Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chế_độ làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyế: ... Theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc của Ban Chỉ_đạo và Cơ_quan thường_trực 1. Ban Chỉ_đạo : a ) Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ kiểm_tra việc thực_hiện các chương_trình, kế_hoạch, văn_bản hướng_dẫn đã ban_hành ; kiến_nghị với Ban Cán_sự Đảng, Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Chính_phủ bổ_sung, sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế chính_sách và những giải_pháp nhằm thực_hiện tốt QCDC ở cơ_sở ; b ) Ban Chỉ_đạo định_kỳ mỗi năm họp hai lần để xây_dựng kế_hoạch, đánh_giá kết_quả thực_hiện 06 tháng và cả năm ; đồng_thời đề_xuất với Ban Cán_sự Đảng, Bộ_trưởng, Thủ_tướng Chính_phủ những bất_cập trong quá_trình triển_khai thực_hiện QCDC ở cơ_sở. Khi có vấn_đề phát_sinh đột_xuất, Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định triệu_tập phiên họp bất_thường để xem_xét, giải_quyết ; c ) Định_kỳ 06 tháng, hàng năm Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Ban Cán_sự Đảng, Bộ_trưởng, Ban Chỉ_đạo Trung_ương một lần và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc của Ban Chỉ_đạo và Cơ_quan thường_trực 1 . Ban Chỉ_đạo : a ) Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ kiểm_tra việc thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch , văn_bản hướng_dẫn đã ban_hành ; kiến_nghị với Ban Cán_sự Đảng , Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Chính_phủ bổ_sung , sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế chính_sách và những giải_pháp nhằm thực_hiện tốt QCDC ở cơ_sở ; b ) Ban Chỉ_đạo định_kỳ mỗi năm họp hai lần để xây_dựng kế_hoạch , đánh_giá kết_quả thực_hiện 06 tháng và cả năm ; đồng_thời đề_xuất với Ban Cán_sự Đảng , Bộ_trưởng , Thủ_tướng Chính_phủ những bất_cập trong quá_trình triển_khai thực_hiện QCDC ở cơ_sở . Khi có vấn_đề phát_sinh đột_xuất , Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định triệu_tập phiên họp bất_thường để xem_xét , giải_quyết ; c ) Định_kỳ 06 tháng , hàng năm Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Ban Cán_sự Đảng , Bộ_trưởng , Ban Chỉ_đạo Trung_ương một lần và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu . ... Như_vậy , Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn làm_việc theo chế_độ được quy_định nêu trên . | 203,200 | |
Chế_độ làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyế: ... ; c ) Định_kỳ 06 tháng, hàng năm Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Ban Cán_sự Đảng, Bộ_trưởng, Ban Chỉ_đạo Trung_ương một lần và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu.... Như_vậy, Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn làm_việc theo chế_độ được quy_định nêu trên.Theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc của Ban Chỉ_đạo và Cơ_quan thường_trực 1. Ban Chỉ_đạo : a ) Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ kiểm_tra việc thực_hiện các chương_trình, kế_hoạch, văn_bản hướng_dẫn đã ban_hành ; kiến_nghị với Ban Cán_sự Đảng, Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Chính_phủ bổ_sung, sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế chính_sách và những giải_pháp nhằm thực_hiện tốt QCDC ở cơ_sở ; b ) Ban Chỉ_đạo định_kỳ mỗi năm họp hai lần để xây_dựng kế_hoạch, đánh_giá kết_quả thực_hiện 06 tháng và cả năm ; đồng_thời đề_xuất với Ban Cán_sự Đảng, Bộ_trưởng, Thủ_tướng Chính_phủ những bất_cập trong quá_trình triển_khai thực_hiện | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc của Ban Chỉ_đạo và Cơ_quan thường_trực 1 . Ban Chỉ_đạo : a ) Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ kiểm_tra việc thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch , văn_bản hướng_dẫn đã ban_hành ; kiến_nghị với Ban Cán_sự Đảng , Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Chính_phủ bổ_sung , sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế chính_sách và những giải_pháp nhằm thực_hiện tốt QCDC ở cơ_sở ; b ) Ban Chỉ_đạo định_kỳ mỗi năm họp hai lần để xây_dựng kế_hoạch , đánh_giá kết_quả thực_hiện 06 tháng và cả năm ; đồng_thời đề_xuất với Ban Cán_sự Đảng , Bộ_trưởng , Thủ_tướng Chính_phủ những bất_cập trong quá_trình triển_khai thực_hiện QCDC ở cơ_sở . Khi có vấn_đề phát_sinh đột_xuất , Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định triệu_tập phiên họp bất_thường để xem_xét , giải_quyết ; c ) Định_kỳ 06 tháng , hàng năm Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Ban Cán_sự Đảng , Bộ_trưởng , Ban Chỉ_đạo Trung_ương một lần và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu . ... Như_vậy , Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn làm_việc theo chế_độ được quy_định nêu trên . | 203,201 | |
Chế_độ làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyế: ... hai lần để xây_dựng kế_hoạch, đánh_giá kết_quả thực_hiện 06 tháng và cả năm ; đồng_thời đề_xuất với Ban Cán_sự Đảng, Bộ_trưởng, Thủ_tướng Chính_phủ những bất_cập trong quá_trình triển_khai thực_hiện QCDC ở cơ_sở. Khi có vấn_đề phát_sinh đột_xuất, Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định triệu_tập phiên họp bất_thường để xem_xét, giải_quyết ; c ) Định_kỳ 06 tháng, hàng năm Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Ban Cán_sự Đảng, Bộ_trưởng, Ban Chỉ_đạo Trung_ương một lần và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu.... Như_vậy, Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn làm_việc theo chế_độ được quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc của Ban Chỉ_đạo và Cơ_quan thường_trực 1 . Ban Chỉ_đạo : a ) Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ kiểm_tra việc thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch , văn_bản hướng_dẫn đã ban_hành ; kiến_nghị với Ban Cán_sự Đảng , Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Chính_phủ bổ_sung , sửa_đổi hoặc xây_dựng mới cơ_chế chính_sách và những giải_pháp nhằm thực_hiện tốt QCDC ở cơ_sở ; b ) Ban Chỉ_đạo định_kỳ mỗi năm họp hai lần để xây_dựng kế_hoạch , đánh_giá kết_quả thực_hiện 06 tháng và cả năm ; đồng_thời đề_xuất với Ban Cán_sự Đảng , Bộ_trưởng , Thủ_tướng Chính_phủ những bất_cập trong quá_trình triển_khai thực_hiện QCDC ở cơ_sở . Khi có vấn_đề phát_sinh đột_xuất , Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định triệu_tập phiên họp bất_thường để xem_xét , giải_quyết ; c ) Định_kỳ 06 tháng , hàng năm Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Ban Cán_sự Đảng , Bộ_trưởng , Ban Chỉ_đạo Trung_ương một lần và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu . ... Như_vậy , Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn làm_việc theo chế_độ được quy_định nêu trên . | 203,202 | |
Tổ giúp_việc Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn gồm những_ai ? | Theo Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 23: ... Theo Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định như sau : Tổ giúp_việc Ban Chỉ_đạo Tổ giúp_việc Ban Chỉ_đạo gồm : Trưởng ban ( phụ_trách ) Ban Chính_sách - Pháp_luật Công_đoàn Nông_nghiệp và PTNT Việt_Nam và Chánh Văn_phòng Đảng_uỷ Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, có một_số nhiệm_vụ sau : 1. Phối_hợp với các đơn_vị, cá_nhân có liên_quan chuẩn_bị chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; chuẩn_bị văn_bản hướng_dẫn ; kế_hoạch kiểm_tra, sơ_kết, tổng_kết, các báo_cáo, tờ_trình của Ban Chỉ_đạo ; chuẩn_bị nội_dung các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo ; đề_xuất, kiến_nghị với Trưởng ban, Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo để có biện_pháp chỉ_đạo kịp_thời việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở. 2. Thành_viên Tổ giúp_việc được mời tham_dự các cuộc họp liên_quan đến việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở ; tham_gia các đoàn kiểm_tra, khảo_sát về thực_hiện QCDC ở cơ_sở. 3. Giữ mối liên_hệ thường_xuyên với Cơ_quan thường_trực và các thành_viên của Ban Chỉ_đạo. 4. Thành_viên Tổ giúp_việc có trách_nhiệm | None | 1 | Theo Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định như sau : Tổ giúp_việc Ban Chỉ_đạo Tổ giúp_việc Ban Chỉ_đạo gồm : Trưởng ban ( phụ_trách ) Ban Chính_sách - Pháp_luật Công_đoàn Nông_nghiệp và PTNT Việt_Nam và Chánh Văn_phòng Đảng_uỷ Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , có một_số nhiệm_vụ sau : 1 . Phối_hợp với các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan chuẩn_bị chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; chuẩn_bị văn_bản hướng_dẫn ; kế_hoạch kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết , các báo_cáo , tờ_trình của Ban Chỉ_đạo ; chuẩn_bị nội_dung các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo ; đề_xuất , kiến_nghị với Trưởng ban , Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo để có biện_pháp chỉ_đạo kịp_thời việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở . 2 . Thành_viên Tổ giúp_việc được mời tham_dự các cuộc họp liên_quan đến việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở ; tham_gia các đoàn kiểm_tra , khảo_sát về thực_hiện QCDC ở cơ_sở . 3 . Giữ mối liên_hệ thường_xuyên với Cơ_quan thường_trực và các thành_viên của Ban Chỉ_đạo . 4 . Thành_viên Tổ giúp_việc có trách_nhiệm giúp các thành_viên Ban Chỉ_đạo theo_dõi , tổng_hợp , báo_cáo về thực_hiện QCDC ở cơ_sở ; tham_dự đầy_đủ các phiên họp và góp_ý vào các văn_bản khi được lấy ý_kiến ; có trách_nhiệm ghi biên_bản cuộc họp và hoàn_thiện văn_bản sau cuộc họp . Theo quy_định Tổ giúp_việc Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn gồm : - Trưởng ban ( phụ_trách ) Ban Chính_sách - Pháp_luật Công_đoàn Nông_nghiệp và PTNT Việt_Nam ; - Chánh Văn_phòng Đảng_uỷ Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . | 203,203 | |
Tổ giúp_việc Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn gồm những_ai ? | Theo Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 23: ... , khảo_sát về thực_hiện QCDC ở cơ_sở. 3. Giữ mối liên_hệ thường_xuyên với Cơ_quan thường_trực và các thành_viên của Ban Chỉ_đạo. 4. Thành_viên Tổ giúp_việc có trách_nhiệm giúp các thành_viên Ban Chỉ_đạo theo_dõi, tổng_hợp, báo_cáo về thực_hiện QCDC ở cơ_sở ; tham_dự đầy_đủ các phiên họp và góp_ý vào các văn_bản khi được lấy ý_kiến ; có trách_nhiệm ghi biên_bản cuộc họp và hoàn_thiện văn_bản sau cuộc họp. Theo quy_định Tổ giúp_việc Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn gồm : - Trưởng ban ( phụ_trách ) Ban Chính_sách - Pháp_luật Công_đoàn Nông_nghiệp và PTNT Việt_Nam ; - Chánh Văn_phòng Đảng_uỷ Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. | None | 1 | Theo Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định như sau : Tổ giúp_việc Ban Chỉ_đạo Tổ giúp_việc Ban Chỉ_đạo gồm : Trưởng ban ( phụ_trách ) Ban Chính_sách - Pháp_luật Công_đoàn Nông_nghiệp và PTNT Việt_Nam và Chánh Văn_phòng Đảng_uỷ Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , có một_số nhiệm_vụ sau : 1 . Phối_hợp với các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan chuẩn_bị chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ; chuẩn_bị văn_bản hướng_dẫn ; kế_hoạch kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết , các báo_cáo , tờ_trình của Ban Chỉ_đạo ; chuẩn_bị nội_dung các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo ; đề_xuất , kiến_nghị với Trưởng ban , Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo để có biện_pháp chỉ_đạo kịp_thời việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở . 2 . Thành_viên Tổ giúp_việc được mời tham_dự các cuộc họp liên_quan đến việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở ; tham_gia các đoàn kiểm_tra , khảo_sát về thực_hiện QCDC ở cơ_sở . 3 . Giữ mối liên_hệ thường_xuyên với Cơ_quan thường_trực và các thành_viên của Ban Chỉ_đạo . 4 . Thành_viên Tổ giúp_việc có trách_nhiệm giúp các thành_viên Ban Chỉ_đạo theo_dõi , tổng_hợp , báo_cáo về thực_hiện QCDC ở cơ_sở ; tham_dự đầy_đủ các phiên họp và góp_ý vào các văn_bản khi được lấy ý_kiến ; có trách_nhiệm ghi biên_bản cuộc họp và hoàn_thiện văn_bản sau cuộc họp . Theo quy_định Tổ giúp_việc Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn gồm : - Trưởng ban ( phụ_trách ) Ban Chính_sách - Pháp_luật Công_đoàn Nông_nghiệp và PTNT Việt_Nam ; - Chánh Văn_phòng Đảng_uỷ Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . | 203,204 | |
Cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 27 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi như sau : ... Cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Các điều_kiện quy_định tại Điều 55 Luật này ; - Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với việc khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi tương_ứng ; - Có nhân_viên kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; - Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp . Ta thấy , cơ_sở khảo_nghiệm muốn tiến_hành hoạt_động khảo_nghiệm phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định nêu trên . Cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định về điều_kiện đối_với cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi như sau : Cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Các điều_kiện quy_định tại Điều 55 Luật này ; - Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị kỹ_thuật phù_hợp với việc khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi tương_ứng ; - Có nhân_viên kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; - Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp . Ta thấy , cơ_sở khảo_nghiệm muốn tiến_hành hoạt_động khảo_nghiệm phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định nêu trên . Cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi | 203,205 | |
Cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi thực_hiện khảo_nghiệm trong trường_hợp nào ? | Việc khảo_nghiệm giống vật_nuôi được tiến_hành theo quy_định tại Điều 26 Luật Chăn_nuôi 2018 như sau : ... " Điều 26. Khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi 1. Khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi là việc chăn_nuôi và theo_dõi một dòng, giống vật_nuôi cụ_thể trong điều_kiện và thời_gian nhất_định để xác_định tính khác_biệt, tính ổn_định, tính_đồng_nhất về năng_suất, chất_lượng, khả_năng kháng bệnh và đánh_giá tác_hại của dòng, giống đó. 2. Dòng, giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm trước khi đưa ra sản_xuất, trừ dòng, giống vật_nuôi được tạo ra từ kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ, cấp quốc_gia đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép. 3. Tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu công_nhận dòng, giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi tại cơ_sở đủ điều_kiện khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi. 4. Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi. " Theo quy_định trên, ta thấy việc khảo_nghiệm giống vật_nuôi của cơ_sở khảo_nghiệm được tiến_hành khi tổ_chức, cá_nhân có giống vật_nuôi cần khảo_nghiệm có nhu_cầu công_nhận dòng, giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_chuẩn kỹ_thuật | None | 1 | Việc khảo_nghiệm giống vật_nuôi được tiến_hành theo quy_định tại Điều 26 Luật Chăn_nuôi 2018 như sau : " Điều 26 . Khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi 1 . Khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi là việc chăn_nuôi và theo_dõi một dòng , giống vật_nuôi cụ_thể trong điều_kiện và thời_gian nhất_định để xác_định tính khác_biệt , tính ổn_định , tính_đồng_nhất về năng_suất , chất_lượng , khả_năng kháng bệnh và đánh_giá tác_hại của dòng , giống đó . 2 . Dòng , giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm trước khi đưa ra sản_xuất , trừ dòng , giống vật_nuôi được tạo ra từ kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ , cấp quốc_gia đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu công_nhận dòng , giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi tại cơ_sở đủ điều_kiện khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi . 4 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi . " Theo quy_định trên , ta thấy việc khảo_nghiệm giống vật_nuôi của cơ_sở khảo_nghiệm được tiến_hành khi tổ_chức , cá_nhân có giống vật_nuôi cần khảo_nghiệm có nhu_cầu công_nhận dòng , giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi tại cơ_sở đủ điều_kiện khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi . | 203,206 | |
Cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi thực_hiện khảo_nghiệm trong trường_hợp nào ? | Việc khảo_nghiệm giống vật_nuôi được tiến_hành theo quy_định tại Điều 26 Luật Chăn_nuôi 2018 như sau : ... việc khảo_nghiệm giống vật_nuôi của cơ_sở khảo_nghiệm được tiến_hành khi tổ_chức, cá_nhân có giống vật_nuôi cần khảo_nghiệm có nhu_cầu công_nhận dòng, giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi tại cơ_sở đủ điều_kiện khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi. " Điều 26. Khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi 1. Khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi là việc chăn_nuôi và theo_dõi một dòng, giống vật_nuôi cụ_thể trong điều_kiện và thời_gian nhất_định để xác_định tính khác_biệt, tính ổn_định, tính_đồng_nhất về năng_suất, chất_lượng, khả_năng kháng bệnh và đánh_giá tác_hại của dòng, giống đó. 2. Dòng, giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm trước khi đưa ra sản_xuất, trừ dòng, giống vật_nuôi được tạo ra từ kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ, cấp quốc_gia đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép. 3. Tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu công_nhận dòng, giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi tại cơ_sở đủ điều_kiện khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi. 4. Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành | None | 1 | Việc khảo_nghiệm giống vật_nuôi được tiến_hành theo quy_định tại Điều 26 Luật Chăn_nuôi 2018 như sau : " Điều 26 . Khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi 1 . Khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi là việc chăn_nuôi và theo_dõi một dòng , giống vật_nuôi cụ_thể trong điều_kiện và thời_gian nhất_định để xác_định tính khác_biệt , tính ổn_định , tính_đồng_nhất về năng_suất , chất_lượng , khả_năng kháng bệnh và đánh_giá tác_hại của dòng , giống đó . 2 . Dòng , giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm trước khi đưa ra sản_xuất , trừ dòng , giống vật_nuôi được tạo ra từ kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ , cấp quốc_gia đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu công_nhận dòng , giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi tại cơ_sở đủ điều_kiện khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi . 4 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi . " Theo quy_định trên , ta thấy việc khảo_nghiệm giống vật_nuôi của cơ_sở khảo_nghiệm được tiến_hành khi tổ_chức , cá_nhân có giống vật_nuôi cần khảo_nghiệm có nhu_cầu công_nhận dòng , giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi tại cơ_sở đủ điều_kiện khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi . | 203,207 | |
Cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi thực_hiện khảo_nghiệm trong trường_hợp nào ? | Việc khảo_nghiệm giống vật_nuôi được tiến_hành theo quy_định tại Điều 26 Luật Chăn_nuôi 2018 như sau : ... phải thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi tại cơ_sở đủ điều_kiện khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi. 4. Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi. " Theo quy_định trên, ta thấy việc khảo_nghiệm giống vật_nuôi của cơ_sở khảo_nghiệm được tiến_hành khi tổ_chức, cá_nhân có giống vật_nuôi cần khảo_nghiệm có nhu_cầu công_nhận dòng, giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi tại cơ_sở đủ điều_kiện khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi. | None | 1 | Việc khảo_nghiệm giống vật_nuôi được tiến_hành theo quy_định tại Điều 26 Luật Chăn_nuôi 2018 như sau : " Điều 26 . Khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi 1 . Khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi là việc chăn_nuôi và theo_dõi một dòng , giống vật_nuôi cụ_thể trong điều_kiện và thời_gian nhất_định để xác_định tính khác_biệt , tính ổn_định , tính_đồng_nhất về năng_suất , chất_lượng , khả_năng kháng bệnh và đánh_giá tác_hại của dòng , giống đó . 2 . Dòng , giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm trước khi đưa ra sản_xuất , trừ dòng , giống vật_nuôi được tạo ra từ kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ , cấp quốc_gia đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu công_nhận dòng , giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi tại cơ_sở đủ điều_kiện khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi . 4 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi . " Theo quy_định trên , ta thấy việc khảo_nghiệm giống vật_nuôi của cơ_sở khảo_nghiệm được tiến_hành khi tổ_chức , cá_nhân có giống vật_nuôi cần khảo_nghiệm có nhu_cầu công_nhận dòng , giống vật_nuôi mới phải thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi tại cơ_sở đủ điều_kiện khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi . | 203,208 | |
Cơ_sở khảo_nghiệm không_lưu hồ_sơ khảo_nghiệm đủ 03 năm có bị xử_lý không ? | Quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi được quy_định tại Điều 31 Luật Chăn_nuôi 2018 như sau : ... - Cơ_sở khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi có quyền sau đây : + Được thực_hiện khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Được thực_hiện kiểm_định dòng, giống vật_nuôi theo quy_định tại Điều 28 của Luật này ; + Được thanh_toán chi_phí khảo_nghiệm, kiểm_định dòng, giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện liên_quan đến khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Từ_chối cung_cấp thông_tin liên_quan đến kết_quả thực_hiện, trừ trường_hợp có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Cơ_sở khảo_nghiệm dòng, giống vật_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : + Bảo_đảm các điều_kiện cơ_sở khảo_nghiệm trong quá_trình hoạt_động ; + Chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện khảo_nghiệm, kiểm_định ; + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn sinh_học, an_toàn dịch_bệnh, bảo_vệ môi_trường ; + Lưu hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm sau khi kết_thúc khảo_nghiệm, kiểm_định ; + Chấp_hành việc thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Theo đó, ta thấy, đối_với trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở khảo_nghiệm có quy_định về cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi phải lưu hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm sau | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi được quy_định tại Điều 31 Luật Chăn_nuôi 2018 như sau : - Cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi có quyền sau đây : + Được thực_hiện khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Được thực_hiện kiểm_định dòng , giống vật_nuôi theo quy_định tại Điều 28 của Luật này ; + Được thanh_toán chi_phí khảo_nghiệm , kiểm_định dòng , giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện liên_quan đến khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Từ_chối cung_cấp thông_tin liên_quan đến kết_quả thực_hiện , trừ trường_hợp có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : + Bảo_đảm các điều_kiện cơ_sở khảo_nghiệm trong quá_trình hoạt_động ; + Chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện khảo_nghiệm , kiểm_định ; + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn sinh_học , an_toàn dịch_bệnh , bảo_vệ môi_trường ; + Lưu hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm sau khi kết_thúc khảo_nghiệm , kiểm_định ; + Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , ta thấy , đối_với trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở khảo_nghiệm có quy_định về cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi phải lưu hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm sau khi kết_thúc khảo_nghiệm , kiểm_định . Do_đó , trong trường_hợp cơ_sở khảo_nghiệm không thực_hiện lưu hồ_sơ theo đúng thời_hạn nêu trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không_lưu hồ_sơ hoặc lưu hồ_sơ không đầy_đủ về quá_trình khảo_nghiệm , kiểm_định dòng , giống vật_nuôi theo quy_định . Theo đó , mức phạt tiền này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP. Như_vậy , ta thấy muốn thực_hiện hoạt_động khảo_nghiệm giống vật_nuôi thì cơ_sở khảo_nghiệm phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . Cơ_sở khảo_nghiệm tiến_hành khảo_nghiệm giống vật_nuôi theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân có giống vật_nuôi cần khảo_nghiệm . Trong quá_trình hoạt_động khảo_nghiệm , cơ_sở khảo_nghiệm được hưởng các quyền và có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ , trong đó phải thực_hiện lưu hồ_sơ khảo_nghiệm trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm . Trường_hợp cơ_sở khảo_nghiệm không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn nêu trên sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 203,209 | |
Cơ_sở khảo_nghiệm không_lưu hồ_sơ khảo_nghiệm đủ 03 năm có bị xử_lý không ? | Quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi được quy_định tại Điều 31 Luật Chăn_nuôi 2018 như sau : ... thẩm_quyền. Theo đó, ta thấy, đối_với trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở khảo_nghiệm có quy_định về cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi phải lưu hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm sau khi kết_thúc khảo_nghiệm, kiểm_định. Do_đó, trong trường_hợp cơ_sở khảo_nghiệm không thực_hiện lưu hồ_sơ theo đúng thời_hạn nêu trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật, cụ_thể tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không_lưu hồ_sơ hoặc lưu hồ_sơ không đầy_đủ về quá_trình khảo_nghiệm, kiểm_định dòng, giống vật_nuôi theo quy_định. Theo đó, mức phạt tiền này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP. Như_vậy, ta thấy muốn thực_hiện hoạt_động khảo_nghiệm giống vật_nuôi thì cơ_sở khảo_nghiệm phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật. Cơ_sở khảo_nghiệm tiến_hành khảo_nghiệm giống vật_nuôi theo yêu_cầu của tổ_chức, cá_nhân có giống vật_nuôi cần khảo_nghiệm. Trong quá_trình hoạt_động khảo_nghiệm, cơ_sở | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi được quy_định tại Điều 31 Luật Chăn_nuôi 2018 như sau : - Cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi có quyền sau đây : + Được thực_hiện khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Được thực_hiện kiểm_định dòng , giống vật_nuôi theo quy_định tại Điều 28 của Luật này ; + Được thanh_toán chi_phí khảo_nghiệm , kiểm_định dòng , giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện liên_quan đến khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Từ_chối cung_cấp thông_tin liên_quan đến kết_quả thực_hiện , trừ trường_hợp có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : + Bảo_đảm các điều_kiện cơ_sở khảo_nghiệm trong quá_trình hoạt_động ; + Chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện khảo_nghiệm , kiểm_định ; + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn sinh_học , an_toàn dịch_bệnh , bảo_vệ môi_trường ; + Lưu hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm sau khi kết_thúc khảo_nghiệm , kiểm_định ; + Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , ta thấy , đối_với trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở khảo_nghiệm có quy_định về cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi phải lưu hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm sau khi kết_thúc khảo_nghiệm , kiểm_định . Do_đó , trong trường_hợp cơ_sở khảo_nghiệm không thực_hiện lưu hồ_sơ theo đúng thời_hạn nêu trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không_lưu hồ_sơ hoặc lưu hồ_sơ không đầy_đủ về quá_trình khảo_nghiệm , kiểm_định dòng , giống vật_nuôi theo quy_định . Theo đó , mức phạt tiền này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP. Như_vậy , ta thấy muốn thực_hiện hoạt_động khảo_nghiệm giống vật_nuôi thì cơ_sở khảo_nghiệm phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . Cơ_sở khảo_nghiệm tiến_hành khảo_nghiệm giống vật_nuôi theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân có giống vật_nuôi cần khảo_nghiệm . Trong quá_trình hoạt_động khảo_nghiệm , cơ_sở khảo_nghiệm được hưởng các quyền và có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ , trong đó phải thực_hiện lưu hồ_sơ khảo_nghiệm trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm . Trường_hợp cơ_sở khảo_nghiệm không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn nêu trên sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 203,210 | |
Cơ_sở khảo_nghiệm không_lưu hồ_sơ khảo_nghiệm đủ 03 năm có bị xử_lý không ? | Quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi được quy_định tại Điều 31 Luật Chăn_nuôi 2018 như sau : ... đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật. Cơ_sở khảo_nghiệm tiến_hành khảo_nghiệm giống vật_nuôi theo yêu_cầu của tổ_chức, cá_nhân có giống vật_nuôi cần khảo_nghiệm. Trong quá_trình hoạt_động khảo_nghiệm, cơ_sở khảo_nghiệm được hưởng các quyền và có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ, trong đó phải thực_hiện lưu hồ_sơ khảo_nghiệm trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm. Trường_hợp cơ_sở khảo_nghiệm không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn nêu trên sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi được quy_định tại Điều 31 Luật Chăn_nuôi 2018 như sau : - Cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi có quyền sau đây : + Được thực_hiện khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Được thực_hiện kiểm_định dòng , giống vật_nuôi theo quy_định tại Điều 28 của Luật này ; + Được thanh_toán chi_phí khảo_nghiệm , kiểm_định dòng , giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện liên_quan đến khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; + Từ_chối cung_cấp thông_tin liên_quan đến kết_quả thực_hiện , trừ trường_hợp có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Cơ_sở khảo_nghiệm dòng , giống vật_nuôi có nghĩa_vụ sau đây : + Bảo_đảm các điều_kiện cơ_sở khảo_nghiệm trong quá_trình hoạt_động ; + Chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện khảo_nghiệm , kiểm_định ; + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về an_toàn sinh_học , an_toàn dịch_bệnh , bảo_vệ môi_trường ; + Lưu hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm sau khi kết_thúc khảo_nghiệm , kiểm_định ; + Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , ta thấy , đối_với trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ của cơ_sở khảo_nghiệm có quy_định về cơ_sở khảo_nghiệm giống vật_nuôi phải lưu hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm sau khi kết_thúc khảo_nghiệm , kiểm_định . Do_đó , trong trường_hợp cơ_sở khảo_nghiệm không thực_hiện lưu hồ_sơ theo đúng thời_hạn nêu trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không_lưu hồ_sơ hoặc lưu hồ_sơ không đầy_đủ về quá_trình khảo_nghiệm , kiểm_định dòng , giống vật_nuôi theo quy_định . Theo đó , mức phạt tiền này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP. Như_vậy , ta thấy muốn thực_hiện hoạt_động khảo_nghiệm giống vật_nuôi thì cơ_sở khảo_nghiệm phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . Cơ_sở khảo_nghiệm tiến_hành khảo_nghiệm giống vật_nuôi theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân có giống vật_nuôi cần khảo_nghiệm . Trong quá_trình hoạt_động khảo_nghiệm , cơ_sở khảo_nghiệm được hưởng các quyền và có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ , trong đó phải thực_hiện lưu hồ_sơ khảo_nghiệm trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm . Trường_hợp cơ_sở khảo_nghiệm không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn nêu trên sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 203,211 | |
Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Quỹ : ... Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Quỹ như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Quỹ gồm : - Hội_đồng Quỹ và Chủ_tịch Quỹ . - Ban thường_vụ Hội_đồng Quỹ . - Ban Thư_ký thường_trực . - Ban kiểm_tra . - Các bộ_phận chuyên_môn . Như_vậy , theo quy_định trên thì Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam có cơ_cấu tổ_chức như sau : - Hội_đồng Quỹ và Chủ_tịch Quỹ . - Ban thường_vụ Hội_đồng Quỹ . - Ban Thư_ký thường_trực . - Ban kiểm_tra . - Các bộ_phận chuyên_môn Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Quỹ như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Quỹ gồm : - Hội_đồng Quỹ và Chủ_tịch Quỹ . - Ban thường_vụ Hội_đồng Quỹ . - Ban Thư_ký thường_trực . - Ban kiểm_tra . - Các bộ_phận chuyên_môn . Như_vậy , theo quy_định trên thì Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam có cơ_cấu tổ_chức như sau : - Hội_đồng Quỹ và Chủ_tịch Quỹ . - Ban thường_vụ Hội_đồng Quỹ . - Ban Thư_ký thường_trực . - Ban kiểm_tra . - Các bộ_phận chuyên_môn Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 203,212 | |
Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồ: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ như sau : Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ . 1 . Chức_năng , nhiệm_vụ : - Quyết_định phương_hướng và nội_dung hoạt_động của Quỹ ; - Cử_Ban thường_vụ Hội_đồng Quỹ ; quyết_định tổ_chức , bộ_máy của Quỹ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ như sau : - Quyết_định phương_hướng và nội_dung hoạt_động của Quỹ ; - Cử_Ban thường_vụ Hội_đồng Quỹ ; quyết_định tổ_chức , bộ_máy của Quỹ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ như sau : Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ . 1 . Chức_năng , nhiệm_vụ : - Quyết_định phương_hướng và nội_dung hoạt_động của Quỹ ; - Cử_Ban thường_vụ Hội_đồng Quỹ ; quyết_định tổ_chức , bộ_máy của Quỹ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ như sau : - Quyết_định phương_hướng và nội_dung hoạt_động của Quỹ ; - Cử_Ban thường_vụ Hội_đồng Quỹ ; quyết_định tổ_chức , bộ_máy của Quỹ | 203,213 | |
Thành_viên của Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam là ai ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồ: ... Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV, có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch, các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ như sau : Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch, các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ … 5. Thành_viên Hội_đồng Quỹ - Thành_viên Hội_đồng Quỹ là công_dân Việt_Nam có kinh_nghiệm chuyên_sâu về các lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế xã_hội, và đối_ngoại, tán_thành tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ, có điều_kiện và tự_nguyện tham_gia hoạt_động cho Quỹ và được hai thành_viên của Hội_đồng Quỹ giới_thiệu ; - Thành_viên Hội_đồng Quỹ có trách_nhiệm chấp_hành Điều_lệ Quỹ, đóng hội phí, tham_gia các hoạt_động của Quỹ hoặc đóng_góp trí_tuệ, tài_chính cho Quỹ ; - Thành_viên Hội_đồng Quỹ có quyền tham_gia các hoạt_động của Quỹ, được thông_tin và sử_dụng các kết_quả hoạt_động của Quỹ. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_viên của Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam là công_dân Việt_Nam có kinh_nghiệm chuyên_sâu về các lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế xã_hội, và đối_ngoại, tán_thành tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ, có điều_kiện và tự_nguyện tham_gia hoạt_động cho | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ như sau : Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ … 5 . Thành_viên Hội_đồng Quỹ - Thành_viên Hội_đồng Quỹ là công_dân Việt_Nam có kinh_nghiệm chuyên_sâu về các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế xã_hội , và đối_ngoại , tán_thành tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ , có điều_kiện và tự_nguyện tham_gia hoạt_động cho Quỹ và được hai thành_viên của Hội_đồng Quỹ giới_thiệu ; - Thành_viên Hội_đồng Quỹ có trách_nhiệm chấp_hành Điều_lệ Quỹ , đóng hội phí , tham_gia các hoạt_động của Quỹ hoặc đóng_góp trí_tuệ , tài_chính cho Quỹ ; - Thành_viên Hội_đồng Quỹ có quyền tham_gia các hoạt_động của Quỹ , được thông_tin và sử_dụng các kết_quả hoạt_động của Quỹ . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên của Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam là công_dân Việt_Nam có kinh_nghiệm chuyên_sâu về các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế xã_hội , và đối_ngoại , tán_thành tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ , có điều_kiện và tự_nguyện tham_gia hoạt_động cho Quỹ và được hai thành_viên của Hội_đồng Quỹ giới_thiệu . | 203,214 | |
Thành_viên của Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam là ai ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồ: ... Việt_Nam là công_dân Việt_Nam có kinh_nghiệm chuyên_sâu về các lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế xã_hội, và đối_ngoại, tán_thành tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ, có điều_kiện và tự_nguyện tham_gia hoạt_động cho Quỹ và được hai thành_viên của Hội_đồng Quỹ giới_thiệu.Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV, có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch, các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ như sau : Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch, các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ … 5. Thành_viên Hội_đồng Quỹ - Thành_viên Hội_đồng Quỹ là công_dân Việt_Nam có kinh_nghiệm chuyên_sâu về các lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế xã_hội, và đối_ngoại, tán_thành tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ, có điều_kiện và tự_nguyện tham_gia hoạt_động cho Quỹ và được hai thành_viên của Hội_đồng Quỹ giới_thiệu ; - Thành_viên Hội_đồng Quỹ có trách_nhiệm chấp_hành Điều_lệ Quỹ, đóng hội phí, tham_gia các hoạt_động của Quỹ hoặc đóng_góp trí_tuệ, tài_chính cho Quỹ ; - Thành_viên Hội_đồng Quỹ có quyền tham_gia các hoạt_động của Quỹ, được thông_tin và sử_dụng các kết_quả hoạt_động của Quỹ. Như_vậy, theo | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ như sau : Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ … 5 . Thành_viên Hội_đồng Quỹ - Thành_viên Hội_đồng Quỹ là công_dân Việt_Nam có kinh_nghiệm chuyên_sâu về các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế xã_hội , và đối_ngoại , tán_thành tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ , có điều_kiện và tự_nguyện tham_gia hoạt_động cho Quỹ và được hai thành_viên của Hội_đồng Quỹ giới_thiệu ; - Thành_viên Hội_đồng Quỹ có trách_nhiệm chấp_hành Điều_lệ Quỹ , đóng hội phí , tham_gia các hoạt_động của Quỹ hoặc đóng_góp trí_tuệ , tài_chính cho Quỹ ; - Thành_viên Hội_đồng Quỹ có quyền tham_gia các hoạt_động của Quỹ , được thông_tin và sử_dụng các kết_quả hoạt_động của Quỹ . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên của Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam là công_dân Việt_Nam có kinh_nghiệm chuyên_sâu về các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế xã_hội , và đối_ngoại , tán_thành tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ , có điều_kiện và tự_nguyện tham_gia hoạt_động cho Quỹ và được hai thành_viên của Hội_đồng Quỹ giới_thiệu . | 203,215 | |
Thành_viên của Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam là ai ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồ: ... đóng_góp trí_tuệ, tài_chính cho Quỹ ; - Thành_viên Hội_đồng Quỹ có quyền tham_gia các hoạt_động của Quỹ, được thông_tin và sử_dụng các kết_quả hoạt_động của Quỹ. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_viên của Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam là công_dân Việt_Nam có kinh_nghiệm chuyên_sâu về các lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế xã_hội, và đối_ngoại, tán_thành tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ, có điều_kiện và tự_nguyện tham_gia hoạt_động cho Quỹ và được hai thành_viên của Hội_đồng Quỹ giới_thiệu. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ như sau : Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ … 5 . Thành_viên Hội_đồng Quỹ - Thành_viên Hội_đồng Quỹ là công_dân Việt_Nam có kinh_nghiệm chuyên_sâu về các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế xã_hội , và đối_ngoại , tán_thành tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ , có điều_kiện và tự_nguyện tham_gia hoạt_động cho Quỹ và được hai thành_viên của Hội_đồng Quỹ giới_thiệu ; - Thành_viên Hội_đồng Quỹ có trách_nhiệm chấp_hành Điều_lệ Quỹ , đóng hội phí , tham_gia các hoạt_động của Quỹ hoặc đóng_góp trí_tuệ , tài_chính cho Quỹ ; - Thành_viên Hội_đồng Quỹ có quyền tham_gia các hoạt_động của Quỹ , được thông_tin và sử_dụng các kết_quả hoạt_động của Quỹ . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên của Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam là công_dân Việt_Nam có kinh_nghiệm chuyên_sâu về các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế xã_hội , và đối_ngoại , tán_thành tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ , có điều_kiện và tự_nguyện tham_gia hoạt_động cho Quỹ và được hai thành_viên của Hội_đồng Quỹ giới_thiệu . | 203,216 | |
Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồ: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ như sau : Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ … 2 . Nguyên_tắc hoạt_động : tự_nguyện , hiệp_thương , dân_chủ và chế_độ làm_việc tập_thể để quyết_định những vấn_đề thuộc thẩm_quyền và trách_nhiệm của mình . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc : tự_nguyện , hiệp_thương , dân_chủ . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ như sau : Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ … 2 . Nguyên_tắc hoạt_động : tự_nguyện , hiệp_thương , dân_chủ và chế_độ làm_việc tập_thể để quyết_định những vấn_đề thuộc thẩm_quyền và trách_nhiệm của mình . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc : tự_nguyện , hiệp_thương , dân_chủ . | 203,217 | |
Hội_nghị Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam được tổ_chức mỗi năm để làm gì ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồ: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ như sau : Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ … 3 . Hội_nghị Hội_đồng Quỹ được tổ_chức mỗi năm một lần để : - Đánh_giá kết_quả và quyết_định phương_hướng hoạt_động của Quỹ ; - Thông_qua báo_cáo tài_chính của Quỹ ; - Kiện_toàn Ban thường_vụ Hội_đồng Quỹ khi có yêu_cầu của Ban Thường_vụ Hội_đồng Quỹ hoặc của trên 1/3 thành_viên Hội_đồng Quỹ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_nghị Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam được tổ_chức mỗi năm để làm những vấn_đề sau : - Đánh_giá kết_quả và quyết_định phương_hướng hoạt_động của Quỹ ; - Thông_qua báo_cáo tài_chính của Quỹ ; - Kiện_toàn Ban thường_vụ Hội_đồng Quỹ khi có yêu_cầu của Ban Thường_vụ Hội_đồng Quỹ hoặc của trên 1/3 thành_viên Hội_đồng Quỹ . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Điều_lệ của Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2003/QĐ-BNV , có quy_định về Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ như sau : Hội_đồng Quỹ gồm Chủ_tịch , các Phó chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Quỹ … 3 . Hội_nghị Hội_đồng Quỹ được tổ_chức mỗi năm một lần để : - Đánh_giá kết_quả và quyết_định phương_hướng hoạt_động của Quỹ ; - Thông_qua báo_cáo tài_chính của Quỹ ; - Kiện_toàn Ban thường_vụ Hội_đồng Quỹ khi có yêu_cầu của Ban Thường_vụ Hội_đồng Quỹ hoặc của trên 1/3 thành_viên Hội_đồng Quỹ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_nghị Hội_đồng Quỹ hoà_bình và phát_triển Việt_Nam được tổ_chức mỗi năm để làm những vấn_đề sau : - Đánh_giá kết_quả và quyết_định phương_hướng hoạt_động của Quỹ ; - Thông_qua báo_cáo tài_chính của Quỹ ; - Kiện_toàn Ban thường_vụ Hội_đồng Quỹ khi có yêu_cầu của Ban Thường_vụ Hội_đồng Quỹ hoặc của trên 1/3 thành_viên Hội_đồng Quỹ . | 203,218 | |
Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước có trách_nhiệm tham_mưu , giúp Vụ trưởng thực_hiện các nhiệm_vụ gì ? | Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước ( hình từ Internet ) Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về n: ... Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước ( hình từ Internet ) Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước như sau : - Tổng_hợp, xây_dựng kế_hoạch công_tác năm, quý, tháng, tuần của đơn_vị ; - Thực_hiện công_tác tổ_chức cán_bộ ; công_tác thi_đua - khen_thưởng, kỷ_luật của đơn_vị ; - Thực_hiện công_tác hành_chính ; văn_thư, lưu_trữ ; tuyên_truyền ; công_tác nghiên_cứu khoa_học của đơn_vị theo quy_định của Nhà_nước và của Kiểm_toán nhà_nước ; - Tổng_hợp, xây_dựng báo_cáo định_kỳ năm, quý, tháng, tuần và đột_xuất của đơn_vị ; quản_lý các trang_thiết_bị của đơn_vị theo quy_định ; - Tổng_hợp, xây_dựng kế_hoạch, chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện ; - Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_mưu giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước việc xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện công_tác kiểm_tra, theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; - Quản_lý, thực_hiện | None | 1 | Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước ( hình từ Internet ) Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước như sau : - Tổng_hợp , xây_dựng kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của đơn_vị ; - Thực_hiện công_tác tổ_chức cán_bộ ; công_tác thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật của đơn_vị ; - Thực_hiện công_tác hành_chính ; văn_thư , lưu_trữ ; tuyên_truyền ; công_tác nghiên_cứu khoa_học của đơn_vị theo quy_định của Nhà_nước và của Kiểm_toán nhà_nước ; - Tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo định_kỳ năm , quý , tháng , tuần và đột_xuất của đơn_vị ; quản_lý các trang_thiết_bị của đơn_vị theo quy_định ; - Tổng_hợp , xây_dựng kế_hoạch , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện ; - Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_mưu giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước việc xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện công_tác kiểm_tra , theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; - Quản_lý , thực_hiện về công_tác bồi_thường của Nhà_nước trong phạm_vi hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_gia xử_lý , đề_xuất , kiến_nghị các biện_pháp phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả các vi_phạm pháp_luật , nội_quy , quy_chế theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị liên_quan thực_hiện niêm_phong tài_liệu , kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan theo đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị hoặc của Trưởng_Đoàn kiểm_toán ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị liên_quan thực_hiện chương_trình , kế_hoạch , dự_án hợp_tác với nước_ngoài về pháp_luật theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Thực_hiện công_tác rà_soát , hệ_thống_hoá , cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật : + Xây_dựng và trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước kế_hoạch rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước và tổ_chức thực_hiện sau khi phê_duyệt ; đề_xuất Tổng_Kiểm toán nhà_nước phương_án xử_lý kết_quả rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Định_kỳ 06 tháng , hằng năm trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước kết_quả rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Kiểm_toán nhà_nước và phương_án xử_lý những quy_phạm_pháp_luật mâu_thuẫn , chồng_chéo , trái pháp_luật hoặc không còn phù_hợp ; + Chủ_trì thực_hiện cập_nhật văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành trên trang cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia theo quy_định của pháp_luật ; + Chủ_trì thực_hiện pháp_điển_hoá hệ_thống quy_phạm_pháp_luật của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Phối hợp với các phòng thuộc Vụ khi thực hiện nhiệm vụ chung của Vụ Pháp_chế và các nhiệm vụ có liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phòng ; - Xây_dựng kế_hoạch công_tác năm của Phòng , quản_lý công_chức và người lao_động ; thực_hiện các công_tác thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật , tuyên_truyền , nghiên_cứu khoa_học ; định_kỳ báo_cáo kết_quả công_tác ; quản_lý các trang_thiết_bị của Phòng theo quy_định ; - Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Lãnh_đạo Vụ giao . | 203,219 | |
Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước có trách_nhiệm tham_mưu , giúp Vụ trưởng thực_hiện các nhiệm_vụ gì ? | Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước ( hình từ Internet ) Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về n: ... công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện công_tác kiểm_tra, theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; - Quản_lý, thực_hiện về công_tác bồi_thường của Nhà_nước trong phạm_vi hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_gia xử_lý, đề_xuất, kiến_nghị các biện_pháp phòng_ngừa, khắc_phục hậu_quả các vi_phạm pháp_luật, nội_quy, quy_chế theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị liên_quan thực_hiện niêm_phong tài_liệu, kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan theo đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị hoặc của Trưởng_Đoàn kiểm_toán ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị liên_quan thực_hiện chương_trình, kế_hoạch, dự_án hợp_tác với nước_ngoài về pháp_luật theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Thực_hiện công_tác rà_soát, hệ_thống_hoá, cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật : + Xây_dựng và trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước kế_hoạch rà_soát, hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước và tổ_chức thực_hiện sau khi phê_duyệt ; đề_xuất Tổng_Kiểm toán nhà_nước phương_án xử_lý kết_quả rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Định_kỳ 06 tháng, hằng năm trình Tổng_Kiểm toán | None | 1 | Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước ( hình từ Internet ) Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước như sau : - Tổng_hợp , xây_dựng kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của đơn_vị ; - Thực_hiện công_tác tổ_chức cán_bộ ; công_tác thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật của đơn_vị ; - Thực_hiện công_tác hành_chính ; văn_thư , lưu_trữ ; tuyên_truyền ; công_tác nghiên_cứu khoa_học của đơn_vị theo quy_định của Nhà_nước và của Kiểm_toán nhà_nước ; - Tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo định_kỳ năm , quý , tháng , tuần và đột_xuất của đơn_vị ; quản_lý các trang_thiết_bị của đơn_vị theo quy_định ; - Tổng_hợp , xây_dựng kế_hoạch , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện ; - Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_mưu giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước việc xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện công_tác kiểm_tra , theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; - Quản_lý , thực_hiện về công_tác bồi_thường của Nhà_nước trong phạm_vi hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_gia xử_lý , đề_xuất , kiến_nghị các biện_pháp phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả các vi_phạm pháp_luật , nội_quy , quy_chế theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị liên_quan thực_hiện niêm_phong tài_liệu , kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan theo đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị hoặc của Trưởng_Đoàn kiểm_toán ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị liên_quan thực_hiện chương_trình , kế_hoạch , dự_án hợp_tác với nước_ngoài về pháp_luật theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Thực_hiện công_tác rà_soát , hệ_thống_hoá , cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật : + Xây_dựng và trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước kế_hoạch rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước và tổ_chức thực_hiện sau khi phê_duyệt ; đề_xuất Tổng_Kiểm toán nhà_nước phương_án xử_lý kết_quả rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Định_kỳ 06 tháng , hằng năm trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước kết_quả rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Kiểm_toán nhà_nước và phương_án xử_lý những quy_phạm_pháp_luật mâu_thuẫn , chồng_chéo , trái pháp_luật hoặc không còn phù_hợp ; + Chủ_trì thực_hiện cập_nhật văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành trên trang cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia theo quy_định của pháp_luật ; + Chủ_trì thực_hiện pháp_điển_hoá hệ_thống quy_phạm_pháp_luật của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Phối hợp với các phòng thuộc Vụ khi thực hiện nhiệm vụ chung của Vụ Pháp_chế và các nhiệm vụ có liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phòng ; - Xây_dựng kế_hoạch công_tác năm của Phòng , quản_lý công_chức và người lao_động ; thực_hiện các công_tác thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật , tuyên_truyền , nghiên_cứu khoa_học ; định_kỳ báo_cáo kết_quả công_tác ; quản_lý các trang_thiết_bị của Phòng theo quy_định ; - Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Lãnh_đạo Vụ giao . | 203,220 | |
Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước có trách_nhiệm tham_mưu , giúp Vụ trưởng thực_hiện các nhiệm_vụ gì ? | Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước ( hình từ Internet ) Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về n: ... hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước và tổ_chức thực_hiện sau khi phê_duyệt ; đề_xuất Tổng_Kiểm toán nhà_nước phương_án xử_lý kết_quả rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Định_kỳ 06 tháng, hằng năm trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước kết_quả rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Kiểm_toán nhà_nước và phương_án xử_lý những quy_phạm_pháp_luật mâu_thuẫn, chồng_chéo, trái pháp_luật hoặc không còn phù_hợp ; + Chủ_trì thực_hiện cập_nhật văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành trên trang cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia theo quy_định của pháp_luật ; + Chủ_trì thực_hiện pháp_điển_hoá hệ_thống quy_phạm_pháp_luật của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. - Phối hợp với các phòng thuộc Vụ khi thực hiện nhiệm vụ chung của Vụ Pháp_chế và các nhiệm vụ có liên_quan đến nhiệm_vụ, quyền_hạn của Phòng ; - Xây_dựng kế_hoạch công_tác năm của Phòng, quản_lý công_chức và người lao_động ; thực_hiện các công_tác thi_đua - khen_thưởng, kỷ_luật, tuyên_truyền, nghiên_cứu khoa_học ; định_kỳ báo_cáo kết_quả công_tác ; quản_lý các trang_thiết_bị của Phòng theo | None | 1 | Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước ( hình từ Internet ) Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước như sau : - Tổng_hợp , xây_dựng kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của đơn_vị ; - Thực_hiện công_tác tổ_chức cán_bộ ; công_tác thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật của đơn_vị ; - Thực_hiện công_tác hành_chính ; văn_thư , lưu_trữ ; tuyên_truyền ; công_tác nghiên_cứu khoa_học của đơn_vị theo quy_định của Nhà_nước và của Kiểm_toán nhà_nước ; - Tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo định_kỳ năm , quý , tháng , tuần và đột_xuất của đơn_vị ; quản_lý các trang_thiết_bị của đơn_vị theo quy_định ; - Tổng_hợp , xây_dựng kế_hoạch , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện ; - Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_mưu giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước việc xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện công_tác kiểm_tra , theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; - Quản_lý , thực_hiện về công_tác bồi_thường của Nhà_nước trong phạm_vi hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_gia xử_lý , đề_xuất , kiến_nghị các biện_pháp phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả các vi_phạm pháp_luật , nội_quy , quy_chế theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị liên_quan thực_hiện niêm_phong tài_liệu , kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan theo đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị hoặc của Trưởng_Đoàn kiểm_toán ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị liên_quan thực_hiện chương_trình , kế_hoạch , dự_án hợp_tác với nước_ngoài về pháp_luật theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Thực_hiện công_tác rà_soát , hệ_thống_hoá , cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật : + Xây_dựng và trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước kế_hoạch rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước và tổ_chức thực_hiện sau khi phê_duyệt ; đề_xuất Tổng_Kiểm toán nhà_nước phương_án xử_lý kết_quả rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Định_kỳ 06 tháng , hằng năm trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước kết_quả rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Kiểm_toán nhà_nước và phương_án xử_lý những quy_phạm_pháp_luật mâu_thuẫn , chồng_chéo , trái pháp_luật hoặc không còn phù_hợp ; + Chủ_trì thực_hiện cập_nhật văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành trên trang cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia theo quy_định của pháp_luật ; + Chủ_trì thực_hiện pháp_điển_hoá hệ_thống quy_phạm_pháp_luật của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Phối hợp với các phòng thuộc Vụ khi thực hiện nhiệm vụ chung của Vụ Pháp_chế và các nhiệm vụ có liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phòng ; - Xây_dựng kế_hoạch công_tác năm của Phòng , quản_lý công_chức và người lao_động ; thực_hiện các công_tác thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật , tuyên_truyền , nghiên_cứu khoa_học ; định_kỳ báo_cáo kết_quả công_tác ; quản_lý các trang_thiết_bị của Phòng theo quy_định ; - Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Lãnh_đạo Vụ giao . | 203,221 | |
Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước có trách_nhiệm tham_mưu , giúp Vụ trưởng thực_hiện các nhiệm_vụ gì ? | Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước ( hình từ Internet ) Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về n: ... , quản_lý công_chức và người lao_động ; thực_hiện các công_tác thi_đua - khen_thưởng, kỷ_luật, tuyên_truyền, nghiên_cứu khoa_học ; định_kỳ báo_cáo kết_quả công_tác ; quản_lý các trang_thiết_bị của Phòng theo quy_định ; - Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Lãnh_đạo Vụ giao. | None | 1 | Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước ( hình từ Internet ) Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước như sau : - Tổng_hợp , xây_dựng kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của đơn_vị ; - Thực_hiện công_tác tổ_chức cán_bộ ; công_tác thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật của đơn_vị ; - Thực_hiện công_tác hành_chính ; văn_thư , lưu_trữ ; tuyên_truyền ; công_tác nghiên_cứu khoa_học của đơn_vị theo quy_định của Nhà_nước và của Kiểm_toán nhà_nước ; - Tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo định_kỳ năm , quý , tháng , tuần và đột_xuất của đơn_vị ; quản_lý các trang_thiết_bị của đơn_vị theo quy_định ; - Tổng_hợp , xây_dựng kế_hoạch , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện ; - Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_mưu giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước việc xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện công_tác kiểm_tra , theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; - Quản_lý , thực_hiện về công_tác bồi_thường của Nhà_nước trong phạm_vi hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_gia xử_lý , đề_xuất , kiến_nghị các biện_pháp phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả các vi_phạm pháp_luật , nội_quy , quy_chế theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị liên_quan thực_hiện niêm_phong tài_liệu , kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan theo đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị hoặc của Trưởng_Đoàn kiểm_toán ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị liên_quan thực_hiện chương_trình , kế_hoạch , dự_án hợp_tác với nước_ngoài về pháp_luật theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Thực_hiện công_tác rà_soát , hệ_thống_hoá , cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật : + Xây_dựng và trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước kế_hoạch rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước và tổ_chức thực_hiện sau khi phê_duyệt ; đề_xuất Tổng_Kiểm toán nhà_nước phương_án xử_lý kết_quả rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; + Định_kỳ 06 tháng , hằng năm trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước kết_quả rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Kiểm_toán nhà_nước và phương_án xử_lý những quy_phạm_pháp_luật mâu_thuẫn , chồng_chéo , trái pháp_luật hoặc không còn phù_hợp ; + Chủ_trì thực_hiện cập_nhật văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành trên trang cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia theo quy_định của pháp_luật ; + Chủ_trì thực_hiện pháp_điển_hoá hệ_thống quy_phạm_pháp_luật của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Phối hợp với các phòng thuộc Vụ khi thực hiện nhiệm vụ chung của Vụ Pháp_chế và các nhiệm vụ có liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phòng ; - Xây_dựng kế_hoạch công_tác năm của Phòng , quản_lý công_chức và người lao_động ; thực_hiện các công_tác thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật , tuyên_truyền , nghiên_cứu khoa_học ; định_kỳ báo_cáo kết_quả công_tác ; quản_lý các trang_thiết_bị của Phòng theo quy_định ; - Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Lãnh_đạo Vụ giao . | 203,222 | |
Chức_năng của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước là gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định chức_năng của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước như sau : ... Chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn Phòng Tổng_hợp a ) Chức_năng Phòng Tổng_hợp trực_thuộc Vụ Pháp_chế có chức_năng tham_mưu, giúp Vụ trưởng Vụ Pháp_chế tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính, tổ_chức cán_bộ, thi_đua - khen_thưởng, kỷ_luật ; công_tác văn_thư lưu_trữ, tuyên_truyền, nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng và điều_phối kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; công_tác xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_toán nhà_nước ; công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; công_tác bồi_thường ; công_tác rà_soát, hệ_thống_hoá, cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ; làm đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước. Theo đó, chức_năng của phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước gồm : - Tham_mưu, giúp Vụ trưởng Vụ Pháp_chế tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính, tổ_chức cán_bộ, thi_đua - khen_thưởng, kỷ_luật ; - Công_tác văn_thư lưu_trữ, tuyên_truyền, nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng và điều_phối kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; - Công_tác xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_toán nhà_nước ; - Công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; \ - Công_tác bồi_thường ; - Công_tác rà_soát, hệ_thống_hoá, cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ; - Làm đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định chức_năng của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn Phòng Tổng_hợp a ) Chức_năng Phòng Tổng_hợp trực_thuộc Vụ Pháp_chế có chức_năng tham_mưu , giúp Vụ trưởng Vụ Pháp_chế tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính , tổ_chức cán_bộ , thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật ; công_tác văn_thư lưu_trữ , tuyên_truyền , nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng và điều_phối kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; công_tác xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_toán nhà_nước ; công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; công_tác bồi_thường ; công_tác rà_soát , hệ_thống_hoá , cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ; làm đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước . Theo đó , chức_năng của phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước gồm : - Tham_mưu , giúp Vụ trưởng Vụ Pháp_chế tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính , tổ_chức cán_bộ , thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật ; - Công_tác văn_thư lưu_trữ , tuyên_truyền , nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng và điều_phối kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; - Công_tác xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_toán nhà_nước ; - Công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; \ - Công_tác bồi_thường ; - Công_tác rà_soát , hệ_thống_hoá , cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ; - Làm đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước . | 203,223 | |
Chức_năng của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước là gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định chức_năng của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước như sau : ... kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; \ - Công_tác bồi_thường ; - Công_tác rà_soát, hệ_thống_hoá, cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ; - Làm đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước. Chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn Phòng Tổng_hợp a ) Chức_năng Phòng Tổng_hợp trực_thuộc Vụ Pháp_chế có chức_năng tham_mưu, giúp Vụ trưởng Vụ Pháp_chế tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính, tổ_chức cán_bộ, thi_đua - khen_thưởng, kỷ_luật ; công_tác văn_thư lưu_trữ, tuyên_truyền, nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng và điều_phối kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; công_tác xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_toán nhà_nước ; công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; công_tác bồi_thường ; công_tác rà_soát, hệ_thống_hoá, cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ; làm đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước. Theo đó, chức_năng của phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước gồm : - Tham_mưu, giúp Vụ trưởng Vụ Pháp_chế tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính, tổ_chức cán_bộ, thi_đua - khen_thưởng, kỷ_luật ; - Công_tác văn_thư lưu_trữ, tuyên_truyền, nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng và điều_phối kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; - Công_tác xử_phạt | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định chức_năng của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn Phòng Tổng_hợp a ) Chức_năng Phòng Tổng_hợp trực_thuộc Vụ Pháp_chế có chức_năng tham_mưu , giúp Vụ trưởng Vụ Pháp_chế tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính , tổ_chức cán_bộ , thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật ; công_tác văn_thư lưu_trữ , tuyên_truyền , nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng và điều_phối kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; công_tác xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_toán nhà_nước ; công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; công_tác bồi_thường ; công_tác rà_soát , hệ_thống_hoá , cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ; làm đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước . Theo đó , chức_năng của phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước gồm : - Tham_mưu , giúp Vụ trưởng Vụ Pháp_chế tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính , tổ_chức cán_bộ , thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật ; - Công_tác văn_thư lưu_trữ , tuyên_truyền , nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng và điều_phối kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; - Công_tác xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_toán nhà_nước ; - Công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; \ - Công_tác bồi_thường ; - Công_tác rà_soát , hệ_thống_hoá , cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ; - Làm đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước . | 203,224 | |
Chức_năng của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước là gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định chức_năng của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước như sau : ... hành_chính, tổ_chức cán_bộ, thi_đua - khen_thưởng, kỷ_luật ; - Công_tác văn_thư lưu_trữ, tuyên_truyền, nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng và điều_phối kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; - Công_tác xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_toán nhà_nước ; - Công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; \ - Công_tác bồi_thường ; - Công_tác rà_soát, hệ_thống_hoá, cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ; - Làm đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1642 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định chức_năng của Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn Phòng Tổng_hợp a ) Chức_năng Phòng Tổng_hợp trực_thuộc Vụ Pháp_chế có chức_năng tham_mưu , giúp Vụ trưởng Vụ Pháp_chế tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính , tổ_chức cán_bộ , thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật ; công_tác văn_thư lưu_trữ , tuyên_truyền , nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng và điều_phối kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; công_tác xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_toán nhà_nước ; công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; công_tác bồi_thường ; công_tác rà_soát , hệ_thống_hoá , cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ; làm đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước . Theo đó , chức_năng của phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước gồm : - Tham_mưu , giúp Vụ trưởng Vụ Pháp_chế tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính , tổ_chức cán_bộ , thi_đua - khen_thưởng , kỷ_luật ; - Công_tác văn_thư lưu_trữ , tuyên_truyền , nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng và điều_phối kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; - Công_tác xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_toán nhà_nước ; - Công_tác kiểm_soát thủ_tục trong hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ; \ - Công_tác bồi_thường ; - Công_tác rà_soát , hệ_thống_hoá , cập_nhật và pháp_điển hệ_thống quy_phạm_pháp_luật ; - Làm đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước . | 203,225 | |
Việc thành_lập Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước sẽ do ai quyết_định ? | Tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 1367 / QĐ-KTNN quy_định như sau : ... Tổ_chức ... 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị cấp phòng thuộc Vụ Pháp_chế do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Vụ trưởng Vụ Pháp_chế . Theo đó , viêc thành_lập Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước sẽ do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Vụ trưởng Vụ Pháp_chế . | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 1367 / QĐ-KTNN quy_định như sau : Tổ_chức ... 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị cấp phòng thuộc Vụ Pháp_chế do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Vụ trưởng Vụ Pháp_chế . Theo đó , viêc thành_lập Phòng tổng_hợp thuộc Vụ pháp_chế Kiểm_toán nhà_nước sẽ do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Vụ trưởng Vụ Pháp_chế . | 203,226 | |
Lao_động là người giúp_việc gia_đình được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 161 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : ... " Điều 161 . Lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Lao_động là người giúp_việc gia_đình là người lao_động làm thường_xuyên các công_việc trong gia_đình của một hoặc nhiều hộ gia_đình . Các công_việc trong gia_đình bao_gồm công_việc nội_trợ , quản_gia , chăm_sóc trẻ_em , chăm_sóc người_bệnh , chăm_sóc người già , lái_xe , làm_vườn và các công_việc khác cho hộ gia_đình nhưng không liên_quan đến hoạt_động thương_mại . 2 . Chính_phủ quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình . " Theo đó , lao_động người giúp_việc gia_đình là người lao_động làm thường_xuyên các công_việc trong gia_đình của một hoặc nhiều hộ gia_đình . Các công_việc trong gia_đình bao_gồm công_việc nội_trợ , quản_gia , chăm_sóc trẻ_em , chăm_sóc người_bệnh , chăm_sóc người già , lái_xe , làm_vườn và các công_việc khác cho hộ gia_đình nhưng không liên_quan đến hoạt_động thương_mại . | None | 1 | Căn_cứ Điều 161 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : " Điều 161 . Lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Lao_động là người giúp_việc gia_đình là người lao_động làm thường_xuyên các công_việc trong gia_đình của một hoặc nhiều hộ gia_đình . Các công_việc trong gia_đình bao_gồm công_việc nội_trợ , quản_gia , chăm_sóc trẻ_em , chăm_sóc người_bệnh , chăm_sóc người già , lái_xe , làm_vườn và các công_việc khác cho hộ gia_đình nhưng không liên_quan đến hoạt_động thương_mại . 2 . Chính_phủ quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình . " Theo đó , lao_động người giúp_việc gia_đình là người lao_động làm thường_xuyên các công_việc trong gia_đình của một hoặc nhiều hộ gia_đình . Các công_việc trong gia_đình bao_gồm công_việc nội_trợ , quản_gia , chăm_sóc trẻ_em , chăm_sóc người_bệnh , chăm_sóc người già , lái_xe , làm_vườn và các công_việc khác cho hộ gia_đình nhưng không liên_quan đến hoạt_động thương_mại . | 203,227 | |
Lao_động chưa thành_niên có được làm giúp_việc gia_đình không ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 147 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định công_việc và nơi làm_việc cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi như: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 147 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định công_việc và nơi làm_việc cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi như sau : " Điều 147. Công_việc và nơi làm_việc cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi 1. Cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi làm các công_việc sau đây : a ) Mang, vác, nâng các vật nặng vượt quá_thể_trạng của người chưa thành_niên ; b ) Sản_xuất, kinh_doanh cồn, rượu, bia, thuốc_lá, chất tác_động đến tinh_thần hoặc chất gây nghiện khác ; c ) Sản_xuất, sử_dụng hoặc vận_chuyển hoá_chất, khí gas, chất_nổ ; d ) Bảo_trì, bảo_dưỡng thiết_bị, máy_móc ; đ ) Phá dỡ các công_trình xây_dựng ; e ) Nấu, thổi, đúc, cán, dập, hàn kim_loại ; g ) Lặn biển, đánh_bắt thuỷ, hải_sản xa bờ ; h ) Công_việc khác gây tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực, trí_lực, nhân_cách của người chưa thành_niên. 2. Cấm sử_dụng người lao_động | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 147 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định công_việc và nơi làm_việc cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi như sau : " Điều 147 . Công_việc và nơi làm_việc cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi 1 . Cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi làm các công_việc sau đây : a ) Mang , vác , nâng các vật nặng vượt quá_thể_trạng của người chưa thành_niên ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh cồn , rượu , bia , thuốc_lá , chất tác_động đến tinh_thần hoặc chất gây nghiện khác ; c ) Sản_xuất , sử_dụng hoặc vận_chuyển hoá_chất , khí gas , chất_nổ ; d ) Bảo_trì , bảo_dưỡng thiết_bị , máy_móc ; đ ) Phá dỡ các công_trình xây_dựng ; e ) Nấu , thổi , đúc , cán , dập , hàn kim_loại ; g ) Lặn biển , đánh_bắt thuỷ , hải_sản xa bờ ; h ) Công_việc khác gây tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực , trí_lực , nhân_cách của người chưa thành_niên . 2 . Cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi làm_việc ở các nơi sau đây : a ) Dưới nước , dưới lòng đất , trong hang_động , trong đường_hầm ; b ) Công_trường xây_dựng ; c ) Cơ_sở giết_mổ gia_súc ; d ) Sòng bạc , quán bar , vũ_trường , phòng hát karaoke , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_sở tắm hơi , cơ_sở xoa_bóp ; điểm kinh_doanh xổ_số , dịch_vụ trò_chơi điện_tử ; đ ) Nơi làm_việc khác gây tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực , trí_lực , nhân_cách của người chưa thành_niên . 3 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định danh_mục tại điểm h khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều này . " Căn_cứ theo quy_định về các công_việc cũng như nơi làm_việc cấm sử_dụng lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi , và các công_việc giúp_việc gia_đình nêu trên thì người chưa thành_niên ( cụ_thể là 17 tuổi ) vẫn có_thể làm một_số công_việc giúp_việc gia_đình , trừ các công_việc mang , vác , nâng các vật nặng vượt quá_thể_trạng của người chưa thành_niên hoặc lái_xe ( khi chưa đủ tuổi lái_xe ) , ... Cho_nên đối_với một_số công_việc giúp_việc gia_đình thì vẫn có_thể thuê người 17 tuổi làm_việc . | 203,228 | |
Lao_động chưa thành_niên có được làm giúp_việc gia_đình không ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 147 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định công_việc và nơi làm_việc cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi như: ... đánh_bắt thuỷ, hải_sản xa bờ ; h ) Công_việc khác gây tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực, trí_lực, nhân_cách của người chưa thành_niên. 2. Cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi làm_việc ở các nơi sau đây : a ) Dưới nước, dưới lòng đất, trong hang_động, trong đường_hầm ; b ) Công_trường xây_dựng ; c ) Cơ_sở giết_mổ gia_súc ; d ) Sòng bạc, quán bar, vũ_trường, phòng hát karaoke, khách_sạn, nhà_nghỉ, cơ_sở tắm hơi, cơ_sở xoa_bóp ; điểm kinh_doanh xổ_số, dịch_vụ trò_chơi điện_tử ; đ ) Nơi làm_việc khác gây tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực, trí_lực, nhân_cách của người chưa thành_niên. 3. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định danh_mục tại điểm h khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều này. " Căn_cứ theo quy_định về các công_việc cũng như nơi làm_việc cấm sử_dụng lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi, và các công_việc giúp_việc gia_đình nêu trên thì người chưa thành_niên ( cụ_thể là 17 tuổi ) vẫn có_thể làm một_số công_việc giúp_việc gia_đình | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 147 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định công_việc và nơi làm_việc cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi như sau : " Điều 147 . Công_việc và nơi làm_việc cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi 1 . Cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi làm các công_việc sau đây : a ) Mang , vác , nâng các vật nặng vượt quá_thể_trạng của người chưa thành_niên ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh cồn , rượu , bia , thuốc_lá , chất tác_động đến tinh_thần hoặc chất gây nghiện khác ; c ) Sản_xuất , sử_dụng hoặc vận_chuyển hoá_chất , khí gas , chất_nổ ; d ) Bảo_trì , bảo_dưỡng thiết_bị , máy_móc ; đ ) Phá dỡ các công_trình xây_dựng ; e ) Nấu , thổi , đúc , cán , dập , hàn kim_loại ; g ) Lặn biển , đánh_bắt thuỷ , hải_sản xa bờ ; h ) Công_việc khác gây tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực , trí_lực , nhân_cách của người chưa thành_niên . 2 . Cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi làm_việc ở các nơi sau đây : a ) Dưới nước , dưới lòng đất , trong hang_động , trong đường_hầm ; b ) Công_trường xây_dựng ; c ) Cơ_sở giết_mổ gia_súc ; d ) Sòng bạc , quán bar , vũ_trường , phòng hát karaoke , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_sở tắm hơi , cơ_sở xoa_bóp ; điểm kinh_doanh xổ_số , dịch_vụ trò_chơi điện_tử ; đ ) Nơi làm_việc khác gây tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực , trí_lực , nhân_cách của người chưa thành_niên . 3 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định danh_mục tại điểm h khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều này . " Căn_cứ theo quy_định về các công_việc cũng như nơi làm_việc cấm sử_dụng lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi , và các công_việc giúp_việc gia_đình nêu trên thì người chưa thành_niên ( cụ_thể là 17 tuổi ) vẫn có_thể làm một_số công_việc giúp_việc gia_đình , trừ các công_việc mang , vác , nâng các vật nặng vượt quá_thể_trạng của người chưa thành_niên hoặc lái_xe ( khi chưa đủ tuổi lái_xe ) , ... Cho_nên đối_với một_số công_việc giúp_việc gia_đình thì vẫn có_thể thuê người 17 tuổi làm_việc . | 203,229 | |
Lao_động chưa thành_niên có được làm giúp_việc gia_đình không ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 147 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định công_việc và nơi làm_việc cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi như: ... 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi, và các công_việc giúp_việc gia_đình nêu trên thì người chưa thành_niên ( cụ_thể là 17 tuổi ) vẫn có_thể làm một_số công_việc giúp_việc gia_đình, trừ các công_việc mang, vác, nâng các vật nặng vượt quá_thể_trạng của người chưa thành_niên hoặc lái_xe ( khi chưa đủ tuổi lái_xe ),... Cho_nên đối_với một_số công_việc giúp_việc gia_đình thì vẫn có_thể thuê người 17 tuổi làm_việc. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 147 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định công_việc và nơi làm_việc cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi như sau : " Điều 147 . Công_việc và nơi làm_việc cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi 1 . Cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi làm các công_việc sau đây : a ) Mang , vác , nâng các vật nặng vượt quá_thể_trạng của người chưa thành_niên ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh cồn , rượu , bia , thuốc_lá , chất tác_động đến tinh_thần hoặc chất gây nghiện khác ; c ) Sản_xuất , sử_dụng hoặc vận_chuyển hoá_chất , khí gas , chất_nổ ; d ) Bảo_trì , bảo_dưỡng thiết_bị , máy_móc ; đ ) Phá dỡ các công_trình xây_dựng ; e ) Nấu , thổi , đúc , cán , dập , hàn kim_loại ; g ) Lặn biển , đánh_bắt thuỷ , hải_sản xa bờ ; h ) Công_việc khác gây tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực , trí_lực , nhân_cách của người chưa thành_niên . 2 . Cấm sử_dụng người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi làm_việc ở các nơi sau đây : a ) Dưới nước , dưới lòng đất , trong hang_động , trong đường_hầm ; b ) Công_trường xây_dựng ; c ) Cơ_sở giết_mổ gia_súc ; d ) Sòng bạc , quán bar , vũ_trường , phòng hát karaoke , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_sở tắm hơi , cơ_sở xoa_bóp ; điểm kinh_doanh xổ_số , dịch_vụ trò_chơi điện_tử ; đ ) Nơi làm_việc khác gây tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực , trí_lực , nhân_cách của người chưa thành_niên . 3 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định danh_mục tại điểm h khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều này . " Căn_cứ theo quy_định về các công_việc cũng như nơi làm_việc cấm sử_dụng lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi , và các công_việc giúp_việc gia_đình nêu trên thì người chưa thành_niên ( cụ_thể là 17 tuổi ) vẫn có_thể làm một_số công_việc giúp_việc gia_đình , trừ các công_việc mang , vác , nâng các vật nặng vượt quá_thể_trạng của người chưa thành_niên hoặc lái_xe ( khi chưa đủ tuổi lái_xe ) , ... Cho_nên đối_với một_số công_việc giúp_việc gia_đình thì vẫn có_thể thuê người 17 tuổi làm_việc . | 203,230 | |
Lao_động chưa thành_niên có được trực_tiếp ký hợp_đồng giúp_việc gia_đình với chủ nhà không ? | Theo điểm b khoản 4 Điều 18 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động như sau : ... " Điều 18. Thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động 1. Người lao_động trực_tiếp giao_kết hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Đối_với công_việc theo mùa_vụ, công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng thì nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên có_thể uỷ_quyền cho một người lao_động trong nhóm để giao_kết hợp_đồng lao_động ; trong trường_hợp này, hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và có hiệu_lực như giao_kết với từng người lao_động. Hợp_đồng lao_động do người được uỷ_quyền ký_kết phải kèm theo danh_sách ghi rõ họ tên, ngày_tháng năm sinh, giới_tính, nơi cư_trú và chữ_ký của từng người lao_động. 3. Người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động là người thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người đại_diện của hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Theo điểm b khoản 4 Điều 18 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 18 . Thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động trực_tiếp giao_kết hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng thì nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên có_thể uỷ_quyền cho một người lao_động trong nhóm để giao_kết hợp_đồng lao_động ; trong trường_hợp này , hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và có hiệu_lực như giao_kết với từng người lao_động . Hợp_đồng lao_động do người được uỷ_quyền ký_kết phải kèm theo danh_sách ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú và chữ_ký của từng người lao_động . 3 . Người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động là người thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người đại_diện của hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; d ) Cá_nhân trực_tiếp sử_dụng lao_động . 4 . Người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động là người thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; c ) Người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; d ) Người lao_động được những người lao_động trong nhóm uỷ_quyền hợp_pháp giao_kết hợp_đồng lao_động . 5 . Người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động không được uỷ_quyền lại cho người khác giao_kết hợp_đồng lao_động . " Như_vậy , lao_động chưa thành_niên ( 17 tuổi ) được phép trực_tiếp ký_kết hợp_đồng giúp_việc gia_đình với chủ nhà nhưng phải đảm_bảo điều_kiện là có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người lao_động chưa thành_niên . | 203,231 | |
Lao_động chưa thành_niên có được trực_tiếp ký hợp_đồng giúp_việc gia_đình với chủ nhà không ? | Theo điểm b khoản 4 Điều 18 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động như sau : ... người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người đại_diện của hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; d ) Cá_nhân trực_tiếp sử_dụng lao_động. 4. Người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động là người thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; c ) Người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; d ) Người lao_động được những người lao_động trong nhóm uỷ_quyền hợp_pháp giao_kết hợp_đồng lao_động. 5. Người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động không được uỷ_quyền lại cho người khác giao_kết hợp_đồng lao_động. " Như_vậy, lao_động chưa thành_niên ( 17 tuổi ) được phép trực_tiếp ký_kết hợp_đồng giúp_việc gia_đình với chủ nhà nhưng phải đảm_bảo điều_kiện là có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người lao_động chưa thành_niên. | None | 1 | Theo điểm b khoản 4 Điều 18 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 18 . Thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động trực_tiếp giao_kết hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng thì nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên có_thể uỷ_quyền cho một người lao_động trong nhóm để giao_kết hợp_đồng lao_động ; trong trường_hợp này , hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và có hiệu_lực như giao_kết với từng người lao_động . Hợp_đồng lao_động do người được uỷ_quyền ký_kết phải kèm theo danh_sách ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú và chữ_ký của từng người lao_động . 3 . Người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động là người thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người đại_diện của hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; d ) Cá_nhân trực_tiếp sử_dụng lao_động . 4 . Người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động là người thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; c ) Người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; d ) Người lao_động được những người lao_động trong nhóm uỷ_quyền hợp_pháp giao_kết hợp_đồng lao_động . 5 . Người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động không được uỷ_quyền lại cho người khác giao_kết hợp_đồng lao_động . " Như_vậy , lao_động chưa thành_niên ( 17 tuổi ) được phép trực_tiếp ký_kết hợp_đồng giúp_việc gia_đình với chủ nhà nhưng phải đảm_bảo điều_kiện là có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người lao_động chưa thành_niên . | 203,232 | |
Lao_động chưa thành_niên có được trực_tiếp ký hợp_đồng giúp_việc gia_đình với chủ nhà không ? | Theo điểm b khoản 4 Điều 18 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động như sau : ... chủ nhà nhưng phải đảm_bảo điều_kiện là có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người lao_động chưa thành_niên. | None | 1 | Theo điểm b khoản 4 Điều 18 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 18 . Thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động trực_tiếp giao_kết hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng thì nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên có_thể uỷ_quyền cho một người lao_động trong nhóm để giao_kết hợp_đồng lao_động ; trong trường_hợp này , hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và có hiệu_lực như giao_kết với từng người lao_động . Hợp_đồng lao_động do người được uỷ_quyền ký_kết phải kèm theo danh_sách ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú và chữ_ký của từng người lao_động . 3 . Người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động là người thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người đại_diện của hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; d ) Cá_nhân trực_tiếp sử_dụng lao_động . 4 . Người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động là người thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi khi có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; c ) Người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; d ) Người lao_động được những người lao_động trong nhóm uỷ_quyền hợp_pháp giao_kết hợp_đồng lao_động . 5 . Người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động không được uỷ_quyền lại cho người khác giao_kết hợp_đồng lao_động . " Như_vậy , lao_động chưa thành_niên ( 17 tuổi ) được phép trực_tiếp ký_kết hợp_đồng giúp_việc gia_đình với chủ nhà nhưng phải đảm_bảo điều_kiện là có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người lao_động chưa thành_niên . | 203,233 | |
Công_ty cho thuê lại lao_động có_thể rút_tiền ký_quỹ để trả lương cho nhân_viên khi đang gặp khó_khăn về tài_chính hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc rút_tiền ký_quỹ đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động như sau : ... Rút_tiền ký_quỹ 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đặt trụ_sở chính đồng_ý để doanh_nghiệp cho thuê lại rút_tiền ký_quỹ khi doanh_nghiệp thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Doanh_nghiệp cho thuê lại gặp khó_khăn, không đủ nguồn tài_chính để thanh_toán đủ tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và các chế_độ khác đối_với người lao_động thuê lại theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể, nội_quy, quy_chế của doanh_nghiệp cho thuê lại sau thời_hạn từ 30 ngày kể từ ngày đến thời_hạn thanh_toán theo quy_định của pháp_luật ; b ) Doanh_nghiệp cho thuê lại gặp khó_khăn, không đủ khả_năng bồi_thường cho người lao_động thuê lại do vi_phạm hợp_đồng lao_động với người lao_động thuê lại hoặc gây thiệt_hại cho người lao_động thuê lại vì không bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động thuê lại sau thời_hạn 60 ngày kể từ ngày đến thời_hạn bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; c ) Doanh_nghiệp không được cấp giấy_phép ; d ) Doanh_nghiệp cho thuê lại bị thu_hồi giấy_phép hoặc không được gia_hạn, cấp lại giấy_phép ; đ ) Doanh_nghiệp cho | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc rút_tiền ký_quỹ đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động như sau : Rút_tiền ký_quỹ 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đặt trụ_sở chính đồng_ý để doanh_nghiệp cho thuê lại rút_tiền ký_quỹ khi doanh_nghiệp thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Doanh_nghiệp cho thuê lại gặp khó_khăn , không đủ nguồn tài_chính để thanh_toán đủ tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các chế_độ khác đối_với người lao_động thuê lại theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể , nội_quy , quy_chế của doanh_nghiệp cho thuê lại sau thời_hạn từ 30 ngày kể từ ngày đến thời_hạn thanh_toán theo quy_định của pháp_luật ; b ) Doanh_nghiệp cho thuê lại gặp khó_khăn , không đủ khả_năng bồi_thường cho người lao_động thuê lại do vi_phạm hợp_đồng lao_động với người lao_động thuê lại hoặc gây thiệt_hại cho người lao_động thuê lại vì không bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động thuê lại sau thời_hạn 60 ngày kể từ ngày đến thời_hạn bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; c ) Doanh_nghiệp không được cấp giấy_phép ; d ) Doanh_nghiệp cho thuê lại bị thu_hồi giấy_phép hoặc không được gia_hạn , cấp lại giấy_phép ; đ ) Doanh_nghiệp cho thuê lại đã thực_hiện ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại của Việt_Nam hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khác . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu_như công_ty anh gặp phải khó_khăn về tài_chính nên không_thể trả lương cho nhân_viên đúng hạn và đã quá thời_hạn phải thanh_toán từ 30 ngày thì công_ty anh có_thể đề_nghị xin rút_tiền ký_quỹ để thực_hiện trả lương cho nhân_viên . Công_ty cho thuê lại lao_động có_thể rút_tiền ký_quỹ để trả lương cho nhân_viên không ? ( Hình từ Internet ) | 203,234 | |
Công_ty cho thuê lại lao_động có_thể rút_tiền ký_quỹ để trả lương cho nhân_viên khi đang gặp khó_khăn về tài_chính hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc rút_tiền ký_quỹ đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động như sau : ... pháp_luật ; c ) Doanh_nghiệp không được cấp giấy_phép ; d ) Doanh_nghiệp cho thuê lại bị thu_hồi giấy_phép hoặc không được gia_hạn, cấp lại giấy_phép ; đ ) Doanh_nghiệp cho thuê lại đã thực_hiện ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại của Việt_Nam hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khác. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu_như công_ty anh gặp phải khó_khăn về tài_chính nên không_thể trả lương cho nhân_viên đúng hạn và đã quá thời_hạn phải thanh_toán từ 30 ngày thì công_ty anh có_thể đề_nghị xin rút_tiền ký_quỹ để thực_hiện trả lương cho nhân_viên. Công_ty cho thuê lại lao_động có_thể rút_tiền ký_quỹ để trả lương cho nhân_viên không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc rút_tiền ký_quỹ đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động như sau : Rút_tiền ký_quỹ 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp cho thuê lại đặt trụ_sở chính đồng_ý để doanh_nghiệp cho thuê lại rút_tiền ký_quỹ khi doanh_nghiệp thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Doanh_nghiệp cho thuê lại gặp khó_khăn , không đủ nguồn tài_chính để thanh_toán đủ tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các chế_độ khác đối_với người lao_động thuê lại theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể , nội_quy , quy_chế của doanh_nghiệp cho thuê lại sau thời_hạn từ 30 ngày kể từ ngày đến thời_hạn thanh_toán theo quy_định của pháp_luật ; b ) Doanh_nghiệp cho thuê lại gặp khó_khăn , không đủ khả_năng bồi_thường cho người lao_động thuê lại do vi_phạm hợp_đồng lao_động với người lao_động thuê lại hoặc gây thiệt_hại cho người lao_động thuê lại vì không bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động thuê lại sau thời_hạn 60 ngày kể từ ngày đến thời_hạn bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; c ) Doanh_nghiệp không được cấp giấy_phép ; d ) Doanh_nghiệp cho thuê lại bị thu_hồi giấy_phép hoặc không được gia_hạn , cấp lại giấy_phép ; đ ) Doanh_nghiệp cho thuê lại đã thực_hiện ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại của Việt_Nam hoặc chi_nhánh ngân_hàng thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khác . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu_như công_ty anh gặp phải khó_khăn về tài_chính nên không_thể trả lương cho nhân_viên đúng hạn và đã quá thời_hạn phải thanh_toán từ 30 ngày thì công_ty anh có_thể đề_nghị xin rút_tiền ký_quỹ để thực_hiện trả lương cho nhân_viên . Công_ty cho thuê lại lao_động có_thể rút_tiền ký_quỹ để trả lương cho nhân_viên không ? ( Hình từ Internet ) | 203,235 | |
Hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động bao_gồm những gì ? | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cần chuẩn_bị 02 bộ hồ_sơ để có_thể thực_hiện rút_tiền : ... Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cần chuẩn_bị 02 bộ hồ_sơ để có_thể thực_hiện rút_tiền ký_quỹ nhằm mục_đích thanh_toán lương cho người lao_động, cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho rút_tiền ký_quỹ gửi đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, gồm : - Văn_bản đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Phương_án sử_dụng số tiền rút từ tài_khoản ký_quỹ, gồm : lý_do, mục_đích rút_tiền ký_quỹ ; danh_sách, số_lượng người lao_động, số tiền, thời_gian, phương_thức thanh_toán ; ( 2 ) Hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ gửi ngân_hàng nhận ký_quỹ, gồm : - Văn_bản đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; - Văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo Mẫu_số 02 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Chứng_từ rút_tiền ký_quỹ theo quy_định của ngân_hàng nhận ký_quỹ ( nếu có ). Như_vậy, đầu_tiên công_ty anh cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ gửi đến Chủ_tịch | None | 1 | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cần chuẩn_bị 02 bộ hồ_sơ để có_thể thực_hiện rút_tiền ký_quỹ nhằm mục_đích thanh_toán lương cho người lao_động , cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho rút_tiền ký_quỹ gửi đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , gồm : - Văn_bản đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Phương_án sử_dụng số tiền rút từ tài_khoản ký_quỹ , gồm : lý_do , mục_đích rút_tiền ký_quỹ ; danh_sách , số_lượng người lao_động , số tiền , thời_gian , phương_thức thanh_toán ; ( 2 ) Hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ gửi ngân_hàng nhận ký_quỹ , gồm : - Văn_bản đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; - Văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo Mẫu_số 02 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Chứng_từ rút_tiền ký_quỹ theo quy_định của ngân_hàng nhận ký_quỹ ( nếu có ) . Như_vậy , đầu_tiên công_ty anh cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ gửi đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như trên . Sau khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý để công_ty rút_tiền ký_quỹ thì công_ty sẽ chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gửi đến ngân_hàng nhận ký_quỹ để thực_hiện rút_tiền . | 203,236 | |
Hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động bao_gồm những gì ? | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cần chuẩn_bị 02 bộ hồ_sơ để có_thể thực_hiện rút_tiền : ... - Chứng_từ rút_tiền ký_quỹ theo quy_định của ngân_hàng nhận ký_quỹ ( nếu có ). Như_vậy, đầu_tiên công_ty anh cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ gửi đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như trên. Sau khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý để công_ty rút_tiền ký_quỹ thì công_ty sẽ chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gửi đến ngân_hàng nhận ký_quỹ để thực_hiện rút_tiền.Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cần chuẩn_bị 02 bộ hồ_sơ để có_thể thực_hiện rút_tiền ký_quỹ nhằm mục_đích thanh_toán lương cho người lao_động, cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho rút_tiền ký_quỹ gửi đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, gồm : - Văn_bản đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Phương_án sử_dụng số tiền rút từ tài_khoản ký_quỹ, gồm : lý_do, mục_đích rút_tiền ký_quỹ ; danh_sách, số_lượng người lao_động, số tiền, thời_gian, phương_thức thanh_toán ; ( 2 ) Hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ gửi ngân_hàng nhận ký_quỹ, gồm : - Văn_bản đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại theo quy_định tại | None | 1 | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cần chuẩn_bị 02 bộ hồ_sơ để có_thể thực_hiện rút_tiền ký_quỹ nhằm mục_đích thanh_toán lương cho người lao_động , cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho rút_tiền ký_quỹ gửi đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , gồm : - Văn_bản đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Phương_án sử_dụng số tiền rút từ tài_khoản ký_quỹ , gồm : lý_do , mục_đích rút_tiền ký_quỹ ; danh_sách , số_lượng người lao_động , số tiền , thời_gian , phương_thức thanh_toán ; ( 2 ) Hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ gửi ngân_hàng nhận ký_quỹ , gồm : - Văn_bản đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; - Văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo Mẫu_số 02 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Chứng_từ rút_tiền ký_quỹ theo quy_định của ngân_hàng nhận ký_quỹ ( nếu có ) . Như_vậy , đầu_tiên công_ty anh cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ gửi đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như trên . Sau khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý để công_ty rút_tiền ký_quỹ thì công_ty sẽ chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gửi đến ngân_hàng nhận ký_quỹ để thực_hiện rút_tiền . | 203,237 | |
Hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động bao_gồm những gì ? | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cần chuẩn_bị 02 bộ hồ_sơ để có_thể thực_hiện rút_tiền : ... , thời_gian, phương_thức thanh_toán ; ( 2 ) Hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ gửi ngân_hàng nhận ký_quỹ, gồm : - Văn_bản đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; - Văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo Mẫu_số 02 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Chứng_từ rút_tiền ký_quỹ theo quy_định của ngân_hàng nhận ký_quỹ ( nếu có ). Như_vậy, đầu_tiên công_ty anh cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ gửi đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như trên. Sau khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý để công_ty rút_tiền ký_quỹ thì công_ty sẽ chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gửi đến ngân_hàng nhận ký_quỹ để thực_hiện rút_tiền. | None | 1 | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động cần chuẩn_bị 02 bộ hồ_sơ để có_thể thực_hiện rút_tiền ký_quỹ nhằm mục_đích thanh_toán lương cho người lao_động , cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho rút_tiền ký_quỹ gửi đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , gồm : - Văn_bản đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại ; - Phương_án sử_dụng số tiền rút từ tài_khoản ký_quỹ , gồm : lý_do , mục_đích rút_tiền ký_quỹ ; danh_sách , số_lượng người lao_động , số tiền , thời_gian , phương_thức thanh_toán ; ( 2 ) Hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ gửi ngân_hàng nhận ký_quỹ , gồm : - Văn_bản đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; - Văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo Mẫu_số 02 / PLIII Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Chứng_từ rút_tiền ký_quỹ theo quy_định của ngân_hàng nhận ký_quỹ ( nếu có ) . Như_vậy , đầu_tiên công_ty anh cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ gửi đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như trên . Sau khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý để công_ty rút_tiền ký_quỹ thì công_ty sẽ chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gửi đến ngân_hàng nhận ký_quỹ để thực_hiện rút_tiền . | 203,238 | |
Thủ_tục để doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động được rút_tiền ký_quỹ thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục rút_tiền ký_quỹ được thực_hiện như sau : ... Rút_tiền ký_quỹ... 4. Trình_tự, thủ_tục rút_tiền ký_quỹ được thực_hiện như sau : a ) Doanh_nghiệp cho thuê lại nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này tại Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính ; b ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận hồ_sơ, kiểm_tra và cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày, tháng, năm nhận đủ hồ_sơ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kiểm_tra, xác_thực hồ_sơ đề_nghị của doanh_nghiệp cho thuê lại và việc hoàn_thành nghĩa_vụ đối_với người lao_động thuê lại của doanh_nghiệp cho thuê lại trong trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý để doanh_nghiệp cho thuê lại rút_tiền ký_quỹ ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ và phương_án sử_dụng tiền ký_quỹ ( nếu có ) gửi doanh_nghiệp cho thuê lại và ngân_hàng nhận ký_quỹ. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục rút_tiền ký_quỹ được thực_hiện như sau : Rút_tiền ký_quỹ ... 4 . Trình_tự , thủ_tục rút_tiền ký_quỹ được thực_hiện như sau : a ) Doanh_nghiệp cho thuê lại nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này tại Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính ; b ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra và cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận đủ hồ_sơ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kiểm_tra , xác_thực hồ_sơ đề_nghị của doanh_nghiệp cho thuê lại và việc hoàn_thành nghĩa_vụ đối_với người lao_động thuê lại của doanh_nghiệp cho thuê lại trong trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý để doanh_nghiệp cho thuê lại rút_tiền ký_quỹ ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ và phương_án sử_dụng tiền ký_quỹ ( nếu có ) gửi doanh_nghiệp cho thuê lại và ngân_hàng nhận ký_quỹ . Trường_hợp không đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp cho thuê lại trong đó nêu rõ lý_do không đồng_ý ; d ) Sau khi có văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , doanh_nghiệp cho thuê lại nộp hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại ngân_hàng nhận ký_quỹ ; đ ) Ngân_hàng nhận ký_quỹ tiếp_nhận và kiểm_tra hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại , nếu đúng quy_định thì ngân_hàng nhận ký_quỹ cho doanh_nghiệp cho thuê lại thực_hiện rút_tiền ký_quỹ trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ . Trường_hợp rút_tiền ký_quỹ theo quy_định tại các điểm a và điểm b khoản 1 Điều này thì việc thanh_toán , bồi_thường cho người lao_động thuê lại do ngân_hàng nhận ký_quỹ trực_tiếp chi_trả theo phương_án đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý sau khi trừ chi_phí dịch_vụ ngân_hàng . Trên đây là một_số quy_định pháp_luật liên_quan việc rút_tiền ký_quỹ đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động mà chúng_tôi cung_cấp . Trân_trọng ! | 203,239 | |
Thủ_tục để doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động được rút_tiền ký_quỹ thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục rút_tiền ký_quỹ được thực_hiện như sau : ... Xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ và phương_án sử_dụng tiền ký_quỹ ( nếu có ) gửi doanh_nghiệp cho thuê lại và ngân_hàng nhận ký_quỹ. Trường_hợp không đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp cho thuê lại trong đó nêu rõ lý_do không đồng_ý ; d ) Sau khi có văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, doanh_nghiệp cho thuê lại nộp hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại ngân_hàng nhận ký_quỹ ; đ ) Ngân_hàng nhận ký_quỹ tiếp_nhận và kiểm_tra hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại, nếu đúng quy_định thì ngân_hàng nhận ký_quỹ cho doanh_nghiệp cho thuê lại thực_hiện rút_tiền ký_quỹ trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ. Trường_hợp rút_tiền ký_quỹ theo quy_định tại các điểm a và điểm b khoản 1 Điều này thì việc thanh_toán, bồi_thường cho người lao_động thuê lại do ngân_hàng nhận ký_quỹ trực_tiếp chi_trả theo phương_án đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý sau khi trừ chi_phí dịch_vụ ngân_hàng. Trên đây là một_số quy_định pháp_luật liên_quan việc rút_tiền ký_quỹ đối_với doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục rút_tiền ký_quỹ được thực_hiện như sau : Rút_tiền ký_quỹ ... 4 . Trình_tự , thủ_tục rút_tiền ký_quỹ được thực_hiện như sau : a ) Doanh_nghiệp cho thuê lại nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này tại Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính ; b ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra và cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận đủ hồ_sơ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kiểm_tra , xác_thực hồ_sơ đề_nghị của doanh_nghiệp cho thuê lại và việc hoàn_thành nghĩa_vụ đối_với người lao_động thuê lại của doanh_nghiệp cho thuê lại trong trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý để doanh_nghiệp cho thuê lại rút_tiền ký_quỹ ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ và phương_án sử_dụng tiền ký_quỹ ( nếu có ) gửi doanh_nghiệp cho thuê lại và ngân_hàng nhận ký_quỹ . Trường_hợp không đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp cho thuê lại trong đó nêu rõ lý_do không đồng_ý ; d ) Sau khi có văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , doanh_nghiệp cho thuê lại nộp hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại ngân_hàng nhận ký_quỹ ; đ ) Ngân_hàng nhận ký_quỹ tiếp_nhận và kiểm_tra hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại , nếu đúng quy_định thì ngân_hàng nhận ký_quỹ cho doanh_nghiệp cho thuê lại thực_hiện rút_tiền ký_quỹ trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ . Trường_hợp rút_tiền ký_quỹ theo quy_định tại các điểm a và điểm b khoản 1 Điều này thì việc thanh_toán , bồi_thường cho người lao_động thuê lại do ngân_hàng nhận ký_quỹ trực_tiếp chi_trả theo phương_án đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý sau khi trừ chi_phí dịch_vụ ngân_hàng . Trên đây là một_số quy_định pháp_luật liên_quan việc rút_tiền ký_quỹ đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động mà chúng_tôi cung_cấp . Trân_trọng ! | 203,240 | |
Thủ_tục để doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động được rút_tiền ký_quỹ thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục rút_tiền ký_quỹ được thực_hiện như sau : ... nhận ký_quỹ trực_tiếp chi_trả theo phương_án đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý sau khi trừ chi_phí dịch_vụ ngân_hàng. Trên đây là một_số quy_định pháp_luật liên_quan việc rút_tiền ký_quỹ đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động mà chúng_tôi cung_cấp. Trân_trọng! | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , trình_tự , thủ_tục rút_tiền ký_quỹ được thực_hiện như sau : Rút_tiền ký_quỹ ... 4 . Trình_tự , thủ_tục rút_tiền ký_quỹ được thực_hiện như sau : a ) Doanh_nghiệp cho thuê lại nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này tại Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính ; b ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra và cấp giấy biên_nhận ghi rõ ngày , tháng , năm nhận đủ hồ_sơ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kiểm_tra , xác_thực hồ_sơ đề_nghị của doanh_nghiệp cho thuê lại và việc hoàn_thành nghĩa_vụ đối_với người lao_động thuê lại của doanh_nghiệp cho thuê lại trong trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý để doanh_nghiệp cho thuê lại rút_tiền ký_quỹ ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ và phương_án sử_dụng tiền ký_quỹ ( nếu có ) gửi doanh_nghiệp cho thuê lại và ngân_hàng nhận ký_quỹ . Trường_hợp không đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp cho thuê lại trong đó nêu rõ lý_do không đồng_ý ; d ) Sau khi có văn_bản đồng_ý về việc rút_tiền ký_quỹ của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , doanh_nghiệp cho thuê lại nộp hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại ngân_hàng nhận ký_quỹ ; đ ) Ngân_hàng nhận ký_quỹ tiếp_nhận và kiểm_tra hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ của doanh_nghiệp cho thuê lại , nếu đúng quy_định thì ngân_hàng nhận ký_quỹ cho doanh_nghiệp cho thuê lại thực_hiện rút_tiền ký_quỹ trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ rút_tiền ký_quỹ . Trường_hợp rút_tiền ký_quỹ theo quy_định tại các điểm a và điểm b khoản 1 Điều này thì việc thanh_toán , bồi_thường cho người lao_động thuê lại do ngân_hàng nhận ký_quỹ trực_tiếp chi_trả theo phương_án đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_ý sau khi trừ chi_phí dịch_vụ ngân_hàng . Trên đây là một_số quy_định pháp_luật liên_quan việc rút_tiền ký_quỹ đối_với doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động mà chúng_tôi cung_cấp . Trân_trọng ! | 203,241 | |
Ai sẽ ký vào giấy chứng_nhận góp vốn của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ? | Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp quy_định như sau : ... " Điều 47. Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp... 5. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này, người góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty kể từ thời_điểm đã thanh_toán phần vốn góp và những thông_tin về người góp vốn quy_định tại các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên. Tại thời_điểm góp đủ phần vốn góp, công_ty phải cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên tương_ứng với giá_trị phần vốn đã góp. 6. Giấy chứng_nhận phần vốn góp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, mã_số doanh_nghiệp, địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Vốn_điều_lệ của công_ty ; c ) Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; d ) Phần vốn góp, tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên ; đ ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ; e ) Họ | None | 1 | Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp quy_định như sau : " Điều 47 . Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ... 5 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , người góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty kể từ thời_điểm đã thanh_toán phần vốn góp và những thông_tin về người góp vốn quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . Tại thời_điểm góp đủ phần vốn góp , công_ty phải cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên tương_ứng với giá_trị phần vốn đã góp . 6 . Giấy chứng_nhận phần vốn góp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , mã_số doanh_nghiệp , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Vốn_điều_lệ của công_ty ; c ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; d ) Phần vốn góp , tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên ; đ ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ; e ) Họ , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . 7 . Trường_hợp giấy chứng_nhận phần vốn góp bị mất , bị hư_hỏng hoặc bị huỷ_hoại dưới hình_thức khác , thành_viên được công_ty cấp lại giấy chứng_nhận phần vốn góp theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều_lệ công_ty . " Theo đó , công_ty phải cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho thành_viên tương_ứng với giá_trị phần vốn đã góp . Căn_cứ vào nội_dung trên Giấy chứng_nhận phần vốn góp thì người ký_tên vào Giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên là người đại_diện pháp_luật của công_ty . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây | 203,242 | |
Ai sẽ ký vào giấy chứng_nhận góp vốn của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ? | Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp quy_định như sau : ... thành_viên là tổ_chức ; d ) Phần vốn góp, tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên ; đ ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ; e ) Họ, tên, chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. 7. Trường_hợp giấy chứng_nhận phần vốn góp bị mất, bị hư_hỏng hoặc bị huỷ_hoại dưới hình_thức khác, thành_viên được công_ty cấp lại giấy chứng_nhận phần vốn góp theo trình_tự, thủ_tục quy_định tại Điều_lệ công_ty. " Theo đó, công_ty phải cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho thành_viên tương_ứng với giá_trị phần vốn đã góp. Căn_cứ vào nội_dung trên Giấy chứng_nhận phần vốn góp thì người ký_tên vào Giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên là người đại_diện pháp_luật của công_ty. Tải về mẫu giấy chứng_nhận phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp quy_định như sau : " Điều 47 . Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ... 5 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , người góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty kể từ thời_điểm đã thanh_toán phần vốn góp và những thông_tin về người góp vốn quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . Tại thời_điểm góp đủ phần vốn góp , công_ty phải cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên tương_ứng với giá_trị phần vốn đã góp . 6 . Giấy chứng_nhận phần vốn góp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , mã_số doanh_nghiệp , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Vốn_điều_lệ của công_ty ; c ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; d ) Phần vốn góp , tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên ; đ ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ; e ) Họ , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . 7 . Trường_hợp giấy chứng_nhận phần vốn góp bị mất , bị hư_hỏng hoặc bị huỷ_hoại dưới hình_thức khác , thành_viên được công_ty cấp lại giấy chứng_nhận phần vốn góp theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều_lệ công_ty . " Theo đó , công_ty phải cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho thành_viên tương_ứng với giá_trị phần vốn đã góp . Căn_cứ vào nội_dung trên Giấy chứng_nhận phần vốn góp thì người ký_tên vào Giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên là người đại_diện pháp_luật của công_ty . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây | 203,243 | |
Người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là ai ? | Căn_cứ Điều 54 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : ... " Điều 54 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này phải thành_lập Ban kiểm_soát ; các trường_hợp khác do công_ty quyết_định . 3 . Công_ty phải có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật là người giữ một trong các chức_danh là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . " Như_vậy , người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là người giữ một trong các chức_danh là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : " Điều 54 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này phải thành_lập Ban kiểm_soát ; các trường_hợp khác do công_ty quyết_định . 3 . Công_ty phải có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật là người giữ một trong các chức_danh là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . " Như_vậy , người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là người giữ một trong các chức_danh là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty | 203,244 | |
Trở_thành thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thì cần phải thực_hiện nghĩa_vụ gì với công_ty ? | Căn_cứ Điều 50 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... Căn_cứ Điều 50 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công, Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, Luật Đầu_tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu_thầu, Luật Điện_lực, Luật Doanh_nghiệp, Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên công_ty như sau : “ Điều 50. Nghĩa_vụ của thành_viên công_ty 1. Góp đủ, đúng hạn số vốn đã cam_kết, chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty trong phạm_vi số vốn đã góp vào công_ty, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 47 của Luật này. 2. Không được rút vốn đã góp ra khỏi công_ty dưới mọi hình_thức, trừ trường_hợp quy_định tại các điều 51, 52, 53 và 68 của Luật này. 3. Tuân_thủ Điều_lệ công_ty. 4. Chấp_hành nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên. 5. Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi nhân_danh công_ty để thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Vi_phạm pháp_luật ; b ) Tiến_hành kinh_doanh hoặc giao_dịch khác không nhằm phục_vụ lợi_ích của công_ty | None | 1 | Căn_cứ Điều 50 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên công_ty như sau : “ Điều 50 . Nghĩa_vụ của thành_viên công_ty 1 . Góp đủ , đúng hạn số vốn đã cam_kết , chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty trong phạm_vi số vốn đã góp vào công_ty , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 47 của Luật này . 2 . Không được rút vốn đã góp ra khỏi công_ty dưới mọi hình_thức , trừ trường_hợp quy_định tại các điều 51 , 52 , 53 và 68 của Luật này . 3 . Tuân_thủ Điều_lệ công_ty . 4 . Chấp_hành nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . 5 . Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi nhân_danh công_ty để thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Vi_phạm pháp_luật ; b ) Tiến_hành kinh_doanh hoặc giao_dịch khác không nhằm phục_vụ lợi_ích của công_ty và gây thiệt_hại cho người khác ; c ) Thanh_toán khoản nợ chưa đến hạn trước nguy_cơ tài_chính có_thể xảy ra đối_với công_ty . 6 . Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . " Theo đó , người góp vốn trở_thành thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thì cần thực_hiện những nghĩa_vụ được nêu trên . | 203,245 | |
Trở_thành thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thì cần phải thực_hiện nghĩa_vụ gì với công_ty ? | Căn_cứ Điều 50 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... . Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi nhân_danh công_ty để thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Vi_phạm pháp_luật ; b ) Tiến_hành kinh_doanh hoặc giao_dịch khác không nhằm phục_vụ lợi_ích của công_ty và gây thiệt_hại cho người khác ; c ) Thanh_toán khoản nợ chưa đến hạn trước nguy_cơ tài_chính có_thể xảy ra đối_với công_ty. 6. Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này. " Theo đó, người góp vốn trở_thành thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thì cần thực_hiện những nghĩa_vụ được nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 50 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên công_ty như sau : “ Điều 50 . Nghĩa_vụ của thành_viên công_ty 1 . Góp đủ , đúng hạn số vốn đã cam_kết , chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty trong phạm_vi số vốn đã góp vào công_ty , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 47 của Luật này . 2 . Không được rút vốn đã góp ra khỏi công_ty dưới mọi hình_thức , trừ trường_hợp quy_định tại các điều 51 , 52 , 53 và 68 của Luật này . 3 . Tuân_thủ Điều_lệ công_ty . 4 . Chấp_hành nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . 5 . Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi nhân_danh công_ty để thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Vi_phạm pháp_luật ; b ) Tiến_hành kinh_doanh hoặc giao_dịch khác không nhằm phục_vụ lợi_ích của công_ty và gây thiệt_hại cho người khác ; c ) Thanh_toán khoản nợ chưa đến hạn trước nguy_cơ tài_chính có_thể xảy ra đối_với công_ty . 6 . Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . " Theo đó , người góp vốn trở_thành thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thì cần thực_hiện những nghĩa_vụ được nêu trên . | 203,246 | |
Có được đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông không ? | Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương, tiền công, từ kinh_doanh. Cụ_thể như sau : 1. Giảm trừ gia_cảnh... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm :... d. 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, dạy nghề, kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng.... Như_vậy, trường_hợp con chị đang theo học tại nước ngoài, từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có | None | 1 | Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh . Cụ_thể như sau : 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : ... d . 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng . ... Như_vậy , trường_hợp con chị đang theo học tại nước ngoài , từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng thì chị được đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người con này . Đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông ( Hình từ Internet ) | 203,247 | |
Có được đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông không ? | Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... , từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng thì chị được đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người con này. Đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông ( Hình từ Internet ) Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương, tiền công, từ kinh_doanh. Cụ_thể như sau : 1. Giảm trừ gia_cảnh... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm :... d. 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, dạy nghề, kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học | None | 1 | Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh . Cụ_thể như sau : 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : ... d . 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng . ... Như_vậy , trường_hợp con chị đang theo học tại nước ngoài , từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng thì chị được đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người con này . Đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông ( Hình từ Internet ) | 203,248 | |
Có được đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông không ? | Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... c đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, dạy nghề, kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng.... Như_vậy, trường_hợp con chị đang theo học tại nước ngoài, từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng thì chị được đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người con này. Đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh . Cụ_thể như sau : 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : ... d . 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng . ... Như_vậy , trường_hợp con chị đang theo học tại nước ngoài , từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng thì chị được đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người con này . Đăng_ký giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông ( Hình từ Internet ) | 203,249 | |
Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông cần những gì ? | Theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 : ... Theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC, được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ... 1. Giảm trừ gia_cảnh... g ) Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc g. 1 ) Đối_với con :... g. 1.3 ) Con đang theo học tại các bậc học theo hướng_dẫn tại tiết d. 1.3, điểm d, khoản 1, Điều này, hồ_sơ chứng_minh gồm : g. 1.3.1 ) Bản chụp Giấy khai_sinh. g. 1.3.2 ) Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, trung_học_phổ_thông hoặc học nghề.... Theo đó, hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài, từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng cần : - Bản chụp Giấy khai_sinh | None | 1 | Theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ ... 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... g ) Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc g . 1 ) Đối_với con : ... g . 1.3 ) Con đang theo học tại các bậc học theo hướng_dẫn tại tiết d . 1.3 , điểm d , khoản 1 , Điều này , hồ_sơ chứng_minh gồm : g . 1.3.1 ) Bản chụp Giấy khai_sinh . g . 1.3.2 ) Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , trung_học_phổ_thông hoặc học nghề . ... Theo đó , hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài , từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng cần : - Bản chụp Giấy khai_sinh . - Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học trung_học_phổ_thông . | 203,250 | |
Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông cần những gì ? | Theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 : ... đang học bậc học phổ_thông không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng cần : - Bản chụp Giấy khai_sinh. - Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học trung_học_phổ_thông.Theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC, được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ... 1. Giảm trừ gia_cảnh... g ) Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc g. 1 ) Đối_với con :... g. 1.3 ) Con đang theo học tại các bậc học theo hướng_dẫn tại tiết d. 1.3, điểm d, khoản 1, Điều này, hồ_sơ chứng_minh gồm : g. 1.3.1 ) Bản chụp Giấy khai_sinh. g. 1.3.2 ) Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp | None | 1 | Theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ ... 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... g ) Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc g . 1 ) Đối_với con : ... g . 1.3 ) Con đang theo học tại các bậc học theo hướng_dẫn tại tiết d . 1.3 , điểm d , khoản 1 , Điều này , hồ_sơ chứng_minh gồm : g . 1.3.1 ) Bản chụp Giấy khai_sinh . g . 1.3.2 ) Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , trung_học_phổ_thông hoặc học nghề . ... Theo đó , hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài , từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng cần : - Bản chụp Giấy khai_sinh . - Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học trung_học_phổ_thông . | 203,251 | |
Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông cần những gì ? | Theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 : ... g. 1.3.2 ) Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, trung_học_phổ_thông hoặc học nghề.... Theo đó, hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài, từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng cần : - Bản chụp Giấy khai_sinh. - Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học trung_học_phổ_thông. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ ... 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... g ) Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc g . 1 ) Đối_với con : ... g . 1.3 ) Con đang theo học tại các bậc học theo hướng_dẫn tại tiết d . 1.3 , điểm d , khoản 1 , Điều này , hồ_sơ chứng_minh gồm : g . 1.3.1 ) Bản chụp Giấy khai_sinh . g . 1.3.2 ) Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , trung_học_phổ_thông hoặc học nghề . ... Theo đó , hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là con đang du_học nước_ngoài , từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng cần : - Bản chụp Giấy khai_sinh . - Bản chụp Thẻ sinh_viên hoặc bản khai có xác_nhận của nhà_trường hoặc giấy_tờ khác chứng_minh đang theo học tại các trường_học trung_học_phổ_thông . | 203,252 | |
Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương đăng_ký người phụ_thuộc lần đầu là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông như_thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 : ... Theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC, được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ... 1. Giảm trừ gia_cảnh... h ) Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc h. 1 ) Người nộp thuế có thu_nhập từ kinh_doanh, từ tiền_lương, tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc. h. 2 ) Người nộp thuế có thu_nhập từ kinh_doanh, từ tiền_lương, tiền công trên 09 triệu đồng / tháng để được giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc khai như sau : h. 2.1 ) Đối_với người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công h. 2.1.1 ) Đăng_ký người phụ_thuộc h. 2.1.1.1 ) Đăng_ký người phụ_thuộc lần đầu : Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp hai ( 02 ) bản cho tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập để | None | 1 | Theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ ... 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... h ) Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc h . 1 ) Người nộp thuế có thu_nhập từ kinh_doanh , từ tiền_lương , tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc . h . 2 ) Người nộp thuế có thu_nhập từ kinh_doanh , từ tiền_lương , tiền công trên 09 triệu đồng / tháng để được giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc khai như sau : h . 2.1 ) Đối_với người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công h . 2.1.1 ) Đăng_ký người phụ_thuộc h . 2.1.1.1 ) Đăng_ký người phụ_thuộc lần đầu : Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp hai ( 02 ) bản cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập để làm căn_cứ tính giảm trừ cho người phụ_thuộc . Tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập lưu_giữ một ( 01 ) bản đăng_ký và nộp một ( 01 ) bản đăng_ký cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của luật quản_lý thuế . Riêng đối_với cá_nhân trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế thì cá_nhân nộp một ( 01 ) bản đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của Luật Quản_lý thuế . h . 2.1.1.2 ) Đăng_ký khi có thay_đổi về người phụ_thuộc : Khi có thay_đổi ( tăng , giảm ) về người phụ_thuộc , người nộp thuế thực_hiện khai bổ_sung thông_tin thay_đổi của người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập hoặc cơ_quan thuế đối_với người nộp thuế thuộc diện khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế . h . 2.1.2 ) Địa_điểm , thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc . Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra thuế . - Thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : trong vòng ba ( 03 ) tháng kể từ ngày nộp tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc ( bao_gồm cả trường_hợp đăng_ký thay_đổi người phụ_thuộc ) . Quá thời_hạn nộp hồ_sơ nêu trên , nếu người nộp thuế không nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc sẽ không được giảm trừ cho người phụ_thuộc và phải điều_chỉnh lại số thuế phải nộp . Lưu_ý : Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc . Trường_hợp 01 : Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc với công_ty Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp 02 bản cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập để làm căn_cứ tính giảm trừ cho người phụ_thuộc . Tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập lưu_giữ 01 bản đăng_ký và nộp 01 bản đăng_ký cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của luật quản_lý thuế . Trường_hợp 02 : Trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế Cá_nhân nộp 01 bản đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của Luật Quản_lý thuế . - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc . Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra thuế . - Thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : trong vòng 03 tháng kể từ ngày nộp tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc . Quá thời_hạn nộp hồ_sơ nêu trên , nếu người nộp thuế không nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc sẽ không được giảm trừ cho người phụ_thuộc và phải điều_chỉnh lại số thuế phải nộp . | 203,253 | |
Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương đăng_ký người phụ_thuộc lần đầu là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông như_thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 : ... từ tiền_lương, tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp hai ( 02 ) bản cho tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập để làm căn_cứ tính giảm trừ cho người phụ_thuộc. Tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập lưu_giữ một ( 01 ) bản đăng_ký và nộp một ( 01 ) bản đăng_ký cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của luật quản_lý thuế. Riêng đối_với cá_nhân trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế thì cá_nhân nộp một ( 01 ) bản đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của Luật Quản_lý thuế. h. 2.1.1.2 ) Đăng_ký khi có thay_đổi về người phụ_thuộc : Khi có thay_đổi ( tăng, giảm ) về người phụ_thuộc, người nộp thuế thực_hiện khai bổ_sung thông_tin thay_đổi của người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp cho tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập hoặc cơ_quan thuế | None | 1 | Theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ ... 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... h ) Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc h . 1 ) Người nộp thuế có thu_nhập từ kinh_doanh , từ tiền_lương , tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc . h . 2 ) Người nộp thuế có thu_nhập từ kinh_doanh , từ tiền_lương , tiền công trên 09 triệu đồng / tháng để được giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc khai như sau : h . 2.1 ) Đối_với người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công h . 2.1.1 ) Đăng_ký người phụ_thuộc h . 2.1.1.1 ) Đăng_ký người phụ_thuộc lần đầu : Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp hai ( 02 ) bản cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập để làm căn_cứ tính giảm trừ cho người phụ_thuộc . Tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập lưu_giữ một ( 01 ) bản đăng_ký và nộp một ( 01 ) bản đăng_ký cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của luật quản_lý thuế . Riêng đối_với cá_nhân trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế thì cá_nhân nộp một ( 01 ) bản đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của Luật Quản_lý thuế . h . 2.1.1.2 ) Đăng_ký khi có thay_đổi về người phụ_thuộc : Khi có thay_đổi ( tăng , giảm ) về người phụ_thuộc , người nộp thuế thực_hiện khai bổ_sung thông_tin thay_đổi của người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập hoặc cơ_quan thuế đối_với người nộp thuế thuộc diện khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế . h . 2.1.2 ) Địa_điểm , thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc . Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra thuế . - Thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : trong vòng ba ( 03 ) tháng kể từ ngày nộp tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc ( bao_gồm cả trường_hợp đăng_ký thay_đổi người phụ_thuộc ) . Quá thời_hạn nộp hồ_sơ nêu trên , nếu người nộp thuế không nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc sẽ không được giảm trừ cho người phụ_thuộc và phải điều_chỉnh lại số thuế phải nộp . Lưu_ý : Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc . Trường_hợp 01 : Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc với công_ty Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp 02 bản cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập để làm căn_cứ tính giảm trừ cho người phụ_thuộc . Tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập lưu_giữ 01 bản đăng_ký và nộp 01 bản đăng_ký cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của luật quản_lý thuế . Trường_hợp 02 : Trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế Cá_nhân nộp 01 bản đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của Luật Quản_lý thuế . - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc . Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra thuế . - Thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : trong vòng 03 tháng kể từ ngày nộp tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc . Quá thời_hạn nộp hồ_sơ nêu trên , nếu người nộp thuế không nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc sẽ không được giảm trừ cho người phụ_thuộc và phải điều_chỉnh lại số thuế phải nộp . | 203,254 | |
Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương đăng_ký người phụ_thuộc lần đầu là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông như_thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 : ... người nộp thuế thực_hiện khai bổ_sung thông_tin thay_đổi của người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp cho tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập hoặc cơ_quan thuế đối_với người nộp thuế thuộc diện khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế. h. 2.1.2 ) Địa_điểm, thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc. Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan thuế thanh_tra, kiểm_tra thuế. - Thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : trong vòng ba ( 03 ) tháng kể từ ngày nộp tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc ( bao_gồm cả trường_hợp đăng_ký thay_đổi người phụ_thuộc ). Quá thời_hạn nộp hồ_sơ nêu trên, nếu người nộp thuế không nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc sẽ không được giảm trừ cho người phụ_thuộc và phải điều_chỉnh lại số thuế phải nộp. Lưu_ý : Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc. Trường_hợp 01 : Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc | None | 1 | Theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ ... 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... h ) Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc h . 1 ) Người nộp thuế có thu_nhập từ kinh_doanh , từ tiền_lương , tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc . h . 2 ) Người nộp thuế có thu_nhập từ kinh_doanh , từ tiền_lương , tiền công trên 09 triệu đồng / tháng để được giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc khai như sau : h . 2.1 ) Đối_với người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công h . 2.1.1 ) Đăng_ký người phụ_thuộc h . 2.1.1.1 ) Đăng_ký người phụ_thuộc lần đầu : Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp hai ( 02 ) bản cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập để làm căn_cứ tính giảm trừ cho người phụ_thuộc . Tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập lưu_giữ một ( 01 ) bản đăng_ký và nộp một ( 01 ) bản đăng_ký cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của luật quản_lý thuế . Riêng đối_với cá_nhân trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế thì cá_nhân nộp một ( 01 ) bản đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của Luật Quản_lý thuế . h . 2.1.1.2 ) Đăng_ký khi có thay_đổi về người phụ_thuộc : Khi có thay_đổi ( tăng , giảm ) về người phụ_thuộc , người nộp thuế thực_hiện khai bổ_sung thông_tin thay_đổi của người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập hoặc cơ_quan thuế đối_với người nộp thuế thuộc diện khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế . h . 2.1.2 ) Địa_điểm , thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc . Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra thuế . - Thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : trong vòng ba ( 03 ) tháng kể từ ngày nộp tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc ( bao_gồm cả trường_hợp đăng_ký thay_đổi người phụ_thuộc ) . Quá thời_hạn nộp hồ_sơ nêu trên , nếu người nộp thuế không nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc sẽ không được giảm trừ cho người phụ_thuộc và phải điều_chỉnh lại số thuế phải nộp . Lưu_ý : Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc . Trường_hợp 01 : Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc với công_ty Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp 02 bản cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập để làm căn_cứ tính giảm trừ cho người phụ_thuộc . Tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập lưu_giữ 01 bản đăng_ký và nộp 01 bản đăng_ký cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của luật quản_lý thuế . Trường_hợp 02 : Trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế Cá_nhân nộp 01 bản đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của Luật Quản_lý thuế . - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc . Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra thuế . - Thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : trong vòng 03 tháng kể từ ngày nộp tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc . Quá thời_hạn nộp hồ_sơ nêu trên , nếu người nộp thuế không nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc sẽ không được giảm trừ cho người phụ_thuộc và phải điều_chỉnh lại số thuế phải nộp . | 203,255 | |
Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương đăng_ký người phụ_thuộc lần đầu là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông như_thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 : ... nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc. Trường_hợp 01 : Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc với công_ty Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp 02 bản cho tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập để làm căn_cứ tính giảm trừ cho người phụ_thuộc. Tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập lưu_giữ 01 bản đăng_ký và nộp 01 bản đăng_ký cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của luật quản_lý thuế. Trường_hợp 02 : Trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế Cá_nhân nộp 01 bản đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của Luật Quản_lý thuế. - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc. Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan | None | 1 | Theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ ... 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... h ) Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc h . 1 ) Người nộp thuế có thu_nhập từ kinh_doanh , từ tiền_lương , tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc . h . 2 ) Người nộp thuế có thu_nhập từ kinh_doanh , từ tiền_lương , tiền công trên 09 triệu đồng / tháng để được giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc khai như sau : h . 2.1 ) Đối_với người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công h . 2.1.1 ) Đăng_ký người phụ_thuộc h . 2.1.1.1 ) Đăng_ký người phụ_thuộc lần đầu : Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp hai ( 02 ) bản cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập để làm căn_cứ tính giảm trừ cho người phụ_thuộc . Tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập lưu_giữ một ( 01 ) bản đăng_ký và nộp một ( 01 ) bản đăng_ký cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của luật quản_lý thuế . Riêng đối_với cá_nhân trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế thì cá_nhân nộp một ( 01 ) bản đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của Luật Quản_lý thuế . h . 2.1.1.2 ) Đăng_ký khi có thay_đổi về người phụ_thuộc : Khi có thay_đổi ( tăng , giảm ) về người phụ_thuộc , người nộp thuế thực_hiện khai bổ_sung thông_tin thay_đổi của người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập hoặc cơ_quan thuế đối_với người nộp thuế thuộc diện khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế . h . 2.1.2 ) Địa_điểm , thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc . Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra thuế . - Thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : trong vòng ba ( 03 ) tháng kể từ ngày nộp tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc ( bao_gồm cả trường_hợp đăng_ký thay_đổi người phụ_thuộc ) . Quá thời_hạn nộp hồ_sơ nêu trên , nếu người nộp thuế không nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc sẽ không được giảm trừ cho người phụ_thuộc và phải điều_chỉnh lại số thuế phải nộp . Lưu_ý : Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc . Trường_hợp 01 : Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc với công_ty Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp 02 bản cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập để làm căn_cứ tính giảm trừ cho người phụ_thuộc . Tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập lưu_giữ 01 bản đăng_ký và nộp 01 bản đăng_ký cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của luật quản_lý thuế . Trường_hợp 02 : Trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế Cá_nhân nộp 01 bản đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của Luật Quản_lý thuế . - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc . Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra thuế . - Thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : trong vòng 03 tháng kể từ ngày nộp tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc . Quá thời_hạn nộp hồ_sơ nêu trên , nếu người nộp thuế không nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc sẽ không được giảm trừ cho người phụ_thuộc và phải điều_chỉnh lại số thuế phải nộp . | 203,256 | |
Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương đăng_ký người phụ_thuộc lần đầu là con đang du_học nước_ngoài bậc phổ_thông như_thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 : ... - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc. Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan thuế thanh_tra, kiểm_tra thuế. - Thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : trong vòng 03 tháng kể từ ngày nộp tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc. Quá thời_hạn nộp hồ_sơ nêu trên, nếu người nộp thuế không nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc sẽ không được giảm trừ cho người phụ_thuộc và phải điều_chỉnh lại số thuế phải nộp. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 25 Thông_tư 92/2015/TT-BTC , được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ ... 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... h ) Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc h . 1 ) Người nộp thuế có thu_nhập từ kinh_doanh , từ tiền_lương , tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc . h . 2 ) Người nộp thuế có thu_nhập từ kinh_doanh , từ tiền_lương , tiền công trên 09 triệu đồng / tháng để được giảm trừ gia_cảnh đối_với người phụ_thuộc khai như sau : h . 2.1 ) Đối_với người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công h . 2.1.1 ) Đăng_ký người phụ_thuộc h . 2.1.1.1 ) Đăng_ký người phụ_thuộc lần đầu : Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp hai ( 02 ) bản cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập để làm căn_cứ tính giảm trừ cho người phụ_thuộc . Tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập lưu_giữ một ( 01 ) bản đăng_ký và nộp một ( 01 ) bản đăng_ký cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của luật quản_lý thuế . Riêng đối_với cá_nhân trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế thì cá_nhân nộp một ( 01 ) bản đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của Luật Quản_lý thuế . h . 2.1.1.2 ) Đăng_ký khi có thay_đổi về người phụ_thuộc : Khi có thay_đổi ( tăng , giảm ) về người phụ_thuộc , người nộp thuế thực_hiện khai bổ_sung thông_tin thay_đổi của người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập hoặc cơ_quan thuế đối_với người nộp thuế thuộc diện khai thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế . h . 2.1.2 ) Địa_điểm , thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc . Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra thuế . - Thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : trong vòng ba ( 03 ) tháng kể từ ngày nộp tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc ( bao_gồm cả trường_hợp đăng_ký thay_đổi người phụ_thuộc ) . Quá thời_hạn nộp hồ_sơ nêu trên , nếu người nộp thuế không nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc sẽ không được giảm trừ cho người phụ_thuộc và phải điều_chỉnh lại số thuế phải nộp . Lưu_ý : Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công từ 09 triệu đồng / tháng trở xuống không phải khai người phụ_thuộc . Trường_hợp 01 : Khai giảm trừ đối_với người phụ_thuộc với công_ty Người nộp thuế có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế và nộp 02 bản cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập để làm căn_cứ tính giảm trừ cho người phụ_thuộc . Tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập lưu_giữ 01 bản đăng_ký và nộp 01 bản đăng_ký cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của luật quản_lý thuế . Trường_hợp 02 : Trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế Cá_nhân nộp 01 bản đăng_ký người phụ_thuộc theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập cùng thời_điểm nộp tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân của kỳ khai thuế đó theo quy_định của Luật Quản_lý thuế . - Địa_điểm nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc là nơi người nộp thuế nộp bản đăng_ký người phụ_thuộc . Tổ_chức trả thu_nhập có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc và xuất_trình khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra thuế . - Thời_hạn nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc : trong vòng 03 tháng kể từ ngày nộp tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc . Quá thời_hạn nộp hồ_sơ nêu trên , nếu người nộp thuế không nộp hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc sẽ không được giảm trừ cho người phụ_thuộc và phải điều_chỉnh lại số thuế phải nộp . | 203,257 | |
Những trường_hợp nào cần phải xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động ? | Tại Bộ_luật Lao_động 2019 có nêu ra 03 trường_hợp cần phải xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động cụ_thể như sau : ... - Trường_hợp thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ mà ảnh_hưởng đến việc_làm của nhiều người lao_động . - Trường_hợp vì lý_do kinh_tế mà nhiều người lao_động có nguy_cơ mất việc_làm , phải thôi_việc . - Trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mà ảnh_hưởng đến việc_làm của nhiều người lao_động . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Bộ_luật Lao_động 2019 có nêu ra 03 trường_hợp cần phải xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động cụ_thể như sau : - Trường_hợp thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ mà ảnh_hưởng đến việc_làm của nhiều người lao_động . - Trường_hợp vì lý_do kinh_tế mà nhiều người lao_động có nguy_cơ mất việc_làm , phải thôi_việc . - Trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mà ảnh_hưởng đến việc_làm của nhiều người lao_động . ( Hình từ Internet ) | 203,258 | |
Nội_dung chủ_yếu của phương_án sử_dụng lao_động là gì ? | Đối_với quy_định về các nội_dung chủ_yếu của phương_án sử_dụng lao_động thì tại khoản 1 Điều 44 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định cụ_thể như sau : ... Phương_án sử_dụng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : - Số_lượng và danh_sách người lao_động tiếp_tục được sử_dụng , người lao_động được đào_tạo lại để tiếp_tục sử_dụng , người lao_động được chuyển sang làm_việc không trọn thời_gian ; - Số_lượng và danh_sách người lao_động nghỉ hưu ; - Số_lượng và danh_sách người lao_động phải chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , người lao_động và các bên liên_quan trong việc thực_hiện phương_án sử_dụng lao_động ; - Biện_pháp và nguồn tài_chính bảo_đảm thực_hiện phương_án . | None | 1 | Đối_với quy_định về các nội_dung chủ_yếu của phương_án sử_dụng lao_động thì tại khoản 1 Điều 44 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định cụ_thể như sau : Phương_án sử_dụng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : - Số_lượng và danh_sách người lao_động tiếp_tục được sử_dụng , người lao_động được đào_tạo lại để tiếp_tục sử_dụng , người lao_động được chuyển sang làm_việc không trọn thời_gian ; - Số_lượng và danh_sách người lao_động nghỉ hưu ; - Số_lượng và danh_sách người lao_động phải chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , người lao_động và các bên liên_quan trong việc thực_hiện phương_án sử_dụng lao_động ; - Biện_pháp và nguồn tài_chính bảo_đảm thực_hiện phương_án . | 203,259 | |
Trình_tự trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động như_thế_nào ? | Về trình_tự trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động thì tại khoản 2 Điều 44 Bộ_luật Lao_: ... Về trình_tự trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động thì tại khoản 2 Điều 44 Bộ_luật Lao_động 2019 và Điều 41 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động, người sử_dụng lao_động phải trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. Trình_tự trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở bao_gồm : - Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm gửi văn_bản kèm theo nội_dung cần tham_khảo, trao_đổi ý_kiến đến các thành_viên đại_diện tham_gia đối_thoại của bên người lao_động ; - Các thành_viên đại_diện tham_gia đối_thoại của bên người lao_động có trách_nhiệm tổ_chức lấy ý_kiến người lao_động do mình đại_diện và tổng_hợp thành_văn bản của từng tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở, nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động để gửi tới người sử_dụng lao_động ; trường_hợp nội_dung đối_thoại liên_quan đến quyền, lợi_ích của lao_động nữ thì cần bảo_đảm lấy ý_kiến của họ ; - Căn_cứ ý_kiến của các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở, nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động, người sử_dụng lao_động tổ_chức đối_thoại để thảo_luận, trao_đổi | None | 1 | Về trình_tự trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động thì tại khoản 2 Điều 44 Bộ_luật Lao_động 2019 và Điều 41 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động , người sử_dụng lao_động phải trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Trình_tự trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở bao_gồm : - Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm gửi văn_bản kèm theo nội_dung cần tham_khảo , trao_đổi ý_kiến đến các thành_viên đại_diện tham_gia đối_thoại của bên người lao_động ; - Các thành_viên đại_diện tham_gia đối_thoại của bên người lao_động có trách_nhiệm tổ_chức lấy ý_kiến người lao_động do mình đại_diện và tổng_hợp thành_văn bản của từng tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở , nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động để gửi tới người sử_dụng lao_động ; trường_hợp nội_dung đối_thoại liên_quan đến quyền , lợi_ích của lao_động nữ thì cần bảo_đảm lấy ý_kiến của họ ; - Căn_cứ ý_kiến của các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở , nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động , người sử_dụng lao_động tổ_chức đối_thoại để thảo_luận , trao_đổi ý_kiến , tham_vấn , chia_sẻ thông_tin về những nội_dung người sử_dụng lao_động đưa ra ; - Số_lượng , thành_phần tham_gia , thời_gian , địa_điểm tổ_chức đối_thoại do hai bên xác_định theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; - Diễn_biến đối_thoại phải được ghi thành biên_bản và có chữ_ký của đại_diện các bên tham_gia đối_thoại theo quy_định tại khoản 4 Điều 39 Nghị_định này ; - Chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ khi kết_thúc đối_thoại , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm công_bố công_khai tại nơi làm_việc những nội_dung chính của đối_thoại ; tổ_chức đại_diện người lao_động ( nếu có ) , nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) phổ_biến những nội_dung chính của đối_thoại đến người lao_động là thành_viên . | 203,260 | |
Trình_tự trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động như_thế_nào ? | Về trình_tự trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động thì tại khoản 2 Điều 44 Bộ_luật Lao_: ... ý_kiến của họ ; - Căn_cứ ý_kiến của các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở, nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động, người sử_dụng lao_động tổ_chức đối_thoại để thảo_luận, trao_đổi ý_kiến, tham_vấn, chia_sẻ thông_tin về những nội_dung người sử_dụng lao_động đưa ra ; - Số_lượng, thành_phần tham_gia, thời_gian, địa_điểm tổ_chức đối_thoại do hai bên xác_định theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; - Diễn_biến đối_thoại phải được ghi thành biên_bản và có chữ_ký của đại_diện các bên tham_gia đối_thoại theo quy_định tại khoản 4 Điều 39 Nghị_định này ; - Chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ khi kết_thúc đối_thoại, người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm công_bố công_khai tại nơi làm_việc những nội_dung chính của đối_thoại ; tổ_chức đại_diện người lao_động ( nếu có ), nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) phổ_biến những nội_dung chính của đối_thoại đến người lao_động là thành_viên. | None | 1 | Về trình_tự trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động thì tại khoản 2 Điều 44 Bộ_luật Lao_động 2019 và Điều 41 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động , người sử_dụng lao_động phải trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Trình_tự trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở bao_gồm : - Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm gửi văn_bản kèm theo nội_dung cần tham_khảo , trao_đổi ý_kiến đến các thành_viên đại_diện tham_gia đối_thoại của bên người lao_động ; - Các thành_viên đại_diện tham_gia đối_thoại của bên người lao_động có trách_nhiệm tổ_chức lấy ý_kiến người lao_động do mình đại_diện và tổng_hợp thành_văn bản của từng tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở , nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động để gửi tới người sử_dụng lao_động ; trường_hợp nội_dung đối_thoại liên_quan đến quyền , lợi_ích của lao_động nữ thì cần bảo_đảm lấy ý_kiến của họ ; - Căn_cứ ý_kiến của các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở , nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động , người sử_dụng lao_động tổ_chức đối_thoại để thảo_luận , trao_đổi ý_kiến , tham_vấn , chia_sẻ thông_tin về những nội_dung người sử_dụng lao_động đưa ra ; - Số_lượng , thành_phần tham_gia , thời_gian , địa_điểm tổ_chức đối_thoại do hai bên xác_định theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; - Diễn_biến đối_thoại phải được ghi thành biên_bản và có chữ_ký của đại_diện các bên tham_gia đối_thoại theo quy_định tại khoản 4 Điều 39 Nghị_định này ; - Chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ khi kết_thúc đối_thoại , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm công_bố công_khai tại nơi làm_việc những nội_dung chính của đối_thoại ; tổ_chức đại_diện người lao_động ( nếu có ) , nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) phổ_biến những nội_dung chính của đối_thoại đến người lao_động là thành_viên . | 203,261 | |
Thời_gian thông_báo công_khai phương_án sử_dụng lao_động là bao_lâu ? | Đối_với quy_định về thời_gian thông_báo công_khai phương_án sử_dụng lao_động thì tại khoản 2 Điều 44 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định rằng khi xây_dựng . ... Đối_với quy_định về thời_gian thông_báo công_khai phương_án sử_dụng lao_động thì tại khoản 2 Điều 44 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định rằng khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động , người sử_dụng lao_động phải trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Phương_án sử_dụng lao_động phải được thông_báo công_khai cho người lao_động biết trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày được thông_qua . Như_vậy , phương_án sử_dụng lao_động phải được thông_báo công_khai cho người lao_động biết trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày được thông_qua . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Đối_với quy_định về thời_gian thông_báo công_khai phương_án sử_dụng lao_động thì tại khoản 2 Điều 44 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định rằng khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động , người sử_dụng lao_động phải trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Phương_án sử_dụng lao_động phải được thông_báo công_khai cho người lao_động biết trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày được thông_qua . Như_vậy , phương_án sử_dụng lao_động phải được thông_báo công_khai cho người lao_động biết trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày được thông_qua . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 203,262 | |
Toà_án yêu_cầu bản_sao của vi bằng thì có được cấp lại trong trường_hợp này hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP như sau : ... Cấp bản_sao vi bằng 1 . Việc cấp bản_sao vi bằng do Văn_phòng Thừa phát lại đang lưu_trữ bản_chính vi bằng đó thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về việc cung_cấp hồ_sơ vi bằng phục_vụ cho việc giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án liên_quan đến việc đã lập vi bằng ; b ) Theo yêu_cầu của người yêu_cầu lập vi bằng , người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến vi bằng đã được lập . 2 . Người yêu_cầu cấp bản_sao vi bằng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải trả chi_phí cấp bản_sao vi bằng theo mức sau đây : 05 nghìn đồng / trang , từ trang thứ 03 trở lên thì mỗi trang là 03 nghìn đồng . Như_vậy , có_thể thấy rằng Toà_án yêu_cầu bản_sao của vi bằng để phục_vụ cho việc giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án thì sẽ nằm trong trường_hợp được phép cấp lại bản_sao . Vi bằng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP như sau : Cấp bản_sao vi bằng 1 . Việc cấp bản_sao vi bằng do Văn_phòng Thừa phát lại đang lưu_trữ bản_chính vi bằng đó thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về việc cung_cấp hồ_sơ vi bằng phục_vụ cho việc giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án liên_quan đến việc đã lập vi bằng ; b ) Theo yêu_cầu của người yêu_cầu lập vi bằng , người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến vi bằng đã được lập . 2 . Người yêu_cầu cấp bản_sao vi bằng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải trả chi_phí cấp bản_sao vi bằng theo mức sau đây : 05 nghìn đồng / trang , từ trang thứ 03 trở lên thì mỗi trang là 03 nghìn đồng . Như_vậy , có_thể thấy rằng Toà_án yêu_cầu bản_sao của vi bằng để phục_vụ cho việc giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án thì sẽ nằm trong trường_hợp được phép cấp lại bản_sao . Vi bằng | 203,263 | |
Người yêu_cầu lập vi bằng phải có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP như sau : ... Thủ_tục lập vi bằng 1. Thừa phát lại phải trực_tiếp chứng_kiến, lập vi bằng và chịu trách_nhiệm trước người yêu_cầu và trước pháp_luật về vi bằng do mình lập. Việc ghi_nhận sự_kiện, hành_vi trong vi bằng phải khách_quan, trung_thực. Trong trường_hợp cần_thiết, Thừa phát lại có quyền mời người làm chứng chứng_kiến việc lập vi bằng. Người yêu_cầu phải cung_cấp đầy_đủ, chính_xác các thông_tin, tài_liệu liên_quan đến việc lập vi bằng ( nếu có ) và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, hợp_pháp của các thông_tin, tài_liệu cung_cấp. Khi lập vi bằng, Thừa phát lại phải giải_thích rõ cho người yêu_cầu về giá_trị pháp_lý của vi bằng. Người yêu_cầu phải ký hoặc điểm_chỉ vào vi bằng. 2. Vi bằng phải được Thừa phát lại ký vào từng trang, đóng_dấu Văn_phòng Thừa phát lại và ghi vào_sổ vi bằng được lập theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định. 3. Vi bằng phải được gửi cho người yêu_cầu và được lưu_trữ tại Văn_phòng Thừa phát lại theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ như đối_với văn_bản công_chứng. 4. Trong thời_hạn 03 ngày | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP như sau : Thủ_tục lập vi bằng 1 . Thừa phát lại phải trực_tiếp chứng_kiến , lập vi bằng và chịu trách_nhiệm trước người yêu_cầu và trước pháp_luật về vi bằng do mình lập . Việc ghi_nhận sự_kiện , hành_vi trong vi bằng phải khách_quan , trung_thực . Trong trường_hợp cần_thiết , Thừa phát lại có quyền mời người làm chứng chứng_kiến việc lập vi bằng . Người yêu_cầu phải cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc lập vi bằng ( nếu có ) và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của các thông_tin , tài_liệu cung_cấp . Khi lập vi bằng , Thừa phát lại phải giải_thích rõ cho người yêu_cầu về giá_trị pháp_lý của vi bằng . Người yêu_cầu phải ký hoặc điểm_chỉ vào vi bằng . 2 . Vi bằng phải được Thừa phát lại ký vào từng trang , đóng_dấu Văn_phòng Thừa phát lại và ghi vào_sổ vi bằng được lập theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định . 3 . Vi bằng phải được gửi cho người yêu_cầu và được lưu_trữ tại Văn_phòng Thừa phát lại theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ như đối_với văn_bản công_chứng . 4 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc việc lập vi bằng , Văn_phòng Thừa phát lại phải gửi vi bằng , tài_liệu chứng_minh ( nếu có ) đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại đặt trụ_sở để vào_sổ đăng_ký . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được vi bằng , Sở Tư_pháp phải vào_sổ đăng_ký vi bằng . Sở Tư_pháp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về vi bằng ; thực_hiện đăng_ký và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về vi bằng theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp . Theo đó , trong thủ_tục lập vi bằng có nói rằng nếu người yêu_cầu phải cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc lập vi bằng ( nếu có ) và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của các thông_tin , tài_liệu cung_cấp . | 203,264 | |
Người yêu_cầu lập vi bằng phải có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP như sau : ... bằng phải được gửi cho người yêu_cầu và được lưu_trữ tại Văn_phòng Thừa phát lại theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ như đối_với văn_bản công_chứng. 4. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc việc lập vi bằng, Văn_phòng Thừa phát lại phải gửi vi bằng, tài_liệu chứng_minh ( nếu có ) đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại đặt trụ_sở để vào_sổ đăng_ký. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được vi bằng, Sở Tư_pháp phải vào_sổ đăng_ký vi bằng. Sở Tư_pháp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về vi bằng ; thực_hiện đăng_ký và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về vi bằng theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp. Theo đó, trong thủ_tục lập vi bằng có nói rằng nếu người yêu_cầu phải cung_cấp đầy_đủ, chính_xác các thông_tin, tài_liệu liên_quan đến việc lập vi bằng ( nếu có ) và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, hợp_pháp của các thông_tin, tài_liệu cung_cấp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP như sau : Thủ_tục lập vi bằng 1 . Thừa phát lại phải trực_tiếp chứng_kiến , lập vi bằng và chịu trách_nhiệm trước người yêu_cầu và trước pháp_luật về vi bằng do mình lập . Việc ghi_nhận sự_kiện , hành_vi trong vi bằng phải khách_quan , trung_thực . Trong trường_hợp cần_thiết , Thừa phát lại có quyền mời người làm chứng chứng_kiến việc lập vi bằng . Người yêu_cầu phải cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc lập vi bằng ( nếu có ) và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của các thông_tin , tài_liệu cung_cấp . Khi lập vi bằng , Thừa phát lại phải giải_thích rõ cho người yêu_cầu về giá_trị pháp_lý của vi bằng . Người yêu_cầu phải ký hoặc điểm_chỉ vào vi bằng . 2 . Vi bằng phải được Thừa phát lại ký vào từng trang , đóng_dấu Văn_phòng Thừa phát lại và ghi vào_sổ vi bằng được lập theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định . 3 . Vi bằng phải được gửi cho người yêu_cầu và được lưu_trữ tại Văn_phòng Thừa phát lại theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ như đối_với văn_bản công_chứng . 4 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc việc lập vi bằng , Văn_phòng Thừa phát lại phải gửi vi bằng , tài_liệu chứng_minh ( nếu có ) đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng Thừa phát lại đặt trụ_sở để vào_sổ đăng_ký . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được vi bằng , Sở Tư_pháp phải vào_sổ đăng_ký vi bằng . Sở Tư_pháp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về vi bằng ; thực_hiện đăng_ký và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về vi bằng theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp . Theo đó , trong thủ_tục lập vi bằng có nói rằng nếu người yêu_cầu phải cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc lập vi bằng ( nếu có ) và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của các thông_tin , tài_liệu cung_cấp . | 203,265 | |
Có được lập vi bằng về hành_vi của đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP như sau : ... Các trường_hợp không được lập vi bằng 1. Các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này. 2. Vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh, quốc_phòng bao_gồm : Xâm_phạm mục_tiêu về an_ninh, quốc_phòng ; làm lộ bí_mật nhà_nước, phát_tán tin_tức, tài_liệu, vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước ; vi_phạm quy_định ra, vào, đi lai trong khu_vực câm, khu_vực bảo_vệ, vành_đai an_toàn của công_trình an_ninh, quốc_phòng và khu quân_sự ; vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật, bảo_vệ công_trình an_ninh, quốc_phòng và khu quân_sự. 3. Vi_phạm đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình theo quy_định tại Điều 38 của Bộ_luật Dân_sự ; trái đạo_đức xã_hội. 4. Xác_nhận nội_dung, việc ký_tên trong hợp_đồng, giao_dịch mà pháp_luật quy_định thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng, chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác, hợp_pháp, không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ, văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký, bản_sao đúng với bản_chính. 5. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi để chuyển quyền sử_dụng, quyền_sở_hữu đất_đai, tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP như sau : Các trường_hợp không được lập vi bằng 1 . Các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này . 2 . Vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng bao_gồm : Xâm_phạm mục_tiêu về an_ninh , quốc_phòng ; làm lộ bí_mật nhà_nước , phát_tán tin_tức , tài_liệu , vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước ; vi_phạm quy_định ra , vào , đi lai trong khu_vực câm , khu_vực bảo_vệ , vành_đai an_toàn của công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự ; vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự . 3 . Vi_phạm đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình theo quy_định tại Điều 38 của Bộ_luật Dân_sự ; trái đạo_đức xã_hội . 4 . Xác_nhận nội_dung , việc ký_tên trong hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng , chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký , bản_sao đúng với bản_chính . 5 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi để chuyển quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu đất_đai , tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật . 6 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi để thực_hiện các giao_dịch trái pháp_luật của người yêu_cầu lập vi bằng . 7 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi của cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ . 8 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi không do Thừa phát lại trực_tiếp chứng_kiến . 9 . Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , không được lập vi bằng về hành_vi của đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ . | 203,266 | |
Có được lập vi bằng về hành_vi của đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP như sau : ... tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký, bản_sao đúng với bản_chính. 5. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi để chuyển quyền sử_dụng, quyền_sở_hữu đất_đai, tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng, quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật. 6. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi để thực_hiện các giao_dịch trái pháp_luật của người yêu_cầu lập vi bằng. 7. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi của cán_bộ, công_chức, viên_chức, sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ. 8. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi không do Thừa phát lại trực_tiếp chứng_kiến. 9. Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, không được lập vi bằng về hành_vi của đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP như sau : Các trường_hợp không được lập vi bằng 1 . Các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này . 2 . Vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng bao_gồm : Xâm_phạm mục_tiêu về an_ninh , quốc_phòng ; làm lộ bí_mật nhà_nước , phát_tán tin_tức , tài_liệu , vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước ; vi_phạm quy_định ra , vào , đi lai trong khu_vực câm , khu_vực bảo_vệ , vành_đai an_toàn của công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự ; vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự . 3 . Vi_phạm đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình theo quy_định tại Điều 38 của Bộ_luật Dân_sự ; trái đạo_đức xã_hội . 4 . Xác_nhận nội_dung , việc ký_tên trong hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng , chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký , bản_sao đúng với bản_chính . 5 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi để chuyển quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu đất_đai , tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật . 6 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi để thực_hiện các giao_dịch trái pháp_luật của người yêu_cầu lập vi bằng . 7 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi của cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ . 8 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi không do Thừa phát lại trực_tiếp chứng_kiến . 9 . Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , không được lập vi bằng về hành_vi của đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ . | 203,267 | |
Cơ_quan điều_tra phải gửi bản dự_thảo kết_luận hoặc kết_luận điều_tra cho ai trong một vụ án ? | Theo quy_định tại Điều 232 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 : ... " Điều 232. Kết_thúc điều_tra 1. Khi kết_thúc điều_tra, Cơ_quan điều_tra phải ra bản kết_luận điều_tra. 2. Việc điều_tra kết_thúc khi Cơ_quan điều_tra ra bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc ra bản kết_luận điều_tra và quyết_định đình_chỉ điều_tra. 3. Bản kết_luận điều_tra ghi rõ ngày, tháng, năm ; họ tên, chức_vụ và chữ_ký của người ra kết_luận. 4. Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra bản kết_luận điều_tra, Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can ; gửi bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho người bào_chữa ; thông_báo cho bị hại, đương_sự và người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ. " Như_vậy, Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp. Bên cạnh đó, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 232 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 : " Điều 232 . Kết_thúc điều_tra 1 . Khi kết_thúc điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải ra bản kết_luận điều_tra . 2 . Việc điều_tra kết_thúc khi Cơ_quan điều_tra ra bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc ra bản kết_luận điều_tra và quyết_định đình_chỉ điều_tra . 3 . Bản kết_luận điều_tra ghi rõ ngày , tháng , năm ; họ tên , chức_vụ và chữ_ký của người ra kết_luận . 4 . Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra bản kết_luận điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can ; gửi bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho người bào_chữa ; thông_báo cho bị hại , đương_sự và người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ . " Như_vậy , Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Bên cạnh đó , phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can ; gửi bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho người bào_chữa ; Và phải thông_báo cho bị hại , đương_sự và người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ . Như_vậy , nếu bạn là bị hại thì bạn được thông_báo về kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra . Kết_luận điều_tra ( Hình từ Internet ) | 203,268 | |
Cơ_quan điều_tra phải gửi bản dự_thảo kết_luận hoặc kết_luận điều_tra cho ai trong một vụ án ? | Theo quy_định tại Điều 232 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 : ... , Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp. Bên cạnh đó, phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can ; gửi bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho người bào_chữa ; Và phải thông_báo cho bị hại, đương_sự và người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ. Như_vậy, nếu bạn là bị hại thì bạn được thông_báo về kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra. Kết_luận điều_tra ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 232 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 : " Điều 232 . Kết_thúc điều_tra 1 . Khi kết_thúc điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải ra bản kết_luận điều_tra . 2 . Việc điều_tra kết_thúc khi Cơ_quan điều_tra ra bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc ra bản kết_luận điều_tra và quyết_định đình_chỉ điều_tra . 3 . Bản kết_luận điều_tra ghi rõ ngày , tháng , năm ; họ tên , chức_vụ và chữ_ký của người ra kết_luận . 4 . Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra bản kết_luận điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can ; gửi bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho người bào_chữa ; thông_báo cho bị hại , đương_sự và người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ . " Như_vậy , Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Bên cạnh đó , phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can ; gửi bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho người bào_chữa ; Và phải thông_báo cho bị hại , đương_sự và người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ . Như_vậy , nếu bạn là bị hại thì bạn được thông_báo về kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra . Kết_luận điều_tra ( Hình từ Internet ) | 203,269 | |
Việc giao bản kết_luận điều_tra có bắt_buộc phải lập biên_bản không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 238 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : ... " Điều 238. Giao, nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra 1. Khi Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giao hồ_sơ vụ án kèm theo bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố và vật_chứng ( nếu có ) thì Viện_kiểm_sát phải kiểm_tra và xử_lý như sau : a ) Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án, vật_chứng kèm theo ( nếu có ) đã đầy_đủ so với bảng kê tài_liệu, vật_chứng và bản kết_luận điều_tra đã được giao cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can thì nhận hồ_sơ vụ án ; b ) Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án, vật_chứng kèm theo ( nếu có ) không đủ so với bảng kê tài_liệu, vật_chứng hoặc bản kết_luận điều_tra chưa được giao cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can thì chưa nhận hồ_sơ vụ án và yêu_cầu Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra bổ_sung tài_liệu, vật_chứng ; yêu_cầu giao bản kết_luận điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can. 2. Việc giao, nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 238 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 238 . Giao , nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra 1 . Khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giao hồ_sơ vụ án kèm theo bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố và vật_chứng ( nếu có ) thì Viện_kiểm_sát phải kiểm_tra và xử_lý như sau : a ) Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án , vật_chứng kèm theo ( nếu có ) đã đầy_đủ so với bảng kê tài_liệu , vật_chứng và bản kết_luận điều_tra đã được giao cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can thì nhận hồ_sơ vụ án ; b ) Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án , vật_chứng kèm theo ( nếu có ) không đủ so với bảng kê tài_liệu , vật_chứng hoặc bản kết_luận điều_tra chưa được giao cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can thì chưa nhận hồ_sơ vụ án và yêu_cầu Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra bổ_sung tài_liệu , vật_chứng ; yêu_cầu giao bản kết_luận điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can . 2 . Việc giao , nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Theo đó , việc giao , nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra phải được lập biên_bản theo quy_định . | 203,270 | |
Việc giao bản kết_luận điều_tra có bắt_buộc phải lập biên_bản không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 238 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : ... bị_can hoặc người đại_diện của bị_can. 2. Việc giao, nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án. " Theo đó, việc giao, nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra phải được lập biên_bản theo quy_định. " Điều 238. Giao, nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra 1. Khi Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giao hồ_sơ vụ án kèm theo bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố và vật_chứng ( nếu có ) thì Viện_kiểm_sát phải kiểm_tra và xử_lý như sau : a ) Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án, vật_chứng kèm theo ( nếu có ) đã đầy_đủ so với bảng kê tài_liệu, vật_chứng và bản kết_luận điều_tra đã được giao cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can thì nhận hồ_sơ vụ án ; b ) Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án, vật_chứng kèm theo ( nếu có ) không đủ so với bảng kê tài_liệu, vật_chứng hoặc bản kết_luận điều_tra chưa được giao cho bị_can hoặc người đại_diện của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 238 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 238 . Giao , nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra 1 . Khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giao hồ_sơ vụ án kèm theo bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố và vật_chứng ( nếu có ) thì Viện_kiểm_sát phải kiểm_tra và xử_lý như sau : a ) Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án , vật_chứng kèm theo ( nếu có ) đã đầy_đủ so với bảng kê tài_liệu , vật_chứng và bản kết_luận điều_tra đã được giao cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can thì nhận hồ_sơ vụ án ; b ) Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án , vật_chứng kèm theo ( nếu có ) không đủ so với bảng kê tài_liệu , vật_chứng hoặc bản kết_luận điều_tra chưa được giao cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can thì chưa nhận hồ_sơ vụ án và yêu_cầu Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra bổ_sung tài_liệu , vật_chứng ; yêu_cầu giao bản kết_luận điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can . 2 . Việc giao , nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Theo đó , việc giao , nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra phải được lập biên_bản theo quy_định . | 203,271 | |
Việc giao bản kết_luận điều_tra có bắt_buộc phải lập biên_bản không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 238 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : ... vụ án, vật_chứng kèm theo ( nếu có ) không đủ so với bảng kê tài_liệu, vật_chứng hoặc bản kết_luận điều_tra chưa được giao cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can thì chưa nhận hồ_sơ vụ án và yêu_cầu Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra bổ_sung tài_liệu, vật_chứng ; yêu_cầu giao bản kết_luận điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can. 2. Việc giao, nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án. " Theo đó, việc giao, nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra phải được lập biên_bản theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 238 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định : " Điều 238 . Giao , nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra 1 . Khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra giao hồ_sơ vụ án kèm theo bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố và vật_chứng ( nếu có ) thì Viện_kiểm_sát phải kiểm_tra và xử_lý như sau : a ) Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án , vật_chứng kèm theo ( nếu có ) đã đầy_đủ so với bảng kê tài_liệu , vật_chứng và bản kết_luận điều_tra đã được giao cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can thì nhận hồ_sơ vụ án ; b ) Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án , vật_chứng kèm theo ( nếu có ) không đủ so với bảng kê tài_liệu , vật_chứng hoặc bản kết_luận điều_tra chưa được giao cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can thì chưa nhận hồ_sơ vụ án và yêu_cầu Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra bổ_sung tài_liệu , vật_chứng ; yêu_cầu giao bản kết_luận điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can . 2 . Việc giao , nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Theo đó , việc giao , nhận hồ_sơ vụ án và bản kết_luận điều_tra phải được lập biên_bản theo quy_định . | 203,272 | |
Viện_Kiểm_sát trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung thì Cơ_quan điều_tra có bắt_buộc gửi kết_luận điều_tra lại cho Viện_Kiểm_sát không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 245 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 về trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung : ... " Điều 245. Trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung... 3. Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ yêu_cầu nêu trong quyết_định trả hồ_sơ yêu_cầu điều_tra bổ_sung của Viện_kiểm_sát ; trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan mà không thực_hiện được thì phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản. Kết_thúc điều_tra bổ_sung, Cơ_quan điều_tra phải có bản kết_luận điều_tra bổ_sung. Bản kết_luận điều_tra bổ_sung phải ghi rõ kết_quả điều_tra bổ_sung, quan_điểm giải_quyết vụ án. Nếu kết_quả điều_tra bổ_sung làm thay_đổi cơ_bản kết_luận điều_tra trước đó thì Cơ_quan điều_tra phải ra bản kết_luận điều_tra mới thay_thế. Việc chuyển hồ_sơ vụ án kèm theo kết_luận điều_tra bổ_sung cho Viện_kiểm_sát ; việc giao, nhận, gửi thông_báo kết_quả điều_tra bổ_sung được thực_hiện theo quy_định tại Điều 232 và Điều 238 của Bộ_luật này. " Theo đó, Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ yêu_cầu nêu trong quyết_định trả hồ_sơ yêu_cầu điều_tra bổ_sung của Viện_kiểm_sát. Kết_thúc điều_tra bổ_sung, Cơ_quan điều_tra phải có bản kết_luận điều_tra bổ_sung. Việc chuyển hồ_sơ vụ án kèm theo kết_luận điều_tra bổ_sung cho Viện_kiểm_sát ; việc giao, nhận, gửi thông_báo kết_quả điều_tra bổ_sung được thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 245 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 về trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung : " Điều 245 . Trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung ... 3 . Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ yêu_cầu nêu trong quyết_định trả hồ_sơ yêu_cầu điều_tra bổ_sung của Viện_kiểm_sát ; trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan mà không thực_hiện được thì phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản . Kết_thúc điều_tra bổ_sung , Cơ_quan điều_tra phải có bản kết_luận điều_tra bổ_sung . Bản kết_luận điều_tra bổ_sung phải ghi rõ kết_quả điều_tra bổ_sung , quan_điểm giải_quyết vụ án . Nếu kết_quả điều_tra bổ_sung làm thay_đổi cơ_bản kết_luận điều_tra trước đó thì Cơ_quan điều_tra phải ra bản kết_luận điều_tra mới thay_thế . Việc chuyển hồ_sơ vụ án kèm theo kết_luận điều_tra bổ_sung cho Viện_kiểm_sát ; việc giao , nhận , gửi thông_báo kết_quả điều_tra bổ_sung được thực_hiện theo quy_định tại Điều 232 và Điều 238 của Bộ_luật này . " Theo đó , Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ yêu_cầu nêu trong quyết_định trả hồ_sơ yêu_cầu điều_tra bổ_sung của Viện_kiểm_sát . Kết_thúc điều_tra bổ_sung , Cơ_quan điều_tra phải có bản kết_luận điều_tra bổ_sung . Việc chuyển hồ_sơ vụ án kèm theo kết_luận điều_tra bổ_sung cho Viện_kiểm_sát ; việc giao , nhận , gửi thông_báo kết_quả điều_tra bổ_sung được thực_hiện theo quy_định trên . | 203,273 | |
Viện_Kiểm_sát trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung thì Cơ_quan điều_tra có bắt_buộc gửi kết_luận điều_tra lại cho Viện_Kiểm_sát không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 245 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 về trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung : ... phải có bản kết_luận điều_tra bổ_sung. Việc chuyển hồ_sơ vụ án kèm theo kết_luận điều_tra bổ_sung cho Viện_kiểm_sát ; việc giao, nhận, gửi thông_báo kết_quả điều_tra bổ_sung được thực_hiện theo quy_định trên. " Điều 245. Trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung... 3. Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ yêu_cầu nêu trong quyết_định trả hồ_sơ yêu_cầu điều_tra bổ_sung của Viện_kiểm_sát ; trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan mà không thực_hiện được thì phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản. Kết_thúc điều_tra bổ_sung, Cơ_quan điều_tra phải có bản kết_luận điều_tra bổ_sung. Bản kết_luận điều_tra bổ_sung phải ghi rõ kết_quả điều_tra bổ_sung, quan_điểm giải_quyết vụ án. Nếu kết_quả điều_tra bổ_sung làm thay_đổi cơ_bản kết_luận điều_tra trước đó thì Cơ_quan điều_tra phải ra bản kết_luận điều_tra mới thay_thế. Việc chuyển hồ_sơ vụ án kèm theo kết_luận điều_tra bổ_sung cho Viện_kiểm_sát ; việc giao, nhận, gửi thông_báo kết_quả điều_tra bổ_sung được thực_hiện theo quy_định tại Điều 232 và Điều 238 của Bộ_luật này. " Theo đó, Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ yêu_cầu nêu trong quyết_định trả hồ_sơ yêu_cầu điều_tra bổ_sung của Viện_kiểm_sát. Kết_thúc điều_tra | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 245 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 về trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung : " Điều 245 . Trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung ... 3 . Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ yêu_cầu nêu trong quyết_định trả hồ_sơ yêu_cầu điều_tra bổ_sung của Viện_kiểm_sát ; trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan mà không thực_hiện được thì phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản . Kết_thúc điều_tra bổ_sung , Cơ_quan điều_tra phải có bản kết_luận điều_tra bổ_sung . Bản kết_luận điều_tra bổ_sung phải ghi rõ kết_quả điều_tra bổ_sung , quan_điểm giải_quyết vụ án . Nếu kết_quả điều_tra bổ_sung làm thay_đổi cơ_bản kết_luận điều_tra trước đó thì Cơ_quan điều_tra phải ra bản kết_luận điều_tra mới thay_thế . Việc chuyển hồ_sơ vụ án kèm theo kết_luận điều_tra bổ_sung cho Viện_kiểm_sát ; việc giao , nhận , gửi thông_báo kết_quả điều_tra bổ_sung được thực_hiện theo quy_định tại Điều 232 và Điều 238 của Bộ_luật này . " Theo đó , Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ yêu_cầu nêu trong quyết_định trả hồ_sơ yêu_cầu điều_tra bổ_sung của Viện_kiểm_sát . Kết_thúc điều_tra bổ_sung , Cơ_quan điều_tra phải có bản kết_luận điều_tra bổ_sung . Việc chuyển hồ_sơ vụ án kèm theo kết_luận điều_tra bổ_sung cho Viện_kiểm_sát ; việc giao , nhận , gửi thông_báo kết_quả điều_tra bổ_sung được thực_hiện theo quy_định trên . | 203,274 | |
Viện_Kiểm_sát trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung thì Cơ_quan điều_tra có bắt_buộc gửi kết_luận điều_tra lại cho Viện_Kiểm_sát không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 245 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 về trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung : ... 232 và Điều 238 của Bộ_luật này. " Theo đó, Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ yêu_cầu nêu trong quyết_định trả hồ_sơ yêu_cầu điều_tra bổ_sung của Viện_kiểm_sát. Kết_thúc điều_tra bổ_sung, Cơ_quan điều_tra phải có bản kết_luận điều_tra bổ_sung. Việc chuyển hồ_sơ vụ án kèm theo kết_luận điều_tra bổ_sung cho Viện_kiểm_sát ; việc giao, nhận, gửi thông_báo kết_quả điều_tra bổ_sung được thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 245 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 về trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung : " Điều 245 . Trả hồ_sơ vụ án để điều_tra bổ_sung ... 3 . Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ yêu_cầu nêu trong quyết_định trả hồ_sơ yêu_cầu điều_tra bổ_sung của Viện_kiểm_sát ; trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan mà không thực_hiện được thì phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản . Kết_thúc điều_tra bổ_sung , Cơ_quan điều_tra phải có bản kết_luận điều_tra bổ_sung . Bản kết_luận điều_tra bổ_sung phải ghi rõ kết_quả điều_tra bổ_sung , quan_điểm giải_quyết vụ án . Nếu kết_quả điều_tra bổ_sung làm thay_đổi cơ_bản kết_luận điều_tra trước đó thì Cơ_quan điều_tra phải ra bản kết_luận điều_tra mới thay_thế . Việc chuyển hồ_sơ vụ án kèm theo kết_luận điều_tra bổ_sung cho Viện_kiểm_sát ; việc giao , nhận , gửi thông_báo kết_quả điều_tra bổ_sung được thực_hiện theo quy_định tại Điều 232 và Điều 238 của Bộ_luật này . " Theo đó , Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ yêu_cầu nêu trong quyết_định trả hồ_sơ yêu_cầu điều_tra bổ_sung của Viện_kiểm_sát . Kết_thúc điều_tra bổ_sung , Cơ_quan điều_tra phải có bản kết_luận điều_tra bổ_sung . Việc chuyển hồ_sơ vụ án kèm theo kết_luận điều_tra bổ_sung cho Viện_kiểm_sát ; việc giao , nhận , gửi thông_báo kết_quả điều_tra bổ_sung được thực_hiện theo quy_định trên . | 203,275 | |
Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam là cơ_quan thuộc Chính_phủ hay của Quốc_Hội ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Nghị_định 89/2020/NĐ-CP quy_định vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam là cơ_quan thuộc Chính_phủ có chức_năng tổ_chức thực_hiện các chế_độ , chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; tổ_chức thu , chi chế_độ bảo_hiểm thất_nghiệp ; quản_lý và sử_dụng các quỹ : bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế ; thanh_tra chuyên_ngành việc đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh là Viet_Nam_Social_Security , viết tắt là VSS . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ; của Bộ Y_tế về bảo_hiểm_y_tế ; của Bộ Tài_chính về chế_độ tài_chính đối_với các quỹ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam là cơ_quan thuộc Chính_phủ có chức_năng tổ_chức thực_hiện các chế_độ , chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; tổ_chức thu , chi chế_độ bảo_hiểm thất_nghiệp ; quản_lý và sử_dụng các quỹ : bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế ; thanh_tra chuyên_ngành việc đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật . Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình_Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Nghị_định 89/2020/NĐ-CP quy_định vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam là cơ_quan thuộc Chính_phủ có chức_năng tổ_chức thực_hiện các chế_độ , chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; tổ_chức thu , chi chế_độ bảo_hiểm thất_nghiệp ; quản_lý và sử_dụng các quỹ : bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế ; thanh_tra chuyên_ngành việc đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh là Viet_Nam_Social_Security , viết tắt là VSS . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ; của Bộ Y_tế về bảo_hiểm_y_tế ; của Bộ Tài_chính về chế_độ tài_chính đối_với các quỹ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam là cơ_quan thuộc Chính_phủ có chức_năng tổ_chức thực_hiện các chế_độ , chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; tổ_chức thu , chi chế_độ bảo_hiểm thất_nghiệp ; quản_lý và sử_dụng các quỹ : bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế ; thanh_tra chuyên_ngành việc đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật . Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình_Internet ) | 203,276 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 89/2020/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cụ_thể như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chính_phủ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. 2. Xây_dựng, trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ chiến_lược, kế_hoạch dài_hạn, năm năm, hàng năm và các dự_án, đề_án khác của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch, dự_án, đề_án sau khi được phê_duyệt. 3. Về tổ_chức thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế : a ) Ban_hành văn_bản hướng_dẫn về thủ_tục, chuyên_môn, nghiệp_vụ thực_hiện việc giải_quyết chế_độ, chính_sách bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế ; thu, chi bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế ; về thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật ; ban_hành các văn_bản cá_biệt và văn_bản quản_lý nội_bộ ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; b ) Xem_xét, giải_quyết việc tính thời_gian công_tác đối_với người lao_động không còn hồ_sơ gốc thể_hiện thời_gian làm_việc trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 theo hướng_dẫn của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ;... Theo đó, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 89/2020/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 2 . Xây_dựng , trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chiến_lược , kế_hoạch dài_hạn , năm năm , hàng năm và các dự_án , đề_án khác của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch , dự_án , đề_án sau khi được phê_duyệt . 3 . Về tổ_chức thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế : a ) Ban_hành văn_bản hướng_dẫn về thủ_tục , chuyên_môn , nghiệp_vụ thực_hiện việc giải_quyết chế_độ , chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; thu , chi bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế ; về thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật ; ban_hành các văn_bản cá_biệt và văn_bản quản_lý nội_bộ ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; b ) Xem_xét , giải_quyết việc tính thời_gian công_tác đối_với người lao_động không còn hồ_sơ gốc thể_hiện thời_gian làm_việc trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 theo hướng_dẫn của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ... Theo đó , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định như trên . | 203,277 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 89/2020/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cụ_thể như sau : ... trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 theo hướng_dẫn của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ;... Theo đó, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định như trên. Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chính_phủ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. 2. Xây_dựng, trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ chiến_lược, kế_hoạch dài_hạn, năm năm, hàng năm và các dự_án, đề_án khác của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch, dự_án, đề_án sau khi được phê_duyệt. 3. Về tổ_chức thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế : a ) Ban_hành văn_bản hướng_dẫn về thủ_tục, chuyên_môn, nghiệp_vụ thực_hiện việc giải_quyết chế_độ, chính_sách bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế ; thu, chi bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế ; về thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật ; ban_hành các văn_bản cá_biệt và văn_bản quản_lý nội_bộ ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; b ) Xem_xét, giải_quyết việc tính thời_gian công_tác đối_với người lao_động không còn hồ_sơ gốc | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 89/2020/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 2 . Xây_dựng , trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chiến_lược , kế_hoạch dài_hạn , năm năm , hàng năm và các dự_án , đề_án khác của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch , dự_án , đề_án sau khi được phê_duyệt . 3 . Về tổ_chức thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế : a ) Ban_hành văn_bản hướng_dẫn về thủ_tục , chuyên_môn , nghiệp_vụ thực_hiện việc giải_quyết chế_độ , chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; thu , chi bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế ; về thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật ; ban_hành các văn_bản cá_biệt và văn_bản quản_lý nội_bộ ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; b ) Xem_xét , giải_quyết việc tính thời_gian công_tác đối_với người lao_động không còn hồ_sơ gốc thể_hiện thời_gian làm_việc trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 theo hướng_dẫn của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ... Theo đó , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định như trên . | 203,278 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 89/2020/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cụ_thể như sau : ... quy_định của pháp_luật ; ban_hành các văn_bản cá_biệt và văn_bản quản_lý nội_bộ ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; b ) Xem_xét, giải_quyết việc tính thời_gian công_tác đối_với người lao_động không còn hồ_sơ gốc thể_hiện thời_gian làm_việc trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 theo hướng_dẫn của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ;... Theo đó, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 89/2020/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 2 . Xây_dựng , trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chiến_lược , kế_hoạch dài_hạn , năm năm , hàng năm và các dự_án , đề_án khác của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch , dự_án , đề_án sau khi được phê_duyệt . 3 . Về tổ_chức thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế : a ) Ban_hành văn_bản hướng_dẫn về thủ_tục , chuyên_môn , nghiệp_vụ thực_hiện việc giải_quyết chế_độ , chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; thu , chi bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế ; về thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật ; ban_hành các văn_bản cá_biệt và văn_bản quản_lý nội_bộ ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; b ) Xem_xét , giải_quyết việc tính thời_gian công_tác đối_với người lao_động không còn hồ_sơ gốc thể_hiện thời_gian làm_việc trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 theo hướng_dẫn của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ... Theo đó , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định như trên . | 203,279 | |
Có được tổ_chức đơn_vị Bảo_hiểm_xã_hội huyện tại đơn_vị hành_chính là thành_phố không ? | Theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 89/2020/NĐ-CP quy_định hệ_thống tổ_chức của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam như sau : ... Hệ_thống tổ_chức Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được tổ_chức và quản_lý theo hệ_thống dọc , tập_trung , thống_nhất từ trung_ương đến địa_phương , gồm có : 1 . Ở trung_ương là Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 2 . Ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ) trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 3 . Ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương là Bảo_hiểm_xã_hội huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Bảo_hiểm_xã_hội huyện ) trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh . 4 . Không tổ_chức đơn_vị Bảo_hiểm_xã_hội huyện tại đơn_vị hành_chính là thành_phố , thị_xã trực_thuộc tỉnh , nơi có trụ_sở Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh đóng trên địa_bàn . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc không được tổ_chức đơn_vị Bảo_hiểm_xã_hội huyện tại đơn_vị hành_chính là thành_phố , thị_xã trực_thuộc tỉnh , nơi có trụ_sở Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh đóng trên địa_bàn . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 89/2020/NĐ-CP quy_định hệ_thống tổ_chức của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam như sau : Hệ_thống tổ_chức Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được tổ_chức và quản_lý theo hệ_thống dọc , tập_trung , thống_nhất từ trung_ương đến địa_phương , gồm có : 1 . Ở trung_ương là Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 2 . Ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ) trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 3 . Ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương là Bảo_hiểm_xã_hội huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Bảo_hiểm_xã_hội huyện ) trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh . 4 . Không tổ_chức đơn_vị Bảo_hiểm_xã_hội huyện tại đơn_vị hành_chính là thành_phố , thị_xã trực_thuộc tỉnh , nơi có trụ_sở Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh đóng trên địa_bàn . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc không được tổ_chức đơn_vị Bảo_hiểm_xã_hội huyện tại đơn_vị hành_chính là thành_phố , thị_xã trực_thuộc tỉnh , nơi có trụ_sở Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh đóng trên địa_bàn . | 203,280 | |
Tách liên_hiệp hợp_tác_xã là nội_dung thuộc quyền quyết_định của đại_hội thành_viên hay hội_đồng_quản_trị ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 34 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định như sau : ... Biểu_quyết trong đại_hội thành_viên 1 . Các nội_dung sau đây được đại_hội thành_viên thông_qua khi có ít_nhất 75% tổng_số đại_biểu có_mặt biểu_quyết tán_thành : a ) Sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ ; b ) Chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , phá_sản hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; c ) Đầu_tư hoặc bán tài_sản có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá_trị tài_sản được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . 2 . Các nội_dung không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này được thông_qua khi có trên 50% tổng_số đại_biểu biểu_quyết tán_thành . 3 . Mỗi thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên hoặc đại_biểu thành_viên tham_dự đại_hội thành_viên có một phiếu biểu_quyết . Phiếu biểu_quyết có giá_trị ngang nhau , không phụ_thuộc vào số vốn góp hay chức_vụ của thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên hoặc đại_biểu thành_viên . Như_vậy , tách liên_hiệp hợp_tác_xã là nội_dung thuộc quyền quyết_định của đại_hội thành_viên . Và muốn thực_hiện thì cần ít_nhất 75% tổng_số đại_biểu có_mặt biểu_quyết tán_thành . Liên_hiệp hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 34 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định như sau : Biểu_quyết trong đại_hội thành_viên 1 . Các nội_dung sau đây được đại_hội thành_viên thông_qua khi có ít_nhất 75% tổng_số đại_biểu có_mặt biểu_quyết tán_thành : a ) Sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ ; b ) Chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , phá_sản hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; c ) Đầu_tư hoặc bán tài_sản có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá_trị tài_sản được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . 2 . Các nội_dung không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này được thông_qua khi có trên 50% tổng_số đại_biểu biểu_quyết tán_thành . 3 . Mỗi thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên hoặc đại_biểu thành_viên tham_dự đại_hội thành_viên có một phiếu biểu_quyết . Phiếu biểu_quyết có giá_trị ngang nhau , không phụ_thuộc vào số vốn góp hay chức_vụ của thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên hoặc đại_biểu thành_viên . Như_vậy , tách liên_hiệp hợp_tác_xã là nội_dung thuộc quyền quyết_định của đại_hội thành_viên . Và muốn thực_hiện thì cần ít_nhất 75% tổng_số đại_biểu có_mặt biểu_quyết tán_thành . Liên_hiệp hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | 203,281 | |
Liên_hiệp hợp_tác_xã bị tách sẽ chấm_dứt tồn_tại kể từ thời_điểm nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 52 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định như sau : ... Chia , tách hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ... 4 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã bị chia chấm_dứt tồn_tại sau khi các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mới được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . Các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mới phải liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ chưa thanh_toán , hợp_đồng lao_động và nghĩa_vụ khác của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã bị chia . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã bị tách và được tách phải liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ chưa thanh_toán , hợp_đồng lao_động và nghĩa_vụ khác của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã bị tách . Tài_sản không chia của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã bị chia , tách được chuyển thành_tài sản không chia của các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã sau khi chia , tách theo phương_án do đại_hội thành_viên quyết_định . Như_vậy , liên_hiệp hợp_tác_xã bị tách sẽ chấm_dứt tồn_tại kể từ thời_điểm liên_hiệp hợp_tác_xã mới được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 52 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định như sau : Chia , tách hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ... 4 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã bị chia chấm_dứt tồn_tại sau khi các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mới được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . Các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mới phải liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ chưa thanh_toán , hợp_đồng lao_động và nghĩa_vụ khác của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã bị chia . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã bị tách và được tách phải liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ chưa thanh_toán , hợp_đồng lao_động và nghĩa_vụ khác của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã bị tách . Tài_sản không chia của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã bị chia , tách được chuyển thành_tài sản không chia của các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã sau khi chia , tách theo phương_án do đại_hội thành_viên quyết_định . Như_vậy , liên_hiệp hợp_tác_xã bị tách sẽ chấm_dứt tồn_tại kể từ thời_điểm liên_hiệp hợp_tác_xã mới được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký . | 203,282 | |
Phương_án tách liên_hiệp hợp_tác_xã do cơ_quan nào thực_hiện xây_dựng ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 52 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định như sau : ... Chia , tách hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã dự_định chia , tách xây_dựng phương_án chia , tách trình đại_hội thành_viên quyết_định . 2 . Sau khi đại_hội thành_viên quyết_định chia , tách , hội_đồng_quản_trị có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho các chủ_nợ , các tổ_chức và cá_nhân có quan_hệ kinh_tế với hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã về quyết_định chia , tách và giải_quyết các vấn_đề có liên_quan trước khi tiến_hành thủ_tục thành_lập hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mới . 3 . Các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được chia , tách thực_hiện phương_án chia , tách đã được quyết_định và tiến_hành thủ_tục thành_lập theo quy_định tại Điều 23 của Luật này . Hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã chia , tách phải kèm theo nghị_quyết của đại_hội thành_viên về việc chia , tách hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . ... Như_vậy , phương_án tách liên_hiệp hợp_tác_xã do hội_đồng_quản_trị thực_hiện xây_dựng và trình đại_hội thành_viên quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 52 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định như sau : Chia , tách hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã dự_định chia , tách xây_dựng phương_án chia , tách trình đại_hội thành_viên quyết_định . 2 . Sau khi đại_hội thành_viên quyết_định chia , tách , hội_đồng_quản_trị có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho các chủ_nợ , các tổ_chức và cá_nhân có quan_hệ kinh_tế với hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã về quyết_định chia , tách và giải_quyết các vấn_đề có liên_quan trước khi tiến_hành thủ_tục thành_lập hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mới . 3 . Các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được chia , tách thực_hiện phương_án chia , tách đã được quyết_định và tiến_hành thủ_tục thành_lập theo quy_định tại Điều 23 của Luật này . Hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã chia , tách phải kèm theo nghị_quyết của đại_hội thành_viên về việc chia , tách hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . ... Như_vậy , phương_án tách liên_hiệp hợp_tác_xã do hội_đồng_quản_trị thực_hiện xây_dựng và trình đại_hội thành_viên quyết_định . | 203,283 | |
Một nơi được xác_định là ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue khi nào ? | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Theo Mục II_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 371: ... Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Theo Mục II_Hướng dẫn giám_sát và phòng, chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 có quy_định khái_niệm ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue như sau : KHÁI_NIỆM Ổ DỊCH SỐT_XUẤT_HUYẾT DENGUE Ổ dịch SXHD : Một nơi ( tổ, khu_phố / xóm / ấp, cụm dân_cư hoặc tương_đương ) được xác_định là ổ dịch SXHD khi có các ca bệnh lâm_sàng xảy ra trong vòng 7 ngày hoặc một ca bệnh SXHD được chẩn_đoán xác_định phòng xét_nghiệm, đồng_thời phát_hiện có lăng_quăng / bọ_gậy hoặc muỗi truyền bệnh trong phạm_vi bán_kính 200 mét. Khi có ổ dịch đều phải xử_lý theo quy_định. Ổ dịch SXHD được xác_định chấm_dứt khi không có ca bệnh mới trong vòng 14 ngày kể từ ngày khởi_phát của ca bệnh cuối_cùng. Theo đó, một nơi ( tổ, khu_phố / xóm / ấp, cụm dân_cư hoặc tương_đương ) được xác_định là ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue khi có các ca bệnh lâm_sàng xảy | None | 1 | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Theo Mục II_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 có quy_định khái_niệm ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue như sau : KHÁI_NIỆM Ổ DỊCH SỐT_XUẤT_HUYẾT DENGUE Ổ dịch SXHD : Một nơi ( tổ , khu_phố / xóm / ấp , cụm dân_cư hoặc tương_đương ) được xác_định là ổ dịch SXHD khi có các ca bệnh lâm_sàng xảy ra trong vòng 7 ngày hoặc một ca bệnh SXHD được chẩn_đoán xác_định phòng xét_nghiệm , đồng_thời phát_hiện có lăng_quăng / bọ_gậy hoặc muỗi truyền bệnh trong phạm_vi bán_kính 200 mét . Khi có ổ dịch đều phải xử_lý theo quy_định . Ổ dịch SXHD được xác_định chấm_dứt khi không có ca bệnh mới trong vòng 14 ngày kể từ ngày khởi_phát của ca bệnh cuối_cùng . Theo đó , một nơi ( tổ , khu_phố / xóm / ấp , cụm dân_cư hoặc tương_đương ) được xác_định là ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue khi có các ca bệnh lâm_sàng xảy ra trong vòng 7 ngày hoặc một ca bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được chẩn_đoán xác_định phòng xét_nghiệm , đồng_thời phát_hiện có lăng_quăng / bọ_gậy hoặc muỗi truyền bệnh trong phạm_vi bán_kính 200 mét . | 203,284 | |
Một nơi được xác_định là ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue khi nào ? | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Theo Mục II_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 371: ... đó, một nơi ( tổ, khu_phố / xóm / ấp, cụm dân_cư hoặc tương_đương ) được xác_định là ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue khi có các ca bệnh lâm_sàng xảy ra trong vòng 7 ngày hoặc một ca bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được chẩn_đoán xác_định phòng xét_nghiệm, đồng_thời phát_hiện có lăng_quăng / bọ_gậy hoặc muỗi truyền bệnh trong phạm_vi bán_kính 200 mét.Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Theo Mục II_Hướng dẫn giám_sát và phòng, chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 có quy_định khái_niệm ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue như sau : KHÁI_NIỆM Ổ DỊCH SỐT_XUẤT_HUYẾT DENGUE Ổ dịch SXHD : Một nơi ( tổ, khu_phố / xóm / ấp, cụm dân_cư hoặc tương_đương ) được xác_định là ổ dịch SXHD khi có các ca bệnh lâm_sàng xảy ra trong vòng 7 ngày hoặc một ca bệnh SXHD được chẩn_đoán xác_định phòng xét_nghiệm, đồng_thời phát_hiện có lăng_quăng / bọ_gậy hoặc muỗi truyền bệnh trong phạm_vi bán_kính 200 mét. Khi có ổ dịch | None | 1 | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Theo Mục II_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 có quy_định khái_niệm ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue như sau : KHÁI_NIỆM Ổ DỊCH SỐT_XUẤT_HUYẾT DENGUE Ổ dịch SXHD : Một nơi ( tổ , khu_phố / xóm / ấp , cụm dân_cư hoặc tương_đương ) được xác_định là ổ dịch SXHD khi có các ca bệnh lâm_sàng xảy ra trong vòng 7 ngày hoặc một ca bệnh SXHD được chẩn_đoán xác_định phòng xét_nghiệm , đồng_thời phát_hiện có lăng_quăng / bọ_gậy hoặc muỗi truyền bệnh trong phạm_vi bán_kính 200 mét . Khi có ổ dịch đều phải xử_lý theo quy_định . Ổ dịch SXHD được xác_định chấm_dứt khi không có ca bệnh mới trong vòng 14 ngày kể từ ngày khởi_phát của ca bệnh cuối_cùng . Theo đó , một nơi ( tổ , khu_phố / xóm / ấp , cụm dân_cư hoặc tương_đương ) được xác_định là ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue khi có các ca bệnh lâm_sàng xảy ra trong vòng 7 ngày hoặc một ca bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được chẩn_đoán xác_định phòng xét_nghiệm , đồng_thời phát_hiện có lăng_quăng / bọ_gậy hoặc muỗi truyền bệnh trong phạm_vi bán_kính 200 mét . | 203,285 | |
Một nơi được xác_định là ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue khi nào ? | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Theo Mục II_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 371: ... hoặc một ca bệnh SXHD được chẩn_đoán xác_định phòng xét_nghiệm, đồng_thời phát_hiện có lăng_quăng / bọ_gậy hoặc muỗi truyền bệnh trong phạm_vi bán_kính 200 mét. Khi có ổ dịch đều phải xử_lý theo quy_định. Ổ dịch SXHD được xác_định chấm_dứt khi không có ca bệnh mới trong vòng 14 ngày kể từ ngày khởi_phát của ca bệnh cuối_cùng. Theo đó, một nơi ( tổ, khu_phố / xóm / ấp, cụm dân_cư hoặc tương_đương ) được xác_định là ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue khi có các ca bệnh lâm_sàng xảy ra trong vòng 7 ngày hoặc một ca bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được chẩn_đoán xác_định phòng xét_nghiệm, đồng_thời phát_hiện có lăng_quăng / bọ_gậy hoặc muỗi truyền bệnh trong phạm_vi bán_kính 200 mét. | None | 1 | Sốt_xuất_huyết Dengue ( Hình từ Internet ) Theo Mục II_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 có quy_định khái_niệm ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue như sau : KHÁI_NIỆM Ổ DỊCH SỐT_XUẤT_HUYẾT DENGUE Ổ dịch SXHD : Một nơi ( tổ , khu_phố / xóm / ấp , cụm dân_cư hoặc tương_đương ) được xác_định là ổ dịch SXHD khi có các ca bệnh lâm_sàng xảy ra trong vòng 7 ngày hoặc một ca bệnh SXHD được chẩn_đoán xác_định phòng xét_nghiệm , đồng_thời phát_hiện có lăng_quăng / bọ_gậy hoặc muỗi truyền bệnh trong phạm_vi bán_kính 200 mét . Khi có ổ dịch đều phải xử_lý theo quy_định . Ổ dịch SXHD được xác_định chấm_dứt khi không có ca bệnh mới trong vòng 14 ngày kể từ ngày khởi_phát của ca bệnh cuối_cùng . Theo đó , một nơi ( tổ , khu_phố / xóm / ấp , cụm dân_cư hoặc tương_đương ) được xác_định là ổ dịch sốt_xuất_huyết Dengue khi có các ca bệnh lâm_sàng xảy ra trong vòng 7 ngày hoặc một ca bệnh sốt_xuất_huyết Dengue được chẩn_đoán xác_định phòng xét_nghiệm , đồng_thời phát_hiện có lăng_quăng / bọ_gậy hoặc muỗi truyền bệnh trong phạm_vi bán_kính 200 mét . | 203,286 | |
Các thông_tin trong giám_sát và thống_kê báo_cáo thường_kỳ về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue phải cập_nhật những thông_tin gì ? | Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định : ... Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng, chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định về các thông_tin trong giám_sát và thống_kê báo_cáo thường_kỳ về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue bao_gồm : III. HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH... 1.2. Giám_sát và thống_kê báo_cáo thường_kỳ a ) Hoạt_động giám_sát, thống_kê báo_cáo bệnh SXHD thực_hiện theo Hướng_dẫn khai_báo, thông_tin, báo_cáo bệnh truyền_nhiễm của Bộ Y_tế. b ) Những thông_tin về bệnh SXHD trong giám_sát, báo_cáo thường_kỳ Cần thu_thập những thông_tin về tình_hình bệnh_nhân trong cộng_đồng và những bệnh_nhân được tiếp_nhận khám và điều_trị tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh công_lập và tư_nhân : - Số_lượng mắc, chết ( số ca lâm_sàng, số ca xác_định ) theo định_nghĩa và phân_loại ca bệnh. Phân theo nhóm tuổi £ 15 và & gt ; 15 tuổi. - Tên địa_phương có ca bệnh. - Thời_gian mắc bệnh ( theo mẫu báo_cáo của dự_án ). c ) Mẫu báo_cáo | None | 1 | Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định về các thông_tin trong giám_sát và thống_kê báo_cáo thường_kỳ về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue bao_gồm : III . HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... 1.2 . Giám_sát và thống_kê báo_cáo thường_kỳ a ) Hoạt_động giám_sát , thống_kê báo_cáo bệnh SXHD thực_hiện theo Hướng_dẫn khai_báo , thông_tin , báo_cáo bệnh truyền_nhiễm của Bộ Y_tế . b ) Những thông_tin về bệnh SXHD trong giám_sát , báo_cáo thường_kỳ Cần thu_thập những thông_tin về tình_hình bệnh_nhân trong cộng_đồng và những bệnh_nhân được tiếp_nhận khám và điều_trị tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh công_lập và tư_nhân : - Số_lượng mắc , chết ( số ca lâm_sàng , số ca xác_định ) theo định_nghĩa và phân_loại ca bệnh . Phân theo nhóm tuổi £ 15 và & gt ; 15 tuổi . - Tên địa_phương có ca bệnh . - Thời_gian mắc bệnh ( theo mẫu báo_cáo của dự_án ) . c ) Mẫu báo_cáo - Theo mẫu báo_cáo kèm theo Hướng_dẫn khai_báo , thông_tin , báo_cáo bệnh truyền_nhiễm của Bộ Y_tế . - Các biểu_mẫu báo_cáo riêng của Chương_trình phòng_chống sốt_xuất_huyết quốc_gia ban_hành kèm theo Hướng_dẫn này . d ) Thời_gian gửi báo_cáo Thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc khai_báo , thông_tin , báo_cáo bệnh truyền_nhiễm và quy_định cụ_thể theo từng mẫu báo_cáo điều_tra tại Hướng_dẫn này . Khi có tử_vong do SXHD tại tỉnh , Trung_tâm Y_tế dự_phòng ( YTDP ) tỉnh có trách_nhiệm thu_thập thông_tin đầy_đủ theo mẫu “ Phiếu điều_tra tử_vong do SXHD ” và gửi ngay về Cục Y_tế dự_phòng , Viện Vệ_sinh dịch_tễ ( VSDT ) / Pasteur phụ_trách khu_vực và tỉnh , thành_phố nơi trường_hợp tử_vong cư_trú trước đó ( trong trường_hợp ca tử_vong là người ngoại_tỉnh ) . Theo đó , những thông_tin về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue trong giám_sát , báo_cáo thường_kỳ cần thu_thập những thông_tin về tình_hình bệnh_nhân trong cộng_đồng và những bệnh_nhân được tiếp_nhận khám và điều_trị tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh công_lập và tư_nhân : - Số_lượng mắc , chết ( số ca lâm_sàng , số ca xác_định ) theo định_nghĩa và phân_loại ca bệnh . Phân theo nhóm tuổi £ 15 và & gt ; 15 tuổi . - Tên địa_phương có ca bệnh . - Thời_gian mắc bệnh ( theo mẫu báo_cáo của dự_án ) . | 203,287 | |
Các thông_tin trong giám_sát và thống_kê báo_cáo thường_kỳ về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue phải cập_nhật những thông_tin gì ? | Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định : ... 15 và & gt ; 15 tuổi. - Tên địa_phương có ca bệnh. - Thời_gian mắc bệnh ( theo mẫu báo_cáo của dự_án ). c ) Mẫu báo_cáo - Theo mẫu báo_cáo kèm theo Hướng_dẫn khai_báo, thông_tin, báo_cáo bệnh truyền_nhiễm của Bộ Y_tế. - Các biểu_mẫu báo_cáo riêng của Chương_trình phòng_chống sốt_xuất_huyết quốc_gia ban_hành kèm theo Hướng_dẫn này. d ) Thời_gian gửi báo_cáo Thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc khai_báo, thông_tin, báo_cáo bệnh truyền_nhiễm và quy_định cụ_thể theo từng mẫu báo_cáo điều_tra tại Hướng_dẫn này. Khi có tử_vong do SXHD tại tỉnh, Trung_tâm Y_tế dự_phòng ( YTDP ) tỉnh có trách_nhiệm thu_thập thông_tin đầy_đủ theo mẫu “ Phiếu điều_tra tử_vong do SXHD ” và gửi ngay về Cục Y_tế dự_phòng, Viện Vệ_sinh dịch_tễ ( VSDT ) / Pasteur phụ_trách khu_vực và tỉnh, thành_phố nơi trường_hợp tử_vong cư_trú trước đó ( trong trường_hợp ca tử_vong là người ngoại_tỉnh ). Theo đó, những thông_tin về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue trong giám_sát, báo_cáo thường_kỳ cần thu_thập những thông_tin về tình_hình bệnh_nhân trong cộng_đồng và những bệnh_nhân được tiếp_nhận khám | None | 1 | Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định về các thông_tin trong giám_sát và thống_kê báo_cáo thường_kỳ về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue bao_gồm : III . HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... 1.2 . Giám_sát và thống_kê báo_cáo thường_kỳ a ) Hoạt_động giám_sát , thống_kê báo_cáo bệnh SXHD thực_hiện theo Hướng_dẫn khai_báo , thông_tin , báo_cáo bệnh truyền_nhiễm của Bộ Y_tế . b ) Những thông_tin về bệnh SXHD trong giám_sát , báo_cáo thường_kỳ Cần thu_thập những thông_tin về tình_hình bệnh_nhân trong cộng_đồng và những bệnh_nhân được tiếp_nhận khám và điều_trị tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh công_lập và tư_nhân : - Số_lượng mắc , chết ( số ca lâm_sàng , số ca xác_định ) theo định_nghĩa và phân_loại ca bệnh . Phân theo nhóm tuổi £ 15 và & gt ; 15 tuổi . - Tên địa_phương có ca bệnh . - Thời_gian mắc bệnh ( theo mẫu báo_cáo của dự_án ) . c ) Mẫu báo_cáo - Theo mẫu báo_cáo kèm theo Hướng_dẫn khai_báo , thông_tin , báo_cáo bệnh truyền_nhiễm của Bộ Y_tế . - Các biểu_mẫu báo_cáo riêng của Chương_trình phòng_chống sốt_xuất_huyết quốc_gia ban_hành kèm theo Hướng_dẫn này . d ) Thời_gian gửi báo_cáo Thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc khai_báo , thông_tin , báo_cáo bệnh truyền_nhiễm và quy_định cụ_thể theo từng mẫu báo_cáo điều_tra tại Hướng_dẫn này . Khi có tử_vong do SXHD tại tỉnh , Trung_tâm Y_tế dự_phòng ( YTDP ) tỉnh có trách_nhiệm thu_thập thông_tin đầy_đủ theo mẫu “ Phiếu điều_tra tử_vong do SXHD ” và gửi ngay về Cục Y_tế dự_phòng , Viện Vệ_sinh dịch_tễ ( VSDT ) / Pasteur phụ_trách khu_vực và tỉnh , thành_phố nơi trường_hợp tử_vong cư_trú trước đó ( trong trường_hợp ca tử_vong là người ngoại_tỉnh ) . Theo đó , những thông_tin về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue trong giám_sát , báo_cáo thường_kỳ cần thu_thập những thông_tin về tình_hình bệnh_nhân trong cộng_đồng và những bệnh_nhân được tiếp_nhận khám và điều_trị tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh công_lập và tư_nhân : - Số_lượng mắc , chết ( số ca lâm_sàng , số ca xác_định ) theo định_nghĩa và phân_loại ca bệnh . Phân theo nhóm tuổi £ 15 và & gt ; 15 tuổi . - Tên địa_phương có ca bệnh . - Thời_gian mắc bệnh ( theo mẫu báo_cáo của dự_án ) . | 203,288 | |
Các thông_tin trong giám_sát và thống_kê báo_cáo thường_kỳ về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue phải cập_nhật những thông_tin gì ? | Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định : ... ngoại_tỉnh ). Theo đó, những thông_tin về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue trong giám_sát, báo_cáo thường_kỳ cần thu_thập những thông_tin về tình_hình bệnh_nhân trong cộng_đồng và những bệnh_nhân được tiếp_nhận khám và điều_trị tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh công_lập và tư_nhân : - Số_lượng mắc, chết ( số ca lâm_sàng, số ca xác_định ) theo định_nghĩa và phân_loại ca bệnh. Phân theo nhóm tuổi £ 15 và & gt ; 15 tuổi. - Tên địa_phương có ca bệnh. - Thời_gian mắc bệnh ( theo mẫu báo_cáo của dự_án ). | None | 1 | Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định về các thông_tin trong giám_sát và thống_kê báo_cáo thường_kỳ về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue bao_gồm : III . HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... 1.2 . Giám_sát và thống_kê báo_cáo thường_kỳ a ) Hoạt_động giám_sát , thống_kê báo_cáo bệnh SXHD thực_hiện theo Hướng_dẫn khai_báo , thông_tin , báo_cáo bệnh truyền_nhiễm của Bộ Y_tế . b ) Những thông_tin về bệnh SXHD trong giám_sát , báo_cáo thường_kỳ Cần thu_thập những thông_tin về tình_hình bệnh_nhân trong cộng_đồng và những bệnh_nhân được tiếp_nhận khám và điều_trị tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh công_lập và tư_nhân : - Số_lượng mắc , chết ( số ca lâm_sàng , số ca xác_định ) theo định_nghĩa và phân_loại ca bệnh . Phân theo nhóm tuổi £ 15 và & gt ; 15 tuổi . - Tên địa_phương có ca bệnh . - Thời_gian mắc bệnh ( theo mẫu báo_cáo của dự_án ) . c ) Mẫu báo_cáo - Theo mẫu báo_cáo kèm theo Hướng_dẫn khai_báo , thông_tin , báo_cáo bệnh truyền_nhiễm của Bộ Y_tế . - Các biểu_mẫu báo_cáo riêng của Chương_trình phòng_chống sốt_xuất_huyết quốc_gia ban_hành kèm theo Hướng_dẫn này . d ) Thời_gian gửi báo_cáo Thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc khai_báo , thông_tin , báo_cáo bệnh truyền_nhiễm và quy_định cụ_thể theo từng mẫu báo_cáo điều_tra tại Hướng_dẫn này . Khi có tử_vong do SXHD tại tỉnh , Trung_tâm Y_tế dự_phòng ( YTDP ) tỉnh có trách_nhiệm thu_thập thông_tin đầy_đủ theo mẫu “ Phiếu điều_tra tử_vong do SXHD ” và gửi ngay về Cục Y_tế dự_phòng , Viện Vệ_sinh dịch_tễ ( VSDT ) / Pasteur phụ_trách khu_vực và tỉnh , thành_phố nơi trường_hợp tử_vong cư_trú trước đó ( trong trường_hợp ca tử_vong là người ngoại_tỉnh ) . Theo đó , những thông_tin về bệnh sốt_xuất_huyết Dengue trong giám_sát , báo_cáo thường_kỳ cần thu_thập những thông_tin về tình_hình bệnh_nhân trong cộng_đồng và những bệnh_nhân được tiếp_nhận khám và điều_trị tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh công_lập và tư_nhân : - Số_lượng mắc , chết ( số ca lâm_sàng , số ca xác_định ) theo định_nghĩa và phân_loại ca bệnh . Phân theo nhóm tuổi £ 15 và & gt ; 15 tuổi . - Tên địa_phương có ca bệnh . - Thời_gian mắc bệnh ( theo mẫu báo_cáo của dự_án ) . | 203,289 | |
Trong phòng_chống bệnh sốt_xuất_huyết Dengue , nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định như_thế_nào ? | Về nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm : ... Về nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng, chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 thì : III. HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH... 2. Giám_sát huyết_thanh và vi_rút Dengue 2.1. Nhiệm_vụ giám_sát Mỗi tỉnh cần tổ_chức giám_sát huyết_thanh, vi_rút trên toàn_bộ số quận, huyện trong tỉnh, thành_phố để có_thể phát_hiện sớm ngay từ ca bệnh đầu_tiên. Thu_thập bệnh_phẩm của bệnh_nhân trong diện giám_sát để xét_nghiệm huyết_thanh và vi_rút học. Những mẫu máu trong vòng 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định và định típ vi_rút Dengue bằng phân_lập vi_rút và xác_định vật_liệu di_truyền hoặc kháng_nguyên. Những mẫu máu sau 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định nhiễm vi_rút Dengue bằng phát_hiện kháng_thể IgM. Có_thể sử_dụng test nhanh để sàng_lọc trong chẩn_đoán và giám_sát vi_rút. 2.2. Số_lượng mẫu xét_nghiệm - Số_lượng mẫu bệnh_phẩm hàng năm tuỳ_thuộc vào chỉ_tiêu cụ_thể của từng khu_vực | None | 1 | Về nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 thì : III . HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... 2 . Giám_sát huyết_thanh và vi_rút Dengue 2.1 . Nhiệm_vụ giám_sát Mỗi tỉnh cần tổ_chức giám_sát huyết_thanh , vi_rút trên toàn_bộ số quận , huyện trong tỉnh , thành_phố để có_thể phát_hiện sớm ngay từ ca bệnh đầu_tiên . Thu_thập bệnh_phẩm của bệnh_nhân trong diện giám_sát để xét_nghiệm huyết_thanh và vi_rút học . Những mẫu máu trong vòng 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định và định típ vi_rút Dengue bằng phân_lập vi_rút và xác_định vật_liệu di_truyền hoặc kháng_nguyên . Những mẫu máu sau 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định nhiễm vi_rút Dengue bằng phát_hiện kháng_thể IgM . Có_thể sử_dụng test nhanh để sàng_lọc trong chẩn_đoán và giám_sát vi_rút . 2.2 . Số_lượng mẫu xét_nghiệm - Số_lượng mẫu bệnh_phẩm hàng năm tuỳ_thuộc vào chỉ_tiêu cụ_thể của từng khu_vực . - Nơi xuất_hiện nhiều bệnh_nhân nghi sốt_xuất_huyết thì không nhất_thiết phải lấy mẫu xét_nghiệm theo tỷ_lệ quy_định , mà có_thể chỉ cần 5-10 mẫu để khẳng_định . - Mẫu xét_nghiệm ELISA và phân_lập vi_rút cần được thu_thập đều_đặn theo thời_gian trong năm và phân_bố đều trong toàn tỉnh , thành_phố . Tuy_nhiên , tập_trung vào đầu mùa dịch nhằm phát_hiện sớm những trường_hợp mắc bệnh . Các tỉnh , thành_phố phải gửi mẫu về Viện VSDT / Pasteur để xác_định típ vi_rút Dengue lưu_hành ở địa_phương . 2.3 . Phân_công trách_nhiệm - Đối_với bệnh_nhân tại cộng_đồng : tuyến xã có trách_nhiệm phát_hiện và báo_cáo cho Trung_tâm Y_tế huyện để cử cán_bộ lấy mẫu gửi Trung_tâm YTDP tỉnh . - Đối_với bệnh_nhân tại phòng_khám , bệnh_viện huyện , tỉnh : Cán_bộ y_tế tại cơ_sở điều_trị có trách_nhiệm lấy mẫu và xét_nghiệm tại_chỗ hoặc gửi về Trung_tâm Y_tế huyện và / hoặc Trung_tâm YTDP tỉnh . - Trung_tâm YTDP tỉnh có trách_nhiệm làm xét_nghiệm ELISA và gửi mẫu bệnh_phẩm cho Viện VSDT / Pasteur khu_vực theo quy_định để kiểm_tra kết_quả xét_nghiệm và phân_lập vi_rút . 2.4 . Báo_cáo kết_quả Hàng tháng , Khoa_Xét nghiệm của Trung_tâm YTDP tỉnh / thành_phố tập_hợp số_liệu giám_sát xét_nghiệm và báo_cáo kết_quả theo mẫu gửi về Viện VSDT / Pasteur khu_vực , bộ_phận giám_sát ca bệnh của đơn_vị cùng thời_gian với báo_cáo tháng kết_quả giám_sát ca bệnh SXHD . Như_vậy , trong nhiệm_vụ giám_sát thì mỗi tỉnh cần tổ_chức giám_sát huyết_thanh , vi_rút Dengue trên toàn_bộ số quận , huyện trong tỉnh , thành_phố để có_thể phát_hiện sớm ngay từ ca bệnh đầu_tiên . Thu_thập bệnh_phẩm của bệnh_nhân trong diện giám_sát để xét_nghiệm huyết_thanh và vi_rút học . Những mẫu máu trong vòng 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định và định típ vi_rút Dengue bằng phân_lập vi_rút và xác_định vật_liệu di_truyền hoặc kháng_nguyên . Những mẫu máu sau 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định nhiễm vi_rút Dengue bằng phát_hiện kháng_thể IgM . Có_thể sử_dụng test nhanh để sàng_lọc trong chẩn_đoán và giám_sát vi_rút . | 203,290 | |
Trong phòng_chống bệnh sốt_xuất_huyết Dengue , nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định như_thế_nào ? | Về nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm : ... M. Có_thể sử_dụng test nhanh để sàng_lọc trong chẩn_đoán và giám_sát vi_rút. 2.2. Số_lượng mẫu xét_nghiệm - Số_lượng mẫu bệnh_phẩm hàng năm tuỳ_thuộc vào chỉ_tiêu cụ_thể của từng khu_vực. - Nơi xuất_hiện nhiều bệnh_nhân nghi sốt_xuất_huyết thì không nhất_thiết phải lấy mẫu xét_nghiệm theo tỷ_lệ quy_định, mà có_thể chỉ cần 5-10 mẫu để khẳng_định. - Mẫu xét_nghiệm ELISA và phân_lập vi_rút cần được thu_thập đều_đặn theo thời_gian trong năm và phân_bố đều trong toàn tỉnh, thành_phố. Tuy_nhiên, tập_trung vào đầu mùa dịch nhằm phát_hiện sớm những trường_hợp mắc bệnh. Các tỉnh, thành_phố phải gửi mẫu về Viện VSDT / Pasteur để xác_định típ vi_rút Dengue lưu_hành ở địa_phương. 2.3. Phân_công trách_nhiệm - Đối_với bệnh_nhân tại cộng_đồng : tuyến xã có trách_nhiệm phát_hiện và báo_cáo cho Trung_tâm Y_tế huyện để cử cán_bộ lấy mẫu gửi Trung_tâm YTDP tỉnh. - Đối_với bệnh_nhân tại phòng_khám, bệnh_viện huyện, tỉnh : Cán_bộ y_tế tại cơ_sở điều_trị có trách_nhiệm lấy mẫu và xét_nghiệm tại_chỗ hoặc gửi về Trung_tâm Y_tế huyện và / hoặc Trung_tâm YTDP tỉnh. - Trung_tâm YTDP tỉnh có trách_nhiệm | None | 1 | Về nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 thì : III . HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... 2 . Giám_sát huyết_thanh và vi_rút Dengue 2.1 . Nhiệm_vụ giám_sát Mỗi tỉnh cần tổ_chức giám_sát huyết_thanh , vi_rút trên toàn_bộ số quận , huyện trong tỉnh , thành_phố để có_thể phát_hiện sớm ngay từ ca bệnh đầu_tiên . Thu_thập bệnh_phẩm của bệnh_nhân trong diện giám_sát để xét_nghiệm huyết_thanh và vi_rút học . Những mẫu máu trong vòng 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định và định típ vi_rút Dengue bằng phân_lập vi_rút và xác_định vật_liệu di_truyền hoặc kháng_nguyên . Những mẫu máu sau 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định nhiễm vi_rút Dengue bằng phát_hiện kháng_thể IgM . Có_thể sử_dụng test nhanh để sàng_lọc trong chẩn_đoán và giám_sát vi_rút . 2.2 . Số_lượng mẫu xét_nghiệm - Số_lượng mẫu bệnh_phẩm hàng năm tuỳ_thuộc vào chỉ_tiêu cụ_thể của từng khu_vực . - Nơi xuất_hiện nhiều bệnh_nhân nghi sốt_xuất_huyết thì không nhất_thiết phải lấy mẫu xét_nghiệm theo tỷ_lệ quy_định , mà có_thể chỉ cần 5-10 mẫu để khẳng_định . - Mẫu xét_nghiệm ELISA và phân_lập vi_rút cần được thu_thập đều_đặn theo thời_gian trong năm và phân_bố đều trong toàn tỉnh , thành_phố . Tuy_nhiên , tập_trung vào đầu mùa dịch nhằm phát_hiện sớm những trường_hợp mắc bệnh . Các tỉnh , thành_phố phải gửi mẫu về Viện VSDT / Pasteur để xác_định típ vi_rút Dengue lưu_hành ở địa_phương . 2.3 . Phân_công trách_nhiệm - Đối_với bệnh_nhân tại cộng_đồng : tuyến xã có trách_nhiệm phát_hiện và báo_cáo cho Trung_tâm Y_tế huyện để cử cán_bộ lấy mẫu gửi Trung_tâm YTDP tỉnh . - Đối_với bệnh_nhân tại phòng_khám , bệnh_viện huyện , tỉnh : Cán_bộ y_tế tại cơ_sở điều_trị có trách_nhiệm lấy mẫu và xét_nghiệm tại_chỗ hoặc gửi về Trung_tâm Y_tế huyện và / hoặc Trung_tâm YTDP tỉnh . - Trung_tâm YTDP tỉnh có trách_nhiệm làm xét_nghiệm ELISA và gửi mẫu bệnh_phẩm cho Viện VSDT / Pasteur khu_vực theo quy_định để kiểm_tra kết_quả xét_nghiệm và phân_lập vi_rút . 2.4 . Báo_cáo kết_quả Hàng tháng , Khoa_Xét nghiệm của Trung_tâm YTDP tỉnh / thành_phố tập_hợp số_liệu giám_sát xét_nghiệm và báo_cáo kết_quả theo mẫu gửi về Viện VSDT / Pasteur khu_vực , bộ_phận giám_sát ca bệnh của đơn_vị cùng thời_gian với báo_cáo tháng kết_quả giám_sát ca bệnh SXHD . Như_vậy , trong nhiệm_vụ giám_sát thì mỗi tỉnh cần tổ_chức giám_sát huyết_thanh , vi_rút Dengue trên toàn_bộ số quận , huyện trong tỉnh , thành_phố để có_thể phát_hiện sớm ngay từ ca bệnh đầu_tiên . Thu_thập bệnh_phẩm của bệnh_nhân trong diện giám_sát để xét_nghiệm huyết_thanh và vi_rút học . Những mẫu máu trong vòng 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định và định típ vi_rút Dengue bằng phân_lập vi_rút và xác_định vật_liệu di_truyền hoặc kháng_nguyên . Những mẫu máu sau 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định nhiễm vi_rút Dengue bằng phát_hiện kháng_thể IgM . Có_thể sử_dụng test nhanh để sàng_lọc trong chẩn_đoán và giám_sát vi_rút . | 203,291 | |
Trong phòng_chống bệnh sốt_xuất_huyết Dengue , nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định như_thế_nào ? | Về nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm : ... y_tế tại cơ_sở điều_trị có trách_nhiệm lấy mẫu và xét_nghiệm tại_chỗ hoặc gửi về Trung_tâm Y_tế huyện và / hoặc Trung_tâm YTDP tỉnh. - Trung_tâm YTDP tỉnh có trách_nhiệm làm xét_nghiệm ELISA và gửi mẫu bệnh_phẩm cho Viện VSDT / Pasteur khu_vực theo quy_định để kiểm_tra kết_quả xét_nghiệm và phân_lập vi_rút. 2.4. Báo_cáo kết_quả Hàng tháng, Khoa_Xét nghiệm của Trung_tâm YTDP tỉnh / thành_phố tập_hợp số_liệu giám_sát xét_nghiệm và báo_cáo kết_quả theo mẫu gửi về Viện VSDT / Pasteur khu_vực, bộ_phận giám_sát ca bệnh của đơn_vị cùng thời_gian với báo_cáo tháng kết_quả giám_sát ca bệnh SXHD. Như_vậy, trong nhiệm_vụ giám_sát thì mỗi tỉnh cần tổ_chức giám_sát huyết_thanh, vi_rút Dengue trên toàn_bộ số quận, huyện trong tỉnh, thành_phố để có_thể phát_hiện sớm ngay từ ca bệnh đầu_tiên. Thu_thập bệnh_phẩm của bệnh_nhân trong diện giám_sát để xét_nghiệm huyết_thanh và vi_rút học. Những mẫu máu trong vòng 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định và định típ vi_rút Dengue bằng phân_lập vi_rút và xác_định vật_liệu di_truyền hoặc kháng_nguyên. Những mẫu máu sau 5 ngày kể | None | 1 | Về nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 thì : III . HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... 2 . Giám_sát huyết_thanh và vi_rút Dengue 2.1 . Nhiệm_vụ giám_sát Mỗi tỉnh cần tổ_chức giám_sát huyết_thanh , vi_rút trên toàn_bộ số quận , huyện trong tỉnh , thành_phố để có_thể phát_hiện sớm ngay từ ca bệnh đầu_tiên . Thu_thập bệnh_phẩm của bệnh_nhân trong diện giám_sát để xét_nghiệm huyết_thanh và vi_rút học . Những mẫu máu trong vòng 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định và định típ vi_rút Dengue bằng phân_lập vi_rút và xác_định vật_liệu di_truyền hoặc kháng_nguyên . Những mẫu máu sau 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định nhiễm vi_rút Dengue bằng phát_hiện kháng_thể IgM . Có_thể sử_dụng test nhanh để sàng_lọc trong chẩn_đoán và giám_sát vi_rút . 2.2 . Số_lượng mẫu xét_nghiệm - Số_lượng mẫu bệnh_phẩm hàng năm tuỳ_thuộc vào chỉ_tiêu cụ_thể của từng khu_vực . - Nơi xuất_hiện nhiều bệnh_nhân nghi sốt_xuất_huyết thì không nhất_thiết phải lấy mẫu xét_nghiệm theo tỷ_lệ quy_định , mà có_thể chỉ cần 5-10 mẫu để khẳng_định . - Mẫu xét_nghiệm ELISA và phân_lập vi_rút cần được thu_thập đều_đặn theo thời_gian trong năm và phân_bố đều trong toàn tỉnh , thành_phố . Tuy_nhiên , tập_trung vào đầu mùa dịch nhằm phát_hiện sớm những trường_hợp mắc bệnh . Các tỉnh , thành_phố phải gửi mẫu về Viện VSDT / Pasteur để xác_định típ vi_rút Dengue lưu_hành ở địa_phương . 2.3 . Phân_công trách_nhiệm - Đối_với bệnh_nhân tại cộng_đồng : tuyến xã có trách_nhiệm phát_hiện và báo_cáo cho Trung_tâm Y_tế huyện để cử cán_bộ lấy mẫu gửi Trung_tâm YTDP tỉnh . - Đối_với bệnh_nhân tại phòng_khám , bệnh_viện huyện , tỉnh : Cán_bộ y_tế tại cơ_sở điều_trị có trách_nhiệm lấy mẫu và xét_nghiệm tại_chỗ hoặc gửi về Trung_tâm Y_tế huyện và / hoặc Trung_tâm YTDP tỉnh . - Trung_tâm YTDP tỉnh có trách_nhiệm làm xét_nghiệm ELISA và gửi mẫu bệnh_phẩm cho Viện VSDT / Pasteur khu_vực theo quy_định để kiểm_tra kết_quả xét_nghiệm và phân_lập vi_rút . 2.4 . Báo_cáo kết_quả Hàng tháng , Khoa_Xét nghiệm của Trung_tâm YTDP tỉnh / thành_phố tập_hợp số_liệu giám_sát xét_nghiệm và báo_cáo kết_quả theo mẫu gửi về Viện VSDT / Pasteur khu_vực , bộ_phận giám_sát ca bệnh của đơn_vị cùng thời_gian với báo_cáo tháng kết_quả giám_sát ca bệnh SXHD . Như_vậy , trong nhiệm_vụ giám_sát thì mỗi tỉnh cần tổ_chức giám_sát huyết_thanh , vi_rút Dengue trên toàn_bộ số quận , huyện trong tỉnh , thành_phố để có_thể phát_hiện sớm ngay từ ca bệnh đầu_tiên . Thu_thập bệnh_phẩm của bệnh_nhân trong diện giám_sát để xét_nghiệm huyết_thanh và vi_rút học . Những mẫu máu trong vòng 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định và định típ vi_rút Dengue bằng phân_lập vi_rút và xác_định vật_liệu di_truyền hoặc kháng_nguyên . Những mẫu máu sau 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định nhiễm vi_rút Dengue bằng phát_hiện kháng_thể IgM . Có_thể sử_dụng test nhanh để sàng_lọc trong chẩn_đoán và giám_sát vi_rút . | 203,292 | |
Trong phòng_chống bệnh sốt_xuất_huyết Dengue , nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định như_thế_nào ? | Về nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm : ... 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định và định típ vi_rút Dengue bằng phân_lập vi_rút và xác_định vật_liệu di_truyền hoặc kháng_nguyên. Những mẫu máu sau 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định nhiễm vi_rút Dengue bằng phát_hiện kháng_thể IgM. Có_thể sử_dụng test nhanh để sàng_lọc trong chẩn_đoán và giám_sát vi_rút. | None | 1 | Về nhiệm_vụ giám_sát vi_rút Dengue được quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục_III_Hướng dẫn giám_sát và phòng , chống bệnh Sốt_xuất_huyết Dengue ban_hành kèm theo Quyết_định 3711 / QĐ-BYT năm 2014 thì : III . HƯỚNG_DẪN GIÁM_SÁT VÀ PHÒNG_CHỐNG DỊCH ... 2 . Giám_sát huyết_thanh và vi_rút Dengue 2.1 . Nhiệm_vụ giám_sát Mỗi tỉnh cần tổ_chức giám_sát huyết_thanh , vi_rút trên toàn_bộ số quận , huyện trong tỉnh , thành_phố để có_thể phát_hiện sớm ngay từ ca bệnh đầu_tiên . Thu_thập bệnh_phẩm của bệnh_nhân trong diện giám_sát để xét_nghiệm huyết_thanh và vi_rút học . Những mẫu máu trong vòng 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định và định típ vi_rút Dengue bằng phân_lập vi_rút và xác_định vật_liệu di_truyền hoặc kháng_nguyên . Những mẫu máu sau 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định nhiễm vi_rút Dengue bằng phát_hiện kháng_thể IgM . Có_thể sử_dụng test nhanh để sàng_lọc trong chẩn_đoán và giám_sát vi_rút . 2.2 . Số_lượng mẫu xét_nghiệm - Số_lượng mẫu bệnh_phẩm hàng năm tuỳ_thuộc vào chỉ_tiêu cụ_thể của từng khu_vực . - Nơi xuất_hiện nhiều bệnh_nhân nghi sốt_xuất_huyết thì không nhất_thiết phải lấy mẫu xét_nghiệm theo tỷ_lệ quy_định , mà có_thể chỉ cần 5-10 mẫu để khẳng_định . - Mẫu xét_nghiệm ELISA và phân_lập vi_rút cần được thu_thập đều_đặn theo thời_gian trong năm và phân_bố đều trong toàn tỉnh , thành_phố . Tuy_nhiên , tập_trung vào đầu mùa dịch nhằm phát_hiện sớm những trường_hợp mắc bệnh . Các tỉnh , thành_phố phải gửi mẫu về Viện VSDT / Pasteur để xác_định típ vi_rút Dengue lưu_hành ở địa_phương . 2.3 . Phân_công trách_nhiệm - Đối_với bệnh_nhân tại cộng_đồng : tuyến xã có trách_nhiệm phát_hiện và báo_cáo cho Trung_tâm Y_tế huyện để cử cán_bộ lấy mẫu gửi Trung_tâm YTDP tỉnh . - Đối_với bệnh_nhân tại phòng_khám , bệnh_viện huyện , tỉnh : Cán_bộ y_tế tại cơ_sở điều_trị có trách_nhiệm lấy mẫu và xét_nghiệm tại_chỗ hoặc gửi về Trung_tâm Y_tế huyện và / hoặc Trung_tâm YTDP tỉnh . - Trung_tâm YTDP tỉnh có trách_nhiệm làm xét_nghiệm ELISA và gửi mẫu bệnh_phẩm cho Viện VSDT / Pasteur khu_vực theo quy_định để kiểm_tra kết_quả xét_nghiệm và phân_lập vi_rút . 2.4 . Báo_cáo kết_quả Hàng tháng , Khoa_Xét nghiệm của Trung_tâm YTDP tỉnh / thành_phố tập_hợp số_liệu giám_sát xét_nghiệm và báo_cáo kết_quả theo mẫu gửi về Viện VSDT / Pasteur khu_vực , bộ_phận giám_sát ca bệnh của đơn_vị cùng thời_gian với báo_cáo tháng kết_quả giám_sát ca bệnh SXHD . Như_vậy , trong nhiệm_vụ giám_sát thì mỗi tỉnh cần tổ_chức giám_sát huyết_thanh , vi_rút Dengue trên toàn_bộ số quận , huyện trong tỉnh , thành_phố để có_thể phát_hiện sớm ngay từ ca bệnh đầu_tiên . Thu_thập bệnh_phẩm của bệnh_nhân trong diện giám_sát để xét_nghiệm huyết_thanh và vi_rút học . Những mẫu máu trong vòng 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định và định típ vi_rút Dengue bằng phân_lập vi_rút và xác_định vật_liệu di_truyền hoặc kháng_nguyên . Những mẫu máu sau 5 ngày kể từ ngày khởi_phát dùng để chẩn_đoán xác_định nhiễm vi_rút Dengue bằng phát_hiện kháng_thể IgM . Có_thể sử_dụng test nhanh để sàng_lọc trong chẩn_đoán và giám_sát vi_rút . | 203,293 | |
Quyền và nghĩa_vụ của bên thuê quảng_cáo thương_mại được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 111 Luật Thương_mại 2005 quy_định quyền của bên thuê quảng_cáo thương_mại như sau : ... Quyền của bên thuê quảng_cáo thương_mại Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên thuê quảng_cáo thương_mại có các quyền sau đây : 1 . Lựa_chọn người phát_hành quảng_cáo thương_mại , hình_thức , nội_dung , phương_tiện , phạm_vi và thời_gian quảng_cáo thương_mại ; 2 . Kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại . Căn cư quy_định tại Điều 112 Luật Thương_mại 2005 quy_định : Nghĩa_vụ của bên thuê quảng_cáo thương_mại Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên thuê quảng_cáo thương_mại có các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Cung_cấp cho bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại thông_tin trung_thực , chính_xác về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thương_mại và chịu trách_nhiệm về các thông_tin này ; 2 . Trả_thù lao_dịch vụ quảng_cáo thương_mại và các chi_phí hợp_lý khác . Như_vậy , quyền và nghĩa_vụ của bên thuê quảng_cáo thương_mại được quy_định như trên . | None | 1 | Theo Điều 111 Luật Thương_mại 2005 quy_định quyền của bên thuê quảng_cáo thương_mại như sau : Quyền của bên thuê quảng_cáo thương_mại Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên thuê quảng_cáo thương_mại có các quyền sau đây : 1 . Lựa_chọn người phát_hành quảng_cáo thương_mại , hình_thức , nội_dung , phương_tiện , phạm_vi và thời_gian quảng_cáo thương_mại ; 2 . Kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại . Căn cư quy_định tại Điều 112 Luật Thương_mại 2005 quy_định : Nghĩa_vụ của bên thuê quảng_cáo thương_mại Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên thuê quảng_cáo thương_mại có các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Cung_cấp cho bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại thông_tin trung_thực , chính_xác về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thương_mại và chịu trách_nhiệm về các thông_tin này ; 2 . Trả_thù lao_dịch vụ quảng_cáo thương_mại và các chi_phí hợp_lý khác . Như_vậy , quyền và nghĩa_vụ của bên thuê quảng_cáo thương_mại được quy_định như trên . | 203,294 | |
Quyền và nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 113 Luật Thương_mại 2005 quy_định quyền của bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại như sau : ... Quyền của bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương mạ i Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại có các quyền sau đây : 1 . Yêu_cầu bên thuê quảng_cáo thương_mại cung_cấp thông_tin quảng_cáo trung_thực , chính_xác và theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng ; 2 . Nhận thù_lao dịch_vụ quảng_cáo thương_mại và các chi_phí hợp_lý khác . Theo Điều 114 Luật Thương_mại 2005 quy_định : Nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại có các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Thực_hiện sự lựa_chọn của bên thuê quảng_cáo về người phát_hành quảng_cáo thương_mại , hình_thức , nội_dung , phương_tiện , phạm_vi và thời_gian quảng_cáo thương_mại ; 2 . Tổ_chức quảng_cáo trung_thực , chính_xác về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thương_mại theo thông_tin mà bên thuê quảng_cáo đã cung_cấp ; 3 . Thực_hiện các nghĩa_vụ khác đã thoả_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại . Như_vậy , quyền và nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 113 Luật Thương_mại 2005 quy_định quyền của bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại như sau : Quyền của bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương mạ i Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại có các quyền sau đây : 1 . Yêu_cầu bên thuê quảng_cáo thương_mại cung_cấp thông_tin quảng_cáo trung_thực , chính_xác và theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng ; 2 . Nhận thù_lao dịch_vụ quảng_cáo thương_mại và các chi_phí hợp_lý khác . Theo Điều 114 Luật Thương_mại 2005 quy_định : Nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại có các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Thực_hiện sự lựa_chọn của bên thuê quảng_cáo về người phát_hành quảng_cáo thương_mại , hình_thức , nội_dung , phương_tiện , phạm_vi và thời_gian quảng_cáo thương_mại ; 2 . Tổ_chức quảng_cáo trung_thực , chính_xác về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thương_mại theo thông_tin mà bên thuê quảng_cáo đã cung_cấp ; 3 . Thực_hiện các nghĩa_vụ khác đã thoả_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại . Như_vậy , quyền và nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ quảng_cáo thương_mại quy_định như trên . | 203,295 | |
Văn_phòng đại_diện của thương_nhân có được trực_tiếp thực_hiện hoạt_động quảng_cáo thương_mại không ? | Theo khoản 2 Điều 103 Luật Thương_mại 2005 quy_định quyền quảng_cáo thương_mại như sau : ... Quyền quảng_cáo thương_mại 1 . Thương_nhân Việt_Nam , Chi_nhánh của thương_nhân Việt_Nam , Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài được phép hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam có quyền quảng_cáo về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ của mình hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo thực_hiện việc quảng_cáo thương_mại cho mình . 2 . Văn_phòng đại_diện của thương_nhân không được trực_tiếp thực_hiện hoạt_động quảng_cáo thương_mại . Trong trường_hợp được thương_nhân uỷ_quyền , Văn_phòng đại_diện có quyền ký hợp_đồng với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo thương_mại để thực_hiện quảng_cáo cho thương_nhân mà mình đại_diện . 3 . Thương_nhân nước_ngoài muốn quảng_cáo thương_mại về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ của mình tại Việt_Nam phải thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo thương_mại Việt_Nam thực_hiện . Theo đó , văn_phòng đại_diện của thương_nhân không được trực_tiếp thực_hiện hoạt_động quảng_cáo thương_mại . Trong trường_hợp được thương_nhân uỷ_quyền , Văn_phòng đại_diện có quyền ký hợp_đồng với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo thương_mại để thực_hiện quảng_cáo cho thương_nhân mà mình đại_diện . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 103 Luật Thương_mại 2005 quy_định quyền quảng_cáo thương_mại như sau : Quyền quảng_cáo thương_mại 1 . Thương_nhân Việt_Nam , Chi_nhánh của thương_nhân Việt_Nam , Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài được phép hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam có quyền quảng_cáo về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ của mình hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo thực_hiện việc quảng_cáo thương_mại cho mình . 2 . Văn_phòng đại_diện của thương_nhân không được trực_tiếp thực_hiện hoạt_động quảng_cáo thương_mại . Trong trường_hợp được thương_nhân uỷ_quyền , Văn_phòng đại_diện có quyền ký hợp_đồng với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo thương_mại để thực_hiện quảng_cáo cho thương_nhân mà mình đại_diện . 3 . Thương_nhân nước_ngoài muốn quảng_cáo thương_mại về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ của mình tại Việt_Nam phải thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo thương_mại Việt_Nam thực_hiện . Theo đó , văn_phòng đại_diện của thương_nhân không được trực_tiếp thực_hiện hoạt_động quảng_cáo thương_mại . Trong trường_hợp được thương_nhân uỷ_quyền , Văn_phòng đại_diện có quyền ký hợp_đồng với thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo thương_mại để thực_hiện quảng_cáo cho thương_nhân mà mình đại_diện . | 203,296 | |
Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP điều_kiện hoạt_động của điểm cung_cấp : ... Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP điều_kiện hoạt_động của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; - Địa_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có chiều dài đường_bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của cổng trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, trường phổ_thông có nhiều cấp học, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú, trường phổ_thông dân_tộc bán_trú từ 200 m trở lên ; - Có biển_hiệu “ Điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ” ghi rõ tên điểm, địa_chỉ, số điện_thoại liên_hệ, số đăng_ký kinh_doanh. Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ”. Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là điểm truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp thì thêm nội_dung “ Điểm truy_nhập Internet công_cộng ” ; - Tổng diện_tích các phòng máy của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tối_thiểu 50 m2 tại các khu_vực đô_thị | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP điều_kiện hoạt_động của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; - Địa_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có chiều dài đường_bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú từ 200 m trở lên ; - Có biển_hiệu “ Điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ” ghi rõ tên điểm , địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ , số đăng_ký kinh_doanh . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ” . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là điểm truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp thì thêm nội_dung “ Điểm truy_nhập Internet công_cộng ” ; - Tổng diện_tích các phòng máy của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tối_thiểu 50 m2 tại các khu_vực đô_thị loại đặc_biệt , đô_thị loại I , loại II , loại III ; tối_thiểu 40 m2 tại các đô_thị loại IV , loại V ; tối_thiểu 30 m2 tại các khu_vực khác ; - Bảo_đảm đủ ánh_sáng , độ chiếu sáng đồng_đều trong phòng máy ; - Có thiết_bị và nội_quy phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định về phòng , chống cháy , nổ của Bộ Công_an ; - Nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . Dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng | 203,297 | |
Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP điều_kiện hoạt_động của điểm cung_cấp : ... của doanh_nghiệp thì thêm nội_dung “ Điểm truy_nhập Internet công_cộng ” ; - Tổng diện_tích các phòng máy của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tối_thiểu 50 m2 tại các khu_vực đô_thị loại đặc_biệt, đô_thị loại I, loại II, loại III ; tối_thiểu 40 m2 tại các đô_thị loại IV, loại V ; tối_thiểu 30 m2 tại các khu_vực khác ; - Bảo_đảm đủ ánh_sáng, độ chiếu sáng đồng_đều trong phòng máy ; - Có thiết_bị và nội_quy phòng cháy, chữa_cháy theo quy_định về phòng, chống cháy, nổ của Bộ Công_an ; - Nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng. Dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP điều_kiện hoạt_động của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; - Địa_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có chiều dài đường_bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú từ 200 m trở lên ; - Có biển_hiệu “ Điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ” ghi rõ tên điểm , địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ , số đăng_ký kinh_doanh . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ” . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là điểm truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp thì thêm nội_dung “ Điểm truy_nhập Internet công_cộng ” ; - Tổng diện_tích các phòng máy của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tối_thiểu 50 m2 tại các khu_vực đô_thị loại đặc_biệt , đô_thị loại I , loại II , loại III ; tối_thiểu 40 m2 tại các đô_thị loại IV , loại V ; tối_thiểu 30 m2 tại các khu_vực khác ; - Bảo_đảm đủ ánh_sáng , độ chiếu sáng đồng_đều trong phòng máy ; - Có thiết_bị và nội_quy phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định về phòng , chống cháy , nổ của Bộ Công_an ; - Nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . Dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng | 203,298 | |
Chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_c: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng như sau : - Được thiết_lập hệ_thống thiết_bị để cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử tại địa_điểm ghi trên Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đã được cấp ; - Được cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet sau khi đã ký hợp_đồng đại_lý Internet với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet ; - Có bảng niêm_yết công_khai nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử ở nơi mọi người dễ nhận_biết, bao_gồm các Điều cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; quyền và nghĩa_vụ của sử_dụng Internet và người chơi quy_định tại Điều 10 và Điều 37 Nghị_định này. - Có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung, kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi ( thông_tin được cập_nhật từ trang thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông www.mic.gov.vn); - Không được tổ_chức hoặc cho_phép người sử_dụng Internet sử_dụng các tính_năng của máy_tính tại địa_điểm kinh_doanh của mình để thực_hiện các hành_vi bị cấm quy_định | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng như sau : - Được thiết_lập hệ_thống thiết_bị để cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử tại địa_điểm ghi trên Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đã được cấp ; - Được cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet sau khi đã ký hợp_đồng đại_lý Internet với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet ; - Có bảng niêm_yết công_khai nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử ở nơi mọi người dễ nhận_biết , bao_gồm các Điều cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; quyền và nghĩa_vụ của sử_dụng Internet và người chơi quy_định tại Điều 10 và Điều 37 Nghị_định này . - Có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung , kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi ( thông_tin được cập_nhật từ trang thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông www.mic.gov.vn); - Không được tổ_chức hoặc cho_phép người sử_dụng Internet sử_dụng các tính_năng của máy_tính tại địa_điểm kinh_doanh của mình để thực_hiện các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Được yêu_cầu doanh_nghiệp ký hợp_đồng đại_lý Internet với mình hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin về dịch_vụ truy_nhập Internet và chịu sự kiểm_tra , giám_sát của doanh_nghiệp đó ; - Tham_gia các chương_trình đào_tạo , tập_huấn về Internet , trò_chơi điện_tử do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp tổ_chức trên địa_bàn ; - Không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau ; - Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; - Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . | 203,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.