Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Xe tang đang chở người mất nếu chạy vượt đèn_đỏ thì bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và: ... Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 5. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; ... Theo đó , xe đưa_tang nếu vượt đèn_đỏ sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Đồng_thời cũng theo điểm b khoản 11 Điều này thì người lái_xe đưa_tang còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
207,600
Xe tang đang chở người mất nếu chạy vượt đèn_đỏ thì bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và: ... được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép, trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố, trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ;... Theo đó, xe đưa_tang nếu vượt đèn_đỏ sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng. Đồng_thời cũng theo điểm b khoản 11 Điều này thì người lái_xe đưa_tang còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; ... Theo đó , xe đưa_tang nếu vượt đèn_đỏ sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Đồng_thời cũng theo điểm b khoản 11 Điều này thì người lái_xe đưa_tang còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
207,601
Xe tang đang chở người mất nếu chạy vượt đèn_đỏ thì bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và: ... 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng. Đồng_thời cũng theo điểm b khoản 11 Điều này thì người lái_xe đưa_tang còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; ... Theo đó , xe đưa_tang nếu vượt đèn_đỏ sẽ bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . Đồng_thời cũng theo điểm b khoản 11 Điều này thì người lái_xe đưa_tang còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
207,602
Giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : ... " Điều 15. Giấy_phép FLEGT và thời_hạn của giấy_phép FLEGT 1. Giấy_phép FLEGT được trình_bày trên khổ giấy A4 dưới dạng song_ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh quy_định tại Mẫu số 10 Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị_định này. Thông_tin trong giấy_phép được ghi đầy_đủ bằng tiếng Anh. Giấy_phép được ký và đóng_dấu của Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam.... " Theo đó, giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu sau : Mẫu_số 10. Giấy_phép FLEGT Template 1 : FLEGT Licence_Format / Mẫu 1 : Giấy_phép FLEGT European_Union / Liên_minh châu_Âu_FLEGT 1 1. Issuing authority / Cơ_quan cấp phép : Name, address / Tên, địa_chỉ : 2. Importer / Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu : Name, address / Tên, địa_chỉ : ORIGINAL / BẢN_GỐC 3. FLEGT licence number / Số giấy_phép FLEGT : 4. Date of
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : " Điều 15 . Giấy_phép FLEGT và thời_hạn của giấy_phép FLEGT 1 . Giấy_phép FLEGT được trình_bày trên khổ giấy A4 dưới dạng song_ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh quy_định tại Mẫu số 10 Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị_định này . Thông_tin trong giấy_phép được ghi đầy_đủ bằng tiếng Anh . Giấy_phép được ký và đóng_dấu của Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam . ... " Theo đó , giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu sau : Mẫu_số 10 . Giấy_phép FLEGT Template 1 : FLEGT Licence_Format / Mẫu 1 : Giấy_phép FLEGT European_Union / Liên_minh châu_Âu_FLEGT 1 1 . Issuing authority / Cơ_quan cấp phép : Name , address / Tên , địa_chỉ : 2 . Importer / Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu : Name , address / Tên , địa_chỉ :   ORIGINAL / BẢN_GỐC       3 . FLEGT licence number / Số giấy_phép FLEGT : 4 . Date of Expiry ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn : 4.1 . Date of Expiry of the Extened_Licence ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn :   5 . Country of export / Nước xuất_khẩu : 7 . Means of Transport / Phương_tiện vận_chuyển :   6 . ISO code / Mã_ISO :   8 . Licensee / Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép : Name , address / Tên , địa_chỉ :     9 . Commercial description of the timber products / Mô_tả hàng_hoá : 10 . HS-heading / Mã_HS :   1       11 . Common and Scientific names / Tên phổ_thông và khoa_học : 12 . Countries of harvest / Quốc_gia khai_thác : 13 . ISO Code of Countries of harvest / Mã_ISO của quốc_gia khai_thác :   14 . Volume ( m 3 ) / Khối_lượng lô gỗ ( m 3 ) : 15 . Net weight ( kg ) / Trọng_lượng thực ( kg ) 16 . Number of units / Đơn_vị tính khác :   17 . Distinguishing marks ( if any ) / Ký_hiệu nhận_diện ( nếu có )   18 . Signature and stamp of issuing anthoiity / Chữ_ký và con_dấu của Cơ_quan cấp phép :   Place / Nơi cấp Signature and stamp of issuingauthority ( Chữ_ký và đóng_dấu )   Date ( DD / MM / YYYY ) / Ngày cấp               Ghi_chú : ( 1 ) Điền bằng chữ in hoa . ( 2 ) Mã_ISO là mã quốc_tế gồm hai chữ_cái của quốc_gia . ( 3 ) Ô 2 chỉ dành cho các cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam . Số ô Nội_dung Ý_nghĩa 1 Cơ_quan cấp giấy_phép Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của cơ_quan cấp giấy_phép 2 Thông_tin cho cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu 3 Số giấy_phép FLEGT Nêu rõ số giấy_phép theo thứ_tự quy_định 4 Ngày hết hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép 4.1 Ngày gia_hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn ( áp_dụng trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép FLEGT ) 5 Nước xuất_khẩu Là quốc_gia mà xuất_khẩu chuyến hàng gỗ và sản_phẩm gỗ sang EU 6 Mã_ISO_Nêu rõ mã hai chữ_cái của quốc_gia được ghi trong Ô số 5 7 Vận_chuyển Nêu rõ phương_tiện vận_chuyển tại điểm xuất_khẩu 8 Tổ_chức , cá_nhân được cấp phép Nêu rõ tên và địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu 9 Mô_tả hàng_hoá Mô_tả về ( các ) loại gỗ và sản_phẩm gỗ 10 Mã_HS và mô_tả mã HS Ghi mã 4 chữ_số hoặc 6 chữ_số của hàng_hoá theo Hệ_thống Hài_hoà mô_tả và mã hàng_hoá 11 Tên thông_thường và khoa_học Nêu rõ tên thông_thường hoặc khoa_học của chủng_loại gỗ được sử_dụng trong sản_phẩm . Trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm thì ghi từng chủng_loại gỗ tại mỗi dòng khác nhau . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 12 Quốc_gia khai_thác Nêu rõ tên các quốc_gia xuất_xứ đối_với các chủng_loại gỗ được ghi trong Ô số 10 trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 13 Mã_ISO của quốc_gia khai_thác Nêu rõ mã của các quốc_gia được ghi tại Ô số 12 . Nếu sản_phẩm được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 14 Khối_lượng lô hàng Ghi tổng khối_lượng tính bằng m 3 . Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 15 đã được điền 15 Trọng_lượng thực Ghi tổng trọng_lượng tính bằng kg . Đây là trọng_lượng thực của sản_phẩm không bao_gồm bao_bì và thùng đựng sản_phẩm , ngoại_trừ miếng đệm , miếng dán , giá đỡ v.v ... Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 14 đã được điền ( khối_lượng sai_số không vượt quá 10% ) 16 Đơn_vị tính khác Ghi rõ đơn_vị tính khác để tính khối_lượng , trọng_lượng của sản_phẩm ( nếu có ) . 17 Ký_hiệu nhận_diện Ghi rõ bất_kỳ dấu_hiệu nhận_diện , ví_dụ như số lô , số vận_đơn ( nếu có ) . 18 Chữ_ký và con_dấu của cơ_quan cấp phép Người được uỷ_quyền của cơ_quan cấp phép sẽ ký vào ô này và được đóng_dấu của cơ_quan cấp phép . Nơi cấp và ngày cấp cũng sẽ được ghi rõ
207,603
Giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : ... ORIGINAL / BẢN_GỐC 3. FLEGT licence number / Số giấy_phép FLEGT : 4. Date of Expiry ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn : 4.1. Date of Expiry of the Extened_Licence ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn : 5. Country of export / Nước xuất_khẩu : 7. Means of Transport / Phương_tiện vận_chuyển : 6. ISO code / Mã_ISO : 8. Licensee / Tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép : Name, address / Tên, địa_chỉ : 9. Commercial description of the timber products / Mô_tả hàng_hoá : 10. HS-heading / Mã_HS : 1 11. Common and Scientific names / Tên phổ_thông và khoa_học : 12. Countries of harvest / Quốc_gia khai_thác : 13. ISO
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : " Điều 15 . Giấy_phép FLEGT và thời_hạn của giấy_phép FLEGT 1 . Giấy_phép FLEGT được trình_bày trên khổ giấy A4 dưới dạng song_ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh quy_định tại Mẫu số 10 Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị_định này . Thông_tin trong giấy_phép được ghi đầy_đủ bằng tiếng Anh . Giấy_phép được ký và đóng_dấu của Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam . ... " Theo đó , giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu sau : Mẫu_số 10 . Giấy_phép FLEGT Template 1 : FLEGT Licence_Format / Mẫu 1 : Giấy_phép FLEGT European_Union / Liên_minh châu_Âu_FLEGT 1 1 . Issuing authority / Cơ_quan cấp phép : Name , address / Tên , địa_chỉ : 2 . Importer / Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu : Name , address / Tên , địa_chỉ :   ORIGINAL / BẢN_GỐC       3 . FLEGT licence number / Số giấy_phép FLEGT : 4 . Date of Expiry ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn : 4.1 . Date of Expiry of the Extened_Licence ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn :   5 . Country of export / Nước xuất_khẩu : 7 . Means of Transport / Phương_tiện vận_chuyển :   6 . ISO code / Mã_ISO :   8 . Licensee / Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép : Name , address / Tên , địa_chỉ :     9 . Commercial description of the timber products / Mô_tả hàng_hoá : 10 . HS-heading / Mã_HS :   1       11 . Common and Scientific names / Tên phổ_thông và khoa_học : 12 . Countries of harvest / Quốc_gia khai_thác : 13 . ISO Code of Countries of harvest / Mã_ISO của quốc_gia khai_thác :   14 . Volume ( m 3 ) / Khối_lượng lô gỗ ( m 3 ) : 15 . Net weight ( kg ) / Trọng_lượng thực ( kg ) 16 . Number of units / Đơn_vị tính khác :   17 . Distinguishing marks ( if any ) / Ký_hiệu nhận_diện ( nếu có )   18 . Signature and stamp of issuing anthoiity / Chữ_ký và con_dấu của Cơ_quan cấp phép :   Place / Nơi cấp Signature and stamp of issuingauthority ( Chữ_ký và đóng_dấu )   Date ( DD / MM / YYYY ) / Ngày cấp               Ghi_chú : ( 1 ) Điền bằng chữ in hoa . ( 2 ) Mã_ISO là mã quốc_tế gồm hai chữ_cái của quốc_gia . ( 3 ) Ô 2 chỉ dành cho các cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam . Số ô Nội_dung Ý_nghĩa 1 Cơ_quan cấp giấy_phép Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của cơ_quan cấp giấy_phép 2 Thông_tin cho cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu 3 Số giấy_phép FLEGT Nêu rõ số giấy_phép theo thứ_tự quy_định 4 Ngày hết hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép 4.1 Ngày gia_hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn ( áp_dụng trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép FLEGT ) 5 Nước xuất_khẩu Là quốc_gia mà xuất_khẩu chuyến hàng gỗ và sản_phẩm gỗ sang EU 6 Mã_ISO_Nêu rõ mã hai chữ_cái của quốc_gia được ghi trong Ô số 5 7 Vận_chuyển Nêu rõ phương_tiện vận_chuyển tại điểm xuất_khẩu 8 Tổ_chức , cá_nhân được cấp phép Nêu rõ tên và địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu 9 Mô_tả hàng_hoá Mô_tả về ( các ) loại gỗ và sản_phẩm gỗ 10 Mã_HS và mô_tả mã HS Ghi mã 4 chữ_số hoặc 6 chữ_số của hàng_hoá theo Hệ_thống Hài_hoà mô_tả và mã hàng_hoá 11 Tên thông_thường và khoa_học Nêu rõ tên thông_thường hoặc khoa_học của chủng_loại gỗ được sử_dụng trong sản_phẩm . Trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm thì ghi từng chủng_loại gỗ tại mỗi dòng khác nhau . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 12 Quốc_gia khai_thác Nêu rõ tên các quốc_gia xuất_xứ đối_với các chủng_loại gỗ được ghi trong Ô số 10 trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 13 Mã_ISO của quốc_gia khai_thác Nêu rõ mã của các quốc_gia được ghi tại Ô số 12 . Nếu sản_phẩm được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 14 Khối_lượng lô hàng Ghi tổng khối_lượng tính bằng m 3 . Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 15 đã được điền 15 Trọng_lượng thực Ghi tổng trọng_lượng tính bằng kg . Đây là trọng_lượng thực của sản_phẩm không bao_gồm bao_bì và thùng đựng sản_phẩm , ngoại_trừ miếng đệm , miếng dán , giá đỡ v.v ... Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 14 đã được điền ( khối_lượng sai_số không vượt quá 10% ) 16 Đơn_vị tính khác Ghi rõ đơn_vị tính khác để tính khối_lượng , trọng_lượng của sản_phẩm ( nếu có ) . 17 Ký_hiệu nhận_diện Ghi rõ bất_kỳ dấu_hiệu nhận_diện , ví_dụ như số lô , số vận_đơn ( nếu có ) . 18 Chữ_ký và con_dấu của cơ_quan cấp phép Người được uỷ_quyền của cơ_quan cấp phép sẽ ký vào ô này và được đóng_dấu của cơ_quan cấp phép . Nơi cấp và ngày cấp cũng sẽ được ghi rõ
207,604
Giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : ... 11. Common and Scientific names / Tên phổ_thông và khoa_học : 12. Countries of harvest / Quốc_gia khai_thác : 13. ISO Code of Countries of harvest / Mã_ISO của quốc_gia khai_thác : 14. Volume ( m 3 ) / Khối_lượng lô gỗ ( m 3 ) : 15. Net weight ( kg ) / Trọng_lượng thực ( kg ) 16. Number of units / Đơn_vị tính khác : 17. Distinguishing marks ( if any ) / Ký_hiệu nhận_diện ( nếu có ) 18. Signature and stamp of issuing anthoiity / Chữ_ký và con_dấu của Cơ_quan cấp phép : Place / Nơi cấp Signature and stamp of issuingauthority ( Chữ_ký và đóng_dấu ) Date ( DD / MM / YYYY ) / Ngày cấp Ghi_chú : ( 1 ) Điền bằng chữ in hoa. ( 2 ) Mã_ISO là mã quốc_tế gồm hai chữ_cái của quốc_gia. ( 3 ) Ô 2
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : " Điều 15 . Giấy_phép FLEGT và thời_hạn của giấy_phép FLEGT 1 . Giấy_phép FLEGT được trình_bày trên khổ giấy A4 dưới dạng song_ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh quy_định tại Mẫu số 10 Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị_định này . Thông_tin trong giấy_phép được ghi đầy_đủ bằng tiếng Anh . Giấy_phép được ký và đóng_dấu của Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam . ... " Theo đó , giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu sau : Mẫu_số 10 . Giấy_phép FLEGT Template 1 : FLEGT Licence_Format / Mẫu 1 : Giấy_phép FLEGT European_Union / Liên_minh châu_Âu_FLEGT 1 1 . Issuing authority / Cơ_quan cấp phép : Name , address / Tên , địa_chỉ : 2 . Importer / Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu : Name , address / Tên , địa_chỉ :   ORIGINAL / BẢN_GỐC       3 . FLEGT licence number / Số giấy_phép FLEGT : 4 . Date of Expiry ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn : 4.1 . Date of Expiry of the Extened_Licence ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn :   5 . Country of export / Nước xuất_khẩu : 7 . Means of Transport / Phương_tiện vận_chuyển :   6 . ISO code / Mã_ISO :   8 . Licensee / Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép : Name , address / Tên , địa_chỉ :     9 . Commercial description of the timber products / Mô_tả hàng_hoá : 10 . HS-heading / Mã_HS :   1       11 . Common and Scientific names / Tên phổ_thông và khoa_học : 12 . Countries of harvest / Quốc_gia khai_thác : 13 . ISO Code of Countries of harvest / Mã_ISO của quốc_gia khai_thác :   14 . Volume ( m 3 ) / Khối_lượng lô gỗ ( m 3 ) : 15 . Net weight ( kg ) / Trọng_lượng thực ( kg ) 16 . Number of units / Đơn_vị tính khác :   17 . Distinguishing marks ( if any ) / Ký_hiệu nhận_diện ( nếu có )   18 . Signature and stamp of issuing anthoiity / Chữ_ký và con_dấu của Cơ_quan cấp phép :   Place / Nơi cấp Signature and stamp of issuingauthority ( Chữ_ký và đóng_dấu )   Date ( DD / MM / YYYY ) / Ngày cấp               Ghi_chú : ( 1 ) Điền bằng chữ in hoa . ( 2 ) Mã_ISO là mã quốc_tế gồm hai chữ_cái của quốc_gia . ( 3 ) Ô 2 chỉ dành cho các cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam . Số ô Nội_dung Ý_nghĩa 1 Cơ_quan cấp giấy_phép Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của cơ_quan cấp giấy_phép 2 Thông_tin cho cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu 3 Số giấy_phép FLEGT Nêu rõ số giấy_phép theo thứ_tự quy_định 4 Ngày hết hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép 4.1 Ngày gia_hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn ( áp_dụng trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép FLEGT ) 5 Nước xuất_khẩu Là quốc_gia mà xuất_khẩu chuyến hàng gỗ và sản_phẩm gỗ sang EU 6 Mã_ISO_Nêu rõ mã hai chữ_cái của quốc_gia được ghi trong Ô số 5 7 Vận_chuyển Nêu rõ phương_tiện vận_chuyển tại điểm xuất_khẩu 8 Tổ_chức , cá_nhân được cấp phép Nêu rõ tên và địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu 9 Mô_tả hàng_hoá Mô_tả về ( các ) loại gỗ và sản_phẩm gỗ 10 Mã_HS và mô_tả mã HS Ghi mã 4 chữ_số hoặc 6 chữ_số của hàng_hoá theo Hệ_thống Hài_hoà mô_tả và mã hàng_hoá 11 Tên thông_thường và khoa_học Nêu rõ tên thông_thường hoặc khoa_học của chủng_loại gỗ được sử_dụng trong sản_phẩm . Trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm thì ghi từng chủng_loại gỗ tại mỗi dòng khác nhau . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 12 Quốc_gia khai_thác Nêu rõ tên các quốc_gia xuất_xứ đối_với các chủng_loại gỗ được ghi trong Ô số 10 trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 13 Mã_ISO của quốc_gia khai_thác Nêu rõ mã của các quốc_gia được ghi tại Ô số 12 . Nếu sản_phẩm được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 14 Khối_lượng lô hàng Ghi tổng khối_lượng tính bằng m 3 . Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 15 đã được điền 15 Trọng_lượng thực Ghi tổng trọng_lượng tính bằng kg . Đây là trọng_lượng thực của sản_phẩm không bao_gồm bao_bì và thùng đựng sản_phẩm , ngoại_trừ miếng đệm , miếng dán , giá đỡ v.v ... Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 14 đã được điền ( khối_lượng sai_số không vượt quá 10% ) 16 Đơn_vị tính khác Ghi rõ đơn_vị tính khác để tính khối_lượng , trọng_lượng của sản_phẩm ( nếu có ) . 17 Ký_hiệu nhận_diện Ghi rõ bất_kỳ dấu_hiệu nhận_diện , ví_dụ như số lô , số vận_đơn ( nếu có ) . 18 Chữ_ký và con_dấu của cơ_quan cấp phép Người được uỷ_quyền của cơ_quan cấp phép sẽ ký vào ô này và được đóng_dấu của cơ_quan cấp phép . Nơi cấp và ngày cấp cũng sẽ được ghi rõ
207,605
Giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : ... Ngày cấp Ghi_chú : ( 1 ) Điền bằng chữ in hoa. ( 2 ) Mã_ISO là mã quốc_tế gồm hai chữ_cái của quốc_gia. ( 3 ) Ô 2 chỉ dành cho các cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam. Số ô Nội_dung Ý_nghĩa 1 Cơ_quan cấp giấy_phép Nêu rõ tên, địa_chỉ đầy_đủ của cơ_quan cấp giấy_phép 2 Thông_tin cho cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam Nêu rõ tên, địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu 3 Số giấy_phép FLEGT Nêu rõ số giấy_phép theo thứ_tự quy_định 4 Ngày hết hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép 4.1 Ngày gia_hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn ( áp_dụng trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép FLEGT ) 5 Nước xuất_khẩu Là quốc_gia mà xuất_khẩu chuyến hàng gỗ và sản_phẩm gỗ sang EU 6 Mã_ISO_Nêu rõ mã hai chữ_cái của quốc_gia được ghi trong Ô số 5 7 Vận_chuyển Nêu rõ phương_tiện vận_chuyển tại điểm xuất_khẩu 8 Tổ_chức, cá_nhân được cấp phép Nêu rõ tên và địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức, cá_nhân xuất_khẩu 9 Mô_tả hàng_hoá Mô_tả về ( các ) loại gỗ và sản_phẩm gỗ 10 Mã_HS và mô_tả
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : " Điều 15 . Giấy_phép FLEGT và thời_hạn của giấy_phép FLEGT 1 . Giấy_phép FLEGT được trình_bày trên khổ giấy A4 dưới dạng song_ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh quy_định tại Mẫu số 10 Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị_định này . Thông_tin trong giấy_phép được ghi đầy_đủ bằng tiếng Anh . Giấy_phép được ký và đóng_dấu của Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam . ... " Theo đó , giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu sau : Mẫu_số 10 . Giấy_phép FLEGT Template 1 : FLEGT Licence_Format / Mẫu 1 : Giấy_phép FLEGT European_Union / Liên_minh châu_Âu_FLEGT 1 1 . Issuing authority / Cơ_quan cấp phép : Name , address / Tên , địa_chỉ : 2 . Importer / Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu : Name , address / Tên , địa_chỉ :   ORIGINAL / BẢN_GỐC       3 . FLEGT licence number / Số giấy_phép FLEGT : 4 . Date of Expiry ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn : 4.1 . Date of Expiry of the Extened_Licence ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn :   5 . Country of export / Nước xuất_khẩu : 7 . Means of Transport / Phương_tiện vận_chuyển :   6 . ISO code / Mã_ISO :   8 . Licensee / Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép : Name , address / Tên , địa_chỉ :     9 . Commercial description of the timber products / Mô_tả hàng_hoá : 10 . HS-heading / Mã_HS :   1       11 . Common and Scientific names / Tên phổ_thông và khoa_học : 12 . Countries of harvest / Quốc_gia khai_thác : 13 . ISO Code of Countries of harvest / Mã_ISO của quốc_gia khai_thác :   14 . Volume ( m 3 ) / Khối_lượng lô gỗ ( m 3 ) : 15 . Net weight ( kg ) / Trọng_lượng thực ( kg ) 16 . Number of units / Đơn_vị tính khác :   17 . Distinguishing marks ( if any ) / Ký_hiệu nhận_diện ( nếu có )   18 . Signature and stamp of issuing anthoiity / Chữ_ký và con_dấu của Cơ_quan cấp phép :   Place / Nơi cấp Signature and stamp of issuingauthority ( Chữ_ký và đóng_dấu )   Date ( DD / MM / YYYY ) / Ngày cấp               Ghi_chú : ( 1 ) Điền bằng chữ in hoa . ( 2 ) Mã_ISO là mã quốc_tế gồm hai chữ_cái của quốc_gia . ( 3 ) Ô 2 chỉ dành cho các cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam . Số ô Nội_dung Ý_nghĩa 1 Cơ_quan cấp giấy_phép Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của cơ_quan cấp giấy_phép 2 Thông_tin cho cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu 3 Số giấy_phép FLEGT Nêu rõ số giấy_phép theo thứ_tự quy_định 4 Ngày hết hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép 4.1 Ngày gia_hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn ( áp_dụng trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép FLEGT ) 5 Nước xuất_khẩu Là quốc_gia mà xuất_khẩu chuyến hàng gỗ và sản_phẩm gỗ sang EU 6 Mã_ISO_Nêu rõ mã hai chữ_cái của quốc_gia được ghi trong Ô số 5 7 Vận_chuyển Nêu rõ phương_tiện vận_chuyển tại điểm xuất_khẩu 8 Tổ_chức , cá_nhân được cấp phép Nêu rõ tên và địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu 9 Mô_tả hàng_hoá Mô_tả về ( các ) loại gỗ và sản_phẩm gỗ 10 Mã_HS và mô_tả mã HS Ghi mã 4 chữ_số hoặc 6 chữ_số của hàng_hoá theo Hệ_thống Hài_hoà mô_tả và mã hàng_hoá 11 Tên thông_thường và khoa_học Nêu rõ tên thông_thường hoặc khoa_học của chủng_loại gỗ được sử_dụng trong sản_phẩm . Trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm thì ghi từng chủng_loại gỗ tại mỗi dòng khác nhau . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 12 Quốc_gia khai_thác Nêu rõ tên các quốc_gia xuất_xứ đối_với các chủng_loại gỗ được ghi trong Ô số 10 trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 13 Mã_ISO của quốc_gia khai_thác Nêu rõ mã của các quốc_gia được ghi tại Ô số 12 . Nếu sản_phẩm được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 14 Khối_lượng lô hàng Ghi tổng khối_lượng tính bằng m 3 . Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 15 đã được điền 15 Trọng_lượng thực Ghi tổng trọng_lượng tính bằng kg . Đây là trọng_lượng thực của sản_phẩm không bao_gồm bao_bì và thùng đựng sản_phẩm , ngoại_trừ miếng đệm , miếng dán , giá đỡ v.v ... Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 14 đã được điền ( khối_lượng sai_số không vượt quá 10% ) 16 Đơn_vị tính khác Ghi rõ đơn_vị tính khác để tính khối_lượng , trọng_lượng của sản_phẩm ( nếu có ) . 17 Ký_hiệu nhận_diện Ghi rõ bất_kỳ dấu_hiệu nhận_diện , ví_dụ như số lô , số vận_đơn ( nếu có ) . 18 Chữ_ký và con_dấu của cơ_quan cấp phép Người được uỷ_quyền của cơ_quan cấp phép sẽ ký vào ô này và được đóng_dấu của cơ_quan cấp phép . Nơi cấp và ngày cấp cũng sẽ được ghi rõ
207,606
Giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : ... cấp phép Nêu rõ tên và địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức, cá_nhân xuất_khẩu 9 Mô_tả hàng_hoá Mô_tả về ( các ) loại gỗ và sản_phẩm gỗ 10 Mã_HS và mô_tả mã HS Ghi mã 4 chữ_số hoặc 6 chữ_số của hàng_hoá theo Hệ_thống Hài_hoà mô_tả và mã hàng_hoá 11 Tên thông_thường và khoa_học Nêu rõ tên thông_thường hoặc khoa_học của chủng_loại gỗ được sử_dụng trong sản_phẩm. Trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm thì ghi từng chủng_loại gỗ tại mỗi dòng khác nhau. Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 12 Quốc_gia khai_thác Nêu rõ tên các quốc_gia xuất_xứ đối_với các chủng_loại gỗ được ghi trong Ô số 10 trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm. Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 13 Mã_ISO của quốc_gia khai_thác Nêu rõ mã của các quốc_gia được ghi tại Ô số 12.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : " Điều 15 . Giấy_phép FLEGT và thời_hạn của giấy_phép FLEGT 1 . Giấy_phép FLEGT được trình_bày trên khổ giấy A4 dưới dạng song_ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh quy_định tại Mẫu số 10 Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị_định này . Thông_tin trong giấy_phép được ghi đầy_đủ bằng tiếng Anh . Giấy_phép được ký và đóng_dấu của Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam . ... " Theo đó , giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu sau : Mẫu_số 10 . Giấy_phép FLEGT Template 1 : FLEGT Licence_Format / Mẫu 1 : Giấy_phép FLEGT European_Union / Liên_minh châu_Âu_FLEGT 1 1 . Issuing authority / Cơ_quan cấp phép : Name , address / Tên , địa_chỉ : 2 . Importer / Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu : Name , address / Tên , địa_chỉ :   ORIGINAL / BẢN_GỐC       3 . FLEGT licence number / Số giấy_phép FLEGT : 4 . Date of Expiry ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn : 4.1 . Date of Expiry of the Extened_Licence ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn :   5 . Country of export / Nước xuất_khẩu : 7 . Means of Transport / Phương_tiện vận_chuyển :   6 . ISO code / Mã_ISO :   8 . Licensee / Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép : Name , address / Tên , địa_chỉ :     9 . Commercial description of the timber products / Mô_tả hàng_hoá : 10 . HS-heading / Mã_HS :   1       11 . Common and Scientific names / Tên phổ_thông và khoa_học : 12 . Countries of harvest / Quốc_gia khai_thác : 13 . ISO Code of Countries of harvest / Mã_ISO của quốc_gia khai_thác :   14 . Volume ( m 3 ) / Khối_lượng lô gỗ ( m 3 ) : 15 . Net weight ( kg ) / Trọng_lượng thực ( kg ) 16 . Number of units / Đơn_vị tính khác :   17 . Distinguishing marks ( if any ) / Ký_hiệu nhận_diện ( nếu có )   18 . Signature and stamp of issuing anthoiity / Chữ_ký và con_dấu của Cơ_quan cấp phép :   Place / Nơi cấp Signature and stamp of issuingauthority ( Chữ_ký và đóng_dấu )   Date ( DD / MM / YYYY ) / Ngày cấp               Ghi_chú : ( 1 ) Điền bằng chữ in hoa . ( 2 ) Mã_ISO là mã quốc_tế gồm hai chữ_cái của quốc_gia . ( 3 ) Ô 2 chỉ dành cho các cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam . Số ô Nội_dung Ý_nghĩa 1 Cơ_quan cấp giấy_phép Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của cơ_quan cấp giấy_phép 2 Thông_tin cho cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu 3 Số giấy_phép FLEGT Nêu rõ số giấy_phép theo thứ_tự quy_định 4 Ngày hết hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép 4.1 Ngày gia_hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn ( áp_dụng trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép FLEGT ) 5 Nước xuất_khẩu Là quốc_gia mà xuất_khẩu chuyến hàng gỗ và sản_phẩm gỗ sang EU 6 Mã_ISO_Nêu rõ mã hai chữ_cái của quốc_gia được ghi trong Ô số 5 7 Vận_chuyển Nêu rõ phương_tiện vận_chuyển tại điểm xuất_khẩu 8 Tổ_chức , cá_nhân được cấp phép Nêu rõ tên và địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu 9 Mô_tả hàng_hoá Mô_tả về ( các ) loại gỗ và sản_phẩm gỗ 10 Mã_HS và mô_tả mã HS Ghi mã 4 chữ_số hoặc 6 chữ_số của hàng_hoá theo Hệ_thống Hài_hoà mô_tả và mã hàng_hoá 11 Tên thông_thường và khoa_học Nêu rõ tên thông_thường hoặc khoa_học của chủng_loại gỗ được sử_dụng trong sản_phẩm . Trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm thì ghi từng chủng_loại gỗ tại mỗi dòng khác nhau . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 12 Quốc_gia khai_thác Nêu rõ tên các quốc_gia xuất_xứ đối_với các chủng_loại gỗ được ghi trong Ô số 10 trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 13 Mã_ISO của quốc_gia khai_thác Nêu rõ mã của các quốc_gia được ghi tại Ô số 12 . Nếu sản_phẩm được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 14 Khối_lượng lô hàng Ghi tổng khối_lượng tính bằng m 3 . Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 15 đã được điền 15 Trọng_lượng thực Ghi tổng trọng_lượng tính bằng kg . Đây là trọng_lượng thực của sản_phẩm không bao_gồm bao_bì và thùng đựng sản_phẩm , ngoại_trừ miếng đệm , miếng dán , giá đỡ v.v ... Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 14 đã được điền ( khối_lượng sai_số không vượt quá 10% ) 16 Đơn_vị tính khác Ghi rõ đơn_vị tính khác để tính khối_lượng , trọng_lượng của sản_phẩm ( nếu có ) . 17 Ký_hiệu nhận_diện Ghi rõ bất_kỳ dấu_hiệu nhận_diện , ví_dụ như số lô , số vận_đơn ( nếu có ) . 18 Chữ_ký và con_dấu của cơ_quan cấp phép Người được uỷ_quyền của cơ_quan cấp phép sẽ ký vào ô này và được đóng_dấu của cơ_quan cấp phép . Nơi cấp và ngày cấp cũng sẽ được ghi rõ
207,607
Giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : ... được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 13 Mã_ISO của quốc_gia khai_thác Nêu rõ mã của các quốc_gia được ghi tại Ô số 12. Nếu sản_phẩm được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 14 Khối_lượng lô hàng Ghi tổng khối_lượng tính bằng m 3. Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 15 đã được điền 15 Trọng_lượng thực Ghi tổng trọng_lượng tính bằng kg. Đây là trọng_lượng thực của sản_phẩm không bao_gồm bao_bì và thùng đựng sản_phẩm, ngoại_trừ miếng đệm, miếng dán, giá đỡ v.v... Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 14 đã được điền ( khối_lượng sai_số không vượt quá 10% ) 16 Đơn_vị tính khác Ghi rõ đơn_vị tính khác để tính khối_lượng, trọng_lượng của sản_phẩm ( nếu có ). 17 Ký_hiệu nhận_diện Ghi rõ bất_kỳ dấu_hiệu nhận_diện, ví_dụ như số lô, số vận_đơn ( nếu có ). 18 Chữ_ký và con_dấu của cơ_quan cấp phép Người được uỷ_quyền của cơ_quan cấp phép sẽ ký vào ô này và được đóng_dấu
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : " Điều 15 . Giấy_phép FLEGT và thời_hạn của giấy_phép FLEGT 1 . Giấy_phép FLEGT được trình_bày trên khổ giấy A4 dưới dạng song_ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh quy_định tại Mẫu số 10 Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị_định này . Thông_tin trong giấy_phép được ghi đầy_đủ bằng tiếng Anh . Giấy_phép được ký và đóng_dấu của Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam . ... " Theo đó , giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu sau : Mẫu_số 10 . Giấy_phép FLEGT Template 1 : FLEGT Licence_Format / Mẫu 1 : Giấy_phép FLEGT European_Union / Liên_minh châu_Âu_FLEGT 1 1 . Issuing authority / Cơ_quan cấp phép : Name , address / Tên , địa_chỉ : 2 . Importer / Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu : Name , address / Tên , địa_chỉ :   ORIGINAL / BẢN_GỐC       3 . FLEGT licence number / Số giấy_phép FLEGT : 4 . Date of Expiry ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn : 4.1 . Date of Expiry of the Extened_Licence ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn :   5 . Country of export / Nước xuất_khẩu : 7 . Means of Transport / Phương_tiện vận_chuyển :   6 . ISO code / Mã_ISO :   8 . Licensee / Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép : Name , address / Tên , địa_chỉ :     9 . Commercial description of the timber products / Mô_tả hàng_hoá : 10 . HS-heading / Mã_HS :   1       11 . Common and Scientific names / Tên phổ_thông và khoa_học : 12 . Countries of harvest / Quốc_gia khai_thác : 13 . ISO Code of Countries of harvest / Mã_ISO của quốc_gia khai_thác :   14 . Volume ( m 3 ) / Khối_lượng lô gỗ ( m 3 ) : 15 . Net weight ( kg ) / Trọng_lượng thực ( kg ) 16 . Number of units / Đơn_vị tính khác :   17 . Distinguishing marks ( if any ) / Ký_hiệu nhận_diện ( nếu có )   18 . Signature and stamp of issuing anthoiity / Chữ_ký và con_dấu của Cơ_quan cấp phép :   Place / Nơi cấp Signature and stamp of issuingauthority ( Chữ_ký và đóng_dấu )   Date ( DD / MM / YYYY ) / Ngày cấp               Ghi_chú : ( 1 ) Điền bằng chữ in hoa . ( 2 ) Mã_ISO là mã quốc_tế gồm hai chữ_cái của quốc_gia . ( 3 ) Ô 2 chỉ dành cho các cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam . Số ô Nội_dung Ý_nghĩa 1 Cơ_quan cấp giấy_phép Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của cơ_quan cấp giấy_phép 2 Thông_tin cho cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu 3 Số giấy_phép FLEGT Nêu rõ số giấy_phép theo thứ_tự quy_định 4 Ngày hết hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép 4.1 Ngày gia_hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn ( áp_dụng trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép FLEGT ) 5 Nước xuất_khẩu Là quốc_gia mà xuất_khẩu chuyến hàng gỗ và sản_phẩm gỗ sang EU 6 Mã_ISO_Nêu rõ mã hai chữ_cái của quốc_gia được ghi trong Ô số 5 7 Vận_chuyển Nêu rõ phương_tiện vận_chuyển tại điểm xuất_khẩu 8 Tổ_chức , cá_nhân được cấp phép Nêu rõ tên và địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu 9 Mô_tả hàng_hoá Mô_tả về ( các ) loại gỗ và sản_phẩm gỗ 10 Mã_HS và mô_tả mã HS Ghi mã 4 chữ_số hoặc 6 chữ_số của hàng_hoá theo Hệ_thống Hài_hoà mô_tả và mã hàng_hoá 11 Tên thông_thường và khoa_học Nêu rõ tên thông_thường hoặc khoa_học của chủng_loại gỗ được sử_dụng trong sản_phẩm . Trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm thì ghi từng chủng_loại gỗ tại mỗi dòng khác nhau . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 12 Quốc_gia khai_thác Nêu rõ tên các quốc_gia xuất_xứ đối_với các chủng_loại gỗ được ghi trong Ô số 10 trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 13 Mã_ISO của quốc_gia khai_thác Nêu rõ mã của các quốc_gia được ghi tại Ô số 12 . Nếu sản_phẩm được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 14 Khối_lượng lô hàng Ghi tổng khối_lượng tính bằng m 3 . Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 15 đã được điền 15 Trọng_lượng thực Ghi tổng trọng_lượng tính bằng kg . Đây là trọng_lượng thực của sản_phẩm không bao_gồm bao_bì và thùng đựng sản_phẩm , ngoại_trừ miếng đệm , miếng dán , giá đỡ v.v ... Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 14 đã được điền ( khối_lượng sai_số không vượt quá 10% ) 16 Đơn_vị tính khác Ghi rõ đơn_vị tính khác để tính khối_lượng , trọng_lượng của sản_phẩm ( nếu có ) . 17 Ký_hiệu nhận_diện Ghi rõ bất_kỳ dấu_hiệu nhận_diện , ví_dụ như số lô , số vận_đơn ( nếu có ) . 18 Chữ_ký và con_dấu của cơ_quan cấp phép Người được uỷ_quyền của cơ_quan cấp phép sẽ ký vào ô này và được đóng_dấu của cơ_quan cấp phép . Nơi cấp và ngày cấp cũng sẽ được ghi rõ
207,608
Giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : ... , số vận_đơn ( nếu có ). 18 Chữ_ký và con_dấu của cơ_quan cấp phép Người được uỷ_quyền của cơ_quan cấp phép sẽ ký vào ô này và được đóng_dấu của cơ_quan cấp phép. Nơi cấp và ngày cấp cũng sẽ được ghi rõ
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP về giấy_phép FLEGT như sau : " Điều 15 . Giấy_phép FLEGT và thời_hạn của giấy_phép FLEGT 1 . Giấy_phép FLEGT được trình_bày trên khổ giấy A4 dưới dạng song_ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh quy_định tại Mẫu số 10 Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị_định này . Thông_tin trong giấy_phép được ghi đầy_đủ bằng tiếng Anh . Giấy_phép được ký và đóng_dấu của Cơ_quan thẩm_quyền quản_lý CITES Việt_Nam . ... " Theo đó , giấy_phép FLEGT được trình_bày theo mẫu sau : Mẫu_số 10 . Giấy_phép FLEGT Template 1 : FLEGT Licence_Format / Mẫu 1 : Giấy_phép FLEGT European_Union / Liên_minh châu_Âu_FLEGT 1 1 . Issuing authority / Cơ_quan cấp phép : Name , address / Tên , địa_chỉ : 2 . Importer / Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu : Name , address / Tên , địa_chỉ :   ORIGINAL / BẢN_GỐC       3 . FLEGT licence number / Số giấy_phép FLEGT : 4 . Date of Expiry ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn : 4.1 . Date of Expiry of the Extened_Licence ( DD / MM / YYYY ) / Ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn :   5 . Country of export / Nước xuất_khẩu : 7 . Means of Transport / Phương_tiện vận_chuyển :   6 . ISO code / Mã_ISO :   8 . Licensee / Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép : Name , address / Tên , địa_chỉ :     9 . Commercial description of the timber products / Mô_tả hàng_hoá : 10 . HS-heading / Mã_HS :   1       11 . Common and Scientific names / Tên phổ_thông và khoa_học : 12 . Countries of harvest / Quốc_gia khai_thác : 13 . ISO Code of Countries of harvest / Mã_ISO của quốc_gia khai_thác :   14 . Volume ( m 3 ) / Khối_lượng lô gỗ ( m 3 ) : 15 . Net weight ( kg ) / Trọng_lượng thực ( kg ) 16 . Number of units / Đơn_vị tính khác :   17 . Distinguishing marks ( if any ) / Ký_hiệu nhận_diện ( nếu có )   18 . Signature and stamp of issuing anthoiity / Chữ_ký và con_dấu của Cơ_quan cấp phép :   Place / Nơi cấp Signature and stamp of issuingauthority ( Chữ_ký và đóng_dấu )   Date ( DD / MM / YYYY ) / Ngày cấp               Ghi_chú : ( 1 ) Điền bằng chữ in hoa . ( 2 ) Mã_ISO là mã quốc_tế gồm hai chữ_cái của quốc_gia . ( 3 ) Ô 2 chỉ dành cho các cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam . Số ô Nội_dung Ý_nghĩa 1 Cơ_quan cấp giấy_phép Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của cơ_quan cấp giấy_phép 2 Thông_tin cho cơ_quan_chức_năng của Việt_Nam Nêu rõ tên , địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu 3 Số giấy_phép FLEGT Nêu rõ số giấy_phép theo thứ_tự quy_định 4 Ngày hết hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép 4.1 Ngày gia_hạn Nêu rõ ngày hết hạn của giấy_phép được gia_hạn ( áp_dụng trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép FLEGT ) 5 Nước xuất_khẩu Là quốc_gia mà xuất_khẩu chuyến hàng gỗ và sản_phẩm gỗ sang EU 6 Mã_ISO_Nêu rõ mã hai chữ_cái của quốc_gia được ghi trong Ô số 5 7 Vận_chuyển Nêu rõ phương_tiện vận_chuyển tại điểm xuất_khẩu 8 Tổ_chức , cá_nhân được cấp phép Nêu rõ tên và địa_chỉ đầy_đủ của tổ_chức , cá_nhân xuất_khẩu 9 Mô_tả hàng_hoá Mô_tả về ( các ) loại gỗ và sản_phẩm gỗ 10 Mã_HS và mô_tả mã HS Ghi mã 4 chữ_số hoặc 6 chữ_số của hàng_hoá theo Hệ_thống Hài_hoà mô_tả và mã hàng_hoá 11 Tên thông_thường và khoa_học Nêu rõ tên thông_thường hoặc khoa_học của chủng_loại gỗ được sử_dụng trong sản_phẩm . Trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm thì ghi từng chủng_loại gỗ tại mỗi dòng khác nhau . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 12 Quốc_gia khai_thác Nêu rõ tên các quốc_gia xuất_xứ đối_với các chủng_loại gỗ được ghi trong Ô số 10 trong trường_hợp có nhiều hơn một chủng_loại gỗ được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm . Trong trường_hợp sản_phẩm đó được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 13 Mã_ISO của quốc_gia khai_thác Nêu rõ mã của các quốc_gia được ghi tại Ô số 12 . Nếu sản_phẩm được sản_xuất từ nhiều chủng_loại gỗ mà không_thể nhận_diện được riêng_biệt thì không nhất_thiết phải ghi ( ví_dụ như ván dăm ) 14 Khối_lượng lô hàng Ghi tổng khối_lượng tính bằng m 3 . Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 15 đã được điền 15 Trọng_lượng thực Ghi tổng trọng_lượng tính bằng kg . Đây là trọng_lượng thực của sản_phẩm không bao_gồm bao_bì và thùng đựng sản_phẩm , ngoại_trừ miếng đệm , miếng dán , giá đỡ v.v ... Có_thể bỏ_qua nếu thông_tin trong Ô số 14 đã được điền ( khối_lượng sai_số không vượt quá 10% ) 16 Đơn_vị tính khác Ghi rõ đơn_vị tính khác để tính khối_lượng , trọng_lượng của sản_phẩm ( nếu có ) . 17 Ký_hiệu nhận_diện Ghi rõ bất_kỳ dấu_hiệu nhận_diện , ví_dụ như số lô , số vận_đơn ( nếu có ) . 18 Chữ_ký và con_dấu của cơ_quan cấp phép Người được uỷ_quyền của cơ_quan cấp phép sẽ ký vào ô này và được đóng_dấu của cơ_quan cấp phép . Nơi cấp và ngày cấp cũng sẽ được ghi rõ
207,609
Trường_hợp đề_nghị cấp giấy_phép FLEGT nộp qua mạng thì phải làm thế_nào đối_với hồ_sơ bằng bản giấy ?
Tại khoản 1 Điều 21 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... " Điều 21 . Quy_định về cấp giấy_phép FLEGT qua môi_trường mạng 1 . Chủ gỗ gửi hồ_sơ qua môi_trường mạng không phải nộp hồ_sơ bằng bản giấy . Hồ_sơ nộp qua môi_trường mạng được chụp từ bản_chính , trừ trường_hợp có chữ_ký số . ... " Như_vậy , nếu chủ gỗ xuất_khẩu muốn được cấp giấy_phép FLEGT thông_qua hình_thức nộp hồ_sơ qua môi_trường mạng thì không phải nộp bản giấy mà chỉ cần chụp từ bản_chính để bổ_sung vào thành_phần hồ_sơ , trừ trường_hợp có chữ_ký số .
None
1
Tại khoản 1 Điều 21 Nghị_định 102/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 21 . Quy_định về cấp giấy_phép FLEGT qua môi_trường mạng 1 . Chủ gỗ gửi hồ_sơ qua môi_trường mạng không phải nộp hồ_sơ bằng bản giấy . Hồ_sơ nộp qua môi_trường mạng được chụp từ bản_chính , trừ trường_hợp có chữ_ký số . ... " Như_vậy , nếu chủ gỗ xuất_khẩu muốn được cấp giấy_phép FLEGT thông_qua hình_thức nộp hồ_sơ qua môi_trường mạng thì không phải nộp bản giấy mà chỉ cần chụp từ bản_chính để bổ_sung vào thành_phần hồ_sơ , trừ trường_hợp có chữ_ký số .
207,610
Trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán là người Việt_Nam nhiều quốc_tịch thì Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán quản_lý thông_tin như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm 1.4 khoản 1 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm: ... Căn_cứ điểm 1.4 khoản 1 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 thì việc quản_lý thông_tin của người sở_hữu chứng_khoán là cá nhân người Việt Nam có nhiều quốc tịch được Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán quán lý như sau : ( 1 ) Trường_hợp người sở hữu chứng khoán định_cư ở nước_ngoài, đã nhập quốc_tịch nước_ngoài nhưng vẫn có quốc_tịch Việt_Nam được đăng_ký là nhà_đầu_tư trong nước và được sử_dụng số hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp để làm thông_tin nhận_diện nhà_đầu_tư khi đăng_ký sở_hữu ; ( 2 ) Trường_hợp người sở hữu chứng khoán không lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam mà lựa chọn quốc tịch nước ngoài thì phải làm thủ_tục đăng_ký mã_số giao_dịch chứng_khoán với VSD theo quy_định tại Quy chế cấp ma@@
None
1
Căn_cứ điểm 1.4 khoản 1 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 thì việc quản_lý thông_tin của người sở_hữu chứng_khoán là cá nhân người Việt Nam có nhiều quốc tịch được Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán quán lý như sau : ( 1 ) Trường_hợp người sở hữu chứng khoán định_cư ở nước_ngoài , đã nhập quốc_tịch nước_ngoài nhưng vẫn có quốc_tịch Việt_Nam được đăng_ký là nhà_đầu_tư trong nước và được sử_dụng số hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp để làm thông_tin nhận_diện nhà_đầu_tư khi đăng_ký sở_hữu ; ( 2 ) Trường_hợp người sở hữu chứng khoán không lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam mà lựa chọn quốc tịch nước ngoài thì phải làm thủ_tục đăng_ký mã_số giao_dịch chứng_khoán với VSD theo quy_định tại Quy chế cấp mã số giao dịch chứng khoán do VSD ban hành và sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán để làm thông_tin nhận_diện ; ( 3 ) Trường_hợp người sở hữu chứng khoán trước_đây đã đăng_ký quốc_tịch nước_ngoài trên Danh_sách người sở hữu mà TCPH đã nộp cho VSD muốn đăng_ký lại là cá_nhân trong nước với quốc_tịch Việt_Nam thực_hiện điều_chỉnh thông_tin tại VSD sang loại_hình nhà_đầu_tư trong nước theo quy định tại Quy chế này và không được sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) . ( 4 ) Trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán trước_đây đã đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam trên Danh_sách người sở hữu mà TCPH đã nộp cho VSD muốn đăng_ký lại là cá_nhân nước_ngoài với quốc_tịch nước_ngoài thực_hiện đăng_ký mã_số giao_dịch chứng_khoán để điều_chỉnh thông_tin tại VSD theo loại_hình nhà_đầu_tư nước_ngoài và không được sử_dụng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) .
207,611
Trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán là người Việt_Nam nhiều quốc_tịch thì Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán quản_lý thông_tin như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm 1.4 khoản 1 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm: ... ̣ch nước ngoài thì phải làm thủ_tục đăng_ký mã_số giao_dịch chứng_khoán với VSD theo quy_định tại Quy chế cấp ma<unk> số giao dịch chứng khoán do VSD ban hành và sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán để làm thông_tin nhận_diện ; ( 3 ) Trường_hợp người sở hữu chứng khoán trước_đây đã đăng_ký quốc_tịch nước_ngoài trên Danh_sách người sở hữu mà TCPH đa<unk> nộp cho VSD muốn đăng_ký lại là cá_nhân trong nước với quốc_tịch Việt_Nam thực_hiện điều_chỉnh thông_tin tại VSD sang loại_hình nhà_đầu_tư trong nước theo quy định tại Quy chế này và không được sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ). ( 4 ) Trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán trước_đây đã đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam trên Danh_sách người sở hữu mà TCPH đa<unk> nộp cho VSD muốn đăng_ký lại là cá_nhân nước_ngoài với quốc_tịch nước_ngoài
None
1
Căn_cứ điểm 1.4 khoản 1 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 thì việc quản_lý thông_tin của người sở_hữu chứng_khoán là cá nhân người Việt Nam có nhiều quốc tịch được Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán quán lý như sau : ( 1 ) Trường_hợp người sở hữu chứng khoán định_cư ở nước_ngoài , đã nhập quốc_tịch nước_ngoài nhưng vẫn có quốc_tịch Việt_Nam được đăng_ký là nhà_đầu_tư trong nước và được sử_dụng số hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp để làm thông_tin nhận_diện nhà_đầu_tư khi đăng_ký sở_hữu ; ( 2 ) Trường_hợp người sở hữu chứng khoán không lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam mà lựa chọn quốc tịch nước ngoài thì phải làm thủ_tục đăng_ký mã_số giao_dịch chứng_khoán với VSD theo quy_định tại Quy chế cấp mã số giao dịch chứng khoán do VSD ban hành và sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán để làm thông_tin nhận_diện ; ( 3 ) Trường_hợp người sở hữu chứng khoán trước_đây đã đăng_ký quốc_tịch nước_ngoài trên Danh_sách người sở hữu mà TCPH đã nộp cho VSD muốn đăng_ký lại là cá_nhân trong nước với quốc_tịch Việt_Nam thực_hiện điều_chỉnh thông_tin tại VSD sang loại_hình nhà_đầu_tư trong nước theo quy định tại Quy chế này và không được sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) . ( 4 ) Trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán trước_đây đã đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam trên Danh_sách người sở hữu mà TCPH đã nộp cho VSD muốn đăng_ký lại là cá_nhân nước_ngoài với quốc_tịch nước_ngoài thực_hiện đăng_ký mã_số giao_dịch chứng_khoán để điều_chỉnh thông_tin tại VSD theo loại_hình nhà_đầu_tư nước_ngoài và không được sử_dụng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) .
207,612
Trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán là người Việt_Nam nhiều quốc_tịch thì Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán quản_lý thông_tin như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm 1.4 khoản 1 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm: ... quốc_tịch Việt_Nam trên Danh_sách người sở hữu mà TCPH đa<unk> nộp cho VSD muốn đăng_ký lại là cá_nhân nước_ngoài với quốc_tịch nước_ngoài thực_hiện đăng_ký mã_số giao_dịch chứng_khoán để điều_chỉnh thông_tin tại VSD theo loại_hình nhà_đầu_tư nước_ngoài và không được sử_dụng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ điểm 1.4 khoản 1 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 thì việc quản_lý thông_tin của người sở_hữu chứng_khoán là cá nhân người Việt Nam có nhiều quốc tịch được Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán quán lý như sau : ( 1 ) Trường_hợp người sở hữu chứng khoán định_cư ở nước_ngoài , đã nhập quốc_tịch nước_ngoài nhưng vẫn có quốc_tịch Việt_Nam được đăng_ký là nhà_đầu_tư trong nước và được sử_dụng số hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp để làm thông_tin nhận_diện nhà_đầu_tư khi đăng_ký sở_hữu ; ( 2 ) Trường_hợp người sở hữu chứng khoán không lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam mà lựa chọn quốc tịch nước ngoài thì phải làm thủ_tục đăng_ký mã_số giao_dịch chứng_khoán với VSD theo quy_định tại Quy chế cấp mã số giao dịch chứng khoán do VSD ban hành và sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán để làm thông_tin nhận_diện ; ( 3 ) Trường_hợp người sở hữu chứng khoán trước_đây đã đăng_ký quốc_tịch nước_ngoài trên Danh_sách người sở hữu mà TCPH đã nộp cho VSD muốn đăng_ký lại là cá_nhân trong nước với quốc_tịch Việt_Nam thực_hiện điều_chỉnh thông_tin tại VSD sang loại_hình nhà_đầu_tư trong nước theo quy định tại Quy chế này và không được sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) . ( 4 ) Trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán trước_đây đã đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam trên Danh_sách người sở hữu mà TCPH đã nộp cho VSD muốn đăng_ký lại là cá_nhân nước_ngoài với quốc_tịch nước_ngoài thực_hiện đăng_ký mã_số giao_dịch chứng_khoán để điều_chỉnh thông_tin tại VSD theo loại_hình nhà_đầu_tư nước_ngoài và không được sử_dụng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) .
207,613
Người sở_hữu chứng_khoán muốn điều_chỉnh quốc_tịch nước_ngoài sang quốc_tịch Việt_Nam thì hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin cần những gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quy: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán như sau : Quản lý và điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán... 2. Hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán : Trường_hợp có sai_sót thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán theo quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 5 Quy_chế này, TCPH gửi hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán cho VSD. Hồ_sơ bao_gồm : a. Văn_bản của TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ( Mẫu 13 A / ĐKCK ) ( 02 bản ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ( bản_sao giấy_tờ nêu trên không áp_dụng trong trường_hợp điều_chỉnh thông_tin về địa_chỉ liên_hệ, điện_thoại ) ; b. Văn_bản của người sở hữu chứng khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam trong đó có cam_kết không sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán như sau : Quản lý và điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ... 2 . Hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán : Trường_hợp có sai_sót thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán theo quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 5 Quy_chế này , TCPH gửi hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán cho VSD . Hồ_sơ bao_gồm : a . Văn_bản của TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ( Mẫu 13 A / ĐKCK ) ( 02 bản ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( bản_sao giấy_tờ nêu trên không áp_dụng trong trường_hợp điều_chỉnh thông_tin về địa_chỉ liên_hệ , điện_thoại ) ; b . Văn_bản của người sở hữu chứng khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam trong đó có cam_kết không sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) và không còn chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân , đề_nghị sử_dụng hộ_chiếu làm thông_tin đăng_ký ( trường hợp người sở hữu chứng_khoán đề nghị thay đổi sang quốc tịch Việt Nam theo quy định tại điểm c Mục 1.4 Khoản 1 Điều này ) ; c . Văn_bản của người sở_hữu chứng_khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài trong đó có cam_kết không sử_dụng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) ( trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán đề_nghị thay_đổi sang quốc_tịch nước_ngoài theo quy_định tại điểm d Mục 1.4 Khoản 1 Điều này ) ; d . Tài_liệu xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP/Nghị quyết Đại_hội_đồng cổ_đông của Công_ty thông_qua việc lựa_chọn nhà_đầu_tư chiến_lược ( Trường_hợp hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin có liên_quan đến việc thay_đổi loại_hình nhà_đầu_tư từ thông thường sang chuyên_nghiệp / chiến_lược và ngược_lại hoặc từ chuyên_nghiệp sang chiến_lược và ngược_lại ) . ... Như_vậy , trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài sở_hữu nhiều quốc_tịch muốn chuyển thông_tin đã đăng_ký trước đó từ quốc_tịch nước_ngoài về quốc_tịch Việt_Nam thì hồ_sơ cần : - Văn_bản của TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ( Mẫu 13 A / ĐKCK tải về ) ( 02 bản ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( bản_sao giấy_tờ nêu trên không áp_dụng trong trường_hợp điều_chỉnh thông_tin về địa_chỉ liên_hệ , điện_thoại ) . - Văn_bản của người sở hữu chứng khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam trong đó có cam_kết không sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) và không còn chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân , đề_nghị sử_dụng hộ_chiếu làm thông_tin đăng_ký . - Tài_liệu xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . ( Hình từ Internet )
207,614
Người sở_hữu chứng_khoán muốn điều_chỉnh quốc_tịch nước_ngoài sang quốc_tịch Việt_Nam thì hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin cần những gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quy: ... ́ng khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam trong đó có cam_kết không sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) và không còn chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân, đề_nghị sử_dụng hộ_chiếu làm thông_tin đăng_ký ( trường hợp người sở hữu chứng_khoán đề nghị thay đổi sang quốc tịch Việt Nam theo quy định tại điểm c Mục 1.4 Khoản 1 Điều này ) ; c. Văn_bản của người sở_hữu chứng_khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài trong đó có cam_kết không sử_dụng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) ( trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán đề_nghị thay_đổi sang quốc_tịch nước_ngoài theo quy_định tại điểm d Mục 1.4 Khoản 1 Điều này ) ; d. Tài_liệu xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp theo quy_định tại Điều
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán như sau : Quản lý và điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ... 2 . Hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán : Trường_hợp có sai_sót thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán theo quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 5 Quy_chế này , TCPH gửi hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán cho VSD . Hồ_sơ bao_gồm : a . Văn_bản của TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ( Mẫu 13 A / ĐKCK ) ( 02 bản ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( bản_sao giấy_tờ nêu trên không áp_dụng trong trường_hợp điều_chỉnh thông_tin về địa_chỉ liên_hệ , điện_thoại ) ; b . Văn_bản của người sở hữu chứng khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam trong đó có cam_kết không sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) và không còn chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân , đề_nghị sử_dụng hộ_chiếu làm thông_tin đăng_ký ( trường hợp người sở hữu chứng_khoán đề nghị thay đổi sang quốc tịch Việt Nam theo quy định tại điểm c Mục 1.4 Khoản 1 Điều này ) ; c . Văn_bản của người sở_hữu chứng_khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài trong đó có cam_kết không sử_dụng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) ( trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán đề_nghị thay_đổi sang quốc_tịch nước_ngoài theo quy_định tại điểm d Mục 1.4 Khoản 1 Điều này ) ; d . Tài_liệu xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP/Nghị quyết Đại_hội_đồng cổ_đông của Công_ty thông_qua việc lựa_chọn nhà_đầu_tư chiến_lược ( Trường_hợp hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin có liên_quan đến việc thay_đổi loại_hình nhà_đầu_tư từ thông thường sang chuyên_nghiệp / chiến_lược và ngược_lại hoặc từ chuyên_nghiệp sang chiến_lược và ngược_lại ) . ... Như_vậy , trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài sở_hữu nhiều quốc_tịch muốn chuyển thông_tin đã đăng_ký trước đó từ quốc_tịch nước_ngoài về quốc_tịch Việt_Nam thì hồ_sơ cần : - Văn_bản của TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ( Mẫu 13 A / ĐKCK tải về ) ( 02 bản ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( bản_sao giấy_tờ nêu trên không áp_dụng trong trường_hợp điều_chỉnh thông_tin về địa_chỉ liên_hệ , điện_thoại ) . - Văn_bản của người sở hữu chứng khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam trong đó có cam_kết không sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) và không còn chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân , đề_nghị sử_dụng hộ_chiếu làm thông_tin đăng_ký . - Tài_liệu xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . ( Hình từ Internet )
207,615
Người sở_hữu chứng_khoán muốn điều_chỉnh quốc_tịch nước_ngoài sang quốc_tịch Việt_Nam thì hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin cần những gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quy: ... tại điểm d Mục 1.4 Khoản 1 Điều này ) ; d. Tài_liệu xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP/Nghị quyết Đại_hội_đồng cổ_đông của Công_ty thông_qua việc lựa_chọn nhà_đầu_tư chiến_lược ( Trường_hợp hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin có liên_quan đến việc thay_đổi loại_hình nhà_đầu_tư từ thông thường sang chuyên_nghiệp / chiến_lược và ngược_lại hoặc từ chuyên_nghiệp sang chiến_lược và ngược_lại ).... Như_vậy, trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài sở_hữu nhiều quốc_tịch muốn chuyển thông_tin đã đăng_ký trước đó từ quốc_tịch nước_ngoài về quốc_tịch Việt_Nam thì hồ_sơ cần : - Văn_bản của TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ( Mẫu 13 A / ĐKCK tải về ) ( 02 bản ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ( bản_sao giấy_tờ nêu trên không áp_dụng trong trường_hợp điều_chỉnh thông_tin về địa_chỉ liên_hệ, điện_thoại ). - Văn_bản của người sở hữu chứng khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán như sau : Quản lý và điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ... 2 . Hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán : Trường_hợp có sai_sót thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán theo quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 5 Quy_chế này , TCPH gửi hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán cho VSD . Hồ_sơ bao_gồm : a . Văn_bản của TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ( Mẫu 13 A / ĐKCK ) ( 02 bản ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( bản_sao giấy_tờ nêu trên không áp_dụng trong trường_hợp điều_chỉnh thông_tin về địa_chỉ liên_hệ , điện_thoại ) ; b . Văn_bản của người sở hữu chứng khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam trong đó có cam_kết không sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) và không còn chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân , đề_nghị sử_dụng hộ_chiếu làm thông_tin đăng_ký ( trường hợp người sở hữu chứng_khoán đề nghị thay đổi sang quốc tịch Việt Nam theo quy định tại điểm c Mục 1.4 Khoản 1 Điều này ) ; c . Văn_bản của người sở_hữu chứng_khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài trong đó có cam_kết không sử_dụng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) ( trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán đề_nghị thay_đổi sang quốc_tịch nước_ngoài theo quy_định tại điểm d Mục 1.4 Khoản 1 Điều này ) ; d . Tài_liệu xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP/Nghị quyết Đại_hội_đồng cổ_đông của Công_ty thông_qua việc lựa_chọn nhà_đầu_tư chiến_lược ( Trường_hợp hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin có liên_quan đến việc thay_đổi loại_hình nhà_đầu_tư từ thông thường sang chuyên_nghiệp / chiến_lược và ngược_lại hoặc từ chuyên_nghiệp sang chiến_lược và ngược_lại ) . ... Như_vậy , trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài sở_hữu nhiều quốc_tịch muốn chuyển thông_tin đã đăng_ký trước đó từ quốc_tịch nước_ngoài về quốc_tịch Việt_Nam thì hồ_sơ cần : - Văn_bản của TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ( Mẫu 13 A / ĐKCK tải về ) ( 02 bản ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( bản_sao giấy_tờ nêu trên không áp_dụng trong trường_hợp điều_chỉnh thông_tin về địa_chỉ liên_hệ , điện_thoại ) . - Văn_bản của người sở hữu chứng khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam trong đó có cam_kết không sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) và không còn chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân , đề_nghị sử_dụng hộ_chiếu làm thông_tin đăng_ký . - Tài_liệu xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . ( Hình từ Internet )
207,616
Người sở_hữu chứng_khoán muốn điều_chỉnh quốc_tịch nước_ngoài sang quốc_tịch Việt_Nam thì hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin cần những gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quy: ... ). - Văn_bản của người sở hữu chứng khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam trong đó có cam_kết không sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) và không còn chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân, đề_nghị sử_dụng hộ_chiếu làm thông_tin đăng_ký. - Tài_liệu xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán như sau : Quản lý và điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ... 2 . Hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán : Trường_hợp có sai_sót thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán theo quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 5 Quy_chế này , TCPH gửi hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán cho VSD . Hồ_sơ bao_gồm : a . Văn_bản của TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ( Mẫu 13 A / ĐKCK ) ( 02 bản ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( bản_sao giấy_tờ nêu trên không áp_dụng trong trường_hợp điều_chỉnh thông_tin về địa_chỉ liên_hệ , điện_thoại ) ; b . Văn_bản của người sở hữu chứng khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam trong đó có cam_kết không sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) và không còn chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân , đề_nghị sử_dụng hộ_chiếu làm thông_tin đăng_ký ( trường hợp người sở hữu chứng_khoán đề nghị thay đổi sang quốc tịch Việt Nam theo quy định tại điểm c Mục 1.4 Khoản 1 Điều này ) ; c . Văn_bản của người sở_hữu chứng_khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài trong đó có cam_kết không sử_dụng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) ( trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán đề_nghị thay_đổi sang quốc_tịch nước_ngoài theo quy_định tại điểm d Mục 1.4 Khoản 1 Điều này ) ; d . Tài_liệu xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP/Nghị quyết Đại_hội_đồng cổ_đông của Công_ty thông_qua việc lựa_chọn nhà_đầu_tư chiến_lược ( Trường_hợp hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin có liên_quan đến việc thay_đổi loại_hình nhà_đầu_tư từ thông thường sang chuyên_nghiệp / chiến_lược và ngược_lại hoặc từ chuyên_nghiệp sang chiến_lược và ngược_lại ) . ... Như_vậy , trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài sở_hữu nhiều quốc_tịch muốn chuyển thông_tin đã đăng_ký trước đó từ quốc_tịch nước_ngoài về quốc_tịch Việt_Nam thì hồ_sơ cần : - Văn_bản của TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ( Mẫu 13 A / ĐKCK tải về ) ( 02 bản ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( bản_sao giấy_tờ nêu trên không áp_dụng trong trường_hợp điều_chỉnh thông_tin về địa_chỉ liên_hệ , điện_thoại ) . - Văn_bản của người sở hữu chứng khoán gửi TCPH và VSD thông_báo về việc lựa_chọn quốc_tịch Việt_Nam trong đó có cam_kết không sử_dụng mã_số giao_dịch chứng_khoán cùng tài_khoản lưu ký được cấp trước_đây ( nếu có ) và không còn chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân , đề_nghị sử_dụng hộ_chiếu làm thông_tin đăng_ký . - Tài_liệu xác_định nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp . ( Hình từ Internet )
207,617
Hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh thông_tin của người sở_hữu chứng_khoán sẽ được giải_quyết trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quy: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh thông_tin như sau : Quản lý và điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán... 3. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày liền sau ngày VSD nhận được hồ_sơ của TCPH, VSD xem_xét, xử_lý hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán và : - Gửi văn_bản xác_nhận cho TCPH ; - Trường_hợp thông_tin nhận_diện tổ_chức, cá_nhân của người sở_hữu chứng_khoán do TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin cung_cấp trùng với thông_tin nhận_diện của người sở_hữu chứng_khoán tại các TCPH và TVLK khác trên hệ_thống của VSD nhưng khác thông_tin về Họ tên, Loại_hình hoặc Quốc_tịch, VSD thực_hiện gửi thông_báo về việc kiểm_tra thông_tin của nhà_đầu_tư tới các TCPH có liên_quan ( trường_hợp chứng_khoán chưa lưu ký ) và TVLK nơi nhà_đầu_tư mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán ( trường_hợp chứng_khoán đã lưu ký ) có thông_tin xung_đột. Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán có từ 300
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh thông_tin như sau : Quản lý và điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ... 3 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày liền sau ngày VSD nhận được hồ_sơ của TCPH , VSD xem_xét , xử_lý hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán và : - Gửi văn_bản xác_nhận cho TCPH ; - Trường_hợp thông_tin nhận_diện tổ_chức , cá_nhân của người sở_hữu chứng_khoán do TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin cung_cấp trùng với thông_tin nhận_diện của người sở_hữu chứng_khoán tại các TCPH và TVLK khác trên hệ_thống của VSD nhưng khác thông_tin về Họ tên , Loại_hình hoặc Quốc_tịch , VSD thực_hiện gửi thông_báo về việc kiểm_tra thông_tin của nhà_đầu_tư tới các TCPH có liên_quan ( trường_hợp chứng_khoán chưa lưu ký ) và TVLK nơi nhà_đầu_tư mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán ( trường_hợp chứng_khoán đã lưu ký ) có thông_tin xung_đột . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán có từ 300 nhà_đầu_tư trở lên , thời_gian VSD xử_lý tối_đa không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày liền sau ngày nhận được hồ_sơ của TCPH . Theo đó , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày liền sau ngày Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán nhận được hồ_sơ của tổ_chức phát_hành , Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ xem_xét , xử_lý hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán .
207,618
Hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh thông_tin của người sở_hữu chứng_khoán sẽ được giải_quyết trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quy: ... và TVLK nơi nhà_đầu_tư mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán ( trường_hợp chứng_khoán đã lưu ký ) có thông_tin xung_đột. Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán có từ 300 nhà_đầu_tư trở lên, thời_gian VSD xử_lý tối_đa không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày liền sau ngày nhận được hồ_sơ của TCPH. Theo đó, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày liền sau ngày Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán nhận được hồ_sơ của tổ_chức phát_hành, Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ xem_xét, xử_lý hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh thông_tin như sau : Quản lý và điều_chỉnh thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán ... 3 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày liền sau ngày VSD nhận được hồ_sơ của TCPH , VSD xem_xét , xử_lý hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán và : - Gửi văn_bản xác_nhận cho TCPH ; - Trường_hợp thông_tin nhận_diện tổ_chức , cá_nhân của người sở_hữu chứng_khoán do TCPH đề_nghị điều_chỉnh thông_tin cung_cấp trùng với thông_tin nhận_diện của người sở_hữu chứng_khoán tại các TCPH và TVLK khác trên hệ_thống của VSD nhưng khác thông_tin về Họ tên , Loại_hình hoặc Quốc_tịch , VSD thực_hiện gửi thông_báo về việc kiểm_tra thông_tin của nhà_đầu_tư tới các TCPH có liên_quan ( trường_hợp chứng_khoán chưa lưu ký ) và TVLK nơi nhà_đầu_tư mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán ( trường_hợp chứng_khoán đã lưu ký ) có thông_tin xung_đột . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán có từ 300 nhà_đầu_tư trở lên , thời_gian VSD xử_lý tối_đa không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày liền sau ngày nhận được hồ_sơ của TCPH . Theo đó , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày liền sau ngày Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán nhận được hồ_sơ của tổ_chức phát_hành , Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ xem_xét , xử_lý hồ_sơ điều_chỉnh thông_tin người sở_hữu chứng_khoán .
207,619
Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng thì đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa thuộc nhóm đất nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm h khoản 2 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 về phân_loại đất như sau : ... Phân_loại đất Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng, đất_đai được phân_loại như sau :... 2. Nhóm đất phi nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất ở gồm đất ở tại nông_thôn, đất ở tại đô_thị ; b ) Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; c ) Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; d ) Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp gồm đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp ; đất xây_dựng cơ_sở văn_hoá, xã_hội, y_tế, giáo_dục và đào_tạo, thể_dục thể_thao, khoa_học và công_nghệ, ngoại_giao và công_trình sự_nghiệp khác ; đ ) Đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp gồm đất khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất ; đất thương_mại, dịch_vụ ; đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản ; đất sản_xuất vật_liệu xây_dựng, làm đồ gốm ; e ) Đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng gồm đất giao_thông ( gồm cảng_hàng_không, sân_bay, cảng đường_thuỷ nội_địa, cảng hàng_hải, hệ_thống đường_sắt, hệ_thống đường_bộ và công_trình giao_thông khác ) ; thuỷ_lợi ; đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh ; đất sinh_hoạt cộng_đồng, khu vui_chơi, giải_trí công_cộng ; đất
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm h khoản 2 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 về phân_loại đất như sau : Phân_loại đất Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất_đai được phân_loại như sau : ... 2 . Nhóm đất phi nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất ở gồm đất ở tại nông_thôn , đất ở tại đô_thị ; b ) Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; c ) Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; d ) Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp gồm đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp ; đất xây_dựng cơ_sở văn_hoá , xã_hội , y_tế , giáo_dục và đào_tạo , thể_dục thể_thao , khoa_học và công_nghệ , ngoại_giao và công_trình sự_nghiệp khác ; đ ) Đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp gồm đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất ; đất thương_mại , dịch_vụ ; đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản ; đất sản_xuất vật_liệu xây_dựng , làm đồ gốm ; e ) Đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng gồm đất giao_thông ( gồm cảng_hàng_không , sân_bay , cảng đường_thuỷ nội_địa , cảng hàng_hải , hệ_thống đường_sắt , hệ_thống đường_bộ và công_trình giao_thông khác ) ; thuỷ_lợi ; đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; đất sinh_hoạt cộng_đồng , khu vui_chơi , giải_trí công_cộng ; đất công_trình năng_lượng ; đất công_trình bưu_chính , viễn_thông ; đất chợ ; đất bãi_thải , xử_lý chất_thải và đất công_trình công_cộng khác ; g ) Đất cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng ; h ) Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà hoả_táng ; ... Theo quy_định trên , đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà hoả_táng thuộc nhóm đất phi nông_nghiệp Thu_hồi đất được Nhà_nước giao để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa có được bồi_thường về đất không ? ( Hình từ Internet )
207,620
Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng thì đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa thuộc nhóm đất nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm h khoản 2 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 về phân_loại đất như sau : ... đường_sắt, hệ_thống đường_bộ và công_trình giao_thông khác ) ; thuỷ_lợi ; đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh ; đất sinh_hoạt cộng_đồng, khu vui_chơi, giải_trí công_cộng ; đất công_trình năng_lượng ; đất công_trình bưu_chính, viễn_thông ; đất chợ ; đất bãi_thải, xử_lý chất_thải và đất công_trình công_cộng khác ; g ) Đất cơ_sở tôn_giáo, tín_ngưỡng ; h ) Đất làm nghĩa_trang, nghĩa_địa, nhà tang_lễ, nhà hoả_táng ;... Theo quy_định trên, đất làm nghĩa_trang, nghĩa_địa, nhà tang_lễ, nhà hoả_táng thuộc nhóm đất phi nông_nghiệp Thu_hồi đất được Nhà_nước giao để làm nghĩa_trang, nghĩa_địa có được bồi_thường về đất không? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm h khoản 2 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 về phân_loại đất như sau : Phân_loại đất Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất_đai được phân_loại như sau : ... 2 . Nhóm đất phi nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất ở gồm đất ở tại nông_thôn , đất ở tại đô_thị ; b ) Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; c ) Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; d ) Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp gồm đất xây_dựng trụ_sở của tổ_chức sự_nghiệp ; đất xây_dựng cơ_sở văn_hoá , xã_hội , y_tế , giáo_dục và đào_tạo , thể_dục thể_thao , khoa_học và công_nghệ , ngoại_giao và công_trình sự_nghiệp khác ; đ ) Đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp gồm đất khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất ; đất thương_mại , dịch_vụ ; đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; đất sử_dụng cho hoạt_động khoáng_sản ; đất sản_xuất vật_liệu xây_dựng , làm đồ gốm ; e ) Đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng gồm đất giao_thông ( gồm cảng_hàng_không , sân_bay , cảng đường_thuỷ nội_địa , cảng hàng_hải , hệ_thống đường_sắt , hệ_thống đường_bộ và công_trình giao_thông khác ) ; thuỷ_lợi ; đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; đất sinh_hoạt cộng_đồng , khu vui_chơi , giải_trí công_cộng ; đất công_trình năng_lượng ; đất công_trình bưu_chính , viễn_thông ; đất chợ ; đất bãi_thải , xử_lý chất_thải và đất công_trình công_cộng khác ; g ) Đất cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng ; h ) Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà hoả_táng ; ... Theo quy_định trên , đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà hoả_táng thuộc nhóm đất phi nông_nghiệp Thu_hồi đất được Nhà_nước giao để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa có được bồi_thường về đất không ? ( Hình từ Internet )
207,621
Tổ_chức kinh_tế có được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư hạ_tầng nghĩa_trang , nghĩa_địa không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 55 Luật Đất_đai 2013 về giao đất có thu tiền sử_dụng đất như sau : ... Giao đất có thu tiền sử_dụng đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : 1. Hộ gia_đình, cá_nhân được giao đất ở ; 2. Tổ_chức kinh_tế được giao đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; 3. Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được giao đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; 4. Tổ_chức kinh_tế được giao đất thực_hiện dự_án đầu_tư hạ_tầng nghĩa_trang, nghĩa_địa để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng. Đồng_thời, tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định đối_tượng thu tiền sử_dụng đất như sau : Đối_tượng thu tiền sử_dụng đất 1. Người được Nhà_nước giao đất để sử_dụng vào các mục_đích sau đây : a ) Hộ gia_đình, cá_nhân được giao đất ở ; b ) Tổ_chức kinh_tế được giao đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; c ) Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được giao đất
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 55 Luật Đất_đai 2013 về giao đất có thu tiền sử_dụng đất như sau : Giao đất có thu tiền sử_dụng đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân được giao đất ở ; 2 . Tổ_chức kinh_tế được giao đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; 3 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được giao đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; 4 . Tổ_chức kinh_tế được giao đất thực_hiện dự_án đầu_tư hạ_tầng nghĩa_trang , nghĩa_địa để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định đối_tượng thu tiền sử_dụng đất như sau : Đối_tượng thu tiền sử_dụng đất 1 . Người được Nhà_nước giao đất để sử_dụng vào các mục_đích sau đây : a ) Hộ gia_đình , cá_nhân được giao đất ở ; b ) Tổ_chức kinh_tế được giao đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; c ) Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được giao đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; d ) Tổ_chức kinh_tế được giao đất thực_hiện dự_án đầu_tư hạ_tầng nghĩa_trang , nghĩa_địa để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng ( sau đây gọi tắt là đất nghĩa_trang , nghĩa_địa ) ; đ ) Tổ_chức kinh_tế được giao đất để xây_dựng công_trình hỗn_hợp cao_tầng , trong đó có diện_tích nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê . Như_vậy , tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất thực_hiện dự_án đầu_tư hạ_tầng nghĩa_trang , nghĩa_địa để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng .
207,622
Tổ_chức kinh_tế có được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư hạ_tầng nghĩa_trang , nghĩa_địa không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 55 Luật Đất_đai 2013 về giao đất có thu tiền sử_dụng đất như sau : ... để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; c ) Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được giao đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; d ) Tổ_chức kinh_tế được giao đất thực_hiện dự_án đầu_tư hạ_tầng nghĩa_trang, nghĩa_địa để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng ( sau đây gọi tắt là đất nghĩa_trang, nghĩa_địa ) ; đ ) Tổ_chức kinh_tế được giao đất để xây_dựng công_trình hỗn_hợp cao_tầng, trong đó có diện_tích nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê. Như_vậy, tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất thực_hiện dự_án đầu_tư hạ_tầng nghĩa_trang, nghĩa_địa để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 55 Luật Đất_đai 2013 về giao đất có thu tiền sử_dụng đất như sau : Giao đất có thu tiền sử_dụng đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân được giao đất ở ; 2 . Tổ_chức kinh_tế được giao đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; 3 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được giao đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; 4 . Tổ_chức kinh_tế được giao đất thực_hiện dự_án đầu_tư hạ_tầng nghĩa_trang , nghĩa_địa để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định đối_tượng thu tiền sử_dụng đất như sau : Đối_tượng thu tiền sử_dụng đất 1 . Người được Nhà_nước giao đất để sử_dụng vào các mục_đích sau đây : a ) Hộ gia_đình , cá_nhân được giao đất ở ; b ) Tổ_chức kinh_tế được giao đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; c ) Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được giao đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê ; d ) Tổ_chức kinh_tế được giao đất thực_hiện dự_án đầu_tư hạ_tầng nghĩa_trang , nghĩa_địa để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng ( sau đây gọi tắt là đất nghĩa_trang , nghĩa_địa ) ; đ ) Tổ_chức kinh_tế được giao đất để xây_dựng công_trình hỗn_hợp cao_tầng , trong đó có diện_tích nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp cho thuê . Như_vậy , tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất thực_hiện dự_án đầu_tư hạ_tầng nghĩa_trang , nghĩa_địa để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng .
207,623
Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa bị thu_hồi đất có được bồi_thường không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Bồi_thường về đất, chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của tổ_chức kinh_tế, tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính, cộng_đồng dân_cư, cơ_sở tôn_giáo, tín_ngưỡng, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1. Tổ_chức kinh_tế, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở, đất nghĩa_trang, nghĩa_địa, khi Nhà_nước thu_hồi đất, nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường bằng đất có cùng mục_đích sử_dụng ; trường_hợp không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo thời_hạn sử_dụng đất còn lại. 2. Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang, nghĩa_địa quy_định tại khoản 4 Điều 55 của Luật này ; doanh_nghiệp liên_doanh sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở do nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 184 của Luật này, khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ.... Theo đó, tổ_chức
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , cộng_đồng dân_cư , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở , đất nghĩa_trang , nghĩa_địa , khi Nhà_nước thu_hồi đất , nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường bằng đất có cùng mục_đích sử_dụng ; trường_hợp không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo thời_hạn sử_dụng đất còn lại . 2 . Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa quy_định tại khoản 4 Điều 55 của Luật này ; doanh_nghiệp liên_doanh sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở do nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 184 của Luật này , khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ . ... Theo đó , tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ .
207,624
Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa bị thu_hồi đất có được bồi_thường không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... vốn bằng quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 184 của Luật này, khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ.... Theo đó, tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang, nghĩa_địa khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ. Bồi_thường về đất, chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của tổ_chức kinh_tế, tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính, cộng_đồng dân_cư, cơ_sở tôn_giáo, tín_ngưỡng, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1. Tổ_chức kinh_tế, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở, đất nghĩa_trang, nghĩa_địa, khi Nhà_nước thu_hồi đất, nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường bằng đất có cùng mục_đích sử_dụng ; trường_hợp không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo thời_hạn sử_dụng đất còn lại. 2. Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , cộng_đồng dân_cư , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở , đất nghĩa_trang , nghĩa_địa , khi Nhà_nước thu_hồi đất , nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường bằng đất có cùng mục_đích sử_dụng ; trường_hợp không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo thời_hạn sử_dụng đất còn lại . 2 . Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa quy_định tại khoản 4 Điều 55 của Luật này ; doanh_nghiệp liên_doanh sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở do nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 184 của Luật này , khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ . ... Theo đó , tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ .
207,625
Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa bị thu_hồi đất có được bồi_thường không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... ; trường_hợp không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo thời_hạn sử_dụng đất còn lại. 2. Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang, nghĩa_địa quy_định tại khoản 4 Điều 55 của Luật này ; doanh_nghiệp liên_doanh sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở do nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 184 của Luật này, khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ.... Theo đó, tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang, nghĩa_địa khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của tổ_chức kinh_tế , tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính , cộng_đồng dân_cư , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở , đất nghĩa_trang , nghĩa_địa , khi Nhà_nước thu_hồi đất , nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường bằng đất có cùng mục_đích sử_dụng ; trường_hợp không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo thời_hạn sử_dụng đất còn lại . 2 . Tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa quy_định tại khoản 4 Điều 55 của Luật này ; doanh_nghiệp liên_doanh sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở do nhận góp vốn bằng quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 184 của Luật này , khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ . ... Theo đó , tổ_chức kinh_tế đang sử_dụng đất được Nhà_nước giao đất để làm nghĩa_trang , nghĩa_địa khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường về đất theo quy_định của Chính_phủ .
207,626
Hành_vi vì vụ_lợi mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản bị xử_lý trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Tội lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ 1. Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng. 3. Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm. 4. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Theo đó, người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn làm trái công_vụ
None
1
Căn_cứ theo Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ 1 . Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . 4 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Theo đó , người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Trường_hợp bạn thắc_mắc vì vụ_lợi mà lợi_dụng chức_vụ của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại lên đến 300.000.000 đồng thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Hành_vi vì vụ_lợi mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản ( Hình từ Internet )
207,627
Hành_vi vì vụ_lợi mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản bị xử_lý trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... năm, có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Theo đó, người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Trường_hợp bạn thắc_mắc vì vụ_lợi mà lợi_dụng chức_vụ của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại lên đến 300.000.000 đồng thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. Hành_vi vì vụ_lợi mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ 1 . Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . 4 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Theo đó , người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Trường_hợp bạn thắc_mắc vì vụ_lợi mà lợi_dụng chức_vụ của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại lên đến 300.000.000 đồng thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Hành_vi vì vụ_lợi mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản ( Hình từ Internet )
207,628
Tình_tiết vụ_lợi , lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 6 , 7 và khoản 8 Điều 3 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP quy_định về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội như sau : ... Về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội [... ] 6. “ Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ” quy_định tại khoản 1 Điều 356 của Bộ_luật Hình_sự là dựa vào chức_vụ, quyền_hạn được giao để làm trái, không làm hoặc làm không đúng quy_định của pháp_luật. Ví_dụ : Nguyễn_Văn_A là Trưởng phòng Tài_nguyên và Môi_trường huyện B đã thực_hiện hành_vi trái công_vụ, trình lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân huyện B ký quyết_định cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đối_với thửa đất không đủ điều_kiện cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai. 7. “ Vụ_lợi ” quy_định tại khoản 1 các điều 356, 357 và 359 của Bộ_luật Hình_sự là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm đạt được lợi_ích vật_chất hoặc lợi_ích phi vật_chất không chính_đáng cho mình hoặc cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác. 8. “ Động_cơ cá_nhân khác ” quy_định tại khoản 1 các điều 356, 357 và 359 của Bộ_luật Hình_sự là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm khẳng_định, củng_cố, nâng cao địa_vị, uy_tín, quyền_lực của mình một_cách không chính_đáng
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 , 7 và khoản 8 Điều 3 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP quy_định về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội như sau : Về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội [ ... ] 6 . “ Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ” quy_định tại khoản 1 Điều 356 của Bộ_luật Hình_sự là dựa vào chức_vụ , quyền_hạn được giao để làm trái , không làm hoặc làm không đúng quy_định của pháp_luật . Ví_dụ : Nguyễn_Văn_A là Trưởng phòng Tài_nguyên và Môi_trường huyện B đã thực_hiện hành_vi trái công_vụ , trình lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân huyện B ký quyết_định cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đối_với thửa đất không đủ điều_kiện cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai . 7 . “ Vụ_lợi ” quy_định tại khoản 1 các điều 356 , 357 và 359 của Bộ_luật Hình_sự là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm đạt được lợi_ích vật_chất hoặc lợi_ích phi vật_chất không chính_đáng cho mình hoặc cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác . 8 . “ Động_cơ cá_nhân khác ” quy_định tại khoản 1 các điều 356 , 357 và 359 của Bộ_luật Hình_sự là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm khẳng_định , củng_cố , nâng cao địa_vị , uy_tín , quyền_lực của mình một_cách không chính_đáng . [ ... ] Theo đó , " lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ” và " vụ_lợi " là dấu_hiệu định_tội , cụ_thể : " Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ” là dựa vào chức_vụ , quyền_hạn được giao để làm trái , không làm hoặc làm không đúng quy_định của pháp_luật . " Vụ_lợi ” là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm đạt được lợi_ích vật_chất hoặc lợi_ích phi vật_chất không chính_đáng cho mình hoặc cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác .
207,629
Tình_tiết vụ_lợi , lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 6 , 7 và khoản 8 Điều 3 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP quy_định về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội như sau : ... 359 của Bộ_luật Hình_sự là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm khẳng_định, củng_cố, nâng cao địa_vị, uy_tín, quyền_lực của mình một_cách không chính_đáng. [... ] Theo đó, " lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ” và " vụ_lợi " là dấu_hiệu định_tội, cụ_thể : " Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ” là dựa vào chức_vụ, quyền_hạn được giao để làm trái, không làm hoặc làm không đúng quy_định của pháp_luật. " Vụ_lợi ” là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm đạt được lợi_ích vật_chất hoặc lợi_ích phi vật_chất không chính_đáng cho mình hoặc cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác.
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 , 7 và khoản 8 Điều 3 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP quy_định về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội như sau : Về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội [ ... ] 6 . “ Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ” quy_định tại khoản 1 Điều 356 của Bộ_luật Hình_sự là dựa vào chức_vụ , quyền_hạn được giao để làm trái , không làm hoặc làm không đúng quy_định của pháp_luật . Ví_dụ : Nguyễn_Văn_A là Trưởng phòng Tài_nguyên và Môi_trường huyện B đã thực_hiện hành_vi trái công_vụ , trình lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân huyện B ký quyết_định cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đối_với thửa đất không đủ điều_kiện cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai . 7 . “ Vụ_lợi ” quy_định tại khoản 1 các điều 356 , 357 và 359 của Bộ_luật Hình_sự là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm đạt được lợi_ích vật_chất hoặc lợi_ích phi vật_chất không chính_đáng cho mình hoặc cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác . 8 . “ Động_cơ cá_nhân khác ” quy_định tại khoản 1 các điều 356 , 357 và 359 của Bộ_luật Hình_sự là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm khẳng_định , củng_cố , nâng cao địa_vị , uy_tín , quyền_lực của mình một_cách không chính_đáng . [ ... ] Theo đó , " lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ” và " vụ_lợi " là dấu_hiệu định_tội , cụ_thể : " Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ” là dựa vào chức_vụ , quyền_hạn được giao để làm trái , không làm hoặc làm không đúng quy_định của pháp_luật . " Vụ_lợi ” là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm đạt được lợi_ích vật_chất hoặc lợi_ích phi vật_chất không chính_đáng cho mình hoặc cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác .
207,630
Lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn để phạm_tội có được xem là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 52 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định các tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự như sau : ... Các tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự 1 . Chỉ các tình_tiết sau đây mới là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội ; [ ... ] 2 . Các tình_tiết đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung_hình_phạt thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . Theo quy_định nêu trên , lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn để phạm_tội được xem là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự . Tuy_nhiên , tình_tiết lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn đã là dấu_hiệu định_tội theo Điều 3 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP thì không được coi là tình_tiết tăng nặng .
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 52 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định các tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự 1 . Chỉ các tình_tiết sau đây mới là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để phạm_tội ; [ ... ] 2 . Các tình_tiết đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung_hình_phạt thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . Theo quy_định nêu trên , lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn để phạm_tội được xem là tình_tiết tăng nặng trách_nhiệm hình_sự . Tuy_nhiên , tình_tiết lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn đã là dấu_hiệu định_tội theo Điều 3 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP thì không được coi là tình_tiết tăng nặng .
207,631
Đơn kháng_cáo phải bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 322 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về Thủ_tục kháng_cáo như sau : ... “ 2 . Đơn kháng_cáo có các nội_dung chính : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn kháng_cáo ; b ) Họ tên , địa_chỉ của người kháng_cáo ; c ) Lý_do và yêu_cầu của người kháng_cáo ; d ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người kháng_cáo . ” Như_vậy , theo quy_định hiện_nay đơn kháng_cáo phải có những nội_dung chính sau : - Ngày , tháng , năm làm đơn kháng_cáo ; - Họ tên , địa_chỉ của người kháng_cáo ; - Lý_do và yêu_cầu của người kháng_cáo ; - Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người kháng_cáo .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 322 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về Thủ_tục kháng_cáo như sau : “ 2 . Đơn kháng_cáo có các nội_dung chính : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn kháng_cáo ; b ) Họ tên , địa_chỉ của người kháng_cáo ; c ) Lý_do và yêu_cầu của người kháng_cáo ; d ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người kháng_cáo . ” Như_vậy , theo quy_định hiện_nay đơn kháng_cáo phải có những nội_dung chính sau : - Ngày , tháng , năm làm đơn kháng_cáo ; - Họ tên , địa_chỉ của người kháng_cáo ; - Lý_do và yêu_cầu của người kháng_cáo ; - Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người kháng_cáo .
207,632
Muốn kháng_cáo thì có bắt_buộc phải làm đơn kháng_cáo hay không ?
Theo khoản 1 Điều 332 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thủ_tục kháng_cáo cụ_thể như sau : ... “ 1 . Người kháng_cáo phải gửi đơn kháng_cáo đến Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm hoặc Toà_án cấp phúc_thẩm . Trường_hợp bị_cáo đang bị tạm giam , Giám_thị Trại tạm giam , Trưởng Nhà tạm giữ phải bảo_đảm cho bị_cáo thực_hiện quyền kháng_cáo , nhận đơn kháng_cáo và chuyển cho Toà_án cấp sơ_thẩm đã ra bản_án , quyết_định bị kháng_cáo . Người kháng_cáo có_thể trình_bày trực_tiếp với Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm hoặc Toà_án cấp phúc_thẩm về việc kháng_cáo . Toà_án phải lập biên_bản về việc kháng_cáo theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Toà_án cấp phúc_thẩm đã lập biên_bản về việc kháng_cáo hoặc nhận được đơn kháng_cáo thì phải gửi biên_bản hoặc đơn kháng_cáo cho Toà_án cấp sơ_thẩm để thực_hiện theo quy_định chung . ” Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên , người kháng_cáo không bắt_buộc phải làm đơn kháng_cáo mà có_thể trình_bày trực_tiếp với Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm hoặc Toà_án cấp phúc_thẩm về việc kháng_cáo . Trường_hợp này Toà_án sẽ lập biên_bản về việc kháng_cáo theo quy_định tại Điều 133 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 .
None
1
Theo khoản 1 Điều 332 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thủ_tục kháng_cáo cụ_thể như sau : “ 1 . Người kháng_cáo phải gửi đơn kháng_cáo đến Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm hoặc Toà_án cấp phúc_thẩm . Trường_hợp bị_cáo đang bị tạm giam , Giám_thị Trại tạm giam , Trưởng Nhà tạm giữ phải bảo_đảm cho bị_cáo thực_hiện quyền kháng_cáo , nhận đơn kháng_cáo và chuyển cho Toà_án cấp sơ_thẩm đã ra bản_án , quyết_định bị kháng_cáo . Người kháng_cáo có_thể trình_bày trực_tiếp với Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm hoặc Toà_án cấp phúc_thẩm về việc kháng_cáo . Toà_án phải lập biên_bản về việc kháng_cáo theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Toà_án cấp phúc_thẩm đã lập biên_bản về việc kháng_cáo hoặc nhận được đơn kháng_cáo thì phải gửi biên_bản hoặc đơn kháng_cáo cho Toà_án cấp sơ_thẩm để thực_hiện theo quy_định chung . ” Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên , người kháng_cáo không bắt_buộc phải làm đơn kháng_cáo mà có_thể trình_bày trực_tiếp với Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm hoặc Toà_án cấp phúc_thẩm về việc kháng_cáo . Trường_hợp này Toà_án sẽ lập biên_bản về việc kháng_cáo theo quy_định tại Điều 133 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 .
207,633
Thủ_tục nhận và xử_lý kháng_cáo theo quy_định mới nhất hiện_nay như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 334 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thủ tục tiếp nhận và xử_lý kháng_cáo cụ_thể như sau : ... 1. Sau khi nhận được đơn kháng_cáo hoặc biên_bản về việc kháng_cáo, Toà_án cấp sơ_thẩm phải vào_sổ tiếp_nhận và kiểm_tra tính hợp_lệ của đơn kháng_cáo theo quy_định của Bộ_luật này. 2. Trường_hợp đơn kháng_cáo hợp_lệ thì Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo về việc kháng_cáo theo quy_định tại Điều 338 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015. 3. Trường_hợp đơn kháng_cáo hợp_lệ nhưng nội_dung kháng_cáo chưa rõ thì Toà_án cấp sơ_thẩm phải thông_báo ngay cho người kháng_cáo để làm rõ. 4. Trường_hợp nội_dung đơn kháng_cáo đúng quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 nhưng quá thời_hạn kháng_cáo thì Toà_án cấp sơ_thẩm yêu_cầu người kháng_cáo trình_bày lý_do và xuất_trình chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật ( nếu có ) để chứng_minh lý_do nộp đơn kháng_cáo quá hạn là chính_đáng. 5. Trường_hợp người làm đơn kháng_cáo không có quyền kháng_cáo thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đơn, Toà_án trả lại đơn và thông_báo bằng văn_bản cho người làm đơn, Viện_kiểm_sát cùng cấp. Văn_bản thông_báo phải ghi rõ lý_do của việc trả lại đơn. Việc trả lại đơn có_thể bị khiếu_nại trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo. Việc giải_quyết khiếu_nại
None
1
Căn_cứ theo Điều 334 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thủ tục tiếp nhận và xử_lý kháng_cáo cụ_thể như sau : 1 . Sau khi nhận được đơn kháng_cáo hoặc biên_bản về việc kháng_cáo , Toà_án cấp sơ_thẩm phải vào_sổ tiếp_nhận và kiểm_tra tính hợp_lệ của đơn kháng_cáo theo quy_định của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp đơn kháng_cáo hợp_lệ thì Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo về việc kháng_cáo theo quy_định tại Điều 338 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . 3 . Trường_hợp đơn kháng_cáo hợp_lệ nhưng nội_dung kháng_cáo chưa rõ thì Toà_án cấp sơ_thẩm phải thông_báo ngay cho người kháng_cáo để làm rõ . 4 . Trường_hợp nội_dung đơn kháng_cáo đúng quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 nhưng quá thời_hạn kháng_cáo thì Toà_án cấp sơ_thẩm yêu_cầu người kháng_cáo trình_bày lý_do và xuất_trình chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật ( nếu có ) để chứng_minh lý_do nộp đơn kháng_cáo quá hạn là chính_đáng . 5 . Trường_hợp người làm đơn kháng_cáo không có quyền kháng_cáo thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đơn , Toà_án trả lại đơn và thông_báo bằng văn_bản cho người làm đơn , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Văn_bản thông_báo phải ghi rõ lý_do của việc trả lại đơn . Việc trả lại đơn có_thể bị khiếu_nại trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo . Việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định tại Chương_XXXIII của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . Như_vậy , thủ_tục nhận và xử_lý kháng_cáo sẽ được thực_hiện theo quy_định như trên .
207,634
Thủ_tục nhận và xử_lý kháng_cáo theo quy_định mới nhất hiện_nay như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 334 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thủ tục tiếp nhận và xử_lý kháng_cáo cụ_thể như sau : ... thông_báo phải ghi rõ lý_do của việc trả lại đơn. Việc trả lại đơn có_thể bị khiếu_nại trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo. Việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định tại Chương_XXXIII của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015. Như_vậy, thủ_tục nhận và xử_lý kháng_cáo sẽ được thực_hiện theo quy_định như trên. 1. Sau khi nhận được đơn kháng_cáo hoặc biên_bản về việc kháng_cáo, Toà_án cấp sơ_thẩm phải vào_sổ tiếp_nhận và kiểm_tra tính hợp_lệ của đơn kháng_cáo theo quy_định của Bộ_luật này. 2. Trường_hợp đơn kháng_cáo hợp_lệ thì Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo về việc kháng_cáo theo quy_định tại Điều 338 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015. 3. Trường_hợp đơn kháng_cáo hợp_lệ nhưng nội_dung kháng_cáo chưa rõ thì Toà_án cấp sơ_thẩm phải thông_báo ngay cho người kháng_cáo để làm rõ. 4. Trường_hợp nội_dung đơn kháng_cáo đúng quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 nhưng quá thời_hạn kháng_cáo thì Toà_án cấp sơ_thẩm yêu_cầu người kháng_cáo trình_bày lý_do và xuất_trình chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật ( nếu có ) để chứng_minh lý_do nộp đơn kháng_cáo quá hạn là chính_đáng. 5. Trường_hợp người làm đơn kháng_cáo không có quyền kháng_cáo thì
None
1
Căn_cứ theo Điều 334 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thủ tục tiếp nhận và xử_lý kháng_cáo cụ_thể như sau : 1 . Sau khi nhận được đơn kháng_cáo hoặc biên_bản về việc kháng_cáo , Toà_án cấp sơ_thẩm phải vào_sổ tiếp_nhận và kiểm_tra tính hợp_lệ của đơn kháng_cáo theo quy_định của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp đơn kháng_cáo hợp_lệ thì Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo về việc kháng_cáo theo quy_định tại Điều 338 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . 3 . Trường_hợp đơn kháng_cáo hợp_lệ nhưng nội_dung kháng_cáo chưa rõ thì Toà_án cấp sơ_thẩm phải thông_báo ngay cho người kháng_cáo để làm rõ . 4 . Trường_hợp nội_dung đơn kháng_cáo đúng quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 nhưng quá thời_hạn kháng_cáo thì Toà_án cấp sơ_thẩm yêu_cầu người kháng_cáo trình_bày lý_do và xuất_trình chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật ( nếu có ) để chứng_minh lý_do nộp đơn kháng_cáo quá hạn là chính_đáng . 5 . Trường_hợp người làm đơn kháng_cáo không có quyền kháng_cáo thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đơn , Toà_án trả lại đơn và thông_báo bằng văn_bản cho người làm đơn , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Văn_bản thông_báo phải ghi rõ lý_do của việc trả lại đơn . Việc trả lại đơn có_thể bị khiếu_nại trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo . Việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định tại Chương_XXXIII của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . Như_vậy , thủ_tục nhận và xử_lý kháng_cáo sẽ được thực_hiện theo quy_định như trên .
207,635
Thủ_tục nhận và xử_lý kháng_cáo theo quy_định mới nhất hiện_nay như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 334 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thủ tục tiếp nhận và xử_lý kháng_cáo cụ_thể như sau : ... chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật ( nếu có ) để chứng_minh lý_do nộp đơn kháng_cáo quá hạn là chính_đáng. 5. Trường_hợp người làm đơn kháng_cáo không có quyền kháng_cáo thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đơn, Toà_án trả lại đơn và thông_báo bằng văn_bản cho người làm đơn, Viện_kiểm_sát cùng cấp. Văn_bản thông_báo phải ghi rõ lý_do của việc trả lại đơn. Việc trả lại đơn có_thể bị khiếu_nại trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo. Việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định tại Chương_XXXIII của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015. Như_vậy, thủ_tục nhận và xử_lý kháng_cáo sẽ được thực_hiện theo quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 334 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thủ tục tiếp nhận và xử_lý kháng_cáo cụ_thể như sau : 1 . Sau khi nhận được đơn kháng_cáo hoặc biên_bản về việc kháng_cáo , Toà_án cấp sơ_thẩm phải vào_sổ tiếp_nhận và kiểm_tra tính hợp_lệ của đơn kháng_cáo theo quy_định của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp đơn kháng_cáo hợp_lệ thì Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo về việc kháng_cáo theo quy_định tại Điều 338 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . 3 . Trường_hợp đơn kháng_cáo hợp_lệ nhưng nội_dung kháng_cáo chưa rõ thì Toà_án cấp sơ_thẩm phải thông_báo ngay cho người kháng_cáo để làm rõ . 4 . Trường_hợp nội_dung đơn kháng_cáo đúng quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 nhưng quá thời_hạn kháng_cáo thì Toà_án cấp sơ_thẩm yêu_cầu người kháng_cáo trình_bày lý_do và xuất_trình chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật ( nếu có ) để chứng_minh lý_do nộp đơn kháng_cáo quá hạn là chính_đáng . 5 . Trường_hợp người làm đơn kháng_cáo không có quyền kháng_cáo thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đơn , Toà_án trả lại đơn và thông_báo bằng văn_bản cho người làm đơn , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Văn_bản thông_báo phải ghi rõ lý_do của việc trả lại đơn . Việc trả lại đơn có_thể bị khiếu_nại trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo . Việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định tại Chương_XXXIII của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . Như_vậy , thủ_tục nhận và xử_lý kháng_cáo sẽ được thực_hiện theo quy_định như trên .
207,636
Thông_báo về việc kháng_cáo được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 338 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về thông_báo về việc kháng_cáo , gửi quyết_định kháng_nghị như sau “ Điều 338 . ... Thông_báo về việc kháng_cáo, gửi quyết_định kháng_nghị 1. Việc kháng_cáo phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và những người liên_quan đến kháng_cáo trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hết thời_hạn kháng_cáo. Thông_báo phải nêu rõ yêu_cầu của người kháng_cáo. 2. Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra quyết_định kháng_nghị, Viện_kiểm_sát phải gửi quyết_định kháng_nghị kèm theo chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật bổ_sung ( nếu có ) cho Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm, gửi quyết_định kháng_nghị cho bị_cáo và những người liên_quan đến kháng_nghị. Viện kiểm sát đa<unk> kháng nghị phải gửi quyết định kháng nghị cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền kháng nghị. 3. Người tham_gia tố_tụng nhận được thông_báo về việc kháng_cáo, kháng_nghị có quyền gửi văn_bản nêu ý_kiến của mình về nội_dung kháng_cáo, kháng_nghị cho Toà_án cấp phúc_thẩm. Ý_kiến của họ được đưa vào hồ_sơ vụ
None
1
Căn_cứ theo Điều 338 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về thông_báo về việc kháng_cáo , gửi quyết_định kháng_nghị như sau “ Điều 338 . Thông_báo về việc kháng_cáo , gửi quyết_định kháng_nghị 1 . Việc kháng_cáo phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và những người liên_quan đến kháng_cáo trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hết thời_hạn kháng_cáo . Thông_báo phải nêu rõ yêu_cầu của người kháng_cáo . 2 . Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra quyết_định kháng_nghị , Viện_kiểm_sát phải gửi quyết_định kháng_nghị kèm theo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật bổ_sung ( nếu có ) cho Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm , gửi quyết_định kháng_nghị cho bị_cáo và những người liên_quan đến kháng_nghị . Viện kiểm sát đã kháng nghị phải gửi quyết định kháng nghị cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền kháng nghị . 3 . Người tham_gia tố_tụng nhận được thông_báo về việc kháng_cáo , kháng_nghị có quyền gửi văn_bản nêu ý_kiến của mình về nội_dung kháng_cáo , kháng_nghị cho Toà_án cấp phúc_thẩm . Ý_kiến của họ được đưa vào hồ_sơ vụ án . ” Như_vậy , thông_báo về việc kháng_cáo sẽ được Toà_án cấp sơ_thẩm gửi bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và những người liên_quan đến kháng_cáo trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hết thời_hạn kháng_cáo .   Trên đây là những quy_định pháp_luật mới nhất liên_quan đến việc kháng_cáo có bắt_buộc phải làm đơn kháng_cáo , thủ_tục nhận và xử_lý kháng_cáo .
207,637
Thông_báo về việc kháng_cáo được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 338 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về thông_báo về việc kháng_cáo , gửi quyết_định kháng_nghị như sau “ Điều 338 . ... thông_báo về việc kháng_cáo, kháng_nghị có quyền gửi văn_bản nêu ý_kiến của mình về nội_dung kháng_cáo, kháng_nghị cho Toà_án cấp phúc_thẩm. Ý_kiến của họ được đưa vào hồ_sơ vụ án. ” Như_vậy, thông_báo về việc kháng_cáo sẽ được Toà_án cấp sơ_thẩm gửi bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và những người liên_quan đến kháng_cáo trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hết thời_hạn kháng_cáo. Trên đây là những quy_định pháp_luật mới nhất liên_quan đến việc kháng_cáo có bắt_buộc phải làm đơn kháng_cáo, thủ_tục nhận và xử_lý kháng_cáo.
None
1
Căn_cứ theo Điều 338 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về thông_báo về việc kháng_cáo , gửi quyết_định kháng_nghị như sau “ Điều 338 . Thông_báo về việc kháng_cáo , gửi quyết_định kháng_nghị 1 . Việc kháng_cáo phải được Toà_án cấp sơ_thẩm thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và những người liên_quan đến kháng_cáo trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hết thời_hạn kháng_cáo . Thông_báo phải nêu rõ yêu_cầu của người kháng_cáo . 2 . Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra quyết_định kháng_nghị , Viện_kiểm_sát phải gửi quyết_định kháng_nghị kèm theo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật bổ_sung ( nếu có ) cho Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm , gửi quyết_định kháng_nghị cho bị_cáo và những người liên_quan đến kháng_nghị . Viện kiểm sát đã kháng nghị phải gửi quyết định kháng nghị cho Viện kiểm sát khác có thẩm quyền kháng nghị . 3 . Người tham_gia tố_tụng nhận được thông_báo về việc kháng_cáo , kháng_nghị có quyền gửi văn_bản nêu ý_kiến của mình về nội_dung kháng_cáo , kháng_nghị cho Toà_án cấp phúc_thẩm . Ý_kiến của họ được đưa vào hồ_sơ vụ án . ” Như_vậy , thông_báo về việc kháng_cáo sẽ được Toà_án cấp sơ_thẩm gửi bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và những người liên_quan đến kháng_cáo trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hết thời_hạn kháng_cáo .   Trên đây là những quy_định pháp_luật mới nhất liên_quan đến việc kháng_cáo có bắt_buộc phải làm đơn kháng_cáo , thủ_tục nhận và xử_lý kháng_cáo .
207,638
Tiêu_chuẩn ăn cơ_bản của chiến_sĩ Công_an nhân_dân được quy_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định tiêu_chuẩn ăn của chiến_sĩ Công_an nhân_dân như sau : ... Tiêu_chuẩn ăn của cán_bộ, chiến_sĩ Công_an nhân_dân 1. Tiêu_chuẩn ăn cơ_bản của cán_bộ, chiến_sĩ Công_an nhân_dân. Nhiệt_lượng khẩu_phần ăn 3.200 Kcal / người / ngày, cơ_cấu định_lượng các loại lương_thực, thực_phẩm và tỷ_lệ các chất sinh nhiệt hợp_lý ( Protein từ 14% - 16%, Lipit từ 18% - 20%, Gluxit từ 64% - 68% ). 2. Tiêu_chuẩn ăn của cán_bộ, chiến_sĩ đảm_nhiệm công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, nguy_hiểm hoặc nặng_nhọc, nguy_hiểm ; bị_thương, ốm_đau điều_trị tại bệnh_viện, bệnh_xá, nhà_nghỉ dưỡng ; mức ăn điều_dưỡng ; khi tham_gia huấn_luyện, chiến_đấu, ứng_trực sẵn_sàng chiến_đấu, diễn_tập, phòng, chống lụt_bão, tai_nạn, thương_tích và tìm_kiếm cứu nạn, cứu_hộ, một_số nhiệm_vụ khác : a ) Nhiệt_lượng khẩu_phần ăn, cơ_cấu định_lượng, tỷ_lệ các chất sinh nhiệt được quy_định phù_hợp với nhiệm_vụ của từng đối_tượng ; b ) Mức tiền ăn của cán_bộ, chiến_sĩ đảm_nhiệm công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, nguy_hiểm hoặc nặng_nhọc, nguy_hiểm được tính cao hơn so với cán_bộ, chiến_sĩ hưởng sinh_hoạt_phí từ 1,3 đến 3,5 lần. Cán_bộ, chiến_sĩ bị_thương, ốm_đau
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định tiêu_chuẩn ăn của chiến_sĩ Công_an nhân_dân như sau : Tiêu_chuẩn ăn của cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân 1 . Tiêu_chuẩn ăn cơ_bản của cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân . Nhiệt_lượng khẩu_phần ăn 3.200 Kcal / người / ngày , cơ_cấu định_lượng các loại lương_thực , thực_phẩm và tỷ_lệ các chất sinh nhiệt hợp_lý ( Protein từ 14% - 16% , Lipit từ 18% - 20% , Gluxit từ 64% - 68% ) . 2 . Tiêu_chuẩn ăn của cán_bộ , chiến_sĩ đảm_nhiệm công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , nguy_hiểm hoặc nặng_nhọc , nguy_hiểm ; bị_thương , ốm_đau điều_trị tại bệnh_viện , bệnh_xá , nhà_nghỉ dưỡng ; mức ăn điều_dưỡng ; khi tham_gia huấn_luyện , chiến_đấu , ứng_trực sẵn_sàng chiến_đấu , diễn_tập , phòng , chống lụt_bão , tai_nạn , thương_tích và tìm_kiếm cứu nạn , cứu_hộ , một_số nhiệm_vụ khác : a ) Nhiệt_lượng khẩu_phần ăn , cơ_cấu định_lượng , tỷ_lệ các chất sinh nhiệt được quy_định phù_hợp với nhiệm_vụ của từng đối_tượng ; b ) Mức tiền ăn của cán_bộ , chiến_sĩ đảm_nhiệm công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , nguy_hiểm hoặc nặng_nhọc , nguy_hiểm được tính cao hơn so với cán_bộ , chiến_sĩ hưởng sinh_hoạt_phí từ 1,3 đến 3,5 lần . Cán_bộ , chiến_sĩ bị_thương , ốm_đau điều_trị tại bệnh_viện , bệnh_xá , nhà_nghỉ dưỡng ăn_theo tiêu_chuẩn bệnh_lý . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , tiêu_chuẩn ăn cơ_bản của chiến_sĩ Công_an nhân_dân có nhiệt_lượng khẩu_phần ăn 3.200 Kcal / người / ngày , cơ_cấu định_lượng các loại lương_thực , thực_phẩm và tỷ_lệ các chất sinh nhiệt hợp_lý ( Protein từ 14% - 16% , Lipit từ 18% - 20% , Gluxit từ 64% - 68% ) .
207,639
Tiêu_chuẩn ăn cơ_bản của chiến_sĩ Công_an nhân_dân được quy_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định tiêu_chuẩn ăn của chiến_sĩ Công_an nhân_dân như sau : ... công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, nguy_hiểm hoặc nặng_nhọc, nguy_hiểm được tính cao hơn so với cán_bộ, chiến_sĩ hưởng sinh_hoạt_phí từ 1,3 đến 3,5 lần. Cán_bộ, chiến_sĩ bị_thương, ốm_đau điều_trị tại bệnh_viện, bệnh_xá, nhà_nghỉ dưỡng ăn_theo tiêu_chuẩn bệnh_lý. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, tiêu_chuẩn ăn cơ_bản của chiến_sĩ Công_an nhân_dân có nhiệt_lượng khẩu_phần ăn 3.200 Kcal / người / ngày, cơ_cấu định_lượng các loại lương_thực, thực_phẩm và tỷ_lệ các chất sinh nhiệt hợp_lý ( Protein từ 14% - 16%, Lipit từ 18% - 20%, Gluxit từ 64% - 68% ).
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định tiêu_chuẩn ăn của chiến_sĩ Công_an nhân_dân như sau : Tiêu_chuẩn ăn của cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân 1 . Tiêu_chuẩn ăn cơ_bản của cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân . Nhiệt_lượng khẩu_phần ăn 3.200 Kcal / người / ngày , cơ_cấu định_lượng các loại lương_thực , thực_phẩm và tỷ_lệ các chất sinh nhiệt hợp_lý ( Protein từ 14% - 16% , Lipit từ 18% - 20% , Gluxit từ 64% - 68% ) . 2 . Tiêu_chuẩn ăn của cán_bộ , chiến_sĩ đảm_nhiệm công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , nguy_hiểm hoặc nặng_nhọc , nguy_hiểm ; bị_thương , ốm_đau điều_trị tại bệnh_viện , bệnh_xá , nhà_nghỉ dưỡng ; mức ăn điều_dưỡng ; khi tham_gia huấn_luyện , chiến_đấu , ứng_trực sẵn_sàng chiến_đấu , diễn_tập , phòng , chống lụt_bão , tai_nạn , thương_tích và tìm_kiếm cứu nạn , cứu_hộ , một_số nhiệm_vụ khác : a ) Nhiệt_lượng khẩu_phần ăn , cơ_cấu định_lượng , tỷ_lệ các chất sinh nhiệt được quy_định phù_hợp với nhiệm_vụ của từng đối_tượng ; b ) Mức tiền ăn của cán_bộ , chiến_sĩ đảm_nhiệm công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , nguy_hiểm hoặc nặng_nhọc , nguy_hiểm được tính cao hơn so với cán_bộ , chiến_sĩ hưởng sinh_hoạt_phí từ 1,3 đến 3,5 lần . Cán_bộ , chiến_sĩ bị_thương , ốm_đau điều_trị tại bệnh_viện , bệnh_xá , nhà_nghỉ dưỡng ăn_theo tiêu_chuẩn bệnh_lý . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , tiêu_chuẩn ăn cơ_bản của chiến_sĩ Công_an nhân_dân có nhiệt_lượng khẩu_phần ăn 3.200 Kcal / người / ngày , cơ_cấu định_lượng các loại lương_thực , thực_phẩm và tỷ_lệ các chất sinh nhiệt hợp_lý ( Protein từ 14% - 16% , Lipit từ 18% - 20% , Gluxit từ 64% - 68% ) .
207,640
Định_mức sử_dụng điện_năng của chiến_sĩ Công_an nhân_dân được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Định_mức sử_dụng điện_năng 1. Định_mức sử_dụng điện_năng trong Công_an nhân_dân gồm có định_mức sử_dụng điện_năng cho sinh_hoạt làm_việc ; định_mức sử_dụng điện_năng cho chỉ_huy sẵn_sàng chiến_đấu ; định_mức sử_dụng điện_năng cho công_tác kho_tàng ; định_mức sử_dụng điện_năng cho đào_tạo ; định_mức sử_dụng điện_năng cho phòng, chống dịch, khám, chữa bệnh và định_mức sử_dụng điện_năng cho nhiệm_vụ khác. Các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn chưa có nguồn điện từ lưới_điện quốc_gia, được trang_bị hệ_thống máy_phát_điện có công_suất đáp_ứng yêu_cầu công_tác, chiến_đấu, chiếu sáng và phù_hợp với quân_số biên_chế của từng đơn_vị. Giờ máy_phát_điện tối_thiểu là 6 giờ / ngày. Đối_với các đơn_vị kỹ_thuật nghiệp_vụ, các trại_giam, trại tạm giam đảm_bảo giờ máy_phát_điện là 24 giờ / ngày. 2. Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể về : a ) Điện_năng sử_dụng cho việc xuất, nhập, bảo_quản, bảo_dưỡng, sửa_chữa niêm_cất vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ, vật_tư thiết_bị nghiệp_vụ, phương_tiện và phụ_tùng phương_tiện giao_thông tại các trạm, xưởng, kho_tàng, khu kỹ_thuật. b ) Định_mức sử_dụng điện_năng cho từng đơn_vị cụ_thể được nêu trong mục V của Phụ_lục
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Định_mức sử_dụng điện_năng 1 . Định_mức sử_dụng điện_năng trong Công_an nhân_dân gồm có định_mức sử_dụng điện_năng cho sinh_hoạt làm_việc ; định_mức sử_dụng điện_năng cho chỉ_huy sẵn_sàng chiến_đấu ; định_mức sử_dụng điện_năng cho công_tác kho_tàng ; định_mức sử_dụng điện_năng cho đào_tạo ; định_mức sử_dụng điện_năng cho phòng , chống dịch , khám , chữa bệnh và định_mức sử_dụng điện_năng cho nhiệm_vụ khác . Các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn chưa có nguồn điện từ lưới_điện quốc_gia , được trang_bị hệ_thống máy_phát_điện có công_suất đáp_ứng yêu_cầu công_tác , chiến_đấu , chiếu sáng và phù_hợp với quân_số biên_chế của từng đơn_vị . Giờ máy_phát_điện tối_thiểu là 6 giờ / ngày . Đối_với các đơn_vị kỹ_thuật nghiệp_vụ , các trại_giam , trại tạm giam đảm_bảo giờ máy_phát_điện là 24 giờ / ngày . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể về : a ) Điện_năng sử_dụng cho việc xuất , nhập , bảo_quản , bảo_dưỡng , sửa_chữa niêm_cất vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , vật_tư thiết_bị nghiệp_vụ , phương_tiện và phụ_tùng phương_tiện giao_thông tại các trạm , xưởng , kho_tàng , khu kỹ_thuật . b ) Định_mức sử_dụng điện_năng cho từng đơn_vị cụ_thể được nêu trong mục V của Phụ_lục VIII “ Định_mức sử_dụng điện_năng ” ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Trang_bị hệ_thống máy_phát_điện cho các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn chưa có nguồn điện từ lưới_điện quốc_gia . Theo đó , định_mức sử_dụng điện_năng của chiến_sĩ Công_an nhân_dân gồm có định_mức sử_dụng điện_năng cho sinh_hoạt làm_việc ; định_mức sử_dụng điện_năng cho chỉ_huy sẵn_sàng chiến_đấu ; định_mức sử_dụng điện_năng cho công_tác kho_tàng ; định_mức sử_dụng điện_năng cho đào_tạo ; định_mức sử_dụng điện_năng cho phòng , chống dịch , khám , chữa bệnh và định_mức sử_dụng điện_năng cho nhiệm_vụ khác . Các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn chưa có nguồn điện từ lưới_điện quốc_gia , được trang_bị hệ_thống máy_phát_điện có công_suất đáp_ứng yêu_cầu công_tác , chiến_đấu , chiếu sáng và phù_hợp với quân_số biên_chế của từng đơn_vị . Giờ máy_phát_điện tối_thiểu là 6 giờ / ngày . Đối_với các đơn_vị kỹ_thuật nghiệp_vụ , các trại_giam , trại tạm giam đảm_bảo giờ máy_phát_điện là 24 giờ / ngày .
207,641
Định_mức sử_dụng điện_năng của chiến_sĩ Công_an nhân_dân được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... và phụ_tùng phương_tiện giao_thông tại các trạm, xưởng, kho_tàng, khu kỹ_thuật. b ) Định_mức sử_dụng điện_năng cho từng đơn_vị cụ_thể được nêu trong mục V của Phụ_lục VIII “ Định_mức sử_dụng điện_năng ” ban_hành kèm theo Nghị_định này. c ) Trang_bị hệ_thống máy_phát_điện cho các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn chưa có nguồn điện từ lưới_điện quốc_gia. Theo đó, định_mức sử_dụng điện_năng của chiến_sĩ Công_an nhân_dân gồm có định_mức sử_dụng điện_năng cho sinh_hoạt làm_việc ; định_mức sử_dụng điện_năng cho chỉ_huy sẵn_sàng chiến_đấu ; định_mức sử_dụng điện_năng cho công_tác kho_tàng ; định_mức sử_dụng điện_năng cho đào_tạo ; định_mức sử_dụng điện_năng cho phòng, chống dịch, khám, chữa bệnh và định_mức sử_dụng điện_năng cho nhiệm_vụ khác. Các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn chưa có nguồn điện từ lưới_điện quốc_gia, được trang_bị hệ_thống máy_phát_điện có công_suất đáp_ứng yêu_cầu công_tác, chiến_đấu, chiếu sáng và phù_hợp với quân_số biên_chế của từng đơn_vị. Giờ máy_phát_điện tối_thiểu là 6 giờ / ngày. Đối_với các đơn_vị kỹ_thuật nghiệp_vụ, các trại_giam, trại tạm giam đảm_bảo giờ máy_phát_điện là 24 giờ / ngày.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Định_mức sử_dụng điện_năng 1 . Định_mức sử_dụng điện_năng trong Công_an nhân_dân gồm có định_mức sử_dụng điện_năng cho sinh_hoạt làm_việc ; định_mức sử_dụng điện_năng cho chỉ_huy sẵn_sàng chiến_đấu ; định_mức sử_dụng điện_năng cho công_tác kho_tàng ; định_mức sử_dụng điện_năng cho đào_tạo ; định_mức sử_dụng điện_năng cho phòng , chống dịch , khám , chữa bệnh và định_mức sử_dụng điện_năng cho nhiệm_vụ khác . Các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn chưa có nguồn điện từ lưới_điện quốc_gia , được trang_bị hệ_thống máy_phát_điện có công_suất đáp_ứng yêu_cầu công_tác , chiến_đấu , chiếu sáng và phù_hợp với quân_số biên_chế của từng đơn_vị . Giờ máy_phát_điện tối_thiểu là 6 giờ / ngày . Đối_với các đơn_vị kỹ_thuật nghiệp_vụ , các trại_giam , trại tạm giam đảm_bảo giờ máy_phát_điện là 24 giờ / ngày . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể về : a ) Điện_năng sử_dụng cho việc xuất , nhập , bảo_quản , bảo_dưỡng , sửa_chữa niêm_cất vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , vật_tư thiết_bị nghiệp_vụ , phương_tiện và phụ_tùng phương_tiện giao_thông tại các trạm , xưởng , kho_tàng , khu kỹ_thuật . b ) Định_mức sử_dụng điện_năng cho từng đơn_vị cụ_thể được nêu trong mục V của Phụ_lục VIII “ Định_mức sử_dụng điện_năng ” ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Trang_bị hệ_thống máy_phát_điện cho các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn chưa có nguồn điện từ lưới_điện quốc_gia . Theo đó , định_mức sử_dụng điện_năng của chiến_sĩ Công_an nhân_dân gồm có định_mức sử_dụng điện_năng cho sinh_hoạt làm_việc ; định_mức sử_dụng điện_năng cho chỉ_huy sẵn_sàng chiến_đấu ; định_mức sử_dụng điện_năng cho công_tác kho_tàng ; định_mức sử_dụng điện_năng cho đào_tạo ; định_mức sử_dụng điện_năng cho phòng , chống dịch , khám , chữa bệnh và định_mức sử_dụng điện_năng cho nhiệm_vụ khác . Các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn chưa có nguồn điện từ lưới_điện quốc_gia , được trang_bị hệ_thống máy_phát_điện có công_suất đáp_ứng yêu_cầu công_tác , chiến_đấu , chiếu sáng và phù_hợp với quân_số biên_chế của từng đơn_vị . Giờ máy_phát_điện tối_thiểu là 6 giờ / ngày . Đối_với các đơn_vị kỹ_thuật nghiệp_vụ , các trại_giam , trại tạm giam đảm_bảo giờ máy_phát_điện là 24 giờ / ngày .
207,642
Định_mức sử_dụng điện_năng của chiến_sĩ Công_an nhân_dân được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... giờ / ngày. Đối_với các đơn_vị kỹ_thuật nghiệp_vụ, các trại_giam, trại tạm giam đảm_bảo giờ máy_phát_điện là 24 giờ / ngày.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Định_mức sử_dụng điện_năng 1 . Định_mức sử_dụng điện_năng trong Công_an nhân_dân gồm có định_mức sử_dụng điện_năng cho sinh_hoạt làm_việc ; định_mức sử_dụng điện_năng cho chỉ_huy sẵn_sàng chiến_đấu ; định_mức sử_dụng điện_năng cho công_tác kho_tàng ; định_mức sử_dụng điện_năng cho đào_tạo ; định_mức sử_dụng điện_năng cho phòng , chống dịch , khám , chữa bệnh và định_mức sử_dụng điện_năng cho nhiệm_vụ khác . Các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn chưa có nguồn điện từ lưới_điện quốc_gia , được trang_bị hệ_thống máy_phát_điện có công_suất đáp_ứng yêu_cầu công_tác , chiến_đấu , chiếu sáng và phù_hợp với quân_số biên_chế của từng đơn_vị . Giờ máy_phát_điện tối_thiểu là 6 giờ / ngày . Đối_với các đơn_vị kỹ_thuật nghiệp_vụ , các trại_giam , trại tạm giam đảm_bảo giờ máy_phát_điện là 24 giờ / ngày . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể về : a ) Điện_năng sử_dụng cho việc xuất , nhập , bảo_quản , bảo_dưỡng , sửa_chữa niêm_cất vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , vật_tư thiết_bị nghiệp_vụ , phương_tiện và phụ_tùng phương_tiện giao_thông tại các trạm , xưởng , kho_tàng , khu kỹ_thuật . b ) Định_mức sử_dụng điện_năng cho từng đơn_vị cụ_thể được nêu trong mục V của Phụ_lục VIII “ Định_mức sử_dụng điện_năng ” ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Trang_bị hệ_thống máy_phát_điện cho các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn chưa có nguồn điện từ lưới_điện quốc_gia . Theo đó , định_mức sử_dụng điện_năng của chiến_sĩ Công_an nhân_dân gồm có định_mức sử_dụng điện_năng cho sinh_hoạt làm_việc ; định_mức sử_dụng điện_năng cho chỉ_huy sẵn_sàng chiến_đấu ; định_mức sử_dụng điện_năng cho công_tác kho_tàng ; định_mức sử_dụng điện_năng cho đào_tạo ; định_mức sử_dụng điện_năng cho phòng , chống dịch , khám , chữa bệnh và định_mức sử_dụng điện_năng cho nhiệm_vụ khác . Các đơn_vị đóng quân trên địa_bàn chưa có nguồn điện từ lưới_điện quốc_gia , được trang_bị hệ_thống máy_phát_điện có công_suất đáp_ứng yêu_cầu công_tác , chiến_đấu , chiếu sáng và phù_hợp với quân_số biên_chế của từng đơn_vị . Giờ máy_phát_điện tối_thiểu là 6 giờ / ngày . Đối_với các đơn_vị kỹ_thuật nghiệp_vụ , các trại_giam , trại tạm giam đảm_bảo giờ máy_phát_điện là 24 giờ / ngày .
207,643
Tiêu_chuẩn trang_phục Chiến_sĩ Công_an nhân_dân được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn trang_phục 1 . Tiêu_chuẩn trang_phục của sĩ_quan là những loại trang_phục cấp cho cá_nhân quản_lý , sử_dụng thường_xuyên và trang_phục dùng chung , gồm lễ_phục , trang_phục thường_xuyên , trang_phục niên_hạn , trang_phục chống rét . 2 . Tiêu_chuẩn trang_phục của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , học_viên Công_an nhân_dân là những loại trang_phục cấp cho cá_nhân quản_lý sử_dụng thường_xuyên và trang_phục dùng chung , gồm trang_phục thường_xuyên , trang_phục niên_hạn , trang_phục chống rét . 3 . Tiêu_chuẩn trang_phục hoá_trang nghiệp_vụ là những loại trang_phục trang_bị cho cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ do tính_chất , đặc_điểm và yêu_cầu của từng lực_lượng . 4 . Trang_phục tăng thêm , trang_phục chiến_đấu , trang_phục nghi_lễ và trang_phục đặc_thù khác trang_bị cho cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , huấn_luyện , chiến_đấu và phục_vụ công_tác chuyên_môn . Như_vậy , tiêu_chuẩn trang_phục chiến_sĩ Công_an nhân_dân là những loại trang_phục cấp cho cá_nhân quản_lý sử_dụng thường_xuyên và trang_phục dùng chung , gồm trang_phục thường_xuyên , trang_phục niên_hạn , trang_phục chống rét .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn trang_phục 1 . Tiêu_chuẩn trang_phục của sĩ_quan là những loại trang_phục cấp cho cá_nhân quản_lý , sử_dụng thường_xuyên và trang_phục dùng chung , gồm lễ_phục , trang_phục thường_xuyên , trang_phục niên_hạn , trang_phục chống rét . 2 . Tiêu_chuẩn trang_phục của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , học_viên Công_an nhân_dân là những loại trang_phục cấp cho cá_nhân quản_lý sử_dụng thường_xuyên và trang_phục dùng chung , gồm trang_phục thường_xuyên , trang_phục niên_hạn , trang_phục chống rét . 3 . Tiêu_chuẩn trang_phục hoá_trang nghiệp_vụ là những loại trang_phục trang_bị cho cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ do tính_chất , đặc_điểm và yêu_cầu của từng lực_lượng . 4 . Trang_phục tăng thêm , trang_phục chiến_đấu , trang_phục nghi_lễ và trang_phục đặc_thù khác trang_bị cho cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo , huấn_luyện , chiến_đấu và phục_vụ công_tác chuyên_môn . Như_vậy , tiêu_chuẩn trang_phục chiến_sĩ Công_an nhân_dân là những loại trang_phục cấp cho cá_nhân quản_lý sử_dụng thường_xuyên và trang_phục dùng chung , gồm trang_phục thường_xuyên , trang_phục niên_hạn , trang_phục chống rét .
207,644
Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được đồng_bộ , kết_nối đến những cơ_quan nào ?
Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP quy_định về xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : ... Xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là một hệ cơ_sở_dữ_liệu duy_nhất được xây_dựng tại Trung_tâm Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an được kết_nối thống_nhất , đồng_bộ đến Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết gọn là Công_an cấp tỉnh ) , Công_an quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây viết gọn là Công_an cấp huyện ) và Công_an xã , phường , thị_trấn . ... Theo đó , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là một hệ cơ_sở_dữ_liệu duy_nhất được xây_dựng tại Trung_tâm Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an được kết_nối thống_nhất , đồng_bộ đến Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Công_an quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và Công_an xã , phường , thị_trấn . Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP quy_định về xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : Xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là một hệ cơ_sở_dữ_liệu duy_nhất được xây_dựng tại Trung_tâm Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an được kết_nối thống_nhất , đồng_bộ đến Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết gọn là Công_an cấp tỉnh ) , Công_an quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây viết gọn là Công_an cấp huyện ) và Công_an xã , phường , thị_trấn . ... Theo đó , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là một hệ cơ_sở_dữ_liệu duy_nhất được xây_dựng tại Trung_tâm Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an được kết_nối thống_nhất , đồng_bộ đến Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Công_an quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và Công_an xã , phường , thị_trấn . Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Hình từ Internet )
207,645
Các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để làm gì ?
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP quy_định về kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : ... Kết_nối, chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1. Các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác, cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thông_qua mạng viễn_thông, mạng internet, mạng máy_tính để thu_thập, cập_nhật, chia_sẻ, khai_thác, sử_dụng thông_tin về công_dân. 2. Các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác, cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Có cơ_sở_hạ_tầng thông_tin để kết_nối ; b ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn kết_nối theo quy_định tại Khoản 4 Điều này. 3. Thủ_tục kết_nối, chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : a ) Cơ_quan quản_lý các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác, cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành có văn_bản đề_nghị được kết_nối, chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư gửi cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an, trong đó nêu rõ chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao và phạm_vi, mục_đích, nội_dung thông_tin, số_lượng trường thông_tin cần chia_sẻ ; b ) Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an căn_cứ vào điều_kiện kết_nối quy_định tại Khoản 2 Điều này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan quản_lý các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP quy_định về kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : Kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thông_qua mạng viễn_thông , mạng internet , mạng máy_tính để thu_thập , cập_nhật , chia_sẻ , khai_thác , sử_dụng thông_tin về công_dân . 2 . Các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Có cơ_sở_hạ_tầng thông_tin để kết_nối ; b ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn kết_nối theo quy_định tại Khoản 4 Điều này . 3 . Thủ_tục kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : a ) Cơ_quan quản_lý các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành có văn_bản đề_nghị được kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư gửi cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an , trong đó nêu rõ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao và phạm_vi , mục_đích , nội_dung thông_tin , số_lượng trường thông_tin cần chia_sẻ ; b ) Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an căn_cứ vào điều_kiện kết_nối quy_định tại Khoản 2 Điều này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan quản_lý các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành quyết_định việc kết_nối giữa cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu kết_nối , chia_sẻ thông_tin , cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an quyết_định việc kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; nếu không đồng_ý kết_nối , chia_sẻ thông_tin thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều này thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thông_qua mạng viễn_thông , mạng internet , mạng máy_tính để thu_thập , cập_nhật , chia_sẻ , khai_thác , sử_dụng thông_tin về công_dân .
207,646
Các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để làm gì ?
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP quy_định về kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : ... ) Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an căn_cứ vào điều_kiện kết_nối quy_định tại Khoản 2 Điều này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan quản_lý các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác, cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành quyết_định việc kết_nối giữa cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia, cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu kết_nối, chia_sẻ thông_tin, cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an quyết_định việc kết_nối, chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; nếu không đồng_ý kết_nối, chia_sẻ thông_tin thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều này thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.... Theo đó, các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác, cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thông_qua mạng viễn_thông, mạng internet, mạng máy_tính để thu_thập, cập_nhật, chia_sẻ, khai_thác, sử_dụng thông_tin về công_dân.
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP quy_định về kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : Kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thông_qua mạng viễn_thông , mạng internet , mạng máy_tính để thu_thập , cập_nhật , chia_sẻ , khai_thác , sử_dụng thông_tin về công_dân . 2 . Các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Có cơ_sở_hạ_tầng thông_tin để kết_nối ; b ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn kết_nối theo quy_định tại Khoản 4 Điều này . 3 . Thủ_tục kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : a ) Cơ_quan quản_lý các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành có văn_bản đề_nghị được kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư gửi cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an , trong đó nêu rõ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao và phạm_vi , mục_đích , nội_dung thông_tin , số_lượng trường thông_tin cần chia_sẻ ; b ) Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an căn_cứ vào điều_kiện kết_nối quy_định tại Khoản 2 Điều này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan quản_lý các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành quyết_định việc kết_nối giữa cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu kết_nối , chia_sẻ thông_tin , cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an quyết_định việc kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; nếu không đồng_ý kết_nối , chia_sẻ thông_tin thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều này thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành được kết_nối với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thông_qua mạng viễn_thông , mạng internet , mạng máy_tính để thu_thập , cập_nhật , chia_sẻ , khai_thác , sử_dụng thông_tin về công_dân .
207,647
Có bắt_buộc thực_hiện sao lưu , phục_hồi dữ_liệu quốc_gia về dân_cư hay không ?
Theo Điều 12 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP quy_định về sao lưu , phục_hồi dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : ... Sao lưu , phục_hồi dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Sao lưu là nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý để bảo_đảm tính nguyên_vẹn của dữ_liệu dân_cư trên hệ_thống , Dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được sao lưu thường_xuyên tại cơ_quan quản_lý dữ_liệu Bộ Công_an và lưu_trữ dự_phòng tại trung_tâm sao lưu dự_phòng . 2 . Phục_hồi dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là quá_trình khôi_phục lại dữ_liệu về thời_điểm dữ_liệu trước khi bị lỗi , hư_hỏng hoặc điều_chỉnh không đúng quy_định . Dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được phục_hồi khi dữ_liệu bị phá_huỷ , tấn_công mạng , truy_nhập trái_phép . Theo đó , sao lưu , phục_hồi dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là nhiệm_vụ bắt_buộc của cơ_quan quản_lý để bảo_đảm tính nguyên_vẹn của dữ_liệu dân_cư trên hệ_thống . - Dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được sao lưu thường_xuyên tại cơ_quan quản_lý dữ_liệu Bộ Công_an và lưu_trữ dự_phòng tại trung_tâm sao lưu dự_phòng . - Dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được phục_hồi khi dữ_liệu bị phá_huỷ , tấn_công mạng , truy_nhập trái_phép . Phục_hồi dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là quá_trình khôi_phục lại dữ_liệu về thời_điểm dữ_liệu trước khi bị lỗi , hư_hỏng hoặc điều_chỉnh không đúng quy_định .
None
1
Theo Điều 12 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP quy_định về sao lưu , phục_hồi dữ_liệu quốc_gia về dân_cư như sau : Sao lưu , phục_hồi dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Sao lưu là nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý để bảo_đảm tính nguyên_vẹn của dữ_liệu dân_cư trên hệ_thống , Dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được sao lưu thường_xuyên tại cơ_quan quản_lý dữ_liệu Bộ Công_an và lưu_trữ dự_phòng tại trung_tâm sao lưu dự_phòng . 2 . Phục_hồi dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là quá_trình khôi_phục lại dữ_liệu về thời_điểm dữ_liệu trước khi bị lỗi , hư_hỏng hoặc điều_chỉnh không đúng quy_định . Dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được phục_hồi khi dữ_liệu bị phá_huỷ , tấn_công mạng , truy_nhập trái_phép . Theo đó , sao lưu , phục_hồi dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là nhiệm_vụ bắt_buộc của cơ_quan quản_lý để bảo_đảm tính nguyên_vẹn của dữ_liệu dân_cư trên hệ_thống . - Dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được sao lưu thường_xuyên tại cơ_quan quản_lý dữ_liệu Bộ Công_an và lưu_trữ dự_phòng tại trung_tâm sao lưu dự_phòng . - Dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được phục_hồi khi dữ_liệu bị phá_huỷ , tấn_công mạng , truy_nhập trái_phép . Phục_hồi dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là quá_trình khôi_phục lại dữ_liệu về thời_điểm dữ_liệu trước khi bị lỗi , hư_hỏng hoặc điều_chỉnh không đúng quy_định .
207,648
05 nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện Kế_hoạch hành_động quốc_gia chuyển_đổi hệ_thống lương_thực thực_phẩm là gì ?
Ngày 28/03/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 phê_duyệt Kế_hoạch hành_động quốc_gia chuyển_đổi hệ_thống lươ: ... Ngày 28/03/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 phê_duyệt Kế_hoạch hành_động quốc_gia chuyển_đổi hệ_thống lương_thực thực_phẩm minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững ở Việt_Nam đến năm 2030 . Căn_cứ Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 các nhiệm_vụ và giải_pháp được đặt ra để thực_hiện mục_tiêu của Kế_hoạch hành_động quốc_gia chuyển_đổi hệ_thống lương_thực thực_phẩm minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững ở Việt_Nam , bao_gồm : - Rà_soát , đánh_giá và hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách , các quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn cho sản_xuất , chế_biến và tiêu_dùng lương_thực thực_phẩm theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững - Phát_triển hệ_thống cung_ứng đầu_vào cho sản_xuất nông_nghiệp theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững - Phát_triển sản_xuất nông_nghiệp theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững - Phát_triển hệ_thống chế_biến và phân_phối lương_thực thực_phẩm theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững - Thúc_đẩy thực_hành tiêu_dùng lương_thực thực_phẩm theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 28/03/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 phê_duyệt Kế_hoạch hành_động quốc_gia chuyển_đổi hệ_thống lương_thực thực_phẩm minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững ở Việt_Nam đến năm 2030 . Căn_cứ Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 các nhiệm_vụ và giải_pháp được đặt ra để thực_hiện mục_tiêu của Kế_hoạch hành_động quốc_gia chuyển_đổi hệ_thống lương_thực thực_phẩm minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững ở Việt_Nam , bao_gồm : - Rà_soát , đánh_giá và hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách , các quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn cho sản_xuất , chế_biến và tiêu_dùng lương_thực thực_phẩm theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững - Phát_triển hệ_thống cung_ứng đầu_vào cho sản_xuất nông_nghiệp theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững - Phát_triển sản_xuất nông_nghiệp theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững - Phát_triển hệ_thống chế_biến và phân_phối lương_thực thực_phẩm theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững - Thúc_đẩy thực_hành tiêu_dùng lương_thực thực_phẩm theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững ( Hình từ Internet )
207,649
Sẽ xây_dựng chính_sách thúc_đẩy nông_nghiệp sinh_thái , phát thải thấp trong thời_gian tới đúng không ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 , việc rà_soát , đánh_giá và hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách , các quy_trình , tiêu_c: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023, việc rà_soát, đánh_giá và hoàn_thiện cơ_chế, chính_sách, các quy_trình, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn cho sản_xuất, chế_biến và tiêu_dùng lương_thực thực_phẩm theo hướng minh_bạch, trách_nhiệm và bền_vững, là 1 trong những nhiệm_vụ và giải_pháp được đặt ra. Theo đó, nhiệm_vụ này được cụ_thể như sau : - Rà_soát và xây_dựng chính_sách thúc_đẩy nông_nghiệp sinh_thái, phát thải thấp, góp_phần hình_thành các vùng sản_xuất bền_vững theo vùng sinh_thái. - Xây_dựng và phát_triển cơ_chế thúc_đẩy hợp_tác công tư trong đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng, tăng_cường năng_lực quản_trị đối_với hệ_thống lương_thực thực_phẩm gồm hạ_tầng sản_xuất, giao_thông, dịch_vụ hậu_cần, chuỗi cung_ứng công_nghệ lạnh, chợ đầu_mối phân_phối, vùng nguyên_liệu, hạ_tầng công_nghệ cho chuyển_đổi số, sử_dụng năng_lượng tái_tạo, năng_lượng xanh để cải_thiện liên_kết vùng, kết_nối thị_trường và hiện_đại_hoá hệ_thống phân_phối lương_thực thực_phẩm. - Cập_nhật và xây_dựng các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, hướng_dẫn sản_xuất, quy_trình quản_lý chất_lượng, truy_xuất nguồn_gốc đối_với sản_phẩm nông_nghiệp sinh_thái và phát thải thấp. - Xây_dựng và ban_hành cơ_chế, chính_sách hỗ_trợ thúc_đẩy sản_xuất, phân_phối và
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 , việc rà_soát , đánh_giá và hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách , các quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn cho sản_xuất , chế_biến và tiêu_dùng lương_thực thực_phẩm theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững , là 1 trong những nhiệm_vụ và giải_pháp được đặt ra . Theo đó , nhiệm_vụ này được cụ_thể như sau : - Rà_soát và xây_dựng chính_sách thúc_đẩy nông_nghiệp sinh_thái , phát thải thấp , góp_phần hình_thành các vùng sản_xuất bền_vững theo vùng sinh_thái . - Xây_dựng và phát_triển cơ_chế thúc_đẩy hợp_tác công tư trong đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng , tăng_cường năng_lực quản_trị đối_với hệ_thống lương_thực thực_phẩm gồm hạ_tầng sản_xuất , giao_thông , dịch_vụ hậu_cần , chuỗi cung_ứng công_nghệ lạnh , chợ đầu_mối phân_phối , vùng nguyên_liệu , hạ_tầng công_nghệ cho chuyển_đổi số , sử_dụng năng_lượng tái_tạo , năng_lượng xanh để cải_thiện liên_kết vùng , kết_nối thị_trường và hiện_đại_hoá hệ_thống phân_phối lương_thực thực_phẩm . - Cập_nhật và xây_dựng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , hướng_dẫn sản_xuất , quy_trình quản_lý chất_lượng , truy_xuất nguồn_gốc đối_với sản_phẩm nông_nghiệp sinh_thái và phát thải thấp . - Xây_dựng và ban_hành cơ_chế , chính_sách hỗ_trợ thúc_đẩy sản_xuất , phân_phối và tiêu_dùng thực_phẩm xanh , an_toàn và có truy_xuất nguồn_gốc . - Rà_soát và xây_dựng chính_sách nâng cao vai_trò của các hiệp_hội ngành_hàng trong phát_triển chuỗi ngành_hàng nông_lâm thuỷ_sản chủ_lực theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm , bền_vững . - Giám_sát và đánh_giá việc thực_hiện Kế_hoạch hành_động chuyển_đổi hệ_thống lương_thực thực_phẩm minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững , nâng cao hiệu_quả , hiệu_lực thực_hiện Kế_hoạch theo các mục_tiêu đề ra . - Nghiên_cứu đề_xuất thành_lập Đối_tác Chuyển_đổi hệ_thống lương_thực thực_phẩm minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững .
207,650
Sẽ xây_dựng chính_sách thúc_đẩy nông_nghiệp sinh_thái , phát thải thấp trong thời_gian tới đúng không ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 , việc rà_soát , đánh_giá và hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách , các quy_trình , tiêu_c: ... , hướng_dẫn sản_xuất, quy_trình quản_lý chất_lượng, truy_xuất nguồn_gốc đối_với sản_phẩm nông_nghiệp sinh_thái và phát thải thấp. - Xây_dựng và ban_hành cơ_chế, chính_sách hỗ_trợ thúc_đẩy sản_xuất, phân_phối và tiêu_dùng thực_phẩm xanh, an_toàn và có truy_xuất nguồn_gốc. - Rà_soát và xây_dựng chính_sách nâng cao vai_trò của các hiệp_hội ngành_hàng trong phát_triển chuỗi ngành_hàng nông_lâm thuỷ_sản chủ_lực theo hướng minh_bạch, trách_nhiệm, bền_vững. - Giám_sát và đánh_giá việc thực_hiện Kế_hoạch hành_động chuyển_đổi hệ_thống lương_thực thực_phẩm minh_bạch, trách_nhiệm và bền_vững, nâng cao hiệu_quả, hiệu_lực thực_hiện Kế_hoạch theo các mục_tiêu đề ra. - Nghiên_cứu đề_xuất thành_lập Đối_tác Chuyển_đổi hệ_thống lương_thực thực_phẩm minh_bạch, trách_nhiệm và bền_vững.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 , việc rà_soát , đánh_giá và hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách , các quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn cho sản_xuất , chế_biến và tiêu_dùng lương_thực thực_phẩm theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững , là 1 trong những nhiệm_vụ và giải_pháp được đặt ra . Theo đó , nhiệm_vụ này được cụ_thể như sau : - Rà_soát và xây_dựng chính_sách thúc_đẩy nông_nghiệp sinh_thái , phát thải thấp , góp_phần hình_thành các vùng sản_xuất bền_vững theo vùng sinh_thái . - Xây_dựng và phát_triển cơ_chế thúc_đẩy hợp_tác công tư trong đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng , tăng_cường năng_lực quản_trị đối_với hệ_thống lương_thực thực_phẩm gồm hạ_tầng sản_xuất , giao_thông , dịch_vụ hậu_cần , chuỗi cung_ứng công_nghệ lạnh , chợ đầu_mối phân_phối , vùng nguyên_liệu , hạ_tầng công_nghệ cho chuyển_đổi số , sử_dụng năng_lượng tái_tạo , năng_lượng xanh để cải_thiện liên_kết vùng , kết_nối thị_trường và hiện_đại_hoá hệ_thống phân_phối lương_thực thực_phẩm . - Cập_nhật và xây_dựng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , hướng_dẫn sản_xuất , quy_trình quản_lý chất_lượng , truy_xuất nguồn_gốc đối_với sản_phẩm nông_nghiệp sinh_thái và phát thải thấp . - Xây_dựng và ban_hành cơ_chế , chính_sách hỗ_trợ thúc_đẩy sản_xuất , phân_phối và tiêu_dùng thực_phẩm xanh , an_toàn và có truy_xuất nguồn_gốc . - Rà_soát và xây_dựng chính_sách nâng cao vai_trò của các hiệp_hội ngành_hàng trong phát_triển chuỗi ngành_hàng nông_lâm thuỷ_sản chủ_lực theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm , bền_vững . - Giám_sát và đánh_giá việc thực_hiện Kế_hoạch hành_động chuyển_đổi hệ_thống lương_thực thực_phẩm minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững , nâng cao hiệu_quả , hiệu_lực thực_hiện Kế_hoạch theo các mục_tiêu đề ra . - Nghiên_cứu đề_xuất thành_lập Đối_tác Chuyển_đổi hệ_thống lương_thực thực_phẩm minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững .
207,651
Sẽ sớm xây_dựng nền_tảng thông_tin số về thời_tiết , khí_hậu , rủi_ro thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , dự_báo và cảnh_báo dịch_bệnh ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 , nhiệm_vụ phát_triển sản_xuất nông_nghiệp theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền: ... Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023, nhiệm_vụ phát_triển sản_xuất nông_nghiệp theo hướng minh_bạch, trách_nhiệm và bền_vững đã được đề ra như sau : - Triển_khai áp_dụng mã_số vùng trồng, mã_số vùng nuôi đối_với mọi loại cây_trồng, vật_nuôi ; ứng_dụng công_nghệ số trong quản_lý vùng trồng, vùng nuôi, truy_xuất nguồn_gốc đối_với lương_thực thực_phẩm. - Xây_dựng nền_tảng thông_tin số về thời_tiết, khí_hậu, rủi_ro thiên_tai, biến_đổi khí_hậu, dự_báo và cảnh_báo dịch_bệnh, sâu_bệnh và thông_tin thị_trường dễ truy_cập trên diện rộng. - Xây_dựng và chuyển_giao các quy_trình, tiêu_chuẩn sản_xuất nông_nghiệp sinh_thái ( bao_gồm các thực_hành nông_nghiệp tốt, hữu_cơ, tuần_hoàn, nông_lâm kết_hợp, hệ_thống tổng_hợp trồng_trọt - chăn_nuôi, trồng_trọt - thuỷ_sản, nông_nghiệp thuận thiên, bảo_tồn, nông_nghiệp cảnh_quan, nông_nghiệp tái_sinh, nông_nghiệp thông_minh với khí_hậu, quản_lý tổng_hợp sức_khoẻ cây_trồng, vật_nuôi... ) ; gắn sản_xuất nông_nghiệp sinh_thái, phát thải thấp trong liên_kết chuỗi giá_trị, kết_hợp du_lịch sinh_thái, du_lịch nông_nghiệp, du_lịch văn_hoá và ẩm_thực nông_thôn theo hướng đa_dạng vùng / miền và các phương_thức_sản_xuất. - Tăng_cường nghiên_cứu và áp_dụng
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 , nhiệm_vụ phát_triển sản_xuất nông_nghiệp theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững đã được đề ra như sau : - Triển_khai áp_dụng mã_số vùng trồng , mã_số vùng nuôi đối_với mọi loại cây_trồng , vật_nuôi ; ứng_dụng công_nghệ số trong quản_lý vùng trồng , vùng nuôi , truy_xuất nguồn_gốc đối_với lương_thực thực_phẩm . - Xây_dựng nền_tảng thông_tin số về thời_tiết , khí_hậu , rủi_ro thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , dự_báo và cảnh_báo dịch_bệnh , sâu_bệnh và thông_tin thị_trường dễ truy_cập trên diện rộng . - Xây_dựng và chuyển_giao các quy_trình , tiêu_chuẩn sản_xuất nông_nghiệp sinh_thái ( bao_gồm các thực_hành nông_nghiệp tốt , hữu_cơ , tuần_hoàn , nông_lâm kết_hợp , hệ_thống tổng_hợp trồng_trọt - chăn_nuôi , trồng_trọt - thuỷ_sản , nông_nghiệp thuận thiên , bảo_tồn , nông_nghiệp cảnh_quan , nông_nghiệp tái_sinh , nông_nghiệp thông_minh với khí_hậu , quản_lý tổng_hợp sức_khoẻ cây_trồng , vật_nuôi ... ) ; gắn sản_xuất nông_nghiệp sinh_thái , phát thải thấp trong liên_kết chuỗi giá_trị , kết_hợp du_lịch sinh_thái , du_lịch nông_nghiệp , du_lịch văn_hoá và ẩm_thực nông_thôn theo hướng đa_dạng vùng / miền và các phương_thức_sản_xuất . - Tăng_cường nghiên_cứu và áp_dụng công_nghệ số_đối với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và các tổ_chức nông_dân để minh_bạch thông_tin cho hệ_thống lương_thực thực_phẩm nhằm cải_thiện an_toàn thực_phẩm và dinh_dưỡng . - Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ số điều_khiển hệ_thống canh_tác nông_nghiệp chính_xác , theo_dõi phát thải khí nhà_kính cho các chuỗi giá_trị sản_phẩm lương_thực thực_phẩm chủ_lực . - Nâng cao nhận_thức , năng_lực cho người sản_xuất , doanh_nghiệp đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu sản_xuất và cung_ứng theo tiêu_chuẩn an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và dinh_dưỡng ; thực_hiện các giải_pháp kỹ_thuật trong giảm_thiểu thất_thoát và lãng_phí lương_thực thực_phẩm . - Xây_dựng chương_trình phát_triển nông_nghiệp đa_dạng_hoá , nông_nghiệp đảm_bảo dinh_dưỡng ở khu_vực khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tăng_cường khả_năng tiếp_cận và thụ_hưởng lương_thực thực_phẩm đảm_bảo dinh_dưỡng cho khu_vực khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và các đối_tượng dễ bị tổn_thương tại các vùng có nhiều rủi_ro thiên_tai và mất cân_đối về thực_phẩm , dinh_dưỡng . - Tăng_cường điều_phối liên_ngành nhằm ứng_dụng cách tiếp_cận Một sức_khoẻ ( bao_gồm sức_khoẻ con_người , động_vật , cây_trồng , môi_trường ) trong quản_trị chuỗi cung_ứng lương_thực thực_phẩm . - Nâng cao năng_lực quản_trị rủi_ro , năng_lực chống chịu của hệ_thống lương_thực thực_phẩm với các cú sốc kinh_tế , xã_hội và môi_trường , đặc_biệt đối_với các nhóm nghèo và nhóm dễ bị tổn_thương . Tiếp_tục nghiên_cứu hoàn_thiện cơ_chế chính_sách về bảo_hiểm nông_nghiệp phù_hợp với các đối_tượng và vùng miền .
207,652
Sẽ sớm xây_dựng nền_tảng thông_tin số về thời_tiết , khí_hậu , rủi_ro thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , dự_báo và cảnh_báo dịch_bệnh ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 , nhiệm_vụ phát_triển sản_xuất nông_nghiệp theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền: ... trong liên_kết chuỗi giá_trị, kết_hợp du_lịch sinh_thái, du_lịch nông_nghiệp, du_lịch văn_hoá và ẩm_thực nông_thôn theo hướng đa_dạng vùng / miền và các phương_thức_sản_xuất. - Tăng_cường nghiên_cứu và áp_dụng công_nghệ số_đối với doanh_nghiệp, hợp_tác_xã và các tổ_chức nông_dân để minh_bạch thông_tin cho hệ_thống lương_thực thực_phẩm nhằm cải_thiện an_toàn thực_phẩm và dinh_dưỡng. - Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ số điều_khiển hệ_thống canh_tác nông_nghiệp chính_xác, theo_dõi phát thải khí nhà_kính cho các chuỗi giá_trị sản_phẩm lương_thực thực_phẩm chủ_lực. - Nâng cao nhận_thức, năng_lực cho người sản_xuất, doanh_nghiệp đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu sản_xuất và cung_ứng theo tiêu_chuẩn an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và dinh_dưỡng ; thực_hiện các giải_pháp kỹ_thuật trong giảm_thiểu thất_thoát và lãng_phí lương_thực thực_phẩm. - Xây_dựng chương_trình phát_triển nông_nghiệp đa_dạng_hoá, nông_nghiệp đảm_bảo dinh_dưỡng ở khu_vực khó_khăn, vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tăng_cường khả_năng tiếp_cận và thụ_hưởng lương_thực thực_phẩm đảm_bảo dinh_dưỡng cho khu_vực khó_khăn, vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và các đối_tượng dễ bị tổn_thương tại các vùng có nhiều rủi_ro thiên_tai và mất cân_đối về thực_phẩm, dinh_dưỡng. - Tăng_cường điều_phối liên_ngành nhằm ứng_dụng cách tiếp_cận Một sức_khoẻ ( bao_gồm sức_khoẻ con_người, động_vật, cây_trồng, môi_trường ) trong
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 , nhiệm_vụ phát_triển sản_xuất nông_nghiệp theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững đã được đề ra như sau : - Triển_khai áp_dụng mã_số vùng trồng , mã_số vùng nuôi đối_với mọi loại cây_trồng , vật_nuôi ; ứng_dụng công_nghệ số trong quản_lý vùng trồng , vùng nuôi , truy_xuất nguồn_gốc đối_với lương_thực thực_phẩm . - Xây_dựng nền_tảng thông_tin số về thời_tiết , khí_hậu , rủi_ro thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , dự_báo và cảnh_báo dịch_bệnh , sâu_bệnh và thông_tin thị_trường dễ truy_cập trên diện rộng . - Xây_dựng và chuyển_giao các quy_trình , tiêu_chuẩn sản_xuất nông_nghiệp sinh_thái ( bao_gồm các thực_hành nông_nghiệp tốt , hữu_cơ , tuần_hoàn , nông_lâm kết_hợp , hệ_thống tổng_hợp trồng_trọt - chăn_nuôi , trồng_trọt - thuỷ_sản , nông_nghiệp thuận thiên , bảo_tồn , nông_nghiệp cảnh_quan , nông_nghiệp tái_sinh , nông_nghiệp thông_minh với khí_hậu , quản_lý tổng_hợp sức_khoẻ cây_trồng , vật_nuôi ... ) ; gắn sản_xuất nông_nghiệp sinh_thái , phát thải thấp trong liên_kết chuỗi giá_trị , kết_hợp du_lịch sinh_thái , du_lịch nông_nghiệp , du_lịch văn_hoá và ẩm_thực nông_thôn theo hướng đa_dạng vùng / miền và các phương_thức_sản_xuất . - Tăng_cường nghiên_cứu và áp_dụng công_nghệ số_đối với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và các tổ_chức nông_dân để minh_bạch thông_tin cho hệ_thống lương_thực thực_phẩm nhằm cải_thiện an_toàn thực_phẩm và dinh_dưỡng . - Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ số điều_khiển hệ_thống canh_tác nông_nghiệp chính_xác , theo_dõi phát thải khí nhà_kính cho các chuỗi giá_trị sản_phẩm lương_thực thực_phẩm chủ_lực . - Nâng cao nhận_thức , năng_lực cho người sản_xuất , doanh_nghiệp đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu sản_xuất và cung_ứng theo tiêu_chuẩn an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và dinh_dưỡng ; thực_hiện các giải_pháp kỹ_thuật trong giảm_thiểu thất_thoát và lãng_phí lương_thực thực_phẩm . - Xây_dựng chương_trình phát_triển nông_nghiệp đa_dạng_hoá , nông_nghiệp đảm_bảo dinh_dưỡng ở khu_vực khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tăng_cường khả_năng tiếp_cận và thụ_hưởng lương_thực thực_phẩm đảm_bảo dinh_dưỡng cho khu_vực khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và các đối_tượng dễ bị tổn_thương tại các vùng có nhiều rủi_ro thiên_tai và mất cân_đối về thực_phẩm , dinh_dưỡng . - Tăng_cường điều_phối liên_ngành nhằm ứng_dụng cách tiếp_cận Một sức_khoẻ ( bao_gồm sức_khoẻ con_người , động_vật , cây_trồng , môi_trường ) trong quản_trị chuỗi cung_ứng lương_thực thực_phẩm . - Nâng cao năng_lực quản_trị rủi_ro , năng_lực chống chịu của hệ_thống lương_thực thực_phẩm với các cú sốc kinh_tế , xã_hội và môi_trường , đặc_biệt đối_với các nhóm nghèo và nhóm dễ bị tổn_thương . Tiếp_tục nghiên_cứu hoàn_thiện cơ_chế chính_sách về bảo_hiểm nông_nghiệp phù_hợp với các đối_tượng và vùng miền .
207,653
Sẽ sớm xây_dựng nền_tảng thông_tin số về thời_tiết , khí_hậu , rủi_ro thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , dự_báo và cảnh_báo dịch_bệnh ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 , nhiệm_vụ phát_triển sản_xuất nông_nghiệp theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền: ... rủi_ro thiên_tai và mất cân_đối về thực_phẩm, dinh_dưỡng. - Tăng_cường điều_phối liên_ngành nhằm ứng_dụng cách tiếp_cận Một sức_khoẻ ( bao_gồm sức_khoẻ con_người, động_vật, cây_trồng, môi_trường ) trong quản_trị chuỗi cung_ứng lương_thực thực_phẩm. - Nâng cao năng_lực quản_trị rủi_ro, năng_lực chống chịu của hệ_thống lương_thực thực_phẩm với các cú sốc kinh_tế, xã_hội và môi_trường, đặc_biệt đối_với các nhóm nghèo và nhóm dễ bị tổn_thương. Tiếp_tục nghiên_cứu hoàn_thiện cơ_chế chính_sách về bảo_hiểm nông_nghiệp phù_hợp với các đối_tượng và vùng miền.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 300 / QĐ-TTg năm 2023 , nhiệm_vụ phát_triển sản_xuất nông_nghiệp theo hướng minh_bạch , trách_nhiệm và bền_vững đã được đề ra như sau : - Triển_khai áp_dụng mã_số vùng trồng , mã_số vùng nuôi đối_với mọi loại cây_trồng , vật_nuôi ; ứng_dụng công_nghệ số trong quản_lý vùng trồng , vùng nuôi , truy_xuất nguồn_gốc đối_với lương_thực thực_phẩm . - Xây_dựng nền_tảng thông_tin số về thời_tiết , khí_hậu , rủi_ro thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , dự_báo và cảnh_báo dịch_bệnh , sâu_bệnh và thông_tin thị_trường dễ truy_cập trên diện rộng . - Xây_dựng và chuyển_giao các quy_trình , tiêu_chuẩn sản_xuất nông_nghiệp sinh_thái ( bao_gồm các thực_hành nông_nghiệp tốt , hữu_cơ , tuần_hoàn , nông_lâm kết_hợp , hệ_thống tổng_hợp trồng_trọt - chăn_nuôi , trồng_trọt - thuỷ_sản , nông_nghiệp thuận thiên , bảo_tồn , nông_nghiệp cảnh_quan , nông_nghiệp tái_sinh , nông_nghiệp thông_minh với khí_hậu , quản_lý tổng_hợp sức_khoẻ cây_trồng , vật_nuôi ... ) ; gắn sản_xuất nông_nghiệp sinh_thái , phát thải thấp trong liên_kết chuỗi giá_trị , kết_hợp du_lịch sinh_thái , du_lịch nông_nghiệp , du_lịch văn_hoá và ẩm_thực nông_thôn theo hướng đa_dạng vùng / miền và các phương_thức_sản_xuất . - Tăng_cường nghiên_cứu và áp_dụng công_nghệ số_đối với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và các tổ_chức nông_dân để minh_bạch thông_tin cho hệ_thống lương_thực thực_phẩm nhằm cải_thiện an_toàn thực_phẩm và dinh_dưỡng . - Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ số điều_khiển hệ_thống canh_tác nông_nghiệp chính_xác , theo_dõi phát thải khí nhà_kính cho các chuỗi giá_trị sản_phẩm lương_thực thực_phẩm chủ_lực . - Nâng cao nhận_thức , năng_lực cho người sản_xuất , doanh_nghiệp đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu sản_xuất và cung_ứng theo tiêu_chuẩn an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và dinh_dưỡng ; thực_hiện các giải_pháp kỹ_thuật trong giảm_thiểu thất_thoát và lãng_phí lương_thực thực_phẩm . - Xây_dựng chương_trình phát_triển nông_nghiệp đa_dạng_hoá , nông_nghiệp đảm_bảo dinh_dưỡng ở khu_vực khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tăng_cường khả_năng tiếp_cận và thụ_hưởng lương_thực thực_phẩm đảm_bảo dinh_dưỡng cho khu_vực khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và các đối_tượng dễ bị tổn_thương tại các vùng có nhiều rủi_ro thiên_tai và mất cân_đối về thực_phẩm , dinh_dưỡng . - Tăng_cường điều_phối liên_ngành nhằm ứng_dụng cách tiếp_cận Một sức_khoẻ ( bao_gồm sức_khoẻ con_người , động_vật , cây_trồng , môi_trường ) trong quản_trị chuỗi cung_ứng lương_thực thực_phẩm . - Nâng cao năng_lực quản_trị rủi_ro , năng_lực chống chịu của hệ_thống lương_thực thực_phẩm với các cú sốc kinh_tế , xã_hội và môi_trường , đặc_biệt đối_với các nhóm nghèo và nhóm dễ bị tổn_thương . Tiếp_tục nghiên_cứu hoàn_thiện cơ_chế chính_sách về bảo_hiểm nông_nghiệp phù_hợp với các đối_tượng và vùng miền .
207,654
Khi quảng_cáo sản_phẩm thì tổ_chức có được phép sử_dụng từ TỐT NHẤT hay không ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động quảng_cáo như sau : ... Hành_vi cấm trong hoạt_động quảng_cáo 1. Quảng_cáo những sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ quy_định tại Điều 7 của Luật này. 2. Quảng_cáo làm tiết_lộ bí_mật nhà_nước, phương_hại đến độc_lập, chủ_quyền quốc_gia, an_ninh, quốc_phòng. 3. Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ, trái với truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam. 4. Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị, trật_tự an_toàn giao_thông, an_toàn xã_hội. 5. Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ, Quốc_huy, Quốc_ca, Đảng_kỳ, anh_hùng dân_tộc, danh_nhân văn_hoá, lãnh_tụ, lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước. 6. Quảng_cáo có tính_chất kỳ_thị dân_tộc, phân_biệt chủng_tộc, xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng, tôn_giáo, định_kiến về giới, về người khuyết_tật. 7. Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín, danh_dự, nhân_phẩm của tổ_chức, cá_nhân. 8. Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh, lời_nói, chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý, trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép. 9. Quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh, khả_năng cung_cấp sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm, hàng_hoá,
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động quảng_cáo như sau : Hành_vi cấm trong hoạt_động quảng_cáo 1 . Quảng_cáo những sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại Điều 7 của Luật này . 2 . Quảng_cáo làm tiết_lộ bí_mật nhà_nước , phương_hại đến độc_lập , chủ_quyền quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng . 3 . Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ , trái với truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . 4 . Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị , trật_tự an_toàn giao_thông , an_toàn xã_hội . 5 . Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ , Quốc_huy , Quốc_ca , Đảng_kỳ , anh_hùng dân_tộc , danh_nhân văn_hoá , lãnh_tụ , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước . 6 . Quảng_cáo có tính_chất kỳ_thị dân_tộc , phân_biệt chủng_tộc , xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , định_kiến về giới , về người khuyết_tật . 7 . Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín , danh_dự , nhân_phẩm của tổ_chức , cá_nhân . 8 . Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh , lời_nói , chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý , trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép . 9 . Quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; về số_lượng , chất_lượng , giá , công_dụng , kiểu_dáng , bao_bì , nhãn_hiệu , xuất_xứ , chủng_loại , phương_thức phục_vụ , thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố . 10 . Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của mình với giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại của tổ_chức , cá_nhân khác . 11 . Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . 12 . Quảng_cáo có nội_dung cạnh_tranh không lành_mạnh theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . 13 . Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . 14 . Quảng_cáo tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ , lời_nói , hành_động trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ , an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em . 15 . Ép_buộc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn . 16 . Treo , đặt , dán , vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện , trụ điện , cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng . Từ quy_định trên thì pháp_luật không nghiêm_cấm việc quảng_cáo sản_phẩm mà có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự . Tuy_nhiên , tổ_chức thực_hiện quảng_cáo sản_phẩm với các từ_ngữ nêu trên cần phải có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh sản_phẩm của mình hiện_nay là tốt nhất so với các sản_phẩm cùng loại . ( Hình từ Internet )
207,655
Khi quảng_cáo sản_phẩm thì tổ_chức có được phép sử_dụng từ TỐT NHẤT hay không ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động quảng_cáo như sau : ... được pháp_luật cho_phép. 9. Quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh, khả_năng cung_cấp sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ ; về số_lượng, chất_lượng, giá, công_dụng, kiểu_dáng, bao_bì, nhãn_hiệu, xuất_xứ, chủng_loại, phương_thức phục_vụ, thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố. 10. Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả, chất_lượng, hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ của mình với giá_cả, chất_lượng, hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ cùng loại của tổ_chức, cá_nhân khác. 11. Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ”, “ duy_nhất ”, “ tốt nhất ”, “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. 12. Quảng_cáo có nội_dung cạnh_tranh không lành_mạnh theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh. 13. Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. 14. Quảng_cáo tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ, lời_nói, hành_động trái với đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục ; gây
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động quảng_cáo như sau : Hành_vi cấm trong hoạt_động quảng_cáo 1 . Quảng_cáo những sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại Điều 7 của Luật này . 2 . Quảng_cáo làm tiết_lộ bí_mật nhà_nước , phương_hại đến độc_lập , chủ_quyền quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng . 3 . Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ , trái với truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . 4 . Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị , trật_tự an_toàn giao_thông , an_toàn xã_hội . 5 . Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ , Quốc_huy , Quốc_ca , Đảng_kỳ , anh_hùng dân_tộc , danh_nhân văn_hoá , lãnh_tụ , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước . 6 . Quảng_cáo có tính_chất kỳ_thị dân_tộc , phân_biệt chủng_tộc , xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , định_kiến về giới , về người khuyết_tật . 7 . Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín , danh_dự , nhân_phẩm của tổ_chức , cá_nhân . 8 . Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh , lời_nói , chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý , trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép . 9 . Quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; về số_lượng , chất_lượng , giá , công_dụng , kiểu_dáng , bao_bì , nhãn_hiệu , xuất_xứ , chủng_loại , phương_thức phục_vụ , thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố . 10 . Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của mình với giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại của tổ_chức , cá_nhân khác . 11 . Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . 12 . Quảng_cáo có nội_dung cạnh_tranh không lành_mạnh theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . 13 . Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . 14 . Quảng_cáo tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ , lời_nói , hành_động trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ , an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em . 15 . Ép_buộc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn . 16 . Treo , đặt , dán , vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện , trụ điện , cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng . Từ quy_định trên thì pháp_luật không nghiêm_cấm việc quảng_cáo sản_phẩm mà có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự . Tuy_nhiên , tổ_chức thực_hiện quảng_cáo sản_phẩm với các từ_ngữ nêu trên cần phải có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh sản_phẩm của mình hiện_nay là tốt nhất so với các sản_phẩm cùng loại . ( Hình từ Internet )
207,656
Khi quảng_cáo sản_phẩm thì tổ_chức có được phép sử_dụng từ TỐT NHẤT hay không ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động quảng_cáo như sau : ... của pháp_luật về cạnh_tranh. 13. Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. 14. Quảng_cáo tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ, lời_nói, hành_động trái với đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ, an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em. 15. Ép_buộc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn. 16. Treo, đặt, dán, vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện, trụ điện, cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng. Từ quy_định trên thì pháp_luật không nghiêm_cấm việc quảng_cáo sản_phẩm mà có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ”, “ duy_nhất ”, “ tốt nhất ”, “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự. Tuy_nhiên, tổ_chức thực_hiện quảng_cáo sản_phẩm với các từ_ngữ nêu trên cần phải có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh sản_phẩm của mình hiện_nay là tốt nhất so với các sản_phẩm cùng loại. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động quảng_cáo như sau : Hành_vi cấm trong hoạt_động quảng_cáo 1 . Quảng_cáo những sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại Điều 7 của Luật này . 2 . Quảng_cáo làm tiết_lộ bí_mật nhà_nước , phương_hại đến độc_lập , chủ_quyền quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng . 3 . Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ , trái với truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . 4 . Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị , trật_tự an_toàn giao_thông , an_toàn xã_hội . 5 . Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ , Quốc_huy , Quốc_ca , Đảng_kỳ , anh_hùng dân_tộc , danh_nhân văn_hoá , lãnh_tụ , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước . 6 . Quảng_cáo có tính_chất kỳ_thị dân_tộc , phân_biệt chủng_tộc , xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , định_kiến về giới , về người khuyết_tật . 7 . Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín , danh_dự , nhân_phẩm của tổ_chức , cá_nhân . 8 . Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh , lời_nói , chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý , trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép . 9 . Quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; về số_lượng , chất_lượng , giá , công_dụng , kiểu_dáng , bao_bì , nhãn_hiệu , xuất_xứ , chủng_loại , phương_thức phục_vụ , thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố . 10 . Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của mình với giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại của tổ_chức , cá_nhân khác . 11 . Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . 12 . Quảng_cáo có nội_dung cạnh_tranh không lành_mạnh theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . 13 . Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . 14 . Quảng_cáo tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ , lời_nói , hành_động trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ , an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em . 15 . Ép_buộc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn . 16 . Treo , đặt , dán , vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện , trụ điện , cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng . Từ quy_định trên thì pháp_luật không nghiêm_cấm việc quảng_cáo sản_phẩm mà có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự . Tuy_nhiên , tổ_chức thực_hiện quảng_cáo sản_phẩm với các từ_ngữ nêu trên cần phải có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh sản_phẩm của mình hiện_nay là tốt nhất so với các sản_phẩm cùng loại . ( Hình từ Internet )
207,657
Quảng_cáo sản_phẩm có sử_dụng từ TỐT NHẤT thì cần phải cung_cấp những tài_liệu chứng_minh nào ?
Theo khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 10/2013/TT-BVHTTDL quy_định về tài_liệu hợp_pháp cần cung_cấp khi quảng_cáo sản phầm như sau : ... Tài_liệu hợp_pháp 1. Tài_liệu hợp_pháp quy_định tại khoản 11 Điều 8 của Luật quảng_cáo bao_gồm : a ) Kết_quả khảo_sát thị_trường của các tổ_chức được thành lập và hoạt động hợp pháp có chức_năng nghiên_cứu thị_trường ; b ) Giấy chứng_nhận hoặc các giấy_tờ tương_tự tại các cuộc thi, triển_lãm có quy_mô khu_vực hoặc toàn_quốc bình_chọn và công_nhận các loại sản phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ đó là “ nhất ”, “ duy_nhất ”, “ tốt nhất ”, “ số_một ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự.... 3. Trên sản phẩm quảng cáo phải thể hiện đầy đủ, ro<unk> ràng, chính xác tên tài liệu hợp pháp quy định tại Khoản 1 Điều này. Theo đó, khi quảng_cáo sản_phẩm có sử_dụng từ " Tốt nhất
None
1
Theo khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 10/2013/TT-BVHTTDL quy_định về tài_liệu hợp_pháp cần cung_cấp khi quảng_cáo sản phầm như sau : Tài_liệu hợp_pháp 1 . Tài_liệu hợp_pháp quy_định tại khoản 11 Điều 8 của Luật quảng_cáo bao_gồm : a ) Kết_quả khảo_sát thị_trường của các tổ_chức được thành lập và hoạt động hợp pháp có chức_năng nghiên_cứu thị_trường ; b ) Giấy chứng_nhận hoặc các giấy_tờ tương_tự tại các cuộc thi , triển_lãm có quy_mô khu_vực hoặc toàn_quốc bình_chọn và công_nhận các loại sản phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đó là “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự . ... 3 . Trên sản phẩm quảng cáo phải thể hiện đầy đủ , rõ ràng , chính xác tên tài liệu hợp pháp quy định tại Khoản 1 Điều này . Theo đó , khi quảng_cáo sản_phẩm có sử_dụng từ " Tốt nhất " thì tổ_chức cần phải cung_cấp các tài_liệu hợp_pháp sau : - Kết_quả khảo_sát thị_trường của các tổ_chức được thành lập và hoạt động hợp pháp có chức_năng nghiên_cứu thị_trường ; - Giấy chứng_nhận hoặc các giấy_tờ tương_tự tại các cuộc thi , triển_lãm có quy_mô khu_vực hoặc toàn_quốc bình_chọn và công_nhận các loại sản phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đó là “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự . Trên sản phẩm quảng cáo phải thể hiện đầy đủ , rõ ràng , chính xác tên tài liệu hợp pháp nêu trên .
207,658
Quảng_cáo sản_phẩm có sử_dụng từ TỐT NHẤT thì cần phải cung_cấp những tài_liệu chứng_minh nào ?
Theo khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 10/2013/TT-BVHTTDL quy_định về tài_liệu hợp_pháp cần cung_cấp khi quảng_cáo sản phầm như sau : ... quy định tại Khoản 1 Điều này. Theo đó, khi quảng_cáo sản_phẩm có sử_dụng từ " Tốt nhất " thì tổ_chức cần phải cung_cấp các tài_liệu hợp_pháp sau : - Kết_quả khảo_sát thị_trường của các tổ_chức được thành lập và hoạt động hợp pháp có chức_năng nghiên_cứu thị_trường ; - Giấy chứng_nhận hoặc các giấy_tờ tương_tự tại các cuộc thi, triển_lãm có quy_mô khu_vực hoặc toàn_quốc bình_chọn và công_nhận các loại sản phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ đó là “ nhất ”, “ duy_nhất ”, “ tốt nhất ”, “ số_một ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự. Trên sản phẩm quảng cáo phải thể hiện đầy đủ, ro<unk> ràng, chính xác tên tài liệu hợp pháp nêu trên.
None
1
Theo khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 10/2013/TT-BVHTTDL quy_định về tài_liệu hợp_pháp cần cung_cấp khi quảng_cáo sản phầm như sau : Tài_liệu hợp_pháp 1 . Tài_liệu hợp_pháp quy_định tại khoản 11 Điều 8 của Luật quảng_cáo bao_gồm : a ) Kết_quả khảo_sát thị_trường của các tổ_chức được thành lập và hoạt động hợp pháp có chức_năng nghiên_cứu thị_trường ; b ) Giấy chứng_nhận hoặc các giấy_tờ tương_tự tại các cuộc thi , triển_lãm có quy_mô khu_vực hoặc toàn_quốc bình_chọn và công_nhận các loại sản phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đó là “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự . ... 3 . Trên sản phẩm quảng cáo phải thể hiện đầy đủ , rõ ràng , chính xác tên tài liệu hợp pháp quy định tại Khoản 1 Điều này . Theo đó , khi quảng_cáo sản_phẩm có sử_dụng từ " Tốt nhất " thì tổ_chức cần phải cung_cấp các tài_liệu hợp_pháp sau : - Kết_quả khảo_sát thị_trường của các tổ_chức được thành lập và hoạt động hợp pháp có chức_năng nghiên_cứu thị_trường ; - Giấy chứng_nhận hoặc các giấy_tờ tương_tự tại các cuộc thi , triển_lãm có quy_mô khu_vực hoặc toàn_quốc bình_chọn và công_nhận các loại sản phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đó là “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự . Trên sản phẩm quảng cáo phải thể hiện đầy đủ , rõ ràng , chính xác tên tài liệu hợp pháp nêu trên .
207,659
Quảng_cáo sản_phẩm có sử_dụng từ TỐT NHẤT thì cần phải cung_cấp những tài_liệu chứng_minh nào ?
Theo khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 10/2013/TT-BVHTTDL quy_định về tài_liệu hợp_pháp cần cung_cấp khi quảng_cáo sản phầm như sau : ... ng, chính xác tên tài liệu hợp pháp nêu trên.
None
1
Theo khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 10/2013/TT-BVHTTDL quy_định về tài_liệu hợp_pháp cần cung_cấp khi quảng_cáo sản phầm như sau : Tài_liệu hợp_pháp 1 . Tài_liệu hợp_pháp quy_định tại khoản 11 Điều 8 của Luật quảng_cáo bao_gồm : a ) Kết_quả khảo_sát thị_trường của các tổ_chức được thành lập và hoạt động hợp pháp có chức_năng nghiên_cứu thị_trường ; b ) Giấy chứng_nhận hoặc các giấy_tờ tương_tự tại các cuộc thi , triển_lãm có quy_mô khu_vực hoặc toàn_quốc bình_chọn và công_nhận các loại sản phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đó là “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự . ... 3 . Trên sản phẩm quảng cáo phải thể hiện đầy đủ , rõ ràng , chính xác tên tài liệu hợp pháp quy định tại Khoản 1 Điều này . Theo đó , khi quảng_cáo sản_phẩm có sử_dụng từ " Tốt nhất " thì tổ_chức cần phải cung_cấp các tài_liệu hợp_pháp sau : - Kết_quả khảo_sát thị_trường của các tổ_chức được thành lập và hoạt động hợp pháp có chức_năng nghiên_cứu thị_trường ; - Giấy chứng_nhận hoặc các giấy_tờ tương_tự tại các cuộc thi , triển_lãm có quy_mô khu_vực hoặc toàn_quốc bình_chọn và công_nhận các loại sản phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đó là “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự . Trên sản phẩm quảng cáo phải thể hiện đầy đủ , rõ ràng , chính xác tên tài liệu hợp pháp nêu trên .
207,660
Việc sử_dụng từ TỐT NHẤT khi quảng_cáo sản_phẩm có thời_hạn sử_dụng hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 10/2013/TT-BVHTTDL quy_định về thời_hạn sử_dụng từ " Tốt nhất " trong hoạt_động quảng_cáo sản_phẩm như sau : ... Tài_liệu hợp_pháp .. 2 . Thời_gian sử_dụng tài liệu hợp pháp chứng minh từ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự trên các sản_phẩm quảng_cáo là 01 ( một ) năm kể từ ngày tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy chứng_nhận hoặc nhận kết_quả khảo_sát thị_trường . ... Như_vậy , việc sử_dụng từ " Tốt nhất " trong hoạt_động quảng_cáo là có thời_hạn , đối_tượng được quy_định thời_hạn sử_dụng ở đây là tài_liệu hợp_pháp để chứng_minh sản_phẩm là tốt nhất . Thời_gian sử_dụng tài liệu hợp pháp chứng minh từ “ Tốt nhất ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự trên các sản_phẩm quảng_cáo là 01 ( một ) năm kể từ ngày tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận hoặc nhận kết_quả khảo_sát thị_trường .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 10/2013/TT-BVHTTDL quy_định về thời_hạn sử_dụng từ " Tốt nhất " trong hoạt_động quảng_cáo sản_phẩm như sau : Tài_liệu hợp_pháp .. 2 . Thời_gian sử_dụng tài liệu hợp pháp chứng minh từ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự trên các sản_phẩm quảng_cáo là 01 ( một ) năm kể từ ngày tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy chứng_nhận hoặc nhận kết_quả khảo_sát thị_trường . ... Như_vậy , việc sử_dụng từ " Tốt nhất " trong hoạt_động quảng_cáo là có thời_hạn , đối_tượng được quy_định thời_hạn sử_dụng ở đây là tài_liệu hợp_pháp để chứng_minh sản_phẩm là tốt nhất . Thời_gian sử_dụng tài liệu hợp pháp chứng minh từ “ Tốt nhất ” hoặc các từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự trên các sản_phẩm quảng_cáo là 01 ( một ) năm kể từ ngày tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận hoặc nhận kết_quả khảo_sát thị_trường .
207,661
Người điều_khiển xe_tải khi cho xe vượt lên phía trước thì cần phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ Điều 14 Luật giao_thông đường_bộ 2008 thì người điều_khiển xe_tải khi cho xe vượt lên phía trước thì cần phải đảm_bảo những yêu_cầu ( 1 ) Khi x: ... Căn_cứ Điều 14 Luật giao_thông đường_bộ 2008 thì người điều_khiển xe_tải khi cho xe vượt lên phía trước thì cần phải đảm_bảo những yêu_cầu ( 1 ) Khi xin vượt phải có báo_hiệu bằng đèn hoặc còi ; trong đô_thị và khu đông dân_cư từ 22 giờ đến 5 giờ chỉ được báo_hiệu xin vượt bằng đèn. ( 2 ) Xe xin vượt chỉ được vượt khi không có chướng_ngại_vật phía trước, không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt, xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải. ( 3 ) Khi vượt, các xe phải vượt về bên trái, trừ các trường_hợp sau đây thì được phép vượt bên phải : - Khi xe phía trước có tín_hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái ; - Khi xe_điện đang chạy giữa đường ; - Khi xe chuyên_dùng đang làm_việc trên đường mà không_thể vượt bên trái được. ( 4 ) Không được vượt xe khi có một trong các trường_hợp sau đây : - Không bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Trên cầu hẹp có một làn
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật giao_thông đường_bộ 2008 thì người điều_khiển xe_tải khi cho xe vượt lên phía trước thì cần phải đảm_bảo những yêu_cầu ( 1 ) Khi xin vượt phải có báo_hiệu bằng đèn hoặc còi ; trong đô_thị và khu đông dân_cư từ 22 giờ đến 5 giờ chỉ được báo_hiệu xin vượt bằng đèn . ( 2 ) Xe xin vượt chỉ được vượt khi không có chướng_ngại_vật phía trước , không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt , xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải . ( 3 ) Khi vượt , các xe phải vượt về bên trái , trừ các trường_hợp sau đây thì được phép vượt bên phải : - Khi xe phía trước có tín_hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái ; - Khi xe_điện đang chạy giữa đường ; - Khi xe chuyên_dùng đang làm_việc trên đường mà không_thể vượt bên trái được . ( 4 ) Không được vượt xe khi có một trong các trường_hợp sau đây : - Không bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Trên cầu hẹp có một làn xe ; - Đường vòng , đầu dốc và các vị_trí có tầm nhìn hạn_chế ; - Nơi đường giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; - Khi điều_kiện thời_tiết hoặc đường_không bảo_đảm an_toàn cho việc vượt ; - Xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . Lưu_ý : Khi có xe xin vượt , nếu đủ điều_kiện an_toàn , người điều_khiển phương_tiện phía trước phải giảm tốc_độ , đi_sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua , không được gây trở_ngại đối_với xe xin vượt . ( Hình từ Internet )
207,662
Người điều_khiển xe_tải khi cho xe vượt lên phía trước thì cần phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ Điều 14 Luật giao_thông đường_bộ 2008 thì người điều_khiển xe_tải khi cho xe vượt lên phía trước thì cần phải đảm_bảo những yêu_cầu ( 1 ) Khi x: ... Không được vượt xe khi có một trong các trường_hợp sau đây : - Không bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Trên cầu hẹp có một làn xe ; - Đường vòng, đầu dốc và các vị_trí có tầm nhìn hạn_chế ; - Nơi đường giao nhau, đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; - Khi điều_kiện thời_tiết hoặc đường_không bảo_đảm an_toàn cho việc vượt ; - Xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ. Lưu_ý : Khi có xe xin vượt, nếu đủ điều_kiện an_toàn, người điều_khiển phương_tiện phía trước phải giảm tốc_độ, đi_sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được gây trở_ngại đối_với xe xin vượt. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật giao_thông đường_bộ 2008 thì người điều_khiển xe_tải khi cho xe vượt lên phía trước thì cần phải đảm_bảo những yêu_cầu ( 1 ) Khi xin vượt phải có báo_hiệu bằng đèn hoặc còi ; trong đô_thị và khu đông dân_cư từ 22 giờ đến 5 giờ chỉ được báo_hiệu xin vượt bằng đèn . ( 2 ) Xe xin vượt chỉ được vượt khi không có chướng_ngại_vật phía trước , không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt , xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải . ( 3 ) Khi vượt , các xe phải vượt về bên trái , trừ các trường_hợp sau đây thì được phép vượt bên phải : - Khi xe phía trước có tín_hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái ; - Khi xe_điện đang chạy giữa đường ; - Khi xe chuyên_dùng đang làm_việc trên đường mà không_thể vượt bên trái được . ( 4 ) Không được vượt xe khi có một trong các trường_hợp sau đây : - Không bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Trên cầu hẹp có một làn xe ; - Đường vòng , đầu dốc và các vị_trí có tầm nhìn hạn_chế ; - Nơi đường giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; - Khi điều_kiện thời_tiết hoặc đường_không bảo_đảm an_toàn cho việc vượt ; - Xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . Lưu_ý : Khi có xe xin vượt , nếu đủ điều_kiện an_toàn , người điều_khiển phương_tiện phía trước phải giảm tốc_độ , đi_sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua , không được gây trở_ngại đối_với xe xin vượt . ( Hình từ Internet )
207,663
Người điều_khiển xe_tải vượt xe không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 5 Nghị đinh 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về việc vượt xe không đúng quy: ... Căn_cứ khoản 7 Điều 5 Nghị đinh 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về việc vượt xe không đúng quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 7. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát, điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe, lùi xe, tránh xe, vượt xe, chuyển_hướng, chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường, làn_đường, không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 5 Nghị đinh 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về việc vượt xe không đúng quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; b ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; chạy quá tốc_độ đuổi nhau trên đường_bộ ; dùng chân điều_khiển vô_lăng xe khi xe đang chạy trên đường ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 35 km/h ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc . ... Như_vậy , trong trường_hợp người điều_khiển xe_tải vượt xe không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng .
207,664
Người điều_khiển xe_tải vượt xe không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 5 Nghị đinh 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về việc vượt xe không đúng quy: ... đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; b ) Điều_khiển xe lạng_lách, đánh_võng ; chạy quá tốc_độ đuổi nhau trên đường_bộ ; dùng chân điều_khiển vô_lăng xe khi xe đang chạy trên đường ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 35 km/h ; d ) Dừng xe, đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe, đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc.... Như_vậy, trong trường_hợp người điều_khiển xe_tải vượt xe không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng.
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 5 Nghị đinh 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về việc vượt xe không đúng quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; b ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; chạy quá tốc_độ đuổi nhau trên đường_bộ ; dùng chân điều_khiển vô_lăng xe khi xe đang chạy trên đường ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 35 km/h ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc . ... Như_vậy , trong trường_hợp người điều_khiển xe_tải vượt xe không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng .
207,665
Người điều_khiển xe_tải vượt xe không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông làm chết 03 người thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : ... Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1. Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.... 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500@@
None
1
Căn_cứ Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . ... 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . ... 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , trong trường_hợp người điều_khiển xe_tải vượt xe không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông làm chết 03 người thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự từ 07 năm đến 15 năm tù . Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
207,666
Người điều_khiển xe_tải vượt xe không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông làm chết 03 người thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : ... hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên.... 5. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, trong trường_hợp người điều_khiển xe_tải vượt xe không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông làm chết 03 người thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự từ 07 năm đến 15 năm tù. Ngoài_ra, người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm.
None
1
Căn_cứ Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . ... 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . ... 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , trong trường_hợp người điều_khiển xe_tải vượt xe không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông làm chết 03 người thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự từ 07 năm đến 15 năm tù . Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
207,667
Sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp thì doanh_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 4 , khoản 5 Điều 24 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về quản_lý máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_: ... Căn_cứ điểm b khoản 4, khoản 5 Điều 24 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về quản_lý máy_móc, thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_lá như sau : Hành_vi vi_phạm về quản_lý máy_móc, thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_lá... 4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua, bán, thuê, cho thuê hoặc thực_hiện các hình_thức chuyển quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng máy_móc, thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_lá không đúng quy_định ; b ) Nhập_khẩu máy_móc, thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá không đúng quy_định hoặc sử_dụng máy_móc, thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp. 5. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này.... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 4. Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 4 , khoản 5 Điều 24 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về quản_lý máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_lá như sau : Hành_vi vi_phạm về quản_lý máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_lá ... 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán , thuê , cho thuê hoặc thực_hiện các hình_thức chuyển quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_lá không đúng quy_định ; b ) Nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá không đúng quy_định hoặc sử_dụng máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm . Thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá ( Hình từ Internet )
207,668
Sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp thì doanh_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 4 , khoản 5 Điều 24 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về quản_lý máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_: ... sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 4. Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất, buôn_bán hàng giả, hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 68, Điều 70, khoản 6, 7, 8, 9 Điều 73 và khoản 6, 7, 8 Điều 77 của Nghị_định này. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 4 , khoản 5 Điều 24 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về quản_lý máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_lá như sau : Hành_vi vi_phạm về quản_lý máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_lá ... 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán , thuê , cho thuê hoặc thực_hiện các hình_thức chuyển quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_lá không đúng quy_định ; b ) Nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá không đúng quy_định hoặc sử_dụng máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm . Thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá ( Hình từ Internet )
207,669
Sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp thì doanh_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 4 , khoản 5 Điều 24 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về quản_lý máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_: ... thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm. Thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 4 , khoản 5 Điều 24 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về quản_lý máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_lá như sau : Hành_vi vi_phạm về quản_lý máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_lá ... 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán , thuê , cho thuê hoặc thực_hiện các hình_thức chuyển quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành sản_xuất thuốc_lá không đúng quy_định ; b ) Nhập_khẩu máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá không đúng quy_định hoặc sử_dụng máy_móc , thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm . Thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá ( Hình từ Internet )
207,670
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp không ?
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này.... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này.... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_II@@
None
1
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này .
207,671
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp không ?
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này.
None
1
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này .
207,672
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp là 01 năm .
207,673
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp là 01 năm .
207,674
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp là 01 năm.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp sử_dụng thiết_bị chuyên_ngành thuốc_lá nhập_khẩu không có nguồn_gốc hợp_pháp là 01 năm .
207,675
Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào Điều 22 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : ... Nguyên_tắc 1. Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp : a ) Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng ; b ) Thành_lập đơn_vị mới ; c ) Kết_thúc khoá huấn_luyện chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; d ) Trong lễ bế_giảng, phong cấp, thăng cấp_bậc hàm cho học_sinh, sinh_viên ( sau đây gọi chung là học_viên ) hệ đào_tạo chính_quy tốt_nghiệp ra trường. 2. Cấp tổ_chức Lễ tuyên_thệ a ) Cấp nào ra quyết_định giao nhiệm_vụ đặc_biệt, thành_lập đơn_vị mới, kết_thúc khoá huấn_luyện, bế_giảng khoá học cấp đó tổ_chức Lễ tuyên_thệ. b ) Cấp ra quyết_định có_thể uỷ_quyền cho đơn_vị cấp dưới tổ_chức Lễ tuyên_thệ. 3. Nội_dung lời tuyên_thệ Căn_cứ nội_dung 5 lời thề danh_dự của Công_an nhân_dân Việt_Nam và chức_năng, nhiệm_vụ được giao để chuẩn_bị nội_dung lời tuyên_thệ cho phù_hợp. Như_vậy, Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp : - Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng ; - Thành_lập đơn_vị mới ; - Kết_thúc khoá huấn_luyện chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; - Trong lễ bế_giảng, phong cấp, thăng cấp_bậc hàm cho học_sinh,
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : Nguyên_tắc 1 . Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp : a ) Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng ; b ) Thành_lập đơn_vị mới ; c ) Kết_thúc khoá huấn_luyện chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; d ) Trong lễ bế_giảng , phong cấp , thăng cấp_bậc hàm cho học_sinh , sinh_viên ( sau đây gọi chung là học_viên ) hệ đào_tạo chính_quy tốt_nghiệp ra trường . 2 . Cấp tổ_chức Lễ tuyên_thệ a ) Cấp nào ra quyết_định giao nhiệm_vụ đặc_biệt , thành_lập đơn_vị mới , kết_thúc khoá huấn_luyện , bế_giảng khoá học cấp đó tổ_chức Lễ tuyên_thệ . b ) Cấp ra quyết_định có_thể uỷ_quyền cho đơn_vị cấp dưới tổ_chức Lễ tuyên_thệ . 3 . Nội_dung lời tuyên_thệ Căn_cứ nội_dung 5 lời thề danh_dự của Công_an nhân_dân Việt_Nam và chức_năng , nhiệm_vụ được giao để chuẩn_bị nội_dung lời tuyên_thệ cho phù_hợp . Như_vậy , Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp : - Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng ; - Thành_lập đơn_vị mới ; - Kết_thúc khoá huấn_luyện chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; - Trong lễ bế_giảng , phong cấp , thăng cấp_bậc hàm cho học_sinh , sinh_viên ( sau đây gọi chung là học_viên ) hệ đào_tạo chính_quy tốt_nghiệp ra trường . ( Hình từ Internet )
207,676
Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào Điều 22 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : ... nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng ; - Thành_lập đơn_vị mới ; - Kết_thúc khoá huấn_luyện chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; - Trong lễ bế_giảng, phong cấp, thăng cấp_bậc hàm cho học_sinh, sinh_viên ( sau đây gọi chung là học_viên ) hệ đào_tạo chính_quy tốt_nghiệp ra trường. ( Hình từ Internet ) Nguyên_tắc 1. Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp : a ) Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng ; b ) Thành_lập đơn_vị mới ; c ) Kết_thúc khoá huấn_luyện chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; d ) Trong lễ bế_giảng, phong cấp, thăng cấp_bậc hàm cho học_sinh, sinh_viên ( sau đây gọi chung là học_viên ) hệ đào_tạo chính_quy tốt_nghiệp ra trường. 2. Cấp tổ_chức Lễ tuyên_thệ a ) Cấp nào ra quyết_định giao nhiệm_vụ đặc_biệt, thành_lập đơn_vị mới, kết_thúc khoá huấn_luyện, bế_giảng khoá học cấp đó tổ_chức Lễ tuyên_thệ. b ) Cấp ra quyết_định có_thể uỷ_quyền cho đơn_vị cấp dưới tổ_chức Lễ tuyên_thệ. 3. Nội_dung lời tuyên_thệ Căn_cứ nội_dung 5 lời thề danh_dự của Công_an nhân_dân Việt_Nam và chức_năng, nhiệm_vụ được giao để chuẩn_bị nội_dung lời tuyên_thệ cho
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : Nguyên_tắc 1 . Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp : a ) Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng ; b ) Thành_lập đơn_vị mới ; c ) Kết_thúc khoá huấn_luyện chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; d ) Trong lễ bế_giảng , phong cấp , thăng cấp_bậc hàm cho học_sinh , sinh_viên ( sau đây gọi chung là học_viên ) hệ đào_tạo chính_quy tốt_nghiệp ra trường . 2 . Cấp tổ_chức Lễ tuyên_thệ a ) Cấp nào ra quyết_định giao nhiệm_vụ đặc_biệt , thành_lập đơn_vị mới , kết_thúc khoá huấn_luyện , bế_giảng khoá học cấp đó tổ_chức Lễ tuyên_thệ . b ) Cấp ra quyết_định có_thể uỷ_quyền cho đơn_vị cấp dưới tổ_chức Lễ tuyên_thệ . 3 . Nội_dung lời tuyên_thệ Căn_cứ nội_dung 5 lời thề danh_dự của Công_an nhân_dân Việt_Nam và chức_năng , nhiệm_vụ được giao để chuẩn_bị nội_dung lời tuyên_thệ cho phù_hợp . Như_vậy , Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp : - Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng ; - Thành_lập đơn_vị mới ; - Kết_thúc khoá huấn_luyện chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; - Trong lễ bế_giảng , phong cấp , thăng cấp_bậc hàm cho học_sinh , sinh_viên ( sau đây gọi chung là học_viên ) hệ đào_tạo chính_quy tốt_nghiệp ra trường . ( Hình từ Internet )
207,677
Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào Điều 22 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : ... dưới tổ_chức Lễ tuyên_thệ. 3. Nội_dung lời tuyên_thệ Căn_cứ nội_dung 5 lời thề danh_dự của Công_an nhân_dân Việt_Nam và chức_năng, nhiệm_vụ được giao để chuẩn_bị nội_dung lời tuyên_thệ cho phù_hợp. Như_vậy, Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp : - Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng ; - Thành_lập đơn_vị mới ; - Kết_thúc khoá huấn_luyện chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; - Trong lễ bế_giảng, phong cấp, thăng cấp_bậc hàm cho học_sinh, sinh_viên ( sau đây gọi chung là học_viên ) hệ đào_tạo chính_quy tốt_nghiệp ra trường. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : Nguyên_tắc 1 . Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp : a ) Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng ; b ) Thành_lập đơn_vị mới ; c ) Kết_thúc khoá huấn_luyện chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; d ) Trong lễ bế_giảng , phong cấp , thăng cấp_bậc hàm cho học_sinh , sinh_viên ( sau đây gọi chung là học_viên ) hệ đào_tạo chính_quy tốt_nghiệp ra trường . 2 . Cấp tổ_chức Lễ tuyên_thệ a ) Cấp nào ra quyết_định giao nhiệm_vụ đặc_biệt , thành_lập đơn_vị mới , kết_thúc khoá huấn_luyện , bế_giảng khoá học cấp đó tổ_chức Lễ tuyên_thệ . b ) Cấp ra quyết_định có_thể uỷ_quyền cho đơn_vị cấp dưới tổ_chức Lễ tuyên_thệ . 3 . Nội_dung lời tuyên_thệ Căn_cứ nội_dung 5 lời thề danh_dự của Công_an nhân_dân Việt_Nam và chức_năng , nhiệm_vụ được giao để chuẩn_bị nội_dung lời tuyên_thệ cho phù_hợp . Như_vậy , Lễ tuyên_thệ trong Công_an nhân_dân được tổ_chức trong các trường_hợp : - Đơn_vị hoặc cá_nhân được giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng ; - Thành_lập đơn_vị mới ; - Kết_thúc khoá huấn_luyện chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn ; - Trong lễ bế_giảng , phong cấp , thăng cấp_bậc hàm cho học_sinh , sinh_viên ( sau đây gọi chung là học_viên ) hệ đào_tạo chính_quy tốt_nghiệp ra trường . ( Hình từ Internet )
207,678
Đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân được bố_trí như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 24 và Điều 19 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định về bố_trí đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân như sau : ... Điều 24. Bố_trí đội_hình Bố_trí đội_hình thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này. Điều 19. Đội_hình dự lễ 1. Tổ_Công an kỳ : Khi ra vị_trí nhận huân_chương đi nghiêm thành hàng dọc, đến vị_trí quy_định đứng nghiêm thành hàng ngang, phía trên và trước đội_hình, hướng về đơn_vị. 2. Đội nhạc_lễ ( nếu có ) : Bố_trí ở vị_trí thích_hợp. 3. Đại_biểu khách mời, lãnh_đạo đơn_vị : Bố_trí đối_diện phía dưới trước lễ_đài hoặc trên lễ_đài. 4. Cán_bộ, chiến_sĩ dự lễ : Bố_trí thành từng khối, bảo_đảm trang_nghiêm. Như_vậy, đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân được bố_trí như sau : + Tổ_Công an kỳ : Khi ra vị_trí nhận huân_chương đi nghiêm thành hàng dọc, đến vị_trí quy_định đứng nghiêm thành hàng ngang, phía trên và trước đội_hình, hướng về đơn_vị. + Đội nhạc_lễ ( nếu có ) : Bố_trí ở vị_trí thích_hợp. + Đại_biểu khách mời, lãnh_đạo đơn_vị : Bố_trí đối_diện phía dưới trước lễ_đài hoặc trên lễ_đài. + Cán_bộ, chiến_sĩ dự lễ : Bố_trí thành từng
None
1
Căn_cứ vào Điều 24 và Điều 19 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định về bố_trí đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân như sau : Điều 24 . Bố_trí đội_hình Bố_trí đội_hình thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này . Điều 19 . Đội_hình dự lễ 1 . Tổ_Công an kỳ : Khi ra vị_trí nhận huân_chương đi nghiêm thành hàng dọc , đến vị_trí quy_định đứng nghiêm thành hàng ngang , phía trên và trước đội_hình , hướng về đơn_vị . 2 . Đội nhạc_lễ ( nếu có ) : Bố_trí ở vị_trí thích_hợp . 3 . Đại_biểu khách mời , lãnh_đạo đơn_vị : Bố_trí đối_diện phía dưới trước lễ_đài hoặc trên lễ_đài . 4 . Cán_bộ , chiến_sĩ dự lễ : Bố_trí thành từng khối , bảo_đảm trang_nghiêm . Như_vậy , đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân được bố_trí như sau : + Tổ_Công an kỳ : Khi ra vị_trí nhận huân_chương đi nghiêm thành hàng dọc , đến vị_trí quy_định đứng nghiêm thành hàng ngang , phía trên và trước đội_hình , hướng về đơn_vị . + Đội nhạc_lễ ( nếu có ) : Bố_trí ở vị_trí thích_hợp . + Đại_biểu khách mời , lãnh_đạo đơn_vị : Bố_trí đối_diện phía dưới trước lễ_đài hoặc trên lễ_đài . + Cán_bộ , chiến_sĩ dự lễ : Bố_trí thành từng khối , bảo_đảm trang_nghiêm .
207,679
Đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân được bố_trí như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 24 và Điều 19 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định về bố_trí đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân như sau : ... ở vị_trí thích_hợp. + Đại_biểu khách mời, lãnh_đạo đơn_vị : Bố_trí đối_diện phía dưới trước lễ_đài hoặc trên lễ_đài. + Cán_bộ, chiến_sĩ dự lễ : Bố_trí thành từng khối, bảo_đảm trang_nghiêm. Điều 24. Bố_trí đội_hình Bố_trí đội_hình thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này. Điều 19. Đội_hình dự lễ 1. Tổ_Công an kỳ : Khi ra vị_trí nhận huân_chương đi nghiêm thành hàng dọc, đến vị_trí quy_định đứng nghiêm thành hàng ngang, phía trên và trước đội_hình, hướng về đơn_vị. 2. Đội nhạc_lễ ( nếu có ) : Bố_trí ở vị_trí thích_hợp. 3. Đại_biểu khách mời, lãnh_đạo đơn_vị : Bố_trí đối_diện phía dưới trước lễ_đài hoặc trên lễ_đài. 4. Cán_bộ, chiến_sĩ dự lễ : Bố_trí thành từng khối, bảo_đảm trang_nghiêm. Như_vậy, đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân được bố_trí như sau : + Tổ_Công an kỳ : Khi ra vị_trí nhận huân_chương đi nghiêm thành hàng dọc, đến vị_trí quy_định đứng nghiêm thành hàng ngang, phía trên và trước đội_hình, hướng về đơn_vị. + Đội nhạc_lễ (
None
1
Căn_cứ vào Điều 24 và Điều 19 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định về bố_trí đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân như sau : Điều 24 . Bố_trí đội_hình Bố_trí đội_hình thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này . Điều 19 . Đội_hình dự lễ 1 . Tổ_Công an kỳ : Khi ra vị_trí nhận huân_chương đi nghiêm thành hàng dọc , đến vị_trí quy_định đứng nghiêm thành hàng ngang , phía trên và trước đội_hình , hướng về đơn_vị . 2 . Đội nhạc_lễ ( nếu có ) : Bố_trí ở vị_trí thích_hợp . 3 . Đại_biểu khách mời , lãnh_đạo đơn_vị : Bố_trí đối_diện phía dưới trước lễ_đài hoặc trên lễ_đài . 4 . Cán_bộ , chiến_sĩ dự lễ : Bố_trí thành từng khối , bảo_đảm trang_nghiêm . Như_vậy , đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân được bố_trí như sau : + Tổ_Công an kỳ : Khi ra vị_trí nhận huân_chương đi nghiêm thành hàng dọc , đến vị_trí quy_định đứng nghiêm thành hàng ngang , phía trên và trước đội_hình , hướng về đơn_vị . + Đội nhạc_lễ ( nếu có ) : Bố_trí ở vị_trí thích_hợp . + Đại_biểu khách mời , lãnh_đạo đơn_vị : Bố_trí đối_diện phía dưới trước lễ_đài hoặc trên lễ_đài . + Cán_bộ , chiến_sĩ dự lễ : Bố_trí thành từng khối , bảo_đảm trang_nghiêm .
207,680
Đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân được bố_trí như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 24 và Điều 19 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định về bố_trí đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân như sau : ... nhận huân_chương đi nghiêm thành hàng dọc, đến vị_trí quy_định đứng nghiêm thành hàng ngang, phía trên và trước đội_hình, hướng về đơn_vị. + Đội nhạc_lễ ( nếu có ) : Bố_trí ở vị_trí thích_hợp. + Đại_biểu khách mời, lãnh_đạo đơn_vị : Bố_trí đối_diện phía dưới trước lễ_đài hoặc trên lễ_đài. + Cán_bộ, chiến_sĩ dự lễ : Bố_trí thành từng khối, bảo_đảm trang_nghiêm.
None
1
Căn_cứ vào Điều 24 và Điều 19 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định về bố_trí đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân như sau : Điều 24 . Bố_trí đội_hình Bố_trí đội_hình thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này . Điều 19 . Đội_hình dự lễ 1 . Tổ_Công an kỳ : Khi ra vị_trí nhận huân_chương đi nghiêm thành hàng dọc , đến vị_trí quy_định đứng nghiêm thành hàng ngang , phía trên và trước đội_hình , hướng về đơn_vị . 2 . Đội nhạc_lễ ( nếu có ) : Bố_trí ở vị_trí thích_hợp . 3 . Đại_biểu khách mời , lãnh_đạo đơn_vị : Bố_trí đối_diện phía dưới trước lễ_đài hoặc trên lễ_đài . 4 . Cán_bộ , chiến_sĩ dự lễ : Bố_trí thành từng khối , bảo_đảm trang_nghiêm . Như_vậy , đội_hình lễ tuyên_thệ trong công_an nhân_dân được bố_trí như sau : + Tổ_Công an kỳ : Khi ra vị_trí nhận huân_chương đi nghiêm thành hàng dọc , đến vị_trí quy_định đứng nghiêm thành hàng ngang , phía trên và trước đội_hình , hướng về đơn_vị . + Đội nhạc_lễ ( nếu có ) : Bố_trí ở vị_trí thích_hợp . + Đại_biểu khách mời , lãnh_đạo đơn_vị : Bố_trí đối_diện phía dưới trước lễ_đài hoặc trên lễ_đài . + Cán_bộ , chiến_sĩ dự lễ : Bố_trí thành từng khối , bảo_đảm trang_nghiêm .
207,681
Khi đọc lời tuyên_thệ , công_an nhân_dân thực_hiện các động_tác như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : ... Trình_tự tiến_hành buổi lễ 1. Báo_cáo cấp trên ; 2. Chào cờ, hát Quốc_ca ; 3. Tuyên_bố lý_do, giới_thiệu đại_biểu ; 4. Công_bố quyết_định thành_lập đơn_vị mới, hoặc giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng, hoặc báo_cáo tổng_kết khoá huấn_luyện, khoá học ; 5. Tuyên_thệ : a ) Tổ_Công an kỳ vào vị_trí quy_định ; b ) Đại_biểu tham_gia dự lễ đứng nghiêm ; c ) Đồng_chí giữ Công_an kỳ thực_hiện động_tác nâng Công_an kỳ ; d ) Đồng_chí được phân_công tuyên_thệ lên vị_trí quy_định, đọc lời tuyên_thệ và hôn Công_an kỳ - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân, tay_trái cầm lời tuyên_thệ, kẹp sát_sườn bên trái, đi đều đến cách Công_an kỳ 5 đến 7 mét ( m ) chuyển thành đi nghiêm đến đối_diện, cách Công_an kỳ khoảng 3 mét ( m ) đứng nghiêm thực_hiện động_tác chào, xưng_danh đại_diện đơn_vị hoặc cá_nhân đọc lời tuyên_thệ rõ_ràng, mạch_lạc, dứt_khoát ; đọc xong, tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên, kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ”, giữa mỗi lần hô
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : Trình_tự tiến_hành buổi lễ 1 . Báo_cáo cấp trên ; 2 . Chào cờ , hát Quốc_ca ; 3 . Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu ; 4 . Công_bố quyết_định thành_lập đơn_vị mới , hoặc giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng , hoặc báo_cáo tổng_kết khoá huấn_luyện , khoá học ; 5 . Tuyên_thệ : a ) Tổ_Công an kỳ vào vị_trí quy_định ; b ) Đại_biểu tham_gia dự lễ đứng nghiêm ; c ) Đồng_chí giữ Công_an kỳ thực_hiện động_tác nâng Công_an kỳ ; d ) Đồng_chí được phân_công tuyên_thệ lên vị_trí quy_định , đọc lời tuyên_thệ và hôn Công_an kỳ - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân , tay_trái cầm lời tuyên_thệ , kẹp sát_sườn bên trái , đi đều đến cách Công_an kỳ 5 đến 7 mét ( m ) chuyển thành đi nghiêm đến đối_diện , cách Công_an kỳ khoảng 3 mét ( m ) đứng nghiêm thực_hiện động_tác chào , xưng_danh đại_diện đơn_vị hoặc cá_nhân đọc lời tuyên_thệ rõ_ràng , mạch_lạc , dứt_khoát ; đọc xong , tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên , kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ” , giữa mỗi lần hô “ xin thề ” có dừng lại , toàn đơn_vị đồng_thanh hô theo “ xin thề ” , không giơ tay . - Hôn_Công an kỳ : Sau khi đọc lời tuyên_thệ xong , đi nghiêm đến cách Công_an kỳ khoảng 80 cen-ti-mét ( cm ) , chân phải làm trụ , chân trái bước lên một bước , kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống , đùi chân phải thẳng với người , đầu_gối phải quỳ xuống đất , mông không tỳ lên gót chân , cẳng_chân trái và đùi tạo thành một góc khoảng 80 độ ( o ) , hai tay đưa thẳng ra phía trước , tay_trái cầm bản tuyên_thệ , bàn_tay phải ngửa , năm ngón tay khép lại đỡ phần dưới Công_an kỳ , từ_từ nâng lên , thu vào người , đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ , hai tay từ_từ rời khỏi lá Công_an kỳ và đứng lên , chân trái kéo về thành tư_thế đứng nghiêm , lùi một bước , thực_hiện động_tác chào , quay phải ( trái ) hoặc quay sau , đi nghiêm về vị_trí ban_đầu . đ ) Đồng_chí nâng Công_an kỳ về tư_thế giữ Công_an kỳ ; Tổ_Công an kỳ quay phải ( trái ) , vác Công_an kỳ đi nghiêm về vị_trí tập_kết ; e ) Đại_biểu dự lễ ngồi xuống ( nếu có ghế ) , đứng nghỉ ( nếu không có ghế ) . 6 . Thủ_trưởng cấp trên phát_biểu giao nhiệm_vụ ; 7 . Đại_diện lãnh_đạo đơn_vị , cá_nhân lên phát_biểu tiếp_thu ; 8 . Duyệt đội_ngũ ( nếu có ) ; 9 . Kết_thúc buổi lễ : Ban tổ_chức tuyên_bố kết_thúc buổi lễ và cám_ơn các đại_biểu . Như_vậy , khi đọc lời tuyên_thệ công_an nhân_dân thực_hiện các động_tác như sau : - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân , tay_trái cầm lời tuyên_thệ , kẹp sát_sườn bên trái , đi đều đến cách Công_an kỳ 5 đến 7 mét ( m ) chuyển thành đi nghiêm đến đối_diện , cách Công_an kỳ khoảng 3 mét ( m ) đứng nghiêm thực_hiện động_tác chào , xưng_danh đại_diện đơn_vị hoặc cá_nhân đọc lời tuyên_thệ rõ_ràng , mạch_lạc , dứt_khoát ; đọc xong , tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên , kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ” , giữa mỗi lần hô “ xin thề ” có dừng lại , toàn đơn_vị đồng_thanh hô theo “ xin thề ” , không giơ tay . - Hôn_Công an kỳ : Sau khi đọc lời tuyên_thệ xong , đi nghiêm đến cách Công_an kỳ khoảng 80 cen-ti-mét ( cm ) , chân phải làm trụ , chân trái bước lên một bước , kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống , đùi chân phải thẳng với người , đầu_gối phải quỳ xuống đất , mông không tỳ lên gót chân , cẳng_chân trái và đùi tạo thành một góc khoảng 80 độ ( o ) , hai tay đưa thẳng ra phía trước , tay_trái cầm bản tuyên_thệ , bàn_tay phải ngửa , năm ngón tay khép lại đỡ phần dưới Công_an kỳ , từ_từ nâng lên , thu vào người , đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ , hai tay từ_từ rời khỏi lá Công_an kỳ và đứng lên , chân trái kéo về thành tư_thế đứng nghiêm , lùi một bước , thực_hiện động_tác chào , quay phải ( trái ) hoặc quay sau , đi nghiêm về vị_trí ban_đầu .
207,682
Khi đọc lời tuyên_thệ , công_an nhân_dân thực_hiện các động_tác như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : ... tuyên_thệ rõ_ràng, mạch_lạc, dứt_khoát ; đọc xong, tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên, kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ”, giữa mỗi lần hô “ xin thề ” có dừng lại, toàn đơn_vị đồng_thanh hô theo “ xin thề ”, không giơ tay. - Hôn_Công an kỳ : Sau khi đọc lời tuyên_thệ xong, đi nghiêm đến cách Công_an kỳ khoảng 80 cen-ti-mét ( cm ), chân phải làm trụ, chân trái bước lên một bước, kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống, đùi chân phải thẳng với người, đầu_gối phải quỳ xuống đất, mông không tỳ lên gót chân, cẳng_chân trái và đùi tạo thành một góc khoảng 80 độ ( o ), hai tay đưa thẳng ra phía trước, tay_trái cầm bản tuyên_thệ, bàn_tay phải ngửa, năm ngón tay khép lại đỡ phần dưới Công_an kỳ, từ_từ nâng lên, thu vào người, đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ, hai tay từ_từ
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : Trình_tự tiến_hành buổi lễ 1 . Báo_cáo cấp trên ; 2 . Chào cờ , hát Quốc_ca ; 3 . Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu ; 4 . Công_bố quyết_định thành_lập đơn_vị mới , hoặc giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng , hoặc báo_cáo tổng_kết khoá huấn_luyện , khoá học ; 5 . Tuyên_thệ : a ) Tổ_Công an kỳ vào vị_trí quy_định ; b ) Đại_biểu tham_gia dự lễ đứng nghiêm ; c ) Đồng_chí giữ Công_an kỳ thực_hiện động_tác nâng Công_an kỳ ; d ) Đồng_chí được phân_công tuyên_thệ lên vị_trí quy_định , đọc lời tuyên_thệ và hôn Công_an kỳ - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân , tay_trái cầm lời tuyên_thệ , kẹp sát_sườn bên trái , đi đều đến cách Công_an kỳ 5 đến 7 mét ( m ) chuyển thành đi nghiêm đến đối_diện , cách Công_an kỳ khoảng 3 mét ( m ) đứng nghiêm thực_hiện động_tác chào , xưng_danh đại_diện đơn_vị hoặc cá_nhân đọc lời tuyên_thệ rõ_ràng , mạch_lạc , dứt_khoát ; đọc xong , tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên , kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ” , giữa mỗi lần hô “ xin thề ” có dừng lại , toàn đơn_vị đồng_thanh hô theo “ xin thề ” , không giơ tay . - Hôn_Công an kỳ : Sau khi đọc lời tuyên_thệ xong , đi nghiêm đến cách Công_an kỳ khoảng 80 cen-ti-mét ( cm ) , chân phải làm trụ , chân trái bước lên một bước , kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống , đùi chân phải thẳng với người , đầu_gối phải quỳ xuống đất , mông không tỳ lên gót chân , cẳng_chân trái và đùi tạo thành một góc khoảng 80 độ ( o ) , hai tay đưa thẳng ra phía trước , tay_trái cầm bản tuyên_thệ , bàn_tay phải ngửa , năm ngón tay khép lại đỡ phần dưới Công_an kỳ , từ_từ nâng lên , thu vào người , đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ , hai tay từ_từ rời khỏi lá Công_an kỳ và đứng lên , chân trái kéo về thành tư_thế đứng nghiêm , lùi một bước , thực_hiện động_tác chào , quay phải ( trái ) hoặc quay sau , đi nghiêm về vị_trí ban_đầu . đ ) Đồng_chí nâng Công_an kỳ về tư_thế giữ Công_an kỳ ; Tổ_Công an kỳ quay phải ( trái ) , vác Công_an kỳ đi nghiêm về vị_trí tập_kết ; e ) Đại_biểu dự lễ ngồi xuống ( nếu có ghế ) , đứng nghỉ ( nếu không có ghế ) . 6 . Thủ_trưởng cấp trên phát_biểu giao nhiệm_vụ ; 7 . Đại_diện lãnh_đạo đơn_vị , cá_nhân lên phát_biểu tiếp_thu ; 8 . Duyệt đội_ngũ ( nếu có ) ; 9 . Kết_thúc buổi lễ : Ban tổ_chức tuyên_bố kết_thúc buổi lễ và cám_ơn các đại_biểu . Như_vậy , khi đọc lời tuyên_thệ công_an nhân_dân thực_hiện các động_tác như sau : - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân , tay_trái cầm lời tuyên_thệ , kẹp sát_sườn bên trái , đi đều đến cách Công_an kỳ 5 đến 7 mét ( m ) chuyển thành đi nghiêm đến đối_diện , cách Công_an kỳ khoảng 3 mét ( m ) đứng nghiêm thực_hiện động_tác chào , xưng_danh đại_diện đơn_vị hoặc cá_nhân đọc lời tuyên_thệ rõ_ràng , mạch_lạc , dứt_khoát ; đọc xong , tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên , kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ” , giữa mỗi lần hô “ xin thề ” có dừng lại , toàn đơn_vị đồng_thanh hô theo “ xin thề ” , không giơ tay . - Hôn_Công an kỳ : Sau khi đọc lời tuyên_thệ xong , đi nghiêm đến cách Công_an kỳ khoảng 80 cen-ti-mét ( cm ) , chân phải làm trụ , chân trái bước lên một bước , kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống , đùi chân phải thẳng với người , đầu_gối phải quỳ xuống đất , mông không tỳ lên gót chân , cẳng_chân trái và đùi tạo thành một góc khoảng 80 độ ( o ) , hai tay đưa thẳng ra phía trước , tay_trái cầm bản tuyên_thệ , bàn_tay phải ngửa , năm ngón tay khép lại đỡ phần dưới Công_an kỳ , từ_từ nâng lên , thu vào người , đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ , hai tay từ_từ rời khỏi lá Công_an kỳ và đứng lên , chân trái kéo về thành tư_thế đứng nghiêm , lùi một bước , thực_hiện động_tác chào , quay phải ( trái ) hoặc quay sau , đi nghiêm về vị_trí ban_đầu .
207,683
Khi đọc lời tuyên_thệ , công_an nhân_dân thực_hiện các động_tác như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : ... lên, thu vào người, đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ, hai tay từ_từ rời khỏi lá Công_an kỳ và đứng lên, chân trái kéo về thành tư_thế đứng nghiêm, lùi một bước, thực_hiện động_tác chào, quay phải ( trái ) hoặc quay sau, đi nghiêm về vị_trí ban_đầu. đ ) Đồng_chí nâng Công_an kỳ về tư_thế giữ Công_an kỳ ; Tổ_Công an kỳ quay phải ( trái ), vác Công_an kỳ đi nghiêm về vị_trí tập_kết ; e ) Đại_biểu dự lễ ngồi xuống ( nếu có ghế ), đứng nghỉ ( nếu không có ghế ). 6. Thủ_trưởng cấp trên phát_biểu giao nhiệm_vụ ; 7. Đại_diện lãnh_đạo đơn_vị, cá_nhân lên phát_biểu tiếp_thu ; 8. Duyệt đội_ngũ ( nếu có ) ; 9. Kết_thúc buổi lễ : Ban tổ_chức tuyên_bố kết_thúc buổi lễ và cám_ơn các đại_biểu. Như_vậy, khi đọc lời tuyên_thệ công_an nhân_dân thực_hiện các động_tác như sau : - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân, tay_trái
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : Trình_tự tiến_hành buổi lễ 1 . Báo_cáo cấp trên ; 2 . Chào cờ , hát Quốc_ca ; 3 . Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu ; 4 . Công_bố quyết_định thành_lập đơn_vị mới , hoặc giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng , hoặc báo_cáo tổng_kết khoá huấn_luyện , khoá học ; 5 . Tuyên_thệ : a ) Tổ_Công an kỳ vào vị_trí quy_định ; b ) Đại_biểu tham_gia dự lễ đứng nghiêm ; c ) Đồng_chí giữ Công_an kỳ thực_hiện động_tác nâng Công_an kỳ ; d ) Đồng_chí được phân_công tuyên_thệ lên vị_trí quy_định , đọc lời tuyên_thệ và hôn Công_an kỳ - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân , tay_trái cầm lời tuyên_thệ , kẹp sát_sườn bên trái , đi đều đến cách Công_an kỳ 5 đến 7 mét ( m ) chuyển thành đi nghiêm đến đối_diện , cách Công_an kỳ khoảng 3 mét ( m ) đứng nghiêm thực_hiện động_tác chào , xưng_danh đại_diện đơn_vị hoặc cá_nhân đọc lời tuyên_thệ rõ_ràng , mạch_lạc , dứt_khoát ; đọc xong , tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên , kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ” , giữa mỗi lần hô “ xin thề ” có dừng lại , toàn đơn_vị đồng_thanh hô theo “ xin thề ” , không giơ tay . - Hôn_Công an kỳ : Sau khi đọc lời tuyên_thệ xong , đi nghiêm đến cách Công_an kỳ khoảng 80 cen-ti-mét ( cm ) , chân phải làm trụ , chân trái bước lên một bước , kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống , đùi chân phải thẳng với người , đầu_gối phải quỳ xuống đất , mông không tỳ lên gót chân , cẳng_chân trái và đùi tạo thành một góc khoảng 80 độ ( o ) , hai tay đưa thẳng ra phía trước , tay_trái cầm bản tuyên_thệ , bàn_tay phải ngửa , năm ngón tay khép lại đỡ phần dưới Công_an kỳ , từ_từ nâng lên , thu vào người , đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ , hai tay từ_từ rời khỏi lá Công_an kỳ và đứng lên , chân trái kéo về thành tư_thế đứng nghiêm , lùi một bước , thực_hiện động_tác chào , quay phải ( trái ) hoặc quay sau , đi nghiêm về vị_trí ban_đầu . đ ) Đồng_chí nâng Công_an kỳ về tư_thế giữ Công_an kỳ ; Tổ_Công an kỳ quay phải ( trái ) , vác Công_an kỳ đi nghiêm về vị_trí tập_kết ; e ) Đại_biểu dự lễ ngồi xuống ( nếu có ghế ) , đứng nghỉ ( nếu không có ghế ) . 6 . Thủ_trưởng cấp trên phát_biểu giao nhiệm_vụ ; 7 . Đại_diện lãnh_đạo đơn_vị , cá_nhân lên phát_biểu tiếp_thu ; 8 . Duyệt đội_ngũ ( nếu có ) ; 9 . Kết_thúc buổi lễ : Ban tổ_chức tuyên_bố kết_thúc buổi lễ và cám_ơn các đại_biểu . Như_vậy , khi đọc lời tuyên_thệ công_an nhân_dân thực_hiện các động_tác như sau : - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân , tay_trái cầm lời tuyên_thệ , kẹp sát_sườn bên trái , đi đều đến cách Công_an kỳ 5 đến 7 mét ( m ) chuyển thành đi nghiêm đến đối_diện , cách Công_an kỳ khoảng 3 mét ( m ) đứng nghiêm thực_hiện động_tác chào , xưng_danh đại_diện đơn_vị hoặc cá_nhân đọc lời tuyên_thệ rõ_ràng , mạch_lạc , dứt_khoát ; đọc xong , tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên , kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ” , giữa mỗi lần hô “ xin thề ” có dừng lại , toàn đơn_vị đồng_thanh hô theo “ xin thề ” , không giơ tay . - Hôn_Công an kỳ : Sau khi đọc lời tuyên_thệ xong , đi nghiêm đến cách Công_an kỳ khoảng 80 cen-ti-mét ( cm ) , chân phải làm trụ , chân trái bước lên một bước , kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống , đùi chân phải thẳng với người , đầu_gối phải quỳ xuống đất , mông không tỳ lên gót chân , cẳng_chân trái và đùi tạo thành một góc khoảng 80 độ ( o ) , hai tay đưa thẳng ra phía trước , tay_trái cầm bản tuyên_thệ , bàn_tay phải ngửa , năm ngón tay khép lại đỡ phần dưới Công_an kỳ , từ_từ nâng lên , thu vào người , đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ , hai tay từ_từ rời khỏi lá Công_an kỳ và đứng lên , chân trái kéo về thành tư_thế đứng nghiêm , lùi một bước , thực_hiện động_tác chào , quay phải ( trái ) hoặc quay sau , đi nghiêm về vị_trí ban_đầu .
207,684
Khi đọc lời tuyên_thệ , công_an nhân_dân thực_hiện các động_tác như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : ... cám_ơn các đại_biểu. Như_vậy, khi đọc lời tuyên_thệ công_an nhân_dân thực_hiện các động_tác như sau : - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân, tay_trái cầm lời tuyên_thệ, kẹp sát_sườn bên trái, đi đều đến cách Công_an kỳ 5 đến 7 mét ( m ) chuyển thành đi nghiêm đến đối_diện, cách Công_an kỳ khoảng 3 mét ( m ) đứng nghiêm thực_hiện động_tác chào, xưng_danh đại_diện đơn_vị hoặc cá_nhân đọc lời tuyên_thệ rõ_ràng, mạch_lạc, dứt_khoát ; đọc xong, tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên, kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ”, giữa mỗi lần hô “ xin thề ” có dừng lại, toàn đơn_vị đồng_thanh hô theo “ xin thề ”, không giơ tay. - Hôn_Công an kỳ : Sau khi đọc lời tuyên_thệ xong, đi nghiêm đến cách Công_an kỳ khoảng 80 cen-ti-mét ( cm ), chân phải làm trụ, chân trái bước lên một bước, kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống, đùi chân phải thẳng với người, đầu_gối phải quỳ xuống đất,
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : Trình_tự tiến_hành buổi lễ 1 . Báo_cáo cấp trên ; 2 . Chào cờ , hát Quốc_ca ; 3 . Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu ; 4 . Công_bố quyết_định thành_lập đơn_vị mới , hoặc giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng , hoặc báo_cáo tổng_kết khoá huấn_luyện , khoá học ; 5 . Tuyên_thệ : a ) Tổ_Công an kỳ vào vị_trí quy_định ; b ) Đại_biểu tham_gia dự lễ đứng nghiêm ; c ) Đồng_chí giữ Công_an kỳ thực_hiện động_tác nâng Công_an kỳ ; d ) Đồng_chí được phân_công tuyên_thệ lên vị_trí quy_định , đọc lời tuyên_thệ và hôn Công_an kỳ - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân , tay_trái cầm lời tuyên_thệ , kẹp sát_sườn bên trái , đi đều đến cách Công_an kỳ 5 đến 7 mét ( m ) chuyển thành đi nghiêm đến đối_diện , cách Công_an kỳ khoảng 3 mét ( m ) đứng nghiêm thực_hiện động_tác chào , xưng_danh đại_diện đơn_vị hoặc cá_nhân đọc lời tuyên_thệ rõ_ràng , mạch_lạc , dứt_khoát ; đọc xong , tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên , kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ” , giữa mỗi lần hô “ xin thề ” có dừng lại , toàn đơn_vị đồng_thanh hô theo “ xin thề ” , không giơ tay . - Hôn_Công an kỳ : Sau khi đọc lời tuyên_thệ xong , đi nghiêm đến cách Công_an kỳ khoảng 80 cen-ti-mét ( cm ) , chân phải làm trụ , chân trái bước lên một bước , kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống , đùi chân phải thẳng với người , đầu_gối phải quỳ xuống đất , mông không tỳ lên gót chân , cẳng_chân trái và đùi tạo thành một góc khoảng 80 độ ( o ) , hai tay đưa thẳng ra phía trước , tay_trái cầm bản tuyên_thệ , bàn_tay phải ngửa , năm ngón tay khép lại đỡ phần dưới Công_an kỳ , từ_từ nâng lên , thu vào người , đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ , hai tay từ_từ rời khỏi lá Công_an kỳ và đứng lên , chân trái kéo về thành tư_thế đứng nghiêm , lùi một bước , thực_hiện động_tác chào , quay phải ( trái ) hoặc quay sau , đi nghiêm về vị_trí ban_đầu . đ ) Đồng_chí nâng Công_an kỳ về tư_thế giữ Công_an kỳ ; Tổ_Công an kỳ quay phải ( trái ) , vác Công_an kỳ đi nghiêm về vị_trí tập_kết ; e ) Đại_biểu dự lễ ngồi xuống ( nếu có ghế ) , đứng nghỉ ( nếu không có ghế ) . 6 . Thủ_trưởng cấp trên phát_biểu giao nhiệm_vụ ; 7 . Đại_diện lãnh_đạo đơn_vị , cá_nhân lên phát_biểu tiếp_thu ; 8 . Duyệt đội_ngũ ( nếu có ) ; 9 . Kết_thúc buổi lễ : Ban tổ_chức tuyên_bố kết_thúc buổi lễ và cám_ơn các đại_biểu . Như_vậy , khi đọc lời tuyên_thệ công_an nhân_dân thực_hiện các động_tác như sau : - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân , tay_trái cầm lời tuyên_thệ , kẹp sát_sườn bên trái , đi đều đến cách Công_an kỳ 5 đến 7 mét ( m ) chuyển thành đi nghiêm đến đối_diện , cách Công_an kỳ khoảng 3 mét ( m ) đứng nghiêm thực_hiện động_tác chào , xưng_danh đại_diện đơn_vị hoặc cá_nhân đọc lời tuyên_thệ rõ_ràng , mạch_lạc , dứt_khoát ; đọc xong , tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên , kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ” , giữa mỗi lần hô “ xin thề ” có dừng lại , toàn đơn_vị đồng_thanh hô theo “ xin thề ” , không giơ tay . - Hôn_Công an kỳ : Sau khi đọc lời tuyên_thệ xong , đi nghiêm đến cách Công_an kỳ khoảng 80 cen-ti-mét ( cm ) , chân phải làm trụ , chân trái bước lên một bước , kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống , đùi chân phải thẳng với người , đầu_gối phải quỳ xuống đất , mông không tỳ lên gót chân , cẳng_chân trái và đùi tạo thành một góc khoảng 80 độ ( o ) , hai tay đưa thẳng ra phía trước , tay_trái cầm bản tuyên_thệ , bàn_tay phải ngửa , năm ngón tay khép lại đỡ phần dưới Công_an kỳ , từ_từ nâng lên , thu vào người , đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ , hai tay từ_từ rời khỏi lá Công_an kỳ và đứng lên , chân trái kéo về thành tư_thế đứng nghiêm , lùi một bước , thực_hiện động_tác chào , quay phải ( trái ) hoặc quay sau , đi nghiêm về vị_trí ban_đầu .
207,685
Khi đọc lời tuyên_thệ , công_an nhân_dân thực_hiện các động_tác như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : ... phải làm trụ, chân trái bước lên một bước, kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống, đùi chân phải thẳng với người, đầu_gối phải quỳ xuống đất, mông không tỳ lên gót chân, cẳng_chân trái và đùi tạo thành một góc khoảng 80 độ ( o ), hai tay đưa thẳng ra phía trước, tay_trái cầm bản tuyên_thệ, bàn_tay phải ngửa, năm ngón tay khép lại đỡ phần dưới Công_an kỳ, từ_từ nâng lên, thu vào người, đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ, hai tay từ_từ rời khỏi lá Công_an kỳ và đứng lên, chân trái kéo về thành tư_thế đứng nghiêm, lùi một bước, thực_hiện động_tác chào, quay phải ( trái ) hoặc quay sau, đi nghiêm về vị_trí ban_đầu.
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 19/2012/TT-BCA quy_định như sau : Trình_tự tiến_hành buổi lễ 1 . Báo_cáo cấp trên ; 2 . Chào cờ , hát Quốc_ca ; 3 . Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu ; 4 . Công_bố quyết_định thành_lập đơn_vị mới , hoặc giao nhiệm_vụ đặc_biệt quan_trọng , hoặc báo_cáo tổng_kết khoá huấn_luyện , khoá học ; 5 . Tuyên_thệ : a ) Tổ_Công an kỳ vào vị_trí quy_định ; b ) Đại_biểu tham_gia dự lễ đứng nghiêm ; c ) Đồng_chí giữ Công_an kỳ thực_hiện động_tác nâng Công_an kỳ ; d ) Đồng_chí được phân_công tuyên_thệ lên vị_trí quy_định , đọc lời tuyên_thệ và hôn Công_an kỳ - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân , tay_trái cầm lời tuyên_thệ , kẹp sát_sườn bên trái , đi đều đến cách Công_an kỳ 5 đến 7 mét ( m ) chuyển thành đi nghiêm đến đối_diện , cách Công_an kỳ khoảng 3 mét ( m ) đứng nghiêm thực_hiện động_tác chào , xưng_danh đại_diện đơn_vị hoặc cá_nhân đọc lời tuyên_thệ rõ_ràng , mạch_lạc , dứt_khoát ; đọc xong , tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên , kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ” , giữa mỗi lần hô “ xin thề ” có dừng lại , toàn đơn_vị đồng_thanh hô theo “ xin thề ” , không giơ tay . - Hôn_Công an kỳ : Sau khi đọc lời tuyên_thệ xong , đi nghiêm đến cách Công_an kỳ khoảng 80 cen-ti-mét ( cm ) , chân phải làm trụ , chân trái bước lên một bước , kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống , đùi chân phải thẳng với người , đầu_gối phải quỳ xuống đất , mông không tỳ lên gót chân , cẳng_chân trái và đùi tạo thành một góc khoảng 80 độ ( o ) , hai tay đưa thẳng ra phía trước , tay_trái cầm bản tuyên_thệ , bàn_tay phải ngửa , năm ngón tay khép lại đỡ phần dưới Công_an kỳ , từ_từ nâng lên , thu vào người , đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ , hai tay từ_từ rời khỏi lá Công_an kỳ và đứng lên , chân trái kéo về thành tư_thế đứng nghiêm , lùi một bước , thực_hiện động_tác chào , quay phải ( trái ) hoặc quay sau , đi nghiêm về vị_trí ban_đầu . đ ) Đồng_chí nâng Công_an kỳ về tư_thế giữ Công_an kỳ ; Tổ_Công an kỳ quay phải ( trái ) , vác Công_an kỳ đi nghiêm về vị_trí tập_kết ; e ) Đại_biểu dự lễ ngồi xuống ( nếu có ghế ) , đứng nghỉ ( nếu không có ghế ) . 6 . Thủ_trưởng cấp trên phát_biểu giao nhiệm_vụ ; 7 . Đại_diện lãnh_đạo đơn_vị , cá_nhân lên phát_biểu tiếp_thu ; 8 . Duyệt đội_ngũ ( nếu có ) ; 9 . Kết_thúc buổi lễ : Ban tổ_chức tuyên_bố kết_thúc buổi lễ và cám_ơn các đại_biểu . Như_vậy , khi đọc lời tuyên_thệ công_an nhân_dân thực_hiện các động_tác như sau : - Đọc lời tuyên_thệ : Đồng_chí lên tuyên_thệ ra khỏi hàng quân , tay_trái cầm lời tuyên_thệ , kẹp sát_sườn bên trái , đi đều đến cách Công_an kỳ 5 đến 7 mét ( m ) chuyển thành đi nghiêm đến đối_diện , cách Công_an kỳ khoảng 3 mét ( m ) đứng nghiêm thực_hiện động_tác chào , xưng_danh đại_diện đơn_vị hoặc cá_nhân đọc lời tuyên_thệ rõ_ràng , mạch_lạc , dứt_khoát ; đọc xong , tay_phải nắm lại và giơ thẳng lên , kết_hợp hô to 3 lần “ xin thề ” , giữa mỗi lần hô “ xin thề ” có dừng lại , toàn đơn_vị đồng_thanh hô theo “ xin thề ” , không giơ tay . - Hôn_Công an kỳ : Sau khi đọc lời tuyên_thệ xong , đi nghiêm đến cách Công_an kỳ khoảng 80 cen-ti-mét ( cm ) , chân phải làm trụ , chân trái bước lên một bước , kết_hợp 2 chân từ_từ hạ người xuống , đùi chân phải thẳng với người , đầu_gối phải quỳ xuống đất , mông không tỳ lên gót chân , cẳng_chân trái và đùi tạo thành một góc khoảng 80 độ ( o ) , hai tay đưa thẳng ra phía trước , tay_trái cầm bản tuyên_thệ , bàn_tay phải ngửa , năm ngón tay khép lại đỡ phần dưới Công_an kỳ , từ_từ nâng lên , thu vào người , đầu cúi xuống hôn Công_an kỳ bên phía gắn huân_chương với thời_gian khoảng 4 giây rồi ngẩng đầu lên nhìn Công_an kỳ , hai tay từ_từ rời khỏi lá Công_an kỳ và đứng lên , chân trái kéo về thành tư_thế đứng nghiêm , lùi một bước , thực_hiện động_tác chào , quay phải ( trái ) hoặc quay sau , đi nghiêm về vị_trí ban_đầu .
207,686
Hợp_đồng thế_chấp nhà ở thì có phải mang đi công_chứng không ?
Căn_cứ theo Điều 122 Luật Nhà ở 2014 quy_định về công_chứng , chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở như sau : ... 1. Trường_hợp mua_bán, tặng cho, đổi, góp vốn, thế_chấp nhà ở, chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại thì phải thực_hiện công_chứng, chứng_thực hợp_đồng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng, chứng_thực hợp_đồng. 2. Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương ; mua_bán, cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán, cho thuê_mua nhà ở xã_hội, nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng, chứng_thực hợp_đồng, trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu. Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng. 3. Văn_bản thừa_kế nhà ở được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. 4. Việc công_chứng hợp_đồng về nhà ở được
None
1
Căn_cứ theo Điều 122 Luật Nhà ở 2014 quy_định về công_chứng , chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở như sau : 1 . Trường_hợp mua_bán , tặng cho , đổi , góp vốn , thế_chấp nhà ở , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại thì phải thực_hiện công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng , chứng_thực hợp_đồng . 2 . Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng . 3 . Văn_bản thừa_kế nhà ở được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 4 . Việc công_chứng hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng ; việc chứng_thực hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà ở . Theo đó thì hợp_đồng thế_chấp nhà ở phải mang đi công_chứng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng . Thế_chấp nhà
207,687
Hợp_đồng thế_chấp nhà ở thì có phải mang đi công_chứng không ?
Căn_cứ theo Điều 122 Luật Nhà ở 2014 quy_định về công_chứng , chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở như sau : ... hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng. 3. Văn_bản thừa_kế nhà ở được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. 4. Việc công_chứng hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng ; việc chứng_thực hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà ở. Theo đó thì hợp_đồng thế_chấp nhà ở phải mang đi công_chứng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng. Thế_chấp nhà 1. Trường_hợp mua_bán, tặng cho, đổi, góp vốn, thế_chấp nhà ở, chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại thì phải thực_hiện công_chứng, chứng_thực hợp_đồng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng, chứng_thực hợp_đồng. 2. Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương ; mua_bán, cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán, cho thuê_mua nhà ở xã_hội, nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý
None
1
Căn_cứ theo Điều 122 Luật Nhà ở 2014 quy_định về công_chứng , chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở như sau : 1 . Trường_hợp mua_bán , tặng cho , đổi , góp vốn , thế_chấp nhà ở , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại thì phải thực_hiện công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng , chứng_thực hợp_đồng . 2 . Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng . 3 . Văn_bản thừa_kế nhà ở được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 4 . Việc công_chứng hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng ; việc chứng_thực hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà ở . Theo đó thì hợp_đồng thế_chấp nhà ở phải mang đi công_chứng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng . Thế_chấp nhà
207,688
Hợp_đồng thế_chấp nhà ở thì có phải mang đi công_chứng không ?
Căn_cứ theo Điều 122 Luật Nhà ở 2014 quy_định về công_chứng , chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở như sau : ... xã_hội, nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng, chứng_thực hợp_đồng, trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu. Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng. 3. Văn_bản thừa_kế nhà ở được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. 4. Việc công_chứng hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng ; việc chứng_thực hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà ở. Theo đó thì hợp_đồng thế_chấp nhà ở phải mang đi công_chứng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng. Thế_chấp nhà
None
1
Căn_cứ theo Điều 122 Luật Nhà ở 2014 quy_định về công_chứng , chứng_thực hợp_đồng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng về nhà ở như sau : 1 . Trường_hợp mua_bán , tặng cho , đổi , góp vốn , thế_chấp nhà ở , chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại thì phải thực_hiện công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng , chứng_thực hợp_đồng . 2 . Đối_với trường_hợp tổ_chức tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , cho thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở phục_vụ tái định_cư ; góp vốn bằng nhà ở mà có một bên là tổ_chức ; cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở thì không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên có nhu_cầu . Đối_với các giao_dịch quy_định tại khoản này thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là do các bên thoả_thuận ; trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng . 3 . Văn_bản thừa_kế nhà ở được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 4 . Việc công_chứng hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại tổ_chức hành_nghề công_chứng ; việc chứng_thực hợp_đồng về nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà ở . Theo đó thì hợp_đồng thế_chấp nhà ở phải mang đi công_chứng và thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng là thời_điểm công_chứng . Thế_chấp nhà
207,689
Nhà ở có diện_tích dưới 20 mét_vuông thì có được thế_chấp tại ngân_hàng thương_mại không ?
Tại Điều 118 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch 1 . Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , : ... Tại Điều 118 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch 1. Giao_dịch về mua_bán, cho thuê_mua, tặng cho, đổi, thế_chấp, góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp, khiếu_nại, khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; c ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất, có thông_báo giải_toả, phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền. Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán, thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai. 2. Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : a ) Mua_bán, thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; b ) Tổ_chức
None
1
Tại Điều 118 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch 1 . Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; c ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . 2 . Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : a ) Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; b ) Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; c ) Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; d ) Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; đ ) Nhận thừa_kế nhà ở ; e ) Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Qua đó , pháp_luật hiện_hành không có quy_định nào không cho_phép thế_chấp nhà ở có diện_tích dưới 20 m2 . Tuy_nhiên , một_số ngân_hàng có những quy_định điều_kiện riêng như diện_tích , hẻm vào , ...
207,690
Nhà ở có diện_tích dưới 20 mét_vuông thì có được thế_chấp tại ngân_hàng thương_mại không ?
Tại Điều 118 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch 1 . Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , : ... 2. Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : a ) Mua_bán, thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; b ) Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương ; c ) Mua_bán, thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán, thuê_mua nhà ở xã_hội, nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; d ) Cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; đ ) Nhận thừa_kế nhà ở ; e ) Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó. Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. 3. Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này, nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng,
None
1
Tại Điều 118 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch 1 . Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; c ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . 2 . Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : a ) Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; b ) Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; c ) Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; d ) Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; đ ) Nhận thừa_kế nhà ở ; e ) Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Qua đó , pháp_luật hiện_hành không có quy_định nào không cho_phép thế_chấp nhà ở có diện_tích dưới 20 m2 . Tuy_nhiên , một_số ngân_hàng có những quy_định điều_kiện riêng như diện_tích , hẻm vào , ...
207,691
Nhà ở có diện_tích dưới 20 mét_vuông thì có được thế_chấp tại ngân_hàng thương_mại không ?
Tại Điều 118 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch 1 . Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , : ... 3. Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này, nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng, an_toàn cho bên thuê nhà ở, có đầy_đủ hệ_thống điện, cấp, thoát nước, bảo_đảm vệ_sinh môi_trường. Qua đó, pháp_luật hiện_hành không có quy_định nào không cho_phép thế_chấp nhà ở có diện_tích dưới 20 m2. Tuy_nhiên, một_số ngân_hàng có những quy_định điều_kiện riêng như diện_tích, hẻm vào,...
None
1
Tại Điều 118 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch 1 . Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; c ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . 2 . Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : a ) Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; b ) Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; c ) Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; d ) Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; đ ) Nhận thừa_kế nhà ở ; e ) Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Qua đó , pháp_luật hiện_hành không có quy_định nào không cho_phép thế_chấp nhà ở có diện_tích dưới 20 m2 . Tuy_nhiên , một_số ngân_hàng có những quy_định điều_kiện riêng như diện_tích , hẻm vào , ...
207,692
Trường_hợp chỉ thế_chấp nhà mà không thế_chấp đất , khi không có khả_năng chi_trả thì đất có bị ngân_hàng mang ra phát mãi không ?
Theo quy_định tại Điều 326 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về thế_chấp tài_sản gắn liền với đất mà không thế_chấp quyền sử_dụng đất như sau : ... 1 . Trường_hợp chỉ thế_chấp tài_sản gắn liền với đất mà không thế_chấp quyền sử_dụng đất và chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đồng_thời là người sử_dụng đất thì tài_sản được xử_lý bao_gồm cả quyền sử_dụng đất , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp chỉ thế_chấp tài_sản gắn liền với đất mà không thế_chấp quyền sử_dụng đất và chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_thời là người sử_dụng đất thì khi xử_lý tài_sản gắn liền với đất , người nhận chuyển quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được tiếp_tục sử_dụng đất trong phạm_vi quyền , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Theo đó , nếu không có thoả_thuận gì khác , nếu không có khả_năng chi_trả thì đất sẽ bị ngân_hàng mang ra phát mãi cùng với ngôi nhà .
None
1
Theo quy_định tại Điều 326 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về thế_chấp tài_sản gắn liền với đất mà không thế_chấp quyền sử_dụng đất như sau : 1 . Trường_hợp chỉ thế_chấp tài_sản gắn liền với đất mà không thế_chấp quyền sử_dụng đất và chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đồng_thời là người sử_dụng đất thì tài_sản được xử_lý bao_gồm cả quyền sử_dụng đất , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp chỉ thế_chấp tài_sản gắn liền với đất mà không thế_chấp quyền sử_dụng đất và chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_thời là người sử_dụng đất thì khi xử_lý tài_sản gắn liền với đất , người nhận chuyển quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được tiếp_tục sử_dụng đất trong phạm_vi quyền , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Theo đó , nếu không có thoả_thuận gì khác , nếu không có khả_năng chi_trả thì đất sẽ bị ngân_hàng mang ra phát mãi cùng với ngôi nhà .
207,693
Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT có quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động như sa: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT có quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động như sau : " Điều 20. Nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội 1. Việc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động cấp. Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đó ; b ) Phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Phù_hợp với tình_trạng sức_khoẻ của người_bệnh và hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ_trưởng Bộ Y_tế. " Theo đó, giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội cần phải tuân_thủ theo những quy_định trên mới được xem là hợp_lệ. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội là cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động. Đồng_thời, khoản 3 Điều này quy_định người có
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT có quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động như sau : " Điều 20 . Nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Việc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động cấp . Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó ; b ) Phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Phù_hợp với tình_trạng sức_khoẻ của người_bệnh và hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . " Theo đó , giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội cần phải tuân_thủ theo những quy_định trên mới được xem là hợp_lệ . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội là cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động . Đồng_thời , khoản 3 Điều này quy_định người có thẩm_quyền ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " 3 . Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không phải là pháp_nhân thì người hành_nghề phải đăng_ký mẫu chữ_ký với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . " Tải về mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây
207,694
Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT có quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động như sa: ... . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội là cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động. Đồng_thời, khoản 3 Điều này quy_định người có thẩm_quyền ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " 3. Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh không phải là pháp_nhân thì người hành_nghề phải đăng_ký mẫu chữ_ký với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. " Tải về mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT có quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động như sau : " Điều 20 . Nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Việc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động cấp . Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó ; b ) Phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Phù_hợp với tình_trạng sức_khoẻ của người_bệnh và hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . " Theo đó , giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội cần phải tuân_thủ theo những quy_định trên mới được xem là hợp_lệ . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội là cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động . Đồng_thời , khoản 3 Điều này quy_định người có thẩm_quyền ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " 3 . Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không phải là pháp_nhân thì người hành_nghề phải đăng_ký mẫu chữ_ký với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . " Tải về mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây
207,695
Có_thể gia_hạn giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội khi hết hạn không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT có quy_định như sau : ... " 2 . Một lần khám chỉ được cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ dài hơn 30 ngày thì khi hết hoặc sắp hết thời_hạn nghỉ ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cấp , người_bệnh phải tiến_hành tái khám để người hành_nghề xem_xét quyết_định . Trường_hợp người lao_động trong cùng một thời_gian được hai , ba chuyên_khoa của các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác nhau khám và cùng cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thì chỉ được hưởng một trong những giấy chứng_nhận có thời_gian nghỉ dài nhất . Trường_hợp khám nhiều chuyên_khoa trong cùng một ngày tại cùng một cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì chỉ cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , trường_hợp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hết hạn thì phải tiến_hành tái khám để người hành_nghề xem_xét quyết_định , không có quy_định về gia_hạn giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT có quy_định như sau : " 2 . Một lần khám chỉ được cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ dài hơn 30 ngày thì khi hết hoặc sắp hết thời_hạn nghỉ ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cấp , người_bệnh phải tiến_hành tái khám để người hành_nghề xem_xét quyết_định . Trường_hợp người lao_động trong cùng một thời_gian được hai , ba chuyên_khoa của các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác nhau khám và cùng cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thì chỉ được hưởng một trong những giấy chứng_nhận có thời_gian nghỉ dài nhất . Trường_hợp khám nhiều chuyên_khoa trong cùng một ngày tại cùng một cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì chỉ cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , trường_hợp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội hết hạn thì phải tiến_hành tái khám để người hành_nghề xem_xét quyết_định , không có quy_định về gia_hạn giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH .
207,696
Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội được cấp theo hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT có quy_định về hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... " Điều 21. Hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội 1. Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đã điều_trị nội_trú : Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 kèm theo Thông_tư này. Đối_với trường_hợp có chuyển viện trong quá_trình điều_trị thì có thêm bản_sao hợp_lệ giấy chuyển tuyến. Đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thì không phải cấp giấy ra viện. Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho khoảng thời_gian người_bệnh điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trước khi tử_vong được căn_cứ vào thời_gian ghi trên giấy báo_tử theo mẫu TP / HT / 1999 - C 1 quy_định tại Quyết_định số 1203 - QĐ / 1998 / TP-HT ngày 26 tháng 12 năm 1998 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ban_hành biểu_mẫu, sổ_sách hộ_tịch. 2. Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đang điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ để điều_trị ngoại_trú sau khi ra viện
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT có quy_định về hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 21 . Hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đã điều_trị nội_trú : Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 kèm theo Thông_tư này . Đối_với trường_hợp có chuyển viện trong quá_trình điều_trị thì có thêm bản_sao hợp_lệ giấy chuyển tuyến . Đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì không phải cấp giấy ra viện . Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho khoảng thời_gian người_bệnh điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trước khi tử_vong được căn_cứ vào thời_gian ghi trên giấy báo_tử theo mẫu TP / HT / 1999 - C 1 quy_định tại Quyết_định số 1203 - QĐ / 1998 / TP-HT ngày 26 tháng 12 năm 1998 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ban_hành biểu_mẫu , sổ_sách hộ_tịch . 2 . Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đang điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ để điều_trị ngoại_trú sau khi ra viện thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ số ngày nghỉ ghi tại phần ghi_chú của giấy ra viện để làm căn_cứ thanh_toán chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . 3 . Mẫu và cách ghi giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này . 4 . Kết_luận về tình_trạng sức_khoẻ quy_định tại khoản 4 Điều này chỉ có giá_trị trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai và chỉ có giá_trị để giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản . Mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2017/TT-BYT như sau :
207,697
Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội được cấp theo hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT có quy_định về hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... lao_động đang điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ để điều_trị ngoại_trú sau khi ra viện thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ số ngày nghỉ ghi tại phần ghi_chú của giấy ra viện để làm căn_cứ thanh_toán chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định. 3. Mẫu và cách ghi giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này. 4. Kết_luận về tình_trạng sức_khoẻ quy_định tại khoản 4 Điều này chỉ có giá_trị trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai và chỉ có giá_trị để giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản. Mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2017/TT-BYT như sau :
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT có quy_định về hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 21 . Hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đã điều_trị nội_trú : Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 kèm theo Thông_tư này . Đối_với trường_hợp có chuyển viện trong quá_trình điều_trị thì có thêm bản_sao hợp_lệ giấy chuyển tuyến . Đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì không phải cấp giấy ra viện . Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho khoảng thời_gian người_bệnh điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trước khi tử_vong được căn_cứ vào thời_gian ghi trên giấy báo_tử theo mẫu TP / HT / 1999 - C 1 quy_định tại Quyết_định số 1203 - QĐ / 1998 / TP-HT ngày 26 tháng 12 năm 1998 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ban_hành biểu_mẫu , sổ_sách hộ_tịch . 2 . Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đang điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ để điều_trị ngoại_trú sau khi ra viện thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ số ngày nghỉ ghi tại phần ghi_chú của giấy ra viện để làm căn_cứ thanh_toán chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . 3 . Mẫu và cách ghi giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 7 kèm theo Thông_tư này . 4 . Kết_luận về tình_trạng sức_khoẻ quy_định tại khoản 4 Điều này chỉ có giá_trị trong thời_gian 06 tháng kể từ ngày ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai và chỉ có giá_trị để giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản . Mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2017/TT-BYT như sau :
207,698
Tiêu_chí chung về đánh_giá , xếp loại cán_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Tiêu_chí chung về đánh_giá , tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượn: ... Tiêu_chí chung về đánh_giá, tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức như sau : Tiêu_chí chung về đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức 1. Chính_trị tư_tưởng a ) Chấp_hành chủ_trương, đường_lối, quy_định của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức, kỷ_luật của Đảng, nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, tự_phê_bình và phê_bình ; b ) Có quan_điểm, bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước mọi khó_khăn, thách_thức ; c ) Đặt lợi_ích của Đảng, quốc_gia - dân_tộc, nhân_dân, tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; d ) Có ý_thức nghiên_cứu, học_tập, vận_dụng chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, nghị_quyết, chỉ_thị, quyết_định và các văn_bản của Đảng. 2. Đạo_đức, lối sống a ) Không tham_ô, tham_nhũng, tiêu_cực, lãng_phí, quan_liêu, cơ_hội, vụ_lợi, hách_dịch, cửa_quyền ; không có biểu_hiện suy_thoái về đạo_đức, lối sống, tự diễn_biến, tự chuyển_hoá ; b )
None
1
Tiêu_chí chung về đánh_giá , tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Tiêu_chí chung về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Chính_trị tư_tưởng a ) Chấp_hành chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; b ) Có quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; kiên_định lập_trường ; không dao_động trước mọi khó_khăn , thách_thức ; c ) Đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân , tập_thể lên trên lợi_ích cá_nhân ; d ) Có ý_thức nghiên_cứu , học_tập , vận_dụng chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , nghị_quyết , chỉ_thị , quyết_định và các văn_bản của Đảng . 2 . Đạo_đức , lối sống a ) Không tham_ô , tham_nhũng , tiêu_cực , lãng_phí , quan_liêu , cơ_hội , vụ_lợi , hách_dịch , cửa_quyền ; không có biểu_hiện suy_thoái về đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá ; b ) Có lối sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị ; c ) Có tinh_thần đoàn_kết , xây_dựng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong_sạch , vững_mạnh ; d ) Không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . 3 . Tác_phong , lề_lối làm_việc a ) Có trách_nhiệm với công_việc ; năng_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , linh_hoạt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , đúng nguyên_tắc ; c ) Có tinh_thần trách_nhiệm và phối_hợp trong thực_hiện nhiệm_vụ ; d ) Có thái_độ đúng_mực và phong_cách ứng_xử , lề_lối làm_việc chuẩn_mực , đáp_ứng yêu_cầu của văn_hoá công_vụ . 4 . Ý_thức tổ_chức kỷ_luật a ) Chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; b ) Thực_hiện các quy_định , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_tác ; c ) Thực_hiện việc kê_khai và công_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định ; d ) Báo_cáo đầy_đủ , trung_thực , cung_cấp thông_tin chính_xác , khách_quan về những nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao và hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị với cấp trên khi được yêu_cầu . 5 . Kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao a ) Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý : Quán_triệt , thể_chế_hoá và thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Duy_trì kỷ_luật , kỷ_cương trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; không để xảy ra các vụ , việc vi_phạm kỷ_luật , vi_phạm pháp_luật phải xử_lý , tình_trạng khiếu_nại , tố_cáo kéo_dài ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí trong phạm_vi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo thẩm_quyền ; chỉ_đạo , thực_hiện công_tác cải_cách hành_chính , cải_cách chế_độ công_vụ , công_chức tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động hàng năm của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao quản_lý , phụ_trách , trong đó xác_định rõ kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể . b ) Đối_với công_chức , viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý : Kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao ; khối_lượng , tiến_độ , chất_lượng thực_hiện nhiệm_vụ ; Thái_độ phục_vụ nhân_dân , doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp . Như_vậy , có các tiêu_chí đánh_giá , tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ nêu trên . ( Hình từ Internet )
207,699