Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải theo nguyên_tắc nào ?
Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được xem là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản do_đó hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các : ... chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo Điều 37 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : - Việc chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với các loại đất được phép kinh_doanh quyền sử_dụng đất quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014, cụ_thể : phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Có giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Không có tranh_chấp về quyền sử_dụng đất ; + Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; + Trong thời_hạn sử_dụng đất. - Việc chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật đất_đai về mục_đích sử_dụng đất, thời_hạn sử_dụng đất và đăng_ký đất_đai. Ngoài_ra, theo quy_định, ta thấy hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải được lập thành_văn bản và phải đáp_ứng quy_định về nội_dung trong hợp_đồng được quy_định tại Điều 47 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải có các nội_dung chính sau đây : - Tên, địa_chỉ của các bên ; - Các thông_tin về loại đất
None
1
Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được xem là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản do_đó hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các quy_định liên_quan đến hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản , cụ_thể được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 17 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : - Hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản phải được lập thành_văn bản . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng do các bên thoả_thuận , trừ hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng , hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà các bên là hộ gia_đình , cá_nhân quy_định tại khoản 2 Điều 10 Luật này thì phải công_chứng hoặc chứng_thực . - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng do các bên thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng . Trường_hợp hợp_đồng có công_chứng , chứng_thực thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng , chứng_thực . Trường_hợp các bên không có thoả_thuận , không có công_chứng , chứng_thực thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm các bên ký_kết hợp_đồng . Và phải đảm_bảo các nguyên_tắc quy_định với hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo Điều 37 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : - Việc chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với các loại đất được phép kinh_doanh quyền sử_dụng đất quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , cụ_thể : phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Có giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Không có tranh_chấp về quyền sử_dụng đất ; + Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; + Trong thời_hạn sử_dụng đất . - Việc chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật đất_đai về mục_đích sử_dụng đất , thời_hạn sử_dụng đất và đăng_ký đất_đai . Ngoài_ra , theo quy_định , ta thấy hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải được lập thành_văn bản và phải đáp_ứng quy_định về nội_dung trong hợp_đồng được quy_định tại Điều 47 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải có các nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ của các bên ; - Các thông_tin về loại đất , diện_tích , vị_trí , số_hiệu , ranh_giới và tình_trạng thửa đất , tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; - Thời_hạn sử_dụng đất ; - Giá chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại bao_gồm cả tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; - Phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; - Thời_hạn bàn_giao đất và hồ_sơ kèm theo ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Quyền của bên thứ ba đối_với thửa đất ( nếu có ) ; - Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; - Phạt vi_phạm hợp_đồng ; - Giải_quyết hậu_quả khi hợp_đồng hết hạn đối_với trường_hợp cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất ; - Giải_quyết tranh_chấp ; - Các trường_hợp chấm_dứt , huỷ_bỏ hợp_đồng và biện_pháp xử_lý . Tải về mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây_Chuyển nhượng quyền sử_dụng đất
204,300
Việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải theo nguyên_tắc nào ?
Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được xem là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản do_đó hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các : ... bất_động_sản 2014 như sau : Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải có các nội_dung chính sau đây : - Tên, địa_chỉ của các bên ; - Các thông_tin về loại đất, diện_tích, vị_trí, số_hiệu, ranh_giới và tình_trạng thửa đất, tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; - Thời_hạn sử_dụng đất ; - Giá chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại bao_gồm cả tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; - Phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; - Thời_hạn bàn_giao đất và hồ_sơ kèm theo ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Quyền của bên thứ ba đối_với thửa đất ( nếu có ) ; - Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; - Phạt vi_phạm hợp_đồng ; - Giải_quyết hậu_quả khi hợp_đồng hết hạn đối_với trường_hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất ; - Giải_quyết tranh_chấp ; - Các trường_hợp chấm_dứt, huỷ_bỏ hợp_đồng và biện_pháp xử_lý. Tải về mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây_Chuyển nhượng quyền sử_dụng đất
None
1
Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được xem là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản do_đó hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các quy_định liên_quan đến hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản , cụ_thể được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 17 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : - Hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản phải được lập thành_văn bản . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng do các bên thoả_thuận , trừ hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng , hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà các bên là hộ gia_đình , cá_nhân quy_định tại khoản 2 Điều 10 Luật này thì phải công_chứng hoặc chứng_thực . - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng do các bên thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng . Trường_hợp hợp_đồng có công_chứng , chứng_thực thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng , chứng_thực . Trường_hợp các bên không có thoả_thuận , không có công_chứng , chứng_thực thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm các bên ký_kết hợp_đồng . Và phải đảm_bảo các nguyên_tắc quy_định với hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo Điều 37 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : - Việc chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với các loại đất được phép kinh_doanh quyền sử_dụng đất quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , cụ_thể : phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Có giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Không có tranh_chấp về quyền sử_dụng đất ; + Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; + Trong thời_hạn sử_dụng đất . - Việc chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật đất_đai về mục_đích sử_dụng đất , thời_hạn sử_dụng đất và đăng_ký đất_đai . Ngoài_ra , theo quy_định , ta thấy hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải được lập thành_văn bản và phải đáp_ứng quy_định về nội_dung trong hợp_đồng được quy_định tại Điều 47 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải có các nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ của các bên ; - Các thông_tin về loại đất , diện_tích , vị_trí , số_hiệu , ranh_giới và tình_trạng thửa đất , tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; - Thời_hạn sử_dụng đất ; - Giá chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại bao_gồm cả tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; - Phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; - Thời_hạn bàn_giao đất và hồ_sơ kèm theo ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Quyền của bên thứ ba đối_với thửa đất ( nếu có ) ; - Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; - Phạt vi_phạm hợp_đồng ; - Giải_quyết hậu_quả khi hợp_đồng hết hạn đối_với trường_hợp cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất ; - Giải_quyết tranh_chấp ; - Các trường_hợp chấm_dứt , huỷ_bỏ hợp_đồng và biện_pháp xử_lý . Tải về mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây_Chuyển nhượng quyền sử_dụng đất
204,301
Việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải theo nguyên_tắc nào ?
Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được xem là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản do_đó hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các : ... chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây_Chuyển nhượng quyền sử_dụng đất
None
1
Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được xem là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản do_đó hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các quy_định liên_quan đến hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản , cụ_thể được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 17 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : - Hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản phải được lập thành_văn bản . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng do các bên thoả_thuận , trừ hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà , công_trình xây_dựng , hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà các bên là hộ gia_đình , cá_nhân quy_định tại khoản 2 Điều 10 Luật này thì phải công_chứng hoặc chứng_thực . - Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng do các bên thoả_thuận và ghi trong hợp_đồng . Trường_hợp hợp_đồng có công_chứng , chứng_thực thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng , chứng_thực . Trường_hợp các bên không có thoả_thuận , không có công_chứng , chứng_thực thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm các bên ký_kết hợp_đồng . Và phải đảm_bảo các nguyên_tắc quy_định với hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo Điều 37 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : - Việc chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với các loại đất được phép kinh_doanh quyền sử_dụng đất quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , cụ_thể : phải có đủ các điều_kiện sau đây : + Có giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Không có tranh_chấp về quyền sử_dụng đất ; + Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; + Trong thời_hạn sử_dụng đất . - Việc chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật đất_đai về mục_đích sử_dụng đất , thời_hạn sử_dụng đất và đăng_ký đất_đai . Ngoài_ra , theo quy_định , ta thấy hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải được lập thành_văn bản và phải đáp_ứng quy_định về nội_dung trong hợp_đồng được quy_định tại Điều 47 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải có các nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ của các bên ; - Các thông_tin về loại đất , diện_tích , vị_trí , số_hiệu , ranh_giới và tình_trạng thửa đất , tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; - Thời_hạn sử_dụng đất ; - Giá chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại bao_gồm cả tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; - Phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; - Thời_hạn bàn_giao đất và hồ_sơ kèm theo ; - Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; - Quyền của bên thứ ba đối_với thửa đất ( nếu có ) ; - Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; - Phạt vi_phạm hợp_đồng ; - Giải_quyết hậu_quả khi hợp_đồng hết hạn đối_với trường_hợp cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất ; - Giải_quyết tranh_chấp ; - Các trường_hợp chấm_dứt , huỷ_bỏ hợp_đồng và biện_pháp xử_lý . Tải về mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây_Chuyển nhượng quyền sử_dụng đất
204,302
Bên chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có nghĩa_vụ giao đất khi bên nhận chuyển_nhượng chưa thanh_toán đủ tiền không ?
Theo khoản 1 Điều 41 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về nghĩa_vụ của bên nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : ... Bên nhận chuyển_nhượng phải thanh_toán tiền cho bên chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo thời_hạn và phương_thức thoả_thuận trong hợp_đồng . Theo đó , trong trường_hợp bên chuyển_nhượng không thanh_toán đủ tiền cho bên chuyển_nhượng thì bên chuyển_nhượng được thực_hiện quyền theo khoản 4 Điều 38 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : Bên chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có quyền không bàn_giao đất khi chưa nhận đủ tiền , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Như_vậy , ta thấy hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản . Do_đó , khi thực_hiện hợp_đồng này , các bên cần phải đáp_ứng điều_kiện đối_với hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản và nguyên_tắc đối_với hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo quy_định . Trường_hợp bên chuyển_nhượng không thanh_toán đủ tiền cho bên chuyển_nhượng thì bên chuyển_nhượng có quyền không bàn_giao đất , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác .
None
1
Theo khoản 1 Điều 41 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về nghĩa_vụ của bên nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : Bên nhận chuyển_nhượng phải thanh_toán tiền cho bên chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo thời_hạn và phương_thức thoả_thuận trong hợp_đồng . Theo đó , trong trường_hợp bên chuyển_nhượng không thanh_toán đủ tiền cho bên chuyển_nhượng thì bên chuyển_nhượng được thực_hiện quyền theo khoản 4 Điều 38 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : Bên chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có quyền không bàn_giao đất khi chưa nhận đủ tiền , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Như_vậy , ta thấy hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất là hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản . Do_đó , khi thực_hiện hợp_đồng này , các bên cần phải đáp_ứng điều_kiện đối_với hợp_đồng kinh_doanh bất_động_sản và nguyên_tắc đối_với hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo quy_định . Trường_hợp bên chuyển_nhượng không thanh_toán đủ tiền cho bên chuyển_nhượng thì bên chuyển_nhượng có quyền không bàn_giao đất , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác .
204,303
Quy_định về giá_trị pháp của Giấy khai_sinh cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Làm lại giấy khai_sinh ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 4 Luật_Hộ_tịch 2014 và Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , giá_trị pháp_lý của Giấy khai_s: ... Làm lại giấy khai_sinh ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 4 Luật_Hộ_tịch 2014 và Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP, giá_trị pháp_lý của Giấy khai_sinh được quy_định như sau : Điều 4. Giải_thích từ_ngữ... 6. Giấy khai_sinh là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho cá_nhân khi được đăng_ký khai_sinh ; nội_dung Giấy khai_sinh bao_gồm các thông_tin cơ_bản về cá_nhân theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này.... Điều 6. Giá_trị pháp_lý của Giấy khai_sinh 1. Giấy khai_sinh là giấy_tờ hộ_tịch gốc của cá_nhân. 2. Mọi hồ_sơ, giấy_tờ của cá_nhân có nội_dung về họ, chữ đệm, tên ; ngày, tháng, năm sinh ; giới_tính ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha, mẹ, con phải phù_hợp với Giấy khai_sinh của người đó. 3. Trường_hợp nội_dung trong hồ_sơ, giấy_tờ cá_nhân khác với nội_dung trong Giấy khai_sinh của người đó thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức quản_lý hồ_sơ hoặc cấp giấy_tờ có trách_nhiệm điều_chỉnh hồ_sơ, giấy_tờ theo đúng nội_dung trong Giấy khai_sinh. Theo đó, Giấy khai_sinh là giấy_tờ hộ_tịch gốc,
None
1
Làm lại giấy khai_sinh ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 4 Luật_Hộ_tịch 2014 và Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , giá_trị pháp_lý của Giấy khai_sinh được quy_định như sau : Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ ... 6 . Giấy khai_sinh là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho cá_nhân khi được đăng_ký khai_sinh ; nội_dung Giấy khai_sinh bao_gồm các thông_tin cơ_bản về cá_nhân theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này . ... Điều 6 . Giá_trị pháp_lý của Giấy khai_sinh 1 . Giấy khai_sinh là giấy_tờ hộ_tịch gốc của cá_nhân . 2 . Mọi hồ_sơ , giấy_tờ của cá_nhân có nội_dung về họ , chữ đệm , tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha , mẹ , con phải phù_hợp với Giấy khai_sinh của người đó . 3 . Trường_hợp nội_dung trong hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân khác với nội_dung trong Giấy khai_sinh của người đó thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức quản_lý hồ_sơ hoặc cấp giấy_tờ có trách_nhiệm điều_chỉnh hồ_sơ , giấy_tờ theo đúng nội_dung trong Giấy khai_sinh . Theo đó , Giấy khai_sinh là giấy_tờ hộ_tịch gốc , mang ý_nghĩa quan_trọng trong việc xác_định thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân . Mọi hồ_sơ giấy_tờ của cá_nhân có nội_dung thể_hiện thông_tin hộ_tịch của cá_nhân phải đảm_bảo phù_hợp và thống_nhất với thông_tin trong Giấy khai_sinh .
204,304
Quy_định về giá_trị pháp của Giấy khai_sinh cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Làm lại giấy khai_sinh ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 4 Luật_Hộ_tịch 2014 và Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , giá_trị pháp_lý của Giấy khai_s: ... Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức quản_lý hồ_sơ hoặc cấp giấy_tờ có trách_nhiệm điều_chỉnh hồ_sơ, giấy_tờ theo đúng nội_dung trong Giấy khai_sinh. Theo đó, Giấy khai_sinh là giấy_tờ hộ_tịch gốc, mang ý_nghĩa quan_trọng trong việc xác_định thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân. Mọi hồ_sơ giấy_tờ của cá_nhân có nội_dung thể_hiện thông_tin hộ_tịch của cá_nhân phải đảm_bảo phù_hợp và thống_nhất với thông_tin trong Giấy khai_sinh.Làm lại giấy khai_sinh ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 4 Luật_Hộ_tịch 2014 và Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP, giá_trị pháp_lý của Giấy khai_sinh được quy_định như sau : Điều 4. Giải_thích từ_ngữ... 6. Giấy khai_sinh là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho cá_nhân khi được đăng_ký khai_sinh ; nội_dung Giấy khai_sinh bao_gồm các thông_tin cơ_bản về cá_nhân theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này.... Điều 6. Giá_trị pháp_lý của Giấy khai_sinh 1. Giấy khai_sinh là giấy_tờ hộ_tịch gốc của cá_nhân. 2. Mọi hồ_sơ, giấy_tờ của cá_nhân có nội_dung về họ, chữ đệm, tên ; ngày, tháng, năm sinh ; giới_tính ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán
None
1
Làm lại giấy khai_sinh ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 4 Luật_Hộ_tịch 2014 và Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , giá_trị pháp_lý của Giấy khai_sinh được quy_định như sau : Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ ... 6 . Giấy khai_sinh là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho cá_nhân khi được đăng_ký khai_sinh ; nội_dung Giấy khai_sinh bao_gồm các thông_tin cơ_bản về cá_nhân theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này . ... Điều 6 . Giá_trị pháp_lý của Giấy khai_sinh 1 . Giấy khai_sinh là giấy_tờ hộ_tịch gốc của cá_nhân . 2 . Mọi hồ_sơ , giấy_tờ của cá_nhân có nội_dung về họ , chữ đệm , tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha , mẹ , con phải phù_hợp với Giấy khai_sinh của người đó . 3 . Trường_hợp nội_dung trong hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân khác với nội_dung trong Giấy khai_sinh của người đó thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức quản_lý hồ_sơ hoặc cấp giấy_tờ có trách_nhiệm điều_chỉnh hồ_sơ , giấy_tờ theo đúng nội_dung trong Giấy khai_sinh . Theo đó , Giấy khai_sinh là giấy_tờ hộ_tịch gốc , mang ý_nghĩa quan_trọng trong việc xác_định thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân . Mọi hồ_sơ giấy_tờ của cá_nhân có nội_dung thể_hiện thông_tin hộ_tịch của cá_nhân phải đảm_bảo phù_hợp và thống_nhất với thông_tin trong Giấy khai_sinh .
204,305
Quy_định về giá_trị pháp của Giấy khai_sinh cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Làm lại giấy khai_sinh ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 4 Luật_Hộ_tịch 2014 và Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , giá_trị pháp_lý của Giấy khai_s: ... 2. Mọi hồ_sơ, giấy_tờ của cá_nhân có nội_dung về họ, chữ đệm, tên ; ngày, tháng, năm sinh ; giới_tính ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha, mẹ, con phải phù_hợp với Giấy khai_sinh của người đó. 3. Trường_hợp nội_dung trong hồ_sơ, giấy_tờ cá_nhân khác với nội_dung trong Giấy khai_sinh của người đó thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức quản_lý hồ_sơ hoặc cấp giấy_tờ có trách_nhiệm điều_chỉnh hồ_sơ, giấy_tờ theo đúng nội_dung trong Giấy khai_sinh. Theo đó, Giấy khai_sinh là giấy_tờ hộ_tịch gốc, mang ý_nghĩa quan_trọng trong việc xác_định thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân. Mọi hồ_sơ giấy_tờ của cá_nhân có nội_dung thể_hiện thông_tin hộ_tịch của cá_nhân phải đảm_bảo phù_hợp và thống_nhất với thông_tin trong Giấy khai_sinh.
None
1
Làm lại giấy khai_sinh ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 4 Luật_Hộ_tịch 2014 và Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , giá_trị pháp_lý của Giấy khai_sinh được quy_định như sau : Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ ... 6 . Giấy khai_sinh là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho cá_nhân khi được đăng_ký khai_sinh ; nội_dung Giấy khai_sinh bao_gồm các thông_tin cơ_bản về cá_nhân theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này . ... Điều 6 . Giá_trị pháp_lý của Giấy khai_sinh 1 . Giấy khai_sinh là giấy_tờ hộ_tịch gốc của cá_nhân . 2 . Mọi hồ_sơ , giấy_tờ của cá_nhân có nội_dung về họ , chữ đệm , tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha , mẹ , con phải phù_hợp với Giấy khai_sinh của người đó . 3 . Trường_hợp nội_dung trong hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân khác với nội_dung trong Giấy khai_sinh của người đó thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức quản_lý hồ_sơ hoặc cấp giấy_tờ có trách_nhiệm điều_chỉnh hồ_sơ , giấy_tờ theo đúng nội_dung trong Giấy khai_sinh . Theo đó , Giấy khai_sinh là giấy_tờ hộ_tịch gốc , mang ý_nghĩa quan_trọng trong việc xác_định thông_tin hộ_tịch cơ_bản của cá_nhân . Mọi hồ_sơ giấy_tờ của cá_nhân có nội_dung thể_hiện thông_tin hộ_tịch của cá_nhân phải đảm_bảo phù_hợp và thống_nhất với thông_tin trong Giấy khai_sinh .
204,306
Điều_kiện điều_chỉnh lại thông_tin trong Giấy khai_sinh khi có sai_sót là gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về điều_kiện điều_chỉnh thông_tin trong Giấy khai_sinh như sau : ... Điều_kiện thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha , mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thi còn phải có sự đồng_ý của người đó . 2 . Cải_chính hộ_tịch theo quy_định của Luật_Hộ_tịch là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch . Theo đó , cán_bộ quản_lý về Tư_pháp - Hộ_tịch chỉ có thẩm_quyền thực_hiện cải_chính thông_tin trong Giấy khai_sinh cho con bạn khi có căn_cứ xác_định sai_sót xảy ra do lỗi của người làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch . Thêm nữa , bạn phải có chứng_cứ chứng_minh về việc sai_sót đó bằng cách xác_định theo ngày_sinh trên Giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác trên giấy_tờ thay_thế . Sau đó , bạn yêu_cầu điều_chỉnh lại thông_tin .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về điều_kiện điều_chỉnh thông_tin trong Giấy khai_sinh như sau : Điều_kiện thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha , mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thi còn phải có sự đồng_ý của người đó . 2 . Cải_chính hộ_tịch theo quy_định của Luật_Hộ_tịch là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch . Theo đó , cán_bộ quản_lý về Tư_pháp - Hộ_tịch chỉ có thẩm_quyền thực_hiện cải_chính thông_tin trong Giấy khai_sinh cho con bạn khi có căn_cứ xác_định sai_sót xảy ra do lỗi của người làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch . Thêm nữa , bạn phải có chứng_cứ chứng_minh về việc sai_sót đó bằng cách xác_định theo ngày_sinh trên Giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác trên giấy_tờ thay_thế . Sau đó , bạn yêu_cầu điều_chỉnh lại thông_tin .
204,307
Mất_Giấy khai_sinh có_thể sử_dụng giấy_tờ có giá_trị thay_thế là Giấy chứng sinh để làm thủ_tục đăng_ký lại khai_sinh được không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh như sau : ... Thủ_tục đăng_ký lại khai_sinh 1. Hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định, trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã đăng_ký khai_sinh nhưng người đó không_lưu giữ được bản_chính Giấy khai_sinh ; b ) Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ, giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ, giấy_tờ, tài_liệu khác trong đó có các thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh của người đó ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ, công_chức, viên_chức, người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì ngoài các giấy_tờ theo quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ, chữ đệm, tên ; giới_tính ; ngày, tháng, năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con, mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan, đơn_vị đang quản_lý. Như_vậy đối_chiếu với các quy_định trên thì để có_thể cải_chính về năm sinh của con, bạn cần cung_cấp đầy_đủ chứng_cứ để cán_bộ Tư_pháp - Hộ_tịch có căn_cứ điều_chỉnh theo quy_định
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh như sau : Thủ_tục đăng_ký lại khai_sinh 1 . Hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định , trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã đăng_ký khai_sinh nhưng người đó không_lưu giữ được bản_chính Giấy khai_sinh ; b ) Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu khác trong đó có các thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh của người đó ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì ngoài các giấy_tờ theo quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ , chữ đệm , tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con , mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan , đơn_vị đang quản_lý . Như_vậy đối_chiếu với các quy_định trên thì để có_thể cải_chính về năm sinh của con , bạn cần cung_cấp đầy_đủ chứng_cứ để cán_bộ Tư_pháp - Hộ_tịch có căn_cứ điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật . Trong trường_hợp gia_đình bạn đã làm mất Giấy khai_sinh có_thể cung_cấp giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế như Giấy chứng sinh . Nếu gia_đình bạn đã làm mất tất_cả giấy_tờ liên_quan có_thể liên_lạc lại với bệnh_viện hoặc trạm y_tế xã - nơi con bạn được sinh ra để làm đơn đề_nghị về trích_lục lại bản_sao Giấy chứng sinh hoặc sao lưu hồ_sơ , dữ_liệu về sự_kiện con bạn được sinh ra . Những giấy_tờ này được xác_định có giá_trị thay_thế Giấy chứng sinh khi đi thực_hiện thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho cá_nhân . Nếu không có , bạn sẽ không đủ căn_cứ để đăng_ký khai_sinh hay căn_cứ để xác_định thông_tin về ngày_tháng năm sinh của con trên Giấy khai_sinh có sự sai_sót so với thực_tế . Các thủ_tục nêu trên bạn thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã thực_hiện việc khai_sinh cho con bạn . Khi đăng_ký hộ_tịch , nếu có sai_sót trên giấy_tờ hộ_tịch , công_chức làm công_tác hộ_tịch phải huỷ_bỏ giấy_tờ đó và ghi giấy_tờ mới , không cấp cho người_dân giấy_tờ hộ_tịch đã bị sửa_chữa . Tải về mẫu giấy chứng sinh mới nhất 2023 : Tại Đây
204,308
Mất_Giấy khai_sinh có_thể sử_dụng giấy_tờ có giá_trị thay_thế là Giấy chứng sinh để làm thủ_tục đăng_ký lại khai_sinh được không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh như sau : ... Như_vậy đối_chiếu với các quy_định trên thì để có_thể cải_chính về năm sinh của con, bạn cần cung_cấp đầy_đủ chứng_cứ để cán_bộ Tư_pháp - Hộ_tịch có căn_cứ điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật. Trong trường_hợp gia_đình bạn đã làm mất Giấy khai_sinh có_thể cung_cấp giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế như Giấy chứng sinh. Nếu gia_đình bạn đã làm mất tất_cả giấy_tờ liên_quan có_thể liên_lạc lại với bệnh_viện hoặc trạm y_tế xã - nơi con bạn được sinh ra để làm đơn đề_nghị về trích_lục lại bản_sao Giấy chứng sinh hoặc sao lưu hồ_sơ, dữ_liệu về sự_kiện con bạn được sinh ra. Những giấy_tờ này được xác_định có giá_trị thay_thế Giấy chứng sinh khi đi thực_hiện thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho cá_nhân. Nếu không có, bạn sẽ không đủ căn_cứ để đăng_ký khai_sinh hay căn_cứ để xác_định thông_tin về ngày_tháng năm sinh của con trên Giấy khai_sinh có sự sai_sót so với thực_tế. Các thủ_tục nêu trên bạn thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã thực_hiện việc khai_sinh cho con bạn. Khi đăng_ký hộ_tịch, nếu có sai_sót trên giấy_tờ hộ_tịch, công_chức làm công_tác hộ_tịch phải huỷ_bỏ giấy_tờ đó và ghi
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh như sau : Thủ_tục đăng_ký lại khai_sinh 1 . Hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định , trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã đăng_ký khai_sinh nhưng người đó không_lưu giữ được bản_chính Giấy khai_sinh ; b ) Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu khác trong đó có các thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh của người đó ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì ngoài các giấy_tờ theo quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ , chữ đệm , tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con , mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan , đơn_vị đang quản_lý . Như_vậy đối_chiếu với các quy_định trên thì để có_thể cải_chính về năm sinh của con , bạn cần cung_cấp đầy_đủ chứng_cứ để cán_bộ Tư_pháp - Hộ_tịch có căn_cứ điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật . Trong trường_hợp gia_đình bạn đã làm mất Giấy khai_sinh có_thể cung_cấp giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế như Giấy chứng sinh . Nếu gia_đình bạn đã làm mất tất_cả giấy_tờ liên_quan có_thể liên_lạc lại với bệnh_viện hoặc trạm y_tế xã - nơi con bạn được sinh ra để làm đơn đề_nghị về trích_lục lại bản_sao Giấy chứng sinh hoặc sao lưu hồ_sơ , dữ_liệu về sự_kiện con bạn được sinh ra . Những giấy_tờ này được xác_định có giá_trị thay_thế Giấy chứng sinh khi đi thực_hiện thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho cá_nhân . Nếu không có , bạn sẽ không đủ căn_cứ để đăng_ký khai_sinh hay căn_cứ để xác_định thông_tin về ngày_tháng năm sinh của con trên Giấy khai_sinh có sự sai_sót so với thực_tế . Các thủ_tục nêu trên bạn thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã thực_hiện việc khai_sinh cho con bạn . Khi đăng_ký hộ_tịch , nếu có sai_sót trên giấy_tờ hộ_tịch , công_chức làm công_tác hộ_tịch phải huỷ_bỏ giấy_tờ đó và ghi giấy_tờ mới , không cấp cho người_dân giấy_tờ hộ_tịch đã bị sửa_chữa . Tải về mẫu giấy chứng sinh mới nhất 2023 : Tại Đây
204,309
Mất_Giấy khai_sinh có_thể sử_dụng giấy_tờ có giá_trị thay_thế là Giấy chứng sinh để làm thủ_tục đăng_ký lại khai_sinh được không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh như sau : ... cấp xã nơi đã thực_hiện việc khai_sinh cho con bạn. Khi đăng_ký hộ_tịch, nếu có sai_sót trên giấy_tờ hộ_tịch, công_chức làm công_tác hộ_tịch phải huỷ_bỏ giấy_tờ đó và ghi giấy_tờ mới, không cấp cho người_dân giấy_tờ hộ_tịch đã bị sửa_chữa. Tải về mẫu giấy chứng sinh mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh như sau : Thủ_tục đăng_ký lại khai_sinh 1 . Hồ_sơ đăng_ký lại khai_sinh gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định , trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã đăng_ký khai_sinh nhưng người đó không_lưu giữ được bản_chính Giấy khai_sinh ; b ) Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu khác trong đó có các thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh của người đó ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì ngoài các giấy_tờ theo quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ , chữ đệm , tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con , mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan , đơn_vị đang quản_lý . Như_vậy đối_chiếu với các quy_định trên thì để có_thể cải_chính về năm sinh của con , bạn cần cung_cấp đầy_đủ chứng_cứ để cán_bộ Tư_pháp - Hộ_tịch có căn_cứ điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật . Trong trường_hợp gia_đình bạn đã làm mất Giấy khai_sinh có_thể cung_cấp giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế như Giấy chứng sinh . Nếu gia_đình bạn đã làm mất tất_cả giấy_tờ liên_quan có_thể liên_lạc lại với bệnh_viện hoặc trạm y_tế xã - nơi con bạn được sinh ra để làm đơn đề_nghị về trích_lục lại bản_sao Giấy chứng sinh hoặc sao lưu hồ_sơ , dữ_liệu về sự_kiện con bạn được sinh ra . Những giấy_tờ này được xác_định có giá_trị thay_thế Giấy chứng sinh khi đi thực_hiện thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho cá_nhân . Nếu không có , bạn sẽ không đủ căn_cứ để đăng_ký khai_sinh hay căn_cứ để xác_định thông_tin về ngày_tháng năm sinh của con trên Giấy khai_sinh có sự sai_sót so với thực_tế . Các thủ_tục nêu trên bạn thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã thực_hiện việc khai_sinh cho con bạn . Khi đăng_ký hộ_tịch , nếu có sai_sót trên giấy_tờ hộ_tịch , công_chức làm công_tác hộ_tịch phải huỷ_bỏ giấy_tờ đó và ghi giấy_tờ mới , không cấp cho người_dân giấy_tờ hộ_tịch đã bị sửa_chữa . Tải về mẫu giấy chứng sinh mới nhất 2023 : Tại Đây
204,310
Khiếu_nại theo quy_định pháp_luật
Theo khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định : ... Khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Khiếu_nại đối_với cán_bộ , công_chức
None
1
Theo khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định : Khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Khiếu_nại đối_với cán_bộ , công_chức
204,311
Thời_hiệu khiếu_nại và hình_thức khiếu_nại quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 48 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định thời_hiệu khiếu_nại cụ_thể : ... Thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 15 ngày, kể từ ngày cán_bộ, công_chức nhận được quyết_định kỷ_luật. Thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 10 ngày, kể từ ngày cán_bộ, công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; đối_với quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc thì thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 30 ngày, kể từ ngày cán_bộ, công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu. Trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì ốm_đau, thiên_tai, địch_hoạ, đi công_tác, học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại. Bên cạnh đó Điều 49 Luật Khiếu_nại 2011 về hình_thức khiếu_nại như sau : Việc khiếu_nại phải được thực_hiện bằng đơn. Trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày, tháng, năm ; họ, tên, địa_chỉ của người khiếu_nại ; nội_dung, lý_do khiếu_nại, yêu_cầu của người khiếu_nại và có chữ_ký của người khiếu_nại. Đơn khiếu_nại lần đầu phải được gửi đến người đã ra quyết_định kỷ_luật. Đơn khiếu_nại lần hai được gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần
None
1
Tại Điều 48 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định thời_hiệu khiếu_nại cụ_thể : Thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 15 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định kỷ_luật . Thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 10 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; đối_với quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc thì thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 30 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu . Trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Bên cạnh đó Điều 49 Luật Khiếu_nại 2011 về hình_thức khiếu_nại như sau : Việc khiếu_nại phải được thực_hiện bằng đơn . Trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm ; họ , tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , yêu_cầu của người khiếu_nại và có chữ_ký của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại lần đầu phải được gửi đến người đã ra quyết_định kỷ_luật . Đơn khiếu_nại lần hai được gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần hai .
204,312
Thời_hiệu khiếu_nại và hình_thức khiếu_nại quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 48 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định thời_hiệu khiếu_nại cụ_thể : ... chữ_ký của người khiếu_nại. Đơn khiếu_nại lần đầu phải được gửi đến người đã ra quyết_định kỷ_luật. Đơn khiếu_nại lần hai được gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần hai. Thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 15 ngày, kể từ ngày cán_bộ, công_chức nhận được quyết_định kỷ_luật. Thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 10 ngày, kể từ ngày cán_bộ, công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; đối_với quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc thì thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 30 ngày, kể từ ngày cán_bộ, công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu. Trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì ốm_đau, thiên_tai, địch_hoạ, đi công_tác, học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại. Bên cạnh đó Điều 49 Luật Khiếu_nại 2011 về hình_thức khiếu_nại như sau : Việc khiếu_nại phải được thực_hiện bằng đơn. Trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày, tháng, năm ; họ, tên, địa_chỉ của người khiếu_nại ; nội_dung, lý_do khiếu_nại, yêu_cầu của người khiếu_nại
None
1
Tại Điều 48 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định thời_hiệu khiếu_nại cụ_thể : Thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 15 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định kỷ_luật . Thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 10 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; đối_với quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc thì thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 30 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu . Trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Bên cạnh đó Điều 49 Luật Khiếu_nại 2011 về hình_thức khiếu_nại như sau : Việc khiếu_nại phải được thực_hiện bằng đơn . Trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm ; họ , tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , yêu_cầu của người khiếu_nại và có chữ_ký của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại lần đầu phải được gửi đến người đã ra quyết_định kỷ_luật . Đơn khiếu_nại lần hai được gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần hai .
204,313
Thời_hiệu khiếu_nại và hình_thức khiếu_nại quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 48 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định thời_hiệu khiếu_nại cụ_thể : ... đơn. Trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày, tháng, năm ; họ, tên, địa_chỉ của người khiếu_nại ; nội_dung, lý_do khiếu_nại, yêu_cầu của người khiếu_nại và có chữ_ký của người khiếu_nại. Đơn khiếu_nại lần đầu phải được gửi đến người đã ra quyết_định kỷ_luật. Đơn khiếu_nại lần hai được gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần hai.
None
1
Tại Điều 48 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định thời_hiệu khiếu_nại cụ_thể : Thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 15 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định kỷ_luật . Thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 10 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; đối_với quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc thì thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 30 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu . Trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Bên cạnh đó Điều 49 Luật Khiếu_nại 2011 về hình_thức khiếu_nại như sau : Việc khiếu_nại phải được thực_hiện bằng đơn . Trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm ; họ , tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , yêu_cầu của người khiếu_nại và có chữ_ký của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại lần đầu phải được gửi đến người đã ra quyết_định kỷ_luật . Đơn khiếu_nại lần hai được gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần hai .
204,314
Thời_hạn thụ_lý và giải_quyết khiếu_nại theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 50 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định cụ_thể : ... Thời_hạn thụ_lý và giải_quyết khiếu_nại lần đầu , lần hai như sau : Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được đơn khiếu_nại , người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại phải thụ_lý để giải_quyết và thông_báo cho người khiếu_nại biết . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại không quá 30 ngày , kể từ ngày thụ_lý ; đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn giải_quyết khiếu_nại có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 45 ngày , kể từ ngày thụ_lý .
None
1
Tại Điều 50 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định cụ_thể : Thời_hạn thụ_lý và giải_quyết khiếu_nại lần đầu , lần hai như sau : Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được đơn khiếu_nại , người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại phải thụ_lý để giải_quyết và thông_báo cho người khiếu_nại biết . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại không quá 30 ngày , kể từ ngày thụ_lý ; đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn giải_quyết khiếu_nại có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 45 ngày , kể từ ngày thụ_lý .
204,315
Khiếu_nại đối_với cán_bộ , công_chức chỉ có_thể khiếu_nại duy_nhất trong trường_hợp khiếu_nại là quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình là đúng hay sai ?
Căn_cứ theo Điều 47 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại quyết_định kỷ_luật là việc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định đề_nghị cơ_. ... Căn_cứ theo Điều 47 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại quyết_định kỷ_luật là việc cán_bộ, công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định kỷ_luật cán_bộ, công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật, xâm_phạm trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. Như_vậy, với tư_cách là công_dân ( không phân_biệt người này có phải là cán_bộ, công_chức, viên_chức hay không ) họ đều có quyền khiếu_nại để đề nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước, của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước. Còn nếu liên_quan đến quyết định kỷ_luật đối_với việc cán_bộ, công_chức thì cán bộ, công_chức được quyền đề nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định kỷ_luật cán_bộ, công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật, xâm_phạm trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. Do_đó nếu hiểu theo nghĩa hẹp thì nhận_định của mình " thì mình hiểu rằng về khiếu_nại thì đối_với cán_bộ, công_chức thì chỉ có_thể khiếu_nại duy_nhất trong trường_hợp khiếu_nại
None
1
Căn_cứ theo Điều 47 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại quyết_định kỷ_luật là việc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . Như_vậy , với tư_cách là công_dân ( không phân_biệt người này có phải là cán_bộ , công_chức , viên_chức hay không ) họ đều có quyền khiếu_nại để đề nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước . Còn nếu liên_quan đến quyết định kỷ_luật đối_với việc cán_bộ , công_chức thì cán bộ , công_chức được quyền đề nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . Do_đó nếu hiểu theo nghĩa hẹp thì nhận_định của mình  " thì mình hiểu rằng về khiếu_nại thì đối_với cán_bộ , công_chức thì chỉ có_thể khiếu_nại duy_nhất trong trường_hợp khiếu_nại là quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ? "  là đúng .
204,316
Khiếu_nại đối_với cán_bộ , công_chức chỉ có_thể khiếu_nại duy_nhất trong trường_hợp khiếu_nại là quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình là đúng hay sai ?
Căn_cứ theo Điều 47 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại quyết_định kỷ_luật là việc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định đề_nghị cơ_. ... mình. Do_đó nếu hiểu theo nghĩa hẹp thì nhận_định của mình " thì mình hiểu rằng về khiếu_nại thì đối_với cán_bộ, công_chức thì chỉ có_thể khiếu_nại duy_nhất trong trường_hợp khiếu_nại là quyết_định kỷ_luật cán_bộ, công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình? " là đúng.Căn_cứ theo Điều 47 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại quyết_định kỷ_luật là việc cán_bộ, công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định kỷ_luật cán_bộ, công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật, xâm_phạm trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. Như_vậy, với tư_cách là công_dân ( không phân_biệt người này có phải là cán_bộ, công_chức, viên_chức hay không ) họ đều có quyền khiếu_nại để đề nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước, của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước. Còn nếu liên_quan đến quyết định kỷ_luật đối_với việc cán_bộ, công_chức thì cán bộ, công_chức được quyền đề nghị cơ_quan,
None
1
Căn_cứ theo Điều 47 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại quyết_định kỷ_luật là việc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . Như_vậy , với tư_cách là công_dân ( không phân_biệt người này có phải là cán_bộ , công_chức , viên_chức hay không ) họ đều có quyền khiếu_nại để đề nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước . Còn nếu liên_quan đến quyết định kỷ_luật đối_với việc cán_bộ , công_chức thì cán bộ , công_chức được quyền đề nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . Do_đó nếu hiểu theo nghĩa hẹp thì nhận_định của mình  " thì mình hiểu rằng về khiếu_nại thì đối_với cán_bộ , công_chức thì chỉ có_thể khiếu_nại duy_nhất trong trường_hợp khiếu_nại là quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ? "  là đúng .
204,317
Khiếu_nại đối_với cán_bộ , công_chức chỉ có_thể khiếu_nại duy_nhất trong trường_hợp khiếu_nại là quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình là đúng hay sai ?
Căn_cứ theo Điều 47 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại quyết_định kỷ_luật là việc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định đề_nghị cơ_. ... , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước. Còn nếu liên_quan đến quyết định kỷ_luật đối_với việc cán_bộ, công_chức thì cán bộ, công_chức được quyền đề nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định kỷ_luật cán_bộ, công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật, xâm_phạm trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. Do_đó nếu hiểu theo nghĩa hẹp thì nhận_định của mình " thì mình hiểu rằng về khiếu_nại thì đối_với cán_bộ, công_chức thì chỉ có_thể khiếu_nại duy_nhất trong trường_hợp khiếu_nại là quyết_định kỷ_luật cán_bộ, công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình? " là đúng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 47 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại quyết_định kỷ_luật là việc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . Như_vậy , với tư_cách là công_dân ( không phân_biệt người này có phải là cán_bộ , công_chức , viên_chức hay không ) họ đều có quyền khiếu_nại để đề nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước . Còn nếu liên_quan đến quyết định kỷ_luật đối_với việc cán_bộ , công_chức thì cán bộ , công_chức được quyền đề nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . Do_đó nếu hiểu theo nghĩa hẹp thì nhận_định của mình  " thì mình hiểu rằng về khiếu_nại thì đối_với cán_bộ , công_chức thì chỉ có_thể khiếu_nại duy_nhất trong trường_hợp khiếu_nại là quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ? "  là đúng .
204,318
Công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định như sau : ... Nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 2 . Cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ . 3 . Tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 4 . Tổ_chức các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 5 . Lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN . 6 . Quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 7 . Sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy , công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm những nội_dung nêu trên . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định như sau : Nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 2 . Cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ . 3 . Tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 4 . Tổ_chức các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 5 . Lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN . 6 . Quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 7 . Sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy , công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm những nội_dung nêu trên . ( Hình từ Internet )
204,319
Công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được phân_cấp quản_lý như_thế_nào ?
Tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định như sau : ... Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1. Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước. 2. Các Bộ, ngành có trách_nhiệm quản_lý, chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 3. Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt, Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ. 4. Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt, Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ. 5. Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công. 6. Lực_lượng chuyên_trách, lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm
None
1
Tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước . 2 . Các Bộ , ngành có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 5 . Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 6 . Lực_lượng chuyên_trách , lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy , phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ quy_định như trên .
204,320
Công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được phân_cấp quản_lý như_thế_nào ?
Tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định như sau : ... tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công. 6. Lực_lượng chuyên_trách, lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. Như_vậy, phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ quy_định như trên. Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1. Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước. 2. Các Bộ, ngành có trách_nhiệm quản_lý, chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 3. Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt, Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ. 4. Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt, Uỷ_ban Chuyên_tr@@
None
1
Tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước . 2 . Các Bộ , ngành có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 5 . Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 6 . Lực_lượng chuyên_trách , lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy , phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ quy_định như trên .
204,321
Công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được phân_cấp quản_lý như_thế_nào ?
Tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định như sau : ... , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt, Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ. 5. Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công. 6. Lực_lượng chuyên_trách, lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. Như_vậy, phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ quy_định như trên.
None
1
Tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước . 2 . Các Bộ , ngành có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 5 . Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 6 . Lực_lượng chuyên_trách , lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy , phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ quy_định như trên .
204,322
Trách_nhiệm tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quy_định của pháp_luật
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định : ... Trách_nhiệm tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Các tổ_chức , đoàn_thể , các lực_lượng được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập , có trách_nhiệm tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ hy_sinh trong các cuộc chiến_tranh , đưa vào an_táng tại các nghĩa_trang liệt_sĩ . 2 . Khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tham_gia tìm_kiếm , quy_tập ; hỗ_trợ kinh_phí , trang_bị , phương_tiện , vật_chất , kỹ_thuật phục_vụ công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ .
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định : Trách_nhiệm tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Các tổ_chức , đoàn_thể , các lực_lượng được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập , có trách_nhiệm tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ hy_sinh trong các cuộc chiến_tranh , đưa vào an_táng tại các nghĩa_trang liệt_sĩ . 2 . Khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tham_gia tìm_kiếm , quy_tập ; hỗ_trợ kinh_phí , trang_bị , phương_tiện , vật_chất , kỹ_thuật phục_vụ công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ .
204,323
Kế_hoạch tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ xây_dựng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 16 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định như sau : ... Xây_dựng kế_hoạch tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Trách_nhiệm lập và phê_duyệt kế_hoạch a ) Căn_cứ nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của từng địa_phương , đơn_vị , hằng năm , Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ( và tương_đương ) giúp Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh xây_dựng kế_hoạch xin ý_kiến Chỉ_đạo cấp quân_khu trước khi trình Trưởng Ban Chỉ_đạo cấp mình phê_duyệt ; b ) Kế_hoạch của cấp tỉnh được tổng_hợp chung trong kế_hoạch của Ban Chỉ_đạo cấp quân_khu . 2 . Nội_dung kế_hoạch a ) Xác_định rõ yêu_cầu , nội_dung nhiệm_vụ , giải_pháp , tiến_độ thực_hiện ; b ) Sử_dụng lực_lượng , phương_tiện ; c ) Xác_định phương_án xử_lý kết_quả tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; d ) Các mặt bảo_đảm , tổ_chức thực_hiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Yêu_cầu kế_hoạch phải thể_hiện cụ_thể các nội_dung : Căn_cứ xây_dựng kế_hoạch ; số_lượng người tham_gia tìm_kiếm , cất bốc ; địa_bàn tìm_kiếm , cất bốc ; dự_kiến số_lượng hài_cốt liệt_sĩ cất bốc được ; sử_dụng phương_tiện , trang_bị ; thời_gian thực_hiện ; trình_tự , phương_pháp triển_khai ; dự_toán kinh_phí và các mặt công_tác bảo_đảm khác .
None
1
Theo Điều 16 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định như sau : Xây_dựng kế_hoạch tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Trách_nhiệm lập và phê_duyệt kế_hoạch a ) Căn_cứ nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của từng địa_phương , đơn_vị , hằng năm , Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ( và tương_đương ) giúp Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh xây_dựng kế_hoạch xin ý_kiến Chỉ_đạo cấp quân_khu trước khi trình Trưởng Ban Chỉ_đạo cấp mình phê_duyệt ; b ) Kế_hoạch của cấp tỉnh được tổng_hợp chung trong kế_hoạch của Ban Chỉ_đạo cấp quân_khu . 2 . Nội_dung kế_hoạch a ) Xác_định rõ yêu_cầu , nội_dung nhiệm_vụ , giải_pháp , tiến_độ thực_hiện ; b ) Sử_dụng lực_lượng , phương_tiện ; c ) Xác_định phương_án xử_lý kết_quả tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; d ) Các mặt bảo_đảm , tổ_chức thực_hiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Yêu_cầu kế_hoạch phải thể_hiện cụ_thể các nội_dung : Căn_cứ xây_dựng kế_hoạch ; số_lượng người tham_gia tìm_kiếm , cất bốc ; địa_bàn tìm_kiếm , cất bốc ; dự_kiến số_lượng hài_cốt liệt_sĩ cất bốc được ; sử_dụng phương_tiện , trang_bị ; thời_gian thực_hiện ; trình_tự , phương_pháp triển_khai ; dự_toán kinh_phí và các mặt công_tác bảo_đảm khác .
204,324
Trách_nhiệm của Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội về việc đăng_ký tham_gia bảo_hiểm cho người lao_động như_thế_nào ?
Tại điểm a khoản 1 Điều 99 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : ... Điều 99. Giải_quyết đăng_ký tham_gia và cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội 1. Việc giải_quyết đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc tuyển_dụng, người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nộp hồ_sơ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. 2. Người lao_động nộp hồ_sơ cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. 3. Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội trong thời_hạn sau đây : a ) 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc lần đầu ; b ) 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lần đầu ; c ) 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp quá_trình xác_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phức_tạp thì không quá 45 ngày. Trường_hợp không cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản
None
1
Tại điểm a khoản 1 Điều 99 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : Điều 99 . Giải_quyết đăng_ký tham_gia và cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Việc giải_quyết đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc tuyển_dụng , người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nộp hồ_sơ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Người lao_động nộp hồ_sơ cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội trong thời_hạn sau đây : a ) 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc lần đầu ; b ) 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lần đầu ; c ) 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp quá_trình xác_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phức_tạp thì không quá 45 ngày . Trường_hợp không cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; d ) 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp điều_chỉnh thông_tin tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục tham_gia và giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Luật này . Bên cạnh đó khoản 5 Điều 23 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : " Điều 23 . Trách_nhiệm của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . [ ... ] 5 . Tiếp_nhận hồ_sơ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; tổ_chức trả lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp đầy_đủ , thuận_tiện và đúng thời_hạn . [ ... ] " Trách_nhiệm của Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội
204,325
Trách_nhiệm của Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội về việc đăng_ký tham_gia bảo_hiểm cho người lao_động như_thế_nào ?
Tại điểm a khoản 1 Điều 99 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : ... đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp quá_trình xác_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phức_tạp thì không quá 45 ngày. Trường_hợp không cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; d ) 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp điều_chỉnh thông_tin tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 4. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết trình_tự, thủ_tục tham_gia và giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Luật này. Bên cạnh đó khoản 5 Điều 23 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : " Điều 23. Trách_nhiệm của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. [... ] 5. Tiếp_nhận hồ_sơ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế ; giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế ; tổ_chức trả lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp đầy_đủ, thuận_tiện và đúng thời_hạn. [... ] " Trách_nhiệm của Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội
None
1
Tại điểm a khoản 1 Điều 99 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : Điều 99 . Giải_quyết đăng_ký tham_gia và cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Việc giải_quyết đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc tuyển_dụng , người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nộp hồ_sơ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Người lao_động nộp hồ_sơ cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội trong thời_hạn sau đây : a ) 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc lần đầu ; b ) 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lần đầu ; c ) 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp quá_trình xác_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phức_tạp thì không quá 45 ngày . Trường_hợp không cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; d ) 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp điều_chỉnh thông_tin tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục tham_gia và giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Luật này . Bên cạnh đó khoản 5 Điều 23 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : " Điều 23 . Trách_nhiệm của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . [ ... ] 5 . Tiếp_nhận hồ_sơ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; tổ_chức trả lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp đầy_đủ , thuận_tiện và đúng thời_hạn . [ ... ] " Trách_nhiệm của Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội
204,326
Trách_nhiệm của Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội về việc đăng_ký tham_gia bảo_hiểm cho người lao_động như_thế_nào ?
Tại điểm a khoản 1 Điều 99 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : ... . [... ] " Trách_nhiệm của Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội
None
1
Tại điểm a khoản 1 Điều 99 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : Điều 99 . Giải_quyết đăng_ký tham_gia và cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Việc giải_quyết đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày giao_kết hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc tuyển_dụng , người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nộp hồ_sơ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Người lao_động nộp hồ_sơ cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 97 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội trong thời_hạn sau đây : a ) 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc lần đầu ; b ) 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lần đầu ; c ) 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp quá_trình xác_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phức_tạp thì không quá 45 ngày . Trường_hợp không cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; d ) 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp điều_chỉnh thông_tin tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục tham_gia và giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Luật này . Bên cạnh đó khoản 5 Điều 23 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : " Điều 23 . Trách_nhiệm của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . [ ... ] 5 . Tiếp_nhận hồ_sơ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; giải_quyết chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế ; tổ_chức trả lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp đầy_đủ , thuận_tiện và đúng thời_hạn . [ ... ] " Trách_nhiệm của Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội
204,327
Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về việc đăng_ký tham_gia bảo_hiểm cho người lao_động
Tại Điều 21 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động : ... - Lập hồ_sơ để người lao_động được cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội, đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội. - Đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Điều 86 và hằng tháng trích từ tiền_lương của người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này để đóng cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội. - Giới_thiệu người lao_động thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 45 và Điều 55 của Luật này đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa. - Phối_hợp với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. - Phối_hợp với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động, xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc theo quy_định của pháp_luật. - Cung_cấp chính_xác, đầy_đủ, kịp_thời thông_tin, tài_liệu liên_quan đến việc đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. - Định_kỳ 06 tháng, niêm_yết công_khai thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; cung_cấp thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động khi người lao_động hoặc tổ_chức công_đoàn yêu_cầu. - Hằng năm, niêm_yết công_khai thông_tin đóng
None
1
Tại Điều 21 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động : - Lập hồ_sơ để người lao_động được cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội . - Đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Điều 86 và hằng tháng trích từ tiền_lương của người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này để đóng cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . - Giới_thiệu người lao_động thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 45 và Điều 55 của Luật này đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa . - Phối_hợp với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . - Phối_hợp với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động , xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc theo quy_định của pháp_luật . - Cung_cấp chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . - Định_kỳ 06 tháng , niêm_yết công_khai thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; cung_cấp thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động khi người lao_động hoặc tổ_chức công_đoàn yêu_cầu . - Hằng năm , niêm_yết công_khai thông_tin đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp theo quy_định tại khoản 7 Điều 23 của Luật này . Khi ký hợp_đồng với người lao_động , thì người sử_dụng lao_động phải có nghĩa_vụ nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu trong thời_hạn 30 ngày . Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm phải tiếp_nhận hồ_sơ bảo_hiểm . Như_vậy , việc cơ_quan bảo_hiểm trả_lời " khi nào đông mới cho đăng_kí " là chưa hợp_lý , chị vui_lòng liên_hệ với Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội lại để có câu trả_lời phù_hợp .
204,328
Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về việc đăng_ký tham_gia bảo_hiểm cho người lao_động
Tại Điều 21 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động : ... việc đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; cung_cấp thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động khi người lao_động hoặc tổ_chức công_đoàn yêu_cầu. - Hằng năm, niêm_yết công_khai thông_tin đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp theo quy_định tại khoản 7 Điều 23 của Luật này. Khi ký hợp_đồng với người lao_động, thì người sử_dụng lao_động phải có nghĩa_vụ nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu trong thời_hạn 30 ngày. Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm phải tiếp_nhận hồ_sơ bảo_hiểm. Như_vậy, việc cơ_quan bảo_hiểm trả_lời " khi nào đông mới cho đăng_kí " là chưa hợp_lý, chị vui_lòng liên_hệ với Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội lại để có câu trả_lời phù_hợp.
None
1
Tại Điều 21 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động : - Lập hồ_sơ để người lao_động được cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội . - Đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Điều 86 và hằng tháng trích từ tiền_lương của người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này để đóng cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . - Giới_thiệu người lao_động thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 45 và Điều 55 của Luật này đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa . - Phối_hợp với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . - Phối_hợp với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động , xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc theo quy_định của pháp_luật . - Cung_cấp chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . - Định_kỳ 06 tháng , niêm_yết công_khai thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; cung_cấp thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động khi người lao_động hoặc tổ_chức công_đoàn yêu_cầu . - Hằng năm , niêm_yết công_khai thông_tin đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp theo quy_định tại khoản 7 Điều 23 của Luật này . Khi ký hợp_đồng với người lao_động , thì người sử_dụng lao_động phải có nghĩa_vụ nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_xã_hội lần đầu trong thời_hạn 30 ngày . Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm phải tiếp_nhận hồ_sơ bảo_hiểm . Như_vậy , việc cơ_quan bảo_hiểm trả_lời " khi nào đông mới cho đăng_kí " là chưa hợp_lý , chị vui_lòng liên_hệ với Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội lại để có câu trả_lời phù_hợp .
204,329
Trách_nhiệm của người lao_động về việc đăng_ký tham_gia bảo_hiểm
Căn_cứ Điều 19 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định trách_nhiệm của người lao_động : ... - Đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này . - Thực_hiện quy_định về việc lập hồ_sơ bảo_hiểm_xã_hội . - Bảo_quản sổ bảo_hiểm_xã_hội .
None
1
Căn_cứ Điều 19 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định trách_nhiệm của người lao_động : - Đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này . - Thực_hiện quy_định về việc lập hồ_sơ bảo_hiểm_xã_hội . - Bảo_quản sổ bảo_hiểm_xã_hội .
204,330
Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi công_lập được cấp giấy_phép hoạt_động cần điều_kiện gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP về điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động như sau : ... " Điều 26. Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động Cơ_sở được cấp giấy_phép hoạt_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập được thành_lập theo quy_định tại Mục 1 Chương_III_Nghị định này ; cơ_sở trợ_giúp xã_hội ngoài công_lập được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Nghị định này hoặc cơ_sở trợ_giúp xã_hội được thành_lập hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý hội hoặc cơ_sở trợ_giúp xã_hội được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp. 2. Người đứng đầu cơ_sở phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt, không mắc tệ_nạn xã_hội và không thuộc đối_tượng bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích. 3. Có nhân_viên trực_tiếp tư_vấn, chăm_sóc đối_tượng. 4. Trường_hợp cơ_sở có chăm_sóc, nuôi_dưỡng đối_tượng thì ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 26 Nghị_định này còn phải bảo_đảm các điều_kiện về cơ_sở vật_chất và nhân_lực quy_định tại Mục 1 Chương_IV_Nghị định này. " Tại Điều 11 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP,
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP về điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động như sau : " Điều 26 . Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động Cơ_sở được cấp giấy_phép hoạt_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập được thành_lập theo quy_định tại Mục 1 Chương_III_Nghị định này ; cơ_sở trợ_giúp xã_hội ngoài công_lập được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Nghị định này hoặc cơ_sở trợ_giúp xã_hội được thành_lập hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội hoặc cơ_sở trợ_giúp xã_hội được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . 2 . Người đứng đầu cơ_sở phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không mắc tệ_nạn xã_hội và không thuộc đối_tượng bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích . 3 . Có nhân_viên trực_tiếp tư_vấn , chăm_sóc đối_tượng . 4 . Trường_hợp cơ_sở có chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng thì ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 26 Nghị_định này còn phải bảo_đảm các điều_kiện về cơ_sở vật_chất và nhân_lực quy_định tại Mục 1 Chương_IV_Nghị định này . " Tại Điều 11 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP như sau : " Điều 11 . Thành_lập , tổ_chức lại và giải_thể Việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( sau đây gọi chung là Nghị_định số 55/2012/NĐ-CP)." Theo Điều 12 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thành_lập như sau : " Điều 12 . Hồ_sơ thành_lập Hồ_sơ thành_lập cơ_sở quy_định tại Điều 8 Nghị_định số 55/2012/NĐ-CP và được bổ_sung gồm : 1 . Tờ_trình đề_nghị thành_lập theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Đề_án thành_lập theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở theo Mẫu_số 03a tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi được cấp giấy_phép hoạt_động khi có đủ các điều_kiện nêu trên . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi ( Hình từ Internet )
204,331
Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi công_lập được cấp giấy_phép hoạt_động cần điều_kiện gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP về điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động như sau : ... Nghị_định này còn phải bảo_đảm các điều_kiện về cơ_sở vật_chất và nhân_lực quy_định tại Mục 1 Chương_IV_Nghị định này. " Tại Điều 11 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP như sau : " Điều 11. Thành_lập, tổ_chức lại và giải_thể Việc thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( sau đây gọi chung là Nghị_định số 55/2012/NĐ-CP)." Theo Điều 12 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thành_lập như sau : " Điều 12. Hồ_sơ thành_lập Hồ_sơ thành_lập cơ_sở quy_định tại Điều 8 Nghị_định số 55/2012/NĐ-CP và được bổ_sung gồm : 1. Tờ_trình đề_nghị thành_lập theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Đề_án thành_lập theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở theo Mẫu_số 03a tại
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP về điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động như sau : " Điều 26 . Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động Cơ_sở được cấp giấy_phép hoạt_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập được thành_lập theo quy_định tại Mục 1 Chương_III_Nghị định này ; cơ_sở trợ_giúp xã_hội ngoài công_lập được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Nghị định này hoặc cơ_sở trợ_giúp xã_hội được thành_lập hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội hoặc cơ_sở trợ_giúp xã_hội được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . 2 . Người đứng đầu cơ_sở phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không mắc tệ_nạn xã_hội và không thuộc đối_tượng bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích . 3 . Có nhân_viên trực_tiếp tư_vấn , chăm_sóc đối_tượng . 4 . Trường_hợp cơ_sở có chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng thì ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 26 Nghị_định này còn phải bảo_đảm các điều_kiện về cơ_sở vật_chất và nhân_lực quy_định tại Mục 1 Chương_IV_Nghị định này . " Tại Điều 11 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP như sau : " Điều 11 . Thành_lập , tổ_chức lại và giải_thể Việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( sau đây gọi chung là Nghị_định số 55/2012/NĐ-CP)." Theo Điều 12 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thành_lập như sau : " Điều 12 . Hồ_sơ thành_lập Hồ_sơ thành_lập cơ_sở quy_định tại Điều 8 Nghị_định số 55/2012/NĐ-CP và được bổ_sung gồm : 1 . Tờ_trình đề_nghị thành_lập theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Đề_án thành_lập theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở theo Mẫu_số 03a tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi được cấp giấy_phép hoạt_động khi có đủ các điều_kiện nêu trên . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi ( Hình từ Internet )
204,332
Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi công_lập được cấp giấy_phép hoạt_động cần điều_kiện gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP về điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động như sau : ... Nghị_định này. 2. Đề_án thành_lập theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở theo Mẫu_số 03a tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. " Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi được cấp giấy_phép hoạt_động khi có đủ các điều_kiện nêu trên. Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP về điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động như sau : " Điều 26 . Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động Cơ_sở được cấp giấy_phép hoạt_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập được thành_lập theo quy_định tại Mục 1 Chương_III_Nghị định này ; cơ_sở trợ_giúp xã_hội ngoài công_lập được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Nghị định này hoặc cơ_sở trợ_giúp xã_hội được thành_lập hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội hoặc cơ_sở trợ_giúp xã_hội được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . 2 . Người đứng đầu cơ_sở phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không mắc tệ_nạn xã_hội và không thuộc đối_tượng bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích . 3 . Có nhân_viên trực_tiếp tư_vấn , chăm_sóc đối_tượng . 4 . Trường_hợp cơ_sở có chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng thì ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 26 Nghị_định này còn phải bảo_đảm các điều_kiện về cơ_sở vật_chất và nhân_lực quy_định tại Mục 1 Chương_IV_Nghị định này . " Tại Điều 11 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP như sau : " Điều 11 . Thành_lập , tổ_chức lại và giải_thể Việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể cơ_sở trợ_giúp xã_hội công_lập thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( sau đây gọi chung là Nghị_định số 55/2012/NĐ-CP)." Theo Điều 12 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thành_lập như sau : " Điều 12 . Hồ_sơ thành_lập Hồ_sơ thành_lập cơ_sở quy_định tại Điều 8 Nghị_định số 55/2012/NĐ-CP và được bổ_sung gồm : 1 . Tờ_trình đề_nghị thành_lập theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Đề_án thành_lập theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở theo Mẫu_số 03a tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi được cấp giấy_phép hoạt_động khi có đủ các điều_kiện nêu trên . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi ( Hình từ Internet )
204,333
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : ... " Điều 28 . Thẩm_quyền cấp , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép hoạt_động 1 . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép hoạt_động đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội và cơ_quan trung_ương của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp có trụ_sở của cơ_sở đặt tại địa_phương ; b ) Cơ_sở do cơ_quan , tổ_chức cấp tỉnh_thành lập hoặc cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . 2 . Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép hoạt_động đối_với các cơ_sở có trụ_sở tại địa_phương do các tổ_chức , cá_nhân thành_lập mà không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định này . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động là cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại , điều_chỉnh , tạm đình_chỉ hoặc thu_hồi giấy_phép hoạt_động . " Theo đó , đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi do cơ_quan , tổ_chức cấp tỉnh_thành lập hoặc cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập thì Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép hoạt_động .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : " Điều 28 . Thẩm_quyền cấp , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép hoạt_động 1 . Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép hoạt_động đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội và cơ_quan trung_ương của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp có trụ_sở của cơ_sở đặt tại địa_phương ; b ) Cơ_sở do cơ_quan , tổ_chức cấp tỉnh_thành lập hoặc cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . 2 . Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép hoạt_động đối_với các cơ_sở có trụ_sở tại địa_phương do các tổ_chức , cá_nhân thành_lập mà không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định này . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động là cơ_quan có thẩm_quyền cấp lại , điều_chỉnh , tạm đình_chỉ hoặc thu_hồi giấy_phép hoạt_động . " Theo đó , đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi do cơ_quan , tổ_chức cấp tỉnh_thành lập hoặc cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập thì Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép hoạt_động .
204,334
Trình_tự đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP về hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP về hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động gồm : - Tờ khai_đề nghị cấp giấy_phép hoạt_động của cơ_sở theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2017/NĐ-CP; - Bản photocopy giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập cơ_sở hoặc quyết_định thành_lập theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 30 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : " Điều 30. Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động 1. Trình_tự, thủ_tục cấp, cấp lại và điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau : a ) Cơ_sở nộp 1 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 29 Nghị_định này gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định các điều_kiện để cấp giấp phép hoạt_động trong thời_hạn 10 ngày làm_việc ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả thẩm_định, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm cấp, cấp lại hoặc điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động.... 3. Trong thời_hạn
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP về hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động gồm : - Tờ khai_đề nghị cấp giấy_phép hoạt_động của cơ_sở theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2017/NĐ-CP; - Bản photocopy giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập cơ_sở hoặc quyết_định thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 30 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : " Điều 30 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động 1 . Trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại và điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau : a ) Cơ_sở nộp 1 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 29 Nghị_định này gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định các điều_kiện để cấp giấp phép hoạt_động trong thời_hạn 10 ngày làm_việc ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả thẩm_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm cấp , cấp lại hoặc điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động . ... 3 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_sở được cấp giấy_phép hoạt_động , giám_đốc cơ_sở có trách_nhiệm ban_hành và công_bố , niêm_yết công_khai Quy_chế hoạt_động và Quy_chế chi_tiêu tại cơ_sở . " Theo đó , cơ_sở nộp 1 bộ hồ_sơ trên đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định các điều_kiện để cấp giấp phép hoạt_động trong thời_hạn 10 ngày làm_việc . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả thẩm_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm cấp giấy_phép hoạt_động cho cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi .
204,335
Trình_tự đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP về hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt: ... ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả thẩm_định, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm cấp, cấp lại hoặc điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động.... 3. Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày cơ_sở được cấp giấy_phép hoạt_động, giám_đốc cơ_sở có trách_nhiệm ban_hành và công_bố, niêm_yết công_khai Quy_chế hoạt_động và Quy_chế chi_tiêu tại cơ_sở. " Theo đó, cơ_sở nộp 1 bộ hồ_sơ trên đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định các điều_kiện để cấp giấp phép hoạt_động trong thời_hạn 10 ngày làm_việc. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả thẩm_định, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm cấp giấy_phép hoạt_động cho cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP về hồ_sơ cấp giấy_phép hoạt_động gồm : - Tờ khai_đề nghị cấp giấy_phép hoạt_động của cơ_sở theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 103/2017/NĐ-CP; - Bản photocopy giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập cơ_sở hoặc quyết_định thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 30 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : " Điều 30 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động 1 . Trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại và điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau : a ) Cơ_sở nộp 1 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 29 Nghị_định này gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định các điều_kiện để cấp giấp phép hoạt_động trong thời_hạn 10 ngày làm_việc ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả thẩm_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm cấp , cấp lại hoặc điều_chỉnh giấy_phép hoạt_động . ... 3 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_sở được cấp giấy_phép hoạt_động , giám_đốc cơ_sở có trách_nhiệm ban_hành và công_bố , niêm_yết công_khai Quy_chế hoạt_động và Quy_chế chi_tiêu tại cơ_sở . " Theo đó , cơ_sở nộp 1 bộ hồ_sơ trên đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định các điều_kiện để cấp giấp phép hoạt_động trong thời_hạn 10 ngày làm_việc . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả thẩm_định , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm cấp giấy_phép hoạt_động cho cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi .
204,336
Quyết_định bổ_nhiệm lại , kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của công_chức phải được ban_hành trong bao_lâu ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 49 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : ... Thời_điểm, thời_hạn và nguyên_tắc thực_hiện bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý 1. Công_chức lãnh_đạo, quản_lý khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định thì cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải tiến_hành quy_trình xem_xét bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. Trường_hợp chưa thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý theo quy_định tại khoản 5 Điều này thì cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm phải có văn_bản thông_báo để cơ_quan, tổ_chức và công_chức biết. 2. Công_chức lãnh_đạo, quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm, tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 năm công_tác mà được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn bổ_nhiệm được tính đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định. Trường_hợp tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 02 năm công_tác, cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét, nếu đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện thì quyết_định kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý cho đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định. 3. Quyết_định bổ_nhiệm lại hoặc quyết_định kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý phải được ban_hành trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm ít_nhất 01 ngày
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 49 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : Thời_điểm , thời_hạn và nguyên_tắc thực_hiện bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý 1 . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định thì cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải tiến_hành quy_trình xem_xét bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . Trường_hợp chưa thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định tại khoản 5 Điều này thì cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm phải có văn_bản thông_báo để cơ_quan , tổ_chức và công_chức biết . 2 . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm , tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 năm công_tác mà được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn bổ_nhiệm được tính đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . Trường_hợp tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 02 năm công_tác , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , nếu đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện thì quyết_định kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cho đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . 3 . Quyết_định bổ_nhiệm lại hoặc quyết_định kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phải được ban_hành trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm ít_nhất 01 ngày làm_việc . 4 . Trường_hợp công_chức lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của cấp có thẩm_quyền thì không được thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , thẩm_quyền của chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hiện giữ . Việc thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , thẩm_quyền của chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đó do cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định . 5 . Các trường_hợp chưa thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý : a ) Công_chức lãnh_đạo , quản_lý đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , đang bị điều_tra , truy_tố , xét_xử ; b ) Công_chức lãnh_đạo , quản_lý đang trong thời_gian được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cử đi học_tập , công_tác ở nước_ngoài từ 03 tháng trở lên ; c ) Công_chức lãnh_đạo , quản_lý đang trong thời_gian điều_trị nội_trú từ 03 tháng trở lên tại các cơ_sở y_tế hoặc đang trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản . Theo đó , căn_cứ khoản 3 Điều 49 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP được trích_dẫn trên thì thời_gian ban_hành quyết_định bổ_nhiệm lại , kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của công_chức là ít_nhất 01 ngày làm_việc trước ngày_công_chức hết thời_hạn bổ_nhiệm .
204,337
Quyết_định bổ_nhiệm lại , kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của công_chức phải được ban_hành trong bao_lâu ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 49 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : ... đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định. 3. Quyết_định bổ_nhiệm lại hoặc quyết_định kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý phải được ban_hành trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm ít_nhất 01 ngày làm_việc. 4. Trường_hợp công_chức lãnh_đạo, quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý của cấp có thẩm_quyền thì không được thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ, thẩm_quyền của chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý hiện giữ. Việc thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ, thẩm_quyền của chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý đó do cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét, quyết_định. 5. Các trường_hợp chưa thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý : a ) Công_chức lãnh_đạo, quản_lý đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, đang bị điều_tra, truy_tố, xét_xử ; b ) Công_chức lãnh_đạo, quản_lý đang trong thời_gian được cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cử đi học_tập, công_tác ở nước_ngoài từ 03 tháng trở lên ; c ) Công_chức lãnh_đạo, quản_lý đang trong thời_gian điều_trị nội_trú từ 03 tháng trở lên tại các cơ_sở y_tế hoặc đang trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản. Theo đó, căn_cứ
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 49 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : Thời_điểm , thời_hạn và nguyên_tắc thực_hiện bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý 1 . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định thì cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải tiến_hành quy_trình xem_xét bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . Trường_hợp chưa thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định tại khoản 5 Điều này thì cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm phải có văn_bản thông_báo để cơ_quan , tổ_chức và công_chức biết . 2 . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm , tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 năm công_tác mà được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn bổ_nhiệm được tính đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . Trường_hợp tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 02 năm công_tác , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , nếu đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện thì quyết_định kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cho đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . 3 . Quyết_định bổ_nhiệm lại hoặc quyết_định kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phải được ban_hành trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm ít_nhất 01 ngày làm_việc . 4 . Trường_hợp công_chức lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của cấp có thẩm_quyền thì không được thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , thẩm_quyền của chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hiện giữ . Việc thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , thẩm_quyền của chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đó do cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định . 5 . Các trường_hợp chưa thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý : a ) Công_chức lãnh_đạo , quản_lý đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , đang bị điều_tra , truy_tố , xét_xử ; b ) Công_chức lãnh_đạo , quản_lý đang trong thời_gian được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cử đi học_tập , công_tác ở nước_ngoài từ 03 tháng trở lên ; c ) Công_chức lãnh_đạo , quản_lý đang trong thời_gian điều_trị nội_trú từ 03 tháng trở lên tại các cơ_sở y_tế hoặc đang trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản . Theo đó , căn_cứ khoản 3 Điều 49 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP được trích_dẫn trên thì thời_gian ban_hành quyết_định bổ_nhiệm lại , kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của công_chức là ít_nhất 01 ngày làm_việc trước ngày_công_chức hết thời_hạn bổ_nhiệm .
204,338
Quyết_định bổ_nhiệm lại , kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của công_chức phải được ban_hành trong bao_lâu ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 49 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : ... c ) Công_chức lãnh_đạo, quản_lý đang trong thời_gian điều_trị nội_trú từ 03 tháng trở lên tại các cơ_sở y_tế hoặc đang trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản. Theo đó, căn_cứ khoản 3 Điều 49 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP được trích_dẫn trên thì thời_gian ban_hành quyết_định bổ_nhiệm lại, kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý của công_chức là ít_nhất 01 ngày làm_việc trước ngày_công_chức hết thời_hạn bổ_nhiệm.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 49 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : Thời_điểm , thời_hạn và nguyên_tắc thực_hiện bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý 1 . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định thì cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải tiến_hành quy_trình xem_xét bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . Trường_hợp chưa thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định tại khoản 5 Điều này thì cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm phải có văn_bản thông_báo để cơ_quan , tổ_chức và công_chức biết . 2 . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm , tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 năm công_tác mà được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn bổ_nhiệm được tính đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . Trường_hợp tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 02 năm công_tác , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , nếu đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện thì quyết_định kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cho đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định . 3 . Quyết_định bổ_nhiệm lại hoặc quyết_định kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phải được ban_hành trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm ít_nhất 01 ngày làm_việc . 4 . Trường_hợp công_chức lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của cấp có thẩm_quyền thì không được thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , thẩm_quyền của chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hiện giữ . Việc thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , thẩm_quyền của chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đó do cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định . 5 . Các trường_hợp chưa thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý : a ) Công_chức lãnh_đạo , quản_lý đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , đang bị điều_tra , truy_tố , xét_xử ; b ) Công_chức lãnh_đạo , quản_lý đang trong thời_gian được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cử đi học_tập , công_tác ở nước_ngoài từ 03 tháng trở lên ; c ) Công_chức lãnh_đạo , quản_lý đang trong thời_gian điều_trị nội_trú từ 03 tháng trở lên tại các cơ_sở y_tế hoặc đang trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản . Theo đó , căn_cứ khoản 3 Điều 49 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP được trích_dẫn trên thì thời_gian ban_hành quyết_định bổ_nhiệm lại , kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của công_chức là ít_nhất 01 ngày làm_việc trước ngày_công_chức hết thời_hạn bổ_nhiệm .
204,339
Thời_hạn công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý là bao_lâu ?
Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của công_chức hiện_nay được quy_định tại Điều 41 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : ... Thời_hạn giữ chức_vụ 1 . Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cho mỗi lần bổ_nhiệm là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực , trừ trường_hợp thời_hạn dưới 05 năm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 2 . Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý không được quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp được thực_hiện theo quy_định của Đảng và pháp_luật chuyên_ngành . Như_vậy , thời_hạn công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý là 05 năm ( trừ những trường_hợp khác theo pháp_luật chuyên_ngành sẽ thấp hơn thời_hạn này ) . Trường_hợp công_chức giữ chức_vụ lãnh đao , quản_lý được bổ_nhiệm lại thì tính từ nhiệm_kỳ bổ_nhiệm đầu_tiên , không được giữ chức_vụ lãnh đao , quản_lý quá 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp .
None
1
Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của công_chức hiện_nay được quy_định tại Điều 41 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Thời_hạn giữ chức_vụ 1 . Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cho mỗi lần bổ_nhiệm là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực , trừ trường_hợp thời_hạn dưới 05 năm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 2 . Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý không được quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp được thực_hiện theo quy_định của Đảng và pháp_luật chuyên_ngành . Như_vậy , thời_hạn công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý là 05 năm ( trừ những trường_hợp khác theo pháp_luật chuyên_ngành sẽ thấp hơn thời_hạn này ) . Trường_hợp công_chức giữ chức_vụ lãnh đao , quản_lý được bổ_nhiệm lại thì tính từ nhiệm_kỳ bổ_nhiệm đầu_tiên , không được giữ chức_vụ lãnh đao , quản_lý quá 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp .
204,340
Công_chức lãnh_đạo , quản_lý được bổ_nhiệm lại khi đáp_ứng những tiêu_chuẩn , điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP có quy_định về tiêu_chuẩn , điều kiện bổ_nhiệm lại như sau : ... Tiêu_chuẩn , điều kiện bổ_nhiệm lại 1 . Hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . 2 . Đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền tại thời_điểm bổ_nhiệm lại . 3 . Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu về vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý . 4 . Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . 5 . Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , công_chức lãnh_đạo , quản_lý được bổ_nhiệm lại khi đáp_ứng những tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Trong thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý , công_chức đã hoàn_thành nhiệm_vụ được giao ; - Đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo , quản_lý tại thời_điểm bổ_nhiệm lại ; - Cơ_quan , tổ_chức quản_lý công_chức có nhu_cầu về vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý ; - Đảm_bảo đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; - Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ .
None
1
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP có quy_định về tiêu_chuẩn , điều kiện bổ_nhiệm lại như sau : Tiêu_chuẩn , điều kiện bổ_nhiệm lại 1 . Hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . 2 . Đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền tại thời_điểm bổ_nhiệm lại . 3 . Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu về vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý . 4 . Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . 5 . Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , công_chức lãnh_đạo , quản_lý được bổ_nhiệm lại khi đáp_ứng những tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Trong thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý , công_chức đã hoàn_thành nhiệm_vụ được giao ; - Đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh lãnh_đạo , quản_lý tại thời_điểm bổ_nhiệm lại ; - Cơ_quan , tổ_chức quản_lý công_chức có nhu_cầu về vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý ; - Đảm_bảo đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; - Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ .
204,341
Ngành_nghề nào phải tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn vệ_sinh lao_động ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : ... Tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh hoạt_động trong các ngành_nghề quy_định tại Điều 8 Thông_tư này, người sử_dụng lao_động áp_dụng bắt_buộc việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh lao_động và đưa vào trong nội_quy, quy_trình làm_việc. 2. Việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh lao_động thực_hiện vào các thời Điểm sau đây : a ) Đánh_giá lần đầu khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh ; b ) Đánh_giá định_kỳ trong quá_trình hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh ít_nhất 01 lần trong một năm, trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác. Thời_Điểm đánh_giá định_kỳ do người sử_dụng lao_động quyết_định ; c ) Đánh_giá bổ_sung khi thay_đổi về nguyên_vật_liệu, công_nghệ, tổ_chức sản_xuất, khi xảy ra tai_nạn lao_động, sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn, vệ_sinh lao_động nghiêm_trọng. 3. Việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh lao_động thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Lập kế_hoạch đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; b ) Triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; c ) Tổng_hợp kết_quả đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : Tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hoạt_động trong các ngành_nghề quy_định tại Điều 8 Thông_tư này , người sử_dụng lao_động áp_dụng bắt_buộc việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động và đưa vào trong nội_quy , quy_trình làm_việc . 2 . Việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động thực_hiện vào các thời Điểm sau đây : a ) Đánh_giá lần đầu khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Đánh_giá định_kỳ trong quá_trình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ít_nhất 01 lần trong một năm , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . Thời_Điểm đánh_giá định_kỳ do người sử_dụng lao_động quyết_định ; c ) Đánh_giá bổ_sung khi thay_đổi về nguyên_vật_liệu , công_nghệ , tổ_chức sản_xuất , khi xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động nghiêm_trọng . 3 . Việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Lập kế_hoạch đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tổng_hợp kết_quả đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Bên cạnh đó , căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH thì đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hoạt_động trong các ngành_nghề sau thì phải tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động : 1 . Khai_khoáng , sản_xuất than_cốc , sản_xuất sản_phẩm dầu_mỏ tinh_chế . 2 . Sản_xuất hoá_chất , sản_xuất sản_phẩm từ cao_su và plastic . 3 . Sản_xuất kim_loại và các sản_phẩm từ kim_loại . 4 . Sản_xuất sản_phẩm từ khoáng phi kim . 5 . Thi_công công_trình xây_dựng . 6 . Đóng và sửa_chữa tàu_biển . 7 . Sản_xuất , truyền_tải và phân_phối điện . 8 . Chế_biến , bảo_quản thuỷ_sản và các sản_phẩm từ thuỷ_sản . 9 . Sản_xuất sản_phẩm dệt , may , da , giày . 10 . Tái_chế phế_liệu . 11 . Vệ_sinh môi_trường . ( Hình từ Internet )
204,342
Ngành_nghề nào phải tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn vệ_sinh lao_động ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : ... đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; b ) Triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; c ) Tổng_hợp kết_quả đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh lao_động. Bên cạnh đó, căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH thì đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh hoạt_động trong các ngành_nghề sau thì phải tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh lao_động : 1. Khai_khoáng, sản_xuất than_cốc, sản_xuất sản_phẩm dầu_mỏ tinh_chế. 2. Sản_xuất hoá_chất, sản_xuất sản_phẩm từ cao_su và plastic. 3. Sản_xuất kim_loại và các sản_phẩm từ kim_loại. 4. Sản_xuất sản_phẩm từ khoáng phi kim. 5. Thi_công công_trình xây_dựng. 6. Đóng và sửa_chữa tàu_biển. 7. Sản_xuất, truyền_tải và phân_phối điện. 8. Chế_biến, bảo_quản thuỷ_sản và các sản_phẩm từ thuỷ_sản. 9. Sản_xuất sản_phẩm dệt, may, da, giày. 10. Tái_chế phế_liệu. 11. Vệ_sinh môi_trường. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : Tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hoạt_động trong các ngành_nghề quy_định tại Điều 8 Thông_tư này , người sử_dụng lao_động áp_dụng bắt_buộc việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động và đưa vào trong nội_quy , quy_trình làm_việc . 2 . Việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động thực_hiện vào các thời Điểm sau đây : a ) Đánh_giá lần đầu khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Đánh_giá định_kỳ trong quá_trình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ít_nhất 01 lần trong một năm , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . Thời_Điểm đánh_giá định_kỳ do người sử_dụng lao_động quyết_định ; c ) Đánh_giá bổ_sung khi thay_đổi về nguyên_vật_liệu , công_nghệ , tổ_chức sản_xuất , khi xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động nghiêm_trọng . 3 . Việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Lập kế_hoạch đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tổng_hợp kết_quả đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Bên cạnh đó , căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH thì đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hoạt_động trong các ngành_nghề sau thì phải tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động : 1 . Khai_khoáng , sản_xuất than_cốc , sản_xuất sản_phẩm dầu_mỏ tinh_chế . 2 . Sản_xuất hoá_chất , sản_xuất sản_phẩm từ cao_su và plastic . 3 . Sản_xuất kim_loại và các sản_phẩm từ kim_loại . 4 . Sản_xuất sản_phẩm từ khoáng phi kim . 5 . Thi_công công_trình xây_dựng . 6 . Đóng và sửa_chữa tàu_biển . 7 . Sản_xuất , truyền_tải và phân_phối điện . 8 . Chế_biến , bảo_quản thuỷ_sản và các sản_phẩm từ thuỷ_sản . 9 . Sản_xuất sản_phẩm dệt , may , da , giày . 10 . Tái_chế phế_liệu . 11 . Vệ_sinh môi_trường . ( Hình từ Internet )
204,343
Ngành_nghề nào phải tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn vệ_sinh lao_động ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : ... . Vệ_sinh môi_trường. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : Tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hoạt_động trong các ngành_nghề quy_định tại Điều 8 Thông_tư này , người sử_dụng lao_động áp_dụng bắt_buộc việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động và đưa vào trong nội_quy , quy_trình làm_việc . 2 . Việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động thực_hiện vào các thời Điểm sau đây : a ) Đánh_giá lần đầu khi bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Đánh_giá định_kỳ trong quá_trình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ít_nhất 01 lần trong một năm , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . Thời_Điểm đánh_giá định_kỳ do người sử_dụng lao_động quyết_định ; c ) Đánh_giá bổ_sung khi thay_đổi về nguyên_vật_liệu , công_nghệ , tổ_chức sản_xuất , khi xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động nghiêm_trọng . 3 . Việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Lập kế_hoạch đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tổng_hợp kết_quả đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Bên cạnh đó , căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH thì đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh hoạt_động trong các ngành_nghề sau thì phải tổ_chức đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động : 1 . Khai_khoáng , sản_xuất than_cốc , sản_xuất sản_phẩm dầu_mỏ tinh_chế . 2 . Sản_xuất hoá_chất , sản_xuất sản_phẩm từ cao_su và plastic . 3 . Sản_xuất kim_loại và các sản_phẩm từ kim_loại . 4 . Sản_xuất sản_phẩm từ khoáng phi kim . 5 . Thi_công công_trình xây_dựng . 6 . Đóng và sửa_chữa tàu_biển . 7 . Sản_xuất , truyền_tải và phân_phối điện . 8 . Chế_biến , bảo_quản thuỷ_sản và các sản_phẩm từ thuỷ_sản . 9 . Sản_xuất sản_phẩm dệt , may , da , giày . 10 . Tái_chế phế_liệu . 11 . Vệ_sinh môi_trường . ( Hình từ Internet )
204,344
Lập kế_hoạch đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn vệ_sinh lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về lập kế_hoạch đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : ... Lập kế_hoạch đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Xác_định Mục_đích , đối_tượng , phạm_vi và thời_gian thực_hiện cho việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Lựa_chọn phương_pháp nhận_diện , phân_tích nguy_cơ và tác_hại các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại . 3 . Phân_công trách_nhiệm cho các phòng , ban , phân_xưởng , tổ , đội sản_xuất ( nếu có ) và cá_nhân trong cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh có liên_quan đến việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động . 4 . Dự_kiến kinh_phí thực_hiện . Như_vậy , việc lập kế_hoạch đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : + Xác_định Mục_đích , đối_tượng , phạm_vi và thời_gian thực_hiện cho việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động . + Lựa_chọn phương_pháp nhận_diện , phân_tích nguy_cơ và tác_hại các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại . + Phân_công trách_nhiệm cho các phòng , ban , phân_xưởng , tổ , đội sản_xuất ( nếu có ) và cá_nhân trong cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh có liên_quan đến việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động . + Dự_kiến kinh_phí thực_hiện .
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về lập kế_hoạch đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : Lập kế_hoạch đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Xác_định Mục_đích , đối_tượng , phạm_vi và thời_gian thực_hiện cho việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Lựa_chọn phương_pháp nhận_diện , phân_tích nguy_cơ và tác_hại các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại . 3 . Phân_công trách_nhiệm cho các phòng , ban , phân_xưởng , tổ , đội sản_xuất ( nếu có ) và cá_nhân trong cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh có liên_quan đến việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động . 4 . Dự_kiến kinh_phí thực_hiện . Như_vậy , việc lập kế_hoạch đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : + Xác_định Mục_đích , đối_tượng , phạm_vi và thời_gian thực_hiện cho việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động . + Lựa_chọn phương_pháp nhận_diện , phân_tích nguy_cơ và tác_hại các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại . + Phân_công trách_nhiệm cho các phòng , ban , phân_xưởng , tổ , đội sản_xuất ( nếu có ) và cá_nhân trong cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh có liên_quan đến việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động . + Dự_kiến kinh_phí thực_hiện .
204,345
Triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn vệ_sinh lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... Triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Nhận_diện các yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại trên cơ_sở tham_khảo thông_tin từ các hoạt_động sau đây : a ) Phân_tích đặc Điểm Điều_kiện lao_động, quy_trình làm_việc có liên_quan ; b ) Kiểm_tra thực_tế nơi làm_việc ; c ) Khảo_sát người lao_động về những yếu_tố có_thể gây tổn_thương, bệnh_tật, làm suy_giảm sức_khoẻ của họ tại nơi làm_việc ; d ) Xem_xét hồ_sơ, tài_liệu về an_toàn, vệ_sinh lao_động : biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động, sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn, vệ_sinh lao_động ; số_liệu quan_trắc môi_trường lao_động ; kết_quả khám sức_khoẻ định_kỳ ; các biên_bản tự kiểm_tra của doanh_nghiệp, biên_bản thanh_tra, kiểm_tra về an_toàn, vệ_sinh lao_động. 2. Phân_tích khả_năng xuất_hiện và hậu_quả của việc mất an_toàn, vệ_sinh lao_động phát_sinh từ yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại được nhận_diện. Như_vậy, việc triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn, vệ_sinh lao_động như sau : - Nhận_diện các yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại trên cơ_sở tham_khảo thông_tin từ các hoạt_động sau đây : + Phân_tích đặc Điểm Điều_kiện lao_động, quy_trình làm_việc có liên_quan ; + Kiểm_tra thực_tế nơi
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhận_diện các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại trên cơ_sở tham_khảo thông_tin từ các hoạt_động sau đây : a ) Phân_tích đặc Điểm Điều_kiện lao_động , quy_trình làm_việc có liên_quan ; b ) Kiểm_tra thực_tế nơi làm_việc ; c ) Khảo_sát người lao_động về những yếu_tố có_thể gây tổn_thương , bệnh_tật , làm suy_giảm sức_khoẻ của họ tại nơi làm_việc ; d ) Xem_xét hồ_sơ , tài_liệu về an_toàn , vệ_sinh lao_động : biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động ; số_liệu quan_trắc môi_trường lao_động ; kết_quả khám sức_khoẻ định_kỳ ; các biên_bản tự kiểm_tra của doanh_nghiệp , biên_bản thanh_tra , kiểm_tra về an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Phân_tích khả_năng xuất_hiện và hậu_quả của việc mất an_toàn , vệ_sinh lao_động phát_sinh từ yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại được nhận_diện . Như_vậy , việc triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : - Nhận_diện các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại trên cơ_sở tham_khảo thông_tin từ các hoạt_động sau đây : + Phân_tích đặc Điểm Điều_kiện lao_động , quy_trình làm_việc có liên_quan ; + Kiểm_tra thực_tế nơi làm_việc ; + Khảo_sát người lao_động về những yếu_tố có_thể gây tổn_thương , bệnh_tật , làm suy_giảm sức_khoẻ của họ tại nơi làm_việc ; + Xem_xét hồ_sơ , tài_liệu về an_toàn , vệ_sinh lao_động : biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động ; số_liệu quan_trắc môi_trường lao_động ; kết_quả khám sức_khoẻ định_kỳ ; các biên_bản tự kiểm_tra của doanh_nghiệp , biên_bản thanh_tra , kiểm_tra về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Phân_tích khả_năng xuất_hiện và hậu_quả của việc mất an_toàn , vệ_sinh lao_động phát_sinh từ yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại được nhận_diện .
204,346
Triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn vệ_sinh lao_động như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại trên cơ_sở tham_khảo thông_tin từ các hoạt_động sau đây : + Phân_tích đặc Điểm Điều_kiện lao_động, quy_trình làm_việc có liên_quan ; + Kiểm_tra thực_tế nơi làm_việc ; + Khảo_sát người lao_động về những yếu_tố có_thể gây tổn_thương, bệnh_tật, làm suy_giảm sức_khoẻ của họ tại nơi làm_việc ; + Xem_xét hồ_sơ, tài_liệu về an_toàn, vệ_sinh lao_động : biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động, sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn, vệ_sinh lao_động ; số_liệu quan_trắc môi_trường lao_động ; kết_quả khám sức_khoẻ định_kỳ ; các biên_bản tự kiểm_tra của doanh_nghiệp, biên_bản thanh_tra, kiểm_tra về an_toàn, vệ_sinh lao_động. - Phân_tích khả_năng xuất_hiện và hậu_quả của việc mất an_toàn, vệ_sinh lao_động phát_sinh từ yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại được nhận_diện.
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 07/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhận_diện các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại trên cơ_sở tham_khảo thông_tin từ các hoạt_động sau đây : a ) Phân_tích đặc Điểm Điều_kiện lao_động , quy_trình làm_việc có liên_quan ; b ) Kiểm_tra thực_tế nơi làm_việc ; c ) Khảo_sát người lao_động về những yếu_tố có_thể gây tổn_thương , bệnh_tật , làm suy_giảm sức_khoẻ của họ tại nơi làm_việc ; d ) Xem_xét hồ_sơ , tài_liệu về an_toàn , vệ_sinh lao_động : biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động ; số_liệu quan_trắc môi_trường lao_động ; kết_quả khám sức_khoẻ định_kỳ ; các biên_bản tự kiểm_tra của doanh_nghiệp , biên_bản thanh_tra , kiểm_tra về an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Phân_tích khả_năng xuất_hiện và hậu_quả của việc mất an_toàn , vệ_sinh lao_động phát_sinh từ yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại được nhận_diện . Như_vậy , việc triển_khai đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : - Nhận_diện các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại trên cơ_sở tham_khảo thông_tin từ các hoạt_động sau đây : + Phân_tích đặc Điểm Điều_kiện lao_động , quy_trình làm_việc có liên_quan ; + Kiểm_tra thực_tế nơi làm_việc ; + Khảo_sát người lao_động về những yếu_tố có_thể gây tổn_thương , bệnh_tật , làm suy_giảm sức_khoẻ của họ tại nơi làm_việc ; + Xem_xét hồ_sơ , tài_liệu về an_toàn , vệ_sinh lao_động : biên_bản Điều_tra tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động ; số_liệu quan_trắc môi_trường lao_động ; kết_quả khám sức_khoẻ định_kỳ ; các biên_bản tự kiểm_tra của doanh_nghiệp , biên_bản thanh_tra , kiểm_tra về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Phân_tích khả_năng xuất_hiện và hậu_quả của việc mất an_toàn , vệ_sinh lao_động phát_sinh từ yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại được nhận_diện .
204,347
Trường_hợp phát_điện có công_suất lắp_đặt trên 01 MW để bán_lẻ có được miễn giấy_phép hoạt_động điện_lực hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định những trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực cụ_thể như sau : ... Trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Phát_điện để tự sử_dụng không bán điện cho tổ_chức , cá_nhân khác . 2 . Phát_điện có công_suất lắp_đặt đến 01 MW để bán điện cho tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Kinh_doanh điện tại vùng nông_thôn , miền núi , hải_đảo mua điện với công_suất nhỏ hơn 50 kVA từ lưới_điện phân_phối để bán điện trực_tiếp tới khách_hàng sử_dụng điện tại vùng nông_thôn , miền núi , hải_đảo . 4 . Điều_độ hệ_thống điện quốc_gia và điều_hành giao_dịch thị_trường điện_lực . Theo quy_định trên , có_thể thấy trường_hợp phát_điện có công_suất lắp_đặt đến 01 MW để bán điện cho tổ_chức , cá_nhân khác thì có_thể được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực . Trong trường_hợp bạn nêu , vì công_suất lắp_đặt trên 01 MW nên không thuộc trường_hợp được miễn_trừ .
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định những trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực cụ_thể như sau : Trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Phát_điện để tự sử_dụng không bán điện cho tổ_chức , cá_nhân khác . 2 . Phát_điện có công_suất lắp_đặt đến 01 MW để bán điện cho tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Kinh_doanh điện tại vùng nông_thôn , miền núi , hải_đảo mua điện với công_suất nhỏ hơn 50 kVA từ lưới_điện phân_phối để bán điện trực_tiếp tới khách_hàng sử_dụng điện tại vùng nông_thôn , miền núi , hải_đảo . 4 . Điều_độ hệ_thống điện quốc_gia và điều_hành giao_dịch thị_trường điện_lực . Theo quy_định trên , có_thể thấy trường_hợp phát_điện có công_suất lắp_đặt đến 01 MW để bán điện cho tổ_chức , cá_nhân khác thì có_thể được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực . Trong trường_hợp bạn nêu , vì công_suất lắp_đặt trên 01 MW nên không thuộc trường_hợp được miễn_trừ .
204,348
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khi bán_lẻ điện gồm những thành_phần nào ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trong lĩnh_vực bán_buôn điện , bán_lẻ điện gồm : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trong lĩnh_vực bán_buôn điện , bán_lẻ điện 1 . Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . 3 . Danh_sách trích_ngang người trực tiếp quản_lý kinh_doanh theo Mẫu 3b quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; bản_sao bằng tốt_nghiệp của người có tên trong danh_sách . Như_vậy , để đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trong lĩnh_vực bán_lẻ điện , thành_phần hồ_sơ đề_nghị cần chuẩn_bị được quy_định cụ_thể như trên .
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trong lĩnh_vực bán_buôn điện , bán_lẻ điện gồm : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trong lĩnh_vực bán_buôn điện , bán_lẻ điện 1 . Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . 3 . Danh_sách trích_ngang người trực tiếp quản_lý kinh_doanh theo Mẫu 3b quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; bản_sao bằng tốt_nghiệp của người có tên trong danh_sách . Như_vậy , để đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trong lĩnh_vực bán_lẻ điện , thành_phần hồ_sơ đề_nghị cần chuẩn_bị được quy_định cụ_thể như trên .
204,349
Giấy_phép hoạt_động điện_lực được cấp cho đơn_vị phát_điện có thời_hạn bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định liên_quan đến giấy_phép hoạt_động điện_lực cụ_thể như sau : ... Nguyên tắc cấp giấy phép và thời_hạn của giấy_phép hoạt_động điện_lực 1. Trước giai_đoạn thị_trường bán_lẻ điện cạnh_tranh, giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phân_phối điện, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Đối_với đơn_vị phát_điện đăng_ký hoạt_động bán_lẻ điện, không mua điện từ hệ_thống điện quốc_gia và có lưới_điện để thực_hiện hoạt_động bán_lẻ điện : Giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phát_điện. 3. Giấy_phép phát_điện được cấp cho tổ_chức là đơn_vị sở_hữu nhà_máy điện đối_với từng nhà_máy. 4. Thời_hạn tối_đa trong giấy_phép hoạt_động điện_lực cấp cho đơn_vị hoạt_động điện_lực quy_định như sau : TT Lĩnh_vực hoạt_động điện_lực Thời_hạn của giấy_phép 1 Tư_vấn chuyên_ngành điện_lực 05 năm 2 Phát_điện a ) Nhà_máy điện lớn, có ý_nghĩa đặc_biệt quan_trọng về kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt 20 năm b ) Nhà_máy điện không thuộc danh_mục nhà_máy điện lớn, có ý_nghĩa đặc_biệt quan_trọng về kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt 10 năm 3
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định liên_quan đến giấy_phép hoạt_động điện_lực cụ_thể như sau : Nguyên tắc cấp giấy phép và thời_hạn của giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Trước giai_đoạn thị_trường bán_lẻ điện cạnh_tranh , giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phân_phối điện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với đơn_vị phát_điện đăng_ký hoạt_động bán_lẻ điện , không mua điện từ hệ_thống điện quốc_gia và có lưới_điện để thực_hiện hoạt_động bán_lẻ điện : Giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phát_điện . 3 . Giấy_phép phát_điện được cấp cho tổ_chức là đơn_vị sở_hữu nhà_máy điện đối_với từng nhà_máy . 4 . Thời_hạn tối_đa trong giấy_phép hoạt_động điện_lực cấp cho đơn_vị hoạt_động điện_lực quy_định như sau : TT Lĩnh_vực hoạt_động điện_lực Thời_hạn của giấy_phép 1 Tư_vấn chuyên_ngành điện_lực 05 năm 2 Phát_điện a ) Nhà_máy điện lớn , có ý_nghĩa đặc_biệt quan_trọng về kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt 20 năm b ) Nhà_máy điện không thuộc danh_mục nhà_máy điện lớn , có ý_nghĩa đặc_biệt quan_trọng về kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt 10 năm 3 Truyền_tải điện 20 năm 4 Phân_phối điện 10 năm 5 Bán_buôn điện , bán_lẻ điện 10 năm 5 . Trường_hợp thay_đổi tên , địa_chỉ trụ_sở , chuyển_giao tài_sản , thời_hạn giấy_phép hoạt_động điện_lực được cấp theo thời_hạn giấy_phép cũ . 6 . Tổ chức , cá nhân đề nghị thời_hạn giấy_phép hoạt_động điện_lực ngắn hơn thời_hạn quy định tại Khoản 4 Điều này thì cấp theo thời_hạn đề nghị , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 7 Điều này . 7 . Căn cứ điều kiện thực tế về hạng_mục công_trình điện , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực cấp giấy_phép hoạt động điện lực có thời hạn ngắn hơn thời_hạn quy định tại Khoản 4 Điều này . Như_vậy , đối_với đơn_vị phát_điện đăng_ký hoạt_động bán_lẻ điện , không mua điện từ hệ_thống điện quốc_gia và có lưới_điện để thực_hiện hoạt_động bán_lẻ điện : Giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phát_điện . Cụ_thể , thời_hạn của giấy_phép hoạt_động điện_lực được quy_định tối_đa là 10 năm .
204,350
Giấy_phép hoạt_động điện_lực được cấp cho đơn_vị phát_điện có thời_hạn bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định liên_quan đến giấy_phép hoạt_động điện_lực cụ_thể như sau : ... 20 năm b ) Nhà_máy điện không thuộc danh_mục nhà_máy điện lớn, có ý_nghĩa đặc_biệt quan_trọng về kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt 10 năm 3 Truyền_tải điện 20 năm 4 Phân_phối điện 10 năm 5 Bán_buôn điện, bán_lẻ điện 10 năm 5. Trường_hợp thay_đổi tên, địa_chỉ trụ_sở, chuyển_giao tài_sản, thời_hạn giấy_phép hoạt_động điện_lực được cấp theo thời_hạn giấy_phép cũ. 6. Tổ chức, cá nhân đề nghị thời_hạn giấy_phép hoạt_động điện_lực ngắn hơn thời_hạn quy định tại Khoản 4 Điều này thì cấp theo thời_hạn đề nghị, trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 7 Điều này. 7. Căn cứ điều kiện thực tế về hạng_mục công_trình điện, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực cấp giấy_phép hoạt động điện lực có thời hạn ngắn hơn thời_hạn quy định tại
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định liên_quan đến giấy_phép hoạt_động điện_lực cụ_thể như sau : Nguyên tắc cấp giấy phép và thời_hạn của giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Trước giai_đoạn thị_trường bán_lẻ điện cạnh_tranh , giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phân_phối điện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với đơn_vị phát_điện đăng_ký hoạt_động bán_lẻ điện , không mua điện từ hệ_thống điện quốc_gia và có lưới_điện để thực_hiện hoạt_động bán_lẻ điện : Giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phát_điện . 3 . Giấy_phép phát_điện được cấp cho tổ_chức là đơn_vị sở_hữu nhà_máy điện đối_với từng nhà_máy . 4 . Thời_hạn tối_đa trong giấy_phép hoạt_động điện_lực cấp cho đơn_vị hoạt_động điện_lực quy_định như sau : TT Lĩnh_vực hoạt_động điện_lực Thời_hạn của giấy_phép 1 Tư_vấn chuyên_ngành điện_lực 05 năm 2 Phát_điện a ) Nhà_máy điện lớn , có ý_nghĩa đặc_biệt quan_trọng về kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt 20 năm b ) Nhà_máy điện không thuộc danh_mục nhà_máy điện lớn , có ý_nghĩa đặc_biệt quan_trọng về kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt 10 năm 3 Truyền_tải điện 20 năm 4 Phân_phối điện 10 năm 5 Bán_buôn điện , bán_lẻ điện 10 năm 5 . Trường_hợp thay_đổi tên , địa_chỉ trụ_sở , chuyển_giao tài_sản , thời_hạn giấy_phép hoạt_động điện_lực được cấp theo thời_hạn giấy_phép cũ . 6 . Tổ chức , cá nhân đề nghị thời_hạn giấy_phép hoạt_động điện_lực ngắn hơn thời_hạn quy định tại Khoản 4 Điều này thì cấp theo thời_hạn đề nghị , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 7 Điều này . 7 . Căn cứ điều kiện thực tế về hạng_mục công_trình điện , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực cấp giấy_phép hoạt động điện lực có thời hạn ngắn hơn thời_hạn quy định tại Khoản 4 Điều này . Như_vậy , đối_với đơn_vị phát_điện đăng_ký hoạt_động bán_lẻ điện , không mua điện từ hệ_thống điện quốc_gia và có lưới_điện để thực_hiện hoạt_động bán_lẻ điện : Giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phát_điện . Cụ_thể , thời_hạn của giấy_phép hoạt_động điện_lực được quy_định tối_đa là 10 năm .
204,351
Giấy_phép hoạt_động điện_lực được cấp cho đơn_vị phát_điện có thời_hạn bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định liên_quan đến giấy_phép hoạt_động điện_lực cụ_thể như sau : ... ̣t động điện lực có thời hạn ngắn hơn thời_hạn quy định tại Khoản 4 Điều này. Như_vậy, đối_với đơn_vị phát_điện đăng_ký hoạt_động bán_lẻ điện, không mua điện từ hệ_thống điện quốc_gia và có lưới_điện để thực_hiện hoạt_động bán_lẻ điện : Giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phát_điện. Cụ_thể, thời_hạn của giấy_phép hoạt_động điện_lực được quy_định tối_đa là 10 năm.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định liên_quan đến giấy_phép hoạt_động điện_lực cụ_thể như sau : Nguyên tắc cấp giấy phép và thời_hạn của giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Trước giai_đoạn thị_trường bán_lẻ điện cạnh_tranh , giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phân_phối điện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với đơn_vị phát_điện đăng_ký hoạt_động bán_lẻ điện , không mua điện từ hệ_thống điện quốc_gia và có lưới_điện để thực_hiện hoạt_động bán_lẻ điện : Giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phát_điện . 3 . Giấy_phép phát_điện được cấp cho tổ_chức là đơn_vị sở_hữu nhà_máy điện đối_với từng nhà_máy . 4 . Thời_hạn tối_đa trong giấy_phép hoạt_động điện_lực cấp cho đơn_vị hoạt_động điện_lực quy_định như sau : TT Lĩnh_vực hoạt_động điện_lực Thời_hạn của giấy_phép 1 Tư_vấn chuyên_ngành điện_lực 05 năm 2 Phát_điện a ) Nhà_máy điện lớn , có ý_nghĩa đặc_biệt quan_trọng về kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt 20 năm b ) Nhà_máy điện không thuộc danh_mục nhà_máy điện lớn , có ý_nghĩa đặc_biệt quan_trọng về kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt 10 năm 3 Truyền_tải điện 20 năm 4 Phân_phối điện 10 năm 5 Bán_buôn điện , bán_lẻ điện 10 năm 5 . Trường_hợp thay_đổi tên , địa_chỉ trụ_sở , chuyển_giao tài_sản , thời_hạn giấy_phép hoạt_động điện_lực được cấp theo thời_hạn giấy_phép cũ . 6 . Tổ chức , cá nhân đề nghị thời_hạn giấy_phép hoạt_động điện_lực ngắn hơn thời_hạn quy định tại Khoản 4 Điều này thì cấp theo thời_hạn đề nghị , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 7 Điều này . 7 . Căn cứ điều kiện thực tế về hạng_mục công_trình điện , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực cấp giấy_phép hoạt động điện lực có thời hạn ngắn hơn thời_hạn quy định tại Khoản 4 Điều này . Như_vậy , đối_với đơn_vị phát_điện đăng_ký hoạt_động bán_lẻ điện , không mua điện từ hệ_thống điện quốc_gia và có lưới_điện để thực_hiện hoạt_động bán_lẻ điện : Giấy_phép hoạt_động điện_lực lĩnh_vực bán_lẻ điện được cấp đồng_thời với lĩnh_vực phát_điện . Cụ_thể , thời_hạn của giấy_phép hoạt_động điện_lực được quy_định tối_đa là 10 năm .
204,352
Mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm là bao_nhiêu ?
Mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đón: ... Mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm như sau : Điều 4 . Mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ 1 . Mức hỗ_trợ : a ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng học_phí bằng mức thu học_phí của cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi theo học ; b ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ 3,63 triệu đồng / tháng để chi_trả chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian học_tập tại trường . 2 . Thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo quy_định , nhưng không quá 10 tháng / năm_học . Trong trường_hợp tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ , cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ . Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ không vượt quá mức hỗ_trợ quy_định cho khoá học theo năm_học .
None
1
Mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm như sau : Điều 4 . Mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ 1 . Mức hỗ_trợ : a ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng học_phí bằng mức thu học_phí của cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi theo học ; b ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ 3,63 triệu đồng / tháng để chi_trả chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian học_tập tại trường . 2 . Thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo quy_định , nhưng không quá 10 tháng / năm_học . Trong trường_hợp tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ , cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ . Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ không vượt quá mức hỗ_trợ quy_định cho khoá học theo năm_học .
204,353
Lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên theo phương_thức nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí, chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về phương_thức lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm như sau : Điều 5. Lập dự_toán, chi_trả kinh_phí hỗ_trợ 1. Lập dự_toán : a ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu ( sau đây gọi chung là thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào nhu_cầu đào_tạo giáo_viên của địa_phương và các định_mức hỗ_trợ quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, hằng năm cơ_quan giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu lập dự_toán kinh_phí đào_tạo giáo_viên báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí để chi_trả hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm qua cơ_sở đào_tạo giáo_viên ; b ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội ( không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào số chỉ_tiêu còn lại trong phạm_vi chỉ_tiêu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo sau khi trừ đi chỉ_tiêu giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu, hằng năm cơ_sở đào_tạo giáo_viên lập dự_toán kinh_phí và gửi cơ_quan cấp trên tổng_hợp báo_cáo
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về phương_thức lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm như sau : Điều 5 . Lập dự_toán , chi_trả kinh_phí hỗ_trợ 1 . Lập dự_toán : a ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ( sau đây gọi chung là thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào nhu_cầu đào_tạo giáo_viên của địa_phương và các định_mức hỗ_trợ quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , hằng năm cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu lập dự_toán kinh_phí đào_tạo giáo_viên báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí để chi_trả hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm qua cơ_sở đào_tạo giáo_viên ; b ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội ( không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào số chỉ_tiêu còn lại trong phạm_vi chỉ_tiêu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo sau khi trừ đi chỉ_tiêu giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu , hằng năm cơ_sở đào_tạo giáo_viên lập dự_toán kinh_phí và gửi cơ_quan cấp trên tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính bố_trí dự_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội được cấp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên theo hình_thức giao dự_toán theo quy_định .
204,354
Lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên theo phương_thức nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_: ... Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo sau khi trừ đi chỉ_tiêu giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu, hằng năm cơ_sở đào_tạo giáo_viên lập dự_toán kinh_phí và gửi cơ_quan cấp trên tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính bố_trí dự_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước. Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội được cấp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên theo hình_thức giao dự_toán theo quy_định.Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí, chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về phương_thức lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm như sau : Điều 5. Lập dự_toán, chi_trả kinh_phí hỗ_trợ 1. Lập dự_toán : a ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu ( sau đây gọi chung là thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào nhu_cầu đào_tạo giáo_viên của địa_phương và các định_mức hỗ_trợ quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, hằng năm cơ_quan giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu lập dự_toán kinh_phí đào_tạo giáo_viên báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí để chi_trả hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về phương_thức lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm như sau : Điều 5 . Lập dự_toán , chi_trả kinh_phí hỗ_trợ 1 . Lập dự_toán : a ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ( sau đây gọi chung là thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào nhu_cầu đào_tạo giáo_viên của địa_phương và các định_mức hỗ_trợ quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , hằng năm cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu lập dự_toán kinh_phí đào_tạo giáo_viên báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí để chi_trả hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm qua cơ_sở đào_tạo giáo_viên ; b ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội ( không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào số chỉ_tiêu còn lại trong phạm_vi chỉ_tiêu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo sau khi trừ đi chỉ_tiêu giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu , hằng năm cơ_sở đào_tạo giáo_viên lập dự_toán kinh_phí và gửi cơ_quan cấp trên tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính bố_trí dự_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội được cấp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên theo hình_thức giao dự_toán theo quy_định .
204,355
Lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên theo phương_thức nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_: ... Nghị_định này, hằng năm cơ_quan giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu lập dự_toán kinh_phí đào_tạo giáo_viên báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí để chi_trả hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm qua cơ_sở đào_tạo giáo_viên ; b ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội ( không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào số chỉ_tiêu còn lại trong phạm_vi chỉ_tiêu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo sau khi trừ đi chỉ_tiêu giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu, hằng năm cơ_sở đào_tạo giáo_viên lập dự_toán kinh_phí và gửi cơ_quan cấp trên tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính bố_trí dự_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước. Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội được cấp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên theo hình_thức giao dự_toán theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về phương_thức lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm như sau : Điều 5 . Lập dự_toán , chi_trả kinh_phí hỗ_trợ 1 . Lập dự_toán : a ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ( sau đây gọi chung là thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào nhu_cầu đào_tạo giáo_viên của địa_phương và các định_mức hỗ_trợ quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , hằng năm cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu lập dự_toán kinh_phí đào_tạo giáo_viên báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí để chi_trả hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm qua cơ_sở đào_tạo giáo_viên ; b ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội ( không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào số chỉ_tiêu còn lại trong phạm_vi chỉ_tiêu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo sau khi trừ đi chỉ_tiêu giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu , hằng năm cơ_sở đào_tạo giáo_viên lập dự_toán kinh_phí và gửi cơ_quan cấp trên tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính bố_trí dự_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội được cấp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên theo hình_thức giao dự_toán theo quy_định .
204,356
Pháp_luật quy_định chi_trả kinh_phí hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_đ: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí, chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về chi_trả kinh_phí hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm như sau : Điều 5. Lập dự_toán, chi_trả kinh_phí hỗ_trợ... 2. Chi_trả kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước : a ) Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm chi cho giáo_dục, đào_tạo tại các địa_phương, bộ, ngành theo các quy_định hiện_hành ; b ) Cơ_quan giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu chi_trả trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm theo cơ_chế Nhà_nước giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu đối_với các sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu. Đối_với kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm trong chỉ_tiêu Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo nhưng không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu, được bố_trí trong dự_toán hằng năm của cơ_sở đào_tạo giáo_viên được cấp có thẩm_quyền giao theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; c ) Cơ_sở đào_tạo giáo_viên có
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về chi_trả kinh_phí hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm như sau : Điều 5 . Lập dự_toán , chi_trả kinh_phí hỗ_trợ ... 2 . Chi_trả kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước : a ) Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm chi cho giáo_dục , đào_tạo tại các địa_phương , bộ , ngành theo các quy_định hiện_hành ; b ) Cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu chi_trả trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm theo cơ_chế Nhà_nước giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu đối_với các sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu . Đối_với kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm trong chỉ_tiêu Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo nhưng không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu , được bố_trí trong dự_toán hằng năm của cơ_sở đào_tạo giáo_viên được cấp có thẩm_quyền giao theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; c ) Cơ_sở đào_tạo giáo_viên có trách_nhiệm chi_trả tiền hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm thông_qua tài_khoản tiền gửi của sinh_viên tại ngân_hàng .
204,357
Pháp_luật quy_định chi_trả kinh_phí hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_đ: ... đặt_hàng hoặc đấu_thầu, được bố_trí trong dự_toán hằng năm của cơ_sở đào_tạo giáo_viên được cấp có thẩm_quyền giao theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; c ) Cơ_sở đào_tạo giáo_viên có trách_nhiệm chi_trả tiền hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm thông_qua tài_khoản tiền gửi của sinh_viên tại ngân_hàng.Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí, chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về chi_trả kinh_phí hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm như sau : Điều 5. Lập dự_toán, chi_trả kinh_phí hỗ_trợ... 2. Chi_trả kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước : a ) Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm chi cho giáo_dục, đào_tạo tại các địa_phương, bộ, ngành theo các quy_định hiện_hành ; b ) Cơ_quan giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu chi_trả trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm theo cơ_chế Nhà_nước giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu đối_với các sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu. Đối_với kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về chi_trả kinh_phí hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm như sau : Điều 5 . Lập dự_toán , chi_trả kinh_phí hỗ_trợ ... 2 . Chi_trả kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước : a ) Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm chi cho giáo_dục , đào_tạo tại các địa_phương , bộ , ngành theo các quy_định hiện_hành ; b ) Cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu chi_trả trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm theo cơ_chế Nhà_nước giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu đối_với các sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu . Đối_với kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm trong chỉ_tiêu Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo nhưng không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu , được bố_trí trong dự_toán hằng năm của cơ_sở đào_tạo giáo_viên được cấp có thẩm_quyền giao theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; c ) Cơ_sở đào_tạo giáo_viên có trách_nhiệm chi_trả tiền hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm thông_qua tài_khoản tiền gửi của sinh_viên tại ngân_hàng .
204,358
Pháp_luật quy_định chi_trả kinh_phí hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_đ: ... sinh_viên sư_phạm theo cơ_chế Nhà_nước giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu đối_với các sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu. Đối_với kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm trong chỉ_tiêu Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo nhưng không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu, được bố_trí trong dự_toán hằng năm của cơ_sở đào_tạo giáo_viên được cấp có thẩm_quyền giao theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; c ) Cơ_sở đào_tạo giáo_viên có trách_nhiệm chi_trả tiền hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm thông_qua tài_khoản tiền gửi của sinh_viên tại ngân_hàng.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về chi_trả kinh_phí hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm như sau : Điều 5 . Lập dự_toán , chi_trả kinh_phí hỗ_trợ ... 2 . Chi_trả kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước : a ) Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm chi cho giáo_dục , đào_tạo tại các địa_phương , bộ , ngành theo các quy_định hiện_hành ; b ) Cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu chi_trả trực_tiếp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm theo cơ_chế Nhà_nước giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu đối_với các sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu . Đối_với kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm trong chỉ_tiêu Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo nhưng không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu , được bố_trí trong dự_toán hằng năm của cơ_sở đào_tạo giáo_viên được cấp có thẩm_quyền giao theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; c ) Cơ_sở đào_tạo giáo_viên có trách_nhiệm chi_trả tiền hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm thông_qua tài_khoản tiền gửi của sinh_viên tại ngân_hàng .
204,359
Chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : ... “ Điều 7. Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) 1. Ch<unk> Kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, thực_hiện các công_việc của một hoặc nhiều phần hành kế_toán hoặc tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán ở đơn_vị. 2. Nhiệm_vụ a ) Ghi_chép, tính_toán, tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành, phần việc phụ_trách, cho công_tác quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành tại đơn vi ; b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán, lập báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày, bảo_quản, lưu_trữ tài_liệu kế_toán, cung_cấp thông_tin thuộc phần hành, phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; c ) Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; d ) Tổ_chức phân_tích, đánh_giá tình_hình quản_lý, sử_dụng tài_sản, kinh_phí thuộc phần hành, phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý, sử_dụng tiết_kiệm, có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán, các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán. ” Theo đó
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) 1 . Chức_trách Kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , thực_hiện các công_việc của một hoặc nhiều phần hành kế_toán hoặc tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán ở đơn_vị . 2 . Nhiệm_vụ a ) Ghi_chép , tính_toán , tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn vi ; b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày , bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán , cung_cấp thông_tin thuộc phần hành , phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; c ) Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; d ) Tổ_chức phân_tích , đánh_giá tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản , kinh_phí thuộc phần hành , phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý , sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán , các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán . ” Theo đó , kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán và có nhiệm_vụ ghi_chép , tổng_hợp , tính_toán và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn_vị .
204,360
Chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : ... , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán, các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán. ” Theo đó, kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán và có nhiệm_vụ ghi_chép, tổng_hợp, tính_toán và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành, phần việc phụ_trách, cho công_tác quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành tại đơn_vị. “ Điều 7. Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) 1. Ch<unk> Kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, thực_hiện các công_việc của một hoặc nhiều phần hành kế_toán hoặc tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán ở đơn_vị. 2. Nhiệm_vụ a ) Ghi_chép, tính_toán, tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành, phần việc phụ_trách, cho công_tác quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành tại đơn vi ; b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán, lập báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày, bảo_quản, lưu_trữ tài_liệu kế_toán, cung_cấp thông_tin thuộc phần hành, phần việc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) 1 . Chức_trách Kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , thực_hiện các công_việc của một hoặc nhiều phần hành kế_toán hoặc tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán ở đơn_vị . 2 . Nhiệm_vụ a ) Ghi_chép , tính_toán , tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn vi ; b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày , bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán , cung_cấp thông_tin thuộc phần hành , phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; c ) Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; d ) Tổ_chức phân_tích , đánh_giá tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản , kinh_phí thuộc phần hành , phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý , sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán , các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán . ” Theo đó , kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán và có nhiệm_vụ ghi_chép , tổng_hợp , tính_toán và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn_vị .
204,361
Chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : ... công_tác kế_toán, lập báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày, bảo_quản, lưu_trữ tài_liệu kế_toán, cung_cấp thông_tin thuộc phần hành, phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; c ) Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; d ) Tổ_chức phân_tích, đánh_giá tình_hình quản_lý, sử_dụng tài_sản, kinh_phí thuộc phần hành, phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý, sử_dụng tiết_kiệm, có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán, các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán. ” Theo đó, kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán và có nhiệm_vụ ghi_chép, tổng_hợp, tính_toán và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành, phần việc phụ_trách, cho công_tác quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành tại đơn_vị.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) 1 . Chức_trách Kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , thực_hiện các công_việc của một hoặc nhiều phần hành kế_toán hoặc tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán ở đơn_vị . 2 . Nhiệm_vụ a ) Ghi_chép , tính_toán , tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn vi ; b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày , bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán , cung_cấp thông_tin thuộc phần hành , phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; c ) Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; d ) Tổ_chức phân_tích , đánh_giá tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản , kinh_phí thuộc phần hành , phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý , sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán , các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán . ” Theo đó , kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán và có nhiệm_vụ ghi_chép , tổng_hợp , tính_toán và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn_vị .
204,362
Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kế_toán_viên ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của k: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3, 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7. Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 )... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm vững và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán, nguyên_lý kế_toán, các chế_độ tài_chính, thống_kê, các chuẩn_mực kế_toán và thông_tin kinh_tế có liên_quan ; b ) Nắm được các quy_định cụ_thể về hình_thức và phương_pháp kế_toán, các chế_độ kế_toán áp_dụng trong ngành, lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ; c ) Biết phương_pháp nghiên_cứu, đề_xuất triển_khai hoặc bổ_sung, sửa_đổi quy_chế quản_lý, quy_trình nghiệp_vụ, tổng_kết cải_tiến nghiệp_vụ quản_lý, năm được xu_thế phát_triển nghiệp_vụ trong nước và quốc_tế ; d ) Biết tổ_chức triển_khai các hoạt_động về quy_chế quản_lý, quy_trình nghiệp_vụ, quy_trình luân_chuyển chứng_từ, phương_pháp quản_lý và điều_hành đối_với nhiệm_vụ kế_toán trong đơn_vị ; đ ) Có khả_năng tiếp_thu, nắm_bắt và kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ, phương_tiện kỹ_thuật hiện_đại để trao_đổi và sử_dụng các tài_liệu kế_toán, thông_tin kế_toán, phần_mềm kế_toán, chứng_từ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , nguyên_lý kế_toán , các chế_độ tài_chính , thống_kê , các chuẩn_mực kế_toán và thông_tin kinh_tế có liên_quan ; b ) Nắm được các quy_định cụ_thể về hình_thức và phương_pháp kế_toán , các chế_độ kế_toán áp_dụng trong ngành , lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ; c ) Biết phương_pháp nghiên_cứu , đề_xuất triển_khai hoặc bổ_sung , sửa_đổi quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , tổng_kết cải_tiến nghiệp_vụ quản_lý , năm được xu_thế phát_triển nghiệp_vụ trong nước và quốc_tế ; d ) Biết tổ_chức triển_khai các hoạt_động về quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , quy_trình luân_chuyển chứng_từ , phương_pháp quản_lý và điều_hành đối_với nhiệm_vụ kế_toán trong đơn_vị ; đ ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt và kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật hiện_đại để trao_đổi và sử_dụng các tài_liệu kế_toán , thông_tin kế_toán , phần_mềm kế_toán , chứng_từ điện_tử và giao_dịch điện_tử , e ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . " Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC đã bãi_bỏ yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. Chỉ cấn đáp_ứng về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
204,363
Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kế_toán_viên ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của k: ... ; đ ) Có khả_năng tiếp_thu, nắm_bắt và kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ, phương_tiện kỹ_thuật hiện_đại để trao_đổi và sử_dụng các tài_liệu kế_toán, thông_tin kế_toán, phần_mềm kế_toán, chứng_từ điện_tử và giao_dịch điện_tử, e ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. 4. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán, kiểm_toán, tài_chính ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương. " Theo đó, Thông_tư 29/2022/TT-BTC đã bãi_bỏ yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. Chỉ cấn đáp_ứng về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , nguyên_lý kế_toán , các chế_độ tài_chính , thống_kê , các chuẩn_mực kế_toán và thông_tin kinh_tế có liên_quan ; b ) Nắm được các quy_định cụ_thể về hình_thức và phương_pháp kế_toán , các chế_độ kế_toán áp_dụng trong ngành , lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ; c ) Biết phương_pháp nghiên_cứu , đề_xuất triển_khai hoặc bổ_sung , sửa_đổi quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , tổng_kết cải_tiến nghiệp_vụ quản_lý , năm được xu_thế phát_triển nghiệp_vụ trong nước và quốc_tế ; d ) Biết tổ_chức triển_khai các hoạt_động về quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , quy_trình luân_chuyển chứng_từ , phương_pháp quản_lý và điều_hành đối_với nhiệm_vụ kế_toán trong đơn_vị ; đ ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt và kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật hiện_đại để trao_đổi và sử_dụng các tài_liệu kế_toán , thông_tin kế_toán , phần_mềm kế_toán , chứng_từ điện_tử và giao_dịch điện_tử , e ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . " Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC đã bãi_bỏ yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. Chỉ cấn đáp_ứng về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
204,364
Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kế_toán_viên ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của k: ... ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , nguyên_lý kế_toán , các chế_độ tài_chính , thống_kê , các chuẩn_mực kế_toán và thông_tin kinh_tế có liên_quan ; b ) Nắm được các quy_định cụ_thể về hình_thức và phương_pháp kế_toán , các chế_độ kế_toán áp_dụng trong ngành , lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ; c ) Biết phương_pháp nghiên_cứu , đề_xuất triển_khai hoặc bổ_sung , sửa_đổi quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , tổng_kết cải_tiến nghiệp_vụ quản_lý , năm được xu_thế phát_triển nghiệp_vụ trong nước và quốc_tế ; d ) Biết tổ_chức triển_khai các hoạt_động về quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , quy_trình luân_chuyển chứng_từ , phương_pháp quản_lý và điều_hành đối_với nhiệm_vụ kế_toán trong đơn_vị ; đ ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt và kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật hiện_đại để trao_đổi và sử_dụng các tài_liệu kế_toán , thông_tin kế_toán , phần_mềm kế_toán , chứng_từ điện_tử và giao_dịch điện_tử , e ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . " Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC đã bãi_bỏ yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. Chỉ cấn đáp_ứng về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
204,365
Tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : ... “ Điều 7. Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 )... 5. Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên thì ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3, khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ), trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp tính đến nguy hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch. ” Theo đó, Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_viên ( 07.047 ), thủ_quỹ kho_bạc, ngân_hàng ( 06.034 ), thủ_quỹ cơ_quan, đơn_vị ( 06,035 ) thì thời_gian giữ ngạch kiểm_ngân_viên ; thủ_quỹ kho_bạc, ngân_hàng ; thủ_quỹ cơ_quan, đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên. Như_vậy, trong trường_hợp của bạn, phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 5 . Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên thì ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp tính đến nguy hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . ” Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_viên ( 07.047 ) , thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ( 06.034 ) , thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị ( 06,035 ) thì thời_gian giữ ngạch kiểm_ngân_viên ; thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ; thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên .
204,366
Tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : ... thủ_quỹ cơ_quan, đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên. Như_vậy, trong trường_hợp của bạn, phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ). Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên. “ Điều 7. Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 )... 5. Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên thì ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3, khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ), trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp tính đến nguy hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch. ” Theo đó, Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_@@
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 5 . Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên thì ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp tính đến nguy hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . ” Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_viên ( 07.047 ) , thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ( 06.034 ) , thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị ( 06,035 ) thì thời_gian giữ ngạch kiểm_ngân_viên ; thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ; thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên .
204,367
Tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : ... thi nâng ngạch. ” Theo đó, Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_viên ( 07.047 ), thủ_quỹ kho_bạc, ngân_hàng ( 06.034 ), thủ_quỹ cơ_quan, đơn_vị ( 06,035 ) thì thời_gian giữ ngạch kiểm_ngân_viên ; thủ_quỹ kho_bạc, ngân_hàng ; thủ_quỹ cơ_quan, đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên. Như_vậy, trong trường_hợp của bạn, phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ). Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 5 . Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên thì ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp tính đến nguy hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . ” Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_viên ( 07.047 ) , thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ( 06.034 ) , thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị ( 06,035 ) thì thời_gian giữ ngạch kiểm_ngân_viên ; thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ; thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên .
204,368
Chào anh / chị , hiện_tại tôi đang làm kế_toán_viên trung_cấp tại một cơ_quan . Sắp tới tôi có dự_định dự thi nâng ngạch lên kế_toán_viên . Tôi đã có khoảng thời_gian là 3 năm giữ vị_trí kế_toán_viên trung_cấp bao_gồm cả thời_gian tập_sự . Vậy tôi có đủ điều_kiện dự thi nâng ngạch kế_toán_viên hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : ... “ Điều 7. Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) 1. Ch<unk> Kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức, thực_hiện các công_việc của một hoặc nhiều phần hành kế_toán hoặc tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán ở đơn_vị. 2. Nhiệm_vụ a ) Ghi_chép, tính_toán, tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành, phần việc phụ_trách, cho công_tác quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành tại đơn vi ; b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán, lập báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày, bảo_quản, lưu_trữ tài_liệu kế_toán, cung_cấp thông_tin thuộc phần hành, phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; c ) Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; d ) Tổ_chức phân_tích, đánh_giá tình_hình quản_lý, sử_dụng tài_sản, kinh_phí thuộc phần hành, phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý, sử_dụng tiết_kiệm, có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán, các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán. ” Theo đó
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) 1 . Chức_trách Kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , thực_hiện các công_việc của một hoặc nhiều phần hành kế_toán hoặc tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán ở đơn_vị . 2 . Nhiệm_vụ a ) Ghi_chép , tính_toán , tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn vi ; b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày , bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán , cung_cấp thông_tin thuộc phần hành , phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; c ) Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; d ) Tổ_chức phân_tích , đánh_giá tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản , kinh_phí thuộc phần hành , phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý , sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán , các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán . ” Theo đó , kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán và có nhiệm_vụ ghi_chép , tổng_hợp , tính_toán và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn_vị . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , nguyên_lý kế_toán , các chế_độ tài_chính , thống_kê , các chuẩn_mực kế_toán và thông_tin kinh_tế có liên_quan ; b ) Nắm được các quy_định cụ_thể về hình_thức và phương_pháp kế_toán , các chế_độ kế_toán áp_dụng trong ngành , lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ; c ) Biết phương_pháp nghiên_cứu , đề_xuất triển_khai hoặc bổ_sung , sửa_đổi quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , tổng_kết cải_tiến nghiệp_vụ quản_lý , năm được xu_thế phát_triển nghiệp_vụ trong nước và quốc_tế ; d ) Biết tổ_chức triển_khai các hoạt_động về quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , quy_trình luân_chuyển chứng_từ , phương_pháp quản_lý và điều_hành đối_với nhiệm_vụ kế_toán trong đơn_vị ; đ ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt và kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật hiện_đại để trao_đổi và sử_dụng các tài_liệu kế_toán , thông_tin kế_toán , phần_mềm kế_toán , chứng_từ điện_tử và giao_dịch điện_tử , e ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . " Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC đã bãi_bỏ yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. Chỉ cấn đáp_ứng về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 5 . Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên thì ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp tính đến nguy hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . ” Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_viên ( 07.047 ) , thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ( 06.034 ) , thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị ( 06,035 ) thì thời_gian giữ ngạch kiểm_ngân_viên ; thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ; thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên .
204,369
Chào anh / chị , hiện_tại tôi đang làm kế_toán_viên trung_cấp tại một cơ_quan . Sắp tới tôi có dự_định dự thi nâng ngạch lên kế_toán_viên . Tôi đã có khoảng thời_gian là 3 năm giữ vị_trí kế_toán_viên trung_cấp bao_gồm cả thời_gian tập_sự . Vậy tôi có đủ điều_kiện dự thi nâng ngạch kế_toán_viên hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : ... , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán, các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán. ” Theo đó, kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán và có nhiệm_vụ ghi_chép, tổng_hợp, tính_toán và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành, phần việc phụ_trách, cho công_tác quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành tại đơn_vị. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3, 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7. Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 )... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm vững và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán, nguyên_lý kế_toán, các chế_độ tài_chính, thống_kê, các chuẩn_mực kế_toán và thông_tin kinh_tế có liên_quan ; b ) Nắm được các quy_định cụ_thể về hình_thức và phương_pháp kế_toán, các chế_độ kế_toán áp_dụng trong ngành, lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ; c ) Biết phương_pháp nghiên_cứu, đề_xuất triển_khai hoặc bổ_sung, sửa_đổi quy_chế quản_lý, quy_trình
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) 1 . Chức_trách Kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , thực_hiện các công_việc của một hoặc nhiều phần hành kế_toán hoặc tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán ở đơn_vị . 2 . Nhiệm_vụ a ) Ghi_chép , tính_toán , tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn vi ; b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày , bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán , cung_cấp thông_tin thuộc phần hành , phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; c ) Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; d ) Tổ_chức phân_tích , đánh_giá tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản , kinh_phí thuộc phần hành , phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý , sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán , các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán . ” Theo đó , kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán và có nhiệm_vụ ghi_chép , tổng_hợp , tính_toán và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn_vị . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , nguyên_lý kế_toán , các chế_độ tài_chính , thống_kê , các chuẩn_mực kế_toán và thông_tin kinh_tế có liên_quan ; b ) Nắm được các quy_định cụ_thể về hình_thức và phương_pháp kế_toán , các chế_độ kế_toán áp_dụng trong ngành , lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ; c ) Biết phương_pháp nghiên_cứu , đề_xuất triển_khai hoặc bổ_sung , sửa_đổi quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , tổng_kết cải_tiến nghiệp_vụ quản_lý , năm được xu_thế phát_triển nghiệp_vụ trong nước và quốc_tế ; d ) Biết tổ_chức triển_khai các hoạt_động về quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , quy_trình luân_chuyển chứng_từ , phương_pháp quản_lý và điều_hành đối_với nhiệm_vụ kế_toán trong đơn_vị ; đ ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt và kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật hiện_đại để trao_đổi và sử_dụng các tài_liệu kế_toán , thông_tin kế_toán , phần_mềm kế_toán , chứng_từ điện_tử và giao_dịch điện_tử , e ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . " Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC đã bãi_bỏ yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. Chỉ cấn đáp_ứng về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 5 . Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên thì ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp tính đến nguy hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . ” Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_viên ( 07.047 ) , thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ( 06.034 ) , thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị ( 06,035 ) thì thời_gian giữ ngạch kiểm_ngân_viên ; thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ; thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên .
204,370
Chào anh / chị , hiện_tại tôi đang làm kế_toán_viên trung_cấp tại một cơ_quan . Sắp tới tôi có dự_định dự thi nâng ngạch lên kế_toán_viên . Tôi đã có khoảng thời_gian là 3 năm giữ vị_trí kế_toán_viên trung_cấp bao_gồm cả thời_gian tập_sự . Vậy tôi có đủ điều_kiện dự thi nâng ngạch kế_toán_viên hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : ... hình_thức và phương_pháp kế_toán, các chế_độ kế_toán áp_dụng trong ngành, lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ; c ) Biết phương_pháp nghiên_cứu, đề_xuất triển_khai hoặc bổ_sung, sửa_đổi quy_chế quản_lý, quy_trình nghiệp_vụ, tổng_kết cải_tiến nghiệp_vụ quản_lý, năm được xu_thế phát_triển nghiệp_vụ trong nước và quốc_tế ; d ) Biết tổ_chức triển_khai các hoạt_động về quy_chế quản_lý, quy_trình nghiệp_vụ, quy_trình luân_chuyển chứng_từ, phương_pháp quản_lý và điều_hành đối_với nhiệm_vụ kế_toán trong đơn_vị ; đ ) Có khả_năng tiếp_thu, nắm_bắt và kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ, phương_tiện kỹ_thuật hiện_đại để trao_đổi và sử_dụng các tài_liệu kế_toán, thông_tin kế_toán, phần_mềm kế_toán, chứng_từ điện_tử và giao_dịch điện_tử, e ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. 4. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán, kiểm_toán, tài_chính ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương. " Theo đó, Thông_tư 29/2022/TT-BTC đã bãi_bỏ yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) 1 . Chức_trách Kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , thực_hiện các công_việc của một hoặc nhiều phần hành kế_toán hoặc tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán ở đơn_vị . 2 . Nhiệm_vụ a ) Ghi_chép , tính_toán , tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn vi ; b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày , bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán , cung_cấp thông_tin thuộc phần hành , phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; c ) Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; d ) Tổ_chức phân_tích , đánh_giá tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản , kinh_phí thuộc phần hành , phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý , sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán , các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán . ” Theo đó , kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán và có nhiệm_vụ ghi_chép , tổng_hợp , tính_toán và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn_vị . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , nguyên_lý kế_toán , các chế_độ tài_chính , thống_kê , các chuẩn_mực kế_toán và thông_tin kinh_tế có liên_quan ; b ) Nắm được các quy_định cụ_thể về hình_thức và phương_pháp kế_toán , các chế_độ kế_toán áp_dụng trong ngành , lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ; c ) Biết phương_pháp nghiên_cứu , đề_xuất triển_khai hoặc bổ_sung , sửa_đổi quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , tổng_kết cải_tiến nghiệp_vụ quản_lý , năm được xu_thế phát_triển nghiệp_vụ trong nước và quốc_tế ; d ) Biết tổ_chức triển_khai các hoạt_động về quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , quy_trình luân_chuyển chứng_từ , phương_pháp quản_lý và điều_hành đối_với nhiệm_vụ kế_toán trong đơn_vị ; đ ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt và kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật hiện_đại để trao_đổi và sử_dụng các tài_liệu kế_toán , thông_tin kế_toán , phần_mềm kế_toán , chứng_từ điện_tử và giao_dịch điện_tử , e ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . " Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC đã bãi_bỏ yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. Chỉ cấn đáp_ứng về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 5 . Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên thì ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp tính đến nguy hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . ” Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_viên ( 07.047 ) , thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ( 06.034 ) , thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị ( 06,035 ) thì thời_gian giữ ngạch kiểm_ngân_viên ; thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ; thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên .
204,371
Chào anh / chị , hiện_tại tôi đang làm kế_toán_viên trung_cấp tại một cơ_quan . Sắp tới tôi có dự_định dự thi nâng ngạch lên kế_toán_viên . Tôi đã có khoảng thời_gian là 3 năm giữ vị_trí kế_toán_viên trung_cấp bao_gồm cả thời_gian tập_sự . Vậy tôi có đủ điều_kiện dự thi nâng ngạch kế_toán_viên hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : ... chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương. " Theo đó, Thông_tư 29/2022/TT-BTC đã bãi_bỏ yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. Chỉ cấn đáp_ứng về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : “ Điều 7. Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 )... 5. Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên thì ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3, khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ), trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) 1 . Chức_trách Kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , thực_hiện các công_việc của một hoặc nhiều phần hành kế_toán hoặc tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán ở đơn_vị . 2 . Nhiệm_vụ a ) Ghi_chép , tính_toán , tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn vi ; b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày , bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán , cung_cấp thông_tin thuộc phần hành , phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; c ) Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; d ) Tổ_chức phân_tích , đánh_giá tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản , kinh_phí thuộc phần hành , phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý , sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán , các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán . ” Theo đó , kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán và có nhiệm_vụ ghi_chép , tổng_hợp , tính_toán và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn_vị . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , nguyên_lý kế_toán , các chế_độ tài_chính , thống_kê , các chuẩn_mực kế_toán và thông_tin kinh_tế có liên_quan ; b ) Nắm được các quy_định cụ_thể về hình_thức và phương_pháp kế_toán , các chế_độ kế_toán áp_dụng trong ngành , lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ; c ) Biết phương_pháp nghiên_cứu , đề_xuất triển_khai hoặc bổ_sung , sửa_đổi quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , tổng_kết cải_tiến nghiệp_vụ quản_lý , năm được xu_thế phát_triển nghiệp_vụ trong nước và quốc_tế ; d ) Biết tổ_chức triển_khai các hoạt_động về quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , quy_trình luân_chuyển chứng_từ , phương_pháp quản_lý và điều_hành đối_với nhiệm_vụ kế_toán trong đơn_vị ; đ ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt và kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật hiện_đại để trao_đổi và sử_dụng các tài_liệu kế_toán , thông_tin kế_toán , phần_mềm kế_toán , chứng_từ điện_tử và giao_dịch điện_tử , e ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . " Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC đã bãi_bỏ yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. Chỉ cấn đáp_ứng về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 5 . Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên thì ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp tính đến nguy hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . ” Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_viên ( 07.047 ) , thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ( 06.034 ) , thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị ( 06,035 ) thì thời_gian giữ ngạch kiểm_ngân_viên ; thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ; thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên .
204,372
Chào anh / chị , hiện_tại tôi đang làm kế_toán_viên trung_cấp tại một cơ_quan . Sắp tới tôi có dự_định dự thi nâng ngạch lên kế_toán_viên . Tôi đã có khoảng thời_gian là 3 năm giữ vị_trí kế_toán_viên trung_cấp bao_gồm cả thời_gian tập_sự . Vậy tôi có đủ điều_kiện dự thi nâng ngạch kế_toán_viên hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : ... ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ), trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp tính đến nguy hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch. ” Theo đó, Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_viên ( 07.047 ), thủ_quỹ kho_bạc, ngân_hàng ( 06.034 ), thủ_quỹ cơ_quan, đơn_vị ( 06,035 ) thì thời_gian giữ ngạch kiểm_ngân_viên ; thủ_quỹ kho_bạc, ngân_hàng ; thủ_quỹ cơ_quan, đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên. Như_vậy, trong trường_hợp của bạn, phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ). Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) 1 . Chức_trách Kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , thực_hiện các công_việc của một hoặc nhiều phần hành kế_toán hoặc tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán ở đơn_vị . 2 . Nhiệm_vụ a ) Ghi_chép , tính_toán , tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn vi ; b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày , bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán , cung_cấp thông_tin thuộc phần hành , phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; c ) Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; d ) Tổ_chức phân_tích , đánh_giá tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản , kinh_phí thuộc phần hành , phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý , sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán , các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán . ” Theo đó , kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán và có nhiệm_vụ ghi_chép , tổng_hợp , tính_toán và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn_vị . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , nguyên_lý kế_toán , các chế_độ tài_chính , thống_kê , các chuẩn_mực kế_toán và thông_tin kinh_tế có liên_quan ; b ) Nắm được các quy_định cụ_thể về hình_thức và phương_pháp kế_toán , các chế_độ kế_toán áp_dụng trong ngành , lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ; c ) Biết phương_pháp nghiên_cứu , đề_xuất triển_khai hoặc bổ_sung , sửa_đổi quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , tổng_kết cải_tiến nghiệp_vụ quản_lý , năm được xu_thế phát_triển nghiệp_vụ trong nước và quốc_tế ; d ) Biết tổ_chức triển_khai các hoạt_động về quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , quy_trình luân_chuyển chứng_từ , phương_pháp quản_lý và điều_hành đối_với nhiệm_vụ kế_toán trong đơn_vị ; đ ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt và kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật hiện_đại để trao_đổi và sử_dụng các tài_liệu kế_toán , thông_tin kế_toán , phần_mềm kế_toán , chứng_từ điện_tử và giao_dịch điện_tử , e ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . " Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC đã bãi_bỏ yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. Chỉ cấn đáp_ứng về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 5 . Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên thì ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp tính đến nguy hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . ” Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_viên ( 07.047 ) , thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ( 06.034 ) , thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị ( 06,035 ) thì thời_gian giữ ngạch kiểm_ngân_viên ; thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ; thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên .
204,373
Chào anh / chị , hiện_tại tôi đang làm kế_toán_viên trung_cấp tại một cơ_quan . Sắp tới tôi có dự_định dự thi nâng ngạch lên kế_toán_viên . Tôi đã có khoảng thời_gian là 3 năm giữ vị_trí kế_toán_viên trung_cấp bao_gồm cả thời_gian tập_sự . Vậy tôi có đủ điều_kiện dự thi nâng ngạch kế_toán_viên hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : ... trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ). Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về chức_trách , nhiệm_vụ của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) 1 . Chức_trách Kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức , thực_hiện các công_việc của một hoặc nhiều phần hành kế_toán hoặc tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán ở đơn_vị . 2 . Nhiệm_vụ a ) Ghi_chép , tính_toán , tổng_hợp và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn vi ; b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán ngân_sách nhà_nước và các báo_cáo khác hàng ngày , bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán , cung_cấp thông_tin thuộc phần hành , phần việc được phân_công hoặc phụ_trách ; c ) Triển_khai thực_hiện công_tác tự kiểm_tra tài_chính kế_toán theo quy_định ; d ) Tổ_chức phân_tích , đánh_giá tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản , kinh_phí thuộc phần hành , phần việc phụ_trách và đề_xuất biện_pháp quản_lý , sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn vốn hoặc kinh_phí ; đ ) Tham_gia nghiên_cứu xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kế_toán , các văn_bản pháp_luật hướng_dẫn về chế_độ nghiệp_vụ kế_toán . ” Theo đó , kế_toán_viên là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản về kế_toán và có nhiệm_vụ ghi_chép , tổng_hợp , tính_toán và phân_tích số_liệu kế_toán phục_vụ cho các phần hành , phần việc phụ_trách , cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành tại đơn_vị . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , nguyên_lý kế_toán , các chế_độ tài_chính , thống_kê , các chuẩn_mực kế_toán và thông_tin kinh_tế có liên_quan ; b ) Nắm được các quy_định cụ_thể về hình_thức và phương_pháp kế_toán , các chế_độ kế_toán áp_dụng trong ngành , lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ; c ) Biết phương_pháp nghiên_cứu , đề_xuất triển_khai hoặc bổ_sung , sửa_đổi quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , tổng_kết cải_tiến nghiệp_vụ quản_lý , năm được xu_thế phát_triển nghiệp_vụ trong nước và quốc_tế ; d ) Biết tổ_chức triển_khai các hoạt_động về quy_chế quản_lý , quy_trình nghiệp_vụ , quy_trình luân_chuyển chứng_từ , phương_pháp quản_lý và điều_hành đối_với nhiệm_vụ kế_toán trong đơn_vị ; đ ) Có khả_năng tiếp_thu , nắm_bắt và kỹ_năng sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện kỹ_thuật hiện_đại để trao_đổi và sử_dụng các tài_liệu kế_toán , thông_tin kế_toán , phần_mềm kế_toán , chứng_từ điện_tử và giao_dịch điện_tử , e ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán , tài_chính ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . " Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC đã bãi_bỏ yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ với trình_độ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT và chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. Chỉ cấn đáp_ứng về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên như sau : “ Điều 7 . Kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) ... 5 . Đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên thì ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 , khoản 4 Điều này phải đang giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , trong đó phải có tối_thiểu đủ 01 năm ( 12 tháng ) liên_tục giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp tính đến nguy hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . ” Theo đó , Thông_tư 29/2022/TT-BTC bãi_bỏ quy_định về tiêu_chuẩn đối_với công_chức dự thi nâng ngạch kế_toán_viên là công_chức đang giữ ngạch kiểm_ngân_viên ( 07.047 ) , thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ( 06.034 ) , thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị ( 06,035 ) thì thời_gian giữ ngạch kiểm_ngân_viên ; thủ_quỹ kho_bạc , ngân_hàng ; thủ_quỹ cơ_quan , đơn_vị hoặc tương_đương phải từ đủ 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , phải đảm_bảo giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp và có thời_gian giữ ngạch kế_toán_viên trung_cấp hoặc tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Do_đó bạn chưa đủ điều_kiện để dự thi nâng ngạch kế_toán_viên .
204,374
Thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam đối_với hội_viên ra sao ?
Tại Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội Golf: ... Tại Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam đối_với hội_viên như sau : Thể_thức, thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội đối_với tổ_chức thành_viên, hội_viên 1. Những tổ_chức đủ điều_kiện tại Điều 7 của Điều_lệ này nếu có nguyện_vọng thì được xem_xét để gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam. 2. Hồ_sơ xin gia_nhập : a ) Có đơn và quyết_định của tổ_chức thành_viên xin gia_nhập ( theo mẫu ) ; b ) Bản_sao điều_lệ và các quy_định của tổ_chức xin gia_nhập, quyết_định thành_lập tổ_chức của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt đại_diện cho tổ_chức. 3. Việc công_nhận tổ_chức thành_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam được thực_hiện theo hướng_dẫn của Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Golf Việt_Nam và do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Golf Việt_Nam xem_xét, quyết_định. 4. Thủ_tục gia_nhập của các hội_viên do Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các tổ_chức thành_viên quy_định. Để gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam, người có nguyện_vọng nộp hồ_sơ xin gia_nhập và được thực_hiện theo thủ_tục gia_nhập do Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các tổ_chức thành_viên quy_định. ( Hình từ Internet
None
1
Tại Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam đối_với hội_viên như sau : Thể_thức , thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội đối_với tổ_chức thành_viên , hội_viên 1 . Những tổ_chức đủ điều_kiện tại Điều 7 của Điều_lệ này nếu có nguyện_vọng thì được xem_xét để gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam . 2 . Hồ_sơ xin gia_nhập : a ) Có đơn và quyết_định của tổ_chức thành_viên xin gia_nhập ( theo mẫu ) ; b ) Bản_sao điều_lệ và các quy_định của tổ_chức xin gia_nhập , quyết_định thành_lập tổ_chức của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt đại_diện cho tổ_chức . 3 . Việc công_nhận tổ_chức thành_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam được thực_hiện theo hướng_dẫn của Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Golf Việt_Nam và do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Golf Việt_Nam xem_xét , quyết_định . 4 . Thủ_tục gia_nhập của các hội_viên do Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các tổ_chức thành_viên quy_định . Để gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam , người có nguyện_vọng nộp hồ_sơ xin gia_nhập và được thực_hiện theo thủ_tục gia_nhập do Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các tổ_chức thành_viên quy_định . ( Hình từ Internet )
204,375
Thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam đối_với hội_viên ra sao ?
Tại Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội Golf: ... Hiệp_hội Golf Việt_Nam, người có nguyện_vọng nộp hồ_sơ xin gia_nhập và được thực_hiện theo thủ_tục gia_nhập do Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các tổ_chức thành_viên quy_định. ( Hình từ Internet )Tại Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam đối_với hội_viên như sau : Thể_thức, thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội đối_với tổ_chức thành_viên, hội_viên 1. Những tổ_chức đủ điều_kiện tại Điều 7 của Điều_lệ này nếu có nguyện_vọng thì được xem_xét để gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam. 2. Hồ_sơ xin gia_nhập : a ) Có đơn và quyết_định của tổ_chức thành_viên xin gia_nhập ( theo mẫu ) ; b ) Bản_sao điều_lệ và các quy_định của tổ_chức xin gia_nhập, quyết_định thành_lập tổ_chức của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt đại_diện cho tổ_chức. 3. Việc công_nhận tổ_chức thành_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam được thực_hiện theo hướng_dẫn của Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Golf Việt_Nam và do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Golf Việt_Nam xem_xét, quyết_định. 4. Thủ_tục gia_nhập của các hội_viên do Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các tổ_chức thành_viên quy_định. Để
None
1
Tại Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam đối_với hội_viên như sau : Thể_thức , thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội đối_với tổ_chức thành_viên , hội_viên 1 . Những tổ_chức đủ điều_kiện tại Điều 7 của Điều_lệ này nếu có nguyện_vọng thì được xem_xét để gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam . 2 . Hồ_sơ xin gia_nhập : a ) Có đơn và quyết_định của tổ_chức thành_viên xin gia_nhập ( theo mẫu ) ; b ) Bản_sao điều_lệ và các quy_định của tổ_chức xin gia_nhập , quyết_định thành_lập tổ_chức của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt đại_diện cho tổ_chức . 3 . Việc công_nhận tổ_chức thành_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam được thực_hiện theo hướng_dẫn của Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Golf Việt_Nam và do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Golf Việt_Nam xem_xét , quyết_định . 4 . Thủ_tục gia_nhập của các hội_viên do Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các tổ_chức thành_viên quy_định . Để gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam , người có nguyện_vọng nộp hồ_sơ xin gia_nhập và được thực_hiện theo thủ_tục gia_nhập do Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các tổ_chức thành_viên quy_định . ( Hình từ Internet )
204,376
Thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam đối_với hội_viên ra sao ?
Tại Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội Golf: ... Hiệp_hội Golf Việt_Nam và do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Golf Việt_Nam xem_xét, quyết_định. 4. Thủ_tục gia_nhập của các hội_viên do Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các tổ_chức thành_viên quy_định. Để gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam, người có nguyện_vọng nộp hồ_sơ xin gia_nhập và được thực_hiện theo thủ_tục gia_nhập do Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các tổ_chức thành_viên quy_định. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam đối_với hội_viên như sau : Thể_thức , thủ_tục gia_nhập Hiệp_hội đối_với tổ_chức thành_viên , hội_viên 1 . Những tổ_chức đủ điều_kiện tại Điều 7 của Điều_lệ này nếu có nguyện_vọng thì được xem_xét để gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam . 2 . Hồ_sơ xin gia_nhập : a ) Có đơn và quyết_định của tổ_chức thành_viên xin gia_nhập ( theo mẫu ) ; b ) Bản_sao điều_lệ và các quy_định của tổ_chức xin gia_nhập , quyết_định thành_lập tổ_chức của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Danh_sách lãnh_đạo chủ_chốt đại_diện cho tổ_chức . 3 . Việc công_nhận tổ_chức thành_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam được thực_hiện theo hướng_dẫn của Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Golf Việt_Nam và do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Golf Việt_Nam xem_xét , quyết_định . 4 . Thủ_tục gia_nhập của các hội_viên do Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các tổ_chức thành_viên quy_định . Để gia_nhập Hiệp_hội Golf Việt_Nam , người có nguyện_vọng nộp hồ_sơ xin gia_nhập và được thực_hiện theo thủ_tục gia_nhập do Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các tổ_chức thành_viên quy_định . ( Hình từ Internet )
204,377
Tiêu_chuẩn của hội_viên Hiệp_hội Golf Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về tiêu_chuẩn tổ_chức thành_vi: ... Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về tiêu_chuẩn tổ_chức thành_viên, hội_viên như sau : Tiêu_chuẩn tổ_chức thành_viên, hội_viên Hội_viên của Hiệp_hội gồm hội_viên chính_thức, hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự. 1. Hội_viên chính_thức : a ) Hội_viên tổ_chức : Các Hội golf của các địa_phương, các câu_lạc_bộ golf và các tổ_chức thành_viên khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật tự_nguyện, thừa_nhận và chấp_hành Điều_lệ của Hiệp_hội Golf Việt_Nam, đóng niên_liễm và tham_gia hoạt_động theo chương_trình của Hiệp_hội Golf Việt_Nam đều được công_nhận là tổ_chức thành_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam. Đại_diện các tổ_chức thành_viên tham_gia Hiệp_hội Golf Việt_Nam phải là công_dân Việt_Nam ; b ) Hội_viên cá_nhân : Công_dân Việt_Nam là hội_viên các hội golf địa_phương, nếu tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội, tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội thì được Ban_Chấp_hành công_nhận là hội_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam ; c ) Những cá_nhân và tổ_chức tham_dự Đại_hội thành_lập Hiệp_hội Golf Việt_Nam. Đại_hội Hiệp_hội Golf Việt_Nam lần thứ nhất là Đại_hội sáng_lập. Các hội_viên tham_gia Đại_hội lần thứ nhất là hội_viên sáng_lập hoặc các tổ_chức
None
1
Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về tiêu_chuẩn tổ_chức thành_viên , hội_viên như sau : Tiêu_chuẩn tổ_chức thành_viên , hội_viên Hội_viên của Hiệp_hội gồm hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự . 1 . Hội_viên chính_thức : a ) Hội_viên tổ_chức : Các Hội golf của các địa_phương , các câu_lạc_bộ golf và các tổ_chức thành_viên khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật tự_nguyện , thừa_nhận và chấp_hành Điều_lệ của Hiệp_hội Golf Việt_Nam , đóng niên_liễm và tham_gia hoạt_động theo chương_trình của Hiệp_hội Golf Việt_Nam đều được công_nhận là tổ_chức thành_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam . Đại_diện các tổ_chức thành_viên tham_gia Hiệp_hội Golf Việt_Nam phải là công_dân Việt_Nam ; b ) Hội_viên cá_nhân : Công_dân Việt_Nam là hội_viên các hội golf địa_phương , nếu tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội thì được Ban_Chấp_hành công_nhận là hội_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam ; c ) Những cá_nhân và tổ_chức tham_dự Đại_hội thành_lập Hiệp_hội Golf Việt_Nam . Đại_hội Hiệp_hội Golf Việt_Nam lần thứ nhất là Đại_hội sáng_lập . Các hội_viên tham_gia Đại_hội lần thứ nhất là hội_viên sáng_lập hoặc các tổ_chức , cá_nhân có nhiều công_lao đóng_góp cho sự phát_triển của Hiệp_hội , của môn golf được Hiệp_hội công_nhận là hội_viên sáng_lập . 2 . Hội_viên liên_kết : Là các cá_nhân độc_lập , các tổ_chức và câu_lạc_bộ golf của người nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam , các câu_lạc_bộ của những người chơi golf Việt_Nam tại nước_ngoài , thừa_nhận Điều_lệ và mong_muốn trở_thành hội_viên của Hiệp_hội . 3 . Hội_viên danh_dự : Là những người có nhiều đóng_góp cho việc phát_triển môn golf tại Việt_Nam , không có đủ tiêu_chuẩn trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội , tán_thành điều_lệ , tự_nguyện xin vào Hiệp_hội , được Ban_Chấp_hành Hiệp_hội công_nhận . 4 . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức của Hiệp_hội , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và không được bầu_cử , ứng_cử vào Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hiệp_hội . Tuỳ vào việc bạn muốn làm hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết hay hội_viên danh_dự mà có các điều_kiện như trên . Hội_viên chính_thức sẽ được quyền biểu_quyết và bầu_cử , ứng_cử vào Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hiệp_hội còn hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự thì không .
204,378
Tiêu_chuẩn của hội_viên Hiệp_hội Golf Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về tiêu_chuẩn tổ_chức thành_vi: ... tổ_chức tham_dự Đại_hội thành_lập Hiệp_hội Golf Việt_Nam. Đại_hội Hiệp_hội Golf Việt_Nam lần thứ nhất là Đại_hội sáng_lập. Các hội_viên tham_gia Đại_hội lần thứ nhất là hội_viên sáng_lập hoặc các tổ_chức, cá_nhân có nhiều công_lao đóng_góp cho sự phát_triển của Hiệp_hội, của môn golf được Hiệp_hội công_nhận là hội_viên sáng_lập. 2. Hội_viên liên_kết : Là các cá_nhân độc_lập, các tổ_chức và câu_lạc_bộ golf của người nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam, các câu_lạc_bộ của những người chơi golf Việt_Nam tại nước_ngoài, thừa_nhận Điều_lệ và mong_muốn trở_thành hội_viên của Hiệp_hội. 3. Hội_viên danh_dự : Là những người có nhiều đóng_góp cho việc phát_triển môn golf tại Việt_Nam, không có đủ tiêu_chuẩn trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội, tán_thành điều_lệ, tự_nguyện xin vào Hiệp_hội, được Ban_Chấp_hành Hiệp_hội công_nhận. 4. Hội_viên liên_kết, hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức của Hiệp_hội, trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và không được bầu_cử, ứng_cử vào Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra Hiệp_hội. Tuỳ vào việc bạn muốn làm hội_viên chính_thức, hội_viên liên_kết hay hội_viên danh_dự mà có các điều_kiện như trên. Hội_viên chính_thức
None
1
Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về tiêu_chuẩn tổ_chức thành_viên , hội_viên như sau : Tiêu_chuẩn tổ_chức thành_viên , hội_viên Hội_viên của Hiệp_hội gồm hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự . 1 . Hội_viên chính_thức : a ) Hội_viên tổ_chức : Các Hội golf của các địa_phương , các câu_lạc_bộ golf và các tổ_chức thành_viên khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật tự_nguyện , thừa_nhận và chấp_hành Điều_lệ của Hiệp_hội Golf Việt_Nam , đóng niên_liễm và tham_gia hoạt_động theo chương_trình của Hiệp_hội Golf Việt_Nam đều được công_nhận là tổ_chức thành_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam . Đại_diện các tổ_chức thành_viên tham_gia Hiệp_hội Golf Việt_Nam phải là công_dân Việt_Nam ; b ) Hội_viên cá_nhân : Công_dân Việt_Nam là hội_viên các hội golf địa_phương , nếu tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội thì được Ban_Chấp_hành công_nhận là hội_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam ; c ) Những cá_nhân và tổ_chức tham_dự Đại_hội thành_lập Hiệp_hội Golf Việt_Nam . Đại_hội Hiệp_hội Golf Việt_Nam lần thứ nhất là Đại_hội sáng_lập . Các hội_viên tham_gia Đại_hội lần thứ nhất là hội_viên sáng_lập hoặc các tổ_chức , cá_nhân có nhiều công_lao đóng_góp cho sự phát_triển của Hiệp_hội , của môn golf được Hiệp_hội công_nhận là hội_viên sáng_lập . 2 . Hội_viên liên_kết : Là các cá_nhân độc_lập , các tổ_chức và câu_lạc_bộ golf của người nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam , các câu_lạc_bộ của những người chơi golf Việt_Nam tại nước_ngoài , thừa_nhận Điều_lệ và mong_muốn trở_thành hội_viên của Hiệp_hội . 3 . Hội_viên danh_dự : Là những người có nhiều đóng_góp cho việc phát_triển môn golf tại Việt_Nam , không có đủ tiêu_chuẩn trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội , tán_thành điều_lệ , tự_nguyện xin vào Hiệp_hội , được Ban_Chấp_hành Hiệp_hội công_nhận . 4 . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức của Hiệp_hội , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và không được bầu_cử , ứng_cử vào Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hiệp_hội . Tuỳ vào việc bạn muốn làm hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết hay hội_viên danh_dự mà có các điều_kiện như trên . Hội_viên chính_thức sẽ được quyền biểu_quyết và bầu_cử , ứng_cử vào Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hiệp_hội còn hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự thì không .
204,379
Tiêu_chuẩn của hội_viên Hiệp_hội Golf Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về tiêu_chuẩn tổ_chức thành_vi: ... , ứng_cử vào Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra Hiệp_hội. Tuỳ vào việc bạn muốn làm hội_viên chính_thức, hội_viên liên_kết hay hội_viên danh_dự mà có các điều_kiện như trên. Hội_viên chính_thức sẽ được quyền biểu_quyết và bầu_cử, ứng_cử vào Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra Hiệp_hội còn hội_viên liên_kết, hội_viên danh_dự thì không.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về tiêu_chuẩn tổ_chức thành_viên , hội_viên như sau : Tiêu_chuẩn tổ_chức thành_viên , hội_viên Hội_viên của Hiệp_hội gồm hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự . 1 . Hội_viên chính_thức : a ) Hội_viên tổ_chức : Các Hội golf của các địa_phương , các câu_lạc_bộ golf và các tổ_chức thành_viên khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật tự_nguyện , thừa_nhận và chấp_hành Điều_lệ của Hiệp_hội Golf Việt_Nam , đóng niên_liễm và tham_gia hoạt_động theo chương_trình của Hiệp_hội Golf Việt_Nam đều được công_nhận là tổ_chức thành_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam . Đại_diện các tổ_chức thành_viên tham_gia Hiệp_hội Golf Việt_Nam phải là công_dân Việt_Nam ; b ) Hội_viên cá_nhân : Công_dân Việt_Nam là hội_viên các hội golf địa_phương , nếu tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội thì được Ban_Chấp_hành công_nhận là hội_viên của Hiệp_hội Golf Việt_Nam ; c ) Những cá_nhân và tổ_chức tham_dự Đại_hội thành_lập Hiệp_hội Golf Việt_Nam . Đại_hội Hiệp_hội Golf Việt_Nam lần thứ nhất là Đại_hội sáng_lập . Các hội_viên tham_gia Đại_hội lần thứ nhất là hội_viên sáng_lập hoặc các tổ_chức , cá_nhân có nhiều công_lao đóng_góp cho sự phát_triển của Hiệp_hội , của môn golf được Hiệp_hội công_nhận là hội_viên sáng_lập . 2 . Hội_viên liên_kết : Là các cá_nhân độc_lập , các tổ_chức và câu_lạc_bộ golf của người nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam , các câu_lạc_bộ của những người chơi golf Việt_Nam tại nước_ngoài , thừa_nhận Điều_lệ và mong_muốn trở_thành hội_viên của Hiệp_hội . 3 . Hội_viên danh_dự : Là những người có nhiều đóng_góp cho việc phát_triển môn golf tại Việt_Nam , không có đủ tiêu_chuẩn trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội , tán_thành điều_lệ , tự_nguyện xin vào Hiệp_hội , được Ban_Chấp_hành Hiệp_hội công_nhận . 4 . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức của Hiệp_hội , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và không được bầu_cử , ứng_cử vào Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hiệp_hội . Tuỳ vào việc bạn muốn làm hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết hay hội_viên danh_dự mà có các điều_kiện như trên . Hội_viên chính_thức sẽ được quyền biểu_quyết và bầu_cử , ứng_cử vào Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hiệp_hội còn hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự thì không .
204,380
Hội_viên Hiệp_hội muốn rút khỏi Hiệp_hội Golf Việt_Nam cần phải làm gì ?
Theo Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp: ... Theo Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp_hành như sau : Ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp_hành 1. Muốn ra khỏi Hiệp_hội, tổ_chức thành_viên phải có đơn gửi cho Ban_Chấp_hành Hiệp_hội. Ban_Chấp_hành Hiệp_hội sẽ xem_xét, quyết_định. 2. Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xin ra khỏi Hiệp_hội phải có đơn và phải được đưa ra Ban_Chấp_hành xem_xét, quyết_định. 3. Trước khi ra khỏi Hiệp_hội, uỷ_viên Ban_Chấp_hành, tổ_chức thành_viên, hội_viên phải bàn_giao công_việc, cơ_sở vật_chất, tài_chính mà mình phụ_trách cho tổ_chức, cá_nhân được Ban_Chấp_hành uỷ_nhiệm. 4. Những uỷ_viên Ban_Chấp_hành bỏ sinh_hoạt 2 kỳ họp liên_tục mà không có lý_do chính_đáng sẽ mặc_nhiên bị xoá tên trong danh_sách Ban_Chấp_hành và vẫn phải có trách_nhiệm bàn_giao công_việc, cơ_sở vật_chất, tài_chính mà mình phụ_trách cho Hiệp_hội. Để ra khỏi Hiệp_hội cần gửi đơn ra khỏi Hiệp_hội cho Ban_Chấp_hành Hiệp_hội. Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xem_xét, quyết_định. Trước khi ra khỏi Hiệp_hội, hội_viên phải bàn_giao công_việc, cơ_sở vật_chất, tài_chính mà mình phụ_trách cho tổ_chức, cá_nhân
None
1
Theo Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp_hành như sau : Ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp_hành 1 . Muốn ra khỏi Hiệp_hội , tổ_chức thành_viên phải có đơn gửi cho Ban_Chấp_hành Hiệp_hội . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội sẽ xem_xét , quyết_định . 2 . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xin ra khỏi Hiệp_hội phải có đơn và phải được đưa ra Ban_Chấp_hành xem_xét , quyết_định . 3 . Trước khi ra khỏi Hiệp_hội , uỷ_viên Ban_Chấp_hành , tổ_chức thành_viên , hội_viên phải bàn_giao công_việc , cơ_sở vật_chất , tài_chính mà mình phụ_trách cho tổ_chức , cá_nhân được Ban_Chấp_hành uỷ_nhiệm . 4 . Những uỷ_viên Ban_Chấp_hành bỏ sinh_hoạt 2 kỳ họp liên_tục mà không có lý_do chính_đáng sẽ mặc_nhiên bị xoá tên trong danh_sách Ban_Chấp_hành và vẫn phải có trách_nhiệm bàn_giao công_việc , cơ_sở vật_chất , tài_chính mà mình phụ_trách cho Hiệp_hội . Để ra khỏi Hiệp_hội cần gửi đơn ra khỏi Hiệp_hội cho Ban_Chấp_hành Hiệp_hội . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xem_xét , quyết_định . Trước khi ra khỏi Hiệp_hội , hội_viên phải bàn_giao công_việc , cơ_sở vật_chất , tài_chính mà mình phụ_trách cho tổ_chức , cá_nhân được Ban_Chấp_hành uỷ_nhiệm .
204,381
Hội_viên Hiệp_hội muốn rút khỏi Hiệp_hội Golf Việt_Nam cần phải làm gì ?
Theo Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp: ... cho Ban_Chấp_hành Hiệp_hội. Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xem_xét, quyết_định. Trước khi ra khỏi Hiệp_hội, hội_viên phải bàn_giao công_việc, cơ_sở vật_chất, tài_chính mà mình phụ_trách cho tổ_chức, cá_nhân được Ban_Chấp_hành uỷ_nhiệm.Theo Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp_hành như sau : Ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp_hành 1. Muốn ra khỏi Hiệp_hội, tổ_chức thành_viên phải có đơn gửi cho Ban_Chấp_hành Hiệp_hội. Ban_Chấp_hành Hiệp_hội sẽ xem_xét, quyết_định. 2. Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xin ra khỏi Hiệp_hội phải có đơn và phải được đưa ra Ban_Chấp_hành xem_xét, quyết_định. 3. Trước khi ra khỏi Hiệp_hội, uỷ_viên Ban_Chấp_hành, tổ_chức thành_viên, hội_viên phải bàn_giao công_việc, cơ_sở vật_chất, tài_chính mà mình phụ_trách cho tổ_chức, cá_nhân được Ban_Chấp_hành uỷ_nhiệm. 4. Những uỷ_viên Ban_Chấp_hành bỏ sinh_hoạt 2 kỳ họp liên_tục mà không có lý_do chính_đáng sẽ mặc_nhiên bị xoá tên trong danh_sách Ban_Chấp_hành và vẫn phải có trách_nhiệm bàn_giao công_việc, cơ_sở vật_chất, tài_chính mà mình phụ_trách cho Hiệp_hội. Để ra khỏi Hiệp_hội cần gửi
None
1
Theo Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp_hành như sau : Ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp_hành 1 . Muốn ra khỏi Hiệp_hội , tổ_chức thành_viên phải có đơn gửi cho Ban_Chấp_hành Hiệp_hội . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội sẽ xem_xét , quyết_định . 2 . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xin ra khỏi Hiệp_hội phải có đơn và phải được đưa ra Ban_Chấp_hành xem_xét , quyết_định . 3 . Trước khi ra khỏi Hiệp_hội , uỷ_viên Ban_Chấp_hành , tổ_chức thành_viên , hội_viên phải bàn_giao công_việc , cơ_sở vật_chất , tài_chính mà mình phụ_trách cho tổ_chức , cá_nhân được Ban_Chấp_hành uỷ_nhiệm . 4 . Những uỷ_viên Ban_Chấp_hành bỏ sinh_hoạt 2 kỳ họp liên_tục mà không có lý_do chính_đáng sẽ mặc_nhiên bị xoá tên trong danh_sách Ban_Chấp_hành và vẫn phải có trách_nhiệm bàn_giao công_việc , cơ_sở vật_chất , tài_chính mà mình phụ_trách cho Hiệp_hội . Để ra khỏi Hiệp_hội cần gửi đơn ra khỏi Hiệp_hội cho Ban_Chấp_hành Hiệp_hội . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xem_xét , quyết_định . Trước khi ra khỏi Hiệp_hội , hội_viên phải bàn_giao công_việc , cơ_sở vật_chất , tài_chính mà mình phụ_trách cho tổ_chức , cá_nhân được Ban_Chấp_hành uỷ_nhiệm .
204,382
Hội_viên Hiệp_hội muốn rút khỏi Hiệp_hội Golf Việt_Nam cần phải làm gì ?
Theo Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp: ... sẽ mặc_nhiên bị xoá tên trong danh_sách Ban_Chấp_hành và vẫn phải có trách_nhiệm bàn_giao công_việc, cơ_sở vật_chất, tài_chính mà mình phụ_trách cho Hiệp_hội. Để ra khỏi Hiệp_hội cần gửi đơn ra khỏi Hiệp_hội cho Ban_Chấp_hành Hiệp_hội. Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xem_xét, quyết_định. Trước khi ra khỏi Hiệp_hội, hội_viên phải bàn_giao công_việc, cơ_sở vật_chất, tài_chính mà mình phụ_trách cho tổ_chức, cá_nhân được Ban_Chấp_hành uỷ_nhiệm.
None
1
Theo Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội golf Việt_Nam nhiệm_kỳ II Quyết_định 53 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp_hành như sau : Ra khỏi Hiệp_hội và Ban_Chấp_hành 1 . Muốn ra khỏi Hiệp_hội , tổ_chức thành_viên phải có đơn gửi cho Ban_Chấp_hành Hiệp_hội . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội sẽ xem_xét , quyết_định . 2 . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xin ra khỏi Hiệp_hội phải có đơn và phải được đưa ra Ban_Chấp_hành xem_xét , quyết_định . 3 . Trước khi ra khỏi Hiệp_hội , uỷ_viên Ban_Chấp_hành , tổ_chức thành_viên , hội_viên phải bàn_giao công_việc , cơ_sở vật_chất , tài_chính mà mình phụ_trách cho tổ_chức , cá_nhân được Ban_Chấp_hành uỷ_nhiệm . 4 . Những uỷ_viên Ban_Chấp_hành bỏ sinh_hoạt 2 kỳ họp liên_tục mà không có lý_do chính_đáng sẽ mặc_nhiên bị xoá tên trong danh_sách Ban_Chấp_hành và vẫn phải có trách_nhiệm bàn_giao công_việc , cơ_sở vật_chất , tài_chính mà mình phụ_trách cho Hiệp_hội . Để ra khỏi Hiệp_hội cần gửi đơn ra khỏi Hiệp_hội cho Ban_Chấp_hành Hiệp_hội . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xem_xét , quyết_định . Trước khi ra khỏi Hiệp_hội , hội_viên phải bàn_giao công_việc , cơ_sở vật_chất , tài_chính mà mình phụ_trách cho tổ_chức , cá_nhân được Ban_Chấp_hành uỷ_nhiệm .
204,383
Bảng tính khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự 2023 ?
Căn_cứ Thông_tư 02/2021/TT-BTP hướng_dẫn cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế và khoán chi vụ_việc trợ_giúp pháp_lý . Bảng tính khoán chi vụ: ... Căn_cứ Thông_tư 02/2021/TT-BTP hướng_dẫn cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế và khoán chi vụ_việc trợ_giúp pháp_lý . Bảng tính khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự được hướng_dẫn tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BTP . Tại đây . Cụ_thể như sau : Tải_Bảng tính khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự Tại đây . Cần lưu_ý gì khi tính khoán chi vụ_việc tham_gia TTHS ? 
None
1
Căn_cứ Thông_tư 02/2021/TT-BTP hướng_dẫn cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế và khoán chi vụ_việc trợ_giúp pháp_lý . Bảng tính khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự được hướng_dẫn tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BTP . Tại đây . Cụ_thể như sau : Tải_Bảng tính khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự Tại đây . Cần lưu_ý gì khi tính khoán chi vụ_việc tham_gia TTHS ? 
204,384
Cần lưu_ý gì khi tính khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự ?
Căn_cứ nội_dung tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BTP , khi tính khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự đối_với người thực_hiện: ... Căn_cứ nội_dung tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BTP , khi tính khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự đối_với người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý , cần lưu_ý một_số nội_dung sau : - Mức khoán chi vụ_việc phải căn_cứ vào công_việc mà người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đã thực_hiện . - Trường_hợp không thực_hiện một hoặc một_số công_việc thì sẽ bị trừ số buổi theo các mức tương_ứng sau : + Đối_với loại tội ít nghiêm_trọng : Tối_thiểu 0,5 buổi ; + Đối_với tội nghiêm_trọng : Tối_thiểu 01 buổi ; + Đối_với tội rất nghiêm_trọng : Tối_thiểu 1,5 buổi ; + Đối_với đặc_biệt nghiêm_trọng : Tối_thiểu 02 buổi . - Trường_hợp không thực_hiện tất_cả các công_việc trong nhóm công_việc khoán thì sẽ trừ hết số buổi của nhóm công_việc đó . - Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở . - Vụ_việc kết_thúc do người được trợ_giúp pháp_lý rút yêu_cầu hoặc đình_chỉ giải_quyết ở giai_đoạn nào thì tính thực_tế đến thời_điểm rút yêu_cầu hoặc đình_chỉ .
None
1
Căn_cứ nội_dung tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BTP , khi tính khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự đối_với người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý , cần lưu_ý một_số nội_dung sau : - Mức khoán chi vụ_việc phải căn_cứ vào công_việc mà người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đã thực_hiện . - Trường_hợp không thực_hiện một hoặc một_số công_việc thì sẽ bị trừ số buổi theo các mức tương_ứng sau : + Đối_với loại tội ít nghiêm_trọng : Tối_thiểu 0,5 buổi ; + Đối_với tội nghiêm_trọng : Tối_thiểu 01 buổi ; + Đối_với tội rất nghiêm_trọng : Tối_thiểu 1,5 buổi ; + Đối_với đặc_biệt nghiêm_trọng : Tối_thiểu 02 buổi . - Trường_hợp không thực_hiện tất_cả các công_việc trong nhóm công_việc khoán thì sẽ trừ hết số buổi của nhóm công_việc đó . - Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở . - Vụ_việc kết_thúc do người được trợ_giúp pháp_lý rút yêu_cầu hoặc đình_chỉ giải_quyết ở giai_đoạn nào thì tính thực_tế đến thời_điểm rút yêu_cầu hoặc đình_chỉ .
204,385
Khi thực_hiện khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý thực_hiện những công_việc gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Thông_tư 02/2021/TT-BTP về khoán chi vụ_việc như sau : ... Khoán chi vụ_việc... 3. Khi thực_hiện khoán chi vụ_việc, người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải thực_hiện các công_việc như sau : a ) Đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự : thực_hiện các công_việc quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này. Chi_tiết các công_việc cần phải thực_hiện và mức khoán chi tối_đa tương_ứng ( quy_đổi theo buổi làm_việc ) cho mỗi vụ_việc được thể_hiện_tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc tại Phụ_lục số 01 thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở. b ) Đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng_dân_sự ; tố_tụng hành_chính : thực_hiện các công_việc quy_định tại khoản 1 Điều 5 ; khoản 1 Điều 6 Thông_tư này. Chi_tiết các công_việc cần phải thực_hiện và mức khoán chi tối_đa tương_ứng ( quy_đổi theo buổi làm_việc ) cho mỗi vụ_việc được thể_hiện_tại Phụ_lục số 02 và Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc tại Phụ_lục số 02 và Phụ_lục số 03 thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Thông_tư 02/2021/TT-BTP về khoán chi vụ_việc như sau : Khoán chi vụ_việc ... 3 . Khi thực_hiện khoán chi vụ_việc , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải thực_hiện các công_việc như sau : a ) Đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự : thực_hiện các công_việc quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Chi_tiết các công_việc cần phải thực_hiện và mức khoán chi tối_đa tương_ứng ( quy_đổi theo buổi làm_việc ) cho mỗi vụ_việc được thể_hiện_tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc tại Phụ_lục số 01 thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở . b ) Đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng_dân_sự ; tố_tụng hành_chính : thực_hiện các công_việc quy_định tại khoản 1 Điều 5 ; khoản 1 Điều 6 Thông_tư này . Chi_tiết các công_việc cần phải thực_hiện và mức khoán chi tối_đa tương_ứng ( quy_đổi theo buổi làm_việc ) cho mỗi vụ_việc được thể_hiện_tại Phụ_lục số 02 và Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc tại Phụ_lục số 02 và Phụ_lục số 03 thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở . 4 . Khi thực_hiện khoán chi vụ_việc , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải kê các công_việc và xác_nhận về các công_việc đã thực_hiện vào Bảng kê công_việc ( Mẫu TP-TGPL -02 ) ban_hành kèm theo Thông_tư này . 5 . Trường_hợp 01 vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện trợ_giúp pháp_lý qua nhiều giai_đoạn tố_tụng thể_hiện tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này thì mức khoán chi vụ_việc được áp_dụng theo các giai_đoạn nhưng tối_đa không quá 10 mức lương cơ_sở . Như_vậy , khi thực_hiện khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý thực_hiện những công_việc sau : - Thực_hiện các công_việc được xác_định là căn_cứ để tính thời_gian thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BTP; - Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở ; - Kê các công_việc và xác_nhận về các công_việc đã thực_hiện vào Bảng kê công_việc ; - Trường_hợp 01 vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện trợ_giúp pháp_lý qua nhiều giai_đoạn tố_tụng thì mức khoán chi vụ_việc được áp_dụng theo các giai_đoạn ( tối_đa không quá 10 mức lương cơ_sở ) .
204,386
Khi thực_hiện khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý thực_hiện những công_việc gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Thông_tư 02/2021/TT-BTP về khoán chi vụ_việc như sau : ... này. Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc tại Phụ_lục số 02 và Phụ_lục số 03 thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở. 4. Khi thực_hiện khoán chi vụ_việc, người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải kê các công_việc và xác_nhận về các công_việc đã thực_hiện vào Bảng kê công_việc ( Mẫu TP-TGPL -02 ) ban_hành kèm theo Thông_tư này. 5. Trường_hợp 01 vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện trợ_giúp pháp_lý qua nhiều giai_đoạn tố_tụng thể_hiện tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này thì mức khoán chi vụ_việc được áp_dụng theo các giai_đoạn nhưng tối_đa không quá 10 mức lương cơ_sở. Như_vậy, khi thực_hiện khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự, người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý thực_hiện những công_việc sau : - Thực_hiện các công_việc được xác_định là căn_cứ để tính thời_gian thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BTP; - Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở ; - Kê các công_việc và xác_nhận về
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Thông_tư 02/2021/TT-BTP về khoán chi vụ_việc như sau : Khoán chi vụ_việc ... 3 . Khi thực_hiện khoán chi vụ_việc , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải thực_hiện các công_việc như sau : a ) Đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự : thực_hiện các công_việc quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Chi_tiết các công_việc cần phải thực_hiện và mức khoán chi tối_đa tương_ứng ( quy_đổi theo buổi làm_việc ) cho mỗi vụ_việc được thể_hiện_tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc tại Phụ_lục số 01 thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở . b ) Đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng_dân_sự ; tố_tụng hành_chính : thực_hiện các công_việc quy_định tại khoản 1 Điều 5 ; khoản 1 Điều 6 Thông_tư này . Chi_tiết các công_việc cần phải thực_hiện và mức khoán chi tối_đa tương_ứng ( quy_đổi theo buổi làm_việc ) cho mỗi vụ_việc được thể_hiện_tại Phụ_lục số 02 và Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc tại Phụ_lục số 02 và Phụ_lục số 03 thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở . 4 . Khi thực_hiện khoán chi vụ_việc , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải kê các công_việc và xác_nhận về các công_việc đã thực_hiện vào Bảng kê công_việc ( Mẫu TP-TGPL -02 ) ban_hành kèm theo Thông_tư này . 5 . Trường_hợp 01 vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện trợ_giúp pháp_lý qua nhiều giai_đoạn tố_tụng thể_hiện tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này thì mức khoán chi vụ_việc được áp_dụng theo các giai_đoạn nhưng tối_đa không quá 10 mức lương cơ_sở . Như_vậy , khi thực_hiện khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý thực_hiện những công_việc sau : - Thực_hiện các công_việc được xác_định là căn_cứ để tính thời_gian thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BTP; - Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở ; - Kê các công_việc và xác_nhận về các công_việc đã thực_hiện vào Bảng kê công_việc ; - Trường_hợp 01 vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện trợ_giúp pháp_lý qua nhiều giai_đoạn tố_tụng thì mức khoán chi vụ_việc được áp_dụng theo các giai_đoạn ( tối_đa không quá 10 mức lương cơ_sở ) .
204,387
Khi thực_hiện khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý thực_hiện những công_việc gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Thông_tư 02/2021/TT-BTP về khoán chi vụ_việc như sau : ... Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở ; - Kê các công_việc và xác_nhận về các công_việc đã thực_hiện vào Bảng kê công_việc ; - Trường_hợp 01 vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện trợ_giúp pháp_lý qua nhiều giai_đoạn tố_tụng thì mức khoán chi vụ_việc được áp_dụng theo các giai_đoạn ( tối_đa không quá 10 mức lương cơ_sở ).
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Thông_tư 02/2021/TT-BTP về khoán chi vụ_việc như sau : Khoán chi vụ_việc ... 3 . Khi thực_hiện khoán chi vụ_việc , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải thực_hiện các công_việc như sau : a ) Đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự : thực_hiện các công_việc quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Chi_tiết các công_việc cần phải thực_hiện và mức khoán chi tối_đa tương_ứng ( quy_đổi theo buổi làm_việc ) cho mỗi vụ_việc được thể_hiện_tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc tại Phụ_lục số 01 thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở . b ) Đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng_dân_sự ; tố_tụng hành_chính : thực_hiện các công_việc quy_định tại khoản 1 Điều 5 ; khoản 1 Điều 6 Thông_tư này . Chi_tiết các công_việc cần phải thực_hiện và mức khoán chi tối_đa tương_ứng ( quy_đổi theo buổi làm_việc ) cho mỗi vụ_việc được thể_hiện_tại Phụ_lục số 02 và Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc tại Phụ_lục số 02 và Phụ_lục số 03 thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở . 4 . Khi thực_hiện khoán chi vụ_việc , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải kê các công_việc và xác_nhận về các công_việc đã thực_hiện vào Bảng kê công_việc ( Mẫu TP-TGPL -02 ) ban_hành kèm theo Thông_tư này . 5 . Trường_hợp 01 vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện trợ_giúp pháp_lý qua nhiều giai_đoạn tố_tụng thể_hiện tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này thì mức khoán chi vụ_việc được áp_dụng theo các giai_đoạn nhưng tối_đa không quá 10 mức lương cơ_sở . Như_vậy , khi thực_hiện khoán chi vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý thực_hiện những công_việc sau : - Thực_hiện các công_việc được xác_định là căn_cứ để tính thời_gian thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đối_với vụ_việc tham_gia tố_tụng_hình_sự theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BTP; - Trường_hợp số buổi quy_đổi để khoán chi vụ_việc thấp hơn 03 mức lương cơ_sở thì được khoán chi vụ_việc bằng 03 mức lương cơ_sở ; - Kê các công_việc và xác_nhận về các công_việc đã thực_hiện vào Bảng kê công_việc ; - Trường_hợp 01 vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện trợ_giúp pháp_lý qua nhiều giai_đoạn tố_tụng thì mức khoán chi vụ_việc được áp_dụng theo các giai_đoạn ( tối_đa không quá 10 mức lương cơ_sở ) .
204,388
Cần công_tác mấy năm để được thăng_hạng Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 ?
Căn_cứ tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được quy_định tại khoản 4 Điều: ... Căn_cứ tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT như sau : Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II - Mã_số : V. 12.42.02... 4. Tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II : Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II khi có đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại Điều 32 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý_viên_chức và các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau : a ) Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ). Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; b ) Trong
None
1
Căn_cứ tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT như sau : Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II - Mã_số : V. 12.42.02 ... 4 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II : Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 32 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức và các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : a ) Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; b ) Trong thời_gian giữ hạng chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III và tương_đương đã tham_gia xây_dựng ít_nhất 01 ( một ) văn_bản quy_phạm_pháp_luật , đề_tài , đề_án , dự_án , sáng_kiến cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng_viên_chức được giao nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Như_vậy , để được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 , viên_chức cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện nêu trên . Trong đó , phải đảm_bảo thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 3 và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . ( Hình từ Internet )
204,389
Cần công_tác mấy năm để được thăng_hạng Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 ?
Căn_cứ tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được quy_định tại khoản 4 Điều: ... năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; b ) Trong thời_gian giữ hạng chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III và tương_đương đã tham_gia xây_dựng ít_nhất 01 ( một ) văn_bản quy_phạm_pháp_luật, đề_tài, đề_án, dự_án, sáng_kiến cấp_bộ, cấp ban, cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng_viên_chức được giao nghiên_cứu, xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu. Như_vậy, để được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2, viên_chức cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện nêu trên. Trong đó, phải đảm_bảo thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 3 và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT như sau : Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II - Mã_số : V. 12.42.02 ... 4 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II : Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 32 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức và các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : a ) Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; b ) Trong thời_gian giữ hạng chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III và tương_đương đã tham_gia xây_dựng ít_nhất 01 ( một ) văn_bản quy_phạm_pháp_luật , đề_tài , đề_án , dự_án , sáng_kiến cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng_viên_chức được giao nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Như_vậy , để được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 , viên_chức cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện nêu trên . Trong đó , phải đảm_bảo thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 3 và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . ( Hình từ Internet )
204,390
Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 có những nhiệm_vụ gì ?
Nhiệm_vụ đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 40/2022/TT-BGTVT. Cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn thuộc phạm_vi quản_lý của Cảng_vụ hàng_hải theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu, đề_xuất, xây_dựng các chủ_trương, chính_sách, định_hướng, quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi nhiệm_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; ( 3 ) Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng quy_định, quy_chế, quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực được phân_công ; biên_soạn các tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; tập_huấn chuyên_đề, bồi_dưỡng nghiệp_vụ, phổ_biến kiến_thức, kinh_nghiệm trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao ; ( 4 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng đề_tài, đề_án và các công_trình nghiên_cứu khoa_học, giải_pháp quản_lý nhằm đổi_mới, hoàn_thiện cơ_chế quản_lý, nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả hoạt_động của các cơ_quan, tổ_chức liên_quan đến nhiệm_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; ( 5 ) Xây_dựng báo_cáo, thống_kê, quản_lý hồ_sơ lưu_trữ, thực_hiện quy_trình nghiệp_vụ ; tổng_hợp, đánh_giá, hoàn_thiện cơ_chế, chính_sách quản_lý thuộc lĩnh_vực được phân_công ; ( 6 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được cấp có thẩm_quyền giao. Như_vậy, theo quy_định pháp_luật thì Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 có
None
1
Nhiệm_vụ đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 40/2022/TT-BGTVT. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn thuộc phạm_vi quản_lý của Cảng_vụ hàng_hải theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng các chủ_trương , chính_sách , định_hướng , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi nhiệm_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; ( 3 ) Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng quy_định , quy_chế , quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực được phân_công ; biên_soạn các tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; tập_huấn chuyên_đề , bồi_dưỡng nghiệp_vụ , phổ_biến kiến_thức , kinh_nghiệm trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao ; ( 4 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng đề_tài , đề_án và các công_trình nghiên_cứu khoa_học , giải_pháp quản_lý nhằm đổi_mới , hoàn_thiện cơ_chế quản_lý , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức liên_quan đến nhiệm_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; ( 5 ) Xây_dựng báo_cáo , thống_kê , quản_lý hồ_sơ lưu_trữ , thực_hiện quy_trình nghiệp_vụ ; tổng_hợp , đánh_giá , hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách quản_lý thuộc lĩnh_vực được phân_công ; ( 6 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được cấp có thẩm_quyền giao . Như_vậy , theo quy_định pháp_luật thì Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 có 06 nhiệm_vụ cơ_bản nêu trên ,
204,391
Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 có những nhiệm_vụ gì ?
Nhiệm_vụ đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 40/2022/TT-BGTVT. Cụ_thể như sau : ... quản_lý thuộc lĩnh_vực được phân_công ; ( 6 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được cấp có thẩm_quyền giao. Như_vậy, theo quy_định pháp_luật thì Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 có 06 nhiệm_vụ cơ_bản nêu trên, ( 1 ) Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn thuộc phạm_vi quản_lý của Cảng_vụ hàng_hải theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu, đề_xuất, xây_dựng các chủ_trương, chính_sách, định_hướng, quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi nhiệm_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; ( 3 ) Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng quy_định, quy_chế, quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực được phân_công ; biên_soạn các tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; tập_huấn chuyên_đề, bồi_dưỡng nghiệp_vụ, phổ_biến kiến_thức, kinh_nghiệm trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao ; ( 4 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng đề_tài, đề_án và các công_trình nghiên_cứu khoa_học, giải_pháp quản_lý nhằm đổi_mới, hoàn_thiện cơ_chế quản_lý, nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả hoạt_động của các cơ_quan, tổ_chức liên_quan đến nhiệm_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; ( 5 ) Xây_dựng báo_cáo, thống_kê, quản_lý hồ_sơ lưu_trữ, thực_hiện quy_trình nghiệp_vụ ; tổng_hợp,
None
1
Nhiệm_vụ đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 40/2022/TT-BGTVT. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn thuộc phạm_vi quản_lý của Cảng_vụ hàng_hải theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng các chủ_trương , chính_sách , định_hướng , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi nhiệm_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; ( 3 ) Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng quy_định , quy_chế , quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực được phân_công ; biên_soạn các tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; tập_huấn chuyên_đề , bồi_dưỡng nghiệp_vụ , phổ_biến kiến_thức , kinh_nghiệm trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao ; ( 4 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng đề_tài , đề_án và các công_trình nghiên_cứu khoa_học , giải_pháp quản_lý nhằm đổi_mới , hoàn_thiện cơ_chế quản_lý , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức liên_quan đến nhiệm_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; ( 5 ) Xây_dựng báo_cáo , thống_kê , quản_lý hồ_sơ lưu_trữ , thực_hiện quy_trình nghiệp_vụ ; tổng_hợp , đánh_giá , hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách quản_lý thuộc lĩnh_vực được phân_công ; ( 6 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được cấp có thẩm_quyền giao . Như_vậy , theo quy_định pháp_luật thì Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 có 06 nhiệm_vụ cơ_bản nêu trên ,
204,392
Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 có những nhiệm_vụ gì ?
Nhiệm_vụ đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 40/2022/TT-BGTVT. Cụ_thể như sau : ... hiệu_quả hoạt_động của các cơ_quan, tổ_chức liên_quan đến nhiệm_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; ( 5 ) Xây_dựng báo_cáo, thống_kê, quản_lý hồ_sơ lưu_trữ, thực_hiện quy_trình nghiệp_vụ ; tổng_hợp, đánh_giá, hoàn_thiện cơ_chế, chính_sách quản_lý thuộc lĩnh_vực được phân_công ; ( 6 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được cấp có thẩm_quyền giao. Như_vậy, theo quy_định pháp_luật thì Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 có 06 nhiệm_vụ cơ_bản nêu trên,
None
1
Nhiệm_vụ đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 40/2022/TT-BGTVT. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn thuộc phạm_vi quản_lý của Cảng_vụ hàng_hải theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng các chủ_trương , chính_sách , định_hướng , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi nhiệm_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; ( 3 ) Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng quy_định , quy_chế , quy_trình nghiệp_vụ chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực được phân_công ; biên_soạn các tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; tập_huấn chuyên_đề , bồi_dưỡng nghiệp_vụ , phổ_biến kiến_thức , kinh_nghiệm trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao ; ( 4 ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng đề_tài , đề_án và các công_trình nghiên_cứu khoa_học , giải_pháp quản_lý nhằm đổi_mới , hoàn_thiện cơ_chế quản_lý , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức liên_quan đến nhiệm_vụ của Cảng_vụ hàng_hải ; ( 5 ) Xây_dựng báo_cáo , thống_kê , quản_lý hồ_sơ lưu_trữ , thực_hiện quy_trình nghiệp_vụ ; tổng_hợp , đánh_giá , hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách quản_lý thuộc lĩnh_vực được phân_công ; ( 6 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được cấp có thẩm_quyền giao . Như_vậy , theo quy_định pháp_luật thì Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 có 06 nhiệm_vụ cơ_bản nêu trên ,
204,393
Việc tính lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT , việc tính lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 phải căn_cứ vào vị_trí việ: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT, việc tính lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm, chức_trách chuyên_môn, nghiệp_vụ đang đảm_nhận và đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn tại Thông_tư 40/2022/TT-BGTVT. Hệ_số lương của Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được xác_định tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT như sau : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_hải... 2. Nhóm chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng I được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3, nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00. b ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II được áp_dụng hệ_số lương của
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT , việc tính lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận và đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn tại Thông_tư 40/2022/TT-BGTVT. Hệ_số lương của Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được xác_định tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT như sau : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_hải ... 2 . Nhóm chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng I được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 . b ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . c ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . d ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng IV được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . Như_vậy , theo quy_định trên thì hệ_số lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 ( từ 4.4 đến 4.78 ) . Theo đó , việc tính lương đối_với_viên_chức Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 sẽ được thực_hiện dựa trên mức lương cơ_sở , hệ_số lương nêu trên và các khoản phụ_cấp ( nếu có ) Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023 .
204,394
Việc tính lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT , việc tính lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 phải căn_cứ vào vị_trí việ: ... nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00. b ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78. c ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98. d ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng IV được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89. Như_vậy, theo quy_định trên thì hệ_số lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 ( từ 4.4 đến 4.78 ). Theo đó, việc tính lương đối_với_viên_chức Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 sẽ được thực_hiện dựa trên mức lương cơ_sở, hệ_số lương nêu trên và các khoản phụ_cấp ( nếu có ) Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT , việc tính lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận và đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn tại Thông_tư 40/2022/TT-BGTVT. Hệ_số lương của Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được xác_định tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT như sau : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_hải ... 2 . Nhóm chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng I được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 . b ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . c ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . d ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng IV được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . Như_vậy , theo quy_định trên thì hệ_số lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 ( từ 4.4 đến 4.78 ) . Theo đó , việc tính lương đối_với_viên_chức Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 sẽ được thực_hiện dựa trên mức lương cơ_sở , hệ_số lương nêu trên và các khoản phụ_cấp ( nếu có ) Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023 .
204,395
Việc tính lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT , việc tính lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 phải căn_cứ vào vị_trí việ: ... lương nêu trên và các khoản phụ_cấp ( nếu có ) Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT , việc tính lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận và đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn tại Thông_tư 40/2022/TT-BGTVT. Hệ_số lương của Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được xác_định tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT như sau : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_hải ... 2 . Nhóm chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng I được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 . b ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng II được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . c ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng III được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . d ) Chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng IV được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . Như_vậy , theo quy_định trên thì hệ_số lương đối_với Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 ( từ 4.4 đến 4.78 ) . Theo đó , việc tính lương đối_với_viên_chức Cảng_vụ_viên hàng_hải hạng 2 sẽ được thực_hiện dựa trên mức lương cơ_sở , hệ_số lương nêu trên và các khoản phụ_cấp ( nếu có ) Thông_tư 40/2022 / TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023 .
204,396
Chế_độ phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo theo quy_định hiện_nay được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các chế_độ phụ_cấp lương 2 . Phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo : áp_dụng đối_với các đối_tượng đang giữ chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ_nhiệm ) ở một cơ_quan , đơn_vị , đồng_thời được bầu_cử hoặc được bổ_nhiệm kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác mà cơ_quan , đơn_vị này được bố_trí biên_chế chuyên_trách người đứng đầu nhưng hoạt_động kiêm_nhiệm . Mức phụ_cấp bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Trường_hợp kiêm_nhiệm nhiều chức_danh lãnh_đạo cũng chỉ hưởng một mức phụ_cấp . Theo đó , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo áp_dụng đối_với các đối_tượng đang giữ chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ_nhiệm ) ở một cơ_quan , đơn_vị , đồng_thời được bầu_cử hoặc được bổ_nhiệm kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác mà cơ_quan , đơn_vị này được bố_trí biên_chế chuyên_trách người đứng đầu nhưng hoạt_động kiêm_nhiệm . Hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo của công_chức cấp huyện ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Các chế_độ phụ_cấp lương 2 . Phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo : áp_dụng đối_với các đối_tượng đang giữ chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ_nhiệm ) ở một cơ_quan , đơn_vị , đồng_thời được bầu_cử hoặc được bổ_nhiệm kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác mà cơ_quan , đơn_vị này được bố_trí biên_chế chuyên_trách người đứng đầu nhưng hoạt_động kiêm_nhiệm . Mức phụ_cấp bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Trường_hợp kiêm_nhiệm nhiều chức_danh lãnh_đạo cũng chỉ hưởng một mức phụ_cấp . Theo đó , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo áp_dụng đối_với các đối_tượng đang giữ chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ_nhiệm ) ở một cơ_quan , đơn_vị , đồng_thời được bầu_cử hoặc được bổ_nhiệm kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác mà cơ_quan , đơn_vị này được bố_trí biên_chế chuyên_trách người đứng đầu nhưng hoạt_động kiêm_nhiệm . Hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo của công_chức cấp huyện ( Hình từ Internet )
204,397
Điều_kiện để hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo của công_chức cấp huyện là gì ?
Căn_cứ theo Mục II_Thông tư 78/2005/TT-BNV quy_định về điều_kiện để hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo của công_chức cấp huyện : ... I - ĐIỀU_KIỆN VÀ NGUYÊN_TẮC HƯỞNG PHỤ_CẤP 1 - Cán_bộ, công_chức, viên_chức kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác quy_định tại mục I Thông_tư này được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm khi có đủ 2 điều_kiện sau : a ) Đang giữ chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử hoặc bổ_nhiệm ) ở một cơ_quan, đơn_vị. b ) Được cấp có thẩm_quyền phê_chuẩn kết_quả bầu_cử hoặc quyết_định bổ_nhiệm kiêm_nhiệm giữ một hoặc nhiều chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác mà chức_danh lãnh_đạo đứng đầu ở cơ_quan, đơn_vị khác này theo cơ_cấu tổ_chức bộ_máy được bố_trí biên_chế chuyên_trách người đứng đầu nhưng hoạt_động kiêm_nhiệm. 2 - Người kiêm_nhiệm một hoặc nhiều chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác chỉ hưởng một mức phụ_cấp kiêm_nhiệm trong suốt thời_gian giữ một hoặc nhiều chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm đó. Khi thôi kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác thì thôi hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm kể từ tháng sau liền kề với tháng thôi giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm. Theo đó, công_chức cấp huyện kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Thông tư 78/2005/TT-BNV quy_định về điều_kiện để hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo của công_chức cấp huyện : I - ĐIỀU_KIỆN VÀ NGUYÊN_TẮC HƯỞNG PHỤ_CẤP 1 - Cán_bộ , công_chức , viên_chức kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác quy_định tại mục I Thông_tư này được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm khi có đủ 2 điều_kiện sau : a ) Đang giữ chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử hoặc bổ_nhiệm ) ở một cơ_quan , đơn_vị . b ) Được cấp có thẩm_quyền phê_chuẩn kết_quả bầu_cử hoặc quyết_định bổ_nhiệm kiêm_nhiệm giữ một hoặc nhiều chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác mà chức_danh lãnh_đạo đứng đầu ở cơ_quan , đơn_vị khác này theo cơ_cấu tổ_chức bộ_máy được bố_trí biên_chế chuyên_trách người đứng đầu nhưng hoạt_động kiêm_nhiệm . 2 - Người kiêm_nhiệm một hoặc nhiều chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác chỉ hưởng một mức phụ_cấp kiêm_nhiệm trong suốt thời_gian giữ một hoặc nhiều chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm đó . Khi thôi kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác thì thôi hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm kể từ tháng sau liền kề với tháng thôi giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm . Theo đó , công_chức cấp huyện kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác quy_định tại mục I Thông_tư này được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm khi có đủ 2 điều_kiện sau : - Đang giữ chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử hoặc bổ_nhiệm ) ở một cơ_quan , đơn_vị . - Được cấp có thẩm_quyền phê_chuẩn kết_quả bầu_cử hoặc quyết_định bổ_nhiệm kiêm_nhiệm giữ một hoặc nhiều chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác mà chức_danh lãnh_đạo đứng đầu ở cơ_quan , đơn_vị khác này theo cơ_cấu tổ_chức bộ_máy được bố_trí biên_chế chuyên_trách người đứng đầu nhưng hoạt_động kiêm_nhiệm .
204,398
Điều_kiện để hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo của công_chức cấp huyện là gì ?
Căn_cứ theo Mục II_Thông tư 78/2005/TT-BNV quy_định về điều_kiện để hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo của công_chức cấp huyện : ... hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm kể từ tháng sau liền kề với tháng thôi giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm. Theo đó, công_chức cấp huyện kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác quy_định tại mục I Thông_tư này được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm khi có đủ 2 điều_kiện sau : - Đang giữ chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử hoặc bổ_nhiệm ) ở một cơ_quan, đơn_vị. - Được cấp có thẩm_quyền phê_chuẩn kết_quả bầu_cử hoặc quyết_định bổ_nhiệm kiêm_nhiệm giữ một hoặc nhiều chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan, đơn_vị khác mà chức_danh lãnh_đạo đứng đầu ở cơ_quan, đơn_vị khác này theo cơ_cấu tổ_chức bộ_máy được bố_trí biên_chế chuyên_trách người đứng đầu nhưng hoạt_động kiêm_nhiệm.
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Thông tư 78/2005/TT-BNV quy_định về điều_kiện để hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo của công_chức cấp huyện : I - ĐIỀU_KIỆN VÀ NGUYÊN_TẮC HƯỞNG PHỤ_CẤP 1 - Cán_bộ , công_chức , viên_chức kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác quy_định tại mục I Thông_tư này được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm khi có đủ 2 điều_kiện sau : a ) Đang giữ chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử hoặc bổ_nhiệm ) ở một cơ_quan , đơn_vị . b ) Được cấp có thẩm_quyền phê_chuẩn kết_quả bầu_cử hoặc quyết_định bổ_nhiệm kiêm_nhiệm giữ một hoặc nhiều chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác mà chức_danh lãnh_đạo đứng đầu ở cơ_quan , đơn_vị khác này theo cơ_cấu tổ_chức bộ_máy được bố_trí biên_chế chuyên_trách người đứng đầu nhưng hoạt_động kiêm_nhiệm . 2 - Người kiêm_nhiệm một hoặc nhiều chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác chỉ hưởng một mức phụ_cấp kiêm_nhiệm trong suốt thời_gian giữ một hoặc nhiều chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm đó . Khi thôi kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác thì thôi hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm kể từ tháng sau liền kề với tháng thôi giữ chức_danh lãnh_đạo kiêm_nhiệm . Theo đó , công_chức cấp huyện kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác quy_định tại mục I Thông_tư này được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm khi có đủ 2 điều_kiện sau : - Đang giữ chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử hoặc bổ_nhiệm ) ở một cơ_quan , đơn_vị . - Được cấp có thẩm_quyền phê_chuẩn kết_quả bầu_cử hoặc quyết_định bổ_nhiệm kiêm_nhiệm giữ một hoặc nhiều chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan , đơn_vị khác mà chức_danh lãnh_đạo đứng đầu ở cơ_quan , đơn_vị khác này theo cơ_cấu tổ_chức bộ_máy được bố_trí biên_chế chuyên_trách người đứng đầu nhưng hoạt_động kiêm_nhiệm .
204,399