Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Lợi_ích của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì bao_gồm 5 chế_độ , cụ_thể n: ... ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi, chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam, từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam, dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên. - Thân_nhân quy_định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở. Thu_nhập theo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì bao_gồm 5 chế_độ , cụ_thể như sau : “ Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . ” Ngoài các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động - bệnh_nghề_nghiệp mang tính chia_sẻ giữa người khoẻ_mạnh với người bị ốm_đau , tai_nạn rủi_ro ; chế_độ hưu_trí trong chính_sách bảo_hiểm_xã_hội đang được thiết_kế rất có lợi cho người lao_động với mức hưởng đang cao hơn nhiều so với mức đóng_góp . Ngoài_ra , người hưởng lương hưu còn được hưởng chính_sách bảo_hiểm_y_tế do Quỹ bảo_hiểm_xã_hội bảo_đảm , khi qua_đời thân_nhân được hưởng chế_độ mai_táng và trợ_cấp tuất , theo quy_định tại Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng chế_độ tử_tuất với những quy_định cụ_thể như sau : Về trợ_cấp mai_táng được quy_định tại Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : Điều 66 . Trợ_cấp mai_táng “ 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận một lần trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên ; b ) Người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; c ) Người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp mai_táng quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng theo quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . Như_vậy , việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội là hoàn_toàn có lợi đối_với người lao_động . | 203,500 | |
Lợi_ích của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì bao_gồm 5 chế_độ , cụ_thể n: ... Thân_nhân quy_định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở. Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công. Như_vậy, việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội là hoàn_toàn có lợi đối_với người lao_động. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì bao_gồm 5 chế_độ , cụ_thể như sau : “ Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . ” Ngoài các chế_độ ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động - bệnh_nghề_nghiệp mang tính chia_sẻ giữa người khoẻ_mạnh với người bị ốm_đau , tai_nạn rủi_ro ; chế_độ hưu_trí trong chính_sách bảo_hiểm_xã_hội đang được thiết_kế rất có lợi cho người lao_động với mức hưởng đang cao hơn nhiều so với mức đóng_góp . Ngoài_ra , người hưởng lương hưu còn được hưởng chính_sách bảo_hiểm_y_tế do Quỹ bảo_hiểm_xã_hội bảo_đảm , khi qua_đời thân_nhân được hưởng chế_độ mai_táng và trợ_cấp tuất , theo quy_định tại Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng chế_độ tử_tuất với những quy_định cụ_thể như sau : Về trợ_cấp mai_táng được quy_định tại Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : Điều 66 . Trợ_cấp mai_táng “ 1 . Những người sau đây khi chết thì người lo mai_táng được nhận một lần trợ_cấp mai_táng : a ) Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên ; b ) Người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; c ) Người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc . 2 . Trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người quy_định tại khoản 1 Điều này chết . 3 . Người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp mai_táng quy_định tại khoản 2 Điều này . ” Đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng theo quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . Như_vậy , việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội là hoàn_toàn có lợi đối_với người lao_động . | 203,501 | |
Khoản thu_nhập tính đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc | Khoản thu_nhập tính đóng và không đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 : ... “ Điều 89. Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc … 2. Đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi, tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động. … ” Cụ_thể, theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP thì các khoản thu_nhập tính đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định tại khoản 2 Điều 89 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ghi trong hợp_đồng lao_động. - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi, tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động ghi trong hợp_đồng lao_động | None | 1 | Khoản thu_nhập tính đóng và không đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 : “ Điều 89 . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc … 2 . Đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động . … ” Cụ_thể , theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP thì các khoản thu_nhập tính đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định tại khoản 2 Điều 89 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2017 , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ghi trong hợp_đồng lao_động . - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động ghi trong hợp_đồng lao_động . - Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . ” Như_vậy , các khoản thu_nhập tính đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ bao_gồm : - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh ; - Phụ_cấp lương theo thoả_thuận của hai bên ; - Các khoản bổ_sung khác theo quy_định của hai bên . | 203,502 | |
Khoản thu_nhập tính đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc | Khoản thu_nhập tính đóng và không đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 : ... tháng 01 năm 2018 trở đi, tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động ghi trong hợp_đồng lao_động. - Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định, trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu. Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định. ” Như_vậy, các khoản thu_nhập tính đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ bao_gồm : - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh ; - Phụ_cấp lương theo thoả_thuận của hai bên ; - Các khoản bổ_sung khác theo quy_định của hai bên. | None | 1 | Khoản thu_nhập tính đóng và không đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc Theo quy_định tại khoản 2 Điều 89 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 : “ Điều 89 . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc … 2 . Đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động . … ” Cụ_thể , theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP thì các khoản thu_nhập tính đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định tại khoản 2 Điều 89 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2017 , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ghi trong hợp_đồng lao_động . - Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động ghi trong hợp_đồng lao_động . - Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . ” Như_vậy , các khoản thu_nhập tính đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ bao_gồm : - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh ; - Phụ_cấp lương theo thoả_thuận của hai bên ; - Các khoản bổ_sung khác theo quy_định của hai bên . | 203,503 | |
Khoản thu_nhập không tính đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc | Theo khoản 26 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH thì các khoản thu_nhập không tính đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , cụ_thể : ... - Thưởng theo quy_định tại Điều 104 Bộ_luật Lao_động ; - Tiền thưởng sáng_kiến ; - Tiền ăn giữa ca ; - Khoản hỗ_trợ xăng xe ; - Khoản hỗ_trợ điện_thoại ; - Khoản hỗ_trợ đi_lại ; - Khoản hỗ_trợ tiền nhà ở ; - Khoản hỗ_trợ tiền giữ trẻ ; - Khoản hỗ_trợ nuôi con nhỏ ; - Hỗ_trợ người lao_động có thân_nhân bị chết ; - Hỗ_trợ người lao_động có người_thân kết_hôn ; - Chi tiền_nhân dịp sinh_nhật của người lao_động ; - Trợ_cấp khi người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động ; - Trợ_cấp khi người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị bệnh_nghề_nghiệp ; - Phụ_cấp chuyên_cần không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội - Các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động theo quy_định tại tiết điểm c khoản 5 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH. | None | 1 | Theo khoản 26 Điều 1 Thông_tư 06/2021/TT-BLĐTBXH thì các khoản thu_nhập không tính đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , cụ_thể : - Thưởng theo quy_định tại Điều 104 Bộ_luật Lao_động ; - Tiền thưởng sáng_kiến ; - Tiền ăn giữa ca ; - Khoản hỗ_trợ xăng xe ; - Khoản hỗ_trợ điện_thoại ; - Khoản hỗ_trợ đi_lại ; - Khoản hỗ_trợ tiền nhà ở ; - Khoản hỗ_trợ tiền giữ trẻ ; - Khoản hỗ_trợ nuôi con nhỏ ; - Hỗ_trợ người lao_động có thân_nhân bị chết ; - Hỗ_trợ người lao_động có người_thân kết_hôn ; - Chi tiền_nhân dịp sinh_nhật của người lao_động ; - Trợ_cấp khi người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động ; - Trợ_cấp khi người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị bệnh_nghề_nghiệp ; - Phụ_cấp chuyên_cần không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội - Các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong hợp_đồng lao_động theo quy_định tại tiết điểm c khoản 5 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH. | 203,504 | |
Kết_cấu của Huân_chương Độc_lập hạng Nhì gồm mấy phần ? Mẫu_Huân chương quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mẫu huân_chương 1 . Huân_chương theo Điều 33 Luật Thi_đua , khen_thưởng năm 2003 có 10 loại , trong đó 05 loại không chia hạng và 05 loại có chia hạng . Loại có chia hạng được chia làm ba hạng và được phân_biệt bằng số sao gắn trên cuống , trên dải huân_chương ( hạng Nhất ba sao , hạng Nhì hai sao , hạng Ba một sao ) . 2 . Kết_cấu của huân_chương gồm 3 phần : Cuống huân_chương , dải huân_chương và thân huân_chương . Mẫu huân_chương được minh_hoạ tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , kết_cấu của Huân_chương Độc_lập hạng Nhì gồm 3 phần : - Cuống huân_chương , - Dải huân_chương , - Thân huân_chương . Mẫu_Huân chương Độc_lập hạng Nhì được minh_hoạ tại Mẫu_số 1.3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 85/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Mẫu huân_chương 1 . Huân_chương theo Điều 33 Luật Thi_đua , khen_thưởng năm 2003 có 10 loại , trong đó 05 loại không chia hạng và 05 loại có chia hạng . Loại có chia hạng được chia làm ba hạng và được phân_biệt bằng số sao gắn trên cuống , trên dải huân_chương ( hạng Nhất ba sao , hạng Nhì hai sao , hạng Ba một sao ) . 2 . Kết_cấu của huân_chương gồm 3 phần : Cuống huân_chương , dải huân_chương và thân huân_chương . Mẫu huân_chương được minh_hoạ tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , kết_cấu của Huân_chương Độc_lập hạng Nhì gồm 3 phần : - Cuống huân_chương , - Dải huân_chương , - Thân huân_chương . Mẫu_Huân chương Độc_lập hạng Nhì được minh_hoạ tại Mẫu_số 1.3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 85/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : | 203,505 | |
Kích_thước các phần của Huân_chương Độc_lập hạng Nhì được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Huân_chương Độc_lập ” hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba 1. Cuống huân_chương : Cốt bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co ; kích_thước 28 mm x 14 mm ; viền ngoài màu vàng, trong bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ, có bốn vạch vàng hai bên, gắn sao theo hạng huân_chương. 2. Dải huân_chương : Hình chữ A cách_điệu, cốt bằng inox mạ vàng hợp_kim Ni-Co, bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ, có bốn vạch vàng hai bên, gắn sao theo hạng huân_chương ; kích_thước 28 mm x 51 mm x 41 mm x 51 mm. 3. Thân huân_chương hình_tròn đường_kính bằng 40 mm, viền ngoài màu vàng, chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình, phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ, phía dưới có hai cành tùng, hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. Như_vậy, Huân_chương Độc_lập hạng Nhì được quy_định | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : “ Huân_chương Độc_lập ” hạng Nhất , hạng Nhì , hạng Ba 1 . Cuống huân_chương : Cốt bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co ; kích_thước 28 mm x 14 mm ; viền ngoài màu vàng , trong bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương . 2 . Dải huân_chương : Hình chữ A cách_điệu , cốt bằng inox mạ vàng hợp_kim Ni-Co , bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương ; kích_thước 28 mm x 51 mm x 41 mm x 51 mm . 3 . Thân huân_chương hình_tròn đường_kính bằng 40 mm , viền ngoài màu vàng , chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình , phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ , phía dưới có hai cành tùng , hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. Như_vậy , Huân_chương Độc_lập hạng Nhì được quy_định như sau : ( 1 ) Cuống huân_chương : + Cốt bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co ; + Kích_thước 28 mm x 14 mm ; + Viền ngoài màu vàng , trong bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương . ( 2 ) Dải huân_chương : + Hình chữ A cách_điệu , cốt bằng inox mạ vàng hợp_kim Ni-Co , bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương ; + Kích_thước 28 mm x 51 mm x 41 mm x 51 mm . ( 3 ) Thân huân_chương hình_tròn đường_kính bằng 40 mm , viền ngoài màu vàng , chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình , phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ , phía dưới có hai cành tùng , hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. ( Hình từ Internet ) | 203,506 | |
Kích_thước các phần của Huân_chương Độc_lập hạng Nhì được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. Như_vậy, Huân_chương Độc_lập hạng Nhì được quy_định như sau : ( 1 ) Cuống huân_chương : + Cốt bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co ; + Kích_thước 28 mm x 14 mm ; + Viền ngoài màu vàng, trong bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ, có bốn vạch vàng hai bên, gắn sao theo hạng huân_chương. ( 2 ) Dải huân_chương : + Hình chữ A cách_điệu, cốt bằng inox mạ vàng hợp_kim Ni-Co, bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ, có bốn vạch vàng hai bên, gắn sao theo hạng huân_chương ; + Kích_thước 28 mm x 51 mm x 41 mm x 51 mm. ( 3 ) Thân huân_chương hình_tròn đường_kính bằng 40 mm, viền ngoài màu vàng, chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình, phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ, phía dưới có hai cành tùng, hai hàng | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : “ Huân_chương Độc_lập ” hạng Nhất , hạng Nhì , hạng Ba 1 . Cuống huân_chương : Cốt bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co ; kích_thước 28 mm x 14 mm ; viền ngoài màu vàng , trong bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương . 2 . Dải huân_chương : Hình chữ A cách_điệu , cốt bằng inox mạ vàng hợp_kim Ni-Co , bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương ; kích_thước 28 mm x 51 mm x 41 mm x 51 mm . 3 . Thân huân_chương hình_tròn đường_kính bằng 40 mm , viền ngoài màu vàng , chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình , phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ , phía dưới có hai cành tùng , hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. Như_vậy , Huân_chương Độc_lập hạng Nhì được quy_định như sau : ( 1 ) Cuống huân_chương : + Cốt bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co ; + Kích_thước 28 mm x 14 mm ; + Viền ngoài màu vàng , trong bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương . ( 2 ) Dải huân_chương : + Hình chữ A cách_điệu , cốt bằng inox mạ vàng hợp_kim Ni-Co , bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương ; + Kích_thước 28 mm x 51 mm x 41 mm x 51 mm . ( 3 ) Thân huân_chương hình_tròn đường_kính bằng 40 mm , viền ngoài màu vàng , chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình , phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ , phía dưới có hai cành tùng , hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. ( Hình từ Internet ) | 203,507 | |
Kích_thước các phần của Huân_chương Độc_lập hạng Nhì được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình, phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ, phía dưới có hai cành tùng, hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 85/2014/NĐ-CP quy_định như sau : “ Huân_chương Độc_lập ” hạng Nhất , hạng Nhì , hạng Ba 1 . Cuống huân_chương : Cốt bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co ; kích_thước 28 mm x 14 mm ; viền ngoài màu vàng , trong bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương . 2 . Dải huân_chương : Hình chữ A cách_điệu , cốt bằng inox mạ vàng hợp_kim Ni-Co , bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương ; kích_thước 28 mm x 51 mm x 41 mm x 51 mm . 3 . Thân huân_chương hình_tròn đường_kính bằng 40 mm , viền ngoài màu vàng , chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình , phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ , phía dưới có hai cành tùng , hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. Như_vậy , Huân_chương Độc_lập hạng Nhì được quy_định như sau : ( 1 ) Cuống huân_chương : + Cốt bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co ; + Kích_thước 28 mm x 14 mm ; + Viền ngoài màu vàng , trong bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương . ( 2 ) Dải huân_chương : + Hình chữ A cách_điệu , cốt bằng inox mạ vàng hợp_kim Ni-Co , bọc vải dệt bằng sợi polyester màu đỏ cờ , có bốn vạch vàng hai bên , gắn sao theo hạng huân_chương ; + Kích_thước 28 mm x 51 mm x 41 mm x 51 mm . ( 3 ) Thân huân_chương hình_tròn đường_kính bằng 40 mm , viền ngoài màu vàng , chính giữa có ngôi_sao vàng năm cánh nổi trên nền xanh_hoà_bình , phía trên là dòng chữ “ Huân_chương Độc_lập ” màu đỏ , phía dưới có hai cành tùng , hai hàng cờ_đỏ cách_điệu và dải lụa đỏ mang dòng chữ “ Việt_Nam ” màu vàng ; chất_liệu bằng đồng_đỏ mạ vàng hợp_kim Ni-Co. ( Hình từ Internet ) | 203,508 | |
Điều_kiện để cá_nhân được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhì là gì ? | Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định Huân_chương Độc_lập hạng Nhì để tặng cho cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp cá: ... Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định Huân_chương Độc_lập hạng Nhì để tặng cho cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Được công_nhận là cán_bộ tiền_khởi_nghĩa và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương, Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương, Phó Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc trung_ương, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; ( 2 ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp, chống Mỹ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : - Trưởng ban của Đảng ở trung_ương, Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương, Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc trung_ương, Thường_vụ Quốc_hội, Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ). - Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương, Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương, Phó Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc trung_ương, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định Huân_chương Độc_lập hạng Nhì để tặng cho cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Được công_nhận là cán_bộ tiền_khởi_nghĩa và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; ( 2 ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp , chống Mỹ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : - Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Thường_vụ Quốc_hội , Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) . - Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; ( 3 ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong kháng_chiến chống Mỹ hoặc trong xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : - Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương , Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Bí_thư Tỉnh_uỷ , Thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Thường_vụ Quốc_hội , Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; Thượng_tướng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên . - Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 03 nhiệm_kỳ ( từ 13 đến 15 năm ) ; ( 4 ) Lập được nhiều thành_tích xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác , được cấp có thẩm_quyền công_nhận , đề_nghị . | 203,509 | |
Điều_kiện để cá_nhân được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhì là gì ? | Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định Huân_chương Độc_lập hạng Nhì để tặng cho cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp cá: ... 03 đến 05 năm ). - Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương, Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương, Phó Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc trung_ương, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; ( 3 ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong kháng_chiến chống Mỹ hoặc trong xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc, đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : - Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương, Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương, Bí_thư Tỉnh_uỷ, Thành_uỷ trực_thuộc trung_ương, Thường_vụ Quốc_hội, Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; Thượng_tướng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên. - Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương, Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương, Phó Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc trung_ương, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 03 nhiệm_kỳ ( từ 13 đến 15 năm ) ; ( 4 ) Lập được | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định Huân_chương Độc_lập hạng Nhì để tặng cho cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Được công_nhận là cán_bộ tiền_khởi_nghĩa và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; ( 2 ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp , chống Mỹ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : - Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Thường_vụ Quốc_hội , Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) . - Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; ( 3 ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong kháng_chiến chống Mỹ hoặc trong xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : - Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương , Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Bí_thư Tỉnh_uỷ , Thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Thường_vụ Quốc_hội , Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; Thượng_tướng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên . - Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 03 nhiệm_kỳ ( từ 13 đến 15 năm ) ; ( 4 ) Lập được nhiều thành_tích xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác , được cấp có thẩm_quyền công_nhận , đề_nghị . | 203,510 | |
Điều_kiện để cá_nhân được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhì là gì ? | Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định Huân_chương Độc_lập hạng Nhì để tặng cho cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp cá: ... , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 03 nhiệm_kỳ ( từ 13 đến 15 năm ) ; ( 4 ) Lập được nhiều thành_tích xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc ở một trong các lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế, xã_hội, văn_học, nghệ_thuật, khoa_học, công_nghệ, quốc_phòng, an_ninh, ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác, được cấp có thẩm_quyền công_nhận, đề_nghị. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định Huân_chương Độc_lập hạng Nhì để tặng cho cá_nhân có nhiều thành_tích xuất_sắc trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Được công_nhận là cán_bộ tiền_khởi_nghĩa và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) ; ( 2 ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp , chống Mỹ và đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : - Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Thường_vụ Quốc_hội , Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 01 nhiệm_kỳ ( từ 03 đến 05 năm ) . - Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; ( 3 ) Tham_gia hoạt_động liên_tục trong kháng_chiến chống Mỹ hoặc trong xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : - Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương , Bộ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Bí_thư Tỉnh_uỷ , Thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Thường_vụ Quốc_hội , Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 02 nhiệm_kỳ ( từ 08 đến 10 năm ) ; Thượng_tướng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân từ 05 năm trở lên . - Phó Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Thứ_trưởng hoặc chức_vụ tương_đương , Phó Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Phó Trưởng_đoàn_thể chính_trị - xã_hội ở trung_ương 03 nhiệm_kỳ ( từ 13 đến 15 năm ) ; ( 4 ) Lập được nhiều thành_tích xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc lĩnh_vực khác , được cấp có thẩm_quyền công_nhận , đề_nghị . | 203,511 | |
Không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 3 Điều 30 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : ... Vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y 1. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Địa_điểm không cách_biệt khu dân_cư, công_trình công_cộng ; b ) Người_quản_lý hoặc trực_tiếp kiểm_nghiệm không có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hoặc Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hết hiệu_lực. 2. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hoặc có trang_thiết_bị máy_móc, dụng_cụ không bảo_đảm cho việc lấy mẫu, phân_tích, hiệu_chỉnh và xử_lý dữ_liệu ; b ) Không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm ; c ) Không có khu thử cường độc riêng_biệt đối_với vắc_xin, vi_sinh_vật ; d ) Không có phòng nuôi động_vật bảo_đảm an_toàn sinh_học đối_với việc kiểm_nghiệm các loại vắc_xin có tác_nhân gây bệnh có độc lực cao ; đ ) Không có trang_thiết_bị chuyên_dùng giữ giống vi_sinh_vật để phục_vụ việc kiểm_nghiệm. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP, được sửa_đổi | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 3 Điều 30 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : Vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y 1 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Địa_điểm không cách_biệt khu dân_cư , công_trình công_cộng ; b ) Người_quản_lý hoặc trực_tiếp kiểm_nghiệm không có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hoặc Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hết hiệu_lực . 2 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hoặc có trang_thiết_bị máy_móc , dụng_cụ không bảo_đảm cho việc lấy mẫu , phân_tích , hiệu_chỉnh và xử_lý dữ_liệu ; b ) Không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm ; c ) Không có khu thử cường độc riêng_biệt đối_với vắc_xin , vi_sinh_vật ; d ) Không có phòng nuôi động_vật bảo_đảm an_toàn sinh_học đối_với việc kiểm_nghiệm các loại vắc_xin có tác_nhân gây bệnh có độc lực cao ; đ ) Không có trang_thiết_bị chuyên_dùng giữ giống vi_sinh_vật để phục_vụ việc kiểm_nghiệm . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời cơ_sở vi_phạm còn bị đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng . Kiểm_nghiệm thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | 203,512 | |
Không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 3 Điều 30 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : ... hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22, khoản 3 Điều 24, khoản 5 Điều 27, khoản 1 Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3. Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 3 Điều 30 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : Vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y 1 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Địa_điểm không cách_biệt khu dân_cư , công_trình công_cộng ; b ) Người_quản_lý hoặc trực_tiếp kiểm_nghiệm không có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hoặc Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hết hiệu_lực . 2 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hoặc có trang_thiết_bị máy_móc , dụng_cụ không bảo_đảm cho việc lấy mẫu , phân_tích , hiệu_chỉnh và xử_lý dữ_liệu ; b ) Không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm ; c ) Không có khu thử cường độc riêng_biệt đối_với vắc_xin , vi_sinh_vật ; d ) Không có phòng nuôi động_vật bảo_đảm an_toàn sinh_học đối_với việc kiểm_nghiệm các loại vắc_xin có tác_nhân gây bệnh có độc lực cao ; đ ) Không có trang_thiết_bị chuyên_dùng giữ giống vi_sinh_vật để phục_vụ việc kiểm_nghiệm . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời cơ_sở vi_phạm còn bị đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng . Kiểm_nghiệm thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | 203,513 | |
Không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 3 Điều 30 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : ... phạt tiền đối_với cá_nhân 3. Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng. Đồng_thời cơ_sở vi_phạm còn bị đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng. Kiểm_nghiệm thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 3 Điều 30 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : Vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y 1 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Địa_điểm không cách_biệt khu dân_cư , công_trình công_cộng ; b ) Người_quản_lý hoặc trực_tiếp kiểm_nghiệm không có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hoặc Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hết hiệu_lực . 2 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hoặc có trang_thiết_bị máy_móc , dụng_cụ không bảo_đảm cho việc lấy mẫu , phân_tích , hiệu_chỉnh và xử_lý dữ_liệu ; b ) Không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm ; c ) Không có khu thử cường độc riêng_biệt đối_với vắc_xin , vi_sinh_vật ; d ) Không có phòng nuôi động_vật bảo_đảm an_toàn sinh_học đối_với việc kiểm_nghiệm các loại vắc_xin có tác_nhân gây bệnh có độc lực cao ; đ ) Không có trang_thiết_bị chuyên_dùng giữ giống vi_sinh_vật để phục_vụ việc kiểm_nghiệm . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời cơ_sở vi_phạm còn bị đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng . Kiểm_nghiệm thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | 203,514 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tị: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính.... Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 8.000.000 đồng và bị đình_chỉ hoạt_động. Tuy_nhiên do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền đình_chỉ hoạt_động đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ không có thẩm_quyền xử_phạt | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 8.000.000 đồng và bị đình_chỉ hoạt_động . Tuy_nhiên do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền đình_chỉ hoạt_động đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ không có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở xét_nghiệm động_vật này . | 203,515 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tị: ... là 8.000.000 đồng và bị đình_chỉ hoạt_động. Tuy_nhiên do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền đình_chỉ hoạt_động đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ không có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở xét_nghiệm động_vật này.Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính.... Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 8.000.000 đồng và bị đình_chỉ hoạt_động . Tuy_nhiên do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền đình_chỉ hoạt_động đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ không có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở xét_nghiệm động_vật này . | 203,516 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tị: ... cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 8.000.000 đồng và bị đình_chỉ hoạt_động. Tuy_nhiên do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền đình_chỉ hoạt_động đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ không có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở xét_nghiệm động_vật này. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 8.000.000 đồng và bị đình_chỉ hoạt_động . Tuy_nhiên do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền đình_chỉ hoạt_động đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ không có thẩm_quyền xử_phạt cơ_sở xét_nghiệm động_vật này . | 203,517 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm là 01 năm . | 203,518 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm là 01 năm . | 203,519 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm là 01 năm. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm là 01 năm . | 203,520 | |
Đối_tượng phải nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn : ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh_quy định về đối_tượng phải nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh cụ_thể như sau : Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh . Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất gồm : cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất ; chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai ; trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh_quy định về đối_tượng phải nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh cụ_thể như sau : Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh . Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất gồm : cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất ; chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai ; trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính . | 203,521 | |
Trường_hợp nào được miễn lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_s: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh_quy định : Miễn lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : Hộ nghèo , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người có công với cách_mạng , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn và một_số đối_tượng đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật . Lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh_quy định : Miễn lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : Hộ nghèo , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người có công với cách_mạng , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn và một_số đối_tượng đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật . Lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh | 203,522 | |
Mức thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh | Tại khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất t: ... Tại khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà, tài_sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh_quy định về mức thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà, tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh cụ_thể là : a ) Đối_với hộ gia_đình, cá_nhân * Tại các phường - Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà, tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 25.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại, cấp đổi, xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận 20.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 100.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại, cấp đổi, xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh_quy định về mức thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh cụ_thể là : a ) Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân * Tại các phường - Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 25.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận 20.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 100.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 28.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính : 15.000 đồng / 01 lần ; * Tại các xã , thị_trấn - Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 12.500 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 10.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 50.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 25.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 14.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính : 7.500 đồng / 01 lần ; b ) Đối_với tổ_chức - Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 100.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 500.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 30.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính : 30.000 đồng / 01 lần ; | 203,523 | |
Mức thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh | Tại khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất t: ... ́n liền với đất : cấp mới : 100.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại, cấp đổi, xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 28.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính, văn_bản, số_liệu hồ_sơ địa_chính : 15.000 đồng / 01 lần ; * Tại các xã, thị_trấn - Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà, tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 12.500 đồng / 01 giấy ; cấp lại, cấp đổi, xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 10.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 50.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại, cấp đổi | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh_quy định về mức thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh cụ_thể là : a ) Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân * Tại các phường - Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 25.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận 20.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 100.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 28.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính : 15.000 đồng / 01 lần ; * Tại các xã , thị_trấn - Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 12.500 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 10.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 50.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 25.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 14.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính : 7.500 đồng / 01 lần ; b ) Đối_với tổ_chức - Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 100.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 500.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 30.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính : 30.000 đồng / 01 lần ; | 203,524 | |
Mức thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh | Tại khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất t: ... tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 50.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại, cấp đổi, xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 25.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 14.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính, văn_bản, số_liệu hồ_sơ địa_chính : 7.500 đồng / 01 lần ; b ) Đối_với tổ_chức - Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà, tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 100.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại, cấp đổi, xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 500.000 đồng / 01 giấy ; cấp | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh_quy định về mức thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh cụ_thể là : a ) Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân * Tại các phường - Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 25.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận 20.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 100.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 28.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính : 15.000 đồng / 01 lần ; * Tại các xã , thị_trấn - Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 12.500 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 10.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 50.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 25.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 14.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính : 7.500 đồng / 01 lần ; b ) Đối_với tổ_chức - Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 100.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 500.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 30.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính : 30.000 đồng / 01 lần ; | 203,525 | |
Mức thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh | Tại khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất t: ... nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 500.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại, cấp đổi, xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 30.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính, văn_bản, số_liệu hồ_sơ địa_chính : 30.000 đồng / 01 lần ; | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh_quy định về mức thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh cụ_thể là : a ) Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân * Tại các phường - Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 25.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận 20.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 100.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 28.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính : 15.000 đồng / 01 lần ; * Tại các xã , thị_trấn - Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 12.500 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 10.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 50.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 25.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 14.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính : 7.500 đồng / 01 lần ; b ) Đối_với tổ_chức - Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : + Trường_hợp không có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 100.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; + Trường_hợp có nhà và tài_sản khác gắn liền với đất : cấp mới : 500.000 đồng / 01 giấy ; cấp lại , cấp đổi , xác_nhận bổ_sung vào giấy chứng_nhận kể_cả trường_hợp giấy chứng_nhận hết chỗ xác_nhận : 50.000 đồng / 01 lần ; - Chứng_nhận đăng_ký biến_động về đất_đai : 30.000 đồng / 01 lần ; - Trích_lục bản_đồ địa_chính , văn_bản , số_liệu hồ_sơ địa_chính : 30.000 đồng / 01 lần ; | 203,526 | |
Đơn_vị thu lệ_phí , kê_khai , thu , nộp , quyết_toán lệ_phí trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh | Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất : ... Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh_quy định về đơn_vị thu lệ_phí , kê_khai , thu , nộp , quyết_toán lệ_phí trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh cụ_thể là : Đơn_vị thu lệ_phí , kê_khai , thu , nộp , quyết_toán lệ_phí a ) Đơn_vị thu lệ_phí - Văn_phòng đăng_ký đất_đai thuộc Sở Tài_nguyên và Môi_trường thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . - Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai các huyện , thị_xã , thành_phố thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đối_với hộ gia_đình , cá_nhân . b ) Kê_khai , thu , nộp , quyết_toán lệ_phí - Đơn_vị thu lệ_phí nộp 100% tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách Nhà_nước . - Đơn_vị thu lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp lệ_phí theo tháng , quyết_toán lệ_phí năm theo quy_định của pháp_luật . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND về quy_định Lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà , tài_sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh_quy định về đơn_vị thu lệ_phí , kê_khai , thu , nộp , quyết_toán lệ_phí trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh cụ_thể là : Đơn_vị thu lệ_phí , kê_khai , thu , nộp , quyết_toán lệ_phí a ) Đơn_vị thu lệ_phí - Văn_phòng đăng_ký đất_đai thuộc Sở Tài_nguyên và Môi_trường thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . - Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai các huyện , thị_xã , thành_phố thu lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đối_với hộ gia_đình , cá_nhân . b ) Kê_khai , thu , nộp , quyết_toán lệ_phí - Đơn_vị thu lệ_phí nộp 100% tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách Nhà_nước . - Đơn_vị thu lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp lệ_phí theo tháng , quyết_toán lệ_phí năm theo quy_định của pháp_luật . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 203,527 | |
Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng là ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 108/2007/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng là những người trực_tiếp tham_gia thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được cấp thẻ theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm tuyên_truyền_viên đồng_đẳng và những người_tình_nguyện khác . Theo đó , nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng là những người trực_tiếp tham_gia thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được cấp thẻ theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm tuyên_truyền_viên đồng_đẳng và những người_tình_nguyện khác . Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 108/2007/NĐ-CP quy_định như sau : Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng là những người trực_tiếp tham_gia thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được cấp thẻ theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm tuyên_truyền_viên đồng_đẳng và những người_tình_nguyện khác . Theo đó , nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng là những người trực_tiếp tham_gia thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được cấp thẻ theo quy_định của pháp_luật , bao_gồm tuyên_truyền_viên đồng_đẳng và những người_tình_nguyện khác . Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng ( Hình từ Internet ) | 203,528 | |
Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được hưởng quyền_lợi gì và có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Tại Điều 7 Nghị_định 108/2007/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyền và trách_nhiệm của nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình, dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV 1. Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình, dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV có các quyền sau : a ) Được hưởng các chế_độ, phụ_cấp từ các chương_trình, dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV ; b ) Không bị coi là vi_phạm pháp_luật khi thực_hiện việc phân_phát bao_cao_su, bơm kim tiêm sạch, điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. 2. Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình, dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV có trách_nhiệm : a ) Thông_báo với Uỷ_ban_nhân_dân và công_an cấp xã trước khi triển_khai thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trên địa_bàn ; b ) Sử_dụng thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ đúng với phạm_vi trách_nhiệm được phân_công. 3. Bộ Y_tế chủ_trì, phối_hợp với Bộ Công_an hướng_dẫn tiêu_chuẩn của người được cấp thẻ ; mẫu thẻ ; việc cấp, phát, quản_lý và sử_dụng thẻ thống_nhất trong cả nước khi tham_gia chương_trình, dự_án về thực_hiện các biện_pháp | None | 1 | Tại Điều 7 Nghị_định 108/2007/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền và trách_nhiệm của nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình , dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV 1 . Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình , dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV có các quyền sau : a ) Được hưởng các chế_độ , phụ_cấp từ các chương_trình , dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV ; b ) Không bị coi là vi_phạm pháp_luật khi thực_hiện việc phân_phát bao_cao_su , bơm kim tiêm sạch , điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . 2 . Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình , dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV có trách_nhiệm : a ) Thông_báo với Uỷ_ban_nhân_dân và công_an cấp xã trước khi triển_khai thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trên địa_bàn ; b ) Sử_dụng thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ đúng với phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 3 . Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an hướng_dẫn tiêu_chuẩn của người được cấp thẻ ; mẫu thẻ ; việc cấp , phát , quản_lý và sử_dụng thẻ thống_nhất trong cả nước khi tham_gia chương_trình , dự_án về thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV . Theo đó , nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được hưởng quyền_lợi gồm : - Được hưởng các chế_độ , phụ_cấp từ các chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV ; - Không bị coi là vi_phạm pháp_luật khi thực_hiện việc phân_phát bao_cao_su , bơm kim tiêm sạch , điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Ngoài_ra , nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV phải có trách_nhiệm như sau : - Thông_báo với Uỷ_ban_nhân_dân và công_an cấp xã trước khi triển_khai thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trên địa_bàn ; - Sử_dụng thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ đúng với phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . | 203,529 | |
Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được hưởng quyền_lợi gì và có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Tại Điều 7 Nghị_định 108/2007/NĐ-CP quy_định như sau : ... tiêu_chuẩn của người được cấp thẻ ; mẫu thẻ ; việc cấp, phát, quản_lý và sử_dụng thẻ thống_nhất trong cả nước khi tham_gia chương_trình, dự_án về thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV. Theo đó, nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được hưởng quyền_lợi gồm : - Được hưởng các chế_độ, phụ_cấp từ các chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV ; - Không bị coi là vi_phạm pháp_luật khi thực_hiện việc phân_phát bao_cao_su, bơm kim tiêm sạch, điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. Ngoài_ra, nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV phải có trách_nhiệm như sau : - Thông_báo với Uỷ_ban_nhân_dân và công_an cấp xã trước khi triển_khai thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trên địa_bàn ; - Sử_dụng thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ đúng với phạm_vi trách_nhiệm được phân_công. | None | 1 | Tại Điều 7 Nghị_định 108/2007/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền và trách_nhiệm của nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình , dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV 1 . Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình , dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV có các quyền sau : a ) Được hưởng các chế_độ , phụ_cấp từ các chương_trình , dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV ; b ) Không bị coi là vi_phạm pháp_luật khi thực_hiện việc phân_phát bao_cao_su , bơm kim tiêm sạch , điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . 2 . Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình , dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV có trách_nhiệm : a ) Thông_báo với Uỷ_ban_nhân_dân và công_an cấp xã trước khi triển_khai thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trên địa_bàn ; b ) Sử_dụng thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ đúng với phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 3 . Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an hướng_dẫn tiêu_chuẩn của người được cấp thẻ ; mẫu thẻ ; việc cấp , phát , quản_lý và sử_dụng thẻ thống_nhất trong cả nước khi tham_gia chương_trình , dự_án về thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV . Theo đó , nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được hưởng quyền_lợi gồm : - Được hưởng các chế_độ , phụ_cấp từ các chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV ; - Không bị coi là vi_phạm pháp_luật khi thực_hiện việc phân_phát bao_cao_su , bơm kim tiêm sạch , điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Ngoài_ra , nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV phải có trách_nhiệm như sau : - Thông_báo với Uỷ_ban_nhân_dân và công_an cấp xã trước khi triển_khai thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trên địa_bàn ; - Sử_dụng thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ đúng với phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . | 203,530 | |
Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được hưởng quyền_lợi gì và có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Tại Điều 7 Nghị_định 108/2007/NĐ-CP quy_định như sau : ... được phân_công. | None | 1 | Tại Điều 7 Nghị_định 108/2007/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền và trách_nhiệm của nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình , dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV 1 . Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình , dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV có các quyền sau : a ) Được hưởng các chế_độ , phụ_cấp từ các chương_trình , dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV ; b ) Không bị coi là vi_phạm pháp_luật khi thực_hiện việc phân_phát bao_cao_su , bơm kim tiêm sạch , điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . 2 . Nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình , dự_án can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV có trách_nhiệm : a ) Thông_báo với Uỷ_ban_nhân_dân và công_an cấp xã trước khi triển_khai thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trên địa_bàn ; b ) Sử_dụng thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ đúng với phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 3 . Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an hướng_dẫn tiêu_chuẩn của người được cấp thẻ ; mẫu thẻ ; việc cấp , phát , quản_lý và sử_dụng thẻ thống_nhất trong cả nước khi tham_gia chương_trình , dự_án về thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV . Theo đó , nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được hưởng quyền_lợi gồm : - Được hưởng các chế_độ , phụ_cấp từ các chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV ; - Không bị coi là vi_phạm pháp_luật khi thực_hiện việc phân_phát bao_cao_su , bơm kim tiêm sạch , điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Ngoài_ra , nhân_viên tiếp_cận cộng_đồng khi thực_hiện các chương_trình can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV phải có trách_nhiệm như sau : - Thông_báo với Uỷ_ban_nhân_dân và công_an cấp xã trước khi triển_khai thực_hiện các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trên địa_bàn ; - Sử_dụng thẻ khi thực_hiện nhiệm_vụ đúng với phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . | 203,531 | |
Ai có quyền quyết_định triển_khai các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV ? | Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 108/2007/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định triển_khai các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV 1. Các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được thực_hiện thông_qua các chương_trình, dự_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phê_duyệt. 2. Thẩm_quyền phê_duyệt các chương_trình, dự_án từ nguồn ngân_sách nhà_nước hoặc các nguồn khác được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình, dự_án có quy_mô hoạt_động từ hai tỉnh trở lên ; b ) Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ có chức_năng liên_quan đến phòng, chống HIV / AIDS chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình, dự_án có quy_mô hoạt_động trong phạm_vi thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình, dự_án có quy_mô hoạt_động trong phạm_vi địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình. 3. Thẩm_quyền phê_duyệt các chương_trình, dự_án từ nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Chính_phủ ban_hành Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức. Theo đó, các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 108/2007/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định triển_khai các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV 1 . Các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được thực_hiện thông_qua các chương_trình , dự_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phê_duyệt . 2 . Thẩm_quyền phê_duyệt các chương_trình , dự_án từ nguồn ngân_sách nhà_nước hoặc các nguồn khác được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình , dự_án có quy_mô hoạt_động từ hai tỉnh trở lên ; b ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ có chức_năng liên_quan đến phòng , chống HIV / AIDS chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình , dự_án có quy_mô hoạt_động trong phạm_vi thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình , dự_án có quy_mô hoạt_động trong phạm_vi địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình . 3 . Thẩm_quyền phê_duyệt các chương_trình , dự_án từ nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Chính_phủ ban_hành Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức . Theo đó , các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được thực_hiện thông_qua các chương_trình , dự_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phê_duyệt cụ_thể : - Bộ_trưởng Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình có quy_mô hoạt_động từ hai tỉnh trở lên ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ có chức_năng liên_quan đến phòng , chống HIV / AIDS chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình có quy_mô hoạt_động trong phạm_vi thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình có quy_mô hoạt_động trong phạm_vi địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình . | 203,532 | |
Ai có quyền quyết_định triển_khai các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV ? | Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 108/2007/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nghị_định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Chính_phủ ban_hành Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức. Theo đó, các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được thực_hiện thông_qua các chương_trình, dự_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phê_duyệt cụ_thể : - Bộ_trưởng Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình có quy_mô hoạt_động từ hai tỉnh trở lên ; - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ có chức_năng liên_quan đến phòng, chống HIV / AIDS chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình có quy_mô hoạt_động trong phạm_vi thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình có quy_mô hoạt_động trong phạm_vi địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 108/2007/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định triển_khai các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV 1 . Các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được thực_hiện thông_qua các chương_trình , dự_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phê_duyệt . 2 . Thẩm_quyền phê_duyệt các chương_trình , dự_án từ nguồn ngân_sách nhà_nước hoặc các nguồn khác được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình , dự_án có quy_mô hoạt_động từ hai tỉnh trở lên ; b ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ có chức_năng liên_quan đến phòng , chống HIV / AIDS chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình , dự_án có quy_mô hoạt_động trong phạm_vi thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình , dự_án có quy_mô hoạt_động trong phạm_vi địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình . 3 . Thẩm_quyền phê_duyệt các chương_trình , dự_án từ nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Chính_phủ ban_hành Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức . Theo đó , các biện_pháp can_thiệp giảm tác_hại trong dự_phòng lây_nhiễm HIV được thực_hiện thông_qua các chương_trình , dự_án đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phê_duyệt cụ_thể : - Bộ_trưởng Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình có quy_mô hoạt_động từ hai tỉnh trở lên ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ có chức_năng liên_quan đến phòng , chống HIV / AIDS chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình có quy_mô hoạt_động trong phạm_vi thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm phê_duyệt các chương_trình có quy_mô hoạt_động trong phạm_vi địa_phương thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình . | 203,533 | |
Đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; b ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ, đường nhánh ra đường chính ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; d ) Điều_khiển xe chạy tốc_độ thấp mà không đi bên phải phần đường xe chạy gây cản_trở giao_thông ; đ ) Dừng xe, đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông ; tụ_tập từ 03 xe trở lên ở lòng_đường, trong hầm đường_bộ ; đỗ, để xe ở lòng_đường đô_thị, hè phố trái quy_định của pháp_luật ; e ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn ; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên, đường | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; b ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ , đường nhánh ra đường chính ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; d ) Điều_khiển xe chạy tốc_độ thấp mà không đi bên phải phần đường xe chạy gây cản_trở giao_thông ; đ ) Dừng xe , đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông ; tụ_tập từ 03 xe trở lên ở lòng_đường , trong hầm đường_bộ ; đỗ , để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; e ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn ; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; g ) Xe không được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ; h ) Dừng xe , đỗ xe trên đường xe_điện , điểm dừng đón trả khách của xe_buýt , nơi đường_bộ giao nhau , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; dừng xe nơi có biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; đỗ xe tại nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; l ) Chở theo 02 người trên xe , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 14 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; m ) Ngồi phía sau vòng_tay qua người ngồi trước để điều_khiển xe , trừ trường_hợp chở trẻ_em ngồi phía trước . ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 300.000 đồng đến 400.000 đồng . ( Hình từ Internet ) | 203,534 | |
Đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... phố trái quy_định của pháp_luật ; e ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn ; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên, đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; g ) Xe không được quyền ưu_tiên lắp_đặt, sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ; h ) Dừng xe, đỗ xe trên đường xe_điện, điểm dừng đón trả khách của xe_buýt, nơi đường_bộ giao nhau, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; dừng xe nơi có biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; đỗ xe tại nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; không tuân_thủ các quy_định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe, đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; l ) Chở theo 02 người trên xe, trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu, | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; b ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ , đường nhánh ra đường chính ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; d ) Điều_khiển xe chạy tốc_độ thấp mà không đi bên phải phần đường xe chạy gây cản_trở giao_thông ; đ ) Dừng xe , đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông ; tụ_tập từ 03 xe trở lên ở lòng_đường , trong hầm đường_bộ ; đỗ , để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; e ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn ; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; g ) Xe không được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ; h ) Dừng xe , đỗ xe trên đường xe_điện , điểm dừng đón trả khách của xe_buýt , nơi đường_bộ giao nhau , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; dừng xe nơi có biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; đỗ xe tại nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; l ) Chở theo 02 người trên xe , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 14 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; m ) Ngồi phía sau vòng_tay qua người ngồi trước để điều_khiển xe , trừ trường_hợp chở trẻ_em ngồi phía trước . ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 300.000 đồng đến 400.000 đồng . ( Hình từ Internet ) | 203,535 | |
Đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... quy_định tại điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; l ) Chở theo 02 người trên xe, trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu, trẻ_em dưới 14 tuổi, áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; m ) Ngồi phía sau vòng_tay qua người ngồi trước để điều_khiển xe, trừ trường_hợp chở trẻ_em ngồi phía trước.... 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt, sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm e, điểm i khoản 3 ; điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; b ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ , đường nhánh ra đường chính ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; d ) Điều_khiển xe chạy tốc_độ thấp mà không đi bên phải phần đường xe chạy gây cản_trở giao_thông ; đ ) Dừng xe , đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông ; tụ_tập từ 03 xe trở lên ở lòng_đường , trong hầm đường_bộ ; đỗ , để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; e ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn ; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; g ) Xe không được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ; h ) Dừng xe , đỗ xe trên đường xe_điện , điểm dừng đón trả khách của xe_buýt , nơi đường_bộ giao nhau , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; dừng xe nơi có biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; đỗ xe tại nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; l ) Chở theo 02 người trên xe , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 14 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; m ) Ngồi phía sau vòng_tay qua người ngồi trước để điều_khiển xe , trừ trường_hợp chở trẻ_em ngồi phía trước . ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 300.000 đồng đến 400.000 đồng . ( Hình từ Internet ) | 203,536 | |
Đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng, tịch_thu phương_tiện. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a, điểm g, điểm h, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n, điểm q khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm e, điểm g, điểm l, điểm m khoản 2 ; điểm b, điểm c, điểm k, điểm m khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; b ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ , đường nhánh ra đường chính ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; d ) Điều_khiển xe chạy tốc_độ thấp mà không đi bên phải phần đường xe chạy gây cản_trở giao_thông ; đ ) Dừng xe , đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông ; tụ_tập từ 03 xe trở lên ở lòng_đường , trong hầm đường_bộ ; đỗ , để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; e ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn ; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; g ) Xe không được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ; h ) Dừng xe , đỗ xe trên đường xe_điện , điểm dừng đón trả khách của xe_buýt , nơi đường_bộ giao nhau , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; dừng xe nơi có biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; đỗ xe tại nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; l ) Chở theo 02 người trên xe , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 14 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; m ) Ngồi phía sau vòng_tay qua người ngồi trước để điều_khiển xe , trừ trường_hợp chở trẻ_em ngồi phía trước . ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 300.000 đồng đến 400.000 đồng . ( Hình từ Internet ) | 203,537 | |
Đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. Theo đó, đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 300.000 đồng đến 400.000 đồng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; b ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ , đường nhánh ra đường chính ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; d ) Điều_khiển xe chạy tốc_độ thấp mà không đi bên phải phần đường xe chạy gây cản_trở giao_thông ; đ ) Dừng xe , đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông ; tụ_tập từ 03 xe trở lên ở lòng_đường , trong hầm đường_bộ ; đỗ , để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; e ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn ; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; g ) Xe không được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ; h ) Dừng xe , đỗ xe trên đường xe_điện , điểm dừng đón trả khách của xe_buýt , nơi đường_bộ giao nhau , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; dừng xe nơi có biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; đỗ xe tại nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; l ) Chở theo 02 người trên xe , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 14 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật ; m ) Ngồi phía sau vòng_tay qua người ngồi trước để điều_khiển xe , trừ trường_hợp chở trẻ_em ngồi phía trước . ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 300.000 đồng đến 400.000 đồng . ( Hình từ Internet ) | 203,538 | |
Có tạm giữ phương_tiện đối_với lỗi đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ hay không ? | Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ c: ... Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện, giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : Tạm giữ phương_tiện, giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1. Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính, người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2, khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi, bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều, khoản, điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a, điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b, điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b | None | 1 | Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . ... " Theo đó , không áp_dụng tạm giữ phương_tiện đối_với lỗi đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ . | 203,539 | |
Có tạm giữ phương_tiện đối_với lỗi đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ hay không ? | Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ c: ... g, điểm h, điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a, điểm c, điểm d, điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ), điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a, điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a, điểm b, điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b, điểm đ khoản 1 ; điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . ... " Theo đó , không áp_dụng tạm giữ phương_tiện đối_với lỗi đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ . | 203,540 | |
Có tạm giữ phương_tiện đối_với lỗi đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ hay không ? | Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ c: ... khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ, điểm g, điểm h, điểm k khoản 5 ; điểm b, điểm e, điểm h khoản 8 ; điểm c, điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33.... " Theo đó, không áp_dụng tạm giữ phương_tiện đối_với lỗi đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . ... " Theo đó , không áp_dụng tạm giữ phương_tiện đối_với lỗi đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ . | 203,541 | |
Khi bị xử_phạt đối_với lỗi đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ thì có được phép nộp phạt thông_qua bưu_điện hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt như sau : ... Hình_thức, thủ_tục thu, nộp tiền phạt 1. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56, khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt như sau : Hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ... Theo đó , đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ thì được phép nộp phạt qua đường bưu_điện . | 203,542 | |
Khi bị xử_phạt đối_với lỗi đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ thì có được phép nộp phạt thông_qua bưu_điện hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt như sau : ... Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích.... Theo đó, đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ thì được phép nộp phạt qua đường bưu_điện. Hình_thức, thủ_tục thu, nộp tiền phạt 1. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56, khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt như sau : Hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ... Theo đó , đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ thì được phép nộp phạt qua đường bưu_điện . | 203,543 | |
Khi bị xử_phạt đối_với lỗi đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ thì có được phép nộp phạt thông_qua bưu_điện hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt như sau : ... hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích.... Theo đó, đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ thì được phép nộp phạt qua đường bưu_điện. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt như sau : Hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ... Theo đó , đậu xe_máy tại nơi có biển cấm đỗ thì được phép nộp phạt qua đường bưu_điện . | 203,544 | |
Giáo_viên có quỹ tiền thưởng Tết 2023 không ? | Trên tinh_thần của Nghị_quyết 27 - NQ / TW năm 2018 về cải_cách chính_sách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , lực_lượng_vũ_trang và n: ... Trên tinh_thần của Nghị_quyết 27 - NQ / TW năm 2018 về cải_cách chính_sách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , lực_lượng_vũ_trang và người lao_động trong doanh_nghiệp thì khoản tiền thưởng của giáo_viên là viên_chức sẽ được cải_cách như sau : - Bổ_sung một quỹ tiền thưởng bằng khoảng 10% trên tổng quỹ tiền thưởng của năm ( không bao_gồm phụ_cấp ) ; - Các cơ_quan , đơn_vị sẽ chi thưởng cho giáo_viên tại các cơ_sở giáo_dục dựa trên quỹ tiền thưởng này . Do_đó , tiền thưởng của viên_chức sẽ được bổ_sung vào cơ_cấu tiền_lương nếu thực_hiện cải_cách tiền_lương . Tuy_nhiên , do sức ảnh_hưởng của dịch_bệnh Covid 02 năm qua nên việc thực_hiện chính_sách cải_cách tiền_lương theo Nghị_quyết 27 - NQ / TW năm 2018 vẫn chưa được thực_hiện . Như_vậy , Tết năm 2023 giáo_viên vẫn sẽ tiếp_tục không có quỹ thưởng Tết . Thay vào đó , tiền thưởng Tết năm 2023 cho giáo_viên sẽ được chi_trả tuỳ_thuộc vào quy_chế , nguồn kinh_phí và tình_hình thực_tế của nhà_trường . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Trên tinh_thần của Nghị_quyết 27 - NQ / TW năm 2018 về cải_cách chính_sách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , lực_lượng_vũ_trang và người lao_động trong doanh_nghiệp thì khoản tiền thưởng của giáo_viên là viên_chức sẽ được cải_cách như sau : - Bổ_sung một quỹ tiền thưởng bằng khoảng 10% trên tổng quỹ tiền thưởng của năm ( không bao_gồm phụ_cấp ) ; - Các cơ_quan , đơn_vị sẽ chi thưởng cho giáo_viên tại các cơ_sở giáo_dục dựa trên quỹ tiền thưởng này . Do_đó , tiền thưởng của viên_chức sẽ được bổ_sung vào cơ_cấu tiền_lương nếu thực_hiện cải_cách tiền_lương . Tuy_nhiên , do sức ảnh_hưởng của dịch_bệnh Covid 02 năm qua nên việc thực_hiện chính_sách cải_cách tiền_lương theo Nghị_quyết 27 - NQ / TW năm 2018 vẫn chưa được thực_hiện . Như_vậy , Tết năm 2023 giáo_viên vẫn sẽ tiếp_tục không có quỹ thưởng Tết . Thay vào đó , tiền thưởng Tết năm 2023 cho giáo_viên sẽ được chi_trả tuỳ_thuộc vào quy_chế , nguồn kinh_phí và tình_hình thực_tế của nhà_trường . ( Hình từ Internet ) | 203,545 | |
Giáo_viên có được hưởng lương tháng 13 trong dịp Tết ? | Vì sự thông_dụng của thuật_ngữ " lương tháng 13 " mà nhiều người vẫn nhầm_lẫn đây là một nghĩa_vụ mà các doanh_nghiệp , đơn_vị phải chi_trả mỗi dịp Tế. ... Vì sự thông_dụng của thuật_ngữ " lương tháng 13 " mà nhiều người vẫn nhầm_lẫn đây là một nghĩa_vụ mà các doanh_nghiệp , đơn_vị phải chi_trả mỗi dịp Tết . Tuy_nhiên trên thực_tế , hệ_thống pháp_luật lao_động hiện_hành không có quy_định về khái_niệm " lương tháng 13 " hay việc thưởng lương tháng 13 cho dịp Tết . Nhìn_chung , lương tháng 13 được xem như một dạng tiền thưởng Tết mà người lao_động được hưởng từ người sử_dụng lao_động . Vì là " thưởng " nên lương tháng 13 không mang tính_chất bắt_buộc , giáo_viên có được nhận lương tháng 13 trong dịp Tết hay không sẽ còn tuỳ vào mỗi cơ_sở giáo_dục . | None | 1 | Vì sự thông_dụng của thuật_ngữ " lương tháng 13 " mà nhiều người vẫn nhầm_lẫn đây là một nghĩa_vụ mà các doanh_nghiệp , đơn_vị phải chi_trả mỗi dịp Tết . Tuy_nhiên trên thực_tế , hệ_thống pháp_luật lao_động hiện_hành không có quy_định về khái_niệm " lương tháng 13 " hay việc thưởng lương tháng 13 cho dịp Tết . Nhìn_chung , lương tháng 13 được xem như một dạng tiền thưởng Tết mà người lao_động được hưởng từ người sử_dụng lao_động . Vì là " thưởng " nên lương tháng 13 không mang tính_chất bắt_buộc , giáo_viên có được nhận lương tháng 13 trong dịp Tết hay không sẽ còn tuỳ vào mỗi cơ_sở giáo_dục . | 203,546 | |
Giáo_viên trực Tết có được nhận thêm tiền ? | Theo Điều 12 Luật Viên_chức 2010 quy_định về tiền_lương làm thêm giờ như sau : ... Quyền của viên_chức về tiền_lương và các chế_độ liên_quan đến tiền_lương 1 . Được trả lương tương_xứng với vị_trí việc_làm , chức_danh nghề_nghiệp , chức_vụ quản_lý và kết_quả thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ được giao ; được hưởng phụ_cấp và chính_sách ưu_đãi trong trường_hợp làm_việc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc làm_việc trong ngành_nghề có môi_trường độc_hại , nguy_hiểm , lĩnh_vực sự_nghiệp đặc_thù . 2 . Được hưởng tiền làm thêm giờ , tiền làm đêm , công_tác_phí và chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Được hưởng tiền thưởng , được xét nâng lương theo quy_định của pháp_luật và quy_chế của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Do_đó , nếu giáo_viên dùng ngày nghỉ Tết của mình để đến trường trực Tết sẽ được nhận một khoảng tiền_lương làm thêm giờ . | None | 1 | Theo Điều 12 Luật Viên_chức 2010 quy_định về tiền_lương làm thêm giờ như sau : Quyền của viên_chức về tiền_lương và các chế_độ liên_quan đến tiền_lương 1 . Được trả lương tương_xứng với vị_trí việc_làm , chức_danh nghề_nghiệp , chức_vụ quản_lý và kết_quả thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ được giao ; được hưởng phụ_cấp và chính_sách ưu_đãi trong trường_hợp làm_việc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc làm_việc trong ngành_nghề có môi_trường độc_hại , nguy_hiểm , lĩnh_vực sự_nghiệp đặc_thù . 2 . Được hưởng tiền làm thêm giờ , tiền làm đêm , công_tác_phí và chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Được hưởng tiền thưởng , được xét nâng lương theo quy_định của pháp_luật và quy_chế của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Do_đó , nếu giáo_viên dùng ngày nghỉ Tết của mình để đến trường trực Tết sẽ được nhận một khoảng tiền_lương làm thêm giờ . | 203,547 | |
Mức tiền giáo_viên trực Tết được nhận là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 , mức hưởng lương làm thêm giờ được tính như sau : ... Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Đồng_thời, căn_cứ vào Điều 55 Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 , mức hưởng lương làm thêm giờ được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Đồng_thời , căn_cứ vào Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì công_thức tính tiền_lương trực Tết của giáo_viên như sau : - Trực_ban ngày : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 300% x Số giờ làm thêm . - Trực_ban đêm : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = [ ( Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% ) + ( Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% ) + ( 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương ) ] x Số giờ làm thêm vào ban_đêm . Như_vậy , mức nhận tiền trực Tết 2023 của giáo_viên sẽ được tính theo công_thức nêu trên . | 203,548 | |
Mức tiền giáo_viên trực Tết được nhận là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 , mức hưởng lương làm thêm giờ được tính như sau : ... ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Đồng_thời, căn_cứ vào Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP, Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì công_thức tính tiền_lương trực Tết của giáo_viên như sau : - Trực_ban ngày : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 300% x Số giờ làm thêm. - Trực_ban đêm : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = [ ( Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% ) + ( Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% ) + ( 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương ) ] x Số giờ làm thêm vào ban_đêm. Như_vậy, mức nhận tiền trực Tết 2023 của giáo_viên sẽ được tính theo công_thức nêu | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 , mức hưởng lương làm thêm giờ được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Đồng_thời , căn_cứ vào Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì công_thức tính tiền_lương trực Tết của giáo_viên như sau : - Trực_ban ngày : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 300% x Số giờ làm thêm . - Trực_ban đêm : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = [ ( Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% ) + ( Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% ) + ( 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương ) ] x Số giờ làm thêm vào ban_đêm . Như_vậy , mức nhận tiền trực Tết 2023 của giáo_viên sẽ được tính theo công_thức nêu trên . | 203,549 | |
Mức tiền giáo_viên trực Tết được nhận là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 , mức hưởng lương làm thêm giờ được tính như sau : ... , ngày nghỉ có hưởng lương ) ] x Số giờ làm thêm vào ban_đêm. Như_vậy, mức nhận tiền trực Tết 2023 của giáo_viên sẽ được tính theo công_thức nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 , mức hưởng lương làm thêm giờ được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Đồng_thời , căn_cứ vào Điều 55 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì công_thức tính tiền_lương trực Tết của giáo_viên như sau : - Trực_ban ngày : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 300% x Số giờ làm thêm . - Trực_ban đêm : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = [ ( Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% ) + ( Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% ) + ( 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương ) ] x Số giờ làm thêm vào ban_đêm . Như_vậy , mức nhận tiền trực Tết 2023 của giáo_viên sẽ được tính theo công_thức nêu trên . | 203,550 | |
Cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh có vi_phạm không ? | Căn_cứ Điều 9 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động du_lịch 1. Làm phương_hại đến chủ_quyền, lợi_ích quốc_gia, quốc_phòng, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, truyền_thống văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. 2. Lợi_dụng hoạt_động du_lịch để đưa người từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam trái pháp_luật. 3. Xâm_hại tài_nguyên du_lịch, môi_trường du_lịch. 4. Phân_biệt đối_xử với khách du_lịch, thu lợi bất_hợp_pháp từ khách du_lịch ; tranh_giành khách du_lịch, nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá, dịch_vụ. 5. Kinh_doanh du_lịch khi không đủ điều_kiện kinh_doanh, không có giấy_phép kinh_doanh hoặc không duy_trì điều_kiện kinh_doanh trong quá_trình hoạt_động theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 6. Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác hoặc cho tổ_chức, cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh. 7. Hành_nghề hướng_dẫn du_lịch khi không đủ điều_kiện hành_nghề. 8. Quảng_cáo không đúng loại, hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quảng_cáo về loại, hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch khi chưa được | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động du_lịch 1 . Làm phương_hại đến chủ_quyền , lợi_ích quốc_gia , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , truyền_thống văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 2 . Lợi_dụng hoạt_động du_lịch để đưa người từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam trái pháp_luật . 3 . Xâm_hại tài_nguyên du_lịch , môi_trường du_lịch . 4 . Phân_biệt đối_xử với khách du_lịch , thu lợi bất_hợp_pháp từ khách du_lịch ; tranh_giành khách du_lịch , nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá , dịch_vụ . 5 . Kinh_doanh du_lịch khi không đủ điều_kiện kinh_doanh , không có giấy_phép kinh_doanh hoặc không duy_trì điều_kiện kinh_doanh trong quá_trình hoạt_động theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác hoặc cho tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh . 7 . Hành_nghề hướng_dẫn du_lịch khi không đủ điều_kiện hành_nghề . 8 . Quảng_cáo không đúng loại , hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quảng_cáo về loại , hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch khi chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . 9 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật khác có liên_quan . Theo quy_định này , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh là vi_phạm pháp_luật và sẽ bị xử_lý theo quy_định . Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( hình từ Internet ) | 203,551 | |
Cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh có vi_phạm không ? | Căn_cứ Điều 9 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... hành_nghề. 8. Quảng_cáo không đúng loại, hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quảng_cáo về loại, hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch khi chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận. 9. Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật khác có liên_quan. Theo quy_định này, doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh là vi_phạm pháp_luật và sẽ bị xử_lý theo quy_định. Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động du_lịch 1 . Làm phương_hại đến chủ_quyền , lợi_ích quốc_gia , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , truyền_thống văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 2 . Lợi_dụng hoạt_động du_lịch để đưa người từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam trái pháp_luật . 3 . Xâm_hại tài_nguyên du_lịch , môi_trường du_lịch . 4 . Phân_biệt đối_xử với khách du_lịch , thu lợi bất_hợp_pháp từ khách du_lịch ; tranh_giành khách du_lịch , nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá , dịch_vụ . 5 . Kinh_doanh du_lịch khi không đủ điều_kiện kinh_doanh , không có giấy_phép kinh_doanh hoặc không duy_trì điều_kiện kinh_doanh trong quá_trình hoạt_động theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác hoặc cho tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh . 7 . Hành_nghề hướng_dẫn du_lịch khi không đủ điều_kiện hành_nghề . 8 . Quảng_cáo không đúng loại , hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quảng_cáo về loại , hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch khi chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . 9 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật khác có liên_quan . Theo quy_định này , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ du_lịch lữ_hành cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh là vi_phạm pháp_luật và sẽ bị xử_lý theo quy_định . Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( hình từ Internet ) | 203,552 | |
Doanh_nghiệp cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của mình để hoạt_động kinh_doanh có bị thu_hồi giấy_phép không ? | Căn_cứ Điều 36 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... Thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành 1. Doanh_nghiệp bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành trong các trường_hợp sau đây : a ) Chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành, giải_thể hoặc phá_sản ; b ) Không đáp_ứng một trong các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 31 của Luật này ; c ) Không đổi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; d ) Làm phương_hại đến chủ_quyền, lợi_ích quốc_gia, quốc_phòng, an_ninh ; đ ) Lợi_dụng hoạt_động du_lịch để đưa người từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam trái pháp_luật ; e ) Cho tổ_chức, cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh ; g ) Không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 37 của Luật này, gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản của khách du_lịch ; h ) Giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp, cấp đổi, cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành. 2. Doanh_nghiệp đã bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này chỉ được | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : Thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành 1 . Doanh_nghiệp bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành trong các trường_hợp sau đây : a ) Chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , giải_thể hoặc phá_sản ; b ) Không đáp_ứng một trong các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 31 của Luật này ; c ) Không đổi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; d ) Làm phương_hại đến chủ_quyền , lợi_ích quốc_gia , quốc_phòng , an_ninh ; đ ) Lợi_dụng hoạt_động du_lịch để đưa người từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam trái pháp_luật ; e ) Cho tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh ; g ) Không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 37 của Luật này , gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của khách du_lịch ; h ) Giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp , cấp đổi , cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . 2 . Doanh_nghiệp đã bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này chỉ được đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau 06 tháng kể từ ngày quyết_định thu_hồi giấy_phép có hiệu_lực . Doanh_nghiệp đã bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại các điểm d , đ , e , g và h khoản 1 Điều này chỉ được đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau 12 tháng kể từ ngày quyết_định thu_hồi giấy_phép có hiệu_lực . 3 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định trình_tự , thủ_tục thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . Theo đó , việc cho tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh là một trong những trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . | 203,553 | |
Doanh_nghiệp cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của mình để hoạt_động kinh_doanh có bị thu_hồi giấy_phép không ? | Căn_cứ Điều 36 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... , cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành. 2. Doanh_nghiệp đã bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này chỉ được đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau 06 tháng kể từ ngày quyết_định thu_hồi giấy_phép có hiệu_lực. Doanh_nghiệp đã bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại các điểm d, đ, e, g và h khoản 1 Điều này chỉ được đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau 12 tháng kể từ ngày quyết_định thu_hồi giấy_phép có hiệu_lực. 3. Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định trình_tự, thủ_tục thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành. Theo đó, việc cho tổ_chức, cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh là một trong những trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành. | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : Thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành 1 . Doanh_nghiệp bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành trong các trường_hợp sau đây : a ) Chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , giải_thể hoặc phá_sản ; b ) Không đáp_ứng một trong các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 31 của Luật này ; c ) Không đổi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này ; d ) Làm phương_hại đến chủ_quyền , lợi_ích quốc_gia , quốc_phòng , an_ninh ; đ ) Lợi_dụng hoạt_động du_lịch để đưa người từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam trái pháp_luật ; e ) Cho tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh ; g ) Không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 37 của Luật này , gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của khách du_lịch ; h ) Giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp , cấp đổi , cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . 2 . Doanh_nghiệp đã bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này chỉ được đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau 06 tháng kể từ ngày quyết_định thu_hồi giấy_phép có hiệu_lực . Doanh_nghiệp đã bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định tại các điểm d , đ , e , g và h khoản 1 Điều này chỉ được đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau 12 tháng kể từ ngày quyết_định thu_hồi giấy_phép có hiệu_lực . 3 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định trình_tự , thủ_tục thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . Theo đó , việc cho tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh là một trong những trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . | 203,554 | |
Doanh_nghiệp cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của mình để hoạt_động kinh_doanh bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 13 , khoản 15 và khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành... 13. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cho tổ_chức, cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh ; b ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp khác để hoạt_động kinh_doanh đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; c ) Để khách du_lịch trốn ở lại nước_ngoài hoặc trốn ở lại Việt_Nam trái pháp_luật ; d ) Sử_dụng người nước_ngoài hoạt_động hướng_dẫn du_lịch tại Việt_Nam.... 15. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 11 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 12, khoản 13 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 14 Điều này ; d ) Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 , khoản 15 và khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ... 13 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cho tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh ; b ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp khác để hoạt_động kinh_doanh đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; c ) Để khách du_lịch trốn ở lại nước_ngoài hoặc trốn ở lại Việt_Nam trái pháp_luật ; d ) Sử_dụng người nước_ngoài hoạt_động hướng_dẫn du_lịch tại Việt_Nam . ... 15 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 11 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 12 , khoản 13 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 14 Điều này ; d ) Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này ; đ ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 14 Điều này . 16 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 8 , điểm b khoản 12 , điểm a và điểm b khoản 13 , khoản 14 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 7 Điều này . Và tại Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Chiếu theo các quy_định này , doanh_nghiệp cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của mình để hoạt_động kinh_doanh sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng . Ngoài_ra , doanh_nghiệp vi_phạm quy_định này còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng . Đồng_thời phải buộc nộp lại số lợi bất_chính thu được từ việc vi_phạm quy_định này ( nếu có ) . | 203,555 | |
Doanh_nghiệp cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của mình để hoạt_động kinh_doanh bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 13 , khoản 15 và khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 14 Điều này ; d ) Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này ; đ ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 14 Điều này. 16. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 8, điểm b khoản 12, điểm a và điểm b khoản 13, khoản 14 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 7 Điều này. Và tại Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch... 2. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 , khoản 15 và khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ... 13 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cho tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh ; b ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp khác để hoạt_động kinh_doanh đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; c ) Để khách du_lịch trốn ở lại nước_ngoài hoặc trốn ở lại Việt_Nam trái pháp_luật ; d ) Sử_dụng người nước_ngoài hoạt_động hướng_dẫn du_lịch tại Việt_Nam . ... 15 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 11 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 12 , khoản 13 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 14 Điều này ; d ) Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này ; đ ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 14 Điều này . 16 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 8 , điểm b khoản 12 , điểm a và điểm b khoản 13 , khoản 14 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 7 Điều này . Và tại Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Chiếu theo các quy_định này , doanh_nghiệp cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của mình để hoạt_động kinh_doanh sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng . Ngoài_ra , doanh_nghiệp vi_phạm quy_định này còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng . Đồng_thời phải buộc nộp lại số lợi bất_chính thu được từ việc vi_phạm quy_định này ( nếu có ) . | 203,556 | |
Doanh_nghiệp cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của mình để hoạt_động kinh_doanh bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 13 , khoản 15 và khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Chiếu theo các quy_định này, doanh_nghiệp cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của mình để hoạt_động kinh_doanh sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng. Ngoài_ra, doanh_nghiệp vi_phạm quy_định này còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng. Đồng_thời phải buộc nộp lại số lợi bất_chính thu được từ việc vi_phạm quy_định này ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 , khoản 15 và khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ... 13 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cho tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh ; b ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp khác để hoạt_động kinh_doanh đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; c ) Để khách du_lịch trốn ở lại nước_ngoài hoặc trốn ở lại Việt_Nam trái pháp_luật ; d ) Sử_dụng người nước_ngoài hoạt_động hướng_dẫn du_lịch tại Việt_Nam . ... 15 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 11 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 12 , khoản 13 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 14 Điều này ; d ) Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này ; đ ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 14 Điều này . 16 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 8 , điểm b khoản 12 , điểm a và điểm b khoản 13 , khoản 14 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 7 Điều này . Và tại Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Chiếu theo các quy_định này , doanh_nghiệp cho tổ_chức khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của mình để hoạt_động kinh_doanh sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng . Ngoài_ra , doanh_nghiệp vi_phạm quy_định này còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng . Đồng_thời phải buộc nộp lại số lợi bất_chính thu được từ việc vi_phạm quy_định này ( nếu có ) . | 203,557 | |
Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 là gì ? Có gì trong nội_dung của Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 có định_nghĩa về " phiếu lý_lịch tư_pháp " như sau : ... Phiếu lý_lịch tư_pháp là phiếu do cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp cấp có giá_trị chứng_minh cá_nhân có hay không có án_tích ; bị cấm hay không bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, thành_lập, quản_lý doanh_nghiệp, hợp_tác_xã trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị Toà_án tuyên_bố phá_sản. Theo đó, căn_cứ Điều 41 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009, phiếu lý_lịch tư_pháp bao_gồm : Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 và Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2. Cụ_thể : Phiếu lý_lịch tư_pháp 1. Phiếu lý_lịch tư_pháp gồm có : a ) Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 cấp cho cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 7 của Luật này ; b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 cấp cho cơ_quan tiến_hành tố_tụng quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này và cấp theo yêu_cầu của cá_nhân để người đó biết được nội_dung về lý_lịch tư_pháp của mình. 2. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp. Như_vậy, theo các quy_định nêu trên, phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 là phiếu do cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp cấp cho cơ_quan tiến_hành tố_tụng hoặc cấp cho cá_nhân theo yêu_cầu. Về | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 có định_nghĩa về " phiếu lý_lịch tư_pháp " như sau : Phiếu lý_lịch tư_pháp là phiếu do cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp cấp có giá_trị chứng_minh cá_nhân có hay không có án_tích ; bị cấm hay không bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , thành_lập , quản_lý doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị Toà_án tuyên_bố phá_sản . Theo đó , căn_cứ Điều 41 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 , phiếu lý_lịch tư_pháp bao_gồm : Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 và Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 . Cụ_thể : Phiếu lý_lịch tư_pháp 1 . Phiếu lý_lịch tư_pháp gồm có : a ) Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 cấp cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 7 của Luật này ; b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 cấp cho cơ_quan tiến_hành tố_tụng quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này và cấp theo yêu_cầu của cá_nhân để người đó biết được nội_dung về lý_lịch tư_pháp của mình . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên , phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 là phiếu do cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp cấp cho cơ_quan tiến_hành tố_tụng hoặc cấp cho cá_nhân theo yêu_cầu . Về nội_dung , căn_cứ Điều 43 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 , Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 bao_gồm 03 nội_dung chính sau : - Họ , tên , giới_tính , ngày , tháng , năm sinh , nơi sinh , quốc_tịch , nơi cư_trú , số giấy CMND hoặc hộ_chiếu , họ , tên cha , mẹ , vợ , chồng của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; - Tình_trạng án_tích ; - Thông_tin về việc cấm đảm_nhiệm chức_vụ , thành_lập , quản_lý doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . ( Hình từ Internet ) | 203,558 | |
Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 là gì ? Có gì trong nội_dung của Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 có định_nghĩa về " phiếu lý_lịch tư_pháp " như sau : ... theo các quy_định nêu trên, phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 là phiếu do cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp cấp cho cơ_quan tiến_hành tố_tụng hoặc cấp cho cá_nhân theo yêu_cầu. Về nội_dung, căn_cứ Điều 43 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009, Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 bao_gồm 03 nội_dung chính sau : - Họ, tên, giới_tính, ngày, tháng, năm sinh, nơi sinh, quốc_tịch, nơi cư_trú, số giấy CMND hoặc hộ_chiếu, họ, tên cha, mẹ, vợ, chồng của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; - Tình_trạng án_tích ; - Thông_tin về việc cấm đảm_nhiệm chức_vụ, thành_lập, quản_lý doanh_nghiệp, hợp_tác_xã. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 có định_nghĩa về " phiếu lý_lịch tư_pháp " như sau : Phiếu lý_lịch tư_pháp là phiếu do cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp cấp có giá_trị chứng_minh cá_nhân có hay không có án_tích ; bị cấm hay không bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , thành_lập , quản_lý doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị Toà_án tuyên_bố phá_sản . Theo đó , căn_cứ Điều 41 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 , phiếu lý_lịch tư_pháp bao_gồm : Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 và Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 . Cụ_thể : Phiếu lý_lịch tư_pháp 1 . Phiếu lý_lịch tư_pháp gồm có : a ) Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 cấp cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 7 của Luật này ; b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 cấp cho cơ_quan tiến_hành tố_tụng quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này và cấp theo yêu_cầu của cá_nhân để người đó biết được nội_dung về lý_lịch tư_pháp của mình . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên , phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 là phiếu do cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp cấp cho cơ_quan tiến_hành tố_tụng hoặc cấp cho cá_nhân theo yêu_cầu . Về nội_dung , căn_cứ Điều 43 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 , Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 bao_gồm 03 nội_dung chính sau : - Họ , tên , giới_tính , ngày , tháng , năm sinh , nơi sinh , quốc_tịch , nơi cư_trú , số giấy CMND hoặc hộ_chiếu , họ , tên cha , mẹ , vợ , chồng của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; - Tình_trạng án_tích ; - Thông_tin về việc cấm đảm_nhiệm chức_vụ , thành_lập , quản_lý doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . ( Hình từ Internet ) | 203,559 | |
Mẫu phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 mới nhất hiện_nay có gì thay_đổi không ? Tải mẫu phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 ở đâu ? | Đối_chiếu với các quy_định hiện_nay , chưa có quy_định nào về việc sẽ cập_nhật Mẫu_Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 mới . ... Do_đó , Mẫu phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 mới nhất hiện_nay vẫn được áp_dụng theo mẫu_số 07/2013/TT-LLTP ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2013/TT-BTP. Tải_Mẫu_Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 Tại đây . | None | 1 | Đối_chiếu với các quy_định hiện_nay , chưa có quy_định nào về việc sẽ cập_nhật Mẫu_Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 mới . Do_đó , Mẫu phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 mới nhất hiện_nay vẫn được áp_dụng theo mẫu_số 07/2013/TT-LLTP ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2013/TT-BTP. Tải_Mẫu_Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 Tại đây . | 203,560 | |
Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 46 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : ... Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 1. Cơ_quan tiến_hành tố_tụng quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp hoặc người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là người nước_ngoài đã cư_trú tại Việt_Nam thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia. Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ thông_tin về cá_nhân đó theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này. Trong trường_hợp khẩn_cấp, người có thẩm_quyền của cơ_quan tiến_hành tố_tụng có_thể yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp qua điện_thoại, fax hoặc bằng các hình_thức khác và có trách_nhiệm gửi văn_bản yêu_cầu trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp. 2. Thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 cho cá_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 của Luật này ; trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 thì không được uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục cấp Phiếu | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 46 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 1 . Cơ_quan tiến_hành tố_tụng quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp hoặc người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là người nước_ngoài đã cư_trú tại Việt_Nam thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ thông_tin về cá_nhân đó theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này . Trong trường_hợp khẩn_cấp , người có thẩm_quyền của cơ_quan tiến_hành tố_tụng có_thể yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp qua điện_thoại , fax hoặc bằng các hình_thức khác và có trách_nhiệm gửi văn_bản yêu_cầu trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 cho cá_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 của Luật này ; trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 thì không được uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Theo đó , thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 đối_với cơ_quan tiến_hành tố_tụng được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp 2 thì thực_hiện theo khoản 1 Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 ( có nội_dung bị bãi_bỏ điểm b bởi khoản 4 Điều 37 Luật cư_trú 2020 ) và khoản 2 Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 1 . Người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và kèm theo các giấy_tờ sau đây : a ) Bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; ... 2 . Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Như_vậy , thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . | 203,561 | |
Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 46 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : ... tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 của Luật này ; trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 thì không được uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp. Theo đó, thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 đối_với cơ_quan tiến_hành tố_tụng được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên. Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp 2 thì thực_hiện theo khoản 1 Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 ( có nội_dung bị bãi_bỏ điểm b bởi khoản 4 Điều 37 Luật cư_trú 2020 ) và khoản 2 Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 1. Người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và kèm theo các giấy_tờ sau đây : a ) Bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ;... 2. Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 46 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 1 . Cơ_quan tiến_hành tố_tụng quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp hoặc người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là người nước_ngoài đã cư_trú tại Việt_Nam thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ thông_tin về cá_nhân đó theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này . Trong trường_hợp khẩn_cấp , người có thẩm_quyền của cơ_quan tiến_hành tố_tụng có_thể yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp qua điện_thoại , fax hoặc bằng các hình_thức khác và có trách_nhiệm gửi văn_bản yêu_cầu trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 cho cá_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 của Luật này ; trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 thì không được uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Theo đó , thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 đối_với cơ_quan tiến_hành tố_tụng được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp 2 thì thực_hiện theo khoản 1 Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 ( có nội_dung bị bãi_bỏ điểm b bởi khoản 4 Điều 37 Luật cư_trú 2020 ) và khoản 2 Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 1 . Người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và kèm theo các giấy_tờ sau đây : a ) Bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; ... 2 . Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Như_vậy , thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . | 203,562 | |
Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 46 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : ... các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia. Như_vậy, thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 46 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 1 . Cơ_quan tiến_hành tố_tụng quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp hoặc người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là người nước_ngoài đã cư_trú tại Việt_Nam thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ thông_tin về cá_nhân đó theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này . Trong trường_hợp khẩn_cấp , người có thẩm_quyền của cơ_quan tiến_hành tố_tụng có_thể yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp qua điện_thoại , fax hoặc bằng các hình_thức khác và có trách_nhiệm gửi văn_bản yêu_cầu trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . 2 . Thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 cho cá_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 của Luật này ; trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 thì không được uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Theo đó , thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 đối_với cơ_quan tiến_hành tố_tụng được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . Trường_hợp cá_nhân yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp 2 thì thực_hiện theo khoản 1 Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 ( có nội_dung bị bãi_bỏ điểm b bởi khoản 4 Điều 37 Luật cư_trú 2020 ) và khoản 2 Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 như sau : Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 1 . Người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và kèm theo các giấy_tờ sau đây : a ) Bản chụp giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp ; ... 2 . Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Như_vậy , thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . | 203,563 | |
Ai có quyền cử người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về người : ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác như sau : Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác 1. Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác do Hội_đồng thành_viên cử, cử lại, miễn_nhiệm. Nhiệm_kỳ của người đại_diện không quá 05 năm và phù_hợp với nhiệm_kỳ của Hội_đồng thành_viên hoặc Hội_đồng_quản_trị của doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam. Trường_hợp cử nhiều người đại_diện phần vốn góp tại một doanh_nghiệp thì Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam phải quy_định cụ_thể tỷ_lệ đại_diện cho từng người đại_diện và phân_công người đại_diện phụ_trách chung trong nhóm người đại_diện. Người đại_diện có_thể được bổ_nhiệm lại. Trường_hợp không cử người đại_diện thì Hội_đồng thành_viên là người trực_tiếp thực_hiện mọi quyền và nghĩa_vụ của cổ_đông, thành_viên góp vốn của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam.... Theo đó, người có quyền cử người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác là Hội_đồng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác như sau : Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác 1 . Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác do Hội_đồng thành_viên cử , cử lại , miễn_nhiệm . Nhiệm_kỳ của người đại_diện không quá 05 năm và phù_hợp với nhiệm_kỳ của Hội_đồng thành_viên hoặc Hội_đồng_quản_trị của doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam . Trường_hợp cử nhiều người đại_diện phần vốn góp tại một doanh_nghiệp thì Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam phải quy_định cụ_thể tỷ_lệ đại_diện cho từng người đại_diện và phân_công người đại_diện phụ_trách chung trong nhóm người đại_diện . Người đại_diện có_thể được bổ_nhiệm lại . Trường_hợp không cử người đại_diện thì Hội_đồng thành_viên là người trực_tiếp thực_hiện mọi quyền và nghĩa_vụ của cổ_đông , thành_viên góp vốn của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam . ... Theo đó , người có quyền cử người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác là Hội_đồng thành_viên . Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 203,564 | |
Ai có quyền cử người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về người : ... tại doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam.... Theo đó, người có quyền cử người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác là Hội_đồng thành_viên. Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác như sau : Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác 1. Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác do Hội_đồng thành_viên cử, cử lại, miễn_nhiệm. Nhiệm_kỳ của người đại_diện không quá 05 năm và phù_hợp với nhiệm_kỳ của Hội_đồng thành_viên hoặc Hội_đồng_quản_trị của doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam. Trường_hợp cử nhiều người đại_diện phần vốn góp tại một doanh_nghiệp thì Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam phải quy_định cụ_thể tỷ_lệ đại_diện cho từng người đại_diện và phân_công người đại_diện phụ_trách chung trong nhóm người đại_diện. Người đại_diện có_thể được bổ_nhiệm lại. Trường_hợp không cử người đại_diện thì Hội_đồng thành_viên là người trực_tiếp thực_hiện mọi quyền và nghĩa_vụ | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác như sau : Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác 1 . Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác do Hội_đồng thành_viên cử , cử lại , miễn_nhiệm . Nhiệm_kỳ của người đại_diện không quá 05 năm và phù_hợp với nhiệm_kỳ của Hội_đồng thành_viên hoặc Hội_đồng_quản_trị của doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam . Trường_hợp cử nhiều người đại_diện phần vốn góp tại một doanh_nghiệp thì Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam phải quy_định cụ_thể tỷ_lệ đại_diện cho từng người đại_diện và phân_công người đại_diện phụ_trách chung trong nhóm người đại_diện . Người đại_diện có_thể được bổ_nhiệm lại . Trường_hợp không cử người đại_diện thì Hội_đồng thành_viên là người trực_tiếp thực_hiện mọi quyền và nghĩa_vụ của cổ_đông , thành_viên góp vốn của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam . ... Theo đó , người có quyền cử người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác là Hội_đồng thành_viên . Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 203,565 | |
Ai có quyền cử người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về người : ... người đại_diện phụ_trách chung trong nhóm người đại_diện. Người đại_diện có_thể được bổ_nhiệm lại. Trường_hợp không cử người đại_diện thì Hội_đồng thành_viên là người trực_tiếp thực_hiện mọi quyền và nghĩa_vụ của cổ_đông, thành_viên góp vốn của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam.... Theo đó, người có quyền cử người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác là Hội_đồng thành_viên. Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác như sau : Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác 1 . Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác do Hội_đồng thành_viên cử , cử lại , miễn_nhiệm . Nhiệm_kỳ của người đại_diện không quá 05 năm và phù_hợp với nhiệm_kỳ của Hội_đồng thành_viên hoặc Hội_đồng_quản_trị của doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam . Trường_hợp cử nhiều người đại_diện phần vốn góp tại một doanh_nghiệp thì Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam phải quy_định cụ_thể tỷ_lệ đại_diện cho từng người đại_diện và phân_công người đại_diện phụ_trách chung trong nhóm người đại_diện . Người đại_diện có_thể được bổ_nhiệm lại . Trường_hợp không cử người đại_diện thì Hội_đồng thành_viên là người trực_tiếp thực_hiện mọi quyền và nghĩa_vụ của cổ_đông , thành_viên góp vốn của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam . ... Theo đó , người có quyền cử người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác là Hội_đồng thành_viên . Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 203,566 | |
Người bị viêm gan B có được làm người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác không ? | Theo khoản 2 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về tiêu_chuẩn người đạ: ... Theo khoản 2 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về tiêu_chuẩn người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác như sau : Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác... 2. Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, có đủ năng_lực hành_vi dân_sự, đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao ; c ) Hiểu_biết pháp_luật, có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; d ) Có năng_lực, trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ, kinh_nghiệm công_tác phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí, chức_danh được cử làm người đại_diện ; đ ) Không trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ, xem_xét xử_lý kỷ_luật, điều_tra, truy_tố, xét_xử, chấp_hành hình_phạt tù, thi_hành quyết_định kỷ_luật ; e ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em một, anh rể | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về tiêu_chuẩn người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác như sau : Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác ... 2 . Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao ; c ) Hiểu_biết pháp_luật , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; d ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , kinh_nghiệm công_tác phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí , chức_danh được cử làm người đại_diện ; đ ) Không trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , xem_xét xử_lý kỷ_luật , điều_tra , truy_tố , xét_xử , chấp_hành hình_phạt tù , thi_hành quyết_định kỷ_luật ; e ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em một , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch công_ty , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của doanh_nghiệp ; g ) Tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ... Theo quy_định trên , nếu người bị viêm gan B làm ảnh_hưởng sức_khoẻ dẫn đến việc không_thể hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao thì người này không được làm người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác . | 203,567 | |
Người bị viêm gan B có được làm người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác không ? | Theo khoản 2 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về tiêu_chuẩn người đạ: ... phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em một, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Chủ_tịch công_ty, Kiểm_soát_viên, Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng của doanh_nghiệp ; g ) Tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan.... Theo quy_định trên, nếu người bị viêm gan B làm ảnh_hưởng sức_khoẻ dẫn đến việc không_thể hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao thì người này không được làm người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP về tiêu_chuẩn người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác như sau : Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác ... 2 . Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao ; c ) Hiểu_biết pháp_luật , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; d ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , kinh_nghiệm công_tác phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí , chức_danh được cử làm người đại_diện ; đ ) Không trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , xem_xét xử_lý kỷ_luật , điều_tra , truy_tố , xét_xử , chấp_hành hình_phạt tù , thi_hành quyết_định kỷ_luật ; e ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em một , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch công_ty , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của doanh_nghiệp ; g ) Tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ... Theo quy_định trên , nếu người bị viêm gan B làm ảnh_hưởng sức_khoẻ dẫn đến việc không_thể hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao thì người này không được làm người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác . | 203,568 | |
Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác được ứng_cử Tổng_giám_đốc tại doanh_nghiệp đó không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP quy_định về người đạ: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP quy_định về người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác như sau : Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác ... 3 . Người đại_diện tham_gia ứng_cử vào Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của các doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam phải có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của doanh_nghiệp đó . Như_vậy , người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác được ứng_cử Tổng_giám_đốc tại doanh_nghiệp đó nếu đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của doanh_nghiệp đó . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 56 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 11/2018/NĐ-CP quy_định về người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác như sau : Người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác ... 3 . Người đại_diện tham_gia ứng_cử vào Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của các doanh_nghiệp có vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam phải có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của doanh_nghiệp đó . Như_vậy , người đại_diện phần vốn góp của Tổng_công_ty Đường_sắt Việt_Nam tại doanh_nghiệp khác được ứng_cử Tổng_giám_đốc tại doanh_nghiệp đó nếu đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của doanh_nghiệp đó . | 203,569 | |
Các biện_pháp xử_lý trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng ? | Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định các biện_pháp xử_lý trong giám_sát ngân_hàng như sau : ... - Căn_cứ vào kết_quả giám_sát ngân_hàng , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng thực_hiện cảnh_báo , khuyến_nghị đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng , tuỳ theo mức_độ an_toàn , lành_mạnh và vi_phạm pháp_luật của đối_tượng giám_sát ngân_hàng , thực_hiện xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; trình Thống_đốc Ngân_hàng nhà_nước hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh theo thẩm_quyền : + Áp_dụng các biện_pháp xử_lý quy_định tại Điều 25 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) quy_định về tổ_chức và hoạt_động của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng : + Áp_dụng hình_thức giám_sát tăng_cường đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; + Kiến_nghị tiến_hành thanh_tra , kiểm_tra đối_tượng giám_sát ngân_hàng khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , dấu_hiệu rủi_ro , không an_toàn trong hoạt_động ; + Sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế văn_bản quy_phạm_pháp_luật về tiền_tệ , ngân_hàng ( nếu có ) . - Trường_hợp cần_thiết , để đánh_giá đầy_đủ thực_trạng hoạt_động của đối_tượng giám_sát ngân_hàng , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng trình Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuê tổ_chức kiểm_toán độc_lập kiểm_toán một , một_số hoặc tất_cả các nội_dung hoạt_động theo quy_định pháp_luật . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định các biện_pháp xử_lý trong giám_sát ngân_hàng như sau : - Căn_cứ vào kết_quả giám_sát ngân_hàng , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng thực_hiện cảnh_báo , khuyến_nghị đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng , tuỳ theo mức_độ an_toàn , lành_mạnh và vi_phạm pháp_luật của đối_tượng giám_sát ngân_hàng , thực_hiện xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; trình Thống_đốc Ngân_hàng nhà_nước hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh theo thẩm_quyền : + Áp_dụng các biện_pháp xử_lý quy_định tại Điều 25 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) quy_định về tổ_chức và hoạt_động của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng : + Áp_dụng hình_thức giám_sát tăng_cường đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ; + Kiến_nghị tiến_hành thanh_tra , kiểm_tra đối_tượng giám_sát ngân_hàng khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , dấu_hiệu rủi_ro , không an_toàn trong hoạt_động ; + Sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế văn_bản quy_phạm_pháp_luật về tiền_tệ , ngân_hàng ( nếu có ) . - Trường_hợp cần_thiết , để đánh_giá đầy_đủ thực_trạng hoạt_động của đối_tượng giám_sát ngân_hàng , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng trình Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuê tổ_chức kiểm_toán độc_lập kiểm_toán một , một_số hoặc tất_cả các nội_dung hoạt_động theo quy_định pháp_luật . ( Hình từ internet ) | 203,570 | |
Khuyến_nghị , cảnh_báo đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng căn_cứ vào những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp khuyến_nghị , cảnh_báo đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : ... - Căn_cứ kết_quả giám_sát, đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng quyết_định hoặc trình Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng, Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét, phê_duyệt khuyến_nghị, cảnh_báo đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng. - Việc khuyến_nghị, cảnh_báo đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng căn_cứ vào một hoặc kết_hợp một_số nội_dung sau đây : + Khi kết_quả giám_sát thể_hiện dưới hình_thức chỉ_tiêu định_lượng của đối_tượng giám_sát ngân_hàng vượt ngưỡng cảnh_báo ; + Trên cơ_sở áp_dụng phương_pháp chuyên_gia khi đánh_giá, phân_tích các thông_tin định_tính phản_ánh các rủi_ro tiềm_ẩn và nguy_cơ vi_phạm pháp_luật của đối_tượng giám_sát ngân_hàng từ kết_quả giám_sát kết_hợp với kết_luận thanh_tra, kết_luận kiểm_toán độc_lập, kết_luận kiểm_toán nội_bộ, thông_tin từ các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác ; + Khi có yêu_cầu của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xuất_phát từ thực_tiễn quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực tiền_tệ, ngân_hàng. - Khi nhận được các khuyến_nghị, cảnh_báo, đối_tượng giám_sát ngân_hàng phải có trách_nhiệm kịp_thời báo_cáo, giải_trình các khuyến_nghị, cảnh_báo theo yêu_cầu của đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng bao_gồm tối_thiểu các nội_dung như thực_trạng, nguyên_nhân và kế_hoạch khắc_phục. Thời_hạn nộp báo_cáo, giải_trình của đối_tượng giám_sát ngân_hàng được nêu cụ_thể trong văn_bản khuyến_nghị, cảnh_báo gửi đối_tượng giám_sát ngân_hàng. Đơn_vị thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp khuyến_nghị , cảnh_báo đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : - Căn_cứ kết_quả giám_sát , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng quyết_định hoặc trình Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , phê_duyệt khuyến_nghị , cảnh_báo đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng . - Việc khuyến_nghị , cảnh_báo đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng căn_cứ vào một hoặc kết_hợp một_số nội_dung sau đây : + Khi kết_quả giám_sát thể_hiện dưới hình_thức chỉ_tiêu định_lượng của đối_tượng giám_sát ngân_hàng vượt ngưỡng cảnh_báo ; + Trên cơ_sở áp_dụng phương_pháp chuyên_gia khi đánh_giá , phân_tích các thông_tin định_tính phản_ánh các rủi_ro tiềm_ẩn và nguy_cơ vi_phạm pháp_luật của đối_tượng giám_sát ngân_hàng từ kết_quả giám_sát kết_hợp với kết_luận thanh_tra , kết_luận kiểm_toán độc_lập , kết_luận kiểm_toán nội_bộ , thông_tin từ các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác ; + Khi có yêu_cầu của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xuất_phát từ thực_tiễn quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực tiền_tệ , ngân_hàng . - Khi nhận được các khuyến_nghị , cảnh_báo , đối_tượng giám_sát ngân_hàng phải có trách_nhiệm kịp_thời báo_cáo , giải_trình các khuyến_nghị , cảnh_báo theo yêu_cầu của đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng bao_gồm tối_thiểu các nội_dung như thực_trạng , nguyên_nhân và kế_hoạch khắc_phục . Thời_hạn nộp báo_cáo , giải_trình của đối_tượng giám_sát ngân_hàng được nêu cụ_thể trong văn_bản khuyến_nghị , cảnh_báo gửi đối_tượng giám_sát ngân_hàng . Đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc việc thực_hiện khuyến_nghị , cảnh_báo của đối_tượng giám_sát ngân_hàng . - Trường_hợp đối_tượng giám_sát ngân_hàng tiếp_tục tiềm_ẩn rủi_ro , có nguy_cơ vi_phạm pháp_luật về tiền_tệ và ngân_hàng sau khi thực_hiện kế_hoạch khắc_phục , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng kiến_nghị cấp có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp xử_lý trong giám_sát ngân_hàng quy_định tại Điều 21 Thông_tư này . | 203,571 | |
Khuyến_nghị , cảnh_báo đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng căn_cứ vào những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp khuyến_nghị , cảnh_báo đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : ... như thực_trạng, nguyên_nhân và kế_hoạch khắc_phục. Thời_hạn nộp báo_cáo, giải_trình của đối_tượng giám_sát ngân_hàng được nêu cụ_thể trong văn_bản khuyến_nghị, cảnh_báo gửi đối_tượng giám_sát ngân_hàng. Đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm theo_dõi, đôn_đốc việc thực_hiện khuyến_nghị, cảnh_báo của đối_tượng giám_sát ngân_hàng. - Trường_hợp đối_tượng giám_sát ngân_hàng tiếp_tục tiềm_ẩn rủi_ro, có nguy_cơ vi_phạm pháp_luật về tiền_tệ và ngân_hàng sau khi thực_hiện kế_hoạch khắc_phục, đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng kiến_nghị cấp có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp xử_lý trong giám_sát ngân_hàng quy_định tại Điều 21 Thông_tư này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp khuyến_nghị , cảnh_báo đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : - Căn_cứ kết_quả giám_sát , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng quyết_định hoặc trình Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , phê_duyệt khuyến_nghị , cảnh_báo đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng . - Việc khuyến_nghị , cảnh_báo đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng căn_cứ vào một hoặc kết_hợp một_số nội_dung sau đây : + Khi kết_quả giám_sát thể_hiện dưới hình_thức chỉ_tiêu định_lượng của đối_tượng giám_sát ngân_hàng vượt ngưỡng cảnh_báo ; + Trên cơ_sở áp_dụng phương_pháp chuyên_gia khi đánh_giá , phân_tích các thông_tin định_tính phản_ánh các rủi_ro tiềm_ẩn và nguy_cơ vi_phạm pháp_luật của đối_tượng giám_sát ngân_hàng từ kết_quả giám_sát kết_hợp với kết_luận thanh_tra , kết_luận kiểm_toán độc_lập , kết_luận kiểm_toán nội_bộ , thông_tin từ các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác ; + Khi có yêu_cầu của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xuất_phát từ thực_tiễn quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực tiền_tệ , ngân_hàng . - Khi nhận được các khuyến_nghị , cảnh_báo , đối_tượng giám_sát ngân_hàng phải có trách_nhiệm kịp_thời báo_cáo , giải_trình các khuyến_nghị , cảnh_báo theo yêu_cầu của đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng bao_gồm tối_thiểu các nội_dung như thực_trạng , nguyên_nhân và kế_hoạch khắc_phục . Thời_hạn nộp báo_cáo , giải_trình của đối_tượng giám_sát ngân_hàng được nêu cụ_thể trong văn_bản khuyến_nghị , cảnh_báo gửi đối_tượng giám_sát ngân_hàng . Đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc việc thực_hiện khuyến_nghị , cảnh_báo của đối_tượng giám_sát ngân_hàng . - Trường_hợp đối_tượng giám_sát ngân_hàng tiếp_tục tiềm_ẩn rủi_ro , có nguy_cơ vi_phạm pháp_luật về tiền_tệ và ngân_hàng sau khi thực_hiện kế_hoạch khắc_phục , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng kiến_nghị cấp có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp xử_lý trong giám_sát ngân_hàng quy_định tại Điều 21 Thông_tư này . | 203,572 | |
Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ? | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : ... - Thẩm_quyền quyết_định việc can_thiệp sớm quy_định tại Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi, bổ_sung ) : + Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, quyết_định can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét, quyết_định can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra, giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh. - Căn_cứ kết_quả giám_sát ngân_hàng và quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi, bổ_sung ), đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện : + Trình_Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, ban_hành văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; + Trình_Giám đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét, ban_hành văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm, đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : - Thẩm_quyền quyết_định việc can_thiệp sớm quy_định tại Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) : + Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , quyết_định can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . - Căn_cứ kết_quả giám_sát ngân_hàng và quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện : + Trình_Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; + Trình_Giám đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm , đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) báo_cáo thực_trạng , nguyên_nhân , phương_án khắc_phục và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài điều_chỉnh phương_án khắc_phục nếu xét thấy cần_thiết . Việc xây_dựng , điều_chỉnh phương_án khắc_phục của đối_tượng giám_sát ngân_hàng phải căn_cứ vào thực_trạng hoạt_động của đối_tượng giám_sát ngân_hàng và phải bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu điều_chỉnh , bổ_sung phương_án khắc_phục , đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm gửi Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh phương_án khắc_phục ( đã điều_chỉnh , bổ_sung ) và tổ_chức triển_khai thực_hiện . - Trường_hợp đối_tượng giám_sát ngân_hàng không xây_dựng được phương_án khắc_phục theo quy_định tại khoản 3 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) hoặc hết thời_hạn thực_hiện phương_án mà không khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp quy_định tại khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp quy_định tại khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) . - Sau khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) hoặc khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng được đặt vào kiểm_soát đặc_biệt , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản chấm_dứt áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản chấm_dứt áp_dụng can_thiệp sớm với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . - Trong quá_trình xây_dựng và triển_khai áp_dụng can_thiệp sớm , phương_án khắc_phục , trường_hợp cần_thiết , để làm rõ những tồn_tại , hạn_chế và giải_pháp khắc_phục phù_hợp , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ( qua Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuê tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán một , một_số hoặc tất_cả các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . - Báo_cáo , giám_sát ngân_hàng đối_với phương_án khắc_phục : + Định_kỳ hàng tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô , đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo tiến_độ , kết_quả thực_hiện phương_án khắc_phục cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) trước ngày 10 của tháng tiếp_theo để giám_sát ngân_hàng theo quy_định tại Thông_tư này ; + Báo_cáo giám_sát an_toàn vi_mô quy_định tại Điều 12 Thông_tư này phải bao_gồm việc giám_sát ngân_hàng đối_với phương_án khắc_phục cho Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ; + Căn_cứ kết_quả việc thực_hiện phương_án khắc_phục của đối_tượng giám_sát ngân_hàng , nếu phát_hiện có sự chậm_trễ hoặc không có hiệu_quả trong quá_trình thực_hiện , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo giải_trình nguyên_nhân và biện_pháp khắc_phục . Thông_tư 08/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ 01/9/2022 . | 203,573 | |
Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ? | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : ... kể từ ngày nhận được văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm, đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) báo_cáo thực_trạng, nguyên_nhân, phương_án khắc_phục và tổ_chức triển_khai thực_hiện. Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài điều_chỉnh phương_án khắc_phục nếu xét thấy cần_thiết. Việc xây_dựng, điều_chỉnh phương_án khắc_phục của đối_tượng giám_sát ngân_hàng phải căn_cứ vào thực_trạng hoạt_động của đối_tượng giám_sát ngân_hàng và phải bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại khoản 3, khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi, bổ_sung ). - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu điều_chỉnh, bổ_sung phương_án khắc_phục, đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm gửi Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh phương_án khắc_phục ( đã điều_chỉnh, bổ_sung ) và tổ_chức triển_khai thực_hiện. - Trường_hợp đối_tượng giám_sát ngân_hàng không xây_dựng được phương_án khắc_phục theo quy_định tại khoản 3 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi, bổ_sung ) hoặc hết thời_hạn thực_hiện phương_án mà không khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : - Thẩm_quyền quyết_định việc can_thiệp sớm quy_định tại Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) : + Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , quyết_định can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . - Căn_cứ kết_quả giám_sát ngân_hàng và quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện : + Trình_Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; + Trình_Giám đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm , đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) báo_cáo thực_trạng , nguyên_nhân , phương_án khắc_phục và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài điều_chỉnh phương_án khắc_phục nếu xét thấy cần_thiết . Việc xây_dựng , điều_chỉnh phương_án khắc_phục của đối_tượng giám_sát ngân_hàng phải căn_cứ vào thực_trạng hoạt_động của đối_tượng giám_sát ngân_hàng và phải bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu điều_chỉnh , bổ_sung phương_án khắc_phục , đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm gửi Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh phương_án khắc_phục ( đã điều_chỉnh , bổ_sung ) và tổ_chức triển_khai thực_hiện . - Trường_hợp đối_tượng giám_sát ngân_hàng không xây_dựng được phương_án khắc_phục theo quy_định tại khoản 3 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) hoặc hết thời_hạn thực_hiện phương_án mà không khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp quy_định tại khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp quy_định tại khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) . - Sau khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) hoặc khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng được đặt vào kiểm_soát đặc_biệt , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản chấm_dứt áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản chấm_dứt áp_dụng can_thiệp sớm với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . - Trong quá_trình xây_dựng và triển_khai áp_dụng can_thiệp sớm , phương_án khắc_phục , trường_hợp cần_thiết , để làm rõ những tồn_tại , hạn_chế và giải_pháp khắc_phục phù_hợp , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ( qua Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuê tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán một , một_số hoặc tất_cả các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . - Báo_cáo , giám_sát ngân_hàng đối_với phương_án khắc_phục : + Định_kỳ hàng tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô , đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo tiến_độ , kết_quả thực_hiện phương_án khắc_phục cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) trước ngày 10 của tháng tiếp_theo để giám_sát ngân_hàng theo quy_định tại Thông_tư này ; + Báo_cáo giám_sát an_toàn vi_mô quy_định tại Điều 12 Thông_tư này phải bao_gồm việc giám_sát ngân_hàng đối_với phương_án khắc_phục cho Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ; + Căn_cứ kết_quả việc thực_hiện phương_án khắc_phục của đối_tượng giám_sát ngân_hàng , nếu phát_hiện có sự chậm_trễ hoặc không có hiệu_quả trong quá_trình thực_hiện , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo giải_trình nguyên_nhân và biện_pháp khắc_phục . Thông_tư 08/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ 01/9/2022 . | 203,574 | |
Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ? | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : ... Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi, bổ_sung ) hoặc hết thời_hạn thực_hiện phương_án mà không khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi, bổ_sung ), đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, ban_hành văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp quy_định tại khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi, bổ_sung ) ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét, ban_hành văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra, giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp quy_định tại khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi, bổ_sung ). - Sau khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi, bổ_sung ) hoặc khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng được đặt vào kiểm_soát đặc_biệt, đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, ban_hành văn_bản | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : - Thẩm_quyền quyết_định việc can_thiệp sớm quy_định tại Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) : + Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , quyết_định can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . - Căn_cứ kết_quả giám_sát ngân_hàng và quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện : + Trình_Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; + Trình_Giám đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm , đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) báo_cáo thực_trạng , nguyên_nhân , phương_án khắc_phục và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài điều_chỉnh phương_án khắc_phục nếu xét thấy cần_thiết . Việc xây_dựng , điều_chỉnh phương_án khắc_phục của đối_tượng giám_sát ngân_hàng phải căn_cứ vào thực_trạng hoạt_động của đối_tượng giám_sát ngân_hàng và phải bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu điều_chỉnh , bổ_sung phương_án khắc_phục , đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm gửi Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh phương_án khắc_phục ( đã điều_chỉnh , bổ_sung ) và tổ_chức triển_khai thực_hiện . - Trường_hợp đối_tượng giám_sát ngân_hàng không xây_dựng được phương_án khắc_phục theo quy_định tại khoản 3 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) hoặc hết thời_hạn thực_hiện phương_án mà không khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp quy_định tại khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp quy_định tại khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) . - Sau khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) hoặc khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng được đặt vào kiểm_soát đặc_biệt , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản chấm_dứt áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản chấm_dứt áp_dụng can_thiệp sớm với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . - Trong quá_trình xây_dựng và triển_khai áp_dụng can_thiệp sớm , phương_án khắc_phục , trường_hợp cần_thiết , để làm rõ những tồn_tại , hạn_chế và giải_pháp khắc_phục phù_hợp , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ( qua Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuê tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán một , một_số hoặc tất_cả các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . - Báo_cáo , giám_sát ngân_hàng đối_với phương_án khắc_phục : + Định_kỳ hàng tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô , đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo tiến_độ , kết_quả thực_hiện phương_án khắc_phục cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) trước ngày 10 của tháng tiếp_theo để giám_sát ngân_hàng theo quy_định tại Thông_tư này ; + Báo_cáo giám_sát an_toàn vi_mô quy_định tại Điều 12 Thông_tư này phải bao_gồm việc giám_sát ngân_hàng đối_với phương_án khắc_phục cho Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ; + Căn_cứ kết_quả việc thực_hiện phương_án khắc_phục của đối_tượng giám_sát ngân_hàng , nếu phát_hiện có sự chậm_trễ hoặc không có hiệu_quả trong quá_trình thực_hiện , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo giải_trình nguyên_nhân và biện_pháp khắc_phục . Thông_tư 08/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ 01/9/2022 . | 203,575 | |
Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ? | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : ... ) hoặc khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng được đặt vào kiểm_soát đặc_biệt, đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, ban_hành văn_bản chấm_dứt áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét, ban_hành văn_bản chấm_dứt áp_dụng can_thiệp sớm với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra, giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh. - Trong quá_trình xây_dựng và triển_khai áp_dụng can_thiệp sớm, phương_án khắc_phục, trường_hợp cần_thiết, để làm rõ những tồn_tại, hạn_chế và giải_pháp khắc_phục phù_hợp, đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ( qua Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ) hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuê tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán một, một_số hoặc tất_cả các nội_dung theo quy_định của pháp_luật. - Báo_cáo, giám_sát ngân_hàng đối_với phương_án khắc_phục : + Định_kỳ hàng tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô, đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo tiến_độ, kết_quả thực_hiện phương_án khắc_phục cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : - Thẩm_quyền quyết_định việc can_thiệp sớm quy_định tại Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) : + Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , quyết_định can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . - Căn_cứ kết_quả giám_sát ngân_hàng và quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện : + Trình_Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; + Trình_Giám đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm , đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) báo_cáo thực_trạng , nguyên_nhân , phương_án khắc_phục và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài điều_chỉnh phương_án khắc_phục nếu xét thấy cần_thiết . Việc xây_dựng , điều_chỉnh phương_án khắc_phục của đối_tượng giám_sát ngân_hàng phải căn_cứ vào thực_trạng hoạt_động của đối_tượng giám_sát ngân_hàng và phải bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu điều_chỉnh , bổ_sung phương_án khắc_phục , đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm gửi Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh phương_án khắc_phục ( đã điều_chỉnh , bổ_sung ) và tổ_chức triển_khai thực_hiện . - Trường_hợp đối_tượng giám_sát ngân_hàng không xây_dựng được phương_án khắc_phục theo quy_định tại khoản 3 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) hoặc hết thời_hạn thực_hiện phương_án mà không khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp quy_định tại khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp quy_định tại khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) . - Sau khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) hoặc khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng được đặt vào kiểm_soát đặc_biệt , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản chấm_dứt áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản chấm_dứt áp_dụng can_thiệp sớm với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . - Trong quá_trình xây_dựng và triển_khai áp_dụng can_thiệp sớm , phương_án khắc_phục , trường_hợp cần_thiết , để làm rõ những tồn_tại , hạn_chế và giải_pháp khắc_phục phù_hợp , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ( qua Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuê tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán một , một_số hoặc tất_cả các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . - Báo_cáo , giám_sát ngân_hàng đối_với phương_án khắc_phục : + Định_kỳ hàng tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô , đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo tiến_độ , kết_quả thực_hiện phương_án khắc_phục cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) trước ngày 10 của tháng tiếp_theo để giám_sát ngân_hàng theo quy_định tại Thông_tư này ; + Báo_cáo giám_sát an_toàn vi_mô quy_định tại Điều 12 Thông_tư này phải bao_gồm việc giám_sát ngân_hàng đối_với phương_án khắc_phục cho Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ; + Căn_cứ kết_quả việc thực_hiện phương_án khắc_phục của đối_tượng giám_sát ngân_hàng , nếu phát_hiện có sự chậm_trễ hoặc không có hiệu_quả trong quá_trình thực_hiện , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo giải_trình nguyên_nhân và biện_pháp khắc_phục . Thông_tư 08/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ 01/9/2022 . | 203,576 | |
Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ? | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : ... hàng tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô, đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo tiến_độ, kết_quả thực_hiện phương_án khắc_phục cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) trước ngày 10 của tháng tiếp_theo để giám_sát ngân_hàng theo quy_định tại Thông_tư này ; + Báo_cáo giám_sát an_toàn vi_mô quy_định tại Điều 12 Thông_tư này phải bao_gồm việc giám_sát ngân_hàng đối_với phương_án khắc_phục cho Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ; + Căn_cứ kết_quả việc thực_hiện phương_án khắc_phục của đối_tượng giám_sát ngân_hàng, nếu phát_hiện có sự chậm_trễ hoặc không có hiệu_quả trong quá_trình thực_hiện, đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo giải_trình nguyên_nhân và biện_pháp khắc_phục. Thông_tư 08/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ 01/9/2022. | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 08/2022/TT-NHNN quy_định biện_pháp áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : - Thẩm_quyền quyết_định việc can_thiệp sớm quy_định tại Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) : + Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , quyết_định can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . - Căn_cứ kết_quả giám_sát ngân_hàng và quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô thực_hiện : + Trình_Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; + Trình_Giám đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm , đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) báo_cáo thực_trạng , nguyên_nhân , phương_án khắc_phục và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài điều_chỉnh phương_án khắc_phục nếu xét thấy cần_thiết . Việc xây_dựng , điều_chỉnh phương_án khắc_phục của đối_tượng giám_sát ngân_hàng phải căn_cứ vào thực_trạng hoạt_động của đối_tượng giám_sát ngân_hàng và phải bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu điều_chỉnh , bổ_sung phương_án khắc_phục , đối_tượng giám_sát ngân_hàng có trách_nhiệm gửi Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh phương_án khắc_phục ( đã điều_chỉnh , bổ_sung ) và tổ_chức triển_khai thực_hiện . - Trường_hợp đối_tượng giám_sát ngân_hàng không xây_dựng được phương_án khắc_phục theo quy_định tại khoản 3 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) hoặc hết thời_hạn thực_hiện phương_án mà không khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp quy_định tại khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp quy_định tại khoản 4 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) . - Sau khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng khắc_phục được tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều 130a Luật Các tổ_chức tín_dụng ( đã sửa_đổi , bổ_sung ) hoặc khi đối_tượng giám_sát ngân_hàng được đặt vào kiểm_soát đặc_biệt , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình : + Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , ban_hành văn_bản chấm_dứt áp_dụng can_thiệp sớm đối_với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; + Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh xem_xét , ban_hành văn_bản chấm_dứt áp_dụng can_thiệp sớm với đối_tượng giám_sát ngân_hàng thuộc trách_nhiệm giám_sát của Thanh_tra , giám_sát Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . - Trong quá_trình xây_dựng và triển_khai áp_dụng can_thiệp sớm , phương_án khắc_phục , trường_hợp cần_thiết , để làm rõ những tồn_tại , hạn_chế và giải_pháp khắc_phục phù_hợp , đơn_vị thực_hiện giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ( qua Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng ( không bao_gồm chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng ) thuê tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán một , một_số hoặc tất_cả các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . - Báo_cáo , giám_sát ngân_hàng đối_với phương_án khắc_phục : + Định_kỳ hàng tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô , đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo tiến_độ , kết_quả thực_hiện phương_án khắc_phục cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ) trước ngày 10 của tháng tiếp_theo để giám_sát ngân_hàng theo quy_định tại Thông_tư này ; + Báo_cáo giám_sát an_toàn vi_mô quy_định tại Điều 12 Thông_tư này phải bao_gồm việc giám_sát ngân_hàng đối_với phương_án khắc_phục cho Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh ; + Căn_cứ kết_quả việc thực_hiện phương_án khắc_phục của đối_tượng giám_sát ngân_hàng , nếu phát_hiện có sự chậm_trễ hoặc không có hiệu_quả trong quá_trình thực_hiện , đơn_vị thực_hiện giám_sát an_toàn vi_mô trình Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu đối_tượng giám_sát ngân_hàng báo_cáo giải_trình nguyên_nhân và biện_pháp khắc_phục . Thông_tư 08/2022/TT-NHNN có hiệu_lực từ 01/9/2022 . | 203,577 | |
Việc thiết_lập trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử sử_dụng tên_miền . vn có cần thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 26 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định một trong những nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nư: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 26 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định một trong những nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước bao_gồm : Nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước... 4. Thiết_lập trang thông_tin điện_tử phù_hợp với quy_định tại Điều 23 và Điều 28 của Luật này. Theo đó, việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước thông_qua việc thiết_lập trang thông_tin điện_tử được quy_định cụ_thể tại Điều 23 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 như sau : Thiết_lập trang thông_tin điện_tử 1. Tổ_chức, cá_nhân có quyền thiết_lập trang thông_tin điện_tử theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung và hoạt_động trang thông_tin điện_tử của mình. 2. Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “. vn ” khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử không cần thông_báo với Bộ Bưu_chính, Viễn_thông. Tổ_chức, cá_nhân khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử không sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “. vn ” phải thông_báo trên môi_trường mạng với Bộ Bưu_chính, Viễn_thông những thông_tin sau đây : a ) Tên tổ_chức ghi trong quyết_định thành_lập, giấy_phép hoạt_động, giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_phép mở văn_phòng đại_diện ; tên cá_nhân ; b ) Số, ngày | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 26 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định một trong những nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước bao_gồm : Nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ... 4 . Thiết_lập trang thông_tin điện_tử phù_hợp với quy_định tại Điều 23 và Điều 28 của Luật này . Theo đó , việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước thông_qua việc thiết_lập trang thông_tin điện_tử được quy_định cụ_thể tại Điều 23 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 như sau : Thiết_lập trang thông_tin điện_tử 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền thiết_lập trang thông_tin điện_tử theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung và hoạt_động trang thông_tin điện_tử của mình . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “ . vn ” khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử không cần thông_báo với Bộ Bưu_chính , Viễn_thông . Tổ_chức , cá_nhân khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử không sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “ . vn ” phải thông_báo trên môi_trường mạng với Bộ Bưu_chính , Viễn_thông những thông_tin sau đây : a ) Tên tổ_chức ghi trong quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_phép mở văn_phòng đại_diện ; tên cá_nhân ; b ) Số , ngày cấp , nơi cấp chứng_minh_thư nhân_dân hoặc số , ngày cấp , nơi cấp hộ_chiếu của cá_nhân ; c ) Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc nơi thường_trú của cá_nhân ; d ) Số điện_thoại , số fax , địa_chỉ thư_điện_tử ; đ ) Các tên_miền đã đăng_ký . 3 . Tổ_chức , cá_nhân phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của các thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này , khi thay_đổi thông_tin thì phải thông_báo về sự thay_đổi đó . 4 . Trang thông_tin điện_tử được sử_dụng cho hoạt_động báo_chí phải thực_hiện quy_định của Luật này , pháp_luật về báo_chí và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 5 . Trang thông_tin điện_tử được sử_dụng cho hoạt_động kinh_tế - xã_hội , đối_ngoại , quốc_phòng , an_ninh phải thực_hiện quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , có_thể thấy trường_hợp cơ_quan nhà_nước sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “ . vn ” khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử thì không cần thông_báo với Bộ Bưu_chính , Viễn_thông . | 203,578 | |
Việc thiết_lập trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử sử_dụng tên_miền . vn có cần thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 26 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định một trong những nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nư: ... đây : a ) Tên tổ_chức ghi trong quyết_định thành_lập, giấy_phép hoạt_động, giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_phép mở văn_phòng đại_diện ; tên cá_nhân ; b ) Số, ngày cấp, nơi cấp chứng_minh_thư nhân_dân hoặc số, ngày cấp, nơi cấp hộ_chiếu của cá_nhân ; c ) Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc nơi thường_trú của cá_nhân ; d ) Số điện_thoại, số fax, địa_chỉ thư_điện_tử ; đ ) Các tên_miền đã đăng_ký. 3. Tổ_chức, cá_nhân phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của các thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này, khi thay_đổi thông_tin thì phải thông_báo về sự thay_đổi đó. 4. Trang thông_tin điện_tử được sử_dụng cho hoạt_động báo_chí phải thực_hiện quy_định của Luật này, pháp_luật về báo_chí và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 5. Trang thông_tin điện_tử được sử_dụng cho hoạt_động kinh_tế - xã_hội, đối_ngoại, quốc_phòng, an_ninh phải thực_hiện quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Theo đó, có_thể thấy trường_hợp cơ_quan nhà_nước sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “. vn ” khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử thì không | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 26 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định một trong những nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước bao_gồm : Nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ... 4 . Thiết_lập trang thông_tin điện_tử phù_hợp với quy_định tại Điều 23 và Điều 28 của Luật này . Theo đó , việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước thông_qua việc thiết_lập trang thông_tin điện_tử được quy_định cụ_thể tại Điều 23 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 như sau : Thiết_lập trang thông_tin điện_tử 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền thiết_lập trang thông_tin điện_tử theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung và hoạt_động trang thông_tin điện_tử của mình . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “ . vn ” khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử không cần thông_báo với Bộ Bưu_chính , Viễn_thông . Tổ_chức , cá_nhân khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử không sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “ . vn ” phải thông_báo trên môi_trường mạng với Bộ Bưu_chính , Viễn_thông những thông_tin sau đây : a ) Tên tổ_chức ghi trong quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_phép mở văn_phòng đại_diện ; tên cá_nhân ; b ) Số , ngày cấp , nơi cấp chứng_minh_thư nhân_dân hoặc số , ngày cấp , nơi cấp hộ_chiếu của cá_nhân ; c ) Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc nơi thường_trú của cá_nhân ; d ) Số điện_thoại , số fax , địa_chỉ thư_điện_tử ; đ ) Các tên_miền đã đăng_ký . 3 . Tổ_chức , cá_nhân phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của các thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này , khi thay_đổi thông_tin thì phải thông_báo về sự thay_đổi đó . 4 . Trang thông_tin điện_tử được sử_dụng cho hoạt_động báo_chí phải thực_hiện quy_định của Luật này , pháp_luật về báo_chí và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 5 . Trang thông_tin điện_tử được sử_dụng cho hoạt_động kinh_tế - xã_hội , đối_ngoại , quốc_phòng , an_ninh phải thực_hiện quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , có_thể thấy trường_hợp cơ_quan nhà_nước sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “ . vn ” khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử thì không cần thông_báo với Bộ Bưu_chính , Viễn_thông . | 203,579 | |
Việc thiết_lập trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử sử_dụng tên_miền . vn có cần thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 26 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định một trong những nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nư: ... và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Theo đó, có_thể thấy trường_hợp cơ_quan nhà_nước sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “. vn ” khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử thì không cần thông_báo với Bộ Bưu_chính, Viễn_thông. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 26 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định một trong những nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước bao_gồm : Nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ... 4 . Thiết_lập trang thông_tin điện_tử phù_hợp với quy_định tại Điều 23 và Điều 28 của Luật này . Theo đó , việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước thông_qua việc thiết_lập trang thông_tin điện_tử được quy_định cụ_thể tại Điều 23 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 như sau : Thiết_lập trang thông_tin điện_tử 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền thiết_lập trang thông_tin điện_tử theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung và hoạt_động trang thông_tin điện_tử của mình . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “ . vn ” khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử không cần thông_báo với Bộ Bưu_chính , Viễn_thông . Tổ_chức , cá_nhân khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử không sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “ . vn ” phải thông_báo trên môi_trường mạng với Bộ Bưu_chính , Viễn_thông những thông_tin sau đây : a ) Tên tổ_chức ghi trong quyết_định thành_lập , giấy_phép hoạt_động , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_phép mở văn_phòng đại_diện ; tên cá_nhân ; b ) Số , ngày cấp , nơi cấp chứng_minh_thư nhân_dân hoặc số , ngày cấp , nơi cấp hộ_chiếu của cá_nhân ; c ) Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc nơi thường_trú của cá_nhân ; d ) Số điện_thoại , số fax , địa_chỉ thư_điện_tử ; đ ) Các tên_miền đã đăng_ký . 3 . Tổ_chức , cá_nhân phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của các thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này , khi thay_đổi thông_tin thì phải thông_báo về sự thay_đổi đó . 4 . Trang thông_tin điện_tử được sử_dụng cho hoạt_động báo_chí phải thực_hiện quy_định của Luật này , pháp_luật về báo_chí và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 5 . Trang thông_tin điện_tử được sử_dụng cho hoạt_động kinh_tế - xã_hội , đối_ngoại , quốc_phòng , an_ninh phải thực_hiện quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , có_thể thấy trường_hợp cơ_quan nhà_nước sử_dụng tên_miền quốc_gia Việt_Nam “ . vn ” khi thiết_lập trang thông_tin điện_tử thì không cần thông_báo với Bộ Bưu_chính , Viễn_thông . | 203,580 | |
Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có bắt_buộc phải chứa hệ_thống văn_bản pháp_luật chuyên_ngành hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định chi_tiết về trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước như sau : ... Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước... 2. Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước phải có những thông_tin chủ_yếu sau đây : a ) Tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan đó và của từng đơn_vị trực_thuộc ; b ) Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan ; c ) Quy_trình, thủ_tục hành_chính được thực_hiện bởi các đơn_vị trực_thuộc, tên của người chịu trách_nhiệm trong từng khâu thực_hiện quy_trình, thủ_tục hành_chính, thời_hạn giải_quyết các thủ_tục hành_chính ; d ) Thông_tin tuyên_truyền, phổ_biến, hướng_dẫn thực_hiện pháp_luật, chế_độ, chính_sách, chiến_lược, quy_hoạch chuyên_ngành ; đ ) Danh_mục địa_chỉ thư_điện_tử chính_thức của từng đơn_vị trực_thuộc và cán_bộ, công_chức có thẩm_quyền ; e ) Thông_tin về dự_án, hạng_mục đầu_tư, đấu_thầu, mua_sắm công ; g ) Danh_mục các hoạt_động trên môi_trường mạng đang được cơ_quan đó thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này ; h ) Mục lấy ý_kiến góp_ý của tổ_chức, cá_nhân.... Có_thể thấy, một trong những nội_dung chủ_yếu bắt_buộc phải có trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước là hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định chi_tiết về trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước như sau : Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ... 2 . Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước phải có những thông_tin chủ_yếu sau đây : a ) Tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan đó và của từng đơn_vị trực_thuộc ; b ) Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan ; c ) Quy_trình , thủ_tục hành_chính được thực_hiện bởi các đơn_vị trực_thuộc , tên của người chịu trách_nhiệm trong từng khâu thực_hiện quy_trình , thủ_tục hành_chính , thời_hạn giải_quyết các thủ_tục hành_chính ; d ) Thông_tin tuyên_truyền , phổ_biến , hướng_dẫn thực_hiện pháp_luật , chế_độ , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch chuyên_ngành ; đ ) Danh_mục địa_chỉ thư_điện_tử chính_thức của từng đơn_vị trực_thuộc và cán_bộ , công_chức có thẩm_quyền ; e ) Thông_tin về dự_án , hạng_mục đầu_tư , đấu_thầu , mua_sắm công ; g ) Danh_mục các hoạt_động trên môi_trường mạng đang được cơ_quan đó thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này ; h ) Mục lấy ý_kiến góp_ý của tổ_chức , cá_nhân . ... Có_thể thấy , một trong những nội_dung chủ_yếu bắt_buộc phải có trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước là hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan . Do_đó , trường_hợp cơ_quan bạn được phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử thì phải đảm_bảo đăng_tải hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan theo quy_định trên . | 203,581 | |
Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có bắt_buộc phải chứa hệ_thống văn_bản pháp_luật chuyên_ngành hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định chi_tiết về trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước như sau : ... tổ_chức, cá_nhân.... Có_thể thấy, một trong những nội_dung chủ_yếu bắt_buộc phải có trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước là hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan. Do_đó, trường_hợp cơ_quan bạn được phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử thì phải đảm_bảo đăng_tải hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan theo quy_định trên. Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước... 2. Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước phải có những thông_tin chủ_yếu sau đây : a ) Tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan đó và của từng đơn_vị trực_thuộc ; b ) Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan ; c ) Quy_trình, thủ_tục hành_chính được thực_hiện bởi các đơn_vị trực_thuộc, tên của người chịu trách_nhiệm trong từng khâu thực_hiện quy_trình, thủ_tục hành_chính, thời_hạn giải_quyết các thủ_tục hành_chính ; d ) Thông_tin tuyên_truyền, phổ_biến, hướng_dẫn thực_hiện pháp_luật, chế_độ, chính_sách, chiến_lược, quy_hoạch chuyên_ngành ; đ ) Danh_mục địa_chỉ thư_điện_tử chính_thức của từng đơn_vị trực_thuộc và cán_bộ, công_chức có thẩm_quyền ; e ) Thông_tin về dự_án, hạng_mục đầu_tư, đấu_thầu, mua_sắm công ; g | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định chi_tiết về trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước như sau : Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ... 2 . Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước phải có những thông_tin chủ_yếu sau đây : a ) Tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan đó và của từng đơn_vị trực_thuộc ; b ) Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan ; c ) Quy_trình , thủ_tục hành_chính được thực_hiện bởi các đơn_vị trực_thuộc , tên của người chịu trách_nhiệm trong từng khâu thực_hiện quy_trình , thủ_tục hành_chính , thời_hạn giải_quyết các thủ_tục hành_chính ; d ) Thông_tin tuyên_truyền , phổ_biến , hướng_dẫn thực_hiện pháp_luật , chế_độ , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch chuyên_ngành ; đ ) Danh_mục địa_chỉ thư_điện_tử chính_thức của từng đơn_vị trực_thuộc và cán_bộ , công_chức có thẩm_quyền ; e ) Thông_tin về dự_án , hạng_mục đầu_tư , đấu_thầu , mua_sắm công ; g ) Danh_mục các hoạt_động trên môi_trường mạng đang được cơ_quan đó thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này ; h ) Mục lấy ý_kiến góp_ý của tổ_chức , cá_nhân . ... Có_thể thấy , một trong những nội_dung chủ_yếu bắt_buộc phải có trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước là hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan . Do_đó , trường_hợp cơ_quan bạn được phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử thì phải đảm_bảo đăng_tải hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan theo quy_định trên . | 203,582 | |
Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có bắt_buộc phải chứa hệ_thống văn_bản pháp_luật chuyên_ngành hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định chi_tiết về trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước như sau : ... đ ) Danh_mục địa_chỉ thư_điện_tử chính_thức của từng đơn_vị trực_thuộc và cán_bộ, công_chức có thẩm_quyền ; e ) Thông_tin về dự_án, hạng_mục đầu_tư, đấu_thầu, mua_sắm công ; g ) Danh_mục các hoạt_động trên môi_trường mạng đang được cơ_quan đó thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này ; h ) Mục lấy ý_kiến góp_ý của tổ_chức, cá_nhân.... Có_thể thấy, một trong những nội_dung chủ_yếu bắt_buộc phải có trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước là hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan. Do_đó, trường_hợp cơ_quan bạn được phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử thì phải đảm_bảo đăng_tải hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 28 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định chi_tiết về trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước như sau : Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ... 2 . Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước phải có những thông_tin chủ_yếu sau đây : a ) Tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan đó và của từng đơn_vị trực_thuộc ; b ) Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan ; c ) Quy_trình , thủ_tục hành_chính được thực_hiện bởi các đơn_vị trực_thuộc , tên của người chịu trách_nhiệm trong từng khâu thực_hiện quy_trình , thủ_tục hành_chính , thời_hạn giải_quyết các thủ_tục hành_chính ; d ) Thông_tin tuyên_truyền , phổ_biến , hướng_dẫn thực_hiện pháp_luật , chế_độ , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch chuyên_ngành ; đ ) Danh_mục địa_chỉ thư_điện_tử chính_thức của từng đơn_vị trực_thuộc và cán_bộ , công_chức có thẩm_quyền ; e ) Thông_tin về dự_án , hạng_mục đầu_tư , đấu_thầu , mua_sắm công ; g ) Danh_mục các hoạt_động trên môi_trường mạng đang được cơ_quan đó thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này ; h ) Mục lấy ý_kiến góp_ý của tổ_chức , cá_nhân . ... Có_thể thấy , một trong những nội_dung chủ_yếu bắt_buộc phải có trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước là hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan . Do_đó , trường_hợp cơ_quan bạn được phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử thì phải đảm_bảo đăng_tải hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành và văn_bản pháp_luật có liên_quan theo quy_định trên . | 203,583 | |
Cơ_quan nhà_nước có_thể sử_dụng ngân_sách nhà_nước được giao để phục_vụ việc xây_dựng và duy_trì trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình hay không ? | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP quy_định liên_quan đến việc đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước cụ_thể: ... Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP quy_định liên_quan đến việc đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước cụ_thể như sau : Đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước 1. Kinh_phí đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước ( chi đầu_tư phát_triển, chi thường_xuyên ) và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. 2. Nội_dung đầu_tư thực_hiện theo khoản 1 Điều 63 của Luật Công_nghệ_thông_tin và bao_gồm : a ) Xây_dựng mới, bảo_trì, nâng_cấp hạ_tầng kỹ_thuật ; b ) Xây_dựng mới, mua_sắm, bảo_trì, nâng_cấp phần_mềm ; c ) Xây_dựng, cập_nhật, duy_trì và sao lưu cơ_sở_dữ_liệu, các hệ_thống thông_tin quản_lý ; d ) Tích_hợp hệ_thống ; đ ) Xây_dựng, duy_trì, nâng_cấp hệ_thống kỹ_thuật và nghiệp_vụ bảo_đảm an_toàn thông_tin ; e ) Xây_dựng và duy_trì trang thông_tin điện_tử ; g ) Xây_dựng và duy_trì các dịch_vụ hành_chính công trên môi_trường mạng ; h ) Xây_dựng, bổ_sung quy_định, quy_chế về quản_lý, khai_thác và bảo_trì các hệ_thống thông_tin ; i ) Đào_tạo và đào_tạo lại cán_bộ, công_chức, viên_chức kỹ_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong xử_lý công ; cán_bộ chuyên_trách | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP quy_định liên_quan đến việc đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước cụ_thể như sau : Đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước 1 . Kinh_phí đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước ( chi đầu_tư phát_triển , chi thường_xuyên ) và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Nội_dung đầu_tư thực_hiện theo khoản 1 Điều 63 của Luật Công_nghệ_thông_tin và bao_gồm : a ) Xây_dựng mới , bảo_trì , nâng_cấp hạ_tầng kỹ_thuật ; b ) Xây_dựng mới , mua_sắm , bảo_trì , nâng_cấp phần_mềm ; c ) Xây_dựng , cập_nhật , duy_trì và sao lưu cơ_sở_dữ_liệu , các hệ_thống thông_tin quản_lý ; d ) Tích_hợp hệ_thống ; đ ) Xây_dựng , duy_trì , nâng_cấp hệ_thống kỹ_thuật và nghiệp_vụ bảo_đảm an_toàn thông_tin ; e ) Xây_dựng và duy_trì trang thông_tin điện_tử ; g ) Xây_dựng và duy_trì các dịch_vụ hành_chính công trên môi_trường mạng ; h ) Xây_dựng , bổ_sung quy_định , quy_chế về quản_lý , khai_thác và bảo_trì các hệ_thống thông_tin ; i ) Đào_tạo và đào_tạo lại cán_bộ , công_chức , viên_chức kỹ_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong xử_lý công ; cán_bộ chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin ; k ) Các hạng_mục đầu_tư khác cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . 3 . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Bưu_chính , Viễn_thông và các cơ_quan liên_quan xây_dựng định_mức chỉ sự_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước . Theo đó , cơ_quan nhà_nước được quyền sử_dụng kinh_phí đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan mình ( bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ) vào một_số nội_dung luật_định , trong đó có việc xây_dựng và duy_trì trang thông_tin điện_tử . Như_vậy , cơ_quan bạn có_thể dùng nguồn ngân_sách nhà_nước được cấp để phục_vụ hoạt_động xây_dựng và duy_trì trang thông_tin điện_tử trong phạm_vi được phép . | 203,584 | |
Cơ_quan nhà_nước có_thể sử_dụng ngân_sách nhà_nước được giao để phục_vụ việc xây_dựng và duy_trì trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình hay không ? | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP quy_định liên_quan đến việc đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước cụ_thể: ... , quy_chế về quản_lý, khai_thác và bảo_trì các hệ_thống thông_tin ; i ) Đào_tạo và đào_tạo lại cán_bộ, công_chức, viên_chức kỹ_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong xử_lý công ; cán_bộ chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin ; k ) Các hạng_mục đầu_tư khác cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước. 3. Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với Bộ Bưu_chính, Viễn_thông và các cơ_quan liên_quan xây_dựng định_mức chỉ sự_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước. Theo đó, cơ_quan nhà_nước được quyền sử_dụng kinh_phí đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan mình ( bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ) vào một_số nội_dung luật_định, trong đó có việc xây_dựng và duy_trì trang thông_tin điện_tử. Như_vậy, cơ_quan bạn có_thể dùng nguồn ngân_sách nhà_nước được cấp để phục_vụ hoạt_động xây_dựng và duy_trì trang thông_tin điện_tử trong phạm_vi được phép. | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP quy_định liên_quan đến việc đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước cụ_thể như sau : Đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước 1 . Kinh_phí đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước ( chi đầu_tư phát_triển , chi thường_xuyên ) và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Nội_dung đầu_tư thực_hiện theo khoản 1 Điều 63 của Luật Công_nghệ_thông_tin và bao_gồm : a ) Xây_dựng mới , bảo_trì , nâng_cấp hạ_tầng kỹ_thuật ; b ) Xây_dựng mới , mua_sắm , bảo_trì , nâng_cấp phần_mềm ; c ) Xây_dựng , cập_nhật , duy_trì và sao lưu cơ_sở_dữ_liệu , các hệ_thống thông_tin quản_lý ; d ) Tích_hợp hệ_thống ; đ ) Xây_dựng , duy_trì , nâng_cấp hệ_thống kỹ_thuật và nghiệp_vụ bảo_đảm an_toàn thông_tin ; e ) Xây_dựng và duy_trì trang thông_tin điện_tử ; g ) Xây_dựng và duy_trì các dịch_vụ hành_chính công trên môi_trường mạng ; h ) Xây_dựng , bổ_sung quy_định , quy_chế về quản_lý , khai_thác và bảo_trì các hệ_thống thông_tin ; i ) Đào_tạo và đào_tạo lại cán_bộ , công_chức , viên_chức kỹ_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong xử_lý công ; cán_bộ chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin ; k ) Các hạng_mục đầu_tư khác cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . 3 . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Bưu_chính , Viễn_thông và các cơ_quan liên_quan xây_dựng định_mức chỉ sự_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước . Theo đó , cơ_quan nhà_nước được quyền sử_dụng kinh_phí đầu_tư cho ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan mình ( bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ) vào một_số nội_dung luật_định , trong đó có việc xây_dựng và duy_trì trang thông_tin điện_tử . Như_vậy , cơ_quan bạn có_thể dùng nguồn ngân_sách nhà_nước được cấp để phục_vụ hoạt_động xây_dựng và duy_trì trang thông_tin điện_tử trong phạm_vi được phép . | 203,585 | |
Khi quyết_định cấp tín_dụng hợp vốn cho khách_hàng thì tổ_chức tín_dụng cần lập bao_nhiêu bản hợp_đồng cấp tín_dụng ? | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về hợp_đồng cấp tín_dụng như sau : ... Hợp_đồng cấp tín_dụng. 1. Hợp_đồng cấp tín_dụng do các thành_viên tham_gia ký_kết hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn ký với khách_hàng. 2. Hợp_đồng cấp tín_dụng phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về hợp_đồng dân_sự, hoạt_động cấp tín_dụng, các quy_định của pháp_luật có liên_quan và phải quy_định rõ quyền và nghĩa_vụ của Bên cấp tín_dụng hợp vốn và khách_hàng. Hợp_đồng cấp tín_dụng lập thành nhiều bản để khách_hàng và mỗi thành_viên giữ 01 bản. Theo đó, hợp_đồng cấp tín_dụng phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về hợp_đồng dân_sự, hoạt_động cấp tín_dụng, các quy_định của pháp_luật có liên_quan và phải quy_định rõ quyền và nghĩa_vụ của Bên cấp tín_dụng hợp vốn và khách_hàng. Hợp_đồng cấp tín_dụng lập thành nhiều bản để khách_hàng và mỗi thành_viên giữ 01 bản. Như_vậy, việc ký hợp_đồng cấp tín_dụng với khách_hàng thì tổ_chức tín_dụng có_thể cử một người đại_diện uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn ký với khách_hàng nhưng hợp_đồng vẫn phải lập thành nhiều bản để các thành_viên mỗi người để giữ một | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về hợp_đồng cấp tín_dụng như sau : Hợp_đồng cấp tín_dụng . 1 . Hợp_đồng cấp tín_dụng do các thành_viên tham_gia ký_kết hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn ký với khách_hàng . 2 . Hợp_đồng cấp tín_dụng phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về hợp_đồng dân_sự , hoạt_động cấp tín_dụng , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và phải quy_định rõ quyền và nghĩa_vụ của Bên cấp tín_dụng hợp vốn và khách_hàng . Hợp_đồng cấp tín_dụng lập thành nhiều bản để khách_hàng và mỗi thành_viên giữ 01 bản . Theo đó , hợp_đồng cấp tín_dụng phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về hợp_đồng dân_sự , hoạt_động cấp tín_dụng , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và phải quy_định rõ quyền và nghĩa_vụ của Bên cấp tín_dụng hợp vốn và khách_hàng . Hợp_đồng cấp tín_dụng lập thành nhiều bản để khách_hàng và mỗi thành_viên giữ 01 bản . Như_vậy , việc ký hợp_đồng cấp tín_dụng với khách_hàng thì tổ_chức tín_dụng có_thể cử một người đại_diện uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn ký với khách_hàng nhưng hợp_đồng vẫn phải lập thành nhiều bản để các thành_viên mỗi người để giữ một bản hợp_đồng . ( Hình từ Internet ) | 203,586 | |
Khi quyết_định cấp tín_dụng hợp vốn cho khách_hàng thì tổ_chức tín_dụng cần lập bao_nhiêu bản hợp_đồng cấp tín_dụng ? | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về hợp_đồng cấp tín_dụng như sau : ... thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn ký với khách_hàng nhưng hợp_đồng vẫn phải lập thành nhiều bản để các thành_viên mỗi người để giữ một bản hợp_đồng. ( Hình từ Internet ) Hợp_đồng cấp tín_dụng. 1. Hợp_đồng cấp tín_dụng do các thành_viên tham_gia ký_kết hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn ký với khách_hàng. 2. Hợp_đồng cấp tín_dụng phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về hợp_đồng dân_sự, hoạt_động cấp tín_dụng, các quy_định của pháp_luật có liên_quan và phải quy_định rõ quyền và nghĩa_vụ của Bên cấp tín_dụng hợp vốn và khách_hàng. Hợp_đồng cấp tín_dụng lập thành nhiều bản để khách_hàng và mỗi thành_viên giữ 01 bản. Theo đó, hợp_đồng cấp tín_dụng phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về hợp_đồng dân_sự, hoạt_động cấp tín_dụng, các quy_định của pháp_luật có liên_quan và phải quy_định rõ quyền và nghĩa_vụ của Bên cấp tín_dụng hợp vốn và khách_hàng. Hợp_đồng cấp tín_dụng lập thành nhiều bản để khách_hàng và mỗi thành_viên giữ 01 bản. Như_vậy, việc ký hợp_đồng cấp tín_dụng với khách_hàng thì tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về hợp_đồng cấp tín_dụng như sau : Hợp_đồng cấp tín_dụng . 1 . Hợp_đồng cấp tín_dụng do các thành_viên tham_gia ký_kết hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn ký với khách_hàng . 2 . Hợp_đồng cấp tín_dụng phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về hợp_đồng dân_sự , hoạt_động cấp tín_dụng , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và phải quy_định rõ quyền và nghĩa_vụ của Bên cấp tín_dụng hợp vốn và khách_hàng . Hợp_đồng cấp tín_dụng lập thành nhiều bản để khách_hàng và mỗi thành_viên giữ 01 bản . Theo đó , hợp_đồng cấp tín_dụng phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về hợp_đồng dân_sự , hoạt_động cấp tín_dụng , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và phải quy_định rõ quyền và nghĩa_vụ của Bên cấp tín_dụng hợp vốn và khách_hàng . Hợp_đồng cấp tín_dụng lập thành nhiều bản để khách_hàng và mỗi thành_viên giữ 01 bản . Như_vậy , việc ký hợp_đồng cấp tín_dụng với khách_hàng thì tổ_chức tín_dụng có_thể cử một người đại_diện uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn ký với khách_hàng nhưng hợp_đồng vẫn phải lập thành nhiều bản để các thành_viên mỗi người để giữ một bản hợp_đồng . ( Hình từ Internet ) | 203,587 | |
Khi quyết_định cấp tín_dụng hợp vốn cho khách_hàng thì tổ_chức tín_dụng cần lập bao_nhiêu bản hợp_đồng cấp tín_dụng ? | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về hợp_đồng cấp tín_dụng như sau : ... hợp vốn và khách_hàng. Hợp_đồng cấp tín_dụng lập thành nhiều bản để khách_hàng và mỗi thành_viên giữ 01 bản. Như_vậy, việc ký hợp_đồng cấp tín_dụng với khách_hàng thì tổ_chức tín_dụng có_thể cử một người đại_diện uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn ký với khách_hàng nhưng hợp_đồng vẫn phải lập thành nhiều bản để các thành_viên mỗi người để giữ một bản hợp_đồng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về hợp_đồng cấp tín_dụng như sau : Hợp_đồng cấp tín_dụng . 1 . Hợp_đồng cấp tín_dụng do các thành_viên tham_gia ký_kết hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn ký với khách_hàng . 2 . Hợp_đồng cấp tín_dụng phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về hợp_đồng dân_sự , hoạt_động cấp tín_dụng , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và phải quy_định rõ quyền và nghĩa_vụ của Bên cấp tín_dụng hợp vốn và khách_hàng . Hợp_đồng cấp tín_dụng lập thành nhiều bản để khách_hàng và mỗi thành_viên giữ 01 bản . Theo đó , hợp_đồng cấp tín_dụng phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về hợp_đồng dân_sự , hoạt_động cấp tín_dụng , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và phải quy_định rõ quyền và nghĩa_vụ của Bên cấp tín_dụng hợp vốn và khách_hàng . Hợp_đồng cấp tín_dụng lập thành nhiều bản để khách_hàng và mỗi thành_viên giữ 01 bản . Như_vậy , việc ký hợp_đồng cấp tín_dụng với khách_hàng thì tổ_chức tín_dụng có_thể cử một người đại_diện uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn ký với khách_hàng nhưng hợp_đồng vẫn phải lập thành nhiều bản để các thành_viên mỗi người để giữ một bản hợp_đồng . ( Hình từ Internet ) | 203,588 | |
Tài_sản bảo_đảm trong việc cấp tín_dụng hợp_nhất sẽ do thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng nào giữ ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về tài_sản bảo_đảm trong cấp tín_dụng hợp vốn như sau : ... Tài_sản bảo_đảm trong cấp tín_dụng hợp vốn 1. Các thành_viên thoả_thuận và quyết_định về hình_thức bảo_đảm bằng tài_sản hoặc không bảo_đảm bằng tài_sản, phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 2. Các thành_viên thoả_thuận về việc cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối nhận tài_sản bảo_đảm chịu trách_nhiệm đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn quản_lý, theo_dõi và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho các khoản cấp tín_dụng theo quy_định của pháp_luật. 3. Các thành_viên được hoàn_trả vốn và có nghĩa_vụ thanh_toán các chi_phí phát_sinh theo tỷ_lệ tham_gia hợp vốn trong trường_hợp Bên cấp tín_dụng hợp vốn xử_lý tài_sản đảm_bảo để thu_hồi nợ. Các chi_phí này được thoả_thuận và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp vốn, hợp_đồng cấp tín_dụng. Từ quy_định trên thì pháp_luật không_chỉ định bắt_buộc thành_viên nào phải đứng ra giữa tài_sản bảo_đảm của khách hành khi thực_hiện cấp tín_dụng hợp vốn. Các thành_viên có_thể thoả_thuận về việc cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối nhận tài_sản bảo_đảm chịu trách_nhiệm đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn quản_lý, theo_dõi và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho các khoản cấp tín_dụng theo quy_định của pháp_luật. Các thành_viên được hoàn_trả vốn và có nghĩa_vụ | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về tài_sản bảo_đảm trong cấp tín_dụng hợp vốn như sau : Tài_sản bảo_đảm trong cấp tín_dụng hợp vốn 1 . Các thành_viên thoả_thuận và quyết_định về hình_thức bảo_đảm bằng tài_sản hoặc không bảo_đảm bằng tài_sản , phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Các thành_viên thoả_thuận về việc cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối nhận tài_sản bảo_đảm chịu trách_nhiệm đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn quản_lý , theo_dõi và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho các khoản cấp tín_dụng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Các thành_viên được hoàn_trả vốn và có nghĩa_vụ thanh_toán các chi_phí phát_sinh theo tỷ_lệ tham_gia hợp vốn trong trường_hợp Bên cấp tín_dụng hợp vốn xử_lý tài_sản đảm_bảo để thu_hồi nợ . Các chi_phí này được thoả_thuận và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp vốn , hợp_đồng cấp tín_dụng . Từ quy_định trên thì pháp_luật không_chỉ định bắt_buộc thành_viên nào phải đứng ra giữa tài_sản bảo_đảm của khách hành khi thực_hiện cấp tín_dụng hợp vốn . Các thành_viên có_thể thoả_thuận về việc cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối nhận tài_sản bảo_đảm chịu trách_nhiệm đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn quản_lý , theo_dõi và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho các khoản cấp tín_dụng theo quy_định của pháp_luật . Các thành_viên được hoàn_trả vốn và có nghĩa_vụ thanh_toán các chi_phí phát_sinh theo tỷ_lệ tham_gia hợp vốn trong trường_hợp Bên cấp tín_dụng hợp vốn xử_lý tài_sản đảm_bảo để thu_hồi nợ . Các chi_phí này được thoả_thuận và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp vốn , hợp_đồng cấp tín_dụng . | 203,589 | |
Tài_sản bảo_đảm trong việc cấp tín_dụng hợp_nhất sẽ do thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng nào giữ ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về tài_sản bảo_đảm trong cấp tín_dụng hợp vốn như sau : ... đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn quản_lý, theo_dõi và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho các khoản cấp tín_dụng theo quy_định của pháp_luật. Các thành_viên được hoàn_trả vốn và có nghĩa_vụ thanh_toán các chi_phí phát_sinh theo tỷ_lệ tham_gia hợp vốn trong trường_hợp Bên cấp tín_dụng hợp vốn xử_lý tài_sản đảm_bảo để thu_hồi nợ. Các chi_phí này được thoả_thuận và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp vốn, hợp_đồng cấp tín_dụng. Tài_sản bảo_đảm trong cấp tín_dụng hợp vốn 1. Các thành_viên thoả_thuận và quyết_định về hình_thức bảo_đảm bằng tài_sản hoặc không bảo_đảm bằng tài_sản, phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 2. Các thành_viên thoả_thuận về việc cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối nhận tài_sản bảo_đảm chịu trách_nhiệm đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn quản_lý, theo_dõi và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho các khoản cấp tín_dụng theo quy_định của pháp_luật. 3. Các thành_viên được hoàn_trả vốn và có nghĩa_vụ thanh_toán các chi_phí phát_sinh theo tỷ_lệ tham_gia hợp vốn trong trường_hợp Bên cấp tín_dụng hợp vốn xử_lý tài_sản đảm_bảo để thu_hồi nợ. Các chi_phí này được thoả_thuận và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp vốn, hợp_đồng cấp tín_dụng. Từ quy_định trên thì | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về tài_sản bảo_đảm trong cấp tín_dụng hợp vốn như sau : Tài_sản bảo_đảm trong cấp tín_dụng hợp vốn 1 . Các thành_viên thoả_thuận và quyết_định về hình_thức bảo_đảm bằng tài_sản hoặc không bảo_đảm bằng tài_sản , phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Các thành_viên thoả_thuận về việc cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối nhận tài_sản bảo_đảm chịu trách_nhiệm đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn quản_lý , theo_dõi và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho các khoản cấp tín_dụng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Các thành_viên được hoàn_trả vốn và có nghĩa_vụ thanh_toán các chi_phí phát_sinh theo tỷ_lệ tham_gia hợp vốn trong trường_hợp Bên cấp tín_dụng hợp vốn xử_lý tài_sản đảm_bảo để thu_hồi nợ . Các chi_phí này được thoả_thuận và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp vốn , hợp_đồng cấp tín_dụng . Từ quy_định trên thì pháp_luật không_chỉ định bắt_buộc thành_viên nào phải đứng ra giữa tài_sản bảo_đảm của khách hành khi thực_hiện cấp tín_dụng hợp vốn . Các thành_viên có_thể thoả_thuận về việc cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối nhận tài_sản bảo_đảm chịu trách_nhiệm đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn quản_lý , theo_dõi và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho các khoản cấp tín_dụng theo quy_định của pháp_luật . Các thành_viên được hoàn_trả vốn và có nghĩa_vụ thanh_toán các chi_phí phát_sinh theo tỷ_lệ tham_gia hợp vốn trong trường_hợp Bên cấp tín_dụng hợp vốn xử_lý tài_sản đảm_bảo để thu_hồi nợ . Các chi_phí này được thoả_thuận và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp vốn , hợp_đồng cấp tín_dụng . | 203,590 | |
Tài_sản bảo_đảm trong việc cấp tín_dụng hợp_nhất sẽ do thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng nào giữ ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về tài_sản bảo_đảm trong cấp tín_dụng hợp vốn như sau : ... cấp tín_dụng hợp vốn xử_lý tài_sản đảm_bảo để thu_hồi nợ. Các chi_phí này được thoả_thuận và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp vốn, hợp_đồng cấp tín_dụng. Từ quy_định trên thì pháp_luật không_chỉ định bắt_buộc thành_viên nào phải đứng ra giữa tài_sản bảo_đảm của khách hành khi thực_hiện cấp tín_dụng hợp vốn. Các thành_viên có_thể thoả_thuận về việc cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối nhận tài_sản bảo_đảm chịu trách_nhiệm đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn quản_lý, theo_dõi và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho các khoản cấp tín_dụng theo quy_định của pháp_luật. Các thành_viên được hoàn_trả vốn và có nghĩa_vụ thanh_toán các chi_phí phát_sinh theo tỷ_lệ tham_gia hợp vốn trong trường_hợp Bên cấp tín_dụng hợp vốn xử_lý tài_sản đảm_bảo để thu_hồi nợ. Các chi_phí này được thoả_thuận và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp vốn, hợp_đồng cấp tín_dụng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về tài_sản bảo_đảm trong cấp tín_dụng hợp vốn như sau : Tài_sản bảo_đảm trong cấp tín_dụng hợp vốn 1 . Các thành_viên thoả_thuận và quyết_định về hình_thức bảo_đảm bằng tài_sản hoặc không bảo_đảm bằng tài_sản , phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Các thành_viên thoả_thuận về việc cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối nhận tài_sản bảo_đảm chịu trách_nhiệm đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn quản_lý , theo_dõi và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho các khoản cấp tín_dụng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Các thành_viên được hoàn_trả vốn và có nghĩa_vụ thanh_toán các chi_phí phát_sinh theo tỷ_lệ tham_gia hợp vốn trong trường_hợp Bên cấp tín_dụng hợp vốn xử_lý tài_sản đảm_bảo để thu_hồi nợ . Các chi_phí này được thoả_thuận và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp vốn , hợp_đồng cấp tín_dụng . Từ quy_định trên thì pháp_luật không_chỉ định bắt_buộc thành_viên nào phải đứng ra giữa tài_sản bảo_đảm của khách hành khi thực_hiện cấp tín_dụng hợp vốn . Các thành_viên có_thể thoả_thuận về việc cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối nhận tài_sản bảo_đảm chịu trách_nhiệm đại_diện cho bên cấp tín_dụng hợp vốn quản_lý , theo_dõi và xử_lý tài_sản bảo_đảm cho các khoản cấp tín_dụng theo quy_định của pháp_luật . Các thành_viên được hoàn_trả vốn và có nghĩa_vụ thanh_toán các chi_phí phát_sinh theo tỷ_lệ tham_gia hợp vốn trong trường_hợp Bên cấp tín_dụng hợp vốn xử_lý tài_sản đảm_bảo để thu_hồi nợ . Các chi_phí này được thoả_thuận và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp vốn , hợp_đồng cấp tín_dụng . | 203,591 | |
Việc kiểm_tra tài_khoản cấp tín_dụng hợp vốn được các thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng quản_lý ra sao ? | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về việc kiểm_tra khoản cấp tín_dụng và quy_trình xử_lý rủi_ro trong cấp tín_dụng hợp vốn như sau : ... Kiểm_tra khoản cấp tín_dụng và quy_trình xử_lý rủi_ro trong cấp tín_dụng hợp vốn . 1 . Các thành_viên tham_gia cấp tín_dụng hợp vốn theo_dõi , kiểm_tra khoản cấp tín_dụng thông_qua hình_thức luân_phiên , cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn thực_hiện . 2 . Trường_hợp phát_hiện khách_hàng vi_phạm hợp_đồng cấp tín_dụng thì phải thông_báo ngay cho các thành_viên khác biết để thống_nhất biện_pháp xử_lý . 3 . Bên cấp tín_dụng hợp vốn có quyền khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp khách_hàng vi_phạm hợp_đồng cấp tín_dụng . Như_vậy , các thành_viên tham_gia cấp tín_dụng hợp vốn theo_dõi , kiểm_tra khoản cấp tín_dụng thông_qua hình_thức luân_phiên , cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn thực_hiện . Trường_hợp phát_hiện khách_hàng vi_phạm hợp_đồng cấp tín_dụng thì phải thông_báo ngay cho các thành_viên khác biết để thống_nhất biện_pháp xử_lý . Bên cấp tín_dụng hợp vốn có quyền khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp khách_hàng vi_phạm hợp_đồng cấp tín_dụng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về việc kiểm_tra khoản cấp tín_dụng và quy_trình xử_lý rủi_ro trong cấp tín_dụng hợp vốn như sau : Kiểm_tra khoản cấp tín_dụng và quy_trình xử_lý rủi_ro trong cấp tín_dụng hợp vốn . 1 . Các thành_viên tham_gia cấp tín_dụng hợp vốn theo_dõi , kiểm_tra khoản cấp tín_dụng thông_qua hình_thức luân_phiên , cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn thực_hiện . 2 . Trường_hợp phát_hiện khách_hàng vi_phạm hợp_đồng cấp tín_dụng thì phải thông_báo ngay cho các thành_viên khác biết để thống_nhất biện_pháp xử_lý . 3 . Bên cấp tín_dụng hợp vốn có quyền khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp khách_hàng vi_phạm hợp_đồng cấp tín_dụng . Như_vậy , các thành_viên tham_gia cấp tín_dụng hợp vốn theo_dõi , kiểm_tra khoản cấp tín_dụng thông_qua hình_thức luân_phiên , cử đại_diện hoặc uỷ_quyền cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn thực_hiện . Trường_hợp phát_hiện khách_hàng vi_phạm hợp_đồng cấp tín_dụng thì phải thông_báo ngay cho các thành_viên khác biết để thống_nhất biện_pháp xử_lý . Bên cấp tín_dụng hợp vốn có quyền khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật , trong trường_hợp khách_hàng vi_phạm hợp_đồng cấp tín_dụng . | 203,592 | |
Trách_nhiệm của khách_hàng khi ký_kết hợp_đồng cấp tín_dụng hợp vốn là gì ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về chế_độ thông_tin , báo_cáo như sau : ... Chế_độ thông_tin , báo_cáo 1 . Khách_hàng có trách_nhiệm báo_cáo cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn về tiến_độ sử_dụng khoản cấp tín_dụng và các báo_cáo , thông_tin cần_thiết theo yêu_cầu của thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn . Khách_hàng phải chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp và chính_xác của các thông_tin do mình cung_cấp . 2 . Thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn có trách_nhiệm cung_cấp các thông_tin về khách_hàng và dự_án được cấp tín_dụng hợp vốn cho các thành_viên khác , theo quy_định trong hợp_đồng hợp vốn . ... Theo đó , khách_hàng có trách_nhiệm báo_cáo cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn về tiến_độ sử_dụng khoản cấp tín_dụng và các báo_cáo , thông_tin cần_thiết theo yêu_cầu của thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn . Khách_hàng phải chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp và chính_xác của các thông_tin do mình cung_cấp . | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 42/2011/TT-NHNN quy_định về chế_độ thông_tin , báo_cáo như sau : Chế_độ thông_tin , báo_cáo 1 . Khách_hàng có trách_nhiệm báo_cáo cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn về tiến_độ sử_dụng khoản cấp tín_dụng và các báo_cáo , thông_tin cần_thiết theo yêu_cầu của thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn . Khách_hàng phải chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp và chính_xác của các thông_tin do mình cung_cấp . 2 . Thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn có trách_nhiệm cung_cấp các thông_tin về khách_hàng và dự_án được cấp tín_dụng hợp vốn cho các thành_viên khác , theo quy_định trong hợp_đồng hợp vốn . ... Theo đó , khách_hàng có trách_nhiệm báo_cáo cho thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn về tiến_độ sử_dụng khoản cấp tín_dụng và các báo_cáo , thông_tin cần_thiết theo yêu_cầu của thành_viên đầu_mối cấp tín_dụng hợp vốn . Khách_hàng phải chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp và chính_xác của các thông_tin do mình cung_cấp . | 203,593 | |
Cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ? | Theo Điều 11 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định cá_nhân : ... Theo Điều 11 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần chuẩn_bị những hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao có công_chứng Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì đề_tài khoa_học và công_nghệ. - Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - ĐƠNĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Thuyết_minh đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - TMNV ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT phù_hợp theo từng loại đề_tài khoa_học và công_nghệ ). Mỗi đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ do một cá_nhân làm chủ_nhiệm, có các thành_viên tham_gia nghiên_cứu và một thành_viên làm thư_ký khoa_học. - Tóm_tắt hoạt_động khoa_học và công_nghệ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - LLTC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Lý_lịch khoa_học của cá_nhân đăng_ký chủ_nhiệm và các cá_nhân đăng_ký tham_gia | None | 1 | Theo Điều 11 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần chuẩn_bị những hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao có công_chứng Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì đề_tài khoa_học và công_nghệ . - Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - ĐƠNĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Thuyết_minh đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - TMNV ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT phù_hợp theo từng loại đề_tài khoa_học và công_nghệ ) . Mỗi đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ do một cá_nhân làm chủ_nhiệm , có các thành_viên tham_gia nghiên_cứu và một thành_viên làm thư_ký khoa_học . - Tóm_tắt hoạt_động khoa_học và công_nghệ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - LLTC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Lý_lịch khoa_học của cá_nhân đăng_ký chủ_nhiệm và các cá_nhân đăng_ký tham_gia nghiên_cứu chính_đề tài khoa_học và công_nghệ , có xác_nhận của cơ_quan quản_lý nhân_sự theo mẫu ( M 3 - LLCN ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Lý_lịch khoa_học của chuyên_gia trong nước theo mẫu ( M 3 - LLCG ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT); Lý_lịch khoa_học của chuyên_gia nước_ngoài theo mẫu ( M 3 - CV ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT áp_dụng đối_với trường_hợp thuyết_minh đề_tài khoa_học và công_nghệ có thuê chuyên_gia khoa_học ) . - Văn_bản xác_nhận về sự đồng_ý của tổ_chức và cá_nhân đăng_ký phối_hợp thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - PHNC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Văn_bản xác_nhận sử_dụng kết_quả nghiên_cứu đề_tài khoa_học và công_nghệ của các đơn_vị thuộc Uỷ_ban Dân_tộc . Trong một_số trường_hợp , Thủ_trưởng Đơn_vị quản_lý đề_tài khoa_học và công_nghệ của Uỷ_ban ký xác_nhận sử_dụng kết_quả nghiên_cứu đề_tài khoa_học và công_nghệ sau khi báo_cáo xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Uỷ_ban Dân_tộc . - Văn_bản chứng_minh năng_lực , huy_động vốn từ nguồn khác ( đối_với nhiệm_vụ có yêu_cầu ) . - Báo_giá tài_sản , trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu cần mua_sắm để thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ ( trong trường_hợp Thuyết_minh đề_tài khoa_học và công_nghệ có nội_dung mua , thuê tài_sản , trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu ) . - Kết_quả tra_cứu thông_tin về các đề_tài khoa_học và công_nghệ có liên_quan theo mẫu ( M 2 - KQTrC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). | 203,594 | |
Cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ? | Theo Điều 11 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định cá_nhân : ... công_nghệ theo mẫu ( M 3 - LLTC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Lý_lịch khoa_học của cá_nhân đăng_ký chủ_nhiệm và các cá_nhân đăng_ký tham_gia nghiên_cứu chính_đề tài khoa_học và công_nghệ, có xác_nhận của cơ_quan quản_lý nhân_sự theo mẫu ( M 3 - LLCN ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Lý_lịch khoa_học của chuyên_gia trong nước theo mẫu ( M 3 - LLCG ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT); Lý_lịch khoa_học của chuyên_gia nước_ngoài theo mẫu ( M 3 - CV ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT áp_dụng đối_với trường_hợp thuyết_minh đề_tài khoa_học và công_nghệ có thuê chuyên_gia khoa_học ). - Văn_bản xác_nhận về sự đồng_ý của tổ_chức và cá_nhân đăng_ký phối_hợp thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - PHNC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Văn_bản xác_nhận sử_dụng kết_quả nghiên_cứu đề_tài khoa_học và công_nghệ của các đơn_vị thuộc Uỷ_ban Dân_tộc. Trong một_số trường_hợp, Thủ_trưởng Đơn_vị quản_lý đề_tài khoa_học và công_nghệ của Uỷ_ban ký xác_nhận sử_dụng kết_quả nghiên_cứu đề_tài khoa_học | None | 1 | Theo Điều 11 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần chuẩn_bị những hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao có công_chứng Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì đề_tài khoa_học và công_nghệ . - Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - ĐƠNĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Thuyết_minh đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - TMNV ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT phù_hợp theo từng loại đề_tài khoa_học và công_nghệ ) . Mỗi đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ do một cá_nhân làm chủ_nhiệm , có các thành_viên tham_gia nghiên_cứu và một thành_viên làm thư_ký khoa_học . - Tóm_tắt hoạt_động khoa_học và công_nghệ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - LLTC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Lý_lịch khoa_học của cá_nhân đăng_ký chủ_nhiệm và các cá_nhân đăng_ký tham_gia nghiên_cứu chính_đề tài khoa_học và công_nghệ , có xác_nhận của cơ_quan quản_lý nhân_sự theo mẫu ( M 3 - LLCN ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Lý_lịch khoa_học của chuyên_gia trong nước theo mẫu ( M 3 - LLCG ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT); Lý_lịch khoa_học của chuyên_gia nước_ngoài theo mẫu ( M 3 - CV ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT áp_dụng đối_với trường_hợp thuyết_minh đề_tài khoa_học và công_nghệ có thuê chuyên_gia khoa_học ) . - Văn_bản xác_nhận về sự đồng_ý của tổ_chức và cá_nhân đăng_ký phối_hợp thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - PHNC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Văn_bản xác_nhận sử_dụng kết_quả nghiên_cứu đề_tài khoa_học và công_nghệ của các đơn_vị thuộc Uỷ_ban Dân_tộc . Trong một_số trường_hợp , Thủ_trưởng Đơn_vị quản_lý đề_tài khoa_học và công_nghệ của Uỷ_ban ký xác_nhận sử_dụng kết_quả nghiên_cứu đề_tài khoa_học và công_nghệ sau khi báo_cáo xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Uỷ_ban Dân_tộc . - Văn_bản chứng_minh năng_lực , huy_động vốn từ nguồn khác ( đối_với nhiệm_vụ có yêu_cầu ) . - Báo_giá tài_sản , trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu cần mua_sắm để thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ ( trong trường_hợp Thuyết_minh đề_tài khoa_học và công_nghệ có nội_dung mua , thuê tài_sản , trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu ) . - Kết_quả tra_cứu thông_tin về các đề_tài khoa_học và công_nghệ có liên_quan theo mẫu ( M 2 - KQTrC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). | 203,595 | |
Cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ? | Theo Điều 11 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định cá_nhân : ... nghiên_cứu đề_tài khoa_học và công_nghệ của các đơn_vị thuộc Uỷ_ban Dân_tộc. Trong một_số trường_hợp, Thủ_trưởng Đơn_vị quản_lý đề_tài khoa_học và công_nghệ của Uỷ_ban ký xác_nhận sử_dụng kết_quả nghiên_cứu đề_tài khoa_học và công_nghệ sau khi báo_cáo xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Uỷ_ban Dân_tộc. - Văn_bản chứng_minh năng_lực, huy_động vốn từ nguồn khác ( đối_với nhiệm_vụ có yêu_cầu ). - Báo_giá tài_sản, trang_thiết_bị, nguyên_vật_liệu cần mua_sắm để thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ ( trong trường_hợp Thuyết_minh đề_tài khoa_học và công_nghệ có nội_dung mua, thuê tài_sản, trang_thiết_bị, nguyên_vật_liệu ). - Kết_quả tra_cứu thông_tin về các đề_tài khoa_học và công_nghệ có liên_quan theo mẫu ( M 2 - KQTrC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). | None | 1 | Theo Điều 11 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định cá_nhân đăng_ký tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần chuẩn_bị những hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao có công_chứng Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì đề_tài khoa_học và công_nghệ . - Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - ĐƠNĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Thuyết_minh đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - TMNV ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT phù_hợp theo từng loại đề_tài khoa_học và công_nghệ ) . Mỗi đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ do một cá_nhân làm chủ_nhiệm , có các thành_viên tham_gia nghiên_cứu và một thành_viên làm thư_ký khoa_học . - Tóm_tắt hoạt_động khoa_học và công_nghệ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - LLTC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Lý_lịch khoa_học của cá_nhân đăng_ký chủ_nhiệm và các cá_nhân đăng_ký tham_gia nghiên_cứu chính_đề tài khoa_học và công_nghệ , có xác_nhận của cơ_quan quản_lý nhân_sự theo mẫu ( M 3 - LLCN ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Lý_lịch khoa_học của chuyên_gia trong nước theo mẫu ( M 3 - LLCG ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT); Lý_lịch khoa_học của chuyên_gia nước_ngoài theo mẫu ( M 3 - CV ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT áp_dụng đối_với trường_hợp thuyết_minh đề_tài khoa_học và công_nghệ có thuê chuyên_gia khoa_học ) . - Văn_bản xác_nhận về sự đồng_ý của tổ_chức và cá_nhân đăng_ký phối_hợp thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ theo mẫu ( M 3 - PHNC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). - Văn_bản xác_nhận sử_dụng kết_quả nghiên_cứu đề_tài khoa_học và công_nghệ của các đơn_vị thuộc Uỷ_ban Dân_tộc . Trong một_số trường_hợp , Thủ_trưởng Đơn_vị quản_lý đề_tài khoa_học và công_nghệ của Uỷ_ban ký xác_nhận sử_dụng kết_quả nghiên_cứu đề_tài khoa_học và công_nghệ sau khi báo_cáo xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Uỷ_ban Dân_tộc . - Văn_bản chứng_minh năng_lực , huy_động vốn từ nguồn khác ( đối_với nhiệm_vụ có yêu_cầu ) . - Báo_giá tài_sản , trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu cần mua_sắm để thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ ( trong trường_hợp Thuyết_minh đề_tài khoa_học và công_nghệ có nội_dung mua , thuê tài_sản , trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu ) . - Kết_quả tra_cứu thông_tin về các đề_tài khoa_học và công_nghệ có liên_quan theo mẫu ( M 2 - KQTrC ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT). | 203,596 | |
Hồ_sơ tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần đảm_bảo hình_thức gì ? | Theo khoản 1 Điều 12 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định : ... Theo khoản 1 Điều 12 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định như sau : Nộp hồ_sơ, mở, kiểm_tra xác_nhận tính hợp_lệ của hồ_sơ tham_gia tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1. Nộp hồ_sơ a ) Bộ hồ_sơ phải được niêm_phong và ghi rõ bên ngoài : tên nhiệm_vụ KH & amp ; CN ; tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ KH & amp ; CN, danh_sách tài_liệu, văn_bản có trong hồ_sơ. b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ hồ_sơ gốc ( có dấu và chữ_ký trực_tiếp ) trình_bày và in trên khổ giấy A4, sử_dụng phông_chữ Tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001, cỡ chữ 13 hoặc 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ghi trên đĩa_quang hoặc USB ( dạng PDF, không đặt mật_khẩu ). c ) Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ : Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ là Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban ( gồm cả nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 12 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định như sau : Nộp hồ_sơ , mở , kiểm_tra xác_nhận tính hợp_lệ của hồ_sơ tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Nộp hồ_sơ a ) Bộ hồ_sơ phải được niêm_phong và ghi rõ bên ngoài : tên nhiệm_vụ KH & amp ; CN ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ KH & amp ; CN , danh_sách tài_liệu , văn_bản có trong hồ_sơ . b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ hồ_sơ gốc ( có dấu và chữ_ký trực_tiếp ) trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ Tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 13 hoặc 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ghi trên đĩa_quang hoặc USB ( dạng PDF , không đặt mật_khẩu ) . c ) Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ : Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ là Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban ( gồm cả nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện ) . Trường_hợp gửi qua đường bưu_điện , Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban chủ_trì phối_hợp với Văn_thư Uỷ_ban Dân_tộc xác_nhận dấu đến để làm căn_cứ xác_định thời_điểm nộp hồ_sơ . d ) Hồ_sơ phải nộp đúng hạn theo thông_báo tuyển_chọn , giao trực_tiếp . Ngày nhận hồ_sơ được tính là ngày ghi của dấu bưu_điện ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc dấu đến của Văn_thư Uỷ_ban Dân_tộc hoặc Bản xác_nhận nộp hồ_sơ của Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban ( trường_hợp gửi trực_tiếp ) . Khi chưa hết thời_hạn nộp hồ_sơ , tổ_chức , cá_nhân có quyền rút , sửa_đổi , thay hồ_sơ mới . Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ . ... Như_vậy về hình_thức của hồ_sơ tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần đảm thực_hiện như sau : - Bộ hồ_sơ phải được niêm_phong và ghi rõ bên ngoài : tên nhiệm_vụ KH & amp ; CN ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ KH & amp ; CN , danh_sách tài_liệu , văn_bản có trong hồ_sơ . - Hồ_sơ gốc được lập thành 01 bộ ( có dấu và chữ_ký trực_tiếp ) trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ Tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 13 hoặc 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ghi trên đĩa_quang hoặc USB ( dạng PDF , không đặt mật_khẩu ) . | 203,597 | |
Hồ_sơ tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần đảm_bảo hình_thức gì ? | Theo khoản 1 Điều 12 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định : ... ). c ) Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ : Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ là Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban ( gồm cả nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện ). Trường_hợp gửi qua đường bưu_điện, Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban chủ_trì phối_hợp với Văn_thư Uỷ_ban Dân_tộc xác_nhận dấu đến để làm căn_cứ xác_định thời_điểm nộp hồ_sơ. d ) Hồ_sơ phải nộp đúng hạn theo thông_báo tuyển_chọn, giao trực_tiếp. Ngày nhận hồ_sơ được tính là ngày ghi của dấu bưu_điện ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc dấu đến của Văn_thư Uỷ_ban Dân_tộc hoặc Bản xác_nhận nộp hồ_sơ của Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban ( trường_hợp gửi trực_tiếp ). Khi chưa hết thời_hạn nộp hồ_sơ, tổ_chức, cá_nhân có quyền rút, sửa_đổi, thay hồ_sơ mới. Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ.... Như_vậy về hình_thức của hồ_sơ tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần đảm thực_hiện như sau : - Bộ hồ_sơ phải được niêm_phong và ghi rõ bên ngoài : | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 12 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định như sau : Nộp hồ_sơ , mở , kiểm_tra xác_nhận tính hợp_lệ của hồ_sơ tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Nộp hồ_sơ a ) Bộ hồ_sơ phải được niêm_phong và ghi rõ bên ngoài : tên nhiệm_vụ KH & amp ; CN ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ KH & amp ; CN , danh_sách tài_liệu , văn_bản có trong hồ_sơ . b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ hồ_sơ gốc ( có dấu và chữ_ký trực_tiếp ) trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ Tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 13 hoặc 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ghi trên đĩa_quang hoặc USB ( dạng PDF , không đặt mật_khẩu ) . c ) Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ : Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ là Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban ( gồm cả nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện ) . Trường_hợp gửi qua đường bưu_điện , Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban chủ_trì phối_hợp với Văn_thư Uỷ_ban Dân_tộc xác_nhận dấu đến để làm căn_cứ xác_định thời_điểm nộp hồ_sơ . d ) Hồ_sơ phải nộp đúng hạn theo thông_báo tuyển_chọn , giao trực_tiếp . Ngày nhận hồ_sơ được tính là ngày ghi của dấu bưu_điện ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc dấu đến của Văn_thư Uỷ_ban Dân_tộc hoặc Bản xác_nhận nộp hồ_sơ của Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban ( trường_hợp gửi trực_tiếp ) . Khi chưa hết thời_hạn nộp hồ_sơ , tổ_chức , cá_nhân có quyền rút , sửa_đổi , thay hồ_sơ mới . Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ . ... Như_vậy về hình_thức của hồ_sơ tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần đảm thực_hiện như sau : - Bộ hồ_sơ phải được niêm_phong và ghi rõ bên ngoài : tên nhiệm_vụ KH & amp ; CN ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ KH & amp ; CN , danh_sách tài_liệu , văn_bản có trong hồ_sơ . - Hồ_sơ gốc được lập thành 01 bộ ( có dấu và chữ_ký trực_tiếp ) trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ Tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 13 hoặc 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ghi trên đĩa_quang hoặc USB ( dạng PDF , không đặt mật_khẩu ) . | 203,598 | |
Hồ_sơ tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần đảm_bảo hình_thức gì ? | Theo khoản 1 Điều 12 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định : ... hồ_sơ tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần đảm thực_hiện như sau : - Bộ hồ_sơ phải được niêm_phong và ghi rõ bên ngoài : tên nhiệm_vụ KH & amp ; CN ; tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ KH & amp ; CN, danh_sách tài_liệu, văn_bản có trong hồ_sơ. - Hồ_sơ gốc được lập thành 01 bộ ( có dấu và chữ_ký trực_tiếp ) trình_bày và in trên khổ giấy A4, sử_dụng phông_chữ Tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001, cỡ chữ 13 hoặc 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ghi trên đĩa_quang hoặc USB ( dạng PDF, không đặt mật_khẩu ). | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 12 Quy_định về quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2016/TT-UBDT quy_định như sau : Nộp hồ_sơ , mở , kiểm_tra xác_nhận tính hợp_lệ của hồ_sơ tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Nộp hồ_sơ a ) Bộ hồ_sơ phải được niêm_phong và ghi rõ bên ngoài : tên nhiệm_vụ KH & amp ; CN ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ KH & amp ; CN , danh_sách tài_liệu , văn_bản có trong hồ_sơ . b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ hồ_sơ gốc ( có dấu và chữ_ký trực_tiếp ) trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ Tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 13 hoặc 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ghi trên đĩa_quang hoặc USB ( dạng PDF , không đặt mật_khẩu ) . c ) Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ : Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ là Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban ( gồm cả nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện ) . Trường_hợp gửi qua đường bưu_điện , Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban chủ_trì phối_hợp với Văn_thư Uỷ_ban Dân_tộc xác_nhận dấu đến để làm căn_cứ xác_định thời_điểm nộp hồ_sơ . d ) Hồ_sơ phải nộp đúng hạn theo thông_báo tuyển_chọn , giao trực_tiếp . Ngày nhận hồ_sơ được tính là ngày ghi của dấu bưu_điện ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc dấu đến của Văn_thư Uỷ_ban Dân_tộc hoặc Bản xác_nhận nộp hồ_sơ của Đơn_vị quản_lý nhiệm_vụ KH & amp ; CN của Uỷ_ban ( trường_hợp gửi trực_tiếp ) . Khi chưa hết thời_hạn nộp hồ_sơ , tổ_chức , cá_nhân có quyền rút , sửa_đổi , thay hồ_sơ mới . Mọi bổ_sung và sửa_đổi phải nộp trong thời_hạn quy_định và là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ . ... Như_vậy về hình_thức của hồ_sơ tham_gia tuyển_chọn chủ_nhiệm thực_hiện đề_tài khoa_học và công_nghệ cấp Bộ của Uỷ_ban Dân_tộc cần đảm thực_hiện như sau : - Bộ hồ_sơ phải được niêm_phong và ghi rõ bên ngoài : tên nhiệm_vụ KH & amp ; CN ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ KH & amp ; CN , danh_sách tài_liệu , văn_bản có trong hồ_sơ . - Hồ_sơ gốc được lập thành 01 bộ ( có dấu và chữ_ký trực_tiếp ) trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ Tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 13 hoặc 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ghi trên đĩa_quang hoặc USB ( dạng PDF , không đặt mật_khẩu ) . | 203,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.