Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Ai có trách_nhiệm trong việc quản_lý , vận_hành báo_hiệu hàng_hải ?
Theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20: ... 2 015 / BGTVT quy_định về các tổ_chức, cá_nhân quản_lý hoặc đầu_tư xây_dựng, lắp_đặt, bảo_dưỡng báo_hiệu hàng_hải như sau : - Việc đầu_tư xây_dựng báo_hiệu hàng_hải được thực_hiện theo quy_định tại Quy_chuẩn này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. - Các đơn_vị bảo_đảm an_toàn hàng_hải có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện việc quản_lý báo_hiệu hàng_hải được giao theo quy_định. b ) Thiết_lập tạm_thời các báo_hiệu hàng_hải được giao đột_xuất. - Tổ_chức, cá_nhân quản_lý khai_thác luồng nhánh cảng biển, luồng chuyên_dùng, vùng nước trước cầu_cảng hoặc tiến_hành khảo_sát, xây_dựng, khai_thác công_trình trong vùng nước cảng biển và vùng_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ thiết_lập báo_hiệu hàng_hải trên các luồng và vùng nước đó theo quy_chuẩn này và các quy_định liên_quan. - Trách_nhiệm quản_lý, vận_hành báo_hiệu hàng_hải : a ) Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước về báo_hiệu hàng_hải. b ) Các đơn_vị bảo_đảm an_toàn hàng_hải tổ_chức quản_lý, vận_hành và chịu trách_nhiệm về an_toàn hoạt_động của hệ_thống báo_hiệu hàng_hải được giao. c ) Tổ_chức, cá_nhân quản_lý, vận_hành và chịu trách_nhiệm về an_toàn hoạt_động của báo_hiệu hàng_hải do tổ_chức, cá_nhân thiết_lập. Như_vậy
None
1
Theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định về các tổ_chức , cá_nhân quản_lý hoặc đầu_tư xây_dựng , lắp_đặt , bảo_dưỡng báo_hiệu hàng_hải như sau : - Việc đầu_tư xây_dựng báo_hiệu hàng_hải được thực_hiện theo quy_định tại Quy_chuẩn này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Các đơn_vị bảo_đảm an_toàn hàng_hải có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện việc quản_lý báo_hiệu hàng_hải được giao theo quy_định . b ) Thiết_lập tạm_thời các báo_hiệu hàng_hải được giao đột_xuất . - Tổ_chức , cá_nhân quản_lý khai_thác luồng nhánh cảng biển , luồng chuyên_dùng , vùng nước trước cầu_cảng hoặc tiến_hành khảo_sát , xây_dựng , khai_thác công_trình trong vùng nước cảng biển và vùng_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ thiết_lập báo_hiệu hàng_hải trên các luồng và vùng nước đó theo quy_chuẩn này và các quy_định liên_quan . - Trách_nhiệm quản_lý , vận_hành báo_hiệu hàng_hải : a ) Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước về báo_hiệu hàng_hải . b ) Các đơn_vị bảo_đảm an_toàn hàng_hải tổ_chức quản_lý , vận_hành và chịu trách_nhiệm về an_toàn hoạt_động của hệ_thống báo_hiệu hàng_hải được giao . c ) Tổ_chức , cá_nhân quản_lý , vận_hành và chịu trách_nhiệm về an_toàn hoạt_động của báo_hiệu hàng_hải do tổ_chức , cá_nhân thiết_lập . Như_vậy , Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước về báo_hiệu hàng_hải .
203,800
Ai có trách_nhiệm trong việc quản_lý , vận_hành báo_hiệu hàng_hải ?
Theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20: ... hoạt_động của hệ_thống báo_hiệu hàng_hải được giao. c ) Tổ_chức, cá_nhân quản_lý, vận_hành và chịu trách_nhiệm về an_toàn hoạt_động của báo_hiệu hàng_hải do tổ_chức, cá_nhân thiết_lập. Như_vậy, Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước về báo_hiệu hàng_hải.2 015 / BGTVT quy_định về các tổ_chức, cá_nhân quản_lý hoặc đầu_tư xây_dựng, lắp_đặt, bảo_dưỡng báo_hiệu hàng_hải như sau : - Việc đầu_tư xây_dựng báo_hiệu hàng_hải được thực_hiện theo quy_định tại Quy_chuẩn này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. - Các đơn_vị bảo_đảm an_toàn hàng_hải có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện việc quản_lý báo_hiệu hàng_hải được giao theo quy_định. b ) Thiết_lập tạm_thời các báo_hiệu hàng_hải được giao đột_xuất. - Tổ_chức, cá_nhân quản_lý khai_thác luồng nhánh cảng biển, luồng chuyên_dùng, vùng nước trước cầu_cảng hoặc tiến_hành khảo_sát, xây_dựng, khai_thác công_trình trong vùng nước cảng biển và vùng_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ thiết_lập báo_hiệu hàng_hải trên các luồng và vùng nước đó theo quy_chuẩn này và các quy_định liên_quan. - Trách_nhiệm quản_lý, vận_hành báo_hiệu hàng_hải : a ) Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước về báo_hiệu hàng_hải. b ) Các đơn_vị
None
1
Theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định về các tổ_chức , cá_nhân quản_lý hoặc đầu_tư xây_dựng , lắp_đặt , bảo_dưỡng báo_hiệu hàng_hải như sau : - Việc đầu_tư xây_dựng báo_hiệu hàng_hải được thực_hiện theo quy_định tại Quy_chuẩn này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Các đơn_vị bảo_đảm an_toàn hàng_hải có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện việc quản_lý báo_hiệu hàng_hải được giao theo quy_định . b ) Thiết_lập tạm_thời các báo_hiệu hàng_hải được giao đột_xuất . - Tổ_chức , cá_nhân quản_lý khai_thác luồng nhánh cảng biển , luồng chuyên_dùng , vùng nước trước cầu_cảng hoặc tiến_hành khảo_sát , xây_dựng , khai_thác công_trình trong vùng nước cảng biển và vùng_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ thiết_lập báo_hiệu hàng_hải trên các luồng và vùng nước đó theo quy_chuẩn này và các quy_định liên_quan . - Trách_nhiệm quản_lý , vận_hành báo_hiệu hàng_hải : a ) Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước về báo_hiệu hàng_hải . b ) Các đơn_vị bảo_đảm an_toàn hàng_hải tổ_chức quản_lý , vận_hành và chịu trách_nhiệm về an_toàn hoạt_động của hệ_thống báo_hiệu hàng_hải được giao . c ) Tổ_chức , cá_nhân quản_lý , vận_hành và chịu trách_nhiệm về an_toàn hoạt_động của báo_hiệu hàng_hải do tổ_chức , cá_nhân thiết_lập . Như_vậy , Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước về báo_hiệu hàng_hải .
203,801
Ai có trách_nhiệm trong việc quản_lý , vận_hành báo_hiệu hàng_hải ?
Theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20: ... quy_chuẩn này và các quy_định liên_quan. - Trách_nhiệm quản_lý, vận_hành báo_hiệu hàng_hải : a ) Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước về báo_hiệu hàng_hải. b ) Các đơn_vị bảo_đảm an_toàn hàng_hải tổ_chức quản_lý, vận_hành và chịu trách_nhiệm về an_toàn hoạt_động của hệ_thống báo_hiệu hàng_hải được giao. c ) Tổ_chức, cá_nhân quản_lý, vận_hành và chịu trách_nhiệm về an_toàn hoạt_động của báo_hiệu hàng_hải do tổ_chức, cá_nhân thiết_lập. Như_vậy, Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước về báo_hiệu hàng_hải.
None
1
Theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định về các tổ_chức , cá_nhân quản_lý hoặc đầu_tư xây_dựng , lắp_đặt , bảo_dưỡng báo_hiệu hàng_hải như sau : - Việc đầu_tư xây_dựng báo_hiệu hàng_hải được thực_hiện theo quy_định tại Quy_chuẩn này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Các đơn_vị bảo_đảm an_toàn hàng_hải có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện việc quản_lý báo_hiệu hàng_hải được giao theo quy_định . b ) Thiết_lập tạm_thời các báo_hiệu hàng_hải được giao đột_xuất . - Tổ_chức , cá_nhân quản_lý khai_thác luồng nhánh cảng biển , luồng chuyên_dùng , vùng nước trước cầu_cảng hoặc tiến_hành khảo_sát , xây_dựng , khai_thác công_trình trong vùng nước cảng biển và vùng_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ thiết_lập báo_hiệu hàng_hải trên các luồng và vùng nước đó theo quy_chuẩn này và các quy_định liên_quan . - Trách_nhiệm quản_lý , vận_hành báo_hiệu hàng_hải : a ) Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước về báo_hiệu hàng_hải . b ) Các đơn_vị bảo_đảm an_toàn hàng_hải tổ_chức quản_lý , vận_hành và chịu trách_nhiệm về an_toàn hoạt_động của hệ_thống báo_hiệu hàng_hải được giao . c ) Tổ_chức , cá_nhân quản_lý , vận_hành và chịu trách_nhiệm về an_toàn hoạt_động của báo_hiệu hàng_hải do tổ_chức , cá_nhân thiết_lập . Như_vậy , Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước về báo_hiệu hàng_hải .
203,802
Báo_hiệu hàng_hải AIS là gì và việc truyền phát dữ_liệu thông_tin về báo_hiệu hàng_hải AIS được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại tiết 1.3.28 tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20: ... 2 015 / BGTVT về báo_hiệu hàng_hải AIS ( Automatic_Identification_System ) là báo_hiệu vô_tuyến_điện truyền phát thông_tin an_toàn hàng_hải tới các trạm AIS được lắp_đặt trên tàu, hoạt_động trên các dải tần_số VHF hàng_hải. Và tại tiểu_mục 2.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT có quy_định : ( 1 ) Tác_dụng của báo_hiệu hàng_hải AIS : Báo_hiệu luồng hàng_hải, vùng nước, phân_luồng giao_thông ; Báo_hiệu công_trình trên biển ; Cung_cấp thông_tin nhận_dạng một báo_hiệu hàng_hải đang tồn_tại và các thông_tin về khí_tượng, thuỷ_văn khu_vực đặt báo_hiệu ; Truyền phát thông_tin giám_sát vị_trí của báo_hiệu nổi. ( 1 ) Phân_loại và vị_trí lắp_đặt Báo_hiệu hàng_hải AIS gồm ba loại, được lắp_đặt như sau : - Báo_hiệu hàng_hải AIS “ thực ” ; được lắp_đặt trên một báo_hiệu hàng_hải đã có để truyền phát thông_tin về báo_hiệu đó. - Báo_hiệu hàng_hải AIS “ giả ” ; được lắp_đặt tại một vị_trí bên ngoài báo_hiệu hàng_hải đã có để truyền phát thông_tin về báo_hiệu đó. - Báo_hiệu hàng_hải AIS
None
1
Tại tiết 1.3.28 tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT về báo_hiệu hàng_hải AIS ( Automatic_Identification_System ) là báo_hiệu vô_tuyến_điện truyền phát thông_tin an_toàn hàng_hải tới các trạm AIS được lắp_đặt trên tàu , hoạt_động trên các dải tần_số VHF hàng_hải . Và tại tiểu_mục 2.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT có quy_định : ( 1 ) Tác_dụng của báo_hiệu hàng_hải AIS : Báo_hiệu luồng hàng_hải , vùng nước , phân_luồng giao_thông ; Báo_hiệu công_trình trên biển ; Cung_cấp thông_tin nhận_dạng một báo_hiệu hàng_hải đang tồn_tại và các thông_tin về khí_tượng , thuỷ_văn khu_vực đặt báo_hiệu ; Truyền phát thông_tin giám_sát vị_trí của báo_hiệu nổi . ( 1 ) Phân_loại và vị_trí lắp_đặt Báo_hiệu hàng_hải AIS gồm ba loại , được lắp_đặt như sau : - Báo_hiệu hàng_hải AIS “ thực ” ; được lắp_đặt trên một báo_hiệu hàng_hải đã có để truyền phát thông_tin về báo_hiệu đó . - Báo_hiệu hàng_hải AIS “ giả ” ; được lắp_đặt tại một vị_trí bên ngoài báo_hiệu hàng_hải đã có để truyền phát thông_tin về báo_hiệu đó . - Báo_hiệu hàng_hải AIS “ ảo ” ; được lắp_đặt tại một vị_trí nào đó để truyền phát thông_tin về một báo_hiệu hàng_hải tại một vị_trí nhất_định mà tại đó không lắp_đặt báo_hiệu . ( 3 ) Phương_thức hoạt_động Báo_hiệu hàng_hải AIS truyền phát dữ_liệu đồng_thời trên hai kênh VHF 161.975 MHz ( 87 B ) và 162.025 MHz ( 88 B ) . ( 4 ) Chế_độ hoạt_động Khi hoạt_động , báo_hiệu hàng_hải AIS sẽ phát liên_tục và tự_động các bức_điện đã được định_dạng trước . Khoảng thời_gian giữa các bức_điện được điều_chỉnh tuỳ_thuộc vào tình_hình giao_thông hàng_hải trong khu_vực hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý . ( 5 ) Thời_gian hoạt_động Thời_gian hoạt_động của báo_hiệu hàng_hải AIS là 24 giờ / ngày .
203,803
Báo_hiệu hàng_hải AIS là gì và việc truyền phát dữ_liệu thông_tin về báo_hiệu hàng_hải AIS được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại tiết 1.3.28 tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20: ... hàng_hải AIS “ giả ” ; được lắp_đặt tại một vị_trí bên ngoài báo_hiệu hàng_hải đã có để truyền phát thông_tin về báo_hiệu đó. - Báo_hiệu hàng_hải AIS “ ảo ” ; được lắp_đặt tại một vị_trí nào đó để truyền phát thông_tin về một báo_hiệu hàng_hải tại một vị_trí nhất_định mà tại đó không lắp_đặt báo_hiệu. ( 3 ) Phương_thức hoạt_động Báo_hiệu hàng_hải AIS truyền phát dữ_liệu đồng_thời trên hai kênh VHF 161.975 MHz ( 87 B ) và 162.025 MHz ( 88 B ). ( 4 ) Chế_độ hoạt_động Khi hoạt_động, báo_hiệu hàng_hải AIS sẽ phát liên_tục và tự_động các bức_điện đã được định_dạng trước. Khoảng thời_gian giữa các bức_điện được điều_chỉnh tuỳ_thuộc vào tình_hình giao_thông hàng_hải trong khu_vực hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý. ( 5 ) Thời_gian hoạt_động Thời_gian hoạt_động của báo_hiệu hàng_hải AIS là 24 giờ / ngày.
None
1
Tại tiết 1.3.28 tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT về báo_hiệu hàng_hải AIS ( Automatic_Identification_System ) là báo_hiệu vô_tuyến_điện truyền phát thông_tin an_toàn hàng_hải tới các trạm AIS được lắp_đặt trên tàu , hoạt_động trên các dải tần_số VHF hàng_hải . Và tại tiểu_mục 2.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 20:2 015 / BGTVT có quy_định : ( 1 ) Tác_dụng của báo_hiệu hàng_hải AIS : Báo_hiệu luồng hàng_hải , vùng nước , phân_luồng giao_thông ; Báo_hiệu công_trình trên biển ; Cung_cấp thông_tin nhận_dạng một báo_hiệu hàng_hải đang tồn_tại và các thông_tin về khí_tượng , thuỷ_văn khu_vực đặt báo_hiệu ; Truyền phát thông_tin giám_sát vị_trí của báo_hiệu nổi . ( 1 ) Phân_loại và vị_trí lắp_đặt Báo_hiệu hàng_hải AIS gồm ba loại , được lắp_đặt như sau : - Báo_hiệu hàng_hải AIS “ thực ” ; được lắp_đặt trên một báo_hiệu hàng_hải đã có để truyền phát thông_tin về báo_hiệu đó . - Báo_hiệu hàng_hải AIS “ giả ” ; được lắp_đặt tại một vị_trí bên ngoài báo_hiệu hàng_hải đã có để truyền phát thông_tin về báo_hiệu đó . - Báo_hiệu hàng_hải AIS “ ảo ” ; được lắp_đặt tại một vị_trí nào đó để truyền phát thông_tin về một báo_hiệu hàng_hải tại một vị_trí nhất_định mà tại đó không lắp_đặt báo_hiệu . ( 3 ) Phương_thức hoạt_động Báo_hiệu hàng_hải AIS truyền phát dữ_liệu đồng_thời trên hai kênh VHF 161.975 MHz ( 87 B ) và 162.025 MHz ( 88 B ) . ( 4 ) Chế_độ hoạt_động Khi hoạt_động , báo_hiệu hàng_hải AIS sẽ phát liên_tục và tự_động các bức_điện đã được định_dạng trước . Khoảng thời_gian giữa các bức_điện được điều_chỉnh tuỳ_thuộc vào tình_hình giao_thông hàng_hải trong khu_vực hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý . ( 5 ) Thời_gian hoạt_động Thời_gian hoạt_động của báo_hiệu hàng_hải AIS là 24 giờ / ngày .
203,804
Xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại trong ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội căn_cứ vào đâu ?
Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại như sau : ... Xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại Căn_cứ các văn_bản quy_định về từng lĩnh_vực lao_động, người có công và xã_hội để xác_định thẩm_quyền giải_quyết : 1. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực lao_động, giáo_dục nghề_nghiệp và đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại nước_ngoài theo hợp_đồng áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Nghị_định số 119/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Bộ_luật Lao_động, Luật Dạy nghề, Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng về khiếu_nại, tố_cáo ( sau đây viết là Nghị_định số 119/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 ) ; 2. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực người có công với cách_mạng áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 3. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; 4. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực bảo_trợ xã_hội, bảo_vệ và chăm_sóc trẻ_em, bình_đẳng giới, phòng_chống tệ_nạn xã_hội áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và các quy_định liên_quan ; Đối_với đơn khiếu_nại không thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải căn_cứ các quy_định của pháp_luật để xác_định
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại như sau : Xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại Căn_cứ các văn_bản quy_định về từng lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội để xác_định thẩm_quyền giải_quyết : 1 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực lao_động , giáo_dục nghề_nghiệp và đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại nước_ngoài theo hợp_đồng áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Nghị_định số 119/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Bộ_luật Lao_động , Luật Dạy nghề , Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng về khiếu_nại , tố_cáo ( sau đây viết là Nghị_định số 119/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 ) ; 2 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực người có công với cách_mạng áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 3 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; 4 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực bảo_trợ xã_hội , bảo_vệ và chăm_sóc trẻ_em , bình_đẳng giới , phòng_chống tệ_nạn xã_hội áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và các quy_định liên_quan ; Đối_với đơn khiếu_nại không thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải căn_cứ các quy_định của pháp_luật để xác_định thẩm_quyền giải_quyết . Theo đó , căn_cứ các văn_bản quy_định về từng lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội để xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại trong ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong từng lĩnh_vực được quy_định cụ_thể trên . ( hình từ Internet )
203,805
Xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại trong ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội căn_cứ vào đâu ?
Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại như sau : ... xã_hội áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và các quy_định liên_quan ; Đối_với đơn khiếu_nại không thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải căn_cứ các quy_định của pháp_luật để xác_định thẩm_quyền giải_quyết. Theo đó, căn_cứ các văn_bản quy_định về từng lĩnh_vực lao_động, người có công và xã_hội để xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại trong ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong từng lĩnh_vực được quy_định cụ_thể trên. ( hình từ Internet ) Xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại Căn_cứ các văn_bản quy_định về từng lĩnh_vực lao_động, người có công và xã_hội để xác_định thẩm_quyền giải_quyết : 1. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực lao_động, giáo_dục nghề_nghiệp và đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại nước_ngoài theo hợp_đồng áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Nghị_định số 119/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Bộ_luật Lao_động, Luật Dạy nghề, Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng về khiếu_nại, tố_cáo ( sau đây viết là Nghị_định số 119/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 ) ; 2. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực người có công với cách_mạng
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại như sau : Xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại Căn_cứ các văn_bản quy_định về từng lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội để xác_định thẩm_quyền giải_quyết : 1 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực lao_động , giáo_dục nghề_nghiệp và đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại nước_ngoài theo hợp_đồng áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Nghị_định số 119/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Bộ_luật Lao_động , Luật Dạy nghề , Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng về khiếu_nại , tố_cáo ( sau đây viết là Nghị_định số 119/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 ) ; 2 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực người có công với cách_mạng áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 3 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; 4 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực bảo_trợ xã_hội , bảo_vệ và chăm_sóc trẻ_em , bình_đẳng giới , phòng_chống tệ_nạn xã_hội áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và các quy_định liên_quan ; Đối_với đơn khiếu_nại không thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải căn_cứ các quy_định của pháp_luật để xác_định thẩm_quyền giải_quyết . Theo đó , căn_cứ các văn_bản quy_định về từng lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội để xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại trong ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong từng lĩnh_vực được quy_định cụ_thể trên . ( hình từ Internet )
203,806
Xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại trong ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội căn_cứ vào đâu ?
Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại như sau : ... về khiếu_nại, tố_cáo ( sau đây viết là Nghị_định số 119/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 ) ; 2. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực người có công với cách_mạng áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 3. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; 4. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực bảo_trợ xã_hội, bảo_vệ và chăm_sóc trẻ_em, bình_đẳng giới, phòng_chống tệ_nạn xã_hội áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và các quy_định liên_quan ; Đối_với đơn khiếu_nại không thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải căn_cứ các quy_định của pháp_luật để xác_định thẩm_quyền giải_quyết. Theo đó, căn_cứ các văn_bản quy_định về từng lĩnh_vực lao_động, người có công và xã_hội để xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại trong ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong từng lĩnh_vực được quy_định cụ_thể trên. ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại như sau : Xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại Căn_cứ các văn_bản quy_định về từng lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội để xác_định thẩm_quyền giải_quyết : 1 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực lao_động , giáo_dục nghề_nghiệp và đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại nước_ngoài theo hợp_đồng áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Nghị_định số 119/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Bộ_luật Lao_động , Luật Dạy nghề , Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng về khiếu_nại , tố_cáo ( sau đây viết là Nghị_định số 119/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 ) ; 2 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực người có công với cách_mạng áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 3 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; 4 . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong lĩnh_vực bảo_trợ xã_hội , bảo_vệ và chăm_sóc trẻ_em , bình_đẳng giới , phòng_chống tệ_nạn xã_hội áp_dụng theo Luật Khiếu_nại và các quy_định liên_quan ; Đối_với đơn khiếu_nại không thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải căn_cứ các quy_định của pháp_luật để xác_định thẩm_quyền giải_quyết . Theo đó , căn_cứ các văn_bản quy_định về từng lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội để xác_định thẩm_quyền giải_quyết đơn khiếu_nại trong ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong từng lĩnh_vực được quy_định cụ_thể trên . ( hình từ Internet )
203,807
Trường_hợp đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết , người xử_lý đơn đề_xuất ai thụ_lý để giải_quyết ?
Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về xử_lý đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết như sau : ... Xử_lý đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết 1 . Đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết và không thuộc một trong các trường_hợp không được thụ_lý giải_quyết theo quy_định tại Điều 11 của Luật Khiếu_nại , người xử_lý đơn đề_xuất Thủ_trưởng cơ_quan thụ_lý để giải_quyết theo quy_định tại Thông_tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Thanh_tra Chính_phủ quy_định quy_trình giải_quyết khiếu_nại hành_chính . 2 . Đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết nhưng không đủ điều_kiện thụ_lý , người xử_lý đơn đề_xuất Thủ_trưởng cơ_quan trả_lời cho người khiếu_nại biết rõ lý_do không được thụ_lý theo Mẫu_số 02 - KN ban_hành kèm theo Thông_tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Thanh_tra Chính_phủ quy_định quy_trình giải_quyết khiếu_nại hành_chính . Như_vậy , đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết và không thuộc một trong các trường_hợp không được thụ_lý giải_quyết theo quy_định , người xử_lý đơn đề_xuất Thủ_trưởng cơ_quan thụ_lý để giải_quyết theo quy_định quy_trình giải_quyết khiếu_nại hành_chính . Đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết nhưng không đủ điều_kiện thụ_lý , người xử_lý đơn đề_xuất Thủ_trưởng cơ_quan trả_lời cho người khiếu_nại biết rõ lý_do không được thụ_lý theo mẫu .
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về xử_lý đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết như sau : Xử_lý đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết 1 . Đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết và không thuộc một trong các trường_hợp không được thụ_lý giải_quyết theo quy_định tại Điều 11 của Luật Khiếu_nại , người xử_lý đơn đề_xuất Thủ_trưởng cơ_quan thụ_lý để giải_quyết theo quy_định tại Thông_tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Thanh_tra Chính_phủ quy_định quy_trình giải_quyết khiếu_nại hành_chính . 2 . Đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết nhưng không đủ điều_kiện thụ_lý , người xử_lý đơn đề_xuất Thủ_trưởng cơ_quan trả_lời cho người khiếu_nại biết rõ lý_do không được thụ_lý theo Mẫu_số 02 - KN ban_hành kèm theo Thông_tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Thanh_tra Chính_phủ quy_định quy_trình giải_quyết khiếu_nại hành_chính . Như_vậy , đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết và không thuộc một trong các trường_hợp không được thụ_lý giải_quyết theo quy_định , người xử_lý đơn đề_xuất Thủ_trưởng cơ_quan thụ_lý để giải_quyết theo quy_định quy_trình giải_quyết khiếu_nại hành_chính . Đơn khiếu_nại thuộc thẩm_quyền giải_quyết nhưng không đủ điều_kiện thụ_lý , người xử_lý đơn đề_xuất Thủ_trưởng cơ_quan trả_lời cho người khiếu_nại biết rõ lý_do không được thụ_lý theo mẫu .
203,808
Người khiếu_nại cung_cấp tài_liệu gốc tại nơi tiếp công_dân thì có được trả lại không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về xử_lý đơn khiếu_nại có kèm theo giấy_tờ , tài_liệu gốc như sau : ... Xử_lý đơn khiếu_nại có kèm theo giấy_tờ , tài_liệu gốc 1 . Trường_hợp người khiếu_nại cung_cấp tài_liệu gốc tại nơi tiếp công_dân , người tiếp công_dân trả lại cho người khiếu_nại sau khi đối_chiếu với bản_sao hoặc bản chụp . 2 . Trường_hợp đơn khiếu_nại gửi qua đường bưu_điện có kèm theo tài_liệu gốc , nếu không được thụ_lý để giải_quyết thì cơ_quan nhận được đơn sau khi xử_lý xong đơn phải trả lại người khiếu_nại ( yêu_cầu gửi bảo_đảm để tránh thất_lạc của công_dân ) . 3 . Trường_hợp đơn khiếu_nại gửi qua đường bưu_điện có kèm theo tài_liệu gốc , nếu được thụ_lý giải_quyết thì việc trả lại giấy_tờ , tài_liệu gốc được thực_hiện ngay sau khi ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại . Theo đó , trường_hợp người khiếu_nại cung_cấp tài_liệu gốc tại nơi tiếp công_dân , người tiếp công_dân trả lại cho người khiếu_nại sau khi đối_chiếu với bản_sao hoặc bản chụp .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về xử_lý đơn khiếu_nại có kèm theo giấy_tờ , tài_liệu gốc như sau : Xử_lý đơn khiếu_nại có kèm theo giấy_tờ , tài_liệu gốc 1 . Trường_hợp người khiếu_nại cung_cấp tài_liệu gốc tại nơi tiếp công_dân , người tiếp công_dân trả lại cho người khiếu_nại sau khi đối_chiếu với bản_sao hoặc bản chụp . 2 . Trường_hợp đơn khiếu_nại gửi qua đường bưu_điện có kèm theo tài_liệu gốc , nếu không được thụ_lý để giải_quyết thì cơ_quan nhận được đơn sau khi xử_lý xong đơn phải trả lại người khiếu_nại ( yêu_cầu gửi bảo_đảm để tránh thất_lạc của công_dân ) . 3 . Trường_hợp đơn khiếu_nại gửi qua đường bưu_điện có kèm theo tài_liệu gốc , nếu được thụ_lý giải_quyết thì việc trả lại giấy_tờ , tài_liệu gốc được thực_hiện ngay sau khi ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại . Theo đó , trường_hợp người khiếu_nại cung_cấp tài_liệu gốc tại nơi tiếp công_dân , người tiếp công_dân trả lại cho người khiếu_nại sau khi đối_chiếu với bản_sao hoặc bản chụp .
203,809
Hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 ?
Ngày 27/6/2023 , Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm : ... Ngày 27/6/2023, Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh Liệt_sĩ (27/71947- 27/7/2023 ). Theo đó, tại Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 có hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như sau : Đối_tượng : Suất quà tặng - Người có công với cách_mạng : + Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng và những cá_nhân đã có quyết_định phong_tặng danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng trước ngày 28/7/2023 nhưng chưa hoàn_tất thủ_tục hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. + Thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B, bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. - Thân_nhân liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hàng tháng ; thân_nhân của hai liệt_sĩ trở lên đang
None
1
Ngày 27/6/2023 , Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh Liệt_sĩ (27/71947- 27/7/2023 ) . Theo đó , tại Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 có hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như sau : Đối_tượng : Suất quà tặng - Người có công với cách_mạng : + Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng và những cá_nhân đã có quyết_định phong_tặng danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng trước ngày 28/7/2023 nhưng chưa hoàn_tất thủ_tục hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . - Thân_nhân liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hàng tháng ; thân_nhân của hai liệt_sĩ trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng - Người có công với cách_mạng : + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . Thương_binh đang hưởng chế_độ mất sức_lao_động . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . Mỗi người chỉ nhận 01 suất quà của Chủ_tịch nước . Trường_hợp một người được xác_nhận là hai đối_tượng trở lên đủ điều_kiện hưởng cả 02 mức quà thì nhận 01 suất quà với mức cao nhất , nếu đủ điều_kiện hưởng cùng một mức quà thì nhận 01 suất quà với mức đó . Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ là một người duy_nhất trong toàn_bộ thân_nhân còn sống được nhận 01 suất quà . Trường_hợp đại_diện thân_nhân liệt_sĩ đồng_thời là đối_tượng nhận quà theo quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì cử đại_diện thân_nhân còn lại của liệt_sĩ để nhận 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Trường_hợp thân_nhân liệt_sĩ chỉ có duy_nhất một người còn sống đồng_thời đại_diện duy_nhất đó thuộc đối_tượng tặng quà theo quy_định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì người đó được nhận thêm 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Trường_hợp thân_nhân liệt_sĩ có từ 2 người trở lên còn sống đều thuộc đối_tượng tặng quà theo quy_định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì cử một người để nhận 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . Người thờ_cúng liệt_sĩ ( trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ) Trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân thì người thờ_cúng liệt_sĩ được nhận quà tặng của Chủ_tịch nước , mỗi liệt_sĩ thì người thờ_cúng liệt_sĩ được nhận 01 suất quà .
203,810
Hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 ?
Ngày 27/6/2023 , Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm : ... tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. - Thân_nhân liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hàng tháng ; thân_nhân của hai liệt_sĩ trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng - Người có công với cách_mạng : + Thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B, bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. Thương_binh đang hưởng chế_độ mất sức_lao_động. + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. Mỗi người chỉ nhận 01 suất quà của Chủ_tịch nước. Trường_hợp một người được xác_nhận là hai đối_tượng trở lên đủ điều_kiện hưởng cả 02 mức quà thì nhận 01 suất quà với mức cao nhất, nếu đủ điều_kiện hưởng cùng một mức quà thì nhận 01 suất quà với mức đó. Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ. - Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ là một người duy_nhất trong toàn_bộ thân_nhân còn sống được nhận 01 suất quà. Trường_hợp đại_diện thân_nhân liệt_sĩ đồng_thời là đối_tượng nhận quà theo quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản
None
1
Ngày 27/6/2023 , Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh Liệt_sĩ (27/71947- 27/7/2023 ) . Theo đó , tại Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 có hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như sau : Đối_tượng : Suất quà tặng - Người có công với cách_mạng : + Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng và những cá_nhân đã có quyết_định phong_tặng danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng trước ngày 28/7/2023 nhưng chưa hoàn_tất thủ_tục hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . - Thân_nhân liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hàng tháng ; thân_nhân của hai liệt_sĩ trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng - Người có công với cách_mạng : + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . Thương_binh đang hưởng chế_độ mất sức_lao_động . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . Mỗi người chỉ nhận 01 suất quà của Chủ_tịch nước . Trường_hợp một người được xác_nhận là hai đối_tượng trở lên đủ điều_kiện hưởng cả 02 mức quà thì nhận 01 suất quà với mức cao nhất , nếu đủ điều_kiện hưởng cùng một mức quà thì nhận 01 suất quà với mức đó . Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ là một người duy_nhất trong toàn_bộ thân_nhân còn sống được nhận 01 suất quà . Trường_hợp đại_diện thân_nhân liệt_sĩ đồng_thời là đối_tượng nhận quà theo quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì cử đại_diện thân_nhân còn lại của liệt_sĩ để nhận 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Trường_hợp thân_nhân liệt_sĩ chỉ có duy_nhất một người còn sống đồng_thời đại_diện duy_nhất đó thuộc đối_tượng tặng quà theo quy_định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì người đó được nhận thêm 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Trường_hợp thân_nhân liệt_sĩ có từ 2 người trở lên còn sống đều thuộc đối_tượng tặng quà theo quy_định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì cử một người để nhận 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . Người thờ_cúng liệt_sĩ ( trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ) Trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân thì người thờ_cúng liệt_sĩ được nhận quà tặng của Chủ_tịch nước , mỗi liệt_sĩ thì người thờ_cúng liệt_sĩ được nhận 01 suất quà .
203,811
Hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 ?
Ngày 27/6/2023 , Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm : ... một người duy_nhất trong toàn_bộ thân_nhân còn sống được nhận 01 suất quà. Trường_hợp đại_diện thân_nhân liệt_sĩ đồng_thời là đối_tượng nhận quà theo quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì cử đại_diện thân_nhân còn lại của liệt_sĩ để nhận 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ. - Trường_hợp thân_nhân liệt_sĩ chỉ có duy_nhất một người còn sống đồng_thời đại_diện duy_nhất đó thuộc đối_tượng tặng quà theo quy_định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì người đó được nhận thêm 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ. - Trường_hợp thân_nhân liệt_sĩ có từ 2 người trở lên còn sống đều thuộc đối_tượng tặng quà theo quy_định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì cử một người để nhận 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ. Người thờ_cúng liệt_sĩ ( trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ) Trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân thì người thờ_cúng liệt_sĩ được nhận quà tặng của Chủ_tịch nước, mỗi liệt_sĩ thì người thờ_cúng liệt_sĩ được
None
1
Ngày 27/6/2023 , Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh Liệt_sĩ (27/71947- 27/7/2023 ) . Theo đó , tại Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 có hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như sau : Đối_tượng : Suất quà tặng - Người có công với cách_mạng : + Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng và những cá_nhân đã có quyết_định phong_tặng danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng trước ngày 28/7/2023 nhưng chưa hoàn_tất thủ_tục hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . - Thân_nhân liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hàng tháng ; thân_nhân của hai liệt_sĩ trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng - Người có công với cách_mạng : + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . Thương_binh đang hưởng chế_độ mất sức_lao_động . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . Mỗi người chỉ nhận 01 suất quà của Chủ_tịch nước . Trường_hợp một người được xác_nhận là hai đối_tượng trở lên đủ điều_kiện hưởng cả 02 mức quà thì nhận 01 suất quà với mức cao nhất , nếu đủ điều_kiện hưởng cùng một mức quà thì nhận 01 suất quà với mức đó . Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ là một người duy_nhất trong toàn_bộ thân_nhân còn sống được nhận 01 suất quà . Trường_hợp đại_diện thân_nhân liệt_sĩ đồng_thời là đối_tượng nhận quà theo quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì cử đại_diện thân_nhân còn lại của liệt_sĩ để nhận 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Trường_hợp thân_nhân liệt_sĩ chỉ có duy_nhất một người còn sống đồng_thời đại_diện duy_nhất đó thuộc đối_tượng tặng quà theo quy_định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì người đó được nhận thêm 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Trường_hợp thân_nhân liệt_sĩ có từ 2 người trở lên còn sống đều thuộc đối_tượng tặng quà theo quy_định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì cử một người để nhận 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . Người thờ_cúng liệt_sĩ ( trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ) Trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân thì người thờ_cúng liệt_sĩ được nhận quà tặng của Chủ_tịch nước , mỗi liệt_sĩ thì người thờ_cúng liệt_sĩ được nhận 01 suất quà .
203,812
Hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 ?
Ngày 27/6/2023 , Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm : ... liệt_sĩ ( trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ) Trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân thì người thờ_cúng liệt_sĩ được nhận quà tặng của Chủ_tịch nước, mỗi liệt_sĩ thì người thờ_cúng liệt_sĩ được nhận 01 suất quà.
None
1
Ngày 27/6/2023 , Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh Liệt_sĩ (27/71947- 27/7/2023 ) . Theo đó , tại Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 có hướng_dẫn tặng quà của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như sau : Đối_tượng : Suất quà tặng - Người có công với cách_mạng : + Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng và những cá_nhân đã có quyết_định phong_tặng danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng trước ngày 28/7/2023 nhưng chưa hoàn_tất thủ_tục hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . - Thân_nhân liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hàng tháng ; thân_nhân của hai liệt_sĩ trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng - Người có công với cách_mạng : + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . Thương_binh đang hưởng chế_độ mất sức_lao_động . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . Mỗi người chỉ nhận 01 suất quà của Chủ_tịch nước . Trường_hợp một người được xác_nhận là hai đối_tượng trở lên đủ điều_kiện hưởng cả 02 mức quà thì nhận 01 suất quà với mức cao nhất , nếu đủ điều_kiện hưởng cùng một mức quà thì nhận 01 suất quà với mức đó . Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ là một người duy_nhất trong toàn_bộ thân_nhân còn sống được nhận 01 suất quà . Trường_hợp đại_diện thân_nhân liệt_sĩ đồng_thời là đối_tượng nhận quà theo quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì cử đại_diện thân_nhân còn lại của liệt_sĩ để nhận 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Trường_hợp thân_nhân liệt_sĩ chỉ có duy_nhất một người còn sống đồng_thời đại_diện duy_nhất đó thuộc đối_tượng tặng quà theo quy_định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì người đó được nhận thêm 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Trường_hợp thân_nhân liệt_sĩ có từ 2 người trở lên còn sống đều thuộc đối_tượng tặng quà theo quy_định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 thì cử một người để nhận 01 suất quà đối_với đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . Người thờ_cúng liệt_sĩ ( trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ) Trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân thì người thờ_cúng liệt_sĩ được nhận quà tặng của Chủ_tịch nước , mỗi liệt_sĩ thì người thờ_cúng liệt_sĩ được nhận 01 suất quà .
203,813
Mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như_thế_nào ?
Tại Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 có hướng_dẫn mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_b: ... Tại Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 có hướng_dẫn mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như sau : Mức quà tặng Đối_tượng Mức quà 600.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng và những cá_nhân đã có quyết_định phong_tặng danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng trước ngày 28/7/2023 nhưng chưa hoàn_tất thủ_tục hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. + Thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B, bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. - Thân_nhân liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hàng tháng ; thân_nhân của hai liệt_sĩ trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng. Mức quà 300.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B, bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống
None
1
Tại Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 có hướng_dẫn mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như sau : Mức quà tặng Đối_tượng Mức quà 600.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng và những cá_nhân đã có quyết_định phong_tặng danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng trước ngày 28/7/2023 nhưng chưa hoàn_tất thủ_tục hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . - Thân_nhân liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hàng tháng ; thân_nhân của hai liệt_sĩ trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng . Mức quà 300.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . Thương_binh đang hưởng chế_độ mất sức_lao_động . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . - Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Người thờ_cúng liệt_sĩ ( trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ) .
203,814
Mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như_thế_nào ?
Tại Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 có hướng_dẫn mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_b: ... quà 300.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B, bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. Thương_binh đang hưởng chế_độ mất sức_lao_động. + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. - Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ. - Người thờ_cúng liệt_sĩ ( trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ).Tại Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 có hướng_dẫn mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như sau : Mức quà tặng Đối_tượng Mức quà 600.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng và những cá_nhân đã có quyết_định phong_tặng danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng trước ngày 28/7/2023 nhưng chưa hoàn_tất thủ_tục hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. + Thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B, bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp
None
1
Tại Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 có hướng_dẫn mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như sau : Mức quà tặng Đối_tượng Mức quà 600.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng và những cá_nhân đã có quyết_định phong_tặng danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng trước ngày 28/7/2023 nhưng chưa hoàn_tất thủ_tục hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . - Thân_nhân liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hàng tháng ; thân_nhân của hai liệt_sĩ trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng . Mức quà 300.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . Thương_binh đang hưởng chế_độ mất sức_lao_động . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . - Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Người thờ_cúng liệt_sĩ ( trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ) .
203,815
Mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như_thế_nào ?
Tại Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 có hướng_dẫn mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_b: ... thủ_tục hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. + Thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B, bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. - Thân_nhân liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hàng tháng ; thân_nhân của hai liệt_sĩ trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng. Mức quà 300.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B, bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. Thương_binh đang hưởng chế_độ mất sức_lao_động. + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng. - Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ. - Người thờ_cúng liệt_sĩ ( trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ).
None
1
Tại Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 có hướng_dẫn mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như sau : Mức quà tặng Đối_tượng Mức quà 600.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng và những cá_nhân đã có quyết_định phong_tặng danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng trước ngày 28/7/2023 nhưng chưa hoàn_tất thủ_tục hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . - Thân_nhân liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hàng tháng ; thân_nhân của hai liệt_sĩ trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng . Mức quà 300.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . Thương_binh đang hưởng chế_độ mất sức_lao_động . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . - Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Người thờ_cúng liệt_sĩ ( trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ) .
203,816
Mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như_thế_nào ?
Tại Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 có hướng_dẫn mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_b: ... còn thân_nhân ).
None
1
Tại Quyết_định 715 / QĐ-CTN năm 2023 có hướng_dẫn mức quà tặng cho người có công với cách_mạng của Chủ_tịch nước nhân_dịp kỷ_niệm 76 năm ngày Thương_binh - Liệt_sĩ ngày 27/7/2023 như sau : Mức quà tặng Đối_tượng Mức quà 600.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng và những cá_nhân đã có quyết_định phong_tặng danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng trước ngày 28/7/2023 nhưng chưa hoàn_tất thủ_tục hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . - Thân_nhân liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hàng tháng ; thân_nhân của hai liệt_sĩ trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng . Mức quà 300.000 đồng - Người có công với cách_mạng : + Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B , bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . Thương_binh đang hưởng chế_độ mất sức_lao_động . + Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ_cấp ưu_đãi hàng tháng . - Đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . - Người thờ_cúng liệt_sĩ ( trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ) .
203,817
Mẫu danh_sách đối_tượng nhận quà ngày Thương_binh - Liệt_sĩ của Chủ_tịch nước có dạng như_thế_nào ?
Tại Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 có hướng_dẫn mẫu danh_sách đối_tượng nhận quà ngày Thương_binh - Liệt_sĩ của Chủ_tịch nước có dạng như sau : ... Tải mẫu danh_sách đối_tượng nhận quà ngày Thương_binh - Liệt_sĩ của Chủ_tịch nước : Tại đây
None
1
Tại Công_văn 2392 / LĐTBXH-NCC năm 2023 có hướng_dẫn mẫu danh_sách đối_tượng nhận quà ngày Thương_binh - Liệt_sĩ của Chủ_tịch nước có dạng như sau : Tải mẫu danh_sách đối_tượng nhận quà ngày Thương_binh - Liệt_sĩ của Chủ_tịch nước : Tại đây
203,818
Người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm cao nhất là bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 208 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Tội làm, tàng_trữ, vận_chuyển, lưu_hành công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác 1. Người nào làm, tàng_trữ, vận_chuyển, lưu_hành công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. 3. Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm. 4. Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 300.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm. 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Như_vậy, người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng thì
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 208 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội làm , tàng_trữ , vận_chuyển , lưu_hành công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác 1 . Người nào làm , tàng_trữ , vận_chuyển , lưu_hành công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 3 . Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . 4 . Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 300.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm cao nhất là 20 năm tù . Bên cạnh đó , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Làm giả giấy_tờ có giá ( Hình từ Internet )
203,819
Người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm cao nhất là bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 208 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Như_vậy, người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm cao nhất là 20 năm tù. Bên cạnh đó, người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Làm giả giấy_tờ có giá ( Hình từ Internet ) Tội làm, tàng_trữ, vận_chuyển, lưu_hành công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác 1. Người nào làm, tàng_trữ, vận_chuyển, lưu_hành công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. 3. Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 10 năm
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 208 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội làm , tàng_trữ , vận_chuyển , lưu_hành công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác 1 . Người nào làm , tàng_trữ , vận_chuyển , lưu_hành công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 3 . Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . 4 . Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 300.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm cao nhất là 20 năm tù . Bên cạnh đó , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Làm giả giấy_tờ có giá ( Hình từ Internet )
203,820
Người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm cao nhất là bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 208 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm. 4. Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 300.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm. 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Như_vậy, người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm cao nhất là 20 năm tù. Bên cạnh đó, người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Làm giả giấy_tờ có giá ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 208 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội làm , tàng_trữ , vận_chuyển , lưu_hành công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác 1 . Người nào làm , tàng_trữ , vận_chuyển , lưu_hành công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 3 . Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 100.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . 4 . Phạm_tội trong trường_hợp công_cụ chuyển_nhượng giả hoặc các giấy_tờ có giá giả khác có trị_giá tương_ứng từ 300.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm cao nhất là 20 năm tù . Bên cạnh đó , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Làm giả giấy_tờ có giá ( Hình từ Internet )
203,821
Người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng được phân_loại tội_phạm nhóm nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Theo đó , người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng được phân_loại tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng .
203,822
Người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng được phân_loại tội_phạm nhóm nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Theo đó, người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng được phân_loại tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Theo đó , người làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng được phân_loại tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng .
203,823
Thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng là bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Như_vậy, thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội làm làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng là
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội làm làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng là 20 năm .
203,824
Thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng là bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Như_vậy, thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội làm làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng là 20 năm. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội làm làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng là 20 năm .
203,825
Thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng là bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Như_vậy, thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội làm làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng là 20 năm.
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội làm làm các giấy_tờ có giá giả trị_giá hơn 500 triệu đồng là 20 năm .
203,826
Cử_tuyển là gì ? Thực_hiện chế_độ cử_tuyển đối_với người học là người dân_tộc_thiểu_số phải đảm_bảo các nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP quy_định cử_tuyển là việc tuyển_sinh qua phương_thức xét tuyển vào đại_học , cao_đẳng , trung_cấp : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP quy_định cử_tuyển là việc tuyển_sinh qua phương_thức xét tuyển vào đại_học , cao_đẳng , trung_cấp đối_với người học là người dân_tộc_thiểu_số . Và Theo Điều 4 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP thì thực_hiện chế_độ cử_tuyển đối_với người học là người dân_tộc_thiểu_số phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn theo quy_định . ( 2 ) Khách_quan , công_bằng , công_khai , minh_bạch . ( 3 ) Bảo_đảm người đi học theo chế_độ cử_tuyển được xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp . ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP quy_định cử_tuyển là việc tuyển_sinh qua phương_thức xét tuyển vào đại_học , cao_đẳng , trung_cấp đối_với người học là người dân_tộc_thiểu_số . Và Theo Điều 4 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP thì thực_hiện chế_độ cử_tuyển đối_với người học là người dân_tộc_thiểu_số phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn theo quy_định . ( 2 ) Khách_quan , công_bằng , công_khai , minh_bạch . ( 3 ) Bảo_đảm người đi học theo chế_độ cử_tuyển được xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp . ( hình từ Internet )
203,827
Đối_tượng cụ_thể của chế_độ cử_tuyển được quy_định thế_nào ?
Chế_độ cử_tuyển được áp_dụng với người học là người dân_tộc_thiểu_số thì tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định người dân_tộc_thiểu_s: ... Chế_độ cử_tuyển được áp_dụng với người học là người dân_tộc_thiểu_số thì tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định người dân_tộc_thiểu_số thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ cử_tuyển gồm : - Người dân_tộc_thiểu_số rất ít người. - Người dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn chưa có hoặc có rất ít đội_ngũ cán_bộ, công_chức, viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số. Và theo Điều 3 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định thêm dân_tộc_thiểu_số rất ít người và vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được xác_định theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có rất ít cán_bộ, công_chức, viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số là xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có tỷ_lệ đội_ngũ cán_bộ, công_chức, viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số chưa đạt theo quy_định : - Xã có tỷ_lệ người dân_tộc_thiểu_số từ 10% đến dưới 30% tổng dân_số của xã : tỷ_lệ cán_bộ, công_chức cấp xã, viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 15% tổng_số cán_bộ, công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã ; - Xã có tỷ_lệ người
None
1
Chế_độ cử_tuyển được áp_dụng với người học là người dân_tộc_thiểu_số thì tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định người dân_tộc_thiểu_số thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ cử_tuyển gồm : - Người dân_tộc_thiểu_số rất ít người . - Người dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn chưa có hoặc có rất ít đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số . Và theo Điều 3 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định thêm dân_tộc_thiểu_số rất ít người và vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được xác_định theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có rất ít cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số là xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có tỷ_lệ đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số chưa đạt theo quy_định : - Xã có tỷ_lệ người dân_tộc_thiểu_số từ 10% đến dưới 30% tổng dân_số của xã : tỷ_lệ cán_bộ , công_chức cấp xã , viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 15% tổng_số cán_bộ , công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã ; - Xã có tỷ_lệ người dân_tộc_thiểu_số từ 30% đến dưới 50% tổng dân_số của xã : tỷ_lệ cán_bộ , công_chức cấp xã , viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 30% tổng_số cán_bộ , công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã ; - Xã có tỷ_lệ người dân_tộc_thiểu_số từ 50% đến dưới 70% tổng dân_số của xã : tỷ_lệ cán_bộ , công_chức cấp xã , viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 40% tổng_số cán_bộ , công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã ; - Xã có tỷ_lệ người dân_tộc_thiểu_số trên 70% tổng dân_số của xã : tỷ_lệ cán_bộ , công_chức cấp xã , viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 50% tổng_số cán_bộ , công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã .
203,828
Đối_tượng cụ_thể của chế_độ cử_tuyển được quy_định thế_nào ?
Chế_độ cử_tuyển được áp_dụng với người học là người dân_tộc_thiểu_số thì tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định người dân_tộc_thiểu_s: ... xã, viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 15% tổng_số cán_bộ, công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã ; - Xã có tỷ_lệ người dân_tộc_thiểu_số từ 30% đến dưới 50% tổng dân_số của xã : tỷ_lệ cán_bộ, công_chức cấp xã, viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 30% tổng_số cán_bộ, công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã ; - Xã có tỷ_lệ người dân_tộc_thiểu_số từ 50% đến dưới 70% tổng dân_số của xã : tỷ_lệ cán_bộ, công_chức cấp xã, viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 40% tổng_số cán_bộ, công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã ; - Xã có tỷ_lệ người dân_tộc_thiểu_số trên 70% tổng dân_số của xã : tỷ_lệ cán_bộ, công_chức cấp xã, viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 50% tổng_số cán_bộ, công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã.
None
1
Chế_độ cử_tuyển được áp_dụng với người học là người dân_tộc_thiểu_số thì tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định người dân_tộc_thiểu_số thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ cử_tuyển gồm : - Người dân_tộc_thiểu_số rất ít người . - Người dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn chưa có hoặc có rất ít đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số . Và theo Điều 3 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định thêm dân_tộc_thiểu_số rất ít người và vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được xác_định theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có rất ít cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số là xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có tỷ_lệ đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số chưa đạt theo quy_định : - Xã có tỷ_lệ người dân_tộc_thiểu_số từ 10% đến dưới 30% tổng dân_số của xã : tỷ_lệ cán_bộ , công_chức cấp xã , viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 15% tổng_số cán_bộ , công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã ; - Xã có tỷ_lệ người dân_tộc_thiểu_số từ 30% đến dưới 50% tổng dân_số của xã : tỷ_lệ cán_bộ , công_chức cấp xã , viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 30% tổng_số cán_bộ , công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã ; - Xã có tỷ_lệ người dân_tộc_thiểu_số từ 50% đến dưới 70% tổng dân_số của xã : tỷ_lệ cán_bộ , công_chức cấp xã , viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 40% tổng_số cán_bộ , công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã ; - Xã có tỷ_lệ người dân_tộc_thiểu_số trên 70% tổng dân_số của xã : tỷ_lệ cán_bộ , công_chức cấp xã , viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã người dân_tộc_thiểu_số phải đạt tối_thiểu là 50% tổng_số cán_bộ , công_chức cấp xã và viên_chức làm_việc trên địa_bàn xã .
203,829
Tiêu_chuẩn tuyển_sinh theo chế_độ cử_tuyển được quy_định thế_nào ?
Về tiêu_chuẩn tuyển_sinh theo chế_độ cử_tuyển thì tại Điều 6 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... ( 1 ) Tiêu_chuẩn chung - Thường_trú từ 05 năm liên_tục trở lên tính đến năm tuyển_sinh tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; có cha_mẹ đẻ hoặc cha_mẹ nuôi ( hoặc có một trong hai bên là cha_đẻ hoặc mẹ đẻ, cha nuôi hoặc mẹ nuôi ), người trực_tiếp nuôi_dưỡng sống tại vùng này ; - Đạt các tiêu_chuẩn sơ_tuyển đối_với các ngành, nghề có yêu_cầu sơ_tuyển ; - Không quá 22 tuổi tính đến năm tuyển_sinh, có đủ sức_khoẻ theo quy_định hiện_hành. ( 2 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản 1 trên, người học. được cử_tuyển vào đại_học phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể sau : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Xếp loại hạnh_kiểm các năm_học của cấp học trung_học_phổ_thông đạt loại tốt ; - Xếp loại học_lực năm cuối cấp đạt loại khá trở lên ; - Có thời_gian học đủ 03 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú. ( 3 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản l Điều này, người học được cử_tuyển vào cao_đẳng phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể
None
1
Về tiêu_chuẩn tuyển_sinh theo chế_độ cử_tuyển thì tại Điều 6 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ( 1 ) Tiêu_chuẩn chung - Thường_trú từ 05 năm liên_tục trở lên tính đến năm tuyển_sinh tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; có cha_mẹ đẻ hoặc cha_mẹ nuôi ( hoặc có một trong hai bên là cha_đẻ hoặc mẹ đẻ , cha nuôi hoặc mẹ nuôi ) , người trực_tiếp nuôi_dưỡng sống tại vùng này ; - Đạt các tiêu_chuẩn sơ_tuyển đối_với các ngành , nghề có yêu_cầu sơ_tuyển ; - Không quá 22 tuổi tính đến năm tuyển_sinh , có đủ sức_khoẻ theo quy_định hiện_hành . ( 2 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản 1 trên , người học . được cử_tuyển vào đại_học phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể sau : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Xếp loại hạnh_kiểm các năm_học của cấp học trung_học_phổ_thông đạt loại tốt ; - Xếp loại học_lực năm cuối cấp đạt loại khá trở lên ; - Có thời_gian học đủ 03 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . ( 3 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản l Điều này , người học được cử_tuyển vào cao_đẳng phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể sau : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Xếp loại hạnh_kiểm các năm_học của cấp học trung_học_phổ_thông đạt loại tốt ; - Xếp loại học_lực năm cuối cấp đạt loại trung_bình trở lên ; - Có thời_gian học đủ 03 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . ( 4 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản 1 , người học được cử_tuyển vào trung_cấp phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể sau : - Tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc trung_học_phổ_thông ; - Xếp loại hạnh_kiểm các năm_học của cấp học cuối đạt loại khá trở lên ; - Xếp loại học_lực năm cuối cấp đạt loại trung_bình trở lên ; - Có thời_gian học đủ 04 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc học đủ 03 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . ( 5 ) Ưu_tiên trong tuyển_sinh cử_tuyển Người học đạt đủ các tiêu_chuẩn tuyển_sinh cử_tuyển quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 nêu trên nếu thuộc một trong các trường_hợp sau thì được ưu_tiên trong cử_tuyển vào đại_học , cao_đẳng , trung_cấp theo thứ_tự : - Con liệt_sỹ , thương_binh , bệnh_binh , người có giấy chứng_nhận người được hưởng chính_sách như thương_binh ; - Học tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; - Trúng_tuyển vào đại_học , cao_đẳng , trung_cấp tại năm xét đi học cử_tuyển ; - Đoạt giải trong các kỳ thi học_sinh giỏi từ cấp huyện trở lên ; - Trường_hợp người học thuộc đối_tượng được hưởng nhiều ưu_tiên đồng_thời thì chỉ được hưởng một ưu_tiên cao nhất trong tuyển_sinh cử_tuyển .
203,830
Tiêu_chuẩn tuyển_sinh theo chế_độ cử_tuyển được quy_định thế_nào ?
Về tiêu_chuẩn tuyển_sinh theo chế_độ cử_tuyển thì tại Điều 6 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú. ( 3 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản l Điều này, người học được cử_tuyển vào cao_đẳng phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể sau : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Xếp loại hạnh_kiểm các năm_học của cấp học trung_học_phổ_thông đạt loại tốt ; - Xếp loại học_lực năm cuối cấp đạt loại trung_bình trở lên ; - Có thời_gian học đủ 03 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú. ( 4 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản 1, người học được cử_tuyển vào trung_cấp phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể sau : - Tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc trung_học_phổ_thông ; - Xếp loại hạnh_kiểm các năm_học của cấp học cuối đạt loại khá trở lên ; - Xếp loại học_lực năm cuối cấp đạt loại trung_bình trở lên ; - Có thời_gian học đủ 04 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc học đủ 03 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú. ( 5 ) Ưu_tiên trong tuyển_sinh cử_tuyển Người học đạt đủ các tiêu_chuẩn tuyển_sinh cử_tuyển quy_định tại các khoản
None
1
Về tiêu_chuẩn tuyển_sinh theo chế_độ cử_tuyển thì tại Điều 6 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ( 1 ) Tiêu_chuẩn chung - Thường_trú từ 05 năm liên_tục trở lên tính đến năm tuyển_sinh tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; có cha_mẹ đẻ hoặc cha_mẹ nuôi ( hoặc có một trong hai bên là cha_đẻ hoặc mẹ đẻ , cha nuôi hoặc mẹ nuôi ) , người trực_tiếp nuôi_dưỡng sống tại vùng này ; - Đạt các tiêu_chuẩn sơ_tuyển đối_với các ngành , nghề có yêu_cầu sơ_tuyển ; - Không quá 22 tuổi tính đến năm tuyển_sinh , có đủ sức_khoẻ theo quy_định hiện_hành . ( 2 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản 1 trên , người học . được cử_tuyển vào đại_học phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể sau : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Xếp loại hạnh_kiểm các năm_học của cấp học trung_học_phổ_thông đạt loại tốt ; - Xếp loại học_lực năm cuối cấp đạt loại khá trở lên ; - Có thời_gian học đủ 03 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . ( 3 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản l Điều này , người học được cử_tuyển vào cao_đẳng phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể sau : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Xếp loại hạnh_kiểm các năm_học của cấp học trung_học_phổ_thông đạt loại tốt ; - Xếp loại học_lực năm cuối cấp đạt loại trung_bình trở lên ; - Có thời_gian học đủ 03 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . ( 4 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản 1 , người học được cử_tuyển vào trung_cấp phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể sau : - Tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc trung_học_phổ_thông ; - Xếp loại hạnh_kiểm các năm_học của cấp học cuối đạt loại khá trở lên ; - Xếp loại học_lực năm cuối cấp đạt loại trung_bình trở lên ; - Có thời_gian học đủ 04 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc học đủ 03 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . ( 5 ) Ưu_tiên trong tuyển_sinh cử_tuyển Người học đạt đủ các tiêu_chuẩn tuyển_sinh cử_tuyển quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 nêu trên nếu thuộc một trong các trường_hợp sau thì được ưu_tiên trong cử_tuyển vào đại_học , cao_đẳng , trung_cấp theo thứ_tự : - Con liệt_sỹ , thương_binh , bệnh_binh , người có giấy chứng_nhận người được hưởng chính_sách như thương_binh ; - Học tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; - Trúng_tuyển vào đại_học , cao_đẳng , trung_cấp tại năm xét đi học cử_tuyển ; - Đoạt giải trong các kỳ thi học_sinh giỏi từ cấp huyện trở lên ; - Trường_hợp người học thuộc đối_tượng được hưởng nhiều ưu_tiên đồng_thời thì chỉ được hưởng một ưu_tiên cao nhất trong tuyển_sinh cử_tuyển .
203,831
Tiêu_chuẩn tuyển_sinh theo chế_độ cử_tuyển được quy_định thế_nào ?
Về tiêu_chuẩn tuyển_sinh theo chế_độ cử_tuyển thì tại Điều 6 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú. ( 5 ) Ưu_tiên trong tuyển_sinh cử_tuyển Người học đạt đủ các tiêu_chuẩn tuyển_sinh cử_tuyển quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 nêu trên nếu thuộc một trong các trường_hợp sau thì được ưu_tiên trong cử_tuyển vào đại_học, cao_đẳng, trung_cấp theo thứ_tự : - Con liệt_sỹ, thương_binh, bệnh_binh, người có giấy chứng_nhận người được hưởng chính_sách như thương_binh ; - Học tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; - Trúng_tuyển vào đại_học, cao_đẳng, trung_cấp tại năm xét đi học cử_tuyển ; - Đoạt giải trong các kỳ thi học_sinh giỏi từ cấp huyện trở lên ; - Trường_hợp người học thuộc đối_tượng được hưởng nhiều ưu_tiên đồng_thời thì chỉ được hưởng một ưu_tiên cao nhất trong tuyển_sinh cử_tuyển.
None
1
Về tiêu_chuẩn tuyển_sinh theo chế_độ cử_tuyển thì tại Điều 6 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ( 1 ) Tiêu_chuẩn chung - Thường_trú từ 05 năm liên_tục trở lên tính đến năm tuyển_sinh tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; có cha_mẹ đẻ hoặc cha_mẹ nuôi ( hoặc có một trong hai bên là cha_đẻ hoặc mẹ đẻ , cha nuôi hoặc mẹ nuôi ) , người trực_tiếp nuôi_dưỡng sống tại vùng này ; - Đạt các tiêu_chuẩn sơ_tuyển đối_với các ngành , nghề có yêu_cầu sơ_tuyển ; - Không quá 22 tuổi tính đến năm tuyển_sinh , có đủ sức_khoẻ theo quy_định hiện_hành . ( 2 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản 1 trên , người học . được cử_tuyển vào đại_học phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể sau : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Xếp loại hạnh_kiểm các năm_học của cấp học trung_học_phổ_thông đạt loại tốt ; - Xếp loại học_lực năm cuối cấp đạt loại khá trở lên ; - Có thời_gian học đủ 03 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . ( 3 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản l Điều này , người học được cử_tuyển vào cao_đẳng phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể sau : - Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; - Xếp loại hạnh_kiểm các năm_học của cấp học trung_học_phổ_thông đạt loại tốt ; - Xếp loại học_lực năm cuối cấp đạt loại trung_bình trở lên ; - Có thời_gian học đủ 03 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . ( 4 ) Ngoài tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản 1 , người học được cử_tuyển vào trung_cấp phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn cụ_thể sau : - Tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc trung_học_phổ_thông ; - Xếp loại hạnh_kiểm các năm_học của cấp học cuối đạt loại khá trở lên ; - Xếp loại học_lực năm cuối cấp đạt loại trung_bình trở lên ; - Có thời_gian học đủ 04 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc học đủ 03 năm_học và tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường_thuộc_địa_bàn tuyển_sinh theo quy_định hoặc tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú . ( 5 ) Ưu_tiên trong tuyển_sinh cử_tuyển Người học đạt đủ các tiêu_chuẩn tuyển_sinh cử_tuyển quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 nêu trên nếu thuộc một trong các trường_hợp sau thì được ưu_tiên trong cử_tuyển vào đại_học , cao_đẳng , trung_cấp theo thứ_tự : - Con liệt_sỹ , thương_binh , bệnh_binh , người có giấy chứng_nhận người được hưởng chính_sách như thương_binh ; - Học tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; - Trúng_tuyển vào đại_học , cao_đẳng , trung_cấp tại năm xét đi học cử_tuyển ; - Đoạt giải trong các kỳ thi học_sinh giỏi từ cấp huyện trở lên ; - Trường_hợp người học thuộc đối_tượng được hưởng nhiều ưu_tiên đồng_thời thì chỉ được hưởng một ưu_tiên cao nhất trong tuyển_sinh cử_tuyển .
203,832
Hối_phiếu nhận nợ có phải công_cụ sử_dụng trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng thương_mại không ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 04/2013/TT-NHNN quy_định về công_cụ trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng như sau : ... Loại công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác được chiết_khấu 1 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài lựa_chọn chiết_khấu các công_cụ chuyển_nhượng phát_hành ở Việt_Nam hoặc phát_hành ở nước_ngoài được chuyển_nhượng ở Việt_Nam , bao_gồm : a ) Hối_phiếu đòi nợ ; b ) Hối_phiếu nhận nợ ; c ) Séc ; d ) Các loại công_cụ chuyển_nhượng khác được chiết_khấu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài lựa_chọn chiết_khấu các loại giấy_tờ có giá khác bao_gồm : a ) Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Trái_phiếu Chính_phủ ; c ) Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh ; d ) Trái_phiếu Chính_quyền địa_phương ; đ ) Kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , trái_phiếu do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; e ) Kỳ_phiếu , tín_phiếu , trái_phiếu do tổ_chức khác phát_hành và được chiết_khấu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Theo đó , hối_phiếu nhận nợ được xem là công_cụ chuyển_nhượng được dùng trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng thương_mại . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 04/2013/TT-NHNN quy_định về công_cụ trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng như sau : Loại công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác được chiết_khấu 1 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài lựa_chọn chiết_khấu các công_cụ chuyển_nhượng phát_hành ở Việt_Nam hoặc phát_hành ở nước_ngoài được chuyển_nhượng ở Việt_Nam , bao_gồm : a ) Hối_phiếu đòi nợ ; b ) Hối_phiếu nhận nợ ; c ) Séc ; d ) Các loại công_cụ chuyển_nhượng khác được chiết_khấu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài lựa_chọn chiết_khấu các loại giấy_tờ có giá khác bao_gồm : a ) Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Trái_phiếu Chính_phủ ; c ) Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh ; d ) Trái_phiếu Chính_quyền địa_phương ; đ ) Kỳ_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , trái_phiếu do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_hành theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; e ) Kỳ_phiếu , tín_phiếu , trái_phiếu do tổ_chức khác phát_hành và được chiết_khấu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Theo đó , hối_phiếu nhận nợ được xem là công_cụ chuyển_nhượng được dùng trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng thương_mại . ( Hình từ Internet )
203,833
Để đưa hối_phiếu nhận nợ vào hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng thương_mại thì hối_phiếu cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-NHNN quy_định về điều_kiện đối_với công_cụ sử_dụng trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng th: ... Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-NHNN quy_định về điều_kiện đối_với công_cụ sử_dụng trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng thương_mại như sau : Điều_kiện công_cụ chuyển_nhượng, giấy_tờ có giá khác được nhận chiết_khấu 1. Công_cụ chuyển_nhượng được tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nhận chiết_khấu khi có đủ các điều_kiện sau : a ) Được phát_hành hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật của nước phát_hành hoặc tập_quán thương_mại quốc_tế phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam ; b ) Thuộc quyền thụ_hưởng hợp_pháp của khách_hàng, không có tranh_chấp, không sử_dụng để cầm_cố, bảo_đảm cho nghĩa_vụ khác ; c ) Trên công_cụ chuyển_nhượng không ghi cụm_từ “ Không được chuyển_nhượng ”, “ Cấm chuyển_nhượng ”, “ Không trả theo lệnh ” hoặc cụm_từ có ý_nghĩa tương_tự ; d ) Chưa đến hạn thanh_toán ; đ ) Còn nguyên_vẹn, không tẩy_xoá, sửa_chữa.... Nhự vậy, để có_thể sử_dụng hối_phiếu nhận nợ trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng thương_mại thì hối_phiếu cần đáp_ứng các điều_kiện như : - Được phát_hành hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật của nước phát_hành hoặc tập_quán thương_mại quốc_tế phù_hợp với pháp_luật
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-NHNN quy_định về điều_kiện đối_với công_cụ sử_dụng trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng thương_mại như sau : Điều_kiện công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác được nhận chiết_khấu 1 . Công_cụ chuyển_nhượng được tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nhận chiết_khấu khi có đủ các điều_kiện sau : a ) Được phát_hành hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật của nước phát_hành hoặc tập_quán thương_mại quốc_tế phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam ; b ) Thuộc quyền thụ_hưởng hợp_pháp của khách_hàng , không có tranh_chấp , không sử_dụng để cầm_cố , bảo_đảm cho nghĩa_vụ khác ; c ) Trên công_cụ chuyển_nhượng không ghi cụm_từ “ Không được chuyển_nhượng ” , “ Cấm chuyển_nhượng ” , “ Không trả theo lệnh ” hoặc cụm_từ có ý_nghĩa tương_tự ; d ) Chưa đến hạn thanh_toán ; đ ) Còn nguyên_vẹn , không tẩy_xoá , sửa_chữa . ... Nhự vậy , để có_thể sử_dụng hối_phiếu nhận nợ trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng thương_mại thì hối_phiếu cần đáp_ứng các điều_kiện như : - Được phát_hành hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật của nước phát_hành hoặc tập_quán thương_mại quốc_tế phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam ; - Thuộc quyền thụ_hưởng hợp_pháp của khách_hàng , không có tranh_chấp , không sử_dụng để cầm_cố , bảo_đảm cho nghĩa_vụ khác ; - Trên công_cụ chuyển_nhượng không ghi cụm_từ “ Không được chuyển_nhượng ” , “ Cấm chuyển_nhượng ” , “ Không trả theo lệnh ” hoặc cụm_từ có ý_nghĩa tương_tự ; - Chưa đến hạn thanh_toán ; - Còn nguyên_vẹn , không tẩy_xoá , sửa_chữa .
203,834
Để đưa hối_phiếu nhận nợ vào hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng thương_mại thì hối_phiếu cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-NHNN quy_định về điều_kiện đối_với công_cụ sử_dụng trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng th: ... ngân_hàng thương_mại thì hối_phiếu cần đáp_ứng các điều_kiện như : - Được phát_hành hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật của nước phát_hành hoặc tập_quán thương_mại quốc_tế phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam ; - Thuộc quyền thụ_hưởng hợp_pháp của khách_hàng, không có tranh_chấp, không sử_dụng để cầm_cố, bảo_đảm cho nghĩa_vụ khác ; - Trên công_cụ chuyển_nhượng không ghi cụm_từ “ Không được chuyển_nhượng ”, “ Cấm chuyển_nhượng ”, “ Không trả theo lệnh ” hoặc cụm_từ có ý_nghĩa tương_tự ; - Chưa đến hạn thanh_toán ; - Còn nguyên_vẹn, không tẩy_xoá, sửa_chữa.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-NHNN quy_định về điều_kiện đối_với công_cụ sử_dụng trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng thương_mại như sau : Điều_kiện công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác được nhận chiết_khấu 1 . Công_cụ chuyển_nhượng được tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nhận chiết_khấu khi có đủ các điều_kiện sau : a ) Được phát_hành hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật của nước phát_hành hoặc tập_quán thương_mại quốc_tế phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam ; b ) Thuộc quyền thụ_hưởng hợp_pháp của khách_hàng , không có tranh_chấp , không sử_dụng để cầm_cố , bảo_đảm cho nghĩa_vụ khác ; c ) Trên công_cụ chuyển_nhượng không ghi cụm_từ “ Không được chuyển_nhượng ” , “ Cấm chuyển_nhượng ” , “ Không trả theo lệnh ” hoặc cụm_từ có ý_nghĩa tương_tự ; d ) Chưa đến hạn thanh_toán ; đ ) Còn nguyên_vẹn , không tẩy_xoá , sửa_chữa . ... Nhự vậy , để có_thể sử_dụng hối_phiếu nhận nợ trong hoạt_động chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng của ngân_hàng thương_mại thì hối_phiếu cần đáp_ứng các điều_kiện như : - Được phát_hành hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật của nước phát_hành hoặc tập_quán thương_mại quốc_tế phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam ; - Thuộc quyền thụ_hưởng hợp_pháp của khách_hàng , không có tranh_chấp , không sử_dụng để cầm_cố , bảo_đảm cho nghĩa_vụ khác ; - Trên công_cụ chuyển_nhượng không ghi cụm_từ “ Không được chuyển_nhượng ” , “ Cấm chuyển_nhượng ” , “ Không trả theo lệnh ” hoặc cụm_từ có ý_nghĩa tương_tự ; - Chưa đến hạn thanh_toán ; - Còn nguyên_vẹn , không tẩy_xoá , sửa_chữa .
203,835
Thủ_tục chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 04/2013/TT-NHNN quy_định về thủ_tục chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng như sau : ... Thủ_tục chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng, giấy_tờ có giá khác 1. Khi nhận được đề_nghị của khách_hàng về việc chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng, giấy_tờ có giá khác, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thẩm_định đánh_giá mục_đích sử_dụng tiền chiết_khấu, khả_năng tài_chính của khách_hàng và khả_năng thanh_toán của công_cụ chuyển_nhượng, giấy_tờ có giá khác để quyết_định việc nhận chiết_khấu. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài yêu_cầu khách_hàng chứng_minh công_cụ chuyển_nhượng, giấy_tờ có giá khác có đủ điều_kiện chiết_khấu theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Khi tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chấp_thuận chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng, giấy_tờ có giá khác cho khách_hàng, khách_hàng chuyển_giao ngay và thực_hiện các thủ_tục về chuyển_nhượng công_cụ chuyển_nhượng, chuyển quyền_sở_hữu giấy_tờ có giá khác cho tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. 3. Trường_hợp chiết_khấu theo phương_thức mua có kỳ_hạn, khi khách_hàng hoàn_thành nghĩa_vụ cam_kết mua lại công_cụ chuyển_nhượng, giấy_tờ có giá khác, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chuyển_giao ngay và thực_hiện các thủ_tục về chuyển_nhượng công_cụ chuyển_nhượng, chuyển quyền_sở_hữu giấy_tờ có giá khác cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật. 4. Trình_tự, thủ_tục chiết_khấu
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 04/2013/TT-NHNN quy_định về thủ_tục chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng như sau : Thủ_tục chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác 1 . Khi nhận được đề_nghị của khách_hàng về việc chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thẩm_định đánh_giá mục_đích sử_dụng tiền chiết_khấu , khả_năng tài_chính của khách_hàng và khả_năng thanh_toán của công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác để quyết_định việc nhận chiết_khấu . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài yêu_cầu khách_hàng chứng_minh công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác có đủ điều_kiện chiết_khấu theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Khi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chấp_thuận chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác cho khách_hàng , khách_hàng chuyển_giao ngay và thực_hiện các thủ_tục về chuyển_nhượng công_cụ chuyển_nhượng , chuyển quyền_sở_hữu giấy_tờ có giá khác cho tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp chiết_khấu theo phương_thức mua có kỳ_hạn , khi khách_hàng hoàn_thành nghĩa_vụ cam_kết mua lại công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chuyển_giao ngay và thực_hiện các thủ_tục về chuyển_nhượng công_cụ chuyển_nhượng , chuyển quyền_sở_hữu giấy_tờ có giá khác cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trình_tự , thủ_tục chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác được quy_định cụ_thể trong quy_định nội_bộ về hoạt_động chiết_khấu của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Khi nhận được đề_nghị của khách_hàng về việc chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng ( hối_phiếu nhận nợ ) ngân hành thương_mại thẩm_định đánh_giá mục_đích sử_dụng tiền chiết_khấu , khả_năng tài_chính của khách_hàng và khả_năng thanh_toán của công_cụ chuyển_nhượng để quyết_định việc nhận chiết_khấu . Ngân_hàng thương_mại sẽ yêu_cầu khách_hàng chứng_minh công_cụ chuyển_nhượng có đủ điều_kiện chiết_khấu theo quy_định pháp_luật không . Trường_hợp ngân_hàng thương_mại chấp_thuận chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng cho khách_hàng , khách_hàng chuyển_giao ngay và thực_hiện các thủ_tục về chuyển_nhượng công_cụ chuyển_nhượng cho tổ ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật .
203,836
Thủ_tục chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 04/2013/TT-NHNN quy_định về thủ_tục chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng như sau : ... ngân_hàng nước_ngoài chuyển_giao ngay và thực_hiện các thủ_tục về chuyển_nhượng công_cụ chuyển_nhượng, chuyển quyền_sở_hữu giấy_tờ có giá khác cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật. 4. Trình_tự, thủ_tục chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng, giấy_tờ có giá khác được quy_định cụ_thể trong quy_định nội_bộ về hoạt_động chiết_khấu của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Khi nhận được đề_nghị của khách_hàng về việc chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng ( hối_phiếu nhận nợ ) ngân hành thương_mại thẩm_định đánh_giá mục_đích sử_dụng tiền chiết_khấu, khả_năng tài_chính của khách_hàng và khả_năng thanh_toán của công_cụ chuyển_nhượng để quyết_định việc nhận chiết_khấu. Ngân_hàng thương_mại sẽ yêu_cầu khách_hàng chứng_minh công_cụ chuyển_nhượng có đủ điều_kiện chiết_khấu theo quy_định pháp_luật không. Trường_hợp ngân_hàng thương_mại chấp_thuận chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng cho khách_hàng, khách_hàng chuyển_giao ngay và thực_hiện các thủ_tục về chuyển_nhượng công_cụ chuyển_nhượng cho tổ ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 04/2013/TT-NHNN quy_định về thủ_tục chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng như sau : Thủ_tục chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác 1 . Khi nhận được đề_nghị của khách_hàng về việc chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thẩm_định đánh_giá mục_đích sử_dụng tiền chiết_khấu , khả_năng tài_chính của khách_hàng và khả_năng thanh_toán của công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác để quyết_định việc nhận chiết_khấu . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài yêu_cầu khách_hàng chứng_minh công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác có đủ điều_kiện chiết_khấu theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Khi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chấp_thuận chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác cho khách_hàng , khách_hàng chuyển_giao ngay và thực_hiện các thủ_tục về chuyển_nhượng công_cụ chuyển_nhượng , chuyển quyền_sở_hữu giấy_tờ có giá khác cho tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp chiết_khấu theo phương_thức mua có kỳ_hạn , khi khách_hàng hoàn_thành nghĩa_vụ cam_kết mua lại công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chuyển_giao ngay và thực_hiện các thủ_tục về chuyển_nhượng công_cụ chuyển_nhượng , chuyển quyền_sở_hữu giấy_tờ có giá khác cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trình_tự , thủ_tục chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng , giấy_tờ có giá khác được quy_định cụ_thể trong quy_định nội_bộ về hoạt_động chiết_khấu của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Khi nhận được đề_nghị của khách_hàng về việc chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng ( hối_phiếu nhận nợ ) ngân hành thương_mại thẩm_định đánh_giá mục_đích sử_dụng tiền chiết_khấu , khả_năng tài_chính của khách_hàng và khả_năng thanh_toán của công_cụ chuyển_nhượng để quyết_định việc nhận chiết_khấu . Ngân_hàng thương_mại sẽ yêu_cầu khách_hàng chứng_minh công_cụ chuyển_nhượng có đủ điều_kiện chiết_khấu theo quy_định pháp_luật không . Trường_hợp ngân_hàng thương_mại chấp_thuận chiết_khấu công_cụ chuyển_nhượng cho khách_hàng , khách_hàng chuyển_giao ngay và thực_hiện các thủ_tục về chuyển_nhượng công_cụ chuyển_nhượng cho tổ ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật .
203,837
Người vợ được quyền chia tài_sản sau khi ly_hôn không trong trường_hợp vợ làm nội_trợ , trông con ?
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chung của vợ , chồng như sau : ... Tài_sản chung của vợ_chồng 1. Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân, trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng. 2. Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất, được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình, thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng. 3. Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ, chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung. Như_vậy, tài_sản trong thời_kỳ hôn_nhân mà do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi
None
1
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chung của vợ , chồng như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Như_vậy , tài_sản trong thời_kỳ hôn_nhân mà do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì được xem là tài_sản chung của hai vợ_chồng . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định , tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng tính đến các yếu_tố như : Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn ... 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . Theo điểm b khoản 4 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP quy_định về công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung là sự đóng_góp về tài_sản riêng , thu_nhập , công_việc gia_đình và lao_động của vợ , chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con , gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm . Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn . Do_đó , vợ ở nhà chăm con , nội_trợ được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng đi làm . Trường_hợp không tự thoả_thuận được thì người vợ có quyền yêu_cầu Toà_án phân_chia tài_sản sau khi ly_hôn . 
203,838
Người vợ được quyền chia tài_sản sau khi ly_hôn không trong trường_hợp vợ làm nội_trợ , trông con ?
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chung của vợ , chồng như sau : ... đó được coi là tài_sản chung. Như_vậy, tài_sản trong thời_kỳ hôn_nhân mà do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì được xem là tài_sản chung của hai vợ_chồng. Bên cạnh đó, khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định, tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng tính đến các yếu_tố như : Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn... 2. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất, kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng. Theo điểm b khoản 4 Điều 7
None
1
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chung của vợ , chồng như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Như_vậy , tài_sản trong thời_kỳ hôn_nhân mà do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì được xem là tài_sản chung của hai vợ_chồng . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định , tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng tính đến các yếu_tố như : Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn ... 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . Theo điểm b khoản 4 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP quy_định về công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung là sự đóng_góp về tài_sản riêng , thu_nhập , công_việc gia_đình và lao_động của vợ , chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con , gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm . Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn . Do_đó , vợ ở nhà chăm con , nội_trợ được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng đi làm . Trường_hợp không tự thoả_thuận được thì người vợ có quyền yêu_cầu Toà_án phân_chia tài_sản sau khi ly_hôn . 
203,839
Người vợ được quyền chia tài_sản sau khi ly_hôn không trong trường_hợp vợ làm nội_trợ , trông con ?
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chung của vợ , chồng như sau : ... nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng. Theo điểm b khoản 4 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP quy_định về công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung là sự đóng_góp về tài_sản riêng, thu_nhập, công_việc gia_đình và lao_động của vợ, chồng trong việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con, gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm. Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn. Do_đó, vợ ở nhà chăm con, nội_trợ được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng đi làm. Trường_hợp không tự thoả_thuận được thì người vợ có quyền yêu_cầu Toà_án phân_chia tài_sản sau khi ly_hôn. 
None
1
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chung của vợ , chồng như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Như_vậy , tài_sản trong thời_kỳ hôn_nhân mà do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì được xem là tài_sản chung của hai vợ_chồng . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định , tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng tính đến các yếu_tố như : Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn ... 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . Theo điểm b khoản 4 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP quy_định về công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung là sự đóng_góp về tài_sản riêng , thu_nhập , công_việc gia_đình và lao_động của vợ , chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con , gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm . Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn . Do_đó , vợ ở nhà chăm con , nội_trợ được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng đi làm . Trường_hợp không tự thoả_thuận được thì người vợ có quyền yêu_cầu Toà_án phân_chia tài_sản sau khi ly_hôn . 
203,840
Người vợ được quyền chia tài_sản sau khi ly_hôn không trong trường_hợp vợ làm nội_trợ , trông con ?
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chung của vợ , chồng như sau : ... tài_sản sau khi ly_hôn. 
None
1
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chung của vợ , chồng như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Như_vậy , tài_sản trong thời_kỳ hôn_nhân mà do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì được xem là tài_sản chung của hai vợ_chồng . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định , tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng tính đến các yếu_tố như : Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn ... 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . Theo điểm b khoản 4 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP quy_định về công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung là sự đóng_góp về tài_sản riêng , thu_nhập , công_việc gia_đình và lao_động của vợ , chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Người vợ hoặc chồng ở nhà chăm_sóc con , gia_đình mà không đi làm được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng hoặc vợ đi làm . Bên có công_sức đóng_góp nhiều hơn sẽ được chia nhiều hơn . Do_đó , vợ ở nhà chăm con , nội_trợ được tính là lao_động có thu_nhập tương_đương với thu_nhập của chồng đi làm . Trường_hợp không tự thoả_thuận được thì người vợ có quyền yêu_cầu Toà_án phân_chia tài_sản sau khi ly_hôn . 
203,841
Chồng ngoại_tình , vợ có được đơn_phương ly_hôn không ?
Tại Điều 56 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định ly_hôn theo yêu_cầu của một bên như sau : ... Ly_hôn theo yêu_cầu của một bên 1 . Khi vợ hoặc chồng yêu_cầu ly_hôn mà hoà_giải tại Toà_án không thành thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc vợ , chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc vi_phạm nghiêm_trọng quyền , nghĩa_vụ của vợ , chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . 2 . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích yêu_cầu ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . 3 . Trong trường_hợp có yêu_cầu ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc chồng , vợ có hành_vi bạo_lực gia_đình làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của người kia . Như_vậy , theo khoản 1 Điều 56 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 nếu người vợ muốn đơn_phương ly_hôn thì chỉ cần chứng_minh được lỗi của chồng dẫn đến hôn_nhân rơi vào tình_trạng trầm_trọng thì bạn có quyền làm đơn yêu_cầu ly_hôn đơn_phương .
None
1
Tại Điều 56 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định ly_hôn theo yêu_cầu của một bên như sau : Ly_hôn theo yêu_cầu của một bên 1 . Khi vợ hoặc chồng yêu_cầu ly_hôn mà hoà_giải tại Toà_án không thành thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc vợ , chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc vi_phạm nghiêm_trọng quyền , nghĩa_vụ của vợ , chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . 2 . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích yêu_cầu ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . 3 . Trong trường_hợp có yêu_cầu ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc chồng , vợ có hành_vi bạo_lực gia_đình làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của người kia . Như_vậy , theo khoản 1 Điều 56 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 nếu người vợ muốn đơn_phương ly_hôn thì chỉ cần chứng_minh được lỗi của chồng dẫn đến hôn_nhân rơi vào tình_trạng trầm_trọng thì bạn có quyền làm đơn yêu_cầu ly_hôn đơn_phương .
203,842
Trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình , việc chia tài_sản sau khi ly_hôn được thực_hiện như_thế_nào ?
Đối_với trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình , việc chia tài_sản sau khi ly_hôn được thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Hôn_nhân Gia_đình: ... Đối_với trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình , việc chia tài_sản sau khi ly_hôn được thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Hôn_nhân Gia_đình 2014 : - Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà ly_hôn , nếu tài_sản của vợ_chồng trong khối tài_sản chung của gia_đình không xác_định được thì vợ hoặc chồng được chia một phần trong khối tài_sản chung của gia_đình căn_cứ vào công_sức đóng_góp của vợ_chồng vào việc tạo_lập , duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung cũng như vào đời_sống chung của gia_đình . Việc chia một phần trong khối tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận với gia_đình ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . - Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà tài_sản của vợ_chồng trong khối tài_sản chung của gia_đình có_thể xác_định được theo phần thì khi ly_hôn , phần tài_sản của vợ_chồng được trích ra từ khối tài_sản chung đó để chia theo quy_định tại Điều 59 Luật Hôn_nhân Gia_đình 2014 .
None
1
Đối_với trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình , việc chia tài_sản sau khi ly_hôn được thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Hôn_nhân Gia_đình 2014 : - Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà ly_hôn , nếu tài_sản của vợ_chồng trong khối tài_sản chung của gia_đình không xác_định được thì vợ hoặc chồng được chia một phần trong khối tài_sản chung của gia_đình căn_cứ vào công_sức đóng_góp của vợ_chồng vào việc tạo_lập , duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung cũng như vào đời_sống chung của gia_đình . Việc chia một phần trong khối tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận với gia_đình ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết . - Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà tài_sản của vợ_chồng trong khối tài_sản chung của gia_đình có_thể xác_định được theo phần thì khi ly_hôn , phần tài_sản của vợ_chồng được trích ra từ khối tài_sản chung đó để chia theo quy_định tại Điều 59 Luật Hôn_nhân Gia_đình 2014 .
203,843
Thế_nào là ứng_dụng di_động ?
App có_thể hiểu là ứng_dụng di_động - là ứng_dụng cài_đặt trên thiết_bị di_động có nối_mạng cho_phép người dùng truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu của thương_: ... App có_thể hiểu là ứng_dụng di_động - là ứng_dụng cài_đặt trên thiết_bị di_động có nối_mạng cho_phép người dùng truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu của thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân khác để mua_bán hàng_hoá, cung_ứng hoặc sử_dụng dịch_vụ, bao_gồm ứng_dụng bán hàng và ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử - quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BCT. Về nguyên_tắc thông_báo, đăng_ký ứng_dụng di_động, được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT: " Điều 4. Nguyên_tắc thông_báo, đăng_ký ứng_dụng di_động 1. Thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này. 2. Với một ứng_dụng di_động, thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau. " Theo đó, tuỳ_thuộc vào ứng_dụng mà áp_dụng các quy_định chi_tiết về hồ_sơ, thủ_tục được quy_định tại Chương II_Thông tư 59/2015/TT-BCT và Nghị_định 52/2013/NĐ-CP. Về chi_phí
None
1
App có_thể hiểu là ứng_dụng di_động - là ứng_dụng cài_đặt trên thiết_bị di_động có nối_mạng cho_phép người dùng truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác để mua_bán hàng_hoá , cung_ứng hoặc sử_dụng dịch_vụ , bao_gồm ứng_dụng bán hàng và ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử - quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BCT. Về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động , được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT: " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo đó , tuỳ_thuộc vào ứng_dụng mà áp_dụng các quy_định chi_tiết về hồ_sơ , thủ_tục được quy_định tại Chương II_Thông tư 59/2015/TT-BCT và Nghị_định 52/2013/NĐ-CP. Về chi_phí tạo app phụ_thuộc vào nhiều yếu_tố về loại ứng_dụng , thiết_kế , các tính_năng , ... bạn vui_lòng liên_hệ đến các cơ_sở lập_trình app để tham_khảo .
203,844
Thế_nào là ứng_dụng di_động ?
App có_thể hiểu là ứng_dụng di_động - là ứng_dụng cài_đặt trên thiết_bị di_động có nối_mạng cho_phép người dùng truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu của thương_: ... đó, tuỳ_thuộc vào ứng_dụng mà áp_dụng các quy_định chi_tiết về hồ_sơ, thủ_tục được quy_định tại Chương II_Thông tư 59/2015/TT-BCT và Nghị_định 52/2013/NĐ-CP. Về chi_phí tạo app phụ_thuộc vào nhiều yếu_tố về loại ứng_dụng, thiết_kế, các tính_năng,... bạn vui_lòng liên_hệ đến các cơ_sở lập_trình app để tham_khảo.App có_thể hiểu là ứng_dụng di_động - là ứng_dụng cài_đặt trên thiết_bị di_động có nối_mạng cho_phép người dùng truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu của thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân khác để mua_bán hàng_hoá, cung_ứng hoặc sử_dụng dịch_vụ, bao_gồm ứng_dụng bán hàng và ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử - quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BCT. Về nguyên_tắc thông_báo, đăng_ký ứng_dụng di_động, được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT: " Điều 4. Nguyên_tắc thông_báo, đăng_ký ứng_dụng di_động 1. Thương_nhân, tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này. 2.
None
1
App có_thể hiểu là ứng_dụng di_động - là ứng_dụng cài_đặt trên thiết_bị di_động có nối_mạng cho_phép người dùng truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác để mua_bán hàng_hoá , cung_ứng hoặc sử_dụng dịch_vụ , bao_gồm ứng_dụng bán hàng và ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử - quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BCT. Về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động , được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT: " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo đó , tuỳ_thuộc vào ứng_dụng mà áp_dụng các quy_định chi_tiết về hồ_sơ , thủ_tục được quy_định tại Chương II_Thông tư 59/2015/TT-BCT và Nghị_định 52/2013/NĐ-CP. Về chi_phí tạo app phụ_thuộc vào nhiều yếu_tố về loại ứng_dụng , thiết_kế , các tính_năng , ... bạn vui_lòng liên_hệ đến các cơ_sở lập_trình app để tham_khảo .
203,845
Thế_nào là ứng_dụng di_động ?
App có_thể hiểu là ứng_dụng di_động - là ứng_dụng cài_đặt trên thiết_bị di_động có nối_mạng cho_phép người dùng truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu của thương_: ... thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này. 2. Với một ứng_dụng di_động, thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau. " Theo đó, tuỳ_thuộc vào ứng_dụng mà áp_dụng các quy_định chi_tiết về hồ_sơ, thủ_tục được quy_định tại Chương II_Thông tư 59/2015/TT-BCT và Nghị_định 52/2013/NĐ-CP. Về chi_phí tạo app phụ_thuộc vào nhiều yếu_tố về loại ứng_dụng, thiết_kế, các tính_năng,... bạn vui_lòng liên_hệ đến các cơ_sở lập_trình app để tham_khảo.
None
1
App có_thể hiểu là ứng_dụng di_động - là ứng_dụng cài_đặt trên thiết_bị di_động có nối_mạng cho_phép người dùng truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác để mua_bán hàng_hoá , cung_ứng hoặc sử_dụng dịch_vụ , bao_gồm ứng_dụng bán hàng và ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử - quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BCT. Về nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động , được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BCT: " Điều 4 . Nguyên_tắc thông_báo , đăng_ký ứng_dụng di_động 1 . Thương_nhân , tổ_chức sở_hữu ứng_dụng di_động có cả chức_năng bán hàng và chức_năng cung_cấp dịch_vụ thương_mại_điện_tử chỉ thực_hiện thủ_tục đăng_ký với Bộ Công_Thương theo quy_định tại Mục 2 Chương_IV_Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư này . 2 . Với một ứng_dụng di_động , thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân chỉ thực_hiện thủ_tục thông_báo hoặc đăng_ký một lần cho các phiên_bản ứng_dụng khác nhau . " Theo đó , tuỳ_thuộc vào ứng_dụng mà áp_dụng các quy_định chi_tiết về hồ_sơ , thủ_tục được quy_định tại Chương II_Thông tư 59/2015/TT-BCT và Nghị_định 52/2013/NĐ-CP. Về chi_phí tạo app phụ_thuộc vào nhiều yếu_tố về loại ứng_dụng , thiết_kế , các tính_năng , ... bạn vui_lòng liên_hệ đến các cơ_sở lập_trình app để tham_khảo .
203,846
Theo quy_định của pháp_luật để đăng_ký quyền_sở_hữu app trên điện_thoại_di_động cần thực_hiện như_thế_nào ?
Về vấn_đề đăng_ký bản_quyền : ... Căn_cứ theo Điều 50 Luật Sở_hữu_trí tụê 2005, được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả, đăng_ký quyền liên_quan 1. Tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức, cá_nhân khác nộp hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả, đăng_ký quyền liên_quan theo cách_thức trực_tiếp, qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan. 2. Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả, đăng_ký quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả, đăng_ký quyền liên_quan. Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt có đầy_đủ thông_tin về người nộp hồ_sơ, tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; thời_gian hoàn_thành ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian, địa_điểm, hình_thức công_bố ; thông_tin về cấp lại, cấp đổi ( nếu có ), cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin
None
1
Về vấn_đề đăng_ký bản_quyền : Căn_cứ theo Điều 50 Luật Sở_hữu_trí tụê 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan theo cách_thức trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt có đầy_đủ thông_tin về người nộp hồ_sơ , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; thời_gian hoàn_thành ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; thông_tin về cấp lại , cấp đổi ( nếu có ) , cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong tờ khai . Tờ khai do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan ký_tên hoặc điểm_chỉ , trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; b ) Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan là người được uỷ_quyền ; d ) Tài_liệu chứng_minh là chủ_sở_hữu quyền do tự sáng_tạo hoặc do giao nhiệm_vụ sáng_tạo , giao_kết hợp_đồng sáng_tạo , được thừa_kế , được chuyển_giao quyền ; đ ) Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; e ) Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . 3 . Tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng ngôn_ngữ khác thì phải được dịch ra tiếng Việt . Trước_đây , theo quy_định tại Điều 50 Luật Sở_hữu_trí tụê 2005 quy_định như sau : Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt và do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan hoặc người được uỷ_quyền nộp đơn ký_tên và ghi đầy_đủ thông_tin về người nộp đơn , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong đơn . Bộ Văn_hoá - Thông_tin quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; b ) Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; d ) Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn , nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế , chuyển_giao , kế_thừa ; đ ) Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; e ) Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . 3 . Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt . Ứng_dụng di_động
203,847
Theo quy_định của pháp_luật để đăng_ký quyền_sở_hữu app trên điện_thoại_di_động cần thực_hiện như_thế_nào ?
Về vấn_đề đăng_ký bản_quyền : ... nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian, địa_điểm, hình_thức công_bố ; thông_tin về cấp lại, cấp đổi ( nếu có ), cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong tờ khai. Tờ khai do chính tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan ký_tên hoặc điểm_chỉ, trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ. Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả, đăng_ký quyền liên_quan ; b ) Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; c ) Giấy uỷ_quyền, nếu người nộp hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả, đăng_ký quyền liên_quan là người được uỷ_quyền ; d ) Tài_liệu chứng_minh là chủ_sở_hữu quyền do tự sáng_tạo hoặc do giao nhiệm_vụ sáng_tạo, giao_kết hợp_đồng sáng_tạo, được thừa_kế, được chuyển_giao quyền ; đ ) Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả, nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; e ) Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu, nếu quyền_tác_giả, quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung. 3. Tài_liệu quy_định tại các điểm c, d, đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng
None
1
Về vấn_đề đăng_ký bản_quyền : Căn_cứ theo Điều 50 Luật Sở_hữu_trí tụê 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan theo cách_thức trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt có đầy_đủ thông_tin về người nộp hồ_sơ , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; thời_gian hoàn_thành ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; thông_tin về cấp lại , cấp đổi ( nếu có ) , cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong tờ khai . Tờ khai do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan ký_tên hoặc điểm_chỉ , trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; b ) Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan là người được uỷ_quyền ; d ) Tài_liệu chứng_minh là chủ_sở_hữu quyền do tự sáng_tạo hoặc do giao nhiệm_vụ sáng_tạo , giao_kết hợp_đồng sáng_tạo , được thừa_kế , được chuyển_giao quyền ; đ ) Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; e ) Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . 3 . Tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng ngôn_ngữ khác thì phải được dịch ra tiếng Việt . Trước_đây , theo quy_định tại Điều 50 Luật Sở_hữu_trí tụê 2005 quy_định như sau : Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt và do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan hoặc người được uỷ_quyền nộp đơn ký_tên và ghi đầy_đủ thông_tin về người nộp đơn , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong đơn . Bộ Văn_hoá - Thông_tin quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; b ) Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; d ) Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn , nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế , chuyển_giao , kế_thừa ; đ ) Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; e ) Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . 3 . Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt . Ứng_dụng di_động
203,848
Theo quy_định của pháp_luật để đăng_ký quyền_sở_hữu app trên điện_thoại_di_động cần thực_hiện như_thế_nào ?
Về vấn_đề đăng_ký bản_quyền : ... , nếu quyền_tác_giả, quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung. 3. Tài_liệu quy_định tại các điểm c, d, đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng ngôn_ngữ khác thì phải được dịch ra tiếng Việt. Trước_đây, theo quy_định tại Điều 50 Luật Sở_hữu_trí tụê 2005 quy_định như sau : Đơn đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan 1. Tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức, cá_nhân khác nộp đơn đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan. 2. Đơn đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan. Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt và do chính tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan hoặc người được uỷ_quyền nộp đơn ký_tên và ghi đầy_đủ thông_tin về người nộp đơn, tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả, tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian, địa_điểm, hình_thức công_bố
None
1
Về vấn_đề đăng_ký bản_quyền : Căn_cứ theo Điều 50 Luật Sở_hữu_trí tụê 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan theo cách_thức trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt có đầy_đủ thông_tin về người nộp hồ_sơ , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; thời_gian hoàn_thành ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; thông_tin về cấp lại , cấp đổi ( nếu có ) , cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong tờ khai . Tờ khai do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan ký_tên hoặc điểm_chỉ , trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; b ) Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan là người được uỷ_quyền ; d ) Tài_liệu chứng_minh là chủ_sở_hữu quyền do tự sáng_tạo hoặc do giao nhiệm_vụ sáng_tạo , giao_kết hợp_đồng sáng_tạo , được thừa_kế , được chuyển_giao quyền ; đ ) Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; e ) Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . 3 . Tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng ngôn_ngữ khác thì phải được dịch ra tiếng Việt . Trước_đây , theo quy_định tại Điều 50 Luật Sở_hữu_trí tụê 2005 quy_định như sau : Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt và do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan hoặc người được uỷ_quyền nộp đơn ký_tên và ghi đầy_đủ thông_tin về người nộp đơn , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong đơn . Bộ Văn_hoá - Thông_tin quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; b ) Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; d ) Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn , nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế , chuyển_giao , kế_thừa ; đ ) Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; e ) Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . 3 . Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt . Ứng_dụng di_động
203,849
Theo quy_định của pháp_luật để đăng_ký quyền_sở_hữu app trên điện_thoại_di_động cần thực_hiện như_thế_nào ?
Về vấn_đề đăng_ký bản_quyền : ... biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả, tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian, địa_điểm, hình_thức công_bố ; cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong đơn. Bộ Văn_hoá - Thông_tin quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả, đăng_ký quyền liên_quan ; b ) Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; c ) Giấy uỷ_quyền, nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; d ) Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn, nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế, chuyển_giao, kế_thừa ; đ ) Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả, nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; e ) Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu, nếu quyền_tác_giả, quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung. 3. Các tài_liệu quy_định tại các điểm c, d, đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt. Ứng_dụng di_động
None
1
Về vấn_đề đăng_ký bản_quyền : Căn_cứ theo Điều 50 Luật Sở_hữu_trí tụê 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan theo cách_thức trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt có đầy_đủ thông_tin về người nộp hồ_sơ , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; thời_gian hoàn_thành ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; thông_tin về cấp lại , cấp đổi ( nếu có ) , cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong tờ khai . Tờ khai do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan ký_tên hoặc điểm_chỉ , trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; b ) Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan là người được uỷ_quyền ; d ) Tài_liệu chứng_minh là chủ_sở_hữu quyền do tự sáng_tạo hoặc do giao nhiệm_vụ sáng_tạo , giao_kết hợp_đồng sáng_tạo , được thừa_kế , được chuyển_giao quyền ; đ ) Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; e ) Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . 3 . Tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng ngôn_ngữ khác thì phải được dịch ra tiếng Việt . Trước_đây , theo quy_định tại Điều 50 Luật Sở_hữu_trí tụê 2005 quy_định như sau : Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt và do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan hoặc người được uỷ_quyền nộp đơn ký_tên và ghi đầy_đủ thông_tin về người nộp đơn , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong đơn . Bộ Văn_hoá - Thông_tin quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; b ) Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; d ) Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn , nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế , chuyển_giao , kế_thừa ; đ ) Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; e ) Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . 3 . Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt . Ứng_dụng di_động
203,850
Theo quy_định của pháp_luật để đăng_ký quyền_sở_hữu app trên điện_thoại_di_động cần thực_hiện như_thế_nào ?
Về vấn_đề đăng_ký bản_quyền : ... bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt. Ứng_dụng di_động
None
1
Về vấn_đề đăng_ký bản_quyền : Căn_cứ theo Điều 50 Luật Sở_hữu_trí tụê 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan theo cách_thức trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt có đầy_đủ thông_tin về người nộp hồ_sơ , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; thời_gian hoàn_thành ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; thông_tin về cấp lại , cấp đổi ( nếu có ) , cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong tờ khai . Tờ khai do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan ký_tên hoặc điểm_chỉ , trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; b ) Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan là người được uỷ_quyền ; d ) Tài_liệu chứng_minh là chủ_sở_hữu quyền do tự sáng_tạo hoặc do giao nhiệm_vụ sáng_tạo , giao_kết hợp_đồng sáng_tạo , được thừa_kế , được chuyển_giao quyền ; đ ) Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; e ) Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . 3 . Tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng ngôn_ngữ khác thì phải được dịch ra tiếng Việt . Trước_đây , theo quy_định tại Điều 50 Luật Sở_hữu_trí tụê 2005 quy_định như sau : Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 2 . Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt và do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan hoặc người được uỷ_quyền nộp đơn ký_tên và ghi đầy_đủ thông_tin về người nộp đơn , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong đơn . Bộ Văn_hoá - Thông_tin quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; b ) Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; c ) Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; d ) Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn , nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế , chuyển_giao , kế_thừa ; đ ) Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; e ) Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . 3 . Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt . Ứng_dụng di_động
203,851
Về thẩm_quyền và thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả
* Về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan quy_định tại Điều 51 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , nh: ... * Về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan quy_định tại Điều 51 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, như sau : - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan có quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan. - Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan có quyền cấp lại, đổi, huỷ_bỏ giấy chứng_nhận đó. - Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan. * Về thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan căn_cứ tại Điều 52 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định như sau : Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan Trong thời_hạn mười_lăm ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan cho người nộp hồ_sơ. Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy
None
1
* Về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan quy_định tại Điều 51 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , như sau : - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan có quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan . - Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan có quyền cấp lại , đổi , huỷ_bỏ giấy chứng_nhận đó . - Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan . * Về thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan căn_cứ tại Điều 52 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định như sau : Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan Trong thời_hạn mười_lăm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan cho người nộp hồ_sơ . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người nộp hồ_sơ . Trước_đây , căn_cứ tại Điều 52 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan Trong thời_hạn mười_lăm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan cho người nộp đơn . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp đơn .
203,852
Về thẩm_quyền và thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả
* Về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan quy_định tại Điều 51 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , nh: ... quyền_tác_giả, quyền liên_quan có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan cho người nộp hồ_sơ. Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người nộp hồ_sơ. Trước_đây, căn_cứ tại Điều 52 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan Trong thời_hạn mười_lăm ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đơn hợp_lệ, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan cho người nộp đơn. Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp đơn.
None
1
* Về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan quy_định tại Điều 51 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , như sau : - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan có quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan . - Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan có quyền cấp lại , đổi , huỷ_bỏ giấy chứng_nhận đó . - Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan . * Về thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan căn_cứ tại Điều 52 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định như sau : Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan Trong thời_hạn mười_lăm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan cho người nộp hồ_sơ . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người nộp hồ_sơ . Trước_đây , căn_cứ tại Điều 52 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan Trong thời_hạn mười_lăm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan cho người nộp đơn . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp đơn .
203,853
Thanh_tra Bộ Bưu_chính và Viễn_thông là cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về công_nghệ_thông_tin đúng không ?
Căn_cứ Điều 10 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định thanh_tra về công_nghệ_thông_tin cụ_thể như sau : ... Thanh_tra về công_nghệ_thông_tin 1 . Thanh_tra Bộ Bưu_chính , Viễn_thông thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về công_nghệ_thông_tin . 2 . Tổ_chức và hoạt_động của thanh_tra về công_nghệ_thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn thắc_mắc thanh_tra Bộ Bưu_chính , Viễn_thông là cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về công_nghệ_thông_tin . Công_nghệ_thông_tin ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định thanh_tra về công_nghệ_thông_tin cụ_thể như sau : Thanh_tra về công_nghệ_thông_tin 1 . Thanh_tra Bộ Bưu_chính , Viễn_thông thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về công_nghệ_thông_tin . 2 . Tổ_chức và hoạt_động của thanh_tra về công_nghệ_thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn thắc_mắc thanh_tra Bộ Bưu_chính , Viễn_thông là cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về công_nghệ_thông_tin . Công_nghệ_thông_tin ( Hình từ Internet )
203,854
Có được lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật không ?
Theo khoản 3 Điều 12 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Cản_trở hoạt_động hợp_pháp hoặc hỗ_trợ hoạt_động bất_hợp_pháp về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin ; cản_trở bất_hợp_pháp hoạt_động của hệ_thống máy_chủ tên_miền quốc_gia ; phá_hoại cơ_sở_hạ_tầng thông_tin, phá_hoại thông_tin trên môi_trường mạng. 2. Cung_cấp, trao_đổi, truyền đưa, lưu_trữ, sử_dụng thông_tin số nhằm mục_đích sau đây : a ) Chống Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, phá_hoại khối đoàn_kết toàn dân ; b ) Kích_động bạo_lực, tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược, gây hận_thù giữa các dân_tộc và nhân_dân các nước, kích_động dâm_ô, đồi_truỵ, tội_ác, tệ_nạn xã_hội, mê_tín dị_đoan, phá_hoại thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc ; c ) Tiết_lộ bí_mật nhà_nước, bí_mật quân_sự, an_ninh, kinh_tế, đối_ngoại và những bí_mật khác đã được pháp_luật quy_định ; d ) Xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm uy_tín của tổ_chức, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của công_dân ; đ ) Quảng_cáo, tuyên_truyền hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục cấm đã được pháp_luật quy_định. 3. Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ trong hoạt_động công_nghệ_thông_tin ; sản_xuất, lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật ; giả_mạo trang thông_tin điện_tử của tổ_chức, cá_nhân khác ; tạo đường_dẫn trái_phép đối_với
None
1
Theo khoản 3 Điều 12 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Cản_trở hoạt_động hợp_pháp hoặc hỗ_trợ hoạt_động bất_hợp_pháp về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin ; cản_trở bất_hợp_pháp hoạt_động của hệ_thống máy_chủ tên_miền quốc_gia ; phá_hoại cơ_sở_hạ_tầng thông_tin , phá_hoại thông_tin trên môi_trường mạng . 2 . Cung_cấp , trao_đổi , truyền đưa , lưu_trữ , sử_dụng thông_tin số nhằm mục_đích sau đây : a ) Chống Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , phá_hoại khối đoàn_kết toàn dân ; b ) Kích_động bạo_lực , tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược , gây hận_thù giữa các dân_tộc và nhân_dân các nước , kích_động dâm_ô , đồi_truỵ , tội_ác , tệ_nạn xã_hội , mê_tín dị_đoan , phá_hoại thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc ; c ) Tiết_lộ bí_mật nhà_nước , bí_mật quân_sự , an_ninh , kinh_tế , đối_ngoại và những bí_mật khác đã được pháp_luật quy_định ; d ) Xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của công_dân ; đ ) Quảng_cáo , tuyên_truyền hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục cấm đã được pháp_luật quy_định . 3 . Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ trong hoạt_động công_nghệ_thông_tin ; sản_xuất , lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật ; giả_mạo trang thông_tin điện_tử của tổ_chức , cá_nhân khác ; tạo đường_dẫn trái_phép đối_với tên_miền của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng hợp_pháp tên_miền đó . Như_vậy , không được lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật vì hành_vi này bị nghiêm_cấm .
203,855
Có được lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật không ?
Theo khoản 3 Điều 12 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... 3. Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ trong hoạt_động công_nghệ_thông_tin ; sản_xuất, lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật ; giả_mạo trang thông_tin điện_tử của tổ_chức, cá_nhân khác ; tạo đường_dẫn trái_phép đối_với tên_miền của tổ_chức, cá_nhân sử_dụng hợp_pháp tên_miền đó. Như_vậy, không được lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật vì hành_vi này bị nghiêm_cấm. Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Cản_trở hoạt_động hợp_pháp hoặc hỗ_trợ hoạt_động bất_hợp_pháp về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin ; cản_trở bất_hợp_pháp hoạt_động của hệ_thống máy_chủ tên_miền quốc_gia ; phá_hoại cơ_sở_hạ_tầng thông_tin, phá_hoại thông_tin trên môi_trường mạng. 2. Cung_cấp, trao_đổi, truyền đưa, lưu_trữ, sử_dụng thông_tin số nhằm mục_đích sau đây : a ) Chống Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, phá_hoại khối đoàn_kết toàn dân ; b ) Kích_động bạo_lực, tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược, gây hận_thù giữa các dân_tộc và nhân_dân các nước, kích_động dâm_ô, đồi_truỵ, tội_ác, tệ_nạn xã_hội, mê_tín dị_đoan, phá_hoại thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc ; c ) Tiết_lộ bí_mật nhà_nước, bí_mật quân_sự, an_ninh, kinh_tế, đối_ngoại và những bí_mật khác đã được pháp_luật quy_định ; d ) Xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm uy_tín của tổ_chức
None
1
Theo khoản 3 Điều 12 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Cản_trở hoạt_động hợp_pháp hoặc hỗ_trợ hoạt_động bất_hợp_pháp về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin ; cản_trở bất_hợp_pháp hoạt_động của hệ_thống máy_chủ tên_miền quốc_gia ; phá_hoại cơ_sở_hạ_tầng thông_tin , phá_hoại thông_tin trên môi_trường mạng . 2 . Cung_cấp , trao_đổi , truyền đưa , lưu_trữ , sử_dụng thông_tin số nhằm mục_đích sau đây : a ) Chống Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , phá_hoại khối đoàn_kết toàn dân ; b ) Kích_động bạo_lực , tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược , gây hận_thù giữa các dân_tộc và nhân_dân các nước , kích_động dâm_ô , đồi_truỵ , tội_ác , tệ_nạn xã_hội , mê_tín dị_đoan , phá_hoại thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc ; c ) Tiết_lộ bí_mật nhà_nước , bí_mật quân_sự , an_ninh , kinh_tế , đối_ngoại và những bí_mật khác đã được pháp_luật quy_định ; d ) Xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của công_dân ; đ ) Quảng_cáo , tuyên_truyền hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục cấm đã được pháp_luật quy_định . 3 . Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ trong hoạt_động công_nghệ_thông_tin ; sản_xuất , lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật ; giả_mạo trang thông_tin điện_tử của tổ_chức , cá_nhân khác ; tạo đường_dẫn trái_phép đối_với tên_miền của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng hợp_pháp tên_miền đó . Như_vậy , không được lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật vì hành_vi này bị nghiêm_cấm .
203,856
Có được lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật không ?
Theo khoản 3 Điều 12 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... bí_mật nhà_nước, bí_mật quân_sự, an_ninh, kinh_tế, đối_ngoại và những bí_mật khác đã được pháp_luật quy_định ; d ) Xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm uy_tín của tổ_chức, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của công_dân ; đ ) Quảng_cáo, tuyên_truyền hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục cấm đã được pháp_luật quy_định. 3. Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ trong hoạt_động công_nghệ_thông_tin ; sản_xuất, lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật ; giả_mạo trang thông_tin điện_tử của tổ_chức, cá_nhân khác ; tạo đường_dẫn trái_phép đối_với tên_miền của tổ_chức, cá_nhân sử_dụng hợp_pháp tên_miền đó. Như_vậy, không được lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật vì hành_vi này bị nghiêm_cấm.
None
1
Theo khoản 3 Điều 12 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Cản_trở hoạt_động hợp_pháp hoặc hỗ_trợ hoạt_động bất_hợp_pháp về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin ; cản_trở bất_hợp_pháp hoạt_động của hệ_thống máy_chủ tên_miền quốc_gia ; phá_hoại cơ_sở_hạ_tầng thông_tin , phá_hoại thông_tin trên môi_trường mạng . 2 . Cung_cấp , trao_đổi , truyền đưa , lưu_trữ , sử_dụng thông_tin số nhằm mục_đích sau đây : a ) Chống Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , phá_hoại khối đoàn_kết toàn dân ; b ) Kích_động bạo_lực , tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược , gây hận_thù giữa các dân_tộc và nhân_dân các nước , kích_động dâm_ô , đồi_truỵ , tội_ác , tệ_nạn xã_hội , mê_tín dị_đoan , phá_hoại thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc ; c ) Tiết_lộ bí_mật nhà_nước , bí_mật quân_sự , an_ninh , kinh_tế , đối_ngoại và những bí_mật khác đã được pháp_luật quy_định ; d ) Xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của công_dân ; đ ) Quảng_cáo , tuyên_truyền hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục cấm đã được pháp_luật quy_định . 3 . Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ trong hoạt_động công_nghệ_thông_tin ; sản_xuất , lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật ; giả_mạo trang thông_tin điện_tử của tổ_chức , cá_nhân khác ; tạo đường_dẫn trái_phép đối_với tên_miền của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng hợp_pháp tên_miền đó . Như_vậy , không được lưu_hành sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trái pháp_luật vì hành_vi này bị nghiêm_cấm .
203,857
Chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin có khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin không ?
Theo khoản 3 Điều 5 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin cụ_thể như sau : ... Chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin 1. Ưu_tiên ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin trong chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội và sự_nghiệp công_nghiệp_hoá, hiện_đại_hoá đất_nước. 2. Tạo điều_kiện để tổ_chức, cá_nhân hoạt_động ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội, đối_ngoại, quốc_phòng, an_ninh ; thúc_đẩy công_nghiệp công_nghệ_thông_tin phát_triển thành ngành kinh_tế trọng_điểm, đáp_ứng nhu_cầu thị_trường nội_địa và xuất_khẩu. 3. Khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin. 4. Ưu_tiên dành một khoản ngân_sách nhà_nước để ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số lĩnh_vực thiết_yếu, tạo_lập nền công_nghiệp công_nghệ_thông_tin và phát_triển nguồn nhân_lực công_nghệ_thông_tin. 5. Tạo điều_kiện thuận_lợi để phát_triển cơ_sở_hạ_tầng thông_tin quốc_gia. 6. Có chính_sách ưu_đãi để tổ_chức, cá_nhân có hoạt_động ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin đối_với nông_nghiệp ; nông_thôn, vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo ; người dân_tộc_thiểu_số, người tàn_tật, người có hoàn_cảnh khó_khăn. 7. Bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin. 8. Tăng_cường giao_lưu và hợp_tác quốc_tế ; khuyến_khích hợp_tác với tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ở nước_ngoài trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin. Như_vậy, chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển
None
1
Theo khoản 3 Điều 5 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin cụ_thể như sau : Chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin 1 . Ưu_tiên ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin trong chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội và sự_nghiệp công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá đất_nước . 2 . Tạo điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân hoạt_động ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , đối_ngoại , quốc_phòng , an_ninh ; thúc_đẩy công_nghiệp công_nghệ_thông_tin phát_triển thành ngành kinh_tế trọng_điểm , đáp_ứng nhu_cầu thị_trường nội_địa và xuất_khẩu . 3 . Khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin . 4 . Ưu_tiên dành một khoản ngân_sách nhà_nước để ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số lĩnh_vực thiết_yếu , tạo_lập nền công_nghiệp công_nghệ_thông_tin và phát_triển nguồn nhân_lực công_nghệ_thông_tin . 5 . Tạo điều_kiện thuận_lợi để phát_triển cơ_sở_hạ_tầng thông_tin quốc_gia . 6 . Có chính_sách ưu_đãi để tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin đối_với nông_nghiệp ; nông_thôn , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ; người dân_tộc_thiểu_số , người tàn_tật , người có hoàn_cảnh khó_khăn . 7 . Bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin . 8 . Tăng_cường giao_lưu và hợp_tác quốc_tế ; khuyến_khích hợp_tác với tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ở nước_ngoài trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin . Như_vậy , chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin có khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin .
203,858
Chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin có khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin không ?
Theo khoản 3 Điều 5 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin cụ_thể như sau : ... công_nghệ_thông_tin. 8. Tăng_cường giao_lưu và hợp_tác quốc_tế ; khuyến_khích hợp_tác với tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ở nước_ngoài trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin. Như_vậy, chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin có khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin. Chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin 1. Ưu_tiên ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin trong chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội và sự_nghiệp công_nghiệp_hoá, hiện_đại_hoá đất_nước. 2. Tạo điều_kiện để tổ_chức, cá_nhân hoạt_động ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội, đối_ngoại, quốc_phòng, an_ninh ; thúc_đẩy công_nghiệp công_nghệ_thông_tin phát_triển thành ngành kinh_tế trọng_điểm, đáp_ứng nhu_cầu thị_trường nội_địa và xuất_khẩu. 3. Khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin. 4. Ưu_tiên dành một khoản ngân_sách nhà_nước để ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số lĩnh_vực thiết_yếu, tạo_lập nền công_nghiệp công_nghệ_thông_tin và phát_triển nguồn nhân_lực công_nghệ_thông_tin. 5. Tạo điều_kiện thuận_lợi để phát_triển cơ_sở_hạ_tầng thông_tin quốc_gia. 6. Có chính_sách ưu_đãi để tổ_chức, cá_nhân có hoạt_động ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin đối_với nông_nghiệp ; nông_thôn, vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo ; người dân_tộc_thiểu_số, người tàn_tật, người có hoàn_cảnh khó_khăn. 7. Bảo_đảm quyền và lợi_ích
None
1
Theo khoản 3 Điều 5 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin cụ_thể như sau : Chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin 1 . Ưu_tiên ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin trong chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội và sự_nghiệp công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá đất_nước . 2 . Tạo điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân hoạt_động ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , đối_ngoại , quốc_phòng , an_ninh ; thúc_đẩy công_nghiệp công_nghệ_thông_tin phát_triển thành ngành kinh_tế trọng_điểm , đáp_ứng nhu_cầu thị_trường nội_địa và xuất_khẩu . 3 . Khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin . 4 . Ưu_tiên dành một khoản ngân_sách nhà_nước để ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số lĩnh_vực thiết_yếu , tạo_lập nền công_nghiệp công_nghệ_thông_tin và phát_triển nguồn nhân_lực công_nghệ_thông_tin . 5 . Tạo điều_kiện thuận_lợi để phát_triển cơ_sở_hạ_tầng thông_tin quốc_gia . 6 . Có chính_sách ưu_đãi để tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin đối_với nông_nghiệp ; nông_thôn , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ; người dân_tộc_thiểu_số , người tàn_tật , người có hoàn_cảnh khó_khăn . 7 . Bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin . 8 . Tăng_cường giao_lưu và hợp_tác quốc_tế ; khuyến_khích hợp_tác với tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ở nước_ngoài trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin . Như_vậy , chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin có khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin .
203,859
Chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin có khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin không ?
Theo khoản 3 Điều 5 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin cụ_thể như sau : ... phát_triển công_nghệ_thông_tin đối_với nông_nghiệp ; nông_thôn, vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo ; người dân_tộc_thiểu_số, người tàn_tật, người có hoàn_cảnh khó_khăn. 7. Bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin. 8. Tăng_cường giao_lưu và hợp_tác quốc_tế ; khuyến_khích hợp_tác với tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ở nước_ngoài trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin. Như_vậy, chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin có khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin.
None
1
Theo khoản 3 Điều 5 Luật Công_nghệ_thông_tin 2006 quy_định chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin cụ_thể như sau : Chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin 1 . Ưu_tiên ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin trong chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội và sự_nghiệp công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá đất_nước . 2 . Tạo điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân hoạt_động ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , đối_ngoại , quốc_phòng , an_ninh ; thúc_đẩy công_nghiệp công_nghệ_thông_tin phát_triển thành ngành kinh_tế trọng_điểm , đáp_ứng nhu_cầu thị_trường nội_địa và xuất_khẩu . 3 . Khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin . 4 . Ưu_tiên dành một khoản ngân_sách nhà_nước để ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số lĩnh_vực thiết_yếu , tạo_lập nền công_nghiệp công_nghệ_thông_tin và phát_triển nguồn nhân_lực công_nghệ_thông_tin . 5 . Tạo điều_kiện thuận_lợi để phát_triển cơ_sở_hạ_tầng thông_tin quốc_gia . 6 . Có chính_sách ưu_đãi để tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin đối_với nông_nghiệp ; nông_thôn , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ; người dân_tộc_thiểu_số , người tàn_tật , người có hoàn_cảnh khó_khăn . 7 . Bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin . 8 . Tăng_cường giao_lưu và hợp_tác quốc_tế ; khuyến_khích hợp_tác với tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ở nước_ngoài trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin . Như_vậy , chính_sách của Nhà_nước về ứng_dụng và phát_triển công_nghệ_thông_tin có khuyến_khích đầu_tư cho lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin .
203,860
Doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số trong thời_hạn bao_nhiêu ngày kể từ ngày gửi hồ_sơ ?
Căn_cứ Điều 39 Thông_tư 75/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 112/2014/TT-BTC) quy_định về việc ccấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_: ... Căn_cứ Điều 39 Thông_tư 75/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 112/2014/TT-BTC) quy_định về việc ccấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số như sau : Trình_tự, thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số lần đầu 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số của Công_ty xổ_số kiến_thiết, Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam, trong đó nêu rõ loại_hình sản_phẩm đề_nghị được phép kinh_doanh ; b ) Ý_kiến của chủ_sở_hữu về việc cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; c ) Phương_án tổ_chức hoạt_động kinh_doanh của Công_ty xổ_số kiến_thiết, Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam ; d ) Quyết_định thành_lập doanh_nghiệp ( bản_sao có chứng_thực ) ; đ ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( bản_sao có chứng_thực ) ; e ) Điều_lệ hoạt_động của doanh_nghiệp được chủ_sở_hữu phê_duyệt ( bản_sao có chứng_thực ) ; g ) Báo_cáo tài_chính năm gần nhất đã được kiểm_toán của Công_ty xổ_số kiến_thiết, Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam. 2. Thời_hạn cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số. Thời_hạn cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số là
None
1
Căn_cứ Điều 39 Thông_tư 75/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 112/2014/TT-BTC) quy_định về việc ccấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số lần đầu 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số của Công_ty xổ_số kiến_thiết , Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam , trong đó nêu rõ loại_hình sản_phẩm đề_nghị được phép kinh_doanh ; b ) Ý_kiến của chủ_sở_hữu về việc cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; c ) Phương_án tổ_chức hoạt_động kinh_doanh của Công_ty xổ_số kiến_thiết , Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam ; d ) Quyết_định thành_lập doanh_nghiệp ( bản_sao có chứng_thực ) ; đ ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( bản_sao có chứng_thực ) ; e ) Điều_lệ hoạt_động của doanh_nghiệp được chủ_sở_hữu phê_duyệt ( bản_sao có chứng_thực ) ; g ) Báo_cáo tài_chính năm gần nhất đã được kiểm_toán của Công_ty xổ_số kiến_thiết , Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam . 2 . Thời_hạn cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số . Thời_hạn cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số là 15 ngày làm_việc , kể từ ngày Bộ Tài_chính nhận được đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . Trường_hợp từ_chối cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số , Bộ Tài_chính có văn_bản thông_báo rõ lý_do từ_chối . Theo đó , kể từ ngày gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số đầy_đủ và hợp_lệ cho Bộ Tài_chính ; doanh_nghiệp sẽ được xem_xét và cấp giấy chứng_nhận trong 15 ngày làm_việc . Trường_hợp từ_chối cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số , Bộ Tài_chính có văn_bản thông_báo rõ lý_do từ_chối . ( Hình từ Internet )
203,861
Doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số trong thời_hạn bao_nhiêu ngày kể từ ngày gửi hồ_sơ ?
Căn_cứ Điều 39 Thông_tư 75/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 112/2014/TT-BTC) quy_định về việc ccấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_: ... được kiểm_toán của Công_ty xổ_số kiến_thiết, Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam. 2. Thời_hạn cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số. Thời_hạn cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số là 15 ngày làm_việc, kể từ ngày Bộ Tài_chính nhận được đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định. Trường_hợp từ_chối cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số, Bộ Tài_chính có văn_bản thông_báo rõ lý_do từ_chối. Theo đó, kể từ ngày gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số đầy_đủ và hợp_lệ cho Bộ Tài_chính ; doanh_nghiệp sẽ được xem_xét và cấp giấy chứng_nhận trong 15 ngày làm_việc. Trường_hợp từ_chối cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số, Bộ Tài_chính có văn_bản thông_báo rõ lý_do từ_chối. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 39 Thông_tư 75/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 112/2014/TT-BTC) quy_định về việc ccấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số lần đầu 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số của Công_ty xổ_số kiến_thiết , Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam , trong đó nêu rõ loại_hình sản_phẩm đề_nghị được phép kinh_doanh ; b ) Ý_kiến của chủ_sở_hữu về việc cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; c ) Phương_án tổ_chức hoạt_động kinh_doanh của Công_ty xổ_số kiến_thiết , Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam ; d ) Quyết_định thành_lập doanh_nghiệp ( bản_sao có chứng_thực ) ; đ ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( bản_sao có chứng_thực ) ; e ) Điều_lệ hoạt_động của doanh_nghiệp được chủ_sở_hữu phê_duyệt ( bản_sao có chứng_thực ) ; g ) Báo_cáo tài_chính năm gần nhất đã được kiểm_toán của Công_ty xổ_số kiến_thiết , Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam . 2 . Thời_hạn cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số . Thời_hạn cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số là 15 ngày làm_việc , kể từ ngày Bộ Tài_chính nhận được đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . Trường_hợp từ_chối cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số , Bộ Tài_chính có văn_bản thông_báo rõ lý_do từ_chối . Theo đó , kể từ ngày gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số đầy_đủ và hợp_lệ cho Bộ Tài_chính ; doanh_nghiệp sẽ được xem_xét và cấp giấy chứng_nhận trong 15 ngày làm_việc . Trường_hợp từ_chối cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số , Bộ Tài_chính có văn_bản thông_báo rõ lý_do từ_chối . ( Hình từ Internet )
203,862
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số bị hư_hỏng thì có_thể yêu_cầu xin cấp lại không ?
Căn_cứ Điều 40 Thông_tư 75/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 112/2014/TT-BTC) quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ki: ... Căn_cứ Điều 40 Thông_tư 75/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 112/2014/TT-BTC) quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số như sau : Điều_chỉnh, cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số 1. Các trường_hợp điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số. a ) Thay_đổi tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp ; b ) Thay_đổi đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; c ) Thay_đổi loại_hình sản_phẩm được phép kinh_doanh ; d ) Thay_đổi phương_thức phân_phối sản_phẩm ; đ ) Thay_đổi địa_bàn kinh_doanh xổ_số. 2. Các trường_hợp cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số. a ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số bị mất, hỏng, thất_lạc ; b ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số do nguyên_nhân khác không_thể sử_dụng được. 3. Hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh, cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số. a ) Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh, cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số của Công_ty xổ_số kiến_thiết, Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam, trong đó nêu rõ nguyên_nhân đề_nghị điều_chỉnh, cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đăng_ký kinh_doanh xổ_số ; b )
None
1
Căn_cứ Điều 40 Thông_tư 75/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 112/2014/TT-BTC) quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số như sau : Điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số 1 . Các trường_hợp điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số . a ) Thay_đổi tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; b ) Thay_đổi đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; c ) Thay_đổi loại_hình sản_phẩm được phép kinh_doanh ; d ) Thay_đổi phương_thức phân_phối sản_phẩm ; đ ) Thay_đổi địa_bàn kinh_doanh xổ_số . 2 . Các trường_hợp cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số . a ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số bị mất , hỏng , thất_lạc ; b ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số do nguyên_nhân khác không_thể sử_dụng được . 3 . Hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số . a ) Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số của Công_ty xổ_số kiến_thiết , Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam , trong đó nêu rõ nguyên_nhân đề_nghị điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đăng_ký kinh_doanh xổ_số ; b ) Ý_kiến của chủ_sở_hữu về việc điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất ( bản_sao có chứng_thực ) . 4 . Thời_hạn điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày Bộ Tài_chính nhận được đầy được đủ hồ_sơ hợp_lệ . Như_vậy , trong điều_kiện Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số bị hư_hỏng thì có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số sẽ bao_gồm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số của Công_ty xổ_số kiến_thiết , Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam , trong đó nêu rõ nguyên_nhân đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đăng_ký kinh_doanh xổ_số ; ( 2 ) Ý_kiến của chủ_sở_hữu về việc cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số ; ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất ( bản_sao có chứng_thực ) .
203,863
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số bị hư_hỏng thì có_thể yêu_cầu xin cấp lại không ?
Căn_cứ Điều 40 Thông_tư 75/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 112/2014/TT-BTC) quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ki: ... kinh_doanh xổ_số của Công_ty xổ_số kiến_thiết, Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam, trong đó nêu rõ nguyên_nhân đề_nghị điều_chỉnh, cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đăng_ký kinh_doanh xổ_số ; b ) Ý_kiến của chủ_sở_hữu về việc điều_chỉnh, cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất ( bản_sao có chứng_thực ). 4. Thời_hạn điều_chỉnh, cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số là 10 ngày làm_việc, kể từ ngày Bộ Tài_chính nhận được đầy được đủ hồ_sơ hợp_lệ. Như_vậy, trong điều_kiện Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số bị hư_hỏng thì có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận. Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số sẽ bao_gồm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số của Công_ty xổ_số kiến_thiết, Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam, trong đó nêu rõ nguyên_nhân đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đăng_ký kinh_doanh xổ_số ; ( 2 ) Ý_kiến của chủ_sở_hữu về việc cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số ; ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất ( bản_sao có
None
1
Căn_cứ Điều 40 Thông_tư 75/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 112/2014/TT-BTC) quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số như sau : Điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số 1 . Các trường_hợp điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số . a ) Thay_đổi tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; b ) Thay_đổi đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; c ) Thay_đổi loại_hình sản_phẩm được phép kinh_doanh ; d ) Thay_đổi phương_thức phân_phối sản_phẩm ; đ ) Thay_đổi địa_bàn kinh_doanh xổ_số . 2 . Các trường_hợp cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số . a ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số bị mất , hỏng , thất_lạc ; b ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số do nguyên_nhân khác không_thể sử_dụng được . 3 . Hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số . a ) Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số của Công_ty xổ_số kiến_thiết , Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam , trong đó nêu rõ nguyên_nhân đề_nghị điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đăng_ký kinh_doanh xổ_số ; b ) Ý_kiến của chủ_sở_hữu về việc điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất ( bản_sao có chứng_thực ) . 4 . Thời_hạn điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày Bộ Tài_chính nhận được đầy được đủ hồ_sơ hợp_lệ . Như_vậy , trong điều_kiện Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số bị hư_hỏng thì có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số sẽ bao_gồm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số của Công_ty xổ_số kiến_thiết , Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam , trong đó nêu rõ nguyên_nhân đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đăng_ký kinh_doanh xổ_số ; ( 2 ) Ý_kiến của chủ_sở_hữu về việc cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số ; ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất ( bản_sao có chứng_thực ) .
203,864
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số bị hư_hỏng thì có_thể yêu_cầu xin cấp lại không ?
Căn_cứ Điều 40 Thông_tư 75/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 112/2014/TT-BTC) quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện ki: ... kinh_doanh xổ_số ; ( 2 ) Ý_kiến của chủ_sở_hữu về việc cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số ; ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất ( bản_sao có chứng_thực ).
None
1
Căn_cứ Điều 40 Thông_tư 75/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 112/2014/TT-BTC) quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số như sau : Điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số 1 . Các trường_hợp điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số . a ) Thay_đổi tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; b ) Thay_đổi đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; c ) Thay_đổi loại_hình sản_phẩm được phép kinh_doanh ; d ) Thay_đổi phương_thức phân_phối sản_phẩm ; đ ) Thay_đổi địa_bàn kinh_doanh xổ_số . 2 . Các trường_hợp cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số . a ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số bị mất , hỏng , thất_lạc ; b ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số do nguyên_nhân khác không_thể sử_dụng được . 3 . Hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số . a ) Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số của Công_ty xổ_số kiến_thiết , Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam , trong đó nêu rõ nguyên_nhân đề_nghị điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đăng_ký kinh_doanh xổ_số ; b ) Ý_kiến của chủ_sở_hữu về việc điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất ( bản_sao có chứng_thực ) . 4 . Thời_hạn điều_chỉnh , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày Bộ Tài_chính nhận được đầy được đủ hồ_sơ hợp_lệ . Như_vậy , trong điều_kiện Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số bị hư_hỏng thì có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số sẽ bao_gồm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số của Công_ty xổ_số kiến_thiết , Công_ty xổ_số điện_toán Việt_Nam , trong đó nêu rõ nguyên_nhân đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đăng_ký kinh_doanh xổ_số ; ( 2 ) Ý_kiến của chủ_sở_hữu về việc cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số ; ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất ( bản_sao có chứng_thực ) .
203,865
Trên Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số sẽ thể_hiện những nội_dung chủ_yếu nào ?
Theo Điều 38 Thông_tư 75/2013/TT-BTC thì trên Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số sẽ có các nội_dung sau : ... ( 1 ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; ( 2 ) Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; ( 3 ) Loại_hình sản_phẩm được phép kinh_doanh ; ( 4 ) Phương_thức phân_phối sản_phẩm ; ( 5 ) Địa_bàn kinh_doanh xổ_số ; ( 6 ) Thời_hạn có hiệu_lực của giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; ( 7 ) Các quy_định về việc tuân_thủ chế_độ quản_lý và nghĩa_vụ thuế trong hoạt_động kinh_doanh xổ_số .
None
1
Theo Điều 38 Thông_tư 75/2013/TT-BTC thì trên Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số sẽ có các nội_dung sau : ( 1 ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; ( 2 ) Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; ( 3 ) Loại_hình sản_phẩm được phép kinh_doanh ; ( 4 ) Phương_thức phân_phối sản_phẩm ; ( 5 ) Địa_bàn kinh_doanh xổ_số ; ( 6 ) Thời_hạn có hiệu_lực của giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; ( 7 ) Các quy_định về việc tuân_thủ chế_độ quản_lý và nghĩa_vụ thuế trong hoạt_động kinh_doanh xổ_số .
203,866
Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( TNCN ) ?
Căn_cứ theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ; khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật về thuế sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập cá_nhân s: ... Căn_cứ theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ; khoản 1, khoản 2 Điều 2 Luật về thuế sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 ) quy_định về các đối_tượng thu_nhập chịu thuế TNCN như sau : Thu_nhập chịu thuế TNCN gồm các loại thu_nhập sau đây, trừ thu_nhập được miễn thuế quy_định tại Điều 4 của Luật này : - Thu_nhập từ kinh_doanh, bao_gồm : + Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ ; + Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật. + Thu_nhập từ kinh_doanh quy_định tại khoản này không bao_gồm thu_nhập của cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống. ”. - Thu_nhập từ tiền_lương, tiền công, bao_gồm : + Tiền_lương, tiền công và các khoản có tính_chất tiền_lương, tiền công ; + Các khoản phụ_cấp, trợ_cấp, trừ các khoản : phụ_cấp, trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ; phụ_cấp quốc_phòng, an_ninh ; phụ_cấp độc_hại, nguy_hiểm đối_với ngành, nghề hoặc công_việc ở nơi làm_việc có yếu_tố độc_hại
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ; khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật về thuế sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 ) quy_định về các đối_tượng thu_nhập chịu thuế TNCN như sau : Thu_nhập chịu thuế TNCN gồm các loại thu_nhập sau đây , trừ thu_nhập được miễn thuế quy_định tại Điều 4 của Luật này : - Thu_nhập từ kinh_doanh , bao_gồm : + Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ; + Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . + Thu_nhập từ kinh_doanh quy_định tại khoản này không bao_gồm thu_nhập của cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống . ” . - Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công , bao_gồm : + Tiền_lương , tiền công và các khoản có tính_chất tiền_lương , tiền công ; + Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản : phụ_cấp , trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ; phụ_cấp quốc_phòng , an_ninh ; phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm đối_với ngành , nghề hoặc công_việc ở nơi làm_việc có yếu_tố độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thu_hút , phụ_cấp khu_vực theo quy_định của pháp_luật ; trợ_cấp khó_khăn đột_xuất , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi , trợ_cấp do suy_giảm khả_năng lao_động , trợ_cấp hưu_trí một lần , tiền_tuất hàng tháng và các khoản trợ_cấp khác theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; trợ_cấp mang tính_chất bảo_trợ xã_hội và các khoản phụ_cấp , trợ_cấp khác không mang tính_chất tiền_lương , tiền công theo quy_định của Chính_phủ . - Thu_nhập từ đầu_tư vốn , bao_gồm : + Tiền lãi cho vay ; + Lợi_tức cổ_phần ; + Thu_nhập từ đầu_tư vốn dưới các hình_thức khác , trừ thu_nhập từ lãi trái_phiếu Chính_phủ . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng nhà ở ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền thuê đất , quyền thuê mặt_nước ; + Các khoản thu_nhập khác nhận được từ chuyển_nhượng bất_động_sản dưới mọi hình_thức . " - Thu_nhập từ trúng thưởng , bao_gồm : + Trúng thưởng xổ_số ; + Trúng thưởng trong các hình_thức khuyến_mại ; + Trúng thưởng trong các hình_thức cá_cược ; + Trúng thưởng trong các trò_chơi , cuộc thi có thưởng và các hình_thức trúng thưởng khác . - Thu_nhập từ bản_quyền , bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_giao , chuyển quyền sử_dụng các đối_tượng của quyền sở_hữu_trí_tuệ ; + Thu_nhập từ chuyển_giao công_nghệ . + Thu_nhập từ nhượng quyền thương_mại . + Thu_nhập từ nhận thừa_kế là chứng_khoán , phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh , bất_động_sản và tài_sản khác phải đăng_ký sở_hữu hoặc đăng_ký sử_dụng . + Thu_nhập từ nhận quà tặng là chứng_khoán , phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh , bất_động_sản và tài_sản khác phải đăng_ký sở_hữu hoặc đăng_ký sử_dụng . Như_vậy , theo quy_định trên khoản thu_nhập có được do trúng thưởng xổ sổ thì phải kê_khai và nộp thuế TNCN .
203,867
Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( TNCN ) ?
Căn_cứ theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ; khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật về thuế sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập cá_nhân s: ... trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ; phụ_cấp quốc_phòng, an_ninh ; phụ_cấp độc_hại, nguy_hiểm đối_với ngành, nghề hoặc công_việc ở nơi làm_việc có yếu_tố độc_hại, nguy_hiểm ; phụ_cấp thu_hút, phụ_cấp khu_vực theo quy_định của pháp_luật ; trợ_cấp khó_khăn đột_xuất, trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi, trợ_cấp do suy_giảm khả_năng lao_động, trợ_cấp hưu_trí một lần, tiền_tuất hàng tháng và các khoản trợ_cấp khác theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; trợ_cấp mang tính_chất bảo_trợ xã_hội và các khoản phụ_cấp, trợ_cấp khác không mang tính_chất tiền_lương, tiền công theo quy_định của Chính_phủ. - Thu_nhập từ đầu_tư vốn, bao_gồm : + Tiền lãi cho vay ; + Lợi_tức cổ_phần ; + Thu_nhập từ đầu_tư vốn dưới các hình_thức khác, trừ thu_nhập từ lãi trái_phiếu Chính_phủ. - Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn, bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác.
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ; khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật về thuế sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 ) quy_định về các đối_tượng thu_nhập chịu thuế TNCN như sau : Thu_nhập chịu thuế TNCN gồm các loại thu_nhập sau đây , trừ thu_nhập được miễn thuế quy_định tại Điều 4 của Luật này : - Thu_nhập từ kinh_doanh , bao_gồm : + Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ; + Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . + Thu_nhập từ kinh_doanh quy_định tại khoản này không bao_gồm thu_nhập của cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống . ” . - Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công , bao_gồm : + Tiền_lương , tiền công và các khoản có tính_chất tiền_lương , tiền công ; + Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản : phụ_cấp , trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ; phụ_cấp quốc_phòng , an_ninh ; phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm đối_với ngành , nghề hoặc công_việc ở nơi làm_việc có yếu_tố độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thu_hút , phụ_cấp khu_vực theo quy_định của pháp_luật ; trợ_cấp khó_khăn đột_xuất , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi , trợ_cấp do suy_giảm khả_năng lao_động , trợ_cấp hưu_trí một lần , tiền_tuất hàng tháng và các khoản trợ_cấp khác theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; trợ_cấp mang tính_chất bảo_trợ xã_hội và các khoản phụ_cấp , trợ_cấp khác không mang tính_chất tiền_lương , tiền công theo quy_định của Chính_phủ . - Thu_nhập từ đầu_tư vốn , bao_gồm : + Tiền lãi cho vay ; + Lợi_tức cổ_phần ; + Thu_nhập từ đầu_tư vốn dưới các hình_thức khác , trừ thu_nhập từ lãi trái_phiếu Chính_phủ . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng nhà ở ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền thuê đất , quyền thuê mặt_nước ; + Các khoản thu_nhập khác nhận được từ chuyển_nhượng bất_động_sản dưới mọi hình_thức . " - Thu_nhập từ trúng thưởng , bao_gồm : + Trúng thưởng xổ_số ; + Trúng thưởng trong các hình_thức khuyến_mại ; + Trúng thưởng trong các hình_thức cá_cược ; + Trúng thưởng trong các trò_chơi , cuộc thi có thưởng và các hình_thức trúng thưởng khác . - Thu_nhập từ bản_quyền , bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_giao , chuyển quyền sử_dụng các đối_tượng của quyền sở_hữu_trí_tuệ ; + Thu_nhập từ chuyển_giao công_nghệ . + Thu_nhập từ nhượng quyền thương_mại . + Thu_nhập từ nhận thừa_kế là chứng_khoán , phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh , bất_động_sản và tài_sản khác phải đăng_ký sở_hữu hoặc đăng_ký sử_dụng . + Thu_nhập từ nhận quà tặng là chứng_khoán , phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh , bất_động_sản và tài_sản khác phải đăng_ký sở_hữu hoặc đăng_ký sử_dụng . Như_vậy , theo quy_định trên khoản thu_nhập có được do trúng thưởng xổ sổ thì phải kê_khai và nộp thuế TNCN .
203,868
Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( TNCN ) ?
Căn_cứ theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ; khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật về thuế sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập cá_nhân s: ... chuyển_nhượng vốn, bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác. - Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản, bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng nhà ở ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền thuê đất, quyền thuê mặt_nước ; + Các khoản thu_nhập khác nhận được từ chuyển_nhượng bất_động_sản dưới mọi hình_thức. " - Thu_nhập từ trúng thưởng, bao_gồm : + Trúng thưởng xổ_số ; + Trúng thưởng trong các hình_thức khuyến_mại ; + Trúng thưởng trong các hình_thức cá_cược ; + Trúng thưởng trong các trò_chơi, cuộc thi có thưởng và các hình_thức trúng thưởng khác. - Thu_nhập từ bản_quyền, bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_giao, chuyển quyền sử_dụng các đối_tượng của quyền sở_hữu_trí_tuệ ; + Thu_nhập từ chuyển_giao công_nghệ. + Thu_nhập từ nhượng quyền thương_mại. + Thu_nhập từ nhận thừa_kế là chứng_khoán, phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế, cơ_sở kinh_doanh, bất_động_sản và tài_sản khác phải đăng_ký sở_hữu hoặc đăng_ký sử_dụng
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ; khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật về thuế sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 ) quy_định về các đối_tượng thu_nhập chịu thuế TNCN như sau : Thu_nhập chịu thuế TNCN gồm các loại thu_nhập sau đây , trừ thu_nhập được miễn thuế quy_định tại Điều 4 của Luật này : - Thu_nhập từ kinh_doanh , bao_gồm : + Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ; + Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . + Thu_nhập từ kinh_doanh quy_định tại khoản này không bao_gồm thu_nhập của cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống . ” . - Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công , bao_gồm : + Tiền_lương , tiền công và các khoản có tính_chất tiền_lương , tiền công ; + Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản : phụ_cấp , trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ; phụ_cấp quốc_phòng , an_ninh ; phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm đối_với ngành , nghề hoặc công_việc ở nơi làm_việc có yếu_tố độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thu_hút , phụ_cấp khu_vực theo quy_định của pháp_luật ; trợ_cấp khó_khăn đột_xuất , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi , trợ_cấp do suy_giảm khả_năng lao_động , trợ_cấp hưu_trí một lần , tiền_tuất hàng tháng và các khoản trợ_cấp khác theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; trợ_cấp mang tính_chất bảo_trợ xã_hội và các khoản phụ_cấp , trợ_cấp khác không mang tính_chất tiền_lương , tiền công theo quy_định của Chính_phủ . - Thu_nhập từ đầu_tư vốn , bao_gồm : + Tiền lãi cho vay ; + Lợi_tức cổ_phần ; + Thu_nhập từ đầu_tư vốn dưới các hình_thức khác , trừ thu_nhập từ lãi trái_phiếu Chính_phủ . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng nhà ở ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền thuê đất , quyền thuê mặt_nước ; + Các khoản thu_nhập khác nhận được từ chuyển_nhượng bất_động_sản dưới mọi hình_thức . " - Thu_nhập từ trúng thưởng , bao_gồm : + Trúng thưởng xổ_số ; + Trúng thưởng trong các hình_thức khuyến_mại ; + Trúng thưởng trong các hình_thức cá_cược ; + Trúng thưởng trong các trò_chơi , cuộc thi có thưởng và các hình_thức trúng thưởng khác . - Thu_nhập từ bản_quyền , bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_giao , chuyển quyền sử_dụng các đối_tượng của quyền sở_hữu_trí_tuệ ; + Thu_nhập từ chuyển_giao công_nghệ . + Thu_nhập từ nhượng quyền thương_mại . + Thu_nhập từ nhận thừa_kế là chứng_khoán , phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh , bất_động_sản và tài_sản khác phải đăng_ký sở_hữu hoặc đăng_ký sử_dụng . + Thu_nhập từ nhận quà tặng là chứng_khoán , phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh , bất_động_sản và tài_sản khác phải đăng_ký sở_hữu hoặc đăng_ký sử_dụng . Như_vậy , theo quy_định trên khoản thu_nhập có được do trúng thưởng xổ sổ thì phải kê_khai và nộp thuế TNCN .
203,869
Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( TNCN ) ?
Căn_cứ theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ; khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật về thuế sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập cá_nhân s: ... nhượng quyền thương_mại. + Thu_nhập từ nhận thừa_kế là chứng_khoán, phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế, cơ_sở kinh_doanh, bất_động_sản và tài_sản khác phải đăng_ký sở_hữu hoặc đăng_ký sử_dụng. + Thu_nhập từ nhận quà tặng là chứng_khoán, phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế, cơ_sở kinh_doanh, bất_động_sản và tài_sản khác phải đăng_ký sở_hữu hoặc đăng_ký sử_dụng. Như_vậy, theo quy_định trên khoản thu_nhập có được do trúng thưởng xổ sổ thì phải kê_khai và nộp thuế TNCN.
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ; khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật về thuế sửa_đổi 2014 và khoản 1 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 ) quy_định về các đối_tượng thu_nhập chịu thuế TNCN như sau : Thu_nhập chịu thuế TNCN gồm các loại thu_nhập sau đây , trừ thu_nhập được miễn thuế quy_định tại Điều 4 của Luật này : - Thu_nhập từ kinh_doanh , bao_gồm : + Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ; + Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . + Thu_nhập từ kinh_doanh quy_định tại khoản này không bao_gồm thu_nhập của cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống . ” . - Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công , bao_gồm : + Tiền_lương , tiền công và các khoản có tính_chất tiền_lương , tiền công ; + Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản : phụ_cấp , trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ; phụ_cấp quốc_phòng , an_ninh ; phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm đối_với ngành , nghề hoặc công_việc ở nơi làm_việc có yếu_tố độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thu_hút , phụ_cấp khu_vực theo quy_định của pháp_luật ; trợ_cấp khó_khăn đột_xuất , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi , trợ_cấp do suy_giảm khả_năng lao_động , trợ_cấp hưu_trí một lần , tiền_tuất hàng tháng và các khoản trợ_cấp khác theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm theo quy_định của Bộ_luật lao_động ; trợ_cấp mang tính_chất bảo_trợ xã_hội và các khoản phụ_cấp , trợ_cấp khác không mang tính_chất tiền_lương , tiền công theo quy_định của Chính_phủ . - Thu_nhập từ đầu_tư vốn , bao_gồm : + Tiền lãi cho vay ; + Lợi_tức cổ_phần ; + Thu_nhập từ đầu_tư vốn dưới các hình_thức khác , trừ thu_nhập từ lãi trái_phiếu Chính_phủ . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng nhà ở ; + Thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền thuê đất , quyền thuê mặt_nước ; + Các khoản thu_nhập khác nhận được từ chuyển_nhượng bất_động_sản dưới mọi hình_thức . " - Thu_nhập từ trúng thưởng , bao_gồm : + Trúng thưởng xổ_số ; + Trúng thưởng trong các hình_thức khuyến_mại ; + Trúng thưởng trong các hình_thức cá_cược ; + Trúng thưởng trong các trò_chơi , cuộc thi có thưởng và các hình_thức trúng thưởng khác . - Thu_nhập từ bản_quyền , bao_gồm : + Thu_nhập từ chuyển_giao , chuyển quyền sử_dụng các đối_tượng của quyền sở_hữu_trí_tuệ ; + Thu_nhập từ chuyển_giao công_nghệ . + Thu_nhập từ nhượng quyền thương_mại . + Thu_nhập từ nhận thừa_kế là chứng_khoán , phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh , bất_động_sản và tài_sản khác phải đăng_ký sở_hữu hoặc đăng_ký sử_dụng . + Thu_nhập từ nhận quà tặng là chứng_khoán , phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh , bất_động_sản và tài_sản khác phải đăng_ký sở_hữu hoặc đăng_ký sử_dụng . Như_vậy , theo quy_định trên khoản thu_nhập có được do trúng thưởng xổ sổ thì phải kê_khai và nộp thuế TNCN .
203,870
Trúng thưởng bao_nhiêu tiền mới đóng thuế TNCN ?
Căn_cứ tại Điều 15 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 , quy_định như sau : ... " Điều 15 . Thu_nhập chịu thuế từ trúng thưởng 1 . Thu_nhập chịu thuế từ trúng thưởng là phần giá_trị giải_thưởng vượt trên 10 triệu đồng mà đối_tượng nộp thuế nhận được theo từng lần trúng thưởng . 2 . Thời_điểm xác_định thu_nhập chịu thuế từ trúng thưởng là thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cho đối_tượng nộp thuế . " Bên cạnh đó , tại Điều 15 Thông_tư 111/2013/TT-BTC hướng_dẫn đối_với thu_nhập tính thuế một_số trò_chơi có thưởng , trong đó : " Đối_với trúng thưởng xổ_số là toàn_bộ giá_trị tiền thưởng vượt trên 10 triệu đồng trên một ( 01 ) vé xổ_số nhận được trong một đợt quay thưởng chưa trừ bất_cứ một khoản chi_phí nào . "
None
1
Căn_cứ tại Điều 15 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 , quy_định như sau : " Điều 15 . Thu_nhập chịu thuế từ trúng thưởng 1 . Thu_nhập chịu thuế từ trúng thưởng là phần giá_trị giải_thưởng vượt trên 10 triệu đồng mà đối_tượng nộp thuế nhận được theo từng lần trúng thưởng . 2 . Thời_điểm xác_định thu_nhập chịu thuế từ trúng thưởng là thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cho đối_tượng nộp thuế . " Bên cạnh đó , tại Điều 15 Thông_tư 111/2013/TT-BTC hướng_dẫn đối_với thu_nhập tính thuế một_số trò_chơi có thưởng , trong đó : " Đối_với trúng thưởng xổ_số là toàn_bộ giá_trị tiền thưởng vượt trên 10 triệu đồng trên một ( 01 ) vé xổ_số nhận được trong một đợt quay thưởng chưa trừ bất_cứ một khoản chi_phí nào . "
203,871
Cách tính thuế đối_với thu_nhập từ tiền trúng thưởng ?
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 15 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , cách tính thuế được tính như sau : ... Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế TNCN đối_với thu_nhập từ trúng thưởng là thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thưởng cho người trúng thưởng . Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế x Thuế_suất 10%
None
1
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 15 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , cách tính thuế được tính như sau : Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế TNCN đối_với thu_nhập từ trúng thưởng là thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thưởng cho người trúng thưởng . Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế x Thuế_suất 10%
203,872
Hệ_thống thông gió và hút khói của nhà cao_tầng phải đáp_ứng những yêu_cầu gì về phòng cháy chữa_cháy ?
Theo Mục 11 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0: ... 1 996 quy_định về yêu_cầu đối_với việc thông gió và hút khói trong nhà cao_tầng cụ_thể như sau : " 11. Thông gió và hút khói 11.1. Tất_cả các nhà cao_tầng phải lắp hệ_thống thông gió, hút khói ở hành_lang và buồng thang. Những bộ_phận của hệ_thống này phải được làm bằng vật_liệu không cháy. 11.2. Khi thiết_kế hệ_thống thông gió nhà_ăn và khu vệ_sinh, cho_phép : 1 ) Ghép hệ_thống thông gió từ phòng bể tắm ( không có vệ_sinh ) với hệ_thống thông gió từ nhà_ăn của các căn nhà ; 2 ) Ghép hệ_thống thông gió từ nhà_xí và nhà_tắm hoặc buồng tắm cùng một căn_hộ. 3 ) Ghép các hệ_thống thông gió từ nhà_ăn và phòng_vệ sinh bố_trí ở các tầng vào hệ_thống chung, khoảng_cách ghép không thấp hơn chiều cao một tầng và phải có lưới điều_chỉnh ; 4 ) Thiết_bị quạt đẩy ra của nhà_ăn chỉ được lắp khi nhà_ăn không sử_dụng đun_nấu bằng khí_đốt. 11.3. Thông gió hay thổi gió ở buồng cầu_thang kín phải bảo_đảm an_toàn cho các thiết_bị của hầm thang và cho việc đóng mở_cửa
None
1
Theo Mục 11 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0:1 996 quy_định về yêu_cầu đối_với việc thông gió và hút khói trong nhà cao_tầng cụ_thể như sau : " 11 . Thông gió và hút khói 11.1 . Tất_cả các nhà cao_tầng phải lắp hệ_thống thông gió , hút khói ở hành_lang và buồng thang . Những bộ_phận của hệ_thống này phải được làm bằng vật_liệu không cháy . 11.2 . Khi thiết_kế hệ_thống thông gió nhà_ăn và khu vệ_sinh , cho_phép : 1 ) Ghép hệ_thống thông gió từ phòng bể tắm ( không có vệ_sinh ) với hệ_thống thông gió từ nhà_ăn của các căn nhà ; 2 ) Ghép hệ_thống thông gió từ nhà_xí và nhà_tắm hoặc buồng tắm cùng một căn_hộ . 3 ) Ghép các hệ_thống thông gió từ nhà_ăn và phòng_vệ sinh bố_trí ở các tầng vào hệ_thống chung , khoảng_cách ghép không thấp hơn chiều cao một tầng và phải có lưới điều_chỉnh ; 4 ) Thiết_bị quạt đẩy ra của nhà_ăn chỉ được lắp khi nhà_ăn không sử_dụng đun_nấu bằng khí_đốt . 11.3 . Thông gió hay thổi gió ở buồng cầu_thang kín phải bảo_đảm an_toàn cho các thiết_bị của hầm thang và cho việc đóng mở_cửa sổ . Thông gió buồng thang không có chiếu sáng tự_nhiên thông_qua hầm hoặc rãnh đẩy . 11.4 . Để đẩy khói từ hành_lang hoặc phòng đệm của mỗi tầng , phải thiết_kế hầm đẩy cưỡng_bức và có van ở mỗi tầng . Lưu_lượng đẩy của quạt , mặt_cắt hầm đẩy , van điều_khiển được xác_định theo tính_toán . Van và quạt phải được đóng mở tự_động bằng các đầu báo và bằng các nút điều_khiển ở mỗi tầng . 11.5 . Để khói từ thang_máy , buồng thang không lan vào các tầng thì các tầng phải đảm_bảo áp_suất dư của không_khí là 2 KG / m2 khi có một cửa_mở . 11.6 . Để khói không lan vào buồng thang , thang_máy và ngược_lại thì cửa vào buồng thang phải thiết_kế phòng đệm có cửa tự_động đóng và có đệm kín và có hệ_thống điều_áp với áp_suất dư của không_khí ở phòng đệm không nhỏ hơn 2 KG / m2 " Như_vậy , hệ_thống thông gió và hút khói của nhà cao_tầng cần phải đảm_bảo tuân_thủ những tiêu_chuẩn quy_định trên đây . Yêu_cầu đối_với lối_thoát nạn của nhà cao_tầng ? ( Hình từ Internet )
203,873
Hệ_thống thông gió và hút khói của nhà cao_tầng phải đáp_ứng những yêu_cầu gì về phòng cháy chữa_cháy ?
Theo Mục 11 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0: ... nhà_ăn không sử_dụng đun_nấu bằng khí_đốt. 11.3. Thông gió hay thổi gió ở buồng cầu_thang kín phải bảo_đảm an_toàn cho các thiết_bị của hầm thang và cho việc đóng mở_cửa sổ. Thông gió buồng thang không có chiếu sáng tự_nhiên thông_qua hầm hoặc rãnh đẩy. 11.4. Để đẩy khói từ hành_lang hoặc phòng đệm của mỗi tầng, phải thiết_kế hầm đẩy cưỡng_bức và có van ở mỗi tầng. Lưu_lượng đẩy của quạt, mặt_cắt hầm đẩy, van điều_khiển được xác_định theo tính_toán. Van và quạt phải được đóng mở tự_động bằng các đầu báo và bằng các nút điều_khiển ở mỗi tầng. 11.5. Để khói từ thang_máy, buồng thang không lan vào các tầng thì các tầng phải đảm_bảo áp_suất dư của không_khí là 2 KG / m2 khi có một cửa_mở. 11.6. Để khói không lan vào buồng thang, thang_máy và ngược_lại thì cửa vào buồng thang phải thiết_kế phòng đệm có cửa tự_động đóng và có đệm kín và có hệ_thống điều_áp với áp_suất dư của không_khí ở phòng đệm không nhỏ hơn 2 KG / m2 " Như_vậy, hệ_thống thông
None
1
Theo Mục 11 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0:1 996 quy_định về yêu_cầu đối_với việc thông gió và hút khói trong nhà cao_tầng cụ_thể như sau : " 11 . Thông gió và hút khói 11.1 . Tất_cả các nhà cao_tầng phải lắp hệ_thống thông gió , hút khói ở hành_lang và buồng thang . Những bộ_phận của hệ_thống này phải được làm bằng vật_liệu không cháy . 11.2 . Khi thiết_kế hệ_thống thông gió nhà_ăn và khu vệ_sinh , cho_phép : 1 ) Ghép hệ_thống thông gió từ phòng bể tắm ( không có vệ_sinh ) với hệ_thống thông gió từ nhà_ăn của các căn nhà ; 2 ) Ghép hệ_thống thông gió từ nhà_xí và nhà_tắm hoặc buồng tắm cùng một căn_hộ . 3 ) Ghép các hệ_thống thông gió từ nhà_ăn và phòng_vệ sinh bố_trí ở các tầng vào hệ_thống chung , khoảng_cách ghép không thấp hơn chiều cao một tầng và phải có lưới điều_chỉnh ; 4 ) Thiết_bị quạt đẩy ra của nhà_ăn chỉ được lắp khi nhà_ăn không sử_dụng đun_nấu bằng khí_đốt . 11.3 . Thông gió hay thổi gió ở buồng cầu_thang kín phải bảo_đảm an_toàn cho các thiết_bị của hầm thang và cho việc đóng mở_cửa sổ . Thông gió buồng thang không có chiếu sáng tự_nhiên thông_qua hầm hoặc rãnh đẩy . 11.4 . Để đẩy khói từ hành_lang hoặc phòng đệm của mỗi tầng , phải thiết_kế hầm đẩy cưỡng_bức và có van ở mỗi tầng . Lưu_lượng đẩy của quạt , mặt_cắt hầm đẩy , van điều_khiển được xác_định theo tính_toán . Van và quạt phải được đóng mở tự_động bằng các đầu báo và bằng các nút điều_khiển ở mỗi tầng . 11.5 . Để khói từ thang_máy , buồng thang không lan vào các tầng thì các tầng phải đảm_bảo áp_suất dư của không_khí là 2 KG / m2 khi có một cửa_mở . 11.6 . Để khói không lan vào buồng thang , thang_máy và ngược_lại thì cửa vào buồng thang phải thiết_kế phòng đệm có cửa tự_động đóng và có đệm kín và có hệ_thống điều_áp với áp_suất dư của không_khí ở phòng đệm không nhỏ hơn 2 KG / m2 " Như_vậy , hệ_thống thông gió và hút khói của nhà cao_tầng cần phải đảm_bảo tuân_thủ những tiêu_chuẩn quy_định trên đây . Yêu_cầu đối_với lối_thoát nạn của nhà cao_tầng ? ( Hình từ Internet )
203,874
Hệ_thống thông gió và hút khói của nhà cao_tầng phải đáp_ứng những yêu_cầu gì về phòng cháy chữa_cháy ?
Theo Mục 11 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0: ... cửa tự_động đóng và có đệm kín và có hệ_thống điều_áp với áp_suất dư của không_khí ở phòng đệm không nhỏ hơn 2 KG / m2 " Như_vậy, hệ_thống thông gió và hút khói của nhà cao_tầng cần phải đảm_bảo tuân_thủ những tiêu_chuẩn quy_định trên đây. Yêu_cầu đối_với lối_thoát nạn của nhà cao_tầng? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục 11 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0:1 996 quy_định về yêu_cầu đối_với việc thông gió và hút khói trong nhà cao_tầng cụ_thể như sau : " 11 . Thông gió và hút khói 11.1 . Tất_cả các nhà cao_tầng phải lắp hệ_thống thông gió , hút khói ở hành_lang và buồng thang . Những bộ_phận của hệ_thống này phải được làm bằng vật_liệu không cháy . 11.2 . Khi thiết_kế hệ_thống thông gió nhà_ăn và khu vệ_sinh , cho_phép : 1 ) Ghép hệ_thống thông gió từ phòng bể tắm ( không có vệ_sinh ) với hệ_thống thông gió từ nhà_ăn của các căn nhà ; 2 ) Ghép hệ_thống thông gió từ nhà_xí và nhà_tắm hoặc buồng tắm cùng một căn_hộ . 3 ) Ghép các hệ_thống thông gió từ nhà_ăn và phòng_vệ sinh bố_trí ở các tầng vào hệ_thống chung , khoảng_cách ghép không thấp hơn chiều cao một tầng và phải có lưới điều_chỉnh ; 4 ) Thiết_bị quạt đẩy ra của nhà_ăn chỉ được lắp khi nhà_ăn không sử_dụng đun_nấu bằng khí_đốt . 11.3 . Thông gió hay thổi gió ở buồng cầu_thang kín phải bảo_đảm an_toàn cho các thiết_bị của hầm thang và cho việc đóng mở_cửa sổ . Thông gió buồng thang không có chiếu sáng tự_nhiên thông_qua hầm hoặc rãnh đẩy . 11.4 . Để đẩy khói từ hành_lang hoặc phòng đệm của mỗi tầng , phải thiết_kế hầm đẩy cưỡng_bức và có van ở mỗi tầng . Lưu_lượng đẩy của quạt , mặt_cắt hầm đẩy , van điều_khiển được xác_định theo tính_toán . Van và quạt phải được đóng mở tự_động bằng các đầu báo và bằng các nút điều_khiển ở mỗi tầng . 11.5 . Để khói từ thang_máy , buồng thang không lan vào các tầng thì các tầng phải đảm_bảo áp_suất dư của không_khí là 2 KG / m2 khi có một cửa_mở . 11.6 . Để khói không lan vào buồng thang , thang_máy và ngược_lại thì cửa vào buồng thang phải thiết_kế phòng đệm có cửa tự_động đóng và có đệm kín và có hệ_thống điều_áp với áp_suất dư của không_khí ở phòng đệm không nhỏ hơn 2 KG / m2 " Như_vậy , hệ_thống thông gió và hút khói của nhà cao_tầng cần phải đảm_bảo tuân_thủ những tiêu_chuẩn quy_định trên đây . Yêu_cầu đối_với lối_thoát nạn của nhà cao_tầng ? ( Hình từ Internet )
203,875
Nhà cao_tầng phải có ít_nhất bao_nhiêu lối_thoát nạn ? Có được sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn hay không ?
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0: ... 1 996 quy_định về yêu_cầu thiết_kế đối_với lối_thoát nạn của nhà cao_tầng như sau : ( 1 ) Trong nhà cao_tầng phải có ít_nhất 2 lối_thoát nạn để bảo_đảm cho người thoát nạn an_toàn khi có cháy, đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi cho lực_lượng chữa_cháy hoạt_động. ( 2 ) Trong nhà cao_tầng có diện_tích mỗi tầng lớn hơn 300 m2 thì hành_lang chung hoặc lối đi phải có ít_nhất hai lối_thoát ra hai cầu_thang thoát nạn. Cho_phép thiết_kế một cầu_thang thoát nạn ở một phía, còn phía kia phải thiết_kế ban_công nối với thang thoát nạn bên ngoài nếu diện_tích mỗi tầng nhỏ hơn 300 m2. Chú_thích : Ban_công nối với thang thoát nạn bên ngoài phải chứa đủ số người được tính trong các phòng trên tầng đó. ( 3 ) Lối_thoát nạn được coi là an_toàn khi bảo_đảm một trong các điều_kiện sau : a ) Đi từ các phòng ở tầng l trực_tiếp ra ngoài hay qua tiền_sảnh ra ngoài ; b ) Đi từ các phòng bất_kì ở tầng nào đó ( trừ tầng l ) ra hành_lang có lối ra ; - Cầu_thang an_toàn hay hành_lang an_toàn từ
None
1
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0:1 996 quy_định về yêu_cầu thiết_kế đối_với lối_thoát nạn của nhà cao_tầng như sau : ( 1 ) Trong nhà cao_tầng phải có ít_nhất 2 lối_thoát nạn để bảo_đảm cho người thoát nạn an_toàn khi có cháy , đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi cho lực_lượng chữa_cháy hoạt_động . ( 2 ) Trong nhà cao_tầng có diện_tích mỗi tầng lớn hơn 300 m2 thì hành_lang chung hoặc lối đi phải có ít_nhất hai lối_thoát ra hai cầu_thang thoát nạn . Cho_phép thiết_kế một cầu_thang thoát nạn ở một phía , còn phía kia phải thiết_kế ban_công nối với thang thoát nạn bên ngoài nếu diện_tích mỗi tầng nhỏ hơn 300 m2 . Chú_thích : Ban_công nối với thang thoát nạn bên ngoài phải chứa đủ số người được tính trong các phòng trên tầng đó . ( 3 ) Lối_thoát nạn được coi là an_toàn khi bảo_đảm một trong các điều_kiện sau : a ) Đi từ các phòng ở tầng l trực_tiếp ra ngoài hay qua tiền_sảnh ra ngoài ; b ) Đi từ các phòng bất_kì ở tầng nào đó ( trừ tầng l ) ra hành_lang có lối ra ; - Cầu_thang an_toàn hay hành_lang an_toàn từ đó có lối đi ra khỏi nhà ; - Cầu_thang ngoài nhà , hành_lang ngoài nhà , có lối đi ra khỏi nhà . c ) Đi từ các phòng bất_kì vào phòng bên cạnh ở cùng tầng ( trừ tầng 1 ) từ đó có lối_thoát như chỉ_dẫn ở phần a và b . ( 4 ) Cầu_thang an_toàn và hành_lang an_toàn phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Kết_cấu chịu lực và kết_cấu bao_che phải có giới_hạn chịu_lửa không nhỏ hơn 60 phút ; - Cửa ngăn cháy phải tự_động đóng và được làm bằng vật_liệu không cháy có giới_hạn chịu_lửa không nhỏ hơn 45 phút . - Có thông gió điều_áp và không bị tụ khói ở buồng thang ; - Có đèn chiếu sáng sự_cố ; - Thang phải thông_thoáng từ mặt_đất lên các tầng và có lối lên mái . ( 5 ) Khoảng_cách xa nhất cho_phép tính từ cửa đi của phòng_xa nhất đến lối_thoát gần nhất ( không kể phòng_vệ sinh , nhà_tắm ) không được lớn hơn : - 50 m đối_với phòng giữa hai thang hay hai lối ra ngoài , 25 m đối_với phòng chỉ có một thang hay một lối ra ngoài của nhà phụ_trợ ; - 40 m đối_với phòng giữa hai thang hay hai lối ra ngoài , 25m đối_với phòng chỉ có một thang hay một lối ra ngoài của nhà công_cộng , nhà ở tập_thể hay căn_hộ . ( 6 ) Chiều rộng tổng_cộng của cửa , lối_thoát nạn , hành_lang hay vế thang được tính : 1 m cho 100 người . Nhưng không được nhỏ hơn : - 0,8 m cho cửa đi ; - 1 m cho lối đi ; - 1,4 m cho hành_lang ; - 1,05 m cho vế thang . ( 7 ) Chiều cao cửa đi , lối đi trên đường thoát nạn phải bảo_đảm không thấp hơn 2 m ; đối_với tầng hầm , tầng chân tường không thấp hơn l , 9 m ; đối_với tầng hầm mái không thấp hơn l , 5 m . ( 8 ) Cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Có chiều rộng ít_nhất 0,7 m ; - Góc nghiêng lớn nhất so với mặt nằm ngang không lơn hơn 600 ; - Thang phải có tay_vịn cao 0,8 m ; ( 9 ) Số_lượng bậc thang của mỗi vế thang không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 bậc . Không được dùng thang xoáy_ốc hoặc bậc thang hình dẻ quạt làm thang thoát nạn . Góc nghiêng lớn nhất của thang là l : l , 75 . Như_vậy , theo những quy_chuẩn về lối_thoát nạn trong nhà cao_tầng thì đối_với nhà cao_tầng phải có ít_nhất 02 lối_thoát nạn . Đồng_thời , cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu theo như quy_định nêu trên .
203,876
Nhà cao_tầng phải có ít_nhất bao_nhiêu lối_thoát nạn ? Có được sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn hay không ?
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0: ... ra ngoài ; b ) Đi từ các phòng bất_kì ở tầng nào đó ( trừ tầng l ) ra hành_lang có lối ra ; - Cầu_thang an_toàn hay hành_lang an_toàn từ đó có lối đi ra khỏi nhà ; - Cầu_thang ngoài nhà, hành_lang ngoài nhà, có lối đi ra khỏi nhà. c ) Đi từ các phòng bất_kì vào phòng bên cạnh ở cùng tầng ( trừ tầng 1 ) từ đó có lối_thoát như chỉ_dẫn ở phần a và b. ( 4 ) Cầu_thang an_toàn và hành_lang an_toàn phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Kết_cấu chịu lực và kết_cấu bao_che phải có giới_hạn chịu_lửa không nhỏ hơn 60 phút ; - Cửa ngăn cháy phải tự_động đóng và được làm bằng vật_liệu không cháy có giới_hạn chịu_lửa không nhỏ hơn 45 phút. - Có thông gió điều_áp và không bị tụ khói ở buồng thang ; - Có đèn chiếu sáng sự_cố ; - Thang phải thông_thoáng từ mặt_đất lên các tầng và có lối lên mái. ( 5 ) Khoảng_cách xa nhất cho_phép tính từ cửa đi của phòng_xa nhất đến lối_thoát gần nhất (
None
1
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0:1 996 quy_định về yêu_cầu thiết_kế đối_với lối_thoát nạn của nhà cao_tầng như sau : ( 1 ) Trong nhà cao_tầng phải có ít_nhất 2 lối_thoát nạn để bảo_đảm cho người thoát nạn an_toàn khi có cháy , đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi cho lực_lượng chữa_cháy hoạt_động . ( 2 ) Trong nhà cao_tầng có diện_tích mỗi tầng lớn hơn 300 m2 thì hành_lang chung hoặc lối đi phải có ít_nhất hai lối_thoát ra hai cầu_thang thoát nạn . Cho_phép thiết_kế một cầu_thang thoát nạn ở một phía , còn phía kia phải thiết_kế ban_công nối với thang thoát nạn bên ngoài nếu diện_tích mỗi tầng nhỏ hơn 300 m2 . Chú_thích : Ban_công nối với thang thoát nạn bên ngoài phải chứa đủ số người được tính trong các phòng trên tầng đó . ( 3 ) Lối_thoát nạn được coi là an_toàn khi bảo_đảm một trong các điều_kiện sau : a ) Đi từ các phòng ở tầng l trực_tiếp ra ngoài hay qua tiền_sảnh ra ngoài ; b ) Đi từ các phòng bất_kì ở tầng nào đó ( trừ tầng l ) ra hành_lang có lối ra ; - Cầu_thang an_toàn hay hành_lang an_toàn từ đó có lối đi ra khỏi nhà ; - Cầu_thang ngoài nhà , hành_lang ngoài nhà , có lối đi ra khỏi nhà . c ) Đi từ các phòng bất_kì vào phòng bên cạnh ở cùng tầng ( trừ tầng 1 ) từ đó có lối_thoát như chỉ_dẫn ở phần a và b . ( 4 ) Cầu_thang an_toàn và hành_lang an_toàn phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Kết_cấu chịu lực và kết_cấu bao_che phải có giới_hạn chịu_lửa không nhỏ hơn 60 phút ; - Cửa ngăn cháy phải tự_động đóng và được làm bằng vật_liệu không cháy có giới_hạn chịu_lửa không nhỏ hơn 45 phút . - Có thông gió điều_áp và không bị tụ khói ở buồng thang ; - Có đèn chiếu sáng sự_cố ; - Thang phải thông_thoáng từ mặt_đất lên các tầng và có lối lên mái . ( 5 ) Khoảng_cách xa nhất cho_phép tính từ cửa đi của phòng_xa nhất đến lối_thoát gần nhất ( không kể phòng_vệ sinh , nhà_tắm ) không được lớn hơn : - 50 m đối_với phòng giữa hai thang hay hai lối ra ngoài , 25 m đối_với phòng chỉ có một thang hay một lối ra ngoài của nhà phụ_trợ ; - 40 m đối_với phòng giữa hai thang hay hai lối ra ngoài , 25m đối_với phòng chỉ có một thang hay một lối ra ngoài của nhà công_cộng , nhà ở tập_thể hay căn_hộ . ( 6 ) Chiều rộng tổng_cộng của cửa , lối_thoát nạn , hành_lang hay vế thang được tính : 1 m cho 100 người . Nhưng không được nhỏ hơn : - 0,8 m cho cửa đi ; - 1 m cho lối đi ; - 1,4 m cho hành_lang ; - 1,05 m cho vế thang . ( 7 ) Chiều cao cửa đi , lối đi trên đường thoát nạn phải bảo_đảm không thấp hơn 2 m ; đối_với tầng hầm , tầng chân tường không thấp hơn l , 9 m ; đối_với tầng hầm mái không thấp hơn l , 5 m . ( 8 ) Cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Có chiều rộng ít_nhất 0,7 m ; - Góc nghiêng lớn nhất so với mặt nằm ngang không lơn hơn 600 ; - Thang phải có tay_vịn cao 0,8 m ; ( 9 ) Số_lượng bậc thang của mỗi vế thang không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 bậc . Không được dùng thang xoáy_ốc hoặc bậc thang hình dẻ quạt làm thang thoát nạn . Góc nghiêng lớn nhất của thang là l : l , 75 . Như_vậy , theo những quy_chuẩn về lối_thoát nạn trong nhà cao_tầng thì đối_với nhà cao_tầng phải có ít_nhất 02 lối_thoát nạn . Đồng_thời , cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu theo như quy_định nêu trên .
203,877
Nhà cao_tầng phải có ít_nhất bao_nhiêu lối_thoát nạn ? Có được sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn hay không ?
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0: ... thông_thoáng từ mặt_đất lên các tầng và có lối lên mái. ( 5 ) Khoảng_cách xa nhất cho_phép tính từ cửa đi của phòng_xa nhất đến lối_thoát gần nhất ( không kể phòng_vệ sinh, nhà_tắm ) không được lớn hơn : - 50 m đối_với phòng giữa hai thang hay hai lối ra ngoài, 25 m đối_với phòng chỉ có một thang hay một lối ra ngoài của nhà phụ_trợ ; - 40 m đối_với phòng giữa hai thang hay hai lối ra ngoài, 25m đối_với phòng chỉ có một thang hay một lối ra ngoài của nhà công_cộng, nhà ở tập_thể hay căn_hộ. ( 6 ) Chiều rộng tổng_cộng của cửa, lối_thoát nạn, hành_lang hay vế thang được tính : 1 m cho 100 người. Nhưng không được nhỏ hơn : - 0,8 m cho cửa đi ; - 1 m cho lối đi ; - 1,4 m cho hành_lang ; - 1,05 m cho vế thang. ( 7 ) Chiều cao cửa đi, lối đi trên đường thoát nạn phải bảo_đảm không thấp hơn 2 m ; đối_với tầng hầm, tầng chân tường không thấp
None
1
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0:1 996 quy_định về yêu_cầu thiết_kế đối_với lối_thoát nạn của nhà cao_tầng như sau : ( 1 ) Trong nhà cao_tầng phải có ít_nhất 2 lối_thoát nạn để bảo_đảm cho người thoát nạn an_toàn khi có cháy , đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi cho lực_lượng chữa_cháy hoạt_động . ( 2 ) Trong nhà cao_tầng có diện_tích mỗi tầng lớn hơn 300 m2 thì hành_lang chung hoặc lối đi phải có ít_nhất hai lối_thoát ra hai cầu_thang thoát nạn . Cho_phép thiết_kế một cầu_thang thoát nạn ở một phía , còn phía kia phải thiết_kế ban_công nối với thang thoát nạn bên ngoài nếu diện_tích mỗi tầng nhỏ hơn 300 m2 . Chú_thích : Ban_công nối với thang thoát nạn bên ngoài phải chứa đủ số người được tính trong các phòng trên tầng đó . ( 3 ) Lối_thoát nạn được coi là an_toàn khi bảo_đảm một trong các điều_kiện sau : a ) Đi từ các phòng ở tầng l trực_tiếp ra ngoài hay qua tiền_sảnh ra ngoài ; b ) Đi từ các phòng bất_kì ở tầng nào đó ( trừ tầng l ) ra hành_lang có lối ra ; - Cầu_thang an_toàn hay hành_lang an_toàn từ đó có lối đi ra khỏi nhà ; - Cầu_thang ngoài nhà , hành_lang ngoài nhà , có lối đi ra khỏi nhà . c ) Đi từ các phòng bất_kì vào phòng bên cạnh ở cùng tầng ( trừ tầng 1 ) từ đó có lối_thoát như chỉ_dẫn ở phần a và b . ( 4 ) Cầu_thang an_toàn và hành_lang an_toàn phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Kết_cấu chịu lực và kết_cấu bao_che phải có giới_hạn chịu_lửa không nhỏ hơn 60 phút ; - Cửa ngăn cháy phải tự_động đóng và được làm bằng vật_liệu không cháy có giới_hạn chịu_lửa không nhỏ hơn 45 phút . - Có thông gió điều_áp và không bị tụ khói ở buồng thang ; - Có đèn chiếu sáng sự_cố ; - Thang phải thông_thoáng từ mặt_đất lên các tầng và có lối lên mái . ( 5 ) Khoảng_cách xa nhất cho_phép tính từ cửa đi của phòng_xa nhất đến lối_thoát gần nhất ( không kể phòng_vệ sinh , nhà_tắm ) không được lớn hơn : - 50 m đối_với phòng giữa hai thang hay hai lối ra ngoài , 25 m đối_với phòng chỉ có một thang hay một lối ra ngoài của nhà phụ_trợ ; - 40 m đối_với phòng giữa hai thang hay hai lối ra ngoài , 25m đối_với phòng chỉ có một thang hay một lối ra ngoài của nhà công_cộng , nhà ở tập_thể hay căn_hộ . ( 6 ) Chiều rộng tổng_cộng của cửa , lối_thoát nạn , hành_lang hay vế thang được tính : 1 m cho 100 người . Nhưng không được nhỏ hơn : - 0,8 m cho cửa đi ; - 1 m cho lối đi ; - 1,4 m cho hành_lang ; - 1,05 m cho vế thang . ( 7 ) Chiều cao cửa đi , lối đi trên đường thoát nạn phải bảo_đảm không thấp hơn 2 m ; đối_với tầng hầm , tầng chân tường không thấp hơn l , 9 m ; đối_với tầng hầm mái không thấp hơn l , 5 m . ( 8 ) Cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Có chiều rộng ít_nhất 0,7 m ; - Góc nghiêng lớn nhất so với mặt nằm ngang không lơn hơn 600 ; - Thang phải có tay_vịn cao 0,8 m ; ( 9 ) Số_lượng bậc thang của mỗi vế thang không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 bậc . Không được dùng thang xoáy_ốc hoặc bậc thang hình dẻ quạt làm thang thoát nạn . Góc nghiêng lớn nhất của thang là l : l , 75 . Như_vậy , theo những quy_chuẩn về lối_thoát nạn trong nhà cao_tầng thì đối_với nhà cao_tầng phải có ít_nhất 02 lối_thoát nạn . Đồng_thời , cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu theo như quy_định nêu trên .
203,878
Nhà cao_tầng phải có ít_nhất bao_nhiêu lối_thoát nạn ? Có được sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn hay không ?
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0: ... . ( 7 ) Chiều cao cửa đi, lối đi trên đường thoát nạn phải bảo_đảm không thấp hơn 2 m ; đối_với tầng hầm, tầng chân tường không thấp hơn l, 9 m ; đối_với tầng hầm mái không thấp hơn l, 5 m. ( 8 ) Cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Có chiều rộng ít_nhất 0,7 m ; - Góc nghiêng lớn nhất so với mặt nằm ngang không lơn hơn 600 ; - Thang phải có tay_vịn cao 0,8 m ; ( 9 ) Số_lượng bậc thang của mỗi vế thang không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 bậc. Không được dùng thang xoáy_ốc hoặc bậc thang hình dẻ quạt làm thang thoát nạn. Góc nghiêng lớn nhất của thang là l : l, 75. Như_vậy, theo những quy_chuẩn về lối_thoát nạn trong nhà cao_tầng thì đối_với nhà cao_tầng phải có ít_nhất 02 lối_thoát nạn. Đồng_thời, cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu theo như quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0:1 996 quy_định về yêu_cầu thiết_kế đối_với lối_thoát nạn của nhà cao_tầng như sau : ( 1 ) Trong nhà cao_tầng phải có ít_nhất 2 lối_thoát nạn để bảo_đảm cho người thoát nạn an_toàn khi có cháy , đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi cho lực_lượng chữa_cháy hoạt_động . ( 2 ) Trong nhà cao_tầng có diện_tích mỗi tầng lớn hơn 300 m2 thì hành_lang chung hoặc lối đi phải có ít_nhất hai lối_thoát ra hai cầu_thang thoát nạn . Cho_phép thiết_kế một cầu_thang thoát nạn ở một phía , còn phía kia phải thiết_kế ban_công nối với thang thoát nạn bên ngoài nếu diện_tích mỗi tầng nhỏ hơn 300 m2 . Chú_thích : Ban_công nối với thang thoát nạn bên ngoài phải chứa đủ số người được tính trong các phòng trên tầng đó . ( 3 ) Lối_thoát nạn được coi là an_toàn khi bảo_đảm một trong các điều_kiện sau : a ) Đi từ các phòng ở tầng l trực_tiếp ra ngoài hay qua tiền_sảnh ra ngoài ; b ) Đi từ các phòng bất_kì ở tầng nào đó ( trừ tầng l ) ra hành_lang có lối ra ; - Cầu_thang an_toàn hay hành_lang an_toàn từ đó có lối đi ra khỏi nhà ; - Cầu_thang ngoài nhà , hành_lang ngoài nhà , có lối đi ra khỏi nhà . c ) Đi từ các phòng bất_kì vào phòng bên cạnh ở cùng tầng ( trừ tầng 1 ) từ đó có lối_thoát như chỉ_dẫn ở phần a và b . ( 4 ) Cầu_thang an_toàn và hành_lang an_toàn phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Kết_cấu chịu lực và kết_cấu bao_che phải có giới_hạn chịu_lửa không nhỏ hơn 60 phút ; - Cửa ngăn cháy phải tự_động đóng và được làm bằng vật_liệu không cháy có giới_hạn chịu_lửa không nhỏ hơn 45 phút . - Có thông gió điều_áp và không bị tụ khói ở buồng thang ; - Có đèn chiếu sáng sự_cố ; - Thang phải thông_thoáng từ mặt_đất lên các tầng và có lối lên mái . ( 5 ) Khoảng_cách xa nhất cho_phép tính từ cửa đi của phòng_xa nhất đến lối_thoát gần nhất ( không kể phòng_vệ sinh , nhà_tắm ) không được lớn hơn : - 50 m đối_với phòng giữa hai thang hay hai lối ra ngoài , 25 m đối_với phòng chỉ có một thang hay một lối ra ngoài của nhà phụ_trợ ; - 40 m đối_với phòng giữa hai thang hay hai lối ra ngoài , 25m đối_với phòng chỉ có một thang hay một lối ra ngoài của nhà công_cộng , nhà ở tập_thể hay căn_hộ . ( 6 ) Chiều rộng tổng_cộng của cửa , lối_thoát nạn , hành_lang hay vế thang được tính : 1 m cho 100 người . Nhưng không được nhỏ hơn : - 0,8 m cho cửa đi ; - 1 m cho lối đi ; - 1,4 m cho hành_lang ; - 1,05 m cho vế thang . ( 7 ) Chiều cao cửa đi , lối đi trên đường thoát nạn phải bảo_đảm không thấp hơn 2 m ; đối_với tầng hầm , tầng chân tường không thấp hơn l , 9 m ; đối_với tầng hầm mái không thấp hơn l , 5 m . ( 8 ) Cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Có chiều rộng ít_nhất 0,7 m ; - Góc nghiêng lớn nhất so với mặt nằm ngang không lơn hơn 600 ; - Thang phải có tay_vịn cao 0,8 m ; ( 9 ) Số_lượng bậc thang của mỗi vế thang không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 bậc . Không được dùng thang xoáy_ốc hoặc bậc thang hình dẻ quạt làm thang thoát nạn . Góc nghiêng lớn nhất của thang là l : l , 75 . Như_vậy , theo những quy_chuẩn về lối_thoát nạn trong nhà cao_tầng thì đối_với nhà cao_tầng phải có ít_nhất 02 lối_thoát nạn . Đồng_thời , cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu theo như quy_định nêu trên .
203,879
Nhà cao_tầng phải có ít_nhất bao_nhiêu lối_thoát nạn ? Có được sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn hay không ?
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0: ... cao_tầng phải có ít_nhất 02 lối_thoát nạn. Đồng_thời, cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu theo như quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0:1 996 quy_định về yêu_cầu thiết_kế đối_với lối_thoát nạn của nhà cao_tầng như sau : ( 1 ) Trong nhà cao_tầng phải có ít_nhất 2 lối_thoát nạn để bảo_đảm cho người thoát nạn an_toàn khi có cháy , đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi cho lực_lượng chữa_cháy hoạt_động . ( 2 ) Trong nhà cao_tầng có diện_tích mỗi tầng lớn hơn 300 m2 thì hành_lang chung hoặc lối đi phải có ít_nhất hai lối_thoát ra hai cầu_thang thoát nạn . Cho_phép thiết_kế một cầu_thang thoát nạn ở một phía , còn phía kia phải thiết_kế ban_công nối với thang thoát nạn bên ngoài nếu diện_tích mỗi tầng nhỏ hơn 300 m2 . Chú_thích : Ban_công nối với thang thoát nạn bên ngoài phải chứa đủ số người được tính trong các phòng trên tầng đó . ( 3 ) Lối_thoát nạn được coi là an_toàn khi bảo_đảm một trong các điều_kiện sau : a ) Đi từ các phòng ở tầng l trực_tiếp ra ngoài hay qua tiền_sảnh ra ngoài ; b ) Đi từ các phòng bất_kì ở tầng nào đó ( trừ tầng l ) ra hành_lang có lối ra ; - Cầu_thang an_toàn hay hành_lang an_toàn từ đó có lối đi ra khỏi nhà ; - Cầu_thang ngoài nhà , hành_lang ngoài nhà , có lối đi ra khỏi nhà . c ) Đi từ các phòng bất_kì vào phòng bên cạnh ở cùng tầng ( trừ tầng 1 ) từ đó có lối_thoát như chỉ_dẫn ở phần a và b . ( 4 ) Cầu_thang an_toàn và hành_lang an_toàn phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Kết_cấu chịu lực và kết_cấu bao_che phải có giới_hạn chịu_lửa không nhỏ hơn 60 phút ; - Cửa ngăn cháy phải tự_động đóng và được làm bằng vật_liệu không cháy có giới_hạn chịu_lửa không nhỏ hơn 45 phút . - Có thông gió điều_áp và không bị tụ khói ở buồng thang ; - Có đèn chiếu sáng sự_cố ; - Thang phải thông_thoáng từ mặt_đất lên các tầng và có lối lên mái . ( 5 ) Khoảng_cách xa nhất cho_phép tính từ cửa đi của phòng_xa nhất đến lối_thoát gần nhất ( không kể phòng_vệ sinh , nhà_tắm ) không được lớn hơn : - 50 m đối_với phòng giữa hai thang hay hai lối ra ngoài , 25 m đối_với phòng chỉ có một thang hay một lối ra ngoài của nhà phụ_trợ ; - 40 m đối_với phòng giữa hai thang hay hai lối ra ngoài , 25m đối_với phòng chỉ có một thang hay một lối ra ngoài của nhà công_cộng , nhà ở tập_thể hay căn_hộ . ( 6 ) Chiều rộng tổng_cộng của cửa , lối_thoát nạn , hành_lang hay vế thang được tính : 1 m cho 100 người . Nhưng không được nhỏ hơn : - 0,8 m cho cửa đi ; - 1 m cho lối đi ; - 1,4 m cho hành_lang ; - 1,05 m cho vế thang . ( 7 ) Chiều cao cửa đi , lối đi trên đường thoát nạn phải bảo_đảm không thấp hơn 2 m ; đối_với tầng hầm , tầng chân tường không thấp hơn l , 9 m ; đối_với tầng hầm mái không thấp hơn l , 5 m . ( 8 ) Cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Có chiều rộng ít_nhất 0,7 m ; - Góc nghiêng lớn nhất so với mặt nằm ngang không lơn hơn 600 ; - Thang phải có tay_vịn cao 0,8 m ; ( 9 ) Số_lượng bậc thang của mỗi vế thang không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 bậc . Không được dùng thang xoáy_ốc hoặc bậc thang hình dẻ quạt làm thang thoát nạn . Góc nghiêng lớn nhất của thang là l : l , 75 . Như_vậy , theo những quy_chuẩn về lối_thoát nạn trong nhà cao_tầng thì đối_với nhà cao_tầng phải có ít_nhất 02 lối_thoát nạn . Đồng_thời , cho_phép sử_dụng thang chữa_cháy làm lối_thoát nạn thứ hai nhưng phải đảm_bảo các yêu_cầu theo như quy_định nêu trên .
203,880
Những yêu_cầu đối_với thang_máy trong nhà cao_tầng để đảm_bảo phòng cháy chữa_cháy ?
Tại Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0: ... 1 996 quy_định về yêu_cầu đối_với thang_máy trong nhà cao_tầng như sau : " 9. Thang_máy 9.1. Nhà cao_tầng thường được lắp thang_máy hoạt_động thường_xuyên để phục_vụ người ở và vận_chuyển đồ_dùng sinh_hoạt. 9.2. Không cho_phép bố_trí các đường_ống kĩ_thuật trong giếng thang, buồng_máy và buồng puly thang_máy. 9.3. Trước khi vào thang_máy phải có phòng đệm hoặc sảnh để tập_kết người hoặc hàng_hoá. Chiều rộng của diện_tích ấy không được nhỏ hơn : - 1,2 m đối_với thang chở người có tải_trọng nâng 320 kg ; - 1,4 m đối_với thang chở người có tải_trọng nâng 500 kg ; - 1,6 m đối_với thang chở người và hàng_hoá có tải_trọng nâng 500 kg khi chiều rộng lối vào thang_máy bằng chiều rộng cửa thang ; - 2,1 m đối_với thang chở người và hàng_hoá có tải_trọng nâng 500 kg khi chiều rộng lối vào nhỏ hơn chiều rộng cửa thang. 9.4. ở tầng l và tầng chân tường được bố_trí phòng hướng_dẫn điều_khiển thang_máy và các thiết_bị kĩ_thuật khác với diện_tích không lớn hơn 10m2 cho một nhà và không lớn hơn 20m2 cho
None
1
Tại Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0:1 996 quy_định về yêu_cầu đối_với thang_máy trong nhà cao_tầng như sau : " 9 . Thang_máy 9.1 . Nhà cao_tầng thường được lắp thang_máy hoạt_động thường_xuyên để phục_vụ người ở và vận_chuyển đồ_dùng sinh_hoạt . 9.2 . Không cho_phép bố_trí các đường_ống kĩ_thuật trong giếng thang , buồng_máy và buồng puly thang_máy . 9.3 . Trước khi vào thang_máy phải có phòng đệm hoặc sảnh để tập_kết người hoặc hàng_hoá . Chiều rộng của diện_tích ấy không được nhỏ hơn : - 1,2 m đối_với thang chở người có tải_trọng nâng 320 kg ; - 1,4 m đối_với thang chở người có tải_trọng nâng 500 kg ; - 1,6 m đối_với thang chở người và hàng_hoá có tải_trọng nâng 500 kg khi chiều rộng lối vào thang_máy bằng chiều rộng cửa thang ; - 2,1 m đối_với thang chở người và hàng_hoá có tải_trọng nâng 500 kg khi chiều rộng lối vào nhỏ hơn chiều rộng cửa thang . 9.4 . ở tầng l và tầng chân tường được bố_trí phòng hướng_dẫn điều_khiển thang_máy và các thiết_bị kĩ_thuật khác với diện_tích không lớn hơn 10m2 cho một nhà và không lớn hơn 20m2 cho một nhóm nhà . 9.5 . Thang_máy không được dùng làm thang thoát nạn khi có cháy . " Lưu_ý : những yêu_cầu trên đây chỉ áp_dụng đối_với nhà cao_tầng có chiều cao từ 25m đến 100m ( tương_đương từ 10 tầng đến 30 tầng ) .
203,881
Những yêu_cầu đối_với thang_máy trong nhà cao_tầng để đảm_bảo phòng cháy chữa_cháy ?
Tại Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0: ... tầng l và tầng chân tường được bố_trí phòng hướng_dẫn điều_khiển thang_máy và các thiết_bị kĩ_thuật khác với diện_tích không lớn hơn 10m2 cho một nhà và không lớn hơn 20m2 cho một nhóm nhà. 9.5. Thang_máy không được dùng làm thang thoát nạn khi có cháy. " Lưu_ý : những yêu_cầu trên đây chỉ áp_dụng đối_với nhà cao_tầng có chiều cao từ 25m đến 100m ( tương_đương từ 10 tầng đến 30 tầng ).1 996 quy_định về yêu_cầu đối_với thang_máy trong nhà cao_tầng như sau : " 9. Thang_máy 9.1. Nhà cao_tầng thường được lắp thang_máy hoạt_động thường_xuyên để phục_vụ người ở và vận_chuyển đồ_dùng sinh_hoạt. 9.2. Không cho_phép bố_trí các đường_ống kĩ_thuật trong giếng thang, buồng_máy và buồng puly thang_máy. 9.3. Trước khi vào thang_máy phải có phòng đệm hoặc sảnh để tập_kết người hoặc hàng_hoá. Chiều rộng của diện_tích ấy không được nhỏ hơn : - 1,2 m đối_với thang chở người có tải_trọng nâng 320 kg ; - 1,4 m đối_với thang chở người có tải_trọng nâng 500 kg ; - 1,6 m đối_với thang chở người
None
1
Tại Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0:1 996 quy_định về yêu_cầu đối_với thang_máy trong nhà cao_tầng như sau : " 9 . Thang_máy 9.1 . Nhà cao_tầng thường được lắp thang_máy hoạt_động thường_xuyên để phục_vụ người ở và vận_chuyển đồ_dùng sinh_hoạt . 9.2 . Không cho_phép bố_trí các đường_ống kĩ_thuật trong giếng thang , buồng_máy và buồng puly thang_máy . 9.3 . Trước khi vào thang_máy phải có phòng đệm hoặc sảnh để tập_kết người hoặc hàng_hoá . Chiều rộng của diện_tích ấy không được nhỏ hơn : - 1,2 m đối_với thang chở người có tải_trọng nâng 320 kg ; - 1,4 m đối_với thang chở người có tải_trọng nâng 500 kg ; - 1,6 m đối_với thang chở người và hàng_hoá có tải_trọng nâng 500 kg khi chiều rộng lối vào thang_máy bằng chiều rộng cửa thang ; - 2,1 m đối_với thang chở người và hàng_hoá có tải_trọng nâng 500 kg khi chiều rộng lối vào nhỏ hơn chiều rộng cửa thang . 9.4 . ở tầng l và tầng chân tường được bố_trí phòng hướng_dẫn điều_khiển thang_máy và các thiết_bị kĩ_thuật khác với diện_tích không lớn hơn 10m2 cho một nhà và không lớn hơn 20m2 cho một nhóm nhà . 9.5 . Thang_máy không được dùng làm thang thoát nạn khi có cháy . " Lưu_ý : những yêu_cầu trên đây chỉ áp_dụng đối_với nhà cao_tầng có chiều cao từ 25m đến 100m ( tương_đương từ 10 tầng đến 30 tầng ) .
203,882
Những yêu_cầu đối_với thang_máy trong nhà cao_tầng để đảm_bảo phòng cháy chữa_cháy ?
Tại Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0: ... 1,2 m đối_với thang chở người có tải_trọng nâng 320 kg ; - 1,4 m đối_với thang chở người có tải_trọng nâng 500 kg ; - 1,6 m đối_với thang chở người và hàng_hoá có tải_trọng nâng 500 kg khi chiều rộng lối vào thang_máy bằng chiều rộng cửa thang ; - 2,1 m đối_với thang chở người và hàng_hoá có tải_trọng nâng 500 kg khi chiều rộng lối vào nhỏ hơn chiều rộng cửa thang. 9.4. ở tầng l và tầng chân tường được bố_trí phòng hướng_dẫn điều_khiển thang_máy và các thiết_bị kĩ_thuật khác với diện_tích không lớn hơn 10m2 cho một nhà và không lớn hơn 20m2 cho một nhóm nhà. 9.5. Thang_máy không được dùng làm thang thoát nạn khi có cháy. " Lưu_ý : những yêu_cầu trên đây chỉ áp_dụng đối_với nhà cao_tầng có chiều cao từ 25m đến 100m ( tương_đương từ 10 tầng đến 30 tầng ).
None
1
Tại Mục 9 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 616 0:1 996 quy_định về yêu_cầu đối_với thang_máy trong nhà cao_tầng như sau : " 9 . Thang_máy 9.1 . Nhà cao_tầng thường được lắp thang_máy hoạt_động thường_xuyên để phục_vụ người ở và vận_chuyển đồ_dùng sinh_hoạt . 9.2 . Không cho_phép bố_trí các đường_ống kĩ_thuật trong giếng thang , buồng_máy và buồng puly thang_máy . 9.3 . Trước khi vào thang_máy phải có phòng đệm hoặc sảnh để tập_kết người hoặc hàng_hoá . Chiều rộng của diện_tích ấy không được nhỏ hơn : - 1,2 m đối_với thang chở người có tải_trọng nâng 320 kg ; - 1,4 m đối_với thang chở người có tải_trọng nâng 500 kg ; - 1,6 m đối_với thang chở người và hàng_hoá có tải_trọng nâng 500 kg khi chiều rộng lối vào thang_máy bằng chiều rộng cửa thang ; - 2,1 m đối_với thang chở người và hàng_hoá có tải_trọng nâng 500 kg khi chiều rộng lối vào nhỏ hơn chiều rộng cửa thang . 9.4 . ở tầng l và tầng chân tường được bố_trí phòng hướng_dẫn điều_khiển thang_máy và các thiết_bị kĩ_thuật khác với diện_tích không lớn hơn 10m2 cho một nhà và không lớn hơn 20m2 cho một nhóm nhà . 9.5 . Thang_máy không được dùng làm thang thoát nạn khi có cháy . " Lưu_ý : những yêu_cầu trên đây chỉ áp_dụng đối_với nhà cao_tầng có chiều cao từ 25m đến 100m ( tương_đương từ 10 tầng đến 30 tầng ) .
203,883
Thông_tin chuyển_nhượng cổ_phần của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm thuộc nhóm thông_tin công_khai nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 120 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về thông_tin công_khai bất_thường như sau : ... Thông_tin công_khai bất_thường 1. Thông_tin công_khai bất_thường bao_gồm : a ) Việc tạm ngừng kinh_doanh hoặc bị đình_chỉ nội_dung hoạt_động, thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; b ) Việc chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp, đầu_tư ra nước_ngoài, thành_lập, đóng_cửa chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; c ) Chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; d ) Việc thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng ; kết_quả điều_chỉnh hồi_tố báo_cáo tài_chính ; ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần của tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với báo_cáo tài_chính ; việc lựa_chọn hoặc thay_đổi tổ_chức kiểm_toán độc_lập ; đ ) Việc chuyển_nhượng cổ_phần, phần vốn góp dẫn đến có cổ_đông, thành_viên góp vốn sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn_điều_lệ ; e ) Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; g ) Bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; h ) Quyết_định của Toà_án về mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ; i ) Quyết_định khởi_tố đối_với doanh_nghiệp, người_quản_lý, người kiểm_soát
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 120 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về thông_tin công_khai bất_thường như sau : Thông_tin công_khai bất_thường 1 . Thông_tin công_khai bất_thường bao_gồm : a ) Việc tạm ngừng kinh_doanh hoặc bị đình_chỉ nội_dung hoạt_động , thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; b ) Việc chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , đầu_tư ra nước_ngoài , thành_lập , đóng_cửa chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; c ) Chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; d ) Việc thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng ; kết_quả điều_chỉnh hồi_tố báo_cáo tài_chính ; ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần của tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với báo_cáo tài_chính ; việc lựa_chọn hoặc thay_đổi tổ_chức kiểm_toán độc_lập ; đ ) Việc chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp dẫn đến có cổ_đông , thành_viên góp vốn sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn_điều_lệ ; e ) Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; g ) Bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; h ) Quyết_định của Toà_án về mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ; i ) Quyết_định khởi_tố đối_với doanh_nghiệp , người_quản_lý , người kiểm_soát liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; k ) Sự_kiện ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người tham_gia bảo_hiểm ; l ) Thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam gây ảnh_hưởng trọng_yếu đến vốn , khả_năng thanh_toán , quản_trị rủi_ro và quản_trị doanh_nghiệp ; m ) Tổn_thất tài_sản có giá_trị từ 10% vốn chủ_sở_hữu trở lên ; n ) Chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm ; o ) Thông_tin khác theo quy_định của pháp_luật . .. Theo đó , việc chuyển_nhượng cổ_phần của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm thuộc thông_tin công_khai bất_thường . ( Hình từ Internet )
203,884
Thông_tin chuyển_nhượng cổ_phần của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm thuộc nhóm thông_tin công_khai nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 120 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về thông_tin công_khai bất_thường như sau : ... chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; h ) Quyết_định của Toà_án về mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ; i ) Quyết_định khởi_tố đối_với doanh_nghiệp, người_quản_lý, người kiểm_soát liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; k ) Sự_kiện ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của người tham_gia bảo_hiểm ; l ) Thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam gây ảnh_hưởng trọng_yếu đến vốn, khả_năng thanh_toán, quản_trị rủi_ro và quản_trị doanh_nghiệp ; m ) Tổn_thất tài_sản có giá_trị từ 10% vốn chủ_sở_hữu trở lên ; n ) Chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm ; o ) Thông_tin khác theo quy_định của pháp_luật... Theo đó, việc chuyển_nhượng cổ_phần của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm thuộc thông_tin công_khai bất_thường. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 120 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về thông_tin công_khai bất_thường như sau : Thông_tin công_khai bất_thường 1 . Thông_tin công_khai bất_thường bao_gồm : a ) Việc tạm ngừng kinh_doanh hoặc bị đình_chỉ nội_dung hoạt_động , thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; b ) Việc chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , đầu_tư ra nước_ngoài , thành_lập , đóng_cửa chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; c ) Chấm_dứt hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; d ) Việc thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng ; kết_quả điều_chỉnh hồi_tố báo_cáo tài_chính ; ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần của tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với báo_cáo tài_chính ; việc lựa_chọn hoặc thay_đổi tổ_chức kiểm_toán độc_lập ; đ ) Việc chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp dẫn đến có cổ_đông , thành_viên góp vốn sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn_điều_lệ ; e ) Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; g ) Bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; h ) Quyết_định của Toà_án về mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm ; i ) Quyết_định khởi_tố đối_với doanh_nghiệp , người_quản_lý , người kiểm_soát liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; k ) Sự_kiện ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người tham_gia bảo_hiểm ; l ) Thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam gây ảnh_hưởng trọng_yếu đến vốn , khả_năng thanh_toán , quản_trị rủi_ro và quản_trị doanh_nghiệp ; m ) Tổn_thất tài_sản có giá_trị từ 10% vốn chủ_sở_hữu trở lên ; n ) Chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm ; o ) Thông_tin khác theo quy_định của pháp_luật . .. Theo đó , việc chuyển_nhượng cổ_phần của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm thuộc thông_tin công_khai bất_thường . ( Hình từ Internet )
203,885
Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm có phải công_khai thông_tin chuyển_nhượng cổ_phần cho khách_hàng biết không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 137 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm... 2. Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Bảo_mật thông_tin do khách_hàng, doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam cung_cấp, trừ trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được sự đồng_ý của khách_hàng, doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; b ) Bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng do hoạt_động môi_giới bảo_hiểm gây ra ; c ) Công_khai thông_tin cho khách_hàng các nội_dung theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ; d ) Hạch_toán và theo_dõi tách_biệt các khoản thu hộ, chi hộ doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; đ ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp phù_hợp với hoạt_động môi_giới bảo_hiểm ; e ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật.... Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 117 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải công_khai các thông_tin quy_định tại các điều 118, 119 và 120 của Luật này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 137 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm ... 2 . Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Bảo_mật thông_tin do khách_hàng , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam cung_cấp , trừ trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được sự đồng_ý của khách_hàng , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; b ) Bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng do hoạt_động môi_giới bảo_hiểm gây ra ; c ) Công_khai thông_tin cho khách_hàng các nội_dung theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ; d ) Hạch_toán và theo_dõi tách_biệt các khoản thu hộ , chi hộ doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; đ ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp phù_hợp với hoạt_động môi_giới bảo_hiểm ; e ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ... Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 117 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải công_khai các thông_tin quy_định tại các điều 118 , 119 và 120 của Luật này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin công_khai . Việc công_khai thông_tin phải chính_xác , kịp_thời , đầy_đủ , dễ theo_dõi và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . Trường_hợp có thay_đổi nội_dung thông_tin đã công_khai , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải cập_nhật kịp_thời , đầy_đủ nội_dung thay_đổi và lý_do thay_đổi so với thông_tin đã công_khai trước đó . ... Như đã nói ở trên thì việc chuyển_nhượng cổ_phần của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm thuộc thông_tin công_khai bất_thường . Căn_cứ vào nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm và quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin nêu trên thì khi chuyển_nhượng cổ_phần . Tuy_nhiên chỉ phải thông_báo khi phần vốn góp dẫn đến có cổ_đông , thành_viên góp vốn sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 120 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 nêu trên . Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm phải đăng_tải thông_tin lên trang thông_tin của doanh_nghiệp để công_khai thông_tin cho khách_hàng biết .
203,886
Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm có phải công_khai thông_tin chuyển_nhượng cổ_phần cho khách_hàng biết không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 137 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm như sau : ... , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải công_khai các thông_tin quy_định tại các điều 118, 119 và 120 của Luật này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin công_khai. Việc công_khai thông_tin phải chính_xác, kịp_thời, đầy_đủ, dễ theo_dõi và tuân_thủ quy_định của pháp_luật. Trường_hợp có thay_đổi nội_dung thông_tin đã công_khai, doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải cập_nhật kịp_thời, đầy_đủ nội_dung thay_đổi và lý_do thay_đổi so với thông_tin đã công_khai trước đó.... Như đã nói ở trên thì việc chuyển_nhượng cổ_phần của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm thuộc thông_tin công_khai bất_thường. Căn_cứ vào nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm và quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin nêu trên thì khi chuyển_nhượng cổ_phần. Tuy_nhiên chỉ phải thông_báo khi phần vốn góp dẫn đến có cổ_đông, thành_viên góp vốn sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 120 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 nêu trên. Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm phải đăng_tải thông_tin lên trang thông_tin của doanh_nghiệp để công_khai thông_tin cho khách_hàng biết.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 137 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm ... 2 . Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Bảo_mật thông_tin do khách_hàng , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam cung_cấp , trừ trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được sự đồng_ý của khách_hàng , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; b ) Bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng do hoạt_động môi_giới bảo_hiểm gây ra ; c ) Công_khai thông_tin cho khách_hàng các nội_dung theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ; d ) Hạch_toán và theo_dõi tách_biệt các khoản thu hộ , chi hộ doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; đ ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp phù_hợp với hoạt_động môi_giới bảo_hiểm ; e ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ... Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 117 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải công_khai các thông_tin quy_định tại các điều 118 , 119 và 120 của Luật này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin công_khai . Việc công_khai thông_tin phải chính_xác , kịp_thời , đầy_đủ , dễ theo_dõi và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . Trường_hợp có thay_đổi nội_dung thông_tin đã công_khai , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải cập_nhật kịp_thời , đầy_đủ nội_dung thay_đổi và lý_do thay_đổi so với thông_tin đã công_khai trước đó . ... Như đã nói ở trên thì việc chuyển_nhượng cổ_phần của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm thuộc thông_tin công_khai bất_thường . Căn_cứ vào nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm và quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin nêu trên thì khi chuyển_nhượng cổ_phần . Tuy_nhiên chỉ phải thông_báo khi phần vốn góp dẫn đến có cổ_đông , thành_viên góp vốn sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 120 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 nêu trên . Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm phải đăng_tải thông_tin lên trang thông_tin của doanh_nghiệp để công_khai thông_tin cho khách_hàng biết .
203,887
Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm có phải công_khai thông_tin chuyển_nhượng cổ_phần cho khách_hàng biết không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 137 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm như sau : ... bảo_hiểm 2022 nêu trên. Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm phải đăng_tải thông_tin lên trang thông_tin của doanh_nghiệp để công_khai thông_tin cho khách_hàng biết.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 137 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm ... 2 . Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Bảo_mật thông_tin do khách_hàng , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam cung_cấp , trừ trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được sự đồng_ý của khách_hàng , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; b ) Bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng do hoạt_động môi_giới bảo_hiểm gây ra ; c ) Công_khai thông_tin cho khách_hàng các nội_dung theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ; d ) Hạch_toán và theo_dõi tách_biệt các khoản thu hộ , chi hộ doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam ; đ ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp phù_hợp với hoạt_động môi_giới bảo_hiểm ; e ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ... Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 117 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải công_khai các thông_tin quy_định tại các điều 118 , 119 và 120 của Luật này và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin công_khai . Việc công_khai thông_tin phải chính_xác , kịp_thời , đầy_đủ , dễ theo_dõi và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . Trường_hợp có thay_đổi nội_dung thông_tin đã công_khai , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải cập_nhật kịp_thời , đầy_đủ nội_dung thay_đổi và lý_do thay_đổi so với thông_tin đã công_khai trước đó . ... Như đã nói ở trên thì việc chuyển_nhượng cổ_phần của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm thuộc thông_tin công_khai bất_thường . Căn_cứ vào nghĩa_vụ của doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm và quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin nêu trên thì khi chuyển_nhượng cổ_phần . Tuy_nhiên chỉ phải thông_báo khi phần vốn góp dẫn đến có cổ_đông , thành_viên góp vốn sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 120 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 nêu trên . Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm phải đăng_tải thông_tin lên trang thông_tin của doanh_nghiệp để công_khai thông_tin cho khách_hàng biết .
203,888
Doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm phải công_khai thông_tin chuyển_nhượng cổ_phần trong thời_hạn bao_nhiêu ngày kể từ ngày chuyển_nhượng ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 117 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về thời_hạn công_khai thông_tin như sau : ... Trách_nhiệm công_khai thông_tin ... 2 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải đăng_tải thông_tin cần công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , chi_nhánh đó . Việc đăng_tải thông_tin thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Thời_hạn công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn gửi báo_cáo quy_định tại Điều 118 của Luật này hoặc kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai quy_định tại Điều 119 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai quy_định tại Điều 120 của Luật này . ... Như_vậy , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày chuyển_nhượng cổ_phần , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm phải công_khai thông_tin lên trang thông_tin điện_tử của mình . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_khai_thông tin bất_thường lên trang thông_tin điện_tử thì doanh_nghiệp cần phải thông_báo cho Bộ Tài_chính biết theo quy_định tại khoản 3 Điều 117 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 117 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về thời_hạn công_khai thông_tin như sau : Trách_nhiệm công_khai thông_tin ... 2 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải đăng_tải thông_tin cần công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , chi_nhánh đó . Việc đăng_tải thông_tin thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Thời_hạn công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn gửi báo_cáo quy_định tại Điều 118 của Luật này hoặc kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai quy_định tại Điều 119 của Luật này ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai quy_định tại Điều 120 của Luật này . ... Như_vậy , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày chuyển_nhượng cổ_phần , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm phải công_khai thông_tin lên trang thông_tin điện_tử của mình . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_khai_thông tin bất_thường lên trang thông_tin điện_tử thì doanh_nghiệp cần phải thông_báo cho Bộ Tài_chính biết theo quy_định tại khoản 3 Điều 117 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 .
203,889
Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh là cơ_quan thế_nào ?
Theo Điều 66 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh như sau : ... Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội là cơ_quan của Quốc_hội , chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Quốc_hội ; trong thời_gian Quốc_hội không họp thì báo_cáo công_tác trước Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . 2 . Các Uỷ_ban của Quốc_hội gồm : a ) Uỷ_ban pháp_luật ; b ) Uỷ_ban tư_pháp ; c ) Uỷ_ban kinh_tế ; d ) Uỷ_ban tài_chính , ngân_sách ; đ ) Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh ; ... Theo quy_định Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh là một trong những Uỷ_ban của Quốc_hội .
None
1
Theo Điều 66 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh như sau : Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội là cơ_quan của Quốc_hội , chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Quốc_hội ; trong thời_gian Quốc_hội không họp thì báo_cáo công_tác trước Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . 2 . Các Uỷ_ban của Quốc_hội gồm : a ) Uỷ_ban pháp_luật ; b ) Uỷ_ban tư_pháp ; c ) Uỷ_ban kinh_tế ; d ) Uỷ_ban tài_chính , ngân_sách ; đ ) Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh ; ... Theo quy_định Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh là một trong những Uỷ_ban của Quốc_hội .
203,890
Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 2 Điều 68 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc làm_việc, nhiệm_kỳ và trách_nhiệm báo_cáo của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội 1. Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội làm_việc theo chế_độ tập_thể và quyết_định theo đa_số. 2. Nhiệm_kỳ của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội theo nhiệm_kỳ Quốc_hội. 3. Tại kỳ họp cuối năm của Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo công_tác của mình đến đại_biểu Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. Tại kỳ họp cuối của mỗi khoá Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo tổng_kết hoạt_động nhiệm_kỳ của mình đến đại_biểu Quốc_hội. Căn_cứ trên quy_định nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh của Quốc_hội theo nhiệm_kỳ Quốc_hội. Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 2 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_kỳ Quốc_hội như sau : Nhiệm_kỳ Quốc_hội 1. Nhiệm_kỳ của mỗi khoá Quốc_hội là 05 năm, kể từ ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc_hội khoá đó đến ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc_hội khoá sau. 2. Sáu mươi ngày trước khi Quốc_hội hết nhiệm_kỳ, Quốc_hội khoá mới phải được bầu xong. 3. Trong trường_hợp đặc_biệt, nếu được ít_nhất hai_phần_ba tổng_số
None
1
Theo khoản 2 Điều 68 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc , nhiệm_kỳ và trách_nhiệm báo_cáo của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội làm_việc theo chế_độ tập_thể và quyết_định theo đa_số . 2 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội theo nhiệm_kỳ Quốc_hội . 3 . Tại kỳ họp cuối năm của Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo công_tác của mình đến đại_biểu Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Tại kỳ họp cuối của mỗi khoá Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo tổng_kết hoạt_động nhiệm_kỳ của mình đến đại_biểu Quốc_hội . Căn_cứ trên quy_định nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh của Quốc_hội theo nhiệm_kỳ Quốc_hội . Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 2 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_kỳ Quốc_hội như sau : Nhiệm_kỳ Quốc_hội 1 . Nhiệm_kỳ của mỗi khoá Quốc_hội là 05 năm , kể từ ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc_hội khoá đó đến ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc_hội khoá sau . 2 . Sáu mươi ngày trước khi Quốc_hội hết nhiệm_kỳ , Quốc_hội khoá mới phải được bầu xong . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được ít_nhất hai_phần_ba tổng_số đại_biểu Quốc_hội biểu_quyết tán_thành thì Quốc_hội quyết_định rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của mình theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Việc kéo_dài nhiệm_kỳ của một khoá Quốc_hội không được quá 12 tháng , trừ trường_hợp có chiến_tranh . Như_vậy , nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh là 05 năm . ( Hình từ Internet )
203,891
Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 2 Điều 68 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : ... sau. 2. Sáu mươi ngày trước khi Quốc_hội hết nhiệm_kỳ, Quốc_hội khoá mới phải được bầu xong. 3. Trong trường_hợp đặc_biệt, nếu được ít_nhất hai_phần_ba tổng_số đại_biểu Quốc_hội biểu_quyết tán_thành thì Quốc_hội quyết_định rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của mình theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. Việc kéo_dài nhiệm_kỳ của một khoá Quốc_hội không được quá 12 tháng, trừ trường_hợp có chiến_tranh. Như_vậy, nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh là 05 năm. ( Hình từ Internet ) Nguyên_tắc làm_việc, nhiệm_kỳ và trách_nhiệm báo_cáo của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội 1. Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội làm_việc theo chế_độ tập_thể và quyết_định theo đa_số. 2. Nhiệm_kỳ của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội theo nhiệm_kỳ Quốc_hội. 3. Tại kỳ họp cuối năm của Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo công_tác của mình đến đại_biểu Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. Tại kỳ họp cuối của mỗi khoá Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo tổng_kết hoạt_động nhiệm_kỳ của mình đến đại_biểu Quốc_hội. Căn_cứ trên quy_định nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh của Quốc_hội theo
None
1
Theo khoản 2 Điều 68 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc , nhiệm_kỳ và trách_nhiệm báo_cáo của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội làm_việc theo chế_độ tập_thể và quyết_định theo đa_số . 2 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội theo nhiệm_kỳ Quốc_hội . 3 . Tại kỳ họp cuối năm của Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo công_tác của mình đến đại_biểu Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Tại kỳ họp cuối của mỗi khoá Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo tổng_kết hoạt_động nhiệm_kỳ của mình đến đại_biểu Quốc_hội . Căn_cứ trên quy_định nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh của Quốc_hội theo nhiệm_kỳ Quốc_hội . Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 2 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_kỳ Quốc_hội như sau : Nhiệm_kỳ Quốc_hội 1 . Nhiệm_kỳ của mỗi khoá Quốc_hội là 05 năm , kể từ ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc_hội khoá đó đến ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc_hội khoá sau . 2 . Sáu mươi ngày trước khi Quốc_hội hết nhiệm_kỳ , Quốc_hội khoá mới phải được bầu xong . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được ít_nhất hai_phần_ba tổng_số đại_biểu Quốc_hội biểu_quyết tán_thành thì Quốc_hội quyết_định rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của mình theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Việc kéo_dài nhiệm_kỳ của một khoá Quốc_hội không được quá 12 tháng , trừ trường_hợp có chiến_tranh . Như_vậy , nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh là 05 năm . ( Hình từ Internet )
203,892
Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 2 Điều 68 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : ... khoá Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo tổng_kết hoạt_động nhiệm_kỳ của mình đến đại_biểu Quốc_hội. Căn_cứ trên quy_định nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh của Quốc_hội theo nhiệm_kỳ Quốc_hội. Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 2 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_kỳ Quốc_hội như sau : Nhiệm_kỳ Quốc_hội 1. Nhiệm_kỳ của mỗi khoá Quốc_hội là 05 năm, kể từ ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc_hội khoá đó đến ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc_hội khoá sau. 2. Sáu mươi ngày trước khi Quốc_hội hết nhiệm_kỳ, Quốc_hội khoá mới phải được bầu xong. 3. Trong trường_hợp đặc_biệt, nếu được ít_nhất hai_phần_ba tổng_số đại_biểu Quốc_hội biểu_quyết tán_thành thì Quốc_hội quyết_định rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của mình theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. Việc kéo_dài nhiệm_kỳ của một khoá Quốc_hội không được quá 12 tháng, trừ trường_hợp có chiến_tranh. Như_vậy, nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh là 05 năm. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 68 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc , nhiệm_kỳ và trách_nhiệm báo_cáo của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội làm_việc theo chế_độ tập_thể và quyết_định theo đa_số . 2 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội theo nhiệm_kỳ Quốc_hội . 3 . Tại kỳ họp cuối năm của Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo công_tác của mình đến đại_biểu Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Tại kỳ họp cuối của mỗi khoá Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo tổng_kết hoạt_động nhiệm_kỳ của mình đến đại_biểu Quốc_hội . Căn_cứ trên quy_định nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh của Quốc_hội theo nhiệm_kỳ Quốc_hội . Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 2 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_kỳ Quốc_hội như sau : Nhiệm_kỳ Quốc_hội 1 . Nhiệm_kỳ của mỗi khoá Quốc_hội là 05 năm , kể từ ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc_hội khoá đó đến ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc_hội khoá sau . 2 . Sáu mươi ngày trước khi Quốc_hội hết nhiệm_kỳ , Quốc_hội khoá mới phải được bầu xong . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được ít_nhất hai_phần_ba tổng_số đại_biểu Quốc_hội biểu_quyết tán_thành thì Quốc_hội quyết_định rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của mình theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Việc kéo_dài nhiệm_kỳ của một khoá Quốc_hội không được quá 12 tháng , trừ trường_hợp có chiến_tranh . Như_vậy , nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh là 05 năm . ( Hình từ Internet )
203,893
Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 2 Điều 68 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : ... 05 năm. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 68 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc , nhiệm_kỳ và trách_nhiệm báo_cáo của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội làm_việc theo chế_độ tập_thể và quyết_định theo đa_số . 2 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội theo nhiệm_kỳ Quốc_hội . 3 . Tại kỳ họp cuối năm của Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo công_tác của mình đến đại_biểu Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Tại kỳ họp cuối của mỗi khoá Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội gửi báo_cáo tổng_kết hoạt_động nhiệm_kỳ của mình đến đại_biểu Quốc_hội . Căn_cứ trên quy_định nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh của Quốc_hội theo nhiệm_kỳ Quốc_hội . Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 2 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_kỳ Quốc_hội như sau : Nhiệm_kỳ Quốc_hội 1 . Nhiệm_kỳ của mỗi khoá Quốc_hội là 05 năm , kể từ ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc_hội khoá đó đến ngày khai_mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc_hội khoá sau . 2 . Sáu mươi ngày trước khi Quốc_hội hết nhiệm_kỳ , Quốc_hội khoá mới phải được bầu xong . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được ít_nhất hai_phần_ba tổng_số đại_biểu Quốc_hội biểu_quyết tán_thành thì Quốc_hội quyết_định rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của mình theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Việc kéo_dài nhiệm_kỳ của một khoá Quốc_hội không được quá 12 tháng , trừ trường_hợp có chiến_tranh . Như_vậy , nhiệm_kỳ của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh là 05 năm . ( Hình từ Internet )
203,894
Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 67 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi khoản 10 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội 1. Hội_đồng dân_tộc gồm có Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác. Uỷ_ban của Quốc_hội gồm có Chủ_nhiệm, các Phó Chủ_nhiệm, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác. 2. Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội do Quốc_hội bầu. Các Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn. 3. Thường_trực Hội_đồng dân_tộc, Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội giúp Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội giải_quyết các công_việc thường_xuyên của Hội_đồng, Uỷ_ban trong thời_gian Hội_đồng, Uỷ_ban không họp. Thường_trực Hội_đồng dân_tộc gồm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, các Uỷ_viên thường_trực và các Uỷ_viên chuyên_trách tại Hội_đồng dân_tộc. Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội gồm Chủ_nhiệm, các Phó Chủ_nhiệm, các Uỷ_viên thường_trực và các Uỷ_viên chuyên_trách tại Uỷ_ban của Quốc_hội. 4. Hội_đồng dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội thành_lập các tiểu_ban để nghiên_cứu, chuẩn_bị các vấn_đề thuộc
None
1
Theo khoản 1 Điều 67 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi khoản 10 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Hội_đồng dân_tộc gồm có Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác . Uỷ_ban của Quốc_hội gồm có Chủ_nhiệm , các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội do Quốc_hội bầu . Các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn . 3 . Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội giúp Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội giải_quyết các công_việc thường_xuyên của Hội_đồng , Uỷ_ban trong thời_gian Hội_đồng , Uỷ_ban không họp . Thường_trực Hội_đồng dân_tộc gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , các Uỷ_viên thường_trực và các Uỷ_viên chuyên_trách tại Hội_đồng dân_tộc . Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội gồm Chủ_nhiệm , các Phó Chủ_nhiệm , các Uỷ_viên thường_trực và các Uỷ_viên chuyên_trách tại Uỷ_ban của Quốc_hội . 4 . Hội_đồng dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội thành_lập các tiểu_ban để nghiên_cứu , chuẩn_bị các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội_đồng , Uỷ_ban . Trưởng tiểu_ban phải là thành_viên của Hội_đồng , Uỷ_ban , các thành_viên khác có_thể không phải là thành_viên của Hội_đồng , Uỷ_ban hoặc không phải là đại_biểu Quốc_hội . Theo quy_định nêu trên thì cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh gồm có : - Chủ_nhiệm ; - Các Phó Chủ_nhiệm ; - Uỷ_viên thường_trực ; - Uỷ_viên chuyên_trách ; - Các Uỷ_viên khác .
203,895
Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 67 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi khoản 10 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : ... , các Uỷ_viên thường_trực và các Uỷ_viên chuyên_trách tại Uỷ_ban của Quốc_hội. 4. Hội_đồng dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội thành_lập các tiểu_ban để nghiên_cứu, chuẩn_bị các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội_đồng, Uỷ_ban. Trưởng tiểu_ban phải là thành_viên của Hội_đồng, Uỷ_ban, các thành_viên khác có_thể không phải là thành_viên của Hội_đồng, Uỷ_ban hoặc không phải là đại_biểu Quốc_hội. Theo quy_định nêu trên thì cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh gồm có : - Chủ_nhiệm ; - Các Phó Chủ_nhiệm ; - Uỷ_viên thường_trực ; - Uỷ_viên chuyên_trách ; - Các Uỷ_viên khác.
None
1
Theo khoản 1 Điều 67 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi khoản 10 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Hội_đồng dân_tộc gồm có Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác . Uỷ_ban của Quốc_hội gồm có Chủ_nhiệm , các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội do Quốc_hội bầu . Các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn . 3 . Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội giúp Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội giải_quyết các công_việc thường_xuyên của Hội_đồng , Uỷ_ban trong thời_gian Hội_đồng , Uỷ_ban không họp . Thường_trực Hội_đồng dân_tộc gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , các Uỷ_viên thường_trực và các Uỷ_viên chuyên_trách tại Hội_đồng dân_tộc . Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội gồm Chủ_nhiệm , các Phó Chủ_nhiệm , các Uỷ_viên thường_trực và các Uỷ_viên chuyên_trách tại Uỷ_ban của Quốc_hội . 4 . Hội_đồng dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội thành_lập các tiểu_ban để nghiên_cứu , chuẩn_bị các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội_đồng , Uỷ_ban . Trưởng tiểu_ban phải là thành_viên của Hội_đồng , Uỷ_ban , các thành_viên khác có_thể không phải là thành_viên của Hội_đồng , Uỷ_ban hoặc không phải là đại_biểu Quốc_hội . Theo quy_định nêu trên thì cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh gồm có : - Chủ_nhiệm ; - Các Phó Chủ_nhiệm ; - Uỷ_viên thường_trực ; - Uỷ_viên chuyên_trách ; - Các Uỷ_viên khác .
203,896
Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Theo Điều 74 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh 1 . Thẩm_tra dự_án luật , dự_án pháp_lệnh thuộc lĩnh_vực quốc_phòng và an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội và các dự_án khác do Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao . 2 . Giám_sát việc thực_hiện luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thuộc lĩnh_vực quốc_phòng và an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; giám_sát hoạt_động của Chính_phủ , các bộ , cơ_quan ngang bộ trong việc thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng và an_ninh , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Giám_sát văn_bản của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thuộc lĩnh_vực Uỷ_ban phụ_trách . 4 . Trình dự_án luật trước Quốc_hội , dự_án pháp_lệnh trước Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về lĩnh_vực Uỷ_ban phụ_trách . 5 . Kiến_nghị các vấn_đề liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của các cơ_quan hữu_quan và các vấn_đề về quốc_phòng và an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội .
None
1
Theo Điều 74 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban quốc_phòng và an_ninh 1 . Thẩm_tra dự_án luật , dự_án pháp_lệnh thuộc lĩnh_vực quốc_phòng và an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội và các dự_án khác do Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao . 2 . Giám_sát việc thực_hiện luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thuộc lĩnh_vực quốc_phòng và an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; giám_sát hoạt_động của Chính_phủ , các bộ , cơ_quan ngang bộ trong việc thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng và an_ninh , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Giám_sát văn_bản của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thuộc lĩnh_vực Uỷ_ban phụ_trách . 4 . Trình dự_án luật trước Quốc_hội , dự_án pháp_lệnh trước Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về lĩnh_vực Uỷ_ban phụ_trách . 5 . Kiến_nghị các vấn_đề liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của các cơ_quan hữu_quan và các vấn_đề về quốc_phòng và an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội .
203,897
Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp do cơ_quan có thẩm_quyền nào cho_phép ?
Căn_cứ Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... " Điều 59. Thẩm_quyền giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức ; b ) Giao đất đối_với cơ_sở tôn_giáo ; c ) Giao đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 của Luật này ; d ) Cho thuê đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 56 của Luật này ; đ ) Cho thuê đất đối_với tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân. Trường_hợp cho hộ gia_đình, cá_nhân thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào
None
1
Căn_cứ Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 59 . Thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức ; b ) Giao đất đối_với cơ_sở tôn_giáo ; c ) Giao đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 của Luật này ; d ) Cho thuê đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 56 của Luật này ; đ ) Cho thuê đất đối_với tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân . Trường_hợp cho hộ gia_đình , cá_nhân thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi quyết_định ; b ) Giao đất đối_với cộng_đồng dân_cư . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được uỷ_quyền . " Theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp .
203,898
Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp do cơ_quan có thẩm_quyền nào cho_phép ?
Căn_cứ Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân. Trường_hợp cho hộ gia_đình, cá_nhân thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại, dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi quyết_định ; b ) Giao đất đối_với cộng_đồng dân_cư. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã, phường, thị_trấn. 4. Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được uỷ_quyền. " Theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp.
None
1
Căn_cứ Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 59 . Thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức ; b ) Giao đất đối_với cơ_sở tôn_giáo ; c ) Giao đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 của Luật này ; d ) Cho thuê đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 56 của Luật này ; đ ) Cho thuê đất đối_với tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân . Trường_hợp cho hộ gia_đình , cá_nhân thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi quyết_định ; b ) Giao đất đối_với cộng_đồng dân_cư . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được uỷ_quyền . " Theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp .
203,899