Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ tại Thông_tư 16/2014/TT-BGTVT?
Theo quy_định Điều 5 Thông_tư 16/2014/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn : ... Theo quy_định Điều 5 Thông_tư 16/2014/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ cụ_thể như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm ( sau đây gọi chung là hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ) bao_gồm : ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với linh_kiện ( trừ động_cơ nguyên chiếc nhập_khẩu ) : - Bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật kèm theo bản_vẽ kỹ_thuật thể_hiện kích_thước chính, vật_liệu chế_tạo và ảnh chụp sản_phẩm ; thuyết_minh các ký_hiệu, số đóng trên sản_phẩm ( nếu có ) ; - Bản_chính Báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản mô_tả quy_trình công_nghệ sản_xuất, lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; - Bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ ( đối_với trường_hợp sản_phẩm là động_cơ ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này. ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với Xe : - Bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_chính Báo_cáo kết_quả thử_nghiệm Xe của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp Xe theo mẫu quy_định
None
1
Theo quy_định Điều 5 Thông_tư 16/2014/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ cụ_thể như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm ( sau đây gọi chung là hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ) bao_gồm : ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với linh_kiện ( trừ động_cơ nguyên chiếc nhập_khẩu ) : - Bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật kèm theo bản_vẽ kỹ_thuật thể_hiện kích_thước chính , vật_liệu chế_tạo và ảnh chụp sản_phẩm ; thuyết_minh các ký_hiệu , số đóng trên sản_phẩm ( nếu có ) ; - Bản_chính Báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản mô_tả quy_trình công_nghệ sản_xuất , lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; - Bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ ( đối_với trường_hợp sản_phẩm là động_cơ ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với Xe : - Bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_chính Báo_cáo kết_quả thử_nghiệm Xe của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp Xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản mô_tả quy_trình công_nghệ sản_xuất , lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng Xe ; - Hướng_dẫn sử_dụng Xe trong đó có các thông_số kỹ_thuật chính , cách_thức sử_dụng các thiết_bị của Xe , hướng_dẫn về an_toàn cháy nổ và bảo_vệ môi_trường ; Phiếu bảo_hành Xe ( ghi rõ điều_kiện và địa_chỉ các cơ_sở bảo_hành ) ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc đầu_tư phù_hợp đối_với Cơ_sở sản_xuất lần đầu_tiên sản_xuất , lắp_ráp Xe ; - Bản cam_kết của Cơ_sở sản_xuất về việc kiểu loại Xe đề_nghị chứng_nhận không xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đang được bảo_hộ và Cơ_sở sản_xuất tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu có xảy ra xâm_phạm .
204,500
Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ tại Thông_tư 16/2014/TT-BGTVT?
Theo quy_định Điều 5 Thông_tư 16/2014/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn : ... Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_chính Báo_cáo kết_quả thử_nghiệm Xe của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp Xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản mô_tả quy_trình công_nghệ sản_xuất, lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng Xe ; - Hướng_dẫn sử_dụng Xe trong đó có các thông_số kỹ_thuật chính, cách_thức sử_dụng các thiết_bị của Xe, hướng_dẫn về an_toàn cháy nổ và bảo_vệ môi_trường ; Phiếu bảo_hành Xe ( ghi rõ điều_kiện và địa_chỉ các cơ_sở bảo_hành ) ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc đầu_tư phù_hợp đối_với Cơ_sở sản_xuất lần đầu_tiên sản_xuất, lắp_ráp Xe ; - Bản cam_kết của Cơ_sở sản_xuất về việc kiểu loại Xe đề_nghị chứng_nhận không xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đang được bảo_hộ và Cơ_sở sản_xuất tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu có xảy ra xâm_phạm.
None
1
Theo quy_định Điều 5 Thông_tư 16/2014/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ cụ_thể như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm ( sau đây gọi chung là hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ) bao_gồm : ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với linh_kiện ( trừ động_cơ nguyên chiếc nhập_khẩu ) : - Bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật kèm theo bản_vẽ kỹ_thuật thể_hiện kích_thước chính , vật_liệu chế_tạo và ảnh chụp sản_phẩm ; thuyết_minh các ký_hiệu , số đóng trên sản_phẩm ( nếu có ) ; - Bản_chính Báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản mô_tả quy_trình công_nghệ sản_xuất , lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; - Bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ ( đối_với trường_hợp sản_phẩm là động_cơ ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với Xe : - Bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_chính Báo_cáo kết_quả thử_nghiệm Xe của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp Xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản mô_tả quy_trình công_nghệ sản_xuất , lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng Xe ; - Hướng_dẫn sử_dụng Xe trong đó có các thông_số kỹ_thuật chính , cách_thức sử_dụng các thiết_bị của Xe , hướng_dẫn về an_toàn cháy nổ và bảo_vệ môi_trường ; Phiếu bảo_hành Xe ( ghi rõ điều_kiện và địa_chỉ các cơ_sở bảo_hành ) ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc đầu_tư phù_hợp đối_với Cơ_sở sản_xuất lần đầu_tiên sản_xuất , lắp_ráp Xe ; - Bản cam_kết của Cơ_sở sản_xuất về việc kiểu loại Xe đề_nghị chứng_nhận không xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đang được bảo_hộ và Cơ_sở sản_xuất tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu có xảy ra xâm_phạm .
204,501
Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ tại Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT?
Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn độ: ... Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với linh_kiện ( trừ động_cơ nguyên chiếc nhập_khẩu ) : - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc biểu_mẫu điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật kèm theo bản_vẽ kỹ_thuật thể_hiện kích_thước chính, vật_liệu chế_tạo và ảnh chụp sản_phẩm ; bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản thuyết_minh các ký_hiệu, số đóng trên sản_phẩm ( nếu có ) ; - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_sao điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ ( đối_với trường_hợp sản_phẩm là động_cơ
None
1
Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với linh_kiện ( trừ động_cơ nguyên chiếc nhập_khẩu ) : - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc biểu_mẫu điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật kèm theo bản_vẽ kỹ_thuật thể_hiện kích_thước chính , vật_liệu chế_tạo và ảnh chụp sản_phẩm ; bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản thuyết_minh các ký_hiệu , số đóng trên sản_phẩm ( nếu có ) ; - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_sao điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ ( đối_với trường_hợp sản_phẩm là động_cơ ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ ( đối_với trường_hợp sản_phẩm là động_cơ ) ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với Xe : - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) ; - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở sản_xuất ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_sao điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản cam_kết của Cơ_sở sản_xuất về việc kiểu loại xe đề_nghị chứng_nhận không xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đang được bảo_hộ và Cơ_sở sản_xuất tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu có xảy ra xâm_phạm
204,502
Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ tại Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT?
Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn độ: ... Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ ( đối_với trường_hợp sản_phẩm là động_cơ ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ ( đối_với trường_hợp sản_phẩm là động_cơ ) ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ). ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với Xe : - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) ; - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở sản_xuất ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_sao điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo
None
1
Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với linh_kiện ( trừ động_cơ nguyên chiếc nhập_khẩu ) : - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc biểu_mẫu điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật kèm theo bản_vẽ kỹ_thuật thể_hiện kích_thước chính , vật_liệu chế_tạo và ảnh chụp sản_phẩm ; bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản thuyết_minh các ký_hiệu , số đóng trên sản_phẩm ( nếu có ) ; - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_sao điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ ( đối_với trường_hợp sản_phẩm là động_cơ ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ ( đối_với trường_hợp sản_phẩm là động_cơ ) ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với Xe : - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) ; - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở sản_xuất ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_sao điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản cam_kết của Cơ_sở sản_xuất về việc kiểu loại xe đề_nghị chứng_nhận không xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đang được bảo_hộ và Cơ_sở sản_xuất tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu có xảy ra xâm_phạm
204,503
Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ tại Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT?
Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn độ: ... - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản cam_kết của Cơ_sở sản_xuất về việc kiểu loại xe đề_nghị chứng_nhận không xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đang được bảo_hộ và Cơ_sở sản_xuất tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu có xảy ra xâm_phạm
None
1
Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với linh_kiện ( trừ động_cơ nguyên chiếc nhập_khẩu ) : - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc biểu_mẫu điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật kèm theo bản_vẽ kỹ_thuật thể_hiện kích_thước chính , vật_liệu chế_tạo và ảnh chụp sản_phẩm ; bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản thuyết_minh các ký_hiệu , số đóng trên sản_phẩm ( nếu có ) ; - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_sao điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ ( đối_với trường_hợp sản_phẩm là động_cơ ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ ( đối_với trường_hợp sản_phẩm là động_cơ ) ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với Xe : - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) ; - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở sản_xuất ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_sao điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) ; - Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc bản_dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản cam_kết của Cơ_sở sản_xuất về việc kiểu loại xe đề_nghị chứng_nhận không xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đang được bảo_hộ và Cơ_sở sản_xuất tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu có xảy ra xâm_phạm
204,504
Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT đã sửa_đổi những gì về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ ?
Một_vài quy_định mà Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT đã sửa_đổi về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn: ... Một_vài quy_định mà Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT đã sửa_đổi về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ cụ_thể như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với linh_kiện - Bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật kèm theo bản_vẽ kỹ_thuật thể_hiện kích_thước chính, vật_liệu chế_tạo và ảnh chụp sản_phẩm ; bản_chính hoặc bản_dạng điện_tử bản thuyết_minh các ký_hiệu, số đóng trên sản_phẩm ( nếu có ) ; - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở hoặc bản_sao điện_tử báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với Xe - Bản_chính bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở sản_xuất hoặc bản_sao điện_tử báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính hoặc bản_dạng điện_tử bản cam_kết của Cơ_sở sản_xuất về việc kiểu loại xe đề_nghị chứng_nhận không xâm_phạm quyền_sở_hữu
None
1
Một_vài quy_định mà Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT đã sửa_đổi về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ cụ_thể như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với linh_kiện - Bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật kèm theo bản_vẽ kỹ_thuật thể_hiện kích_thước chính , vật_liệu chế_tạo và ảnh chụp sản_phẩm ; bản_chính hoặc bản_dạng điện_tử bản thuyết_minh các ký_hiệu , số đóng trên sản_phẩm ( nếu có ) ; - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở hoặc bản_sao điện_tử báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với Xe - Bản_chính bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở sản_xuất hoặc bản_sao điện_tử báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính hoặc bản_dạng điện_tử bản cam_kết của Cơ_sở sản_xuất về việc kiểu loại xe đề_nghị chứng_nhận không xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đang được bảo_hộ và Cơ_sở sản_xuất tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu có xảy ra xâm_phạm - Bản_chính bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe . Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 .
204,505
Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT đã sửa_đổi những gì về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ ?
Một_vài quy_định mà Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT đã sửa_đổi về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn: ... hoặc bản_sao điện_tử báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính hoặc bản_dạng điện_tử bản cam_kết của Cơ_sở sản_xuất về việc kiểu loại xe đề_nghị chứng_nhận không xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đang được bảo_hộ và Cơ_sở sản_xuất tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu có xảy ra xâm_phạm - Bản_chính bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe. Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022.
None
1
Một_vài quy_định mà Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT đã sửa_đổi về hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng kiểu loại sản_phẩm đối_với xe chở hàng bốn bánh có gắn động_cơ cụ_thể như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với linh_kiện - Bản_chính hoặc biểu_mẫu điện_tử bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật kèm theo bản_vẽ kỹ_thuật thể_hiện kích_thước chính , vật_liệu chế_tạo và ảnh chụp sản_phẩm ; bản_chính hoặc bản_dạng điện_tử bản thuyết_minh các ký_hiệu , số đóng trên sản_phẩm ( nếu có ) ; - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở hoặc bản_sao điện_tử báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp động_cơ Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đối_với Xe - Bản_chính bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản đăng_ký thông_số kỹ_thuật - Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở sản_xuất hoặc bản_sao điện_tử báo_cáo kết_quả thử_nghiệm của Cơ_sở thử_nghiệm ; - Bản_chính hoặc bản_dạng điện_tử bản cam_kết của Cơ_sở sản_xuất về việc kiểu loại xe đề_nghị chứng_nhận không xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đang được bảo_hộ và Cơ_sở sản_xuất tự chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật nếu có xảy ra xâm_phạm - Bản_chính bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc biểu_mẫu điện_tử bản kê các linh_kiện chính_sử_dụng để lắp_ráp xe . Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 .
204,506
Những trường_hợp nào không cần phải cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi thực_hiện dự_án đầu_tư ?
Căn_cứ vào Điều 37 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Trường_hợp thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1. Các trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; b ) Dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này. 2. Các trường_hợp không phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư trong nước ; b ) Dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 2 Điều 23 của Luật này ; c ) Đầu_tư theo hình_thức góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế. 3. Đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại các điều 30, 31 và 32 của Luật này, nhà_đầu_tư trong nước, tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 2 Điều 23 của Luật này triển_khai thực_hiện dự_án đầu_tư sau khi được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư. 4. Trường_hợp nhà_đầu_tư có nhu_cầu cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này, nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư quy_định tại Điều 38 của Luật này. Theo như quy_định trên thì những trường_hợp
None
1
Căn_cứ vào Điều 37 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Trường_hợp thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Các trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; b ) Dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này . 2 . Các trường_hợp không phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư trong nước ; b ) Dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 2 Điều 23 của Luật này ; c ) Đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế . 3 . Đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại các điều 30 , 31 và 32 của Luật này , nhà_đầu_tư trong nước , tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 2 Điều 23 của Luật này triển_khai thực_hiện dự_án đầu_tư sau khi được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . 4 . Trường_hợp nhà_đầu_tư có nhu_cầu cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này , nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư quy_định tại Điều 38 của Luật này . Theo như quy_định trên thì những trường_hợp không phải thực_hiện thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi thực_hiện dự_án đầu là gồm có : - Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư trong nước ; - Dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư 2020 thực_hiện điều_kiện và thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư trong nước khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC . - Đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế .
204,507
Những trường_hợp nào không cần phải cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi thực_hiện dự_án đầu_tư ?
Căn_cứ vào Điều 37 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... a và điểm b khoản 2 Điều này, nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư quy_định tại Điều 38 của Luật này. Theo như quy_định trên thì những trường_hợp không phải thực_hiện thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi thực_hiện dự_án đầu là gồm có : - Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư trong nước ; - Dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư 2020 thực_hiện điều_kiện và thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư trong nước khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC. - Đầu_tư theo hình_thức góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế.
None
1
Căn_cứ vào Điều 37 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Trường_hợp thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Các trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; b ) Dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này . 2 . Các trường_hợp không phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư trong nước ; b ) Dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 2 Điều 23 của Luật này ; c ) Đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế . 3 . Đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại các điều 30 , 31 và 32 của Luật này , nhà_đầu_tư trong nước , tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 2 Điều 23 của Luật này triển_khai thực_hiện dự_án đầu_tư sau khi được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . 4 . Trường_hợp nhà_đầu_tư có nhu_cầu cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này , nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư quy_định tại Điều 38 của Luật này . Theo như quy_định trên thì những trường_hợp không phải thực_hiện thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi thực_hiện dự_án đầu là gồm có : - Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư trong nước ; - Dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư 2020 thực_hiện điều_kiện và thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư trong nước khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC . - Đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế .
204,508
Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 38 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư như sau : ... - Cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư quy_định tại các điều 30 , 31 và 32 của Luật này trong thời_hạn sau đây : + 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + 15 ngày kể từ ngày nhận được đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư của nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . - Đối_với dự_án đầu_tư không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư quy_định tại các điều 30 , 31 và 32 của Luật này , nhà_đầu_tư được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Dự_án đầu_tư không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Có địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư ; + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_hoạch quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 33 của Luật này ; + Đáp_ứng điều_kiện về suất đầu_tư trên một diện_tích đất , số_lượng lao_động sử_dụng ( nếu có ) ; + Đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài .
None
1
Căn_cứ vào Điều 38 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư như sau : - Cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư quy_định tại các điều 30 , 31 và 32 của Luật này trong thời_hạn sau đây : + 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + 15 ngày kể từ ngày nhận được đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư của nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . - Đối_với dự_án đầu_tư không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư quy_định tại các điều 30 , 31 và 32 của Luật này , nhà_đầu_tư được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Dự_án đầu_tư không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Có địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư ; + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_hoạch quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 33 của Luật này ; + Đáp_ứng điều_kiện về suất đầu_tư trên một diện_tích đất , số_lượng lao_động sử_dụng ( nếu có ) ; + Đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài .
204,509
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ?
Căn_cứ vào Điều 39 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền cấp, điều_chỉnh và thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1. Ban Quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế cấp, điều_chỉnh, thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 2. Sở Kế_hoạch và Đầu_tư cấp, điều_chỉnh, thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư ngoài khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư, đặt hoặc dự_kiến đặt văn_phòng điều_hành để thực_hiện dự_án đầu_tư cấp, điều_chỉnh, thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư sau đây : a ) Dự_án đầu_tư thực_hiện tại 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên ; b ) Dự_án đầu_tư thực_hiện ở trong và ngoài khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao và khu kinh_tế ; c ) Dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế nơi chưa thành_lập Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao,
None
1
Căn_cứ vào Điều 39 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh và thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Ban Quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư , đặt hoặc dự_kiến đặt văn_phòng điều_hành để thực_hiện dự_án đầu_tư cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư sau đây : a ) Dự_án đầu_tư thực_hiện tại 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên ; b ) Dự_án đầu_tư thực_hiện ở trong và ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao và khu kinh_tế ; c ) Dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế nơi chưa thành_lập Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế hoặc không thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế . 4 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ dự_án đầu_tư là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật này . Như_vậy , thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được thực_hiện như sau : - Ban Quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư cho dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế - Sở Kế_hoạch và Đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế - Cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư thực_hiện tại 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên + Dự_án đầu_tư thực_hiện ở trong và ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao và khu kinh_tế + Dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế nơi chưa thành_lập Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế hoặc không thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế .
204,510
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ?
Căn_cứ vào Điều 39 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... kinh_tế ; c ) Dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế nơi chưa thành_lập Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế hoặc không thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế. 4. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ dự_án đầu_tư là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật này. Như_vậy, thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được thực_hiện như sau : - Ban Quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư cho dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế - Sở Kế_hoạch và Đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư ngoài khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế - Cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư thực_hiện tại 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên + Dự_án đầu_tư thực_hiện ở trong và ngoài khu công_nghiệp, khu
None
1
Căn_cứ vào Điều 39 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh và thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Ban Quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư , đặt hoặc dự_kiến đặt văn_phòng điều_hành để thực_hiện dự_án đầu_tư cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư sau đây : a ) Dự_án đầu_tư thực_hiện tại 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên ; b ) Dự_án đầu_tư thực_hiện ở trong và ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao và khu kinh_tế ; c ) Dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế nơi chưa thành_lập Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế hoặc không thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế . 4 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ dự_án đầu_tư là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật này . Như_vậy , thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được thực_hiện như sau : - Ban Quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư cho dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế - Sở Kế_hoạch và Đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế - Cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư thực_hiện tại 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên + Dự_án đầu_tư thực_hiện ở trong và ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao và khu kinh_tế + Dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế nơi chưa thành_lập Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế hoặc không thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế .
204,511
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ?
Căn_cứ vào Điều 39 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư thực_hiện tại 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên + Dự_án đầu_tư thực_hiện ở trong và ngoài khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao và khu kinh_tế + Dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế nơi chưa thành_lập Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế hoặc không thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế.
None
1
Căn_cứ vào Điều 39 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh và thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Ban Quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư , đặt hoặc dự_kiến đặt văn_phòng điều_hành để thực_hiện dự_án đầu_tư cấp , điều_chỉnh , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư sau đây : a ) Dự_án đầu_tư thực_hiện tại 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên ; b ) Dự_án đầu_tư thực_hiện ở trong và ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao và khu kinh_tế ; c ) Dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế nơi chưa thành_lập Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế hoặc không thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế . 4 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ dự_án đầu_tư là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật này . Như_vậy , thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được thực_hiện như sau : - Ban Quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư cho dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế - Sở Kế_hoạch và Đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế - Cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư thực_hiện tại 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên + Dự_án đầu_tư thực_hiện ở trong và ngoài khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao và khu kinh_tế + Dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế nơi chưa thành_lập Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế hoặc không thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế .
204,512
Giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám được áp_dụng đối_với những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Mục II_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : ... Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần đối_với từng hình_thức giám_định ... II . Giám_định tại phòng_khám Áp_dụng đối_với những trường_hợp đơn_giản , không khó_khăn trong chẩn_đoán , xác_định năng_lực và trách_nhiệm hành_vi , gồm các bước như sau : ... Như_vậy giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám được áp_dụng đối_với những trường_hợp đơn_giản , không khó_khăn trong chẩn_đoán , xác_định năng_lực và trách_nhiệm hành_vi . Giám_định pháp_y tâm_thần ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần đối_với từng hình_thức giám_định ... II . Giám_định tại phòng_khám Áp_dụng đối_với những trường_hợp đơn_giản , không khó_khăn trong chẩn_đoán , xác_định năng_lực và trách_nhiệm hành_vi , gồm các bước như sau : ... Như_vậy giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám được áp_dụng đối_với những trường_hợp đơn_giản , không khó_khăn trong chẩn_đoán , xác_định năng_lực và trách_nhiệm hành_vi . Giám_định pháp_y tâm_thần ( Hình từ Internet )
204,513
Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục II_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : ... Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần đối_với từng hình_thức giám_định... II. Giám_định tại phòng_khám... 1. Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định : Theo quy_định tại điểm 1 khoản I phần B Quy_trình này.... Và căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần đối_với từng hình_thức giám_định... I. Giám_định nội_trú... 1. Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định : a ) Hồ_sơ trưng_cầu giám_định quy_định tại điểm 3 khoản III phần A hoặc hồ_sơ yêu_cầu giám_định quy_định tại điểm 4 khoản III phần A Quy_trình này phải gửi tới Tổ_chức pháp_y tâm_thần để nghiên_cứu, xem_xét trước khi quyết_định việc tiếp_nhận trưng_cầu hoặc tiếp_nhận yêu_cầu giám_định ; b ) Việc tiếp_nhận trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định và giao_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định quy_định tại các khoản 1, 2 và 3, Điều 27 Luật giám_định tư_pháp ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định, Tổ_chức pháp_y tâm_thần phải có văn_bản trả_lời người trưng_cầu hoặc người yêu_cầu giám_định về việc
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục II_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần đối_với từng hình_thức giám_định ... II . Giám_định tại phòng_khám ... 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định : Theo quy_định tại điểm 1 khoản I phần B Quy_trình này . ... Và căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần đối_với từng hình_thức giám_định ... I. Giám_định nội_trú ... 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định : a ) Hồ_sơ trưng_cầu giám_định quy_định tại điểm 3 khoản III phần A hoặc hồ_sơ yêu_cầu giám_định quy_định tại điểm 4 khoản III phần A Quy_trình này phải gửi tới Tổ_chức pháp_y tâm_thần để nghiên_cứu , xem_xét trước khi quyết_định việc tiếp_nhận trưng_cầu hoặc tiếp_nhận yêu_cầu giám_định ; b ) Việc tiếp_nhận trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định và giao_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 , Điều 27 Luật giám_định tư_pháp ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định , Tổ_chức pháp_y tâm_thần phải có văn_bản trả_lời người trưng_cầu hoặc người yêu_cầu giám_định về việc tiếp_nhận đối_tượng giám_định . Trường_hợp không đồng_ý tiếp_nhận trưng_cầu hay yêu_cầu giám_định thì trong văn_bản phải nêu rõ lý_do từ_chối . ... Như_vậy việc tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám được thực_hiện như đối_với hình_thức giám_định nội_trú tại quy_định trên .
204,514
Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục II_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : ... Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định, Tổ_chức pháp_y tâm_thần phải có văn_bản trả_lời người trưng_cầu hoặc người yêu_cầu giám_định về việc tiếp_nhận đối_tượng giám_định. Trường_hợp không đồng_ý tiếp_nhận trưng_cầu hay yêu_cầu giám_định thì trong văn_bản phải nêu rõ lý_do từ_chối.... Như_vậy việc tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám được thực_hiện như đối_với hình_thức giám_định nội_trú tại quy_định trên. Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần đối_với từng hình_thức giám_định... II. Giám_định tại phòng_khám... 1. Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định : Theo quy_định tại điểm 1 khoản I phần B Quy_trình này.... Và căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần đối_với từng hình_thức giám_định... I. Giám_định nội_trú... 1. Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định : a ) Hồ_sơ trưng_cầu giám_định quy_định tại điểm 3 khoản III phần A hoặc hồ_sơ yêu_cầu giám_định quy_định tại điểm 4 khoản III phần A Quy_trình này phải gửi tới Tổ_chức pháp_y tâm_thần
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục II_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần đối_với từng hình_thức giám_định ... II . Giám_định tại phòng_khám ... 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định : Theo quy_định tại điểm 1 khoản I phần B Quy_trình này . ... Và căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần đối_với từng hình_thức giám_định ... I. Giám_định nội_trú ... 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định : a ) Hồ_sơ trưng_cầu giám_định quy_định tại điểm 3 khoản III phần A hoặc hồ_sơ yêu_cầu giám_định quy_định tại điểm 4 khoản III phần A Quy_trình này phải gửi tới Tổ_chức pháp_y tâm_thần để nghiên_cứu , xem_xét trước khi quyết_định việc tiếp_nhận trưng_cầu hoặc tiếp_nhận yêu_cầu giám_định ; b ) Việc tiếp_nhận trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định và giao_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 , Điều 27 Luật giám_định tư_pháp ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định , Tổ_chức pháp_y tâm_thần phải có văn_bản trả_lời người trưng_cầu hoặc người yêu_cầu giám_định về việc tiếp_nhận đối_tượng giám_định . Trường_hợp không đồng_ý tiếp_nhận trưng_cầu hay yêu_cầu giám_định thì trong văn_bản phải nêu rõ lý_do từ_chối . ... Như_vậy việc tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám được thực_hiện như đối_với hình_thức giám_định nội_trú tại quy_định trên .
204,515
Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục II_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : ... ) Hồ_sơ trưng_cầu giám_định quy_định tại điểm 3 khoản III phần A hoặc hồ_sơ yêu_cầu giám_định quy_định tại điểm 4 khoản III phần A Quy_trình này phải gửi tới Tổ_chức pháp_y tâm_thần để nghiên_cứu, xem_xét trước khi quyết_định việc tiếp_nhận trưng_cầu hoặc tiếp_nhận yêu_cầu giám_định ; b ) Việc tiếp_nhận trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định và giao_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định quy_định tại các khoản 1, 2 và 3, Điều 27 Luật giám_định tư_pháp ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định, Tổ_chức pháp_y tâm_thần phải có văn_bản trả_lời người trưng_cầu hoặc người yêu_cầu giám_định về việc tiếp_nhận đối_tượng giám_định. Trường_hợp không đồng_ý tiếp_nhận trưng_cầu hay yêu_cầu giám_định thì trong văn_bản phải nêu rõ lý_do từ_chối.... Như_vậy việc tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám được thực_hiện như đối_với hình_thức giám_định nội_trú tại quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục II_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần đối_với từng hình_thức giám_định ... II . Giám_định tại phòng_khám ... 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định : Theo quy_định tại điểm 1 khoản I phần B Quy_trình này . ... Và căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Phụ_lục 1 Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2019/TT-BYT quy_định như sau : Quy_trình giám_định pháp_y tâm_thần đối_với từng hình_thức giám_định ... I. Giám_định nội_trú ... 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định : a ) Hồ_sơ trưng_cầu giám_định quy_định tại điểm 3 khoản III phần A hoặc hồ_sơ yêu_cầu giám_định quy_định tại điểm 4 khoản III phần A Quy_trình này phải gửi tới Tổ_chức pháp_y tâm_thần để nghiên_cứu , xem_xét trước khi quyết_định việc tiếp_nhận trưng_cầu hoặc tiếp_nhận yêu_cầu giám_định ; b ) Việc tiếp_nhận trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định và giao_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 , Điều 27 Luật giám_định tư_pháp ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định , Tổ_chức pháp_y tâm_thần phải có văn_bản trả_lời người trưng_cầu hoặc người yêu_cầu giám_định về việc tiếp_nhận đối_tượng giám_định . Trường_hợp không đồng_ý tiếp_nhận trưng_cầu hay yêu_cầu giám_định thì trong văn_bản phải nêu rõ lý_do từ_chối . ... Như_vậy việc tiếp_nhận hồ_sơ trưng_cầu hoặc yêu_cầu giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám được thực_hiện như đối_với hình_thức giám_định nội_trú tại quy_định trên .
204,516
Biên_bản giao , nhận hồ_sơ giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám phải có những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định như sau : ... Giao_nhận hồ_sơ, đối_tượng trưng_cầu, yêu_cầu giám_định 1. Hồ_sơ, đối_tượng trưng_cầu, yêu_cầu giám_định được giao, nhận trực_tiếp hoặc gửi cho cá_nhân, tổ_chức thực_hiện giám_định qua đường bưu_chính. 2. Việc giao, nhận trực_tiếp hồ_sơ, đối_tượng trưng_cầu, yêu_cầu giám_định phải được lập thành biên_bản. Biên_bản giao, nhận phải có nội_dung sau đây : a ) Thời_gian, địa_điểm giao, nhận hồ_sơ giám_định ; b ) Họ, tên người đại_diện của bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định ; c ) Quyết_định trưng_cầu hoặc văn_bản yêu_cầu giám_định ; đối_tượng cần giám_định ; tài_liệu, đồ_vật có liên_quan ; d ) Cách_thức bảo_quản đối_tượng giám_định, tài_liệu, đồ_vật có liên_quan khi giao, nhận ; đ ) Tình_trạng đối_tượng giám_định, tài_liệu, đồ_vật có liên_quan khi giao, nhận ; e ) Chữ_ký của người đại_diện bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định. 3. Việc gửi hồ_sơ, đối_tượng trưng_cầu, yêu_cầu giám_định qua đường bưu_chính phải được thực_hiện theo hình_thức gửi dịch_vụ có số_hiệu. Cá_nhân, tổ_chức nhận hồ_sơ được gửi theo dịch_vụ có số_hiệu có trách_nhiệm bảo_quản, khi mở
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định như sau : Giao_nhận hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định 1 . Hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định được giao , nhận trực_tiếp hoặc gửi cho cá_nhân , tổ_chức thực_hiện giám_định qua đường bưu_chính . 2 . Việc giao , nhận trực_tiếp hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định phải được lập thành biên_bản . Biên_bản giao , nhận phải có nội_dung sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm giao , nhận hồ_sơ giám_định ; b ) Họ , tên người đại_diện của bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định ; c ) Quyết_định trưng_cầu hoặc văn_bản yêu_cầu giám_định ; đối_tượng cần giám_định ; tài_liệu , đồ_vật có liên_quan ; d ) Cách_thức bảo_quản đối_tượng giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan khi giao , nhận ; đ ) Tình_trạng đối_tượng giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan khi giao , nhận ; e ) Chữ_ký của người đại_diện bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định . 3 . Việc gửi hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định qua đường bưu_chính phải được thực_hiện theo hình_thức gửi dịch_vụ có số_hiệu . Cá_nhân , tổ_chức nhận hồ_sơ được gửi theo dịch_vụ có số_hiệu có trách_nhiệm bảo_quản , khi mở niêm_phong phải lập biên_bản theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Đối_với việc giao , nhận đối_tượng giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần là con_người thì người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với cá_nhân , tổ_chức được trưng_cầu giám_định quản_lý đối_tượng giám_định trong quá_trình thực_hiện giám_định . 5 . Khi việc thực_hiện giám_định hoàn_thành , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện giám_định có trách_nhiệm giao lại đối_tượng giám_định cho người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định có trách_nhiệm nhận lại đối_tượng giám_định theo quy_định của pháp_luật . Việc giao , nhận lại đối_tượng giám_định sau khi việc giám_định đã hoàn_thành được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Như_vậy biên_bản giao , nhận hồ_sơ giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám phải có những nội_dung sau : - Thời_gian , địa_điểm giao , nhận hồ_sơ giám_định ; - Họ , tên người đại_diện của bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định ; - Quyết_định trưng_cầu hoặc văn_bản yêu_cầu giám_định ; đối_tượng cần giám_định ; tài_liệu , đồ_vật có liên_quan ; - Cách_thức bảo_quản đối_tượng giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan khi giao , nhận ; - Tình_trạng đối_tượng giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan khi giao , nhận ; - Chữ_ký của người đại_diện bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định .
204,517
Biên_bản giao , nhận hồ_sơ giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám phải có những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định như sau : ... yêu_cầu giám_định qua đường bưu_chính phải được thực_hiện theo hình_thức gửi dịch_vụ có số_hiệu. Cá_nhân, tổ_chức nhận hồ_sơ được gửi theo dịch_vụ có số_hiệu có trách_nhiệm bảo_quản, khi mở niêm_phong phải lập biên_bản theo quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Đối_với việc giao, nhận đối_tượng giám_định pháp_y, pháp_y tâm_thần là con_người thì người trưng_cầu, yêu_cầu giám_định có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với cá_nhân, tổ_chức được trưng_cầu giám_định quản_lý đối_tượng giám_định trong quá_trình thực_hiện giám_định. 5. Khi việc thực_hiện giám_định hoàn_thành, cá_nhân, tổ_chức thực_hiện giám_định có trách_nhiệm giao lại đối_tượng giám_định cho người trưng_cầu, yêu_cầu giám_định, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. Người trưng_cầu, yêu_cầu giám_định có trách_nhiệm nhận lại đối_tượng giám_định theo quy_định của pháp_luật. Việc giao, nhận lại đối_tượng giám_định sau khi việc giám_định đã hoàn_thành được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. Như_vậy biên_bản giao, nhận hồ_sơ giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám phải có những nội_dung sau : - Thời_gian, địa_điểm giao, nhận hồ_sơ giám_định ; - Họ, tên người đại_diện của bên giao và
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định như sau : Giao_nhận hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định 1 . Hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định được giao , nhận trực_tiếp hoặc gửi cho cá_nhân , tổ_chức thực_hiện giám_định qua đường bưu_chính . 2 . Việc giao , nhận trực_tiếp hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định phải được lập thành biên_bản . Biên_bản giao , nhận phải có nội_dung sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm giao , nhận hồ_sơ giám_định ; b ) Họ , tên người đại_diện của bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định ; c ) Quyết_định trưng_cầu hoặc văn_bản yêu_cầu giám_định ; đối_tượng cần giám_định ; tài_liệu , đồ_vật có liên_quan ; d ) Cách_thức bảo_quản đối_tượng giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan khi giao , nhận ; đ ) Tình_trạng đối_tượng giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan khi giao , nhận ; e ) Chữ_ký của người đại_diện bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định . 3 . Việc gửi hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định qua đường bưu_chính phải được thực_hiện theo hình_thức gửi dịch_vụ có số_hiệu . Cá_nhân , tổ_chức nhận hồ_sơ được gửi theo dịch_vụ có số_hiệu có trách_nhiệm bảo_quản , khi mở niêm_phong phải lập biên_bản theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Đối_với việc giao , nhận đối_tượng giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần là con_người thì người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với cá_nhân , tổ_chức được trưng_cầu giám_định quản_lý đối_tượng giám_định trong quá_trình thực_hiện giám_định . 5 . Khi việc thực_hiện giám_định hoàn_thành , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện giám_định có trách_nhiệm giao lại đối_tượng giám_định cho người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định có trách_nhiệm nhận lại đối_tượng giám_định theo quy_định của pháp_luật . Việc giao , nhận lại đối_tượng giám_định sau khi việc giám_định đã hoàn_thành được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Như_vậy biên_bản giao , nhận hồ_sơ giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám phải có những nội_dung sau : - Thời_gian , địa_điểm giao , nhận hồ_sơ giám_định ; - Họ , tên người đại_diện của bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định ; - Quyết_định trưng_cầu hoặc văn_bản yêu_cầu giám_định ; đối_tượng cần giám_định ; tài_liệu , đồ_vật có liên_quan ; - Cách_thức bảo_quản đối_tượng giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan khi giao , nhận ; - Tình_trạng đối_tượng giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan khi giao , nhận ; - Chữ_ký của người đại_diện bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định .
204,518
Biên_bản giao , nhận hồ_sơ giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám phải có những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định như sau : ... tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám phải có những nội_dung sau : - Thời_gian, địa_điểm giao, nhận hồ_sơ giám_định ; - Họ, tên người đại_diện của bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định ; - Quyết_định trưng_cầu hoặc văn_bản yêu_cầu giám_định ; đối_tượng cần giám_định ; tài_liệu, đồ_vật có liên_quan ; - Cách_thức bảo_quản đối_tượng giám_định, tài_liệu, đồ_vật có liên_quan khi giao, nhận ; - Tình_trạng đối_tượng giám_định, tài_liệu, đồ_vật có liên_quan khi giao, nhận ; - Chữ_ký của người đại_diện bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định như sau : Giao_nhận hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định 1 . Hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định được giao , nhận trực_tiếp hoặc gửi cho cá_nhân , tổ_chức thực_hiện giám_định qua đường bưu_chính . 2 . Việc giao , nhận trực_tiếp hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định phải được lập thành biên_bản . Biên_bản giao , nhận phải có nội_dung sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm giao , nhận hồ_sơ giám_định ; b ) Họ , tên người đại_diện của bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định ; c ) Quyết_định trưng_cầu hoặc văn_bản yêu_cầu giám_định ; đối_tượng cần giám_định ; tài_liệu , đồ_vật có liên_quan ; d ) Cách_thức bảo_quản đối_tượng giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan khi giao , nhận ; đ ) Tình_trạng đối_tượng giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan khi giao , nhận ; e ) Chữ_ký của người đại_diện bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định . 3 . Việc gửi hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định qua đường bưu_chính phải được thực_hiện theo hình_thức gửi dịch_vụ có số_hiệu . Cá_nhân , tổ_chức nhận hồ_sơ được gửi theo dịch_vụ có số_hiệu có trách_nhiệm bảo_quản , khi mở niêm_phong phải lập biên_bản theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Đối_với việc giao , nhận đối_tượng giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần là con_người thì người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với cá_nhân , tổ_chức được trưng_cầu giám_định quản_lý đối_tượng giám_định trong quá_trình thực_hiện giám_định . 5 . Khi việc thực_hiện giám_định hoàn_thành , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện giám_định có trách_nhiệm giao lại đối_tượng giám_định cho người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định có trách_nhiệm nhận lại đối_tượng giám_định theo quy_định của pháp_luật . Việc giao , nhận lại đối_tượng giám_định sau khi việc giám_định đã hoàn_thành được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Như_vậy biên_bản giao , nhận hồ_sơ giám_định pháp_y tâm_thần đối_với hình_thức giám_định tại phòng_khám phải có những nội_dung sau : - Thời_gian , địa_điểm giao , nhận hồ_sơ giám_định ; - Họ , tên người đại_diện của bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định ; - Quyết_định trưng_cầu hoặc văn_bản yêu_cầu giám_định ; đối_tượng cần giám_định ; tài_liệu , đồ_vật có liên_quan ; - Cách_thức bảo_quản đối_tượng giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan khi giao , nhận ; - Tình_trạng đối_tượng giám_định , tài_liệu , đồ_vật có liên_quan khi giao , nhận ; - Chữ_ký của người đại_diện bên giao và bên nhận đối_tượng giám_định .
204,519
Tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm những hệ_thống nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : ... " Điều 7 . Hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam Hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam gồm : 1 . Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam . 2 . Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam : a ) Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 1 ; Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 2 ; Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 3 ; Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 4 ; b ) Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 1 ; Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 2 ; Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 3 ; Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 4 ; c ) Đoàn Trinh_sát số 1 ; Đoàn Trinh_sát số 2 ; d ) Trung_tâm Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ Cảnh_sát biển . 3 . Các cơ_quan , đơn_vị đầu_mối và cấp cơ_sở trực_thuộc các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này . " Cảnh_sát biển Việt_Nam
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : " Điều 7 . Hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam Hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam gồm : 1 . Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam . 2 . Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam : a ) Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 1 ; Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 2 ; Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 3 ; Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 4 ; b ) Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 1 ; Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 2 ; Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 3 ; Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 4 ; c ) Đoàn Trinh_sát số 1 ; Đoàn Trinh_sát số 2 ; d ) Trung_tâm Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ Cảnh_sát biển . 3 . Các cơ_quan , đơn_vị đầu_mối và cấp cơ_sở trực_thuộc các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này . " Cảnh_sát biển Việt_Nam
204,520
Chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 4 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 4. Chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam 1. Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên và Cán_bộ điều_tra là chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam, có nhiệm_vụ phòng_ngừa, ngăn_chặn, phát_hiện và đấu_tranh phòng, chống tội_phạm, vi_phạm pháp_luật. 2. Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên Cảnh_sát biển gồm : a ) Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên sơ_cấp ; b ) Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên trung_cấp ; c ) Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên cao_cấp. 3. Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định điều_kiện, tiêu_chuẩn, trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức và Mẫu giấy chứng_nhận Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên của Cảnh_sát biển Việt_Nam. 4. Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên ; cấp, thu_hồi và quy_định việc quản_lý, sử_dụng Giấy chứng_nhận Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên của Cảnh_sát biển Việt_Nam. 5. Cán_bộ điều_tra thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam khi được phân_công điều_tra vụ án hình_sự theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự, Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng đã ra quyết_định phân_công về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình.
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam 1 . Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên và Cán_bộ điều_tra là chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam , có nhiệm_vụ phòng_ngừa , ngăn_chặn , phát_hiện và đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật . 2 . Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên Cảnh_sát biển gồm : a ) Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên sơ_cấp ; b ) Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên trung_cấp ; c ) Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên cao_cấp . 3 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức và Mẫu giấy chứng_nhận Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên của Cảnh_sát biển Việt_Nam . 4 . Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên ; cấp , thu_hồi và quy_định việc quản_lý , sử_dụng Giấy chứng_nhận Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên của Cảnh_sát biển Việt_Nam . 5 . Cán_bộ điều_tra thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam khi được phân_công điều_tra vụ án hình_sự theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng đã ra quyết_định phân_công về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . "
204,521
Chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 4 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... hình_sự theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự, Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng đã ra quyết_định phân_công về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. " " Điều 4. Chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam 1. Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên và Cán_bộ điều_tra là chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam, có nhiệm_vụ phòng_ngừa, ngăn_chặn, phát_hiện và đấu_tranh phòng, chống tội_phạm, vi_phạm pháp_luật. 2. Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên Cảnh_sát biển gồm : a ) Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên sơ_cấp ; b ) Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên trung_cấp ; c ) Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên cao_cấp. 3. Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định điều_kiện, tiêu_chuẩn, trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức và Mẫu giấy chứng_nhận Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên của Cảnh_sát biển Việt_Nam. 4. Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên ; cấp, thu_hồi và quy_định việc quản_lý, sử_dụng Giấy chứng_nhận Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên của Cảnh_sát biển Việt_Nam. 5. Cán_bộ điều_tra thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam khi được phân_công điều_tra vụ
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam 1 . Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên và Cán_bộ điều_tra là chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam , có nhiệm_vụ phòng_ngừa , ngăn_chặn , phát_hiện và đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật . 2 . Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên Cảnh_sát biển gồm : a ) Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên sơ_cấp ; b ) Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên trung_cấp ; c ) Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên cao_cấp . 3 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức và Mẫu giấy chứng_nhận Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên của Cảnh_sát biển Việt_Nam . 4 . Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên ; cấp , thu_hồi và quy_định việc quản_lý , sử_dụng Giấy chứng_nhận Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên của Cảnh_sát biển Việt_Nam . 5 . Cán_bộ điều_tra thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam khi được phân_công điều_tra vụ án hình_sự theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng đã ra quyết_định phân_công về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . "
204,522
Chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 4 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... thu_hồi và quy_định việc quản_lý, sử_dụng Giấy chứng_nhận Cảnh_sát_viên, Trinh_sát_viên của Cảnh_sát biển Việt_Nam. 5. Cán_bộ điều_tra thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam khi được phân_công điều_tra vụ án hình_sự theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự, Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng đã ra quyết_định phân_công về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. "
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam 1 . Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên và Cán_bộ điều_tra là chức_danh pháp_lý của Cảnh_sát biển Việt_Nam , có nhiệm_vụ phòng_ngừa , ngăn_chặn , phát_hiện và đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật . 2 . Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên Cảnh_sát biển gồm : a ) Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên sơ_cấp ; b ) Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên trung_cấp ; c ) Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên cao_cấp . 3 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức và Mẫu giấy chứng_nhận Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên của Cảnh_sát biển Việt_Nam . 4 . Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên ; cấp , thu_hồi và quy_định việc quản_lý , sử_dụng Giấy chứng_nhận Cảnh_sát_viên , Trinh_sát_viên của Cảnh_sát biển Việt_Nam . 5 . Cán_bộ điều_tra thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam khi được phân_công điều_tra vụ án hình_sự theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng đã ra quyết_định phân_công về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . "
204,523
Chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật
Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 5 . Chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam được hưởng lương theo ngạch , bậc , chức_vụ , chế_độ trợ_cấp ; được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp đặc_biệt , phụ_cấp thu_hút , phụ_cấp lưu_động , phụ_cấp độc_hại nguy_hiểm , phụ_cấp thâm_niên nghề , phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp phục_vụ quốc_phòng an_ninh , phụ_cấp công_tác lâu năm ở trên tàu , biển , đảo , phụ_cấp ngày đi biển , phụ_cấp đặc_thù đi biển phù_hợp với khu_vực địa_bàn vùng_biển , đảo công_tác , yêu_cầu nhiệm_vụ và chế_độ , chính_sách khác như cán_bộ , chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang và cán_bộ , công_chức , viên_chức có cùng điều_kiện , môi_trường làm_việc , khu_vực địa_bàn , biển đảo công_tác theo quy_định của pháp_luật . "
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 5 . Chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam được hưởng lương theo ngạch , bậc , chức_vụ , chế_độ trợ_cấp ; được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp đặc_biệt , phụ_cấp thu_hút , phụ_cấp lưu_động , phụ_cấp độc_hại nguy_hiểm , phụ_cấp thâm_niên nghề , phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp phục_vụ quốc_phòng an_ninh , phụ_cấp công_tác lâu năm ở trên tàu , biển , đảo , phụ_cấp ngày đi biển , phụ_cấp đặc_thù đi biển phù_hợp với khu_vực địa_bàn vùng_biển , đảo công_tác , yêu_cầu nhiệm_vụ và chế_độ , chính_sách khác như cán_bộ , chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang và cán_bộ , công_chức , viên_chức có cùng điều_kiện , môi_trường làm_việc , khu_vực địa_bàn , biển đảo công_tác theo quy_định của pháp_luật . "
204,524
Cảnh_phục và lễ_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam có bao_nhiêu loại ?
Theo Điều 18 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... " Điều 18 . Cảnh_phục , lễ_phục 1 . Cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : a ) Cảnh_phục thường dùng ; b ) Cảnh_phục dã_chiến ; c ) Cảnh_phục nghiệp_vụ ; d ) Cảnh_phục công_tác . 2 . Lễ_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : a ) Lễ_phục mùa đông ; b ) Lễ_phục mùa hè ; c ) Lễ_phục của công_nhân và viên_chức quốc_phòng ; d ) Lễ_phục của đội danh_dự và tiêu binh . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên Cảnh_sát biển Việt_Nam có 4 cảnh_phục và 4 lễ_phục .
None
1
Theo Điều 18 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể : " Điều 18 . Cảnh_phục , lễ_phục 1 . Cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : a ) Cảnh_phục thường dùng ; b ) Cảnh_phục dã_chiến ; c ) Cảnh_phục nghiệp_vụ ; d ) Cảnh_phục công_tác . 2 . Lễ_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : a ) Lễ_phục mùa đông ; b ) Lễ_phục mùa hè ; c ) Lễ_phục của công_nhân và viên_chức quốc_phòng ; d ) Lễ_phục của đội danh_dự và tiêu binh . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên Cảnh_sát biển Việt_Nam có 4 cảnh_phục và 4 lễ_phục .
204,525
Đối_tượng nào được áp_dụng chế_độ thai_sản ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ : ... Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này. Dẫn chiếu đến các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . Dẫn chiếu đến các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . Chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn 2 năm - tức_là thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , đồng_thời cũng thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản .
204,526
Đối_tượng nào được áp_dụng chế_độ thai_sản ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ : ... người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương. Chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn 2 năm - tức_là thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, đồng_thời cũng thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản.Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này. Dẫn chiếu đến các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . Dẫn chiếu đến các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . Chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn 2 năm - tức_là thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , đồng_thời cũng thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản .
204,527
Đối_tượng nào được áp_dụng chế_độ thai_sản ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ : ... hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương. Chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn 2 năm - tức_là thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, đồng_thời cũng thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản.
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . Dẫn chiếu đến các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . Chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn 2 năm - tức_là thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , đồng_thời cũng thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản .
204,528
Điều_kiện được hưởng chế_độ thai_sản
Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... “ 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng
None
1
Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Chế_độ thai_sản
204,529
Điều_kiện được hưởng chế_độ thai_sản
Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. ” Chế_độ thai_sản “ 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi.
None
1
Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Chế_độ thai_sản
204,530
Điều_kiện được hưởng chế_độ thai_sản
Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. ” Chế_độ thai_sản
None
1
Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Chế_độ thai_sản
204,531
Có_thể đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện để được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : ... - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : + Ốm_đau ; + Thai_sản ; + Tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; + Hưu_trí ; + Tử<unk>. - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : + Hưu_trí ; + Tử<unk>. - Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định. Ta thấy quy_định các chế_độ của BHXH không có chế_độ thai_sản ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện - vấn_đề mà chị mong_muốn thực_hiện. Chế_độ này chỉ có ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như phần trên đã nêu. Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, cụ_thể là : lao_động nữ mang thai ; lao_động nữ_sinh con ; người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. Theo đó, điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh. Chị phải
None
1
Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : + Ốm_đau ; + Thai_sản ; + Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Ta thấy quy_định các chế_độ của BHXH không có chế_độ thai_sản ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện - vấn_đề mà chị mong_muốn thực_hiện . Chế_độ này chỉ có ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như phần trên đã nêu . Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể là : lao_động nữ mang thai ; lao_động nữ_sinh con ; người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Theo đó , điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh . Chị phải yêu_cầu công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho chị ngay từ bây_giờ ( chị đang mang thai một tháng ) để kịp hưởng chế_độ thai_sản sau khi sinh con .
204,532
Có_thể đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện để được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : ... . Theo đó, điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh. Chị phải yêu_cầu công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho chị ngay từ bây_giờ ( chị đang mang thai một tháng ) để kịp hưởng chế_độ thai_sản sau khi sinh con. - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : + Ốm_đau ; + Thai_sản ; + Tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; + Hưu_trí ; + Tử<unk>. - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : + Hưu_trí ; + Tử<unk>. - Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định. Ta thấy quy_định các chế_độ của BHXH không có chế_độ thai_sản ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện - vấn_đề mà chị mong_muốn thực_hiện. Chế_độ này chỉ có ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như phần trên đã nêu. Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, cụ_thể là : lao_động nữ mang thai ; lao_động nữ_sinh con ; người lao_động quy_định tại các điểm b,
None
1
Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : + Ốm_đau ; + Thai_sản ; + Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Ta thấy quy_định các chế_độ của BHXH không có chế_độ thai_sản ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện - vấn_đề mà chị mong_muốn thực_hiện . Chế_độ này chỉ có ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như phần trên đã nêu . Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể là : lao_động nữ mang thai ; lao_động nữ_sinh con ; người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Theo đó , điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh . Chị phải yêu_cầu công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho chị ngay từ bây_giờ ( chị đang mang thai một tháng ) để kịp hưởng chế_độ thai_sản sau khi sinh con .
204,533
Có_thể đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện để được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : ... tại khoản 1, khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, cụ_thể là : lao_động nữ mang thai ; lao_động nữ_sinh con ; người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. Theo đó, điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh. Chị phải yêu_cầu công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho chị ngay từ bây_giờ ( chị đang mang thai một tháng ) để kịp hưởng chế_độ thai_sản sau khi sinh con.
None
1
Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : + Ốm_đau ; + Thai_sản ; + Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Ta thấy quy_định các chế_độ của BHXH không có chế_độ thai_sản ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện - vấn_đề mà chị mong_muốn thực_hiện . Chế_độ này chỉ có ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như phần trên đã nêu . Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể là : lao_động nữ mang thai ; lao_động nữ_sinh con ; người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Theo đó , điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh . Chị phải yêu_cầu công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho chị ngay từ bây_giờ ( chị đang mang thai một tháng ) để kịp hưởng chế_độ thai_sản sau khi sinh con .
204,534
Tôi làm_việc cho công_ty theo hợp_đồng lao_động 2 năm , hiện mang thai một tháng , nhưng chưa được công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trước đó tôi chưa từng làm_việc ở công_ty nào . Tôi có_thể đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện để được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ : ... Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này. Dẫn chiếu đến các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . Dẫn chiếu đến các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . Chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn 2 năm - tức_là thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , đồng_thời cũng thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản . Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Chế_độ thai_sản Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : + Ốm_đau ; + Thai_sản ; + Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Ta thấy quy_định các chế_độ của BHXH không có chế_độ thai_sản ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện - vấn_đề mà chị mong_muốn thực_hiện . Chế_độ này chỉ có ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như phần trên đã nêu . Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể là : lao_động nữ mang thai ; lao_động nữ_sinh con ; người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Theo đó , điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh . Chị phải yêu_cầu công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho chị ngay từ bây_giờ ( chị đang mang thai một tháng ) để kịp hưởng chế_độ thai_sản sau khi sinh con .
204,535
Tôi làm_việc cho công_ty theo hợp_đồng lao_động 2 năm , hiện mang thai một tháng , nhưng chưa được công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trước đó tôi chưa từng làm_việc ở công_ty nào . Tôi có_thể đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện để được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ : ... người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương. Chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn 2 năm - tức_là thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, đồng_thời cũng thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản. Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . Dẫn chiếu đến các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . Chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn 2 năm - tức_là thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , đồng_thời cũng thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản . Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Chế_độ thai_sản Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : + Ốm_đau ; + Thai_sản ; + Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Ta thấy quy_định các chế_độ của BHXH không có chế_độ thai_sản ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện - vấn_đề mà chị mong_muốn thực_hiện . Chế_độ này chỉ có ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như phần trên đã nêu . Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể là : lao_động nữ mang thai ; lao_động nữ_sinh con ; người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Theo đó , điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh . Chị phải yêu_cầu công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho chị ngay từ bây_giờ ( chị đang mang thai một tháng ) để kịp hưởng chế_độ thai_sản sau khi sinh con .
204,536
Tôi làm_việc cho công_ty theo hợp_đồng lao_động 2 năm , hiện mang thai một tháng , nhưng chưa được công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trước đó tôi chưa từng làm_việc ở công_ty nào . Tôi có_thể đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện để được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ : ... Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. ” Chế_độ thai_sản Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : + Ốm_đau ; +
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . Dẫn chiếu đến các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . Chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn 2 năm - tức_là thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , đồng_thời cũng thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản . Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Chế_độ thai_sản Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : + Ốm_đau ; + Thai_sản ; + Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Ta thấy quy_định các chế_độ của BHXH không có chế_độ thai_sản ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện - vấn_đề mà chị mong_muốn thực_hiện . Chế_độ này chỉ có ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như phần trên đã nêu . Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể là : lao_động nữ mang thai ; lao_động nữ_sinh con ; người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Theo đó , điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh . Chị phải yêu_cầu công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho chị ngay từ bây_giờ ( chị đang mang thai một tháng ) để kịp hưởng chế_độ thai_sản sau khi sinh con .
204,537
Tôi làm_việc cho công_ty theo hợp_đồng lao_động 2 năm , hiện mang thai một tháng , nhưng chưa được công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trước đó tôi chưa từng làm_việc ở công_ty nào . Tôi có_thể đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện để được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ : ... ” Chế_độ thai_sản Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : + Ốm_đau ; + Thai_sản ; + Tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; + Hưu_trí ; + Tử<unk>. - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : + Hưu_trí ; + Tử<unk>. - Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định. Ta thấy quy_định các chế_độ của BHXH không có chế_độ thai_sản ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện - vấn_đề mà chị mong_muốn thực_hiện. Chế_độ này chỉ có ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như phần trên đã nêu. Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, cụ_thể là : lao_động nữ mang thai ; lao_động nữ_sinh con ; người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. Theo đó, điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . Dẫn chiếu đến các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . Chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn 2 năm - tức_là thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , đồng_thời cũng thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản . Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Chế_độ thai_sản Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : + Ốm_đau ; + Thai_sản ; + Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Ta thấy quy_định các chế_độ của BHXH không có chế_độ thai_sản ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện - vấn_đề mà chị mong_muốn thực_hiện . Chế_độ này chỉ có ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như phần trên đã nêu . Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể là : lao_động nữ mang thai ; lao_động nữ_sinh con ; người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Theo đó , điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh . Chị phải yêu_cầu công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho chị ngay từ bây_giờ ( chị đang mang thai một tháng ) để kịp hưởng chế_độ thai_sản sau khi sinh con .
204,538
Tôi làm_việc cho công_ty theo hợp_đồng lao_động 2 năm , hiện mang thai một tháng , nhưng chưa được công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trước đó tôi chưa từng làm_việc ở công_ty nào . Tôi có_thể đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện để được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ : ... đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. Theo đó, điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh. Chị phải yêu_cầu công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho chị ngay từ bây_giờ ( chị đang mang thai một tháng ) để kịp hưởng chế_độ thai_sản sau khi sinh con.
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . Dẫn chiếu đến các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . Chị đang làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn 2 năm - tức_là thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , đồng_thời cũng thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ thai_sản . Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Chế_độ thai_sản Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội sau đây : - Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : + Ốm_đau ; + Thai_sản ; + Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : + Hưu_trí ; + Tử_tuất . - Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Ta thấy quy_định các chế_độ của BHXH không có chế_độ thai_sản ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện - vấn_đề mà chị mong_muốn thực_hiện . Chế_độ này chỉ có ở hình_thức bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như phần trên đã nêu . Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc sẽ được hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể là : lao_động nữ mang thai ; lao_động nữ_sinh con ; người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . Theo đó , điều_kiện để chị được hưởng chế_độ thai_sản là phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 6 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh . Chị phải yêu_cầu công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho chị ngay từ bây_giờ ( chị đang mang thai một tháng ) để kịp hưởng chế_độ thai_sản sau khi sinh con .
204,539
Ngành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ có phải là ngành_nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu không ?
Căn_cứ tại Danh_mục ngành , nghề đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu ban_hành kèm theo Thông_tư 37/2: ... Căn_cứ tại Danh_mục ngành , nghề đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu ban_hành kèm theo Thông_tư 37/2017/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Theo đó , các nhóm ngành_nghề xã_hội có nhu_cầu nhưng khó tuyển_sinh bao_gồm : - Mỹ_thuật : kỹ_thuật điêu_khắc gỗ , điêu_khắc ; - Nghệ_thuật biểu_diễn : ca_kịch Huế , dân_ca , chèo , tuồng , cải_lương , … ; - Mỹ_thuật ứng_dụng : kỹ_thuật sơn_mài và khảm trai ; - Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí : đóng mới thân tàu_biển ; - Công_nghệ sản_xuất : sản_xuất sản_phẩm từ cao_su , chế_biến mủ cao_su ; - Công_nghệ kỹ_thuật mỏ ; - Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật : gia_công và lắp dựng kết_cấu thép , rèn , dập , … ; - Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường ; - Xây_dựng : cầu đuồng , cốp_pha – giàn_giáo , cốt thép - hàn , nề - hoàn_thiện ; - Lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; - Quản_lý tài_nguyên môi_trường . Như_vậy , ngành học kỹ_thuật điêu_khắc gỗ là ngành_nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu .
None
1
Căn_cứ tại Danh_mục ngành , nghề đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu ban_hành kèm theo Thông_tư 37/2017/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Theo đó , các nhóm ngành_nghề xã_hội có nhu_cầu nhưng khó tuyển_sinh bao_gồm : - Mỹ_thuật : kỹ_thuật điêu_khắc gỗ , điêu_khắc ; - Nghệ_thuật biểu_diễn : ca_kịch Huế , dân_ca , chèo , tuồng , cải_lương , … ; - Mỹ_thuật ứng_dụng : kỹ_thuật sơn_mài và khảm trai ; - Công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí : đóng mới thân tàu_biển ; - Công_nghệ sản_xuất : sản_xuất sản_phẩm từ cao_su , chế_biến mủ cao_su ; - Công_nghệ kỹ_thuật mỏ ; - Kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật : gia_công và lắp dựng kết_cấu thép , rèn , dập , … ; - Kỹ_thuật hoá_học , vật_liệu , luyện_kim và môi_trường ; - Xây_dựng : cầu đuồng , cốp_pha – giàn_giáo , cốt thép - hàn , nề - hoàn_thiện ; - Lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; - Quản_lý tài_nguyên môi_trường . Như_vậy , ngành học kỹ_thuật điêu_khắc gỗ là ngành_nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu .
204,540
Sinh_viên nghành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ có được miễn học_phí không ?
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP , có 19 đối_tượng được miễn học_phí được quy_định cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân. ( 2 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh, sinh_viên khuyết_tật. ( 3 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông, giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội. Người học các trình_độ trung_cấp, cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp. ( 4 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông, học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( 5 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn, xã khu_vực III vùng dân_tộc
None
1
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP , có 19 đối_tượng được miễn học_phí được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( 2 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . ( 3 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ( 4 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 5 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . ( 6 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ) . ( 7 ) Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sỹ quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan , binh_sĩ tại_ngũ . ( 8 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ) . ( 9 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ) . ( 10 ) Học_sinh , sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( 11 ) Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học , khoa dự_bị_đại_học . ( 12 ) Học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 13 ) Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh . ( 14 ) Học_sinh , sinh_viên , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao , Phong , Tâm_thần , Giám_định pháp Y , Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước . ( 15 ) Học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền . ( 16 ) Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình , đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ . ( 17 ) Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp . ( 18 ) Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . ( 19 ) Người học các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . Như_vậy , theo như quy_định trên thì pháp_luật có quy_định người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định sẽ được miễn học_phí . Mà ngành của bạn là ngành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ thuộc đối_tượng này cho_nên nếu theo học thì bạn sẽ được nhà_nước miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đây
204,541
Sinh_viên nghành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ có được miễn học_phí không ?
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP , có 19 đối_tượng được miễn học_phí được quy_định cụ_thể như sau : ... với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( 5 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn, xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển, hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền. ( 6 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ). ( 7 ) Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông, học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan, binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ, chính_sách đối_với hạ_sỹ quan, binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ, xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan, binh_sĩ tại_ngũ. ( 8 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn, xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển, hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được
None
1
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP , có 19 đối_tượng được miễn học_phí được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( 2 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . ( 3 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ( 4 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 5 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . ( 6 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ) . ( 7 ) Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sỹ quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan , binh_sĩ tại_ngũ . ( 8 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ) . ( 9 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ) . ( 10 ) Học_sinh , sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( 11 ) Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học , khoa dự_bị_đại_học . ( 12 ) Học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 13 ) Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh . ( 14 ) Học_sinh , sinh_viên , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao , Phong , Tâm_thần , Giám_định pháp Y , Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước . ( 15 ) Học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền . ( 16 ) Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình , đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ . ( 17 ) Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp . ( 18 ) Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . ( 19 ) Người học các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . Như_vậy , theo như quy_định trên thì pháp_luật có quy_định người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định sẽ được miễn học_phí . Mà ngành của bạn là ngành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ thuộc đối_tượng này cho_nên nếu theo học thì bạn sẽ được nhà_nước miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đây
204,542
Sinh_viên nghành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ có được miễn học_phí không ?
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP , có 19 đối_tượng được miễn học_phí được quy_định cụ_thể như sau : ... thôn / bản đặc_biệt khó_khăn, xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển, hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ). ( 9 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ). ( 10 ) Học_sinh, sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân. ( 11 ) Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú, trường dự_bị_đại_học, khoa dự_bị_đại_học. ( 12 ) Học_sinh, sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( 13 ) Sinh_viên học chuyên_ngành
None
1
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP , có 19 đối_tượng được miễn học_phí được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( 2 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . ( 3 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ( 4 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 5 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . ( 6 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ) . ( 7 ) Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sỹ quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan , binh_sĩ tại_ngũ . ( 8 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ) . ( 9 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ) . ( 10 ) Học_sinh , sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( 11 ) Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học , khoa dự_bị_đại_học . ( 12 ) Học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 13 ) Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh . ( 14 ) Học_sinh , sinh_viên , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao , Phong , Tâm_thần , Giám_định pháp Y , Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước . ( 15 ) Học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền . ( 16 ) Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình , đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ . ( 17 ) Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp . ( 18 ) Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . ( 19 ) Người học các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . Như_vậy , theo như quy_định trên thì pháp_luật có quy_định người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định sẽ được miễn học_phí . Mà ngành của bạn là ngành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ thuộc đối_tượng này cho_nên nếu theo học thì bạn sẽ được nhà_nước miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đây
204,543
Sinh_viên nghành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ có được miễn học_phí không ?
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP , có 19 đối_tượng được miễn học_phí được quy_định cụ_thể như sau : ... cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( 13 ) Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh. ( 14 ) Học_sinh, sinh_viên, học_viên cao_học, nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao, Phong, Tâm_thần, Giám_định pháp Y, Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước. ( 15 ) Học_sinh, sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo, học_sinh, sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền. ( 16 ) Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình, đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ. ( 17 ) Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp. ( 18 ) Người học các trình_độ trung_cấp, cao_đẳng, đối_với các ngành, nghề
None
1
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP , có 19 đối_tượng được miễn học_phí được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( 2 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . ( 3 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ( 4 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 5 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . ( 6 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ) . ( 7 ) Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sỹ quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan , binh_sĩ tại_ngũ . ( 8 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ) . ( 9 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ) . ( 10 ) Học_sinh , sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( 11 ) Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học , khoa dự_bị_đại_học . ( 12 ) Học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 13 ) Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh . ( 14 ) Học_sinh , sinh_viên , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao , Phong , Tâm_thần , Giám_định pháp Y , Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước . ( 15 ) Học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền . ( 16 ) Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình , đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ . ( 17 ) Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp . ( 18 ) Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . ( 19 ) Người học các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . Như_vậy , theo như quy_định trên thì pháp_luật có quy_định người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định sẽ được miễn học_phí . Mà ngành của bạn là ngành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ thuộc đối_tượng này cho_nên nếu theo học thì bạn sẽ được nhà_nước miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đây
204,544
Sinh_viên nghành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ có được miễn học_phí không ?
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP , có 19 đối_tượng được miễn học_phí được quy_định cụ_thể như sau : ... quy_định của Chính_phủ. ( 17 ) Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp. ( 18 ) Người học các trình_độ trung_cấp, cao_đẳng, đối_với các ngành, nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định. ( 19 ) Người học các ngành, nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp. Các ngành, nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định. Như_vậy, theo như quy_định trên thì pháp_luật có quy_định người học các trình_độ trung_cấp, cao_đẳng, đối_với các ngành, nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định sẽ được miễn học_phí. Mà ngành của bạn là ngành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ thuộc đối_tượng này cho_nên nếu theo học thì bạn sẽ được nhà_nước miễn học_phí. Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP , có 19 đối_tượng được miễn học_phí được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( 2 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . ( 3 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ( 4 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 5 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . ( 6 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ) . ( 7 ) Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sỹ quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan , binh_sĩ tại_ngũ . ( 8 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ) . ( 9 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ) . ( 10 ) Học_sinh , sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( 11 ) Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học , khoa dự_bị_đại_học . ( 12 ) Học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 13 ) Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh . ( 14 ) Học_sinh , sinh_viên , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao , Phong , Tâm_thần , Giám_định pháp Y , Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước . ( 15 ) Học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền . ( 16 ) Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình , đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ . ( 17 ) Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp . ( 18 ) Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . ( 19 ) Người học các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . Như_vậy , theo như quy_định trên thì pháp_luật có quy_định người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định sẽ được miễn học_phí . Mà ngành của bạn là ngành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ thuộc đối_tượng này cho_nên nếu theo học thì bạn sẽ được nhà_nước miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đây
204,545
Sinh_viên nghành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ có được miễn học_phí không ?
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP , có 19 đối_tượng được miễn học_phí được quy_định cụ_thể như sau : ... : Tại Đây
None
1
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP , có 19 đối_tượng được miễn học_phí được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( 2 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . ( 3 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ( 4 ) Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc diện hộ nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 5 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . ( 6 ) Trẻ_em mầm_non 05 tuổi không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2024 - 2025 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 ) . ( 7 ) Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông , học_viên học tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông là con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sỹ quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân của hạ_sỹ quan , binh_sĩ tại_ngũ . ( 8 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở ở thôn / bản đặc_biệt khó_khăn , xã khu_vực III vùng dân_tộc và miền núi , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền được miễn học_phí từ năm_học 2022 - 2023 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2022 ) . ( 9 ) Học_sinh trung_học_cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều này được miễn học_phí từ năm_học 2025 - 2026 ( được hưởng từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 ) . ( 10 ) Học_sinh , sinh_viên hệ cử_tuyển ( kể_cả học_sinh cử_tuyển học nghề nội_trú với thời_gian đào_tạo từ 3 tháng trở lên ) theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ cử_tuyển vào các cơ_sở giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( 11 ) Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học , khoa dự_bị_đại_học . ( 12 ) Học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học người dân_tộc_thiểu_số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông_bà ( trong trường_hợp ở với ông_bà ) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 13 ) Sinh_viên học chuyên_ngành Mác-Lê nin và Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh . ( 14 ) Học_sinh , sinh_viên , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh học một trong các chuyên_ngành Lao , Phong , Tâm_thần , Giám_định pháp Y , Pháp_y tâm_thần và Giải_phẫu bệnh tại các cơ_sở đào_tạo nhân_lực y_tế công_lập theo chỉ_tiêu đặt_hàng của Nhà_nước . ( 15 ) Học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số rất ít người quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chính_sách ưu_tiên tuyển_sinh và hỗ_trợ học_tập đối_với trẻ mẫu_giáo , học_sinh , sinh_viên dân_tộc_thiểu_số rất ít người ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc đặc_biệt khó_khăn theo quy_định hiện_hành của cơ_quan có thẩm_quyền . ( 16 ) Người học thuộc các đối_tượng của các chương_trình , đề_án được miễn học_phí theo quy_định của Chính_phủ . ( 17 ) Người tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở học tiếp lên trình_độ trung_cấp . ( 18 ) Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . ( 19 ) Người học các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Các ngành , nghề chuyên_môn đặc_thù do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . Như_vậy , theo như quy_định trên thì pháp_luật có quy_định người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng , đối_với các ngành , nghề khó tuyển_sinh nhưng xã_hội có nhu_cầu theo danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định sẽ được miễn học_phí . Mà ngành của bạn là ngành kỹ_thuật điêu_khắc gỗ thuộc đối_tượng này cho_nên nếu theo học thì bạn sẽ được nhà_nước miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đây
204,546
Doanh_nghiệp nhà_nước là tổ_chức như_thế_nào ?
Theo khoản 11 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về doanh_nghiệp nhà_nước như sau : ... " Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 11 . Doanh_nghiệp nhà_nước bao_gồm các doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết theo quy_định tại Điều 88 của Luật này . "
None
1
Theo khoản 11 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về doanh_nghiệp nhà_nước như sau : " Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 11 . Doanh_nghiệp nhà_nước bao_gồm các doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết theo quy_định tại Điều 88 của Luật này . "
204,547
Doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức dưới các hình_thức nào ?
Các hình_thức tổ_chức , hoạt_động của doanh_nghiệp nhà_nước được quy_định tại Điều 88 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... - Doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức quản_lý dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần, bao_gồm : + Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; + Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết, trừ doanh_nghiệp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. Trong đó : - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ bao_gồm : + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước, công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước, công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con ; + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là công_ty độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bao_gồm : + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty cổ_phần do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ, tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế, công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước, công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con ; + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên,
None
1
Các hình_thức tổ_chức , hoạt_động của doanh_nghiệp nhà_nước được quy_định tại Điều 88 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : - Doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức quản_lý dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , bao_gồm : + Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; + Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết , trừ doanh_nghiệp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Trong đó : - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ bao_gồm : + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước , công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con ; + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là công_ty độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bao_gồm : + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty cổ_phần do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế , công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước , công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con ; + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty cổ_phần là công_ty độc_lập do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết . Và tại Điều 89 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định thêm : Việc áp_dụng quy_định đối_với doanh_nghiệp nhà_nước , thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 Luật này được tổ_chức quản_lý dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo quy_định tại Chương này và các quy_định khác có liên_quan Luật này ; trường_hợp có sự khác nhau giữa các quy_định của Luật này thì áp_dụng quy_định tại Chương này . - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này được tổ_chức quản_lý dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên theo các quy_định tại Mục 1 Chương_III hoặc công_ty cổ_phần theo các quy_định tại Chương_V_Luật này . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên
204,548
Doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức dưới các hình_thức nào ?
Các hình_thức tổ_chức , hoạt_động của doanh_nghiệp nhà_nước được quy_định tại Điều 88 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế, công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước, công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con ; + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty cổ_phần là công_ty độc_lập do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ, tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết. Và tại Điều 89 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định thêm : Việc áp_dụng quy_định đối_với doanh_nghiệp nhà_nước, thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 Luật này được tổ_chức quản_lý dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo quy_định tại Chương này và các quy_định khác có liên_quan Luật này ; trường_hợp có sự khác nhau giữa các quy_định của Luật này thì áp_dụng quy_định tại Chương này. - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này được tổ_chức quản_lý dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên theo các quy_định tại Mục 1 Chương_III hoặc công_ty cổ_phần theo các quy_định tại Chương_V_Luật này. Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên
None
1
Các hình_thức tổ_chức , hoạt_động của doanh_nghiệp nhà_nước được quy_định tại Điều 88 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : - Doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức quản_lý dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , bao_gồm : + Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; + Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết , trừ doanh_nghiệp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Trong đó : - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ bao_gồm : + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước , công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con ; + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là công_ty độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bao_gồm : + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty cổ_phần do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế , công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước , công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con ; + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty cổ_phần là công_ty độc_lập do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết . Và tại Điều 89 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định thêm : Việc áp_dụng quy_định đối_với doanh_nghiệp nhà_nước , thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 Luật này được tổ_chức quản_lý dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo quy_định tại Chương này và các quy_định khác có liên_quan Luật này ; trường_hợp có sự khác nhau giữa các quy_định của Luật này thì áp_dụng quy_định tại Chương này . - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này được tổ_chức quản_lý dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên theo các quy_định tại Mục 1 Chương_III hoặc công_ty cổ_phần theo các quy_định tại Chương_V_Luật này . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên
204,549
Doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức dưới các hình_thức nào ?
Các hình_thức tổ_chức , hoạt_động của doanh_nghiệp nhà_nước được quy_định tại Điều 88 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... các quy_định tại Mục 1 Chương_III hoặc công_ty cổ_phần theo các quy_định tại Chương_V_Luật này. Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên
None
1
Các hình_thức tổ_chức , hoạt_động của doanh_nghiệp nhà_nước được quy_định tại Điều 88 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : - Doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức quản_lý dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , bao_gồm : + Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; + Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết , trừ doanh_nghiệp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Trong đó : - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ bao_gồm : + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước , công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con ; + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là công_ty độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bao_gồm : + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty cổ_phần do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế , công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước , công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con ; + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty cổ_phần là công_ty độc_lập do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết . Và tại Điều 89 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định thêm : Việc áp_dụng quy_định đối_với doanh_nghiệp nhà_nước , thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 Luật này được tổ_chức quản_lý dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo quy_định tại Chương này và các quy_định khác có liên_quan Luật này ; trường_hợp có sự khác nhau giữa các quy_định của Luật này thì áp_dụng quy_định tại Chương này . - Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này được tổ_chức quản_lý dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên theo các quy_định tại Mục 1 Chương_III hoặc công_ty cổ_phần theo các quy_định tại Chương_V_Luật này . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên
204,550
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là doanh_nghiệp nhà_nước có nhiệm_kỳ trên 05 năm được không ?
Theo khoản 1 Điều 90 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của doanh_nghiệp nhà_nước như sau : ... Doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo một trong hai mô_hình sau đây : - Chủ_tịch công_ty, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, Ban kiểm_soát ; - Hội_đồng thành_viên, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, Ban kiểm_soát. Và tại khoản 2 Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác, số_lượng không quá 07 người. Thành_viên Hội_đồng thành_viên do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, khen_thưởng, kỷ_luật. Theo đó, trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên lựa_chọn tổ_chức theo mô_hình bao_gồm Hội_đồng thành_viên, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, Ban kiểm_soát thì trong cơ_cấu tổ_chức của công_ty sẽ có chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên. Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên được quy_định tại khoản 3 Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm. Thành_viên Hội_đồng thành_viên có_thể được bổ_nhiệm lại. Một cá_nhân được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên không quá 02 nhiệm_kỳ tại một công_ty, trừ trường_hợp đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại công_ty đó trước khi được bổ_nhiệm lần đầu. Căn_cứ quy_định trên, ta thấy Chủ_tịch
None
1
Theo khoản 1 Điều 90 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của doanh_nghiệp nhà_nước như sau : Doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo một trong hai mô_hình sau đây : - Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Ban kiểm_soát ; - Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Ban kiểm_soát . Và tại khoản 2 Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác , số_lượng không quá 07 người . Thành_viên Hội_đồng thành_viên do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật . Theo đó , trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên lựa_chọn tổ_chức theo mô_hình bao_gồm Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Ban kiểm_soát thì trong cơ_cấu tổ_chức của công_ty sẽ có chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên được quy_định tại khoản 3 Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm . Thành_viên Hội_đồng thành_viên có_thể được bổ_nhiệm lại . Một cá_nhân được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên không quá 02 nhiệm_kỳ tại một công_ty , trừ trường_hợp đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại công_ty đó trước khi được bổ_nhiệm lần đầu . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có nhiệm_kỳ không quá 05 năm và được bổ_nhiệm tối_đa không quá 02 nhiệm_kỳ tại công_ty , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác .
204,551
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là doanh_nghiệp nhà_nước có nhiệm_kỳ trên 05 năm được không ?
Theo khoản 1 Điều 90 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của doanh_nghiệp nhà_nước như sau : ... 02 nhiệm_kỳ tại một công_ty, trừ trường_hợp đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại công_ty đó trước khi được bổ_nhiệm lần đầu. Căn_cứ quy_định trên, ta thấy Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có nhiệm_kỳ không quá 05 năm và được bổ_nhiệm tối_đa không quá 02 nhiệm_kỳ tại công_ty, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. Doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo một trong hai mô_hình sau đây : - Chủ_tịch công_ty, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, Ban kiểm_soát ; - Hội_đồng thành_viên, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, Ban kiểm_soát. Và tại khoản 2 Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác, số_lượng không quá 07 người. Thành_viên Hội_đồng thành_viên do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, khen_thưởng, kỷ_luật. Theo đó, trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên lựa_chọn tổ_chức theo mô_hình bao_gồm Hội_đồng thành_viên, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, Ban kiểm_soát thì trong cơ_cấu tổ_chức của công_ty sẽ có chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên. Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên được quy_định tại khoản 3 Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Nhiệm_kỳ của
None
1
Theo khoản 1 Điều 90 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của doanh_nghiệp nhà_nước như sau : Doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo một trong hai mô_hình sau đây : - Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Ban kiểm_soát ; - Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Ban kiểm_soát . Và tại khoản 2 Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác , số_lượng không quá 07 người . Thành_viên Hội_đồng thành_viên do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật . Theo đó , trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên lựa_chọn tổ_chức theo mô_hình bao_gồm Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Ban kiểm_soát thì trong cơ_cấu tổ_chức của công_ty sẽ có chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên được quy_định tại khoản 3 Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm . Thành_viên Hội_đồng thành_viên có_thể được bổ_nhiệm lại . Một cá_nhân được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên không quá 02 nhiệm_kỳ tại một công_ty , trừ trường_hợp đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại công_ty đó trước khi được bổ_nhiệm lần đầu . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có nhiệm_kỳ không quá 05 năm và được bổ_nhiệm tối_đa không quá 02 nhiệm_kỳ tại công_ty , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác .
204,552
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là doanh_nghiệp nhà_nước có nhiệm_kỳ trên 05 năm được không ?
Theo khoản 1 Điều 90 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của doanh_nghiệp nhà_nước như sau : ... trong cơ_cấu tổ_chức của công_ty sẽ có chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên. Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên được quy_định tại khoản 3 Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm. Thành_viên Hội_đồng thành_viên có_thể được bổ_nhiệm lại. Một cá_nhân được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên không quá 02 nhiệm_kỳ tại một công_ty, trừ trường_hợp đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại công_ty đó trước khi được bổ_nhiệm lần đầu. Căn_cứ quy_định trên, ta thấy Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có nhiệm_kỳ không quá 05 năm và được bổ_nhiệm tối_đa không quá 02 nhiệm_kỳ tại công_ty, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác.
None
1
Theo khoản 1 Điều 90 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của doanh_nghiệp nhà_nước như sau : Doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo một trong hai mô_hình sau đây : - Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Ban kiểm_soát ; - Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Ban kiểm_soát . Và tại khoản 2 Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác , số_lượng không quá 07 người . Thành_viên Hội_đồng thành_viên do cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật . Theo đó , trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên lựa_chọn tổ_chức theo mô_hình bao_gồm Hội_đồng thành_viên , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Ban kiểm_soát thì trong cơ_cấu tổ_chức của công_ty sẽ có chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên được quy_định tại khoản 3 Điều 91 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm . Thành_viên Hội_đồng thành_viên có_thể được bổ_nhiệm lại . Một cá_nhân được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên không quá 02 nhiệm_kỳ tại một công_ty , trừ trường_hợp đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại công_ty đó trước khi được bổ_nhiệm lần đầu . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên có nhiệm_kỳ không quá 05 năm và được bổ_nhiệm tối_đa không quá 02 nhiệm_kỳ tại công_ty , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác .
204,553
Mẫu đăng_tải danh_sách cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mẫu_số 6 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Tải_Mẫu đăng_tải danh_sách cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền tại đây . Bào_chế thuốc cổ_truyền ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mẫu_số 6 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Tải_Mẫu đăng_tải danh_sách cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền tại đây . Bào_chế thuốc cổ_truyền ( Hình từ Internet )
204,554
Lộ_trình thực_hiện của các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền có tổ_chức bào_chế thuốc cổ_truyền phải đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn bào_chế trước ngày bao_nhiêu ?
Tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Lộ_trình thực_hiện 1 . Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền có tổ_chức chế_biến vị thuốc cổ_truyền phải công_bố việc đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này trước ngày 31 tháng 12 năm 2022 . 2 . Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền có tổ_chức bào_chế thuốc cổ_truyền phải công_bố việc đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này trước ngày 31 tháng 12 năm 2023 . 3 . Khuyến_khích các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền áp_dụng Thông_tư này trước thời_điểm bắt_buộc áp_dụng theo lộ_trình quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này . Theo đó , các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền có tổ_chức bào_chế thuốc cổ_truyền phải công_bố việc đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này trước ngày 31 tháng 12 năm 2023 . Khuyến_khích các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền áp_dụng Thông_tư này trước thời_điểm bắt_buộc áp_dụng theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều này .
None
1
Tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Lộ_trình thực_hiện 1 . Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền có tổ_chức chế_biến vị thuốc cổ_truyền phải công_bố việc đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này trước ngày 31 tháng 12 năm 2022 . 2 . Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền có tổ_chức bào_chế thuốc cổ_truyền phải công_bố việc đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này trước ngày 31 tháng 12 năm 2023 . 3 . Khuyến_khích các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền áp_dụng Thông_tư này trước thời_điểm bắt_buộc áp_dụng theo lộ_trình quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này . Theo đó , các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền có tổ_chức bào_chế thuốc cổ_truyền phải công_bố việc đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này trước ngày 31 tháng 12 năm 2023 . Khuyến_khích các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền áp_dụng Thông_tư này trước thời_điểm bắt_buộc áp_dụng theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều này .
204,555
Trình_tự công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn về bào_chế thuốc cổ_truyền được pháp_luật quy_định ra sao ?
Tại Điều 5 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định trình_tự công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn về bào_chế thuốc cổ_truyền như sau : ... - Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền nộp hồ_sơ công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ( Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế ) theo quy_định sau đây : + Bộ Y_tế ( Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền ) đối_với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc quản_lý của Bộ Y_tế và y_tế Bộ, Ngành. + Sở Y_tế đối_với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc quản_lý của Sở Y_tế. - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố theo Mẫu_số 3 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này có trách_nhiệm xem_xét hồ_sơ : + Trường_hợp hồ_sơ của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền đáp_ứng quy_định, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm công_bố trên Trang thông_tin điện_tử ( website ) của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này. + Trong trường_hợp hồ_sơ công_bố của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền không đáp_ứng, cơ_quan
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định trình_tự công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn về bào_chế thuốc cổ_truyền như sau : - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền nộp hồ_sơ công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ( Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế ) theo quy_định sau đây : + Bộ Y_tế ( Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền ) đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc quản_lý của Bộ Y_tế và y_tế Bộ , Ngành . + Sở Y_tế đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc quản_lý của Sở Y_tế . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố theo Mẫu_số 3 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này có trách_nhiệm xem_xét hồ_sơ : + Trường_hợp hồ_sơ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền đáp_ứng quy_định , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm công_bố trên Trang thông_tin điện_tử ( website ) của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này . + Trong trường_hợp hồ_sơ công_bố của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền không đáp_ứng , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản trả_lời cơ_sở và nêu rõ lý_do yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày ghi trên văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền phải tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung và hoàn_thiện hồ_sơ gửi lại cho cơ_quan tiếp_nhận . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đánh_giá hồ_sơ , thực_hiện công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ nếu hồ_sơ đáp_ứng . Trường_hợp hồ_sơ không đáp_ứng thì có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do và yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung . Sau 60 ngày kể từ ngày ghi trên công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị . - Trường_hợp cơ_sở có sự thay_đổi về người phụ_trách chuyên_môn , vị_trí khu_vực bào_chế ; trang_thiết_bị bào_chế thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền phải thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này . Cơ_sở sẽ được bào_chế thuốc cổ_truyền ngay sau khi gửi thông_báo . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thực_hiện hậu kiểm đối_với nội_dung này .
204,556
Trình_tự công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn về bào_chế thuốc cổ_truyền được pháp_luật quy_định ra sao ?
Tại Điều 5 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định trình_tự công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn về bào_chế thuốc cổ_truyền như sau : ... hồ_sơ theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này. + Trong trường_hợp hồ_sơ công_bố của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền không đáp_ứng, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản trả_lời cơ_sở và nêu rõ lý_do yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung. Trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày ghi trên văn_bản yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền phải tiến_hành sửa_đổi, bổ_sung và hoàn_thiện hồ_sơ gửi lại cho cơ_quan tiếp_nhận. Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đánh_giá hồ_sơ, thực_hiện công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ nếu hồ_sơ đáp_ứng. Trường_hợp hồ_sơ không đáp_ứng thì có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do và yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung. Sau 60 ngày kể từ ngày ghi trên công_văn yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung nếu tổ_chức, cá_nhân không sửa_đổi, bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị. - Trường_hợp cơ_sở có sự thay_đổi về người phụ_trách chuyên_môn, vị_trí khu_vực bào_chế ; trang_thiết_bị bào_chế thì cơ_sở khám bệnh
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định trình_tự công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn về bào_chế thuốc cổ_truyền như sau : - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền nộp hồ_sơ công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ( Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế ) theo quy_định sau đây : + Bộ Y_tế ( Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền ) đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc quản_lý của Bộ Y_tế và y_tế Bộ , Ngành . + Sở Y_tế đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc quản_lý của Sở Y_tế . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố theo Mẫu_số 3 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này có trách_nhiệm xem_xét hồ_sơ : + Trường_hợp hồ_sơ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền đáp_ứng quy_định , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm công_bố trên Trang thông_tin điện_tử ( website ) của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này . + Trong trường_hợp hồ_sơ công_bố của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền không đáp_ứng , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản trả_lời cơ_sở và nêu rõ lý_do yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày ghi trên văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền phải tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung và hoàn_thiện hồ_sơ gửi lại cho cơ_quan tiếp_nhận . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đánh_giá hồ_sơ , thực_hiện công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ nếu hồ_sơ đáp_ứng . Trường_hợp hồ_sơ không đáp_ứng thì có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do và yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung . Sau 60 ngày kể từ ngày ghi trên công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị . - Trường_hợp cơ_sở có sự thay_đổi về người phụ_trách chuyên_môn , vị_trí khu_vực bào_chế ; trang_thiết_bị bào_chế thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền phải thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này . Cơ_sở sẽ được bào_chế thuốc cổ_truyền ngay sau khi gửi thông_báo . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thực_hiện hậu kiểm đối_với nội_dung này .
204,557
Trình_tự công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn về bào_chế thuốc cổ_truyền được pháp_luật quy_định ra sao ?
Tại Điều 5 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định trình_tự công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn về bào_chế thuốc cổ_truyền như sau : ... cá_nhân không sửa_đổi, bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị. - Trường_hợp cơ_sở có sự thay_đổi về người phụ_trách chuyên_môn, vị_trí khu_vực bào_chế ; trang_thiết_bị bào_chế thì cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền phải thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này. Cơ_sở sẽ được bào_chế thuốc cổ_truyền ngay sau khi gửi thông_báo. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thực_hiện hậu kiểm đối_với nội_dung này.
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định trình_tự công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn về bào_chế thuốc cổ_truyền như sau : - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền nộp hồ_sơ công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ( Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế ) theo quy_định sau đây : + Bộ Y_tế ( Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền ) đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc quản_lý của Bộ Y_tế và y_tế Bộ , Ngành . + Sở Y_tế đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc quản_lý của Sở Y_tế . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố theo Mẫu_số 3 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này có trách_nhiệm xem_xét hồ_sơ : + Trường_hợp hồ_sơ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền đáp_ứng quy_định , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm công_bố trên Trang thông_tin điện_tử ( website ) của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này . + Trong trường_hợp hồ_sơ công_bố của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền không đáp_ứng , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản trả_lời cơ_sở và nêu rõ lý_do yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày ghi trên văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền phải tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung và hoàn_thiện hồ_sơ gửi lại cho cơ_quan tiếp_nhận . Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đánh_giá hồ_sơ , thực_hiện công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ nếu hồ_sơ đáp_ứng . Trường_hợp hồ_sơ không đáp_ứng thì có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do và yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung . Sau 60 ngày kể từ ngày ghi trên công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị . - Trường_hợp cơ_sở có sự thay_đổi về người phụ_trách chuyên_môn , vị_trí khu_vực bào_chế ; trang_thiết_bị bào_chế thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền phải thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này . Cơ_sở sẽ được bào_chế thuốc cổ_truyền ngay sau khi gửi thông_báo . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thực_hiện hậu kiểm đối_với nội_dung này .
204,558
Khái_niệm về quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước
Quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước là quỹ thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nhằm hỗ_trợ phát_triển , ổn_định và mở_rộng thị_trường ; phòng_ngừa , : ... Quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước là quỹ thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nhằm hỗ_trợ phát_triển , ổn_định và mở_rộng thị_trường ; phòng_ngừa , giảm_thiểu và khắc_phục rủi_ro đối_với người lao_động và doanh_nghiệp ; bảo_hộ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động . Quỹ có trụ_sở chính đặt tại Thành_phố Hà_Nội , có trang thông_tin điện_tử . Tên giao_dịch tiếng Anh của Quỹ : Fund for Overseas_Employment_Support , viết tắt là FES . Quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước
None
1
Quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước là quỹ thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nhằm hỗ_trợ phát_triển , ổn_định và mở_rộng thị_trường ; phòng_ngừa , giảm_thiểu và khắc_phục rủi_ro đối_với người lao_động và doanh_nghiệp ; bảo_hộ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động . Quỹ có trụ_sở chính đặt tại Thành_phố Hà_Nội , có trang thông_tin điện_tử . Tên giao_dịch tiếng Anh của Quỹ : Fund for Overseas_Employment_Support , viết tắt là FES . Quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước
204,559
Địa_vị pháp_lý của quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước
Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-TTg quy_định về địa_vị pháp_lý của quỹ cụ_thể như sau : ... Điều 4 . Địa_vị pháp_lý của Quỹ 1 . Quỹ là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách , hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận . 2 . Quỹ hoạt_động theo mô_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự đảm_bảo chi thường_xuyên và chi đầu_tư . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng , hạch_toán độc_lập , có báo_cáo tài_chính riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-TTg quy_định về địa_vị pháp_lý của quỹ cụ_thể như sau : Điều 4 . Địa_vị pháp_lý của Quỹ 1 . Quỹ là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách , hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận . 2 . Quỹ hoạt_động theo mô_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự đảm_bảo chi thường_xuyên và chi đầu_tư . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng , hạch_toán độc_lập , có báo_cáo tài_chính riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật .
204,560
Quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước thuộc cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-TTg quy_định về thành_lập quỹ hỗ trơ việc_làm ngoài nước thì quỹ này thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_. ... Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-TTg quy_định về thành_lập quỹ hỗ trơ việc_làm ngoài nước thì quỹ này thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Ngoài việc quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước thuộc cơ_quan quản_lý_Nhà_nước nên ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , một_số cơ_quan khác cũng phải chịu trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước bao_gồm Bộ Tài_chính và cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại nước_ngoài .
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-TTg quy_định về thành_lập quỹ hỗ trơ việc_làm ngoài nước thì quỹ này thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Ngoài việc quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước thuộc cơ_quan quản_lý_Nhà_nước nên ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , một_số cơ_quan khác cũng phải chịu trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước bao_gồm Bộ Tài_chính và cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại nước_ngoài .
204,561
Trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước
Căn_cứ theo Điều 24 Quyết_định 40/2021 / QĐ-TTg quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước cụ_thể như sa: ... Căn_cứ theo Điều 24 Quyết_định 40/2021 / QĐ-TTg quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan, tổ_chức đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước cụ_thể như sau : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội Trách_nhiệm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với quỹ này như sau : - Tổng_hợp, gửi Bộ Tài_chính kế_hoạch tài_chính, tình_hình thực_hiện kế_hoạch tài_chính hàng năm và quyết_toán thu, chi Quỹ theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và kế_toán ; - Hướng_dẫn, chỉ_đạo, kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của Quỹ theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ để giải_trình với Quốc_hội khi có yêu_cầu. Bộ Tài_chính Bộ Tài_chính có trách_nhiệm đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước này cụ_thể như sau : - Kiểm_tra, giám_sát việc quản_lý và sử_dụng Quỹ theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Phối_hợp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chính_phủ để giải_trình với Quốc_hội khi có yêu_cầu. Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài chịu trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước cụ_thể là : - Cung_cấp thông_tin, hướng_dẫn người lao_động tiếp_cận, đóng_góp, thực_hiện các thủ_tục và nhận
None
1
Căn_cứ theo Điều 24 Quyết_định 40/2021 / QĐ-TTg quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước cụ_thể như sau : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội Trách_nhiệm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với quỹ này như sau : - Tổng_hợp , gửi Bộ Tài_chính kế_hoạch tài_chính , tình_hình thực_hiện kế_hoạch tài_chính hàng năm và quyết_toán thu , chi Quỹ theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và kế_toán ; - Hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ để giải_trình với Quốc_hội khi có yêu_cầu . Bộ Tài_chính Bộ Tài_chính có trách_nhiệm đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước này cụ_thể như sau : - Kiểm_tra , giám_sát việc quản_lý và sử_dụng Quỹ theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Phối_hợp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chính_phủ để giải_trình với Quốc_hội khi có yêu_cầu . Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài chịu trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước cụ_thể là : - Cung_cấp thông_tin , hướng_dẫn người lao_động tiếp_cận , đóng_góp , thực_hiện các thủ_tục và nhận hỗ_trợ từ Quỹ trong thời_gian làm_việc ở nước_ngoài ; - Xác_minh hồ_sơ , giấy_tờ theo đề_nghị của người lao_động trong phạm_vi , chức_năng , thẩm_quyền của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài . Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng có trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm nước_ngoài cụ_thể như sau : - Thu , nộp tiền đóng_góp Quỹ của người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Quyết_định này ; - Thông_tin , hướng_dẫn và hỗ_trợ người lao_động hoàn_thành nghĩa_vụ đóng_góp và thực_hiện thủ_tục hỗ_trợ từ Quỹ theo quy_định tại Quyết_định này . Ngoài_ra , cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cũng phải có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin , hướng_dẫn người lao_động về các chính_sách hỗ_trợ của Quỹ , quyền và nghĩa_vụ của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng đối_với Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước và những cơ_quan phải chịu trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . Trân_trọng !
204,562
Trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước
Căn_cứ theo Điều 24 Quyết_định 40/2021 / QĐ-TTg quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước cụ_thể như sa: ... Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài chịu trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước cụ_thể là : - Cung_cấp thông_tin, hướng_dẫn người lao_động tiếp_cận, đóng_góp, thực_hiện các thủ_tục và nhận hỗ_trợ từ Quỹ trong thời_gian làm_việc ở nước_ngoài ; - Xác_minh hồ_sơ, giấy_tờ theo đề_nghị của người lao_động trong phạm_vi, chức_năng, thẩm_quyền của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài. Doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng Doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng có trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm nước_ngoài cụ_thể như sau : - Thu, nộp tiền đóng_góp Quỹ của người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Quyết_định này ; - Thông_tin, hướng_dẫn và hỗ_trợ người lao_động hoàn_thành nghĩa_vụ đóng_góp và thực_hiện thủ_tục hỗ_trợ từ Quỹ theo quy_định tại Quyết_định này. Ngoài_ra, cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cũng phải có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin, hướng_dẫn người lao_động về các chính_sách hỗ_trợ của Quỹ, quyền và nghĩa_vụ của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng đối_với Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi
None
1
Căn_cứ theo Điều 24 Quyết_định 40/2021 / QĐ-TTg quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước cụ_thể như sau : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội Trách_nhiệm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với quỹ này như sau : - Tổng_hợp , gửi Bộ Tài_chính kế_hoạch tài_chính , tình_hình thực_hiện kế_hoạch tài_chính hàng năm và quyết_toán thu , chi Quỹ theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và kế_toán ; - Hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ để giải_trình với Quốc_hội khi có yêu_cầu . Bộ Tài_chính Bộ Tài_chính có trách_nhiệm đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước này cụ_thể như sau : - Kiểm_tra , giám_sát việc quản_lý và sử_dụng Quỹ theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Phối_hợp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chính_phủ để giải_trình với Quốc_hội khi có yêu_cầu . Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài chịu trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước cụ_thể là : - Cung_cấp thông_tin , hướng_dẫn người lao_động tiếp_cận , đóng_góp , thực_hiện các thủ_tục và nhận hỗ_trợ từ Quỹ trong thời_gian làm_việc ở nước_ngoài ; - Xác_minh hồ_sơ , giấy_tờ theo đề_nghị của người lao_động trong phạm_vi , chức_năng , thẩm_quyền của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài . Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng có trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm nước_ngoài cụ_thể như sau : - Thu , nộp tiền đóng_góp Quỹ của người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Quyết_định này ; - Thông_tin , hướng_dẫn và hỗ_trợ người lao_động hoàn_thành nghĩa_vụ đóng_góp và thực_hiện thủ_tục hỗ_trợ từ Quỹ theo quy_định tại Quyết_định này . Ngoài_ra , cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cũng phải có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin , hướng_dẫn người lao_động về các chính_sách hỗ_trợ của Quỹ , quyền và nghĩa_vụ của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng đối_với Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước và những cơ_quan phải chịu trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . Trân_trọng !
204,563
Trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước
Căn_cứ theo Điều 24 Quyết_định 40/2021 / QĐ-TTg quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước cụ_thể như sa: ... các chính_sách hỗ_trợ của Quỹ, quyền và nghĩa_vụ của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng đối_với Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước và những cơ_quan phải chịu trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước. Trân_trọng!
None
1
Căn_cứ theo Điều 24 Quyết_định 40/2021 / QĐ-TTg quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước cụ_thể như sau : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội Trách_nhiệm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với quỹ này như sau : - Tổng_hợp , gửi Bộ Tài_chính kế_hoạch tài_chính , tình_hình thực_hiện kế_hoạch tài_chính hàng năm và quyết_toán thu , chi Quỹ theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và kế_toán ; - Hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ để giải_trình với Quốc_hội khi có yêu_cầu . Bộ Tài_chính Bộ Tài_chính có trách_nhiệm đối_với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước này cụ_thể như sau : - Kiểm_tra , giám_sát việc quản_lý và sử_dụng Quỹ theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Phối_hợp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chính_phủ để giải_trình với Quốc_hội khi có yêu_cầu . Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài chịu trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước cụ_thể là : - Cung_cấp thông_tin , hướng_dẫn người lao_động tiếp_cận , đóng_góp , thực_hiện các thủ_tục và nhận hỗ_trợ từ Quỹ trong thời_gian làm_việc ở nước_ngoài ; - Xác_minh hồ_sơ , giấy_tờ theo đề_nghị của người lao_động trong phạm_vi , chức_năng , thẩm_quyền của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài . Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng có trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm nước_ngoài cụ_thể như sau : - Thu , nộp tiền đóng_góp Quỹ của người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Quyết_định này ; - Thông_tin , hướng_dẫn và hỗ_trợ người lao_động hoàn_thành nghĩa_vụ đóng_góp và thực_hiện thủ_tục hỗ_trợ từ Quỹ theo quy_định tại Quyết_định này . Ngoài_ra , cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cũng phải có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin , hướng_dẫn người lao_động về các chính_sách hỗ_trợ của Quỹ , quyền và nghĩa_vụ của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng đối_với Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước và những cơ_quan phải chịu trách_nhiệm với quỹ hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . Trân_trọng !
204,564
Có những vị_trí công_tác nào phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin tại chính_quyền địa_phương ?
Căn_cứ theo Mục 2 Phụ_lục Danh_mục vị_trí công_tác trong lĩnh_vực Thông_tin và Truyền_thông định_kỳ chuyển_đổi tại chính_quyền địa_phương Ban_hành kèm: ... Căn_cứ theo Mục 2 Phụ_lục Danh_mục vị_trí công_tác trong lĩnh_vực Thông_tin và Truyền_thông định_kỳ chuyển_đổi tại chính_quyền địa_phương Ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2023/TT-BTTTT quy_định như sau : Phân_bổ , thẩm_định , quản_lý các dự_án , đề_án thuộc lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin và truyền_thông Theo quy_định trên , có những vị_trí công_tác sau phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin tại chính_quyền địa_phương : - Thẩm_định thiết_kế cơ_sở và thiết_kế chi_tiết dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin sử_dụng ngân_sách nhà_nước do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư trên địa_bàn tỉnh , thành_phố ; - Thẩm_định về phương_án , giải_pháp kỹ_thuật , công_nghệ đối_với đề_cương , dự_toán chi_tiết nhiệm_vụ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên nguồn ngân_sách nhà_nước tại các cơ_quan , đơn_vị địa_phương . Vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin tại chính_quyền địa_phương ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục 2 Phụ_lục Danh_mục vị_trí công_tác trong lĩnh_vực Thông_tin và Truyền_thông định_kỳ chuyển_đổi tại chính_quyền địa_phương Ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2023/TT-BTTTT quy_định như sau : Phân_bổ , thẩm_định , quản_lý các dự_án , đề_án thuộc lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin và truyền_thông Theo quy_định trên , có những vị_trí công_tác sau phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin tại chính_quyền địa_phương : - Thẩm_định thiết_kế cơ_sở và thiết_kế chi_tiết dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin sử_dụng ngân_sách nhà_nước do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư trên địa_bàn tỉnh , thành_phố ; - Thẩm_định về phương_án , giải_pháp kỹ_thuật , công_nghệ đối_với đề_cương , dự_toán chi_tiết nhiệm_vụ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên nguồn ngân_sách nhà_nước tại các cơ_quan , đơn_vị địa_phương . Vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin tại chính_quyền địa_phương ( Hình từ Internet )
204,565
Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin tại chính_quyền địa_phương là bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 01/2023/TT-BTTTT quy_định về thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : ... Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này là từ đủ 03 năm ( 36 tháng ) đến 05 năm ( đủ 60 tháng ) không bao_gồm thời_gian tập_sự , thử việc . Theo quy_định trên , thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác thuộc Danh_mục vị_trí công_tác trong lĩnh_vực Thông_tin và Truyền_thông , cụ_thể là lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin tại chính_quyền địa_phương là từ đủ 03 năm ( 36 tháng ) đến 05 năm ( đủ 60 tháng ) . Lưu_ý : Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác không bao_gồm thời_gian tập_sự , thử việc .
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 01/2023/TT-BTTTT quy_định về thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này là từ đủ 03 năm ( 36 tháng ) đến 05 năm ( đủ 60 tháng ) không bao_gồm thời_gian tập_sự , thử việc . Theo quy_định trên , thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác thuộc Danh_mục vị_trí công_tác trong lĩnh_vực Thông_tin và Truyền_thông , cụ_thể là lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin tại chính_quyền địa_phương là từ đủ 03 năm ( 36 tháng ) đến 05 năm ( đủ 60 tháng ) . Lưu_ý : Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác không bao_gồm thời_gian tập_sự , thử việc .
204,566
Thời_điểm tính thời_hạn chuyển_đổi vị_trí công_tác trong lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin tại chính_quyền địa_phương là khi nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 01/2023/TT-BTTTT quy_định về Danh_mục các vị_trí công_tác định_kỳ phải chuyển_đổi như sau : ... Danh_mục các vị_trí công_tác định_kỳ phải chuyển_đổi 1 . Danh_mục vị_trí công_tác trong lĩnh_vực TTTT định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư này . Thời_điểm tính thời_hạn chuyển_đổi vị_trí công_tác là thời_điểm có văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ của cấp có thẩm_quyền theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định trên , thời_điểm tính thời_hạn chuyển_đổi vị_trí công_tác trong lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin tại chính_quyền địa_phương là thời_điểm có văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ của cấp có thẩm_quyền theo quy_định . Lưu_ý : Quy_định trên áp_dụng đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức công_tác tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý theo ngành , lĩnh_vực Thông_tin và Truyền_thông tại chính_quyền địa_phương .
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 01/2023/TT-BTTTT quy_định về Danh_mục các vị_trí công_tác định_kỳ phải chuyển_đổi như sau : Danh_mục các vị_trí công_tác định_kỳ phải chuyển_đổi 1 . Danh_mục vị_trí công_tác trong lĩnh_vực TTTT định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư này . Thời_điểm tính thời_hạn chuyển_đổi vị_trí công_tác là thời_điểm có văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ của cấp có thẩm_quyền theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định trên , thời_điểm tính thời_hạn chuyển_đổi vị_trí công_tác trong lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin tại chính_quyền địa_phương là thời_điểm có văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ của cấp có thẩm_quyền theo quy_định . Lưu_ý : Quy_định trên áp_dụng đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức công_tác tại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý theo ngành , lĩnh_vực Thông_tin và Truyền_thông tại chính_quyền địa_phương .
204,567
Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào trong lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin ?
Căn_cứ theo khoản 14 Điều 2 Nghị_định 48/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ, cơ_quan ngang bộ, Nghị_định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP và những nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể sau đây :... 14. Về công_nghiệp công_nghệ_thông_tin a ) Hướng_dẫn, chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, đề_án, dự_án phát_triển công_nghiệp công_nghệ_thông_tin, công_nghiệp công_nghệ số ; b ) Trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền chính_sách, ưu_đãi, ưu_tiên đầu_tư phát_triển công_nghiệp công_nghệ_thông_tin, công_nghiệp công_nghệ số ; công_bố danh_mục và xây_dựng chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; c ) Thẩm_định các chương_trình, kế_hoạch, dự_án phát_triển công_nghiệp công_nghệ_thông_tin, công_nghiệp công_nghệ số, các nội_dung xúc_tiến thương_mại, xúc_tiến đầu_tư trong lĩnh_vực công_nghiệp công_nghệ_thông_tin, các dự_án phát_triển sản_phẩm công_nghệ_thông_tin dùng nguồn vốn khoa_học và công_nghệ của các bộ, ngành, địa_phương ; d ) Ban_hành hoặc trình cấp
None
1
Căn_cứ theo khoản 14 Điều 2 Nghị_định 48/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ , Nghị_định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP và những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : ... 14 . Về công_nghiệp công_nghệ_thông_tin a ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số ; b ) Trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền chính_sách , ưu_đãi , ưu_tiên đầu_tư phát_triển công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số ; công_bố danh_mục và xây_dựng chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; c ) Thẩm_định các chương_trình , kế_hoạch , dự_án phát_triển công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số , các nội_dung xúc_tiến thương_mại , xúc_tiến đầu_tư trong lĩnh_vực công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , các dự_án phát_triển sản_phẩm công_nghệ_thông_tin dùng nguồn vốn khoa_học và công_nghệ của các bộ , ngành , địa_phương ; d ) Ban_hành hoặc trình cấp thẩm_quyền ban_hành tiêu_chí đánh_giá , chứng_nhận về chức_năng , tính_năng kỹ_thuật của sản_phẩm công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số ; cơ_chế chính_sách quản_lý và phát_triển khu công_nghệ_thông_tin tập_trung ; đ ) Cấp , gia_hạn , tạm đình_chỉ , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ về công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số , nhân_lực công_nghệ_thông_tin ; ban_hành , công_nhận các chuẩn kỹ_năng công_nghệ_thông_tin ; e ) Tổ_chức các hoạt_động hỗ_trợ xúc_tiến đầu_tư , xúc_tiến thương_mại về công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số ; g ) Thực_hiện quản_lý chất_lượng đối_với sản_phẩm , dịch_vụ thuộc lĩnh_vực công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , trong lĩnh_vực Báo_chí , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể trên .
204,568
Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào trong lĩnh_vực Công_nghệ_thông_tin ?
Căn_cứ theo khoản 14 Điều 2 Nghị_định 48/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... xúc_tiến đầu_tư trong lĩnh_vực công_nghiệp công_nghệ_thông_tin, các dự_án phát_triển sản_phẩm công_nghệ_thông_tin dùng nguồn vốn khoa_học và công_nghệ của các bộ, ngành, địa_phương ; d ) Ban_hành hoặc trình cấp thẩm_quyền ban_hành tiêu_chí đánh_giá, chứng_nhận về chức_năng, tính_năng kỹ_thuật của sản_phẩm công_nghiệp công_nghệ_thông_tin, công_nghiệp công_nghệ số ; cơ_chế chính_sách quản_lý và phát_triển khu công_nghệ_thông_tin tập_trung ; đ ) Cấp, gia_hạn, tạm đình_chỉ, đình_chỉ, thu_hồi giấy_phép, giấy chứng_nhận, chứng_chỉ về công_nghiệp công_nghệ_thông_tin, công_nghiệp công_nghệ số, nhân_lực công_nghệ_thông_tin ; ban_hành, công_nhận các chuẩn kỹ_năng công_nghệ_thông_tin ; e ) Tổ_chức các hoạt_động hỗ_trợ xúc_tiến đầu_tư, xúc_tiến thương_mại về công_nghiệp công_nghệ_thông_tin, công_nghiệp công_nghệ số ; g ) Thực_hiện quản_lý chất_lượng đối_với sản_phẩm, dịch_vụ thuộc lĩnh_vực công_nghiệp công_nghệ_thông_tin, công_nghiệp công_nghệ số theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, trong lĩnh_vực Báo_chí, Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 14 Điều 2 Nghị_định 48/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ , Nghị_định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP và những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : ... 14 . Về công_nghiệp công_nghệ_thông_tin a ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số ; b ) Trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền chính_sách , ưu_đãi , ưu_tiên đầu_tư phát_triển công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số ; công_bố danh_mục và xây_dựng chương_trình phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_thông_tin trọng_điểm ; c ) Thẩm_định các chương_trình , kế_hoạch , dự_án phát_triển công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số , các nội_dung xúc_tiến thương_mại , xúc_tiến đầu_tư trong lĩnh_vực công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , các dự_án phát_triển sản_phẩm công_nghệ_thông_tin dùng nguồn vốn khoa_học và công_nghệ của các bộ , ngành , địa_phương ; d ) Ban_hành hoặc trình cấp thẩm_quyền ban_hành tiêu_chí đánh_giá , chứng_nhận về chức_năng , tính_năng kỹ_thuật của sản_phẩm công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số ; cơ_chế chính_sách quản_lý và phát_triển khu công_nghệ_thông_tin tập_trung ; đ ) Cấp , gia_hạn , tạm đình_chỉ , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ về công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số , nhân_lực công_nghệ_thông_tin ; ban_hành , công_nhận các chuẩn kỹ_năng công_nghệ_thông_tin ; e ) Tổ_chức các hoạt_động hỗ_trợ xúc_tiến đầu_tư , xúc_tiến thương_mại về công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số ; g ) Thực_hiện quản_lý chất_lượng đối_với sản_phẩm , dịch_vụ thuộc lĩnh_vực công_nghiệp công_nghệ_thông_tin , công_nghiệp công_nghệ số theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , trong lĩnh_vực Báo_chí , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể trên .
204,569
Điều_kiện chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa để thực_hiện dự_án đầu_tư trong thí_điểm tại Khánh_Hoà là gì ?
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... Điều_kiện chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư 1. Dự_án đầu_tư có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định này. 2. Phù_hợp với quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất được cấp có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt và các quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật. 3. Đã được chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật mà văn_bản chấp_thuận còn hiệu_lực đến thời_điểm đề_xuất ; đối_với dự_án phải thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất_đai thì phải được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh thông_qua. 4. Có phương_án sử_dụng tầng đất mặt theo quy_định của pháp_luật về trồng_trọt. Theo đó, điều_kiện chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư trong thí_điểm thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa tại Khánh_Hoà là : - Thuộc phạm_vi điều_chỉnh sau : Chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa với quy_mô dưới 500 ha trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ uỷ_quyền cho Hội_đồng_nhân_dân tỉnh Khánh_Hoà quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết 55/2022/QH15. - Phù_hợp với quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất được cấp có thẩm_quyền quyết_định,
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg có quy_định như sau : Điều_kiện chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư 1 . Dự_án đầu_tư có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định này . 2 . Phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được cấp có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt và các quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đã được chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật mà văn_bản chấp_thuận còn hiệu_lực đến thời_điểm đề_xuất ; đối_với dự_án phải thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất_đai thì phải được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh thông_qua . 4 . Có phương_án sử_dụng tầng đất mặt theo quy_định của pháp_luật về trồng_trọt . Theo đó , điều_kiện chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư trong thí_điểm thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa tại Khánh_Hoà là : - Thuộc phạm_vi điều_chỉnh sau : Chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa với quy_mô dưới 500 ha trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ uỷ_quyền cho Hội_đồng_nhân_dân tỉnh Khánh_Hoà quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết 55/2022/QH15. - Phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được cấp có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt và các quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . - Đã được chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật mà văn_bản chấp_thuận còn hiệu_lực đến thời_điểm đề_xuất ; đối_với dự_án phải thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất_đai 2013 thì phải được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh thông_qua . - Có phương_án sử_dụng tầng đất mặt theo quy_định của pháp_luật về trồng_trọt . ( Hình từ Internet )
204,570
Điều_kiện chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa để thực_hiện dự_án đầu_tư trong thí_điểm tại Khánh_Hoà là gì ?
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... Hội_đồng_nhân_dân tỉnh Khánh_Hoà quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết 55/2022/QH15. - Phù_hợp với quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất được cấp có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt và các quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật. - Đã được chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật mà văn_bản chấp_thuận còn hiệu_lực đến thời_điểm đề_xuất ; đối_với dự_án phải thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất_đai 2013 thì phải được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh thông_qua. - Có phương_án sử_dụng tầng đất mặt theo quy_định của pháp_luật về trồng_trọt. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg có quy_định như sau : Điều_kiện chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư 1 . Dự_án đầu_tư có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định này . 2 . Phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được cấp có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt và các quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đã được chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật mà văn_bản chấp_thuận còn hiệu_lực đến thời_điểm đề_xuất ; đối_với dự_án phải thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất_đai thì phải được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh thông_qua . 4 . Có phương_án sử_dụng tầng đất mặt theo quy_định của pháp_luật về trồng_trọt . Theo đó , điều_kiện chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư trong thí_điểm thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa tại Khánh_Hoà là : - Thuộc phạm_vi điều_chỉnh sau : Chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa với quy_mô dưới 500 ha trên địa_bàn tỉnh Khánh_Hoà thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ uỷ_quyền cho Hội_đồng_nhân_dân tỉnh Khánh_Hoà quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết 55/2022/QH15. - Phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất được cấp có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt và các quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . - Đã được chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật mà văn_bản chấp_thuận còn hiệu_lực đến thời_điểm đề_xuất ; đối_với dự_án phải thu_hồi đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất_đai 2013 thì phải được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh thông_qua . - Có phương_án sử_dụng tầng đất mặt theo quy_định của pháp_luật về trồng_trọt . ( Hình từ Internet )
204,571
Ai có quyền chấp_thuận việc chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa trong thí_điểm thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất tại Khánh_Hoà ?
Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... Quyết_định chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất , hồ_sơ gồm : a ) Tờ_trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh về việc chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định này ; b ) Danh_mục dự_án chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất ; c ) Trích_lục bản_đồ khu_vực chuyển mục_đích sử_dụng đất có xác_nhận của Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; d ) Báo_cáo tổng_hợp tiếp_thu , giải_trình các ý_kiến góp_ý , thẩm_định . 2 . Hội_đồng_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định chấp_thuận cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Quy_chế làm_việc của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Sau khi có văn_bản chấp_thuận của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định thu_hồi đất , giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , hội_đồng_nhân_dân tỉnh là chủ_thể thực_hiện xem_xét , quyết_định chấp_thuận cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa trong thí_điểm thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất tại Khánh_Hoà .
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg có quy_định như sau : Quyết_định chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất , hồ_sơ gồm : a ) Tờ_trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh về việc chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định này ; b ) Danh_mục dự_án chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất ; c ) Trích_lục bản_đồ khu_vực chuyển mục_đích sử_dụng đất có xác_nhận của Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; d ) Báo_cáo tổng_hợp tiếp_thu , giải_trình các ý_kiến góp_ý , thẩm_định . 2 . Hội_đồng_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định chấp_thuận cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Quy_chế làm_việc của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Sau khi có văn_bản chấp_thuận của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định thu_hồi đất , giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , hội_đồng_nhân_dân tỉnh là chủ_thể thực_hiện xem_xét , quyết_định chấp_thuận cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa trong thí_điểm thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất tại Khánh_Hoà .
204,572
Trình_tự thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa đang được thí_điểm tại Khánh_Hoà được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg , Điều 4 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg và Điều 5 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg thì trình_tự thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụ: ... Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg, Điều 4 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg và Điều 5 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg thì trình_tự thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa đang được thí_điểm tại Khánh_Hoà được thực_hiện như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm tổng_hợp nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để lập hồ_sơ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh quyết_định việc chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa sang mục_đích khác để thực_hiện dự_án - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Sở Tài_nguyên và Môi_trường trả_lời bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị chuyển mục_đích sử_dụng đất. - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tài_nguyên và Môi_trường phối_hợp với các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng đất, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã nơi có đất lấy ý_kiến - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định việc chuyển mục_đích sử_dụng đất. Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg , Điều 4 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg và Điều 5 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg thì trình_tự thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa đang được thí_điểm tại Khánh_Hoà được thực_hiện như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm tổng_hợp nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để lập hồ_sơ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh quyết_định việc chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa sang mục_đích khác để thực_hiện dự_án - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trả_lời bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tài_nguyên và Môi_trường phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng đất , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã nơi có đất lấy ý_kiến - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định việc chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm thông_báo cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường . - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định hình_thức thẩm_định thông_qua hội_đồng thẩm_định hoặc tổ_chức lấy ý_kiến bằng văn_bản . - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm giải_trình , tiếp_thu , hoàn_thiện hồ_sơ để Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh xem_xét , chấp_thuận . - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất - Hội_đồng_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định chấp_thuận cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Quy_chế làm_việc của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh . - Sau khi có văn_bản chấp_thuận của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định thu_hồi đất , giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật khác có liên_quan .
204,573
Trình_tự thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa đang được thí_điểm tại Khánh_Hoà được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg , Điều 4 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg và Điều 5 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg thì trình_tự thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụ: ... thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định việc chuyển mục_đích sử_dụng đất. Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm thông_báo cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường. - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định hình_thức thẩm_định thông_qua hội_đồng thẩm_định hoặc tổ_chức lấy ý_kiến bằng văn_bản. - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định, Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm giải_trình, tiếp_thu, hoàn_thiện hồ_sơ để Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh xem_xét, chấp_thuận. - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất - Hội_đồng_nhân_dân tỉnh xem_xét, quyết_định chấp_thuận cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Quy_chế làm_việc của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh. - Sau khi có văn_bản chấp_thuận của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét, quyết_định thu_hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật khác có liên_quan.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg , Điều 4 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg và Điều 5 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg thì trình_tự thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa đang được thí_điểm tại Khánh_Hoà được thực_hiện như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm tổng_hợp nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để lập hồ_sơ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh quyết_định việc chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa sang mục_đích khác để thực_hiện dự_án - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trả_lời bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tài_nguyên và Môi_trường phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng đất , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã nơi có đất lấy ý_kiến - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định việc chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm thông_báo cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường . - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định hình_thức thẩm_định thông_qua hội_đồng thẩm_định hoặc tổ_chức lấy ý_kiến bằng văn_bản . - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm giải_trình , tiếp_thu , hoàn_thiện hồ_sơ để Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh xem_xét , chấp_thuận . - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất - Hội_đồng_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định chấp_thuận cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Quy_chế làm_việc của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh . - Sau khi có văn_bản chấp_thuận của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định thu_hồi đất , giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật khác có liên_quan .
204,574
Trình_tự thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa đang được thí_điểm tại Khánh_Hoà được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg , Điều 4 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg và Điều 5 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg thì trình_tự thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụ: ... mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật khác có liên_quan.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg , Điều 4 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg và Điều 5 Quyết_định 6/2023/QĐ-TTg thì trình_tự thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa đang được thí_điểm tại Khánh_Hoà được thực_hiện như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm tổng_hợp nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để lập hồ_sơ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh quyết_định việc chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa sang mục_đích khác để thực_hiện dự_án - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trả_lời bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tài_nguyên và Môi_trường phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng đất , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã nơi có đất lấy ý_kiến - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định việc chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm thông_báo cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường . - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định hình_thức thẩm_định thông_qua hội_đồng thẩm_định hoặc tổ_chức lấy ý_kiến bằng văn_bản . - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm giải_trình , tiếp_thu , hoàn_thiện hồ_sơ để Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh xem_xét , chấp_thuận . - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân tỉnh chấp_thuận chuyển mục_đích sử_dụng đất - Hội_đồng_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định chấp_thuận cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Quy_chế làm_việc của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh . - Sau khi có văn_bản chấp_thuận của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định thu_hồi đất , giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật khác có liên_quan .
204,575
Chức_danh Thủ_kho bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại mấy ?
Theo điểm d khoản 1 Điều 24 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về hệ_số lương công_chức như sau : ... Xếp lương các ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán, thuế, hải_quan, dự_trữ 1. Các ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán, thuế, hải_quan, dự_trữ quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, công_chức trong các cơ_quan Nhà_nước ( Bảng 2 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang và được sửa_đổi tại Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính_phủ như sau : a ) Ngạch kiểm_tra_viên cao_cấp thuế ( mã_số 06.036 ), kiểm_tra_viên cao_cấp hải_quan ( mã_số 08.049 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A3, nhóm 1 ( A 3.1 ), từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00. Ngạch kế_toán_viên cao_cấp ( mã_số 06.029 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A3, nhóm 2 ( A 3.2 ), từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; b ) Ngạch kiểm_tra_viên chính thuế ( mã_số 06.037 )
None
1
Theo điểm d khoản 1 Điều 24 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về hệ_số lương công_chức như sau : Xếp lương các ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ 1 . Các ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan Nhà_nước ( Bảng 2 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang và được sửa_đổi tại Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính_phủ như sau : a ) Ngạch kiểm_tra_viên cao_cấp thuế ( mã_số 06.036 ) , kiểm_tra_viên cao_cấp hải_quan ( mã_số 08.049 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) , từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 . Ngạch kế_toán_viên cao_cấp ( mã_số 06.029 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A3 , nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; b ) Ngạch kiểm_tra_viên chính thuế ( mã_số 06.037 ) , kiểm_tra_viên chính hải_quan ( mã_số 08.050 ) , kỹ_thuật_viên bảo_quản chính ( mã_số 19.220 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Ngạch kế_toán_viên chính ( mã_số 06.030 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm 2 ( A 2.2 ) , từ hệ_số lương 4,00 đến 6,38 ; c ) Ngạch kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) , kiểm_tra_viên thuế ( mã_số 06.038 ) , kiểm_tra_viên hải_quan ( mã_số 08.051 ) , kỹ_thuật_viên bảo_quản ( mã_số 19.221 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Ngạch kế_toán_viên trung_cấp ( mã_số 06.032 ) , kiểm_tra_viên trung_cấp thuế ( mã_số 06.039 ) , kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ( mã_số 08.052 ) , kỹ_thuật_viên bảo_quản trung_cấp ( mã_số 19.222 ) , thủ_kho bảo_quản ( mã_số 19.223 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; đ ) Ngạch nhân_viên hải_quan ( mã_số 08.053 ) , nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ; e ) Ngạch_Nhân_viên bảo_vệ kho dự_trữ ( mã_số 19.224 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại C , nhóm 1 ( C 1 ) , từ hệ_số lương 1,65 đến hệ_số lương 3,63 . ... Theo quy_định thì chức_danh Thủ_kho bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . Hiện_nay , mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng . Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành .
204,576
Chức_danh Thủ_kho bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại mấy ?
Theo điểm d khoản 1 Điều 24 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về hệ_số lương công_chức như sau : ... 2 ( A 3.2 ), từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; b ) Ngạch kiểm_tra_viên chính thuế ( mã_số 06.037 ), kiểm_tra_viên chính hải_quan ( mã_số 08.050 ), kỹ_thuật_viên bảo_quản chính ( mã_số 19.220 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ), từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78. Ngạch kế_toán_viên chính ( mã_số 06.030 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2, nhóm 2 ( A 2.2 ), từ hệ_số lương 4,00 đến 6,38 ; c ) Ngạch kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ), kiểm_tra_viên thuế ( mã_số 06.038 ), kiểm_tra_viên hải_quan ( mã_số 08.051 ), kỹ_thuật_viên bảo_quản ( mã_số 19.221 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Ngạch kế_toán_viên trung_cấp ( mã_số 06.032 ), kiểm_tra_viên trung_cấp thuế ( mã_số 06.039 )
None
1
Theo điểm d khoản 1 Điều 24 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về hệ_số lương công_chức như sau : Xếp lương các ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ 1 . Các ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan Nhà_nước ( Bảng 2 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang và được sửa_đổi tại Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính_phủ như sau : a ) Ngạch kiểm_tra_viên cao_cấp thuế ( mã_số 06.036 ) , kiểm_tra_viên cao_cấp hải_quan ( mã_số 08.049 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) , từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 . Ngạch kế_toán_viên cao_cấp ( mã_số 06.029 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A3 , nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; b ) Ngạch kiểm_tra_viên chính thuế ( mã_số 06.037 ) , kiểm_tra_viên chính hải_quan ( mã_số 08.050 ) , kỹ_thuật_viên bảo_quản chính ( mã_số 19.220 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Ngạch kế_toán_viên chính ( mã_số 06.030 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm 2 ( A 2.2 ) , từ hệ_số lương 4,00 đến 6,38 ; c ) Ngạch kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) , kiểm_tra_viên thuế ( mã_số 06.038 ) , kiểm_tra_viên hải_quan ( mã_số 08.051 ) , kỹ_thuật_viên bảo_quản ( mã_số 19.221 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Ngạch kế_toán_viên trung_cấp ( mã_số 06.032 ) , kiểm_tra_viên trung_cấp thuế ( mã_số 06.039 ) , kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ( mã_số 08.052 ) , kỹ_thuật_viên bảo_quản trung_cấp ( mã_số 19.222 ) , thủ_kho bảo_quản ( mã_số 19.223 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; đ ) Ngạch nhân_viên hải_quan ( mã_số 08.053 ) , nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ; e ) Ngạch_Nhân_viên bảo_vệ kho dự_trữ ( mã_số 19.224 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại C , nhóm 1 ( C 1 ) , từ hệ_số lương 1,65 đến hệ_số lương 3,63 . ... Theo quy_định thì chức_danh Thủ_kho bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . Hiện_nay , mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng . Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành .
204,577
Chức_danh Thủ_kho bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại mấy ?
Theo điểm d khoản 1 Điều 24 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về hệ_số lương công_chức như sau : ... 34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Ngạch kế_toán_viên trung_cấp ( mã_số 06.032 ), kiểm_tra_viên trung_cấp thuế ( mã_số 06.039 ), kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ( mã_số 08.052 ), kỹ_thuật_viên bảo_quản trung_cấp ( mã_số 19.222 ), thủ_kho bảo_quản ( mã_số 19.223 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A0, từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; đ ) Ngạch nhân_viên hải_quan ( mã_số 08.053 ), nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại B, từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ; e ) Ngạch_Nhân_viên bảo_vệ kho dự_trữ ( mã_số 19.224 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại C, nhóm 1 ( C 1 ), từ hệ_số lương 1,65 đến hệ_số lương 3,63.... Theo quy_định thì chức_danh Thủ_kho bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A0, từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89. Hiện_nay, mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng. Tuy_nhiên
None
1
Theo điểm d khoản 1 Điều 24 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về hệ_số lương công_chức như sau : Xếp lương các ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ 1 . Các ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan Nhà_nước ( Bảng 2 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang và được sửa_đổi tại Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính_phủ như sau : a ) Ngạch kiểm_tra_viên cao_cấp thuế ( mã_số 06.036 ) , kiểm_tra_viên cao_cấp hải_quan ( mã_số 08.049 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) , từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 . Ngạch kế_toán_viên cao_cấp ( mã_số 06.029 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A3 , nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; b ) Ngạch kiểm_tra_viên chính thuế ( mã_số 06.037 ) , kiểm_tra_viên chính hải_quan ( mã_số 08.050 ) , kỹ_thuật_viên bảo_quản chính ( mã_số 19.220 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Ngạch kế_toán_viên chính ( mã_số 06.030 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm 2 ( A 2.2 ) , từ hệ_số lương 4,00 đến 6,38 ; c ) Ngạch kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) , kiểm_tra_viên thuế ( mã_số 06.038 ) , kiểm_tra_viên hải_quan ( mã_số 08.051 ) , kỹ_thuật_viên bảo_quản ( mã_số 19.221 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Ngạch kế_toán_viên trung_cấp ( mã_số 06.032 ) , kiểm_tra_viên trung_cấp thuế ( mã_số 06.039 ) , kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ( mã_số 08.052 ) , kỹ_thuật_viên bảo_quản trung_cấp ( mã_số 19.222 ) , thủ_kho bảo_quản ( mã_số 19.223 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; đ ) Ngạch nhân_viên hải_quan ( mã_số 08.053 ) , nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ; e ) Ngạch_Nhân_viên bảo_vệ kho dự_trữ ( mã_số 19.224 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại C , nhóm 1 ( C 1 ) , từ hệ_số lương 1,65 đến hệ_số lương 3,63 . ... Theo quy_định thì chức_danh Thủ_kho bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . Hiện_nay , mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng . Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành .
204,578
Chức_danh Thủ_kho bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại mấy ?
Theo điểm d khoản 1 Điều 24 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về hệ_số lương công_chức như sau : ... được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A0, từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89. Hiện_nay, mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng. Tuy_nhiên, mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành.
None
1
Theo điểm d khoản 1 Điều 24 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về hệ_số lương công_chức như sau : Xếp lương các ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ 1 . Các ngạch công_chức chuyên_ngành kế_toán , thuế , hải_quan , dự_trữ quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan Nhà_nước ( Bảng 2 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang và được sửa_đổi tại Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính_phủ như sau : a ) Ngạch kiểm_tra_viên cao_cấp thuế ( mã_số 06.036 ) , kiểm_tra_viên cao_cấp hải_quan ( mã_số 08.049 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) , từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 . Ngạch kế_toán_viên cao_cấp ( mã_số 06.029 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A3 , nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; b ) Ngạch kiểm_tra_viên chính thuế ( mã_số 06.037 ) , kiểm_tra_viên chính hải_quan ( mã_số 08.050 ) , kỹ_thuật_viên bảo_quản chính ( mã_số 19.220 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Ngạch kế_toán_viên chính ( mã_số 06.030 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A2 , nhóm 2 ( A 2.2 ) , từ hệ_số lương 4,00 đến 6,38 ; c ) Ngạch kế_toán_viên ( mã_số 06.031 ) , kiểm_tra_viên thuế ( mã_số 06.038 ) , kiểm_tra_viên hải_quan ( mã_số 08.051 ) , kỹ_thuật_viên bảo_quản ( mã_số 19.221 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Ngạch kế_toán_viên trung_cấp ( mã_số 06.032 ) , kiểm_tra_viên trung_cấp thuế ( mã_số 06.039 ) , kiểm_tra_viên trung_cấp hải_quan ( mã_số 08.052 ) , kỹ_thuật_viên bảo_quản trung_cấp ( mã_số 19.222 ) , thủ_kho bảo_quản ( mã_số 19.223 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; đ ) Ngạch nhân_viên hải_quan ( mã_số 08.053 ) , nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ; e ) Ngạch_Nhân_viên bảo_vệ kho dự_trữ ( mã_số 19.224 ) được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại C , nhóm 1 ( C 1 ) , từ hệ_số lương 1,65 đến hệ_số lương 3,63 . ... Theo quy_định thì chức_danh Thủ_kho bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . Hiện_nay , mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng . Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành .
204,579
Thủ_kho bảo_quản cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì về trình_độ chuyên_môn , đào_tạo ?
Theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... Thủ_kho bảo_quản ( mã_số 19.223 ) ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn , đào_tạo Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với chuyên_ngành kinh_tế hoặc kỹ_thuật phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ... Theo quy_định Thủ_kho bảo_quản phải có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với chuyên_ngành kinh_tế hoặc kỹ_thuật phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định như sau : Thủ_kho bảo_quản ( mã_số 19.223 ) ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn , đào_tạo Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với chuyên_ngành kinh_tế hoặc kỹ_thuật phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ... Theo quy_định Thủ_kho bảo_quản phải có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên với chuyên_ngành kinh_tế hoặc kỹ_thuật phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ( Hình từ Internet )
204,580
Thủ_kho bảo_quản có những chức_trách , nhiệm_vụ nào ?
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 22 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định chức_trách , nhiệm_vụ của thủ_kho bảo_quản như sau : ... - Chức_trách : Thủ_kho bảo_quản là công_chức thực_thi nhiệm_vụ chuyên_môn nghiệp_vụ của ngành dự_trữ quốc_gia , trực_tiếp thực_hiện quy_trình , kỹ_thuật bảo_quản để giữ_gìn , bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; chịu trách_nhiệm toàn_bộ về số_lượng và chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia được giao quản_lý . - Nhiệm_vụ : + Thực_hiện công_tác chuẩn_bị kho và các dụng_cụ , phương_tiện cần_thiết trước khi đưa hàng vào dự_trữ theo quy_định ; + Trực_tiếp thực_hiện việc kiểm_tra ban_đầu khi giao_nhận hàng nhập , xuất kho theo đúng tiêu_chuẩn chất_lượng ; đúng số_lượng theo phiếu nhập , xuất và các trình_tự , thủ_tục quy_định ; + Thực_hiện bảo_quản thường_xuyên , định_kỳ theo đúng quy_trình kỹ_thuật bảo_quản . Trong quá_trình bảo_quản hàng_hoá , nếu có sự_cố bất_thường hoặc phát_hiện những hiện_tượng phát_sinh làm ảnh_hưởng đến chất_lượng hàng_hoá phải chủ_động xử_lý , đồng_thời báo_cáo lãnh_đạo để có biện_pháp giải_quyết kịp_thời ; + Lập hồ_sơ chứng_từ ban_đầu , cập_nhật nhật_ký theo_dõi hàng_hoá cho từng kho hoặc ngăn kho hàng ; + Quản_lý theo_dõi về toàn_bộ hàng_hoá dự_trữ , các tài_sản , trang_thiết_bị được đơn_vị giao cho trực_tiếp quản_lý .
None
1
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 22 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định chức_trách , nhiệm_vụ của thủ_kho bảo_quản như sau : - Chức_trách : Thủ_kho bảo_quản là công_chức thực_thi nhiệm_vụ chuyên_môn nghiệp_vụ của ngành dự_trữ quốc_gia , trực_tiếp thực_hiện quy_trình , kỹ_thuật bảo_quản để giữ_gìn , bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; chịu trách_nhiệm toàn_bộ về số_lượng và chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia được giao quản_lý . - Nhiệm_vụ : + Thực_hiện công_tác chuẩn_bị kho và các dụng_cụ , phương_tiện cần_thiết trước khi đưa hàng vào dự_trữ theo quy_định ; + Trực_tiếp thực_hiện việc kiểm_tra ban_đầu khi giao_nhận hàng nhập , xuất kho theo đúng tiêu_chuẩn chất_lượng ; đúng số_lượng theo phiếu nhập , xuất và các trình_tự , thủ_tục quy_định ; + Thực_hiện bảo_quản thường_xuyên , định_kỳ theo đúng quy_trình kỹ_thuật bảo_quản . Trong quá_trình bảo_quản hàng_hoá , nếu có sự_cố bất_thường hoặc phát_hiện những hiện_tượng phát_sinh làm ảnh_hưởng đến chất_lượng hàng_hoá phải chủ_động xử_lý , đồng_thời báo_cáo lãnh_đạo để có biện_pháp giải_quyết kịp_thời ; + Lập hồ_sơ chứng_từ ban_đầu , cập_nhật nhật_ký theo_dõi hàng_hoá cho từng kho hoặc ngăn kho hàng ; + Quản_lý theo_dõi về toàn_bộ hàng_hoá dự_trữ , các tài_sản , trang_thiết_bị được đơn_vị giao cho trực_tiếp quản_lý .
204,581
Việc tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống cần phải chuẩn_bị những thiết_bị dụng_cụ nào ?
Theo tiết 3.2.1.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... 2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về thiết_bị, dụng cần cần_thiết để tiến_hành chẩn_đoán bệnh còi ở tôm bằng phương_pháp RT PCR như sau : " 3. Phương_pháp chẩn_đoán... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm 3.2.1 Phương_pháp PCR 3.2.1.3 Thiết_bị, dụng_cụ Sử_dụng các thiết_bị, dụng_cụ của phòng thử_nghiệm chẩn_đoán bệnh. Yêu_cầu cơ_bản là phòng thử_nghiệm cần có các khu_vực riêng_biệt để thao_tác tách chiết ADN, tiến_hành phản_ứng PCR và điện di đọc kết_quả. - Tủ_lạnh ; - Tủ_lạnh âm sâu, có_thể hoạt_động ở nhiệt_độ -20 ºC ; - Máy li_tâm, có_thể hoạt_động với vận_tốc 13000 r / min. - Tủ ấm, có_thể hoạt_động ở nhiệt_độ 95 oC. - Nồi cách_thuỷ hay block nhiệt khô,, có_thể hoạt_động ở nhiệt_độ 95 ºC ; - Máy lắc trộn vortex ; - Cân phân_tích, có_thể cân chính_xác đến 0,1 mg ; - Đèn_cồn ; - Khay hay hộp đựng đá lạnh ; - Micropipet đơn kênh có dải từ 0,5 µl đến 10
None
1
Theo tiết 3.2.1.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về thiết_bị , dụng cần cần_thiết để tiến_hành chẩn_đoán bệnh còi ở tôm bằng phương_pháp RT PCR như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm 3.2.1 Phương_pháp PCR 3.2.1.3 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng các thiết_bị , dụng_cụ của phòng thử_nghiệm chẩn_đoán bệnh . Yêu_cầu cơ_bản là phòng thử_nghiệm cần có các khu_vực riêng_biệt để thao_tác tách chiết ADN , tiến_hành phản_ứng PCR và điện di đọc kết_quả . - Tủ_lạnh ; - Tủ_lạnh âm sâu , có_thể hoạt_động ở nhiệt_độ -20 ºC ; - Máy li_tâm , có_thể hoạt_động với vận_tốc 13000 r / min . - Tủ ấm , có_thể hoạt_động ở nhiệt_độ 95 oC . - Nồi cách_thuỷ hay block nhiệt khô , , có_thể hoạt_động ở nhiệt_độ 95 ºC ; - Máy lắc trộn vortex ; - Cân phân_tích , có_thể cân chính_xác đến 0,1 mg ; - Đèn_cồn ; - Khay hay hộp đựng đá lạnh ; - Micropipet đơn kênh có dải từ 0,5 µl đến 10 µl , từ 2 µl đến 20 µl , từ 10 µl đến 100 µl , từ 100 µl đến 1000 µl ; - Giá cho ống eppendof có kích_thước 0,2 ml và 1,5 ml ; - Bộ kéo panh vô_trùng , chày nghiền mẫu , bút đánh_dấu , sổ ghi_chép ; - Hộp đựng giấy_thấm , găng_tay , khẩu_trang ; - Hộp đựng đầu típ micropipet các loại ; - Máy luân nhiệt ( máy PCR ) ; - Bếp điện hoặc lò_vi_sóng ; - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000 ml ; - Bình nón bằng thuỷ_tinh chịu_nhiệt , dung_tích 250 ml ; - Bộ điện di gồm bộ nguồn và máng chạy_điện di ; - Buồng đổ gel ; - Bàn đọc gel ( UV ) ; - Giấy parafin . " Theo đó , khi thực_hiện việc tách chiết ADN cũng như thực_hiện cả quá_trình chẩn_đoán bệnh còi ở tôm bằng phương_pháp RT PCR cần chuẩn_bị các thiết_bị và dụng_cụ được nêu ở Tiêu_chuẩn ở trên . Quá_trình tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống bằng phương_pháp RT PCR được thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
204,582
Việc tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống cần phải chuẩn_bị những thiết_bị dụng_cụ nào ?
Theo tiết 3.2.1.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... cân chính_xác đến 0,1 mg ; - Đèn_cồn ; - Khay hay hộp đựng đá lạnh ; - Micropipet đơn kênh có dải từ 0,5 µl đến 10 µl, từ 2 µl đến 20 µl, từ 10 µl đến 100 µl, từ 100 µl đến 1000 µl ; - Giá cho ống eppendof có kích_thước 0,2 ml và 1,5 ml ; - Bộ kéo panh vô_trùng, chày nghiền mẫu, bút đánh_dấu, sổ ghi_chép ; - Hộp đựng giấy_thấm, găng_tay, khẩu_trang ; - Hộp đựng đầu típ micropipet các loại ; - Máy luân nhiệt ( máy PCR ) ; - Bếp điện hoặc lò_vi_sóng ; - Ống đong, dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000 ml ; - Bình nón bằng thuỷ_tinh chịu_nhiệt, dung_tích 250 ml ; - Bộ điện di gồm bộ nguồn và máng chạy_điện di ; - Buồng đổ gel ; - Bàn đọc gel ( UV ) ; - Giấy parafin. " Theo đó, khi thực_hiện việc tách chiết ADN cũng
None
1
Theo tiết 3.2.1.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về thiết_bị , dụng cần cần_thiết để tiến_hành chẩn_đoán bệnh còi ở tôm bằng phương_pháp RT PCR như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm 3.2.1 Phương_pháp PCR 3.2.1.3 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng các thiết_bị , dụng_cụ của phòng thử_nghiệm chẩn_đoán bệnh . Yêu_cầu cơ_bản là phòng thử_nghiệm cần có các khu_vực riêng_biệt để thao_tác tách chiết ADN , tiến_hành phản_ứng PCR và điện di đọc kết_quả . - Tủ_lạnh ; - Tủ_lạnh âm sâu , có_thể hoạt_động ở nhiệt_độ -20 ºC ; - Máy li_tâm , có_thể hoạt_động với vận_tốc 13000 r / min . - Tủ ấm , có_thể hoạt_động ở nhiệt_độ 95 oC . - Nồi cách_thuỷ hay block nhiệt khô , , có_thể hoạt_động ở nhiệt_độ 95 ºC ; - Máy lắc trộn vortex ; - Cân phân_tích , có_thể cân chính_xác đến 0,1 mg ; - Đèn_cồn ; - Khay hay hộp đựng đá lạnh ; - Micropipet đơn kênh có dải từ 0,5 µl đến 10 µl , từ 2 µl đến 20 µl , từ 10 µl đến 100 µl , từ 100 µl đến 1000 µl ; - Giá cho ống eppendof có kích_thước 0,2 ml và 1,5 ml ; - Bộ kéo panh vô_trùng , chày nghiền mẫu , bút đánh_dấu , sổ ghi_chép ; - Hộp đựng giấy_thấm , găng_tay , khẩu_trang ; - Hộp đựng đầu típ micropipet các loại ; - Máy luân nhiệt ( máy PCR ) ; - Bếp điện hoặc lò_vi_sóng ; - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000 ml ; - Bình nón bằng thuỷ_tinh chịu_nhiệt , dung_tích 250 ml ; - Bộ điện di gồm bộ nguồn và máng chạy_điện di ; - Buồng đổ gel ; - Bàn đọc gel ( UV ) ; - Giấy parafin . " Theo đó , khi thực_hiện việc tách chiết ADN cũng như thực_hiện cả quá_trình chẩn_đoán bệnh còi ở tôm bằng phương_pháp RT PCR cần chuẩn_bị các thiết_bị và dụng_cụ được nêu ở Tiêu_chuẩn ở trên . Quá_trình tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống bằng phương_pháp RT PCR được thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
204,583
Việc tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống cần phải chuẩn_bị những thiết_bị dụng_cụ nào ?
Theo tiết 3.2.1.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... ; - Buồng đổ gel ; - Bàn đọc gel ( UV ) ; - Giấy parafin. " Theo đó, khi thực_hiện việc tách chiết ADN cũng như thực_hiện cả quá_trình chẩn_đoán bệnh còi ở tôm bằng phương_pháp RT PCR cần chuẩn_bị các thiết_bị và dụng_cụ được nêu ở Tiêu_chuẩn ở trên. Quá_trình tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống bằng phương_pháp RT PCR được thực_hiện như_thế_nào? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiết 3.2.1.3 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về thiết_bị , dụng cần cần_thiết để tiến_hành chẩn_đoán bệnh còi ở tôm bằng phương_pháp RT PCR như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm 3.2.1 Phương_pháp PCR 3.2.1.3 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng các thiết_bị , dụng_cụ của phòng thử_nghiệm chẩn_đoán bệnh . Yêu_cầu cơ_bản là phòng thử_nghiệm cần có các khu_vực riêng_biệt để thao_tác tách chiết ADN , tiến_hành phản_ứng PCR và điện di đọc kết_quả . - Tủ_lạnh ; - Tủ_lạnh âm sâu , có_thể hoạt_động ở nhiệt_độ -20 ºC ; - Máy li_tâm , có_thể hoạt_động với vận_tốc 13000 r / min . - Tủ ấm , có_thể hoạt_động ở nhiệt_độ 95 oC . - Nồi cách_thuỷ hay block nhiệt khô , , có_thể hoạt_động ở nhiệt_độ 95 ºC ; - Máy lắc trộn vortex ; - Cân phân_tích , có_thể cân chính_xác đến 0,1 mg ; - Đèn_cồn ; - Khay hay hộp đựng đá lạnh ; - Micropipet đơn kênh có dải từ 0,5 µl đến 10 µl , từ 2 µl đến 20 µl , từ 10 µl đến 100 µl , từ 100 µl đến 1000 µl ; - Giá cho ống eppendof có kích_thước 0,2 ml và 1,5 ml ; - Bộ kéo panh vô_trùng , chày nghiền mẫu , bút đánh_dấu , sổ ghi_chép ; - Hộp đựng giấy_thấm , găng_tay , khẩu_trang ; - Hộp đựng đầu típ micropipet các loại ; - Máy luân nhiệt ( máy PCR ) ; - Bếp điện hoặc lò_vi_sóng ; - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000 ml ; - Bình nón bằng thuỷ_tinh chịu_nhiệt , dung_tích 250 ml ; - Bộ điện di gồm bộ nguồn và máng chạy_điện di ; - Buồng đổ gel ; - Bàn đọc gel ( UV ) ; - Giấy parafin . " Theo đó , khi thực_hiện việc tách chiết ADN cũng như thực_hiện cả quá_trình chẩn_đoán bệnh còi ở tôm bằng phương_pháp RT PCR cần chuẩn_bị các thiết_bị và dụng_cụ được nêu ở Tiêu_chuẩn ở trên . Quá_trình tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống bằng phương_pháp RT PCR được thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
204,584
Có_thể lấy những mẫu thử nào để tiến_hành tách chiết ADN cho việc chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống ?
Theo tiết 3.2.1.4 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... 2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về cách lấy mẫu thử_nghiệm ở tôm giống như sau : " 3. Phương_pháp chẩn_đoán... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm... 3.2.1.4 Lấy mẫu Tôm bố_mẹ : lấy mẫu phân tôm bố_mẹ. Tôm giống ( lớn hơn postlavare 8, hay hậu ấu_trùng lớn hơn 8 ngày tuổi ) : lấy một phần khối gan tuỵ, lấy khoảng 10 con đến 15 con. Tôm nhỏ hơn tôm giống ( nhỏ hơn postlavare 8 ) : lấy phần đầu khoảng 10 con đến 15 con. Ấu_trùng biến_thái : lấy cả con, khoảng 50 con. Lượng mẫu lấy để tách chiết ADN khoảng 20 mg, có_thể dùng tôm còn sống hoặc mẫu tôm, mẫu phân cố_định trong cồn 95 % để tách chiết ADN. " Theo đó, lượng mẫu lấy để tách chiết ADN khoảng 20 mg, có_thể dùng tôm còn sống hoặc mẫu tôm, mẫu phân cố_định trong cồn 95 % để tách chiết ADN. Đối_với mẫu tôm giống dùng để
None
1
Theo tiết 3.2.1.4 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về cách lấy mẫu thử_nghiệm ở tôm giống như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm ... 3.2.1.4 Lấy mẫu Tôm bố_mẹ : lấy mẫu phân tôm bố_mẹ . Tôm giống ( lớn hơn postlavare 8 , hay hậu ấu_trùng lớn hơn 8 ngày tuổi ) : lấy một phần khối gan tuỵ , lấy khoảng 10 con đến 15 con . Tôm nhỏ hơn tôm giống ( nhỏ hơn postlavare 8 ) : lấy phần đầu khoảng 10 con đến 15 con . Ấu_trùng biến_thái : lấy cả con , khoảng 50 con . Lượng mẫu lấy để tách chiết ADN khoảng 20 mg , có_thể dùng tôm còn sống hoặc mẫu tôm , mẫu phân cố_định trong cồn 95 % để tách chiết ADN . " Theo đó , lượng mẫu lấy để tách chiết ADN khoảng 20 mg , có_thể dùng tôm còn sống hoặc mẫu tôm , mẫu phân cố_định trong cồn 95 % để tách chiết ADN . Đối_với mẫu tôm giống dùng để tách chiết ADN phải lấy một phần khối gan tuỵ , lấy khoảng 10 con đến 15 con .
204,585
Có_thể lấy những mẫu thử nào để tiến_hành tách chiết ADN cho việc chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống ?
Theo tiết 3.2.1.4 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... ADN khoảng 20 mg, có_thể dùng tôm còn sống hoặc mẫu tôm, mẫu phân cố_định trong cồn 95 % để tách chiết ADN. Đối_với mẫu tôm giống dùng để tách chiết ADN phải lấy một phần khối gan tuỵ, lấy khoảng 10 con đến 15 con.2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về cách lấy mẫu thử_nghiệm ở tôm giống như sau : " 3. Phương_pháp chẩn_đoán... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm... 3.2.1.4 Lấy mẫu Tôm bố_mẹ : lấy mẫu phân tôm bố_mẹ. Tôm giống ( lớn hơn postlavare 8, hay hậu ấu_trùng lớn hơn 8 ngày tuổi ) : lấy một phần khối gan tuỵ, lấy khoảng 10 con đến 15 con. Tôm nhỏ hơn tôm giống ( nhỏ hơn postlavare 8 ) : lấy phần đầu khoảng 10 con đến 15 con. Ấu_trùng biến_thái : lấy cả con, khoảng 50 con. Lượng mẫu lấy để tách chiết ADN khoảng 20 mg, có_thể dùng tôm còn sống hoặc mẫu tôm, mẫu phân cố_định
None
1
Theo tiết 3.2.1.4 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về cách lấy mẫu thử_nghiệm ở tôm giống như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm ... 3.2.1.4 Lấy mẫu Tôm bố_mẹ : lấy mẫu phân tôm bố_mẹ . Tôm giống ( lớn hơn postlavare 8 , hay hậu ấu_trùng lớn hơn 8 ngày tuổi ) : lấy một phần khối gan tuỵ , lấy khoảng 10 con đến 15 con . Tôm nhỏ hơn tôm giống ( nhỏ hơn postlavare 8 ) : lấy phần đầu khoảng 10 con đến 15 con . Ấu_trùng biến_thái : lấy cả con , khoảng 50 con . Lượng mẫu lấy để tách chiết ADN khoảng 20 mg , có_thể dùng tôm còn sống hoặc mẫu tôm , mẫu phân cố_định trong cồn 95 % để tách chiết ADN . " Theo đó , lượng mẫu lấy để tách chiết ADN khoảng 20 mg , có_thể dùng tôm còn sống hoặc mẫu tôm , mẫu phân cố_định trong cồn 95 % để tách chiết ADN . Đối_với mẫu tôm giống dùng để tách chiết ADN phải lấy một phần khối gan tuỵ , lấy khoảng 10 con đến 15 con .
204,586
Có_thể lấy những mẫu thử nào để tiến_hành tách chiết ADN cho việc chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống ?
Theo tiết 3.2.1.4 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... : lấy cả con, khoảng 50 con. Lượng mẫu lấy để tách chiết ADN khoảng 20 mg, có_thể dùng tôm còn sống hoặc mẫu tôm, mẫu phân cố_định trong cồn 95 % để tách chiết ADN. " Theo đó, lượng mẫu lấy để tách chiết ADN khoảng 20 mg, có_thể dùng tôm còn sống hoặc mẫu tôm, mẫu phân cố_định trong cồn 95 % để tách chiết ADN. Đối_với mẫu tôm giống dùng để tách chiết ADN phải lấy một phần khối gan tuỵ, lấy khoảng 10 con đến 15 con.
None
1
Theo tiết 3.2.1.4 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về cách lấy mẫu thử_nghiệm ở tôm giống như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm ... 3.2.1.4 Lấy mẫu Tôm bố_mẹ : lấy mẫu phân tôm bố_mẹ . Tôm giống ( lớn hơn postlavare 8 , hay hậu ấu_trùng lớn hơn 8 ngày tuổi ) : lấy một phần khối gan tuỵ , lấy khoảng 10 con đến 15 con . Tôm nhỏ hơn tôm giống ( nhỏ hơn postlavare 8 ) : lấy phần đầu khoảng 10 con đến 15 con . Ấu_trùng biến_thái : lấy cả con , khoảng 50 con . Lượng mẫu lấy để tách chiết ADN khoảng 20 mg , có_thể dùng tôm còn sống hoặc mẫu tôm , mẫu phân cố_định trong cồn 95 % để tách chiết ADN . " Theo đó , lượng mẫu lấy để tách chiết ADN khoảng 20 mg , có_thể dùng tôm còn sống hoặc mẫu tôm , mẫu phân cố_định trong cồn 95 % để tách chiết ADN . Đối_với mẫu tôm giống dùng để tách chiết ADN phải lấy một phần khối gan tuỵ , lấy khoảng 10 con đến 15 con .
204,587
Quá_trình tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống bằng phương_pháp RT PCR được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo tiết 3.2.1.5.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... 2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về quá_trình tách chiết ADN như sau : " 3. Phương_pháp chẩn_đoán... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm... 3.2.1.5 Cách tiến_hành 3.2.1.5.1 Tách chiết ADN CHÚ_THÍCH : Hiện_nay có rất nhiều thuốc_thử và bộ kít thương_mại tiện_lợi cho việc tách chiết ADN ( QiaGen, Promega … ). Người sử_dụng có_thể lựa_chọn bộ kít thích_hợp và an_toàn theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. Ví_dụ quy_trình tách chiết ADN bằng dung_dịch đệm chiết tách ( Lysis_Buffer ) ( kít IQ 2000 MBV ) : Cho mẫu vào ống Eppendorf 1,5 ml. Nếu mẫu cố_định trong cồn 95 %, cần làm khô cồn bằng cách : đổ cồn và dốc ngược trên tờ giấy_lọc, để khô tự_nhiên. Cho vào ống Eppendorf có chứa mẫu khoảng 100 µl đến 200 µl dung_dịch tách chiết, nghiền nhỏ và mịn bằng chày nghiền, sau đó thêm vào_khoảng 300 µl đến 400
None
1
Theo tiết 3.2.1.5.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về quá_trình tách chiết ADN như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm ... 3.2.1.5 Cách tiến_hành 3.2.1.5.1 Tách chiết ADN CHÚ_THÍCH : Hiện_nay có rất nhiều thuốc_thử và bộ kít thương_mại tiện_lợi cho việc tách chiết ADN ( QiaGen , Promega … ) . Người sử_dụng có_thể lựa_chọn bộ kít thích_hợp và an_toàn theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Ví_dụ quy_trình tách chiết ADN bằng dung_dịch đệm chiết tách ( Lysis_Buffer ) ( kít IQ 2000 MBV ) : Cho mẫu vào ống Eppendorf 1,5 ml . Nếu mẫu cố_định trong cồn 95 % , cần làm khô cồn bằng cách : đổ cồn và dốc ngược trên tờ giấy_lọc , để khô tự_nhiên . Cho vào ống Eppendorf có chứa mẫu khoảng 100 µl đến 200 µl dung_dịch tách chiết , nghiền nhỏ và mịn bằng chày nghiền , sau đó thêm vào_khoảng 300 µl đến 400 µl dung_dịch tách chiết và nghiền tiếpđến khi nhuyễn . Ủ mẫu ở nhiệt_độ 95 oC trong 10 min , ly_tâm 12000 r / min trong thời_gian 10 min . Chuyển 200 µl phần dịch nổi sang ống Eppendorf mới có chứa 400 µl cồn 95 % , trộn trên máy lắc trộn vortex hoặc lắc nhẹ . Ly_tâm 12000 r / min trong thời_gian 5 min , sau đó loại_bỏ cồn và làm khô mẫu . Hoà_tan ADN bằng nước tinh_khiết hoặc dung_dịch đệm TE 1X với lượng khoảng từ 50 µl đến 200 µl tuỳ_thuộc vào lượng ADN tách chiết được . CẢNH_BÁO AN_TOÀN : Tách chiết axít nucleic phụ_thuộc vào việc phân_giải hay hoà_tan của các mô và sự phân_tách của axít nucleic từ hỗn_hợp kết_cấu phức_tạp . Hầu_như các quy_trình đều sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận . Do_vậy nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này . Luôn_luôn đeo găng_tay , khẩu_trang , mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này . " Như_vậy , quá_trình tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống được thực_hiện theo trình_tự trên . Cần chú_ý rằng hầu_như các quy_trình đều sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận . Do_vậy nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này . Luôn_luôn đeo găng_tay , khẩu_trang , mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này .
204,588
Quá_trình tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống bằng phương_pháp RT PCR được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo tiết 3.2.1.5.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... có chứa mẫu khoảng 100 µl đến 200 µl dung_dịch tách chiết, nghiền nhỏ và mịn bằng chày nghiền, sau đó thêm vào_khoảng 300 µl đến 400 µl dung_dịch tách chiết và nghiền tiếpđến khi nhuyễn. Ủ mẫu ở nhiệt_độ 95 oC trong 10 min, ly_tâm 12000 r / min trong thời_gian 10 min. Chuyển 200 µl phần dịch nổi sang ống Eppendorf mới có chứa 400 µl cồn 95 %, trộn trên máy lắc trộn vortex hoặc lắc nhẹ. Ly_tâm 12000 r / min trong thời_gian 5 min, sau đó loại_bỏ cồn và làm khô mẫu. Hoà_tan ADN bằng nước tinh_khiết hoặc dung_dịch đệm TE 1X với lượng khoảng từ 50 µl đến 200 µl tuỳ_thuộc vào lượng ADN tách chiết được. CẢNH_BÁO AN_TOÀN : Tách chiết axít nucleic phụ_thuộc vào việc phân_giải hay hoà_tan của các mô và sự phân_tách của axít nucleic từ hỗn_hợp kết_cấu phức_tạp. Hầu_như các quy_trình đều sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây
None
1
Theo tiết 3.2.1.5.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về quá_trình tách chiết ADN như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm ... 3.2.1.5 Cách tiến_hành 3.2.1.5.1 Tách chiết ADN CHÚ_THÍCH : Hiện_nay có rất nhiều thuốc_thử và bộ kít thương_mại tiện_lợi cho việc tách chiết ADN ( QiaGen , Promega … ) . Người sử_dụng có_thể lựa_chọn bộ kít thích_hợp và an_toàn theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Ví_dụ quy_trình tách chiết ADN bằng dung_dịch đệm chiết tách ( Lysis_Buffer ) ( kít IQ 2000 MBV ) : Cho mẫu vào ống Eppendorf 1,5 ml . Nếu mẫu cố_định trong cồn 95 % , cần làm khô cồn bằng cách : đổ cồn và dốc ngược trên tờ giấy_lọc , để khô tự_nhiên . Cho vào ống Eppendorf có chứa mẫu khoảng 100 µl đến 200 µl dung_dịch tách chiết , nghiền nhỏ và mịn bằng chày nghiền , sau đó thêm vào_khoảng 300 µl đến 400 µl dung_dịch tách chiết và nghiền tiếpđến khi nhuyễn . Ủ mẫu ở nhiệt_độ 95 oC trong 10 min , ly_tâm 12000 r / min trong thời_gian 10 min . Chuyển 200 µl phần dịch nổi sang ống Eppendorf mới có chứa 400 µl cồn 95 % , trộn trên máy lắc trộn vortex hoặc lắc nhẹ . Ly_tâm 12000 r / min trong thời_gian 5 min , sau đó loại_bỏ cồn và làm khô mẫu . Hoà_tan ADN bằng nước tinh_khiết hoặc dung_dịch đệm TE 1X với lượng khoảng từ 50 µl đến 200 µl tuỳ_thuộc vào lượng ADN tách chiết được . CẢNH_BÁO AN_TOÀN : Tách chiết axít nucleic phụ_thuộc vào việc phân_giải hay hoà_tan của các mô và sự phân_tách của axít nucleic từ hỗn_hợp kết_cấu phức_tạp . Hầu_như các quy_trình đều sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận . Do_vậy nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này . Luôn_luôn đeo găng_tay , khẩu_trang , mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này . " Như_vậy , quá_trình tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống được thực_hiện theo trình_tự trên . Cần chú_ý rằng hầu_như các quy_trình đều sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận . Do_vậy nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này . Luôn_luôn đeo găng_tay , khẩu_trang , mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này .
204,589
Quá_trình tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống bằng phương_pháp RT PCR được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo tiết 3.2.1.5.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1: ... phụ_thuộc vào việc phân_giải hay hoà_tan của các mô và sự phân_tách của axít nucleic từ hỗn_hợp kết_cấu phức_tạp. Hầu_như các quy_trình đều sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận. Do_vậy nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này. Luôn_luôn đeo găng_tay, khẩu_trang, mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này. " Như_vậy, quá_trình tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống được thực_hiện theo trình_tự trên. Cần chú_ý rằng hầu_như các quy_trình đều sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận. Do_vậy nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này. Luôn_luôn đeo găng_tay, khẩu_trang, mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này.
None
1
Theo tiết 3.2.1.5.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 TCVN 8710 - 1:2 011 về bệnh thuỷ_sản - quy_trình chẩn_đoán - phần 1 : bệnh còi do vi_rút ở tôm quy_định về quá_trình tách chiết ADN như sau : " 3 . Phương_pháp chẩn_đoán ... 3.2 Chẩn_đoán phòng_thí_nghiệm ... 3.2.1.5 Cách tiến_hành 3.2.1.5.1 Tách chiết ADN CHÚ_THÍCH : Hiện_nay có rất nhiều thuốc_thử và bộ kít thương_mại tiện_lợi cho việc tách chiết ADN ( QiaGen , Promega … ) . Người sử_dụng có_thể lựa_chọn bộ kít thích_hợp và an_toàn theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . Ví_dụ quy_trình tách chiết ADN bằng dung_dịch đệm chiết tách ( Lysis_Buffer ) ( kít IQ 2000 MBV ) : Cho mẫu vào ống Eppendorf 1,5 ml . Nếu mẫu cố_định trong cồn 95 % , cần làm khô cồn bằng cách : đổ cồn và dốc ngược trên tờ giấy_lọc , để khô tự_nhiên . Cho vào ống Eppendorf có chứa mẫu khoảng 100 µl đến 200 µl dung_dịch tách chiết , nghiền nhỏ và mịn bằng chày nghiền , sau đó thêm vào_khoảng 300 µl đến 400 µl dung_dịch tách chiết và nghiền tiếpđến khi nhuyễn . Ủ mẫu ở nhiệt_độ 95 oC trong 10 min , ly_tâm 12000 r / min trong thời_gian 10 min . Chuyển 200 µl phần dịch nổi sang ống Eppendorf mới có chứa 400 µl cồn 95 % , trộn trên máy lắc trộn vortex hoặc lắc nhẹ . Ly_tâm 12000 r / min trong thời_gian 5 min , sau đó loại_bỏ cồn và làm khô mẫu . Hoà_tan ADN bằng nước tinh_khiết hoặc dung_dịch đệm TE 1X với lượng khoảng từ 50 µl đến 200 µl tuỳ_thuộc vào lượng ADN tách chiết được . CẢNH_BÁO AN_TOÀN : Tách chiết axít nucleic phụ_thuộc vào việc phân_giải hay hoà_tan của các mô và sự phân_tách của axít nucleic từ hỗn_hợp kết_cấu phức_tạp . Hầu_như các quy_trình đều sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận . Do_vậy nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này . Luôn_luôn đeo găng_tay , khẩu_trang , mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này . " Như_vậy , quá_trình tách chiết ADN để chẩn_đoán bệnh còi ở tôm giống được thực_hiện theo trình_tự trên . Cần chú_ý rằng hầu_như các quy_trình đều sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm và có khả_năng gây hại nếu thao_tác không cẩn_thận . Do_vậy nên tránh tiếp_xúc trực_tiếp với da và hít phải hơi của các hoá_chất này . Luôn_luôn đeo găng_tay , khẩu_trang , mặc quần_áo bảo_hộ khi thực_hiện các thao_tác này .
204,590
Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc là tổ_chức thuộc cơ_quan nào ? Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc có những chức_năng gì ?
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về vị_trí , chức_năng của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : ... Vị_trí , chức_năng Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc ( sau đây gọi tắt là Thanh_tra Uỷ_ban ) là tổ_chức thuộc Uỷ_ban Dân_tộc , có chức_năng giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ( sau đây gọi tắt là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm ) quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc theo quy_định của pháp_luật . Thanh_tra Uỷ_ban chịu sự chỉ_đạo , điều_hành của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm và chịu sự chỉ_đạo về công_tác , hướng_dẫn về tổ_chức , nghiệp_vụ của Thanh_tra Chính_phủ . Thanh_tra Uỷ_ban có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tạm giữ tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định thì Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc là tổ_chức thuộc Uỷ_ban Dân_tộc . Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc có chức_năng giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về vị_trí , chức_năng của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : Vị_trí , chức_năng Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc ( sau đây gọi tắt là Thanh_tra Uỷ_ban ) là tổ_chức thuộc Uỷ_ban Dân_tộc , có chức_năng giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ( sau đây gọi tắt là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm ) quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc theo quy_định của pháp_luật . Thanh_tra Uỷ_ban chịu sự chỉ_đạo , điều_hành của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm và chịu sự chỉ_đạo về công_tác , hướng_dẫn về tổ_chức , nghiệp_vụ của Thanh_tra Chính_phủ . Thanh_tra Uỷ_ban có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tạm giữ tại Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định thì Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc là tổ_chức thuộc Uỷ_ban Dân_tộc . Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc có chức_năng giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
204,591
Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc thuộc Uỷ_ban Dân_tộc có các phòng nghiệp_vụ nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Thanh_tra Uỷ_ban có Chánh_Thanh_tra, các Phó Chánh_Thanh_tra, các Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các thanh_tra_viên, chuyên_viên, làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng kết_hợp với chế_độ trực_tuyến. Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm sau khi thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ theo quy_định, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Thanh_tra Uỷ_ban. Các Phó Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban. Phó Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban giúp Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác của Thanh_tra Uỷ_ban và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban về nhiệm_vụ được phân_công. Lãnh_đạo các phòng có Trưởng phòng và các Phó Trưởng phòng, do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban, chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban về tổ_chức thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của phòng theo quy_định và theo phân_công quản_lý của lãnh_đạo Thanh_tra Uỷ_ban. 2. Thanh_tra Uỷ_ban có 04 phòng nghiệp_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao. a. Phòng Tổng_hợp ( Phòng Nghiệp_vụ 1 ) ; b. Phòng Tiếp dân, xử_lý đơn thư ; giám_sát và xử_lý sau thanh_tra ( Phòng
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Thanh_tra Uỷ_ban có Chánh_Thanh_tra , các Phó Chánh_Thanh_tra , các Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và các thanh_tra_viên , chuyên_viên , làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng kết_hợp với chế_độ trực_tuyến . Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm sau khi thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ theo quy_định , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Thanh_tra Uỷ_ban . Các Phó Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban . Phó Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban giúp Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác của Thanh_tra Uỷ_ban và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban về nhiệm_vụ được phân_công . Lãnh_đạo các phòng có Trưởng phòng và các Phó Trưởng phòng , do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban , chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban về tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của phòng theo quy_định và theo phân_công quản_lý của lãnh_đạo Thanh_tra Uỷ_ban . 2 . Thanh_tra Uỷ_ban có 04 phòng nghiệp_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . a . Phòng Tổng_hợp ( Phòng Nghiệp_vụ 1 ) ; b . Phòng Tiếp dân , xử_lý đơn thư ; giám_sát và xử_lý sau thanh_tra ( Phòng Nghiệp_vụ 2 ) ; c . Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ( Phòng Nghiệp_vụ 3 ) ; d . Phòng Thanh_tra hành_chính và phòng , chống tham_nhũng ( Phòng Nghiệp_vụ 4 ) . 3 . Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng nghiệp_vụ thuộc Thanh_tra Uỷ_ban . Xây_dựng Quy_chế làm_việc của Thanh_tra Uỷ_ban . Như_vậy , theo quy_định thì Thanh_tra Uỷ_ban dân_tộc có 04 phòng nghiệp_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao , bao_gồm : ( 1 ) Phòng Tổng_hợp ( Phòng Nghiệp_vụ 1 ) ; ( 2 ) Phòng Tiếp dân , xử_lý đơn thư ; giám_sát và xử_lý sau thanh_tra ( Phòng Nghiệp_vụ 2 ) ; ( 3 ) Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ( Phòng Nghiệp_vụ 3 ) ; ( 4 ) Phòng Thanh_tra hành_chính và phòng , chống tham_nhũng ( Phòng Nghiệp_vụ 4 ) .
204,592
Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc thuộc Uỷ_ban Dân_tộc có các phòng nghiệp_vụ nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : ... các nhiệm_vụ được giao. a. Phòng Tổng_hợp ( Phòng Nghiệp_vụ 1 ) ; b. Phòng Tiếp dân, xử_lý đơn thư ; giám_sát và xử_lý sau thanh_tra ( Phòng Nghiệp_vụ 2 ) ; c. Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ( Phòng Nghiệp_vụ 3 ) ; d. Phòng Thanh_tra hành_chính và phòng, chống tham_nhũng ( Phòng Nghiệp_vụ 4 ). 3. Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của các phòng nghiệp_vụ thuộc Thanh_tra Uỷ_ban. Xây_dựng Quy_chế làm_việc của Thanh_tra Uỷ_ban. Như_vậy, theo quy_định thì Thanh_tra Uỷ_ban dân_tộc có 04 phòng nghiệp_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao, bao_gồm : ( 1 ) Phòng Tổng_hợp ( Phòng Nghiệp_vụ 1 ) ; ( 2 ) Phòng Tiếp dân, xử_lý đơn thư ; giám_sát và xử_lý sau thanh_tra ( Phòng Nghiệp_vụ 2 ) ; ( 3 ) Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ( Phòng Nghiệp_vụ 3 ) ; ( 4 ) Phòng Thanh_tra hành_chính và phòng, chống tham_nhũng ( Phòng Nghiệp_vụ 4 ).
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Thanh_tra Uỷ_ban có Chánh_Thanh_tra , các Phó Chánh_Thanh_tra , các Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và các thanh_tra_viên , chuyên_viên , làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng kết_hợp với chế_độ trực_tuyến . Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm sau khi thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ theo quy_định , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Thanh_tra Uỷ_ban . Các Phó Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban . Phó Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban giúp Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác của Thanh_tra Uỷ_ban và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban về nhiệm_vụ được phân_công . Lãnh_đạo các phòng có Trưởng phòng và các Phó Trưởng phòng , do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban , chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban về tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của phòng theo quy_định và theo phân_công quản_lý của lãnh_đạo Thanh_tra Uỷ_ban . 2 . Thanh_tra Uỷ_ban có 04 phòng nghiệp_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . a . Phòng Tổng_hợp ( Phòng Nghiệp_vụ 1 ) ; b . Phòng Tiếp dân , xử_lý đơn thư ; giám_sát và xử_lý sau thanh_tra ( Phòng Nghiệp_vụ 2 ) ; c . Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ( Phòng Nghiệp_vụ 3 ) ; d . Phòng Thanh_tra hành_chính và phòng , chống tham_nhũng ( Phòng Nghiệp_vụ 4 ) . 3 . Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng nghiệp_vụ thuộc Thanh_tra Uỷ_ban . Xây_dựng Quy_chế làm_việc của Thanh_tra Uỷ_ban . Như_vậy , theo quy_định thì Thanh_tra Uỷ_ban dân_tộc có 04 phòng nghiệp_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao , bao_gồm : ( 1 ) Phòng Tổng_hợp ( Phòng Nghiệp_vụ 1 ) ; ( 2 ) Phòng Tiếp dân , xử_lý đơn thư ; giám_sát và xử_lý sau thanh_tra ( Phòng Nghiệp_vụ 2 ) ; ( 3 ) Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ( Phòng Nghiệp_vụ 3 ) ; ( 4 ) Phòng Thanh_tra hành_chính và phòng , chống tham_nhũng ( Phòng Nghiệp_vụ 4 ) .
204,593
Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc thuộc Uỷ_ban Dân_tộc có các phòng nghiệp_vụ nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : ... hành_chính và phòng, chống tham_nhũng ( Phòng Nghiệp_vụ 4 ).
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Thanh_tra Uỷ_ban có Chánh_Thanh_tra , các Phó Chánh_Thanh_tra , các Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và các thanh_tra_viên , chuyên_viên , làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng kết_hợp với chế_độ trực_tuyến . Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm sau khi thống_nhất với Tổng_Thanh_tra Chính_phủ theo quy_định , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Thanh_tra Uỷ_ban . Các Phó Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban . Phó Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban giúp Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác của Thanh_tra Uỷ_ban và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban về nhiệm_vụ được phân_công . Lãnh_đạo các phòng có Trưởng phòng và các Phó Trưởng phòng , do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban , chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban về tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của phòng theo quy_định và theo phân_công quản_lý của lãnh_đạo Thanh_tra Uỷ_ban . 2 . Thanh_tra Uỷ_ban có 04 phòng nghiệp_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . a . Phòng Tổng_hợp ( Phòng Nghiệp_vụ 1 ) ; b . Phòng Tiếp dân , xử_lý đơn thư ; giám_sát và xử_lý sau thanh_tra ( Phòng Nghiệp_vụ 2 ) ; c . Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ( Phòng Nghiệp_vụ 3 ) ; d . Phòng Thanh_tra hành_chính và phòng , chống tham_nhũng ( Phòng Nghiệp_vụ 4 ) . 3 . Chánh_Thanh_tra Uỷ_ban thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng nghiệp_vụ thuộc Thanh_tra Uỷ_ban . Xây_dựng Quy_chế làm_việc của Thanh_tra Uỷ_ban . Như_vậy , theo quy_định thì Thanh_tra Uỷ_ban dân_tộc có 04 phòng nghiệp_vụ để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao , bao_gồm : ( 1 ) Phòng Tổng_hợp ( Phòng Nghiệp_vụ 1 ) ; ( 2 ) Phòng Tiếp dân , xử_lý đơn thư ; giám_sát và xử_lý sau thanh_tra ( Phòng Nghiệp_vụ 2 ) ; ( 3 ) Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ( Phòng Nghiệp_vụ 3 ) ; ( 4 ) Phòng Thanh_tra hành_chính và phòng , chống tham_nhũng ( Phòng Nghiệp_vụ 4 ) .
204,594
Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc có được quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận không ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 2 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 5. Thanh_tra, kiểm_tra chuyên_ngành về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; việc thực_hiện các chính_sách, pháp_luật trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương và tổ_chức, cá_nhân liên_quan ; việc thực_hiện các chương_trình, dự_án thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và đề_xuất Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm các biện_pháp khắc_phục, nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả của hoạt_động quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc. 6. Kiểm_tra tính chính_xác, hợp_pháp của kết_luận thanh_tra và quyết_định xử_lý sau thanh_tra của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với vụ_việc thuộc ngành, lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc khi cần_thiết. Quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận, khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi, thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và được Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm giao. 7. Theo_dõi, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra của Uỷ_ban Dân_tộc.... Như_vậy, theo quy_định thì Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc có quyền quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi,
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 2 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 5 . Thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; việc thực_hiện các chính_sách , pháp_luật trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; việc thực_hiện các chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và đề_xuất Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm các biện_pháp khắc_phục , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả của hoạt_động quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc . 6 . Kiểm_tra tính chính_xác , hợp_pháp của kết_luận thanh_tra và quyết_định xử_lý sau thanh_tra của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với vụ_việc thuộc ngành , lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc khi cần_thiết . Quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận , khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi , thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và được Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao . 7 . Theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của Uỷ_ban Dân_tộc . ... Như_vậy , theo quy_định thì Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc có quyền quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi , thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và được Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao .
204,595
Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc có được quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận không ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 2 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : ... .... Như_vậy, theo quy_định thì Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc có quyền quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi, thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và được Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm giao. Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 5. Thanh_tra, kiểm_tra chuyên_ngành về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; việc thực_hiện các chính_sách, pháp_luật trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương và tổ_chức, cá_nhân liên_quan ; việc thực_hiện các chương_trình, dự_án thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và đề_xuất Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm các biện_pháp khắc_phục, nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả của hoạt_động quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc. 6. Kiểm_tra tính chính_xác, hợp_pháp của kết_luận thanh_tra và quyết_định xử_lý sau thanh_tra của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với vụ_việc thuộc ngành, lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc khi cần_thiết. Quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận, khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi, thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và được Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm giao. 7. Theo_dõi, kiểm_tra, đôn_đốc việc
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 2 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 5 . Thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; việc thực_hiện các chính_sách , pháp_luật trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; việc thực_hiện các chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và đề_xuất Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm các biện_pháp khắc_phục , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả của hoạt_động quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc . 6 . Kiểm_tra tính chính_xác , hợp_pháp của kết_luận thanh_tra và quyết_định xử_lý sau thanh_tra của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với vụ_việc thuộc ngành , lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc khi cần_thiết . Quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận , khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi , thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và được Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao . 7 . Theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của Uỷ_ban Dân_tộc . ... Như_vậy , theo quy_định thì Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc có quyền quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi , thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và được Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao .
204,596
Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc có được quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận không ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 2 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : ... tỉnh kết_luận, khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi, thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và được Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm giao. 7. Theo_dõi, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra của Uỷ_ban Dân_tộc.... Như_vậy, theo quy_định thì Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc có quyền quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi, thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và được Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm giao.
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 2 Quyết_định 263 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 5 . Thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; việc thực_hiện các chính_sách , pháp_luật trong lĩnh_vực công_tác dân_tộc của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; việc thực_hiện các chương_trình , dự_án thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và đề_xuất Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm các biện_pháp khắc_phục , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả của hoạt_động quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc . 6 . Kiểm_tra tính chính_xác , hợp_pháp của kết_luận thanh_tra và quyết_định xử_lý sau thanh_tra của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với vụ_việc thuộc ngành , lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc khi cần_thiết . Quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận , khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi , thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và được Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao . 7 . Theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của Uỷ_ban Dân_tộc . ... Như_vậy , theo quy_định thì Thanh_tra Uỷ_ban Dân_tộc có quyền quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi , thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và được Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao .
204,597
Bệnh Dupuytren được hiểu như_thế_nào ?
Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VÀ ĐIỀU_TRỊ BỆNH DUPUYTREN I. ĐẠI_CƯƠNG - Bệnh_lý Dupuytren ( Dupuytren ’ s contracture hay Viking ’ s disease ) là tình_trạng biến_dạng của bàn_tay, tổ_chức dưới da lòng bàn_tay ( mạc gan tay ) dầy lên và ngắn lại, là nguyên_nhân ngón tay bị cong lại về phía gan tay, thường xảy ra ở ngón IV và ngón V, hay gặp cả bàn_tay. - Phẫu_thuật điều_trị bệnh Dupuytren là lấy bỏ hoặc tách tổ_chức dầy lên dưới da lòng bàn_tay giúp các ngón tay có_thể duỗi da. Trong những trường_hợp nặng có_thể phải ghép
None
1
Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VÀ ĐIỀU_TRỊ BỆNH DUPUYTREN I. ĐẠI_CƯƠNG - Bệnh_lý Dupuytren ( Dupuytren ’ s contracture hay Viking ’ s disease ) là tình_trạng biến_dạng của bàn_tay , tổ_chức dưới da lòng bàn_tay ( mạc gan tay ) dầy lên và ngắn lại , là nguyên_nhân ngón tay bị cong lại về phía gan tay , thường xảy ra ở ngón IV và ngón V , hay gặp cả bàn_tay . - Phẫu_thuật điều_trị bệnh Dupuytren là lấy bỏ hoặc tách tổ_chức dầy lên dưới da lòng bàn_tay giúp các ngón tay có_thể duỗi da . Trong những trường_hợp nặng có_thể phải ghép da . ... Theo đó , có_thể thấy rằng bệnh_lý Dupuytren ( Dupuytren ’ s contracture hay Viking ’ s disease ) là tình_trạng biến_dạng của bàn_tay , tổ_chức dưới da lòng bàn_tay ( mạc gan tay ) dầy lên và ngắn lại , là nguyên_nhân ngón tay bị cong lại về phía gan tay , thường xảy ra ở ngón IV và ngón V , hay gặp cả bàn_tay . Phẫu_thuật điều_trị bệnh Dupuytren là lấy bỏ hoặc tách tổ_chức dầy lên dưới da lòng bàn_tay giúp các ngón tay có_thể duỗi da . Trong những trường_hợp nặng có_thể phải ghép da . Phẫu_thuật phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ( Hình từ Internet )
204,598
Bệnh Dupuytren được hiểu như_thế_nào ?
Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Dupuytren là lấy bỏ hoặc tách tổ_chức dầy lên dưới da lòng bàn_tay giúp các ngón tay có_thể duỗi da. Trong những trường_hợp nặng có_thể phải ghép da.... Theo đó, có_thể thấy rằng bệnh_lý Dupuytren ( Dupuytren ’ s contracture hay Viking ’ s disease ) là tình_trạng biến_dạng của bàn_tay, tổ_chức dưới da lòng bàn_tay ( mạc gan tay ) dầy lên và ngắn lại, là nguyên_nhân ngón tay bị cong lại về phía gan tay, thường xảy ra ở ngón IV và ngón V, hay gặp cả bàn_tay. Phẫu_thuật điều_trị bệnh Dupuytren là lấy bỏ hoặc tách tổ_chức dầy lên dưới da lòng bàn_tay giúp các ngón tay có_thể duỗi da. Trong những trường_hợp nặng có_thể phải ghép da. Phẫu_thuật phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ( Hình từ Internet )
None
1
Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VÀ ĐIỀU_TRỊ BỆNH DUPUYTREN I. ĐẠI_CƯƠNG - Bệnh_lý Dupuytren ( Dupuytren ’ s contracture hay Viking ’ s disease ) là tình_trạng biến_dạng của bàn_tay , tổ_chức dưới da lòng bàn_tay ( mạc gan tay ) dầy lên và ngắn lại , là nguyên_nhân ngón tay bị cong lại về phía gan tay , thường xảy ra ở ngón IV và ngón V , hay gặp cả bàn_tay . - Phẫu_thuật điều_trị bệnh Dupuytren là lấy bỏ hoặc tách tổ_chức dầy lên dưới da lòng bàn_tay giúp các ngón tay có_thể duỗi da . Trong những trường_hợp nặng có_thể phải ghép da . ... Theo đó , có_thể thấy rằng bệnh_lý Dupuytren ( Dupuytren ’ s contracture hay Viking ’ s disease ) là tình_trạng biến_dạng của bàn_tay , tổ_chức dưới da lòng bàn_tay ( mạc gan tay ) dầy lên và ngắn lại , là nguyên_nhân ngón tay bị cong lại về phía gan tay , thường xảy ra ở ngón IV và ngón V , hay gặp cả bàn_tay . Phẫu_thuật điều_trị bệnh Dupuytren là lấy bỏ hoặc tách tổ_chức dầy lên dưới da lòng bàn_tay giúp các ngón tay có_thể duỗi da . Trong những trường_hợp nặng có_thể phải ghép da . Phẫu_thuật phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ( Hình từ Internet )
204,599