Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ai có thẩm_quyền cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người nhiễm COVID-19 ? | Căn khoản 1 Điều 20a Thông_tư 56/2017/TT-BYT được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT và khoản 2 Điều 20a Thông_tư 56/2017/TT-BYT được: ... Căn khoản 1 Điều 20a Thông_tư 56/2017/TT-BYT được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT và khoản 2 Điều 20a Thông_tư 56/2017/TT-BYT được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT. Người có thẩm_quyền cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người nhiễm COVID-19 bao_gồm : - Người đứng đầu các cơ_sở , khám_chữa bệnh : + Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thành_lập theo quy_định của Luật khám bệnh , chữa bệnh 2009 ; + Bệnh_viện dã_chiến điều_trị COVID-19 ; + Bệnh_viện điều_trị COVID-19 ; + Bệnh_viện hồi_sức cấp_cứu COVID-19 ; + Trung_tâm hồi_sức tích_cực người_bệnh COVID-19 ; - Người được người đứng đầu uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , những chủ_thể trên là người có thẩm_quyền cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người nhiễm COVID-19 . | None | 1 | Căn khoản 1 Điều 20a Thông_tư 56/2017/TT-BYT được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT và khoản 2 Điều 20a Thông_tư 56/2017/TT-BYT được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT. Người có thẩm_quyền cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người nhiễm COVID-19 bao_gồm : - Người đứng đầu các cơ_sở , khám_chữa bệnh : + Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thành_lập theo quy_định của Luật khám bệnh , chữa bệnh 2009 ; + Bệnh_viện dã_chiến điều_trị COVID-19 ; + Bệnh_viện điều_trị COVID-19 ; + Bệnh_viện hồi_sức cấp_cứu COVID-19 ; + Trung_tâm hồi_sức tích_cực người_bệnh COVID-19 ; - Người được người đứng đầu uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , những chủ_thể trên là người có thẩm_quyền cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người nhiễm COVID-19 . | 204,200 | |
Quy_định về cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH đối_với người nhiễm COVID-19 như_thế_nào ? | Việc cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người nhiễm COVID-19 được quy_định tại khoản 3 Điều 20a Thông_tư 56/2: ... Việc cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người nhiễm COVID-19 được quy_định tại khoản 3 Điều 20a Thông_tư 56/2017/TT-BYT được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT. Cụ_thể như sau : - Người_bệnh sau khi kết_thúc điều_trị tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Thông_tư 18/2022/TT-BYT: + Trường_hợp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã cấp trước ngày 15/02/2023 không đúng mẫu theo quy_định, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại theo quy_định tại Thông_tư 18/2022/TT-BYT. + Đối_với giấy ra viện ghi ngày vào viện, ngày ra viện theo hồ_sơ bệnh_án điều_trị nội_trú ; ngày, tháng, năm trên phần chữ_ký của người hành_nghề theo ngày cấp : - Trường_hợp người lao_động đã điều_trị COVID-19 nhưng chưa được cấp giấy ra viện hoặc giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người lao_động đã điều_trị COVI@@ | None | 1 | Việc cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người nhiễm COVID-19 được quy_định tại khoản 3 Điều 20a Thông_tư 56/2017/TT-BYT được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT. Cụ_thể như sau : - Người_bệnh sau khi kết_thúc điều_trị tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Thông_tư 18/2022/TT-BYT: + Trường_hợp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã cấp trước ngày 15/02/2023 không đúng mẫu theo quy_định , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại theo quy_định tại Thông_tư 18/2022/TT-BYT. + Đối_với giấy ra viện ghi ngày vào viện , ngày ra viện theo hồ_sơ bệnh_án điều_trị nội_trú ; ngày , tháng , năm trên phần chữ_ký của người hành_nghề theo ngày cấp : - Trường_hợp người lao_động đã điều_trị COVID-19 nhưng chưa được cấp giấy ra viện hoặc giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi người lao_động đã điều_trị COVID-19 căn_cứ đề_nghị của người đó và hồ_sơ bệnh_án để cấp giấy ra viện hoặc giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Đối_với giấy ra viện ghi ngày vào viện và ngày ra viện ghi theo hồ_sơ bệnh_án điều_trị nội_trú : ngày , tháng , năm trên phần chữ_ký của người hành_nghề theo ngày cấp ; - Trường_hợp người_bệnh sau khi ra viện và trong giấy ra viện có ghi thông_tin về thời_gian tiếp_tục điều_trị ngoại_trú hoặc thời_gian cách_ly thì thời_gian nghỉ_việc được xác_định theo thời_gian ghi trong giấy ra viện ; - Trường_hợp người_bệnh sau khi ra viện và trong giấy ra viện không ghi thông_tin về thời_gian tiếp_tục điều_trị ngoại_trú nhưng người_bệnh phải cách_ly theo quy_định thì thời_gian nghỉ_việc được xác_định theo thời_gian cách_ly quy_định tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2022/TT-BYT; - Trường_hợp cơ_sở thu_dung , điều_trị COVID-19 đã giải_thể , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được giao phụ_trách quản_lý , điều_hành cơ_sở thu_dung , điều_trị COVID-19 theo quy_định tại khoản c Mục_V_Quyết_định 4111 / QĐ-BYT chịu trách_nhiệm cấp hoặc cấp lại hoặc cấp mới giấy ra viện , giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội cho người_bệnh ; - Việc cấp , sử_dụng mẫu giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Phụ_lục 3 và Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2022/TT-BYT. Như_vậy , việc cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH đối_với người nhiễm COVID-19 được thực_hiện theo nội_dung nêu trên . Thông_tư 18/2022/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 . | 204,201 | |
Quy_định về cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH đối_với người nhiễm COVID-19 như_thế_nào ? | Việc cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người nhiễm COVID-19 được quy_định tại khoản 3 Điều 20a Thông_tư 56/2: ... điều_trị COVID-19 nhưng chưa được cấp giấy ra viện hoặc giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người lao_động đã điều_trị COVID-19 căn_cứ đề_nghị của người đó và hồ_sơ bệnh_án để cấp giấy ra viện hoặc giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội. Đối_với giấy ra viện ghi ngày vào viện và ngày ra viện ghi theo hồ_sơ bệnh_án điều_trị nội_trú : ngày, tháng, năm trên phần chữ_ký của người hành_nghề theo ngày cấp ; - Trường_hợp người_bệnh sau khi ra viện và trong giấy ra viện có ghi thông_tin về thời_gian tiếp_tục điều_trị ngoại_trú hoặc thời_gian cách_ly thì thời_gian nghỉ_việc được xác_định theo thời_gian ghi trong giấy ra viện ; - Trường_hợp người_bệnh sau khi ra viện và trong giấy ra viện không ghi thông_tin về thời_gian tiếp_tục điều_trị ngoại_trú nhưng người_bệnh phải cách_ly theo quy_định thì thời_gian nghỉ_việc được xác_định theo thời_gian cách_ly quy_định tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2022/TT-BYT; - Trường_hợp cơ_sở thu_dung, điều_trị COVID-19 đã giải_thể, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được giao phụ_trách quản_lý, điều_hành cơ_sở | None | 1 | Việc cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người nhiễm COVID-19 được quy_định tại khoản 3 Điều 20a Thông_tư 56/2017/TT-BYT được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT. Cụ_thể như sau : - Người_bệnh sau khi kết_thúc điều_trị tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Thông_tư 18/2022/TT-BYT: + Trường_hợp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã cấp trước ngày 15/02/2023 không đúng mẫu theo quy_định , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại theo quy_định tại Thông_tư 18/2022/TT-BYT. + Đối_với giấy ra viện ghi ngày vào viện , ngày ra viện theo hồ_sơ bệnh_án điều_trị nội_trú ; ngày , tháng , năm trên phần chữ_ký của người hành_nghề theo ngày cấp : - Trường_hợp người lao_động đã điều_trị COVID-19 nhưng chưa được cấp giấy ra viện hoặc giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi người lao_động đã điều_trị COVID-19 căn_cứ đề_nghị của người đó và hồ_sơ bệnh_án để cấp giấy ra viện hoặc giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Đối_với giấy ra viện ghi ngày vào viện và ngày ra viện ghi theo hồ_sơ bệnh_án điều_trị nội_trú : ngày , tháng , năm trên phần chữ_ký của người hành_nghề theo ngày cấp ; - Trường_hợp người_bệnh sau khi ra viện và trong giấy ra viện có ghi thông_tin về thời_gian tiếp_tục điều_trị ngoại_trú hoặc thời_gian cách_ly thì thời_gian nghỉ_việc được xác_định theo thời_gian ghi trong giấy ra viện ; - Trường_hợp người_bệnh sau khi ra viện và trong giấy ra viện không ghi thông_tin về thời_gian tiếp_tục điều_trị ngoại_trú nhưng người_bệnh phải cách_ly theo quy_định thì thời_gian nghỉ_việc được xác_định theo thời_gian cách_ly quy_định tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2022/TT-BYT; - Trường_hợp cơ_sở thu_dung , điều_trị COVID-19 đã giải_thể , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được giao phụ_trách quản_lý , điều_hành cơ_sở thu_dung , điều_trị COVID-19 theo quy_định tại khoản c Mục_V_Quyết_định 4111 / QĐ-BYT chịu trách_nhiệm cấp hoặc cấp lại hoặc cấp mới giấy ra viện , giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội cho người_bệnh ; - Việc cấp , sử_dụng mẫu giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Phụ_lục 3 và Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2022/TT-BYT. Như_vậy , việc cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH đối_với người nhiễm COVID-19 được thực_hiện theo nội_dung nêu trên . Thông_tư 18/2022/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 . | 204,202 | |
Quy_định về cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH đối_với người nhiễm COVID-19 như_thế_nào ? | Việc cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người nhiễm COVID-19 được quy_định tại khoản 3 Điều 20a Thông_tư 56/2: ... 22/TT-BYT; - Trường_hợp cơ_sở thu_dung, điều_trị COVID-19 đã giải_thể, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được giao phụ_trách quản_lý, điều_hành cơ_sở thu_dung, điều_trị COVID-19 theo quy_định tại khoản c Mục_V_Quyết_định 4111 / QĐ-BYT chịu trách_nhiệm cấp hoặc cấp lại hoặc cấp mới giấy ra viện, giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội cho người_bệnh ; - Việc cấp, sử_dụng mẫu giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Phụ_lục 3 và Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2022/TT-BYT. Như_vậy, việc cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH đối_với người nhiễm COVID-19 được thực_hiện theo nội_dung nêu trên. Thông_tư 18/2022/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023. | None | 1 | Việc cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người nhiễm COVID-19 được quy_định tại khoản 3 Điều 20a Thông_tư 56/2017/TT-BYT được bổ_sung bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT. Cụ_thể như sau : - Người_bệnh sau khi kết_thúc điều_trị tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Thông_tư 18/2022/TT-BYT: + Trường_hợp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã cấp trước ngày 15/02/2023 không đúng mẫu theo quy_định , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm cấp lại theo quy_định tại Thông_tư 18/2022/TT-BYT. + Đối_với giấy ra viện ghi ngày vào viện , ngày ra viện theo hồ_sơ bệnh_án điều_trị nội_trú ; ngày , tháng , năm trên phần chữ_ký của người hành_nghề theo ngày cấp : - Trường_hợp người lao_động đã điều_trị COVID-19 nhưng chưa được cấp giấy ra viện hoặc giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi người lao_động đã điều_trị COVID-19 căn_cứ đề_nghị của người đó và hồ_sơ bệnh_án để cấp giấy ra viện hoặc giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Đối_với giấy ra viện ghi ngày vào viện và ngày ra viện ghi theo hồ_sơ bệnh_án điều_trị nội_trú : ngày , tháng , năm trên phần chữ_ký của người hành_nghề theo ngày cấp ; - Trường_hợp người_bệnh sau khi ra viện và trong giấy ra viện có ghi thông_tin về thời_gian tiếp_tục điều_trị ngoại_trú hoặc thời_gian cách_ly thì thời_gian nghỉ_việc được xác_định theo thời_gian ghi trong giấy ra viện ; - Trường_hợp người_bệnh sau khi ra viện và trong giấy ra viện không ghi thông_tin về thời_gian tiếp_tục điều_trị ngoại_trú nhưng người_bệnh phải cách_ly theo quy_định thì thời_gian nghỉ_việc được xác_định theo thời_gian cách_ly quy_định tại Phụ_lục 9 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2022/TT-BYT; - Trường_hợp cơ_sở thu_dung , điều_trị COVID-19 đã giải_thể , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được giao phụ_trách quản_lý , điều_hành cơ_sở thu_dung , điều_trị COVID-19 theo quy_định tại khoản c Mục_V_Quyết_định 4111 / QĐ-BYT chịu trách_nhiệm cấp hoặc cấp lại hoặc cấp mới giấy ra viện , giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội cho người_bệnh ; - Việc cấp , sử_dụng mẫu giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Phụ_lục 3 và Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2022/TT-BYT. Như_vậy , việc cấp giấy ra viện và giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH đối_với người nhiễm COVID-19 được thực_hiện theo nội_dung nêu trên . Thông_tư 18/2022/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 . | 204,203 | |
Số tiền ký_quỹ để được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa ngườ: ... Căn_cứ Điều 10 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng như sau : - Doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có vốn_điều_lệ từ 05 tỷ đồng trở lên ; có chủ_sở_hữu, tất_cả thành_viên, cổ_đông là nhà_đầu_tư trong nước theo quy_định của Luật Đầu_tư ; + Đã ký_quỹ theo quy_định tại Điều 24 của Luật này ; + Có người đại_diện theo pháp_luật là công_dân Việt_Nam, trình_độ từ đại_học trở lên và có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc dịch_vụ việc_làm ; không thuộc diện đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; không có án_tích về một trong các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia, các tội xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của con_người, tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản, tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản, tội quảng_cáo gian_dối, tội lừa_dối khách_hàng, tội tổ_chức, môi_giới cho người khác xuất_cảnh, nhập_cảnh hoặc ở | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng như sau : - Doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có vốn_điều_lệ từ 05 tỷ đồng trở lên ; có chủ_sở_hữu , tất_cả thành_viên , cổ_đông là nhà_đầu_tư trong nước theo quy_định của Luật Đầu_tư ; + Đã ký_quỹ theo quy_định tại Điều 24 của Luật này ; + Có người đại_diện theo pháp_luật là công_dân Việt_Nam , trình_độ từ đại_học trở lên và có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc dịch_vụ việc_làm ; không thuộc diện đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; không có án_tích về một trong các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , các tội xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của con_người , tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản , tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản , tội quảng_cáo gian_dối , tội lừa_dối khách_hàng , tội tổ_chức , môi_giới cho người khác xuất_cảnh , nhập_cảnh hoặc ở lại Việt_Nam trái_phép , tội tổ_chức , môi_giới cho người khác trốn đi nước_ngoài hoặc ở lại nước_ngoài trái_phép , tội cưỡng_ép người khác trốn đi nước_ngoài hoặc ở lại nước_ngoài trái_phép ; + Có đủ số_lượng nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 9 của Luật này ; + Có cơ_sở vật_chất của doanh_nghiệp hoặc được doanh_nghiệp thuê ổn_định để đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục định_hướng cho người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; + Có trang thông_tin điện_tử . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , ký_quỹ là điều_kiện được cấp Giấy_phép và theo Điều 23 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về mức ký_quỹ của công_ty dịch_vụ xuất_khẩu lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài như sau : " Điều 23 . Mức ký_quỹ 1 . Doanh_nghiệp thực_hiện ký_quỹ 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) tại một ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ( sau đây viết tắt là ngân_hàng nhận ký_quỹ ) . 2 . Doanh_nghiệp dịch_vụ giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải ký_quỹ thêm 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng ) đối_với mỗi chi_nhánh được giao nhiệm_vụ . " Như_vậy , số tiền ký_quỹ để được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) và nếu có thêm chi_nhánh thì ký_quỹ thêm 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng ) đối_với mỗi chi_nhánh được giao nhiệm_vụ . | 204,204 | |
Số tiền ký_quỹ để được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa ngườ: ... , tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản, tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản, tội quảng_cáo gian_dối, tội lừa_dối khách_hàng, tội tổ_chức, môi_giới cho người khác xuất_cảnh, nhập_cảnh hoặc ở lại Việt_Nam trái_phép, tội tổ_chức, môi_giới cho người khác trốn đi nước_ngoài hoặc ở lại nước_ngoài trái_phép, tội cưỡng_ép người khác trốn đi nước_ngoài hoặc ở lại nước_ngoài trái_phép ; + Có đủ số_lượng nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 9 của Luật này ; + Có cơ_sở vật_chất của doanh_nghiệp hoặc được doanh_nghiệp thuê ổn_định để đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục định_hướng cho người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; + Có trang thông_tin điện_tử. - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, ký_quỹ là điều_kiện được cấp Giấy_phép và theo Điều 23 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về mức ký_quỹ của công_ty dịch_vụ xuất_khẩu lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài như sau : " Điều 23. Mức ký_quỹ 1. Doanh_nghiệp thực_hiện ký_quỹ 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) tại một ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ( sau đây viết tắt là ngân_hàng nhận | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng như sau : - Doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có vốn_điều_lệ từ 05 tỷ đồng trở lên ; có chủ_sở_hữu , tất_cả thành_viên , cổ_đông là nhà_đầu_tư trong nước theo quy_định của Luật Đầu_tư ; + Đã ký_quỹ theo quy_định tại Điều 24 của Luật này ; + Có người đại_diện theo pháp_luật là công_dân Việt_Nam , trình_độ từ đại_học trở lên và có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc dịch_vụ việc_làm ; không thuộc diện đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; không có án_tích về một trong các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , các tội xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của con_người , tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản , tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản , tội quảng_cáo gian_dối , tội lừa_dối khách_hàng , tội tổ_chức , môi_giới cho người khác xuất_cảnh , nhập_cảnh hoặc ở lại Việt_Nam trái_phép , tội tổ_chức , môi_giới cho người khác trốn đi nước_ngoài hoặc ở lại nước_ngoài trái_phép , tội cưỡng_ép người khác trốn đi nước_ngoài hoặc ở lại nước_ngoài trái_phép ; + Có đủ số_lượng nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 9 của Luật này ; + Có cơ_sở vật_chất của doanh_nghiệp hoặc được doanh_nghiệp thuê ổn_định để đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục định_hướng cho người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; + Có trang thông_tin điện_tử . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , ký_quỹ là điều_kiện được cấp Giấy_phép và theo Điều 23 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về mức ký_quỹ của công_ty dịch_vụ xuất_khẩu lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài như sau : " Điều 23 . Mức ký_quỹ 1 . Doanh_nghiệp thực_hiện ký_quỹ 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) tại một ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ( sau đây viết tắt là ngân_hàng nhận ký_quỹ ) . 2 . Doanh_nghiệp dịch_vụ giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải ký_quỹ thêm 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng ) đối_với mỗi chi_nhánh được giao nhiệm_vụ . " Như_vậy , số tiền ký_quỹ để được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) và nếu có thêm chi_nhánh thì ký_quỹ thêm 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng ) đối_với mỗi chi_nhánh được giao nhiệm_vụ . | 204,205 | |
Số tiền ký_quỹ để được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa ngườ: ... ký_quỹ 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) tại một ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ( sau đây viết tắt là ngân_hàng nhận ký_quỹ ). 2. Doanh_nghiệp dịch_vụ giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải ký_quỹ thêm 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng ) đối_với mỗi chi_nhánh được giao nhiệm_vụ. " Như_vậy, số tiền ký_quỹ để được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) và nếu có thêm chi_nhánh thì ký_quỹ thêm 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng ) đối_với mỗi chi_nhánh được giao nhiệm_vụ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng như sau : - Doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có vốn_điều_lệ từ 05 tỷ đồng trở lên ; có chủ_sở_hữu , tất_cả thành_viên , cổ_đông là nhà_đầu_tư trong nước theo quy_định của Luật Đầu_tư ; + Đã ký_quỹ theo quy_định tại Điều 24 của Luật này ; + Có người đại_diện theo pháp_luật là công_dân Việt_Nam , trình_độ từ đại_học trở lên và có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc dịch_vụ việc_làm ; không thuộc diện đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; không có án_tích về một trong các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , các tội xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của con_người , tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản , tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản , tội quảng_cáo gian_dối , tội lừa_dối khách_hàng , tội tổ_chức , môi_giới cho người khác xuất_cảnh , nhập_cảnh hoặc ở lại Việt_Nam trái_phép , tội tổ_chức , môi_giới cho người khác trốn đi nước_ngoài hoặc ở lại nước_ngoài trái_phép , tội cưỡng_ép người khác trốn đi nước_ngoài hoặc ở lại nước_ngoài trái_phép ; + Có đủ số_lượng nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 9 của Luật này ; + Có cơ_sở vật_chất của doanh_nghiệp hoặc được doanh_nghiệp thuê ổn_định để đáp_ứng yêu_cầu giáo_dục định_hướng cho người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; + Có trang thông_tin điện_tử . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , ký_quỹ là điều_kiện được cấp Giấy_phép và theo Điều 23 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về mức ký_quỹ của công_ty dịch_vụ xuất_khẩu lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài như sau : " Điều 23 . Mức ký_quỹ 1 . Doanh_nghiệp thực_hiện ký_quỹ 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) tại một ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ( sau đây viết tắt là ngân_hàng nhận ký_quỹ ) . 2 . Doanh_nghiệp dịch_vụ giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải ký_quỹ thêm 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng ) đối_với mỗi chi_nhánh được giao nhiệm_vụ . " Như_vậy , số tiền ký_quỹ để được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng là 2.000.000.000 đồng ( Hai tỷ đồng ) và nếu có thêm chi_nhánh thì ký_quỹ thêm 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng ) đối_với mỗi chi_nhánh được giao nhiệm_vụ . | 204,206 | |
Tiền ký_quỹ của công_ty xuất_khẩu lao_động được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về quản_lý tiền ký_quỹ như sau : ... " Điều 24 . Quản_lý tiền ký_quỹ 1 . Doanh_nghiệp và ngân_hàng nhận ký_quỹ ký_kết hợp_đồng ký_quỹ bao_gồm các nội_dung sau : tên , mã_số doanh_nghiệp , địa_chỉ , người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp ; tên , địa_chỉ , người đại_diện hợp_pháp của ngân_hàng nhận ký_quỹ ; số tiền ký_quỹ ; mục_đích ký_quỹ ; lãi_suất tiền gửi ký_quỹ theo thoả_thuận ; hình_thức trả lãi tiền ký_quỹ ; sử_dụng tiền ký_quỹ ; rút_tiền ký_quỹ ; tất toán tài_khoản ký_quỹ ; trách_nhiệm của các bên liên_quan và các nội_dung khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Ngân_hàng nhận ký_quỹ xác_nhận bằng văn_bản về việc ký_quỹ của doanh_nghiệp theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Tiền ký_quỹ được ngân_hàng nhận ký_quỹ phong_toả theo quy_định của pháp_luật . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về quản_lý tiền ký_quỹ như sau : " Điều 24 . Quản_lý tiền ký_quỹ 1 . Doanh_nghiệp và ngân_hàng nhận ký_quỹ ký_kết hợp_đồng ký_quỹ bao_gồm các nội_dung sau : tên , mã_số doanh_nghiệp , địa_chỉ , người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp ; tên , địa_chỉ , người đại_diện hợp_pháp của ngân_hàng nhận ký_quỹ ; số tiền ký_quỹ ; mục_đích ký_quỹ ; lãi_suất tiền gửi ký_quỹ theo thoả_thuận ; hình_thức trả lãi tiền ký_quỹ ; sử_dụng tiền ký_quỹ ; rút_tiền ký_quỹ ; tất toán tài_khoản ký_quỹ ; trách_nhiệm của các bên liên_quan và các nội_dung khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Ngân_hàng nhận ký_quỹ xác_nhận bằng văn_bản về việc ký_quỹ của doanh_nghiệp theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Tiền ký_quỹ được ngân_hàng nhận ký_quỹ phong_toả theo quy_định của pháp_luật . " | 204,207 | |
Công_ty dịch_vụ xuất_khẩu lao_động đã giải_thể thì có được rút số tiền đã ký_quỹ lúc xin cấp Giấy_phép hoạt_động không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định d oanh nghiệp được nhận lại tiền ký_quỹ trong các trường_hợp sau : ... - Doanh_nghiệp không nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : Doanh_nghiệp nộp lại 02 bản_chính giấy xác_nhận ký_quỹ cho ngân_hàng nhận ký_quỹ để nhận lại tiền ký_quỹ. - Doanh_nghiệp không được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc doanh_nghiệp đã ký_quỹ tại tài_khoản khác và đề_nghị tất toán tài_khoản đã ký_quỹ trước đó hoặc doanh_nghiệp dịch_vụ đã giải_thể theo quy_định : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp. - Doanh_nghiệp đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ trong hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài sau khi nộp lại Giấy_phép hoặc bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : Doanh_nghiệp gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo kèm theo tài_liệu chứng_minh việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và đóng_góp đầy_đủ vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định d oanh nghiệp được nhận lại tiền ký_quỹ trong các trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp không nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : Doanh_nghiệp nộp lại 02 bản_chính giấy xác_nhận ký_quỹ cho ngân_hàng nhận ký_quỹ để nhận lại tiền ký_quỹ . - Doanh_nghiệp không được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc doanh_nghiệp đã ký_quỹ tại tài_khoản khác và đề_nghị tất toán tài_khoản đã ký_quỹ trước đó hoặc doanh_nghiệp dịch_vụ đã giải_thể theo quy_định : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp . - Doanh_nghiệp đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ trong hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài sau khi nộp lại Giấy_phép hoặc bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : Doanh_nghiệp gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo kèm theo tài_liệu chứng_minh việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và đóng_góp đầy_đủ vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp . Trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Doanh_nghiệp dịch_vụ chấm_dứt giao nhiệm_vụ hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động : Doanh_nghiệp dịch_vụ gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo về việc chấm_dứt giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại phần ký_quỹ của doanh_nghiệp đã thực_hiện đối_với chi_nhánh . Như_vậy , công_ty dịch_vụ xuất_khẩu lao_động đã giải_thể thuộc trường_hợp được nhận lại tiền ký_quỹ , khi này Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội sẽ có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho công_ty . | 204,208 | |
Công_ty dịch_vụ xuất_khẩu lao_động đã giải_thể thì có được rút số tiền đã ký_quỹ lúc xin cấp Giấy_phép hoạt_động không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định d oanh nghiệp được nhận lại tiền ký_quỹ trong các trường_hợp sau : ... làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và đóng_góp đầy_đủ vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp. Trường_hợp không chấp_thuận, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Doanh_nghiệp dịch_vụ chấm_dứt giao nhiệm_vụ hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động : Doanh_nghiệp dịch_vụ gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo về việc chấm_dứt giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại phần ký_quỹ của doanh_nghiệp đã thực_hiện đối_với chi_nhánh. Như_vậy, công_ty dịch_vụ xuất_khẩu lao_động đã giải_thể thuộc trường_hợp được nhận lại tiền ký_quỹ, khi này Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội sẽ có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho công_ty. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định d oanh nghiệp được nhận lại tiền ký_quỹ trong các trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp không nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : Doanh_nghiệp nộp lại 02 bản_chính giấy xác_nhận ký_quỹ cho ngân_hàng nhận ký_quỹ để nhận lại tiền ký_quỹ . - Doanh_nghiệp không được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc doanh_nghiệp đã ký_quỹ tại tài_khoản khác và đề_nghị tất toán tài_khoản đã ký_quỹ trước đó hoặc doanh_nghiệp dịch_vụ đã giải_thể theo quy_định : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp . - Doanh_nghiệp đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ trong hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài sau khi nộp lại Giấy_phép hoặc bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : Doanh_nghiệp gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo kèm theo tài_liệu chứng_minh việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và đóng_góp đầy_đủ vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp . Trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Doanh_nghiệp dịch_vụ chấm_dứt giao nhiệm_vụ hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động : Doanh_nghiệp dịch_vụ gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo về việc chấm_dứt giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại phần ký_quỹ của doanh_nghiệp đã thực_hiện đối_với chi_nhánh . Như_vậy , công_ty dịch_vụ xuất_khẩu lao_động đã giải_thể thuộc trường_hợp được nhận lại tiền ký_quỹ , khi này Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội sẽ có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho công_ty . | 204,209 | |
Công_ty dịch_vụ xuất_khẩu lao_động đã giải_thể thì có được rút số tiền đã ký_quỹ lúc xin cấp Giấy_phép hoạt_động không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định d oanh nghiệp được nhận lại tiền ký_quỹ trong các trường_hợp sau : ... văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho công_ty. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 25 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định d oanh nghiệp được nhận lại tiền ký_quỹ trong các trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp không nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : Doanh_nghiệp nộp lại 02 bản_chính giấy xác_nhận ký_quỹ cho ngân_hàng nhận ký_quỹ để nhận lại tiền ký_quỹ . - Doanh_nghiệp không được cấp Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoặc doanh_nghiệp đã ký_quỹ tại tài_khoản khác và đề_nghị tất toán tài_khoản đã ký_quỹ trước đó hoặc doanh_nghiệp dịch_vụ đã giải_thể theo quy_định : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp . - Doanh_nghiệp đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ trong hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài sau khi nộp lại Giấy_phép hoặc bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : Doanh_nghiệp gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo kèm theo tài_liệu chứng_minh việc đã hoàn_thành nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và đóng_góp đầy_đủ vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho doanh_nghiệp . Trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Doanh_nghiệp dịch_vụ chấm_dứt giao nhiệm_vụ hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động : Doanh_nghiệp dịch_vụ gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo về việc chấm_dứt giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh hoặc chi_nhánh chấm_dứt hoạt_động . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại phần ký_quỹ của doanh_nghiệp đã thực_hiện đối_với chi_nhánh . Như_vậy , công_ty dịch_vụ xuất_khẩu lao_động đã giải_thể thuộc trường_hợp được nhận lại tiền ký_quỹ , khi này Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội sẽ có văn_bản đề_nghị ngân_hàng nhận ký_quỹ trả lại tiền ký_quỹ cho công_ty . | 204,210 | |
Việc đăng_kí giấy_phép quảng_cáo online và offline cho khách_hàng thuộc lĩnh_vực Nha_khoa ra sao ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điều 5 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP) quy_định về yêu_cầu xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với cá: ... Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điều 5 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP) quy_định về yêu_cầu xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với các sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt như sau : - Việc quảng_cáo các sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt quy_định từ Điều 3 đến Điều 11 Nghị_định này ( trừ quảng_cáo thức_ăn chăn_nuôi ) chỉ thực_hiện sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo . - Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Công_Thương có trách_nhiệm xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với các sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt thuộc lĩnh_vực được phân_công quản_lý hoặc theo phân_cấp thẩm_quyền xác_nhận theo quy_định . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ về yêu_cầu xác_nhận nội_dung quảng_cáo , cơ_quan quy_định tại Khoản 2 Điều này phải có văn_bản xác_nhận nội_dung quảng_cáo . Trường_hợp không đồng_ý phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . Như_vậy , theo quy_định trên Nha_khoa thuộc lĩnh_vực khám_chữa bệnh là dịch_vụ đặc_biệt . Vì_vậy , trước khi thực_hiện quảng_cáo phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo quy_định trên . Giấy_phép quảng_cáo | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điều 5 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP) quy_định về yêu_cầu xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với các sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt như sau : - Việc quảng_cáo các sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt quy_định từ Điều 3 đến Điều 11 Nghị_định này ( trừ quảng_cáo thức_ăn chăn_nuôi ) chỉ thực_hiện sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo . - Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Công_Thương có trách_nhiệm xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với các sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt thuộc lĩnh_vực được phân_công quản_lý hoặc theo phân_cấp thẩm_quyền xác_nhận theo quy_định . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ về yêu_cầu xác_nhận nội_dung quảng_cáo , cơ_quan quy_định tại Khoản 2 Điều này phải có văn_bản xác_nhận nội_dung quảng_cáo . Trường_hợp không đồng_ý phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . Như_vậy , theo quy_định trên Nha_khoa thuộc lĩnh_vực khám_chữa bệnh là dịch_vụ đặc_biệt . Vì_vậy , trước khi thực_hiện quảng_cáo phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo quy_định trên . Giấy_phép quảng_cáo | 204,211 | |
Hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 29 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn như sau : ... - Văn_bản thông_báo sản_phẩm quảng_cáo ghi rõ nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Bản_sao văn_bản về việc tổ_chức sự_kiện của đơn_vị tổ_chức trong trường_hợp quảng_cáo cho sự_kiện , chính_sách_xã_hội . - Ma-két sản_phẩm quảng_cáo in mầu có chữ_ký của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc chữ_ký của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo , người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng quảng_cáo ; quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng địa_điểm quảng_cáo đối_với băng-rôn. - Bản phối_cảnh vị_trí đặt bảng quảng_cáo . - Bản_sao giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo đối_với loại bảng quảng_cáo phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này . | None | 1 | Căn_cứ Điều 29 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn như sau : - Văn_bản thông_báo sản_phẩm quảng_cáo ghi rõ nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Bản_sao văn_bản về việc tổ_chức sự_kiện của đơn_vị tổ_chức trong trường_hợp quảng_cáo cho sự_kiện , chính_sách_xã_hội . - Ma-két sản_phẩm quảng_cáo in mầu có chữ_ký của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc chữ_ký của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo , người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng quảng_cáo ; quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng địa_điểm quảng_cáo đối_với băng-rôn. - Bản phối_cảnh vị_trí đặt bảng quảng_cáo . - Bản_sao giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo đối_với loại bảng quảng_cáo phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này . | 204,212 | |
Trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 30 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn như sau : ... - Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương trước khi thực_hiện quảng_cáo 15 ngày . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương xác_nhận về việc nhận hồ_sơ , nếu không có ý_kiến trả_lời thì tổ_chức , cá_nhân được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo . Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy theo quy_định trên , đối_với các sản_phẩm quảng_cáo trên phương_tiện quảng_cáo là bảng quảng_cáo , băng-rôn phải thực_hiện thủ_tục thông_báo sản_phẩm quảng_cáo . Bên cạnh đó , nếu đối_với các sản_phẩm quảng_cáo trên các phương_tiện quảng_cáo khác không phải thực_hiện thủ_tục thông_báo sản_phẩm quảng_cáo , nhưng phải đảm_bảo các quy_định của Luật Quảng_cáo và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương trước khi thực_hiện quảng_cáo 15 ngày . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương xác_nhận về việc nhận hồ_sơ , nếu không có ý_kiến trả_lời thì tổ_chức , cá_nhân được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo . Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy theo quy_định trên , đối_với các sản_phẩm quảng_cáo trên phương_tiện quảng_cáo là bảng quảng_cáo , băng-rôn phải thực_hiện thủ_tục thông_báo sản_phẩm quảng_cáo . Bên cạnh đó , nếu đối_với các sản_phẩm quảng_cáo trên các phương_tiện quảng_cáo khác không phải thực_hiện thủ_tục thông_báo sản_phẩm quảng_cáo , nhưng phải đảm_bảo các quy_định của Luật Quảng_cáo và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . | 204,213 | |
Cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 như sau : ... - Việc xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời, biển_hiệu, bảng quảng_cáo độc_lập hoặc gắn vào công_trình xây_dựng có trước phải tuân theo quy_định của Luật này, quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời của địa_phương. - Việc xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời, biển_hiệu, bảng quảng_cáo độc_lập hoặc gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn phải xin giấy_phép xây_dựng của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương trong những trường_hợp sau đây : + Xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20 mét_vuông ( m2 ) trở lên ; + Xây_dựng biển_hiệu, bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt trên 20 mét_vuông ( m2 ) kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; + Bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40 mét_vuông ( m2 ) trở lên. - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo gồm có : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; + Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; + Bản_sao có chứng_thực một trong những loại giấy_tờ sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; văn_bản thoả_thuận hoặc | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 như sau : - Việc xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời , biển_hiệu , bảng quảng_cáo độc_lập hoặc gắn vào công_trình xây_dựng có trước phải tuân theo quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời của địa_phương . - Việc xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời , biển_hiệu , bảng quảng_cáo độc_lập hoặc gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn phải xin giấy_phép xây_dựng của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương trong những trường_hợp sau đây : + Xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20 mét_vuông ( m2 ) trở lên ; + Xây_dựng biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt trên 20 mét_vuông ( m2 ) kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; + Bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40 mét_vuông ( m2 ) trở lên . - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo gồm có : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; + Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; + Bản_sao có chứng_thực một trong những loại giấy_tờ sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với công_trình quảng_cáo đứng độc_lập ; hợp_đồng thuê địa_điểm giữa chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc chủ sử_dụng hợp_pháp đối_với công_trình quảng_cáo gắn với công_trình xây_dựng có sẵn hoặc văn_bản thông_báo kết_quả trúng_thầu đối_với trường_hợp địa_điểm quảng_cáo trong quy_hoạch phải tổ_chức đấu_thầu ; + Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn với công_trình đã có trước phải có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc người được giao quyền quản_lý công_trình đã có trước ; + Bản_vẽ thiết_kế của tổ_chức thiết_kế hợp_pháp thể_hiện được vị_trí mặt_bằng , mặt_cắt , mặt đứng điển_hình ; mặt_bằng móng của công_trình có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo . Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn vào công_trình đã có trước thì bản_vẽ thiết_kế phải thể_hiện được giải_pháp liên_kết công_trình quảng_cáo vào công_trình đã có trước . - Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương ; + Trường_hợp địa_điểm quảng_cáo nằm trong quy_hoạch quảng_cáo đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp địa_phương chưa phê_duyệt quy_hoạch quảng_cáo , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương gửi văn_bản xin ý_kiến các sở , ban , ngành liên_quan . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương , các sở , ban , ngành nêu trên phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương . Trong thời_hạn 13 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến của các sở , ban , ngành nêu trên , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương phải cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 204,214 | |
Cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 như sau : ... kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; + Bản_sao có chứng_thực một trong những loại giấy_tờ sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với công_trình quảng_cáo đứng độc_lập ; hợp_đồng thuê địa_điểm giữa chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc chủ sử_dụng hợp_pháp đối_với công_trình quảng_cáo gắn với công_trình xây_dựng có sẵn hoặc văn_bản thông_báo kết_quả trúng_thầu đối_với trường_hợp địa_điểm quảng_cáo trong quy_hoạch phải tổ_chức đấu_thầu ; + Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn với công_trình đã có trước phải có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc người được giao quyền quản_lý công_trình đã có trước ; + Bản_vẽ thiết_kế của tổ_chức thiết_kế hợp_pháp thể_hiện được vị_trí mặt_bằng, mặt_cắt, mặt đứng điển_hình ; mặt_bằng móng của công_trình có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo. Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn vào công_trình đã có trước thì bản_vẽ thiết_kế phải thể_hiện được giải_pháp liên_kết công_trình quảng_cáo vào công_trình đã có trước. - Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo được thực_hiện như sau : + Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 như sau : - Việc xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời , biển_hiệu , bảng quảng_cáo độc_lập hoặc gắn vào công_trình xây_dựng có trước phải tuân theo quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời của địa_phương . - Việc xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời , biển_hiệu , bảng quảng_cáo độc_lập hoặc gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn phải xin giấy_phép xây_dựng của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương trong những trường_hợp sau đây : + Xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20 mét_vuông ( m2 ) trở lên ; + Xây_dựng biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt trên 20 mét_vuông ( m2 ) kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; + Bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40 mét_vuông ( m2 ) trở lên . - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo gồm có : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; + Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; + Bản_sao có chứng_thực một trong những loại giấy_tờ sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với công_trình quảng_cáo đứng độc_lập ; hợp_đồng thuê địa_điểm giữa chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc chủ sử_dụng hợp_pháp đối_với công_trình quảng_cáo gắn với công_trình xây_dựng có sẵn hoặc văn_bản thông_báo kết_quả trúng_thầu đối_với trường_hợp địa_điểm quảng_cáo trong quy_hoạch phải tổ_chức đấu_thầu ; + Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn với công_trình đã có trước phải có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc người được giao quyền quản_lý công_trình đã có trước ; + Bản_vẽ thiết_kế của tổ_chức thiết_kế hợp_pháp thể_hiện được vị_trí mặt_bằng , mặt_cắt , mặt đứng điển_hình ; mặt_bằng móng của công_trình có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo . Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn vào công_trình đã có trước thì bản_vẽ thiết_kế phải thể_hiện được giải_pháp liên_kết công_trình quảng_cáo vào công_trình đã có trước . - Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương ; + Trường_hợp địa_điểm quảng_cáo nằm trong quy_hoạch quảng_cáo đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp địa_phương chưa phê_duyệt quy_hoạch quảng_cáo , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương gửi văn_bản xin ý_kiến các sở , ban , ngành liên_quan . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương , các sở , ban , ngành nêu trên phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương . Trong thời_hạn 13 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến của các sở , ban , ngành nêu trên , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương phải cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 204,215 | |
Cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 như sau : ... thể_hiện được giải_pháp liên_kết công_trình quảng_cáo vào công_trình đã có trước. - Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo được thực_hiện như sau : + Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương ; + Trường_hợp địa_điểm quảng_cáo nằm trong quy_hoạch quảng_cáo đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt, trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức, cá_nhân. Trường_hợp không cấp giấy_phép, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp địa_phương chưa phê_duyệt quy_hoạch quảng_cáo, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương gửi văn_bản xin ý_kiến các sở, ban, ngành liên_quan. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương, các sở, ban, ngành nêu trên phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương. Trong thời_hạn 13 ngày, kể từ ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 như sau : - Việc xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời , biển_hiệu , bảng quảng_cáo độc_lập hoặc gắn vào công_trình xây_dựng có trước phải tuân theo quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời của địa_phương . - Việc xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời , biển_hiệu , bảng quảng_cáo độc_lập hoặc gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn phải xin giấy_phép xây_dựng của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương trong những trường_hợp sau đây : + Xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20 mét_vuông ( m2 ) trở lên ; + Xây_dựng biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt trên 20 mét_vuông ( m2 ) kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; + Bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40 mét_vuông ( m2 ) trở lên . - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo gồm có : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; + Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; + Bản_sao có chứng_thực một trong những loại giấy_tờ sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với công_trình quảng_cáo đứng độc_lập ; hợp_đồng thuê địa_điểm giữa chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc chủ sử_dụng hợp_pháp đối_với công_trình quảng_cáo gắn với công_trình xây_dựng có sẵn hoặc văn_bản thông_báo kết_quả trúng_thầu đối_với trường_hợp địa_điểm quảng_cáo trong quy_hoạch phải tổ_chức đấu_thầu ; + Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn với công_trình đã có trước phải có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc người được giao quyền quản_lý công_trình đã có trước ; + Bản_vẽ thiết_kế của tổ_chức thiết_kế hợp_pháp thể_hiện được vị_trí mặt_bằng , mặt_cắt , mặt đứng điển_hình ; mặt_bằng móng của công_trình có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo . Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn vào công_trình đã có trước thì bản_vẽ thiết_kế phải thể_hiện được giải_pháp liên_kết công_trình quảng_cáo vào công_trình đã có trước . - Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương ; + Trường_hợp địa_điểm quảng_cáo nằm trong quy_hoạch quảng_cáo đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp địa_phương chưa phê_duyệt quy_hoạch quảng_cáo , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương gửi văn_bản xin ý_kiến các sở , ban , ngành liên_quan . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương , các sở , ban , ngành nêu trên phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương . Trong thời_hạn 13 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến của các sở , ban , ngành nêu trên , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương phải cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 204,216 | |
Cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 như sau : ... các sở, ban, ngành nêu trên phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương. Trong thời_hạn 13 ngày, kể từ ngày nhận được ý_kiến của các sở, ban, ngành nêu trên, cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương phải cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức, cá_nhân. Trường_hợp không cấp giấy_phép, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 như sau : - Việc xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời , biển_hiệu , bảng quảng_cáo độc_lập hoặc gắn vào công_trình xây_dựng có trước phải tuân theo quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời của địa_phương . - Việc xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời , biển_hiệu , bảng quảng_cáo độc_lập hoặc gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn phải xin giấy_phép xây_dựng của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương trong những trường_hợp sau đây : + Xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20 mét_vuông ( m2 ) trở lên ; + Xây_dựng biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt trên 20 mét_vuông ( m2 ) kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; + Bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40 mét_vuông ( m2 ) trở lên . - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo gồm có : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; + Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; + Bản_sao có chứng_thực một trong những loại giấy_tờ sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với công_trình quảng_cáo đứng độc_lập ; hợp_đồng thuê địa_điểm giữa chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc chủ sử_dụng hợp_pháp đối_với công_trình quảng_cáo gắn với công_trình xây_dựng có sẵn hoặc văn_bản thông_báo kết_quả trúng_thầu đối_với trường_hợp địa_điểm quảng_cáo trong quy_hoạch phải tổ_chức đấu_thầu ; + Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn với công_trình đã có trước phải có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc người được giao quyền quản_lý công_trình đã có trước ; + Bản_vẽ thiết_kế của tổ_chức thiết_kế hợp_pháp thể_hiện được vị_trí mặt_bằng , mặt_cắt , mặt đứng điển_hình ; mặt_bằng móng của công_trình có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo . Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn vào công_trình đã có trước thì bản_vẽ thiết_kế phải thể_hiện được giải_pháp liên_kết công_trình quảng_cáo vào công_trình đã có trước . - Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo được thực_hiện như sau : + Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương ; + Trường_hợp địa_điểm quảng_cáo nằm trong quy_hoạch quảng_cáo đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp địa_phương chưa phê_duyệt quy_hoạch quảng_cáo , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương gửi văn_bản xin ý_kiến các sở , ban , ngành liên_quan . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương , các sở , ban , ngành nêu trên phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương . Trong thời_hạn 13 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến của các sở , ban , ngành nêu trên , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương phải cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 204,217 | |
Cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ phải tuân_thủ những yêu_cầu gì về bố_trí , sắp_xếp hoá_chất ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.1 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : ... 2020 / BCT quy_định như sau : Yêu_cầu trong sản_xuất, kinh_doanh, sử_dụng, bảo_quản hoá_chất dễ cháy, nổ Cơ_sở hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, sử_dụng, bảo_quản hoá_chất dễ cháy, nổ phù_hợp với tiêu_chí ghi_nhận tương_ứng một trong các hình đồ cảnh_báo GHS01, GHS02, GHS03, GHS04 ( sau đây gọi tắt là hoá_chất dễ cháy, nổ ) phải tuân_thủ các yêu_cầu sau : 8.1. Yêu_cầu về bố_trí, sắp_xếp hoá_chất 8.1.1. Kho chứa hoá_chất dễ cháy, nổ phải cách_ly với lửa và nguồn nhiệt. 8.1.2. Khoảng_cách an_toàn tối_thiểu từ khu_vực bảo_quản hoá_chất dễ cháy đến nguồn phát_sinh nhiệt, tia lửa điện theo bảng sau : Các cơ_sở có hoá_chất dễ cháy, nó có_thể duy_trì khoảng_cách an_toàn lớn hơn tuỳ_thuộc vào đánh_giá rủi_ro công_việc phát_sinh nhiệt và các biện_pháp phòng_ngừa sự_cố cháy nổ. 8.1.3. Hoá_chất dễ cháy, nổ không để cùng với ô xy, các chất có khả_năng sinh ra ô xy, các hoá_chất nguy_hiểm có đặc_tính không tương_thích, các chất có yêu_cầu về phương_pháp chữa_cháy khác nhau hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.1 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : 2020 / BCT quy_định như sau : Yêu_cầu trong sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng , bảo_quản hoá_chất dễ cháy , nổ Cơ_sở hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng , bảo_quản hoá_chất dễ cháy , nổ phù_hợp với tiêu_chí ghi_nhận tương_ứng một trong các hình đồ cảnh_báo GHS01 , GHS02 , GHS03 , GHS04 ( sau đây gọi tắt là hoá_chất dễ cháy , nổ ) phải tuân_thủ các yêu_cầu sau : 8.1 . Yêu_cầu về bố_trí , sắp_xếp hoá_chất 8.1.1 . Kho chứa hoá_chất dễ cháy , nổ phải cách_ly với lửa và nguồn nhiệt . 8.1.2 . Khoảng_cách an_toàn tối_thiểu từ khu_vực bảo_quản hoá_chất dễ cháy đến nguồn phát_sinh nhiệt , tia lửa điện theo bảng sau : Các cơ_sở có hoá_chất dễ cháy , nó có_thể duy_trì khoảng_cách an_toàn lớn hơn tuỳ_thuộc vào đánh_giá rủi_ro công_việc phát_sinh nhiệt và các biện_pháp phòng_ngừa sự_cố cháy nổ . 8.1.3 . Hoá_chất dễ cháy , nổ không để cùng với ô xy , các chất có khả_năng sinh ra ô xy , các hoá_chất nguy_hiểm có đặc_tính không tương_thích , các chất có yêu_cầu về phương_pháp chữa_cháy khác nhau hoặc có khả_năng tạo phản_ứng nguy_hiểm khi tiếp_xúc hoặc cháy . 8.1.4 . Cấm để thiết_bị , đường_ống chứa hoá_chất dễ cháy , nổ gần nguồn phát nhiệt . Trường_hợp có ánh nắng mặt_trời chiếu trực_tiếp , phải có biện_pháp hạ nhiệt ( sơn phản_xạ hoặc tưới nước , ... ) ; Như_vậy , theo quy_định trên , cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ phù_hợp với tiêu_chí ghi_nhận tương_ứng một trong các hình đồ cảnh_báo GHS01 , GHS02 , GHS03 , GHS04 ( gọi tắt là hoá_chất dễ cháy nổ ) phải tuân_thủ các yêu_cầu về bố_trí , sắp_xếp hoá_chất như sau : - Kho chứa hoá_chất dễ cháy nổ phải cách_ly với lửa và nguồn nhiệt . - Khoảng_cách an_toàn tối_thiểu từ khu_vực bảo_quản hoá_chất dễ cháy đến nguồn phát_sinh nhiệt , tia lửa điện theo bảng cụ_thể trên . Các cơ_sở có hoá_chất dễ cháy nổ có_thể duy_trì khoảng_cách an_toàn lớn hơn tuỳ_thuộc vào đánh_giá rủi_ro công_việc phát_sinh nhiệt và các biện_pháp phòng_ngừa sự_cố cháy nổ . - Hoá_chất dễ cháy nổ không để cùng với ô xy , các chất có khả_năng sinh ra ô xy , các hoá_chất nguy_hiểm có đặc_tính không tương_thích , các chất có yêu_cầu về phương_pháp chữa_cháy khác nhau hoặc có khả_năng tạo phản_ứng nguy_hiểm khi tiếp_xúc hoặc cháy . - Cấm để thiết_bị , đường_ống chứa hoá_chất dễ cháy nổ gần nguồn phát nhiệt . Trường_hợp có ánh nắng mặt_trời chiếu trực_tiếp , phải có biện_pháp hạ nhiệt ( sơn phản_xạ hoặc tưới nước , ... ) . Cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ ( Hình từ Internet ) | 204,218 | |
Cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ phải tuân_thủ những yêu_cầu gì về bố_trí , sắp_xếp hoá_chất ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.1 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : ... cùng với ô xy, các chất có khả_năng sinh ra ô xy, các hoá_chất nguy_hiểm có đặc_tính không tương_thích, các chất có yêu_cầu về phương_pháp chữa_cháy khác nhau hoặc có khả_năng tạo phản_ứng nguy_hiểm khi tiếp_xúc hoặc cháy. 8.1.4. Cấm để thiết_bị, đường_ống chứa hoá_chất dễ cháy, nổ gần nguồn phát nhiệt. Trường_hợp có ánh nắng mặt_trời chiếu trực_tiếp, phải có biện_pháp hạ nhiệt ( sơn phản_xạ hoặc tưới nước,... ) ; Như_vậy, theo quy_định trên, cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ phù_hợp với tiêu_chí ghi_nhận tương_ứng một trong các hình đồ cảnh_báo GHS01, GHS02, GHS03, GHS04 ( gọi tắt là hoá_chất dễ cháy nổ ) phải tuân_thủ các yêu_cầu về bố_trí, sắp_xếp hoá_chất như sau : - Kho chứa hoá_chất dễ cháy nổ phải cách_ly với lửa và nguồn nhiệt. - Khoảng_cách an_toàn tối_thiểu từ khu_vực bảo_quản hoá_chất dễ cháy đến nguồn phát_sinh nhiệt, tia lửa điện theo bảng cụ_thể trên. Các cơ_sở có hoá_chất dễ cháy nổ có_thể duy_trì khoảng_cách an_toàn lớn hơn tuỳ_thuộc vào đánh_giá rủi_ro công_việc phát_sinh | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.1 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : 2020 / BCT quy_định như sau : Yêu_cầu trong sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng , bảo_quản hoá_chất dễ cháy , nổ Cơ_sở hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng , bảo_quản hoá_chất dễ cháy , nổ phù_hợp với tiêu_chí ghi_nhận tương_ứng một trong các hình đồ cảnh_báo GHS01 , GHS02 , GHS03 , GHS04 ( sau đây gọi tắt là hoá_chất dễ cháy , nổ ) phải tuân_thủ các yêu_cầu sau : 8.1 . Yêu_cầu về bố_trí , sắp_xếp hoá_chất 8.1.1 . Kho chứa hoá_chất dễ cháy , nổ phải cách_ly với lửa và nguồn nhiệt . 8.1.2 . Khoảng_cách an_toàn tối_thiểu từ khu_vực bảo_quản hoá_chất dễ cháy đến nguồn phát_sinh nhiệt , tia lửa điện theo bảng sau : Các cơ_sở có hoá_chất dễ cháy , nó có_thể duy_trì khoảng_cách an_toàn lớn hơn tuỳ_thuộc vào đánh_giá rủi_ro công_việc phát_sinh nhiệt và các biện_pháp phòng_ngừa sự_cố cháy nổ . 8.1.3 . Hoá_chất dễ cháy , nổ không để cùng với ô xy , các chất có khả_năng sinh ra ô xy , các hoá_chất nguy_hiểm có đặc_tính không tương_thích , các chất có yêu_cầu về phương_pháp chữa_cháy khác nhau hoặc có khả_năng tạo phản_ứng nguy_hiểm khi tiếp_xúc hoặc cháy . 8.1.4 . Cấm để thiết_bị , đường_ống chứa hoá_chất dễ cháy , nổ gần nguồn phát nhiệt . Trường_hợp có ánh nắng mặt_trời chiếu trực_tiếp , phải có biện_pháp hạ nhiệt ( sơn phản_xạ hoặc tưới nước , ... ) ; Như_vậy , theo quy_định trên , cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ phù_hợp với tiêu_chí ghi_nhận tương_ứng một trong các hình đồ cảnh_báo GHS01 , GHS02 , GHS03 , GHS04 ( gọi tắt là hoá_chất dễ cháy nổ ) phải tuân_thủ các yêu_cầu về bố_trí , sắp_xếp hoá_chất như sau : - Kho chứa hoá_chất dễ cháy nổ phải cách_ly với lửa và nguồn nhiệt . - Khoảng_cách an_toàn tối_thiểu từ khu_vực bảo_quản hoá_chất dễ cháy đến nguồn phát_sinh nhiệt , tia lửa điện theo bảng cụ_thể trên . Các cơ_sở có hoá_chất dễ cháy nổ có_thể duy_trì khoảng_cách an_toàn lớn hơn tuỳ_thuộc vào đánh_giá rủi_ro công_việc phát_sinh nhiệt và các biện_pháp phòng_ngừa sự_cố cháy nổ . - Hoá_chất dễ cháy nổ không để cùng với ô xy , các chất có khả_năng sinh ra ô xy , các hoá_chất nguy_hiểm có đặc_tính không tương_thích , các chất có yêu_cầu về phương_pháp chữa_cháy khác nhau hoặc có khả_năng tạo phản_ứng nguy_hiểm khi tiếp_xúc hoặc cháy . - Cấm để thiết_bị , đường_ống chứa hoá_chất dễ cháy nổ gần nguồn phát nhiệt . Trường_hợp có ánh nắng mặt_trời chiếu trực_tiếp , phải có biện_pháp hạ nhiệt ( sơn phản_xạ hoặc tưới nước , ... ) . Cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ ( Hình từ Internet ) | 204,219 | |
Cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ phải tuân_thủ những yêu_cầu gì về bố_trí , sắp_xếp hoá_chất ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.1 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : ... đến nguồn phát_sinh nhiệt, tia lửa điện theo bảng cụ_thể trên. Các cơ_sở có hoá_chất dễ cháy nổ có_thể duy_trì khoảng_cách an_toàn lớn hơn tuỳ_thuộc vào đánh_giá rủi_ro công_việc phát_sinh nhiệt và các biện_pháp phòng_ngừa sự_cố cháy nổ. - Hoá_chất dễ cháy nổ không để cùng với ô xy, các chất có khả_năng sinh ra ô xy, các hoá_chất nguy_hiểm có đặc_tính không tương_thích, các chất có yêu_cầu về phương_pháp chữa_cháy khác nhau hoặc có khả_năng tạo phản_ứng nguy_hiểm khi tiếp_xúc hoặc cháy. - Cấm để thiết_bị, đường_ống chứa hoá_chất dễ cháy nổ gần nguồn phát nhiệt. Trường_hợp có ánh nắng mặt_trời chiếu trực_tiếp, phải có biện_pháp hạ nhiệt ( sơn phản_xạ hoặc tưới nước,... ). Cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.1 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : 2020 / BCT quy_định như sau : Yêu_cầu trong sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng , bảo_quản hoá_chất dễ cháy , nổ Cơ_sở hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng , bảo_quản hoá_chất dễ cháy , nổ phù_hợp với tiêu_chí ghi_nhận tương_ứng một trong các hình đồ cảnh_báo GHS01 , GHS02 , GHS03 , GHS04 ( sau đây gọi tắt là hoá_chất dễ cháy , nổ ) phải tuân_thủ các yêu_cầu sau : 8.1 . Yêu_cầu về bố_trí , sắp_xếp hoá_chất 8.1.1 . Kho chứa hoá_chất dễ cháy , nổ phải cách_ly với lửa và nguồn nhiệt . 8.1.2 . Khoảng_cách an_toàn tối_thiểu từ khu_vực bảo_quản hoá_chất dễ cháy đến nguồn phát_sinh nhiệt , tia lửa điện theo bảng sau : Các cơ_sở có hoá_chất dễ cháy , nó có_thể duy_trì khoảng_cách an_toàn lớn hơn tuỳ_thuộc vào đánh_giá rủi_ro công_việc phát_sinh nhiệt và các biện_pháp phòng_ngừa sự_cố cháy nổ . 8.1.3 . Hoá_chất dễ cháy , nổ không để cùng với ô xy , các chất có khả_năng sinh ra ô xy , các hoá_chất nguy_hiểm có đặc_tính không tương_thích , các chất có yêu_cầu về phương_pháp chữa_cháy khác nhau hoặc có khả_năng tạo phản_ứng nguy_hiểm khi tiếp_xúc hoặc cháy . 8.1.4 . Cấm để thiết_bị , đường_ống chứa hoá_chất dễ cháy , nổ gần nguồn phát nhiệt . Trường_hợp có ánh nắng mặt_trời chiếu trực_tiếp , phải có biện_pháp hạ nhiệt ( sơn phản_xạ hoặc tưới nước , ... ) ; Như_vậy , theo quy_định trên , cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ phù_hợp với tiêu_chí ghi_nhận tương_ứng một trong các hình đồ cảnh_báo GHS01 , GHS02 , GHS03 , GHS04 ( gọi tắt là hoá_chất dễ cháy nổ ) phải tuân_thủ các yêu_cầu về bố_trí , sắp_xếp hoá_chất như sau : - Kho chứa hoá_chất dễ cháy nổ phải cách_ly với lửa và nguồn nhiệt . - Khoảng_cách an_toàn tối_thiểu từ khu_vực bảo_quản hoá_chất dễ cháy đến nguồn phát_sinh nhiệt , tia lửa điện theo bảng cụ_thể trên . Các cơ_sở có hoá_chất dễ cháy nổ có_thể duy_trì khoảng_cách an_toàn lớn hơn tuỳ_thuộc vào đánh_giá rủi_ro công_việc phát_sinh nhiệt và các biện_pháp phòng_ngừa sự_cố cháy nổ . - Hoá_chất dễ cháy nổ không để cùng với ô xy , các chất có khả_năng sinh ra ô xy , các hoá_chất nguy_hiểm có đặc_tính không tương_thích , các chất có yêu_cầu về phương_pháp chữa_cháy khác nhau hoặc có khả_năng tạo phản_ứng nguy_hiểm khi tiếp_xúc hoặc cháy . - Cấm để thiết_bị , đường_ống chứa hoá_chất dễ cháy nổ gần nguồn phát nhiệt . Trường_hợp có ánh nắng mặt_trời chiếu trực_tiếp , phải có biện_pháp hạ nhiệt ( sơn phản_xạ hoặc tưới nước , ... ) . Cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ ( Hình từ Internet ) | 204,220 | |
Cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ phải tuân_thủ những yêu_cầu gì về hệ_thống điện , hệ_thống thông gió ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.2 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : ... 2020 / BCT quy_định như sau : Yêu_cầu trong sản_xuất, kinh_doanh, sử_dụng, bảo_quản hoá_chất dễ cháy, nổ... 8.2. Yêu_cầu về hệ_thống điện, hệ_thống thông gió 8.2.1. Hệ_thống điện ở những nơi có hoá_chất dễ cháy, nổ phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Dụng_cụ điện, thiết_bị điện, thiết_bị chiếu sáng phải là loại an_toàn cháy, nổ và có cấp phòng nổ tương_ứng với môi_trường hơi, khi dễ cháy, nổ ; - Không được đặt dây_cáp điện trong cùng một đường rãnh ngầm hoặc nơi có ống dẫn hơi, khí, chất_lỏng dễ cháy, nổ ; - Aptomat, ổ_cắm điện phải đặt ở ngoài khu_vực chứa các hoá_chất dễ cháy, nổ ; 8.2.2. Hệ_thống thông gió của kho chứa hoá_chất dễ cháy, nổ phải được thông_thoáng tốt đảm_bảo nồng_độ hơi hoá_chất nhỏ hơn 10% giá_trị giới_hạn nổ dưới bằng các biện_pháp thông gió tự_nhiên hay cưỡng_bức ; Theo đó, hệ_thống điện ở những nơi có hoá_chất dễ cháy nổ phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Dụng_cụ điện, thiết_bị điện, thiết_bị chiếu sáng phải | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.2 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : 2020 / BCT quy_định như sau : Yêu_cầu trong sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng , bảo_quản hoá_chất dễ cháy , nổ ... 8.2 . Yêu_cầu về hệ_thống điện , hệ_thống thông gió 8.2.1 . Hệ_thống điện ở những nơi có hoá_chất dễ cháy , nổ phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Dụng_cụ điện , thiết_bị điện , thiết_bị chiếu sáng phải là loại an_toàn cháy , nổ và có cấp phòng nổ tương_ứng với môi_trường hơi , khi dễ cháy , nổ ; - Không được đặt dây_cáp điện trong cùng một đường rãnh ngầm hoặc nơi có ống dẫn hơi , khí , chất_lỏng dễ cháy , nổ ; - Aptomat , ổ_cắm điện phải đặt ở ngoài khu_vực chứa các hoá_chất dễ cháy , nổ ; 8.2.2 . Hệ_thống thông gió của kho chứa hoá_chất dễ cháy , nổ phải được thông_thoáng tốt đảm_bảo nồng_độ hơi hoá_chất nhỏ hơn 10% giá_trị giới_hạn nổ dưới bằng các biện_pháp thông gió tự_nhiên hay cưỡng_bức ; Theo đó , hệ_thống điện ở những nơi có hoá_chất dễ cháy nổ phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Dụng_cụ điện , thiết_bị điện , thiết_bị chiếu sáng phải là loại an_toàn cháy , nổ và có cấp phòng nổ tương_ứng với môi_trường hơi , khi dễ cháy , nổ ; - Không được đặt dây_cáp điện trong cùng một đường rãnh ngầm hoặc nơi có ống dẫn hơi , khí , chất_lỏng dễ cháy , nổ ; - Aptomat , ổ_cắm điện phải đặt ở ngoài khu_vực chứa các hoá_chất dễ cháy , nổ ; Hệ_thống thông gió của kho chứa hoá_chất dễ cháy nổ phải được thông_thoáng tốt đảm_bảo nồng_độ hơi hoá_chất nhỏ hơn 10% giá_trị giới_hạn nổ dưới bằng các biện_pháp thông gió tự_nhiên hay cưỡng_bức . | 204,221 | |
Cơ_sở sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ phải tuân_thủ những yêu_cầu gì về hệ_thống điện , hệ_thống thông gió ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.2 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : ... cưỡng_bức ; Theo đó, hệ_thống điện ở những nơi có hoá_chất dễ cháy nổ phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Dụng_cụ điện, thiết_bị điện, thiết_bị chiếu sáng phải là loại an_toàn cháy, nổ và có cấp phòng nổ tương_ứng với môi_trường hơi, khi dễ cháy, nổ ; - Không được đặt dây_cáp điện trong cùng một đường rãnh ngầm hoặc nơi có ống dẫn hơi, khí, chất_lỏng dễ cháy, nổ ; - Aptomat, ổ_cắm điện phải đặt ở ngoài khu_vực chứa các hoá_chất dễ cháy, nổ ; Hệ_thống thông gió của kho chứa hoá_chất dễ cháy nổ phải được thông_thoáng tốt đảm_bảo nồng_độ hơi hoá_chất nhỏ hơn 10% giá_trị giới_hạn nổ dưới bằng các biện_pháp thông gió tự_nhiên hay cưỡng_bức. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.2 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : 2020 / BCT quy_định như sau : Yêu_cầu trong sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng , bảo_quản hoá_chất dễ cháy , nổ ... 8.2 . Yêu_cầu về hệ_thống điện , hệ_thống thông gió 8.2.1 . Hệ_thống điện ở những nơi có hoá_chất dễ cháy , nổ phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Dụng_cụ điện , thiết_bị điện , thiết_bị chiếu sáng phải là loại an_toàn cháy , nổ và có cấp phòng nổ tương_ứng với môi_trường hơi , khi dễ cháy , nổ ; - Không được đặt dây_cáp điện trong cùng một đường rãnh ngầm hoặc nơi có ống dẫn hơi , khí , chất_lỏng dễ cháy , nổ ; - Aptomat , ổ_cắm điện phải đặt ở ngoài khu_vực chứa các hoá_chất dễ cháy , nổ ; 8.2.2 . Hệ_thống thông gió của kho chứa hoá_chất dễ cháy , nổ phải được thông_thoáng tốt đảm_bảo nồng_độ hơi hoá_chất nhỏ hơn 10% giá_trị giới_hạn nổ dưới bằng các biện_pháp thông gió tự_nhiên hay cưỡng_bức ; Theo đó , hệ_thống điện ở những nơi có hoá_chất dễ cháy nổ phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Dụng_cụ điện , thiết_bị điện , thiết_bị chiếu sáng phải là loại an_toàn cháy , nổ và có cấp phòng nổ tương_ứng với môi_trường hơi , khi dễ cháy , nổ ; - Không được đặt dây_cáp điện trong cùng một đường rãnh ngầm hoặc nơi có ống dẫn hơi , khí , chất_lỏng dễ cháy , nổ ; - Aptomat , ổ_cắm điện phải đặt ở ngoài khu_vực chứa các hoá_chất dễ cháy , nổ ; Hệ_thống thông gió của kho chứa hoá_chất dễ cháy nổ phải được thông_thoáng tốt đảm_bảo nồng_độ hơi hoá_chất nhỏ hơn 10% giá_trị giới_hạn nổ dưới bằng các biện_pháp thông gió tự_nhiên hay cưỡng_bức . | 204,222 | |
Thiết_bị , dụng_cụ và phương_tiện chứa hoá_chất dễ cháy nổ của cơ_sở sản_xuất cần tuân_thủ những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : ... 2020 / BCT quy_định về thiết_bị, dụng_cụ, phương_tiện chứa trong sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ như sau : - Máy, thiết_bị làm_việc trong khu_vực hoá_chất dễ cháy nổ phải đảm_bảo các yêu_cầu chung về an_toàn nổ theo quy_định tại TCVN 3255 : 1986. Dụng_cụ làm_việc trong khu_vực hoá_chất dễ cháy, nổ phải có biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo không phát_sinh tia lửa do ma_sát hay va_đập - Các dụng_cụ, thiết_bị điện, thiết_bị nâng lắp_đặt và sử_dụng bên trong kho phải là loại phòng_chống cháy, nổ. + Thiết_bị nâng, xe nâng phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn về phòng_chống cháy, nổ theo tiêu_chuẩn hiện_hành. Không tiến_hành các hoạt_động sửa_chữa, tiếp nhiên_liệu, sạc điện bên trong kho chứa, nhà_xưởng sản_xuất, sử_dụng hoá_chất. + Dụng_cụ mở phương_tiện chứa hoá_chất dễ cháy nổ phải làm bằng vật_liệu hoặc có biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo không phát_sinh tia lửa do ma_sát hay va_đập. - Phương_tiện chứa hoá_chất lỏng dễ cháy, nổ phải giữ đúng hệ_số đầy quy_định tuỳ theo đặc_tính hoá_lý của chất_lỏng đó ; phương_tiện chứa lớn phải có van xả một_chiều, van ngắt lửa kèm bích an_toàn | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : 2020 / BCT quy_định về thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện chứa trong sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ như sau : - Máy , thiết_bị làm_việc trong khu_vực hoá_chất dễ cháy nổ phải đảm_bảo các yêu_cầu chung về an_toàn nổ theo quy_định tại TCVN 3255 : 1986 . Dụng_cụ làm_việc trong khu_vực hoá_chất dễ cháy , nổ phải có biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo không phát_sinh tia lửa do ma_sát hay va_đập - Các dụng_cụ , thiết_bị điện , thiết_bị nâng lắp_đặt và sử_dụng bên trong kho phải là loại phòng_chống cháy , nổ . + Thiết_bị nâng , xe nâng phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn về phòng_chống cháy , nổ theo tiêu_chuẩn hiện_hành . Không tiến_hành các hoạt_động sửa_chữa , tiếp nhiên_liệu , sạc điện bên trong kho chứa , nhà_xưởng sản_xuất , sử_dụng hoá_chất . + Dụng_cụ mở phương_tiện chứa hoá_chất dễ cháy nổ phải làm bằng vật_liệu hoặc có biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo không phát_sinh tia lửa do ma_sát hay va_đập . - Phương_tiện chứa hoá_chất lỏng dễ cháy , nổ phải giữ đúng hệ_số đầy quy_định tuỳ theo đặc_tính hoá_lý của chất_lỏng đó ; phương_tiện chứa lớn phải có van xả một_chiều , van ngắt lửa kèm bích an_toàn phòng nổ ; bích an_toàn phòng nổ phải làm bằng vật_liệu không cháy , nổ ; đầu ống dẫn hoá_chất dễ cháy , nổ vào phương_tiện chứa phải sát mép hoặc sát đáy ; phương_tiện chứa chịu áp_lực phải có van_an_toàn xả quá áp . Tình_trạng hoạt_động của các phương_tiện chứa phải được kiểm_tra định_kỳ ít_nhất 01 lần 01 tháng . Cơ_sở có hoá_chất nguy_hiểm có trách_nhiệm lưu_giữ biên_bản kiểm_tra đến lần kiểm_tra tiếp_theo và xuất_trình cho cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền khi được yêu_cầu . - Phương_tiện chứa hoá_chất dễ cháy nổ dưới tác_dụng của ánh_sáng , phải được làm bằng vật_liệu có màu cản được ánh_sáng hoặc được bọc bằng các vật_liệu ngăn_ngừa ánh_sáng . Các cửa_kính của kho chứa phải được sơn cản ánh_sáng hoặc dùng kính mờ . | 204,223 | |
Thiết_bị , dụng_cụ và phương_tiện chứa hoá_chất dễ cháy nổ của cơ_sở sản_xuất cần tuân_thủ những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : ... , nổ phải giữ đúng hệ_số đầy quy_định tuỳ theo đặc_tính hoá_lý của chất_lỏng đó ; phương_tiện chứa lớn phải có van xả một_chiều, van ngắt lửa kèm bích an_toàn phòng nổ ; bích an_toàn phòng nổ phải làm bằng vật_liệu không cháy, nổ ; đầu ống dẫn hoá_chất dễ cháy, nổ vào phương_tiện chứa phải sát mép hoặc sát đáy ; phương_tiện chứa chịu áp_lực phải có van_an_toàn xả quá áp. Tình_trạng hoạt_động của các phương_tiện chứa phải được kiểm_tra định_kỳ ít_nhất 01 lần 01 tháng. Cơ_sở có hoá_chất nguy_hiểm có trách_nhiệm lưu_giữ biên_bản kiểm_tra đến lần kiểm_tra tiếp_theo và xuất_trình cho cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền khi được yêu_cầu. - Phương_tiện chứa hoá_chất dễ cháy nổ dưới tác_dụng của ánh_sáng, phải được làm bằng vật_liệu có màu cản được ánh_sáng hoặc được bọc bằng các vật_liệu ngăn_ngừa ánh_sáng. Các cửa_kính của kho chứa phải được sơn cản ánh_sáng hoặc dùng kính mờ. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Phần II Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 05 A : 2020 / BCT quy_định về thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện chứa trong sản_xuất hoá_chất dễ cháy nổ như sau : - Máy , thiết_bị làm_việc trong khu_vực hoá_chất dễ cháy nổ phải đảm_bảo các yêu_cầu chung về an_toàn nổ theo quy_định tại TCVN 3255 : 1986 . Dụng_cụ làm_việc trong khu_vực hoá_chất dễ cháy , nổ phải có biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo không phát_sinh tia lửa do ma_sát hay va_đập - Các dụng_cụ , thiết_bị điện , thiết_bị nâng lắp_đặt và sử_dụng bên trong kho phải là loại phòng_chống cháy , nổ . + Thiết_bị nâng , xe nâng phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn về phòng_chống cháy , nổ theo tiêu_chuẩn hiện_hành . Không tiến_hành các hoạt_động sửa_chữa , tiếp nhiên_liệu , sạc điện bên trong kho chứa , nhà_xưởng sản_xuất , sử_dụng hoá_chất . + Dụng_cụ mở phương_tiện chứa hoá_chất dễ cháy nổ phải làm bằng vật_liệu hoặc có biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo không phát_sinh tia lửa do ma_sát hay va_đập . - Phương_tiện chứa hoá_chất lỏng dễ cháy , nổ phải giữ đúng hệ_số đầy quy_định tuỳ theo đặc_tính hoá_lý của chất_lỏng đó ; phương_tiện chứa lớn phải có van xả một_chiều , van ngắt lửa kèm bích an_toàn phòng nổ ; bích an_toàn phòng nổ phải làm bằng vật_liệu không cháy , nổ ; đầu ống dẫn hoá_chất dễ cháy , nổ vào phương_tiện chứa phải sát mép hoặc sát đáy ; phương_tiện chứa chịu áp_lực phải có van_an_toàn xả quá áp . Tình_trạng hoạt_động của các phương_tiện chứa phải được kiểm_tra định_kỳ ít_nhất 01 lần 01 tháng . Cơ_sở có hoá_chất nguy_hiểm có trách_nhiệm lưu_giữ biên_bản kiểm_tra đến lần kiểm_tra tiếp_theo và xuất_trình cho cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền khi được yêu_cầu . - Phương_tiện chứa hoá_chất dễ cháy nổ dưới tác_dụng của ánh_sáng , phải được làm bằng vật_liệu có màu cản được ánh_sáng hoặc được bọc bằng các vật_liệu ngăn_ngừa ánh_sáng . Các cửa_kính của kho chứa phải được sơn cản ánh_sáng hoặc dùng kính mờ . | 204,224 | |
Xử_lý kỹ_thuật trong trường_hợp Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trường_hợp Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát thì xử_lý kỹ_thuật : ... Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trường_hợp Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát thì xử_lý kỹ_thuật như sau : - Trường_hợp gặp sự_cố dẫn đến Hệ_thống không_thể vận_hành thì các gói_thầu lựa_chọn nhà_thầu qua mạng có thời_điểm đóng thầu, thời_điểm hết hạn làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT nằm trong khoảng thời_gian từ khi Hệ_thống bị sự_cố cho đến thời_điểm sau hoàn_thành khắc_phục sự_cố 02 giờ sẽ được Hệ_thống tự_động gia_hạn đến thời_điểm đóng thầu mới, thời_điểm hết hạn làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT mới là sau 06 giờ kể từ thời_điểm hoàn_thành khắc_phục sự_cố. - Trường_hợp thời_điểm đóng thầu mới và thời_điểm hết hạn làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT mới theo quy_định tại khoản 1 Điều này nằm sau 17 giờ 00 phút thì Hệ_thống tự_động gia_hạn đến 9 giờ 00 phút của ngày tiếp_theo. - Trường_hợp Hệ_thống tự_động gia_hạn thời_điểm đóng thầu theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT thì việc đánh_giá E-HSQT, E-@@ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trường_hợp Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát thì xử_lý kỹ_thuật như sau : - Trường_hợp gặp sự_cố dẫn đến Hệ_thống không_thể vận_hành thì các gói_thầu lựa_chọn nhà_thầu qua mạng có thời_điểm đóng thầu , thời_điểm hết hạn làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT nằm trong khoảng thời_gian từ khi Hệ_thống bị sự_cố cho đến thời_điểm sau hoàn_thành khắc_phục sự_cố 02 giờ sẽ được Hệ_thống tự_động gia_hạn đến thời_điểm đóng thầu mới , thời_điểm hết hạn làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT mới là sau 06 giờ kể từ thời_điểm hoàn_thành khắc_phục sự_cố . - Trường_hợp thời_điểm đóng thầu mới và thời_điểm hết hạn làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT mới theo quy_định tại khoản 1 Điều này nằm sau 17 giờ 00 phút thì Hệ_thống tự_động gia_hạn đến 9 giờ 00 phút của ngày tiếp_theo . - Trường_hợp Hệ_thống tự_động gia_hạn thời_điểm đóng thầu theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT thì việc đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT được thực_hiện trên cơ_sở thời_điểm đóng thầu nêu trong E-TBMQT , E-TBMST , E-TBMT trước thời_điểm Hệ_thống gặp sự_cố . - Trường_hợp gặp sự_cố dẫn đến Hệ_thống không_thể vận_hành và việc khắc_phục sự_cố dự_kiến diễn ra trong thời_hạn dài , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm thông_báo trên Hệ_thống cách_thức tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu trong thời_gian Hệ_thống gặp sự_cố , bao_gồm việc tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu không qua mạng . ( Hình từ Internet ) | 204,225 | |
Xử_lý kỹ_thuật trong trường_hợp Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trường_hợp Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát thì xử_lý kỹ_thuật : ... - Trường_hợp Hệ_thống tự_động gia_hạn thời_điểm đóng thầu theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT thì việc đánh_giá E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT được thực_hiện trên cơ_sở thời_điểm đóng thầu nêu trong E-TBMQT, E-TBMST, E-TBMT trước thời_điểm Hệ_thống gặp sự_cố. - Trường_hợp gặp sự_cố dẫn đến Hệ_thống không_thể vận_hành và việc khắc_phục sự_cố dự_kiến diễn ra trong thời_hạn dài, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm thông_báo trên Hệ_thống cách_thức tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu trong thời_gian Hệ_thống gặp sự_cố, bao_gồm việc tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu không qua mạng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định trường_hợp Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát thì xử_lý kỹ_thuật như sau : - Trường_hợp gặp sự_cố dẫn đến Hệ_thống không_thể vận_hành thì các gói_thầu lựa_chọn nhà_thầu qua mạng có thời_điểm đóng thầu , thời_điểm hết hạn làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT nằm trong khoảng thời_gian từ khi Hệ_thống bị sự_cố cho đến thời_điểm sau hoàn_thành khắc_phục sự_cố 02 giờ sẽ được Hệ_thống tự_động gia_hạn đến thời_điểm đóng thầu mới , thời_điểm hết hạn làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT mới là sau 06 giờ kể từ thời_điểm hoàn_thành khắc_phục sự_cố . - Trường_hợp thời_điểm đóng thầu mới và thời_điểm hết hạn làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT mới theo quy_định tại khoản 1 Điều này nằm sau 17 giờ 00 phút thì Hệ_thống tự_động gia_hạn đến 9 giờ 00 phút của ngày tiếp_theo . - Trường_hợp Hệ_thống tự_động gia_hạn thời_điểm đóng thầu theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT thì việc đánh_giá E-HSQT , E-HSDST , E-HSDT được thực_hiện trên cơ_sở thời_điểm đóng thầu nêu trong E-TBMQT , E-TBMST , E-TBMT trước thời_điểm Hệ_thống gặp sự_cố . - Trường_hợp gặp sự_cố dẫn đến Hệ_thống không_thể vận_hành và việc khắc_phục sự_cố dự_kiến diễn ra trong thời_hạn dài , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm thông_báo trên Hệ_thống cách_thức tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu trong thời_gian Hệ_thống gặp sự_cố , bao_gồm việc tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu không qua mạng . ( Hình từ Internet ) | 204,226 | |
Sử_dụng chứng_thư số trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... Quản_lý tài_khoản và sử_dụng chứng_thư số 1. Tạo_lập tài_khoản nghiệp_vụ : Tài_khoản tham_gia Hệ_thống tạo, phân_quyền cho Tài_khoản nghiệp_vụ tương_ứng với các vai_trò của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống được quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 9 Điều 3 của Thông_tư này ; khoá, mở khoá ; thiết_lập lại mật_khẩu, hình_thức xác_thực, thiết_bị xác_thực đăng_nhập cho Tài_khoản nghiệp_vụ. 2. Sử_dụng chứng_thư số trên Hệ_thống : a ) Tổ_chức được cấp chứng_thư số theo quy_định tại khoản 7 Điều 3 của Thông_tư này khi tham_gia Hệ_thống phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số theo Hướng_dẫn sử_dụng. Chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống là chứng_thư số được cấp cho tổ_chức ; b ) Chứng_thư số được sử_dụng để tạo chữ_ký số và xác_thực tổ_chức ; c ) Việc đăng_ký sử_dụng, thay_đổi, huỷ thông_tin chứng_thư số của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống thực_hiện trên Hệ_thống theo Hướng_dẫn sử_dụng ; d ) Tổ_chức tham_gia Hệ_thống có trách_nhiệm đảm_bảo tính chính_xác của chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống. 3. Tổ_chức, cá_nhân cố_tình đăng_tải thông_tin quy_định tại Điều 8 Luật Đấu_thầu mà nội_dung thông_tin này không có thật sẽ bị khoá tài_khoản | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : Quản_lý tài_khoản và sử_dụng chứng_thư số 1 . Tạo_lập tài_khoản nghiệp_vụ : Tài_khoản tham_gia Hệ_thống tạo , phân_quyền cho Tài_khoản nghiệp_vụ tương_ứng với các vai_trò của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống được quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 9 Điều 3 của Thông_tư này ; khoá , mở khoá ; thiết_lập lại mật_khẩu , hình_thức xác_thực , thiết_bị xác_thực đăng_nhập cho Tài_khoản nghiệp_vụ . 2 . Sử_dụng chứng_thư số trên Hệ_thống : a ) Tổ_chức được cấp chứng_thư số theo quy_định tại khoản 7 Điều 3 của Thông_tư này khi tham_gia Hệ_thống phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số theo Hướng_dẫn sử_dụng . Chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống là chứng_thư số được cấp cho tổ_chức ; b ) Chứng_thư số được sử_dụng để tạo chữ_ký số và xác_thực tổ_chức ; c ) Việc đăng_ký sử_dụng , thay_đổi , huỷ thông_tin chứng_thư số của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống thực_hiện trên Hệ_thống theo Hướng_dẫn sử_dụng ; d ) Tổ_chức tham_gia Hệ_thống có trách_nhiệm đảm_bảo tính chính_xác của chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống . 3 . Tổ_chức , cá_nhân cố_tình đăng_tải thông_tin quy_định tại Điều 8 Luật Đấu_thầu mà nội_dung thông_tin này không có thật sẽ bị khoá tài_khoản trong 12 tháng . Như_vậy theo quy_định trên sử chứng_thư số trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia như sau : - Tổ_chức được cấp chứng_thư số theo quy_định tại khoản 7 Điều 3 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT khi tham_gia Hệ_thống phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số theo Hướng_dẫn sử_dụng . Chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống là chứng_thư số được cấp cho tổ_chức . - Chứng_thư số được sử_dụng để tạo chữ_ký số và xác_thực tổ_chức . - Việc đăng_ký sử_dụng , thay_đổi , huỷ thông_tin chứng_thư số của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống thực_hiện trên Hệ_thống theo Hướng_dẫn sử_dụng . - Tổ_chức tham_gia Hệ_thống có trách_nhiệm đảm_bảo tính chính_xác của chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống . | 204,227 | |
Sử_dụng chứng_thư số trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... của chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống. 3. Tổ_chức, cá_nhân cố_tình đăng_tải thông_tin quy_định tại Điều 8 Luật Đấu_thầu mà nội_dung thông_tin này không có thật sẽ bị khoá tài_khoản trong 12 tháng. Như_vậy theo quy_định trên sử chứng_thư số trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia như sau : - Tổ_chức được cấp chứng_thư số theo quy_định tại khoản 7 Điều 3 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT khi tham_gia Hệ_thống phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số theo Hướng_dẫn sử_dụng. Chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống là chứng_thư số được cấp cho tổ_chức. - Chứng_thư số được sử_dụng để tạo chữ_ký số và xác_thực tổ_chức. - Việc đăng_ký sử_dụng, thay_đổi, huỷ thông_tin chứng_thư số của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống thực_hiện trên Hệ_thống theo Hướng_dẫn sử_dụng. - Tổ_chức tham_gia Hệ_thống có trách_nhiệm đảm_bảo tính chính_xác của chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : Quản_lý tài_khoản và sử_dụng chứng_thư số 1 . Tạo_lập tài_khoản nghiệp_vụ : Tài_khoản tham_gia Hệ_thống tạo , phân_quyền cho Tài_khoản nghiệp_vụ tương_ứng với các vai_trò của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống được quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 9 Điều 3 của Thông_tư này ; khoá , mở khoá ; thiết_lập lại mật_khẩu , hình_thức xác_thực , thiết_bị xác_thực đăng_nhập cho Tài_khoản nghiệp_vụ . 2 . Sử_dụng chứng_thư số trên Hệ_thống : a ) Tổ_chức được cấp chứng_thư số theo quy_định tại khoản 7 Điều 3 của Thông_tư này khi tham_gia Hệ_thống phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số theo Hướng_dẫn sử_dụng . Chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống là chứng_thư số được cấp cho tổ_chức ; b ) Chứng_thư số được sử_dụng để tạo chữ_ký số và xác_thực tổ_chức ; c ) Việc đăng_ký sử_dụng , thay_đổi , huỷ thông_tin chứng_thư số của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống thực_hiện trên Hệ_thống theo Hướng_dẫn sử_dụng ; d ) Tổ_chức tham_gia Hệ_thống có trách_nhiệm đảm_bảo tính chính_xác của chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống . 3 . Tổ_chức , cá_nhân cố_tình đăng_tải thông_tin quy_định tại Điều 8 Luật Đấu_thầu mà nội_dung thông_tin này không có thật sẽ bị khoá tài_khoản trong 12 tháng . Như_vậy theo quy_định trên sử chứng_thư số trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia như sau : - Tổ_chức được cấp chứng_thư số theo quy_định tại khoản 7 Điều 3 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT khi tham_gia Hệ_thống phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số theo Hướng_dẫn sử_dụng . Chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống là chứng_thư số được cấp cho tổ_chức . - Chứng_thư số được sử_dụng để tạo chữ_ký số và xác_thực tổ_chức . - Việc đăng_ký sử_dụng , thay_đổi , huỷ thông_tin chứng_thư số của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống thực_hiện trên Hệ_thống theo Hướng_dẫn sử_dụng . - Tổ_chức tham_gia Hệ_thống có trách_nhiệm đảm_bảo tính chính_xác của chứng_thư số sử_dụng trên Hệ_thống . | 204,228 | |
Hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... Đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký 1. Quy_trình đăng_ký của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng. 2. Hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống gồm : a ) Đơn đăng_ký tham_gia Hệ_thống được hình_thành trên Hệ_thống theo quy_trình đăng_ký quy_định tại khoản 1 Điều này. Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống uỷ_quyền ký đơn đăng_ký thì giấy uỷ_quyền này phải được đính kèm trên Hệ_thống ; b ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không có tên trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp thì phải đính kèm trên Hệ_thống bản chụp Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( đối_với hộ kinh_doanh cá_thể ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác. 3. Bổ_sung, sửa_đổi thông_tin đã đăng_ký trên Hệ_thống : a ) Việc sửa_đổi thông_tin đã đăng_ký trên Hệ_thống ( bao_gồm việc bổ_sung các vai_trò cho Tài_khoản tham_gia hệ_thống ) được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng ; b ) Hệ_thống tự_động cập_nhật thông_tin của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống theo Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. 4. Chấm_dứt hoặc tạm ngừng tham_gia Hệ_thống : a ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống có yêu_cầu tạm ngừng toàn_bộ hoặc một_số vai_trò | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : Đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký 1 . Quy_trình đăng_ký của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . 2 . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống gồm : a ) Đơn đăng_ký tham_gia Hệ_thống được hình_thành trên Hệ_thống theo quy_trình đăng_ký quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống uỷ_quyền ký đơn đăng_ký thì giấy uỷ_quyền này phải được đính kèm trên Hệ_thống ; b ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không có tên trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp thì phải đính kèm trên Hệ_thống bản chụp Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( đối_với hộ kinh_doanh cá_thể ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . 3 . Bổ_sung , sửa_đổi thông_tin đã đăng_ký trên Hệ_thống : a ) Việc sửa_đổi thông_tin đã đăng_ký trên Hệ_thống ( bao_gồm việc bổ_sung các vai_trò cho Tài_khoản tham_gia hệ_thống ) được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng ; b ) Hệ_thống tự_động cập_nhật thông_tin của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống theo Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Chấm_dứt hoặc tạm ngừng tham_gia Hệ_thống : a ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống có yêu_cầu tạm ngừng toàn_bộ hoặc một_số vai_trò của Tài_khoản tham_gia Hệ_thống thì thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng ; b ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không thanh_toán chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư số 06/2021/TT-BKHĐT thì Hệ_thống tạm ngừng một hoặc một_số vai_trò của Tài_khoản tham_gia Hệ_thống cho đến khi hoàn_thành trách_nhiệm thanh_toán theo quy_định ; c ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống đã giải_thể , phá_sản , chấm_dứt tồn_tại theo quy_định của pháp_luật thì Hệ_thống sẽ tự_động cập_nhật trạng_thái chấm_dứt Tài_khoản tham_gia Hệ_thống theo thông_tin từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Trường_hợp Tài_khoản tham_gia Hệ_thống có trạng_thái tài_khoản là đang chấm_dứt , tạm ngừng đối_với vai_trò nhà_thầu thì Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không bảo_đảm tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu , Mục 5 Chương I các Mẫu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT ban_hành kèm theo Thông_tư này . 5 . Khôi_phục Tài_khoản tham_gia Hệ_thống : Việc khôi_phục Tài_khoản tham_gia Hệ_thống sau khi đã tạm ngừng hoặc chấm_dứt theo quy_định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều này được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . 6 . Quy_trình và thời_hạn xử_lý hồ_sơ : Trung_tâm có trách_nhiệm xử_lý hồ_sơ quy_định tại khoản 1 , khoản 3 , các điểm a , b , d khoản 4 và khoản 5 Điều này trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được yêu_cầu trên Hệ_thống đồng_thời thông_báo kết_quả xử_lý cho Tổ_chức tham_gia Hệ_thống qua bảng thông_báo trên Hệ_thống , thư_điện_tử ( e-mail ) , ứng_dụng trên thiết_bị di_động hoặc các kênh thông_tin khác và được hướng_dẫn chi_tiết trong Hướng_dẫn sử_dụng . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gồm có : - Đơn đăng_ký tham_gia Hệ_thống được hình_thành trên Hệ_thống . Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống uỷ_quyền ký đơn đăng_ký thì giấy uỷ_quyền này phải được đính kèm trên Hệ_thống . - Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không có tên trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp thì phải đính kèm trên Hệ_thống bản chụp Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( đối_với hộ kinh_doanh cá_thể ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . | 204,229 | |
Hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... Hệ_thống theo Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. 4. Chấm_dứt hoặc tạm ngừng tham_gia Hệ_thống : a ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống có yêu_cầu tạm ngừng toàn_bộ hoặc một_số vai_trò của Tài_khoản tham_gia Hệ_thống thì thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng ; b ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không thanh_toán chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư số 06/2021/TT-BKHĐT thì Hệ_thống tạm ngừng một hoặc một_số vai_trò của Tài_khoản tham_gia Hệ_thống cho đến khi hoàn_thành trách_nhiệm thanh_toán theo quy_định ; c ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống đã giải_thể, phá_sản, chấm_dứt tồn_tại theo quy_định của pháp_luật thì Hệ_thống sẽ tự_động cập_nhật trạng_thái chấm_dứt Tài_khoản tham_gia Hệ_thống theo thông_tin từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Trường_hợp Tài_khoản tham_gia Hệ_thống có trạng_thái tài_khoản là đang chấm_dứt, tạm ngừng đối_với vai_trò nhà_thầu thì Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không bảo_đảm tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu, Mục 5 Chương I các Mẫu E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT ban_hành kèm theo Thông_tư này. 5. Khôi_phục Tài_khoản tham_gia Hệ_thống : Việc khôi_phục Tài_khoản tham_gia Hệ_thống sau khi | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : Đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký 1 . Quy_trình đăng_ký của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . 2 . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống gồm : a ) Đơn đăng_ký tham_gia Hệ_thống được hình_thành trên Hệ_thống theo quy_trình đăng_ký quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống uỷ_quyền ký đơn đăng_ký thì giấy uỷ_quyền này phải được đính kèm trên Hệ_thống ; b ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không có tên trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp thì phải đính kèm trên Hệ_thống bản chụp Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( đối_với hộ kinh_doanh cá_thể ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . 3 . Bổ_sung , sửa_đổi thông_tin đã đăng_ký trên Hệ_thống : a ) Việc sửa_đổi thông_tin đã đăng_ký trên Hệ_thống ( bao_gồm việc bổ_sung các vai_trò cho Tài_khoản tham_gia hệ_thống ) được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng ; b ) Hệ_thống tự_động cập_nhật thông_tin của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống theo Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Chấm_dứt hoặc tạm ngừng tham_gia Hệ_thống : a ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống có yêu_cầu tạm ngừng toàn_bộ hoặc một_số vai_trò của Tài_khoản tham_gia Hệ_thống thì thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng ; b ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không thanh_toán chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư số 06/2021/TT-BKHĐT thì Hệ_thống tạm ngừng một hoặc một_số vai_trò của Tài_khoản tham_gia Hệ_thống cho đến khi hoàn_thành trách_nhiệm thanh_toán theo quy_định ; c ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống đã giải_thể , phá_sản , chấm_dứt tồn_tại theo quy_định của pháp_luật thì Hệ_thống sẽ tự_động cập_nhật trạng_thái chấm_dứt Tài_khoản tham_gia Hệ_thống theo thông_tin từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Trường_hợp Tài_khoản tham_gia Hệ_thống có trạng_thái tài_khoản là đang chấm_dứt , tạm ngừng đối_với vai_trò nhà_thầu thì Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không bảo_đảm tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu , Mục 5 Chương I các Mẫu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT ban_hành kèm theo Thông_tư này . 5 . Khôi_phục Tài_khoản tham_gia Hệ_thống : Việc khôi_phục Tài_khoản tham_gia Hệ_thống sau khi đã tạm ngừng hoặc chấm_dứt theo quy_định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều này được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . 6 . Quy_trình và thời_hạn xử_lý hồ_sơ : Trung_tâm có trách_nhiệm xử_lý hồ_sơ quy_định tại khoản 1 , khoản 3 , các điểm a , b , d khoản 4 và khoản 5 Điều này trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được yêu_cầu trên Hệ_thống đồng_thời thông_báo kết_quả xử_lý cho Tổ_chức tham_gia Hệ_thống qua bảng thông_báo trên Hệ_thống , thư_điện_tử ( e-mail ) , ứng_dụng trên thiết_bị di_động hoặc các kênh thông_tin khác và được hướng_dẫn chi_tiết trong Hướng_dẫn sử_dụng . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gồm có : - Đơn đăng_ký tham_gia Hệ_thống được hình_thành trên Hệ_thống . Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống uỷ_quyền ký đơn đăng_ký thì giấy uỷ_quyền này phải được đính kèm trên Hệ_thống . - Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không có tên trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp thì phải đính kèm trên Hệ_thống bản chụp Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( đối_với hộ kinh_doanh cá_thể ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . | 204,230 | |
Hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... Mẫu E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT ban_hành kèm theo Thông_tư này. 5. Khôi_phục Tài_khoản tham_gia Hệ_thống : Việc khôi_phục Tài_khoản tham_gia Hệ_thống sau khi đã tạm ngừng hoặc chấm_dứt theo quy_định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều này được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng. 6. Quy_trình và thời_hạn xử_lý hồ_sơ : Trung_tâm có trách_nhiệm xử_lý hồ_sơ quy_định tại khoản 1, khoản 3, các điểm a, b, d khoản 4 và khoản 5 Điều này trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được yêu_cầu trên Hệ_thống đồng_thời thông_báo kết_quả xử_lý cho Tổ_chức tham_gia Hệ_thống qua bảng thông_báo trên Hệ_thống, thư_điện_tử ( e-mail ), ứng_dụng trên thiết_bị di_động hoặc các kênh thông_tin khác và được hướng_dẫn chi_tiết trong Hướng_dẫn sử_dụng. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gồm có : - Đơn đăng_ký tham_gia Hệ_thống được hình_thành trên Hệ_thống. Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống uỷ_quyền ký đơn đăng_ký thì giấy uỷ_quyền này phải được đính kèm trên Hệ_thống. - Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không có tên trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : Đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký 1 . Quy_trình đăng_ký của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . 2 . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống gồm : a ) Đơn đăng_ký tham_gia Hệ_thống được hình_thành trên Hệ_thống theo quy_trình đăng_ký quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống uỷ_quyền ký đơn đăng_ký thì giấy uỷ_quyền này phải được đính kèm trên Hệ_thống ; b ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không có tên trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp thì phải đính kèm trên Hệ_thống bản chụp Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( đối_với hộ kinh_doanh cá_thể ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . 3 . Bổ_sung , sửa_đổi thông_tin đã đăng_ký trên Hệ_thống : a ) Việc sửa_đổi thông_tin đã đăng_ký trên Hệ_thống ( bao_gồm việc bổ_sung các vai_trò cho Tài_khoản tham_gia hệ_thống ) được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng ; b ) Hệ_thống tự_động cập_nhật thông_tin của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống theo Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Chấm_dứt hoặc tạm ngừng tham_gia Hệ_thống : a ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống có yêu_cầu tạm ngừng toàn_bộ hoặc một_số vai_trò của Tài_khoản tham_gia Hệ_thống thì thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng ; b ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không thanh_toán chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư số 06/2021/TT-BKHĐT thì Hệ_thống tạm ngừng một hoặc một_số vai_trò của Tài_khoản tham_gia Hệ_thống cho đến khi hoàn_thành trách_nhiệm thanh_toán theo quy_định ; c ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống đã giải_thể , phá_sản , chấm_dứt tồn_tại theo quy_định của pháp_luật thì Hệ_thống sẽ tự_động cập_nhật trạng_thái chấm_dứt Tài_khoản tham_gia Hệ_thống theo thông_tin từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Trường_hợp Tài_khoản tham_gia Hệ_thống có trạng_thái tài_khoản là đang chấm_dứt , tạm ngừng đối_với vai_trò nhà_thầu thì Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không bảo_đảm tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu , Mục 5 Chương I các Mẫu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT ban_hành kèm theo Thông_tư này . 5 . Khôi_phục Tài_khoản tham_gia Hệ_thống : Việc khôi_phục Tài_khoản tham_gia Hệ_thống sau khi đã tạm ngừng hoặc chấm_dứt theo quy_định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều này được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . 6 . Quy_trình và thời_hạn xử_lý hồ_sơ : Trung_tâm có trách_nhiệm xử_lý hồ_sơ quy_định tại khoản 1 , khoản 3 , các điểm a , b , d khoản 4 và khoản 5 Điều này trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được yêu_cầu trên Hệ_thống đồng_thời thông_báo kết_quả xử_lý cho Tổ_chức tham_gia Hệ_thống qua bảng thông_báo trên Hệ_thống , thư_điện_tử ( e-mail ) , ứng_dụng trên thiết_bị di_động hoặc các kênh thông_tin khác và được hướng_dẫn chi_tiết trong Hướng_dẫn sử_dụng . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gồm có : - Đơn đăng_ký tham_gia Hệ_thống được hình_thành trên Hệ_thống . Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống uỷ_quyền ký đơn đăng_ký thì giấy uỷ_quyền này phải được đính kèm trên Hệ_thống . - Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không có tên trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp thì phải đính kèm trên Hệ_thống bản chụp Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( đối_với hộ kinh_doanh cá_thể ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . | 204,231 | |
Hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống uỷ_quyền ký đơn đăng_ký thì giấy uỷ_quyền này phải được đính kèm trên Hệ_thống. - Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không có tên trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp thì phải đính kèm trên Hệ_thống bản chụp Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( đối_với hộ kinh_doanh cá_thể ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : Đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký 1 . Quy_trình đăng_ký của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . 2 . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống gồm : a ) Đơn đăng_ký tham_gia Hệ_thống được hình_thành trên Hệ_thống theo quy_trình đăng_ký quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống uỷ_quyền ký đơn đăng_ký thì giấy uỷ_quyền này phải được đính kèm trên Hệ_thống ; b ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không có tên trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp thì phải đính kèm trên Hệ_thống bản chụp Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( đối_với hộ kinh_doanh cá_thể ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . 3 . Bổ_sung , sửa_đổi thông_tin đã đăng_ký trên Hệ_thống : a ) Việc sửa_đổi thông_tin đã đăng_ký trên Hệ_thống ( bao_gồm việc bổ_sung các vai_trò cho Tài_khoản tham_gia hệ_thống ) được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng ; b ) Hệ_thống tự_động cập_nhật thông_tin của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống theo Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Chấm_dứt hoặc tạm ngừng tham_gia Hệ_thống : a ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống có yêu_cầu tạm ngừng toàn_bộ hoặc một_số vai_trò của Tài_khoản tham_gia Hệ_thống thì thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng ; b ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không thanh_toán chi_phí sử_dụng dịch_vụ theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư số 06/2021/TT-BKHĐT thì Hệ_thống tạm ngừng một hoặc một_số vai_trò của Tài_khoản tham_gia Hệ_thống cho đến khi hoàn_thành trách_nhiệm thanh_toán theo quy_định ; c ) Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống đã giải_thể , phá_sản , chấm_dứt tồn_tại theo quy_định của pháp_luật thì Hệ_thống sẽ tự_động cập_nhật trạng_thái chấm_dứt Tài_khoản tham_gia Hệ_thống theo thông_tin từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Trường_hợp Tài_khoản tham_gia Hệ_thống có trạng_thái tài_khoản là đang chấm_dứt , tạm ngừng đối_với vai_trò nhà_thầu thì Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không bảo_đảm tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu , Mục 5 Chương I các Mẫu E-HSMQT , E-HSMST , E-HSMT ban_hành kèm theo Thông_tư này . 5 . Khôi_phục Tài_khoản tham_gia Hệ_thống : Việc khôi_phục Tài_khoản tham_gia Hệ_thống sau khi đã tạm ngừng hoặc chấm_dứt theo quy_định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều này được thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng . 6 . Quy_trình và thời_hạn xử_lý hồ_sơ : Trung_tâm có trách_nhiệm xử_lý hồ_sơ quy_định tại khoản 1 , khoản 3 , các điểm a , b , d khoản 4 và khoản 5 Điều này trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được yêu_cầu trên Hệ_thống đồng_thời thông_báo kết_quả xử_lý cho Tổ_chức tham_gia Hệ_thống qua bảng thông_báo trên Hệ_thống , thư_điện_tử ( e-mail ) , ứng_dụng trên thiết_bị di_động hoặc các kênh thông_tin khác và được hướng_dẫn chi_tiết trong Hướng_dẫn sử_dụng . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký tham_gia Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia gồm có : - Đơn đăng_ký tham_gia Hệ_thống được hình_thành trên Hệ_thống . Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của Tổ_chức tham_gia Hệ_thống uỷ_quyền ký đơn đăng_ký thì giấy uỷ_quyền này phải được đính kèm trên Hệ_thống . - Trường_hợp Tổ_chức tham_gia Hệ_thống không có tên trên Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp thì phải đính kèm trên Hệ_thống bản chụp Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( đối_với hộ kinh_doanh cá_thể ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . | 204,232 | |
Vụ Phát_triển rừng được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 1 Quyết_định 562 / QĐ-TCLN-VP năm 2014 quy_định vị_trí và chức_năng của Vụ Phát_triển rừng thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : ... Vị_trí và chức_năng Vụ Phát_triển rừng là tổ_chức thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp có chức_năng tham_mưu , tổng_hợp giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phát_triển rừng thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục . Như_vậy , Vụ Phát_triển rừng là tổ_chức thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp có chức_năng tham_mưu , tổng_hợp giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phát_triển rừng thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục . | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 562 / QĐ-TCLN-VP năm 2014 quy_định vị_trí và chức_năng của Vụ Phát_triển rừng thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : Vị_trí và chức_năng Vụ Phát_triển rừng là tổ_chức thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp có chức_năng tham_mưu , tổng_hợp giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phát_triển rừng thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục . Như_vậy , Vụ Phát_triển rừng là tổ_chức thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp có chức_năng tham_mưu , tổng_hợp giúp Tổng_cục trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phát_triển rừng thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục . | 204,233 | |
Vụ Phát_triển rừng có nhiệm_vụ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 562 / QĐ-TCLN-VP năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Phát_triển rừng thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Trình_Tổng_cục trưởng : a ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành về phát_triển rừng được phân_công ; qui_chế quản_lý giống cây_trồng lâm_nghiệp, công_nghệ về giống cây_trồng lâm_nghiệp ; quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; tiêu_chuẩn quốc_gia, định_mức kinh tế-kỹ thuật về giống lâm_nghiệp, trồng rừng, cải_tạo rừng, khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh, nuôi_dưỡng và làm_giàu rừng ; b ) Kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ phát_triển rừng dài_hạn, trung_hạn và hàng năm ; danh_mục về giống cây_trồng lâm_nghiệp chính, danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp được phép sản_xuất kinh_doanh. 2. Trình_Tổng_cục trưởng ban_hành các văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ phát_triển rừng. 3. Thẩm_định trình Tổng_cục trưởng và hướng_dẫn, kiểm_tra các biện_pháp kỹ_thuật lâm_sinh ; việc thực_hiện các dự_án, đề_án lâm_nghiệp ; các công_trình điều_tra_cơ_bản thuộc lĩnh_vực phát_triển rừng ; các đề_án, dự_án phát_triển lâm_nghiệp gắn với xoá_đói_giảm_nghèo, bảo_vệ môi_trường và cải_thiện đời_sống nhân_dân vùng có rừng theo phân_công của Tổng_cục trưởng. 4. Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về phát_triển rừng và kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về phát_triển rừng. 5. Hướng_dẫn, kiểm_tra việc chọn tạo, khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 562 / QĐ-TCLN-VP năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Phát_triển rừng thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Tổng_cục trưởng : a ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành về phát_triển rừng được phân_công ; qui_chế quản_lý giống cây_trồng lâm_nghiệp , công_nghệ về giống cây_trồng lâm_nghiệp ; quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; tiêu_chuẩn quốc_gia , định_mức kinh tế-kỹ thuật về giống lâm_nghiệp , trồng rừng , cải_tạo rừng , khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh , nuôi_dưỡng và làm_giàu rừng ; b ) Kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ phát_triển rừng dài_hạn , trung_hạn và hàng năm ; danh_mục về giống cây_trồng lâm_nghiệp chính , danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp được phép sản_xuất kinh_doanh . 2 . Trình_Tổng_cục trưởng ban_hành các văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ phát_triển rừng . 3 . Thẩm_định trình Tổng_cục trưởng và hướng_dẫn , kiểm_tra các biện_pháp kỹ_thuật lâm_sinh ; việc thực_hiện các dự_án , đề_án lâm_nghiệp ; các công_trình điều_tra_cơ_bản thuộc lĩnh_vực phát_triển rừng ; các đề_án , dự_án phát_triển lâm_nghiệp gắn với xoá_đói_giảm_nghèo , bảo_vệ môi_trường và cải_thiện đời_sống nhân_dân vùng có rừng theo phân_công của Tổng_cục trưởng . 4 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về phát_triển rừng và kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về phát_triển rừng . 5 . Hướng_dẫn , kiểm_tra việc chọn tạo , khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , sản_xuất kinh_doanh giống cây_trồng lâm_nghiệp . 6 . Về kỹ_thuật lâm_sinh a ) Trình_Tổng_cục trưởng tiêu_chí về trạng_thái các loại rừng , tiêu_chí xác_định rừng trồng , rừng khoanh nuôi thành rừng , rừng_phòng_hộ đạt tiêu_chuẩn . b ) Hướng_dẫn và kiểm_tra thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình đề_án , dự_án về trồng rừng , nuôi_dưỡng rừng , cải_tạo rừng , khoanh nuôi tái_sinh và làm_giàu rừng , phát_triển cây_trồng lâm_sản ngoài gỗ và trồng cây phân_tán ; c ) Hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện cơ_chế , chính_sách đầu_tư phát_triển rừng_sản_xuất , trồng rừng nguyên_liệu tập_trung , trồng rừng gỗ lớn , trồng các loài cây quý_hiếm , khôi_phục , phát_triển rừng tự_nhiên đã được phê_duyệt ; d ) Tổng_hợp , trình_duyệt , hướng_dẫn , kiểm_tra thiết_kế kỹ_thuật các hạng_mục lâm_sinh các dự_án do Tổng_cục quản_lý ; đ ) Hướng_dẫn kỹ_thuật , kiểm_tra các hoạt_động sản_xuất lâm , nông , thuỷ_sản kết_hợp trong rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất . ... Căn_cứ trên quy_định Vụ Phát_triển rừng có nhiệm_vụ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp những nội_dung sau : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành về phát_triển rừng được phân_công ; qui_chế quản_lý giống cây_trồng lâm_nghiệp , công_nghệ về giống cây_trồng lâm_nghiệp ; quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; tiêu_chuẩn quốc_gia , định_mức kinh tế-kỹ thuật về giống lâm_nghiệp , trồng rừng , cải_tạo rừng , khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh , nuôi_dưỡng và làm_giàu rừng ; - Kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ phát_triển rừng dài_hạn , trung_hạn và hàng năm ; danh_mục về giống cây_trồng lâm_nghiệp chính , danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp được phép sản_xuất kinh_doanh . ( Hình từ Internet ) | 204,234 | |
Vụ Phát_triển rừng có nhiệm_vụ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 562 / QĐ-TCLN-VP năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Phát_triển rừng thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : ... Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về phát_triển rừng và kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về phát_triển rừng. 5. Hướng_dẫn, kiểm_tra việc chọn tạo, khảo_nghiệm, kiểm_nghiệm, sản_xuất kinh_doanh giống cây_trồng lâm_nghiệp. 6. Về kỹ_thuật lâm_sinh a ) Trình_Tổng_cục trưởng tiêu_chí về trạng_thái các loại rừng, tiêu_chí xác_định rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng, rừng_phòng_hộ đạt tiêu_chuẩn. b ) Hướng_dẫn và kiểm_tra thực_hiện quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình đề_án, dự_án về trồng rừng, nuôi_dưỡng rừng, cải_tạo rừng, khoanh nuôi tái_sinh và làm_giàu rừng, phát_triển cây_trồng lâm_sản ngoài gỗ và trồng cây phân_tán ; c ) Hướng_dẫn, kiểm_tra thực_hiện cơ_chế, chính_sách đầu_tư phát_triển rừng_sản_xuất, trồng rừng nguyên_liệu tập_trung, trồng rừng gỗ lớn, trồng các loài cây quý_hiếm, khôi_phục, phát_triển rừng tự_nhiên đã được phê_duyệt ; d ) Tổng_hợp, trình_duyệt, hướng_dẫn, kiểm_tra thiết_kế kỹ_thuật các hạng_mục lâm_sinh các dự_án do Tổng_cục quản_lý ; đ ) Hướng_dẫn kỹ_thuật, kiểm_tra các hoạt_động sản_xuất lâm, nông, thuỷ_sản kết_hợp trong rừng_phòng_hộ, rừng_sản_xuất.... Căn_cứ trên quy_định Vụ Phát_triển rừng có | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 562 / QĐ-TCLN-VP năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Phát_triển rừng thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Tổng_cục trưởng : a ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành về phát_triển rừng được phân_công ; qui_chế quản_lý giống cây_trồng lâm_nghiệp , công_nghệ về giống cây_trồng lâm_nghiệp ; quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; tiêu_chuẩn quốc_gia , định_mức kinh tế-kỹ thuật về giống lâm_nghiệp , trồng rừng , cải_tạo rừng , khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh , nuôi_dưỡng và làm_giàu rừng ; b ) Kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ phát_triển rừng dài_hạn , trung_hạn và hàng năm ; danh_mục về giống cây_trồng lâm_nghiệp chính , danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp được phép sản_xuất kinh_doanh . 2 . Trình_Tổng_cục trưởng ban_hành các văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ phát_triển rừng . 3 . Thẩm_định trình Tổng_cục trưởng và hướng_dẫn , kiểm_tra các biện_pháp kỹ_thuật lâm_sinh ; việc thực_hiện các dự_án , đề_án lâm_nghiệp ; các công_trình điều_tra_cơ_bản thuộc lĩnh_vực phát_triển rừng ; các đề_án , dự_án phát_triển lâm_nghiệp gắn với xoá_đói_giảm_nghèo , bảo_vệ môi_trường và cải_thiện đời_sống nhân_dân vùng có rừng theo phân_công của Tổng_cục trưởng . 4 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về phát_triển rừng và kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về phát_triển rừng . 5 . Hướng_dẫn , kiểm_tra việc chọn tạo , khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , sản_xuất kinh_doanh giống cây_trồng lâm_nghiệp . 6 . Về kỹ_thuật lâm_sinh a ) Trình_Tổng_cục trưởng tiêu_chí về trạng_thái các loại rừng , tiêu_chí xác_định rừng trồng , rừng khoanh nuôi thành rừng , rừng_phòng_hộ đạt tiêu_chuẩn . b ) Hướng_dẫn và kiểm_tra thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình đề_án , dự_án về trồng rừng , nuôi_dưỡng rừng , cải_tạo rừng , khoanh nuôi tái_sinh và làm_giàu rừng , phát_triển cây_trồng lâm_sản ngoài gỗ và trồng cây phân_tán ; c ) Hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện cơ_chế , chính_sách đầu_tư phát_triển rừng_sản_xuất , trồng rừng nguyên_liệu tập_trung , trồng rừng gỗ lớn , trồng các loài cây quý_hiếm , khôi_phục , phát_triển rừng tự_nhiên đã được phê_duyệt ; d ) Tổng_hợp , trình_duyệt , hướng_dẫn , kiểm_tra thiết_kế kỹ_thuật các hạng_mục lâm_sinh các dự_án do Tổng_cục quản_lý ; đ ) Hướng_dẫn kỹ_thuật , kiểm_tra các hoạt_động sản_xuất lâm , nông , thuỷ_sản kết_hợp trong rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất . ... Căn_cứ trên quy_định Vụ Phát_triển rừng có nhiệm_vụ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp những nội_dung sau : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành về phát_triển rừng được phân_công ; qui_chế quản_lý giống cây_trồng lâm_nghiệp , công_nghệ về giống cây_trồng lâm_nghiệp ; quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; tiêu_chuẩn quốc_gia , định_mức kinh tế-kỹ thuật về giống lâm_nghiệp , trồng rừng , cải_tạo rừng , khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh , nuôi_dưỡng và làm_giàu rừng ; - Kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ phát_triển rừng dài_hạn , trung_hạn và hàng năm ; danh_mục về giống cây_trồng lâm_nghiệp chính , danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp được phép sản_xuất kinh_doanh . ( Hình từ Internet ) | 204,235 | |
Vụ Phát_triển rừng có nhiệm_vụ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 562 / QĐ-TCLN-VP năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Phát_triển rừng thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : ... do Tổng_cục quản_lý ; đ ) Hướng_dẫn kỹ_thuật, kiểm_tra các hoạt_động sản_xuất lâm, nông, thuỷ_sản kết_hợp trong rừng_phòng_hộ, rừng_sản_xuất.... Căn_cứ trên quy_định Vụ Phát_triển rừng có nhiệm_vụ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp những nội_dung sau : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành về phát_triển rừng được phân_công ; qui_chế quản_lý giống cây_trồng lâm_nghiệp, công_nghệ về giống cây_trồng lâm_nghiệp ; quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; tiêu_chuẩn quốc_gia, định_mức kinh tế-kỹ thuật về giống lâm_nghiệp, trồng rừng, cải_tạo rừng, khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh, nuôi_dưỡng và làm_giàu rừng ; - Kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ phát_triển rừng dài_hạn, trung_hạn và hàng năm ; danh_mục về giống cây_trồng lâm_nghiệp chính, danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp được phép sản_xuất kinh_doanh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 562 / QĐ-TCLN-VP năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Phát_triển rừng thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Tổng_cục trưởng : a ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành về phát_triển rừng được phân_công ; qui_chế quản_lý giống cây_trồng lâm_nghiệp , công_nghệ về giống cây_trồng lâm_nghiệp ; quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; tiêu_chuẩn quốc_gia , định_mức kinh tế-kỹ thuật về giống lâm_nghiệp , trồng rừng , cải_tạo rừng , khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh , nuôi_dưỡng và làm_giàu rừng ; b ) Kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ phát_triển rừng dài_hạn , trung_hạn và hàng năm ; danh_mục về giống cây_trồng lâm_nghiệp chính , danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp được phép sản_xuất kinh_doanh . 2 . Trình_Tổng_cục trưởng ban_hành các văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ phát_triển rừng . 3 . Thẩm_định trình Tổng_cục trưởng và hướng_dẫn , kiểm_tra các biện_pháp kỹ_thuật lâm_sinh ; việc thực_hiện các dự_án , đề_án lâm_nghiệp ; các công_trình điều_tra_cơ_bản thuộc lĩnh_vực phát_triển rừng ; các đề_án , dự_án phát_triển lâm_nghiệp gắn với xoá_đói_giảm_nghèo , bảo_vệ môi_trường và cải_thiện đời_sống nhân_dân vùng có rừng theo phân_công của Tổng_cục trưởng . 4 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về phát_triển rừng và kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về phát_triển rừng . 5 . Hướng_dẫn , kiểm_tra việc chọn tạo , khảo_nghiệm , kiểm_nghiệm , sản_xuất kinh_doanh giống cây_trồng lâm_nghiệp . 6 . Về kỹ_thuật lâm_sinh a ) Trình_Tổng_cục trưởng tiêu_chí về trạng_thái các loại rừng , tiêu_chí xác_định rừng trồng , rừng khoanh nuôi thành rừng , rừng_phòng_hộ đạt tiêu_chuẩn . b ) Hướng_dẫn và kiểm_tra thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình đề_án , dự_án về trồng rừng , nuôi_dưỡng rừng , cải_tạo rừng , khoanh nuôi tái_sinh và làm_giàu rừng , phát_triển cây_trồng lâm_sản ngoài gỗ và trồng cây phân_tán ; c ) Hướng_dẫn , kiểm_tra thực_hiện cơ_chế , chính_sách đầu_tư phát_triển rừng_sản_xuất , trồng rừng nguyên_liệu tập_trung , trồng rừng gỗ lớn , trồng các loài cây quý_hiếm , khôi_phục , phát_triển rừng tự_nhiên đã được phê_duyệt ; d ) Tổng_hợp , trình_duyệt , hướng_dẫn , kiểm_tra thiết_kế kỹ_thuật các hạng_mục lâm_sinh các dự_án do Tổng_cục quản_lý ; đ ) Hướng_dẫn kỹ_thuật , kiểm_tra các hoạt_động sản_xuất lâm , nông , thuỷ_sản kết_hợp trong rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất . ... Căn_cứ trên quy_định Vụ Phát_triển rừng có nhiệm_vụ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp những nội_dung sau : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành về phát_triển rừng được phân_công ; qui_chế quản_lý giống cây_trồng lâm_nghiệp , công_nghệ về giống cây_trồng lâm_nghiệp ; quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; tiêu_chuẩn quốc_gia , định_mức kinh tế-kỹ thuật về giống lâm_nghiệp , trồng rừng , cải_tạo rừng , khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh , nuôi_dưỡng và làm_giàu rừng ; - Kế_hoạch thực_hiện nhiệm_vụ phát_triển rừng dài_hạn , trung_hạn và hàng năm ; danh_mục về giống cây_trồng lâm_nghiệp chính , danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp được phép sản_xuất kinh_doanh . ( Hình từ Internet ) | 204,236 | |
Công_chức thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn thuộc Vụ Phát_triển rừng sẽ do ai phân_công ? | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 562 / QĐ-TCLN-VP năm 2014 quy_định vị_trí và chức_năng của Vụ Phát_triển rừng thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Vụ : a ) Lãnh_đạo Vụ có Vụ trưởng và các Phó Vụ trưởng do Tổng_cục trưởng bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo quy_định . b ) Vụ trưởng điều_hành hoạt_động của Vụ , chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp và trước pháp_luật về hoạt_động của Vụ ; chỉ_đạo xây_dựng , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện quy_chế làm_việc của Vụ ; bố_trí công_chức phù_hợp với chức_danh , tiêu_chuẩn , bản mô_tả công_việc và nhiệm_vụ được giao . c ) Phó Vụ trưởng giúp Vụ trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Vụ trưởng và chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Công_chức thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn do Vụ trưởng phân_công và chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng , trước pháp_luật về thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Theo đó , công_chức thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn do Vụ trưởng Vụ Phát_triển rừng phân_công và chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng , trước pháp_luật về thực_hiện nhiệm_vụ được giao . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 562 / QĐ-TCLN-VP năm 2014 quy_định vị_trí và chức_năng của Vụ Phát_triển rừng thuộc Tổng_cục Lâm_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Vụ : a ) Lãnh_đạo Vụ có Vụ trưởng và các Phó Vụ trưởng do Tổng_cục trưởng bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo quy_định . b ) Vụ trưởng điều_hành hoạt_động của Vụ , chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Lâm_nghiệp và trước pháp_luật về hoạt_động của Vụ ; chỉ_đạo xây_dựng , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện quy_chế làm_việc của Vụ ; bố_trí công_chức phù_hợp với chức_danh , tiêu_chuẩn , bản mô_tả công_việc và nhiệm_vụ được giao . c ) Phó Vụ trưởng giúp Vụ trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Vụ trưởng và chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Công_chức thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn do Vụ trưởng phân_công và chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng , trước pháp_luật về thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Theo đó , công_chức thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn do Vụ trưởng Vụ Phát_triển rừng phân_công và chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng , trước pháp_luật về thực_hiện nhiệm_vụ được giao . | 204,237 | |
Có_thể tham_gia đấu_giá tài_sản thông_qua những hình_thức nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 40 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , hình_thức đấu_giá tài_sản được quy_định như sau : ... " Điều 40 . Hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản thoả_thuận với người có tài_sản đấu_giá lựa_chọn một trong các hình_thức sau đây để tiến_hành cuộc đấu_giá : a ) Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá ; b ) Đấu_giá bằng bỏ_phiếu trực_tiếp tại cuộc đấu_giá ; c ) Đấu_giá bằng bỏ_phiếu gián_tiếp ; d ) Đấu_giá trực_tuyến . " Theo đó , người có tài_sản đấu_giá được thoả_thuận với tổ_chức đấu_giá tài_sản để lựa_chọn một trong bốn hình_thức đấu_giá tài_sản nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 40 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , hình_thức đấu_giá tài_sản được quy_định như sau : " Điều 40 . Hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản thoả_thuận với người có tài_sản đấu_giá lựa_chọn một trong các hình_thức sau đây để tiến_hành cuộc đấu_giá : a ) Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá ; b ) Đấu_giá bằng bỏ_phiếu trực_tiếp tại cuộc đấu_giá ; c ) Đấu_giá bằng bỏ_phiếu gián_tiếp ; d ) Đấu_giá trực_tuyến . " Theo đó , người có tài_sản đấu_giá được thoả_thuận với tổ_chức đấu_giá tài_sản để lựa_chọn một trong bốn hình_thức đấu_giá tài_sản nêu trên . | 204,238 | |
Những thông_tin gì sẽ được cung_cấp trong cuộc đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá được thực_hiện theo trình_tự sau : ... " Điều 41. Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá 1. Đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá theo trình_tự sau đây : a ) Giới_thiệu bản_thân, người giúp_việc ; công_bố danh_sách người tham_gia đấu_giá và điểm_danh để xác_định người tham_gia đấu_giá ; b ) Đọc Quy_chế cuộc đấu_giá ; c ) Giới_thiệu từng tài_sản đấu_giá ; d ) Nhắc lại mức giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; đ ) Thông_báo bước giá và khoảng thời_gian tối_đa giữa các lần trả_giá, đặt giá ; e ) Phát số cho người tham_gia đấu_giá ; g ) Hướng_dẫn cách trả_giá, chấp_nhận giá và trả_lời câu hỏi của người tham_gia đấu_giá ; h ) Điều_hành việc trả_giá, chấp_nhận giá theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. " Theo đó, khi tham_gia đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá, những thông_tin được cung_cấp bao_gồm thông_tin về đấu_giá_viên, người giúp_việc, danh_sách người tham_gia đấu_giá ; quy_chế cuộc đấu_giá ; tài_sản đấu_giá ; giá khởi_điểm ( trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ) ; giá tài_sản mà người | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá được thực_hiện theo trình_tự sau : " Điều 41 . Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá 1 . Đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá theo trình_tự sau đây : a ) Giới_thiệu bản_thân , người giúp_việc ; công_bố danh_sách người tham_gia đấu_giá và điểm_danh để xác_định người tham_gia đấu_giá ; b ) Đọc Quy_chế cuộc đấu_giá ; c ) Giới_thiệu từng tài_sản đấu_giá ; d ) Nhắc lại mức giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; đ ) Thông_báo bước giá và khoảng thời_gian tối_đa giữa các lần trả_giá , đặt giá ; e ) Phát số cho người tham_gia đấu_giá ; g ) Hướng_dẫn cách trả_giá , chấp_nhận giá và trả_lời câu hỏi của người tham_gia đấu_giá ; h ) Điều_hành việc trả_giá , chấp_nhận giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . " Theo đó , khi tham_gia đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá , những thông_tin được cung_cấp bao_gồm thông_tin về đấu_giá_viên , người giúp_việc , danh_sách người tham_gia đấu_giá ; quy_chế cuộc đấu_giá ; tài_sản đấu_giá ; giá khởi_điểm ( trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ) ; giá tài_sản mà người tham_gia đấu_giá trả cho tài_sản được đấu_giá . | 204,239 | |
Những thông_tin gì sẽ được cung_cấp trong cuộc đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá được thực_hiện theo trình_tự sau : ... giá_viên, người giúp_việc, danh_sách người tham_gia đấu_giá ; quy_chế cuộc đấu_giá ; tài_sản đấu_giá ; giá khởi_điểm ( trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ) ; giá tài_sản mà người tham_gia đấu_giá trả cho tài_sản được đấu_giá. " Điều 41. Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá 1. Đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá theo trình_tự sau đây : a ) Giới_thiệu bản_thân, người giúp_việc ; công_bố danh_sách người tham_gia đấu_giá và điểm_danh để xác_định người tham_gia đấu_giá ; b ) Đọc Quy_chế cuộc đấu_giá ; c ) Giới_thiệu từng tài_sản đấu_giá ; d ) Nhắc lại mức giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; đ ) Thông_báo bước giá và khoảng thời_gian tối_đa giữa các lần trả_giá, đặt giá ; e ) Phát số cho người tham_gia đấu_giá ; g ) Hướng_dẫn cách trả_giá, chấp_nhận giá và trả_lời câu hỏi của người tham_gia đấu_giá ; h ) Điều_hành việc trả_giá, chấp_nhận giá theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. " Theo đó, khi tham_gia đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá được thực_hiện theo trình_tự sau : " Điều 41 . Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá 1 . Đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá theo trình_tự sau đây : a ) Giới_thiệu bản_thân , người giúp_việc ; công_bố danh_sách người tham_gia đấu_giá và điểm_danh để xác_định người tham_gia đấu_giá ; b ) Đọc Quy_chế cuộc đấu_giá ; c ) Giới_thiệu từng tài_sản đấu_giá ; d ) Nhắc lại mức giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; đ ) Thông_báo bước giá và khoảng thời_gian tối_đa giữa các lần trả_giá , đặt giá ; e ) Phát số cho người tham_gia đấu_giá ; g ) Hướng_dẫn cách trả_giá , chấp_nhận giá và trả_lời câu hỏi của người tham_gia đấu_giá ; h ) Điều_hành việc trả_giá , chấp_nhận giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . " Theo đó , khi tham_gia đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá , những thông_tin được cung_cấp bao_gồm thông_tin về đấu_giá_viên , người giúp_việc , danh_sách người tham_gia đấu_giá ; quy_chế cuộc đấu_giá ; tài_sản đấu_giá ; giá khởi_điểm ( trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ) ; giá tài_sản mà người tham_gia đấu_giá trả cho tài_sản được đấu_giá . | 204,240 | |
Những thông_tin gì sẽ được cung_cấp trong cuộc đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá được thực_hiện theo trình_tự sau : ... trả_giá, chấp_nhận giá theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. " Theo đó, khi tham_gia đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá, những thông_tin được cung_cấp bao_gồm thông_tin về đấu_giá_viên, người giúp_việc, danh_sách người tham_gia đấu_giá ; quy_chế cuộc đấu_giá ; tài_sản đấu_giá ; giá khởi_điểm ( trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ) ; giá tài_sản mà người tham_gia đấu_giá trả cho tài_sản được đấu_giá. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá được thực_hiện theo trình_tự sau : " Điều 41 . Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá 1 . Đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá theo trình_tự sau đây : a ) Giới_thiệu bản_thân , người giúp_việc ; công_bố danh_sách người tham_gia đấu_giá và điểm_danh để xác_định người tham_gia đấu_giá ; b ) Đọc Quy_chế cuộc đấu_giá ; c ) Giới_thiệu từng tài_sản đấu_giá ; d ) Nhắc lại mức giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; đ ) Thông_báo bước giá và khoảng thời_gian tối_đa giữa các lần trả_giá , đặt giá ; e ) Phát số cho người tham_gia đấu_giá ; g ) Hướng_dẫn cách trả_giá , chấp_nhận giá và trả_lời câu hỏi của người tham_gia đấu_giá ; h ) Điều_hành việc trả_giá , chấp_nhận giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . " Theo đó , khi tham_gia đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá , những thông_tin được cung_cấp bao_gồm thông_tin về đấu_giá_viên , người giúp_việc , danh_sách người tham_gia đấu_giá ; quy_chế cuộc đấu_giá ; tài_sản đấu_giá ; giá khởi_điểm ( trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ) ; giá tài_sản mà người tham_gia đấu_giá trả cho tài_sản được đấu_giá . | 204,241 | |
Người tham_gia đấu_giá tiến_hành trả_giá khi đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , việc trả_giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên được thực_hiện như sau : ... " Điều 41. Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá [... ] 2. Việc trả_giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên được thực_hiện như sau : a ) Đấu_giá_viên yêu_cầu người tham_gia đấu_giá thực_hiện việc trả_giá ; b ) Người tham_gia đấu_giá trả_giá. Giá trả phải ít_nhất bằng giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm. Người trả_giá sau phải trả_giá cao hơn giá_mà người trả_giá trước liền kề đã trả ; c ) Đấu_giá_viên công_bố giá đã trả sau mỗi lần người tham_gia đấu_giá trả_giá và đề_nghị những người tham_gia đấu_giá khác tiếp_tục trả_giá ; d ) Đấu_giá_viên công_bố người đã trả_giá cao nhất là người trúng đấu_giá sau khi nhắc lại ba lần giá cao nhất đã trả và cao hơn giá khởi_điểm mà không có người trả_giá cao hơn. " Theo đó, sau khi người tham_gia đấu_giá trả_giá, việc chấp_nhận giá được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều này như sau : " 3. Việc chấp_nhận giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống được thực_hiện như sau : a ) Đấu_giá_viên đưa ra giá để người tham_gia đấu_giá | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , việc trả_giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên được thực_hiện như sau : " Điều 41 . Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá [ ... ] 2 . Việc trả_giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên được thực_hiện như sau : a ) Đấu_giá_viên yêu_cầu người tham_gia đấu_giá thực_hiện việc trả_giá ; b ) Người tham_gia đấu_giá trả_giá . Giá trả phải ít_nhất bằng giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm . Người trả_giá sau phải trả_giá cao hơn giá_mà người trả_giá trước liền kề đã trả ; c ) Đấu_giá_viên công_bố giá đã trả sau mỗi lần người tham_gia đấu_giá trả_giá và đề_nghị những người tham_gia đấu_giá khác tiếp_tục trả_giá ; d ) Đấu_giá_viên công_bố người đã trả_giá cao nhất là người trúng đấu_giá sau khi nhắc lại ba lần giá cao nhất đã trả và cao hơn giá khởi_điểm mà không có người trả_giá cao hơn . " Theo đó , sau khi người tham_gia đấu_giá trả_giá , việc chấp_nhận giá được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều này như sau : " 3 . Việc chấp_nhận giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống được thực_hiện như sau : a ) Đấu_giá_viên đưa ra giá để người tham_gia đấu_giá chấp_nhận giá . Người chấp_nhận giá khởi_điểm là người trúng đấu_giá ; b ) Đấu_giá_viên công_bố mức giảm_giá và tiến_hành đấu_giá tiếp trong trường_hợp không có người nào chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm . Người chấp_nhận mức giá đã giảm là người trúng đấu_giá ; c ) Trường_hợp có từ hai người trở lên cùng chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm thì đấu_giá_viên tổ_chức bốc_thăm để chọn ra người trúng đấu_giá . " Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những hình_thức đấu_giá tài_sản nói_chung và chi_tiết đối_với hình_thức đấu_giá tài_sản bằng lời_nói trực_tiếp tại cuộc đấu_giá như trên . Đấu_giá_viên , người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá và những người khác có liên_quan cần đảm_bảo thực_hiện theo đúng quy_định nêu trên . | 204,242 | |
Người tham_gia đấu_giá tiến_hành trả_giá khi đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , việc trả_giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên được thực_hiện như sau : ... : " 3. Việc chấp_nhận giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống được thực_hiện như sau : a ) Đấu_giá_viên đưa ra giá để người tham_gia đấu_giá chấp_nhận giá. Người chấp_nhận giá khởi_điểm là người trúng đấu_giá ; b ) Đấu_giá_viên công_bố mức giảm_giá và tiến_hành đấu_giá tiếp trong trường_hợp không có người nào chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm. Người chấp_nhận mức giá đã giảm là người trúng đấu_giá ; c ) Trường_hợp có từ hai người trở lên cùng chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm thì đấu_giá_viên tổ_chức bốc_thăm để chọn ra người trúng đấu_giá. " Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những hình_thức đấu_giá tài_sản nói_chung và chi_tiết đối_với hình_thức đấu_giá tài_sản bằng lời_nói trực_tiếp tại cuộc đấu_giá như trên. Đấu_giá_viên, người có tài_sản đấu_giá, người tham_gia đấu_giá và những người khác có liên_quan cần đảm_bảo thực_hiện theo đúng quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , việc trả_giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên được thực_hiện như sau : " Điều 41 . Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá [ ... ] 2 . Việc trả_giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên được thực_hiện như sau : a ) Đấu_giá_viên yêu_cầu người tham_gia đấu_giá thực_hiện việc trả_giá ; b ) Người tham_gia đấu_giá trả_giá . Giá trả phải ít_nhất bằng giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm . Người trả_giá sau phải trả_giá cao hơn giá_mà người trả_giá trước liền kề đã trả ; c ) Đấu_giá_viên công_bố giá đã trả sau mỗi lần người tham_gia đấu_giá trả_giá và đề_nghị những người tham_gia đấu_giá khác tiếp_tục trả_giá ; d ) Đấu_giá_viên công_bố người đã trả_giá cao nhất là người trúng đấu_giá sau khi nhắc lại ba lần giá cao nhất đã trả và cao hơn giá khởi_điểm mà không có người trả_giá cao hơn . " Theo đó , sau khi người tham_gia đấu_giá trả_giá , việc chấp_nhận giá được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều này như sau : " 3 . Việc chấp_nhận giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống được thực_hiện như sau : a ) Đấu_giá_viên đưa ra giá để người tham_gia đấu_giá chấp_nhận giá . Người chấp_nhận giá khởi_điểm là người trúng đấu_giá ; b ) Đấu_giá_viên công_bố mức giảm_giá và tiến_hành đấu_giá tiếp trong trường_hợp không có người nào chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm . Người chấp_nhận mức giá đã giảm là người trúng đấu_giá ; c ) Trường_hợp có từ hai người trở lên cùng chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm thì đấu_giá_viên tổ_chức bốc_thăm để chọn ra người trúng đấu_giá . " Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những hình_thức đấu_giá tài_sản nói_chung và chi_tiết đối_với hình_thức đấu_giá tài_sản bằng lời_nói trực_tiếp tại cuộc đấu_giá như trên . Đấu_giá_viên , người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá và những người khác có liên_quan cần đảm_bảo thực_hiện theo đúng quy_định nêu trên . | 204,243 | |
Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có được thành_lập văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài không ? | Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistic: ... Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định như sau : Địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội 1. Hiệp_hội có tư_cách_pháp_nhân, có biểu_tượng ( logo ), con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật. 2. Trụ_sở chính của Hiệp_hội đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh, trong trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ trụ_sở chính thì Hiệp_hội phải báo_cáo với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. 3. Hiệp_hội được thành_lập các tổ_chức, đơn_vị trực_thuộc, các chi_hội, các câu_lạc_bộ không có tư_cách_pháp_nhân, văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội. 4. Hiệp_hội là hội_viên của Liên_đoàn Các hiệp_hội Giao_nhận kho vận quốc_tế ( viết tắt là FIATA ) và Liên_đoàn Các hiệp_hội Giao_nhận kho vận ASEAN ( viết tắt là AFTA ) theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên thì Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam được thành_lập các văn_phòng đại_diện ở ngoài nước theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội.@@ | None | 1 | Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định như sau : Địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội 1 . Hiệp_hội có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng ( logo ) , con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trụ_sở chính của Hiệp_hội đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trong trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ trụ_sở chính thì Hiệp_hội phải báo_cáo với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hiệp_hội được thành_lập các tổ_chức , đơn_vị trực_thuộc , các chi_hội , các câu_lạc_bộ không có tư_cách_pháp_nhân , văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . 4 . Hiệp_hội là hội_viên của Liên_đoàn Các hiệp_hội Giao_nhận kho vận quốc_tế ( viết tắt là FIATA ) và Liên_đoàn Các hiệp_hội Giao_nhận kho vận ASEAN ( viết tắt là AFTA ) theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên thì Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam được thành_lập các văn_phòng đại_diện ở ngoài nước theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . | 204,244 | |
Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có được thành_lập văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài không ? | Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistic: ... AFTA ) theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên thì Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam được thành_lập các văn_phòng đại_diện ở ngoài nước theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội.Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định như sau : Địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội 1. Hiệp_hội có tư_cách_pháp_nhân, có biểu_tượng ( logo ), con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật. 2. Trụ_sở chính của Hiệp_hội đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh, trong trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ trụ_sở chính thì Hiệp_hội phải báo_cáo với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. 3. Hiệp_hội được thành_lập các tổ_chức, đơn_vị trực_thuộc, các chi_hội, các câu_lạc_bộ không có tư_cách_pháp_nhân, văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội. 4. Hiệp_hội là hội_viên của Liên_đoàn Các hiệp_hội Giao_nhận kho vận quốc_tế ( viết tắt là FIATA ) và Liên_đoàn Các hiệp_hội Giao_nhận kho vận ASEAN ( viết tắt là | None | 1 | Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định như sau : Địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội 1 . Hiệp_hội có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng ( logo ) , con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trụ_sở chính của Hiệp_hội đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trong trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ trụ_sở chính thì Hiệp_hội phải báo_cáo với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hiệp_hội được thành_lập các tổ_chức , đơn_vị trực_thuộc , các chi_hội , các câu_lạc_bộ không có tư_cách_pháp_nhân , văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . 4 . Hiệp_hội là hội_viên của Liên_đoàn Các hiệp_hội Giao_nhận kho vận quốc_tế ( viết tắt là FIATA ) và Liên_đoàn Các hiệp_hội Giao_nhận kho vận ASEAN ( viết tắt là AFTA ) theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên thì Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam được thành_lập các văn_phòng đại_diện ở ngoài nước theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . | 204,245 | |
Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có được thành_lập văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài không ? | Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistic: ... Hiệp_hội là hội_viên của Liên_đoàn Các hiệp_hội Giao_nhận kho vận quốc_tế ( viết tắt là FIATA ) và Liên_đoàn Các hiệp_hội Giao_nhận kho vận ASEAN ( viết tắt là AFTA ) theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên thì Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam được thành_lập các văn_phòng đại_diện ở ngoài nước theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội. | None | 1 | Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định như sau : Địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội 1 . Hiệp_hội có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng ( logo ) , con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trụ_sở chính của Hiệp_hội đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trong trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ trụ_sở chính thì Hiệp_hội phải báo_cáo với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hiệp_hội được thành_lập các tổ_chức , đơn_vị trực_thuộc , các chi_hội , các câu_lạc_bộ không có tư_cách_pháp_nhân , văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . 4 . Hiệp_hội là hội_viên của Liên_đoàn Các hiệp_hội Giao_nhận kho vận quốc_tế ( viết tắt là FIATA ) và Liên_đoàn Các hiệp_hội Giao_nhận kho vận ASEAN ( viết tắt là AFTA ) theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên thì Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam được thành_lập các văn_phòng đại_diện ở ngoài nước theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . | 204,246 | |
Chức_năng của Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam là gì ? | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định: ... Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có chức_năng : - Tuyên_truyền, vân động, tập_hợp hội_viên tham_gia tích_cực trong các hoạt_động thương_mại giao_nhận kho vận, dịch_vụ logistics theo quy_định của pháp_luật của Việt_Nam. - Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội. - Tư_vấn, phản_biện những nội_dung liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật ; làm cầu_nối giữa các hội_viên của Hiệp_hội với các cơ_quan hữu_quan nhằm giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội trong khuôn_khổ pháp_luật quy_định. - Hỗ_trợ hội_viên trong việc ổn_định, mở_rộng và phát_triển các hoạt_động nghiên_cứu, khoa_học - kỹ_thuật, tư_vấn, đầu_tư nghiên_cứu, chuyển_giao khoa_học công_nghệ trong dịch_vụ thương_mại theo quy_định của pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội. - Xúc_tiến công_tác nghiên_cứu, khoa_học - kỹ_thuật, tư_vấn, đầu_tư nghiên_cứu, chuyển_giao khoa_học công_nghệ trong dịch_vụ thương_mại ; tư_vấn, tổ_chức, hợp_tác tổ_chức hội_nghị, hội_thảo về lĩnh_vực | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có chức_năng : - Tuyên_truyền , vân động , tập_hợp hội_viên tham_gia tích_cực trong các hoạt_động thương_mại giao_nhận kho vận , dịch_vụ logistics theo quy_định của pháp_luật của Việt_Nam . - Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . - Tư_vấn , phản_biện những nội_dung liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật ; làm cầu_nối giữa các hội_viên của Hiệp_hội với các cơ_quan hữu_quan nhằm giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội trong khuôn_khổ pháp_luật quy_định . - Hỗ_trợ hội_viên trong việc ổn_định , mở_rộng và phát_triển các hoạt_động nghiên_cứu , khoa_học - kỹ_thuật , tư_vấn , đầu_tư nghiên_cứu , chuyển_giao khoa_học công_nghệ trong dịch_vụ thương_mại theo quy_định của pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội . - Xúc_tiến công_tác nghiên_cứu , khoa_học - kỹ_thuật , tư_vấn , đầu_tư nghiên_cứu , chuyển_giao khoa_học công_nghệ trong dịch_vụ thương_mại ; tư_vấn , tổ_chức , hợp_tác tổ_chức hội_nghị , hội_thảo về lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . | 204,247 | |
Chức_năng của Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam là gì ? | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định: ... - Xúc_tiến công_tác nghiên_cứu, khoa_học - kỹ_thuật, tư_vấn, đầu_tư nghiên_cứu, chuyển_giao khoa_học công_nghệ trong dịch_vụ thương_mại ; tư_vấn, tổ_chức, hợp_tác tổ_chức hội_nghị, hội_thảo về lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật.Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có chức_năng : - Tuyên_truyền, vân động, tập_hợp hội_viên tham_gia tích_cực trong các hoạt_động thương_mại giao_nhận kho vận, dịch_vụ logistics theo quy_định của pháp_luật của Việt_Nam. - Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội. - Tư_vấn, phản_biện những nội_dung liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật ; làm cầu_nối giữa các hội_viên của Hiệp_hội với các cơ_quan hữu_quan nhằm giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội trong khuôn_khổ pháp_luật quy_định. - Hỗ_trợ hội_viên trong việc ổn_định, mở_rộng và phát_triển các hoạt_động nghiên_cứu, khoa_học - kỹ_thuật, tư_vấn, đầu_tư nghiên_cứu, chuyển_giao khoa_học công_nghệ trong dịch_vụ thương_mại theo | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có chức_năng : - Tuyên_truyền , vân động , tập_hợp hội_viên tham_gia tích_cực trong các hoạt_động thương_mại giao_nhận kho vận , dịch_vụ logistics theo quy_định của pháp_luật của Việt_Nam . - Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . - Tư_vấn , phản_biện những nội_dung liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật ; làm cầu_nối giữa các hội_viên của Hiệp_hội với các cơ_quan hữu_quan nhằm giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội trong khuôn_khổ pháp_luật quy_định . - Hỗ_trợ hội_viên trong việc ổn_định , mở_rộng và phát_triển các hoạt_động nghiên_cứu , khoa_học - kỹ_thuật , tư_vấn , đầu_tư nghiên_cứu , chuyển_giao khoa_học công_nghệ trong dịch_vụ thương_mại theo quy_định của pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội . - Xúc_tiến công_tác nghiên_cứu , khoa_học - kỹ_thuật , tư_vấn , đầu_tư nghiên_cứu , chuyển_giao khoa_học công_nghệ trong dịch_vụ thương_mại ; tư_vấn , tổ_chức , hợp_tác tổ_chức hội_nghị , hội_thảo về lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . | 204,248 | |
Chức_năng của Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam là gì ? | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định: ... quy_định. - Hỗ_trợ hội_viên trong việc ổn_định, mở_rộng và phát_triển các hoạt_động nghiên_cứu, khoa_học - kỹ_thuật, tư_vấn, đầu_tư nghiên_cứu, chuyển_giao khoa_học công_nghệ trong dịch_vụ thương_mại theo quy_định của pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội. - Xúc_tiến công_tác nghiên_cứu, khoa_học - kỹ_thuật, tư_vấn, đầu_tư nghiên_cứu, chuyển_giao khoa_học công_nghệ trong dịch_vụ thương_mại ; tư_vấn, tổ_chức, hợp_tác tổ_chức hội_nghị, hội_thảo về lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có chức_năng : - Tuyên_truyền , vân động , tập_hợp hội_viên tham_gia tích_cực trong các hoạt_động thương_mại giao_nhận kho vận , dịch_vụ logistics theo quy_định của pháp_luật của Việt_Nam . - Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . - Tư_vấn , phản_biện những nội_dung liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật ; làm cầu_nối giữa các hội_viên của Hiệp_hội với các cơ_quan hữu_quan nhằm giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội trong khuôn_khổ pháp_luật quy_định . - Hỗ_trợ hội_viên trong việc ổn_định , mở_rộng và phát_triển các hoạt_động nghiên_cứu , khoa_học - kỹ_thuật , tư_vấn , đầu_tư nghiên_cứu , chuyển_giao khoa_học công_nghệ trong dịch_vụ thương_mại theo quy_định của pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội . - Xúc_tiến công_tác nghiên_cứu , khoa_học - kỹ_thuật , tư_vấn , đầu_tư nghiên_cứu , chuyển_giao khoa_học công_nghệ trong dịch_vụ thương_mại ; tư_vấn , tổ_chức , hợp_tác tổ_chức hội_nghị , hội_thảo về lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . | 204,249 | |
Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định: ... Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Tổ_chức, hoạt_động theo Điều_lệ Hiệp_hội đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. - Tuyên_truyền mục_đích của Hiệp_hội. - Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. - Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội, hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức, phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hiệp_hội ; hoà_giải tranh_chấp trong nội_bộ Hiệp_hội. - Phổ_biến, huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên ; cung_cấp thông_tin cần_thiết cho hội_viên theo quy_định của pháp_luật. - Tham_gia chương_trình, dự_án, đề_tài nghiên_cứu, tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội, tổ_chức dạy nghề, truyền nghề theo quy_định của pháp_luật. - Thành_lập pháp_nhân thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. - Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật | None | 1 | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hiệp_hội đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Tuyên_truyền mục_đích của Hiệp_hội . - Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội , hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hiệp_hội ; hoà_giải tranh_chấp trong nội_bộ Hiệp_hội . - Phổ_biến , huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên ; cung_cấp thông_tin cần_thiết cho hội_viên theo quy_định của pháp_luật . - Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội , tổ_chức dạy nghề , truyền nghề theo quy_định của pháp_luật . - Thành_lập pháp_nhân thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hiệp_hội và lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động ; được tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng và được cấp chứng_chỉ hành_nghề khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hiệp_hội . - Được gây quỹ Hiệp_hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải kinh_phí hoạt_động . - Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Được nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với những hoạt_động gắn với nhiệm_vụ của Nhà_nước giao . - Hiệp_hội được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động , cơ_quan quyết_định cho_phép thành_lập Hiệp_hội về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . | 204,250 | |
Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định: ... hoạt_động của Hiệp_hội, tổ_chức dạy nghề, truyền nghề theo quy_định của pháp_luật. - Thành_lập pháp_nhân thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. - Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hiệp_hội và lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động ; được tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng và được cấp chứng_chỉ hành_nghề khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật, tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hiệp_hội. - Được gây quỹ Hiệp_hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động kinh_doanh, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải kinh_phí hoạt_động. - Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. Được nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với những hoạt_động gắn với nhiệm_vụ của Nhà_nước giao. - Hiệp_hội được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng, ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước về ngành, lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động, | None | 1 | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hiệp_hội đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Tuyên_truyền mục_đích của Hiệp_hội . - Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội , hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hiệp_hội ; hoà_giải tranh_chấp trong nội_bộ Hiệp_hội . - Phổ_biến , huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên ; cung_cấp thông_tin cần_thiết cho hội_viên theo quy_định của pháp_luật . - Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội , tổ_chức dạy nghề , truyền nghề theo quy_định của pháp_luật . - Thành_lập pháp_nhân thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hiệp_hội và lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động ; được tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng và được cấp chứng_chỉ hành_nghề khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hiệp_hội . - Được gây quỹ Hiệp_hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải kinh_phí hoạt_động . - Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Được nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với những hoạt_động gắn với nhiệm_vụ của Nhà_nước giao . - Hiệp_hội được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động , cơ_quan quyết_định cho_phép thành_lập Hiệp_hội về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . | 204,251 | |
Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định: ... Nhà_nước giao. - Hiệp_hội được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng, ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước về ngành, lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động, cơ_quan quyết_định cho_phép thành_lập Hiệp_hội về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng, ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế. | None | 1 | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 07 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định Hiệp_hội Doanh_nghiệp dịch_vụ Logistics Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hiệp_hội đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Tuyên_truyền mục_đích của Hiệp_hội . - Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội , hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hiệp_hội ; hoà_giải tranh_chấp trong nội_bộ Hiệp_hội . - Phổ_biến , huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên ; cung_cấp thông_tin cần_thiết cho hội_viên theo quy_định của pháp_luật . - Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội , tổ_chức dạy nghề , truyền nghề theo quy_định của pháp_luật . - Thành_lập pháp_nhân thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hiệp_hội và lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động ; được tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng và được cấp chứng_chỉ hành_nghề khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hiệp_hội . - Được gây quỹ Hiệp_hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải kinh_phí hoạt_động . - Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Được nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với những hoạt_động gắn với nhiệm_vụ của Nhà_nước giao . - Hiệp_hội được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động , cơ_quan quyết_định cho_phép thành_lập Hiệp_hội về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . | 204,252 | |
Chất_lượng của dưa_hấu quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0: ... 2 015 quy_định chất_lượng của dưa_hấu quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép, dưa_hấu quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - không bị nứt ; - lành_lặn, không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch, không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; Nếu quả có cuống thì cuống không được dài quá 5 cm. … Dối chiếu quy_định trên, như_vậy, chất_lượng của dưa_hấu quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Không bị nứt ; - Lành_lặn, không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0:2 015 quy_định chất_lượng của dưa_hấu quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , dưa_hấu quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - không bị nứt ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; Nếu quả có cuống thì cuống không được dài quá 5 cm . … Dối chiếu quy_định trên , như_vậy , chất_lượng của dưa_hấu quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Không bị nứt ; - Lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - Sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - Không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - Không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - Không có mùi và / hoặc vị lạ ; - Rắn_chắc ; - Không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; - Nếu quả có cuống thì cuống không được dài quá 5 cm . ( Hình từ Internet ) | 204,253 | |
Chất_lượng của dưa_hấu quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0: ... sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Không bị nứt ; - Lành_lặn, không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - Sạch, không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - Không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - Không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - Không có mùi và / hoặc vị lạ ; - Rắn_chắc ; - Không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; - Nếu quả có cuống thì cuống không được dài quá 5 cm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0:2 015 quy_định chất_lượng của dưa_hấu quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , dưa_hấu quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - không bị nứt ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; Nếu quả có cuống thì cuống không được dài quá 5 cm . … Dối chiếu quy_định trên , như_vậy , chất_lượng của dưa_hấu quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Không bị nứt ; - Lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - Sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - Không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - Không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - Không có mùi và / hoặc vị lạ ; - Rắn_chắc ; - Không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; - Nếu quả có cuống thì cuống không được dài quá 5 cm . ( Hình từ Internet ) | 204,254 | |
Sai_số về kích_cỡ của dưa_hấu quả tươi được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0: ... 2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng. 4.1 Sai_số về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I cũng như các yêu_cầu tối_thiểu, trừ sản_phẩm bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng. 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu và không có quả bị thối. 4.2 Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì. Như_vậy, sai_số về kích_cỡ của dưa_hấu quả tươi đối_với | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 Sai_số về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , trừ sản_phẩm bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu và không có quả bị thối . 4.2 Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . Như_vậy , sai_số về kích_cỡ của dưa_hấu quả tươi đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . | 204,255 | |
Sai_số về kích_cỡ của dưa_hấu quả tươi được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0: ... số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì. Như_vậy, sai_số về kích_cỡ của dưa_hấu quả tươi đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì.2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng. 4.1 Sai_số về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I cũng như các yêu_cầu tối_thiểu, trừ sản_phẩm bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng. 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 Sai_số về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , trừ sản_phẩm bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu và không có quả bị thối . 4.2 Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . Như_vậy , sai_số về kích_cỡ của dưa_hấu quả tươi đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . | 204,256 | |
Sai_số về kích_cỡ của dưa_hấu quả tươi được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0: ... sản_phẩm bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng. 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu và không có quả bị thối. 4.2 Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì. Như_vậy, sai_số về kích_cỡ của dưa_hấu quả tươi đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 Sai_số về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , trừ sản_phẩm bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu và không có quả bị thối . 4.2 Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . Như_vậy , sai_số về kích_cỡ của dưa_hấu quả tươi đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng dưa_hấu quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . | 204,257 | |
Dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều và cùng kích_cỡ không ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0: ... 2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ, chất_lượng và giống. Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. 5.2 Bao_gói Dưa_hấu quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 1 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Dưa_hấu quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44 - 1995, Amd. 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng và giống . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 Bao_gói Dưa_hấu quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 1 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Dưa_hấu quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44 - 1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản dưa_hấu quả tươi . Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng và giống . | 204,258 | |
Dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều và cùng kích_cỡ không ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0: ... 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản dưa_hấu quả tươi. Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ. Như_vậy, dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ, chất_lượng và giống.2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ, chất_lượng và giống. Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. 5.2 Bao_gói Dưa_hấu quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 1 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng và giống . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 Bao_gói Dưa_hấu quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 1 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Dưa_hấu quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44 - 1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản dưa_hấu quả tươi . Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng và giống . | 204,259 | |
Dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều và cùng kích_cỡ không ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0: ... Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 1 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Dưa_hấu quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44 - 1995, Amd. 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản dưa_hấu quả tươi. Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ. Như_vậy, dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ, chất_lượng và giống. | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng và giống . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 Bao_gói Dưa_hấu quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 1 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Dưa_hấu quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44 - 1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản dưa_hấu quả tươi . Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng và giống . | 204,260 | |
Dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều và cùng kích_cỡ không ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0: ... có cùng kích_cỡ, chất_lượng và giống. | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 0:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng và giống . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 Bao_gói Dưa_hấu quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 1 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Dưa_hấu quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44 - 1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản dưa_hấu quả tươi . Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , dưa_hấu quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng và giống . | 204,261 | |
Thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp ở công_ty cũ có được cộng dồn hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 Luật Việc_làm 2013 về thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp có nội_dung như sau : ... “ Điều 45 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp liên_tục hoặc không liên_tục được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc theo quy_định của pháp_luật mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . ” Theo đó , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Do_đó , trường_hợp của bạn ; bạn làm_việc tại công_ty đầu_tiên được đóng bảo_hiểm_xã_hội 2 năm , nhưng bạn chưa nhận bảo_hiểm thất_nghiệp . Sau đó đến làm_việc tại công_ty khác , dự_tính đến cuối tháng này bạn nghỉ_việc . Vì_vậy , trường_hợp nếu bạn nghỉ_việc thì thời_gian các tháng trước đó đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp ở công_ty cũ sẽ được bảo_lưu và cộng dồn vào công_ty mới khi bạn đủ điều_kiện . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 Luật Việc_làm 2013 về thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp có nội_dung như sau : “ Điều 45 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp liên_tục hoặc không liên_tục được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc theo quy_định của pháp_luật mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . ” Theo đó , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Do_đó , trường_hợp của bạn ; bạn làm_việc tại công_ty đầu_tiên được đóng bảo_hiểm_xã_hội 2 năm , nhưng bạn chưa nhận bảo_hiểm thất_nghiệp . Sau đó đến làm_việc tại công_ty khác , dự_tính đến cuối tháng này bạn nghỉ_việc . Vì_vậy , trường_hợp nếu bạn nghỉ_việc thì thời_gian các tháng trước đó đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp ở công_ty cũ sẽ được bảo_lưu và cộng dồn vào công_ty mới khi bạn đủ điều_kiện . ( Hình từ internet ) | 204,262 | |
Số tháng được hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp sau khi đã đóng 2 năm 11 tháng bảo_hiểm được tính thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 quy_định về mức , thời_gian , thời_điểm hưởng trợ_cấp thất_nghiệp : ... “ Điều 50. Mức, thời_gian, thời_điểm hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 2. Thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được tính theo số tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp, cứ đóng đủ 12 tháng đến đủ 36 tháng thì được hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp, sau đó, cứ đóng đủ thêm 12 tháng thì được hưởng thêm 01 tháng trợ_cấp thất_nghiệp nhưng tối_đa không quá 12 tháng. ” Như_vậy, theo quy_định trên dẫn chiếu đến trường_hợp của bạn thì tổng thời_gian tham_gia đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của bạn ở công_ty cũ và công_ty mới là 2 năm 11 tháng ( 35 tháng ) nên bạn sẽ được hưởng 3 tháng trợ_cấp thất nghiêp. Tuy_nhiên trường_hợp của bạn để đạt điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thì phải có thời_gian làm_việc đủ 12 tháng trong vòng 24 tháng trước khi nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 2 Điều 49 Luật Việc_làm 2013, nội_dung cụ_thể như sau : “ Điều 49. Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây :... 2. Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 quy_định về mức , thời_gian , thời_điểm hưởng trợ_cấp thất_nghiệp : “ Điều 50 . Mức , thời_gian , thời_điểm hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 2 . Thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được tính theo số tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp , cứ đóng đủ 12 tháng đến đủ 36 tháng thì được hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp , sau đó , cứ đóng đủ thêm 12 tháng thì được hưởng thêm 01 tháng trợ_cấp thất_nghiệp nhưng tối_đa không quá 12 tháng . ” Như_vậy , theo quy_định trên dẫn chiếu đến trường_hợp của bạn thì tổng thời_gian tham_gia đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của bạn ở công_ty cũ và công_ty mới là 2 năm 11 tháng ( 35 tháng ) nên bạn sẽ được hưởng 3 tháng trợ_cấp thất nghiêp . Tuy_nhiên trường_hợp của bạn để đạt điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thì phải có thời_gian làm_việc đủ 12 tháng trong vòng 24 tháng trước khi nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 2 Điều 49 Luật Việc_làm 2013 , nội_dung cụ_thể như sau : “ Điều 49 . Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : ... 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; ” Như_vậy trong trường_hợp của bạn trong thời_gian 24 tháng trước khi nghỉ_việc chỉ mới đóng được 11 tháng bảo_hiểm thì sẽ không đủ điều_kiện để nhận trợ_cấp thất_nghiệp . | 204,263 | |
Số tháng được hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp sau khi đã đóng 2 năm 11 tháng bảo_hiểm được tính thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 quy_định về mức , thời_gian , thời_điểm hưởng trợ_cấp thất_nghiệp : ... Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây :... 2. Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; ” Như_vậy trong trường_hợp của bạn trong thời_gian 24 tháng trước khi nghỉ_việc chỉ mới đóng được 11 tháng bảo_hiểm thì sẽ không đủ điều_kiện để nhận trợ_cấp thất_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 quy_định về mức , thời_gian , thời_điểm hưởng trợ_cấp thất_nghiệp : “ Điều 50 . Mức , thời_gian , thời_điểm hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 2 . Thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được tính theo số tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp , cứ đóng đủ 12 tháng đến đủ 36 tháng thì được hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp , sau đó , cứ đóng đủ thêm 12 tháng thì được hưởng thêm 01 tháng trợ_cấp thất_nghiệp nhưng tối_đa không quá 12 tháng . ” Như_vậy , theo quy_định trên dẫn chiếu đến trường_hợp của bạn thì tổng thời_gian tham_gia đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của bạn ở công_ty cũ và công_ty mới là 2 năm 11 tháng ( 35 tháng ) nên bạn sẽ được hưởng 3 tháng trợ_cấp thất nghiêp . Tuy_nhiên trường_hợp của bạn để đạt điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thì phải có thời_gian làm_việc đủ 12 tháng trong vòng 24 tháng trước khi nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 2 Điều 49 Luật Việc_làm 2013 , nội_dung cụ_thể như sau : “ Điều 49 . Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : ... 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; ” Như_vậy trong trường_hợp của bạn trong thời_gian 24 tháng trước khi nghỉ_việc chỉ mới đóng được 11 tháng bảo_hiểm thì sẽ không đủ điều_kiện để nhận trợ_cấp thất_nghiệp . | 204,264 | |
Để hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp khi thất_nghiệp thì phải làm các thủ_tục gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 52 và khoản 1 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 thì : ... “ Điều 52. Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm 1. Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp, hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp về việc tìm_kiếm việc_làm, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động ốm_đau, thai_sản, tai_nạn có giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh, chữa bệnh ; b ) Trường_hợp bất_khả_kháng. …. Điều 53. Tạm dừng, tiếp_tục, chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1. Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi không thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng theo quy_định tại Điều 52 của Luật này ”. Theo quy_định trên, hàng tháng người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp phải đến khai_báo quá_trình tìm_kiếm việc_làm, trừ một_số trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 52 như trên Nếu bạn không đến khai_báo thì tháng đó, bạn sẽ bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. Đồng_thời nếu bạn làm đúng và đủ thủ_tục theo quy_định sẽ được hưởng các chế_độ bảo_hiểm được quy_định tại Điều 42 Luật Việc_làm 2013, cụ_thể | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 52 và khoản 1 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 thì : “ Điều 52 . Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm 1 . Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp về việc tìm_kiếm việc_làm , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động ốm_đau , thai_sản , tai_nạn có giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Trường_hợp bất_khả_kháng . … . Điều 53 . Tạm dừng , tiếp_tục , chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi không thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng theo quy_định tại Điều 52 của Luật này ” . Theo quy_định trên , hàng tháng người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp phải đến khai_báo quá_trình tìm_kiếm việc_làm , trừ một_số trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 52 như trên Nếu bạn không đến khai_báo thì tháng đó , bạn sẽ bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Đồng_thời nếu bạn làm đúng và đủ thủ_tục theo quy_định sẽ được hưởng các chế_độ bảo_hiểm được quy_định tại Điều 42 Luật Việc_làm 2013 , cụ_thể gồm : - Trợ_cấp thất_nghiệp . - Hỗ_trợ tư_vấn , giới_thiệu việc_làm . - Hỗ_trợ Học nghề . - Hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động . | 204,265 | |
Để hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp khi thất_nghiệp thì phải làm các thủ_tục gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 52 và khoản 1 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 thì : ... tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. Đồng_thời nếu bạn làm đúng và đủ thủ_tục theo quy_định sẽ được hưởng các chế_độ bảo_hiểm được quy_định tại Điều 42 Luật Việc_làm 2013, cụ_thể gồm : - Trợ_cấp thất_nghiệp. - Hỗ_trợ tư_vấn, giới_thiệu việc_làm. - Hỗ_trợ Học nghề. - Hỗ_trợ đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động. “ Điều 52. Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm 1. Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp, hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp về việc tìm_kiếm việc_làm, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động ốm_đau, thai_sản, tai_nạn có giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh, chữa bệnh ; b ) Trường_hợp bất_khả_kháng. …. Điều 53. Tạm dừng, tiếp_tục, chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1. Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi không thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng theo quy_định tại Điều 52 của Luật này ”. Theo quy_định trên, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 52 và khoản 1 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 thì : “ Điều 52 . Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm 1 . Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp về việc tìm_kiếm việc_làm , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động ốm_đau , thai_sản , tai_nạn có giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Trường_hợp bất_khả_kháng . … . Điều 53 . Tạm dừng , tiếp_tục , chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi không thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng theo quy_định tại Điều 52 của Luật này ” . Theo quy_định trên , hàng tháng người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp phải đến khai_báo quá_trình tìm_kiếm việc_làm , trừ một_số trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 52 như trên Nếu bạn không đến khai_báo thì tháng đó , bạn sẽ bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Đồng_thời nếu bạn làm đúng và đủ thủ_tục theo quy_định sẽ được hưởng các chế_độ bảo_hiểm được quy_định tại Điều 42 Luật Việc_làm 2013 , cụ_thể gồm : - Trợ_cấp thất_nghiệp . - Hỗ_trợ tư_vấn , giới_thiệu việc_làm . - Hỗ_trợ Học nghề . - Hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động . | 204,266 | |
Để hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp khi thất_nghiệp thì phải làm các thủ_tục gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 52 và khoản 1 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 thì : ... hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi không thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng theo quy_định tại Điều 52 của Luật này ”. Theo quy_định trên, hàng tháng người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp phải đến khai_báo quá_trình tìm_kiếm việc_làm, trừ một_số trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 52 như trên Nếu bạn không đến khai_báo thì tháng đó, bạn sẽ bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. Đồng_thời nếu bạn làm đúng và đủ thủ_tục theo quy_định sẽ được hưởng các chế_độ bảo_hiểm được quy_định tại Điều 42 Luật Việc_làm 2013, cụ_thể gồm : - Trợ_cấp thất_nghiệp. - Hỗ_trợ tư_vấn, giới_thiệu việc_làm. - Hỗ_trợ Học nghề. - Hỗ_trợ đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 52 và khoản 1 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 thì : “ Điều 52 . Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm 1 . Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp về việc tìm_kiếm việc_làm , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động ốm_đau , thai_sản , tai_nạn có giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Trường_hợp bất_khả_kháng . … . Điều 53 . Tạm dừng , tiếp_tục , chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi không thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng theo quy_định tại Điều 52 của Luật này ” . Theo quy_định trên , hàng tháng người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp phải đến khai_báo quá_trình tìm_kiếm việc_làm , trừ một_số trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 52 như trên Nếu bạn không đến khai_báo thì tháng đó , bạn sẽ bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Đồng_thời nếu bạn làm đúng và đủ thủ_tục theo quy_định sẽ được hưởng các chế_độ bảo_hiểm được quy_định tại Điều 42 Luật Việc_làm 2013 , cụ_thể gồm : - Trợ_cấp thất_nghiệp . - Hỗ_trợ tư_vấn , giới_thiệu việc_làm . - Hỗ_trợ Học nghề . - Hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động . | 204,267 | |
Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội Điều Việt_Nam là cơ_quan nào ? | Theo quy_định tại Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 về cơ_cấu tổ_chức c: ... Theo quy_định tại Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 về cơ_cấu tổ_chức của Hiệp_hội như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hiệp_hội 1. Đại_hội. 2. Ban_Chấp_hành. 3. Ban Thường_vụ. 4. Ban Kiểm_tra. 5. Văn_phòng, các ban chuyên_môn. 6. Các tổ_chức thuộc Hiệp_hội. Theo khoản 1, khoản 2 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội như sau : Đại_hội 1. Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội là Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường. Đại_hội nhiệm_kỳ được tổ_chức 03 năm ( năm ) một lần. Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc có ít_nhất 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị. 2. Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường được tổ_chức dưới hình_thức Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu. Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu được tổ_chức khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 về cơ_cấu tổ_chức của Hiệp_hội như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hiệp_hội 1 . Đại_hội . 2 . Ban_Chấp_hành . 3 . Ban Thường_vụ . 4 . Ban Kiểm_tra . 5 . Văn_phòng , các ban chuyên_môn . 6 . Các tổ_chức thuộc Hiệp_hội . Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội như sau : Đại_hội 1 . Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội là Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường . Đại_hội nhiệm_kỳ được tổ_chức 03 năm ( năm ) một lần . Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc có ít_nhất 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . 2 . Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường được tổ_chức dưới hình_thức Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu . Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu được tổ_chức khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt . ... Theo đó , cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội là Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường . Cụ_thể Đại_hội nhiệm_kỳ được tổ_chức 03 năm ( năm ) một lần . Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc có ít_nhất 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . Và Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường được tổ_chức dưới hình_thức Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu . ( Hình từ Internet ) | 204,268 | |
Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội Điều Việt_Nam là cơ_quan nào ? | Theo quy_định tại Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 về cơ_cấu tổ_chức c: ... tổ_chức dưới hình_thức Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu. Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu được tổ_chức khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt.... Theo đó, cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội là Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường. Cụ_thể Đại_hội nhiệm_kỳ được tổ_chức 03 năm ( năm ) một lần. Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc có ít_nhất 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị. Và Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường được tổ_chức dưới hình_thức Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 về cơ_cấu tổ_chức của Hiệp_hội như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hiệp_hội 1 . Đại_hội . 2 . Ban_Chấp_hành . 3 . Ban Thường_vụ . 4 . Ban Kiểm_tra . 5 . Văn_phòng , các ban chuyên_môn . 6 . Các tổ_chức thuộc Hiệp_hội . Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội như sau : Đại_hội 1 . Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội là Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường . Đại_hội nhiệm_kỳ được tổ_chức 03 năm ( năm ) một lần . Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc có ít_nhất 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . 2 . Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường được tổ_chức dưới hình_thức Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu . Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu được tổ_chức khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt . ... Theo đó , cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội là Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường . Cụ_thể Đại_hội nhiệm_kỳ được tổ_chức 03 năm ( năm ) một lần . Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc có ít_nhất 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . Và Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc Đại_hội bất_thường được tổ_chức dưới hình_thức Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu . ( Hình từ Internet ) | 204,269 | |
Nhiệm_vụ của Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ c: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ của Đại_hội như sau : Đại_hội... 3. Nhiệm_vụ của Đại_hội : a ) Thảo_luận và thông_qua báo_cáo tổng_kết nhiệm_kỳ ; phương_hướng, nhiệm_vụ nhiệm_kỳ mới của Hiệp_hội ; b ) Thảo_luận và thông_qua Điều_lệ ; Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) ; đổi tên, chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể Hiệp_hội ( nếu có ) ; c ) Thảo_luận, góp_ý_kiến vào báo_cáo kiểm_điểm của Ban_Chấp_hành và Báo_cáo tài_chính của Hiệp_hội ; d ) Bầu Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra ; đ ) Các nội_dung khác ( nếu có ) ; e ) Thông_qua nghị_quyết Đại_hội.... Theo đó, Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại khoản 3 Điều 3 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ thảo_luận và thông_qua báo_cáo tổng_kết nhiệm_kỳ ; phương_hướng, nhiệm_vụ nhiệm_kỳ mới của Hiệp_hội. Và thảo_luận và thông_qua Điều_lệ ; Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) ; đổi tên, chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể Hiệp_hội ( nếu | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ của Đại_hội như sau : Đại_hội ... 3 . Nhiệm_vụ của Đại_hội : a ) Thảo_luận và thông_qua báo_cáo tổng_kết nhiệm_kỳ ; phương_hướng , nhiệm_vụ nhiệm_kỳ mới của Hiệp_hội ; b ) Thảo_luận và thông_qua Điều_lệ ; Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) ; đổi tên , chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể Hiệp_hội ( nếu có ) ; c ) Thảo_luận , góp_ý_kiến vào báo_cáo kiểm_điểm của Ban_Chấp_hành và Báo_cáo tài_chính của Hiệp_hội ; d ) Bầu Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra ; đ ) Các nội_dung khác ( nếu có ) ; e ) Thông_qua nghị_quyết Đại_hội . ... Theo đó , Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại khoản 3 Điều 3 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ thảo_luận và thông_qua báo_cáo tổng_kết nhiệm_kỳ ; phương_hướng , nhiệm_vụ nhiệm_kỳ mới của Hiệp_hội . Và thảo_luận và thông_qua Điều_lệ ; Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) ; đổi tên , chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể Hiệp_hội ( nếu có ) . Đồng_thời Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam còn có nhiệm_vụ thảo_luận , góp_ý_kiến vào báo_cáo kiểm_điểm của Ban_Chấp_hành và Báo_cáo tài_chính của Hiệp_hội . | 204,270 | |
Nhiệm_vụ của Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ c: ... mới của Hiệp_hội. Và thảo_luận và thông_qua Điều_lệ ; Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) ; đổi tên, chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể Hiệp_hội ( nếu có ). Đồng_thời Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam còn có nhiệm_vụ thảo_luận, góp_ý_kiến vào báo_cáo kiểm_điểm của Ban_Chấp_hành và Báo_cáo tài_chính của Hiệp_hội.Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ của Đại_hội như sau : Đại_hội... 3. Nhiệm_vụ của Đại_hội : a ) Thảo_luận và thông_qua báo_cáo tổng_kết nhiệm_kỳ ; phương_hướng, nhiệm_vụ nhiệm_kỳ mới của Hiệp_hội ; b ) Thảo_luận và thông_qua Điều_lệ ; Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) ; đổi tên, chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể Hiệp_hội ( nếu có ) ; c ) Thảo_luận, góp_ý_kiến vào báo_cáo kiểm_điểm của Ban_Chấp_hành và Báo_cáo tài_chính của Hiệp_hội ; d ) Bầu Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra ; đ ) Các nội_dung khác ( nếu có ) ; e ) Thông_qua nghị_quyết Đại_hội.... Theo đó, Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam có | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ của Đại_hội như sau : Đại_hội ... 3 . Nhiệm_vụ của Đại_hội : a ) Thảo_luận và thông_qua báo_cáo tổng_kết nhiệm_kỳ ; phương_hướng , nhiệm_vụ nhiệm_kỳ mới của Hiệp_hội ; b ) Thảo_luận và thông_qua Điều_lệ ; Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) ; đổi tên , chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể Hiệp_hội ( nếu có ) ; c ) Thảo_luận , góp_ý_kiến vào báo_cáo kiểm_điểm của Ban_Chấp_hành và Báo_cáo tài_chính của Hiệp_hội ; d ) Bầu Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra ; đ ) Các nội_dung khác ( nếu có ) ; e ) Thông_qua nghị_quyết Đại_hội . ... Theo đó , Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại khoản 3 Điều 3 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ thảo_luận và thông_qua báo_cáo tổng_kết nhiệm_kỳ ; phương_hướng , nhiệm_vụ nhiệm_kỳ mới của Hiệp_hội . Và thảo_luận và thông_qua Điều_lệ ; Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) ; đổi tên , chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể Hiệp_hội ( nếu có ) . Đồng_thời Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam còn có nhiệm_vụ thảo_luận , góp_ý_kiến vào báo_cáo kiểm_điểm của Ban_Chấp_hành và Báo_cáo tài_chính của Hiệp_hội . | 204,271 | |
Nhiệm_vụ của Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ c: ... Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra ; đ ) Các nội_dung khác ( nếu có ) ; e ) Thông_qua nghị_quyết Đại_hội.... Theo đó, Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại khoản 3 Điều 3 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ thảo_luận và thông_qua báo_cáo tổng_kết nhiệm_kỳ ; phương_hướng, nhiệm_vụ nhiệm_kỳ mới của Hiệp_hội. Và thảo_luận và thông_qua Điều_lệ ; Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) ; đổi tên, chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể Hiệp_hội ( nếu có ). Đồng_thời Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam còn có nhiệm_vụ thảo_luận, góp_ý_kiến vào báo_cáo kiểm_điểm của Ban_Chấp_hành và Báo_cáo tài_chính của Hiệp_hội. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ của Đại_hội như sau : Đại_hội ... 3 . Nhiệm_vụ của Đại_hội : a ) Thảo_luận và thông_qua báo_cáo tổng_kết nhiệm_kỳ ; phương_hướng , nhiệm_vụ nhiệm_kỳ mới của Hiệp_hội ; b ) Thảo_luận và thông_qua Điều_lệ ; Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) ; đổi tên , chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể Hiệp_hội ( nếu có ) ; c ) Thảo_luận , góp_ý_kiến vào báo_cáo kiểm_điểm của Ban_Chấp_hành và Báo_cáo tài_chính của Hiệp_hội ; d ) Bầu Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra ; đ ) Các nội_dung khác ( nếu có ) ; e ) Thông_qua nghị_quyết Đại_hội . ... Theo đó , Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại khoản 3 Điều 3 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ thảo_luận và thông_qua báo_cáo tổng_kết nhiệm_kỳ ; phương_hướng , nhiệm_vụ nhiệm_kỳ mới của Hiệp_hội . Và thảo_luận và thông_qua Điều_lệ ; Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) ; đổi tên , chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể Hiệp_hội ( nếu có ) . Đồng_thời Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam còn có nhiệm_vụ thảo_luận , góp_ý_kiến vào báo_cáo kiểm_điểm của Ban_Chấp_hành và Báo_cáo tài_chính của Hiệp_hội . | 204,272 | |
Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam biểu_quyết theo nguyên_tắc nào ? | Theo khoản 4 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc b: ... Theo khoản 4 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội như sau : Đại_hội ... 4 . Nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội : a ) Đại_hội có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín , việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Đại_hội quyết_định ; b ) Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được quá 1/2 ( một phần hai ) đại_biểu chính_thức có_mặt tại Đại_hội biểu_quyết tán_thành . Như_vậy , Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín , việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Đại_hội quyết_định . Và việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam phải được quá 1/2 ( một phần hai ) đại_biểu chính_thức có_mặt tại Đại_hội biểu_quyết tán_thành . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Điều Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 948 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội như sau : Đại_hội ... 4 . Nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội : a ) Đại_hội có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín , việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Đại_hội quyết_định ; b ) Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được quá 1/2 ( một phần hai ) đại_biểu chính_thức có_mặt tại Đại_hội biểu_quyết tán_thành . Như_vậy , Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín , việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Đại_hội quyết_định . Và việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội nhiệm_kỳ của Hiệp_hội Điều Việt_Nam phải được quá 1/2 ( một phần hai ) đại_biểu chính_thức có_mặt tại Đại_hội biểu_quyết tán_thành . | 204,273 | |
Yêu_cầu về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị của cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01: ... 2 018 / BGTVT quy_định về yêu_cầu cụ_thể về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị như sau : ( 1 ) Mặt_bằng làm_việc và sản_xuất - Văn_phòng làm_việc, công_trình công_cộng để thực_hiện công_tác quản_lý, kiểm_soát chất_lượng, an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến đóng mới, hoán_cải tàu_biển phải thoả_mãn QCXDVN 05 : 2008 / BXD : Quy_chuẩn xây_dựng Việt_Nam - Nhà ở và công_trình công_cộng - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ. - Nhà_xưởng để gia_công chi_tiết phục_vụ các công_đoạn đóng mới, hoán_cải tàu_biển, kho để lưu_trữ bảo_quản vật_tư, trang_thiết_bị, mặt_bằng thi_công phải đủ diện_tích để bố_trí đóng mới, hoán_cải tàu_biển thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 4604 : 2012 và TCVN 4514 : 2012. - Triền đà, hoặc ụ, hoặc sàn nâng hoặc biện_pháp tương_đương để phục_vụ hoạt_động đóng mới, hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo kích_cỡ, kiểu loại tàu dự_kiến thi_công đảm_bảo độ bền, an_toàn theo quy_định tại các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan. - Cầu_cảng hoặc bến phao phù_hợp với kích_cỡ, kiểu loại tàu dự_kiến thi_công phải đảm_bảo độ bền theo quy_định tại | None | 1 | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về yêu_cầu cụ_thể về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị như sau : ( 1 ) Mặt_bằng làm_việc và sản_xuất - Văn_phòng làm_việc , công_trình công_cộng để thực_hiện công_tác quản_lý , kiểm_soát chất_lượng , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải thoả_mãn QCXDVN 05 : 2008 / BXD : Quy_chuẩn xây_dựng Việt_Nam - Nhà ở và công_trình công_cộng - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ . - Nhà_xưởng để gia_công chi_tiết phục_vụ các công_đoạn đóng mới , hoán_cải tàu_biển , kho để lưu_trữ bảo_quản vật_tư , trang_thiết_bị , mặt_bằng thi_công phải đủ diện_tích để bố_trí đóng mới , hoán_cải tàu_biển thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 4604 : 2012 và TCVN 4514 : 2012 . - Triền đà , hoặc ụ , hoặc sàn nâng hoặc biện_pháp tương_đương để phục_vụ hoạt_động đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công đảm_bảo độ bền , an_toàn theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Cầu_cảng hoặc bến phao phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công phải đảm_bảo độ bền theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Nguồn cung_cấp điện và trạm biến_áp đủ công_suất phục_vụ sản_xuất phải đảm_bảo an_toàn , ổn_định theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . ( 2 ) Quy trình công_nghệ Các quy_trình công_nghệ đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo vật_liệu , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở dự_kiến thi_công nhằm đảm_bảo chất_lượng đóng mới , hoán_cải tàu_biển . ( 3 ) Quy trình , thiết_bị kiểm_tra chất_lượng - Quy_trình kiểm_tra chất_lượng Các quy_trình kiểm_tra chất_lượng về gia_công chế_tạo , lắp_ráp , thử , kiểm_tra và nghiệm_thu sản_phẩm trong quá_trình đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đầy_đủ và phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị phục_vụ kiểm_tra chất_lượng Các thiết_bị ( các dụng_cụ đo , kiểm_tra không phá_huỷ , thử áp_lực , thử kín , thử công_suất điện ) để phục_vụ việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công như sau : + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . - Sử_dụng đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng Nếu không đáp_ứng được các yêu_cầu , cơ_sở có_thể sử_dụng các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng theo quy_định . Cơ_sở đóng mới tàu_biển | 204,274 | |
Yêu_cầu về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị của cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01: ... , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan. - Cầu_cảng hoặc bến phao phù_hợp với kích_cỡ, kiểu loại tàu dự_kiến thi_công phải đảm_bảo độ bền theo quy_định tại các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan. - Nguồn cung_cấp điện và trạm biến_áp đủ công_suất phục_vụ sản_xuất phải đảm_bảo an_toàn, ổn_định theo quy_định tại các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan. ( 2 ) Quy trình công_nghệ Các quy_trình công_nghệ đóng mới, hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo vật_liệu, kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở dự_kiến thi_công nhằm đảm_bảo chất_lượng đóng mới, hoán_cải tàu_biển. ( 3 ) Quy trình, thiết_bị kiểm_tra chất_lượng - Quy_trình kiểm_tra chất_lượng Các quy_trình kiểm_tra chất_lượng về gia_công chế_tạo, lắp_ráp, thử, kiểm_tra và nghiệm_thu sản_phẩm trong quá_trình đóng mới, hoán_cải tàu_biển phải đầy_đủ và phù_hợp với kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công. - Thiết bị phục_vụ kiểm_tra chất_lượng Các thiết_bị ( các dụng_cụ đo, kiểm_tra không phá_huỷ, thử áp_lực, thử kín, thử công_suất điện ) để phục_vụ việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_trình công_nghệ, | None | 1 | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về yêu_cầu cụ_thể về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị như sau : ( 1 ) Mặt_bằng làm_việc và sản_xuất - Văn_phòng làm_việc , công_trình công_cộng để thực_hiện công_tác quản_lý , kiểm_soát chất_lượng , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải thoả_mãn QCXDVN 05 : 2008 / BXD : Quy_chuẩn xây_dựng Việt_Nam - Nhà ở và công_trình công_cộng - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ . - Nhà_xưởng để gia_công chi_tiết phục_vụ các công_đoạn đóng mới , hoán_cải tàu_biển , kho để lưu_trữ bảo_quản vật_tư , trang_thiết_bị , mặt_bằng thi_công phải đủ diện_tích để bố_trí đóng mới , hoán_cải tàu_biển thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 4604 : 2012 và TCVN 4514 : 2012 . - Triền đà , hoặc ụ , hoặc sàn nâng hoặc biện_pháp tương_đương để phục_vụ hoạt_động đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công đảm_bảo độ bền , an_toàn theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Cầu_cảng hoặc bến phao phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công phải đảm_bảo độ bền theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Nguồn cung_cấp điện và trạm biến_áp đủ công_suất phục_vụ sản_xuất phải đảm_bảo an_toàn , ổn_định theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . ( 2 ) Quy trình công_nghệ Các quy_trình công_nghệ đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo vật_liệu , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở dự_kiến thi_công nhằm đảm_bảo chất_lượng đóng mới , hoán_cải tàu_biển . ( 3 ) Quy trình , thiết_bị kiểm_tra chất_lượng - Quy_trình kiểm_tra chất_lượng Các quy_trình kiểm_tra chất_lượng về gia_công chế_tạo , lắp_ráp , thử , kiểm_tra và nghiệm_thu sản_phẩm trong quá_trình đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đầy_đủ và phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị phục_vụ kiểm_tra chất_lượng Các thiết_bị ( các dụng_cụ đo , kiểm_tra không phá_huỷ , thử áp_lực , thử kín , thử công_suất điện ) để phục_vụ việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công như sau : + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . - Sử_dụng đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng Nếu không đáp_ứng được các yêu_cầu , cơ_sở có_thể sử_dụng các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng theo quy_định . Cơ_sở đóng mới tàu_biển | 204,275 | |
Yêu_cầu về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị của cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01: ... Các thiết_bị ( các dụng_cụ đo, kiểm_tra không phá_huỷ, thử áp_lực, thử kín, thử công_suất điện ) để phục_vụ việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_trình công_nghệ, kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công như sau : + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới, hoán_cải tàu_biển vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới, hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2. - Sử_dụng đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng Nếu không đáp_ứng được các yêu_cầu, cơ_sở có_thể sử_dụng các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng theo quy_định. Cơ_sở đóng mới tàu_biển | None | 1 | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về yêu_cầu cụ_thể về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị như sau : ( 1 ) Mặt_bằng làm_việc và sản_xuất - Văn_phòng làm_việc , công_trình công_cộng để thực_hiện công_tác quản_lý , kiểm_soát chất_lượng , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải thoả_mãn QCXDVN 05 : 2008 / BXD : Quy_chuẩn xây_dựng Việt_Nam - Nhà ở và công_trình công_cộng - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ . - Nhà_xưởng để gia_công chi_tiết phục_vụ các công_đoạn đóng mới , hoán_cải tàu_biển , kho để lưu_trữ bảo_quản vật_tư , trang_thiết_bị , mặt_bằng thi_công phải đủ diện_tích để bố_trí đóng mới , hoán_cải tàu_biển thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 4604 : 2012 và TCVN 4514 : 2012 . - Triền đà , hoặc ụ , hoặc sàn nâng hoặc biện_pháp tương_đương để phục_vụ hoạt_động đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công đảm_bảo độ bền , an_toàn theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Cầu_cảng hoặc bến phao phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công phải đảm_bảo độ bền theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Nguồn cung_cấp điện và trạm biến_áp đủ công_suất phục_vụ sản_xuất phải đảm_bảo an_toàn , ổn_định theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . ( 2 ) Quy trình công_nghệ Các quy_trình công_nghệ đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo vật_liệu , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở dự_kiến thi_công nhằm đảm_bảo chất_lượng đóng mới , hoán_cải tàu_biển . ( 3 ) Quy trình , thiết_bị kiểm_tra chất_lượng - Quy_trình kiểm_tra chất_lượng Các quy_trình kiểm_tra chất_lượng về gia_công chế_tạo , lắp_ráp , thử , kiểm_tra và nghiệm_thu sản_phẩm trong quá_trình đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đầy_đủ và phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị phục_vụ kiểm_tra chất_lượng Các thiết_bị ( các dụng_cụ đo , kiểm_tra không phá_huỷ , thử áp_lực , thử kín , thử công_suất điện ) để phục_vụ việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công như sau : + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . - Sử_dụng đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng Nếu không đáp_ứng được các yêu_cầu , cơ_sở có_thể sử_dụng các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng theo quy_định . Cơ_sở đóng mới tàu_biển | 204,276 | |
Yêu_cầu về năng_lực thi_công của cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển | Mục 2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01: ... 2 018 / BGTVT quy_định về năng_lực thi_công của cơ_sở đóng mới hoán_cải tàu_biển như sau : ( 1 ) Thi_công phần thân tàu, trang_thiết_bị - Phương_tiện phóng dạng ( sàn hoặc máy_tính ) để triển_khai đóng mới, hoán_cải tàu_biển theo thiết_kế phù_hợp với quy_trình công_nghệ, kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công. - Thiết bị làm sạch bề_mặt và sơn bảo_vệ vỏ tàu và kết_cấu thân tàu phù_hợp với kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công. - Đối với cơ_sở đóng mới, hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại và vật_liệu khác có liên_kết bằng phương_pháp hàn, quy_trình hàn được duyệt phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng_tàu của tổ_chức đăng_kiểm tàu. ( 2 ) Thi công phần máy, điện tàu - Thiết bị gia_công chế_tạo các chi_tiết cơ_khí phục_vụ cho việc lắp_đặt các máy chính, máy phụ, hệ_thống đường_ống, hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ, kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công. - Thiết bị sửa_chữa, bảo_dưỡng, máy chính, máy phụ, các hệ_thống đường_ống, hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ, | None | 1 | Mục 2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về năng_lực thi_công của cơ_sở đóng mới hoán_cải tàu_biển như sau : ( 1 ) Thi_công phần thân tàu , trang_thiết_bị - Phương_tiện phóng dạng ( sàn hoặc máy_tính ) để triển_khai đóng mới , hoán_cải tàu_biển theo thiết_kế phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị làm sạch bề_mặt và sơn bảo_vệ vỏ tàu và kết_cấu thân tàu phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Đối với cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại và vật_liệu khác có liên_kết bằng phương_pháp hàn , quy_trình hàn được duyệt phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng_tàu của tổ_chức đăng_kiểm tàu . ( 2 ) Thi công phần máy , điện tàu - Thiết bị gia_công chế_tạo các chi_tiết cơ_khí phục_vụ cho việc lắp_đặt các máy chính , máy phụ , hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị sửa_chữa , bảo_dưỡng , máy chính , máy phụ , các hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . ( 3 ) Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 . - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . | 204,277 | |
Yêu_cầu về năng_lực thi_công của cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển | Mục 2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01: ... loại tàu mà cơ_sở thi_công. - Thiết bị sửa_chữa, bảo_dưỡng, máy chính, máy phụ, các hệ_thống đường_ống, hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ, kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công. ( 3 ) Các máy, trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới, hoán_cải tàu_biển - Các máy, trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới, hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1. - Các máy, trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới, hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2. | None | 1 | Mục 2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về năng_lực thi_công của cơ_sở đóng mới hoán_cải tàu_biển như sau : ( 1 ) Thi_công phần thân tàu , trang_thiết_bị - Phương_tiện phóng dạng ( sàn hoặc máy_tính ) để triển_khai đóng mới , hoán_cải tàu_biển theo thiết_kế phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị làm sạch bề_mặt và sơn bảo_vệ vỏ tàu và kết_cấu thân tàu phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Đối với cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại và vật_liệu khác có liên_kết bằng phương_pháp hàn , quy_trình hàn được duyệt phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng_tàu của tổ_chức đăng_kiểm tàu . ( 2 ) Thi công phần máy , điện tàu - Thiết bị gia_công chế_tạo các chi_tiết cơ_khí phục_vụ cho việc lắp_đặt các máy chính , máy phụ , hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị sửa_chữa , bảo_dưỡng , máy chính , máy phụ , các hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . ( 3 ) Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 . - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . | 204,278 | |
Sử_dụng nhà_thầu phụ của cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển | Mục 2.1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01: ... 2 018 / BGTVT quy_định trong trường_hợp không đáp_ứng được đầy_đủ các yêu_cầu về năng_lực thi_công thì có_thể sử_dụng các nhà_thầu phụ cung_cấp các dịch_vụ phù_hợp mà cơ_sở còn thiếu để bảo_đảm chất_lượng sảm phẩm theo quy_định . Như_vậy , cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đáp_ứng được các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị cũng như là đảm_bảo về năng_lực thì mới có_thể hoạt_động được . Riêng yêu_cầu về năng_lực pháp_luật cho_phép cơ_sở sử_dụng nhà_thầu phụ để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo quy_định . | None | 1 | Mục 2.1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định trong trường_hợp không đáp_ứng được đầy_đủ các yêu_cầu về năng_lực thi_công thì có_thể sử_dụng các nhà_thầu phụ cung_cấp các dịch_vụ phù_hợp mà cơ_sở còn thiếu để bảo_đảm chất_lượng sảm phẩm theo quy_định . Như_vậy , cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đáp_ứng được các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị cũng như là đảm_bảo về năng_lực thì mới có_thể hoạt_động được . Riêng yêu_cầu về năng_lực pháp_luật cho_phép cơ_sở sử_dụng nhà_thầu phụ để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo quy_định . | 204,279 | |
Cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển có rất nhiều quy_định về điều_kiện hoạt_động . Nhưng tôi chưa tìm thấy một quy_định cụ_thể nào về các yêu_cầu nhà_xưởng , mặt_bằng kĩ_thuật hay năng_lực của các cơ_sở này . Tôi muốn hỏi pháp_luật có quy_định cụ_thể chi_tiết về các yêu_cầu này hay không ? | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01: ... 2 018 / BGTVT quy_định về yêu_cầu cụ_thể về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị như sau : ( 1 ) Mặt_bằng làm_việc và sản_xuất - Văn_phòng làm_việc, công_trình công_cộng để thực_hiện công_tác quản_lý, kiểm_soát chất_lượng, an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến đóng mới, hoán_cải tàu_biển phải thoả_mãn QCXDVN 05 : 2008 / BXD : Quy_chuẩn xây_dựng Việt_Nam - Nhà ở và công_trình công_cộng - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ. - Nhà_xưởng để gia_công chi_tiết phục_vụ các công_đoạn đóng mới, hoán_cải tàu_biển, kho để lưu_trữ bảo_quản vật_tư, trang_thiết_bị, mặt_bằng thi_công phải đủ diện_tích để bố_trí đóng mới, hoán_cải tàu_biển thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 4604 : 2012 và TCVN 4514 : 2012. - Triền đà, hoặc ụ, hoặc sàn nâng hoặc biện_pháp tương_đương để phục_vụ hoạt_động đóng mới, hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo kích_cỡ, kiểu loại tàu dự_kiến thi_công đảm_bảo độ bền, an_toàn theo quy_định tại các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan. - Cầu_cảng hoặc bến phao phù_hợp với kích_cỡ, kiểu loại tàu dự_kiến thi_công phải đảm_bảo độ bền theo quy_định tại | None | 1 | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về yêu_cầu cụ_thể về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị như sau : ( 1 ) Mặt_bằng làm_việc và sản_xuất - Văn_phòng làm_việc , công_trình công_cộng để thực_hiện công_tác quản_lý , kiểm_soát chất_lượng , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải thoả_mãn QCXDVN 05 : 2008 / BXD : Quy_chuẩn xây_dựng Việt_Nam - Nhà ở và công_trình công_cộng - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ . - Nhà_xưởng để gia_công chi_tiết phục_vụ các công_đoạn đóng mới , hoán_cải tàu_biển , kho để lưu_trữ bảo_quản vật_tư , trang_thiết_bị , mặt_bằng thi_công phải đủ diện_tích để bố_trí đóng mới , hoán_cải tàu_biển thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 4604 : 2012 và TCVN 4514 : 2012 . - Triền đà , hoặc ụ , hoặc sàn nâng hoặc biện_pháp tương_đương để phục_vụ hoạt_động đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công đảm_bảo độ bền , an_toàn theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Cầu_cảng hoặc bến phao phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công phải đảm_bảo độ bền theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Nguồn cung_cấp điện và trạm biến_áp đủ công_suất phục_vụ sản_xuất phải đảm_bảo an_toàn , ổn_định theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . ( 2 ) Quy trình công_nghệ Các quy_trình công_nghệ đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo vật_liệu , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở dự_kiến thi_công nhằm đảm_bảo chất_lượng đóng mới , hoán_cải tàu_biển . ( 3 ) Quy trình , thiết_bị kiểm_tra chất_lượng - Quy_trình kiểm_tra chất_lượng Các quy_trình kiểm_tra chất_lượng về gia_công chế_tạo , lắp_ráp , thử , kiểm_tra và nghiệm_thu sản_phẩm trong quá_trình đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đầy_đủ và phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị phục_vụ kiểm_tra chất_lượng Các thiết_bị ( các dụng_cụ đo , kiểm_tra không phá_huỷ , thử áp_lực , thử kín , thử công_suất điện ) để phục_vụ việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công như sau : + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . - Sử_dụng đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng Nếu không đáp_ứng được các yêu_cầu , cơ_sở có_thể sử_dụng các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng theo quy_định . Cơ_sở đóng mới tàu_biển Mục 2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về năng_lực thi_công của cơ_sở đóng mới hoán_cải tàu_biển như sau : ( 1 ) Thi_công phần thân tàu , trang_thiết_bị - Phương_tiện phóng dạng ( sàn hoặc máy_tính ) để triển_khai đóng mới , hoán_cải tàu_biển theo thiết_kế phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị làm sạch bề_mặt và sơn bảo_vệ vỏ tàu và kết_cấu thân tàu phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Đối với cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại và vật_liệu khác có liên_kết bằng phương_pháp hàn , quy_trình hàn được duyệt phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng_tàu của tổ_chức đăng_kiểm tàu . ( 2 ) Thi công phần máy , điện tàu - Thiết bị gia_công chế_tạo các chi_tiết cơ_khí phục_vụ cho việc lắp_đặt các máy chính , máy phụ , hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị sửa_chữa , bảo_dưỡng , máy chính , máy phụ , các hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . ( 3 ) Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 . - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . Mục 2.1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định trong trường_hợp không đáp_ứng được đầy_đủ các yêu_cầu về năng_lực thi_công thì có_thể sử_dụng các nhà_thầu phụ cung_cấp các dịch_vụ phù_hợp mà cơ_sở còn thiếu để bảo_đảm chất_lượng sảm phẩm theo quy_định . Như_vậy , cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đáp_ứng được các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị cũng như là đảm_bảo về năng_lực thì mới có_thể hoạt_động được . Riêng yêu_cầu về năng_lực pháp_luật cho_phép cơ_sở sử_dụng nhà_thầu phụ để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo quy_định . | 204,280 | |
Cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển có rất nhiều quy_định về điều_kiện hoạt_động . Nhưng tôi chưa tìm thấy một quy_định cụ_thể nào về các yêu_cầu nhà_xưởng , mặt_bằng kĩ_thuật hay năng_lực của các cơ_sở này . Tôi muốn hỏi pháp_luật có quy_định cụ_thể chi_tiết về các yêu_cầu này hay không ? | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01: ... , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan. - Cầu_cảng hoặc bến phao phù_hợp với kích_cỡ, kiểu loại tàu dự_kiến thi_công phải đảm_bảo độ bền theo quy_định tại các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan. - Nguồn cung_cấp điện và trạm biến_áp đủ công_suất phục_vụ sản_xuất phải đảm_bảo an_toàn, ổn_định theo quy_định tại các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan. ( 2 ) Quy trình công_nghệ Các quy_trình công_nghệ đóng mới, hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo vật_liệu, kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở dự_kiến thi_công nhằm đảm_bảo chất_lượng đóng mới, hoán_cải tàu_biển. ( 3 ) Quy trình, thiết_bị kiểm_tra chất_lượng - Quy_trình kiểm_tra chất_lượng Các quy_trình kiểm_tra chất_lượng về gia_công chế_tạo, lắp_ráp, thử, kiểm_tra và nghiệm_thu sản_phẩm trong quá_trình đóng mới, hoán_cải tàu_biển phải đầy_đủ và phù_hợp với kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công. - Thiết bị phục_vụ kiểm_tra chất_lượng Các thiết_bị ( các dụng_cụ đo, kiểm_tra không phá_huỷ, thử áp_lực, thử kín, thử công_suất điện ) để phục_vụ việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_trình công_nghệ, | None | 1 | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về yêu_cầu cụ_thể về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị như sau : ( 1 ) Mặt_bằng làm_việc và sản_xuất - Văn_phòng làm_việc , công_trình công_cộng để thực_hiện công_tác quản_lý , kiểm_soát chất_lượng , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải thoả_mãn QCXDVN 05 : 2008 / BXD : Quy_chuẩn xây_dựng Việt_Nam - Nhà ở và công_trình công_cộng - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ . - Nhà_xưởng để gia_công chi_tiết phục_vụ các công_đoạn đóng mới , hoán_cải tàu_biển , kho để lưu_trữ bảo_quản vật_tư , trang_thiết_bị , mặt_bằng thi_công phải đủ diện_tích để bố_trí đóng mới , hoán_cải tàu_biển thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 4604 : 2012 và TCVN 4514 : 2012 . - Triền đà , hoặc ụ , hoặc sàn nâng hoặc biện_pháp tương_đương để phục_vụ hoạt_động đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công đảm_bảo độ bền , an_toàn theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Cầu_cảng hoặc bến phao phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công phải đảm_bảo độ bền theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Nguồn cung_cấp điện và trạm biến_áp đủ công_suất phục_vụ sản_xuất phải đảm_bảo an_toàn , ổn_định theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . ( 2 ) Quy trình công_nghệ Các quy_trình công_nghệ đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo vật_liệu , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở dự_kiến thi_công nhằm đảm_bảo chất_lượng đóng mới , hoán_cải tàu_biển . ( 3 ) Quy trình , thiết_bị kiểm_tra chất_lượng - Quy_trình kiểm_tra chất_lượng Các quy_trình kiểm_tra chất_lượng về gia_công chế_tạo , lắp_ráp , thử , kiểm_tra và nghiệm_thu sản_phẩm trong quá_trình đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đầy_đủ và phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị phục_vụ kiểm_tra chất_lượng Các thiết_bị ( các dụng_cụ đo , kiểm_tra không phá_huỷ , thử áp_lực , thử kín , thử công_suất điện ) để phục_vụ việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công như sau : + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . - Sử_dụng đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng Nếu không đáp_ứng được các yêu_cầu , cơ_sở có_thể sử_dụng các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng theo quy_định . Cơ_sở đóng mới tàu_biển Mục 2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về năng_lực thi_công của cơ_sở đóng mới hoán_cải tàu_biển như sau : ( 1 ) Thi_công phần thân tàu , trang_thiết_bị - Phương_tiện phóng dạng ( sàn hoặc máy_tính ) để triển_khai đóng mới , hoán_cải tàu_biển theo thiết_kế phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị làm sạch bề_mặt và sơn bảo_vệ vỏ tàu và kết_cấu thân tàu phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Đối với cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại và vật_liệu khác có liên_kết bằng phương_pháp hàn , quy_trình hàn được duyệt phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng_tàu của tổ_chức đăng_kiểm tàu . ( 2 ) Thi công phần máy , điện tàu - Thiết bị gia_công chế_tạo các chi_tiết cơ_khí phục_vụ cho việc lắp_đặt các máy chính , máy phụ , hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị sửa_chữa , bảo_dưỡng , máy chính , máy phụ , các hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . ( 3 ) Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 . - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . Mục 2.1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định trong trường_hợp không đáp_ứng được đầy_đủ các yêu_cầu về năng_lực thi_công thì có_thể sử_dụng các nhà_thầu phụ cung_cấp các dịch_vụ phù_hợp mà cơ_sở còn thiếu để bảo_đảm chất_lượng sảm phẩm theo quy_định . Như_vậy , cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đáp_ứng được các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị cũng như là đảm_bảo về năng_lực thì mới có_thể hoạt_động được . Riêng yêu_cầu về năng_lực pháp_luật cho_phép cơ_sở sử_dụng nhà_thầu phụ để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo quy_định . | 204,281 | |
Cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển có rất nhiều quy_định về điều_kiện hoạt_động . Nhưng tôi chưa tìm thấy một quy_định cụ_thể nào về các yêu_cầu nhà_xưởng , mặt_bằng kĩ_thuật hay năng_lực của các cơ_sở này . Tôi muốn hỏi pháp_luật có quy_định cụ_thể chi_tiết về các yêu_cầu này hay không ? | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01: ... Các thiết_bị ( các dụng_cụ đo, kiểm_tra không phá_huỷ, thử áp_lực, thử kín, thử công_suất điện ) để phục_vụ việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_trình công_nghệ, kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công như sau : + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới, hoán_cải tàu_biển vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới, hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2. - Sử_dụng đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng Nếu không đáp_ứng được các yêu_cầu, cơ_sở có_thể sử_dụng các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng theo quy_định. Cơ_sở đóng mới tàu_biển Mục 2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về năng_lực thi_công của cơ_sở đóng mới hoán_cải tàu_biển như sau : ( 1 ) Thi_công phần thân tàu, trang_thiết_bị - Phương_tiện phóng dạng ( sàn hoặc máy_tính ) để triển_khai đóng mới, hoán_cải tàu_biển theo thiết_kế phù_hợp với quy_trình công_nghệ, kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công. - Thiết bị làm sạch bề_mặt và sơn bảo_vệ vỏ tàu và kết_cấu thân tàu phù_hợp với kích_cỡ, kiểu loại tàu mà | None | 1 | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về yêu_cầu cụ_thể về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị như sau : ( 1 ) Mặt_bằng làm_việc và sản_xuất - Văn_phòng làm_việc , công_trình công_cộng để thực_hiện công_tác quản_lý , kiểm_soát chất_lượng , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải thoả_mãn QCXDVN 05 : 2008 / BXD : Quy_chuẩn xây_dựng Việt_Nam - Nhà ở và công_trình công_cộng - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ . - Nhà_xưởng để gia_công chi_tiết phục_vụ các công_đoạn đóng mới , hoán_cải tàu_biển , kho để lưu_trữ bảo_quản vật_tư , trang_thiết_bị , mặt_bằng thi_công phải đủ diện_tích để bố_trí đóng mới , hoán_cải tàu_biển thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 4604 : 2012 và TCVN 4514 : 2012 . - Triền đà , hoặc ụ , hoặc sàn nâng hoặc biện_pháp tương_đương để phục_vụ hoạt_động đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công đảm_bảo độ bền , an_toàn theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Cầu_cảng hoặc bến phao phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công phải đảm_bảo độ bền theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Nguồn cung_cấp điện và trạm biến_áp đủ công_suất phục_vụ sản_xuất phải đảm_bảo an_toàn , ổn_định theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . ( 2 ) Quy trình công_nghệ Các quy_trình công_nghệ đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo vật_liệu , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở dự_kiến thi_công nhằm đảm_bảo chất_lượng đóng mới , hoán_cải tàu_biển . ( 3 ) Quy trình , thiết_bị kiểm_tra chất_lượng - Quy_trình kiểm_tra chất_lượng Các quy_trình kiểm_tra chất_lượng về gia_công chế_tạo , lắp_ráp , thử , kiểm_tra và nghiệm_thu sản_phẩm trong quá_trình đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đầy_đủ và phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị phục_vụ kiểm_tra chất_lượng Các thiết_bị ( các dụng_cụ đo , kiểm_tra không phá_huỷ , thử áp_lực , thử kín , thử công_suất điện ) để phục_vụ việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công như sau : + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . - Sử_dụng đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng Nếu không đáp_ứng được các yêu_cầu , cơ_sở có_thể sử_dụng các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng theo quy_định . Cơ_sở đóng mới tàu_biển Mục 2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về năng_lực thi_công của cơ_sở đóng mới hoán_cải tàu_biển như sau : ( 1 ) Thi_công phần thân tàu , trang_thiết_bị - Phương_tiện phóng dạng ( sàn hoặc máy_tính ) để triển_khai đóng mới , hoán_cải tàu_biển theo thiết_kế phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị làm sạch bề_mặt và sơn bảo_vệ vỏ tàu và kết_cấu thân tàu phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Đối với cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại và vật_liệu khác có liên_kết bằng phương_pháp hàn , quy_trình hàn được duyệt phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng_tàu của tổ_chức đăng_kiểm tàu . ( 2 ) Thi công phần máy , điện tàu - Thiết bị gia_công chế_tạo các chi_tiết cơ_khí phục_vụ cho việc lắp_đặt các máy chính , máy phụ , hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị sửa_chữa , bảo_dưỡng , máy chính , máy phụ , các hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . ( 3 ) Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 . - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . Mục 2.1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định trong trường_hợp không đáp_ứng được đầy_đủ các yêu_cầu về năng_lực thi_công thì có_thể sử_dụng các nhà_thầu phụ cung_cấp các dịch_vụ phù_hợp mà cơ_sở còn thiếu để bảo_đảm chất_lượng sảm phẩm theo quy_định . Như_vậy , cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đáp_ứng được các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị cũng như là đảm_bảo về năng_lực thì mới có_thể hoạt_động được . Riêng yêu_cầu về năng_lực pháp_luật cho_phép cơ_sở sử_dụng nhà_thầu phụ để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo quy_định . | 204,282 | |
Cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển có rất nhiều quy_định về điều_kiện hoạt_động . Nhưng tôi chưa tìm thấy một quy_định cụ_thể nào về các yêu_cầu nhà_xưởng , mặt_bằng kĩ_thuật hay năng_lực của các cơ_sở này . Tôi muốn hỏi pháp_luật có quy_định cụ_thể chi_tiết về các yêu_cầu này hay không ? | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01: ... kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công. - Thiết bị làm sạch bề_mặt và sơn bảo_vệ vỏ tàu và kết_cấu thân tàu phù_hợp với kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công. - Đối với cơ_sở đóng mới, hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại và vật_liệu khác có liên_kết bằng phương_pháp hàn, quy_trình hàn được duyệt phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng_tàu của tổ_chức đăng_kiểm tàu. ( 2 ) Thi công phần máy, điện tàu - Thiết bị gia_công chế_tạo các chi_tiết cơ_khí phục_vụ cho việc lắp_đặt các máy chính, máy phụ, hệ_thống đường_ống, hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ, kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công. - Thiết bị sửa_chữa, bảo_dưỡng, máy chính, máy phụ, các hệ_thống đường_ống, hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ, kích_cỡ, kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công. ( 3 ) Các máy, trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới, hoán_cải tàu_biển - Các máy, trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới, hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1. - Các máy, trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới | None | 1 | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về yêu_cầu cụ_thể về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị như sau : ( 1 ) Mặt_bằng làm_việc và sản_xuất - Văn_phòng làm_việc , công_trình công_cộng để thực_hiện công_tác quản_lý , kiểm_soát chất_lượng , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải thoả_mãn QCXDVN 05 : 2008 / BXD : Quy_chuẩn xây_dựng Việt_Nam - Nhà ở và công_trình công_cộng - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ . - Nhà_xưởng để gia_công chi_tiết phục_vụ các công_đoạn đóng mới , hoán_cải tàu_biển , kho để lưu_trữ bảo_quản vật_tư , trang_thiết_bị , mặt_bằng thi_công phải đủ diện_tích để bố_trí đóng mới , hoán_cải tàu_biển thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 4604 : 2012 và TCVN 4514 : 2012 . - Triền đà , hoặc ụ , hoặc sàn nâng hoặc biện_pháp tương_đương để phục_vụ hoạt_động đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công đảm_bảo độ bền , an_toàn theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Cầu_cảng hoặc bến phao phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công phải đảm_bảo độ bền theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Nguồn cung_cấp điện và trạm biến_áp đủ công_suất phục_vụ sản_xuất phải đảm_bảo an_toàn , ổn_định theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . ( 2 ) Quy trình công_nghệ Các quy_trình công_nghệ đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo vật_liệu , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở dự_kiến thi_công nhằm đảm_bảo chất_lượng đóng mới , hoán_cải tàu_biển . ( 3 ) Quy trình , thiết_bị kiểm_tra chất_lượng - Quy_trình kiểm_tra chất_lượng Các quy_trình kiểm_tra chất_lượng về gia_công chế_tạo , lắp_ráp , thử , kiểm_tra và nghiệm_thu sản_phẩm trong quá_trình đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đầy_đủ và phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị phục_vụ kiểm_tra chất_lượng Các thiết_bị ( các dụng_cụ đo , kiểm_tra không phá_huỷ , thử áp_lực , thử kín , thử công_suất điện ) để phục_vụ việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công như sau : + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . - Sử_dụng đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng Nếu không đáp_ứng được các yêu_cầu , cơ_sở có_thể sử_dụng các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng theo quy_định . Cơ_sở đóng mới tàu_biển Mục 2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về năng_lực thi_công của cơ_sở đóng mới hoán_cải tàu_biển như sau : ( 1 ) Thi_công phần thân tàu , trang_thiết_bị - Phương_tiện phóng dạng ( sàn hoặc máy_tính ) để triển_khai đóng mới , hoán_cải tàu_biển theo thiết_kế phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị làm sạch bề_mặt và sơn bảo_vệ vỏ tàu và kết_cấu thân tàu phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Đối với cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại và vật_liệu khác có liên_kết bằng phương_pháp hàn , quy_trình hàn được duyệt phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng_tàu của tổ_chức đăng_kiểm tàu . ( 2 ) Thi công phần máy , điện tàu - Thiết bị gia_công chế_tạo các chi_tiết cơ_khí phục_vụ cho việc lắp_đặt các máy chính , máy phụ , hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị sửa_chữa , bảo_dưỡng , máy chính , máy phụ , các hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . ( 3 ) Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 . - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . Mục 2.1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định trong trường_hợp không đáp_ứng được đầy_đủ các yêu_cầu về năng_lực thi_công thì có_thể sử_dụng các nhà_thầu phụ cung_cấp các dịch_vụ phù_hợp mà cơ_sở còn thiếu để bảo_đảm chất_lượng sảm phẩm theo quy_định . Như_vậy , cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đáp_ứng được các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị cũng như là đảm_bảo về năng_lực thì mới có_thể hoạt_động được . Riêng yêu_cầu về năng_lực pháp_luật cho_phép cơ_sở sử_dụng nhà_thầu phụ để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo quy_định . | 204,283 | |
Cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển có rất nhiều quy_định về điều_kiện hoạt_động . Nhưng tôi chưa tìm thấy một quy_định cụ_thể nào về các yêu_cầu nhà_xưởng , mặt_bằng kĩ_thuật hay năng_lực của các cơ_sở này . Tôi muốn hỏi pháp_luật có quy_định cụ_thể chi_tiết về các yêu_cầu này hay không ? | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01: ... mới, hoán_cải tàu_biển - Các máy, trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới, hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1. - Các máy, trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới, hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2. Mục 2.1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định trong trường_hợp không đáp_ứng được đầy_đủ các yêu_cầu về năng_lực thi_công thì có_thể sử_dụng các nhà_thầu phụ cung_cấp các dịch_vụ phù_hợp mà cơ_sở còn thiếu để bảo_đảm chất_lượng sảm phẩm theo quy_định. Như_vậy, cơ_sở đóng mới, hoán_cải tàu_biển phải đáp_ứng được các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị cũng như là đảm_bảo về năng_lực thì mới có_thể hoạt_động được. Riêng yêu_cầu về năng_lực pháp_luật cho_phép cơ_sở sử_dụng nhà_thầu phụ để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo quy_định. | None | 1 | Mục 2.1.1 Quy chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về yêu_cầu cụ_thể về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị như sau : ( 1 ) Mặt_bằng làm_việc và sản_xuất - Văn_phòng làm_việc , công_trình công_cộng để thực_hiện công_tác quản_lý , kiểm_soát chất_lượng , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải thoả_mãn QCXDVN 05 : 2008 / BXD : Quy_chuẩn xây_dựng Việt_Nam - Nhà ở và công_trình công_cộng - An_toàn sinh_mạng và sức_khoẻ . - Nhà_xưởng để gia_công chi_tiết phục_vụ các công_đoạn đóng mới , hoán_cải tàu_biển , kho để lưu_trữ bảo_quản vật_tư , trang_thiết_bị , mặt_bằng thi_công phải đủ diện_tích để bố_trí đóng mới , hoán_cải tàu_biển thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 4604 : 2012 và TCVN 4514 : 2012 . - Triền đà , hoặc ụ , hoặc sàn nâng hoặc biện_pháp tương_đương để phục_vụ hoạt_động đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công đảm_bảo độ bền , an_toàn theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Cầu_cảng hoặc bến phao phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu dự_kiến thi_công phải đảm_bảo độ bền theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . - Nguồn cung_cấp điện và trạm biến_áp đủ công_suất phục_vụ sản_xuất phải đảm_bảo an_toàn , ổn_định theo quy_định tại các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và các quy_định pháp_luật liên_quan . ( 2 ) Quy trình công_nghệ Các quy_trình công_nghệ đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải phù_hợp theo vật_liệu , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở dự_kiến thi_công nhằm đảm_bảo chất_lượng đóng mới , hoán_cải tàu_biển . ( 3 ) Quy trình , thiết_bị kiểm_tra chất_lượng - Quy_trình kiểm_tra chất_lượng Các quy_trình kiểm_tra chất_lượng về gia_công chế_tạo , lắp_ráp , thử , kiểm_tra và nghiệm_thu sản_phẩm trong quá_trình đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đầy_đủ và phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị phục_vụ kiểm_tra chất_lượng Các thiết_bị ( các dụng_cụ đo , kiểm_tra không phá_huỷ , thử áp_lực , thử kín , thử công_suất điện ) để phục_vụ việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công như sau : + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 + Các thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . - Sử_dụng đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng Nếu không đáp_ứng được các yêu_cầu , cơ_sở có_thể sử_dụng các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng theo quy_định . Cơ_sở đóng mới tàu_biển Mục 2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định về năng_lực thi_công của cơ_sở đóng mới hoán_cải tàu_biển như sau : ( 1 ) Thi_công phần thân tàu , trang_thiết_bị - Phương_tiện phóng dạng ( sàn hoặc máy_tính ) để triển_khai đóng mới , hoán_cải tàu_biển theo thiết_kế phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị làm sạch bề_mặt và sơn bảo_vệ vỏ tàu và kết_cấu thân tàu phù_hợp với kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Đối với cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại và vật_liệu khác có liên_kết bằng phương_pháp hàn , quy_trình hàn được duyệt phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về phân_cấp và đóng_tàu của tổ_chức đăng_kiểm tàu . ( 2 ) Thi công phần máy , điện tàu - Thiết bị gia_công chế_tạo các chi_tiết cơ_khí phục_vụ cho việc lắp_đặt các máy chính , máy phụ , hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . - Thiết bị sửa_chữa , bảo_dưỡng , máy chính , máy phụ , các hệ_thống đường_ống , hệ_thống điện trên tàu phù_hợp với quy_trình công_nghệ , kích_cỡ , kiểu loại tàu mà cơ_sở thi_công . ( 3 ) Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu kim_loại theo quy_định tại Bảng 1 . - Các máy , trang_thiết_bị phục_vụ đóng mới , hoán_cải tàu_biển bằng vật_liệu chất_dẻo cốt sợi thuỷ_tinh theo quy_định tại Bảng 2 . Mục 2.1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 1 01:2 018 / BGTVT quy_định trong trường_hợp không đáp_ứng được đầy_đủ các yêu_cầu về năng_lực thi_công thì có_thể sử_dụng các nhà_thầu phụ cung_cấp các dịch_vụ phù_hợp mà cơ_sở còn thiếu để bảo_đảm chất_lượng sảm phẩm theo quy_định . Như_vậy , cơ_sở đóng mới , hoán_cải tàu_biển phải đáp_ứng được các yêu_cầu về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị cũng như là đảm_bảo về năng_lực thì mới có_thể hoạt_động được . Riêng yêu_cầu về năng_lực pháp_luật cho_phép cơ_sở sử_dụng nhà_thầu phụ để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo quy_định . | 204,284 | |
Thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có những quyền_hạn nào ? | Căn_cứ Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... Căn_cứ Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công, Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, Luật Đầu_tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu_thầu, Luật Điện_lực, Luật Doanh_nghiệp, Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về về quyền của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên như sau : " Điều 49. Quyền của thành_viên công_ty 1. Thành_viên công_ty có các quyền sau đây : a ) Tham_dự họp Hội_đồng thành_viên, thảo_luận, kiến_nghị, biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; b ) Có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này ; c ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với phần vốn góp sau khi công_ty đã nộp đủ thuế và hoàn_thành các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được chia giá_trị tài_sản còn lại của công_ty tương_ứng với phần vốn góp khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản ; đ ) Được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ ; e ) Định_đoạt phần vốn góp | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về về quyền của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên như sau : " Điều 49 . Quyền của thành_viên công_ty 1 . Thành_viên công_ty có các quyền sau đây : a ) Tham_dự họp Hội_đồng thành_viên , thảo_luận , kiến_nghị , biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; b ) Có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này ; c ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với phần vốn góp sau khi công_ty đã nộp đủ thuế và hoàn_thành các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được chia giá_trị tài_sản còn lại của công_ty tương_ứng với phần vốn góp khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản ; đ ) Được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ ; e ) Định_đoạt phần vốn góp của mình bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ , tặng cho và hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; g ) Tự mình hoặc nhân_danh công_ty khởi_kiện trách_nhiệm dân_sự đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , người đại_diện theo pháp_luật và người_quản_lý khác theo quy_định tại Điều 72 của Luật này ; h ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 2 . Ngoài các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này , thành_viên , nhóm thành_viên sở_hữu từ 10% số vốn_điều_lệ trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu triệu_tập họp Hội_đồng thành_viên để giải_quyết những vấn_đề thuộc thẩm_quyền ; b ) Kiểm_tra , xem_xét , tra_cứu sổ ghi_chép và theo_dõi các giao_dịch , sổ kế_toán , báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Kiểm_tra , xem_xét , tra_cứu và sao_chụp sổ đăng_ký thành_viên , biên_bản họp , nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên và tài_liệu khác của công_ty ; d ) Yêu_cầu Toà_án huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày kết_thúc họp Hội_đồng thành_viên , nếu trình_tự , thủ_tục , điều_kiện cuộc họp hoặc nội_dung nghị_quyết , quyết_định đó không thực_hiện đúng hoặc không phù_hợp với quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 3 . Trường_hợp công_ty có một thành_viên sở_hữu trên 90% vốn_điều_lệ và Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì nhóm thành_viên còn lại đương_nhiên có quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , ngoài các quyền_hạn chung như tham_dự họp Hội_đồng thành_viên , thảo_luận , kiến_nghị , biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp ; ... thì các thành_viên sở_hữu từ 10% số vốn_điều_lệ trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc sở_hữu trên 90% vốn_điều_lệ thì còn được hưởng thêm một_số quyền_lợi khác theo quy_định nêu trên . | 204,285 | |
Thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có những quyền_hạn nào ? | Căn_cứ Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... tương_ứng với phần vốn góp khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản ; đ ) Được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ ; e ) Định_đoạt phần vốn góp của mình bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ, tặng cho và hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; g ) Tự mình hoặc nhân_danh công_ty khởi_kiện trách_nhiệm dân_sự đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, người đại_diện theo pháp_luật và người_quản_lý khác theo quy_định tại Điều 72 của Luật này ; h ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. 2. Ngoài các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này, thành_viên, nhóm thành_viên sở_hữu từ 10% số vốn_điều_lệ trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu triệu_tập họp Hội_đồng thành_viên để giải_quyết những vấn_đề thuộc thẩm_quyền ; b ) Kiểm_tra, xem_xét, tra_cứu sổ ghi_chép và theo_dõi các giao_dịch, sổ kế_toán, báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Kiểm_tra, xem_xét, tra_cứu và sao_chụp sổ đăng_ký thành_viên, | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về về quyền của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên như sau : " Điều 49 . Quyền của thành_viên công_ty 1 . Thành_viên công_ty có các quyền sau đây : a ) Tham_dự họp Hội_đồng thành_viên , thảo_luận , kiến_nghị , biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; b ) Có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này ; c ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với phần vốn góp sau khi công_ty đã nộp đủ thuế và hoàn_thành các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được chia giá_trị tài_sản còn lại của công_ty tương_ứng với phần vốn góp khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản ; đ ) Được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ ; e ) Định_đoạt phần vốn góp của mình bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ , tặng cho và hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; g ) Tự mình hoặc nhân_danh công_ty khởi_kiện trách_nhiệm dân_sự đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , người đại_diện theo pháp_luật và người_quản_lý khác theo quy_định tại Điều 72 của Luật này ; h ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 2 . Ngoài các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này , thành_viên , nhóm thành_viên sở_hữu từ 10% số vốn_điều_lệ trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu triệu_tập họp Hội_đồng thành_viên để giải_quyết những vấn_đề thuộc thẩm_quyền ; b ) Kiểm_tra , xem_xét , tra_cứu sổ ghi_chép và theo_dõi các giao_dịch , sổ kế_toán , báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Kiểm_tra , xem_xét , tra_cứu và sao_chụp sổ đăng_ký thành_viên , biên_bản họp , nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên và tài_liệu khác của công_ty ; d ) Yêu_cầu Toà_án huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày kết_thúc họp Hội_đồng thành_viên , nếu trình_tự , thủ_tục , điều_kiện cuộc họp hoặc nội_dung nghị_quyết , quyết_định đó không thực_hiện đúng hoặc không phù_hợp với quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 3 . Trường_hợp công_ty có một thành_viên sở_hữu trên 90% vốn_điều_lệ và Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì nhóm thành_viên còn lại đương_nhiên có quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , ngoài các quyền_hạn chung như tham_dự họp Hội_đồng thành_viên , thảo_luận , kiến_nghị , biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp ; ... thì các thành_viên sở_hữu từ 10% số vốn_điều_lệ trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc sở_hữu trên 90% vốn_điều_lệ thì còn được hưởng thêm một_số quyền_lợi khác theo quy_định nêu trên . | 204,286 | |
Thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có những quyền_hạn nào ? | Căn_cứ Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... , xem_xét, tra_cứu sổ ghi_chép và theo_dõi các giao_dịch, sổ kế_toán, báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Kiểm_tra, xem_xét, tra_cứu và sao_chụp sổ đăng_ký thành_viên, biên_bản họp, nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên và tài_liệu khác của công_ty ; d ) Yêu_cầu Toà_án huỷ_bỏ nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày kết_thúc họp Hội_đồng thành_viên, nếu trình_tự, thủ_tục, điều_kiện cuộc họp hoặc nội_dung nghị_quyết, quyết_định đó không thực_hiện đúng hoặc không phù_hợp với quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. 3. Trường_hợp công_ty có một thành_viên sở_hữu trên 90% vốn_điều_lệ và Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì nhóm thành_viên còn lại đương_nhiên có quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều này. " Theo đó, ngoài các quyền_hạn chung như tham_dự họp Hội_đồng thành_viên, thảo_luận, kiến_nghị, biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp ;... thì các thành_viên sở_hữu từ 10% số vốn_điều_lệ trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn do Điều_lệ công_ty | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về về quyền của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên như sau : " Điều 49 . Quyền của thành_viên công_ty 1 . Thành_viên công_ty có các quyền sau đây : a ) Tham_dự họp Hội_đồng thành_viên , thảo_luận , kiến_nghị , biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; b ) Có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này ; c ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với phần vốn góp sau khi công_ty đã nộp đủ thuế và hoàn_thành các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được chia giá_trị tài_sản còn lại của công_ty tương_ứng với phần vốn góp khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản ; đ ) Được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ ; e ) Định_đoạt phần vốn góp của mình bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ , tặng cho và hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; g ) Tự mình hoặc nhân_danh công_ty khởi_kiện trách_nhiệm dân_sự đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , người đại_diện theo pháp_luật và người_quản_lý khác theo quy_định tại Điều 72 của Luật này ; h ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 2 . Ngoài các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này , thành_viên , nhóm thành_viên sở_hữu từ 10% số vốn_điều_lệ trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu triệu_tập họp Hội_đồng thành_viên để giải_quyết những vấn_đề thuộc thẩm_quyền ; b ) Kiểm_tra , xem_xét , tra_cứu sổ ghi_chép và theo_dõi các giao_dịch , sổ kế_toán , báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Kiểm_tra , xem_xét , tra_cứu và sao_chụp sổ đăng_ký thành_viên , biên_bản họp , nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên và tài_liệu khác của công_ty ; d ) Yêu_cầu Toà_án huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày kết_thúc họp Hội_đồng thành_viên , nếu trình_tự , thủ_tục , điều_kiện cuộc họp hoặc nội_dung nghị_quyết , quyết_định đó không thực_hiện đúng hoặc không phù_hợp với quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 3 . Trường_hợp công_ty có một thành_viên sở_hữu trên 90% vốn_điều_lệ và Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì nhóm thành_viên còn lại đương_nhiên có quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , ngoài các quyền_hạn chung như tham_dự họp Hội_đồng thành_viên , thảo_luận , kiến_nghị , biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp ; ... thì các thành_viên sở_hữu từ 10% số vốn_điều_lệ trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc sở_hữu trên 90% vốn_điều_lệ thì còn được hưởng thêm một_số quyền_lợi khác theo quy_định nêu trên . | 204,287 | |
Thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có những quyền_hạn nào ? | Căn_cứ Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... thành_viên ; có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp ;... thì các thành_viên sở_hữu từ 10% số vốn_điều_lệ trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc sở_hữu trên 90% vốn_điều_lệ thì còn được hưởng thêm một_số quyền_lợi khác theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về về quyền của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên như sau : " Điều 49 . Quyền của thành_viên công_ty 1 . Thành_viên công_ty có các quyền sau đây : a ) Tham_dự họp Hội_đồng thành_viên , thảo_luận , kiến_nghị , biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; b ) Có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này ; c ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với phần vốn góp sau khi công_ty đã nộp đủ thuế và hoàn_thành các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được chia giá_trị tài_sản còn lại của công_ty tương_ứng với phần vốn góp khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản ; đ ) Được ưu_tiên góp thêm vốn vào công_ty khi công_ty tăng vốn_điều_lệ ; e ) Định_đoạt phần vốn góp của mình bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ , tặng cho và hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; g ) Tự mình hoặc nhân_danh công_ty khởi_kiện trách_nhiệm dân_sự đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , người đại_diện theo pháp_luật và người_quản_lý khác theo quy_định tại Điều 72 của Luật này ; h ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 2 . Ngoài các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này , thành_viên , nhóm thành_viên sở_hữu từ 10% số vốn_điều_lệ trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu triệu_tập họp Hội_đồng thành_viên để giải_quyết những vấn_đề thuộc thẩm_quyền ; b ) Kiểm_tra , xem_xét , tra_cứu sổ ghi_chép và theo_dõi các giao_dịch , sổ kế_toán , báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Kiểm_tra , xem_xét , tra_cứu và sao_chụp sổ đăng_ký thành_viên , biên_bản họp , nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên và tài_liệu khác của công_ty ; d ) Yêu_cầu Toà_án huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày kết_thúc họp Hội_đồng thành_viên , nếu trình_tự , thủ_tục , điều_kiện cuộc họp hoặc nội_dung nghị_quyết , quyết_định đó không thực_hiện đúng hoặc không phù_hợp với quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 3 . Trường_hợp công_ty có một thành_viên sở_hữu trên 90% vốn_điều_lệ và Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì nhóm thành_viên còn lại đương_nhiên có quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , ngoài các quyền_hạn chung như tham_dự họp Hội_đồng thành_viên , thảo_luận , kiến_nghị , biểu_quyết các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên ; có số phiếu biểu_quyết tương_ứng với phần vốn góp ; ... thì các thành_viên sở_hữu từ 10% số vốn_điều_lệ trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc sở_hữu trên 90% vốn_điều_lệ thì còn được hưởng thêm một_số quyền_lợi khác theo quy_định nêu trên . | 204,288 | |
Nghĩa_vụ mà thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên cần thực_hiện là gì ? | Căn_cứ Điều 50 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... Căn_cứ Điều 50 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công, Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, Luật Đầu_tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu_thầu, Luật Điện_lực, Luật Doanh_nghiệp, Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên công_ty như sau : " Điều 50. Nghĩa_vụ của thành_viên công_ty 1. Góp đủ, đúng hạn số vốn đã cam_kết, chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty trong phạm_vi số vốn đã góp vào công_ty, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 47 của Luật này. 2. Không được rút vốn đã góp ra khỏi công_ty dưới mọi hình_thức, trừ trường_hợp quy_định tại các điều 51, 52, 53 và 68 của Luật này. 3. Tuân_thủ Điều_lệ công_ty. 4. Chấp_hành nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên. 5. Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi nhân_danh công_ty để thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Vi_phạm pháp_luật ; b ) Tiến_hành kinh_doanh hoặc giao_dịch khác không nhằm phục_vụ lợi_ích của công_ty | None | 1 | Căn_cứ Điều 50 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên công_ty như sau : " Điều 50 . Nghĩa_vụ của thành_viên công_ty 1 . Góp đủ , đúng hạn số vốn đã cam_kết , chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty trong phạm_vi số vốn đã góp vào công_ty , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 47 của Luật này . 2 . Không được rút vốn đã góp ra khỏi công_ty dưới mọi hình_thức , trừ trường_hợp quy_định tại các điều 51 , 52 , 53 và 68 của Luật này . 3 . Tuân_thủ Điều_lệ công_ty . 4 . Chấp_hành nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . 5 . Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi nhân_danh công_ty để thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Vi_phạm pháp_luật ; b ) Tiến_hành kinh_doanh hoặc giao_dịch khác không nhằm phục_vụ lợi_ích của công_ty và gây thiệt_hại cho người khác ; c ) Thanh_toán khoản nợ chưa đến hạn trước nguy_cơ tài_chính có_thể xảy ra đối_với công_ty . 6 . Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này " Như_vậy , thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có nghĩa_vụ phải góp đủ , đúng hạn số vốn đã cam_kết , chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty trong phạm_vi số vốn đã góp ; Không được rút vốn đã góp ra khỏi công_ty dưới mọi hình_thức , trừ trường_hợp cho_phép theo quy_định ; tuân_thủ Điều_lệ và chấp_hành nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi nhân_danh công_ty theo quy_định pháp_luật . | 204,289 | |
Nghĩa_vụ mà thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên cần thực_hiện là gì ? | Căn_cứ Điều 50 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... . Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi nhân_danh công_ty để thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Vi_phạm pháp_luật ; b ) Tiến_hành kinh_doanh hoặc giao_dịch khác không nhằm phục_vụ lợi_ích của công_ty và gây thiệt_hại cho người khác ; c ) Thanh_toán khoản nợ chưa đến hạn trước nguy_cơ tài_chính có_thể xảy ra đối_với công_ty. 6. Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này " Như_vậy, thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có nghĩa_vụ phải góp đủ, đúng hạn số vốn đã cam_kết, chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty trong phạm_vi số vốn đã góp ; Không được rút vốn đã góp ra khỏi công_ty dưới mọi hình_thức, trừ trường_hợp cho_phép theo quy_định ; tuân_thủ Điều_lệ và chấp_hành nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi nhân_danh công_ty theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 50 Luật Doanh_nghiệp 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 7 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên công_ty như sau : " Điều 50 . Nghĩa_vụ của thành_viên công_ty 1 . Góp đủ , đúng hạn số vốn đã cam_kết , chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty trong phạm_vi số vốn đã góp vào công_ty , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 47 của Luật này . 2 . Không được rút vốn đã góp ra khỏi công_ty dưới mọi hình_thức , trừ trường_hợp quy_định tại các điều 51 , 52 , 53 và 68 của Luật này . 3 . Tuân_thủ Điều_lệ công_ty . 4 . Chấp_hành nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . 5 . Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi nhân_danh công_ty để thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Vi_phạm pháp_luật ; b ) Tiến_hành kinh_doanh hoặc giao_dịch khác không nhằm phục_vụ lợi_ích của công_ty và gây thiệt_hại cho người khác ; c ) Thanh_toán khoản nợ chưa đến hạn trước nguy_cơ tài_chính có_thể xảy ra đối_với công_ty . 6 . Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này " Như_vậy , thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có nghĩa_vụ phải góp đủ , đúng hạn số vốn đã cam_kết , chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty trong phạm_vi số vốn đã góp ; Không được rút vốn đã góp ra khỏi công_ty dưới mọi hình_thức , trừ trường_hợp cho_phép theo quy_định ; tuân_thủ Điều_lệ và chấp_hành nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; Chịu trách_nhiệm cá_nhân khi nhân_danh công_ty theo quy_định pháp_luật . | 204,290 | |
Thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có_thể thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân hay không ? | Thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân Tại Điều 188 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về doanh_nghiệp tư_nhân như sau : ... " Điều 188 . Doanh_nghiệp tư_nhân ... 3 . Mỗi cá_nhân chỉ được quyền thành_lập một doanh_nghiệp tư_nhân . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân không được đồng_thời là chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh . 4 . Doanh_nghiệp tư_nhân không được quyền góp vốn thành_lập hoặc mua cổ_phần , phần vốn góp trong công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc công_ty cổ_phần . " Theo đó , pháp_luật doanh_nghiệp chỉ quy_định chủ doanh_nghiệp tư_nhân không được đồng_thời là chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên công_ty hợp danh cũng như chủ doanh_nghiệp tư_nhân không được góp vốn thành_lập , mua cổ_phần , phần vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh . Như_vậy , bạn hoàn_toàn có_thể thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân . | None | 1 | Thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân Tại Điều 188 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về doanh_nghiệp tư_nhân như sau : " Điều 188 . Doanh_nghiệp tư_nhân ... 3 . Mỗi cá_nhân chỉ được quyền thành_lập một doanh_nghiệp tư_nhân . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân không được đồng_thời là chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh . 4 . Doanh_nghiệp tư_nhân không được quyền góp vốn thành_lập hoặc mua cổ_phần , phần vốn góp trong công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc công_ty cổ_phần . " Theo đó , pháp_luật doanh_nghiệp chỉ quy_định chủ doanh_nghiệp tư_nhân không được đồng_thời là chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên công_ty hợp danh cũng như chủ doanh_nghiệp tư_nhân không được góp vốn thành_lập , mua cổ_phần , phần vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh . Như_vậy , bạn hoàn_toàn có_thể thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân . | 204,291 | |
Chủ_tịch nước là ai ? Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh chủ_tịch nước ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 86 Hiến_pháp 2013 quy_định về Chủ_tịch nước như sau : ... “ Điều 86. Chủ_tịch nước là người đứng đầu Nhà_nước, thay_mặt nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về đối_nội và đối_ngoại. ” Theo đó, Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là người đứng đầu Nhà_nước và thay_mặt nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về đối_nội và đối_ngoại. Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Chủ_tịch nước như sau : “ 2.4. Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Có uy_tín cao, là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương, Bộ_Chính_trị, trong toàn Đảng và nhân_dân. Có năng_lực nổi_trội, toàn_diện trên các mặt công_tác, nhất_là lĩnh_vực đối_nội, đối_ngoại, an_ninh, quốc_phòng ; hiểu_biết sâu, rộng về công_tác tư_pháp. Là trung_tâm đoàn_kết các lực_lượng xã_hội và các cộng_đồng dân_tộc trong, ngoài nước. Quyết_liệt trong lãnh_đạo, điều_hành theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được phân_công. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ hoặc trưởng ban, bộ, ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 86 Hiến_pháp 2013 quy_định về Chủ_tịch nước như sau : “ Điều 86 . Chủ_tịch nước là người đứng đầu Nhà_nước , thay_mặt nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về đối_nội và đối_ngoại . ” Theo đó , Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là người đứng đầu Nhà_nước và thay_mặt nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về đối_nội và đối_ngoại . Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Chủ_tịch nước như sau : “ 2.4 . Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội , toàn_diện trên các mặt công_tác , nhất_là lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng ; hiểu_biết sâu , rộng về công_tác tư_pháp . Là trung_tâm đoàn_kết các lực_lượng xã_hội và các cộng_đồng dân_tộc trong , ngoài nước . Quyết_liệt trong lãnh_đạo , điều_hành theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_công . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ” Theo đó , Chủ_tịch nước cần phải bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội , toàn_diện trên các mặt công_tác , nhất_là lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng ; hiểu_biết sâu , rộng về công_tác tư_pháp . | 204,292 | |
Chủ_tịch nước là ai ? Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh chủ_tịch nước ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 86 Hiến_pháp 2013 quy_định về Chủ_tịch nước như sau : ... phân_công. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ hoặc trưởng ban, bộ, ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định. ” Theo đó, Chủ_tịch nước cần phải bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Có uy_tín cao, là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương, Bộ_Chính_trị, trong toàn Đảng và nhân_dân. Có năng_lực nổi_trội, toàn_diện trên các mặt công_tác, nhất_là lĩnh_vực đối_nội, đối_ngoại, an_ninh, quốc_phòng ; hiểu_biết sâu, rộng về công_tác tư_pháp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 86 Hiến_pháp 2013 quy_định về Chủ_tịch nước như sau : “ Điều 86 . Chủ_tịch nước là người đứng đầu Nhà_nước , thay_mặt nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về đối_nội và đối_ngoại . ” Theo đó , Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là người đứng đầu Nhà_nước và thay_mặt nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về đối_nội và đối_ngoại . Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Chủ_tịch nước như sau : “ 2.4 . Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội , toàn_diện trên các mặt công_tác , nhất_là lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng ; hiểu_biết sâu , rộng về công_tác tư_pháp . Là trung_tâm đoàn_kết các lực_lượng xã_hội và các cộng_đồng dân_tộc trong , ngoài nước . Quyết_liệt trong lãnh_đạo , điều_hành theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_công . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ” Theo đó , Chủ_tịch nước cần phải bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội , toàn_diện trên các mặt công_tác , nhất_là lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng ; hiểu_biết sâu , rộng về công_tác tư_pháp . | 204,293 | |
Thủ_tướng Chính_phủ là ai ? Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Thủ_tướng Chính_phủ ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 95 Hiến_pháp 2013 quy_định về Thủ_tướng Chính_phủ như sau : ... “ Điều 95. … 2. Thủ_tướng Chính_phủ là người đứng đầu Chính_phủ, chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội về hoạt_động của Chính_phủ và những nhiệm_vụ được giao ; báo_cáo công_tác của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ trước Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chủ_tịch nước. ” Theo đó, Thủ_tướng Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là người đứng đầu Chính_phủ, chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội về hoạt_động của Chính_phủ và những nhiệm_vụ được giao ; báo_cáo công_tác của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ trước Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chủ_tịch nước. Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Thủ_tướng Chính_phủ như sau : “ 2.5. Thủ_tướng Chính_phủ Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Có uy_tín cao, là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương, Bộ_Chính_trị, trong toàn Đảng và nhân_dân. Có năng_lực nổi_trội toàn_diện trên các lĩnh_vực, nhất_là trong hoạch_định chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh ; tư_duy nhạy_bén, năng_động, quyết_đoán, quyết_liệt, quyết_định kịp_thời những vấn_đề khó, phức_tạp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 95 Hiến_pháp 2013 quy_định về Thủ_tướng Chính_phủ như sau : “ Điều 95 . … 2 . Thủ_tướng Chính_phủ là người đứng đầu Chính_phủ , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội về hoạt_động của Chính_phủ và những nhiệm_vụ được giao ; báo_cáo công_tác của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước . ” Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là người đứng đầu Chính_phủ , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội về hoạt_động của Chính_phủ và những nhiệm_vụ được giao ; báo_cáo công_tác của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước . Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Thủ_tướng Chính_phủ như sau : “ 2.5 . Thủ_tướng Chính_phủ Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội toàn_diện trên các lĩnh_vực , nhất_là trong hoạch_định chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ; tư_duy nhạy_bén , năng_động , quyết_đoán , quyết_liệt , quyết_định kịp_thời những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến lĩnh_vực hành_pháp . Hiểu_biết sâu , rộng nền hành_chính quốc_gia , kinh_tế - xã_hội đất_nước ; kinh_tế , chính_trị thế_giới và hội_nhập quốc_tế . Có năng_lực toàn_diện về tổ_chức , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành cơ_quan_hành_chính nhà_nước và hệ_thống chính_trị . Có năng_lực cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về phát_triển kinh_tế , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ” Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam phải đảm_bảo đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội toàn_diện trên các lĩnh_vực , nhất_là trong hoạch_định chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ; tư_duy nhạy_bén , năng_động , quyết_đoán , quyết_liệt , quyết_định kịp_thời những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến lĩnh_vực hành_pháp . ( Hình từ internet ) | 204,294 | |
Thủ_tướng Chính_phủ là ai ? Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Thủ_tướng Chính_phủ ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 95 Hiến_pháp 2013 quy_định về Thủ_tướng Chính_phủ như sau : ... các lĩnh_vực, nhất_là trong hoạch_định chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh ; tư_duy nhạy_bén, năng_động, quyết_đoán, quyết_liệt, quyết_định kịp_thời những vấn_đề khó, phức_tạp liên_quan đến lĩnh_vực hành_pháp. Hiểu_biết sâu, rộng nền hành_chính quốc_gia, kinh_tế - xã_hội đất_nước ; kinh_tế, chính_trị thế_giới và hội_nhập quốc_tế. Có năng_lực toàn_diện về tổ_chức, quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành cơ_quan_hành_chính nhà_nước và hệ_thống chính_trị. Có năng_lực cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước về phát_triển kinh_tế, xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ hoặc trưởng ban, bộ, ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định. ” Theo đó, Thủ_tướng Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam phải đảm_bảo đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Có uy_tín cao, là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương, Bộ_Chính_trị, trong toàn Đảng và nhân_dân. Có năng_lực nổi_trội toàn_diện trên các lĩnh_vực, nhất_là trong hoạch_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 95 Hiến_pháp 2013 quy_định về Thủ_tướng Chính_phủ như sau : “ Điều 95 . … 2 . Thủ_tướng Chính_phủ là người đứng đầu Chính_phủ , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội về hoạt_động của Chính_phủ và những nhiệm_vụ được giao ; báo_cáo công_tác của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước . ” Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là người đứng đầu Chính_phủ , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội về hoạt_động của Chính_phủ và những nhiệm_vụ được giao ; báo_cáo công_tác của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước . Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Thủ_tướng Chính_phủ như sau : “ 2.5 . Thủ_tướng Chính_phủ Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội toàn_diện trên các lĩnh_vực , nhất_là trong hoạch_định chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ; tư_duy nhạy_bén , năng_động , quyết_đoán , quyết_liệt , quyết_định kịp_thời những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến lĩnh_vực hành_pháp . Hiểu_biết sâu , rộng nền hành_chính quốc_gia , kinh_tế - xã_hội đất_nước ; kinh_tế , chính_trị thế_giới và hội_nhập quốc_tế . Có năng_lực toàn_diện về tổ_chức , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành cơ_quan_hành_chính nhà_nước và hệ_thống chính_trị . Có năng_lực cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về phát_triển kinh_tế , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ” Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam phải đảm_bảo đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội toàn_diện trên các lĩnh_vực , nhất_là trong hoạch_định chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ; tư_duy nhạy_bén , năng_động , quyết_đoán , quyết_liệt , quyết_định kịp_thời những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến lĩnh_vực hành_pháp . ( Hình từ internet ) | 204,295 | |
Thủ_tướng Chính_phủ là ai ? Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Thủ_tướng Chính_phủ ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 95 Hiến_pháp 2013 quy_định về Thủ_tướng Chính_phủ như sau : ... , năng_lực : Có uy_tín cao, là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương, Bộ_Chính_trị, trong toàn Đảng và nhân_dân. Có năng_lực nổi_trội toàn_diện trên các lĩnh_vực, nhất_là trong hoạch_định chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh ; tư_duy nhạy_bén, năng_động, quyết_đoán, quyết_liệt, quyết_định kịp_thời những vấn_đề khó, phức_tạp liên_quan đến lĩnh_vực hành_pháp. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 95 Hiến_pháp 2013 quy_định về Thủ_tướng Chính_phủ như sau : “ Điều 95 . … 2 . Thủ_tướng Chính_phủ là người đứng đầu Chính_phủ , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội về hoạt_động của Chính_phủ và những nhiệm_vụ được giao ; báo_cáo công_tác của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước . ” Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là người đứng đầu Chính_phủ , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội về hoạt_động của Chính_phủ và những nhiệm_vụ được giao ; báo_cáo công_tác của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước . Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với chức_danh Thủ_tướng Chính_phủ như sau : “ 2.5 . Thủ_tướng Chính_phủ Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội toàn_diện trên các lĩnh_vực , nhất_là trong hoạch_định chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ; tư_duy nhạy_bén , năng_động , quyết_đoán , quyết_liệt , quyết_định kịp_thời những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến lĩnh_vực hành_pháp . Hiểu_biết sâu , rộng nền hành_chính quốc_gia , kinh_tế - xã_hội đất_nước ; kinh_tế , chính_trị thế_giới và hội_nhập quốc_tế . Có năng_lực toàn_diện về tổ_chức , quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành cơ_quan_hành_chính nhà_nước và hệ_thống chính_trị . Có năng_lực cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về phát_triển kinh_tế , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ” Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam phải đảm_bảo đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội toàn_diện trên các lĩnh_vực , nhất_là trong hoạch_định chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ; tư_duy nhạy_bén , năng_động , quyết_đoán , quyết_liệt , quyết_định kịp_thời những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến lĩnh_vực hành_pháp . ( Hình từ internet ) | 204,296 | |
Chủ_tịch nước và Thủ_tướng Chính_phủ : Chức_danh nào đòi_hỏi những yêu_cầu , tiêu_chuẩn cụ_thể cao hơn ? | Theo đó , tiêu_chuẩn đối_với chức_danh Chủ_tịch nước và Thủ_tướng Chỉnh phủ sẽ phụ_thuộc vào tính_chất , nhiệm_vụ cũng như chức_năng cụ_thể của từng v: ... Theo đó , tiêu_chuẩn đối_với chức_danh Chủ_tịch nước và Thủ_tướng Chỉnh phủ sẽ phụ_thuộc vào tính_chất , nhiệm_vụ cũng như chức_năng cụ_thể của từng vị_trí mà sẽ có sự khác nhau cơ_bản như sau : - Chức_danh Chủ_tịch nước phải đảm_bảo có năng_lực nổi_trội , toàn_diện trên các mặt công_tác , nhất_là lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng ; hiểu_biết sâu , rộng về công_tác tư_pháp . - Chức_danh Thủ_tướng Chính_phủ phải đảm_bảo có năng_lực nổi_trội toàn_diện trên các lĩnh_vực , nhất_là trong hoạch_định chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ; tư_duy nhạy_bén , năng_động , quyết_đoán , quyết_liệt , quyết_định kịp_thời những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến lĩnh_vực hành_pháp . Như_vậy , tiêu_chuẩn của hai chức_danh Chủ_tịch nước và Thủ_tướng Chính_phủ sẽ phụ_thuộc vào vị_trí , tính_chất cũng như chức_năng riêng_biệt của hai vị_trí mà không_thể so_sánh tiêu_chuẩn của chức_danh nào cao hơn . | None | 1 | Theo đó , tiêu_chuẩn đối_với chức_danh Chủ_tịch nước và Thủ_tướng Chỉnh phủ sẽ phụ_thuộc vào tính_chất , nhiệm_vụ cũng như chức_năng cụ_thể của từng vị_trí mà sẽ có sự khác nhau cơ_bản như sau : - Chức_danh Chủ_tịch nước phải đảm_bảo có năng_lực nổi_trội , toàn_diện trên các mặt công_tác , nhất_là lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng ; hiểu_biết sâu , rộng về công_tác tư_pháp . - Chức_danh Thủ_tướng Chính_phủ phải đảm_bảo có năng_lực nổi_trội toàn_diện trên các lĩnh_vực , nhất_là trong hoạch_định chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh ; tư_duy nhạy_bén , năng_động , quyết_đoán , quyết_liệt , quyết_định kịp_thời những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến lĩnh_vực hành_pháp . Như_vậy , tiêu_chuẩn của hai chức_danh Chủ_tịch nước và Thủ_tướng Chính_phủ sẽ phụ_thuộc vào vị_trí , tính_chất cũng như chức_năng riêng_biệt của hai vị_trí mà không_thể so_sánh tiêu_chuẩn của chức_danh nào cao hơn . | 204,297 | |
Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có phải là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản không ? | Theo khoản 1 Điều 17 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các loại hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản , bao_gồm : ... " Điều 17 . Hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản 1 . Các loại hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản : a ) Hợp_đồng mua_bán nhà , công_trình xây_dựng ; b ) Hợp_đồng cho thuê nhà , công_trình xây_dựng ; c ) Hợp_đồng thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng ; d ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất ; đ ) Hợp_đồng chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án bất_động_sản . " Căn_cứ quy_định trên , ta thấy , hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 17 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các loại hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản , bao_gồm : " Điều 17 . Hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản 1 . Các loại hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản : a ) Hợp_đồng mua_bán nhà , công_trình xây_dựng ; b ) Hợp_đồng cho thuê nhà , công_trình xây_dựng ; c ) Hợp_đồng thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng ; d ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất ; đ ) Hợp_đồng chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án bất_động_sản . " Căn_cứ quy_định trên , ta thấy , hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản . | 204,298 | |
Việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải theo nguyên_tắc nào ? | Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được xem là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản do_đó hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các : ... Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được xem là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản do_đó hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các quy_định liên_quan đến hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản, cụ_thể được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 17 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : - Hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản phải được lập thành_văn bản. Việc công_chứng, chứng_thực hợp_đồng do các bên thoả_thuận, trừ hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà, công_trình xây_dựng, hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà các bên là hộ gia_đình, cá_nhân quy_định tại khoản 2 Điều 10 Luật này thì phải công_chứng hoặc chứng_thực. - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng do các bên thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng. Trường_hợp hợp_đồng có công_chứng, chứng_thực thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng, chứng_thực. Trường_hợp các bên không có thoả_thuận, không có công_chứng, chứng_thực thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm các bên ký_kết hợp_đồng. Và phải đảm_bảo các nguyên_tắc quy_định với hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo Điều 37 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : - Việc chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với | None | 1 | Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được xem là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản do_đó hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các quy_định liên_quan đến hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản , cụ_thể được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 17 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : - Hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản phải được lập thành_văn bản . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng do các bên thoả_thuận , trừ hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng , hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà các bên là hộ gia_đình , cá_nhân quy_định tại khoản 2 Điều 10 Luật này thì phải công_chứng hoặc chứng_thực . - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng do các bên thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng . Trường_hợp hợp_đồng có công_chứng , chứng_thực thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng , chứng_thực . Trường_hợp các bên không có thoả_thuận , không có công_chứng , chứng_thực thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm các bên ký_kết hợp_đồng . Và phải đảm_bảo các nguyên_tắc quy_định với hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo Điều 37 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : - Việc chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với các loại đất được phép kinh_doanh quyền sử_dụng đất quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , cụ_thể : phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Có giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Không có tranh_chấp về quyền sử_dụng đất ; + Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; + Trong thời_hạn sử_dụng đất . - Việc chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật đất_đai về mục_đích sử_dụng đất , thời_hạn sử_dụng đất và đăng_ký đất_đai . Ngoài_ra , theo quy_định , ta thấy hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải được lập thành_văn bản và phải đáp_ứng quy_định về nội_dung trong hợp_đồng được quy_định tại Điều 47 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải có các nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ của các bên ; - Các thông_tin về loại đất , diện_tích , vị_trí , số_hiệu , ranh_giới và tình_trạng thửa đất , tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; - Thời_hạn sử_dụng đất ; - Giá chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại bao_gồm cả tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; - Phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; - Thời_hạn bàn_giao đất và hồ_sơ kèm theo ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Quyền của bên thứ ba đối_với thửa đất ( nếu có ) ; - Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; - Phạt vi_phạm hợp_đồng ; - Giải_quyết hậu_quả khi hợp_đồng hết hạn đối_với trường_hợp cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất ; - Giải_quyết tranh_chấp ; - Các trường_hợp chấm_dứt , huỷ_bỏ hợp_đồng và biện_pháp xử_lý . Tải về mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây_Chuyển nhượng quyền sử_dụng đất | 204,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.