Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Đất nông_nghiệp ngoài đất trồng lúa thì còn có những loại đất nào ?
Căn_cứ Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc phân_loại đất như sau : ... " Điều 10. Phân_loại đất Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng, đất_đai được phân_loại như sau : 1. Nhóm đất nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác ; b ) Đất trồng cây_lâu_năm ; c ) Đất rừng_sản_xuất ; d ) Đất rừng_phòng_hộ ; đ ) Đất rừng_đặc_dụng ; e ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; g ) Đất làm muối ; h ) Đất nông_nghiệp khác gồm đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt, kể_cả các hình_thức trồng_trọt không trực_tiếp trên đất ; xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; đất trồng_trọt, chăn_nuôi, nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập, nghiên_cứu thí_nghiệm ; đất ươm tạo cây giống, con_giống và đất trồng hoa, cây_cảnh ; 2. Nhóm đất phi nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất ở gồm đất ở tại nông_thôn, đất ở tại đô_thị ; b ) Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; c ) Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; d )
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc phân_loại đất như sau : " Điều 10 . Phân_loại đất Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất_đai được phân_loại như sau : 1 . Nhóm đất nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác ; b ) Đất trồng cây_lâu_năm ; c ) Đất rừng_sản_xuất ; d ) Đất rừng_phòng_hộ ; đ ) Đất rừng_đặc_dụng ; e ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; g ) Đất làm muối ; h ) Đất nông_nghiệp khác gồm đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt , kể_cả các hình_thức trồng_trọt không trực_tiếp trên đất ; xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; đất trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; đất ươm tạo cây giống , con_giống và đất trồng hoa , cây_cảnh ; 2 . Nhóm đất phi nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất ở gồm đất ở tại nông_thôn , đất ở tại đô_thị ; b ) Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; c ) Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; d ) Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp gồm đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp ; đất xây_dựng cơ_sở văn_hoá , xã_hội , y_tế , giáo_dục và đào_tạo , thể_dục thể_thao , khoa_học và công_nghệ , ngoại_giao và công_trình sự_nghiệp khác ; đ ) Đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp gồm đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất ; đất thương_mại , dịch_vụ ; đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản ; đất sản_xuất vật_liệu xây_dựng , làm đồ gốm ; e ) Đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng gồm đất giao_thông ( gồm cảng_hàng_không , sân_bay , cảng đường_thuỷ nội_địa , cảng hàng_hải , hệ_thống đường_sắt , hệ_thống đường_bộ và công_trình giao_thông khác ) ; thuỷ_lợi ; đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; đất sinh_hoạt cộng_đồng , khu vui_chơi , giải_trí công_cộng ; đất công_trình năng_lượng ; đất công_trình bưu_chính , viễn_thông ; đất chợ ; đất bãi_thải , xử_lý chất_thải và đất công_trình công_cộng khác ; g ) Đất cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng ; h ) Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà hoả_táng ; i ) Đất sông , ngòi , kênh , rạch , suối và mặt_nước chuyên_dùng ; k ) Đất phi nông_nghiệp khác gồm đất làm nhà_nghỉ , lán , trại cho người lao_động trong cơ_sở sản_xuất ; đất xây_dựng kho và nhà để chứa nông_sản , thuốc bảo_vệ thực_vật , phân_bón , máy_móc , công_cụ phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và đất xây_dựng công_trình khác của người sử_dụng đất không nhằm mục_đích kinh_doanh mà công_trình đó không gắn liền với đất ở ; 3 . Nhóm đất chưa sử_dụng gồm các loại đất chưa xác_định mục_đích sử_dụng . " Ngoài đất trồng lúa và cây hàng năm thì đất nông_nghiệp còn có các loại đất như : đất trồng cây_lâu_năm ; đất rừng_sản_xuất ; đất rừng_phòng_hộ ; đất rừng_đặc_dụng ; đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; đất làm muối ; đất nông_nghiệp khác theo quy_định nêu trên .
203,900
Đất nông_nghiệp ngoài đất trồng lúa thì còn có những loại đất nào ?
Căn_cứ Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc phân_loại đất như sau : ... Đất ở gồm đất ở tại nông_thôn, đất ở tại đô_thị ; b ) Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; c ) Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; d ) Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp gồm đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp ; đất xây_dựng cơ_sở văn_hoá, xã_hội, y_tế, giáo_dục và đào_tạo, thể_dục thể_thao, khoa_học và công_nghệ, ngoại_giao và công_trình sự_nghiệp khác ; đ ) Đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp gồm đất khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất ; đất thương_mại, dịch_vụ ; đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản ; đất sản_xuất vật_liệu xây_dựng, làm đồ gốm ; e ) Đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng gồm đất giao_thông ( gồm cảng_hàng_không, sân_bay, cảng đường_thuỷ nội_địa, cảng hàng_hải, hệ_thống đường_sắt, hệ_thống đường_bộ và công_trình giao_thông khác ) ; thuỷ_lợi ; đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh ; đất sinh_hoạt cộng_đồng, khu vui_chơi, giải_trí công_cộng ; đất công_trình năng_lượng ; đất công_trình bưu_chính, viễn_thông ; đất chợ ; đất bãi_thải, xử_lý chất_thải và đất công_trình công_cộng khác ; g ) Đất cơ_sở tôn_giáo,
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc phân_loại đất như sau : " Điều 10 . Phân_loại đất Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất_đai được phân_loại như sau : 1 . Nhóm đất nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác ; b ) Đất trồng cây_lâu_năm ; c ) Đất rừng_sản_xuất ; d ) Đất rừng_phòng_hộ ; đ ) Đất rừng_đặc_dụng ; e ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; g ) Đất làm muối ; h ) Đất nông_nghiệp khác gồm đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt , kể_cả các hình_thức trồng_trọt không trực_tiếp trên đất ; xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; đất trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; đất ươm tạo cây giống , con_giống và đất trồng hoa , cây_cảnh ; 2 . Nhóm đất phi nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất ở gồm đất ở tại nông_thôn , đất ở tại đô_thị ; b ) Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; c ) Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; d ) Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp gồm đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp ; đất xây_dựng cơ_sở văn_hoá , xã_hội , y_tế , giáo_dục và đào_tạo , thể_dục thể_thao , khoa_học và công_nghệ , ngoại_giao và công_trình sự_nghiệp khác ; đ ) Đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp gồm đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất ; đất thương_mại , dịch_vụ ; đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản ; đất sản_xuất vật_liệu xây_dựng , làm đồ gốm ; e ) Đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng gồm đất giao_thông ( gồm cảng_hàng_không , sân_bay , cảng đường_thuỷ nội_địa , cảng hàng_hải , hệ_thống đường_sắt , hệ_thống đường_bộ và công_trình giao_thông khác ) ; thuỷ_lợi ; đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; đất sinh_hoạt cộng_đồng , khu vui_chơi , giải_trí công_cộng ; đất công_trình năng_lượng ; đất công_trình bưu_chính , viễn_thông ; đất chợ ; đất bãi_thải , xử_lý chất_thải và đất công_trình công_cộng khác ; g ) Đất cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng ; h ) Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà hoả_táng ; i ) Đất sông , ngòi , kênh , rạch , suối và mặt_nước chuyên_dùng ; k ) Đất phi nông_nghiệp khác gồm đất làm nhà_nghỉ , lán , trại cho người lao_động trong cơ_sở sản_xuất ; đất xây_dựng kho và nhà để chứa nông_sản , thuốc bảo_vệ thực_vật , phân_bón , máy_móc , công_cụ phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và đất xây_dựng công_trình khác của người sử_dụng đất không nhằm mục_đích kinh_doanh mà công_trình đó không gắn liền với đất ở ; 3 . Nhóm đất chưa sử_dụng gồm các loại đất chưa xác_định mục_đích sử_dụng . " Ngoài đất trồng lúa và cây hàng năm thì đất nông_nghiệp còn có các loại đất như : đất trồng cây_lâu_năm ; đất rừng_sản_xuất ; đất rừng_phòng_hộ ; đất rừng_đặc_dụng ; đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; đất làm muối ; đất nông_nghiệp khác theo quy_định nêu trên .
203,901
Đất nông_nghiệp ngoài đất trồng lúa thì còn có những loại đất nào ?
Căn_cứ Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc phân_loại đất như sau : ... công_cộng ; đất công_trình năng_lượng ; đất công_trình bưu_chính, viễn_thông ; đất chợ ; đất bãi_thải, xử_lý chất_thải và đất công_trình công_cộng khác ; g ) Đất cơ_sở tôn_giáo, tín_ngưỡng ; h ) Đất làm nghĩa_trang, nghĩa_địa, nhà tang_lễ, nhà hoả_táng ; i ) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt_nước chuyên_dùng ; k ) Đất phi nông_nghiệp khác gồm đất làm nhà_nghỉ, lán, trại cho người lao_động trong cơ_sở sản_xuất ; đất xây_dựng kho và nhà để chứa nông_sản, thuốc bảo_vệ thực_vật, phân_bón, máy_móc, công_cụ phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và đất xây_dựng công_trình khác của người sử_dụng đất không nhằm mục_đích kinh_doanh mà công_trình đó không gắn liền với đất ở ; 3. Nhóm đất chưa sử_dụng gồm các loại đất chưa xác_định mục_đích sử_dụng. " Ngoài đất trồng lúa và cây hàng năm thì đất nông_nghiệp còn có các loại đất như : đất trồng cây_lâu_năm ; đất rừng_sản_xuất ; đất rừng_phòng_hộ ; đất rừng_đặc_dụng ; đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; đất làm muối ; đất nông_nghiệp khác theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc phân_loại đất như sau : " Điều 10 . Phân_loại đất Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất_đai được phân_loại như sau : 1 . Nhóm đất nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác ; b ) Đất trồng cây_lâu_năm ; c ) Đất rừng_sản_xuất ; d ) Đất rừng_phòng_hộ ; đ ) Đất rừng_đặc_dụng ; e ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; g ) Đất làm muối ; h ) Đất nông_nghiệp khác gồm đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt , kể_cả các hình_thức trồng_trọt không trực_tiếp trên đất ; xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; đất trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; đất ươm tạo cây giống , con_giống và đất trồng hoa , cây_cảnh ; 2 . Nhóm đất phi nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất ở gồm đất ở tại nông_thôn , đất ở tại đô_thị ; b ) Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; c ) Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; d ) Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp gồm đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp ; đất xây_dựng cơ_sở văn_hoá , xã_hội , y_tế , giáo_dục và đào_tạo , thể_dục thể_thao , khoa_học và công_nghệ , ngoại_giao và công_trình sự_nghiệp khác ; đ ) Đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp gồm đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất ; đất thương_mại , dịch_vụ ; đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản ; đất sản_xuất vật_liệu xây_dựng , làm đồ gốm ; e ) Đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng gồm đất giao_thông ( gồm cảng_hàng_không , sân_bay , cảng đường_thuỷ nội_địa , cảng hàng_hải , hệ_thống đường_sắt , hệ_thống đường_bộ và công_trình giao_thông khác ) ; thuỷ_lợi ; đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; đất sinh_hoạt cộng_đồng , khu vui_chơi , giải_trí công_cộng ; đất công_trình năng_lượng ; đất công_trình bưu_chính , viễn_thông ; đất chợ ; đất bãi_thải , xử_lý chất_thải và đất công_trình công_cộng khác ; g ) Đất cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng ; h ) Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà hoả_táng ; i ) Đất sông , ngòi , kênh , rạch , suối và mặt_nước chuyên_dùng ; k ) Đất phi nông_nghiệp khác gồm đất làm nhà_nghỉ , lán , trại cho người lao_động trong cơ_sở sản_xuất ; đất xây_dựng kho và nhà để chứa nông_sản , thuốc bảo_vệ thực_vật , phân_bón , máy_móc , công_cụ phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và đất xây_dựng công_trình khác của người sử_dụng đất không nhằm mục_đích kinh_doanh mà công_trình đó không gắn liền với đất ở ; 3 . Nhóm đất chưa sử_dụng gồm các loại đất chưa xác_định mục_đích sử_dụng . " Ngoài đất trồng lúa và cây hàng năm thì đất nông_nghiệp còn có các loại đất như : đất trồng cây_lâu_năm ; đất rừng_sản_xuất ; đất rừng_phòng_hộ ; đất rừng_đặc_dụng ; đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; đất làm muối ; đất nông_nghiệp khác theo quy_định nêu trên .
203,902
Đất nông_nghiệp ngoài đất trồng lúa thì còn có những loại đất nào ?
Căn_cứ Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc phân_loại đất như sau : ... đất rừng_sản_xuất ; đất rừng_phòng_hộ ; đất rừng_đặc_dụng ; đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; đất làm muối ; đất nông_nghiệp khác theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc phân_loại đất như sau : " Điều 10 . Phân_loại đất Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất_đai được phân_loại như sau : 1 . Nhóm đất nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác ; b ) Đất trồng cây_lâu_năm ; c ) Đất rừng_sản_xuất ; d ) Đất rừng_phòng_hộ ; đ ) Đất rừng_đặc_dụng ; e ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; g ) Đất làm muối ; h ) Đất nông_nghiệp khác gồm đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt , kể_cả các hình_thức trồng_trọt không trực_tiếp trên đất ; xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; đất trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; đất ươm tạo cây giống , con_giống và đất trồng hoa , cây_cảnh ; 2 . Nhóm đất phi nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất ở gồm đất ở tại nông_thôn , đất ở tại đô_thị ; b ) Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; c ) Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; d ) Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp gồm đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp ; đất xây_dựng cơ_sở văn_hoá , xã_hội , y_tế , giáo_dục và đào_tạo , thể_dục thể_thao , khoa_học và công_nghệ , ngoại_giao và công_trình sự_nghiệp khác ; đ ) Đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp gồm đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất ; đất thương_mại , dịch_vụ ; đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản ; đất sản_xuất vật_liệu xây_dựng , làm đồ gốm ; e ) Đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng gồm đất giao_thông ( gồm cảng_hàng_không , sân_bay , cảng đường_thuỷ nội_địa , cảng hàng_hải , hệ_thống đường_sắt , hệ_thống đường_bộ và công_trình giao_thông khác ) ; thuỷ_lợi ; đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; đất sinh_hoạt cộng_đồng , khu vui_chơi , giải_trí công_cộng ; đất công_trình năng_lượng ; đất công_trình bưu_chính , viễn_thông ; đất chợ ; đất bãi_thải , xử_lý chất_thải và đất công_trình công_cộng khác ; g ) Đất cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng ; h ) Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà hoả_táng ; i ) Đất sông , ngòi , kênh , rạch , suối và mặt_nước chuyên_dùng ; k ) Đất phi nông_nghiệp khác gồm đất làm nhà_nghỉ , lán , trại cho người lao_động trong cơ_sở sản_xuất ; đất xây_dựng kho và nhà để chứa nông_sản , thuốc bảo_vệ thực_vật , phân_bón , máy_móc , công_cụ phục_vụ cho sản_xuất nông_nghiệp và đất xây_dựng công_trình khác của người sử_dụng đất không nhằm mục_đích kinh_doanh mà công_trình đó không gắn liền với đất ở ; 3 . Nhóm đất chưa sử_dụng gồm các loại đất chưa xác_định mục_đích sử_dụng . " Ngoài đất trồng lúa và cây hàng năm thì đất nông_nghiệp còn có các loại đất như : đất trồng cây_lâu_năm ; đất rừng_sản_xuất ; đất rừng_phòng_hộ ; đất rừng_đặc_dụng ; đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; đất làm muối ; đất nông_nghiệp khác theo quy_định nêu trên .
203,903
Đất quy_hoạch có được phép chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất nông_nghiệp hay không ?
Căn_cứ Điều 52 Luật Đất_đai 2013 quy_định về căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... " Điều 52 . Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . " Do_đó , căn_cứ để chuyển mục_đích là kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt và nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Bạn cần xem là đất trong quy_hoạch này đã có kế_hoạch sử_dụng đất hay chưa . Nếu mới có quy_hoạch chưa có kế_hoạch sử_dụng đất thì vẫn thực_hiện chuyển mục_đích sử_dụng đất được . Còn nếu đã có kế_hoạch sử_dụng đất rồi thì không được chuyển mục_đích sử_dụng .
None
1
Căn_cứ Điều 52 Luật Đất_đai 2013 quy_định về căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52 . Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . " Do_đó , căn_cứ để chuyển mục_đích là kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt và nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Bạn cần xem là đất trong quy_hoạch này đã có kế_hoạch sử_dụng đất hay chưa . Nếu mới có quy_hoạch chưa có kế_hoạch sử_dụng đất thì vẫn thực_hiện chuyển mục_đích sử_dụng đất được . Còn nếu đã có kế_hoạch sử_dụng đất rồi thì không được chuyển mục_đích sử_dụng .
203,904
Báo_cáo tài_chính là gì ? Đơn_vị kiểm_toán phải nộp báo_cáo tài_chính khi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Kế_toán 2015 , khái_niệm báo_cáo tài_chính được định_nghĩa như sau : ... Báo_cáo tài_chính là hệ_thống thông_tin kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán được trình_bày theo biểu_mẫu quy_định tại chuẩn_mực kế_toán và chế_độ kế_toán . Có_thể hiểu báo_cáo tài_chính là tổng_hợp thông_tin kinh_tế , tài_chính của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Về trách_nhiệm nộp báo_cáo tài_chính của đơn_vị được kiểm_toán , Điều 58 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 xác_định như sau : Trách_nhiệm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách , dự_toán kinh_phí của các đơn_vị được kiểm_toán 1 . Kết_thúc năm ngân_sách , các đơn_vị dự_toán cấp I của ngân_sách trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các đơn_vị được kiểm_toán có trách_nhiệm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách , dự_toán kinh_phí năm sau cho Kiểm_toán nhà_nước . 2 . Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gửi báo_cáo thực_hiện dự_toán thu , chi ngân_sách năm cho Kiểm_toán nhà_nước . 3 . Tổng_Kiểm toán nhà_nước quy_định cụ_thể về thời_gian , nơi nhận báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , đơn_vị được kiểm_toán có trách_nhiệm nộp báo_cáo tài_chính cho Kiểm_toán nhà_nước khi kết_thúc năm ngân_sách . 
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Kế_toán 2015 , khái_niệm báo_cáo tài_chính được định_nghĩa như sau : Báo_cáo tài_chính là hệ_thống thông_tin kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán được trình_bày theo biểu_mẫu quy_định tại chuẩn_mực kế_toán và chế_độ kế_toán . Có_thể hiểu báo_cáo tài_chính là tổng_hợp thông_tin kinh_tế , tài_chính của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Về trách_nhiệm nộp báo_cáo tài_chính của đơn_vị được kiểm_toán , Điều 58 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 xác_định như sau : Trách_nhiệm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách , dự_toán kinh_phí của các đơn_vị được kiểm_toán 1 . Kết_thúc năm ngân_sách , các đơn_vị dự_toán cấp I của ngân_sách trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các đơn_vị được kiểm_toán có trách_nhiệm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách , dự_toán kinh_phí năm sau cho Kiểm_toán nhà_nước . 2 . Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gửi báo_cáo thực_hiện dự_toán thu , chi ngân_sách năm cho Kiểm_toán nhà_nước . 3 . Tổng_Kiểm toán nhà_nước quy_định cụ_thể về thời_gian , nơi nhận báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , đơn_vị được kiểm_toán có trách_nhiệm nộp báo_cáo tài_chính cho Kiểm_toán nhà_nước khi kết_thúc năm ngân_sách . 
203,905
Nguyên_tắc nộp báo_cáo tài_chính đến Kiểm_toán nhà_nước đối_với đơn_vị được kiểm_toán ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2019/QĐ-KTNN như sau : ... Nguyên_tắc gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách , dự_toán kinh_phí 1 . Việc gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách , dự_toán kinh_phí năm sau phải đảm_bảo kịp_thời , đầy_đủ , đúng nội_dung , đúng đối_tượng , đúng thẩm_quyền và tuân_thủ các quy_định về bảo_mật của Nhà_nước . 2 . Tổ_chức , cá_nhân liên_quan có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và quy_định tại văn_bản này về lập , gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách , dự_toán kinh_phí năm sau . Như_vậy , theo quy_định thì đơn_vị được kiểm_toán có trách_nhiệm nộp báo_cáo tài_chính cho Kiểm_toán nhà_nước theo 02 nguyên_tắc sau : - Kịp_thời , đầy_đủ , đúng nội_dung , đúng đối_tượng , đúng thẩm_quyền và tuân_thủ các quy_định về bảo_mật của Nhà_nước ; - Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và quy_định về lập , gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách , dự_toán kinh_phí năm sau .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2019/QĐ-KTNN như sau : Nguyên_tắc gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách , dự_toán kinh_phí 1 . Việc gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách , dự_toán kinh_phí năm sau phải đảm_bảo kịp_thời , đầy_đủ , đúng nội_dung , đúng đối_tượng , đúng thẩm_quyền và tuân_thủ các quy_định về bảo_mật của Nhà_nước . 2 . Tổ_chức , cá_nhân liên_quan có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và quy_định tại văn_bản này về lập , gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách , dự_toán kinh_phí năm sau . Như_vậy , theo quy_định thì đơn_vị được kiểm_toán có trách_nhiệm nộp báo_cáo tài_chính cho Kiểm_toán nhà_nước theo 02 nguyên_tắc sau : - Kịp_thời , đầy_đủ , đúng nội_dung , đúng đối_tượng , đúng thẩm_quyền và tuân_thủ các quy_định về bảo_mật của Nhà_nước ; - Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và quy_định về lập , gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách , dự_toán kinh_phí năm sau .
203,906
Đơn_vị được kiểm_toán từ_chối nộp báo_cáo tài_chính có_thể bị xử_phạt lên đến 50 triệu đồng có đúng không ?
Căn_cứ nội_dung Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 ( sau đây gọi chung là " Pháp_lệnh " ) . Đối_với các vi_ph: ... Căn_cứ nội_dung Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 ( sau đây gọi chung là " Pháp_lệnh " ). Đối_với các vi_phạm có liên_quan đến từ_chối nộp báo_cáo tài_chính, Điều 8 Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về gửi báo_cáo định_kỳ 1. Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán thu, chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý đến 15 ngày so với thời_hạn quy_định. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán thu, chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 15 ngày đến 30 ngày so với thời_hạn quy_định. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán thu, chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 30 ngày đến 60 ngày so với thời_hạn quy_định. 4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán thu, chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 60 ngày trở lên so với thời_hạn quy_định. 5. Phạt tiền
None
1
Căn_cứ nội_dung Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 ( sau đây gọi chung là " Pháp_lệnh " ) . Đối_với các vi_phạm có liên_quan đến từ_chối nộp báo_cáo tài_chính , Điều 8 Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về gửi báo_cáo định_kỳ 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý đến 15 ngày so với thời_hạn quy_định . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 15 ngày đến 30 ngày so với thời_hạn quy_định . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 30 ngày đến 60 ngày so với thời_hạn quy_định . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 60 ngày trở lên so với thời_hạn quy_định . 5 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi từ_chối gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước . Như_vậy , khi có yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước , nếu đơn_vị được kiểm_toán từ_chối nộp báo_cáo tài_chính thì có_thể bị phạt hành_chính với số tiền từ 30 triệu đến 50 triệu đồng . Lưu_ý rằng , mức phạt được nêu trên là mức phạt áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Tổ_chức có hành_vi từ_chối nộp báo_cáo tài_chính thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Trong trường_hợp cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi vi_phạm thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước thì không bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/05/2023 .
203,907
Đơn_vị được kiểm_toán từ_chối nộp báo_cáo tài_chính có_thể bị xử_phạt lên đến 50 triệu đồng có đúng không ?
Căn_cứ nội_dung Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 ( sau đây gọi chung là " Pháp_lệnh " ) . Đối_với các vi_ph: ... đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán thu, chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 60 ngày trở lên so với thời_hạn quy_định. 5. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi từ_chối gửi báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán thu, chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước. Như_vậy, khi có yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước, nếu đơn_vị được kiểm_toán từ_chối nộp báo_cáo tài_chính thì có_thể bị phạt hành_chính với số tiền từ 30 triệu đến 50 triệu đồng. Lưu_ý rằng, mức phạt được nêu trên là mức phạt áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Tổ_chức có hành_vi từ_chối nộp báo_cáo tài_chính thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Trong trường_hợp cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi vi_phạm thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước thì không bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/05/2023.
None
1
Căn_cứ nội_dung Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 ( sau đây gọi chung là " Pháp_lệnh " ) . Đối_với các vi_phạm có liên_quan đến từ_chối nộp báo_cáo tài_chính , Điều 8 Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về gửi báo_cáo định_kỳ 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý đến 15 ngày so với thời_hạn quy_định . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 15 ngày đến 30 ngày so với thời_hạn quy_định . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 30 ngày đến 60 ngày so với thời_hạn quy_định . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 60 ngày trở lên so với thời_hạn quy_định . 5 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi từ_chối gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước . Như_vậy , khi có yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước , nếu đơn_vị được kiểm_toán từ_chối nộp báo_cáo tài_chính thì có_thể bị phạt hành_chính với số tiền từ 30 triệu đến 50 triệu đồng . Lưu_ý rằng , mức phạt được nêu trên là mức phạt áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Tổ_chức có hành_vi từ_chối nộp báo_cáo tài_chính thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Trong trường_hợp cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi vi_phạm thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước thì không bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/05/2023 .
203,908
Đơn_vị được kiểm_toán từ_chối nộp báo_cáo tài_chính có_thể bị xử_phạt lên đến 50 triệu đồng có đúng không ?
Căn_cứ nội_dung Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 ( sau đây gọi chung là " Pháp_lệnh " ) . Đối_với các vi_ph: ... trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/05/2023.
None
1
Căn_cứ nội_dung Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 ( sau đây gọi chung là " Pháp_lệnh " ) . Đối_với các vi_phạm có liên_quan đến từ_chối nộp báo_cáo tài_chính , Điều 8 Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về gửi báo_cáo định_kỳ 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý đến 15 ngày so với thời_hạn quy_định . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 15 ngày đến 30 ngày so với thời_hạn quy_định . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 30 ngày đến 60 ngày so với thời_hạn quy_định . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi chậm gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý từ trên 60 ngày trở lên so với thời_hạn quy_định . 5 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi từ_chối gửi báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán thu , chi ngân_sách thuộc phạm_vi quản_lý theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước . Như_vậy , khi có yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước , nếu đơn_vị được kiểm_toán từ_chối nộp báo_cáo tài_chính thì có_thể bị phạt hành_chính với số tiền từ 30 triệu đến 50 triệu đồng . Lưu_ý rằng , mức phạt được nêu trên là mức phạt áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Tổ_chức có hành_vi từ_chối nộp báo_cáo tài_chính thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Trong trường_hợp cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi vi_phạm thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước thì không bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Pháp_lệnh Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực Kiểm_toán Nhà_nước 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/05/2023 .
203,909
Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục được xây_dựng theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục như sau : ... Nguyên_tắc xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục 1 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật ; phù_hợp với chuẩn_mực đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục và truyền_thống văn_hoá của dân_tộc . 2 . Thể_hiện được các giá_trị cốt_lõi : Nhân_ái , tôn_trọng , trách_nhiệm , hợp_tác , trung_thực trong mối quan_hệ của mỗi thành_viên trong cơ_sở giáo_dục đối_với người khác , đối_với môi_trường xung_quanh và đối_với chính mình . 3 . Bảo_đảm định_hướng giáo_dục đạo_đức , lối sống văn_hoá , phát_triển phẩm_chất , năng_lực của người học ; nâng cao đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và trách_nhiệm người đứng đầu cơ_sở giáo_dục . 4 . Dễ hiểu , dễ thực_hiện ; phù_hợp với lứa tuổi , cấp học và đặc_trưng văn_hoá mỗi vùng miền . 5 . Việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung Bộ Quy_tắc ứng_xử phải được thảo_luận dân_chủ , khách_quan , công_khai và được sự đồng_thuận của đa_số các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục . Như_vậy , bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục được xây_dựng theo nguyên_tắc nêu trên . Cơ_sở giáo_dục ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục như sau : Nguyên_tắc xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục 1 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật ; phù_hợp với chuẩn_mực đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục và truyền_thống văn_hoá của dân_tộc . 2 . Thể_hiện được các giá_trị cốt_lõi : Nhân_ái , tôn_trọng , trách_nhiệm , hợp_tác , trung_thực trong mối quan_hệ của mỗi thành_viên trong cơ_sở giáo_dục đối_với người khác , đối_với môi_trường xung_quanh và đối_với chính mình . 3 . Bảo_đảm định_hướng giáo_dục đạo_đức , lối sống văn_hoá , phát_triển phẩm_chất , năng_lực của người học ; nâng cao đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và trách_nhiệm người đứng đầu cơ_sở giáo_dục . 4 . Dễ hiểu , dễ thực_hiện ; phù_hợp với lứa tuổi , cấp học và đặc_trưng văn_hoá mỗi vùng miền . 5 . Việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung Bộ Quy_tắc ứng_xử phải được thảo_luận dân_chủ , khách_quan , công_khai và được sự đồng_thuận của đa_số các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục . Như_vậy , bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục được xây_dựng theo nguyên_tắc nêu trên . Cơ_sở giáo_dục ( Hình từ Internet )
203,910
Quy_tắc ứng_xử chung trong cơ_sở giáo_dục được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định quy_tắc ứng_xử chung_chung trong cơ_sở giáo_dục như sau : ... Quy_tắc ứng_xử chung 1. Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật về quyền và nghĩa_vụ của công_dân, của công_chức, viên_chức, nhà_giáo, người lao_động, người học. 2. Thực_hiện lối sống lành_mạnh, tích_cực, quan_tâm chia_sẻ và giúp_đỡ người khác. 3. Bảo_vệ, giữ_gìn cảnh_quan cơ_sở giáo_dục ; xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn, thân_thiện, xanh, sạch, đẹp. 4. Cán_bộ quản_lý, giáo_viên phải sử_dụng trang_phục lịch_sự, phù_hợp với môi_trường và hoạt_động giáo_dục ; nhân_viên phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục và tính_chất công_việc ; người học phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ, gọn_gàng phù_hợp với lứa tuổi và hoạt_động giáo_dục ; cha_mẹ người học và khách đến trường phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục. 5. Không sử_dụng trang_phục gây phản_cảm. 6. Không hút thuốc, sử_dụng đồ uống có cồn, chất cấm trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; không tham_gia tệ_nạn xã_hội. 7. Không sử_dụng mạng xã_hội để phát_tán, tuyên_truyền, bình_luận những thông_tin hoặc hình_ảnh trái thuần_phong_mỹ_tục, trái đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước hoặc làm ảnh_hưởng xấu đến môi_trường
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định quy_tắc ứng_xử chung_chung trong cơ_sở giáo_dục như sau : Quy_tắc ứng_xử chung 1 . Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật về quyền và nghĩa_vụ của công_dân , của công_chức , viên_chức , nhà_giáo , người lao_động , người học . 2 . Thực_hiện lối sống lành_mạnh , tích_cực , quan_tâm chia_sẻ và giúp_đỡ người khác . 3 . Bảo_vệ , giữ_gìn cảnh_quan cơ_sở giáo_dục ; xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , thân_thiện , xanh , sạch , đẹp . 4 . Cán_bộ quản_lý , giáo_viên phải sử_dụng trang_phục lịch_sự , phù_hợp với môi_trường và hoạt_động giáo_dục ; nhân_viên phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục và tính_chất công_việc ; người học phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ , gọn_gàng phù_hợp với lứa tuổi và hoạt_động giáo_dục ; cha_mẹ người học và khách đến trường phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục . 5 . Không sử_dụng trang_phục gây phản_cảm . 6 . Không hút thuốc , sử_dụng đồ uống có cồn , chất cấm trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; không tham_gia tệ_nạn xã_hội . 7 . Không sử_dụng mạng xã_hội để phát_tán , tuyên_truyền , bình_luận những thông_tin hoặc hình_ảnh trái thuần_phong_mỹ_tục , trái đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước hoặc làm ảnh_hưởng xấu đến môi_trường giáo_dục . 8 . Không_gian lận , dối_trá , vu_khống , gây hiềm_khích , quấy_rối , ép_buộc , đe_doạ , bạo_lực với người khác . 9 . Không làm tổn_hại đến sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm của bản_thân , người khác và uy_tín của tập_thể . Quy_tắc ứng_xử chung trong cơ_sở giáo_dục được quy_định như trên . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc cán_bộ quản_lý , giáo_viên phải sử_dụng trang_phục lịch_sự , phù_hợp với môi_trường và hoạt_động giáo_dục ; nhân_viên phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục và tính_chất công_việc ; người học phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ , gọn_gàng phù_hợp với lứa tuổi và hoạt_động giáo_dục ; cha_mẹ người học và khách đến trường phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục .
203,911
Quy_tắc ứng_xử chung trong cơ_sở giáo_dục được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định quy_tắc ứng_xử chung_chung trong cơ_sở giáo_dục như sau : ... sử_dụng mạng xã_hội để phát_tán, tuyên_truyền, bình_luận những thông_tin hoặc hình_ảnh trái thuần_phong_mỹ_tục, trái đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước hoặc làm ảnh_hưởng xấu đến môi_trường giáo_dục. 8. Không_gian lận, dối_trá, vu_khống, gây hiềm_khích, quấy_rối, ép_buộc, đe_doạ, bạo_lực với người khác. 9. Không làm tổn_hại đến sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm của bản_thân, người khác và uy_tín của tập_thể. Quy_tắc ứng_xử chung trong cơ_sở giáo_dục được quy_định như trên. Như_vậy, trường_hợp bạn thắc_mắc cán_bộ quản_lý, giáo_viên phải sử_dụng trang_phục lịch_sự, phù_hợp với môi_trường và hoạt_động giáo_dục ; nhân_viên phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục và tính_chất công_việc ; người học phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ, gọn_gàng phù_hợp với lứa tuổi và hoạt_động giáo_dục ; cha_mẹ người học và khách đến trường phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục.
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định quy_tắc ứng_xử chung_chung trong cơ_sở giáo_dục như sau : Quy_tắc ứng_xử chung 1 . Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật về quyền và nghĩa_vụ của công_dân , của công_chức , viên_chức , nhà_giáo , người lao_động , người học . 2 . Thực_hiện lối sống lành_mạnh , tích_cực , quan_tâm chia_sẻ và giúp_đỡ người khác . 3 . Bảo_vệ , giữ_gìn cảnh_quan cơ_sở giáo_dục ; xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , thân_thiện , xanh , sạch , đẹp . 4 . Cán_bộ quản_lý , giáo_viên phải sử_dụng trang_phục lịch_sự , phù_hợp với môi_trường và hoạt_động giáo_dục ; nhân_viên phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục và tính_chất công_việc ; người học phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ , gọn_gàng phù_hợp với lứa tuổi và hoạt_động giáo_dục ; cha_mẹ người học và khách đến trường phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục . 5 . Không sử_dụng trang_phục gây phản_cảm . 6 . Không hút thuốc , sử_dụng đồ uống có cồn , chất cấm trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật ; không tham_gia tệ_nạn xã_hội . 7 . Không sử_dụng mạng xã_hội để phát_tán , tuyên_truyền , bình_luận những thông_tin hoặc hình_ảnh trái thuần_phong_mỹ_tục , trái đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước hoặc làm ảnh_hưởng xấu đến môi_trường giáo_dục . 8 . Không_gian lận , dối_trá , vu_khống , gây hiềm_khích , quấy_rối , ép_buộc , đe_doạ , bạo_lực với người khác . 9 . Không làm tổn_hại đến sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm của bản_thân , người khác và uy_tín của tập_thể . Quy_tắc ứng_xử chung trong cơ_sở giáo_dục được quy_định như trên . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc cán_bộ quản_lý , giáo_viên phải sử_dụng trang_phục lịch_sự , phù_hợp với môi_trường và hoạt_động giáo_dục ; nhân_viên phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục và tính_chất công_việc ; người học phải sử_dụng trang_phục sạch_sẽ , gọn_gàng phù_hợp với lứa tuổi và hoạt_động giáo_dục ; cha_mẹ người học và khách đến trường phải sử_dụng trang_phục phù_hợp với môi_trường giáo_dục .
203,912
Ứng_xử của giáo_viên trong cơ_sở giáo_dục được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định ứng_xử của giáo_viên như sau : ... Ứng_xử của giáo_viên 1. Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ chuẩn_mực, dễ hiểu, khen hoặc phê_bình phù_hợp với đối_tượng và hoàn_cảnh ; mẫu_mực, bao_dung, trách_nhiệm, yêu_thương ; tôn_trọng sự khác_biệt, đối_xử công_bằng, tư_vấn, lắng_nghe và động_viên, khích_lệ người học ; tích_cực phòng, chống bạo_lực học_đường, xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh, thân_thiện. Không xúc_phạm, gây tổn_thương, vụ_lợi ; không trù_dập, định_kiến, bạo_hành, xâm_hại ; không thờ_ơ, né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi vi_phạm của người học. 2. Ứng_xử với cán_bộ quản_lý : Ngôn_ngữ tôn_trọng, trung_thực, cầu_thị, tham_mưu tích_cực và thể_hiện rõ chính_kiến ; phục_tùng sự chỉ_đạo, điều_hành và phân_công của lãnh_đạo theo quy_định. Không xúc_phạm, gây mất đoàn_kết ; không thờ_ơ, né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi sai_phạm của cán_bộ quản_lý. 3. Ứng_xử với đồng_nghiệp và nhân_viên : Ngôn_ngữ đúng_mực, trung_thực, thân_thiện, cầu_thị, chia_sẻ, hỗ_trợ ; tôn_trọng sự khác_biệt ; bảo_vệ uy_tín, danh_dự và nhân_phẩm của đồng_nghiệp, nhân_viên. Không xúc_phạm, vô_cảm, gây mất đoàn_kết. 4. Ứng_xử với cha_mẹ người
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định ứng_xử của giáo_viên như sau : Ứng_xử của giáo_viên 1 . Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ chuẩn_mực , dễ hiểu , khen hoặc phê_bình phù_hợp với đối_tượng và hoàn_cảnh ; mẫu_mực , bao_dung , trách_nhiệm , yêu_thương ; tôn_trọng sự khác_biệt , đối_xử công_bằng , tư_vấn , lắng_nghe và động_viên , khích_lệ người học ; tích_cực phòng , chống bạo_lực học_đường , xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện . Không xúc_phạm , gây tổn_thương , vụ_lợi ; không trù_dập , định_kiến , bạo_hành , xâm_hại ; không thờ_ơ , né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi vi_phạm của người học . 2 . Ứng_xử với cán_bộ quản_lý : Ngôn_ngữ tôn_trọng , trung_thực , cầu_thị , tham_mưu tích_cực và thể_hiện rõ chính_kiến ; phục_tùng sự chỉ_đạo , điều_hành và phân_công của lãnh_đạo theo quy_định . Không xúc_phạm , gây mất đoàn_kết ; không thờ_ơ , né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi sai_phạm của cán_bộ quản_lý . 3 . Ứng_xử với đồng_nghiệp và nhân_viên : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , thân_thiện , cầu_thị , chia_sẻ , hỗ_trợ ; tôn_trọng sự khác_biệt ; bảo_vệ uy_tín , danh_dự và nhân_phẩm của đồng_nghiệp , nhân_viên . Không xúc_phạm , vô_cảm , gây mất đoàn_kết . 4 . Ứng_xử với cha_mẹ người học : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , tôn_trọng , thân_thiện , hợp_tác , chia_sẻ . Không xúc_phạm , áp_đặt , vụ_lợi . 5 . Ứng_xử với khách đến cơ_sở giáo_dục : Ngôn_ngữ đúng_mực , tôn_trọng . Không xúc_phạm , gây khó_khăn , phiền_hà . Như_vậy , ứng_xử của giáo_viên trong cơ_sở giáo_dục được quy_định như trên .
203,913
Ứng_xử của giáo_viên trong cơ_sở giáo_dục được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định ứng_xử của giáo_viên như sau : ... hỗ_trợ ; tôn_trọng sự khác_biệt ; bảo_vệ uy_tín, danh_dự và nhân_phẩm của đồng_nghiệp, nhân_viên. Không xúc_phạm, vô_cảm, gây mất đoàn_kết. 4. Ứng_xử với cha_mẹ người học : Ngôn_ngữ đúng_mực, trung_thực, tôn_trọng, thân_thiện, hợp_tác, chia_sẻ. Không xúc_phạm, áp_đặt, vụ_lợi. 5. Ứng_xử với khách đến cơ_sở giáo_dục : Ngôn_ngữ đúng_mực, tôn_trọng. Không xúc_phạm, gây khó_khăn, phiền_hà. Như_vậy, ứng_xử của giáo_viên trong cơ_sở giáo_dục được quy_định như trên. Ứng_xử của giáo_viên 1. Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ chuẩn_mực, dễ hiểu, khen hoặc phê_bình phù_hợp với đối_tượng và hoàn_cảnh ; mẫu_mực, bao_dung, trách_nhiệm, yêu_thương ; tôn_trọng sự khác_biệt, đối_xử công_bằng, tư_vấn, lắng_nghe và động_viên, khích_lệ người học ; tích_cực phòng, chống bạo_lực học_đường, xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh, thân_thiện. Không xúc_phạm, gây tổn_thương, vụ_lợi ; không trù_dập, định_kiến, bạo_hành, xâm_hại ; không thờ_ơ, né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi vi_phạm của người học. 2. Ứng_xử với cán_bộ quản_lý : Ngôn_ngữ tôn_trọng, trung_thực, cầu_thị, tham_mưu
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định ứng_xử của giáo_viên như sau : Ứng_xử của giáo_viên 1 . Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ chuẩn_mực , dễ hiểu , khen hoặc phê_bình phù_hợp với đối_tượng và hoàn_cảnh ; mẫu_mực , bao_dung , trách_nhiệm , yêu_thương ; tôn_trọng sự khác_biệt , đối_xử công_bằng , tư_vấn , lắng_nghe và động_viên , khích_lệ người học ; tích_cực phòng , chống bạo_lực học_đường , xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện . Không xúc_phạm , gây tổn_thương , vụ_lợi ; không trù_dập , định_kiến , bạo_hành , xâm_hại ; không thờ_ơ , né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi vi_phạm của người học . 2 . Ứng_xử với cán_bộ quản_lý : Ngôn_ngữ tôn_trọng , trung_thực , cầu_thị , tham_mưu tích_cực và thể_hiện rõ chính_kiến ; phục_tùng sự chỉ_đạo , điều_hành và phân_công của lãnh_đạo theo quy_định . Không xúc_phạm , gây mất đoàn_kết ; không thờ_ơ , né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi sai_phạm của cán_bộ quản_lý . 3 . Ứng_xử với đồng_nghiệp và nhân_viên : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , thân_thiện , cầu_thị , chia_sẻ , hỗ_trợ ; tôn_trọng sự khác_biệt ; bảo_vệ uy_tín , danh_dự và nhân_phẩm của đồng_nghiệp , nhân_viên . Không xúc_phạm , vô_cảm , gây mất đoàn_kết . 4 . Ứng_xử với cha_mẹ người học : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , tôn_trọng , thân_thiện , hợp_tác , chia_sẻ . Không xúc_phạm , áp_đặt , vụ_lợi . 5 . Ứng_xử với khách đến cơ_sở giáo_dục : Ngôn_ngữ đúng_mực , tôn_trọng . Không xúc_phạm , gây khó_khăn , phiền_hà . Như_vậy , ứng_xử của giáo_viên trong cơ_sở giáo_dục được quy_định như trên .
203,914
Ứng_xử của giáo_viên trong cơ_sở giáo_dục được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định ứng_xử của giáo_viên như sau : ... bạo_hành, xâm_hại ; không thờ_ơ, né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi vi_phạm của người học. 2. Ứng_xử với cán_bộ quản_lý : Ngôn_ngữ tôn_trọng, trung_thực, cầu_thị, tham_mưu tích_cực và thể_hiện rõ chính_kiến ; phục_tùng sự chỉ_đạo, điều_hành và phân_công của lãnh_đạo theo quy_định. Không xúc_phạm, gây mất đoàn_kết ; không thờ_ơ, né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi sai_phạm của cán_bộ quản_lý. 3. Ứng_xử với đồng_nghiệp và nhân_viên : Ngôn_ngữ đúng_mực, trung_thực, thân_thiện, cầu_thị, chia_sẻ, hỗ_trợ ; tôn_trọng sự khác_biệt ; bảo_vệ uy_tín, danh_dự và nhân_phẩm của đồng_nghiệp, nhân_viên. Không xúc_phạm, vô_cảm, gây mất đoàn_kết. 4. Ứng_xử với cha_mẹ người học : Ngôn_ngữ đúng_mực, trung_thực, tôn_trọng, thân_thiện, hợp_tác, chia_sẻ. Không xúc_phạm, áp_đặt, vụ_lợi. 5. Ứng_xử với khách đến cơ_sở giáo_dục : Ngôn_ngữ đúng_mực, tôn_trọng. Không xúc_phạm, gây khó_khăn, phiền_hà. Như_vậy, ứng_xử của giáo_viên trong cơ_sở giáo_dục được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định ứng_xử của giáo_viên như sau : Ứng_xử của giáo_viên 1 . Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ chuẩn_mực , dễ hiểu , khen hoặc phê_bình phù_hợp với đối_tượng và hoàn_cảnh ; mẫu_mực , bao_dung , trách_nhiệm , yêu_thương ; tôn_trọng sự khác_biệt , đối_xử công_bằng , tư_vấn , lắng_nghe và động_viên , khích_lệ người học ; tích_cực phòng , chống bạo_lực học_đường , xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện . Không xúc_phạm , gây tổn_thương , vụ_lợi ; không trù_dập , định_kiến , bạo_hành , xâm_hại ; không thờ_ơ , né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi vi_phạm của người học . 2 . Ứng_xử với cán_bộ quản_lý : Ngôn_ngữ tôn_trọng , trung_thực , cầu_thị , tham_mưu tích_cực và thể_hiện rõ chính_kiến ; phục_tùng sự chỉ_đạo , điều_hành và phân_công của lãnh_đạo theo quy_định . Không xúc_phạm , gây mất đoàn_kết ; không thờ_ơ , né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi sai_phạm của cán_bộ quản_lý . 3 . Ứng_xử với đồng_nghiệp và nhân_viên : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , thân_thiện , cầu_thị , chia_sẻ , hỗ_trợ ; tôn_trọng sự khác_biệt ; bảo_vệ uy_tín , danh_dự và nhân_phẩm của đồng_nghiệp , nhân_viên . Không xúc_phạm , vô_cảm , gây mất đoàn_kết . 4 . Ứng_xử với cha_mẹ người học : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , tôn_trọng , thân_thiện , hợp_tác , chia_sẻ . Không xúc_phạm , áp_đặt , vụ_lợi . 5 . Ứng_xử với khách đến cơ_sở giáo_dục : Ngôn_ngữ đúng_mực , tôn_trọng . Không xúc_phạm , gây khó_khăn , phiền_hà . Như_vậy , ứng_xử của giáo_viên trong cơ_sở giáo_dục được quy_định như trên .
203,915
Ứng_xử của giáo_viên trong cơ_sở giáo_dục được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định ứng_xử của giáo_viên như sau : ... của giáo_viên trong cơ_sở giáo_dục được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định ứng_xử của giáo_viên như sau : Ứng_xử của giáo_viên 1 . Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ chuẩn_mực , dễ hiểu , khen hoặc phê_bình phù_hợp với đối_tượng và hoàn_cảnh ; mẫu_mực , bao_dung , trách_nhiệm , yêu_thương ; tôn_trọng sự khác_biệt , đối_xử công_bằng , tư_vấn , lắng_nghe và động_viên , khích_lệ người học ; tích_cực phòng , chống bạo_lực học_đường , xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện . Không xúc_phạm , gây tổn_thương , vụ_lợi ; không trù_dập , định_kiến , bạo_hành , xâm_hại ; không thờ_ơ , né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi vi_phạm của người học . 2 . Ứng_xử với cán_bộ quản_lý : Ngôn_ngữ tôn_trọng , trung_thực , cầu_thị , tham_mưu tích_cực và thể_hiện rõ chính_kiến ; phục_tùng sự chỉ_đạo , điều_hành và phân_công của lãnh_đạo theo quy_định . Không xúc_phạm , gây mất đoàn_kết ; không thờ_ơ , né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi sai_phạm của cán_bộ quản_lý . 3 . Ứng_xử với đồng_nghiệp và nhân_viên : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , thân_thiện , cầu_thị , chia_sẻ , hỗ_trợ ; tôn_trọng sự khác_biệt ; bảo_vệ uy_tín , danh_dự và nhân_phẩm của đồng_nghiệp , nhân_viên . Không xúc_phạm , vô_cảm , gây mất đoàn_kết . 4 . Ứng_xử với cha_mẹ người học : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , tôn_trọng , thân_thiện , hợp_tác , chia_sẻ . Không xúc_phạm , áp_đặt , vụ_lợi . 5 . Ứng_xử với khách đến cơ_sở giáo_dục : Ngôn_ngữ đúng_mực , tôn_trọng . Không xúc_phạm , gây khó_khăn , phiền_hà . Như_vậy , ứng_xử của giáo_viên trong cơ_sở giáo_dục được quy_định như trên .
203,916
Giám_sát_viên hoạt_động trong lĩnh_vực điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ có yêu_cầu về kinh_nghiệm là bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ như sau : Yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ 1. Đội_trưởng điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ a ) Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Có trình_độ kỹ_thuật điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ tương_đương kỹ_thuật_viên cấp 2 theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; d ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 02 năm trong lĩnh_vực điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ. 2. Kỹ_thuật_viên điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ a ) Kỹ_thuật_viên điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp, bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1, Kỹ_thuật_viên cấp 2, Kỹ_thuật_viên cấp 3, Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; b )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như sau : Yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ 1 . Đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Có trình_độ kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tương_đương kỹ_thuật_viên cấp 2 theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; d ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 02 năm trong lĩnh_vực điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . 2 . Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp , bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1 , Kỹ_thuật_viên cấp 2 , Kỹ_thuật_viên cấp 3 , Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; b ) Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với từng cấp kỹ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và đã được đào_tạo , huấn_luyện , cấp chứng_chỉ chuyên_ngành điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . 3 . Giám_sát_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Đã được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; b ) Có chứng_chỉ quản_lý chất_lượng về điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 01 năm trong lĩnh_vực điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Theo quy_định trên , yêu_cầu về số năm kinh_nghiệm đối_với Giám_sát_viên hoạt_động trực_tiếp trong lĩnh_vực điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ là 01 năm . Bên cạnh đó , còn đáp_ứng các yêu_cầu khác như sau : - Đã được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; - Có chứng_chỉ quản_lý chất_lượng về điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Giám_sát_viên hoạt_động trong lĩnh_vực điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ( hình từ Internet )
203,917
Giám_sát_viên hoạt_động trong lĩnh_vực điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ có yêu_cầu về kinh_nghiệm là bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ: ... vật nổ được xếp thành 04 cấp, bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1, Kỹ_thuật_viên cấp 2, Kỹ_thuật_viên cấp 3, Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; b ) Kỹ_thuật_viên điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với từng cấp kỹ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và đã được đào_tạo, huấn_luyện, cấp chứng_chỉ chuyên_ngành điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ. 3. Giám_sát_viên điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ a ) Đã được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; b ) Có chứng_chỉ quản_lý chất_lượng về điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 01 năm trong lĩnh_vực điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ. Theo quy_định trên, yêu_cầu về số năm kinh_nghiệm đối_với Giám_sát_viên hoạt_động trực_tiếp trong lĩnh_vực điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ là
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như sau : Yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ 1 . Đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Có trình_độ kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tương_đương kỹ_thuật_viên cấp 2 theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; d ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 02 năm trong lĩnh_vực điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . 2 . Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp , bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1 , Kỹ_thuật_viên cấp 2 , Kỹ_thuật_viên cấp 3 , Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; b ) Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với từng cấp kỹ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và đã được đào_tạo , huấn_luyện , cấp chứng_chỉ chuyên_ngành điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . 3 . Giám_sát_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Đã được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; b ) Có chứng_chỉ quản_lý chất_lượng về điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 01 năm trong lĩnh_vực điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Theo quy_định trên , yêu_cầu về số năm kinh_nghiệm đối_với Giám_sát_viên hoạt_động trực_tiếp trong lĩnh_vực điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ là 01 năm . Bên cạnh đó , còn đáp_ứng các yêu_cầu khác như sau : - Đã được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; - Có chứng_chỉ quản_lý chất_lượng về điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Giám_sát_viên hoạt_động trong lĩnh_vực điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ( hình từ Internet )
203,918
Giám_sát_viên hoạt_động trong lĩnh_vực điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ có yêu_cầu về kinh_nghiệm là bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ: ... , rà phá bom_mìn vật nổ. Theo quy_định trên, yêu_cầu về số năm kinh_nghiệm đối_với Giám_sát_viên hoạt_động trực_tiếp trong lĩnh_vực điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ là 01 năm. Bên cạnh đó, còn đáp_ứng các yêu_cầu khác như sau : - Đã được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; - Có chứng_chỉ quản_lý chất_lượng về điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ. Giám_sát_viên hoạt_động trong lĩnh_vực điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như sau : Yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ 1 . Đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Có trình_độ kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tương_đương kỹ_thuật_viên cấp 2 theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; d ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 02 năm trong lĩnh_vực điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . 2 . Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp , bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1 , Kỹ_thuật_viên cấp 2 , Kỹ_thuật_viên cấp 3 , Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; b ) Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với từng cấp kỹ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và đã được đào_tạo , huấn_luyện , cấp chứng_chỉ chuyên_ngành điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . 3 . Giám_sát_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Đã được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; b ) Có chứng_chỉ quản_lý chất_lượng về điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 01 năm trong lĩnh_vực điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Theo quy_định trên , yêu_cầu về số năm kinh_nghiệm đối_với Giám_sát_viên hoạt_động trực_tiếp trong lĩnh_vực điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ là 01 năm . Bên cạnh đó , còn đáp_ứng các yêu_cầu khác như sau : - Đã được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; - Có chứng_chỉ quản_lý chất_lượng về điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Giám_sát_viên hoạt_động trong lĩnh_vực điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ( hình từ Internet )
203,919
Nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên gồm những gì ?
Về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên , căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP c: ... Về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên, căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP cụ_thể sau đây : Nội_dung đào_tạo, huấn_luyện điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ... 1. Nội_dung đào_tạo, huấn_luyện đối_với đội_trưởng và giám_sát_viên a ) Quy_định của pháp_luật trong hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; b ) Yêu_cầu và kỹ_thuật an_toàn, phòng_chống cháy nổ trong điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Nhận_diện nguy_cơ, yếu_tố nguy_hiểm, đánh_giá rủi_ro về an_ninh, an_toàn, phòng_chống cháy nổ, thiên_tai trong hoạt_động điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ; d ) Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; đ ) Trang_thiết_bị, dụng_cụ và trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; e ) Cấu_tạo, đặc_tính kỹ_thuật, nguyên_lý hoạt_động của các loại bom, mìn, đạn_dược và vật_liệu nổ ; g ) Quy_chuẩn, tiêu_chuẩn, quy_trình, định_mức trong điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ;
None
1
Về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên , căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP cụ_thể sau đây : Nội_dung đào_tạo , huấn_luyện điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ... 1 . Nội_dung đào_tạo , huấn_luyện đối_với đội_trưởng và giám_sát_viên a ) Quy_định của pháp_luật trong hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; b ) Yêu_cầu và kỹ_thuật an_toàn , phòng_chống cháy nổ trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Nhận_diện nguy_cơ , yếu_tố nguy_hiểm , đánh_giá rủi_ro về an_ninh , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , thiên_tai trong hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; d ) Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; đ ) Trang_thiết_bị , dụng_cụ và trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; e ) Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động của các loại bom , mìn , đạn_dược và vật_liệu nổ ; g ) Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , quy_trình , định_mức trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; h ) Quản_lý chất_lượng , quản_lý an_toàn và quản_lý thông_tin trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Theo đó , về nội_dung điều_tra khảo_sát , rà phát bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên bao_gồm 08 nội_dung sau đây : - Quy_định của pháp_luật trong hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; - Yêu_cầu và kỹ_thuật an_toàn , phòng_chống cháy nổ trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Nhận_diện nguy_cơ , yếu_tố nguy_hiểm , đánh_giá rủi_ro về an_ninh , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , thiên_tai trong hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; - Trang_thiết_bị , dụng_cụ và trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; - Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động của các loại bom , mìn , đạn_dược và vật_liệu nổ ; - Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , quy_trình , định_mức trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Quản_lý chất_lượng , quản_lý an_toàn và quản_lý thông_tin trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ .
203,920
Nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên gồm những gì ?
Về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên , căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP c: ... của các loại bom, mìn, đạn_dược và vật_liệu nổ ; g ) Quy_chuẩn, tiêu_chuẩn, quy_trình, định_mức trong điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ; h ) Quản_lý chất_lượng, quản_lý an_toàn và quản_lý thông_tin trong điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ. Theo đó, về nội_dung điều_tra khảo_sát, rà phát bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên bao_gồm 08 nội_dung sau đây : - Quy_định của pháp_luật trong hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; - Yêu_cầu và kỹ_thuật an_toàn, phòng_chống cháy nổ trong điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ; - Nhận_diện nguy_cơ, yếu_tố nguy_hiểm, đánh_giá rủi_ro về an_ninh, an_toàn, phòng_chống cháy nổ, thiên_tai trong hoạt_động điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ; - Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; - Trang_thiết_bị, dụng_cụ và trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; - Cấu_tạo, đặc_tính kỹ_thuật, nguyên_lý hoạt_động của các loại bom, mìn, đạn_dược và vật_liệu nổ ; - Quy_chuẩn, tiêu_chuẩn, quy_trình, định_mức
None
1
Về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên , căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP cụ_thể sau đây : Nội_dung đào_tạo , huấn_luyện điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ... 1 . Nội_dung đào_tạo , huấn_luyện đối_với đội_trưởng và giám_sát_viên a ) Quy_định của pháp_luật trong hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; b ) Yêu_cầu và kỹ_thuật an_toàn , phòng_chống cháy nổ trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Nhận_diện nguy_cơ , yếu_tố nguy_hiểm , đánh_giá rủi_ro về an_ninh , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , thiên_tai trong hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; d ) Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; đ ) Trang_thiết_bị , dụng_cụ và trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; e ) Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động của các loại bom , mìn , đạn_dược và vật_liệu nổ ; g ) Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , quy_trình , định_mức trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; h ) Quản_lý chất_lượng , quản_lý an_toàn và quản_lý thông_tin trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Theo đó , về nội_dung điều_tra khảo_sát , rà phát bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên bao_gồm 08 nội_dung sau đây : - Quy_định của pháp_luật trong hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; - Yêu_cầu và kỹ_thuật an_toàn , phòng_chống cháy nổ trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Nhận_diện nguy_cơ , yếu_tố nguy_hiểm , đánh_giá rủi_ro về an_ninh , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , thiên_tai trong hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; - Trang_thiết_bị , dụng_cụ và trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; - Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động của các loại bom , mìn , đạn_dược và vật_liệu nổ ; - Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , quy_trình , định_mức trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Quản_lý chất_lượng , quản_lý an_toàn và quản_lý thông_tin trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ .
203,921
Nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên gồm những gì ?
Về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên , căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP c: ... trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; - Cấu_tạo, đặc_tính kỹ_thuật, nguyên_lý hoạt_động của các loại bom, mìn, đạn_dược và vật_liệu nổ ; - Quy_chuẩn, tiêu_chuẩn, quy_trình, định_mức trong điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ; - Quản_lý chất_lượng, quản_lý an_toàn và quản_lý thông_tin trong điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ.
None
1
Về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên , căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP cụ_thể sau đây : Nội_dung đào_tạo , huấn_luyện điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ... 1 . Nội_dung đào_tạo , huấn_luyện đối_với đội_trưởng và giám_sát_viên a ) Quy_định của pháp_luật trong hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; b ) Yêu_cầu và kỹ_thuật an_toàn , phòng_chống cháy nổ trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Nhận_diện nguy_cơ , yếu_tố nguy_hiểm , đánh_giá rủi_ro về an_ninh , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , thiên_tai trong hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; d ) Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; đ ) Trang_thiết_bị , dụng_cụ và trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; e ) Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động của các loại bom , mìn , đạn_dược và vật_liệu nổ ; g ) Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , quy_trình , định_mức trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; h ) Quản_lý chất_lượng , quản_lý an_toàn và quản_lý thông_tin trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Theo đó , về nội_dung điều_tra khảo_sát , rà phát bom_mìn vật nổ đối_với giám_sát_viên bao_gồm 08 nội_dung sau đây : - Quy_định của pháp_luật trong hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; - Yêu_cầu và kỹ_thuật an_toàn , phòng_chống cháy nổ trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Nhận_diện nguy_cơ , yếu_tố nguy_hiểm , đánh_giá rủi_ro về an_ninh , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , thiên_tai trong hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; - Trang_thiết_bị , dụng_cụ và trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; - Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động của các loại bom , mìn , đạn_dược và vật_liệu nổ ; - Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , quy_trình , định_mức trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Quản_lý chất_lượng , quản_lý an_toàn và quản_lý thông_tin trong điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ .
203,922
Nguồn kinh_phí đào_tạo giám_sát_viên điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ được quy_định ra sao ?
Nguồn kinh_phí đào_tạo giám_sát_viên điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ theo khoản 3 Điều 27 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định như sau : ... Hình_thức , chương_trình đào_tạo , huấn_luyện 3 . Kinh_phí , học_phí đào_tạo a ) Nguồn kinh_phí đào_tạo đội_trưởng , kỹ_thuật_viên , giám_sát_viên thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 , Điều 29 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các văn_bản pháp_luật liên_quan ; b ) Học_phí đào_tạo đội_trưởng , kỹ_thuật_viên , giám_sát_viên thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính_phủ Quy_định cơ_chế thu , quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và chính_sách miễn , giảm học_phí , hỗ_trợ chi học_phí từ năm_học 2015-2016 đến năm_học 2020-2021 ; c ) Chi_phí cho các lớp tập_huấn chuyên_môn sử_dụng từ nguồn vốn ngân_sách và nguồn vốn tài_trợ viện_trợ đã được phê_duyệt ; d ) Chi_phí cho việc huấn_luyện bổ_sung do các tổ_chức , đơn_vị điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn tự đảm_bảo . Theo đó , nguồn kinh_phí đào_tạo giám_sát_viên điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , Điều 29 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 và các văn_bản pháp_luật liên_quan .
None
1
Nguồn kinh_phí đào_tạo giám_sát_viên điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ theo khoản 3 Điều 27 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định như sau : Hình_thức , chương_trình đào_tạo , huấn_luyện 3 . Kinh_phí , học_phí đào_tạo a ) Nguồn kinh_phí đào_tạo đội_trưởng , kỹ_thuật_viên , giám_sát_viên thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 , Điều 29 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các văn_bản pháp_luật liên_quan ; b ) Học_phí đào_tạo đội_trưởng , kỹ_thuật_viên , giám_sát_viên thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính_phủ Quy_định cơ_chế thu , quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và chính_sách miễn , giảm học_phí , hỗ_trợ chi học_phí từ năm_học 2015-2016 đến năm_học 2020-2021 ; c ) Chi_phí cho các lớp tập_huấn chuyên_môn sử_dụng từ nguồn vốn ngân_sách và nguồn vốn tài_trợ viện_trợ đã được phê_duyệt ; d ) Chi_phí cho việc huấn_luyện bổ_sung do các tổ_chức , đơn_vị điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn tự đảm_bảo . Theo đó , nguồn kinh_phí đào_tạo giám_sát_viên điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , Điều 29 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 và các văn_bản pháp_luật liên_quan .
203,923
Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam chịu sự quản_lý của cơ_quan nào ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV về Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam : ... Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV về Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam như sau : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam chịu sự quản_lý_Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Theo quy_định trên , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam chịu sự quản_lý của nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV về Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam như sau : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam chịu sự quản_lý_Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Theo quy_định trên , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam chịu sự quản_lý của nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ( Hình từ Internet )
203,924
Nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 7 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử : ... Theo Điều 7 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam như sau : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có các nhiệm_vụ sau : 1. Tập_hợp, đoàn_kết, giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu, triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học, công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống. 2. Tham_gia góp_ý_kiến, đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương, chính_sách, luật_pháp, cơ_chế, quy_hoạch, kế_hoạch, biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp, hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan, đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ về khoa_học, công_nghệ hạt_nhân. 3. Thực_hiện chức_năng tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng, Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu 4. Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu, triển_khai, dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội. 5. Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học, thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử. 6. Tập_huấn
None
1
Theo Điều 7 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam như sau : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có các nhiệm_vụ sau : 1 . Tập_hợp , đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống . 2 . Tham_gia góp_ý_kiến , đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương , chính_sách , luật_pháp , cơ_chế , quy_hoạch , kế_hoạch , biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp , hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ về khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . 3 . Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu 4 . Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu , triển_khai , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội . 5 . Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học , thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử . 6 . Tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân . 7 . Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự , quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . ... Theo đó , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp , đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống .
203,925
Nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 7 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử : ... nghiên_cứu, triển_khai, dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội. 5. Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học, thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử. 6. Tập_huấn, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân. 7. Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự, quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành.... Theo đó, Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp, đoàn_kết, giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu, triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học, công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống.
None
1
Theo Điều 7 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam như sau : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có các nhiệm_vụ sau : 1 . Tập_hợp , đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống . 2 . Tham_gia góp_ý_kiến , đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương , chính_sách , luật_pháp , cơ_chế , quy_hoạch , kế_hoạch , biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp , hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ về khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . 3 . Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu 4 . Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu , triển_khai , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội . 5 . Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học , thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử . 6 . Tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân . 7 . Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự , quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . ... Theo đó , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp , đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống .
203,926
Trách_nhiệm của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội như: ... Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội : 1. Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam. 2. Triển_khai các đề_tài nghiên_cứu khoa_học, cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 3. Bảo_trợ cho các hội_viên triển_khai các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, tham_gia đánh_giá các công_trình nghiên_cứu khoa_học, dự_án thuộc lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử. 4. Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các chương_trình, dự_án để kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước những giải_pháp nhằm phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử. 5. Xuất_bản sách, tạp_chí của Hội theo quy_định của pháp_luật để bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, cập_nhật thông_tin. 6. Tổ_chức tập_huấn, bồi_dưỡng kiến_thức, nâng cao trình_độ chuyên_môn, cung_cấp thông_tin cho hội_viên. 7. Phát_triển Hội đúng yêu_cầu của nghề_nghiệp trong phạm_vi luật_pháp. 8. Được gia_nhập làm thành_viên của các hội quốc_tế về năng_lượng nguyên_tử theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội : 1 . Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam . 2 . Triển_khai các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_trợ cho các hội_viên triển_khai các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tham_gia đánh_giá các công_trình nghiên_cứu khoa_học , dự_án thuộc lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử . 4 . Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các chương_trình , dự_án để kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước những giải_pháp nhằm phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử . 5 . Xuất_bản sách , tạp_chí của Hội theo quy_định của pháp_luật để bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , cập_nhật thông_tin . 6 . Tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng kiến_thức , nâng cao trình_độ chuyên_môn , cung_cấp thông_tin cho hội_viên . 7 . Phát_triển Hội đúng yêu_cầu của nghề_nghiệp trong phạm_vi luật_pháp . 8 . Được gia_nhập làm thành_viên của các hội quốc_tế về năng_lượng nguyên_tử theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 8 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam .
203,927
Trách_nhiệm của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội như: ... hội_viên. 7. Phát_triển Hội đúng yêu_cầu của nghề_nghiệp trong phạm_vi luật_pháp. 8. Được gia_nhập làm thành_viên của các hội quốc_tế về năng_lượng nguyên_tử theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 8 nêu trên. Trong đó có trách_nhiệm đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam.Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội : 1. Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam. 2. Triển_khai các đề_tài nghiên_cứu khoa_học, cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 3. Bảo_trợ cho các hội_viên triển_khai các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, tham_gia đánh_giá các công_trình nghiên_cứu khoa_học, dự_án thuộc lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử. 4. Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các chương_trình, dự_án để kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước những
None
1
Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội : 1 . Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam . 2 . Triển_khai các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_trợ cho các hội_viên triển_khai các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tham_gia đánh_giá các công_trình nghiên_cứu khoa_học , dự_án thuộc lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử . 4 . Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các chương_trình , dự_án để kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước những giải_pháp nhằm phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử . 5 . Xuất_bản sách , tạp_chí của Hội theo quy_định của pháp_luật để bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , cập_nhật thông_tin . 6 . Tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng kiến_thức , nâng cao trình_độ chuyên_môn , cung_cấp thông_tin cho hội_viên . 7 . Phát_triển Hội đúng yêu_cầu của nghề_nghiệp trong phạm_vi luật_pháp . 8 . Được gia_nhập làm thành_viên của các hội quốc_tế về năng_lượng nguyên_tử theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 8 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam .
203,928
Trách_nhiệm của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội như: ... nghiên_cứu khoa_học, tham_gia đánh_giá các công_trình nghiên_cứu khoa_học, dự_án thuộc lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử. 4. Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các chương_trình, dự_án để kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước những giải_pháp nhằm phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử. 5. Xuất_bản sách, tạp_chí của Hội theo quy_định của pháp_luật để bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, cập_nhật thông_tin. 6. Tổ_chức tập_huấn, bồi_dưỡng kiến_thức, nâng cao trình_độ chuyên_môn, cung_cấp thông_tin cho hội_viên. 7. Phát_triển Hội đúng yêu_cầu của nghề_nghiệp trong phạm_vi luật_pháp. 8. Được gia_nhập làm thành_viên của các hội quốc_tế về năng_lượng nguyên_tử theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 8 nêu trên. Trong đó có trách_nhiệm đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội : 1 . Đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam . 2 . Triển_khai các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_trợ cho các hội_viên triển_khai các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tham_gia đánh_giá các công_trình nghiên_cứu khoa_học , dự_án thuộc lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử . 4 . Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các chương_trình , dự_án để kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước những giải_pháp nhằm phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử . 5 . Xuất_bản sách , tạp_chí của Hội theo quy_định của pháp_luật để bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , cập_nhật thông_tin . 6 . Tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng kiến_thức , nâng cao trình_độ chuyên_môn , cung_cấp thông_tin cho hội_viên . 7 . Phát_triển Hội đúng yêu_cầu của nghề_nghiệp trong phạm_vi luật_pháp . 8 . Được gia_nhập làm thành_viên của các hội quốc_tế về năng_lượng nguyên_tử theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 8 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm đại_diện cho các tổ_chức thành_viên và hội_viên trong các hoạt_động có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam .
203,929
Quán karaoke vi_phạm về điều_kiện phòng cháy chữa_cháy có bị tạm dừng hoạt_động kinh_doanh không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định : ... Yêu_cầu tạm dừng hoạt_động kinh_doanh để khắc_phục vi_phạm 1. Cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh bằng văn_bản khi doanh_nghiệp, hộ kinh_doanh thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các điều_kiện kinh_doanh quy_định tại Điều 4 và Điều 5 của Nghị_định này nhưng chưa gây thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ hoặc tài_sản ; b ) Vi_phạm lần thứ hai về trách_nhiệm khi hoạt_động kinh_doanh quy_định tại các điều 6, 7 và 8 Nghị_định này.... Đồng_thời tại Điều 4 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke 1. Là doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật. 2. Bảo_đảm các điều_kiện về phòng, chống cháy nổ và an_ninh, trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh, trật_tự đối_với một_số ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. 3. Phòng hát phải có diện_tích sử_dụng từ 20 m2 trở lên, không kể công_trình_phụ. 4. Không được đặt chốt cửa bên trong phòng hát hoặc đặt thiết_bị
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định : Yêu_cầu tạm dừng hoạt_động kinh_doanh để khắc_phục vi_phạm 1 . Cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh bằng văn_bản khi doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các điều_kiện kinh_doanh quy_định tại Điều 4 và Điều 5 của Nghị_định này nhưng chưa gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hoặc tài_sản ; b ) Vi_phạm lần thứ hai về trách_nhiệm khi hoạt_động kinh_doanh quy_định tại các điều 6 , 7 và 8 Nghị_định này . ... Đồng_thời tại Điều 4 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke 1 . Là doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bảo_đảm các điều_kiện về phòng , chống cháy nổ và an_ninh , trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với một_số ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . 3 . Phòng hát phải có diện_tích sử_dụng từ 20 m2 trở lên , không kể công_trình_phụ . 4 . Không được đặt chốt cửa bên trong phòng hát hoặc đặt thiết_bị báo_động ( trừ các thiết_bị báo cháy nổ ) . Như_vậy quán doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke vi_phạm về điều_kiện phòng cháy chữa_cháy nhưng chưa gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hoặc tài_sản thì sẽ bị yêu_cầu tạm dừng hoạt_động kinh_doanh để khắc_phục vi_phạm . Tạm dừng hoạt_động kinh_doanh quán karaoke để khắc_phục vi_phạm về điều_kiện phòng cháy chữa_cháy ( Hình từ Internet )
203,930
Quán karaoke vi_phạm về điều_kiện phòng cháy chữa_cháy có bị tạm dừng hoạt_động kinh_doanh không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định : ... 3. Phòng hát phải có diện_tích sử_dụng từ 20 m2 trở lên, không kể công_trình_phụ. 4. Không được đặt chốt cửa bên trong phòng hát hoặc đặt thiết_bị báo_động ( trừ các thiết_bị báo cháy nổ ). Như_vậy quán doanh_nghiệp, hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke vi_phạm về điều_kiện phòng cháy chữa_cháy nhưng chưa gây thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ hoặc tài_sản thì sẽ bị yêu_cầu tạm dừng hoạt_động kinh_doanh để khắc_phục vi_phạm. Tạm dừng hoạt_động kinh_doanh quán karaoke để khắc_phục vi_phạm về điều_kiện phòng cháy chữa_cháy ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định : Yêu_cầu tạm dừng hoạt_động kinh_doanh để khắc_phục vi_phạm 1 . Cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh bằng văn_bản khi doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các điều_kiện kinh_doanh quy_định tại Điều 4 và Điều 5 của Nghị_định này nhưng chưa gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hoặc tài_sản ; b ) Vi_phạm lần thứ hai về trách_nhiệm khi hoạt_động kinh_doanh quy_định tại các điều 6 , 7 và 8 Nghị_định này . ... Đồng_thời tại Điều 4 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke 1 . Là doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bảo_đảm các điều_kiện về phòng , chống cháy nổ và an_ninh , trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với một_số ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . 3 . Phòng hát phải có diện_tích sử_dụng từ 20 m2 trở lên , không kể công_trình_phụ . 4 . Không được đặt chốt cửa bên trong phòng hát hoặc đặt thiết_bị báo_động ( trừ các thiết_bị báo cháy nổ ) . Như_vậy quán doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke vi_phạm về điều_kiện phòng cháy chữa_cháy nhưng chưa gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hoặc tài_sản thì sẽ bị yêu_cầu tạm dừng hoạt_động kinh_doanh để khắc_phục vi_phạm . Tạm dừng hoạt_động kinh_doanh quán karaoke để khắc_phục vi_phạm về điều_kiện phòng cháy chữa_cháy ( Hình từ Internet )
203,931
Thời_hạn tạm dừng hoạt_động kinh_doanh quán karaoke để khắc_phục vi_phạm về điều_kiện phòng cháy chữa_cháy tối_đa là bao_lâu ?
Cũng theo Điều 15 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có nêu như sau : ... Yêu_cầu tạm dừng hoạt_động kinh_doanh để khắc_phục vi_phạm ... 2 . Văn_bản yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh phải nêu rõ hành_vi vi_phạm , thời_điểm và thời_hạn tạm dừng . Việc xác_định thời_hạn tạm dừng căn_cứ vào mức_độ vi_phạm , thời_hạn khắc_phục do cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh quyết_định . Thời_hạn tạm dừng không quá 03 tháng . 3 . Doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh phải dừng kinh_doanh theo yêu_cầu và khắc_phục vi_phạm . Như_vậy thời_hạn tạm dừng hoạt_động kinh_doanh quán karaoke để khắc_phục vi_phạm về điều_kiện phòng cháy chữa_cháy tối_đa là 03 tháng .
None
1
Cũng theo Điều 15 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có nêu như sau : Yêu_cầu tạm dừng hoạt_động kinh_doanh để khắc_phục vi_phạm ... 2 . Văn_bản yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh phải nêu rõ hành_vi vi_phạm , thời_điểm và thời_hạn tạm dừng . Việc xác_định thời_hạn tạm dừng căn_cứ vào mức_độ vi_phạm , thời_hạn khắc_phục do cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh quyết_định . Thời_hạn tạm dừng không quá 03 tháng . 3 . Doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh phải dừng kinh_doanh theo yêu_cầu và khắc_phục vi_phạm . Như_vậy thời_hạn tạm dừng hoạt_động kinh_doanh quán karaoke để khắc_phục vi_phạm về điều_kiện phòng cháy chữa_cháy tối_đa là 03 tháng .
203,932
Quá thời_hạn quy_định mà doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke không khắc_phục được vi_phạm thì bị xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP thì : ... Thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh 1. Cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh khi doanh_nghiệp, hộ kinh_doanh thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; b ) Vi_phạm điều_kiện kinh_doanh gây thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ hoặc tài_sản ; c ) Được cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh nhưng không kinh_doanh trong 12 tháng liên_tục ; d ) Không tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; đ ) Hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm ; e ) Trong thời_hạn 02 năm, kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh, mà tái_phạm các hành_vi vi_phạm đã nêu tại văn_bản yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh. 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh phải nộp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh đã cấp cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi. 3. Cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi phải đăng_tải
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP thì : Thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh 1 . Cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh khi doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; b ) Vi_phạm điều_kiện kinh_doanh gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hoặc tài_sản ; c ) Được cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh nhưng không kinh_doanh trong 12 tháng liên_tục ; d ) Không tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; đ ) Hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm ; e ) Trong thời_hạn 02 năm , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , mà tái_phạm các hành_vi vi_phạm đã nêu tại văn_bản yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh phải nộp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh đã cấp cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi . 3 . Cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi phải đăng_tải thông_tin về việc thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh trên trang Thông_tin điện_tử của cơ_quan . Như_vậy khi hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh .
203,933
Quá thời_hạn quy_định mà doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke không khắc_phục được vi_phạm thì bị xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP thì : ... thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh phải nộp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh đã cấp cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi. 3. Cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi phải đăng_tải thông_tin về việc thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh trên trang Thông_tin điện_tử của cơ_quan. Như_vậy khi hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà doanh_nghiệp, hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh. Thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh 1. Cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh khi doanh_nghiệp, hộ kinh_doanh thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; b ) Vi_phạm điều_kiện kinh_doanh gây thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ hoặc tài_sản ; c ) Được cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh nhưng không kinh_doanh trong 12 tháng liên_tục ; d ) Không tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; đ ) Hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà không khắc_phục hoặc khắc_phục không
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP thì : Thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh 1 . Cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh khi doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; b ) Vi_phạm điều_kiện kinh_doanh gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hoặc tài_sản ; c ) Được cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh nhưng không kinh_doanh trong 12 tháng liên_tục ; d ) Không tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; đ ) Hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm ; e ) Trong thời_hạn 02 năm , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , mà tái_phạm các hành_vi vi_phạm đã nêu tại văn_bản yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh phải nộp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh đã cấp cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi . 3 . Cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi phải đăng_tải thông_tin về việc thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh trên trang Thông_tin điện_tử của cơ_quan . Như_vậy khi hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh .
203,934
Quá thời_hạn quy_định mà doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke không khắc_phục được vi_phạm thì bị xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP thì : ... theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; đ ) Hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm ; e ) Trong thời_hạn 02 năm, kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh, mà tái_phạm các hành_vi vi_phạm đã nêu tại văn_bản yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh. 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh phải nộp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh đã cấp cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi. 3. Cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi phải đăng_tải thông_tin về việc thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh trên trang Thông_tin điện_tử của cơ_quan. Như_vậy khi hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà doanh_nghiệp, hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP thì : Thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh 1 . Cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh khi doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; b ) Vi_phạm điều_kiện kinh_doanh gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hoặc tài_sản ; c ) Được cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh nhưng không kinh_doanh trong 12 tháng liên_tục ; d ) Không tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; đ ) Hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm ; e ) Trong thời_hạn 02 năm , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , mà tái_phạm các hành_vi vi_phạm đã nêu tại văn_bản yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh phải nộp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh đã cấp cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi . 3 . Cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi phải đăng_tải thông_tin về việc thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh trên trang Thông_tin điện_tử của cơ_quan . Như_vậy khi hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh .
203,935
Quá thời_hạn quy_định mà doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke không khắc_phục được vi_phạm thì bị xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP thì : ... sẽ bị thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP thì : Thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh 1 . Cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh khi doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; b ) Vi_phạm điều_kiện kinh_doanh gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hoặc tài_sản ; c ) Được cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh nhưng không kinh_doanh trong 12 tháng liên_tục ; d ) Không tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; đ ) Hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm ; e ) Trong thời_hạn 02 năm , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , mà tái_phạm các hành_vi vi_phạm đã nêu tại văn_bản yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh phải nộp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh đã cấp cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi . 3 . Cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi phải đăng_tải thông_tin về việc thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh trên trang Thông_tin điện_tử của cơ_quan . Như_vậy khi hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh kinh_doanh quán karaoke không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh .
203,936
Thời_gian công_chức cử đi học có được tính xét nâng bậc lương thường_xuyên không ?
Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên … 1 . Điều_kiệ: ... Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên … 1. Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : … b ) Các trường_hợp được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên, gồm : - Thời_gian nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hưởng bảo_hiểm_xã_hội cộng dồn từ 6 tháng trở xuống ( trong thời_gian giữ bậc ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia, đi học, thực_tập, công_tác, khảo_sát ở trong nước, ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân, phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan, đơn_vị ; - Thời_gian cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự. c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên … 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : … b ) Các trường_hợp được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng bảo_hiểm_xã_hội cộng dồn từ 6 tháng trở xuống ( trong thời_gian giữ bậc ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị ; - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này ; - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) 4 . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ 5 . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên thì tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật 7 . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . … ( Hình từ Internet ) Theo đó : - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị sẽ được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định sẽ không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian công_chức được cử đi học để nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn vẫn được tính để xét nâng lương thường_xuyên . Tuy_nhiên đối_với thời_gian đi học vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thì sẽ không được tính để xét nâng lương thường_xuyên .
203,937
Thời_gian công_chức cử đi học có được tính xét nâng bậc lương thường_xuyên không ?
Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên … 1 . Điều_kiệ: ... , đơn_vị ; - Thời_gian cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự. c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên, gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia, đi học, thực_tập, công_tác, khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác, bị tạm giữ, tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này ; - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức, chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) 4. - Thời_gian cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ 5. - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên thì tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên. - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên … 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : … b ) Các trường_hợp được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng bảo_hiểm_xã_hội cộng dồn từ 6 tháng trở xuống ( trong thời_gian giữ bậc ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị ; - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này ; - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) 4 . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ 5 . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên thì tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật 7 . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . … ( Hình từ Internet ) Theo đó : - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị sẽ được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định sẽ không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian công_chức được cử đi học để nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn vẫn được tính để xét nâng lương thường_xuyên . Tuy_nhiên đối_với thời_gian đi học vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thì sẽ không được tính để xét nâng lương thường_xuyên .
203,938
Thời_gian công_chức cử đi học có được tính xét nâng bậc lương thường_xuyên không ?
Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên … 1 . Điều_kiệ: ... ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên thì tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên. - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật 7. Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng, nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng. … ( Hình từ Internet ) Theo đó : - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia, đi học, thực_tập, công_tác, khảo_sát ở trong nước, ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân, phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan, đơn_vị sẽ được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia, đi học, thực_tập,
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên … 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : … b ) Các trường_hợp được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng bảo_hiểm_xã_hội cộng dồn từ 6 tháng trở xuống ( trong thời_gian giữ bậc ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị ; - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này ; - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) 4 . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ 5 . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên thì tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật 7 . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . … ( Hình từ Internet ) Theo đó : - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị sẽ được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định sẽ không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian công_chức được cử đi học để nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn vẫn được tính để xét nâng lương thường_xuyên . Tuy_nhiên đối_với thời_gian đi học vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thì sẽ không được tính để xét nâng lương thường_xuyên .
203,939
Thời_gian công_chức cử đi học có được tính xét nâng bậc lương thường_xuyên không ?
Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên … 1 . Điều_kiệ: ... vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan, đơn_vị sẽ được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia, đi học, thực_tập, công_tác, khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định sẽ không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên. Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_gian công_chức được cử đi học để nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn vẫn được tính để xét nâng lương thường_xuyên. Tuy_nhiên đối_với thời_gian đi học vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thì sẽ không được tính để xét nâng lương thường_xuyên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên … 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : … b ) Các trường_hợp được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng bảo_hiểm_xã_hội cộng dồn từ 6 tháng trở xuống ( trong thời_gian giữ bậc ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị ; - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này ; - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) 4 . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ 5 . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên thì tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật 7 . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . … ( Hình từ Internet ) Theo đó : - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị sẽ được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định sẽ không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian công_chức được cử đi học để nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn vẫn được tính để xét nâng lương thường_xuyên . Tuy_nhiên đối_với thời_gian đi học vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thì sẽ không được tính để xét nâng lương thường_xuyên .
203,940
Trường_hợp nào thì bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV có hiệu_lực từ ngày 15/08/2021 ) như sau : ... Thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên : Trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng, nếu cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này như sau : a ) Kéo_dài 12 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ bị kỷ_luật cách_chức ; - Công_chức bị kỷ_luật giáng chức hoặc cách_chức ; - Viên_chức và người lao_động bị kỷ_luật cách_chức. b ) Kéo_dài 06 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ, công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng.
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV có hiệu_lực từ ngày 15/08/2021 ) như sau : Thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên : Trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng , nếu cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này như sau : a ) Kéo_dài 12 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ bị kỷ_luật cách_chức ; - Công_chức bị kỷ_luật giáng chức hoặc cách_chức ; - Viên_chức và người lao_động bị kỷ_luật cách_chức . b ) Kéo_dài 06 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ , công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng . c ) Kéo_dài 03 tháng đối_với_viên_chức bị kỷ_luật khiển_trách . d ) Trường_hợp vừa bị đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao vừa bị kỷ_luật thì thời_gian kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên là tổng các thời_gian bị kéo_dài quy_định tại các điểm a , b và c khoản này . đ ) Trường_hợp bị đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ do bị kỷ_luật ( cùng một hành_vi vi_phạm ) thì thời_gian kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo hình_thức kỷ_luật tương_ứng quy_định tại điểm a , b , c khoản này . e ) Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động là đảng_viên bị kỷ_luật Đảng : nếu đã có quyết_định kỷ_luật về hành_chính thì thực_hiện kéo_dài thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên theo hình_thức xử_lý kỷ_luật hành_chính ; nếu không có quyết_định kỷ_luật về hành_chính thì thực_hiện kéo_dài thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên theo hình_thức xử_lý kỷ_luật Đảng tương_ứng với các hình_thức xử_lý ký luật_hành_chính quy_định tại khoản này . Như_vậy , trường_hợp bị kéo_dài chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên được quy_định như trên .
203,941
Trường_hợp nào thì bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV có hiệu_lực từ ngày 15/08/2021 ) như sau : ... giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng. c ) Kéo_dài 03 tháng đối_với_viên_chức bị kỷ_luật khiển_trách. d ) Trường_hợp vừa bị đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao vừa bị kỷ_luật thì thời_gian kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên là tổng các thời_gian bị kéo_dài quy_định tại các điểm a, b và c khoản này. đ ) Trường_hợp bị đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ do bị kỷ_luật ( cùng một hành_vi vi_phạm ) thì thời_gian kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo hình_thức kỷ_luật tương_ứng quy_định tại điểm a, b, c khoản này. e ) Trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động là đảng_viên bị kỷ_luật Đảng : nếu đã có quyết_định kỷ_luật về hành_chính thì thực_hiện kéo_dài thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên theo hình_thức xử_lý kỷ_luật hành_chính ; nếu không có quyết_định kỷ_luật về hành_chính thì thực_hiện kéo_dài thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên theo hình_thức xử_lý kỷ_luật Đảng tương_ứng với các hình_thức xử_lý ký luật_@@
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV có hiệu_lực từ ngày 15/08/2021 ) như sau : Thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên : Trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng , nếu cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này như sau : a ) Kéo_dài 12 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ bị kỷ_luật cách_chức ; - Công_chức bị kỷ_luật giáng chức hoặc cách_chức ; - Viên_chức và người lao_động bị kỷ_luật cách_chức . b ) Kéo_dài 06 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ , công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng . c ) Kéo_dài 03 tháng đối_với_viên_chức bị kỷ_luật khiển_trách . d ) Trường_hợp vừa bị đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao vừa bị kỷ_luật thì thời_gian kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên là tổng các thời_gian bị kéo_dài quy_định tại các điểm a , b và c khoản này . đ ) Trường_hợp bị đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ do bị kỷ_luật ( cùng một hành_vi vi_phạm ) thì thời_gian kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo hình_thức kỷ_luật tương_ứng quy_định tại điểm a , b , c khoản này . e ) Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động là đảng_viên bị kỷ_luật Đảng : nếu đã có quyết_định kỷ_luật về hành_chính thì thực_hiện kéo_dài thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên theo hình_thức xử_lý kỷ_luật hành_chính ; nếu không có quyết_định kỷ_luật về hành_chính thì thực_hiện kéo_dài thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên theo hình_thức xử_lý kỷ_luật Đảng tương_ứng với các hình_thức xử_lý ký luật_hành_chính quy_định tại khoản này . Như_vậy , trường_hợp bị kéo_dài chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên được quy_định như trên .
203,942
Trường_hợp nào thì bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV có hiệu_lực từ ngày 15/08/2021 ) như sau : ... hình_thức xử_lý kỷ_luật hành_chính ; nếu không có quyết_định kỷ_luật về hành_chính thì thực_hiện kéo_dài thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên theo hình_thức xử_lý kỷ_luật Đảng tương_ứng với các hình_thức xử_lý ký luật_hành_chính quy_định tại khoản này. Như_vậy, trường_hợp bị kéo_dài chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV có hiệu_lực từ ngày 15/08/2021 ) như sau : Thời_gian bị kéo_dài xét nâng bậc lương thường_xuyên : Trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng , nếu cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm hoặc bị kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức thì bị kéo_dài thời_gian tính nâng bậc lương thường_xuyên so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này như sau : a ) Kéo_dài 12 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ bị kỷ_luật cách_chức ; - Công_chức bị kỷ_luật giáng chức hoặc cách_chức ; - Viên_chức và người lao_động bị kỷ_luật cách_chức . b ) Kéo_dài 06 tháng đối_với các trường_hợp : - Cán_bộ , công_chức và người lao_động bị kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; - Viên_chức bị kỷ_luật cảnh_cáo ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hằng năm ; trường_hợp trong thời_gian giữ bậc có 02 năm không liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao thì mỗi năm không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao bị kéo_dài 06 tháng . c ) Kéo_dài 03 tháng đối_với_viên_chức bị kỷ_luật khiển_trách . d ) Trường_hợp vừa bị đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao vừa bị kỷ_luật thì thời_gian kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên là tổng các thời_gian bị kéo_dài quy_định tại các điểm a , b và c khoản này . đ ) Trường_hợp bị đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ do bị kỷ_luật ( cùng một hành_vi vi_phạm ) thì thời_gian kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo hình_thức kỷ_luật tương_ứng quy_định tại điểm a , b , c khoản này . e ) Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động là đảng_viên bị kỷ_luật Đảng : nếu đã có quyết_định kỷ_luật về hành_chính thì thực_hiện kéo_dài thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên theo hình_thức xử_lý kỷ_luật hành_chính ; nếu không có quyết_định kỷ_luật về hành_chính thì thực_hiện kéo_dài thời_gian nâng bậc lương thường_xuyên theo hình_thức xử_lý kỷ_luật Đảng tương_ứng với các hình_thức xử_lý ký luật_hành_chính quy_định tại khoản này . Như_vậy , trường_hợp bị kéo_dài chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên được quy_định như trên .
203,943
Đối_tượng nào không được áp_dụng chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV như sau : ... Đối_tượng không áp_dụng : a ) Cán_bộ thuộc diện xếp lương theo bảng lương chức_vụ đã được xếp lương theo nhiệm_kỳ . b ) Cán_bộ cấp xã là người đang hưởng chế_độ hưu_trí hoặc trợ_cấp mất sức_lao_động quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 1 Nghị_định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP . c ) Công_chức cấp xã chưa tốt_nghiệp đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP. Như_vậy , các đối_tượng là cán_bộ thuộc diện xếp lương theo bảng lương chức_vụ đã được xếp lương theo nhiệm_kỳ , cán_bộ cấp xã hưởng chế_độ hưu_trí , trợ_cấp mất sức_lao_động và công_chức cấp xã chưa tốt_nghiệp đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ .
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV như sau : Đối_tượng không áp_dụng : a ) Cán_bộ thuộc diện xếp lương theo bảng lương chức_vụ đã được xếp lương theo nhiệm_kỳ . b ) Cán_bộ cấp xã là người đang hưởng chế_độ hưu_trí hoặc trợ_cấp mất sức_lao_động quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 1 Nghị_định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP . c ) Công_chức cấp xã chưa tốt_nghiệp đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP. Như_vậy , các đối_tượng là cán_bộ thuộc diện xếp lương theo bảng lương chức_vụ đã được xếp lương theo nhiệm_kỳ , cán_bộ cấp xã hưởng chế_độ hưu_trí , trợ_cấp mất sức_lao_động và công_chức cấp xã chưa tốt_nghiệp đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ .
203,944
Nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của người lao_động trong Toà_án nhân_dân được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_chế Nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chứ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_chế Nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 932 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Nguyên_tắc thực_hiện 1. Thực_hiện thống_nhất chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân. 2. Thực_hiện công_khai, dân_chủ, khách_quan và đúng quy_định. 3. Thực_hiện mỗi năm 1 lần vào quý I và kết_thúc trước ngày 31 tháng 3 hằng năm. 4. Không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong cùng ngạch hoặc chức_danh. 5. Khi đã có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đã đạt được trước đó đều không được dùng để tính thành_tích cho các lần xét nâng bậc lương trước thời_hạn tiếp_theo. Theo đó, nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của người lao_động trong toà_án nhân_dân sẽ thực_hiện theo nguyên_tắc như : - Thực_hiện thống_nhất - Thực_hiện công_khai, dân_chủ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_chế Nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 932 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Nguyên_tắc thực_hiện 1 . Thực_hiện thống_nhất chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân . 2 . Thực_hiện công_khai , dân_chủ , khách_quan và đúng quy_định . 3 . Thực_hiện mỗi năm 1 lần vào quý I và kết_thúc trước ngày 31 tháng 3 hằng năm . 4 . Không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong cùng ngạch hoặc chức_danh . 5 . Khi đã có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đã đạt được trước đó đều không được dùng để tính thành_tích cho các lần xét nâng bậc lương trước thời_hạn tiếp_theo . Theo đó , nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của người lao_động trong toà_án nhân_dân sẽ thực_hiện theo nguyên_tắc như : - Thực_hiện thống_nhất - Thực_hiện công_khai , dân_chủ , khách_quan và đúng quy_định . - Thực_hiện mỗi năm 1 lần vào quý I và kết_thúc trước ngày 31 tháng 3 hằng năm . - Không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong cùng ngạch hoặc chức_danh . - Khi đã có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đã đạt được trước đó đều không được dùng để tính thành_tích cho các lần xét nâng bậc lương trước thời_hạn tiếp_theo . Nâng bậc lương ( Hình từ Internet )
203,945
Nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của người lao_động trong Toà_án nhân_dân được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_chế Nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chứ: ... Theo đó, nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của người lao_động trong toà_án nhân_dân sẽ thực_hiện theo nguyên_tắc như : - Thực_hiện thống_nhất - Thực_hiện công_khai, dân_chủ, khách_quan và đúng quy_định. - Thực_hiện mỗi năm 1 lần vào quý I và kết_thúc trước ngày 31 tháng 3 hằng năm. - Không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong cùng ngạch hoặc chức_danh. - Khi đã có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đã đạt được trước đó đều không được dùng để tính thành_tích cho các lần xét nâng bậc lương trước thời_hạn tiếp_theo. Nâng bậc lương ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_chế Nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 932 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Nguyên_tắc thực_hiện 1 . Thực_hiện thống_nhất chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân . 2 . Thực_hiện công_khai , dân_chủ , khách_quan và đúng quy_định . 3 . Thực_hiện mỗi năm 1 lần vào quý I và kết_thúc trước ngày 31 tháng 3 hằng năm . 4 . Không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong cùng ngạch hoặc chức_danh . 5 . Khi đã có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đã đạt được trước đó đều không được dùng để tính thành_tích cho các lần xét nâng bậc lương trước thời_hạn tiếp_theo . Theo đó , nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của người lao_động trong toà_án nhân_dân sẽ thực_hiện theo nguyên_tắc như : - Thực_hiện thống_nhất - Thực_hiện công_khai , dân_chủ , khách_quan và đúng quy_định . - Thực_hiện mỗi năm 1 lần vào quý I và kết_thúc trước ngày 31 tháng 3 hằng năm . - Không thực_hiện hai lần liên_tiếp nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong cùng ngạch hoặc chức_danh . - Khi đã có quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn thì tất_cả các thành_tích đã đạt được trước đó đều không được dùng để tính thành_tích cho các lần xét nâng bậc lương trước thời_hạn tiếp_theo . Nâng bậc lương ( Hình từ Internet )
203,946
Người lao_động nào trong Toà_án nhân_dân không được áp_dụng chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân, ban_hành kèm theo Quyết_định 932 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng... 2. Đối_tượng không áp_dụng : a ) Cán_bộ thuộc diện xếp lương theo bảng lương chức_vụ đã được xếp lương theo nhiệm_kỳ ; b ) Các trường_hợp đã giữ bậc cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh ; c ) Các trường_hợp có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng bị kỷ_luật bằng một trong hình_thức như : khiển_trách, cảnh_cáo, hạ bậc lương, giáng chức, cách_chức, buộc thôi_việc. Theo đó, các trường_hợp có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng bị kỷ_luật bằng một trong hình_thức như : khiển_trách, cảnh_cáo, hạ bậc lương, giáng chức, cách_chức, buộc thôi_việc thì sẽ có không được áp_dụng chế_độ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân , ban_hành kèm theo Quyết_định 932 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng ... 2 . Đối_tượng không áp_dụng : a ) Cán_bộ thuộc diện xếp lương theo bảng lương chức_vụ đã được xếp lương theo nhiệm_kỳ ; b ) Các trường_hợp đã giữ bậc cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh ; c ) Các trường_hợp có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng bị kỷ_luật bằng một trong hình_thức như : khiển_trách , cảnh_cáo , hạ bậc lương , giáng chức , cách_chức , buộc thôi_việc . Theo đó , các trường_hợp có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng bị kỷ_luật bằng một trong hình_thức như : khiển_trách , cảnh_cáo , hạ bậc lương , giáng chức , cách_chức , buộc thôi_việc thì sẽ có không được áp_dụng chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn .
203,947
Người lao_động nào trong Toà_án nhân_dân không được áp_dụng chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , : ... hiện hưởng bị kỷ_luật bằng một trong hình_thức như : khiển_trách, cảnh_cáo, hạ bậc lương, giáng chức, cách_chức, buộc thôi_việc thì sẽ có không được áp_dụng chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân, ban_hành kèm theo Quyết_định 932 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng... 2. Đối_tượng không áp_dụng : a ) Cán_bộ thuộc diện xếp lương theo bảng lương chức_vụ đã được xếp lương theo nhiệm_kỳ ; b ) Các trường_hợp đã giữ bậc cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh ; c ) Các trường_hợp có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng bị kỷ_luật bằng một trong hình_thức như : khiển_trách, cảnh_cáo, hạ bậc lương, giáng chức, cách_chức, buộc thôi_việc. Theo đó, các trường_hợp có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân , ban_hành kèm theo Quyết_định 932 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng ... 2 . Đối_tượng không áp_dụng : a ) Cán_bộ thuộc diện xếp lương theo bảng lương chức_vụ đã được xếp lương theo nhiệm_kỳ ; b ) Các trường_hợp đã giữ bậc cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh ; c ) Các trường_hợp có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng bị kỷ_luật bằng một trong hình_thức như : khiển_trách , cảnh_cáo , hạ bậc lương , giáng chức , cách_chức , buộc thôi_việc . Theo đó , các trường_hợp có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng bị kỷ_luật bằng một trong hình_thức như : khiển_trách , cảnh_cáo , hạ bậc lương , giáng chức , cách_chức , buộc thôi_việc thì sẽ có không được áp_dụng chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn .
203,948
Người lao_động nào trong Toà_án nhân_dân không được áp_dụng chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , : ... bậc lương, giáng chức, cách_chức, buộc thôi_việc. Theo đó, các trường_hợp có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng bị kỷ_luật bằng một trong hình_thức như : khiển_trách, cảnh_cáo, hạ bậc lương, giáng chức, cách_chức, buộc thôi_việc thì sẽ có không được áp_dụng chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân , ban_hành kèm theo Quyết_định 932 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng ... 2 . Đối_tượng không áp_dụng : a ) Cán_bộ thuộc diện xếp lương theo bảng lương chức_vụ đã được xếp lương theo nhiệm_kỳ ; b ) Các trường_hợp đã giữ bậc cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh ; c ) Các trường_hợp có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng bị kỷ_luật bằng một trong hình_thức như : khiển_trách , cảnh_cáo , hạ bậc lương , giáng chức , cách_chức , buộc thôi_việc . Theo đó , các trường_hợp có thông_báo hoặc quyết_định bằng văn_bản của cấp có thẩm_quyền là không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao hoặc trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng bị kỷ_luật bằng một trong hình_thức như : khiển_trách , cảnh_cáo , hạ bậc lương , giáng chức , cách_chức , buộc thôi_việc thì sẽ có không được áp_dụng chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn .
203,949
Tiêu_chuẩn của người lao_động trong Toà_án nhân_dân khi xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân, ban_hành kèm theo Quyết_định 932 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Tiêu_chuẩn, điều_kiện, tỷ_lệ xét nâng bậc lương trước thời_hạn Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Quy_chế này trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng đạt đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện dưới đây chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên thì được xét, nâng bậc lương trước thời_hạn tối_đa là mười_hai ( 12 ) tháng, cụ_thể như sau : 1. Tiêu_chuẩn a ) Đạt đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện, cấp_độ lập thành_tích trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của đơn_vị ( Quy_chế do Thủ_trưởng cùng với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định về tiêu_chuẩn, cấp_độ lập thành_tích xuất_sắc và số tháng được nâng bậc lương trước thời_hạn ). b ) Đạt đủ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân , ban_hành kèm theo Quyết_định 932 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện , tỷ_lệ xét nâng bậc lương trước thời_hạn Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Quy_chế này trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng đạt đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện dưới đây chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên thì được xét , nâng bậc lương trước thời_hạn tối_đa là mười_hai ( 12 ) tháng , cụ_thể như sau : 1 . Tiêu_chuẩn a ) Đạt đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện , cấp_độ lập thành_tích trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của đơn_vị ( Quy_chế do Thủ_trưởng cùng với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định về tiêu_chuẩn , cấp_độ lập thành_tích xuất_sắc và số tháng được nâng bậc lương trước thời_hạn ) . b ) Đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội_vụ . ... Theo đó , người lao_động trong Toà_án nhân_dân sẽ phải có những tiêu_chuẩn sau để xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc như sau : - Đạt đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện , cấp_độ lập thành_tích trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của đơn_vị ( Quy_chế do Thủ_trưởng cùng với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định về tiêu_chuẩn , cấp_độ lập thành_tích xuất_sắc và số tháng được nâng bậc lương trước thời_hạn ) . - Đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Thông_tư 08/2013/TT-BNV. Như_vậy , người lao_động trong Toà_án nhân_dân sẽ phải có các tiêu_chuẩn như trên để được xét nâng bậc lương trước hạn .
203,950
Tiêu_chuẩn của người lao_động trong Toà_án nhân_dân khi xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , : ... Thủ_trưởng cùng với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định về tiêu_chuẩn, cấp_độ lập thành_tích xuất_sắc và số tháng được nâng bậc lương trước thời_hạn ). b ) Đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội_vụ.... Theo đó, người lao_động trong Toà_án nhân_dân sẽ phải có những tiêu_chuẩn sau để xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc như sau : - Đạt đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện, cấp_độ lập thành_tích trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của đơn_vị ( Quy_chế do Thủ_trưởng cùng với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định về tiêu_chuẩn, cấp_độ lập thành_tích xuất_sắc và số tháng được nâng bậc lương trước thời_hạn ). - Đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Thông_tư 08/2013/TT-BNV. Như_vậy, người lao_động trong Toà_án nhân_dân sẽ phải có các tiêu_chuẩn như trên để được xét nâng bậc lương trước hạn.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân , ban_hành kèm theo Quyết_định 932 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện , tỷ_lệ xét nâng bậc lương trước thời_hạn Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Quy_chế này trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng đạt đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện dưới đây chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên thì được xét , nâng bậc lương trước thời_hạn tối_đa là mười_hai ( 12 ) tháng , cụ_thể như sau : 1 . Tiêu_chuẩn a ) Đạt đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện , cấp_độ lập thành_tích trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của đơn_vị ( Quy_chế do Thủ_trưởng cùng với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định về tiêu_chuẩn , cấp_độ lập thành_tích xuất_sắc và số tháng được nâng bậc lương trước thời_hạn ) . b ) Đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội_vụ . ... Theo đó , người lao_động trong Toà_án nhân_dân sẽ phải có những tiêu_chuẩn sau để xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc như sau : - Đạt đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện , cấp_độ lập thành_tích trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của đơn_vị ( Quy_chế do Thủ_trưởng cùng với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định về tiêu_chuẩn , cấp_độ lập thành_tích xuất_sắc và số tháng được nâng bậc lương trước thời_hạn ) . - Đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Thông_tư 08/2013/TT-BNV. Như_vậy , người lao_động trong Toà_án nhân_dân sẽ phải có các tiêu_chuẩn như trên để được xét nâng bậc lương trước hạn .
203,951
Tiêu_chuẩn của người lao_động trong Toà_án nhân_dân khi xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , : ... xét nâng bậc lương trước hạn.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong Toà_án nhân_dân , ban_hành kèm theo Quyết_định 932 / QĐ-TANDTC năm 2017 như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện , tỷ_lệ xét nâng bậc lương trước thời_hạn Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Quy_chế này trong thời_gian giữ bậc lương hiện hưởng đạt đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện dưới đây chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên thì được xét , nâng bậc lương trước thời_hạn tối_đa là mười_hai ( 12 ) tháng , cụ_thể như sau : 1 . Tiêu_chuẩn a ) Đạt đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện , cấp_độ lập thành_tích trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của đơn_vị ( Quy_chế do Thủ_trưởng cùng với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định về tiêu_chuẩn , cấp_độ lập thành_tích xuất_sắc và số tháng được nâng bậc lương trước thời_hạn ) . b ) Đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội_vụ . ... Theo đó , người lao_động trong Toà_án nhân_dân sẽ phải có những tiêu_chuẩn sau để xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc như sau : - Đạt đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện , cấp_độ lập thành_tích trong Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn của đơn_vị ( Quy_chế do Thủ_trưởng cùng với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp quy_định về tiêu_chuẩn , cấp_độ lập thành_tích xuất_sắc và số tháng được nâng bậc lương trước thời_hạn ) . - Đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Thông_tư 08/2013/TT-BNV. Như_vậy , người lao_động trong Toà_án nhân_dân sẽ phải có các tiêu_chuẩn như trên để được xét nâng bậc lương trước hạn .
203,952
Thử việc 03 tháng có đúng quy_định ?
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : ... " Điều 25. Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1. Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp, Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2. Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3. Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật trung_cấp, công_nhân kỹ_thuật, nhân_viên nghiệp_vụ ; 4. Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác. " Như_vậy, để biết công_ty A có làm đúng quy_định hay không phải xem công_việc bạn đang làm là gì, yêu câu trình_độ chuyên_môn thế_nào. Tuy_nhiên, thử việc 03 tháng chỉ đúng quy_định trong trường_hợp đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp, Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp. Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác. Tải về mẫu
None
1
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy , để biết công_ty A có làm đúng quy_định hay không phải xem công_việc bạn đang làm là gì , yêu câu trình_độ chuyên_môn thế_nào . Tuy_nhiên , thử việc 03 tháng chỉ đúng quy_định trong trường_hợp đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc trong công_ty
203,953
Thử việc 03 tháng có đúng quy_định ?
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : ... doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp, Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp. Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác. Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc trong công_ty " Điều 25. Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1. Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp, Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2. Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3. Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật trung_cấp, công_nhân kỹ_thuật, nhân_viên nghiệp_vụ ; 4. Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác. " Như_vậy, để biết công_ty A có làm đúng quy_định hay không phải xem công_việc bạn đang làm là gì, yêu câu trình_độ chuyên_môn thế_nào. Tuy_nhiên
None
1
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy , để biết công_ty A có làm đúng quy_định hay không phải xem công_việc bạn đang làm là gì , yêu câu trình_độ chuyên_môn thế_nào . Tuy_nhiên , thử việc 03 tháng chỉ đúng quy_định trong trường_hợp đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc trong công_ty
203,954
Thử việc 03 tháng có đúng quy_định ?
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : ... công_việc khác. " Như_vậy, để biết công_ty A có làm đúng quy_định hay không phải xem công_việc bạn đang làm là gì, yêu câu trình_độ chuyên_môn thế_nào. Tuy_nhiên, thử việc 03 tháng chỉ đúng quy_định trong trường_hợp đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp, Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp. Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác. Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc trong công_ty
None
1
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy , để biết công_ty A có làm đúng quy_định hay không phải xem công_việc bạn đang làm là gì , yêu câu trình_độ chuyên_môn thế_nào . Tuy_nhiên , thử việc 03 tháng chỉ đúng quy_định trong trường_hợp đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc trong công_ty
203,955
Tiền_lương trong thời_gian thử việc được tính thế_nào ?
Căn_cứ Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về tiên lương thử việc cụ_thể như sau : ... " Điều 26 . Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . Như_vậy , lương trong thời_gian thử việc sẽ phải ít_nhất bằng 85% so với mức lương chính_thức của công_việc đó .
None
1
Căn_cứ Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về tiên lương thử việc cụ_thể như sau : " Điều 26 . Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . Như_vậy , lương trong thời_gian thử việc sẽ phải ít_nhất bằng 85% so với mức lương chính_thức của công_việc đó .
203,956
Thử việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : ... 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở
None
1
Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác , tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động . 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội . Các đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều này sau đây gọi chung là người lao_động . Theo quy_định trên thì người lao_động phải có hợp_đồng lao_động thì mới thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , theo quy_định hiện_hành thì thử việc cũng được xác_định là người lao_động , tuy_nhiên không phải ký HĐLĐ nên không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH .
203,957
Thử việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : ... ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. 2. Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ. 3. Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp, đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh cá_thể, tổ hợp_tác, tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn, sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động. 4. Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này
None
1
Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác , tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động . 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội . Các đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều này sau đây gọi chung là người lao_động . Theo quy_định trên thì người lao_động phải có hợp_đồng lao_động thì mới thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , theo quy_định hiện_hành thì thử việc cũng được xác_định là người lao_động , tuy_nhiên không phải ký HĐLĐ nên không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH .
203,958
Thử việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : ... , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động. 4. Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này. 5. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội. Các đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều này sau đây gọi chung là người lao_động. Theo quy_định trên thì người lao_động phải có hợp_đồng lao_động thì mới thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, theo quy_định hiện_hành thì thử việc cũng được xác_định là người lao_động, tuy_nhiên không phải ký HĐLĐ nên không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH.
None
1
Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác , tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động . 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội . Các đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều này sau đây gọi chung là người lao_động . Theo quy_định trên thì người lao_động phải có hợp_đồng lao_động thì mới thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , theo quy_định hiện_hành thì thử việc cũng được xác_định là người lao_động , tuy_nhiên không phải ký HĐLĐ nên không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH .
203,959
Tôi có chút thắc_mắc về thời_gian thử việc . Tôi vừa xin vào làm tại công_ty A. Khi ký hợp_đồng thử việc thì tôi mới biết là phải thử việc 03 tháng sau đó mới được làm chính_thức , vậy có đúng không ?
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : ... " Điều 25. Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1. Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp, Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2. Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3. Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật trung_cấp, công_nhân kỹ_thuật, nhân_viên nghiệp_vụ ; 4. Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác. " Như_vậy, để biết công_ty A có làm đúng quy_định hay không phải xem công_việc bạn đang làm là gì, yêu câu trình_độ chuyên_môn thế_nào. Tuy_nhiên, thử việc 03 tháng chỉ đúng quy_định trong trường_hợp đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp, Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp. Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác. Tải về mẫu
None
1
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy , để biết công_ty A có làm đúng quy_định hay không phải xem công_việc bạn đang làm là gì , yêu câu trình_độ chuyên_môn thế_nào . Tuy_nhiên , thử việc 03 tháng chỉ đúng quy_định trong trường_hợp đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc trong công_ty Căn_cứ Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về tiên lương thử việc cụ_thể như sau : " Điều 26 . Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . Như_vậy , lương trong thời_gian thử việc sẽ phải ít_nhất bằng 85% so với mức lương chính_thức của công_việc đó . Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác , tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động . 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội . Các đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều này sau đây gọi chung là người lao_động . Theo quy_định trên thì người lao_động phải có hợp_đồng lao_động thì mới thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , theo quy_định hiện_hành thì thử việc cũng được xác_định là người lao_động , tuy_nhiên không phải ký HĐLĐ nên không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH .
203,960
Tôi có chút thắc_mắc về thời_gian thử việc . Tôi vừa xin vào làm tại công_ty A. Khi ký hợp_đồng thử việc thì tôi mới biết là phải thử việc 03 tháng sau đó mới được làm chính_thức , vậy có đúng không ?
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : ... doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp, Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp. Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác. Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc trong công_ty Căn_cứ Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về tiên lương thử việc cụ_thể như sau : " Điều 26. Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó. Như_vậy, lương trong thời_gian thử việc sẽ phải ít_nhất bằng 85% so với mức lương chính_thức của công_việc đó. Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi
None
1
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy , để biết công_ty A có làm đúng quy_định hay không phải xem công_việc bạn đang làm là gì , yêu câu trình_độ chuyên_môn thế_nào . Tuy_nhiên , thử việc 03 tháng chỉ đúng quy_định trong trường_hợp đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc trong công_ty Căn_cứ Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về tiên lương thử việc cụ_thể như sau : " Điều 26 . Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . Như_vậy , lương trong thời_gian thử việc sẽ phải ít_nhất bằng 85% so với mức lương chính_thức của công_việc đó . Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác , tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động . 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội . Các đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều này sau đây gọi chung là người lao_động . Theo quy_định trên thì người lao_động phải có hợp_đồng lao_động thì mới thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , theo quy_định hiện_hành thì thử việc cũng được xác_định là người lao_động , tuy_nhiên không phải ký HĐLĐ nên không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH .
203,961
Tôi có chút thắc_mắc về thời_gian thử việc . Tôi vừa xin vào làm tại công_ty A. Khi ký hợp_đồng thử việc thì tôi mới biết là phải thử việc 03 tháng sau đó mới được làm chính_thức , vậy có đúng không ?
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : ... công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. 2. Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc
None
1
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy , để biết công_ty A có làm đúng quy_định hay không phải xem công_việc bạn đang làm là gì , yêu câu trình_độ chuyên_môn thế_nào . Tuy_nhiên , thử việc 03 tháng chỉ đúng quy_định trong trường_hợp đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc trong công_ty Căn_cứ Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về tiên lương thử việc cụ_thể như sau : " Điều 26 . Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . Như_vậy , lương trong thời_gian thử việc sẽ phải ít_nhất bằng 85% so với mức lương chính_thức của công_việc đó . Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác , tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động . 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội . Các đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều này sau đây gọi chung là người lao_động . Theo quy_định trên thì người lao_động phải có hợp_đồng lao_động thì mới thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , theo quy_định hiện_hành thì thử việc cũng được xác_định là người lao_động , tuy_nhiên không phải ký HĐLĐ nên không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH .
203,962
Tôi có chút thắc_mắc về thời_gian thử việc . Tôi vừa xin vào làm tại công_ty A. Khi ký hợp_đồng thử việc thì tôi mới biết là phải thử việc 03 tháng sau đó mới được làm chính_thức , vậy có đúng không ?
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : ... Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. 2. Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ. 3. Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp, đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh cá_thể, tổ hợp_tác, tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn, sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động. 4. Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này. 5. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội. Các đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều này sau đây gọi chung là người lao_động. Theo quy_định trên thì
None
1
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy , để biết công_ty A có làm đúng quy_định hay không phải xem công_việc bạn đang làm là gì , yêu câu trình_độ chuyên_môn thế_nào . Tuy_nhiên , thử việc 03 tháng chỉ đúng quy_định trong trường_hợp đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc trong công_ty Căn_cứ Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về tiên lương thử việc cụ_thể như sau : " Điều 26 . Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . Như_vậy , lương trong thời_gian thử việc sẽ phải ít_nhất bằng 85% so với mức lương chính_thức của công_việc đó . Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác , tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động . 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội . Các đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều này sau đây gọi chung là người lao_động . Theo quy_định trên thì người lao_động phải có hợp_đồng lao_động thì mới thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , theo quy_định hiện_hành thì thử việc cũng được xác_định là người lao_động , tuy_nhiên không phải ký HĐLĐ nên không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH .
203,963
Tôi có chút thắc_mắc về thời_gian thử việc . Tôi vừa xin vào làm tại công_ty A. Khi ký hợp_đồng thử việc thì tôi mới biết là phải thử việc 03 tháng sau đó mới được làm chính_thức , vậy có đúng không ?
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : ... , cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội. Các đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều này sau đây gọi chung là người lao_động. Theo quy_định trên thì người lao_động phải có hợp_đồng lao_động thì mới thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, theo quy_định hiện_hành thì thử việc cũng được xác_định là người lao_động, tuy_nhiên không phải ký HĐLĐ nên không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH.
None
1
Căn_cứ Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về thời_gian thử việc như sau : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy , để biết công_ty A có làm đúng quy_định hay không phải xem công_việc bạn đang làm là gì , yêu câu trình_độ chuyên_môn thế_nào . Tuy_nhiên , thử việc 03 tháng chỉ đúng quy_định trong trường_hợp đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Bạn căn_cứ quy_định trên để biết chính_xác . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc trong công_ty Căn_cứ Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về tiên lương thử việc cụ_thể như sau : " Điều 26 . Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . Như_vậy , lương trong thời_gian thử việc sẽ phải ít_nhất bằng 85% so với mức lương chính_thức của công_việc đó . Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Người sử_dụng lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội khác ; cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác , tổ_chức khác và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động theo hợp_đồng lao_động . 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội . Các đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều này sau đây gọi chung là người lao_động . Theo quy_định trên thì người lao_động phải có hợp_đồng lao_động thì mới thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , theo quy_định hiện_hành thì thử việc cũng được xác_định là người lao_động , tuy_nhiên không phải ký HĐLĐ nên không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH .
203,964
Chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Thông_tư 42/2023/TT-BTC quy_định cơ_chế tài_chính thực_hiện bồi_dưỡng cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý bằng ngân_sách Nhà_nước do Bộ Tài_chính ban_hàn: ... Căn_cứ Thông_tư 42/2023/TT-BTC quy_định cơ_chế tài_chính thực_hiện bồi_dưỡng cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý bằng ngân_sách Nhà_nước do Bộ Tài_chính ban_hành. Tại Điều 6 Thông_tư 42/2023/TT-BTC có quy_định như sau : Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước Trường_hợp các khoá bồi_dưỡng ngắn_hạn quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này được tổ_chức theo hình_thức bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước, nội_dung chi được quy_định cụ_thể như sau :... Theo đó, dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 5 Thông_tư 42/2023/TT-BTC như sau : Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tiếp ở nước_ngoài 1. Chi_phí trả cho các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng ở nước_ngoài theo hợp_đồng ký_kết giữa Cơ_quan thường_trực và cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật. 2. Chi công_tác_phí a ) Các khoản chi cho cá_nhân : Tiền vé các phương_tiện đi_lại, bao_gồm tiền vé máy_bay, vé tàu, vé xe từ Việt_Nam đến nước học_tập / bồi_dưỡng và ngược_lại ( kể_cả vé máy_bay, vé tàu_xe của chặng đường trong nội_địa nước đến học_tập / bồi_dưỡng ), trừ trường_hợp được đối_tác nước_ngoài đài_thọ ; lệ_phí sân_bay trong và ngoài nước ( nếu
None
1
Căn_cứ Thông_tư 42/2023/TT-BTC quy_định cơ_chế tài_chính thực_hiện bồi_dưỡng cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý bằng ngân_sách Nhà_nước do Bộ Tài_chính ban_hành . Tại Điều 6 Thông_tư 42/2023/TT-BTC có quy_định như sau : Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước Trường_hợp các khoá bồi_dưỡng ngắn_hạn quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này được tổ_chức theo hình_thức bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước , nội_dung chi được quy_định cụ_thể như sau : ... Theo đó , dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 5 Thông_tư 42/2023/TT-BTC như sau : Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tiếp ở nước_ngoài 1 . Chi_phí trả cho các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài theo hợp_đồng ký_kết giữa Cơ_quan thường_trực và cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chi công_tác_phí a ) Các khoản chi cho cá_nhân : Tiền vé các phương_tiện đi_lại , bao_gồm tiền vé máy_bay , vé tàu , vé xe từ Việt_Nam đến nước học_tập / bồi_dưỡng và ngược_lại ( kể_cả vé máy_bay , vé tàu_xe của chặng đường trong nội_địa nước đến học_tập / bồi_dưỡng ) , trừ trường_hợp được đối_tác nước_ngoài đài_thọ ; lệ_phí sân_bay trong và ngoài nước ( nếu có ) ; chi_phí thuê phương_tiện đi_lại từ sân_bay về nơi ở và ngược_lại ; tiền thuê phòng nghỉ ; tiền ăn và tiêu vặt ; lệ_phí thị_thực , lệ_phí cấp hộ_chiếu ; tiền bảo_hiểm_y_tế ; tiền công_tác_phí trong nước ( trường_hợp phải tập_trung tại một địa_điểm nhất_định để cùng đi hoặc khi đi nước_ngoài về mà không_thể về nhà kịp trong ngày ) ; b ) Các khoản chi chung cho cả đoàn : Tiền thuê phương_tiện đi học hàng ngày tại nước sở_tại ; tiền thuê phương_tiện trong trường_hợp phải quá_cảnh ( theo hành_trình đã được Ban Chỉ_đạo phê_duyệt ) ; Công_hàm ; tiền cước hành_lý và tài_liệu mang theo phục_vụ cho khoá bồi_dưỡng ; tiền điện_thoại ; tiền mua quà tặng đối_ngoại ( đối_với đoàn có trưởng_đoàn cấp thứ_trưởng và tương_đương trở lên ) ; tiền thuê phiên_dịch , biên_dịch tài_liệu ( nếu có ) . 3 . Chi_phí cách_ly y_tế , chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế nước sở_tại hoặc cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài và chi khác theo quy_định ( nếu có ) . 4 . Các khoản chi quy_định tại khoản 1 , khoản 2 ( trừ lệ_phí cấp hộ_chiếu ; tiền công_tác_phí trong nước ) và khoản 3 Điều này được bố_trí trong dự_toán chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề hàng năm của Văn_phòng Trung_ương Đảng ( kinh_phí thực_hiện Kết_luận số 39 - KL / TW ) . Các khoản chi còn lại do cơ_quan , đơn_vị cử cán_bộ đi học chi_trả . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên , chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước áp_dụng trong trường_hợp các khoá bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tiếp ở nước_ngoài được tổ_chức theo hình_thức bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước . ( Hình từ Internet )
203,965
Chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Thông_tư 42/2023/TT-BTC quy_định cơ_chế tài_chính thực_hiện bồi_dưỡng cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý bằng ngân_sách Nhà_nước do Bộ Tài_chính ban_hàn: ... vé máy_bay, vé tàu_xe của chặng đường trong nội_địa nước đến học_tập / bồi_dưỡng ), trừ trường_hợp được đối_tác nước_ngoài đài_thọ ; lệ_phí sân_bay trong và ngoài nước ( nếu có ) ; chi_phí thuê phương_tiện đi_lại từ sân_bay về nơi ở và ngược_lại ; tiền thuê phòng nghỉ ; tiền ăn và tiêu vặt ; lệ_phí thị_thực, lệ_phí cấp hộ_chiếu ; tiền bảo_hiểm_y_tế ; tiền công_tác_phí trong nước ( trường_hợp phải tập_trung tại một địa_điểm nhất_định để cùng đi hoặc khi đi nước_ngoài về mà không_thể về nhà kịp trong ngày ) ; b ) Các khoản chi chung cho cả đoàn : Tiền thuê phương_tiện đi học hàng ngày tại nước sở_tại ; tiền thuê phương_tiện trong trường_hợp phải quá_cảnh ( theo hành_trình đã được Ban Chỉ_đạo phê_duyệt ) ; Công_hàm ; tiền cước hành_lý và tài_liệu mang theo phục_vụ cho khoá bồi_dưỡng ; tiền điện_thoại ; tiền mua quà tặng đối_ngoại ( đối_với đoàn có trưởng_đoàn cấp thứ_trưởng và tương_đương trở lên ) ; tiền thuê phiên_dịch, biên_dịch tài_liệu ( nếu có ). 3. Chi_phí cách_ly y_tế, chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế nước
None
1
Căn_cứ Thông_tư 42/2023/TT-BTC quy_định cơ_chế tài_chính thực_hiện bồi_dưỡng cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý bằng ngân_sách Nhà_nước do Bộ Tài_chính ban_hành . Tại Điều 6 Thông_tư 42/2023/TT-BTC có quy_định như sau : Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước Trường_hợp các khoá bồi_dưỡng ngắn_hạn quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này được tổ_chức theo hình_thức bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước , nội_dung chi được quy_định cụ_thể như sau : ... Theo đó , dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 5 Thông_tư 42/2023/TT-BTC như sau : Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tiếp ở nước_ngoài 1 . Chi_phí trả cho các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài theo hợp_đồng ký_kết giữa Cơ_quan thường_trực và cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chi công_tác_phí a ) Các khoản chi cho cá_nhân : Tiền vé các phương_tiện đi_lại , bao_gồm tiền vé máy_bay , vé tàu , vé xe từ Việt_Nam đến nước học_tập / bồi_dưỡng và ngược_lại ( kể_cả vé máy_bay , vé tàu_xe của chặng đường trong nội_địa nước đến học_tập / bồi_dưỡng ) , trừ trường_hợp được đối_tác nước_ngoài đài_thọ ; lệ_phí sân_bay trong và ngoài nước ( nếu có ) ; chi_phí thuê phương_tiện đi_lại từ sân_bay về nơi ở và ngược_lại ; tiền thuê phòng nghỉ ; tiền ăn và tiêu vặt ; lệ_phí thị_thực , lệ_phí cấp hộ_chiếu ; tiền bảo_hiểm_y_tế ; tiền công_tác_phí trong nước ( trường_hợp phải tập_trung tại một địa_điểm nhất_định để cùng đi hoặc khi đi nước_ngoài về mà không_thể về nhà kịp trong ngày ) ; b ) Các khoản chi chung cho cả đoàn : Tiền thuê phương_tiện đi học hàng ngày tại nước sở_tại ; tiền thuê phương_tiện trong trường_hợp phải quá_cảnh ( theo hành_trình đã được Ban Chỉ_đạo phê_duyệt ) ; Công_hàm ; tiền cước hành_lý và tài_liệu mang theo phục_vụ cho khoá bồi_dưỡng ; tiền điện_thoại ; tiền mua quà tặng đối_ngoại ( đối_với đoàn có trưởng_đoàn cấp thứ_trưởng và tương_đương trở lên ) ; tiền thuê phiên_dịch , biên_dịch tài_liệu ( nếu có ) . 3 . Chi_phí cách_ly y_tế , chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế nước sở_tại hoặc cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài và chi khác theo quy_định ( nếu có ) . 4 . Các khoản chi quy_định tại khoản 1 , khoản 2 ( trừ lệ_phí cấp hộ_chiếu ; tiền công_tác_phí trong nước ) và khoản 3 Điều này được bố_trí trong dự_toán chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề hàng năm của Văn_phòng Trung_ương Đảng ( kinh_phí thực_hiện Kết_luận số 39 - KL / TW ) . Các khoản chi còn lại do cơ_quan , đơn_vị cử cán_bộ đi học chi_trả . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên , chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước áp_dụng trong trường_hợp các khoá bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tiếp ở nước_ngoài được tổ_chức theo hình_thức bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước . ( Hình từ Internet )
203,966
Chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Thông_tư 42/2023/TT-BTC quy_định cơ_chế tài_chính thực_hiện bồi_dưỡng cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý bằng ngân_sách Nhà_nước do Bộ Tài_chính ban_hàn: ... trở lên ) ; tiền thuê phiên_dịch, biên_dịch tài_liệu ( nếu có ). 3. Chi_phí cách_ly y_tế, chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế nước sở_tại hoặc cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài và chi khác theo quy_định ( nếu có ). 4. Các khoản chi quy_định tại khoản 1, khoản 2 ( trừ lệ_phí cấp hộ_chiếu ; tiền công_tác_phí trong nước ) và khoản 3 Điều này được bố_trí trong dự_toán chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề hàng năm của Văn_phòng Trung_ương Đảng ( kinh_phí thực_hiện Kết_luận số 39 - KL / TW ). Các khoản chi còn lại do cơ_quan, đơn_vị cử cán_bộ đi học chi_trả. Như_vậy, theo các quy_định nêu trên, chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước áp_dụng trong trường_hợp các khoá bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tiếp ở nước_ngoài được tổ_chức theo hình_thức bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Thông_tư 42/2023/TT-BTC quy_định cơ_chế tài_chính thực_hiện bồi_dưỡng cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý bằng ngân_sách Nhà_nước do Bộ Tài_chính ban_hành . Tại Điều 6 Thông_tư 42/2023/TT-BTC có quy_định như sau : Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước Trường_hợp các khoá bồi_dưỡng ngắn_hạn quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này được tổ_chức theo hình_thức bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước , nội_dung chi được quy_định cụ_thể như sau : ... Theo đó , dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 5 Thông_tư 42/2023/TT-BTC như sau : Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tiếp ở nước_ngoài 1 . Chi_phí trả cho các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài theo hợp_đồng ký_kết giữa Cơ_quan thường_trực và cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chi công_tác_phí a ) Các khoản chi cho cá_nhân : Tiền vé các phương_tiện đi_lại , bao_gồm tiền vé máy_bay , vé tàu , vé xe từ Việt_Nam đến nước học_tập / bồi_dưỡng và ngược_lại ( kể_cả vé máy_bay , vé tàu_xe của chặng đường trong nội_địa nước đến học_tập / bồi_dưỡng ) , trừ trường_hợp được đối_tác nước_ngoài đài_thọ ; lệ_phí sân_bay trong và ngoài nước ( nếu có ) ; chi_phí thuê phương_tiện đi_lại từ sân_bay về nơi ở và ngược_lại ; tiền thuê phòng nghỉ ; tiền ăn và tiêu vặt ; lệ_phí thị_thực , lệ_phí cấp hộ_chiếu ; tiền bảo_hiểm_y_tế ; tiền công_tác_phí trong nước ( trường_hợp phải tập_trung tại một địa_điểm nhất_định để cùng đi hoặc khi đi nước_ngoài về mà không_thể về nhà kịp trong ngày ) ; b ) Các khoản chi chung cho cả đoàn : Tiền thuê phương_tiện đi học hàng ngày tại nước sở_tại ; tiền thuê phương_tiện trong trường_hợp phải quá_cảnh ( theo hành_trình đã được Ban Chỉ_đạo phê_duyệt ) ; Công_hàm ; tiền cước hành_lý và tài_liệu mang theo phục_vụ cho khoá bồi_dưỡng ; tiền điện_thoại ; tiền mua quà tặng đối_ngoại ( đối_với đoàn có trưởng_đoàn cấp thứ_trưởng và tương_đương trở lên ) ; tiền thuê phiên_dịch , biên_dịch tài_liệu ( nếu có ) . 3 . Chi_phí cách_ly y_tế , chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế nước sở_tại hoặc cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài và chi khác theo quy_định ( nếu có ) . 4 . Các khoản chi quy_định tại khoản 1 , khoản 2 ( trừ lệ_phí cấp hộ_chiếu ; tiền công_tác_phí trong nước ) và khoản 3 Điều này được bố_trí trong dự_toán chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề hàng năm của Văn_phòng Trung_ương Đảng ( kinh_phí thực_hiện Kết_luận số 39 - KL / TW ) . Các khoản chi còn lại do cơ_quan , đơn_vị cử cán_bộ đi học chi_trả . Như_vậy , theo các quy_định nêu trên , chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước áp_dụng trong trường_hợp các khoá bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tiếp ở nước_ngoài được tổ_chức theo hình_thức bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước . ( Hình từ Internet )
203,967
Nội_dung chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước cho cán_bộ lãnh_đạo quản_lý gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 42/2023/TT-BTC có quy_định về bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước như sau : ... Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước Trường_hợp các khoá bồi_dưỡng ngắn_hạn quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này được tổ_chức theo hình_thức bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước, nội_dung chi được quy_định cụ_thể như sau : 1. Chi_phí trả cho các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng ở nước_ngoài theo hợp_đồng ký_kết giữa Cơ_quan thường_trực và cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật. 2. Chi công_tác_phí a ) Chi tiền tàu_xe đi và về cho cán_bộ từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) cho một khoá học liên_tục ; b ) Chi hỗ_trợ một phần tiền ăn trong thời_gian đi học_tập trung ; c ) Chi thanh_toán tiền thuê chỗ nghỉ cho cán_bộ trong những ngày đi học_tập trung tại cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng ( trong trường_hợp cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng và đơn_vị tổ_chức đào_tạo xác_nhận không bố_trí được chỗ nghỉ tập_trung ) ; 3. Chi thuê phiên_dịch, biên_dịch tài_liệu ( nếu có ). 4. Chi_phí cách_ly y_tế, chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế và chi khác theo quy_định ( nếu có ).... Như_vậy, theo
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 42/2023/TT-BTC có quy_định về bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước như sau : Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước Trường_hợp các khoá bồi_dưỡng ngắn_hạn quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này được tổ_chức theo hình_thức bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước , nội_dung chi được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Chi_phí trả cho các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài theo hợp_đồng ký_kết giữa Cơ_quan thường_trực và cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chi công_tác_phí a ) Chi tiền tàu_xe đi và về cho cán_bộ từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) cho một khoá học liên_tục ; b ) Chi hỗ_trợ một phần tiền ăn trong thời_gian đi học_tập trung ; c ) Chi thanh_toán tiền thuê chỗ nghỉ cho cán_bộ trong những ngày đi học_tập trung tại cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ( trong trường_hợp cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng và đơn_vị tổ_chức đào_tạo xác_nhận không bố_trí được chỗ nghỉ tập_trung ) ; 3 . Chi thuê phiên_dịch , biên_dịch tài_liệu ( nếu có ) . 4 . Chi_phí cách_ly y_tế , chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế và chi khác theo quy_định ( nếu có ) . ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì nội_dung chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước cho cán_bộ lãnh_đạo quản_lý bao_gồm : - Chi_phí trả cho các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài ; - Chi tiền tàu_xe đi và về cho cán_bộ từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) cho một khoá học liên_tục ; - Chi hỗ_trợ một phần tiền ăn trong thời_gian đi học_tập trung ; - Chi thanh_toán tiền thuê chỗ nghỉ cho cán_bộ trong những ngày đi học_tập trung ; - Chi thuê phiên_dịch , biên_dịch tài_liệu ( nếu có ) . - Chi_phí cách_ly y_tế , chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế và chi khác theo quy_định ( nếu có ) .
203,968
Nội_dung chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước cho cán_bộ lãnh_đạo quản_lý gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 42/2023/TT-BTC có quy_định về bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước như sau : ... ). 4. Chi_phí cách_ly y_tế, chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế và chi khác theo quy_định ( nếu có ).... Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì nội_dung chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước cho cán_bộ lãnh_đạo quản_lý bao_gồm : - Chi_phí trả cho các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng ở nước_ngoài ; - Chi tiền tàu_xe đi và về cho cán_bộ từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) cho một khoá học liên_tục ; - Chi hỗ_trợ một phần tiền ăn trong thời_gian đi học_tập trung ; - Chi thanh_toán tiền thuê chỗ nghỉ cho cán_bộ trong những ngày đi học_tập trung ; - Chi thuê phiên_dịch, biên_dịch tài_liệu ( nếu có ). - Chi_phí cách_ly y_tế, chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế và chi khác theo quy_định ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 42/2023/TT-BTC có quy_định về bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước như sau : Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước Trường_hợp các khoá bồi_dưỡng ngắn_hạn quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này được tổ_chức theo hình_thức bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước , nội_dung chi được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Chi_phí trả cho các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài theo hợp_đồng ký_kết giữa Cơ_quan thường_trực và cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chi công_tác_phí a ) Chi tiền tàu_xe đi và về cho cán_bộ từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) cho một khoá học liên_tục ; b ) Chi hỗ_trợ một phần tiền ăn trong thời_gian đi học_tập trung ; c ) Chi thanh_toán tiền thuê chỗ nghỉ cho cán_bộ trong những ngày đi học_tập trung tại cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ( trong trường_hợp cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng và đơn_vị tổ_chức đào_tạo xác_nhận không bố_trí được chỗ nghỉ tập_trung ) ; 3 . Chi thuê phiên_dịch , biên_dịch tài_liệu ( nếu có ) . 4 . Chi_phí cách_ly y_tế , chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế và chi khác theo quy_định ( nếu có ) . ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì nội_dung chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước cho cán_bộ lãnh_đạo quản_lý bao_gồm : - Chi_phí trả cho các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài ; - Chi tiền tàu_xe đi và về cho cán_bộ từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) cho một khoá học liên_tục ; - Chi hỗ_trợ một phần tiền ăn trong thời_gian đi học_tập trung ; - Chi thanh_toán tiền thuê chỗ nghỉ cho cán_bộ trong những ngày đi học_tập trung ; - Chi thuê phiên_dịch , biên_dịch tài_liệu ( nếu có ) . - Chi_phí cách_ly y_tế , chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế và chi khác theo quy_định ( nếu có ) .
203,969
Việc bố_trí nguồn chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước cho cán_bộ lãnh_đạo quản_lý được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 42/2023/TT-BTC như sau : ... Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước ... 5 . Các khoản chi quy_định tại khoản 1 , khoản 3 và khoản 4 Điều này được bố_trí trong dự_toán chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề hàng năm của Văn_phòng Trung_ương Đảng ( kinh_phí thực_hiện Kết_luận số 39 - KL / TW ) . Các khoản chi quy_định tại khoản 2 Điều này do cơ_quan , đơn_vị cử cán_bộ đi học chi_trả . Theo đó , nguồn chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước cho cán_bộ lãnh_đạo quản_lý được bố_trí như sau : - Đối_với khoản chi_phí trả cho các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài ; Chi thuê phiên_dịch , biên_dịch tài_liệu ( nếu có ) ; Chi_phí cách_ly y_tế , chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh ( nếu có ) : Được bố_trí trong dự_toán chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề hàng năm của Văn_phòng Trung_ương Đảng . - Đối_với các khoản chi công_tác_phí : Do cơ_quan , đơn_vị cử cán_bộ đi học chi_trả .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 42/2023/TT-BTC như sau : Bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước ... 5 . Các khoản chi quy_định tại khoản 1 , khoản 3 và khoản 4 Điều này được bố_trí trong dự_toán chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề hàng năm của Văn_phòng Trung_ương Đảng ( kinh_phí thực_hiện Kết_luận số 39 - KL / TW ) . Các khoản chi quy_định tại khoản 2 Điều này do cơ_quan , đơn_vị cử cán_bộ đi học chi_trả . Theo đó , nguồn chi bồi_dưỡng ngắn_hạn trực_tuyến tập_trung trong nước cho cán_bộ lãnh_đạo quản_lý được bố_trí như sau : - Đối_với khoản chi_phí trả cho các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài ; Chi thuê phiên_dịch , biên_dịch tài_liệu ( nếu có ) ; Chi_phí cách_ly y_tế , chi_phí xét_nghiệm khi có dịch_bệnh ( nếu có ) : Được bố_trí trong dự_toán chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề hàng năm của Văn_phòng Trung_ương Đảng . - Đối_với các khoản chi công_tác_phí : Do cơ_quan , đơn_vị cử cán_bộ đi học chi_trả .
203,970
Bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai là gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT định_nghĩa bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai như sau : ... - Bản_đồ địa_chính là thành_phần của hồ_sơ địa_chính ; thể_hiện vị_trí, ranh_giới, diện_tích các thửa đất và các đối_tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất ; được lập để đăng_ký đất_đai, cấp Giấy chứng_nhận và các nội_dung khác của quản_lý_nhà_nước về đất_đai. - Sổ mục kê đất_đai là sản_phẩm của việc điều_tra, đo_đạc địa_chính, để tổng_hợp các thông_tin thuộc_tính của thửa đất và các đối_tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất gồm : Số_hiệu tờ bản_đồ, số_hiệu thửa đất, diện_tích, loại đất, tên người sử_dụng đất và người được giao quản_lý đất để phục_vụ yêu_cầu quản_lý đất_đai. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 20 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định việc lập bản_đồ địa_chính và sổ mục kê đất_đai như sau : - Bản_đồ địa_chính, sổ mục kê đất_đai được lập dưới dạng số và được lưu_giữ trong cơ_sở_dữ_liệu địa_chính để sử_dụng cho quản_lý đất_đai ở các cấp ; được in ra giấy để sử_dụng ở những nơi chưa hoàn_thành việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính hoặc chưa có điều_kiện để khai_thác sử_dụng bản_đồ địa_chính, sổ
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT định_nghĩa bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai như sau : - Bản_đồ địa_chính là thành_phần của hồ_sơ địa_chính ; thể_hiện vị_trí , ranh_giới , diện_tích các thửa đất và các đối_tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất ; được lập để đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận và các nội_dung khác của quản_lý_nhà_nước về đất_đai . - Sổ mục kê đất_đai là sản_phẩm của việc điều_tra , đo_đạc địa_chính , để tổng_hợp các thông_tin thuộc_tính của thửa đất và các đối_tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất gồm : Số_hiệu tờ bản_đồ , số_hiệu thửa đất , diện_tích , loại đất , tên người sử_dụng đất và người được giao quản_lý đất để phục_vụ yêu_cầu quản_lý đất_đai . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 20 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định việc lập bản_đồ địa_chính và sổ mục kê đất_đai như sau : - Bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai được lập dưới dạng số và được lưu_giữ trong cơ_sở_dữ_liệu địa_chính để sử_dụng cho quản_lý đất_đai ở các cấp ; được in ra giấy để sử_dụng ở những nơi chưa hoàn_thành việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính hoặc chưa có điều_kiện để khai_thác sử_dụng bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai dạng số . - Việc đo_đạc lập , chỉnh_lý bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai được thực_hiện theo quy_định về bản_đồ địa_chính của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Trường_hợp chưa đo_đạc lập bản_đồ địa_chính thì được sử_dụng các loại tài_liệu đo_đạc khác để thực_hiện đăng_ký đất_đai theo quy_định như sau : + Nơi có bản_đồ giải thửa thì phải kiểm_tra , đo_đạc chỉnh_lý biến_động ranh_giới thửa đất , loại đất cho phù_hợp hiện_trạng sử_dụng và quy_định về loại đất , loại đối_tượng sử_dụng đất theo Thông_tư này để sử_dụng ; + Nơi có bản_đồ quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị , quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn thì phải kiểm_tra , chỉnh_lý cho phù_hợp hiện_trạng sử_dụng đất và biên_tập lại nội_dung theo quy_định về bản_đồ địa_chính để sử_dụng ; + Trường_hợp không có bản_đồ giải thửa hoặc bản_đồ quy_hoạch xây_dựng chi_tiết thì thực_hiện trích đo địa_chính để sử_dụng theo quy_định về bản_đồ địa_chính của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường .
203,971
Bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai là gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT định_nghĩa bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai như sau : ... quản_lý đất_đai ở các cấp ; được in ra giấy để sử_dụng ở những nơi chưa hoàn_thành việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính hoặc chưa có điều_kiện để khai_thác sử_dụng bản_đồ địa_chính, sổ mục kê đất_đai dạng số. - Việc đo_đạc lập, chỉnh_lý bản_đồ địa_chính, sổ mục kê đất_đai được thực_hiện theo quy_định về bản_đồ địa_chính của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. - Trường_hợp chưa đo_đạc lập bản_đồ địa_chính thì được sử_dụng các loại tài_liệu đo_đạc khác để thực_hiện đăng_ký đất_đai theo quy_định như sau : + Nơi có bản_đồ giải thửa thì phải kiểm_tra, đo_đạc chỉnh_lý biến_động ranh_giới thửa đất, loại đất cho phù_hợp hiện_trạng sử_dụng và quy_định về loại đất, loại đối_tượng sử_dụng đất theo Thông_tư này để sử_dụng ; + Nơi có bản_đồ quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị, quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn thì phải kiểm_tra, chỉnh_lý cho phù_hợp hiện_trạng sử_dụng đất và biên_tập lại nội_dung theo quy_định về bản_đồ địa_chính để sử_dụng ; + Trường_hợp không có bản_đồ giải thửa hoặc bản_đồ quy_hoạch xây_dựng chi_tiết thì thực_hiện trích đo địa_chính để sử_dụng theo quy_định về bản_đồ địa_chính của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT định_nghĩa bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai như sau : - Bản_đồ địa_chính là thành_phần của hồ_sơ địa_chính ; thể_hiện vị_trí , ranh_giới , diện_tích các thửa đất và các đối_tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất ; được lập để đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận và các nội_dung khác của quản_lý_nhà_nước về đất_đai . - Sổ mục kê đất_đai là sản_phẩm của việc điều_tra , đo_đạc địa_chính , để tổng_hợp các thông_tin thuộc_tính của thửa đất và các đối_tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất gồm : Số_hiệu tờ bản_đồ , số_hiệu thửa đất , diện_tích , loại đất , tên người sử_dụng đất và người được giao quản_lý đất để phục_vụ yêu_cầu quản_lý đất_đai . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 20 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định việc lập bản_đồ địa_chính và sổ mục kê đất_đai như sau : - Bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai được lập dưới dạng số và được lưu_giữ trong cơ_sở_dữ_liệu địa_chính để sử_dụng cho quản_lý đất_đai ở các cấp ; được in ra giấy để sử_dụng ở những nơi chưa hoàn_thành việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính hoặc chưa có điều_kiện để khai_thác sử_dụng bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai dạng số . - Việc đo_đạc lập , chỉnh_lý bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai được thực_hiện theo quy_định về bản_đồ địa_chính của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Trường_hợp chưa đo_đạc lập bản_đồ địa_chính thì được sử_dụng các loại tài_liệu đo_đạc khác để thực_hiện đăng_ký đất_đai theo quy_định như sau : + Nơi có bản_đồ giải thửa thì phải kiểm_tra , đo_đạc chỉnh_lý biến_động ranh_giới thửa đất , loại đất cho phù_hợp hiện_trạng sử_dụng và quy_định về loại đất , loại đối_tượng sử_dụng đất theo Thông_tư này để sử_dụng ; + Nơi có bản_đồ quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị , quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn thì phải kiểm_tra , chỉnh_lý cho phù_hợp hiện_trạng sử_dụng đất và biên_tập lại nội_dung theo quy_định về bản_đồ địa_chính để sử_dụng ; + Trường_hợp không có bản_đồ giải thửa hoặc bản_đồ quy_hoạch xây_dựng chi_tiết thì thực_hiện trích đo địa_chính để sử_dụng theo quy_định về bản_đồ địa_chính của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường .
203,972
Bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai là gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT định_nghĩa bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai như sau : ... giải thửa hoặc bản_đồ quy_hoạch xây_dựng chi_tiết thì thực_hiện trích đo địa_chính để sử_dụng theo quy_định về bản_đồ địa_chính của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT định_nghĩa bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai như sau : - Bản_đồ địa_chính là thành_phần của hồ_sơ địa_chính ; thể_hiện vị_trí , ranh_giới , diện_tích các thửa đất và các đối_tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất ; được lập để đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận và các nội_dung khác của quản_lý_nhà_nước về đất_đai . - Sổ mục kê đất_đai là sản_phẩm của việc điều_tra , đo_đạc địa_chính , để tổng_hợp các thông_tin thuộc_tính của thửa đất và các đối_tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất gồm : Số_hiệu tờ bản_đồ , số_hiệu thửa đất , diện_tích , loại đất , tên người sử_dụng đất và người được giao quản_lý đất để phục_vụ yêu_cầu quản_lý đất_đai . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 20 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định việc lập bản_đồ địa_chính và sổ mục kê đất_đai như sau : - Bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai được lập dưới dạng số và được lưu_giữ trong cơ_sở_dữ_liệu địa_chính để sử_dụng cho quản_lý đất_đai ở các cấp ; được in ra giấy để sử_dụng ở những nơi chưa hoàn_thành việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính hoặc chưa có điều_kiện để khai_thác sử_dụng bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai dạng số . - Việc đo_đạc lập , chỉnh_lý bản_đồ địa_chính , sổ mục kê đất_đai được thực_hiện theo quy_định về bản_đồ địa_chính của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Trường_hợp chưa đo_đạc lập bản_đồ địa_chính thì được sử_dụng các loại tài_liệu đo_đạc khác để thực_hiện đăng_ký đất_đai theo quy_định như sau : + Nơi có bản_đồ giải thửa thì phải kiểm_tra , đo_đạc chỉnh_lý biến_động ranh_giới thửa đất , loại đất cho phù_hợp hiện_trạng sử_dụng và quy_định về loại đất , loại đối_tượng sử_dụng đất theo Thông_tư này để sử_dụng ; + Nơi có bản_đồ quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị , quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn thì phải kiểm_tra , chỉnh_lý cho phù_hợp hiện_trạng sử_dụng đất và biên_tập lại nội_dung theo quy_định về bản_đồ địa_chính để sử_dụng ; + Trường_hợp không có bản_đồ giải thửa hoặc bản_đồ quy_hoạch xây_dựng chi_tiết thì thực_hiện trích đo địa_chính để sử_dụng theo quy_định về bản_đồ địa_chính của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường .
203,973
Nội_dung sổ địa_chính bao_gồm những dữ_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 21 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định nội_dung sổ địa_chính bao_gồm : ... - Dữ_liệu về số_hiệu , địa_chỉ , diện_tích của thửa đất hoặc đối_tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất ; - Dữ_liệu về người sử_dụng đất , người được Nhà_nước giao quản_lý đất ; - Dữ_liệu về quyền sử_dụng đất , quyền quản_lý đất ; - Dữ_liệu về tài_sản gắn liền với đất ( gồm cả dữ_liệu về chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) ; - Dữ_liệu tình_trạng pháp_lý về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất , quyền quản_lý đất ; - Dữ_liệu về sự thay_đổi trong quá_trình sử_dụng đất , sở_hữu tài_sản gắn liền với đất .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 21 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định nội_dung sổ địa_chính bao_gồm : - Dữ_liệu về số_hiệu , địa_chỉ , diện_tích của thửa đất hoặc đối_tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất ; - Dữ_liệu về người sử_dụng đất , người được Nhà_nước giao quản_lý đất ; - Dữ_liệu về quyền sử_dụng đất , quyền quản_lý đất ; - Dữ_liệu về tài_sản gắn liền với đất ( gồm cả dữ_liệu về chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) ; - Dữ_liệu tình_trạng pháp_lý về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất , quyền quản_lý đất ; - Dữ_liệu về sự thay_đổi trong quá_trình sử_dụng đất , sở_hữu tài_sản gắn liền với đất .
203,974
Bản lưu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định việc bảo_lưu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : ... - Bản lưu Giấy chứng_nhận dạng số được quét từ bản_gốc Giấy chứng_nhận trước khi trao cho người sử_dụng đất để lưu trong cơ_sở_dữ_liệu địa_chính. - Địa_phương chưa xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính thì lập hệ_thống bản lưu Giấy chứng_nhận ở dạng giấy, bao_gồm : + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( bản màu trắng ) được cơ_quan có thẩm_quyền ký để lưu theo quy_định tại Quyết_định 24/2004/QĐ-BTNMT ; + Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( bản màu xanh ) được cơ_quan có thẩm_quyền ký để lưu theo quy_định tại Nghị_định 60 / CP ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được sao để lưu theo quy_định tại Thông_tư 17/2009/TT-BTNMT và Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do người sử_dụng đất nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động được sao theo hình_thức sao_y_bản_chính, đóng_dấu của cơ_quan đăng_ký đất_đai tại trang 1 của bản_sao Giấy chứng_nhận để
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định việc bảo_lưu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : - Bản lưu Giấy chứng_nhận dạng số được quét từ bản_gốc Giấy chứng_nhận trước khi trao cho người sử_dụng đất để lưu trong cơ_sở_dữ_liệu địa_chính . - Địa_phương chưa xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính thì lập hệ_thống bản lưu Giấy chứng_nhận ở dạng giấy , bao_gồm : + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( bản màu trắng ) được cơ_quan có thẩm_quyền ký để lưu theo quy_định tại Quyết_định 24/2004/QĐ-BTNMT ; + Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( bản màu xanh ) được cơ_quan có thẩm_quyền ký để lưu theo quy_định tại Nghị_định 60 / CP ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được sao để lưu theo quy_định tại Thông_tư 17/2009/TT-BTNMT và Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do người sử_dụng đất nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động được sao theo hình_thức sao_y_bản_chính , đóng_dấu của cơ_quan đăng_ký đất_đai tại trang 1 của bản_sao Giấy chứng_nhận để lưu . - Khi xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính mà chưa quét bản_gốc Giấy chứng_nhận thì quét bản lưu Giấy chứng_nhận ở dạng ; khi thực_hiện đăng_ký biến_động thì quét bản_gốc Giấy chứng_nhận để thay_thế .
203,975
Bản lưu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định việc bảo_lưu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : ... xây_dựng do người sử_dụng đất nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động được sao theo hình_thức sao_y_bản_chính, đóng_dấu của cơ_quan đăng_ký đất_đai tại trang 1 của bản_sao Giấy chứng_nhận để lưu. - Khi xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính mà chưa quét bản_gốc Giấy chứng_nhận thì quét bản lưu Giấy chứng_nhận ở dạng ; khi thực_hiện đăng_ký biến_động thì quét bản_gốc Giấy chứng_nhận để thay_thế. - Bản lưu Giấy chứng_nhận dạng số được quét từ bản_gốc Giấy chứng_nhận trước khi trao cho người sử_dụng đất để lưu trong cơ_sở_dữ_liệu địa_chính. - Địa_phương chưa xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính thì lập hệ_thống bản lưu Giấy chứng_nhận ở dạng giấy, bao_gồm : + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( bản màu trắng ) được cơ_quan có thẩm_quyền ký để lưu theo quy_định tại Quyết_định 24/2004/QĐ-BTNMT ; + Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( bản màu xanh ) được cơ_quan có thẩm_quyền ký để lưu theo quy_định tại Nghị_định 60 / CP ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được sao để lưu theo quy_định tại Thông_tư 17/2009/TT-BTNMT và
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định việc bảo_lưu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : - Bản lưu Giấy chứng_nhận dạng số được quét từ bản_gốc Giấy chứng_nhận trước khi trao cho người sử_dụng đất để lưu trong cơ_sở_dữ_liệu địa_chính . - Địa_phương chưa xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính thì lập hệ_thống bản lưu Giấy chứng_nhận ở dạng giấy , bao_gồm : + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( bản màu trắng ) được cơ_quan có thẩm_quyền ký để lưu theo quy_định tại Quyết_định 24/2004/QĐ-BTNMT ; + Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( bản màu xanh ) được cơ_quan có thẩm_quyền ký để lưu theo quy_định tại Nghị_định 60 / CP ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được sao để lưu theo quy_định tại Thông_tư 17/2009/TT-BTNMT và Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do người sử_dụng đất nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động được sao theo hình_thức sao_y_bản_chính , đóng_dấu của cơ_quan đăng_ký đất_đai tại trang 1 của bản_sao Giấy chứng_nhận để lưu . - Khi xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính mà chưa quét bản_gốc Giấy chứng_nhận thì quét bản lưu Giấy chứng_nhận ở dạng ; khi thực_hiện đăng_ký biến_động thì quét bản_gốc Giấy chứng_nhận để thay_thế .
203,976
Bản lưu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định việc bảo_lưu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : ... CP ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được sao để lưu theo quy_định tại Thông_tư 17/2009/TT-BTNMT và Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do người sử_dụng đất nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động được sao theo hình_thức sao_y_bản_chính, đóng_dấu của cơ_quan đăng_ký đất_đai tại trang 1 của bản_sao Giấy chứng_nhận để lưu. - Khi xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính mà chưa quét bản_gốc Giấy chứng_nhận thì quét bản lưu Giấy chứng_nhận ở dạng ; khi thực_hiện đăng_ký biến_động thì quét bản_gốc Giấy chứng_nhận để thay_thế.
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định việc bảo_lưu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : - Bản lưu Giấy chứng_nhận dạng số được quét từ bản_gốc Giấy chứng_nhận trước khi trao cho người sử_dụng đất để lưu trong cơ_sở_dữ_liệu địa_chính . - Địa_phương chưa xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính thì lập hệ_thống bản lưu Giấy chứng_nhận ở dạng giấy , bao_gồm : + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( bản màu trắng ) được cơ_quan có thẩm_quyền ký để lưu theo quy_định tại Quyết_định 24/2004/QĐ-BTNMT ; + Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( bản màu xanh ) được cơ_quan có thẩm_quyền ký để lưu theo quy_định tại Nghị_định 60 / CP ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được sao để lưu theo quy_định tại Thông_tư 17/2009/TT-BTNMT và Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do người sử_dụng đất nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động được sao theo hình_thức sao_y_bản_chính , đóng_dấu của cơ_quan đăng_ký đất_đai tại trang 1 của bản_sao Giấy chứng_nhận để lưu . - Khi xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính mà chưa quét bản_gốc Giấy chứng_nhận thì quét bản lưu Giấy chứng_nhận ở dạng ; khi thực_hiện đăng_ký biến_động thì quét bản_gốc Giấy chứng_nhận để thay_thế .
203,977
Có được hưởng di_sản thừa_kế nếu đang chấp_hành hình_phạt tù về tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác không ?
Theo Điều 621 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đối_tượng không được quyền hưởng di_sản thừa_kế như sau : ... Người không được quyền hưởng di_sản 1. Những người sau đây không được quyền hưởng di_sản : a ) Người bị kết_án về hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ hoặc về hành_vi ngược_đãi nghiêm_trọng, hành_hạ người để lại di_sản, xâm_phạm nghiêm_trọng danh_dự, nhân_phẩm của người đó ; b ) Người vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ nuôi_dưỡng người để lại di_sản ; c ) Người bị kết_án về hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng người thừa_kế khác nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ phần di_sản mà người thừa_kế đó có quyền hưởng ; d ) Người có hành_vi lừa_dối, cưỡng_ép hoặc ngăn_cản người để lại di_sản trong việc lập di_chúc ; giả_mạo di_chúc, sửa_chữa di_chúc, huỷ di_chúc, che_giấu di_chúc nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ di_sản trái với ý_chí của người để lại di_sản. 2. Những người quy_định tại khoản 1 Điều này vẫn được hưởng di_sản, nếu người để lại di_sản đã biết hành_vi của những người đó, nhưng vẫn cho họ hưởng di_sản theo di_chúc. Theo quy_định chỉ những đối_tượng quy_định nêu trên mới không được quyền hưởng di_sản thừa_kế do người chết để lại. Nếu chồng bạn đang
None
1
Theo Điều 621 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đối_tượng không được quyền hưởng di_sản thừa_kế như sau : Người không được quyền hưởng di_sản 1 . Những người sau đây không được quyền hưởng di_sản : a ) Người bị kết_án về hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ hoặc về hành_vi ngược_đãi nghiêm_trọng , hành_hạ người để lại di_sản , xâm_phạm nghiêm_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người đó ; b ) Người vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ nuôi_dưỡng người để lại di_sản ; c ) Người bị kết_án về hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng người thừa_kế khác nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ phần di_sản mà người thừa_kế đó có quyền hưởng ; d ) Người có hành_vi lừa_dối , cưỡng_ép hoặc ngăn_cản người để lại di_sản trong việc lập di_chúc ; giả_mạo di_chúc , sửa_chữa di_chúc , huỷ di_chúc , che_giấu di_chúc nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ di_sản trái với ý_chí của người để lại di_sản . 2 . Những người quy_định tại khoản 1 Điều này vẫn được hưởng di_sản , nếu người để lại di_sản đã biết hành_vi của những người đó , nhưng vẫn cho họ hưởng di_sản theo di_chúc . Theo quy_định chỉ những đối_tượng quy_định nêu trên mới không được quyền hưởng di_sản thừa_kế do người chết để lại . Nếu chồng bạn đang chấp_hành hình_phạt tù về tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà do có hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ hoặc về hành_vi ngược_đãi nghiêm_trọng , hành_hạ người để lại di_sản , xâm_phạm nghiêm_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người đó hoặc cố_ý xâm_phạm tính_mạng người thừa_kế khác nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ phần di_sản mà người thừa_kế đó có quyền hưởng thì chồng bạn không được hưởng phần di_sản thừa_kế của cha chồng bạn để lại . Lưu_ý : Những người quy_định tại khoản 1 Điều này vẫn được hưởng di_sản , nếu người để lại di_sản đã biết hành_vi của những người đó , nhưng vẫn cho họ hưởng di_sản theo di_chúc .
203,978
Có được hưởng di_sản thừa_kế nếu đang chấp_hành hình_phạt tù về tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác không ?
Theo Điều 621 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đối_tượng không được quyền hưởng di_sản thừa_kế như sau : ... cho họ hưởng di_sản theo di_chúc. Theo quy_định chỉ những đối_tượng quy_định nêu trên mới không được quyền hưởng di_sản thừa_kế do người chết để lại. Nếu chồng bạn đang chấp_hành hình_phạt tù về tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà do có hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ hoặc về hành_vi ngược_đãi nghiêm_trọng, hành_hạ người để lại di_sản, xâm_phạm nghiêm_trọng danh_dự, nhân_phẩm của người đó hoặc cố_ý xâm_phạm tính_mạng người thừa_kế khác nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ phần di_sản mà người thừa_kế đó có quyền hưởng thì chồng bạn không được hưởng phần di_sản thừa_kế của cha chồng bạn để lại. Lưu_ý : Những người quy_định tại khoản 1 Điều này vẫn được hưởng di_sản, nếu người để lại di_sản đã biết hành_vi của những người đó, nhưng vẫn cho họ hưởng di_sản theo di_chúc.
None
1
Theo Điều 621 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đối_tượng không được quyền hưởng di_sản thừa_kế như sau : Người không được quyền hưởng di_sản 1 . Những người sau đây không được quyền hưởng di_sản : a ) Người bị kết_án về hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ hoặc về hành_vi ngược_đãi nghiêm_trọng , hành_hạ người để lại di_sản , xâm_phạm nghiêm_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người đó ; b ) Người vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ nuôi_dưỡng người để lại di_sản ; c ) Người bị kết_án về hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng người thừa_kế khác nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ phần di_sản mà người thừa_kế đó có quyền hưởng ; d ) Người có hành_vi lừa_dối , cưỡng_ép hoặc ngăn_cản người để lại di_sản trong việc lập di_chúc ; giả_mạo di_chúc , sửa_chữa di_chúc , huỷ di_chúc , che_giấu di_chúc nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ di_sản trái với ý_chí của người để lại di_sản . 2 . Những người quy_định tại khoản 1 Điều này vẫn được hưởng di_sản , nếu người để lại di_sản đã biết hành_vi của những người đó , nhưng vẫn cho họ hưởng di_sản theo di_chúc . Theo quy_định chỉ những đối_tượng quy_định nêu trên mới không được quyền hưởng di_sản thừa_kế do người chết để lại . Nếu chồng bạn đang chấp_hành hình_phạt tù về tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà do có hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ hoặc về hành_vi ngược_đãi nghiêm_trọng , hành_hạ người để lại di_sản , xâm_phạm nghiêm_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người đó hoặc cố_ý xâm_phạm tính_mạng người thừa_kế khác nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ phần di_sản mà người thừa_kế đó có quyền hưởng thì chồng bạn không được hưởng phần di_sản thừa_kế của cha chồng bạn để lại . Lưu_ý : Những người quy_định tại khoản 1 Điều này vẫn được hưởng di_sản , nếu người để lại di_sản đã biết hành_vi của những người đó , nhưng vẫn cho họ hưởng di_sản theo di_chúc .
203,979
Di_sản thừa_kế không có người nhận thì phần di_sản đó sẽ thuộc về ai ?
Theo Điều 622 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản không có người thừa_kế như sau : ... Tài_sản không có người nhận thừa_kế Trường_hợp không có người thừa_kế theo di_chúc , theo pháp_luật hoặc có nhưng không được quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản thì tài_sản còn lại sau khi đã thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản mà không có người nhận thừa_kế thuộc về Nhà_nước . Theo quy_định nói trên , trường_hợp di_sản thừa_kế không có người nhận thừa_kế thì sau khi thực_hiện xong các nghĩa_vụ về tài_sản của người để lại di_sản , số tài_sản còn lại sẽ thuộc về Nhà_nước . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 622 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản không có người thừa_kế như sau : Tài_sản không có người nhận thừa_kế Trường_hợp không có người thừa_kế theo di_chúc , theo pháp_luật hoặc có nhưng không được quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản thì tài_sản còn lại sau khi đã thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản mà không có người nhận thừa_kế thuộc về Nhà_nước . Theo quy_định nói trên , trường_hợp di_sản thừa_kế không có người nhận thừa_kế thì sau khi thực_hiện xong các nghĩa_vụ về tài_sản của người để lại di_sản , số tài_sản còn lại sẽ thuộc về Nhà_nước . ( Hình từ Internet )
203,980
Khung_hình_phạt cao nhất đối_với tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác là gì ?
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_kho: ... Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1. Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông, bà, cha, mẹ, thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ;... 5. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến
None
1
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; ... 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . Như_vậy , khung_hình_phạt cao nhất đối_với tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác là từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân .
203,981
Khung_hình_phạt cao nhất đối_với tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác là gì ?
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_kho: ... cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ;... 5. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. 6. Người nào chuẩn_bị vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm, a-xít nguy_hiểm, hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. Như_vậy, khung_hình_phạt cao nhất đối_với tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác là từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân.
None
1
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; ... 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . Như_vậy , khung_hình_phạt cao nhất đối_với tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác là từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân .
203,982
Khung_hình_phạt cao nhất đối_với tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác là gì ?
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_kho: ... năm hoặc tù chung_thân.
None
1
Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; ... 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . Như_vậy , khung_hình_phạt cao nhất đối_với tội cố_ý gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác là từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân .
203,983
Có phải nộp chương_trình tái bảo_hiểm kèm theo hồ_sơ xin giấy_phép thành_lập và hoạt_động doanh_nghiệp bảo_hiểm hay không ?
Căn_cứ Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : ... Hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động Hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động bao_gồm : 1. Đơn xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; 2. Dự_thảo điều_lệ doanh_nghiệp ; 3. Phương_án hoạt_động năm năm đầu, trong đó nêu rõ phương_thức trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ, chương_trình tái bảo_hiểm, đầu_tư vốn, hiệu_quả kinh_doanh, khả_năng thanh_toán của doanh_nghiệp bảo_hiểm và lợi_ích kinh_tế của việc thành_lập doanh_nghiệp ; 4. Danh_sách, lý_lịch, các văn_bằng chứng_minh năng_lực, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ của người quản_trị, người điều_hành doanh_nghiệp ; 5. Mức vốn góp và phương_thức góp vốn, danh_sách những tổ_chức, cá_nhân chiếm 10% số vốn_điều_lệ trở lên ; tình_hình tài_chính và những thông_tin khác có liên_quan đến các tổ_chức, cá_nhân đó ; 6. Quy_tắc, điều_khoản, biểu phí, hoa_hồng bảo_hiểm của loại sản_phẩm bảo_hiểm dự_kiến tiến_hành. Như_vậy, để được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động thì doanh_nghiệp tái bảo_hiểm không phải nộp kèm chương_trình tái bảo_hiểm của công_ty mà phải nộp phương_án hoạt_động năm năm đầu. Trong phương_án hoạt_động năm năm đầu nộp kèm theo hồ_sơ phải nêu rõ chương_trình tái bảo_hiểm của công_ty.
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : Hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động Hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động bao_gồm : 1 . Đơn xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; 2 . Dự_thảo điều_lệ doanh_nghiệp ; 3 . Phương_án hoạt_động năm năm đầu , trong đó nêu rõ phương_thức trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ , chương_trình tái bảo_hiểm , đầu_tư vốn , hiệu_quả kinh_doanh , khả_năng thanh_toán của doanh_nghiệp bảo_hiểm và lợi_ích kinh_tế của việc thành_lập doanh_nghiệp ; 4 . Danh_sách , lý_lịch , các văn_bằng chứng_minh năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người quản_trị , người điều_hành doanh_nghiệp ; 5 . Mức vốn góp và phương_thức góp vốn , danh_sách những tổ_chức , cá_nhân chiếm 10% số vốn_điều_lệ trở lên ; tình_hình tài_chính và những thông_tin khác có liên_quan đến các tổ_chức , cá_nhân đó ; 6 . Quy_tắc , điều_khoản , biểu phí , hoa_hồng bảo_hiểm của loại sản_phẩm bảo_hiểm dự_kiến tiến_hành . Như_vậy , để được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động thì doanh_nghiệp tái bảo_hiểm không phải nộp kèm chương_trình tái bảo_hiểm của công_ty mà phải nộp phương_án hoạt_động năm năm đầu . Trong phương_án hoạt_động năm năm đầu nộp kèm theo hồ_sơ phải nêu rõ chương_trình tái bảo_hiểm của công_ty . Có phải nộp chương_trình tái bảo_hiểm kèm theo hồ_sơ xin giấy_phép thành_lập và hoạt_động hay không ? ( Hình từ Internet )
203,984
Có phải nộp chương_trình tái bảo_hiểm kèm theo hồ_sơ xin giấy_phép thành_lập và hoạt_động doanh_nghiệp bảo_hiểm hay không ?
Căn_cứ Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : ... tái bảo_hiểm của công_ty mà phải nộp phương_án hoạt_động năm năm đầu. Trong phương_án hoạt_động năm năm đầu nộp kèm theo hồ_sơ phải nêu rõ chương_trình tái bảo_hiểm của công_ty. Có phải nộp chương_trình tái bảo_hiểm kèm theo hồ_sơ xin giấy_phép thành_lập và hoạt_động hay không? ( Hình từ Internet ) Hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động Hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động bao_gồm : 1. Đơn xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; 2. Dự_thảo điều_lệ doanh_nghiệp ; 3. Phương_án hoạt_động năm năm đầu, trong đó nêu rõ phương_thức trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ, chương_trình tái bảo_hiểm, đầu_tư vốn, hiệu_quả kinh_doanh, khả_năng thanh_toán của doanh_nghiệp bảo_hiểm và lợi_ích kinh_tế của việc thành_lập doanh_nghiệp ; 4. Danh_sách, lý_lịch, các văn_bằng chứng_minh năng_lực, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ của người quản_trị, người điều_hành doanh_nghiệp ; 5. Mức vốn góp và phương_thức góp vốn, danh_sách những tổ_chức, cá_nhân chiếm 10% số vốn_điều_lệ trở lên ; tình_hình tài_chính và những thông_tin khác có liên_quan đến các tổ_chức, cá_nhân đó ; 6. Quy_tắc, điều_khoản, biểu phí, hoa_hồng bảo_hiểm của loại sản_phẩm
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : Hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động Hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động bao_gồm : 1 . Đơn xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; 2 . Dự_thảo điều_lệ doanh_nghiệp ; 3 . Phương_án hoạt_động năm năm đầu , trong đó nêu rõ phương_thức trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ , chương_trình tái bảo_hiểm , đầu_tư vốn , hiệu_quả kinh_doanh , khả_năng thanh_toán của doanh_nghiệp bảo_hiểm và lợi_ích kinh_tế của việc thành_lập doanh_nghiệp ; 4 . Danh_sách , lý_lịch , các văn_bằng chứng_minh năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người quản_trị , người điều_hành doanh_nghiệp ; 5 . Mức vốn góp và phương_thức góp vốn , danh_sách những tổ_chức , cá_nhân chiếm 10% số vốn_điều_lệ trở lên ; tình_hình tài_chính và những thông_tin khác có liên_quan đến các tổ_chức , cá_nhân đó ; 6 . Quy_tắc , điều_khoản , biểu phí , hoa_hồng bảo_hiểm của loại sản_phẩm bảo_hiểm dự_kiến tiến_hành . Như_vậy , để được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động thì doanh_nghiệp tái bảo_hiểm không phải nộp kèm chương_trình tái bảo_hiểm của công_ty mà phải nộp phương_án hoạt_động năm năm đầu . Trong phương_án hoạt_động năm năm đầu nộp kèm theo hồ_sơ phải nêu rõ chương_trình tái bảo_hiểm của công_ty . Có phải nộp chương_trình tái bảo_hiểm kèm theo hồ_sơ xin giấy_phép thành_lập và hoạt_động hay không ? ( Hình từ Internet )
203,985
Có phải nộp chương_trình tái bảo_hiểm kèm theo hồ_sơ xin giấy_phép thành_lập và hoạt_động doanh_nghiệp bảo_hiểm hay không ?
Căn_cứ Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : ... trở lên ; tình_hình tài_chính và những thông_tin khác có liên_quan đến các tổ_chức, cá_nhân đó ; 6. Quy_tắc, điều_khoản, biểu phí, hoa_hồng bảo_hiểm của loại sản_phẩm bảo_hiểm dự_kiến tiến_hành. Như_vậy, để được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động thì doanh_nghiệp tái bảo_hiểm không phải nộp kèm chương_trình tái bảo_hiểm của công_ty mà phải nộp phương_án hoạt_động năm năm đầu. Trong phương_án hoạt_động năm năm đầu nộp kèm theo hồ_sơ phải nêu rõ chương_trình tái bảo_hiểm của công_ty. Có phải nộp chương_trình tái bảo_hiểm kèm theo hồ_sơ xin giấy_phép thành_lập và hoạt_động hay không? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 quy_định về hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động như sau : Hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động Hồ_sơ xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động bao_gồm : 1 . Đơn xin cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; 2 . Dự_thảo điều_lệ doanh_nghiệp ; 3 . Phương_án hoạt_động năm năm đầu , trong đó nêu rõ phương_thức trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ , chương_trình tái bảo_hiểm , đầu_tư vốn , hiệu_quả kinh_doanh , khả_năng thanh_toán của doanh_nghiệp bảo_hiểm và lợi_ích kinh_tế của việc thành_lập doanh_nghiệp ; 4 . Danh_sách , lý_lịch , các văn_bằng chứng_minh năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người quản_trị , người điều_hành doanh_nghiệp ; 5 . Mức vốn góp và phương_thức góp vốn , danh_sách những tổ_chức , cá_nhân chiếm 10% số vốn_điều_lệ trở lên ; tình_hình tài_chính và những thông_tin khác có liên_quan đến các tổ_chức , cá_nhân đó ; 6 . Quy_tắc , điều_khoản , biểu phí , hoa_hồng bảo_hiểm của loại sản_phẩm bảo_hiểm dự_kiến tiến_hành . Như_vậy , để được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động thì doanh_nghiệp tái bảo_hiểm không phải nộp kèm chương_trình tái bảo_hiểm của công_ty mà phải nộp phương_án hoạt_động năm năm đầu . Trong phương_án hoạt_động năm năm đầu nộp kèm theo hồ_sơ phải nêu rõ chương_trình tái bảo_hiểm của công_ty . Có phải nộp chương_trình tái bảo_hiểm kèm theo hồ_sơ xin giấy_phép thành_lập và hoạt_động hay không ? ( Hình từ Internet )
203,986
Chương_trình tái bảo_hiểm trong hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm do ai phê_duyệt ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 50/2017 / TT-BTC quy_định về phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm như sau : ... Quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm 1 . Phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm : a ) Để đảm_bảo an_toàn , hiệu_quả trong hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm , Hội_đồng_quản_trị ( Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty ) hoặc Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) của doanh_nghiệp bảo_hiểm , Giám_đốc chi_nhánh nước_ngoài có trách_nhiệm phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm phù_hợp với năng_lực tài_chính , quy_mô kinh_doanh của doanh_nghiệp , chi_nhánh và các quy_định pháp_luật hiện_hành ; xem_xét , đánh_giá , điều_chỉnh chương_trình tái bảo_hiểm theo định_kỳ hàng năm hoặc khi tình_hình thị_trường có sự thay_đổi ; ... Theo đó , thẩm_quyền phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm của doanh_nghiệp thuộc về Hội_đồng_quản_trị ( Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty ) hoặc Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; Giám_đốc chi_nhánh nước_ngoài . Việc phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm phải đảm_bảo phù_hợp với năng_lực tài_chính , quy_mô kinh_doanh của doanh_nghiệp , chi_nhánh và các quy_định pháp_luật hiện_hành .
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 50/2017 / TT-BTC quy_định về phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm như sau : Quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm 1 . Phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm : a ) Để đảm_bảo an_toàn , hiệu_quả trong hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm , Hội_đồng_quản_trị ( Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty ) hoặc Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) của doanh_nghiệp bảo_hiểm , Giám_đốc chi_nhánh nước_ngoài có trách_nhiệm phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm phù_hợp với năng_lực tài_chính , quy_mô kinh_doanh của doanh_nghiệp , chi_nhánh và các quy_định pháp_luật hiện_hành ; xem_xét , đánh_giá , điều_chỉnh chương_trình tái bảo_hiểm theo định_kỳ hàng năm hoặc khi tình_hình thị_trường có sự thay_đổi ; ... Theo đó , thẩm_quyền phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm của doanh_nghiệp thuộc về Hội_đồng_quản_trị ( Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty ) hoặc Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) của doanh_nghiệp bảo_hiểm ; Giám_đốc chi_nhánh nước_ngoài . Việc phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm phải đảm_bảo phù_hợp với năng_lực tài_chính , quy_mô kinh_doanh của doanh_nghiệp , chi_nhánh và các quy_định pháp_luật hiện_hành .
203,987
Chương_trình tái bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm phải đảm_bảo những nội_dung chính nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 50/2017 / TT-BTC quy_định về nội_dung chính của chương_trình tái bảo_hiểm như sau : ... Quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm 1. Phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm :... b ) Chương_trình tái bảo_hiểm bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : - Xác_định khả_năng chấp_nhận rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài ; - Xác_định mức giữ lại phù_hợp với rủi_ro bảo_hiểm được chấp_nhận, những giới_hạn về mức giữ lại trên một đơn_vị rủi_ro và mức bảo_vệ tối_đa từ doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Xác_định các loại_hình và phương_thức tái bảo_hiểm phù_hợp nhất với việc quản_lý các rủi_ro được chấp_nhận ; - Phương_thức, tiêu_chuẩn, quy_trình lựa_chọn doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm, bao_gồm cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và an_toàn tài_chính của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Danh_sách các doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm dự_kiến sẽ nhận tái bảo_hiểm, lưu_ý đến sự đa_dạng_hoá và xếp_hạng các nhà nhận tái bảo_hiểm ; - Phương_thức sử_dụng khoản tiền đặt_cọc của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Quản_lý rủi_ro tích_tụ đối_với những lĩnh_vực, vùng địa_lý và các loại sản_phẩm đặc_thù ; - Cách_thức kiểm_soát chương_trình tái bảo_hiểm, bao_gồm hệ_thống báo_cáo và kiểm_soát nội_bộ.... Theo đó, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải đảm_bảo chương_trình tái bảo_hiểm của mình thể_hiện được những
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 50/2017 / TT-BTC quy_định về nội_dung chính của chương_trình tái bảo_hiểm như sau : Quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm 1 . Phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm : ... b ) Chương_trình tái bảo_hiểm bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : - Xác_định khả_năng chấp_nhận rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ; - Xác_định mức giữ lại phù_hợp với rủi_ro bảo_hiểm được chấp_nhận , những giới_hạn về mức giữ lại trên một đơn_vị rủi_ro và mức bảo_vệ tối_đa từ doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Xác_định các loại_hình và phương_thức tái bảo_hiểm phù_hợp nhất với việc quản_lý các rủi_ro được chấp_nhận ; - Phương_thức , tiêu_chuẩn , quy_trình lựa_chọn doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm , bao_gồm cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và an_toàn tài_chính của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Danh_sách các doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm dự_kiến sẽ nhận tái bảo_hiểm , lưu_ý đến sự đa_dạng_hoá và xếp_hạng các nhà nhận tái bảo_hiểm ; - Phương_thức sử_dụng khoản tiền đặt_cọc của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Quản_lý rủi_ro tích_tụ đối_với những lĩnh_vực , vùng địa_lý và các loại sản_phẩm đặc_thù ; - Cách_thức kiểm_soát chương_trình tái bảo_hiểm , bao_gồm hệ_thống báo_cáo và kiểm_soát nội_bộ . ... Theo đó , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải đảm_bảo chương_trình tái bảo_hiểm của mình thể_hiện được những nội_dung như : - Xác_định khả_năng chấp_nhận rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ; - Xác_định mức giữ lại phù_hợp với rủi_ro bảo_hiểm được chấp_nhận , những giới_hạn về mức giữ lại trên một đơn_vị rủi_ro và mức bảo_vệ tối_đa từ doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Xác_định các loại_hình và phương_thức tái bảo_hiểm phù_hợp nhất với việc quản_lý các rủi_ro được chấp_nhận ; - Phương_thức , tiêu_chuẩn , quy_trình lựa_chọn doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm , bao_gồm cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và an_toàn tài_chính của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Danh_sách các doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm dự_kiến sẽ nhận tái bảo_hiểm , lưu_ý đến sự đa_dạng_hoá và xếp_hạng các nhà nhận tái bảo_hiểm ; - Phương_thức sử_dụng khoản tiền đặt_cọc của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Quản_lý rủi_ro tích_tụ đối_với những lĩnh_vực , vùng địa_lý và các loại sản_phẩm đặc_thù ; - Cách_thức kiểm_soát chương_trình tái bảo_hiểm , bao_gồm hệ_thống báo_cáo và kiểm_soát nội_bộ .
203,988
Chương_trình tái bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm phải đảm_bảo những nội_dung chính nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 50/2017 / TT-BTC quy_định về nội_dung chính của chương_trình tái bảo_hiểm như sau : ... ; - Cách_thức kiểm_soát chương_trình tái bảo_hiểm, bao_gồm hệ_thống báo_cáo và kiểm_soát nội_bộ.... Theo đó, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải đảm_bảo chương_trình tái bảo_hiểm của mình thể_hiện được những nội_dung như : - Xác_định khả_năng chấp_nhận rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài ; - Xác_định mức giữ lại phù_hợp với rủi_ro bảo_hiểm được chấp_nhận, những giới_hạn về mức giữ lại trên một đơn_vị rủi_ro và mức bảo_vệ tối_đa từ doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Xác_định các loại_hình và phương_thức tái bảo_hiểm phù_hợp nhất với việc quản_lý các rủi_ro được chấp_nhận ; - Phương_thức, tiêu_chuẩn, quy_trình lựa_chọn doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm, bao_gồm cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và an_toàn tài_chính của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Danh_sách các doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm dự_kiến sẽ nhận tái bảo_hiểm, lưu_ý đến sự đa_dạng_hoá và xếp_hạng các nhà nhận tái bảo_hiểm ; - Phương_thức sử_dụng khoản tiền đặt_cọc của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Quản_lý rủi_ro tích_tụ đối_với những lĩnh_vực, vùng địa_lý và các loại sản_phẩm đặc_thù ; - Cách_thức kiểm_soát chương_trình tái bảo_hiểm, bao_gồm hệ_thống báo_cáo và kiểm_soát nội_bộ.
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 50/2017 / TT-BTC quy_định về nội_dung chính của chương_trình tái bảo_hiểm như sau : Quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm 1 . Phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm : ... b ) Chương_trình tái bảo_hiểm bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : - Xác_định khả_năng chấp_nhận rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ; - Xác_định mức giữ lại phù_hợp với rủi_ro bảo_hiểm được chấp_nhận , những giới_hạn về mức giữ lại trên một đơn_vị rủi_ro và mức bảo_vệ tối_đa từ doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Xác_định các loại_hình và phương_thức tái bảo_hiểm phù_hợp nhất với việc quản_lý các rủi_ro được chấp_nhận ; - Phương_thức , tiêu_chuẩn , quy_trình lựa_chọn doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm , bao_gồm cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và an_toàn tài_chính của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Danh_sách các doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm dự_kiến sẽ nhận tái bảo_hiểm , lưu_ý đến sự đa_dạng_hoá và xếp_hạng các nhà nhận tái bảo_hiểm ; - Phương_thức sử_dụng khoản tiền đặt_cọc của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Quản_lý rủi_ro tích_tụ đối_với những lĩnh_vực , vùng địa_lý và các loại sản_phẩm đặc_thù ; - Cách_thức kiểm_soát chương_trình tái bảo_hiểm , bao_gồm hệ_thống báo_cáo và kiểm_soát nội_bộ . ... Theo đó , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải đảm_bảo chương_trình tái bảo_hiểm của mình thể_hiện được những nội_dung như : - Xác_định khả_năng chấp_nhận rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ; - Xác_định mức giữ lại phù_hợp với rủi_ro bảo_hiểm được chấp_nhận , những giới_hạn về mức giữ lại trên một đơn_vị rủi_ro và mức bảo_vệ tối_đa từ doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Xác_định các loại_hình và phương_thức tái bảo_hiểm phù_hợp nhất với việc quản_lý các rủi_ro được chấp_nhận ; - Phương_thức , tiêu_chuẩn , quy_trình lựa_chọn doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm , bao_gồm cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và an_toàn tài_chính của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Danh_sách các doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm dự_kiến sẽ nhận tái bảo_hiểm , lưu_ý đến sự đa_dạng_hoá và xếp_hạng các nhà nhận tái bảo_hiểm ; - Phương_thức sử_dụng khoản tiền đặt_cọc của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Quản_lý rủi_ro tích_tụ đối_với những lĩnh_vực , vùng địa_lý và các loại sản_phẩm đặc_thù ; - Cách_thức kiểm_soát chương_trình tái bảo_hiểm , bao_gồm hệ_thống báo_cáo và kiểm_soát nội_bộ .
203,989
Chương_trình tái bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm phải đảm_bảo những nội_dung chính nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 50/2017 / TT-BTC quy_định về nội_dung chính của chương_trình tái bảo_hiểm như sau : ... đối_với những lĩnh_vực, vùng địa_lý và các loại sản_phẩm đặc_thù ; - Cách_thức kiểm_soát chương_trình tái bảo_hiểm, bao_gồm hệ_thống báo_cáo và kiểm_soát nội_bộ.
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 50/2017 / TT-BTC quy_định về nội_dung chính của chương_trình tái bảo_hiểm như sau : Quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm 1 . Phê_duyệt chương_trình tái bảo_hiểm : ... b ) Chương_trình tái bảo_hiểm bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : - Xác_định khả_năng chấp_nhận rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ; - Xác_định mức giữ lại phù_hợp với rủi_ro bảo_hiểm được chấp_nhận , những giới_hạn về mức giữ lại trên một đơn_vị rủi_ro và mức bảo_vệ tối_đa từ doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Xác_định các loại_hình và phương_thức tái bảo_hiểm phù_hợp nhất với việc quản_lý các rủi_ro được chấp_nhận ; - Phương_thức , tiêu_chuẩn , quy_trình lựa_chọn doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm , bao_gồm cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và an_toàn tài_chính của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Danh_sách các doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm dự_kiến sẽ nhận tái bảo_hiểm , lưu_ý đến sự đa_dạng_hoá và xếp_hạng các nhà nhận tái bảo_hiểm ; - Phương_thức sử_dụng khoản tiền đặt_cọc của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Quản_lý rủi_ro tích_tụ đối_với những lĩnh_vực , vùng địa_lý và các loại sản_phẩm đặc_thù ; - Cách_thức kiểm_soát chương_trình tái bảo_hiểm , bao_gồm hệ_thống báo_cáo và kiểm_soát nội_bộ . ... Theo đó , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm phải đảm_bảo chương_trình tái bảo_hiểm của mình thể_hiện được những nội_dung như : - Xác_định khả_năng chấp_nhận rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ; - Xác_định mức giữ lại phù_hợp với rủi_ro bảo_hiểm được chấp_nhận , những giới_hạn về mức giữ lại trên một đơn_vị rủi_ro và mức bảo_vệ tối_đa từ doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Xác_định các loại_hình và phương_thức tái bảo_hiểm phù_hợp nhất với việc quản_lý các rủi_ro được chấp_nhận ; - Phương_thức , tiêu_chuẩn , quy_trình lựa_chọn doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm , bao_gồm cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và an_toàn tài_chính của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ; - Danh_sách các doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm dự_kiến sẽ nhận tái bảo_hiểm , lưu_ý đến sự đa_dạng_hoá và xếp_hạng các nhà nhận tái bảo_hiểm ; - Phương_thức sử_dụng khoản tiền đặt_cọc của doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Quản_lý rủi_ro tích_tụ đối_với những lĩnh_vực , vùng địa_lý và các loại sản_phẩm đặc_thù ; - Cách_thức kiểm_soát chương_trình tái bảo_hiểm , bao_gồm hệ_thống báo_cáo và kiểm_soát nội_bộ .
203,990
Các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập dành cho người khuyết_tật hiện_nay bao_gồm những hoạt_động nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... Phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập trong các cơ_sở giáo_dục 1. Căn_cứ vào Điều_kiện của cơ_sở giáo_dục và nhu_cầu hỗ_trợ của người khuyết_tật học hoà_nhập, cơ_sở giáo_dục bố_trí phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập để thực_hiện hoạt_động hỗ_trợ người khuyết_tật học hoà_nhập. 2. Phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập có thiết_bị hỗ_trợ đặc_thù, học liệu, công_cụ xác_định mức_độ phát_triển cá_nhân của người khuyết_tật để tổ_chức các hoạt_động nhằm phát_triển khả_năng của người khuyết_tật. 3. Các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập : a ) Hỗ_trợ người khuyết_tật bổ_sung kiến_thức, phát_triển kỹ_năng đặc_thù để học hoà_nhập có hiệu_quả ; b ) Tư_vấn, hỗ_trợ các biện_pháp, kỹ_năng giáo_dục hoà_nhập cho giáo_viên, nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật ; c ) Tư_vấn dịch_vụ hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và định_hướng nghề_nghiệp cho người khuyết_tật. 4. Cơ_sở giáo_dục phối_hợp với trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập, các tổ_chức, cá_nhân để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ người khuyết_tật tại phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập đạt hiệu_quả. Theo đó, các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập hiện_nay như : - Hỗ_trợ người khuyết_tật bổ_sung kiến_thức, phát_triển kỹ_năng đặc_thù để học hoà_nhập có hiệu_quả
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập trong các cơ_sở giáo_dục 1 . Căn_cứ vào Điều_kiện của cơ_sở giáo_dục và nhu_cầu hỗ_trợ của người khuyết_tật học hoà_nhập , cơ_sở giáo_dục bố_trí phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập để thực_hiện hoạt_động hỗ_trợ người khuyết_tật học hoà_nhập . 2 . Phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập có thiết_bị hỗ_trợ đặc_thù , học liệu , công_cụ xác_định mức_độ phát_triển cá_nhân của người khuyết_tật để tổ_chức các hoạt_động nhằm phát_triển khả_năng của người khuyết_tật . 3 . Các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập : a ) Hỗ_trợ người khuyết_tật bổ_sung kiến_thức , phát_triển kỹ_năng đặc_thù để học hoà_nhập có hiệu_quả ; b ) Tư_vấn , hỗ_trợ các biện_pháp , kỹ_năng giáo_dục hoà_nhập cho giáo_viên , nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật ; c ) Tư_vấn dịch_vụ hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và định_hướng nghề_nghiệp cho người khuyết_tật . 4 . Cơ_sở giáo_dục phối_hợp với trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập , các tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ người khuyết_tật tại phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập đạt hiệu_quả . Theo đó , các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập hiện_nay như : - Hỗ_trợ người khuyết_tật bổ_sung kiến_thức , phát_triển kỹ_năng đặc_thù để học hoà_nhập có hiệu_quả ; - Tư_vấn , hỗ_trợ các biện_pháp , kỹ_năng giáo_dục hoà_nhập cho giáo_viên , nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật ; - Tư_vấn dịch_vụ hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và định_hướng nghề_nghiệp cho người khuyết_tật . Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập
203,991
Các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập dành cho người khuyết_tật hiện_nay bao_gồm những hoạt_động nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập đạt hiệu_quả. Theo đó, các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập hiện_nay như : - Hỗ_trợ người khuyết_tật bổ_sung kiến_thức, phát_triển kỹ_năng đặc_thù để học hoà_nhập có hiệu_quả ; - Tư_vấn, hỗ_trợ các biện_pháp, kỹ_năng giáo_dục hoà_nhập cho giáo_viên, nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật ; - Tư_vấn dịch_vụ hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và định_hướng nghề_nghiệp cho người khuyết_tật. Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập Phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập trong các cơ_sở giáo_dục 1. Căn_cứ vào Điều_kiện của cơ_sở giáo_dục và nhu_cầu hỗ_trợ của người khuyết_tật học hoà_nhập, cơ_sở giáo_dục bố_trí phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập để thực_hiện hoạt_động hỗ_trợ người khuyết_tật học hoà_nhập. 2. Phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập có thiết_bị hỗ_trợ đặc_thù, học liệu, công_cụ xác_định mức_độ phát_triển cá_nhân của người khuyết_tật để tổ_chức các hoạt_động nhằm phát_triển khả_năng của người khuyết_tật. 3. Các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập : a ) Hỗ_trợ người khuyết_tật bổ_sung kiến_thức, phát_triển kỹ_năng đặc_thù để học hoà_nhập có hiệu_quả ; b ) Tư_vấn, hỗ_trợ các biện_pháp, kỹ_năng giáo_dục hoà_nhập cho giáo_viên, nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập trong các cơ_sở giáo_dục 1 . Căn_cứ vào Điều_kiện của cơ_sở giáo_dục và nhu_cầu hỗ_trợ của người khuyết_tật học hoà_nhập , cơ_sở giáo_dục bố_trí phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập để thực_hiện hoạt_động hỗ_trợ người khuyết_tật học hoà_nhập . 2 . Phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập có thiết_bị hỗ_trợ đặc_thù , học liệu , công_cụ xác_định mức_độ phát_triển cá_nhân của người khuyết_tật để tổ_chức các hoạt_động nhằm phát_triển khả_năng của người khuyết_tật . 3 . Các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập : a ) Hỗ_trợ người khuyết_tật bổ_sung kiến_thức , phát_triển kỹ_năng đặc_thù để học hoà_nhập có hiệu_quả ; b ) Tư_vấn , hỗ_trợ các biện_pháp , kỹ_năng giáo_dục hoà_nhập cho giáo_viên , nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật ; c ) Tư_vấn dịch_vụ hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và định_hướng nghề_nghiệp cho người khuyết_tật . 4 . Cơ_sở giáo_dục phối_hợp với trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập , các tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ người khuyết_tật tại phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập đạt hiệu_quả . Theo đó , các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập hiện_nay như : - Hỗ_trợ người khuyết_tật bổ_sung kiến_thức , phát_triển kỹ_năng đặc_thù để học hoà_nhập có hiệu_quả ; - Tư_vấn , hỗ_trợ các biện_pháp , kỹ_năng giáo_dục hoà_nhập cho giáo_viên , nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật ; - Tư_vấn dịch_vụ hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và định_hướng nghề_nghiệp cho người khuyết_tật . Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập
203,992
Các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập dành cho người khuyết_tật hiện_nay bao_gồm những hoạt_động nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... phát_triển kỹ_năng đặc_thù để học hoà_nhập có hiệu_quả ; b ) Tư_vấn, hỗ_trợ các biện_pháp, kỹ_năng giáo_dục hoà_nhập cho giáo_viên, nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật ; c ) Tư_vấn dịch_vụ hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và định_hướng nghề_nghiệp cho người khuyết_tật. 4. Cơ_sở giáo_dục phối_hợp với trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập, các tổ_chức, cá_nhân để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ người khuyết_tật tại phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập đạt hiệu_quả. Theo đó, các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập hiện_nay như : - Hỗ_trợ người khuyết_tật bổ_sung kiến_thức, phát_triển kỹ_năng đặc_thù để học hoà_nhập có hiệu_quả ; - Tư_vấn, hỗ_trợ các biện_pháp, kỹ_năng giáo_dục hoà_nhập cho giáo_viên, nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật ; - Tư_vấn dịch_vụ hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và định_hướng nghề_nghiệp cho người khuyết_tật. Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập trong các cơ_sở giáo_dục 1 . Căn_cứ vào Điều_kiện của cơ_sở giáo_dục và nhu_cầu hỗ_trợ của người khuyết_tật học hoà_nhập , cơ_sở giáo_dục bố_trí phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập để thực_hiện hoạt_động hỗ_trợ người khuyết_tật học hoà_nhập . 2 . Phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập có thiết_bị hỗ_trợ đặc_thù , học liệu , công_cụ xác_định mức_độ phát_triển cá_nhân của người khuyết_tật để tổ_chức các hoạt_động nhằm phát_triển khả_năng của người khuyết_tật . 3 . Các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập : a ) Hỗ_trợ người khuyết_tật bổ_sung kiến_thức , phát_triển kỹ_năng đặc_thù để học hoà_nhập có hiệu_quả ; b ) Tư_vấn , hỗ_trợ các biện_pháp , kỹ_năng giáo_dục hoà_nhập cho giáo_viên , nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật ; c ) Tư_vấn dịch_vụ hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và định_hướng nghề_nghiệp cho người khuyết_tật . 4 . Cơ_sở giáo_dục phối_hợp với trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập , các tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ người khuyết_tật tại phòng hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập đạt hiệu_quả . Theo đó , các hoạt_động hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập hiện_nay như : - Hỗ_trợ người khuyết_tật bổ_sung kiến_thức , phát_triển kỹ_năng đặc_thù để học hoà_nhập có hiệu_quả ; - Tư_vấn , hỗ_trợ các biện_pháp , kỹ_năng giáo_dục hoà_nhập cho giáo_viên , nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật và gia_đình người khuyết_tật ; - Tư_vấn dịch_vụ hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và định_hướng nghề_nghiệp cho người khuyết_tật . Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập
203,993
Kế_hoạch giáo_dục hoà_nhập cá_nhân dành cho người khuyết_tật do ai lập ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân 1 . Mỗi người khuyết_tật học hoà_nhập có kế_hoạch giáo_dục cá_nhân . 2 . Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân do giáo_viên , giảng_viên phối_hợp với nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật , gia_đình người khuyết_tật xây_dựng trên cơ_sở khả_năng và nhu_cầu của người khuyết_tật , Chương_trình giáo_dục , kế_hoạch dạy_học phù_hợp với Điều_kiện thực_tế của cơ_sở giáo_dục . 3 . Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân bao_gồm các thông_tin về : khả_năng , nhu_cầu ; các đặc_điểm cá_nhân ; Mục_tiêu năm_học và Mục_tiêu học_kỳ ; thời_gian , nội_dung , biện_pháp và người thực_hiện ; kết_quả đánh_giá và Điều_chỉnh sau đánh_giá đối_với người học . Theo đó , kế_hoạch giáo_dục cá_nhân do giáo_viên , giảng_viên phối_hợp với nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật , gia_đình người khuyết_tật xây_dựng trên cơ_sở khả_năng và nhu_cầu của người khuyết_tật , Chương_trình giáo_dục , kế_hoạch dạy_học phù_hợp với điều_kiện thực_tế của cơ_sở giáo_dục . Như_vậy , kế_hoạch giáo_dục cá_nhân dành cho người khuyết_tật học giáo_dục hoà_nhập do giáo_viên , giảng_viên phối_hợp với nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật , gia_đình người khuyết_tật xây_dựng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân 1 . Mỗi người khuyết_tật học hoà_nhập có kế_hoạch giáo_dục cá_nhân . 2 . Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân do giáo_viên , giảng_viên phối_hợp với nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật , gia_đình người khuyết_tật xây_dựng trên cơ_sở khả_năng và nhu_cầu của người khuyết_tật , Chương_trình giáo_dục , kế_hoạch dạy_học phù_hợp với Điều_kiện thực_tế của cơ_sở giáo_dục . 3 . Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân bao_gồm các thông_tin về : khả_năng , nhu_cầu ; các đặc_điểm cá_nhân ; Mục_tiêu năm_học và Mục_tiêu học_kỳ ; thời_gian , nội_dung , biện_pháp và người thực_hiện ; kết_quả đánh_giá và Điều_chỉnh sau đánh_giá đối_với người học . Theo đó , kế_hoạch giáo_dục cá_nhân do giáo_viên , giảng_viên phối_hợp với nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật , gia_đình người khuyết_tật xây_dựng trên cơ_sở khả_năng và nhu_cầu của người khuyết_tật , Chương_trình giáo_dục , kế_hoạch dạy_học phù_hợp với điều_kiện thực_tế của cơ_sở giáo_dục . Như_vậy , kế_hoạch giáo_dục cá_nhân dành cho người khuyết_tật học giáo_dục hoà_nhập do giáo_viên , giảng_viên phối_hợp với nhân_viên hỗ_trợ giáo_dục người khuyết_tật , gia_đình người khuyết_tật xây_dựng .
203,994
Cơ_sở giáo_dục thực_hiện giáo_dục hoà_nhập có tối_đa bao_nhiêu học_viên là người khuyết_tật ở trong lớp ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục thực_hiện giáo_dục hoà_nhập 1. Phát_hiện, huy_động và tiếp_nhận người khuyết_tật học_tập tại cơ_sở giáo_dục. 2. Sắp_xếp, bố_trí các lớp_học phù_hợp với người khuyết_tật ; đảm_bảo mỗi lớp_học hoà_nhập có không quá 02 ( hai ) người khuyết_tật. Trường_hợp đặc_biệt, thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục căn_cứ vào Điều_kiện thực_tế có_thể sắp_xếp, bố_trí thêm người khuyết_tật trong một lớp_học để đảm_bảo cho những người khuyết_tật có nhu_cầu học hoà_nhập đều được đi học. 3. Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch hoạt_động can_thiệp sớm, giáo_dục hoà_nhập ; tư_vấn, định_hướng nghề_nghiệp phù_hợp nhu_cầu và khả_năng của người khuyết_tật. 4. Xây_dựng môi_trường giáo_dục hoà_nhập, thân_thiện, đảm_bảo người khuyết_tật được tôn_trọng, hỗ_trợ, hợp_tác và được tham_gia bình_đẳng trong mọi hoạt_động giáo_dục. 5. Phối_hợp với gia_đình, cộng_đồng, trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập, cơ_sở giáo_dục chuyên_biệt thực_hiện giáo_dục hoà_nhập. 6. Hỗ_trợ thực_hiện các hoạt_động can_thiệp sớm và phát_triển kỹ_năng cơ_bản cho người khuyết_tật để hoà_nhập cộng_đồng. 7. Cung_cấp thông_tin về giáo_dục của người khuyết_tật đang học hoà_nhập tại cơ_sở giáo_dục cho hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật của xã, phường
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục thực_hiện giáo_dục hoà_nhập 1 . Phát_hiện , huy_động và tiếp_nhận người khuyết_tật học_tập tại cơ_sở giáo_dục . 2 . Sắp_xếp , bố_trí các lớp_học phù_hợp với người khuyết_tật ; đảm_bảo mỗi lớp_học hoà_nhập có không quá 02 ( hai ) người khuyết_tật . Trường_hợp đặc_biệt , thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục căn_cứ vào Điều_kiện thực_tế có_thể sắp_xếp , bố_trí thêm người khuyết_tật trong một lớp_học để đảm_bảo cho những người khuyết_tật có nhu_cầu học hoà_nhập đều được đi học . 3 . Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch hoạt_động can_thiệp sớm , giáo_dục hoà_nhập ; tư_vấn , định_hướng nghề_nghiệp phù_hợp nhu_cầu và khả_năng của người khuyết_tật . 4 . Xây_dựng môi_trường giáo_dục hoà_nhập , thân_thiện , đảm_bảo người khuyết_tật được tôn_trọng , hỗ_trợ , hợp_tác và được tham_gia bình_đẳng trong mọi hoạt_động giáo_dục . 5 . Phối_hợp với gia_đình , cộng_đồng , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập , cơ_sở giáo_dục chuyên_biệt thực_hiện giáo_dục hoà_nhập . 6 . Hỗ_trợ thực_hiện các hoạt_động can_thiệp sớm và phát_triển kỹ_năng cơ_bản cho người khuyết_tật để hoà_nhập cộng_đồng . 7 . Cung_cấp thông_tin về giáo_dục của người khuyết_tật đang học hoà_nhập tại cơ_sở giáo_dục cho hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật của xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 8 . Phát_triển năng_lực chuyên_môn cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý , giáo_viên , giảng_viên , nhân_viên đáp_ứng nhiệm_vụ giáo_dục hoà_nhập . 9 . Huy_động nhân_lực hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và sử_dụng nguồn ngân_sách Nhà_nước dành cho việc thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục hoà_nhập theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , sắp_xếp , bố_trí các lớp_học phù_hợp với người khuyết_tật ; đảm_bảo mỗi lớp_học hoà_nhập có không quá 02 ( hai ) người khuyết_tật . Như_vậy , cơ_sở giáo_dục thực_hiện giáo_dục hoà_nhập có tối_đa mỗi lớp_học hoà_nhập có không quá 02 ( hai ) người khuyết_tật .
203,995
Cơ_sở giáo_dục thực_hiện giáo_dục hoà_nhập có tối_đa bao_nhiêu học_viên là người khuyết_tật ở trong lớp ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : ... cơ_bản cho người khuyết_tật để hoà_nhập cộng_đồng. 7. Cung_cấp thông_tin về giáo_dục của người khuyết_tật đang học hoà_nhập tại cơ_sở giáo_dục cho hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật của xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ). 8. Phát_triển năng_lực chuyên_môn cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý, giáo_viên, giảng_viên, nhân_viên đáp_ứng nhiệm_vụ giáo_dục hoà_nhập. 9. Huy_động nhân_lực hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và sử_dụng nguồn ngân_sách Nhà_nước dành cho việc thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục hoà_nhập theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, sắp_xếp, bố_trí các lớp_học phù_hợp với người khuyết_tật ; đảm_bảo mỗi lớp_học hoà_nhập có không quá 02 ( hai ) người khuyết_tật. Như_vậy, cơ_sở giáo_dục thực_hiện giáo_dục hoà_nhập có tối_đa mỗi lớp_học hoà_nhập có không quá 02 ( hai ) người khuyết_tật.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 03/2018/TT-BGDĐT như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục thực_hiện giáo_dục hoà_nhập 1 . Phát_hiện , huy_động và tiếp_nhận người khuyết_tật học_tập tại cơ_sở giáo_dục . 2 . Sắp_xếp , bố_trí các lớp_học phù_hợp với người khuyết_tật ; đảm_bảo mỗi lớp_học hoà_nhập có không quá 02 ( hai ) người khuyết_tật . Trường_hợp đặc_biệt , thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục căn_cứ vào Điều_kiện thực_tế có_thể sắp_xếp , bố_trí thêm người khuyết_tật trong một lớp_học để đảm_bảo cho những người khuyết_tật có nhu_cầu học hoà_nhập đều được đi học . 3 . Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch hoạt_động can_thiệp sớm , giáo_dục hoà_nhập ; tư_vấn , định_hướng nghề_nghiệp phù_hợp nhu_cầu và khả_năng của người khuyết_tật . 4 . Xây_dựng môi_trường giáo_dục hoà_nhập , thân_thiện , đảm_bảo người khuyết_tật được tôn_trọng , hỗ_trợ , hợp_tác và được tham_gia bình_đẳng trong mọi hoạt_động giáo_dục . 5 . Phối_hợp với gia_đình , cộng_đồng , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập , cơ_sở giáo_dục chuyên_biệt thực_hiện giáo_dục hoà_nhập . 6 . Hỗ_trợ thực_hiện các hoạt_động can_thiệp sớm và phát_triển kỹ_năng cơ_bản cho người khuyết_tật để hoà_nhập cộng_đồng . 7 . Cung_cấp thông_tin về giáo_dục của người khuyết_tật đang học hoà_nhập tại cơ_sở giáo_dục cho hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật của xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 8 . Phát_triển năng_lực chuyên_môn cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý , giáo_viên , giảng_viên , nhân_viên đáp_ứng nhiệm_vụ giáo_dục hoà_nhập . 9 . Huy_động nhân_lực hỗ_trợ giáo_dục hoà_nhập và sử_dụng nguồn ngân_sách Nhà_nước dành cho việc thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục hoà_nhập theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , sắp_xếp , bố_trí các lớp_học phù_hợp với người khuyết_tật ; đảm_bảo mỗi lớp_học hoà_nhập có không quá 02 ( hai ) người khuyết_tật . Như_vậy , cơ_sở giáo_dục thực_hiện giáo_dục hoà_nhập có tối_đa mỗi lớp_học hoà_nhập có không quá 02 ( hai ) người khuyết_tật .
203,996
Bao_nhiêu tuổi sẽ không được kết_nạp Đảng nữa ?
Về điều_kiện kết_nạp Đảng được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 như sau : ... " Điều 1. 2. Công_dân Việt_Nam từ mười_tám tuổi trở lên ; thừa_nhận và tự_nguyện : thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị, Điều_lệ Đảng, tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ đảng_viên, hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở đảng ; qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú, được nhân_dân tín_nhiệm, đều có_thể được xét để kết_nạp vào Đảng. " Tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Hướng_dẫn 01 - HD / TW quy_định về tuổi_đời của người muốn được kết_nạp Đảng như sau : " 1. Tuổi_đời và trình_độ học_vấn của người vào Đảng ở một_số trường_hợp đặc_biệt 1.1. Về tuổi_đời Chỉ xem_xét kết_nạp vào Đảng những người trên 60 tuổi khi đủ các điều_kiện : Có sức_khoẻ và uy_tín ; đang công_tác, cư_trú ở cơ_sở chưa có tổ_chức đảng, chưa có đảng_viên hoặc do yêu_cầu đặc_biệt ; được ban thường_vụ cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản trước khi cấp_uỷ có thẩm_quyền ra quyết_định kết_nạp.... " Như_vậy, theo quy_định trên để kết_nạp Đảng thì tuổi_đời phải từ 18 tuổi đến 60 tuổi. Trong trường_hợp người quá 60 tuổi có sức_khoẻ và uy_tín ; đang công_tác, cư_trú ở cơ_sở chưa có tổ_chức đảng
None
1
Về điều_kiện kết_nạp Đảng được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 như sau : " Điều 1 . 2 . Công_dân Việt_Nam từ mười_tám tuổi trở lên ; thừa_nhận và tự_nguyện : thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ đảng_viên , hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở đảng ; qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú , được nhân_dân tín_nhiệm , đều có_thể được xét để kết_nạp vào Đảng . " Tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Hướng_dẫn 01 - HD / TW quy_định về tuổi_đời của người muốn được kết_nạp Đảng như sau : " 1 . Tuổi_đời và trình_độ học_vấn của người vào Đảng ở một_số trường_hợp đặc_biệt 1.1 . Về tuổi_đời Chỉ xem_xét kết_nạp vào Đảng những người trên 60 tuổi khi đủ các điều_kiện : Có sức_khoẻ và uy_tín ; đang công_tác , cư_trú ở cơ_sở chưa có tổ_chức đảng , chưa có đảng_viên hoặc do yêu_cầu đặc_biệt ; được ban thường_vụ cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản trước khi cấp_uỷ có thẩm_quyền ra quyết_định kết_nạp . ... " Như_vậy , theo quy_định trên để kết_nạp Đảng thì tuổi_đời phải từ 18 tuổi đến 60 tuổi . Trong trường_hợp người quá 60 tuổi có sức_khoẻ và uy_tín ; đang công_tác , cư_trú ở cơ_sở chưa có tổ_chức đảng , chưa có đảng_viên hoặc do yêu_cầu đặc_biệt ; được ban thường_vụ cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản trước khi cấp_uỷ có thẩm_quyền ra quyết_định kết_nạp thì mới được xem_xét kết_nạp Đảng .
203,997
Bao_nhiêu tuổi sẽ không được kết_nạp Đảng nữa ?
Về điều_kiện kết_nạp Đảng được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 như sau : ... Đảng thì tuổi_đời phải từ 18 tuổi đến 60 tuổi. Trong trường_hợp người quá 60 tuổi có sức_khoẻ và uy_tín ; đang công_tác, cư_trú ở cơ_sở chưa có tổ_chức đảng, chưa có đảng_viên hoặc do yêu_cầu đặc_biệt ; được ban thường_vụ cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản trước khi cấp_uỷ có thẩm_quyền ra quyết_định kết_nạp thì mới được xem_xét kết_nạp Đảng. " Điều 1. 2. Công_dân Việt_Nam từ mười_tám tuổi trở lên ; thừa_nhận và tự_nguyện : thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị, Điều_lệ Đảng, tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ đảng_viên, hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở đảng ; qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú, được nhân_dân tín_nhiệm, đều có_thể được xét để kết_nạp vào Đảng. " Tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Hướng_dẫn 01 - HD / TW quy_định về tuổi_đời của người muốn được kết_nạp Đảng như sau : " 1. Tuổi_đời và trình_độ học_vấn của người vào Đảng ở một_số trường_hợp đặc_biệt 1.1. Về tuổi_đời Chỉ xem_xét kết_nạp vào Đảng những người trên 60 tuổi khi đủ các điều_kiện : Có sức_khoẻ và uy_tín ; đang công_tác, cư_trú ở cơ_sở chưa có tổ_chức đảng, chưa có
None
1
Về điều_kiện kết_nạp Đảng được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 như sau : " Điều 1 . 2 . Công_dân Việt_Nam từ mười_tám tuổi trở lên ; thừa_nhận và tự_nguyện : thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ đảng_viên , hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở đảng ; qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú , được nhân_dân tín_nhiệm , đều có_thể được xét để kết_nạp vào Đảng . " Tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Hướng_dẫn 01 - HD / TW quy_định về tuổi_đời của người muốn được kết_nạp Đảng như sau : " 1 . Tuổi_đời và trình_độ học_vấn của người vào Đảng ở một_số trường_hợp đặc_biệt 1.1 . Về tuổi_đời Chỉ xem_xét kết_nạp vào Đảng những người trên 60 tuổi khi đủ các điều_kiện : Có sức_khoẻ và uy_tín ; đang công_tác , cư_trú ở cơ_sở chưa có tổ_chức đảng , chưa có đảng_viên hoặc do yêu_cầu đặc_biệt ; được ban thường_vụ cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản trước khi cấp_uỷ có thẩm_quyền ra quyết_định kết_nạp . ... " Như_vậy , theo quy_định trên để kết_nạp Đảng thì tuổi_đời phải từ 18 tuổi đến 60 tuổi . Trong trường_hợp người quá 60 tuổi có sức_khoẻ và uy_tín ; đang công_tác , cư_trú ở cơ_sở chưa có tổ_chức đảng , chưa có đảng_viên hoặc do yêu_cầu đặc_biệt ; được ban thường_vụ cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản trước khi cấp_uỷ có thẩm_quyền ra quyết_định kết_nạp thì mới được xem_xét kết_nạp Đảng .
203,998
Bao_nhiêu tuổi sẽ không được kết_nạp Đảng nữa ?
Về điều_kiện kết_nạp Đảng được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 như sau : ... xem_xét kết_nạp vào Đảng những người trên 60 tuổi khi đủ các điều_kiện : Có sức_khoẻ và uy_tín ; đang công_tác, cư_trú ở cơ_sở chưa có tổ_chức đảng, chưa có đảng_viên hoặc do yêu_cầu đặc_biệt ; được ban thường_vụ cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản trước khi cấp_uỷ có thẩm_quyền ra quyết_định kết_nạp.... " Như_vậy, theo quy_định trên để kết_nạp Đảng thì tuổi_đời phải từ 18 tuổi đến 60 tuổi. Trong trường_hợp người quá 60 tuổi có sức_khoẻ và uy_tín ; đang công_tác, cư_trú ở cơ_sở chưa có tổ_chức đảng, chưa có đảng_viên hoặc do yêu_cầu đặc_biệt ; được ban thường_vụ cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản trước khi cấp_uỷ có thẩm_quyền ra quyết_định kết_nạp thì mới được xem_xét kết_nạp Đảng.
None
1
Về điều_kiện kết_nạp Đảng được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 như sau : " Điều 1 . 2 . Công_dân Việt_Nam từ mười_tám tuổi trở lên ; thừa_nhận và tự_nguyện : thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ đảng_viên , hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở đảng ; qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú , được nhân_dân tín_nhiệm , đều có_thể được xét để kết_nạp vào Đảng . " Tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Hướng_dẫn 01 - HD / TW quy_định về tuổi_đời của người muốn được kết_nạp Đảng như sau : " 1 . Tuổi_đời và trình_độ học_vấn của người vào Đảng ở một_số trường_hợp đặc_biệt 1.1 . Về tuổi_đời Chỉ xem_xét kết_nạp vào Đảng những người trên 60 tuổi khi đủ các điều_kiện : Có sức_khoẻ và uy_tín ; đang công_tác , cư_trú ở cơ_sở chưa có tổ_chức đảng , chưa có đảng_viên hoặc do yêu_cầu đặc_biệt ; được ban thường_vụ cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản trước khi cấp_uỷ có thẩm_quyền ra quyết_định kết_nạp . ... " Như_vậy , theo quy_định trên để kết_nạp Đảng thì tuổi_đời phải từ 18 tuổi đến 60 tuổi . Trong trường_hợp người quá 60 tuổi có sức_khoẻ và uy_tín ; đang công_tác , cư_trú ở cơ_sở chưa có tổ_chức đảng , chưa có đảng_viên hoặc do yêu_cầu đặc_biệt ; được ban thường_vụ cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản trước khi cấp_uỷ có thẩm_quyền ra quyết_định kết_nạp thì mới được xem_xét kết_nạp Đảng .
203,999