Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tiêu_chí chung về đánh_giá , xếp loại cán_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Tiêu_chí chung về đánh_giá , tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượn: ... , quan_liêu, cơ_hội, vụ_lợi, hách_dịch, cửa_quyền ; không có biểu_hiện suy_thoái về đạo_đức, lối sống, tự diễn_biến, tự chuyển_hoá ; b ) Có lối sống trung_thực, khiêm_tốn, chân_thành, trong_sáng, giản_dị ; c ) Có tinh_thần đoàn_kết, xây_dựng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trong_sạch, vững_mạnh ; d ) Không để người_thân, người quen lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn của mình để trục_lợi. 3. Tác_phong, lề_lối làm_việc a ) Có trách_nhiệm với công_việc ; năng_động, sáng_tạo, dám nghĩ, dám làm, linh_hoạt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Phương_pháp làm_việc khoa_học, dân_chủ, đúng nguyên_tắc ; c ) Có tinh_thần trách_nhiệm và phối_hợp trong thực_hiện nhiệm_vụ ; d ) Có thái_độ đúng_mực và phong_cách ứng_xử, lề_lối làm_việc chuẩn_mực, đáp_ứng yêu_cầu của văn_hoá công_vụ. 4. Ý_thức tổ_chức kỷ_luật a ) Chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; b ) Thực_hiện các quy_định, quy_chế, nội_quy của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_tác ; c ) Thực_hiện việc kê_khai và công_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định ; d ) Báo_cáo đầy_đủ, trung_thực, cung_cấp
None
1
Tiêu_chí chung về đánh_giá , tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Tiêu_chí chung về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Chính_trị tư_tưởng a ) Chấp_hành chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; b ) Có quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước mọi khó_khăn , thách_thức ; c ) Đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; d ) Có ý_thức nghiên_cứu , học_tập , vận_dụng chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , nghị_quyết , chỉ_thị , quyết_định và các văn_bản của Đảng . 2 . Đạo_đức , lối sống a ) Không tham_ô , tham_nhũng , tiêu_cực , lãng_phí , quan_liêu , cơ_hội , vụ_lợi , hách_dịch , cửa_quyền ; không có biểu_hiện suy_thoái về đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá ; b ) Có lối sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị ; c ) Có tinh_thần đoàn_kết , xây_dựng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong_sạch , vững_mạnh ; d ) Không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . 3 . Tác_phong , lề_lối làm_việc a ) Có trách_nhiệm với công_việc ; năng_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , linh_hoạt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , đúng nguyên_tắc ; c ) Có tinh_thần trách_nhiệm và phối_hợp trong thực_hiện nhiệm_vụ ; d ) Có thái_độ đúng_mực và phong_cách ứng_xử , lề_lối làm_việc chuẩn_mực , đáp_ứng yêu_cầu của văn_hoá công_vụ . 4 . Ý_thức tổ_chức kỷ_luật a ) Chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; b ) Thực_hiện các quy_định , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_tác ; c ) Thực_hiện việc kê_khai và công_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định ; d ) Báo_cáo đầy_đủ , trung_thực , cung_cấp thông_tin chính_xác , khách_quan về những nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao và hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị với cấp trên khi được yêu_cầu . 5 . Kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao a ) Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý : Quán_triệt , thể_chế_hoá và thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Duy_trì kỷ_luật , kỷ_cương trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; không để xảy ra các vụ , việc vi_phạm kỷ_luật , vi_phạm pháp_luật phải xử_lý , tình_trạng khiếu_nại , tố_cáo kéo_dài ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí trong phạm_vi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo thẩm_quyền ; chỉ_đạo , thực_hiện công_tác cải_cách hành_chính , cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động hàng năm của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao quản_lý , phụ_trách , trong đó xác_định rõ kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể . b ) Đối_với công_chức , viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý : Kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao ; khối_lượng , tiến_độ , chất_lượng thực_hiện nhiệm_vụ ; Thái_độ phục_vụ nhân_dân , doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp . Như_vậy , có các tiêu_chí đánh_giá , tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ nêu trên . ( Hình từ Internet )
207,700
Tiêu_chí chung về đánh_giá , xếp loại cán_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Tiêu_chí chung về đánh_giá , tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượn: ... , nội_quy của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_tác ; c ) Thực_hiện việc kê_khai và công_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định ; d ) Báo_cáo đầy_đủ, trung_thực, cung_cấp thông_tin chính_xác, khách_quan về những nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao và hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị với cấp trên khi được yêu_cầu. 5. Kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao a ) Đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý : Quán_triệt, thể_chế_hoá và thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; Duy_trì kỷ_luật, kỷ_cương trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; không để xảy ra các vụ, việc vi_phạm kỷ_luật, vi_phạm pháp_luật phải xử_lý, tình_trạng khiếu_nại, tố_cáo kéo_dài ; phòng, chống tham_nhũng, lãng_phí trong phạm_vi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; Lãnh_đạo, chỉ_đạo, tổ_chức kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo theo thẩm_quyền ; chỉ_đạo, thực_hiện công_tác cải_cách hành_chính, cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; Xây_dựng chương_trình, kế_hoạch hoạt_động hàng năm của cơ_quan
None
1
Tiêu_chí chung về đánh_giá , tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Tiêu_chí chung về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Chính_trị tư_tưởng a ) Chấp_hành chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; b ) Có quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước mọi khó_khăn , thách_thức ; c ) Đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; d ) Có ý_thức nghiên_cứu , học_tập , vận_dụng chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , nghị_quyết , chỉ_thị , quyết_định và các văn_bản của Đảng . 2 . Đạo_đức , lối sống a ) Không tham_ô , tham_nhũng , tiêu_cực , lãng_phí , quan_liêu , cơ_hội , vụ_lợi , hách_dịch , cửa_quyền ; không có biểu_hiện suy_thoái về đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá ; b ) Có lối sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị ; c ) Có tinh_thần đoàn_kết , xây_dựng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong_sạch , vững_mạnh ; d ) Không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . 3 . Tác_phong , lề_lối làm_việc a ) Có trách_nhiệm với công_việc ; năng_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , linh_hoạt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , đúng nguyên_tắc ; c ) Có tinh_thần trách_nhiệm và phối_hợp trong thực_hiện nhiệm_vụ ; d ) Có thái_độ đúng_mực và phong_cách ứng_xử , lề_lối làm_việc chuẩn_mực , đáp_ứng yêu_cầu của văn_hoá công_vụ . 4 . Ý_thức tổ_chức kỷ_luật a ) Chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; b ) Thực_hiện các quy_định , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_tác ; c ) Thực_hiện việc kê_khai và công_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định ; d ) Báo_cáo đầy_đủ , trung_thực , cung_cấp thông_tin chính_xác , khách_quan về những nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao và hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị với cấp trên khi được yêu_cầu . 5 . Kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao a ) Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý : Quán_triệt , thể_chế_hoá và thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Duy_trì kỷ_luật , kỷ_cương trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; không để xảy ra các vụ , việc vi_phạm kỷ_luật , vi_phạm pháp_luật phải xử_lý , tình_trạng khiếu_nại , tố_cáo kéo_dài ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí trong phạm_vi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo thẩm_quyền ; chỉ_đạo , thực_hiện công_tác cải_cách hành_chính , cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động hàng năm của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao quản_lý , phụ_trách , trong đó xác_định rõ kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể . b ) Đối_với công_chức , viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý : Kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao ; khối_lượng , tiến_độ , chất_lượng thực_hiện nhiệm_vụ ; Thái_độ phục_vụ nhân_dân , doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp . Như_vậy , có các tiêu_chí đánh_giá , tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ nêu trên . ( Hình từ Internet )
207,701
Tiêu_chí chung về đánh_giá , xếp loại cán_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Tiêu_chí chung về đánh_giá , tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượn: ... tố_cáo theo thẩm_quyền ; chỉ_đạo, thực_hiện công_tác cải_cách hành_chính, cải_cách chế_độ công_vụ, công_chức tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; Xây_dựng chương_trình, kế_hoạch hoạt_động hàng năm của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được giao quản_lý, phụ_trách, trong đó xác_định rõ kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể. b ) Đối_với công_chức, viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý : Kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao ; khối_lượng, tiến_độ, chất_lượng thực_hiện nhiệm_vụ ; Thái_độ phục_vụ nhân_dân, doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp. Như_vậy, có các tiêu_chí đánh_giá, tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Tiêu_chí chung về đánh_giá , tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Tiêu_chí chung về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Chính_trị tư_tưởng a ) Chấp_hành chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; b ) Có quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước mọi khó_khăn , thách_thức ; c ) Đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; d ) Có ý_thức nghiên_cứu , học_tập , vận_dụng chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , nghị_quyết , chỉ_thị , quyết_định và các văn_bản của Đảng . 2 . Đạo_đức , lối sống a ) Không tham_ô , tham_nhũng , tiêu_cực , lãng_phí , quan_liêu , cơ_hội , vụ_lợi , hách_dịch , cửa_quyền ; không có biểu_hiện suy_thoái về đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá ; b ) Có lối sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị ; c ) Có tinh_thần đoàn_kết , xây_dựng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong_sạch , vững_mạnh ; d ) Không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . 3 . Tác_phong , lề_lối làm_việc a ) Có trách_nhiệm với công_việc ; năng_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , linh_hoạt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , đúng nguyên_tắc ; c ) Có tinh_thần trách_nhiệm và phối_hợp trong thực_hiện nhiệm_vụ ; d ) Có thái_độ đúng_mực và phong_cách ứng_xử , lề_lối làm_việc chuẩn_mực , đáp_ứng yêu_cầu của văn_hoá công_vụ . 4 . Ý_thức tổ_chức kỷ_luật a ) Chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; b ) Thực_hiện các quy_định , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_tác ; c ) Thực_hiện việc kê_khai và công_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định ; d ) Báo_cáo đầy_đủ , trung_thực , cung_cấp thông_tin chính_xác , khách_quan về những nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao và hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị với cấp trên khi được yêu_cầu . 5 . Kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao a ) Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý : Quán_triệt , thể_chế_hoá và thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Duy_trì kỷ_luật , kỷ_cương trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; không để xảy ra các vụ , việc vi_phạm kỷ_luật , vi_phạm pháp_luật phải xử_lý , tình_trạng khiếu_nại , tố_cáo kéo_dài ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí trong phạm_vi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo thẩm_quyền ; chỉ_đạo , thực_hiện công_tác cải_cách hành_chính , cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động hàng năm của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao quản_lý , phụ_trách , trong đó xác_định rõ kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể . b ) Đối_với công_chức , viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý : Kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao ; khối_lượng , tiến_độ , chất_lượng thực_hiện nhiệm_vụ ; Thái_độ phục_vụ nhân_dân , doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp . Như_vậy , có các tiêu_chí đánh_giá , tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ nêu trên . ( Hình từ Internet )
207,702
Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : ... Thẩm_quyền đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức 1. Đối_với cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thực_hiện việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ.... Bên cạnh đó, Điều 17 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự, thủ_tục đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ như sau : Trình_tự, thủ_tục đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ Trình_tự, thủ_tục đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo các bước sau đây : 1. Cán_bộ tự đánh_giá, xếp loại chất_lượng Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá, nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách, nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Nhận_xét, đánh_giá cán_bộ a ) Tổ_chức cuộc họp tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức nơi cán_bộ công_tác để nhận_xét, đánh_giá đối_với cán_bộ. Cán_bộ trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp, các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến, các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp. b ) Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ quyết_định việc lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của các cơ_quan
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Đối_với cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . ... Bên cạnh đó , Điều 17 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo các bước sau đây : 1 . Cán_bộ tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Nhận_xét , đánh_giá cán_bộ a ) Tổ_chức cuộc họp tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức nơi cán_bộ công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với cán_bộ . Cán_bộ trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . b ) Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ quyết_định việc lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp của cán_bộ được đánh_giá . 3 . Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng cùng cấp nơi cán_bộ công_tác . 4 . Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan quản_lý cán_bộ tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . 5 . Thông_báo kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thông_báo bằng văn_bản cho cán_bộ và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ được quy_định như trên .
207,703
Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : ... ý_kiến, các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp. b ) Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ quyết_định việc lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo, quản_lý trực_tiếp của cán_bộ được đánh_giá. 3. Lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ đảng cùng cấp nơi cán_bộ công_tác. 4. Xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan quản_lý cán_bộ tổng_hợp ý_kiến nhận_xét, đánh_giá theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ), đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ. Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ. 5. Thông_báo kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thông_báo bằng văn_bản cho cán_bộ và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi cán_bộ công_tác ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi cán_bộ công_tác, trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử. Như_vậy, trình_tự,
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Đối_với cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . ... Bên cạnh đó , Điều 17 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo các bước sau đây : 1 . Cán_bộ tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Nhận_xét , đánh_giá cán_bộ a ) Tổ_chức cuộc họp tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức nơi cán_bộ công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với cán_bộ . Cán_bộ trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . b ) Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ quyết_định việc lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp của cán_bộ được đánh_giá . 3 . Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng cùng cấp nơi cán_bộ công_tác . 4 . Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan quản_lý cán_bộ tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . 5 . Thông_báo kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thông_báo bằng văn_bản cho cán_bộ và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ được quy_định như trên .
207,704
Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : ... đơn_vị nơi cán_bộ công_tác ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi cán_bộ công_tác, trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử. Như_vậy, trình_tự, thủ_tục đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Đối_với cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . ... Bên cạnh đó , Điều 17 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo các bước sau đây : 1 . Cán_bộ tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Nhận_xét , đánh_giá cán_bộ a ) Tổ_chức cuộc họp tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức nơi cán_bộ công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với cán_bộ . Cán_bộ trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . b ) Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ quyết_định việc lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp của cán_bộ được đánh_giá . 3 . Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng cùng cấp nơi cán_bộ công_tác . 4 . Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan quản_lý cán_bộ tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . 5 . Thông_báo kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thông_báo bằng văn_bản cho cán_bộ và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ được quy_định như trên .
207,705
Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ là khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 20 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : ... Thời_điểm đánh_giá, xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức 1. Việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức được thực_hiện theo từng năm công_tác. Đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức chuyển công_tác thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá, xếp loại chất_lượng. Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên thì phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cũ, trừ trường_hợp không còn cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cũ. 2. Thời_điểm đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức được tiến_hành trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, trước khi thực_hiện việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng đảng_viên và tổng_kết công_tác bình_xét thi_đua, khen_thưởng hàng năm của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục, đào_tạo và một_số lĩnh_vực khác có thời_điểm kết_thúc năm công_tác trước tháng 12 hàng năm thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định thời_điểm đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức. 3. Tại thời_điểm đánh_giá, xếp loại chất_lượng, trường_hợp vắng_mặt
None
1
Căn_cứ vào Điều 20 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo từng năm công_tác . Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyển công_tác thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng . Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên thì phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ , trừ trường_hợp không còn cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ . 2 . Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được tiến_hành trước ngày 15 tháng 12 hàng năm , trước khi thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên và tổng_kết công_tác bình_xét thi_đua , khen_thưởng hàng năm của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và một_số lĩnh_vực khác có thời_điểm kết_thúc năm công_tác trước tháng 12 hàng năm thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức . 3 . Tại thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng , trường_hợp vắng_mặt có lý_do chính_đáng hoặc nghỉ ốm , nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao , gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác để thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng theo quy_định tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều này và đặc_thù của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thống_nhất với cấp_uỷ cùng cấp về việc kết_hợp tổ_chức cuộc họp đánh_giá , xếp loại trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình , bảo_đảm nghiêm_túc , hiệu_quả , tránh hình_thức , lãng_phí . Như_vậy , việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo từng năm công_tác .
207,706
Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ là khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 20 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : ... 12 hàng năm thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định thời_điểm đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức. 3. Tại thời_điểm đánh_giá, xếp loại chất_lượng, trường_hợp vắng_mặt có lý_do chính_đáng hoặc nghỉ ốm, nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật, cán_bộ, công_chức, viên_chức có trách_nhiệm làm báo_cáo tự đánh_giá, nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách, nhiệm_vụ được giao, gửi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đang công_tác để thực_hiện việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng theo quy_định tại Nghị_định này. Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều này và đặc_thù của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thống_nhất với cấp_uỷ cùng cấp về việc kết_hợp tổ_chức cuộc họp đánh_giá, xếp loại trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị mình, bảo_đảm nghiêm_túc, hiệu_quả, tránh hình_thức, lãng_phí. Như_vậy, việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức được thực_hiện theo từng năm công_tác.
None
1
Căn_cứ vào Điều 20 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo từng năm công_tác . Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyển công_tác thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng . Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên thì phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ , trừ trường_hợp không còn cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ . 2 . Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được tiến_hành trước ngày 15 tháng 12 hàng năm , trước khi thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên và tổng_kết công_tác bình_xét thi_đua , khen_thưởng hàng năm của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và một_số lĩnh_vực khác có thời_điểm kết_thúc năm công_tác trước tháng 12 hàng năm thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức . 3 . Tại thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng , trường_hợp vắng_mặt có lý_do chính_đáng hoặc nghỉ ốm , nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao , gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác để thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng theo quy_định tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều này và đặc_thù của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thống_nhất với cấp_uỷ cùng cấp về việc kết_hợp tổ_chức cuộc họp đánh_giá , xếp loại trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình , bảo_đảm nghiêm_túc , hiệu_quả , tránh hình_thức , lãng_phí . Như_vậy , việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo từng năm công_tác .
207,707
Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ là khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 20 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : ... năm công_tác.
None
1
Căn_cứ vào Điều 20 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo từng năm công_tác . Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyển công_tác thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng . Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên thì phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ , trừ trường_hợp không còn cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ . 2 . Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được tiến_hành trước ngày 15 tháng 12 hàng năm , trước khi thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên và tổng_kết công_tác bình_xét thi_đua , khen_thưởng hàng năm của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và một_số lĩnh_vực khác có thời_điểm kết_thúc năm công_tác trước tháng 12 hàng năm thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức . 3 . Tại thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng , trường_hợp vắng_mặt có lý_do chính_đáng hoặc nghỉ ốm , nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao , gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác để thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng theo quy_định tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều này và đặc_thù của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thống_nhất với cấp_uỷ cùng cấp về việc kết_hợp tổ_chức cuộc họp đánh_giá , xếp loại trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình , bảo_đảm nghiêm_túc , hiệu_quả , tránh hình_thức , lãng_phí . Như_vậy , việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo từng năm công_tác .
207,708
Điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm : ... “ 1. Công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam có đơn xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam, nếu có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam ; tôn_trọng truyền_thống, phong_tục, tập_quán của dân_tộc Việt_Nam ; c ) Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam ; d ) Đã thường_trú ở Việt_Nam từ 5 năm trở lên tính đến thời_điểm xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; đ ) Có khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam. 2. Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam mà không phải có các điều_kiện quy_định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều này, nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Là vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 3. Người nhập quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài, trừ những người
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm : “ 1 . Công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam có đơn xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam , nếu có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam ; tôn_trọng truyền_thống , phong_tục , tập_quán của dân_tộc Việt_Nam ; c ) Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam ; d ) Đã thường_trú ở Việt_Nam từ 5 năm trở lên tính đến thời_điểm xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; đ ) Có khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . 2 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam mà không phải có các điều_kiện quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này , nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Người nhập quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ những người quy_định tại khoản 2 Điều này , trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . 4 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam phải có tên gọi Việt_Nam . Tên gọi này do người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam lựa_chọn và được ghi rõ trong Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 5 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam không được nhập quốc_tịch Việt_Nam , nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam . 6 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam . ” Theo quy_định trên , người nước_ngoài có_thể nhập quốc_tịch Việt_Nam nếu có đầy_đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam ; tôn_trọng truyền_thống , phong_tục , tập_quán của dân_tộc Việt_Nam ; - Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam ; - Đã thường_trú ở Việt_Nam từ 5 năm trở lên tính đến thời_điểm xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; - Có khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . Bạn đã sống và làm_việc tại Việt_Nam được 07 năm , về điều_kiện đã thường_trú tại Việt_Nam bạn đã đáp_ứng được , nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện khác thì bạn có_thể làm hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Nhập quốc_tịch Việt_Nam
207,709
Điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm : ... đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 3. Người nhập quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài, trừ những người quy_định tại khoản 2 Điều này, trong trường_hợp đặc_biệt, nếu được Chủ_tịch nước cho_phép. 4. Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam phải có tên gọi Việt_Nam. Tên gọi này do người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam lựa_chọn và được ghi rõ trong Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam. 5. Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam không được nhập quốc_tịch Việt_Nam, nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam. 6. Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam. ” Theo quy_định trên, người nước_ngoài có_thể nhập quốc_tịch Việt_Nam nếu có đầy_đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam ; tôn_trọng truyền_thống, phong_tục, tập_quán của dân_tộc Việt_Nam ; - Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam ; - Đã thường_trú ở Việt_Nam từ 5 năm trở lên tính đến thời_điểm xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; - Có khả_năng bảo_đảm cuộc_sống
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm : “ 1 . Công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam có đơn xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam , nếu có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam ; tôn_trọng truyền_thống , phong_tục , tập_quán của dân_tộc Việt_Nam ; c ) Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam ; d ) Đã thường_trú ở Việt_Nam từ 5 năm trở lên tính đến thời_điểm xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; đ ) Có khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . 2 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam mà không phải có các điều_kiện quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này , nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Người nhập quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ những người quy_định tại khoản 2 Điều này , trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . 4 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam phải có tên gọi Việt_Nam . Tên gọi này do người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam lựa_chọn và được ghi rõ trong Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 5 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam không được nhập quốc_tịch Việt_Nam , nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam . 6 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam . ” Theo quy_định trên , người nước_ngoài có_thể nhập quốc_tịch Việt_Nam nếu có đầy_đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam ; tôn_trọng truyền_thống , phong_tục , tập_quán của dân_tộc Việt_Nam ; - Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam ; - Đã thường_trú ở Việt_Nam từ 5 năm trở lên tính đến thời_điểm xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; - Có khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . Bạn đã sống và làm_việc tại Việt_Nam được 07 năm , về điều_kiện đã thường_trú tại Việt_Nam bạn đã đáp_ứng được , nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện khác thì bạn có_thể làm hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Nhập quốc_tịch Việt_Nam
207,710
Điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm : ... tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam ; - Đã thường_trú ở Việt_Nam từ 5 năm trở lên tính đến thời_điểm xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; - Có khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam. Bạn đã sống và làm_việc tại Việt_Nam được 07 năm, về điều_kiện đã thường_trú tại Việt_Nam bạn đã đáp_ứng được, nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện khác thì bạn có_thể làm hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam. Nhập quốc_tịch Việt_Nam
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm : “ 1 . Công_dân nước_ngoài và người không quốc_tịch đang thường_trú ở Việt_Nam có đơn xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam , nếu có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam ; tôn_trọng truyền_thống , phong_tục , tập_quán của dân_tộc Việt_Nam ; c ) Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam ; d ) Đã thường_trú ở Việt_Nam từ 5 năm trở lên tính đến thời_điểm xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; đ ) Có khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . 2 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể được nhập quốc_tịch Việt_Nam mà không phải có các điều_kiện quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này , nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Người nhập quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ những người quy_định tại khoản 2 Điều này , trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . 4 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam phải có tên gọi Việt_Nam . Tên gọi này do người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam lựa_chọn và được ghi rõ trong Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 5 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam không được nhập quốc_tịch Việt_Nam , nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam . 6 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam . ” Theo quy_định trên , người nước_ngoài có_thể nhập quốc_tịch Việt_Nam nếu có đầy_đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam ; tôn_trọng truyền_thống , phong_tục , tập_quán của dân_tộc Việt_Nam ; - Biết tiếng Việt đủ để hoà_nhập vào cộng_đồng Việt_Nam ; - Đã thường_trú ở Việt_Nam từ 5 năm trở lên tính đến thời_điểm xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; - Có khả_năng bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . Bạn đã sống và làm_việc tại Việt_Nam được 07 năm , về điều_kiện đã thường_trú tại Việt_Nam bạn đã đáp_ứng được , nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện khác thì bạn có_thể làm hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Nhập quốc_tịch Việt_Nam
207,711
Hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm những giấy_tờ nào ?
Theo quy_định tại Điều 20 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm : ... “ 1 . Hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : a ) Đơn xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; b ) Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; c ) Bản khai lý_lịch ; d ) Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin nhập quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh trình_độ Tiếng Việt ; e ) Giấy_tờ chứng_minh về chỗ ở , thời_gian thường_trú ở Việt_Nam ; g ) Giấy_tờ chứng_minh bảo_đảm cuộc_sống ở Việt_Nam . 2 . Những người được miễn một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật này thì được miễn các giấy_tờ tương_ứng với điều_kiện được miễn . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . ”
None
1
Theo quy_định tại Điều 20 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm : “ 1 . Hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : a ) Đơn xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ; b ) Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; c ) Bản khai lý_lịch ; d ) Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin nhập quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh trình_độ Tiếng Việt ; e ) Giấy_tờ chứng_minh về chỗ ở , thời_gian thường_trú ở Việt_Nam ; g ) Giấy_tờ chứng_minh bảo_đảm cuộc_sống ở Việt_Nam . 2 . Những người được miễn một_số điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật này thì được miễn các giấy_tờ tương_ứng với điều_kiện được miễn . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . ”
207,712
Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định mới nhất nay được thực_hiện như_thế_nào ?
Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được quy đinh chi_tiết tại Điều 21 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... “ 1. Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú. Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì Sở Tư_pháp thông_báo ngay để người xin nhập quốc tịch Việt Nam bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ. 2. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) xác_minh về nhân_thân của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp, cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp. Trong thời_gian này, Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp,
None
1
Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được quy đinh chi_tiết tại Điều 21 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : “ 1 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì Sở Tư_pháp thông_báo ngay để người xin nhập quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) xác_minh về nhân_thân của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người xin nhập quốc tịch Việt Nam để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy cho thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin nhập quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin nhập quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin nhập quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 4 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . ”
207,713
Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định mới nhất nay được thực_hiện như_thế_nào ?
Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được quy đinh chi_tiết tại Điều 21 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... được kết_quả xác_minh, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét, kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp. 3. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ, nếu xét thấy có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người xin nhập quốc tịch Việt Nam để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài, trừ trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được giấy cho thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin nhập quốc tịch Việt Nam, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Trường_hợp người xin
None
1
Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được quy đinh chi_tiết tại Điều 21 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : “ 1 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì Sở Tư_pháp thông_báo ngay để người xin nhập quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) xác_minh về nhân_thân của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người xin nhập quốc tịch Việt Nam để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy cho thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin nhập quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin nhập quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin nhập quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 4 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . ”
207,714
Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định mới nhất nay được thực_hiện như_thế_nào ?
Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được quy đinh chi_tiết tại Điều 21 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... ̣p quốc tịch Việt Nam, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài, người xin nhập quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ, nếu xét thấy người xin nhập quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. 4. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. ”
None
1
Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam được quy đinh chi_tiết tại Điều 21 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : “ 1 . Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì Sở Tư_pháp thông_báo ngay để người xin nhập quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) xác_minh về nhân_thân của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người xin nhập quốc tịch Việt Nam để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy cho thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin nhập quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin nhập quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin nhập quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 4 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . ”
207,715
Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch thuyền_viên kiểm_ngư có tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ như_thế_nào ?
Thuyền_viên kiểm_ngư ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 21 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch thuyền_viên kiểm: ... Thuyền_viên kiểm_ngư ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 21 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch thuyền_viên kiểm_ngư có tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ như sau : - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và định_hướng phát_triển , chiến_lược , chính_sách của ngành về lĩnh_vực quản_lý và chuyên_môn , nghiệp_vụ liên_quan . - Nắm vững hoạt_động của tàu_thuyền , nghề_nghiệp trên vùng_biển làm nhiệm_vụ kiểm_tra . - Nắm vững toàn_bộ các đặc_tính hoạt_động của tàu kiểm_ngư . - Nắm được chuyên_môn , nghiệp_vụ tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_ngừa và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản . - Nắm được kiến_thức về an_ninh , quốc_phòng trên biển liên_quan đến hoạt_động của tàu kiểm_ngư và thuyền_viên . - Có kinh_nghiệm đi biển ; biết phân_tích , đánh_giá tình_hình thời_tiết và khí_tượng_thuỷ_văn phục_vụ công_tác . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
None
1
Thuyền_viên kiểm_ngư ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 21 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch thuyền_viên kiểm_ngư có tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ như sau : - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và định_hướng phát_triển , chiến_lược , chính_sách của ngành về lĩnh_vực quản_lý và chuyên_môn , nghiệp_vụ liên_quan . - Nắm vững hoạt_động của tàu_thuyền , nghề_nghiệp trên vùng_biển làm nhiệm_vụ kiểm_tra . - Nắm vững toàn_bộ các đặc_tính hoạt_động của tàu kiểm_ngư . - Nắm được chuyên_môn , nghiệp_vụ tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_ngừa và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản . - Nắm được kiến_thức về an_ninh , quốc_phòng trên biển liên_quan đến hoạt_động của tàu kiểm_ngư và thuyền_viên . - Có kinh_nghiệm đi biển ; biết phân_tích , đánh_giá tình_hình thời_tiết và khí_tượng_thuỷ_văn phục_vụ công_tác . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
207,716
Thuyền_viên kiểm_ngư có nhiệm_vụ chính là gì ?
Theo khoản 2 Điều 21 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định Thuyền_viên kiểm_ngư có nhiệm_vụ chính sau đây : ... - Tham_gia xây_dựng kế_hoạch hoạt_động của tàu kiểm_ngư , kế_hoạch sửa_chữa tàu kiểm_ngư ; đề_xuất các biện_pháp sử_dụng tàu kiểm_ngư và quản_lý thuyền_viên an_toàn , hiệu_quả . - Tham_gia thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam . - Điều_hành tàu kiểm_ngư đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả ; quản_lý vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ được trang_bị cho tàu . - Ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào công_tác vận_hành tàu kiểm_ngư ; tham_gia thực_hiện đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học về kiểm_ngư . - Tham_gia công_tác phòng , chống thiên_tai , lụt , bão , tìm_kiếm cứu nạn . - Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định pháp_luật hoặc lãnh_đạo cơ_quan giao .
None
1
Theo khoản 2 Điều 21 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định Thuyền_viên kiểm_ngư có nhiệm_vụ chính sau đây : - Tham_gia xây_dựng kế_hoạch hoạt_động của tàu kiểm_ngư , kế_hoạch sửa_chữa tàu kiểm_ngư ; đề_xuất các biện_pháp sử_dụng tàu kiểm_ngư và quản_lý thuyền_viên an_toàn , hiệu_quả . - Tham_gia thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam . - Điều_hành tàu kiểm_ngư đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả ; quản_lý vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ được trang_bị cho tàu . - Ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào công_tác vận_hành tàu kiểm_ngư ; tham_gia thực_hiện đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học về kiểm_ngư . - Tham_gia công_tác phòng , chống thiên_tai , lụt , bão , tìm_kiếm cứu nạn . - Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định pháp_luật hoặc lãnh_đạo cơ_quan giao .
207,717
Thuyền_viên kiểm_ngư muốn dự thi nâng ngạch lên ngạch thuyền_viên kiểm_ngư chính cần điều_kiện gì ?
Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Thuyền_viên kiểm_ngư chính... 5. Yêu_cầu đối_với công_chức dự thi nâng ngạch lên ngạch thuyền_viên kiểm_ngư chính a ) Có thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ). Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch thuyền_viên kiểm_ngư thì thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch. b ) Trong thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương đã chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động của tàu, kế_hoạch tuần_tra ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; hoặc tham_gia ít_nhất 01 đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; hoặc đã chủ_trì triển_khai có hiệu_quả ít_nhất 01 hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ để nâng cao hiệu_quả quản_lý được thủ_trưởng cơ_quan sử_dụng công_chức xác_nhận. Theo đó, Thuyền_viên kiểm_ngư muốn dự thi nâng ngạch lên ngạch thuyền_viên kiểm_ngư chính cần điều_kiện sau đây : - Có thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương
None
1
Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Thuyền_viên kiểm_ngư chính ... 5 . Yêu_cầu đối_với công_chức dự thi nâng ngạch lên ngạch thuyền_viên kiểm_ngư chính a ) Có thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch thuyền_viên kiểm_ngư thì thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . b ) Trong thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương đã chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động của tàu , kế_hoạch tuần_tra ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; hoặc tham_gia ít_nhất 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; hoặc đã chủ_trì triển_khai có hiệu_quả ít_nhất 01 hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ để nâng cao hiệu_quả quản_lý được thủ_trưởng cơ_quan sử_dụng công_chức xác_nhận . Theo đó , Thuyền_viên kiểm_ngư muốn dự thi nâng ngạch lên ngạch thuyền_viên kiểm_ngư chính cần điều_kiện sau đây : - Có thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch thuyền_viên kiểm_ngư thì thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . - Trong thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương đã chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động của tàu , kế_hoạch tuần_tra ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; Hoặc tham_gia ít_nhất 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; Hoặc đã chủ_trì triển_khai có hiệu_quả ít_nhất 01 hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ để nâng cao hiệu_quả quản_lý được thủ_trưởng cơ_quan sử_dụng công_chức xác_nhận .
207,718
Thuyền_viên kiểm_ngư muốn dự thi nâng ngạch lên ngạch thuyền_viên kiểm_ngư chính cần điều_kiện gì ?
Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... xác_nhận. Theo đó, Thuyền_viên kiểm_ngư muốn dự thi nâng ngạch lên ngạch thuyền_viên kiểm_ngư chính cần điều_kiện sau đây : - Có thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ). Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch thuyền_viên kiểm_ngư thì thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch. - Trong thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương đã chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động của tàu, kế_hoạch tuần_tra ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; Hoặc tham_gia ít_nhất 01 đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; Hoặc đã chủ_trì triển_khai có hiệu_quả ít_nhất 01 hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ để nâng cao hiệu_quả quản_lý được thủ_trưởng cơ_quan sử_dụng công_chức xác_nhận.
None
1
Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Thuyền_viên kiểm_ngư chính ... 5 . Yêu_cầu đối_với công_chức dự thi nâng ngạch lên ngạch thuyền_viên kiểm_ngư chính a ) Có thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch thuyền_viên kiểm_ngư thì thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . b ) Trong thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương đã chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động của tàu , kế_hoạch tuần_tra ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; hoặc tham_gia ít_nhất 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; hoặc đã chủ_trì triển_khai có hiệu_quả ít_nhất 01 hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ để nâng cao hiệu_quả quản_lý được thủ_trưởng cơ_quan sử_dụng công_chức xác_nhận . Theo đó , Thuyền_viên kiểm_ngư muốn dự thi nâng ngạch lên ngạch thuyền_viên kiểm_ngư chính cần điều_kiện sau đây : - Có thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch thuyền_viên kiểm_ngư thì thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . - Trong thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương đã chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động của tàu , kế_hoạch tuần_tra ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; Hoặc tham_gia ít_nhất 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; Hoặc đã chủ_trì triển_khai có hiệu_quả ít_nhất 01 hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ để nâng cao hiệu_quả quản_lý được thủ_trưởng cơ_quan sử_dụng công_chức xác_nhận .
207,719
Thuyền_viên kiểm_ngư muốn dự thi nâng ngạch lên ngạch thuyền_viên kiểm_ngư chính cần điều_kiện gì ?
Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... sử_dụng công_chức xác_nhận.
None
1
Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Thuyền_viên kiểm_ngư chính ... 5 . Yêu_cầu đối_với công_chức dự thi nâng ngạch lên ngạch thuyền_viên kiểm_ngư chính a ) Có thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch thuyền_viên kiểm_ngư thì thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . b ) Trong thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương đã chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động của tàu , kế_hoạch tuần_tra ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; hoặc tham_gia ít_nhất 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; hoặc đã chủ_trì triển_khai có hiệu_quả ít_nhất 01 hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ để nâng cao hiệu_quả quản_lý được thủ_trưởng cơ_quan sử_dụng công_chức xác_nhận . Theo đó , Thuyền_viên kiểm_ngư muốn dự thi nâng ngạch lên ngạch thuyền_viên kiểm_ngư chính cần điều_kiện sau đây : - Có thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch thuyền_viên kiểm_ngư thì thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . - Trong thời_gian giữ ngạch thuyền_viên kiểm_ngư và tương_đương đã chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động của tàu , kế_hoạch tuần_tra ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; Hoặc tham_gia ít_nhất 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; Hoặc đã chủ_trì triển_khai có hiệu_quả ít_nhất 01 hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ để nâng cao hiệu_quả quản_lý được thủ_trưởng cơ_quan sử_dụng công_chức xác_nhận .
207,720
Trong công_tác kiểm_tra các tổ_chức trong việc chấp_hành quy_định pháp_luật về phòng_chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế Phối_hợp giữa các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong công_tác phòng , chống tội_phạm rửa_tiền và: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế Phối_hợp giữa các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ trong công_tác phòng, chống tội_phạm rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 64 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định như sau : Phối_hợp trong công_tác kiểm_tra, giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố 1. Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì, phối_hợp các bộ, ngành liên_quan thành_lập Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền trong phạm_vi, lĩnh_vực quản_lý. Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành có_thể lồng_ghép hoặc phối_hợp với các đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành khác có liên_quan do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chủ_trì. b ) Phối_hợp tham_gia Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền và phòng, chống khủng_bố theo đề_nghị của Bộ Công_an, Bộ Tài_chính, Bộ Xây_dựng ; thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công của Trưởng_Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành. c ) Chỉ_đạo Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế Phối_hợp giữa các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong công_tác phòng , chống tội_phạm rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 64 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định như sau : Phối_hợp trong công_tác kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố 1 . Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì , phối_hợp các bộ , ngành liên_quan thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền trong phạm_vi , lĩnh_vực quản_lý . Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành có_thể lồng_ghép hoặc phối_hợp với các đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành khác có liên_quan do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chủ_trì . b ) Phối_hợp tham_gia Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và phòng , chống khủng_bố theo đề_nghị của Bộ Công_an , Bộ Tài_chính , Bộ Xây_dựng ; thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công của Trưởng_Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành . c ) Chỉ_đạo Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chủ_trì , phối_hợp các sở , ngành địa_phương thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền trong phạm_vi , lĩnh_vực quản_lý tại địa_phương . Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành có_thể lồng_ghép hoặc phối_hợp với các đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành khác có liên_quan do Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chủ_trì . ... Như_vậy , trong công_tác kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng_chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có các nhiệm_vụ được quy_định cụ_thể trên . Phòng_chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ( Hình từ Internet )
207,721
Trong công_tác kiểm_tra các tổ_chức trong việc chấp_hành quy_định pháp_luật về phòng_chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế Phối_hợp giữa các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong công_tác phòng , chống tội_phạm rửa_tiền và: ... theo đề_nghị của Bộ Công_an, Bộ Tài_chính, Bộ Xây_dựng ; thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công của Trưởng_Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành. c ) Chỉ_đạo Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương chủ_trì, phối_hợp các sở, ngành địa_phương thành_lập Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền trong phạm_vi, lĩnh_vực quản_lý tại địa_phương. Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành có_thể lồng_ghép hoặc phối_hợp với các đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành khác có liên_quan do Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương chủ_trì.... Như_vậy, trong công_tác kiểm_tra, giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng_chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố, Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có các nhiệm_vụ được quy_định cụ_thể trên. Phòng_chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế Phối_hợp giữa các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong công_tác phòng , chống tội_phạm rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 64 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định như sau : Phối_hợp trong công_tác kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố 1 . Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì , phối_hợp các bộ , ngành liên_quan thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền trong phạm_vi , lĩnh_vực quản_lý . Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành có_thể lồng_ghép hoặc phối_hợp với các đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành khác có liên_quan do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chủ_trì . b ) Phối_hợp tham_gia Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và phòng , chống khủng_bố theo đề_nghị của Bộ Công_an , Bộ Tài_chính , Bộ Xây_dựng ; thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công của Trưởng_Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành . c ) Chỉ_đạo Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chủ_trì , phối_hợp các sở , ngành địa_phương thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền trong phạm_vi , lĩnh_vực quản_lý tại địa_phương . Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành có_thể lồng_ghép hoặc phối_hợp với các đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành khác có liên_quan do Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chủ_trì . ... Như_vậy , trong công_tác kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng_chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có các nhiệm_vụ được quy_định cụ_thể trên . Phòng_chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ( Hình từ Internet )
207,722
Bộ Tài_chính có nhiệm_vụ như_thế_nào trong công_tác kiểm_tra các tổ_chức trong việc chấp_hành quy_định pháp_luật về phòng_chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 64 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định nhiệm_vụ của Bộ Tài_chính phối_hợp trong công_tác kiểm_t: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 64 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định nhiệm_vụ của Bộ Tài_chính phối_hợp trong công_tác kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố như sau : - Chủ_trì , phối_hợp các bộ , ngành liên_quan thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền trong phạm_vi , lĩnh_vực quản_lý . Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành có_thể lồng_ghép hoặc phối_hợp với các đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành khác có liên_quan do Bộ Tài_chính chủ_trì . - Phối_hợp tham_gia Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và phòng , chống khủng_bố theo đề_nghị của Bộ Công_an , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Bộ Xây_dựng ; thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công của Trưởng_Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 64 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định nhiệm_vụ của Bộ Tài_chính phối_hợp trong công_tác kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố như sau : - Chủ_trì , phối_hợp các bộ , ngành liên_quan thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền trong phạm_vi , lĩnh_vực quản_lý . Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành có_thể lồng_ghép hoặc phối_hợp với các đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành khác có liên_quan do Bộ Tài_chính chủ_trì . - Phối_hợp tham_gia Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và phòng , chống khủng_bố theo đề_nghị của Bộ Công_an , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Bộ Xây_dựng ; thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công của Trưởng_Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành .
207,723
Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành việc chấp_hành quy_định về phòng_chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố do ai làm Trưởng_đoàn ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 64 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định như sau : ... Phối_hợp trong công_tác kiểm_tra, giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố... 6. Đơn_vị chủ_trì thành_lập Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành có nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì ban_hành quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành do 01 đồng_chí lãnh_đạo thuộc đơn_vị chủ_trì làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra, giám_sát. b ) Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo theo quy_định của Luật Phòng, chống rửa_tiền trong chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền phải có thành_viên thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( cơ_quan chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng, chống rửa_tiền ) và Bộ Công_an ( cơ_quan chủ_trì trong công_tác đấu_tranh phòng, chống tội_phạm rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ). Phải căn_cứ vào yêu_cầu kiểm_tra, giám_sát để cử các thành_viên phù_hợp, đảm_bảo thực_hiện hiệu_quả. c ) Xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra, giám_sát ; phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành. d ) Chuẩn_bị các điều_kiện hậu_cần, kỹ_thuật đảm_bảo thực_hiện hiệu_quả kế_hoạch kiểm_tra, giám_sát theo yêu_cầu, mục_đích đặt ra. 7. Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành các tổ_chức việc
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 64 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định như sau : Phối_hợp trong công_tác kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ... 6 . Đơn_vị chủ_trì thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành có nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì ban_hành quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành do 01 đồng_chí lãnh_đạo thuộc đơn_vị chủ_trì làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra , giám_sát . b ) Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo theo quy_định của Luật Phòng , chống rửa_tiền trong chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền phải có thành_viên thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( cơ_quan chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền ) và Bộ Công_an ( cơ_quan chủ_trì trong công_tác đấu_tranh phòng , chống tội_phạm rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ) . Phải căn_cứ vào yêu_cầu kiểm_tra , giám_sát để cử các thành_viên phù_hợp , đảm_bảo thực_hiện hiệu_quả . c ) Xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra , giám_sát ; phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành . d ) Chuẩn_bị các điều_kiện hậu_cần , kỹ_thuật đảm_bảo thực_hiện hiệu_quả kế_hoạch kiểm_tra , giám_sát theo yêu_cầu , mục_đích đặt ra . 7 . Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành các tổ_chức việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm , tự giải_thể khi hoàn_thành yêu_cầu , nhiệm_vụ theo kế_hoạch . Như_vậy , chủ_trì ban_hành quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành do 01 đồng_chí lãnh_đạo thuộc đơn_vị chủ_trì làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra , giám_sát .
207,724
Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành việc chấp_hành quy_định về phòng_chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố do ai làm Trưởng_đoàn ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 64 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định như sau : ... d ) Chuẩn_bị các điều_kiện hậu_cần, kỹ_thuật đảm_bảo thực_hiện hiệu_quả kế_hoạch kiểm_tra, giám_sát theo yêu_cầu, mục_đích đặt ra. 7. Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành các tổ_chức việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm, tự giải_thể khi hoàn_thành yêu_cầu, nhiệm_vụ theo kế_hoạch. Như_vậy, chủ_trì ban_hành quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành do 01 đồng_chí lãnh_đạo thuộc đơn_vị chủ_trì làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra, giám_sát. Phối_hợp trong công_tác kiểm_tra, giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố... 6. Đơn_vị chủ_trì thành_lập Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành có nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì ban_hành quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành do 01 đồng_chí lãnh_đạo thuộc đơn_vị chủ_trì làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra, giám_sát. b ) Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo theo quy_định của Luật Phòng, chống rửa_tiền trong chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền phải có thành_viên thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( cơ_quan chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng, chống rửa_tiền ) và Bộ Công_an
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 64 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định như sau : Phối_hợp trong công_tác kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ... 6 . Đơn_vị chủ_trì thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành có nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì ban_hành quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành do 01 đồng_chí lãnh_đạo thuộc đơn_vị chủ_trì làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra , giám_sát . b ) Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo theo quy_định của Luật Phòng , chống rửa_tiền trong chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền phải có thành_viên thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( cơ_quan chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền ) và Bộ Công_an ( cơ_quan chủ_trì trong công_tác đấu_tranh phòng , chống tội_phạm rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ) . Phải căn_cứ vào yêu_cầu kiểm_tra , giám_sát để cử các thành_viên phù_hợp , đảm_bảo thực_hiện hiệu_quả . c ) Xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra , giám_sát ; phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành . d ) Chuẩn_bị các điều_kiện hậu_cần , kỹ_thuật đảm_bảo thực_hiện hiệu_quả kế_hoạch kiểm_tra , giám_sát theo yêu_cầu , mục_đích đặt ra . 7 . Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành các tổ_chức việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm , tự giải_thể khi hoàn_thành yêu_cầu , nhiệm_vụ theo kế_hoạch . Như_vậy , chủ_trì ban_hành quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành do 01 đồng_chí lãnh_đạo thuộc đơn_vị chủ_trì làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra , giám_sát .
207,725
Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành việc chấp_hành quy_định về phòng_chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố do ai làm Trưởng_đoàn ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 64 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định như sau : ... quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền phải có thành_viên thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( cơ_quan chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng, chống rửa_tiền ) và Bộ Công_an ( cơ_quan chủ_trì trong công_tác đấu_tranh phòng, chống tội_phạm rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ). Phải căn_cứ vào yêu_cầu kiểm_tra, giám_sát để cử các thành_viên phù_hợp, đảm_bảo thực_hiện hiệu_quả. c ) Xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra, giám_sát ; phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành. d ) Chuẩn_bị các điều_kiện hậu_cần, kỹ_thuật đảm_bảo thực_hiện hiệu_quả kế_hoạch kiểm_tra, giám_sát theo yêu_cầu, mục_đích đặt ra. 7. Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành các tổ_chức việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm, tự giải_thể khi hoàn_thành yêu_cầu, nhiệm_vụ theo kế_hoạch. Như_vậy, chủ_trì ban_hành quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra, giám_sát liên_ngành do 01 đồng_chí lãnh_đạo thuộc đơn_vị chủ_trì làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra, giám_sát.
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 64 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định như sau : Phối_hợp trong công_tác kiểm_tra , giám_sát các tổ_chức trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ... 6 . Đơn_vị chủ_trì thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành có nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì ban_hành quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành do 01 đồng_chí lãnh_đạo thuộc đơn_vị chủ_trì làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra , giám_sát . b ) Việc thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành các đối_tượng báo_cáo theo quy_định của Luật Phòng , chống rửa_tiền trong chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền phải có thành_viên thuộc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( cơ_quan chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống rửa_tiền ) và Bộ Công_an ( cơ_quan chủ_trì trong công_tác đấu_tranh phòng , chống tội_phạm rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố ) . Phải căn_cứ vào yêu_cầu kiểm_tra , giám_sát để cử các thành_viên phù_hợp , đảm_bảo thực_hiện hiệu_quả . c ) Xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra , giám_sát ; phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành . d ) Chuẩn_bị các điều_kiện hậu_cần , kỹ_thuật đảm_bảo thực_hiện hiệu_quả kế_hoạch kiểm_tra , giám_sát theo yêu_cầu , mục_đích đặt ra . 7 . Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành các tổ_chức việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền và tài_trợ khủng_bố hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm , tự giải_thể khi hoàn_thành yêu_cầu , nhiệm_vụ theo kế_hoạch . Như_vậy , chủ_trì ban_hành quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra , giám_sát liên_ngành do 01 đồng_chí lãnh_đạo thuộc đơn_vị chủ_trì làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra , giám_sát .
207,726
Quy_định pháp_luật về mã_số và hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về mã_số , hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học như sau : ... Chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học bao_gồm : - Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 . - Giáo_viên tiểu_học hạng II - Mã_số V. 07.03.28 . - Giáo_viên tiểu_học hạng I - Mã_số V. 07.03.27 .
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về mã_số , hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học như sau : Chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học bao_gồm : - Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 . - Giáo_viên tiểu_học hạng II - Mã_số V. 07.03.28 . - Giáo_viên tiểu_học hạng I - Mã_số V. 07.03.27 .
207,727
Điều_kiện thi hoặc xét tuyển chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên là gì ?
Điều_kiện thi hoặc xét tuyển chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên  Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện thi hoặc xét: ... Điều_kiện thi hoặc xét tuyển chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên  Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn, điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Giáo_viên được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề khi có đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau : - Cơ_sở giáo_dục có nhu_cầu và được người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cử đi dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức. - Đã được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non, tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông phù_hợp với vị_trí việc_làm đang đảm_nhận. - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của hạng
None
1
Điều_kiện thi hoặc xét tuyển chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên  Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Giáo_viên được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Cơ_sở giáo_dục có nhu_cầu và được người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cử đi dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức . - Đã được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông phù_hợp với vị_trí việc_làm đang đảm_nhận . - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của hạng đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định hiện_hành về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Trường_hợp giáo_viên đủ điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức thì được xác_định là đáp_ứng tiêu_chuẩn về ngoại_ngữ , tin_học của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Giáo_viên dự_bị_đại_học khi áp_dụng Thông_tư này để dự xét thăng_hạng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ở hạng đăng_ký dự xét theo quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên dự_bị_đại_học do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành .
207,728
Điều_kiện thi hoặc xét tuyển chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên là gì ?
Điều_kiện thi hoặc xét tuyển chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên  Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện thi hoặc xét: ... giáo_viên mầm_non, tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông phù_hợp với vị_trí việc_làm đang đảm_nhận. - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của hạng đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định hiện_hành về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. Trường_hợp giáo_viên đủ điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ, tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý_viên_chức thì được xác_định là đáp_ứng tiêu_chuẩn về ngoại_ngữ, tin_học của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Giáo_viên dự_bị_đại_học khi áp_dụng Thông_tư này để dự xét thăng_hạng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ ở hạng đăng_ký dự xét theo quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên dự_bị_đại_học do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành.
None
1
Điều_kiện thi hoặc xét tuyển chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên  Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Giáo_viên được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Cơ_sở giáo_dục có nhu_cầu và được người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cử đi dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức . - Đã được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông phù_hợp với vị_trí việc_làm đang đảm_nhận . - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của hạng đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định hiện_hành về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Trường_hợp giáo_viên đủ điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức thì được xác_định là đáp_ứng tiêu_chuẩn về ngoại_ngữ , tin_học của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Giáo_viên dự_bị_đại_học khi áp_dụng Thông_tư này để dự xét thăng_hạng phải đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ở hạng đăng_ký dự xét theo quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên dự_bị_đại_học do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành .
207,729
Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học
Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp bao_gồm : ... - Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng_viên_chức ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức theo quy_định ; - Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng ; Trường_hợp_viên_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học ; Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định này thì được miễn chứng_chỉ ngoại_ngữ , chứng_chỉ tin_học ; - Các yêu_cầu khác theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng .
None
1
Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp bao_gồm : - Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng_viên_chức ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức theo quy_định ; - Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng ; Trường_hợp_viên_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học ; Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định này thì được miễn chứng_chỉ ngoại_ngữ , chứng_chỉ tin_học ; - Các yêu_cầu khác theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng .
207,730
Thời_gian giữ chức_danh để được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm i khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng. ... Căn_cứ tại điểm i khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ), tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Căn_cứ điểm g khoản 4 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng I ( mã_số V. 07.03.27 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên, tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Như_vậy, căn_cứ vào các quy_định nêu trên thì ngoài đảm_bảo điều_kiện và tiêu_chuẩn xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT thì giáo_viên tiểu_học muốn thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp lên hạng II phải có
None
1
Căn_cứ tại điểm i khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Căn_cứ điểm g khoản 4 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng I ( mã_số V. 07.03.27 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , căn_cứ vào các quy_định nêu trên thì ngoài đảm_bảo điều_kiện và tiêu_chuẩn xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT thì giáo_viên tiểu_học muốn thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp lên hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Giáo_viên tiểu_học muốn thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp lên hạng I phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng .
207,731
Thời_gian giữ chức_danh để được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm i khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng. ... ngoài đảm_bảo điều_kiện và tiêu_chuẩn xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT thì giáo_viên tiểu_học muốn thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp lên hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ), tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Giáo_viên tiểu_học muốn thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp lên hạng I phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên, tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng.
None
1
Căn_cứ tại điểm i khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Căn_cứ điểm g khoản 4 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng I ( mã_số V. 07.03.27 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , căn_cứ vào các quy_định nêu trên thì ngoài đảm_bảo điều_kiện và tiêu_chuẩn xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT thì giáo_viên tiểu_học muốn thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp lên hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Giáo_viên tiểu_học muốn thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp lên hạng I phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II hoặc tương_đương từ đủ 06 ( sáu ) năm trở lên , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng .
207,732
Để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng thì cần phải đáp_ứng được những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng như sau: ... Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng 1. Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật. 2. Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc các tiêu_chuẩn quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_tế đối_với kiểm_định chuyên_ngành. 3. Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ), đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng, được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008. Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động kiểm_định, phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với lĩnh_vực kiểm_định đăng_ký bổ_sung, được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008. 4. Có máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định. Theo đó để có_thể kinh_doanh dịch_vụ
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng 1 . Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc các tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế đối_với kiểm_định chuyên_ngành . 3 . Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động kiểm_định , phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với lĩnh_vực kiểm_định đăng_ký bổ_sung , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . 4 . Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định . Theo đó để có_thể kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá thì cần đáp_ứng được một_số điều_kiện cụ_thể sau : - Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . - Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động - Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng , được đào_tạo về Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 , tuy_nhiên hiện_nay tiêu_chuẩn này đã hết hiệy lực và được thay_thế bởi Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 015 . - Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng ( Hình từ Internet )
207,733
Để kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng thì cần phải đáp_ứng được những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng như sau: ... , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008. 4. Có máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định. Theo đó để có_thể kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá thì cần đáp_ứng được một_số điều_kiện cụ_thể sau : - Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật. - Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động - Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ), đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng, được đào_tạo về Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008, tuy_nhiên hiện_nay tiêu_chuẩn này đã hết hiệy lực và được thay_thế bởi Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 015. - Có máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định. Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng 1 . Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc các tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế đối_với kiểm_định chuyên_ngành . 3 . Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động kiểm_định , phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với lĩnh_vực kiểm_định đăng_ký bổ_sung , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . 4 . Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định . Theo đó để có_thể kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá thì cần đáp_ứng được một_số điều_kiện cụ_thể sau : - Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . - Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động - Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng , được đào_tạo về Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 , tuy_nhiên hiện_nay tiêu_chuẩn này đã hết hiệy lực và được thay_thế bởi Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 015 . - Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng ( Hình từ Internet )
207,734
Để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng thì cần chuẩn_bị hồ_sơ ra sao ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng: ... Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng... 2. Trường_hợp cấp mới, hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; c ) Danh_sách kiểm_định_viên theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ, tài_liệu liên_quan đối_với mỗi kiểm_định_viên gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp, chứng_chỉ đào_tạo tương_ứng theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này ; d ) Danh_mục các máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đã được chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 nhưng có phạm_vi đăng_ký
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng ... 2 . Trường_hợp cấp mới , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; c ) Danh_sách kiểm_định_viên theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi kiểm_định_viên gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp , chứng_chỉ đào_tạo tương_ứng theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này ; d ) Danh_mục các máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đã được chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi đã được chứng_nhận , tổ_chức kiểm_định nộp bản_sao Giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 và các tài_liệu , quy_trình kiểm_định , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được chứng_nhận . e ) Mẫu_Giấy chứng_nhận kiểm_định . ... Từ quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá phải bao_gồm các giấy_tờ như : - Đơn đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định 107/2016/NĐ-CP. - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Danh_sách kiểm_định_viên theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 107/2016/NĐ-CP và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi kiểm_định_viên - Danh_mục các máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định 107/2016/NĐ-CP - Mẫu_Giấy chứng_nhận kiểm_định . - Bản_sao Giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn và các tài_liệu , quy_trình kiểm_định , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng ( nếu có )
207,735
Để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng thì cần chuẩn_bị hồ_sơ ra sao ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng: ... tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đã được chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi đã được chứng_nhận, tổ_chức kiểm_định nộp bản_sao Giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 và các tài_liệu, quy_trình kiểm_định, các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được chứng_nhận. e ) Mẫu_Giấy chứng_nhận kiểm_định.... Từ quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá phải bao_gồm các giấy_tờ như : - Đơn đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định 107/2016/NĐ-CP. - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Danh_sách kiểm_định_viên theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 107/2016/NĐ-CP và các chứng_chỉ, tài_liệu liên_quan đối_với mỗi kiểm_định_viên - Danh_mục các máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định 10@@
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng ... 2 . Trường_hợp cấp mới , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; c ) Danh_sách kiểm_định_viên theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi kiểm_định_viên gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp , chứng_chỉ đào_tạo tương_ứng theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này ; d ) Danh_mục các máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đã được chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi đã được chứng_nhận , tổ_chức kiểm_định nộp bản_sao Giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 và các tài_liệu , quy_trình kiểm_định , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được chứng_nhận . e ) Mẫu_Giấy chứng_nhận kiểm_định . ... Từ quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá phải bao_gồm các giấy_tờ như : - Đơn đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định 107/2016/NĐ-CP. - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Danh_sách kiểm_định_viên theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 107/2016/NĐ-CP và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi kiểm_định_viên - Danh_mục các máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định 107/2016/NĐ-CP - Mẫu_Giấy chứng_nhận kiểm_định . - Bản_sao Giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn và các tài_liệu , quy_trình kiểm_định , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng ( nếu có )
207,736
Để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng thì cần chuẩn_bị hồ_sơ ra sao ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng: ... 7/2016/NĐ-CP và các chứng_chỉ, tài_liệu liên_quan đối_với mỗi kiểm_định_viên - Danh_mục các máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định 107/2016/NĐ-CP - Mẫu_Giấy chứng_nhận kiểm_định. - Bản_sao Giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn và các tài_liệu, quy_trình kiểm_định, các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng ( nếu có )
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng ... 2 . Trường_hợp cấp mới , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; c ) Danh_sách kiểm_định_viên theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi kiểm_định_viên gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp , chứng_chỉ đào_tạo tương_ứng theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này ; d ) Danh_mục các máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đã được chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi đã được chứng_nhận , tổ_chức kiểm_định nộp bản_sao Giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 và các tài_liệu , quy_trình kiểm_định , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được chứng_nhận . e ) Mẫu_Giấy chứng_nhận kiểm_định . ... Từ quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá phải bao_gồm các giấy_tờ như : - Đơn đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định 107/2016/NĐ-CP. - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Danh_sách kiểm_định_viên theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định 107/2016/NĐ-CP và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi kiểm_định_viên - Danh_mục các máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định 107/2016/NĐ-CP - Mẫu_Giấy chứng_nhận kiểm_định . - Bản_sao Giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn và các tài_liệu , quy_trình kiểm_định , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng ( nếu có )
207,737
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng có_thể nộp thông_qua những hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp hồ_sơ như sau : ... Hình_thức nộp hồ_sơ Tổ_chức kiểm_định lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này và nộp theo một trong các hình_thức sau : 1 . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , bản_sao các chứng_chỉ , tài_liệu quy_định tại Điều 10 Nghị_định này chưa được chứng_thực thì phải có bản_chính để đối_chiếu . 2 . Trường_hợp hồ_sơ được gửi qua bưu_điện , tổ_chức kiểm_định phải gửi bản_sao đã được chứng_thực các chứng_chỉ , tài_liệu quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . 3 . Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , thực_hiện theo hình_thức dịch_vụ công trực_tuyến . Như_vậy , có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá theo hình_thức trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , thực_hiện theo hình_thức dịch_vụ công trực_tuyến .
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp hồ_sơ như sau : Hình_thức nộp hồ_sơ Tổ_chức kiểm_định lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này và nộp theo một trong các hình_thức sau : 1 . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , bản_sao các chứng_chỉ , tài_liệu quy_định tại Điều 10 Nghị_định này chưa được chứng_thực thì phải có bản_chính để đối_chiếu . 2 . Trường_hợp hồ_sơ được gửi qua bưu_điện , tổ_chức kiểm_định phải gửi bản_sao đã được chứng_thực các chứng_chỉ , tài_liệu quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . 3 . Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , thực_hiện theo hình_thức dịch_vụ công trực_tuyến . Như_vậy , có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá theo hình_thức trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc thông_qua Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , thực_hiện theo hình_thức dịch_vụ công trực_tuyến .
207,738
Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức có bị buộc thôi_việc tại đơn_vị đăng_kiểm khi bị khởi_tố hay không ?
Theo Điều 57 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : ... Quy_định đối_với_viên_chức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Viên_chức bị Toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị Toà_án kết_án về hành_vi tham_nhũng thì bị buộc thôi_việc , kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Viên_chức quản_lý bị Toà_án tuyên phạm_tội thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ quản_lý , kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên thì viên_chức bị Toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị Toà_án kết_án về hành_vi tham_nhũng thì bị buộc thôi_việc , kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . Như_vậy , Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức chỉ bị cho thôi_việc tại đơn_vị đăng_kiểm khi bị toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị kết_án về hành_vi tham_nhũng .
None
1
Theo Điều 57 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : Quy_định đối_với_viên_chức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Viên_chức bị Toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị Toà_án kết_án về hành_vi tham_nhũng thì bị buộc thôi_việc , kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Viên_chức quản_lý bị Toà_án tuyên phạm_tội thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ quản_lý , kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên thì viên_chức bị Toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị Toà_án kết_án về hành_vi tham_nhũng thì bị buộc thôi_việc , kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . Như_vậy , Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức chỉ bị cho thôi_việc tại đơn_vị đăng_kiểm khi bị toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị kết_án về hành_vi tham_nhũng .
207,739
Có áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú đối_với Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức bị khởi_tố không ?
Theo khoản 1 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú như sau : ... Cấm đi khỏi nơi cư_trú 1. Cấm đi khỏi nơi cư_trú là biện_pháp ngăn_chặn có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo có nơi cư_trú, lý lịch rõ_ràng nhằm bảo_đảm sự có_mặt của họ theo giấy triệu_tập của Cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát, Toà_án.... Theo đó, cấm đi khỏi nơi cư_trú là biện_pháp ngăn_chặn có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo có nơi cư_trú, lý lịch rõ_ràng nhằm bảo_đảm sự có_mặt của họ theo giấy triệu_tập của Cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát, Toà_án. Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định người bị khởi_tố trong vụ án hình_sự chính là bị_can. Như_vậy, biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú có_thể áp_dụng đối_với Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức bị khởi_tố có nơi cư_trú, lý lịch rõ_ràng. Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định trường_hợp được đi khỏi nơi cư_trú trong thời_gian bị cấm đi khỏi nơi cư_trú như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú... 5. Người ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú phải thông_báo về việc áp_dụng biện_pháp này cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi bị_can, bị_cáo
None
1
Theo khoản 1 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú 1 . Cấm đi khỏi nơi cư_trú là biện_pháp ngăn_chặn có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo có nơi cư_trú , lý lịch rõ_ràng nhằm bảo_đảm sự có_mặt của họ theo giấy triệu_tập của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án . ... Theo đó , cấm đi khỏi nơi cư_trú là biện_pháp ngăn_chặn có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo có nơi cư_trú , lý lịch rõ_ràng nhằm bảo_đảm sự có_mặt của họ theo giấy triệu_tập của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án . Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định người bị khởi_tố trong vụ án hình_sự chính là bị_can . Như_vậy , biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú có_thể áp_dụng đối_với Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức bị khởi_tố có nơi cư_trú , lý lịch rõ_ràng . Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định trường_hợp được đi khỏi nơi cư_trú trong thời_gian bị cấm đi khỏi nơi cư_trú như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú ... 5 . Người ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú phải thông_báo về việc áp_dụng biện_pháp này cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi bị_can , bị_cáo cư_trú , đơn_vị quân_đội đang quản_lý bị_can , bị_cáo và giao bị_can , bị_cáo cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn hoặc đơn_vị quân_đội đó để quản_lý , theo_dõi họ . Trường_hợp bị_can , bị_cáo vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú . Theo đó , trường_hợp bị_can vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú . Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức có bị buộc thôi_việc tại đơn_vị đăng_kiểm khi bị khởi_tố ( Hình từ Internet )
207,740
Có áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú đối_với Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức bị khởi_tố không ?
Theo khoản 1 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú như sau : ... đi khỏi nơi cư_trú... 5. Người ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú phải thông_báo về việc áp_dụng biện_pháp này cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi bị_can, bị_cáo cư_trú, đơn_vị quân_đội đang quản_lý bị_can, bị_cáo và giao bị_can, bị_cáo cho chính_quyền xã, phường, thị_trấn hoặc đơn_vị quân_đội đó để quản_lý, theo_dõi họ. Trường_hợp bị_can, bị_cáo vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú. Theo đó, trường_hợp bị_can vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú. Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức có bị
None
1
Theo khoản 1 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú 1 . Cấm đi khỏi nơi cư_trú là biện_pháp ngăn_chặn có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo có nơi cư_trú , lý lịch rõ_ràng nhằm bảo_đảm sự có_mặt của họ theo giấy triệu_tập của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án . ... Theo đó , cấm đi khỏi nơi cư_trú là biện_pháp ngăn_chặn có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo có nơi cư_trú , lý lịch rõ_ràng nhằm bảo_đảm sự có_mặt của họ theo giấy triệu_tập của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án . Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định người bị khởi_tố trong vụ án hình_sự chính là bị_can . Như_vậy , biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú có_thể áp_dụng đối_với Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức bị khởi_tố có nơi cư_trú , lý lịch rõ_ràng . Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định trường_hợp được đi khỏi nơi cư_trú trong thời_gian bị cấm đi khỏi nơi cư_trú như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú ... 5 . Người ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú phải thông_báo về việc áp_dụng biện_pháp này cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi bị_can , bị_cáo cư_trú , đơn_vị quân_đội đang quản_lý bị_can , bị_cáo và giao bị_can , bị_cáo cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn hoặc đơn_vị quân_đội đó để quản_lý , theo_dõi họ . Trường_hợp bị_can , bị_cáo vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú . Theo đó , trường_hợp bị_can vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú . Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức có bị buộc thôi_việc tại đơn_vị đăng_kiểm khi bị khởi_tố ( Hình từ Internet )
207,741
Có áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú đối_với Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức bị khởi_tố không ?
Theo khoản 1 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú như sau : ... có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú. Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức có bị buộc thôi_việc tại đơn_vị đăng_kiểm khi bị khởi_tố ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú 1 . Cấm đi khỏi nơi cư_trú là biện_pháp ngăn_chặn có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo có nơi cư_trú , lý lịch rõ_ràng nhằm bảo_đảm sự có_mặt của họ theo giấy triệu_tập của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án . ... Theo đó , cấm đi khỏi nơi cư_trú là biện_pháp ngăn_chặn có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo có nơi cư_trú , lý lịch rõ_ràng nhằm bảo_đảm sự có_mặt của họ theo giấy triệu_tập của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án . Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 60 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định người bị khởi_tố trong vụ án hình_sự chính là bị_can . Như_vậy , biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú có_thể áp_dụng đối_với Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức bị khởi_tố có nơi cư_trú , lý lịch rõ_ràng . Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 123 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định trường_hợp được đi khỏi nơi cư_trú trong thời_gian bị cấm đi khỏi nơi cư_trú như sau : Cấm đi khỏi nơi cư_trú ... 5 . Người ra_lệnh cấm đi khỏi nơi cư_trú phải thông_báo về việc áp_dụng biện_pháp này cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi bị_can , bị_cáo cư_trú , đơn_vị quân_đội đang quản_lý bị_can , bị_cáo và giao bị_can , bị_cáo cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn hoặc đơn_vị quân_đội đó để quản_lý , theo_dõi họ . Trường_hợp bị_can , bị_cáo vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú . Theo đó , trường_hợp bị_can vì lý_do bất_khả_kháng hoặc do trở_ngại khách_quan phải tạm_thời đi khỏi nơi cư_trú thì phải được sự đồng_ý của chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc đơn_vị quân_đội quản_lý họ và phải có giấy cho_phép của người đã ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú . Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là viên_chức có bị buộc thôi_việc tại đơn_vị đăng_kiểm khi bị khởi_tố ( Hình từ Internet )
207,742
Buộc thôi_việc có được xem là hình_thức kỷ_luật đối_với_viên_chức là đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới không ?
Theo Điều 15 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các hình_thức kỷ_luật đối_với_viên_chức 1 . Áp_dụng đối_với_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý a ) Khiển_trách . b ) Cảnh_cáo . c ) Buộc thôi_việc . 2 . Áp_dụng đối_với_viên_chức quản_lý a ) Khiển_trách . b ) Cảnh_cáo . c ) Cách_chức . d ) Buộc thôi_việc . Viên_chức bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại Điều này còn có_thể bị hạn_chế thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định nêu trên thì buộc thôi_việc được xem là một trong những hình_thức kỷ_luật được áp_dụng đối_với_viên_chức là Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới . Ngoài_ra cũng theo quy_định này , Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc còn có_thể bị hạn_chế thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật có liên_quan .
None
1
Theo Điều 15 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các hình_thức kỷ_luật đối_với_viên_chức 1 . Áp_dụng đối_với_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý a ) Khiển_trách . b ) Cảnh_cáo . c ) Buộc thôi_việc . 2 . Áp_dụng đối_với_viên_chức quản_lý a ) Khiển_trách . b ) Cảnh_cáo . c ) Cách_chức . d ) Buộc thôi_việc . Viên_chức bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại Điều này còn có_thể bị hạn_chế thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định nêu trên thì buộc thôi_việc được xem là một trong những hình_thức kỷ_luật được áp_dụng đối_với_viên_chức là Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới . Ngoài_ra cũng theo quy_định này , Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc còn có_thể bị hạn_chế thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật có liên_quan .
207,743
Tên hợp_tác_xã có được đặt bằng tiếng nước_ngoài không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định như sau : ... Tên , biểu_tượng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định tên , biểu_tượng của mình nhưng không trái với quy_định của pháp_luật . Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải được viết bằng tiếng Việt , có_thể kèm theo chữ_số , ký_hiệu và được bắt_đầu bằng cụm_từ “ Hợp_tác_xã ” hoặc “ Liên_hiệp hợp_tác_xã ” . 2 . Tên , biểu_tượng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và được bảo_hộ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , tên hợp_tác_xã phải được viết bằng tiếng Việt , có_thể kèm theo chữ_số , ký_hiệu và được bắt_đầu bằng cụm_từ “ Hợp_tác_xã ” hoặc “ Liên_hiệp hợp_tác_xã ” Hợp_tác_xã ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định như sau : Tên , biểu_tượng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định tên , biểu_tượng của mình nhưng không trái với quy_định của pháp_luật . Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải được viết bằng tiếng Việt , có_thể kèm theo chữ_số , ký_hiệu và được bắt_đầu bằng cụm_từ “ Hợp_tác_xã ” hoặc “ Liên_hiệp hợp_tác_xã ” . 2 . Tên , biểu_tượng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và được bảo_hộ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , tên hợp_tác_xã phải được viết bằng tiếng Việt , có_thể kèm theo chữ_số , ký_hiệu và được bắt_đầu bằng cụm_từ “ Hợp_tác_xã ” hoặc “ Liên_hiệp hợp_tác_xã ” Hợp_tác_xã ( Hình từ Internet )
207,744
Tên hợp_tác_xã chỉ được đặt bằng tiếng Việt nhưng tại_sao vẫn có những biển bảng của hợp_tác_xã vừa có tên tiếng Việt vừa có tên bằng tiếng nước_ngoài ?
Căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Tên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài tương_ứng. Khi dịch sang tiếng nước_ngoài, tên_riêng của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã có_thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương_ứng toàn_bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài. 2. Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên bằng tiếng Việt của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã tại trụ_sở của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã hoặc trên các giấy_tờ giao_dịch, hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã phát_hành. 3. Tên viết tắt của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài. 4. Tên viết tắt, bảng_hiệu của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã, các hình_thức quảng_cáo, giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ”, liên_hiệp hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ LHHTX ”. Theo đó, tên hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài tương_ứng . Khi dịch sang tiếng nước_ngoài , tên_riêng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có_thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương_ứng toàn_bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài . 2 . Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên bằng tiếng Việt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã tại trụ_sở của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã hoặc trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phát_hành . 3 . Tên viết tắt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài . 4 . Tên viết tắt , bảng_hiệu của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , các hình_thức quảng_cáo , giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ” , liên_hiệp hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ LHHTX ” . Theo đó , tên hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài tương_ứng . Khi dịch sang tiếng nước_ngoài , tên_riêng của hợp_tác_xã có_thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương_ứng toàn_bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài . Và tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên bằng tiếng Việt của hợp_tác_xã tại trụ_sở của hợp_tác_xã hoặc trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do hợp_tác_xã phát_hành . Chính vì_vậy mà anh có_thể thấy một biển bảng , hay giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã có tên tiếng Việt và cả tên bằng tiếng nước_ngoài .
207,745
Tên hợp_tác_xã chỉ được đặt bằng tiếng Việt nhưng tại_sao vẫn có những biển bảng của hợp_tác_xã vừa có tên tiếng Việt vừa có tên bằng tiếng nước_ngoài ?
Căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ”, liên_hiệp hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ LHHTX ”. Theo đó, tên hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài tương_ứng. Khi dịch sang tiếng nước_ngoài, tên_riêng của hợp_tác_xã có_thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương_ứng toàn_bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài. Và tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên bằng tiếng Việt của hợp_tác_xã tại trụ_sở của hợp_tác_xã hoặc trên các giấy_tờ giao_dịch, hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do hợp_tác_xã phát_hành. Chính vì_vậy mà anh có_thể thấy một biển bảng, hay giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã có tên tiếng Việt và cả tên bằng tiếng nước_ngoài.
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài tương_ứng . Khi dịch sang tiếng nước_ngoài , tên_riêng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có_thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương_ứng toàn_bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài . 2 . Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên bằng tiếng Việt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã tại trụ_sở của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã hoặc trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phát_hành . 3 . Tên viết tắt của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước_ngoài . 4 . Tên viết tắt , bảng_hiệu của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , các hình_thức quảng_cáo , giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ HTX ” , liên_hiệp hợp_tác_xã phải có ký_hiệu “ LHHTX ” . Theo đó , tên hợp_tác_xã viết bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài tương_ứng . Khi dịch sang tiếng nước_ngoài , tên_riêng của hợp_tác_xã có_thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương_ứng toàn_bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài . Và tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên bằng tiếng Việt của hợp_tác_xã tại trụ_sở của hợp_tác_xã hoặc trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do hợp_tác_xã phát_hành . Chính vì_vậy mà anh có_thể thấy một biển bảng , hay giấy_tờ giao_dịch của hợp_tác_xã có tên tiếng Việt và cả tên bằng tiếng nước_ngoài .
207,746
Tên hợp_tác_xã bằng tiếng nước_ngoài bị cấm trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Những điều cấm trong đặt tên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Đặt tên đầy_đủ, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước. 2. Đặt tên đầy_đủ, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại, nhãn_hiệu, chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức, cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. 3. Sử_dụng tên cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, tên của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp để làm toàn_bộ hoặc một phần tên_riêng của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. 4. Sử_dụng tên danh_nhân, từ_ngữ, ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. Như_vậy, tên hợp_tác_xã bằng tiếng nước_ngoài bị cấm trong những trường_hợp sau : - Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Những điều cấm trong đặt tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Đặt tên đầy_đủ , tên viết tắt , tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước . 2 . Đặt tên đầy_đủ , tên viết tắt , tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại , nhãn_hiệu , chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức , cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . 3 . Sử_dụng tên cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , tên của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp để làm toàn_bộ hoặc một phần tên_riêng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . 4 . Sử_dụng tên danh_nhân , từ_ngữ , ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . Như_vậy , tên hợp_tác_xã bằng tiếng nước_ngoài bị cấm trong những trường_hợp sau : - Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước . - Tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại , nhãn_hiệu , chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức , cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ .
207,747
Tên hợp_tác_xã bằng tiếng nước_ngoài bị cấm trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... trong những trường_hợp sau : - Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước. - Tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại, nhãn_hiệu, chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức, cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. Những điều cấm trong đặt tên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Đặt tên đầy_đủ, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước. 2. Đặt tên đầy_đủ, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại, nhãn_hiệu, chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức, cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. 3. Sử_dụng tên cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, tên của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp để làm toàn_bộ hoặc một phần tên_riêng của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. 4.
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Những điều cấm trong đặt tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Đặt tên đầy_đủ , tên viết tắt , tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước . 2 . Đặt tên đầy_đủ , tên viết tắt , tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại , nhãn_hiệu , chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức , cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . 3 . Sử_dụng tên cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , tên của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp để làm toàn_bộ hoặc một phần tên_riêng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . 4 . Sử_dụng tên danh_nhân , từ_ngữ , ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . Như_vậy , tên hợp_tác_xã bằng tiếng nước_ngoài bị cấm trong những trường_hợp sau : - Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước . - Tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại , nhãn_hiệu , chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức , cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ .
207,748
Tên hợp_tác_xã bằng tiếng nước_ngoài bị cấm trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... , tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp để làm toàn_bộ hoặc một phần tên_riêng của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. 4. Sử_dụng tên danh_nhân, từ_ngữ, ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. Như_vậy, tên hợp_tác_xã bằng tiếng nước_ngoài bị cấm trong những trường_hợp sau : - Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước. - Tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại, nhãn_hiệu, chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức, cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ.
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Những điều cấm trong đặt tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Đặt tên đầy_đủ , tên viết tắt , tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước . 2 . Đặt tên đầy_đủ , tên viết tắt , tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại , nhãn_hiệu , chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức , cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . 3 . Sử_dụng tên cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , tên của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp để làm toàn_bộ hoặc một phần tên_riêng của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . 4 . Sử_dụng tên danh_nhân , từ_ngữ , ký_hiệu vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . Như_vậy , tên hợp_tác_xã bằng tiếng nước_ngoài bị cấm trong những trường_hợp sau : - Tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên đầy_đủ hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài của hợp_tác_xã khác đã đăng_ký trong phạm_vi cả nước . - Tên bằng tiếng nước_ngoài xâm_phạm quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại , nhãn_hiệu , chỉ_dẫn địa_lý của tổ_chức , cá_nhân khác theo pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ .
207,749
Đăng_ký cư_trú khi sổ_hộ_khẩu giấy hết hiệu_lực sử_dụng như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : ... “ Điều 3. Nguyên_tắc cư_trú và quản_lý cư_trú … 4. Thông_tin về cư_trú phải được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của pháp_luật ; tại một thời_điểm, mỗi công_dân chỉ có một nơi thường_trú và có_thể có thêm một nơi tạm_trú. … Điều 8. Quyền của công_dân về cư_trú … 3. Được khai_thác thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; được cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của mình xác_nhận thông_tin về cư_trú khi có yêu_cầu. 4. Được cơ_quan đăng_ký cư_trú cập_nhật, điều_chỉnh thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú khi có thay_đổi hoặc khi có yêu_cầu. 5. Được cung_cấp thông_tin, tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của mình khi có yêu_cầu. … Điều 32. Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về cư_trú 1. Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về cư_trú trong phạm_vi cả nước. 2. Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về cư_trú và có trách_nhiệm sau đây : … b ) Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về cư_trú ; tổ_chức việc đăng_ký, quản_lý
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : “ Điều 3 . Nguyên_tắc cư_trú và quản_lý cư_trú … 4 . Thông_tin về cư_trú phải được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của pháp_luật ; tại một thời_điểm , mỗi công_dân chỉ có một nơi thường_trú và có_thể có thêm một nơi tạm_trú . … Điều 8 . Quyền của công_dân về cư_trú … 3 . Được khai_thác thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; được cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của mình xác_nhận thông_tin về cư_trú khi có yêu_cầu . 4 . Được cơ_quan đăng_ký cư_trú cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú khi có thay_đổi hoặc khi có yêu_cầu . 5 . Được cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của mình khi có yêu_cầu . … Điều 32 . Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về cư_trú 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về cư_trú trong phạm_vi cả nước . 2 . Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về cư_trú và có trách_nhiệm sau đây : … b ) Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về cư_trú ; tổ_chức việc đăng_ký , quản_lý cư_trú trên toàn_quốc , cập_nhật thông_tin về cư_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; … Điều 33 . Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký cư_trú … 2 . Cập_nhật thông_tin về cư_trú của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 3 . Xác_nhận thông_tin về cư_trú , thông_báo về kết_quả thực_hiện các thủ_tục đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , khai_báo thông_tin , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú , tách hộ , khai_báo tạm_vắng dưới hình_thức văn_bản , tin nhắn điện_tử hoặc hình_thức khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . … Điều 38 . Điều_khoản thi_hành 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 . … 3 . Kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã được cấp vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ , tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định của Luật này cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Trường_hợp thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú khác với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì sử_dụng thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Khi công_dân thực_hiện các thủ_tục đăng_ký cư_trú dẫn đến thay_đổi thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thu_hồi Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp , thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của Luật này và không cấp mới , cấp lại Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú . ” Như_vậy , sổ_hộ_khẩu vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ , tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Kể từ ngày 01/01/2023 sổ_hộ_khẩu sẽ không còn giá_trị_sử_dụng nữa người_dân không cần phải thực_hiện tủ tục đăng_ký nào khi sổ_hộ_khẩu giấy hết hiệu_lực sử_dụng . Vì lúc này toàn_bộ thông_tin cư_trú của người_dân đã được cơ_quan có thẩm_quyền cập_nhật trên Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú của quốc_gia . ( Hình từ Internet )
207,750
Đăng_ký cư_trú khi sổ_hộ_khẩu giấy hết hiệu_lực sử_dụng như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : ... chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về cư_trú và có trách_nhiệm sau đây : … b ) Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về cư_trú ; tổ_chức việc đăng_ký, quản_lý cư_trú trên toàn_quốc, cập_nhật thông_tin về cư_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; … Điều 33. Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký cư_trú … 2. Cập_nhật thông_tin về cư_trú của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. 3. Xác_nhận thông_tin về cư_trú, thông_báo về kết_quả thực_hiện các thủ_tục đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú, gia_hạn tạm_trú, khai_báo thông_tin, điều_chỉnh thông_tin về cư_trú, tách hộ, khai_báo tạm_vắng dưới hình_thức văn_bản, tin nhắn điện_tử hoặc hình_thức khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an. … Điều 38. Điều_khoản thi_hành 1. Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2021. … 3. Kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành, Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú đã được cấp vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ, tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định của Luật này cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : “ Điều 3 . Nguyên_tắc cư_trú và quản_lý cư_trú … 4 . Thông_tin về cư_trú phải được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của pháp_luật ; tại một thời_điểm , mỗi công_dân chỉ có một nơi thường_trú và có_thể có thêm một nơi tạm_trú . … Điều 8 . Quyền của công_dân về cư_trú … 3 . Được khai_thác thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; được cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của mình xác_nhận thông_tin về cư_trú khi có yêu_cầu . 4 . Được cơ_quan đăng_ký cư_trú cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú khi có thay_đổi hoặc khi có yêu_cầu . 5 . Được cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của mình khi có yêu_cầu . … Điều 32 . Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về cư_trú 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về cư_trú trong phạm_vi cả nước . 2 . Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về cư_trú và có trách_nhiệm sau đây : … b ) Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về cư_trú ; tổ_chức việc đăng_ký , quản_lý cư_trú trên toàn_quốc , cập_nhật thông_tin về cư_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; … Điều 33 . Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký cư_trú … 2 . Cập_nhật thông_tin về cư_trú của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 3 . Xác_nhận thông_tin về cư_trú , thông_báo về kết_quả thực_hiện các thủ_tục đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , khai_báo thông_tin , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú , tách hộ , khai_báo tạm_vắng dưới hình_thức văn_bản , tin nhắn điện_tử hoặc hình_thức khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . … Điều 38 . Điều_khoản thi_hành 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 . … 3 . Kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã được cấp vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ , tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định của Luật này cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Trường_hợp thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú khác với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì sử_dụng thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Khi công_dân thực_hiện các thủ_tục đăng_ký cư_trú dẫn đến thay_đổi thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thu_hồi Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp , thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của Luật này và không cấp mới , cấp lại Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú . ” Như_vậy , sổ_hộ_khẩu vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ , tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Kể từ ngày 01/01/2023 sổ_hộ_khẩu sẽ không còn giá_trị_sử_dụng nữa người_dân không cần phải thực_hiện tủ tục đăng_ký nào khi sổ_hộ_khẩu giấy hết hiệu_lực sử_dụng . Vì lúc này toàn_bộ thông_tin cư_trú của người_dân đã được cơ_quan có thẩm_quyền cập_nhật trên Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú của quốc_gia . ( Hình từ Internet )
207,751
Đăng_ký cư_trú khi sổ_hộ_khẩu giấy hết hiệu_lực sử_dụng như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : ... tạm_trú đã được cấp vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ, tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định của Luật này cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Trường_hợp thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú khác với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì sử_dụng thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. Khi công_dân thực_hiện các thủ_tục đăng_ký cư_trú dẫn đến thay_đổi thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thu_hồi Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú đã cấp, thực_hiện điều_chỉnh, cập_nhật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của Luật này và không cấp mới, cấp lại Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú. ” Như_vậy, sổ_hộ_khẩu vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ, tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Kể từ ngày 01/01/2023 sổ_hộ_khẩu sẽ không còn giá_trị_sử_dụng nữa người_dân không cần phải thực_hiện tủ tục đăng_ký nào khi sổ_hộ_khẩu giấy hết hiệu_lực sử_dụng. Vì lúc này toàn_bộ thông_tin cư_trú của người_dân đã được cơ_quan có thẩm_quyền cập_nhật trên Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú của quốc_gia. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : “ Điều 3 . Nguyên_tắc cư_trú và quản_lý cư_trú … 4 . Thông_tin về cư_trú phải được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của pháp_luật ; tại một thời_điểm , mỗi công_dân chỉ có một nơi thường_trú và có_thể có thêm một nơi tạm_trú . … Điều 8 . Quyền của công_dân về cư_trú … 3 . Được khai_thác thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; được cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của mình xác_nhận thông_tin về cư_trú khi có yêu_cầu . 4 . Được cơ_quan đăng_ký cư_trú cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú khi có thay_đổi hoặc khi có yêu_cầu . 5 . Được cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của mình khi có yêu_cầu . … Điều 32 . Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về cư_trú 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về cư_trú trong phạm_vi cả nước . 2 . Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về cư_trú và có trách_nhiệm sau đây : … b ) Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về cư_trú ; tổ_chức việc đăng_ký , quản_lý cư_trú trên toàn_quốc , cập_nhật thông_tin về cư_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; … Điều 33 . Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký cư_trú … 2 . Cập_nhật thông_tin về cư_trú của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 3 . Xác_nhận thông_tin về cư_trú , thông_báo về kết_quả thực_hiện các thủ_tục đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , khai_báo thông_tin , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú , tách hộ , khai_báo tạm_vắng dưới hình_thức văn_bản , tin nhắn điện_tử hoặc hình_thức khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . … Điều 38 . Điều_khoản thi_hành 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 . … 3 . Kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã được cấp vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ , tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định của Luật này cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Trường_hợp thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú khác với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì sử_dụng thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Khi công_dân thực_hiện các thủ_tục đăng_ký cư_trú dẫn đến thay_đổi thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thu_hồi Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp , thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của Luật này và không cấp mới , cấp lại Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú . ” Như_vậy , sổ_hộ_khẩu vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ , tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Kể từ ngày 01/01/2023 sổ_hộ_khẩu sẽ không còn giá_trị_sử_dụng nữa người_dân không cần phải thực_hiện tủ tục đăng_ký nào khi sổ_hộ_khẩu giấy hết hiệu_lực sử_dụng . Vì lúc này toàn_bộ thông_tin cư_trú của người_dân đã được cơ_quan có thẩm_quyền cập_nhật trên Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú của quốc_gia . ( Hình từ Internet )
207,752
Đăng_ký cư_trú khi sổ_hộ_khẩu giấy hết hiệu_lực sử_dụng như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : ... hiệu_lực sử_dụng. Vì lúc này toàn_bộ thông_tin cư_trú của người_dân đã được cơ_quan có thẩm_quyền cập_nhật trên Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú của quốc_gia. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : “ Điều 3 . Nguyên_tắc cư_trú và quản_lý cư_trú … 4 . Thông_tin về cư_trú phải được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của pháp_luật ; tại một thời_điểm , mỗi công_dân chỉ có một nơi thường_trú và có_thể có thêm một nơi tạm_trú . … Điều 8 . Quyền của công_dân về cư_trú … 3 . Được khai_thác thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; được cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của mình xác_nhận thông_tin về cư_trú khi có yêu_cầu . 4 . Được cơ_quan đăng_ký cư_trú cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú khi có thay_đổi hoặc khi có yêu_cầu . 5 . Được cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của mình khi có yêu_cầu . … Điều 32 . Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về cư_trú 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về cư_trú trong phạm_vi cả nước . 2 . Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về cư_trú và có trách_nhiệm sau đây : … b ) Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về cư_trú ; tổ_chức việc đăng_ký , quản_lý cư_trú trên toàn_quốc , cập_nhật thông_tin về cư_trú vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; … Điều 33 . Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký cư_trú … 2 . Cập_nhật thông_tin về cư_trú của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . 3 . Xác_nhận thông_tin về cư_trú , thông_báo về kết_quả thực_hiện các thủ_tục đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , khai_báo thông_tin , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú , tách hộ , khai_báo tạm_vắng dưới hình_thức văn_bản , tin nhắn điện_tử hoặc hình_thức khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . … Điều 38 . Điều_khoản thi_hành 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 . … 3 . Kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã được cấp vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ , tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định của Luật này cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Trường_hợp thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú khác với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì sử_dụng thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Khi công_dân thực_hiện các thủ_tục đăng_ký cư_trú dẫn đến thay_đổi thông_tin trong Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thu_hồi Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú đã cấp , thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định của Luật này và không cấp mới , cấp lại Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú . ” Như_vậy , sổ_hộ_khẩu vẫn được sử_dụng và có giá_trị như giấy_tờ , tài_liệu xác_nhận về cư_trú theo quy_định cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Kể từ ngày 01/01/2023 sổ_hộ_khẩu sẽ không còn giá_trị_sử_dụng nữa người_dân không cần phải thực_hiện tủ tục đăng_ký nào khi sổ_hộ_khẩu giấy hết hiệu_lực sử_dụng . Vì lúc này toàn_bộ thông_tin cư_trú của người_dân đã được cơ_quan có thẩm_quyền cập_nhật trên Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú của quốc_gia . ( Hình từ Internet )
207,753
Xác_nhận thông_tin về cư_trú như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định về xác_nhận thông_tin cư_trú như sau : ... “ Điều 17. Xác_nhận thông_tin về cư_trú 1. Công_dân yêu_cầu xác_nhận thông_tin về cư_trú có_thể trực_tiếp đến cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của công_dân để đề_nghị cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú hoặc gửi yêu_cầu xác_nhận thông_tin về cư_trú qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an, Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú. 2. Nội_dung xác_nhận thông_tin về cư_trú bao_gồm thời_gian, địa_điểm, hình_thức đăng_ký cư_trú. Xác_nhận thông_tin về cư_trú có giá_trị 06 tháng kể từ ngày cấp đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Cư_trú xác_nhận về việc khai_báo cư_trú và có giá_trị 30 ngày kể từ ngày cấp đối_với trường_hợp xác_nhận thông_tin về cư_trú. Trường_hợp thông_tin về cư_trú của công_dân có sự thay_đổi, điều_chỉnh và được cập_nhật trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì xác_nhận thông_tin về cư_trú hết giá_trị kể từ thời_điểm thay_đổi. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm xác_nhận thông_tin về cư_trú dưới hình_thức văn_bản ( có chữ_ký và đóng_dấu của Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký cư_trú ) hoặc văn_bản điện_tử ( có chữ_ký số của Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký cư_trú ) theo yêu_cầu
None
1
Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định về xác_nhận thông_tin cư_trú như sau : “ Điều 17 . Xác_nhận thông_tin về cư_trú 1 . Công_dân yêu_cầu xác_nhận thông_tin về cư_trú có_thể trực_tiếp đến cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của công_dân để đề_nghị cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú hoặc gửi yêu_cầu xác_nhận thông_tin về cư_trú qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú . 2 . Nội_dung xác_nhận thông_tin về cư_trú bao_gồm thời_gian , địa_điểm , hình_thức đăng_ký cư_trú . Xác_nhận thông_tin về cư_trú có giá_trị 06 tháng kể từ ngày cấp đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Cư_trú xác_nhận về việc khai_báo cư_trú và có giá_trị 30 ngày kể từ ngày cấp đối_với trường_hợp xác_nhận thông_tin về cư_trú . Trường_hợp thông_tin về cư_trú của công_dân có sự thay_đổi , điều_chỉnh và được cập_nhật trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì xác_nhận thông_tin về cư_trú hết giá_trị kể từ thời_điểm thay_đổi . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm xác_nhận thông_tin về cư_trú dưới hình_thức văn_bản ( có chữ_ký và đóng_dấu của Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký cư_trú ) hoặc văn_bản điện_tử ( có chữ_ký số của Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký cư_trú ) theo yêu_cầu của công_dân . 4 . Trường_hợp nội_dung đề_nghị xác_nhận của cá_nhân hoặc hộ gia_đình chưa được cập_nhật trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú hướng_dẫn công_dân thực_hiện thủ_tục để điều_chỉnh thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định tại Điều 26 Luật Cư_trú . ” Trường_hợp người dẫn cần có xác_nhận thông_tin cư_trú để thực_hiện các thủ_tục hành_chính khác thì chỉ cần đến trực_tiếp đến cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú để đề_nghị cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú hoặc yêu_cầu cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú trực_tiếp qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú .
207,754
Xác_nhận thông_tin về cư_trú như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định về xác_nhận thông_tin cư_trú như sau : ... thông_tin về cư_trú dưới hình_thức văn_bản ( có chữ_ký và đóng_dấu của Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký cư_trú ) hoặc văn_bản điện_tử ( có chữ_ký số của Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký cư_trú ) theo yêu_cầu của công_dân. 4. Trường_hợp nội_dung đề_nghị xác_nhận của cá_nhân hoặc hộ gia_đình chưa được cập_nhật trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú hướng_dẫn công_dân thực_hiện thủ_tục để điều_chỉnh thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định tại Điều 26 Luật Cư_trú. ” Trường_hợp người dẫn cần có xác_nhận thông_tin cư_trú để thực_hiện các thủ_tục hành_chính khác thì chỉ cần đến trực_tiếp đến cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú để đề_nghị cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú hoặc yêu_cầu cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú trực_tiếp qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an, Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú.
None
1
Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định về xác_nhận thông_tin cư_trú như sau : “ Điều 17 . Xác_nhận thông_tin về cư_trú 1 . Công_dân yêu_cầu xác_nhận thông_tin về cư_trú có_thể trực_tiếp đến cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của công_dân để đề_nghị cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú hoặc gửi yêu_cầu xác_nhận thông_tin về cư_trú qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú . 2 . Nội_dung xác_nhận thông_tin về cư_trú bao_gồm thời_gian , địa_điểm , hình_thức đăng_ký cư_trú . Xác_nhận thông_tin về cư_trú có giá_trị 06 tháng kể từ ngày cấp đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Cư_trú xác_nhận về việc khai_báo cư_trú và có giá_trị 30 ngày kể từ ngày cấp đối_với trường_hợp xác_nhận thông_tin về cư_trú . Trường_hợp thông_tin về cư_trú của công_dân có sự thay_đổi , điều_chỉnh và được cập_nhật trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì xác_nhận thông_tin về cư_trú hết giá_trị kể từ thời_điểm thay_đổi . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm xác_nhận thông_tin về cư_trú dưới hình_thức văn_bản ( có chữ_ký và đóng_dấu của Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký cư_trú ) hoặc văn_bản điện_tử ( có chữ_ký số của Thủ_trưởng cơ_quan đăng_ký cư_trú ) theo yêu_cầu của công_dân . 4 . Trường_hợp nội_dung đề_nghị xác_nhận của cá_nhân hoặc hộ gia_đình chưa được cập_nhật trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú hướng_dẫn công_dân thực_hiện thủ_tục để điều_chỉnh thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú theo quy_định tại Điều 26 Luật Cư_trú . ” Trường_hợp người dẫn cần có xác_nhận thông_tin cư_trú để thực_hiện các thủ_tục hành_chính khác thì chỉ cần đến trực_tiếp đến cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú để đề_nghị cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú hoặc yêu_cầu cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú trực_tiếp qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú .
207,755
Người_dân có_thể tra_cứu thông_tin về cư_trú bằng cách nào mà không cần sổ_hộ_khẩu ?
Theo Luật Cư_trú 2020 , từ ngày 01/07/2020 , mọi thông_tin liên_quan đến cư_trú được cập_nhật trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , được kết_nối , chia_sẻ v: ... Theo Luật Cư_trú 2020 , từ ngày 01/07/2020 , mọi thông_tin liên_quan đến cư_trú được cập_nhật trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , được kết_nối , chia_sẻ với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Ngoài_ra , Nghị_định 37/2021/NĐ-CP cho_phép công_dân được khai_thác thông_tin của mình trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ( CSDLQG ) về dân_cư bằng : - Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin ; hoặc - Thông_qua dịch_vụ nhắn_tin , Cổng dịch_vụ Công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . Theo quy_định nêu trên , người_dân có_thể tra_cứu thông_tin về hộ_khẩu , thực_hiện nhập , xoá , chuyển hộ_khẩu , đăng_ký tạm_trú … trên hệ_thống của Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú mà không cần Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú .
None
1
Theo Luật Cư_trú 2020 , từ ngày 01/07/2020 , mọi thông_tin liên_quan đến cư_trú được cập_nhật trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , được kết_nối , chia_sẻ với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Ngoài_ra , Nghị_định 37/2021/NĐ-CP cho_phép công_dân được khai_thác thông_tin của mình trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia ( CSDLQG ) về dân_cư bằng : - Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin ; hoặc - Thông_qua dịch_vụ nhắn_tin , Cổng dịch_vụ Công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . Theo quy_định nêu trên , người_dân có_thể tra_cứu thông_tin về hộ_khẩu , thực_hiện nhập , xoá , chuyển hộ_khẩu , đăng_ký tạm_trú … trên hệ_thống của Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú mà không cần Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú .
207,756
Công_ty tài_chính chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường thì có cần sự chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước không ?
Công_ty tài_chính chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 25/2017/TT-N: ... Công_ty tài_chính chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 25/2017/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận việc mua_bán, chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường và ngược_lại như sau : Mua_bán, chuyển_nhượng cổ_phần của cổ_đông lớn ; mua_bán, chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường và ngược_lại … 3. Trình_tự, thủ_tục chấp_thuận : a ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính đối_với tỉnh, thành_phố không có Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hồ_sơ quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận
None
1
Công_ty tài_chính chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 25/2017/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận việc mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường và ngược_lại như sau : Mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần của cổ_đông lớn ; mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường và ngược_lại … 3 . Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận : a ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính đối_với tỉnh , thành_phố không có Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hồ_sơ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 40 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh hoặc Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , trường_hợp trong công_ty tài_chính có thực_hiện việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường thì công_ty tài_chính cần được sự chấp_thuận của cơ_quan sau : - Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; - Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính đối_với tỉnh , thành_phố không có Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng .
207,757
Công_ty tài_chính chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường thì có cần sự chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước không ?
Công_ty tài_chính chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 25/2017/TT-N: ... hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng. Trường_hợp từ_chối, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh hoặc Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy, trường_hợp trong công_ty tài_chính có thực_hiện việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường thì công_ty tài_chính cần được sự chấp_thuận của cơ_quan sau : - Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ; - Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính đối_với tỉnh, thành_phố không có Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng.
None
1
Công_ty tài_chính chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 25/2017/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận việc mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường và ngược_lại như sau : Mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần của cổ_đông lớn ; mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường và ngược_lại … 3 . Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận : a ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính đối_với tỉnh , thành_phố không có Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hồ_sơ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 40 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh hoặc Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , trường_hợp trong công_ty tài_chính có thực_hiện việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường thì công_ty tài_chính cần được sự chấp_thuận của cơ_quan sau : - Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; - Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính đối_với tỉnh , thành_phố không có Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng .
207,758
Việc chấp_thuận chuyển_nhượng cổ_phần trong công_ty tài_chính dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 25/2017/TT-NHNN quy_định về trình_tự thủ_tục chấp_thuận việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đô: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 25/2017/TT-NHNN quy_định về trình_tự thủ_tục chấp_thuận việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường như sau : Mua_bán, chuyển_nhượng cổ_phần của cổ_đông lớn ; mua_bán, chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường và ngược_lại … 3. Trình_tự, thủ_tục chấp_thuận : a ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính đối_với tỉnh, thành_phố không có Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hồ_sơ quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng. Trường_hợp từ_chối, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh hoặc Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng trả_lời bằng văn_bản và
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 25/2017/TT-NHNN quy_định về trình_tự thủ_tục chấp_thuận việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường như sau : Mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần của cổ_đông lớn ; mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường và ngược_lại … 3 . Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận : a ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính đối_với tỉnh , thành_phố không có Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hồ_sơ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 40 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh hoặc Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo đó , khi nhận được hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường của công_ty tài_chính thì : - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 40 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh hoặc Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
207,759
Việc chấp_thuận chuyển_nhượng cổ_phần trong công_ty tài_chính dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 25/2017/TT-NHNN quy_định về trình_tự thủ_tục chấp_thuận việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đô: ... Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng. Trường_hợp từ_chối, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh hoặc Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Theo đó, khi nhận được hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường của công_ty tài_chính thì : - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung hồ_sơ. - Trong thời_hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng. Trường_hợp từ_chối, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh hoặc Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 25/2017/TT-NHNN quy_định về trình_tự thủ_tục chấp_thuận việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường như sau : Mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần của cổ_đông lớn ; mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường và ngược_lại … 3 . Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận : a ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính đối_với tỉnh , thành_phố không có Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hồ_sơ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 40 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh hoặc Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo đó , khi nhận được hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường của công_ty tài_chính thì : - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 40 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh hoặc Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
207,760
Công_ty tài_chính có trách_nhiệm báo_cáo việc hoàn_thành chuyển_nhượng cổ_phần cho cơ_quan có thẩm_quyền trong thời_hạn bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 11 Thông_tư 25/2017/TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm báo_cáo việc hoàn_thành chuyển_nhượng cổ_phần của công_ty tài_chính như sau : ... Mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần của cổ_đông lớn ; mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường và ngược_lại … 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_tất việc mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng có văn_bản báo_cáo về việc mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần gửi Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . Theo đó , công_ty tài_chính cần có văn_bản báo_cáo việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường cho Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_tất việc chuyển_nhượng cổ_phần .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 11 Thông_tư 25/2017/TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm báo_cáo việc hoàn_thành chuyển_nhượng cổ_phần của công_ty tài_chính như sau : Mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần của cổ_đông lớn ; mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường và ngược_lại … 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_tất việc mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng có văn_bản báo_cáo về việc mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần gửi Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . Theo đó , công_ty tài_chính cần có văn_bản báo_cáo việc chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn trở_thành cổ_đông thường cho Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_tất việc chuyển_nhượng cổ_phần .
207,761
Tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng của thân_nhân cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động có tăng không ?
Căn_cứ vào Điều 68 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Mức trợ_cấp tuất hằng tháng 1. Mức trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với mỗi thân_nhân bằng 50% mức lương cơ_sở ; trường_hợp thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức lương cơ_sở. 2. Trường_hợp một người chết thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này thì số thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng không quá 04 người ; trường_hợp có từ 02 người chết trở lên thì thân_nhân của những người này được hưởng 02 lần mức trợ_cấp quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng được thực_hiện kể từ tháng liền kề sau tháng mà đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này chết. Trường_hợp khi bố chết mà người mẹ đang mang thai thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của con_tính từ tháng con được sinh. Theo như quy_định trên thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động đã qua_đời sẽ bằng 50% mức lương cơ_sở. Đố với những thân_nhân mà
None
1
Căn_cứ vào Điều 68 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Mức trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Mức trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với mỗi thân_nhân bằng 50% mức lương cơ_sở ; trường_hợp thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức lương cơ_sở . 2 . Trường_hợp một người chết thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này thì số thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng không quá 04 người ; trường_hợp có từ 02 người chết trở lên thì thân_nhân của những người này được hưởng 02 lần mức trợ_cấp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng được thực_hiện kể từ tháng liền kề sau tháng mà đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này chết . Trường_hợp khi bố chết mà người mẹ đang mang thai thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của con_tính từ tháng con được sinh . Theo như quy_định trên thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đã qua_đời sẽ bằng 50% mức lương cơ_sở . Đố với những thân_nhân mà không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng nhận được sẽ là 70% mức lương cơ_sở . Theo Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Theo đó , mức lương cơ_sở hiện_nay là 1.490.000 đồng / tháng . Do_đó , mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đã qua_đời nhận được sẽ là 745.000 đồng / tháng . Đối_với những thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng sẽ là 1.043.000 đồng / tháng . Vừa_qua , Quốc_hội đã thông_qua việc chính_thức tăng lương cơ_sở từ 1.490.000 đồng / tháng thành 1.800.000 đồng / tháng từ ngày 01/7/2023 . Như_vậy , kể từ ngày 01/7/2023 thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đã qua_đời nhận được sẽ là 900.000 đồng / tháng , tăng 155.000 đồng so với hiện_nay . Đối_với những thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng sẽ là 1.260.000 đồng / tháng , tăng 217.000 đồng so với hiện_nay .
207,762
Tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng của thân_nhân cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động có tăng không ?
Căn_cứ vào Điều 68 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động đã qua_đời sẽ bằng 50% mức lương cơ_sở. Đố với những thân_nhân mà không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng nhận được sẽ là 70% mức lương cơ_sở. Theo Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1. Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019, mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng. 3. Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước. Theo đó, mức lương cơ_sở hiện_nay là 1.490.000 đồng / tháng. Do_đó, mức trợ_cấp
None
1
Căn_cứ vào Điều 68 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Mức trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Mức trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với mỗi thân_nhân bằng 50% mức lương cơ_sở ; trường_hợp thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức lương cơ_sở . 2 . Trường_hợp một người chết thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này thì số thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng không quá 04 người ; trường_hợp có từ 02 người chết trở lên thì thân_nhân của những người này được hưởng 02 lần mức trợ_cấp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng được thực_hiện kể từ tháng liền kề sau tháng mà đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này chết . Trường_hợp khi bố chết mà người mẹ đang mang thai thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của con_tính từ tháng con được sinh . Theo như quy_định trên thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đã qua_đời sẽ bằng 50% mức lương cơ_sở . Đố với những thân_nhân mà không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng nhận được sẽ là 70% mức lương cơ_sở . Theo Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Theo đó , mức lương cơ_sở hiện_nay là 1.490.000 đồng / tháng . Do_đó , mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đã qua_đời nhận được sẽ là 745.000 đồng / tháng . Đối_với những thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng sẽ là 1.043.000 đồng / tháng . Vừa_qua , Quốc_hội đã thông_qua việc chính_thức tăng lương cơ_sở từ 1.490.000 đồng / tháng thành 1.800.000 đồng / tháng từ ngày 01/7/2023 . Như_vậy , kể từ ngày 01/7/2023 thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đã qua_đời nhận được sẽ là 900.000 đồng / tháng , tăng 155.000 đồng so với hiện_nay . Đối_với những thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng sẽ là 1.260.000 đồng / tháng , tăng 217.000 đồng so với hiện_nay .
207,763
Tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng của thân_nhân cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động có tăng không ?
Căn_cứ vào Điều 68 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước. Theo đó, mức lương cơ_sở hiện_nay là 1.490.000 đồng / tháng. Do_đó, mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động đã qua_đời nhận được sẽ là 745.000 đồng / tháng. Đối_với những thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng sẽ là 1.043.000 đồng / tháng. Vừa_qua, Quốc_hội đã thông_qua việc chính_thức tăng lương cơ_sở từ 1.490.000 đồng / tháng thành 1.800.000 đồng / tháng từ ngày 01/7/2023. Như_vậy, kể từ ngày 01/7/2023 thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động đã qua_đời nhận được sẽ là 900.000 đồng / tháng, tăng 155.000 đồng so với hiện_nay. Đối_với những thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng sẽ là 1.260.000 đồng / tháng, tăng 217.000 đồng so với hiện_nay.
None
1
Căn_cứ vào Điều 68 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Mức trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Mức trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với mỗi thân_nhân bằng 50% mức lương cơ_sở ; trường_hợp thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức lương cơ_sở . 2 . Trường_hợp một người chết thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này thì số thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng không quá 04 người ; trường_hợp có từ 02 người chết trở lên thì thân_nhân của những người này được hưởng 02 lần mức trợ_cấp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng được thực_hiện kể từ tháng liền kề sau tháng mà đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này chết . Trường_hợp khi bố chết mà người mẹ đang mang thai thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của con_tính từ tháng con được sinh . Theo như quy_định trên thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đã qua_đời sẽ bằng 50% mức lương cơ_sở . Đố với những thân_nhân mà không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng nhận được sẽ là 70% mức lương cơ_sở . Theo Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Theo đó , mức lương cơ_sở hiện_nay là 1.490.000 đồng / tháng . Do_đó , mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đã qua_đời nhận được sẽ là 745.000 đồng / tháng . Đối_với những thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng sẽ là 1.043.000 đồng / tháng . Vừa_qua , Quốc_hội đã thông_qua việc chính_thức tăng lương cơ_sở từ 1.490.000 đồng / tháng thành 1.800.000 đồng / tháng từ ngày 01/7/2023 . Như_vậy , kể từ ngày 01/7/2023 thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đã qua_đời nhận được sẽ là 900.000 đồng / tháng , tăng 155.000 đồng so với hiện_nay . Đối_với những thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng sẽ là 1.260.000 đồng / tháng , tăng 217.000 đồng so với hiện_nay .
207,764
Tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng của thân_nhân cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động có tăng không ?
Căn_cứ vào Điều 68 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... tuất hằng tháng sẽ là 1.260.000 đồng / tháng, tăng 217.000 đồng so với hiện_nay.
None
1
Căn_cứ vào Điều 68 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Mức trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Mức trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với mỗi thân_nhân bằng 50% mức lương cơ_sở ; trường_hợp thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức lương cơ_sở . 2 . Trường_hợp một người chết thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này thì số thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng không quá 04 người ; trường_hợp có từ 02 người chết trở lên thì thân_nhân của những người này được hưởng 02 lần mức trợ_cấp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng được thực_hiện kể từ tháng liền kề sau tháng mà đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này chết . Trường_hợp khi bố chết mà người mẹ đang mang thai thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của con_tính từ tháng con được sinh . Theo như quy_định trên thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đã qua_đời sẽ bằng 50% mức lương cơ_sở . Đố với những thân_nhân mà không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng nhận được sẽ là 70% mức lương cơ_sở . Theo Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Theo đó , mức lương cơ_sở hiện_nay là 1.490.000 đồng / tháng . Do_đó , mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đã qua_đời nhận được sẽ là 745.000 đồng / tháng . Đối_với những thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng sẽ là 1.043.000 đồng / tháng . Vừa_qua , Quốc_hội đã thông_qua việc chính_thức tăng lương cơ_sở từ 1.490.000 đồng / tháng thành 1.800.000 đồng / tháng từ ngày 01/7/2023 . Như_vậy , kể từ ngày 01/7/2023 thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng mà mỗi thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động đã qua_đời nhận được sẽ là 900.000 đồng / tháng , tăng 155.000 đồng so với hiện_nay . Đối_với những thân_nhân không có người trực_tiếp nuôi_dưỡng thì mức trợ_cấp tuất hằng tháng sẽ là 1.260.000 đồng / tháng , tăng 217.000 đồng so với hiện_nay .
207,765
Những trường_hợp nào sẽ được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1. Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên. Theo như quy_định trên thì những người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên ; người lao_động chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc và thân_nhân của người lao_động bị Toà_án tuyên_bố đã chết sẽ nhận trợ_cấp tuất hằng tháng trong các trường_hợp sau : - Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_@@
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . Theo như quy_định trên thì những người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên ; người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc và thân_nhân của người lao_động bị Toà_án tuyên_bố đã chết sẽ nhận trợ_cấp tuất hằng tháng trong các trường_hợp sau : - Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; - Đang hưởng lương hưu ; - Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên .
207,766
Những trường_hợp nào sẽ được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... lao_động bị Toà_án tuyên_bố đã chết sẽ nhận trợ_cấp tuất hằng tháng trong các trường_hợp sau : - Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; - Đang hưởng lương hưu ; - Chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; - Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên. Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1. Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên. Theo như quy_định trên thì những người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên ; người
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . Theo như quy_định trên thì những người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên ; người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc và thân_nhân của người lao_động bị Toà_án tuyên_bố đã chết sẽ nhận trợ_cấp tuất hằng tháng trong các trường_hợp sau : - Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; - Đang hưởng lương hưu ; - Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên .
207,767
Những trường_hợp nào sẽ được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Theo như quy_định trên thì những người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên ; người lao_động chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc và thân_nhân của người lao_động bị Toà_án tuyên_bố đã chết sẽ nhận trợ_cấp tuất hằng tháng trong các trường_hợp sau : - Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; - Đang hưởng lương hưu ; - Chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; - Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . Theo như quy_định trên thì những người lao_động đang đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội mà đã có thời_gian đóng từ đủ 12 tháng trở lên ; người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc chết trong thời_gian điều_trị do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người đang hưởng lương hưu ; hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đã nghỉ_việc và thân_nhân của người lao_động bị Toà_án tuyên_bố đã chết sẽ nhận trợ_cấp tuất hằng tháng trong các trường_hợp sau : - Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; - Đang hưởng lương hưu ; - Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên .
207,768
Những thân_nhân nào của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động sẽ được nhận trợ_cấp tuất hằng tháng ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động được nhận trợ_cấp: ... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những thân_nhân của cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động được nhận trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; - Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi, chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam, từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động được nhận trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; - Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên .
207,769
Những thân_nhân nào của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động sẽ được nhận trợ_cấp tuất hằng tháng ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động được nhận trợ_cấp: ... ; - Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam, dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên.Căn_cứ vào khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những thân_nhân của cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động được nhận trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; - Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi, chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động được nhận trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; - Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên .
207,770
Những thân_nhân nào của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động sẽ được nhận trợ_cấp tuất hằng tháng ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động được nhận trợ_cấp: ... lao_động từ 81% trở lên ; - Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam, từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam, dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên.
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những thân_nhân của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động được nhận trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; - Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên .
207,771
Trước thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù thì cơ_quan có thẩm_quyền cần xét họp trước bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về việc tổ_chức họp trước khi xét giảm thời_hạn chấp_hành án ph: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về việc tổ_chức họp trước khi xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : Lập hồ_sơ, danh_sách đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 1. Trước thời_điểm xét giảm quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch này, ít_nhất là 20 ngày, các trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện bố_trí cho cán_bộ quản_giáo tổ_chức họp đội ( tổ ) phạm_nhân để bình_xét, giới_thiệu, đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho những người có đủ điều_kiện và biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay. Cuộc họp phải được lập biên_bản, có chữ_ký của cán_bộ quản_giáo và phạm_nhân ghi biên_bản. Trên cơ_sở kết_quả họp đội phạm_nhân, cán_bộ quản_giáo lập danh_sách và đề_xuất mức giảm cho từng phạm_nhân báo_cáo tại cuộc họp xét, đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của phân trại ( đối_với trại_giam có từ 02 phân trại trở lên ). Trường_hợp cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có ít phạm_nhân thì cán_bộ quản_giáo không tổ_chức họp mà
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về việc tổ_chức họp trước khi xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : Lập hồ_sơ , danh_sách đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 1 . Trước thời_điểm xét giảm quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch này , ít_nhất là 20 ngày , các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện bố_trí cho cán_bộ quản_giáo tổ_chức họp đội ( tổ ) phạm_nhân để bình_xét , giới_thiệu , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho những người có đủ điều_kiện và biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay . Cuộc họp phải được lập biên_bản , có chữ_ký của cán_bộ quản_giáo và phạm_nhân ghi biên_bản . Trên cơ_sở kết_quả họp đội phạm_nhân , cán_bộ quản_giáo lập danh_sách và đề_xuất mức giảm cho từng phạm_nhân báo_cáo tại cuộc họp xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của phân trại ( đối_với trại_giam có từ 02 phân trại trở lên ) . Trường_hợp cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có ít phạm_nhân thì cán_bộ quản_giáo không tổ_chức họp mà kiểm_tra , rà_soát , lập danh_sách phạm_nhân có đủ điều_kiện xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , báo_cáo tại cuộc họp xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . ... Theo đó , trước thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù it nhất_là 20 ngày , các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện bố_trí cho cán_bộ quản_giáo tổ_chức họp đội ( tổ ) phạm_nhân để bình_xét , giới_thiệu , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho những người có đủ điều_kiện và biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay . Cuộc họp phải được lập biên_bản , có chữ_ký của cán_bộ quản_giáo và phạm_nhân ghi biên_bản . Trên cơ_sở kết_quả họp đội phạm_nhân , cán_bộ quản_giáo lập danh_sách và đề_xuất mức giảm cho từng phạm_nhân báo_cáo tại cuộc họp xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của phân trại ( đối_với trại_giam có từ 02 phân trại trở lên ) . Trước thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù thì cơ_quan có thẩm_quyền cần xét hợp trước bao_nhiêu ngày ? ( Hình từ Internet )
207,772
Trước thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù thì cơ_quan có thẩm_quyền cần xét họp trước bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về việc tổ_chức họp trước khi xét giảm thời_hạn chấp_hành án ph: ... phân trại ( đối_với trại_giam có từ 02 phân trại trở lên ). Trường_hợp cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có ít phạm_nhân thì cán_bộ quản_giáo không tổ_chức họp mà kiểm_tra, rà_soát, lập danh_sách phạm_nhân có đủ điều_kiện xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù, báo_cáo tại cuộc họp xét, đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện.... Theo đó, trước thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù it nhất_là 20 ngày, các trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện bố_trí cho cán_bộ quản_giáo tổ_chức họp đội ( tổ ) phạm_nhân để bình_xét, giới_thiệu, đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho những người có đủ điều_kiện và biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay. Cuộc họp phải được lập biên_bản, có chữ_ký của cán_bộ quản_giáo và phạm_nhân ghi biên_bản. Trên cơ_sở kết_quả họp đội phạm_nhân, cán_bộ quản_giáo lập danh_sách và đề_xuất mức giảm cho từng phạm_nhân báo_cáo tại cuộc họp xét, đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của phân trại ( đối_với trại_giam có từ 02 phân trại trở
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về việc tổ_chức họp trước khi xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : Lập hồ_sơ , danh_sách đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 1 . Trước thời_điểm xét giảm quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch này , ít_nhất là 20 ngày , các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện bố_trí cho cán_bộ quản_giáo tổ_chức họp đội ( tổ ) phạm_nhân để bình_xét , giới_thiệu , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho những người có đủ điều_kiện và biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay . Cuộc họp phải được lập biên_bản , có chữ_ký của cán_bộ quản_giáo và phạm_nhân ghi biên_bản . Trên cơ_sở kết_quả họp đội phạm_nhân , cán_bộ quản_giáo lập danh_sách và đề_xuất mức giảm cho từng phạm_nhân báo_cáo tại cuộc họp xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của phân trại ( đối_với trại_giam có từ 02 phân trại trở lên ) . Trường_hợp cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có ít phạm_nhân thì cán_bộ quản_giáo không tổ_chức họp mà kiểm_tra , rà_soát , lập danh_sách phạm_nhân có đủ điều_kiện xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , báo_cáo tại cuộc họp xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . ... Theo đó , trước thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù it nhất_là 20 ngày , các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện bố_trí cho cán_bộ quản_giáo tổ_chức họp đội ( tổ ) phạm_nhân để bình_xét , giới_thiệu , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho những người có đủ điều_kiện và biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay . Cuộc họp phải được lập biên_bản , có chữ_ký của cán_bộ quản_giáo và phạm_nhân ghi biên_bản . Trên cơ_sở kết_quả họp đội phạm_nhân , cán_bộ quản_giáo lập danh_sách và đề_xuất mức giảm cho từng phạm_nhân báo_cáo tại cuộc họp xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của phân trại ( đối_với trại_giam có từ 02 phân trại trở lên ) . Trước thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù thì cơ_quan có thẩm_quyền cần xét hợp trước bao_nhiêu ngày ? ( Hình từ Internet )
207,773
Trước thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù thì cơ_quan có thẩm_quyền cần xét họp trước bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về việc tổ_chức họp trước khi xét giảm thời_hạn chấp_hành án ph: ... và đề_xuất mức giảm cho từng phạm_nhân báo_cáo tại cuộc họp xét, đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của phân trại ( đối_với trại_giam có từ 02 phân trại trở lên ). Trước thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù thì cơ_quan có thẩm_quyền cần xét hợp trước bao_nhiêu ngày? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về việc tổ_chức họp trước khi xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : Lập hồ_sơ , danh_sách đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 1 . Trước thời_điểm xét giảm quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư liên_tịch này , ít_nhất là 20 ngày , các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện bố_trí cho cán_bộ quản_giáo tổ_chức họp đội ( tổ ) phạm_nhân để bình_xét , giới_thiệu , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho những người có đủ điều_kiện và biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay . Cuộc họp phải được lập biên_bản , có chữ_ký của cán_bộ quản_giáo và phạm_nhân ghi biên_bản . Trên cơ_sở kết_quả họp đội phạm_nhân , cán_bộ quản_giáo lập danh_sách và đề_xuất mức giảm cho từng phạm_nhân báo_cáo tại cuộc họp xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của phân trại ( đối_với trại_giam có từ 02 phân trại trở lên ) . Trường_hợp cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có ít phạm_nhân thì cán_bộ quản_giáo không tổ_chức họp mà kiểm_tra , rà_soát , lập danh_sách phạm_nhân có đủ điều_kiện xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , báo_cáo tại cuộc họp xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . ... Theo đó , trước thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù it nhất_là 20 ngày , các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện bố_trí cho cán_bộ quản_giáo tổ_chức họp đội ( tổ ) phạm_nhân để bình_xét , giới_thiệu , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho những người có đủ điều_kiện và biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay . Cuộc họp phải được lập biên_bản , có chữ_ký của cán_bộ quản_giáo và phạm_nhân ghi biên_bản . Trên cơ_sở kết_quả họp đội phạm_nhân , cán_bộ quản_giáo lập danh_sách và đề_xuất mức giảm cho từng phạm_nhân báo_cáo tại cuộc họp xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù của phân trại ( đối_với trại_giam có từ 02 phân trại trở lên ) . Trước thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù thì cơ_quan có thẩm_quyền cần xét hợp trước bao_nhiêu ngày ? ( Hình từ Internet )
207,774
Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cần có bao_nhiêu thẩm_phán tham_gia ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 38 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ... Thủ_tục giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù.. 3. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân đang chấp_hành án thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét, quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù. Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân đang chấp_hành án thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét, quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù. Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân đủ điều_kiện cần có 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 38 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : Thủ_tục giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù .. 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân đang chấp_hành án thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân đang chấp_hành án thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân đủ điều_kiện cần có 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung .
207,775
Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cần có bao_nhiêu thẩm_phán tham_gia ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 38 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ... phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung. Thủ_tục giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù.. 3. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân đang chấp_hành án thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét, quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù. Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân đang chấp_hành án thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét, quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù. Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân đủ điều_kiện cần có 03 Thẩm_phán
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 38 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : Thủ_tục giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù .. 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân đang chấp_hành án thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân đang chấp_hành án thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân đủ điều_kiện cần có 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung .
207,776
Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cần có bao_nhiêu thẩm_phán tham_gia ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 38 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ... Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét, quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù. Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân đủ điều_kiện cần có 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 38 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : Thủ_tục giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù .. 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân đang chấp_hành án thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân đang chấp_hành án thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân đủ điều_kiện cần có 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung .
207,777
Mỗi phạm_nhân được xét giảm thời_hạn án phạt tù bao_nhiêu lần một năm ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về số lần được xét giảm án phạt tù đối_với phạm_nhân như sau : ... Thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù... 2. Mỗi năm 01 phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 01 lần theo quy_định tại Điều 38 của Luật Thi_hành án hình_sự. Sau lần xét giảm đầu_tiên, nếu các năm tiếp_theo phạm_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì sẽ được xét giảm vào đúng đợt mà đã được xét giảm lần đầu. Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ 01 năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn 01 đợt, nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm 01 lần. Như_vậy, mỗi năm 01 phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 01 lần theo quy_định pháp_luật. Sau lần xét giảm đầu_tiên, nếu các năm tiếp_theo phạm_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì sẽ được xét giảm vào đúng đợt mà đã được xét giảm lần đầu. Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ 01 năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn 01 đợt, nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm 01
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về số lần được xét giảm án phạt tù đối_với phạm_nhân như sau : Thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù ... 2 . Mỗi năm 01 phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 01 lần theo quy_định tại Điều 38 của Luật Thi_hành án hình_sự . Sau lần xét giảm đầu_tiên , nếu các năm tiếp_theo phạm_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì sẽ được xét giảm vào đúng đợt mà đã được xét giảm lần đầu . Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ 01 năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn 01 đợt , nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm 01 lần . Như_vậy , mỗi năm 01 phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 01 lần theo quy_định pháp_luật . Sau lần xét giảm đầu_tiên , nếu các năm tiếp_theo phạm_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì sẽ được xét giảm vào đúng đợt mà đã được xét giảm lần đầu . Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ 01 năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn 01 đợt , nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm 01 lần .
207,778
Mỗi phạm_nhân được xét giảm thời_hạn án phạt tù bao_nhiêu lần một năm ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về số lần được xét giảm án phạt tù đối_với phạm_nhân như sau : ... mà thời_hạn tù còn lại không đủ 01 năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn 01 đợt, nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm 01 lần. Thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù... 2. Mỗi năm 01 phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 01 lần theo quy_định tại Điều 38 của Luật Thi_hành án hình_sự. Sau lần xét giảm đầu_tiên, nếu các năm tiếp_theo phạm_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì sẽ được xét giảm vào đúng đợt mà đã được xét giảm lần đầu. Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ 01 năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn 01 đợt, nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm 01 lần. Như_vậy, mỗi năm 01 phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 01 lần theo quy_định pháp_luật. Sau lần xét giảm đầu_tiên, nếu các năm tiếp_theo phạm_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì sẽ được xét giảm vào đúng đợt mà đã được xét giảm lần đầu. Trường_hợp đã
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về số lần được xét giảm án phạt tù đối_với phạm_nhân như sau : Thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù ... 2 . Mỗi năm 01 phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 01 lần theo quy_định tại Điều 38 của Luật Thi_hành án hình_sự . Sau lần xét giảm đầu_tiên , nếu các năm tiếp_theo phạm_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì sẽ được xét giảm vào đúng đợt mà đã được xét giảm lần đầu . Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ 01 năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn 01 đợt , nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm 01 lần . Như_vậy , mỗi năm 01 phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 01 lần theo quy_định pháp_luật . Sau lần xét giảm đầu_tiên , nếu các năm tiếp_theo phạm_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì sẽ được xét giảm vào đúng đợt mà đã được xét giảm lần đầu . Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ 01 năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn 01 đợt , nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm 01 lần .
207,779
Mỗi phạm_nhân được xét giảm thời_hạn án phạt tù bao_nhiêu lần một năm ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về số lần được xét giảm án phạt tù đối_với phạm_nhân như sau : ... đầu_tiên, nếu các năm tiếp_theo phạm_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì sẽ được xét giảm vào đúng đợt mà đã được xét giảm lần đầu. Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ 01 năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn 01 đợt, nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm 01 lần.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về số lần được xét giảm án phạt tù đối_với phạm_nhân như sau : Thời_điểm xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù ... 2 . Mỗi năm 01 phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 01 lần theo quy_định tại Điều 38 của Luật Thi_hành án hình_sự . Sau lần xét giảm đầu_tiên , nếu các năm tiếp_theo phạm_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì sẽ được xét giảm vào đúng đợt mà đã được xét giảm lần đầu . Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ 01 năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn 01 đợt , nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm 01 lần . Như_vậy , mỗi năm 01 phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù 01 lần theo quy_định pháp_luật . Sau lần xét giảm đầu_tiên , nếu các năm tiếp_theo phạm_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì sẽ được xét giảm vào đúng đợt mà đã được xét giảm lần đầu . Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ 01 năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn 01 đợt , nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm 01 lần .
207,780
Sinh_viên đại_học có được phép nhờ người khác thi hộ không ?
Nhờ người khác thi hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , các hành_vi sau đây người học không được làm : ... Các hành_vi người học không được làm 1. Xúc_phạm nhân_phẩm, danh_dự, xâm_phạm thân_thể giảng_viên, cán_bộ quản_lý giáo_dục, nhân_viên, người học của cơ_sở giáo_dục đại_học và người khác. 2. Gian_lận trong học_tập, kiểm_tra, thi_cử, tuyển_sinh. 3. Tham_gia tệ_nạn xã_hội, gây_rối an_ninh trật_tự trong cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc nơi công_cộng và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 4. Tổ_chức hoặc tham_gia các hoạt_động vi_phạm pháp_luật. Ngoài_ra, theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 42/2007/QĐ-BGDĐT về Quy_chế học_sinh sinh_viên các trường đại_học, cao_đẳng và trung_cấp chuyên_nghiệp hệ chính_quy quy_định : Các hành_vi HSSV không được làm... 2. Gian_lận trong học_tập như : quay_cóp, mang tài_liệu vào phòng thi, xin điểm ; học, thi, thực_tập, trực hộ người khác hoặc nhờ người khác học, thi, thực_tập, trực hộ ; sao_chép, nhờ hoặc làm hộ tiểu_luận, đồ_án, khoá_luận tốt_nghiệp ; tổ_chức hoặc tham_gia tổ_chức thi hộ hoặc các hành_vi gian_lận khác. Như_vậy, hành_vi nhờ người khác thi hộ là một trong những hành_vi vi_phạm pháp_luật
None
1
Nhờ người khác thi hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , các hành_vi sau đây người học không được làm : Các hành_vi người học không được làm 1 . Xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , xâm_phạm thân_thể giảng_viên , cán_bộ quản_lý giáo_dục , nhân_viên , người học của cơ_sở giáo_dục đại_học và người khác . 2 . Gian_lận trong học_tập , kiểm_tra , thi_cử , tuyển_sinh . 3 . Tham_gia tệ_nạn xã_hội , gây_rối an_ninh trật_tự trong cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc nơi công_cộng và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 4 . Tổ_chức hoặc tham_gia các hoạt_động vi_phạm pháp_luật . Ngoài_ra , theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 42/2007/QĐ-BGDĐT về Quy_chế học_sinh sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng và trung_cấp chuyên_nghiệp hệ chính_quy quy_định : Các hành_vi HSSV không được làm ... 2 . Gian_lận trong học_tập như : quay_cóp , mang tài_liệu vào phòng thi , xin điểm ; học , thi , thực_tập , trực hộ người khác hoặc nhờ người khác học , thi , thực_tập , trực hộ ; sao_chép , nhờ hoặc làm hộ tiểu_luận , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp ; tổ_chức hoặc tham_gia tổ_chức thi hộ hoặc các hành_vi gian_lận khác . Như_vậy , hành_vi nhờ người khác thi hộ là một trong những hành_vi vi_phạm pháp_luật giáo_dục .
207,781
Sinh_viên đại_học có được phép nhờ người khác thi hộ không ?
Nhờ người khác thi hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , các hành_vi sau đây người học không được làm : ... , khoá_luận tốt_nghiệp ; tổ_chức hoặc tham_gia tổ_chức thi hộ hoặc các hành_vi gian_lận khác. Như_vậy, hành_vi nhờ người khác thi hộ là một trong những hành_vi vi_phạm pháp_luật giáo_dục. Các hành_vi người học không được làm 1. Xúc_phạm nhân_phẩm, danh_dự, xâm_phạm thân_thể giảng_viên, cán_bộ quản_lý giáo_dục, nhân_viên, người học của cơ_sở giáo_dục đại_học và người khác. 2. Gian_lận trong học_tập, kiểm_tra, thi_cử, tuyển_sinh. 3. Tham_gia tệ_nạn xã_hội, gây_rối an_ninh trật_tự trong cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc nơi công_cộng và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 4. Tổ_chức hoặc tham_gia các hoạt_động vi_phạm pháp_luật. Ngoài_ra, theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 42/2007/QĐ-BGDĐT về Quy_chế học_sinh sinh_viên các trường đại_học, cao_đẳng và trung_cấp chuyên_nghiệp hệ chính_quy quy_định : Các hành_vi HSSV không được làm... 2. Gian_lận trong học_tập như : quay_cóp, mang tài_liệu vào phòng thi, xin điểm ; học, thi, thực_tập, trực hộ người khác hoặc nhờ người khác học, thi, thực_tập, trực hộ ; sao_chép, nhờ hoặc làm hộ tiểu_luận
None
1
Nhờ người khác thi hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , các hành_vi sau đây người học không được làm : Các hành_vi người học không được làm 1 . Xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , xâm_phạm thân_thể giảng_viên , cán_bộ quản_lý giáo_dục , nhân_viên , người học của cơ_sở giáo_dục đại_học và người khác . 2 . Gian_lận trong học_tập , kiểm_tra , thi_cử , tuyển_sinh . 3 . Tham_gia tệ_nạn xã_hội , gây_rối an_ninh trật_tự trong cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc nơi công_cộng và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 4 . Tổ_chức hoặc tham_gia các hoạt_động vi_phạm pháp_luật . Ngoài_ra , theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 42/2007/QĐ-BGDĐT về Quy_chế học_sinh sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng và trung_cấp chuyên_nghiệp hệ chính_quy quy_định : Các hành_vi HSSV không được làm ... 2 . Gian_lận trong học_tập như : quay_cóp , mang tài_liệu vào phòng thi , xin điểm ; học , thi , thực_tập , trực hộ người khác hoặc nhờ người khác học , thi , thực_tập , trực hộ ; sao_chép , nhờ hoặc làm hộ tiểu_luận , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp ; tổ_chức hoặc tham_gia tổ_chức thi hộ hoặc các hành_vi gian_lận khác . Như_vậy , hành_vi nhờ người khác thi hộ là một trong những hành_vi vi_phạm pháp_luật giáo_dục .
207,782
Sinh_viên đại_học có được phép nhờ người khác thi hộ không ?
Nhờ người khác thi hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , các hành_vi sau đây người học không được làm : ... điểm ; học, thi, thực_tập, trực hộ người khác hoặc nhờ người khác học, thi, thực_tập, trực hộ ; sao_chép, nhờ hoặc làm hộ tiểu_luận, đồ_án, khoá_luận tốt_nghiệp ; tổ_chức hoặc tham_gia tổ_chức thi hộ hoặc các hành_vi gian_lận khác. Như_vậy, hành_vi nhờ người khác thi hộ là một trong những hành_vi vi_phạm pháp_luật giáo_dục.
None
1
Nhờ người khác thi hộ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại Điều 61 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , các hành_vi sau đây người học không được làm : Các hành_vi người học không được làm 1 . Xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , xâm_phạm thân_thể giảng_viên , cán_bộ quản_lý giáo_dục , nhân_viên , người học của cơ_sở giáo_dục đại_học và người khác . 2 . Gian_lận trong học_tập , kiểm_tra , thi_cử , tuyển_sinh . 3 . Tham_gia tệ_nạn xã_hội , gây_rối an_ninh trật_tự trong cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc nơi công_cộng và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 4 . Tổ_chức hoặc tham_gia các hoạt_động vi_phạm pháp_luật . Ngoài_ra , theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 42/2007/QĐ-BGDĐT về Quy_chế học_sinh sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng và trung_cấp chuyên_nghiệp hệ chính_quy quy_định : Các hành_vi HSSV không được làm ... 2 . Gian_lận trong học_tập như : quay_cóp , mang tài_liệu vào phòng thi , xin điểm ; học , thi , thực_tập , trực hộ người khác hoặc nhờ người khác học , thi , thực_tập , trực hộ ; sao_chép , nhờ hoặc làm hộ tiểu_luận , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp ; tổ_chức hoặc tham_gia tổ_chức thi hộ hoặc các hành_vi gian_lận khác . Như_vậy , hành_vi nhờ người khác thi hộ là một trong những hành_vi vi_phạm pháp_luật giáo_dục .
207,783
Hành_vi nhờ người khác thi hộ sẽ bị xử_lý vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 20 Quyết_định 42/2007/QĐ-BGDĐT về Quy_chế học_sinh sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng và trung_cấp chuyên_nghiệp hệ chính_quy qu: ... Căn_cứ theo Điều 20 Quyết_định 42/2007/QĐ-BGDĐT về Quy_chế học_sinh sinh_viên các trường đại_học, cao_đẳng và trung_cấp chuyên_nghiệp hệ chính_quy quy_định hình_thức kỷ_luật với học_sinh sinh_viên vi_phạm như sau Hình_thức kỷ_luật và nội_dung vi_phạm 1. Những HSSV có hành_vi vi_phạm thì tuỳ tính_chất, mức_độ, hậu_quả của hành_vi vi_phạm, phải chịu một trong các hình_thức kỷ_luật sau : a ) Khiển_trách : áp_dụng đối_với HSSV có hành_vi vi_phạm lần đầu nhưng ở mức_độ nhẹ ; b ) Cảnh_cáo : áp_dụng đối_với HSSV đã bị khiển_trách mà tái_phạm hoặc vi_phạm ở mức_độ nhẹ nhưng hành_vi vi_phạm có tính_chất thường_xuyên hoặc mới vi_phạm lần đầu nhưng mức_độ tương_đối nghiêm_trọng ; c ) Đình_chỉ học_tập 1 năm_học : áp_dụng đối_với những HSSV đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm nghiêm_trọng các hành_vi HSSV không được làm ; d ) Buộc thôi học : áp_dụng đối_với HSSV đang trong thời_gian bị đình_chỉ học_tập mà vẫn tiếp_tục vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm lần đầu nhưng có tính_chất và mức_độ vi_phạm nghiêm_trọng, gây ảnh_hưởng xấu đến nhà_trường và xã_hội ; vi_phạm pháp_luật bị xử_phạt tù ( kể_cả trường_hợp bị xử_phạt tù được hưởng án_treo
None
1
Căn_cứ theo Điều 20 Quyết_định 42/2007/QĐ-BGDĐT về Quy_chế học_sinh sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng và trung_cấp chuyên_nghiệp hệ chính_quy quy_định hình_thức kỷ_luật với học_sinh sinh_viên vi_phạm như sau Hình_thức kỷ_luật và nội_dung vi_phạm 1 . Những HSSV có hành_vi vi_phạm thì tuỳ tính_chất , mức_độ , hậu_quả của hành_vi vi_phạm , phải chịu một trong các hình_thức kỷ_luật sau : a ) Khiển_trách : áp_dụng đối_với HSSV có hành_vi vi_phạm lần đầu nhưng ở mức_độ nhẹ ; b ) Cảnh_cáo : áp_dụng đối_với HSSV đã bị khiển_trách mà tái_phạm hoặc vi_phạm ở mức_độ nhẹ nhưng hành_vi vi_phạm có tính_chất thường_xuyên hoặc mới vi_phạm lần đầu nhưng mức_độ tương_đối nghiêm_trọng ; c ) Đình_chỉ học_tập 1 năm_học : áp_dụng đối_với những HSSV đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm nghiêm_trọng các hành_vi HSSV không được làm ; d ) Buộc thôi học : áp_dụng đối_với HSSV đang trong thời_gian bị đình_chỉ học_tập mà vẫn tiếp_tục vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm lần đầu nhưng có tính_chất và mức_độ vi_phạm nghiêm_trọng , gây ảnh_hưởng xấu đến nhà_trường và xã_hội ; vi_phạm pháp_luật bị xử_phạt tù ( kể_cả trường_hợp bị xử_phạt tù được hưởng án_treo ) . 2 . Hình_thức kỷ_luật của HSSV phải được ghi vào hồ_sơ HSSV . Trường_hợp HSSV bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập 1 năm_học và buộc thôi học , nhà_trường cần gửi thông_báo cho địa_phương và gia_đình HSSV biết để quản_lý , giáo_dục . 3 . Nội_dung vi_phạm và khung xử_lý kỷ_luật thực_hiện theo quy_định Phụ_lục kèm theo Quy_chế này . Theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2016/TT-BGDĐT quy_định nội_dung vi_phạm và khung xử_lý kỷ_luật đối_với hành_vi nhờ người khác thi hộ của sinh_viên đại_học với khung xử_lý vi_phạm như sau : - Vi_phạm lần 1 : Đình_chỉ có thời_hạn - Vi_phạm lần 2 : Buộc thôi học
207,784
Hành_vi nhờ người khác thi hộ sẽ bị xử_lý vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 20 Quyết_định 42/2007/QĐ-BGDĐT về Quy_chế học_sinh sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng và trung_cấp chuyên_nghiệp hệ chính_quy qu: ... lần đầu nhưng có tính_chất và mức_độ vi_phạm nghiêm_trọng, gây ảnh_hưởng xấu đến nhà_trường và xã_hội ; vi_phạm pháp_luật bị xử_phạt tù ( kể_cả trường_hợp bị xử_phạt tù được hưởng án_treo ). 2. Hình_thức kỷ_luật của HSSV phải được ghi vào hồ_sơ HSSV. Trường_hợp HSSV bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập 1 năm_học và buộc thôi học, nhà_trường cần gửi thông_báo cho địa_phương và gia_đình HSSV biết để quản_lý, giáo_dục. 3. Nội_dung vi_phạm và khung xử_lý kỷ_luật thực_hiện theo quy_định Phụ_lục kèm theo Quy_chế này. Theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2016/TT-BGDĐT quy_định nội_dung vi_phạm và khung xử_lý kỷ_luật đối_với hành_vi nhờ người khác thi hộ của sinh_viên đại_học với khung xử_lý vi_phạm như sau : - Vi_phạm lần 1 : Đình_chỉ có thời_hạn - Vi_phạm lần 2 : Buộc thôi học
None
1
Căn_cứ theo Điều 20 Quyết_định 42/2007/QĐ-BGDĐT về Quy_chế học_sinh sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng và trung_cấp chuyên_nghiệp hệ chính_quy quy_định hình_thức kỷ_luật với học_sinh sinh_viên vi_phạm như sau Hình_thức kỷ_luật và nội_dung vi_phạm 1 . Những HSSV có hành_vi vi_phạm thì tuỳ tính_chất , mức_độ , hậu_quả của hành_vi vi_phạm , phải chịu một trong các hình_thức kỷ_luật sau : a ) Khiển_trách : áp_dụng đối_với HSSV có hành_vi vi_phạm lần đầu nhưng ở mức_độ nhẹ ; b ) Cảnh_cáo : áp_dụng đối_với HSSV đã bị khiển_trách mà tái_phạm hoặc vi_phạm ở mức_độ nhẹ nhưng hành_vi vi_phạm có tính_chất thường_xuyên hoặc mới vi_phạm lần đầu nhưng mức_độ tương_đối nghiêm_trọng ; c ) Đình_chỉ học_tập 1 năm_học : áp_dụng đối_với những HSSV đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm nghiêm_trọng các hành_vi HSSV không được làm ; d ) Buộc thôi học : áp_dụng đối_với HSSV đang trong thời_gian bị đình_chỉ học_tập mà vẫn tiếp_tục vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm lần đầu nhưng có tính_chất và mức_độ vi_phạm nghiêm_trọng , gây ảnh_hưởng xấu đến nhà_trường và xã_hội ; vi_phạm pháp_luật bị xử_phạt tù ( kể_cả trường_hợp bị xử_phạt tù được hưởng án_treo ) . 2 . Hình_thức kỷ_luật của HSSV phải được ghi vào hồ_sơ HSSV . Trường_hợp HSSV bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập 1 năm_học và buộc thôi học , nhà_trường cần gửi thông_báo cho địa_phương và gia_đình HSSV biết để quản_lý , giáo_dục . 3 . Nội_dung vi_phạm và khung xử_lý kỷ_luật thực_hiện theo quy_định Phụ_lục kèm theo Quy_chế này . Theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2016/TT-BGDĐT quy_định nội_dung vi_phạm và khung xử_lý kỷ_luật đối_với hành_vi nhờ người khác thi hộ của sinh_viên đại_học với khung xử_lý vi_phạm như sau : - Vi_phạm lần 1 : Đình_chỉ có thời_hạn - Vi_phạm lần 2 : Buộc thôi học
207,785
Cá_nhân thi hộ cho người khác có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay không ?
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi như: ... Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi như sau : Vi_phạm quy_định về thi 1. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi gây_rối hoặc đe_doạ dùng vũ_lực ngăn_cản người dự thi và người tổ_chức thi, thanh_tra thi, coi thi, chấm thi, phục_vụ thi. 2. Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi thông_tin sai sự_thật về kỳ thi. 3. Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi vào khu_vực tổ_chức thi, chấm thi khi không được phép ; mang tài_liệu, thông_tin, vật_dụng không được phép vào phòng thi, khu_vực chấm thi ; b ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với hành_vi làm bài hộ thí_sinh hoặc trợ_giúp thí_sinh làm bài ; c ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm hoặc sửa_chữa nội_dung bài thi hoặc sửa điểm bài thi trái quy_định nhưng
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi như sau : Vi_phạm quy_định về thi 1 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi gây_rối hoặc đe_doạ dùng vũ_lực ngăn_cản người dự thi và người tổ_chức thi , thanh_tra thi , coi thi , chấm thi , phục_vụ thi . 2 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi thông_tin sai sự_thật về kỳ thi . 3 . Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi vào khu_vực tổ_chức thi , chấm thi khi không được phép ; mang tài_liệu , thông_tin , vật_dụng không được phép vào phòng thi , khu_vực chấm thi ; b ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với hành_vi làm bài hộ thí_sinh hoặc trợ_giúp thí_sinh làm bài ; c ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm hoặc sửa_chữa nội_dung bài thi hoặc sửa điểm bài thi trái quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_tráo bài thi nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức chấm thi sai quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; e ) Phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với hành_vi thi thay hoặc thi kèm người khác hoặc nhờ người khác làm bài hộ hoặc thi thay , thi kèm . 4 . Phạt tiền từ 13.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất bài thi của thí_sinh . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; c ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , d , đ khoản 3 và khoản 4 Điều này . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân thi hộ cho người khác sẽ bị xử_phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng .
207,786
Cá_nhân thi hộ cho người khác có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay không ?
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi như: ... làm bài ; c ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm hoặc sửa_chữa nội_dung bài thi hoặc sửa điểm bài thi trái quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_tráo bài thi nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức chấm thi sai quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; e ) Phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với hành_vi thi thay hoặc thi kèm người khác hoặc nhờ người khác làm bài hộ hoặc thi thay, thi kèm. 4. Phạt tiền từ 13.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất bài thi của thí_sinh. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; c ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi như sau : Vi_phạm quy_định về thi 1 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi gây_rối hoặc đe_doạ dùng vũ_lực ngăn_cản người dự thi và người tổ_chức thi , thanh_tra thi , coi thi , chấm thi , phục_vụ thi . 2 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi thông_tin sai sự_thật về kỳ thi . 3 . Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi vào khu_vực tổ_chức thi , chấm thi khi không được phép ; mang tài_liệu , thông_tin , vật_dụng không được phép vào phòng thi , khu_vực chấm thi ; b ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với hành_vi làm bài hộ thí_sinh hoặc trợ_giúp thí_sinh làm bài ; c ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm hoặc sửa_chữa nội_dung bài thi hoặc sửa điểm bài thi trái quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_tráo bài thi nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức chấm thi sai quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; e ) Phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với hành_vi thi thay hoặc thi kèm người khác hoặc nhờ người khác làm bài hộ hoặc thi thay , thi kèm . 4 . Phạt tiền từ 13.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất bài thi của thí_sinh . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; c ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , d , đ khoản 3 và khoản 4 Điều này . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân thi hộ cho người khác sẽ bị xử_phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng .
207,787
Cá_nhân thi hộ cho người khác có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay không ?
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi như: ... này ; b ) Buộc khôi_phục tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; c ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c, d, đ khoản 3 và khoản 4 Điều này. Như_vậy, trường_hợp cá_nhân thi hộ cho người khác sẽ bị xử_phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi như sau : Vi_phạm quy_định về thi 1 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi gây_rối hoặc đe_doạ dùng vũ_lực ngăn_cản người dự thi và người tổ_chức thi , thanh_tra thi , coi thi , chấm thi , phục_vụ thi . 2 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi thông_tin sai sự_thật về kỳ thi . 3 . Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi vào khu_vực tổ_chức thi , chấm thi khi không được phép ; mang tài_liệu , thông_tin , vật_dụng không được phép vào phòng thi , khu_vực chấm thi ; b ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với hành_vi làm bài hộ thí_sinh hoặc trợ_giúp thí_sinh làm bài ; c ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm hoặc sửa_chữa nội_dung bài thi hoặc sửa điểm bài thi trái quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_tráo bài thi nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức chấm thi sai quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; e ) Phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với hành_vi thi thay hoặc thi kèm người khác hoặc nhờ người khác làm bài hộ hoặc thi thay , thi kèm . 4 . Phạt tiền từ 13.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất bài thi của thí_sinh . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; c ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , d , đ khoản 3 và khoản 4 Điều này . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân thi hộ cho người khác sẽ bị xử_phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng .
207,788
Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty cổ_phần là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần như sau : ... “ Điều 153 . Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . [ ... ] ” Theo đó , hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần như sau : “ Điều 153 . Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . [ ... ] ” Theo đó , hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị
207,789
Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần phải bổ_sung thành_viên trong trường_hợp nào ?
Theo Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị , như sau : ... - Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; + Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; + Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty. - Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục, trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; + Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty. - Khi xét thấy cần_thiết, Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm, bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. - Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty. Trường_hợp này, Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; + Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống, không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; + Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b
None
1
Theo Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị , như sau : - Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; + Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; + Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . - Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; + Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . - Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . - Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; + Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; + Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . Theo đó , công_ty sẽ phải bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; + Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; + Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần phải bổ_sung thà nh viên trong trường_hợp được quy_định như trên .
207,790
Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần phải bổ_sung thành_viên trong trường_hợp nào ?
Theo Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị , như sau : ... thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống, không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; + Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này, Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm, bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất. Theo đó, công_ty sẽ phải bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty. Trường_hợp này, Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; + Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống, không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; + Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này, Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm, bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất. Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần phải bổ_sung thà nh viên trong trường_hợp được quy_định như trên.
None
1
Theo Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị , như sau : - Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; + Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; + Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . - Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; + Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . - Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . - Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; + Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; + Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . Theo đó , công_ty sẽ phải bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; + Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; + Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần phải bổ_sung thà nh viên trong trường_hợp được quy_định như trên .
207,791
Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần phải bổ_sung thành_viên trong trường_hợp nào ?
Theo Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị , như sau : ... Công_ty Cổ_phần phải bổ_sung thà nh viên trong trường_hợp được quy_định như trên.
None
1
Theo Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị , như sau : - Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; + Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; + Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . - Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; + Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . - Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . - Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; + Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; + Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . Theo đó , công_ty sẽ phải bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : + Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; + Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; + Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần phải bổ_sung thà nh viên trong trường_hợp được quy_định như trên .
207,792
Quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị , cụ_thể : ... - Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Quyết_định chiến_lược, kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; + Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; + Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; + Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; + Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; + Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường, tiếp_thị và công_nghệ ; + Thông_qua hợp_đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp_đồng, giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng, giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138, khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị , cụ_thể : - Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; + Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; + Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; + Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; + Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; + Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; + Thông_qua hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng , giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng , giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138 , khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , ký_kết hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác , quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; + Giám_sát , chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; + Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty , quyết_định thành_lập công_ty con , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và việc góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; + Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông , triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; + Kiến_nghị việc tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . - Hội_đồng_quản_trị thông_qua nghị_quyết , quyết_định bằng biểu_quyết tại cuộc họp , lấy ý_kiến bằng văn_bản hoặc hình_thức khác do Điều_lệ công_ty quy_định . Mỗi thành_viên Hội_đồng_quản_trị có một phiếu biểu_quyết . - Trường_hợp nghị_quyết , quyết_định do Hội_đồng_quản_trị thông_qua trái với quy_định của pháp_luật , nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Điều_lệ công_ty gây thiệt_hại cho công_ty thì các thành_viên tán_thành thông_qua nghị_quyết , quyết_định đó phải cùng liên_đới chịu trách_nhiệm cá_nhân về nghị_quyết , quyết_định đó và phải đền_bù thiệt_hại cho công_ty ; thành_viên phản_đối thông_qua nghị_quyết , quyết_định nói trên được miễn_trừ trách_nhiệm . Trường_hợp này , cổ_đông của công_ty có quyền yêu_cầu Toà_án đình_chỉ thực_hiện hoặc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định nói trên .
207,793
Quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị , cụ_thể : ... thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138, khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, ký_kết hợp_đồng, chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương, thù_lao, thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác, quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; + Giám_sát, chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; + Quyết_định cơ_cấu tổ_chức, quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty, quyết_định thành_lập công_ty con, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và việc góp vốn, mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; + Duyệt chương_trình, nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông, triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị , cụ_thể : - Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; + Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; + Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; + Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; + Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; + Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; + Thông_qua hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng , giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng , giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138 , khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , ký_kết hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác , quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; + Giám_sát , chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; + Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty , quyết_định thành_lập công_ty con , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và việc góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; + Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông , triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; + Kiến_nghị việc tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . - Hội_đồng_quản_trị thông_qua nghị_quyết , quyết_định bằng biểu_quyết tại cuộc họp , lấy ý_kiến bằng văn_bản hoặc hình_thức khác do Điều_lệ công_ty quy_định . Mỗi thành_viên Hội_đồng_quản_trị có một phiếu biểu_quyết . - Trường_hợp nghị_quyết , quyết_định do Hội_đồng_quản_trị thông_qua trái với quy_định của pháp_luật , nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Điều_lệ công_ty gây thiệt_hại cho công_ty thì các thành_viên tán_thành thông_qua nghị_quyết , quyết_định đó phải cùng liên_đới chịu trách_nhiệm cá_nhân về nghị_quyết , quyết_định đó và phải đền_bù thiệt_hại cho công_ty ; thành_viên phản_đối thông_qua nghị_quyết , quyết_định nói trên được miễn_trừ trách_nhiệm . Trường_hợp này , cổ_đông của công_ty có quyền yêu_cầu Toà_án đình_chỉ thực_hiện hoặc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định nói trên .
207,794
Quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị , cụ_thể : ... thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; + Kiến_nghị việc tổ_chức lại, giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. - Hội_đồng_quản_trị thông_qua nghị_quyết, quyết_định bằng biểu_quyết tại cuộc họp, lấy ý_kiến bằng văn_bản hoặc hình_thức khác do Điều_lệ công_ty quy_định. Mỗi thành_viên Hội_đồng_quản_trị có một phiếu biểu_quyết. - Trường_hợp nghị_quyết, quyết_định do Hội_đồng_quản_trị thông_qua trái với quy_định của pháp_luật, nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông, Điều_lệ công_ty gây thiệt_hại cho công_ty thì các thành_viên tán_thành thông_qua nghị_quyết, quyết_định đó phải cùng liên_đới chịu trách_nhiệm cá_nhân về nghị_quyết, quyết_định đó và phải đền_bù thiệt_hại cho công_ty ; thành_viên phản_đối thông_qua nghị_quyết, quyết_định nói trên được miễn_trừ trách_nhiệm. Trường_hợp này, cổ_đông của công_ty có quyền yêu_cầu Toà_án đình_chỉ thực_hiện hoặc huỷ_bỏ nghị_quyết, quyết_định nói trên.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị , cụ_thể : - Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; + Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; + Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; + Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; + Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; + Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; + Thông_qua hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng , giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng , giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138 , khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , ký_kết hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác , quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; + Giám_sát , chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; + Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty , quyết_định thành_lập công_ty con , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và việc góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; + Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông , triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; + Kiến_nghị việc tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . - Hội_đồng_quản_trị thông_qua nghị_quyết , quyết_định bằng biểu_quyết tại cuộc họp , lấy ý_kiến bằng văn_bản hoặc hình_thức khác do Điều_lệ công_ty quy_định . Mỗi thành_viên Hội_đồng_quản_trị có một phiếu biểu_quyết . - Trường_hợp nghị_quyết , quyết_định do Hội_đồng_quản_trị thông_qua trái với quy_định của pháp_luật , nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Điều_lệ công_ty gây thiệt_hại cho công_ty thì các thành_viên tán_thành thông_qua nghị_quyết , quyết_định đó phải cùng liên_đới chịu trách_nhiệm cá_nhân về nghị_quyết , quyết_định đó và phải đền_bù thiệt_hại cho công_ty ; thành_viên phản_đối thông_qua nghị_quyết , quyết_định nói trên được miễn_trừ trách_nhiệm . Trường_hợp này , cổ_đông của công_ty có quyền yêu_cầu Toà_án đình_chỉ thực_hiện hoặc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định nói trên .
207,795
Quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị trong Công_ty Cổ_phần là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị , cụ_thể : ... hoặc huỷ_bỏ nghị_quyết, quyết_định nói trên.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị , cụ_thể : - Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; + Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; + Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; + Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; + Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; + Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; + Thông_qua hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng , giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng , giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138 , khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; + Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , ký_kết hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác , quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; + Giám_sát , chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; + Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty , quyết_định thành_lập công_ty con , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và việc góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; + Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông , triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; + Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; + Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; + Kiến_nghị việc tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; + Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . - Hội_đồng_quản_trị thông_qua nghị_quyết , quyết_định bằng biểu_quyết tại cuộc họp , lấy ý_kiến bằng văn_bản hoặc hình_thức khác do Điều_lệ công_ty quy_định . Mỗi thành_viên Hội_đồng_quản_trị có một phiếu biểu_quyết . - Trường_hợp nghị_quyết , quyết_định do Hội_đồng_quản_trị thông_qua trái với quy_định của pháp_luật , nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Điều_lệ công_ty gây thiệt_hại cho công_ty thì các thành_viên tán_thành thông_qua nghị_quyết , quyết_định đó phải cùng liên_đới chịu trách_nhiệm cá_nhân về nghị_quyết , quyết_định đó và phải đền_bù thiệt_hại cho công_ty ; thành_viên phản_đối thông_qua nghị_quyết , quyết_định nói trên được miễn_trừ trách_nhiệm . Trường_hợp này , cổ_đông của công_ty có quyền yêu_cầu Toà_án đình_chỉ thực_hiện hoặc huỷ_bỏ nghị_quyết , quyết_định nói trên .
207,796
Điều_kiện đăng_ký thi_tuyển công_chức là gì ?
Theo Điều 4 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức. Cơ_quan sử_dụng công_chức xác_định các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức, phù_hợp với khung năng_lực vị_trí việc_làm nhưng không thấp hơn các tiêu_chuẩn chung, không được trái với quy_định của pháp_luật, không được phân_biệt loại_hình đào_tạo và báo_cáo bằng văn_bản để cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét, quyết_định. Theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ, công_chức 2008 quy_định điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức như sau : Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức 1. Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; b ) Đủ 18 tuổi trở lên ; c ) Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; d ) Có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp ; đ ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức . Cơ_quan sử_dụng công_chức xác_định các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức , phù_hợp với khung năng_lực vị_trí việc_làm nhưng không thấp hơn các tiêu_chuẩn chung , không được trái với quy_định của pháp_luật , không được phân_biệt loại_hình đào_tạo và báo_cáo bằng văn_bản để cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét , quyết_định . Theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức như sau : Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; b ) Đủ 18 tuổi trở lên ; c ) Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; d ) Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; đ ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . Theo đó , điều_kiện đăng_ký thi_tuyển công_chức như sau : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( Hình từ Internet )
207,797
Điều_kiện đăng_ký thi_tuyển công_chức là gì ?
Theo Điều 4 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp ; đ ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển. Theo đó, điều_kiện đăng_ký thi_tuyển công_chức như sau : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp ; - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức . Cơ_quan sử_dụng công_chức xác_định các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức , phù_hợp với khung năng_lực vị_trí việc_làm nhưng không thấp hơn các tiêu_chuẩn chung , không được trái với quy_định của pháp_luật , không được phân_biệt loại_hình đào_tạo và báo_cáo bằng văn_bản để cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét , quyết_định . Theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức như sau : Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển công_chức : a ) Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; b ) Đủ 18 tuổi trở lên ; c ) Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; d ) Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; đ ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . Theo đó , điều_kiện đăng_ký thi_tuyển công_chức như sau : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có đơn dự_tuyển ; có_lý lịch rõ_ràng ; - Có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; - Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí dự_tuyển . ( Hình từ Internet )
207,798
Người thi_tuyển công_chức đến phòng thi trễ bao_nhiêu phút thì không được dự thi ?
Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ba: ... Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển, xét tuyển công_chức, viên_chức, thi nâng ngạch công_chức, thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1. Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định. Trang_phục gọn_gàng, văn_minh, lịch_sự. Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi. 2. Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi. 3. Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh, để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra. 4. Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ, bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động, máy_ghi_âm
None
1
Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định . Trang_phục gọn_gàng , văn_minh , lịch_sự . Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . 2 . Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ , bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 5 . Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi . 6 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen . Không được sử_dụng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi . 7 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 8 . Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi . 9 . Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi , không được trao_đổi giấy thi , giấy nháp , không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác . Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép , truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi . 10 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 11 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 12 . Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này . Đối_với môn thi_viết , chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . 13 . Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này , nếu thí_sinh có đau , ốm bất_thường thì phải báo cho giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét , giải_quyết . 14 . Ngừng làm bài và nộp bài cho giám_thị phòng thi ngay khi giám_thị tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi . Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi . Trường_hợp không làm được bài , thí_sinh cũng phải nộp lại giấy thi . 15 . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính : a ) Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo cho giám_thị để xem_xét , giải_quyết ; b ) Thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi . Trường_hợp thí_sinh dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ) . Trường_hợp giám_thị phát_hiện thí_sinh dự thi ký thay thí_sinh dự thi khác thì các thí_sinh này đều phải nhận điểm không ( 0 ) . Việc quyết_định điểm không ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi . 16 . Thí_sinh dự thi có quyền tố_giác người vi_phạm nội_quy , quy_chế với giám_thị phòng thi , Trưởng ban coi thi , thành_viên Hội_đồng thi , thành_viên Ban giám_sát . Như_vậy , người thi_tuyển công_chức đến dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi .
207,799