Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Việc thẩm_tra lý_lịch để được kết_nạp Đảng sẽ được thực_hiện như_thế_nào ?
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định v: ... Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng, người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch. Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định về nội_dung và quy_trình thẩm_tra với người muốn kết_nạp Đảng như sau : " 3.4. Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng. - Cha, mẹ đẻ, cha, mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng, con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ). b ) Nội_dung thẩm_tra, xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, lối sống. - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước. c ) Phương_pháp thẩm_tra, xác_minh - Nếu người vào Đảng có một trong các trường_hợp
None
1
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định về nội_dung và quy_trình thẩm_tra với người muốn kết_nạp Đảng như sau : " 3.4 . Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng . - Cha , mẹ đẻ , cha , mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng , con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ) . b ) Nội_dung thẩm_tra , xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống . - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . c ) Phương_pháp thẩm_tra , xác_minh - Nếu người vào Đảng có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột , con_đẻ và trong lý_lịch người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh . - Nếu vợ ( chồng ) người vào Đảng đang là đảng_viên hoặc có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột và trong lý_lịch của người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh bên vợ ( chồng ) . - Nội_dung nào chưa rõ thì thẩm_tra , xác_minh nội_dung đó ; khi cấp_uỷ cơ_sở ( ở quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc ) đã xác_nhận , nếu có nội_dung nào chưa rõ thì đến ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng để thẩm_tra làm rõ . - Những nội_dung đã biết rõ trong lý_lịch của người vào Đảng và những người_thân đều sinh_sống , làm_việc tại quê_quán trong cùng một tổ_chức cơ_sở đảng ( xã , phường , thị_trấn ... ) từ đời ông , bà nội đến nay thì chi_uỷ báo_cáo với chi_bộ , chi_bộ kết_luận , cấp_uỷ cơ_sở kiểm_tra và ghi ý_kiến chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch , không cần thẩm_tra riêng . - Việc thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng trong lực_lượng_vũ_trang được đối_chiếu với lý_lịch của người đó khai khi nhập_ngũ hoặc khi được tuyển_sinh , tuyển_dụng . Nếu có nội_dung nào chưa rõ phải tiến_hành thẩm_tra , xác_minh để làm rõ . - Người vào Đảng đang ở ngoài nước thì đối_chiếu với lý_lịch của người đó do cơ_quan có thẩm_quyền ở trong nước đang quản_lý hoặc lấy xác_nhận của cấp_uỷ cơ_sở nơi quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc của người đó ở trong nước . - Người_thân của người vào Đảng đang ở ngoài nước , thì cấp_uỷ nơi người vào Đảng làm văn_bản nêu rõ nội_dung đề_nghị cấp_uỷ hoặc cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở ngoài nước ( qua Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao ) để lấy xác_nhận ; trường_hợp chưa rõ về chính_trị thì đến cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi tổ_chức đó để thẩm_tra . - Người vào Đảng và người_thân của người vào Đảng đang làm_việc tại cơ_quan đại_diện , tổ_chức phi_chính_phủ của nước_ngoài và doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài tại Việt_Nam , thì đại_diện cấp_uỷ cơ_sở đến_nơi làm_việc và cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi các tổ_chức đó để thẩm_tra những vấn_đề có liên_quan đến chính_trị của những người này . d ) Trách_nhiệm của các cấp_uỷ và đảng_viên - Trách_nhiệm của chi_bộ và cấp_uỷ cơ_sở nơi có người vào Đảng : + Kiểm_tra , đóng_dấu giáp_lai vào các trang trong lý_lịch của người vào Đảng ( chi_uỷ chưa nhận_xét và cấp_uỷ cơ_sở chưa chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch ) . + Gửi công_văn đề_nghị thẩm_tra và lý_lịch người xin vào Đảng đến cấp_uỷ cơ_sở hoặc cơ_quan có trách_nhiệm để thẩm_tra ; trường_hợp cần_thiết thì chi_bộ cử đảng_viên đi thẩm_tra . Đảng_viên đi thẩm_tra có trách_nhiệm báo_cáo cấp_uỷ những nội_dung được giao bằng văn_bản và chịu trách_nhiệm trước Đảng về nội_dung đó . + Tổng_hợp kết_quả thẩm_tra , ghi nội_dung chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch của người vào Đảng . - Trách_nhiệm của cấp_uỷ cơ_sở và cơ_quan nơi được yêu_cầu xác_nhận lý_lịch : + Chỉ_đạo chi_uỷ hoặc bí_thư chi_bộ ( nơi chưa có chi_uỷ ) và cơ_quan trực_thuộc có liên_quan xác_nhận vào lý_lịch người xin vào Đảng . + Cấp_uỷ cơ_sở nơi đến thẩm_tra : Thẩm_định , ghi nội_dung cần_thiết về lý_lịch của người xin vào Đảng do cấp_uỷ nơi có người xin vào Đảng yêu_cầu đã đúng , hay chưa đúng hoặc chưa đủ với nội_dung người xin vào Đảng đã khai trong lý_lịch ; tập_thể cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ thống_nhất nội_dung ghi vào mục “ Nhận_xét của cấp_uỷ , tổ_chức đảng ... ” ở phần cuối bản “ Lý_lịch của người xin vào Đảng ” . Người thay_mặt cấp_uỷ xác_nhận , ký_tên , ghi rõ chức_vụ , đóng_dấu vào lý_lịch và gửi cho cấp_uỷ cơ_sở có yêu_cầu ; nếu gửi theo đường công_văn thì không để chậm quá 30 ngày làm_việc ( ở trong nước ) , 90 ngày làm_việc ( ở ngoài nước ) kể từ khi nhận được công_văn đề_nghị thẩm_tra lý_lịch . + Tập_thể lãnh_đạo ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng nơi được yêu_cầu thẩm_tra lý_lịch thống_nhất về nội_dung trước khi xác_nhận vào lý_lịch của người xin vào Đảng . đ ) Kinh_phí chi cho việc đi thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng ở các cơ_quan , đơn_vị thụ_hưởng ngân_sách nhà_nước , các doanh_nghiệp nhà_nước , cước gửi công_văn thẩm_tra , công_tác_phí cho đảng_viên đi thẩm_tra được thanh_toán theo quy_định hiện_hành của Đảng và Nhà_nước ; ở các đơn_vị khác nếu có khó_khăn về kinh_phí thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng cấp kinh_phí . " Con đang ở trường_giáo_dưỡng thì bố có được kết_nạp đảng không ? ( Hình từ Internet )
204,000
Việc thẩm_tra lý_lịch để được kết_nạp Đảng sẽ được thực_hiện như_thế_nào ?
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định v: ... hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước. c ) Phương_pháp thẩm_tra, xác_minh - Nếu người vào Đảng có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha, mẹ đẻ, anh, chị, em ruột, con_đẻ và trong lý_lịch người vào Đảng đã khai đầy_đủ, rõ_ràng, trung_thực theo quy_định, thì không phải thẩm_tra, xác_minh. - Nếu vợ ( chồng ) người vào Đảng đang là đảng_viên hoặc có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha, mẹ đẻ, anh, chị, em ruột và trong lý_lịch của người vào Đảng đã khai đầy_đủ, rõ_ràng, trung_thực theo quy_định, thì không phải thẩm_tra, xác_minh bên vợ ( chồng ). - Nội_dung nào chưa rõ thì thẩm_tra, xác_minh nội_dung đó ; khi cấp_uỷ cơ_sở ( ở quê_quán hoặc nơi cư_trú, nơi làm_việc ) đã xác_nhận, nếu có nội_dung nào chưa rõ thì đến ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng để thẩm_tra làm rõ. - Những nội_dung đã biết rõ trong lý_lịch của người vào
None
1
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định về nội_dung và quy_trình thẩm_tra với người muốn kết_nạp Đảng như sau : " 3.4 . Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng . - Cha , mẹ đẻ , cha , mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng , con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ) . b ) Nội_dung thẩm_tra , xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống . - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . c ) Phương_pháp thẩm_tra , xác_minh - Nếu người vào Đảng có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột , con_đẻ và trong lý_lịch người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh . - Nếu vợ ( chồng ) người vào Đảng đang là đảng_viên hoặc có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột và trong lý_lịch của người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh bên vợ ( chồng ) . - Nội_dung nào chưa rõ thì thẩm_tra , xác_minh nội_dung đó ; khi cấp_uỷ cơ_sở ( ở quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc ) đã xác_nhận , nếu có nội_dung nào chưa rõ thì đến ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng để thẩm_tra làm rõ . - Những nội_dung đã biết rõ trong lý_lịch của người vào Đảng và những người_thân đều sinh_sống , làm_việc tại quê_quán trong cùng một tổ_chức cơ_sở đảng ( xã , phường , thị_trấn ... ) từ đời ông , bà nội đến nay thì chi_uỷ báo_cáo với chi_bộ , chi_bộ kết_luận , cấp_uỷ cơ_sở kiểm_tra và ghi ý_kiến chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch , không cần thẩm_tra riêng . - Việc thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng trong lực_lượng_vũ_trang được đối_chiếu với lý_lịch của người đó khai khi nhập_ngũ hoặc khi được tuyển_sinh , tuyển_dụng . Nếu có nội_dung nào chưa rõ phải tiến_hành thẩm_tra , xác_minh để làm rõ . - Người vào Đảng đang ở ngoài nước thì đối_chiếu với lý_lịch của người đó do cơ_quan có thẩm_quyền ở trong nước đang quản_lý hoặc lấy xác_nhận của cấp_uỷ cơ_sở nơi quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc của người đó ở trong nước . - Người_thân của người vào Đảng đang ở ngoài nước , thì cấp_uỷ nơi người vào Đảng làm văn_bản nêu rõ nội_dung đề_nghị cấp_uỷ hoặc cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở ngoài nước ( qua Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao ) để lấy xác_nhận ; trường_hợp chưa rõ về chính_trị thì đến cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi tổ_chức đó để thẩm_tra . - Người vào Đảng và người_thân của người vào Đảng đang làm_việc tại cơ_quan đại_diện , tổ_chức phi_chính_phủ của nước_ngoài và doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài tại Việt_Nam , thì đại_diện cấp_uỷ cơ_sở đến_nơi làm_việc và cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi các tổ_chức đó để thẩm_tra những vấn_đề có liên_quan đến chính_trị của những người này . d ) Trách_nhiệm của các cấp_uỷ và đảng_viên - Trách_nhiệm của chi_bộ và cấp_uỷ cơ_sở nơi có người vào Đảng : + Kiểm_tra , đóng_dấu giáp_lai vào các trang trong lý_lịch của người vào Đảng ( chi_uỷ chưa nhận_xét và cấp_uỷ cơ_sở chưa chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch ) . + Gửi công_văn đề_nghị thẩm_tra và lý_lịch người xin vào Đảng đến cấp_uỷ cơ_sở hoặc cơ_quan có trách_nhiệm để thẩm_tra ; trường_hợp cần_thiết thì chi_bộ cử đảng_viên đi thẩm_tra . Đảng_viên đi thẩm_tra có trách_nhiệm báo_cáo cấp_uỷ những nội_dung được giao bằng văn_bản và chịu trách_nhiệm trước Đảng về nội_dung đó . + Tổng_hợp kết_quả thẩm_tra , ghi nội_dung chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch của người vào Đảng . - Trách_nhiệm của cấp_uỷ cơ_sở và cơ_quan nơi được yêu_cầu xác_nhận lý_lịch : + Chỉ_đạo chi_uỷ hoặc bí_thư chi_bộ ( nơi chưa có chi_uỷ ) và cơ_quan trực_thuộc có liên_quan xác_nhận vào lý_lịch người xin vào Đảng . + Cấp_uỷ cơ_sở nơi đến thẩm_tra : Thẩm_định , ghi nội_dung cần_thiết về lý_lịch của người xin vào Đảng do cấp_uỷ nơi có người xin vào Đảng yêu_cầu đã đúng , hay chưa đúng hoặc chưa đủ với nội_dung người xin vào Đảng đã khai trong lý_lịch ; tập_thể cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ thống_nhất nội_dung ghi vào mục “ Nhận_xét của cấp_uỷ , tổ_chức đảng ... ” ở phần cuối bản “ Lý_lịch của người xin vào Đảng ” . Người thay_mặt cấp_uỷ xác_nhận , ký_tên , ghi rõ chức_vụ , đóng_dấu vào lý_lịch và gửi cho cấp_uỷ cơ_sở có yêu_cầu ; nếu gửi theo đường công_văn thì không để chậm quá 30 ngày làm_việc ( ở trong nước ) , 90 ngày làm_việc ( ở ngoài nước ) kể từ khi nhận được công_văn đề_nghị thẩm_tra lý_lịch . + Tập_thể lãnh_đạo ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng nơi được yêu_cầu thẩm_tra lý_lịch thống_nhất về nội_dung trước khi xác_nhận vào lý_lịch của người xin vào Đảng . đ ) Kinh_phí chi cho việc đi thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng ở các cơ_quan , đơn_vị thụ_hưởng ngân_sách nhà_nước , các doanh_nghiệp nhà_nước , cước gửi công_văn thẩm_tra , công_tác_phí cho đảng_viên đi thẩm_tra được thanh_toán theo quy_định hiện_hành của Đảng và Nhà_nước ; ở các đơn_vị khác nếu có khó_khăn về kinh_phí thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng cấp kinh_phí . " Con đang ở trường_giáo_dưỡng thì bố có được kết_nạp đảng không ? ( Hình từ Internet )
204,001
Việc thẩm_tra lý_lịch để được kết_nạp Đảng sẽ được thực_hiện như_thế_nào ?
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định v: ... nội_dung nào chưa rõ thì đến ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng để thẩm_tra làm rõ. - Những nội_dung đã biết rõ trong lý_lịch của người vào Đảng và những người_thân đều sinh_sống, làm_việc tại quê_quán trong cùng một tổ_chức cơ_sở đảng ( xã, phường, thị_trấn... ) từ đời ông, bà nội đến nay thì chi_uỷ báo_cáo với chi_bộ, chi_bộ kết_luận, cấp_uỷ cơ_sở kiểm_tra và ghi ý_kiến chứng_nhận, ký_tên, đóng_dấu vào lý_lịch, không cần thẩm_tra riêng. - Việc thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng trong lực_lượng_vũ_trang được đối_chiếu với lý_lịch của người đó khai khi nhập_ngũ hoặc khi được tuyển_sinh, tuyển_dụng. Nếu có nội_dung nào chưa rõ phải tiến_hành thẩm_tra, xác_minh để làm rõ. - Người vào Đảng đang ở ngoài nước thì đối_chiếu với lý_lịch của người đó do cơ_quan có thẩm_quyền ở trong nước đang quản_lý hoặc lấy xác_nhận của cấp_uỷ cơ_sở nơi quê_quán hoặc nơi cư_trú, nơi làm_việc của người đó ở trong nước. - Người_thân của người vào Đảng đang ở ngoài nước, thì cấp_uỷ nơi người vào Đảng làm văn_bản nêu
None
1
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định về nội_dung và quy_trình thẩm_tra với người muốn kết_nạp Đảng như sau : " 3.4 . Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng . - Cha , mẹ đẻ , cha , mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng , con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ) . b ) Nội_dung thẩm_tra , xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống . - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . c ) Phương_pháp thẩm_tra , xác_minh - Nếu người vào Đảng có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột , con_đẻ và trong lý_lịch người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh . - Nếu vợ ( chồng ) người vào Đảng đang là đảng_viên hoặc có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột và trong lý_lịch của người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh bên vợ ( chồng ) . - Nội_dung nào chưa rõ thì thẩm_tra , xác_minh nội_dung đó ; khi cấp_uỷ cơ_sở ( ở quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc ) đã xác_nhận , nếu có nội_dung nào chưa rõ thì đến ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng để thẩm_tra làm rõ . - Những nội_dung đã biết rõ trong lý_lịch của người vào Đảng và những người_thân đều sinh_sống , làm_việc tại quê_quán trong cùng một tổ_chức cơ_sở đảng ( xã , phường , thị_trấn ... ) từ đời ông , bà nội đến nay thì chi_uỷ báo_cáo với chi_bộ , chi_bộ kết_luận , cấp_uỷ cơ_sở kiểm_tra và ghi ý_kiến chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch , không cần thẩm_tra riêng . - Việc thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng trong lực_lượng_vũ_trang được đối_chiếu với lý_lịch của người đó khai khi nhập_ngũ hoặc khi được tuyển_sinh , tuyển_dụng . Nếu có nội_dung nào chưa rõ phải tiến_hành thẩm_tra , xác_minh để làm rõ . - Người vào Đảng đang ở ngoài nước thì đối_chiếu với lý_lịch của người đó do cơ_quan có thẩm_quyền ở trong nước đang quản_lý hoặc lấy xác_nhận của cấp_uỷ cơ_sở nơi quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc của người đó ở trong nước . - Người_thân của người vào Đảng đang ở ngoài nước , thì cấp_uỷ nơi người vào Đảng làm văn_bản nêu rõ nội_dung đề_nghị cấp_uỷ hoặc cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở ngoài nước ( qua Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao ) để lấy xác_nhận ; trường_hợp chưa rõ về chính_trị thì đến cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi tổ_chức đó để thẩm_tra . - Người vào Đảng và người_thân của người vào Đảng đang làm_việc tại cơ_quan đại_diện , tổ_chức phi_chính_phủ của nước_ngoài và doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài tại Việt_Nam , thì đại_diện cấp_uỷ cơ_sở đến_nơi làm_việc và cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi các tổ_chức đó để thẩm_tra những vấn_đề có liên_quan đến chính_trị của những người này . d ) Trách_nhiệm của các cấp_uỷ và đảng_viên - Trách_nhiệm của chi_bộ và cấp_uỷ cơ_sở nơi có người vào Đảng : + Kiểm_tra , đóng_dấu giáp_lai vào các trang trong lý_lịch của người vào Đảng ( chi_uỷ chưa nhận_xét và cấp_uỷ cơ_sở chưa chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch ) . + Gửi công_văn đề_nghị thẩm_tra và lý_lịch người xin vào Đảng đến cấp_uỷ cơ_sở hoặc cơ_quan có trách_nhiệm để thẩm_tra ; trường_hợp cần_thiết thì chi_bộ cử đảng_viên đi thẩm_tra . Đảng_viên đi thẩm_tra có trách_nhiệm báo_cáo cấp_uỷ những nội_dung được giao bằng văn_bản và chịu trách_nhiệm trước Đảng về nội_dung đó . + Tổng_hợp kết_quả thẩm_tra , ghi nội_dung chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch của người vào Đảng . - Trách_nhiệm của cấp_uỷ cơ_sở và cơ_quan nơi được yêu_cầu xác_nhận lý_lịch : + Chỉ_đạo chi_uỷ hoặc bí_thư chi_bộ ( nơi chưa có chi_uỷ ) và cơ_quan trực_thuộc có liên_quan xác_nhận vào lý_lịch người xin vào Đảng . + Cấp_uỷ cơ_sở nơi đến thẩm_tra : Thẩm_định , ghi nội_dung cần_thiết về lý_lịch của người xin vào Đảng do cấp_uỷ nơi có người xin vào Đảng yêu_cầu đã đúng , hay chưa đúng hoặc chưa đủ với nội_dung người xin vào Đảng đã khai trong lý_lịch ; tập_thể cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ thống_nhất nội_dung ghi vào mục “ Nhận_xét của cấp_uỷ , tổ_chức đảng ... ” ở phần cuối bản “ Lý_lịch của người xin vào Đảng ” . Người thay_mặt cấp_uỷ xác_nhận , ký_tên , ghi rõ chức_vụ , đóng_dấu vào lý_lịch và gửi cho cấp_uỷ cơ_sở có yêu_cầu ; nếu gửi theo đường công_văn thì không để chậm quá 30 ngày làm_việc ( ở trong nước ) , 90 ngày làm_việc ( ở ngoài nước ) kể từ khi nhận được công_văn đề_nghị thẩm_tra lý_lịch . + Tập_thể lãnh_đạo ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng nơi được yêu_cầu thẩm_tra lý_lịch thống_nhất về nội_dung trước khi xác_nhận vào lý_lịch của người xin vào Đảng . đ ) Kinh_phí chi cho việc đi thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng ở các cơ_quan , đơn_vị thụ_hưởng ngân_sách nhà_nước , các doanh_nghiệp nhà_nước , cước gửi công_văn thẩm_tra , công_tác_phí cho đảng_viên đi thẩm_tra được thanh_toán theo quy_định hiện_hành của Đảng và Nhà_nước ; ở các đơn_vị khác nếu có khó_khăn về kinh_phí thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng cấp kinh_phí . " Con đang ở trường_giáo_dưỡng thì bố có được kết_nạp đảng không ? ( Hình từ Internet )
204,002
Việc thẩm_tra lý_lịch để được kết_nạp Đảng sẽ được thực_hiện như_thế_nào ?
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định v: ... nơi cư_trú, nơi làm_việc của người đó ở trong nước. - Người_thân của người vào Đảng đang ở ngoài nước, thì cấp_uỷ nơi người vào Đảng làm văn_bản nêu rõ nội_dung đề_nghị cấp_uỷ hoặc cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở ngoài nước ( qua Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao ) để lấy xác_nhận ; trường_hợp chưa rõ về chính_trị thì đến cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý, theo_dõi tổ_chức đó để thẩm_tra. - Người vào Đảng và người_thân của người vào Đảng đang làm_việc tại cơ_quan đại_diện, tổ_chức phi_chính_phủ của nước_ngoài và doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài tại Việt_Nam, thì đại_diện cấp_uỷ cơ_sở đến_nơi làm_việc và cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý, theo_dõi các tổ_chức đó để thẩm_tra những vấn_đề có liên_quan đến chính_trị của những người này. d ) Trách_nhiệm của các cấp_uỷ và đảng_viên - Trách_nhiệm của chi_bộ và cấp_uỷ cơ_sở nơi có người vào Đảng : + Kiểm_tra, đóng_dấu giáp_lai vào các trang trong lý_lịch của người vào Đảng ( chi_uỷ chưa nhận_xét và cấp_uỷ cơ_sở chưa chứng_nhận, ký_tên, đóng_dấu vào lý_lịch ). + Gửi công_văn đề_nghị thẩm_tra và lý_lịch người xin vào Đảng đến cấp_uỷ cơ_sở hoặc cơ_quan
None
1
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định về nội_dung và quy_trình thẩm_tra với người muốn kết_nạp Đảng như sau : " 3.4 . Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng . - Cha , mẹ đẻ , cha , mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng , con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ) . b ) Nội_dung thẩm_tra , xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống . - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . c ) Phương_pháp thẩm_tra , xác_minh - Nếu người vào Đảng có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột , con_đẻ và trong lý_lịch người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh . - Nếu vợ ( chồng ) người vào Đảng đang là đảng_viên hoặc có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột và trong lý_lịch của người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh bên vợ ( chồng ) . - Nội_dung nào chưa rõ thì thẩm_tra , xác_minh nội_dung đó ; khi cấp_uỷ cơ_sở ( ở quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc ) đã xác_nhận , nếu có nội_dung nào chưa rõ thì đến ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng để thẩm_tra làm rõ . - Những nội_dung đã biết rõ trong lý_lịch của người vào Đảng và những người_thân đều sinh_sống , làm_việc tại quê_quán trong cùng một tổ_chức cơ_sở đảng ( xã , phường , thị_trấn ... ) từ đời ông , bà nội đến nay thì chi_uỷ báo_cáo với chi_bộ , chi_bộ kết_luận , cấp_uỷ cơ_sở kiểm_tra và ghi ý_kiến chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch , không cần thẩm_tra riêng . - Việc thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng trong lực_lượng_vũ_trang được đối_chiếu với lý_lịch của người đó khai khi nhập_ngũ hoặc khi được tuyển_sinh , tuyển_dụng . Nếu có nội_dung nào chưa rõ phải tiến_hành thẩm_tra , xác_minh để làm rõ . - Người vào Đảng đang ở ngoài nước thì đối_chiếu với lý_lịch của người đó do cơ_quan có thẩm_quyền ở trong nước đang quản_lý hoặc lấy xác_nhận của cấp_uỷ cơ_sở nơi quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc của người đó ở trong nước . - Người_thân của người vào Đảng đang ở ngoài nước , thì cấp_uỷ nơi người vào Đảng làm văn_bản nêu rõ nội_dung đề_nghị cấp_uỷ hoặc cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở ngoài nước ( qua Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao ) để lấy xác_nhận ; trường_hợp chưa rõ về chính_trị thì đến cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi tổ_chức đó để thẩm_tra . - Người vào Đảng và người_thân của người vào Đảng đang làm_việc tại cơ_quan đại_diện , tổ_chức phi_chính_phủ của nước_ngoài và doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài tại Việt_Nam , thì đại_diện cấp_uỷ cơ_sở đến_nơi làm_việc và cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi các tổ_chức đó để thẩm_tra những vấn_đề có liên_quan đến chính_trị của những người này . d ) Trách_nhiệm của các cấp_uỷ và đảng_viên - Trách_nhiệm của chi_bộ và cấp_uỷ cơ_sở nơi có người vào Đảng : + Kiểm_tra , đóng_dấu giáp_lai vào các trang trong lý_lịch của người vào Đảng ( chi_uỷ chưa nhận_xét và cấp_uỷ cơ_sở chưa chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch ) . + Gửi công_văn đề_nghị thẩm_tra và lý_lịch người xin vào Đảng đến cấp_uỷ cơ_sở hoặc cơ_quan có trách_nhiệm để thẩm_tra ; trường_hợp cần_thiết thì chi_bộ cử đảng_viên đi thẩm_tra . Đảng_viên đi thẩm_tra có trách_nhiệm báo_cáo cấp_uỷ những nội_dung được giao bằng văn_bản và chịu trách_nhiệm trước Đảng về nội_dung đó . + Tổng_hợp kết_quả thẩm_tra , ghi nội_dung chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch của người vào Đảng . - Trách_nhiệm của cấp_uỷ cơ_sở và cơ_quan nơi được yêu_cầu xác_nhận lý_lịch : + Chỉ_đạo chi_uỷ hoặc bí_thư chi_bộ ( nơi chưa có chi_uỷ ) và cơ_quan trực_thuộc có liên_quan xác_nhận vào lý_lịch người xin vào Đảng . + Cấp_uỷ cơ_sở nơi đến thẩm_tra : Thẩm_định , ghi nội_dung cần_thiết về lý_lịch của người xin vào Đảng do cấp_uỷ nơi có người xin vào Đảng yêu_cầu đã đúng , hay chưa đúng hoặc chưa đủ với nội_dung người xin vào Đảng đã khai trong lý_lịch ; tập_thể cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ thống_nhất nội_dung ghi vào mục “ Nhận_xét của cấp_uỷ , tổ_chức đảng ... ” ở phần cuối bản “ Lý_lịch của người xin vào Đảng ” . Người thay_mặt cấp_uỷ xác_nhận , ký_tên , ghi rõ chức_vụ , đóng_dấu vào lý_lịch và gửi cho cấp_uỷ cơ_sở có yêu_cầu ; nếu gửi theo đường công_văn thì không để chậm quá 30 ngày làm_việc ( ở trong nước ) , 90 ngày làm_việc ( ở ngoài nước ) kể từ khi nhận được công_văn đề_nghị thẩm_tra lý_lịch . + Tập_thể lãnh_đạo ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng nơi được yêu_cầu thẩm_tra lý_lịch thống_nhất về nội_dung trước khi xác_nhận vào lý_lịch của người xin vào Đảng . đ ) Kinh_phí chi cho việc đi thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng ở các cơ_quan , đơn_vị thụ_hưởng ngân_sách nhà_nước , các doanh_nghiệp nhà_nước , cước gửi công_văn thẩm_tra , công_tác_phí cho đảng_viên đi thẩm_tra được thanh_toán theo quy_định hiện_hành của Đảng và Nhà_nước ; ở các đơn_vị khác nếu có khó_khăn về kinh_phí thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng cấp kinh_phí . " Con đang ở trường_giáo_dưỡng thì bố có được kết_nạp đảng không ? ( Hình từ Internet )
204,003
Việc thẩm_tra lý_lịch để được kết_nạp Đảng sẽ được thực_hiện như_thế_nào ?
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định v: ... uỷ chưa nhận_xét và cấp_uỷ cơ_sở chưa chứng_nhận, ký_tên, đóng_dấu vào lý_lịch ). + Gửi công_văn đề_nghị thẩm_tra và lý_lịch người xin vào Đảng đến cấp_uỷ cơ_sở hoặc cơ_quan có trách_nhiệm để thẩm_tra ; trường_hợp cần_thiết thì chi_bộ cử đảng_viên đi thẩm_tra. Đảng_viên đi thẩm_tra có trách_nhiệm báo_cáo cấp_uỷ những nội_dung được giao bằng văn_bản và chịu trách_nhiệm trước Đảng về nội_dung đó. + Tổng_hợp kết_quả thẩm_tra, ghi nội_dung chứng_nhận, ký_tên, đóng_dấu vào lý_lịch của người vào Đảng. - Trách_nhiệm của cấp_uỷ cơ_sở và cơ_quan nơi được yêu_cầu xác_nhận lý_lịch : + Chỉ_đạo chi_uỷ hoặc bí_thư chi_bộ ( nơi chưa có chi_uỷ ) và cơ_quan trực_thuộc có liên_quan xác_nhận vào lý_lịch người xin vào Đảng. + Cấp_uỷ cơ_sở nơi đến thẩm_tra : Thẩm_định, ghi nội_dung cần_thiết về lý_lịch của người xin vào Đảng do cấp_uỷ nơi có người xin vào Đảng yêu_cầu đã đúng, hay chưa đúng hoặc chưa đủ với nội_dung người xin vào Đảng đã khai trong lý_lịch ; tập_thể cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ thống_nhất nội_dung ghi vào mục “ Nhận_xét của cấp_uỷ, tổ_chức đảng... ” ở phần cuối bản “
None
1
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định về nội_dung và quy_trình thẩm_tra với người muốn kết_nạp Đảng như sau : " 3.4 . Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng . - Cha , mẹ đẻ , cha , mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng , con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ) . b ) Nội_dung thẩm_tra , xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống . - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . c ) Phương_pháp thẩm_tra , xác_minh - Nếu người vào Đảng có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột , con_đẻ và trong lý_lịch người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh . - Nếu vợ ( chồng ) người vào Đảng đang là đảng_viên hoặc có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột và trong lý_lịch của người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh bên vợ ( chồng ) . - Nội_dung nào chưa rõ thì thẩm_tra , xác_minh nội_dung đó ; khi cấp_uỷ cơ_sở ( ở quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc ) đã xác_nhận , nếu có nội_dung nào chưa rõ thì đến ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng để thẩm_tra làm rõ . - Những nội_dung đã biết rõ trong lý_lịch của người vào Đảng và những người_thân đều sinh_sống , làm_việc tại quê_quán trong cùng một tổ_chức cơ_sở đảng ( xã , phường , thị_trấn ... ) từ đời ông , bà nội đến nay thì chi_uỷ báo_cáo với chi_bộ , chi_bộ kết_luận , cấp_uỷ cơ_sở kiểm_tra và ghi ý_kiến chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch , không cần thẩm_tra riêng . - Việc thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng trong lực_lượng_vũ_trang được đối_chiếu với lý_lịch của người đó khai khi nhập_ngũ hoặc khi được tuyển_sinh , tuyển_dụng . Nếu có nội_dung nào chưa rõ phải tiến_hành thẩm_tra , xác_minh để làm rõ . - Người vào Đảng đang ở ngoài nước thì đối_chiếu với lý_lịch của người đó do cơ_quan có thẩm_quyền ở trong nước đang quản_lý hoặc lấy xác_nhận của cấp_uỷ cơ_sở nơi quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc của người đó ở trong nước . - Người_thân của người vào Đảng đang ở ngoài nước , thì cấp_uỷ nơi người vào Đảng làm văn_bản nêu rõ nội_dung đề_nghị cấp_uỷ hoặc cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở ngoài nước ( qua Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao ) để lấy xác_nhận ; trường_hợp chưa rõ về chính_trị thì đến cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi tổ_chức đó để thẩm_tra . - Người vào Đảng và người_thân của người vào Đảng đang làm_việc tại cơ_quan đại_diện , tổ_chức phi_chính_phủ của nước_ngoài và doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài tại Việt_Nam , thì đại_diện cấp_uỷ cơ_sở đến_nơi làm_việc và cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi các tổ_chức đó để thẩm_tra những vấn_đề có liên_quan đến chính_trị của những người này . d ) Trách_nhiệm của các cấp_uỷ và đảng_viên - Trách_nhiệm của chi_bộ và cấp_uỷ cơ_sở nơi có người vào Đảng : + Kiểm_tra , đóng_dấu giáp_lai vào các trang trong lý_lịch của người vào Đảng ( chi_uỷ chưa nhận_xét và cấp_uỷ cơ_sở chưa chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch ) . + Gửi công_văn đề_nghị thẩm_tra và lý_lịch người xin vào Đảng đến cấp_uỷ cơ_sở hoặc cơ_quan có trách_nhiệm để thẩm_tra ; trường_hợp cần_thiết thì chi_bộ cử đảng_viên đi thẩm_tra . Đảng_viên đi thẩm_tra có trách_nhiệm báo_cáo cấp_uỷ những nội_dung được giao bằng văn_bản và chịu trách_nhiệm trước Đảng về nội_dung đó . + Tổng_hợp kết_quả thẩm_tra , ghi nội_dung chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch của người vào Đảng . - Trách_nhiệm của cấp_uỷ cơ_sở và cơ_quan nơi được yêu_cầu xác_nhận lý_lịch : + Chỉ_đạo chi_uỷ hoặc bí_thư chi_bộ ( nơi chưa có chi_uỷ ) và cơ_quan trực_thuộc có liên_quan xác_nhận vào lý_lịch người xin vào Đảng . + Cấp_uỷ cơ_sở nơi đến thẩm_tra : Thẩm_định , ghi nội_dung cần_thiết về lý_lịch của người xin vào Đảng do cấp_uỷ nơi có người xin vào Đảng yêu_cầu đã đúng , hay chưa đúng hoặc chưa đủ với nội_dung người xin vào Đảng đã khai trong lý_lịch ; tập_thể cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ thống_nhất nội_dung ghi vào mục “ Nhận_xét của cấp_uỷ , tổ_chức đảng ... ” ở phần cuối bản “ Lý_lịch của người xin vào Đảng ” . Người thay_mặt cấp_uỷ xác_nhận , ký_tên , ghi rõ chức_vụ , đóng_dấu vào lý_lịch và gửi cho cấp_uỷ cơ_sở có yêu_cầu ; nếu gửi theo đường công_văn thì không để chậm quá 30 ngày làm_việc ( ở trong nước ) , 90 ngày làm_việc ( ở ngoài nước ) kể từ khi nhận được công_văn đề_nghị thẩm_tra lý_lịch . + Tập_thể lãnh_đạo ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng nơi được yêu_cầu thẩm_tra lý_lịch thống_nhất về nội_dung trước khi xác_nhận vào lý_lịch của người xin vào Đảng . đ ) Kinh_phí chi cho việc đi thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng ở các cơ_quan , đơn_vị thụ_hưởng ngân_sách nhà_nước , các doanh_nghiệp nhà_nước , cước gửi công_văn thẩm_tra , công_tác_phí cho đảng_viên đi thẩm_tra được thanh_toán theo quy_định hiện_hành của Đảng và Nhà_nước ; ở các đơn_vị khác nếu có khó_khăn về kinh_phí thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng cấp kinh_phí . " Con đang ở trường_giáo_dưỡng thì bố có được kết_nạp đảng không ? ( Hình từ Internet )
204,004
Việc thẩm_tra lý_lịch để được kết_nạp Đảng sẽ được thực_hiện như_thế_nào ?
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định v: ... vào Đảng đã khai trong lý_lịch ; tập_thể cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ thống_nhất nội_dung ghi vào mục “ Nhận_xét của cấp_uỷ, tổ_chức đảng... ” ở phần cuối bản “ Lý_lịch của người xin vào Đảng ”. Người thay_mặt cấp_uỷ xác_nhận, ký_tên, ghi rõ chức_vụ, đóng_dấu vào lý_lịch và gửi cho cấp_uỷ cơ_sở có yêu_cầu ; nếu gửi theo đường công_văn thì không để chậm quá 30 ngày làm_việc ( ở trong nước ), 90 ngày làm_việc ( ở ngoài nước ) kể từ khi nhận được công_văn đề_nghị thẩm_tra lý_lịch. + Tập_thể lãnh_đạo ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng nơi được yêu_cầu thẩm_tra lý_lịch thống_nhất về nội_dung trước khi xác_nhận vào lý_lịch của người xin vào Đảng. đ ) Kinh_phí chi cho việc đi thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng ở các cơ_quan, đơn_vị thụ_hưởng ngân_sách nhà_nước, các doanh_nghiệp nhà_nước, cước gửi công_văn thẩm_tra, công_tác_phí cho đảng_viên đi thẩm_tra được thanh_toán theo quy_định hiện_hành của Đảng và Nhà_nước ; ở các đơn_vị khác nếu có khó_khăn về kinh_phí thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng cấp kinh_phí.
None
1
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định về nội_dung và quy_trình thẩm_tra với người muốn kết_nạp Đảng như sau : " 3.4 . Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng . - Cha , mẹ đẻ , cha , mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng , con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ) . b ) Nội_dung thẩm_tra , xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống . - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . c ) Phương_pháp thẩm_tra , xác_minh - Nếu người vào Đảng có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột , con_đẻ và trong lý_lịch người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh . - Nếu vợ ( chồng ) người vào Đảng đang là đảng_viên hoặc có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột và trong lý_lịch của người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh bên vợ ( chồng ) . - Nội_dung nào chưa rõ thì thẩm_tra , xác_minh nội_dung đó ; khi cấp_uỷ cơ_sở ( ở quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc ) đã xác_nhận , nếu có nội_dung nào chưa rõ thì đến ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng để thẩm_tra làm rõ . - Những nội_dung đã biết rõ trong lý_lịch của người vào Đảng và những người_thân đều sinh_sống , làm_việc tại quê_quán trong cùng một tổ_chức cơ_sở đảng ( xã , phường , thị_trấn ... ) từ đời ông , bà nội đến nay thì chi_uỷ báo_cáo với chi_bộ , chi_bộ kết_luận , cấp_uỷ cơ_sở kiểm_tra và ghi ý_kiến chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch , không cần thẩm_tra riêng . - Việc thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng trong lực_lượng_vũ_trang được đối_chiếu với lý_lịch của người đó khai khi nhập_ngũ hoặc khi được tuyển_sinh , tuyển_dụng . Nếu có nội_dung nào chưa rõ phải tiến_hành thẩm_tra , xác_minh để làm rõ . - Người vào Đảng đang ở ngoài nước thì đối_chiếu với lý_lịch của người đó do cơ_quan có thẩm_quyền ở trong nước đang quản_lý hoặc lấy xác_nhận của cấp_uỷ cơ_sở nơi quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc của người đó ở trong nước . - Người_thân của người vào Đảng đang ở ngoài nước , thì cấp_uỷ nơi người vào Đảng làm văn_bản nêu rõ nội_dung đề_nghị cấp_uỷ hoặc cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở ngoài nước ( qua Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao ) để lấy xác_nhận ; trường_hợp chưa rõ về chính_trị thì đến cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi tổ_chức đó để thẩm_tra . - Người vào Đảng và người_thân của người vào Đảng đang làm_việc tại cơ_quan đại_diện , tổ_chức phi_chính_phủ của nước_ngoài và doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài tại Việt_Nam , thì đại_diện cấp_uỷ cơ_sở đến_nơi làm_việc và cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi các tổ_chức đó để thẩm_tra những vấn_đề có liên_quan đến chính_trị của những người này . d ) Trách_nhiệm của các cấp_uỷ và đảng_viên - Trách_nhiệm của chi_bộ và cấp_uỷ cơ_sở nơi có người vào Đảng : + Kiểm_tra , đóng_dấu giáp_lai vào các trang trong lý_lịch của người vào Đảng ( chi_uỷ chưa nhận_xét và cấp_uỷ cơ_sở chưa chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch ) . + Gửi công_văn đề_nghị thẩm_tra và lý_lịch người xin vào Đảng đến cấp_uỷ cơ_sở hoặc cơ_quan có trách_nhiệm để thẩm_tra ; trường_hợp cần_thiết thì chi_bộ cử đảng_viên đi thẩm_tra . Đảng_viên đi thẩm_tra có trách_nhiệm báo_cáo cấp_uỷ những nội_dung được giao bằng văn_bản và chịu trách_nhiệm trước Đảng về nội_dung đó . + Tổng_hợp kết_quả thẩm_tra , ghi nội_dung chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch của người vào Đảng . - Trách_nhiệm của cấp_uỷ cơ_sở và cơ_quan nơi được yêu_cầu xác_nhận lý_lịch : + Chỉ_đạo chi_uỷ hoặc bí_thư chi_bộ ( nơi chưa có chi_uỷ ) và cơ_quan trực_thuộc có liên_quan xác_nhận vào lý_lịch người xin vào Đảng . + Cấp_uỷ cơ_sở nơi đến thẩm_tra : Thẩm_định , ghi nội_dung cần_thiết về lý_lịch của người xin vào Đảng do cấp_uỷ nơi có người xin vào Đảng yêu_cầu đã đúng , hay chưa đúng hoặc chưa đủ với nội_dung người xin vào Đảng đã khai trong lý_lịch ; tập_thể cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ thống_nhất nội_dung ghi vào mục “ Nhận_xét của cấp_uỷ , tổ_chức đảng ... ” ở phần cuối bản “ Lý_lịch của người xin vào Đảng ” . Người thay_mặt cấp_uỷ xác_nhận , ký_tên , ghi rõ chức_vụ , đóng_dấu vào lý_lịch và gửi cho cấp_uỷ cơ_sở có yêu_cầu ; nếu gửi theo đường công_văn thì không để chậm quá 30 ngày làm_việc ( ở trong nước ) , 90 ngày làm_việc ( ở ngoài nước ) kể từ khi nhận được công_văn đề_nghị thẩm_tra lý_lịch . + Tập_thể lãnh_đạo ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng nơi được yêu_cầu thẩm_tra lý_lịch thống_nhất về nội_dung trước khi xác_nhận vào lý_lịch của người xin vào Đảng . đ ) Kinh_phí chi cho việc đi thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng ở các cơ_quan , đơn_vị thụ_hưởng ngân_sách nhà_nước , các doanh_nghiệp nhà_nước , cước gửi công_văn thẩm_tra , công_tác_phí cho đảng_viên đi thẩm_tra được thanh_toán theo quy_định hiện_hành của Đảng và Nhà_nước ; ở các đơn_vị khác nếu có khó_khăn về kinh_phí thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng cấp kinh_phí . " Con đang ở trường_giáo_dưỡng thì bố có được kết_nạp đảng không ? ( Hình từ Internet )
204,005
Việc thẩm_tra lý_lịch để được kết_nạp Đảng sẽ được thực_hiện như_thế_nào ?
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định v: ... thẩm_tra được thanh_toán theo quy_định hiện_hành của Đảng và Nhà_nước ; ở các đơn_vị khác nếu có khó_khăn về kinh_phí thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng cấp kinh_phí. " Con đang ở trường_giáo_dưỡng thì bố có được kết_nạp đảng không? ( Hình từ Internet )
None
1
Khi xem_xét kết_nạp anh vào Đảng , người_thân của anh cũng sẽ được thẩm_tra về lý_lịch . Cụ_thể tại mục 3.4 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định về nội_dung và quy_trình thẩm_tra với người muốn kết_nạp Đảng như sau : " 3.4 . Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng . - Cha , mẹ đẻ , cha , mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng , con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ) . b ) Nội_dung thẩm_tra , xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống . - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . c ) Phương_pháp thẩm_tra , xác_minh - Nếu người vào Đảng có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột , con_đẻ và trong lý_lịch người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh . - Nếu vợ ( chồng ) người vào Đảng đang là đảng_viên hoặc có một trong các trường_hợp sau đây đang là đảng_viên : Cha , mẹ đẻ , anh , chị , em ruột và trong lý_lịch của người vào Đảng đã khai đầy_đủ , rõ_ràng , trung_thực theo quy_định , thì không phải thẩm_tra , xác_minh bên vợ ( chồng ) . - Nội_dung nào chưa rõ thì thẩm_tra , xác_minh nội_dung đó ; khi cấp_uỷ cơ_sở ( ở quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc ) đã xác_nhận , nếu có nội_dung nào chưa rõ thì đến ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng để thẩm_tra làm rõ . - Những nội_dung đã biết rõ trong lý_lịch của người vào Đảng và những người_thân đều sinh_sống , làm_việc tại quê_quán trong cùng một tổ_chức cơ_sở đảng ( xã , phường , thị_trấn ... ) từ đời ông , bà nội đến nay thì chi_uỷ báo_cáo với chi_bộ , chi_bộ kết_luận , cấp_uỷ cơ_sở kiểm_tra và ghi ý_kiến chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch , không cần thẩm_tra riêng . - Việc thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng trong lực_lượng_vũ_trang được đối_chiếu với lý_lịch của người đó khai khi nhập_ngũ hoặc khi được tuyển_sinh , tuyển_dụng . Nếu có nội_dung nào chưa rõ phải tiến_hành thẩm_tra , xác_minh để làm rõ . - Người vào Đảng đang ở ngoài nước thì đối_chiếu với lý_lịch của người đó do cơ_quan có thẩm_quyền ở trong nước đang quản_lý hoặc lấy xác_nhận của cấp_uỷ cơ_sở nơi quê_quán hoặc nơi cư_trú , nơi làm_việc của người đó ở trong nước . - Người_thân của người vào Đảng đang ở ngoài nước , thì cấp_uỷ nơi người vào Đảng làm văn_bản nêu rõ nội_dung đề_nghị cấp_uỷ hoặc cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở ngoài nước ( qua Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao ) để lấy xác_nhận ; trường_hợp chưa rõ về chính_trị thì đến cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi tổ_chức đó để thẩm_tra . - Người vào Đảng và người_thân của người vào Đảng đang làm_việc tại cơ_quan đại_diện , tổ_chức phi_chính_phủ của nước_ngoài và doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài tại Việt_Nam , thì đại_diện cấp_uỷ cơ_sở đến_nơi làm_việc và cơ_quan an_ninh có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi các tổ_chức đó để thẩm_tra những vấn_đề có liên_quan đến chính_trị của những người này . d ) Trách_nhiệm của các cấp_uỷ và đảng_viên - Trách_nhiệm của chi_bộ và cấp_uỷ cơ_sở nơi có người vào Đảng : + Kiểm_tra , đóng_dấu giáp_lai vào các trang trong lý_lịch của người vào Đảng ( chi_uỷ chưa nhận_xét và cấp_uỷ cơ_sở chưa chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch ) . + Gửi công_văn đề_nghị thẩm_tra và lý_lịch người xin vào Đảng đến cấp_uỷ cơ_sở hoặc cơ_quan có trách_nhiệm để thẩm_tra ; trường_hợp cần_thiết thì chi_bộ cử đảng_viên đi thẩm_tra . Đảng_viên đi thẩm_tra có trách_nhiệm báo_cáo cấp_uỷ những nội_dung được giao bằng văn_bản và chịu trách_nhiệm trước Đảng về nội_dung đó . + Tổng_hợp kết_quả thẩm_tra , ghi nội_dung chứng_nhận , ký_tên , đóng_dấu vào lý_lịch của người vào Đảng . - Trách_nhiệm của cấp_uỷ cơ_sở và cơ_quan nơi được yêu_cầu xác_nhận lý_lịch : + Chỉ_đạo chi_uỷ hoặc bí_thư chi_bộ ( nơi chưa có chi_uỷ ) và cơ_quan trực_thuộc có liên_quan xác_nhận vào lý_lịch người xin vào Đảng . + Cấp_uỷ cơ_sở nơi đến thẩm_tra : Thẩm_định , ghi nội_dung cần_thiết về lý_lịch của người xin vào Đảng do cấp_uỷ nơi có người xin vào Đảng yêu_cầu đã đúng , hay chưa đúng hoặc chưa đủ với nội_dung người xin vào Đảng đã khai trong lý_lịch ; tập_thể cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ thống_nhất nội_dung ghi vào mục “ Nhận_xét của cấp_uỷ , tổ_chức đảng ... ” ở phần cuối bản “ Lý_lịch của người xin vào Đảng ” . Người thay_mặt cấp_uỷ xác_nhận , ký_tên , ghi rõ chức_vụ , đóng_dấu vào lý_lịch và gửi cho cấp_uỷ cơ_sở có yêu_cầu ; nếu gửi theo đường công_văn thì không để chậm quá 30 ngày làm_việc ( ở trong nước ) , 90 ngày làm_việc ( ở ngoài nước ) kể từ khi nhận được công_văn đề_nghị thẩm_tra lý_lịch . + Tập_thể lãnh_đạo ban tổ_chức cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng nơi được yêu_cầu thẩm_tra lý_lịch thống_nhất về nội_dung trước khi xác_nhận vào lý_lịch của người xin vào Đảng . đ ) Kinh_phí chi cho việc đi thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng ở các cơ_quan , đơn_vị thụ_hưởng ngân_sách nhà_nước , các doanh_nghiệp nhà_nước , cước gửi công_văn thẩm_tra , công_tác_phí cho đảng_viên đi thẩm_tra được thanh_toán theo quy_định hiện_hành của Đảng và Nhà_nước ; ở các đơn_vị khác nếu có khó_khăn về kinh_phí thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng cấp kinh_phí . " Con đang ở trường_giáo_dưỡng thì bố có được kết_nạp đảng không ? ( Hình từ Internet )
204,006
Con đang ở trường_giáo_dưỡng thì bố có được kết_nạp đảng không ?
Đồng_thời , căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2007 ngày 03/5/2007 của Bộ_Chính_trị quy_định người vào Đảng có người_thân vi_phạm mộ: ... Đồng_thời , căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2007 ngày 03/5/2007 của Bộ_Chính_trị quy_định người vào Đảng có người_thân vi_phạm một trong các điều sau đây thì không được kết_nạp : Có cha , mẹ đẻ , người trực_tiếp nuôi_dưỡng ; vợ hoặc chồng ; cha_mẹ đẻ , người trực_tiếp nuôi_dưỡng của vợ hoặc chồng : - Đã làm_tình báo , gián_điệp , chỉ_điểm , mật_báo_viên , công_tác_viên hoặc làm_việc cho các cơ_quan an_ninh , tình_báo , cảnh_sát đặc_biệt của địch . - Tham_gia bộ_máy chính_quyền , lực_lượng_vũ_trang , bán_vũ_trang của địch có tội_ác với cách_mạng , với nhân_dân ; giữ chức_vụ uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thư_ký hoặc tương_đương trong các đảng_phái , tổ_chức chính_trị phản_động , đứng đầu tổ_chức chính trị-xã hội do địch lập ra từ cấp xã và tương_đương trở lên . Như_vậy , việc con anh đang cai_nghiện tại trường_giáo_dưỡng của địa_phương không ảnh_hưởng đến việc kết_nạp Đảng của anh .
None
1
Đồng_thời , căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2007 ngày 03/5/2007 của Bộ_Chính_trị quy_định người vào Đảng có người_thân vi_phạm một trong các điều sau đây thì không được kết_nạp : Có cha , mẹ đẻ , người trực_tiếp nuôi_dưỡng ; vợ hoặc chồng ; cha_mẹ đẻ , người trực_tiếp nuôi_dưỡng của vợ hoặc chồng : - Đã làm_tình báo , gián_điệp , chỉ_điểm , mật_báo_viên , công_tác_viên hoặc làm_việc cho các cơ_quan an_ninh , tình_báo , cảnh_sát đặc_biệt của địch . - Tham_gia bộ_máy chính_quyền , lực_lượng_vũ_trang , bán_vũ_trang của địch có tội_ác với cách_mạng , với nhân_dân ; giữ chức_vụ uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thư_ký hoặc tương_đương trong các đảng_phái , tổ_chức chính_trị phản_động , đứng đầu tổ_chức chính trị-xã hội do địch lập ra từ cấp xã và tương_đương trở lên . Như_vậy , việc con anh đang cai_nghiện tại trường_giáo_dưỡng của địa_phương không ảnh_hưởng đến việc kết_nạp Đảng của anh .
204,007
Đối_tượng của biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên là gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Th: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định đối_tượng của khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên như sau : - Diện_tích chưa đạt tiêu_chí thành rừng : Rừng do khai_thác kiệt ; nương_rẫy bỏ_hoang , đất có trảng cỏ , cây_bụi xen cây_gỗ và bãi bồi cửa_sông , vùng ven biển có mật_độ cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 0,5 m lớn hơn 500 cây / ha ; đất ngập phèn có cây tái_sinh mục_đích lớn hơn 1000 cây / ha . Mật_độ cây tái_sinh mục_đích phân_bố tương_đối đều trên toàn_diện tích hoặc có các khoảng trống dưới 1000 m² . - Diện_tích tre , luồng , nứa , vầu , lồ_ô .... ( sau đây viết chung là tre nứa ) sau khai_thác có tỷ_lệ che_phủ từ 20% đến dưới 60% và có khả_năng tự tái_sinh phục_hồi thành rừng ; - Núi đá có cây_gỗ tái_sinh nhưng chưa đạt tiêu_chí thành rừng .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định đối_tượng của khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên như sau : - Diện_tích chưa đạt tiêu_chí thành rừng : Rừng do khai_thác kiệt ; nương_rẫy bỏ_hoang , đất có trảng cỏ , cây_bụi xen cây_gỗ và bãi bồi cửa_sông , vùng ven biển có mật_độ cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 0,5 m lớn hơn 500 cây / ha ; đất ngập phèn có cây tái_sinh mục_đích lớn hơn 1000 cây / ha . Mật_độ cây tái_sinh mục_đích phân_bố tương_đối đều trên toàn_diện tích hoặc có các khoảng trống dưới 1000 m² . - Diện_tích tre , luồng , nứa , vầu , lồ_ô .... ( sau đây viết chung là tre nứa ) sau khai_thác có tỷ_lệ che_phủ từ 20% đến dưới 60% và có khả_năng tự tái_sinh phục_hồi thành rừng ; - Núi đá có cây_gỗ tái_sinh nhưng chưa đạt tiêu_chí thành rừng .
204,008
Thời_gian áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên đối_với rừng_phòng_hộ là bao_lâu ?
Căn_cứ tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên... 2. Nội_dung biện_pháp a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thực_hiện các biện_pháp : Bảo_vệ, chống chặt phá cây tái_sinh hiện có và phòng cháy, chữa_cháy rừng ; Phát dọn dây_leo, cây_bụi và chặt bỏ cây cong_queo, sâu_bệnh, cây phi mục_đích ; Sửa gốc chồi và tỉa bớt chồi xấu, để lại mỗi gốc không quá 02 chồi và thực_hiện vệ_sinh rừng ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này thực_hiện chặt những cây bị sâu_bệnh, dập gãy, cụt ngọn và không được khai_thác măng trong giai_đoạn khoanh nuôi ; c ) Các đối_tượng quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này thuộc phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng và điểm c khoản 1 Điều này chỉ thực_hiện biện_pháp bảo_vệ, chống chặt phá cây tái_sinh hiện có, phòng cháy và chữa_cháy rừng ; d ) Thời_gian tác_động đối_với rừng_phòng_hộ, rừng_đặc_dụng là 06 năm ; đối_với rừng_sản_xuất từ 06 năm đến 08 năm ; hai năm đầu tác_động ít_nhất 02 lần / năm, các năm sau tác_động 01 lần /
None
1
Căn_cứ tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên ... 2 . Nội_dung biện_pháp a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thực_hiện các biện_pháp : Bảo_vệ , chống chặt phá cây tái_sinh hiện có và phòng cháy , chữa_cháy rừng ; Phát dọn dây_leo , cây_bụi và chặt bỏ cây cong_queo , sâu_bệnh , cây phi mục_đích ; Sửa gốc chồi và tỉa bớt chồi xấu , để lại mỗi gốc không quá 02 chồi và thực_hiện vệ_sinh rừng ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này thực_hiện chặt những cây bị sâu_bệnh , dập gãy , cụt ngọn và không được khai_thác măng trong giai_đoạn khoanh nuôi ; c ) Các đối_tượng quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này thuộc phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng và điểm c khoản 1 Điều này chỉ thực_hiện biện_pháp bảo_vệ , chống chặt phá cây tái_sinh hiện có , phòng cháy và chữa_cháy rừng ; d ) Thời_gian tác_động đối_với rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng là 06 năm ; đối_với rừng_sản_xuất từ 06 năm đến 08 năm ; hai năm đầu tác_động ít_nhất 02 lần / năm , các năm sau tác_động 01 lần / năm . Như_vậy theo quy_định trên thời_gian áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên đối_với rừng_phòng_hộ là 06 năm . ( Hình từ Internet )
204,009
Thời_gian áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên đối_với rừng_phòng_hộ là bao_lâu ?
Căn_cứ tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... , rừng_đặc_dụng là 06 năm ; đối_với rừng_sản_xuất từ 06 năm đến 08 năm ; hai năm đầu tác_động ít_nhất 02 lần / năm, các năm sau tác_động 01 lần / năm. Như_vậy theo quy_định trên thời_gian áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên đối_với rừng_phòng_hộ là 06 năm. ( Hình từ Internet ) Khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên... 2. Nội_dung biện_pháp a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thực_hiện các biện_pháp : Bảo_vệ, chống chặt phá cây tái_sinh hiện có và phòng cháy, chữa_cháy rừng ; Phát dọn dây_leo, cây_bụi và chặt bỏ cây cong_queo, sâu_bệnh, cây phi mục_đích ; Sửa gốc chồi và tỉa bớt chồi xấu, để lại mỗi gốc không quá 02 chồi và thực_hiện vệ_sinh rừng ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này thực_hiện chặt những cây bị sâu_bệnh, dập gãy, cụt ngọn và không được khai_thác măng trong giai_đoạn khoanh nuôi ; c ) Các đối_tượng quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này thuộc phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng và điểm c khoản 1 Điều này
None
1
Căn_cứ tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên ... 2 . Nội_dung biện_pháp a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thực_hiện các biện_pháp : Bảo_vệ , chống chặt phá cây tái_sinh hiện có và phòng cháy , chữa_cháy rừng ; Phát dọn dây_leo , cây_bụi và chặt bỏ cây cong_queo , sâu_bệnh , cây phi mục_đích ; Sửa gốc chồi và tỉa bớt chồi xấu , để lại mỗi gốc không quá 02 chồi và thực_hiện vệ_sinh rừng ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này thực_hiện chặt những cây bị sâu_bệnh , dập gãy , cụt ngọn và không được khai_thác măng trong giai_đoạn khoanh nuôi ; c ) Các đối_tượng quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này thuộc phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng và điểm c khoản 1 Điều này chỉ thực_hiện biện_pháp bảo_vệ , chống chặt phá cây tái_sinh hiện có , phòng cháy và chữa_cháy rừng ; d ) Thời_gian tác_động đối_với rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng là 06 năm ; đối_với rừng_sản_xuất từ 06 năm đến 08 năm ; hai năm đầu tác_động ít_nhất 02 lần / năm , các năm sau tác_động 01 lần / năm . Như_vậy theo quy_định trên thời_gian áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên đối_với rừng_phòng_hộ là 06 năm . ( Hình từ Internet )
204,010
Thời_gian áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên đối_với rừng_phòng_hộ là bao_lâu ?
Căn_cứ tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... giai_đoạn khoanh nuôi ; c ) Các đối_tượng quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này thuộc phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng và điểm c khoản 1 Điều này chỉ thực_hiện biện_pháp bảo_vệ, chống chặt phá cây tái_sinh hiện có, phòng cháy và chữa_cháy rừng ; d ) Thời_gian tác_động đối_với rừng_phòng_hộ, rừng_đặc_dụng là 06 năm ; đối_với rừng_sản_xuất từ 06 năm đến 08 năm ; hai năm đầu tác_động ít_nhất 02 lần / năm, các năm sau tác_động 01 lần / năm. Như_vậy theo quy_định trên thời_gian áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên đối_với rừng_phòng_hộ là 06 năm. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên ... 2 . Nội_dung biện_pháp a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thực_hiện các biện_pháp : Bảo_vệ , chống chặt phá cây tái_sinh hiện có và phòng cháy , chữa_cháy rừng ; Phát dọn dây_leo , cây_bụi và chặt bỏ cây cong_queo , sâu_bệnh , cây phi mục_đích ; Sửa gốc chồi và tỉa bớt chồi xấu , để lại mỗi gốc không quá 02 chồi và thực_hiện vệ_sinh rừng ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này thực_hiện chặt những cây bị sâu_bệnh , dập gãy , cụt ngọn và không được khai_thác măng trong giai_đoạn khoanh nuôi ; c ) Các đối_tượng quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này thuộc phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng và điểm c khoản 1 Điều này chỉ thực_hiện biện_pháp bảo_vệ , chống chặt phá cây tái_sinh hiện có , phòng cháy và chữa_cháy rừng ; d ) Thời_gian tác_động đối_với rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng là 06 năm ; đối_với rừng_sản_xuất từ 06 năm đến 08 năm ; hai năm đầu tác_động ít_nhất 02 lần / năm , các năm sau tác_động 01 lần / năm . Như_vậy theo quy_định trên thời_gian áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên đối_với rừng_phòng_hộ là 06 năm . ( Hình từ Internet )
204,011
Đối_tượng áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung là gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Th: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định đối_tượng áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung như sau : - Diện_tích chưa đạt tiêu_chí thành rừng : Rừng do khai_thác kiệt ; nương_rẫy bỏ_hoang, đất có trảng cỏ, cây_bụi xen cây_gỗ và bãi bồi cửa_sông, vùng ven biển có mật_độ cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 0,5 m từ 300 cây / ha đến dưới 500 cây / ha đối_với rừng_phòng_hộ, rừng_sản_xuất hoặc từ 100 cây / ha đến dưới 500 cây / ha đối_với rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) ; đất ngập phèn có cây tái_sinh mục_đích dưới 1000 cây / ha. Mật_độ cây tái_sinh mục_đích phân_bố không đều hoặc có các khoảng trống từ 1000 m2 đến dưới 3000 m². - Diện_tích tre nứa sau khai_thác có tỷ_lệ che_phủ dưới 20%, có khả_năng tự tái_sinh phục_hồi thành rừng đối_với rừng_phòng_hộ, rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ).@@
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định đối_tượng áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung như sau : - Diện_tích chưa đạt tiêu_chí thành rừng : Rừng do khai_thác kiệt ; nương_rẫy bỏ_hoang , đất có trảng cỏ , cây_bụi xen cây_gỗ và bãi bồi cửa_sông , vùng ven biển có mật_độ cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 0,5 m từ 300 cây / ha đến dưới 500 cây / ha đối_với rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất hoặc từ 100 cây / ha đến dưới 500 cây / ha đối_với rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) ; đất ngập phèn có cây tái_sinh mục_đích dưới 1000 cây / ha . Mật_độ cây tái_sinh mục_đích phân_bố không đều hoặc có các khoảng trống từ 1000 m2 đến dưới 3000 m² . - Diện_tích tre nứa sau khai_thác có tỷ_lệ che_phủ dưới 20% , có khả_năng tự tái_sinh phục_hồi thành rừng đối_với rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) .
204,012
Đối_tượng áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung là gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Th: ... m². - Diện_tích tre nứa sau khai_thác có tỷ_lệ che_phủ dưới 20%, có khả_năng tự tái_sinh phục_hồi thành rừng đối_với rừng_phòng_hộ, rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ).Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định đối_tượng áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung như sau : - Diện_tích chưa đạt tiêu_chí thành rừng : Rừng do khai_thác kiệt ; nương_rẫy bỏ_hoang, đất có trảng cỏ, cây_bụi xen cây_gỗ và bãi bồi cửa_sông, vùng ven biển có mật_độ cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 0,5 m từ 300 cây / ha đến dưới 500 cây / ha đối_với rừng_phòng_hộ, rừng_sản_xuất hoặc từ 100 cây / ha đến dưới 500 cây / ha đối_với rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) ; đất ngập phèn có cây tái_sinh mục_đích dưới 1000 cây / ha. Mật_độ cây tái_sinh mục_đích phân_bố không đều hoặc có các khoảng trống từ 1000 m2 đến dưới 3000
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định đối_tượng áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung như sau : - Diện_tích chưa đạt tiêu_chí thành rừng : Rừng do khai_thác kiệt ; nương_rẫy bỏ_hoang , đất có trảng cỏ , cây_bụi xen cây_gỗ và bãi bồi cửa_sông , vùng ven biển có mật_độ cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 0,5 m từ 300 cây / ha đến dưới 500 cây / ha đối_với rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất hoặc từ 100 cây / ha đến dưới 500 cây / ha đối_với rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) ; đất ngập phèn có cây tái_sinh mục_đích dưới 1000 cây / ha . Mật_độ cây tái_sinh mục_đích phân_bố không đều hoặc có các khoảng trống từ 1000 m2 đến dưới 3000 m² . - Diện_tích tre nứa sau khai_thác có tỷ_lệ che_phủ dưới 20% , có khả_năng tự tái_sinh phục_hồi thành rừng đối_với rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) .
204,013
Đối_tượng áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung là gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Th: ... ; đất ngập phèn có cây tái_sinh mục_đích dưới 1000 cây / ha. Mật_độ cây tái_sinh mục_đích phân_bố không đều hoặc có các khoảng trống từ 1000 m2 đến dưới 3000 m². - Diện_tích tre nứa sau khai_thác có tỷ_lệ che_phủ dưới 20%, có khả_năng tự tái_sinh phục_hồi thành rừng đối_với rừng_phòng_hộ, rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ).
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định đối_tượng áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung như sau : - Diện_tích chưa đạt tiêu_chí thành rừng : Rừng do khai_thác kiệt ; nương_rẫy bỏ_hoang , đất có trảng cỏ , cây_bụi xen cây_gỗ và bãi bồi cửa_sông , vùng ven biển có mật_độ cây tái_sinh mục_đích đạt chiều cao trên 0,5 m từ 300 cây / ha đến dưới 500 cây / ha đối_với rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất hoặc từ 100 cây / ha đến dưới 500 cây / ha đối_với rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) ; đất ngập phèn có cây tái_sinh mục_đích dưới 1000 cây / ha . Mật_độ cây tái_sinh mục_đích phân_bố không đều hoặc có các khoảng trống từ 1000 m2 đến dưới 3000 m² . - Diện_tích tre nứa sau khai_thác có tỷ_lệ che_phủ dưới 20% , có khả_năng tự tái_sinh phục_hồi thành rừng đối_với rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng ( trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt ) .
204,014
Tiêu_chuẩn cây giống áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung là gì ?
Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c khoản 8 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định : ... Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c khoản 8 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định tiêu_chuẩn cây giống áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung như sau : - Đối_với rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ : Cây_thân_gỗ trồng bằng cây con có bầu , chiều cao cây con từ 0,5 m và đường_kính gốc_từ 0,5 cm trở lên hoặc áp_dụng tiêu_chuẩn quốc_gia về cây giống lâm_nghiệp đối_với các loài cây_trồng đã có tiêu_chuẩn được công_bố ; tuỳ theo điều_kiện cụ_thể đối_với diện_tích ngập_mặn , ngập phèn được trồng bổ_sung bằng cây có bầu , trái ( quả ) giống , trụ mầm hoặc cây rễ trần ; với loài cây_trồng bổ_sung bằng hạt , hom gốc , hom thân : Áp_dụng theo hướng_dẫn kỹ_thuật quy_định tại Điều 15 Thông_tư hông tư 17/2022/TT-BNNPTNT; - Đối_với rừng_sản_xuất : Đảm_bảo tiêu_chuẩn và chất_lượng cây giống theo quy_định của từng loài cây . Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2022 .
None
1
Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BNNPTNT ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c khoản 8 Điều 1 Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT) quy_định tiêu_chuẩn cây giống áp_dụng biện_pháp khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên có trồng bổ_sung như sau : - Đối_với rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ : Cây_thân_gỗ trồng bằng cây con có bầu , chiều cao cây con từ 0,5 m và đường_kính gốc_từ 0,5 cm trở lên hoặc áp_dụng tiêu_chuẩn quốc_gia về cây giống lâm_nghiệp đối_với các loài cây_trồng đã có tiêu_chuẩn được công_bố ; tuỳ theo điều_kiện cụ_thể đối_với diện_tích ngập_mặn , ngập phèn được trồng bổ_sung bằng cây có bầu , trái ( quả ) giống , trụ mầm hoặc cây rễ trần ; với loài cây_trồng bổ_sung bằng hạt , hom gốc , hom thân : Áp_dụng theo hướng_dẫn kỹ_thuật quy_định tại Điều 15 Thông_tư hông tư 17/2022/TT-BNNPTNT; - Đối_với rừng_sản_xuất : Đảm_bảo tiêu_chuẩn và chất_lượng cây giống theo quy_định của từng loài cây . Thông_tư 17/2022/TT-BNNPTNT kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2022 .
204,015
Đối_tượng nào được uỷ_quyền quyết_toán thuế TNCN 2022 ?
Vừa_qua , ngày 22/3/2023 , Cục Thuế TP. Hà_Nội ban_hành Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 hướng_dẫn quyết_toán thuế TNCN cho kỳ tính thuế năm 2022 : ... Vừa_qua, ngày 22/3/2023, Cục Thuế TP. Hà_Nội ban_hành Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 hướng_dẫn quyết_toán thuế TNCN cho kỳ tính thuế năm 2022. Theo đó, taị tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 ghi_nhận đối_tượng được uỷ_quyền quyết_toán thuế TNCN 2022 như sau : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân cho tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập, cụ_thể như sau : - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm_dương_lịch. Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới do tổ_chức cũ thực_hiện sáp_nhập, hợp_nhất, chia, tách, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức cũ và tổ_chức mới trong cùng một hệ_thống thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mói. - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký
None
1
Vừa_qua , ngày 22/3/2023 , Cục Thuế TP. Hà_Nội ban_hành Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 hướng_dẫn quyết_toán thuế TNCN cho kỳ tính thuế năm 2022 . Theo đó , taị tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 ghi_nhận đối_tượng được uỷ_quyền quyết_toán thuế TNCN 2022 như sau : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập , cụ_thể như sau : - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm_dương_lịch . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới do tổ_chức cũ thực_hiện sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức cũ và tổ_chức mới trong cùng một hệ_thống thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mói . - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm_dương_lịch ; đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . - Cá_nhân sau khi đã uỷ_quyền quyết_toán thuế , tổ_chức trả thu_nhập đã thực_hiện quyết_toán thuế thay cho cá_nhân , nếu phát_hiện cá_nhân thuộc diện trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế thì tổ_chức trả thu_nhập không điều_chỉnh lại quyết_toán thuế TNCN của tổ_chức trả thu_nhập , chỉ cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho cá_nhân theo số quyết_toán và ghi vào góc dưới bên trái của chứng_từ khấu_trừ thuế nội_dung : “ Công_ty … . đã quyết_toán thuế TNCN thay cho Ông / Bà .... ( theo uỷ_quyền ) tại dòng ( số thứ_tự ) ... của Phụ_lục Bảng kê 05-1 / BK-TNCN ” để cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử thì in chuyển_đổi từ chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử gốc và ghi nội_dung nêu trên vào bản in chuyển_đổi để cung_cấp cho người nộp thuế .
204,016
Đối_tượng nào được uỷ_quyền quyết_toán thuế TNCN 2022 ?
Vừa_qua , ngày 22/3/2023 , Cục Thuế TP. Hà_Nội ban_hành Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 hướng_dẫn quyết_toán thuế TNCN cho kỳ tính thuế năm 2022 : ... loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức cũ và tổ_chức mới trong cùng một hệ_thống thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mói. - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm_dương_lịch ; đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này. - Cá_nhân sau khi đã uỷ_quyền quyết_toán thuế, tổ_chức trả thu_nhập đã thực_hiện quyết_toán thuế thay cho cá_nhân, nếu phát_hiện cá_nhân thuộc diện trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế thì tổ_chức trả thu_nhập không điều_chỉnh lại quyết_toán thuế TNCN của tổ_chức trả thu_nhập, chỉ cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho cá_nhân theo số quyết_toán và ghi vào góc dưới bên trái của chứng_từ khấu_trừ thuế nội_dung : “ Công_ty …. đã quyết_toán thuế TNCN thay cho Ông / Bà.... ( theo uỷ_quyền ) tại dòng ( số thứ_tự )...
None
1
Vừa_qua , ngày 22/3/2023 , Cục Thuế TP. Hà_Nội ban_hành Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 hướng_dẫn quyết_toán thuế TNCN cho kỳ tính thuế năm 2022 . Theo đó , taị tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 ghi_nhận đối_tượng được uỷ_quyền quyết_toán thuế TNCN 2022 như sau : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập , cụ_thể như sau : - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm_dương_lịch . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới do tổ_chức cũ thực_hiện sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức cũ và tổ_chức mới trong cùng một hệ_thống thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mói . - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm_dương_lịch ; đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . - Cá_nhân sau khi đã uỷ_quyền quyết_toán thuế , tổ_chức trả thu_nhập đã thực_hiện quyết_toán thuế thay cho cá_nhân , nếu phát_hiện cá_nhân thuộc diện trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế thì tổ_chức trả thu_nhập không điều_chỉnh lại quyết_toán thuế TNCN của tổ_chức trả thu_nhập , chỉ cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho cá_nhân theo số quyết_toán và ghi vào góc dưới bên trái của chứng_từ khấu_trừ thuế nội_dung : “ Công_ty … . đã quyết_toán thuế TNCN thay cho Ông / Bà .... ( theo uỷ_quyền ) tại dòng ( số thứ_tự ) ... của Phụ_lục Bảng kê 05-1 / BK-TNCN ” để cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử thì in chuyển_đổi từ chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử gốc và ghi nội_dung nêu trên vào bản in chuyển_đổi để cung_cấp cho người nộp thuế .
204,017
Đối_tượng nào được uỷ_quyền quyết_toán thuế TNCN 2022 ?
Vừa_qua , ngày 22/3/2023 , Cục Thuế TP. Hà_Nội ban_hành Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 hướng_dẫn quyết_toán thuế TNCN cho kỳ tính thuế năm 2022 : ... trái của chứng_từ khấu_trừ thuế nội_dung : “ Công_ty …. đã quyết_toán thuế TNCN thay cho Ông / Bà.... ( theo uỷ_quyền ) tại dòng ( số thứ_tự )... của Phụ_lục Bảng kê 05-1 / BK-TNCN ” để cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử thì in chuyển_đổi từ chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử gốc và ghi nội_dung nêu trên vào bản in chuyển_đổi để cung_cấp cho người nộp thuế.
None
1
Vừa_qua , ngày 22/3/2023 , Cục Thuế TP. Hà_Nội ban_hành Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 hướng_dẫn quyết_toán thuế TNCN cho kỳ tính thuế năm 2022 . Theo đó , taị tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 ghi_nhận đối_tượng được uỷ_quyền quyết_toán thuế TNCN 2022 như sau : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân cho tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập , cụ_thể như sau : - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm_dương_lịch . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới do tổ_chức cũ thực_hiện sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức cũ và tổ_chức mới trong cùng một hệ_thống thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mói . - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm_dương_lịch ; đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . - Cá_nhân sau khi đã uỷ_quyền quyết_toán thuế , tổ_chức trả thu_nhập đã thực_hiện quyết_toán thuế thay cho cá_nhân , nếu phát_hiện cá_nhân thuộc diện trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế thì tổ_chức trả thu_nhập không điều_chỉnh lại quyết_toán thuế TNCN của tổ_chức trả thu_nhập , chỉ cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho cá_nhân theo số quyết_toán và ghi vào góc dưới bên trái của chứng_từ khấu_trừ thuế nội_dung : “ Công_ty … . đã quyết_toán thuế TNCN thay cho Ông / Bà .... ( theo uỷ_quyền ) tại dòng ( số thứ_tự ) ... của Phụ_lục Bảng kê 05-1 / BK-TNCN ” để cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử thì in chuyển_đổi từ chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử gốc và ghi nội_dung nêu trên vào bản in chuyển_đổi để cung_cấp cho người nộp thuế .
204,018
Đối_tượng không phải quyết_toán thuế TNCN ?
Tại Mục 2 Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 nêu rõ các đối_tượng sau không cần phải quyết_toán thuế TNCN gồm : ... ( 1 ) Đối_với cá_nhân Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công trong các trường_hợp sau đây không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân : - Cá_nhân có số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp thêm sau quyết_toán của từng năm từ 50.000 đồng trở xuống. Cá_nhân được miễn thuế trong trường_hợp này tự xác_định số tiền thuế được miễn, không bắt_buộc phải nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân và không phải nộp hồ_sơ miễn thuế. Trường_hợp kỳ quyết_toán từ năm 2019 trở về trước đã quyết_toán trước thời_điểm có hiệu_lực của Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì không xử_lý hồi_tố ; - Cá_nhân có số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo ; - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một đơn_vị, đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; - Cá_nhân được người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ
None
1
Tại Mục 2 Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 nêu rõ các đối_tượng sau không cần phải quyết_toán thuế TNCN gồm : ( 1 ) Đối_với cá_nhân Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công trong các trường_hợp sau đây không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân : - Cá_nhân có số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp thêm sau quyết_toán của từng năm từ 50.000 đồng trở xuống . Cá_nhân được miễn thuế trong trường_hợp này tự xác_định số tiền thuế được miễn , không bắt_buộc phải nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân và không phải nộp hồ_sơ miễn thuế . Trường_hợp kỳ quyết_toán từ năm 2019 trở về trước đã quyết_toán trước thời_điểm có hiệu_lực của Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì không xử_lý hồi_tố ; - Cá_nhân có số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo ; - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một đơn_vị , đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; - Cá_nhân được người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện ) , bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm mà người sử_dụng lao_động hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm đã khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% trên khoản tiền phí bảo_hiểm tương_ứng với phần người sử_dụng lao_động mua hoặc đóng_góp cho người lao_động thì người lao_động không phải quyết_toán thuế TNCN đối_với phần thu_nhập này . ( 2 ) Đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công Tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công không phải quyết_toán thuế TNCN bao_gồm : tổ_chức , cá_nhân trong năm không phát_sinh trả thu_nhập ; tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập tạm ngừng hoạt_động , kinh_doanh trọn năm_dương_lịch .
204,019
Đối_tượng không phải quyết_toán thuế TNCN ?
Tại Mục 2 Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 nêu rõ các đối_tượng sau không cần phải quyết_toán thuế TNCN gồm : ... đồng và đã được khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; - Cá_nhân được người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện ), bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm mà người sử_dụng lao_động hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm đã khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% trên khoản tiền phí bảo_hiểm tương_ứng với phần người sử_dụng lao_động mua hoặc đóng_góp cho người lao_động thì người lao_động không phải quyết_toán thuế TNCN đối_với phần thu_nhập này. ( 2 ) Đối_với tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương, tiền công Tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương, tiền công không phải quyết_toán thuế TNCN bao_gồm : tổ_chức, cá_nhân trong năm không phát_sinh trả thu_nhập ; tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập tạm ngừng hoạt_động, kinh_doanh trọn năm_dương_lịch.
None
1
Tại Mục 2 Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 nêu rõ các đối_tượng sau không cần phải quyết_toán thuế TNCN gồm : ( 1 ) Đối_với cá_nhân Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công trong các trường_hợp sau đây không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân : - Cá_nhân có số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp thêm sau quyết_toán của từng năm từ 50.000 đồng trở xuống . Cá_nhân được miễn thuế trong trường_hợp này tự xác_định số tiền thuế được miễn , không bắt_buộc phải nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân và không phải nộp hồ_sơ miễn thuế . Trường_hợp kỳ quyết_toán từ năm 2019 trở về trước đã quyết_toán trước thời_điểm có hiệu_lực của Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì không xử_lý hồi_tố ; - Cá_nhân có số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo ; - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một đơn_vị , đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; - Cá_nhân được người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện ) , bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm mà người sử_dụng lao_động hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm đã khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% trên khoản tiền phí bảo_hiểm tương_ứng với phần người sử_dụng lao_động mua hoặc đóng_góp cho người lao_động thì người lao_động không phải quyết_toán thuế TNCN đối_với phần thu_nhập này . ( 2 ) Đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công Tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công không phải quyết_toán thuế TNCN bao_gồm : tổ_chức , cá_nhân trong năm không phát_sinh trả thu_nhập ; tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập tạm ngừng hoạt_động , kinh_doanh trọn năm_dương_lịch .
204,020
Thời_hạn nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế TNCN là khi nào ?
Theo hướng_dẫn tại Mục_V_Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 ghi_nhận cụ_thể về thời_hạn nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế TNCN như sau : ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định thời_hạn khai , nộp hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN 2023 như sau : - Đối_với tổ_chức trả thu_nhập : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế quyết_toán thuế chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 03 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch . - Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế : Thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 04 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch . Trường_hợp cá_nhân có phát_sinh hoàn thuế TNCN nhưng chậm nộp tờ khai quyết_toán thuế theo quy_định thì không áp_dụng phạt đối_với vi_phạm hành_chính khai quyết_toán thuế quá thời_hạn . - Trường_hợp thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế trùng với ngày nghỉ theo quy_định thì thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế được tính là ngày làm_việc tiếp_theo của ngày nghỉ đó theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự . - Như_vậy , thời_hạn nộp hồ_sơ Quyết_toán thuế TNCN cho kỳ tính thuế năm 2022 đối_với tổ_chức trả thu_nhập là ngày 31/3/2023 và đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với cơ_quan thuế là ngày 04/5/2023 .
None
1
Theo hướng_dẫn tại Mục_V_Công_văn 13762 / CTHN-HKDCN năm 2023 ghi_nhận cụ_thể về thời_hạn nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế TNCN như sau : Căn_cứ theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định thời_hạn khai , nộp hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN 2023 như sau : - Đối_với tổ_chức trả thu_nhập : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế quyết_toán thuế chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 03 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch . - Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế : Thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 04 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch . Trường_hợp cá_nhân có phát_sinh hoàn thuế TNCN nhưng chậm nộp tờ khai quyết_toán thuế theo quy_định thì không áp_dụng phạt đối_với vi_phạm hành_chính khai quyết_toán thuế quá thời_hạn . - Trường_hợp thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế trùng với ngày nghỉ theo quy_định thì thời_hạn nộp hồ_sơ quyết_toán thuế được tính là ngày làm_việc tiếp_theo của ngày nghỉ đó theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự . - Như_vậy , thời_hạn nộp hồ_sơ Quyết_toán thuế TNCN cho kỳ tính thuế năm 2022 đối_với tổ_chức trả thu_nhập là ngày 31/3/2023 và đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với cơ_quan thuế là ngày 04/5/2023 .
204,021
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em được hiểu như_thế_nào ?
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó: ... Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình, bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014. Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là loại gẫy phổ_biến nhất ở trẻ_em, thường do ngã chống tay. - Đường gẫy ngoài khớp, thường gẫy duỗi, đầu dưới lệch ra sau, vào trong. - Thăm_khám mạch quay là quan_trọng và bắt_buộc trong tất_cả các trường_hợp gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay. Nếu nghi_ngờ tổn_thương mạch phải cho nắn xương sớm, đặt nẹp bột tạm_thời, cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra, nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương, XỬ_TRÍ mạch_máu theo
None
1
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là loại gẫy phổ_biến nhất ở trẻ_em , thường do ngã chống tay . - Đường gẫy ngoài khớp , thường gẫy duỗi , đầu dưới lệch ra sau , vào trong . - Thăm_khám mạch quay là quan_trọng và bắt_buộc trong tất_cả các trường_hợp gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay . Nếu nghi_ngờ tổn_thương mạch phải cho nắn xương sớm , đặt nẹp bột tạm_thời , cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra , nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương , XỬ_TRÍ mạch_máu theo thương_tổn . - Khám xem có dấu_hiệu liệt thần_kinh quay không , nếu có tổn_thương biểu_hiện bằng mất duỗi chủ_động cổ_tay và các ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ) . - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay , mất động_tác đối_chiếu . * X Quang_: - Trên phim thẳng cho thấy đầu dưới di lệch vào trong và xoay nghiêng . - Trên phim nghiêng cho ta thấy mức_độ di lệch . Chia thành 4 độ gẫy : Độ 1 gẫy không di lệch , độ 2 gẫy di lệch dưới 50% thân xương , độ 3 gẫy di lệch trên 50% thân xương , độ 4 di lệch hoàn_toàn hai đầu gẫy . - Về vị_trí di lệch của đầu dưới xương cánh_tay so với phần xương còn lại , người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước , vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị . Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em được hiểu như sau : - Đây là loại gẫy phổ_biến nhất ở trẻ_em , thường do ngã chống tay . - Đường gẫy ngoài khớp , thường gẫy duỗi , đầu dưới lệch ra sau , vào trong . - Thăm_khám mạch quay là quan_trọng và bắt_buộc trong tất_cả các trường_hợp gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay . Nếu nghi_ngờ tổn_thương mạch phải cho nắn xương sớm , đặt nẹp bột tạm_thời , cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra , nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương , XỬ_TRÍ mạch_máu theo thương_tổn . - Khám xem có dấu_hiệu liệt thần_kinh quay không , nếu có tổn_thương biểu_hiện bằng mất duỗi chủ_động cổ_tay và các ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ) . - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay , mất động_tác đối_chiếu . * X Quang_: - Trên phim thẳng cho thấy đầu dưới di lệch vào trong và xoay nghiêng . - Trên phim nghiêng cho ta thấy mức_độ di lệch . Chia thành 4 độ gẫy : Độ 1 gẫy không di lệch , độ 2 gẫy di lệch dưới 50% thân xương , độ 3 gẫy di lệch trên 50% thân xương , độ 4 di lệch hoàn_toàn hai đầu gẫy . - Về vị_trí di lệch của đầu dưới xương cánh_tay so với phần xương còn lại , người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước , vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được hiểu như quy_định trên . Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ( Hình từ Internet )
204,022
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em được hiểu như_thế_nào ?
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó: ... xương sớm, đặt nẹp bột tạm_thời, cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra, nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương, XỬ_TRÍ mạch_máu theo thương_tổn. - Khám xem có dấu_hiệu liệt thần_kinh quay không, nếu có tổn_thương biểu_hiện bằng mất duỗi chủ_động cổ_tay và các ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ). - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay, mất động_tác đối_chiếu. * X Quang_: - Trên phim thẳng cho thấy đầu dưới di lệch vào trong và xoay nghiêng. - Trên phim nghiêng cho ta thấy mức_độ di lệch. Chia thành 4 độ gẫy : Độ 1 gẫy không di lệch, độ 2 gẫy di lệch dưới 50% thân xương, độ 3 gẫy di lệch trên 50% thân xương, độ 4 di lệch hoàn_toàn hai đầu gẫy. - Về vị_trí di lệch của đầu dưới xương cánh_tay so với phần xương còn lại, người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước, vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị
None
1
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là loại gẫy phổ_biến nhất ở trẻ_em , thường do ngã chống tay . - Đường gẫy ngoài khớp , thường gẫy duỗi , đầu dưới lệch ra sau , vào trong . - Thăm_khám mạch quay là quan_trọng và bắt_buộc trong tất_cả các trường_hợp gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay . Nếu nghi_ngờ tổn_thương mạch phải cho nắn xương sớm , đặt nẹp bột tạm_thời , cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra , nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương , XỬ_TRÍ mạch_máu theo thương_tổn . - Khám xem có dấu_hiệu liệt thần_kinh quay không , nếu có tổn_thương biểu_hiện bằng mất duỗi chủ_động cổ_tay và các ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ) . - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay , mất động_tác đối_chiếu . * X Quang_: - Trên phim thẳng cho thấy đầu dưới di lệch vào trong và xoay nghiêng . - Trên phim nghiêng cho ta thấy mức_độ di lệch . Chia thành 4 độ gẫy : Độ 1 gẫy không di lệch , độ 2 gẫy di lệch dưới 50% thân xương , độ 3 gẫy di lệch trên 50% thân xương , độ 4 di lệch hoàn_toàn hai đầu gẫy . - Về vị_trí di lệch của đầu dưới xương cánh_tay so với phần xương còn lại , người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước , vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị . Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em được hiểu như sau : - Đây là loại gẫy phổ_biến nhất ở trẻ_em , thường do ngã chống tay . - Đường gẫy ngoài khớp , thường gẫy duỗi , đầu dưới lệch ra sau , vào trong . - Thăm_khám mạch quay là quan_trọng và bắt_buộc trong tất_cả các trường_hợp gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay . Nếu nghi_ngờ tổn_thương mạch phải cho nắn xương sớm , đặt nẹp bột tạm_thời , cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra , nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương , XỬ_TRÍ mạch_máu theo thương_tổn . - Khám xem có dấu_hiệu liệt thần_kinh quay không , nếu có tổn_thương biểu_hiện bằng mất duỗi chủ_động cổ_tay và các ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ) . - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay , mất động_tác đối_chiếu . * X Quang_: - Trên phim thẳng cho thấy đầu dưới di lệch vào trong và xoay nghiêng . - Trên phim nghiêng cho ta thấy mức_độ di lệch . Chia thành 4 độ gẫy : Độ 1 gẫy không di lệch , độ 2 gẫy di lệch dưới 50% thân xương , độ 3 gẫy di lệch trên 50% thân xương , độ 4 di lệch hoàn_toàn hai đầu gẫy . - Về vị_trí di lệch của đầu dưới xương cánh_tay so với phần xương còn lại , người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước , vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được hiểu như quy_định trên . Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ( Hình từ Internet )
204,023
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em được hiểu như_thế_nào ?
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó: ... so với phần xương còn lại, người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước, vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị. Theo đó, điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em được hiểu như sau : - Đây là loại gẫy phổ_biến nhất ở trẻ_em, thường do ngã chống tay. - Đường gẫy ngoài khớp, thường gẫy duỗi, đầu dưới lệch ra sau, vào trong. - Thăm_khám mạch quay là quan_trọng và bắt_buộc trong tất_cả các trường_hợp gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay. Nếu nghi_ngờ tổn_thương mạch phải cho nắn xương sớm, đặt nẹp bột tạm_thời, cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra, nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương, XỬ_TRÍ mạch_máu theo thương_tổn. - Khám xem có dấu_hiệu liệt thần_kinh quay không, nếu có tổn_thương biểu_hiện bằng mất duỗi chủ_động cổ_tay và các ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ). - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay, mất động_tác đối_chiếu. * X
None
1
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là loại gẫy phổ_biến nhất ở trẻ_em , thường do ngã chống tay . - Đường gẫy ngoài khớp , thường gẫy duỗi , đầu dưới lệch ra sau , vào trong . - Thăm_khám mạch quay là quan_trọng và bắt_buộc trong tất_cả các trường_hợp gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay . Nếu nghi_ngờ tổn_thương mạch phải cho nắn xương sớm , đặt nẹp bột tạm_thời , cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra , nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương , XỬ_TRÍ mạch_máu theo thương_tổn . - Khám xem có dấu_hiệu liệt thần_kinh quay không , nếu có tổn_thương biểu_hiện bằng mất duỗi chủ_động cổ_tay và các ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ) . - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay , mất động_tác đối_chiếu . * X Quang_: - Trên phim thẳng cho thấy đầu dưới di lệch vào trong và xoay nghiêng . - Trên phim nghiêng cho ta thấy mức_độ di lệch . Chia thành 4 độ gẫy : Độ 1 gẫy không di lệch , độ 2 gẫy di lệch dưới 50% thân xương , độ 3 gẫy di lệch trên 50% thân xương , độ 4 di lệch hoàn_toàn hai đầu gẫy . - Về vị_trí di lệch của đầu dưới xương cánh_tay so với phần xương còn lại , người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước , vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị . Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em được hiểu như sau : - Đây là loại gẫy phổ_biến nhất ở trẻ_em , thường do ngã chống tay . - Đường gẫy ngoài khớp , thường gẫy duỗi , đầu dưới lệch ra sau , vào trong . - Thăm_khám mạch quay là quan_trọng và bắt_buộc trong tất_cả các trường_hợp gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay . Nếu nghi_ngờ tổn_thương mạch phải cho nắn xương sớm , đặt nẹp bột tạm_thời , cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra , nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương , XỬ_TRÍ mạch_máu theo thương_tổn . - Khám xem có dấu_hiệu liệt thần_kinh quay không , nếu có tổn_thương biểu_hiện bằng mất duỗi chủ_động cổ_tay và các ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ) . - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay , mất động_tác đối_chiếu . * X Quang_: - Trên phim thẳng cho thấy đầu dưới di lệch vào trong và xoay nghiêng . - Trên phim nghiêng cho ta thấy mức_độ di lệch . Chia thành 4 độ gẫy : Độ 1 gẫy không di lệch , độ 2 gẫy di lệch dưới 50% thân xương , độ 3 gẫy di lệch trên 50% thân xương , độ 4 di lệch hoàn_toàn hai đầu gẫy . - Về vị_trí di lệch của đầu dưới xương cánh_tay so với phần xương còn lại , người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước , vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được hiểu như quy_định trên . Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ( Hình từ Internet )
204,024
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em được hiểu như_thế_nào ?
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó: ... ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ). - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay, mất động_tác đối_chiếu. * X Quang_: - Trên phim thẳng cho thấy đầu dưới di lệch vào trong và xoay nghiêng. - Trên phim nghiêng cho ta thấy mức_độ di lệch. Chia thành 4 độ gẫy : Độ 1 gẫy không di lệch, độ 2 gẫy di lệch dưới 50% thân xương, độ 3 gẫy di lệch trên 50% thân xương, độ 4 di lệch hoàn_toàn hai đầu gẫy. - Về vị_trí di lệch của đầu dưới xương cánh_tay so với phần xương còn lại, người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước, vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị. Như_vậy, có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được hiểu như quy_định trên. Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ( Hình từ Internet )
None
1
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là loại gẫy phổ_biến nhất ở trẻ_em , thường do ngã chống tay . - Đường gẫy ngoài khớp , thường gẫy duỗi , đầu dưới lệch ra sau , vào trong . - Thăm_khám mạch quay là quan_trọng và bắt_buộc trong tất_cả các trường_hợp gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay . Nếu nghi_ngờ tổn_thương mạch phải cho nắn xương sớm , đặt nẹp bột tạm_thời , cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra , nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương , XỬ_TRÍ mạch_máu theo thương_tổn . - Khám xem có dấu_hiệu liệt thần_kinh quay không , nếu có tổn_thương biểu_hiện bằng mất duỗi chủ_động cổ_tay và các ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ) . - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay , mất động_tác đối_chiếu . * X Quang_: - Trên phim thẳng cho thấy đầu dưới di lệch vào trong và xoay nghiêng . - Trên phim nghiêng cho ta thấy mức_độ di lệch . Chia thành 4 độ gẫy : Độ 1 gẫy không di lệch , độ 2 gẫy di lệch dưới 50% thân xương , độ 3 gẫy di lệch trên 50% thân xương , độ 4 di lệch hoàn_toàn hai đầu gẫy . - Về vị_trí di lệch của đầu dưới xương cánh_tay so với phần xương còn lại , người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước , vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị . Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em được hiểu như sau : - Đây là loại gẫy phổ_biến nhất ở trẻ_em , thường do ngã chống tay . - Đường gẫy ngoài khớp , thường gẫy duỗi , đầu dưới lệch ra sau , vào trong . - Thăm_khám mạch quay là quan_trọng và bắt_buộc trong tất_cả các trường_hợp gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay . Nếu nghi_ngờ tổn_thương mạch phải cho nắn xương sớm , đặt nẹp bột tạm_thời , cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra , nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương , XỬ_TRÍ mạch_máu theo thương_tổn . - Khám xem có dấu_hiệu liệt thần_kinh quay không , nếu có tổn_thương biểu_hiện bằng mất duỗi chủ_động cổ_tay và các ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ) . - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay , mất động_tác đối_chiếu . * X Quang_: - Trên phim thẳng cho thấy đầu dưới di lệch vào trong và xoay nghiêng . - Trên phim nghiêng cho ta thấy mức_độ di lệch . Chia thành 4 độ gẫy : Độ 1 gẫy không di lệch , độ 2 gẫy di lệch dưới 50% thân xương , độ 3 gẫy di lệch trên 50% thân xương , độ 4 di lệch hoàn_toàn hai đầu gẫy . - Về vị_trí di lệch của đầu dưới xương cánh_tay so với phần xương còn lại , người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước , vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được hiểu như quy_định trên . Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ( Hình từ Internet )
204,025
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em được hiểu như_thế_nào ?
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó: ... Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ( Hình từ Internet )
None
1
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là loại gẫy phổ_biến nhất ở trẻ_em , thường do ngã chống tay . - Đường gẫy ngoài khớp , thường gẫy duỗi , đầu dưới lệch ra sau , vào trong . - Thăm_khám mạch quay là quan_trọng và bắt_buộc trong tất_cả các trường_hợp gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay . Nếu nghi_ngờ tổn_thương mạch phải cho nắn xương sớm , đặt nẹp bột tạm_thời , cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra , nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương , XỬ_TRÍ mạch_máu theo thương_tổn . - Khám xem có dấu_hiệu liệt thần_kinh quay không , nếu có tổn_thương biểu_hiện bằng mất duỗi chủ_động cổ_tay và các ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ) . - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay , mất động_tác đối_chiếu . * X Quang_: - Trên phim thẳng cho thấy đầu dưới di lệch vào trong và xoay nghiêng . - Trên phim nghiêng cho ta thấy mức_độ di lệch . Chia thành 4 độ gẫy : Độ 1 gẫy không di lệch , độ 2 gẫy di lệch dưới 50% thân xương , độ 3 gẫy di lệch trên 50% thân xương , độ 4 di lệch hoàn_toàn hai đầu gẫy . - Về vị_trí di lệch của đầu dưới xương cánh_tay so với phần xương còn lại , người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước , vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị . Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em được hiểu như sau : - Đây là loại gẫy phổ_biến nhất ở trẻ_em , thường do ngã chống tay . - Đường gẫy ngoài khớp , thường gẫy duỗi , đầu dưới lệch ra sau , vào trong . - Thăm_khám mạch quay là quan_trọng và bắt_buộc trong tất_cả các trường_hợp gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay . Nếu nghi_ngờ tổn_thương mạch phải cho nắn xương sớm , đặt nẹp bột tạm_thời , cho làm siêu_âm Doffler mạch kiểm_tra , nếu có tổn_thương chuyển mổ cấp_cứu kết_hợp xương , XỬ_TRÍ mạch_máu theo thương_tổn . - Khám xem có dấu_hiệu liệt thần_kinh quay không , nếu có tổn_thương biểu_hiện bằng mất duỗi chủ_động cổ_tay và các ngón tay ( dấu_hiệu tay rủ cổ cò ) . - Khám thần_kinh giữa : nếu tổn_thương thì mất các động_tác khép các ngón tay , mất động_tác đối_chiếu . * X Quang_: - Trên phim thẳng cho thấy đầu dưới di lệch vào trong và xoay nghiêng . - Trên phim nghiêng cho ta thấy mức_độ di lệch . Chia thành 4 độ gẫy : Độ 1 gẫy không di lệch , độ 2 gẫy di lệch dưới 50% thân xương , độ 3 gẫy di lệch trên 50% thân xương , độ 4 di lệch hoàn_toàn hai đầu gẫy . - Về vị_trí di lệch của đầu dưới xương cánh_tay so với phần xương còn lại , người ta còn chia ra kiểu di lệch ra sau hay ra trước , vì quyết_định tư_thế bột bó có tác_động nhiều đến kết_quả điều_trị . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được hiểu như quy_định trên . Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ( Hình từ Internet )
204,026
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ chỉ_định trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT : ... Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... II . CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN 1 . Gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em . 2 . Gẫy xương kín hoặc gẫy hở độ I theo Gustilo . Theo đó , có_thể thấy rằng việc điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chỉ_định thực_hiện trong 2 trường_hợp như sau : - Gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em . - Gẫy xương kín hoặc gẫy hở độ I theo Gustilo . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em nếu người_bệnh thuộc một trong hai trường_hợp trên thì sẽ được chỉ_định thực_hiện .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... II . CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN 1 . Gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em . 2 . Gẫy xương kín hoặc gẫy hở độ I theo Gustilo . Theo đó , có_thể thấy rằng việc điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chỉ_định thực_hiện trong 2 trường_hợp như sau : - Gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em . - Gẫy xương kín hoặc gẫy hở độ I theo Gustilo . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em nếu người_bệnh thuộc một trong hai trường_hợp trên thì sẽ được chỉ_định thực_hiện .
204,027
Người_bệnh bị gẫy hở độ III thì có được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em hay không ?
Căn_cứ theo tiểu_mục III Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT: ... Căn_cứ theo tiểu_mục III Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM... III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1. Gẫy hở từ độ II trở lên. 2. Gẫy xương kèm tổn_thương mạch_máu, hoặc dấu_hiệu chèn_ép khoang. 3. Cân_nhắc : người_bệnh đến muộn, hoặc có tổn_thương thần_kinh quay, trẻ lớn trên 15 tuổi, rối_loạn dinh_dưỡng, đụng dập phần_mềm. Theo đó, các trường_hợp chống chỉ_định với điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em bao_gồm : - Gẫy hở từ độ II trở lên. - Gẫy xương kèm tổn_thương mạch_máu, hoặc dấu_hiệu chèn_ép khoang. - Cân_nhắc : người_bệnh đến muộn, hoặc có tổn_thương thần_kinh quay, trẻ lớn trên 15 tuổi, rối_loạn dinh_dưỡng, đụng dập phần_mềm. Như_vậy, có_thể thấy rằng điều_trị
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục III Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1 . Gẫy hở từ độ II trở lên . 2 . Gẫy xương kèm tổn_thương mạch_máu , hoặc dấu_hiệu chèn_ép khoang . 3 . Cân_nhắc : người_bệnh đến muộn , hoặc có tổn_thương thần_kinh quay , trẻ lớn trên 15 tuổi , rối_loạn dinh_dưỡng , đụng dập phần_mềm . Theo đó , các trường_hợp chống chỉ_định với điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em bao_gồm : - Gẫy hở từ độ II trở lên . - Gẫy xương kèm tổn_thương mạch_máu , hoặc dấu_hiệu chèn_ép khoang . - Cân_nhắc : người_bệnh đến muộn , hoặc có tổn_thương thần_kinh quay , trẻ lớn trên 15 tuổi , rối_loạn dinh_dưỡng , đụng dập phần_mềm . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ chống chỉ_định khi người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp trên . Điều này đồng_nghĩa với việc có_thể người_bệnh bị gẫy hở độ III sẽ không thực_hiện được thủ_thuật này .
204,028
Người_bệnh bị gẫy hở độ III thì có được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em hay không ?
Căn_cứ theo tiểu_mục III Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT: ... - Cân_nhắc : người_bệnh đến muộn, hoặc có tổn_thương thần_kinh quay, trẻ lớn trên 15 tuổi, rối_loạn dinh_dưỡng, đụng dập phần_mềm. Như_vậy, có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ chống chỉ_định khi người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp trên. Điều này đồng_nghĩa với việc có_thể người_bệnh bị gẫy hở độ III sẽ không thực_hiện được thủ_thuật này.Căn_cứ theo tiểu_mục III Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM... III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1. Gẫy hở từ độ II trở lên. 2. Gẫy xương kèm tổn_thương mạch_máu, hoặc dấu_hiệu chèn_ép khoang. 3. Cân_nhắc : người_bệnh đến muộn, hoặc có tổn_thương thần_kinh quay, trẻ lớn trên 15 tuổi, rối_loạn dinh_dưỡng, đụng dập phần_mềm. Theo đó,
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục III Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1 . Gẫy hở từ độ II trở lên . 2 . Gẫy xương kèm tổn_thương mạch_máu , hoặc dấu_hiệu chèn_ép khoang . 3 . Cân_nhắc : người_bệnh đến muộn , hoặc có tổn_thương thần_kinh quay , trẻ lớn trên 15 tuổi , rối_loạn dinh_dưỡng , đụng dập phần_mềm . Theo đó , các trường_hợp chống chỉ_định với điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em bao_gồm : - Gẫy hở từ độ II trở lên . - Gẫy xương kèm tổn_thương mạch_máu , hoặc dấu_hiệu chèn_ép khoang . - Cân_nhắc : người_bệnh đến muộn , hoặc có tổn_thương thần_kinh quay , trẻ lớn trên 15 tuổi , rối_loạn dinh_dưỡng , đụng dập phần_mềm . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ chống chỉ_định khi người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp trên . Điều này đồng_nghĩa với việc có_thể người_bệnh bị gẫy hở độ III sẽ không thực_hiện được thủ_thuật này .
204,029
Người_bệnh bị gẫy hở độ III thì có được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em hay không ?
Căn_cứ theo tiểu_mục III Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT: ... khoang. 3. Cân_nhắc : người_bệnh đến muộn, hoặc có tổn_thương thần_kinh quay, trẻ lớn trên 15 tuổi, rối_loạn dinh_dưỡng, đụng dập phần_mềm. Theo đó, các trường_hợp chống chỉ_định với điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em bao_gồm : - Gẫy hở từ độ II trở lên. - Gẫy xương kèm tổn_thương mạch_máu, hoặc dấu_hiệu chèn_ép khoang. - Cân_nhắc : người_bệnh đến muộn, hoặc có tổn_thương thần_kinh quay, trẻ lớn trên 15 tuổi, rối_loạn dinh_dưỡng, đụng dập phần_mềm. Như_vậy, có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ chống chỉ_định khi người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp trên. Điều này đồng_nghĩa với việc có_thể người_bệnh bị gẫy hở độ III sẽ không thực_hiện được thủ_thuật này.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục III Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1 . Gẫy hở từ độ II trở lên . 2 . Gẫy xương kèm tổn_thương mạch_máu , hoặc dấu_hiệu chèn_ép khoang . 3 . Cân_nhắc : người_bệnh đến muộn , hoặc có tổn_thương thần_kinh quay , trẻ lớn trên 15 tuổi , rối_loạn dinh_dưỡng , đụng dập phần_mềm . Theo đó , các trường_hợp chống chỉ_định với điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em bao_gồm : - Gẫy hở từ độ II trở lên . - Gẫy xương kèm tổn_thương mạch_máu , hoặc dấu_hiệu chèn_ép khoang . - Cân_nhắc : người_bệnh đến muộn , hoặc có tổn_thương thần_kinh quay , trẻ lớn trên 15 tuổi , rối_loạn dinh_dưỡng , đụng dập phần_mềm . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ chống chỉ_định khi người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp trên . Điều này đồng_nghĩa với việc có_thể người_bệnh bị gẫy hở độ III sẽ không thực_hiện được thủ_thuật này .
204,030
Đối_với cấp trung_học_cơ_sở , công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người họ: ... Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người học tích_luỹ kiến_thức, kỹ_năng để thúc_đẩy tư_duy đổi_mới, sáng_tạo hình_thành các ý_tưởng, giải_pháp mới tạo giá_trị cho bản_thân, gia_đình, cộng_đồng và xã_hội. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp 1. Đối_với cấp trung_học_cơ_sở a ) Tuyên_truyền, phổ_biến cho học_sinh các nội_dung về đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp. b ) Giáo_dục và hướng_dẫn học_sinh các kiến_thức, kỹ_năng : Công_dân tích_cực, nhận_thức về khởi_nghiệp, đổi_mới sáng_tạo, công_nghệ, tư_duy thiết_kế, tư_duy tài_chính. c ) Hướng_dẫn, cung_cấp học liệu và tạo môi_trường để học_sinh hình_thành ý_tưởng và được thực_hành, trải_nghiệm triển_khai các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp.... Như_vậy, đối_với cấp trung_học_cơ_sở, công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Tuyên_truyền, phổ_biến cho học_sinh các nội_dung về đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp. - Giáo_dục và hướng_dẫn học_sinh các kiến_thức, kỹ_năng : Công_dân tích_cực, nhận_thức về khởi_nghiệp
None
1
Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người học tích_luỹ kiến_thức , kỹ_năng để thúc_đẩy tư_duy đổi_mới , sáng_tạo hình_thành các ý_tưởng , giải_pháp mới tạo giá_trị cho bản_thân , gia_đình , cộng_đồng và xã_hội . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp 1 . Đối_với cấp trung_học_cơ_sở a ) Tuyên_truyền , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung về đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp . b ) Giáo_dục và hướng_dẫn học_sinh các kiến_thức , kỹ_năng : Công_dân tích_cực , nhận_thức về khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo , công_nghệ , tư_duy thiết_kế , tư_duy tài_chính . c ) Hướng_dẫn , cung_cấp học liệu và tạo môi_trường để học_sinh hình_thành ý_tưởng và được thực_hành , trải_nghiệm triển_khai các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . ... Như_vậy , đối_với cấp trung_học_cơ_sở , công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Tuyên_truyền , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung về đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp . - Giáo_dục và hướng_dẫn học_sinh các kiến_thức , kỹ_năng : Công_dân tích_cực , nhận_thức về khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo , công_nghệ , tư_duy thiết_kế , tư_duy tài_chính . - Hướng_dẫn , cung_cấp học liệu và tạo môi_trường để học_sinh hình_thành ý_tưởng và được thực_hành , trải_nghiệm triển_khai các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
204,031
Đối_với cấp trung_học_cơ_sở , công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người họ: ... sau : - Tuyên_truyền, phổ_biến cho học_sinh các nội_dung về đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp. - Giáo_dục và hướng_dẫn học_sinh các kiến_thức, kỹ_năng : Công_dân tích_cực, nhận_thức về khởi_nghiệp, đổi_mới sáng_tạo, công_nghệ, tư_duy thiết_kế, tư_duy tài_chính. - Hướng_dẫn, cung_cấp học liệu và tạo môi_trường để học_sinh hình_thành ý_tưởng và được thực_hành, trải_nghiệm triển_khai các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp. Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người học tích_luỹ kiến_thức, kỹ_năng để thúc_đẩy tư_duy đổi_mới, sáng_tạo hình_thành các ý_tưởng, giải_pháp mới tạo giá_trị cho bản_thân, gia_đình, cộng_đồng và xã_hội. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp 1. Đối_với cấp trung_học_cơ_sở a ) Tuyên_truyền, phổ_biến cho học_sinh các nội_dung về đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp. b ) Giáo_dục và hướng_dẫn học_sinh các kiến_thức, kỹ_năng : Công_dân tích_cực, nhận_thức về khởi_nghiệp, đổi_mới sáng_tạo
None
1
Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người học tích_luỹ kiến_thức , kỹ_năng để thúc_đẩy tư_duy đổi_mới , sáng_tạo hình_thành các ý_tưởng , giải_pháp mới tạo giá_trị cho bản_thân , gia_đình , cộng_đồng và xã_hội . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp 1 . Đối_với cấp trung_học_cơ_sở a ) Tuyên_truyền , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung về đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp . b ) Giáo_dục và hướng_dẫn học_sinh các kiến_thức , kỹ_năng : Công_dân tích_cực , nhận_thức về khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo , công_nghệ , tư_duy thiết_kế , tư_duy tài_chính . c ) Hướng_dẫn , cung_cấp học liệu và tạo môi_trường để học_sinh hình_thành ý_tưởng và được thực_hành , trải_nghiệm triển_khai các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . ... Như_vậy , đối_với cấp trung_học_cơ_sở , công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Tuyên_truyền , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung về đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp . - Giáo_dục và hướng_dẫn học_sinh các kiến_thức , kỹ_năng : Công_dân tích_cực , nhận_thức về khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo , công_nghệ , tư_duy thiết_kế , tư_duy tài_chính . - Hướng_dẫn , cung_cấp học liệu và tạo môi_trường để học_sinh hình_thành ý_tưởng và được thực_hành , trải_nghiệm triển_khai các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
204,032
Đối_với cấp trung_học_cơ_sở , công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người họ: ... , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung về đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp. b ) Giáo_dục và hướng_dẫn học_sinh các kiến_thức, kỹ_năng : Công_dân tích_cực, nhận_thức về khởi_nghiệp, đổi_mới sáng_tạo, công_nghệ, tư_duy thiết_kế, tư_duy tài_chính. c ) Hướng_dẫn, cung_cấp học liệu và tạo môi_trường để học_sinh hình_thành ý_tưởng và được thực_hành, trải_nghiệm triển_khai các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp.... Như_vậy, đối_với cấp trung_học_cơ_sở, công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Tuyên_truyền, phổ_biến cho học_sinh các nội_dung về đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp. - Giáo_dục và hướng_dẫn học_sinh các kiến_thức, kỹ_năng : Công_dân tích_cực, nhận_thức về khởi_nghiệp, đổi_mới sáng_tạo, công_nghệ, tư_duy thiết_kế, tư_duy tài_chính. - Hướng_dẫn, cung_cấp học liệu và tạo môi_trường để học_sinh hình_thành ý_tưởng và được thực_hành, trải_nghiệm triển_khai các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp. Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người học tích_luỹ kiến_thức , kỹ_năng để thúc_đẩy tư_duy đổi_mới , sáng_tạo hình_thành các ý_tưởng , giải_pháp mới tạo giá_trị cho bản_thân , gia_đình , cộng_đồng và xã_hội . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp 1 . Đối_với cấp trung_học_cơ_sở a ) Tuyên_truyền , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung về đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp . b ) Giáo_dục và hướng_dẫn học_sinh các kiến_thức , kỹ_năng : Công_dân tích_cực , nhận_thức về khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo , công_nghệ , tư_duy thiết_kế , tư_duy tài_chính . c ) Hướng_dẫn , cung_cấp học liệu và tạo môi_trường để học_sinh hình_thành ý_tưởng và được thực_hành , trải_nghiệm triển_khai các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . ... Như_vậy , đối_với cấp trung_học_cơ_sở , công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Tuyên_truyền , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung về đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp . - Giáo_dục và hướng_dẫn học_sinh các kiến_thức , kỹ_năng : Công_dân tích_cực , nhận_thức về khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo , công_nghệ , tư_duy thiết_kế , tư_duy tài_chính . - Hướng_dẫn , cung_cấp học liệu và tạo môi_trường để học_sinh hình_thành ý_tưởng và được thực_hành , trải_nghiệm triển_khai các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
204,033
Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_cơ_sở như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : ... Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp 1. Đối_với cấp trung_học_cơ_sở a ) Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học, các hoạt_động giáo_dục, qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông. b ) Tổ_chức bồi_dưỡng, cung_cấp kiến_thức, kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp. c ) Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học, đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp. d ) Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức cho học_sinh thực_hành, trải_nghiệm và triển_khai các dự_án khởi_nghiệp.... Theo quy_định trên, đối_với cấp trung_học_cơ_sở, hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : - Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học, các hoạt_động giáo_dục, qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông. - Tổ_chức bồi_dưỡng, cung_cấp kiến_thức, kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp. - Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học, đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng, dự_án
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp 1 . Đối_với cấp trung_học_cơ_sở a ) Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học , các hoạt_động giáo_dục , qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông . b ) Tổ_chức bồi_dưỡng , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp . c ) Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học , đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . d ) Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức cho học_sinh thực_hành , trải_nghiệm và triển_khai các dự_án khởi_nghiệp . ... Theo quy_định trên , đối_với cấp trung_học_cơ_sở , hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : - Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học , các hoạt_động giáo_dục , qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông . - Tổ_chức bồi_dưỡng , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp . - Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học , đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . - Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức cho học_sinh thực_hành , trải_nghiệm và triển_khai các dự_án khởi_nghiệp .
204,034
Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_cơ_sở như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : ... đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp. - Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học, đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp. - Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức cho học_sinh thực_hành, trải_nghiệm và triển_khai các dự_án khởi_nghiệp. Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp 1. Đối_với cấp trung_học_cơ_sở a ) Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học, các hoạt_động giáo_dục, qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông. b ) Tổ_chức bồi_dưỡng, cung_cấp kiến_thức, kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp. c ) Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học, đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp. d ) Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức cho học_sinh thực_hành, trải_nghiệm và triển_khai các dự_án khởi_nghiệp.... Theo quy_định trên, đối_với cấp trung_học_cơ_sở, hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : - Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học, các hoạt_động giáo_dục, qua
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp 1 . Đối_với cấp trung_học_cơ_sở a ) Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học , các hoạt_động giáo_dục , qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông . b ) Tổ_chức bồi_dưỡng , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp . c ) Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học , đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . d ) Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức cho học_sinh thực_hành , trải_nghiệm và triển_khai các dự_án khởi_nghiệp . ... Theo quy_định trên , đối_với cấp trung_học_cơ_sở , hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : - Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học , các hoạt_động giáo_dục , qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông . - Tổ_chức bồi_dưỡng , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp . - Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học , đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . - Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức cho học_sinh thực_hành , trải_nghiệm và triển_khai các dự_án khởi_nghiệp .
204,035
Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_cơ_sở như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : ... hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : - Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học, các hoạt_động giáo_dục, qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông. - Tổ_chức bồi_dưỡng, cung_cấp kiến_thức, kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp. - Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học, đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp. - Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức cho học_sinh thực_hành, trải_nghiệm và triển_khai các dự_án khởi_nghiệp.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp 1 . Đối_với cấp trung_học_cơ_sở a ) Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học , các hoạt_động giáo_dục , qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông . b ) Tổ_chức bồi_dưỡng , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp . c ) Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học , đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . d ) Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức cho học_sinh thực_hành , trải_nghiệm và triển_khai các dự_án khởi_nghiệp . ... Theo quy_định trên , đối_với cấp trung_học_cơ_sở , hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : - Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học , các hoạt_động giáo_dục , qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông . - Tổ_chức bồi_dưỡng , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp . - Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học , đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . - Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức cho học_sinh thực_hành , trải_nghiệm và triển_khai các dự_án khởi_nghiệp .
204,036
Trường trung_học_cơ_sở có trách_nhiệm gì khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp ?
Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định thì Thông_tư này áp_dụng đối_với : ... các trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông và phổ_thông có nhiều cấp học, trường chuyên_biệt, cơ_sở giáo_dục khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ),... Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông 1. Xây_dựng kế_hoạch triển_khai các nội_dung về công_tác tư_vấn nghề_nghiệp, việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp được quy_định tại Thông_tư này. 2. Bố_trí giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách để triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp, việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh. Giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách có trách_nhiệm tham_mưu Hiệu_trưởng nhà_trường xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp, việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp của nhà_trường ; phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm, giáo_viên bộ_môn, giáo_viên tổng phụ_trách đội, đoàn thanh_niên để tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ. Chế_độ làm_việc của giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về chế_độ làm_việc của giáo_viên phổ_thông và các quy_định liên_quan ; được bồi_dưỡng, tập_huấn nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. 3. Cung_cấp cho giáo_viên, học_sinh các tài_liệu, hình_ảnh, video clip, công_cụ đánh_giá năng_lực
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định thì Thông_tư này áp_dụng đối_với : các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông và phổ_thông có nhiều cấp học , trường chuyên_biệt , cơ_sở giáo_dục khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ) , ... Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông 1 . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai các nội_dung về công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp được quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bố_trí giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách để triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh . Giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách có trách_nhiệm tham_mưu Hiệu_trưởng nhà_trường xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp của nhà_trường ; phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm , giáo_viên bộ_môn , giáo_viên tổng phụ_trách đội , đoàn thanh_niên để tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ . Chế_độ làm_việc của giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về chế_độ làm_việc của giáo_viên phổ_thông và các quy_định liên_quan ; được bồi_dưỡng , tập_huấn nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . 3 . Cung_cấp cho giáo_viên , học_sinh các tài_liệu , hình_ảnh , video clip , công_cụ đánh_giá năng_lực , năng_khiếu của học_sinh , nội_dung chương_trình thực_hành , trải_nghiệm tại doanh_nghiệp , tài_liệu tuyên_truyền , giáo_dục về đổi_mới sáng_tạo , giáo_dục khởi_nghiệp và cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chính_sách hỗ_trợ khởi_nghiệp của Nhà_nước , ngành Giáo_dục , địa_phương cho học_sinh . 4 . Hỗ_trợ , tạo điều_kiện cho học_sinh tham_gia các hoạt_động , sự_kiện về tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc các bộ , ngành , địa_phương và nhà_trường tổ_chức . 5 . Học_sinh đoạt giải , giáo_viên hướng_dẫn học_sinh đoạt giải từ khuyến_khích trở lên trong Cuộc thi học_sinh , sinh_viên với ý_tưởng khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức được các địa_phương , cơ_sở giáo_dục xem_xét , khen_thưởng và hưởng các chính_sách ưu_tiên theo các quy_định hiện_hành . 6 . Bảo_đảm chất_lượng công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh . Quá_trình tổ_chức các hoạt_động phải an_toàn về thể_chất , tinh_thần và các quyền_lợi hợp_pháp cho người học , người dạy ; chịu trách_nhiệm và bảo_đảm quyền_lợi tham_gia bảo_hiểm rủi_ro cho người học . 7 . Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và theo đúng quy_trình , thủ_tục của pháp_luật . 8 . Chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn triển_khai thực_hiện của chính_quyền , cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ; báo_cáo đầy_đủ theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên . Theo đó , khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp , trường trung_học_cơ_sở có các trách_nhiệm được quy_định cụ_thể trên .
204,037
Trường trung_học_cơ_sở có trách_nhiệm gì khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp ?
Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định thì Thông_tư này áp_dụng đối_với : ... ; được bồi_dưỡng, tập_huấn nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. 3. Cung_cấp cho giáo_viên, học_sinh các tài_liệu, hình_ảnh, video clip, công_cụ đánh_giá năng_lực, năng_khiếu của học_sinh, nội_dung chương_trình thực_hành, trải_nghiệm tại doanh_nghiệp, tài_liệu tuyên_truyền, giáo_dục về đổi_mới sáng_tạo, giáo_dục khởi_nghiệp và cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chính_sách hỗ_trợ khởi_nghiệp của Nhà_nước, ngành Giáo_dục, địa_phương cho học_sinh. 4. Hỗ_trợ, tạo điều_kiện cho học_sinh tham_gia các hoạt_động, sự_kiện về tư_vấn nghề_nghiệp, việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc các bộ, ngành, địa_phương và nhà_trường tổ_chức. 5. Học_sinh đoạt giải, giáo_viên hướng_dẫn học_sinh đoạt giải từ khuyến_khích trở lên trong Cuộc thi học_sinh, sinh_viên với ý_tưởng khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức được các địa_phương, cơ_sở giáo_dục xem_xét, khen_thưởng và hưởng các chính_sách ưu_tiên theo các quy_định hiện_hành. 6. Bảo_đảm chất_lượng công_tác tư_vấn nghề_nghiệp, việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh. Quá_trình tổ_chức các hoạt_động phải an_toàn về thể_chất, tinh_thần và các quyền_lợi hợp_pháp cho người học, người dạy ; chịu trách_nhiệm và bảo_đảm quyền_lợi
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định thì Thông_tư này áp_dụng đối_với : các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông và phổ_thông có nhiều cấp học , trường chuyên_biệt , cơ_sở giáo_dục khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ) , ... Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông 1 . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai các nội_dung về công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp được quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bố_trí giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách để triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh . Giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách có trách_nhiệm tham_mưu Hiệu_trưởng nhà_trường xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp của nhà_trường ; phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm , giáo_viên bộ_môn , giáo_viên tổng phụ_trách đội , đoàn thanh_niên để tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ . Chế_độ làm_việc của giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về chế_độ làm_việc của giáo_viên phổ_thông và các quy_định liên_quan ; được bồi_dưỡng , tập_huấn nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . 3 . Cung_cấp cho giáo_viên , học_sinh các tài_liệu , hình_ảnh , video clip , công_cụ đánh_giá năng_lực , năng_khiếu của học_sinh , nội_dung chương_trình thực_hành , trải_nghiệm tại doanh_nghiệp , tài_liệu tuyên_truyền , giáo_dục về đổi_mới sáng_tạo , giáo_dục khởi_nghiệp và cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chính_sách hỗ_trợ khởi_nghiệp của Nhà_nước , ngành Giáo_dục , địa_phương cho học_sinh . 4 . Hỗ_trợ , tạo điều_kiện cho học_sinh tham_gia các hoạt_động , sự_kiện về tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc các bộ , ngành , địa_phương và nhà_trường tổ_chức . 5 . Học_sinh đoạt giải , giáo_viên hướng_dẫn học_sinh đoạt giải từ khuyến_khích trở lên trong Cuộc thi học_sinh , sinh_viên với ý_tưởng khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức được các địa_phương , cơ_sở giáo_dục xem_xét , khen_thưởng và hưởng các chính_sách ưu_tiên theo các quy_định hiện_hành . 6 . Bảo_đảm chất_lượng công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh . Quá_trình tổ_chức các hoạt_động phải an_toàn về thể_chất , tinh_thần và các quyền_lợi hợp_pháp cho người học , người dạy ; chịu trách_nhiệm và bảo_đảm quyền_lợi tham_gia bảo_hiểm rủi_ro cho người học . 7 . Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và theo đúng quy_trình , thủ_tục của pháp_luật . 8 . Chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn triển_khai thực_hiện của chính_quyền , cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ; báo_cáo đầy_đủ theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên . Theo đó , khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp , trường trung_học_cơ_sở có các trách_nhiệm được quy_định cụ_thể trên .
204,038
Trường trung_học_cơ_sở có trách_nhiệm gì khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp ?
Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định thì Thông_tư này áp_dụng đối_với : ... và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh. Quá_trình tổ_chức các hoạt_động phải an_toàn về thể_chất, tinh_thần và các quyền_lợi hợp_pháp cho người học, người dạy ; chịu trách_nhiệm và bảo_đảm quyền_lợi tham_gia bảo_hiểm rủi_ro cho người học. 7. Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và theo đúng quy_trình, thủ_tục của pháp_luật. 8. Chịu sự chỉ_đạo, hướng_dẫn triển_khai thực_hiện của chính_quyền, cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ; báo_cáo đầy_đủ theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên. Theo đó, khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp, trường trung_học_cơ_sở có các trách_nhiệm được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định thì Thông_tư này áp_dụng đối_với : các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông và phổ_thông có nhiều cấp học , trường chuyên_biệt , cơ_sở giáo_dục khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ) , ... Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông 1 . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai các nội_dung về công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp được quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bố_trí giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách để triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh . Giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách có trách_nhiệm tham_mưu Hiệu_trưởng nhà_trường xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp của nhà_trường ; phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm , giáo_viên bộ_môn , giáo_viên tổng phụ_trách đội , đoàn thanh_niên để tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ . Chế_độ làm_việc của giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về chế_độ làm_việc của giáo_viên phổ_thông và các quy_định liên_quan ; được bồi_dưỡng , tập_huấn nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . 3 . Cung_cấp cho giáo_viên , học_sinh các tài_liệu , hình_ảnh , video clip , công_cụ đánh_giá năng_lực , năng_khiếu của học_sinh , nội_dung chương_trình thực_hành , trải_nghiệm tại doanh_nghiệp , tài_liệu tuyên_truyền , giáo_dục về đổi_mới sáng_tạo , giáo_dục khởi_nghiệp và cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chính_sách hỗ_trợ khởi_nghiệp của Nhà_nước , ngành Giáo_dục , địa_phương cho học_sinh . 4 . Hỗ_trợ , tạo điều_kiện cho học_sinh tham_gia các hoạt_động , sự_kiện về tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc các bộ , ngành , địa_phương và nhà_trường tổ_chức . 5 . Học_sinh đoạt giải , giáo_viên hướng_dẫn học_sinh đoạt giải từ khuyến_khích trở lên trong Cuộc thi học_sinh , sinh_viên với ý_tưởng khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức được các địa_phương , cơ_sở giáo_dục xem_xét , khen_thưởng và hưởng các chính_sách ưu_tiên theo các quy_định hiện_hành . 6 . Bảo_đảm chất_lượng công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh . Quá_trình tổ_chức các hoạt_động phải an_toàn về thể_chất , tinh_thần và các quyền_lợi hợp_pháp cho người học , người dạy ; chịu trách_nhiệm và bảo_đảm quyền_lợi tham_gia bảo_hiểm rủi_ro cho người học . 7 . Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và theo đúng quy_trình , thủ_tục của pháp_luật . 8 . Chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn triển_khai thực_hiện của chính_quyền , cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ; báo_cáo đầy_đủ theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên . Theo đó , khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp , trường trung_học_cơ_sở có các trách_nhiệm được quy_định cụ_thể trên .
204,039
Quy_định về giấy_tờ xuất_cảnh , nhập_cảnh ?
Căn_cứ tại Điều 6 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về các giấy_tờ xuất_nhập_cảnh như sau : ... - Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : + Hộ_chiếu ngoại_giao ; + Hộ_chiếu công_vụ ; + Hộ_chiếu phổ_thông ; + Giấy_thông_hành. - Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên. Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn. - Thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ, chữ đệm và tên ; ngày, tháng, năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu, số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày, tháng, năm cấp, cơ_quan cấp ; ngày, tháng, năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ, chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại. Về thời_hạn của giấy_tờ xuất_cảnh, nhập_cảnh được quy_định tại Điều 7 Luật Xuất_cảnh, nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 : " Điều 7. Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1. Hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm. 2. Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về các giấy_tờ xuất_nhập_cảnh như sau : - Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : + Hộ_chiếu ngoại_giao ; + Hộ_chiếu công_vụ ; + Hộ_chiếu phổ_thông ; + Giấy_thông_hành . - Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn . - Thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu , số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp ; ngày , tháng , năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ , chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại . Về thời_hạn của giấy_tờ xuất_cảnh , nhập_cảnh được quy_định tại Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 : " Điều 7 . Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . "
204,040
Quy_định về giấy_tờ xuất_cảnh , nhập_cảnh ?
Căn_cứ tại Điều 6 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về các giấy_tờ xuất_nhập_cảnh như sau : ... 1. Hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm. 2. Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn. 3. Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn. "
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về các giấy_tờ xuất_nhập_cảnh như sau : - Giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : + Hộ_chiếu ngoại_giao ; + Hộ_chiếu công_vụ ; + Hộ_chiếu phổ_thông ; + Giấy_thông_hành . - Hộ_chiếu có gắn chíp điện_tử hoặc không gắn chíp điện_tử cấp cho công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên . Hộ_chiếu không gắn chíp điện_tử được cấp cho công_dân Việt_Nam chưa đủ 14 tuổi hoặc cấp theo thủ_tục rút_gọn . - Thông_tin trên giấy_tờ xuất_nhập_cảnh bao_gồm : ảnh chân_dung ; họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch ; ký_hiệu , số giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp ; ngày , tháng , năm hết hạn ; số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân ; chức_vụ , chức_danh đối_với hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ phù_hợp với yêu_cầu đối_ngoại . Về thời_hạn của giấy_tờ xuất_cảnh , nhập_cảnh được quy_định tại Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 : " Điều 7 . Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . "
204,041
Xuất_cảnh đi nước_ngoài định_cư mang vàng theo có được không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN quy_định về mang vàng khi xuất_cảnh , nhập_cảnh trong trường_hợp định_cư như sau : ... " Điều 4. Mang vàng khi xuất_cảnh, nhập_cảnh trong trường_hợp định_cư 1. Cá_nhân nước_ngoài được phép định_cư ở Việt_Nam khi nhập_cảnh mang theo vàng nguyên_liệu, vàng miếng, vàng trang_sức, mỹ_nghệ có tổng khối_lượng từ 300g ( ba trăm gam ) trở lên phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan. 2. Cá_nhân Việt_Nam được phép định_cư ở nước_ngoài khi xuất_cảnh được mang theo vàng ( vàng nguyên_liệu, vàng miếng, vàng trang_sức, mỹ_nghệ ) theo quy_định sau : a ) Tổng khối_lượng vàng từ 300g ( ba trăm gam ) trở lên đến dưới 01kg ( Một kilôgam ) phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan ; b ) Tổng khối_lượng vàng từ 01kg ( Một kilôgam ) trở lên phải có Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cá_nhân đó cư_trú cấp, đồng_thời phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan. " Theo đó. khi bạn muốn xuất_cảnh ra nước_ngoài để định_cư, bạn được phép mang theo đồ trang_sức bằng vàng nhưng tổng khối_lượng từ 300g trở lên đến dưới 01kg phải thực_hiện khai_báo với cơ_quan Hải_quan, nếu
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN quy_định về mang vàng khi xuất_cảnh , nhập_cảnh trong trường_hợp định_cư như sau : " Điều 4 . Mang vàng khi xuất_cảnh , nhập_cảnh trong trường_hợp định_cư 1 . Cá_nhân nước_ngoài được phép định_cư ở Việt_Nam khi nhập_cảnh mang theo vàng nguyên_liệu , vàng miếng , vàng trang_sức , mỹ_nghệ có tổng khối_lượng từ 300g ( ba trăm gam ) trở lên phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan . 2 . Cá_nhân Việt_Nam được phép định_cư ở nước_ngoài khi xuất_cảnh được mang theo vàng ( vàng nguyên_liệu , vàng miếng , vàng trang_sức , mỹ_nghệ ) theo quy_định sau : a ) Tổng khối_lượng vàng từ 300g ( ba trăm gam ) trở lên đến dưới 01kg ( Một kilôgam ) phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan ; b ) Tổng khối_lượng vàng từ 01kg ( Một kilôgam ) trở lên phải có Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cá_nhân đó cư_trú cấp , đồng_thời phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan . " Theo đó . khi bạn muốn xuất_cảnh ra nước_ngoài để định_cư , bạn được phép mang theo đồ trang_sức bằng vàng nhưng tổng khối_lượng từ 300g trở lên đến dưới 01kg phải thực_hiện khai_báo với cơ_quan Hải_quan , nếu tổng khối_lượng vàng từ 01kg trở lên phải có Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài , và đồng_thời phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan .
204,042
Xuất_cảnh đi nước_ngoài định_cư mang vàng theo có được không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN quy_định về mang vàng khi xuất_cảnh , nhập_cảnh trong trường_hợp định_cư như sau : ... nước_ngoài để định_cư, bạn được phép mang theo đồ trang_sức bằng vàng nhưng tổng khối_lượng từ 300g trở lên đến dưới 01kg phải thực_hiện khai_báo với cơ_quan Hải_quan, nếu tổng khối_lượng vàng từ 01kg trở lên phải có Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài, và đồng_thời phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan. " Điều 4. Mang vàng khi xuất_cảnh, nhập_cảnh trong trường_hợp định_cư 1. Cá_nhân nước_ngoài được phép định_cư ở Việt_Nam khi nhập_cảnh mang theo vàng nguyên_liệu, vàng miếng, vàng trang_sức, mỹ_nghệ có tổng khối_lượng từ 300g ( ba trăm gam ) trở lên phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan. 2. Cá_nhân Việt_Nam được phép định_cư ở nước_ngoài khi xuất_cảnh được mang theo vàng ( vàng nguyên_liệu, vàng miếng, vàng trang_sức, mỹ_nghệ ) theo quy_định sau : a ) Tổng khối_lượng vàng từ 300g ( ba trăm gam ) trở lên đến dưới 01kg ( Một kilôgam ) phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan ; b ) Tổng khối_lượng vàng từ 01kg ( Một kilôgam ) trở lên phải có Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN quy_định về mang vàng khi xuất_cảnh , nhập_cảnh trong trường_hợp định_cư như sau : " Điều 4 . Mang vàng khi xuất_cảnh , nhập_cảnh trong trường_hợp định_cư 1 . Cá_nhân nước_ngoài được phép định_cư ở Việt_Nam khi nhập_cảnh mang theo vàng nguyên_liệu , vàng miếng , vàng trang_sức , mỹ_nghệ có tổng khối_lượng từ 300g ( ba trăm gam ) trở lên phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan . 2 . Cá_nhân Việt_Nam được phép định_cư ở nước_ngoài khi xuất_cảnh được mang theo vàng ( vàng nguyên_liệu , vàng miếng , vàng trang_sức , mỹ_nghệ ) theo quy_định sau : a ) Tổng khối_lượng vàng từ 300g ( ba trăm gam ) trở lên đến dưới 01kg ( Một kilôgam ) phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan ; b ) Tổng khối_lượng vàng từ 01kg ( Một kilôgam ) trở lên phải có Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cá_nhân đó cư_trú cấp , đồng_thời phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan . " Theo đó . khi bạn muốn xuất_cảnh ra nước_ngoài để định_cư , bạn được phép mang theo đồ trang_sức bằng vàng nhưng tổng khối_lượng từ 300g trở lên đến dưới 01kg phải thực_hiện khai_báo với cơ_quan Hải_quan , nếu tổng khối_lượng vàng từ 01kg trở lên phải có Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài , và đồng_thời phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan .
204,043
Xuất_cảnh đi nước_ngoài định_cư mang vàng theo có được không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN quy_định về mang vàng khi xuất_cảnh , nhập_cảnh trong trường_hợp định_cư như sau : ... với cơ_quan Hải_quan ; b ) Tổng khối_lượng vàng từ 01kg ( Một kilôgam ) trở lên phải có Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cá_nhân đó cư_trú cấp, đồng_thời phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan. " Theo đó. khi bạn muốn xuất_cảnh ra nước_ngoài để định_cư, bạn được phép mang theo đồ trang_sức bằng vàng nhưng tổng khối_lượng từ 300g trở lên đến dưới 01kg phải thực_hiện khai_báo với cơ_quan Hải_quan, nếu tổng khối_lượng vàng từ 01kg trở lên phải có Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài, và đồng_thời phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan.
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN quy_định về mang vàng khi xuất_cảnh , nhập_cảnh trong trường_hợp định_cư như sau : " Điều 4 . Mang vàng khi xuất_cảnh , nhập_cảnh trong trường_hợp định_cư 1 . Cá_nhân nước_ngoài được phép định_cư ở Việt_Nam khi nhập_cảnh mang theo vàng nguyên_liệu , vàng miếng , vàng trang_sức , mỹ_nghệ có tổng khối_lượng từ 300g ( ba trăm gam ) trở lên phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan . 2 . Cá_nhân Việt_Nam được phép định_cư ở nước_ngoài khi xuất_cảnh được mang theo vàng ( vàng nguyên_liệu , vàng miếng , vàng trang_sức , mỹ_nghệ ) theo quy_định sau : a ) Tổng khối_lượng vàng từ 300g ( ba trăm gam ) trở lên đến dưới 01kg ( Một kilôgam ) phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan ; b ) Tổng khối_lượng vàng từ 01kg ( Một kilôgam ) trở lên phải có Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cá_nhân đó cư_trú cấp , đồng_thời phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan . " Theo đó . khi bạn muốn xuất_cảnh ra nước_ngoài để định_cư , bạn được phép mang theo đồ trang_sức bằng vàng nhưng tổng khối_lượng từ 300g trở lên đến dưới 01kg phải thực_hiện khai_báo với cơ_quan Hải_quan , nếu tổng khối_lượng vàng từ 01kg trở lên phải có Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài , và đồng_thời phải khai_báo với cơ_quan Hải_quan .
204,044
Thủ_tục cấp giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN , Điều 18 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN quy_định về thủ_tục cấp giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước: ... Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN, Điều 18 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN quy_định về thủ_tục cấp giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài, như sau : - Cá_nhân Việt_Nam được phép định_cư ở nước_ngoài có nhu_cầu mang vàng khi xuất_cảnh theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư này phải gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cá_nhân đó cư_trú. Hồ_sơ gồm : + Đơn xin cấp Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài theo mẫu tại Phụ lục 1 Thông tư này ; + Hoá_đơn mua hàng hoặc giấy_tờ khác chứng_minh nguồn_gốc hợp_pháp hoặc giấy cam_đoan của cá_nhân mang vàng về tính hợp_pháp của lượng vàng cần mang đi trong trường_hợp không có hoá_đơn, giấy_tờ chứng_minh nguồn_gốc ; + Hộ_chiếu và thị_thực nhập_cảnh đối_với những nước yêu_cầu phải có thị_thực nhập_cảnh ; + Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép định_cư hoặc các giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. - Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu đối_với các văn_bản, tài_liệu quy_định tại điểm
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN , Điều 18 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN quy_định về thủ_tục cấp giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài , như sau : - Cá_nhân Việt_Nam được phép định_cư ở nước_ngoài có nhu_cầu mang vàng khi xuất_cảnh theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư này phải gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cá_nhân đó cư_trú . Hồ_sơ gồm : + Đơn xin cấp Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài theo mẫu tại Phụ lục 1  Thông tư này ; + Hoá_đơn mua hàng hoặc giấy_tờ khác chứng_minh nguồn_gốc hợp_pháp hoặc giấy cam_đoan của cá_nhân mang vàng về tính hợp_pháp của lượng vàng cần mang đi trong trường_hợp không có hoá_đơn , giấy_tờ chứng_minh nguồn_gốc ; + Hộ_chiếu và thị_thực nhập_cảnh đối_với những nước yêu_cầu phải có thị_thực nhập_cảnh ; + Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép định_cư hoặc các giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . - Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu đối_với các văn_bản , tài_liệu quy_định tại điểm b , c , d khoản 1 Điều này ; nếu người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng hoặc chứng_thực chữ_ký của người dịch theo quy_định của pháp_luật ( được sửa_đổi bởi Điều 18 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN) - Trong thời_gian 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét cấp Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài theo mẫu tại Phụ lục 2  Thông tư này . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương phải có văn_bản giải_thích lý_do . - Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng trong thời_hạn trong vòng sáu ( 06 ) tháng kể từ ngày cấp .
204,045
Thủ_tục cấp giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN , Điều 18 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN quy_định về thủ_tục cấp giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước: ... giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. - Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu đối_với các văn_bản, tài_liệu quy_định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều này ; nếu người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu, người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính. Trường_hợp văn_bản, tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng hoặc chứng_thực chữ_ký của người dịch theo quy_định của pháp_luật ( được sửa_đổi bởi Điều 18 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN) - Trong thời_gian 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét cấp Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư này. Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy_phép, Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương phải có văn_bản giải_thích lý_do. - Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng trong thời_hạn trong vòng sáu ( 06 ) tháng kể từ ngày cấp.
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN , Điều 18 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN quy_định về thủ_tục cấp giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài , như sau : - Cá_nhân Việt_Nam được phép định_cư ở nước_ngoài có nhu_cầu mang vàng khi xuất_cảnh theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư này phải gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cá_nhân đó cư_trú . Hồ_sơ gồm : + Đơn xin cấp Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài theo mẫu tại Phụ lục 1  Thông tư này ; + Hoá_đơn mua hàng hoặc giấy_tờ khác chứng_minh nguồn_gốc hợp_pháp hoặc giấy cam_đoan của cá_nhân mang vàng về tính hợp_pháp của lượng vàng cần mang đi trong trường_hợp không có hoá_đơn , giấy_tờ chứng_minh nguồn_gốc ; + Hộ_chiếu và thị_thực nhập_cảnh đối_với những nước yêu_cầu phải có thị_thực nhập_cảnh ; + Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép định_cư hoặc các giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . - Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu đối_với các văn_bản , tài_liệu quy_định tại điểm b , c , d khoản 1 Điều này ; nếu người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng hoặc chứng_thực chữ_ký của người dịch theo quy_định của pháp_luật ( được sửa_đổi bởi Điều 18 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN) - Trong thời_gian 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét cấp Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài theo mẫu tại Phụ lục 2  Thông tư này . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương phải có văn_bản giải_thích lý_do . - Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng trong thời_hạn trong vòng sáu ( 06 ) tháng kể từ ngày cấp .
204,046
Thủ_tục cấp giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN , Điều 18 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN quy_định về thủ_tục cấp giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước: ... văn_bản giải_thích lý_do. - Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng trong thời_hạn trong vòng sáu ( 06 ) tháng kể từ ngày cấp.
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 11/2014/TT-NHNN , Điều 18 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN quy_định về thủ_tục cấp giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài , như sau : - Cá_nhân Việt_Nam được phép định_cư ở nước_ngoài có nhu_cầu mang vàng khi xuất_cảnh theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư này phải gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đến Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cá_nhân đó cư_trú . Hồ_sơ gồm : + Đơn xin cấp Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài theo mẫu tại Phụ lục 1  Thông tư này ; + Hoá_đơn mua hàng hoặc giấy_tờ khác chứng_minh nguồn_gốc hợp_pháp hoặc giấy cam_đoan của cá_nhân mang vàng về tính hợp_pháp của lượng vàng cần mang đi trong trường_hợp không có hoá_đơn , giấy_tờ chứng_minh nguồn_gốc ; + Hộ_chiếu và thị_thực nhập_cảnh đối_với những nước yêu_cầu phải có thị_thực nhập_cảnh ; + Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép định_cư hoặc các giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . - Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu đối_với các văn_bản , tài_liệu quy_định tại điểm b , c , d khoản 1 Điều này ; nếu người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng hoặc chứng_thực chữ_ký của người dịch theo quy_định của pháp_luật ( được sửa_đổi bởi Điều 18 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN) - Trong thời_gian 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét cấp Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài theo mẫu tại Phụ lục 2  Thông tư này . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy_phép , Ngân_hàng Nhà_nước Chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương phải có văn_bản giải_thích lý_do . - Giấy_phép mang vàng khi xuất_cảnh định_cư ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng trong thời_hạn trong vòng sáu ( 06 ) tháng kể từ ngày cấp .
204,047
Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh thực_hiện các công_tác giám_định pháp_y nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn chức_năng của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hàn: ... Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn chức_năng của Trung_tâm pháp Y tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Chức_năng Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh có chức_năng tổ_chức thực_hiện giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh ; nghiên_cứu khoa_học và tham_gia đào_tạo, đào_tạo bồi_dưỡng trong lĩnh_vực pháp_y. Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn nhiệm_vụ của Trung_tâm pháp Y tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau Nhiệm_vụ 1. Thực_hiện công_tác giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh bao_gồm : a ) Giám_định và giám_định lại tổn_thương cơ_thể do chấn_thương và các nguyên_nhân khác ; b ) Giám_định sự xâm_phạm thân_thể phục_vụ tố_tụng, giám_định giới_tính ; c ) Giám_định và giám_định lại tử_thi, giám_định hài_cốt. Tham_gia giám_định các trường_hợp chết do thiên_tai thảm_hoạ ở trong và ngoài nước theo sự chỉ_đạo của Bộ Y_tế và cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Giám_định và giám_định lại trên hồ_sơ ; đ ) Các trường_hợp giám_định khác theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; e ) Giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 2. Tham_gia các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật gồm
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn chức_năng của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Chức_năng Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh có chức_năng tổ_chức thực_hiện giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh ; nghiên_cứu khoa_học và tham_gia đào_tạo , đào_tạo bồi_dưỡng trong lĩnh_vực pháp_y . Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn nhiệm_vụ của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau Nhiệm_vụ 1 . Thực_hiện công_tác giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh bao_gồm : a ) Giám_định và giám_định lại tổn_thương cơ_thể do chấn_thương và các nguyên_nhân khác ; b ) Giám_định sự xâm_phạm thân_thể phục_vụ tố_tụng , giám_định giới_tính ; c ) Giám_định và giám_định lại tử_thi , giám_định hài_cốt . Tham_gia giám_định các trường_hợp chết do thiên_tai thảm_hoạ ở trong và ngoài nước theo sự chỉ_đạo của Bộ Y_tế và cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Giám_định và giám_định lại trên hồ_sơ ; đ ) Các trường_hợp giám_định khác theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; e ) Giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tham_gia các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật gồm : a ) Tham_gia Hội_đồng thi_hành án tử_hình ; b ) Xác_định chết_não phục_vụ cho việc hiến , lấy , ghép mô và bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nghiên_cứu và tham_gia nghiên_cứu ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật về chuyên_ngành pháp_y . 4 . Tham_gia công_tác đào_tạo , đào_tạo bồi_dưỡng về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực pháp_y . Là cơ_sở thực_hành của các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế trên địa_bàn và của Trung_ương về lĩnh_vực giám_định pháp_y . 5 . Thực_hiện dịch_vụ y_tế theo nhu_cầu khi đủ điều_kiện và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo đúng quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện việc quản_lý_viên_chức , người lao_động và quản_lý tài_chính , tài_sản của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo thống_kê , báo_cáo Sở Y_tế , Sở Tư_pháp và Viện Pháp_y Quốc_gia về hoạt_động giám_định pháp_y , đề_xuất các biện_pháp nâng cao hiệu_quả hoạt_động trong lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh . 8 . Quản_lý và tổ_chức thực_hiện các đề_án , dự_án , chương_trình y_tế quốc_gia và hợp_tác quốc_tế về lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh khi được cấp có thẩm_quyền giao , phê_duyệt . 9 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , Sở Y_tế và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao . Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh có chức_năng tổ_chức thực_hiện giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh , cụ_thể : - Giám_định và giám_định lại tổn_thương cơ_thể do chấn_thương và các nguyên_nhân khác ; - Giám_định sự xâm_phạm thân_thể phục_vụ tố_tụng , giám_định giới_tính ; - Giám_định và giám_định lại tử_thi , giám_định hài_cốt . Tham_gia giám_định các trường_hợp chết do thiên_tai thảm_hoạ ở trong và ngoài nước theo sự chỉ_đạo của Bộ Y_tế và cơ_quan có thẩm_quyền ; - Giám_định và giám_định lại trên hồ_sơ ; - Các trường_hợp giám_định khác theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; - Giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
204,048
Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh thực_hiện các công_tác giám_định pháp_y nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn chức_năng của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hàn: ... theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; e ) Giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 2. Tham_gia các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật gồm : a ) Tham_gia Hội_đồng thi_hành án tử_hình ; b ) Xác_định chết_não phục_vụ cho việc hiến, lấy, ghép mô và bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật. 3. Nghiên_cứu và tham_gia nghiên_cứu ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học, kỹ_thuật về chuyên_ngành pháp_y. 4. Tham_gia công_tác đào_tạo, đào_tạo bồi_dưỡng về chuyên_môn, kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực pháp_y. Là cơ_sở thực_hành của các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế trên địa_bàn và của Trung_ương về lĩnh_vực giám_định pháp_y. 5. Thực_hiện dịch_vụ y_tế theo nhu_cầu khi đủ điều_kiện và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo đúng quy_định của pháp_luật. 6. Thực_hiện việc quản_lý_viên_chức, người lao_động và quản_lý tài_chính, tài_sản của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật. 7. Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo thống_kê, báo_cáo Sở Y_tế, Sở Tư_pháp và Viện Pháp_y Quốc_gia về hoạt_động giám_định pháp_y, đề_xuất các biện_pháp nâng cao hiệu_quả hoạt_động trong lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh. 8. Quản_lý và
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn chức_năng của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Chức_năng Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh có chức_năng tổ_chức thực_hiện giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh ; nghiên_cứu khoa_học và tham_gia đào_tạo , đào_tạo bồi_dưỡng trong lĩnh_vực pháp_y . Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn nhiệm_vụ của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau Nhiệm_vụ 1 . Thực_hiện công_tác giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh bao_gồm : a ) Giám_định và giám_định lại tổn_thương cơ_thể do chấn_thương và các nguyên_nhân khác ; b ) Giám_định sự xâm_phạm thân_thể phục_vụ tố_tụng , giám_định giới_tính ; c ) Giám_định và giám_định lại tử_thi , giám_định hài_cốt . Tham_gia giám_định các trường_hợp chết do thiên_tai thảm_hoạ ở trong và ngoài nước theo sự chỉ_đạo của Bộ Y_tế và cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Giám_định và giám_định lại trên hồ_sơ ; đ ) Các trường_hợp giám_định khác theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; e ) Giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tham_gia các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật gồm : a ) Tham_gia Hội_đồng thi_hành án tử_hình ; b ) Xác_định chết_não phục_vụ cho việc hiến , lấy , ghép mô và bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nghiên_cứu và tham_gia nghiên_cứu ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật về chuyên_ngành pháp_y . 4 . Tham_gia công_tác đào_tạo , đào_tạo bồi_dưỡng về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực pháp_y . Là cơ_sở thực_hành của các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế trên địa_bàn và của Trung_ương về lĩnh_vực giám_định pháp_y . 5 . Thực_hiện dịch_vụ y_tế theo nhu_cầu khi đủ điều_kiện và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo đúng quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện việc quản_lý_viên_chức , người lao_động và quản_lý tài_chính , tài_sản của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo thống_kê , báo_cáo Sở Y_tế , Sở Tư_pháp và Viện Pháp_y Quốc_gia về hoạt_động giám_định pháp_y , đề_xuất các biện_pháp nâng cao hiệu_quả hoạt_động trong lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh . 8 . Quản_lý và tổ_chức thực_hiện các đề_án , dự_án , chương_trình y_tế quốc_gia và hợp_tác quốc_tế về lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh khi được cấp có thẩm_quyền giao , phê_duyệt . 9 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , Sở Y_tế và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao . Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh có chức_năng tổ_chức thực_hiện giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh , cụ_thể : - Giám_định và giám_định lại tổn_thương cơ_thể do chấn_thương và các nguyên_nhân khác ; - Giám_định sự xâm_phạm thân_thể phục_vụ tố_tụng , giám_định giới_tính ; - Giám_định và giám_định lại tử_thi , giám_định hài_cốt . Tham_gia giám_định các trường_hợp chết do thiên_tai thảm_hoạ ở trong và ngoài nước theo sự chỉ_đạo của Bộ Y_tế và cơ_quan có thẩm_quyền ; - Giám_định và giám_định lại trên hồ_sơ ; - Các trường_hợp giám_định khác theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; - Giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
204,049
Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh thực_hiện các công_tác giám_định pháp_y nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn chức_năng của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hàn: ... Sở Y_tế, Sở Tư_pháp và Viện Pháp_y Quốc_gia về hoạt_động giám_định pháp_y, đề_xuất các biện_pháp nâng cao hiệu_quả hoạt_động trong lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh. 8. Quản_lý và tổ_chức thực_hiện các đề_án, dự_án, chương_trình y_tế quốc_gia và hợp_tác quốc_tế về lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh khi được cấp có thẩm_quyền giao, phê_duyệt. 9. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, Sở Y_tế và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao. Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh có chức_năng tổ_chức thực_hiện giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh, cụ_thể : - Giám_định và giám_định lại tổn_thương cơ_thể do chấn_thương và các nguyên_nhân khác ; - Giám_định sự xâm_phạm thân_thể phục_vụ tố_tụng, giám_định giới_tính ; - Giám_định và giám_định lại tử_thi, giám_định hài_cốt. Tham_gia giám_định các trường_hợp chết do thiên_tai thảm_hoạ ở trong và ngoài nước theo sự chỉ_đạo của Bộ Y_tế và cơ_quan có thẩm_quyền ; - Giám_định và giám_định lại trên hồ_sơ ; - Các trường_hợp giám_định khác theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; - Giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn chức_năng của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Chức_năng Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh có chức_năng tổ_chức thực_hiện giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh ; nghiên_cứu khoa_học và tham_gia đào_tạo , đào_tạo bồi_dưỡng trong lĩnh_vực pháp_y . Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn nhiệm_vụ của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau Nhiệm_vụ 1 . Thực_hiện công_tác giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh bao_gồm : a ) Giám_định và giám_định lại tổn_thương cơ_thể do chấn_thương và các nguyên_nhân khác ; b ) Giám_định sự xâm_phạm thân_thể phục_vụ tố_tụng , giám_định giới_tính ; c ) Giám_định và giám_định lại tử_thi , giám_định hài_cốt . Tham_gia giám_định các trường_hợp chết do thiên_tai thảm_hoạ ở trong và ngoài nước theo sự chỉ_đạo của Bộ Y_tế và cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Giám_định và giám_định lại trên hồ_sơ ; đ ) Các trường_hợp giám_định khác theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; e ) Giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tham_gia các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật gồm : a ) Tham_gia Hội_đồng thi_hành án tử_hình ; b ) Xác_định chết_não phục_vụ cho việc hiến , lấy , ghép mô và bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nghiên_cứu và tham_gia nghiên_cứu ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật về chuyên_ngành pháp_y . 4 . Tham_gia công_tác đào_tạo , đào_tạo bồi_dưỡng về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực pháp_y . Là cơ_sở thực_hành của các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế trên địa_bàn và của Trung_ương về lĩnh_vực giám_định pháp_y . 5 . Thực_hiện dịch_vụ y_tế theo nhu_cầu khi đủ điều_kiện và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo đúng quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện việc quản_lý_viên_chức , người lao_động và quản_lý tài_chính , tài_sản của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo thống_kê , báo_cáo Sở Y_tế , Sở Tư_pháp và Viện Pháp_y Quốc_gia về hoạt_động giám_định pháp_y , đề_xuất các biện_pháp nâng cao hiệu_quả hoạt_động trong lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh . 8 . Quản_lý và tổ_chức thực_hiện các đề_án , dự_án , chương_trình y_tế quốc_gia và hợp_tác quốc_tế về lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh khi được cấp có thẩm_quyền giao , phê_duyệt . 9 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , Sở Y_tế và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao . Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh có chức_năng tổ_chức thực_hiện giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh , cụ_thể : - Giám_định và giám_định lại tổn_thương cơ_thể do chấn_thương và các nguyên_nhân khác ; - Giám_định sự xâm_phạm thân_thể phục_vụ tố_tụng , giám_định giới_tính ; - Giám_định và giám_định lại tử_thi , giám_định hài_cốt . Tham_gia giám_định các trường_hợp chết do thiên_tai thảm_hoạ ở trong và ngoài nước theo sự chỉ_đạo của Bộ Y_tế và cơ_quan có thẩm_quyền ; - Giám_định và giám_định lại trên hồ_sơ ; - Các trường_hợp giám_định khác theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; - Giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
204,050
Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh thực_hiện các công_tác giám_định pháp_y nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn chức_năng của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hàn: ... theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; - Giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn chức_năng của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Chức_năng Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh có chức_năng tổ_chức thực_hiện giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh ; nghiên_cứu khoa_học và tham_gia đào_tạo , đào_tạo bồi_dưỡng trong lĩnh_vực pháp_y . Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn nhiệm_vụ của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau Nhiệm_vụ 1 . Thực_hiện công_tác giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh bao_gồm : a ) Giám_định và giám_định lại tổn_thương cơ_thể do chấn_thương và các nguyên_nhân khác ; b ) Giám_định sự xâm_phạm thân_thể phục_vụ tố_tụng , giám_định giới_tính ; c ) Giám_định và giám_định lại tử_thi , giám_định hài_cốt . Tham_gia giám_định các trường_hợp chết do thiên_tai thảm_hoạ ở trong và ngoài nước theo sự chỉ_đạo của Bộ Y_tế và cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Giám_định và giám_định lại trên hồ_sơ ; đ ) Các trường_hợp giám_định khác theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; e ) Giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tham_gia các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật gồm : a ) Tham_gia Hội_đồng thi_hành án tử_hình ; b ) Xác_định chết_não phục_vụ cho việc hiến , lấy , ghép mô và bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nghiên_cứu và tham_gia nghiên_cứu ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật về chuyên_ngành pháp_y . 4 . Tham_gia công_tác đào_tạo , đào_tạo bồi_dưỡng về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực pháp_y . Là cơ_sở thực_hành của các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế trên địa_bàn và của Trung_ương về lĩnh_vực giám_định pháp_y . 5 . Thực_hiện dịch_vụ y_tế theo nhu_cầu khi đủ điều_kiện và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo đúng quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện việc quản_lý_viên_chức , người lao_động và quản_lý tài_chính , tài_sản của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo thống_kê , báo_cáo Sở Y_tế , Sở Tư_pháp và Viện Pháp_y Quốc_gia về hoạt_động giám_định pháp_y , đề_xuất các biện_pháp nâng cao hiệu_quả hoạt_động trong lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh . 8 . Quản_lý và tổ_chức thực_hiện các đề_án , dự_án , chương_trình y_tế quốc_gia và hợp_tác quốc_tế về lĩnh_vực pháp_y trên địa_bàn tỉnh khi được cấp có thẩm_quyền giao , phê_duyệt . 9 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , Sở Y_tế và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao . Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh có chức_năng tổ_chức thực_hiện giám_định pháp_y trên địa_bàn tỉnh , cụ_thể : - Giám_định và giám_định lại tổn_thương cơ_thể do chấn_thương và các nguyên_nhân khác ; - Giám_định sự xâm_phạm thân_thể phục_vụ tố_tụng , giám_định giới_tính ; - Giám_định và giám_định lại tử_thi , giám_định hài_cốt . Tham_gia giám_định các trường_hợp chết do thiên_tai thảm_hoạ ở trong và ngoài nước theo sự chỉ_đạo của Bộ Y_tế và cơ_quan có thẩm_quyền ; - Giám_định và giám_định lại trên hồ_sơ ; - Các trường_hợp giám_định khác theo quy_định của pháp_luật và trưng_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; - Giám_định pháp_y theo yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
204,051
Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh có được từ_chối thực_hiện giám_định pháp_y không ?
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưở: ... Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quyền_hạn 1 . Được quyền đề_nghị phối_hợp , hỗ_trợ về chuyên_môn nghiệp_vụ và sử_dụng trang_thiết_bị với các cơ_sở y_tế trên địa_bàn tỉnh để thực_hiện công_tác giám_định pháp_y theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được quyền mời chuyên_gia , người giám_định theo vụ_việc và sử_dụng các kết_luận chuyên_môn trong quá_trình thực_hiện giám_định pháp_y ; 3 . Được quyền yêu_cầu người trưng_cầu , người yêu_cầu giám_định cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết trong quá_trình thực_hiện giám_định pháp_y . 4 . Được từ_chối thực_hiện giám_định pháp_y nếu không có đủ điều_kiện cần_thiết phục_vụ cho việc thực_hiện giám_định ; 5 . Được nhận tạm_ứng chi_phí giám_định tư_pháp khi nhận trưng_cầu , yêu_cầu giám_định pháp_y ; được thanh_toán kịp_thời , đầy_đủ chi_phí giám_định pháp_y khi trả kết_quả giám_định pháp_y . Như_vậy , Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh được từ_chối thực_hiện giám_định pháp_y nếu không có đủ điều_kiện cần_thiết phục_vụ cho việc thực_hiện giám_định .
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quyền_hạn 1 . Được quyền đề_nghị phối_hợp , hỗ_trợ về chuyên_môn nghiệp_vụ và sử_dụng trang_thiết_bị với các cơ_sở y_tế trên địa_bàn tỉnh để thực_hiện công_tác giám_định pháp_y theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được quyền mời chuyên_gia , người giám_định theo vụ_việc và sử_dụng các kết_luận chuyên_môn trong quá_trình thực_hiện giám_định pháp_y ; 3 . Được quyền yêu_cầu người trưng_cầu , người yêu_cầu giám_định cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết trong quá_trình thực_hiện giám_định pháp_y . 4 . Được từ_chối thực_hiện giám_định pháp_y nếu không có đủ điều_kiện cần_thiết phục_vụ cho việc thực_hiện giám_định ; 5 . Được nhận tạm_ứng chi_phí giám_định tư_pháp khi nhận trưng_cầu , yêu_cầu giám_định pháp_y ; được thanh_toán kịp_thời , đầy_đủ chi_phí giám_định pháp_y khi trả kết_quả giám_định pháp_y . Như_vậy , Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh được từ_chối thực_hiện giám_định pháp_y nếu không có đủ điều_kiện cần_thiết phục_vụ cho việc thực_hiện giám_định .
204,052
Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh chịu sự quản_lý , chỉ_đạo của cơ_quan nào ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn cơ_cấu tổ_chức của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ba: ... Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn cơ_cấu tổ_chức của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : - Mối quan_hệ của Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh với các cơ_quan : + Chịu sự chỉ_đạo , quản_lý toàn_diện , trực_tiếp về tổ_chức , hoạt_động và nguồn_lực của Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . + Chịu sự chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ pháp_y của Bộ Y_tế và Viện Pháp_y Quốc_gia . + Chịu sự quản_lý_nhà_nước của Sở Tư_pháp về công_tác giám_định tư_pháp trong việc hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giám_định tư_pháp .
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 42/2015/TT-BYT hướng_dẫn cơ_cấu tổ_chức của Trung_tâm pháp Y tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành như sau : - Mối quan_hệ của Trung_tâm Pháp_y cấp tỉnh với các cơ_quan : + Chịu sự chỉ_đạo , quản_lý toàn_diện , trực_tiếp về tổ_chức , hoạt_động và nguồn_lực của Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . + Chịu sự chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ pháp_y của Bộ Y_tế và Viện Pháp_y Quốc_gia . + Chịu sự quản_lý_nhà_nước của Sở Tư_pháp về công_tác giám_định tư_pháp trong việc hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giám_định tư_pháp .
204,053
Lãi_suất tái cấp_vốn là gì ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Ngân_hàng Nhà_nước 2010 quy_định tái cấp_vốn là hình_thức cấp tín_dụng của Ngân_hàng Nhà_nước nhằm cung_ứng vốn: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Ngân_hàng Nhà_nước 2010 quy_định tái cấp_vốn là hình_thức cấp tín_dụng của Ngân_hàng Nhà_nước nhằm cung_ứng vốn ngắn_hạn và phương_tiện thanh_toán cho tổ_chức tín_dụng . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định và thực_hiện việc tái cấp_vốn cho tổ_chức tín_dụng theo các hình_thức : + Cho vay có bảo_đảm bằng cầm_cố giấy_tờ có giá ; + Chiết_khấu giấy_tờ có giá ; + Các hình_thức tái cấp_vốn khác . Lãi_suất tái cấp_vốn là lãi_suất ngân_hàng nhà_nước áp_dụng cho các nghiệp_vụ tái cấp_vốn cho ngân_hàng thương_mại . Đồng_thời , lãi_suất đối_với nợ gốc tái cấp_vốn quá hạn bằng 150% lãi_suất đang áp_dụng đối_với khoản tái cấp_vốn . Ngân_hàng Nhà_nước công_bố lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ , chống cho vay nặng_lãi . Trong trường_hợp thị_trường_tiền_tệ có diễn_biến bất_thường , Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cơ_chế điều_hành lãi_suất áp_dụng trong quan_hệ giữa các tổ_chức tín_dụng với nhau và với khách_hàng , các quan_hệ tín_dụng khác .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Ngân_hàng Nhà_nước 2010 quy_định tái cấp_vốn là hình_thức cấp tín_dụng của Ngân_hàng Nhà_nước nhằm cung_ứng vốn ngắn_hạn và phương_tiện thanh_toán cho tổ_chức tín_dụng . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định và thực_hiện việc tái cấp_vốn cho tổ_chức tín_dụng theo các hình_thức : + Cho vay có bảo_đảm bằng cầm_cố giấy_tờ có giá ; + Chiết_khấu giấy_tờ có giá ; + Các hình_thức tái cấp_vốn khác . Lãi_suất tái cấp_vốn là lãi_suất ngân_hàng nhà_nước áp_dụng cho các nghiệp_vụ tái cấp_vốn cho ngân_hàng thương_mại . Đồng_thời , lãi_suất đối_với nợ gốc tái cấp_vốn quá hạn bằng 150% lãi_suất đang áp_dụng đối_với khoản tái cấp_vốn . Ngân_hàng Nhà_nước công_bố lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ , chống cho vay nặng_lãi . Trong trường_hợp thị_trường_tiền_tệ có diễn_biến bất_thường , Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cơ_chế điều_hành lãi_suất áp_dụng trong quan_hệ giữa các tổ_chức tín_dụng với nhau và với khách_hàng , các quan_hệ tín_dụng khác .
204,054
Lãi_suất tái cấp_vốn đối_với ngân_hàng thương_mại được điều_chỉnh như_thế_nào ?
Theo Quyết_định 1809 / QĐ-NHNN Ngân_hàng Nhà_nước quy_định mức lãi_suất tái cấp_vốn đối_với ngân_hàng thương_mại có sự điều_chỉnh so với Quyết_định 16: ... Theo Quyết_định 1809 / QĐ-NHNN Ngân_hàng Nhà_nước quy_định mức lãi_suất tái cấp_vốn đối_với ngân_hàng thương_mại có sự điều_chỉnh so với Quyết_định 1606 / QĐ-NHNN ngày 22/09/2022 Theo đó , Quyết_định 1809 / QĐ-NHNN ngày 24 tháng 10 năm 2022 về lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất tái chiết_khấu , lãi_suất cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng và cho vay bù_đắp thiếu_hụt vốn trong thanh_toán bù_trừ của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với tổ_chức tín_dụng . Theo đó , tăng lãi_suất tái cấp_vốn từ 5,0% / năm lên 6,0% / năm ; lãi_suất tái chiết_khấu từ 3,5% / năm lên 4,5% / năm ; lãi_suất cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng và cho vay bù_đắp thiếu_hụt vốn trong thanh_toán bù_trừ của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với tổ_chức tín_dụng từ 6,0% / năm lên 7,0% / năm . Mức lãi_suất này áp_dụng từ ngày 25/10/2022 . Xem thêm : Quyết_định 313 / QĐ-NHNN : Giảm lãi_suất tái cấp_vốn , tái chiết_khấu từ ngày 15/03/2023
None
1
Theo Quyết_định 1809 / QĐ-NHNN Ngân_hàng Nhà_nước quy_định mức lãi_suất tái cấp_vốn đối_với ngân_hàng thương_mại có sự điều_chỉnh so với Quyết_định 1606 / QĐ-NHNN ngày 22/09/2022 Theo đó , Quyết_định 1809 / QĐ-NHNN ngày 24 tháng 10 năm 2022 về lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất tái chiết_khấu , lãi_suất cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng và cho vay bù_đắp thiếu_hụt vốn trong thanh_toán bù_trừ của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với tổ_chức tín_dụng . Theo đó , tăng lãi_suất tái cấp_vốn từ 5,0% / năm lên 6,0% / năm ; lãi_suất tái chiết_khấu từ 3,5% / năm lên 4,5% / năm ; lãi_suất cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng và cho vay bù_đắp thiếu_hụt vốn trong thanh_toán bù_trừ của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với tổ_chức tín_dụng từ 6,0% / năm lên 7,0% / năm . Mức lãi_suất này áp_dụng từ ngày 25/10/2022 . Xem thêm : Quyết_định 313 / QĐ-NHNN : Giảm lãi_suất tái cấp_vốn , tái chiết_khấu từ ngày 15/03/2023
204,055
Ngân_hàng Nhà_nước tái cấp_vốn cho Ngân_hàng thương_mại với mục_đích gì ?
Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN thì Ngân_hàng Nhà_nước tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng với các mục_đích s: ... Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN thì Ngân_hàng Nhà_nước tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng với các mục_đích sau : - Hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng chi_trả tiền gửi cho khách_hàng là cá_nhân , tổ_chức ( bao_gồm tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) , chi_trả tiền vay cho tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là hỗ_trợ thanh khoản ) . - Hỗ_trợ nguồn vốn cho vay đối_với ngành , lĩnh_vực theo Nghị_định của Chính_phủ có quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện chính_sách hỗ_trợ thông_qua công_cụ chính_sách tiền_tệ ( sau đây gọi là hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển ) .
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN thì Ngân_hàng Nhà_nước tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng với các mục_đích sau : - Hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng chi_trả tiền gửi cho khách_hàng là cá_nhân , tổ_chức ( bao_gồm tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) , chi_trả tiền vay cho tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là hỗ_trợ thanh khoản ) . - Hỗ_trợ nguồn vốn cho vay đối_với ngành , lĩnh_vực theo Nghị_định của Chính_phủ có quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện chính_sách hỗ_trợ thông_qua công_cụ chính_sách tiền_tệ ( sau đây gọi là hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển ) .
204,056
Ngân_hàng thương_mại phải đáp_ứng điều_kiện gì để được Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn ?
Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ thanh khoản : ... Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để hỗ_trợ thanh khoản : Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, quyết_định tái cấp_vốn, gia_hạn tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đối_với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Gặp khó_khăn về khả_năng chi_trả và không trong thời_gian được kiểm_soát đặc_biệt. - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín_dụng ( là bảng kê các khoản cho vay theo Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-NHNN ) để tái cấp_vốn, gia_hạn tái cấp_vốn đáp_ứng đầy đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 24/2019/TT-NHN. Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển : Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2029/TT-NHNN về điều_kiện tái
None
1
Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ thanh khoản : Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để hỗ_trợ thanh khoản : Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định tái cấp_vốn , gia_hạn tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đối_với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Gặp khó_khăn về khả_năng chi_trả và không trong thời_gian được kiểm_soát đặc_biệt . - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín_dụng ( là bảng kê các khoản cho vay theo Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-NHNN ) để tái cấp_vốn , gia_hạn tái cấp_vốn đáp_ứng đầy đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 24/2019/TT-NHN. Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển : Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2029/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ sơ tín_dụng đối với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều kiện sau : - Không trong thời_gian : Được kiểm_soát đặc_biệt hoặc bị áp_dụng can_thiệp sớm hoặc bị xử_lý vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. - Tuân_thủ các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín dụng 2010 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sử đổi 2017 ) và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_gian 12 tháng liên_tục trước ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn . - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ_sơ tín_dụng để vay tái cấp_vốn đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN.
204,057
Ngân_hàng thương_mại phải đáp_ứng điều_kiện gì để được Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn ?
Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ thanh khoản : ... 9/TT-NHN. Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển : Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2029/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, quyết_định tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ sơ tín_dụng đối với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều kiện sau : - Không trong thời_gian : Được kiểm_soát đặc_biệt hoặc bị áp_dụng can_thiệp sớm hoặc bị xử_lý vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. - Tuân_thủ các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín dụng 2010 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sử đổi 2017 ) và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_gian 12 tháng liên_tục trước ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn. - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy
None
1
Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ thanh khoản : Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để hỗ_trợ thanh khoản : Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định tái cấp_vốn , gia_hạn tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đối_với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Gặp khó_khăn về khả_năng chi_trả và không trong thời_gian được kiểm_soát đặc_biệt . - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín_dụng ( là bảng kê các khoản cho vay theo Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-NHNN ) để tái cấp_vốn , gia_hạn tái cấp_vốn đáp_ứng đầy đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 24/2019/TT-NHN. Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển : Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2029/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ sơ tín_dụng đối với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều kiện sau : - Không trong thời_gian : Được kiểm_soát đặc_biệt hoặc bị áp_dụng can_thiệp sớm hoặc bị xử_lý vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. - Tuân_thủ các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín dụng 2010 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sử đổi 2017 ) và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_gian 12 tháng liên_tục trước ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn . - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ_sơ tín_dụng để vay tái cấp_vốn đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN.
204,058
Ngân_hàng thương_mại phải đáp_ứng điều_kiện gì để được Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn ?
Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ thanh khoản : ... cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ_sơ tín_dụng để vay tái cấp_vốn đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN.
None
1
Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ thanh khoản : Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để hỗ_trợ thanh khoản : Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định tái cấp_vốn , gia_hạn tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đối_với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Gặp khó_khăn về khả_năng chi_trả và không trong thời_gian được kiểm_soát đặc_biệt . - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín_dụng ( là bảng kê các khoản cho vay theo Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-NHNN ) để tái cấp_vốn , gia_hạn tái cấp_vốn đáp_ứng đầy đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 24/2019/TT-NHN. Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển : Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2029/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ sơ tín_dụng đối với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều kiện sau : - Không trong thời_gian : Được kiểm_soát đặc_biệt hoặc bị áp_dụng can_thiệp sớm hoặc bị xử_lý vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. - Tuân_thủ các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín dụng 2010 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sử đổi 2017 ) và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_gian 12 tháng liên_tục trước ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn . - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ_sơ tín_dụng để vay tái cấp_vốn đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN.
204,059
Tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong những trường_hợp nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 24 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định về các trường_hợ: ... Căn_cứ Điều 24 Quy_chế quản_lý, sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định về các trường_hợp điều_chuyển tài_sản như sau : Các trường_hợp điều_chuyển tài_sản Tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong các trường_hợp sau : 1. Khi có sự thay_đổi về cơ_quan quản_lý, cơ_cấu tổ_chức, phân_cấp quản_lý. 2. Đơn_vị đang được giao quản_lý tài_sản không có nhu_cầu sử_dụng thường_xuyên. 3. Điều_chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu để đảm_bảo tuân_thủ tiêu_chuẩn, định_mức trang_bị tài_sản. 4. Điều_chuyển nhằm mang lại hiệu_quả sử_dụng tài_sản cao hơn. 5. Trường_hợp khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền. Như_vậy, theo quy_định, tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Khi có sự thay_đổi về cơ_quan quản_lý, cơ_cấu tổ_chức, phân_cấp quản_lý. ( 2 ) Đơn_vị đang được giao quản_lý tài_sản không có nhu_cầu sử_dụng thường_xuyên. ( 3 ) Điều_chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu để đảm_bảo tuân_thủ tiêu_chuẩn, định_mức trang_bị tài_sản. ( 4 ) Điều_chuyển nhằm mang lại hiệu_quả sử_dụng tài_sản cao hơn
None
1
Căn_cứ Điều 24 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định về các trường_hợp điều_chuyển tài_sản như sau : Các trường_hợp điều_chuyển tài_sản Tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong các trường_hợp sau : 1 . Khi có sự thay_đổi về cơ_quan quản_lý , cơ_cấu tổ_chức , phân_cấp quản_lý . 2 . Đơn_vị đang được giao quản_lý tài_sản không có nhu_cầu sử_dụng thường_xuyên . 3 . Điều_chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu để đảm_bảo tuân_thủ tiêu_chuẩn , định_mức trang_bị tài_sản . 4 . Điều_chuyển nhằm mang lại hiệu_quả sử_dụng tài_sản cao hơn . 5 . Trường_hợp khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , theo quy_định , tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Khi có sự thay_đổi về cơ_quan quản_lý , cơ_cấu tổ_chức , phân_cấp quản_lý . ( 2 ) Đơn_vị đang được giao quản_lý tài_sản không có nhu_cầu sử_dụng thường_xuyên . ( 3 ) Điều_chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu để đảm_bảo tuân_thủ tiêu_chuẩn , định_mức trang_bị tài_sản . ( 4 ) Điều_chuyển nhằm mang lại hiệu_quả sử_dụng tài_sản cao hơn . ( 5 ) Trường_hợp khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet )
204,060
Tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong những trường_hợp nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 24 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định về các trường_hợ: ... 3 ) Điều_chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu để đảm_bảo tuân_thủ tiêu_chuẩn, định_mức trang_bị tài_sản. ( 4 ) Điều_chuyển nhằm mang lại hiệu_quả sử_dụng tài_sản cao hơn. ( 5 ) Trường_hợp khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 24 Quy_chế quản_lý, sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định về các trường_hợp điều_chuyển tài_sản như sau : Các trường_hợp điều_chuyển tài_sản Tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong các trường_hợp sau : 1. Khi có sự thay_đổi về cơ_quan quản_lý, cơ_cấu tổ_chức, phân_cấp quản_lý. 2. Đơn_vị đang được giao quản_lý tài_sản không có nhu_cầu sử_dụng thường_xuyên. 3. Điều_chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu để đảm_bảo tuân_thủ tiêu_chuẩn, định_mức trang_bị tài_sản. 4. Điều_chuyển nhằm mang lại hiệu_quả sử_dụng tài_sản cao hơn. 5. Trường_hợp khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền. Như_vậy, theo quy_định, tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Khi có sự thay_đổi về cơ_quan quản_lý, cơ_cấu tổ_chức, phân_cấp
None
1
Căn_cứ Điều 24 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định về các trường_hợp điều_chuyển tài_sản như sau : Các trường_hợp điều_chuyển tài_sản Tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong các trường_hợp sau : 1 . Khi có sự thay_đổi về cơ_quan quản_lý , cơ_cấu tổ_chức , phân_cấp quản_lý . 2 . Đơn_vị đang được giao quản_lý tài_sản không có nhu_cầu sử_dụng thường_xuyên . 3 . Điều_chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu để đảm_bảo tuân_thủ tiêu_chuẩn , định_mức trang_bị tài_sản . 4 . Điều_chuyển nhằm mang lại hiệu_quả sử_dụng tài_sản cao hơn . 5 . Trường_hợp khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , theo quy_định , tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Khi có sự thay_đổi về cơ_quan quản_lý , cơ_cấu tổ_chức , phân_cấp quản_lý . ( 2 ) Đơn_vị đang được giao quản_lý tài_sản không có nhu_cầu sử_dụng thường_xuyên . ( 3 ) Điều_chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu để đảm_bảo tuân_thủ tiêu_chuẩn , định_mức trang_bị tài_sản . ( 4 ) Điều_chuyển nhằm mang lại hiệu_quả sử_dụng tài_sản cao hơn . ( 5 ) Trường_hợp khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet )
204,061
Tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong những trường_hợp nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 24 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định về các trường_hợ: ... . Như_vậy, theo quy_định, tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Khi có sự thay_đổi về cơ_quan quản_lý, cơ_cấu tổ_chức, phân_cấp quản_lý. ( 2 ) Đơn_vị đang được giao quản_lý tài_sản không có nhu_cầu sử_dụng thường_xuyên. ( 3 ) Điều_chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu để đảm_bảo tuân_thủ tiêu_chuẩn, định_mức trang_bị tài_sản. ( 4 ) Điều_chuyển nhằm mang lại hiệu_quả sử_dụng tài_sản cao hơn. ( 5 ) Trường_hợp khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 24 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định về các trường_hợp điều_chuyển tài_sản như sau : Các trường_hợp điều_chuyển tài_sản Tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong các trường_hợp sau : 1 . Khi có sự thay_đổi về cơ_quan quản_lý , cơ_cấu tổ_chức , phân_cấp quản_lý . 2 . Đơn_vị đang được giao quản_lý tài_sản không có nhu_cầu sử_dụng thường_xuyên . 3 . Điều_chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu để đảm_bảo tuân_thủ tiêu_chuẩn , định_mức trang_bị tài_sản . 4 . Điều_chuyển nhằm mang lại hiệu_quả sử_dụng tài_sản cao hơn . 5 . Trường_hợp khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , theo quy_định , tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước được điều_chuyển trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Khi có sự thay_đổi về cơ_quan quản_lý , cơ_cấu tổ_chức , phân_cấp quản_lý . ( 2 ) Đơn_vị đang được giao quản_lý tài_sản không có nhu_cầu sử_dụng thường_xuyên . ( 3 ) Điều_chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu để đảm_bảo tuân_thủ tiêu_chuẩn , định_mức trang_bị tài_sản . ( 4 ) Điều_chuyển nhằm mang lại hiệu_quả sử_dụng tài_sản cao hơn . ( 5 ) Trường_hợp khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet )
204,062
Việc điều_chuyển tài_sản_cố_định cho các tổ_chức ngoài Ngân_hàng Nhà_nước do ai quyết_định ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định về phân_: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định về phân_cấp thẩm_quyền điều_chuyển tài_sản như sau : Phân_cấp thẩm_quyền điều_chuyển tài_sản 1 . Việc điều_chuyển tài_sản_cố_định cho các tổ_chức ngoài Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện sau khi có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hoặc Thủ_tướng Chính_phủ ( tuỳ theo tính_chất , giá_trị của tài_sản ) . 2 . Việc điều_chuyển tài_sản giữa các đơn_vị Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện theo phân_cấp thẩm_quyền như sau : 2.1 . Phó Thống_đốc phụ_trách tài_chính - kế_toán quyết_định điều_chuyển : a ) Tài_sản là nhà_cửa , vật kiến_trúc , ô_tô ; b ) Các tài_sản khác có nguyên giá ≥ 2.000 triệu đồng / lần điều_chuyển . 2.2 . Vụ trưởng Vụ Tài_chính - Kế_toán quyết_định điều_chuyển tài_sản ( trừ nhà_cửa , vật kiến_trúc , ô_tô ) có nguyên giá dưới 2.000 triệu đồng / lần điều_chuyển . Như_vậy , việc điều_chuyển tài_sản_cố_định cho các tổ_chức ngoài Ngân_hàng Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hoặc Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ( tuỳ theo tính_chất , giá_trị của tài_sản ) .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định về phân_cấp thẩm_quyền điều_chuyển tài_sản như sau : Phân_cấp thẩm_quyền điều_chuyển tài_sản 1 . Việc điều_chuyển tài_sản_cố_định cho các tổ_chức ngoài Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện sau khi có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hoặc Thủ_tướng Chính_phủ ( tuỳ theo tính_chất , giá_trị của tài_sản ) . 2 . Việc điều_chuyển tài_sản giữa các đơn_vị Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện theo phân_cấp thẩm_quyền như sau : 2.1 . Phó Thống_đốc phụ_trách tài_chính - kế_toán quyết_định điều_chuyển : a ) Tài_sản là nhà_cửa , vật kiến_trúc , ô_tô ; b ) Các tài_sản khác có nguyên giá ≥ 2.000 triệu đồng / lần điều_chuyển . 2.2 . Vụ trưởng Vụ Tài_chính - Kế_toán quyết_định điều_chuyển tài_sản ( trừ nhà_cửa , vật kiến_trúc , ô_tô ) có nguyên giá dưới 2.000 triệu đồng / lần điều_chuyển . Như_vậy , việc điều_chuyển tài_sản_cố_định cho các tổ_chức ngoài Ngân_hàng Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hoặc Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ( tuỳ theo tính_chất , giá_trị của tài_sản ) .
204,063
Hồ_sơ đề_nghị điều_chuyển tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định quy_trìn: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý, sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định quy_trình điều_chuyển tài_sản như sau : Quy_trình điều_chuyển tài_sản 1. Hồ_sơ đề_nghị điều_chuyển tài_sản : a ) Văn_bản đề_nghị điều_chuyển tài_sản của đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị được tiếp_nhận tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị : 01 bản_chính ; c ) Tờ_trình về việc điều_chuyển, tiếp_nhận tài_sản của Vụ Tài_chính - Kế_toán ( trường_hợp việc quyết_định điều_chuyển tài_sản thuộc thẩm_quyền của Phó Thống_đốc phụ_trách tài_chính - kế_toán ) : 01 bản_chính ; d ) Danh_mục tài_sản đề_nghị điều_chuyển ( chủng_loại, mã tài_sản, số_lượng, tình_trạng ; năm đưa vào sử_dụng, nguyên giá, giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại và mục_đích sử_dụng dự_kiến sau khi điều_chuyển trong trường_hợp việc điều_chuyển gắn với việc chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản ; lý_do điều_chuyển ) : 01 bản_chính ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. 2. Khi điều_chuyển, đơn_vị giao và đơn_vị nhận tài_sản
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định quy_trình điều_chuyển tài_sản như sau : Quy_trình điều_chuyển tài_sản 1 . Hồ_sơ đề_nghị điều_chuyển tài_sản : a ) Văn_bản đề_nghị điều_chuyển tài_sản của đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị được tiếp_nhận tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : 01 bản_chính ; c ) Tờ_trình về việc điều_chuyển , tiếp_nhận tài_sản của Vụ Tài_chính - Kế_toán ( trường_hợp việc quyết_định điều_chuyển tài_sản thuộc thẩm_quyền của Phó Thống_đốc phụ_trách tài_chính - kế_toán ) : 01 bản_chính ; d ) Danh_mục tài_sản đề_nghị điều_chuyển ( chủng_loại , mã tài_sản , số_lượng , tình_trạng ; năm đưa vào sử_dụng , nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại và mục_đích sử_dụng dự_kiến sau khi điều_chuyển trong trường_hợp việc điều_chuyển gắn với việc chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản ; lý_do điều_chuyển ) : 01 bản_chính ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . 2 . Khi điều_chuyển , đơn_vị giao và đơn_vị nhận tài_sản phải thành_lập Hội_đồng giao_nhận tài_sản , gồm đại_diện của hai bên , chủ_tịch hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo bên giao . Hội_đồng có nhiệm_vụ xác_định số_lượng , giá_trị ( nguyên giá , giá_trị đã khấu_hao , giá_trị còn lại ) , hiện_trạng của tài_sản bàn_giao , các hồ_sơ , chứng_từ có liên_quan và lập " Biên_bản bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản " theo Mẫu_số 01 / TSC-BBGN ban_hành kèm theo Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công . " Biên_bản bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản " được lập thành 3 bản , mỗi bên lưu một bản và gửi một bản về Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Tài_chính - Kế_toán ) . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị điều_chuyển tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị điều_chuyển tài_sản của đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; ( 2 ) Văn_bản đề_nghị được tiếp_nhận tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : 01 bản_chính ; ( 3 ) Tờ_trình về việc điều_chuyển , tiếp_nhận tài_sản của Vụ Tài_chính - Kế_toán đối_với trường_hợp việc quyết_định điều_chuyển tài_sản thuộc thẩm_quyền của Phó Thống_đốc phụ_trách tài_chính - kế_toán : 01 bản_chính ; ( 4 ) Danh_mục tài_sản đề_nghị điều_chuyển : 01 bản_chính ; ( 5 ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao .
204,064
Hồ_sơ đề_nghị điều_chuyển tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định quy_trìn: ... bản_chính ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. 2. Khi điều_chuyển, đơn_vị giao và đơn_vị nhận tài_sản phải thành_lập Hội_đồng giao_nhận tài_sản, gồm đại_diện của hai bên, chủ_tịch hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo bên giao. Hội_đồng có nhiệm_vụ xác_định số_lượng, giá_trị ( nguyên giá, giá_trị đã khấu_hao, giá_trị còn lại ), hiện_trạng của tài_sản bàn_giao, các hồ_sơ, chứng_từ có liên_quan và lập " Biên_bản bàn_giao, tiếp_nhận tài_sản " theo Mẫu_số 01 / TSC-BBGN ban_hành kèm theo Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công. " Biên_bản bàn_giao, tiếp_nhận tài_sản " được lập thành 3 bản, mỗi bên lưu một bản và gửi một bản về Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Tài_chính - Kế_toán ).... Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị điều_chuyển tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị điều_chuyển tài_sản của đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; ( 2 ) Văn_bản đề_nghị được tiếp_nhận tài_sản của cơ_quan, tổ_chức
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định quy_trình điều_chuyển tài_sản như sau : Quy_trình điều_chuyển tài_sản 1 . Hồ_sơ đề_nghị điều_chuyển tài_sản : a ) Văn_bản đề_nghị điều_chuyển tài_sản của đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị được tiếp_nhận tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : 01 bản_chính ; c ) Tờ_trình về việc điều_chuyển , tiếp_nhận tài_sản của Vụ Tài_chính - Kế_toán ( trường_hợp việc quyết_định điều_chuyển tài_sản thuộc thẩm_quyền của Phó Thống_đốc phụ_trách tài_chính - kế_toán ) : 01 bản_chính ; d ) Danh_mục tài_sản đề_nghị điều_chuyển ( chủng_loại , mã tài_sản , số_lượng , tình_trạng ; năm đưa vào sử_dụng , nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại và mục_đích sử_dụng dự_kiến sau khi điều_chuyển trong trường_hợp việc điều_chuyển gắn với việc chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản ; lý_do điều_chuyển ) : 01 bản_chính ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . 2 . Khi điều_chuyển , đơn_vị giao và đơn_vị nhận tài_sản phải thành_lập Hội_đồng giao_nhận tài_sản , gồm đại_diện của hai bên , chủ_tịch hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo bên giao . Hội_đồng có nhiệm_vụ xác_định số_lượng , giá_trị ( nguyên giá , giá_trị đã khấu_hao , giá_trị còn lại ) , hiện_trạng của tài_sản bàn_giao , các hồ_sơ , chứng_từ có liên_quan và lập " Biên_bản bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản " theo Mẫu_số 01 / TSC-BBGN ban_hành kèm theo Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công . " Biên_bản bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản " được lập thành 3 bản , mỗi bên lưu một bản và gửi một bản về Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Tài_chính - Kế_toán ) . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị điều_chuyển tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị điều_chuyển tài_sản của đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; ( 2 ) Văn_bản đề_nghị được tiếp_nhận tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : 01 bản_chính ; ( 3 ) Tờ_trình về việc điều_chuyển , tiếp_nhận tài_sản của Vụ Tài_chính - Kế_toán đối_với trường_hợp việc quyết_định điều_chuyển tài_sản thuộc thẩm_quyền của Phó Thống_đốc phụ_trách tài_chính - kế_toán : 01 bản_chính ; ( 4 ) Danh_mục tài_sản đề_nghị điều_chuyển : 01 bản_chính ; ( 5 ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao .
204,065
Hồ_sơ đề_nghị điều_chuyển tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định quy_trìn: ... : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị điều_chuyển tài_sản của đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; ( 2 ) Văn_bản đề_nghị được tiếp_nhận tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị : 01 bản_chính ; ( 3 ) Tờ_trình về việc điều_chuyển, tiếp_nhận tài_sản của Vụ Tài_chính - Kế_toán đối_với trường_hợp việc quyết_định điều_chuyển tài_sản thuộc thẩm_quyền của Phó Thống_đốc phụ_trách tài_chính - kế_toán : 01 bản_chính ; ( 4 ) Danh_mục tài_sản đề_nghị điều_chuyển : 01 bản_chính ; ( 5 ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2673 / QĐ-NHNN năm 2019 quy_định quy_trình điều_chuyển tài_sản như sau : Quy_trình điều_chuyển tài_sản 1 . Hồ_sơ đề_nghị điều_chuyển tài_sản : a ) Văn_bản đề_nghị điều_chuyển tài_sản của đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị được tiếp_nhận tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : 01 bản_chính ; c ) Tờ_trình về việc điều_chuyển , tiếp_nhận tài_sản của Vụ Tài_chính - Kế_toán ( trường_hợp việc quyết_định điều_chuyển tài_sản thuộc thẩm_quyền của Phó Thống_đốc phụ_trách tài_chính - kế_toán ) : 01 bản_chính ; d ) Danh_mục tài_sản đề_nghị điều_chuyển ( chủng_loại , mã tài_sản , số_lượng , tình_trạng ; năm đưa vào sử_dụng , nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại và mục_đích sử_dụng dự_kiến sau khi điều_chuyển trong trường_hợp việc điều_chuyển gắn với việc chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản ; lý_do điều_chuyển ) : 01 bản_chính ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . 2 . Khi điều_chuyển , đơn_vị giao và đơn_vị nhận tài_sản phải thành_lập Hội_đồng giao_nhận tài_sản , gồm đại_diện của hai bên , chủ_tịch hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo bên giao . Hội_đồng có nhiệm_vụ xác_định số_lượng , giá_trị ( nguyên giá , giá_trị đã khấu_hao , giá_trị còn lại ) , hiện_trạng của tài_sản bàn_giao , các hồ_sơ , chứng_từ có liên_quan và lập " Biên_bản bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản " theo Mẫu_số 01 / TSC-BBGN ban_hành kèm theo Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công . " Biên_bản bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản " được lập thành 3 bản , mỗi bên lưu một bản và gửi một bản về Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Tài_chính - Kế_toán ) . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị điều_chuyển tài_sản của Ngân_hàng Nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị điều_chuyển tài_sản của đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; ( 2 ) Văn_bản đề_nghị được tiếp_nhận tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : 01 bản_chính ; ( 3 ) Tờ_trình về việc điều_chuyển , tiếp_nhận tài_sản của Vụ Tài_chính - Kế_toán đối_với trường_hợp việc quyết_định điều_chuyển tài_sản thuộc thẩm_quyền của Phó Thống_đốc phụ_trách tài_chính - kế_toán : 01 bản_chính ; ( 4 ) Danh_mục tài_sản đề_nghị điều_chuyển : 01 bản_chính ; ( 5 ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị điều_chuyển tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao .
204,066
Thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm 2022 như_thế_nào cho đúng với quy_định pháp_luật ?
Ngày 11/11/2022 , Bộ Nội_vụ đã ban_hành Công_văn 5670 / BNV-TCBC năm 2022 hướng_dẫn các bộ , ngành , địa_phương về việc thực_hiện chính_sách tinh_giản: ... Ngày 11/11/2022, Bộ Nội_vụ đã ban_hành Công_văn 5670 / BNV-TCBC năm 2022 hướng_dẫn các bộ, ngành, địa_phương về việc thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế sao cho đúng với quy_định. Tại Công_văn 5670 / BNV-TCBC năm 2022 thì Bộ Nội_vụ đã có những nội_dung hướng_dẫn như sau : - Trong thời_gian qua, Bộ Nội_vụ nhận được báo_cáo kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế của các Bộ, ngành, địa_phương để kiểm_tra theo quy_định. Qua kiểm_tra kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế, có một_số Bộ, ngành, địa_phương đã thực_hiện tinh_giản biên_chế chưa đúng đối_tượng nên Bộ Nội_vụ đã phải yêu_cầu báo_cáo, giải_trình và đề_nghị không thực_hiện tinh_giản biên_chế đối_với các trường_hợp này, như : ( 1 ) Chưa đạt trình_độ đào_tạo theo tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ mà vẫn bố_trí vào làm công_chức, viên_chức hoặc cán_bộ cấp xã ; ( 2 ) công_chức, viên_chức có 2 năm liên_tiếp bị đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng vẫn đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế ; ( 3 ) công_chức, viên_chức không hoàn_thành nhiệm_vụ đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế nhưng vẫn được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định ; (
None
1
Ngày 11/11/2022 , Bộ Nội_vụ đã ban_hành Công_văn 5670 / BNV-TCBC năm 2022 hướng_dẫn các bộ , ngành , địa_phương về việc thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế sao cho đúng với quy_định . Tại Công_văn 5670 / BNV-TCBC năm 2022 thì Bộ Nội_vụ đã có những nội_dung hướng_dẫn như sau : - Trong thời_gian qua , Bộ Nội_vụ nhận được báo_cáo kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế của các Bộ , ngành , địa_phương để kiểm_tra theo quy_định . Qua kiểm_tra kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế , có một_số Bộ , ngành , địa_phương đã thực_hiện tinh_giản biên_chế chưa đúng đối_tượng nên Bộ Nội_vụ đã phải yêu_cầu báo_cáo , giải_trình và đề_nghị không thực_hiện tinh_giản biên_chế đối_với các trường_hợp này , như : ( 1 ) Chưa đạt trình_độ đào_tạo theo tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ mà vẫn bố_trí vào làm công_chức , viên_chức hoặc cán_bộ cấp xã ; ( 2 ) công_chức , viên_chức có 2 năm liên_tiếp bị đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng vẫn đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế ; ( 3 ) công_chức , viên_chức không hoàn_thành nhiệm_vụ đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế nhưng vẫn được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định ; ( 4 ) chưa đủ thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để tinh_giản biên_chế ở tuổi nghỉ hưu thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường ; ( 5 ) công_chức , viên_chức dôi_dư do sắp_xếp tổ_chức bộ_máy nhưng không làm rõ được việc sắp_xếp tổ_chức , bộmáy của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , ... - Do_vậy , để tránh trường_hợp phải khắc_phục việc giải_quyết tinh_giản biên_chế không đúng quy_định , Bộ Nội_vụ đề_nghị các Bộ , ngành , địa_phương cần phải thực_hiện tinh_giản biên_chế đúng đối_tượng , áp_dụng đúng chế_độ , chính_sách tinh_giản biên_chế và trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Bộ Nội_vụ yêu_cầu các Bộ , ngành , địa_phương không thực_hiện tinh_giản biên_chế đối_với 5 trường_hợp sau : - Công_chức , viên_chức chưa đạt trình_độ đào_tạo theo tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ mà vẫn bố_trí vào làm công_chức , viên_chức hoặc cán_bộ cấp xã ; - công_chức , viên_chức có 2 năm liên_tiếp bị đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng vẫn đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế ; - Công_chức , viên_chức không hoàn_thành nhiệm_vụ đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế nhưng vẫn được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định ; - Công_chức , viên_chức chưa đủ thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để tinh_giản biên_chế ở tuổi nghỉ hưu thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường ; - Công_chức , viên_chức dôi_dư do sắp_xếp tổ_chức bộ_máy nhưng không làm rõ được việc sắp_xếp tổ_chức , bộ_máy của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . ( Hình từ internet )
204,067
Thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm 2022 như_thế_nào cho đúng với quy_định pháp_luật ?
Ngày 11/11/2022 , Bộ Nội_vụ đã ban_hành Công_văn 5670 / BNV-TCBC năm 2022 hướng_dẫn các bộ , ngành , địa_phương về việc thực_hiện chính_sách tinh_giản: ... nhiệm_vụ nhưng vẫn đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế ; ( 3 ) công_chức, viên_chức không hoàn_thành nhiệm_vụ đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế nhưng vẫn được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định ; ( 4 ) chưa đủ thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để tinh_giản biên_chế ở tuổi nghỉ hưu thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường ; ( 5 ) công_chức, viên_chức dôi_dư do sắp_xếp tổ_chức bộ_máy nhưng không làm rõ được việc sắp_xếp tổ_chức, bộmáy của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị,... - Do_vậy, để tránh trường_hợp phải khắc_phục việc giải_quyết tinh_giản biên_chế không đúng quy_định, Bộ Nội_vụ đề_nghị các Bộ, ngành, địa_phương cần phải thực_hiện tinh_giản biên_chế đúng đối_tượng, áp_dụng đúng chế_độ, chính_sách tinh_giản biên_chế và trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Bộ Nội_vụ yêu_cầu các Bộ, ngành, địa_phương không thực_hiện tinh_giản biên_chế đối_với 5 trường_hợp sau : - Công_chức, viên_chức chưa đạt trình_độ đào_tạo theo tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ mà vẫn bố_trí vào làm công_chức, viên_chức hoặc cán_bộ cấp xã ; - công_chức, viên_chức có 2 năm liên_tiếp bị đánh_giá
None
1
Ngày 11/11/2022 , Bộ Nội_vụ đã ban_hành Công_văn 5670 / BNV-TCBC năm 2022 hướng_dẫn các bộ , ngành , địa_phương về việc thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế sao cho đúng với quy_định . Tại Công_văn 5670 / BNV-TCBC năm 2022 thì Bộ Nội_vụ đã có những nội_dung hướng_dẫn như sau : - Trong thời_gian qua , Bộ Nội_vụ nhận được báo_cáo kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế của các Bộ , ngành , địa_phương để kiểm_tra theo quy_định . Qua kiểm_tra kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế , có một_số Bộ , ngành , địa_phương đã thực_hiện tinh_giản biên_chế chưa đúng đối_tượng nên Bộ Nội_vụ đã phải yêu_cầu báo_cáo , giải_trình và đề_nghị không thực_hiện tinh_giản biên_chế đối_với các trường_hợp này , như : ( 1 ) Chưa đạt trình_độ đào_tạo theo tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ mà vẫn bố_trí vào làm công_chức , viên_chức hoặc cán_bộ cấp xã ; ( 2 ) công_chức , viên_chức có 2 năm liên_tiếp bị đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng vẫn đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế ; ( 3 ) công_chức , viên_chức không hoàn_thành nhiệm_vụ đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế nhưng vẫn được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định ; ( 4 ) chưa đủ thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để tinh_giản biên_chế ở tuổi nghỉ hưu thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường ; ( 5 ) công_chức , viên_chức dôi_dư do sắp_xếp tổ_chức bộ_máy nhưng không làm rõ được việc sắp_xếp tổ_chức , bộmáy của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , ... - Do_vậy , để tránh trường_hợp phải khắc_phục việc giải_quyết tinh_giản biên_chế không đúng quy_định , Bộ Nội_vụ đề_nghị các Bộ , ngành , địa_phương cần phải thực_hiện tinh_giản biên_chế đúng đối_tượng , áp_dụng đúng chế_độ , chính_sách tinh_giản biên_chế và trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Bộ Nội_vụ yêu_cầu các Bộ , ngành , địa_phương không thực_hiện tinh_giản biên_chế đối_với 5 trường_hợp sau : - Công_chức , viên_chức chưa đạt trình_độ đào_tạo theo tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ mà vẫn bố_trí vào làm công_chức , viên_chức hoặc cán_bộ cấp xã ; - công_chức , viên_chức có 2 năm liên_tiếp bị đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng vẫn đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế ; - Công_chức , viên_chức không hoàn_thành nhiệm_vụ đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế nhưng vẫn được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định ; - Công_chức , viên_chức chưa đủ thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để tinh_giản biên_chế ở tuổi nghỉ hưu thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường ; - Công_chức , viên_chức dôi_dư do sắp_xếp tổ_chức bộ_máy nhưng không làm rõ được việc sắp_xếp tổ_chức , bộ_máy của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . ( Hình từ internet )
204,068
Thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm 2022 như_thế_nào cho đúng với quy_định pháp_luật ?
Ngày 11/11/2022 , Bộ Nội_vụ đã ban_hành Công_văn 5670 / BNV-TCBC năm 2022 hướng_dẫn các bộ , ngành , địa_phương về việc thực_hiện chính_sách tinh_giản: ... chưa đạt trình_độ đào_tạo theo tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ mà vẫn bố_trí vào làm công_chức, viên_chức hoặc cán_bộ cấp xã ; - công_chức, viên_chức có 2 năm liên_tiếp bị đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng vẫn đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế ; - Công_chức, viên_chức không hoàn_thành nhiệm_vụ đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế nhưng vẫn được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định ; - Công_chức, viên_chức chưa đủ thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để tinh_giản biên_chế ở tuổi nghỉ hưu thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường ; - Công_chức, viên_chức dôi_dư do sắp_xếp tổ_chức bộ_máy nhưng không làm rõ được việc sắp_xếp tổ_chức, bộ_máy của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. ( Hình từ internet )
None
1
Ngày 11/11/2022 , Bộ Nội_vụ đã ban_hành Công_văn 5670 / BNV-TCBC năm 2022 hướng_dẫn các bộ , ngành , địa_phương về việc thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế sao cho đúng với quy_định . Tại Công_văn 5670 / BNV-TCBC năm 2022 thì Bộ Nội_vụ đã có những nội_dung hướng_dẫn như sau : - Trong thời_gian qua , Bộ Nội_vụ nhận được báo_cáo kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế của các Bộ , ngành , địa_phương để kiểm_tra theo quy_định . Qua kiểm_tra kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế , có một_số Bộ , ngành , địa_phương đã thực_hiện tinh_giản biên_chế chưa đúng đối_tượng nên Bộ Nội_vụ đã phải yêu_cầu báo_cáo , giải_trình và đề_nghị không thực_hiện tinh_giản biên_chế đối_với các trường_hợp này , như : ( 1 ) Chưa đạt trình_độ đào_tạo theo tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ mà vẫn bố_trí vào làm công_chức , viên_chức hoặc cán_bộ cấp xã ; ( 2 ) công_chức , viên_chức có 2 năm liên_tiếp bị đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng vẫn đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế ; ( 3 ) công_chức , viên_chức không hoàn_thành nhiệm_vụ đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế nhưng vẫn được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định ; ( 4 ) chưa đủ thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để tinh_giản biên_chế ở tuổi nghỉ hưu thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường ; ( 5 ) công_chức , viên_chức dôi_dư do sắp_xếp tổ_chức bộ_máy nhưng không làm rõ được việc sắp_xếp tổ_chức , bộmáy của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , ... - Do_vậy , để tránh trường_hợp phải khắc_phục việc giải_quyết tinh_giản biên_chế không đúng quy_định , Bộ Nội_vụ đề_nghị các Bộ , ngành , địa_phương cần phải thực_hiện tinh_giản biên_chế đúng đối_tượng , áp_dụng đúng chế_độ , chính_sách tinh_giản biên_chế và trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Bộ Nội_vụ yêu_cầu các Bộ , ngành , địa_phương không thực_hiện tinh_giản biên_chế đối_với 5 trường_hợp sau : - Công_chức , viên_chức chưa đạt trình_độ đào_tạo theo tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ mà vẫn bố_trí vào làm công_chức , viên_chức hoặc cán_bộ cấp xã ; - công_chức , viên_chức có 2 năm liên_tiếp bị đánh_giá không hoàn_thành nhiệm_vụ nhưng vẫn đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế ; - Công_chức , viên_chức không hoàn_thành nhiệm_vụ đề_nghị giải_quyết tinh_giản biên_chế nhưng vẫn được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định ; - Công_chức , viên_chức chưa đủ thời_gian công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để tinh_giản biên_chế ở tuổi nghỉ hưu thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường ; - Công_chức , viên_chức dôi_dư do sắp_xếp tổ_chức bộ_máy nhưng không làm rõ được việc sắp_xếp tổ_chức , bộ_máy của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . ( Hình từ internet )
204,069
Thời_hạn gửi danh_sách tinh_giản biên_chế là khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 113/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hạn gửi kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế về Bộ Nội_vụ , Bộ Tài_chính để kiểm_tra 1 . Chậm nhất là ngày 15 tháng 7 hằng năm , các Bộ , ngành , địa_phương gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Tài_chính kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế 06 tháng đầu năm để kiểm_tra theo quy_định . 2 . Chậm nhất là ngày 15 tháng 01 hằng năm , các Bộ , ngành , địa_phương gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Tài_chính kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế 06 tháng cuối năm trước liền kề để kiểm_tra theo quy_định . Theo đó , kết_quả tinh_giản biên_chế của 6 tháng đầu năm phải được gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Tài_chính trước ngày 15/7 hằng năm . Kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế của 6 tháng cuối năm phải được gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Tài_chính trước ngày 15/01 hằng năm .
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 113/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn gửi kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế về Bộ Nội_vụ , Bộ Tài_chính để kiểm_tra 1 . Chậm nhất là ngày 15 tháng 7 hằng năm , các Bộ , ngành , địa_phương gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Tài_chính kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế 06 tháng đầu năm để kiểm_tra theo quy_định . 2 . Chậm nhất là ngày 15 tháng 01 hằng năm , các Bộ , ngành , địa_phương gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Tài_chính kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế 06 tháng cuối năm trước liền kề để kiểm_tra theo quy_định . Theo đó , kết_quả tinh_giản biên_chế của 6 tháng đầu năm phải được gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Tài_chính trước ngày 15/7 hằng năm . Kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế của 6 tháng cuối năm phải được gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Tài_chính trước ngày 15/01 hằng năm .
204,070
Trình_tự xây_dựng đề_án tinh_giản biên_chế được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP quy_định về trình_tự xây_dựng đề_án tinh_giản biên_chế như sau : ... - Rà_soát chức_năng , nhiệm_vụ để xác_định những nhiệm_vụ không còn phù_hợp cần loại_bỏ , những nhiệm_vụ trùng_lắp cần chuyển_giao sang cơ_quan , đơn_vị khác ; những nhiệm_vụ cần phân_cấp cho cấp dưới , địa_phương và tổ_chức sự_nghiệp hoặc doanh_nghiệp đảm_nhận . - Sắp_xếp lại tổ_chức , gắn với cải_tiến quy_chế làm_việc , cải_cách thủ_tục hành_chính , loại_bỏ tổ_chức trung_gian . - Sắp_xếp cán_bộ , công_chức , viên_chức , lao_động hợp_đồng theo các nội_dung sau : + Xác_định vị_trí việc_làm , cơ_cấu ngạch công_chức , cơ_cấu chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , khung năng_lực cho từng vị_trí việc_làm trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; + Đánh_giá , phân_loại cán_bộ , công_chức , viên_chức theo tiêu_chuẩn , nghiệp_vụ đối_với ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ; + Lựa_chọn những cán_bộ , công_chức , viên_chức có đủ năng_lực , trình_độ , phẩm_chất giữ lại làm_việc ổn_định , lâu_dài ; + Xác_định và lập danh_sách số cán_bộ , công_chức , viên_chức , lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn trong diện tinh_giản biên_chế .
None
1
Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP quy_định về trình_tự xây_dựng đề_án tinh_giản biên_chế như sau : - Rà_soát chức_năng , nhiệm_vụ để xác_định những nhiệm_vụ không còn phù_hợp cần loại_bỏ , những nhiệm_vụ trùng_lắp cần chuyển_giao sang cơ_quan , đơn_vị khác ; những nhiệm_vụ cần phân_cấp cho cấp dưới , địa_phương và tổ_chức sự_nghiệp hoặc doanh_nghiệp đảm_nhận . - Sắp_xếp lại tổ_chức , gắn với cải_tiến quy_chế làm_việc , cải_cách thủ_tục hành_chính , loại_bỏ tổ_chức trung_gian . - Sắp_xếp cán_bộ , công_chức , viên_chức , lao_động hợp_đồng theo các nội_dung sau : + Xác_định vị_trí việc_làm , cơ_cấu ngạch công_chức , cơ_cấu chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , khung năng_lực cho từng vị_trí việc_làm trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; + Đánh_giá , phân_loại cán_bộ , công_chức , viên_chức theo tiêu_chuẩn , nghiệp_vụ đối_với ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ; + Lựa_chọn những cán_bộ , công_chức , viên_chức có đủ năng_lực , trình_độ , phẩm_chất giữ lại làm_việc ổn_định , lâu_dài ; + Xác_định và lập danh_sách số cán_bộ , công_chức , viên_chức , lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn trong diện tinh_giản biên_chế .
204,071
Phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động cụ_thể như sau : ... Phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động 1. Loại điều_kiện lao_động a ) Nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại V, VI. b ) Nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại IV. c ) Nghề, công_việc không nặng_nhọc, không độc_hại, không nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I, II, III. 2. Nguyên_tắc phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động Việc phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động phải dựa trên kết_quả đánh_giá xác_định điều_kiện lao_động theo phương_pháp quy_định tại Thông_tư này. Đối_chiếu quy_định trên, loại điều_kiện lao_động bao_gồm : - Nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại V, VI. - Nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại IV. - Nghề, công_việc không nặng_nhọc, không độc_hại, không nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I, II, III. Do_đó, trường_hợp
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động cụ_thể như sau : Phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động 1 . Loại điều_kiện lao_động a ) Nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại V , VI . b ) Nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại IV . c ) Nghề , công_việc không nặng_nhọc , không độc_hại , không nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I , II , III . 2 . Nguyên_tắc phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động Việc phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động phải dựa trên kết_quả đánh_giá xác_định điều_kiện lao_động theo phương_pháp quy_định tại Thông_tư này . Đối_chiếu quy_định trên , loại điều_kiện lao_động bao_gồm : - Nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại V , VI . - Nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại IV . - Nghề , công_việc không nặng_nhọc , không độc_hại , không nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I , II , III . Do_đó , trường_hợp bạn thắc_mắc người lao_động lao làm nghề , công_việc không nặng_nhọc , không độc_hại , không nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I , II , III . Điều_kiện lao_động ( Hình từ Internet )
204,072
Phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động cụ_thể như sau : ... . - Nghề, công_việc không nặng_nhọc, không độc_hại, không nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I, II, III. Do_đó, trường_hợp bạn thắc_mắc người lao_động lao làm nghề, công_việc không nặng_nhọc, không độc_hại, không nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I, II, III. Điều_kiện lao_động ( Hình từ Internet ) Phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động 1. Loại điều_kiện lao_động a ) Nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại V, VI. b ) Nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại IV. c ) Nghề, công_việc không nặng_nhọc, không độc_hại, không nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I, II, III. 2. Nguyên_tắc phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động Việc phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động phải dựa trên kết_quả đánh_giá xác_định điều_kiện lao_động theo phương_pháp quy_định tại Thông_tư này. Đối_chiếu quy_định trên, loại điều_kiện lao_động bao_gồm : - Nghề, công_việc
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động cụ_thể như sau : Phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động 1 . Loại điều_kiện lao_động a ) Nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại V , VI . b ) Nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại IV . c ) Nghề , công_việc không nặng_nhọc , không độc_hại , không nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I , II , III . 2 . Nguyên_tắc phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động Việc phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động phải dựa trên kết_quả đánh_giá xác_định điều_kiện lao_động theo phương_pháp quy_định tại Thông_tư này . Đối_chiếu quy_định trên , loại điều_kiện lao_động bao_gồm : - Nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại V , VI . - Nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại IV . - Nghề , công_việc không nặng_nhọc , không độc_hại , không nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I , II , III . Do_đó , trường_hợp bạn thắc_mắc người lao_động lao làm nghề , công_việc không nặng_nhọc , không độc_hại , không nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I , II , III . Điều_kiện lao_động ( Hình từ Internet )
204,073
Phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động cụ_thể như sau : ... lao_động theo điều_kiện lao_động phải dựa trên kết_quả đánh_giá xác_định điều_kiện lao_động theo phương_pháp quy_định tại Thông_tư này. Đối_chiếu quy_định trên, loại điều_kiện lao_động bao_gồm : - Nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại V, VI. - Nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại IV. - Nghề, công_việc không nặng_nhọc, không độc_hại, không nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I, II, III. Do_đó, trường_hợp bạn thắc_mắc người lao_động lao làm nghề, công_việc không nặng_nhọc, không độc_hại, không nguy_hiểm là nghề, công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I, II, III. Điều_kiện lao_động ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động cụ_thể như sau : Phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động 1 . Loại điều_kiện lao_động a ) Nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại V , VI . b ) Nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại IV . c ) Nghề , công_việc không nặng_nhọc , không độc_hại , không nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I , II , III . 2 . Nguyên_tắc phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động Việc phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động phải dựa trên kết_quả đánh_giá xác_định điều_kiện lao_động theo phương_pháp quy_định tại Thông_tư này . Đối_chiếu quy_định trên , loại điều_kiện lao_động bao_gồm : - Nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại V , VI . - Nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại IV . - Nghề , công_việc không nặng_nhọc , không độc_hại , không nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I , II , III . Do_đó , trường_hợp bạn thắc_mắc người lao_động lao làm nghề , công_việc không nặng_nhọc , không độc_hại , không nguy_hiểm là nghề , công_việc có điều_kiện lao_động được xếp loại I , II , III . Điều_kiện lao_động ( Hình từ Internet )
204,074
Mục_đích sử_dụng phương_pháp phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động được quy_định ra sao ?
Theo Điều 4 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Mục_đích sử_dụng phương_pháp phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động Phương_pháp phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động ban_hành kèm theo Thông_tư này được sử_dụng với mục_đích như sau : 1 . Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung hoặc đưa ra khỏi Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ( sau đây gọi tắt là Danh_mục nghề ) . 2 . Phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động đối_với nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động để thực_hiện các chế_độ bảo_hộ_lao_động và chăm_sóc sức_khoẻ đối_với người lao_động theo quy_định tại khoản 3 Điều 22 của Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động . Như_vậy , mục_đích sử_dụng phương_pháp phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động được quy_định như trên .
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Mục_đích sử_dụng phương_pháp phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động Phương_pháp phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động ban_hành kèm theo Thông_tư này được sử_dụng với mục_đích như sau : 1 . Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung hoặc đưa ra khỏi Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ( sau đây gọi tắt là Danh_mục nghề ) . 2 . Phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động đối_với nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động để thực_hiện các chế_độ bảo_hộ_lao_động và chăm_sóc sức_khoẻ đối_với người lao_động theo quy_định tại khoản 3 Điều 22 của Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động . Như_vậy , mục_đích sử_dụng phương_pháp phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động được quy_định như trên .
204,075
Đánh_giá điều_kiện lao_động theo hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động được thực_hiện theo các bước nào ?
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Phương_pháp, quy_trình xác_định điều_kiện lao_động Thực_hiện việc đánh_giá, xác_định điều_kiện lao_động theo quy_trình sau :... 2. Đánh_giá điều_kiện lao_động theo hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động : a ) Bước 1 : Xác_định các yếu_tố có tác_động sinh_học đến người lao_động trong hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ( sau đây gọi tắt là Phụ_lục I ). b ) Bước 2 : Lựa_chọn ít_nhất 06 ( sáu ) yếu_tố đặc_trưng tương_ứng với mỗi nghề, công_việc. Các yếu_tố này phải bảo_đảm phản_ánh đủ 3 nhóm yếu_tố trong hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động quy_định tại Phụ_lục I. c ) Bước 3 : Chọn 01 ( một ) chỉ_tiêu đối_với mỗi yếu_tố đặc_trưng đã chọn tại Bước 2 để tiến_hành đánh_giá và cho điểm, trên cơ_sở bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : - Thang điểm để đánh_giá mức_độ nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm của từng yếu_tố là thang điểm 6 ( sáu ) quy_định tại Phụ_lục I. Mức_độ nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm càng lớn thì điểm càng cao. - Thời_gian tiếp_xúc của người lao_động với các yếu_tố dưới 50% thời_gian của ca làm_việc thì điểm_số hạ
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Phương_pháp , quy_trình xác_định điều_kiện lao_động Thực_hiện việc đánh_giá , xác_định điều_kiện lao_động theo quy_trình sau : ... 2 . Đánh_giá điều_kiện lao_động theo hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động : a ) Bước 1 : Xác_định các yếu_tố có tác_động sinh_học đến người lao_động trong hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ( sau đây gọi tắt là Phụ_lục I ) . b ) Bước 2 : Lựa_chọn ít_nhất 06 ( sáu ) yếu_tố đặc_trưng tương_ứng với mỗi nghề , công_việc . Các yếu_tố này phải bảo_đảm phản_ánh đủ 3 nhóm yếu_tố trong hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động quy_định tại Phụ_lục I. c ) Bước 3 : Chọn 01 ( một ) chỉ_tiêu đối_với mỗi yếu_tố đặc_trưng đã chọn tại Bước 2 để tiến_hành đánh_giá và cho điểm , trên cơ_sở bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : - Thang điểm để đánh_giá mức_độ nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm của từng yếu_tố là thang điểm 6 ( sáu ) quy_định tại Phụ_lục I. Mức_độ nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm càng lớn thì điểm càng cao . - Thời_gian tiếp_xúc của người lao_động với các yếu_tố dưới 50% thời_gian của ca làm_việc thì điểm_số hạ xuống 01 ( một ) điểm . Đối_với hoá_chất độc , điện từ_trường , rung , ồn , bức_xạ ion_hoá , thay_đổi áp_suất , yếu_tố gây bệnh truyền_nhiễm thì điểm xếp loại hạ xuống 01 ( một ) điểm khi thời_gian tiếp_xúc dưới 25% thời_gian của ca làm_việc . - Đối_với các yếu_tố quy_định thời_gian tiếp_xúc cho_phép thì hạ xuống 01 ( một ) điểm nếu thời_gian tiếp_xúc thực_tế khi làm_việc dưới 50% thời_gian tiếp_xúc cho_phép . - Đối_với những yếu_tố có_thể sử_dụng nhiều chỉ_tiêu ( từ 02 chỉ_tiêu trở lên ) để đánh_giá thì chỉ chọn 01 chỉ_tiêu chính để đánh_giá và cho điểm ; có_thể đánh_giá các chỉ_tiêu khác nhằm tham_khảo , bổ_sung thêm số_liệu cho chỉ_tiêu chính . ... Như_vậy , đánh_giá điều_kiện lao_động theo hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động được thực_hiện theo các bước nêu trên .
204,076
Đánh_giá điều_kiện lao_động theo hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động được thực_hiện theo các bước nào ?
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... I. Mức_độ nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm càng lớn thì điểm càng cao. - Thời_gian tiếp_xúc của người lao_động với các yếu_tố dưới 50% thời_gian của ca làm_việc thì điểm_số hạ xuống 01 ( một ) điểm. Đối_với hoá_chất độc, điện từ_trường, rung, ồn, bức_xạ ion_hoá, thay_đổi áp_suất, yếu_tố gây bệnh truyền_nhiễm thì điểm xếp loại hạ xuống 01 ( một ) điểm khi thời_gian tiếp_xúc dưới 25% thời_gian của ca làm_việc. - Đối_với các yếu_tố quy_định thời_gian tiếp_xúc cho_phép thì hạ xuống 01 ( một ) điểm nếu thời_gian tiếp_xúc thực_tế khi làm_việc dưới 50% thời_gian tiếp_xúc cho_phép. - Đối_với những yếu_tố có_thể sử_dụng nhiều chỉ_tiêu ( từ 02 chỉ_tiêu trở lên ) để đánh_giá thì chỉ chọn 01 chỉ_tiêu chính để đánh_giá và cho điểm ; có_thể đánh_giá các chỉ_tiêu khác nhằm tham_khảo, bổ_sung thêm số_liệu cho chỉ_tiêu chính.... Như_vậy, đánh_giá điều_kiện lao_động theo hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động được thực_hiện theo các bước nêu trên.
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Phương_pháp , quy_trình xác_định điều_kiện lao_động Thực_hiện việc đánh_giá , xác_định điều_kiện lao_động theo quy_trình sau : ... 2 . Đánh_giá điều_kiện lao_động theo hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động : a ) Bước 1 : Xác_định các yếu_tố có tác_động sinh_học đến người lao_động trong hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ( sau đây gọi tắt là Phụ_lục I ) . b ) Bước 2 : Lựa_chọn ít_nhất 06 ( sáu ) yếu_tố đặc_trưng tương_ứng với mỗi nghề , công_việc . Các yếu_tố này phải bảo_đảm phản_ánh đủ 3 nhóm yếu_tố trong hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động quy_định tại Phụ_lục I. c ) Bước 3 : Chọn 01 ( một ) chỉ_tiêu đối_với mỗi yếu_tố đặc_trưng đã chọn tại Bước 2 để tiến_hành đánh_giá và cho điểm , trên cơ_sở bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : - Thang điểm để đánh_giá mức_độ nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm của từng yếu_tố là thang điểm 6 ( sáu ) quy_định tại Phụ_lục I. Mức_độ nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm càng lớn thì điểm càng cao . - Thời_gian tiếp_xúc của người lao_động với các yếu_tố dưới 50% thời_gian của ca làm_việc thì điểm_số hạ xuống 01 ( một ) điểm . Đối_với hoá_chất độc , điện từ_trường , rung , ồn , bức_xạ ion_hoá , thay_đổi áp_suất , yếu_tố gây bệnh truyền_nhiễm thì điểm xếp loại hạ xuống 01 ( một ) điểm khi thời_gian tiếp_xúc dưới 25% thời_gian của ca làm_việc . - Đối_với các yếu_tố quy_định thời_gian tiếp_xúc cho_phép thì hạ xuống 01 ( một ) điểm nếu thời_gian tiếp_xúc thực_tế khi làm_việc dưới 50% thời_gian tiếp_xúc cho_phép . - Đối_với những yếu_tố có_thể sử_dụng nhiều chỉ_tiêu ( từ 02 chỉ_tiêu trở lên ) để đánh_giá thì chỉ chọn 01 chỉ_tiêu chính để đánh_giá và cho điểm ; có_thể đánh_giá các chỉ_tiêu khác nhằm tham_khảo , bổ_sung thêm số_liệu cho chỉ_tiêu chính . ... Như_vậy , đánh_giá điều_kiện lao_động theo hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động được thực_hiện theo các bước nêu trên .
204,077
Đánh_giá điều_kiện lao_động theo hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động được thực_hiện theo các bước nào ?
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... theo các bước nêu trên.
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 29/2021/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Phương_pháp , quy_trình xác_định điều_kiện lao_động Thực_hiện việc đánh_giá , xác_định điều_kiện lao_động theo quy_trình sau : ... 2 . Đánh_giá điều_kiện lao_động theo hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động : a ) Bước 1 : Xác_định các yếu_tố có tác_động sinh_học đến người lao_động trong hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ( sau đây gọi tắt là Phụ_lục I ) . b ) Bước 2 : Lựa_chọn ít_nhất 06 ( sáu ) yếu_tố đặc_trưng tương_ứng với mỗi nghề , công_việc . Các yếu_tố này phải bảo_đảm phản_ánh đủ 3 nhóm yếu_tố trong hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động quy_định tại Phụ_lục I. c ) Bước 3 : Chọn 01 ( một ) chỉ_tiêu đối_với mỗi yếu_tố đặc_trưng đã chọn tại Bước 2 để tiến_hành đánh_giá và cho điểm , trên cơ_sở bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : - Thang điểm để đánh_giá mức_độ nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm của từng yếu_tố là thang điểm 6 ( sáu ) quy_định tại Phụ_lục I. Mức_độ nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm càng lớn thì điểm càng cao . - Thời_gian tiếp_xúc của người lao_động với các yếu_tố dưới 50% thời_gian của ca làm_việc thì điểm_số hạ xuống 01 ( một ) điểm . Đối_với hoá_chất độc , điện từ_trường , rung , ồn , bức_xạ ion_hoá , thay_đổi áp_suất , yếu_tố gây bệnh truyền_nhiễm thì điểm xếp loại hạ xuống 01 ( một ) điểm khi thời_gian tiếp_xúc dưới 25% thời_gian của ca làm_việc . - Đối_với các yếu_tố quy_định thời_gian tiếp_xúc cho_phép thì hạ xuống 01 ( một ) điểm nếu thời_gian tiếp_xúc thực_tế khi làm_việc dưới 50% thời_gian tiếp_xúc cho_phép . - Đối_với những yếu_tố có_thể sử_dụng nhiều chỉ_tiêu ( từ 02 chỉ_tiêu trở lên ) để đánh_giá thì chỉ chọn 01 chỉ_tiêu chính để đánh_giá và cho điểm ; có_thể đánh_giá các chỉ_tiêu khác nhằm tham_khảo , bổ_sung thêm số_liệu cho chỉ_tiêu chính . ... Như_vậy , đánh_giá điều_kiện lao_động theo hệ_thống chỉ_tiêu về điều_kiện lao_động được thực_hiện theo các bước nêu trên .
204,078
Thành_viên thường_trực Hội_đồng_nhân_dân có đồng_thời làm thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân không ?
Căn_cứ theo Điều 6 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_p: ... Căn_cứ theo Điều 6 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 6. Hội_đồng_nhân_dân 1. Hội_đồng_nhân_dân gồm các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do cử_tri ở địa_phương bầu ra, là cơ_quan_quyền_lực nhà_nước ở địa_phương, đại_diện cho ý_chí, nguyện_vọng và quyền làm chủ của Nhân_dân, chịu trách_nhiệm trước Nhân_dân địa_phương và cơ_quan nhà_nước cấp trên. 2. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân là người đại_diện cho ý_chí, nguyện_vọng của Nhân_dân địa_phương, chịu trách_nhiệm trước cử_tri địa_phương và trước Hội_đồng_nhân_dân về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn đại_biểu của mình. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân bình_đẳng trong thảo_luận và quyết_định các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân. 3. Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng_nhân_dân, thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của luật có liên_quan ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Hội_đồng_nhân_dân. Thành_viên của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân không_thể đồng_thời là thành_viên của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp. 4. Ban của Hội_đồng_nhân_dân là cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân, có nhiệm_vụ thẩm_tra dự_thảo nghị_quyết, báo_cáo, đề_án trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 6 . Hội_đồng_nhân_dân 1 . Hội_đồng_nhân_dân gồm các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do cử_tri ở địa_phương bầu ra , là cơ_quan_quyền_lực nhà_nước ở địa_phương , đại_diện cho ý_chí , nguyện_vọng và quyền làm chủ của Nhân_dân , chịu trách_nhiệm trước Nhân_dân địa_phương và cơ_quan nhà_nước cấp trên . 2 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân là người đại_diện cho ý_chí , nguyện_vọng của Nhân_dân địa_phương , chịu trách_nhiệm trước cử_tri địa_phương và trước Hội_đồng_nhân_dân về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn đại_biểu của mình . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân bình_đẳng trong thảo_luận và quyết_định các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân . 3 . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng_nhân_dân , thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của luật có liên_quan ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Hội_đồng_nhân_dân . Thành_viên của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân không_thể đồng_thời là thành_viên của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . 4 . Ban của Hội_đồng_nhân_dân là cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân , có nhiệm_vụ thẩm_tra dự_thảo nghị_quyết , báo_cáo , đề_án trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , kiến_nghị về những vấn_đề thuộc lĩnh_vực Ban phụ_trách ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Hội_đồng_nhân_dân . " Như_vậy , thành_viên của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân không_thể đồng_thời là thành_viên của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . Nhiệm_kỳ của thường_trực Hội_đồng_nhân_dân 
204,079
Thành_viên thường_trực Hội_đồng_nhân_dân có đồng_thời làm thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân không ?
Căn_cứ theo Điều 6 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_p: ... không_thể đồng_thời là thành_viên của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp. 4. Ban của Hội_đồng_nhân_dân là cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân, có nhiệm_vụ thẩm_tra dự_thảo nghị_quyết, báo_cáo, đề_án trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân, giám_sát, kiến_nghị về những vấn_đề thuộc lĩnh_vực Ban phụ_trách ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Hội_đồng_nhân_dân. " Như_vậy, thành_viên của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân không_thể đồng_thời là thành_viên của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp. Nhiệm_kỳ của thường_trực Hội_đồng_nhân_dân Căn_cứ theo Điều 6 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 6. Hội_đồng_nhân_dân 1. Hội_đồng_nhân_dân gồm các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do cử_tri ở địa_phương bầu ra, là cơ_quan_quyền_lực nhà_nước ở địa_phương, đại_diện cho ý_chí, nguyện_vọng và quyền làm chủ của Nhân_dân, chịu trách_nhiệm trước Nhân_dân địa_phương và cơ_quan nhà_nước cấp trên. 2. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân là người đại_diện cho ý_chí, nguyện_vọng của Nhân_dân địa_phương, chịu trách_nhiệm trước cử_tri địa_phương và trước Hội_đồng_nhân_dân về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn đại_biểu của mình. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân bình_đẳng trong thảo_luận và quyết_định các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 6 . Hội_đồng_nhân_dân 1 . Hội_đồng_nhân_dân gồm các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do cử_tri ở địa_phương bầu ra , là cơ_quan_quyền_lực nhà_nước ở địa_phương , đại_diện cho ý_chí , nguyện_vọng và quyền làm chủ của Nhân_dân , chịu trách_nhiệm trước Nhân_dân địa_phương và cơ_quan nhà_nước cấp trên . 2 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân là người đại_diện cho ý_chí , nguyện_vọng của Nhân_dân địa_phương , chịu trách_nhiệm trước cử_tri địa_phương và trước Hội_đồng_nhân_dân về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn đại_biểu của mình . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân bình_đẳng trong thảo_luận và quyết_định các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân . 3 . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng_nhân_dân , thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của luật có liên_quan ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Hội_đồng_nhân_dân . Thành_viên của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân không_thể đồng_thời là thành_viên của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . 4 . Ban của Hội_đồng_nhân_dân là cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân , có nhiệm_vụ thẩm_tra dự_thảo nghị_quyết , báo_cáo , đề_án trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , kiến_nghị về những vấn_đề thuộc lĩnh_vực Ban phụ_trách ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Hội_đồng_nhân_dân . " Như_vậy , thành_viên của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân không_thể đồng_thời là thành_viên của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . Nhiệm_kỳ của thường_trực Hội_đồng_nhân_dân 
204,080
Thành_viên thường_trực Hội_đồng_nhân_dân có đồng_thời làm thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân không ?
Căn_cứ theo Điều 6 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_p: ... trách_nhiệm trước cử_tri địa_phương và trước Hội_đồng_nhân_dân về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn đại_biểu của mình. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân bình_đẳng trong thảo_luận và quyết_định các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân. 3. Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng_nhân_dân, thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của luật có liên_quan ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Hội_đồng_nhân_dân. Thành_viên của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân không_thể đồng_thời là thành_viên của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp. 4. Ban của Hội_đồng_nhân_dân là cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân, có nhiệm_vụ thẩm_tra dự_thảo nghị_quyết, báo_cáo, đề_án trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân, giám_sát, kiến_nghị về những vấn_đề thuộc lĩnh_vực Ban phụ_trách ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Hội_đồng_nhân_dân. " Như_vậy, thành_viên của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân không_thể đồng_thời là thành_viên của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp. Nhiệm_kỳ của thường_trực Hội_đồng_nhân_dân 
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Điều 6 . Hội_đồng_nhân_dân 1 . Hội_đồng_nhân_dân gồm các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do cử_tri ở địa_phương bầu ra , là cơ_quan_quyền_lực nhà_nước ở địa_phương , đại_diện cho ý_chí , nguyện_vọng và quyền làm chủ của Nhân_dân , chịu trách_nhiệm trước Nhân_dân địa_phương và cơ_quan nhà_nước cấp trên . 2 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân là người đại_diện cho ý_chí , nguyện_vọng của Nhân_dân địa_phương , chịu trách_nhiệm trước cử_tri địa_phương và trước Hội_đồng_nhân_dân về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn đại_biểu của mình . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân bình_đẳng trong thảo_luận và quyết_định các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân . 3 . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng_nhân_dân , thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của luật có liên_quan ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Hội_đồng_nhân_dân . Thành_viên của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân không_thể đồng_thời là thành_viên của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . 4 . Ban của Hội_đồng_nhân_dân là cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân , có nhiệm_vụ thẩm_tra dự_thảo nghị_quyết , báo_cáo , đề_án trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân , giám_sát , kiến_nghị về những vấn_đề thuộc lĩnh_vực Ban phụ_trách ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Hội_đồng_nhân_dân . " Như_vậy , thành_viên của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân không_thể đồng_thời là thành_viên của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . Nhiệm_kỳ của thường_trực Hội_đồng_nhân_dân 
204,081
Nhiệm_kỳ của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân là bao_lâu ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 10 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định như sau : ... " Điều 10 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân ... 3 . Nhiệm_kỳ của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . Khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân tiếp_tục làm nhiệm_vụ cho đến khi Hội_đồng_nhân_dân khoá mới bầu ra Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân khoá mới . " Theo đó , nhiệm_kỳ của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp .
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 10 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định như sau : " Điều 10 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân ... 3 . Nhiệm_kỳ của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . Khi Hội_đồng_nhân_dân hết nhiệm_kỳ , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân tiếp_tục làm nhiệm_vụ cho đến khi Hội_đồng_nhân_dân khoá mới bầu ra Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , các Ban của Hội_đồng_nhân_dân khoá mới . " Theo đó , nhiệm_kỳ của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp .
204,082
Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 104 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân : ... " Điều 104. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân 1. Triệu_tập các kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân ; phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân trong việc chuẩn_bị kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân. 2. Đôn_đốc, kiểm_tra Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan nhà_nước khác ở địa_phương thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân. 3. Giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp và pháp_luật tại địa_phương. 4. Chỉ_đạo, điều_hoà, phối_hợp hoạt_động của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân ; xem_xét kết_quả giám_sát của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân khi xét thấy cần_thiết và báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân tại kỳ họp gần nhất ; giữ mối liên_hệ với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; tổng_hợp chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân để báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân ; yêu_cầu các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân giải_trình các vấn_đề liên_quan đến nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân. 5. Tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; đôn_đốc, kiểm_tra và xem_xét tình_hình giải_quyết kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo của công_dân ; tổng_hợp ý_kiến, nguyện_vọng của Nhân_dân để báo_cáo tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân. 6. Phê_chuẩn danh_sách Uỷ_viên của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân trong số đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và việc cho thôi làm Uỷ_viên
None
1
Theo Điều 104 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân : " Điều 104 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân 1 . Triệu_tập các kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân ; phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân trong việc chuẩn_bị kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Đôn_đốc , kiểm_tra Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan nhà_nước khác ở địa_phương thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân . 3 . Giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp và pháp_luật tại địa_phương . 4 . Chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân ; xem_xét kết_quả giám_sát của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân khi xét thấy cần_thiết và báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân tại kỳ họp gần nhất ; giữ mối liên_hệ với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; tổng_hợp chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân để báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân ; yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân giải_trình các vấn_đề liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 5 . Tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; đôn_đốc , kiểm_tra và xem_xét tình_hình giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của công_dân ; tổng_hợp ý_kiến , nguyện_vọng của Nhân_dân để báo_cáo tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . 6 . Phê_chuẩn danh_sách Uỷ_viên của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân trong số đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và việc cho thôi làm Uỷ_viên của Ban của Hội_đồng_nhân_dân theo đề_nghị của Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân . 7 . Trình_Hội đồng nhân_dân lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Hội_đồng_nhân_dân bầu theo quy_định tại Điều 88 và Điều 89 của Luật này . 8 . Quyết_định việc đưa ra Hội_đồng_nhân_dân hoặc đưa ra cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . 9 . Báo_cáo về hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp lên Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh báo_cáo về hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp mình lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ . 10 . Giữ mối liên_hệ và phối_hợp công_tác với Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp ; mỗi năm hai lần thông_báo cho Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp về hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân . " Như_vậy , trên đây là nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
204,083
Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 104 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân : ... , nguyện_vọng của Nhân_dân để báo_cáo tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân. 6. Phê_chuẩn danh_sách Uỷ_viên của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân trong số đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và việc cho thôi làm Uỷ_viên của Ban của Hội_đồng_nhân_dân theo đề_nghị của Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân. 7. Trình_Hội đồng nhân_dân lấy phiếu tín_nhiệm, bỏ_phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Hội_đồng_nhân_dân bầu theo quy_định tại Điều 88 và Điều 89 của Luật này. 8. Quyết_định việc đưa ra Hội_đồng_nhân_dân hoặc đưa ra cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. 9. Báo_cáo về hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp lên Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh báo_cáo về hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp mình lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ. 10. Giữ mối liên_hệ và phối_hợp công_tác với Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp ; mỗi năm hai lần thông_báo cho Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp về hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân. " Như_vậy, trên đây là nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm.
None
1
Theo Điều 104 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân : " Điều 104 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân 1 . Triệu_tập các kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân ; phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân trong việc chuẩn_bị kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Đôn_đốc , kiểm_tra Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan nhà_nước khác ở địa_phương thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân . 3 . Giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp và pháp_luật tại địa_phương . 4 . Chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân ; xem_xét kết_quả giám_sát của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân khi xét thấy cần_thiết và báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân tại kỳ họp gần nhất ; giữ mối liên_hệ với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; tổng_hợp chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân để báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân ; yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân giải_trình các vấn_đề liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 5 . Tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; đôn_đốc , kiểm_tra và xem_xét tình_hình giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của công_dân ; tổng_hợp ý_kiến , nguyện_vọng của Nhân_dân để báo_cáo tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . 6 . Phê_chuẩn danh_sách Uỷ_viên của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân trong số đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và việc cho thôi làm Uỷ_viên của Ban của Hội_đồng_nhân_dân theo đề_nghị của Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân . 7 . Trình_Hội đồng nhân_dân lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Hội_đồng_nhân_dân bầu theo quy_định tại Điều 88 và Điều 89 của Luật này . 8 . Quyết_định việc đưa ra Hội_đồng_nhân_dân hoặc đưa ra cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . 9 . Báo_cáo về hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp lên Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh báo_cáo về hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp mình lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ . 10 . Giữ mối liên_hệ và phối_hợp công_tác với Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp ; mỗi năm hai lần thông_báo cho Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp về hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân . " Như_vậy , trên đây là nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
204,084
Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 104 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân : ... quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm.
None
1
Theo Điều 104 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân : " Điều 104 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân 1 . Triệu_tập các kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân ; phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân trong việc chuẩn_bị kỳ họp của Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Đôn_đốc , kiểm_tra Uỷ_ban_nhân_dân và các cơ_quan nhà_nước khác ở địa_phương thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân . 3 . Giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp và pháp_luật tại địa_phương . 4 . Chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp hoạt_động của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân ; xem_xét kết_quả giám_sát của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân khi xét thấy cần_thiết và báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân tại kỳ họp gần nhất ; giữ mối liên_hệ với đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ; tổng_hợp chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân để báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân ; yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân giải_trình các vấn_đề liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 5 . Tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; đôn_đốc , kiểm_tra và xem_xét tình_hình giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của công_dân ; tổng_hợp ý_kiến , nguyện_vọng của Nhân_dân để báo_cáo tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . 6 . Phê_chuẩn danh_sách Uỷ_viên của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân trong số đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và việc cho thôi làm Uỷ_viên của Ban của Hội_đồng_nhân_dân theo đề_nghị của Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân . 7 . Trình_Hội đồng nhân_dân lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Hội_đồng_nhân_dân bầu theo quy_định tại Điều 88 và Điều 89 của Luật này . 8 . Quyết_định việc đưa ra Hội_đồng_nhân_dân hoặc đưa ra cử_tri bãi_nhiệm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . 9 . Báo_cáo về hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp lên Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh báo_cáo về hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân cấp mình lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ . 10 . Giữ mối liên_hệ và phối_hợp công_tác với Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp ; mỗi năm hai lần thông_báo cho Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp về hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân . " Như_vậy , trên đây là nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
204,085
Áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 0% đối_với công_ty cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp có trụ_sở nước_ngoài trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định như sau : ... Thuế_suất 0% 1. Thuế_suất 0% : áp_dụng đối_với hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu ; hoạt_động xây_dựng, lắp_đặt công_trình ở nước_ngoài và ở trong khu phi thuế_quan ; vận_tải quốc_tế ; hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT khi xuất_khẩu, trừ các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% hướng_dẫn tại khoản 3 Điều này. Hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu là hàng_hoá, dịch_vụ được bán, cung_ứng cho tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; bán, cung_ứng cho tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá, dịch_vụ cung_cấp cho khách_hàng nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật.... b ) Dịch_vụ xuất_khẩu bao_gồm dịch_vụ cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức, cá_nhân ở trong khu phi thuế_quan và tiêu_dùng trong khu phi thuế_quan. Cá_nhân ở nước_ngoài là người nước_ngoài không cư_trú tại Việt_Nam, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài và ở ngoài Việt_Nam trong thời_gian diễn ra việc cung_ứng dịch_vụ. Tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan là tổ_chức, cá_nhân có đăng_ký kinh_doanh và các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định như sau : Thuế_suất 0% 1 . Thuế_suất 0% : áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu ; hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt công_trình ở nước_ngoài và ở trong khu phi thuế_quan ; vận_tải quốc_tế ; hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT khi xuất_khẩu , trừ các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% hướng_dẫn tại khoản 3 Điều này . Hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu là hàng_hoá , dịch_vụ được bán , cung_ứng cho tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; bán , cung_ứng cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp cho khách_hàng nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . ... b ) Dịch_vụ xuất_khẩu bao_gồm dịch_vụ cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân ở trong khu phi thuế_quan và tiêu_dùng trong khu phi thuế_quan . Cá_nhân ở nước_ngoài là người nước_ngoài không cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài và ở ngoài Việt_Nam trong thời_gian diễn ra việc cung_ứng dịch_vụ . Tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan là tổ_chức , cá_nhân có đăng_ký kinh_doanh và các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ... 2 . Điều_kiện áp_dụng thuế_suất 0% : ... b ) Đối_với dịch_vụ xuất_khẩu : - Có hợp_đồng cung_ứng dịch_vụ với tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài hoặc ở trong khu phi thuế_quan ; - Có chứng_từ thanh_toán tiền dịch_vụ xuất_khẩu qua ngân_hàng và các chứng_từ khác theo quy_định của pháp_luật ; ... Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn như sau : Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty ký hợp_đồng với các doanh_nghiệp có trụ_sở ở nước_ngoài cung_cấp dịch_vụ “ tìm_kiếm , giới_thiệu , môi_giới , kết_nối khách_hàng , nhà_cung_cấp , chăm_sóc , theo_dõi các đơn hàng ” , nếu các dịch_vụ này cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức ở nước_ngoài và được tiêu_dùng ngoài Việt_Nam , đồng_thời đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC của Bộ Tài_chính thì thuộc trường_hợp áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% . ( Hình từ Internet )
204,086
Áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 0% đối_với công_ty cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp có trụ_sở nước_ngoài trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định như sau : ... Việt_Nam trong thời_gian diễn ra việc cung_ứng dịch_vụ. Tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan là tổ_chức, cá_nhân có đăng_ký kinh_doanh và các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ.... 2. Điều_kiện áp_dụng thuế_suất 0% :... b ) Đối_với dịch_vụ xuất_khẩu : - Có hợp_đồng cung_ứng dịch_vụ với tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài hoặc ở trong khu phi thuế_quan ; - Có chứng_từ thanh_toán tiền dịch_vụ xuất_khẩu qua ngân_hàng và các chứng_từ khác theo quy_định của pháp_luật ;... Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022, Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn như sau : Căn_cứ các quy_định trên, trường_hợp Công_ty ký hợp_đồng với các doanh_nghiệp có trụ_sở ở nước_ngoài cung_cấp dịch_vụ “ tìm_kiếm, giới_thiệu, môi_giới, kết_nối khách_hàng, nhà_cung_cấp, chăm_sóc, theo_dõi các đơn hàng ”, nếu các dịch_vụ này cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức ở nước_ngoài và được tiêu_dùng ngoài Việt_Nam, đồng_thời đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC của Bộ Tài_chính
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định như sau : Thuế_suất 0% 1 . Thuế_suất 0% : áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu ; hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt công_trình ở nước_ngoài và ở trong khu phi thuế_quan ; vận_tải quốc_tế ; hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT khi xuất_khẩu , trừ các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% hướng_dẫn tại khoản 3 Điều này . Hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu là hàng_hoá , dịch_vụ được bán , cung_ứng cho tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; bán , cung_ứng cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp cho khách_hàng nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . ... b ) Dịch_vụ xuất_khẩu bao_gồm dịch_vụ cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân ở trong khu phi thuế_quan và tiêu_dùng trong khu phi thuế_quan . Cá_nhân ở nước_ngoài là người nước_ngoài không cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài và ở ngoài Việt_Nam trong thời_gian diễn ra việc cung_ứng dịch_vụ . Tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan là tổ_chức , cá_nhân có đăng_ký kinh_doanh và các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ... 2 . Điều_kiện áp_dụng thuế_suất 0% : ... b ) Đối_với dịch_vụ xuất_khẩu : - Có hợp_đồng cung_ứng dịch_vụ với tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài hoặc ở trong khu phi thuế_quan ; - Có chứng_từ thanh_toán tiền dịch_vụ xuất_khẩu qua ngân_hàng và các chứng_từ khác theo quy_định của pháp_luật ; ... Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn như sau : Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty ký hợp_đồng với các doanh_nghiệp có trụ_sở ở nước_ngoài cung_cấp dịch_vụ “ tìm_kiếm , giới_thiệu , môi_giới , kết_nối khách_hàng , nhà_cung_cấp , chăm_sóc , theo_dõi các đơn hàng ” , nếu các dịch_vụ này cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức ở nước_ngoài và được tiêu_dùng ngoài Việt_Nam , đồng_thời đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC của Bộ Tài_chính thì thuộc trường_hợp áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% . ( Hình từ Internet )
204,087
Áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 0% đối_với công_ty cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp có trụ_sở nước_ngoài trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định như sau : ... tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC của Bộ Tài_chính thì thuộc trường_hợp áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0%. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định như sau : Thuế_suất 0% 1 . Thuế_suất 0% : áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu ; hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt công_trình ở nước_ngoài và ở trong khu phi thuế_quan ; vận_tải quốc_tế ; hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện không chịu thuế GTGT khi xuất_khẩu , trừ các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% hướng_dẫn tại khoản 3 Điều này . Hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu là hàng_hoá , dịch_vụ được bán , cung_ứng cho tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; bán , cung_ứng cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp cho khách_hàng nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . ... b ) Dịch_vụ xuất_khẩu bao_gồm dịch_vụ cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và tiêu_dùng ở ngoài Việt_Nam ; cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân ở trong khu phi thuế_quan và tiêu_dùng trong khu phi thuế_quan . Cá_nhân ở nước_ngoài là người nước_ngoài không cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài và ở ngoài Việt_Nam trong thời_gian diễn ra việc cung_ứng dịch_vụ . Tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan là tổ_chức , cá_nhân có đăng_ký kinh_doanh và các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ... 2 . Điều_kiện áp_dụng thuế_suất 0% : ... b ) Đối_với dịch_vụ xuất_khẩu : - Có hợp_đồng cung_ứng dịch_vụ với tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài hoặc ở trong khu phi thuế_quan ; - Có chứng_từ thanh_toán tiền dịch_vụ xuất_khẩu qua ngân_hàng và các chứng_từ khác theo quy_định của pháp_luật ; ... Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn như sau : Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty ký hợp_đồng với các doanh_nghiệp có trụ_sở ở nước_ngoài cung_cấp dịch_vụ “ tìm_kiếm , giới_thiệu , môi_giới , kết_nối khách_hàng , nhà_cung_cấp , chăm_sóc , theo_dõi các đơn hàng ” , nếu các dịch_vụ này cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức ở nước_ngoài và được tiêu_dùng ngoài Việt_Nam , đồng_thời đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC và không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC của Bộ Tài_chính thì thuộc trường_hợp áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 0% . ( Hình từ Internet )
204,088
Áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 10% đối_với công_ty cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp có trụ_sở nước_ngoài trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về thuế_suất 10% như sau : ... Thuế_suất 10% Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá, dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4, Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này. Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10, Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá, dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công hay kinh_doanh thương_mại. Ví_dụ 50 : Hàng may_mặc áp_dụng thuế_suất là 10% thì mặt_hàng này ở khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công hay kinh_doanh thương_mại đều áp_dụng thuế_suất 10%. Phế_liệu, phế_phẩm được thu_hồi để tái_chế, sử_dụng lại khi bán ra áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo thuế_suất của mặt_hàng phế_liệu, phế_phẩm bán ra. Cơ_sở kinh_doanh nhiều loại hàng_hoá, dịch_vụ có mức thuế_suất GTGT khác nhau phải khai thuế GTGT theo từng mức thuế_suất quy_định đối_với từng loại hàng_hoá, dịch_vụ ; nếu cơ_sở kinh_doanh không xác_định theo từng mức thuế_suất thì phải tính và nộp thuế theo mức thuế_suất cao nhất của hàng_hoá, dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh. Trong quá_trình thực_hiện, nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi không phù_hợp với
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về thuế_suất 10% như sau : Thuế_suất 10% Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10 , Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại . Ví_dụ 50 : Hàng may_mặc áp_dụng thuế_suất là 10% thì mặt_hàng này ở khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại đều áp_dụng thuế_suất 10% . Phế_liệu , phế_phẩm được thu_hồi để tái_chế , sử_dụng lại khi bán ra áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo thuế_suất của mặt_hàng phế_liệu , phế_phẩm bán ra . Cơ_sở kinh_doanh nhiều loại hàng_hoá , dịch_vụ có mức thuế_suất GTGT khác nhau phải khai thuế GTGT theo từng mức thuế_suất quy_định đối_với từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ; nếu cơ_sở kinh_doanh không xác_định theo từng mức thuế_suất thì phải tính và nộp thuế theo mức thuế_suất cao nhất của hàng_hoá , dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi không phù_hợp với hướng_dẫn tại Thông_tư này thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư này . Trường_hợp mức thuế GTGT áp_dụng không thống_nhất đối_với cùng một loại hàng_hoá nhập_khẩu và sản_xuất trong nước thì cơ_quan thuế địa_phương và cơ_quan hải_quan địa_phương báo_cáo về Bộ Tài_chính để được kịp_thời hướng_dẫn thực_hiện thống_nhất . Đồng_thời , căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh kết_luận như sau : Trường_hợp các dịch_vụ Công_ty cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức ở nước_ngoài gắn với việc bán , phân_phối , tiêu_thụ sản_phẩm , hàng_hoá tại Việt_Nam thì khi cung_cấp dịch_vụ cho tổ_chức nước_ngoài Công_ty lập hoá_đơn , kê_khai nộp thuế với thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 10% . Khoản tiền thuế GTGT do tổ_chức nước_ngoài chi_trả liên_quan đến dịch_vụ Công_ty cung_cấp cho tổ_chức nước_ngoài nhưng tiêu_dùng tại Việt_Nam không thuộc đối_tượng hoàn thuế GTGT .
204,089
Áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 10% đối_với công_ty cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp có trụ_sở nước_ngoài trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về thuế_suất 10% như sau : ... hàng_hoá, dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh. Trong quá_trình thực_hiện, nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi không phù_hợp với hướng_dẫn tại Thông_tư này thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư này. Trường_hợp mức thuế GTGT áp_dụng không thống_nhất đối_với cùng một loại hàng_hoá nhập_khẩu và sản_xuất trong nước thì cơ_quan thuế địa_phương và cơ_quan hải_quan địa_phương báo_cáo về Bộ Tài_chính để được kịp_thời hướng_dẫn thực_hiện thống_nhất. Đồng_thời, căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022, Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh kết_luận như sau : Trường_hợp các dịch_vụ Công_ty cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức ở nước_ngoài gắn với việc bán, phân_phối, tiêu_thụ sản_phẩm, hàng_hoá tại Việt_Nam thì khi cung_cấp dịch_vụ cho tổ_chức nước_ngoài Công_ty lập hoá_đơn, kê_khai nộp thuế với thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 10%. Khoản tiền thuế GTGT do tổ_chức nước_ngoài chi_trả liên_quan đến dịch_vụ Công_ty cung_cấp cho tổ_chức nước_ngoài nhưng tiêu_dùng tại Việt_Nam không thuộc đối_tượng hoàn thuế GTGT.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về thuế_suất 10% như sau : Thuế_suất 10% Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10 , Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại . Ví_dụ 50 : Hàng may_mặc áp_dụng thuế_suất là 10% thì mặt_hàng này ở khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại đều áp_dụng thuế_suất 10% . Phế_liệu , phế_phẩm được thu_hồi để tái_chế , sử_dụng lại khi bán ra áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo thuế_suất của mặt_hàng phế_liệu , phế_phẩm bán ra . Cơ_sở kinh_doanh nhiều loại hàng_hoá , dịch_vụ có mức thuế_suất GTGT khác nhau phải khai thuế GTGT theo từng mức thuế_suất quy_định đối_với từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ; nếu cơ_sở kinh_doanh không xác_định theo từng mức thuế_suất thì phải tính và nộp thuế theo mức thuế_suất cao nhất của hàng_hoá , dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi không phù_hợp với hướng_dẫn tại Thông_tư này thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư này . Trường_hợp mức thuế GTGT áp_dụng không thống_nhất đối_với cùng một loại hàng_hoá nhập_khẩu và sản_xuất trong nước thì cơ_quan thuế địa_phương và cơ_quan hải_quan địa_phương báo_cáo về Bộ Tài_chính để được kịp_thời hướng_dẫn thực_hiện thống_nhất . Đồng_thời , căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh kết_luận như sau : Trường_hợp các dịch_vụ Công_ty cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức ở nước_ngoài gắn với việc bán , phân_phối , tiêu_thụ sản_phẩm , hàng_hoá tại Việt_Nam thì khi cung_cấp dịch_vụ cho tổ_chức nước_ngoài Công_ty lập hoá_đơn , kê_khai nộp thuế với thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 10% . Khoản tiền thuế GTGT do tổ_chức nước_ngoài chi_trả liên_quan đến dịch_vụ Công_ty cung_cấp cho tổ_chức nước_ngoài nhưng tiêu_dùng tại Việt_Nam không thuộc đối_tượng hoàn thuế GTGT .
204,090
Áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 10% đối_với công_ty cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp có trụ_sở nước_ngoài trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về thuế_suất 10% như sau : ... Việt_Nam không thuộc đối_tượng hoàn thuế GTGT.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về thuế_suất 10% như sau : Thuế_suất 10% Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10 , Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại . Ví_dụ 50 : Hàng may_mặc áp_dụng thuế_suất là 10% thì mặt_hàng này ở khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại đều áp_dụng thuế_suất 10% . Phế_liệu , phế_phẩm được thu_hồi để tái_chế , sử_dụng lại khi bán ra áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo thuế_suất của mặt_hàng phế_liệu , phế_phẩm bán ra . Cơ_sở kinh_doanh nhiều loại hàng_hoá , dịch_vụ có mức thuế_suất GTGT khác nhau phải khai thuế GTGT theo từng mức thuế_suất quy_định đối_với từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ; nếu cơ_sở kinh_doanh không xác_định theo từng mức thuế_suất thì phải tính và nộp thuế theo mức thuế_suất cao nhất của hàng_hoá , dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi không phù_hợp với hướng_dẫn tại Thông_tư này thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư này . Trường_hợp mức thuế GTGT áp_dụng không thống_nhất đối_với cùng một loại hàng_hoá nhập_khẩu và sản_xuất trong nước thì cơ_quan thuế địa_phương và cơ_quan hải_quan địa_phương báo_cáo về Bộ Tài_chính để được kịp_thời hướng_dẫn thực_hiện thống_nhất . Đồng_thời , căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh kết_luận như sau : Trường_hợp các dịch_vụ Công_ty cung_ứng trực_tiếp cho tổ_chức ở nước_ngoài gắn với việc bán , phân_phối , tiêu_thụ sản_phẩm , hàng_hoá tại Việt_Nam thì khi cung_cấp dịch_vụ cho tổ_chức nước_ngoài Công_ty lập hoá_đơn , kê_khai nộp thuế với thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 10% . Khoản tiền thuế GTGT do tổ_chức nước_ngoài chi_trả liên_quan đến dịch_vụ Công_ty cung_cấp cho tổ_chức nước_ngoài nhưng tiêu_dùng tại Việt_Nam không thuộc đối_tượng hoàn thuế GTGT .
204,091
Các trường_hợp không áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 0% ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC được sửa đởi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC , các trường_hợp không áp_dụn: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC được sửa đởi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC, các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% gồm : - Tái bảo_hiểm ra nước_ngoài ; chuyển_giao công_nghệ, chuyển_nhượng quyền sở_hữu_trí_tuệ ra nước_ngoài ; chuyển_nhượng vốn, cấp tín_dụng, đầu_tư chứng_khoán ra nước_ngoài ; dịch_vụ tài_chính phái_sinh ; dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông chiều đi ra nước_ngoài ( bao_gồm cả dịch_vụ bưu_chính viễn_thông cung_cấp cho tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; cung_cấp thẻ cào điện_thoại_di_động đã có mã_số, mệnh_giá đưa ra nước_ngoài hoặc đưa vào khu phi thuế_quan ) ; sản_phẩm xuất_khẩu là tài_nguyên, khoáng_sản hướng_dẫn tại khoản 23 Điều 4 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC ; thuốc_lá, rượu, bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu hàng_hoá, dịch_vụ cung_cấp cho cá_nhân không đăng_ký kinh_doanh trong khu phi thuế_quan, trừ các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Thuốc_lá, rượu, bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu thì khi xuất_khẩu không phải tính thuế GTGT đầu_ra nhưng không được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào, - Xăng, dầu bản cho xe ô_tô của cơ_sở
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC được sửa đởi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC , các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% gồm : - Tái bảo_hiểm ra nước_ngoài ; chuyển_giao công_nghệ , chuyển_nhượng quyền sở_hữu_trí_tuệ ra nước_ngoài ; chuyển_nhượng vốn , cấp tín_dụng , đầu_tư chứng_khoán ra nước_ngoài ; dịch_vụ tài_chính phái_sinh ; dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông chiều đi ra nước_ngoài ( bao_gồm cả dịch_vụ bưu_chính viễn_thông cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; cung_cấp thẻ cào điện_thoại_di_động đã có mã_số , mệnh_giá đưa ra nước_ngoài hoặc đưa vào khu phi thuế_quan ) ; sản_phẩm xuất_khẩu là tài_nguyên , khoáng_sản hướng_dẫn tại khoản 23 Điều 4 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC ; thuốc_lá , rượu , bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp cho cá_nhân không đăng_ký kinh_doanh trong khu phi thuế_quan , trừ các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Thuốc_lá , rượu , bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu thì khi xuất_khẩu không phải tính thuế GTGT đầu_ra nhưng không được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào , - Xăng , dầu bản cho xe ô_tô của cơ_sở kinh_doanh trong khu phi thuế_quan mua tại nội_địa , - Xe ô_tô bán cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; - Các dịch_vụ do cơ_sở kinh_doanh cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân ở trong khu phi thuế_quan bao_gồm : cho thuê nhà , hội_trường , văn_phòng , khách_sạn , kho_bãi , dịch_vụ vận_chuyển đưa_đón người lao_động ; dịch_vụ ăn_uống ( trừ dịch_vụ cung_cấp suất ăn công_nghiệp , dịch_vụ ăn_uống trong khu phi thuế_quan ) ; - Các dịch_vụ sau cung_ứng tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài không được áp_dụng thuế_suất 0% gồm : + Thi_đấu thể_thao , biểu_diễn nghệ_thuật , văn_hoá , giải_trí , hội_nghị , khách_sạn , đào_tạo , quảng_cáo , du_lịch lữ_hành ; + Dịch_vụ thanh_toán qua mạng + Dịch_vụ cung_cấp gắn với việc bán , phân_phối , tiêu_thụ sản_phẩm , hàng_hoá tại Việt_Nam . Xem thêm chi_tiết nội_dung hướng_dẫn tại : Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 .
204,092
Các trường_hợp không áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 0% ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC được sửa đởi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC , các trường_hợp không áp_dụn: ... nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu thì khi xuất_khẩu không phải tính thuế GTGT đầu_ra nhưng không được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào, - Xăng, dầu bản cho xe ô_tô của cơ_sở kinh_doanh trong khu phi thuế_quan mua tại nội_địa, - Xe ô_tô bán cho tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; - Các dịch_vụ do cơ_sở kinh_doanh cung_cấp cho tổ_chức, cá_nhân ở trong khu phi thuế_quan bao_gồm : cho thuê nhà, hội_trường, văn_phòng, khách_sạn, kho_bãi, dịch_vụ vận_chuyển đưa_đón người lao_động ; dịch_vụ ăn_uống ( trừ dịch_vụ cung_cấp suất ăn công_nghiệp, dịch_vụ ăn_uống trong khu phi thuế_quan ) ; - Các dịch_vụ sau cung_ứng tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài không được áp_dụng thuế_suất 0% gồm : + Thi_đấu thể_thao, biểu_diễn nghệ_thuật, văn_hoá, giải_trí, hội_nghị, khách_sạn, đào_tạo, quảng_cáo, du_lịch lữ_hành ; + Dịch_vụ thanh_toán qua mạng + Dịch_vụ cung_cấp gắn với việc bán, phân_phối, tiêu_thụ sản_phẩm, hàng_hoá tại Việt_Nam. Xem thêm chi_tiết nội_dung hướng_dẫn tại : Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC được sửa đởi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC , các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% gồm : - Tái bảo_hiểm ra nước_ngoài ; chuyển_giao công_nghệ , chuyển_nhượng quyền sở_hữu_trí_tuệ ra nước_ngoài ; chuyển_nhượng vốn , cấp tín_dụng , đầu_tư chứng_khoán ra nước_ngoài ; dịch_vụ tài_chính phái_sinh ; dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông chiều đi ra nước_ngoài ( bao_gồm cả dịch_vụ bưu_chính viễn_thông cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; cung_cấp thẻ cào điện_thoại_di_động đã có mã_số , mệnh_giá đưa ra nước_ngoài hoặc đưa vào khu phi thuế_quan ) ; sản_phẩm xuất_khẩu là tài_nguyên , khoáng_sản hướng_dẫn tại khoản 23 Điều 4 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC ; thuốc_lá , rượu , bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp cho cá_nhân không đăng_ký kinh_doanh trong khu phi thuế_quan , trừ các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Thuốc_lá , rượu , bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu thì khi xuất_khẩu không phải tính thuế GTGT đầu_ra nhưng không được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào , - Xăng , dầu bản cho xe ô_tô của cơ_sở kinh_doanh trong khu phi thuế_quan mua tại nội_địa , - Xe ô_tô bán cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; - Các dịch_vụ do cơ_sở kinh_doanh cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân ở trong khu phi thuế_quan bao_gồm : cho thuê nhà , hội_trường , văn_phòng , khách_sạn , kho_bãi , dịch_vụ vận_chuyển đưa_đón người lao_động ; dịch_vụ ăn_uống ( trừ dịch_vụ cung_cấp suất ăn công_nghiệp , dịch_vụ ăn_uống trong khu phi thuế_quan ) ; - Các dịch_vụ sau cung_ứng tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài không được áp_dụng thuế_suất 0% gồm : + Thi_đấu thể_thao , biểu_diễn nghệ_thuật , văn_hoá , giải_trí , hội_nghị , khách_sạn , đào_tạo , quảng_cáo , du_lịch lữ_hành ; + Dịch_vụ thanh_toán qua mạng + Dịch_vụ cung_cấp gắn với việc bán , phân_phối , tiêu_thụ sản_phẩm , hàng_hoá tại Việt_Nam . Xem thêm chi_tiết nội_dung hướng_dẫn tại : Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 .
204,093
Các trường_hợp không áp_dụng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 0% ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC được sửa đởi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC , các trường_hợp không áp_dụn: ... hàng_hoá tại Việt_Nam. Xem thêm chi_tiết nội_dung hướng_dẫn tại : Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 219/2013/TT-BTC được sửa đởi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC , các trường_hợp không áp_dụng mức thuế_suất 0% gồm : - Tái bảo_hiểm ra nước_ngoài ; chuyển_giao công_nghệ , chuyển_nhượng quyền sở_hữu_trí_tuệ ra nước_ngoài ; chuyển_nhượng vốn , cấp tín_dụng , đầu_tư chứng_khoán ra nước_ngoài ; dịch_vụ tài_chính phái_sinh ; dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông chiều đi ra nước_ngoài ( bao_gồm cả dịch_vụ bưu_chính viễn_thông cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; cung_cấp thẻ cào điện_thoại_di_động đã có mã_số , mệnh_giá đưa ra nước_ngoài hoặc đưa vào khu phi thuế_quan ) ; sản_phẩm xuất_khẩu là tài_nguyên , khoáng_sản hướng_dẫn tại khoản 23 Điều 4 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC ; thuốc_lá , rượu , bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp cho cá_nhân không đăng_ký kinh_doanh trong khu phi thuế_quan , trừ các trường_hợp khác theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Thuốc_lá , rượu , bia nhập_khẩu sau đó xuất_khẩu thì khi xuất_khẩu không phải tính thuế GTGT đầu_ra nhưng không được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào , - Xăng , dầu bản cho xe ô_tô của cơ_sở kinh_doanh trong khu phi thuế_quan mua tại nội_địa , - Xe ô_tô bán cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ; - Các dịch_vụ do cơ_sở kinh_doanh cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân ở trong khu phi thuế_quan bao_gồm : cho thuê nhà , hội_trường , văn_phòng , khách_sạn , kho_bãi , dịch_vụ vận_chuyển đưa_đón người lao_động ; dịch_vụ ăn_uống ( trừ dịch_vụ cung_cấp suất ăn công_nghiệp , dịch_vụ ăn_uống trong khu phi thuế_quan ) ; - Các dịch_vụ sau cung_ứng tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài không được áp_dụng thuế_suất 0% gồm : + Thi_đấu thể_thao , biểu_diễn nghệ_thuật , văn_hoá , giải_trí , hội_nghị , khách_sạn , đào_tạo , quảng_cáo , du_lịch lữ_hành ; + Dịch_vụ thanh_toán qua mạng + Dịch_vụ cung_cấp gắn với việc bán , phân_phối , tiêu_thụ sản_phẩm , hàng_hoá tại Việt_Nam . Xem thêm chi_tiết nội_dung hướng_dẫn tại : Công_văn 7579 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 .
204,094
Phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường nhà_nước của cơ_quan Thuế được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 về Quy_chế giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế các cấp do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành .: ... Căn_cứ Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 về Quy_chế giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế các cấp do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành. Tại Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 có quy_định về phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường nhà_nước của cơ_quan Thuế như sau : Phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường nhà_nước của cơ_quan Thuế_Cơ_quan Thuế có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp sau đây : 1. Ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; 2. Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm việc xử_lý vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; 3. Áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; 4. Áp_dụng thuế, phí, lệ_phí trái pháp_luật ; thu thuế, phí, lệ_phí trái pháp_luật ; truy_thu thuế, hoàn thuế trái pháp_luật ; thu tiền sử_dụng đất trái pháp_luật ; 5. Không áp_dụng hoặc áp_dụng không đúng quy_định của Luật Tố_cáo các biện_pháp để bảo_vệ người tố_cáo khi người đó yêu_cầu theo quy_định tại khoản 6 Điều 17 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước năm 2017 ( sau đây gọi_là Luật TNBTCNN ) ; 6. Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của
None
1
Căn_cứ Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 về Quy_chế giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế các cấp do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành . Tại Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 có quy_định về phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường nhà_nước của cơ_quan Thuế như sau : Phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường nhà_nước của cơ_quan Thuế_Cơ_quan Thuế có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp sau đây : 1 . Ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; 2 . Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm việc xử_lý vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; 3 . Áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; 4 . Áp_dụng thuế , phí , lệ_phí trái pháp_luật ; thu thuế , phí , lệ_phí trái pháp_luật ; truy_thu thuế , hoàn thuế trái pháp_luật ; thu tiền sử_dụng đất trái pháp_luật ; 5 . Không áp_dụng hoặc áp_dụng không đúng quy_định của Luật Tố_cáo các biện_pháp để bảo_vệ người tố_cáo khi người đó yêu_cầu theo quy_định tại khoản 6 Điều 17 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước năm 2017 ( sau đây gọi_là Luật TNBTCNN ) ; 6 . Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của Luật Tiếp_cận thông_tin về cố_ý cung_cấp thông_tin sai_lệch mà không đính_chính và không cung_cấp lại thông_tin ; 7 . Ra quyết_định xử_lý kỷ_luật buộc thôi_việc trái pháp_luật đối_với công_chức thuế thuộc thẩm_quyền của Thủ_trưởng cơ_quan Thuế . Như_vậy , cơ_quan Thuế có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp nêu trên . Bên cạnh đó , Cơ_quan Thuế bồi_thường khi có đủ các căn_cứ sau đây : - Có một trong các căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của công_chức thuế thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và có yêu_cầu bồi_thường tương_ứng ; - Có thiệt_hại thực_tế của người bị thiệt_hại thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của cơ_quan Thuế ; - Có mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế và hành_vi gây thiệt_hại . ( Hình từ Internet )
204,095
Phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường nhà_nước của cơ_quan Thuế được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 về Quy_chế giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế các cấp do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành .: ... quy_định tại khoản 6 Điều 17 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước năm 2017 ( sau đây gọi_là Luật TNBTCNN ) ; 6. Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của Luật Tiếp_cận thông_tin về cố_ý cung_cấp thông_tin sai_lệch mà không đính_chính và không cung_cấp lại thông_tin ; 7. Ra quyết_định xử_lý kỷ_luật buộc thôi_việc trái pháp_luật đối_với công_chức thuế thuộc thẩm_quyền của Thủ_trưởng cơ_quan Thuế. Như_vậy, cơ_quan Thuế có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp nêu trên. Bên cạnh đó, Cơ_quan Thuế bồi_thường khi có đủ các căn_cứ sau đây : - Có một trong các căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của công_chức thuế thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và có yêu_cầu bồi_thường tương_ứng ; - Có thiệt_hại thực_tế của người bị thiệt_hại thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của cơ_quan Thuế ; - Có mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế và hành_vi gây thiệt_hại. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 về Quy_chế giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế các cấp do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành . Tại Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 có quy_định về phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường nhà_nước của cơ_quan Thuế như sau : Phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường nhà_nước của cơ_quan Thuế_Cơ_quan Thuế có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp sau đây : 1 . Ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; 2 . Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm việc xử_lý vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; 3 . Áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; 4 . Áp_dụng thuế , phí , lệ_phí trái pháp_luật ; thu thuế , phí , lệ_phí trái pháp_luật ; truy_thu thuế , hoàn thuế trái pháp_luật ; thu tiền sử_dụng đất trái pháp_luật ; 5 . Không áp_dụng hoặc áp_dụng không đúng quy_định của Luật Tố_cáo các biện_pháp để bảo_vệ người tố_cáo khi người đó yêu_cầu theo quy_định tại khoản 6 Điều 17 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước năm 2017 ( sau đây gọi_là Luật TNBTCNN ) ; 6 . Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của Luật Tiếp_cận thông_tin về cố_ý cung_cấp thông_tin sai_lệch mà không đính_chính và không cung_cấp lại thông_tin ; 7 . Ra quyết_định xử_lý kỷ_luật buộc thôi_việc trái pháp_luật đối_với công_chức thuế thuộc thẩm_quyền của Thủ_trưởng cơ_quan Thuế . Như_vậy , cơ_quan Thuế có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp nêu trên . Bên cạnh đó , Cơ_quan Thuế bồi_thường khi có đủ các căn_cứ sau đây : - Có một trong các căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của công_chức thuế thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và có yêu_cầu bồi_thường tương_ứng ; - Có thiệt_hại thực_tế của người bị thiệt_hại thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của cơ_quan Thuế ; - Có mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế và hành_vi gây thiệt_hại . ( Hình từ Internet )
204,096
Cơ_quan thuế giải_quyết yêu_cầu bồi_thường nhà_nước đối_với những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 , Cơ_quan Thuế giải_quyết bồi_thường là Tổng_cục Thuế , Cục: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 , Cơ_quan Thuế giải_quyết bồi_thường là Tổng_cục Thuế , Cục Thuế doanh_nghiệp lớn , Cục Thuế , Chi_cục Thuế trực_tiếp quản_lý công_chức thi_hành công_vụ gây thiệt_hại . Cụ_thể như sau : - Tổng_cục Thuế , Cục Thuế doanh_nghiệp lớn , Cục Thuế , Chi_cục Thuế đối_với trường_hợp : + Ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; + Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm việc xử_lý vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; + Áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; + Áp_dụng thuế , phí , lệ_phí trái pháp_luật ; thu thuế , phí , lệ_phí trái pháp_luật ; truy_thu thuế , hoàn thuế trái pháp_luật ; thu tiền sử_dụng đất trái pháp_luật ; + Không áp_dụng hoặc áp_dụng không đúng quy_định để bảo_vệ người tố_cáo ; + Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của Luật Tiếp_cận thông_tin về cố_ý cung_cấp thông_tin sai_lệch mà không đính_chính và không cung_cấp lại thông_tin ; - Tổng_cục Thuế , Cục Thuế đối_với trường_hợp : Ra quyết_định xử_lý kỷ_luật buộc thôi_việc trái pháp_luật đối_với công_chức thuế thuộc thẩm_quyền của Thủ_trưởng cơ_quan Thuế .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 , Cơ_quan Thuế giải_quyết bồi_thường là Tổng_cục Thuế , Cục Thuế doanh_nghiệp lớn , Cục Thuế , Chi_cục Thuế trực_tiếp quản_lý công_chức thi_hành công_vụ gây thiệt_hại . Cụ_thể như sau : - Tổng_cục Thuế , Cục Thuế doanh_nghiệp lớn , Cục Thuế , Chi_cục Thuế đối_với trường_hợp : + Ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; + Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm việc xử_lý vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; + Áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trái pháp_luật ; + Áp_dụng thuế , phí , lệ_phí trái pháp_luật ; thu thuế , phí , lệ_phí trái pháp_luật ; truy_thu thuế , hoàn thuế trái pháp_luật ; thu tiền sử_dụng đất trái pháp_luật ; + Không áp_dụng hoặc áp_dụng không đúng quy_định để bảo_vệ người tố_cáo ; + Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của Luật Tiếp_cận thông_tin về cố_ý cung_cấp thông_tin sai_lệch mà không đính_chính và không cung_cấp lại thông_tin ; - Tổng_cục Thuế , Cục Thuế đối_với trường_hợp : Ra quyết_định xử_lý kỷ_luật buộc thôi_việc trái pháp_luật đối_với công_chức thuế thuộc thẩm_quyền của Thủ_trưởng cơ_quan Thuế .
204,097
Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước gồm những gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 có xác_định nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước như sau : ... Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước 1. Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật trách_nhiệm bồi_thường của nhà_nước. Cơ_quan Thuế giải_quyết yêu_cầu bồi_thường sau khi có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; 2. Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện kịp_thời, công_khai, bình_đẳng, thiện_chí, trung_thực, đúng pháp_luật ; được tiến_hành trên cơ_sở thương_lượng giữa cơ_quan giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật TNBTCNN. 3. Người yêu_cầu bồi_thường đã yêu_cầu một trong các cơ_quan giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 7 Điều 3 của Luật TNBTCNN giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã được cơ_quan đó thụ_lý giải_quyết thì không được yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền khác giải_quyết yêu_cầu bồi_thường, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật TNBTCNN. 4. Tuân_thủ thủ_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường. 5. Trường_hợp người bị thiệt_hại có một phần lỗi trong việc gây ra thiệt_hại thì cơ_quan Thuế chỉ bồi_thường phần thiệt_hại sau khi trừ đi phần thiệt_hại tương_ứng với phần lỗi của người bị thiệt_hại. Theo như quy_định thì việc giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế được thực_hiện
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 có xác_định nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước như sau : Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước 1 . Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật trách_nhiệm bồi_thường của nhà_nước . Cơ_quan Thuế giải_quyết yêu_cầu bồi_thường sau khi có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; 2 . Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện kịp_thời , công_khai , bình_đẳng , thiện_chí , trung_thực , đúng pháp_luật ; được tiến_hành trên cơ_sở thương_lượng giữa cơ_quan giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật TNBTCNN . 3 . Người yêu_cầu bồi_thường đã yêu_cầu một trong các cơ_quan giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 7 Điều 3 của Luật TNBTCNN giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã được cơ_quan đó thụ_lý giải_quyết thì không được yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền khác giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật TNBTCNN . 4 . Tuân_thủ thủ_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . 5 . Trường_hợp người bị thiệt_hại có một phần lỗi trong việc gây ra thiệt_hại thì cơ_quan Thuế chỉ bồi_thường phần thiệt_hại sau khi trừ đi phần thiệt_hại tương_ứng với phần lỗi của người bị thiệt_hại . Theo như quy_định thì việc giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế được thực_hiện theo 05 nguyên_tắc nêu trên .
204,098
Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước gồm những gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 có xác_định nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước như sau : ... chỉ bồi_thường phần thiệt_hại sau khi trừ đi phần thiệt_hại tương_ứng với phần lỗi của người bị thiệt_hại. Theo như quy_định thì việc giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế được thực_hiện theo 05 nguyên_tắc nêu trên. Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước 1. Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật trách_nhiệm bồi_thường của nhà_nước. Cơ_quan Thuế giải_quyết yêu_cầu bồi_thường sau khi có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; 2. Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện kịp_thời, công_khai, bình_đẳng, thiện_chí, trung_thực, đúng pháp_luật ; được tiến_hành trên cơ_sở thương_lượng giữa cơ_quan giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật TNBTCNN. 3. Người yêu_cầu bồi_thường đã yêu_cầu một trong các cơ_quan giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 7 Điều 3 của Luật TNBTCNN giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã được cơ_quan đó thụ_lý giải_quyết thì không được yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền khác giải_quyết yêu_cầu bồi_thường, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật TNBTCNN. 4. Tuân_thủ thủ_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường. 5. Trường_hợp người bị thiệt_hại có một phần lỗi trong việc
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 657 / QĐ-TCT năm 2023 có xác_định nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước như sau : Nguyên_tắc giải_quyết bồi_thường nhà_nước 1 . Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật trách_nhiệm bồi_thường của nhà_nước . Cơ_quan Thuế giải_quyết yêu_cầu bồi_thường sau khi có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; 2 . Việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được thực_hiện kịp_thời , công_khai , bình_đẳng , thiện_chí , trung_thực , đúng pháp_luật ; được tiến_hành trên cơ_sở thương_lượng giữa cơ_quan giải_quyết bồi_thường và người yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật TNBTCNN . 3 . Người yêu_cầu bồi_thường đã yêu_cầu một trong các cơ_quan giải_quyết bồi_thường quy_định tại khoản 7 Điều 3 của Luật TNBTCNN giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và đã được cơ_quan đó thụ_lý giải_quyết thì không được yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền khác giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 52 của Luật TNBTCNN . 4 . Tuân_thủ thủ_tục giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . 5 . Trường_hợp người bị thiệt_hại có một phần lỗi trong việc gây ra thiệt_hại thì cơ_quan Thuế chỉ bồi_thường phần thiệt_hại sau khi trừ đi phần thiệt_hại tương_ứng với phần lỗi của người bị thiệt_hại . Theo như quy_định thì việc giải_quyết bồi_thường nhà_nước tại cơ_quan Thuế được thực_hiện theo 05 nguyên_tắc nêu trên .
204,099