Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_c: ... www.mic.gov.vn); - Không được tổ_chức hoặc cho_phép người sử_dụng Internet sử_dụng các tính_năng của máy_tính tại địa_điểm kinh_doanh của mình để thực_hiện các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Được yêu_cầu doanh_nghiệp ký hợp_đồng đại_lý Internet với mình hướng_dẫn, cung_cấp thông_tin về dịch_vụ truy_nhập Internet và chịu sự kiểm_tra, giám_sát của doanh_nghiệp đó ; - Tham_gia các chương_trình đào_tạo, tập_huấn về Internet, trò_chơi điện_tử do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp tổ_chức trên địa_bàn ; - Không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau ; - Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; - Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng như sau : - Được thiết_lập hệ_thống thiết_bị để cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử tại địa_điểm ghi trên Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đã được cấp ; - Được cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet sau khi đã ký hợp_đồng đại_lý Internet với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet ; - Có bảng niêm_yết công_khai nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử ở nơi mọi người dễ nhận_biết , bao_gồm các Điều cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; quyền và nghĩa_vụ của sử_dụng Internet và người chơi quy_định tại Điều 10 và Điều 37 Nghị_định này . - Có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung , kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi ( thông_tin được cập_nhật từ trang thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông www.mic.gov.vn); - Không được tổ_chức hoặc cho_phép người sử_dụng Internet sử_dụng các tính_năng của máy_tính tại địa_điểm kinh_doanh của mình để thực_hiện các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Được yêu_cầu doanh_nghiệp ký hợp_đồng đại_lý Internet với mình hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin về dịch_vụ truy_nhập Internet và chịu sự kiểm_tra , giám_sát của doanh_nghiệp đó ; - Tham_gia các chương_trình đào_tạo , tập_huấn về Internet , trò_chơi điện_tử do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp tổ_chức trên địa_bàn ; - Không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau ; - Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; - Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . | 203,300 | |
Nếu không xin giấy_phép cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng như sau : ... " Điều 105. Vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi niêm_yết bảng nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng nội_dung niêm_yết không đầy_đủ. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng cách cổng trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông dưới 200 m ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ các thông_tin trên biển_hiệu theo quy_định ; c ) Không niêm_yết nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; d ) Không có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung, kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; b ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng không ký hợp_đồng đại_lý Internet hoặc không có văn_bản của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ Internet xác_nhận là điểm cung_cấp dịch_vụ truy_nhập | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng như sau : " Điều 105 . Vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi niêm_yết bảng nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng nội_dung niêm_yết không đầy_đủ . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng cách cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông dưới 200 m ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ các thông_tin trên biển_hiệu theo quy_định ; c ) Không niêm_yết nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; d ) Không có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung , kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; b ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng không ký hợp_đồng đại_lý Internet hoặc không có văn_bản của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ Internet xác_nhận là điểm cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp ; c ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; đ ) Hoạt_động ngoài khoảng thời_gian từ 08 giờ sáng đến 22 giờ đêm hàng ngày ; e ) Không thực_hiện đúng các quy_định khác về nghĩa_vụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , d và e khoản 3 Điều này . " Theo đó khi thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng và đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng . | 203,301 | |
Nếu không xin giấy_phép cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng như sau : ... công_cộng ; b ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng không ký hợp_đồng đại_lý Internet hoặc không có văn_bản của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ Internet xác_nhận là điểm cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp ; c ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; đ ) Hoạt_động ngoài khoảng thời_gian từ 08 giờ sáng đến 22 giờ đêm hàng ngày ; e ) Không thực_hiện đúng các quy_định khác về nghĩa_vụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng. 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, d và e khoản 3 Điều này. " Theo đó khi thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng và đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng như sau : " Điều 105 . Vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi niêm_yết bảng nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng nội_dung niêm_yết không đầy_đủ . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng cách cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông dưới 200 m ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ các thông_tin trên biển_hiệu theo quy_định ; c ) Không niêm_yết nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; d ) Không có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung , kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; b ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng không ký hợp_đồng đại_lý Internet hoặc không có văn_bản của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ Internet xác_nhận là điểm cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp ; c ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; đ ) Hoạt_động ngoài khoảng thời_gian từ 08 giờ sáng đến 22 giờ đêm hàng ngày ; e ) Không thực_hiện đúng các quy_định khác về nghĩa_vụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , d và e khoản 3 Điều này . " Theo đó khi thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng và đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng . | 203,302 | |
Nếu không xin giấy_phép cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng như sau : ... 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng và đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng như sau : " Điều 105 . Vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi niêm_yết bảng nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng nội_dung niêm_yết không đầy_đủ . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng cách cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông dưới 200 m ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ các thông_tin trên biển_hiệu theo quy_định ; c ) Không niêm_yết nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; d ) Không có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung , kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; b ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng không ký hợp_đồng đại_lý Internet hoặc không có văn_bản của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ Internet xác_nhận là điểm cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp ; c ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; đ ) Hoạt_động ngoài khoảng thời_gian từ 08 giờ sáng đến 22 giờ đêm hàng ngày ; e ) Không thực_hiện đúng các quy_định khác về nghĩa_vụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , d và e khoản 3 Điều này . " Theo đó khi thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng và đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng . | 203,303 | |
Giáo_viên có được quyền bắt học_sinh chép bài phạt không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về kỷ_luật học_sinh như sau : Khen_thưởng và kỷ_luật... 2. Học_sinh vi_phạm khuyết_điểm trong quá_trình học_tập, rèn_luyện được giáo_dục hoặc xử_lý kỷ_luật theo các hình_thức sau đây : a ) Nhắc_nhở, hỗ_trợ, giúp_đỡ trực_tiếp để học_sinh khắc_phục khuyết_điểm. b ) Khiển_trách, thông_báo với cha_mẹ học_sinh nhằm phối_hợp giúp_đỡ học_sinh khắc_phục khuyết_điểm. c ) Tạm dừng học ở trường có thời_hạn và thực_hiện các biện_pháp giáo_dục khác theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Theo khoản 3 Điều 38 Điều_lệ Trường tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về kỷ_luật học_sinh như sau : Khen_thưởng và kỷ_luật... 3. Học_sinh có khuyết_điểm trong quá_trình học_tập, rèn_luyện và các phong_trào thi_đua, tuỳ theo mức_độ vi_phạm có_thể thực_hiện các biện_pháp kỉ_luật sau : nhắc_nhở, hỗ_trợ giúp_đỡ trực_tiếp để học_sinh tiến_bộ hơn ; thông_báo với cha_mẹ học_sinh nhằm phối_hợp giúp_đỡ học_sinh khắc_phục khuyết_điểm. Giáo_viên không được phê_bình học_sinh trước cả lớp, trước toàn trường hoặc | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về kỷ_luật học_sinh như sau : Khen_thưởng và kỷ_luật ... 2 . Học_sinh vi_phạm khuyết_điểm trong quá_trình học_tập , rèn_luyện được giáo_dục hoặc xử_lý kỷ_luật theo các hình_thức sau đây : a ) Nhắc_nhở , hỗ_trợ , giúp_đỡ trực_tiếp để học_sinh khắc_phục khuyết_điểm . b ) Khiển_trách , thông_báo với cha_mẹ học_sinh nhằm phối_hợp giúp_đỡ học_sinh khắc_phục khuyết_điểm . c ) Tạm dừng học ở trường có thời_hạn và thực_hiện các biện_pháp giáo_dục khác theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo khoản 3 Điều 38 Điều_lệ Trường tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về kỷ_luật học_sinh như sau : Khen_thưởng và kỷ_luật ... 3 . Học_sinh có khuyết_điểm trong quá_trình học_tập , rèn_luyện và các phong_trào thi_đua , tuỳ theo mức_độ vi_phạm có_thể thực_hiện các biện_pháp kỉ_luật sau : nhắc_nhở , hỗ_trợ giúp_đỡ trực_tiếp để học_sinh tiến_bộ hơn ; thông_báo với cha_mẹ học_sinh nhằm phối_hợp giúp_đỡ học_sinh khắc_phục khuyết_điểm . Giáo_viên không được phê_bình học_sinh trước cả lớp , trước toàn trường hoặc trong cuộc họp chung với cha_mẹ học_sinh . Theo quy_định trên , khi học_sinh có khuyết_điểm trong quá_trình học_tập , rèn_luyện và các phong_trào thi_đua , tuỳ theo mức_độ vi_phạm có_thể thực_hiện các biện_pháp kỷ_luật được quy_định tại khoản 2 Điều 38 ( đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông ) và khoản 3 Điều 38 ( đối_với học_sinh tiểu_học ) . Và trong những biện_pháp kỷ_luật này không có biện_pháp bắt học_sinh chép bài phạt . Do_đó , giáo_viên không được quyền bắt học_sinh chép bài phạt khi học_sinh có khuyết_điểm trong quá_trình học_tập , rèn_luyện và các phong_trào thi_đua . Bắt học_sinh chép bài phạt ( Hình từ Internet ) | 203,304 | |
Giáo_viên có được quyền bắt học_sinh chép bài phạt không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/: ... hỗ_trợ giúp_đỡ trực_tiếp để học_sinh tiến_bộ hơn ; thông_báo với cha_mẹ học_sinh nhằm phối_hợp giúp_đỡ học_sinh khắc_phục khuyết_điểm. Giáo_viên không được phê_bình học_sinh trước cả lớp, trước toàn trường hoặc trong cuộc họp chung với cha_mẹ học_sinh. Theo quy_định trên, khi học_sinh có khuyết_điểm trong quá_trình học_tập, rèn_luyện và các phong_trào thi_đua, tuỳ theo mức_độ vi_phạm có_thể thực_hiện các biện_pháp kỷ_luật được quy_định tại khoản 2 Điều 38 ( đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông ) và khoản 3 Điều 38 ( đối_với học_sinh tiểu_học ). Và trong những biện_pháp kỷ_luật này không có biện_pháp bắt học_sinh chép bài phạt. Do_đó, giáo_viên không được quyền bắt học_sinh chép bài phạt khi học_sinh có khuyết_điểm trong quá_trình học_tập, rèn_luyện và các phong_trào thi_đua. Bắt học_sinh chép bài phạt ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về kỷ_luật học_sinh như sau : Khen_thưởng và kỷ_luật ... 2 . Học_sinh vi_phạm khuyết_điểm trong quá_trình học_tập , rèn_luyện được giáo_dục hoặc xử_lý kỷ_luật theo các hình_thức sau đây : a ) Nhắc_nhở , hỗ_trợ , giúp_đỡ trực_tiếp để học_sinh khắc_phục khuyết_điểm . b ) Khiển_trách , thông_báo với cha_mẹ học_sinh nhằm phối_hợp giúp_đỡ học_sinh khắc_phục khuyết_điểm . c ) Tạm dừng học ở trường có thời_hạn và thực_hiện các biện_pháp giáo_dục khác theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo khoản 3 Điều 38 Điều_lệ Trường tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về kỷ_luật học_sinh như sau : Khen_thưởng và kỷ_luật ... 3 . Học_sinh có khuyết_điểm trong quá_trình học_tập , rèn_luyện và các phong_trào thi_đua , tuỳ theo mức_độ vi_phạm có_thể thực_hiện các biện_pháp kỉ_luật sau : nhắc_nhở , hỗ_trợ giúp_đỡ trực_tiếp để học_sinh tiến_bộ hơn ; thông_báo với cha_mẹ học_sinh nhằm phối_hợp giúp_đỡ học_sinh khắc_phục khuyết_điểm . Giáo_viên không được phê_bình học_sinh trước cả lớp , trước toàn trường hoặc trong cuộc họp chung với cha_mẹ học_sinh . Theo quy_định trên , khi học_sinh có khuyết_điểm trong quá_trình học_tập , rèn_luyện và các phong_trào thi_đua , tuỳ theo mức_độ vi_phạm có_thể thực_hiện các biện_pháp kỷ_luật được quy_định tại khoản 2 Điều 38 ( đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông ) và khoản 3 Điều 38 ( đối_với học_sinh tiểu_học ) . Và trong những biện_pháp kỷ_luật này không có biện_pháp bắt học_sinh chép bài phạt . Do_đó , giáo_viên không được quyền bắt học_sinh chép bài phạt khi học_sinh có khuyết_điểm trong quá_trình học_tập , rèn_luyện và các phong_trào thi_đua . Bắt học_sinh chép bài phạt ( Hình từ Internet ) | 203,305 | |
Giáo_viên bắt học_sinh chép bài phạt thì có bị xử_lý kỷ_luật hay không ? | Theo quy_định tại Điều 52 Luật Viên_chức 2010 quy_định về các hình_thức kỷ_luật đối_với_viên_chức như sau : ... Các hình_thức kỷ_luật đối_với_viên_chức 1 . Viên_chức vi_phạm các quy_định của pháp_luật trong quá_trình thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , phải chịu một trong các hình_thức kỷ_luật sau : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Cách_chức ; d ) Buộc thôi_việc . 2 . Viên_chức bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại khoản 1 Điều này còn có_thể bị hạn_chế thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Hình_thức kỷ_luật cách_chức chỉ áp_dụng đối_với_viên_chức quản_lý . 4 . Quyết_định kỷ_luật được lưu vào hồ_sơ_viên_chức . 5 . Chính_phủ quy_định việc áp_dụng các hình_thức kỷ_luật , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với_viên_chức . Theo đó , tuỳ_thuộc vào tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm mà giáo_viên bắt học_sinh chép bài phạt có_thể bị xử_lý kỷ_luật theo một trong những hình_thức như khiển_trách ; cảnh_cáo ; cách_chức ; buộc thôi_việc . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 52 Luật Viên_chức 2010 quy_định về các hình_thức kỷ_luật đối_với_viên_chức như sau : Các hình_thức kỷ_luật đối_với_viên_chức 1 . Viên_chức vi_phạm các quy_định của pháp_luật trong quá_trình thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , phải chịu một trong các hình_thức kỷ_luật sau : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Cách_chức ; d ) Buộc thôi_việc . 2 . Viên_chức bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại khoản 1 Điều này còn có_thể bị hạn_chế thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Hình_thức kỷ_luật cách_chức chỉ áp_dụng đối_với_viên_chức quản_lý . 4 . Quyết_định kỷ_luật được lưu vào hồ_sơ_viên_chức . 5 . Chính_phủ quy_định việc áp_dụng các hình_thức kỷ_luật , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với_viên_chức . Theo đó , tuỳ_thuộc vào tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm mà giáo_viên bắt học_sinh chép bài phạt có_thể bị xử_lý kỷ_luật theo một trong những hình_thức như khiển_trách ; cảnh_cáo ; cách_chức ; buộc thôi_việc . | 203,306 | |
Hiệu_trưởng có quyền xử_lý kỷ đối_với giáo_viên không ? | Theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm: ... Theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT về nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng như sau : Hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng... 1. Hiệu_trưởng... d ) Nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng :... - Thực_hiện tuyển_dụng, quản_lý giáo_viên, nhân_viên ; ký hợp_đồng lao_động, tiếp_nhận, điều_động giáo_viên, nhân_viên ; quản_lý chuyên_môn ; phân_công công_tác, kiểm_tra, đánh_giá xếp loại giáo_viên, nhân_viên ; thực_hiện công_tác khen_thưởng, kỷ_luật đối_với giáo_viên, nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ;... Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ Trường tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hiệu_trưởng như sau : Hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng 1. Hiệu_trưởng... d ) Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hiệu_trưởng... Thành_lập các tổ chuyên_môn, tổ văn_phòng và các hội_đồng thi_đua khen_thưởng ; hội_đồng_kỉ_luật, hội_đồng tư_vấn trong nhà_trường ; bổ_nhiệm tổ_trưởng, tổ phó ; cử giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh.... Theo khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Trường tiểu_học ban_hành kèm | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT về nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng như sau : Hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng ... 1 . Hiệu_trưởng ... d ) Nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng : ... - Thực_hiện tuyển_dụng , quản_lý giáo_viên , nhân_viên ; ký hợp_đồng lao_động , tiếp_nhận , điều_động giáo_viên , nhân_viên ; quản_lý chuyên_môn ; phân_công công_tác , kiểm_tra , đánh_giá xếp loại giáo_viên , nhân_viên ; thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật đối_với giáo_viên , nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; ... Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ Trường tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hiệu_trưởng như sau : Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng 1 . Hiệu_trưởng ... d ) Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hiệu_trưởng ... Thành_lập các tổ chuyên_môn , tổ văn_phòng và các hội_đồng thi_đua khen_thưởng ; hội_đồng_kỉ_luật , hội_đồng tư_vấn trong nhà_trường ; bổ_nhiệm tổ_trưởng , tổ phó ; cử giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh . ... Theo khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Trường tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về Hội_đồng_kỷ_luật như sau : Các hội_đồng khác trong nhà_trường ... 2 . Hội_đồng_kỉ_luật Hội_đồng_kỉ_luật được thành_lập để xét hoặc xoá kỉ_luật đối_với cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên theo từng vụ việc.Việc thành_lập , thành_phần và hoạt_động của hội_đồng_kỉ_luật được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông thì khi giáo_viên có sự vi_phạm trong quá_trình giảng_dạy thì Hiệu_trưởng có quyền kỷ_luật đối_với giáo_viên này . Đối_với trường tiểu_học , khi giáo_viên có sự vi_phạm trong quá_trình giảng_dạy thì Hội_đồng_kỷ_luật mới có quyền xét kỷ_luật đối_với giáo_viên này , Hiệu_trưởng chỉ được quyền thành_lập Hội_đồng xử_lý kỷ_luật . | 203,307 | |
Hiệu_trưởng có quyền xử_lý kỷ đối_với giáo_viên không ? | Theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm: ... hội_đồng tư_vấn trong nhà_trường ; bổ_nhiệm tổ_trưởng, tổ phó ; cử giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh.... Theo khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Trường tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về Hội_đồng_kỷ_luật như sau : Các hội_đồng khác trong nhà_trường... 2. Hội_đồng_kỉ_luật Hội_đồng_kỉ_luật được thành_lập để xét hoặc xoá kỉ_luật đối_với cán_bộ, giáo_viên, nhân_viên theo từng vụ việc.Việc thành_lập, thành_phần và hoạt_động của hội_đồng_kỉ_luật được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, đối_với trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông thì khi giáo_viên có sự vi_phạm trong quá_trình giảng_dạy thì Hiệu_trưởng có quyền kỷ_luật đối_với giáo_viên này. Đối_với trường tiểu_học, khi giáo_viên có sự vi_phạm trong quá_trình giảng_dạy thì Hội_đồng_kỷ_luật mới có quyền xét kỷ_luật đối_với giáo_viên này, Hiệu_trưởng chỉ được quyền thành_lập Hội_đồng xử_lý kỷ_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT về nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng như sau : Hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng ... 1 . Hiệu_trưởng ... d ) Nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng : ... - Thực_hiện tuyển_dụng , quản_lý giáo_viên , nhân_viên ; ký hợp_đồng lao_động , tiếp_nhận , điều_động giáo_viên , nhân_viên ; quản_lý chuyên_môn ; phân_công công_tác , kiểm_tra , đánh_giá xếp loại giáo_viên , nhân_viên ; thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật đối_với giáo_viên , nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; ... Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ Trường tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hiệu_trưởng như sau : Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng 1 . Hiệu_trưởng ... d ) Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hiệu_trưởng ... Thành_lập các tổ chuyên_môn , tổ văn_phòng và các hội_đồng thi_đua khen_thưởng ; hội_đồng_kỉ_luật , hội_đồng tư_vấn trong nhà_trường ; bổ_nhiệm tổ_trưởng , tổ phó ; cử giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh . ... Theo khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Trường tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT quy_định về Hội_đồng_kỷ_luật như sau : Các hội_đồng khác trong nhà_trường ... 2 . Hội_đồng_kỉ_luật Hội_đồng_kỉ_luật được thành_lập để xét hoặc xoá kỉ_luật đối_với cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên theo từng vụ việc.Việc thành_lập , thành_phần và hoạt_động của hội_đồng_kỉ_luật được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , đối_với trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông thì khi giáo_viên có sự vi_phạm trong quá_trình giảng_dạy thì Hiệu_trưởng có quyền kỷ_luật đối_với giáo_viên này . Đối_với trường tiểu_học , khi giáo_viên có sự vi_phạm trong quá_trình giảng_dạy thì Hội_đồng_kỷ_luật mới có quyền xét kỷ_luật đối_với giáo_viên này , Hiệu_trưởng chỉ được quyền thành_lập Hội_đồng xử_lý kỷ_luật . | 203,308 | |
Doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 và khoản 4 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về sản_phẩm động_viên công_nghiệp... 3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh, tặng, cho, cho thuê, cầm_cố, nhượng bán.... 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, cầm_cố, nhượng bán quy_định tại khoản 3 Điều này. Mức phạt tiền nêu trên được áp_dụng đối_với tổ_chức theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP. Động_viên công_nghiệp là huy_động một phần hoặc toàn_bộ năng_lực sản_xuất, sửa_chữa của doanh_nghiệp công_nghiệp ngoài lực_lượng_vũ_trang để sản_xuất, sửa_chữa trang_bị cho Quân_đội. Động_viên công_nghiệp được chuẩn_bị từ thời_bình và thực_hành động_viên trong trường_hợp động_viên cục_bộ, tổng_động_viên và trong chiến_tranh theo Điều 1 Pháp_lệnh Động_viên công_nghiệp năm 2003. Như_vậy, doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Đồng_thời, buộc nộp lại số | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 và khoản 4 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về sản_phẩm động_viên công_nghiệp ... 3 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh , tặng , cho , cho thuê , cầm_cố , nhượng bán . ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , cầm_cố , nhượng bán quy_định tại khoản 3 Điều này . Mức phạt tiền nêu trên được áp_dụng đối_với tổ_chức theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP. Động_viên công_nghiệp là huy_động một phần hoặc toàn_bộ năng_lực sản_xuất , sửa_chữa của doanh_nghiệp công_nghiệp ngoài lực_lượng_vũ_trang để sản_xuất , sửa_chữa trang_bị cho Quân_đội . Động_viên công_nghiệp được chuẩn_bị từ thời_bình và thực_hành động_viên trong trường_hợp động_viên cục_bộ , tổng_động_viên và trong chiến_tranh theo Điều 1 Pháp_lệnh Động_viên công_nghiệp năm 2003 . Như_vậy , doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh đó . Xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh ( Hình từ Internet ) | 203,309 | |
Doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 và khoản 4 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... năm 2003. Như_vậy, doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Đồng_thời, buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh đó. Xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh ( Hình từ Internet ) Vi_phạm quy_định về sản_phẩm động_viên công_nghiệp... 3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh, tặng, cho, cho thuê, cầm_cố, nhượng bán.... 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, cầm_cố, nhượng bán quy_định tại khoản 3 Điều này. Mức phạt tiền nêu trên được áp_dụng đối_với tổ_chức theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP. Động_viên công_nghiệp là huy_động một phần hoặc toàn_bộ năng_lực sản_xuất, sửa_chữa của doanh_nghiệp công_nghiệp ngoài lực_lượng_vũ_trang để sản_xuất, sửa_chữa trang_bị cho | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 và khoản 4 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về sản_phẩm động_viên công_nghiệp ... 3 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh , tặng , cho , cho thuê , cầm_cố , nhượng bán . ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , cầm_cố , nhượng bán quy_định tại khoản 3 Điều này . Mức phạt tiền nêu trên được áp_dụng đối_với tổ_chức theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP. Động_viên công_nghiệp là huy_động một phần hoặc toàn_bộ năng_lực sản_xuất , sửa_chữa của doanh_nghiệp công_nghiệp ngoài lực_lượng_vũ_trang để sản_xuất , sửa_chữa trang_bị cho Quân_đội . Động_viên công_nghiệp được chuẩn_bị từ thời_bình và thực_hành động_viên trong trường_hợp động_viên cục_bộ , tổng_động_viên và trong chiến_tranh theo Điều 1 Pháp_lệnh Động_viên công_nghiệp năm 2003 . Như_vậy , doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh đó . Xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh ( Hình từ Internet ) | 203,310 | |
Doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 và khoản 4 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP. Động_viên công_nghiệp là huy_động một phần hoặc toàn_bộ năng_lực sản_xuất, sửa_chữa của doanh_nghiệp công_nghiệp ngoài lực_lượng_vũ_trang để sản_xuất, sửa_chữa trang_bị cho Quân_đội. Động_viên công_nghiệp được chuẩn_bị từ thời_bình và thực_hành động_viên trong trường_hợp động_viên cục_bộ, tổng_động_viên và trong chiến_tranh theo Điều 1 Pháp_lệnh Động_viên công_nghiệp năm 2003. Như_vậy, doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Đồng_thời, buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh đó. Xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 và khoản 4 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về sản_phẩm động_viên công_nghiệp ... 3 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh , tặng , cho , cho thuê , cầm_cố , nhượng bán . ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , cầm_cố , nhượng bán quy_định tại khoản 3 Điều này . Mức phạt tiền nêu trên được áp_dụng đối_với tổ_chức theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP. Động_viên công_nghiệp là huy_động một phần hoặc toàn_bộ năng_lực sản_xuất , sửa_chữa của doanh_nghiệp công_nghiệp ngoài lực_lượng_vũ_trang để sản_xuất , sửa_chữa trang_bị cho Quân_đội . Động_viên công_nghiệp được chuẩn_bị từ thời_bình và thực_hành động_viên trong trường_hợp động_viên cục_bộ , tổng_động_viên và trong chiến_tranh theo Điều 1 Pháp_lệnh Động_viên công_nghiệp năm 2003 . Như_vậy , doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh đó . Xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh ( Hình từ Internet ) | 203,311 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh không ? | Căn_cứ theo Mục 9 Chương 2 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 38 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 4, Điều 6, Điều 7, Điều 9 Mục 1 ; Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 14 Mục 2 ; Điều 15, Điều 16, Điều 17 Mục 3 ; Điều 21, Điều 21a, Điều 22, Điều 23 Mục 5 ; Điều 25, Điều 26, Điều 27 và Điều 28 Mục 6 ; Điều 30 Mục 7 ; Điều 32, Điều 33, Điều 34, Điều 35 và Điều 36 Mục 8 Chương II theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 37 Nghị_định này trong phạm_vi địa_bàn quản_lý.... Đồng_thời, theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 31 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép ; chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; d ) T@@ | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 9 Chương 2 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 38 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 4 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 9 Mục 1 ; Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 14 Mục 2 ; Điều 15 , Điều 16 , Điều 17 Mục 3 ; Điều 21 , Điều 21a , Điều 22 , Điều 23 Mục 5 ; Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 và Điều 28 Mục 6 ; Điều 30 Mục 7 ; Điều 32 , Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 và Điều 36 Mục 8 Chương II theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 37 Nghị_định này trong phạm_vi địa_bàn quản_lý . ... Đồng_thời , theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 31 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép ; chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 2b Nghị_định này . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức và thẩm_quyền xử_phạt tiền ... 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh tại Mục 9 Chương II , Mục 2 Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền đối_với cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như đã phân_tích ở trên , doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh đó . Mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền phạt tiền đến 150.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp vi_phạm trên . | 203,312 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh không ? | Căn_cứ theo Mục 9 Chương 2 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 38 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép ; chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 2b Nghị_định này. Bên cạnh đó, tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức và thẩm_quyền xử_phạt tiền... 3. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh tại Mục 9 Chương II, Mục 2 Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền đối_với cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Như đã phân_tích ở trên, doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Đồng_thời, buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh đó. Mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền phạt tiền đến 150.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp vi_phạm | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 9 Chương 2 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 38 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 4 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 9 Mục 1 ; Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 14 Mục 2 ; Điều 15 , Điều 16 , Điều 17 Mục 3 ; Điều 21 , Điều 21a , Điều 22 , Điều 23 Mục 5 ; Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 và Điều 28 Mục 6 ; Điều 30 Mục 7 ; Điều 32 , Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 và Điều 36 Mục 8 Chương II theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 37 Nghị_định này trong phạm_vi địa_bàn quản_lý . ... Đồng_thời , theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 31 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép ; chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 2b Nghị_định này . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức và thẩm_quyền xử_phạt tiền ... 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh tại Mục 9 Chương II , Mục 2 Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền đối_với cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như đã phân_tích ở trên , doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh đó . Mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền phạt tiền đến 150.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp vi_phạm trên . | 203,313 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh không ? | Căn_cứ theo Mục 9 Chương 2 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 38 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh đó. Mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền phạt tiền đến 150.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp vi_phạm trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 9 Chương 2 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 38 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 4 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 9 Mục 1 ; Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 14 Mục 2 ; Điều 15 , Điều 16 , Điều 17 Mục 3 ; Điều 21 , Điều 21a , Điều 22 , Điều 23 Mục 5 ; Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 và Điều 28 Mục 6 ; Điều 30 Mục 7 ; Điều 32 , Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 và Điều 36 Mục 8 Chương II theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 37 Nghị_định này trong phạm_vi địa_bàn quản_lý . ... Đồng_thời , theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 31 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép ; chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 2b Nghị_định này . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức và thẩm_quyền xử_phạt tiền ... 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh tại Mục 9 Chương II , Mục 2 Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền đối_với cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như đã phân_tích ở trên , doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời , buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp đối_với các hành_vi sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh đó . Mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền phạt tiền đến 150.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp vi_phạm trên . | 203,314 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính với doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 43 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quốc_phòng 1 . Những người có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Điều 37 , Điều 38 , Điều 39 , Điều 40 , Điều 41 , Điều 42 của Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính với doanh_nghiệp công_nghiệp này . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 43 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quốc_phòng 1 . Những người có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Điều 37 , Điều 38 , Điều 39 , Điều 40 , Điều 41 , Điều 42 của Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp sử_dụng sản_phẩm động_viên công_nghiệp vào mục_đích kinh_doanh nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính với doanh_nghiệp công_nghiệp này . | 203,315 | |
Việc ưu_đãi áp_dụng đối_với nhà_thầu được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP , nguyên_tắc ưu_đãi áp_dụng với nhà_thầu được quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 3 . Nguyên_tắc ưu_đãi 1 . Trường_hợp sau khi tính ưu_đãi , nếu các hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên cho nhà_thầu có đề_xuất chi_phí trong nước cao hơn hoặc sử_dụng nhiều lao_động địa_phương hơn ( tính trên giá_trị tiền_lương , tiền công chi_trả ) . 2 . Trường_hợp nhà_thầu tham_dự thầu thuộc đối_tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu_đãi thì khi tính ưu_đãi chỉ được hưởng một loại ưu_đãi cao nhất theo quy_định của hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . 3 . Đối_với gói_thầu hỗn_hợp , việc tính ưu_đãi căn_cứ tất_cả các đề_xuất của nhà_thầu trong các phần công_việc tư_vấn , cung_cấp hàng_hoá , xây_lắp . Nhà_thầu được hưởng ưu_đãi khi có đề_xuất chi_phí trong nước ( chi_phí tư_vấn , hàng_hoá , xây_lắp ) từ 25% trở lên giá_trị công_việc của gói_thầu . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP , nguyên_tắc ưu_đãi áp_dụng với nhà_thầu được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ưu_đãi 1 . Trường_hợp sau khi tính ưu_đãi , nếu các hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên cho nhà_thầu có đề_xuất chi_phí trong nước cao hơn hoặc sử_dụng nhiều lao_động địa_phương hơn ( tính trên giá_trị tiền_lương , tiền công chi_trả ) . 2 . Trường_hợp nhà_thầu tham_dự thầu thuộc đối_tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu_đãi thì khi tính ưu_đãi chỉ được hưởng một loại ưu_đãi cao nhất theo quy_định của hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . 3 . Đối_với gói_thầu hỗn_hợp , việc tính ưu_đãi căn_cứ tất_cả các đề_xuất của nhà_thầu trong các phần công_việc tư_vấn , cung_cấp hàng_hoá , xây_lắp . Nhà_thầu được hưởng ưu_đãi khi có đề_xuất chi_phí trong nước ( chi_phí tư_vấn , hàng_hoá , xây_lắp ) từ 25% trở lên giá_trị công_việc của gói_thầu . " | 203,316 | |
Nhà_thầu nào được ưu_tiên trong trường_hợp hồ_sơ đề_xuất khi tham_gia đấu_thầu của các nhà_thầu xếp_hạng ngang nhau ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc ưu_đãi đối_với đấu_thầu trong nước cụ_thể như sau : ... " Điều 6. Ưu_đãi đối_với đấu_thầu trong nước 1. Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, việc ưu_đãi đối_với hàng_hoá trong nước thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này. 2. Hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất của nhà_thầu có tổng_số lao_động là nữ_giới hoặc thương_binh, người khuyết_tật chiếm tỷ_lệ từ 25% trở lên và có hợp_đồng lao_động tối_thiểu 03 tháng ; nhà_thầu là doanh_nghiệp nhỏ thuộc đối_tượng được hưởng ưu_đãi theo quy_định tại Khoản 3 Điều 14 của Luật Đấu_thầu được xếp_hạng cao hơn hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất của nhà_thầu không thuộc đối_tượng được hưởng ưu_đãi trong trường_hợp hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất của các nhà_thầu được đánh_giá ngang nhau. 3. Đối_với gói_thầu xây_lắp có giá gói_thầu không quá 05 tỷ đồng chỉ cho_phép nhà_thầu là doanh_nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp tham_gia đấu_thầu. 4. Trường_hợp sau khi ưu_đãi nếu các hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên xếp_hạng cao hơn cho nhà_thầu ở địa_phương nơi triển_khai gói_thầu. " Có_thể thấy, trường_hợp sau khi ưu_đãi nếu các hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên xếp_hạng cao hơn | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc ưu_đãi đối_với đấu_thầu trong nước cụ_thể như sau : " Điều 6 . Ưu_đãi đối_với đấu_thầu trong nước 1 . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , việc ưu_đãi đối_với hàng_hoá trong nước thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này . 2 . Hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất của nhà_thầu có tổng_số lao_động là nữ_giới hoặc thương_binh , người khuyết_tật chiếm tỷ_lệ từ 25% trở lên và có hợp_đồng lao_động tối_thiểu 03 tháng ; nhà_thầu là doanh_nghiệp nhỏ thuộc đối_tượng được hưởng ưu_đãi theo quy_định tại Khoản 3 Điều 14 của Luật Đấu_thầu được xếp_hạng cao hơn hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất của nhà_thầu không thuộc đối_tượng được hưởng ưu_đãi trong trường_hợp hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất của các nhà_thầu được đánh_giá ngang nhau . 3 . Đối_với gói_thầu xây_lắp có giá gói_thầu không quá 05 tỷ đồng chỉ cho_phép nhà_thầu là doanh_nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp tham_gia đấu_thầu . 4 . Trường_hợp sau khi ưu_đãi nếu các hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên xếp_hạng cao hơn cho nhà_thầu ở địa_phương nơi triển_khai gói_thầu . " Có_thể thấy , trường_hợp sau khi ưu_đãi nếu các hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên xếp_hạng cao hơn cho nhà_thầu ở địa_phương nơi triển_khai gói_thầu . Theo đó , có nhiều chính_sách ưu_đãi khác nhau trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhằm xác_định tiêu_chí khi đấu_thầu . | 203,317 | |
Nhà_thầu nào được ưu_tiên trong trường_hợp hồ_sơ đề_xuất khi tham_gia đấu_thầu của các nhà_thầu xếp_hạng ngang nhau ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc ưu_đãi đối_với đấu_thầu trong nước cụ_thể như sau : ... hơn cho nhà_thầu ở địa_phương nơi triển_khai gói_thầu. " Có_thể thấy, trường_hợp sau khi ưu_đãi nếu các hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên xếp_hạng cao hơn cho nhà_thầu ở địa_phương nơi triển_khai gói_thầu. Theo đó, có nhiều chính_sách ưu_đãi khác nhau trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu, nhằm xác_định tiêu_chí khi đấu_thầu. " Điều 6. Ưu_đãi đối_với đấu_thầu trong nước 1. Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, việc ưu_đãi đối_với hàng_hoá trong nước thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này. 2. Hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất của nhà_thầu có tổng_số lao_động là nữ_giới hoặc thương_binh, người khuyết_tật chiếm tỷ_lệ từ 25% trở lên và có hợp_đồng lao_động tối_thiểu 03 tháng ; nhà_thầu là doanh_nghiệp nhỏ thuộc đối_tượng được hưởng ưu_đãi theo quy_định tại Khoản 3 Điều 14 của Luật Đấu_thầu được xếp_hạng cao hơn hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất của nhà_thầu không thuộc đối_tượng được hưởng ưu_đãi trong trường_hợp hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất của các nhà_thầu được đánh_giá ngang nhau. 3. Đối_với gói_thầu xây_lắp có giá gói_thầu không quá 05 tỷ đồng chỉ cho_phép nhà_thầu là doanh_nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc ưu_đãi đối_với đấu_thầu trong nước cụ_thể như sau : " Điều 6 . Ưu_đãi đối_với đấu_thầu trong nước 1 . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , việc ưu_đãi đối_với hàng_hoá trong nước thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này . 2 . Hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất của nhà_thầu có tổng_số lao_động là nữ_giới hoặc thương_binh , người khuyết_tật chiếm tỷ_lệ từ 25% trở lên và có hợp_đồng lao_động tối_thiểu 03 tháng ; nhà_thầu là doanh_nghiệp nhỏ thuộc đối_tượng được hưởng ưu_đãi theo quy_định tại Khoản 3 Điều 14 của Luật Đấu_thầu được xếp_hạng cao hơn hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất của nhà_thầu không thuộc đối_tượng được hưởng ưu_đãi trong trường_hợp hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất của các nhà_thầu được đánh_giá ngang nhau . 3 . Đối_với gói_thầu xây_lắp có giá gói_thầu không quá 05 tỷ đồng chỉ cho_phép nhà_thầu là doanh_nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp tham_gia đấu_thầu . 4 . Trường_hợp sau khi ưu_đãi nếu các hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên xếp_hạng cao hơn cho nhà_thầu ở địa_phương nơi triển_khai gói_thầu . " Có_thể thấy , trường_hợp sau khi ưu_đãi nếu các hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên xếp_hạng cao hơn cho nhà_thầu ở địa_phương nơi triển_khai gói_thầu . Theo đó , có nhiều chính_sách ưu_đãi khác nhau trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhằm xác_định tiêu_chí khi đấu_thầu . | 203,318 | |
Nhà_thầu nào được ưu_tiên trong trường_hợp hồ_sơ đề_xuất khi tham_gia đấu_thầu của các nhà_thầu xếp_hạng ngang nhau ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc ưu_đãi đối_với đấu_thầu trong nước cụ_thể như sau : ... của các nhà_thầu được đánh_giá ngang nhau. 3. Đối_với gói_thầu xây_lắp có giá gói_thầu không quá 05 tỷ đồng chỉ cho_phép nhà_thầu là doanh_nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp tham_gia đấu_thầu. 4. Trường_hợp sau khi ưu_đãi nếu các hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên xếp_hạng cao hơn cho nhà_thầu ở địa_phương nơi triển_khai gói_thầu. " Có_thể thấy, trường_hợp sau khi ưu_đãi nếu các hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên xếp_hạng cao hơn cho nhà_thầu ở địa_phương nơi triển_khai gói_thầu. Theo đó, có nhiều chính_sách ưu_đãi khác nhau trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu, nhằm xác_định tiêu_chí khi đấu_thầu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc ưu_đãi đối_với đấu_thầu trong nước cụ_thể như sau : " Điều 6 . Ưu_đãi đối_với đấu_thầu trong nước 1 . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , việc ưu_đãi đối_với hàng_hoá trong nước thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này . 2 . Hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất của nhà_thầu có tổng_số lao_động là nữ_giới hoặc thương_binh , người khuyết_tật chiếm tỷ_lệ từ 25% trở lên và có hợp_đồng lao_động tối_thiểu 03 tháng ; nhà_thầu là doanh_nghiệp nhỏ thuộc đối_tượng được hưởng ưu_đãi theo quy_định tại Khoản 3 Điều 14 của Luật Đấu_thầu được xếp_hạng cao hơn hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất của nhà_thầu không thuộc đối_tượng được hưởng ưu_đãi trong trường_hợp hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất của các nhà_thầu được đánh_giá ngang nhau . 3 . Đối_với gói_thầu xây_lắp có giá gói_thầu không quá 05 tỷ đồng chỉ cho_phép nhà_thầu là doanh_nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp tham_gia đấu_thầu . 4 . Trường_hợp sau khi ưu_đãi nếu các hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên xếp_hạng cao hơn cho nhà_thầu ở địa_phương nơi triển_khai gói_thầu . " Có_thể thấy , trường_hợp sau khi ưu_đãi nếu các hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất xếp_hạng ngang nhau thì ưu_tiên xếp_hạng cao hơn cho nhà_thầu ở địa_phương nơi triển_khai gói_thầu . Theo đó , có nhiều chính_sách ưu_đãi khác nhau trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhằm xác_định tiêu_chí khi đấu_thầu . | 203,319 | |
Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ về phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ của Hội như sau: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV, có quy_định về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1. Tập_hợp, đoàn_kết, động_viên các hội_viên nhiệt_tình tham_gia đóng_góp cho sự phát_triển của Hội và sự phát_triển không ngừng của ngành chiếu sáng đô_thị Việt_Nam, sẵn_sàng hợp_tác, giúp_đỡ lẫn nhau giữa các hội_viên. 2. Phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành. - Tổ_chức hội_thảo trao_đổi kiến_thức và kinh_nghiệm nghề_nghiệp giữa các nhà_khoa_học, doanh_nghiệp trong và ngoài nước. - Xuất_bản các ấn_phẩm của Hội theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức các lớp huấn_luyện chuyên_đề, khảo_sát học_tập, trao_đổi kinh_nghiệm với các hội_viên. - Tạo điều_kiện hỗ_trợ hội_viên trong việc đi khảo_sát học_tập hoặc trao_đổi thông_tin trong và ngoài nước. - Liên_hệ với các Hội, các tổ_chức chiếu sáng ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về chiếu sáng nhân_tạo. Khuyến_khích tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ, trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức chiếu sáng quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. 3. Thực_hiện công_tác nghiên_cứu khoa_học, chuyển_giao công_nghệ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Tập_hợp , đoàn_kết , động_viên các hội_viên nhiệt_tình tham_gia đóng_góp cho sự phát_triển của Hội và sự phát_triển không ngừng của ngành chiếu sáng đô_thị Việt_Nam , sẵn_sàng hợp_tác , giúp_đỡ lẫn nhau giữa các hội_viên . 2 . Phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành . - Tổ_chức hội_thảo trao_đổi kiến_thức và kinh_nghiệm nghề_nghiệp giữa các nhà_khoa_học , doanh_nghiệp trong và ngoài nước . - Xuất_bản các ấn_phẩm của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức các lớp huấn_luyện chuyên_đề , khảo_sát học_tập , trao_đổi kinh_nghiệm với các hội_viên . - Tạo điều_kiện hỗ_trợ hội_viên trong việc đi khảo_sát học_tập hoặc trao_đổi thông_tin trong và ngoài nước . - Liên_hệ với các Hội , các tổ_chức chiếu sáng ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về chiếu sáng nhân_tạo . Khuyến_khích tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ , trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức chiếu sáng quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thực_hiện công_tác nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ và các hoạt_động về dịch_vụ tư_vấn trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị bao_gồm : - Đề_xuất hoặc trực_tiếp triển_khai các chương_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các dự_án sự_nghiệp kinh_tế , sự_nghiệp khoa_học . - Điều_tra , thu_nhập số_liệu phục_vụ công_tác tư_vấn thiết_kế , thi_công … cho các dự_án chiếu sáng đô_thị . - Tư_vấn trong việc tiếp_nhận , mua_bán và chuyển_giao công_nghệ . - Tham_gia tổng_kết các tiến_độ khoa_học , công_nghệ , nghiên_cứu đề_xuất điều_chỉnh , bổ_sung các tiêu_chuẩn , quy_trình , quy_phạm có liên_quan đến lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị . 4 . Chủ_động đề_xuất với Nhà_nước về cơ_chế chính_sách , các định_hướng phát_triển về kinh_tế , kỹ_thuật , xây_dựng , quản_lý các hệ_thống chiếu sáng đô_thị . 5 . Tham_gia phản_biện cho các dự_án chiếu sáng có quy_mô từ địa_phương đến toàn_quốc . Phản_biện các dự_án đầu_tư , liên_doanh với nước_ngoài trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị . 6 . Giám_định chất_lượng công_trình chiếu sáng đô_thị khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trưng_cầu . 7 . Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ tuân_thủ các quy_định Điều_lệ của Tổng_Hội Xây_dựng Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ về phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành như sau : nước . - Xuất_bản các ấn_phẩm của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức các lớp huấn_luyện chuyên_đề , khảo_sát học_tập , trao_đổi kinh_nghiệm với các hội_viên . - Tạo điều_kiện hỗ_trợ hội_viên trong việc đi khảo_sát học_tập hoặc trao_đổi thông_tin trong và ngoài nước . - Liên_hệ với các Hội , các tổ_chức chiếu sáng ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về chiếu sáng nhân_tạo . Khuyến_khích tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ , trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức chiếu sáng quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 203,320 | |
Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ về phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ của Hội như sau: ... nhân_tạo. Khuyến_khích tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ, trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức chiếu sáng quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. 3. Thực_hiện công_tác nghiên_cứu khoa_học, chuyển_giao công_nghệ và các hoạt_động về dịch_vụ tư_vấn trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị bao_gồm : - Đề_xuất hoặc trực_tiếp triển_khai các chương_trình, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các dự_án sự_nghiệp kinh_tế, sự_nghiệp khoa_học. - Điều_tra, thu_nhập số_liệu phục_vụ công_tác tư_vấn thiết_kế, thi_công … cho các dự_án chiếu sáng đô_thị. - Tư_vấn trong việc tiếp_nhận, mua_bán và chuyển_giao công_nghệ. - Tham_gia tổng_kết các tiến_độ khoa_học, công_nghệ, nghiên_cứu đề_xuất điều_chỉnh, bổ_sung các tiêu_chuẩn, quy_trình, quy_phạm có liên_quan đến lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị. 4. Chủ_động đề_xuất với Nhà_nước về cơ_chế chính_sách, các định_hướng phát_triển về kinh_tế, kỹ_thuật, xây_dựng, quản_lý các hệ_thống chiếu sáng đô_thị. 5. Tham_gia phản_biện cho các dự_án chiếu sáng có quy_mô từ địa_phương đến toàn_quốc. Phản_biện các dự_án đầu_tư, liên_doanh với nước_ngoài trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị. 6. Giám_định chất_lượng công_trình chiếu sáng đô_thị khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trưng_cầu. 7. Hội | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Tập_hợp , đoàn_kết , động_viên các hội_viên nhiệt_tình tham_gia đóng_góp cho sự phát_triển của Hội và sự phát_triển không ngừng của ngành chiếu sáng đô_thị Việt_Nam , sẵn_sàng hợp_tác , giúp_đỡ lẫn nhau giữa các hội_viên . 2 . Phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành . - Tổ_chức hội_thảo trao_đổi kiến_thức và kinh_nghiệm nghề_nghiệp giữa các nhà_khoa_học , doanh_nghiệp trong và ngoài nước . - Xuất_bản các ấn_phẩm của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức các lớp huấn_luyện chuyên_đề , khảo_sát học_tập , trao_đổi kinh_nghiệm với các hội_viên . - Tạo điều_kiện hỗ_trợ hội_viên trong việc đi khảo_sát học_tập hoặc trao_đổi thông_tin trong và ngoài nước . - Liên_hệ với các Hội , các tổ_chức chiếu sáng ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về chiếu sáng nhân_tạo . Khuyến_khích tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ , trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức chiếu sáng quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thực_hiện công_tác nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ và các hoạt_động về dịch_vụ tư_vấn trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị bao_gồm : - Đề_xuất hoặc trực_tiếp triển_khai các chương_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các dự_án sự_nghiệp kinh_tế , sự_nghiệp khoa_học . - Điều_tra , thu_nhập số_liệu phục_vụ công_tác tư_vấn thiết_kế , thi_công … cho các dự_án chiếu sáng đô_thị . - Tư_vấn trong việc tiếp_nhận , mua_bán và chuyển_giao công_nghệ . - Tham_gia tổng_kết các tiến_độ khoa_học , công_nghệ , nghiên_cứu đề_xuất điều_chỉnh , bổ_sung các tiêu_chuẩn , quy_trình , quy_phạm có liên_quan đến lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị . 4 . Chủ_động đề_xuất với Nhà_nước về cơ_chế chính_sách , các định_hướng phát_triển về kinh_tế , kỹ_thuật , xây_dựng , quản_lý các hệ_thống chiếu sáng đô_thị . 5 . Tham_gia phản_biện cho các dự_án chiếu sáng có quy_mô từ địa_phương đến toàn_quốc . Phản_biện các dự_án đầu_tư , liên_doanh với nước_ngoài trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị . 6 . Giám_định chất_lượng công_trình chiếu sáng đô_thị khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trưng_cầu . 7 . Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ tuân_thủ các quy_định Điều_lệ của Tổng_Hội Xây_dựng Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ về phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành như sau : nước . - Xuất_bản các ấn_phẩm của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức các lớp huấn_luyện chuyên_đề , khảo_sát học_tập , trao_đổi kinh_nghiệm với các hội_viên . - Tạo điều_kiện hỗ_trợ hội_viên trong việc đi khảo_sát học_tập hoặc trao_đổi thông_tin trong và ngoài nước . - Liên_hệ với các Hội , các tổ_chức chiếu sáng ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về chiếu sáng nhân_tạo . Khuyến_khích tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ , trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức chiếu sáng quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 203,321 | |
Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ về phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ của Hội như sau: ... các dự_án đầu_tư, liên_doanh với nước_ngoài trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị. 6. Giám_định chất_lượng công_trình chiếu sáng đô_thị khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trưng_cầu. 7. Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ tuân_thủ các quy_định Điều_lệ của Tổng_Hội Xây_dựng Việt_Nam. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ về phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành như sau : nước. - Xuất_bản các ấn_phẩm của Hội theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức các lớp huấn_luyện chuyên_đề, khảo_sát học_tập, trao_đổi kinh_nghiệm với các hội_viên. - Tạo điều_kiện hỗ_trợ hội_viên trong việc đi khảo_sát học_tập hoặc trao_đổi thông_tin trong và ngoài nước. - Liên_hệ với các Hội, các tổ_chức chiếu sáng ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về chiếu sáng nhân_tạo. Khuyến_khích tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ, trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức chiếu sáng quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Tập_hợp , đoàn_kết , động_viên các hội_viên nhiệt_tình tham_gia đóng_góp cho sự phát_triển của Hội và sự phát_triển không ngừng của ngành chiếu sáng đô_thị Việt_Nam , sẵn_sàng hợp_tác , giúp_đỡ lẫn nhau giữa các hội_viên . 2 . Phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành . - Tổ_chức hội_thảo trao_đổi kiến_thức và kinh_nghiệm nghề_nghiệp giữa các nhà_khoa_học , doanh_nghiệp trong và ngoài nước . - Xuất_bản các ấn_phẩm của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức các lớp huấn_luyện chuyên_đề , khảo_sát học_tập , trao_đổi kinh_nghiệm với các hội_viên . - Tạo điều_kiện hỗ_trợ hội_viên trong việc đi khảo_sát học_tập hoặc trao_đổi thông_tin trong và ngoài nước . - Liên_hệ với các Hội , các tổ_chức chiếu sáng ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về chiếu sáng nhân_tạo . Khuyến_khích tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ , trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức chiếu sáng quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thực_hiện công_tác nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ và các hoạt_động về dịch_vụ tư_vấn trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị bao_gồm : - Đề_xuất hoặc trực_tiếp triển_khai các chương_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các dự_án sự_nghiệp kinh_tế , sự_nghiệp khoa_học . - Điều_tra , thu_nhập số_liệu phục_vụ công_tác tư_vấn thiết_kế , thi_công … cho các dự_án chiếu sáng đô_thị . - Tư_vấn trong việc tiếp_nhận , mua_bán và chuyển_giao công_nghệ . - Tham_gia tổng_kết các tiến_độ khoa_học , công_nghệ , nghiên_cứu đề_xuất điều_chỉnh , bổ_sung các tiêu_chuẩn , quy_trình , quy_phạm có liên_quan đến lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị . 4 . Chủ_động đề_xuất với Nhà_nước về cơ_chế chính_sách , các định_hướng phát_triển về kinh_tế , kỹ_thuật , xây_dựng , quản_lý các hệ_thống chiếu sáng đô_thị . 5 . Tham_gia phản_biện cho các dự_án chiếu sáng có quy_mô từ địa_phương đến toàn_quốc . Phản_biện các dự_án đầu_tư , liên_doanh với nước_ngoài trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị . 6 . Giám_định chất_lượng công_trình chiếu sáng đô_thị khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trưng_cầu . 7 . Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ tuân_thủ các quy_định Điều_lệ của Tổng_Hội Xây_dựng Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ về phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành như sau : nước . - Xuất_bản các ấn_phẩm của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức các lớp huấn_luyện chuyên_đề , khảo_sát học_tập , trao_đổi kinh_nghiệm với các hội_viên . - Tạo điều_kiện hỗ_trợ hội_viên trong việc đi khảo_sát học_tập hoặc trao_đổi thông_tin trong và ngoài nước . - Liên_hệ với các Hội , các tổ_chức chiếu sáng ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về chiếu sáng nhân_tạo . Khuyến_khích tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ , trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức chiếu sáng quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 203,322 | |
Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ về phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ của Hội như sau: ... ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Tập_hợp , đoàn_kết , động_viên các hội_viên nhiệt_tình tham_gia đóng_góp cho sự phát_triển của Hội và sự phát_triển không ngừng của ngành chiếu sáng đô_thị Việt_Nam , sẵn_sàng hợp_tác , giúp_đỡ lẫn nhau giữa các hội_viên . 2 . Phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành . - Tổ_chức hội_thảo trao_đổi kiến_thức và kinh_nghiệm nghề_nghiệp giữa các nhà_khoa_học , doanh_nghiệp trong và ngoài nước . - Xuất_bản các ấn_phẩm của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức các lớp huấn_luyện chuyên_đề , khảo_sát học_tập , trao_đổi kinh_nghiệm với các hội_viên . - Tạo điều_kiện hỗ_trợ hội_viên trong việc đi khảo_sát học_tập hoặc trao_đổi thông_tin trong và ngoài nước . - Liên_hệ với các Hội , các tổ_chức chiếu sáng ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về chiếu sáng nhân_tạo . Khuyến_khích tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ , trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức chiếu sáng quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thực_hiện công_tác nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ và các hoạt_động về dịch_vụ tư_vấn trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị bao_gồm : - Đề_xuất hoặc trực_tiếp triển_khai các chương_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các dự_án sự_nghiệp kinh_tế , sự_nghiệp khoa_học . - Điều_tra , thu_nhập số_liệu phục_vụ công_tác tư_vấn thiết_kế , thi_công … cho các dự_án chiếu sáng đô_thị . - Tư_vấn trong việc tiếp_nhận , mua_bán và chuyển_giao công_nghệ . - Tham_gia tổng_kết các tiến_độ khoa_học , công_nghệ , nghiên_cứu đề_xuất điều_chỉnh , bổ_sung các tiêu_chuẩn , quy_trình , quy_phạm có liên_quan đến lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị . 4 . Chủ_động đề_xuất với Nhà_nước về cơ_chế chính_sách , các định_hướng phát_triển về kinh_tế , kỹ_thuật , xây_dựng , quản_lý các hệ_thống chiếu sáng đô_thị . 5 . Tham_gia phản_biện cho các dự_án chiếu sáng có quy_mô từ địa_phương đến toàn_quốc . Phản_biện các dự_án đầu_tư , liên_doanh với nước_ngoài trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị . 6 . Giám_định chất_lượng công_trình chiếu sáng đô_thị khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trưng_cầu . 7 . Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ tuân_thủ các quy_định Điều_lệ của Tổng_Hội Xây_dựng Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có nhiệm_vụ về phổ_biến thông_tin và đăng_tải các công_trình khoa_học công_nghệ chuyên_ngành như sau : nước . - Xuất_bản các ấn_phẩm của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức các lớp huấn_luyện chuyên_đề , khảo_sát học_tập , trao_đổi kinh_nghiệm với các hội_viên . - Tạo điều_kiện hỗ_trợ hội_viên trong việc đi khảo_sát học_tập hoặc trao_đổi thông_tin trong và ngoài nước . - Liên_hệ với các Hội , các tổ_chức chiếu sáng ở nước_ngoài để đẩy_mạnh hợp_tác quốc_tế về chiếu sáng nhân_tạo . Khuyến_khích tạo điều_kiện cho hội_viên gặp_gỡ , trao_đổi và hợp_tác với các tổ_chức chiếu sáng quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 203,323 | |
Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về quyền_hạn của Hội như sau : ... Quyền_hạn của Hội 1. Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam. 2. Xây_dựng, thông_qua và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch hoạt_động của Hội. 3. Thực_hiện các nhiệm_vụ đã nêu ở Điều 4. 4. Tham_gia tổ_chức quốc_tế ( hoặc khu_vực ) trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị theo quy_định của pháp_luật. 5. Được quyền bảo_hộ của Nhà_nước khi thực_hiện đúng các chức_năng, nhiệm_vụ của mình. 6. Được lập ra một_số tổ_chức hoạt_động tư_vấn, đào_tạo, làm dịch_vụ kỹ_thuật – công_nghệ và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam. - Xây_dựng, thông_qua và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch hoạt_động của Hội. - Thực_hiện các nhiệm_vụ đã nêu ở Điều 4. - Tham_gia tổ_chức quốc_tế ( hoặc khu_vực ) trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về quyền_hạn của Hội như sau : Quyền_hạn của Hội 1 . Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam . 2 . Xây_dựng , thông_qua và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch hoạt_động của Hội . 3 . Thực_hiện các nhiệm_vụ đã nêu ở Điều 4 . 4 . Tham_gia tổ_chức quốc_tế ( hoặc khu_vực ) trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . 5 . Được quyền bảo_hộ của Nhà_nước khi thực_hiện đúng các chức_năng , nhiệm_vụ của mình . 6 . Được lập ra một_số tổ_chức hoạt_động tư_vấn , đào_tạo , làm dịch_vụ kỹ_thuật – công_nghệ và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam . - Xây_dựng , thông_qua và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch hoạt_động của Hội . - Thực_hiện các nhiệm_vụ đã nêu ở Điều 4 . - Tham_gia tổ_chức quốc_tế ( hoặc khu_vực ) trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . - Được quyền bảo_hộ của Nhà_nước khi thực_hiện đúng các chức_năng , nhiệm_vụ của mình . - Được lập ra một_số tổ_chức hoạt_động tư_vấn , đào_tạo , làm dịch_vụ kỹ_thuật – công_nghệ và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật | 203,324 | |
Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về quyền_hạn của Hội như sau : ... hoạt_động của Hội. - Thực_hiện các nhiệm_vụ đã nêu ở Điều 4. - Tham_gia tổ_chức quốc_tế ( hoặc khu_vực ) trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị theo quy_định của pháp_luật. - Được quyền bảo_hộ của Nhà_nước khi thực_hiện đúng các chức_năng, nhiệm_vụ của mình. - Được lập ra một_số tổ_chức hoạt_động tư_vấn, đào_tạo, làm dịch_vụ kỹ_thuật – công_nghệ và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật Quyền_hạn của Hội 1. Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam. 2. Xây_dựng, thông_qua và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch hoạt_động của Hội. 3. Thực_hiện các nhiệm_vụ đã nêu ở Điều 4. 4. Tham_gia tổ_chức quốc_tế ( hoặc khu_vực ) trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị theo quy_định của pháp_luật. 5. Được quyền bảo_hộ của Nhà_nước khi thực_hiện đúng các chức_năng, nhiệm_vụ của mình. 6. Được lập ra một_số tổ_chức hoạt_động tư_vấn, đào_tạo, làm dịch_vụ kỹ_thuật – công_nghệ và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về quyền_hạn của Hội như sau : Quyền_hạn của Hội 1 . Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam . 2 . Xây_dựng , thông_qua và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch hoạt_động của Hội . 3 . Thực_hiện các nhiệm_vụ đã nêu ở Điều 4 . 4 . Tham_gia tổ_chức quốc_tế ( hoặc khu_vực ) trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . 5 . Được quyền bảo_hộ của Nhà_nước khi thực_hiện đúng các chức_năng , nhiệm_vụ của mình . 6 . Được lập ra một_số tổ_chức hoạt_động tư_vấn , đào_tạo , làm dịch_vụ kỹ_thuật – công_nghệ và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam . - Xây_dựng , thông_qua và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch hoạt_động của Hội . - Thực_hiện các nhiệm_vụ đã nêu ở Điều 4 . - Tham_gia tổ_chức quốc_tế ( hoặc khu_vực ) trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . - Được quyền bảo_hộ của Nhà_nước khi thực_hiện đúng các chức_năng , nhiệm_vụ của mình . - Được lập ra một_số tổ_chức hoạt_động tư_vấn , đào_tạo , làm dịch_vụ kỹ_thuật – công_nghệ và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật | 203,325 | |
Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về quyền_hạn của Hội như sau : ... một_số tổ_chức hoạt_động tư_vấn, đào_tạo, làm dịch_vụ kỹ_thuật – công_nghệ và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam. - Xây_dựng, thông_qua và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch hoạt_động của Hội. - Thực_hiện các nhiệm_vụ đã nêu ở Điều 4. - Tham_gia tổ_chức quốc_tế ( hoặc khu_vực ) trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị theo quy_định của pháp_luật. - Được quyền bảo_hộ của Nhà_nước khi thực_hiện đúng các chức_năng, nhiệm_vụ của mình. - Được lập ra một_số tổ_chức hoạt_động tư_vấn, đào_tạo, làm dịch_vụ kỹ_thuật – công_nghệ và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về quyền_hạn của Hội như sau : Quyền_hạn của Hội 1 . Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam . 2 . Xây_dựng , thông_qua và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch hoạt_động của Hội . 3 . Thực_hiện các nhiệm_vụ đã nêu ở Điều 4 . 4 . Tham_gia tổ_chức quốc_tế ( hoặc khu_vực ) trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . 5 . Được quyền bảo_hộ của Nhà_nước khi thực_hiện đúng các chức_năng , nhiệm_vụ của mình . 6 . Được lập ra một_số tổ_chức hoạt_động tư_vấn , đào_tạo , làm dịch_vụ kỹ_thuật – công_nghệ và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam . - Xây_dựng , thông_qua và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch hoạt_động của Hội . - Thực_hiện các nhiệm_vụ đã nêu ở Điều 4 . - Tham_gia tổ_chức quốc_tế ( hoặc khu_vực ) trong lĩnh_vực chiếu sáng đô_thị theo quy_định của pháp_luật . - Được quyền bảo_hộ của Nhà_nước khi thực_hiện đúng các chức_năng , nhiệm_vụ của mình . - Được lập ra một_số tổ_chức hoạt_động tư_vấn , đào_tạo , làm dịch_vụ kỹ_thuật – công_nghệ và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật | 203,326 | |
Tài_chính của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam dùng để chi những khoản nào ? | Căn_cứ tại Điều 21 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về các khoản chi của Hội như sau : ... Các khoản chi của Hội 1 . Chi hoạt_động khoa_học , kỹ_thuật và hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ ; 2 . Chi huấn_luyện , bồi_dưỡng kiến_thức kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; 3 . Chi hợp_tác quốc_tế ; 4 . Chi về lương và phụ_cấp , công_tác_phí , bảo_hiểm , phúc_lợi cho cán_bộ chuyên_trách công_tác Hội và chi_phí quản_lý hành_chính của Hội ; 5 . Các khoản chi khác theo quy_chế tài_chính của Hội Như_vậy , theo quy_định trên thì Tài_chính của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam dùng để chi những khoản sau : - Chi hoạt_động khoa_học , kỹ_thuật và hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ ; - Chi huấn_luyện , bồi_dưỡng kiến_thức kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; - Chi hợp_tác quốc_tế ; - Chi về lương và phụ_cấp , công_tác_phí , bảo_hiểm , phúc_lợi cho cán_bộ chuyên_trách công_tác Hội và chi_phí quản_lý hành_chính của Hội ; - Các khoản chi khác theo quy_chế tài_chính của Hội | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 21 Điều_lệ Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 69/2004/QĐ-BNV , có quy_định về các khoản chi của Hội như sau : Các khoản chi của Hội 1 . Chi hoạt_động khoa_học , kỹ_thuật và hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ ; 2 . Chi huấn_luyện , bồi_dưỡng kiến_thức kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; 3 . Chi hợp_tác quốc_tế ; 4 . Chi về lương và phụ_cấp , công_tác_phí , bảo_hiểm , phúc_lợi cho cán_bộ chuyên_trách công_tác Hội và chi_phí quản_lý hành_chính của Hội ; 5 . Các khoản chi khác theo quy_chế tài_chính của Hội Như_vậy , theo quy_định trên thì Tài_chính của Hội Chiếu sáng đô_thị Việt_Nam dùng để chi những khoản sau : - Chi hoạt_động khoa_học , kỹ_thuật và hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ ; - Chi huấn_luyện , bồi_dưỡng kiến_thức kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; - Chi hợp_tác quốc_tế ; - Chi về lương và phụ_cấp , công_tác_phí , bảo_hiểm , phúc_lợi cho cán_bộ chuyên_trách công_tác Hội và chi_phí quản_lý hành_chính của Hội ; - Các khoản chi khác theo quy_chế tài_chính của Hội | 203,327 | |
Việc sử_dụng tài_sản công phải tuân_thủ theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : ... " Điều 6. Nguyên_tắc quản lý, sử_dụng tài_sản công 1. Mọi tài_sản công đều phải được Nhà_nước giao quyền quản_lý, quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan. 2. Tài sản công do Nhà_nước đầu_tư phải được quản_lý, khai_thác, duy_tu, bảo_dưỡng, sửa_chữa, được thống_kê, kế_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị, những tài_sản có nguy_cơ chịu rủi_ro cao do thiên_tai, hoả_hoạn và nguyên_nhân bất khả kháng khác được quản_lý rủi_ro về tài_chính thông_qua bảo_hiểm hoặc công_cụ khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Tài_sản công là tài_nguyên phải được kiểm_kê, thống_kê về hiện_vật, ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất, đặc_điểm của tài_sản ; được quản_lý, bảo_vệ, khai_thác theo quy_hoạch, kế_hoạch, bảo_đảm tiết_kiệm, hiệu_quả, đúng pháp_luật. 4. Tài_sản công phục_vụ công_tác quản_lý, cung_cấp dịch_vụ công, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : " Điều 6 . Nguyên_tắc quản lý , sử_dụng tài_sản công 1 . Mọi tài_sản công đều phải được Nhà_nước giao quyền quản_lý , quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Tài sản công do Nhà_nước đầu_tư phải được quản_lý , khai_thác , duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , được thống_kê , kế_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị , những tài_sản có nguy_cơ chịu rủi_ro cao do thiên_tai , hoả_hoạn và nguyên_nhân bất khả kháng khác được quản_lý rủi_ro về tài_chính thông_qua bảo_hiểm hoặc công_cụ khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tài_sản công là tài_nguyên phải được kiểm_kê , thống_kê về hiện_vật , ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm của tài_sản ; được quản_lý , bảo_vệ , khai_thác theo quy_hoạch , kế_hoạch , bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng pháp_luật . 4 . Tài_sản công phục_vụ công_tác quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải được sử dụng tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng mục_đích , công_năng , đối_tượng , tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ theo quy_định của pháp_luật . 5 . Việc khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công phải tuân theo cơ_chế_thị_trường , có hiệu_quả , công_khai , minh_bạch , đúng pháp_luật . 6 . Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công phải được thực_hiện công_khai , minh_bạch , bảo_đảm thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , phòng , chống tham_nhũng . 7 . Việc quản_lý , sử dụng tài_sản công được giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán ; mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý , sử dụng tài_sản công phải được xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , việc sử_dụng tài_sản công phải tuân_thủ theo nguyên_tắc trên . Sử_dụng tài_sản công | 203,328 | |
Việc sử_dụng tài_sản công phải tuân_thủ theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : ... , bảo_đảm tiết_kiệm, hiệu_quả, đúng pháp_luật. 4. Tài_sản công phục_vụ công_tác quản_lý, cung_cấp dịch_vụ công, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải được sử dụng tiết_kiệm, hiệu_quả, đúng mục_đích, công_năng, đối_tượng, tiêu_chuẩn, định_mức, chế_độ theo quy_định của pháp_luật. 5. Việc khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công phải tuân theo cơ_chế_thị_trường, có hiệu_quả, công_khai, minh_bạch, đúng pháp_luật. 6. Việc quản_lý, sử_dụng tài_sản công phải được thực_hiện công_khai, minh_bạch, bảo_đảm thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, phòng, chống tham_nhũng. 7. Việc quản_lý, sử dụng tài_sản công được giám_sát, thanh_tra, kiểm_tra, kiểm_toán ; mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý, sử dụng tài_sản công phải được xử_lý kịp_thời, nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, việc sử_dụng tài_sản công phải tuân_thủ theo nguyên_tắc trên. Sử_dụng tài_sản công | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : " Điều 6 . Nguyên_tắc quản lý , sử_dụng tài_sản công 1 . Mọi tài_sản công đều phải được Nhà_nước giao quyền quản_lý , quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Tài sản công do Nhà_nước đầu_tư phải được quản_lý , khai_thác , duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , được thống_kê , kế_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị , những tài_sản có nguy_cơ chịu rủi_ro cao do thiên_tai , hoả_hoạn và nguyên_nhân bất khả kháng khác được quản_lý rủi_ro về tài_chính thông_qua bảo_hiểm hoặc công_cụ khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tài_sản công là tài_nguyên phải được kiểm_kê , thống_kê về hiện_vật , ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm của tài_sản ; được quản_lý , bảo_vệ , khai_thác theo quy_hoạch , kế_hoạch , bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng pháp_luật . 4 . Tài_sản công phục_vụ công_tác quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải được sử dụng tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng mục_đích , công_năng , đối_tượng , tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ theo quy_định của pháp_luật . 5 . Việc khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công phải tuân theo cơ_chế_thị_trường , có hiệu_quả , công_khai , minh_bạch , đúng pháp_luật . 6 . Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công phải được thực_hiện công_khai , minh_bạch , bảo_đảm thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , phòng , chống tham_nhũng . 7 . Việc quản_lý , sử dụng tài_sản công được giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán ; mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý , sử dụng tài_sản công phải được xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , việc sử_dụng tài_sản công phải tuân_thủ theo nguyên_tắc trên . Sử_dụng tài_sản công | 203,329 | |
Việc sử_dụng tài_sản công phải tuân_thủ theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : ... trên. Sử_dụng tài_sản công | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : " Điều 6 . Nguyên_tắc quản lý , sử_dụng tài_sản công 1 . Mọi tài_sản công đều phải được Nhà_nước giao quyền quản_lý , quyền sử_dụng và các hình_thức trao quyền khác cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và đối_tượng khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Tài sản công do Nhà_nước đầu_tư phải được quản_lý , khai_thác , duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , được thống_kê , kế_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị , những tài_sản có nguy_cơ chịu rủi_ro cao do thiên_tai , hoả_hoạn và nguyên_nhân bất khả kháng khác được quản_lý rủi_ro về tài_chính thông_qua bảo_hiểm hoặc công_cụ khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tài_sản công là tài_nguyên phải được kiểm_kê , thống_kê về hiện_vật , ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm của tài_sản ; được quản_lý , bảo_vệ , khai_thác theo quy_hoạch , kế_hoạch , bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng pháp_luật . 4 . Tài_sản công phục_vụ công_tác quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải được sử dụng tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng mục_đích , công_năng , đối_tượng , tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ theo quy_định của pháp_luật . 5 . Việc khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công phải tuân theo cơ_chế_thị_trường , có hiệu_quả , công_khai , minh_bạch , đúng pháp_luật . 6 . Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công phải được thực_hiện công_khai , minh_bạch , bảo_đảm thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , phòng , chống tham_nhũng . 7 . Việc quản_lý , sử dụng tài_sản công được giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán ; mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý , sử dụng tài_sản công phải được xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , việc sử_dụng tài_sản công phải tuân_thủ theo nguyên_tắc trên . Sử_dụng tài_sản công | 203,330 | |
Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích cho thuê được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : ... " Điều 57. Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích cho thuê 1. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập được cho thuê tài_sản công trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản được giao, được đầu_tư xây_dựng, mua_sắm để thực_hiện nhiệm_vụ Nhà_nước giao nhưng chưa sử_dụng hết công_suất ; b ) Tài_sản được đầu_tư xây_dựng, mua_sắm theo dự_án được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt để cho thuê mà không do ngân_sách nhà_nước đầu_tư. 2. Thẩm_quyền phê_duyệt đề_án cho thuê tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt đề_án cho thuê đối_với tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp ; tài_sản khác có giá_trị lớn theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Hội_đồng quản_lý hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phê_duyệt đề_án cho thuê đối_với tài_sản không thuộc quy_định tại điểm a khoản này. 3. Phương_thức và giá cho thuê tài_sản được quy_định như sau : a ) Đối_với tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp và tài_sản khác có giá_trị lớn theo quy_định của Chính_phủ thực_hiện theo phương_thức đấu_giá ; giá cho thuê là giá trúng đấu_giá | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : " Điều 57 . Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích cho thuê 1 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập được cho thuê tài_sản công trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản được giao , được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm để thực_hiện nhiệm_vụ Nhà_nước giao nhưng chưa sử_dụng hết công_suất ; b ) Tài_sản được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt để cho thuê mà không do ngân_sách nhà_nước đầu_tư . 2 . Thẩm_quyền phê_duyệt đề_án cho thuê tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt đề_án cho thuê đối_với tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp ; tài_sản khác có giá_trị lớn theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Hội_đồng quản_lý hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phê_duyệt đề_án cho thuê đối_với tài_sản không thuộc quy_định tại điểm a khoản này . 3 . Phương_thức và giá cho thuê tài_sản được quy_định như sau : a ) Đối_với tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp và tài_sản khác có giá_trị lớn theo quy_định của Chính_phủ thực_hiện theo phương_thức đấu_giá ; giá cho thuê là giá trúng đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này thực_hiện theo phương_thức thoả_thuận ; giá cho thuê tài_sản do người cho thuê và người đi thuê tài_sản thoả_thuận theo giá thuê trên thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tiêu_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng , xuất_xứ . " Về vấn đề đơn vị sự nghiệp công cho thuê tài sản công ( ở đây là mặt bằng ) . Cho_nên , khi cho thuê tài sản công thì đơn vị sự nghiệp phải lập đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết theo Mẫu_số 02 / TSC-ĐA ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 203,331 | |
Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích cho thuê được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : ... sau : a ) Đối_với tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp và tài_sản khác có giá_trị lớn theo quy_định của Chính_phủ thực_hiện theo phương_thức đấu_giá ; giá cho thuê là giá trúng đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này thực_hiện theo phương_thức thoả_thuận ; giá cho thuê tài_sản do người cho thuê và người đi thuê tài_sản thoả_thuận theo giá thuê trên thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tiêu_chuẩn kỹ_thuật, chất_lượng, xuất_xứ. " Về vấn đề đơn vị sự nghiệp công cho thuê tài sản công ( ở đây là mặt bằng ). Cho_nên, khi cho thuê tài sản công thì đơn vị sự nghiệp phải lập đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết theo Mẫu_số 02 / TSC-ĐA ban_hành kèm theo Nghị_định này. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : " Điều 57 . Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích cho thuê 1 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập được cho thuê tài_sản công trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản được giao , được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm để thực_hiện nhiệm_vụ Nhà_nước giao nhưng chưa sử_dụng hết công_suất ; b ) Tài_sản được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt để cho thuê mà không do ngân_sách nhà_nước đầu_tư . 2 . Thẩm_quyền phê_duyệt đề_án cho thuê tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt đề_án cho thuê đối_với tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp ; tài_sản khác có giá_trị lớn theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Hội_đồng quản_lý hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phê_duyệt đề_án cho thuê đối_với tài_sản không thuộc quy_định tại điểm a khoản này . 3 . Phương_thức và giá cho thuê tài_sản được quy_định như sau : a ) Đối_với tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp và tài_sản khác có giá_trị lớn theo quy_định của Chính_phủ thực_hiện theo phương_thức đấu_giá ; giá cho thuê là giá trúng đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này thực_hiện theo phương_thức thoả_thuận ; giá cho thuê tài_sản do người cho thuê và người đi thuê tài_sản thoả_thuận theo giá thuê trên thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tiêu_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng , xuất_xứ . " Về vấn đề đơn vị sự nghiệp công cho thuê tài sản công ( ở đây là mặt bằng ) . Cho_nên , khi cho thuê tài sản công thì đơn vị sự nghiệp phải lập đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết theo Mẫu_số 02 / TSC-ĐA ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 203,332 | |
Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích cho thuê được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : ... liên_kết theo Mẫu_số 02 / TSC-ĐA ban_hành kèm theo Nghị_định này. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : " Điều 57 . Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích cho thuê 1 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập được cho thuê tài_sản công trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản được giao , được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm để thực_hiện nhiệm_vụ Nhà_nước giao nhưng chưa sử_dụng hết công_suất ; b ) Tài_sản được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt để cho thuê mà không do ngân_sách nhà_nước đầu_tư . 2 . Thẩm_quyền phê_duyệt đề_án cho thuê tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt đề_án cho thuê đối_với tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp ; tài_sản khác có giá_trị lớn theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Hội_đồng quản_lý hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phê_duyệt đề_án cho thuê đối_với tài_sản không thuộc quy_định tại điểm a khoản này . 3 . Phương_thức và giá cho thuê tài_sản được quy_định như sau : a ) Đối_với tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp và tài_sản khác có giá_trị lớn theo quy_định của Chính_phủ thực_hiện theo phương_thức đấu_giá ; giá cho thuê là giá trúng đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này thực_hiện theo phương_thức thoả_thuận ; giá cho thuê tài_sản do người cho thuê và người đi thuê tài_sản thoả_thuận theo giá thuê trên thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tiêu_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng , xuất_xứ . " Về vấn đề đơn vị sự nghiệp công cho thuê tài sản công ( ở đây là mặt bằng ) . Cho_nên , khi cho thuê tài sản công thì đơn vị sự nghiệp phải lập đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết theo Mẫu_số 02 / TSC-ĐA ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 203,333 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : ... " Điều 10. Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý, sử_dụng tài_sản công 1. Lợi_dụng, lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn chiếm_đoạt, chiếm_giữ và sử_dụng trái_phép tài_sản công. 2. Đầu_tư xây_dựng, mua_sắm, giao, thuê, sử_dụng tài_sản công không đúng mục_đích, chế_độ, vượt tiêu_chuẩn, định_mức. 3. Giao tài_sản công cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân vượt tiêu_chuẩn, định_mức hoặc giao cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân không có nhu_cầu sử_dụng. 4. Sử_dụng xe ô_tô và tài_sản công khác do tổ_chức, cá_nhân tặng cho không đúng mục_đích, chế_độ, vượt tiêu_chuẩn, định_mức. 5. Sử_dụng hoặc không sử_dụng tài_sản công được giao gây lãng_phí ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết không phù_hợp với mục_đích sử_dụng của tài_sản, làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; sử_dụng tài_sản công để kinh_doanh trái pháp_luật. 6. Xử_lý tài_sản công_trái quy_định của pháp_luật. 7. Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản công. 8. Chiếm_đoạt, chiếm_giữ, sử_dụng trái_phép tài_sản công. 9 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : " Điều 10 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công 1 . Lợi_dụng , lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt , chiếm_giữ và sử_dụng trái_phép tài_sản công . 2 . Đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , giao , thuê , sử_dụng tài_sản công không đúng mục_đích , chế_độ , vượt tiêu_chuẩn , định_mức . 3 . Giao tài_sản công cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân vượt tiêu_chuẩn , định_mức hoặc giao cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân không có nhu_cầu sử_dụng . 4 . Sử_dụng xe ô_tô và tài_sản công khác do tổ_chức , cá_nhân tặng cho không đúng mục_đích , chế_độ , vượt tiêu_chuẩn , định_mức . 5 . Sử_dụng hoặc không sử_dụng tài_sản công được giao gây lãng_phí ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết không phù_hợp với mục_đích sử_dụng của tài_sản , làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; sử_dụng tài_sản công để kinh_doanh trái pháp_luật . 6 . Xử_lý tài_sản công_trái quy_định của pháp_luật . 7 . Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản công . 8 . Chiếm_đoạt , chiếm_giữ , sử_dụng trái_phép tài_sản công . 9 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm , nghĩa_vụ trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật . 10 . Hành_vi bị nghiêm_cấm khác trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . " Như_vậy , trên đây là các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công bạn nên tham_khảo thêm và tránh để không vi_phạm pháp_luật nhé . | 203,334 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : ... 6. Xử_lý tài_sản công_trái quy_định của pháp_luật. 7. Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản công. 8. Chiếm_đoạt, chiếm_giữ, sử_dụng trái_phép tài_sản công. 9. Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm, nghĩa_vụ trong quản_lý, sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật. 10. Hành_vi bị nghiêm_cấm khác trong quản_lý, sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. " Như_vậy, trên đây là các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý, sử_dụng tài_sản công bạn nên tham_khảo thêm và tránh để không vi_phạm pháp_luật nhé. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Quản lý , sử dụng tài sản công 2017 có nêu : " Điều 10 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công 1 . Lợi_dụng , lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt , chiếm_giữ và sử_dụng trái_phép tài_sản công . 2 . Đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , giao , thuê , sử_dụng tài_sản công không đúng mục_đích , chế_độ , vượt tiêu_chuẩn , định_mức . 3 . Giao tài_sản công cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân vượt tiêu_chuẩn , định_mức hoặc giao cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân không có nhu_cầu sử_dụng . 4 . Sử_dụng xe ô_tô và tài_sản công khác do tổ_chức , cá_nhân tặng cho không đúng mục_đích , chế_độ , vượt tiêu_chuẩn , định_mức . 5 . Sử_dụng hoặc không sử_dụng tài_sản công được giao gây lãng_phí ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết không phù_hợp với mục_đích sử_dụng của tài_sản , làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; sử_dụng tài_sản công để kinh_doanh trái pháp_luật . 6 . Xử_lý tài_sản công_trái quy_định của pháp_luật . 7 . Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản công . 8 . Chiếm_đoạt , chiếm_giữ , sử_dụng trái_phép tài_sản công . 9 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm , nghĩa_vụ trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật . 10 . Hành_vi bị nghiêm_cấm khác trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . " Như_vậy , trên đây là các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công bạn nên tham_khảo thêm và tránh để không vi_phạm pháp_luật nhé . | 203,335 | |
Đã thực_hiện khảo_sát tại giai_đoạn chuẩn_bị dự_án đầu_tư xây_dựng thì khi thực_hiện dự_án có phải khảo_sát nữa không ? | ( Hình từ Internet ) Về vấn_đề này chị tham_khảo các công_việc thực_hiện theo giai_đoạn của trình_tự đầu_tư xây_dựng được quy_định tại khoản 1 Điều 4 : ... ( Hình từ Internet ) Về vấn_đề này chị tham_khảo các công_việc thực_hiện theo giai_đoạn của trình_tự đầu_tư xây_dựng được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP như sau : Trình_tự đầu_tư xây_dựng 1. Trình_tự thực_hiện đầu_tư xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây_dựng năm 2014, được quy_định cụ_thể như sau : a ) Giai_đoạn chuẩn_bị dự_án gồm các công_việc : khảo_sát xây_dựng ; lập, thẩm_định, Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ( nếu có ) ; lập, thẩm_định, phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết xây_dựng phục_vụ lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng ; lập, thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi để phê_duyệt / quyết_định đầu_tư xây_dựng và thực_hiện các công_việc cần_thiết khác liên_quan đến chuẩn_bị dự_án ; b ) Giai_đoạn thực_hiện dự_án gồm các công_việc : chuẩn_bị mặt_bằng xây_dựng, rà phá bom_mìn ( nếu có ) ; khảo_sát xây_dựng ; lập, thẩm_định, phê_duyệt thiết_kế, dự_toán xây_dựng ; cấp giấy_phép xây_dựng ( đối_với công_trình theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng ) ; lựa_chọn nhà_thầu và ký_kết hợp_đồng xây_dựng ; thi_công xây_dựng công_trình ; giám_sát thi_công xây_dựng ; tạm_ứng, thanh_toán khối_lượng hoàn_thành ; vận_hành, | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Về vấn_đề này chị tham_khảo các công_việc thực_hiện theo giai_đoạn của trình_tự đầu_tư xây_dựng được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP như sau : Trình_tự đầu_tư xây_dựng 1 . Trình_tự thực_hiện đầu_tư xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây_dựng năm 2014 , được quy_định cụ_thể như sau : a ) Giai_đoạn chuẩn_bị dự_án gồm các công_việc : khảo_sát xây_dựng ; lập , thẩm_định , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ( nếu có ) ; lập , thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết xây_dựng phục_vụ lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng ; lập , thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi để phê_duyệt / quyết_định đầu_tư xây_dựng và thực_hiện các công_việc cần_thiết khác liên_quan đến chuẩn_bị dự_án ; b ) Giai_đoạn thực_hiện dự_án gồm các công_việc : chuẩn_bị mặt_bằng xây_dựng , rà phá bom_mìn ( nếu có ) ; khảo_sát xây_dựng ; lập , thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán xây_dựng ; cấp giấy_phép xây_dựng ( đối_với công_trình theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng ) ; lựa_chọn nhà_thầu và ký_kết hợp_đồng xây_dựng ; thi_công xây_dựng công_trình ; giám_sát thi_công xây_dựng ; tạm_ứng , thanh_toán khối_lượng hoàn_thành ; vận_hành , chạy thử ; nghiệm_thu hoàn_thành công_trình xây_dựng ; bàn_giao công_trình đưa vào sử_dụng và các công_việc cần_thiết khác ; c ) Giai_đoạn kết_thúc xây_dựng gồm các công_việc : Quyết_toán hợp_đồng xây_dựng , quyết_toán dự_án hoàn_thành , xác_nhận hoàn_thành công_trình , bảo_hành công_trình xây_dựng , bàn_giao các hồ_sơ liên_quan và các công_việc cần_thiết khác . Theo quy_định này thì khảo_sát xây_dựng là công_việc phải thực_hiện trong giai_đoạn chuẩn_bị dự_án và thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng . Vậy bên chị đã thực_hiện khảo_sát tại giai_đoạn chuẩn_bị thì vẫn tiếp_tục làm khảo_sát tại giai_đoạn thực_hiện dự_án . | 203,336 | |
Đã thực_hiện khảo_sát tại giai_đoạn chuẩn_bị dự_án đầu_tư xây_dựng thì khi thực_hiện dự_án có phải khảo_sát nữa không ? | ( Hình từ Internet ) Về vấn_đề này chị tham_khảo các công_việc thực_hiện theo giai_đoạn của trình_tự đầu_tư xây_dựng được quy_định tại khoản 1 Điều 4 : ... công_trình theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng ) ; lựa_chọn nhà_thầu và ký_kết hợp_đồng xây_dựng ; thi_công xây_dựng công_trình ; giám_sát thi_công xây_dựng ; tạm_ứng, thanh_toán khối_lượng hoàn_thành ; vận_hành, chạy thử ; nghiệm_thu hoàn_thành công_trình xây_dựng ; bàn_giao công_trình đưa vào sử_dụng và các công_việc cần_thiết khác ; c ) Giai_đoạn kết_thúc xây_dựng gồm các công_việc : Quyết_toán hợp_đồng xây_dựng, quyết_toán dự_án hoàn_thành, xác_nhận hoàn_thành công_trình, bảo_hành công_trình xây_dựng, bàn_giao các hồ_sơ liên_quan và các công_việc cần_thiết khác. Theo quy_định này thì khảo_sát xây_dựng là công_việc phải thực_hiện trong giai_đoạn chuẩn_bị dự_án và thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng. Vậy bên chị đã thực_hiện khảo_sát tại giai_đoạn chuẩn_bị thì vẫn tiếp_tục làm khảo_sát tại giai_đoạn thực_hiện dự_án. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Về vấn_đề này chị tham_khảo các công_việc thực_hiện theo giai_đoạn của trình_tự đầu_tư xây_dựng được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP như sau : Trình_tự đầu_tư xây_dựng 1 . Trình_tự thực_hiện đầu_tư xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây_dựng năm 2014 , được quy_định cụ_thể như sau : a ) Giai_đoạn chuẩn_bị dự_án gồm các công_việc : khảo_sát xây_dựng ; lập , thẩm_định , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ( nếu có ) ; lập , thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết xây_dựng phục_vụ lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng ; lập , thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi để phê_duyệt / quyết_định đầu_tư xây_dựng và thực_hiện các công_việc cần_thiết khác liên_quan đến chuẩn_bị dự_án ; b ) Giai_đoạn thực_hiện dự_án gồm các công_việc : chuẩn_bị mặt_bằng xây_dựng , rà phá bom_mìn ( nếu có ) ; khảo_sát xây_dựng ; lập , thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán xây_dựng ; cấp giấy_phép xây_dựng ( đối_với công_trình theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng ) ; lựa_chọn nhà_thầu và ký_kết hợp_đồng xây_dựng ; thi_công xây_dựng công_trình ; giám_sát thi_công xây_dựng ; tạm_ứng , thanh_toán khối_lượng hoàn_thành ; vận_hành , chạy thử ; nghiệm_thu hoàn_thành công_trình xây_dựng ; bàn_giao công_trình đưa vào sử_dụng và các công_việc cần_thiết khác ; c ) Giai_đoạn kết_thúc xây_dựng gồm các công_việc : Quyết_toán hợp_đồng xây_dựng , quyết_toán dự_án hoàn_thành , xác_nhận hoàn_thành công_trình , bảo_hành công_trình xây_dựng , bàn_giao các hồ_sơ liên_quan và các công_việc cần_thiết khác . Theo quy_định này thì khảo_sát xây_dựng là công_việc phải thực_hiện trong giai_đoạn chuẩn_bị dự_án và thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng . Vậy bên chị đã thực_hiện khảo_sát tại giai_đoạn chuẩn_bị thì vẫn tiếp_tục làm khảo_sát tại giai_đoạn thực_hiện dự_án . | 203,337 | |
Việc bố_trí người thực_hiện khảo_sát xây_dựng là trách_nhiệm của ai ? | Tại Điều 28 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về quản_lý công_tác khảo_sát xây_dựng như sau : ... Quản_lý công_tác khảo_sát xây_dựng 1. Nhà_thầu khảo_sát có trách_nhiệm bố_trí đủ người có kinh_nghiệm và chuyên_môn phù_hợp để thực_hiện khảo_sát theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; cử người có đủ điều_kiện năng_lực để làm chủ_nhiệm khảo_sát và tổ_chức thực_hiện biện_pháp kiểm_soát chất_lượng quy_định tại phương_án kỹ_thuật khảo_sát xây_dựng. 2. Tuỳ theo quy_mô và loại_hình khảo_sát, chủ đầu_tư được tự thực_hiện hoặc thuê tổ_chức, cá_nhân có năng_lực hành_nghề phù_hợp với loại_hình khảo_sát để giám_sát khảo_sát xây_dựng theo các nội_dung sau : a ) Kiểm_tra năng_lực thực_tế của nhà_thầu khảo_sát xây_dựng bao_gồm nhân_lực, thiết_bị khảo_sát tại hiện_trường, phòng_thí_nghiệm ( nếu có ) được sử_dụng so với phương_án khảo_sát xây_dựng được duyệt và quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; b ) Theo_dõi, kiểm_tra việc thực_hiện khảo_sát xây_dựng bao_gồm : vị_trí khảo_sát, khối_lượng khảo_sát, quy_trình thực_hiện khảo_sát, lưu_giữ số_liệu khảo_sát và mẫu thí_nghiệm ; công_tác thí_nghiệm trong phòng và thí_nghiệm hiện_trường ; công_tác bảo_đảm an_toàn_lao_động, an_toàn môi_trường trong quá_trình thực_hiện khảo_sát. 3. Chủ đầu_tư được quyền đình_chỉ công_việc khảo_sát khi phát_hiện nhà_thầu không thực_hiện đúng phương_án khảo_sát đã được phê_duyệt hoặc các quy_định của hợp_đồng xây_dựng. Theo đó trách_nhiệm bố_trí | None | 1 | Tại Điều 28 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về quản_lý công_tác khảo_sát xây_dựng như sau : Quản_lý công_tác khảo_sát xây_dựng 1 . Nhà_thầu khảo_sát có trách_nhiệm bố_trí đủ người có kinh_nghiệm và chuyên_môn phù_hợp để thực_hiện khảo_sát theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; cử người có đủ điều_kiện năng_lực để làm chủ_nhiệm khảo_sát và tổ_chức thực_hiện biện_pháp kiểm_soát chất_lượng quy_định tại phương_án kỹ_thuật khảo_sát xây_dựng . 2 . Tuỳ theo quy_mô và loại_hình khảo_sát , chủ đầu_tư được tự thực_hiện hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực hành_nghề phù_hợp với loại_hình khảo_sát để giám_sát khảo_sát xây_dựng theo các nội_dung sau : a ) Kiểm_tra năng_lực thực_tế của nhà_thầu khảo_sát xây_dựng bao_gồm nhân_lực , thiết_bị khảo_sát tại hiện_trường , phòng_thí_nghiệm ( nếu có ) được sử_dụng so với phương_án khảo_sát xây_dựng được duyệt và quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; b ) Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện khảo_sát xây_dựng bao_gồm : vị_trí khảo_sát , khối_lượng khảo_sát , quy_trình thực_hiện khảo_sát , lưu_giữ số_liệu khảo_sát và mẫu thí_nghiệm ; công_tác thí_nghiệm trong phòng và thí_nghiệm hiện_trường ; công_tác bảo_đảm an_toàn_lao_động , an_toàn môi_trường trong quá_trình thực_hiện khảo_sát . 3 . Chủ đầu_tư được quyền đình_chỉ công_việc khảo_sát khi phát_hiện nhà_thầu không thực_hiện đúng phương_án khảo_sát đã được phê_duyệt hoặc các quy_định của hợp_đồng xây_dựng . Theo đó trách_nhiệm bố_trí đủ người có kinh_nghiệm và chuyên_môn phù_hợp để thực_hiện khảo_sát xây_dựng là trách_nhiệm của nhà_thầu . Tuy_nhiên chủ đầu_tư dự_án xây_dựng cũng có_thể tự thực_hiện hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực hành_nghề phù_hợp với loại_hình khảo_sát để giám_sát khảo_sát xây_dựng phù_hợp với quy_mô và loại_hình khảo_sát theo các nội_dung sau : - Kiểm_tra năng_lực thực_tế của nhà_thầu khảo_sát xây_dựng bao_gồm nhân_lực , thiết_bị khảo_sát tại hiện_trường , phòng_thí_nghiệm ( nếu có ) được sử_dụng so với phương_án khảo_sát xây_dựng được duyệt và quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; - Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện khảo_sát xây_dựng bao_gồm : vị_trí khảo_sát , khối_lượng khảo_sát , quy_trình thực_hiện khảo_sát , lưu_giữ số_liệu khảo_sát và mẫu thí_nghiệm ; công_tác thí_nghiệm trong phòng và thí_nghiệm hiện_trường ; công_tác bảo_đảm an_toàn_lao_động , an_toàn môi_trường trong quá_trình thực_hiện khảo_sát . | 203,338 | |
Việc bố_trí người thực_hiện khảo_sát xây_dựng là trách_nhiệm của ai ? | Tại Điều 28 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về quản_lý công_tác khảo_sát xây_dựng như sau : ... . 3. Chủ đầu_tư được quyền đình_chỉ công_việc khảo_sát khi phát_hiện nhà_thầu không thực_hiện đúng phương_án khảo_sát đã được phê_duyệt hoặc các quy_định của hợp_đồng xây_dựng. Theo đó trách_nhiệm bố_trí đủ người có kinh_nghiệm và chuyên_môn phù_hợp để thực_hiện khảo_sát xây_dựng là trách_nhiệm của nhà_thầu. Tuy_nhiên chủ đầu_tư dự_án xây_dựng cũng có_thể tự thực_hiện hoặc thuê tổ_chức, cá_nhân có năng_lực hành_nghề phù_hợp với loại_hình khảo_sát để giám_sát khảo_sát xây_dựng phù_hợp với quy_mô và loại_hình khảo_sát theo các nội_dung sau : - Kiểm_tra năng_lực thực_tế của nhà_thầu khảo_sát xây_dựng bao_gồm nhân_lực, thiết_bị khảo_sát tại hiện_trường, phòng_thí_nghiệm ( nếu có ) được sử_dụng so với phương_án khảo_sát xây_dựng được duyệt và quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; - Theo_dõi, kiểm_tra việc thực_hiện khảo_sát xây_dựng bao_gồm : vị_trí khảo_sát, khối_lượng khảo_sát, quy_trình thực_hiện khảo_sát, lưu_giữ số_liệu khảo_sát và mẫu thí_nghiệm ; công_tác thí_nghiệm trong phòng và thí_nghiệm hiện_trường ; công_tác bảo_đảm an_toàn_lao_động, an_toàn môi_trường trong quá_trình thực_hiện khảo_sát. | None | 1 | Tại Điều 28 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về quản_lý công_tác khảo_sát xây_dựng như sau : Quản_lý công_tác khảo_sát xây_dựng 1 . Nhà_thầu khảo_sát có trách_nhiệm bố_trí đủ người có kinh_nghiệm và chuyên_môn phù_hợp để thực_hiện khảo_sát theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; cử người có đủ điều_kiện năng_lực để làm chủ_nhiệm khảo_sát và tổ_chức thực_hiện biện_pháp kiểm_soát chất_lượng quy_định tại phương_án kỹ_thuật khảo_sát xây_dựng . 2 . Tuỳ theo quy_mô và loại_hình khảo_sát , chủ đầu_tư được tự thực_hiện hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực hành_nghề phù_hợp với loại_hình khảo_sát để giám_sát khảo_sát xây_dựng theo các nội_dung sau : a ) Kiểm_tra năng_lực thực_tế của nhà_thầu khảo_sát xây_dựng bao_gồm nhân_lực , thiết_bị khảo_sát tại hiện_trường , phòng_thí_nghiệm ( nếu có ) được sử_dụng so với phương_án khảo_sát xây_dựng được duyệt và quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; b ) Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện khảo_sát xây_dựng bao_gồm : vị_trí khảo_sát , khối_lượng khảo_sát , quy_trình thực_hiện khảo_sát , lưu_giữ số_liệu khảo_sát và mẫu thí_nghiệm ; công_tác thí_nghiệm trong phòng và thí_nghiệm hiện_trường ; công_tác bảo_đảm an_toàn_lao_động , an_toàn môi_trường trong quá_trình thực_hiện khảo_sát . 3 . Chủ đầu_tư được quyền đình_chỉ công_việc khảo_sát khi phát_hiện nhà_thầu không thực_hiện đúng phương_án khảo_sát đã được phê_duyệt hoặc các quy_định của hợp_đồng xây_dựng . Theo đó trách_nhiệm bố_trí đủ người có kinh_nghiệm và chuyên_môn phù_hợp để thực_hiện khảo_sát xây_dựng là trách_nhiệm của nhà_thầu . Tuy_nhiên chủ đầu_tư dự_án xây_dựng cũng có_thể tự thực_hiện hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực hành_nghề phù_hợp với loại_hình khảo_sát để giám_sát khảo_sát xây_dựng phù_hợp với quy_mô và loại_hình khảo_sát theo các nội_dung sau : - Kiểm_tra năng_lực thực_tế của nhà_thầu khảo_sát xây_dựng bao_gồm nhân_lực , thiết_bị khảo_sát tại hiện_trường , phòng_thí_nghiệm ( nếu có ) được sử_dụng so với phương_án khảo_sát xây_dựng được duyệt và quy_định của hợp_đồng xây_dựng ; - Theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện khảo_sát xây_dựng bao_gồm : vị_trí khảo_sát , khối_lượng khảo_sát , quy_trình thực_hiện khảo_sát , lưu_giữ số_liệu khảo_sát và mẫu thí_nghiệm ; công_tác thí_nghiệm trong phòng và thí_nghiệm hiện_trường ; công_tác bảo_đảm an_toàn_lao_động , an_toàn môi_trường trong quá_trình thực_hiện khảo_sát . | 203,339 | |
Đối_với nhiệm_vụ khảo_sát xây_dựng đã được lập thì có được sửa_đổi hay bổ_sung không ? | Đối_với nhiệm_vụ khảo_sát xây_dựng đã được lập thì có_thể được sửa_đổi nếu thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 26 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP g: ... Đối_với nhiệm_vụ khảo_sát xây_dựng đã được lập thì có_thể được sửa_đổi nếu thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 26 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP gồm có : - Trong quá_trình thực_hiện khảo_sát xây_dựng , phát_hiện các yếu_tố khác_thường có_thể ảnh_hưởng trực_tiếp đến giải_pháp thiết_kế hoặc khi có thay_đổi nhiệm_vụ thiết_kế cần phải bổ_sung nhiệm_vụ khảo_sát xây_dựng ; - Trong quá_trình thiết_kế , nhà_thầu thiết_kế phát_hiện nhiệm_vụ khảo_sát xây_dựng , báo_cáo khảo_sát xây_dựng không đáp_ứng yêu_cầu thiết_kế ; - Trong quá_trình thi_công , phát_hiện các yếu_tố địa_chất khác_thường , không đáp_ứng được nhiệm_vụ khảo_sát đã được chủ đầu_tư hoặc tư_vấn thiết_kế phê_duyệt có_thể ảnh_hưởng đến chất_lượng công_trình , biện_pháp thi_công xây_dựng công_trình . | None | 1 | Đối_với nhiệm_vụ khảo_sát xây_dựng đã được lập thì có_thể được sửa_đổi nếu thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 26 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP gồm có : - Trong quá_trình thực_hiện khảo_sát xây_dựng , phát_hiện các yếu_tố khác_thường có_thể ảnh_hưởng trực_tiếp đến giải_pháp thiết_kế hoặc khi có thay_đổi nhiệm_vụ thiết_kế cần phải bổ_sung nhiệm_vụ khảo_sát xây_dựng ; - Trong quá_trình thiết_kế , nhà_thầu thiết_kế phát_hiện nhiệm_vụ khảo_sát xây_dựng , báo_cáo khảo_sát xây_dựng không đáp_ứng yêu_cầu thiết_kế ; - Trong quá_trình thi_công , phát_hiện các yếu_tố địa_chất khác_thường , không đáp_ứng được nhiệm_vụ khảo_sát đã được chủ đầu_tư hoặc tư_vấn thiết_kế phê_duyệt có_thể ảnh_hưởng đến chất_lượng công_trình , biện_pháp thi_công xây_dựng công_trình . | 203,340 | |
Bố_mẹ có trách_nhiệm đăng_ký giấy khai_sinh cho con trong vòng bao_nhiêu ngày kể từ ngày_sinh con ? | Tại Điều 15 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh như sau : ... " Điều 15 . Trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh 1 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con , cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho con ; trường_hợp cha , mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân , tổ_chức đang nuôi_dưỡng trẻ_em có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em . 2 . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thường_xuyên kiểm_tra , đôn_đốc việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em trên địa_bàn trong thời_hạn quy_định ; trường_hợp cần_thiết thì thực_hiện đăng_ký khai_sinh lưu_động . " Theo đó , trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con , cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký giấy khai_sinh cho con . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy khai_sinh | None | 1 | Tại Điều 15 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh như sau : " Điều 15 . Trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh 1 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con , cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho con ; trường_hợp cha , mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân , tổ_chức đang nuôi_dưỡng trẻ_em có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em . 2 . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thường_xuyên kiểm_tra , đôn_đốc việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em trên địa_bàn trong thời_hạn quy_định ; trường_hợp cần_thiết thì thực_hiện đăng_ký khai_sinh lưu_động . " Theo đó , trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con , cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký giấy khai_sinh cho con . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy khai_sinh | 203,341 | |
Bố_mẹ tạm_trú ở Hà_Nội có được làm giấy khai_sinh cho con không hay phải về quê làm ? | Căn_cứ theo Điều 13 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký khai_sinh của công_dân Việt_Nam như sau : ... " Điều 13 . Thẩm_quyền đăng_ký khai_sinh Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người cha hoặc người mẹ thực_hiện đăng_ký khai_sinh . " Đồng_thời , tại Điều 11 Luật Cư_trú 2020 có quy_định về nơi cư_trú của công_dân như sau : " Điều 11 . Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú , nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . " Đối_chiếu quy_định trên , hai vợ_chồng bạn có_thể làm giấy khai_sinh cho con ở nơi tạm_trú là Hà_Nội hay nơi thường_trú là Phú_Thọ của một trong hai người đều được . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 13 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký khai_sinh của công_dân Việt_Nam như sau : " Điều 13 . Thẩm_quyền đăng_ký khai_sinh Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người cha hoặc người mẹ thực_hiện đăng_ký khai_sinh . " Đồng_thời , tại Điều 11 Luật Cư_trú 2020 có quy_định về nơi cư_trú của công_dân như sau : " Điều 11 . Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú , nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . " Đối_chiếu quy_định trên , hai vợ_chồng bạn có_thể làm giấy khai_sinh cho con ở nơi tạm_trú là Hà_Nội hay nơi thường_trú là Phú_Thọ của một trong hai người đều được . | 203,342 | |
Giấy_tờ cần_thiết khi bố_mẹ đi làm giấy khai_sinh cho con tại nơi tạm_trú cần những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về việc xuất_trình , nộp giấy_tờ khi đăng_ký hộ_tịch , cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch như sau : ... " Điều 2 . Quy_định về xuất_trình , nộp giấy_tờ khi đăng_ký hộ_tịch , cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch , cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ là hộ_chiếu , chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng ( sau đây gọi là giấy_tờ tuỳ_thân ) để chứng_minh về nhân_thân . Trong giai_đoạn chuyển_tiếp , người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú . " Như_vậy , khi đi làm giấy khai_sinh cho con thì vợ_chồng bạn cần xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ sau đây : - Hộ_chiếu - Chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân - Giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng . Nếu trong giai_đoạn chuyển_tiếp thì người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú . Tải về mẫu Tờ khai cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về việc xuất_trình , nộp giấy_tờ khi đăng_ký hộ_tịch , cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch như sau : " Điều 2 . Quy_định về xuất_trình , nộp giấy_tờ khi đăng_ký hộ_tịch , cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch , cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ là hộ_chiếu , chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng ( sau đây gọi là giấy_tờ tuỳ_thân ) để chứng_minh về nhân_thân . Trong giai_đoạn chuyển_tiếp , người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú . " Như_vậy , khi đi làm giấy khai_sinh cho con thì vợ_chồng bạn cần xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ sau đây : - Hộ_chiếu - Chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân - Giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng . Nếu trong giai_đoạn chuyển_tiếp thì người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú . Tải về mẫu Tờ khai cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây | 203,343 | |
Thủ_tục làm giấy khai_sinh tại nơi tạm_trú được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký khai_sinh tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : ... " Điều 16. Thủ_tục đăng_ký khai_sinh 1. Người đi đăng_ký khai_sinh nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy chứng sinh cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật. 2. Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân. Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký khai_sinh tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : " Điều 16 . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh 1 . Người đi đăng_ký khai_sinh nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy chứng sinh cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật . 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em chưa xác_định được cha , mẹ , trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ; việc xác_định quê_quán của trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em chưa xác_định được cha , mẹ . " Theo đó , thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho con tại nơi tạm_trú được pháp_luật quy_định như trên . | 203,344 | |
Thủ_tục làm giấy khai_sinh tại nơi tạm_trú được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký khai_sinh tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : ... - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi, trẻ_em chưa xác_định được cha, mẹ, trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ; việc xác_định quê_quán của trẻ_em bị bỏ_rơi, trẻ_em chưa xác_định được cha, mẹ. " Theo đó, thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho con tại nơi tạm_trú được pháp_luật quy_định như trên. " Điều 16. Thủ_tục đăng_ký khai_sinh 1. Người đi đăng_ký khai_sinh nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy chứng sinh cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật. 2. Ngay sau khi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký khai_sinh tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : " Điều 16 . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh 1 . Người đi đăng_ký khai_sinh nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy chứng sinh cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật . 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em chưa xác_định được cha , mẹ , trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ; việc xác_định quê_quán của trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em chưa xác_định được cha , mẹ . " Theo đó , thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho con tại nơi tạm_trú được pháp_luật quy_định như trên . | 203,345 | |
Thủ_tục làm giấy khai_sinh tại nơi tạm_trú được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký khai_sinh tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : ... cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật. 2. Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân. Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi, trẻ_em chưa xác_định được cha, mẹ, trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ; việc xác_định quê_quán của trẻ_em bị bỏ_rơi, trẻ_em chưa xác_định được cha, mẹ. " Theo đó, thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho con tại nơi tạm_trú được pháp_luật quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký khai_sinh tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : " Điều 16 . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh 1 . Người đi đăng_ký khai_sinh nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy chứng sinh cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật . 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em chưa xác_định được cha , mẹ , trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ; việc xác_định quê_quán của trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em chưa xác_định được cha , mẹ . " Theo đó , thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho con tại nơi tạm_trú được pháp_luật quy_định như trên . | 203,346 | |
Thủ_tục làm giấy khai_sinh tại nơi tạm_trú được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký khai_sinh tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : ... khai_sinh cho con tại nơi tạm_trú được pháp_luật quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký khai_sinh tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : " Điều 16 . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh 1 . Người đi đăng_ký khai_sinh nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy chứng sinh cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật . 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em chưa xác_định được cha , mẹ , trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ; việc xác_định quê_quán của trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em chưa xác_định được cha , mẹ . " Theo đó , thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho con tại nơi tạm_trú được pháp_luật quy_định như trên . | 203,347 | |
Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có bao_nhiêu công_chức Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ? | Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... Thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , Tổ_Thư ký ... 3 . Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự a ) Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm 01 Lãnh_đạo Phòng nghiệp_vụ và tổ_chức thi_hành án của Cục Thi_hành án dân_sự và 01 công_chức Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện gồm 01 Chấp_hành_viên của Chi_cục Thi_hành án dân_sự và 01 công_chức Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm 01 Lãnh_đạo Phòng nghiệp_vụ và tổ_chức thi_hành án của Cục Thi_hành án dân_sự và 01 công_chức Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , Tổ_Thư ký ... 3 . Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự a ) Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm 01 Lãnh_đạo Phòng nghiệp_vụ và tổ_chức thi_hành án của Cục Thi_hành án dân_sự và 01 công_chức Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện gồm 01 Chấp_hành_viên của Chi_cục Thi_hành án dân_sự và 01 công_chức Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm 01 Lãnh_đạo Phòng nghiệp_vụ và tổ_chức thi_hành án của Cục Thi_hành án dân_sự và 01 công_chức Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 203,348 | |
Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh làm_việc theo chế_độ gì ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... Thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , Tổ_Thư ký ... 4 . Trưởng ban , Phó Trưởng ban , các Thành_viên và Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự ( sau đây gọi chung là Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự ) làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , chịu trách_nhiệm cá_nhân về thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Như_vậy , Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh làm_việc theo chế_độ làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , chịu trách_nhiệm cá_nhân về thực_hiện nhiệm_vụ được giao . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , Tổ_Thư ký ... 4 . Trưởng ban , Phó Trưởng ban , các Thành_viên và Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự ( sau đây gọi chung là Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự ) làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , chịu trách_nhiệm cá_nhân về thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Như_vậy , Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh làm_việc theo chế_độ làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , chịu trách_nhiệm cá_nhân về thực_hiện nhiệm_vụ được giao . | 203,349 | |
Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của các Thành_viên, Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự... 2. Trách_nhiệm của Tổ_Thư ký a ) Giúp_Ban_Chỉ đạo thi_hành án dân_sự xây_dựng chương_trình, kế_hoạch chỉ_đạo việc tổ_chức phối_hợp, chỉ_đạo việc tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự ; b ) Theo_dõi tiến_độ thực_hiện chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Ban Chỉ_đạo, tham_mưu Ban Chỉ_đạo giúp Uỷ_ban_nhân_dân chỉ_đạo việc tổ_chức phối_hợp các cơ_quan có liên_quan và chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự. Trường_hợp có vấn_đề phát_sinh trong việc tổ_chức thực_hiện phải kịp_thời báo_cáo Trưởng ban hoặc Phó Trưởng Ban chỉ_đạo để có biện_pháp giải_quyết ; c ) Đề_xuất nội_dung cuộc họp và chuẩn_bị cuộc họp của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự, ghi biên_bản các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự ; d ) Gửi chương_trình, kế_hoạch, văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp về biện_pháp chỉ_đạo tổ_chức phối_hợp các cơ_quan có liên_quan và chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự đến các Thành_viên trong Ban Chỉ_đạo, các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan biết để thực_hiện ; đ ) Chuẩn_bị văn_bản, báo_cáo để Trưởng ban hoặc Phó Trưởng ban ký trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định biện_pháp chỉ_đạo | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Trách_nhiệm của các Thành_viên , Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự ... 2 . Trách_nhiệm của Tổ_Thư ký a ) Giúp_Ban_Chỉ đạo thi_hành án dân_sự xây_dựng chương_trình , kế_hoạch chỉ_đạo việc tổ_chức phối_hợp , chỉ_đạo việc tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự ; b ) Theo_dõi tiến_độ thực_hiện chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , tham_mưu Ban Chỉ_đạo giúp Uỷ_ban_nhân_dân chỉ_đạo việc tổ_chức phối_hợp các cơ_quan có liên_quan và chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự . Trường_hợp có vấn_đề phát_sinh trong việc tổ_chức thực_hiện phải kịp_thời báo_cáo Trưởng ban hoặc Phó Trưởng Ban chỉ_đạo để có biện_pháp giải_quyết ; c ) Đề_xuất nội_dung cuộc họp và chuẩn_bị cuộc họp của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , ghi biên_bản các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự ; d ) Gửi chương_trình , kế_hoạch , văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp về biện_pháp chỉ_đạo tổ_chức phối_hợp các cơ_quan có liên_quan và chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự đến các Thành_viên trong Ban Chỉ_đạo , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan biết để thực_hiện ; đ ) Chuẩn_bị văn_bản , báo_cáo để Trưởng ban hoặc Phó Trưởng ban ký trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định biện_pháp chỉ_đạo việc tổ_chức phối_hợp các cơ_quan có liên_quan và chỉ_đạo việc tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự tại địa_phương sau khi có kết_luận của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự ; e ) Tổng_hợp tình_hình , xây_dựng dự_thảo báo_cáo kết_quả thực_hiện chỉ_đạo tổ_chức phối_hợp các cơ_quan có liên_quan và chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự theo quy_định của Thông_tư liên_tịch này và báo_cáo hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , trình Trưởng ban xem_xét , ban_hành ; g ) Thực_hiện chế_độ lưu_trữ các văn_bản , tài_liệu hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ ; h ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trưởng Ban chỉ_đạo thi_hành án dân_sự phân_công . Như_vậy , Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có trách_nhiệm nêu trên . | 203,350 | |
Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan biết để thực_hiện ; đ ) Chuẩn_bị văn_bản, báo_cáo để Trưởng ban hoặc Phó Trưởng ban ký trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định biện_pháp chỉ_đạo việc tổ_chức phối_hợp các cơ_quan có liên_quan và chỉ_đạo việc tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự tại địa_phương sau khi có kết_luận của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự ; e ) Tổng_hợp tình_hình, xây_dựng dự_thảo báo_cáo kết_quả thực_hiện chỉ_đạo tổ_chức phối_hợp các cơ_quan có liên_quan và chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự theo quy_định của Thông_tư liên_tịch này và báo_cáo hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự, trình Trưởng ban xem_xét, ban_hành ; g ) Thực_hiện chế_độ lưu_trữ các văn_bản, tài_liệu hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ ; h ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trưởng Ban chỉ_đạo thi_hành án dân_sự phân_công. Như_vậy, Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có trách_nhiệm nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Trách_nhiệm của các Thành_viên , Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự ... 2 . Trách_nhiệm của Tổ_Thư ký a ) Giúp_Ban_Chỉ đạo thi_hành án dân_sự xây_dựng chương_trình , kế_hoạch chỉ_đạo việc tổ_chức phối_hợp , chỉ_đạo việc tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự ; b ) Theo_dõi tiến_độ thực_hiện chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , tham_mưu Ban Chỉ_đạo giúp Uỷ_ban_nhân_dân chỉ_đạo việc tổ_chức phối_hợp các cơ_quan có liên_quan và chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự . Trường_hợp có vấn_đề phát_sinh trong việc tổ_chức thực_hiện phải kịp_thời báo_cáo Trưởng ban hoặc Phó Trưởng Ban chỉ_đạo để có biện_pháp giải_quyết ; c ) Đề_xuất nội_dung cuộc họp và chuẩn_bị cuộc họp của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , ghi biên_bản các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự ; d ) Gửi chương_trình , kế_hoạch , văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp về biện_pháp chỉ_đạo tổ_chức phối_hợp các cơ_quan có liên_quan và chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự đến các Thành_viên trong Ban Chỉ_đạo , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan biết để thực_hiện ; đ ) Chuẩn_bị văn_bản , báo_cáo để Trưởng ban hoặc Phó Trưởng ban ký trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định biện_pháp chỉ_đạo việc tổ_chức phối_hợp các cơ_quan có liên_quan và chỉ_đạo việc tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự tại địa_phương sau khi có kết_luận của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự ; e ) Tổng_hợp tình_hình , xây_dựng dự_thảo báo_cáo kết_quả thực_hiện chỉ_đạo tổ_chức phối_hợp các cơ_quan có liên_quan và chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án dân_sự theo quy_định của Thông_tư liên_tịch này và báo_cáo hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , trình Trưởng ban xem_xét , ban_hành ; g ) Thực_hiện chế_độ lưu_trữ các văn_bản , tài_liệu hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ ; h ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Trưởng Ban chỉ_đạo thi_hành án dân_sự phân_công . Như_vậy , Tổ_Thư ký Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có trách_nhiệm nêu trên . | 203,351 | |
Người chủ_trì hội_nghị người lao_động có bắt_buộc phải là Tổng_giám_đốc của công_ty không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hội_nghị người lao_động 1. Hội_nghị người lao_động do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức hằng năm theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu. 2. Nội_dung hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_định tại Điều 64 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận. 3. Hình_thức tổ_chức hội_nghị, nội_dung, thành_phần tham_gia, thời_gian, địa_điểm, quy_trình, trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và hình_thức phổ_biến kết_quả hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 48 Nghị_định này. Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ... 3. Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1. Cơ_quan điều_hành, giúp_việc hội_nghị - Chủ_trì hội_nghị : Là người điều_hành hội_nghị và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh tại hội_nghị theo thẩm_quyền. Chủ_trì hội_nghị gồm 02 thành_viên, một người đại_diện cho NSDLĐ, một người đại_diện cho ban_chấp_hành công_đoàn | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_nghị người lao_động 1 . Hội_nghị người lao_động do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức hằng năm theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu . 2 . Nội_dung hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_định tại Điều 64 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . 3 . Hình_thức tổ_chức hội_nghị , nội_dung , thành_phần tham_gia , thời_gian , địa_điểm , quy_trình , trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và hình_thức phổ_biến kết_quả hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 48 Nghị_định này . Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị - Chủ_trì hội_nghị : Là người điều_hành hội_nghị và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh tại hội_nghị theo thẩm_quyền . Chủ_trì hội_nghị gồm 02 thành_viên , một người đại_diện cho NSDLĐ , một người đại_diện cho ban_chấp_hành công_đoàn , được đề_xuất từ phía các bên và tiến_hành bầu tại hội_nghị . Hai thành_viên chủ_trì hội_nghị bình_đẳng về quyền , phân_công nhiệm_vụ điều_hành phù_hợp , tương_xứng với vai_trò , trách_nhiệm của từng thành_viên . Trong trường_hợp hai thành_viên không thống_nhất được về một vấn_đề cụ_thể thì xin ý_kiến hội_nghị . ... Như_vậy , trường_hợp này không quy_định bắt_buộc phải là chức_danh nào làm chủ trì hội_nghị , nếu người đại_diện sử_dụng lao_động uỷ_quyền cho Phó tổng_giám_đốc làm đại_diện chủ_trì hội_nghị thì lúc này Phó tổng_giám_đốc ký vào biên_bản với tư_cách là người chủ_trì là phù_hợp theo quy_định . Hội_nghị người lao_động ( Hình từ Internet ) | 203,352 | |
Người chủ_trì hội_nghị người lao_động có bắt_buộc phải là Tổng_giám_đốc của công_ty không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Là người điều_hành hội_nghị và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh tại hội_nghị theo thẩm_quyền. Chủ_trì hội_nghị gồm 02 thành_viên, một người đại_diện cho NSDLĐ, một người đại_diện cho ban_chấp_hành công_đoàn, được đề_xuất từ phía các bên và tiến_hành bầu tại hội_nghị. Hai thành_viên chủ_trì hội_nghị bình_đẳng về quyền, phân_công nhiệm_vụ điều_hành phù_hợp, tương_xứng với vai_trò, trách_nhiệm của từng thành_viên. Trong trường_hợp hai thành_viên không thống_nhất được về một vấn_đề cụ_thể thì xin ý_kiến hội_nghị.... Như_vậy, trường_hợp này không quy_định bắt_buộc phải là chức_danh nào làm chủ trì hội_nghị, nếu người đại_diện sử_dụng lao_động uỷ_quyền cho Phó tổng_giám_đốc làm đại_diện chủ_trì hội_nghị thì lúc này Phó tổng_giám_đốc ký vào biên_bản với tư_cách là người chủ_trì là phù_hợp theo quy_định. Hội_nghị người lao_động ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_nghị người lao_động 1 . Hội_nghị người lao_động do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức hằng năm theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu . 2 . Nội_dung hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_định tại Điều 64 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . 3 . Hình_thức tổ_chức hội_nghị , nội_dung , thành_phần tham_gia , thời_gian , địa_điểm , quy_trình , trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và hình_thức phổ_biến kết_quả hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 48 Nghị_định này . Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị - Chủ_trì hội_nghị : Là người điều_hành hội_nghị và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh tại hội_nghị theo thẩm_quyền . Chủ_trì hội_nghị gồm 02 thành_viên , một người đại_diện cho NSDLĐ , một người đại_diện cho ban_chấp_hành công_đoàn , được đề_xuất từ phía các bên và tiến_hành bầu tại hội_nghị . Hai thành_viên chủ_trì hội_nghị bình_đẳng về quyền , phân_công nhiệm_vụ điều_hành phù_hợp , tương_xứng với vai_trò , trách_nhiệm của từng thành_viên . Trong trường_hợp hai thành_viên không thống_nhất được về một vấn_đề cụ_thể thì xin ý_kiến hội_nghị . ... Như_vậy , trường_hợp này không quy_định bắt_buộc phải là chức_danh nào làm chủ trì hội_nghị , nếu người đại_diện sử_dụng lao_động uỷ_quyền cho Phó tổng_giám_đốc làm đại_diện chủ_trì hội_nghị thì lúc này Phó tổng_giám_đốc ký vào biên_bản với tư_cách là người chủ_trì là phù_hợp theo quy_định . Hội_nghị người lao_động ( Hình từ Internet ) | 203,353 | |
Thư_ký hội_nghị người lao_động sẽ làm những công_việc gì ? | Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : ... TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị ... - Thư_ký hội_nghị : Là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . Như_vậy , thư_ký hội_nghị người lao_động là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . | None | 1 | Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị ... - Thư_ký hội_nghị : Là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . Như_vậy , thư_ký hội_nghị người lao_động là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . | 203,354 | |
Diễn_biến của hội_nghị người lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_III Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : ... TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ... 3. Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp... 3.2. Diễn_tiến hội_nghị - Chào cờ ( khuyến_khích ). - Tuyên_bố lý_do, giới_thiệu đại_biểu. - Bầu_chủ trì hội_nghị ; chủ_trì lên điều_hành hội_nghị. - Đại_diện NSDLĐ và đại_diện công_đoàn trình_bày các báo_cáo theo phân_công. - Đại_biểu thảo_luận, chất_vấn tại hội_nghị. - Mời lãnh_đạo phát_biểu ( nếu có ). - Chủ_trì hội_nghị tiếp_thu ý_kiến góp_ý và trả_lời kiến_nghị thuộc trách_nhiệm ; kết_luận thông_qua các báo_cáo, nội_quy, quy_chế nội_bộ và TƯLĐTT ( nếu có ). - Ký_kết TƯLĐTT ( nếu có ). - Bầu hoặc công_bố thành_viên tham_gia đối_thoại bên NLĐ ( nếu có ). - Bầu Ban Thanh_tra nhân_dân đối_với doanh_nghiệp nhà_nước ( nếu có ). - Khen_thưởng, phát_động thi_đua, ký_kết giao_ước thi_đua ( nếu có ). - Biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết hoặc những nội_dung chính của Biên_bản hội_nghị ( viết chung là Nghị_quyết ). - Bế_mạc hội_nghị. Lưu_ý : Nếu tổ_chức hội_nghị bằng hình_thức trực_tuyến thì công_đoàn đề_xuất với NSDLĐ quy_định rõ trong quy_chế tổ_chức hội_nghị | None | 1 | Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_III Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp ... 3.2 . Diễn_tiến hội_nghị - Chào cờ ( khuyến_khích ) . - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Bầu_chủ trì hội_nghị ; chủ_trì lên điều_hành hội_nghị . - Đại_diện NSDLĐ và đại_diện công_đoàn trình_bày các báo_cáo theo phân_công . - Đại_biểu thảo_luận , chất_vấn tại hội_nghị . - Mời lãnh_đạo phát_biểu ( nếu có ) . - Chủ_trì hội_nghị tiếp_thu ý_kiến góp_ý và trả_lời kiến_nghị thuộc trách_nhiệm ; kết_luận thông_qua các báo_cáo , nội_quy , quy_chế nội_bộ và TƯLĐTT ( nếu có ) . - Ký_kết TƯLĐTT ( nếu có ) . - Bầu hoặc công_bố thành_viên tham_gia đối_thoại bên NLĐ ( nếu có ) . - Bầu Ban Thanh_tra nhân_dân đối_với doanh_nghiệp nhà_nước ( nếu có ) . - Khen_thưởng , phát_động thi_đua , ký_kết giao_ước thi_đua ( nếu có ) . - Biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết hoặc những nội_dung chính của Biên_bản hội_nghị ( viết chung là Nghị_quyết ) . - Bế_mạc hội_nghị . Lưu_ý : Nếu tổ_chức hội_nghị bằng hình_thức trực_tuyến thì công_đoàn đề_xuất với NSDLĐ quy_định rõ trong quy_chế tổ_chức hội_nghị một_số nội_dung sau : 1 ) địa_chỉ đăng_nhập , có xác_thực OTP , theo tên đăng_nhập và mật_khẩu được đơn_vị cấp trong thời_gian diễn ra hội_nghị ; 2 ) cách_thức biểu_quyết , thảo_luận ; 3 ) hình_thức bỏ_phiếu trực_tuyến ( bỏ_phiếu điện_tử hoặc bỏ_phiếu từ xa ) , mẫu phiếu có gắn QR code , thời_gian , thời_lượng bỏ_phiếu , phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , xác_nhận kết_quả bỏ_phiếu ; 4 ) bảo_đảm đầy_đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , đường truyền , công_tác bảo_mật ; 5 ) hướng_dẫn , tập duyệt trước cho đại_biểu tham_dự hội_nghị các nội_dung trên . Như_vậy , diễn_biến của hội_nghị người lao_động được quy_định như trên . | 203,355 | |
Diễn_biến của hội_nghị người lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_III Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : ... Biên_bản hội_nghị ( viết chung là Nghị_quyết ). - Bế_mạc hội_nghị. Lưu_ý : Nếu tổ_chức hội_nghị bằng hình_thức trực_tuyến thì công_đoàn đề_xuất với NSDLĐ quy_định rõ trong quy_chế tổ_chức hội_nghị một_số nội_dung sau : 1 ) địa_chỉ đăng_nhập, có xác_thực OTP, theo tên đăng_nhập và mật_khẩu được đơn_vị cấp trong thời_gian diễn ra hội_nghị ; 2 ) cách_thức biểu_quyết, thảo_luận ; 3 ) hình_thức bỏ_phiếu trực_tuyến ( bỏ_phiếu điện_tử hoặc bỏ_phiếu từ xa ), mẫu phiếu có gắn QR code, thời_gian, thời_lượng bỏ_phiếu, phiếu hợp_lệ, không hợp_lệ, xác_nhận kết_quả bỏ_phiếu ; 4 ) bảo_đảm đầy_đủ điều_kiện về trang_thiết_bị, đường truyền, công_tác bảo_mật ; 5 ) hướng_dẫn, tập duyệt trước cho đại_biểu tham_dự hội_nghị các nội_dung trên. Như_vậy, diễn_biến của hội_nghị người lao_động được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_III Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp ... 3.2 . Diễn_tiến hội_nghị - Chào cờ ( khuyến_khích ) . - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Bầu_chủ trì hội_nghị ; chủ_trì lên điều_hành hội_nghị . - Đại_diện NSDLĐ và đại_diện công_đoàn trình_bày các báo_cáo theo phân_công . - Đại_biểu thảo_luận , chất_vấn tại hội_nghị . - Mời lãnh_đạo phát_biểu ( nếu có ) . - Chủ_trì hội_nghị tiếp_thu ý_kiến góp_ý và trả_lời kiến_nghị thuộc trách_nhiệm ; kết_luận thông_qua các báo_cáo , nội_quy , quy_chế nội_bộ và TƯLĐTT ( nếu có ) . - Ký_kết TƯLĐTT ( nếu có ) . - Bầu hoặc công_bố thành_viên tham_gia đối_thoại bên NLĐ ( nếu có ) . - Bầu Ban Thanh_tra nhân_dân đối_với doanh_nghiệp nhà_nước ( nếu có ) . - Khen_thưởng , phát_động thi_đua , ký_kết giao_ước thi_đua ( nếu có ) . - Biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết hoặc những nội_dung chính của Biên_bản hội_nghị ( viết chung là Nghị_quyết ) . - Bế_mạc hội_nghị . Lưu_ý : Nếu tổ_chức hội_nghị bằng hình_thức trực_tuyến thì công_đoàn đề_xuất với NSDLĐ quy_định rõ trong quy_chế tổ_chức hội_nghị một_số nội_dung sau : 1 ) địa_chỉ đăng_nhập , có xác_thực OTP , theo tên đăng_nhập và mật_khẩu được đơn_vị cấp trong thời_gian diễn ra hội_nghị ; 2 ) cách_thức biểu_quyết , thảo_luận ; 3 ) hình_thức bỏ_phiếu trực_tuyến ( bỏ_phiếu điện_tử hoặc bỏ_phiếu từ xa ) , mẫu phiếu có gắn QR code , thời_gian , thời_lượng bỏ_phiếu , phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , xác_nhận kết_quả bỏ_phiếu ; 4 ) bảo_đảm đầy_đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , đường truyền , công_tác bảo_mật ; 5 ) hướng_dẫn , tập duyệt trước cho đại_biểu tham_dự hội_nghị các nội_dung trên . Như_vậy , diễn_biến của hội_nghị người lao_động được quy_định như trên . | 203,356 | |
Công_ty tôi là công_ty liên_doanh , tổng_giám_đốc là người nước_ngoài và là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Để tránh bất_đồng ngôn_ngữ nên trong hội_nghị người lao_động công_ty tôi bầu Phó tổng_giám_đốc là người Việt_Nam vào đoàn_chủ_tịch , Phó tổng_giám_đốc đại_diện người lao_động trả_lời các câu hỏi của người lao_động và cũng là người ký_tên vào biên_bản cuộc họp . Có ý_kiến cho rằng người đại_diện ký_tên vào biên_bản phải là tổng_giám_đốc chứ phó tổng_giám_đốc không ký được . Đây là câu hỏi của anh Minh_Tùng đến từ Đà_Nẵng . | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hội_nghị người lao_động 1. Hội_nghị người lao_động do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức hằng năm theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu. 2. Nội_dung hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_định tại Điều 64 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận. 3. Hình_thức tổ_chức hội_nghị, nội_dung, thành_phần tham_gia, thời_gian, địa_điểm, quy_trình, trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và hình_thức phổ_biến kết_quả hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 48 Nghị_định này. Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ... 3. Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1. Cơ_quan điều_hành, giúp_việc hội_nghị - Chủ_trì hội_nghị : Là người điều_hành hội_nghị và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh tại hội_nghị theo thẩm_quyền. Chủ_trì hội_nghị gồm 02 thành_viên, một người đại_diện cho NSDLĐ, một người đại_diện cho ban_chấp_hành công_đoàn | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_nghị người lao_động 1 . Hội_nghị người lao_động do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức hằng năm theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu . 2 . Nội_dung hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_định tại Điều 64 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . 3 . Hình_thức tổ_chức hội_nghị , nội_dung , thành_phần tham_gia , thời_gian , địa_điểm , quy_trình , trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và hình_thức phổ_biến kết_quả hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 48 Nghị_định này . Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị - Chủ_trì hội_nghị : Là người điều_hành hội_nghị và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh tại hội_nghị theo thẩm_quyền . Chủ_trì hội_nghị gồm 02 thành_viên , một người đại_diện cho NSDLĐ , một người đại_diện cho ban_chấp_hành công_đoàn , được đề_xuất từ phía các bên và tiến_hành bầu tại hội_nghị . Hai thành_viên chủ_trì hội_nghị bình_đẳng về quyền , phân_công nhiệm_vụ điều_hành phù_hợp , tương_xứng với vai_trò , trách_nhiệm của từng thành_viên . Trong trường_hợp hai thành_viên không thống_nhất được về một vấn_đề cụ_thể thì xin ý_kiến hội_nghị . ... Như_vậy , trường_hợp này không quy_định bắt_buộc phải là chức_danh nào làm chủ trì hội_nghị , nếu người đại_diện sử_dụng lao_động uỷ_quyền cho Phó tổng_giám_đốc làm đại_diện chủ_trì hội_nghị thì lúc này Phó tổng_giám_đốc ký vào biên_bản với tư_cách là người chủ_trì là phù_hợp theo quy_định . Hội_nghị người lao_động ( Hình từ Internet ) Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị ... - Thư_ký hội_nghị : Là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . Như_vậy , thư_ký hội_nghị người lao_động là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_III Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp ... 3.2 . Diễn_tiến hội_nghị - Chào cờ ( khuyến_khích ) . - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Bầu_chủ trì hội_nghị ; chủ_trì lên điều_hành hội_nghị . - Đại_diện NSDLĐ và đại_diện công_đoàn trình_bày các báo_cáo theo phân_công . - Đại_biểu thảo_luận , chất_vấn tại hội_nghị . - Mời lãnh_đạo phát_biểu ( nếu có ) . - Chủ_trì hội_nghị tiếp_thu ý_kiến góp_ý và trả_lời kiến_nghị thuộc trách_nhiệm ; kết_luận thông_qua các báo_cáo , nội_quy , quy_chế nội_bộ và TƯLĐTT ( nếu có ) . - Ký_kết TƯLĐTT ( nếu có ) . - Bầu hoặc công_bố thành_viên tham_gia đối_thoại bên NLĐ ( nếu có ) . - Bầu Ban Thanh_tra nhân_dân đối_với doanh_nghiệp nhà_nước ( nếu có ) . - Khen_thưởng , phát_động thi_đua , ký_kết giao_ước thi_đua ( nếu có ) . - Biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết hoặc những nội_dung chính của Biên_bản hội_nghị ( viết chung là Nghị_quyết ) . - Bế_mạc hội_nghị . Lưu_ý : Nếu tổ_chức hội_nghị bằng hình_thức trực_tuyến thì công_đoàn đề_xuất với NSDLĐ quy_định rõ trong quy_chế tổ_chức hội_nghị một_số nội_dung sau : 1 ) địa_chỉ đăng_nhập , có xác_thực OTP , theo tên đăng_nhập và mật_khẩu được đơn_vị cấp trong thời_gian diễn ra hội_nghị ; 2 ) cách_thức biểu_quyết , thảo_luận ; 3 ) hình_thức bỏ_phiếu trực_tuyến ( bỏ_phiếu điện_tử hoặc bỏ_phiếu từ xa ) , mẫu phiếu có gắn QR code , thời_gian , thời_lượng bỏ_phiếu , phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , xác_nhận kết_quả bỏ_phiếu ; 4 ) bảo_đảm đầy_đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , đường truyền , công_tác bảo_mật ; 5 ) hướng_dẫn , tập duyệt trước cho đại_biểu tham_dự hội_nghị các nội_dung trên . Như_vậy , diễn_biến của hội_nghị người lao_động được quy_định như trên . | 203,357 | |
Công_ty tôi là công_ty liên_doanh , tổng_giám_đốc là người nước_ngoài và là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Để tránh bất_đồng ngôn_ngữ nên trong hội_nghị người lao_động công_ty tôi bầu Phó tổng_giám_đốc là người Việt_Nam vào đoàn_chủ_tịch , Phó tổng_giám_đốc đại_diện người lao_động trả_lời các câu hỏi của người lao_động và cũng là người ký_tên vào biên_bản cuộc họp . Có ý_kiến cho rằng người đại_diện ký_tên vào biên_bản phải là tổng_giám_đốc chứ phó tổng_giám_đốc không ký được . Đây là câu hỏi của anh Minh_Tùng đến từ Đà_Nẵng . | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Là người điều_hành hội_nghị và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh tại hội_nghị theo thẩm_quyền. Chủ_trì hội_nghị gồm 02 thành_viên, một người đại_diện cho NSDLĐ, một người đại_diện cho ban_chấp_hành công_đoàn, được đề_xuất từ phía các bên và tiến_hành bầu tại hội_nghị. Hai thành_viên chủ_trì hội_nghị bình_đẳng về quyền, phân_công nhiệm_vụ điều_hành phù_hợp, tương_xứng với vai_trò, trách_nhiệm của từng thành_viên. Trong trường_hợp hai thành_viên không thống_nhất được về một vấn_đề cụ_thể thì xin ý_kiến hội_nghị.... Như_vậy, trường_hợp này không quy_định bắt_buộc phải là chức_danh nào làm chủ trì hội_nghị, nếu người đại_diện sử_dụng lao_động uỷ_quyền cho Phó tổng_giám_đốc làm đại_diện chủ_trì hội_nghị thì lúc này Phó tổng_giám_đốc ký vào biên_bản với tư_cách là người chủ_trì là phù_hợp theo quy_định. Hội_nghị người lao_động ( Hình từ Internet ) Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ... 3. Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1. Cơ_quan điều_hành, giúp_việc hội_nghị... - Thư_ký hội_nghị : Là người ghi_chép biên_bản hội_nghị | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_nghị người lao_động 1 . Hội_nghị người lao_động do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức hằng năm theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu . 2 . Nội_dung hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_định tại Điều 64 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . 3 . Hình_thức tổ_chức hội_nghị , nội_dung , thành_phần tham_gia , thời_gian , địa_điểm , quy_trình , trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và hình_thức phổ_biến kết_quả hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 48 Nghị_định này . Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị - Chủ_trì hội_nghị : Là người điều_hành hội_nghị và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh tại hội_nghị theo thẩm_quyền . Chủ_trì hội_nghị gồm 02 thành_viên , một người đại_diện cho NSDLĐ , một người đại_diện cho ban_chấp_hành công_đoàn , được đề_xuất từ phía các bên và tiến_hành bầu tại hội_nghị . Hai thành_viên chủ_trì hội_nghị bình_đẳng về quyền , phân_công nhiệm_vụ điều_hành phù_hợp , tương_xứng với vai_trò , trách_nhiệm của từng thành_viên . Trong trường_hợp hai thành_viên không thống_nhất được về một vấn_đề cụ_thể thì xin ý_kiến hội_nghị . ... Như_vậy , trường_hợp này không quy_định bắt_buộc phải là chức_danh nào làm chủ trì hội_nghị , nếu người đại_diện sử_dụng lao_động uỷ_quyền cho Phó tổng_giám_đốc làm đại_diện chủ_trì hội_nghị thì lúc này Phó tổng_giám_đốc ký vào biên_bản với tư_cách là người chủ_trì là phù_hợp theo quy_định . Hội_nghị người lao_động ( Hình từ Internet ) Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị ... - Thư_ký hội_nghị : Là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . Như_vậy , thư_ký hội_nghị người lao_động là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_III Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp ... 3.2 . Diễn_tiến hội_nghị - Chào cờ ( khuyến_khích ) . - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Bầu_chủ trì hội_nghị ; chủ_trì lên điều_hành hội_nghị . - Đại_diện NSDLĐ và đại_diện công_đoàn trình_bày các báo_cáo theo phân_công . - Đại_biểu thảo_luận , chất_vấn tại hội_nghị . - Mời lãnh_đạo phát_biểu ( nếu có ) . - Chủ_trì hội_nghị tiếp_thu ý_kiến góp_ý và trả_lời kiến_nghị thuộc trách_nhiệm ; kết_luận thông_qua các báo_cáo , nội_quy , quy_chế nội_bộ và TƯLĐTT ( nếu có ) . - Ký_kết TƯLĐTT ( nếu có ) . - Bầu hoặc công_bố thành_viên tham_gia đối_thoại bên NLĐ ( nếu có ) . - Bầu Ban Thanh_tra nhân_dân đối_với doanh_nghiệp nhà_nước ( nếu có ) . - Khen_thưởng , phát_động thi_đua , ký_kết giao_ước thi_đua ( nếu có ) . - Biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết hoặc những nội_dung chính của Biên_bản hội_nghị ( viết chung là Nghị_quyết ) . - Bế_mạc hội_nghị . Lưu_ý : Nếu tổ_chức hội_nghị bằng hình_thức trực_tuyến thì công_đoàn đề_xuất với NSDLĐ quy_định rõ trong quy_chế tổ_chức hội_nghị một_số nội_dung sau : 1 ) địa_chỉ đăng_nhập , có xác_thực OTP , theo tên đăng_nhập và mật_khẩu được đơn_vị cấp trong thời_gian diễn ra hội_nghị ; 2 ) cách_thức biểu_quyết , thảo_luận ; 3 ) hình_thức bỏ_phiếu trực_tuyến ( bỏ_phiếu điện_tử hoặc bỏ_phiếu từ xa ) , mẫu phiếu có gắn QR code , thời_gian , thời_lượng bỏ_phiếu , phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , xác_nhận kết_quả bỏ_phiếu ; 4 ) bảo_đảm đầy_đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , đường truyền , công_tác bảo_mật ; 5 ) hướng_dẫn , tập duyệt trước cho đại_biểu tham_dự hội_nghị các nội_dung trên . Như_vậy , diễn_biến của hội_nghị người lao_động được quy_định như trên . | 203,358 | |
Công_ty tôi là công_ty liên_doanh , tổng_giám_đốc là người nước_ngoài và là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Để tránh bất_đồng ngôn_ngữ nên trong hội_nghị người lao_động công_ty tôi bầu Phó tổng_giám_đốc là người Việt_Nam vào đoàn_chủ_tịch , Phó tổng_giám_đốc đại_diện người lao_động trả_lời các câu hỏi của người lao_động và cũng là người ký_tên vào biên_bản cuộc họp . Có ý_kiến cho rằng người đại_diện ký_tên vào biên_bản phải là tổng_giám_đốc chứ phó tổng_giám_đốc không ký được . Đây là câu hỏi của anh Minh_Tùng đến từ Đà_Nẵng . | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... _CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ... 3. Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1. Cơ_quan điều_hành, giúp_việc hội_nghị... - Thư_ký hội_nghị : Là người ghi_chép biên_bản hội_nghị, giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị, hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc. Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử. Như_vậy, thư_ký hội_nghị người lao_động là người ghi_chép biên_bản hội_nghị, giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị, hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc. Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử. Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_III Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ... 3. Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp... 3.2. Diễn_tiến hội_nghị - Chào cờ ( khuyến_khích ). - Tuyên_bố lý_do, giới_thiệu đại_biểu. - Bầu_chủ trì hội_nghị | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_nghị người lao_động 1 . Hội_nghị người lao_động do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức hằng năm theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu . 2 . Nội_dung hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_định tại Điều 64 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . 3 . Hình_thức tổ_chức hội_nghị , nội_dung , thành_phần tham_gia , thời_gian , địa_điểm , quy_trình , trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và hình_thức phổ_biến kết_quả hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 48 Nghị_định này . Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị - Chủ_trì hội_nghị : Là người điều_hành hội_nghị và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh tại hội_nghị theo thẩm_quyền . Chủ_trì hội_nghị gồm 02 thành_viên , một người đại_diện cho NSDLĐ , một người đại_diện cho ban_chấp_hành công_đoàn , được đề_xuất từ phía các bên và tiến_hành bầu tại hội_nghị . Hai thành_viên chủ_trì hội_nghị bình_đẳng về quyền , phân_công nhiệm_vụ điều_hành phù_hợp , tương_xứng với vai_trò , trách_nhiệm của từng thành_viên . Trong trường_hợp hai thành_viên không thống_nhất được về một vấn_đề cụ_thể thì xin ý_kiến hội_nghị . ... Như_vậy , trường_hợp này không quy_định bắt_buộc phải là chức_danh nào làm chủ trì hội_nghị , nếu người đại_diện sử_dụng lao_động uỷ_quyền cho Phó tổng_giám_đốc làm đại_diện chủ_trì hội_nghị thì lúc này Phó tổng_giám_đốc ký vào biên_bản với tư_cách là người chủ_trì là phù_hợp theo quy_định . Hội_nghị người lao_động ( Hình từ Internet ) Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị ... - Thư_ký hội_nghị : Là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . Như_vậy , thư_ký hội_nghị người lao_động là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_III Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp ... 3.2 . Diễn_tiến hội_nghị - Chào cờ ( khuyến_khích ) . - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Bầu_chủ trì hội_nghị ; chủ_trì lên điều_hành hội_nghị . - Đại_diện NSDLĐ và đại_diện công_đoàn trình_bày các báo_cáo theo phân_công . - Đại_biểu thảo_luận , chất_vấn tại hội_nghị . - Mời lãnh_đạo phát_biểu ( nếu có ) . - Chủ_trì hội_nghị tiếp_thu ý_kiến góp_ý và trả_lời kiến_nghị thuộc trách_nhiệm ; kết_luận thông_qua các báo_cáo , nội_quy , quy_chế nội_bộ và TƯLĐTT ( nếu có ) . - Ký_kết TƯLĐTT ( nếu có ) . - Bầu hoặc công_bố thành_viên tham_gia đối_thoại bên NLĐ ( nếu có ) . - Bầu Ban Thanh_tra nhân_dân đối_với doanh_nghiệp nhà_nước ( nếu có ) . - Khen_thưởng , phát_động thi_đua , ký_kết giao_ước thi_đua ( nếu có ) . - Biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết hoặc những nội_dung chính của Biên_bản hội_nghị ( viết chung là Nghị_quyết ) . - Bế_mạc hội_nghị . Lưu_ý : Nếu tổ_chức hội_nghị bằng hình_thức trực_tuyến thì công_đoàn đề_xuất với NSDLĐ quy_định rõ trong quy_chế tổ_chức hội_nghị một_số nội_dung sau : 1 ) địa_chỉ đăng_nhập , có xác_thực OTP , theo tên đăng_nhập và mật_khẩu được đơn_vị cấp trong thời_gian diễn ra hội_nghị ; 2 ) cách_thức biểu_quyết , thảo_luận ; 3 ) hình_thức bỏ_phiếu trực_tuyến ( bỏ_phiếu điện_tử hoặc bỏ_phiếu từ xa ) , mẫu phiếu có gắn QR code , thời_gian , thời_lượng bỏ_phiếu , phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , xác_nhận kết_quả bỏ_phiếu ; 4 ) bảo_đảm đầy_đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , đường truyền , công_tác bảo_mật ; 5 ) hướng_dẫn , tập duyệt trước cho đại_biểu tham_dự hội_nghị các nội_dung trên . Như_vậy , diễn_biến của hội_nghị người lao_động được quy_định như trên . | 203,359 | |
Công_ty tôi là công_ty liên_doanh , tổng_giám_đốc là người nước_ngoài và là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Để tránh bất_đồng ngôn_ngữ nên trong hội_nghị người lao_động công_ty tôi bầu Phó tổng_giám_đốc là người Việt_Nam vào đoàn_chủ_tịch , Phó tổng_giám_đốc đại_diện người lao_động trả_lời các câu hỏi của người lao_động và cũng là người ký_tên vào biên_bản cuộc họp . Có ý_kiến cho rằng người đại_diện ký_tên vào biên_bản phải là tổng_giám_đốc chứ phó tổng_giám_đốc không ký được . Đây là câu hỏi của anh Minh_Tùng đến từ Đà_Nẵng . | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... ... 3. Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp... 3.2. Diễn_tiến hội_nghị - Chào cờ ( khuyến_khích ). - Tuyên_bố lý_do, giới_thiệu đại_biểu. - Bầu_chủ trì hội_nghị ; chủ_trì lên điều_hành hội_nghị. - Đại_diện NSDLĐ và đại_diện công_đoàn trình_bày các báo_cáo theo phân_công. - Đại_biểu thảo_luận, chất_vấn tại hội_nghị. - Mời lãnh_đạo phát_biểu ( nếu có ). - Chủ_trì hội_nghị tiếp_thu ý_kiến góp_ý và trả_lời kiến_nghị thuộc trách_nhiệm ; kết_luận thông_qua các báo_cáo, nội_quy, quy_chế nội_bộ và TƯLĐTT ( nếu có ). - Ký_kết TƯLĐTT ( nếu có ). - Bầu hoặc công_bố thành_viên tham_gia đối_thoại bên NLĐ ( nếu có ). - Bầu Ban Thanh_tra nhân_dân đối_với doanh_nghiệp nhà_nước ( nếu có ). - Khen_thưởng, phát_động thi_đua, ký_kết giao_ước thi_đua ( nếu có ). - Biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết hoặc những nội_dung chính của Biên_bản hội_nghị ( viết chung là Nghị_quyết ). - Bế_mạc hội_nghị. Lưu_ý : Nếu tổ_chức hội_nghị bằng hình_thức trực_tuyến thì công_đoàn đề_xuất với NSDLĐ quy_định rõ trong quy_chế tổ_chức hội_nghị một_số nội_dung sau : 1 ) địa_chỉ đăng_nhập, có xác_thực OTP, theo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_nghị người lao_động 1 . Hội_nghị người lao_động do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức hằng năm theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu . 2 . Nội_dung hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_định tại Điều 64 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . 3 . Hình_thức tổ_chức hội_nghị , nội_dung , thành_phần tham_gia , thời_gian , địa_điểm , quy_trình , trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và hình_thức phổ_biến kết_quả hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 48 Nghị_định này . Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị - Chủ_trì hội_nghị : Là người điều_hành hội_nghị và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh tại hội_nghị theo thẩm_quyền . Chủ_trì hội_nghị gồm 02 thành_viên , một người đại_diện cho NSDLĐ , một người đại_diện cho ban_chấp_hành công_đoàn , được đề_xuất từ phía các bên và tiến_hành bầu tại hội_nghị . Hai thành_viên chủ_trì hội_nghị bình_đẳng về quyền , phân_công nhiệm_vụ điều_hành phù_hợp , tương_xứng với vai_trò , trách_nhiệm của từng thành_viên . Trong trường_hợp hai thành_viên không thống_nhất được về một vấn_đề cụ_thể thì xin ý_kiến hội_nghị . ... Như_vậy , trường_hợp này không quy_định bắt_buộc phải là chức_danh nào làm chủ trì hội_nghị , nếu người đại_diện sử_dụng lao_động uỷ_quyền cho Phó tổng_giám_đốc làm đại_diện chủ_trì hội_nghị thì lúc này Phó tổng_giám_đốc ký vào biên_bản với tư_cách là người chủ_trì là phù_hợp theo quy_định . Hội_nghị người lao_động ( Hình từ Internet ) Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị ... - Thư_ký hội_nghị : Là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . Như_vậy , thư_ký hội_nghị người lao_động là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_III Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp ... 3.2 . Diễn_tiến hội_nghị - Chào cờ ( khuyến_khích ) . - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Bầu_chủ trì hội_nghị ; chủ_trì lên điều_hành hội_nghị . - Đại_diện NSDLĐ và đại_diện công_đoàn trình_bày các báo_cáo theo phân_công . - Đại_biểu thảo_luận , chất_vấn tại hội_nghị . - Mời lãnh_đạo phát_biểu ( nếu có ) . - Chủ_trì hội_nghị tiếp_thu ý_kiến góp_ý và trả_lời kiến_nghị thuộc trách_nhiệm ; kết_luận thông_qua các báo_cáo , nội_quy , quy_chế nội_bộ và TƯLĐTT ( nếu có ) . - Ký_kết TƯLĐTT ( nếu có ) . - Bầu hoặc công_bố thành_viên tham_gia đối_thoại bên NLĐ ( nếu có ) . - Bầu Ban Thanh_tra nhân_dân đối_với doanh_nghiệp nhà_nước ( nếu có ) . - Khen_thưởng , phát_động thi_đua , ký_kết giao_ước thi_đua ( nếu có ) . - Biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết hoặc những nội_dung chính của Biên_bản hội_nghị ( viết chung là Nghị_quyết ) . - Bế_mạc hội_nghị . Lưu_ý : Nếu tổ_chức hội_nghị bằng hình_thức trực_tuyến thì công_đoàn đề_xuất với NSDLĐ quy_định rõ trong quy_chế tổ_chức hội_nghị một_số nội_dung sau : 1 ) địa_chỉ đăng_nhập , có xác_thực OTP , theo tên đăng_nhập và mật_khẩu được đơn_vị cấp trong thời_gian diễn ra hội_nghị ; 2 ) cách_thức biểu_quyết , thảo_luận ; 3 ) hình_thức bỏ_phiếu trực_tuyến ( bỏ_phiếu điện_tử hoặc bỏ_phiếu từ xa ) , mẫu phiếu có gắn QR code , thời_gian , thời_lượng bỏ_phiếu , phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , xác_nhận kết_quả bỏ_phiếu ; 4 ) bảo_đảm đầy_đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , đường truyền , công_tác bảo_mật ; 5 ) hướng_dẫn , tập duyệt trước cho đại_biểu tham_dự hội_nghị các nội_dung trên . Như_vậy , diễn_biến của hội_nghị người lao_động được quy_định như trên . | 203,360 | |
Công_ty tôi là công_ty liên_doanh , tổng_giám_đốc là người nước_ngoài và là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Để tránh bất_đồng ngôn_ngữ nên trong hội_nghị người lao_động công_ty tôi bầu Phó tổng_giám_đốc là người Việt_Nam vào đoàn_chủ_tịch , Phó tổng_giám_đốc đại_diện người lao_động trả_lời các câu hỏi của người lao_động và cũng là người ký_tên vào biên_bản cuộc họp . Có ý_kiến cho rằng người đại_diện ký_tên vào biên_bản phải là tổng_giám_đốc chứ phó tổng_giám_đốc không ký được . Đây là câu hỏi của anh Minh_Tùng đến từ Đà_Nẵng . | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... : Nếu tổ_chức hội_nghị bằng hình_thức trực_tuyến thì công_đoàn đề_xuất với NSDLĐ quy_định rõ trong quy_chế tổ_chức hội_nghị một_số nội_dung sau : 1 ) địa_chỉ đăng_nhập, có xác_thực OTP, theo tên đăng_nhập và mật_khẩu được đơn_vị cấp trong thời_gian diễn ra hội_nghị ; 2 ) cách_thức biểu_quyết, thảo_luận ; 3 ) hình_thức bỏ_phiếu trực_tuyến ( bỏ_phiếu điện_tử hoặc bỏ_phiếu từ xa ), mẫu phiếu có gắn QR code, thời_gian, thời_lượng bỏ_phiếu, phiếu hợp_lệ, không hợp_lệ, xác_nhận kết_quả bỏ_phiếu ; 4 ) bảo_đảm đầy_đủ điều_kiện về trang_thiết_bị, đường truyền, công_tác bảo_mật ; 5 ) hướng_dẫn, tập duyệt trước cho đại_biểu tham_dự hội_nghị các nội_dung trên. Như_vậy, diễn_biến của hội_nghị người lao_động được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 47 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_nghị người lao_động 1 . Hội_nghị người lao_động do người sử_dụng lao_động phối_hợp với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( nếu có ) và nhóm đại_diện đối_thoại của người lao_động ( nếu có ) tổ_chức hằng năm theo hình_thức hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu . 2 . Nội_dung hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_định tại Điều 64 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . 3 . Hình_thức tổ_chức hội_nghị , nội_dung , thành_phần tham_gia , thời_gian , địa_điểm , quy_trình , trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện và hình_thức phổ_biến kết_quả hội_nghị người lao_động thực_hiện theo quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc quy_định tại Điều 48 Nghị_định này . Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị - Chủ_trì hội_nghị : Là người điều_hành hội_nghị và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh tại hội_nghị theo thẩm_quyền . Chủ_trì hội_nghị gồm 02 thành_viên , một người đại_diện cho NSDLĐ , một người đại_diện cho ban_chấp_hành công_đoàn , được đề_xuất từ phía các bên và tiến_hành bầu tại hội_nghị . Hai thành_viên chủ_trì hội_nghị bình_đẳng về quyền , phân_công nhiệm_vụ điều_hành phù_hợp , tương_xứng với vai_trò , trách_nhiệm của từng thành_viên . Trong trường_hợp hai thành_viên không thống_nhất được về một vấn_đề cụ_thể thì xin ý_kiến hội_nghị . ... Như_vậy , trường_hợp này không quy_định bắt_buộc phải là chức_danh nào làm chủ trì hội_nghị , nếu người đại_diện sử_dụng lao_động uỷ_quyền cho Phó tổng_giám_đốc làm đại_diện chủ_trì hội_nghị thì lúc này Phó tổng_giám_đốc ký vào biên_bản với tư_cách là người chủ_trì là phù_hợp theo quy_định . Hội_nghị người lao_động ( Hình từ Internet ) Theo đó căn_cứ tại tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_I Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp 3.1 . Cơ_quan điều_hành , giúp_việc hội_nghị ... - Thư_ký hội_nghị : Là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . Như_vậy , thư_ký hội_nghị người lao_động là người ghi_chép biên_bản hội_nghị , giúp chủ_trì hội_nghị xử_lý các vấn_đề liên_quan đến hội_nghị , hoàn_thiện các văn_bản hội_nghị ngay sau khi hội_nghị kết_thúc . Thư_ký hội_nghị gồm 02 thành_viên do người chủ_trì hội_nghị của các bên ( NSDLĐ và tổ_chức công_đoàn hoặc đại_diện tập_thể NLĐ ) cử . Căn_cứ tại tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Phần_III Hướng_dẫn 41 / HD-TLĐ năm 2021 thì : TRÌNH_TỰ TỔ_CHỨC HỘI_NGHỊ NLĐ ... 3 . Tổ_chức hội_nghị cấp doanh_nghiệp ... 3.2 . Diễn_tiến hội_nghị - Chào cờ ( khuyến_khích ) . - Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . - Bầu_chủ trì hội_nghị ; chủ_trì lên điều_hành hội_nghị . - Đại_diện NSDLĐ và đại_diện công_đoàn trình_bày các báo_cáo theo phân_công . - Đại_biểu thảo_luận , chất_vấn tại hội_nghị . - Mời lãnh_đạo phát_biểu ( nếu có ) . - Chủ_trì hội_nghị tiếp_thu ý_kiến góp_ý và trả_lời kiến_nghị thuộc trách_nhiệm ; kết_luận thông_qua các báo_cáo , nội_quy , quy_chế nội_bộ và TƯLĐTT ( nếu có ) . - Ký_kết TƯLĐTT ( nếu có ) . - Bầu hoặc công_bố thành_viên tham_gia đối_thoại bên NLĐ ( nếu có ) . - Bầu Ban Thanh_tra nhân_dân đối_với doanh_nghiệp nhà_nước ( nếu có ) . - Khen_thưởng , phát_động thi_đua , ký_kết giao_ước thi_đua ( nếu có ) . - Biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết hoặc những nội_dung chính của Biên_bản hội_nghị ( viết chung là Nghị_quyết ) . - Bế_mạc hội_nghị . Lưu_ý : Nếu tổ_chức hội_nghị bằng hình_thức trực_tuyến thì công_đoàn đề_xuất với NSDLĐ quy_định rõ trong quy_chế tổ_chức hội_nghị một_số nội_dung sau : 1 ) địa_chỉ đăng_nhập , có xác_thực OTP , theo tên đăng_nhập và mật_khẩu được đơn_vị cấp trong thời_gian diễn ra hội_nghị ; 2 ) cách_thức biểu_quyết , thảo_luận ; 3 ) hình_thức bỏ_phiếu trực_tuyến ( bỏ_phiếu điện_tử hoặc bỏ_phiếu từ xa ) , mẫu phiếu có gắn QR code , thời_gian , thời_lượng bỏ_phiếu , phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , xác_nhận kết_quả bỏ_phiếu ; 4 ) bảo_đảm đầy_đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , đường truyền , công_tác bảo_mật ; 5 ) hướng_dẫn , tập duyệt trước cho đại_biểu tham_dự hội_nghị các nội_dung trên . Như_vậy , diễn_biến của hội_nghị người lao_động được quy_định như trên . | 203,361 | |
Đối_tượng nào phải tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá theo quy_định ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 204/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... Đối_tượng bồi_dưỡng 1 . Cán_bộ , công_chức làm công_tác thẩm_định giá trong các cơ_quan nhà_nước . 2 . Cán_bộ , công_chức khác có nhu_cầu bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá . Theo đó , các đối_tượng sau sẽ phải tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá : - Cán_bộ , công_chức làm công_tác thẩm_định giá trong các cơ_quan nhà_nước . - Cán_bộ , công_chức khác có nhu_cầu bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá . Bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 204/2014/TT-BTC quy_định như sau : Đối_tượng bồi_dưỡng 1 . Cán_bộ , công_chức làm công_tác thẩm_định giá trong các cơ_quan nhà_nước . 2 . Cán_bộ , công_chức khác có nhu_cầu bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá . Theo đó , các đối_tượng sau sẽ phải tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá : - Cán_bộ , công_chức làm công_tác thẩm_định giá trong các cơ_quan nhà_nước . - Cán_bộ , công_chức khác có nhu_cầu bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá . Bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá ( hình từ Internet ) | 203,362 | |
Đơn_vị được tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá khi đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 204/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... Đơn_vị tổ_chức bồi_dưỡng Các đơn_vị sau đây đáp_ứng đủ các yêu_cầu tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá : 1. Trường Bồi_dưỡng cán_bộ tài_chính thuộc Bộ Tài_chính. 2. Trung_tâm Dữ_liệu quốc_gia và Dịch_vụ về giá trực_thuộc Cục Quản_lý giá ( Bộ Tài_chính ). Theo quy_định trên các đơn_vị được tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá gồm có : - Trường Bồi_dưỡng cán_bộ tài_chính thuộc Bộ Tài_chính. - Trung_tâm Dữ_liệu quốc_gia và Dịch_vụ về giá trực_thuộc Cục Quản_lý giá ( Bộ Tài_chính ). Đồng_thời các đơn_vị này muốn tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá phải đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Đội_ngũ giảng_viên tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Đối_với đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá : + Có trình_độ đại_học, sau_đại_học chuyên_ngành phù_hợp với chuyên_đề giảng_dạy ; + Có thời_gian công_tác từ 5 ( năm ) năm trở lên trong lĩnh_vực nghiên_cứu, giảng_dạy chuyên_ngành thẩm_định giá tại các Học_viện, Trường Đại_học hoặc làm công_tác thực_tiễn quản_lý_nhà_nước đối_với các chuyên_ngành phù_hợp với các chuyên_đề của khoá | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 204/2014/TT-BTC quy_định như sau : Đơn_vị tổ_chức bồi_dưỡng Các đơn_vị sau đây đáp_ứng đủ các yêu_cầu tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá : 1 . Trường Bồi_dưỡng cán_bộ tài_chính thuộc Bộ Tài_chính . 2 . Trung_tâm Dữ_liệu quốc_gia và Dịch_vụ về giá trực_thuộc Cục Quản_lý giá ( Bộ Tài_chính ) . Theo quy_định trên các đơn_vị được tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá gồm có : - Trường Bồi_dưỡng cán_bộ tài_chính thuộc Bộ Tài_chính . - Trung_tâm Dữ_liệu quốc_gia và Dịch_vụ về giá trực_thuộc Cục Quản_lý giá ( Bộ Tài_chính ) . Đồng_thời các đơn_vị này muốn tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá phải đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Đội_ngũ giảng_viên tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Đối_với đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá : + Có trình_độ đại_học , sau_đại_học chuyên_ngành phù_hợp với chuyên_đề giảng_dạy ; + Có thời_gian công_tác từ 5 ( năm ) năm trở lên trong lĩnh_vực nghiên_cứu , giảng_dạy chuyên_ngành thẩm_định giá tại các Học_viện , Trường Đại_học hoặc làm công_tác thực_tiễn quản_lý_nhà_nước đối_với các chuyên_ngành phù_hợp với các chuyên_đề của khoá học . - Đối_với bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn về thẩm_định giá : + Giảng_viên đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại mục ( 1 ) ; + Thẩm_định_viên về giá tham_gia giảng_dạy có tối_thiểu 7 ( bảy ) năm kinh_nghiệm hành_nghề thẩm_định giá . ( 2 ) Có đủ cơ_sở vật_chất phục_vụ hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , bao_gồm phòng học , bàn_ghế , bảng viết , giáo_cụ và các trang_thiết_bị cần_thiết khác ( tự có hoặc có hợp_đồng thuê ) . ( 3 ) Có kế_hoạch , chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá phù_hợp với quy_định của pháp_luật . | 203,363 | |
Đơn_vị được tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá khi đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 204/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... ) năm trở lên trong lĩnh_vực nghiên_cứu, giảng_dạy chuyên_ngành thẩm_định giá tại các Học_viện, Trường Đại_học hoặc làm công_tác thực_tiễn quản_lý_nhà_nước đối_với các chuyên_ngành phù_hợp với các chuyên_đề của khoá học. - Đối_với bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn về thẩm_định giá : + Giảng_viên đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại mục ( 1 ) ; + Thẩm_định_viên về giá tham_gia giảng_dạy có tối_thiểu 7 ( bảy ) năm kinh_nghiệm hành_nghề thẩm_định giá. ( 2 ) Có đủ cơ_sở vật_chất phục_vụ hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, bao_gồm phòng học, bàn_ghế, bảng viết, giáo_cụ và các trang_thiết_bị cần_thiết khác ( tự có hoặc có hợp_đồng thuê ). ( 3 ) Có kế_hoạch, chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá phù_hợp với quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 204/2014/TT-BTC quy_định như sau : Đơn_vị tổ_chức bồi_dưỡng Các đơn_vị sau đây đáp_ứng đủ các yêu_cầu tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá : 1 . Trường Bồi_dưỡng cán_bộ tài_chính thuộc Bộ Tài_chính . 2 . Trung_tâm Dữ_liệu quốc_gia và Dịch_vụ về giá trực_thuộc Cục Quản_lý giá ( Bộ Tài_chính ) . Theo quy_định trên các đơn_vị được tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá gồm có : - Trường Bồi_dưỡng cán_bộ tài_chính thuộc Bộ Tài_chính . - Trung_tâm Dữ_liệu quốc_gia và Dịch_vụ về giá trực_thuộc Cục Quản_lý giá ( Bộ Tài_chính ) . Đồng_thời các đơn_vị này muốn tổ_chức bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá phải đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Đội_ngũ giảng_viên tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Đối_với đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá : + Có trình_độ đại_học , sau_đại_học chuyên_ngành phù_hợp với chuyên_đề giảng_dạy ; + Có thời_gian công_tác từ 5 ( năm ) năm trở lên trong lĩnh_vực nghiên_cứu , giảng_dạy chuyên_ngành thẩm_định giá tại các Học_viện , Trường Đại_học hoặc làm công_tác thực_tiễn quản_lý_nhà_nước đối_với các chuyên_ngành phù_hợp với các chuyên_đề của khoá học . - Đối_với bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn về thẩm_định giá : + Giảng_viên đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại mục ( 1 ) ; + Thẩm_định_viên về giá tham_gia giảng_dạy có tối_thiểu 7 ( bảy ) năm kinh_nghiệm hành_nghề thẩm_định giá . ( 2 ) Có đủ cơ_sở vật_chất phục_vụ hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , bao_gồm phòng học , bàn_ghế , bảng viết , giáo_cụ và các trang_thiết_bị cần_thiết khác ( tự có hoặc có hợp_đồng thuê ) . ( 3 ) Có kế_hoạch , chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá phù_hợp với quy_định của pháp_luật . | 203,364 | |
Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá được quy_định ra sao ? | Theo Điều 18 Thông_tư 204/2014/TT-BTC ( Được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 11/2019/TT-BTC) quy_định về hình_thức tổ_chức , nội_dung và chương_tr: ... Theo Điều 18 Thông_tư 204/2014/TT-BTC ( Được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 11/2019/TT-BTC) quy_định về hình_thức tổ_chức, nội_dung và chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá_như sau : - Khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá được tổ_chức tập_trung một kỳ liên_tục nhưng không kéo_dài quá 2 ( hai ) tuần cho một khoá học và phải đảm_bảo dạy và học đủ thời_lượng, nội_dung và chương_trình theo quy_định của pháp_luật. - Thời_lượng tối_thiểu cho một khoá bồi_dưỡng được quy_định là 40 giờ, chưa bao_gồm thời_gian ôn_tập và kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập quy_định tại Điều 20 Thông_tư 204/2014/TT-BTC. Một giờ được tính là 55 phút học và 5 phút nghỉ giải_lao. * Về chương_trình học : A. PHẦN KIẾN_THỨC CHUNG - Chuyên_đề 1 : Pháp_luật áp_dụng trong lĩnh_vực giá và thẩm_định giá, hoạt_động thẩm_định giá nhà_nước ( học trong tối_thiểu 6 giờ ). - Chuyên_đề 2 : Nguyên_lý hình_thành giá_cả thị_trường và Nguyên_lý căn_bản về thẩm_định giá ( học trong tối_thiểu 6 giờ ). B. PHẦN KIẾN_THỨC NGHIỆP@@ | None | 1 | Theo Điều 18 Thông_tư 204/2014/TT-BTC ( Được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 11/2019/TT-BTC) quy_định về hình_thức tổ_chức , nội_dung và chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá_như sau : - Khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá được tổ_chức tập_trung một kỳ liên_tục nhưng không kéo_dài quá 2 ( hai ) tuần cho một khoá học và phải đảm_bảo dạy và học đủ thời_lượng , nội_dung và chương_trình theo quy_định của pháp_luật . - Thời_lượng tối_thiểu cho một khoá bồi_dưỡng được quy_định là 40 giờ , chưa bao_gồm thời_gian ôn_tập và kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập quy_định tại Điều 20 Thông_tư 204/2014/TT-BTC. Một giờ được tính là 55 phút học và 5 phút nghỉ giải_lao . * Về chương_trình học : A. PHẦN KIẾN_THỨC CHUNG - Chuyên_đề 1 : Pháp_luật áp_dụng trong lĩnh_vực giá và thẩm_định giá , hoạt_động thẩm_định giá nhà_nước ( học trong tối_thiểu 6 giờ ) . - Chuyên_đề 2 : Nguyên_lý hình_thành giá_cả thị_trường và Nguyên_lý căn_bản về thẩm_định giá ( học trong tối_thiểu 6 giờ ) . B. PHẦN KIẾN_THỨC NGHIỆP_VỤ - Chuyên_đề 3 : Thẩm_định giá bất_động_sản ( học trong tối_thiểu 8 giờ ) . - Chuyên_đề 4 : Thẩm_định giá máy , thiết_bị ( học trong tối_thiểu 8 giờ ) . - Chuyên_đề 5 : Thẩm_định giá doanh_nghiệp ( học trong tối_thiểu 8 giờ ) . - Chuyên_đề 6 : Thẩm_định giá tài_sản vô_hình ( học trong tối_thiểu 8 giờ ) . Lưu_ý tổng thời_gian học của cả hai phần phải đạt tối_thiểu 40 giờ . Cũng theo quy_định này , một lớp_học của khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá tối_đa không quá 150 học_viên . | 203,365 | |
Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá được quy_định ra sao ? | Theo Điều 18 Thông_tư 204/2014/TT-BTC ( Được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 11/2019/TT-BTC) quy_định về hình_thức tổ_chức , nội_dung và chương_tr: ... Chuyên_đề 2 : Nguyên_lý hình_thành giá_cả thị_trường và Nguyên_lý căn_bản về thẩm_định giá ( học trong tối_thiểu 6 giờ ). B. PHẦN KIẾN_THỨC NGHIỆP_VỤ - Chuyên_đề 3 : Thẩm_định giá bất_động_sản ( học trong tối_thiểu 8 giờ ). - Chuyên_đề 4 : Thẩm_định giá máy, thiết_bị ( học trong tối_thiểu 8 giờ ). - Chuyên_đề 5 : Thẩm_định giá doanh_nghiệp ( học trong tối_thiểu 8 giờ ). - Chuyên_đề 6 : Thẩm_định giá tài_sản vô_hình ( học trong tối_thiểu 8 giờ ). Lưu_ý tổng thời_gian học của cả hai phần phải đạt tối_thiểu 40 giờ. Cũng theo quy_định này, một lớp_học của khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá tối_đa không quá 150 học_viên. | None | 1 | Theo Điều 18 Thông_tư 204/2014/TT-BTC ( Được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 11/2019/TT-BTC) quy_định về hình_thức tổ_chức , nội_dung và chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá_như sau : - Khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá được tổ_chức tập_trung một kỳ liên_tục nhưng không kéo_dài quá 2 ( hai ) tuần cho một khoá học và phải đảm_bảo dạy và học đủ thời_lượng , nội_dung và chương_trình theo quy_định của pháp_luật . - Thời_lượng tối_thiểu cho một khoá bồi_dưỡng được quy_định là 40 giờ , chưa bao_gồm thời_gian ôn_tập và kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập quy_định tại Điều 20 Thông_tư 204/2014/TT-BTC. Một giờ được tính là 55 phút học và 5 phút nghỉ giải_lao . * Về chương_trình học : A. PHẦN KIẾN_THỨC CHUNG - Chuyên_đề 1 : Pháp_luật áp_dụng trong lĩnh_vực giá và thẩm_định giá , hoạt_động thẩm_định giá nhà_nước ( học trong tối_thiểu 6 giờ ) . - Chuyên_đề 2 : Nguyên_lý hình_thành giá_cả thị_trường và Nguyên_lý căn_bản về thẩm_định giá ( học trong tối_thiểu 6 giờ ) . B. PHẦN KIẾN_THỨC NGHIỆP_VỤ - Chuyên_đề 3 : Thẩm_định giá bất_động_sản ( học trong tối_thiểu 8 giờ ) . - Chuyên_đề 4 : Thẩm_định giá máy , thiết_bị ( học trong tối_thiểu 8 giờ ) . - Chuyên_đề 5 : Thẩm_định giá doanh_nghiệp ( học trong tối_thiểu 8 giờ ) . - Chuyên_đề 6 : Thẩm_định giá tài_sản vô_hình ( học trong tối_thiểu 8 giờ ) . Lưu_ý tổng thời_gian học của cả hai phần phải đạt tối_thiểu 40 giờ . Cũng theo quy_định này , một lớp_học của khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá tối_đa không quá 150 học_viên . | 203,366 | |
Việc đánh_giá kết_quả học_viên tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ thẩm_định giá được quy_định ra sao ? | Theo Điều 20 Thông_tư 204/2014/TT-BTC việc kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập được thực_hiện như sau : ... ( 1 ) Kết_thúc khoá đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá, đơn_vị tổ_chức đào_tạo phải tổ_chức kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập. Việc kiểm_tra được thực_hiện bằng 2 ( hai ) bài viết ; - Trong đó, bài kiểm_tra cho phần kiến_thức chung là 120 phút, cho phần kiến_thức nghiệp_vụ là 150 phút. Nội_dung các bài kiểm_tra phải thể_hiện được những kiến_thức cơ_bản của các chuyên_đề trong chương_trình học. ( 2 ) Điểm các bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 10 ( mười ). Bài kiểm_tra dưới 5 ( năm ) điểm là bài kiểm_tra không đạt yêu_cầu. ( 3 ) Học_viên tham_dự khoá học không đảm_bảo tối_thiểu 80% thời_gian học tại khoá theo quy_định cho mỗi học_phần thì không được tham_dự kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập cho học_phần đó và phải học lại học_phần còn thiếu. ( 4 ) Trường_hợp vì lý_do thai_sản, tai_nạn, ốm_đau có giấy chứng_nhận của bệnh_viện ( sau đây gọi tắt là lý_do đặc_biệt ), học_viên không tham_dự kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập được thì học_viên phải có đơn đề_nghị hoãn kiểm_tra và phải được Thủ_trưởng đơn_vị tổ_chức khoá học chấp_thuận. ( 5 ) Học_viên có bài | None | 1 | Theo Điều 20 Thông_tư 204/2014/TT-BTC việc kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập được thực_hiện như sau : ( 1 ) Kết_thúc khoá đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá , đơn_vị tổ_chức đào_tạo phải tổ_chức kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập . Việc kiểm_tra được thực_hiện bằng 2 ( hai ) bài viết ; - Trong đó , bài kiểm_tra cho phần kiến_thức chung là 120 phút , cho phần kiến_thức nghiệp_vụ là 150 phút . Nội_dung các bài kiểm_tra phải thể_hiện được những kiến_thức cơ_bản của các chuyên_đề trong chương_trình học . ( 2 ) Điểm các bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 10 ( mười ) . Bài kiểm_tra dưới 5 ( năm ) điểm là bài kiểm_tra không đạt yêu_cầu . ( 3 ) Học_viên tham_dự khoá học không đảm_bảo tối_thiểu 80% thời_gian học tại khoá theo quy_định cho mỗi học_phần thì không được tham_dự kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập cho học_phần đó và phải học lại học_phần còn thiếu . ( 4 ) Trường_hợp vì lý_do thai_sản , tai_nạn , ốm_đau có giấy chứng_nhận của bệnh_viện ( sau đây gọi tắt là lý_do đặc_biệt ) , học_viên không tham_dự kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập được thì học_viên phải có đơn đề_nghị hoãn kiểm_tra và phải được Thủ_trưởng đơn_vị tổ_chức khoá học chấp_thuận . ( 5 ) Học_viên có bài kiểm_tra không đạt yêu_cầu và học_viên chưa dự kiểm_tra vì lý_do đặc_biệt có quyền dự kiểm_tra lại một lần . - Thời_gian tổ_chức kiểm_tra lại cho những học_viên trên do Thủ_trưởng đơn_vị tổ_chức đào_tạo quyết_định nhưng không quá 6 ( sáu ) tháng kể từ ngày kết_thúc khoá đào_tạo . | 203,367 | |
Việc đánh_giá kết_quả học_viên tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ thẩm_định giá được quy_định ra sao ? | Theo Điều 20 Thông_tư 204/2014/TT-BTC việc kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập được thực_hiện như sau : ... học_viên không tham_dự kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập được thì học_viên phải có đơn đề_nghị hoãn kiểm_tra và phải được Thủ_trưởng đơn_vị tổ_chức khoá học chấp_thuận. ( 5 ) Học_viên có bài kiểm_tra không đạt yêu_cầu và học_viên chưa dự kiểm_tra vì lý_do đặc_biệt có quyền dự kiểm_tra lại một lần. - Thời_gian tổ_chức kiểm_tra lại cho những học_viên trên do Thủ_trưởng đơn_vị tổ_chức đào_tạo quyết_định nhưng không quá 6 ( sáu ) tháng kể từ ngày kết_thúc khoá đào_tạo. ( 1 ) Kết_thúc khoá đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá, đơn_vị tổ_chức đào_tạo phải tổ_chức kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập. Việc kiểm_tra được thực_hiện bằng 2 ( hai ) bài viết ; - Trong đó, bài kiểm_tra cho phần kiến_thức chung là 120 phút, cho phần kiến_thức nghiệp_vụ là 150 phút. Nội_dung các bài kiểm_tra phải thể_hiện được những kiến_thức cơ_bản của các chuyên_đề trong chương_trình học. ( 2 ) Điểm các bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 10 ( mười ). Bài kiểm_tra dưới 5 ( năm ) điểm là bài kiểm_tra không đạt yêu_cầu. ( 3 ) Học_viên tham_dự khoá học không đảm_bảo tối_thiểu 80% thời_gian học tại khoá | None | 1 | Theo Điều 20 Thông_tư 204/2014/TT-BTC việc kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập được thực_hiện như sau : ( 1 ) Kết_thúc khoá đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá , đơn_vị tổ_chức đào_tạo phải tổ_chức kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập . Việc kiểm_tra được thực_hiện bằng 2 ( hai ) bài viết ; - Trong đó , bài kiểm_tra cho phần kiến_thức chung là 120 phút , cho phần kiến_thức nghiệp_vụ là 150 phút . Nội_dung các bài kiểm_tra phải thể_hiện được những kiến_thức cơ_bản của các chuyên_đề trong chương_trình học . ( 2 ) Điểm các bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 10 ( mười ) . Bài kiểm_tra dưới 5 ( năm ) điểm là bài kiểm_tra không đạt yêu_cầu . ( 3 ) Học_viên tham_dự khoá học không đảm_bảo tối_thiểu 80% thời_gian học tại khoá theo quy_định cho mỗi học_phần thì không được tham_dự kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập cho học_phần đó và phải học lại học_phần còn thiếu . ( 4 ) Trường_hợp vì lý_do thai_sản , tai_nạn , ốm_đau có giấy chứng_nhận của bệnh_viện ( sau đây gọi tắt là lý_do đặc_biệt ) , học_viên không tham_dự kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập được thì học_viên phải có đơn đề_nghị hoãn kiểm_tra và phải được Thủ_trưởng đơn_vị tổ_chức khoá học chấp_thuận . ( 5 ) Học_viên có bài kiểm_tra không đạt yêu_cầu và học_viên chưa dự kiểm_tra vì lý_do đặc_biệt có quyền dự kiểm_tra lại một lần . - Thời_gian tổ_chức kiểm_tra lại cho những học_viên trên do Thủ_trưởng đơn_vị tổ_chức đào_tạo quyết_định nhưng không quá 6 ( sáu ) tháng kể từ ngày kết_thúc khoá đào_tạo . | 203,368 | |
Việc đánh_giá kết_quả học_viên tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ thẩm_định giá được quy_định ra sao ? | Theo Điều 20 Thông_tư 204/2014/TT-BTC việc kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập được thực_hiện như sau : ... ). Bài kiểm_tra dưới 5 ( năm ) điểm là bài kiểm_tra không đạt yêu_cầu. ( 3 ) Học_viên tham_dự khoá học không đảm_bảo tối_thiểu 80% thời_gian học tại khoá theo quy_định cho mỗi học_phần thì không được tham_dự kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập cho học_phần đó và phải học lại học_phần còn thiếu. ( 4 ) Trường_hợp vì lý_do thai_sản, tai_nạn, ốm_đau có giấy chứng_nhận của bệnh_viện ( sau đây gọi tắt là lý_do đặc_biệt ), học_viên không tham_dự kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập được thì học_viên phải có đơn đề_nghị hoãn kiểm_tra và phải được Thủ_trưởng đơn_vị tổ_chức khoá học chấp_thuận. ( 5 ) Học_viên có bài kiểm_tra không đạt yêu_cầu và học_viên chưa dự kiểm_tra vì lý_do đặc_biệt có quyền dự kiểm_tra lại một lần. - Thời_gian tổ_chức kiểm_tra lại cho những học_viên trên do Thủ_trưởng đơn_vị tổ_chức đào_tạo quyết_định nhưng không quá 6 ( sáu ) tháng kể từ ngày kết_thúc khoá đào_tạo. | None | 1 | Theo Điều 20 Thông_tư 204/2014/TT-BTC việc kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập được thực_hiện như sau : ( 1 ) Kết_thúc khoá đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá , đơn_vị tổ_chức đào_tạo phải tổ_chức kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập . Việc kiểm_tra được thực_hiện bằng 2 ( hai ) bài viết ; - Trong đó , bài kiểm_tra cho phần kiến_thức chung là 120 phút , cho phần kiến_thức nghiệp_vụ là 150 phút . Nội_dung các bài kiểm_tra phải thể_hiện được những kiến_thức cơ_bản của các chuyên_đề trong chương_trình học . ( 2 ) Điểm các bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 10 ( mười ) . Bài kiểm_tra dưới 5 ( năm ) điểm là bài kiểm_tra không đạt yêu_cầu . ( 3 ) Học_viên tham_dự khoá học không đảm_bảo tối_thiểu 80% thời_gian học tại khoá theo quy_định cho mỗi học_phần thì không được tham_dự kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập cho học_phần đó và phải học lại học_phần còn thiếu . ( 4 ) Trường_hợp vì lý_do thai_sản , tai_nạn , ốm_đau có giấy chứng_nhận của bệnh_viện ( sau đây gọi tắt là lý_do đặc_biệt ) , học_viên không tham_dự kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập được thì học_viên phải có đơn đề_nghị hoãn kiểm_tra và phải được Thủ_trưởng đơn_vị tổ_chức khoá học chấp_thuận . ( 5 ) Học_viên có bài kiểm_tra không đạt yêu_cầu và học_viên chưa dự kiểm_tra vì lý_do đặc_biệt có quyền dự kiểm_tra lại một lần . - Thời_gian tổ_chức kiểm_tra lại cho những học_viên trên do Thủ_trưởng đơn_vị tổ_chức đào_tạo quyết_định nhưng không quá 6 ( sáu ) tháng kể từ ngày kết_thúc khoá đào_tạo . | 203,369 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... " Điều 21 . Thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 2 . Quy_định tại Khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng để cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú tại Việt_Nam , nếu có yêu_cầu . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Tải về mẫu Giấy xác_nhận độc_thân mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 21 . Thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 2 . Quy_định tại Khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng để cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú tại Việt_Nam , nếu có yêu_cầu . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Tải về mẫu Giấy xác_nhận độc_thân mới nhất 2023 : Tại Đây | 203,370 | |
Công_dân đã từng đăng_ký thường_trú ở nhiều nơi khác nhau thì phải xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ở đâu ? | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... " Điều 22. Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1. Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định. Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình. 2. Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra, xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu. Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện, việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu. Nội_dung Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân phải ghi đúng tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu và mục_đích sử_dụng Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân. 4. Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 22 . Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định . Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu . Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện , việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu . Nội_dung Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân phải ghi đúng tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu và mục_đích sử_dụng Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 4 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau , người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình . Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương . 5 . Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy đủ cơ_sở , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu theo quy_định tại Khoản 3 Điều này . 6 . Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để sử_dụng vào mục_đích khác hoặc do Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã hết thời_hạn sử_dụng theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này , thì phải nộp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã được cấp trước đó . " Từ quy_định trên , thì nếu bạn đã đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi và muốn xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân thì bạn sẽ liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân xã nơi bạn đang thường_trú hiện_tại để xin cấp giấy xác_nhận . Ban có nghĩa_vụ phải chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của mình trong trường_hợp này . Nếu không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bạn đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của bạn . | 203,371 | |
Công_dân đã từng đăng_ký thường_trú ở nhiều nơi khác nhau thì phải xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ở đâu ? | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... . Nội_dung Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân phải ghi đúng tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu và mục_đích sử_dụng Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân. 4. Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau, người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình. Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra, xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra, xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương. 5. Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời, nếu thấy đủ cơ_sở, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu theo quy_định tại Khoản 3 Điều này. 6. Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để sử_dụng vào mục_đích khác hoặc do Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã hết thời_hạn sử_dụng theo quy_định tại Điều | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 22 . Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định . Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu . Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện , việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu . Nội_dung Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân phải ghi đúng tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu và mục_đích sử_dụng Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 4 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau , người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình . Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương . 5 . Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy đủ cơ_sở , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu theo quy_định tại Khoản 3 Điều này . 6 . Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để sử_dụng vào mục_đích khác hoặc do Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã hết thời_hạn sử_dụng theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này , thì phải nộp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã được cấp trước đó . " Từ quy_định trên , thì nếu bạn đã đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi và muốn xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân thì bạn sẽ liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân xã nơi bạn đang thường_trú hiện_tại để xin cấp giấy xác_nhận . Ban có nghĩa_vụ phải chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của mình trong trường_hợp này . Nếu không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bạn đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của bạn . | 203,372 | |
Công_dân đã từng đăng_ký thường_trú ở nhiều nơi khác nhau thì phải xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ở đâu ? | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... này. 6. Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để sử_dụng vào mục_đích khác hoặc do Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã hết thời_hạn sử_dụng theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này, thì phải nộp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã được cấp trước đó. " Từ quy_định trên, thì nếu bạn đã đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi và muốn xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân thì bạn sẽ liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân xã nơi bạn đang thường_trú hiện_tại để xin cấp giấy xác_nhận. Ban có nghĩa_vụ phải chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của mình trong trường_hợp này. Nếu không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bạn đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra, xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của bạn. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 22 . Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định . Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu . Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện , việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu . Nội_dung Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân phải ghi đúng tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu và mục_đích sử_dụng Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 4 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau , người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình . Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương . 5 . Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy đủ cơ_sở , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu theo quy_định tại Khoản 3 Điều này . 6 . Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để sử_dụng vào mục_đích khác hoặc do Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã hết thời_hạn sử_dụng theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này , thì phải nộp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã được cấp trước đó . " Từ quy_định trên , thì nếu bạn đã đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi và muốn xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân thì bạn sẽ liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân xã nơi bạn đang thường_trú hiện_tại để xin cấp giấy xác_nhận . Ban có nghĩa_vụ phải chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của mình trong trường_hợp này . Nếu không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bạn đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của bạn . | 203,373 | |
Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có thời_hạn sử_dụng trong bao_nhiêu lâu ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... " Điều 23 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị 6 tháng kể từ ngày cấp . 2 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam , kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác . 3 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không có giá_trị khi sử_dụng vào mục_đích khác với mục_đích ghi trong Giấy xác_nhận . " Như_vậy , Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị sử_dụng trong 06 tháng kể từ ngày được cấp . | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 23 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị 6 tháng kể từ ngày cấp . 2 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam , kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác . 3 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không có giá_trị khi sử_dụng vào mục_đích khác với mục_đích ghi trong Giấy xác_nhận . " Như_vậy , Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị sử_dụng trong 06 tháng kể từ ngày được cấp . | 203,374 | |
Trước_đây tôi có hộ_khẩu ở quê , sau đó chuyển vào TP. HCM sinh_sống và nhập_khẩu ở thành_phố luôn . Thời_gian sống ở TP. HCM ban_đầu tôi có hộ_khẩu ở quận 12 nhưng sau đó chuyển hộ_khẩu sang quận 7 . Hiện_tại đang có hộ_khẩu tại quận 7 . Xin hỏi , giờ tôi muốn xin giấy xác_nhận độc_thân để đăng_ký kết_hôn thì đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... " Điều 21. Thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân. Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú, nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân. 2. Quy_định tại Khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng để cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú tại Việt_Nam, nếu có yêu_cầu. " Theo đó, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân. Tải về mẫu Giấy xác_nhận độc_thân mới nhất 2023 : Tại Đây Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 22. Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1. Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định. Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình. 2. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 21 . Thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 2 . Quy_định tại Khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng để cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú tại Việt_Nam , nếu có yêu_cầu . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Tải về mẫu Giấy xác_nhận độc_thân mới nhất 2023 : Tại Đây Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 22 . Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định . Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu . Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện , việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu . Nội_dung Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân phải ghi đúng tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu và mục_đích sử_dụng Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 4 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau , người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình . Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương . 5 . Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy đủ cơ_sở , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu theo quy_định tại Khoản 3 Điều này . 6 . Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để sử_dụng vào mục_đích khác hoặc do Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã hết thời_hạn sử_dụng theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này , thì phải nộp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã được cấp trước đó . " Từ quy_định trên , thì nếu bạn đã đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi và muốn xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân thì bạn sẽ liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân xã nơi bạn đang thường_trú hiện_tại để xin cấp giấy xác_nhận . Ban có nghĩa_vụ phải chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của mình trong trường_hợp này . Nếu không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bạn đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của bạn . Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 23 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị 6 tháng kể từ ngày cấp . 2 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam , kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác . 3 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không có giá_trị khi sử_dụng vào mục_đích khác với mục_đích ghi trong Giấy xác_nhận . " Như_vậy , Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị sử_dụng trong 06 tháng kể từ ngày được cấp . | 203,375 | |
Trước_đây tôi có hộ_khẩu ở quê , sau đó chuyển vào TP. HCM sinh_sống và nhập_khẩu ở thành_phố luôn . Thời_gian sống ở TP. HCM ban_đầu tôi có hộ_khẩu ở quận 12 nhưng sau đó chuyển hộ_khẩu sang quận 7 . Hiện_tại đang có hộ_khẩu tại quận 7 . Xin hỏi , giờ tôi muốn xin giấy xác_nhận độc_thân để đăng_ký kết_hôn thì đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... Tờ khai theo mẫu quy_định. Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình. 2. Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra, xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu. Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện, việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu. Nội_dung Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân phải ghi đúng tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu và mục_đích sử_dụng Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân. 4. Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau, người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 21 . Thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 2 . Quy_định tại Khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng để cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú tại Việt_Nam , nếu có yêu_cầu . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Tải về mẫu Giấy xác_nhận độc_thân mới nhất 2023 : Tại Đây Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 22 . Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định . Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu . Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện , việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu . Nội_dung Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân phải ghi đúng tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu và mục_đích sử_dụng Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 4 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau , người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình . Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương . 5 . Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy đủ cơ_sở , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu theo quy_định tại Khoản 3 Điều này . 6 . Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để sử_dụng vào mục_đích khác hoặc do Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã hết thời_hạn sử_dụng theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này , thì phải nộp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã được cấp trước đó . " Từ quy_định trên , thì nếu bạn đã đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi và muốn xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân thì bạn sẽ liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân xã nơi bạn đang thường_trú hiện_tại để xin cấp giấy xác_nhận . Ban có nghĩa_vụ phải chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của mình trong trường_hợp này . Nếu không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bạn đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của bạn . Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 23 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị 6 tháng kể từ ngày cấp . 2 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam , kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác . 3 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không có giá_trị khi sử_dụng vào mục_đích khác với mục_đích ghi trong Giấy xác_nhận . " Như_vậy , Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị sử_dụng trong 06 tháng kể từ ngày được cấp . | 203,376 | |
Trước_đây tôi có hộ_khẩu ở quê , sau đó chuyển vào TP. HCM sinh_sống và nhập_khẩu ở thành_phố luôn . Thời_gian sống ở TP. HCM ban_đầu tôi có hộ_khẩu ở quận 12 nhưng sau đó chuyển hộ_khẩu sang quận 7 . Hiện_tại đang có hộ_khẩu tại quận 7 . Xin hỏi , giờ tôi muốn xin giấy xác_nhận độc_thân để đăng_ký kết_hôn thì đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân. 4. Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau, người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình. Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra, xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra, xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương. 5. Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời, nếu thấy đủ cơ_sở, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu theo quy_định tại Khoản 3 Điều này. 6. Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để sử_dụng vào mục_đích khác hoặc do Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã hết thời_hạn sử_dụng theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này, thì phải nộp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã được cấp trước đó | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 21 . Thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 2 . Quy_định tại Khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng để cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú tại Việt_Nam , nếu có yêu_cầu . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Tải về mẫu Giấy xác_nhận độc_thân mới nhất 2023 : Tại Đây Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 22 . Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định . Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu . Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện , việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu . Nội_dung Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân phải ghi đúng tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu và mục_đích sử_dụng Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 4 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau , người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình . Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương . 5 . Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy đủ cơ_sở , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu theo quy_định tại Khoản 3 Điều này . 6 . Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để sử_dụng vào mục_đích khác hoặc do Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã hết thời_hạn sử_dụng theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này , thì phải nộp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã được cấp trước đó . " Từ quy_định trên , thì nếu bạn đã đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi và muốn xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân thì bạn sẽ liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân xã nơi bạn đang thường_trú hiện_tại để xin cấp giấy xác_nhận . Ban có nghĩa_vụ phải chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của mình trong trường_hợp này . Nếu không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bạn đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của bạn . Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 23 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị 6 tháng kể từ ngày cấp . 2 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam , kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác . 3 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không có giá_trị khi sử_dụng vào mục_đích khác với mục_đích ghi trong Giấy xác_nhận . " Như_vậy , Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị sử_dụng trong 06 tháng kể từ ngày được cấp . | 203,377 | |
Trước_đây tôi có hộ_khẩu ở quê , sau đó chuyển vào TP. HCM sinh_sống và nhập_khẩu ở thành_phố luôn . Thời_gian sống ở TP. HCM ban_đầu tôi có hộ_khẩu ở quận 12 nhưng sau đó chuyển hộ_khẩu sang quận 7 . Hiện_tại đang có hộ_khẩu tại quận 7 . Xin hỏi , giờ tôi muốn xin giấy xác_nhận độc_thân để đăng_ký kết_hôn thì đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... hoặc do Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã hết thời_hạn sử_dụng theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này, thì phải nộp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã được cấp trước đó. " Từ quy_định trên, thì nếu bạn đã đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi và muốn xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân thì bạn sẽ liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân xã nơi bạn đang thường_trú hiện_tại để xin cấp giấy xác_nhận. Ban có nghĩa_vụ phải chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của mình trong trường_hợp này. Nếu không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bạn đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra, xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của bạn. Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 23. Giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1. Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị 6 tháng kể từ ngày cấp. 2. Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam, kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác. 3 | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 21 . Thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 2 . Quy_định tại Khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng để cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú tại Việt_Nam , nếu có yêu_cầu . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Tải về mẫu Giấy xác_nhận độc_thân mới nhất 2023 : Tại Đây Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 22 . Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định . Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu . Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện , việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu . Nội_dung Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân phải ghi đúng tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu và mục_đích sử_dụng Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 4 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau , người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình . Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương . 5 . Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy đủ cơ_sở , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu theo quy_định tại Khoản 3 Điều này . 6 . Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để sử_dụng vào mục_đích khác hoặc do Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã hết thời_hạn sử_dụng theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này , thì phải nộp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã được cấp trước đó . " Từ quy_định trên , thì nếu bạn đã đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi và muốn xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân thì bạn sẽ liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân xã nơi bạn đang thường_trú hiện_tại để xin cấp giấy xác_nhận . Ban có nghĩa_vụ phải chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của mình trong trường_hợp này . Nếu không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bạn đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của bạn . Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 23 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị 6 tháng kể từ ngày cấp . 2 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam , kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác . 3 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không có giá_trị khi sử_dụng vào mục_đích khác với mục_đích ghi trong Giấy xác_nhận . " Như_vậy , Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị sử_dụng trong 06 tháng kể từ ngày được cấp . | 203,378 | |
Trước_đây tôi có hộ_khẩu ở quê , sau đó chuyển vào TP. HCM sinh_sống và nhập_khẩu ở thành_phố luôn . Thời_gian sống ở TP. HCM ban_đầu tôi có hộ_khẩu ở quận 12 nhưng sau đó chuyển hộ_khẩu sang quận 7 . Hiện_tại đang có hộ_khẩu tại quận 7 . Xin hỏi , giờ tôi muốn xin giấy xác_nhận độc_thân để đăng_ký kết_hôn thì đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : ... . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam, kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác. 3. Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không có giá_trị khi sử_dụng vào mục_đích khác với mục_đích ghi trong Giấy xác_nhận. " Như_vậy, Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị sử_dụng trong 06 tháng kể từ ngày được cấp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 21 . Thẩm_quyền cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không có nơi thường_trú , nhưng có đăng_ký tạm_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi người đó đăng_ký tạm_trú cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 2 . Quy_định tại Khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng để cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch cư_trú tại Việt_Nam , nếu có yêu_cầu . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi thường_trú của công_dân Việt_Nam là cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Tải về mẫu Giấy xác_nhận độc_thân mới nhất 2023 : Tại Đây Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 22 . Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nộp Tờ khai theo mẫu quy_định . Trường_hợp yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân nhằm mục_đích kết_hôn thì người yêu_cầu phải đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã có vợ hoặc chồng nhưng đã ly_hôn hoặc người vợ hoặc chồng đã chết thì phải xuất_trình hoặc nộp giấy_tờ hợp_lệ để chứng_minh ; nếu thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này thì nộp bản_sao trích_lục hộ_tịch tương_ứng . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu . Nếu người yêu_cầu có đủ điều_kiện , việc cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân là phù_hợp quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp 01 bản Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người có yêu_cầu . Nội_dung Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân phải ghi đúng tình_trạng hôn_nhân của người có yêu_cầu và mục_đích sử_dụng Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . 4 . Trường_hợp người yêu_cầu xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã từng đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi khác nhau , người đó có trách_nhiệm chứng_minh về tình_trạng hôn_nhân của mình . Trường_hợp người đó không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của người đó . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được yêu_cầu tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã yêu_cầu về tình_trạng hôn_nhân của người đó trong thời_gian thường_trú tại địa_phương . 5 . Ngay trong ngày nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy đủ cơ_sở , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho người yêu_cầu theo quy_định tại Khoản 3 Điều này . 6 . Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân để sử_dụng vào mục_đích khác hoặc do Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã hết thời_hạn sử_dụng theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này , thì phải nộp lại Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân đã được cấp trước đó . " Từ quy_định trên , thì nếu bạn đã đăng_ký thường_trú tại nhiều nơi và muốn xin cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân thì bạn sẽ liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân xã nơi bạn đang thường_trú hiện_tại để xin cấp giấy xác_nhận . Ban có nghĩa_vụ phải chứng_minh tình_trạng hôn_nhân của mình trong trường_hợp này . Nếu không chứng_minh được thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bạn đã từng đăng_ký thường_trú tiến_hành kiểm_tra , xác_minh về tình_trạng hôn_nhân của bạn . Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân như sau : " Điều 23 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân 1 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị 6 tháng kể từ ngày cấp . 2 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân được sử_dụng để kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam , kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài hoặc sử_dụng vào mục_đích khác . 3 . Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân không có giá_trị khi sử_dụng vào mục_đích khác với mục_đích ghi trong Giấy xác_nhận . " Như_vậy , Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân có giá_trị sử_dụng trong 06 tháng kể từ ngày được cấp . | 203,379 | |
Chấm_dứt hoạt_động của đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... Tạm dừng, chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan... 2. Chấm_dứt hoạt_động a ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động trong các trường_hợp sau đây : a. 1 ) Bị xử_lý về hành_vi buôn_lậu ; vận_chuyển trái_phép hàng_hoá, tiền_tệ qua biên_giới ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm ; trốn_thuế đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; a. 2 ) Có gian_lận trong việc cung_cấp hồ_sơ đề_nghị công_nhận đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc hồ_sơ đề_nghị cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan cho cơ_quan hải_quan ; a. 3 ) Sử_dụng bộ chứng_từ không phải do chủ hàng cung_cấp để làm thủ_tục hải_quan xuất_khẩu, nhập_khẩu hàng_hoá ; a. 4 ) Quá thời_hạn 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày tạm dừng theo quy_định tại tiết a. 1, tiết a. 2 và tiết a. 3 điểm a khoản 1 Điều này mà đại_lý làm thủ_tục hải_quan không khắc_phục và không có văn_bản đề_nghị tiếp_tục hoạt_động gửi Tổng_cục Hải_quan ; a. 5 ) Quá thời_hạn 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày tạm dừng hoạt_động đối_với trường_hợp quy_định tại tiết a. 4 điểm a khoản 1 Điều | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : Tạm dừng , chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ... 2 . Chấm_dứt hoạt_động a ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động trong các trường_hợp sau đây : a . 1 ) Bị xử_lý về hành_vi buôn_lậu ; vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm ; trốn_thuế đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; a . 2 ) Có gian_lận trong việc cung_cấp hồ_sơ đề_nghị công_nhận đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc hồ_sơ đề_nghị cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan cho cơ_quan hải_quan ; a . 3 ) Sử_dụng bộ chứng_từ không phải do chủ hàng cung_cấp để làm thủ_tục hải_quan xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá ; a . 4 ) Quá thời_hạn 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày tạm dừng theo quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 và tiết a . 3 điểm a khoản 1 Điều này mà đại_lý làm thủ_tục hải_quan không khắc_phục và không có văn_bản đề_nghị tiếp_tục hoạt_động gửi Tổng_cục Hải_quan ; a . 5 ) Quá thời_hạn 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày tạm dừng hoạt_động đối_với trường_hợp quy_định tại tiết a . 4 điểm a khoản 1 Điều này mà đại_lý làm thủ_tục hải_quan không có đề_nghị hoạt_động trở_lại ; a . 6 ) Doanh_nghiệp hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của Luật doanh_nghiệp và Luật phá_sản ; a . 7 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị chấm_dứt hoạt_động ; b ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 , tiết a . 3 , tiết a . 4 , tiết a . 5 và tiết a . 6 điểm a khoản này ; b . 1 ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 , tiết a . 3 và tiết a . 6 điểm a khoản này , trong quá_trình quản_lý hoặc khi kiểm_tra , phát_hiện vi_phạm thì sau khi xử_lý vi_phạm , cơ_quan hải_quan các cấp báo_cáo Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm Thông_tư này . Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Đối_với trường_hợp quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 , tiết a . 4 và tiết a . 5 điểm a khoản này , khi phát_hiện vi_phạm thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm Thông_tư này . b . 2 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại điểm này không được công_nhận là đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày ban_hành quyết_định chấm_dứt hoạt_động , trừ trường_hợp chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại tiết a . 5 điểm a khoản này . c ) Trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan đề_nghị chấm_dứt hoạt_động thì có công_văn gửi Tổng_cục Hải_quan theo Mẫu_số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan . d ) Khi đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động thì mã_số của nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan sẽ bị thu_hồi và hết giá_trị_sử_dụng . Như_vậy , đại_lý làm thủ_tục hải_quan sẽ chất dứt hoạt_động khi thuộc một trong những trường_hợp trên . | 203,380 | |
Chấm_dứt hoạt_động của đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... Hải_quan ; a. 5 ) Quá thời_hạn 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày tạm dừng hoạt_động đối_với trường_hợp quy_định tại tiết a. 4 điểm a khoản 1 Điều này mà đại_lý làm thủ_tục hải_quan không có đề_nghị hoạt_động trở_lại ; a. 6 ) Doanh_nghiệp hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của Luật doanh_nghiệp và Luật phá_sản ; a. 7 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị chấm_dứt hoạt_động ; b ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại tiết a. 1, tiết a. 2, tiết a. 3, tiết a. 4, tiết a. 5 và tiết a. 6 điểm a khoản này ; b. 1 ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại tiết a. 1, tiết a. 2, tiết a. 3 và tiết a. 6 điểm a khoản này, trong quá_trình quản_lý hoặc khi kiểm_tra, phát_hiện vi_phạm thì sau khi xử_lý vi_phạm, cơ_quan hải_quan các cấp báo_cáo Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm Thông_tư này. Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : Tạm dừng , chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ... 2 . Chấm_dứt hoạt_động a ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động trong các trường_hợp sau đây : a . 1 ) Bị xử_lý về hành_vi buôn_lậu ; vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm ; trốn_thuế đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; a . 2 ) Có gian_lận trong việc cung_cấp hồ_sơ đề_nghị công_nhận đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc hồ_sơ đề_nghị cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan cho cơ_quan hải_quan ; a . 3 ) Sử_dụng bộ chứng_từ không phải do chủ hàng cung_cấp để làm thủ_tục hải_quan xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá ; a . 4 ) Quá thời_hạn 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày tạm dừng theo quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 và tiết a . 3 điểm a khoản 1 Điều này mà đại_lý làm thủ_tục hải_quan không khắc_phục và không có văn_bản đề_nghị tiếp_tục hoạt_động gửi Tổng_cục Hải_quan ; a . 5 ) Quá thời_hạn 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày tạm dừng hoạt_động đối_với trường_hợp quy_định tại tiết a . 4 điểm a khoản 1 Điều này mà đại_lý làm thủ_tục hải_quan không có đề_nghị hoạt_động trở_lại ; a . 6 ) Doanh_nghiệp hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của Luật doanh_nghiệp và Luật phá_sản ; a . 7 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị chấm_dứt hoạt_động ; b ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 , tiết a . 3 , tiết a . 4 , tiết a . 5 và tiết a . 6 điểm a khoản này ; b . 1 ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 , tiết a . 3 và tiết a . 6 điểm a khoản này , trong quá_trình quản_lý hoặc khi kiểm_tra , phát_hiện vi_phạm thì sau khi xử_lý vi_phạm , cơ_quan hải_quan các cấp báo_cáo Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm Thông_tư này . Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Đối_với trường_hợp quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 , tiết a . 4 và tiết a . 5 điểm a khoản này , khi phát_hiện vi_phạm thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm Thông_tư này . b . 2 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại điểm này không được công_nhận là đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày ban_hành quyết_định chấm_dứt hoạt_động , trừ trường_hợp chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại tiết a . 5 điểm a khoản này . c ) Trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan đề_nghị chấm_dứt hoạt_động thì có công_văn gửi Tổng_cục Hải_quan theo Mẫu_số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan . d ) Khi đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động thì mã_số của nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan sẽ bị thu_hồi và hết giá_trị_sử_dụng . Như_vậy , đại_lý làm thủ_tục hải_quan sẽ chất dứt hoạt_động khi thuộc một trong những trường_hợp trên . | 203,381 | |
Chấm_dứt hoạt_động của đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... , cơ_quan hải_quan các cấp báo_cáo Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm Thông_tư này. Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. Đối_với trường_hợp quy_định tại tiết a. 1, tiết a. 2, tiết a. 4 và tiết a. 5 điểm a khoản này, khi phát_hiện vi_phạm thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm Thông_tư này. b. 2 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại điểm này không được công_nhận là đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày ban_hành quyết_định chấm_dứt hoạt_động, trừ trường_hợp chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại tiết a. 5 điểm a khoản này. c ) Trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan đề_nghị chấm_dứt hoạt_động thì có công_văn gửi Tổng_cục Hải_quan theo Mẫu_số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ra | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : Tạm dừng , chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ... 2 . Chấm_dứt hoạt_động a ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động trong các trường_hợp sau đây : a . 1 ) Bị xử_lý về hành_vi buôn_lậu ; vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm ; trốn_thuế đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; a . 2 ) Có gian_lận trong việc cung_cấp hồ_sơ đề_nghị công_nhận đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc hồ_sơ đề_nghị cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan cho cơ_quan hải_quan ; a . 3 ) Sử_dụng bộ chứng_từ không phải do chủ hàng cung_cấp để làm thủ_tục hải_quan xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá ; a . 4 ) Quá thời_hạn 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày tạm dừng theo quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 và tiết a . 3 điểm a khoản 1 Điều này mà đại_lý làm thủ_tục hải_quan không khắc_phục và không có văn_bản đề_nghị tiếp_tục hoạt_động gửi Tổng_cục Hải_quan ; a . 5 ) Quá thời_hạn 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày tạm dừng hoạt_động đối_với trường_hợp quy_định tại tiết a . 4 điểm a khoản 1 Điều này mà đại_lý làm thủ_tục hải_quan không có đề_nghị hoạt_động trở_lại ; a . 6 ) Doanh_nghiệp hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của Luật doanh_nghiệp và Luật phá_sản ; a . 7 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị chấm_dứt hoạt_động ; b ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 , tiết a . 3 , tiết a . 4 , tiết a . 5 và tiết a . 6 điểm a khoản này ; b . 1 ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 , tiết a . 3 và tiết a . 6 điểm a khoản này , trong quá_trình quản_lý hoặc khi kiểm_tra , phát_hiện vi_phạm thì sau khi xử_lý vi_phạm , cơ_quan hải_quan các cấp báo_cáo Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm Thông_tư này . Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Đối_với trường_hợp quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 , tiết a . 4 và tiết a . 5 điểm a khoản này , khi phát_hiện vi_phạm thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm Thông_tư này . b . 2 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại điểm này không được công_nhận là đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày ban_hành quyết_định chấm_dứt hoạt_động , trừ trường_hợp chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại tiết a . 5 điểm a khoản này . c ) Trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan đề_nghị chấm_dứt hoạt_động thì có công_văn gửi Tổng_cục Hải_quan theo Mẫu_số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan . d ) Khi đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động thì mã_số của nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan sẽ bị thu_hồi và hết giá_trị_sử_dụng . Như_vậy , đại_lý làm thủ_tục hải_quan sẽ chất dứt hoạt_động khi thuộc một trong những trường_hợp trên . | 203,382 | |
Chấm_dứt hoạt_động của đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... Mẫu_số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan. d ) Khi đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động thì mã_số của nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan sẽ bị thu_hồi và hết giá_trị_sử_dụng. Như_vậy, đại_lý làm thủ_tục hải_quan sẽ chất dứt hoạt_động khi thuộc một trong những trường_hợp trên. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 7 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC quy_định như sau : Tạm dừng , chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ... 2 . Chấm_dứt hoạt_động a ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động trong các trường_hợp sau đây : a . 1 ) Bị xử_lý về hành_vi buôn_lậu ; vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm ; trốn_thuế đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; a . 2 ) Có gian_lận trong việc cung_cấp hồ_sơ đề_nghị công_nhận đại_lý làm thủ_tục hải_quan hoặc hồ_sơ đề_nghị cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan cho cơ_quan hải_quan ; a . 3 ) Sử_dụng bộ chứng_từ không phải do chủ hàng cung_cấp để làm thủ_tục hải_quan xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá ; a . 4 ) Quá thời_hạn 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày tạm dừng theo quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 và tiết a . 3 điểm a khoản 1 Điều này mà đại_lý làm thủ_tục hải_quan không khắc_phục và không có văn_bản đề_nghị tiếp_tục hoạt_động gửi Tổng_cục Hải_quan ; a . 5 ) Quá thời_hạn 06 ( sáu ) tháng kể từ ngày tạm dừng hoạt_động đối_với trường_hợp quy_định tại tiết a . 4 điểm a khoản 1 Điều này mà đại_lý làm thủ_tục hải_quan không có đề_nghị hoạt_động trở_lại ; a . 6 ) Doanh_nghiệp hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của Luật doanh_nghiệp và Luật phá_sản ; a . 7 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan có văn_bản đề_nghị chấm_dứt hoạt_động ; b ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 , tiết a . 3 , tiết a . 4 , tiết a . 5 và tiết a . 6 điểm a khoản này ; b . 1 ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 , tiết a . 3 và tiết a . 6 điểm a khoản này , trong quá_trình quản_lý hoặc khi kiểm_tra , phát_hiện vi_phạm thì sau khi xử_lý vi_phạm , cơ_quan hải_quan các cấp báo_cáo Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm Thông_tư này . Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Đối_với trường_hợp quy_định tại tiết a . 1 , tiết a . 2 , tiết a . 4 và tiết a . 5 điểm a khoản này , khi phát_hiện vi_phạm thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm Thông_tư này . b . 2 ) Đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại điểm này không được công_nhận là đại_lý làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày ban_hành quyết_định chấm_dứt hoạt_động , trừ trường_hợp chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại tiết a . 5 điểm a khoản này . c ) Trường_hợp đại_lý làm thủ_tục hải_quan đề_nghị chấm_dứt hoạt_động thì có công_văn gửi Tổng_cục Hải_quan theo Mẫu_số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của đại_lý làm thủ_tục hải_quan , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ra quyết_định chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan . d ) Khi đại_lý làm thủ_tục hải_quan bị chấm_dứt hoạt_động thì mã_số của nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan sẽ bị thu_hồi và hết giá_trị_sử_dụng . Như_vậy , đại_lý làm thủ_tục hải_quan sẽ chất dứt hoạt_động khi thuộc một trong những trường_hợp trên . | 203,383 | |
Thẩm_quyền chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ vào Mục 2 Công_văn 19046 / BTC-TCHQ năm 2014 hướng_dẫn như sau : ... 2 . Về Đại_lý làm thủ_tục hải_quan 2.1 . Điều_kiện nhân_viên đại_lý hải_quan ; Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Luật hải_quan . 2.2 . Thẩm_quyền công_nhận đại_lý hải_quan và cấp mã_số nhân_viên đại_lý hải_quan : Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc công_nhận , tạm dừng , chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; cấp và thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . 2.3 . Đại_lý làm thủ_tục hải_quan đã được công_nhận , nhân_viên đại_lý đã được cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ thì được tiếp_tục hoạt_động . Đại_lý làm thủ_tục hải_quan thực_hiện quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Hải_quan năm 2014 . Theo đó , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan sẽ có thẩm_quyền chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan . | None | 1 | Căn_cứ vào Mục 2 Công_văn 19046 / BTC-TCHQ năm 2014 hướng_dẫn như sau : 2 . Về Đại_lý làm thủ_tục hải_quan 2.1 . Điều_kiện nhân_viên đại_lý hải_quan ; Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Luật hải_quan . 2.2 . Thẩm_quyền công_nhận đại_lý hải_quan và cấp mã_số nhân_viên đại_lý hải_quan : Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc công_nhận , tạm dừng , chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; cấp và thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . 2.3 . Đại_lý làm thủ_tục hải_quan đã được công_nhận , nhân_viên đại_lý đã được cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ thì được tiếp_tục hoạt_động . Đại_lý làm thủ_tục hải_quan thực_hiện quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Hải_quan năm 2014 . Theo đó , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan sẽ có thẩm_quyền chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan . | 203,384 | |
Điều_kiện làm đại_lý thủ_tục hải_quan là gì ? | Căn_cứ vào Điều 20 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... Đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1. Điều_kiện là đại_lý làm thủ_tục hải_quan : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành, nghề kinh_doanh dịch_vụ giao_nhận hàng_hoá hoặc đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; b ) Có nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; c ) Có hạ_tầng công_nghệ_thông_tin đáp_ứng điều_kiện để thực_hiện khai hải_quan điện_tử và các điều_kiện khác theo quy_định. 2. Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan là công_dân Việt_Nam đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có trình_độ cao_đẳng kinh_tế, luật, kỹ_thuật trở lên ; b ) Có chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; c ) Được cơ_quan hải_quan cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan. 3. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc công_nhận, tạm dừng, chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; cấp và thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan. 4. Đại_lý làm thủ_tục hải_quan và nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người khai hải_quan quy_định tại Điều 18 của Luật này. 5. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết trình_tự, thủ_tục công_nhận và hoạt_động của đại_lý làm thủ_tục hải_quan | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 20 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1 . Điều_kiện là đại_lý làm thủ_tục hải_quan : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành , nghề kinh_doanh dịch_vụ giao_nhận hàng_hoá hoặc đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; b ) Có nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; c ) Có hạ_tầng công_nghệ_thông_tin đáp_ứng điều_kiện để thực_hiện khai hải_quan điện_tử và các điều_kiện khác theo quy_định . 2 . Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan là công_dân Việt_Nam đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có trình_độ cao_đẳng kinh_tế , luật , kỹ_thuật trở lên ; b ) Có chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; c ) Được cơ_quan hải_quan cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . 3 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc công_nhận , tạm dừng , chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; cấp và thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . 4 . Đại_lý làm thủ_tục hải_quan và nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người khai hải_quan quy_định tại Điều 18 của Luật này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục công_nhận và hoạt_động của đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; thủ_tục cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan , cấp và thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . Theo đó , phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây thì sẽ được làm đại_lý làm thủ_tục hải_quan : - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành , nghề kinh_doanh dịch_vụ giao_nhận hàng_hoá hoặc đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; - Có nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; - Có hạ_tầng công_nghệ_thông_tin đáp_ứng điều_kiện để thực_hiện khai hải_quan điện_tử và các điều_kiện khác theo quy_định . | 203,385 | |
Điều_kiện làm đại_lý thủ_tục hải_quan là gì ? | Căn_cứ vào Điều 20 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... và nghĩa_vụ của người khai hải_quan quy_định tại Điều 18 của Luật này. 5. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết trình_tự, thủ_tục công_nhận và hoạt_động của đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; thủ_tục cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan, cấp và thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan. Theo đó, phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây thì sẽ được làm đại_lý làm thủ_tục hải_quan : - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành, nghề kinh_doanh dịch_vụ giao_nhận hàng_hoá hoặc đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; - Có nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; - Có hạ_tầng công_nghệ_thông_tin đáp_ứng điều_kiện để thực_hiện khai hải_quan điện_tử và các điều_kiện khác theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 20 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Đại_lý làm thủ_tục hải_quan 1 . Điều_kiện là đại_lý làm thủ_tục hải_quan : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành , nghề kinh_doanh dịch_vụ giao_nhận hàng_hoá hoặc đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; b ) Có nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; c ) Có hạ_tầng công_nghệ_thông_tin đáp_ứng điều_kiện để thực_hiện khai hải_quan điện_tử và các điều_kiện khác theo quy_định . 2 . Nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan là công_dân Việt_Nam đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có trình_độ cao_đẳng kinh_tế , luật , kỹ_thuật trở lên ; b ) Có chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; c ) Được cơ_quan hải_quan cấp mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . 3 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc công_nhận , tạm dừng , chấm_dứt hoạt_động đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; cấp và thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . 4 . Đại_lý làm thủ_tục hải_quan và nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người khai hải_quan quy_định tại Điều 18 của Luật này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục công_nhận và hoạt_động của đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; thủ_tục cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan , cấp và thu_hồi mã_số nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan . Theo đó , phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây thì sẽ được làm đại_lý làm thủ_tục hải_quan : - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành , nghề kinh_doanh dịch_vụ giao_nhận hàng_hoá hoặc đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; - Có nhân_viên đại_lý làm thủ_tục hải_quan ; - Có hạ_tầng công_nghệ_thông_tin đáp_ứng điều_kiện để thực_hiện khai hải_quan điện_tử và các điều_kiện khác theo quy_định . | 203,386 | |
Những đối_tượng nào không được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán ? | Theo khoản 4 Điều 58 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , theo đó những người không được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ k: ... Theo khoản 4 Điều 58 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán, theo đó những người không được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán gồm : - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng, Công_an nhân_dân. - Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đã bị kết_án một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế liên_quan đến tài_chính, kế_toán mà chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn, đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Người đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; - Người bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính, kế_toán, kiểm_toán mà chưa hết thời_hạn 06 tháng, kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo hoặc chưa hết thời_hạn 01 năm, kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác ; - Người bị đình_chỉ hành_nghề dịch_vụ kế_toán. Như_vậy | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 58 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , theo đó những người không được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán gồm : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , Công_an nhân_dân . - Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đã bị kết_án một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Người đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; - Người bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán mà chưa hết thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo hoặc chưa hết thời_hạn 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác ; - Người bị đình_chỉ hành_nghề dịch_vụ kế_toán . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , người đã từng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán vẫn có_thể được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán nếu đã hết thời_hạn quy_định và đáp_ứng đủ điều_kiện để được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . Cụ_thể , đối_với trường_hợp bị phạt cảnh_cáo thì phải hết thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày chấp_hành xong ; đối_với quyết_định xử_phạt hành_chính khác thì phải hết thời_hạn 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong . | 203,387 | |
Những đối_tượng nào không được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán ? | Theo khoản 4 Điều 58 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , theo đó những người không được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ k: ... xử_phạt trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo hoặc chưa hết thời_hạn 01 năm, kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác ; - Người bị đình_chỉ hành_nghề dịch_vụ kế_toán. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, người đã từng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán vẫn có_thể được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán nếu đã hết thời_hạn quy_định và đáp_ứng đủ điều_kiện để được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán. Cụ_thể, đối_với trường_hợp bị phạt cảnh_cáo thì phải hết thời_hạn 06 tháng, kể từ ngày chấp_hành xong ; đối_với quyết_định xử_phạt hành_chính khác thì phải hết thời_hạn 01 năm, kể từ ngày chấp_hành xong. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 58 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , theo đó những người không được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán gồm : - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , Công_an nhân_dân . - Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đã bị kết_án một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Người đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; - Người bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán mà chưa hết thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo hoặc chưa hết thời_hạn 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác ; - Người bị đình_chỉ hành_nghề dịch_vụ kế_toán . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , người đã từng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán vẫn có_thể được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán nếu đã hết thời_hạn quy_định và đáp_ứng đủ điều_kiện để được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . Cụ_thể , đối_với trường_hợp bị phạt cảnh_cáo thì phải hết thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày chấp_hành xong ; đối_với quyết_định xử_phạt hành_chính khác thì phải hết thời_hạn 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong . | 203,388 | |
Nguyên_tắc khi thực_hiện đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 296/2016/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Việc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán được thực_hiện thông_qua doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nơi người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán có hợp_đồng lao_động làm toàn_bộ thời_gian . ( 2 ) Người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin đã kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , đại_diện hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc xác_nhận thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm liên_đới về tính trung_thực của thông_tin đã xác_nhận . ( 3 ) Các văn_bằng , chứng_chỉ trong hồ_sơ đăng_ký nếu bằng tiếng nước_ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng hoặc chứng_thực bởi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 296/2016/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán được thực_hiện thông_qua doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nơi người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán có hợp_đồng lao_động làm toàn_bộ thời_gian . ( 2 ) Người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin đã kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , đại_diện hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc xác_nhận thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm liên_đới về tính trung_thực của thông_tin đã xác_nhận . ( 3 ) Các văn_bằng , chứng_chỉ trong hồ_sơ đăng_ký nếu bằng tiếng nước_ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt đã được công_chứng hoặc chứng_thực bởi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . | 203,389 | |
Người được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán có_thể làm những công_việc gì ? | Theo Điều 8 Thông_tư 296/2016/TT-BTC quy_định về việc sử_dụng Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán như sau : ... " Điều 8 . Sử_dụng Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán 1 . Người được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán ( sau đây gọi là kế_toán_viên hành_nghề ) được hành_nghề dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , dịch_vụ lập báo_cáo tài_chính , dịch_vụ tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . 2 . Kế_toán_viên hành_nghề không được tiếp_tục hành_nghề dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , dịch_vụ lập báo_cáo tài_chính , dịch_vụ tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán khi Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán hết hiệu_lực hoặc không còn giá_trị . " Như_vậy , khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán thì bạn có_thể hành_nghề dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , dịch_vụ lập báo_cáo tài_chính , dịch_vụ tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 296/2016/TT-BTC quy_định về việc sử_dụng Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán như sau : " Điều 8 . Sử_dụng Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán 1 . Người được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán ( sau đây gọi là kế_toán_viên hành_nghề ) được hành_nghề dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , dịch_vụ lập báo_cáo tài_chính , dịch_vụ tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . 2 . Kế_toán_viên hành_nghề không được tiếp_tục hành_nghề dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , dịch_vụ lập báo_cáo tài_chính , dịch_vụ tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán khi Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán hết hiệu_lực hoặc không còn giá_trị . " Như_vậy , khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán thì bạn có_thể hành_nghề dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng , dịch_vụ lập báo_cáo tài_chính , dịch_vụ tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . | 203,390 | |
Tiêu_chí đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 được chăm_sóc tại nhà là gì ? | Tiêu_chí đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 được chăm_sóc tại nhà được hướng_dẫn cụ_thể tại Mục 2 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có: ... Tiêu_chí đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 được chăm_sóc tại nhà được hướng_dẫn cụ_thể tại Mục 2 Hướng_dẫn chăm_sóc, quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai, bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 như sau : - Không có triệu_chứng hoặc có triệu_chứng lâm_sàng ở mức_độ nhẹ ; - Không có một trong các dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh : + Bú ít hoặc bỏ bú ; + Ngủ li bì khó đánh_thức ; + Các dấu hiệu suy hô hấp : tần_số thở & gt ; 60 lần / phút ở 2 lần đếm khác nhau, thở rên, thở khò_khè, thở rít, phập_phồng cánh mũi, rút lõm lồng_ngực, có cơn ngưng thở trên 20 giây, SpO 2 & lt ; 96% ; + Co giật hoặc co cứng ; cử_động bất_thường ; + Thân nhiệt : Sốt & gt ; 38 °C, không giảm sau khi dùng thuốc hạ sốt, hoặc sốt không cải thiện sau 48 giờ ; hạ thân_nhiệt dưới 36 | None | 1 | Tiêu_chí đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 được chăm_sóc tại nhà được hướng_dẫn cụ_thể tại Mục 2 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 như sau : - Không có triệu_chứng hoặc có triệu_chứng lâm_sàng ở mức_độ nhẹ ; - Không có một trong các dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh : + Bú ít hoặc bỏ bú ; + Ngủ li bì khó đánh_thức ; + Các dấu hiệu suy hô hấp : tần_số thở & gt ; 60 lần / phút ở 2 lần đếm khác nhau , thở rên , thở khò_khè , thở rít , phập_phồng cánh mũi , rút lõm lồng_ngực , có cơn ngưng thở trên 20 giây , SpO 2 & lt ; 96% ; + Co giật hoặc co cứng ; cử_động bất_thường ; + Thân nhiệt : Sốt & gt ; 38 °C , không giảm sau khi dùng thuốc hạ sốt , hoặc sốt không cải thiện sau 48 giờ ; hạ thân_nhiệt dưới 36 °C sau khi đã ủ ấm ; + Mắt sưng đỏ hoặc có mủ ; rốn sưng đỏ hoặc chảy mủ ; + Dấu hiệu mất nước : mắt trũng , môi khô , da nhăn nheo , tiểu ít ; + Vàng da xuất hiện trước 3 ngày tuổi , đặc_biệt là vàng da xuất hiện trong 24 giờ sau sinh ; Vàng da kéo dài trên 14 ngày ; Vàng da lan nhanh đến bụng , đùi , chân trong những ngày đầu sau sinh ; Vàng lòng bàn tay hoặc lòng bàn_chân ; Vàng da tăng nhanh ; Vàng da kèm phân bạc_màu ; + Tiêu hoá : Nôn liên_tục , bụng chướng , tiêu_chảy , phân có máu ; + Tình trạng bất_thường khác của trẻ . | 203,391 | |
Tiêu_chí đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 được chăm_sóc tại nhà là gì ? | Tiêu_chí đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 được chăm_sóc tại nhà được hướng_dẫn cụ_thể tại Mục 2 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có: ... nhiệt : Sốt & gt ; 38 °C, không giảm sau khi dùng thuốc hạ sốt, hoặc sốt không cải thiện sau 48 giờ ; hạ thân_nhiệt dưới 36 °C sau khi đã ủ ấm ; + Mắt sưng đỏ hoặc có mủ ; rốn sưng đỏ hoặc chảy mủ ; + Dấu hiệu mất nước : mắt trũng, môi khô, da nhăn nheo, tiểu ít ; + Vàng da xuất hiện trước 3 ngày tuổi, đặc_biệt là vàng da xuất hiện trong 24 giờ sau sinh ; Vàng da kéo dài trên 14 ngày ; Vàng da lan nhanh đến bụng, đùi, chân trong những ngày đầu sau sinh ; Vàng lòng bàn tay hoặc lòng bàn_chân ; Vàng da tăng nhanh ; Vàng da kèm phân bạc_màu ; + Tiêu hoá : Nôn liên_tục, bụng chướng, tiêu_chảy, phân có máu ; + Tình trạng bất_thường khác của trẻ. | None | 1 | Tiêu_chí đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 được chăm_sóc tại nhà được hướng_dẫn cụ_thể tại Mục 2 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 như sau : - Không có triệu_chứng hoặc có triệu_chứng lâm_sàng ở mức_độ nhẹ ; - Không có một trong các dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh : + Bú ít hoặc bỏ bú ; + Ngủ li bì khó đánh_thức ; + Các dấu hiệu suy hô hấp : tần_số thở & gt ; 60 lần / phút ở 2 lần đếm khác nhau , thở rên , thở khò_khè , thở rít , phập_phồng cánh mũi , rút lõm lồng_ngực , có cơn ngưng thở trên 20 giây , SpO 2 & lt ; 96% ; + Co giật hoặc co cứng ; cử_động bất_thường ; + Thân nhiệt : Sốt & gt ; 38 °C , không giảm sau khi dùng thuốc hạ sốt , hoặc sốt không cải thiện sau 48 giờ ; hạ thân_nhiệt dưới 36 °C sau khi đã ủ ấm ; + Mắt sưng đỏ hoặc có mủ ; rốn sưng đỏ hoặc chảy mủ ; + Dấu hiệu mất nước : mắt trũng , môi khô , da nhăn nheo , tiểu ít ; + Vàng da xuất hiện trước 3 ngày tuổi , đặc_biệt là vàng da xuất hiện trong 24 giờ sau sinh ; Vàng da kéo dài trên 14 ngày ; Vàng da lan nhanh đến bụng , đùi , chân trong những ngày đầu sau sinh ; Vàng lòng bàn tay hoặc lòng bàn_chân ; Vàng da tăng nhanh ; Vàng da kèm phân bạc_màu ; + Tiêu hoá : Nôn liên_tục , bụng chướng , tiêu_chảy , phân có máu ; + Tình trạng bất_thường khác của trẻ . | 203,392 | |
Theo_dõi , chăm_sóc sức_khoẻ tại nhà đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 3 Mục 3 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 ban_hành kèm theo Quyế: ... Tại tiểu_mục 3 Mục 3 Hướng_dẫn chăm_sóc, quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai, bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn theo_dõi, chăm_sóc sức_khoẻ tại nhà đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 cụ_thể như sau : * Theo_dõi sức_khoẻ tại nhà - Theo dõi dấu_hiệu toàn trạng của trẻ : tình_trạng bú mẹ, màu sắc da, phân và nước_tiểu ; - Đo thân_nhiệt ít nhất 2 lần / ngày ( thân_nhiệt bình_thường của trẻ là từ 36,5 đến 37,5 °C ) ; - Đếm nhịp thở và đo SpO 2 ( nếu có máy ) 2 lần / ngày ; Lưu_ý : các máy đo SpO 2 được dùng cho người lớn có_thể không đo chính_xác ở trẻ sơ sinh, do đó phải kết hợp theo dõi các dấu_hiệu toàn trạng của trẻ. - Thông báo ngay với nhân viên y tế hoặc đưa trẻ đến cơ sở y tế khi có một trong các dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh đã nêu tại Mục 2, Phần II | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục 3 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn theo_dõi , chăm_sóc sức_khoẻ tại nhà đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 cụ_thể như sau : * Theo_dõi sức_khoẻ tại nhà - Theo dõi dấu_hiệu toàn trạng của trẻ : tình_trạng bú mẹ , màu sắc da , phân và nước_tiểu ; - Đo thân_nhiệt ít nhất 2 lần / ngày ( thân_nhiệt bình_thường của trẻ là từ 36,5 đến 37,5 °C ) ; - Đếm nhịp thở và đo SpO 2 ( nếu có máy ) 2 lần / ngày ; Lưu_ý : các máy đo SpO 2 được dùng cho người lớn có_thể không đo chính_xác ở trẻ sơ sinh , do đó phải kết hợp theo dõi các dấu_hiệu toàn trạng của trẻ . - Thông báo ngay với nhân viên y tế hoặc đưa trẻ đến cơ sở y tế khi có một trong các dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh đã nêu tại Mục 2 , Phần II của Hướng_dẫn này . * Chăm_sóc_thiết yếu cho trẻ sơ sinh Không nhất_thiết phải làm xét_nghiệm thường xuyên test nhanh kháng nguyên hoặc RT-PCR SARS-CoV -2 cho tất cả trẻ sơ sinh , kể cả khi người chăm_sóc trẻ mắc COVID-19 . Nếu cả bà mẹ và trẻ sơ sinh đều được xác_định mắc COVID-19 + Duy trì cho trẻ bú mẹ . Nếu trẻ ngạt_mũi khó bú , vệ sinh mũi cho trẻ trước khi cho bú . + Nếu trẻ không bú được , vắt sữa mẹ cho trẻ ăn bằng cốc và thìa . Nếu chỉ có bà mẹ được xác_định mắc COVID-19 Tư vấn cho bà mẹ và gia đình cân_nhắc giữa lợi_ích của việc cho trẻ bú mẹ và nguy cơ trẻ sơ sinh có thể mắc COVID-19 . - Trường hợp bà mẹ quyết_định tiếp_tục nuôi con bằng sữa mẹ : + Rửa tay thường quy bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung dịch sát khuẩn tay nhanh trước khi cho trẻ bú và đeo khẩu trang mỗi khi tiếp xúc gần với trẻ ; + Vệ sinh bầu vú 1 lần / ngày khi vệ sinh thân thể , không cần vệ sinh trước mỗi lần cho bú ; Nếu bà mẹ ho , hắt hơi làm chất tiết bắn vào bầu vú , vệ sinh vú bằng nước_sạch và xà phòng sau đó lau khô ; + Nếu trẻ không bú được cần hướng_dẫn bà mẹ vắt sữa bằng tay ( hoặc bằng dụng_cụ ) và cho trẻ ăn bằng cốc và thìa ; Rửa tay thường quy bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung dịch sát khuẩn tay nhanh trước khi vắt sữa ; Đeo khẩu trang trong quá trình vắt sữa và cho trẻ ăn ; Vệ sinh dụng cụ vắt sữa , máy hút sữa và các dụng cụ cho trẻ ăn như cốc , thìa ( tốt nhất tiệt_trùng bằng cách hấp hoặc luộc ) ; - Trường hợp sức_khoẻ bà mẹ tiến_triển nặng , không_thể tiếp_tục nuôi con bằng sữa mẹ : Sử_dụng sữa thanh trùng từ ngân_hàng sữa mẹ ( nếu có ) hoặc nuôi_dưỡng trẻ theo hướng dẫn của cán bộ y tế . Hỗ_trợ bà mẹ cho con bú ngay khi sức khoẻ ổn_định . Trẻ sơ_sinh mắc Covid-19 | 203,393 | |
Theo_dõi , chăm_sóc sức_khoẻ tại nhà đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 3 Mục 3 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 ban_hành kèm theo Quyế: ... viên y tế hoặc đưa trẻ đến cơ sở y tế khi có một trong các dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh đã nêu tại Mục 2, Phần II của Hướng_dẫn này. * Chăm_sóc_thiết yếu cho trẻ sơ sinh Không nhất_thiết phải làm xét_nghiệm thường xuyên test nhanh kháng nguyên hoặc RT-PCR SARS-CoV -2 cho tất cả trẻ sơ sinh, kể cả khi người chăm_sóc trẻ mắc COVID-19. Nếu cả bà mẹ và trẻ sơ sinh đều được xác_định mắc COVID-19 + Duy trì cho trẻ bú mẹ. Nếu trẻ ngạt_mũi khó bú, vệ sinh mũi cho trẻ trước khi cho bú. + Nếu trẻ không bú được, vắt sữa mẹ cho trẻ ăn bằng cốc và thìa. Nếu chỉ có bà mẹ được xác_định mắc COVID-19 Tư vấn cho bà mẹ và gia đình cân_nhắc giữa lợi_ích của việc cho trẻ bú mẹ và nguy cơ trẻ sơ sinh có thể mắc COVID-19. - Trường hợp bà mẹ quyết_định tiếp_tục nuôi con bằng sữa mẹ : | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục 3 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn theo_dõi , chăm_sóc sức_khoẻ tại nhà đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 cụ_thể như sau : * Theo_dõi sức_khoẻ tại nhà - Theo dõi dấu_hiệu toàn trạng của trẻ : tình_trạng bú mẹ , màu sắc da , phân và nước_tiểu ; - Đo thân_nhiệt ít nhất 2 lần / ngày ( thân_nhiệt bình_thường của trẻ là từ 36,5 đến 37,5 °C ) ; - Đếm nhịp thở và đo SpO 2 ( nếu có máy ) 2 lần / ngày ; Lưu_ý : các máy đo SpO 2 được dùng cho người lớn có_thể không đo chính_xác ở trẻ sơ sinh , do đó phải kết hợp theo dõi các dấu_hiệu toàn trạng của trẻ . - Thông báo ngay với nhân viên y tế hoặc đưa trẻ đến cơ sở y tế khi có một trong các dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh đã nêu tại Mục 2 , Phần II của Hướng_dẫn này . * Chăm_sóc_thiết yếu cho trẻ sơ sinh Không nhất_thiết phải làm xét_nghiệm thường xuyên test nhanh kháng nguyên hoặc RT-PCR SARS-CoV -2 cho tất cả trẻ sơ sinh , kể cả khi người chăm_sóc trẻ mắc COVID-19 . Nếu cả bà mẹ và trẻ sơ sinh đều được xác_định mắc COVID-19 + Duy trì cho trẻ bú mẹ . Nếu trẻ ngạt_mũi khó bú , vệ sinh mũi cho trẻ trước khi cho bú . + Nếu trẻ không bú được , vắt sữa mẹ cho trẻ ăn bằng cốc và thìa . Nếu chỉ có bà mẹ được xác_định mắc COVID-19 Tư vấn cho bà mẹ và gia đình cân_nhắc giữa lợi_ích của việc cho trẻ bú mẹ và nguy cơ trẻ sơ sinh có thể mắc COVID-19 . - Trường hợp bà mẹ quyết_định tiếp_tục nuôi con bằng sữa mẹ : + Rửa tay thường quy bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung dịch sát khuẩn tay nhanh trước khi cho trẻ bú và đeo khẩu trang mỗi khi tiếp xúc gần với trẻ ; + Vệ sinh bầu vú 1 lần / ngày khi vệ sinh thân thể , không cần vệ sinh trước mỗi lần cho bú ; Nếu bà mẹ ho , hắt hơi làm chất tiết bắn vào bầu vú , vệ sinh vú bằng nước_sạch và xà phòng sau đó lau khô ; + Nếu trẻ không bú được cần hướng_dẫn bà mẹ vắt sữa bằng tay ( hoặc bằng dụng_cụ ) và cho trẻ ăn bằng cốc và thìa ; Rửa tay thường quy bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung dịch sát khuẩn tay nhanh trước khi vắt sữa ; Đeo khẩu trang trong quá trình vắt sữa và cho trẻ ăn ; Vệ sinh dụng cụ vắt sữa , máy hút sữa và các dụng cụ cho trẻ ăn như cốc , thìa ( tốt nhất tiệt_trùng bằng cách hấp hoặc luộc ) ; - Trường hợp sức_khoẻ bà mẹ tiến_triển nặng , không_thể tiếp_tục nuôi con bằng sữa mẹ : Sử_dụng sữa thanh trùng từ ngân_hàng sữa mẹ ( nếu có ) hoặc nuôi_dưỡng trẻ theo hướng dẫn của cán bộ y tế . Hỗ_trợ bà mẹ cho con bú ngay khi sức khoẻ ổn_định . Trẻ sơ_sinh mắc Covid-19 | 203,394 | |
Theo_dõi , chăm_sóc sức_khoẻ tại nhà đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 3 Mục 3 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 ban_hành kèm theo Quyế: ... việc cho trẻ bú mẹ và nguy cơ trẻ sơ sinh có thể mắc COVID-19. - Trường hợp bà mẹ quyết_định tiếp_tục nuôi con bằng sữa mẹ : + Rửa tay thường quy bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung dịch sát khuẩn tay nhanh trước khi cho trẻ bú và đeo khẩu trang mỗi khi tiếp xúc gần với trẻ ; + Vệ sinh bầu vú 1 lần / ngày khi vệ sinh thân thể, không cần vệ sinh trước mỗi lần cho bú ; Nếu bà mẹ ho, hắt hơi làm chất tiết bắn vào bầu vú, vệ sinh vú bằng nước_sạch và xà phòng sau đó lau khô ; + Nếu trẻ không bú được cần hướng_dẫn bà mẹ vắt sữa bằng tay ( hoặc bằng dụng_cụ ) và cho trẻ ăn bằng cốc và thìa ; Rửa tay thường quy bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung dịch sát khuẩn tay nhanh trước khi vắt sữa ; Đeo khẩu trang trong quá trình vắt sữa và cho trẻ ăn ; Vệ sinh dụng cụ vắt sữa, máy hút sữa và các dụng cụ cho trẻ ăn như cốc, thìa | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục 3 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn theo_dõi , chăm_sóc sức_khoẻ tại nhà đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 cụ_thể như sau : * Theo_dõi sức_khoẻ tại nhà - Theo dõi dấu_hiệu toàn trạng của trẻ : tình_trạng bú mẹ , màu sắc da , phân và nước_tiểu ; - Đo thân_nhiệt ít nhất 2 lần / ngày ( thân_nhiệt bình_thường của trẻ là từ 36,5 đến 37,5 °C ) ; - Đếm nhịp thở và đo SpO 2 ( nếu có máy ) 2 lần / ngày ; Lưu_ý : các máy đo SpO 2 được dùng cho người lớn có_thể không đo chính_xác ở trẻ sơ sinh , do đó phải kết hợp theo dõi các dấu_hiệu toàn trạng của trẻ . - Thông báo ngay với nhân viên y tế hoặc đưa trẻ đến cơ sở y tế khi có một trong các dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh đã nêu tại Mục 2 , Phần II của Hướng_dẫn này . * Chăm_sóc_thiết yếu cho trẻ sơ sinh Không nhất_thiết phải làm xét_nghiệm thường xuyên test nhanh kháng nguyên hoặc RT-PCR SARS-CoV -2 cho tất cả trẻ sơ sinh , kể cả khi người chăm_sóc trẻ mắc COVID-19 . Nếu cả bà mẹ và trẻ sơ sinh đều được xác_định mắc COVID-19 + Duy trì cho trẻ bú mẹ . Nếu trẻ ngạt_mũi khó bú , vệ sinh mũi cho trẻ trước khi cho bú . + Nếu trẻ không bú được , vắt sữa mẹ cho trẻ ăn bằng cốc và thìa . Nếu chỉ có bà mẹ được xác_định mắc COVID-19 Tư vấn cho bà mẹ và gia đình cân_nhắc giữa lợi_ích của việc cho trẻ bú mẹ và nguy cơ trẻ sơ sinh có thể mắc COVID-19 . - Trường hợp bà mẹ quyết_định tiếp_tục nuôi con bằng sữa mẹ : + Rửa tay thường quy bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung dịch sát khuẩn tay nhanh trước khi cho trẻ bú và đeo khẩu trang mỗi khi tiếp xúc gần với trẻ ; + Vệ sinh bầu vú 1 lần / ngày khi vệ sinh thân thể , không cần vệ sinh trước mỗi lần cho bú ; Nếu bà mẹ ho , hắt hơi làm chất tiết bắn vào bầu vú , vệ sinh vú bằng nước_sạch và xà phòng sau đó lau khô ; + Nếu trẻ không bú được cần hướng_dẫn bà mẹ vắt sữa bằng tay ( hoặc bằng dụng_cụ ) và cho trẻ ăn bằng cốc và thìa ; Rửa tay thường quy bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung dịch sát khuẩn tay nhanh trước khi vắt sữa ; Đeo khẩu trang trong quá trình vắt sữa và cho trẻ ăn ; Vệ sinh dụng cụ vắt sữa , máy hút sữa và các dụng cụ cho trẻ ăn như cốc , thìa ( tốt nhất tiệt_trùng bằng cách hấp hoặc luộc ) ; - Trường hợp sức_khoẻ bà mẹ tiến_triển nặng , không_thể tiếp_tục nuôi con bằng sữa mẹ : Sử_dụng sữa thanh trùng từ ngân_hàng sữa mẹ ( nếu có ) hoặc nuôi_dưỡng trẻ theo hướng dẫn của cán bộ y tế . Hỗ_trợ bà mẹ cho con bú ngay khi sức khoẻ ổn_định . Trẻ sơ_sinh mắc Covid-19 | 203,395 | |
Theo_dõi , chăm_sóc sức_khoẻ tại nhà đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 3 Mục 3 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 ban_hành kèm theo Quyế: ... trang trong quá trình vắt sữa và cho trẻ ăn ; Vệ sinh dụng cụ vắt sữa, máy hút sữa và các dụng cụ cho trẻ ăn như cốc, thìa ( tốt nhất tiệt_trùng bằng cách hấp hoặc luộc ) ; - Trường hợp sức_khoẻ bà mẹ tiến_triển nặng, không_thể tiếp_tục nuôi con bằng sữa mẹ : Sử_dụng sữa thanh trùng từ ngân_hàng sữa mẹ ( nếu có ) hoặc nuôi_dưỡng trẻ theo hướng dẫn của cán bộ y tế. Hỗ_trợ bà mẹ cho con bú ngay khi sức khoẻ ổn_định. Trẻ sơ_sinh mắc Covid-19 | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục 3 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 ban_hành kèm theo Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn theo_dõi , chăm_sóc sức_khoẻ tại nhà đối_với trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 cụ_thể như sau : * Theo_dõi sức_khoẻ tại nhà - Theo dõi dấu_hiệu toàn trạng của trẻ : tình_trạng bú mẹ , màu sắc da , phân và nước_tiểu ; - Đo thân_nhiệt ít nhất 2 lần / ngày ( thân_nhiệt bình_thường của trẻ là từ 36,5 đến 37,5 °C ) ; - Đếm nhịp thở và đo SpO 2 ( nếu có máy ) 2 lần / ngày ; Lưu_ý : các máy đo SpO 2 được dùng cho người lớn có_thể không đo chính_xác ở trẻ sơ sinh , do đó phải kết hợp theo dõi các dấu_hiệu toàn trạng của trẻ . - Thông báo ngay với nhân viên y tế hoặc đưa trẻ đến cơ sở y tế khi có một trong các dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh đã nêu tại Mục 2 , Phần II của Hướng_dẫn này . * Chăm_sóc_thiết yếu cho trẻ sơ sinh Không nhất_thiết phải làm xét_nghiệm thường xuyên test nhanh kháng nguyên hoặc RT-PCR SARS-CoV -2 cho tất cả trẻ sơ sinh , kể cả khi người chăm_sóc trẻ mắc COVID-19 . Nếu cả bà mẹ và trẻ sơ sinh đều được xác_định mắc COVID-19 + Duy trì cho trẻ bú mẹ . Nếu trẻ ngạt_mũi khó bú , vệ sinh mũi cho trẻ trước khi cho bú . + Nếu trẻ không bú được , vắt sữa mẹ cho trẻ ăn bằng cốc và thìa . Nếu chỉ có bà mẹ được xác_định mắc COVID-19 Tư vấn cho bà mẹ và gia đình cân_nhắc giữa lợi_ích của việc cho trẻ bú mẹ và nguy cơ trẻ sơ sinh có thể mắc COVID-19 . - Trường hợp bà mẹ quyết_định tiếp_tục nuôi con bằng sữa mẹ : + Rửa tay thường quy bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung dịch sát khuẩn tay nhanh trước khi cho trẻ bú và đeo khẩu trang mỗi khi tiếp xúc gần với trẻ ; + Vệ sinh bầu vú 1 lần / ngày khi vệ sinh thân thể , không cần vệ sinh trước mỗi lần cho bú ; Nếu bà mẹ ho , hắt hơi làm chất tiết bắn vào bầu vú , vệ sinh vú bằng nước_sạch và xà phòng sau đó lau khô ; + Nếu trẻ không bú được cần hướng_dẫn bà mẹ vắt sữa bằng tay ( hoặc bằng dụng_cụ ) và cho trẻ ăn bằng cốc và thìa ; Rửa tay thường quy bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung dịch sát khuẩn tay nhanh trước khi vắt sữa ; Đeo khẩu trang trong quá trình vắt sữa và cho trẻ ăn ; Vệ sinh dụng cụ vắt sữa , máy hút sữa và các dụng cụ cho trẻ ăn như cốc , thìa ( tốt nhất tiệt_trùng bằng cách hấp hoặc luộc ) ; - Trường hợp sức_khoẻ bà mẹ tiến_triển nặng , không_thể tiếp_tục nuôi con bằng sữa mẹ : Sử_dụng sữa thanh trùng từ ngân_hàng sữa mẹ ( nếu có ) hoặc nuôi_dưỡng trẻ theo hướng dẫn của cán bộ y tế . Hỗ_trợ bà mẹ cho con bú ngay khi sức khoẻ ổn_định . Trẻ sơ_sinh mắc Covid-19 | 203,396 | |
Trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 được phép sử_dụng những loại thuốc điều_trị nào ? | Tại Mục 4 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 : ... Tại Mục 4 Hướng_dẫn chăm_sóc, quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai, bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn những loại thuốc được sử_dụng cho trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 cụ_thể như sau : - Hạ sốt : sử dụng khi thân nhiệt & gt ; 38,5 °C. Dùng Paracetamol với liều 10 -15 mg / kg / lần ( sử_dụng đường uống hoặc đặt hậu_môn ), cách tối thiểu 4 - 6 giờ nếu cần nhắc lại ; lưu_ý tổng liều thuốc không quá 60 mg / kg / ngày. Nếu trẻ nôn trong vòng 15 phút, có thể cho trẻ uống lại liều thay thế ; - Ngạt mũi : Sử dụng dung dịch nước muối sinh lý Natri Clorua 0,9% nhỏ mũi 2-3 giọt mỗi bên mũi khi trẻ có dấu_hiệu ngạt_mũi và khó ngậm bắt vú. Nên ủ ấm lọ nước muối sinh lý trước khi nhỏ mũi trẻ. Lưu_ý : - Tuyệt đối không xông hơi cho trẻ sơ sinh dưới bất_kỳ hình_thức nào | None | 1 | Tại Mục 4 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn những loại thuốc được sử_dụng cho trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 cụ_thể như sau : - Hạ sốt : sử dụng khi thân nhiệt & gt ; 38,5 °C . Dùng Paracetamol với liều 10 -15 mg / kg / lần ( sử_dụng đường uống hoặc đặt hậu_môn ) , cách tối thiểu 4 - 6 giờ nếu cần nhắc lại ; lưu_ý tổng liều thuốc không quá 60 mg / kg / ngày . Nếu trẻ nôn trong vòng 15 phút , có thể cho trẻ uống lại liều thay thế ; - Ngạt mũi : Sử dụng dung dịch nước muối sinh lý Natri Clorua 0,9% nhỏ mũi 2-3 giọt mỗi bên mũi khi trẻ có dấu_hiệu ngạt_mũi và khó ngậm bắt vú . Nên ủ ấm lọ nước muối sinh lý trước khi nhỏ mũi trẻ . Lưu_ý : - Tuyệt đối không xông hơi cho trẻ sơ sinh dưới bất_kỳ hình_thức nào ; - Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút , kháng_sinh , kháng_viêm , ... cho trẻ sơ_sinh khi chưa có chỉ_định , kê đơn ; - Không được xịt rửa mũi cho trẻ sơ_sinh . Trên đây là quy_định về những loại thuốc mà trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 được phép sử_dụng và một_số thông_tin về hướng_dẫn chăm_sóc sức_khoẻ trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 tại nhà . Chúc em bé và gia_đình bạn nhiều sức_khoẻ . Trân_trọng ! | 203,397 | |
Trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 được phép sử_dụng những loại thuốc điều_trị nào ? | Tại Mục 4 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 : ... . Nên ủ ấm lọ nước muối sinh lý trước khi nhỏ mũi trẻ. Lưu_ý : - Tuyệt đối không xông hơi cho trẻ sơ sinh dưới bất_kỳ hình_thức nào ; - Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút, kháng_sinh, kháng_viêm,... cho trẻ sơ_sinh khi chưa có chỉ_định, kê đơn ; - Không được xịt rửa mũi cho trẻ sơ_sinh. Trên đây là quy_định về những loại thuốc mà trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 được phép sử_dụng và một_số thông_tin về hướng_dẫn chăm_sóc sức_khoẻ trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 tại nhà. Chúc em bé và gia_đình bạn nhiều sức_khoẻ. Trân_trọng! | None | 1 | Tại Mục 4 Hướng_dẫn chăm_sóc , quản_lý tại nhà đối_với phụ_nữ có_thai , bà mẹ cho con bú và trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 Quyết_định 775 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn những loại thuốc được sử_dụng cho trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 cụ_thể như sau : - Hạ sốt : sử dụng khi thân nhiệt & gt ; 38,5 °C . Dùng Paracetamol với liều 10 -15 mg / kg / lần ( sử_dụng đường uống hoặc đặt hậu_môn ) , cách tối thiểu 4 - 6 giờ nếu cần nhắc lại ; lưu_ý tổng liều thuốc không quá 60 mg / kg / ngày . Nếu trẻ nôn trong vòng 15 phút , có thể cho trẻ uống lại liều thay thế ; - Ngạt mũi : Sử dụng dung dịch nước muối sinh lý Natri Clorua 0,9% nhỏ mũi 2-3 giọt mỗi bên mũi khi trẻ có dấu_hiệu ngạt_mũi và khó ngậm bắt vú . Nên ủ ấm lọ nước muối sinh lý trước khi nhỏ mũi trẻ . Lưu_ý : - Tuyệt đối không xông hơi cho trẻ sơ sinh dưới bất_kỳ hình_thức nào ; - Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút , kháng_sinh , kháng_viêm , ... cho trẻ sơ_sinh khi chưa có chỉ_định , kê đơn ; - Không được xịt rửa mũi cho trẻ sơ_sinh . Trên đây là quy_định về những loại thuốc mà trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 được phép sử_dụng và một_số thông_tin về hướng_dẫn chăm_sóc sức_khoẻ trẻ sơ_sinh mắc COVID-19 tại nhà . Chúc em bé và gia_đình bạn nhiều sức_khoẻ . Trân_trọng ! | 203,398 | |
Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có những nguồn thu nào ? | Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguồn thu c: ... Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguồn thu của Quỹ như sau : Nguồn thu của Quỹ 1. Nguồn tiền và tài_sản đóng_góp ban_đầu của Sáng_lập_viên thành_lập Quỹ. 2. Thu từ các khoản đóng_góp tự_nguyện hoặc tài_trợ của các cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 3. Tiền và tài_sản của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể, phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của quỹ. 4. Thu từ lãi_suất tiền gửi ngân_hàng ( từ tiền gửi định_kỳ ) hoặc lãi từ các hoạt_động tài_chính khác theo đúng quy_định của pháp_luật. 5. Nguồn thu từ hỗ_trợ hàng năm của công_ty VinaGame và các công_ty thành_viên của VinaGame. 6. Thu từ các nguồn thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Các kế_hoạch tài_chính về huy_động, quản_lý quỹ được ưu_tiên quyết_định theo ý_kiến của thành_viên sáng_lập quỹ. Theo đó, Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có những nguồn thu được | None | 1 | Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về nguồn thu của Quỹ như sau : Nguồn thu của Quỹ 1 . Nguồn tiền và tài_sản đóng_góp ban_đầu của Sáng_lập_viên thành_lập Quỹ . 2 . Thu từ các khoản đóng_góp tự_nguyện hoặc tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 3 . Tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của quỹ . 4 . Thu từ lãi_suất tiền gửi ngân_hàng ( từ tiền gửi định_kỳ ) hoặc lãi từ các hoạt_động tài_chính khác theo đúng quy_định của pháp_luật . 5 . Nguồn thu từ hỗ_trợ hàng năm của công_ty VinaGame và các công_ty thành_viên của VinaGame . 6 . Thu từ các nguồn thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Các kế_hoạch tài_chính về huy_động , quản_lý quỹ được ưu_tiên quyết_định theo ý_kiến của thành_viên sáng_lập quỹ . Theo đó , Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có những nguồn thu được quy_định tại Điều 16 nêu trên . Trong đó có nguồn thu từ tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của quỹ . ( Hình từ Internet ) | 203,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.