Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Có căn_cứ ấn_định thuế đối_với trường_hợp hạch_toán sổ_sách có sự chênh_lệch với giá bán hàng_hoá trên thực_tế hay không ?
Căn_cứ ấn_định thuế theo được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... " Điều 15. Căn_cứ ấn_định thuế 1. Người nộp thuế bị ấn_định từng yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp a ) Tổ_chức, cá_nhân bị ấn_định từng yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a. 1 ) Qua kiểm_tra hồ_sơ khai thuế, cơ_quan thuế có căn_cứ cho rằng người nộp thuế khai chưa đầy_đủ hoặc chưa chính_xác các yếu_tố làm cơ_sở xác_định số tiền thuế phải nộp, đã yêu_cầu người nộp thuế khai bổ_sung nhưng người nộp thuế không khai bổ_sung hoặc khai bổ_sung không chính_xác, trung_thực theo yêu_cầu của cơ_quan thuế. a. 2 ) Qua kiểm_tra sổ kế_toán, hoá_đơn, chứng_từ liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp của người nộp thuế hoặc qua kiểm_tra, đối_chiếu, xác_minh, sổ kế_toán, hoá_đơn, chứng_từ của tổ_chức, cá_nhân có liên_quan, cơ_quan thuế có cơ_sở chứng_minh người nộp thuế hạch_toán không chính_xác, không trung_thực các yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp. a. 3 ) Hạch_toán giá bán hàng_hoá, dịch_vụ không
None
1
Căn_cứ ấn_định thuế theo được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 15 . Căn_cứ ấn_định thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định từng yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp a ) Tổ_chức , cá_nhân bị ấn_định từng yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a . 1 ) Qua kiểm_tra hồ_sơ khai thuế , cơ_quan thuế có căn_cứ cho rằng người nộp thuế khai chưa đầy_đủ hoặc chưa chính_xác các yếu_tố làm cơ_sở xác_định số tiền thuế phải nộp , đã yêu_cầu người nộp thuế khai bổ_sung nhưng người nộp thuế không khai bổ_sung hoặc khai bổ_sung không chính_xác , trung_thực theo yêu_cầu của cơ_quan thuế . a . 2 ) Qua kiểm_tra sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp của người nộp thuế hoặc qua kiểm_tra , đối_chiếu , xác_minh , sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan , cơ_quan thuế có cơ_sở chứng_minh người nộp thuế hạch_toán không chính_xác , không trung_thực các yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp . a . 3 ) Hạch_toán giá bán hàng_hoá , dịch_vụ không đúng với giá thực_tế thanh_toán làm giảm doanh_thu tính thuế hoặc hạch_toán giá mua hàng_hoá , nguyên_vật_liệu phục_vụ cho sản_xuất , kinh_doanh không theo giá thực_tế thanh_toán phù_hợp với thị_trường làm tăng chi_phí , tăng thuế_giá_trị gia_tăng được khấu_trừ , giảm nghĩa_vụ thuế phải nộp . a . 4 ) Người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không xác_định được các yếu_tố làm cơ_sở xác_định căn_cứ tính thuế hoặc có xác_định được các yếu_tố làm cơ_sở xác_định căn_cứ tính thuế nhưng không tự tính được số tiền thuế phải nộp . a . 5 ) Thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 10 , 11 , 12 Điều 14 Nghị_định này . " Theo quy_định trên , trường_hợp công_ty bạn hạch_toán giá bán hàng_hoá không đúng với giá thực_tế làm giảm doanh_thu tính thuế thì có_thể bị xem là căn_cứ ấn_định thuế .
203,700
Có căn_cứ ấn_định thuế đối_với trường_hợp hạch_toán sổ_sách có sự chênh_lệch với giá bán hàng_hoá trên thực_tế hay không ?
Căn_cứ ấn_định thuế theo được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... thuế hạch_toán không chính_xác, không trung_thực các yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp. a. 3 ) Hạch_toán giá bán hàng_hoá, dịch_vụ không đúng với giá thực_tế thanh_toán làm giảm doanh_thu tính thuế hoặc hạch_toán giá mua hàng_hoá, nguyên_vật_liệu phục_vụ cho sản_xuất, kinh_doanh không theo giá thực_tế thanh_toán phù_hợp với thị_trường làm tăng chi_phí, tăng thuế_giá_trị gia_tăng được khấu_trừ, giảm nghĩa_vụ thuế phải nộp. a. 4 ) Người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không xác_định được các yếu_tố làm cơ_sở xác_định căn_cứ tính thuế hoặc có xác_định được các yếu_tố làm cơ_sở xác_định căn_cứ tính thuế nhưng không tự tính được số tiền thuế phải nộp. a. 5 ) Thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 10, 11, 12 Điều 14 Nghị_định này. " Theo quy_định trên, trường_hợp công_ty bạn hạch_toán giá bán hàng_hoá không đúng với giá thực_tế làm giảm doanh_thu tính thuế thì có_thể bị xem là căn_cứ ấn_định thuế.
None
1
Căn_cứ ấn_định thuế theo được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 15 . Căn_cứ ấn_định thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định từng yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp a ) Tổ_chức , cá_nhân bị ấn_định từng yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a . 1 ) Qua kiểm_tra hồ_sơ khai thuế , cơ_quan thuế có căn_cứ cho rằng người nộp thuế khai chưa đầy_đủ hoặc chưa chính_xác các yếu_tố làm cơ_sở xác_định số tiền thuế phải nộp , đã yêu_cầu người nộp thuế khai bổ_sung nhưng người nộp thuế không khai bổ_sung hoặc khai bổ_sung không chính_xác , trung_thực theo yêu_cầu của cơ_quan thuế . a . 2 ) Qua kiểm_tra sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp của người nộp thuế hoặc qua kiểm_tra , đối_chiếu , xác_minh , sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan , cơ_quan thuế có cơ_sở chứng_minh người nộp thuế hạch_toán không chính_xác , không trung_thực các yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp . a . 3 ) Hạch_toán giá bán hàng_hoá , dịch_vụ không đúng với giá thực_tế thanh_toán làm giảm doanh_thu tính thuế hoặc hạch_toán giá mua hàng_hoá , nguyên_vật_liệu phục_vụ cho sản_xuất , kinh_doanh không theo giá thực_tế thanh_toán phù_hợp với thị_trường làm tăng chi_phí , tăng thuế_giá_trị gia_tăng được khấu_trừ , giảm nghĩa_vụ thuế phải nộp . a . 4 ) Người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không xác_định được các yếu_tố làm cơ_sở xác_định căn_cứ tính thuế hoặc có xác_định được các yếu_tố làm cơ_sở xác_định căn_cứ tính thuế nhưng không tự tính được số tiền thuế phải nộp . a . 5 ) Thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 10 , 11 , 12 Điều 14 Nghị_định này . " Theo quy_định trên , trường_hợp công_ty bạn hạch_toán giá bán hàng_hoá không đúng với giá thực_tế làm giảm doanh_thu tính thuế thì có_thể bị xem là căn_cứ ấn_định thuế .
203,701
Có căn_cứ ấn_định thuế đối_với trường_hợp hạch_toán sổ_sách có sự chênh_lệch với giá bán hàng_hoá trên thực_tế hay không ?
Căn_cứ ấn_định thuế theo được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... thì có_thể bị xem là căn_cứ ấn_định thuế.
None
1
Căn_cứ ấn_định thuế theo được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 15 . Căn_cứ ấn_định thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định từng yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp a ) Tổ_chức , cá_nhân bị ấn_định từng yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a . 1 ) Qua kiểm_tra hồ_sơ khai thuế , cơ_quan thuế có căn_cứ cho rằng người nộp thuế khai chưa đầy_đủ hoặc chưa chính_xác các yếu_tố làm cơ_sở xác_định số tiền thuế phải nộp , đã yêu_cầu người nộp thuế khai bổ_sung nhưng người nộp thuế không khai bổ_sung hoặc khai bổ_sung không chính_xác , trung_thực theo yêu_cầu của cơ_quan thuế . a . 2 ) Qua kiểm_tra sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp của người nộp thuế hoặc qua kiểm_tra , đối_chiếu , xác_minh , sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan , cơ_quan thuế có cơ_sở chứng_minh người nộp thuế hạch_toán không chính_xác , không trung_thực các yếu_tố liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp . a . 3 ) Hạch_toán giá bán hàng_hoá , dịch_vụ không đúng với giá thực_tế thanh_toán làm giảm doanh_thu tính thuế hoặc hạch_toán giá mua hàng_hoá , nguyên_vật_liệu phục_vụ cho sản_xuất , kinh_doanh không theo giá thực_tế thanh_toán phù_hợp với thị_trường làm tăng chi_phí , tăng thuế_giá_trị gia_tăng được khấu_trừ , giảm nghĩa_vụ thuế phải nộp . a . 4 ) Người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế nhưng không xác_định được các yếu_tố làm cơ_sở xác_định căn_cứ tính thuế hoặc có xác_định được các yếu_tố làm cơ_sở xác_định căn_cứ tính thuế nhưng không tự tính được số tiền thuế phải nộp . a . 5 ) Thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 10 , 11 , 12 Điều 14 Nghị_định này . " Theo quy_định trên , trường_hợp công_ty bạn hạch_toán giá bán hàng_hoá không đúng với giá thực_tế làm giảm doanh_thu tính thuế thì có_thể bị xem là căn_cứ ấn_định thuế .
203,702
Căn_cứ ấn_định thuế đối_với tổ_chức được thu_thập từ đâu ?
Theo quy_định tại tiết b . 1 điểm b khoản 1 Điều 15 Thông_tư 126/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... " b ) Căn_cứ ấn_định thuế b . 1 ) Đối_với người nộp thuế là tổ_chức Căn_cứ cơ_sở_dữ_liệu của cơ_quan quản_lý thuế và cơ_sở_dữ_liệu thương_mại ; tài_liệu và kết_quả kiểm_tra , thanh_tra còn hiệu_lực ; kết_quả xác_minh ; số tiền thuế phải nộp bình_quân tối_thiểu của 03 cơ_sở kinh_doanh cùng mặt_hàng , ngành , nghề , quy_mô tại địa_phương ; trường_hợp tại địa_phương , cơ_sở kinh_doanh không có hoặc có nhưng không đủ thông_tin về mặt_hàng , ngành , nghề , quy_mô cơ_sở kinh_doanh thì lấy thông_tin của cơ_sở kinh_doanh tại địa_phương khác để thực_hiện ấn_định theo từng yếu_tố . " Đồng_thời , điểm c khoản này cũng có quy_định : " c ) Trên cơ_sở từng yếu_tố bị ấn_định , cơ_quan thuế xác_định số thuế phải nộp theo quy_định của pháp_luật thuế hiện_hành . " Như_vậy , cơ_quan thuế có thẩm_quyền căn_cứ trên những thông_tin trên và dựa vào yếu_tố ấn_định để xác_định số thuế phải nộp của tổ_chức bị ấn_định thuế .
None
1
Theo quy_định tại tiết b . 1 điểm b khoản 1 Điều 15 Thông_tư 126/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : " b ) Căn_cứ ấn_định thuế b . 1 ) Đối_với người nộp thuế là tổ_chức Căn_cứ cơ_sở_dữ_liệu của cơ_quan quản_lý thuế và cơ_sở_dữ_liệu thương_mại ; tài_liệu và kết_quả kiểm_tra , thanh_tra còn hiệu_lực ; kết_quả xác_minh ; số tiền thuế phải nộp bình_quân tối_thiểu của 03 cơ_sở kinh_doanh cùng mặt_hàng , ngành , nghề , quy_mô tại địa_phương ; trường_hợp tại địa_phương , cơ_sở kinh_doanh không có hoặc có nhưng không đủ thông_tin về mặt_hàng , ngành , nghề , quy_mô cơ_sở kinh_doanh thì lấy thông_tin của cơ_sở kinh_doanh tại địa_phương khác để thực_hiện ấn_định theo từng yếu_tố . " Đồng_thời , điểm c khoản này cũng có quy_định : " c ) Trên cơ_sở từng yếu_tố bị ấn_định , cơ_quan thuế xác_định số thuế phải nộp theo quy_định của pháp_luật thuế hiện_hành . " Như_vậy , cơ_quan thuế có thẩm_quyền căn_cứ trên những thông_tin trên và dựa vào yếu_tố ấn_định để xác_định số thuế phải nộp của tổ_chức bị ấn_định thuế .
203,703
Cơ_quan thuế nào có thẩm_quyền ấn_định thuế ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , thẩm_quyền ấn_định thuế được quy_định như sau : ... " Điều 16. Thẩm_quyền, thủ_tục, quyết_định ấn_định thuế 1. Thẩm_quyền ấn_định thuế Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ; Cục trưởng Cục Thuế ; Chi_cục trưởng Chi_cục Thuế có thẩm_quyền ấn_định thuế. " Theo đó, những cơ_quan nói trên tiến_hành ấn_định thuế dựa trên thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều này cụ_thể như sau : " 2. Thủ_tục ấn_định thuế a ) Khi ấn_định thuế, cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho người nộp thuế về việc ấn_định thuế và ban_hành quyết_định ấn_định thuế. Quyết_định ấn_định thuế phải nêu rõ lý_do ấn_định thuế, căn_cứ ấn_định thuế, số tiền thuế ấn_định, thời_hạn nộp tiền thuế. b ) Trường_hợp cơ_quan thuế thực_hiện ấn_định thuế qua kiểm_tra thuế, thanh_tra thuế thì lý_do ấn_định thuế, căn_cứ ấn_định thuế, số tiền thuế ấn_định, thời_hạn nộp tiền thuế phải được ghi trong biên_bản kiểm_tra thuế, thanh_tra thuế, quyết_định xử_lý về thuế của cơ_quan thuế. c ) Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định thì cơ_quan thuế xử_phạt vi_phạm hành_chính và tính tiền chậm nộp tiền thuế theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, trường_hợp có đủ
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , thẩm_quyền ấn_định thuế được quy_định như sau : " Điều 16 . Thẩm_quyền , thủ_tục , quyết_định ấn_định thuế 1 . Thẩm_quyền ấn_định thuế Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ; Cục trưởng Cục Thuế ; Chi_cục trưởng Chi_cục Thuế có thẩm_quyền ấn_định thuế . " Theo đó , những cơ_quan nói trên tiến_hành ấn_định thuế dựa trên thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều này cụ_thể như sau : " 2 . Thủ_tục ấn_định thuế a ) Khi ấn_định thuế , cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho người nộp thuế về việc ấn_định thuế và ban_hành quyết_định ấn_định thuế . Quyết_định ấn_định thuế phải nêu rõ lý_do ấn_định thuế , căn_cứ ấn_định thuế , số tiền thuế ấn_định , thời_hạn nộp tiền thuế . b ) Trường_hợp cơ_quan thuế thực_hiện ấn_định thuế qua kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế thì lý_do ấn_định thuế , căn_cứ ấn_định thuế , số tiền thuế ấn_định , thời_hạn nộp tiền thuế phải được ghi trong biên_bản kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế , quyết_định xử_lý về thuế của cơ_quan thuế . c ) Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định thì cơ_quan thuế xử_phạt vi_phạm hành_chính và tính tiền chậm nộp tiền thuế theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , trường_hợp có đủ căn_cứ để xác_định công_ty của bạn thuộc trường_hợp phải ấn_định thuế , cơ_quan thuế có thẩm_quyền tiến_hành ấn_định thuế dựa trên quy_định về thủ_tục nêu trên .
203,704
Cơ_quan thuế nào có thẩm_quyền ấn_định thuế ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , thẩm_quyền ấn_định thuế được quy_định như sau : ... người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định thì cơ_quan thuế xử_phạt vi_phạm hành_chính và tính tiền chậm nộp tiền thuế theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, trường_hợp có đủ căn_cứ để xác_định công_ty của bạn thuộc trường_hợp phải ấn_định thuế, cơ_quan thuế có thẩm_quyền tiến_hành ấn_định thuế dựa trên quy_định về thủ_tục nêu trên. " Điều 16. Thẩm_quyền, thủ_tục, quyết_định ấn_định thuế 1. Thẩm_quyền ấn_định thuế Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ; Cục trưởng Cục Thuế ; Chi_cục trưởng Chi_cục Thuế có thẩm_quyền ấn_định thuế. " Theo đó, những cơ_quan nói trên tiến_hành ấn_định thuế dựa trên thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều này cụ_thể như sau : " 2. Thủ_tục ấn_định thuế a ) Khi ấn_định thuế, cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho người nộp thuế về việc ấn_định thuế và ban_hành quyết_định ấn_định thuế. Quyết_định ấn_định thuế phải nêu rõ lý_do ấn_định thuế, căn_cứ ấn_định thuế, số tiền thuế ấn_định, thời_hạn nộp tiền thuế. b ) Trường_hợp cơ_quan thuế thực_hiện ấn_định thuế qua kiểm_tra thuế, thanh_tra thuế thì lý_do ấn_định thuế, căn_cứ ấn_định thuế, số tiền thuế ấn_định
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , thẩm_quyền ấn_định thuế được quy_định như sau : " Điều 16 . Thẩm_quyền , thủ_tục , quyết_định ấn_định thuế 1 . Thẩm_quyền ấn_định thuế Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ; Cục trưởng Cục Thuế ; Chi_cục trưởng Chi_cục Thuế có thẩm_quyền ấn_định thuế . " Theo đó , những cơ_quan nói trên tiến_hành ấn_định thuế dựa trên thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều này cụ_thể như sau : " 2 . Thủ_tục ấn_định thuế a ) Khi ấn_định thuế , cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho người nộp thuế về việc ấn_định thuế và ban_hành quyết_định ấn_định thuế . Quyết_định ấn_định thuế phải nêu rõ lý_do ấn_định thuế , căn_cứ ấn_định thuế , số tiền thuế ấn_định , thời_hạn nộp tiền thuế . b ) Trường_hợp cơ_quan thuế thực_hiện ấn_định thuế qua kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế thì lý_do ấn_định thuế , căn_cứ ấn_định thuế , số tiền thuế ấn_định , thời_hạn nộp tiền thuế phải được ghi trong biên_bản kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế , quyết_định xử_lý về thuế của cơ_quan thuế . c ) Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định thì cơ_quan thuế xử_phạt vi_phạm hành_chính và tính tiền chậm nộp tiền thuế theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , trường_hợp có đủ căn_cứ để xác_định công_ty của bạn thuộc trường_hợp phải ấn_định thuế , cơ_quan thuế có thẩm_quyền tiến_hành ấn_định thuế dựa trên quy_định về thủ_tục nêu trên .
203,705
Cơ_quan thuế nào có thẩm_quyền ấn_định thuế ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , thẩm_quyền ấn_định thuế được quy_định như sau : ... thời_hạn nộp tiền thuế. b ) Trường_hợp cơ_quan thuế thực_hiện ấn_định thuế qua kiểm_tra thuế, thanh_tra thuế thì lý_do ấn_định thuế, căn_cứ ấn_định thuế, số tiền thuế ấn_định, thời_hạn nộp tiền thuế phải được ghi trong biên_bản kiểm_tra thuế, thanh_tra thuế, quyết_định xử_lý về thuế của cơ_quan thuế. c ) Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định thì cơ_quan thuế xử_phạt vi_phạm hành_chính và tính tiền chậm nộp tiền thuế theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, trường_hợp có đủ căn_cứ để xác_định công_ty của bạn thuộc trường_hợp phải ấn_định thuế, cơ_quan thuế có thẩm_quyền tiến_hành ấn_định thuế dựa trên quy_định về thủ_tục nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , thẩm_quyền ấn_định thuế được quy_định như sau : " Điều 16 . Thẩm_quyền , thủ_tục , quyết_định ấn_định thuế 1 . Thẩm_quyền ấn_định thuế Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ; Cục trưởng Cục Thuế ; Chi_cục trưởng Chi_cục Thuế có thẩm_quyền ấn_định thuế . " Theo đó , những cơ_quan nói trên tiến_hành ấn_định thuế dựa trên thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều này cụ_thể như sau : " 2 . Thủ_tục ấn_định thuế a ) Khi ấn_định thuế , cơ_quan thuế thông_báo bằng văn_bản cho người nộp thuế về việc ấn_định thuế và ban_hành quyết_định ấn_định thuế . Quyết_định ấn_định thuế phải nêu rõ lý_do ấn_định thuế , căn_cứ ấn_định thuế , số tiền thuế ấn_định , thời_hạn nộp tiền thuế . b ) Trường_hợp cơ_quan thuế thực_hiện ấn_định thuế qua kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế thì lý_do ấn_định thuế , căn_cứ ấn_định thuế , số tiền thuế ấn_định , thời_hạn nộp tiền thuế phải được ghi trong biên_bản kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế , quyết_định xử_lý về thuế của cơ_quan thuế . c ) Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định thì cơ_quan thuế xử_phạt vi_phạm hành_chính và tính tiền chậm nộp tiền thuế theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , trường_hợp có đủ căn_cứ để xác_định công_ty của bạn thuộc trường_hợp phải ấn_định thuế , cơ_quan thuế có thẩm_quyền tiến_hành ấn_định thuế dựa trên quy_định về thủ_tục nêu trên .
203,706
Trưởng khu_phố tại các khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có những nhiệm_vụ gì cần thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhi: ... Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn, khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhiệm_vụ của Trưởng khu_phố như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng_thôn và Trưởng khu_phố 1. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố thực_hiện theo quy_định tại Khoản 8, Điều 1, Thông_tư số 14 ( sửa_đổi, bổ_sung Điều 10, Thông_tư số 04 ).... Dẫn chiếu Điều 10 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 14/2018/TT-BNV) quy_định như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố 1. Nhiệm_vụ : a ) Triệu_tập và chủ_trì hội_nghị thôn, tổ_dân_phố ; tổ_chức thực_hiện những công_việc thuộc phạm_vi thôn, tổ_dân_phố đã được nhân_dân bàn và quyết_định ; bảo_đảm các nội_dung hoạt_động của thôn, tổ_dân_phố theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; b ) Vận_động, tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt dân_chủ ở cơ_sở và hương_ước, quy_ước của thôn, tổ_dân_phố đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Tập_hợp, phản_ánh, đề_nghị chính_quyền cấp xã giải_quyết những kiến_nghị, nguyện_vọng chính_đáng
None
1
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhiệm_vụ của Trưởng khu_phố như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_thôn và Trưởng khu_phố 1 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố thực_hiện theo quy_định tại Khoản 8 , Điều 1 , Thông_tư số 14 ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 10 , Thông_tư số 04 ) . ... Dẫn chiếu Điều 10 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 14/2018/TT-BNV) quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố 1 . Nhiệm_vụ : a ) Triệu_tập và chủ_trì hội_nghị thôn , tổ_dân_phố ; tổ_chức thực_hiện những công_việc thuộc phạm_vi thôn , tổ_dân_phố đã được nhân_dân bàn và quyết_định ; bảo_đảm các nội_dung hoạt_động của thôn , tổ_dân_phố theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; b ) Vận_động , tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt dân_chủ ở cơ_sở và hương_ước , quy_ước của thôn , tổ_dân_phố đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Tập_hợp , phản_ánh , đề_nghị chính_quyền cấp xã giải_quyết những kiến_nghị , nguyện_vọng chính_đáng của nhân_dân trong thôn , tổ_dân_phố . Báo_cáo kịp_thời với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về những hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thôn , tổ_dân_phố ; d ) Thực_hiện việc lập biên_bản về kết_quả đã được nhân_dân thôn , tổ_dân_phố bàn và quyết_định trực_tiếp những công_việc của thôn , tổ_dân_phố ; lập biên_bản về kết_quả đã được nhân_dân thôn , tổ_dân_phố bàn và biểu_quyết những công_việc thuộc phạm_vi cấp xã ; báo_cáo kết_quả cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; đ ) Phối_hợp với Ban công_tác Mặt_trận và các tổ_chức chính trị-xã hội ở thôn , tổ_dân_phố để vận_động nhân_dân tham_gia thực_hiện các phong_trào và cuộc vận_động do các tổ_chức này phát_động ; e ) Sáu tháng đầu năm và cuối năm phải báo_cáo kết_quả công_tác trước hội_nghị thôn , tổ_dân_phố . ... Theo đó , Trưởng khu_phố tại các khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có những nhiệm_vụ cần thực_hiện ttheo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet )
203,707
Trưởng khu_phố tại các khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có những nhiệm_vụ gì cần thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhi: ... và hương_ước, quy_ước của thôn, tổ_dân_phố đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Tập_hợp, phản_ánh, đề_nghị chính_quyền cấp xã giải_quyết những kiến_nghị, nguyện_vọng chính_đáng của nhân_dân trong thôn, tổ_dân_phố. Báo_cáo kịp_thời với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về những hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thôn, tổ_dân_phố ; d ) Thực_hiện việc lập biên_bản về kết_quả đã được nhân_dân thôn, tổ_dân_phố bàn và quyết_định trực_tiếp những công_việc của thôn, tổ_dân_phố ; lập biên_bản về kết_quả đã được nhân_dân thôn, tổ_dân_phố bàn và biểu_quyết những công_việc thuộc phạm_vi cấp xã ; báo_cáo kết_quả cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; đ ) Phối_hợp với Ban công_tác Mặt_trận và các tổ_chức chính trị-xã hội ở thôn, tổ_dân_phố để vận_động nhân_dân tham_gia thực_hiện các phong_trào và cuộc vận_động do các tổ_chức này phát_động ; e ) Sáu tháng đầu năm và cuối năm phải báo_cáo kết_quả công_tác trước hội_nghị thôn, tổ_dân_phố.... Theo đó, Trưởng khu_phố tại các khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có những nhiệm_vụ cần thực_hiện ttheo quy_định pháp_luật nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhiệm_vụ của Trưởng khu_phố như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_thôn và Trưởng khu_phố 1 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố thực_hiện theo quy_định tại Khoản 8 , Điều 1 , Thông_tư số 14 ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 10 , Thông_tư số 04 ) . ... Dẫn chiếu Điều 10 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 14/2018/TT-BNV) quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố 1 . Nhiệm_vụ : a ) Triệu_tập và chủ_trì hội_nghị thôn , tổ_dân_phố ; tổ_chức thực_hiện những công_việc thuộc phạm_vi thôn , tổ_dân_phố đã được nhân_dân bàn và quyết_định ; bảo_đảm các nội_dung hoạt_động của thôn , tổ_dân_phố theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; b ) Vận_động , tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt dân_chủ ở cơ_sở và hương_ước , quy_ước của thôn , tổ_dân_phố đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Tập_hợp , phản_ánh , đề_nghị chính_quyền cấp xã giải_quyết những kiến_nghị , nguyện_vọng chính_đáng của nhân_dân trong thôn , tổ_dân_phố . Báo_cáo kịp_thời với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về những hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thôn , tổ_dân_phố ; d ) Thực_hiện việc lập biên_bản về kết_quả đã được nhân_dân thôn , tổ_dân_phố bàn và quyết_định trực_tiếp những công_việc của thôn , tổ_dân_phố ; lập biên_bản về kết_quả đã được nhân_dân thôn , tổ_dân_phố bàn và biểu_quyết những công_việc thuộc phạm_vi cấp xã ; báo_cáo kết_quả cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; đ ) Phối_hợp với Ban công_tác Mặt_trận và các tổ_chức chính trị-xã hội ở thôn , tổ_dân_phố để vận_động nhân_dân tham_gia thực_hiện các phong_trào và cuộc vận_động do các tổ_chức này phát_động ; e ) Sáu tháng đầu năm và cuối năm phải báo_cáo kết_quả công_tác trước hội_nghị thôn , tổ_dân_phố . ... Theo đó , Trưởng khu_phố tại các khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có những nhiệm_vụ cần thực_hiện ttheo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet )
203,708
Trưởng khu_phố tại các khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có những nhiệm_vụ gì cần thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhi: ... khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có những nhiệm_vụ cần thực_hiện ttheo quy_định pháp_luật nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhiệm_vụ của Trưởng khu_phố như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_thôn và Trưởng khu_phố 1 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố thực_hiện theo quy_định tại Khoản 8 , Điều 1 , Thông_tư số 14 ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 10 , Thông_tư số 04 ) . ... Dẫn chiếu Điều 10 Thông_tư 04/2012/TT-BNV ( sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 14/2018/TT-BNV) quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố 1 . Nhiệm_vụ : a ) Triệu_tập và chủ_trì hội_nghị thôn , tổ_dân_phố ; tổ_chức thực_hiện những công_việc thuộc phạm_vi thôn , tổ_dân_phố đã được nhân_dân bàn và quyết_định ; bảo_đảm các nội_dung hoạt_động của thôn , tổ_dân_phố theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; b ) Vận_động , tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt dân_chủ ở cơ_sở và hương_ước , quy_ước của thôn , tổ_dân_phố đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Tập_hợp , phản_ánh , đề_nghị chính_quyền cấp xã giải_quyết những kiến_nghị , nguyện_vọng chính_đáng của nhân_dân trong thôn , tổ_dân_phố . Báo_cáo kịp_thời với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về những hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thôn , tổ_dân_phố ; d ) Thực_hiện việc lập biên_bản về kết_quả đã được nhân_dân thôn , tổ_dân_phố bàn và quyết_định trực_tiếp những công_việc của thôn , tổ_dân_phố ; lập biên_bản về kết_quả đã được nhân_dân thôn , tổ_dân_phố bàn và biểu_quyết những công_việc thuộc phạm_vi cấp xã ; báo_cáo kết_quả cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; đ ) Phối_hợp với Ban công_tác Mặt_trận và các tổ_chức chính trị-xã hội ở thôn , tổ_dân_phố để vận_động nhân_dân tham_gia thực_hiện các phong_trào và cuộc vận_động do các tổ_chức này phát_động ; e ) Sáu tháng đầu năm và cuối năm phải báo_cáo kết_quả công_tác trước hội_nghị thôn , tổ_dân_phố . ... Theo đó , Trưởng khu_phố tại các khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có những nhiệm_vụ cần thực_hiện ttheo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet )
203,709
Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có nhiệm_kỳ là bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhi: ... Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn, khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhiệm_kỳ của Trưởng khu_phố như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng_thôn và Trưởng khu_phố... 2. Nhiệm_kỳ của Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố : Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố có nhiệm_kỳ là 2,5 năm ( hai năm rưỡi ). Trường_hợp do thành_lập thôn mới, khu_phố mới hoặc khuyết Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cử Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố lâm_thời để điều_hành hoạt_động của thôn, khu_phố cho đến khi bầu được Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố trong thời_hạn không quá sáu tháng kể từ ngày có quyết_định cử Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố lâm_thời. 3. Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định công_nhận. Từ quy_định trên thì Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có nhiệm_kỳ là 2,5 năm ( hai năm rưỡi ). Trường_hợp do thành_lập thôn mới, khu_phố mới hoặc khuyết Trưởng khu_phố thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cử Trưởng khu_phố lâm_thời để điều_hành hoạt_động khu_phố cho đến khi bầu được Trưởng khu_phố trong thời_hạn không quá sáu tháng
None
1
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhiệm_kỳ của Trưởng khu_phố như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_thôn và Trưởng khu_phố ... 2 . Nhiệm_kỳ của Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố : Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố có nhiệm_kỳ là 2,5 năm ( hai năm rưỡi ) . Trường_hợp do thành_lập thôn mới , khu_phố mới hoặc khuyết Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố lâm_thời để điều_hành hoạt_động của thôn , khu_phố cho đến khi bầu được Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố trong thời_hạn không quá sáu tháng kể từ ngày có quyết_định cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố lâm_thời . 3 . Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định công_nhận . Từ quy_định trên thì Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có nhiệm_kỳ là 2,5 năm ( hai năm rưỡi ) . Trường_hợp do thành_lập thôn mới , khu_phố mới hoặc khuyết Trưởng khu_phố thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cử Trưởng khu_phố lâm_thời để điều_hành hoạt_động khu_phố cho đến khi bầu được Trưởng khu_phố trong thời_hạn không quá sáu tháng kể từ ngày có quyết_định cử Trưởng khu_phố lâm_thời .
203,710
Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có nhiệm_kỳ là bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhi: ... mới hoặc khuyết Trưởng khu_phố thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cử Trưởng khu_phố lâm_thời để điều_hành hoạt_động khu_phố cho đến khi bầu được Trưởng khu_phố trong thời_hạn không quá sáu tháng kể từ ngày có quyết_định cử Trưởng khu_phố lâm_thời.Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn, khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhiệm_kỳ của Trưởng khu_phố như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng_thôn và Trưởng khu_phố... 2. Nhiệm_kỳ của Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố : Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố có nhiệm_kỳ là 2,5 năm ( hai năm rưỡi ). Trường_hợp do thành_lập thôn mới, khu_phố mới hoặc khuyết Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cử Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố lâm_thời để điều_hành hoạt_động của thôn, khu_phố cho đến khi bầu được Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố trong thời_hạn không quá sáu tháng kể từ ngày có quyết_định cử Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố lâm_thời. 3. Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định công_nhận. Từ quy_định trên thì Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có nhiệm_kỳ là 2,5 năm ( hai năm
None
1
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhiệm_kỳ của Trưởng khu_phố như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_thôn và Trưởng khu_phố ... 2 . Nhiệm_kỳ của Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố : Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố có nhiệm_kỳ là 2,5 năm ( hai năm rưỡi ) . Trường_hợp do thành_lập thôn mới , khu_phố mới hoặc khuyết Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố lâm_thời để điều_hành hoạt_động của thôn , khu_phố cho đến khi bầu được Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố trong thời_hạn không quá sáu tháng kể từ ngày có quyết_định cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố lâm_thời . 3 . Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định công_nhận . Từ quy_định trên thì Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có nhiệm_kỳ là 2,5 năm ( hai năm rưỡi ) . Trường_hợp do thành_lập thôn mới , khu_phố mới hoặc khuyết Trưởng khu_phố thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cử Trưởng khu_phố lâm_thời để điều_hành hoạt_động khu_phố cho đến khi bầu được Trưởng khu_phố trong thời_hạn không quá sáu tháng kể từ ngày có quyết_định cử Trưởng khu_phố lâm_thời .
203,711
Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có nhiệm_kỳ là bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhi: ... . Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định công_nhận. Từ quy_định trên thì Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có nhiệm_kỳ là 2,5 năm ( hai năm rưỡi ). Trường_hợp do thành_lập thôn mới, khu_phố mới hoặc khuyết Trưởng khu_phố thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cử Trưởng khu_phố lâm_thời để điều_hành hoạt_động khu_phố cho đến khi bầu được Trưởng khu_phố trong thời_hạn không quá sáu tháng kể từ ngày có quyết_định cử Trưởng khu_phố lâm_thời.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về nhiệm_kỳ của Trưởng khu_phố như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_thôn và Trưởng khu_phố ... 2 . Nhiệm_kỳ của Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố : Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố có nhiệm_kỳ là 2,5 năm ( hai năm rưỡi ) . Trường_hợp do thành_lập thôn mới , khu_phố mới hoặc khuyết Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố lâm_thời để điều_hành hoạt_động của thôn , khu_phố cho đến khi bầu được Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố trong thời_hạn không quá sáu tháng kể từ ngày có quyết_định cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố lâm_thời . 3 . Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định công_nhận . Từ quy_định trên thì Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh sẽ có nhiệm_kỳ là 2,5 năm ( hai năm rưỡi ) . Trường_hợp do thành_lập thôn mới , khu_phố mới hoặc khuyết Trưởng khu_phố thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định cử Trưởng khu_phố lâm_thời để điều_hành hoạt_động khu_phố cho đến khi bầu được Trưởng khu_phố trong thời_hạn không quá sáu tháng kể từ ngày có quyết_định cử Trưởng khu_phố lâm_thời .
203,712
Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh cần phải đáp_ứng được những tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về tiê: ... Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn, khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về tiêu_chuẩn đối_với Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh như sau : Tiêu_chuẩn Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố phải là người có hộ_khẩu thường_trú và cư_trú thường_xuyên ở thôn, khu_phố ; trình_độ học_vấn tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông trở lên ; đủ 21 tuổi trở lên, có sức_khoẻ, nhiệt_tình và có tinh_thần trách_nhiệm trong công_tác ; có phẩm_chất chính_trị và phẩm_chất đạo_đức_tốt, được nhân_dân tín_nhiệm ; bản_thân và gia_đình gương_mẫu thực_hiện đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; có kiến_thức văn_hoá, năng_lực, kinh_nghiệm và phương_pháp vận_động, tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt các công_việc tự_quản của cộng_đồng dân_cư và công_việc cấp trên giao. Ở những nơi khó_khăn, phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố, Chủ_tịch UBND cấp huyện xem_xét, quyết_định cụ_thể tiêu_chuẩn người ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố. Từ quy_định trên thì Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh cần đáp_ứng được những tiêu_chuẩn sau : - Là người có hộ_khẩu thường_trú và cư_trú
None
1
Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về tiêu_chuẩn đối_với Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh như sau : Tiêu_chuẩn Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố phải là người có hộ_khẩu thường_trú và cư_trú thường_xuyên ở thôn , khu_phố ; trình_độ học_vấn tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông trở lên ; đủ 21 tuổi trở lên , có sức_khoẻ , nhiệt_tình và có tinh_thần trách_nhiệm trong công_tác ; có phẩm_chất chính_trị và phẩm_chất đạo_đức_tốt , được nhân_dân tín_nhiệm ; bản_thân và gia_đình gương_mẫu thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; có kiến_thức văn_hoá , năng_lực , kinh_nghiệm và phương_pháp vận_động , tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt các công_việc tự_quản của cộng_đồng dân_cư và công_việc cấp trên giao . Ở những nơi khó_khăn , phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố , Chủ_tịch UBND cấp huyện xem_xét , quyết_định cụ_thể tiêu_chuẩn người ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố . Từ quy_định trên thì Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh cần đáp_ứng được những tiêu_chuẩn sau : - Là người có hộ_khẩu thường_trú và cư_trú thường_xuyên khu_phố ; - Trình_độ học_vấn tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông trở lên ; - Đủ 21 tuổi trở lên , có sức_khoẻ , nhiệt_tình và có tinh_thần trách_nhiệm trong công_tác ; - Có phẩm_chất chính_trị và phẩm_chất đạo_đức_tốt , được nhân_dân tín_nhiệm ; - Bản_thân và gia_đình gương_mẫu thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; - Có kiến_thức văn_hoá , năng_lực , kinh_nghiệm và phương_pháp vận_động , tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt các công_việc tự_quản của cộng_đồng dân_cư và công_việc cấp trên giao .
203,713
Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh cần phải đáp_ứng được những tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về tiê: ... ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố. Từ quy_định trên thì Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh cần đáp_ứng được những tiêu_chuẩn sau : - Là người có hộ_khẩu thường_trú và cư_trú thường_xuyên khu_phố ; - Trình_độ học_vấn tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông trở lên ; - Đủ 21 tuổi trở lên, có sức_khoẻ, nhiệt_tình và có tinh_thần trách_nhiệm trong công_tác ; - Có phẩm_chất chính_trị và phẩm_chất đạo_đức_tốt, được nhân_dân tín_nhiệm ; - Bản_thân và gia_đình gương_mẫu thực_hiện đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; - Có kiến_thức văn_hoá, năng_lực, kinh_nghiệm và phương_pháp vận_động, tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt các công_việc tự_quản của cộng_đồng dân_cư và công_việc cấp trên giao.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về tiêu_chuẩn đối_với Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh như sau : Tiêu_chuẩn Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố phải là người có hộ_khẩu thường_trú và cư_trú thường_xuyên ở thôn , khu_phố ; trình_độ học_vấn tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông trở lên ; đủ 21 tuổi trở lên , có sức_khoẻ , nhiệt_tình và có tinh_thần trách_nhiệm trong công_tác ; có phẩm_chất chính_trị và phẩm_chất đạo_đức_tốt , được nhân_dân tín_nhiệm ; bản_thân và gia_đình gương_mẫu thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; có kiến_thức văn_hoá , năng_lực , kinh_nghiệm và phương_pháp vận_động , tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt các công_việc tự_quản của cộng_đồng dân_cư và công_việc cấp trên giao . Ở những nơi khó_khăn , phức_tạp về nhân_sự ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố , Chủ_tịch UBND cấp huyện xem_xét , quyết_định cụ_thể tiêu_chuẩn người ứng_cử chức_danh Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố . Từ quy_định trên thì Trưởng khu_phố tại khu_vực tỉnh Bắc_Ninh cần đáp_ứng được những tiêu_chuẩn sau : - Là người có hộ_khẩu thường_trú và cư_trú thường_xuyên khu_phố ; - Trình_độ học_vấn tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông trở lên ; - Đủ 21 tuổi trở lên , có sức_khoẻ , nhiệt_tình và có tinh_thần trách_nhiệm trong công_tác ; - Có phẩm_chất chính_trị và phẩm_chất đạo_đức_tốt , được nhân_dân tín_nhiệm ; - Bản_thân và gia_đình gương_mẫu thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương ; - Có kiến_thức văn_hoá , năng_lực , kinh_nghiệm và phương_pháp vận_động , tổ_chức nhân_dân thực_hiện tốt các công_việc tự_quản của cộng_đồng dân_cư và công_việc cấp trên giao .
203,714
Hoạt_động giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân bao_gồm những hoạt_động nào ?
Căn_cứ Điều 66 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về các hoạt_động giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân như: ... Căn_cứ Điều 66 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về các hoạt_động giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân như sau : Các hoạt_động giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân 1 . Xem_xét quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . 2 . Xem_xét việc trả_lời chất_vấn của những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . 3 . Giám_sát chuyên_đề . 4 . Tổ_chức hoạt_động giải_trình tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 5 . Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_dân . 6 . Giám_sát việc giải_quyết kiến_nghị của cử_tri . Theo đó , việc giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân bao_gồm những hoạt_động được quy_định tại Điều 66 nêu trên . Trong đó có hoạt_động chất_vấn và xem_xét việc trả_lời chất_vấn của những người bị chất_vấn . Hoạt_động chất_vấn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 66 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về các hoạt_động giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân như sau : Các hoạt_động giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân 1 . Xem_xét quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . 2 . Xem_xét việc trả_lời chất_vấn của những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . 3 . Giám_sát chuyên_đề . 4 . Tổ_chức hoạt_động giải_trình tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 5 . Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_dân . 6 . Giám_sát việc giải_quyết kiến_nghị của cử_tri . Theo đó , việc giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân bao_gồm những hoạt_động được quy_định tại Điều 66 nêu trên . Trong đó có hoạt_động chất_vấn và xem_xét việc trả_lời chất_vấn của những người bị chất_vấn . Hoạt_động chất_vấn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân ( Hình từ Internet )
203,715
Hoạt_động chất_vấn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại p: ... Căn_cứ khoản 1, khoản 2 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1. Trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ghi vấn_đề chất_vấn, người bị chất_vấn vào phiếu chất_vấn và gửi đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. Căn_cứ vào chương_trình phiên họp, ý_kiến, kiến_nghị của cử_tri, vấn_đề xã_hội quan_tâm và phiếu chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân quyết_định nhóm vấn_đề chất_vấn, người bị chất_vấn, thời_gian chất_vấn. 2. Hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được tiến_hành theo trình_tự sau đây : a ) Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nêu chất_vấn, có_thể cung_cấp thông_tin minh_hoạ bằng hình_ảnh, video, vật_chứng cụ_thể ; b ) Người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp, đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn, không được uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay ; xác_định rõ trách_nhiệm, biện_pháp và thời_hạn khắc_phục hạn_chế, bất_cập ( nếu có ) ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1 . Trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ghi vấn_đề chất_vấn , người bị chất_vấn vào phiếu chất_vấn và gửi đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . Căn_cứ vào chương_trình phiên họp , ý_kiến , kiến_nghị của cử_tri , vấn_đề xã_hội quan_tâm và phiếu chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân quyết_định nhóm vấn_đề chất_vấn , người bị chất_vấn , thời_gian chất_vấn . 2 . Hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được tiến_hành theo trình_tự sau đây : a ) Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nêu chất_vấn , có_thể cung_cấp thông_tin minh_hoạ bằng hình_ảnh , video , vật_chứng cụ_thể ; b ) Người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp , đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , không được uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay ; xác_định rõ trách_nhiệm , biện_pháp và thời_hạn khắc_phục hạn_chế , bất_cập ( nếu có ) ; c ) Trường_hợp đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời chất_vấn thì có quyền chất_vấn lại để người bị chất_vấn trả_lời ; d ) Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình . Thời_gian nêu chất_vấn , thời_gian trả_lời chất_vấn được thực_hiện theo quy_định của quy_chế hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . ... Theo đó , trình_tự hoạt_động chất_vấn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 69 như trên .
203,716
Hoạt_động chất_vấn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại p: ... vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn, không được uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay ; xác_định rõ trách_nhiệm, biện_pháp và thời_hạn khắc_phục hạn_chế, bất_cập ( nếu có ) ; c ) Trường_hợp đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời chất_vấn thì có quyền chất_vấn lại để người bị chất_vấn trả_lời ; d ) Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình. Thời_gian nêu chất_vấn, thời_gian trả_lời chất_vấn được thực_hiện theo quy_định của quy_chế hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân.... Theo đó, trình_tự hoạt_động chất_vấn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 69 như trên.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1 . Trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ghi vấn_đề chất_vấn , người bị chất_vấn vào phiếu chất_vấn và gửi đến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . Căn_cứ vào chương_trình phiên họp , ý_kiến , kiến_nghị của cử_tri , vấn_đề xã_hội quan_tâm và phiếu chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân quyết_định nhóm vấn_đề chất_vấn , người bị chất_vấn , thời_gian chất_vấn . 2 . Hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được tiến_hành theo trình_tự sau đây : a ) Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nêu chất_vấn , có_thể cung_cấp thông_tin minh_hoạ bằng hình_ảnh , video , vật_chứng cụ_thể ; b ) Người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp , đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , không được uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay ; xác_định rõ trách_nhiệm , biện_pháp và thời_hạn khắc_phục hạn_chế , bất_cập ( nếu có ) ; c ) Trường_hợp đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời chất_vấn thì có quyền chất_vấn lại để người bị chất_vấn trả_lời ; d ) Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình . Thời_gian nêu chất_vấn , thời_gian trả_lời chất_vấn được thực_hiện theo quy_định của quy_chế hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . ... Theo đó , trình_tự hoạt_động chất_vấn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 69 như trên .
203,717
Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép người bị chất_vấn trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân... 3. Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp sau đây : a ) Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp ; b ) Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra, xác_minh ; c ) Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp. Người bị chất_vấn phải trực_tiếp trả_lời bằng văn_bản. Văn_bản trả_lời chất_vấn được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày chất_vấn. Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn, nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn. Theo đó, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép người bị chất_vấn trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp được quy_định tại khoản 3 Điều 69 nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ... 3 . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp sau đây : a ) Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp ; b ) Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra , xác_minh ; c ) Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp . Người bị chất_vấn phải trực_tiếp trả_lời bằng văn_bản . Văn_bản trả_lời chất_vấn được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày chất_vấn . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn , nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn . Theo đó , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép người bị chất_vấn trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp được quy_định tại khoản 3 Điều 69 nêu trên . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn , nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn .
203,718
Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép người bị chất_vấn trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời: ... xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn. Theo đó, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép người bị chất_vấn trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp được quy_định tại khoản 3 Điều 69 nêu trên. Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn, nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn.Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân... 3. Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp sau đây : a ) Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp ; b ) Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra, xác_minh ; c ) Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp. Người bị chất_vấn phải trực_tiếp trả_lời bằng văn_bản. Văn_bản trả_lời chất_vấn được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_hạn
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ... 3 . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp sau đây : a ) Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp ; b ) Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra , xác_minh ; c ) Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp . Người bị chất_vấn phải trực_tiếp trả_lời bằng văn_bản . Văn_bản trả_lời chất_vấn được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày chất_vấn . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn , nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn . Theo đó , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép người bị chất_vấn trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp được quy_định tại khoản 3 Điều 69 nêu trên . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn , nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn .
203,719
Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép người bị chất_vấn trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời: ... nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp. Người bị chất_vấn phải trực_tiếp trả_lời bằng văn_bản. Văn_bản trả_lời chất_vấn được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày chất_vấn. Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn, nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn. Theo đó, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép người bị chất_vấn trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp được quy_định tại khoản 3 Điều 69 nêu trên. Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn, nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ... 3 . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp sau đây : a ) Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp ; b ) Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra , xác_minh ; c ) Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp . Người bị chất_vấn phải trực_tiếp trả_lời bằng văn_bản . Văn_bản trả_lời chất_vấn được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày chất_vấn . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn , nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn . Theo đó , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép người bị chất_vấn trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp được quy_định tại khoản 3 Điều 69 nêu trên . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn , nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn .
203,720
Doanh_nghiệp kinh_doanh casino có nghĩa_vụ cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Nghị_định 03/2017/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh casino như sau : ... Đối_tượng được ra, vào Điểm kinh_doanh casino 1. Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 11 và Điều 12 Nghị_định này. 2. Nhân_viên, người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra, vào Điểm kinh_doanh casino để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp. Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật các nhân_viên, người lao_động được phép ra, vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh casino. 3. Cán_bộ, công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra, thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật hoặc trong trường_hợp cấp_bách nhằm đảm_bảo yêu_cầu công_tác giữ_gìn an_ninh, trật_tự và an_toàn xã_hội. 4. Các cá_nhân quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh casino để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công, nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh casino để tham_gia các trò_chơi có thưởng. 5. Doanh_nghiệp phải mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát tất_cả các đối_tượng ra, vào Điểm kinh_doanh casino. Sổ theo_dõi, thông_tin điện_tử phải được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật và đáp_ứng được yêu_cầu phục_vụ công_tác kiểm_tra, thanh_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Nghị_định 03/2017/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh casino như sau : Đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh casino 1 . Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 11 và Điều 12 Nghị_định này . 2 . Nhân_viên , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh casino để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật các nhân_viên , người lao_động được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh casino . 3 . Cán_bộ , công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật hoặc trong trường_hợp cấp_bách nhằm đảm_bảo yêu_cầu công_tác giữ_gìn an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội . 4 . Các cá_nhân quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh casino để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công , nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh casino để tham_gia các trò_chơi có thưởng . 5 . Doanh_nghiệp phải mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát tất_cả các đối_tượng ra , vào Điểm kinh_doanh casino . Sổ theo_dõi , thông_tin điện_tử phải được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật và đáp_ứng được yêu_cầu phục_vụ công_tác kiểm_tra , thanh_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp kinh_doanh casino có nghĩa_vụ cấp thẻ điện_tử hoặc mở sổ theo_dõi để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh . Kinh_doanh casino ( Hình từ Internet )
203,721
Doanh_nghiệp kinh_doanh casino có nghĩa_vụ cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Nghị_định 03/2017/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh casino như sau : ... ra, vào Điểm kinh_doanh casino. Sổ theo_dõi, thông_tin điện_tử phải được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật và đáp_ứng được yêu_cầu phục_vụ công_tác kiểm_tra, thanh_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước. Theo quy_định trên, doanh_nghiệp kinh_doanh casino có nghĩa_vụ cấp thẻ điện_tử hoặc mở sổ theo_dõi để kiểm_soát các đối_tượng được ra, vào Điểm kinh_doanh. Kinh_doanh casino ( Hình từ Internet ) Đối_tượng được ra, vào Điểm kinh_doanh casino 1. Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 11 và Điều 12 Nghị_định này. 2. Nhân_viên, người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra, vào Điểm kinh_doanh casino để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp. Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật các nhân_viên, người lao_động được phép ra, vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh casino. 3. Cán_bộ, công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra, thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật hoặc trong trường_hợp cấp_bách nhằm đảm_bảo yêu_cầu công_tác giữ_gìn an_ninh, trật_tự và an_toàn xã_hội. 4. Các cá_nhân quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh casino để
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Nghị_định 03/2017/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh casino như sau : Đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh casino 1 . Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 11 và Điều 12 Nghị_định này . 2 . Nhân_viên , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh casino để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật các nhân_viên , người lao_động được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh casino . 3 . Cán_bộ , công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật hoặc trong trường_hợp cấp_bách nhằm đảm_bảo yêu_cầu công_tác giữ_gìn an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội . 4 . Các cá_nhân quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh casino để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công , nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh casino để tham_gia các trò_chơi có thưởng . 5 . Doanh_nghiệp phải mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát tất_cả các đối_tượng ra , vào Điểm kinh_doanh casino . Sổ theo_dõi , thông_tin điện_tử phải được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật và đáp_ứng được yêu_cầu phục_vụ công_tác kiểm_tra , thanh_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp kinh_doanh casino có nghĩa_vụ cấp thẻ điện_tử hoặc mở sổ theo_dõi để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh . Kinh_doanh casino ( Hình từ Internet )
203,722
Doanh_nghiệp kinh_doanh casino có nghĩa_vụ cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Nghị_định 03/2017/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh casino như sau : ... nhằm đảm_bảo yêu_cầu công_tác giữ_gìn an_ninh, trật_tự và an_toàn xã_hội. 4. Các cá_nhân quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh casino để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công, nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh casino để tham_gia các trò_chơi có thưởng. 5. Doanh_nghiệp phải mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát tất_cả các đối_tượng ra, vào Điểm kinh_doanh casino. Sổ theo_dõi, thông_tin điện_tử phải được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật và đáp_ứng được yêu_cầu phục_vụ công_tác kiểm_tra, thanh_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước. Theo quy_định trên, doanh_nghiệp kinh_doanh casino có nghĩa_vụ cấp thẻ điện_tử hoặc mở sổ theo_dõi để kiểm_soát các đối_tượng được ra, vào Điểm kinh_doanh. Kinh_doanh casino ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Nghị_định 03/2017/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh casino như sau : Đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh casino 1 . Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 11 và Điều 12 Nghị_định này . 2 . Nhân_viên , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh casino để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật các nhân_viên , người lao_động được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh casino . 3 . Cán_bộ , công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật hoặc trong trường_hợp cấp_bách nhằm đảm_bảo yêu_cầu công_tác giữ_gìn an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội . 4 . Các cá_nhân quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh casino để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công , nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh casino để tham_gia các trò_chơi có thưởng . 5 . Doanh_nghiệp phải mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát tất_cả các đối_tượng ra , vào Điểm kinh_doanh casino . Sổ theo_dõi , thông_tin điện_tử phải được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật và đáp_ứng được yêu_cầu phục_vụ công_tác kiểm_tra , thanh_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp kinh_doanh casino có nghĩa_vụ cấp thẻ điện_tử hoặc mở sổ theo_dõi để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh . Kinh_doanh casino ( Hình từ Internet )
203,723
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh casino không cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 1 , điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 20 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về theo_dõi , quản_lý đối_tượng đ: ... Theo khoản 1, điểm a khoản 3, điểm a khoản 4 Điều 20 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về theo_dõi, quản_lý đối_tượng được ra, vào Điểm kinh_doanh như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về theo_dõi, quản_lý đối_tượng được ra, vào Điểm kinh_doanh 1. Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi không mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra, vào Điểm kinh_doanh.... 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này ;... 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để theo_dõi, quản_lý đầy_đủ đối_tượng ra, vào Điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này ;... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền
None
1
Theo khoản 1 , điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 20 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về theo_dõi , quản_lý đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về theo_dõi , quản_lý đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh 1 . Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi không mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh . ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để theo_dõi , quản_lý đầy_đủ đối_tượng ra , vào Điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đặt_cược và trò_chơi có thưởng đối_với tổ_chức là 200.000.000 đồng và đối_với cá_nhân là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và thẩm_quyền tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính của từng chức_danh đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 , Điều 31 và Điều 45 Nghị_định này chỉ áp_dụng riêng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh đối_với cá_nhân bằng ½ lần đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , doanh_nghiệp kinh_doanh casino không cấp thẻ điện_tử hoặc không mở sổ theo_dõi để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng . Và bị buộc cấp thẻ điện_tử để theo_dõi , quản_lý đầy_đủ đối_tượng ra , vào Điểm kinh_doanh .
203,724
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh casino không cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 1 , điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 20 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về theo_dõi , quản_lý đối_tượng đ: ... 5 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đặt_cược và trò_chơi có thưởng đối_với tổ_chức là 200.000.000 đồng và đối_với cá_nhân là 100.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và thẩm_quyền tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính của từng chức_danh đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13, Điều 31 và Điều 45 Nghị_định này chỉ áp_dụng riêng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh đối_với cá_nhân bằng ½ lần đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này. Theo đó, doanh_nghiệp kinh_doanh casino không cấp thẻ điện_tử hoặc không mở sổ theo_dõi để kiểm_soát các đối_tượng được ra, vào Điểm kinh_doanh sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng. Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tước quyền
None
1
Theo khoản 1 , điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 20 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về theo_dõi , quản_lý đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về theo_dõi , quản_lý đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh 1 . Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi không mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh . ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để theo_dõi , quản_lý đầy_đủ đối_tượng ra , vào Điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đặt_cược và trò_chơi có thưởng đối_với tổ_chức là 200.000.000 đồng và đối_với cá_nhân là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và thẩm_quyền tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính của từng chức_danh đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 , Điều 31 và Điều 45 Nghị_định này chỉ áp_dụng riêng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh đối_với cá_nhân bằng ½ lần đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , doanh_nghiệp kinh_doanh casino không cấp thẻ điện_tử hoặc không mở sổ theo_dõi để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng . Và bị buộc cấp thẻ điện_tử để theo_dõi , quản_lý đầy_đủ đối_tượng ra , vào Điểm kinh_doanh .
203,725
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh casino không cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 1 , điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 20 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về theo_dõi , quản_lý đối_tượng đ: ... đối_tượng được ra, vào Điểm kinh_doanh sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng. Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng. Và bị buộc cấp thẻ điện_tử để theo_dõi, quản_lý đầy_đủ đối_tượng ra, vào Điểm kinh_doanh.
None
1
Theo khoản 1 , điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 20 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về theo_dõi , quản_lý đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về theo_dõi , quản_lý đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh 1 . Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi không mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh . ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc mở sổ theo_dõi hoặc cấp thẻ điện_tử để theo_dõi , quản_lý đầy_đủ đối_tượng ra , vào Điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đặt_cược và trò_chơi có thưởng đối_với tổ_chức là 200.000.000 đồng và đối_với cá_nhân là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và thẩm_quyền tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính của từng chức_danh đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 , Điều 31 và Điều 45 Nghị_định này chỉ áp_dụng riêng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh đối_với cá_nhân bằng ½ lần đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , doanh_nghiệp kinh_doanh casino không cấp thẻ điện_tử hoặc không mở sổ theo_dõi để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng . Và bị buộc cấp thẻ điện_tử để theo_dõi , quản_lý đầy_đủ đối_tượng ra , vào Điểm kinh_doanh .
203,726
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp kinh_doanh casino không cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh không ?
Theo Điều 59 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : ... Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Phạt cảnh_cáo . 2 . Phạt tiền đến 200.000.000 đồng . 3 . Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . 4 . Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh có thời_hạn theo quy_định tại Nghị_định này . 5 . Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . Như_vậy , hành_vi kinh_doanh casino không cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cáo nhất_là 150.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh vẫn có quyền xử_phạt đối_với hành_vi này .
None
1
Theo Điều 59 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Phạt cảnh_cáo . 2 . Phạt tiền đến 200.000.000 đồng . 3 . Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . 4 . Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh có thời_hạn theo quy_định tại Nghị_định này . 5 . Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . Như_vậy , hành_vi kinh_doanh casino không cấp thẻ điện_tử để kiểm_soát các đối_tượng được ra , vào Điểm kinh_doanh sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cáo nhất_là 150.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh vẫn có quyền xử_phạt đối_với hành_vi này .
203,727
Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước có đúng không ?
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về thẩm_quyền ký văn_bản của Vụ trư: ... Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về thẩm_quyền ký văn_bản của Vụ trưởng Vụ Pháp_chế như sau : Quy_định về việc ký văn_bản 1. Vụ trưởng có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế, trực_tiếp ký các văn_bản sau : a ) Văn_bản theo phân_cấp của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; b ) Văn_bản trình lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Văn_bản gửi đồng_thời các lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; d ) Các văn_bản ký Thừa lệnh Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; đ ) Các Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán, dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán ; Báo_cáo kiểm_toán ; e ) Văn_bản về công_tác cán_bộ, thi_đua khen_thưởng ; g ) Các văn_bản khác Vụ trưởng thấy cần_thiết.... Theo quy_định nêu trên thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước. Vụ trưởng Vụ Pháp_chế trực_tiếp ký các văn_bản sau : - Văn_bản theo phân_cấp của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Văn_bản trình lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; - Văn_bản gửi đồng_thời các lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; - Các văn_bản ký Thừa lệnh Tổng_Kiểm toán nhà_nước ;
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về thẩm_quyền ký văn_bản của Vụ trưởng Vụ Pháp_chế như sau : Quy_định về việc ký văn_bản 1 . Vụ trưởng có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế , trực_tiếp ký các văn_bản sau : a ) Văn_bản theo phân_cấp của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; b ) Văn_bản trình lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Văn_bản gửi đồng_thời các lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; d ) Các văn_bản ký Thừa lệnh Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; đ ) Các Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán , dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán ; Báo_cáo kiểm_toán ; e ) Văn_bản về công_tác cán_bộ , thi_đua khen_thưởng ; g ) Các văn_bản khác Vụ trưởng thấy cần_thiết . ... Theo quy_định nêu trên thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước . Vụ trưởng Vụ Pháp_chế trực_tiếp ký các văn_bản sau : - Văn_bản theo phân_cấp của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Văn_bản trình lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; - Văn_bản gửi đồng_thời các lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; - Các văn_bản ký Thừa lệnh Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Các Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán , dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán ; Báo_cáo kiểm_toán ; - Văn_bản về công_tác cán_bộ , thi_đua khen_thưởng ; - Các văn_bản khác Vụ trưởng thấy cần_thiết . ( Hình từ Internet )
203,728
Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước có đúng không ?
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về thẩm_quyền ký văn_bản của Vụ trư: ... phân_cấp của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Văn_bản trình lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; - Văn_bản gửi đồng_thời các lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; - Các văn_bản ký Thừa lệnh Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Các Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán, dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán ; Báo_cáo kiểm_toán ; - Văn_bản về công_tác cán_bộ, thi_đua khen_thưởng ; - Các văn_bản khác Vụ trưởng thấy cần_thiết. ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về thẩm_quyền ký văn_bản của Vụ trưởng Vụ Pháp_chế như sau : Quy_định về việc ký văn_bản 1. Vụ trưởng có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế, trực_tiếp ký các văn_bản sau : a ) Văn_bản theo phân_cấp của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; b ) Văn_bản trình lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Văn_bản gửi đồng_thời các lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; d ) Các văn_bản ký Thừa lệnh Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; đ ) Các Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán, dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán ; Báo_cáo kiểm_toán ; e ) Văn_bản về công_tác cán_bộ, thi_đua khen_thưởng ; g ) Các văn_bản khác Vụ trưởng
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về thẩm_quyền ký văn_bản của Vụ trưởng Vụ Pháp_chế như sau : Quy_định về việc ký văn_bản 1 . Vụ trưởng có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế , trực_tiếp ký các văn_bản sau : a ) Văn_bản theo phân_cấp của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; b ) Văn_bản trình lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Văn_bản gửi đồng_thời các lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; d ) Các văn_bản ký Thừa lệnh Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; đ ) Các Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán , dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán ; Báo_cáo kiểm_toán ; e ) Văn_bản về công_tác cán_bộ , thi_đua khen_thưởng ; g ) Các văn_bản khác Vụ trưởng thấy cần_thiết . ... Theo quy_định nêu trên thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước . Vụ trưởng Vụ Pháp_chế trực_tiếp ký các văn_bản sau : - Văn_bản theo phân_cấp của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Văn_bản trình lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; - Văn_bản gửi đồng_thời các lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; - Các văn_bản ký Thừa lệnh Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Các Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán , dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán ; Báo_cáo kiểm_toán ; - Văn_bản về công_tác cán_bộ , thi_đua khen_thưởng ; - Các văn_bản khác Vụ trưởng thấy cần_thiết . ( Hình từ Internet )
203,729
Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước có đúng không ?
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về thẩm_quyền ký văn_bản của Vụ trư: ... ) Các Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán, dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán ; Báo_cáo kiểm_toán ; e ) Văn_bản về công_tác cán_bộ, thi_đua khen_thưởng ; g ) Các văn_bản khác Vụ trưởng thấy cần_thiết.... Theo quy_định nêu trên thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước. Vụ trưởng Vụ Pháp_chế trực_tiếp ký các văn_bản sau : - Văn_bản theo phân_cấp của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Văn_bản trình lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; - Văn_bản gửi đồng_thời các lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; - Các văn_bản ký Thừa lệnh Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Các Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán, dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán ; Báo_cáo kiểm_toán ; - Văn_bản về công_tác cán_bộ, thi_đua khen_thưởng ; - Các văn_bản khác Vụ trưởng thấy cần_thiết. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về thẩm_quyền ký văn_bản của Vụ trưởng Vụ Pháp_chế như sau : Quy_định về việc ký văn_bản 1 . Vụ trưởng có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế , trực_tiếp ký các văn_bản sau : a ) Văn_bản theo phân_cấp của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; b ) Văn_bản trình lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Văn_bản gửi đồng_thời các lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; d ) Các văn_bản ký Thừa lệnh Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; đ ) Các Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán , dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán ; Báo_cáo kiểm_toán ; e ) Văn_bản về công_tác cán_bộ , thi_đua khen_thưởng ; g ) Các văn_bản khác Vụ trưởng thấy cần_thiết . ... Theo quy_định nêu trên thì Vụ trưởng Vụ Pháp_chế có thẩm_quyền ký tất_cả các văn_bản của Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước . Vụ trưởng Vụ Pháp_chế trực_tiếp ký các văn_bản sau : - Văn_bản theo phân_cấp của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Văn_bản trình lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; - Văn_bản gửi đồng_thời các lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước ; - Các văn_bản ký Thừa lệnh Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Các Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán , dự_thảo Báo_cáo kiểm_toán ; Báo_cáo kiểm_toán ; - Văn_bản về công_tác cán_bộ , thi_đua khen_thưởng ; - Các văn_bản khác Vụ trưởng thấy cần_thiết . ( Hình từ Internet )
203,730
Phó Vụ trưởng Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước được Vụ trưởng giao ký thay các văn_bản nào ?
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về việc ký văn_bản của Vụ Pháp_chế : ... Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về việc ký văn_bản của Vụ Pháp_chế như sau : Quy_định về việc ký văn_bản... 2. Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng giao ký thay các văn_bản sau : a ) Văn_bản xử_lý các vấn_đề cụ_thể phát_sinh theo lĩnh_vực được Vụ trưởng phân_công phụ_trách ; b ) Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán, dự_thảo báo_cáo kiểm_toán được phân_công phụ_trách ; c ) Các văn_bản khác do Vụ trưởng uỷ_quyền ; d ) Khi Vụ trưởng vắng_mặt, Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_quyền điều_hành công_việc của Vụ Pháp_chế ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Vụ trưởng. Theo quy_định nêu trên thì Phó Vụ trưởng Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước được Vụ trưởng Vụ Pháp_chế giao ký thay các văn_bản sau : - Văn_bản xử_lý các vấn_đề cụ_thể phát_sinh theo lĩnh_vực được Vụ trưởng Vụ Pháp_chế phân_công phụ_trách ; - Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán, dự_thảo báo_cáo kiểm_toán được phân_công phụ_trách ; - Các văn_bản khác do Vụ trưởng Vụ Pháp_chế uỷ_quyền ; - Khi Vụ trưởng vắng_mặt, Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_quyền
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về việc ký văn_bản của Vụ Pháp_chế như sau : Quy_định về việc ký văn_bản ... 2 . Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng giao ký thay các văn_bản sau : a ) Văn_bản xử_lý các vấn_đề cụ_thể phát_sinh theo lĩnh_vực được Vụ trưởng phân_công phụ_trách ; b ) Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán , dự_thảo báo_cáo kiểm_toán được phân_công phụ_trách ; c ) Các văn_bản khác do Vụ trưởng uỷ_quyền ; d ) Khi Vụ trưởng vắng_mặt , Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_quyền điều_hành công_việc của Vụ Pháp_chế ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Vụ trưởng . Theo quy_định nêu trên thì Phó Vụ trưởng Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước được Vụ trưởng Vụ Pháp_chế giao ký thay các văn_bản sau : - Văn_bản xử_lý các vấn_đề cụ_thể phát_sinh theo lĩnh_vực được Vụ trưởng Vụ Pháp_chế phân_công phụ_trách ; - Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán , dự_thảo báo_cáo kiểm_toán được phân_công phụ_trách ; - Các văn_bản khác do Vụ trưởng Vụ Pháp_chế uỷ_quyền ; - Khi Vụ trưởng vắng_mặt , Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_quyền điều_hành công_việc của Vụ Pháp_chế ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Vụ trưởng .
203,731
Phó Vụ trưởng Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước được Vụ trưởng giao ký thay các văn_bản nào ?
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về việc ký văn_bản của Vụ Pháp_chế : ... , dự_thảo báo_cáo kiểm_toán được phân_công phụ_trách ; - Các văn_bản khác do Vụ trưởng Vụ Pháp_chế uỷ_quyền ; - Khi Vụ trưởng vắng_mặt, Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_quyền điều_hành công_việc của Vụ Pháp_chế ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Vụ trưởng.Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về việc ký văn_bản của Vụ Pháp_chế như sau : Quy_định về việc ký văn_bản... 2. Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng giao ký thay các văn_bản sau : a ) Văn_bản xử_lý các vấn_đề cụ_thể phát_sinh theo lĩnh_vực được Vụ trưởng phân_công phụ_trách ; b ) Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán, dự_thảo báo_cáo kiểm_toán được phân_công phụ_trách ; c ) Các văn_bản khác do Vụ trưởng uỷ_quyền ; d ) Khi Vụ trưởng vắng_mặt, Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_quyền điều_hành công_việc của Vụ Pháp_chế ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Vụ trưởng. Theo quy_định nêu trên thì Phó Vụ trưởng Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước được Vụ trưởng Vụ Pháp_chế giao ký thay các văn_bản sau : - Văn_bản xử_lý các vấn_đề cụ_thể phát_sinh theo lĩnh_vực
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về việc ký văn_bản của Vụ Pháp_chế như sau : Quy_định về việc ký văn_bản ... 2 . Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng giao ký thay các văn_bản sau : a ) Văn_bản xử_lý các vấn_đề cụ_thể phát_sinh theo lĩnh_vực được Vụ trưởng phân_công phụ_trách ; b ) Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán , dự_thảo báo_cáo kiểm_toán được phân_công phụ_trách ; c ) Các văn_bản khác do Vụ trưởng uỷ_quyền ; d ) Khi Vụ trưởng vắng_mặt , Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_quyền điều_hành công_việc của Vụ Pháp_chế ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Vụ trưởng . Theo quy_định nêu trên thì Phó Vụ trưởng Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước được Vụ trưởng Vụ Pháp_chế giao ký thay các văn_bản sau : - Văn_bản xử_lý các vấn_đề cụ_thể phát_sinh theo lĩnh_vực được Vụ trưởng Vụ Pháp_chế phân_công phụ_trách ; - Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán , dự_thảo báo_cáo kiểm_toán được phân_công phụ_trách ; - Các văn_bản khác do Vụ trưởng Vụ Pháp_chế uỷ_quyền ; - Khi Vụ trưởng vắng_mặt , Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_quyền điều_hành công_việc của Vụ Pháp_chế ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Vụ trưởng .
203,732
Phó Vụ trưởng Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước được Vụ trưởng giao ký thay các văn_bản nào ?
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về việc ký văn_bản của Vụ Pháp_chế : ... quy_định nêu trên thì Phó Vụ trưởng Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước được Vụ trưởng Vụ Pháp_chế giao ký thay các văn_bản sau : - Văn_bản xử_lý các vấn_đề cụ_thể phát_sinh theo lĩnh_vực được Vụ trưởng Vụ Pháp_chế phân_công phụ_trách ; - Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán, dự_thảo báo_cáo kiểm_toán được phân_công phụ_trách ; - Các văn_bản khác do Vụ trưởng Vụ Pháp_chế uỷ_quyền ; - Khi Vụ trưởng vắng_mặt, Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_quyền điều_hành công_việc của Vụ Pháp_chế ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Vụ trưởng.
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về việc ký văn_bản của Vụ Pháp_chế như sau : Quy_định về việc ký văn_bản ... 2 . Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng giao ký thay các văn_bản sau : a ) Văn_bản xử_lý các vấn_đề cụ_thể phát_sinh theo lĩnh_vực được Vụ trưởng phân_công phụ_trách ; b ) Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán , dự_thảo báo_cáo kiểm_toán được phân_công phụ_trách ; c ) Các văn_bản khác do Vụ trưởng uỷ_quyền ; d ) Khi Vụ trưởng vắng_mặt , Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_quyền điều_hành công_việc của Vụ Pháp_chế ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Vụ trưởng . Theo quy_định nêu trên thì Phó Vụ trưởng Vụ Pháp_chế Kiểm_toán Nhà_nước được Vụ trưởng Vụ Pháp_chế giao ký thay các văn_bản sau : - Văn_bản xử_lý các vấn_đề cụ_thể phát_sinh theo lĩnh_vực được Vụ trưởng Vụ Pháp_chế phân_công phụ_trách ; - Báo_cáo thẩm_định dự_thảo Kế_hoạch kiểm_toán , dự_thảo báo_cáo kiểm_toán được phân_công phụ_trách ; - Các văn_bản khác do Vụ trưởng Vụ Pháp_chế uỷ_quyền ; - Khi Vụ trưởng vắng_mặt , Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_quyền điều_hành công_việc của Vụ Pháp_chế ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Vụ trưởng .
203,733
Văn_bản sau khi được được cấp có thẩm_quyền ký ban_hành phải được xử_lý như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 16 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về việc quản_lý văn_bản đi như sau : ... Quản_lý văn_bản đến , văn_bản đi ... 2 . Quản_lý văn_bản đi a ) Văn_bản sau khi được cấp có thẩm_quyền ký ban_hành phải được hoàn_thành thủ_tục văn_thư và chuyển_phát ngay trong ngày , chậm nhất trong ngày làm_việc tiếp_theo . b ) Chỉ phát_hành văn_bản ký thay , theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Quy_chế này . c ) Văn_bản đã phát_hành cần sửa lại về nội_dung , phải do chính người đã ký văn_bản đó ký lại văn_bản mới hoặc do người trên một cấp ký đính_chính bằng một văn_bản khác . d ) Việc phát_hành văn_bản và quản_lý văn_bản phát_hành phải đảm_bảo thực_hiện đúng pháp_luật về quản_lý các tài_liệu , thông_tin thuộc danh_mục bí_mật Nhà_nước . Căn_cứ trên quy_định các văn_bản sau khi được cấp có thẩm_quyền ký ban_hành phải được hoàn_thành thủ_tục văn_thư và chuyển_phát ngay trong ngày , chậm nhất trong ngày làm_việc tiếp_theo .
None
1
Theo khoản 2 Điều 16 Quy_chế làm_việc của Vụ Pháp_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định về việc quản_lý văn_bản đi như sau : Quản_lý văn_bản đến , văn_bản đi ... 2 . Quản_lý văn_bản đi a ) Văn_bản sau khi được cấp có thẩm_quyền ký ban_hành phải được hoàn_thành thủ_tục văn_thư và chuyển_phát ngay trong ngày , chậm nhất trong ngày làm_việc tiếp_theo . b ) Chỉ phát_hành văn_bản ký thay , theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Quy_chế này . c ) Văn_bản đã phát_hành cần sửa lại về nội_dung , phải do chính người đã ký văn_bản đó ký lại văn_bản mới hoặc do người trên một cấp ký đính_chính bằng một văn_bản khác . d ) Việc phát_hành văn_bản và quản_lý văn_bản phát_hành phải đảm_bảo thực_hiện đúng pháp_luật về quản_lý các tài_liệu , thông_tin thuộc danh_mục bí_mật Nhà_nước . Căn_cứ trên quy_định các văn_bản sau khi được cấp có thẩm_quyền ký ban_hành phải được hoàn_thành thủ_tục văn_thư và chuyển_phát ngay trong ngày , chậm nhất trong ngày làm_việc tiếp_theo .
203,734
Vỉa_hè chỉ được sử_dụng cho mục_đích giao_thông đúng không ?
- Theo Điều 36 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy đinh vỉa_hè ( hè phố ) chỉ được sử_dụng cho mục_đích giao_thông . ... - Trong trường_hợp đặc_biệt , việc sử_dụng hè phố vào mục_đích khác do UBND tỉnh quy_định nhưng không được làm ảnh_hưởng đến trật_tự , an_toàn giao_thông . - Vỉa_hè có chức_năng là lối đi riêng cho người đi bộ , song , vỉa_hè không quy_định chiều đi và cũng không có biển_báo hiệu cấm dắt xe .
None
1
- Theo Điều 36 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy đinh vỉa_hè ( hè phố ) chỉ được sử_dụng cho mục_đích giao_thông . - Trong trường_hợp đặc_biệt , việc sử_dụng hè phố vào mục_đích khác do UBND tỉnh quy_định nhưng không được làm ảnh_hưởng đến trật_tự , an_toàn giao_thông . - Vỉa_hè có chức_năng là lối đi riêng cho người đi bộ , song , vỉa_hè không quy_định chiều đi và cũng không có biển_báo hiệu cấm dắt xe .
203,735
Năm 2023 , có phải bị xử_phạt hành_chính khi dắt xe_máy đi ngược chiều trên vỉa_hè không ?
- Căn_cứ theo Điều 9 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 nhấn_mạnh , người tham_gia giao_thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình , đi đúng làn_đường ,. ... - Căn_cứ theo Điều 9 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 nhấn_mạnh , người tham_gia giao_thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình , đi đúng làn_đường , phần đường quy_định và phải chấp_hành hệ_thống báo_hiệu đường_bộ . - Việc người_dân dắt xe_máy đi ngược chiều trên vỉa_hè trên phương_diện pháp_luật không vi_phạm Luật Giao_thông đường_bộ . Lí_do là Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định người điều_khiển phương_tiện giao_thông phải đi bên phải và không đi ngược chiều . Hơn_nữa , vỉa_hè cũng không có đặt biển cấm đi ngược chiều hay cấm dắt bộ . - Do_đó , việc dắt xe trên vỉa_hè không vi_phạm quy_định nên không_thể xử_phạt hành_chính . - Ngoại_trừ , trước đó người tham_gia giao_thông đi ngược chiều , đã bị cảnh_sát giao_thông phát_hiện thì xuống xe và dắt bộ lên vỉa_hè thì vẫn bị xử_phạt hành_chính về hành_vi đi ngược chiều trước đó.Tuy nhiên , cảnh_sát giao_thông muốn xử_phạt phải có chứng_cứ chứng_minh sự vi_phạm ( thông_qua camera ghi_hình hoặc người làm chứng ) . ( Hình từ internet )
None
1
- Căn_cứ theo Điều 9 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 nhấn_mạnh , người tham_gia giao_thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình , đi đúng làn_đường , phần đường quy_định và phải chấp_hành hệ_thống báo_hiệu đường_bộ . - Việc người_dân dắt xe_máy đi ngược chiều trên vỉa_hè trên phương_diện pháp_luật không vi_phạm Luật Giao_thông đường_bộ . Lí_do là Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định người điều_khiển phương_tiện giao_thông phải đi bên phải và không đi ngược chiều . Hơn_nữa , vỉa_hè cũng không có đặt biển cấm đi ngược chiều hay cấm dắt bộ . - Do_đó , việc dắt xe trên vỉa_hè không vi_phạm quy_định nên không_thể xử_phạt hành_chính . - Ngoại_trừ , trước đó người tham_gia giao_thông đi ngược chiều , đã bị cảnh_sát giao_thông phát_hiện thì xuống xe và dắt bộ lên vỉa_hè thì vẫn bị xử_phạt hành_chính về hành_vi đi ngược chiều trước đó.Tuy nhiên , cảnh_sát giao_thông muốn xử_phạt phải có chứng_cứ chứng_minh sự vi_phạm ( thông_qua camera ghi_hình hoặc người làm chứng ) . ( Hình từ internet )
203,736
Người điều_khiển xe_máy đi ngược chiều bị phạt bao_nhiêu tiền ?
- Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 5. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ. " - Theo đó, nếu điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. - Ngoài_ra, người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe từ 01 đến 03 tháng theo quy_định tại điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Như_vậy, điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều sẽ bị xử_phạt với mức từ 1.000.000 đồng
None
1
- Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . " - Theo đó , nếu điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . - Ngoài_ra , người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe từ 01 đến 03 tháng theo quy_định tại điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Như_vậy , điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều sẽ bị xử_phạt với mức từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng là đúng quy_định của pháp_luật .
203,737
Người điều_khiển xe_máy đi ngược chiều bị phạt bao_nhiêu tiền ?
- Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... quy_định tại điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Như_vậy, điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều sẽ bị xử_phạt với mức từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng là đúng quy_định của pháp_luật. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 5. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ. " - Theo đó, nếu điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. -
None
1
- Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . " - Theo đó , nếu điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . - Ngoài_ra , người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe từ 01 đến 03 tháng theo quy_định tại điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Như_vậy , điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều sẽ bị xử_phạt với mức từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng là đúng quy_định của pháp_luật .
203,738
Người điều_khiển xe_máy đi ngược chiều bị phạt bao_nhiêu tiền ?
- Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ. " - Theo đó, nếu điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. - Ngoài_ra, người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe từ 01 đến 03 tháng theo quy_định tại điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Như_vậy, điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều sẽ bị xử_phạt với mức từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng là đúng quy_định của pháp_luật.
None
1
- Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Không nhường đường hoặc gây cản_trở xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . " - Theo đó , nếu điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều thì sẽ bị xử_phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . - Ngoài_ra , người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe từ 01 đến 03 tháng theo quy_định tại điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Như_vậy , điều_khiển xe_máy đi ngược chiều trên đường một_chiều sẽ bị xử_phạt với mức từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng và bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng là đúng quy_định của pháp_luật .
203,739
Chạy xe_máy trên đường một_chiều cần phải lưu_ý điều gì ?
* Về sử_dụng làn_đường trên đường một_chiều - Tại khoản 2 Điều 13 Luật Giao_thông đường_bộ năm 2008 , nếu trên đường một_chiều có nhiều làn xe được ph: ... * Về sử_dụng làn_đường trên đường một_chiều - Tại khoản 2 Điều 13 Luật Giao_thông đường_bộ năm 2008, nếu trên đường một_chiều có nhiều làn xe được phân_biệt bằng vạch kẻ đường thì các phương_tiện phải di_chuyển như sau : + Xe thô_sơ phải chạy trên làn_đường bên phải trong cùng. + Xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng chạy trên làn_đường bên trái. * Không dừng đỗ, đỗ xe tuỳ_tiện trên đường một_chiều. Tại điểm a khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ năm 2008, người điều_khiển phương_tiện không được phép dừng xe, đỗ xe_máy tại vị_trí bên trái đường một_chiều. * Không được lui xe trên đường một_chiều Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được thay_thế bởi điểm i khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : - Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Lùi xe ở đường một_chiều, đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”,... lùi xe không
None
1
* Về sử_dụng làn_đường trên đường một_chiều - Tại khoản 2 Điều 13 Luật Giao_thông đường_bộ năm 2008 , nếu trên đường một_chiều có nhiều làn xe được phân_biệt bằng vạch kẻ đường thì các phương_tiện phải di_chuyển như sau : + Xe thô_sơ phải chạy trên làn_đường bên phải trong cùng . + Xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng chạy trên làn_đường bên trái . * Không dừng đỗ , đỗ xe tuỳ_tiện trên đường một_chiều . Tại điểm a khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ năm 2008 , người điều_khiển phương_tiện không được phép dừng xe , đỗ xe_máy tại vị_trí bên trái đường một_chiều . * Không được lui xe trên đường một_chiều Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được thay_thế bởi điểm i khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : - Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Lùi xe ở đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , ... lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; - Như_vậy theo quy_định hiện_hành thì đối_với trường_hợp xe_máy khi lùi xe trong đường một_chiều sẽ bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng . - Mặt_khác , đối_với xe ô_tô , căn_cứ khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về việc phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : + Lùi xe ở đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” ... , lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Như_vậy theo quy_định hiện_hành thì việc lui xe trên đường một_chiều thuộc một trong những hành_vi vi_phạm an_toàn giao_thông . Và khi xe ô_tô lùi xe trên đường một_chiều sẽ bị xử_phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng .
203,740
Chạy xe_máy trên đường một_chiều cần phải lưu_ý điều gì ?
* Về sử_dụng làn_đường trên đường một_chiều - Tại khoản 2 Điều 13 Luật Giao_thông đường_bộ năm 2008 , nếu trên đường một_chiều có nhiều làn xe được ph: ... xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Lùi xe ở đường một_chiều, đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”,... lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; - Như_vậy theo quy_định hiện_hành thì đối_với trường_hợp xe_máy khi lùi xe trong đường một_chiều sẽ bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng. - Mặt_khác, đối_với xe ô_tô, căn_cứ khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về việc phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : + Lùi xe ở đường một_chiều, đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”..., lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Như_vậy theo quy_định hiện_hành thì việc lui xe trên đường một_chiều thuộc một trong những hành_vi vi_phạm an_toàn giao_thông. Và khi xe ô_tô lùi xe trên đường một_chiều sẽ bị xử_phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng.
None
1
* Về sử_dụng làn_đường trên đường một_chiều - Tại khoản 2 Điều 13 Luật Giao_thông đường_bộ năm 2008 , nếu trên đường một_chiều có nhiều làn xe được phân_biệt bằng vạch kẻ đường thì các phương_tiện phải di_chuyển như sau : + Xe thô_sơ phải chạy trên làn_đường bên phải trong cùng . + Xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng chạy trên làn_đường bên trái . * Không dừng đỗ , đỗ xe tuỳ_tiện trên đường một_chiều . Tại điểm a khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ năm 2008 , người điều_khiển phương_tiện không được phép dừng xe , đỗ xe_máy tại vị_trí bên trái đường một_chiều . * Không được lui xe trên đường một_chiều Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được thay_thế bởi điểm i khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : - Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Lùi xe ở đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , ... lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; - Như_vậy theo quy_định hiện_hành thì đối_với trường_hợp xe_máy khi lùi xe trong đường một_chiều sẽ bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng . - Mặt_khác , đối_với xe ô_tô , căn_cứ khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về việc phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : + Lùi xe ở đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” ... , lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Như_vậy theo quy_định hiện_hành thì việc lui xe trên đường một_chiều thuộc một trong những hành_vi vi_phạm an_toàn giao_thông . Và khi xe ô_tô lùi xe trên đường một_chiều sẽ bị xử_phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng .
203,741
Chạy xe_máy trên đường một_chiều cần phải lưu_ý điều gì ?
* Về sử_dụng làn_đường trên đường một_chiều - Tại khoản 2 Điều 13 Luật Giao_thông đường_bộ năm 2008 , nếu trên đường một_chiều có nhiều làn xe được ph: ... trong những hành_vi vi_phạm an_toàn giao_thông. Và khi xe ô_tô lùi xe trên đường một_chiều sẽ bị xử_phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng.
None
1
* Về sử_dụng làn_đường trên đường một_chiều - Tại khoản 2 Điều 13 Luật Giao_thông đường_bộ năm 2008 , nếu trên đường một_chiều có nhiều làn xe được phân_biệt bằng vạch kẻ đường thì các phương_tiện phải di_chuyển như sau : + Xe thô_sơ phải chạy trên làn_đường bên phải trong cùng . + Xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng chạy trên làn_đường bên trái . * Không dừng đỗ , đỗ xe tuỳ_tiện trên đường một_chiều . Tại điểm a khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ năm 2008 , người điều_khiển phương_tiện không được phép dừng xe , đỗ xe_máy tại vị_trí bên trái đường một_chiều . * Không được lui xe trên đường một_chiều Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được thay_thế bởi điểm i khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : - Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Lùi xe ở đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , ... lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; - Như_vậy theo quy_định hiện_hành thì đối_với trường_hợp xe_máy khi lùi xe trong đường một_chiều sẽ bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng . - Mặt_khác , đối_với xe ô_tô , căn_cứ khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về việc phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : + Lùi xe ở đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” ... , lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP Như_vậy theo quy_định hiện_hành thì việc lui xe trên đường một_chiều thuộc một trong những hành_vi vi_phạm an_toàn giao_thông . Và khi xe ô_tô lùi xe trên đường một_chiều sẽ bị xử_phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng .
203,742
Công_bố điểm_chuẩn học_bạ , điểm_chuẩn học_bạ kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , xét tuyển thẳng của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh ?
Ngày 6/7/2023 , Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh thông_báo kết_quả xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyể: ... Ngày 6/7/2023, Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh thông_báo kết_quả xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyển_sinh và các phương_thức xét tuyển sớm ( ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh là học_sinh lớp chuyên ; xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông và phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt ), cụ_thể : Công_bố điểm_chuẩn của các phương_thức xét tuyển sớm và xét tuyển thẳng tại trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Đối_với Phương_thức tuyển thẳng theo các tiêu_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển tại xettuyen.hcmue.edu.vn. - Phương_thức ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh là học_sinh lớp chuyên : Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn. - Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông : Điểm trúng_tuyển - Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt Trên đây là công_bố điểm_chuẩn Phương_thức tuyển thẳng, phương_thức ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh
None
1
Ngày 6/7/2023 , Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh thông_báo kết_quả xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyển_sinh và các phương_thức xét tuyển sớm ( ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh là học_sinh lớp chuyên ; xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông và phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt ) , cụ_thể : Công_bố điểm_chuẩn của các phương_thức xét tuyển sớm và xét tuyển thẳng tại trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Đối_với Phương_thức tuyển thẳng theo các tiêu_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển tại xettuyen.hcmue.edu.vn. - Phương_thức ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh là học_sinh lớp chuyên : Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn. - Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông : Điểm trúng_tuyển - Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt Trên đây là công_bố điểm_chuẩn Phương_thức tuyển thẳng , phương_thức ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh , Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập , phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh Công_bố điểm_chuẩn học_bạ , điểm_chuẩn học kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , xét tuyển thẳng của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh ?
203,743
Công_bố điểm_chuẩn học_bạ , điểm_chuẩn học_bạ kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , xét tuyển thẳng của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh ?
Ngày 6/7/2023 , Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh thông_báo kết_quả xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyể: ... Điểm trúng_tuyển - Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt Trên đây là công_bố điểm_chuẩn Phương_thức tuyển thẳng, phương_thức ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh, Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập, phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh Công_bố điểm_chuẩn học_bạ, điểm_chuẩn học kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt, xét tuyển thẳng của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh?Ngày 6/7/2023, Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh thông_báo kết_quả xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyển_sinh và các phương_thức xét tuyển sớm ( ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh là học_sinh lớp chuyên ; xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông và phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt ), cụ_thể : Công_bố điểm_chuẩn của các phương_thức xét tuyển sớm và xét tuyển thẳng tại trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Đối_với Phương_thức tuyển thẳng theo các tiêu_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển tại xettuyen.hcmue.edu.vn.
None
1
Ngày 6/7/2023 , Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh thông_báo kết_quả xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyển_sinh và các phương_thức xét tuyển sớm ( ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh là học_sinh lớp chuyên ; xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông và phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt ) , cụ_thể : Công_bố điểm_chuẩn của các phương_thức xét tuyển sớm và xét tuyển thẳng tại trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Đối_với Phương_thức tuyển thẳng theo các tiêu_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển tại xettuyen.hcmue.edu.vn. - Phương_thức ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh là học_sinh lớp chuyên : Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn. - Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông : Điểm trúng_tuyển - Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt Trên đây là công_bố điểm_chuẩn Phương_thức tuyển thẳng , phương_thức ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh , Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập , phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh Công_bố điểm_chuẩn học_bạ , điểm_chuẩn học kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , xét tuyển thẳng của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh ?
203,744
Công_bố điểm_chuẩn học_bạ , điểm_chuẩn học_bạ kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , xét tuyển thẳng của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh ?
Ngày 6/7/2023 , Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh thông_báo kết_quả xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyể: ... Đối_với Phương_thức tuyển thẳng theo các tiêu_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển tại xettuyen.hcmue.edu.vn. - Phương_thức ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh là học_sinh lớp chuyên : Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn. - Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông : Điểm trúng_tuyển - Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt Trên đây là công_bố điểm_chuẩn Phương_thức tuyển thẳng, phương_thức ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh, Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập, phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh Công_bố điểm_chuẩn học_bạ, điểm_chuẩn học kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt, xét tuyển thẳng của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh?
None
1
Ngày 6/7/2023 , Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh thông_báo kết_quả xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyển_sinh và các phương_thức xét tuyển sớm ( ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh là học_sinh lớp chuyên ; xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông và phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt ) , cụ_thể : Công_bố điểm_chuẩn của các phương_thức xét tuyển sớm và xét tuyển thẳng tại trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Đối_với Phương_thức tuyển thẳng theo các tiêu_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển tại xettuyen.hcmue.edu.vn. - Phương_thức ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh là học_sinh lớp chuyên : Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn. - Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông : Điểm trúng_tuyển - Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt Trên đây là công_bố điểm_chuẩn Phương_thức tuyển thẳng , phương_thức ưu_tiên xét tuyển và xét tuyển thí_sinh , Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập , phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh Công_bố điểm_chuẩn học_bạ , điểm_chuẩn học kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt , xét tuyển thẳng của trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh ?
203,745
Cách tính điểm xét tuyển đối_với phương_thức xét tuyển học_bạ và học_bạ kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt như_thế_nào ?
Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ cách tính điểm đổi với hai phương_thức xét tuyển học_bạ và phương_thức học_b: ... Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ cách tính điểm đổi với hai phương_thức xét tuyển học_bạ và phương_thức học_bạ kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt như sau : Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông Điểm xét tuyển là tổng điểm trung_bình của 03 môn_học 06 học_kỳ ở THPT ( tương_ứng với tổ_hợp môn xét tuyển dựa vào kết_quả thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ) cộng điểm ưu_tiên đối_tượng, khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và được làm_tròn đến hai chữ_số thập_phân. ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + ĐUT Trong đó : ĐXT : điểm xét tuyển, được làm_tròn đến hai chữ_số thập phân ; ĐM1, ĐM2, ĐM 3 : điểm trung_bình 06 học_kỳ ở THPT của môn_học thứ nhất, thứ hai, thứ ba theo tổ_hợp xét tuyển ; ĐUT : điểm ưu_tiên đối_tượng, khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Lưu_ý : điểm ưu_tiên đối_với thí_sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên ( khi quy_đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối_đa là 30 )
None
1
Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ cách tính điểm đổi với hai phương_thức xét tuyển học_bạ và phương_thức học_bạ kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt như sau : Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông Điểm xét tuyển là tổng điểm trung_bình của 03 môn_học 06 học_kỳ ở THPT ( tương_ứng với tổ_hợp môn xét tuyển dựa vào kết_quả thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ) cộng điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và được làm_tròn đến hai chữ_số thập_phân . ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + ĐUT Trong đó : ĐXT : điểm xét tuyển , được làm_tròn đến hai chữ_số thập phân ; ĐM1 , ĐM2 , ĐM 3 : điểm trung_bình 06 học_kỳ ở THPT của môn_học thứ nhất , thứ hai , thứ ba theo tổ_hợp xét tuyển ; ĐUT : điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Lưu_ý : điểm ưu_tiên đối_với thí_sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên ( khi quy_đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối_đa là 30 ) được xác_định theo công_thức sau : Điểm ưu_tiên = [ ( 30 – Tổng điểm đạt được ) / 7,5 ] × Mức điểm ưu_tiên quy_định Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn. Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt Điểm xét tuyển được xác_định : tổng điểm bài thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt do Trường tổ_chức trong năm 2022 , 2023 hoặc Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội tổ_chức năm 2023 ( được quy_đổi về thang điểm 10 ) của môn chính ( được nhân hệ_số 2 ) , cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ_hợp là điểm trung_bình môn trong 06 học_kỳ ở THPT . Tổng điểm này được quy_đổi về thang điểm 30 và cộng điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và được làm_tròn đến hai chữ_số thập_phân . ĐXT = ( 2 xĐMC + ĐM1 + ĐM 2 ) x 0.75 + ĐUT Trong đó : ĐXT : điểm xét tuyển , được làm_tròn đến hai chữ_số thập phân ; ĐMC : điểm môn chính được lấy từ kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt do Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh tổ_chức năm 2022 , 2023 hoặc Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội tổ_chức năm 2023 ( được quy_đổi về thang điểm 10 ) ; ĐM1 , ĐM 2 : điểm trung_bình 06 học_kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ_hợp xét tuyển ; ĐUT : điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Lưu_ý : điểm ưu_tiên đối_với thí_sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên ( khi quy_đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối_đa là 30 ) được xác_định theo công_thức sau : Điểm ưu_tiên = [ ( 30 – Tổng điểm đạt được ) / 7,5 ] × Mức điểm ưu_tiên quy_định Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn.
203,746
Cách tính điểm xét tuyển đối_với phương_thức xét tuyển học_bạ và học_bạ kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt như_thế_nào ?
Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ cách tính điểm đổi với hai phương_thức xét tuyển học_bạ và phương_thức học_b: ... Đào_tạo. Lưu_ý : điểm ưu_tiên đối_với thí_sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên ( khi quy_đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối_đa là 30 ) được xác_định theo công_thức sau : Điểm ưu_tiên = [ ( 30 – Tổng điểm đạt được ) / 7,5 ] × Mức điểm ưu_tiên quy_định Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn. Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt Điểm xét tuyển được xác_định : tổng điểm bài thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt do Trường tổ_chức trong năm 2022, 2023 hoặc Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội tổ_chức năm 2023 ( được quy_đổi về thang điểm 10 ) của môn chính ( được nhân hệ_số 2 ), cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ_hợp là điểm trung_bình môn trong 06 học_kỳ ở THPT. Tổng điểm này được quy_đổi về thang điểm 30 và cộng điểm ưu_tiên đối_tượng, khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và được làm_tròn đến hai chữ_số thập_phân. ĐXT = ( 2 xĐ@@
None
1
Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ cách tính điểm đổi với hai phương_thức xét tuyển học_bạ và phương_thức học_bạ kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt như sau : Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông Điểm xét tuyển là tổng điểm trung_bình của 03 môn_học 06 học_kỳ ở THPT ( tương_ứng với tổ_hợp môn xét tuyển dựa vào kết_quả thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ) cộng điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và được làm_tròn đến hai chữ_số thập_phân . ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + ĐUT Trong đó : ĐXT : điểm xét tuyển , được làm_tròn đến hai chữ_số thập phân ; ĐM1 , ĐM2 , ĐM 3 : điểm trung_bình 06 học_kỳ ở THPT của môn_học thứ nhất , thứ hai , thứ ba theo tổ_hợp xét tuyển ; ĐUT : điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Lưu_ý : điểm ưu_tiên đối_với thí_sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên ( khi quy_đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối_đa là 30 ) được xác_định theo công_thức sau : Điểm ưu_tiên = [ ( 30 – Tổng điểm đạt được ) / 7,5 ] × Mức điểm ưu_tiên quy_định Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn. Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt Điểm xét tuyển được xác_định : tổng điểm bài thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt do Trường tổ_chức trong năm 2022 , 2023 hoặc Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội tổ_chức năm 2023 ( được quy_đổi về thang điểm 10 ) của môn chính ( được nhân hệ_số 2 ) , cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ_hợp là điểm trung_bình môn trong 06 học_kỳ ở THPT . Tổng điểm này được quy_đổi về thang điểm 30 và cộng điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và được làm_tròn đến hai chữ_số thập_phân . ĐXT = ( 2 xĐMC + ĐM1 + ĐM 2 ) x 0.75 + ĐUT Trong đó : ĐXT : điểm xét tuyển , được làm_tròn đến hai chữ_số thập phân ; ĐMC : điểm môn chính được lấy từ kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt do Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh tổ_chức năm 2022 , 2023 hoặc Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội tổ_chức năm 2023 ( được quy_đổi về thang điểm 10 ) ; ĐM1 , ĐM 2 : điểm trung_bình 06 học_kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ_hợp xét tuyển ; ĐUT : điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Lưu_ý : điểm ưu_tiên đối_với thí_sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên ( khi quy_đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối_đa là 30 ) được xác_định theo công_thức sau : Điểm ưu_tiên = [ ( 30 – Tổng điểm đạt được ) / 7,5 ] × Mức điểm ưu_tiên quy_định Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn.
203,747
Cách tính điểm xét tuyển đối_với phương_thức xét tuyển học_bạ và học_bạ kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt như_thế_nào ?
Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ cách tính điểm đổi với hai phương_thức xét tuyển học_bạ và phương_thức học_b: ... điểm 30 và cộng điểm ưu_tiên đối_tượng, khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và được làm_tròn đến hai chữ_số thập_phân. ĐXT = ( 2 xĐMC + ĐM1 + ĐM 2 ) x 0.75 + ĐUT Trong đó : ĐXT : điểm xét tuyển, được làm_tròn đến hai chữ_số thập phân ; ĐMC : điểm môn chính được lấy từ kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt do Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh tổ_chức năm 2022, 2023 hoặc Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội tổ_chức năm 2023 ( được quy_đổi về thang điểm 10 ) ; ĐM1, ĐM 2 : điểm trung_bình 06 học_kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ_hợp xét tuyển ; ĐUT : điểm ưu_tiên đối_tượng, khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Lưu_ý : điểm ưu_tiên đối_với thí_sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên ( khi quy_đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối_đa là 30 ) được xác_định theo công_thức sau : Điểm ưu_tiên = [ ( 30 – Tổng điểm đạt được ) / 7,5 ] × Mức điểm
None
1
Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ cách tính điểm đổi với hai phương_thức xét tuyển học_bạ và phương_thức học_bạ kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt như sau : Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông Điểm xét tuyển là tổng điểm trung_bình của 03 môn_học 06 học_kỳ ở THPT ( tương_ứng với tổ_hợp môn xét tuyển dựa vào kết_quả thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ) cộng điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và được làm_tròn đến hai chữ_số thập_phân . ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + ĐUT Trong đó : ĐXT : điểm xét tuyển , được làm_tròn đến hai chữ_số thập phân ; ĐM1 , ĐM2 , ĐM 3 : điểm trung_bình 06 học_kỳ ở THPT của môn_học thứ nhất , thứ hai , thứ ba theo tổ_hợp xét tuyển ; ĐUT : điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Lưu_ý : điểm ưu_tiên đối_với thí_sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên ( khi quy_đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối_đa là 30 ) được xác_định theo công_thức sau : Điểm ưu_tiên = [ ( 30 – Tổng điểm đạt được ) / 7,5 ] × Mức điểm ưu_tiên quy_định Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn. Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt Điểm xét tuyển được xác_định : tổng điểm bài thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt do Trường tổ_chức trong năm 2022 , 2023 hoặc Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội tổ_chức năm 2023 ( được quy_đổi về thang điểm 10 ) của môn chính ( được nhân hệ_số 2 ) , cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ_hợp là điểm trung_bình môn trong 06 học_kỳ ở THPT . Tổng điểm này được quy_đổi về thang điểm 30 và cộng điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và được làm_tròn đến hai chữ_số thập_phân . ĐXT = ( 2 xĐMC + ĐM1 + ĐM 2 ) x 0.75 + ĐUT Trong đó : ĐXT : điểm xét tuyển , được làm_tròn đến hai chữ_số thập phân ; ĐMC : điểm môn chính được lấy từ kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt do Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh tổ_chức năm 2022 , 2023 hoặc Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội tổ_chức năm 2023 ( được quy_đổi về thang điểm 10 ) ; ĐM1 , ĐM 2 : điểm trung_bình 06 học_kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ_hợp xét tuyển ; ĐUT : điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Lưu_ý : điểm ưu_tiên đối_với thí_sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên ( khi quy_đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối_đa là 30 ) được xác_định theo công_thức sau : Điểm ưu_tiên = [ ( 30 – Tổng điểm đạt được ) / 7,5 ] × Mức điểm ưu_tiên quy_định Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn.
203,748
Cách tính điểm xét tuyển đối_với phương_thức xét tuyển học_bạ và học_bạ kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt như_thế_nào ?
Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ cách tính điểm đổi với hai phương_thức xét tuyển học_bạ và phương_thức học_b: ... tổng điểm 3 môn tối_đa là 30 ) được xác_định theo công_thức sau : Điểm ưu_tiên = [ ( 30 – Tổng điểm đạt được ) / 7,5 ] × Mức điểm ưu_tiên quy_định Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn.
None
1
Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ cách tính điểm đổi với hai phương_thức xét tuyển học_bạ và phương_thức học_bạ kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt như sau : Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông Điểm xét tuyển là tổng điểm trung_bình của 03 môn_học 06 học_kỳ ở THPT ( tương_ứng với tổ_hợp môn xét tuyển dựa vào kết_quả thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 ) cộng điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và được làm_tròn đến hai chữ_số thập_phân . ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + ĐUT Trong đó : ĐXT : điểm xét tuyển , được làm_tròn đến hai chữ_số thập phân ; ĐM1 , ĐM2 , ĐM 3 : điểm trung_bình 06 học_kỳ ở THPT của môn_học thứ nhất , thứ hai , thứ ba theo tổ_hợp xét tuyển ; ĐUT : điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Lưu_ý : điểm ưu_tiên đối_với thí_sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên ( khi quy_đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối_đa là 30 ) được xác_định theo công_thức sau : Điểm ưu_tiên = [ ( 30 – Tổng điểm đạt được ) / 7,5 ] × Mức điểm ưu_tiên quy_định Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn. Phương_thức xét tuyển sử_dụng kết_quả học_tập Trung_học_phổ_thông kết_hợp thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt Điểm xét tuyển được xác_định : tổng điểm bài thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt do Trường tổ_chức trong năm 2022 , 2023 hoặc Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội tổ_chức năm 2023 ( được quy_đổi về thang điểm 10 ) của môn chính ( được nhân hệ_số 2 ) , cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ_hợp là điểm trung_bình môn trong 06 học_kỳ ở THPT . Tổng điểm này được quy_đổi về thang điểm 30 và cộng điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và được làm_tròn đến hai chữ_số thập_phân . ĐXT = ( 2 xĐMC + ĐM1 + ĐM 2 ) x 0.75 + ĐUT Trong đó : ĐXT : điểm xét tuyển , được làm_tròn đến hai chữ_số thập phân ; ĐMC : điểm môn chính được lấy từ kết_quả thi đánh_giá năng_lực chuyên_biệt do Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh tổ_chức năm 2022 , 2023 hoặc Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội tổ_chức năm 2023 ( được quy_đổi về thang điểm 10 ) ; ĐM1 , ĐM 2 : điểm trung_bình 06 học_kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ_hợp xét tuyển ; ĐUT : điểm ưu_tiên đối_tượng , khu_vực theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Lưu_ý : điểm ưu_tiên đối_với thí_sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên ( khi quy_đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối_đa là 30 ) được xác_định theo công_thức sau : Điểm ưu_tiên = [ ( 30 – Tổng điểm đạt được ) / 7,5 ] × Mức điểm ưu_tiên quy_định Thí_sinh tra_cứu danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển ( trừ điều_kiện tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông ) tại xettuyen.hcmue.edu.vn.
203,749
Các lưu_ý nào cho thí_sinh tại phương_thức xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyển_sinh và các phương_thức xét tuyển sớm ?
Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ các lưu_ý dành cho thí_sinh tại phương_thức xét tuyển đại_học chính_quy năm : ... Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ các lưu_ý dành cho thí_sinh tại phương_thức xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyển_sinh và các phương_thức xét tuyển sớm như sau : - Đối_với thí_sinh trúng_tuyển diện xét tuyển thẳng theo các tiêu_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo từ ngày 5/7/2023 đến 17h00 ngày 15/8/2023. - Đối_với các thí_sinh đã đăng_ký trên hệ_thống đăng_ký của Trường ( xettuyen.hcmue.edu.vn ) và có điểm xét tuyển bằng hoặc lớn hơn điểm trúng_tuyển theo các phương_thức : thí_sinh phải thực_hiện việc đăng_ký nguyện_vọng tại Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia. Thí_sinh cần chú_ý về thứ_tự nguyện_vọng khi đăng_ký. - Sau khi công_bố kết_quả trúng_tuyển chính_thức, thí_sinh cần thực_hiện thủ_tục nhập_học tại Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo thời_gian quy_định. - Trường sẽ tiến_hành hậu kiểm các minh_chứng của thí_sinh khi thí_sinh nhập_học. Nếu kết_quả xác_minh hồ_sơ có sự sai_lệch dẫn đến thay_đổi
None
1
Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ các lưu_ý dành cho thí_sinh tại phương_thức xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyển_sinh và các phương_thức xét tuyển sớm như sau : - Đối_với thí_sinh trúng_tuyển diện xét tuyển thẳng theo các tiêu_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo từ ngày 5/7/2023 đến 17h00 ngày 15/8/2023 . - Đối_với các thí_sinh đã đăng_ký trên hệ_thống đăng_ký của Trường ( xettuyen.hcmue.edu.vn ) và có điểm xét tuyển bằng hoặc lớn hơn điểm trúng_tuyển theo các phương_thức : thí_sinh phải thực_hiện việc đăng_ký nguyện_vọng tại Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . Thí_sinh cần chú_ý về thứ_tự nguyện_vọng khi đăng_ký . - Sau khi công_bố kết_quả trúng_tuyển chính_thức , thí_sinh cần thực_hiện thủ_tục nhập_học tại Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo thời_gian quy_định . - Trường sẽ tiến_hành hậu kiểm các minh_chứng của thí_sinh khi thí_sinh nhập_học . Nếu kết_quả xác_minh hồ_sơ có sự sai_lệch dẫn đến thay_đổi kết_quả trúng_tuyển thì Trường sẽ huỷ kết_quả trúng_tuyển của thí_sinh . - Các thí_sinh không đủ điều_kiện trúng_tuyển các phương_thức xét tuyển sớm vẫn có_thể tiếp_tục đăng_ký xét tuyển vào Trường bằng phương_thức sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông năm 2023 trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Cổng dịch_vụ công Quốc_gia từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023 . Bên cạnh đó , cần lưu_ý , tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có thông_tin hướng_dẫn như sau : Đối_với thí_sinh xét tuyển thẳng ( xét tuyển theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT): Nếu đã xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống sẽ không được đăng_ký xét tuyển tiếp .
203,750
Các lưu_ý nào cho thí_sinh tại phương_thức xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyển_sinh và các phương_thức xét tuyển sớm ?
Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ các lưu_ý dành cho thí_sinh tại phương_thức xét tuyển đại_học chính_quy năm : ... Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo thời_gian quy_định. - Trường sẽ tiến_hành hậu kiểm các minh_chứng của thí_sinh khi thí_sinh nhập_học. Nếu kết_quả xác_minh hồ_sơ có sự sai_lệch dẫn đến thay_đổi kết_quả trúng_tuyển thì Trường sẽ huỷ kết_quả trúng_tuyển của thí_sinh. - Các thí_sinh không đủ điều_kiện trúng_tuyển các phương_thức xét tuyển sớm vẫn có_thể tiếp_tục đăng_ký xét tuyển vào Trường bằng phương_thức sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông năm 2023 trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Cổng dịch_vụ công Quốc_gia từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023. Bên cạnh đó, cần lưu_ý, tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có thông_tin hướng_dẫn như sau : Đối_với thí_sinh xét tuyển thẳng ( xét tuyển theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT): Nếu đã xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống sẽ không được đăng_ký xét tuyển tiếp.
None
1
Tại Cổng thông_tin trường đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh có nêu rõ các lưu_ý dành cho thí_sinh tại phương_thức xét tuyển đại_học chính_quy năm 2023 diện tuyển thẳng theo Quy_chế tuyển_sinh và các phương_thức xét tuyển sớm như sau : - Đối_với thí_sinh trúng_tuyển diện xét tuyển thẳng theo các tiêu_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo từ ngày 5/7/2023 đến 17h00 ngày 15/8/2023 . - Đối_với các thí_sinh đã đăng_ký trên hệ_thống đăng_ký của Trường ( xettuyen.hcmue.edu.vn ) và có điểm xét tuyển bằng hoặc lớn hơn điểm trúng_tuyển theo các phương_thức : thí_sinh phải thực_hiện việc đăng_ký nguyện_vọng tại Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . Thí_sinh cần chú_ý về thứ_tự nguyện_vọng khi đăng_ký . - Sau khi công_bố kết_quả trúng_tuyển chính_thức , thí_sinh cần thực_hiện thủ_tục nhập_học tại Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo thời_gian quy_định . - Trường sẽ tiến_hành hậu kiểm các minh_chứng của thí_sinh khi thí_sinh nhập_học . Nếu kết_quả xác_minh hồ_sơ có sự sai_lệch dẫn đến thay_đổi kết_quả trúng_tuyển thì Trường sẽ huỷ kết_quả trúng_tuyển của thí_sinh . - Các thí_sinh không đủ điều_kiện trúng_tuyển các phương_thức xét tuyển sớm vẫn có_thể tiếp_tục đăng_ký xét tuyển vào Trường bằng phương_thức sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông năm 2023 trên Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Cổng dịch_vụ công Quốc_gia từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023 . Bên cạnh đó , cần lưu_ý , tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có thông_tin hướng_dẫn như sau : Đối_với thí_sinh xét tuyển thẳng ( xét tuyển theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT): Nếu đã xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống sẽ không được đăng_ký xét tuyển tiếp .
203,751
Dụng_cụ nội_soi chẩn_đoán được khử khuẩn theo quy_trình nào ?
Căn_cứ tiết a điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ: ... Căn_cứ tiết a điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn, tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ-BYT năm 2012, việc khử khuẩn tiệt_khuẩn dụng_cụ nội_soi chẩn_đoán được hướng_dẫn cụ_thể như sau : - DC nội_soi mềm dùng trong chẩn_đoán phải được khử khuẩn mức_độ cao theo đúng quy_trình - DC nội_soi phải được tháo rời và ngâm tất_cả các bộ_phận của DC nội_soi vào dung_dịch khử khuẩn mức_độ cao. Các kênh, nòng, ống của DC nội_soi phải được xúc rửa, bơm rửa nhiều lần cả bên trong và bên ngoài với bơm xịt sau đó rửa bằng bàn_chải mềm và lau với vải mềm cho đến khi sạch hết máu và các chất_hữu_cơ. Nên sử_dụng các dung_dịch tẩy_rửa có hoạt_tính enzyme để bảo_đảm làm sạch các khe kẽ, lòng ống bên trong, khó làm sạch được với các xà_phòng trung_tính thông_thường. - Làm sạch và khử khuẩn DC nội_soi bằng máy khử khuẩn DC nội_soi tự_động nên được thực_hiện trong các trung_tâm kỹ_thuật chuyên_sâu, giúp bảo_vệ DC và
None
1
Căn_cứ tiết a điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ-BYT năm 2012 , việc khử khuẩn tiệt_khuẩn dụng_cụ nội_soi chẩn_đoán được hướng_dẫn cụ_thể như sau : - DC nội_soi mềm dùng trong chẩn_đoán phải được khử khuẩn mức_độ cao theo đúng quy_trình - DC nội_soi phải được tháo rời và ngâm tất_cả các bộ_phận của DC nội_soi vào dung_dịch khử khuẩn mức_độ cao . Các kênh , nòng , ống của DC nội_soi phải được xúc rửa , bơm rửa nhiều lần cả bên trong và bên ngoài với bơm xịt sau đó rửa bằng bàn_chải mềm và lau với vải mềm cho đến khi sạch hết máu và các chất_hữu_cơ . Nên sử_dụng các dung_dịch tẩy_rửa có hoạt_tính enzyme để bảo_đảm làm sạch các khe kẽ , lòng ống bên trong , khó làm sạch được với các xà_phòng trung_tính thông_thường . - Làm sạch và khử khuẩn DC nội_soi bằng máy khử khuẩn DC nội_soi tự_động nên được thực_hiện trong các trung_tâm kỹ_thuật chuyên_sâu , giúp bảo_vệ DC và bảo_đảm an_toàn cho NVYT và môi_trường . - Lựa_chọn dung_dịch khử khuẩn cho DC nội_soi phải tương_hợp DC , quy_trình , theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất , tránh sử_dụng những dung_dịch có_thể làm hỏng DC . - Sau khi khử khuẩn mức_độ cao cần phải tráng với nước vô_trùng . Nếu dùng nước_máy , sau đó phải tráng lại với cồn Ethanol hoặc Isopropanol 70% – 90% . - Phòng xử_lý DC nội_soi phải tách rời khỏi buồng nội_soi , bảo_đảm thông khí tốt , tránh độc_hại và bảo_đảm an_toàn cho người xử_lý và môi_trường . - Phải thường quy dùng test thử kiểm_tra chất_lượng dung_dịch khử khuẩn mức_độ cao trong suốt thời_gian sử_dụng . - Phải thường_xuyên huấn_luyện cho NVYT thực_hiện khử khuẩn DC nội_soi . - NVYT phải mang đủ phương_tiện phòng_hộ cá_nhân khi xử_lý DC nội_soi .
203,752
Dụng_cụ nội_soi chẩn_đoán được khử khuẩn theo quy_trình nào ?
Căn_cứ tiết a điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ: ... xà_phòng trung_tính thông_thường. - Làm sạch và khử khuẩn DC nội_soi bằng máy khử khuẩn DC nội_soi tự_động nên được thực_hiện trong các trung_tâm kỹ_thuật chuyên_sâu, giúp bảo_vệ DC và bảo_đảm an_toàn cho NVYT và môi_trường. - Lựa_chọn dung_dịch khử khuẩn cho DC nội_soi phải tương_hợp DC, quy_trình, theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất, tránh sử_dụng những dung_dịch có_thể làm hỏng DC. - Sau khi khử khuẩn mức_độ cao cần phải tráng với nước vô_trùng. Nếu dùng nước_máy, sau đó phải tráng lại với cồn Ethanol hoặc Isopropanol 70% – 90%. - Phòng xử_lý DC nội_soi phải tách rời khỏi buồng nội_soi, bảo_đảm thông khí tốt, tránh độc_hại và bảo_đảm an_toàn cho người xử_lý và môi_trường. - Phải thường quy dùng test thử kiểm_tra chất_lượng dung_dịch khử khuẩn mức_độ cao trong suốt thời_gian sử_dụng. - Phải thường_xuyên huấn_luyện cho NVYT thực_hiện khử khuẩn DC nội_soi. - NVYT phải mang đủ phương_tiện phòng_hộ cá_nhân khi xử_lý DC nội_soi.
None
1
Căn_cứ tiết a điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ-BYT năm 2012 , việc khử khuẩn tiệt_khuẩn dụng_cụ nội_soi chẩn_đoán được hướng_dẫn cụ_thể như sau : - DC nội_soi mềm dùng trong chẩn_đoán phải được khử khuẩn mức_độ cao theo đúng quy_trình - DC nội_soi phải được tháo rời và ngâm tất_cả các bộ_phận của DC nội_soi vào dung_dịch khử khuẩn mức_độ cao . Các kênh , nòng , ống của DC nội_soi phải được xúc rửa , bơm rửa nhiều lần cả bên trong và bên ngoài với bơm xịt sau đó rửa bằng bàn_chải mềm và lau với vải mềm cho đến khi sạch hết máu và các chất_hữu_cơ . Nên sử_dụng các dung_dịch tẩy_rửa có hoạt_tính enzyme để bảo_đảm làm sạch các khe kẽ , lòng ống bên trong , khó làm sạch được với các xà_phòng trung_tính thông_thường . - Làm sạch và khử khuẩn DC nội_soi bằng máy khử khuẩn DC nội_soi tự_động nên được thực_hiện trong các trung_tâm kỹ_thuật chuyên_sâu , giúp bảo_vệ DC và bảo_đảm an_toàn cho NVYT và môi_trường . - Lựa_chọn dung_dịch khử khuẩn cho DC nội_soi phải tương_hợp DC , quy_trình , theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất , tránh sử_dụng những dung_dịch có_thể làm hỏng DC . - Sau khi khử khuẩn mức_độ cao cần phải tráng với nước vô_trùng . Nếu dùng nước_máy , sau đó phải tráng lại với cồn Ethanol hoặc Isopropanol 70% – 90% . - Phòng xử_lý DC nội_soi phải tách rời khỏi buồng nội_soi , bảo_đảm thông khí tốt , tránh độc_hại và bảo_đảm an_toàn cho người xử_lý và môi_trường . - Phải thường quy dùng test thử kiểm_tra chất_lượng dung_dịch khử khuẩn mức_độ cao trong suốt thời_gian sử_dụng . - Phải thường_xuyên huấn_luyện cho NVYT thực_hiện khử khuẩn DC nội_soi . - NVYT phải mang đủ phương_tiện phòng_hộ cá_nhân khi xử_lý DC nội_soi .
203,753
Dụng_cụ nội_soi chẩn_đoán được khử khuẩn theo quy_trình nào ?
Căn_cứ tiết a điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ: ... mang đủ phương_tiện phòng_hộ cá_nhân khi xử_lý DC nội_soi.
None
1
Căn_cứ tiết a điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ-BYT năm 2012 , việc khử khuẩn tiệt_khuẩn dụng_cụ nội_soi chẩn_đoán được hướng_dẫn cụ_thể như sau : - DC nội_soi mềm dùng trong chẩn_đoán phải được khử khuẩn mức_độ cao theo đúng quy_trình - DC nội_soi phải được tháo rời và ngâm tất_cả các bộ_phận của DC nội_soi vào dung_dịch khử khuẩn mức_độ cao . Các kênh , nòng , ống của DC nội_soi phải được xúc rửa , bơm rửa nhiều lần cả bên trong và bên ngoài với bơm xịt sau đó rửa bằng bàn_chải mềm và lau với vải mềm cho đến khi sạch hết máu và các chất_hữu_cơ . Nên sử_dụng các dung_dịch tẩy_rửa có hoạt_tính enzyme để bảo_đảm làm sạch các khe kẽ , lòng ống bên trong , khó làm sạch được với các xà_phòng trung_tính thông_thường . - Làm sạch và khử khuẩn DC nội_soi bằng máy khử khuẩn DC nội_soi tự_động nên được thực_hiện trong các trung_tâm kỹ_thuật chuyên_sâu , giúp bảo_vệ DC và bảo_đảm an_toàn cho NVYT và môi_trường . - Lựa_chọn dung_dịch khử khuẩn cho DC nội_soi phải tương_hợp DC , quy_trình , theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất , tránh sử_dụng những dung_dịch có_thể làm hỏng DC . - Sau khi khử khuẩn mức_độ cao cần phải tráng với nước vô_trùng . Nếu dùng nước_máy , sau đó phải tráng lại với cồn Ethanol hoặc Isopropanol 70% – 90% . - Phòng xử_lý DC nội_soi phải tách rời khỏi buồng nội_soi , bảo_đảm thông khí tốt , tránh độc_hại và bảo_đảm an_toàn cho người xử_lý và môi_trường . - Phải thường quy dùng test thử kiểm_tra chất_lượng dung_dịch khử khuẩn mức_độ cao trong suốt thời_gian sử_dụng . - Phải thường_xuyên huấn_luyện cho NVYT thực_hiện khử khuẩn DC nội_soi . - NVYT phải mang đủ phương_tiện phòng_hộ cá_nhân khi xử_lý DC nội_soi .
203,754
Dụng_cụ hô_hấp được khử khuẩn dựa trên quy_trình nào ?
Căn_cứ tiết d điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ: ... Căn_cứ tiết d điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn, tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ-BYT năm 2012, quy_trình khử khuẩn đối_với dụng_cụ hô_hấp được thực_hiện cụ_thể như sau : - Tất_cả các DC, thiết_bị tiếp_xúc trực_tiếp hoặc gián_tiếp với niêm_mạc đường hô_hấp dưới phải được TK hoặc khử khuẩn mức_độ cao. - Tất_cả các DC, thiết_bị sau khi khử khuẩn mức_độ cao phải tráng nước vô khuẩn, không được dùng nước_máy từ vòi thay cho nước vô khuẩn để tráng các DC nói trên. Nếu không có nước vô khuẩn thì nên tráng lại bằng cồn 700. Làm khô kỹ_lưỡng bằng khí nén hay tủ làm khô chuyên_dụng. - Máy giúp thở phải được lau_chùi thường quy bên ngoài bằng dung_dịch khử khuẩn mức_độ trung_bình và bảo_trì, khử khuẩn định_kỳ máy thở theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. - Không khử khuẩn thường quy các bộ_phận bên trong của máy đo chức_năng phổi, ( pulse oximetry, phế dung ký, … ). TK
None
1
Căn_cứ tiết d điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ-BYT năm 2012 , quy_trình khử khuẩn đối_với dụng_cụ hô_hấp được thực_hiện cụ_thể như sau : - Tất_cả các DC , thiết_bị tiếp_xúc trực_tiếp hoặc gián_tiếp với niêm_mạc đường hô_hấp dưới phải được TK hoặc khử khuẩn mức_độ cao . - Tất_cả các DC , thiết_bị sau khi khử khuẩn mức_độ cao phải tráng nước vô khuẩn , không được dùng nước_máy từ vòi thay cho nước vô khuẩn để tráng các DC nói trên . Nếu không có nước vô khuẩn thì nên tráng lại bằng cồn 700 . Làm khô kỹ_lưỡng bằng khí nén hay tủ làm khô chuyên_dụng . - Máy giúp thở phải được lau_chùi thường quy bên ngoài bằng dung_dịch khử khuẩn mức_độ trung_bình và bảo_trì , khử khuẩn định_kỳ máy thở theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . - Không khử khuẩn thường quy các bộ_phận bên trong của máy đo chức_năng phổi , ( pulse oximetry , phế dung ký , … ) . TK hoặc khử khuẩn mức_độ cao bộ_phận ngậm vào miệng , ống dây , ống nối khi dùng cho người_bệnh khác hoặc theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Như_vậy , đối_với quá_trình khử khuẩn một_số dụng_cụ đặc_biệt như dụng_cụ nội_soi , dụng_cụ nha_khoa và dụng_cụ hô_hấp , pháp_luật hiện_hành hướng_dẫn một_số nội_dung để thực_hiện cụ_thể như trên .
203,755
Dụng_cụ hô_hấp được khử khuẩn dựa trên quy_trình nào ?
Căn_cứ tiết d điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ: ... - Không khử khuẩn thường quy các bộ_phận bên trong của máy đo chức_năng phổi, ( pulse oximetry, phế dung ký, … ). TK hoặc khử khuẩn mức_độ cao bộ_phận ngậm vào miệng, ống dây, ống nối khi dùng cho người_bệnh khác hoặc theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. Như_vậy, đối_với quá_trình khử khuẩn một_số dụng_cụ đặc_biệt như dụng_cụ nội_soi, dụng_cụ nha_khoa và dụng_cụ hô_hấp, pháp_luật hiện_hành hướng_dẫn một_số nội_dung để thực_hiện cụ_thể như trên.Căn_cứ tiết d điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn, tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ-BYT năm 2012, quy_trình khử khuẩn đối_với dụng_cụ hô_hấp được thực_hiện cụ_thể như sau : - Tất_cả các DC, thiết_bị tiếp_xúc trực_tiếp hoặc gián_tiếp với niêm_mạc đường hô_hấp dưới phải được TK hoặc khử khuẩn mức_độ cao. - Tất_cả các DC, thiết_bị sau khi khử khuẩn mức_độ cao phải tráng nước vô khuẩn, không được dùng nước_máy từ vòi thay cho nước vô khuẩn để tráng các DC nói trên.
None
1
Căn_cứ tiết d điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ-BYT năm 2012 , quy_trình khử khuẩn đối_với dụng_cụ hô_hấp được thực_hiện cụ_thể như sau : - Tất_cả các DC , thiết_bị tiếp_xúc trực_tiếp hoặc gián_tiếp với niêm_mạc đường hô_hấp dưới phải được TK hoặc khử khuẩn mức_độ cao . - Tất_cả các DC , thiết_bị sau khi khử khuẩn mức_độ cao phải tráng nước vô khuẩn , không được dùng nước_máy từ vòi thay cho nước vô khuẩn để tráng các DC nói trên . Nếu không có nước vô khuẩn thì nên tráng lại bằng cồn 700 . Làm khô kỹ_lưỡng bằng khí nén hay tủ làm khô chuyên_dụng . - Máy giúp thở phải được lau_chùi thường quy bên ngoài bằng dung_dịch khử khuẩn mức_độ trung_bình và bảo_trì , khử khuẩn định_kỳ máy thở theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . - Không khử khuẩn thường quy các bộ_phận bên trong của máy đo chức_năng phổi , ( pulse oximetry , phế dung ký , … ) . TK hoặc khử khuẩn mức_độ cao bộ_phận ngậm vào miệng , ống dây , ống nối khi dùng cho người_bệnh khác hoặc theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Như_vậy , đối_với quá_trình khử khuẩn một_số dụng_cụ đặc_biệt như dụng_cụ nội_soi , dụng_cụ nha_khoa và dụng_cụ hô_hấp , pháp_luật hiện_hành hướng_dẫn một_số nội_dung để thực_hiện cụ_thể như trên .
203,756
Dụng_cụ hô_hấp được khử khuẩn dựa trên quy_trình nào ?
Căn_cứ tiết d điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ: ... , thiết_bị sau khi khử khuẩn mức_độ cao phải tráng nước vô khuẩn, không được dùng nước_máy từ vòi thay cho nước vô khuẩn để tráng các DC nói trên. Nếu không có nước vô khuẩn thì nên tráng lại bằng cồn 700. Làm khô kỹ_lưỡng bằng khí nén hay tủ làm khô chuyên_dụng. - Máy giúp thở phải được lau_chùi thường quy bên ngoài bằng dung_dịch khử khuẩn mức_độ trung_bình và bảo_trì, khử khuẩn định_kỳ máy thở theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. - Không khử khuẩn thường quy các bộ_phận bên trong của máy đo chức_năng phổi, ( pulse oximetry, phế dung ký, … ). TK hoặc khử khuẩn mức_độ cao bộ_phận ngậm vào miệng, ống dây, ống nối khi dùng cho người_bệnh khác hoặc theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. Như_vậy, đối_với quá_trình khử khuẩn một_số dụng_cụ đặc_biệt như dụng_cụ nội_soi, dụng_cụ nha_khoa và dụng_cụ hô_hấp, pháp_luật hiện_hành hướng_dẫn một_số nội_dung để thực_hiện cụ_thể như trên.
None
1
Căn_cứ tiết d điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ-BYT năm 2012 , quy_trình khử khuẩn đối_với dụng_cụ hô_hấp được thực_hiện cụ_thể như sau : - Tất_cả các DC , thiết_bị tiếp_xúc trực_tiếp hoặc gián_tiếp với niêm_mạc đường hô_hấp dưới phải được TK hoặc khử khuẩn mức_độ cao . - Tất_cả các DC , thiết_bị sau khi khử khuẩn mức_độ cao phải tráng nước vô khuẩn , không được dùng nước_máy từ vòi thay cho nước vô khuẩn để tráng các DC nói trên . Nếu không có nước vô khuẩn thì nên tráng lại bằng cồn 700 . Làm khô kỹ_lưỡng bằng khí nén hay tủ làm khô chuyên_dụng . - Máy giúp thở phải được lau_chùi thường quy bên ngoài bằng dung_dịch khử khuẩn mức_độ trung_bình và bảo_trì , khử khuẩn định_kỳ máy thở theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . - Không khử khuẩn thường quy các bộ_phận bên trong của máy đo chức_năng phổi , ( pulse oximetry , phế dung ký , … ) . TK hoặc khử khuẩn mức_độ cao bộ_phận ngậm vào miệng , ống dây , ống nối khi dùng cho người_bệnh khác hoặc theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Như_vậy , đối_với quá_trình khử khuẩn một_số dụng_cụ đặc_biệt như dụng_cụ nội_soi , dụng_cụ nha_khoa và dụng_cụ hô_hấp , pháp_luật hiện_hành hướng_dẫn một_số nội_dung để thực_hiện cụ_thể như trên .
203,757
Dụng_cụ hô_hấp được khử khuẩn dựa trên quy_trình nào ?
Căn_cứ tiết d điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ: ... một_số nội_dung để thực_hiện cụ_thể như trên.
None
1
Căn_cứ tiết d điểm 4.3.14 Mục_IV_Hướng dẫn khử khuẩn , tiệt_khuẩn dụng_cụ trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3671 / QĐ-BYT năm 2012 , quy_trình khử khuẩn đối_với dụng_cụ hô_hấp được thực_hiện cụ_thể như sau : - Tất_cả các DC , thiết_bị tiếp_xúc trực_tiếp hoặc gián_tiếp với niêm_mạc đường hô_hấp dưới phải được TK hoặc khử khuẩn mức_độ cao . - Tất_cả các DC , thiết_bị sau khi khử khuẩn mức_độ cao phải tráng nước vô khuẩn , không được dùng nước_máy từ vòi thay cho nước vô khuẩn để tráng các DC nói trên . Nếu không có nước vô khuẩn thì nên tráng lại bằng cồn 700 . Làm khô kỹ_lưỡng bằng khí nén hay tủ làm khô chuyên_dụng . - Máy giúp thở phải được lau_chùi thường quy bên ngoài bằng dung_dịch khử khuẩn mức_độ trung_bình và bảo_trì , khử khuẩn định_kỳ máy thở theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . - Không khử khuẩn thường quy các bộ_phận bên trong của máy đo chức_năng phổi , ( pulse oximetry , phế dung ký , … ) . TK hoặc khử khuẩn mức_độ cao bộ_phận ngậm vào miệng , ống dây , ống nối khi dùng cho người_bệnh khác hoặc theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Như_vậy , đối_với quá_trình khử khuẩn một_số dụng_cụ đặc_biệt như dụng_cụ nội_soi , dụng_cụ nha_khoa và dụng_cụ hô_hấp , pháp_luật hiện_hành hướng_dẫn một_số nội_dung để thực_hiện cụ_thể như trên .
203,758
Phạm_nhân là người mù_chữ có được tham_gia học chương_trình xoá mù_chữ trong trại_giam hay không ?
Tại Điều 13 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP , chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 13. Chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân 1. Các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức dạy chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ. Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi chưa biết chữ hoặc chưa học xong chương_trình tiểu_học thì thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là bắt_buộc ; chưa học xong trung_học_cơ_sở thì căn_cứ hồ_sơ phạm_nhân, học_bạ để tổ_chức dạy chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở phù_hợp với điều_kiện của đơn_vị mình. Khuyến_khích phạm_nhân tự học văn_hoá, phạm_nhân là người nước_ngoài, người dân_tộc_thiểu_số chưa biết tiếng Việt tự nghiên_cứu, học_tập tiếng Việt. Phạm_nhân đang học văn_hoá mà hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù, thì được bảo_lưu kết_quả học_tập để có_thể tiếp_tục học tại các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân. 2. Tuỳ theo chương_trình mà sử_dụng sách_giáo_khoa, tài_liệu dạy và học phù_hợp theo quy_định, hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Thời_gian học văn_hoá cho phạm_nhân được bố_trí một ngày trong tuần do Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quyết_định, trừ các ngày Chủ_nhật, lễ, Tết. Cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức các lớp_học văn_hoá cho phạm_nhân và dạy nói tiếng Việt cho phạm_nhân không
None
1
Tại Điều 13 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP , chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 13 . Chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân 1 . Các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức dạy chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ . Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi chưa biết chữ hoặc chưa học xong chương_trình tiểu_học thì thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là bắt_buộc ; chưa học xong trung_học_cơ_sở thì căn_cứ hồ_sơ phạm_nhân , học_bạ để tổ_chức dạy chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở phù_hợp với điều_kiện của đơn_vị mình . Khuyến_khích phạm_nhân tự học văn_hoá , phạm_nhân là người nước_ngoài , người dân_tộc_thiểu_số chưa biết tiếng Việt tự nghiên_cứu , học_tập tiếng Việt . Phạm_nhân đang học văn_hoá mà hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thì được bảo_lưu kết_quả học_tập để có_thể tiếp_tục học tại các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Tuỳ theo chương_trình mà sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu dạy và học phù_hợp theo quy_định , hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Thời_gian học văn_hoá cho phạm_nhân được bố_trí một ngày trong tuần do Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quyết_định , trừ các ngày Chủ_nhật , lễ , Tết . Cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức các lớp_học văn_hoá cho phạm_nhân và dạy nói tiếng Việt cho phạm_nhân không nói được tiếng Việt ( tiếng_phổ_thông ) , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân căn_cứ vào tình_hình thực_tế và khả_năng nhận_thức của phạm_nhân quyết_định hình_thức , thời_gian , phương_pháp dạy cho phù_hợp . Nhà_nước khuyến_khích gia_đình phạm_nhân , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hỗ_trợ sách_giáo_khoa , vở , tài_liệu , đồ_dùng học_tập , sách , báo , dụng_cụ thể_dục , thể_thao , văn_hoá , văn_nghệ , vui_chơi giải_trí cho phạm_nhân nhưng phải đảm_bảo đúng quy_định của pháp_luật có liên_quan . " Có_thể thấy , các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân sẽ tổ_chức dạy chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ . Do_đó , phạm_nhân là người mù_chữ sẽ được tham học nhằm xoá mù_chữ ngay trong trại_giam . Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi chưa biết chữ hoặc chưa học xong chương_trình tiểu_học thì thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là bắt_buộc ; chưa học xong trung_học_cơ_sở thì căn_cứ hồ_sơ phạm_nhân , học_bạ để tổ_chức dạy chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở phù_hợp với điều_kiện của đơn_vị mình .
203,759
Phạm_nhân là người mù_chữ có được tham_gia học chương_trình xoá mù_chữ trong trại_giam hay không ?
Tại Điều 13 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP , chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : ... Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quyết_định, trừ các ngày Chủ_nhật, lễ, Tết. Cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức các lớp_học văn_hoá cho phạm_nhân và dạy nói tiếng Việt cho phạm_nhân không nói được tiếng Việt ( tiếng_phổ_thông ), Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân căn_cứ vào tình_hình thực_tế và khả_năng nhận_thức của phạm_nhân quyết_định hình_thức, thời_gian, phương_pháp dạy cho phù_hợp. Nhà_nước khuyến_khích gia_đình phạm_nhân, các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân hỗ_trợ sách_giáo_khoa, vở, tài_liệu, đồ_dùng học_tập, sách, báo, dụng_cụ thể_dục, thể_thao, văn_hoá, văn_nghệ, vui_chơi giải_trí cho phạm_nhân nhưng phải đảm_bảo đúng quy_định của pháp_luật có liên_quan. " Có_thể thấy, các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân sẽ tổ_chức dạy chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ. Do_đó, phạm_nhân là người mù_chữ sẽ được tham học nhằm xoá mù_chữ ngay trong trại_giam. Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi chưa biết chữ hoặc chưa học xong chương_trình tiểu_học thì thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là bắt_buộc ; chưa học xong trung_học_cơ_sở thì căn_cứ hồ_sơ phạm_nhân, học_bạ để tổ_chức dạy chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở phù_hợp với điều_kiện của đơn_vị mình
None
1
Tại Điều 13 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP , chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 13 . Chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân 1 . Các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức dạy chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ . Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi chưa biết chữ hoặc chưa học xong chương_trình tiểu_học thì thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là bắt_buộc ; chưa học xong trung_học_cơ_sở thì căn_cứ hồ_sơ phạm_nhân , học_bạ để tổ_chức dạy chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở phù_hợp với điều_kiện của đơn_vị mình . Khuyến_khích phạm_nhân tự học văn_hoá , phạm_nhân là người nước_ngoài , người dân_tộc_thiểu_số chưa biết tiếng Việt tự nghiên_cứu , học_tập tiếng Việt . Phạm_nhân đang học văn_hoá mà hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thì được bảo_lưu kết_quả học_tập để có_thể tiếp_tục học tại các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Tuỳ theo chương_trình mà sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu dạy và học phù_hợp theo quy_định , hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Thời_gian học văn_hoá cho phạm_nhân được bố_trí một ngày trong tuần do Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quyết_định , trừ các ngày Chủ_nhật , lễ , Tết . Cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức các lớp_học văn_hoá cho phạm_nhân và dạy nói tiếng Việt cho phạm_nhân không nói được tiếng Việt ( tiếng_phổ_thông ) , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân căn_cứ vào tình_hình thực_tế và khả_năng nhận_thức của phạm_nhân quyết_định hình_thức , thời_gian , phương_pháp dạy cho phù_hợp . Nhà_nước khuyến_khích gia_đình phạm_nhân , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hỗ_trợ sách_giáo_khoa , vở , tài_liệu , đồ_dùng học_tập , sách , báo , dụng_cụ thể_dục , thể_thao , văn_hoá , văn_nghệ , vui_chơi giải_trí cho phạm_nhân nhưng phải đảm_bảo đúng quy_định của pháp_luật có liên_quan . " Có_thể thấy , các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân sẽ tổ_chức dạy chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ . Do_đó , phạm_nhân là người mù_chữ sẽ được tham học nhằm xoá mù_chữ ngay trong trại_giam . Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi chưa biết chữ hoặc chưa học xong chương_trình tiểu_học thì thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là bắt_buộc ; chưa học xong trung_học_cơ_sở thì căn_cứ hồ_sơ phạm_nhân , học_bạ để tổ_chức dạy chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở phù_hợp với điều_kiện của đơn_vị mình .
203,760
Phạm_nhân là người mù_chữ có được tham_gia học chương_trình xoá mù_chữ trong trại_giam hay không ?
Tại Điều 13 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP , chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : ... thì thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là bắt_buộc ; chưa học xong trung_học_cơ_sở thì căn_cứ hồ_sơ phạm_nhân, học_bạ để tổ_chức dạy chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở phù_hợp với điều_kiện của đơn_vị mình.
None
1
Tại Điều 13 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP , chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 13 . Chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân 1 . Các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức dạy chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ . Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi chưa biết chữ hoặc chưa học xong chương_trình tiểu_học thì thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là bắt_buộc ; chưa học xong trung_học_cơ_sở thì căn_cứ hồ_sơ phạm_nhân , học_bạ để tổ_chức dạy chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở phù_hợp với điều_kiện của đơn_vị mình . Khuyến_khích phạm_nhân tự học văn_hoá , phạm_nhân là người nước_ngoài , người dân_tộc_thiểu_số chưa biết tiếng Việt tự nghiên_cứu , học_tập tiếng Việt . Phạm_nhân đang học văn_hoá mà hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thì được bảo_lưu kết_quả học_tập để có_thể tiếp_tục học tại các cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Tuỳ theo chương_trình mà sử_dụng sách_giáo_khoa , tài_liệu dạy và học phù_hợp theo quy_định , hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Thời_gian học văn_hoá cho phạm_nhân được bố_trí một ngày trong tuần do Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân quyết_định , trừ các ngày Chủ_nhật , lễ , Tết . Cơ_sở giam_giữ phạm_nhân tổ_chức các lớp_học văn_hoá cho phạm_nhân và dạy nói tiếng Việt cho phạm_nhân không nói được tiếng Việt ( tiếng_phổ_thông ) , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân căn_cứ vào tình_hình thực_tế và khả_năng nhận_thức của phạm_nhân quyết_định hình_thức , thời_gian , phương_pháp dạy cho phù_hợp . Nhà_nước khuyến_khích gia_đình phạm_nhân , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hỗ_trợ sách_giáo_khoa , vở , tài_liệu , đồ_dùng học_tập , sách , báo , dụng_cụ thể_dục , thể_thao , văn_hoá , văn_nghệ , vui_chơi giải_trí cho phạm_nhân nhưng phải đảm_bảo đúng quy_định của pháp_luật có liên_quan . " Có_thể thấy , các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân sẽ tổ_chức dạy chương_trình xoá mù_chữ cho phạm_nhân chưa biết chữ hoặc tái mù_chữ . Do_đó , phạm_nhân là người mù_chữ sẽ được tham học nhằm xoá mù_chữ ngay trong trại_giam . Đối_với phạm_nhân là người dưới 18 tuổi chưa biết chữ hoặc chưa học xong chương_trình tiểu_học thì thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là bắt_buộc ; chưa học xong trung_học_cơ_sở thì căn_cứ hồ_sơ phạm_nhân , học_bạ để tổ_chức dạy chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở phù_hợp với điều_kiện của đơn_vị mình .
203,761
Ai có trách_nhiệm dạy văn_hoá cho phạm_nhân trong trại_giam ?
Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... " Điều 13. Chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân... 3. Giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là cán_bộ, chiến_sĩ của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân hoặc của các cơ_sở giáo_dục địa_phương. Những phạm_nhân đã cải_tạo tiến_bộ, có trình_độ học_vấn, khả_năng sư_phạm, nhân_thân tốt, không phải là đối_tượng chủ_mưu, chỉ_huy, cầm_đầu, lưu_manh chuyên_nghiệp, côn_đồ, hung_hãn, mắc bệnh truyền_nhiễm, nghiện ma_tuý, không phải là phạm_nhân phạm_tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia có_thể bố_trí hỗ_trợ cán_bộ, chiến_sĩ dạy văn_hoá xoá mù_chữ cho phạm_nhân. 4. Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp thực_hiện, cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân ; quản_lý, chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình học văn_hoá, tổ_chức xét công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ, phổ_cập tiểu_học, cấp bằng tốt_nghiệp Trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân ; tổ_chức bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ sư_phạm cho cán_bộ dạy văn_hoá cho phạm_nhân. Cơ_sở giam_giữ phạm_nhân bố_trí hội_trường, phòng học đảm_bảo việc dạy và học cho phạm_nhân. " Theo đó, giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là cán_bộ, chiến_sĩ của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân hoặc của các cơ_sở giáo_dục
None
1
Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 13 . Chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân ... 3 . Giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là cán_bộ , chiến_sĩ của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân hoặc của các cơ_sở giáo_dục địa_phương . Những phạm_nhân đã cải_tạo tiến_bộ , có trình_độ học_vấn , khả_năng sư_phạm , nhân_thân tốt , không phải là đối_tượng chủ_mưu , chỉ_huy , cầm_đầu , lưu_manh chuyên_nghiệp , côn_đồ , hung_hãn , mắc bệnh truyền_nhiễm , nghiện ma_tuý , không phải là phạm_nhân phạm_tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia có_thể bố_trí hỗ_trợ cán_bộ , chiến_sĩ dạy văn_hoá xoá mù_chữ cho phạm_nhân . 4 . Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp thực_hiện , cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân ; quản_lý , chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình học văn_hoá , tổ_chức xét công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ , phổ_cập tiểu_học , cấp bằng tốt_nghiệp Trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân ; tổ_chức bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ sư_phạm cho cán_bộ dạy văn_hoá cho phạm_nhân . Cơ_sở giam_giữ phạm_nhân bố_trí hội_trường , phòng học đảm_bảo việc dạy và học cho phạm_nhân . " Theo đó , giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là cán_bộ , chiến_sĩ của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân hoặc của các cơ_sở giáo_dục địa_phương . Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp thực_hiện , cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân .
203,762
Ai có trách_nhiệm dạy văn_hoá cho phạm_nhân trong trại_giam ?
Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... học đảm_bảo việc dạy và học cho phạm_nhân. " Theo đó, giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là cán_bộ, chiến_sĩ của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân hoặc của các cơ_sở giáo_dục địa_phương. Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp thực_hiện, cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân. " Điều 13. Chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân... 3. Giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là cán_bộ, chiến_sĩ của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân hoặc của các cơ_sở giáo_dục địa_phương. Những phạm_nhân đã cải_tạo tiến_bộ, có trình_độ học_vấn, khả_năng sư_phạm, nhân_thân tốt, không phải là đối_tượng chủ_mưu, chỉ_huy, cầm_đầu, lưu_manh chuyên_nghiệp, côn_đồ, hung_hãn, mắc bệnh truyền_nhiễm, nghiện ma_tuý, không phải là phạm_nhân phạm_tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia có_thể bố_trí hỗ_trợ cán_bộ, chiến_sĩ dạy văn_hoá xoá mù_chữ cho phạm_nhân. 4. Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp thực_hiện, cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân ; quản_lý, chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình học văn_hoá, tổ_chức xét công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ, phổ_cập tiểu_học,
None
1
Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 13 . Chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân ... 3 . Giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là cán_bộ , chiến_sĩ của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân hoặc của các cơ_sở giáo_dục địa_phương . Những phạm_nhân đã cải_tạo tiến_bộ , có trình_độ học_vấn , khả_năng sư_phạm , nhân_thân tốt , không phải là đối_tượng chủ_mưu , chỉ_huy , cầm_đầu , lưu_manh chuyên_nghiệp , côn_đồ , hung_hãn , mắc bệnh truyền_nhiễm , nghiện ma_tuý , không phải là phạm_nhân phạm_tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia có_thể bố_trí hỗ_trợ cán_bộ , chiến_sĩ dạy văn_hoá xoá mù_chữ cho phạm_nhân . 4 . Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp thực_hiện , cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân ; quản_lý , chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình học văn_hoá , tổ_chức xét công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ , phổ_cập tiểu_học , cấp bằng tốt_nghiệp Trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân ; tổ_chức bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ sư_phạm cho cán_bộ dạy văn_hoá cho phạm_nhân . Cơ_sở giam_giữ phạm_nhân bố_trí hội_trường , phòng học đảm_bảo việc dạy và học cho phạm_nhân . " Theo đó , giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là cán_bộ , chiến_sĩ của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân hoặc của các cơ_sở giáo_dục địa_phương . Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp thực_hiện , cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân .
203,763
Ai có trách_nhiệm dạy văn_hoá cho phạm_nhân trong trại_giam ?
Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... phạm_nhân phối_hợp thực_hiện, cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân ; quản_lý, chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình học văn_hoá, tổ_chức xét công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ, phổ_cập tiểu_học, cấp bằng tốt_nghiệp Trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân ; tổ_chức bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ sư_phạm cho cán_bộ dạy văn_hoá cho phạm_nhân. Cơ_sở giam_giữ phạm_nhân bố_trí hội_trường, phòng học đảm_bảo việc dạy và học cho phạm_nhân. " Theo đó, giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là cán_bộ, chiến_sĩ của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân hoặc của các cơ_sở giáo_dục địa_phương. Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp thực_hiện, cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân.
None
1
Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 13 . Chế_độ dạy văn_hoá cho phạm_nhân ... 3 . Giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là cán_bộ , chiến_sĩ của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân hoặc của các cơ_sở giáo_dục địa_phương . Những phạm_nhân đã cải_tạo tiến_bộ , có trình_độ học_vấn , khả_năng sư_phạm , nhân_thân tốt , không phải là đối_tượng chủ_mưu , chỉ_huy , cầm_đầu , lưu_manh chuyên_nghiệp , côn_đồ , hung_hãn , mắc bệnh truyền_nhiễm , nghiện ma_tuý , không phải là phạm_nhân phạm_tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia có_thể bố_trí hỗ_trợ cán_bộ , chiến_sĩ dạy văn_hoá xoá mù_chữ cho phạm_nhân . 4 . Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp thực_hiện , cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân ; quản_lý , chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình học văn_hoá , tổ_chức xét công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ , phổ_cập tiểu_học , cấp bằng tốt_nghiệp Trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân ; tổ_chức bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ sư_phạm cho cán_bộ dạy văn_hoá cho phạm_nhân . Cơ_sở giam_giữ phạm_nhân bố_trí hội_trường , phòng học đảm_bảo việc dạy và học cho phạm_nhân . " Theo đó , giáo_viên dạy văn_hoá cho phạm_nhân là cán_bộ , chiến_sĩ của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân hoặc của các cơ_sở giáo_dục địa_phương . Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi có cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp thực_hiện , cử giáo_viên đến dạy văn_hoá cho phạm_nhân .
203,764
Cán_bộ tham_gia giảng_dạy trong trại_giam có được hưởng phụ_cấp thêm hay không ?
Tại Điều 14 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP , chế_độ đối_với cán_bộ tham_gia giảng_dạy được quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 14 . Chế_độ đối_với cán_bộ tham_gia giảng_dạy 1 . Giáo_viên , cán_bộ , chiến_sĩ dạy văn_hoá , giáo_dục pháp_luật , công_dân , tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và thành_viên Hội_đồng xét công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ , phổ_cập tiểu_học , thi tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân được bồi_dưỡng trong môi_trường đặc_biệt . Mức chi bồi_dưỡng một buổi ( 04 giờ ) bằng 0,25 mức lương cơ_sở . 2 . Cán_bộ quản_lý , trực_tiếp làm công_tác giáo_dục , dạy văn_hoá , giáo_dục pháp_luật , giáo_dục công_dân của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có thành_tích tốt được vinh_danh và tặng các danh_hiệu vinh_dự của Nhà_nước theo quy_định pháp_luật . " Như_vậy , mức cho bồi_dưỡng cho giáo_viên , cán_bộ , chiến_sĩ dạy văn_hoá , giáo_dục pháp_luật , công_dân , tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật một buổi ( 04 giờ ) bằng 0,25 mức lương cơ_sở .
None
1
Tại Điều 14 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP , chế_độ đối_với cán_bộ tham_gia giảng_dạy được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 14 . Chế_độ đối_với cán_bộ tham_gia giảng_dạy 1 . Giáo_viên , cán_bộ , chiến_sĩ dạy văn_hoá , giáo_dục pháp_luật , công_dân , tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và thành_viên Hội_đồng xét công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ , phổ_cập tiểu_học , thi tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở cho phạm_nhân được bồi_dưỡng trong môi_trường đặc_biệt . Mức chi bồi_dưỡng một buổi ( 04 giờ ) bằng 0,25 mức lương cơ_sở . 2 . Cán_bộ quản_lý , trực_tiếp làm công_tác giáo_dục , dạy văn_hoá , giáo_dục pháp_luật , giáo_dục công_dân của các cơ_sở giam_giữ phạm_nhân có thành_tích tốt được vinh_danh và tặng các danh_hiệu vinh_dự của Nhà_nước theo quy_định pháp_luật . " Như_vậy , mức cho bồi_dưỡng cho giáo_viên , cán_bộ , chiến_sĩ dạy văn_hoá , giáo_dục pháp_luật , công_dân , tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật một buổi ( 04 giờ ) bằng 0,25 mức lương cơ_sở .
203,765
Người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm có_thể bị phạt đến 50.000.000 đồng đúng không ?
Căn_cứ khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_: ... Căn_cứ khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi, vật_nuôi sống làm thực_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi, vật_nuôi sống làm thực_phẩm 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng để lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại ; b ) Nhập_khẩu mỗi sản_phẩm chăn_nuôi có chứa chất cấm trong chăn_nuôi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu mỗi loại vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tái_xuất vật_nuôi, sản_phẩm chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP
None
1
Căn_cứ khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng để lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại ; b ) Nhập_khẩu mỗi sản_phẩm chăn_nuôi có chứa chất cấm trong chăn_nuôi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu mỗi loại vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tái_xuất vật_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt .... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc tái_xuất vật_nuôi sống này . Trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ . Nhập_khẩu vật_nuôi sống ( Hình từ Internet )
203,766
Người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm có_thể bị phạt đến 50.000.000 đồng đúng không ?
Căn_cứ khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_: ... vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt.... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc tái_xuất vật_nuôi sống này. Trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ. Nhập_khẩu vật_nuôi sống ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 35 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu vật_nuôi sống làm thực_phẩm nhưng để lại nuôi làm giống với mục_đích thương_mại ; b ) Nhập_khẩu mỗi sản_phẩm chăn_nuôi có chứa chất cấm trong chăn_nuôi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu mỗi loại vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tái_xuất vật_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt .... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc tái_xuất vật_nuôi sống này . Trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ . Nhập_khẩu vật_nuôi sống ( Hình từ Internet )
203,767
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm không ?
Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nh: ... Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; b ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng có thời_hạn Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo, kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt... 3. Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính
None
1
Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; b ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng có thời_hạn Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt người này .
203,768
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm không ?
Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nh: ... của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và cao nhất là 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt người này.
None
1
Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; b ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng có thời_hạn Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt người này .
203,769
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm là bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi là 01 năm , trừ trường_hợp vi_phạm hành_chính về sản_xuất , mua_bán , nhập_khẩu , xuất_khẩu giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 02 năm .
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi là 01 năm , trừ trường_hợp vi_phạm hành_chính về sản_xuất , mua_bán , nhập_khẩu , xuất_khẩu giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người nhập_khẩu vật_nuôi sống có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi làm thực_phẩm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 02 năm .
203,770
Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương
Căn_cứ Điều 55 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc: ... Căn_cứ Điều 55 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : " Điều 55 . 1 . Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương loại I có không quá ba Phó Chủ_tịch ; thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ_tịch . Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm các Uỷ_viên là người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an . 2 . Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm có các phòng và cơ_quan tương_đương phòng . "
None
1
Căn_cứ Điều 55 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : " Điều 55 . 1 . Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương loại I có không quá ba Phó Chủ_tịch ; thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ_tịch . Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm các Uỷ_viên là người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an . 2 . Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm có các phòng và cơ_quan tương_đương phòng . "
203,771
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương
Theo Điều 56 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố : ... Theo Điều 56 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : “ Điều 56 . 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 28 của Luật này . 2 . Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân thị_xã ; thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định các nội_dung quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 54 của Luật này và tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quyết_định kế_hoạch xây_dựng công_trình hạ_tầng đô_thị , quy_hoạch phát_triển đô_thị theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ và quyền_hạn theo như quy_định nêu trên . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền ra quyết_định kế_hoạch xây_dựng công_trình hạ_tầng đô_thị , quy_hoạch phát_triển đô_thị theo quy_định của pháp_luật . Uỷ_ban_nhân_dân
None
1
Theo Điều 56 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : “ Điều 56 . 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 28 của Luật này . 2 . Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân thị_xã ; thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định các nội_dung quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 54 của Luật này và tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Quyết_định cơ_chế khuyến_khích phát_triển công_trình hạ_tầng đô_thị trên địa_bàn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quyết_định kế_hoạch xây_dựng công_trình hạ_tầng đô_thị , quy_hoạch phát_triển đô_thị theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ và quyền_hạn theo như quy_định nêu trên . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền ra quyết_định kế_hoạch xây_dựng công_trình hạ_tầng đô_thị , quy_hoạch phát_triển đô_thị theo quy_định của pháp_luật . Uỷ_ban_nhân_dân
203,772
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương
Tại Điều 57 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , th: ... Tại Điều 57 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : “ Điều 57. 1. Thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 29 của Luật này. 2. Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển hạ_tầng đô_thị ; quản_lý không_gian, kiến_trúc, cảnh_quan đô_thị trên địa_bàn. 3. Quản_lý quỹ đất đô_thị ; việc sử_dụng quỹ đất đô_thị phục_vụ cho việc xây_dựng công_trình hạ_tầng đô_thị ; quản_lý nhà đô_thị ; quản_lý việc kinh_doanh nhà ở ; sử_dụng quỹ nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước để phát_triển nhà ở tại đô_thị ; chỉ_đạo kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong việc xây_dựng nhà ở tại đô_thị. 4. Chỉ_đạo sắp_xếp mạng_lưới thương_mại, dịch_vụ, du_lịch đô_thị ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư và tổ_chức đời_sống dân_cư đô_thị. 5. Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự công_cộng, an_toàn giao_thông ; phòng, chống cháy, nổ, ùn_tắc giao_thông trên địa_bàn. ” Dẫn chiếu đến Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau
None
1
Tại Điều 57 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : “ Điều 57 . 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 29 của Luật này . 2 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hạ_tầng đô_thị ; quản_lý không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan đô_thị trên địa_bàn . 3 . Quản_lý quỹ đất đô_thị ; việc sử_dụng quỹ đất đô_thị phục_vụ cho việc xây_dựng công_trình hạ_tầng đô_thị ; quản_lý nhà đô_thị ; quản_lý việc kinh_doanh nhà ở ; sử_dụng quỹ nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước để phát_triển nhà ở tại đô_thị ; chỉ_đạo kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong việc xây_dựng nhà ở tại đô_thị . 4 . Chỉ_đạo sắp_xếp mạng_lưới thương_mại , dịch_vụ , du_lịch đô_thị ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư và tổ_chức đời_sống dân_cư đô_thị . 5 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông ; phòng , chống cháy , nổ , ùn_tắc giao_thông trên địa_bàn . ” Dẫn chiếu đến Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : “ Điều 29 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo , chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4 . Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5 . Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6 . Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Tổ_chức việc thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . ” Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ và quyền_hạn theo như quy_định nêu trên .
203,773
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương
Tại Điều 57 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , th: ... chống cháy, nổ, ùn_tắc giao_thông trên địa_bàn. ” Dẫn chiếu đến Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : “ Điều 29. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : 1. Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân, các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo, chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2. Phê_chuẩn kết_quả bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động, đình_chỉ công_tác, cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, điều_động, cách_chức, khen_thưởng, kỷ_luật cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3. Lãnh_đạo, chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp, pháp_luật, các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên, của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh và trật_tự, an_toàn
None
1
Tại Điều 57 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : “ Điều 57 . 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 29 của Luật này . 2 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hạ_tầng đô_thị ; quản_lý không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan đô_thị trên địa_bàn . 3 . Quản_lý quỹ đất đô_thị ; việc sử_dụng quỹ đất đô_thị phục_vụ cho việc xây_dựng công_trình hạ_tầng đô_thị ; quản_lý nhà đô_thị ; quản_lý việc kinh_doanh nhà ở ; sử_dụng quỹ nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước để phát_triển nhà ở tại đô_thị ; chỉ_đạo kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong việc xây_dựng nhà ở tại đô_thị . 4 . Chỉ_đạo sắp_xếp mạng_lưới thương_mại , dịch_vụ , du_lịch đô_thị ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư và tổ_chức đời_sống dân_cư đô_thị . 5 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông ; phòng , chống cháy , nổ , ùn_tắc giao_thông trên địa_bàn . ” Dẫn chiếu đến Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : “ Điều 29 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo , chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4 . Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5 . Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6 . Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Tổ_chức việc thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . ” Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ và quyền_hạn theo như quy_định nêu trên .
203,774
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương
Tại Điều 57 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , th: ... chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp, pháp_luật, các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên, của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh và trật_tự, an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, bảo_hộ tính_mạng, tự_do, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4. Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở, bảo_đảm tính thống_nhất, thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ, công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5. Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6. Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7. Quản_lý và tổ_chức sử_dụng
None
1
Tại Điều 57 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : “ Điều 57 . 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 29 của Luật này . 2 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hạ_tầng đô_thị ; quản_lý không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan đô_thị trên địa_bàn . 3 . Quản_lý quỹ đất đô_thị ; việc sử_dụng quỹ đất đô_thị phục_vụ cho việc xây_dựng công_trình hạ_tầng đô_thị ; quản_lý nhà đô_thị ; quản_lý việc kinh_doanh nhà ở ; sử_dụng quỹ nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước để phát_triển nhà ở tại đô_thị ; chỉ_đạo kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong việc xây_dựng nhà ở tại đô_thị . 4 . Chỉ_đạo sắp_xếp mạng_lưới thương_mại , dịch_vụ , du_lịch đô_thị ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư và tổ_chức đời_sống dân_cư đô_thị . 5 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông ; phòng , chống cháy , nổ , ùn_tắc giao_thông trên địa_bàn . ” Dẫn chiếu đến Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : “ Điều 29 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo , chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4 . Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5 . Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6 . Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Tổ_chức việc thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . ” Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ và quyền_hạn theo như quy_định nêu trên .
203,775
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương
Tại Điều 57 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , th: ... cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7. Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở, tài_sản, phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8. Tổ_chức việc thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, xử_lý vi_phạm pháp_luật, tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9. Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường, phòng, chống cháy, nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất, khẩn_cấp trong phòng, chống thiên_tai, dịch_bệnh, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp, uỷ_quyền. ” Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ và quyền_hạn theo như quy_định nêu trên.
None
1
Tại Điều 57 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : “ Điều 57 . 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 29 của Luật này . 2 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hạ_tầng đô_thị ; quản_lý không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan đô_thị trên địa_bàn . 3 . Quản_lý quỹ đất đô_thị ; việc sử_dụng quỹ đất đô_thị phục_vụ cho việc xây_dựng công_trình hạ_tầng đô_thị ; quản_lý nhà đô_thị ; quản_lý việc kinh_doanh nhà ở ; sử_dụng quỹ nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước để phát_triển nhà ở tại đô_thị ; chỉ_đạo kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong việc xây_dựng nhà ở tại đô_thị . 4 . Chỉ_đạo sắp_xếp mạng_lưới thương_mại , dịch_vụ , du_lịch đô_thị ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư và tổ_chức đời_sống dân_cư đô_thị . 5 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự công_cộng , an_toàn giao_thông ; phòng , chống cháy , nổ , ùn_tắc giao_thông trên địa_bàn . ” Dẫn chiếu đến Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : “ Điều 29 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo , chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4 . Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5 . Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6 . Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Tổ_chức việc thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . ” Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ và quyền_hạn theo như quy_định nêu trên .
203,776
Ai có quyền quyết_định việc xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú ?
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ... * Cơ_quan thực_hiện TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Chủ_tịch nước . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . - Cơ_quan phối_hợp : Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; Đài_Truyền_hình Việt_Nam ; Đài Tiếng_nói Việt_Nam ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn hóa và Thể thao . ... Theo đó , Chủ_tịch nước có quyền quyết_định việc xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú . Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch trực_tiếp và phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; Đài_Truyền_hình Việt_Nam ; Đài Tiếng_nói Việt_Nam ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn hóa và Thể thao thực_hiện thủ_tục xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú . Xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ... * Cơ_quan thực_hiện TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Chủ_tịch nước . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . - Cơ_quan phối_hợp : Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; Đài_Truyền_hình Việt_Nam ; Đài Tiếng_nói Việt_Nam ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn hóa và Thể thao . ... Theo đó , Chủ_tịch nước có quyền quyết_định việc xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú . Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch trực_tiếp và phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; Đài_Truyền_hình Việt_Nam ; Đài Tiếng_nói Việt_Nam ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn hóa và Thể thao thực_hiện thủ_tục xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú . Xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú ( Hình từ Internet )
203,777
Để được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022, để được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; điều_lệ, nội_quy, quy_chế của cơ_quan, tổ_chức, địa_phương ; - Có phẩm_chất đạo_đức, gương_mẫu trong cuộc_sống, tận_tuỵ với nghề ; có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc ; có uy_tín nghề_nghiệp ; được đồng_nghiệp và nhân_dân mến_mộ ; - Có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 15 năm trở lên ; riêng đối_với loại_hình nghệ_thuật Xiếc, Múa có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 10 năm trở lên ; - Đạt một trong các tiêu_chí sau : + Có ít_nhất 02 giải Vàng quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ). Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim, chương_trình, vở diễn, tiết_mục được quy_đổi để tính
None
1
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 , để được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; - Có phẩm_chất đạo_đức , gương_mẫu trong cuộc_sống , tận_tuỵ với nghề ; có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc ; có uy_tín nghề_nghiệp ; được đồng_nghiệp và nhân_dân mến_mộ ; - Có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 15 năm trở lên ; riêng đối_với loại_hình nghệ_thuật Xiếc , Múa có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 10 năm trở lên ; - Đạt một trong các tiêu_chí sau : + Có ít_nhất 02 giải Vàng quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP. + Có ít_nhất 01 giải Vàng quốc_gia và 02 giải Bạc quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP. Tỷ_lệ quy_đổi các giải Bạc trong nước và quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục sang giải Bạc quốc_gia được tính như tỷ_lệ quy_đổi của giải Vàng . + Có ít_nhất 03 giải Vàng quốc_gia ( nếu không có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP. + Có cống_hiến nổi_trội , có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , thiếu giải_thưởng theo quy_định tại điểm a , b và điểm c khoản này nhưng được Hội_đồng các cấp thảo_luận , đánh_giá là trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định ở một_số trường_hợp cụ_thể sau : + + Nghệ_sĩ là người cao_tuổi theo quy_định tại Điều 2 Luật Người cao_tuổi 2009 , có nhiều cống_hiến , đóng_góp trong lĩnh_vực nghệ_thuật ; + + Nghệ_sĩ tích_cực tham_gia nhiều hoạt_động phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị lớn của địa_phương và đất_nước ; + + Nghệ_sĩ là giảng_viên các trường đào_tạo văn_hoá , nghệ_thuật chuyên_nghiệp , đào_tạo nhiều thế_hệ sinh_viên tham_gia đạt các giải_thưởng cao tại các cuộc thi nghệ_thuật chuyên_nghiệp quốc_tế .
203,778
Để được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... 01 giải Vàng là của cá_nhân ). Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim, chương_trình, vở diễn, tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP. + Có ít_nhất 01 giải Vàng quốc_gia và 02 giải Bạc quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ). Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim, chương_trình, vở diễn, tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP. Tỷ_lệ quy_đổi các giải Bạc trong nước và quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim, chương_trình, vở diễn, tiết_mục sang giải Bạc quốc_gia được tính như tỷ_lệ quy_đổi của giải Vàng. + Có ít_nhất 03 giải Vàng quốc_gia ( nếu không có 01 giải Vàng là của cá_nhân ). Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim, chương_trình, vở diễn, tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm
None
1
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 , để được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; - Có phẩm_chất đạo_đức , gương_mẫu trong cuộc_sống , tận_tuỵ với nghề ; có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc ; có uy_tín nghề_nghiệp ; được đồng_nghiệp và nhân_dân mến_mộ ; - Có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 15 năm trở lên ; riêng đối_với loại_hình nghệ_thuật Xiếc , Múa có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 10 năm trở lên ; - Đạt một trong các tiêu_chí sau : + Có ít_nhất 02 giải Vàng quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP. + Có ít_nhất 01 giải Vàng quốc_gia và 02 giải Bạc quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP. Tỷ_lệ quy_đổi các giải Bạc trong nước và quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục sang giải Bạc quốc_gia được tính như tỷ_lệ quy_đổi của giải Vàng . + Có ít_nhất 03 giải Vàng quốc_gia ( nếu không có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP. + Có cống_hiến nổi_trội , có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , thiếu giải_thưởng theo quy_định tại điểm a , b và điểm c khoản này nhưng được Hội_đồng các cấp thảo_luận , đánh_giá là trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định ở một_số trường_hợp cụ_thể sau : + + Nghệ_sĩ là người cao_tuổi theo quy_định tại Điều 2 Luật Người cao_tuổi 2009 , có nhiều cống_hiến , đóng_góp trong lĩnh_vực nghệ_thuật ; + + Nghệ_sĩ tích_cực tham_gia nhiều hoạt_động phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị lớn của địa_phương và đất_nước ; + + Nghệ_sĩ là giảng_viên các trường đào_tạo văn_hoá , nghệ_thuật chuyên_nghiệp , đào_tạo nhiều thế_hệ sinh_viên tham_gia đạt các giải_thưởng cao tại các cuộc thi nghệ_thuật chuyên_nghiệp quốc_tế .
203,779
Để được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim, chương_trình, vở diễn, tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP. + Có cống_hiến nổi_trội, có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc, thiếu giải_thưởng theo quy_định tại điểm a, b và điểm c khoản này nhưng được Hội_đồng các cấp thảo_luận, đánh_giá là trường_hợp đặc_biệt, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định ở một_số trường_hợp cụ_thể sau : + + Nghệ_sĩ là người cao_tuổi theo quy_định tại Điều 2 Luật Người cao_tuổi 2009, có nhiều cống_hiến, đóng_góp trong lĩnh_vực nghệ_thuật ; + + Nghệ_sĩ tích_cực tham_gia nhiều hoạt_động phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị lớn của địa_phương và đất_nước ; + + Nghệ_sĩ là giảng_viên các trường đào_tạo văn_hoá, nghệ_thuật chuyên_nghiệp, đào_tạo nhiều thế_hệ sinh_viên tham_gia đạt các giải_thưởng cao tại các cuộc thi nghệ_thuật chuyên_nghiệp quốc_tế.
None
1
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 , để được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; - Có phẩm_chất đạo_đức , gương_mẫu trong cuộc_sống , tận_tuỵ với nghề ; có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc ; có uy_tín nghề_nghiệp ; được đồng_nghiệp và nhân_dân mến_mộ ; - Có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 15 năm trở lên ; riêng đối_với loại_hình nghệ_thuật Xiếc , Múa có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 10 năm trở lên ; - Đạt một trong các tiêu_chí sau : + Có ít_nhất 02 giải Vàng quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP. + Có ít_nhất 01 giải Vàng quốc_gia và 02 giải Bạc quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP. Tỷ_lệ quy_đổi các giải Bạc trong nước và quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục sang giải Bạc quốc_gia được tính như tỷ_lệ quy_đổi của giải Vàng . + Có ít_nhất 03 giải Vàng quốc_gia ( nếu không có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP. + Có cống_hiến nổi_trội , có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , thiếu giải_thưởng theo quy_định tại điểm a , b và điểm c khoản này nhưng được Hội_đồng các cấp thảo_luận , đánh_giá là trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định ở một_số trường_hợp cụ_thể sau : + + Nghệ_sĩ là người cao_tuổi theo quy_định tại Điều 2 Luật Người cao_tuổi 2009 , có nhiều cống_hiến , đóng_góp trong lĩnh_vực nghệ_thuật ; + + Nghệ_sĩ tích_cực tham_gia nhiều hoạt_động phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị lớn của địa_phương và đất_nước ; + + Nghệ_sĩ là giảng_viên các trường đào_tạo văn_hoá , nghệ_thuật chuyên_nghiệp , đào_tạo nhiều thế_hệ sinh_viên tham_gia đạt các giải_thưởng cao tại các cuộc thi nghệ_thuật chuyên_nghiệp quốc_tế .
203,780
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú gồm những thành_phần nào ?
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ”... * Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” kèm theo mẫu_số 1b tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 89/2014/NĐ-CP của Chính_phủ ; ( 2 ) Các quyết_định tặng giải_thưởng quy_định tại Khoản 4 Điều 9 : Nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ). ( 3 ) Bản xác_nhận của cơ_quan tổ_chức cuộc thi, liên_hoan, hội_diễn nghệ_thuật chuyên_nghiệp về sự tham_gia của cá_nhân trong các tác_phẩm đạt giải Vàng hoặc Bạc dùng để quy_đổi khi tính thành_tích cho cá_nhân tham_gia theo quy_định tại Khoản 4 Điều 9 ( nếu có ) ; ( 4 ) Bản_sao các
None
1
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” kèm theo mẫu_số 1b tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 89/2014/NĐ-CP của Chính_phủ ; ( 2 ) Các quyết_định tặng giải_thưởng quy_định tại Khoản 4 Điều 9 : Nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ) . ( 3 ) Bản xác_nhận của cơ_quan tổ_chức cuộc thi , liên_hoan , hội_diễn nghệ_thuật chuyên_nghiệp về sự tham_gia của cá_nhân trong các tác_phẩm đạt giải Vàng hoặc Bạc dùng để quy_đổi khi tính thành_tích cho cá_nhân tham_gia theo quy_định tại Khoản 4 Điều 9 ( nếu có ) ; ( 4 ) Bản_sao các Quyết_định về danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng ( nếu có ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú gồm những thành_phần sau : - Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú kèm theo mẫu_số 1b tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP; Mẫu_Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú : TẢI VỀ - Các quyết_định tặng giải_thưởng quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP: Nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ) . - Bản xác_nhận của cơ_quan tổ_chức cuộc thi , liên_hoan , hội_diễn nghệ_thuật chuyên_nghiệp về sự tham_gia của cá_nhân trong các tác_phẩm đạt giải Vàng hoặc Bạc dùng để quy_đổi khi tính thành_tích cho cá_nhân tham_gia theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( nếu có ) ; - Bản_sao các Quyết_định về danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng ( nếu có ) .
203,781
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú gồm những thành_phần nào ?
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... tác_phẩm đạt giải Vàng hoặc Bạc dùng để quy_đổi khi tính thành_tích cho cá_nhân tham_gia theo quy_định tại Khoản 4 Điều 9 ( nếu có ) ; ( 4 ) Bản_sao các Quyết_định về danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng ( nếu có ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú gồm những thành_phần sau : - Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú kèm theo mẫu_số 1b tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP; Mẫu_Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú : TẢI VỀ - Các quyết_định tặng giải_thưởng quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP: Nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ). - Bản xác_nhận của cơ_quan tổ_chức cuộc thi, liên_hoan, hội_diễn nghệ_thuật chuyên_nghiệp về sự tham_gia của cá_nhân trong các tác_phẩm đạt giải Vàng hoặc Bạc dùng để quy_đổi khi tính
None
1
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” kèm theo mẫu_số 1b tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 89/2014/NĐ-CP của Chính_phủ ; ( 2 ) Các quyết_định tặng giải_thưởng quy_định tại Khoản 4 Điều 9 : Nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ) . ( 3 ) Bản xác_nhận của cơ_quan tổ_chức cuộc thi , liên_hoan , hội_diễn nghệ_thuật chuyên_nghiệp về sự tham_gia của cá_nhân trong các tác_phẩm đạt giải Vàng hoặc Bạc dùng để quy_đổi khi tính thành_tích cho cá_nhân tham_gia theo quy_định tại Khoản 4 Điều 9 ( nếu có ) ; ( 4 ) Bản_sao các Quyết_định về danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng ( nếu có ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú gồm những thành_phần sau : - Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú kèm theo mẫu_số 1b tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP; Mẫu_Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú : TẢI VỀ - Các quyết_định tặng giải_thưởng quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP: Nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ) . - Bản xác_nhận của cơ_quan tổ_chức cuộc thi , liên_hoan , hội_diễn nghệ_thuật chuyên_nghiệp về sự tham_gia của cá_nhân trong các tác_phẩm đạt giải Vàng hoặc Bạc dùng để quy_đổi khi tính thành_tích cho cá_nhân tham_gia theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( nếu có ) ; - Bản_sao các Quyết_định về danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng ( nếu có ) .
203,782
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú gồm những thành_phần nào ?
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... - Bản xác_nhận của cơ_quan tổ_chức cuộc thi, liên_hoan, hội_diễn nghệ_thuật chuyên_nghiệp về sự tham_gia của cá_nhân trong các tác_phẩm đạt giải Vàng hoặc Bạc dùng để quy_đổi khi tính thành_tích cho cá_nhân tham_gia theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( nếu có ) ; - Bản_sao các Quyết_định về danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng ( nếu có ).
None
1
Theo tiết 48 tiểu_mục A7 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” kèm theo mẫu_số 1b tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 89/2014/NĐ-CP của Chính_phủ ; ( 2 ) Các quyết_định tặng giải_thưởng quy_định tại Khoản 4 Điều 9 : Nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ) . ( 3 ) Bản xác_nhận của cơ_quan tổ_chức cuộc thi , liên_hoan , hội_diễn nghệ_thuật chuyên_nghiệp về sự tham_gia của cá_nhân trong các tác_phẩm đạt giải Vàng hoặc Bạc dùng để quy_đổi khi tính thành_tích cho cá_nhân tham_gia theo quy_định tại Khoản 4 Điều 9 ( nếu có ) ; ( 4 ) Bản_sao các Quyết_định về danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng ( nếu có ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú gồm những thành_phần sau : - Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú kèm theo mẫu_số 1b tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 89/2014/NĐ-CP; Mẫu_Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_ưu_tú : TẢI VỀ - Các quyết_định tặng giải_thưởng quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP: Nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ) . - Bản xác_nhận của cơ_quan tổ_chức cuộc thi , liên_hoan , hội_diễn nghệ_thuật chuyên_nghiệp về sự tham_gia của cá_nhân trong các tác_phẩm đạt giải Vàng hoặc Bạc dùng để quy_đổi khi tính thành_tích cho cá_nhân tham_gia theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( nếu có ) ; - Bản_sao các Quyết_định về danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng ( nếu có ) .
203,783
Rừng_phòng_hộ được phân_chia thành những loại nào ?
Theo khoản 3 Điều 5 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại rừng ... 3 . Rừng_phòng_hộ được sử_dụng chủ_yếu để bảo_vệ nguồn nước , bảo_vệ đất , chống xói_mòn , sạt_lở , lũ_quét , lũ_ống , chống sa_mạc_hoá , hạn_chế thiên_tai , điều_hoà khí_hậu , góp_phần bảo_vệ môi_trường , quốc_phòng , an_ninh , kết_hợp du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng ; được phân theo mức_độ xung_yếu bao_gồm : a ) Rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng bảo_vệ nguồn nước của cộng_đồng dân_cư ; rừng_phòng_hộ biên_giới ; b ) Rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển . ... Theo đó , rừng_phòng_hộ phân_loại theo mức_độ xung_yếu bao_gồm 2 nhóm sau : - Nhóm 1 : + Rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; + Rừng bảo_vệ nguồn nước của cộng_đồng dân_cư ; + Rừng_phòng_hộ biên_giới ; - Nhóm 2 : + Rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; + Rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển . Khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 3 Điều 5 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Phân_loại rừng ... 3 . Rừng_phòng_hộ được sử_dụng chủ_yếu để bảo_vệ nguồn nước , bảo_vệ đất , chống xói_mòn , sạt_lở , lũ_quét , lũ_ống , chống sa_mạc_hoá , hạn_chế thiên_tai , điều_hoà khí_hậu , góp_phần bảo_vệ môi_trường , quốc_phòng , an_ninh , kết_hợp du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng ; được phân theo mức_độ xung_yếu bao_gồm : a ) Rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng bảo_vệ nguồn nước của cộng_đồng dân_cư ; rừng_phòng_hộ biên_giới ; b ) Rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển . ... Theo đó , rừng_phòng_hộ phân_loại theo mức_độ xung_yếu bao_gồm 2 nhóm sau : - Nhóm 1 : + Rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; + Rừng bảo_vệ nguồn nước của cộng_đồng dân_cư ; + Rừng_phòng_hộ biên_giới ; - Nhóm 2 : + Rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; + Rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển . Khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA ( Hình từ Internet )
203,784
Khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị_định 35/2019/NĐ-CP , hành_vi khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_c: ... Theo điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị_định 35/2019/NĐ-CP, hành_vi khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm IIA sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt cụ_thể như sau : - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật dưới 0,3 m3 gỗ rừng trồng hoặc dưới 0,2 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 0,3 m3 đến dưới 0,6 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,2 m3 đến dưới 0,3 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 0,6 m3 đến dưới 01 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,3 m3 đến dưới 0,5 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 01 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,5 m3 đến dưới 0,7 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị_định 35/2019/NĐ-CP , hành_vi khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt cụ_thể như sau : - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật dưới 0,3 m3 gỗ rừng trồng hoặc dưới 0,2 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 0,3 m3 đến dưới 0,6 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,2 m3 đến dưới 0,3 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 0,6 m3 đến dưới 01 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,3 m3 đến dưới 0,5 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 01 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,5 m3 đến dưới 0,7 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 1,5 m3 đến dưới 02 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,7 m3 đến dưới 01 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 02 m3 đến dưới 03 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 01 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 03 m3 đến dưới 05 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 1,5 m3 đến dưới 2,5 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 05 m3 đến dưới 07 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 2,5 m3 đến dưới 04 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 07 m3 đến dưới 10 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 04 m3 đến dưới 05 m3 gỗ rừng tự_nhiên . Trên đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trường_hợp tổ_chức khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA sẽ áp_dụng mức phạt bằng 02 lần cá_nhân nhưng không quá 1.000.000.000 đồng ( Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 35/2019/NĐ-CP).
203,785
Khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị_định 35/2019/NĐ-CP , hành_vi khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_c: ... dưới 1,5 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,5 m3 đến dưới 0,7 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 1,5 m3 đến dưới 02 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,7 m3 đến dưới 01 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 02 m3 đến dưới 03 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 01 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 03 m3 đến dưới 05 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 1,5 m3 đến dưới 2,5 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 05 m3 đến dưới 07 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 2,5 m3 đến dưới 04 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 07 m3 đến dưới 10 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 04 m3 đến dưới 05 m3
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị_định 35/2019/NĐ-CP , hành_vi khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt cụ_thể như sau : - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật dưới 0,3 m3 gỗ rừng trồng hoặc dưới 0,2 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 0,3 m3 đến dưới 0,6 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,2 m3 đến dưới 0,3 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 0,6 m3 đến dưới 01 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,3 m3 đến dưới 0,5 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 01 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,5 m3 đến dưới 0,7 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 1,5 m3 đến dưới 02 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,7 m3 đến dưới 01 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 02 m3 đến dưới 03 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 01 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 03 m3 đến dưới 05 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 1,5 m3 đến dưới 2,5 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 05 m3 đến dưới 07 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 2,5 m3 đến dưới 04 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 07 m3 đến dưới 10 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 04 m3 đến dưới 05 m3 gỗ rừng tự_nhiên . Trên đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trường_hợp tổ_chức khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA sẽ áp_dụng mức phạt bằng 02 lần cá_nhân nhưng không quá 1.000.000.000 đồng ( Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 35/2019/NĐ-CP).
203,786
Khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị_định 35/2019/NĐ-CP , hành_vi khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_c: ... tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 07 m3 đến dưới 10 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 04 m3 đến dưới 05 m3 gỗ rừng tự_nhiên. Trên đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân, trường_hợp tổ_chức khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm IIA sẽ áp_dụng mức phạt bằng 02 lần cá_nhân nhưng không quá 1.000.000.000 đồng ( Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 35/2019/NĐ-CP).
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị_định 35/2019/NĐ-CP , hành_vi khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt cụ_thể như sau : - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật dưới 0,3 m3 gỗ rừng trồng hoặc dưới 0,2 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 0,3 m3 đến dưới 0,6 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,2 m3 đến dưới 0,3 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 0,6 m3 đến dưới 01 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,3 m3 đến dưới 0,5 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 01 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,5 m3 đến dưới 0,7 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 1,5 m3 đến dưới 02 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 0,7 m3 đến dưới 01 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 02 m3 đến dưới 03 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 01 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 03 m3 đến dưới 05 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 1,5 m3 đến dưới 2,5 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 05 m3 đến dưới 07 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 2,5 m3 đến dưới 04 m3 gỗ rừng tự_nhiên ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác trái pháp_luật từ 07 m3 đến dưới 10 m3 gỗ rừng trồng hoặc từ 04 m3 đến dưới 05 m3 gỗ rừng tự_nhiên . Trên đây là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trường_hợp tổ_chức khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA sẽ áp_dụng mức phạt bằng 02 lần cá_nhân nhưng không quá 1.000.000.000 đồng ( Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 35/2019/NĐ-CP).
203,787
Khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA có bị phạt tù ?
Theo Điều 232 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 55 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép: ... Theo Điều 232 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 55 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ), người khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm IIA có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm ( nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 243 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 05 mét_khối ( m3 ) đến dưới 10 mét_khối ( m3 ) ; - Phạt tù từ 02 năm đến 07 năm trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng từ 20 mét_khối ( m3 ) đến dưới 40 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; - Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng trừ 40 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên
None
1
Theo Điều 232 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 55 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm ( nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 243 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 05 mét_khối ( m3 ) đến dưới 10 mét_khối ( m3 ) ; - Phạt tù từ 02 năm đến 07 năm trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng từ 20 mét_khối ( m3 ) đến dưới 40 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; - Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng trừ 40 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên 20 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; Trường_hợp pháp_nhân thương_mại khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA thì bị phạt như sau : - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng nếu : + Khai_thác trái_phép từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 05 mét_khối ( m3 ) đến dưới 10 mét_khối ( m3 ) ; - Phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 02 năm nếu : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng từ 20 mét_khối ( m3 ) đến dưới 40 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; - Phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 6.000.000.000 đồng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 01 năm đến 03 năm nếu : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng trừ 40 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên 20 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . - Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm .
203,788
Khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA có bị phạt tù ?
Theo Điều 232 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 55 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép: ... m3 ) gỗ ; - Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng trừ 40 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên 20 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; Trường_hợp pháp_nhân thương_mại khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm IIA thì bị phạt như sau : - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng nếu : + Khai_thác trái_phép từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 05 mét_khối ( m3 ) đến dưới 10 mét_khối ( m3 ) ; - Phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 02 năm nếu : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng từ 20 mét_khối ( m3 ) đến dưới 40 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ;
None
1
Theo Điều 232 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 55 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm ( nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 243 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 05 mét_khối ( m3 ) đến dưới 10 mét_khối ( m3 ) ; - Phạt tù từ 02 năm đến 07 năm trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng từ 20 mét_khối ( m3 ) đến dưới 40 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; - Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng trừ 40 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên 20 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; Trường_hợp pháp_nhân thương_mại khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA thì bị phạt như sau : - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng nếu : + Khai_thác trái_phép từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 05 mét_khối ( m3 ) đến dưới 10 mét_khối ( m3 ) ; - Phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 02 năm nếu : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng từ 20 mét_khối ( m3 ) đến dưới 40 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; - Phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 6.000.000.000 đồng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 01 năm đến 03 năm nếu : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng trừ 40 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên 20 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . - Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm .
203,789
Khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA có bị phạt tù ?
Theo Điều 232 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 55 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép: ... ) đến dưới 40 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; - Phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 6.000.000.000 đồng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 01 năm đến 03 năm nếu : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng trừ 40 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên 20 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. - Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
None
1
Theo Điều 232 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 55 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm ( nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 243 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 05 mét_khối ( m3 ) đến dưới 10 mét_khối ( m3 ) ; - Phạt tù từ 02 năm đến 07 năm trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng từ 20 mét_khối ( m3 ) đến dưới 40 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; - Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm trong trường_hợp : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng trừ 40 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên 20 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; Trường_hợp pháp_nhân thương_mại khai_thác gỗ rừng_phòng_hộ trái_phép thuộc danh_mục thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm IIA thì bị phạt như sau : - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng nếu : + Khai_thác trái_phép từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 05 mét_khối ( m3 ) đến dưới 10 mét_khối ( m3 ) ; - Phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 02 năm nếu : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng từ 20 mét_khối ( m3 ) đến dưới 40 mét_khối ( m3 ) gỗ ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên từ 10 mét_khối ( m3 ) đến dưới 20 mét_khối ( m3 ) gỗ ; - Phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 6.000.000.000 đồng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 01 năm đến 03 năm nếu : + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng trồng trừ 40 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; + Khai_thác trái_phép rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên 20 mét_khối ( m3 ) gỗ trở lên ; - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . - Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm .
203,790
Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ giải_quyết những công_việc gì ?
Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_: ... Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ giải_quyết những công_việc cụ_thể sau : ( 1 ) Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành BHXH Việt_Nam thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn theo đúng quy_định của Luật Tổ_chức Chính_phủ, Nghị_định của Chính_phủ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan thuộc Chính_phủ, Nghị_định của Chính_phủ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của BHXH Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan khác ; thực_hiện những công_việc được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao, uỷ_quyền. ( 2 ) Trực_tiếp chỉ_đạo, điều_hành một_số công_việc thuộc các lĩnh_vực công_tác, đơn_vị trực_thuộc, BHXH tỉnh do Tổng_Giám_đốc trực_tiếp phụ_trách. ( 3 ) Phân_công nhiệm_vụ hoặc uỷ_quyền cho Phó Tổng_Giám_đốc phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác, đơn_vị trực_thuộc và BHXH tỉnh ; - Uỷ_quyền cho Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc ; phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho Giám_đốc BHXH tỉnh thực_hiện một_số công_việc cụ_thể theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_động phối_hợp với các bộ, ngành, cơ_quan hữu_quan để xử_lý
None
1
Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ giải_quyết những công_việc cụ_thể sau : ( 1 ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành BHXH Việt_Nam thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn theo đúng quy_định của Luật Tổ_chức Chính_phủ , Nghị_định của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan thuộc Chính_phủ , Nghị_định của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của BHXH Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan khác ; thực_hiện những công_việc được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao , uỷ_quyền . ( 2 ) Trực_tiếp chỉ_đạo , điều_hành một_số công_việc thuộc các lĩnh_vực công_tác , đơn_vị trực_thuộc , BHXH tỉnh do Tổng_Giám_đốc trực_tiếp phụ_trách . ( 3 ) Phân_công nhiệm_vụ hoặc uỷ_quyền cho Phó Tổng_Giám_đốc phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác , đơn_vị trực_thuộc và BHXH tỉnh ; - Uỷ_quyền cho Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc ; phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho Giám_đốc BHXH tỉnh thực_hiện một_số công_việc cụ_thể theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_động phối_hợp với các bộ , ngành , cơ_quan hữu_quan để xử_lý , giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của BHXH Việt_Nam hoặc các nhiệm_vụ khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . ( 4 ) Khi vắng_mặt và nếu thấy cần_thiết , Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho một Phó Tổng_Giám_đốc_điều_hành công_tác , giải_quyết công_việc của BHXH Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . ( 5 ) Ký các văn_bản hoặc uỷ_quyền cho Phó Tổng_Giám_đốc và Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc ký .
203,791
Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ giải_quyết những công_việc gì ?
Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_: ... đơn_vị trực_thuộc ; phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho Giám_đốc BHXH tỉnh thực_hiện một_số công_việc cụ_thể theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_động phối_hợp với các bộ, ngành, cơ_quan hữu_quan để xử_lý, giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của BHXH Việt_Nam hoặc các nhiệm_vụ khác do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao. ( 4 ) Khi vắng_mặt và nếu thấy cần_thiết, Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho một Phó Tổng_Giám_đốc_điều_hành công_tác, giải_quyết công_việc của BHXH Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. ( 5 ) Ký các văn_bản hoặc uỷ_quyền cho Phó Tổng_Giám_đốc và Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc ký.
None
1
Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ giải_quyết những công_việc cụ_thể sau : ( 1 ) Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành BHXH Việt_Nam thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn theo đúng quy_định của Luật Tổ_chức Chính_phủ , Nghị_định của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan thuộc Chính_phủ , Nghị_định của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của BHXH Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan khác ; thực_hiện những công_việc được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao , uỷ_quyền . ( 2 ) Trực_tiếp chỉ_đạo , điều_hành một_số công_việc thuộc các lĩnh_vực công_tác , đơn_vị trực_thuộc , BHXH tỉnh do Tổng_Giám_đốc trực_tiếp phụ_trách . ( 3 ) Phân_công nhiệm_vụ hoặc uỷ_quyền cho Phó Tổng_Giám_đốc phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác , đơn_vị trực_thuộc và BHXH tỉnh ; - Uỷ_quyền cho Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc ; phân_cấp hoặc uỷ_quyền cho Giám_đốc BHXH tỉnh thực_hiện một_số công_việc cụ_thể theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_động phối_hợp với các bộ , ngành , cơ_quan hữu_quan để xử_lý , giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của BHXH Việt_Nam hoặc các nhiệm_vụ khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . ( 4 ) Khi vắng_mặt và nếu thấy cần_thiết , Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho một Phó Tổng_Giám_đốc_điều_hành công_tác , giải_quyết công_việc của BHXH Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . ( 5 ) Ký các văn_bản hoặc uỷ_quyền cho Phó Tổng_Giám_đốc và Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc ký .
203,792
Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam xem_xét , giải_quyết công_việc dựa trên cơ_sở nào ?
Theo khoản 1 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định như sau : ... Cách_thức giải_quyết công_việc của Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_Giám_đốc 1 . Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_Giám_đốc xem_xét , giải_quyết công_việc trên cơ_sở hồ_sơ , tài_liệu trình của đơn_vị trực_thuộc , BHXH tỉnh . Những vấn_đề lớn , phức_tạp thì cần có thêm văn_bản giải_trình nêu rõ những căn_cứ , nội_dung trình , ý_kiến tham_gia của các đơn_vị . Trước khi trình Tổng_Giám_đốc , các đơn_vị trình Phó Tổng_Giám_đốc phụ_trách xem_xét , cho ý_kiến ; nếu Phó Tổng_Giám_đốc chưa đồng_ý thì chỉ_đạo đơn_vị hoàn_chỉnh , bổ_sung để trình Tổng_Giám_đốc . Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_Giám_đốc yêu_cầu Lãnh_đạo đơn_vị trực_thuộc , BHXH tỉnh hoặc cá_nhân được phân_công báo_cáo trực_tiếp về công_việc và kết_quả giải_quyết công_việc . ... Như_vậy , Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam xem_xét , giải_quyết công_việc dựa trên cơ_sở hồ_sơ , tài_liệu trình của đơn_vị trực_thuộc , BHXH tỉnh . - Những vấn_đề lớn , phức_tạp thì cần có thêm văn_bản giải_trình nêu rõ những căn_cứ , nội_dung trình , ý_kiến tham_gia của các đơn_vị . - Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_Giám_đốc yêu_cầu Lãnh_đạo đơn_vị trực_thuộc , BHXH tỉnh hoặc cá_nhân được phân_công báo_cáo trực_tiếp về công_việc và kết_quả giải_quyết công_việc .
None
1
Theo khoản 1 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định như sau : Cách_thức giải_quyết công_việc của Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_Giám_đốc 1 . Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_Giám_đốc xem_xét , giải_quyết công_việc trên cơ_sở hồ_sơ , tài_liệu trình của đơn_vị trực_thuộc , BHXH tỉnh . Những vấn_đề lớn , phức_tạp thì cần có thêm văn_bản giải_trình nêu rõ những căn_cứ , nội_dung trình , ý_kiến tham_gia của các đơn_vị . Trước khi trình Tổng_Giám_đốc , các đơn_vị trình Phó Tổng_Giám_đốc phụ_trách xem_xét , cho ý_kiến ; nếu Phó Tổng_Giám_đốc chưa đồng_ý thì chỉ_đạo đơn_vị hoàn_chỉnh , bổ_sung để trình Tổng_Giám_đốc . Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_Giám_đốc yêu_cầu Lãnh_đạo đơn_vị trực_thuộc , BHXH tỉnh hoặc cá_nhân được phân_công báo_cáo trực_tiếp về công_việc và kết_quả giải_quyết công_việc . ... Như_vậy , Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam xem_xét , giải_quyết công_việc dựa trên cơ_sở hồ_sơ , tài_liệu trình của đơn_vị trực_thuộc , BHXH tỉnh . - Những vấn_đề lớn , phức_tạp thì cần có thêm văn_bản giải_trình nêu rõ những căn_cứ , nội_dung trình , ý_kiến tham_gia của các đơn_vị . - Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_Giám_đốc yêu_cầu Lãnh_đạo đơn_vị trực_thuộc , BHXH tỉnh hoặc cá_nhân được phân_công báo_cáo trực_tiếp về công_việc và kết_quả giải_quyết công_việc .
203,793
Những công_việc nào cần được thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Ngành trước khi Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quyết_định ?
Theo khoản 4 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định những công_việc sau đâ: ... Theo khoản 4 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định những công_việc sau đây cần thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Ngành trước khi Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quyết_định, cụ_thể : ( 1 ) Chương_trình công_tác hàng năm ; kế_hoạch của Ngành triển_khai chính_sách, pháp_luật về BHXH, BHYT, BHTN và các chính_sách quan_trọng khác của Đảng, Nhà_nước. ( 2 ) Các văn_bản chỉ_đạo và hướng_dẫn nghiệp_vụ liên_quan đến toàn Ngành. ( 3 ) Các chương_trình, dự_án trọng_điểm của Ngành. ( 4 ) Phân_bổ, giao và điều_chỉnh các chỉ_tiêu, kế_hoạch hàng năm. ( 5 ) Công_tác tổ_chức bộ_máy, nhân_sự, thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật cán_bộ quản_lý cấp phòng trở lên thuộc cơ_quan BHXH Việt_Nam. Những nội_dung công_tác tổ_chức cán_bộ thuộc trách_nhiệm của Ban Cán_sự Đảng, thực_hiện theo quy_chế riêng của Ban Cán_sự Đảng. ( 6 ) Tổng_kết, báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác hàng năm và kiểm_điểm công_tác lãnh_đạo, chỉ_đạo điều_hành của BHXH Việt_Nam. ( 7 ) Những vấn_đề khác mà Tổng_Giám_đốc thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận tập_thể. ( 8 )
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định những công_việc sau đây cần thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Ngành trước khi Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quyết_định , cụ_thể : ( 1 ) Chương_trình công_tác hàng năm ; kế_hoạch của Ngành triển_khai chính_sách , pháp_luật về BHXH , BHYT , BHTN và các chính_sách quan_trọng khác của Đảng , Nhà_nước . ( 2 ) Các văn_bản chỉ_đạo và hướng_dẫn nghiệp_vụ liên_quan đến toàn Ngành . ( 3 ) Các chương_trình , dự_án trọng_điểm của Ngành . ( 4 ) Phân_bổ , giao và điều_chỉnh các chỉ_tiêu , kế_hoạch hàng năm . ( 5 ) Công_tác tổ_chức bộ_máy , nhân_sự , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ quản_lý cấp phòng trở lên thuộc cơ_quan BHXH Việt_Nam . Những nội_dung công_tác tổ_chức cán_bộ thuộc trách_nhiệm của Ban Cán_sự Đảng , thực_hiện theo quy_chế riêng của Ban Cán_sự Đảng . ( 6 ) Tổng_kết , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác hàng năm và kiểm_điểm công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành của BHXH Việt_Nam . ( 7 ) Những vấn_đề khác mà Tổng_Giám_đốc thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận tập_thể . ( 8 ) Đối_với những vấn_đề quy_định phải thảo_luận trong tập_thể Lãnh_đạo Ngành nhưng cần quyết_định gấp , không có điều_kiện thảo_luận tập_thể , thì theo chỉ_đạo của Tổng_Giám_đốc , đơn_vị chủ_trì gửi hồ_sơ xin ý_kiến các Phó Tổng_Giám_đốc , sau đó tổng_hợp , trình Tổng_Giám_đốc quyết_định .
203,794
Những công_việc nào cần được thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Ngành trước khi Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quyết_định ?
Theo khoản 4 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định những công_việc sau đâ: ... hàng năm và kiểm_điểm công_tác lãnh_đạo, chỉ_đạo điều_hành của BHXH Việt_Nam. ( 7 ) Những vấn_đề khác mà Tổng_Giám_đốc thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận tập_thể. ( 8 ) Đối_với những vấn_đề quy_định phải thảo_luận trong tập_thể Lãnh_đạo Ngành nhưng cần quyết_định gấp, không có điều_kiện thảo_luận tập_thể, thì theo chỉ_đạo của Tổng_Giám_đốc, đơn_vị chủ_trì gửi hồ_sơ xin ý_kiến các Phó Tổng_Giám_đốc, sau đó tổng_hợp, trình Tổng_Giám_đốc quyết_định.Theo khoản 4 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định những công_việc sau đây cần thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Ngành trước khi Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quyết_định, cụ_thể : ( 1 ) Chương_trình công_tác hàng năm ; kế_hoạch của Ngành triển_khai chính_sách, pháp_luật về BHXH, BHYT, BHTN và các chính_sách quan_trọng khác của Đảng, Nhà_nước. ( 2 ) Các văn_bản chỉ_đạo và hướng_dẫn nghiệp_vụ liên_quan đến toàn Ngành. ( 3 ) Các chương_trình, dự_án trọng_điểm của Ngành. ( 4 ) Phân_bổ, giao và điều_chỉnh các chỉ_tiêu, kế_hoạch hàng năm. ( 5 ) Công_tác tổ_chức bộ_máy, nhân_sự, thi_đua,
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định những công_việc sau đây cần thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Ngành trước khi Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quyết_định , cụ_thể : ( 1 ) Chương_trình công_tác hàng năm ; kế_hoạch của Ngành triển_khai chính_sách , pháp_luật về BHXH , BHYT , BHTN và các chính_sách quan_trọng khác của Đảng , Nhà_nước . ( 2 ) Các văn_bản chỉ_đạo và hướng_dẫn nghiệp_vụ liên_quan đến toàn Ngành . ( 3 ) Các chương_trình , dự_án trọng_điểm của Ngành . ( 4 ) Phân_bổ , giao và điều_chỉnh các chỉ_tiêu , kế_hoạch hàng năm . ( 5 ) Công_tác tổ_chức bộ_máy , nhân_sự , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ quản_lý cấp phòng trở lên thuộc cơ_quan BHXH Việt_Nam . Những nội_dung công_tác tổ_chức cán_bộ thuộc trách_nhiệm của Ban Cán_sự Đảng , thực_hiện theo quy_chế riêng của Ban Cán_sự Đảng . ( 6 ) Tổng_kết , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác hàng năm và kiểm_điểm công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành của BHXH Việt_Nam . ( 7 ) Những vấn_đề khác mà Tổng_Giám_đốc thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận tập_thể . ( 8 ) Đối_với những vấn_đề quy_định phải thảo_luận trong tập_thể Lãnh_đạo Ngành nhưng cần quyết_định gấp , không có điều_kiện thảo_luận tập_thể , thì theo chỉ_đạo của Tổng_Giám_đốc , đơn_vị chủ_trì gửi hồ_sơ xin ý_kiến các Phó Tổng_Giám_đốc , sau đó tổng_hợp , trình Tổng_Giám_đốc quyết_định .
203,795
Những công_việc nào cần được thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Ngành trước khi Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quyết_định ?
Theo khoản 4 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định những công_việc sau đâ: ... dự_án trọng_điểm của Ngành. ( 4 ) Phân_bổ, giao và điều_chỉnh các chỉ_tiêu, kế_hoạch hàng năm. ( 5 ) Công_tác tổ_chức bộ_máy, nhân_sự, thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật cán_bộ quản_lý cấp phòng trở lên thuộc cơ_quan BHXH Việt_Nam. Những nội_dung công_tác tổ_chức cán_bộ thuộc trách_nhiệm của Ban Cán_sự Đảng, thực_hiện theo quy_chế riêng của Ban Cán_sự Đảng. ( 6 ) Tổng_kết, báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác hàng năm và kiểm_điểm công_tác lãnh_đạo, chỉ_đạo điều_hành của BHXH Việt_Nam. ( 7 ) Những vấn_đề khác mà Tổng_Giám_đốc thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận tập_thể. ( 8 ) Đối_với những vấn_đề quy_định phải thảo_luận trong tập_thể Lãnh_đạo Ngành nhưng cần quyết_định gấp, không có điều_kiện thảo_luận tập_thể, thì theo chỉ_đạo của Tổng_Giám_đốc, đơn_vị chủ_trì gửi hồ_sơ xin ý_kiến các Phó Tổng_Giám_đốc, sau đó tổng_hợp, trình Tổng_Giám_đốc quyết_định.
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2596 / QĐ-BHXH năm 2018 quy_định những công_việc sau đây cần thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Ngành trước khi Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quyết_định , cụ_thể : ( 1 ) Chương_trình công_tác hàng năm ; kế_hoạch của Ngành triển_khai chính_sách , pháp_luật về BHXH , BHYT , BHTN và các chính_sách quan_trọng khác của Đảng , Nhà_nước . ( 2 ) Các văn_bản chỉ_đạo và hướng_dẫn nghiệp_vụ liên_quan đến toàn Ngành . ( 3 ) Các chương_trình , dự_án trọng_điểm của Ngành . ( 4 ) Phân_bổ , giao và điều_chỉnh các chỉ_tiêu , kế_hoạch hàng năm . ( 5 ) Công_tác tổ_chức bộ_máy , nhân_sự , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ quản_lý cấp phòng trở lên thuộc cơ_quan BHXH Việt_Nam . Những nội_dung công_tác tổ_chức cán_bộ thuộc trách_nhiệm của Ban Cán_sự Đảng , thực_hiện theo quy_chế riêng của Ban Cán_sự Đảng . ( 6 ) Tổng_kết , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác hàng năm và kiểm_điểm công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành của BHXH Việt_Nam . ( 7 ) Những vấn_đề khác mà Tổng_Giám_đốc thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận tập_thể . ( 8 ) Đối_với những vấn_đề quy_định phải thảo_luận trong tập_thể Lãnh_đạo Ngành nhưng cần quyết_định gấp , không có điều_kiện thảo_luận tập_thể , thì theo chỉ_đạo của Tổng_Giám_đốc , đơn_vị chủ_trì gửi hồ_sơ xin ý_kiến các Phó Tổng_Giám_đốc , sau đó tổng_hợp , trình Tổng_Giám_đốc quyết_định .
203,796
Báo_hiệu hàng_hải được phân_loại thành những nhóm nào ?
Tại tiết 1.3.1 tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20: ... 2 015 / BGTVT có quy_định : Báo_hiệu hàng_hải là thiết_bị hoặc công_trình, tàu_thuyền được thiết_lập và vận_hành trên mặt_nước hoặc trên đất_liền để chỉ_dẫn cho người đi biển và tổ_chức, cá_nhân liên_quan định_hướng, xác_định vị_trí của tàu_thuyền. Bên cạnh đó, tiểu_mục 1.6 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định về phân_loại báo_hiệu hàng_hải như sau : - Báo_hiệu thị_giác cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng hình_ảnh vào ban_ngày, ánh_sáng vào ban_đêm. Báo_hiệu thị_giác bao_gồm : đèn_biển, đăng tiêu, chập tiêu, báo_hiệu dẫn luồng ( báo_hiệu hai bên luồng, báo_hiệu hướng luồng chính, báo_hiệu phương vị, báo_hiệu chướng_ngại_vật biệt_lập, báo_hiệu vùng nước an_toàn, báo_hiệu chuyên_dùng, báo_hiệu chướng_ngại_vật nguy_hiểm mới phát_hiện ) và các báo_hiệu hàng_hải khác ; - Báo_hiệu vô_tuyến_điện cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu vô_tuyến_điện. Báo_hiệu vô_tuyến_điện bao_gồm báo_hiệu tiêu Radar, báo_hiệu hàng_hải AIS và các loại báo_hiệu vô_tuyến_điện khác ; - Báo_hiệu âm_thanh cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu âm_thanh. Báo_hiệu âm_thanh bao_gồm còi báo_hiệu và các loại báo_hiệu âm_thanh khác. Theo đó thì báo_hiệu hàng_hải
None
1
Tại tiết 1.3.1 tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT có quy_định : Báo_hiệu hàng_hải là thiết_bị hoặc công_trình , tàu_thuyền được thiết_lập và vận_hành trên mặt_nước hoặc trên đất_liền để chỉ_dẫn cho người đi biển và tổ_chức , cá_nhân liên_quan định_hướng , xác_định vị_trí của tàu_thuyền . Bên cạnh đó , tiểu_mục 1.6 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định về phân_loại báo_hiệu hàng_hải như sau : - Báo_hiệu thị_giác cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng hình_ảnh vào ban_ngày , ánh_sáng vào ban_đêm . Báo_hiệu thị_giác bao_gồm : đèn_biển , đăng tiêu , chập tiêu , báo_hiệu dẫn luồng ( báo_hiệu hai bên luồng , báo_hiệu hướng luồng chính , báo_hiệu phương vị , báo_hiệu chướng_ngại_vật biệt_lập , báo_hiệu vùng nước an_toàn , báo_hiệu chuyên_dùng , báo_hiệu chướng_ngại_vật nguy_hiểm mới phát_hiện ) và các báo_hiệu hàng_hải khác ; - Báo_hiệu vô_tuyến_điện cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu vô_tuyến_điện . Báo_hiệu vô_tuyến_điện bao_gồm báo_hiệu tiêu Radar , báo_hiệu hàng_hải AIS và các loại báo_hiệu vô_tuyến_điện khác ; - Báo_hiệu âm_thanh cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu âm_thanh . Báo_hiệu âm_thanh bao_gồm còi báo_hiệu và các loại báo_hiệu âm_thanh khác . Theo đó thì báo_hiệu hàng_hải bao_gồm 03 loại chính : ( 1 ) Báo_hiệu thị_giác ; ( 2 ) Báo_hiệu vô_tuyến_điện ; ( 3 ) Báo_hiệu âm_thanh .
203,797
Báo_hiệu hàng_hải được phân_loại thành những nhóm nào ?
Tại tiết 1.3.1 tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20: ... vô_tuyến_điện khác ; - Báo_hiệu âm_thanh cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu âm_thanh. Báo_hiệu âm_thanh bao_gồm còi báo_hiệu và các loại báo_hiệu âm_thanh khác. Theo đó thì báo_hiệu hàng_hải bao_gồm 03 loại chính : ( 1 ) Báo_hiệu thị_giác ; ( 2 ) Báo_hiệu vô_tuyến_điện ; ( 3 ) Báo_hiệu âm_thanh.2 015 / BGTVT có quy_định : Báo_hiệu hàng_hải là thiết_bị hoặc công_trình, tàu_thuyền được thiết_lập và vận_hành trên mặt_nước hoặc trên đất_liền để chỉ_dẫn cho người đi biển và tổ_chức, cá_nhân liên_quan định_hướng, xác_định vị_trí của tàu_thuyền. Bên cạnh đó, tiểu_mục 1.6 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định về phân_loại báo_hiệu hàng_hải như sau : - Báo_hiệu thị_giác cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng hình_ảnh vào ban_ngày, ánh_sáng vào ban_đêm. Báo_hiệu thị_giác bao_gồm : đèn_biển, đăng tiêu, chập tiêu, báo_hiệu dẫn luồng ( báo_hiệu hai bên luồng, báo_hiệu hướng luồng chính, báo_hiệu phương vị, báo_hiệu chướng_ngại_vật biệt_lập, báo_hiệu vùng nước an_toàn, báo_hiệu chuyên_dùng, báo_hiệu chướng_ngại_vật nguy_hiểm mới phát_hiện ) và các báo_hiệu hàng_hải khác ; -
None
1
Tại tiết 1.3.1 tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT có quy_định : Báo_hiệu hàng_hải là thiết_bị hoặc công_trình , tàu_thuyền được thiết_lập và vận_hành trên mặt_nước hoặc trên đất_liền để chỉ_dẫn cho người đi biển và tổ_chức , cá_nhân liên_quan định_hướng , xác_định vị_trí của tàu_thuyền . Bên cạnh đó , tiểu_mục 1.6 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định về phân_loại báo_hiệu hàng_hải như sau : - Báo_hiệu thị_giác cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng hình_ảnh vào ban_ngày , ánh_sáng vào ban_đêm . Báo_hiệu thị_giác bao_gồm : đèn_biển , đăng tiêu , chập tiêu , báo_hiệu dẫn luồng ( báo_hiệu hai bên luồng , báo_hiệu hướng luồng chính , báo_hiệu phương vị , báo_hiệu chướng_ngại_vật biệt_lập , báo_hiệu vùng nước an_toàn , báo_hiệu chuyên_dùng , báo_hiệu chướng_ngại_vật nguy_hiểm mới phát_hiện ) và các báo_hiệu hàng_hải khác ; - Báo_hiệu vô_tuyến_điện cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu vô_tuyến_điện . Báo_hiệu vô_tuyến_điện bao_gồm báo_hiệu tiêu Radar , báo_hiệu hàng_hải AIS và các loại báo_hiệu vô_tuyến_điện khác ; - Báo_hiệu âm_thanh cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu âm_thanh . Báo_hiệu âm_thanh bao_gồm còi báo_hiệu và các loại báo_hiệu âm_thanh khác . Theo đó thì báo_hiệu hàng_hải bao_gồm 03 loại chính : ( 1 ) Báo_hiệu thị_giác ; ( 2 ) Báo_hiệu vô_tuyến_điện ; ( 3 ) Báo_hiệu âm_thanh .
203,798
Báo_hiệu hàng_hải được phân_loại thành những nhóm nào ?
Tại tiết 1.3.1 tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20: ... luồng chính, báo_hiệu phương vị, báo_hiệu chướng_ngại_vật biệt_lập, báo_hiệu vùng nước an_toàn, báo_hiệu chuyên_dùng, báo_hiệu chướng_ngại_vật nguy_hiểm mới phát_hiện ) và các báo_hiệu hàng_hải khác ; - Báo_hiệu vô_tuyến_điện cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu vô_tuyến_điện. Báo_hiệu vô_tuyến_điện bao_gồm báo_hiệu tiêu Radar, báo_hiệu hàng_hải AIS và các loại báo_hiệu vô_tuyến_điện khác ; - Báo_hiệu âm_thanh cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu âm_thanh. Báo_hiệu âm_thanh bao_gồm còi báo_hiệu và các loại báo_hiệu âm_thanh khác. Theo đó thì báo_hiệu hàng_hải bao_gồm 03 loại chính : ( 1 ) Báo_hiệu thị_giác ; ( 2 ) Báo_hiệu vô_tuyến_điện ; ( 3 ) Báo_hiệu âm_thanh.
None
1
Tại tiết 1.3.1 tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT có quy_định : Báo_hiệu hàng_hải là thiết_bị hoặc công_trình , tàu_thuyền được thiết_lập và vận_hành trên mặt_nước hoặc trên đất_liền để chỉ_dẫn cho người đi biển và tổ_chức , cá_nhân liên_quan định_hướng , xác_định vị_trí của tàu_thuyền . Bên cạnh đó , tiểu_mục 1.6 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định về phân_loại báo_hiệu hàng_hải như sau : - Báo_hiệu thị_giác cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng hình_ảnh vào ban_ngày , ánh_sáng vào ban_đêm . Báo_hiệu thị_giác bao_gồm : đèn_biển , đăng tiêu , chập tiêu , báo_hiệu dẫn luồng ( báo_hiệu hai bên luồng , báo_hiệu hướng luồng chính , báo_hiệu phương vị , báo_hiệu chướng_ngại_vật biệt_lập , báo_hiệu vùng nước an_toàn , báo_hiệu chuyên_dùng , báo_hiệu chướng_ngại_vật nguy_hiểm mới phát_hiện ) và các báo_hiệu hàng_hải khác ; - Báo_hiệu vô_tuyến_điện cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu vô_tuyến_điện . Báo_hiệu vô_tuyến_điện bao_gồm báo_hiệu tiêu Radar , báo_hiệu hàng_hải AIS và các loại báo_hiệu vô_tuyến_điện khác ; - Báo_hiệu âm_thanh cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu âm_thanh . Báo_hiệu âm_thanh bao_gồm còi báo_hiệu và các loại báo_hiệu âm_thanh khác . Theo đó thì báo_hiệu hàng_hải bao_gồm 03 loại chính : ( 1 ) Báo_hiệu thị_giác ; ( 2 ) Báo_hiệu vô_tuyến_điện ; ( 3 ) Báo_hiệu âm_thanh .
203,799