyết_định tái_sử_dụng hoặc huỷ theo quy_định và lập biên_bản lưu tại cơ_sở . Nếu muốn huỷ thuốc hướng thần thì phải thực_hiện sau khi có công_văn cho_phép của Sở Y_tế nơi cơ_sở đặt trụ_sở . Do_đó , đối_với số thuốc hướng thần sử_dụng không hết do người_bệnh tử_vong , bạn không được tự_ý huỷ mà phải thực_hiện như quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
203,482
Thuốc hướng thần phát cho người_bệnh có bị huỷ khi người_bệnh chết đi hay không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc cấp , phát , sử_dụng , huỷ thuốc như sau : ... [... ] 4. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở nghiên_cứu, đào_tạo chuyên_ngành y dược, cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác chỉ được huỷ thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất và nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc, thuốc phóng_xạ sau khi có công_văn cho_phép của Sở Y_tế nơi cơ_sở đặt trụ_sở theo quy_định tại Điều 48 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP. " Như_vậy, trong trường_hợp thuốc hướng thần không sử_dụng hết do người_bệnh chuyển cơ_sở, khoa điều_trị, phòng_khám phải làm giấy trả lại bộ_phận dược. Trưởng bộ_phận dược phải căn_cứ điều_kiện cụ_thể để quyết_định tái_sử_dụng hoặc huỷ theo quy_định và lập biên_bản lưu tại cơ_sở. Nếu muốn huỷ thuốc hướng thần thì phải thực_hiện sau khi có công_văn cho_phép của Sở Y_tế nơi cơ_sở đặt trụ_sở. Do_đó, đối_với số thuốc hướng thần sử_dụng không hết do người_bệnh tử_vong, bạn không được tự_ý huỷ mà phải thực_hiện như quy_định nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc cấp , phát , sử_dụng , huỷ thuốc như sau : " Điều 6 . Cấp_phát , sử_dụng , huỷ thuốc [ ... ] 2 . Đối_với cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế : việc cấp_phát , sử_dụng các thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện như sau : a ) Khoa điều_trị , phòng_khám tổng_hợp và lập Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất theo mẫu_số 1 kèm theo Thông_tư số 23/2011/TT-BYT cho khoa , phòng mình ; b ) Bộ_phận dược cấp_phát thuốc cho các khoa điều_trị , phòng_khám theo Phiếu lĩnh thuốc và phải theo_dõi , ghi_chép đầy_đủ số_lượng xuất , nhập , tồn_kho thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất vào_sổ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VIII kèm theo Thông_tư này ; c ) Tại các khoa điều_trị , phòng_khám , sau khi nhận thuốc , người được phân_công nhiệm_vụ phải đối_chiếu tên thuốc , nồng_độ , hàm_lượng , hạn_dùng , số_lượng thuốc trước lúc tiêm hoặc phát , hướng_dẫn sử_dụng và trực_tiếp cấp_phát cho người_bệnh ; d ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất không sử_dụng hết hoặc do người_bệnh chuyển cơ_sở hoặc bị tử_vong , khoa điều_trị , phòng_khám phải làm giấy trả lại bộ_phận dược . Trưởng bộ_phận dược phải căn_cứ điều_kiện cụ_thể để quyết_định tái_sử_dụng hoặc huỷ theo quy_định và lập biên_bản lưu tại cơ_sở ; đ ) Trưởng bộ_phận dược hoặc người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược trở lên được người đứng đầu cơ_sở giao nhiệm_vụ bằng văn_bản ký duyệt Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất của khoa điều_trị , phòng_khám ; e ) Trưởng khoa điều_trị hoặc phó khoa điều_trị được trưởng khoa giao nhiệm_vụ bằng văn_bản , trưởng phòng khám hoặc phó phòng khám được trưởng phòng khám giao nhiệm_vụ bằng văn_bản ký duyệt Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất cho khoa , phòng mình . [ ... ] 4 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo chuyên_ngành y dược , cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác chỉ được huỷ thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất và nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , thuốc phóng_xạ sau khi có công_văn cho_phép của Sở Y_tế nơi cơ_sở đặt trụ_sở theo quy_định tại Điều 48 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP . " Như_vậy , trong trường_hợp thuốc hướng thần không sử_dụng hết do người_bệnh chuyển cơ_sở , khoa điều_trị , phòng_khám phải làm giấy trả lại bộ_phận dược . Trưởng bộ_phận dược phải căn_cứ điều_kiện cụ_thể để quyết_định tái_sử_dụng hoặc huỷ theo quy_định và lập biên_bản lưu tại cơ_sở . Nếu muốn huỷ thuốc hướng thần thì phải thực_hiện sau khi có công_văn cho_phép của Sở Y_tế nơi cơ_sở đặt trụ_sở . Do_đó , đối_với số thuốc hướng thần sử_dụng không hết do người_bệnh tử_vong , bạn không được tự_ý huỷ mà phải thực_hiện như quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
203,483
Thuốc hướng thần phát cho người_bệnh có bị huỷ khi người_bệnh chết đi hay không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc cấp , phát , sử_dụng , huỷ thuốc như sau : ... không hết do người_bệnh tử_vong, bạn không được tự_ý huỷ mà phải thực_hiện như quy_định nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc cấp , phát , sử_dụng , huỷ thuốc như sau : " Điều 6 . Cấp_phát , sử_dụng , huỷ thuốc [ ... ] 2 . Đối_với cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế : việc cấp_phát , sử_dụng các thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt được thực_hiện như sau : a ) Khoa điều_trị , phòng_khám tổng_hợp và lập Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất theo mẫu_số 1 kèm theo Thông_tư số 23/2011/TT-BYT cho khoa , phòng mình ; b ) Bộ_phận dược cấp_phát thuốc cho các khoa điều_trị , phòng_khám theo Phiếu lĩnh thuốc và phải theo_dõi , ghi_chép đầy_đủ số_lượng xuất , nhập , tồn_kho thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất vào_sổ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VIII kèm theo Thông_tư này ; c ) Tại các khoa điều_trị , phòng_khám , sau khi nhận thuốc , người được phân_công nhiệm_vụ phải đối_chiếu tên thuốc , nồng_độ , hàm_lượng , hạn_dùng , số_lượng thuốc trước lúc tiêm hoặc phát , hướng_dẫn sử_dụng và trực_tiếp cấp_phát cho người_bệnh ; d ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất không sử_dụng hết hoặc do người_bệnh chuyển cơ_sở hoặc bị tử_vong , khoa điều_trị , phòng_khám phải làm giấy trả lại bộ_phận dược . Trưởng bộ_phận dược phải căn_cứ điều_kiện cụ_thể để quyết_định tái_sử_dụng hoặc huỷ theo quy_định và lập biên_bản lưu tại cơ_sở ; đ ) Trưởng bộ_phận dược hoặc người có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược trở lên được người đứng đầu cơ_sở giao nhiệm_vụ bằng văn_bản ký duyệt Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất của khoa điều_trị , phòng_khám ; e ) Trưởng khoa điều_trị hoặc phó khoa điều_trị được trưởng khoa giao nhiệm_vụ bằng văn_bản , trưởng phòng khám hoặc phó phòng khám được trưởng phòng khám giao nhiệm_vụ bằng văn_bản ký duyệt Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất cho khoa , phòng mình . [ ... ] 4 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo chuyên_ngành y dược , cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác chỉ được huỷ thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất và nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , thuốc phóng_xạ sau khi có công_văn cho_phép của Sở Y_tế nơi cơ_sở đặt trụ_sở theo quy_định tại Điều 48 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP . " Như_vậy , trong trường_hợp thuốc hướng thần không sử_dụng hết do người_bệnh chuyển cơ_sở , khoa điều_trị , phòng_khám phải làm giấy trả lại bộ_phận dược . Trưởng bộ_phận dược phải căn_cứ điều_kiện cụ_thể để quyết_định tái_sử_dụng hoặc huỷ theo quy_định và lập biên_bản lưu tại cơ_sở . Nếu muốn huỷ thuốc hướng thần thì phải thực_hiện sau khi có công_văn cho_phép của Sở Y_tế nơi cơ_sở đặt trụ_sở . Do_đó , đối_với số thuốc hướng thần sử_dụng không hết do người_bệnh tử_vong , bạn không được tự_ý huỷ mà phải thực_hiện như quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
203,484
Việc giao_nhận và vận_chuyển thuốc hướng thần giữa các cơ_sở cần tuân_thủ những yêu_cầu nào ?
Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc giao_nhận và vận_chuyển giữa các cơ_sở như sau : ... " Điều 7. Giao_nhận, vận_chuyển giữa các cơ_sở 1. Yêu_cầu đối_với cơ_sở và người vận_chuyển thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt : a ) Cơ_sở tham_gia quá_trình giao, nhận thuốc phóng_xạ phải có giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ, phạm_vi vận_chuyển nguồn phóng_xạ, người giao, người nhận, người vận_chuyển thuốc phóng_xạ phải có chứng_chỉ an_toàn bức_xạ theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Người vận_chuyển thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc khi làm nhiệm_vụ phải mang theo văn_bản giao nhiệm_vụ của người đứng đầu cơ_sở, giấy_tờ tuỳ_thân hợp_lệ, hoá_đơn bán hàng hoặc phiếu xuất kho. 2. Yêu_cầu đối_với việc giao_nhận, vận_chuyển thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt : a ) Khi tiến_hành giao, nhận các thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc phải có Biên_bản giao_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX kèm theo Thông_tư này ; b ) Khi giao
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc giao_nhận và vận_chuyển giữa các cơ_sở như sau : " Điều 7 . Giao_nhận , vận_chuyển giữa các cơ_sở 1 . Yêu_cầu đối_với cơ_sở và người vận_chuyển thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt : a ) Cơ_sở tham_gia quá_trình giao , nhận thuốc phóng_xạ phải có giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ , phạm_vi vận_chuyển nguồn phóng_xạ , người giao , người nhận , người vận_chuyển thuốc phóng_xạ phải có chứng_chỉ an_toàn bức_xạ theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Người vận_chuyển thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc khi làm nhiệm_vụ phải mang theo văn_bản giao nhiệm_vụ của người đứng đầu cơ_sở , giấy_tờ tuỳ_thân hợp_lệ , hoá_đơn bán hàng hoặc phiếu xuất kho . 2 . Yêu_cầu đối_với việc giao_nhận , vận_chuyển thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt : a ) Khi tiến_hành giao , nhận các thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc phải có Biên_bản giao_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX kèm theo Thông_tư này ; b ) Khi giao , nhận thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , người giao , người nhận thuốc phải tiến_hành kiểm_tra đối_chiếu tên thuốc , tên nguyên_liệu , nồng_độ , hàm_lượng , số_lượng , số lô sản_xuất , hạn_dùng , chất_lượng thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc về mặt cảm_quan ; phải ký và ghi rõ họ tên vào chứng_từ xuất kho , nhập kho ; c ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , trong quá_trình vận_chuyển phải bảo_đảm an_ninh , tránh thất_thoát . " Như_vậy , đối_với hoạt_động giao_nhận và vận_chuyển thuốc hướng thần giữa các cơ_sở , các cá_nhân và tổ_chức liên_quan cần đảm_bảo tuân_thủ theo những yêu_cầu nói trên .
203,485
Việc giao_nhận và vận_chuyển thuốc hướng thần giữa các cơ_sở cần tuân_thủ những yêu_cầu nào ?
Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc giao_nhận và vận_chuyển giữa các cơ_sở như sau : ... là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc phải có Biên_bản giao_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX kèm theo Thông_tư này ; b ) Khi giao, nhận thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt, người giao, người nhận thuốc phải tiến_hành kiểm_tra đối_chiếu tên thuốc, tên nguyên_liệu, nồng_độ, hàm_lượng, số_lượng, số lô sản_xuất, hạn_dùng, chất_lượng thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc về mặt cảm_quan ; phải ký và ghi rõ họ tên vào chứng_từ xuất kho, nhập kho ; c ) Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc, trong quá_trình vận_chuyển phải bảo_đảm an_ninh, tránh thất_thoát. " Như_vậy, đối_với hoạt_động giao_nhận và vận_chuyển thuốc hướng thần giữa các cơ_sở, các cá_nhân và tổ_chức liên_quan cần đảm_bảo tuân_thủ theo những yêu_cầu nói trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc giao_nhận và vận_chuyển giữa các cơ_sở như sau : " Điều 7 . Giao_nhận , vận_chuyển giữa các cơ_sở 1 . Yêu_cầu đối_với cơ_sở và người vận_chuyển thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt : a ) Cơ_sở tham_gia quá_trình giao , nhận thuốc phóng_xạ phải có giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ , phạm_vi vận_chuyển nguồn phóng_xạ , người giao , người nhận , người vận_chuyển thuốc phóng_xạ phải có chứng_chỉ an_toàn bức_xạ theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Người vận_chuyển thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc khi làm nhiệm_vụ phải mang theo văn_bản giao nhiệm_vụ của người đứng đầu cơ_sở , giấy_tờ tuỳ_thân hợp_lệ , hoá_đơn bán hàng hoặc phiếu xuất kho . 2 . Yêu_cầu đối_với việc giao_nhận , vận_chuyển thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt : a ) Khi tiến_hành giao , nhận các thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc phải có Biên_bản giao_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX kèm theo Thông_tư này ; b ) Khi giao , nhận thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , người giao , người nhận thuốc phải tiến_hành kiểm_tra đối_chiếu tên thuốc , tên nguyên_liệu , nồng_độ , hàm_lượng , số_lượng , số lô sản_xuất , hạn_dùng , chất_lượng thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc về mặt cảm_quan ; phải ký và ghi rõ họ tên vào chứng_từ xuất kho , nhập kho ; c ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , trong quá_trình vận_chuyển phải bảo_đảm an_ninh , tránh thất_thoát . " Như_vậy , đối_với hoạt_động giao_nhận và vận_chuyển thuốc hướng thần giữa các cơ_sở , các cá_nhân và tổ_chức liên_quan cần đảm_bảo tuân_thủ theo những yêu_cầu nói trên .
203,486
Trường_hợp nào phải báo_cáo đột_xuất về thuốc hướng thần lên Bộ Y_tế ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc báo_cáo đột_xuất như sau : ... " 2 . Báo_cáo đột_xuất : Trong thời_hạn 48 ( bốn_mươi tám ) giờ , kể từ khi phát_hiện nhầm_lẫn , thất_thoát thuốc phóng_xạ , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , thuốc dạng phối_hợp có chứa tiền chất và nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo chuyên_ngành y dược , cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác lập báo_cáo bằng văn_bản và gửi về Bộ Y_tế theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục XII kèm theo Thông_tư này . " Như_vậy , trường_hợp phát_hiện nhầm_lẫn hoặc thất_thoát thuốc hướng thần , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo chuyên_ngành y dược , cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác lập báo_cáo bằng văn_bản và gửi về Bộ Y_tế theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục XII kèm theo Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT trong thời_hạn 48 ngày kể từ khi phát_hiện .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT có quy_định về việc báo_cáo đột_xuất như sau : " 2 . Báo_cáo đột_xuất : Trong thời_hạn 48 ( bốn_mươi tám ) giờ , kể từ khi phát_hiện nhầm_lẫn , thất_thoát thuốc phóng_xạ , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , thuốc dạng phối_hợp có chứa tiền chất và nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo chuyên_ngành y dược , cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác lập báo_cáo bằng văn_bản và gửi về Bộ Y_tế theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục XII kèm theo Thông_tư này . " Như_vậy , trường_hợp phát_hiện nhầm_lẫn hoặc thất_thoát thuốc hướng thần , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo chuyên_ngành y dược , cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác lập báo_cáo bằng văn_bản và gửi về Bộ Y_tế theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục XII kèm theo Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT trong thời_hạn 48 ngày kể từ khi phát_hiện .
203,487
Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng là nơi tiếp công_dân của các cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 166/2021/TT-BQP quy_định về trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng như sau : ... Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng 1 . Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng tại Hà_Nội ( Trụ_sở ) , là nơi tiếp công_dân của Quân_uỷ_Trung_ương , Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị , Uỷ_ban Kiểm_tra Quân_uỷ_Trung_ương , Tổng_cục Hậu_cần , Tổng_cục Kỹ_thuật , Tổng_cục Công_nghiệp Quốc_phòng , Cục Cán_bộ , Cục Chính_sách , Cục Tuyên_huấn , Cục Quân_lực và Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng . ... Theo đó , trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng tại Hà_Nội ( Trụ_sở ) , là nơi tiếp công_dân của Quân_uỷ_Trung_ương , Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị , Uỷ_ban Kiểm_tra Quân_uỷ_Trung_ương , Tổng_cục Hậu_cần , Tổng_cục Kỹ_thuật , Tổng_cục Công_nghiệp Quốc_phòng , Cục Cán_bộ , Cục Chính_sách , Cục Tuyên_huấn , Cục Quân_lực và Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng . Cơ_quan nào có trách_nhiệm quản_lý và điều_hành hoạt_động của Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng ? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 166/2021/TT-BQP quy_định về trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng như sau : Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng 1 . Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng tại Hà_Nội ( Trụ_sở ) , là nơi tiếp công_dân của Quân_uỷ_Trung_ương , Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị , Uỷ_ban Kiểm_tra Quân_uỷ_Trung_ương , Tổng_cục Hậu_cần , Tổng_cục Kỹ_thuật , Tổng_cục Công_nghiệp Quốc_phòng , Cục Cán_bộ , Cục Chính_sách , Cục Tuyên_huấn , Cục Quân_lực và Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng . ... Theo đó , trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng tại Hà_Nội ( Trụ_sở ) , là nơi tiếp công_dân của Quân_uỷ_Trung_ương , Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị , Uỷ_ban Kiểm_tra Quân_uỷ_Trung_ương , Tổng_cục Hậu_cần , Tổng_cục Kỹ_thuật , Tổng_cục Công_nghiệp Quốc_phòng , Cục Cán_bộ , Cục Chính_sách , Cục Tuyên_huấn , Cục Quân_lực và Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng . Cơ_quan nào có trách_nhiệm quản_lý và điều_hành hoạt_động của Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng ? ( Hình từ Internet )
203,488
Cơ_quan nào có trách_nhiệm quản_lý và điều_hành hoạt_động của Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 166/2021/TT-BQP quy_định về trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng như sau : ... Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng... 2. Bộ Tổng_Tham_mưu chỉ_đạo cơ_quan, đơn_vị bảo_đảm hậu_cần, bố_trí lực_lượng bảo_vệ, đảm_bảo an_ninh, an_toàn cho Trụ_sở hoạt_động trong mọi tình_huống. 3. Thanh_tra Bộ Quốc_phòng là cơ_quan Thường_trực, giúp Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý, điều_hành hoạt_động của Trụ_sở. Trưởng_phòng Tiếp công_dân trực_tiếp chỉ_huy cán_bộ, nhân_viên tại Trụ_sở. 4. Các cơ_quan quy_định tại khoản 1, khoản 3 Điều này, bố_trí sĩ_quan chuyên_trách, kiêm_nhiệm hoặc nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân ; lịch tiếp công_dân thực_hiện theo quy_định tại Nội_quy Trụ_sở tiếp công dân-Bộ phận Một cửa Bộ Quốc_phòng. Theo quy_định trên, Bộ Tổng_Tham_mưu chỉ_đạo cơ_quan, đơn_vị bảo_đảm hậu_cần, bố_trí lực_lượng bảo_vệ, đảm_bảo an_ninh, an_toàn cho Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng hoạt_động trong mọi tình_huống. Thanh_tra Bộ Quốc_phòng là cơ_quan Thường_trực, giúp Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý, điều_hành hoạt_động của Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng. Trưởng_phòng Tiếp công_dân trực_tiếp chỉ_huy cán_bộ, nhân_viên tại Trụ_sở. Các cơ_quan theo quy_định bố_trí sĩ_quan chuyên_trách, kiêm_nhiệm hoặc nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân. Lịch tiếp công_dân thực_hiện theo quy_định tại Nội_quy
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 166/2021/TT-BQP quy_định về trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng như sau : Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng ... 2 . Bộ Tổng_Tham_mưu chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị bảo_đảm hậu_cần , bố_trí lực_lượng bảo_vệ , đảm_bảo an_ninh , an_toàn cho Trụ_sở hoạt_động trong mọi tình_huống . 3 . Thanh_tra Bộ Quốc_phòng là cơ_quan Thường_trực , giúp Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Trụ_sở . Trưởng_phòng Tiếp công_dân trực_tiếp chỉ_huy cán_bộ , nhân_viên tại Trụ_sở . 4 . Các cơ_quan quy_định tại khoản 1 , khoản 3 Điều này , bố_trí sĩ_quan chuyên_trách , kiêm_nhiệm hoặc nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân ; lịch tiếp công_dân thực_hiện theo quy_định tại Nội_quy Trụ_sở tiếp công dân-Bộ phận Một cửa Bộ Quốc_phòng . Theo quy_định trên , Bộ Tổng_Tham_mưu chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị bảo_đảm hậu_cần , bố_trí lực_lượng bảo_vệ , đảm_bảo an_ninh , an_toàn cho Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng hoạt_động trong mọi tình_huống . Thanh_tra Bộ Quốc_phòng là cơ_quan Thường_trực , giúp Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng . Trưởng_phòng Tiếp công_dân trực_tiếp chỉ_huy cán_bộ , nhân_viên tại Trụ_sở . Các cơ_quan theo quy_định bố_trí sĩ_quan chuyên_trách , kiêm_nhiệm hoặc nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân . Lịch tiếp công_dân thực_hiện theo quy_định tại Nội_quy Trụ_sở tiếp công_dân - Bộ_phận Một cửa Bộ Quốc_phòng .
203,489
Cơ_quan nào có trách_nhiệm quản_lý và điều_hành hoạt_động của Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 166/2021/TT-BQP quy_định về trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng như sau : ... chỉ_huy cán_bộ, nhân_viên tại Trụ_sở. Các cơ_quan theo quy_định bố_trí sĩ_quan chuyên_trách, kiêm_nhiệm hoặc nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân. Lịch tiếp công_dân thực_hiện theo quy_định tại Nội_quy Trụ_sở tiếp công_dân - Bộ_phận Một cửa Bộ Quốc_phòng. Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng... 2. Bộ Tổng_Tham_mưu chỉ_đạo cơ_quan, đơn_vị bảo_đảm hậu_cần, bố_trí lực_lượng bảo_vệ, đảm_bảo an_ninh, an_toàn cho Trụ_sở hoạt_động trong mọi tình_huống. 3. Thanh_tra Bộ Quốc_phòng là cơ_quan Thường_trực, giúp Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý, điều_hành hoạt_động của Trụ_sở. Trưởng_phòng Tiếp công_dân trực_tiếp chỉ_huy cán_bộ, nhân_viên tại Trụ_sở. 4. Các cơ_quan quy_định tại khoản 1, khoản 3 Điều này, bố_trí sĩ_quan chuyên_trách, kiêm_nhiệm hoặc nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân ; lịch tiếp công_dân thực_hiện theo quy_định tại Nội_quy Trụ_sở tiếp công dân-Bộ phận Một cửa Bộ Quốc_phòng. Theo quy_định trên, Bộ Tổng_Tham_mưu chỉ_đạo cơ_quan, đơn_vị bảo_đảm hậu_cần, bố_trí lực_lượng bảo_vệ, đảm_bảo an_ninh, an_toàn cho Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng hoạt_động trong mọi tình_huống. Thanh_tra Bộ Quốc_phòng là cơ_quan Thường_trực, giúp Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý, điều_hành hoạt_động của
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 166/2021/TT-BQP quy_định về trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng như sau : Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng ... 2 . Bộ Tổng_Tham_mưu chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị bảo_đảm hậu_cần , bố_trí lực_lượng bảo_vệ , đảm_bảo an_ninh , an_toàn cho Trụ_sở hoạt_động trong mọi tình_huống . 3 . Thanh_tra Bộ Quốc_phòng là cơ_quan Thường_trực , giúp Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Trụ_sở . Trưởng_phòng Tiếp công_dân trực_tiếp chỉ_huy cán_bộ , nhân_viên tại Trụ_sở . 4 . Các cơ_quan quy_định tại khoản 1 , khoản 3 Điều này , bố_trí sĩ_quan chuyên_trách , kiêm_nhiệm hoặc nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân ; lịch tiếp công_dân thực_hiện theo quy_định tại Nội_quy Trụ_sở tiếp công dân-Bộ phận Một cửa Bộ Quốc_phòng . Theo quy_định trên , Bộ Tổng_Tham_mưu chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị bảo_đảm hậu_cần , bố_trí lực_lượng bảo_vệ , đảm_bảo an_ninh , an_toàn cho Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng hoạt_động trong mọi tình_huống . Thanh_tra Bộ Quốc_phòng là cơ_quan Thường_trực , giúp Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng . Trưởng_phòng Tiếp công_dân trực_tiếp chỉ_huy cán_bộ , nhân_viên tại Trụ_sở . Các cơ_quan theo quy_định bố_trí sĩ_quan chuyên_trách , kiêm_nhiệm hoặc nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân . Lịch tiếp công_dân thực_hiện theo quy_định tại Nội_quy Trụ_sở tiếp công_dân - Bộ_phận Một cửa Bộ Quốc_phòng .
203,490
Cơ_quan nào có trách_nhiệm quản_lý và điều_hành hoạt_động của Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 166/2021/TT-BQP quy_định về trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng như sau : ... , đảm_bảo an_ninh, an_toàn cho Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng hoạt_động trong mọi tình_huống. Thanh_tra Bộ Quốc_phòng là cơ_quan Thường_trực, giúp Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý, điều_hành hoạt_động của Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng. Trưởng_phòng Tiếp công_dân trực_tiếp chỉ_huy cán_bộ, nhân_viên tại Trụ_sở. Các cơ_quan theo quy_định bố_trí sĩ_quan chuyên_trách, kiêm_nhiệm hoặc nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân. Lịch tiếp công_dân thực_hiện theo quy_định tại Nội_quy Trụ_sở tiếp công_dân - Bộ_phận Một cửa Bộ Quốc_phòng.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 166/2021/TT-BQP quy_định về trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng như sau : Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng ... 2 . Bộ Tổng_Tham_mưu chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị bảo_đảm hậu_cần , bố_trí lực_lượng bảo_vệ , đảm_bảo an_ninh , an_toàn cho Trụ_sở hoạt_động trong mọi tình_huống . 3 . Thanh_tra Bộ Quốc_phòng là cơ_quan Thường_trực , giúp Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Trụ_sở . Trưởng_phòng Tiếp công_dân trực_tiếp chỉ_huy cán_bộ , nhân_viên tại Trụ_sở . 4 . Các cơ_quan quy_định tại khoản 1 , khoản 3 Điều này , bố_trí sĩ_quan chuyên_trách , kiêm_nhiệm hoặc nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân ; lịch tiếp công_dân thực_hiện theo quy_định tại Nội_quy Trụ_sở tiếp công dân-Bộ phận Một cửa Bộ Quốc_phòng . Theo quy_định trên , Bộ Tổng_Tham_mưu chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị bảo_đảm hậu_cần , bố_trí lực_lượng bảo_vệ , đảm_bảo an_ninh , an_toàn cho Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng hoạt_động trong mọi tình_huống . Thanh_tra Bộ Quốc_phòng là cơ_quan Thường_trực , giúp Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng . Trưởng_phòng Tiếp công_dân trực_tiếp chỉ_huy cán_bộ , nhân_viên tại Trụ_sở . Các cơ_quan theo quy_định bố_trí sĩ_quan chuyên_trách , kiêm_nhiệm hoặc nhân_viên thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân . Lịch tiếp công_dân thực_hiện theo quy_định tại Nội_quy Trụ_sở tiếp công_dân - Bộ_phận Một cửa Bộ Quốc_phòng .
203,491
Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng được trang_bị cơ_sở vật_chất kỹ_thuật như_thế_nào ? Tại trụ_sở có niêm_yết nội_quy không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Thông_tư 166/2021/TT-BQP quy_định về trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng như sau : ... Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng ... 5 . Trụ_sở được trang_bị cơ_sở vật_chất kỹ_thuật như thiết_bị ghi_âm , ghi_hình , hệ_thống máy_tính đồng_bộ được kết_nối mạng internet , mạng truyền số_liệu quân_sự và các trang_thiết_bị cần_thiết khác để làm_việc ; niêm_yết nội_quy , lịch và quy_trình tiếp công_dân , hệ_thống biển bảng đầy_đủ , chính_quy theo quy_định của Bộ Tổng_Tham_mưu ; công_khai bộ thủ_tục hành_chính liên_quan đến công_dân thuộc phạm_vi giải_quyết của Bộ Quốc_phòng . Theo quy_định trên , Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng được trang_bị cơ_sở vật_chất kỹ_thuật như thiết_bị ghi_âm , ghi_hình , hệ_thống máy_tính đồng_bộ được kết_nối mạng internet , mạng truyền số_liệu quân_sự và các trang_thiết_bị cần_thiết khác để làm_việc . Trụ_sở niêm_yết nội_quy , lịch và quy_trình tiếp công_dân , hệ_thống biển bảng đầy_đủ , chính_quy theo quy_định của Bộ Tổng_Tham_mưu . Đồng_thời , công_khai bộ thủ_tục hành_chính liên_quan đến công_dân thuộc phạm_vi giải_quyết của Bộ Quốc_phòng .
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Thông_tư 166/2021/TT-BQP quy_định về trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng như sau : Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng ... 5 . Trụ_sở được trang_bị cơ_sở vật_chất kỹ_thuật như thiết_bị ghi_âm , ghi_hình , hệ_thống máy_tính đồng_bộ được kết_nối mạng internet , mạng truyền số_liệu quân_sự và các trang_thiết_bị cần_thiết khác để làm_việc ; niêm_yết nội_quy , lịch và quy_trình tiếp công_dân , hệ_thống biển bảng đầy_đủ , chính_quy theo quy_định của Bộ Tổng_Tham_mưu ; công_khai bộ thủ_tục hành_chính liên_quan đến công_dân thuộc phạm_vi giải_quyết của Bộ Quốc_phòng . Theo quy_định trên , Trụ_sở tiếp công_dân Bộ Quốc_phòng được trang_bị cơ_sở vật_chất kỹ_thuật như thiết_bị ghi_âm , ghi_hình , hệ_thống máy_tính đồng_bộ được kết_nối mạng internet , mạng truyền số_liệu quân_sự và các trang_thiết_bị cần_thiết khác để làm_việc . Trụ_sở niêm_yết nội_quy , lịch và quy_trình tiếp công_dân , hệ_thống biển bảng đầy_đủ , chính_quy theo quy_định của Bộ Tổng_Tham_mưu . Đồng_thời , công_khai bộ thủ_tục hành_chính liên_quan đến công_dân thuộc phạm_vi giải_quyết của Bộ Quốc_phòng .
203,492
Thế_nào là bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : ... “ Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . ” Theo đó , bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được áp_dụng cho những đối_tượng nhất_định theo quy_định của pháp_luật . Trong đó người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc phải tuân_thủ các quy_định chung về mức đóng , phương_thức , thời_gian đóng để được hưởng các chế_độ từ bảo_hiểm_xã_hội … Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khác với bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ở chỗ bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện người tham_gia được phép lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : “ Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . ” Theo đó , bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được áp_dụng cho những đối_tượng nhất_định theo quy_định của pháp_luật . Trong đó người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc phải tuân_thủ các quy_định chung về mức đóng , phương_thức , thời_gian đóng để được hưởng các chế_độ từ bảo_hiểm_xã_hội … Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khác với bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ở chỗ bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện người tham_gia được phép lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình .
203,493
Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ?
Không phải người lao_động nào cũng thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Theo đó , những đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc the: ... Không phải người lao_động nào cũng thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Theo đó, những đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, bao_gồm : - Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : + Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; + Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; + Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; + Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; + Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; + Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang
None
1
Không phải người lao_động nào cũng thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Theo đó , những đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , bao_gồm : - Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : + Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; + Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; + Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; + Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; + Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; + Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . - Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . - Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác , tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động . Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được áp_dụng cho rất nhiều các đối_tượng khác nhau . Việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ giúp người lao_động được hưởng nhiều lợi_ích hơn so với bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện .
203,494
Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ?
Không phải người lao_động nào cũng thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Theo đó , những đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc the: ... công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; + Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; + Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; + Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. - Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ. - Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp, đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh cá_thể, tổ hợp_tác, tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn, sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động. Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được áp_dụng cho rất
None
1
Không phải người lao_động nào cũng thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Theo đó , những đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , bao_gồm : - Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : + Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; + Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; + Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; + Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; + Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; + Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . - Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . - Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác , tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động . Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được áp_dụng cho rất nhiều các đối_tượng khác nhau . Việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ giúp người lao_động được hưởng nhiều lợi_ích hơn so với bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện .
203,495
Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ?
Không phải người lao_động nào cũng thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Theo đó , những đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc the: ... ; doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh cá_thể, tổ hợp_tác, tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn, sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động. Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được áp_dụng cho rất nhiều các đối_tượng khác nhau. Việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ giúp người lao_động được hưởng nhiều lợi_ích hơn so với bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện.
None
1
Không phải người lao_động nào cũng thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Theo đó , những đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , bao_gồm : - Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : + Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; + Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; + Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; + Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; + Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; + Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . - Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . - Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác , tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động . Như_vậy bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được áp_dụng cho rất nhiều các đối_tượng khác nhau . Việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ giúp người lao_động được hưởng nhiều lợi_ích hơn so với bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện .
203,496
Lợi_ích của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì bao_gồm 5 chế_độ , cụ_thể n: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì bao_gồm 5 chế_độ, cụ_thể như sau : “ Điều 4. Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1. Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử<unk>. ” Ngoài các chế_độ ốm_đau, thai_sản, tai_nạn lao_động - bệnh_nghề_nghiệp mang tính chia_sẻ giữa người khoẻ_mạnh với người bị ốm_đau, tai_nạn rủi_ro ; chế_độ hưu_trí trong chính_sách bảo_hiểm_xã_hội đang được thiết_kế rất có lợi cho người lao_động với mức hưởng đang cao hơn nhiều so với mức đóng_góp. Ngoài_ra, người hưởng lương hưu còn được hưởng chính_sách bảo_hiểm_y_tế do Quỹ bảo_hiểm_xã_hội bảo_đảm, khi qua_đời thân_nhân được hưởng chế_độ mai_táng và trợ_cấp tuất, theo quy_định tại Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng chế_độ tử_tuất với những quy_định cụ_thể như sau : Về trợ_cấp mai_táng được quy_định tại Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : Điều 66. Trợ_cấp mai_táng “ 1. Những người sau đây khi chết thì
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì bao_gồm 5 chế_độ , cụ_thể như sau : “ Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . ” Ngoài các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động - bệnh_nghề_nghiệp mang tính chia_sẻ giữa người khoẻ_mạnh với người bị ốm_đau , tai_nạn rủi_ro ; chế_độ hưu_trí trong chính_sách bảo_hiểm_xã_hội đang được thiết_kế rất có lợi cho người lao_động với mức hưởng đang cao hơn nhiều so với mức đóng_góp . Ngoài_ra , người hưởng lương hưu còn được hưởng chính_sách bảo_hiểm_y_tế do Quỹ bảo_hiểm_xã_hội bảo_đảm , khi qua_đời thân_nhân được hưởng chế_độ mai_táng và trợ_cấp tuất , theo quy_định tại Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng chế_độ tử_tuất với những quy_định cụ_thể như sau : Về trợ_cấp mai_táng được quy_định tại Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : Điều 66 . Trợ_cấp mai_táng “ 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận một lần trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên ; b ) Người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; c ) Người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp mai_táng quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng theo quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . Như_vậy , việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội là hoàn_toàn có lợi đối_với người lao_động .
203,497
Lợi_ích của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì bao_gồm 5 chế_độ , cụ_thể n: ... cụ_thể như sau : Về trợ_cấp mai_táng được quy_định tại Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : Điều 66. Trợ_cấp mai_táng “ 1. Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận một lần trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên ; b ) Người lao_động chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; c ) Người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc. 2. Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết. 3. Người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp mai_táng quy_định tại khoản 2 Điều này. ” Đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng theo quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Những người quy_định tại khoản 1
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì bao_gồm 5 chế_độ , cụ_thể như sau : “ Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . ” Ngoài các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động - bệnh_nghề_nghiệp mang tính chia_sẻ giữa người khoẻ_mạnh với người bị ốm_đau , tai_nạn rủi_ro ; chế_độ hưu_trí trong chính_sách bảo_hiểm_xã_hội đang được thiết_kế rất có lợi cho người lao_động với mức hưởng đang cao hơn nhiều so với mức đóng_góp . Ngoài_ra , người hưởng lương hưu còn được hưởng chính_sách bảo_hiểm_y_tế do Quỹ bảo_hiểm_xã_hội bảo_đảm , khi qua_đời thân_nhân được hưởng chế_độ mai_táng và trợ_cấp tuất , theo quy_định tại Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng chế_độ tử_tuất với những quy_định cụ_thể như sau : Về trợ_cấp mai_táng được quy_định tại Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : Điều 66 . Trợ_cấp mai_táng “ 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận một lần trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên ; b ) Người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; c ) Người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp mai_táng quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng theo quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . Như_vậy , việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội là hoàn_toàn có lợi đối_với người lao_động .
203,498
Lợi_ích của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì bao_gồm 5 chế_độ , cụ_thể n: ... . ” Đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng theo quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên. - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng, bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi, chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì bao_gồm 5 chế_độ , cụ_thể như sau : “ Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . ” Ngoài các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động - bệnh_nghề_nghiệp mang tính chia_sẻ giữa người khoẻ_mạnh với người bị ốm_đau , tai_nạn rủi_ro ; chế_độ hưu_trí trong chính_sách bảo_hiểm_xã_hội đang được thiết_kế rất có lợi cho người lao_động với mức hưởng đang cao hơn nhiều so với mức đóng_góp . Ngoài_ra , người hưởng lương hưu còn được hưởng chính_sách bảo_hiểm_y_tế do Quỹ bảo_hiểm_xã_hội bảo_đảm , khi qua_đời thân_nhân được hưởng chế_độ mai_táng và trợ_cấp tuất , theo quy_định tại Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng chế_độ tử_tuất với những quy_định cụ_thể như sau : Về trợ_cấp mai_táng được quy_định tại Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : Điều 66 . Trợ_cấp mai_táng “ 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận một lần trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên ; b ) Người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; c ) Người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp mai_táng quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng theo quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . Như_vậy , việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội là hoàn_toàn có lợi đối_với người lao_động .
203,499