Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo của công_chức cấp huyện là bao_nhiêu ? Cách tính mức tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Mục_III_Thông tư 78/2005/TT-BNV quy_định về mức phụ_cấp và cách tính mức tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo của công_chức cấ: ... Theo quy_định tại Mục_III_Thông tư 78/2005/TT-BNV quy_định về mức phụ_cấp và cách tính mức tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo của công_chức cấp huyện như sau : III - MỨC PHỤ_CẤP VÀ CÁCH TÍNH TRẢ 1 - Mức phụ_cấp : Phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác được tính bằng 10% mức lương chức_vụ hoặc mức lương chuyên_môn, nghiệp_vụ cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng của người giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm. 2 - Cách tính trả phụ_cấp. a ) Mức tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác được xác_định bằng công_chức sau : b ) Người giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan, đơn_vị nào thì cơ_quan, đơn_vị đó chi_trả tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm cho người đó kể từ tháng được giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác từ nguồn kinh_phí của cơ_quan, đơn_vị theo chế_độ tài_chính hiện_hành. c ) Phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan, đơn_vị | None | 1 | Theo quy_định tại Mục_III_Thông tư 78/2005/TT-BNV quy_định về mức phụ_cấp và cách tính mức tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo của công_chức cấp huyện như sau : III - MỨC PHỤ_CẤP VÀ CÁCH TÍNH TRẢ 1 - Mức phụ_cấp : Phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác được tính bằng 10% mức lương chức_vụ hoặc mức lương chuyên_môn , nghiệp_vụ cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng của người giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm . 2 - Cách tính trả phụ_cấp . a ) Mức tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác được xác_định bằng công_chức sau : b ) Người giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị nào thì cơ_quan , đơn_vị đó chi_trả tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm cho người đó kể từ tháng được giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác từ nguồn kinh_phí của cơ_quan , đơn_vị theo chế_độ tài_chính hiện_hành . c ) Phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác được tính bằng 10% mức lương chức_vụ hoặc mức lương chuyên_môn , nghiệp_vụ cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng của người giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm . | 204,400 | |
Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo của công_chức cấp huyện là bao_nhiêu ? Cách tính mức tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Mục_III_Thông tư 78/2005/TT-BNV quy_định về mức phụ_cấp và cách tính mức tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo của công_chức cấ: ... lãnh_đạo kiêm_nhiệm đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác từ nguồn kinh_phí của cơ_quan, đơn_vị theo chế_độ tài_chính hiện_hành. c ) Phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội. Như_vậy phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác được tính bằng 10% mức lương chức_vụ hoặc mức lương chuyên_môn, nghiệp_vụ cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng của người giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm. | None | 1 | Theo quy_định tại Mục_III_Thông tư 78/2005/TT-BNV quy_định về mức phụ_cấp và cách tính mức tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo của công_chức cấp huyện như sau : III - MỨC PHỤ_CẤP VÀ CÁCH TÍNH TRẢ 1 - Mức phụ_cấp : Phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác được tính bằng 10% mức lương chức_vụ hoặc mức lương chuyên_môn , nghiệp_vụ cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng của người giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm . 2 - Cách tính trả phụ_cấp . a ) Mức tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác được xác_định bằng công_chức sau : b ) Người giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị nào thì cơ_quan , đơn_vị đó chi_trả tiền phụ_cấp kiêm_nhiệm cho người đó kể từ tháng được giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác từ nguồn kinh_phí của cơ_quan , đơn_vị theo chế_độ tài_chính hiện_hành . c ) Phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác được tính bằng 10% mức lương chức_vụ hoặc mức lương chuyên_môn , nghiệp_vụ cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng của người giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm . | 204,401 | |
Biển nào là biển “ Hết mọi lệnh cấm ” ? Hình minh_hoạ cho biển DP . 135 " Hết mọi lệnh cấm " thế_nào ? | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1: ... 2 019 / BGTVT về Báo_hiệu đường_bộ thì : Biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " - Đến hết đoạn đường mà nhiều biển_báo cấm cùng hết hiệu_lực , đặt biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " . - Biển có giá_trị báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của biển số P. 121 và nhiều biển cấm khác từ biển số P. 125 đến biển số P. 131 ( a , b , c ) được đặt trước đó cùng hết tác_dụng . Hình B. 35 - Biển số DP . 135 | None | 1 | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1:2 019 / BGTVT về Báo_hiệu đường_bộ thì : Biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " - Đến hết đoạn đường mà nhiều biển_báo cấm cùng hết hiệu_lực , đặt biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " . - Biển có giá_trị báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của biển số P. 121 và nhiều biển cấm khác từ biển số P. 125 đến biển số P. 131 ( a , b , c ) được đặt trước đó cùng hết tác_dụng . Hình B. 35 - Biển số DP . 135 | 204,402 | |
Một_số loại biển_báo cấm thông_dụng | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1: ... 2 019 / BGTVT về Báo_hiệu đường_bộ thì : - Để báo cấm các loại xe sử_dụng còi, đặt biển số P. 128 " Cấm sử_dụng còi ". - Chiều dài có hiệu_lực của biển cấm sử_dụng còi được báo bằng biển số S. 501 " Phạm_vi tác_dụng của biển " đặt dưới biển chính ( hoặc từ vị_trí đặt biển đến vị_trí đặt biển số DP. 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ). Hình B. 28 - Biển số P. 128 B. 36 Biển số P. 136 " Cấm đi thẳng " Đường ở phía trước cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo qui_định ) đi thẳng, đặt biển số P. 136 " Cấm đi thẳng ". Biển được đặt ở vị_trí ngay trước nút giao của đường cấm đi thẳng. Nếu có quy_định cấm về thời_gian và loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm. Hình B. 36 - Biển số P. 136 B. 37 Biển số P. 137 " Cấm rẽ trái, rẽ phải " Các ngả đường | None | 1 | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1:2 019 / BGTVT về Báo_hiệu đường_bộ thì : - Để báo cấm các loại xe sử_dụng còi , đặt biển số P. 128 " Cấm sử_dụng còi " . - Chiều dài có hiệu_lực của biển cấm sử_dụng còi được báo bằng biển số S. 501 " Phạm_vi tác_dụng của biển " đặt dưới biển chính ( hoặc từ vị_trí đặt biển đến vị_trí đặt biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . Hình B. 28 - Biển số P. 128 B. 36 Biển số P. 136 " Cấm đi thẳng " Đường ở phía trước cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo qui_định ) đi thẳng , đặt biển số P. 136 " Cấm đi thẳng " . Biển được đặt ở vị_trí ngay trước nút giao của đường cấm đi thẳng . Nếu có quy_định cấm về thời_gian và loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . Hình B. 36 - Biển số P. 136 B. 37 Biển số P. 137 " Cấm rẽ trái , rẽ phải " Các ngả đường phía trước cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) rẽ trái hay rẽ phải , đặt biển số P. 137 " Cấm rẽ trái , rẽ phải " . Biển được đặt ở vị_trí ngay trước nút giao của đường cấm rẽ phải , rẽ trái . Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . - Vạch chéo màu đỏ đè lên mũi_tên màu đen Hình B. 37 - Biển số P. 137 B. 38 Biển số P. 138 " Cấm đi thẳng , rẽ trái " Biểu_thị đường qua nút giao cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) đi thẳng , rẽ trái , đặt biển số P. 138 " Cấm đi thẳng , rẽ trái " ; biển đặt ở vị_trí ngay trước nút giao . Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . Hình B. 38 - Biển số P. 138 B. 39 Biển số P. 139 " Cấm đi thẳng , rẽ phải " Biểu_thị đường qua nút giao cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) đi thẳng , rẽ phải , đặt biển số P. 139 " Cấm đi thẳng , rẽ phải " ; biển đặt ở vị_trí ngay trước nút giao . Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . Hình B. 39 - Biển số P. 139 B. 40 Biển số P. 140 " Cấm xe công_nông và các loại xe tương_tự " Để báo đường cấm xe công_nông , đặt biển số 140 “ Cấm xe công_nông và các loại xe tương_tự ” . Hình B. 40 - Biển số P. 140 | 204,403 | |
Một_số loại biển_báo cấm thông_dụng | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1: ... thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm. Hình B. 36 - Biển số P. 136 B. 37 Biển số P. 137 " Cấm rẽ trái, rẽ phải " Các ngả đường phía trước cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) rẽ trái hay rẽ phải, đặt biển số P. 137 " Cấm rẽ trái, rẽ phải ". Biển được đặt ở vị_trí ngay trước nút giao của đường cấm rẽ phải, rẽ trái. Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm. - Vạch chéo màu đỏ đè lên mũi_tên màu đen Hình B. 37 - Biển số P. 137 B. 38 Biển số P. 138 " Cấm đi thẳng, rẽ trái " Biểu_thị đường qua nút giao cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) đi thẳng, rẽ trái, đặt biển số P. 138 " Cấm đi thẳng, rẽ trái " ; biển đặt ở vị_trí ngay trước nút giao. Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc | None | 1 | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1:2 019 / BGTVT về Báo_hiệu đường_bộ thì : - Để báo cấm các loại xe sử_dụng còi , đặt biển số P. 128 " Cấm sử_dụng còi " . - Chiều dài có hiệu_lực của biển cấm sử_dụng còi được báo bằng biển số S. 501 " Phạm_vi tác_dụng của biển " đặt dưới biển chính ( hoặc từ vị_trí đặt biển đến vị_trí đặt biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . Hình B. 28 - Biển số P. 128 B. 36 Biển số P. 136 " Cấm đi thẳng " Đường ở phía trước cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo qui_định ) đi thẳng , đặt biển số P. 136 " Cấm đi thẳng " . Biển được đặt ở vị_trí ngay trước nút giao của đường cấm đi thẳng . Nếu có quy_định cấm về thời_gian và loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . Hình B. 36 - Biển số P. 136 B. 37 Biển số P. 137 " Cấm rẽ trái , rẽ phải " Các ngả đường phía trước cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) rẽ trái hay rẽ phải , đặt biển số P. 137 " Cấm rẽ trái , rẽ phải " . Biển được đặt ở vị_trí ngay trước nút giao của đường cấm rẽ phải , rẽ trái . Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . - Vạch chéo màu đỏ đè lên mũi_tên màu đen Hình B. 37 - Biển số P. 137 B. 38 Biển số P. 138 " Cấm đi thẳng , rẽ trái " Biểu_thị đường qua nút giao cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) đi thẳng , rẽ trái , đặt biển số P. 138 " Cấm đi thẳng , rẽ trái " ; biển đặt ở vị_trí ngay trước nút giao . Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . Hình B. 38 - Biển số P. 138 B. 39 Biển số P. 139 " Cấm đi thẳng , rẽ phải " Biểu_thị đường qua nút giao cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) đi thẳng , rẽ phải , đặt biển số P. 139 " Cấm đi thẳng , rẽ phải " ; biển đặt ở vị_trí ngay trước nút giao . Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . Hình B. 39 - Biển số P. 139 B. 40 Biển số P. 140 " Cấm xe công_nông và các loại xe tương_tự " Để báo đường cấm xe công_nông , đặt biển số 140 “ Cấm xe công_nông và các loại xe tương_tự ” . Hình B. 40 - Biển số P. 140 | 204,404 | |
Một_số loại biển_báo cấm thông_dụng | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1: ... Cấm đi thẳng, rẽ trái " ; biển đặt ở vị_trí ngay trước nút giao. Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm. Hình B. 38 - Biển số P. 138 B. 39 Biển số P. 139 " Cấm đi thẳng, rẽ phải " Biểu_thị đường qua nút giao cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) đi thẳng, rẽ phải, đặt biển số P. 139 " Cấm đi thẳng, rẽ phải " ; biển đặt ở vị_trí ngay trước nút giao. Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm. Hình B. 39 - Biển số P. 139 B. 40 Biển số P. 140 " Cấm xe công_nông và các loại xe tương_tự " Để báo đường cấm xe công_nông, đặt biển số 140 “ Cấm xe công_nông và các loại xe tương_tự ”. Hình B. 40 - Biển số P. 140 | None | 1 | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1:2 019 / BGTVT về Báo_hiệu đường_bộ thì : - Để báo cấm các loại xe sử_dụng còi , đặt biển số P. 128 " Cấm sử_dụng còi " . - Chiều dài có hiệu_lực của biển cấm sử_dụng còi được báo bằng biển số S. 501 " Phạm_vi tác_dụng của biển " đặt dưới biển chính ( hoặc từ vị_trí đặt biển đến vị_trí đặt biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . Hình B. 28 - Biển số P. 128 B. 36 Biển số P. 136 " Cấm đi thẳng " Đường ở phía trước cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo qui_định ) đi thẳng , đặt biển số P. 136 " Cấm đi thẳng " . Biển được đặt ở vị_trí ngay trước nút giao của đường cấm đi thẳng . Nếu có quy_định cấm về thời_gian và loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . Hình B. 36 - Biển số P. 136 B. 37 Biển số P. 137 " Cấm rẽ trái , rẽ phải " Các ngả đường phía trước cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) rẽ trái hay rẽ phải , đặt biển số P. 137 " Cấm rẽ trái , rẽ phải " . Biển được đặt ở vị_trí ngay trước nút giao của đường cấm rẽ phải , rẽ trái . Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . - Vạch chéo màu đỏ đè lên mũi_tên màu đen Hình B. 37 - Biển số P. 137 B. 38 Biển số P. 138 " Cấm đi thẳng , rẽ trái " Biểu_thị đường qua nút giao cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) đi thẳng , rẽ trái , đặt biển số P. 138 " Cấm đi thẳng , rẽ trái " ; biển đặt ở vị_trí ngay trước nút giao . Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . Hình B. 38 - Biển số P. 138 B. 39 Biển số P. 139 " Cấm đi thẳng , rẽ phải " Biểu_thị đường qua nút giao cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) đi thẳng , rẽ phải , đặt biển số P. 139 " Cấm đi thẳng , rẽ phải " ; biển đặt ở vị_trí ngay trước nút giao . Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . Hình B. 39 - Biển số P. 139 B. 40 Biển số P. 140 " Cấm xe công_nông và các loại xe tương_tự " Để báo đường cấm xe công_nông , đặt biển số 140 “ Cấm xe công_nông và các loại xe tương_tự ” . Hình B. 40 - Biển số P. 140 | 204,405 | |
Một_số loại biển_báo cấm thông_dụng | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1: ... loại xe tương_tự ”. Hình B. 40 - Biển số P. 140 | None | 1 | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1:2 019 / BGTVT về Báo_hiệu đường_bộ thì : - Để báo cấm các loại xe sử_dụng còi , đặt biển số P. 128 " Cấm sử_dụng còi " . - Chiều dài có hiệu_lực của biển cấm sử_dụng còi được báo bằng biển số S. 501 " Phạm_vi tác_dụng của biển " đặt dưới biển chính ( hoặc từ vị_trí đặt biển đến vị_trí đặt biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . Hình B. 28 - Biển số P. 128 B. 36 Biển số P. 136 " Cấm đi thẳng " Đường ở phía trước cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo qui_định ) đi thẳng , đặt biển số P. 136 " Cấm đi thẳng " . Biển được đặt ở vị_trí ngay trước nút giao của đường cấm đi thẳng . Nếu có quy_định cấm về thời_gian và loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . Hình B. 36 - Biển số P. 136 B. 37 Biển số P. 137 " Cấm rẽ trái , rẽ phải " Các ngả đường phía trước cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) rẽ trái hay rẽ phải , đặt biển số P. 137 " Cấm rẽ trái , rẽ phải " . Biển được đặt ở vị_trí ngay trước nút giao của đường cấm rẽ phải , rẽ trái . Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . - Vạch chéo màu đỏ đè lên mũi_tên màu đen Hình B. 37 - Biển số P. 137 B. 38 Biển số P. 138 " Cấm đi thẳng , rẽ trái " Biểu_thị đường qua nút giao cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) đi thẳng , rẽ trái , đặt biển số P. 138 " Cấm đi thẳng , rẽ trái " ; biển đặt ở vị_trí ngay trước nút giao . Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . Hình B. 38 - Biển số P. 138 B. 39 Biển số P. 139 " Cấm đi thẳng , rẽ phải " Biểu_thị đường qua nút giao cấm tất_cả các loại xe ( trừ xe ưu_tiên theo quy_định ) đi thẳng , rẽ phải , đặt biển số P. 139 " Cấm đi thẳng , rẽ phải " ; biển đặt ở vị_trí ngay trước nút giao . Nếu có quy_định cấm về thời_gian hoặc loại xe thì sử_dụng biển_báo phụ thời_gian hoặc hình_vẽ loại xe cấm . Hình B. 39 - Biển số P. 139 B. 40 Biển số P. 140 " Cấm xe công_nông và các loại xe tương_tự " Để báo đường cấm xe công_nông , đặt biển số 140 “ Cấm xe công_nông và các loại xe tương_tự ” . Hình B. 40 - Biển số P. 140 | 204,406 | |
Một_số loại biển_báo hết cấm thông_dụng | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1: ... 2 019 / BGTVT về Báo_hiệu đường_bộ thì : B. 33 Biển số DP. 133 " Hết cấm vượt " Để báo hết đoạn đường cấm vượt, đặt biển số DP. 133 " Hết cấm vượt " ( hoặc đặt biển số DP. 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ). Biển có tác_dụng báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của các biển số P. 125 và biển số P. 126 hết tác_dụng. Các xe_cơ_giới được phép vượt nhau nhưng phải theo quy_định về điều_kiện cho_phép vượt nhau. Hình B. 33 - Biển số DP. 133 B. 34 Biển số DP. 134 " Hết tốc_độ tối_đa cho_phép " - Đến hết đoạn đường tốc_độ tối_đa, đặt biển số DP. 134 " Hết tốc_độ tối_đa cho_phép " ( hoặc đặt biển số DP. 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ). - Biển có giá_trị báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của biển số P. 127 hết tác_dụng. Kể từ biển này, | None | 1 | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1:2 019 / BGTVT về Báo_hiệu đường_bộ thì : B. 33 Biển số DP . 133 " Hết cấm vượt " Để báo hết đoạn đường cấm vượt , đặt biển số DP . 133 " Hết cấm vượt " ( hoặc đặt biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . Biển có tác_dụng báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của các biển số P. 125 và biển số P. 126 hết tác_dụng . Các xe_cơ_giới được phép vượt nhau nhưng phải theo quy_định về điều_kiện cho_phép vượt nhau . Hình B. 33 - Biển số DP . 133 B. 34 Biển số DP . 134 " Hết tốc_độ tối_đa cho_phép " - Đến hết đoạn đường tốc_độ tối_đa , đặt biển số DP . 134 " Hết tốc_độ tối_đa cho_phép " ( hoặc đặt biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . - Biển có giá_trị báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của biển số P. 127 hết tác_dụng . Kể từ biển này , các xe được phép chạy với tốc_độ tối_đa đã quy_định trong Luật Giao_thông đường_bộ . | 204,407 | |
Một_số loại biển_báo hết cấm thông_dụng | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1: ... nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ). - Biển có giá_trị báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của biển số P. 127 hết tác_dụng. Kể từ biển này, các xe được phép chạy với tốc_độ tối_đa đã quy_định trong Luật Giao_thông đường_bộ.2 019 / BGTVT về Báo_hiệu đường_bộ thì : B. 33 Biển số DP. 133 " Hết cấm vượt " Để báo hết đoạn đường cấm vượt, đặt biển số DP. 133 " Hết cấm vượt " ( hoặc đặt biển số DP. 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ). Biển có tác_dụng báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của các biển số P. 125 và biển số P. 126 hết tác_dụng. Các xe_cơ_giới được phép vượt nhau nhưng phải theo quy_định về điều_kiện cho_phép vượt nhau. Hình B. 33 - Biển số DP. 133 B. 34 Biển số DP. 134 " Hết tốc_độ tối_đa cho_phép " - Đến hết đoạn đường tốc_độ tối_đa, đặt biển số DP. 134 " Hết tốc_độ tối_đa cho_phép " ( hoặc đặt | None | 1 | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1:2 019 / BGTVT về Báo_hiệu đường_bộ thì : B. 33 Biển số DP . 133 " Hết cấm vượt " Để báo hết đoạn đường cấm vượt , đặt biển số DP . 133 " Hết cấm vượt " ( hoặc đặt biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . Biển có tác_dụng báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của các biển số P. 125 và biển số P. 126 hết tác_dụng . Các xe_cơ_giới được phép vượt nhau nhưng phải theo quy_định về điều_kiện cho_phép vượt nhau . Hình B. 33 - Biển số DP . 133 B. 34 Biển số DP . 134 " Hết tốc_độ tối_đa cho_phép " - Đến hết đoạn đường tốc_độ tối_đa , đặt biển số DP . 134 " Hết tốc_độ tối_đa cho_phép " ( hoặc đặt biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . - Biển có giá_trị báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của biển số P. 127 hết tác_dụng . Kể từ biển này , các xe được phép chạy với tốc_độ tối_đa đã quy_định trong Luật Giao_thông đường_bộ . | 204,408 | |
Một_số loại biển_báo hết cấm thông_dụng | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1: ... DP. 134 " Hết tốc_độ tối_đa cho_phép " - Đến hết đoạn đường tốc_độ tối_đa, đặt biển số DP. 134 " Hết tốc_độ tối_đa cho_phép " ( hoặc đặt biển số DP. 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ). - Biển có giá_trị báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của biển số P. 127 hết tác_dụng. Kể từ biển này, các xe được phép chạy với tốc_độ tối_đa đã quy_định trong Luật Giao_thông đường_bộ. | None | 1 | Theo phụ_lục B ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 4 1:2 019 / BGTVT về Báo_hiệu đường_bộ thì : B. 33 Biển số DP . 133 " Hết cấm vượt " Để báo hết đoạn đường cấm vượt , đặt biển số DP . 133 " Hết cấm vượt " ( hoặc đặt biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . Biển có tác_dụng báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của các biển số P. 125 và biển số P. 126 hết tác_dụng . Các xe_cơ_giới được phép vượt nhau nhưng phải theo quy_định về điều_kiện cho_phép vượt nhau . Hình B. 33 - Biển số DP . 133 B. 34 Biển số DP . 134 " Hết tốc_độ tối_đa cho_phép " - Đến hết đoạn đường tốc_độ tối_đa , đặt biển số DP . 134 " Hết tốc_độ tối_đa cho_phép " ( hoặc đặt biển số DP . 135 " Hết tất_cả các lệnh cấm " nếu đồng_thời có nhiều biển cấm khác hết tác_dụng ) . - Biển có giá_trị báo cho người tham_gia giao_thông biết hiệu_lực của biển số P. 127 hết tác_dụng . Kể từ biển này , các xe được phép chạy với tốc_độ tối_đa đã quy_định trong Luật Giao_thông đường_bộ . | 204,409 | |
Quyết_định thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự lập theo mẫu nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Quy_chế Công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử vụ án hình_sự ( sau đây là gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm : ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Quy_chế Công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử vụ án hình_sự ( sau đây là gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị ... 2 . Quyết_định thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm được lập theo Mẫu của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , lưu hồ_sơ kiểm_sát và được gửi theo Điều 59 Quy_chế này . ... Như_vậy , quyết_định thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự được lập theo Mẫu của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , lưu hồ_sơ kiểm_sát . Thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Quy_chế Công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử vụ án hình_sự ( sau đây là gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị ... 2 . Quyết_định thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm được lập theo Mẫu của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , lưu hồ_sơ kiểm_sát và được gửi theo Điều 59 Quy_chế này . ... Như_vậy , quyết_định thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự được lập theo Mẫu của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , lưu hồ_sơ kiểm_sát . Thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm ( Hình từ Internet ) | 204,410 | |
Việc gửi quyết_định thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 và Điều 59 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : ... Gửi quyết_định kháng_nghị 1. Việc gửi quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm được thực_hiện theo Điều 380 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự. 2. Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao đã kháng_nghị phải gửi quyết_định kháng_nghị tới Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao để báo_cáo. Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao đã kháng_nghị phải gửi quyết_định kháng_nghị cho Viện_kiểm_sát cùng cấp với Toà_án có bản_án, quyết_định bị kháng_nghị và Viện_kiểm_sát có đề_nghị kháng_nghị để theo_dõi. Và căn_cứ theo Điều 380 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Gửi quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm 1. Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm phải gửi ngay cho Toà_án đã ra bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị, người bị kết_án, cơ_quan thi_hành án hình_sự, cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và những người khác có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan đến nội_dung kháng_nghị. 2. Trường_hợp Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kháng_nghị thì quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án phải gửi ngay cho Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm. Trường_hợp Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao, Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương kháng_nghị thì quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền. Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm phải gửi | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 và Điều 59 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Gửi quyết_định kháng_nghị 1 . Việc gửi quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm được thực_hiện theo Điều 380 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 2 . Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao đã kháng_nghị phải gửi quyết_định kháng_nghị tới Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao để báo_cáo . Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao đã kháng_nghị phải gửi quyết_định kháng_nghị cho Viện_kiểm_sát cùng cấp với Toà_án có bản_án , quyết_định bị kháng_nghị và Viện_kiểm_sát có đề_nghị kháng_nghị để theo_dõi . Và căn_cứ theo Điều 380 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Gửi quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm 1 . Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm phải gửi ngay cho Toà_án đã ra bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị , người bị kết_án , cơ_quan thi_hành án hình_sự , cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và những người khác có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến nội_dung kháng_nghị . 2 . Trường_hợp Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kháng_nghị thì quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án phải gửi ngay cho Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm . Trường_hợp Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương kháng_nghị thì quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm phải gửi quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ án , Viện_kiểm_sát phải gửi lại hồ_sơ vụ án cho Toà_án . 3 . Trường_hợp Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương kháng_nghị thì quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án phải gửi ngay cho Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm . Theo đó , việc gửi quyết_định thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự được thực_hiện như trên . | 204,411 | |
Việc gửi quyết_định thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 và Điều 59 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : ... nhân_dân cấp cao, Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương kháng_nghị thì quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền. Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm phải gửi quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ án, Viện_kiểm_sát phải gửi lại hồ_sơ vụ án cho Toà_án. 3. Trường_hợp Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương kháng_nghị thì quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án phải gửi ngay cho Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm. Theo đó, việc gửi quyết_định thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự được thực_hiện như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 và Điều 59 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Gửi quyết_định kháng_nghị 1 . Việc gửi quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm được thực_hiện theo Điều 380 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 2 . Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao đã kháng_nghị phải gửi quyết_định kháng_nghị tới Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao để báo_cáo . Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao đã kháng_nghị phải gửi quyết_định kháng_nghị cho Viện_kiểm_sát cùng cấp với Toà_án có bản_án , quyết_định bị kháng_nghị và Viện_kiểm_sát có đề_nghị kháng_nghị để theo_dõi . Và căn_cứ theo Điều 380 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Gửi quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm 1 . Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm phải gửi ngay cho Toà_án đã ra bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị , người bị kết_án , cơ_quan thi_hành án hình_sự , cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và những người khác có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến nội_dung kháng_nghị . 2 . Trường_hợp Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kháng_nghị thì quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án phải gửi ngay cho Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm . Trường_hợp Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương kháng_nghị thì quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án phải được gửi ngay cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm phải gửi quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ án , Viện_kiểm_sát phải gửi lại hồ_sơ vụ án cho Toà_án . 3 . Trường_hợp Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương kháng_nghị thì quyết_định kháng_nghị kèm theo hồ_sơ vụ án phải gửi ngay cho Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm . Theo đó , việc gửi quyết_định thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự được thực_hiện như trên . | 204,412 | |
Thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : ... Thay_đổi, bổ_sung, rút kháng_nghị 1. Việc thay_đổi, bổ_sung, rút kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm được thực_hiện theo Điều 381 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự.... Và theo Điều 381 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Thay_đổi, bổ_sung, rút kháng_nghị 1. Trước khi mở phiên_toà hoặc tại phiên_toà giám_đốc_thẩm, người kháng_nghị có quyền bổ_sung, thay_đổi kháng_nghị nếu chưa hết thời_hạn kháng_nghị. Việc bổ_sung, thay_đổi kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải bằng quyết_định và được gửi theo quy_định tại khoản 1 Điều 380 của Bộ_luật này. Việc bổ_sung, thay_đổi kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà. 2. Trước khi bắt_đầu hoặc tại phiên_toà giám_đốc_thẩm, người kháng_nghị có quyền rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_nghị. Việc rút kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải bằng quyết_định ; việc rút kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà. 3. Trường_hợp rút toàn_bộ kháng_nghị trước khi mở phiên_toà thì Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm ra quyết_định đình_chỉ xét_xử giám_đốc_thẩm. Trường_hợp rút toàn_bộ kháng_nghị tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định đình_chỉ xét_xử giám_đốc_thẩm. Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra quyết_định, Toà_án | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị 1 . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm được thực_hiện theo Điều 381 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . ... Và theo Điều 381 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị 1 . Trước khi mở phiên_toà hoặc tại phiên_toà giám_đốc_thẩm , người kháng_nghị có quyền bổ_sung , thay_đổi kháng_nghị nếu chưa hết thời_hạn kháng_nghị . Việc bổ_sung , thay_đổi kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải bằng quyết_định và được gửi theo quy_định tại khoản 1 Điều 380 của Bộ_luật này . Việc bổ_sung , thay_đổi kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà . 2 . Trước khi bắt_đầu hoặc tại phiên_toà giám_đốc_thẩm , người kháng_nghị có quyền rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_nghị . Việc rút kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải bằng quyết_định ; việc rút kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà . 3 . Trường_hợp rút toàn_bộ kháng_nghị trước khi mở phiên_toà thì Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm ra quyết_định đình_chỉ xét_xử giám_đốc_thẩm . Trường_hợp rút toàn_bộ kháng_nghị tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định đình_chỉ xét_xử giám_đốc_thẩm . Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra quyết_định , Toà_án gửi quyết_định đình_chỉ xét_xử giám_đốc_thẩm cho những người quy_định tại khoản 1 Điều 380 của Bộ_luật này và Viện_kiểm_sát cùng cấp . Theo đó , thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự được thực_hiện như sau : Trước khi mở phiên_toà hoặc tại phiên_toà giám_đốc_thẩm , người kháng_nghị có quyền thay_đổi kháng_nghị nếu chưa hết thời_hạn kháng_nghị . Việc thay_đổi kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải bằng quyết_định và được gửi theo quy_định tại khoản 1 Điều 380 của Bộ_luật này . Việc thay_đổi kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà . | 204,413 | |
Thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : ... ra quyết_định đình_chỉ xét_xử giám_đốc_thẩm. Trường_hợp rút toàn_bộ kháng_nghị tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định đình_chỉ xét_xử giám_đốc_thẩm. Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra quyết_định, Toà_án gửi quyết_định đình_chỉ xét_xử giám_đốc_thẩm cho những người quy_định tại khoản 1 Điều 380 của Bộ_luật này và Viện_kiểm_sát cùng cấp. Theo đó, thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự được thực_hiện như sau : Trước khi mở phiên_toà hoặc tại phiên_toà giám_đốc_thẩm, người kháng_nghị có quyền thay_đổi kháng_nghị nếu chưa hết thời_hạn kháng_nghị. Việc thay_đổi kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải bằng quyết_định và được gửi theo quy_định tại khoản 1 Điều 380 của Bộ_luật này. Việc thay_đổi kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị 1 . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm được thực_hiện theo Điều 381 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . ... Và theo Điều 381 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị 1 . Trước khi mở phiên_toà hoặc tại phiên_toà giám_đốc_thẩm , người kháng_nghị có quyền bổ_sung , thay_đổi kháng_nghị nếu chưa hết thời_hạn kháng_nghị . Việc bổ_sung , thay_đổi kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải bằng quyết_định và được gửi theo quy_định tại khoản 1 Điều 380 của Bộ_luật này . Việc bổ_sung , thay_đổi kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà . 2 . Trước khi bắt_đầu hoặc tại phiên_toà giám_đốc_thẩm , người kháng_nghị có quyền rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_nghị . Việc rút kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải bằng quyết_định ; việc rút kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà . 3 . Trường_hợp rút toàn_bộ kháng_nghị trước khi mở phiên_toà thì Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền giám_đốc_thẩm ra quyết_định đình_chỉ xét_xử giám_đốc_thẩm . Trường_hợp rút toàn_bộ kháng_nghị tại phiên_toà thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định đình_chỉ xét_xử giám_đốc_thẩm . Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra quyết_định , Toà_án gửi quyết_định đình_chỉ xét_xử giám_đốc_thẩm cho những người quy_định tại khoản 1 Điều 380 của Bộ_luật này và Viện_kiểm_sát cùng cấp . Theo đó , thay_đổi kháng_nghị giám_đốc_thẩm đối_với bản_án hình_sự được thực_hiện như sau : Trước khi mở phiên_toà hoặc tại phiên_toà giám_đốc_thẩm , người kháng_nghị có quyền thay_đổi kháng_nghị nếu chưa hết thời_hạn kháng_nghị . Việc thay_đổi kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải bằng quyết_định và được gửi theo quy_định tại khoản 1 Điều 380 của Bộ_luật này . Việc thay_đổi kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà . | 204,414 | |
Mẫu đề_nghị phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can mới nhất hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Biểu_mẫu 56 Danh_mục về biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu đề_ngh: ... Căn_cứ theo Biểu_mẫu 56 Danh_mục về biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu đề_nghị phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can như sau : Hướng_dẫn điền mẫu đề_nghị phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can : ( 1 ) Ghi rõ quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; ( 2 ) Ghi rõ căn_cứ bổ_sung Quyết_định khởi_tố bị_can quy_định tại khoản 2 Điều 180 BLTTHS . Tải mẫu đề_nghị phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can mới nhất . Tải về Khởi_tố bị_can ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Biểu_mẫu 56 Danh_mục về biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu đề_nghị phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can như sau : Hướng_dẫn điền mẫu đề_nghị phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can : ( 1 ) Ghi rõ quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; ( 2 ) Ghi rõ căn_cứ bổ_sung Quyết_định khởi_tố bị_can quy_định tại khoản 2 Điều 180 BLTTHS . Tải mẫu đề_nghị phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can mới nhất . Tải về Khởi_tố bị_can ( Hình từ Internet ) | 204,415 | |
Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... Khởi_tố bị_can , thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can 1 . Việc khởi_tố bị_can , thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can được thực_hiện theo quy_định tại các điều 179 , 180 và 433 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Sau khi khởi_tố bị_can , việc hỏi_cung bị_can , lấy lời khai người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thương_mại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 183 , Điều 442 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 2 . Trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn , nêu rõ lý_lịch bị_can , căn_cứ khởi_tố , tổng_số tài_liệu liên_quan đến việc khởi_tố bị_can , việc thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can để Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn . ... Như_vậy , cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Khởi_tố bị_can , thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can 1 . Việc khởi_tố bị_can , thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can được thực_hiện theo quy_định tại các điều 179 , 180 và 433 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Sau khi khởi_tố bị_can , việc hỏi_cung bị_can , lấy lời khai người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thương_mại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 183 , Điều 442 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 2 . Trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn , nêu rõ lý_lịch bị_can , căn_cứ khởi_tố , tổng_số tài_liệu liên_quan đến việc khởi_tố bị_can , việc thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can để Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn . ... Như_vậy , cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định . | 204,416 | |
Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can gồm các chứng_cứ , tài_liệu nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... Giao_nhận, xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can, quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can... 5. Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can, quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can gồm các chứng_cứ, tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can, quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; b ) Quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự, quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự ; c ) Quyết_định khởi_tố bị_can, quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; d ) Biên_bản hỏi_cung bị_can ( nếu có ), biên_bản lấy lời khai người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thương_mại ( nếu có ) ; biên_bản lấy lời khai của người bị tố_giác, người bị kiến_nghị khởi_tố, người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt, người bị tạm giữ, người làm chứng, bị hại và những người tham_gia tố_tụng khác ( nếu có ) ; đ ) Các chứng_cứ, tài_liệu khác làm căn_cứ khởi_tố, thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can. 6. Việc thống_kê, đóng_dấu bút_lục và bàn_giao tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị phê_chuẩn quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Giao_nhận , xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ... 5 . Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can gồm các chứng_cứ , tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; b ) Quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự ; c ) Quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; d ) Biên_bản hỏi_cung bị_can ( nếu có ) , biên_bản lấy lời khai người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thương_mại ( nếu có ) ; biên_bản lấy lời khai của người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố , người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người làm chứng , bị hại và những người tham_gia tố_tụng khác ( nếu có ) ; đ ) Các chứng_cứ , tài_liệu khác làm căn_cứ khởi_tố , thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can . 6 . Việc thống_kê , đóng_dấu bút_lục và bàn_giao tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị phê_chuẩn quy_định tại Điều này được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 35 Thông_tư liên_tịch này . 7 . Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát , Cơ_quan điều_tra phải thực_hiện đúng quy_định tại khoản 5 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và phải lập biên_bản về việc giao , nhận quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can gồm các chứng_cứ , tài_liệu sau : - Văn_bản đề_nghị xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; - Quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự ; - Quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; - Biên_bản hỏi_cung bị_can ( nếu có ) , biên_bản lấy lời khai người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thương_mại ( nếu có ) ; biên_bản lấy lời khai của người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố , người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người làm chứng , bị hại và những người tham_gia tố_tụng khác ( nếu có ) ; - Các chứng_cứ , tài_liệu khác làm căn_cứ bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can . | 204,417 | |
Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can gồm các chứng_cứ , tài_liệu nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... chứng_cứ, tài_liệu khác làm căn_cứ khởi_tố, thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can. 6. Việc thống_kê, đóng_dấu bút_lục và bàn_giao tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị phê_chuẩn quy_định tại Điều này được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 35 Thông_tư liên_tịch này. 7. Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát, Cơ_quan điều_tra phải thực_hiện đúng quy_định tại khoản 5 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và phải lập biên_bản về việc giao, nhận quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can gồm các chứng_cứ, tài_liệu sau : - Văn_bản đề_nghị xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can, quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; - Quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự ; - Quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; - Biên_bản hỏi_cung bị_can ( nếu có ), biên_bản lấy lời khai người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thương_mại ( nếu có ) ; biên_bản lấy lời khai của người bị tố_giác, người bị kiến_nghị khởi_tố, người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt, người | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Giao_nhận , xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ... 5 . Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can gồm các chứng_cứ , tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; b ) Quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự ; c ) Quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; d ) Biên_bản hỏi_cung bị_can ( nếu có ) , biên_bản lấy lời khai người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thương_mại ( nếu có ) ; biên_bản lấy lời khai của người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố , người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người làm chứng , bị hại và những người tham_gia tố_tụng khác ( nếu có ) ; đ ) Các chứng_cứ , tài_liệu khác làm căn_cứ khởi_tố , thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can . 6 . Việc thống_kê , đóng_dấu bút_lục và bàn_giao tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị phê_chuẩn quy_định tại Điều này được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 35 Thông_tư liên_tịch này . 7 . Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát , Cơ_quan điều_tra phải thực_hiện đúng quy_định tại khoản 5 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và phải lập biên_bản về việc giao , nhận quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can gồm các chứng_cứ , tài_liệu sau : - Văn_bản đề_nghị xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; - Quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự ; - Quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; - Biên_bản hỏi_cung bị_can ( nếu có ) , biên_bản lấy lời khai người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thương_mại ( nếu có ) ; biên_bản lấy lời khai của người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố , người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người làm chứng , bị hại và những người tham_gia tố_tụng khác ( nếu có ) ; - Các chứng_cứ , tài_liệu khác làm căn_cứ bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can . | 204,418 | |
Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can gồm các chứng_cứ , tài_liệu nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... thương_mại ( nếu có ) ; biên_bản lấy lời khai của người bị tố_giác, người bị kiến_nghị khởi_tố, người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt, người bị tạm giữ, người làm chứng, bị hại và những người tham_gia tố_tụng khác ( nếu có ) ; - Các chứng_cứ, tài_liệu khác làm căn_cứ bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Giao_nhận , xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ... 5 . Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can gồm các chứng_cứ , tài_liệu sau : a ) Văn_bản đề_nghị xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; b ) Quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự ; c ) Quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; d ) Biên_bản hỏi_cung bị_can ( nếu có ) , biên_bản lấy lời khai người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thương_mại ( nếu có ) ; biên_bản lấy lời khai của người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố , người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người làm chứng , bị hại và những người tham_gia tố_tụng khác ( nếu có ) ; đ ) Các chứng_cứ , tài_liệu khác làm căn_cứ khởi_tố , thay_đổi hoặc bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can . 6 . Việc thống_kê , đóng_dấu bút_lục và bàn_giao tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị phê_chuẩn quy_định tại Điều này được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 35 Thông_tư liên_tịch này . 7 . Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát , Cơ_quan điều_tra phải thực_hiện đúng quy_định tại khoản 5 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và phải lập biên_bản về việc giao , nhận quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát xét phê_chuẩn quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can gồm các chứng_cứ , tài_liệu sau : - Văn_bản đề_nghị xét phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; - Quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự ; - Quyết_định bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can ; - Biên_bản hỏi_cung bị_can ( nếu có ) , biên_bản lấy lời khai người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thương_mại ( nếu có ) ; biên_bản lấy lời khai của người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố , người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ , người làm chứng , bị hại và những người tham_gia tố_tụng khác ( nếu có ) ; - Các chứng_cứ , tài_liệu khác làm căn_cứ bổ_sung quyết_định khởi_tố bị_can . | 204,419 | |
Có cần chứng_chỉ hành_nghề đối_với lĩnh_vực thiết_kế mạng thông_tin liên_lạc trong công_trình xây_dựng không ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm g khoản 1 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP thì thiết_kế mạng thông_tin liên_lạc trong công_trình xây thuộc lĩnh_v: ... ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm g khoản 1 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP thì thiết_kế mạng thông_tin liên_lạc trong công_trình xây thuộc lĩnh_vực được cấp chứng_chỉ hành_nghề . Tuy_nhiên , tại khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP thay_thế Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP thì các lĩnh_vực được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình gồm các lĩnh_vực sau : - Thiết_kế kiến_trúc công_trình ; - Thiết_kế kết_cấu công_trình dân_dụng - công_nghiệp ; - Thiết_kế cơ - điện công_trình ; - Thiết_kế cấp - thoát nước công_trình ; - Thiết_kế xây_dựng công_trình giao_thông ; thiết_kế xây_dựng công_trình nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; thiết_kế xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật Do_đó theo quy_định này thì thiết_kế mạng thông_tin liên_lạc trong công_trình xây_dựng không còn thuộc lĩnh_vực cấp chứng_chỉ hành_nghề nữa . Như_vậy , cá_nhân , tổ_chức hành_nghề thiết_kế mạng thông_tin liên_lạc trong công_trình xây_dựng không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm g khoản 1 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP thì thiết_kế mạng thông_tin liên_lạc trong công_trình xây thuộc lĩnh_vực được cấp chứng_chỉ hành_nghề . Tuy_nhiên , tại khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP thay_thế Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP thì các lĩnh_vực được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình gồm các lĩnh_vực sau : - Thiết_kế kiến_trúc công_trình ; - Thiết_kế kết_cấu công_trình dân_dụng - công_nghiệp ; - Thiết_kế cơ - điện công_trình ; - Thiết_kế cấp - thoát nước công_trình ; - Thiết_kế xây_dựng công_trình giao_thông ; thiết_kế xây_dựng công_trình nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; thiết_kế xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật Do_đó theo quy_định này thì thiết_kế mạng thông_tin liên_lạc trong công_trình xây_dựng không còn thuộc lĩnh_vực cấp chứng_chỉ hành_nghề nữa . Như_vậy , cá_nhân , tổ_chức hành_nghề thiết_kế mạng thông_tin liên_lạc trong công_trình xây_dựng không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề . | 204,420 | |
Để được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình cần đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP được thay_thế bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP quy_định về Điều_kiện cấp chứng_: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP được thay_thế bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP quy_định về Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình như sau : " Điều 48. Chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình... 2. Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình : a ) Hạng I : Đã làm chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 01 công_trình từ cấp I trở lên hoặc ít_nhất 02 công_trình từ cấp II trở lên. b ) Hạng II : Đã làm chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 01 công_trình từ cấp II trở lên hoặc ít_nhất 02 công_trình từ cấp III trở lên hoặc đã tham_gia thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế phần việc liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 03 công_trình từ cấp II trở lên cùng loại với công_trình đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. c ) Hạng III : Đã tham_gia thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 03 công_trình từ cấp III trở lên hoặc 05 công_trình | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP được thay_thế bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP quy_định về Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình như sau : " Điều 48 . Chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình ... 2 . Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình : a ) Hạng I : Đã làm chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 01 công_trình từ cấp I trở lên hoặc ít_nhất 02 công_trình từ cấp II trở lên . b ) Hạng II : Đã làm chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 01 công_trình từ cấp II trở lên hoặc ít_nhất 02 công_trình từ cấp III trở lên hoặc đã tham_gia thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế phần việc liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 03 công_trình từ cấp II trở lên cùng loại với công_trình đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . c ) Hạng III : Đã tham_gia thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 03 công_trình từ cấp III trở lên hoặc 05 công_trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công_trình đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . " Như_vậy , về điều_kiện để được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình thì phải đáp_ứng được một trong ba hạng có quy_định cụ_thể tại khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018/NĐ-CP. | 204,421 | |
Để được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình cần đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP được thay_thế bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP quy_định về Điều_kiện cấp chứng_: ... . c ) Hạng III : Đã tham_gia thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 03 công_trình từ cấp III trở lên hoặc 05 công_trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công_trình đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. " Như_vậy, về điều_kiện để được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình thì phải đáp_ứng được một trong ba hạng có quy_định cụ_thể tại khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018/NĐ-CP.Theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP được thay_thế bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP quy_định về Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình như sau : " Điều 48. Chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình... 2. Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình : a ) Hạng I : Đã làm chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 01 công_trình từ cấp I trở lên hoặc ít_nhất 02 công_trình từ cấp II trở lên. b ) Hạng II : Đã làm chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 01 | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP được thay_thế bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP quy_định về Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình như sau : " Điều 48 . Chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình ... 2 . Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình : a ) Hạng I : Đã làm chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 01 công_trình từ cấp I trở lên hoặc ít_nhất 02 công_trình từ cấp II trở lên . b ) Hạng II : Đã làm chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 01 công_trình từ cấp II trở lên hoặc ít_nhất 02 công_trình từ cấp III trở lên hoặc đã tham_gia thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế phần việc liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 03 công_trình từ cấp II trở lên cùng loại với công_trình đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . c ) Hạng III : Đã tham_gia thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 03 công_trình từ cấp III trở lên hoặc 05 công_trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công_trình đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . " Như_vậy , về điều_kiện để được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình thì phải đáp_ứng được một trong ba hạng có quy_định cụ_thể tại khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018/NĐ-CP. | 204,422 | |
Để được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình cần đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP được thay_thế bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP quy_định về Điều_kiện cấp chứng_: ... công_trình từ cấp II trở lên. b ) Hạng II : Đã làm chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 01 công_trình từ cấp II trở lên hoặc ít_nhất 02 công_trình từ cấp III trở lên hoặc đã tham_gia thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế phần việc liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 03 công_trình từ cấp II trở lên cùng loại với công_trình đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. c ) Hạng III : Đã tham_gia thiết_kế, thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 03 công_trình từ cấp III trở lên hoặc 05 công_trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công_trình đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. " Như_vậy, về điều_kiện để được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình thì phải đáp_ứng được một trong ba hạng có quy_định cụ_thể tại khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018/NĐ-CP. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP được thay_thế bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP quy_định về Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình như sau : " Điều 48 . Chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình ... 2 . Điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình : a ) Hạng I : Đã làm chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 01 công_trình từ cấp I trở lên hoặc ít_nhất 02 công_trình từ cấp II trở lên . b ) Hạng II : Đã làm chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 01 công_trình từ cấp II trở lên hoặc ít_nhất 02 công_trình từ cấp III trở lên hoặc đã tham_gia thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế phần việc liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 03 công_trình từ cấp II trở lên cùng loại với công_trình đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . c ) Hạng III : Đã tham_gia thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế phần việc thuộc lĩnh_vực đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề của ít_nhất 03 công_trình từ cấp III trở lên hoặc 05 công_trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công_trình đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . " Như_vậy , về điều_kiện để được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình thì phải đáp_ứng được một trong ba hạng có quy_định cụ_thể tại khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018/NĐ-CP. | 204,423 | |
Phạm_vi hoạt_động của thiết_kế xây_dựng công_trình quy_định ra sao ? | Về phạm_vi hoạt_động tại khoản 3 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP được thay_thế bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP quy_định thì : ... - Hạng I : Được làm chủ_nhiệm thiết_kế xây_dựng , chủ_trì thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế bộ_môn chuyên_ngành của tất_cả các cấp công_trình cùng loại với công_trình được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề . - Hạng II : Được làm chủ_nhiệm thiết_kế xây_dựng , chủ_trì thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế bộ_môn chuyên_ngành của công_trình từ cấp II trở xuống cùng loại với công_trình được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề . - Hạng III : Được làm chủ_nhiệm thiết_kế xây_dựng , chủ_trì thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế bộ_môn chuyên_ngành của công_trình cấp III , cấp IV cùng loại với công_trình được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề . Theo đó , về phạm_vi hoạt_động của thiết_kế xây_dựng công_trình sẽ được phân thành ba hạng I , hạng II và hạng III . | None | 1 | Về phạm_vi hoạt_động tại khoản 3 Điều 48 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP được thay_thế bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP quy_định thì : - Hạng I : Được làm chủ_nhiệm thiết_kế xây_dựng , chủ_trì thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế bộ_môn chuyên_ngành của tất_cả các cấp công_trình cùng loại với công_trình được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề . - Hạng II : Được làm chủ_nhiệm thiết_kế xây_dựng , chủ_trì thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế bộ_môn chuyên_ngành của công_trình từ cấp II trở xuống cùng loại với công_trình được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề . - Hạng III : Được làm chủ_nhiệm thiết_kế xây_dựng , chủ_trì thiết_kế , thẩm_tra thiết_kế bộ_môn chuyên_ngành của công_trình cấp III , cấp IV cùng loại với công_trình được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề . Theo đó , về phạm_vi hoạt_động của thiết_kế xây_dựng công_trình sẽ được phân thành ba hạng I , hạng II và hạng III . | 204,424 | |
Các lĩnh_vực cấp chứng_chỉ hành_nghề giám_sát thi_công xây_dựng có giống với lĩnh_vực được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình không ? | Tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP bị thay_thế bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP quy_định thì : ... " Điều 49 . Chứng_chỉ hành_nghề giám_sát thi_công xây_dựng 1 . Các lĩnh_vực cấp chứng_chỉ hành_nghề giám_sát thi_công xây_dựng gồm : a ) Giám_sát công_tác xây_dựng bao_gồm : - Giám_sát công_tác xây_dựng công_trình dân_dụng - công_nghiệp và hạ_tầng kỹ_thuật ; - Giám_sát công_tác xây_dựng công_trình giao_thông ; - Giám_sát công_tác xây_dựng công_trình nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . b ) Giám_sát công_tác lắp_đặt thiết_bị vào công_trình . ... " Theo đó các lĩnh_vực cấp chứng_chỉ hành_nghề giám_sát thi_công xây_dựng có nhiều lĩnh_vực khác với lĩnh_vực được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 59/2015/NĐ-CP bị thay_thế bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 100/2018 / NĐ-CP quy_định thì : " Điều 49 . Chứng_chỉ hành_nghề giám_sát thi_công xây_dựng 1 . Các lĩnh_vực cấp chứng_chỉ hành_nghề giám_sát thi_công xây_dựng gồm : a ) Giám_sát công_tác xây_dựng bao_gồm : - Giám_sát công_tác xây_dựng công_trình dân_dụng - công_nghiệp và hạ_tầng kỹ_thuật ; - Giám_sát công_tác xây_dựng công_trình giao_thông ; - Giám_sát công_tác xây_dựng công_trình nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . b ) Giám_sát công_tác lắp_đặt thiết_bị vào công_trình . ... " Theo đó các lĩnh_vực cấp chứng_chỉ hành_nghề giám_sát thi_công xây_dựng có nhiều lĩnh_vực khác với lĩnh_vực được cấp chứng_chỉ hành_nghề thiết_kế xây_dựng công_trình . | 204,425 | |
Hối_phiếu đòi nợ dùng để làm gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : 1 . Công_cụ chuyển_nhượng là giấy_tờ có giá ghi_nhận lệnh thanh_toán hoặc cam_kết thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định vào một thời_điểm nhất_định . 2 . Hối_phiếu đòi nợ là giấy_tờ có giá do người ký phát lập , yêu_cầu người bị ký phát_thanh toán không điều_kiện một_số tiền xác_định khi có yêu_cầu hoặc vào một thời_điểm nhất_định trong tương_lai cho người thụ_hưởng . Theo đó , yêu_cầu người bị ký phát_thanh toán không điều_kiện một_số tiền xác_định khi có yêu_cầu hoặc vào một thời_điểm nhất_định trong tương_lai cho người thụ_hưởng . Như_vậy , có_thể thấy rằng hối_phiếu đòi nợ dùng để yêu_cầu người bị ký phát_thanh toán không điều_kiện một_số tiền xác_định khi có yêu_cầu hoặc vào một thời_điểm nhất_định trong tương_lai cho người thụ_hưởng . Hối_phiếu đòi nợ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : 1 . Công_cụ chuyển_nhượng là giấy_tờ có giá ghi_nhận lệnh thanh_toán hoặc cam_kết thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định vào một thời_điểm nhất_định . 2 . Hối_phiếu đòi nợ là giấy_tờ có giá do người ký phát lập , yêu_cầu người bị ký phát_thanh toán không điều_kiện một_số tiền xác_định khi có yêu_cầu hoặc vào một thời_điểm nhất_định trong tương_lai cho người thụ_hưởng . Theo đó , yêu_cầu người bị ký phát_thanh toán không điều_kiện một_số tiền xác_định khi có yêu_cầu hoặc vào một thời_điểm nhất_định trong tương_lai cho người thụ_hưởng . Như_vậy , có_thể thấy rằng hối_phiếu đòi nợ dùng để yêu_cầu người bị ký phát_thanh toán không điều_kiện một_số tiền xác_định khi có yêu_cầu hoặc vào một thời_điểm nhất_định trong tương_lai cho người thụ_hưởng . Hối_phiếu đòi nợ | 204,426 | |
Mặt trước của hối_phiếu đòi nợ của cá_nhân có cần phải ghi tên hay không ? | căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... Nội_dung của hối_phiếu đòi nợ 1. Hối_phiếu đòi nợ có các nội_dung sau đây : a ) Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; b ) Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; c ) Thời_hạn thanh_toán ; d ) Địa_điểm thanh_toán ; đ ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ, tên đối_với cá_nhân, địa_chỉ của người bị ký phát ; e ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ, tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; g ) Địa_điểm và ngày ký phát ; h ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ, tên đối_với cá_nhân, địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát. 2. Hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị nếu thiếu một trong các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thời_hạn thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán ngay khi xuất_trình ; | None | 1 | căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Nội_dung của hối_phiếu đòi nợ 1 . Hối_phiếu đòi nợ có các nội_dung sau đây : a ) Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; b ) Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; c ) Thời_hạn thanh_toán ; d ) Địa_điểm thanh_toán ; đ ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát ; e ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; g ) Địa_điểm và ngày ký phát ; h ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát . 2 . Hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị nếu thiếu một trong các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thời_hạn thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán ngay khi xuất_trình ; b ) Địa_điểm thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán tại địa_chỉ của người bị ký phát ; c ) Địa_điểm ký phát không được ghi cụ_thể trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ được coi là ký phát tại địa_chỉ của người ký phát . 3 . Khi số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi bằng số khác với số tiền ghi bằng chữ thì số tiền ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . Trong trường_hợp số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi hai lần trở lên bằng chữ hoặc bằng số và có sự khác nhau thì số tiền có giá_trị nhỏ nhất được ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . 4 . Trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết , hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm . Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh , chuyển_nhượng , cầm_cố , nhờ thu . Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ . Theo đó , nội_dung của hối_phiếu đòi nợ sẽ bao_gồm : - Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; - Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; - Thời_hạn thanh_toán ; - Địa_điểm thanh_toán ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; - Địa_điểm và ngày ký phát ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát . Như_vậy , mặt trước của hối_phiếu đòi nợ của cá_nhân họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát . | 204,427 | |
Mặt trước của hối_phiếu đòi nợ của cá_nhân có cần phải ghi tên hay không ? | căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... này, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thời_hạn thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán ngay khi xuất_trình ; b ) Địa_điểm thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán tại địa_chỉ của người bị ký phát ; c ) Địa_điểm ký phát không được ghi cụ_thể trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ được coi là ký phát tại địa_chỉ của người ký phát. 3. Khi số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi bằng số khác với số tiền ghi bằng chữ thì số tiền ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán. Trong trường_hợp số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi hai lần trở lên bằng chữ hoặc bằng số và có sự khác nhau thì số tiền có giá_trị nhỏ nhất được ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán. 4. Trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết, hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm. Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh | None | 1 | căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Nội_dung của hối_phiếu đòi nợ 1 . Hối_phiếu đòi nợ có các nội_dung sau đây : a ) Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; b ) Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; c ) Thời_hạn thanh_toán ; d ) Địa_điểm thanh_toán ; đ ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát ; e ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; g ) Địa_điểm và ngày ký phát ; h ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát . 2 . Hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị nếu thiếu một trong các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thời_hạn thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán ngay khi xuất_trình ; b ) Địa_điểm thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán tại địa_chỉ của người bị ký phát ; c ) Địa_điểm ký phát không được ghi cụ_thể trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ được coi là ký phát tại địa_chỉ của người ký phát . 3 . Khi số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi bằng số khác với số tiền ghi bằng chữ thì số tiền ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . Trong trường_hợp số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi hai lần trở lên bằng chữ hoặc bằng số và có sự khác nhau thì số tiền có giá_trị nhỏ nhất được ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . 4 . Trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết , hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm . Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh , chuyển_nhượng , cầm_cố , nhờ thu . Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ . Theo đó , nội_dung của hối_phiếu đòi nợ sẽ bao_gồm : - Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; - Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; - Thời_hạn thanh_toán ; - Địa_điểm thanh_toán ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; - Địa_điểm và ngày ký phát ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát . Như_vậy , mặt trước của hối_phiếu đòi nợ của cá_nhân họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát . | 204,428 | |
Mặt trước của hối_phiếu đòi nợ của cá_nhân có cần phải ghi tên hay không ? | căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... đòi nợ không có đủ chỗ để viết, hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm. Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh, chuyển_nhượng, cầm_cố, nhờ thu. Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ. Theo đó, nội_dung của hối_phiếu đòi nợ sẽ bao_gồm : - Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; - Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; - Thời_hạn thanh_toán ; - Địa_điểm thanh_toán ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ, tên đối_với cá_nhân, địa_chỉ của người bị ký phát ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ, tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; - Địa_điểm và ngày ký phát ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ, tên đối_với cá_nhân, địa_chỉ và chữ_ký của | None | 1 | căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Nội_dung của hối_phiếu đòi nợ 1 . Hối_phiếu đòi nợ có các nội_dung sau đây : a ) Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; b ) Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; c ) Thời_hạn thanh_toán ; d ) Địa_điểm thanh_toán ; đ ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát ; e ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; g ) Địa_điểm và ngày ký phát ; h ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát . 2 . Hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị nếu thiếu một trong các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thời_hạn thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán ngay khi xuất_trình ; b ) Địa_điểm thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán tại địa_chỉ của người bị ký phát ; c ) Địa_điểm ký phát không được ghi cụ_thể trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ được coi là ký phát tại địa_chỉ của người ký phát . 3 . Khi số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi bằng số khác với số tiền ghi bằng chữ thì số tiền ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . Trong trường_hợp số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi hai lần trở lên bằng chữ hoặc bằng số và có sự khác nhau thì số tiền có giá_trị nhỏ nhất được ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . 4 . Trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết , hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm . Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh , chuyển_nhượng , cầm_cố , nhờ thu . Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ . Theo đó , nội_dung của hối_phiếu đòi nợ sẽ bao_gồm : - Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; - Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; - Thời_hạn thanh_toán ; - Địa_điểm thanh_toán ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; - Địa_điểm và ngày ký phát ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát . Như_vậy , mặt trước của hối_phiếu đòi nợ của cá_nhân họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát . | 204,429 | |
Mặt trước của hối_phiếu đòi nợ của cá_nhân có cần phải ghi tên hay không ? | căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; - Địa_điểm và ngày ký phát ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ, tên đối_với cá_nhân, địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát. Như_vậy, mặt trước của hối_phiếu đòi nợ của cá_nhân họ, tên đối_với cá_nhân, địa_chỉ của người bị ký phát. | None | 1 | căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 16 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Nội_dung của hối_phiếu đòi nợ 1 . Hối_phiếu đòi nợ có các nội_dung sau đây : a ) Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; b ) Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; c ) Thời_hạn thanh_toán ; d ) Địa_điểm thanh_toán ; đ ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát ; e ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; g ) Địa_điểm và ngày ký phát ; h ) Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát . 2 . Hối_phiếu đòi nợ không có giá_trị nếu thiếu một trong các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thời_hạn thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán ngay khi xuất_trình ; b ) Địa_điểm thanh_toán không được ghi trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ sẽ được thanh_toán tại địa_chỉ của người bị ký phát ; c ) Địa_điểm ký phát không được ghi cụ_thể trên hối_phiếu đòi nợ thì hối_phiếu đòi nợ được coi là ký phát tại địa_chỉ của người ký phát . 3 . Khi số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi bằng số khác với số tiền ghi bằng chữ thì số tiền ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . Trong trường_hợp số tiền trên hối_phiếu đòi nợ được ghi hai lần trở lên bằng chữ hoặc bằng số và có sự khác nhau thì số tiền có giá_trị nhỏ nhất được ghi bằng chữ có giá_trị thanh_toán . 4 . Trong trường_hợp hối_phiếu đòi nợ không có đủ chỗ để viết , hối_phiếu đòi nợ đó có_thể có thêm tờ phụ đính kèm . Tờ phụ đính kèm được sử_dụng để ghi nội_dung bảo_lãnh , chuyển_nhượng , cầm_cố , nhờ thu . Người đầu_tiên lập tờ phụ phải gắn liền tờ phụ với hối_phiếu đòi nợ và ký_tên trên chỗ giáp_lai giữa tờ phụ và hối_phiếu đòi nợ . Theo đó , nội_dung của hối_phiếu đòi nợ sẽ bao_gồm : - Cụm_từ “ Hối_phiếu đòi nợ ” được ghi trên mặt trước của hối_phiếu đòi nợ ; - Yêu_cầu thanh_toán không điều_kiện một_số tiền xác_định ; - Thời_hạn thanh_toán ; - Địa_điểm thanh_toán ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân của người thụ_hưởng được người ký phát chỉ_định hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ theo lệnh của người thụ_hưởng hoặc yêu_cầu thanh_toán hối_phiếu đòi nợ cho người cầm_giữ ; - Địa_điểm và ngày ký phát ; - Tên đối_với tổ_chức hoặc họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ và chữ_ký của người ký phát . Như_vậy , mặt trước của hối_phiếu đòi nợ của cá_nhân họ , tên đối_với cá_nhân , địa_chỉ của người bị ký phát . | 204,430 | |
Ai phải có trách_nhiệm xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... Xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận 1. Người thụ_hưởng phải xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận trong những trường_hợp sau đây : a ) Người ký phát đã ghi trên hối_phiếu đòi nợ là hối_phiếu này phải được xuất_trình để yêu_cầu chấp_nhận ; b ) Hối_phiếu đòi nợ có ghi thời_hạn thanh_toán theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 42 của Luật này phải xuất_trình để yêu_cầu chấp_nhận trong thời_hạn một năm kể từ ngày ký phát. 2. Việc xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận được coi là hợp_lệ khi hối_phiếu đòi nợ được người thụ_hưởng hoặc người đại_diện hợp_pháp của người thụ_hưởng xuất_trình đúng địa_điểm thanh_toán, trong thời_gian làm_việc của người bị ký phát và chưa quá hạn thanh_toán. 3. Hối_phiếu đòi nợ có_thể được xuất_trình để chấp_nhận dưới hình_thức thư_bảo_đảm qua mạng bưu_chính công_cộng. Ngày xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để chấp_nhận trong trường_hợp này được tính theo ngày trên dấu bưu_điện nơi gửi thư_bảo_đảm. Theo đó, người thụ_hưởng phải xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận trong những trường_hợp cụ_thể như | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận 1 . Người thụ_hưởng phải xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận trong những trường_hợp sau đây : a ) Người ký phát đã ghi trên hối_phiếu đòi nợ là hối_phiếu này phải được xuất_trình để yêu_cầu chấp_nhận ; b ) Hối_phiếu đòi nợ có ghi thời_hạn thanh_toán theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 42 của Luật này phải xuất_trình để yêu_cầu chấp_nhận trong thời_hạn một năm kể từ ngày ký phát . 2 . Việc xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận được coi là hợp_lệ khi hối_phiếu đòi nợ được người thụ_hưởng hoặc người đại_diện hợp_pháp của người thụ_hưởng xuất_trình đúng địa_điểm thanh_toán , trong thời_gian làm_việc của người bị ký phát và chưa quá hạn thanh_toán . 3 . Hối_phiếu đòi nợ có_thể được xuất_trình để chấp_nhận dưới hình_thức thư_bảo_đảm qua mạng bưu_chính công_cộng . Ngày xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để chấp_nhận trong trường_hợp này được tính theo ngày trên dấu bưu_điện nơi gửi thư_bảo_đảm . Theo đó , người thụ_hưởng phải xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận trong những trường_hợp cụ_thể như trên . Từ đó có_thể thấy rằng người thụ_hưởng phải có trách_nhiệm xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận . | 204,431 | |
Ai phải có trách_nhiệm xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... này được tính theo ngày trên dấu bưu_điện nơi gửi thư_bảo_đảm. Theo đó, người thụ_hưởng phải xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận trong những trường_hợp cụ_thể như trên. Từ đó có_thể thấy rằng người thụ_hưởng phải có trách_nhiệm xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận. Xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận 1. Người thụ_hưởng phải xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận trong những trường_hợp sau đây : a ) Người ký phát đã ghi trên hối_phiếu đòi nợ là hối_phiếu này phải được xuất_trình để yêu_cầu chấp_nhận ; b ) Hối_phiếu đòi nợ có ghi thời_hạn thanh_toán theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 42 của Luật này phải xuất_trình để yêu_cầu chấp_nhận trong thời_hạn một năm kể từ ngày ký phát. 2. Việc xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận được coi là hợp_lệ khi hối_phiếu đòi nợ được người thụ_hưởng hoặc người đại_diện hợp_pháp của người thụ_hưởng xuất_trình đúng địa_điểm thanh_toán, trong thời_gian làm_việc của người bị ký phát và chưa quá hạn thanh_toán. 3. Hối_phiếu đòi nợ có_thể được xuất_trình | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận 1 . Người thụ_hưởng phải xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận trong những trường_hợp sau đây : a ) Người ký phát đã ghi trên hối_phiếu đòi nợ là hối_phiếu này phải được xuất_trình để yêu_cầu chấp_nhận ; b ) Hối_phiếu đòi nợ có ghi thời_hạn thanh_toán theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 42 của Luật này phải xuất_trình để yêu_cầu chấp_nhận trong thời_hạn một năm kể từ ngày ký phát . 2 . Việc xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận được coi là hợp_lệ khi hối_phiếu đòi nợ được người thụ_hưởng hoặc người đại_diện hợp_pháp của người thụ_hưởng xuất_trình đúng địa_điểm thanh_toán , trong thời_gian làm_việc của người bị ký phát và chưa quá hạn thanh_toán . 3 . Hối_phiếu đòi nợ có_thể được xuất_trình để chấp_nhận dưới hình_thức thư_bảo_đảm qua mạng bưu_chính công_cộng . Ngày xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để chấp_nhận trong trường_hợp này được tính theo ngày trên dấu bưu_điện nơi gửi thư_bảo_đảm . Theo đó , người thụ_hưởng phải xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận trong những trường_hợp cụ_thể như trên . Từ đó có_thể thấy rằng người thụ_hưởng phải có trách_nhiệm xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận . | 204,432 | |
Ai phải có trách_nhiệm xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : ... hợp_pháp của người thụ_hưởng xuất_trình đúng địa_điểm thanh_toán, trong thời_gian làm_việc của người bị ký phát và chưa quá hạn thanh_toán. 3. Hối_phiếu đòi nợ có_thể được xuất_trình để chấp_nhận dưới hình_thức thư_bảo_đảm qua mạng bưu_chính công_cộng. Ngày xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để chấp_nhận trong trường_hợp này được tính theo ngày trên dấu bưu_điện nơi gửi thư_bảo_đảm. Theo đó, người thụ_hưởng phải xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận trong những trường_hợp cụ_thể như trên. Từ đó có_thể thấy rằng người thụ_hưởng phải có trách_nhiệm xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Luật Các công_cụ chuyển_nhượng 2005 như sau : Xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận 1 . Người thụ_hưởng phải xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận trong những trường_hợp sau đây : a ) Người ký phát đã ghi trên hối_phiếu đòi nợ là hối_phiếu này phải được xuất_trình để yêu_cầu chấp_nhận ; b ) Hối_phiếu đòi nợ có ghi thời_hạn thanh_toán theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 42 của Luật này phải xuất_trình để yêu_cầu chấp_nhận trong thời_hạn một năm kể từ ngày ký phát . 2 . Việc xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận được coi là hợp_lệ khi hối_phiếu đòi nợ được người thụ_hưởng hoặc người đại_diện hợp_pháp của người thụ_hưởng xuất_trình đúng địa_điểm thanh_toán , trong thời_gian làm_việc của người bị ký phát và chưa quá hạn thanh_toán . 3 . Hối_phiếu đòi nợ có_thể được xuất_trình để chấp_nhận dưới hình_thức thư_bảo_đảm qua mạng bưu_chính công_cộng . Ngày xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để chấp_nhận trong trường_hợp này được tính theo ngày trên dấu bưu_điện nơi gửi thư_bảo_đảm . Theo đó , người thụ_hưởng phải xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận trong những trường_hợp cụ_thể như trên . Từ đó có_thể thấy rằng người thụ_hưởng phải có trách_nhiệm xuất_trình hối_phiếu đòi nợ để yêu_cầu chấp_nhận . | 204,433 | |
Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì cần tuân_thủ những điều_kiện thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định về điều_kiện được kinh_doanh dược tại Điều 33 Luật Dược 2016 , công_ty phải xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cụ: ... Căn_cứ theo quy_định về điều_kiện được kinh_doanh dược tại Điều 33 Luật Dược 2016, công_ty phải xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược, cụ_thể như sau : - Điều_kiện về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : + Cơ_sở sản_xuất thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm, nhà_xưởng sản_xuất, phòng kiểm_nghiệm, kho bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, hệ_thống phụ_trợ, trang_thiết_bị, máy_móc sản_xuất, kiểm_nghiệm, bảo_quản thuốc, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt sản_xuất thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở nhập_khẩu thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, cơ_sở xuất_khẩu thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm, kho bảo_quản thuốc, trang_thiết_bị bảo_quản, phương_tiện vận_chuyển, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_buôn thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm, kho bảo_quản thuốc, trang_thiết_bị bảo_quản, phương_tiện vận_chuyển, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định về điều_kiện được kinh_doanh dược tại Điều 33 Luật Dược 2016 , công_ty phải xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cụ_thể như sau : - Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : + Cơ_sở sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , nhà_xưởng sản_xuất , phòng kiểm_nghiệm , kho bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị , máy_móc sản_xuất , kiểm_nghiệm , bảo_quản thuốc , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở xuất_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm , khu_vực bảo_quản , trang_thiết_bị bảo_quản , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , phòng kiểm_nghiệm hoá_học , vi_sinh hoặc sinh_học , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị kiểm_nghiệm , hoá_chất , thuốc_thử , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với kiểm_tra chất_lượng thuốc ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử thuốc trên lâm_sàng phải có địa Điểm , phòng thử_nghiệm lâm_sàng , phòng xét_nghiệm , thiết_bị xét_nghiệm sinh_hoá , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc phải có địa Điểm , phòng_thí_nghiệm phân_tích dịch sinh_học , trang_thiết_bị thí_nghiệm dùng trong phân_tích dịch sinh_học , khu_vực lưu_trú và theo_dõi người sử_dụng thuốc phục_vụ cho việc đánh_giá tương_đương sinh_học , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với giai_đoạn phân_tích dịch sinh_học và Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng đối_với giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc chỉ đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với phân_tích dịch sinh_học thì phải ký hợp_đồng hoặc liên_kết với cơ_sở thử thuốc trên lâm_sàng đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng để thực_hiện giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng trong thử tương_đương sinh_học của thuốc . - Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược và vị_trí công_việc quy_định tại Điều 11 của Luật này phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược phù_hợp với cơ_sở kinh_doanh dược quy_định tại Khoản 2 Điều 32 của Luật này . - Việc đánh_giá đủ Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều này được thực_hiện 03 năm một lần hoặc đột_xuất theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Thuốc chữa bệnh muốn nhập_khẩu thì cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? ( Hình từ Internet ) | 204,434 | |
Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì cần tuân_thủ những điều_kiện thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định về điều_kiện được kinh_doanh dược tại Điều 33 Luật Dược 2016 , công_ty phải xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cụ: ... bảo_quản thuốc, trang_thiết_bị bảo_quản, phương_tiện vận_chuyển, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm, khu_vực bảo_quản, trang_thiết_bị bảo_quản, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu, thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm, phòng kiểm_nghiệm hoá_học, vi_sinh hoặc sinh_học, hệ_thống phụ_trợ, trang_thiết_bị kiểm_nghiệm, hoá_chất, thuốc_thử, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với kiểm_tra chất_lượng thuốc ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử thuốc trên lâm_sàng phải có địa Điểm, phòng thử_nghiệm lâm_sàng, phòng xét_nghiệm, thiết_bị xét_nghiệm sinh_hoá, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc phải có địa Điểm, phòng_thí_nghiệm phân_tích dịch sinh_học, trang_thiết_bị thí_nghiệm dùng trong phân_tích dịch sinh_học, khu_vực lưu_trú và | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định về điều_kiện được kinh_doanh dược tại Điều 33 Luật Dược 2016 , công_ty phải xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cụ_thể như sau : - Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : + Cơ_sở sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , nhà_xưởng sản_xuất , phòng kiểm_nghiệm , kho bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị , máy_móc sản_xuất , kiểm_nghiệm , bảo_quản thuốc , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở xuất_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm , khu_vực bảo_quản , trang_thiết_bị bảo_quản , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , phòng kiểm_nghiệm hoá_học , vi_sinh hoặc sinh_học , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị kiểm_nghiệm , hoá_chất , thuốc_thử , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với kiểm_tra chất_lượng thuốc ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử thuốc trên lâm_sàng phải có địa Điểm , phòng thử_nghiệm lâm_sàng , phòng xét_nghiệm , thiết_bị xét_nghiệm sinh_hoá , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc phải có địa Điểm , phòng_thí_nghiệm phân_tích dịch sinh_học , trang_thiết_bị thí_nghiệm dùng trong phân_tích dịch sinh_học , khu_vực lưu_trú và theo_dõi người sử_dụng thuốc phục_vụ cho việc đánh_giá tương_đương sinh_học , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với giai_đoạn phân_tích dịch sinh_học và Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng đối_với giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc chỉ đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với phân_tích dịch sinh_học thì phải ký hợp_đồng hoặc liên_kết với cơ_sở thử thuốc trên lâm_sàng đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng để thực_hiện giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng trong thử tương_đương sinh_học của thuốc . - Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược và vị_trí công_việc quy_định tại Điều 11 của Luật này phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược phù_hợp với cơ_sở kinh_doanh dược quy_định tại Khoản 2 Điều 32 của Luật này . - Việc đánh_giá đủ Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều này được thực_hiện 03 năm một lần hoặc đột_xuất theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Thuốc chữa bệnh muốn nhập_khẩu thì cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? ( Hình từ Internet ) | 204,435 | |
Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì cần tuân_thủ những điều_kiện thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định về điều_kiện được kinh_doanh dược tại Điều 33 Luật Dược 2016 , công_ty phải xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cụ: ... lâm_sàng ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc phải có địa Điểm, phòng_thí_nghiệm phân_tích dịch sinh_học, trang_thiết_bị thí_nghiệm dùng trong phân_tích dịch sinh_học, khu_vực lưu_trú và theo_dõi người sử_dụng thuốc phục_vụ cho việc đánh_giá tương_đương sinh_học, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với giai_đoạn phân_tích dịch sinh_học và Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng đối_với giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng. Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc chỉ đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với phân_tích dịch sinh_học thì phải ký hợp_đồng hoặc liên_kết với cơ_sở thử thuốc trên lâm_sàng đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng để thực_hiện giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng trong thử tương_đương sinh_học của thuốc. - Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược và vị_trí công_việc quy_định tại Điều 11 của Luật này phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược phù_hợp với cơ_sở kinh_doanh dược quy_định tại Khoản 2 Điều 32 của Luật này. - Việc đánh_giá đủ Điều_kiện về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật và nhân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều này được thực_hiện 03 năm một lần hoặc đột_xuất theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định về điều_kiện được kinh_doanh dược tại Điều 33 Luật Dược 2016 , công_ty phải xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cụ_thể như sau : - Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : + Cơ_sở sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , nhà_xưởng sản_xuất , phòng kiểm_nghiệm , kho bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị , máy_móc sản_xuất , kiểm_nghiệm , bảo_quản thuốc , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở xuất_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm , khu_vực bảo_quản , trang_thiết_bị bảo_quản , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , phòng kiểm_nghiệm hoá_học , vi_sinh hoặc sinh_học , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị kiểm_nghiệm , hoá_chất , thuốc_thử , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với kiểm_tra chất_lượng thuốc ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử thuốc trên lâm_sàng phải có địa Điểm , phòng thử_nghiệm lâm_sàng , phòng xét_nghiệm , thiết_bị xét_nghiệm sinh_hoá , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc phải có địa Điểm , phòng_thí_nghiệm phân_tích dịch sinh_học , trang_thiết_bị thí_nghiệm dùng trong phân_tích dịch sinh_học , khu_vực lưu_trú và theo_dõi người sử_dụng thuốc phục_vụ cho việc đánh_giá tương_đương sinh_học , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với giai_đoạn phân_tích dịch sinh_học và Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng đối_với giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc chỉ đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với phân_tích dịch sinh_học thì phải ký hợp_đồng hoặc liên_kết với cơ_sở thử thuốc trên lâm_sàng đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng để thực_hiện giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng trong thử tương_đương sinh_học của thuốc . - Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược và vị_trí công_việc quy_định tại Điều 11 của Luật này phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược phù_hợp với cơ_sở kinh_doanh dược quy_định tại Khoản 2 Điều 32 của Luật này . - Việc đánh_giá đủ Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều này được thực_hiện 03 năm một lần hoặc đột_xuất theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Thuốc chữa bệnh muốn nhập_khẩu thì cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? ( Hình từ Internet ) | 204,436 | |
Để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì cần tuân_thủ những điều_kiện thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định về điều_kiện được kinh_doanh dược tại Điều 33 Luật Dược 2016 , công_ty phải xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cụ: ... vật_chất, kỹ_thuật và nhân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều này được thực_hiện 03 năm một lần hoặc đột_xuất theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Thuốc chữa bệnh muốn nhập_khẩu thì cần đáp_ứng những yêu_cầu gì? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định về điều_kiện được kinh_doanh dược tại Điều 33 Luật Dược 2016 , công_ty phải xin Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cụ_thể như sau : - Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : + Cơ_sở sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , nhà_xưởng sản_xuất , phòng kiểm_nghiệm , kho bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị , máy_móc sản_xuất , kiểm_nghiệm , bảo_quản thuốc , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở xuất_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm , khu_vực bảo_quản , trang_thiết_bị bảo_quản , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , phòng kiểm_nghiệm hoá_học , vi_sinh hoặc sinh_học , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị kiểm_nghiệm , hoá_chất , thuốc_thử , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với kiểm_tra chất_lượng thuốc ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử thuốc trên lâm_sàng phải có địa Điểm , phòng thử_nghiệm lâm_sàng , phòng xét_nghiệm , thiết_bị xét_nghiệm sinh_hoá , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc phải có địa Điểm , phòng_thí_nghiệm phân_tích dịch sinh_học , trang_thiết_bị thí_nghiệm dùng trong phân_tích dịch sinh_học , khu_vực lưu_trú và theo_dõi người sử_dụng thuốc phục_vụ cho việc đánh_giá tương_đương sinh_học , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với giai_đoạn phân_tích dịch sinh_học và Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng đối_với giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc chỉ đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với phân_tích dịch sinh_học thì phải ký hợp_đồng hoặc liên_kết với cơ_sở thử thuốc trên lâm_sàng đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng để thực_hiện giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng trong thử tương_đương sinh_học của thuốc . - Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược và vị_trí công_việc quy_định tại Điều 11 của Luật này phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược phù_hợp với cơ_sở kinh_doanh dược quy_định tại Khoản 2 Điều 32 của Luật này . - Việc đánh_giá đủ Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều này được thực_hiện 03 năm một lần hoặc đột_xuất theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Thuốc chữa bệnh muốn nhập_khẩu thì cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? ( Hình từ Internet ) | 204,437 | |
Thuốc chữa bệnh muốn nhập_khẩu thì cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Về vấn_đề nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem điều_kiện về thuốc tại Điều 60 Luật Dược 2016 có quy_định như sau : ... " Điều 60. Thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc được nhập_khẩu, xuất_khẩu 1. Thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất đã có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam, nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất để sản_xuất thuốc theo hồ_sơ đăng_ký thuốc đã có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam được nhập_khẩu mà không phải thực_hiện việc cấp phép nhập_khẩu, trừ thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc quy_định tại Khoản 4 Điều này. 2. Thuốc chưa có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam được cấp phép nhập_khẩu và chỉ được nhập_khẩu không quá số_lượng ghi trong giấy_phép nhập_khẩu trong trường_hợp sau đây : a ) Có chứa dược_chất chưa có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc hoặc đã có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc nhưng thuốc chưa đáp_ứng đủ cho nhu_cầu Điều_trị ; b ) Có chứa dược_liệu lần đầu sử_dụng làm_thuốc tại Việt_Nam hoặc đã từng sử_dụng làm_thuốc tại Việt_Nam nhưng thuốc chưa đáp_ứng đủ cho nhu_cầu Điều_trị ; c ) Đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách cho quốc_phòng, an_ninh, phòng, chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ, nhu_cầu Điều_trị đặc_biệt ; d ) Thuốc hiếm ; đ ) Thuốc có cùng tên thương_mại, thành_phần hoạt_chất, hàm_lượng hoặc nồng_độ, | None | 1 | Về vấn_đề nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem điều_kiện về thuốc tại Điều 60 Luật Dược 2016 có quy_định như sau : " Điều 60 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được nhập_khẩu , xuất_khẩu 1 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất đã có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất để sản_xuất thuốc theo hồ_sơ đăng_ký thuốc đã có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam được nhập_khẩu mà không phải thực_hiện việc cấp phép nhập_khẩu , trừ thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc quy_định tại Khoản 4 Điều này . 2 . Thuốc chưa có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam được cấp phép nhập_khẩu và chỉ được nhập_khẩu không quá số_lượng ghi trong giấy_phép nhập_khẩu trong trường_hợp sau đây : a ) Có chứa dược_chất chưa có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc hoặc đã có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc nhưng thuốc chưa đáp_ứng đủ cho nhu_cầu Điều_trị ; b ) Có chứa dược_liệu lần đầu sử_dụng làm_thuốc tại Việt_Nam hoặc đã từng sử_dụng làm_thuốc tại Việt_Nam nhưng thuốc chưa đáp_ứng đủ cho nhu_cầu Điều_trị ; c ) Đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách cho quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , nhu_cầu Điều_trị đặc_biệt ; d ) Thuốc hiếm ; đ ) Thuốc có cùng tên thương_mại , thành_phần hoạt_chất , hàm_lượng hoặc nồng_độ , dạng bào_chế với biệt_dược gốc có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam , được sản_xuất bởi chính nhà_sản_xuất biệt_dược gốc hoặc bởi nhà_sản_xuất được uỷ_quyền , có giá thấp hơn so với thuốc biệt_dược gốc lưu_hành tại Việt_Nam theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; e ) Phục_vụ cho chương_trình y_tế của Nhà_nước ; g ) Viện_trợ , viện_trợ nhân_đạo ; h ) Thử thuốc trên lâm_sàng , thử tương_đương sinh_học , đánh_giá sinh khả_dụng , làm mẫu đăng_ký , mẫu kiểm_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học , tham_gia trưng_bày tại triển_lãm , hội_chợ ; i ) Trường_hợp khác không vì Mục_đích thương_mại . 3 . Nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất chưa có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam được cấp phép nhập_khẩu và chỉ được nhập_khẩu không quá số_lượng ghi trong giấy_phép nhập_khẩu trong trường_hợp sau đây : a ) Để làm mẫu đăng_ký , mẫu kiểm_nghiệm , nghiên_cứu thuốc , tham_gia trưng_bày tại triển_lãm , hội_chợ ; b ) Để sản_xuất thuốc xuất_khẩu , thuốc phục_vụ yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ . 4 . Thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt phải thực_hiện việc cấp phép xuất_khẩu , nhập_khẩu và chỉ được xuất_khẩu , nhập_khẩu không quá số_lượng được ghi trong giấy_phép . Tuỳ từng thời_kỳ phát_triển kinh_tế - xã_hội , Chính_phủ quy_định các loại thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát nhập_khẩu . 5 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được phép xuất_khẩu không cần giấy_phép của Bộ Y_tế , trừ dược_liệu thuộc danh Mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát , thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất hướng thần , dược_chất gây nghiện , tiền chất dùng làm_thuốc do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành hoặc chất phóng_xạ theo danh Mục do Chính_phủ ban_hành . 6 . Bộ Y_tế có trách_nhiệm công_bố thông_tin liên_quan đến thuốc được cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 2 Điều này bao_gồm nhà nhập_khẩu , nhà_sản_xuất , số_lượng , tên thuốc và số giấy_phép nhập_khẩu ; số_lượng giấy đăng_ký lưu_hành thuốc đối_với mỗi hoạt_chất . 7 . Chính_phủ quy_định chi Tiết các nội_dung sau đây : a ) Tiêu_chí , hồ_sơ , thủ_tục , thời_gian cấp phép xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với thuốc quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và danh Mục thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc cấm nhập_khẩu , cấm sản_xuất ; b ) Nhập_khẩu dược_liệu , tá_dược , vỏ nang , bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc . " Theo đó , thuốc chữa bệnh tuỳ_thuộc vào loại thuốc đó có giấy lưu_hành tại Việt_Nam hay chưa sẽ có những yêu_cầu nhập_khẩu khác nhau . Ngoài_ra , anh xem thêm quy_định hướng_dẫn tại Chương_IV_Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật dược do Chính_phủ ban_hành . | 204,438 | |
Thuốc chữa bệnh muốn nhập_khẩu thì cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Về vấn_đề nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem điều_kiện về thuốc tại Điều 60 Luật Dược 2016 có quy_định như sau : ... dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ, nhu_cầu Điều_trị đặc_biệt ; d ) Thuốc hiếm ; đ ) Thuốc có cùng tên thương_mại, thành_phần hoạt_chất, hàm_lượng hoặc nồng_độ, dạng bào_chế với biệt_dược gốc có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam, được sản_xuất bởi chính nhà_sản_xuất biệt_dược gốc hoặc bởi nhà_sản_xuất được uỷ_quyền, có giá thấp hơn so với thuốc biệt_dược gốc lưu_hành tại Việt_Nam theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; e ) Phục_vụ cho chương_trình y_tế của Nhà_nước ; g ) Viện_trợ, viện_trợ nhân_đạo ; h ) Thử thuốc trên lâm_sàng, thử tương_đương sinh_học, đánh_giá sinh khả_dụng, làm mẫu đăng_ký, mẫu kiểm_nghiệm, nghiên_cứu khoa_học, tham_gia trưng_bày tại triển_lãm, hội_chợ ; i ) Trường_hợp khác không vì Mục_đích thương_mại. 3. Nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất chưa có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam được cấp phép nhập_khẩu và chỉ được nhập_khẩu không quá số_lượng ghi trong giấy_phép nhập_khẩu trong trường_hợp sau đây : a ) Để làm mẫu đăng_ký, mẫu kiểm_nghiệm, nghiên_cứu thuốc, tham_gia trưng_bày tại triển_lãm, hội_chợ ; b ) Để sản_xuất thuốc xuất_khẩu, thuốc phục_vụ yêu_cầu quốc_phòng, | None | 1 | Về vấn_đề nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem điều_kiện về thuốc tại Điều 60 Luật Dược 2016 có quy_định như sau : " Điều 60 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được nhập_khẩu , xuất_khẩu 1 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất đã có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất để sản_xuất thuốc theo hồ_sơ đăng_ký thuốc đã có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam được nhập_khẩu mà không phải thực_hiện việc cấp phép nhập_khẩu , trừ thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc quy_định tại Khoản 4 Điều này . 2 . Thuốc chưa có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam được cấp phép nhập_khẩu và chỉ được nhập_khẩu không quá số_lượng ghi trong giấy_phép nhập_khẩu trong trường_hợp sau đây : a ) Có chứa dược_chất chưa có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc hoặc đã có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc nhưng thuốc chưa đáp_ứng đủ cho nhu_cầu Điều_trị ; b ) Có chứa dược_liệu lần đầu sử_dụng làm_thuốc tại Việt_Nam hoặc đã từng sử_dụng làm_thuốc tại Việt_Nam nhưng thuốc chưa đáp_ứng đủ cho nhu_cầu Điều_trị ; c ) Đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách cho quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , nhu_cầu Điều_trị đặc_biệt ; d ) Thuốc hiếm ; đ ) Thuốc có cùng tên thương_mại , thành_phần hoạt_chất , hàm_lượng hoặc nồng_độ , dạng bào_chế với biệt_dược gốc có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam , được sản_xuất bởi chính nhà_sản_xuất biệt_dược gốc hoặc bởi nhà_sản_xuất được uỷ_quyền , có giá thấp hơn so với thuốc biệt_dược gốc lưu_hành tại Việt_Nam theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; e ) Phục_vụ cho chương_trình y_tế của Nhà_nước ; g ) Viện_trợ , viện_trợ nhân_đạo ; h ) Thử thuốc trên lâm_sàng , thử tương_đương sinh_học , đánh_giá sinh khả_dụng , làm mẫu đăng_ký , mẫu kiểm_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học , tham_gia trưng_bày tại triển_lãm , hội_chợ ; i ) Trường_hợp khác không vì Mục_đích thương_mại . 3 . Nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất chưa có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam được cấp phép nhập_khẩu và chỉ được nhập_khẩu không quá số_lượng ghi trong giấy_phép nhập_khẩu trong trường_hợp sau đây : a ) Để làm mẫu đăng_ký , mẫu kiểm_nghiệm , nghiên_cứu thuốc , tham_gia trưng_bày tại triển_lãm , hội_chợ ; b ) Để sản_xuất thuốc xuất_khẩu , thuốc phục_vụ yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ . 4 . Thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt phải thực_hiện việc cấp phép xuất_khẩu , nhập_khẩu và chỉ được xuất_khẩu , nhập_khẩu không quá số_lượng được ghi trong giấy_phép . Tuỳ từng thời_kỳ phát_triển kinh_tế - xã_hội , Chính_phủ quy_định các loại thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát nhập_khẩu . 5 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được phép xuất_khẩu không cần giấy_phép của Bộ Y_tế , trừ dược_liệu thuộc danh Mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát , thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất hướng thần , dược_chất gây nghiện , tiền chất dùng làm_thuốc do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành hoặc chất phóng_xạ theo danh Mục do Chính_phủ ban_hành . 6 . Bộ Y_tế có trách_nhiệm công_bố thông_tin liên_quan đến thuốc được cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 2 Điều này bao_gồm nhà nhập_khẩu , nhà_sản_xuất , số_lượng , tên thuốc và số giấy_phép nhập_khẩu ; số_lượng giấy đăng_ký lưu_hành thuốc đối_với mỗi hoạt_chất . 7 . Chính_phủ quy_định chi Tiết các nội_dung sau đây : a ) Tiêu_chí , hồ_sơ , thủ_tục , thời_gian cấp phép xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với thuốc quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và danh Mục thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc cấm nhập_khẩu , cấm sản_xuất ; b ) Nhập_khẩu dược_liệu , tá_dược , vỏ nang , bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc . " Theo đó , thuốc chữa bệnh tuỳ_thuộc vào loại thuốc đó có giấy lưu_hành tại Việt_Nam hay chưa sẽ có những yêu_cầu nhập_khẩu khác nhau . Ngoài_ra , anh xem thêm quy_định hướng_dẫn tại Chương_IV_Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật dược do Chính_phủ ban_hành . | 204,439 | |
Thuốc chữa bệnh muốn nhập_khẩu thì cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Về vấn_đề nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem điều_kiện về thuốc tại Điều 60 Luật Dược 2016 có quy_định như sau : ... a ) Để làm mẫu đăng_ký, mẫu kiểm_nghiệm, nghiên_cứu thuốc, tham_gia trưng_bày tại triển_lãm, hội_chợ ; b ) Để sản_xuất thuốc xuất_khẩu, thuốc phục_vụ yêu_cầu quốc_phòng, an_ninh, phòng, chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ. 4. Thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt phải thực_hiện việc cấp phép xuất_khẩu, nhập_khẩu và chỉ được xuất_khẩu, nhập_khẩu không quá số_lượng được ghi trong giấy_phép. Tuỳ từng thời_kỳ phát_triển kinh_tế - xã_hội, Chính_phủ quy_định các loại thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát nhập_khẩu. 5. Thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc được phép xuất_khẩu không cần giấy_phép của Bộ Y_tế, trừ dược_liệu thuộc danh Mục loài, chủng_loại dược_liệu quý, hiếm, đặc_hữu phải kiểm_soát, thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt, nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất hướng thần, dược_chất gây nghiện, tiền chất dùng làm_thuốc do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành hoặc chất phóng_xạ theo danh Mục do Chính_phủ ban_hành. 6. Bộ Y_tế có trách_nhiệm công_bố thông_tin liên_quan đến thuốc được cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 2 Điều này bao_gồm nhà nhập_khẩu, nhà_sản_xuất, số_lượng, | None | 1 | Về vấn_đề nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem điều_kiện về thuốc tại Điều 60 Luật Dược 2016 có quy_định như sau : " Điều 60 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được nhập_khẩu , xuất_khẩu 1 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất đã có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất để sản_xuất thuốc theo hồ_sơ đăng_ký thuốc đã có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam được nhập_khẩu mà không phải thực_hiện việc cấp phép nhập_khẩu , trừ thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc quy_định tại Khoản 4 Điều này . 2 . Thuốc chưa có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam được cấp phép nhập_khẩu và chỉ được nhập_khẩu không quá số_lượng ghi trong giấy_phép nhập_khẩu trong trường_hợp sau đây : a ) Có chứa dược_chất chưa có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc hoặc đã có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc nhưng thuốc chưa đáp_ứng đủ cho nhu_cầu Điều_trị ; b ) Có chứa dược_liệu lần đầu sử_dụng làm_thuốc tại Việt_Nam hoặc đã từng sử_dụng làm_thuốc tại Việt_Nam nhưng thuốc chưa đáp_ứng đủ cho nhu_cầu Điều_trị ; c ) Đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách cho quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , nhu_cầu Điều_trị đặc_biệt ; d ) Thuốc hiếm ; đ ) Thuốc có cùng tên thương_mại , thành_phần hoạt_chất , hàm_lượng hoặc nồng_độ , dạng bào_chế với biệt_dược gốc có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam , được sản_xuất bởi chính nhà_sản_xuất biệt_dược gốc hoặc bởi nhà_sản_xuất được uỷ_quyền , có giá thấp hơn so với thuốc biệt_dược gốc lưu_hành tại Việt_Nam theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; e ) Phục_vụ cho chương_trình y_tế của Nhà_nước ; g ) Viện_trợ , viện_trợ nhân_đạo ; h ) Thử thuốc trên lâm_sàng , thử tương_đương sinh_học , đánh_giá sinh khả_dụng , làm mẫu đăng_ký , mẫu kiểm_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học , tham_gia trưng_bày tại triển_lãm , hội_chợ ; i ) Trường_hợp khác không vì Mục_đích thương_mại . 3 . Nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất chưa có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam được cấp phép nhập_khẩu và chỉ được nhập_khẩu không quá số_lượng ghi trong giấy_phép nhập_khẩu trong trường_hợp sau đây : a ) Để làm mẫu đăng_ký , mẫu kiểm_nghiệm , nghiên_cứu thuốc , tham_gia trưng_bày tại triển_lãm , hội_chợ ; b ) Để sản_xuất thuốc xuất_khẩu , thuốc phục_vụ yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ . 4 . Thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt phải thực_hiện việc cấp phép xuất_khẩu , nhập_khẩu và chỉ được xuất_khẩu , nhập_khẩu không quá số_lượng được ghi trong giấy_phép . Tuỳ từng thời_kỳ phát_triển kinh_tế - xã_hội , Chính_phủ quy_định các loại thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát nhập_khẩu . 5 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được phép xuất_khẩu không cần giấy_phép của Bộ Y_tế , trừ dược_liệu thuộc danh Mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát , thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất hướng thần , dược_chất gây nghiện , tiền chất dùng làm_thuốc do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành hoặc chất phóng_xạ theo danh Mục do Chính_phủ ban_hành . 6 . Bộ Y_tế có trách_nhiệm công_bố thông_tin liên_quan đến thuốc được cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 2 Điều này bao_gồm nhà nhập_khẩu , nhà_sản_xuất , số_lượng , tên thuốc và số giấy_phép nhập_khẩu ; số_lượng giấy đăng_ký lưu_hành thuốc đối_với mỗi hoạt_chất . 7 . Chính_phủ quy_định chi Tiết các nội_dung sau đây : a ) Tiêu_chí , hồ_sơ , thủ_tục , thời_gian cấp phép xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với thuốc quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và danh Mục thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc cấm nhập_khẩu , cấm sản_xuất ; b ) Nhập_khẩu dược_liệu , tá_dược , vỏ nang , bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc . " Theo đó , thuốc chữa bệnh tuỳ_thuộc vào loại thuốc đó có giấy lưu_hành tại Việt_Nam hay chưa sẽ có những yêu_cầu nhập_khẩu khác nhau . Ngoài_ra , anh xem thêm quy_định hướng_dẫn tại Chương_IV_Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật dược do Chính_phủ ban_hành . | 204,440 | |
Thuốc chữa bệnh muốn nhập_khẩu thì cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Về vấn_đề nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem điều_kiện về thuốc tại Điều 60 Luật Dược 2016 có quy_định như sau : ... thông_tin liên_quan đến thuốc được cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 2 Điều này bao_gồm nhà nhập_khẩu, nhà_sản_xuất, số_lượng, tên thuốc và số giấy_phép nhập_khẩu ; số_lượng giấy đăng_ký lưu_hành thuốc đối_với mỗi hoạt_chất. 7. Chính_phủ quy_định chi Tiết các nội_dung sau đây : a ) Tiêu_chí, hồ_sơ, thủ_tục, thời_gian cấp phép xuất_khẩu, nhập_khẩu đối_với thuốc quy_định tại các Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và danh Mục thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc cấm nhập_khẩu, cấm sản_xuất ; b ) Nhập_khẩu dược_liệu, tá_dược, vỏ nang, bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc. " Theo đó, thuốc chữa bệnh tuỳ_thuộc vào loại thuốc đó có giấy lưu_hành tại Việt_Nam hay chưa sẽ có những yêu_cầu nhập_khẩu khác nhau. Ngoài_ra, anh xem thêm quy_định hướng_dẫn tại Chương_IV_Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật dược do Chính_phủ ban_hành. | None | 1 | Về vấn_đề nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem điều_kiện về thuốc tại Điều 60 Luật Dược 2016 có quy_định như sau : " Điều 60 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được nhập_khẩu , xuất_khẩu 1 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất đã có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất để sản_xuất thuốc theo hồ_sơ đăng_ký thuốc đã có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam được nhập_khẩu mà không phải thực_hiện việc cấp phép nhập_khẩu , trừ thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc quy_định tại Khoản 4 Điều này . 2 . Thuốc chưa có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam được cấp phép nhập_khẩu và chỉ được nhập_khẩu không quá số_lượng ghi trong giấy_phép nhập_khẩu trong trường_hợp sau đây : a ) Có chứa dược_chất chưa có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc hoặc đã có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc nhưng thuốc chưa đáp_ứng đủ cho nhu_cầu Điều_trị ; b ) Có chứa dược_liệu lần đầu sử_dụng làm_thuốc tại Việt_Nam hoặc đã từng sử_dụng làm_thuốc tại Việt_Nam nhưng thuốc chưa đáp_ứng đủ cho nhu_cầu Điều_trị ; c ) Đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách cho quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , nhu_cầu Điều_trị đặc_biệt ; d ) Thuốc hiếm ; đ ) Thuốc có cùng tên thương_mại , thành_phần hoạt_chất , hàm_lượng hoặc nồng_độ , dạng bào_chế với biệt_dược gốc có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam , được sản_xuất bởi chính nhà_sản_xuất biệt_dược gốc hoặc bởi nhà_sản_xuất được uỷ_quyền , có giá thấp hơn so với thuốc biệt_dược gốc lưu_hành tại Việt_Nam theo yêu_cầu của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; e ) Phục_vụ cho chương_trình y_tế của Nhà_nước ; g ) Viện_trợ , viện_trợ nhân_đạo ; h ) Thử thuốc trên lâm_sàng , thử tương_đương sinh_học , đánh_giá sinh khả_dụng , làm mẫu đăng_ký , mẫu kiểm_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học , tham_gia trưng_bày tại triển_lãm , hội_chợ ; i ) Trường_hợp khác không vì Mục_đích thương_mại . 3 . Nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất chưa có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam được cấp phép nhập_khẩu và chỉ được nhập_khẩu không quá số_lượng ghi trong giấy_phép nhập_khẩu trong trường_hợp sau đây : a ) Để làm mẫu đăng_ký , mẫu kiểm_nghiệm , nghiên_cứu thuốc , tham_gia trưng_bày tại triển_lãm , hội_chợ ; b ) Để sản_xuất thuốc xuất_khẩu , thuốc phục_vụ yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ . 4 . Thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt phải thực_hiện việc cấp phép xuất_khẩu , nhập_khẩu và chỉ được xuất_khẩu , nhập_khẩu không quá số_lượng được ghi trong giấy_phép . Tuỳ từng thời_kỳ phát_triển kinh_tế - xã_hội , Chính_phủ quy_định các loại thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát nhập_khẩu . 5 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được phép xuất_khẩu không cần giấy_phép của Bộ Y_tế , trừ dược_liệu thuộc danh Mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát , thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất hướng thần , dược_chất gây nghiện , tiền chất dùng làm_thuốc do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành hoặc chất phóng_xạ theo danh Mục do Chính_phủ ban_hành . 6 . Bộ Y_tế có trách_nhiệm công_bố thông_tin liên_quan đến thuốc được cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 2 Điều này bao_gồm nhà nhập_khẩu , nhà_sản_xuất , số_lượng , tên thuốc và số giấy_phép nhập_khẩu ; số_lượng giấy đăng_ký lưu_hành thuốc đối_với mỗi hoạt_chất . 7 . Chính_phủ quy_định chi Tiết các nội_dung sau đây : a ) Tiêu_chí , hồ_sơ , thủ_tục , thời_gian cấp phép xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với thuốc quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và danh Mục thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc cấm nhập_khẩu , cấm sản_xuất ; b ) Nhập_khẩu dược_liệu , tá_dược , vỏ nang , bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc . " Theo đó , thuốc chữa bệnh tuỳ_thuộc vào loại thuốc đó có giấy lưu_hành tại Việt_Nam hay chưa sẽ có những yêu_cầu nhập_khẩu khác nhau . Ngoài_ra , anh xem thêm quy_định hướng_dẫn tại Chương_IV_Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật dược do Chính_phủ ban_hành . | 204,441 | |
Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh được thực_hiện như_thế_nào ? | Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem quy_định tại khoản 2 Điều 16 và Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi bởi kho: ... Hồ_sơ, thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh, anh xem quy_định tại khoản 2 Điều 16 và Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC), cụ_thể quy_định như sau : " Điều 16. Hồ_sơ hải_quan 2. Hồ_sơ hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu a ) Tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này. Trường_hợp thực_hiện trên tờ khai hải_quan giấy theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP, người khai hải_quan khai và nộp 02 bản_chính tờ khai hải_quan theo mẫu HQ / 2015 / NK Phụ_lục IV ban_hành kèm Thông_tư này ; b ) Hoá_đơn thương_mại hoặc chứng_từ có giá_trị tương_đương trong trường_hợp người mua phải thanh_toán cho người bán : 01 bản chụp. Trường_hợp chủ hàng mua hàng từ người bán tại Việt_Nam nhưng được người bán chỉ_định nhận hàng từ nước_ngoài thì cơ_quan hải_quan chấp_nhận hoá_đơn do người bán tại Việt_Nam phát_hành cho chủ hàng. Người khai hải_quan không phải nộp hoá_đơn | None | 1 | Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem quy_định tại khoản 2 Điều 16 và Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) , cụ_thể quy_định như sau : " Điều 16 . Hồ_sơ hải_quan 2 . Hồ_sơ hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu a ) Tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này . Trường_hợp thực_hiện trên tờ khai hải_quan giấy theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP , người khai hải_quan khai và nộp 02 bản_chính tờ khai hải_quan theo mẫu HQ / 2015 / NK Phụ_lục IV ban_hành kèm Thông_tư này ; b ) Hoá_đơn thương_mại hoặc chứng_từ có giá_trị tương_đương trong trường_hợp người mua phải thanh_toán cho người bán : 01 bản chụp . Trường_hợp chủ hàng mua hàng từ người bán tại Việt_Nam nhưng được người bán chỉ_định nhận hàng từ nước_ngoài thì cơ_quan hải_quan chấp_nhận hoá_đơn do người bán tại Việt_Nam phát_hành cho chủ hàng . Người khai hải_quan không phải nộp hoá_đơn thương_mại trong các trường_hợp sau : b . 1 ) Hàng_hoá nhập_khẩu để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ; b . 2 ) Hàng_hoá nhập_khẩu không có hoá_đơn và người mua không phải thanh_toán cho người bán , người khai hải_quan khai trị_giá hải_quan theo quy_định tại Thông_tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . ... Điều 18 . Khai hải_quan 1 . Nguyên_tắc khai hải_quan a ) Người khai hải_quan phải khai đầy_đủ các thông_tin trên tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 hoặc mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này và gửi các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan quy_định tại Điều 16 Thông_tư này theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan . Các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan có_thể ở dạng dữ_liệu điện_tử hoặc chứng_từ giấy được chuyển_đổi sang chứng_từ điện_tử ( bản scan có xác_nhận bằng chữ_ký số ) . Trường_hợp khai trên tờ khai hải_quan giấy thì người khai hải_quan thực_hiện theo hướng_dẫn tại Phụ_lục IV ban_hành kèm Thông_tư này và nộp , xuất_trình bộ hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan khi đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để gia_công , sản_xuất xuất_khẩu , và xuất_khẩu sản_phẩm gia_công , sản_xuất xuất_khẩu , người khai hải_quan phải khai mã sản_phẩm xuất_khẩu , mã nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu phù_hợp với thực_tế quản_trị , sản_xuất của người khai hải_quan tại chỉ_tiêu mô_tả hàng_hoá theo hướng_dẫn của Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này trên tờ khai hải_quan khi làm thủ_tục nhập_khẩu , xuất_khẩu ; b ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo các loại_hình khác nhau thì phải khai trên tờ khai hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu khác nhau theo từng loại_hình tương_ứng ; c ) Một tờ khai hải_quan được khai_báo cho lô hàng có một hoá_đơn . Trường_hợp khai hải_quan đối_với lô hàng có nhiều hoá_đơn trên một tờ khai hải_quan theo quy_định tại khoản 7 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP , người khai hải_quan lập Bảng kê hoá_đơn thương_mại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo mẫu_số 02 / BKHĐ / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này , gửi kèm tờ khai hải_quan đến Hệ_thống . Trường_hợp khai tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan phải khai đầy_đủ số , ngày , tháng , năm của hoá_đơn và tổng_lượng hàng trên tờ khai hải_quan , nếu không_thể khai hết các hoá_đơn trên tờ khai hải_quan thì lập bản kê chi_tiết kèm theo tờ khai hải_quan ; ... " Như_vậy , hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh được thực_hiện theo quy_định trên . Bạn tham_khảo các quy_định để biết thông_tin chi_tiết . | 204,442 | |
Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh được thực_hiện như_thế_nào ? | Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem quy_định tại khoản 2 Điều 16 và Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi bởi kho: ... Việt_Nam nhưng được người bán chỉ_định nhận hàng từ nước_ngoài thì cơ_quan hải_quan chấp_nhận hoá_đơn do người bán tại Việt_Nam phát_hành cho chủ hàng. Người khai hải_quan không phải nộp hoá_đơn thương_mại trong các trường_hợp sau : b. 1 ) Hàng_hoá nhập_khẩu để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ; b. 2 ) Hàng_hoá nhập_khẩu không có hoá_đơn và người mua không phải thanh_toán cho người bán, người khai hải_quan khai trị_giá hải_quan theo quy_định tại Thông_tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu.... Điều 18. Khai hải_quan 1. Nguyên_tắc khai hải_quan a ) Người khai hải_quan phải khai đầy_đủ các thông_tin trên tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 hoặc mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này và gửi các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan quy_định tại Điều 16 Thông_tư này theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan. Các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan có_thể ở dạng dữ_liệu điện_tử hoặc chứng_từ giấy | None | 1 | Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem quy_định tại khoản 2 Điều 16 và Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) , cụ_thể quy_định như sau : " Điều 16 . Hồ_sơ hải_quan 2 . Hồ_sơ hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu a ) Tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này . Trường_hợp thực_hiện trên tờ khai hải_quan giấy theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP , người khai hải_quan khai và nộp 02 bản_chính tờ khai hải_quan theo mẫu HQ / 2015 / NK Phụ_lục IV ban_hành kèm Thông_tư này ; b ) Hoá_đơn thương_mại hoặc chứng_từ có giá_trị tương_đương trong trường_hợp người mua phải thanh_toán cho người bán : 01 bản chụp . Trường_hợp chủ hàng mua hàng từ người bán tại Việt_Nam nhưng được người bán chỉ_định nhận hàng từ nước_ngoài thì cơ_quan hải_quan chấp_nhận hoá_đơn do người bán tại Việt_Nam phát_hành cho chủ hàng . Người khai hải_quan không phải nộp hoá_đơn thương_mại trong các trường_hợp sau : b . 1 ) Hàng_hoá nhập_khẩu để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ; b . 2 ) Hàng_hoá nhập_khẩu không có hoá_đơn và người mua không phải thanh_toán cho người bán , người khai hải_quan khai trị_giá hải_quan theo quy_định tại Thông_tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . ... Điều 18 . Khai hải_quan 1 . Nguyên_tắc khai hải_quan a ) Người khai hải_quan phải khai đầy_đủ các thông_tin trên tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 hoặc mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này và gửi các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan quy_định tại Điều 16 Thông_tư này theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan . Các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan có_thể ở dạng dữ_liệu điện_tử hoặc chứng_từ giấy được chuyển_đổi sang chứng_từ điện_tử ( bản scan có xác_nhận bằng chữ_ký số ) . Trường_hợp khai trên tờ khai hải_quan giấy thì người khai hải_quan thực_hiện theo hướng_dẫn tại Phụ_lục IV ban_hành kèm Thông_tư này và nộp , xuất_trình bộ hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan khi đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để gia_công , sản_xuất xuất_khẩu , và xuất_khẩu sản_phẩm gia_công , sản_xuất xuất_khẩu , người khai hải_quan phải khai mã sản_phẩm xuất_khẩu , mã nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu phù_hợp với thực_tế quản_trị , sản_xuất của người khai hải_quan tại chỉ_tiêu mô_tả hàng_hoá theo hướng_dẫn của Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này trên tờ khai hải_quan khi làm thủ_tục nhập_khẩu , xuất_khẩu ; b ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo các loại_hình khác nhau thì phải khai trên tờ khai hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu khác nhau theo từng loại_hình tương_ứng ; c ) Một tờ khai hải_quan được khai_báo cho lô hàng có một hoá_đơn . Trường_hợp khai hải_quan đối_với lô hàng có nhiều hoá_đơn trên một tờ khai hải_quan theo quy_định tại khoản 7 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP , người khai hải_quan lập Bảng kê hoá_đơn thương_mại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo mẫu_số 02 / BKHĐ / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này , gửi kèm tờ khai hải_quan đến Hệ_thống . Trường_hợp khai tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan phải khai đầy_đủ số , ngày , tháng , năm của hoá_đơn và tổng_lượng hàng trên tờ khai hải_quan , nếu không_thể khai hết các hoá_đơn trên tờ khai hải_quan thì lập bản kê chi_tiết kèm theo tờ khai hải_quan ; ... " Như_vậy , hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh được thực_hiện theo quy_định trên . Bạn tham_khảo các quy_định để biết thông_tin chi_tiết . | 204,443 | |
Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh được thực_hiện như_thế_nào ? | Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem quy_định tại khoản 2 Điều 16 và Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi bởi kho: ... mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan. Các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan có_thể ở dạng dữ_liệu điện_tử hoặc chứng_từ giấy được chuyển_đổi sang chứng_từ điện_tử ( bản scan có xác_nhận bằng chữ_ký số ). Trường_hợp khai trên tờ khai hải_quan giấy thì người khai hải_quan thực_hiện theo hướng_dẫn tại Phụ_lục IV ban_hành kèm Thông_tư này và nộp, xuất_trình bộ hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan khi đăng_ký tờ khai hải_quan. Trường_hợp nhập_khẩu nguyên_liệu, vật_tư để gia_công, sản_xuất xuất_khẩu, và xuất_khẩu sản_phẩm gia_công, sản_xuất xuất_khẩu, người khai hải_quan phải khai mã sản_phẩm xuất_khẩu, mã nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu phù_hợp với thực_tế quản_trị, sản_xuất của người khai hải_quan tại chỉ_tiêu mô_tả hàng_hoá theo hướng_dẫn của Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này trên tờ khai hải_quan khi làm thủ_tục nhập_khẩu, xuất_khẩu ; b ) Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu theo các loại_hình khác nhau thì phải khai trên tờ khai hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu khác nhau theo từng loại_hình tương_ứng ; c ) Một tờ khai hải_quan được khai_báo cho lô hàng có một hoá_đơn | None | 1 | Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem quy_định tại khoản 2 Điều 16 và Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) , cụ_thể quy_định như sau : " Điều 16 . Hồ_sơ hải_quan 2 . Hồ_sơ hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu a ) Tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này . Trường_hợp thực_hiện trên tờ khai hải_quan giấy theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP , người khai hải_quan khai và nộp 02 bản_chính tờ khai hải_quan theo mẫu HQ / 2015 / NK Phụ_lục IV ban_hành kèm Thông_tư này ; b ) Hoá_đơn thương_mại hoặc chứng_từ có giá_trị tương_đương trong trường_hợp người mua phải thanh_toán cho người bán : 01 bản chụp . Trường_hợp chủ hàng mua hàng từ người bán tại Việt_Nam nhưng được người bán chỉ_định nhận hàng từ nước_ngoài thì cơ_quan hải_quan chấp_nhận hoá_đơn do người bán tại Việt_Nam phát_hành cho chủ hàng . Người khai hải_quan không phải nộp hoá_đơn thương_mại trong các trường_hợp sau : b . 1 ) Hàng_hoá nhập_khẩu để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ; b . 2 ) Hàng_hoá nhập_khẩu không có hoá_đơn và người mua không phải thanh_toán cho người bán , người khai hải_quan khai trị_giá hải_quan theo quy_định tại Thông_tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . ... Điều 18 . Khai hải_quan 1 . Nguyên_tắc khai hải_quan a ) Người khai hải_quan phải khai đầy_đủ các thông_tin trên tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 hoặc mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này và gửi các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan quy_định tại Điều 16 Thông_tư này theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan . Các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan có_thể ở dạng dữ_liệu điện_tử hoặc chứng_từ giấy được chuyển_đổi sang chứng_từ điện_tử ( bản scan có xác_nhận bằng chữ_ký số ) . Trường_hợp khai trên tờ khai hải_quan giấy thì người khai hải_quan thực_hiện theo hướng_dẫn tại Phụ_lục IV ban_hành kèm Thông_tư này và nộp , xuất_trình bộ hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan khi đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để gia_công , sản_xuất xuất_khẩu , và xuất_khẩu sản_phẩm gia_công , sản_xuất xuất_khẩu , người khai hải_quan phải khai mã sản_phẩm xuất_khẩu , mã nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu phù_hợp với thực_tế quản_trị , sản_xuất của người khai hải_quan tại chỉ_tiêu mô_tả hàng_hoá theo hướng_dẫn của Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này trên tờ khai hải_quan khi làm thủ_tục nhập_khẩu , xuất_khẩu ; b ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo các loại_hình khác nhau thì phải khai trên tờ khai hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu khác nhau theo từng loại_hình tương_ứng ; c ) Một tờ khai hải_quan được khai_báo cho lô hàng có một hoá_đơn . Trường_hợp khai hải_quan đối_với lô hàng có nhiều hoá_đơn trên một tờ khai hải_quan theo quy_định tại khoản 7 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP , người khai hải_quan lập Bảng kê hoá_đơn thương_mại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo mẫu_số 02 / BKHĐ / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này , gửi kèm tờ khai hải_quan đến Hệ_thống . Trường_hợp khai tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan phải khai đầy_đủ số , ngày , tháng , năm của hoá_đơn và tổng_lượng hàng trên tờ khai hải_quan , nếu không_thể khai hết các hoá_đơn trên tờ khai hải_quan thì lập bản kê chi_tiết kèm theo tờ khai hải_quan ; ... " Như_vậy , hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh được thực_hiện theo quy_định trên . Bạn tham_khảo các quy_định để biết thông_tin chi_tiết . | 204,444 | |
Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh được thực_hiện như_thế_nào ? | Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem quy_định tại khoản 2 Điều 16 và Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi bởi kho: ... nhau thì phải khai trên tờ khai hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu khác nhau theo từng loại_hình tương_ứng ; c ) Một tờ khai hải_quan được khai_báo cho lô hàng có một hoá_đơn. Trường_hợp khai hải_quan đối_với lô hàng có nhiều hoá_đơn trên một tờ khai hải_quan theo quy_định tại khoản 7 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP, người khai hải_quan lập Bảng kê hoá_đơn thương_mại hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu theo mẫu_số 02 / BKHĐ / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này, gửi kèm tờ khai hải_quan đến Hệ_thống. Trường_hợp khai tờ khai hải_quan giấy, người khai hải_quan phải khai đầy_đủ số, ngày, tháng, năm của hoá_đơn và tổng_lượng hàng trên tờ khai hải_quan, nếu không_thể khai hết các hoá_đơn trên tờ khai hải_quan thì lập bản kê chi_tiết kèm theo tờ khai hải_quan ;... " Như_vậy, hồ_sơ, thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh được thực_hiện theo quy_định trên. Bạn tham_khảo các quy_định để biết thông_tin chi_tiết. | None | 1 | Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem quy_định tại khoản 2 Điều 16 và Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) , cụ_thể quy_định như sau : " Điều 16 . Hồ_sơ hải_quan 2 . Hồ_sơ hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu a ) Tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này . Trường_hợp thực_hiện trên tờ khai hải_quan giấy theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP , người khai hải_quan khai và nộp 02 bản_chính tờ khai hải_quan theo mẫu HQ / 2015 / NK Phụ_lục IV ban_hành kèm Thông_tư này ; b ) Hoá_đơn thương_mại hoặc chứng_từ có giá_trị tương_đương trong trường_hợp người mua phải thanh_toán cho người bán : 01 bản chụp . Trường_hợp chủ hàng mua hàng từ người bán tại Việt_Nam nhưng được người bán chỉ_định nhận hàng từ nước_ngoài thì cơ_quan hải_quan chấp_nhận hoá_đơn do người bán tại Việt_Nam phát_hành cho chủ hàng . Người khai hải_quan không phải nộp hoá_đơn thương_mại trong các trường_hợp sau : b . 1 ) Hàng_hoá nhập_khẩu để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ; b . 2 ) Hàng_hoá nhập_khẩu không có hoá_đơn và người mua không phải thanh_toán cho người bán , người khai hải_quan khai trị_giá hải_quan theo quy_định tại Thông_tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . ... Điều 18 . Khai hải_quan 1 . Nguyên_tắc khai hải_quan a ) Người khai hải_quan phải khai đầy_đủ các thông_tin trên tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 hoặc mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này và gửi các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan quy_định tại Điều 16 Thông_tư này theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan . Các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan có_thể ở dạng dữ_liệu điện_tử hoặc chứng_từ giấy được chuyển_đổi sang chứng_từ điện_tử ( bản scan có xác_nhận bằng chữ_ký số ) . Trường_hợp khai trên tờ khai hải_quan giấy thì người khai hải_quan thực_hiện theo hướng_dẫn tại Phụ_lục IV ban_hành kèm Thông_tư này và nộp , xuất_trình bộ hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan khi đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để gia_công , sản_xuất xuất_khẩu , và xuất_khẩu sản_phẩm gia_công , sản_xuất xuất_khẩu , người khai hải_quan phải khai mã sản_phẩm xuất_khẩu , mã nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu phù_hợp với thực_tế quản_trị , sản_xuất của người khai hải_quan tại chỉ_tiêu mô_tả hàng_hoá theo hướng_dẫn của Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này trên tờ khai hải_quan khi làm thủ_tục nhập_khẩu , xuất_khẩu ; b ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo các loại_hình khác nhau thì phải khai trên tờ khai hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu khác nhau theo từng loại_hình tương_ứng ; c ) Một tờ khai hải_quan được khai_báo cho lô hàng có một hoá_đơn . Trường_hợp khai hải_quan đối_với lô hàng có nhiều hoá_đơn trên một tờ khai hải_quan theo quy_định tại khoản 7 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP , người khai hải_quan lập Bảng kê hoá_đơn thương_mại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo mẫu_số 02 / BKHĐ / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này , gửi kèm tờ khai hải_quan đến Hệ_thống . Trường_hợp khai tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan phải khai đầy_đủ số , ngày , tháng , năm của hoá_đơn và tổng_lượng hàng trên tờ khai hải_quan , nếu không_thể khai hết các hoá_đơn trên tờ khai hải_quan thì lập bản kê chi_tiết kèm theo tờ khai hải_quan ; ... " Như_vậy , hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh được thực_hiện theo quy_định trên . Bạn tham_khảo các quy_định để biết thông_tin chi_tiết . | 204,445 | |
Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh được thực_hiện như_thế_nào ? | Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem quy_định tại khoản 2 Điều 16 và Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi bởi kho: ... các quy_định để biết thông_tin chi_tiết. | None | 1 | Hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh , anh xem quy_định tại khoản 2 Điều 16 và Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( đã được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) , cụ_thể quy_định như sau : " Điều 16 . Hồ_sơ hải_quan 2 . Hồ_sơ hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu a ) Tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này . Trường_hợp thực_hiện trên tờ khai hải_quan giấy theo quy_định tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP , người khai hải_quan khai và nộp 02 bản_chính tờ khai hải_quan theo mẫu HQ / 2015 / NK Phụ_lục IV ban_hành kèm Thông_tư này ; b ) Hoá_đơn thương_mại hoặc chứng_từ có giá_trị tương_đương trong trường_hợp người mua phải thanh_toán cho người bán : 01 bản chụp . Trường_hợp chủ hàng mua hàng từ người bán tại Việt_Nam nhưng được người bán chỉ_định nhận hàng từ nước_ngoài thì cơ_quan hải_quan chấp_nhận hoá_đơn do người bán tại Việt_Nam phát_hành cho chủ hàng . Người khai hải_quan không phải nộp hoá_đơn thương_mại trong các trường_hợp sau : b . 1 ) Hàng_hoá nhập_khẩu để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ; b . 2 ) Hàng_hoá nhập_khẩu không có hoá_đơn và người mua không phải thanh_toán cho người bán , người khai hải_quan khai trị_giá hải_quan theo quy_định tại Thông_tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . ... Điều 18 . Khai hải_quan 1 . Nguyên_tắc khai hải_quan a ) Người khai hải_quan phải khai đầy_đủ các thông_tin trên tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 hoặc mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này và gửi các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan quy_định tại Điều 16 Thông_tư này theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan . Các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan có_thể ở dạng dữ_liệu điện_tử hoặc chứng_từ giấy được chuyển_đổi sang chứng_từ điện_tử ( bản scan có xác_nhận bằng chữ_ký số ) . Trường_hợp khai trên tờ khai hải_quan giấy thì người khai hải_quan thực_hiện theo hướng_dẫn tại Phụ_lục IV ban_hành kèm Thông_tư này và nộp , xuất_trình bộ hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan khi đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để gia_công , sản_xuất xuất_khẩu , và xuất_khẩu sản_phẩm gia_công , sản_xuất xuất_khẩu , người khai hải_quan phải khai mã sản_phẩm xuất_khẩu , mã nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu phù_hợp với thực_tế quản_trị , sản_xuất của người khai hải_quan tại chỉ_tiêu mô_tả hàng_hoá theo hướng_dẫn của Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này trên tờ khai hải_quan khi làm thủ_tục nhập_khẩu , xuất_khẩu ; b ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo các loại_hình khác nhau thì phải khai trên tờ khai hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu khác nhau theo từng loại_hình tương_ứng ; c ) Một tờ khai hải_quan được khai_báo cho lô hàng có một hoá_đơn . Trường_hợp khai hải_quan đối_với lô hàng có nhiều hoá_đơn trên một tờ khai hải_quan theo quy_định tại khoản 7 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP , người khai hải_quan lập Bảng kê hoá_đơn thương_mại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo mẫu_số 02 / BKHĐ / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này , gửi kèm tờ khai hải_quan đến Hệ_thống . Trường_hợp khai tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan phải khai đầy_đủ số , ngày , tháng , năm của hoá_đơn và tổng_lượng hàng trên tờ khai hải_quan , nếu không_thể khai hết các hoá_đơn trên tờ khai hải_quan thì lập bản kê chi_tiết kèm theo tờ khai hải_quan ; ... " Như_vậy , hồ_sơ , thủ_tục hải_quan nhập_khẩu thuốc chữa bệnh được thực_hiện theo quy_định trên . Bạn tham_khảo các quy_định để biết thông_tin chi_tiết . | 204,446 | |
Hợp_đồng lao_động vô_hiệu trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 49 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động vô_hiệu như sau : ... " 1 . Hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ trong trường_hợp sau đây : a ) Toàn_bộ nội_dung của hợp_đồng lao_động vi_phạm pháp_luật ; b ) Người giao_kết hợp_đồng lao_động không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 15 của Bộ_luật này ; c ) Công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động là công_việc mà pháp_luật cấm . 2 . Hợp_đồng lao_động vô_hiệu từng phần khi nội_dung của phần đó vi_phạm pháp_luật nhưng không ảnh_hưởng đến các phần còn lại của hợp_đồng . " Như_vậy hợp_đồng lao_động được ký bởi người không có thẩm_quyền sẽ bị vô_hiệu . Hợp_đồng lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 49 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động vô_hiệu như sau : " 1 . Hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ trong trường_hợp sau đây : a ) Toàn_bộ nội_dung của hợp_đồng lao_động vi_phạm pháp_luật ; b ) Người giao_kết hợp_đồng lao_động không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 15 của Bộ_luật này ; c ) Công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động là công_việc mà pháp_luật cấm . 2 . Hợp_đồng lao_động vô_hiệu từng phần khi nội_dung của phần đó vi_phạm pháp_luật nhưng không ảnh_hưởng đến các phần còn lại của hợp_đồng . " Như_vậy hợp_đồng lao_động được ký bởi người không có thẩm_quyền sẽ bị vô_hiệu . Hợp_đồng lao_động | 204,447 | |
Ai có thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu như sau : ... " Toà_án nhân_dân có quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu.'Như_vậy, chỉ có Toà_án mới có thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu ( thực_hiện theo quy_định pháp_luật về Tố_tụng_Dân_sự ). Và căn_cứ theo khoản 5 Điều 402 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 có quy_định xem_xét yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu, thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu như sau : " 5. Khi xét đơn yêu_cầu, Thẩm_phán có_thể chấp_nhận hoặc không chấp_nhận yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu, thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu. Trường_hợp chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán ra quyết_định tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu, thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu. Trong quyết_định này, Toà_án phải giải_quyết hậu_quả pháp_lý của việc tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu, thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu ”. Như_vậy, khi ra quyết_định tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu, Toà_án phải giải_quyết hậu_quả pháp_lý của việc tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu trong tuyên_bố của mình. Bên cạnh đó khoản 2 Điều 51 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : “ 2. Khi hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ thì quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp do ký sai thẩm_quyền thì hai bên ký lại ” | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu như sau : " Toà_án nhân_dân có quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu . ' Như_vậy , chỉ có Toà_án mới có thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu ( thực_hiện theo quy_định pháp_luật về Tố_tụng_Dân_sự ) . Và căn_cứ theo khoản 5 Điều 402 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 có quy_định xem_xét yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu như sau : " 5 . Khi xét đơn yêu_cầu , Thẩm_phán có_thể chấp_nhận hoặc không chấp_nhận yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu . Trường_hợp chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán ra quyết_định tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu . Trong quyết_định này , Toà_án phải giải_quyết hậu_quả pháp_lý của việc tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu ” . Như_vậy , khi ra quyết_định tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , Toà_án phải giải_quyết hậu_quả pháp_lý của việc tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu trong tuyên_bố của mình . Bên cạnh đó khoản 2 Điều 51 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : “ 2 . Khi hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp do ký sai thẩm_quyền thì hai bên ký lại ” . Theo đó , khi hợp_đồng lao_động vô_hiệu do ký sai thẩm_quyền thì các bên sẽ tiến_hành ký lại hợp_đồng lao_động . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người ký_kết hợp_đồng lao_động không đúng thẩm_quyền , Cơ_quan quản_lý lao_động nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính có trách_nhiệm hướng_dẫn các bên ký lại hợp_đồng lao_động . Như_vậy , việc Toà_án có thẩm_quyền ban_hành quyết_định tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu và cơ_quan quản_lý lao_động có thẩm_quyền hướng_dẫn các bên ký lại hợp_đồng lao_động là phù_hợp với quy_định của pháp_luật lao_động . | 204,448 | |
Ai có thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu như sau : ... lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ thì quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp do ký sai thẩm_quyền thì hai bên ký lại ”. Theo đó, khi hợp_đồng lao_động vô_hiệu do ký sai thẩm_quyền thì các bên sẽ tiến_hành ký lại hợp_đồng lao_động. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được quyết_định tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người ký_kết hợp_đồng lao_động không đúng thẩm_quyền, Cơ_quan quản_lý lao_động nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính có trách_nhiệm hướng_dẫn các bên ký lại hợp_đồng lao_động. Như_vậy, việc Toà_án có thẩm_quyền ban_hành quyết_định tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu và cơ_quan quản_lý lao_động có thẩm_quyền hướng_dẫn các bên ký lại hợp_đồng lao_động là phù_hợp với quy_định của pháp_luật lao_động. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu như sau : " Toà_án nhân_dân có quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu . ' Như_vậy , chỉ có Toà_án mới có thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu ( thực_hiện theo quy_định pháp_luật về Tố_tụng_Dân_sự ) . Và căn_cứ theo khoản 5 Điều 402 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 có quy_định xem_xét yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu như sau : " 5 . Khi xét đơn yêu_cầu , Thẩm_phán có_thể chấp_nhận hoặc không chấp_nhận yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu . Trường_hợp chấp_nhận yêu_cầu thì Thẩm_phán ra quyết_định tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu . Trong quyết_định này , Toà_án phải giải_quyết hậu_quả pháp_lý của việc tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu ” . Như_vậy , khi ra quyết_định tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , Toà_án phải giải_quyết hậu_quả pháp_lý của việc tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu trong tuyên_bố của mình . Bên cạnh đó khoản 2 Điều 51 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : “ 2 . Khi hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp do ký sai thẩm_quyền thì hai bên ký lại ” . Theo đó , khi hợp_đồng lao_động vô_hiệu do ký sai thẩm_quyền thì các bên sẽ tiến_hành ký lại hợp_đồng lao_động . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người ký_kết hợp_đồng lao_động không đúng thẩm_quyền , Cơ_quan quản_lý lao_động nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính có trách_nhiệm hướng_dẫn các bên ký lại hợp_đồng lao_động . Như_vậy , việc Toà_án có thẩm_quyền ban_hành quyết_định tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu và cơ_quan quản_lý lao_động có thẩm_quyền hướng_dẫn các bên ký lại hợp_đồng lao_động là phù_hợp với quy_định của pháp_luật lao_động . | 204,449 | |
Hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu và được hướng_dẫn ký lại nhưng một trong hai bên không chịu ký lại thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 19 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 có quy_định bảo_đảm hiệu_lực của bản_án , quyết_định của Toà_án như sau : ... " 1 . Bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật phải được thi_hành và phải được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tôn_trọng ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải nghiêm_chỉnh chấp_hành . 2 . Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , Toà_án và cơ_quan , tổ_chức được giao nhiệm_vụ thi_hành bản_án , quyết_định của Toà_án phải nghiêm_chỉnh thi_hành và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ đó . 3 . Toà_án có quyền yêu_cầu cơ_quan thi_hành án thông_báo tiến_độ , kết_quả thi_hành bản_án , quyết_định của Toà_án . Cơ_quan thi_hành án trực_tiếp tổ_chức thi_hành bản_án , quyết_định của Toà_án có trách_nhiệm trả_lời cho Toà_án . " Quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật phải được thi_hành và phải được các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tôn_trọng . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nào có liên_quan phải nghiêm_chỉnh chấp_hành quyết_định của Toà_án . Do_đó , nếu một trong các bên không chấp_hành quyết_định mà Toà_án đã ban_hành thì bên còn lại có quyền nộp đơn yêu_cầu đến cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền để yêu_cầu hỗ_trợ thi_hành quyết_định của Toà_án . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 19 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 có quy_định bảo_đảm hiệu_lực của bản_án , quyết_định của Toà_án như sau : " 1 . Bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật phải được thi_hành và phải được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tôn_trọng ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải nghiêm_chỉnh chấp_hành . 2 . Trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , Toà_án và cơ_quan , tổ_chức được giao nhiệm_vụ thi_hành bản_án , quyết_định của Toà_án phải nghiêm_chỉnh thi_hành và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ đó . 3 . Toà_án có quyền yêu_cầu cơ_quan thi_hành án thông_báo tiến_độ , kết_quả thi_hành bản_án , quyết_định của Toà_án . Cơ_quan thi_hành án trực_tiếp tổ_chức thi_hành bản_án , quyết_định của Toà_án có trách_nhiệm trả_lời cho Toà_án . " Quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật phải được thi_hành và phải được các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tôn_trọng . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nào có liên_quan phải nghiêm_chỉnh chấp_hành quyết_định của Toà_án . Do_đó , nếu một trong các bên không chấp_hành quyết_định mà Toà_án đã ban_hành thì bên còn lại có quyền nộp đơn yêu_cầu đến cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền để yêu_cầu hỗ_trợ thi_hành quyết_định của Toà_án . | 204,450 | |
Nguyên tac xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lí thuế ? | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : ... - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính. - Vi_phạm hành_chính về sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp, sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn hoặc sử_dụng hoá_đơn không đúng quy_định dẫn đến thiếu thuế, trốn_thuế thì không xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoá_đơn mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế. - Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu, hành_vi trốn_thuế thực_hiện theo quy_định của Luật này. - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân, trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu, hành_vi trốn_thuế. - Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 và Điều 52 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ của hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . - Vi_phạm hành_chính về sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn hoặc sử_dụng hoá_đơn không đúng quy_định dẫn đến thiếu thuế , trốn_thuế thì không xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoá_đơn mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế thực_hiện theo quy_định của Luật này . - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế . - Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 và Điều 52 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế theo quy_định của Luật này . - Người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về quản lý thuế có trách_nhiệm lập biên bản vi phạm hành_chính theo quy_định . Trường_hợp người nộp thuế đăng_ký thuế , nộp hồ_sơ khai thuế , quyết_toán thuế điện_tử nếu thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế , hồ_sơ khai thuế , hồ_sơ quyết_toán thuế bằng phương_thức điện_tử xác_định rõ hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế của người nộp thuế thì thông_báo này là biên_bản vi_phạm hành_chính làm căn_cứ ban_hành quyết_định xử_phạt . - Trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hình_sự . | 204,451 | |
Nguyên tac xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lí thuế ? | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : ... nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 và Điều 52 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ của hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế theo quy_định của Luật này. - Người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về quản lý thuế có trách_nhiệm lập biên bản vi phạm hành_chính theo quy_định. Trường_hợp người nộp thuế đăng_ký thuế, nộp hồ_sơ khai thuế, quyết_toán thuế điện_tử nếu thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế, hồ_sơ khai thuế, hồ_sơ quyết_toán thuế bằng phương_thức điện_tử xác_định rõ hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế của người nộp thuế thì thông_báo này là biên_bản vi_phạm hành_chính làm căn_cứ ban_hành quyết_định xử_phạt. - Trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hình_sự. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . - Vi_phạm hành_chính về sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn hoặc sử_dụng hoá_đơn không đúng quy_định dẫn đến thiếu thuế , trốn_thuế thì không xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoá_đơn mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế thực_hiện theo quy_định của Luật này . - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế . - Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 và Điều 52 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế theo quy_định của Luật này . - Người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về quản lý thuế có trách_nhiệm lập biên bản vi phạm hành_chính theo quy_định . Trường_hợp người nộp thuế đăng_ký thuế , nộp hồ_sơ khai thuế , quyết_toán thuế điện_tử nếu thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế , hồ_sơ khai thuế , hồ_sơ quyết_toán thuế bằng phương_thức điện_tử xác_định rõ hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế của người nộp thuế thì thông_báo này là biên_bản vi_phạm hành_chính làm căn_cứ ban_hành quyết_định xử_phạt . - Trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hình_sự . | 204,452 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi trốn_thuế ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vê thuế , theo đó : ... " Điều 8. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế, hoá_đơn ; thời_hạn được coi là chưa bị xử_phạt ; thời_hạn truy_thu thuế … 2. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế … b ) Thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn là 05 năm, kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm. Ngày thực_hiện hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm hoàn hoặc hành_vi trốn_thuế ( trừ hành_vi tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này ) là ngày tiếp_theo ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế mà người nộp thuế thực_hiện khai thiếu thuế, trốn_thuế hoặc ngày tiếp_theo ngày cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định hoàn thuế, miễn thuế, giảm thuế. Đối_với hành_vi không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế, không nộp hồ_sơ khai thuế tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này, ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người có | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vê thuế , theo đó : " Điều 8 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn ; thời_hạn được coi là chưa bị xử_phạt ; thời_hạn truy_thu thuế … 2 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế … b ) Thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn là 05 năm , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Ngày thực_hiện hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm hoàn hoặc hành_vi trốn_thuế ( trừ hành_vi tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này ) là ngày tiếp_theo ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế mà người nộp thuế thực_hiện khai thiếu thuế , trốn_thuế hoặc ngày tiếp_theo ngày cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định hoàn thuế , miễn thuế , giảm thuế . Đối_với hành_vi không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế , không nộp hồ_sơ khai thuế tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này , ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm . Đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này thì ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế . … ” Như_vậy qua căn_cứ trên có_thể thấy được thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế . Trong đó thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 05 năm kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 204,453 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi trốn_thuế ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vê thuế , theo đó : ... không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế, không nộp hồ_sơ khai thuế tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này, ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm. Đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này thì ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế. … ” Như_vậy qua căn_cứ trên có_thể thấy được thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế. Trong đó thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 05 năm kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vê thuế , theo đó : " Điều 8 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn ; thời_hạn được coi là chưa bị xử_phạt ; thời_hạn truy_thu thuế … 2 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế … b ) Thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn là 05 năm , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Ngày thực_hiện hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm hoàn hoặc hành_vi trốn_thuế ( trừ hành_vi tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này ) là ngày tiếp_theo ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế mà người nộp thuế thực_hiện khai thiếu thuế , trốn_thuế hoặc ngày tiếp_theo ngày cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định hoàn thuế , miễn thuế , giảm thuế . Đối_với hành_vi không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế , không nộp hồ_sơ khai thuế tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này , ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm . Đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này thì ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế . … ” Như_vậy qua căn_cứ trên có_thể thấy được thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế . Trong đó thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 05 năm kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 204,454 | |
Hình_thức xử_phạt chính đối_với hành_vi trốn_thuế ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP , theo đó : ... “ Điều 7. Hình_thức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng mức phạt tiền khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế, hoá_đơn 1. Hình_thức xử_phạt chính a ) Cảnh_cáo Phạt cảnh_cáo áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế, hoá_đơn không nghiêm_trọng, có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này. b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn. Phạt tiền tối_đa không quá 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn. Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế. Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế. Phạt 20% số tiền thuế thiếu hoặc số tiền thuế đã được miễn, giảm, hoàn cao hơn quy_định đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn. Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế. Phạt tiền tương_ứng với số | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP , theo đó : “ Điều 7 . Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng mức phạt tiền khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn 1 . Hình_thức xử_phạt chính a ) Cảnh_cáo Phạt cảnh_cáo áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế , hoá_đơn không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt 20% số tiền thuế thiếu hoặc số tiền thuế đã được miễn , giảm , hoàn cao hơn quy_định đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn . Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế . Phạt tiền tương_ứng với số tiền không trích vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này . … ” Như_vậy , theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn . | 204,455 | |
Hình_thức xử_phạt chính đối_với hành_vi trốn_thuế ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP , theo đó : ... nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn. Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế. Phạt tiền tương_ứng với số tiền không trích vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này. … ” Như_vậy, theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn. “ Điều 7. Hình_thức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng mức phạt tiền khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế, hoá_đơn 1. Hình_thức xử_phạt chính a ) Cảnh_cáo Phạt cảnh_cáo áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế, hoá_đơn không nghiêm_trọng, có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này. b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn. Phạt tiền tối_đa không quá 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn. Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế. Phạt tiền tối_đa | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP , theo đó : “ Điều 7 . Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng mức phạt tiền khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn 1 . Hình_thức xử_phạt chính a ) Cảnh_cáo Phạt cảnh_cáo áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế , hoá_đơn không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt 20% số tiền thuế thiếu hoặc số tiền thuế đã được miễn , giảm , hoàn cao hơn quy_định đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn . Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế . Phạt tiền tương_ứng với số tiền không trích vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này . … ” Như_vậy , theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn . | 204,456 | |
Hình_thức xử_phạt chính đối_với hành_vi trốn_thuế ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP , theo đó : ... đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn. Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế. Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế. Phạt 20% số tiền thuế thiếu hoặc số tiền thuế đã được miễn, giảm, hoàn cao hơn quy_định đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn. Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế. Phạt tiền tương_ứng với số tiền không trích vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này. … ” Như_vậy, theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP , theo đó : “ Điều 7 . Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng mức phạt tiền khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn 1 . Hình_thức xử_phạt chính a ) Cảnh_cáo Phạt cảnh_cáo áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế , hoá_đơn không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt 20% số tiền thuế thiếu hoặc số tiền thuế đã được miễn , giảm , hoàn cao hơn quy_định đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn . Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế . Phạt tiền tương_ứng với số tiền không trích vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này . … ” Như_vậy , theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn . | 204,457 | |
Tôi là T.T.L.A , tôi muốn hỏi hỏi hành_vi trốn_thuế , gian_lận thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai thiếu số thuế phải nộp hoặc tăng số thuế được hoàn có thời_hiệu xử_phạt là mấy năm . | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : ... - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính. - Vi_phạm hành_chính về sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp, sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn hoặc sử_dụng hoá_đơn không đúng quy_định dẫn đến thiếu thuế, trốn_thuế thì không xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoá_đơn mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế. - Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu, hành_vi trốn_thuế thực_hiện theo quy_định của Luật này. - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân, trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu, hành_vi trốn_thuế. - Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 và Điều 52 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ của hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . - Vi_phạm hành_chính về sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn hoặc sử_dụng hoá_đơn không đúng quy_định dẫn đến thiếu thuế , trốn_thuế thì không xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoá_đơn mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế thực_hiện theo quy_định của Luật này . - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế . - Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 và Điều 52 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế theo quy_định của Luật này . - Người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về quản lý thuế có trách_nhiệm lập biên bản vi phạm hành_chính theo quy_định . Trường_hợp người nộp thuế đăng_ký thuế , nộp hồ_sơ khai thuế , quyết_toán thuế điện_tử nếu thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế , hồ_sơ khai thuế , hồ_sơ quyết_toán thuế bằng phương_thức điện_tử xác_định rõ hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế của người nộp thuế thì thông_báo này là biên_bản vi_phạm hành_chính làm căn_cứ ban_hành quyết_định xử_phạt . - Trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hình_sự . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vê thuế , theo đó : " Điều 8 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn ; thời_hạn được coi là chưa bị xử_phạt ; thời_hạn truy_thu thuế … 2 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế … b ) Thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn là 05 năm , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Ngày thực_hiện hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm hoàn hoặc hành_vi trốn_thuế ( trừ hành_vi tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này ) là ngày tiếp_theo ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế mà người nộp thuế thực_hiện khai thiếu thuế , trốn_thuế hoặc ngày tiếp_theo ngày cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định hoàn thuế , miễn thuế , giảm thuế . Đối_với hành_vi không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế , không nộp hồ_sơ khai thuế tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này , ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm . Đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này thì ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế . … ” Như_vậy qua căn_cứ trên có_thể thấy được thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế . Trong đó thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 05 năm kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP , theo đó : “ Điều 7 . Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng mức phạt tiền khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn 1 . Hình_thức xử_phạt chính a ) Cảnh_cáo Phạt cảnh_cáo áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế , hoá_đơn không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt 20% số tiền thuế thiếu hoặc số tiền thuế đã được miễn , giảm , hoàn cao hơn quy_định đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn . Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế . Phạt tiền tương_ứng với số tiền không trích vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này . … ” Như_vậy , theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn . | 204,458 | |
Tôi là T.T.L.A , tôi muốn hỏi hỏi hành_vi trốn_thuế , gian_lận thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai thiếu số thuế phải nộp hoặc tăng số thuế được hoàn có thời_hiệu xử_phạt là mấy năm . | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : ... nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 và Điều 52 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ của hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế theo quy_định của Luật này. - Người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về quản lý thuế có trách_nhiệm lập biên bản vi phạm hành_chính theo quy_định. Trường_hợp người nộp thuế đăng_ký thuế, nộp hồ_sơ khai thuế, quyết_toán thuế điện_tử nếu thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế, hồ_sơ khai thuế, hồ_sơ quyết_toán thuế bằng phương_thức điện_tử xác_định rõ hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế của người nộp thuế thì thông_báo này là biên_bản vi_phạm hành_chính làm căn_cứ ban_hành quyết_định xử_phạt. - Trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hình_sự. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vê thuế, theo đó : " Điều 8. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế, hoá_đơn ; thời_hạn được coi là chưa bị xử_phạt ; thời_hạn truy_thu thuế … 2. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . - Vi_phạm hành_chính về sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn hoặc sử_dụng hoá_đơn không đúng quy_định dẫn đến thiếu thuế , trốn_thuế thì không xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoá_đơn mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế thực_hiện theo quy_định của Luật này . - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế . - Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 và Điều 52 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế theo quy_định của Luật này . - Người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về quản lý thuế có trách_nhiệm lập biên bản vi phạm hành_chính theo quy_định . Trường_hợp người nộp thuế đăng_ký thuế , nộp hồ_sơ khai thuế , quyết_toán thuế điện_tử nếu thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế , hồ_sơ khai thuế , hồ_sơ quyết_toán thuế bằng phương_thức điện_tử xác_định rõ hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế của người nộp thuế thì thông_báo này là biên_bản vi_phạm hành_chính làm căn_cứ ban_hành quyết_định xử_phạt . - Trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hình_sự . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vê thuế , theo đó : " Điều 8 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn ; thời_hạn được coi là chưa bị xử_phạt ; thời_hạn truy_thu thuế … 2 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế … b ) Thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn là 05 năm , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Ngày thực_hiện hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm hoàn hoặc hành_vi trốn_thuế ( trừ hành_vi tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này ) là ngày tiếp_theo ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế mà người nộp thuế thực_hiện khai thiếu thuế , trốn_thuế hoặc ngày tiếp_theo ngày cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định hoàn thuế , miễn thuế , giảm thuế . Đối_với hành_vi không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế , không nộp hồ_sơ khai thuế tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này , ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm . Đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này thì ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế . … ” Như_vậy qua căn_cứ trên có_thể thấy được thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế . Trong đó thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 05 năm kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP , theo đó : “ Điều 7 . Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng mức phạt tiền khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn 1 . Hình_thức xử_phạt chính a ) Cảnh_cáo Phạt cảnh_cáo áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế , hoá_đơn không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt 20% số tiền thuế thiếu hoặc số tiền thuế đã được miễn , giảm , hoàn cao hơn quy_định đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn . Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế . Phạt tiền tương_ứng với số tiền không trích vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này . … ” Như_vậy , theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn . | 204,459 | |
Tôi là T.T.L.A , tôi muốn hỏi hỏi hành_vi trốn_thuế , gian_lận thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai thiếu số thuế phải nộp hoặc tăng số thuế được hoàn có thời_hiệu xử_phạt là mấy năm . | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : ... Điều 8. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế, hoá_đơn ; thời_hạn được coi là chưa bị xử_phạt ; thời_hạn truy_thu thuế … 2. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế … b ) Thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn là 05 năm, kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm. Ngày thực_hiện hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm hoàn hoặc hành_vi trốn_thuế ( trừ hành_vi tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này ) là ngày tiếp_theo ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế mà người nộp thuế thực_hiện khai thiếu thuế, trốn_thuế hoặc ngày tiếp_theo ngày cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định hoàn thuế, miễn thuế, giảm thuế. Đối_với hành_vi không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế, không nộp hồ_sơ khai thuế tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này, ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . - Vi_phạm hành_chính về sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn hoặc sử_dụng hoá_đơn không đúng quy_định dẫn đến thiếu thuế , trốn_thuế thì không xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoá_đơn mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế thực_hiện theo quy_định của Luật này . - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế . - Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 và Điều 52 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế theo quy_định của Luật này . - Người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về quản lý thuế có trách_nhiệm lập biên bản vi phạm hành_chính theo quy_định . Trường_hợp người nộp thuế đăng_ký thuế , nộp hồ_sơ khai thuế , quyết_toán thuế điện_tử nếu thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế , hồ_sơ khai thuế , hồ_sơ quyết_toán thuế bằng phương_thức điện_tử xác_định rõ hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế của người nộp thuế thì thông_báo này là biên_bản vi_phạm hành_chính làm căn_cứ ban_hành quyết_định xử_phạt . - Trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hình_sự . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vê thuế , theo đó : " Điều 8 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn ; thời_hạn được coi là chưa bị xử_phạt ; thời_hạn truy_thu thuế … 2 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế … b ) Thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn là 05 năm , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Ngày thực_hiện hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm hoàn hoặc hành_vi trốn_thuế ( trừ hành_vi tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này ) là ngày tiếp_theo ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế mà người nộp thuế thực_hiện khai thiếu thuế , trốn_thuế hoặc ngày tiếp_theo ngày cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định hoàn thuế , miễn thuế , giảm thuế . Đối_với hành_vi không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế , không nộp hồ_sơ khai thuế tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này , ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm . Đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này thì ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế . … ” Như_vậy qua căn_cứ trên có_thể thấy được thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế . Trong đó thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 05 năm kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP , theo đó : “ Điều 7 . Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng mức phạt tiền khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn 1 . Hình_thức xử_phạt chính a ) Cảnh_cáo Phạt cảnh_cáo áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế , hoá_đơn không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt 20% số tiền thuế thiếu hoặc số tiền thuế đã được miễn , giảm , hoàn cao hơn quy_định đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn . Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế . Phạt tiền tương_ứng với số tiền không trích vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này . … ” Như_vậy , theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn . | 204,460 | |
Tôi là T.T.L.A , tôi muốn hỏi hỏi hành_vi trốn_thuế , gian_lận thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai thiếu số thuế phải nộp hoặc tăng số thuế được hoàn có thời_hiệu xử_phạt là mấy năm . | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : ... nộp hồ_sơ đăng_ký thuế, không nộp hồ_sơ khai thuế tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này, ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm. Đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này thì ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế. … ” Như_vậy qua căn_cứ trên có_thể thấy được thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế. Trong đó thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 05 năm kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP, theo đó : “ Điều 7. Hình_thức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng mức phạt tiền khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế, hoá_đơn 1. Hình_thức xử_phạt chính a ) Cảnh_cáo Phạt cảnh_cáo áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế, hoá_đơn không nghiêm_trọng, có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này. b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . - Vi_phạm hành_chính về sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn hoặc sử_dụng hoá_đơn không đúng quy_định dẫn đến thiếu thuế , trốn_thuế thì không xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoá_đơn mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế thực_hiện theo quy_định của Luật này . - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế . - Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 và Điều 52 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế theo quy_định của Luật này . - Người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về quản lý thuế có trách_nhiệm lập biên bản vi phạm hành_chính theo quy_định . Trường_hợp người nộp thuế đăng_ký thuế , nộp hồ_sơ khai thuế , quyết_toán thuế điện_tử nếu thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế , hồ_sơ khai thuế , hồ_sơ quyết_toán thuế bằng phương_thức điện_tử xác_định rõ hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế của người nộp thuế thì thông_báo này là biên_bản vi_phạm hành_chính làm căn_cứ ban_hành quyết_định xử_phạt . - Trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hình_sự . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vê thuế , theo đó : " Điều 8 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn ; thời_hạn được coi là chưa bị xử_phạt ; thời_hạn truy_thu thuế … 2 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế … b ) Thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn là 05 năm , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Ngày thực_hiện hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm hoàn hoặc hành_vi trốn_thuế ( trừ hành_vi tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này ) là ngày tiếp_theo ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế mà người nộp thuế thực_hiện khai thiếu thuế , trốn_thuế hoặc ngày tiếp_theo ngày cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định hoàn thuế , miễn thuế , giảm thuế . Đối_với hành_vi không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế , không nộp hồ_sơ khai thuế tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này , ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm . Đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này thì ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế . … ” Như_vậy qua căn_cứ trên có_thể thấy được thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế . Trong đó thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 05 năm kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP , theo đó : “ Điều 7 . Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng mức phạt tiền khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn 1 . Hình_thức xử_phạt chính a ) Cảnh_cáo Phạt cảnh_cáo áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế , hoá_đơn không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt 20% số tiền thuế thiếu hoặc số tiền thuế đã được miễn , giảm , hoàn cao hơn quy_định đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn . Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế . Phạt tiền tương_ứng với số tiền không trích vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này . … ” Như_vậy , theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn . | 204,461 | |
Tôi là T.T.L.A , tôi muốn hỏi hỏi hành_vi trốn_thuế , gian_lận thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai thiếu số thuế phải nộp hoặc tăng số thuế được hoàn có thời_hiệu xử_phạt là mấy năm . | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : ... thủ_tục thuế, hoá_đơn không nghiêm_trọng, có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này. b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn. Phạt tiền tối_đa không quá 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn. Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế. Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế. Phạt 20% số tiền thuế thiếu hoặc số tiền thuế đã được miễn, giảm, hoàn cao hơn quy_định đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn. Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế. Phạt tiền tương_ứng với số tiền không trích vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này. … ” Như_vậy, theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . - Vi_phạm hành_chính về sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn hoặc sử_dụng hoá_đơn không đúng quy_định dẫn đến thiếu thuế , trốn_thuế thì không xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoá_đơn mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế thực_hiện theo quy_định của Luật này . - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế . - Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 và Điều 52 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế theo quy_định của Luật này . - Người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về quản lý thuế có trách_nhiệm lập biên bản vi phạm hành_chính theo quy_định . Trường_hợp người nộp thuế đăng_ký thuế , nộp hồ_sơ khai thuế , quyết_toán thuế điện_tử nếu thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế , hồ_sơ khai thuế , hồ_sơ quyết_toán thuế bằng phương_thức điện_tử xác_định rõ hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế của người nộp thuế thì thông_báo này là biên_bản vi_phạm hành_chính làm căn_cứ ban_hành quyết_định xử_phạt . - Trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hình_sự . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vê thuế , theo đó : " Điều 8 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn ; thời_hạn được coi là chưa bị xử_phạt ; thời_hạn truy_thu thuế … 2 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế … b ) Thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn là 05 năm , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Ngày thực_hiện hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm hoàn hoặc hành_vi trốn_thuế ( trừ hành_vi tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này ) là ngày tiếp_theo ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế mà người nộp thuế thực_hiện khai thiếu thuế , trốn_thuế hoặc ngày tiếp_theo ngày cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định hoàn thuế , miễn thuế , giảm thuế . Đối_với hành_vi không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế , không nộp hồ_sơ khai thuế tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này , ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm . Đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này thì ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế . … ” Như_vậy qua căn_cứ trên có_thể thấy được thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế . Trong đó thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 05 năm kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP , theo đó : “ Điều 7 . Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng mức phạt tiền khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn 1 . Hình_thức xử_phạt chính a ) Cảnh_cáo Phạt cảnh_cáo áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế , hoá_đơn không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt 20% số tiền thuế thiếu hoặc số tiền thuế đã được miễn , giảm , hoàn cao hơn quy_định đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn . Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế . Phạt tiền tương_ứng với số tiền không trích vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này . … ” Như_vậy , theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn . | 204,462 | |
Tôi là T.T.L.A , tôi muốn hỏi hỏi hành_vi trốn_thuế , gian_lận thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai thiếu số thuế phải nộp hoặc tăng số thuế được hoàn có thời_hiệu xử_phạt là mấy năm . | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : ... ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này. … ” Như_vậy, theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 136 Luật Quản_lí thuế 2019 quy_định về nguyên_tắc xử_phạt hành_chính về quản_lí thuế , theo đó : - Việc xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . - Vi_phạm hành_chính về sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn hoặc sử_dụng hoá_đơn không đúng quy_định dẫn đến thiếu thuế , trốn_thuế thì không xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoá_đơn mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế thực_hiện theo quy_định của Luật này . - Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ mức phạt tiền đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn , không thu , hành_vi trốn_thuế . - Trường_hợp người nộp thuế bị ấn_định thuế theo quy_định tại Điều 50 và Điều 52 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế theo quy_định của Luật này . - Người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về quản lý thuế có trách_nhiệm lập biên bản vi phạm hành_chính theo quy_định . Trường_hợp người nộp thuế đăng_ký thuế , nộp hồ_sơ khai thuế , quyết_toán thuế điện_tử nếu thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế , hồ_sơ khai thuế , hồ_sơ quyết_toán thuế bằng phương_thức điện_tử xác_định rõ hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế của người nộp thuế thì thông_báo này là biên_bản vi_phạm hành_chính làm căn_cứ ban_hành quyết_định xử_phạt . - Trường_hợp vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hình_sự . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vê thuế , theo đó : " Điều 8 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn ; thời_hạn được coi là chưa bị xử_phạt ; thời_hạn truy_thu thuế … 2 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế … b ) Thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn là 05 năm , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Ngày thực_hiện hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm hoàn hoặc hành_vi trốn_thuế ( trừ hành_vi tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này ) là ngày tiếp_theo ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế mà người nộp thuế thực_hiện khai thiếu thuế , trốn_thuế hoặc ngày tiếp_theo ngày cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định hoàn thuế , miễn thuế , giảm thuế . Đối_với hành_vi không nộp hồ_sơ đăng_ký thuế , không nộp hồ_sơ khai thuế tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này , ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm . Đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế sau 90 ngày quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định này thì ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm để tính thời_hiệu là ngày người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế . … ” Như_vậy qua căn_cứ trên có_thể thấy được thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế . Trong đó thời_hiệu xử_phạt đối_với hành_vi trốn_thuế chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là 05 năm kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP , theo đó : “ Điều 7 . Hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và nguyên_tắc áp_dụng mức phạt tiền khi xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn 1 . Hình_thức xử_phạt chính a ) Cảnh_cáo Phạt cảnh_cáo áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế , hoá_đơn không nghiêm_trọng , có tình tiết_giảm nhẹ và thuộc trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_phạt cảnh_cáo theo quy_định tại Nghị_định này . b ) Phạt tiền Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính về hoá_đơn . Phạt tiền tối_đa không quá 200.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt tiền tối_đa không quá 100.000.000 đồng đối_với người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm thủ_tục thuế . Phạt 20% số tiền thuế thiếu hoặc số tiền thuế đã được miễn , giảm , hoàn cao hơn quy_định đối_với hành_vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn . Phạt từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn đối_với hành_vi trốn_thuế . Phạt tiền tương_ứng với số tiền không trích vào tài_khoản của ngân_sách nhà_nước đối_với hành_vi vi_phạm theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định này . … ” Như_vậy , theo quy_định trên thì hình_phạt chính đối_với việc trốn_thuế là phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền thuế trốn . | 204,463 | |
Học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông có được cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế công_tác học_sinh, sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : Các hành_vi HSSV nội_trú không được làm 1. Cải_tạo phòng, thay_đổi hoặc tự_ý di_chuyển trang_thiết_bị trong phòng ở ; gây mất trật_tự, an_ninh, vệ_sinh môi_trường ; viết vẽ, che_chắn làm mất mỹ_quan trong phòng ở và khu sinh_hoạt chung của khu nội_trú. 2. Chuyển_nhượng hoặc cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú. 3. Tự_ý đưa người lạ vào phòng ở của khu nội_trú khi chưa được phép của Ban quản_lý khu nội_trú. 4. Sản_xuất, tàng_trữ, sử_dụng, buôn_bán, vận_chuyển, phát_tán các loại vũ_khí, chất gây cháy, gây nổ, hoá_chất độc_hại, ma_tuý và các chế_phẩm của ma_tuý, các tài_liệu, ấn_phẩm, phim_ảnh, thông_tin phản_động, đồi_truỵ và các tài_liệu cấm khác theo quy_định của Nhà_nước ; tổ_chức hoặc tham_gia đánh_bạc, mại_dâm dưới mọi hình_thức. 5. Truyền_bá các hoạt_động mê_tín dị_đoan, các hoạt_động tôn_giáo và các | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : Các hành_vi HSSV nội_trú không được làm 1 . Cải_tạo phòng , thay_đổi hoặc tự_ý di_chuyển trang_thiết_bị trong phòng ở ; gây mất trật_tự , an_ninh , vệ_sinh môi_trường ; viết vẽ , che_chắn làm mất mỹ_quan trong phòng ở và khu sinh_hoạt chung của khu nội_trú . 2 . Chuyển_nhượng hoặc cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú . 3 . Tự_ý đưa người lạ vào phòng ở của khu nội_trú khi chưa được phép của Ban quản_lý khu nội_trú . 4 . Sản_xuất , tàng_trữ , sử_dụng , buôn_bán , vận_chuyển , phát_tán các loại vũ_khí , chất gây cháy , gây nổ , hoá_chất độc_hại , ma_tuý và các chế_phẩm của ma_tuý , các tài_liệu , ấn_phẩm , phim_ảnh , thông_tin phản_động , đồi_truỵ và các tài_liệu cấm khác theo quy_định của Nhà_nước ; tổ_chức hoặc tham_gia đánh_bạc , mại_dâm dưới mọi hình_thức . 5 . Truyền_bá các hoạt_động mê_tín dị_đoan , các hoạt_động tôn_giáo và các hành_vi bị cấm khác trong khu nội_trú . Theo đó , học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông không được chuyển_nhượng hoặc cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú vì hành_vi này học_sinh nội_trú không được làm . Học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Hình từ Internet ) | 204,464 | |
Học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông có được cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư: ... tài_liệu cấm khác theo quy_định của Nhà_nước ; tổ_chức hoặc tham_gia đánh_bạc, mại_dâm dưới mọi hình_thức. 5. Truyền_bá các hoạt_động mê_tín dị_đoan, các hoạt_động tôn_giáo và các hành_vi bị cấm khác trong khu nội_trú. Theo đó, học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông không được chuyển_nhượng hoặc cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú vì hành_vi này học_sinh nội_trú không được làm. Học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế công_tác học_sinh, sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : Các hành_vi HSSV nội_trú không được làm 1. Cải_tạo phòng, thay_đổi hoặc tự_ý di_chuyển trang_thiết_bị trong phòng ở ; gây mất trật_tự, an_ninh, vệ_sinh môi_trường ; viết vẽ, che_chắn làm mất mỹ_quan trong phòng ở và khu sinh_hoạt chung của khu nội_trú. 2. Chuyển_nhượng hoặc cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú. 3. Tự_ý đưa người lạ vào phòng ở của khu nội_trú khi chưa được | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : Các hành_vi HSSV nội_trú không được làm 1 . Cải_tạo phòng , thay_đổi hoặc tự_ý di_chuyển trang_thiết_bị trong phòng ở ; gây mất trật_tự , an_ninh , vệ_sinh môi_trường ; viết vẽ , che_chắn làm mất mỹ_quan trong phòng ở và khu sinh_hoạt chung của khu nội_trú . 2 . Chuyển_nhượng hoặc cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú . 3 . Tự_ý đưa người lạ vào phòng ở của khu nội_trú khi chưa được phép của Ban quản_lý khu nội_trú . 4 . Sản_xuất , tàng_trữ , sử_dụng , buôn_bán , vận_chuyển , phát_tán các loại vũ_khí , chất gây cháy , gây nổ , hoá_chất độc_hại , ma_tuý và các chế_phẩm của ma_tuý , các tài_liệu , ấn_phẩm , phim_ảnh , thông_tin phản_động , đồi_truỵ và các tài_liệu cấm khác theo quy_định của Nhà_nước ; tổ_chức hoặc tham_gia đánh_bạc , mại_dâm dưới mọi hình_thức . 5 . Truyền_bá các hoạt_động mê_tín dị_đoan , các hoạt_động tôn_giáo và các hành_vi bị cấm khác trong khu nội_trú . Theo đó , học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông không được chuyển_nhượng hoặc cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú vì hành_vi này học_sinh nội_trú không được làm . Học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Hình từ Internet ) | 204,465 | |
Học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông có được cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư: ... cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú. 3. Tự_ý đưa người lạ vào phòng ở của khu nội_trú khi chưa được phép của Ban quản_lý khu nội_trú. 4. Sản_xuất, tàng_trữ, sử_dụng, buôn_bán, vận_chuyển, phát_tán các loại vũ_khí, chất gây cháy, gây nổ, hoá_chất độc_hại, ma_tuý và các chế_phẩm của ma_tuý, các tài_liệu, ấn_phẩm, phim_ảnh, thông_tin phản_động, đồi_truỵ và các tài_liệu cấm khác theo quy_định của Nhà_nước ; tổ_chức hoặc tham_gia đánh_bạc, mại_dâm dưới mọi hình_thức. 5. Truyền_bá các hoạt_động mê_tín dị_đoan, các hoạt_động tôn_giáo và các hành_vi bị cấm khác trong khu nội_trú. Theo đó, học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông không được chuyển_nhượng hoặc cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú vì hành_vi này học_sinh nội_trú không được làm. Học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : Các hành_vi HSSV nội_trú không được làm 1 . Cải_tạo phòng , thay_đổi hoặc tự_ý di_chuyển trang_thiết_bị trong phòng ở ; gây mất trật_tự , an_ninh , vệ_sinh môi_trường ; viết vẽ , che_chắn làm mất mỹ_quan trong phòng ở và khu sinh_hoạt chung của khu nội_trú . 2 . Chuyển_nhượng hoặc cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú . 3 . Tự_ý đưa người lạ vào phòng ở của khu nội_trú khi chưa được phép của Ban quản_lý khu nội_trú . 4 . Sản_xuất , tàng_trữ , sử_dụng , buôn_bán , vận_chuyển , phát_tán các loại vũ_khí , chất gây cháy , gây nổ , hoá_chất độc_hại , ma_tuý và các chế_phẩm của ma_tuý , các tài_liệu , ấn_phẩm , phim_ảnh , thông_tin phản_động , đồi_truỵ và các tài_liệu cấm khác theo quy_định của Nhà_nước ; tổ_chức hoặc tham_gia đánh_bạc , mại_dâm dưới mọi hình_thức . 5 . Truyền_bá các hoạt_động mê_tín dị_đoan , các hoạt_động tôn_giáo và các hành_vi bị cấm khác trong khu nội_trú . Theo đó , học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông không được chuyển_nhượng hoặc cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú vì hành_vi này học_sinh nội_trú không được làm . Học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Hình từ Internet ) | 204,466 | |
Học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông có được cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư: ... Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : Các hành_vi HSSV nội_trú không được làm 1 . Cải_tạo phòng , thay_đổi hoặc tự_ý di_chuyển trang_thiết_bị trong phòng ở ; gây mất trật_tự , an_ninh , vệ_sinh môi_trường ; viết vẽ , che_chắn làm mất mỹ_quan trong phòng ở và khu sinh_hoạt chung của khu nội_trú . 2 . Chuyển_nhượng hoặc cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú . 3 . Tự_ý đưa người lạ vào phòng ở của khu nội_trú khi chưa được phép của Ban quản_lý khu nội_trú . 4 . Sản_xuất , tàng_trữ , sử_dụng , buôn_bán , vận_chuyển , phát_tán các loại vũ_khí , chất gây cháy , gây nổ , hoá_chất độc_hại , ma_tuý và các chế_phẩm của ma_tuý , các tài_liệu , ấn_phẩm , phim_ảnh , thông_tin phản_động , đồi_truỵ và các tài_liệu cấm khác theo quy_định của Nhà_nước ; tổ_chức hoặc tham_gia đánh_bạc , mại_dâm dưới mọi hình_thức . 5 . Truyền_bá các hoạt_động mê_tín dị_đoan , các hoạt_động tôn_giáo và các hành_vi bị cấm khác trong khu nội_trú . Theo đó , học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông không được chuyển_nhượng hoặc cho thuê lại hợp_đồng ở nội_trú đã ký với nhà_trường hoặc Ban quản_lý khu nội_trú vì hành_vi này học_sinh nội_trú không được làm . Học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Hình từ Internet ) | 204,467 | |
Học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông có những quyền_hạn gì ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011: ... Căn_cứ Điều 5 Quy_chế công_tác học_sinh, sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định quyền của học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Quyền của học_sinh, sinh_viên nội trú 1. Được tôn_trọng và đối_xử bình_đẳng ; được ở và sử_dụng các trang_thiết_bị trong khu nội_trú theo hợp_đồng nội_trú đã ký với nhà_trường ( hoặc Trưởng ban quản_lý khu nội_trú ) để phục_vụ học_tập và sinh_hoạt. 2. Được tham_gia các hoạt_động phục_vụ đời_sống văn_hoá, tinh_thần do nhà_trường tổ_chức trong khu nội_trú. 3. Được đảm_bảo an_ninh, trật_tự, an_toàn và vệ_sinh môi_trường trong khu nội_trú. 4. Được kiến_nghị với Trưởng ban quản_lý khu nội_trú và nhà_trường các giải_pháp để góp_phần xây_dựng khu nội_trú văn_minh, sạch_đẹp, an_toàn ; được đề_đạt nguyện_vọng và khiếu_nại lên trưởng ban quản_lý khu nội_trú của nhà_trường giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến quyền, lợi_ích chính_đáng của HSSV trong khu nội_trú. Như_vậy, học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông có những quyền_hạn sau : - Được tôn_trọng và đối_xử bình_đẳng ; được ở và sử_dụng các trang_thiết_bị trong khu nội_trú theo hợp_đồng | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định quyền của học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Quyền của học_sinh , sinh_viên nội trú 1 . Được tôn_trọng và đối_xử bình_đẳng ; được ở và sử_dụng các trang_thiết_bị trong khu nội_trú theo hợp_đồng nội_trú đã ký với nhà_trường ( hoặc Trưởng ban quản_lý khu nội_trú ) để phục_vụ học_tập và sinh_hoạt . 2 . Được tham_gia các hoạt_động phục_vụ đời_sống văn_hoá , tinh_thần do nhà_trường tổ_chức trong khu nội_trú . 3 . Được đảm_bảo an_ninh , trật_tự , an_toàn và vệ_sinh môi_trường trong khu nội_trú . 4 . Được kiến_nghị với Trưởng ban quản_lý khu nội_trú và nhà_trường các giải_pháp để góp_phần xây_dựng khu nội_trú văn_minh , sạch_đẹp , an_toàn ; được đề_đạt nguyện_vọng và khiếu_nại lên trưởng ban quản_lý khu nội_trú của nhà_trường giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến quyền , lợi_ích chính_đáng của HSSV trong khu nội_trú . Như_vậy , học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông có những quyền_hạn sau : - Được tôn_trọng và đối_xử bình_đẳng ; được ở và sử_dụng các trang_thiết_bị trong khu nội_trú theo hợp_đồng nội_trú đã ký với nhà_trường ( hoặc Trưởng ban quản_lý khu nội_trú ) để phục_vụ học_tập và sinh_hoạt . - Được tham_gia các hoạt_động phục_vụ đời_sống văn_hoá , tinh_thần do nhà_trường tổ_chức trong khu nội_trú . - Được đảm_bảo an_ninh , trật_tự , an_toàn và vệ_sinh môi_trường trong khu nội_trú . - Được kiến_nghị với Trưởng ban quản_lý khu nội_trú và nhà_trường các giải_pháp để góp_phần xây_dựng khu nội_trú văn_minh , sạch_đẹp , an_toàn ; được đề_đạt nguyện_vọng và khiếu_nại lên trưởng ban quản_lý khu nội_trú của nhà_trường giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến quyền , lợi_ích chính_đáng của HSSV trong khu nội_trú . | 204,468 | |
Học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông có những quyền_hạn gì ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011: ... nội_trú. Như_vậy, học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông có những quyền_hạn sau : - Được tôn_trọng và đối_xử bình_đẳng ; được ở và sử_dụng các trang_thiết_bị trong khu nội_trú theo hợp_đồng nội_trú đã ký với nhà_trường ( hoặc Trưởng ban quản_lý khu nội_trú ) để phục_vụ học_tập và sinh_hoạt. - Được tham_gia các hoạt_động phục_vụ đời_sống văn_hoá, tinh_thần do nhà_trường tổ_chức trong khu nội_trú. - Được đảm_bảo an_ninh, trật_tự, an_toàn và vệ_sinh môi_trường trong khu nội_trú. - Được kiến_nghị với Trưởng ban quản_lý khu nội_trú và nhà_trường các giải_pháp để góp_phần xây_dựng khu nội_trú văn_minh, sạch_đẹp, an_toàn ; được đề_đạt nguyện_vọng và khiếu_nại lên trưởng ban quản_lý khu nội_trú của nhà_trường giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến quyền, lợi_ích chính_đáng của HSSV trong khu nội_trú. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định quyền của học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Quyền của học_sinh , sinh_viên nội trú 1 . Được tôn_trọng và đối_xử bình_đẳng ; được ở và sử_dụng các trang_thiết_bị trong khu nội_trú theo hợp_đồng nội_trú đã ký với nhà_trường ( hoặc Trưởng ban quản_lý khu nội_trú ) để phục_vụ học_tập và sinh_hoạt . 2 . Được tham_gia các hoạt_động phục_vụ đời_sống văn_hoá , tinh_thần do nhà_trường tổ_chức trong khu nội_trú . 3 . Được đảm_bảo an_ninh , trật_tự , an_toàn và vệ_sinh môi_trường trong khu nội_trú . 4 . Được kiến_nghị với Trưởng ban quản_lý khu nội_trú và nhà_trường các giải_pháp để góp_phần xây_dựng khu nội_trú văn_minh , sạch_đẹp , an_toàn ; được đề_đạt nguyện_vọng và khiếu_nại lên trưởng ban quản_lý khu nội_trú của nhà_trường giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến quyền , lợi_ích chính_đáng của HSSV trong khu nội_trú . Như_vậy , học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông có những quyền_hạn sau : - Được tôn_trọng và đối_xử bình_đẳng ; được ở và sử_dụng các trang_thiết_bị trong khu nội_trú theo hợp_đồng nội_trú đã ký với nhà_trường ( hoặc Trưởng ban quản_lý khu nội_trú ) để phục_vụ học_tập và sinh_hoạt . - Được tham_gia các hoạt_động phục_vụ đời_sống văn_hoá , tinh_thần do nhà_trường tổ_chức trong khu nội_trú . - Được đảm_bảo an_ninh , trật_tự , an_toàn và vệ_sinh môi_trường trong khu nội_trú . - Được kiến_nghị với Trưởng ban quản_lý khu nội_trú và nhà_trường các giải_pháp để góp_phần xây_dựng khu nội_trú văn_minh , sạch_đẹp , an_toàn ; được đề_đạt nguyện_vọng và khiếu_nại lên trưởng ban quản_lý khu nội_trú của nhà_trường giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến quyền , lợi_ích chính_đáng của HSSV trong khu nội_trú . | 204,469 | |
Nghĩa_vụ của học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011: ... Căn_cứ Điều 6 Quy_chế công_tác học_sinh, sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định nghĩa_vụ của sinh_viên nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Nghĩa_vụ của học_sinh, sinh_viên nội trú 1. Thực_hiện đăng_ký tạm_trú theo đúng quy_định của Luật Cư_trú hiện_hành. Nếu vắng_mặt tại khu nội_trú quá 1 ngày phải báo với Ban quản_lý khu nội_trú. 2. Chấp_hành các quy_định của khu nội_trú về việc tiếp khách trong phòng ở, giờ tự học, tổ_chức các sinh_hoạt văn_hoá, văn_nghệ, không gây ảnh_hưởng đến việc học_tập, sinh_hoạt của HSSV khác trong phòng ở và khu nội_trú. Đoàn_kết thực_hiện nếp sống văn_minh, văn hóa trong khu nội_trú. 3. Tiết_kiệm điện, nước, phòng_chống cháy nổ, có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung trong khu nội_trú. 4. Nộp đủ và đúng hạn phí nội_trú theo quy_định trong hợp_đồng. 5. Nếu làm hư hỏng, mất mát tài sản của khu nội_trú phả@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định nghĩa_vụ của sinh_viên nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Nghĩa_vụ của học_sinh , sinh_viên nội trú 1 . Thực_hiện đăng_ký tạm_trú theo đúng quy_định của Luật Cư_trú hiện_hành . Nếu vắng_mặt tại khu nội_trú quá 1 ngày phải báo với Ban quản_lý khu nội_trú . 2 . Chấp_hành các quy_định của khu nội_trú về việc tiếp khách trong phòng ở , giờ tự học , tổ_chức các sinh_hoạt văn_hoá , văn_nghệ , không gây ảnh_hưởng đến việc học_tập , sinh_hoạt của HSSV khác trong phòng ở và khu nội_trú . Đoàn_kết thực_hiện nếp sống văn_minh , văn hóa trong khu nội_trú . 3 . Tiết_kiệm điện , nước , phòng_chống cháy nổ , có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung trong khu nội_trú . 4 . Nộp đủ và đúng hạn phí nội_trú theo quy_định trong hợp_đồng . 5 . Nếu làm hư hỏng , mất mát tài sản của khu nội_trú phải bồi thường theo quy định của Ban quản lý khu nội_trú . 6 . Phản ánh kịp thời các vụ_việc xảy ra trong khu nội_trú liên_quan đến HSSV vi phạm nội quy , quy chế và các đề_xuất , kiến_nghị chính_đáng với Ban quản lý khu nội_trú . 7 . Tích_cực tham_gia các hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_dục thể_thao , phòng_chống ma_tuý , phòng_chống tội_phạm và các tệ_nạn xã_hội , các hoạt động khác do nhà trường hoặc Ban quản lý khu nội_trú tổ chức ; tích_cực tham_gia xây_dựng khu nội_trú văn_minh , sạch_đẹp , an_toàn . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , nghĩa_vụ của học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông được quy_định như trên . | 204,470 | |
Nghĩa_vụ của học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011: ... . 5. Nếu làm hư hỏng, mất mát tài sản của khu nội_trú phải bồi thường theo quy định của Ban quản lý khu nội_trú. 6. Phản ánh kịp thời các vụ_việc xảy ra trong khu nội_trú liên_quan đến HSSV vi phạm nội quy, quy chế và các đề_xuất, kiến_nghị chính_đáng với Ban quản lý khu nội_trú. 7. Tích_cực tham_gia các hoạt_động văn_hoá, văn_nghệ, thể_dục thể_thao, phòng_chống ma_tuý, phòng_chống tội_phạm và các tệ_nạn xã_hội, các hoạt động khác do nhà trường hoặc Ban quản lý khu nội_trú tổ chức ; tích_cực tham_gia xây_dựng khu nội_trú văn_minh, sạch_đẹp, an_toàn. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, nghĩa_vụ của học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định nghĩa_vụ của sinh_viên nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Nghĩa_vụ của học_sinh , sinh_viên nội trú 1 . Thực_hiện đăng_ký tạm_trú theo đúng quy_định của Luật Cư_trú hiện_hành . Nếu vắng_mặt tại khu nội_trú quá 1 ngày phải báo với Ban quản_lý khu nội_trú . 2 . Chấp_hành các quy_định của khu nội_trú về việc tiếp khách trong phòng ở , giờ tự học , tổ_chức các sinh_hoạt văn_hoá , văn_nghệ , không gây ảnh_hưởng đến việc học_tập , sinh_hoạt của HSSV khác trong phòng ở và khu nội_trú . Đoàn_kết thực_hiện nếp sống văn_minh , văn hóa trong khu nội_trú . 3 . Tiết_kiệm điện , nước , phòng_chống cháy nổ , có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung trong khu nội_trú . 4 . Nộp đủ và đúng hạn phí nội_trú theo quy_định trong hợp_đồng . 5 . Nếu làm hư hỏng , mất mát tài sản của khu nội_trú phải bồi thường theo quy định của Ban quản lý khu nội_trú . 6 . Phản ánh kịp thời các vụ_việc xảy ra trong khu nội_trú liên_quan đến HSSV vi phạm nội quy , quy chế và các đề_xuất , kiến_nghị chính_đáng với Ban quản lý khu nội_trú . 7 . Tích_cực tham_gia các hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_dục thể_thao , phòng_chống ma_tuý , phòng_chống tội_phạm và các tệ_nạn xã_hội , các hoạt động khác do nhà trường hoặc Ban quản lý khu nội_trú tổ chức ; tích_cực tham_gia xây_dựng khu nội_trú văn_minh , sạch_đẹp , an_toàn . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , nghĩa_vụ của học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông được quy_định như trên . | 204,471 | |
Nghĩa_vụ của học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011: ... ́c ; tích_cực tham_gia xây_dựng khu nội_trú văn_minh, sạch_đẹp, an_toàn. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, nghĩa_vụ của học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên nội_trú tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGDĐT quy_định nghĩa_vụ của sinh_viên nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Nghĩa_vụ của học_sinh , sinh_viên nội trú 1 . Thực_hiện đăng_ký tạm_trú theo đúng quy_định của Luật Cư_trú hiện_hành . Nếu vắng_mặt tại khu nội_trú quá 1 ngày phải báo với Ban quản_lý khu nội_trú . 2 . Chấp_hành các quy_định của khu nội_trú về việc tiếp khách trong phòng ở , giờ tự học , tổ_chức các sinh_hoạt văn_hoá , văn_nghệ , không gây ảnh_hưởng đến việc học_tập , sinh_hoạt của HSSV khác trong phòng ở và khu nội_trú . Đoàn_kết thực_hiện nếp sống văn_minh , văn hóa trong khu nội_trú . 3 . Tiết_kiệm điện , nước , phòng_chống cháy nổ , có ý_thức giữ_gìn và bảo_vệ tài_sản chung trong khu nội_trú . 4 . Nộp đủ và đúng hạn phí nội_trú theo quy_định trong hợp_đồng . 5 . Nếu làm hư hỏng , mất mát tài sản của khu nội_trú phải bồi thường theo quy định của Ban quản lý khu nội_trú . 6 . Phản ánh kịp thời các vụ_việc xảy ra trong khu nội_trú liên_quan đến HSSV vi phạm nội quy , quy chế và các đề_xuất , kiến_nghị chính_đáng với Ban quản lý khu nội_trú . 7 . Tích_cực tham_gia các hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_dục thể_thao , phòng_chống ma_tuý , phòng_chống tội_phạm và các tệ_nạn xã_hội , các hoạt động khác do nhà trường hoặc Ban quản lý khu nội_trú tổ chức ; tích_cực tham_gia xây_dựng khu nội_trú văn_minh , sạch_đẹp , an_toàn . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , nghĩa_vụ của học_sinh nội_trú của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông được quy_định như trên . | 204,472 | |
Huy_động lực_lượng dự_bị động_viên là gì ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 2 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : ... Huy_động lực_lượng dự_bị động_viên là việc gọi quân_nhân dự_bị , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị để bàn_giao cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân theo quy_định của Luật này . Như_vậy , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên là việc gọi quân_nhân dự_bị , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị để bàn_giao cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân theo quy_định của Luật này . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 2 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : Huy_động lực_lượng dự_bị động_viên là việc gọi quân_nhân dự_bị , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị để bàn_giao cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân theo quy_định của Luật này . Như_vậy , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên là việc gọi quân_nhân dự_bị , điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị để bàn_giao cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân theo quy_định của Luật này . ( Hình từ Internet ) | 204,473 | |
Xây_dựng , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc xây_dựng, huy_động lực_lượng dự_bị động_viên 1. Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đặt dưới sự lãnh_đạo tuyệt_đối, trực_tiếp về mọi mặt của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, sự thống_lĩnh của Chủ_tịch nước, sự quản_lý tập_trung, thống_nhất của Chính_phủ và sự chỉ_huy, chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. 2. Xây_dựng lực_lượng dự_bị động_viên vững_mạnh về chính_trị, tư_tưởng, tổ_chức, có trình_độ chiến_đấu cao và được quản_lý chặt_chẽ. 3. Huy_động sức_mạnh tổng_hợp của toàn dân. 4. Kết_hợp chặt_chẽ giữa phát_triển kinh_tế - xã_hội với tăng_cường quốc_phòng, an_ninh ; phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh tế-xã hội của đất_nước. 5. Xây_dựng, huy_động đơn_vị dự_bị động_viên bảo_đảm đủ quân_số, phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; đúng tiêu_chuẩn, thời_gian ; bảo_đảm bí_mật, an_toàn theo quy_định của pháp_luật và kế_hoạch dược phê_duyệt. 6. Ứng_dụng thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật, công_nghệ trong xây_dựng, huy_động lực_lượng dự_bị động_viên. Theo đó, xây_dựng, huy_động lực_lượng dự_bị động_viên được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau : - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đặt dưới sự lãnh_đạo tuyệt_đối, trực_tiếp về mọi mặt của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, sự thống_lĩnh | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : Nguyên_tắc xây_dựng , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên 1 . Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đặt dưới sự lãnh_đạo tuyệt_đối , trực_tiếp về mọi mặt của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , sự thống_lĩnh của Chủ_tịch nước , sự quản_lý tập_trung , thống_nhất của Chính_phủ và sự chỉ_huy , chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . 2 . Xây_dựng lực_lượng dự_bị động_viên vững_mạnh về chính_trị , tư_tưởng , tổ_chức , có trình_độ chiến_đấu cao và được quản_lý chặt_chẽ . 3 . Huy_động sức_mạnh tổng_hợp của toàn dân . 4 . Kết_hợp chặt_chẽ giữa phát_triển kinh_tế - xã_hội với tăng_cường quốc_phòng , an_ninh ; phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh tế-xã hội của đất_nước . 5 . Xây_dựng , huy_động đơn_vị dự_bị động_viên bảo_đảm đủ quân_số , phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; đúng tiêu_chuẩn , thời_gian ; bảo_đảm bí_mật , an_toàn theo quy_định của pháp_luật và kế_hoạch dược phê_duyệt . 6 . Ứng_dụng thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ trong xây_dựng , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên . Theo đó , xây_dựng , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau : - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đặt dưới sự lãnh_đạo tuyệt_đối , trực_tiếp về mọi mặt của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , sự thống_lĩnh của Chủ_tịch nước , sự quản_lý tập_trung , thống_nhất của Chính_phủ và sự chỉ_huy , chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . - Xây_dựng lực_lượng dự_bị động_viên vững_mạnh về chính_trị , tư_tưởng , tổ_chức , có trình_độ chiến_đấu cao và được quản_lý chặt_chẽ . - Huy_động sức_mạnh tổng_hợp của toàn dân . - Kết_hợp chặt_chẽ giữa phát_triển kinh_tế - xã_hội với tăng_cường quốc_phòng , an_ninh ; phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh tế-xã hội của đất_nước . - Xây_dựng , huy_động đơn_vị dự_bị động_viên bảo_đảm đủ quân_số , phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; đúng tiêu_chuẩn , thời_gian ; bảo_đảm bí_mật , an_toàn theo quy_định của pháp_luật và kế_hoạch dược phê_duyệt . - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ trong xây_dựng , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên . | 204,474 | |
Xây_dựng , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : ... được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau : - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đặt dưới sự lãnh_đạo tuyệt_đối, trực_tiếp về mọi mặt của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, sự thống_lĩnh của Chủ_tịch nước, sự quản_lý tập_trung, thống_nhất của Chính_phủ và sự chỉ_huy, chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. - Xây_dựng lực_lượng dự_bị động_viên vững_mạnh về chính_trị, tư_tưởng, tổ_chức, có trình_độ chiến_đấu cao và được quản_lý chặt_chẽ. - Huy_động sức_mạnh tổng_hợp của toàn dân. - Kết_hợp chặt_chẽ giữa phát_triển kinh_tế - xã_hội với tăng_cường quốc_phòng, an_ninh ; phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh tế-xã hội của đất_nước. - Xây_dựng, huy_động đơn_vị dự_bị động_viên bảo_đảm đủ quân_số, phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; đúng tiêu_chuẩn, thời_gian ; bảo_đảm bí_mật, an_toàn theo quy_định của pháp_luật và kế_hoạch dược phê_duyệt. - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật, công_nghệ trong xây_dựng, huy_động lực_lượng dự_bị động_viên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : Nguyên_tắc xây_dựng , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên 1 . Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đặt dưới sự lãnh_đạo tuyệt_đối , trực_tiếp về mọi mặt của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , sự thống_lĩnh của Chủ_tịch nước , sự quản_lý tập_trung , thống_nhất của Chính_phủ và sự chỉ_huy , chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . 2 . Xây_dựng lực_lượng dự_bị động_viên vững_mạnh về chính_trị , tư_tưởng , tổ_chức , có trình_độ chiến_đấu cao và được quản_lý chặt_chẽ . 3 . Huy_động sức_mạnh tổng_hợp của toàn dân . 4 . Kết_hợp chặt_chẽ giữa phát_triển kinh_tế - xã_hội với tăng_cường quốc_phòng , an_ninh ; phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh tế-xã hội của đất_nước . 5 . Xây_dựng , huy_động đơn_vị dự_bị động_viên bảo_đảm đủ quân_số , phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; đúng tiêu_chuẩn , thời_gian ; bảo_đảm bí_mật , an_toàn theo quy_định của pháp_luật và kế_hoạch dược phê_duyệt . 6 . Ứng_dụng thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ trong xây_dựng , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên . Theo đó , xây_dựng , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau : - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đặt dưới sự lãnh_đạo tuyệt_đối , trực_tiếp về mọi mặt của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , sự thống_lĩnh của Chủ_tịch nước , sự quản_lý tập_trung , thống_nhất của Chính_phủ và sự chỉ_huy , chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . - Xây_dựng lực_lượng dự_bị động_viên vững_mạnh về chính_trị , tư_tưởng , tổ_chức , có trình_độ chiến_đấu cao và được quản_lý chặt_chẽ . - Huy_động sức_mạnh tổng_hợp của toàn dân . - Kết_hợp chặt_chẽ giữa phát_triển kinh_tế - xã_hội với tăng_cường quốc_phòng , an_ninh ; phù_hợp với tình_hình phát_triển kinh tế-xã hội của đất_nước . - Xây_dựng , huy_động đơn_vị dự_bị động_viên bảo_đảm đủ quân_số , phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ; đúng tiêu_chuẩn , thời_gian ; bảo_đảm bí_mật , an_toàn theo quy_định của pháp_luật và kế_hoạch dược phê_duyệt . - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ trong xây_dựng , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên . | 204,475 | |
Huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 25 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : ... Huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ 1. Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định số_lượng quân_nhân dự_bị, phương_tiện kỹ_thuật dự_bị huy_động ở Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 2. Căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ra_lệnh huy_động đơn_vị dự_bị động_viên ở từng Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 3. Căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ, lệnh huy_động của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, việc huy_động lực_lượng dự_bị động_viên được quy_định như sau : a ) Người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng, Luật Nghĩa_vụ_quân_sự quyết_định gọi quân_nhân dự_bị nhập_ngũ ; b ) Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị trong đơn_vị dự_bị động_viên do cơ_quan mình xây_dựng ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định huy_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ở địa_phương ; trường_hợp đơn_vị Quân_đội nhân_dân không có người vận_hành, điều_khiển thì được quyết_định huy_động người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : Huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định số_lượng quân_nhân dự_bị , phương_tiện kỹ_thuật dự_bị huy_động ở Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 2 . Căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ra_lệnh huy_động đơn_vị dự_bị động_viên ở từng Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , lệnh huy_động của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , việc huy_động lực_lượng dự_bị động_viên được quy_định như sau : a ) Người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , Luật Nghĩa_vụ_quân_sự quyết_định gọi quân_nhân dự_bị nhập_ngũ ; b ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị trong đơn_vị dự_bị động_viên do cơ_quan mình xây_dựng ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định huy_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ở địa_phương ; trường_hợp đơn_vị Quân_đội nhân_dân không có người vận_hành , điều_khiển thì được quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thực_hiện quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc huy_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị . Như_vậy , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ được thực_hiện như trên . | 204,476 | |
Huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 25 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : ... phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ở địa_phương ; trường_hợp đơn_vị Quân_đội nhân_dân không có người vận_hành, điều_khiển thì được quyết_định huy_động người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thực_hiện quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc huy_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị. Như_vậy, huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ được thực_hiện như trên. Huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ 1. Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định số_lượng quân_nhân dự_bị, phương_tiện kỹ_thuật dự_bị huy_động ở Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 2. Căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ra_lệnh huy_động đơn_vị dự_bị động_viên ở từng Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 3. Căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ, lệnh huy_động của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, việc huy_động lực_lượng dự_bị động_viên được quy_định như sau : a ) Người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : Huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định số_lượng quân_nhân dự_bị , phương_tiện kỹ_thuật dự_bị huy_động ở Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 2 . Căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ra_lệnh huy_động đơn_vị dự_bị động_viên ở từng Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , lệnh huy_động của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , việc huy_động lực_lượng dự_bị động_viên được quy_định như sau : a ) Người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , Luật Nghĩa_vụ_quân_sự quyết_định gọi quân_nhân dự_bị nhập_ngũ ; b ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị trong đơn_vị dự_bị động_viên do cơ_quan mình xây_dựng ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định huy_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ở địa_phương ; trường_hợp đơn_vị Quân_đội nhân_dân không có người vận_hành , điều_khiển thì được quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thực_hiện quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc huy_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị . Như_vậy , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ được thực_hiện như trên . | 204,477 | |
Huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 25 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : ... huy_động lực_lượng dự_bị động_viên được quy_định như sau : a ) Người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng, Luật Nghĩa_vụ_quân_sự quyết_định gọi quân_nhân dự_bị nhập_ngũ ; b ) Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị trong đơn_vị dự_bị động_viên do cơ_quan mình xây_dựng ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định huy_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ở địa_phương ; trường_hợp đơn_vị Quân_đội nhân_dân không có người vận_hành, điều_khiển thì được quyết_định huy_động người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thực_hiện quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc huy_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị, người vận_hành, điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị. Như_vậy, huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ được thực_hiện như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 quy_định như sau : Huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định số_lượng quân_nhân dự_bị , phương_tiện kỹ_thuật dự_bị huy_động ở Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 2 . Căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ra_lệnh huy_động đơn_vị dự_bị động_viên ở từng Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , lệnh huy_động của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , việc huy_động lực_lượng dự_bị động_viên được quy_định như sau : a ) Người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , Luật Nghĩa_vụ_quân_sự quyết_định gọi quân_nhân dự_bị nhập_ngũ ; b ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định điều_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị trong đơn_vị dự_bị động_viên do cơ_quan mình xây_dựng ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định huy_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị ở địa_phương ; trường_hợp đơn_vị Quân_đội nhân_dân không có người vận_hành , điều_khiển thì được quyết_định huy_động người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổ_chức thực_hiện quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc huy_động phương_tiện kỹ_thuật dự_bị , người vận_hành , điều_khiển phương_tiện kỹ_thuật dự_bị . Như_vậy , huy_động lực_lượng dự_bị động_viên khi thực_hiện lệnh tổng_động_viên hoặc lệnh động_viên cục_bộ được thực_hiện như trên . | 204,478 | |
Thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đối_với cán_bộ , công_chức đã chuyển công_tác như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... " Điều 12. Nguyên_tắc xác_định thẩm_quyền... 3. Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ của cán_bộ, công_chức, viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan, tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ, công_chức, viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ_chức khác và giư<unk> chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết. Trường_hợp người bị tố_cáo đa<unk> chuyển | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 12 . Nguyên_tắc xác_định thẩm_quyền ... 3 . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . " Như_vậy , trước đó người này là người đứng đầu_đơn vị cấp sở , nay đã chuyển công_tác và hiện không giữ chức_vụ thì thuộc trường_hợp c nêu trên , thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thuộc về : người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết . Tố_cáo | 204,479 | |
Thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đối_với cán_bộ , công_chức đã chuyển công_tác như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết. Trường_hợp người bị tố_cáo đa<unk> chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ chức khác và là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đa<unk> quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ, công_chức, viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 12 . Nguyên_tắc xác_định thẩm_quyền ... 3 . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . " Như_vậy , trước đó người này là người đứng đầu_đơn vị cấp sở , nay đã chuyển công_tác và hiện không giữ chức_vụ thì thuộc trường_hợp c nêu trên , thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thuộc về : người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết . Tố_cáo | 204,480 | |
Thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đối_với cán_bộ , công_chức đã chuyển công_tác như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ, công_chức, viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết. " Như_vậy, trước đó người này là người đứng đầu_đơn vị cấp sở, nay đã chuyển công_tác và hiện không giữ chức_vụ thì thuộc trường_hợp c nêu trên, thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thuộc về : người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết. Tố_cáo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 12 . Nguyên_tắc xác_định thẩm_quyền ... 3 . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . " Như_vậy , trước đó người này là người đứng đầu_đơn vị cấp sở , nay đã chuyển công_tác và hiện không giữ chức_vụ thì thuộc trường_hợp c nêu trên , thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thuộc về : người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết . Tố_cáo | 204,481 | |
Có_thể thực_hiện việc tố_cáo thông_qua hình_thức nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền . | 204,482 | |
Đến trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để tố_cáo thì có được tiếp_nhận giải_quyết hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... " Điều 23. Tiếp_nhận tố_cáo 1. Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày, tháng, năm tố_cáo ; họ tên, địa_chỉ của người tố_cáo, cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan. Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên, địa_chỉ, cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo. Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo. 2. Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản, trong đó ghi rõ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , theo quy_định trên thì người tố_cáo có_thể đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | 204,483 | |
Đến trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để tố_cáo thì có được tiếp_nhận giải_quyết hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản, trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản. 3. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo. Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố. " Như_vậy, theo quy_định trên thì người tố_cáo có_thể đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản. Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , theo quy_định trên thì người tố_cáo có_thể đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | 204,484 | |
Đến trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để tố_cáo thì có được tiếp_nhận giải_quyết hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , theo quy_định trên thì người tố_cáo có_thể đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | 204,485 | |
Tôi muốn hỏi về chuyện tố_cáo , cụ_thể : Ông A - Nguyên là Giám_đốc 1 đơn_vị trực_thuộc Sở quản_lý . Nay người này được UBND Thành_phố tiếp_nhận về làm nhân_viên , chưa có văn_bản bổ_nhiệm . Ông A này là Phó Giám_đốc 1 đơn_vị khác do UBND thành_phố thành_lập , hôm_nay Ông A bị_đơn tố_cáo về hành_vi tham_nhũng trước_đây thì đơn_vị nào phải giải_quyết ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... " Điều 12. Nguyên_tắc xác_định thẩm_quyền... 3. Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ của cán_bộ, công_chức, viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan, tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ, công_chức, viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ_chức khác và giư<unk> chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết. Trường_hợp người bị tố_cáo đa<unk> chuyển | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 12 . Nguyên_tắc xác_định thẩm_quyền ... 3 . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . " Như_vậy , trước đó người này là người đứng đầu_đơn vị cấp sở , nay đã chuyển công_tác và hiện không giữ chức_vụ thì thuộc trường_hợp c nêu trên , thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thuộc về : người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết . Tố_cáo Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , theo quy_định trên thì người tố_cáo có_thể đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | 204,486 | |
Tôi muốn hỏi về chuyện tố_cáo , cụ_thể : Ông A - Nguyên là Giám_đốc 1 đơn_vị trực_thuộc Sở quản_lý . Nay người này được UBND Thành_phố tiếp_nhận về làm nhân_viên , chưa có văn_bản bổ_nhiệm . Ông A này là Phó Giám_đốc 1 đơn_vị khác do UBND thành_phố thành_lập , hôm_nay Ông A bị_đơn tố_cáo về hành_vi tham_nhũng trước_đây thì đơn_vị nào phải giải_quyết ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết. Trường_hợp người bị tố_cáo đa<unk> chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ chức khác và là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đa<unk> quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ, công_chức, viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 12 . Nguyên_tắc xác_định thẩm_quyền ... 3 . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . " Như_vậy , trước đó người này là người đứng đầu_đơn vị cấp sở , nay đã chuyển công_tác và hiện không giữ chức_vụ thì thuộc trường_hợp c nêu trên , thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thuộc về : người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết . Tố_cáo Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , theo quy_định trên thì người tố_cáo có_thể đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | 204,487 | |
Tôi muốn hỏi về chuyện tố_cáo , cụ_thể : Ông A - Nguyên là Giám_đốc 1 đơn_vị trực_thuộc Sở quản_lý . Nay người này được UBND Thành_phố tiếp_nhận về làm nhân_viên , chưa có văn_bản bổ_nhiệm . Ông A này là Phó Giám_đốc 1 đơn_vị khác do UBND thành_phố thành_lập , hôm_nay Ông A bị_đơn tố_cáo về hành_vi tham_nhũng trước_đây thì đơn_vị nào phải giải_quyết ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ, công_chức, viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết. " Như_vậy, trước đó người này là người đứng đầu_đơn vị cấp sở, nay đã chuyển công_tác và hiện không giữ chức_vụ thì thuộc trường_hợp c nêu trên, thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thuộc về : người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết. Tố_cáo Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 22. Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. " Theo đó việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 23. Tiếp_nhận tố_cáo 1. Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 12 . Nguyên_tắc xác_định thẩm_quyền ... 3 . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . " Như_vậy , trước đó người này là người đứng đầu_đơn vị cấp sở , nay đã chuyển công_tác và hiện không giữ chức_vụ thì thuộc trường_hợp c nêu trên , thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thuộc về : người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết . Tố_cáo Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , theo quy_định trên thì người tố_cáo có_thể đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | 204,488 | |
Tôi muốn hỏi về chuyện tố_cáo , cụ_thể : Ông A - Nguyên là Giám_đốc 1 đơn_vị trực_thuộc Sở quản_lý . Nay người này được UBND Thành_phố tiếp_nhận về làm nhân_viên , chưa có văn_bản bổ_nhiệm . Ông A này là Phó Giám_đốc 1 đơn_vị khác do UBND thành_phố thành_lập , hôm_nay Ông A bị_đơn tố_cáo về hành_vi tham_nhũng trước_đây thì đơn_vị nào phải giải_quyết ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 23. Tiếp_nhận tố_cáo 1. Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày, tháng, năm tố_cáo ; họ tên, địa_chỉ của người tố_cáo, cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan. Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên, địa_chỉ, cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo. Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo. 2. Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 12 . Nguyên_tắc xác_định thẩm_quyền ... 3 . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . " Như_vậy , trước đó người này là người đứng đầu_đơn vị cấp sở , nay đã chuyển công_tác và hiện không giữ chức_vụ thì thuộc trường_hợp c nêu trên , thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thuộc về : người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết . Tố_cáo Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , theo quy_định trên thì người tố_cáo có_thể đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | 204,489 | |
Tôi muốn hỏi về chuyện tố_cáo , cụ_thể : Ông A - Nguyên là Giám_đốc 1 đơn_vị trực_thuộc Sở quản_lý . Nay người này được UBND Thành_phố tiếp_nhận về làm nhân_viên , chưa có văn_bản bổ_nhiệm . Ông A này là Phó Giám_đốc 1 đơn_vị khác do UBND thành_phố thành_lập , hôm_nay Ông A bị_đơn tố_cáo về hành_vi tham_nhũng trước_đây thì đơn_vị nào phải giải_quyết ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... tố cáo. 2. Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản, trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản. 3. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo. Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố. " Như_vậy, theo quy_định trên thì người tố_cáo có_thể đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản. Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 12 . Nguyên_tắc xác_định thẩm_quyền ... 3 . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . " Như_vậy , trước đó người này là người đứng đầu_đơn vị cấp sở , nay đã chuyển công_tác và hiện không giữ chức_vụ thì thuộc trường_hợp c nêu trên , thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thuộc về : người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết . Tố_cáo Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , theo quy_định trên thì người tố_cáo có_thể đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | 204,490 | |
Tôi muốn hỏi về chuyện tố_cáo , cụ_thể : Ông A - Nguyên là Giám_đốc 1 đơn_vị trực_thuộc Sở quản_lý . Nay người này được UBND Thành_phố tiếp_nhận về làm nhân_viên , chưa có văn_bản bổ_nhiệm . Ông A này là Phó Giám_đốc 1 đơn_vị khác do UBND thành_phố thành_lập , hôm_nay Ông A bị_đơn tố_cáo về hành_vi tham_nhũng trước_đây thì đơn_vị nào phải giải_quyết ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản. Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 12 . Nguyên_tắc xác_định thẩm_quyền ... 3 . Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra trong thời_gian công_tác trước_đây nay đã chuyển sang cơ_quan , tổ_chức khác hoặc không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức được xử_lý như sau : a ) Trường_hợp người bị tố_cáo là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà vẫn giữ chức_vụ tương_đương thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; b ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác và giữ chức_vụ cao hơn thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết . Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ chức khác và là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đó thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , tổ_chức đó chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đã quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật phối_hợp giải_quyết ; c ) Trường_hợp người bị tố_cáo đã chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không thuộc trường hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết ; d ) Trường_hợp người bị tố_cáo không còn là cán_bộ , công_chức , viên_chức thì do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phối_hợp giải_quyết . " Như_vậy , trước đó người này là người đứng đầu_đơn vị cấp sở , nay đã chuyển công_tác và hiện không giữ chức_vụ thì thuộc trường_hợp c nêu trên , thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thuộc về : người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý người bị tố_cáo tại thời_điểm có hành_vi vi_phạm pháp_luật chủ_trì giải_quyết ; người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý người bị tố_cáo phối_hợp giải_quyết . Tố_cáo Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , theo quy_định trên thì người tố_cáo có_thể đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . Tải về mẫu_đơn tố_cáo mới nhất 2023 : Tại đây | 204,491 | |
Việc quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về quy_hoạch mạng_lưới: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học 1 . Việc lập quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học phải bảo_đảm sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực ; xây_dựng hài_hoà hệ_thống giáo_dục đại_học công_lập và tư_thục ; phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận ; tạo cơ_chế hình_thành đại_học , các trung_tâm đại_học lớn của đất_nước , đáp_ứng nhu_cầu học_tập của Nhân_dân , thực_hiện mục_tiêu phát_triển bền_vững , phục_vụ sự_nghiệp công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá và hội_nhập quốc_tế . ... Theo đó , việc lập quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học phải bảo_đảm sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực ; xây_dựng hài_hoà hệ_thống giáo_dục đại_học công_lập và tư_thục và hát triển cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận . Đồng_thời tạo cơ_chế hình_thành đại_học , các trung_tâm đại_học lớn của đất_nước , đáp_ứng nhu_cầu học_tập của Nhân_dân , thực_hiện mục_tiêu phát_triển bền_vững , phục_vụ sự_nghiệp công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá và hội_nhập quốc_tế . Cơ_sở giáo_dục đại_học ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học 1 . Việc lập quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học phải bảo_đảm sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực ; xây_dựng hài_hoà hệ_thống giáo_dục đại_học công_lập và tư_thục ; phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận ; tạo cơ_chế hình_thành đại_học , các trung_tâm đại_học lớn của đất_nước , đáp_ứng nhu_cầu học_tập của Nhân_dân , thực_hiện mục_tiêu phát_triển bền_vững , phục_vụ sự_nghiệp công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá và hội_nhập quốc_tế . ... Theo đó , việc lập quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học phải bảo_đảm sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực ; xây_dựng hài_hoà hệ_thống giáo_dục đại_học công_lập và tư_thục và hát triển cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận . Đồng_thời tạo cơ_chế hình_thành đại_học , các trung_tâm đại_học lớn của đất_nước , đáp_ứng nhu_cầu học_tập của Nhân_dân , thực_hiện mục_tiêu phát_triển bền_vững , phục_vụ sự_nghiệp công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá và hội_nhập quốc_tế . Cơ_sở giáo_dục đại_học ( Hình từ Internet ) | 204,492 | |
Nội_dung chủ_yếu khi quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về quy_hoạch: ... Căn_cứ khoản 2, khoản 3 Điều 11 Luật_Giáo_dục đại_học 2012, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học... 2. Quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của Luật quy_hoạch và các nội_dung sau đây : a ) Xác_định mục_tiêu, phương_hướng phát_triển của hệ_thống giáo_dục đại_học ; b ) Ban_hành chuẩn cơ_sở giáo_dục đại_học để thực_hiện quy_hoạch ; c ) Sắp_xếp không_gian và phân_bổ nguồn_lực để phát_triển mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học, nâng cao chất_lượng đào_tạo, phù_hợp với mục_tiêu đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao, phát_triển các vùng kinh_tế trọng_điểm và vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. 3. Việc lập, thẩm_định, phê_duyệt, công_bố, điều_chỉnh và thực_hiện quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Theo đó, việc quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học bao_gồm các nội_dung được quy_định tại khoản 2 Điều 11 nêu trên. Trong đó có nội_dung xác_định mục_tiêu, phương_hướng phát_triển của hệ_thống giáo_dục đại_học. Việc lập, thẩm_định, phê_duyệt | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học ... 2 . Quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của Luật quy_hoạch và các nội_dung sau đây : a ) Xác_định mục_tiêu , phương_hướng phát_triển của hệ_thống giáo_dục đại_học ; b ) Ban_hành chuẩn cơ_sở giáo_dục đại_học để thực_hiện quy_hoạch ; c ) Sắp_xếp không_gian và phân_bổ nguồn_lực để phát_triển mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học , nâng cao chất_lượng đào_tạo , phù_hợp với mục_tiêu đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao , phát_triển các vùng kinh_tế trọng_điểm và vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . 3 . Việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố , điều_chỉnh và thực_hiện quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , việc quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học bao_gồm các nội_dung được quy_định tại khoản 2 Điều 11 nêu trên . Trong đó có nội_dung xác_định mục_tiêu , phương_hướng phát_triển của hệ_thống giáo_dục đại_học . Việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố , điều_chỉnh và thực_hiện quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . | 204,493 | |
Nội_dung chủ_yếu khi quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về quy_hoạch: ... các nội_dung được quy_định tại khoản 2 Điều 11 nêu trên. Trong đó có nội_dung xác_định mục_tiêu, phương_hướng phát_triển của hệ_thống giáo_dục đại_học. Việc lập, thẩm_định, phê_duyệt, công_bố, điều_chỉnh và thực_hiện quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan.Căn_cứ khoản 2, khoản 3 Điều 11 Luật_Giáo_dục đại_học 2012, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học... 2. Quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của Luật quy_hoạch và các nội_dung sau đây : a ) Xác_định mục_tiêu, phương_hướng phát_triển của hệ_thống giáo_dục đại_học ; b ) Ban_hành chuẩn cơ_sở giáo_dục đại_học để thực_hiện quy_hoạch ; c ) Sắp_xếp không_gian và phân_bổ nguồn_lực để phát_triển mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học, nâng cao chất_lượng đào_tạo, phù_hợp với mục_tiêu đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao, phát_triển các vùng kinh_tế trọng_điểm và vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. 3. Việc lập, thẩm_định, phê_duyệt, công_bố, điều_chỉnh và thực_hiện quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học ... 2 . Quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của Luật quy_hoạch và các nội_dung sau đây : a ) Xác_định mục_tiêu , phương_hướng phát_triển của hệ_thống giáo_dục đại_học ; b ) Ban_hành chuẩn cơ_sở giáo_dục đại_học để thực_hiện quy_hoạch ; c ) Sắp_xếp không_gian và phân_bổ nguồn_lực để phát_triển mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học , nâng cao chất_lượng đào_tạo , phù_hợp với mục_tiêu đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao , phát_triển các vùng kinh_tế trọng_điểm và vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . 3 . Việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố , điều_chỉnh và thực_hiện quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , việc quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học bao_gồm các nội_dung được quy_định tại khoản 2 Điều 11 nêu trên . Trong đó có nội_dung xác_định mục_tiêu , phương_hướng phát_triển của hệ_thống giáo_dục đại_học . Việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố , điều_chỉnh và thực_hiện quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . | 204,494 | |
Nội_dung chủ_yếu khi quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về quy_hoạch: ... các vùng kinh_tế trọng_điểm và vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. 3. Việc lập, thẩm_định, phê_duyệt, công_bố, điều_chỉnh và thực_hiện quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Theo đó, việc quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học bao_gồm các nội_dung được quy_định tại khoản 2 Điều 11 nêu trên. Trong đó có nội_dung xác_định mục_tiêu, phương_hướng phát_triển của hệ_thống giáo_dục đại_học. Việc lập, thẩm_định, phê_duyệt, công_bố, điều_chỉnh và thực_hiện quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học ... 2 . Quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của Luật quy_hoạch và các nội_dung sau đây : a ) Xác_định mục_tiêu , phương_hướng phát_triển của hệ_thống giáo_dục đại_học ; b ) Ban_hành chuẩn cơ_sở giáo_dục đại_học để thực_hiện quy_hoạch ; c ) Sắp_xếp không_gian và phân_bổ nguồn_lực để phát_triển mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học , nâng cao chất_lượng đào_tạo , phù_hợp với mục_tiêu đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao , phát_triển các vùng kinh_tế trọng_điểm và vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . 3 . Việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố , điều_chỉnh và thực_hiện quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , việc quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học bao_gồm các nội_dung được quy_định tại khoản 2 Điều 11 nêu trên . Trong đó có nội_dung xác_định mục_tiêu , phương_hướng phát_triển của hệ_thống giáo_dục đại_học . Việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố , điều_chỉnh và thực_hiện quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . | 204,495 | |
Chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về chính_sách của Nhà_nước về : ... Căn_cứ Điều 12 Luật_Giáo_dục đại_học 2012, được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học như sau : Chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học 1. Phát_triển giáo_dục đại_học để đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao, đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh của đất_nước. 2. Phân_bổ ngân_sách và nguồn_lực cho giáo_dục đại_học theo nguyên_tắc cạnh_tranh, bình_đẳng, hiệu_quả thông_qua chi đầu_tư, chi nghiên_cứu phát_triển, đặt_hàng nghiên_cứu và đào_tạo, học_bổng, tín_dụng sinh_viên và hình_thức khác. Ưu_tiên, ưu_đãi về đất_đai, thuế, tín_dụng và chính_sách khác để phát_triển giáo_dục đại_học. 3. Ưu_tiên đầu_tư phát_triển một_số cơ_sở giáo_dục đại_học, ngành đào_tạo mang tầm khu_vực, quốc_tế và cơ_sở đào_tạo giáo_viên chất_lượng cao ; phát_triển một_số ngành đặc_thù, cơ_sở giáo_dục đại_học có đủ năng_lực để thực_hiện nhiệm_vụ chiến_lược quốc_gia, nhiệm_vụ phát_triển vùng của đất_nước. Khuyến_khích quá_trình sắp_xếp, sáp_nhập các trường đại_học thành đại_học lớn ; ứng_dụng công_nghệ trong giáo_dục đại_học. 4. Thực_hiện xã_hội_hoá giáo_dục đại_học, khuyến_khích phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục ; ưu_tiên cơ_sở giáo_dục | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học như sau : Chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học 1 . Phát_triển giáo_dục đại_học để đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của đất_nước . 2 . Phân_bổ ngân_sách và nguồn_lực cho giáo_dục đại_học theo nguyên_tắc cạnh_tranh , bình_đẳng , hiệu_quả thông_qua chi đầu_tư , chi nghiên_cứu phát_triển , đặt_hàng nghiên_cứu và đào_tạo , học_bổng , tín_dụng sinh_viên và hình_thức khác . Ưu_tiên , ưu_đãi về đất_đai , thuế , tín_dụng và chính_sách khác để phát_triển giáo_dục đại_học . 3 . Ưu_tiên đầu_tư phát_triển một_số cơ_sở giáo_dục đại_học , ngành đào_tạo mang tầm khu_vực , quốc_tế và cơ_sở đào_tạo giáo_viên chất_lượng cao ; phát_triển một_số ngành đặc_thù , cơ_sở giáo_dục đại_học có đủ năng_lực để thực_hiện nhiệm_vụ chiến_lược quốc_gia , nhiệm_vụ phát_triển vùng của đất_nước . Khuyến_khích quá_trình sắp_xếp , sáp_nhập các trường đại_học thành đại_học lớn ; ứng_dụng công_nghệ trong giáo_dục đại_học . 4 . Thực_hiện xã_hội_hoá giáo_dục đại_học , khuyến_khích phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục ; ưu_tiên cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận ; có chính_sách ưu_đãi đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân đầu_tư vào hoạt_động giáo_dục và đào_tạo , khoa_học và công_nghệ tại cơ_sở giáo_dục đại_học ; có chính_sách miễn , giảm thuế đối_với tài_sản hiến tặng , hỗ_trợ cho giáo_dục đại_học , cấp học_bổng và tham_gia chương_trình tín_dụng sinh_viên . 5 . Có chính_sách đồng_bộ để bảo_đảm quyền tự_chủ của cơ_sở giáo_dục đại_học gắn liền với trách_nhiệm giải_trình . 6 . Gắn đào_tạo với nhu_cầu sử_dụng lao_động của thị_trường , nghiên_cứu triển_khai ứng_dụng khoa_học và công_nghệ ; đẩy_mạnh hợp_tác giữa cơ_sở giáo_dục đại_học với doanh_nghiệp , tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; có chính_sách ưu_đãi về thuế cho các sản_phẩm khoa_học và công_nghệ của cơ_sở giáo_dục đại_học ; khuyến_khích cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp tiếp_nhận , tạo điều_kiện để người học và giảng_viên thực_hành , thực_tập , nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ , góp_phần nâng cao chất_lượng đào_tạo . 7 . Thu_hút , sử_dụng và đãi_ngộ thích_hợp để nâng cao chất_lượng giảng_viên ; chú_trọng phát_triển đội_ngũ giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ , giáo_sư đầu ngành trong cơ_sở giáo_dục đại_học . 8 . Ưu_tiên đối_với người được hưởng chính_sách_xã_hội , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , người học ngành đặc_thù đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực cho phát_triển kinh_tế - xã_hội ; thực_hiện bình_đẳng giới trong giáo_dục đại_học . 9 . Khuyến_khích , đẩy_mạnh hợp_tác và hội_nhập quốc_tế nhằm phát_triển giáo_dục đại_học Việt_Nam ngang tầm khu_vực và thế_giới . Theo đó , Nhà_nước có những chính_sách được quy_định cụ_thể nêu trên để phát_triển giáo_dục đại_học . Trong đó phát_triển giáo_dục đại_học để đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của đất_nước . Và có chính_sách khuyến_khích , đẩy_mạnh hợp_tác và hội_nhập quốc_tế nhằm phát_triển giáo_dục đại_học Việt_Nam ngang tầm khu_vực và thế_giới . | 204,496 | |
Chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về chính_sách của Nhà_nước về : ... , sáp_nhập các trường đại_học thành đại_học lớn ; ứng_dụng công_nghệ trong giáo_dục đại_học. 4. Thực_hiện xã_hội_hoá giáo_dục đại_học, khuyến_khích phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục ; ưu_tiên cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận ; có chính_sách ưu_đãi đối_với tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân đầu_tư vào hoạt_động giáo_dục và đào_tạo, khoa_học và công_nghệ tại cơ_sở giáo_dục đại_học ; có chính_sách miễn, giảm thuế đối_với tài_sản hiến tặng, hỗ_trợ cho giáo_dục đại_học, cấp học_bổng và tham_gia chương_trình tín_dụng sinh_viên. 5. Có chính_sách đồng_bộ để bảo_đảm quyền tự_chủ của cơ_sở giáo_dục đại_học gắn liền với trách_nhiệm giải_trình. 6. Gắn đào_tạo với nhu_cầu sử_dụng lao_động của thị_trường, nghiên_cứu triển_khai ứng_dụng khoa_học và công_nghệ ; đẩy_mạnh hợp_tác giữa cơ_sở giáo_dục đại_học với doanh_nghiệp, tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; có chính_sách ưu_đãi về thuế cho các sản_phẩm khoa_học và công_nghệ của cơ_sở giáo_dục đại_học ; khuyến_khích cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp tiếp_nhận, tạo điều_kiện để người học và giảng_viên thực_hành, thực_tập, nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ, góp_phần nâng cao chất_lượng đào_tạo. 7. Thu_hút, sử_dụng và đãi_ngộ thích_hợp để nâng cao chất_lượng giảng_viên ; chú_trọng | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học như sau : Chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học 1 . Phát_triển giáo_dục đại_học để đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của đất_nước . 2 . Phân_bổ ngân_sách và nguồn_lực cho giáo_dục đại_học theo nguyên_tắc cạnh_tranh , bình_đẳng , hiệu_quả thông_qua chi đầu_tư , chi nghiên_cứu phát_triển , đặt_hàng nghiên_cứu và đào_tạo , học_bổng , tín_dụng sinh_viên và hình_thức khác . Ưu_tiên , ưu_đãi về đất_đai , thuế , tín_dụng và chính_sách khác để phát_triển giáo_dục đại_học . 3 . Ưu_tiên đầu_tư phát_triển một_số cơ_sở giáo_dục đại_học , ngành đào_tạo mang tầm khu_vực , quốc_tế và cơ_sở đào_tạo giáo_viên chất_lượng cao ; phát_triển một_số ngành đặc_thù , cơ_sở giáo_dục đại_học có đủ năng_lực để thực_hiện nhiệm_vụ chiến_lược quốc_gia , nhiệm_vụ phát_triển vùng của đất_nước . Khuyến_khích quá_trình sắp_xếp , sáp_nhập các trường đại_học thành đại_học lớn ; ứng_dụng công_nghệ trong giáo_dục đại_học . 4 . Thực_hiện xã_hội_hoá giáo_dục đại_học , khuyến_khích phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục ; ưu_tiên cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận ; có chính_sách ưu_đãi đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân đầu_tư vào hoạt_động giáo_dục và đào_tạo , khoa_học và công_nghệ tại cơ_sở giáo_dục đại_học ; có chính_sách miễn , giảm thuế đối_với tài_sản hiến tặng , hỗ_trợ cho giáo_dục đại_học , cấp học_bổng và tham_gia chương_trình tín_dụng sinh_viên . 5 . Có chính_sách đồng_bộ để bảo_đảm quyền tự_chủ của cơ_sở giáo_dục đại_học gắn liền với trách_nhiệm giải_trình . 6 . Gắn đào_tạo với nhu_cầu sử_dụng lao_động của thị_trường , nghiên_cứu triển_khai ứng_dụng khoa_học và công_nghệ ; đẩy_mạnh hợp_tác giữa cơ_sở giáo_dục đại_học với doanh_nghiệp , tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; có chính_sách ưu_đãi về thuế cho các sản_phẩm khoa_học và công_nghệ của cơ_sở giáo_dục đại_học ; khuyến_khích cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp tiếp_nhận , tạo điều_kiện để người học và giảng_viên thực_hành , thực_tập , nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ , góp_phần nâng cao chất_lượng đào_tạo . 7 . Thu_hút , sử_dụng và đãi_ngộ thích_hợp để nâng cao chất_lượng giảng_viên ; chú_trọng phát_triển đội_ngũ giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ , giáo_sư đầu ngành trong cơ_sở giáo_dục đại_học . 8 . Ưu_tiên đối_với người được hưởng chính_sách_xã_hội , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , người học ngành đặc_thù đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực cho phát_triển kinh_tế - xã_hội ; thực_hiện bình_đẳng giới trong giáo_dục đại_học . 9 . Khuyến_khích , đẩy_mạnh hợp_tác và hội_nhập quốc_tế nhằm phát_triển giáo_dục đại_học Việt_Nam ngang tầm khu_vực và thế_giới . Theo đó , Nhà_nước có những chính_sách được quy_định cụ_thể nêu trên để phát_triển giáo_dục đại_học . Trong đó phát_triển giáo_dục đại_học để đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của đất_nước . Và có chính_sách khuyến_khích , đẩy_mạnh hợp_tác và hội_nhập quốc_tế nhằm phát_triển giáo_dục đại_học Việt_Nam ngang tầm khu_vực và thế_giới . | 204,497 | |
Chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về chính_sách của Nhà_nước về : ... giảng_viên thực_hành, thực_tập, nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ, góp_phần nâng cao chất_lượng đào_tạo. 7. Thu_hút, sử_dụng và đãi_ngộ thích_hợp để nâng cao chất_lượng giảng_viên ; chú_trọng phát_triển đội_ngũ giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ, giáo_sư đầu ngành trong cơ_sở giáo_dục đại_học. 8. Ưu_tiên đối_với người được hưởng chính_sách_xã_hội, đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, người học ngành đặc_thù đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực cho phát_triển kinh_tế - xã_hội ; thực_hiện bình_đẳng giới trong giáo_dục đại_học. 9. Khuyến_khích, đẩy_mạnh hợp_tác và hội_nhập quốc_tế nhằm phát_triển giáo_dục đại_học Việt_Nam ngang tầm khu_vực và thế_giới. Theo đó, Nhà_nước có những chính_sách được quy_định cụ_thể nêu trên để phát_triển giáo_dục đại_học. Trong đó phát_triển giáo_dục đại_học để đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao, đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh của đất_nước. Và có chính_sách khuyến_khích, đẩy_mạnh hợp_tác và hội_nhập quốc_tế nhằm phát_triển giáo_dục đại_học Việt_Nam ngang tầm khu_vực và thế_giới. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học như sau : Chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học 1 . Phát_triển giáo_dục đại_học để đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của đất_nước . 2 . Phân_bổ ngân_sách và nguồn_lực cho giáo_dục đại_học theo nguyên_tắc cạnh_tranh , bình_đẳng , hiệu_quả thông_qua chi đầu_tư , chi nghiên_cứu phát_triển , đặt_hàng nghiên_cứu và đào_tạo , học_bổng , tín_dụng sinh_viên và hình_thức khác . Ưu_tiên , ưu_đãi về đất_đai , thuế , tín_dụng và chính_sách khác để phát_triển giáo_dục đại_học . 3 . Ưu_tiên đầu_tư phát_triển một_số cơ_sở giáo_dục đại_học , ngành đào_tạo mang tầm khu_vực , quốc_tế và cơ_sở đào_tạo giáo_viên chất_lượng cao ; phát_triển một_số ngành đặc_thù , cơ_sở giáo_dục đại_học có đủ năng_lực để thực_hiện nhiệm_vụ chiến_lược quốc_gia , nhiệm_vụ phát_triển vùng của đất_nước . Khuyến_khích quá_trình sắp_xếp , sáp_nhập các trường đại_học thành đại_học lớn ; ứng_dụng công_nghệ trong giáo_dục đại_học . 4 . Thực_hiện xã_hội_hoá giáo_dục đại_học , khuyến_khích phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục ; ưu_tiên cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận ; có chính_sách ưu_đãi đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân đầu_tư vào hoạt_động giáo_dục và đào_tạo , khoa_học và công_nghệ tại cơ_sở giáo_dục đại_học ; có chính_sách miễn , giảm thuế đối_với tài_sản hiến tặng , hỗ_trợ cho giáo_dục đại_học , cấp học_bổng và tham_gia chương_trình tín_dụng sinh_viên . 5 . Có chính_sách đồng_bộ để bảo_đảm quyền tự_chủ của cơ_sở giáo_dục đại_học gắn liền với trách_nhiệm giải_trình . 6 . Gắn đào_tạo với nhu_cầu sử_dụng lao_động của thị_trường , nghiên_cứu triển_khai ứng_dụng khoa_học và công_nghệ ; đẩy_mạnh hợp_tác giữa cơ_sở giáo_dục đại_học với doanh_nghiệp , tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; có chính_sách ưu_đãi về thuế cho các sản_phẩm khoa_học và công_nghệ của cơ_sở giáo_dục đại_học ; khuyến_khích cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp tiếp_nhận , tạo điều_kiện để người học và giảng_viên thực_hành , thực_tập , nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ , góp_phần nâng cao chất_lượng đào_tạo . 7 . Thu_hút , sử_dụng và đãi_ngộ thích_hợp để nâng cao chất_lượng giảng_viên ; chú_trọng phát_triển đội_ngũ giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ , giáo_sư đầu ngành trong cơ_sở giáo_dục đại_học . 8 . Ưu_tiên đối_với người được hưởng chính_sách_xã_hội , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , người học ngành đặc_thù đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực cho phát_triển kinh_tế - xã_hội ; thực_hiện bình_đẳng giới trong giáo_dục đại_học . 9 . Khuyến_khích , đẩy_mạnh hợp_tác và hội_nhập quốc_tế nhằm phát_triển giáo_dục đại_học Việt_Nam ngang tầm khu_vực và thế_giới . Theo đó , Nhà_nước có những chính_sách được quy_định cụ_thể nêu trên để phát_triển giáo_dục đại_học . Trong đó phát_triển giáo_dục đại_học để đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của đất_nước . Và có chính_sách khuyến_khích , đẩy_mạnh hợp_tác và hội_nhập quốc_tế nhằm phát_triển giáo_dục đại_học Việt_Nam ngang tầm khu_vực và thế_giới . | 204,498 | |
Chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về chính_sách của Nhà_nước về : ... ngang tầm khu_vực và thế_giới. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định về chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học như sau : Chính_sách của Nhà_nước về phát_triển giáo_dục đại_học 1 . Phát_triển giáo_dục đại_học để đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của đất_nước . 2 . Phân_bổ ngân_sách và nguồn_lực cho giáo_dục đại_học theo nguyên_tắc cạnh_tranh , bình_đẳng , hiệu_quả thông_qua chi đầu_tư , chi nghiên_cứu phát_triển , đặt_hàng nghiên_cứu và đào_tạo , học_bổng , tín_dụng sinh_viên và hình_thức khác . Ưu_tiên , ưu_đãi về đất_đai , thuế , tín_dụng và chính_sách khác để phát_triển giáo_dục đại_học . 3 . Ưu_tiên đầu_tư phát_triển một_số cơ_sở giáo_dục đại_học , ngành đào_tạo mang tầm khu_vực , quốc_tế và cơ_sở đào_tạo giáo_viên chất_lượng cao ; phát_triển một_số ngành đặc_thù , cơ_sở giáo_dục đại_học có đủ năng_lực để thực_hiện nhiệm_vụ chiến_lược quốc_gia , nhiệm_vụ phát_triển vùng của đất_nước . Khuyến_khích quá_trình sắp_xếp , sáp_nhập các trường đại_học thành đại_học lớn ; ứng_dụng công_nghệ trong giáo_dục đại_học . 4 . Thực_hiện xã_hội_hoá giáo_dục đại_học , khuyến_khích phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục ; ưu_tiên cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận ; có chính_sách ưu_đãi đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân đầu_tư vào hoạt_động giáo_dục và đào_tạo , khoa_học và công_nghệ tại cơ_sở giáo_dục đại_học ; có chính_sách miễn , giảm thuế đối_với tài_sản hiến tặng , hỗ_trợ cho giáo_dục đại_học , cấp học_bổng và tham_gia chương_trình tín_dụng sinh_viên . 5 . Có chính_sách đồng_bộ để bảo_đảm quyền tự_chủ của cơ_sở giáo_dục đại_học gắn liền với trách_nhiệm giải_trình . 6 . Gắn đào_tạo với nhu_cầu sử_dụng lao_động của thị_trường , nghiên_cứu triển_khai ứng_dụng khoa_học và công_nghệ ; đẩy_mạnh hợp_tác giữa cơ_sở giáo_dục đại_học với doanh_nghiệp , tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; có chính_sách ưu_đãi về thuế cho các sản_phẩm khoa_học và công_nghệ của cơ_sở giáo_dục đại_học ; khuyến_khích cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp tiếp_nhận , tạo điều_kiện để người học và giảng_viên thực_hành , thực_tập , nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ , góp_phần nâng cao chất_lượng đào_tạo . 7 . Thu_hút , sử_dụng và đãi_ngộ thích_hợp để nâng cao chất_lượng giảng_viên ; chú_trọng phát_triển đội_ngũ giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ , giáo_sư đầu ngành trong cơ_sở giáo_dục đại_học . 8 . Ưu_tiên đối_với người được hưởng chính_sách_xã_hội , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , người học ngành đặc_thù đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực cho phát_triển kinh_tế - xã_hội ; thực_hiện bình_đẳng giới trong giáo_dục đại_học . 9 . Khuyến_khích , đẩy_mạnh hợp_tác và hội_nhập quốc_tế nhằm phát_triển giáo_dục đại_học Việt_Nam ngang tầm khu_vực và thế_giới . Theo đó , Nhà_nước có những chính_sách được quy_định cụ_thể nêu trên để phát_triển giáo_dục đại_học . Trong đó phát_triển giáo_dục đại_học để đào_tạo nguồn nhân_lực trình_độ cao , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh của đất_nước . Và có chính_sách khuyến_khích , đẩy_mạnh hợp_tác và hội_nhập quốc_tế nhằm phát_triển giáo_dục đại_học Việt_Nam ngang tầm khu_vực và thế_giới . | 204,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.