Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Người thi_tuyển công_chức đến phòng thi trễ bao_nhiêu phút thì không được dự thi ? | Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ba: ... thước_kẻ, bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động, máy_ghi_âm, máy_ảnh, máy_vi_tính, các phương_tiện kỹ_thuật thu, phát truyền tin, phương_tiện sao lưu dữ_liệu, thiết_bị chứa_đựng, truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ, tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ). 5. Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi. 6. Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen. Không được sử_dụng các loại mực màu khác, mực nhũ, mực phản_quang, bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi. 7. Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách, thí_sinh không được ghi họ tên, chữ_ký của thí_sinh, chức_danh, tên cơ_quan, hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi. 8 | None | 1 | Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định . Trang_phục gọn_gàng , văn_minh , lịch_sự . Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . 2 . Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ , bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 5 . Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi . 6 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen . Không được sử_dụng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi . 7 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 8 . Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi . 9 . Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi , không được trao_đổi giấy thi , giấy nháp , không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác . Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép , truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi . 10 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 11 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 12 . Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này . Đối_với môn thi_viết , chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . 13 . Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này , nếu thí_sinh có đau , ốm bất_thường thì phải báo cho giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét , giải_quyết . 14 . Ngừng làm bài và nộp bài cho giám_thị phòng thi ngay khi giám_thị tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi . Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi . Trường_hợp không làm được bài , thí_sinh cũng phải nộp lại giấy thi . 15 . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính : a ) Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo cho giám_thị để xem_xét , giải_quyết ; b ) Thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi . Trường_hợp thí_sinh dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ) . Trường_hợp giám_thị phát_hiện thí_sinh dự thi ký thay thí_sinh dự thi khác thì các thí_sinh này đều phải nhận điểm không ( 0 ) . Việc quyết_định điểm không ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi . 16 . Thí_sinh dự thi có quyền tố_giác người vi_phạm nội_quy , quy_chế với giám_thị phòng thi , Trưởng ban coi thi , thành_viên Hội_đồng thi , thành_viên Ban giám_sát . Như_vậy , người thi_tuyển công_chức đến dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . | 207,800 | |
Người thi_tuyển công_chức đến phòng thi trễ bao_nhiêu phút thì không được dự thi ? | Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ba: ... phần ghi bắt_buộc trên trang phách, thí_sinh không được ghi họ tên, chữ_ký của thí_sinh, chức_danh, tên cơ_quan, hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi. 8. Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi. 9. Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi, không được trao_đổi giấy thi, giấy nháp, không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác. Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép, truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi. 10. Nếu cần hỏi điều gì, phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi. 11. Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ). 12. Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này. Đối_với môn thi_viết | None | 1 | Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định . Trang_phục gọn_gàng , văn_minh , lịch_sự . Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . 2 . Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ , bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 5 . Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi . 6 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen . Không được sử_dụng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi . 7 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 8 . Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi . 9 . Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi , không được trao_đổi giấy thi , giấy nháp , không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác . Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép , truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi . 10 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 11 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 12 . Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này . Đối_với môn thi_viết , chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . 13 . Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này , nếu thí_sinh có đau , ốm bất_thường thì phải báo cho giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét , giải_quyết . 14 . Ngừng làm bài và nộp bài cho giám_thị phòng thi ngay khi giám_thị tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi . Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi . Trường_hợp không làm được bài , thí_sinh cũng phải nộp lại giấy thi . 15 . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính : a ) Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo cho giám_thị để xem_xét , giải_quyết ; b ) Thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi . Trường_hợp thí_sinh dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ) . Trường_hợp giám_thị phát_hiện thí_sinh dự thi ký thay thí_sinh dự thi khác thì các thí_sinh này đều phải nhận điểm không ( 0 ) . Việc quyết_định điểm không ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi . 16 . Thí_sinh dự thi có quyền tố_giác người vi_phạm nội_quy , quy_chế với giám_thị phòng thi , Trưởng ban coi thi , thành_viên Hội_đồng thi , thành_viên Ban giám_sát . Như_vậy , người thi_tuyển công_chức đến dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . | 207,801 | |
Người thi_tuyển công_chức đến phòng thi trễ bao_nhiêu phút thì không được dự thi ? | Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ba: ... ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này. Đối_với môn thi_viết, chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi. Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết. 13. Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này, nếu thí_sinh có đau, ốm bất_thường thì phải báo cho giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét, giải_quyết. 14. Ngừng làm bài và nộp bài cho giám_thị phòng thi ngay khi giám_thị tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi. Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi. Trường_hợp không làm được bài, thí_sinh cũng phải nộp lại giấy thi. 15. Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính : a ) Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo cho giám_thị để xem_xét, giải_quyết ; | None | 1 | Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định . Trang_phục gọn_gàng , văn_minh , lịch_sự . Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . 2 . Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ , bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 5 . Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi . 6 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen . Không được sử_dụng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi . 7 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 8 . Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi . 9 . Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi , không được trao_đổi giấy thi , giấy nháp , không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác . Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép , truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi . 10 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 11 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 12 . Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này . Đối_với môn thi_viết , chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . 13 . Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này , nếu thí_sinh có đau , ốm bất_thường thì phải báo cho giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét , giải_quyết . 14 . Ngừng làm bài và nộp bài cho giám_thị phòng thi ngay khi giám_thị tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi . Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi . Trường_hợp không làm được bài , thí_sinh cũng phải nộp lại giấy thi . 15 . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính : a ) Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo cho giám_thị để xem_xét , giải_quyết ; b ) Thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi . Trường_hợp thí_sinh dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ) . Trường_hợp giám_thị phát_hiện thí_sinh dự thi ký thay thí_sinh dự thi khác thì các thí_sinh này đều phải nhận điểm không ( 0 ) . Việc quyết_định điểm không ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi . 16 . Thí_sinh dự thi có quyền tố_giác người vi_phạm nội_quy , quy_chế với giám_thị phòng thi , Trưởng ban coi thi , thành_viên Hội_đồng thi , thành_viên Ban giám_sát . Như_vậy , người thi_tuyển công_chức đến dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . | 207,802 | |
Người thi_tuyển công_chức đến phòng thi trễ bao_nhiêu phút thì không được dự thi ? | Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ba: ... thi trên máy_vi_tính : a ) Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo cho giám_thị để xem_xét, giải_quyết ; b ) Thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi. Trường_hợp thí_sinh dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ). Trường_hợp giám_thị phát_hiện thí_sinh dự thi ký thay thí_sinh dự thi khác thì các thí_sinh này đều phải nhận điểm không ( 0 ). Việc quyết_định điểm không ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi. 16. Thí_sinh dự thi có quyền tố_giác người vi_phạm nội_quy, quy_chế với giám_thị phòng thi, Trưởng ban coi thi, thành_viên Hội_đồng thi, thành_viên Ban giám_sát. Như_vậy, người thi_tuyển công_chức đến dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi. | None | 1 | Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định . Trang_phục gọn_gàng , văn_minh , lịch_sự . Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . 2 . Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ , bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 5 . Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi . 6 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen . Không được sử_dụng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi . 7 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 8 . Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi . 9 . Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi , không được trao_đổi giấy thi , giấy nháp , không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác . Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép , truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi . 10 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 11 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 12 . Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này . Đối_với môn thi_viết , chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . 13 . Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này , nếu thí_sinh có đau , ốm bất_thường thì phải báo cho giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét , giải_quyết . 14 . Ngừng làm bài và nộp bài cho giám_thị phòng thi ngay khi giám_thị tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi . Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi . Trường_hợp không làm được bài , thí_sinh cũng phải nộp lại giấy thi . 15 . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính : a ) Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo cho giám_thị để xem_xét , giải_quyết ; b ) Thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi . Trường_hợp thí_sinh dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ) . Trường_hợp giám_thị phát_hiện thí_sinh dự thi ký thay thí_sinh dự thi khác thì các thí_sinh này đều phải nhận điểm không ( 0 ) . Việc quyết_định điểm không ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi . 16 . Thí_sinh dự thi có quyền tố_giác người vi_phạm nội_quy , quy_chế với giám_thị phòng thi , Trưởng ban coi thi , thành_viên Hội_đồng thi , thành_viên Ban giám_sát . Như_vậy , người thi_tuyển công_chức đến dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . | 207,803 | |
Người thi_tuyển công_chức đến phòng thi trễ bao_nhiêu phút thì không được dự thi ? | Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ba: ... chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi. | None | 1 | Tại Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 6/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định . Trang_phục gọn_gàng , văn_minh , lịch_sự . Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . 2 . Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ , bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 5 . Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi . 6 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen . Không được sử_dụng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi . 7 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 8 . Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi . 9 . Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi , không được trao_đổi giấy thi , giấy nháp , không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác . Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép , truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi . 10 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 11 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 12 . Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này . Đối_với môn thi_viết , chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . 13 . Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này , nếu thí_sinh có đau , ốm bất_thường thì phải báo cho giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét , giải_quyết . 14 . Ngừng làm bài và nộp bài cho giám_thị phòng thi ngay khi giám_thị tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi . Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi . Trường_hợp không làm được bài , thí_sinh cũng phải nộp lại giấy thi . 15 . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính : a ) Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo cho giám_thị để xem_xét , giải_quyết ; b ) Thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi . Trường_hợp thí_sinh dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ) . Trường_hợp giám_thị phát_hiện thí_sinh dự thi ký thay thí_sinh dự thi khác thì các thí_sinh này đều phải nhận điểm không ( 0 ) . Việc quyết_định điểm không ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi . 16 . Thí_sinh dự thi có quyền tố_giác người vi_phạm nội_quy , quy_chế với giám_thị phòng thi , Trưởng ban coi thi , thành_viên Hội_đồng thi , thành_viên Ban giám_sát . Như_vậy , người thi_tuyển công_chức đến dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . | 207,804 | |
Đối_tượng nào được cộng điểm ưu_tiên khi thi_tuyển công_chức ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên khi thi_tuyển công_chức như sau : ... Ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức 1. Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động, thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân, đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2. 2. Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên khi thi_tuyển công_chức như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Theo đó , các đối_tượng trên sẽ được công_điểm ưu_tiên khi tham_gia thi_tuyển công_chức và nếu người thi_tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . | 207,805 | |
Đối_tượng nào được cộng điểm ưu_tiên khi thi_tuyển công_chức ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên khi thi_tuyển công_chức như sau : ... kết_quả điểm vòng 2. 2. Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2. Theo đó, các đối_tượng trên sẽ được công_điểm ưu_tiên khi tham_gia thi_tuyển công_chức và nếu người thi_tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2. Ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức 1. Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động, thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên khi thi_tuyển công_chức như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Theo đó , các đối_tượng trên sẽ được công_điểm ưu_tiên khi tham_gia thi_tuyển công_chức và nếu người thi_tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . | 207,806 | |
Đối_tượng nào được cộng điểm ưu_tiên khi thi_tuyển công_chức ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên khi thi_tuyển công_chức như sau : ... đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân, đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2. 2. Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2. Theo đó, các đối_tượng trên sẽ được công_điểm ưu_tiên khi tham_gia thi_tuyển công_chức và nếu người thi_tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên khi thi_tuyển công_chức như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng công_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Theo đó , các đối_tượng trên sẽ được công_điểm ưu_tiên khi tham_gia thi_tuyển công_chức và nếu người thi_tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . | 207,807 | |
Việc bầu_cử thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện hiện_nay khác gì so với quy_định cũ ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : ... " Điều 26. Hội_đồng quản_lý quỹ 1. Hội_đồng quản_lý quỹ là cơ_quan quản_lý của quỹ, nhân_danh quỹ để quyết_định, thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của quỹ ; các thành_viên phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích. Hội_đồng quản_lý quỹ có tối_thiểu 03 thành_viên trong đó số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử, trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ, Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này công_nhận. Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm. Hội_đồng quản_lý quỹ gồm : Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch và các thành_viên. 2. Đối_với quỹ thành_lập trên cơ_sở tài_sản hiến, tặng hoặc di_chúc, thành_viên là tổ_chức hoặc cá_nhân đại_diện cho tài_sản đó chiếm không quá 1/3 tổng_số thành_viên trong Hội_đồng quản_lý quỹ.... " Theo đó, thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ phải đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử, trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ và không có án_tích. Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý quỹ là cơ_quan quản_lý của quỹ , nhân_danh quỹ để quyết_định , thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của quỹ ; các thành_viên phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ có tối_thiểu 03 thành_viên trong đó số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ , Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Hội_đồng quản_lý quỹ gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các thành_viên . 2 . Đối_với quỹ thành_lập trên cơ_sở tài_sản hiến , tặng hoặc di_chúc , thành_viên là tổ_chức hoặc cá_nhân đại_diện cho tài_sản đó chiếm không quá 1/3 tổng_số thành_viên trong Hội_đồng quản_lý quỹ . ... " Theo đó , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ phải đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Như_vậy , so với quy_định tại Điều 23 Nghị_định 30/2 012 / NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2020 ) thì ở nghị_định mới đã có quy_định về số phần_trăm đề_cử tối_thiểu từ sáng_lập_viên đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ . Cơ_quan có thẩm_quyền nào có quyền công_nhận thành_viên Hội đông quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện theo quy_định hiện_nay ? | 207,808 | |
Việc bầu_cử thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện hiện_nay khác gì so với quy_định cũ ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : ... phải đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử, trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ và không có án_tích. Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận. Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm. Như_vậy, so với quy_định tại Điều 23 Nghị_định 30/2 012 / NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2020 ) thì ở nghị_định mới đã có quy_định về số phần_trăm đề_cử tối_thiểu từ sáng_lập_viên đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ. Cơ_quan có thẩm_quyền nào có quyền công_nhận thành_viên Hội đông quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện theo quy_định hiện_nay? | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý quỹ là cơ_quan quản_lý của quỹ , nhân_danh quỹ để quyết_định , thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của quỹ ; các thành_viên phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ có tối_thiểu 03 thành_viên trong đó số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ , Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Hội_đồng quản_lý quỹ gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các thành_viên . 2 . Đối_với quỹ thành_lập trên cơ_sở tài_sản hiến , tặng hoặc di_chúc , thành_viên là tổ_chức hoặc cá_nhân đại_diện cho tài_sản đó chiếm không quá 1/3 tổng_số thành_viên trong Hội_đồng quản_lý quỹ . ... " Theo đó , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ phải đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Như_vậy , so với quy_định tại Điều 23 Nghị_định 30/2 012 / NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2020 ) thì ở nghị_định mới đã có quy_định về số phần_trăm đề_cử tối_thiểu từ sáng_lập_viên đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ . Cơ_quan có thẩm_quyền nào có quyền công_nhận thành_viên Hội đông quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện theo quy_định hiện_nay ? | 207,809 | |
Hội_đồng quản_lý quỹ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ nào trong quỹ từ_thiện ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ của Hội_đồng quản_lý quỹ như sau : ... " Điều 26. Hội_đồng quản_lý quỹ... 3. Hội_đồng quản_lý quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay, mua, bán tài_sản có giá_trị lớn của quỹ, giá_trị này được quy_định cụ_thể trong điều_lệ quỹ ; c ) Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Giám_đốc quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc quỹ trong trường_hợp Giám_đốc quỹ là người do quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ ; d ) Quyết_định mức lương, thưởng và lợi_ích khác đối_với Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ, Giám_đốc, người phụ_trách kế_toán quỹ và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm, phương_án sử_dụng tài_sản, tài_chính quỹ ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ của Hội_đồng quản_lý quỹ như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ ... 3 . Hội_đồng quản_lý quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị lớn của quỹ , giá_trị này được quy_định cụ_thể trong điều_lệ quỹ ; c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc quỹ trong trường_hợp Giám_đốc quỹ là người do quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ ; d ) Quyết_định mức lương , thưởng và lợi_ích khác đối_với Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ , Giám_đốc , người phụ_trách kế_toán quỹ và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án sử_dụng tài_sản , tài_chính quỹ ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ quỹ ; g ) Quyết_định thành_lập pháp_nhân trực_thuộc quỹ theo quy_định của pháp_luật ; thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện quỹ theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này ; h ) Sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ quỹ ; i ) Quyết_định giải_thể hoặc đề_xuất những thay_đổi về giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của Nghị_định này và điều_lệ quỹ . ... " Theo đó , Hội_đồng quản_lý quỹ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 207,810 | |
Hội_đồng quản_lý quỹ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ nào trong quỹ từ_thiện ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ của Hội_đồng quản_lý quỹ như sau : ... và theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm, phương_án sử_dụng tài_sản, tài_chính quỹ ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ quỹ ; g ) Quyết_định thành_lập pháp_nhân trực_thuộc quỹ theo quy_định của pháp_luật ; thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện quỹ theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này ; h ) Sửa_đổi, bổ_sung điều_lệ quỹ ; i ) Quyết_định giải_thể hoặc đề_xuất những thay_đổi về giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của Nghị_định này và điều_lệ quỹ.... " Theo đó, Hội_đồng quản_lý quỹ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ của Hội_đồng quản_lý quỹ như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ ... 3 . Hội_đồng quản_lý quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị lớn của quỹ , giá_trị này được quy_định cụ_thể trong điều_lệ quỹ ; c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc quỹ trong trường_hợp Giám_đốc quỹ là người do quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ ; d ) Quyết_định mức lương , thưởng và lợi_ích khác đối_với Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ , Giám_đốc , người phụ_trách kế_toán quỹ và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án sử_dụng tài_sản , tài_chính quỹ ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ quỹ ; g ) Quyết_định thành_lập pháp_nhân trực_thuộc quỹ theo quy_định của pháp_luật ; thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện quỹ theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này ; h ) Sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ quỹ ; i ) Quyết_định giải_thể hoặc đề_xuất những thay_đổi về giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của Nghị_định này và điều_lệ quỹ . ... " Theo đó , Hội_đồng quản_lý quỹ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 207,811 | |
Cơ_quan có thẩm_quyền nào có quyền công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện ? | Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động như sau : ... " Điều 18. Thẩm_quyền giải_quyết các thủ_tục về quỹ 1. Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể, đổi tên quỹ ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn, chuyển_đổi quỹ ; thu_hồi giấy_phép thành_lập, đối_với : a ) Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân, tổ_chức Việt_Nam để thành_lập, hoạt_động trong phạm_vi tỉnh. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể, đổi tên ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn, chuyển_đổi quỹ ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động như sau : " Điều 18 . Thẩm_quyền giải_quyết các thủ_tục về quỹ 1 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên quỹ ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; thu_hồi giấy_phép thành_lập , đối_với : a ) Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi tỉnh . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; thu_hồi giấy_phép thành_lập đối_với quỹ có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi huyện , xã . " Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cói thẩm_quyền công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ : - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ đối_với quỹ hoạt_động liên tỉnh hoặc toàn_quốc . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đối_với quỹ hoạt_động phạm_vi cấp huyện , xã . | 207,812 | |
Cơ_quan có thẩm_quyền nào có quyền công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện ? | Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động như sau : ... đình_chỉ có thời_hạn ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn, chuyển_đổi quỹ ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; thu_hồi giấy_phép thành_lập đối_với quỹ có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân, tổ_chức Việt_Nam để thành_lập, hoạt_động trong phạm_vi huyện, xã. " Theo đó, Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cói thẩm_quyền công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ : - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ đối_với quỹ hoạt_động liên tỉnh hoặc toàn_quốc. - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đối_với quỹ hoạt_động phạm_vi cấp huyện, xã. | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động như sau : " Điều 18 . Thẩm_quyền giải_quyết các thủ_tục về quỹ 1 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên quỹ ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; thu_hồi giấy_phép thành_lập , đối_với : a ) Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi tỉnh . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; thu_hồi giấy_phép thành_lập đối_với quỹ có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi huyện , xã . " Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cói thẩm_quyền công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ : - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ đối_với quỹ hoạt_động liên tỉnh hoặc toàn_quốc . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đối_với quỹ hoạt_động phạm_vi cấp huyện , xã . | 207,813 | |
Hiện_tại quỹ từ_thiện của tôi muốn bầu lại thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ nhưng trước_đây việc bầu_cử được thực_hiện theo quy_định cũ . Hiện_tại , theo tôi được biết đã có văn_bản thay_thế , vậy theo quy_định mới thì việc bầu_cử hiện_nay phải thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : ... " Điều 26. Hội_đồng quản_lý quỹ 1. Hội_đồng quản_lý quỹ là cơ_quan quản_lý của quỹ, nhân_danh quỹ để quyết_định, thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của quỹ ; các thành_viên phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích. Hội_đồng quản_lý quỹ có tối_thiểu 03 thành_viên trong đó số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử, trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ, Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này công_nhận. Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm. Hội_đồng quản_lý quỹ gồm : Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch và các thành_viên. 2. Đối_với quỹ thành_lập trên cơ_sở tài_sản hiến, tặng hoặc di_chúc, thành_viên là tổ_chức hoặc cá_nhân đại_diện cho tài_sản đó chiếm không quá 1/3 tổng_số thành_viên trong Hội_đồng quản_lý quỹ.... " Theo đó, thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ phải đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử, trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ và không có án_tích. Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý quỹ là cơ_quan quản_lý của quỹ , nhân_danh quỹ để quyết_định , thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của quỹ ; các thành_viên phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ có tối_thiểu 03 thành_viên trong đó số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ , Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Hội_đồng quản_lý quỹ gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các thành_viên . 2 . Đối_với quỹ thành_lập trên cơ_sở tài_sản hiến , tặng hoặc di_chúc , thành_viên là tổ_chức hoặc cá_nhân đại_diện cho tài_sản đó chiếm không quá 1/3 tổng_số thành_viên trong Hội_đồng quản_lý quỹ . ... " Theo đó , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ phải đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Như_vậy , so với quy_định tại Điều 23 Nghị_định 30/2 012 / NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2020 ) thì ở nghị_định mới đã có quy_định về số phần_trăm đề_cử tối_thiểu từ sáng_lập_viên đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ . Cơ_quan có thẩm_quyền nào có quyền công_nhận thành_viên Hội đông quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện theo quy_định hiện_nay ? Căn_cứ khoản 3 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ của Hội_đồng quản_lý quỹ như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ ... 3 . Hội_đồng quản_lý quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị lớn của quỹ , giá_trị này được quy_định cụ_thể trong điều_lệ quỹ ; c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc quỹ trong trường_hợp Giám_đốc quỹ là người do quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ ; d ) Quyết_định mức lương , thưởng và lợi_ích khác đối_với Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ , Giám_đốc , người phụ_trách kế_toán quỹ và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án sử_dụng tài_sản , tài_chính quỹ ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ quỹ ; g ) Quyết_định thành_lập pháp_nhân trực_thuộc quỹ theo quy_định của pháp_luật ; thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện quỹ theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này ; h ) Sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ quỹ ; i ) Quyết_định giải_thể hoặc đề_xuất những thay_đổi về giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của Nghị_định này và điều_lệ quỹ . ... " Theo đó , Hội_đồng quản_lý quỹ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên . Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động như sau : " Điều 18 . Thẩm_quyền giải_quyết các thủ_tục về quỹ 1 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên quỹ ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; thu_hồi giấy_phép thành_lập , đối_với : a ) Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi tỉnh . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; thu_hồi giấy_phép thành_lập đối_với quỹ có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi huyện , xã . " Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cói thẩm_quyền công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ : - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ đối_với quỹ hoạt_động liên tỉnh hoặc toàn_quốc . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đối_với quỹ hoạt_động phạm_vi cấp huyện , xã . | 207,814 | |
Hiện_tại quỹ từ_thiện của tôi muốn bầu lại thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ nhưng trước_đây việc bầu_cử được thực_hiện theo quy_định cũ . Hiện_tại , theo tôi được biết đã có văn_bản thay_thế , vậy theo quy_định mới thì việc bầu_cử hiện_nay phải thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : ... phải đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử, trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ và không có án_tích. Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận. Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm. Như_vậy, so với quy_định tại Điều 23 Nghị_định 30/2 012 / NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2020 ) thì ở nghị_định mới đã có quy_định về số phần_trăm đề_cử tối_thiểu từ sáng_lập_viên đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ. Cơ_quan có thẩm_quyền nào có quyền công_nhận thành_viên Hội đông quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện theo quy_định hiện_nay? Căn_cứ khoản 3 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ của Hội_đồng quản_lý quỹ như sau : " Điều 26. Hội_đồng quản_lý quỹ... 3. Hội_đồng quản_lý quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay, mua, bán tài_sản có giá_trị lớn của quỹ, giá_trị này được | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý quỹ là cơ_quan quản_lý của quỹ , nhân_danh quỹ để quyết_định , thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của quỹ ; các thành_viên phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ có tối_thiểu 03 thành_viên trong đó số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ , Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Hội_đồng quản_lý quỹ gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các thành_viên . 2 . Đối_với quỹ thành_lập trên cơ_sở tài_sản hiến , tặng hoặc di_chúc , thành_viên là tổ_chức hoặc cá_nhân đại_diện cho tài_sản đó chiếm không quá 1/3 tổng_số thành_viên trong Hội_đồng quản_lý quỹ . ... " Theo đó , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ phải đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Như_vậy , so với quy_định tại Điều 23 Nghị_định 30/2 012 / NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2020 ) thì ở nghị_định mới đã có quy_định về số phần_trăm đề_cử tối_thiểu từ sáng_lập_viên đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ . Cơ_quan có thẩm_quyền nào có quyền công_nhận thành_viên Hội đông quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện theo quy_định hiện_nay ? Căn_cứ khoản 3 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ của Hội_đồng quản_lý quỹ như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ ... 3 . Hội_đồng quản_lý quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị lớn của quỹ , giá_trị này được quy_định cụ_thể trong điều_lệ quỹ ; c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc quỹ trong trường_hợp Giám_đốc quỹ là người do quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ ; d ) Quyết_định mức lương , thưởng và lợi_ích khác đối_với Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ , Giám_đốc , người phụ_trách kế_toán quỹ và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án sử_dụng tài_sản , tài_chính quỹ ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ quỹ ; g ) Quyết_định thành_lập pháp_nhân trực_thuộc quỹ theo quy_định của pháp_luật ; thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện quỹ theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này ; h ) Sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ quỹ ; i ) Quyết_định giải_thể hoặc đề_xuất những thay_đổi về giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của Nghị_định này và điều_lệ quỹ . ... " Theo đó , Hội_đồng quản_lý quỹ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên . Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động như sau : " Điều 18 . Thẩm_quyền giải_quyết các thủ_tục về quỹ 1 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên quỹ ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; thu_hồi giấy_phép thành_lập , đối_với : a ) Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi tỉnh . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; thu_hồi giấy_phép thành_lập đối_với quỹ có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi huyện , xã . " Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cói thẩm_quyền công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ : - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ đối_với quỹ hoạt_động liên tỉnh hoặc toàn_quốc . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đối_với quỹ hoạt_động phạm_vi cấp huyện , xã . | 207,815 | |
Hiện_tại quỹ từ_thiện của tôi muốn bầu lại thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ nhưng trước_đây việc bầu_cử được thực_hiện theo quy_định cũ . Hiện_tại , theo tôi được biết đã có văn_bản thay_thế , vậy theo quy_định mới thì việc bầu_cử hiện_nay phải thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : ... kế_hoạch hoạt_động hàng năm của quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay, mua, bán tài_sản có giá_trị lớn của quỹ, giá_trị này được quy_định cụ_thể trong điều_lệ quỹ ; c ) Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Giám_đốc quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc quỹ trong trường_hợp Giám_đốc quỹ là người do quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ ; d ) Quyết_định mức lương, thưởng và lợi_ích khác đối_với Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ, Giám_đốc, người phụ_trách kế_toán quỹ và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm, phương_án sử_dụng tài_sản, tài_chính quỹ ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ quỹ ; g ) Quyết_định thành_lập pháp_nhân trực_thuộc quỹ theo quy_định của pháp_luật ; thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện quỹ theo quy_định tại Điều 32 | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý quỹ là cơ_quan quản_lý của quỹ , nhân_danh quỹ để quyết_định , thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của quỹ ; các thành_viên phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ có tối_thiểu 03 thành_viên trong đó số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ , Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Hội_đồng quản_lý quỹ gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các thành_viên . 2 . Đối_với quỹ thành_lập trên cơ_sở tài_sản hiến , tặng hoặc di_chúc , thành_viên là tổ_chức hoặc cá_nhân đại_diện cho tài_sản đó chiếm không quá 1/3 tổng_số thành_viên trong Hội_đồng quản_lý quỹ . ... " Theo đó , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ phải đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Như_vậy , so với quy_định tại Điều 23 Nghị_định 30/2 012 / NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2020 ) thì ở nghị_định mới đã có quy_định về số phần_trăm đề_cử tối_thiểu từ sáng_lập_viên đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ . Cơ_quan có thẩm_quyền nào có quyền công_nhận thành_viên Hội đông quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện theo quy_định hiện_nay ? Căn_cứ khoản 3 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ của Hội_đồng quản_lý quỹ như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ ... 3 . Hội_đồng quản_lý quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị lớn của quỹ , giá_trị này được quy_định cụ_thể trong điều_lệ quỹ ; c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc quỹ trong trường_hợp Giám_đốc quỹ là người do quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ ; d ) Quyết_định mức lương , thưởng và lợi_ích khác đối_với Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ , Giám_đốc , người phụ_trách kế_toán quỹ và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án sử_dụng tài_sản , tài_chính quỹ ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ quỹ ; g ) Quyết_định thành_lập pháp_nhân trực_thuộc quỹ theo quy_định của pháp_luật ; thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện quỹ theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này ; h ) Sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ quỹ ; i ) Quyết_định giải_thể hoặc đề_xuất những thay_đổi về giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của Nghị_định này và điều_lệ quỹ . ... " Theo đó , Hội_đồng quản_lý quỹ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên . Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động như sau : " Điều 18 . Thẩm_quyền giải_quyết các thủ_tục về quỹ 1 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên quỹ ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; thu_hồi giấy_phép thành_lập , đối_với : a ) Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi tỉnh . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; thu_hồi giấy_phép thành_lập đối_với quỹ có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi huyện , xã . " Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cói thẩm_quyền công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ : - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ đối_với quỹ hoạt_động liên tỉnh hoặc toàn_quốc . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đối_với quỹ hoạt_động phạm_vi cấp huyện , xã . | 207,816 | |
Hiện_tại quỹ từ_thiện của tôi muốn bầu lại thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ nhưng trước_đây việc bầu_cử được thực_hiện theo quy_định cũ . Hiện_tại , theo tôi được biết đã có văn_bản thay_thế , vậy theo quy_định mới thì việc bầu_cử hiện_nay phải thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : ... quỹ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ quỹ ; g ) Quyết_định thành_lập pháp_nhân trực_thuộc quỹ theo quy_định của pháp_luật ; thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện quỹ theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này ; h ) Sửa_đổi, bổ_sung điều_lệ quỹ ; i ) Quyết_định giải_thể hoặc đề_xuất những thay_đổi về giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của Nghị_định này và điều_lệ quỹ.... " Theo đó, Hội_đồng quản_lý quỹ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên. Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động như sau : " Điều 18. Thẩm_quyền giải_quyết các thủ_tục về quỹ 1. Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể, đổi tên quỹ ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý quỹ là cơ_quan quản_lý của quỹ , nhân_danh quỹ để quyết_định , thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của quỹ ; các thành_viên phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ có tối_thiểu 03 thành_viên trong đó số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ , Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Hội_đồng quản_lý quỹ gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các thành_viên . 2 . Đối_với quỹ thành_lập trên cơ_sở tài_sản hiến , tặng hoặc di_chúc , thành_viên là tổ_chức hoặc cá_nhân đại_diện cho tài_sản đó chiếm không quá 1/3 tổng_số thành_viên trong Hội_đồng quản_lý quỹ . ... " Theo đó , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ phải đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Như_vậy , so với quy_định tại Điều 23 Nghị_định 30/2 012 / NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2020 ) thì ở nghị_định mới đã có quy_định về số phần_trăm đề_cử tối_thiểu từ sáng_lập_viên đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ . Cơ_quan có thẩm_quyền nào có quyền công_nhận thành_viên Hội đông quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện theo quy_định hiện_nay ? Căn_cứ khoản 3 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ của Hội_đồng quản_lý quỹ như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ ... 3 . Hội_đồng quản_lý quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị lớn của quỹ , giá_trị này được quy_định cụ_thể trong điều_lệ quỹ ; c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc quỹ trong trường_hợp Giám_đốc quỹ là người do quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ ; d ) Quyết_định mức lương , thưởng và lợi_ích khác đối_với Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ , Giám_đốc , người phụ_trách kế_toán quỹ và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án sử_dụng tài_sản , tài_chính quỹ ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ quỹ ; g ) Quyết_định thành_lập pháp_nhân trực_thuộc quỹ theo quy_định của pháp_luật ; thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện quỹ theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này ; h ) Sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ quỹ ; i ) Quyết_định giải_thể hoặc đề_xuất những thay_đổi về giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của Nghị_định này và điều_lệ quỹ . ... " Theo đó , Hội_đồng quản_lý quỹ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên . Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động như sau : " Điều 18 . Thẩm_quyền giải_quyết các thủ_tục về quỹ 1 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên quỹ ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; thu_hồi giấy_phép thành_lập , đối_với : a ) Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi tỉnh . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; thu_hồi giấy_phép thành_lập đối_với quỹ có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi huyện , xã . " Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cói thẩm_quyền công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ : - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ đối_với quỹ hoạt_động liên tỉnh hoặc toàn_quốc . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đối_với quỹ hoạt_động phạm_vi cấp huyện , xã . | 207,817 | |
Hiện_tại quỹ từ_thiện của tôi muốn bầu lại thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ nhưng trước_đây việc bầu_cử được thực_hiện theo quy_định cũ . Hiện_tại , theo tôi được biết đã có văn_bản thay_thế , vậy theo quy_định mới thì việc bầu_cử hiện_nay phải thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : ... sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn, chuyển_đổi quỹ ; thu_hồi giấy_phép thành_lập, đối_với : a ) Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân, tổ_chức Việt_Nam để thành_lập, hoạt_động trong phạm_vi tỉnh. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể, đổi tên ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn, chuyển_đổi quỹ ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; thu_hồi giấy_phép thành_lập đối_với quỹ có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân, tổ_chức Việt_Nam để thành_lập, hoạt_động trong phạm_vi huyện, xã. " Theo đó, Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý quỹ là cơ_quan quản_lý của quỹ , nhân_danh quỹ để quyết_định , thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của quỹ ; các thành_viên phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ có tối_thiểu 03 thành_viên trong đó số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ , Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Hội_đồng quản_lý quỹ gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các thành_viên . 2 . Đối_với quỹ thành_lập trên cơ_sở tài_sản hiến , tặng hoặc di_chúc , thành_viên là tổ_chức hoặc cá_nhân đại_diện cho tài_sản đó chiếm không quá 1/3 tổng_số thành_viên trong Hội_đồng quản_lý quỹ . ... " Theo đó , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ phải đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Như_vậy , so với quy_định tại Điều 23 Nghị_định 30/2 012 / NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2020 ) thì ở nghị_định mới đã có quy_định về số phần_trăm đề_cử tối_thiểu từ sáng_lập_viên đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ . Cơ_quan có thẩm_quyền nào có quyền công_nhận thành_viên Hội đông quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện theo quy_định hiện_nay ? Căn_cứ khoản 3 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ của Hội_đồng quản_lý quỹ như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ ... 3 . Hội_đồng quản_lý quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị lớn của quỹ , giá_trị này được quy_định cụ_thể trong điều_lệ quỹ ; c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc quỹ trong trường_hợp Giám_đốc quỹ là người do quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ ; d ) Quyết_định mức lương , thưởng và lợi_ích khác đối_với Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ , Giám_đốc , người phụ_trách kế_toán quỹ và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án sử_dụng tài_sản , tài_chính quỹ ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ quỹ ; g ) Quyết_định thành_lập pháp_nhân trực_thuộc quỹ theo quy_định của pháp_luật ; thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện quỹ theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này ; h ) Sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ quỹ ; i ) Quyết_định giải_thể hoặc đề_xuất những thay_đổi về giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của Nghị_định này và điều_lệ quỹ . ... " Theo đó , Hội_đồng quản_lý quỹ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên . Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động như sau : " Điều 18 . Thẩm_quyền giải_quyết các thủ_tục về quỹ 1 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên quỹ ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; thu_hồi giấy_phép thành_lập , đối_với : a ) Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi tỉnh . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; thu_hồi giấy_phép thành_lập đối_với quỹ có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi huyện , xã . " Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cói thẩm_quyền công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ : - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ đối_với quỹ hoạt_động liên tỉnh hoặc toàn_quốc . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đối_với quỹ hoạt_động phạm_vi cấp huyện , xã . | 207,818 | |
Hiện_tại quỹ từ_thiện của tôi muốn bầu lại thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ nhưng trước_đây việc bầu_cử được thực_hiện theo quy_định cũ . Hiện_tại , theo tôi được biết đã có văn_bản thay_thế , vậy theo quy_định mới thì việc bầu_cử hiện_nay phải thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : ... tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân, tổ_chức Việt_Nam để thành_lập, hoạt_động trong phạm_vi huyện, xã. " Theo đó, Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cói thẩm_quyền công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ : - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ đối_với quỹ hoạt_động liên tỉnh hoặc toàn_quốc. - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đối_với quỹ hoạt_động phạm_vi cấp huyện, xã. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về việc bầu thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ từ_thiện như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý quỹ là cơ_quan quản_lý của quỹ , nhân_danh quỹ để quyết_định , thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của quỹ ; các thành_viên phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ có tối_thiểu 03 thành_viên trong đó số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ , Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Hội_đồng quản_lý quỹ gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các thành_viên . 2 . Đối_với quỹ thành_lập trên cơ_sở tài_sản hiến , tặng hoặc di_chúc , thành_viên là tổ_chức hoặc cá_nhân đại_diện cho tài_sản đó chiếm không quá 1/3 tổng_số thành_viên trong Hội_đồng quản_lý quỹ . ... " Theo đó , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ phải đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; là công_dân Việt_Nam tối_thiểu 51% do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập quỹ và không có án_tích . Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . Nhiệm_kỳ Hội_đồng quản_lý quỹ không quá 05 năm . Như_vậy , so với quy_định tại Điều 23 Nghị_định 30/2 012 / NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2020 ) thì ở nghị_định mới đã có quy_định về số phần_trăm đề_cử tối_thiểu từ sáng_lập_viên đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ . Cơ_quan có thẩm_quyền nào có quyền công_nhận thành_viên Hội đông quản_lý quỹ của quỹ từ_thiện theo quy_định hiện_nay ? Căn_cứ khoản 3 Điều 26 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ của Hội_đồng quản_lý quỹ như sau : " Điều 26 . Hội_đồng quản_lý quỹ ... 3 . Hội_đồng quản_lý quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị lớn của quỹ , giá_trị này được quy_định cụ_thể trong điều_lệ quỹ ; c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc quỹ trong trường_hợp Giám_đốc quỹ là người do quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ ; d ) Quyết_định mức lương , thưởng và lợi_ích khác đối_với Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ , Giám_đốc , người phụ_trách kế_toán quỹ và người_quản_lý khác quy_định tại điều_lệ quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án sử_dụng tài_sản , tài_chính quỹ ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ quỹ ; g ) Quyết_định thành_lập pháp_nhân trực_thuộc quỹ theo quy_định của pháp_luật ; thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện quỹ theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này ; h ) Sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ quỹ ; i ) Quyết_định giải_thể hoặc đề_xuất những thay_đổi về giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của Nghị_định này và điều_lệ quỹ . ... " Theo đó , Hội_đồng quản_lý quỹ có những quyền_hạn và nhiệm_vụ theo quy_định pháp_luật nêu trên . Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động như sau : " Điều 18 . Thẩm_quyền giải_quyết các thủ_tục về quỹ 1 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ có thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên quỹ ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; thu_hồi giấy_phép thành_lập , đối_với : a ) Quỹ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi tỉnh . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ ; cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể , đổi tên ; đình_chỉ có thời_hạn hoạt_động ; cho_phép quỹ hoạt_động trở_lại sau khi bị đình_chỉ có thời_hạn ; mở_rộng phạm_vi hoạt_động và kiện_toàn , chuyển_đổi quỹ ; công_nhận quỹ đủ điều_kiện hoạt_động ; công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ ; cho_phép thay_đổi hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập ; thu_hồi giấy_phép thành_lập đối_với quỹ có phạm_vi hoạt_động trong tỉnh ; b ) Quỹ có tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập , hoạt_động trong phạm_vi huyện , xã . " Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cói thẩm_quyền công_nhận thành_viên Hội_đồng quản_lý quỹ : - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ đối_với quỹ hoạt_động liên tỉnh hoặc toàn_quốc . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đối_với quỹ hoạt_động phạm_vi cấp huyện , xã . | 207,819 | |
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc lưu_giữ chất_thải nguy_hại trong trường_hợp lưu_giữ quá 01 năm kể từ thời_điểm phát_sinh mà chưa tìm được cơ_sở xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp, chưa có phương_án vận_chuyển, xử_lý khả_thi. ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không_lưu trữ và quản_lý chứng_từ chất_thải nguy_hại đã sử_dụng, các hồ_sơ, tài_liệu, nhật_ký liên_quan đến công_tác quản_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định ; không cung_cấp đầy_đủ chứng_từ chất_thải nguy_hại cho cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác quản_lý, thanh_tra, kiểm_tra theo quy_định ; không có biên_bản bàn_giao trong trường_hợp chuyển_giao chất_thải y_tế nguy_hại để xử_lý theo mô_hình cụm theo quy_định ; - Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc quá 6 tháng kể từ ngày chuyển_giao chất_thải nguy_hại trong trường_hợp không nhận được hai liên cuối của chứng_từ chất_thải nguy_hại từ_tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại theo quy_định ; - Không thu_gom, lưu_giữ chất_thải nguy_hại theo quy_định. ( 3 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc lưu_giữ chất_thải nguy_hại trong trường_hợp lưu_giữ quá 01 năm kể từ thời_điểm phát_sinh mà chưa tìm được cơ_sở xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp , chưa có phương_án vận_chuyển , xử_lý khả_thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không_lưu trữ và quản_lý chứng_từ chất_thải nguy_hại đã sử_dụng , các hồ_sơ , tài_liệu , nhật_ký liên_quan đến công_tác quản_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định ; không cung_cấp đầy_đủ chứng_từ chất_thải nguy_hại cho cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định ; không có biên_bản bàn_giao trong trường_hợp chuyển_giao chất_thải y_tế nguy_hại để xử_lý theo mô_hình cụm theo quy_định ; - Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc quá 6 tháng kể từ ngày chuyển_giao chất_thải nguy_hại trong trường_hợp không nhận được hai liên cuối của chứng_từ chất_thải nguy_hại từ_tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại theo quy_định ; - Không thu_gom , lưu_giữ chất_thải nguy_hại theo quy_định . ( 3 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không ký hợp_đồng với đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp trước khi chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo quy_định ; - Vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở khi không có phương_tiện chính chủ hoặc phương_tiện , thiết_bị không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp để thu_gom , xử_lý theo quy_định trong trường_hợp không được phép tiếp_tục lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không phân_định chất_thải nguy_hại theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại ; không phân_loại chất_thải nguy_hại theo quy_định ; xác_định không đúng số_lượng , khối_lượng chất_thải nguy_hại để quản_lý theo quy_định ; không khai_báo hoặc khai không đúng khối_lượng , loại chất_thải nguy_hại trong báo_cáo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; - Không đóng_gói , bảo_quản chất_thải nguy_hại trong các bao_bì , thiết_bị lưu chứa phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định hoặc sử_dụng bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không bố_trí hoặc bố_trí khu_vực lưu_giữ chất_thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định . ( 4 ) Hành_vi để lẫn chất_thải nguy_hại khác loại với nhau trong trường_hợp các chất_thải nguy_hại không cùng tính_chất , không cùng phương_pháp xử_lý hoặc để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải khác trong quá_trình lưu_giữ bị xử_phạt như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với vi_phạm lần đầu và phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần đối_với trường_hợp để chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 02 đến dưới 05 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc dưới 10% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 05 đến dưới 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc từ 10% đến dưới 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc trở lên hoặc từ 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại trở lên vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường . ( 5 ) Hành_vi chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng chất_thải nguy_hại cho tổ_chức , cá_nhân không có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại , trừ các trường_hợp đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất_thải nguy_hại và các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường , bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 100 kg đến dưới 600 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 600 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 2.000 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 3.000 kg đến dưới 4.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 4.000 kg đến dưới 5.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 5.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , mua , bán , tặng chất_thải nguy_hại có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ . ( 6 ) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường : - Làm tràn đổ chất_thải nguy_hại hoặc để xảy ra sự_cố tràn đổ chất_thải nguy_hại ra môi_trường đất , nước_ngầm , nước mặt gây ô_nhiễm môi_trường ; - Tự tái_sử_dụng , sơ_chế , tái_chế , xử_lý , đồng xử_lý , thu_hồi năng_lượng từ chất_thải nguy_hại khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung trong giấy_phép môi_trường ; - Xuất_khẩu chất_thải nguy_hại khi chưa có văn_bản chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 7 ) Hành_vi chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt chất_thải nguy_hại trái quy_định về bảo_vệ môi_trường , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 100 kg đến dưới 250 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 250 kg đến dưới 500 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 500 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.000 kg đến dưới 1.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 350.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.500 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.000 kg đến dưới 2.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.500 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp đốt từ 3.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên . | 207,820 | |
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... nguy_hại từ_tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại theo quy_định ; - Không thu_gom, lưu_giữ chất_thải nguy_hại theo quy_định. ( 3 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không ký hợp_đồng với đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp trước khi chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo quy_định ; - Vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở khi không có phương_tiện chính chủ hoặc phương_tiện, thiết_bị không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp để thu_gom, xử_lý theo quy_định trong trường_hợp không được phép tiếp_tục lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không phân_định chất_thải nguy_hại theo mã, danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại ; không phân_loại chất_thải nguy_hại theo quy_định ; xác_định không đúng số_lượng, khối_lượng chất_thải nguy_hại để quản_lý theo quy_định ; không khai_báo hoặc khai không đúng khối_lượng, loại chất_thải nguy_hại trong báo_cáo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; - Không đóng_gói, bảo_quản chất_thải nguy_hại trong các bao_bì, thiết_bị lưu chứa phù_hợp, đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định hoặc sử_dụng bao_bì | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc lưu_giữ chất_thải nguy_hại trong trường_hợp lưu_giữ quá 01 năm kể từ thời_điểm phát_sinh mà chưa tìm được cơ_sở xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp , chưa có phương_án vận_chuyển , xử_lý khả_thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không_lưu trữ và quản_lý chứng_từ chất_thải nguy_hại đã sử_dụng , các hồ_sơ , tài_liệu , nhật_ký liên_quan đến công_tác quản_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định ; không cung_cấp đầy_đủ chứng_từ chất_thải nguy_hại cho cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định ; không có biên_bản bàn_giao trong trường_hợp chuyển_giao chất_thải y_tế nguy_hại để xử_lý theo mô_hình cụm theo quy_định ; - Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc quá 6 tháng kể từ ngày chuyển_giao chất_thải nguy_hại trong trường_hợp không nhận được hai liên cuối của chứng_từ chất_thải nguy_hại từ_tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại theo quy_định ; - Không thu_gom , lưu_giữ chất_thải nguy_hại theo quy_định . ( 3 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không ký hợp_đồng với đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp trước khi chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo quy_định ; - Vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở khi không có phương_tiện chính chủ hoặc phương_tiện , thiết_bị không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp để thu_gom , xử_lý theo quy_định trong trường_hợp không được phép tiếp_tục lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không phân_định chất_thải nguy_hại theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại ; không phân_loại chất_thải nguy_hại theo quy_định ; xác_định không đúng số_lượng , khối_lượng chất_thải nguy_hại để quản_lý theo quy_định ; không khai_báo hoặc khai không đúng khối_lượng , loại chất_thải nguy_hại trong báo_cáo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; - Không đóng_gói , bảo_quản chất_thải nguy_hại trong các bao_bì , thiết_bị lưu chứa phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định hoặc sử_dụng bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không bố_trí hoặc bố_trí khu_vực lưu_giữ chất_thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định . ( 4 ) Hành_vi để lẫn chất_thải nguy_hại khác loại với nhau trong trường_hợp các chất_thải nguy_hại không cùng tính_chất , không cùng phương_pháp xử_lý hoặc để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải khác trong quá_trình lưu_giữ bị xử_phạt như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với vi_phạm lần đầu và phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần đối_với trường_hợp để chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 02 đến dưới 05 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc dưới 10% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 05 đến dưới 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc từ 10% đến dưới 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc trở lên hoặc từ 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại trở lên vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường . ( 5 ) Hành_vi chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng chất_thải nguy_hại cho tổ_chức , cá_nhân không có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại , trừ các trường_hợp đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất_thải nguy_hại và các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường , bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 100 kg đến dưới 600 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 600 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 2.000 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 3.000 kg đến dưới 4.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 4.000 kg đến dưới 5.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 5.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , mua , bán , tặng chất_thải nguy_hại có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ . ( 6 ) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường : - Làm tràn đổ chất_thải nguy_hại hoặc để xảy ra sự_cố tràn đổ chất_thải nguy_hại ra môi_trường đất , nước_ngầm , nước mặt gây ô_nhiễm môi_trường ; - Tự tái_sử_dụng , sơ_chế , tái_chế , xử_lý , đồng xử_lý , thu_hồi năng_lượng từ chất_thải nguy_hại khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung trong giấy_phép môi_trường ; - Xuất_khẩu chất_thải nguy_hại khi chưa có văn_bản chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 7 ) Hành_vi chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt chất_thải nguy_hại trái quy_định về bảo_vệ môi_trường , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 100 kg đến dưới 250 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 250 kg đến dưới 500 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 500 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.000 kg đến dưới 1.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 350.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.500 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.000 kg đến dưới 2.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.500 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp đốt từ 3.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên . | 207,821 | |
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; - Không đóng_gói, bảo_quản chất_thải nguy_hại trong các bao_bì, thiết_bị lưu chứa phù_hợp, đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định hoặc sử_dụng bao_bì, thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không bố_trí hoặc bố_trí khu_vực lưu_giữ chất_thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định. ( 4 ) Hành_vi để lẫn chất_thải nguy_hại khác loại với nhau trong trường_hợp các chất_thải nguy_hại không cùng tính_chất, không cùng phương_pháp xử_lý hoặc để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải khác trong quá_trình lưu_giữ bị xử_phạt như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với vi_phạm lần đầu và phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần đối_với trường_hợp để chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc, thiết_bị đơn_chiếc vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 02 đến dưới 05 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc, thiết_bị đơn_chiếc hoặc dưới 10% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì, thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc lưu_giữ chất_thải nguy_hại trong trường_hợp lưu_giữ quá 01 năm kể từ thời_điểm phát_sinh mà chưa tìm được cơ_sở xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp , chưa có phương_án vận_chuyển , xử_lý khả_thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không_lưu trữ và quản_lý chứng_từ chất_thải nguy_hại đã sử_dụng , các hồ_sơ , tài_liệu , nhật_ký liên_quan đến công_tác quản_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định ; không cung_cấp đầy_đủ chứng_từ chất_thải nguy_hại cho cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định ; không có biên_bản bàn_giao trong trường_hợp chuyển_giao chất_thải y_tế nguy_hại để xử_lý theo mô_hình cụm theo quy_định ; - Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc quá 6 tháng kể từ ngày chuyển_giao chất_thải nguy_hại trong trường_hợp không nhận được hai liên cuối của chứng_từ chất_thải nguy_hại từ_tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại theo quy_định ; - Không thu_gom , lưu_giữ chất_thải nguy_hại theo quy_định . ( 3 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không ký hợp_đồng với đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp trước khi chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo quy_định ; - Vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở khi không có phương_tiện chính chủ hoặc phương_tiện , thiết_bị không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp để thu_gom , xử_lý theo quy_định trong trường_hợp không được phép tiếp_tục lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không phân_định chất_thải nguy_hại theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại ; không phân_loại chất_thải nguy_hại theo quy_định ; xác_định không đúng số_lượng , khối_lượng chất_thải nguy_hại để quản_lý theo quy_định ; không khai_báo hoặc khai không đúng khối_lượng , loại chất_thải nguy_hại trong báo_cáo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; - Không đóng_gói , bảo_quản chất_thải nguy_hại trong các bao_bì , thiết_bị lưu chứa phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định hoặc sử_dụng bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không bố_trí hoặc bố_trí khu_vực lưu_giữ chất_thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định . ( 4 ) Hành_vi để lẫn chất_thải nguy_hại khác loại với nhau trong trường_hợp các chất_thải nguy_hại không cùng tính_chất , không cùng phương_pháp xử_lý hoặc để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải khác trong quá_trình lưu_giữ bị xử_phạt như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với vi_phạm lần đầu và phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần đối_với trường_hợp để chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 02 đến dưới 05 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc dưới 10% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 05 đến dưới 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc từ 10% đến dưới 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc trở lên hoặc từ 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại trở lên vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường . ( 5 ) Hành_vi chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng chất_thải nguy_hại cho tổ_chức , cá_nhân không có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại , trừ các trường_hợp đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất_thải nguy_hại và các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường , bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 100 kg đến dưới 600 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 600 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 2.000 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 3.000 kg đến dưới 4.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 4.000 kg đến dưới 5.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 5.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , mua , bán , tặng chất_thải nguy_hại có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ . ( 6 ) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường : - Làm tràn đổ chất_thải nguy_hại hoặc để xảy ra sự_cố tràn đổ chất_thải nguy_hại ra môi_trường đất , nước_ngầm , nước mặt gây ô_nhiễm môi_trường ; - Tự tái_sử_dụng , sơ_chế , tái_chế , xử_lý , đồng xử_lý , thu_hồi năng_lượng từ chất_thải nguy_hại khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung trong giấy_phép môi_trường ; - Xuất_khẩu chất_thải nguy_hại khi chưa có văn_bản chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 7 ) Hành_vi chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt chất_thải nguy_hại trái quy_định về bảo_vệ môi_trường , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 100 kg đến dưới 250 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 250 kg đến dưới 500 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 500 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.000 kg đến dưới 1.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 350.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.500 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.000 kg đến dưới 2.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.500 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp đốt từ 3.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên . | 207,822 | |
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc, thiết_bị đơn_chiếc hoặc dưới 10% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì, thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất, phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 05 đến dưới 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc, thiết_bị đơn_chiếc hoặc từ 10% đến dưới 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì, thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất, phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc, thiết_bị đơn_chiếc trở lên hoặc từ 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại trở lên vào các bao_bì, thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất, phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường. ( 5 ) Hành_vi chuyển_giao, cho, bán | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc lưu_giữ chất_thải nguy_hại trong trường_hợp lưu_giữ quá 01 năm kể từ thời_điểm phát_sinh mà chưa tìm được cơ_sở xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp , chưa có phương_án vận_chuyển , xử_lý khả_thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không_lưu trữ và quản_lý chứng_từ chất_thải nguy_hại đã sử_dụng , các hồ_sơ , tài_liệu , nhật_ký liên_quan đến công_tác quản_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định ; không cung_cấp đầy_đủ chứng_từ chất_thải nguy_hại cho cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định ; không có biên_bản bàn_giao trong trường_hợp chuyển_giao chất_thải y_tế nguy_hại để xử_lý theo mô_hình cụm theo quy_định ; - Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc quá 6 tháng kể từ ngày chuyển_giao chất_thải nguy_hại trong trường_hợp không nhận được hai liên cuối của chứng_từ chất_thải nguy_hại từ_tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại theo quy_định ; - Không thu_gom , lưu_giữ chất_thải nguy_hại theo quy_định . ( 3 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không ký hợp_đồng với đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp trước khi chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo quy_định ; - Vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở khi không có phương_tiện chính chủ hoặc phương_tiện , thiết_bị không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp để thu_gom , xử_lý theo quy_định trong trường_hợp không được phép tiếp_tục lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không phân_định chất_thải nguy_hại theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại ; không phân_loại chất_thải nguy_hại theo quy_định ; xác_định không đúng số_lượng , khối_lượng chất_thải nguy_hại để quản_lý theo quy_định ; không khai_báo hoặc khai không đúng khối_lượng , loại chất_thải nguy_hại trong báo_cáo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; - Không đóng_gói , bảo_quản chất_thải nguy_hại trong các bao_bì , thiết_bị lưu chứa phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định hoặc sử_dụng bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không bố_trí hoặc bố_trí khu_vực lưu_giữ chất_thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định . ( 4 ) Hành_vi để lẫn chất_thải nguy_hại khác loại với nhau trong trường_hợp các chất_thải nguy_hại không cùng tính_chất , không cùng phương_pháp xử_lý hoặc để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải khác trong quá_trình lưu_giữ bị xử_phạt như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với vi_phạm lần đầu và phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần đối_với trường_hợp để chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 02 đến dưới 05 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc dưới 10% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 05 đến dưới 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc từ 10% đến dưới 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc trở lên hoặc từ 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại trở lên vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường . ( 5 ) Hành_vi chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng chất_thải nguy_hại cho tổ_chức , cá_nhân không có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại , trừ các trường_hợp đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất_thải nguy_hại và các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường , bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 100 kg đến dưới 600 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 600 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 2.000 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 3.000 kg đến dưới 4.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 4.000 kg đến dưới 5.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 5.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , mua , bán , tặng chất_thải nguy_hại có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ . ( 6 ) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường : - Làm tràn đổ chất_thải nguy_hại hoặc để xảy ra sự_cố tràn đổ chất_thải nguy_hại ra môi_trường đất , nước_ngầm , nước mặt gây ô_nhiễm môi_trường ; - Tự tái_sử_dụng , sơ_chế , tái_chế , xử_lý , đồng xử_lý , thu_hồi năng_lượng từ chất_thải nguy_hại khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung trong giấy_phép môi_trường ; - Xuất_khẩu chất_thải nguy_hại khi chưa có văn_bản chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 7 ) Hành_vi chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt chất_thải nguy_hại trái quy_định về bảo_vệ môi_trường , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 100 kg đến dưới 250 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 250 kg đến dưới 500 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 500 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.000 kg đến dưới 1.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 350.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.500 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.000 kg đến dưới 2.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.500 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp đốt từ 3.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên . | 207,823 | |
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất, phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường. ( 5 ) Hành_vi chuyển_giao, cho, bán, mua, tặng chất_thải nguy_hại cho tổ_chức, cá_nhân không có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại, trừ các trường_hợp đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất_thải nguy_hại và các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường, bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao, cho, bán, mua, tặng dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao, cho, bán, mua, tặng từ 100 kg đến dưới 600 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao, cho, bán, mua, tặng từ 600 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao, cho, bán, mua, tặng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 130@@ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc lưu_giữ chất_thải nguy_hại trong trường_hợp lưu_giữ quá 01 năm kể từ thời_điểm phát_sinh mà chưa tìm được cơ_sở xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp , chưa có phương_án vận_chuyển , xử_lý khả_thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không_lưu trữ và quản_lý chứng_từ chất_thải nguy_hại đã sử_dụng , các hồ_sơ , tài_liệu , nhật_ký liên_quan đến công_tác quản_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định ; không cung_cấp đầy_đủ chứng_từ chất_thải nguy_hại cho cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định ; không có biên_bản bàn_giao trong trường_hợp chuyển_giao chất_thải y_tế nguy_hại để xử_lý theo mô_hình cụm theo quy_định ; - Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc quá 6 tháng kể từ ngày chuyển_giao chất_thải nguy_hại trong trường_hợp không nhận được hai liên cuối của chứng_từ chất_thải nguy_hại từ_tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại theo quy_định ; - Không thu_gom , lưu_giữ chất_thải nguy_hại theo quy_định . ( 3 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không ký hợp_đồng với đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp trước khi chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo quy_định ; - Vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở khi không có phương_tiện chính chủ hoặc phương_tiện , thiết_bị không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp để thu_gom , xử_lý theo quy_định trong trường_hợp không được phép tiếp_tục lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không phân_định chất_thải nguy_hại theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại ; không phân_loại chất_thải nguy_hại theo quy_định ; xác_định không đúng số_lượng , khối_lượng chất_thải nguy_hại để quản_lý theo quy_định ; không khai_báo hoặc khai không đúng khối_lượng , loại chất_thải nguy_hại trong báo_cáo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; - Không đóng_gói , bảo_quản chất_thải nguy_hại trong các bao_bì , thiết_bị lưu chứa phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định hoặc sử_dụng bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không bố_trí hoặc bố_trí khu_vực lưu_giữ chất_thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định . ( 4 ) Hành_vi để lẫn chất_thải nguy_hại khác loại với nhau trong trường_hợp các chất_thải nguy_hại không cùng tính_chất , không cùng phương_pháp xử_lý hoặc để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải khác trong quá_trình lưu_giữ bị xử_phạt như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với vi_phạm lần đầu và phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần đối_với trường_hợp để chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 02 đến dưới 05 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc dưới 10% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 05 đến dưới 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc từ 10% đến dưới 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc trở lên hoặc từ 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại trở lên vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường . ( 5 ) Hành_vi chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng chất_thải nguy_hại cho tổ_chức , cá_nhân không có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại , trừ các trường_hợp đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất_thải nguy_hại và các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường , bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 100 kg đến dưới 600 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 600 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 2.000 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 3.000 kg đến dưới 4.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 4.000 kg đến dưới 5.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 5.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , mua , bán , tặng chất_thải nguy_hại có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ . ( 6 ) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường : - Làm tràn đổ chất_thải nguy_hại hoặc để xảy ra sự_cố tràn đổ chất_thải nguy_hại ra môi_trường đất , nước_ngầm , nước mặt gây ô_nhiễm môi_trường ; - Tự tái_sử_dụng , sơ_chế , tái_chế , xử_lý , đồng xử_lý , thu_hồi năng_lượng từ chất_thải nguy_hại khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung trong giấy_phép môi_trường ; - Xuất_khẩu chất_thải nguy_hại khi chưa có văn_bản chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 7 ) Hành_vi chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt chất_thải nguy_hại trái quy_định về bảo_vệ môi_trường , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 100 kg đến dưới 250 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 250 kg đến dưới 500 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 500 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.000 kg đến dưới 1.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 350.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.500 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.000 kg đến dưới 2.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.500 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp đốt từ 3.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên . | 207,824 | |
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao, cho, bán, mua, tặng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao, cho, bán, mua, tặng từ 2.000 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao, cho, bán, mua, tặng từ 3.000 kg đến dưới 4.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao, cho, bán, mua, tặng từ 4.000 kg đến dưới 5.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao, cho, bán, mua, tặng từ 5.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao, cho, mua, bán, tặng chất_thải nguy_hại có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ. ( | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc lưu_giữ chất_thải nguy_hại trong trường_hợp lưu_giữ quá 01 năm kể từ thời_điểm phát_sinh mà chưa tìm được cơ_sở xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp , chưa có phương_án vận_chuyển , xử_lý khả_thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không_lưu trữ và quản_lý chứng_từ chất_thải nguy_hại đã sử_dụng , các hồ_sơ , tài_liệu , nhật_ký liên_quan đến công_tác quản_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định ; không cung_cấp đầy_đủ chứng_từ chất_thải nguy_hại cho cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định ; không có biên_bản bàn_giao trong trường_hợp chuyển_giao chất_thải y_tế nguy_hại để xử_lý theo mô_hình cụm theo quy_định ; - Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc quá 6 tháng kể từ ngày chuyển_giao chất_thải nguy_hại trong trường_hợp không nhận được hai liên cuối của chứng_từ chất_thải nguy_hại từ_tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại theo quy_định ; - Không thu_gom , lưu_giữ chất_thải nguy_hại theo quy_định . ( 3 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không ký hợp_đồng với đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp trước khi chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo quy_định ; - Vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở khi không có phương_tiện chính chủ hoặc phương_tiện , thiết_bị không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp để thu_gom , xử_lý theo quy_định trong trường_hợp không được phép tiếp_tục lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không phân_định chất_thải nguy_hại theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại ; không phân_loại chất_thải nguy_hại theo quy_định ; xác_định không đúng số_lượng , khối_lượng chất_thải nguy_hại để quản_lý theo quy_định ; không khai_báo hoặc khai không đúng khối_lượng , loại chất_thải nguy_hại trong báo_cáo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; - Không đóng_gói , bảo_quản chất_thải nguy_hại trong các bao_bì , thiết_bị lưu chứa phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định hoặc sử_dụng bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không bố_trí hoặc bố_trí khu_vực lưu_giữ chất_thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định . ( 4 ) Hành_vi để lẫn chất_thải nguy_hại khác loại với nhau trong trường_hợp các chất_thải nguy_hại không cùng tính_chất , không cùng phương_pháp xử_lý hoặc để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải khác trong quá_trình lưu_giữ bị xử_phạt như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với vi_phạm lần đầu và phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần đối_với trường_hợp để chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 02 đến dưới 05 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc dưới 10% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 05 đến dưới 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc từ 10% đến dưới 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc trở lên hoặc từ 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại trở lên vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường . ( 5 ) Hành_vi chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng chất_thải nguy_hại cho tổ_chức , cá_nhân không có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại , trừ các trường_hợp đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất_thải nguy_hại và các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường , bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 100 kg đến dưới 600 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 600 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 2.000 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 3.000 kg đến dưới 4.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 4.000 kg đến dưới 5.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 5.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , mua , bán , tặng chất_thải nguy_hại có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ . ( 6 ) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường : - Làm tràn đổ chất_thải nguy_hại hoặc để xảy ra sự_cố tràn đổ chất_thải nguy_hại ra môi_trường đất , nước_ngầm , nước mặt gây ô_nhiễm môi_trường ; - Tự tái_sử_dụng , sơ_chế , tái_chế , xử_lý , đồng xử_lý , thu_hồi năng_lượng từ chất_thải nguy_hại khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung trong giấy_phép môi_trường ; - Xuất_khẩu chất_thải nguy_hại khi chưa có văn_bản chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 7 ) Hành_vi chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt chất_thải nguy_hại trái quy_định về bảo_vệ môi_trường , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 100 kg đến dưới 250 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 250 kg đến dưới 500 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 500 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.000 kg đến dưới 1.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 350.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.500 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.000 kg đến dưới 2.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.500 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp đốt từ 3.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên . | 207,825 | |
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... , cho, mua, bán, tặng chất_thải nguy_hại có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ. ( 6 ) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây, trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường : - Làm tràn đổ chất_thải nguy_hại hoặc để xảy ra sự_cố tràn đổ chất_thải nguy_hại ra môi_trường đất, nước_ngầm, nước mặt gây ô_nhiễm môi_trường ; - Tự tái_sử_dụng, sơ_chế, tái_chế, xử_lý, đồng xử_lý, thu_hồi năng_lượng từ chất_thải nguy_hại khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung trong giấy_phép môi_trường ; - Xuất_khẩu chất_thải nguy_hại khi chưa có văn_bản chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. ( 7 ) Hành_vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất_thải nguy_hại trái quy_định về bảo_vệ môi_trường, trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt dưới 100 kg chất_thải nguy_hại | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc lưu_giữ chất_thải nguy_hại trong trường_hợp lưu_giữ quá 01 năm kể từ thời_điểm phát_sinh mà chưa tìm được cơ_sở xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp , chưa có phương_án vận_chuyển , xử_lý khả_thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không_lưu trữ và quản_lý chứng_từ chất_thải nguy_hại đã sử_dụng , các hồ_sơ , tài_liệu , nhật_ký liên_quan đến công_tác quản_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định ; không cung_cấp đầy_đủ chứng_từ chất_thải nguy_hại cho cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định ; không có biên_bản bàn_giao trong trường_hợp chuyển_giao chất_thải y_tế nguy_hại để xử_lý theo mô_hình cụm theo quy_định ; - Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc quá 6 tháng kể từ ngày chuyển_giao chất_thải nguy_hại trong trường_hợp không nhận được hai liên cuối của chứng_từ chất_thải nguy_hại từ_tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại theo quy_định ; - Không thu_gom , lưu_giữ chất_thải nguy_hại theo quy_định . ( 3 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không ký hợp_đồng với đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp trước khi chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo quy_định ; - Vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở khi không có phương_tiện chính chủ hoặc phương_tiện , thiết_bị không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp để thu_gom , xử_lý theo quy_định trong trường_hợp không được phép tiếp_tục lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không phân_định chất_thải nguy_hại theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại ; không phân_loại chất_thải nguy_hại theo quy_định ; xác_định không đúng số_lượng , khối_lượng chất_thải nguy_hại để quản_lý theo quy_định ; không khai_báo hoặc khai không đúng khối_lượng , loại chất_thải nguy_hại trong báo_cáo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; - Không đóng_gói , bảo_quản chất_thải nguy_hại trong các bao_bì , thiết_bị lưu chứa phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định hoặc sử_dụng bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không bố_trí hoặc bố_trí khu_vực lưu_giữ chất_thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định . ( 4 ) Hành_vi để lẫn chất_thải nguy_hại khác loại với nhau trong trường_hợp các chất_thải nguy_hại không cùng tính_chất , không cùng phương_pháp xử_lý hoặc để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải khác trong quá_trình lưu_giữ bị xử_phạt như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với vi_phạm lần đầu và phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần đối_với trường_hợp để chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 02 đến dưới 05 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc dưới 10% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 05 đến dưới 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc từ 10% đến dưới 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc trở lên hoặc từ 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại trở lên vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường . ( 5 ) Hành_vi chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng chất_thải nguy_hại cho tổ_chức , cá_nhân không có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại , trừ các trường_hợp đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất_thải nguy_hại và các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường , bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 100 kg đến dưới 600 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 600 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 2.000 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 3.000 kg đến dưới 4.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 4.000 kg đến dưới 5.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 5.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , mua , bán , tặng chất_thải nguy_hại có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ . ( 6 ) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường : - Làm tràn đổ chất_thải nguy_hại hoặc để xảy ra sự_cố tràn đổ chất_thải nguy_hại ra môi_trường đất , nước_ngầm , nước mặt gây ô_nhiễm môi_trường ; - Tự tái_sử_dụng , sơ_chế , tái_chế , xử_lý , đồng xử_lý , thu_hồi năng_lượng từ chất_thải nguy_hại khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung trong giấy_phép môi_trường ; - Xuất_khẩu chất_thải nguy_hại khi chưa có văn_bản chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 7 ) Hành_vi chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt chất_thải nguy_hại trái quy_định về bảo_vệ môi_trường , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 100 kg đến dưới 250 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 250 kg đến dưới 500 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 500 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.000 kg đến dưới 1.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 350.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.500 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.000 kg đến dưới 2.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.500 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp đốt từ 3.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên . | 207,826 | |
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... môi_trường bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt từ 100 kg đến dưới 250 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt từ 250 kg đến dưới 500 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt từ 500 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt từ 1.000 kg đến dưới 1.500 kg chất_thải nguy_hại, trừ trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc lưu_giữ chất_thải nguy_hại trong trường_hợp lưu_giữ quá 01 năm kể từ thời_điểm phát_sinh mà chưa tìm được cơ_sở xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp , chưa có phương_án vận_chuyển , xử_lý khả_thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không_lưu trữ và quản_lý chứng_từ chất_thải nguy_hại đã sử_dụng , các hồ_sơ , tài_liệu , nhật_ký liên_quan đến công_tác quản_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định ; không cung_cấp đầy_đủ chứng_từ chất_thải nguy_hại cho cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định ; không có biên_bản bàn_giao trong trường_hợp chuyển_giao chất_thải y_tế nguy_hại để xử_lý theo mô_hình cụm theo quy_định ; - Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc quá 6 tháng kể từ ngày chuyển_giao chất_thải nguy_hại trong trường_hợp không nhận được hai liên cuối của chứng_từ chất_thải nguy_hại từ_tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại theo quy_định ; - Không thu_gom , lưu_giữ chất_thải nguy_hại theo quy_định . ( 3 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không ký hợp_đồng với đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp trước khi chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo quy_định ; - Vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở khi không có phương_tiện chính chủ hoặc phương_tiện , thiết_bị không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp để thu_gom , xử_lý theo quy_định trong trường_hợp không được phép tiếp_tục lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không phân_định chất_thải nguy_hại theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại ; không phân_loại chất_thải nguy_hại theo quy_định ; xác_định không đúng số_lượng , khối_lượng chất_thải nguy_hại để quản_lý theo quy_định ; không khai_báo hoặc khai không đúng khối_lượng , loại chất_thải nguy_hại trong báo_cáo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; - Không đóng_gói , bảo_quản chất_thải nguy_hại trong các bao_bì , thiết_bị lưu chứa phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định hoặc sử_dụng bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không bố_trí hoặc bố_trí khu_vực lưu_giữ chất_thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định . ( 4 ) Hành_vi để lẫn chất_thải nguy_hại khác loại với nhau trong trường_hợp các chất_thải nguy_hại không cùng tính_chất , không cùng phương_pháp xử_lý hoặc để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải khác trong quá_trình lưu_giữ bị xử_phạt như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với vi_phạm lần đầu và phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần đối_với trường_hợp để chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 02 đến dưới 05 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc dưới 10% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 05 đến dưới 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc từ 10% đến dưới 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc trở lên hoặc từ 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại trở lên vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường . ( 5 ) Hành_vi chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng chất_thải nguy_hại cho tổ_chức , cá_nhân không có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại , trừ các trường_hợp đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất_thải nguy_hại và các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường , bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 100 kg đến dưới 600 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 600 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 2.000 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 3.000 kg đến dưới 4.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 4.000 kg đến dưới 5.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 5.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , mua , bán , tặng chất_thải nguy_hại có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ . ( 6 ) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường : - Làm tràn đổ chất_thải nguy_hại hoặc để xảy ra sự_cố tràn đổ chất_thải nguy_hại ra môi_trường đất , nước_ngầm , nước mặt gây ô_nhiễm môi_trường ; - Tự tái_sử_dụng , sơ_chế , tái_chế , xử_lý , đồng xử_lý , thu_hồi năng_lượng từ chất_thải nguy_hại khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung trong giấy_phép môi_trường ; - Xuất_khẩu chất_thải nguy_hại khi chưa có văn_bản chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 7 ) Hành_vi chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt chất_thải nguy_hại trái quy_định về bảo_vệ môi_trường , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 100 kg đến dưới 250 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 250 kg đến dưới 500 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 500 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.000 kg đến dưới 1.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 350.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.500 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.000 kg đến dưới 2.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.500 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp đốt từ 3.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên . | 207,827 | |
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 350.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt từ 1.500 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại, trừ trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt từ 2.000 kg đến dưới 2.500 kg chất_thải nguy_hại, trừ trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc lưu_giữ chất_thải nguy_hại trong trường_hợp lưu_giữ quá 01 năm kể từ thời_điểm phát_sinh mà chưa tìm được cơ_sở xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp , chưa có phương_án vận_chuyển , xử_lý khả_thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không_lưu trữ và quản_lý chứng_từ chất_thải nguy_hại đã sử_dụng , các hồ_sơ , tài_liệu , nhật_ký liên_quan đến công_tác quản_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định ; không cung_cấp đầy_đủ chứng_từ chất_thải nguy_hại cho cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định ; không có biên_bản bàn_giao trong trường_hợp chuyển_giao chất_thải y_tế nguy_hại để xử_lý theo mô_hình cụm theo quy_định ; - Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc quá 6 tháng kể từ ngày chuyển_giao chất_thải nguy_hại trong trường_hợp không nhận được hai liên cuối của chứng_từ chất_thải nguy_hại từ_tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại theo quy_định ; - Không thu_gom , lưu_giữ chất_thải nguy_hại theo quy_định . ( 3 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không ký hợp_đồng với đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp trước khi chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo quy_định ; - Vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở khi không có phương_tiện chính chủ hoặc phương_tiện , thiết_bị không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp để thu_gom , xử_lý theo quy_định trong trường_hợp không được phép tiếp_tục lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không phân_định chất_thải nguy_hại theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại ; không phân_loại chất_thải nguy_hại theo quy_định ; xác_định không đúng số_lượng , khối_lượng chất_thải nguy_hại để quản_lý theo quy_định ; không khai_báo hoặc khai không đúng khối_lượng , loại chất_thải nguy_hại trong báo_cáo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; - Không đóng_gói , bảo_quản chất_thải nguy_hại trong các bao_bì , thiết_bị lưu chứa phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định hoặc sử_dụng bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không bố_trí hoặc bố_trí khu_vực lưu_giữ chất_thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định . ( 4 ) Hành_vi để lẫn chất_thải nguy_hại khác loại với nhau trong trường_hợp các chất_thải nguy_hại không cùng tính_chất , không cùng phương_pháp xử_lý hoặc để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải khác trong quá_trình lưu_giữ bị xử_phạt như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với vi_phạm lần đầu và phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần đối_với trường_hợp để chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 02 đến dưới 05 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc dưới 10% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 05 đến dưới 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc từ 10% đến dưới 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc trở lên hoặc từ 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại trở lên vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường . ( 5 ) Hành_vi chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng chất_thải nguy_hại cho tổ_chức , cá_nhân không có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại , trừ các trường_hợp đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất_thải nguy_hại và các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường , bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 100 kg đến dưới 600 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 600 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 2.000 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 3.000 kg đến dưới 4.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 4.000 kg đến dưới 5.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 5.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , mua , bán , tặng chất_thải nguy_hại có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ . ( 6 ) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường : - Làm tràn đổ chất_thải nguy_hại hoặc để xảy ra sự_cố tràn đổ chất_thải nguy_hại ra môi_trường đất , nước_ngầm , nước mặt gây ô_nhiễm môi_trường ; - Tự tái_sử_dụng , sơ_chế , tái_chế , xử_lý , đồng xử_lý , thu_hồi năng_lượng từ chất_thải nguy_hại khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung trong giấy_phép môi_trường ; - Xuất_khẩu chất_thải nguy_hại khi chưa có văn_bản chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 7 ) Hành_vi chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt chất_thải nguy_hại trái quy_định về bảo_vệ môi_trường , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 100 kg đến dưới 250 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 250 kg đến dưới 500 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 500 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.000 kg đến dưới 1.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 350.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.500 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.000 kg đến dưới 2.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.500 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp đốt từ 3.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên . | 207,828 | |
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt từ 2.500 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại, trừ trường_hợp chôn, lấp, đổ, thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp đốt từ 3.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc lưu_giữ chất_thải nguy_hại trong trường_hợp lưu_giữ quá 01 năm kể từ thời_điểm phát_sinh mà chưa tìm được cơ_sở xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp , chưa có phương_án vận_chuyển , xử_lý khả_thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không_lưu trữ và quản_lý chứng_từ chất_thải nguy_hại đã sử_dụng , các hồ_sơ , tài_liệu , nhật_ký liên_quan đến công_tác quản_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định ; không cung_cấp đầy_đủ chứng_từ chất_thải nguy_hại cho cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định ; không có biên_bản bàn_giao trong trường_hợp chuyển_giao chất_thải y_tế nguy_hại để xử_lý theo mô_hình cụm theo quy_định ; - Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc quá 6 tháng kể từ ngày chuyển_giao chất_thải nguy_hại trong trường_hợp không nhận được hai liên cuối của chứng_từ chất_thải nguy_hại từ_tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại theo quy_định ; - Không thu_gom , lưu_giữ chất_thải nguy_hại theo quy_định . ( 3 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : - Không ký hợp_đồng với đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp trước khi chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo quy_định ; - Vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở khi không có phương_tiện chính chủ hoặc phương_tiện , thiết_bị không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho đơn_vị có giấy_phép môi_trường phù_hợp để thu_gom , xử_lý theo quy_định trong trường_hợp không được phép tiếp_tục lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không phân_định chất_thải nguy_hại theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại ; không phân_loại chất_thải nguy_hại theo quy_định ; xác_định không đúng số_lượng , khối_lượng chất_thải nguy_hại để quản_lý theo quy_định ; không khai_báo hoặc khai không đúng khối_lượng , loại chất_thải nguy_hại trong báo_cáo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; - Không đóng_gói , bảo_quản chất_thải nguy_hại trong các bao_bì , thiết_bị lưu chứa phù_hợp , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định hoặc sử_dụng bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định ; - Không bố_trí hoặc bố_trí khu_vực lưu_giữ chất_thải nguy_hại không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định . ( 4 ) Hành_vi để lẫn chất_thải nguy_hại khác loại với nhau trong trường_hợp các chất_thải nguy_hại không cùng tính_chất , không cùng phương_pháp xử_lý hoặc để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải khác trong quá_trình lưu_giữ bị xử_phạt như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với vi_phạm lần đầu và phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần đối_với trường_hợp để chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 02 đến dưới 05 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc dưới 10% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 05 đến dưới 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc hoặc từ 10% đến dưới 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp để lẫn từ 10 chất_thải nguy_hại ở dạng sản_phẩm thải bỏ đơn_chiếc , thiết_bị đơn_chiếc trở lên hoặc từ 50% khối_lượng chất_thải nguy_hại khác loại trở lên vào các bao_bì , thiết_bị lưu chứa chất thải nguy_hại khác hoặc nhóm chất_thải nguy_hại khác không cùng tính_chất , phương_pháp xử_lý hoặc để vào chất_thải rắn thông_thường . ( 5 ) Hành_vi chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng chất_thải nguy_hại cho tổ_chức , cá_nhân không có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại , trừ các trường_hợp đặc_thù theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chất_thải nguy_hại và các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường , bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 100 kg đến dưới 600 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 600 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 2.000 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 3.000 kg đến dưới 4.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 4.000 kg đến dưới 5.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , bán , mua , tặng từ 5.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với trường_hợp chuyển_giao , cho , mua , bán , tặng chất_thải nguy_hại có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ . ( 6 ) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường : - Làm tràn đổ chất_thải nguy_hại hoặc để xảy ra sự_cố tràn đổ chất_thải nguy_hại ra môi_trường đất , nước_ngầm , nước mặt gây ô_nhiễm môi_trường ; - Tự tái_sử_dụng , sơ_chế , tái_chế , xử_lý , đồng xử_lý , thu_hồi năng_lượng từ chất_thải nguy_hại khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung trong giấy_phép môi_trường ; - Xuất_khẩu chất_thải nguy_hại khi chưa có văn_bản chấp_thuận hoặc không đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 7 ) Hành_vi chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt chất_thải nguy_hại trái quy_định về bảo_vệ môi_trường , trừ các trường_hợp hành_vi tội_phạm về môi_trường bị xử_phạt như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt dưới 100 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 100 kg đến dưới 250 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 250 kg đến dưới 500 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 500 kg đến dưới 1.000 kg chất_thải nguy_hại ; - Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.000 kg đến dưới 1.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 350.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 1.500 kg đến dưới 2.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.000 kg đến dưới 2.500 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải hoặc đốt từ 2.500 kg đến dưới 3.000 kg chất_thải nguy_hại , trừ trường_hợp chôn , lấp , đổ , thải ra môi_trường chất_thải nguy_hại có thành_phần nguy_hại đặc_biệt vượt ngưỡng chất_thải nguy_hại theo quy_định của pháp_luật hoặc có chứa chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ thuộc Phụ_lục A của Công_ước Stockholm về các chất ô_nhiễm hữu_cơ khó phân_huỷ theo quy_định ; - Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng đối_với trường_hợp đốt từ 3.000 kg chất_thải nguy_hại trở lên . | 207,829 | |
Hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Tại khoản 8 Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại khoản 7 Điều này ; - Tịch_thu phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại khoản 7 Điều này . | None | 1 | Tại khoản 8 Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại khoản 7 Điều này ; - Tịch_thu phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại khoản 7 Điều này . | 207,830 | |
Biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Khoản 9 Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định : ... - Buộc khôi_phục lại tình_trạng môi_trường ban_đầu do hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 6, khoản 7 Điều này gây ra ; - Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định, kiểm_định, đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức, đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này ; - Buộc phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường theo quy_định và báo_cáo kết_quả đã khắc_phục xong hậu_quả vi_phạm trong thời_hạn do người có thẩm_quyền xử_phạt ấn_định trong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này gây ra ; - Buộc chuyển_giao chất_thải cho đơn_vị có chức_năng xử lý_do hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này gây ra. Lưu_ý : Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP). Nghị_định 45/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ | None | 1 | Khoản 9 Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định : - Buộc khôi_phục lại tình_trạng môi_trường ban_đầu do hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 6 , khoản 7 Điều này gây ra ; - Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức , đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này ; - Buộc phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường theo quy_định và báo_cáo kết_quả đã khắc_phục xong hậu_quả vi_phạm trong thời_hạn do người có thẩm_quyền xử_phạt ấn_định trong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này gây ra ; - Buộc chuyển_giao chất_thải cho đơn_vị có chức_năng xử lý_do hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này gây ra . Lưu_ý : Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP). Nghị_định 45/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 25/8/2022 . | 207,831 | |
Biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Khoản 9 Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định : ... tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP). Nghị_định 45/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 25/8/2022. - Buộc khôi_phục lại tình_trạng môi_trường ban_đầu do hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 6, khoản 7 Điều này gây ra ; - Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định, kiểm_định, đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức, đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này ; - Buộc phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường theo quy_định và báo_cáo kết_quả đã khắc_phục xong hậu_quả vi_phạm trong thời_hạn do người có thẩm_quyền xử_phạt ấn_định trong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này gây ra ; - Buộc chuyển_giao chất_thải cho đơn_vị có chức_năng xử lý_do hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này gây ra. Lưu_ý : Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng | None | 1 | Khoản 9 Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định : - Buộc khôi_phục lại tình_trạng môi_trường ban_đầu do hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 6 , khoản 7 Điều này gây ra ; - Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức , đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này ; - Buộc phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường theo quy_định và báo_cáo kết_quả đã khắc_phục xong hậu_quả vi_phạm trong thời_hạn do người có thẩm_quyền xử_phạt ấn_định trong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này gây ra ; - Buộc chuyển_giao chất_thải cho đơn_vị có chức_năng xử lý_do hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này gây ra . Lưu_ý : Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP). Nghị_định 45/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 25/8/2022 . | 207,832 | |
Biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về bảo_vệ môi_trường đối_với chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại ? | Khoản 9 Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định : ... : Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP). Nghị_định 45/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 25/8/2022. | None | 1 | Khoản 9 Điều 29 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định : - Buộc khôi_phục lại tình_trạng môi_trường ban_đầu do hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 6 , khoản 7 Điều này gây ra ; - Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức , đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này ; - Buộc phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường theo quy_định và báo_cáo kết_quả đã khắc_phục xong hậu_quả vi_phạm trong thời_hạn do người có thẩm_quyền xử_phạt ấn_định trong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này gây ra ; - Buộc chuyển_giao chất_thải cho đơn_vị có chức_năng xử lý_do hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này gây ra . Lưu_ý : Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP). Nghị_định 45/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 25/8/2022 . | 207,833 | |
Để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhâ: ... Theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng, không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân. Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân 1. Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân. 2. Kiện hàng nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân phải được đóng_gói, dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân. 3. Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1, Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN, vật_liệu hạt_nhân thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu. Như_vậy, để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ. - Kiện hàng nguồn phóng_xạ phải | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân . Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân 1 . Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân . 2 . Kiện hàng nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân phải được đóng_gói , dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân . 3 . Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu . Như_vậy , để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ . - Kiện hàng nguồn phóng_xạ phải được đóng_gói , dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ . - Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ ( Hình từ Internet ) | 207,834 | |
Để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhâ: ... Như_vậy, để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ. - Kiện hàng nguồn phóng_xạ phải được đóng_gói, dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ. - Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1, Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu. Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ ( Hình từ Internet )Theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng, không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân. Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân 1. Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân. 2. Kiện hàng nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân . Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân 1 . Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân . 2 . Kiện hàng nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân phải được đóng_gói , dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân . 3 . Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu . Như_vậy , để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ . - Kiện hàng nguồn phóng_xạ phải được đóng_gói , dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ . - Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ ( Hình từ Internet ) | 207,835 | |
Để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhâ: ... 1. Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân. 2. Kiện hàng nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân phải được đóng_gói, dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân. 3. Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1, Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN, vật_liệu hạt_nhân thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu. Như_vậy, để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ. - Kiện hàng nguồn phóng_xạ phải được đóng_gói, dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ. - Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1, Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu. Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân . Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân 1 . Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân . 2 . Kiện hàng nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân phải được đóng_gói , dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân . 3 . Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu . Như_vậy , để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ . - Kiện hàng nguồn phóng_xạ phải được đóng_gói , dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ . - Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ ( Hình từ Internet ) | 207,836 | |
Để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhâ: ... Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 3 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 giải_thích Nguồn phóng_xạ là chất phóng_xạ được chế_tạo để sử_dụng , không bao_gồm vật_liệu hạt_nhân . Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ là một trong những công_việc bức_xạ theo điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân 1 . Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân . 2 . Kiện hàng nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân phải được đóng_gói , dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân . 3 . Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu . Như_vậy , để được cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có tài_liệu chứng_minh xuất_xứ nguồn phóng_xạ . - Kiện hàng nguồn phóng_xạ phải được đóng_gói , dán nhãn theo quy_định về vận_chuyển an_toàn nguồn phóng_xạ . - Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN thì phải có văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan có thẩm_quyền nước nhập_khẩu . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ ( Hình từ Internet ) | 207,837 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ gồm những gì ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân 1. Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV của Nghị_định này. 2. Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức, Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ, các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó. 3. Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín, nguồn phóng_xạ hở, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III của Nghị_định này. 4. Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của nguồn phóng_xạ, vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân. 5. Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao, tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức, cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài. 6. Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1, Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / B@@ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân 1 . Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV của Nghị_định này . 2 . Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . 3 . Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III của Nghị_định này . 4 . Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân . 5 . Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao , tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài . 6 . Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân nguồn : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu . Theo quy_định trên , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ tại đây : Tải về . - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . - Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của nguồn phóng_xạ . - Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao , tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài . - Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu . | 207,838 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ gồm những gì ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : ... xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài. 6. Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1, Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN, vật_liệu hạt_nhân, vật_liệu hạt_nhân nguồn : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu. Theo quy_định trên, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ tại đây : Tải về. - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ, các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó. - Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín, nguồn phóng_xạ hở theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân 1 . Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV của Nghị_định này . 2 . Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . 3 . Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III của Nghị_định này . 4 . Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân . 5 . Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao , tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài . 6 . Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân nguồn : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu . Theo quy_định trên , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ tại đây : Tải về . - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . - Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của nguồn phóng_xạ . - Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao , tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài . - Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu . | 207,839 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ gồm những gì ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : ... loại giấy_tờ đó. - Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín, nguồn phóng_xạ hở theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của nguồn phóng_xạ. - Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao, tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức, cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài. - Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1, Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP về Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân 1 . Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV của Nghị_định này . 2 . Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : Quyết_định thành_lập tổ_chức , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . 3 . Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III của Nghị_định này . 4 . Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của nguồn phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân . 5 . Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao , tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài . 6 . Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân nguồn : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu . Theo quy_định trên , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ - xuất_khẩu nguồn phóng_xạ gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ tại đây : Tải về . - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ sau : + Quyết_định thành_lập tổ_chức ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ , các loại giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . Trường_hợp giấy_tờ bị thất_lạc phải có xác_nhận của cơ_quan ban_hành hoặc cấp loại giấy_tờ đó . - Phiếu khai_báo nguồn phóng_xạ kín , nguồn phóng_xạ hở theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục III Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. - Bản_sao tài_liệu chứng_minh xuất_xứ của nguồn phóng_xạ . - Bản_sao hợp_đồng mua_bán hoặc văn_bản thoả_thuận về việc chuyển_giao , tiếp_nhận nguồn phóng_xạ giữa tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu phía Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận nguồn ở nước_ngoài . - Trường_hợp xuất_khẩu nguồn phóng_xạ thuộc Nhóm 1 , Nhóm 2 theo QCVN 06:2 010 / BKHCN : Bản_sao văn_bản cho_phép nhập_khẩu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu . | 207,840 | |
Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 74 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : ... Thời_hạn của giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ 1. Giấy_phép nhập_khẩu, xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có mức_độ nguy_hiểm dưới trung_bình được cấp cho nhiều chuyến hàng có thời_hạn mười_hai tháng. 2. Giấy_phép nhập_khẩu, xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có mức_độ nguy_hiểm từ trung_bình trở lên, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân được cấp cho từng chuyến hàng có thời_hạn sáu tháng.... Đồng_thời, theo điểm a, điểm b khoản 1 Điều 37 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ và Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ 1. Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có thời_hạn như sau : a ) 12 tháng đối_với các công_việc : Nhập_khẩu, xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 4, nhóm 5 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( Cấp cho từng chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ kín, nhiều chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ hở ). b ) 06 tháng đối_với các công_việc : Nhập_khẩu, xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân ( cấp cho từng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 74 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ 1 . Giấy_phép nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có mức_độ nguy_hiểm dưới trung_bình được cấp cho nhiều chuyến hàng có thời_hạn mười_hai tháng . 2 . Giấy_phép nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có mức_độ nguy_hiểm từ trung_bình trở lên , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân được cấp cho từng chuyến hàng có thời_hạn sáu tháng . ... Đồng_thời , theo điểm a , điểm b khoản 1 Điều 37 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ và Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ 1 . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có thời_hạn như sau : a ) 12 tháng đối_với các công_việc : Nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 4 , nhóm 5 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( Cấp cho từng chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ kín , nhiều chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ hở ) . b ) 06 tháng đối_với các công_việc : Nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1 , nhóm 2 , nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân ( cấp cho từng chuyến hàng ) . ... Theo các quy_định trên , giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 4 , nhóm 5 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( Cấp cho từng chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ kín , nhiều chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ hở ) có thời_hạn 12 tháng . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1 , nhóm 2 , nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( cấp cho từng chuyến hàng ) có thời_hạn 06 tháng . | 207,841 | |
Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 74 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : ... Nhập_khẩu, xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân ( cấp cho từng chuyến hàng ).... Theo các quy_định trên, giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 4, nhóm 5 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( Cấp cho từng chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ kín, nhiều chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ hở ) có thời_hạn 12 tháng. Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( cấp cho từng chuyến hàng ) có thời_hạn 06 tháng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 74 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ 1 . Giấy_phép nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có mức_độ nguy_hiểm dưới trung_bình được cấp cho nhiều chuyến hàng có thời_hạn mười_hai tháng . 2 . Giấy_phép nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ có mức_độ nguy_hiểm từ trung_bình trở lên , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân được cấp cho từng chuyến hàng có thời_hạn sáu tháng . ... Đồng_thời , theo điểm a , điểm b khoản 1 Điều 37 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : Thời_hạn của Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ và Chứng_chỉ nhân_viên bức_xạ 1 . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ có thời_hạn như sau : a ) 12 tháng đối_với các công_việc : Nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 4 , nhóm 5 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( Cấp cho từng chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ kín , nhiều chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ hở ) . b ) 06 tháng đối_với các công_việc : Nhập_khẩu , xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1 , nhóm 2 , nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân ( cấp cho từng chuyến hàng ) . ... Theo các quy_định trên , giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 4 , nhóm 5 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( Cấp cho từng chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ kín , nhiều chuyến hàng đối_với nguồn phóng_xạ hở ) có thời_hạn 12 tháng . Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xuất_khẩu nguồn phóng_xạ nhóm 1 , nhóm 2 , nhóm 3 theo QCVN 6:2 010 / BKHCN ( cấp cho từng chuyến hàng ) có thời_hạn 06 tháng . | 207,842 | |
Luật_sư là ai ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : ... " Điều 2 . Luật_sư Luật_sư là người có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này , thực_hiện dịch_vụ pháp_lý theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ( sau đây gọi chung là khách_hàng ) . " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : " Điều 2 . Luật_sư Luật_sư là người có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này , thực_hiện dịch_vụ pháp_lý theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ( sau đây gọi chung là khách_hàng ) . " | 207,843 | |
Tiêu_chuẩn để trở_thành luật_sư là gì ? | Theo quy_định tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn luật_sư như sau : ... " Điều 10 . Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . " Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự không ? | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn luật_sư như sau : " Điều 10 . Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . " Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự không ? | 207,844 | |
Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư không ? | Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hà: ... Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : “ Điều 18. Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1. Người đã được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Được tuyển_dụng, bổ_nhiệm làm cán_bộ, công_chức, viên_chức ; sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, công_nhân trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Không gia_nhập một Đoàn luật_sư nào trong thời_hạn hai năm, kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; đ ) Không thành_lập, tham_gia thành_lập hoặc làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho một tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm, kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : “ Điều 18 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Được tuyển_dụng , bổ_nhiệm làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Không gia_nhập một Đoàn luật_sư nào trong thời_hạn hai năm , kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; đ ) Không thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho một tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm , kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; h ) Bị xử_phạt hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; k ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và quy_định thủ_tục thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì thông_báo cho Liên_đoàn luật_sư Việt_Nam để thu_hồi Thẻ luật_sư . " Theo đó , trường_hợp luật_sư bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì không đủ cơ_sở để thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự . Chỉ khi nào toà_án xét_xử , ban_hành bản_án có hiệu_lực pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư . | 207,845 | |
Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư không ? | Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hà: ... với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm, kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; h ) Bị xử_phạt hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; k ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự. 2. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và quy_định thủ_tục thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì thông_báo cho Liên_đoàn luật_sư Việt_Nam để thu_hồi Thẻ luật_sư. " Theo đó, trường_hợp luật_sư bị công_an khởi_tố, bắt tạm giam thì không đủ cơ_sở để thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự. Chỉ khi nào toà_án xét_xử, ban_hành bản_án có hiệu_lực pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : “ Điều 18 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Được tuyển_dụng , bổ_nhiệm làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Không gia_nhập một Đoàn luật_sư nào trong thời_hạn hai năm , kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; đ ) Không thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho một tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm , kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; h ) Bị xử_phạt hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; k ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và quy_định thủ_tục thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì thông_báo cho Liên_đoàn luật_sư Việt_Nam để thu_hồi Thẻ luật_sư . " Theo đó , trường_hợp luật_sư bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì không đủ cơ_sở để thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự . Chỉ khi nào toà_án xét_xử , ban_hành bản_án có hiệu_lực pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư . | 207,846 | |
Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư không ? | Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hà: ... pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : “ Điều 18 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Được tuyển_dụng , bổ_nhiệm làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Không gia_nhập một Đoàn luật_sư nào trong thời_hạn hai năm , kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; đ ) Không thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho một tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm , kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; h ) Bị xử_phạt hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; k ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và quy_định thủ_tục thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì thông_báo cho Liên_đoàn luật_sư Việt_Nam để thu_hồi Thẻ luật_sư . " Theo đó , trường_hợp luật_sư bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì không đủ cơ_sở để thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự . Chỉ khi nào toà_án xét_xử , ban_hành bản_án có hiệu_lực pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư . | 207,847 | |
Trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : ... " Điều 5. Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1. Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. 2. Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, h, i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan, tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư, Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư. Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : " Điều 5 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 2 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan , tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư . Hằng năm , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương , Sở Tư_pháp , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 5 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên . Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . " | 207,848 | |
Trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : ... có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư. Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư. Hằng năm, Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. 3. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên, Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam, các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương, Sở Tư_pháp, các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên. Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : " Điều 5 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 2 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan , tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư . Hằng năm , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương , Sở Tư_pháp , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 5 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên . Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . " | 207,849 | |
Trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : ... ở Trung_ương, Sở Tư_pháp, các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên. Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó. Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. 4. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam. 5. Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên. Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Thẻ luật_sư. Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : " Điều 5 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 2 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan , tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư . Hằng năm , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương , Sở Tư_pháp , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 5 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên . Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . " | 207,850 | |
Trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : ... là thành_viên. Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Thẻ luật_sư. Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. 6. Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Thẻ luật_sư. " | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : " Điều 5 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 2 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan , tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư . Hằng năm , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương , Sở Tư_pháp , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 5 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên . Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . " | 207,851 | |
Vừa_qua , tôi có nghe tin một vị Chủ_tịch tập_đoàn có tiếng về chứng_khoán trong nước bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam vì tội " thao_túng thị_trường_chứng_khoán " . Sau đó tôi biết được thông_tin rằng vị Chủ_tịch này là luật_sư công_tác tại Đoàn luật_sư Thành_phố Hà_Nội dù từ lâu đã không còn hoạt_động với nghề này nữa . Tôi muốn hỏi , luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư không ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : ... " Điều 2. Luật_sư Luật_sư là người có đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này, thực_hiện dịch_vụ pháp_lý theo yêu_cầu của cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức ( sau đây gọi chung là khách_hàng ). " Theo quy_định tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn luật_sư như sau : " Điều 10. Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc, tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có bằng cử_nhân luật, đã được đào_tạo nghề luật_sư, đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư, có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư. " Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố, bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự không? Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : “ Điều 18. Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1. Người đã được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : " Điều 2 . Luật_sư Luật_sư là người có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này , thực_hiện dịch_vụ pháp_lý theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ( sau đây gọi chung là khách_hàng ) . " Theo quy_định tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn luật_sư như sau : " Điều 10 . Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . " Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự không ? Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : “ Điều 18 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Được tuyển_dụng , bổ_nhiệm làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Không gia_nhập một Đoàn luật_sư nào trong thời_hạn hai năm , kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; đ ) Không thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho một tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm , kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; h ) Bị xử_phạt hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; k ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và quy_định thủ_tục thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì thông_báo cho Liên_đoàn luật_sư Việt_Nam để thu_hồi Thẻ luật_sư . " Theo đó , trường_hợp luật_sư bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì không đủ cơ_sở để thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự . Chỉ khi nào toà_án xét_xử , ban_hành bản_án có hiệu_lực pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư . Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : " Điều 5 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 2 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan , tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư . Hằng năm , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương , Sở Tư_pháp , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 5 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên . Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . " | 207,852 | |
Vừa_qua , tôi có nghe tin một vị Chủ_tịch tập_đoàn có tiếng về chứng_khoán trong nước bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam vì tội " thao_túng thị_trường_chứng_khoán " . Sau đó tôi biết được thông_tin rằng vị Chủ_tịch này là luật_sư công_tác tại Đoàn luật_sư Thành_phố Hà_Nội dù từ lâu đã không còn hoạt_động với nghề này nữa . Tôi muốn hỏi , luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư không ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : ... Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Được tuyển_dụng, bổ_nhiệm làm cán_bộ, công_chức, viên_chức ; sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, công_nhân trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Không gia_nhập một Đoàn luật_sư nào trong thời_hạn hai năm, kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; đ ) Không thành_lập, tham_gia thành_lập hoặc làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho một tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm, kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; h ) Bị xử_phạt hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : " Điều 2 . Luật_sư Luật_sư là người có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này , thực_hiện dịch_vụ pháp_lý theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ( sau đây gọi chung là khách_hàng ) . " Theo quy_định tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn luật_sư như sau : " Điều 10 . Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . " Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự không ? Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : “ Điều 18 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Được tuyển_dụng , bổ_nhiệm làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Không gia_nhập một Đoàn luật_sư nào trong thời_hạn hai năm , kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; đ ) Không thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho một tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm , kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; h ) Bị xử_phạt hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; k ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và quy_định thủ_tục thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì thông_báo cho Liên_đoàn luật_sư Việt_Nam để thu_hồi Thẻ luật_sư . " Theo đó , trường_hợp luật_sư bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì không đủ cơ_sở để thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự . Chỉ khi nào toà_án xét_xử , ban_hành bản_án có hiệu_lực pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư . Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : " Điều 5 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 2 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan , tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư . Hằng năm , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương , Sở Tư_pháp , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 5 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên . Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . " | 207,853 | |
Vừa_qua , tôi có nghe tin một vị Chủ_tịch tập_đoàn có tiếng về chứng_khoán trong nước bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam vì tội " thao_túng thị_trường_chứng_khoán " . Sau đó tôi biết được thông_tin rằng vị Chủ_tịch này là luật_sư công_tác tại Đoàn luật_sư Thành_phố Hà_Nội dù từ lâu đã không còn hoạt_động với nghề này nữa . Tôi muốn hỏi , luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư không ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : ... bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; k ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự. 2. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và quy_định thủ_tục thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì thông_báo cho Liên_đoàn luật_sư Việt_Nam để thu_hồi Thẻ luật_sư. " Theo đó, trường_hợp luật_sư bị công_an khởi_tố, bắt tạm giam thì không đủ cơ_sở để thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự. Chỉ khi nào toà_án xét_xử, ban_hành bản_án có hiệu_lực pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư. Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : " Điều 5. Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1. Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : " Điều 2 . Luật_sư Luật_sư là người có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này , thực_hiện dịch_vụ pháp_lý theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ( sau đây gọi chung là khách_hàng ) . " Theo quy_định tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn luật_sư như sau : " Điều 10 . Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . " Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự không ? Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : “ Điều 18 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Được tuyển_dụng , bổ_nhiệm làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Không gia_nhập một Đoàn luật_sư nào trong thời_hạn hai năm , kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; đ ) Không thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho một tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm , kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; h ) Bị xử_phạt hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; k ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và quy_định thủ_tục thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì thông_báo cho Liên_đoàn luật_sư Việt_Nam để thu_hồi Thẻ luật_sư . " Theo đó , trường_hợp luật_sư bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì không đủ cơ_sở để thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự . Chỉ khi nào toà_án xét_xử , ban_hành bản_án có hiệu_lực pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư . Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : " Điều 5 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 2 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan , tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư . Hằng năm , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương , Sở Tư_pháp , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 5 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên . Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . " | 207,854 | |
Vừa_qua , tôi có nghe tin một vị Chủ_tịch tập_đoàn có tiếng về chứng_khoán trong nước bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam vì tội " thao_túng thị_trường_chứng_khoán " . Sau đó tôi biết được thông_tin rằng vị Chủ_tịch này là luật_sư công_tác tại Đoàn luật_sư Thành_phố Hà_Nội dù từ lâu đã không còn hoạt_động với nghề này nữa . Tôi muốn hỏi , luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư không ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : ... các bước sau : " Điều 5. Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1. Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. 2. Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, h, i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan, tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư, Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư. Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : " Điều 2 . Luật_sư Luật_sư là người có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này , thực_hiện dịch_vụ pháp_lý theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ( sau đây gọi chung là khách_hàng ) . " Theo quy_định tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn luật_sư như sau : " Điều 10 . Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . " Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự không ? Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : “ Điều 18 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Được tuyển_dụng , bổ_nhiệm làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Không gia_nhập một Đoàn luật_sư nào trong thời_hạn hai năm , kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; đ ) Không thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho một tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm , kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; h ) Bị xử_phạt hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; k ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và quy_định thủ_tục thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì thông_báo cho Liên_đoàn luật_sư Việt_Nam để thu_hồi Thẻ luật_sư . " Theo đó , trường_hợp luật_sư bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì không đủ cơ_sở để thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự . Chỉ khi nào toà_án xét_xử , ban_hành bản_án có hiệu_lực pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư . Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : " Điều 5 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 2 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan , tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư . Hằng năm , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương , Sở Tư_pháp , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 5 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên . Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . " | 207,855 | |
Vừa_qua , tôi có nghe tin một vị Chủ_tịch tập_đoàn có tiếng về chứng_khoán trong nước bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam vì tội " thao_túng thị_trường_chứng_khoán " . Sau đó tôi biết được thông_tin rằng vị Chủ_tịch này là luật_sư công_tác tại Đoàn luật_sư Thành_phố Hà_Nội dù từ lâu đã không còn hoạt_động với nghề này nữa . Tôi muốn hỏi , luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư không ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : ... Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư. Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư. Hằng năm, Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. 3. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên, Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam, các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương, Sở Tư_pháp, các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên. Trong trường_hợp người bị thu_hồi | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : " Điều 2 . Luật_sư Luật_sư là người có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này , thực_hiện dịch_vụ pháp_lý theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ( sau đây gọi chung là khách_hàng ) . " Theo quy_định tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn luật_sư như sau : " Điều 10 . Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . " Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự không ? Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : “ Điều 18 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Được tuyển_dụng , bổ_nhiệm làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Không gia_nhập một Đoàn luật_sư nào trong thời_hạn hai năm , kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; đ ) Không thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho một tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm , kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; h ) Bị xử_phạt hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; k ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và quy_định thủ_tục thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì thông_báo cho Liên_đoàn luật_sư Việt_Nam để thu_hồi Thẻ luật_sư . " Theo đó , trường_hợp luật_sư bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì không đủ cơ_sở để thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự . Chỉ khi nào toà_án xét_xử , ban_hành bản_án có hiệu_lực pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư . Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : " Điều 5 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 2 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan , tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư . Hằng năm , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương , Sở Tư_pháp , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 5 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên . Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . " | 207,856 | |
Vừa_qua , tôi có nghe tin một vị Chủ_tịch tập_đoàn có tiếng về chứng_khoán trong nước bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam vì tội " thao_túng thị_trường_chứng_khoán " . Sau đó tôi biết được thông_tin rằng vị Chủ_tịch này là luật_sư công_tác tại Đoàn luật_sư Thành_phố Hà_Nội dù từ lâu đã không còn hoạt_động với nghề này nữa . Tôi muốn hỏi , luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư không ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : ... các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương, Sở Tư_pháp, các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên. Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó. Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. 4. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam. 5. Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên. Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Thẻ luật_sư. Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : " Điều 2 . Luật_sư Luật_sư là người có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này , thực_hiện dịch_vụ pháp_lý theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ( sau đây gọi chung là khách_hàng ) . " Theo quy_định tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn luật_sư như sau : " Điều 10 . Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . " Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự không ? Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : “ Điều 18 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Được tuyển_dụng , bổ_nhiệm làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Không gia_nhập một Đoàn luật_sư nào trong thời_hạn hai năm , kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; đ ) Không thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho một tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm , kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; h ) Bị xử_phạt hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; k ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và quy_định thủ_tục thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì thông_báo cho Liên_đoàn luật_sư Việt_Nam để thu_hồi Thẻ luật_sư . " Theo đó , trường_hợp luật_sư bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì không đủ cơ_sở để thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự . Chỉ khi nào toà_án xét_xử , ban_hành bản_án có hiệu_lực pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư . Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : " Điều 5 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 2 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan , tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư . Hằng năm , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương , Sở Tư_pháp , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 5 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên . Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . " | 207,857 | |
Vừa_qua , tôi có nghe tin một vị Chủ_tịch tập_đoàn có tiếng về chứng_khoán trong nước bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam vì tội " thao_túng thị_trường_chứng_khoán " . Sau đó tôi biết được thông_tin rằng vị Chủ_tịch này là luật_sư công_tác tại Đoàn luật_sư Thành_phố Hà_Nội dù từ lâu đã không còn hoạt_động với nghề này nữa . Tôi muốn hỏi , luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư không ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : ... Luật_sư nơi mình đã là thành_viên. Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Thẻ luật_sư. Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. 6. Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Thẻ luật_sư. " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Luật_sư 2006 định_nghĩa về khái_niệm luật_sư như sau : " Điều 2 . Luật_sư Luật_sư là người có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này , thực_hiện dịch_vụ pháp_lý theo yêu_cầu của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ( sau đây gọi chung là khách_hàng ) . " Theo quy_định tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn luật_sư như sau : " Điều 10 . Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . " Luật_sư nếu bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì có bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự không ? Theo quy_định tại Điều 18 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về các trường_hợp luật_sư bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : “ Điều 18 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mà thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Được tuyển_dụng , bổ_nhiệm làm cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không còn thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Không gia_nhập một Đoàn luật_sư nào trong thời_hạn hai năm , kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; đ ) Không thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho một tổ_chức hành_nghề luật_sư hoặc đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân trong thời_hạn ba năm , kể từ ngày gia_nhập Đoàn luật_sư ; e ) Thôi hành_nghề luật_sư theo nguyện_vọng ; g ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; h ) Bị xử_phạt hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có thời_hạn ; bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; i ) Bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; k ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và quy_định thủ_tục thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì thông_báo cho Liên_đoàn luật_sư Việt_Nam để thu_hồi Thẻ luật_sư . " Theo đó , trường_hợp luật_sư bị công_an khởi_tố , bắt tạm giam thì không đủ cơ_sở để thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật sự . Chỉ khi nào toà_án xét_xử , ban_hành bản_án có hiệu_lực pháp_luật thì lúc đó luật_sư sẽ không còn đủ tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư và đủ cơ_sở để cơ_quan thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và thẻ luật_sư . Theo hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP thì trình_tự thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo các bước sau : " Điều 5 . Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 2 . Khi có căn_cứ xác_định luật_sư thuộc một trong những trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Đoàn Luật_sư nơi người đó là thành_viên hoặc các cơ_quan , tổ_chức khác có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó kèm theo các giấy_tờ chứng_minh luật_sư thuộc trường_hợp bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp luật_sư bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ra Quyết_định kỷ_luật luật_sư , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư kèm theo Quyết_định kỷ_luật luật_sư . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải chấm_dứt hoạt_động hành_nghề luật_sư kể từ ngày có Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư . Hằng năm , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm rà_soát người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp ra quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp Quyết_định kỷ_luật luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư bị khiếu_nại và đang được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Đoàn Luật_sư nơi người đó đã là thành_viên , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở Trung_ương , Sở Tư_pháp , các cơ_quan tiến_hành tố_tụng ở địa_phương nơi có Đoàn Luật_sư mà người đó đã là thành_viên . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được gửi cho người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư của người đó . Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ra quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư của người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Quyết_định thu_hồi Thẻ luật_sư được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . 5 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có trách_nhiệm nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư cho Đoàn Luật_sư nơi mình đã là thành_viên . Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Trong trường_hợp người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do không gia_nhập Đoàn Luật_sư theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư thì người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư nộp lại bản_gốc Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thu và tiêu_huỷ Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . " | 207,858 | |
Chứng_từ thanh_toán là gì ? | Chứng_từ thanh_toán là giấy_tờ , vật_mang tin phản_ánh nghiệp_vụ kinh_tế tài_chính phát_sinh và đã hoàn_thành , dùng làm căn_cứ để thực_hiện các khoản. ... Chứng_từ thanh_toán là giấy_tờ , vật_mang tin phản_ánh nghiệp_vụ kinh_tế tài_chính phát_sinh và đã hoàn_thành , dùng làm căn_cứ để thực_hiện các khoản chi_trả . | None | 1 | Chứng_từ thanh_toán là giấy_tờ , vật_mang tin phản_ánh nghiệp_vụ kinh_tế tài_chính phát_sinh và đã hoàn_thành , dùng làm căn_cứ để thực_hiện các khoản chi_trả . | 207,859 | |
Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt là gì ? | Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt là tài_liệu dùng để ghi_nhận thông_tin về các khoản chi để mua hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật : ... Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt là tài_liệu dùng để ghi_nhận thông_tin về các khoản chi để mua hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế nhưng được thanh_toán thông_qua các phương_tiện khác mà không phải là tiền_mặt. Một_vài ví_dụ về chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt như séc, uỷ_nhiệm chi hoặc lệnh chi, uỷ_nhiệm thu, thẻ ngân_hàng. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC sửa_đổi, bổ_sung điều_kiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau : Có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt đối_với hàng_hoá, dịch_vụ mua vào ( bao_gồm cả hàng_hoá nhập_khẩu ) từ hai_mươi triệu đồng trở lên, trừ các trường_hợp giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ nhập_khẩu từng lần có giá_trị dưới hai_mươi triệu đồng, hàng_hoá, dịch_vụ mua vào từng lần theo hoá_đơn dưới hai_mươi triệu đồng theo giá đã có thuế GTGT và trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhập_khẩu hàng_hoá là quà biếu, quà tặng của tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài là điều_kiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào. Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt gồm chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt khác hướng_dẫn tại khoản 3 và khoản 4 Điều này. | None | 1 | Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt là tài_liệu dùng để ghi_nhận thông_tin về các khoản chi để mua hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế nhưng được thanh_toán thông_qua các phương_tiện khác mà không phải là tiền_mặt . Một_vài ví_dụ về chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt như séc , uỷ_nhiệm chi hoặc lệnh chi , uỷ_nhiệm thu , thẻ ngân_hàng . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC sửa_đổi , bổ_sung điều_kiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau : Có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ mua vào ( bao_gồm cả hàng_hoá nhập_khẩu ) từ hai_mươi triệu đồng trở lên , trừ các trường_hợp giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ nhập_khẩu từng lần có giá_trị dưới hai_mươi triệu đồng , hàng_hoá , dịch_vụ mua vào từng lần theo hoá_đơn dưới hai_mươi triệu đồng theo giá đã có thuế GTGT và trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhập_khẩu hàng_hoá là quà biếu , quà tặng của tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài là điều_kiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt gồm chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt khác hướng_dẫn tại khoản 3 và khoản 4 Điều này . Lưu_ý : Trường_hợp mua hàng_hoá , dịch_vụ của một nhà_cung_cấp có giá_trị dưới 20 triệu đồng nhưng mua nhiều lần trong cùng một ngày có tổng giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên thì chỉ được khấu_trừ thuế đối_với trường_hợp có chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng . Nhà_cung_cấp là người nộp thuế có mã_số thuế , trực_tiếp khai và nộp thuế_giá_trị gia_tăng . Nếu người nộp thuế là cơ_sở kinh_doanh có các cửa_hàng là các đơn_vị phụ_thuộc sử_dụng chung mã_số thuế và mẫu hoá_đơn của cơ_sở kinh_doanh , trên hoá_đơn có tiêu_thức “ Cửa_hàng số ” để phân_biệt các cửa_hàng của cơ_sở kinh_doanh và có đóng_dấu treo của từng cửa_hàng thì mỗi cửa_hàng là một nhà_cung_cấp . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định về xác_định các khoản chi được trừ khi tính thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : Trường_hợp khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp sẽ được trừ khi tính thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( Hình từ internet ) | 207,860 | |
Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt là gì ? | Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt là tài_liệu dùng để ghi_nhận thông_tin về các khoản chi để mua hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật : ... thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào. Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt gồm chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt khác hướng_dẫn tại khoản 3 và khoản 4 Điều này. Lưu_ý : Trường_hợp mua hàng_hoá, dịch_vụ của một nhà_cung_cấp có giá_trị dưới 20 triệu đồng nhưng mua nhiều lần trong cùng một ngày có tổng giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên thì chỉ được khấu_trừ thuế đối_với trường_hợp có chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng. Nhà_cung_cấp là người nộp thuế có mã_số thuế, trực_tiếp khai và nộp thuế_giá_trị gia_tăng. Nếu người nộp thuế là cơ_sở kinh_doanh có các cửa_hàng là các đơn_vị phụ_thuộc sử_dụng chung mã_số thuế và mẫu hoá_đơn của cơ_sở kinh_doanh, trên hoá_đơn có tiêu_thức “ Cửa_hàng số ” để phân_biệt các cửa_hàng của cơ_sở kinh_doanh và có đóng_dấu treo của từng cửa_hàng thì mỗi cửa_hàng là một nhà_cung_cấp. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định về xác_định các khoản chi được trừ khi tính thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : Trường_hợp khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã | None | 1 | Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt là tài_liệu dùng để ghi_nhận thông_tin về các khoản chi để mua hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế nhưng được thanh_toán thông_qua các phương_tiện khác mà không phải là tiền_mặt . Một_vài ví_dụ về chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt như séc , uỷ_nhiệm chi hoặc lệnh chi , uỷ_nhiệm thu , thẻ ngân_hàng . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC sửa_đổi , bổ_sung điều_kiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau : Có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ mua vào ( bao_gồm cả hàng_hoá nhập_khẩu ) từ hai_mươi triệu đồng trở lên , trừ các trường_hợp giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ nhập_khẩu từng lần có giá_trị dưới hai_mươi triệu đồng , hàng_hoá , dịch_vụ mua vào từng lần theo hoá_đơn dưới hai_mươi triệu đồng theo giá đã có thuế GTGT và trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhập_khẩu hàng_hoá là quà biếu , quà tặng của tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài là điều_kiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt gồm chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt khác hướng_dẫn tại khoản 3 và khoản 4 Điều này . Lưu_ý : Trường_hợp mua hàng_hoá , dịch_vụ của một nhà_cung_cấp có giá_trị dưới 20 triệu đồng nhưng mua nhiều lần trong cùng một ngày có tổng giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên thì chỉ được khấu_trừ thuế đối_với trường_hợp có chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng . Nhà_cung_cấp là người nộp thuế có mã_số thuế , trực_tiếp khai và nộp thuế_giá_trị gia_tăng . Nếu người nộp thuế là cơ_sở kinh_doanh có các cửa_hàng là các đơn_vị phụ_thuộc sử_dụng chung mã_số thuế và mẫu hoá_đơn của cơ_sở kinh_doanh , trên hoá_đơn có tiêu_thức “ Cửa_hàng số ” để phân_biệt các cửa_hàng của cơ_sở kinh_doanh và có đóng_dấu treo của từng cửa_hàng thì mỗi cửa_hàng là một nhà_cung_cấp . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định về xác_định các khoản chi được trừ khi tính thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : Trường_hợp khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp sẽ được trừ khi tính thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( Hình từ internet ) | 207,861 | |
Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt là gì ? | Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt là tài_liệu dùng để ghi_nhận thông_tin về các khoản chi để mua hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật : ... khi tính thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : Trường_hợp khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp sẽ được trừ khi tính thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt là tài_liệu dùng để ghi_nhận thông_tin về các khoản chi để mua hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế nhưng được thanh_toán thông_qua các phương_tiện khác mà không phải là tiền_mặt . Một_vài ví_dụ về chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt như séc , uỷ_nhiệm chi hoặc lệnh chi , uỷ_nhiệm thu , thẻ ngân_hàng . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC sửa_đổi , bổ_sung điều_kiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau : Có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ mua vào ( bao_gồm cả hàng_hoá nhập_khẩu ) từ hai_mươi triệu đồng trở lên , trừ các trường_hợp giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ nhập_khẩu từng lần có giá_trị dưới hai_mươi triệu đồng , hàng_hoá , dịch_vụ mua vào từng lần theo hoá_đơn dưới hai_mươi triệu đồng theo giá đã có thuế GTGT và trường_hợp cơ_sở kinh_doanh nhập_khẩu hàng_hoá là quà biếu , quà tặng của tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài là điều_kiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt gồm chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt khác hướng_dẫn tại khoản 3 và khoản 4 Điều này . Lưu_ý : Trường_hợp mua hàng_hoá , dịch_vụ của một nhà_cung_cấp có giá_trị dưới 20 triệu đồng nhưng mua nhiều lần trong cùng một ngày có tổng giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên thì chỉ được khấu_trừ thuế đối_với trường_hợp có chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng . Nhà_cung_cấp là người nộp thuế có mã_số thuế , trực_tiếp khai và nộp thuế_giá_trị gia_tăng . Nếu người nộp thuế là cơ_sở kinh_doanh có các cửa_hàng là các đơn_vị phụ_thuộc sử_dụng chung mã_số thuế và mẫu hoá_đơn của cơ_sở kinh_doanh , trên hoá_đơn có tiêu_thức “ Cửa_hàng số ” để phân_biệt các cửa_hàng của cơ_sở kinh_doanh và có đóng_dấu treo của từng cửa_hàng thì mỗi cửa_hàng là một nhà_cung_cấp . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định về xác_định các khoản chi được trừ khi tính thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : Trường_hợp khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp sẽ được trừ khi tính thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( Hình từ internet ) | 207,862 | |
Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt bao_gồm những loại nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 173/2016/TT-BTC) quy_định về chứng_từ thanh_toán k: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 173/2016/TT-BTC) quy_định về chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt, theo đó chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt bao_gồm chúng từ thanh_toán qua ngân_hàng và chứng_từ thanh_toán dùng tiền_mặt khác. Chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng : Chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng được hiểu là có chứng_từ chứng_minh việc chuyển tiền từ tài_khoản của bên mua sang tài_khoản của bên bán mở tại các tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán theo các hình_thức thanh_toán phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành. Chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng có_thể là séc, uỷ_nhiệm chi hoặc lệnh chi, uỷ_nhiệm thu, nhờ thu, thẻ ngân_hàng, thẻ_tín_dụng, sim điện_thoại ( ví điện_tử ) và các hình_thức thanh_toán khác theo quy_định ( bao_gồm cả trường_hợp bên mua thanh_toán từ tài_khoản của bên mua sang tài_khoản bên bán mang tên chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc bên mua thanh_toán từ tài_khoản của bên mua mang tên chủ doanh_nghiệp tư_nhân sang tài_khoản bên bán ) Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt khác Các trường_hợp thanh_toán không dùng tiền_mặt khác để khấu_trừ thuế GTGT đầu vào | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 173/2016/TT-BTC) quy_định về chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt , theo đó chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt bao_gồm chúng từ thanh_toán qua ngân_hàng và chứng_từ thanh_toán dùng tiền_mặt khác . Chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng : Chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng được hiểu là có chứng_từ chứng_minh việc chuyển tiền từ tài_khoản của bên mua sang tài_khoản của bên bán mở tại các tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán theo các hình_thức thanh_toán phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành . Chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng có_thể là séc , uỷ_nhiệm chi hoặc lệnh chi , uỷ_nhiệm thu , nhờ thu , thẻ ngân_hàng , thẻ_tín_dụng , sim điện_thoại ( ví điện_tử ) và các hình_thức thanh_toán khác theo quy_định ( bao_gồm cả trường_hợp bên mua thanh_toán từ tài_khoản của bên mua sang tài_khoản bên bán mang tên chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc bên mua thanh_toán từ tài_khoản của bên mua mang tên chủ doanh_nghiệp tư_nhân sang tài_khoản bên bán ) Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt khác Các trường_hợp thanh_toán không dùng tiền_mặt khác để khấu_trừ thuế GTGT đầu vào gồm : - Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo phương_thức thanh_toán bù_trừ giữa giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ mua vào với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ bán ra , vay_mượn hàng mà phương_thức thanh_toán này được quy_định cụ_thể trong hợp_đồng - Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo phương_thức bù_trừ công_nợ như vay , mượn tiền ; cấn_trừ công_nợ qua người thứ ba - Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ mua vào được thanh_toán uỷ_quyền qua bên thứ ba thanh_toán qua ngân_hàng - Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ mua vào được thanh_toán qua ngân_hàng vào tài_khoản của bên thứ ba mở tại Kho_bạc Nhà_nước để thực_hiện cưỡng_chế bằng biện_pháp thu tiền , tài_sản do tổ_chức , cá_nhân khác đang nắm giữ . Như_vậy , trên đây là những giải_đáp về chứng_từ thanh_toán , chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt và phân_loại chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt mà bạn có_thể tham_khảo . | 207,863 | |
Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt bao_gồm những loại nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 173/2016/TT-BTC) quy_định về chứng_từ thanh_toán k: ... bên mua mang tên chủ doanh_nghiệp tư_nhân sang tài_khoản bên bán ) Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt khác Các trường_hợp thanh_toán không dùng tiền_mặt khác để khấu_trừ thuế GTGT đầu vào gồm : - Trường_hợp hàng_hoá, dịch_vụ mua vào theo phương_thức thanh_toán bù_trừ giữa giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ mua vào với giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ bán ra, vay_mượn hàng mà phương_thức thanh_toán này được quy_định cụ_thể trong hợp_đồng - Trường_hợp hàng_hoá, dịch_vụ mua vào theo phương_thức bù_trừ công_nợ như vay, mượn tiền ; cấn_trừ công_nợ qua người thứ ba - Trường_hợp hàng_hoá, dịch_vụ mua vào được thanh_toán uỷ_quyền qua bên thứ ba thanh_toán qua ngân_hàng - Trường_hợp hàng_hoá, dịch_vụ mua vào được thanh_toán qua ngân_hàng vào tài_khoản của bên thứ ba mở tại Kho_bạc Nhà_nước để thực_hiện cưỡng_chế bằng biện_pháp thu tiền, tài_sản do tổ_chức, cá_nhân khác đang nắm giữ. Như_vậy, trên đây là những giải_đáp về chứng_từ thanh_toán, chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt và phân_loại chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt mà bạn có_thể tham_khảo. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 173/2016/TT-BTC) quy_định về chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt , theo đó chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt bao_gồm chúng từ thanh_toán qua ngân_hàng và chứng_từ thanh_toán dùng tiền_mặt khác . Chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng : Chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng được hiểu là có chứng_từ chứng_minh việc chuyển tiền từ tài_khoản của bên mua sang tài_khoản của bên bán mở tại các tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán theo các hình_thức thanh_toán phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành . Chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng có_thể là séc , uỷ_nhiệm chi hoặc lệnh chi , uỷ_nhiệm thu , nhờ thu , thẻ ngân_hàng , thẻ_tín_dụng , sim điện_thoại ( ví điện_tử ) và các hình_thức thanh_toán khác theo quy_định ( bao_gồm cả trường_hợp bên mua thanh_toán từ tài_khoản của bên mua sang tài_khoản bên bán mang tên chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc bên mua thanh_toán từ tài_khoản của bên mua mang tên chủ doanh_nghiệp tư_nhân sang tài_khoản bên bán ) Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt khác Các trường_hợp thanh_toán không dùng tiền_mặt khác để khấu_trừ thuế GTGT đầu vào gồm : - Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo phương_thức thanh_toán bù_trừ giữa giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ mua vào với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ bán ra , vay_mượn hàng mà phương_thức thanh_toán này được quy_định cụ_thể trong hợp_đồng - Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo phương_thức bù_trừ công_nợ như vay , mượn tiền ; cấn_trừ công_nợ qua người thứ ba - Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ mua vào được thanh_toán uỷ_quyền qua bên thứ ba thanh_toán qua ngân_hàng - Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ mua vào được thanh_toán qua ngân_hàng vào tài_khoản của bên thứ ba mở tại Kho_bạc Nhà_nước để thực_hiện cưỡng_chế bằng biện_pháp thu tiền , tài_sản do tổ_chức , cá_nhân khác đang nắm giữ . Như_vậy , trên đây là những giải_đáp về chứng_từ thanh_toán , chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt và phân_loại chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt mà bạn có_thể tham_khảo . | 207,864 | |
Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt bao_gồm những loại nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 173/2016/TT-BTC) quy_định về chứng_từ thanh_toán k: ... và phân_loại chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt mà bạn có_thể tham_khảo. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 Thông_tư 26/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 173/2016/TT-BTC) quy_định về chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt , theo đó chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt bao_gồm chúng từ thanh_toán qua ngân_hàng và chứng_từ thanh_toán dùng tiền_mặt khác . Chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng : Chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng được hiểu là có chứng_từ chứng_minh việc chuyển tiền từ tài_khoản của bên mua sang tài_khoản của bên bán mở tại các tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán theo các hình_thức thanh_toán phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành . Chứng_từ thanh_toán qua ngân_hàng có_thể là séc , uỷ_nhiệm chi hoặc lệnh chi , uỷ_nhiệm thu , nhờ thu , thẻ ngân_hàng , thẻ_tín_dụng , sim điện_thoại ( ví điện_tử ) và các hình_thức thanh_toán khác theo quy_định ( bao_gồm cả trường_hợp bên mua thanh_toán từ tài_khoản của bên mua sang tài_khoản bên bán mang tên chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc bên mua thanh_toán từ tài_khoản của bên mua mang tên chủ doanh_nghiệp tư_nhân sang tài_khoản bên bán ) Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt khác Các trường_hợp thanh_toán không dùng tiền_mặt khác để khấu_trừ thuế GTGT đầu vào gồm : - Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo phương_thức thanh_toán bù_trừ giữa giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ mua vào với giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ bán ra , vay_mượn hàng mà phương_thức thanh_toán này được quy_định cụ_thể trong hợp_đồng - Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo phương_thức bù_trừ công_nợ như vay , mượn tiền ; cấn_trừ công_nợ qua người thứ ba - Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ mua vào được thanh_toán uỷ_quyền qua bên thứ ba thanh_toán qua ngân_hàng - Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ mua vào được thanh_toán qua ngân_hàng vào tài_khoản của bên thứ ba mở tại Kho_bạc Nhà_nước để thực_hiện cưỡng_chế bằng biện_pháp thu tiền , tài_sản do tổ_chức , cá_nhân khác đang nắm giữ . Như_vậy , trên đây là những giải_đáp về chứng_từ thanh_toán , chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt và phân_loại chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt mà bạn có_thể tham_khảo . | 207,865 | |
Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương có được hưởng phụ_cấp đặc_thù hay không ? | Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_d: ... Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG, PHẠM_VI ÁP_DỤNG. Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1. Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2. Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3. Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5. Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng | None | 1 | Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG , PHẠM_VI ÁP_DỤNG . Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1 . Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2 . Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3 . Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5 . Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . Như_vậy , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương là một trong những chức_danh tư_pháp được áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù . | 207,866 | |
Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương có được hưởng phụ_cấp đặc_thù hay không ? | Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_d: ... , Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5. Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân. Như_vậy, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương là một trong những chức_danh tư_pháp được áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù.Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG, PHẠM_VI ÁP_DỤNG. Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1. Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán, Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2. Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3 | None | 1 | Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG , PHẠM_VI ÁP_DỤNG . Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1 . Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2 . Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3 . Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5 . Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . Như_vậy , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương là một trong những chức_danh tư_pháp được áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù . | 207,867 | |
Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương có được hưởng phụ_cấp đặc_thù hay không ? | Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_d: ... và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2. Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3. Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5. Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân. Như_vậy, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương là một trong những chức_danh tư_pháp được áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù. | None | 1 | Theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG , PHẠM_VI ÁP_DỤNG . Áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra đang làm_việc tại các cơ_quan Điều_tra ; Viện_Kiểm_sát ; Toà_án ; Thi_hành án và Thanh_tra trong quân_đội như sau : 1 . Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án và Trợ_lý Thi_hành án hình_sự thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; 2 . Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên và Kiểm_tra_viên thuộc Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; 3 . Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc hệ_thống Thanh_tra quốc_phòng ; 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; 5 . Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . Như_vậy , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương là một trong những chức_danh tư_pháp được áp_dụng chế_độ phụ_cấp đặc_thù . | 207,868 | |
Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương được hưởng phụ_cấp đặc_thù như_thế_nào ? | Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_phá: ... Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II. MỨC PHỤ_CẤP. 1. Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân. 2. Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự, Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này, được tính trên mức | None | 1 | Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . 1 . Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . 2 . Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự , Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . Như_vậy , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương được hưởng phụ_cấp đặc_thù bằng 15% mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ( Hình từ Internet ) | 207,869 | |
Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương được hưởng phụ_cấp đặc_thù như_thế_nào ? | Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_phá: ... ẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này, được tính trên mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên, cấp_bậc : Thượng_tá, Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ). Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng. Như_vậy, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương được hưởng phụ_cấp đặc_thù bằng 15% mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . 1 . Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . 2 . Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự , Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . Như_vậy , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương được hưởng phụ_cấp đặc_thù bằng 15% mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ( Hình từ Internet ) | 207,870 | |
Cơ_quan nào chi_trả phụ_cấp đặc_thù cho Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương ? | Theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_ph: ... Theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III. CÁCH TÍNH TRẢ. 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó. Khi bị miễn_nhiệm, cách_chức, từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo. Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4, Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác, học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác | None | 1 | Theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III . CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Như_vậy , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương thuộc đơn_vị nào thì do đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp đặc_thù . | 207,871 | |
Cơ_quan nào chi_trả phụ_cấp đặc_thù cho Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương ? | Theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_ph: ... Thời_gian bị ốm_đau, thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. 2. Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102, tiểu_mục 08, ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội. Như_vậy, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương thuộc đơn_vị nào thì do đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp đặc_thù. | None | 1 | Theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : III . CÁCH TÍNH TRẢ . 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 1 Thông_tư này được bổ_nhiệm từ tháng nào thì được hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng đó . Khi bị miễn_nhiệm , cách_chức , từ_trần hoặc thôi giữ chức_danh quy_định tại Điều 1 Thông_tư này từ tháng nào thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . Các trường_hợp sau không được hưởng phụ đặc_thù : - Thời_gian được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 , Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ ; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không trực_tiếp làm công_tác chuyên_môn từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian bị ốm_đau , thai_sản nghỉ vượt quá thời_hạn quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . 2 . Phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội không được tính để hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Thông_tư này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng ; đối_tượng thuộc đơn_vị nào do đơn_vị đó chi_trả và hạch_toán vào mục 102 , tiểu_mục 08 , ngành tương_ứng trong mục_lục ngân_sách Nhà_nước áp_dụng trong quân_đội . Như_vậy , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự quân_khu và tương_đương thuộc đơn_vị nào thì do đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp đặc_thù . | 207,872 | |
Xe ô_tô đỗ trên cầu thì có bị coi là vi_phạm luật giao_thông đường_bộ không ? | Căn_cứ Điều 18 Luật giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ như sau : ... Dừng xe, đỗ xe trên đường_bộ 1. Dừng xe là trạng_thái đứng yên tạm_thời của phương_tiện giao_thông trong một khoảng thời_gian cần_thiết đủ để cho người lên, xuống phương_tiện, xếp_dỡ hàng_hoá hoặc thực_hiện công_việc khác. 2. Đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian. 3. Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe, đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng, đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng, đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe, đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe, đỗ xe thì phải dừng, đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe, chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Luật giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ như sau : Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ 1 . Dừng xe là trạng_thái đứng yên tạm_thời của phương_tiện giao_thông trong một khoảng thời_gian cần_thiết đủ để cho người lên , xuống phương_tiện , xếp_dỡ hàng_hoá hoặc thực_hiện công_việc khác . 2 . Đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . 4 . Người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe , đỗ xe tại các vị_trí sau đây : a ) Bên trái đường một_chiều ; b ) Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; c ) Trên cầu , gầm cầu_vượt ; ... Theo quy_định trên thì người điều_khiển phương_tiện không được dừng đỗ xe tại vị_trí trên cầu , gầm cầu_vượt . Do_đó , việc đỗ xe ô_tô trên cầu_là hành_vi vi_phạm luật giao_thông đường_bộ . ( Hình từ Internet ) | 207,873 | |
Xe ô_tô đỗ trên cầu thì có bị coi là vi_phạm luật giao_thông đường_bộ không ? | Căn_cứ Điều 18 Luật giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ như sau : ... d ) Sau khi đỗ xe, chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe, để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe, không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh. 4. Người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe, đỗ xe tại các vị_trí sau đây : a ) Bên trái đường một_chiều ; b ) Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; c ) Trên cầu, gầm cầu_vượt ;... Theo quy_định trên thì người điều_khiển phương_tiện không được dừng đỗ xe tại vị_trí trên cầu, gầm cầu_vượt. Do_đó, việc đỗ xe ô_tô trên cầu_là hành_vi vi_phạm luật giao_thông đường_bộ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Luật giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ như sau : Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ 1 . Dừng xe là trạng_thái đứng yên tạm_thời của phương_tiện giao_thông trong một khoảng thời_gian cần_thiết đủ để cho người lên , xuống phương_tiện , xếp_dỡ hàng_hoá hoặc thực_hiện công_việc khác . 2 . Đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . 4 . Người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe , đỗ xe tại các vị_trí sau đây : a ) Bên trái đường một_chiều ; b ) Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; c ) Trên cầu , gầm cầu_vượt ; ... Theo quy_định trên thì người điều_khiển phương_tiện không được dừng đỗ xe tại vị_trí trên cầu , gầm cầu_vượt . Do_đó , việc đỗ xe ô_tô trên cầu_là hành_vi vi_phạm luật giao_thông đường_bộ . ( Hình từ Internet ) | 207,874 | |
Xe ô_tô đỗ trên cầu thì có bị coi là vi_phạm luật giao_thông đường_bộ không ? | Căn_cứ Điều 18 Luật giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ như sau : ... Do_đó, việc đỗ xe ô_tô trên cầu_là hành_vi vi_phạm luật giao_thông đường_bộ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Luật giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ như sau : Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ 1 . Dừng xe là trạng_thái đứng yên tạm_thời của phương_tiện giao_thông trong một khoảng thời_gian cần_thiết đủ để cho người lên , xuống phương_tiện , xếp_dỡ hàng_hoá hoặc thực_hiện công_việc khác . 2 . Đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . 4 . Người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe , đỗ xe tại các vị_trí sau đây : a ) Bên trái đường một_chiều ; b ) Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; c ) Trên cầu , gầm cầu_vượt ; ... Theo quy_định trên thì người điều_khiển phương_tiện không được dừng đỗ xe tại vị_trí trên cầu , gầm cầu_vượt . Do_đó , việc đỗ xe ô_tô trên cầu_là hành_vi vi_phạm luật giao_thông đường_bộ . ( Hình từ Internet ) | 207,875 | |
Hành_vi dừng đỗ xe ô_tô trên cầu sẽ bị áp_dụng mức phạt vi_phạm hành_chính gì ? | Căn_cứ điểm d khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c và điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt n: ... Căn_cứ điểm d khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c và điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 4. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... b ) Đi vào khu_vực cấm, đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 5, điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; c ) Điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí ; d ) Dừng xe, đỗ xe tại vị_trí : Bên trái đường một_chiều hoặc bên trái ( theo | None | 1 | Căn_cứ điểm d khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c và điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... b ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 5 , điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; c ) Điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí ; d ) Dừng xe , đỗ xe tại vị_trí : Bên trái đường một_chiều hoặc bên trái ( theo hướng lưu_thông ) của đường_đôi ; trên đoạn đường_cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che_khuất ; trên cầu , gầm cầu_vượt , song_song với một xe khác đang dừng , đỗ , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 7 Điều này ; đ ) Dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe trái quy_định gây ùn_tắc giao_thông ; ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Như_vậy , theo quy_định trên , mức phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi đỗ xe ô_tô trên cầu_là phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Bên cạnh đó người có hành_vi đỗ xe ô_tô trên cầu còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . | 207,876 | |
Hành_vi dừng đỗ xe ô_tô trên cầu sẽ bị áp_dụng mức phạt vi_phạm hành_chính gì ? | Căn_cứ điểm d khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c và điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt n: ... phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí ; d ) Dừng xe, đỗ xe tại vị_trí : Bên trái đường một_chiều hoặc bên trái ( theo hướng lưu_thông ) của đường_đôi ; trên đoạn đường_cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che_khuất ; trên cầu, gầm cầu_vượt, song_song với một xe khác đang dừng, đỗ, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 7 Điều này ; đ ) Dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe trái quy_định gây ùn_tắc giao_thông ;... 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h, điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm g, điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng | None | 1 | Căn_cứ điểm d khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c và điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... b ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 5 , điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; c ) Điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí ; d ) Dừng xe , đỗ xe tại vị_trí : Bên trái đường một_chiều hoặc bên trái ( theo hướng lưu_thông ) của đường_đôi ; trên đoạn đường_cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che_khuất ; trên cầu , gầm cầu_vượt , song_song với một xe khác đang dừng , đỗ , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 7 Điều này ; đ ) Dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe trái quy_định gây ùn_tắc giao_thông ; ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Như_vậy , theo quy_định trên , mức phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi đỗ xe ô_tô trên cầu_là phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Bên cạnh đó người có hành_vi đỗ xe ô_tô trên cầu còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . | 207,877 | |
Hành_vi dừng đỗ xe ô_tô trên cầu sẽ bị áp_dụng mức phạt vi_phạm hành_chính gì ? | Căn_cứ điểm d khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c và điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt n: ... a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm g, điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ;... Như_vậy, theo quy_định trên, mức phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi đỗ xe ô_tô trên cầu_là phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. Bên cạnh đó người có hành_vi đỗ xe ô_tô trên cầu còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. | None | 1 | Căn_cứ điểm d khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c và điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... b ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 5 , điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; c ) Điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí ; d ) Dừng xe , đỗ xe tại vị_trí : Bên trái đường một_chiều hoặc bên trái ( theo hướng lưu_thông ) của đường_đôi ; trên đoạn đường_cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che_khuất ; trên cầu , gầm cầu_vượt , song_song với một xe khác đang dừng , đỗ , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 7 Điều này ; đ ) Dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe trái quy_định gây ùn_tắc giao_thông ; ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Như_vậy , theo quy_định trên , mức phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi đỗ xe ô_tô trên cầu_là phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Bên cạnh đó người có hành_vi đỗ xe ô_tô trên cầu còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . | 207,878 | |
Thẩm_quyền xử_phạt đối_với người có hành_vi đỗ xe ô_tô trên cầu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành: ... Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình. 2. Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm, khoản, điều của Nghị_định này như sau : a ) Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 ; b ) Khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 ( trừ điểm a khoản 5 ), khoản 6 ( trừ điểm đ khoản 6 ), khoản 7, điểm a khoản 8 Điều 12 ;... 3. Cảnh_sát trật_tự, Cảnh_sát phản_ứng nhanh, Cảnh_sát cơ_động, Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao | None | 1 | Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . 2 . Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : a ) Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 ; b ) Khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 ( trừ điểm a khoản 5 ) , khoản 6 ( trừ điểm đ khoản 6 ) , khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 12 ; ... 3 . Cảnh_sát trật_tự , Cảnh_sát phản_ứng nhanh , Cảnh_sát cơ_động , Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có liên_quan đến trật_tự an_toàn giao_thông đường_bộ , đường_sắt có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : a ) Điểm đ , điểm g khoản 1 ; điểm g , điểm h khoản 2 ; điểm b , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm k , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 4 ; điểm b , điểm c khoản 5 ; điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm c khoản 8 ; khoản 9 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm g , điểm n khoản 1 ; điểm a , điểm đ , điểm h , điểm l khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm i , điểm k , điểm m , điểm n , điểm o khoản 3 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ... Như_vậy , theo quy_định trên người thẩm_quyền xử_phạt trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe ô_tô trên cầu gồm : ( 1 ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi địa_phương của mình . ( 2 ) Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . ( 3 ) Cảnh_sát trật_tự , Cảnh_sát phản_ứng nhanh , Cảnh_sát cơ_động , Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . | 207,879 | |
Thẩm_quyền xử_phạt đối_với người có hành_vi đỗ xe ô_tô trên cầu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành: ... a khoản 8 Điều 12 ;... 3. Cảnh_sát trật_tự, Cảnh_sát phản_ứng nhanh, Cảnh_sát cơ_động, Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao có liên_quan đến trật_tự an_toàn giao_thông đường_bộ, đường_sắt có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm, khoản, điều của Nghị_định này như sau : a ) Điểm đ, điểm g khoản 1 ; điểm g, điểm h khoản 2 ; điểm b, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm k, điểm r, điểm s khoản 3 ; điểm b, điểm d, điểm đ, điểm g, điểm i khoản 4 ; điểm b, điểm c khoản 5 ; điểm b, điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm c khoản 8 ; khoản 9 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm g, điểm n khoản 1 ; điểm a, điểm đ, điểm h, điểm l khoản 2 ; điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm i, điểm k, điểm | None | 1 | Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . 2 . Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : a ) Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 ; b ) Khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 ( trừ điểm a khoản 5 ) , khoản 6 ( trừ điểm đ khoản 6 ) , khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 12 ; ... 3 . Cảnh_sát trật_tự , Cảnh_sát phản_ứng nhanh , Cảnh_sát cơ_động , Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có liên_quan đến trật_tự an_toàn giao_thông đường_bộ , đường_sắt có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : a ) Điểm đ , điểm g khoản 1 ; điểm g , điểm h khoản 2 ; điểm b , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm k , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 4 ; điểm b , điểm c khoản 5 ; điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm c khoản 8 ; khoản 9 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm g , điểm n khoản 1 ; điểm a , điểm đ , điểm h , điểm l khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm i , điểm k , điểm m , điểm n , điểm o khoản 3 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ... Như_vậy , theo quy_định trên người thẩm_quyền xử_phạt trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe ô_tô trên cầu gồm : ( 1 ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi địa_phương của mình . ( 2 ) Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . ( 3 ) Cảnh_sát trật_tự , Cảnh_sát phản_ứng nhanh , Cảnh_sát cơ_động , Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . | 207,880 | |
Thẩm_quyền xử_phạt đối_với người có hành_vi đỗ xe ô_tô trên cầu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành: ... đ, điểm h, điểm l khoản 2 ; điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm i, điểm k, điểm m, điểm n, điểm o khoản 3 ; điểm b, điểm d, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a, điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 6... Như_vậy, theo quy_định trên người thẩm_quyền xử_phạt trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe ô_tô trên cầu gồm : ( 1 ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi địa_phương của mình. ( 2 ) Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. ( 3 ) Cảnh_sát trật_tự, Cảnh_sát phản_ứng nhanh, Cảnh_sát cơ_động, Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. | None | 1 | Căn_cứ Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 26 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . 2 . Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : a ) Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 ; b ) Khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 ( trừ điểm a khoản 5 ) , khoản 6 ( trừ điểm đ khoản 6 ) , khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 12 ; ... 3 . Cảnh_sát trật_tự , Cảnh_sát phản_ứng nhanh , Cảnh_sát cơ_động , Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có liên_quan đến trật_tự an_toàn giao_thông đường_bộ , đường_sắt có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : a ) Điểm đ , điểm g khoản 1 ; điểm g , điểm h khoản 2 ; điểm b , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm k , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 4 ; điểm b , điểm c khoản 5 ; điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm c khoản 8 ; khoản 9 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm g , điểm n khoản 1 ; điểm a , điểm đ , điểm h , điểm l khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm i , điểm k , điểm m , điểm n , điểm o khoản 3 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ... Như_vậy , theo quy_định trên người thẩm_quyền xử_phạt trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô đỗ xe ô_tô trên cầu gồm : ( 1 ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi địa_phương của mình . ( 2 ) Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . ( 3 ) Cảnh_sát trật_tự , Cảnh_sát phản_ứng nhanh , Cảnh_sát cơ_động , Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . | 207,881 | |
Tài_nguyên nước bao_gồm những gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Luật Tài_nguyên nước 2012 nêu rõ tài_nguyên nước bao_gồm : ... " 1 . Tài_nguyên nước bao_gồm nguồn nước mặt , nước dưới đất , nước mưa và nước_biển thuộc lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . " Như_vậy , nước mưa cũng được xem là tài_nguyên nước . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Luật Tài_nguyên nước 2012 nêu rõ tài_nguyên nước bao_gồm : " 1 . Tài_nguyên nước bao_gồm nguồn nước mặt , nước dưới đất , nước mưa và nước_biển thuộc lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . " Như_vậy , nước mưa cũng được xem là tài_nguyên nước . | 207,882 | |
Những quy_định về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước được quy_định như_thế_nào ? | K hai thác , sử_dụng tài_nguyên nước Tại Điều 3 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định nguyên_tắc quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ,: ... K hai thác, sử_dụng tài_nguyên nước Tại Điều 3 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định nguyên_tắc quản_lý, bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra như sau : - Việc quản_lý tài_nguyên nước phải bảo_đảm thống_nhất theo lưu_vực sông, theo nguồn nước, kết_hợp với quản_lý theo địa_bàn hành_chính. - Tài_nguyên nước phải được quản_lý tổng_hợp, thống_nhất về số_lượng và chất_lượng nước ; giữa nước mặt và nước dưới đất ; nước trên đất_liền và nước vùng cửa_sông, nội thuỷ, lãnh_hải ; giữa thượng_lưu và hạ_lưu, kết_hợp với quản_lý các nguồn tài_nguyên thiên_nhiên khác. - Việc bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải tuân theo chiến_lược, quy_hoạch tài_nguyên nước và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; gắn với bảo_vệ môi_trường, cảnh_quan thiên_nhiên, di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh và các tài_nguyên thiên_nhiên khác ; bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội. - Bảo_vệ tài_nguyên nước là trách_nhiệm của mọi cơ_quan | None | 1 | K hai thác , sử_dụng tài_nguyên nước Tại Điều 3 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định nguyên_tắc quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra như sau : - Việc quản_lý tài_nguyên nước phải bảo_đảm thống_nhất theo lưu_vực sông , theo nguồn nước , kết_hợp với quản_lý theo địa_bàn hành_chính . - Tài_nguyên nước phải được quản_lý tổng_hợp , thống_nhất về số_lượng và chất_lượng nước ; giữa nước mặt và nước dưới đất ; nước trên đất_liền và nước vùng cửa_sông , nội thuỷ , lãnh_hải ; giữa thượng_lưu và hạ_lưu , kết_hợp với quản_lý các nguồn tài_nguyên thiên_nhiên khác . - Việc bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải tuân theo chiến_lược , quy_hoạch tài_nguyên nước và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; gắn với bảo_vệ môi_trường , cảnh_quan thiên_nhiên , di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các tài_nguyên thiên_nhiên khác ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . - Bảo_vệ tài_nguyên nước là trách_nhiệm của mọi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và phải lấy phòng_ngừa là chính , gắn với việc bảo_vệ , phát_triển rừng , khả_năng tái_tạo tài_nguyên nước , kết_hợp với bảo_vệ chất_lượng nước và hệ_sinh_thái thuỷ_sinh , khắc_phục , hạn_chế ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước . - Khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải tiết_kiệm , an_toàn , có hiệu_quả ; bảo_đảm sử_dụng tổng_hợp , đa mục_tiêu , công_bằng , hợp_lý , hài_hoà lợi_ích , bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các tổ_chức , cá_nhân . - Phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải có kế_hoạch và biện_pháp chủ_động ; bảo_đảm kết_hợp hài_hoà lợi_ích của cả nước , các vùng , ngành ; kết_hợp giữa khoa_học , công_nghệ hiện_đại với kinh_nghiệm truyền_thống của nhân_dân và phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội . - Các dự_án bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội và có các biện_pháp bảo_đảm đời_sống dân_cư , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và môi_trường . - Các quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh phải gắn với khả_năng nguồn nước , bảo_vệ tài_nguyên nước ; bảo_đảm duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông , không vượt quá ngưỡng khai_thác đối_với các tầng chứa nước và có các biện_pháp bảo_đảm đời_sống dân_cư ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 5 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) . - Bảo_đảm chủ_quyền lãnh_thổ , lợi_ích quốc_gia , công_bằng , hợp_lý trong bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng , phát_triển tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra đối_với các nguồn nước liên quốc_gia . | 207,883 | |
Những quy_định về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước được quy_định như_thế_nào ? | K hai thác , sử_dụng tài_nguyên nước Tại Điều 3 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định nguyên_tắc quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ,: ... , di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh và các tài_nguyên thiên_nhiên khác ; bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội. - Bảo_vệ tài_nguyên nước là trách_nhiệm của mọi cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và phải lấy phòng_ngừa là chính, gắn với việc bảo_vệ, phát_triển rừng, khả_năng tái_tạo tài_nguyên nước, kết_hợp với bảo_vệ chất_lượng nước và hệ_sinh_thái thuỷ_sinh, khắc_phục, hạn_chế ô_nhiễm, suy_thoái, cạn_kiệt nguồn nước. - Khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước phải tiết_kiệm, an_toàn, có hiệu_quả ; bảo_đảm sử_dụng tổng_hợp, đa mục_tiêu, công_bằng, hợp_lý, hài_hoà lợi_ích, bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các tổ_chức, cá_nhân. - Phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải có kế_hoạch và biện_pháp chủ_động ; bảo_đảm kết_hợp hài_hoà lợi_ích của cả nước, các vùng, ngành ; kết_hợp giữa khoa_học, công_nghệ hiện_đại với kinh_nghiệm truyền_thống của nhân_dân và phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội. - Các dự_án bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội và có các biện_pháp bảo_đảm đời_sống | None | 1 | K hai thác , sử_dụng tài_nguyên nước Tại Điều 3 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định nguyên_tắc quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra như sau : - Việc quản_lý tài_nguyên nước phải bảo_đảm thống_nhất theo lưu_vực sông , theo nguồn nước , kết_hợp với quản_lý theo địa_bàn hành_chính . - Tài_nguyên nước phải được quản_lý tổng_hợp , thống_nhất về số_lượng và chất_lượng nước ; giữa nước mặt và nước dưới đất ; nước trên đất_liền và nước vùng cửa_sông , nội thuỷ , lãnh_hải ; giữa thượng_lưu và hạ_lưu , kết_hợp với quản_lý các nguồn tài_nguyên thiên_nhiên khác . - Việc bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải tuân theo chiến_lược , quy_hoạch tài_nguyên nước và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; gắn với bảo_vệ môi_trường , cảnh_quan thiên_nhiên , di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các tài_nguyên thiên_nhiên khác ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . - Bảo_vệ tài_nguyên nước là trách_nhiệm của mọi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và phải lấy phòng_ngừa là chính , gắn với việc bảo_vệ , phát_triển rừng , khả_năng tái_tạo tài_nguyên nước , kết_hợp với bảo_vệ chất_lượng nước và hệ_sinh_thái thuỷ_sinh , khắc_phục , hạn_chế ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước . - Khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải tiết_kiệm , an_toàn , có hiệu_quả ; bảo_đảm sử_dụng tổng_hợp , đa mục_tiêu , công_bằng , hợp_lý , hài_hoà lợi_ích , bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các tổ_chức , cá_nhân . - Phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải có kế_hoạch và biện_pháp chủ_động ; bảo_đảm kết_hợp hài_hoà lợi_ích của cả nước , các vùng , ngành ; kết_hợp giữa khoa_học , công_nghệ hiện_đại với kinh_nghiệm truyền_thống của nhân_dân và phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội . - Các dự_án bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội và có các biện_pháp bảo_đảm đời_sống dân_cư , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và môi_trường . - Các quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh phải gắn với khả_năng nguồn nước , bảo_vệ tài_nguyên nước ; bảo_đảm duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông , không vượt quá ngưỡng khai_thác đối_với các tầng chứa nước và có các biện_pháp bảo_đảm đời_sống dân_cư ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 5 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) . - Bảo_đảm chủ_quyền lãnh_thổ , lợi_ích quốc_gia , công_bằng , hợp_lý trong bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng , phát_triển tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra đối_với các nguồn nước liên quốc_gia . | 207,884 | |
Những quy_định về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước được quy_định như_thế_nào ? | K hai thác , sử_dụng tài_nguyên nước Tại Điều 3 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định nguyên_tắc quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ,: ... dự_án bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội và có các biện_pháp bảo_đảm đời_sống dân_cư, quốc_phòng, an_ninh, bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh và môi_trường. - Các quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh phải gắn với khả_năng nguồn nước, bảo_vệ tài_nguyên nước ; bảo_đảm duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông, không vượt quá ngưỡng khai_thác đối_với các tầng chứa nước và có các biện_pháp bảo_đảm đời_sống dân_cư ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 5 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ). - Bảo_đảm chủ_quyền lãnh_thổ, lợi_ích quốc_gia, công_bằng, hợp_lý trong bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng, phát_triển tài_nguyên nước, phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra đối_với các nguồn nước liên quốc_gia. | None | 1 | K hai thác , sử_dụng tài_nguyên nước Tại Điều 3 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định nguyên_tắc quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra như sau : - Việc quản_lý tài_nguyên nước phải bảo_đảm thống_nhất theo lưu_vực sông , theo nguồn nước , kết_hợp với quản_lý theo địa_bàn hành_chính . - Tài_nguyên nước phải được quản_lý tổng_hợp , thống_nhất về số_lượng và chất_lượng nước ; giữa nước mặt và nước dưới đất ; nước trên đất_liền và nước vùng cửa_sông , nội thuỷ , lãnh_hải ; giữa thượng_lưu và hạ_lưu , kết_hợp với quản_lý các nguồn tài_nguyên thiên_nhiên khác . - Việc bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải tuân theo chiến_lược , quy_hoạch tài_nguyên nước và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; gắn với bảo_vệ môi_trường , cảnh_quan thiên_nhiên , di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các tài_nguyên thiên_nhiên khác ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . - Bảo_vệ tài_nguyên nước là trách_nhiệm của mọi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và phải lấy phòng_ngừa là chính , gắn với việc bảo_vệ , phát_triển rừng , khả_năng tái_tạo tài_nguyên nước , kết_hợp với bảo_vệ chất_lượng nước và hệ_sinh_thái thuỷ_sinh , khắc_phục , hạn_chế ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước . - Khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải tiết_kiệm , an_toàn , có hiệu_quả ; bảo_đảm sử_dụng tổng_hợp , đa mục_tiêu , công_bằng , hợp_lý , hài_hoà lợi_ích , bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các tổ_chức , cá_nhân . - Phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải có kế_hoạch và biện_pháp chủ_động ; bảo_đảm kết_hợp hài_hoà lợi_ích của cả nước , các vùng , ngành ; kết_hợp giữa khoa_học , công_nghệ hiện_đại với kinh_nghiệm truyền_thống của nhân_dân và phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội . - Các dự_án bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội và có các biện_pháp bảo_đảm đời_sống dân_cư , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và môi_trường . - Các quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh phải gắn với khả_năng nguồn nước , bảo_vệ tài_nguyên nước ; bảo_đảm duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông , không vượt quá ngưỡng khai_thác đối_với các tầng chứa nước và có các biện_pháp bảo_đảm đời_sống dân_cư ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 5 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) . - Bảo_đảm chủ_quyền lãnh_thổ , lợi_ích quốc_gia , công_bằng , hợp_lý trong bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng , phát_triển tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra đối_với các nguồn nước liên quốc_gia . | 207,885 | |
Những quy_định về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước được quy_định như_thế_nào ? | K hai thác , sử_dụng tài_nguyên nước Tại Điều 3 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định nguyên_tắc quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước ,: ... nước liên quốc_gia. | None | 1 | K hai thác , sử_dụng tài_nguyên nước Tại Điều 3 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định nguyên_tắc quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra như sau : - Việc quản_lý tài_nguyên nước phải bảo_đảm thống_nhất theo lưu_vực sông , theo nguồn nước , kết_hợp với quản_lý theo địa_bàn hành_chính . - Tài_nguyên nước phải được quản_lý tổng_hợp , thống_nhất về số_lượng và chất_lượng nước ; giữa nước mặt và nước dưới đất ; nước trên đất_liền và nước vùng cửa_sông , nội thuỷ , lãnh_hải ; giữa thượng_lưu và hạ_lưu , kết_hợp với quản_lý các nguồn tài_nguyên thiên_nhiên khác . - Việc bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải tuân theo chiến_lược , quy_hoạch tài_nguyên nước và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; gắn với bảo_vệ môi_trường , cảnh_quan thiên_nhiên , di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các tài_nguyên thiên_nhiên khác ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . - Bảo_vệ tài_nguyên nước là trách_nhiệm của mọi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và phải lấy phòng_ngừa là chính , gắn với việc bảo_vệ , phát_triển rừng , khả_năng tái_tạo tài_nguyên nước , kết_hợp với bảo_vệ chất_lượng nước và hệ_sinh_thái thuỷ_sinh , khắc_phục , hạn_chế ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước . - Khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải tiết_kiệm , an_toàn , có hiệu_quả ; bảo_đảm sử_dụng tổng_hợp , đa mục_tiêu , công_bằng , hợp_lý , hài_hoà lợi_ích , bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các tổ_chức , cá_nhân . - Phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải có kế_hoạch và biện_pháp chủ_động ; bảo_đảm kết_hợp hài_hoà lợi_ích của cả nước , các vùng , ngành ; kết_hợp giữa khoa_học , công_nghệ hiện_đại với kinh_nghiệm truyền_thống của nhân_dân và phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội . - Các dự_án bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra phải góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội và có các biện_pháp bảo_đảm đời_sống dân_cư , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và môi_trường . - Các quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh phải gắn với khả_năng nguồn nước , bảo_vệ tài_nguyên nước ; bảo_đảm duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông , không vượt quá ngưỡng khai_thác đối_với các tầng chứa nước và có các biện_pháp bảo_đảm đời_sống dân_cư ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 5 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) . - Bảo_đảm chủ_quyền lãnh_thổ , lợi_ích quốc_gia , công_bằng , hợp_lý trong bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng , phát_triển tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra đối_với các nguồn nước liên quốc_gia . | 207,886 | |
Nhà_nước có những chính_sách gì về nguồn tài_nguyên nước ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định Chính_sách của Nhà_nước về tài_nguyên nước như sau : ... - Bảo_đảm tài_nguyên nước được quản_lý, bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng hợp_lý, tiết_kiệm và hiệu_quả, đáp_ứng yêu_cầu phát_triển bền_vững kinh_tế - xã_hội và bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. - Đầu_tư và tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản, quy_hoạch tài_nguyên nước và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; xây_dựng hệ_thống quan_trắc, giám_sát tài_nguyên nước, hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu tài_nguyên nước, nâng cao khả_năng dự_báo tài_nguyên nước, ô_nhiễm nguồn nước, lũ, lụt, hạn_hán, xâm_nhập mặn, nước_biển dâng và các tác_hại khác do nước gây ra ; hỗ_trợ phát_triển nguồn nước và phát_triển cơ_sở_hạ_tầng về tài_nguyên nước. - Ưu_tiên đầu_tư tìm_kiếm, thăm_dò, khai_thác nguồn nước, có chính_sách ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư khai_thác nước để giải_quyết nước sinh_hoạt, sản_xuất cho nhân_dân các vùng miền núi, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, vùng biên_giới, hải_đảo, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng khan_hiếm nước_ngọt. - Đầu_tư và có cơ_chế khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân đầu_tư nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học, công_nghệ tiên_tiến để quản_lý, bảo_vệ, phát_triển các nguồn nước, | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định Chính_sách của Nhà_nước về tài_nguyên nước như sau : - Bảo_đảm tài_nguyên nước được quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng hợp_lý , tiết_kiệm và hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển bền_vững kinh_tế - xã_hội và bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . - Đầu_tư và tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản , quy_hoạch tài_nguyên nước và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; xây_dựng hệ_thống quan_trắc , giám_sát tài_nguyên nước , hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu tài_nguyên nước , nâng cao khả_năng dự_báo tài_nguyên nước , ô_nhiễm nguồn nước , lũ , lụt , hạn_hán , xâm_nhập mặn , nước_biển dâng và các tác_hại khác do nước gây ra ; hỗ_trợ phát_triển nguồn nước và phát_triển cơ_sở_hạ_tầng về tài_nguyên nước . - Ưu_tiên đầu_tư tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác nguồn nước , có chính_sách ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư khai_thác nước để giải_quyết nước sinh_hoạt , sản_xuất cho nhân_dân các vùng miền núi , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng biên_giới , hải_đảo , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng khan_hiếm nước_ngọt . - Đầu_tư và có cơ_chế khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân đầu_tư nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , công_nghệ tiên_tiến để quản_lý , bảo_vệ , phát_triển các nguồn nước , khai_thác , sử_dụng tiết_kiệm , hiệu_quả tài_nguyên nước , xử_lý nước_thải đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật để tái_sử_dụng , xử_lý nước_mặn , nước_lợ thành nước_ngọt , thu_gom , sử_dụng nước mưa , bổ_sung nhân_tạo nước dưới đất , khôi_phục nguồn nước bị ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra . - Bảo_đảm ngân_sách cho các hoạt_động điều_tra_cơ_bản , quy_hoạch tài_nguyên nước và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , bảo_vệ tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra . | 207,887 | |
Nhà_nước có những chính_sách gì về nguồn tài_nguyên nước ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định Chính_sách của Nhà_nước về tài_nguyên nước như sau : ... , vùng khan_hiếm nước_ngọt. - Đầu_tư và có cơ_chế khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân đầu_tư nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học, công_nghệ tiên_tiến để quản_lý, bảo_vệ, phát_triển các nguồn nước, khai_thác, sử_dụng tiết_kiệm, hiệu_quả tài_nguyên nước, xử_lý nước_thải đạt tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật để tái_sử_dụng, xử_lý nước_mặn, nước_lợ thành nước_ngọt, thu_gom, sử_dụng nước mưa, bổ_sung nhân_tạo nước dưới đất, khôi_phục nguồn nước bị ô_nhiễm, suy_thoái, cạn_kiệt, phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra. - Bảo_đảm ngân_sách cho các hoạt_động điều_tra_cơ_bản, quy_hoạch tài_nguyên nước và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch, bảo_vệ tài_nguyên nước, phòng, chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Tài_nguyên nước 2012 quy_định Chính_sách của Nhà_nước về tài_nguyên nước như sau : - Bảo_đảm tài_nguyên nước được quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng hợp_lý , tiết_kiệm và hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển bền_vững kinh_tế - xã_hội và bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . - Đầu_tư và tổ_chức thực_hiện điều_tra_cơ_bản , quy_hoạch tài_nguyên nước và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; xây_dựng hệ_thống quan_trắc , giám_sát tài_nguyên nước , hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu tài_nguyên nước , nâng cao khả_năng dự_báo tài_nguyên nước , ô_nhiễm nguồn nước , lũ , lụt , hạn_hán , xâm_nhập mặn , nước_biển dâng và các tác_hại khác do nước gây ra ; hỗ_trợ phát_triển nguồn nước và phát_triển cơ_sở_hạ_tầng về tài_nguyên nước . - Ưu_tiên đầu_tư tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác nguồn nước , có chính_sách ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư khai_thác nước để giải_quyết nước sinh_hoạt , sản_xuất cho nhân_dân các vùng miền núi , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng biên_giới , hải_đảo , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng khan_hiếm nước_ngọt . - Đầu_tư và có cơ_chế khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân đầu_tư nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , công_nghệ tiên_tiến để quản_lý , bảo_vệ , phát_triển các nguồn nước , khai_thác , sử_dụng tiết_kiệm , hiệu_quả tài_nguyên nước , xử_lý nước_thải đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật để tái_sử_dụng , xử_lý nước_mặn , nước_lợ thành nước_ngọt , thu_gom , sử_dụng nước mưa , bổ_sung nhân_tạo nước dưới đất , khôi_phục nguồn nước bị ô_nhiễm , suy_thoái , cạn_kiệt , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra . - Bảo_đảm ngân_sách cho các hoạt_động điều_tra_cơ_bản , quy_hoạch tài_nguyên nước và quy_hoạch khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , bảo_vệ tài_nguyên nước , phòng , chống và khắc_phục hậu_quả tác_hại do nước gây ra . | 207,888 | |
Danh_mục khung xe mô_tô , xe_gắn_máy như_thế_nào ? | Căn_cứ Phụ_lục II danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá phải chứng_nhận hoặc công_bố hợp quy ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định danh_mục sản_: ... Căn_cứ Phụ_lục II danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá phải chứng_nhận hoặc công_bố hợp quy ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục II danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá phải chứng_nhận hoặc công_bố hợp quy ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : ( Hình từ internet ) | 207,889 | |
Quản_lý danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo nguyên_tắc như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định về nguyên_tắc quản_lý danh_mục sản_phẩm , hàng hoácó khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_: ... Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định về nguyên_tắc quản_lý danh_mục sản_phẩm, hàng hoácó khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : " Điều 3. Nguyên_tắc quản_lý danh_mục sản_phẩm, hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải 1. Danh_mục sản_phẩm, hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này áp_dụng nguyên_tắc sau : a ) Đối_với sản_phẩm, hàng_hoá nhập_khẩu phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định trước khi thông_quan ; b ) Đối_với sản_phẩm, hàng_hoá sản_xuất, lắp_ráp trong nước phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định trước khi đưa ra thị_trường. 2. Danh_mục sản_phẩm, hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này áp_dụng nguyên_tắc sau : a ) Sản_phẩm, hàng_hoá nhập_khẩu phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Sản_phẩm, hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại mục E Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này phục_vụ thay_thế, bảo_hành có số_lượng dưới 100 sản_phẩm, hàng_hoá cùng kiểu loại | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định về nguyên_tắc quản_lý danh_mục sản_phẩm , hàng hoácó khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc quản_lý danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải 1 . Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này áp_dụng nguyên_tắc sau : a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá nhập_khẩu phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định trước khi thông_quan ; b ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất , lắp_ráp trong nước phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định trước khi đưa ra thị_trường . 2 . Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này áp_dụng nguyên_tắc sau : a ) Sản_phẩm , hàng_hoá nhập_khẩu phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Sản_phẩm , hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại mục E Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này phục_vụ thay_thế , bảo_hành có số_lượng dưới 100 sản_phẩm , hàng_hoá cùng kiểu loại trong một lô hàng thì tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu được công_bố hợp quy trên cơ_sở kết_quả tự đánh_giá sự phù_hợp hoặc đượcchứng nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định nếu tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu ; c ) Thời_điểm chứng_nhận hoặc công_bố hợp quy tại điểm a , điểm b khoản này được thực_hiện sau khi sản_phẩm , hàng_hoá nhập_khẩu được thông_quan và trước khi đưa ra thị_trường ; d ) Sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất , lắp_ráp trong nước phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định trước khi đưa ra thị_trường . 3 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy đối_với các sản_phẩm , hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định khung xe mô_tô , xe_gắn_máy phải chứng_nhận hoặc công_bố hợp quy trên cơ_sở kết_quả tự đánh_giá sự phù_hợp hoặc được chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường . | 207,890 | |
Quản_lý danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo nguyên_tắc như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định về nguyên_tắc quản_lý danh_mục sản_phẩm , hàng hoácó khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_: ... ; b ) Sản_phẩm, hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại mục E Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này phục_vụ thay_thế, bảo_hành có số_lượng dưới 100 sản_phẩm, hàng_hoá cùng kiểu loại trong một lô hàng thì tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu được công_bố hợp quy trên cơ_sở kết_quả tự đánh_giá sự phù_hợp hoặc đượcchứng nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định nếu tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu ; c ) Thời_điểm chứng_nhận hoặc công_bố hợp quy tại điểm a, điểm b khoản này được thực_hiện sau khi sản_phẩm, hàng_hoá nhập_khẩu được thông_quan và trước khi đưa ra thị_trường ; d ) Sản_phẩm, hàng_hoá sản_xuất, lắp_ráp trong nước phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định trước khi đưa ra thị_trường. 3. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy đối_với các sản_phẩm, hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định khung xe mô_tô, xe_gắn_máy phải chứng_nhận hoặc công_bố hợp quy trên cơ_sở kết_quả tự đánh_giá sự phù_hợp hoặc được chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định về nguyên_tắc quản_lý danh_mục sản_phẩm , hàng hoácó khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc quản_lý danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải 1 . Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này áp_dụng nguyên_tắc sau : a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá nhập_khẩu phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định trước khi thông_quan ; b ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất , lắp_ráp trong nước phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định trước khi đưa ra thị_trường . 2 . Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này áp_dụng nguyên_tắc sau : a ) Sản_phẩm , hàng_hoá nhập_khẩu phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Sản_phẩm , hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại mục E Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này phục_vụ thay_thế , bảo_hành có số_lượng dưới 100 sản_phẩm , hàng_hoá cùng kiểu loại trong một lô hàng thì tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu được công_bố hợp quy trên cơ_sở kết_quả tự đánh_giá sự phù_hợp hoặc đượcchứng nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định nếu tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu ; c ) Thời_điểm chứng_nhận hoặc công_bố hợp quy tại điểm a , điểm b khoản này được thực_hiện sau khi sản_phẩm , hàng_hoá nhập_khẩu được thông_quan và trước khi đưa ra thị_trường ; d ) Sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất , lắp_ráp trong nước phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định trước khi đưa ra thị_trường . 3 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy đối_với các sản_phẩm , hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định khung xe mô_tô , xe_gắn_máy phải chứng_nhận hoặc công_bố hợp quy trên cơ_sở kết_quả tự đánh_giá sự phù_hợp hoặc được chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường . | 207,891 | |
Quản_lý danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo nguyên_tắc như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định về nguyên_tắc quản_lý danh_mục sản_phẩm , hàng hoácó khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_: ... quy_định khung xe mô_tô, xe_gắn_máy phải chứng_nhận hoặc công_bố hợp quy trên cơ_sở kết_quả tự đánh_giá sự phù_hợp hoặc được chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định về nguyên_tắc quản_lý danh_mục sản_phẩm , hàng hoácó khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc quản_lý danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải 1 . Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này áp_dụng nguyên_tắc sau : a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá nhập_khẩu phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định trước khi thông_quan ; b ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất , lắp_ráp trong nước phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định trước khi đưa ra thị_trường . 2 . Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này áp_dụng nguyên_tắc sau : a ) Sản_phẩm , hàng_hoá nhập_khẩu phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Sản_phẩm , hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại mục E Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này phục_vụ thay_thế , bảo_hành có số_lượng dưới 100 sản_phẩm , hàng_hoá cùng kiểu loại trong một lô hàng thì tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu được công_bố hợp quy trên cơ_sở kết_quả tự đánh_giá sự phù_hợp hoặc đượcchứng nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định nếu tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu ; c ) Thời_điểm chứng_nhận hoặc công_bố hợp quy tại điểm a , điểm b khoản này được thực_hiện sau khi sản_phẩm , hàng_hoá nhập_khẩu được thông_quan và trước khi đưa ra thị_trường ; d ) Sản_phẩm , hàng_hoá sản_xuất , lắp_ráp trong nước phải được chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định trước khi đưa ra thị_trường . 3 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy đối_với các sản_phẩm , hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT quy_định khung xe mô_tô , xe_gắn_máy phải chứng_nhận hoặc công_bố hợp quy trên cơ_sở kết_quả tự đánh_giá sự phù_hợp hoặc được chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường . | 207,892 | |
Hồ_sơ công_bố hợp quy được xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 28/2012/TT-BKHCN quy_định về xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy như sau : ... " Điều 15. Xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy Hồ_sơ công_bố hợp quy gửi tới cơ_quan chuyên_ngành được xử_lý như sau : 1. Đối_với hồ_sơ công_bố hợp quy không đầy_đủ theo quy_định tại Điều 14 của Thông_tư này, trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ công_bố hợp quy, cơ_quan chuyên_ngành thông_báo bằng văn_bản đề_nghị bổ_sung các loại giấy_tờ theo quy_định tới tổ_chức, cá_nhân công_bố hợp quy. Sau thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan chuyên_ngành gửi văn_bản đề_nghị mà hồ_sơ công_bố hợp quy không được bổ_sung đầy_đủ theo quy_định, cơ_quan chuyên_ngành có quyền huỷ_bỏ việc xử_lý đối_với hồ_sơ này. 2. Đối_với hồ_sơ công_bố hợp quy đầy_đủ theo quy_định tại Điều 14 của Thông_tư này, trong thời_gian 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ công_bố hợp quy, cơ_quan chuyên_ngành tổ_chức kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ công_bố hợp quy : a ) Trường_hợp hồ_sơ công_bố hợp quy đầy_đủ và hợp_lệ, cơ_quan chuyên_ngành ban_hành Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy cho tổ_chức, cá_nhân công_bố hợp quy ( theo Mẫu 3. TBTNHS quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 28/2012/TT-BKHCN quy_định về xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy như sau : " Điều 15 . Xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy Hồ_sơ công_bố hợp quy gửi tới cơ_quan chuyên_ngành được xử_lý như sau : 1 . Đối_với hồ_sơ công_bố hợp quy không đầy_đủ theo quy_định tại Điều 14 của Thông_tư này , trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ công_bố hợp quy , cơ_quan chuyên_ngành thông_báo bằng văn_bản đề_nghị bổ_sung các loại giấy_tờ theo quy_định tới tổ_chức , cá_nhân công_bố hợp quy . Sau thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan chuyên_ngành gửi văn_bản đề_nghị mà hồ_sơ công_bố hợp quy không được bổ_sung đầy_đủ theo quy_định , cơ_quan chuyên_ngành có quyền huỷ_bỏ việc xử_lý đối_với hồ_sơ này . 2 . Đối_với hồ_sơ công_bố hợp quy đầy_đủ theo quy_định tại Điều 14 của Thông_tư này , trong thời_gian 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ công_bố hợp quy , cơ_quan chuyên_ngành tổ_chức kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ công_bố hợp quy : a ) Trường_hợp hồ_sơ công_bố hợp quy đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan chuyên_ngành ban_hành Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy cho tổ_chức , cá_nhân công_bố hợp quy ( theo Mẫu 3 . TBTNHS quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này ) . Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hơp quy có giá_trị theo giá_trị của giấy chứng_nhận hợp quy do tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định cấp hoặc có giá_trị ba ( 03 ) năm kể từ ngày lãnh_đạo tổ_chức , cá_nhân ký xác_nhận báo_cáo đánh_giá hợp quy ( đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân tự đánh_giá hợp quy ) ; b ) Trường_hợp hồ_sơ công_bố hợp quy đầy_đủ nhưng không hợp_lệ , cơ_quan chuyên_ngành thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân công_bố hợp quy về lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . " Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ 15/8/2022 . | 207,893 | |
Hồ_sơ công_bố hợp quy được xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 28/2012/TT-BKHCN quy_định về xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy như sau : ... công_bố hợp quy đầy_đủ và hợp_lệ, cơ_quan chuyên_ngành ban_hành Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy cho tổ_chức, cá_nhân công_bố hợp quy ( theo Mẫu 3. TBTNHS quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này ). Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hơp quy có giá_trị theo giá_trị của giấy chứng_nhận hợp quy do tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định cấp hoặc có giá_trị ba ( 03 ) năm kể từ ngày lãnh_đạo tổ_chức, cá_nhân ký xác_nhận báo_cáo đánh_giá hợp quy ( đối_với trường_hợp tổ_chức, cá_nhân tự đánh_giá hợp quy ) ; b ) Trường_hợp hồ_sơ công_bố hợp quy đầy_đủ nhưng không hợp_lệ, cơ_quan chuyên_ngành thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân công_bố hợp quy về lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ. " Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ 15/8/2022. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 28/2012/TT-BKHCN quy_định về xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy như sau : " Điều 15 . Xử_lý hồ_sơ công_bố hợp quy Hồ_sơ công_bố hợp quy gửi tới cơ_quan chuyên_ngành được xử_lý như sau : 1 . Đối_với hồ_sơ công_bố hợp quy không đầy_đủ theo quy_định tại Điều 14 của Thông_tư này , trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ công_bố hợp quy , cơ_quan chuyên_ngành thông_báo bằng văn_bản đề_nghị bổ_sung các loại giấy_tờ theo quy_định tới tổ_chức , cá_nhân công_bố hợp quy . Sau thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan chuyên_ngành gửi văn_bản đề_nghị mà hồ_sơ công_bố hợp quy không được bổ_sung đầy_đủ theo quy_định , cơ_quan chuyên_ngành có quyền huỷ_bỏ việc xử_lý đối_với hồ_sơ này . 2 . Đối_với hồ_sơ công_bố hợp quy đầy_đủ theo quy_định tại Điều 14 của Thông_tư này , trong thời_gian 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ công_bố hợp quy , cơ_quan chuyên_ngành tổ_chức kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ công_bố hợp quy : a ) Trường_hợp hồ_sơ công_bố hợp quy đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan chuyên_ngành ban_hành Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hợp quy cho tổ_chức , cá_nhân công_bố hợp quy ( theo Mẫu 3 . TBTNHS quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này ) . Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ công_bố hơp quy có giá_trị theo giá_trị của giấy chứng_nhận hợp quy do tổ_chức chứng_nhận được chỉ_định cấp hoặc có giá_trị ba ( 03 ) năm kể từ ngày lãnh_đạo tổ_chức , cá_nhân ký xác_nhận báo_cáo đánh_giá hợp quy ( đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân tự đánh_giá hợp quy ) ; b ) Trường_hợp hồ_sơ công_bố hợp quy đầy_đủ nhưng không hợp_lệ , cơ_quan chuyên_ngành thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân công_bố hợp quy về lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . " Thông_tư 12/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ 15/8/2022 . | 207,894 | |
Quy_hoạch ngành quốc_gia trong việc sử_dụng tài_nguyên sẽ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 25 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : ... Nội_dung quy_hoạch ngành quốc_gia... 4. Quy_hoạch sử_dụng tài_nguyên quốc_gia bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Phân_tích, đánh_giá điều_kiện tự_nhiên, điều_tra, khảo_sát, thăm_dò hiện_trạng khai_thác, sử_dụng tài_nguyên ; b ) Đánh_giá tác_động của việc khai_thác, sử_dụng tài_nguyên ; c ) Phân_tích, đánh_giá chủ_trương, định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội liên_quan đến việc khai_thác, sử_dụng tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường quốc_gia và các quy_hoạch có liên_quan ; d ) Dự_báo tiến_bộ khoa_học, công_nghệ và phát_triển kinh_tế - xã_hội tác_động tới việc bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên trong thời_kỳ quy_hoạch ; đ ) Quan_điểm, mục_tiêu khai_thác, sử_dụng tài_nguyên phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; e ) Xác_định khu_vực cấm, khu_vực hạn_chế, khu_vực khuyến_khích khai_thác, sử_dụng tài_nguyên ; g ) Định_hướng bảo_vệ môi_trường, phòng, chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; h ) Giải_pháp, nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch.... Theo đó, quy_hoạch ngành quốc_gia trong việc sử_dụng tài_nguyên sẽ phải thực_hiện theo các nội_dung như : + Phân_tích, đánh_giá điều_kiện tự_nhiên, điều_tra, khảo_sát, thăm_dò hiện_trạng khai_thác, sử_dụng tài_nguyên ; + Đánh_giá tác_động của việc khai_thác | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 25 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : Nội_dung quy_hoạch ngành quốc_gia ... 4 . Quy_hoạch sử_dụng tài_nguyên quốc_gia bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Phân_tích , đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , điều_tra , khảo_sát , thăm_dò hiện_trạng khai_thác , sử_dụng tài_nguyên ; b ) Đánh_giá tác_động của việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên ; c ) Phân_tích , đánh_giá chủ_trương , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội liên_quan đến việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường quốc_gia và các quy_hoạch có liên_quan ; d ) Dự_báo tiến_bộ khoa_học , công_nghệ và phát_triển kinh_tế - xã_hội tác_động tới việc bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên trong thời_kỳ quy_hoạch ; đ ) Quan_điểm , mục_tiêu khai_thác , sử_dụng tài_nguyên phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; e ) Xác_định khu_vực cấm , khu_vực hạn_chế , khu_vực khuyến_khích khai_thác , sử_dụng tài_nguyên ; g ) Định_hướng bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; h ) Giải_pháp , nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch . ... Theo đó , quy_hoạch ngành quốc_gia trong việc sử_dụng tài_nguyên sẽ phải thực_hiện theo các nội_dung như : + Phân_tích , đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , điều_tra , khảo_sát , thăm_dò hiện_trạng khai_thác , sử_dụng tài_nguyên ; + Đánh_giá tác_động của việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên ; + Phân_tích , đánh_giá chủ_trương , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội liên_quan đến việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường quốc_gia và các quy_hoạch có liên_quan ; + Dự_báo tiến_bộ khoa_học , công_nghệ và phát_triển kinh_tế - xã_hội tác_động tới việc bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên trong thời_kỳ quy_hoạch ; + Quan_điểm , mục_tiêu khai_thác , sử_dụng tài_nguyên phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; + Xác_định khu_vực cấm , khu_vực hạn_chế , khu_vực khuyến_khích khai_thác , sử_dụng tài_nguyên ; + Định_hướng bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; + Giải_pháp , nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch . Quy_hoạch ngành quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 207,895 | |
Quy_hoạch ngành quốc_gia trong việc sử_dụng tài_nguyên sẽ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 25 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : ... sẽ phải thực_hiện theo các nội_dung như : + Phân_tích, đánh_giá điều_kiện tự_nhiên, điều_tra, khảo_sát, thăm_dò hiện_trạng khai_thác, sử_dụng tài_nguyên ; + Đánh_giá tác_động của việc khai_thác, sử_dụng tài_nguyên ; + Phân_tích, đánh_giá chủ_trương, định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội liên_quan đến việc khai_thác, sử_dụng tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường quốc_gia và các quy_hoạch có liên_quan ; + Dự_báo tiến_bộ khoa_học, công_nghệ và phát_triển kinh_tế - xã_hội tác_động tới việc bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên trong thời_kỳ quy_hoạch ; + Quan_điểm, mục_tiêu khai_thác, sử_dụng tài_nguyên phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; + Xác_định khu_vực cấm, khu_vực hạn_chế, khu_vực khuyến_khích khai_thác, sử_dụng tài_nguyên ; + Định_hướng bảo_vệ môi_trường, phòng, chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; + Giải_pháp, nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch. Quy_hoạch ngành quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 25 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : Nội_dung quy_hoạch ngành quốc_gia ... 4 . Quy_hoạch sử_dụng tài_nguyên quốc_gia bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Phân_tích , đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , điều_tra , khảo_sát , thăm_dò hiện_trạng khai_thác , sử_dụng tài_nguyên ; b ) Đánh_giá tác_động của việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên ; c ) Phân_tích , đánh_giá chủ_trương , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội liên_quan đến việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường quốc_gia và các quy_hoạch có liên_quan ; d ) Dự_báo tiến_bộ khoa_học , công_nghệ và phát_triển kinh_tế - xã_hội tác_động tới việc bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên trong thời_kỳ quy_hoạch ; đ ) Quan_điểm , mục_tiêu khai_thác , sử_dụng tài_nguyên phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; e ) Xác_định khu_vực cấm , khu_vực hạn_chế , khu_vực khuyến_khích khai_thác , sử_dụng tài_nguyên ; g ) Định_hướng bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; h ) Giải_pháp , nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch . ... Theo đó , quy_hoạch ngành quốc_gia trong việc sử_dụng tài_nguyên sẽ phải thực_hiện theo các nội_dung như : + Phân_tích , đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , điều_tra , khảo_sát , thăm_dò hiện_trạng khai_thác , sử_dụng tài_nguyên ; + Đánh_giá tác_động của việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên ; + Phân_tích , đánh_giá chủ_trương , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội liên_quan đến việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường quốc_gia và các quy_hoạch có liên_quan ; + Dự_báo tiến_bộ khoa_học , công_nghệ và phát_triển kinh_tế - xã_hội tác_động tới việc bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên trong thời_kỳ quy_hoạch ; + Quan_điểm , mục_tiêu khai_thác , sử_dụng tài_nguyên phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội ; + Xác_định khu_vực cấm , khu_vực hạn_chế , khu_vực khuyến_khích khai_thác , sử_dụng tài_nguyên ; + Định_hướng bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; + Giải_pháp , nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch . Quy_hoạch ngành quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 207,896 | |
Quy_hoạch ngành quốc_gia về bảo_vệ môi_trường có đề_cập đến việc đưa ra giải_pháp phòng_chống biến_đổi khí_hậu hiện_nay hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 25 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : ... Nội_dung quy_hoạch ngành quốc_gia ... 5 . Quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Đánh_giá hiện_trạng , diễn_biến chất_lượng môi_trường , cảnh_quan thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; tình_hình và dự_báo phát_sinh chất_thải ; tác_động của biến_đổi khí_hậu ; tình_hình quản_lý và bảo_vệ môi_trường ; b ) Quan_điểm , mục_tiêu , nhiệm_vụ , giải_pháp bảo_vệ môi_trường ; c ) Phân_vùng môi_trường ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; quản_lý chất_thải ; quan_trắc và cảnh_báo môi_trường ; d ) Danh_mục dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án ưu_tiên đầu_tư bảo_vệ môi_trường và thứ_tự ưu_tiên thực_hiện ; đ ) Giải_pháp , nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch . ... Như_vậy , trong nội_dung quy_hoạch ngành quốc_gia thì một trong những nội_dung chủ_yếu của quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia là đánh_giá tác_động của biến_đổi khí_hậu . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 25 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : Nội_dung quy_hoạch ngành quốc_gia ... 5 . Quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Đánh_giá hiện_trạng , diễn_biến chất_lượng môi_trường , cảnh_quan thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; tình_hình và dự_báo phát_sinh chất_thải ; tác_động của biến_đổi khí_hậu ; tình_hình quản_lý và bảo_vệ môi_trường ; b ) Quan_điểm , mục_tiêu , nhiệm_vụ , giải_pháp bảo_vệ môi_trường ; c ) Phân_vùng môi_trường ; bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; quản_lý chất_thải ; quan_trắc và cảnh_báo môi_trường ; d ) Danh_mục dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án ưu_tiên đầu_tư bảo_vệ môi_trường và thứ_tự ưu_tiên thực_hiện ; đ ) Giải_pháp , nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch . ... Như_vậy , trong nội_dung quy_hoạch ngành quốc_gia thì một trong những nội_dung chủ_yếu của quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia là đánh_giá tác_động của biến_đổi khí_hậu . | 207,897 | |
Trong quy_hoạch bảo_tồn đa_dạng_sinh_học quốc_gia trong quy_hoạch ngành quốc_gia bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 25 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : ... Nội_dung quy_hoạch ngành quốc_gia ... 6 . Quy_hoạch bảo_tồn đa_dạng_sinh_học quốc_gia bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Đánh_giá hiện_trạng , diễn_biến đa_dạng_sinh_học , tình_hình quản_lý bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; b ) Quan_điểm , mục_tiêu , nhiệm_vụ , giải_pháp bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; c ) Khu_vực đa_dạng_sinh_học cao ; cảnh_quan sinh_thái quan_trọng ; khu bảo_tồn thiên_nhiên ; hành_lang đa_dạng_sinh_học ; cơ_sở bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; d ) Danh_mục dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án ưu_tiên đầu_tư bảo_tồn đa_dạng_sinh_học và thứ_tự ưu_tiên thực_hiện ; đ ) Giải_pháp , nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch . ... Như_vậy , trong quy_hoạch bảo_tồn đa_dạng_sinh_học quốc_gia thì sẽ thực_hiện theo những nội_dung nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 25 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : Nội_dung quy_hoạch ngành quốc_gia ... 6 . Quy_hoạch bảo_tồn đa_dạng_sinh_học quốc_gia bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Đánh_giá hiện_trạng , diễn_biến đa_dạng_sinh_học , tình_hình quản_lý bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; b ) Quan_điểm , mục_tiêu , nhiệm_vụ , giải_pháp bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; c ) Khu_vực đa_dạng_sinh_học cao ; cảnh_quan sinh_thái quan_trọng ; khu bảo_tồn thiên_nhiên ; hành_lang đa_dạng_sinh_học ; cơ_sở bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; d ) Danh_mục dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án ưu_tiên đầu_tư bảo_tồn đa_dạng_sinh_học và thứ_tự ưu_tiên thực_hiện ; đ ) Giải_pháp , nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch . ... Như_vậy , trong quy_hoạch bảo_tồn đa_dạng_sinh_học quốc_gia thì sẽ thực_hiện theo những nội_dung nêu trên . | 207,898 | |
Lệ_phí thực_hiện thủ_tục mở sân_bay chuyên_dùng trên mặt_nước là bao_nhiêu ? | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính mới về mở , đóng sân_bay chuyên_dùng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính mới về mở , đóng sân_bay chuyên_dùng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 4219 / QĐ-BQP năm 2016 như sau : Thủ_tục mở sân_bay chuyên_dùng trên mặt_đất , mặt_nước ... Lệ_phí : Không . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục mở sân_bay chuyên_dùng trên mặt_nước . Mở sân_bay chuyên_dùng trên mặt_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính mới về mở , đóng sân_bay chuyên_dùng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 4219 / QĐ-BQP năm 2016 như sau : Thủ_tục mở sân_bay chuyên_dùng trên mặt_đất , mặt_nước ... Lệ_phí : Không . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục mở sân_bay chuyên_dùng trên mặt_nước . Mở sân_bay chuyên_dùng trên mặt_nước ( Hình từ Internet ) | 207,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.