Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cập_nhật điểm_chuẩn lớp 10 năm 2023-2024 63 tỉnh_thành mới nhất ? | Đã có : ... ; Tiếng Nga 36 điểm, điểm môn chuyên đạt 6,75 điểm trở lên. 24 Hà_Nội Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên_Khoa học tự_nhiên Hà_Nội 2023 tải Điểm_chuẩn vào lớp 10 Trường THPT Chuyên_Ngoại ngữ năm 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên Khoa_học_Xã_hội và Nhân_văn Hà_Nội 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT công_lập không chuyên ( Xem tại đây ) 25 Hà_Tĩnh Điểm_chuẩn tuyển_sinh vào lớp 10 THPT các trường công_lập năm_học 2023 - 2024 ( Xem tại đây ) 26 Hải_Dương Điểm_chuẩn THPT Nguyễn_Văn_Cừ ( xem tại đây ) 27 Hải_Phòng Đang cập_nhật 28 Hậu_Giang Đang cập_nhật 29 Hoà_Bình Đang cập_nhật 30 Hưng_Yên Xem chi_tiết tại đây. 31 Khánh_Hoà Đang cập_nhật 32 Kiên_Giang Đang cập_nhật 33 Kon_Tum Đang cập_nhật 34 Lai_Châu Đang cập_nhật 35 Lạng_Sơn Xem chi_tiết tại đây 36 Lào_Cai Đang cập_nhật 37 Lâm_Đồng Đang cập_nhật 38 Long_An Đang cập_nhật 39 Nam_Định Xem điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 tỉnh Nam_Định năm 2023-2024 tại đây Điểm_chuẩn trường chuyên Lê_Hồng_Phong ( tại đây ) 40 Nghệ_An Đang cập_nhật 41 Ninh_Bình Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên_Lương_Văn_Tuỵ, Ninh_Bình 2023 tại đây | None | 1 | Đã có : Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 năm 2023 2024 TP HCM STT Tỉnh_thành Điểm_chuẩn 1 An_Giang Đang cập_nhật 2 Bà_Rịa-Vũng_Tàu Đang cập_nhật 3 Bạc_Liêu Đang cập_nhật 4 Bắc_Giang Đang cập_nhật 5 Bắc_Kạn Đang cập_nhật 6 Bắc_Ninh Xem chi_tiết tại đây 7 Bến_Tre Đang cập_nhật 8 Bình_Dương Đang cập_nhật 9 Bình_Định Xem điểm_chuẩn lớp 10 2023 Bình_Định tại đây 10 Bình_Phước Đang cập_nhật 11 Bình_Thuận Đang cập_nhật 12 Cà_Mau Đang cập_nhật 13 Cao_Bằng Đang cập_nhật 14 Cần_Thơ Xem chi_tiết : - Hình 1 - Hình 2 15 Đà_Nẵng - Điểm_chuẩn các trường THPT công_lập ( Xem tại đây ) - Trường THPT chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) - Các lớp tiếng Nhật , tiếng Hàn ( Xem tại đây ) 16 Đắk_Lắk Xem chi_tiết tại đây 17 Đắk_Nông Đang cập_nhật 18 Điện_Biên Trường THPT chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) 19 Đồng_Nai Điểm_chuẩn vào lớp 10 trường THPT Chuyên_Lương_Thế_Vinh 2023 ( xem tại đây ) Các trường THPT không chuyên ( Xem chi_tiết tại đây ) 20 Đồng_Tháp Đang cập_nhật 21 Gia_Lai Đang cập_nhật 22 Hà_Giang Đang cập_nhật 23 Hà_Nam - Điểm_chuẩn các trường THPT không chuyên ( xem tại đây ) Điểm_chuẩn thi_tuyển vào lớp 10 Trường THPT chuyên Biên_Hoà năm_học 2023 - 2024 với như sau : Toán 38 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 6,5 trở lên ; Vật_Lý 38,25 điểm , điểm môn chuyên đạt 7,25 trở lên ; Hoá_học 37,75 điểm , điểm môn chuyên đạt 6,75 ; Sinh_học 35 điểm , điểm môn chuyên 6,25 trở lên ; Tin_học 35 điểm , điểm môn chuyên đạt 5,75 điểm trở lên ; Ngữ_văn 38,75 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7 điểm trở lên ; Lịch_sử 34,25 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7,5 điểm trở lên ; Địa_lý 35,25 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7,5 trở lên ; Tiếng Anh 39,5 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7,5 điểm trở lên ; Tiếng Nga 36 điểm , điểm môn chuyên đạt 6,75 điểm trở lên . 24 Hà_Nội Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên_Khoa học tự_nhiên Hà_Nội 2023 tải Điểm_chuẩn vào lớp 10 Trường THPT Chuyên_Ngoại ngữ năm 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên Khoa_học_Xã_hội và Nhân_văn Hà_Nội 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT công_lập không chuyên ( Xem tại đây ) 25 Hà_Tĩnh Điểm_chuẩn tuyển_sinh vào lớp 10 THPT các trường công_lập năm_học 2023 - 2024 ( Xem tại đây ) 26 Hải_Dương Điểm_chuẩn THPT Nguyễn_Văn_Cừ ( xem tại đây ) 27 Hải_Phòng Đang cập_nhật 28 Hậu_Giang Đang cập_nhật 29 Hoà_Bình Đang cập_nhật 30 Hưng_Yên Xem chi_tiết tại đây . 31 Khánh_Hoà Đang cập_nhật 32 Kiên_Giang Đang cập_nhật 33 Kon_Tum Đang cập_nhật 34 Lai_Châu Đang cập_nhật 35 Lạng_Sơn Xem chi_tiết tại đây 36 Lào_Cai Đang cập_nhật 37 Lâm_Đồng Đang cập_nhật 38 Long_An Đang cập_nhật 39 Nam_Định Xem điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 tỉnh Nam_Định năm 2023-2024 tại đây Điểm_chuẩn trường chuyên Lê_Hồng_Phong ( tại đây ) 40 Nghệ_An Đang cập_nhật 41 Ninh_Bình Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên_Lương_Văn_Tuỵ , Ninh_Bình 2023 tại đây Các trường THPT không chuyên_tải về 42 Ninh_Thuận Đang cập_nhật 43 Phú_Thọ Xem chi_tiết tại đây 44 Phú_Yên - Trường chuyên Lương_Văn_Chánh tại đây - Phỏ thông dân_tộc nội_trú tại đây - Các trường THPT không chuyên còn lại tải về 45 Quảng_Bình Đang cập_nhật 46 Quảng_Nam Đang cập_nhật 47 Quảng_Ngãi Xem điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 Quãng_Ngãi ( tại đây ) 48 Quảng_Ninh Đang cập_nhật 49 Quảng_Trị Trường chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) 50 Sóc_Trăng Đang cập_nhật 51 Sơn_La Đang cập_nhật 52 Tây_Ninh Đang cập_nhật 53 Thái_Bình THPT Trường chuyên ( Xem tại đây ) THPT công_lập ( Xem tại đây ) 54 Thái_Nguyên Điểm_chuẩn vào lớp 10 Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên năm_học 2023-2024 ( Xem tại đây ) 55 Thanh_Hoá Điểm_chuẩn trường chuyên Lam_Sơn : lớp chuyên toán là 37,30 ; hoá_học 36,60 ; sinh_học 38,85 ( điểm xét kế_cận là 38,75 điểm ) ; tin_học thi bằng môn tin là 35,65 điểm , thi bằng môn toán 37,95 điểm ( điểm xét kế_cận là 37,80 điểm ) ; ngữ_văn 37,95 ( điểm kế_cận là 37,85 điểm ) ; lịch_sử 36,95 ( điểm kế_cận 36,90 ) ; địa_lý 35,15 ; tiếng Anh 39 điểm . 56 Thừa_Thiên_Huế Điểm_chuẩn trúng_tuyển vào lớp 10 của Trường THPT chuyên Khoa_học năm nay tăng so với năm_ngoái . Cụ_thể , chuyên Toán 28 điểm , chuyên Văn 34 điểm , chuyên Sinh 24 điểm , chuyên Tin 27 điểm , chuyên Hoá 28 điểm , chuyên Lý 26 điểm và chuyên Anh 32 điểm . Các trường THPT công_lập ( Xem chi_tiết tại đây ) 57 Tiền_Giang Xem chi_tiết tại đây 58 TP Hồ_Chí_Minh Điểm_chuẩn vào lớp 10 trường phổ_thông năng_khiếu - ĐH Quốc_gia TPHCM 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên TP. Hồ_Chí_Minh 2023-2024 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 THPT không chuyên ( Xem tại đây ) 59 Trà_Vinh Đang cập_nhật 60 Tuyên_Quang Đang cập_nhật 61 Vĩnh_Long Đang cập_nhật 62 Vĩnh_Phúc Đang cập_nhật 63 Yên_Bái Đang cập_nhật | 208,000 | |
Cập_nhật điểm_chuẩn lớp 10 năm 2023-2024 63 tỉnh_thành mới nhất ? | Đã có : ... 2023-2024 tại đây Điểm_chuẩn trường chuyên Lê_Hồng_Phong ( tại đây ) 40 Nghệ_An Đang cập_nhật 41 Ninh_Bình Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên_Lương_Văn_Tuỵ, Ninh_Bình 2023 tại đây Các trường THPT không chuyên_tải về 42 Ninh_Thuận Đang cập_nhật 43 Phú_Thọ Xem chi_tiết tại đây 44 Phú_Yên - Trường chuyên Lương_Văn_Chánh tại đây - Phỏ thông dân_tộc nội_trú tại đây - Các trường THPT không chuyên còn lại tải về 45 Quảng_Bình Đang cập_nhật 46 Quảng_Nam Đang cập_nhật 47 Quảng_Ngãi Xem điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 Quãng_Ngãi ( tại đây ) 48 Quảng_Ninh Đang cập_nhật 49 Quảng_Trị Trường chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) 50 Sóc_Trăng Đang cập_nhật 51 Sơn_La Đang cập_nhật 52 Tây_Ninh Đang cập_nhật 53 Thái_Bình THPT Trường chuyên ( Xem tại đây ) THPT công_lập ( Xem tại đây ) 54 Thái_Nguyên Điểm_chuẩn vào lớp 10 Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên năm_học 2023-2024 ( Xem tại đây ) 55 Thanh_Hoá Điểm_chuẩn trường chuyên Lam_Sơn : lớp chuyên toán là 37,30 ; hoá_học 36,60 ; sinh_học 38,85 ( điểm xét kế_cận là 38,75 điểm ) ; tin_học thi bằng môn tin là 35,65 | None | 1 | Đã có : Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 năm 2023 2024 TP HCM STT Tỉnh_thành Điểm_chuẩn 1 An_Giang Đang cập_nhật 2 Bà_Rịa-Vũng_Tàu Đang cập_nhật 3 Bạc_Liêu Đang cập_nhật 4 Bắc_Giang Đang cập_nhật 5 Bắc_Kạn Đang cập_nhật 6 Bắc_Ninh Xem chi_tiết tại đây 7 Bến_Tre Đang cập_nhật 8 Bình_Dương Đang cập_nhật 9 Bình_Định Xem điểm_chuẩn lớp 10 2023 Bình_Định tại đây 10 Bình_Phước Đang cập_nhật 11 Bình_Thuận Đang cập_nhật 12 Cà_Mau Đang cập_nhật 13 Cao_Bằng Đang cập_nhật 14 Cần_Thơ Xem chi_tiết : - Hình 1 - Hình 2 15 Đà_Nẵng - Điểm_chuẩn các trường THPT công_lập ( Xem tại đây ) - Trường THPT chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) - Các lớp tiếng Nhật , tiếng Hàn ( Xem tại đây ) 16 Đắk_Lắk Xem chi_tiết tại đây 17 Đắk_Nông Đang cập_nhật 18 Điện_Biên Trường THPT chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) 19 Đồng_Nai Điểm_chuẩn vào lớp 10 trường THPT Chuyên_Lương_Thế_Vinh 2023 ( xem tại đây ) Các trường THPT không chuyên ( Xem chi_tiết tại đây ) 20 Đồng_Tháp Đang cập_nhật 21 Gia_Lai Đang cập_nhật 22 Hà_Giang Đang cập_nhật 23 Hà_Nam - Điểm_chuẩn các trường THPT không chuyên ( xem tại đây ) Điểm_chuẩn thi_tuyển vào lớp 10 Trường THPT chuyên Biên_Hoà năm_học 2023 - 2024 với như sau : Toán 38 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 6,5 trở lên ; Vật_Lý 38,25 điểm , điểm môn chuyên đạt 7,25 trở lên ; Hoá_học 37,75 điểm , điểm môn chuyên đạt 6,75 ; Sinh_học 35 điểm , điểm môn chuyên 6,25 trở lên ; Tin_học 35 điểm , điểm môn chuyên đạt 5,75 điểm trở lên ; Ngữ_văn 38,75 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7 điểm trở lên ; Lịch_sử 34,25 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7,5 điểm trở lên ; Địa_lý 35,25 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7,5 trở lên ; Tiếng Anh 39,5 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7,5 điểm trở lên ; Tiếng Nga 36 điểm , điểm môn chuyên đạt 6,75 điểm trở lên . 24 Hà_Nội Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên_Khoa học tự_nhiên Hà_Nội 2023 tải Điểm_chuẩn vào lớp 10 Trường THPT Chuyên_Ngoại ngữ năm 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên Khoa_học_Xã_hội và Nhân_văn Hà_Nội 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT công_lập không chuyên ( Xem tại đây ) 25 Hà_Tĩnh Điểm_chuẩn tuyển_sinh vào lớp 10 THPT các trường công_lập năm_học 2023 - 2024 ( Xem tại đây ) 26 Hải_Dương Điểm_chuẩn THPT Nguyễn_Văn_Cừ ( xem tại đây ) 27 Hải_Phòng Đang cập_nhật 28 Hậu_Giang Đang cập_nhật 29 Hoà_Bình Đang cập_nhật 30 Hưng_Yên Xem chi_tiết tại đây . 31 Khánh_Hoà Đang cập_nhật 32 Kiên_Giang Đang cập_nhật 33 Kon_Tum Đang cập_nhật 34 Lai_Châu Đang cập_nhật 35 Lạng_Sơn Xem chi_tiết tại đây 36 Lào_Cai Đang cập_nhật 37 Lâm_Đồng Đang cập_nhật 38 Long_An Đang cập_nhật 39 Nam_Định Xem điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 tỉnh Nam_Định năm 2023-2024 tại đây Điểm_chuẩn trường chuyên Lê_Hồng_Phong ( tại đây ) 40 Nghệ_An Đang cập_nhật 41 Ninh_Bình Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên_Lương_Văn_Tuỵ , Ninh_Bình 2023 tại đây Các trường THPT không chuyên_tải về 42 Ninh_Thuận Đang cập_nhật 43 Phú_Thọ Xem chi_tiết tại đây 44 Phú_Yên - Trường chuyên Lương_Văn_Chánh tại đây - Phỏ thông dân_tộc nội_trú tại đây - Các trường THPT không chuyên còn lại tải về 45 Quảng_Bình Đang cập_nhật 46 Quảng_Nam Đang cập_nhật 47 Quảng_Ngãi Xem điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 Quãng_Ngãi ( tại đây ) 48 Quảng_Ninh Đang cập_nhật 49 Quảng_Trị Trường chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) 50 Sóc_Trăng Đang cập_nhật 51 Sơn_La Đang cập_nhật 52 Tây_Ninh Đang cập_nhật 53 Thái_Bình THPT Trường chuyên ( Xem tại đây ) THPT công_lập ( Xem tại đây ) 54 Thái_Nguyên Điểm_chuẩn vào lớp 10 Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên năm_học 2023-2024 ( Xem tại đây ) 55 Thanh_Hoá Điểm_chuẩn trường chuyên Lam_Sơn : lớp chuyên toán là 37,30 ; hoá_học 36,60 ; sinh_học 38,85 ( điểm xét kế_cận là 38,75 điểm ) ; tin_học thi bằng môn tin là 35,65 điểm , thi bằng môn toán 37,95 điểm ( điểm xét kế_cận là 37,80 điểm ) ; ngữ_văn 37,95 ( điểm kế_cận là 37,85 điểm ) ; lịch_sử 36,95 ( điểm kế_cận 36,90 ) ; địa_lý 35,15 ; tiếng Anh 39 điểm . 56 Thừa_Thiên_Huế Điểm_chuẩn trúng_tuyển vào lớp 10 của Trường THPT chuyên Khoa_học năm nay tăng so với năm_ngoái . Cụ_thể , chuyên Toán 28 điểm , chuyên Văn 34 điểm , chuyên Sinh 24 điểm , chuyên Tin 27 điểm , chuyên Hoá 28 điểm , chuyên Lý 26 điểm và chuyên Anh 32 điểm . Các trường THPT công_lập ( Xem chi_tiết tại đây ) 57 Tiền_Giang Xem chi_tiết tại đây 58 TP Hồ_Chí_Minh Điểm_chuẩn vào lớp 10 trường phổ_thông năng_khiếu - ĐH Quốc_gia TPHCM 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên TP. Hồ_Chí_Minh 2023-2024 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 THPT không chuyên ( Xem tại đây ) 59 Trà_Vinh Đang cập_nhật 60 Tuyên_Quang Đang cập_nhật 61 Vĩnh_Long Đang cập_nhật 62 Vĩnh_Phúc Đang cập_nhật 63 Yên_Bái Đang cập_nhật | 208,001 | |
Cập_nhật điểm_chuẩn lớp 10 năm 2023-2024 63 tỉnh_thành mới nhất ? | Đã có : ... lớp chuyên toán là 37,30 ; hoá_học 36,60 ; sinh_học 38,85 ( điểm xét kế_cận là 38,75 điểm ) ; tin_học thi bằng môn tin là 35,65 điểm, thi bằng môn toán 37,95 điểm ( điểm xét kế_cận là 37,80 điểm ) ; ngữ_văn 37,95 ( điểm kế_cận là 37,85 điểm ) ; lịch_sử 36,95 ( điểm kế_cận 36,90 ) ; địa_lý 35,15 ; tiếng Anh 39 điểm. 56 Thừa_Thiên_Huế Điểm_chuẩn trúng_tuyển vào lớp 10 của Trường THPT chuyên Khoa_học năm nay tăng so với năm_ngoái. Cụ_thể, chuyên Toán 28 điểm, chuyên Văn 34 điểm, chuyên Sinh 24 điểm, chuyên Tin 27 điểm, chuyên Hoá 28 điểm, chuyên Lý 26 điểm và chuyên Anh 32 điểm. Các trường THPT công_lập ( Xem chi_tiết tại đây ) 57 Tiền_Giang Xem chi_tiết tại đây 58 TP Hồ_Chí_Minh Điểm_chuẩn vào lớp 10 trường phổ_thông năng_khiếu - ĐH Quốc_gia TPHCM 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên TP. Hồ_Chí_Minh 2023-2024 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 THPT không chuyên ( Xem tại | None | 1 | Đã có : Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 năm 2023 2024 TP HCM STT Tỉnh_thành Điểm_chuẩn 1 An_Giang Đang cập_nhật 2 Bà_Rịa-Vũng_Tàu Đang cập_nhật 3 Bạc_Liêu Đang cập_nhật 4 Bắc_Giang Đang cập_nhật 5 Bắc_Kạn Đang cập_nhật 6 Bắc_Ninh Xem chi_tiết tại đây 7 Bến_Tre Đang cập_nhật 8 Bình_Dương Đang cập_nhật 9 Bình_Định Xem điểm_chuẩn lớp 10 2023 Bình_Định tại đây 10 Bình_Phước Đang cập_nhật 11 Bình_Thuận Đang cập_nhật 12 Cà_Mau Đang cập_nhật 13 Cao_Bằng Đang cập_nhật 14 Cần_Thơ Xem chi_tiết : - Hình 1 - Hình 2 15 Đà_Nẵng - Điểm_chuẩn các trường THPT công_lập ( Xem tại đây ) - Trường THPT chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) - Các lớp tiếng Nhật , tiếng Hàn ( Xem tại đây ) 16 Đắk_Lắk Xem chi_tiết tại đây 17 Đắk_Nông Đang cập_nhật 18 Điện_Biên Trường THPT chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) 19 Đồng_Nai Điểm_chuẩn vào lớp 10 trường THPT Chuyên_Lương_Thế_Vinh 2023 ( xem tại đây ) Các trường THPT không chuyên ( Xem chi_tiết tại đây ) 20 Đồng_Tháp Đang cập_nhật 21 Gia_Lai Đang cập_nhật 22 Hà_Giang Đang cập_nhật 23 Hà_Nam - Điểm_chuẩn các trường THPT không chuyên ( xem tại đây ) Điểm_chuẩn thi_tuyển vào lớp 10 Trường THPT chuyên Biên_Hoà năm_học 2023 - 2024 với như sau : Toán 38 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 6,5 trở lên ; Vật_Lý 38,25 điểm , điểm môn chuyên đạt 7,25 trở lên ; Hoá_học 37,75 điểm , điểm môn chuyên đạt 6,75 ; Sinh_học 35 điểm , điểm môn chuyên 6,25 trở lên ; Tin_học 35 điểm , điểm môn chuyên đạt 5,75 điểm trở lên ; Ngữ_văn 38,75 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7 điểm trở lên ; Lịch_sử 34,25 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7,5 điểm trở lên ; Địa_lý 35,25 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7,5 trở lên ; Tiếng Anh 39,5 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7,5 điểm trở lên ; Tiếng Nga 36 điểm , điểm môn chuyên đạt 6,75 điểm trở lên . 24 Hà_Nội Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên_Khoa học tự_nhiên Hà_Nội 2023 tải Điểm_chuẩn vào lớp 10 Trường THPT Chuyên_Ngoại ngữ năm 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên Khoa_học_Xã_hội và Nhân_văn Hà_Nội 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT công_lập không chuyên ( Xem tại đây ) 25 Hà_Tĩnh Điểm_chuẩn tuyển_sinh vào lớp 10 THPT các trường công_lập năm_học 2023 - 2024 ( Xem tại đây ) 26 Hải_Dương Điểm_chuẩn THPT Nguyễn_Văn_Cừ ( xem tại đây ) 27 Hải_Phòng Đang cập_nhật 28 Hậu_Giang Đang cập_nhật 29 Hoà_Bình Đang cập_nhật 30 Hưng_Yên Xem chi_tiết tại đây . 31 Khánh_Hoà Đang cập_nhật 32 Kiên_Giang Đang cập_nhật 33 Kon_Tum Đang cập_nhật 34 Lai_Châu Đang cập_nhật 35 Lạng_Sơn Xem chi_tiết tại đây 36 Lào_Cai Đang cập_nhật 37 Lâm_Đồng Đang cập_nhật 38 Long_An Đang cập_nhật 39 Nam_Định Xem điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 tỉnh Nam_Định năm 2023-2024 tại đây Điểm_chuẩn trường chuyên Lê_Hồng_Phong ( tại đây ) 40 Nghệ_An Đang cập_nhật 41 Ninh_Bình Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên_Lương_Văn_Tuỵ , Ninh_Bình 2023 tại đây Các trường THPT không chuyên_tải về 42 Ninh_Thuận Đang cập_nhật 43 Phú_Thọ Xem chi_tiết tại đây 44 Phú_Yên - Trường chuyên Lương_Văn_Chánh tại đây - Phỏ thông dân_tộc nội_trú tại đây - Các trường THPT không chuyên còn lại tải về 45 Quảng_Bình Đang cập_nhật 46 Quảng_Nam Đang cập_nhật 47 Quảng_Ngãi Xem điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 Quãng_Ngãi ( tại đây ) 48 Quảng_Ninh Đang cập_nhật 49 Quảng_Trị Trường chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) 50 Sóc_Trăng Đang cập_nhật 51 Sơn_La Đang cập_nhật 52 Tây_Ninh Đang cập_nhật 53 Thái_Bình THPT Trường chuyên ( Xem tại đây ) THPT công_lập ( Xem tại đây ) 54 Thái_Nguyên Điểm_chuẩn vào lớp 10 Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên năm_học 2023-2024 ( Xem tại đây ) 55 Thanh_Hoá Điểm_chuẩn trường chuyên Lam_Sơn : lớp chuyên toán là 37,30 ; hoá_học 36,60 ; sinh_học 38,85 ( điểm xét kế_cận là 38,75 điểm ) ; tin_học thi bằng môn tin là 35,65 điểm , thi bằng môn toán 37,95 điểm ( điểm xét kế_cận là 37,80 điểm ) ; ngữ_văn 37,95 ( điểm kế_cận là 37,85 điểm ) ; lịch_sử 36,95 ( điểm kế_cận 36,90 ) ; địa_lý 35,15 ; tiếng Anh 39 điểm . 56 Thừa_Thiên_Huế Điểm_chuẩn trúng_tuyển vào lớp 10 của Trường THPT chuyên Khoa_học năm nay tăng so với năm_ngoái . Cụ_thể , chuyên Toán 28 điểm , chuyên Văn 34 điểm , chuyên Sinh 24 điểm , chuyên Tin 27 điểm , chuyên Hoá 28 điểm , chuyên Lý 26 điểm và chuyên Anh 32 điểm . Các trường THPT công_lập ( Xem chi_tiết tại đây ) 57 Tiền_Giang Xem chi_tiết tại đây 58 TP Hồ_Chí_Minh Điểm_chuẩn vào lớp 10 trường phổ_thông năng_khiếu - ĐH Quốc_gia TPHCM 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên TP. Hồ_Chí_Minh 2023-2024 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 THPT không chuyên ( Xem tại đây ) 59 Trà_Vinh Đang cập_nhật 60 Tuyên_Quang Đang cập_nhật 61 Vĩnh_Long Đang cập_nhật 62 Vĩnh_Phúc Đang cập_nhật 63 Yên_Bái Đang cập_nhật | 208,002 | |
Cập_nhật điểm_chuẩn lớp 10 năm 2023-2024 63 tỉnh_thành mới nhất ? | Đã có : ... 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên TP. Hồ_Chí_Minh 2023-2024 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 THPT không chuyên ( Xem tại đây ) 59 Trà_Vinh Đang cập_nhật 60 Tuyên_Quang Đang cập_nhật 61 Vĩnh_Long Đang cập_nhật 62 Vĩnh_Phúc Đang cập_nhật 63 Yên_Bái Đang cập_nhật | None | 1 | Đã có : Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 năm 2023 2024 TP HCM STT Tỉnh_thành Điểm_chuẩn 1 An_Giang Đang cập_nhật 2 Bà_Rịa-Vũng_Tàu Đang cập_nhật 3 Bạc_Liêu Đang cập_nhật 4 Bắc_Giang Đang cập_nhật 5 Bắc_Kạn Đang cập_nhật 6 Bắc_Ninh Xem chi_tiết tại đây 7 Bến_Tre Đang cập_nhật 8 Bình_Dương Đang cập_nhật 9 Bình_Định Xem điểm_chuẩn lớp 10 2023 Bình_Định tại đây 10 Bình_Phước Đang cập_nhật 11 Bình_Thuận Đang cập_nhật 12 Cà_Mau Đang cập_nhật 13 Cao_Bằng Đang cập_nhật 14 Cần_Thơ Xem chi_tiết : - Hình 1 - Hình 2 15 Đà_Nẵng - Điểm_chuẩn các trường THPT công_lập ( Xem tại đây ) - Trường THPT chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) - Các lớp tiếng Nhật , tiếng Hàn ( Xem tại đây ) 16 Đắk_Lắk Xem chi_tiết tại đây 17 Đắk_Nông Đang cập_nhật 18 Điện_Biên Trường THPT chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) 19 Đồng_Nai Điểm_chuẩn vào lớp 10 trường THPT Chuyên_Lương_Thế_Vinh 2023 ( xem tại đây ) Các trường THPT không chuyên ( Xem chi_tiết tại đây ) 20 Đồng_Tháp Đang cập_nhật 21 Gia_Lai Đang cập_nhật 22 Hà_Giang Đang cập_nhật 23 Hà_Nam - Điểm_chuẩn các trường THPT không chuyên ( xem tại đây ) Điểm_chuẩn thi_tuyển vào lớp 10 Trường THPT chuyên Biên_Hoà năm_học 2023 - 2024 với như sau : Toán 38 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 6,5 trở lên ; Vật_Lý 38,25 điểm , điểm môn chuyên đạt 7,25 trở lên ; Hoá_học 37,75 điểm , điểm môn chuyên đạt 6,75 ; Sinh_học 35 điểm , điểm môn chuyên 6,25 trở lên ; Tin_học 35 điểm , điểm môn chuyên đạt 5,75 điểm trở lên ; Ngữ_văn 38,75 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7 điểm trở lên ; Lịch_sử 34,25 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7,5 điểm trở lên ; Địa_lý 35,25 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7,5 trở lên ; Tiếng Anh 39,5 điểm , điểm môn chuyên đạt từ 7,5 điểm trở lên ; Tiếng Nga 36 điểm , điểm môn chuyên đạt 6,75 điểm trở lên . 24 Hà_Nội Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên_Khoa học tự_nhiên Hà_Nội 2023 tải Điểm_chuẩn vào lớp 10 Trường THPT Chuyên_Ngoại ngữ năm 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên Khoa_học_Xã_hội và Nhân_văn Hà_Nội 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT công_lập không chuyên ( Xem tại đây ) 25 Hà_Tĩnh Điểm_chuẩn tuyển_sinh vào lớp 10 THPT các trường công_lập năm_học 2023 - 2024 ( Xem tại đây ) 26 Hải_Dương Điểm_chuẩn THPT Nguyễn_Văn_Cừ ( xem tại đây ) 27 Hải_Phòng Đang cập_nhật 28 Hậu_Giang Đang cập_nhật 29 Hoà_Bình Đang cập_nhật 30 Hưng_Yên Xem chi_tiết tại đây . 31 Khánh_Hoà Đang cập_nhật 32 Kiên_Giang Đang cập_nhật 33 Kon_Tum Đang cập_nhật 34 Lai_Châu Đang cập_nhật 35 Lạng_Sơn Xem chi_tiết tại đây 36 Lào_Cai Đang cập_nhật 37 Lâm_Đồng Đang cập_nhật 38 Long_An Đang cập_nhật 39 Nam_Định Xem điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 tỉnh Nam_Định năm 2023-2024 tại đây Điểm_chuẩn trường chuyên Lê_Hồng_Phong ( tại đây ) 40 Nghệ_An Đang cập_nhật 41 Ninh_Bình Điểm_chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên_Lương_Văn_Tuỵ , Ninh_Bình 2023 tại đây Các trường THPT không chuyên_tải về 42 Ninh_Thuận Đang cập_nhật 43 Phú_Thọ Xem chi_tiết tại đây 44 Phú_Yên - Trường chuyên Lương_Văn_Chánh tại đây - Phỏ thông dân_tộc nội_trú tại đây - Các trường THPT không chuyên còn lại tải về 45 Quảng_Bình Đang cập_nhật 46 Quảng_Nam Đang cập_nhật 47 Quảng_Ngãi Xem điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 Quãng_Ngãi ( tại đây ) 48 Quảng_Ninh Đang cập_nhật 49 Quảng_Trị Trường chuyên Lê_Quý_Đôn ( Xem tại đây ) 50 Sóc_Trăng Đang cập_nhật 51 Sơn_La Đang cập_nhật 52 Tây_Ninh Đang cập_nhật 53 Thái_Bình THPT Trường chuyên ( Xem tại đây ) THPT công_lập ( Xem tại đây ) 54 Thái_Nguyên Điểm_chuẩn vào lớp 10 Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên năm_học 2023-2024 ( Xem tại đây ) 55 Thanh_Hoá Điểm_chuẩn trường chuyên Lam_Sơn : lớp chuyên toán là 37,30 ; hoá_học 36,60 ; sinh_học 38,85 ( điểm xét kế_cận là 38,75 điểm ) ; tin_học thi bằng môn tin là 35,65 điểm , thi bằng môn toán 37,95 điểm ( điểm xét kế_cận là 37,80 điểm ) ; ngữ_văn 37,95 ( điểm kế_cận là 37,85 điểm ) ; lịch_sử 36,95 ( điểm kế_cận 36,90 ) ; địa_lý 35,15 ; tiếng Anh 39 điểm . 56 Thừa_Thiên_Huế Điểm_chuẩn trúng_tuyển vào lớp 10 của Trường THPT chuyên Khoa_học năm nay tăng so với năm_ngoái . Cụ_thể , chuyên Toán 28 điểm , chuyên Văn 34 điểm , chuyên Sinh 24 điểm , chuyên Tin 27 điểm , chuyên Hoá 28 điểm , chuyên Lý 26 điểm và chuyên Anh 32 điểm . Các trường THPT công_lập ( Xem chi_tiết tại đây ) 57 Tiền_Giang Xem chi_tiết tại đây 58 TP Hồ_Chí_Minh Điểm_chuẩn vào lớp 10 trường phổ_thông năng_khiếu - ĐH Quốc_gia TPHCM 2023 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên TP. Hồ_Chí_Minh 2023-2024 ( Xem tại đây ) Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 THPT không chuyên ( Xem tại đây ) 59 Trà_Vinh Đang cập_nhật 60 Tuyên_Quang Đang cập_nhật 61 Vĩnh_Long Đang cập_nhật 62 Vĩnh_Phúc Đang cập_nhật 63 Yên_Bái Đang cập_nhật | 208,003 | |
Khi nào có điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 2023 Hà_Nội ? | Theo Công_văn 922 / SGDĐT-QLT năm 2023 có hướng_dẫn về lịch công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 tại Hà_Nội như sau : ... - Chậm nhất 04/7/2023 : Công_bố điểm bài thi các môn của thí_sinh trên cổng thông_tin điện_tử của Sở , cổng thông_tin điện_tử của báo Hà_Nội mới và hệ_thống hỗ_trợ 1080 . - 08/7 - 09/7/2023 : Công_bố điểm_chuẩn xét tuyển tại trường chuyên và trường THPT công_lập . | None | 1 | Theo Công_văn 922 / SGDĐT-QLT năm 2023 có hướng_dẫn về lịch công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 tại Hà_Nội như sau : - Chậm nhất 04/7/2023 : Công_bố điểm bài thi các môn của thí_sinh trên cổng thông_tin điện_tử của Sở , cổng thông_tin điện_tử của báo Hà_Nội mới và hệ_thống hỗ_trợ 1080 . - 08/7 - 09/7/2023 : Công_bố điểm_chuẩn xét tuyển tại trường chuyên và trường THPT công_lập . | 208,004 | |
Khi nào có điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 2023 TP HCM ? | Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_M: ... Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh : - 14/4/2023 đến 08/05/2023 : Tổ_chức cho phụ_huynh học_sinh và học_sinh tìm_hiểu về xét tốt_nghiệp THCS và tuyển_sinh vào lớp 10. Đồng_thời hướng_dẫn phụ_huynh học_sinh đăng_ký nguyện_vọng trực_tuyến - 04/05/2023 đến 11/05/2023 : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ở các tỉnh khác nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi vào lớp 10 tại Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Lê_Hồng_Phong. - 10/05/2023 đến 10/05/2023 : Khoá cổng đăng_ký thi TS10 - 15/05/2023 đến 21/05/2023 : Phụ_huynh học_sinh và học_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng. Hết hạn đăng_ký mới nguyện_vọng trên hệ_thống ( chỉ nhận điều_chỉnh nguyện_vọng, không thêm hoặc loại_bỏ thí_sinh ra khỏi danh_sách ) - 23/05/2023 đến 27/05/2023 : Phát phiếu báo_danh cho thí_sinh Các đơn_vị có học - 30/05/2023 : Công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện xét tuyển thẳng vào lớp 10 - 20/06/2023 : Công_bố kết_quả thi ( dự_kiến ) - 21/06/2023 | None | 1 | Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh : - 14/4/2023 đến 08/05/2023 : Tổ_chức cho phụ_huynh học_sinh và học_sinh tìm_hiểu về xét tốt_nghiệp THCS và tuyển_sinh vào lớp 10 . Đồng_thời hướng_dẫn phụ_huynh học_sinh đăng_ký nguyện_vọng trực_tuyến - 04/05/2023 đến 11/05/2023 : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ở các tỉnh khác nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi vào lớp 10 tại Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Lê_Hồng_Phong . - 10/05/2023 đến 10/05/2023 : Khoá cổng đăng_ký thi TS10 - 15/05/2023 đến 21/05/2023 : Phụ_huynh học_sinh và học_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng . Hết hạn đăng_ký mới nguyện_vọng trên hệ_thống ( chỉ nhận điều_chỉnh nguyện_vọng , không thêm hoặc loại_bỏ thí_sinh ra khỏi danh_sách ) - 23/05/2023 đến 27/05/2023 : Phát phiếu báo_danh cho thí_sinh Các đơn_vị có học - 30/05/2023 : Công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện xét tuyển thẳng vào lớp 10 - 20/06/2023 : Công_bố kết_quả thi ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 22/06/2023 : In giấy_báo điểm tuyển_sinh 10 ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 24/06/2023 : Nhận đơn xin phúc_khảo bài thi - 24/06/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh trường trung_học_phổ_thông chuyên , tích_hợp và kết_quả tuyển thẳng . - 25/06/2023 đến 29/06/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trường trung_học_phổ_thông chuyên , tích_hợp và diện tuyển thẳng nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển . Sau 16 giờ 00 ngày 29 tháng 6 năm 2023 , thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển . - 30/06/2023 : Công_bố kết_quả chấm phúc_khảo ( dự_kiến ) - 02/07/2023 đến 04/07/2023 Duyệt bổ_sung danh_sách thí_sinh trúng_tuyển sau phúc_khảo - 10/07/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh 10 và danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 - 11/07/2023 đến 01/08/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển . Sau 16 giờ 00 ngày 01 tháng 8 , thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển . | 208,005 | |
Khi nào có điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 2023 TP HCM ? | Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_M: ... học - 30/05/2023 : Công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện xét tuyển thẳng vào lớp 10 - 20/06/2023 : Công_bố kết_quả thi ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 22/06/2023 : In giấy_báo điểm tuyển_sinh 10 ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 24/06/2023 : Nhận đơn xin phúc_khảo bài thi - 24/06/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh trường trung_học_phổ_thông chuyên, tích_hợp và kết_quả tuyển thẳng. - 25/06/2023 đến 29/06/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trường trung_học_phổ_thông chuyên, tích_hợp và diện tuyển thẳng nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển. Sau 16 giờ 00 ngày 29 tháng 6 năm 2023, thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển. - 30/06/2023 : Công_bố kết_quả chấm phúc_khảo ( dự_kiến ) - 02/07/2023 đến 04/07/2023 Duyệt bổ_sung danh_sách thí_sinh trúng_tuyển sau phúc_khảo - 10/07/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh 10 và danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 - 11/07/2023 đến 01/08/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển. Sau 16 | None | 1 | Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh : - 14/4/2023 đến 08/05/2023 : Tổ_chức cho phụ_huynh học_sinh và học_sinh tìm_hiểu về xét tốt_nghiệp THCS và tuyển_sinh vào lớp 10 . Đồng_thời hướng_dẫn phụ_huynh học_sinh đăng_ký nguyện_vọng trực_tuyến - 04/05/2023 đến 11/05/2023 : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ở các tỉnh khác nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi vào lớp 10 tại Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Lê_Hồng_Phong . - 10/05/2023 đến 10/05/2023 : Khoá cổng đăng_ký thi TS10 - 15/05/2023 đến 21/05/2023 : Phụ_huynh học_sinh và học_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng . Hết hạn đăng_ký mới nguyện_vọng trên hệ_thống ( chỉ nhận điều_chỉnh nguyện_vọng , không thêm hoặc loại_bỏ thí_sinh ra khỏi danh_sách ) - 23/05/2023 đến 27/05/2023 : Phát phiếu báo_danh cho thí_sinh Các đơn_vị có học - 30/05/2023 : Công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện xét tuyển thẳng vào lớp 10 - 20/06/2023 : Công_bố kết_quả thi ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 22/06/2023 : In giấy_báo điểm tuyển_sinh 10 ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 24/06/2023 : Nhận đơn xin phúc_khảo bài thi - 24/06/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh trường trung_học_phổ_thông chuyên , tích_hợp và kết_quả tuyển thẳng . - 25/06/2023 đến 29/06/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trường trung_học_phổ_thông chuyên , tích_hợp và diện tuyển thẳng nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển . Sau 16 giờ 00 ngày 29 tháng 6 năm 2023 , thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển . - 30/06/2023 : Công_bố kết_quả chấm phúc_khảo ( dự_kiến ) - 02/07/2023 đến 04/07/2023 Duyệt bổ_sung danh_sách thí_sinh trúng_tuyển sau phúc_khảo - 10/07/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh 10 và danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 - 11/07/2023 đến 01/08/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển . Sau 16 giờ 00 ngày 01 tháng 8 , thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển . | 208,006 | |
Khi nào có điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 2023 TP HCM ? | Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_M: ... danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 - 11/07/2023 đến 01/08/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển. Sau 16 giờ 00 ngày 01 tháng 8, thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển. | None | 1 | Tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1682 / SGDĐT-KTKĐ năm 2023 có nêu rõ các mốc thời_gian nào trong tuyển_sinh vào lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh : - 14/4/2023 đến 08/05/2023 : Tổ_chức cho phụ_huynh học_sinh và học_sinh tìm_hiểu về xét tốt_nghiệp THCS và tuyển_sinh vào lớp 10 . Đồng_thời hướng_dẫn phụ_huynh học_sinh đăng_ký nguyện_vọng trực_tuyến - 04/05/2023 đến 11/05/2023 : Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở ở các tỉnh khác nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi vào lớp 10 tại Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Lê_Hồng_Phong . - 10/05/2023 đến 10/05/2023 : Khoá cổng đăng_ký thi TS10 - 15/05/2023 đến 21/05/2023 : Phụ_huynh học_sinh và học_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng . Hết hạn đăng_ký mới nguyện_vọng trên hệ_thống ( chỉ nhận điều_chỉnh nguyện_vọng , không thêm hoặc loại_bỏ thí_sinh ra khỏi danh_sách ) - 23/05/2023 đến 27/05/2023 : Phát phiếu báo_danh cho thí_sinh Các đơn_vị có học - 30/05/2023 : Công_bố danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện xét tuyển thẳng vào lớp 10 - 20/06/2023 : Công_bố kết_quả thi ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 22/06/2023 : In giấy_báo điểm tuyển_sinh 10 ( dự_kiến ) - 21/06/2023 đến 24/06/2023 : Nhận đơn xin phúc_khảo bài thi - 24/06/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh trường trung_học_phổ_thông chuyên , tích_hợp và kết_quả tuyển thẳng . - 25/06/2023 đến 29/06/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trường trung_học_phổ_thông chuyên , tích_hợp và diện tuyển thẳng nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển . Sau 16 giờ 00 ngày 29 tháng 6 năm 2023 , thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển . - 30/06/2023 : Công_bố kết_quả chấm phúc_khảo ( dự_kiến ) - 02/07/2023 đến 04/07/2023 Duyệt bổ_sung danh_sách thí_sinh trúng_tuyển sau phúc_khảo - 10/07/2023 : Công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh 10 và danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào lớp 10 năm_học 2023-2024 - 11/07/2023 đến 01/08/2023 : Thí_sinh trúng_tuyển trung_học_phổ_thông nộp hồ_sơ nhập_học tại trường đã trúng_tuyển . Sau 16 giờ 00 ngày 01 tháng 8 , thí_sinh không nộp hồ_sơ nhập_học thì trường sẽ xoá tên trong danh_sách trúng_tuyển . | 208,007 | |
Lệ_phí và 15 kênh thanh_toán lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học online 2022 ? | Đến 17 giờ ngày 20/8/2022 , thí_sinh hoàn_thành đăng_ký , điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển đại_học ( ĐH ) đợt 1 ( năm 2022 ) theo quy_định tại Công_vă. ... Đến 17 giờ ngày 20/8/2022 , thí_sinh hoàn_thành đăng_ký , điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển đại_học ( ĐH ) đợt 1 ( năm 2022 ) theo quy_định tại Công_văn 2598 / BGDĐT-GDĐH năm 2022 . Tiếp đó , từ ngày 21/8/2022 đến 17 giờ ngày 28/8/2022 , thí_sinh thực_hiện nộp lệ_phí đăng_ký xét tuyển theo hình_thức trực_tuyến . Bộ GD-ĐT đã có thông_báo hướng_dẫn cụ_thể về việc thanh_toán trực_tuyến lệ_phí đăng_ký xét tuyển vào ĐH thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia với 15 kênh thanh_toán trực_tuyến chính . Lệ_phí đăng_ký xét tuyển năm nay là 20.000 đồng / nguyện_vọng và chỉ áp_dụng với phương_thức sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT để xét tuyển . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Đến 17 giờ ngày 20/8/2022 , thí_sinh hoàn_thành đăng_ký , điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển đại_học ( ĐH ) đợt 1 ( năm 2022 ) theo quy_định tại Công_văn 2598 / BGDĐT-GDĐH năm 2022 . Tiếp đó , từ ngày 21/8/2022 đến 17 giờ ngày 28/8/2022 , thí_sinh thực_hiện nộp lệ_phí đăng_ký xét tuyển theo hình_thức trực_tuyến . Bộ GD-ĐT đã có thông_báo hướng_dẫn cụ_thể về việc thanh_toán trực_tuyến lệ_phí đăng_ký xét tuyển vào ĐH thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia với 15 kênh thanh_toán trực_tuyến chính . Lệ_phí đăng_ký xét tuyển năm nay là 20.000 đồng / nguyện_vọng và chỉ áp_dụng với phương_thức sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT để xét tuyển . ( Hình từ internet ) | 208,008 | |
Hướng_dẫn nộp lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học trực_tuyến qua Ngân_hàng BIDV ? | Theo Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn thực_hiện thanh_toán lrrj phí xét tuyển qua kênh B: ... Theo Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn thực_hiện thanh_toán lrrj phí xét tuyển qua kênh BIDV như sau : Bước 1 : Để thực_hiện thanh_toán số tiền nguyện_vọng , thí_sinh nhấn nút Thanh_toán Bước 2 : Trên màn_hình xác_nhận thanh_toán , thí_sinh đọc nội_dung và nhấn nút Xác_nhận thanh_toán Sau đó thí_sinh nhấn nút Đồng_ý để thực_hiện thanh_toán Bước 3 : Thí_sinh chọn mục “ BIDV ” sau đó nhấn Thanh_toán Bước 4 : Nhập thông_tin tài_khoản ngân_hàng , nhấn tích chọn , sau đó nhấn Xác_nhận Bước 5 : Nhập mã OTP sau đó nhấn Thanh_toán | None | 1 | Theo Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn thực_hiện thanh_toán lrrj phí xét tuyển qua kênh BIDV như sau : Bước 1 : Để thực_hiện thanh_toán số tiền nguyện_vọng , thí_sinh nhấn nút Thanh_toán Bước 2 : Trên màn_hình xác_nhận thanh_toán , thí_sinh đọc nội_dung và nhấn nút Xác_nhận thanh_toán Sau đó thí_sinh nhấn nút Đồng_ý để thực_hiện thanh_toán Bước 3 : Thí_sinh chọn mục “ BIDV ” sau đó nhấn Thanh_toán Bước 4 : Nhập thông_tin tài_khoản ngân_hàng , nhấn tích chọn , sau đó nhấn Xác_nhận Bước 5 : Nhập mã OTP sau đó nhấn Thanh_toán | 208,009 | |
Lưu_ý khi nộp lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học trực_tuyến 2022 qua kênh BIDV ? | Theo Tài_liệu khuyến_nghị và lưu_ý đối_với thí_sinh khi thực_hiện nộp lệ_phí đăng_ký xét tuyển ĐH , CĐ năm 2022 theo hình_thức trực_tuyến , lưu_ý các : ... Theo Tài_liệu khuyến_nghị và lưu_ý đối_với thí_sinh khi thực_hiện nộp lệ_phí đăng_ký xét tuyển ĐH, CĐ năm 2022 theo hình_thức trực_tuyến, lưu_ý các vấn_đề sau : * Kiến_nghị đối_với thí_sinh : - Thí_sinh truy_cập bằng máy_tính_cá_nhân hoặc máy_tính bảng hoặc điện_thoại thông_minh để thực_hiện thao_tác thanh_toán. Nên sử_dụng thiết_bị có màn_hình đủ lớn ( độ_phân_giải full HD 1920 x 1080 ) để việc thao_tác thuận_tiện. - Nên sử_dụng trình_duyệt Google Chrome hoặc FireFox phiên_bản mới nhất để việc thao_tác được thuận_lợi nhất. - Tại một thời_điểm thí_sinh chỉ đăng_nhập Hệ_thống XT trên một thiết_bị, không sử_dụng tài_khoản để đồng_thời đăng_nhập Hệ_thống XT trên nhiều thiết_bị khác nhau. * Lưu_ý trong quá_trình thanh_toán lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học online 2022 qua kênh BIDV - Trong trường_hợp thí_sinh không nhìn thấy nút “ Thanh_toán ” tại giao_diện đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển có nghĩa là thời_điểm đó không thuộc khoảng thời_gian nộp lệ_phí toán hoặc đang được tạm ẩn đi nhằm chống nghẽn hệ_thống thanh_toán. - Quá_trình thanh_toán trực_tuyến phụ_thuộc việc kết_nối nhiều hệ_thống khác nhau vì_vậy thí_sinh có_thể gặp tình_huống tắc_nghẽn hệ_thống. Trong trường_hợp đó, thí_sinh không nên cố_gắng truy_cập lại ngay | None | 1 | Theo Tài_liệu khuyến_nghị và lưu_ý đối_với thí_sinh khi thực_hiện nộp lệ_phí đăng_ký xét tuyển ĐH , CĐ năm 2022 theo hình_thức trực_tuyến , lưu_ý các vấn_đề sau : * Kiến_nghị đối_với thí_sinh : - Thí_sinh truy_cập bằng máy_tính_cá_nhân hoặc máy_tính bảng hoặc điện_thoại thông_minh để thực_hiện thao_tác thanh_toán . Nên sử_dụng thiết_bị có màn_hình đủ lớn ( độ_phân_giải full HD 1920 x 1080 ) để việc thao_tác thuận_tiện . - Nên sử_dụng trình_duyệt Google Chrome hoặc FireFox phiên_bản mới nhất để việc thao_tác được thuận_lợi nhất . - Tại một thời_điểm thí_sinh chỉ đăng_nhập Hệ_thống XT trên một thiết_bị , không sử_dụng tài_khoản để đồng_thời đăng_nhập Hệ_thống XT trên nhiều thiết_bị khác nhau . * Lưu_ý trong quá_trình thanh_toán lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học online 2022 qua kênh BIDV - Trong trường_hợp thí_sinh không nhìn thấy nút “ Thanh_toán ” tại giao_diện đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển có nghĩa là thời_điểm đó không thuộc khoảng thời_gian nộp lệ_phí toán hoặc đang được tạm ẩn đi nhằm chống nghẽn hệ_thống thanh_toán . - Quá_trình thanh_toán trực_tuyến phụ_thuộc việc kết_nối nhiều hệ_thống khác nhau vì_vậy thí_sinh có_thể gặp tình_huống tắc_nghẽn hệ_thống . Trong trường_hợp đó , thí_sinh không nên cố_gắng truy_cập lại ngay , chờ khoảng 30 phút sau thực_hiện lại . * Ghi_nhớ các kênh thông_tin hỗ_trợ khi gặp vấn_đề cần hỏi : + Khi cần hỗ_trợ trong lúc thực_hiện trên một kênh thanh_toán cụ_thể : Liên_hệ số Hotline hiển_thị trên trang thanh_toán của kênh đó hoặc liên_hệ Tổng_đài hỗ_trợ Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia : 1800 1096 . + Khi cần hỗ_trợ chung : Liên_hệ tổng_đài hỗ_trợ Hệ_thống XT : 1800 8000 nhánh số 2 ; + Ngoài_ra , thí_sinh có_thể liên_hệ số điện_thoại của trường phổ_thông , thầy / cô_phụ trách công_nghệ_thông_tin của nhà_trường có nhiệm_vụ hỗ_trợ thí_sinh . * Số điện_thoại hỗ_trợ của kênh ngân_hàng BIDV trong quá_trình thanh_toán : 1900 9247 . | 208,010 | |
Lưu_ý khi nộp lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học trực_tuyến 2022 qua kênh BIDV ? | Theo Tài_liệu khuyến_nghị và lưu_ý đối_với thí_sinh khi thực_hiện nộp lệ_phí đăng_ký xét tuyển ĐH , CĐ năm 2022 theo hình_thức trực_tuyến , lưu_ý các : ... thanh_toán. - Quá_trình thanh_toán trực_tuyến phụ_thuộc việc kết_nối nhiều hệ_thống khác nhau vì_vậy thí_sinh có_thể gặp tình_huống tắc_nghẽn hệ_thống. Trong trường_hợp đó, thí_sinh không nên cố_gắng truy_cập lại ngay, chờ khoảng 30 phút sau thực_hiện lại. * Ghi_nhớ các kênh thông_tin hỗ_trợ khi gặp vấn_đề cần hỏi : + Khi cần hỗ_trợ trong lúc thực_hiện trên một kênh thanh_toán cụ_thể : Liên_hệ số Hotline hiển_thị trên trang thanh_toán của kênh đó hoặc liên_hệ Tổng_đài hỗ_trợ Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia : 1800 1096. + Khi cần hỗ_trợ chung : Liên_hệ tổng_đài hỗ_trợ Hệ_thống XT : 1800 8000 nhánh số 2 ; + Ngoài_ra, thí_sinh có_thể liên_hệ số điện_thoại của trường phổ_thông, thầy / cô_phụ trách công_nghệ_thông_tin của nhà_trường có nhiệm_vụ hỗ_trợ thí_sinh. * Số điện_thoại hỗ_trợ của kênh ngân_hàng BIDV trong quá_trình thanh_toán : 1900 9247. | None | 1 | Theo Tài_liệu khuyến_nghị và lưu_ý đối_với thí_sinh khi thực_hiện nộp lệ_phí đăng_ký xét tuyển ĐH , CĐ năm 2022 theo hình_thức trực_tuyến , lưu_ý các vấn_đề sau : * Kiến_nghị đối_với thí_sinh : - Thí_sinh truy_cập bằng máy_tính_cá_nhân hoặc máy_tính bảng hoặc điện_thoại thông_minh để thực_hiện thao_tác thanh_toán . Nên sử_dụng thiết_bị có màn_hình đủ lớn ( độ_phân_giải full HD 1920 x 1080 ) để việc thao_tác thuận_tiện . - Nên sử_dụng trình_duyệt Google Chrome hoặc FireFox phiên_bản mới nhất để việc thao_tác được thuận_lợi nhất . - Tại một thời_điểm thí_sinh chỉ đăng_nhập Hệ_thống XT trên một thiết_bị , không sử_dụng tài_khoản để đồng_thời đăng_nhập Hệ_thống XT trên nhiều thiết_bị khác nhau . * Lưu_ý trong quá_trình thanh_toán lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học online 2022 qua kênh BIDV - Trong trường_hợp thí_sinh không nhìn thấy nút “ Thanh_toán ” tại giao_diện đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển có nghĩa là thời_điểm đó không thuộc khoảng thời_gian nộp lệ_phí toán hoặc đang được tạm ẩn đi nhằm chống nghẽn hệ_thống thanh_toán . - Quá_trình thanh_toán trực_tuyến phụ_thuộc việc kết_nối nhiều hệ_thống khác nhau vì_vậy thí_sinh có_thể gặp tình_huống tắc_nghẽn hệ_thống . Trong trường_hợp đó , thí_sinh không nên cố_gắng truy_cập lại ngay , chờ khoảng 30 phút sau thực_hiện lại . * Ghi_nhớ các kênh thông_tin hỗ_trợ khi gặp vấn_đề cần hỏi : + Khi cần hỗ_trợ trong lúc thực_hiện trên một kênh thanh_toán cụ_thể : Liên_hệ số Hotline hiển_thị trên trang thanh_toán của kênh đó hoặc liên_hệ Tổng_đài hỗ_trợ Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia : 1800 1096 . + Khi cần hỗ_trợ chung : Liên_hệ tổng_đài hỗ_trợ Hệ_thống XT : 1800 8000 nhánh số 2 ; + Ngoài_ra , thí_sinh có_thể liên_hệ số điện_thoại của trường phổ_thông , thầy / cô_phụ trách công_nghệ_thông_tin của nhà_trường có nhiệm_vụ hỗ_trợ thí_sinh . * Số điện_thoại hỗ_trợ của kênh ngân_hàng BIDV trong quá_trình thanh_toán : 1900 9247 . | 208,011 | |
Trường mầm_non là đơn_vị trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hay Phòng giáo_dục và đào_tạo quản_lý ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT quy_định về cấp quản_lý_nhà_nước đối_với trường mầm_non nh: ... Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT quy_định về cấp quản_lý_nhà_nước đối_với trường mầm_non như sau : " Điều 6 . Phân_cấp quản_lý_nhà_nước 1 . Trường mầm_non do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý . 2 . Phòng giáo_dục và đào_tạo giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục đối_với trường mầm_non . " Trường Mầm_non là cơ_quan chịu sự quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Phòng giáo_dục và đào_tạo sẽ có chức_năng giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý theo quy_định nêu trên . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT quy_định về cấp quản_lý_nhà_nước đối_với trường mầm_non như sau : " Điều 6 . Phân_cấp quản_lý_nhà_nước 1 . Trường mầm_non do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý . 2 . Phòng giáo_dục và đào_tạo giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục đối_với trường mầm_non . " Trường Mầm_non là cơ_quan chịu sự quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Phòng giáo_dục và đào_tạo sẽ có chức_năng giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý theo quy_định nêu trên . | 208,012 | |
Uỷ_ban_nhân_dân huyện có thẩm_quyền quyết_định những vấn_đề gì đối_với trường mầm_non ? | Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định thành_lập trường công_lập theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non Thông_tư 5: ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định thành_lập trường công_lập theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " Điều 9. Hội_đồng trường 1. Hội_đồng trường của trường công_lập... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường... Căn_cứ vào cơ_cấu tổ_chức, nhiệm_vụ, quyền_hạn và hoạt_động của hội_đồng trường, hiệu_trưởng tổng_hợp danh_sách nhân_sự do tập_thể giáo_viên và các tổ_chức, đoàn_thể nhà_trường giới_thiệu trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập. Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm. " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường của trường dân_lập và trường mầm_non tư_thục được quy_định tại điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " 2. Hội_đồng trường của trường dân_lập... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường... Căn_cứ vào cơ_cấu tổ_chức, nhiệm_vụ, quyền_hạn của hội_đồng trường, đại_diện quyền_sở_hữu của nhà_trường tổng_hợp danh_sách nhân_sự trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận. Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm.... 3. | None | 1 | Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định thành_lập trường công_lập theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " Điều 9 . Hội_đồng trường 1 . Hội_đồng trường của trường công_lập ... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường ... Căn_cứ vào cơ_cấu tổ_chức , nhiệm_vụ , quyền_hạn và hoạt_động của hội_đồng trường , hiệu_trưởng tổng_hợp danh_sách nhân_sự do tập_thể giáo_viên và các tổ_chức , đoàn_thể nhà_trường giới_thiệu trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập . Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm . " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường của trường dân_lập và trường mầm_non tư_thục được quy_định tại điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " 2 . Hội_đồng trường của trường dân_lập ... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường ... Căn_cứ vào cơ_cấu tổ_chức , nhiệm_vụ , quyền_hạn của hội_đồng trường , đại_diện quyền_sở_hữu của nhà_trường tổng_hợp danh_sách nhân_sự trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận . Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm . ... 3 . Hội_đồng trường của trường tư_thục ... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường ... Hội_đồng trường do hội_nghị nhà_đầu_tư bầu , quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp và được chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận . Việc bổ_sung , thay_đổi thành_viên hội_đồng trường phải được hội_nghị nhà_đầu_tư thông_qua . Trường_hợp số_thành_viên của hội_đồng trường giảm quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng quy_định tại quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường thì trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ khi số_thành_viên của hội_đồng trường giảm quá quy_định nêu trên , chủ_tịch hội_đồng trường triệu_tập họp nhà_đầu_tư để bầu bổ_sung thành_viên của hội_đồng trường . ... " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện bổ_nhiệm hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường mần non công_lập và công_nhận hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng đối_với trường mầm_non dân_lập , tư thục . Cụ_thể được quy_định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " Điều 10 . Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng 1 . Hiệu_trưởng ... c ) Hiệu_trưởng trường công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện bổ_nhiệm ; hiệu_trưởng trường dân_lập , tư thục do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận . Nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng là 05 năm . Sau 05 năm , hiệu_trưởng được đánh_giá và có_thể bổ_nhiệm lại hoặc công_nhận lại . Hiệu_trưởng công_tác tại một trường công_lập không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . ... 2 . Phó hiệu_trưởng ... c ) Phó hiệu_trưởng trường công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện bổ_nhiệm ; phó hiệu_trưởng trường dân_lập , tư thục do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận . Nhiệm_kỳ của phó hiệu_trưởng là 05 năm . Sau mỗi năm_học , phó hiệu_trưởng được viên_chức , người lao_động trong trường góp_ý và cấp có thẩm_quyền đánh_giá theo quy_định ; ... " | 208,013 | |
Uỷ_ban_nhân_dân huyện có thẩm_quyền quyết_định những vấn_đề gì đối_với trường mầm_non ? | Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định thành_lập trường công_lập theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non Thông_tư 5: ... quyền_hạn của hội_đồng trường, đại_diện quyền_sở_hữu của nhà_trường tổng_hợp danh_sách nhân_sự trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận. Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm.... 3. Hội_đồng trường của trường tư_thục... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường... Hội_đồng trường do hội_nghị nhà_đầu_tư bầu, quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp và được chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận. Việc bổ_sung, thay_đổi thành_viên hội_đồng trường phải được hội_nghị nhà_đầu_tư thông_qua. Trường_hợp số_thành_viên của hội_đồng trường giảm quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng quy_định tại quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường thì trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ khi số_thành_viên của hội_đồng trường giảm quá quy_định nêu trên, chủ_tịch hội_đồng trường triệu_tập họp nhà_đầu_tư để bầu bổ_sung thành_viên của hội_đồng trường.... " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện bổ_nhiệm hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng trường mần non công_lập và công_nhận hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng đối_với trường mầm_non dân_lập, tư thục. Cụ_thể được quy_định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : | None | 1 | Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định thành_lập trường công_lập theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " Điều 9 . Hội_đồng trường 1 . Hội_đồng trường của trường công_lập ... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường ... Căn_cứ vào cơ_cấu tổ_chức , nhiệm_vụ , quyền_hạn và hoạt_động của hội_đồng trường , hiệu_trưởng tổng_hợp danh_sách nhân_sự do tập_thể giáo_viên và các tổ_chức , đoàn_thể nhà_trường giới_thiệu trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập . Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm . " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường của trường dân_lập và trường mầm_non tư_thục được quy_định tại điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " 2 . Hội_đồng trường của trường dân_lập ... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường ... Căn_cứ vào cơ_cấu tổ_chức , nhiệm_vụ , quyền_hạn của hội_đồng trường , đại_diện quyền_sở_hữu của nhà_trường tổng_hợp danh_sách nhân_sự trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận . Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm . ... 3 . Hội_đồng trường của trường tư_thục ... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường ... Hội_đồng trường do hội_nghị nhà_đầu_tư bầu , quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp và được chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận . Việc bổ_sung , thay_đổi thành_viên hội_đồng trường phải được hội_nghị nhà_đầu_tư thông_qua . Trường_hợp số_thành_viên của hội_đồng trường giảm quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng quy_định tại quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường thì trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ khi số_thành_viên của hội_đồng trường giảm quá quy_định nêu trên , chủ_tịch hội_đồng trường triệu_tập họp nhà_đầu_tư để bầu bổ_sung thành_viên của hội_đồng trường . ... " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện bổ_nhiệm hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường mần non công_lập và công_nhận hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng đối_với trường mầm_non dân_lập , tư thục . Cụ_thể được quy_định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " Điều 10 . Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng 1 . Hiệu_trưởng ... c ) Hiệu_trưởng trường công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện bổ_nhiệm ; hiệu_trưởng trường dân_lập , tư thục do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận . Nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng là 05 năm . Sau 05 năm , hiệu_trưởng được đánh_giá và có_thể bổ_nhiệm lại hoặc công_nhận lại . Hiệu_trưởng công_tác tại một trường công_lập không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . ... 2 . Phó hiệu_trưởng ... c ) Phó hiệu_trưởng trường công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện bổ_nhiệm ; phó hiệu_trưởng trường dân_lập , tư thục do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận . Nhiệm_kỳ của phó hiệu_trưởng là 05 năm . Sau mỗi năm_học , phó hiệu_trưởng được viên_chức , người lao_động trong trường góp_ý và cấp có thẩm_quyền đánh_giá theo quy_định ; ... " | 208,014 | |
Uỷ_ban_nhân_dân huyện có thẩm_quyền quyết_định những vấn_đề gì đối_với trường mầm_non ? | Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định thành_lập trường công_lập theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non Thông_tư 5: ... thục. Cụ_thể được quy_định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " Điều 10. Hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng 1. Hiệu_trưởng... c ) Hiệu_trưởng trường công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện bổ_nhiệm ; hiệu_trưởng trường dân_lập, tư thục do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận. Nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng là 05 năm. Sau 05 năm, hiệu_trưởng được đánh_giá và có_thể bổ_nhiệm lại hoặc công_nhận lại. Hiệu_trưởng công_tác tại một trường công_lập không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp.... 2. Phó hiệu_trưởng... c ) Phó hiệu_trưởng trường công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện bổ_nhiệm ; phó hiệu_trưởng trường dân_lập, tư thục do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận. Nhiệm_kỳ của phó hiệu_trưởng là 05 năm. Sau mỗi năm_học, phó hiệu_trưởng được viên_chức, người lao_động trong trường góp_ý và cấp có thẩm_quyền đánh_giá theo quy_định ;... " | None | 1 | Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định thành_lập trường công_lập theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " Điều 9 . Hội_đồng trường 1 . Hội_đồng trường của trường công_lập ... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường ... Căn_cứ vào cơ_cấu tổ_chức , nhiệm_vụ , quyền_hạn và hoạt_động của hội_đồng trường , hiệu_trưởng tổng_hợp danh_sách nhân_sự do tập_thể giáo_viên và các tổ_chức , đoàn_thể nhà_trường giới_thiệu trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập . Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm . " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường của trường dân_lập và trường mầm_non tư_thục được quy_định tại điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " 2 . Hội_đồng trường của trường dân_lập ... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường ... Căn_cứ vào cơ_cấu tổ_chức , nhiệm_vụ , quyền_hạn của hội_đồng trường , đại_diện quyền_sở_hữu của nhà_trường tổng_hợp danh_sách nhân_sự trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận . Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm . ... 3 . Hội_đồng trường của trường tư_thục ... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường ... Hội_đồng trường do hội_nghị nhà_đầu_tư bầu , quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp và được chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận . Việc bổ_sung , thay_đổi thành_viên hội_đồng trường phải được hội_nghị nhà_đầu_tư thông_qua . Trường_hợp số_thành_viên của hội_đồng trường giảm quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng quy_định tại quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường thì trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ khi số_thành_viên của hội_đồng trường giảm quá quy_định nêu trên , chủ_tịch hội_đồng trường triệu_tập họp nhà_đầu_tư để bầu bổ_sung thành_viên của hội_đồng trường . ... " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện bổ_nhiệm hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường mần non công_lập và công_nhận hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng đối_với trường mầm_non dân_lập , tư thục . Cụ_thể được quy_định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " Điều 10 . Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng 1 . Hiệu_trưởng ... c ) Hiệu_trưởng trường công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện bổ_nhiệm ; hiệu_trưởng trường dân_lập , tư thục do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận . Nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng là 05 năm . Sau 05 năm , hiệu_trưởng được đánh_giá và có_thể bổ_nhiệm lại hoặc công_nhận lại . Hiệu_trưởng công_tác tại một trường công_lập không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . ... 2 . Phó hiệu_trưởng ... c ) Phó hiệu_trưởng trường công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện bổ_nhiệm ; phó hiệu_trưởng trường dân_lập , tư thục do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận . Nhiệm_kỳ của phó hiệu_trưởng là 05 năm . Sau mỗi năm_học , phó hiệu_trưởng được viên_chức , người lao_động trong trường góp_ý và cấp có thẩm_quyền đánh_giá theo quy_định ; ... " | 208,015 | |
Uỷ_ban_nhân_dân huyện có thẩm_quyền quyết_định những vấn_đề gì đối_với trường mầm_non ? | Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định thành_lập trường công_lập theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non Thông_tư 5: ... ... " | None | 1 | Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định thành_lập trường công_lập theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " Điều 9 . Hội_đồng trường 1 . Hội_đồng trường của trường công_lập ... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường ... Căn_cứ vào cơ_cấu tổ_chức , nhiệm_vụ , quyền_hạn và hoạt_động của hội_đồng trường , hiệu_trưởng tổng_hợp danh_sách nhân_sự do tập_thể giáo_viên và các tổ_chức , đoàn_thể nhà_trường giới_thiệu trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập . Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm . " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường của trường dân_lập và trường mầm_non tư_thục được quy_định tại điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 9 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " 2 . Hội_đồng trường của trường dân_lập ... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường ... Căn_cứ vào cơ_cấu tổ_chức , nhiệm_vụ , quyền_hạn của hội_đồng trường , đại_diện quyền_sở_hữu của nhà_trường tổng_hợp danh_sách nhân_sự trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận . Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm . ... 3 . Hội_đồng trường của trường tư_thục ... b ) Thành_phần và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường ... Hội_đồng trường do hội_nghị nhà_đầu_tư bầu , quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp và được chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định công_nhận . Việc bổ_sung , thay_đổi thành_viên hội_đồng trường phải được hội_nghị nhà_đầu_tư thông_qua . Trường_hợp số_thành_viên của hội_đồng trường giảm quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng quy_định tại quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường thì trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ khi số_thành_viên của hội_đồng trường giảm quá quy_định nêu trên , chủ_tịch hội_đồng trường triệu_tập họp nhà_đầu_tư để bầu bổ_sung thành_viên của hội_đồng trường . ... " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện bổ_nhiệm hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường mần non công_lập và công_nhận hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng đối_với trường mầm_non dân_lập , tư thục . Cụ_thể được quy_định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " Điều 10 . Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng 1 . Hiệu_trưởng ... c ) Hiệu_trưởng trường công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện bổ_nhiệm ; hiệu_trưởng trường dân_lập , tư thục do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận . Nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng là 05 năm . Sau 05 năm , hiệu_trưởng được đánh_giá và có_thể bổ_nhiệm lại hoặc công_nhận lại . Hiệu_trưởng công_tác tại một trường công_lập không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . ... 2 . Phó hiệu_trưởng ... c ) Phó hiệu_trưởng trường công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện bổ_nhiệm ; phó hiệu_trưởng trường dân_lập , tư thục do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận . Nhiệm_kỳ của phó hiệu_trưởng là 05 năm . Sau mỗi năm_học , phó hiệu_trưởng được viên_chức , người lao_động trong trường góp_ý và cấp có thẩm_quyền đánh_giá theo quy_định ; ... " | 208,016 | |
Đồ_chơi , đồ_dùng trong trường mầm_non được quy_định như_thế_nào ? | Với đồ_chơi và đồ_dùng trong trường mầm_non được quy_định tại Điều 17 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : ... " Điều 17 . Đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu 1 . Đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu được sử_dụng trong nhà_trường theo quy_định và phù_hợp mục_tiêu , nội_dung , phương_pháp giáo_dục theo chương_trình giáo_dục mầm_non , văn_hoá , điều_kiện của địa_phương và khả_năng , nhu_cầu của trẻ_em . 2 . Nhà_trường được lựa_chọn đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu để sử_dụng theo quy_định . 3 . Tài_liệu hướng_dẫn nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em khuyết_tật học hoà_nhập theo quy_định về giáo_dục hoà_nhập trẻ_em khuyết_tật . " Theo đó tại các trường mầm_non thì nhà_trường được lựa_chọn đồ_chơi và đồ_dùng để sử_dụng nhưng phải tuân theo quy_định pháp_luật như trên . | None | 1 | Với đồ_chơi và đồ_dùng trong trường mầm_non được quy_định tại Điều 17 Điều_lệ Trường mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT như sau : " Điều 17 . Đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu 1 . Đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu được sử_dụng trong nhà_trường theo quy_định và phù_hợp mục_tiêu , nội_dung , phương_pháp giáo_dục theo chương_trình giáo_dục mầm_non , văn_hoá , điều_kiện của địa_phương và khả_năng , nhu_cầu của trẻ_em . 2 . Nhà_trường được lựa_chọn đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu để sử_dụng theo quy_định . 3 . Tài_liệu hướng_dẫn nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em khuyết_tật học hoà_nhập theo quy_định về giáo_dục hoà_nhập trẻ_em khuyết_tật . " Theo đó tại các trường mầm_non thì nhà_trường được lựa_chọn đồ_chơi và đồ_dùng để sử_dụng nhưng phải tuân theo quy_định pháp_luật như trên . | 208,017 | |
Thương_nhân có bắt_buộc phải đăng_ký hồ_sơ thương_nhân hay không ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP , trách_nhiệm của thương_nhân khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như sau: ... Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP, trách_nhiệm của thương_nhân khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như sau : Trách_nhiệm của thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá 1. Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân với cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá. 2. Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá cho cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá. 3. Chứng_minh hàng_hoá đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá. 4. Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực đối_với thông_tin khai_báo và xác_định xuất_xứ hàng_hoá, kể_cả trong trường_hợp được người xuất_khẩu uỷ_quyền. 5. Có trách_nhiệm làm_việc với nhà_sản_xuất hàng_hoá để yêu_cầu kê_khai xuất_xứ và cung_cấp các chứng_từ chứng_minh hàng_hoá đáp_ứng tiêu_chí xuất_xứ trong trường_hợp thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là thương_nhân xuất_khẩu nhưng không phải nhà_sản_xuất ra hàng_hoá xuất_khẩu đó. 6. Lưu_trữ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định này. 7. Thông_báo kịp_thời cho cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá việc Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã được cấp bị từ_chối. 8. Có | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP , trách_nhiệm của thương_nhân khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như sau : Trách_nhiệm của thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá 1 . Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân với cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . 2 . Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá cho cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . 3 . Chứng_minh hàng_hoá đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá . 4 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực đối_với thông_tin khai_báo và xác_định xuất_xứ hàng_hoá , kể_cả trong trường_hợp được người xuất_khẩu uỷ_quyền . 5 . Có trách_nhiệm làm_việc với nhà_sản_xuất hàng_hoá để yêu_cầu kê_khai xuất_xứ và cung_cấp các chứng_từ chứng_minh hàng_hoá đáp_ứng tiêu_chí xuất_xứ trong trường_hợp thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là thương_nhân xuất_khẩu nhưng không phải nhà_sản_xuất ra hàng_hoá xuất_khẩu đó . 6 . Lưu_trữ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định này . 7 . Thông_báo kịp_thời cho cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá việc Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã được cấp bị từ_chối . 8 . Có trách_nhiệm làm_việc , cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , chứng_từ , thông_tin và tài_liệu liên_quan phục_vụ công_tác xác_minh xuất_xứ hàng_hoá và bố_trí đi kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của nước nhập_khẩu . Có_thể thấy , việc đăng_ký hồ_sơ thương_nhân với cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là trách_nhiệm của thương_nhân khi đề_nghị cấp giấy chứng_nhận này . | 208,018 | |
Thương_nhân có bắt_buộc phải đăng_ký hồ_sơ thương_nhân hay không ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP , trách_nhiệm của thương_nhân khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như sau: ... Điều 30 Nghị_định này. 7. Thông_báo kịp_thời cho cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá việc Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã được cấp bị từ_chối. 8. Có trách_nhiệm làm_việc, cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ, chứng_từ, thông_tin và tài_liệu liên_quan phục_vụ công_tác xác_minh xuất_xứ hàng_hoá và bố_trí đi kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của nước nhập_khẩu. Có_thể thấy, việc đăng_ký hồ_sơ thương_nhân với cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là trách_nhiệm của thương_nhân khi đề_nghị cấp giấy chứng_nhận này. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP , trách_nhiệm của thương_nhân khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như sau : Trách_nhiệm của thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá 1 . Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân với cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . 2 . Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá cho cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . 3 . Chứng_minh hàng_hoá đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá . 4 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực đối_với thông_tin khai_báo và xác_định xuất_xứ hàng_hoá , kể_cả trong trường_hợp được người xuất_khẩu uỷ_quyền . 5 . Có trách_nhiệm làm_việc với nhà_sản_xuất hàng_hoá để yêu_cầu kê_khai xuất_xứ và cung_cấp các chứng_từ chứng_minh hàng_hoá đáp_ứng tiêu_chí xuất_xứ trong trường_hợp thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là thương_nhân xuất_khẩu nhưng không phải nhà_sản_xuất ra hàng_hoá xuất_khẩu đó . 6 . Lưu_trữ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định này . 7 . Thông_báo kịp_thời cho cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá việc Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá đã được cấp bị từ_chối . 8 . Có trách_nhiệm làm_việc , cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , chứng_từ , thông_tin và tài_liệu liên_quan phục_vụ công_tác xác_minh xuất_xứ hàng_hoá và bố_trí đi kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của nước nhập_khẩu . Có_thể thấy , việc đăng_ký hồ_sơ thương_nhân với cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá là trách_nhiệm của thương_nhân khi đề_nghị cấp giấy chứng_nhận này . | 208,019 | |
Hồ_sơ thương_nhân khi đăng_ký ngoài Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì còn cần tài_liệu nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thương_nhân bao_gồm : ... Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân 1. Thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá lần đầu_tiên phải đăng_ký hồ_sơ thương_nhân với cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá khi đã đăng_ký hồ_sơ thương_nhân đầy_đủ và hợp_lệ. Hồ_sơ thương_nhân bao_gồm : a ) Đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của thương_nhân hoặc người được uỷ_quyền ký đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá, ký Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và mẫu con_dấu của thương_nhân theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( có dấu sao_y_bản_chính của thương_nhân ) ; c ) Danh_Mục cơ_sở sản_xuất ra hàng_hoá đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( nếu có ) theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Theo đó, khi đăng_ký hồ_sơ thương_nhân, thương_nhân cần chuẩn_bị bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( có dấu sao_y_bản_chính của thương_nhân ), không phải bản_chính Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. Ngoài_ra, hồ_sơ thương_nhân còn bao_gồm : - Đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của thương_nhân hoặc người | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thương_nhân bao_gồm : Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân 1 . Thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá lần đầu_tiên phải đăng_ký hồ_sơ thương_nhân với cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá khi đã đăng_ký hồ_sơ thương_nhân đầy_đủ và hợp_lệ . Hồ_sơ thương_nhân bao_gồm : a ) Đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của thương_nhân hoặc người được uỷ_quyền ký đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , ký Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và mẫu con_dấu của thương_nhân theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( có dấu sao_y_bản_chính của thương_nhân ) ; c ) Danh_Mục cơ_sở sản_xuất ra hàng_hoá đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( nếu có ) theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Theo đó , khi đăng_ký hồ_sơ thương_nhân , thương_nhân cần chuẩn_bị bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( có dấu sao_y_bản_chính của thương_nhân ) , không phải bản_chính Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Ngoài_ra , hồ_sơ thương_nhân còn bao_gồm : - Đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của thương_nhân hoặc người được uỷ_quyền ký đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , ký Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và mẫu con_dấu của thương_nhân theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 31/2018/NĐ-CP; - Danh_Mục cơ_sở sản_xuất ra hàng_hoá đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( nếu có ) theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 31/2018/NĐ-CP. | 208,020 | |
Hồ_sơ thương_nhân khi đăng_ký ngoài Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì còn cần tài_liệu nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thương_nhân bao_gồm : ... của thương_nhân ), không phải bản_chính Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. Ngoài_ra, hồ_sơ thương_nhân còn bao_gồm : - Đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của thương_nhân hoặc người được uỷ_quyền ký đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá, ký Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và mẫu con_dấu của thương_nhân theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 31/2018/NĐ-CP; - Danh_Mục cơ_sở sản_xuất ra hàng_hoá đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( nếu có ) theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 31/2018/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thương_nhân bao_gồm : Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân 1 . Thương_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá lần đầu_tiên phải đăng_ký hồ_sơ thương_nhân với cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá khi đã đăng_ký hồ_sơ thương_nhân đầy_đủ và hợp_lệ . Hồ_sơ thương_nhân bao_gồm : a ) Đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của thương_nhân hoặc người được uỷ_quyền ký đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , ký Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và mẫu con_dấu của thương_nhân theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( có dấu sao_y_bản_chính của thương_nhân ) ; c ) Danh_Mục cơ_sở sản_xuất ra hàng_hoá đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( nếu có ) theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Theo đó , khi đăng_ký hồ_sơ thương_nhân , thương_nhân cần chuẩn_bị bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ( có dấu sao_y_bản_chính của thương_nhân ) , không phải bản_chính Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Ngoài_ra , hồ_sơ thương_nhân còn bao_gồm : - Đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của thương_nhân hoặc người được uỷ_quyền ký đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , ký Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá và mẫu con_dấu của thương_nhân theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 31/2018/NĐ-CP; - Danh_Mục cơ_sở sản_xuất ra hàng_hoá đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( nếu có ) theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 31/2018/NĐ-CP. | 208,021 | |
Hồ_sơ thương_nhân có_thể được đăng_ký theo hình_thức điện_tử hay không ? | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_định về vấn_đề đăng_ký hồ_sơ thương_nhân cụ_thể như sau : ... Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân... 2. Hồ_sơ thương_nhân được khai_báo qua Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền. Bộ Công_Thương khuyến_khích thương_nhân đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử. Trong trường_hợp không_thể đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử, thương_nhân được phép lựa_chọn nộp bộ hồ_sơ tại trụ_sở của cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá. 3. Mọi thay_đổi trong hồ_sơ thương_nhân phải được cập_nhật tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc thông_báo cho cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá, nơi đã đăng_ký trước khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá. Trong trường_hợp không có thay_đổi, hồ_sơ thương_nhân vẫn phải được cập_nhật 2 năm một lần. Từ quy_định trên, có_thể thấy thương_nhân có quyền đăng_ký hồ_sơ thương_nhân qua Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền. Trường_hợp không_thể đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử, thương_nhân được phép lựa_chọn nộp bộ hồ_sơ tại trụ_sở | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_định về vấn_đề đăng_ký hồ_sơ thương_nhân cụ_thể như sau : Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân ... 2 . Hồ_sơ thương_nhân được khai_báo qua Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền . Bộ Công_Thương khuyến_khích thương_nhân đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử . Trong trường_hợp không_thể đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử , thương_nhân được phép lựa_chọn nộp bộ hồ_sơ tại trụ_sở của cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . 3 . Mọi thay_đổi trong hồ_sơ thương_nhân phải được cập_nhật tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , nơi đã đăng_ký trước khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . Trong trường_hợp không có thay_đổi , hồ_sơ thương_nhân vẫn phải được cập_nhật 2 năm một lần . Từ quy_định trên , có_thể thấy thương_nhân có quyền đăng_ký hồ_sơ thương_nhân qua Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền . Trường_hợp không_thể đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử , thương_nhân được phép lựa_chọn nộp bộ hồ_sơ tại trụ_sở của cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . Tuy_nhiên , hiện_nay Bộ Công_Thương vẫn khuyến_khích thương_nhân đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử . | 208,022 | |
Hồ_sơ thương_nhân có_thể được đăng_ký theo hình_thức điện_tử hay không ? | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_định về vấn_đề đăng_ký hồ_sơ thương_nhân cụ_thể như sau : ... khác của các cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền. Trường_hợp không_thể đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử, thương_nhân được phép lựa_chọn nộp bộ hồ_sơ tại trụ_sở của cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá. Tuy_nhiên, hiện_nay Bộ Công_Thương vẫn khuyến_khích thương_nhân đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử. Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân... 2. Hồ_sơ thương_nhân được khai_báo qua Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền. Bộ Công_Thương khuyến_khích thương_nhân đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử. Trong trường_hợp không_thể đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử, thương_nhân được phép lựa_chọn nộp bộ hồ_sơ tại trụ_sở của cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá. 3. Mọi thay_đổi trong hồ_sơ thương_nhân phải được cập_nhật tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc thông_báo cho cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá, nơi đã đăng_ký trước khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá. Trong trường_hợp không có thay_đổi, hồ_sơ thương_nhân vẫn phải được cập_nhật 2 năm một lần. Từ quy_định trên, có_thể thấy thương_nhân | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_định về vấn_đề đăng_ký hồ_sơ thương_nhân cụ_thể như sau : Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân ... 2 . Hồ_sơ thương_nhân được khai_báo qua Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền . Bộ Công_Thương khuyến_khích thương_nhân đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử . Trong trường_hợp không_thể đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử , thương_nhân được phép lựa_chọn nộp bộ hồ_sơ tại trụ_sở của cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . 3 . Mọi thay_đổi trong hồ_sơ thương_nhân phải được cập_nhật tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , nơi đã đăng_ký trước khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . Trong trường_hợp không có thay_đổi , hồ_sơ thương_nhân vẫn phải được cập_nhật 2 năm một lần . Từ quy_định trên , có_thể thấy thương_nhân có quyền đăng_ký hồ_sơ thương_nhân qua Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền . Trường_hợp không_thể đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử , thương_nhân được phép lựa_chọn nộp bộ hồ_sơ tại trụ_sở của cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . Tuy_nhiên , hiện_nay Bộ Công_Thương vẫn khuyến_khích thương_nhân đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử . | 208,023 | |
Hồ_sơ thương_nhân có_thể được đăng_ký theo hình_thức điện_tử hay không ? | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_định về vấn_đề đăng_ký hồ_sơ thương_nhân cụ_thể như sau : ... khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá. Trong trường_hợp không có thay_đổi, hồ_sơ thương_nhân vẫn phải được cập_nhật 2 năm một lần. Từ quy_định trên, có_thể thấy thương_nhân có quyền đăng_ký hồ_sơ thương_nhân qua Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền. Trường_hợp không_thể đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử, thương_nhân được phép lựa_chọn nộp bộ hồ_sơ tại trụ_sở của cơ_quan, tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá. Tuy_nhiên, hiện_nay Bộ Công_Thương vẫn khuyến_khích thương_nhân đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Nghị_định 31/2018/NĐ-CP quy_định về vấn_đề đăng_ký hồ_sơ thương_nhân cụ_thể như sau : Đăng_ký hồ_sơ thương_nhân ... 2 . Hồ_sơ thương_nhân được khai_báo qua Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền . Bộ Công_Thương khuyến_khích thương_nhân đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử . Trong trường_hợp không_thể đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử , thương_nhân được phép lựa_chọn nộp bộ hồ_sơ tại trụ_sở của cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . 3 . Mọi thay_đổi trong hồ_sơ thương_nhân phải được cập_nhật tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , nơi đã đăng_ký trước khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . Trong trường_hợp không có thay_đổi , hồ_sơ thương_nhân vẫn phải được cập_nhật 2 năm một lần . Từ quy_định trên , có_thể thấy thương_nhân có quyền đăng_ký hồ_sơ thương_nhân qua Hệ_thống quản_lý và cấp chứng_nhận xuất_xứ điện_tử tại địa_chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện_tử khác của các cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được Bộ Công_Thương uỷ_quyền . Trường_hợp không_thể đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử , thương_nhân được phép lựa_chọn nộp bộ hồ_sơ tại trụ_sở của cơ_quan , tổ_chức cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . Tuy_nhiên , hiện_nay Bộ Công_Thương vẫn khuyến_khích thương_nhân đăng_ký hồ_sơ thương_nhân điện_tử . | 208,024 | |
Phân_loại và phạm_vi đánh_giá cấp giá cấp_độ dịch Covid-19 hiện_nay như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô : ... Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022, dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô cấp xã, cụ_thể như sau : " Điều 1. Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn, linh_hoạt, kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau :... 3. Phân_loại, phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch 3.1. Phân_loại cấp_độ dịch - Cấp 1 : Nguy_cơ thấp ( bình_thường mới ) tương_ứng với màu xanh ; - Cấp 2 : Nguy_cơ trung_bình tương_ứng với màu vàng ; - Cấp 3 : Nguy_cơ cao tương_ứng với màu cam ; - Cấp 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ. 3.2. Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã. Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi, quy_mô nhỏ nhất có_thể ( dưới cấp xã ) nhằm đảm_bảo linh_hoạt, hiệu_quả. " Từ ngày 22/03/2022, cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô cấp xã , cụ_thể như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 3 . Phân_loại , phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch 3.1 . Phân_loại cấp_độ dịch - Cấp 1 : Nguy_cơ thấp ( bình_thường mới ) tương_ứng với màu xanh ; - Cấp 2 : Nguy_cơ trung_bình tương_ứng với màu vàng ; - Cấp 3 : Nguy_cơ cao tương_ứng với màu cam ; - Cấp 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ . 3.2 . Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã . Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi , quy_mô nhỏ nhất có_thể ( dưới cấp xã ) nhằm đảm_bảo linh_hoạt , hiệu_quả . " Từ ngày 22/03/2022 , cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước ? | 208,025 | |
Phân_loại và phạm_vi đánh_giá cấp giá cấp_độ dịch Covid-19 hiện_nay như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô : ... linh_hoạt, hiệu_quả. " Từ ngày 22/03/2022, cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước?Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022, dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô cấp xã, cụ_thể như sau : " Điều 1. Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn, linh_hoạt, kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau :... 3. Phân_loại, phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch 3.1. Phân_loại cấp_độ dịch - Cấp 1 : Nguy_cơ thấp ( bình_thường mới ) tương_ứng với màu xanh ; - Cấp 2 : Nguy_cơ trung_bình tương_ứng với màu vàng ; - Cấp 3 : Nguy_cơ cao tương_ứng với màu cam ; - Cấp 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ. 3.2. Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã. Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi, quy_mô nhỏ nhất có_thể ( | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô cấp xã , cụ_thể như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 3 . Phân_loại , phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch 3.1 . Phân_loại cấp_độ dịch - Cấp 1 : Nguy_cơ thấp ( bình_thường mới ) tương_ứng với màu xanh ; - Cấp 2 : Nguy_cơ trung_bình tương_ứng với màu vàng ; - Cấp 3 : Nguy_cơ cao tương_ứng với màu cam ; - Cấp 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ . 3.2 . Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã . Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi , quy_mô nhỏ nhất có_thể ( dưới cấp xã ) nhằm đảm_bảo linh_hoạt , hiệu_quả . " Từ ngày 22/03/2022 , cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước ? | 208,026 | |
Phân_loại và phạm_vi đánh_giá cấp giá cấp_độ dịch Covid-19 hiện_nay như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô : ... 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ. 3.2. Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã. Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi, quy_mô nhỏ nhất có_thể ( dưới cấp xã ) nhằm đảm_bảo linh_hoạt, hiệu_quả. " Từ ngày 22/03/2022, cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước? | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô cấp xã , cụ_thể như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 3 . Phân_loại , phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch 3.1 . Phân_loại cấp_độ dịch - Cấp 1 : Nguy_cơ thấp ( bình_thường mới ) tương_ứng với màu xanh ; - Cấp 2 : Nguy_cơ trung_bình tương_ứng với màu vàng ; - Cấp 3 : Nguy_cơ cao tương_ứng với màu cam ; - Cấp 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ . 3.2 . Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã . Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi , quy_mô nhỏ nhất có_thể ( dưới cấp xã ) nhằm đảm_bảo linh_hoạt , hiệu_quả . " Từ ngày 22/03/2022 , cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước ? | 208,027 | |
Từ ngày 22/03/2022 , cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa : ... Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải như sau : " Điều 1. Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn, linh_hoạt, kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau :... 4. Hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ), vận_tải đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch COVID-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. " Như_vậy, kể từ ngày 22/03/2022, hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ), vận_tải đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 4 . Hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Như_vậy , kể từ ngày 22/03/2022 , hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . | 208,028 | |
Từ ngày 22/03/2022 , cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa : ... , cấp 3, cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương.Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải như sau : " Điều 1. Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn, linh_hoạt, kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau :... 4. Hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ), vận_tải đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch COVID-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. " Như_vậy, kể từ ngày 22/03/2022, hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ), vận_tải đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải trên địa_bàn có | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 4 . Hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Như_vậy , kể từ ngày 22/03/2022 , hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . | 208,029 | |
Từ ngày 22/03/2022 , cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa : ... Y_tế địa_phương. " Như_vậy, kể từ ngày 22/03/2022, hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ), vận_tải đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 4 . Hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Như_vậy , kể từ ngày 22/03/2022 , hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . | 208,030 | |
Các yêu_cầu về phòng , chống dịch Covid-19 đối_với người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực là gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực : ... Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải khi hoạt_động phải đảm_bảo các yêu_cầu về phòng, chống dịch Covid-19 dưới đây : " Điều 1. Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn, linh_hoạt, kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau :... 5. Người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe, phụ xe, nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu, thuỷ_thủ, nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ), hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 5.1. Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; 5.2. Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng, chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng, chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; 5.3. Xét_nghiệm y_tế, cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải khi hoạt_động phải đảm_bảo các yêu_cầu về phòng , chống dịch Covid-19 dưới đây : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 5 . Người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 5.1 . Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; 5.2 . Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; 5.3 . Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . 6 . Đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Theo đó , người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; - Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Các đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . | 208,031 | |
Các yêu_cầu về phòng , chống dịch Covid-19 đối_với người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực là gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực : ... D-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng, chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; 5.3. Xét_nghiệm y_tế, cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. 6. Đơn_vị, doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải, bến xe_khách, trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng, bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu, hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. " Theo đó, người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe, phụ xe, nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu, thuỷ_thủ, nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ), hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng, chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng, | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải khi hoạt_động phải đảm_bảo các yêu_cầu về phòng , chống dịch Covid-19 dưới đây : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 5 . Người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 5.1 . Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; 5.2 . Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; 5.3 . Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . 6 . Đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Theo đó , người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; - Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Các đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . | 208,032 | |
Các yêu_cầu về phòng , chống dịch Covid-19 đối_với người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực là gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực : ... K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng, chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng, chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; - Xét_nghiệm y_tế, cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. Các đơn_vị, doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải, bến xe_khách, trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng, bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu, hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải khi hoạt_động phải đảm_bảo các yêu_cầu về phòng , chống dịch Covid-19 dưới đây : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 5 . Người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 5.1 . Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; 5.2 . Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; 5.3 . Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . 6 . Đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Theo đó , người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; - Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Các đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . | 208,033 | |
Vừa_qua , ngày 22/03/2022 , Bộ Giao_thông Vận_tải ban_hành Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch Covid-19 . Như_vậy , từ ngày 22/03/2022 , các hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực nói trên được hướng_dẫn như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô : ... Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022, dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô cấp xã, cụ_thể như sau : " Điều 1. Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn, linh_hoạt, kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau :... 3. Phân_loại, phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch 3.1. Phân_loại cấp_độ dịch - Cấp 1 : Nguy_cơ thấp ( bình_thường mới ) tương_ứng với màu xanh ; - Cấp 2 : Nguy_cơ trung_bình tương_ứng với màu vàng ; - Cấp 3 : Nguy_cơ cao tương_ứng với màu cam ; - Cấp 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ. 3.2. Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã. Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi, quy_mô nhỏ nhất có_thể ( dưới cấp xã ) nhằm đảm_bảo linh_hoạt, hiệu_quả. " Từ ngày 22/03/2022, cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô cấp xã , cụ_thể như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 3 . Phân_loại , phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch 3.1 . Phân_loại cấp_độ dịch - Cấp 1 : Nguy_cơ thấp ( bình_thường mới ) tương_ứng với màu xanh ; - Cấp 2 : Nguy_cơ trung_bình tương_ứng với màu vàng ; - Cấp 3 : Nguy_cơ cao tương_ứng với màu cam ; - Cấp 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ . 3.2 . Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã . Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi , quy_mô nhỏ nhất có_thể ( dưới cấp xã ) nhằm đảm_bảo linh_hoạt , hiệu_quả . " Từ ngày 22/03/2022 , cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước ? Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 4 . Hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Như_vậy , kể từ ngày 22/03/2022 , hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải khi hoạt_động phải đảm_bảo các yêu_cầu về phòng , chống dịch Covid-19 dưới đây : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 5 . Người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 5.1 . Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; 5.2 . Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; 5.3 . Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . 6 . Đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Theo đó , người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; - Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Các đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . | 208,034 | |
Vừa_qua , ngày 22/03/2022 , Bộ Giao_thông Vận_tải ban_hành Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch Covid-19 . Như_vậy , từ ngày 22/03/2022 , các hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực nói trên được hướng_dẫn như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô : ... linh_hoạt, hiệu_quả. " Từ ngày 22/03/2022, cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước? Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải như sau : " Điều 1. Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn, linh_hoạt, kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau :... 4. Hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ), vận_tải đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch COVID-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. " Như_vậy, kể từ ngày 22/03/2022, hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ), vận_tải đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải trên địa_bàn có dịch | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô cấp xã , cụ_thể như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 3 . Phân_loại , phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch 3.1 . Phân_loại cấp_độ dịch - Cấp 1 : Nguy_cơ thấp ( bình_thường mới ) tương_ứng với màu xanh ; - Cấp 2 : Nguy_cơ trung_bình tương_ứng với màu vàng ; - Cấp 3 : Nguy_cơ cao tương_ứng với màu cam ; - Cấp 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ . 3.2 . Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã . Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi , quy_mô nhỏ nhất có_thể ( dưới cấp xã ) nhằm đảm_bảo linh_hoạt , hiệu_quả . " Từ ngày 22/03/2022 , cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước ? Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 4 . Hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Như_vậy , kể từ ngày 22/03/2022 , hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải khi hoạt_động phải đảm_bảo các yêu_cầu về phòng , chống dịch Covid-19 dưới đây : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 5 . Người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 5.1 . Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; 5.2 . Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; 5.3 . Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . 6 . Đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Theo đó , người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; - Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Các đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . | 208,035 | |
Vừa_qua , ngày 22/03/2022 , Bộ Giao_thông Vận_tải ban_hành Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch Covid-19 . Như_vậy , từ ngày 22/03/2022 , các hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực nói trên được hướng_dẫn như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô : ... địa_phương. " Như_vậy, kể từ ngày 22/03/2022, hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ), vận_tải đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải khi hoạt_động phải đảm_bảo các yêu_cầu về phòng, chống dịch Covid-19 dưới đây : " Điều 1. Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn, linh_hoạt, kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau :... 5. Người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe, phụ xe, nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu, thuỷ_thủ, nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ), hành_khách tham_gia giao_thông | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô cấp xã , cụ_thể như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 3 . Phân_loại , phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch 3.1 . Phân_loại cấp_độ dịch - Cấp 1 : Nguy_cơ thấp ( bình_thường mới ) tương_ứng với màu xanh ; - Cấp 2 : Nguy_cơ trung_bình tương_ứng với màu vàng ; - Cấp 3 : Nguy_cơ cao tương_ứng với màu cam ; - Cấp 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ . 3.2 . Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã . Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi , quy_mô nhỏ nhất có_thể ( dưới cấp xã ) nhằm đảm_bảo linh_hoạt , hiệu_quả . " Từ ngày 22/03/2022 , cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước ? Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 4 . Hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Như_vậy , kể từ ngày 22/03/2022 , hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải khi hoạt_động phải đảm_bảo các yêu_cầu về phòng , chống dịch Covid-19 dưới đây : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 5 . Người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 5.1 . Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; 5.2 . Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; 5.3 . Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . 6 . Đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Theo đó , người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; - Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Các đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . | 208,036 | |
Vừa_qua , ngày 22/03/2022 , Bộ Giao_thông Vận_tải ban_hành Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch Covid-19 . Như_vậy , từ ngày 22/03/2022 , các hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực nói trên được hướng_dẫn như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô : ... 5. Người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe, phụ xe, nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu, thuỷ_thủ, nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ), hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 5.1. Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; 5.2. Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng, chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng, chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; 5.3. Xét_nghiệm y_tế, cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. 6. Đơn_vị, doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải, bến xe_khách, trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng, bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu, hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. " Theo đó, người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe, | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô cấp xã , cụ_thể như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 3 . Phân_loại , phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch 3.1 . Phân_loại cấp_độ dịch - Cấp 1 : Nguy_cơ thấp ( bình_thường mới ) tương_ứng với màu xanh ; - Cấp 2 : Nguy_cơ trung_bình tương_ứng với màu vàng ; - Cấp 3 : Nguy_cơ cao tương_ứng với màu cam ; - Cấp 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ . 3.2 . Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã . Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi , quy_mô nhỏ nhất có_thể ( dưới cấp xã ) nhằm đảm_bảo linh_hoạt , hiệu_quả . " Từ ngày 22/03/2022 , cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước ? Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 4 . Hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Như_vậy , kể từ ngày 22/03/2022 , hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải khi hoạt_động phải đảm_bảo các yêu_cầu về phòng , chống dịch Covid-19 dưới đây : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 5 . Người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 5.1 . Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; 5.2 . Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; 5.3 . Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . 6 . Đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Theo đó , người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; - Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Các đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . | 208,037 | |
Vừa_qua , ngày 22/03/2022 , Bộ Giao_thông Vận_tải ban_hành Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch Covid-19 . Như_vậy , từ ngày 22/03/2022 , các hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực nói trên được hướng_dẫn như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô : ... đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu, hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. " Theo đó, người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe, phụ xe, nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu, thuỷ_thủ, nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ), hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng, chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng, chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; - Xét_nghiệm y_tế, cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. Các đơn_vị, doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải, bến xe_khách, trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng, bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô cấp xã , cụ_thể như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 3 . Phân_loại , phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch 3.1 . Phân_loại cấp_độ dịch - Cấp 1 : Nguy_cơ thấp ( bình_thường mới ) tương_ứng với màu xanh ; - Cấp 2 : Nguy_cơ trung_bình tương_ứng với màu vàng ; - Cấp 3 : Nguy_cơ cao tương_ứng với màu cam ; - Cấp 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ . 3.2 . Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã . Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi , quy_mô nhỏ nhất có_thể ( dưới cấp xã ) nhằm đảm_bảo linh_hoạt , hiệu_quả . " Từ ngày 22/03/2022 , cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước ? Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 4 . Hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Như_vậy , kể từ ngày 22/03/2022 , hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải khi hoạt_động phải đảm_bảo các yêu_cầu về phòng , chống dịch Covid-19 dưới đây : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 5 . Người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 5.1 . Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; 5.2 . Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; 5.3 . Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . 6 . Đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Theo đó , người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; - Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Các đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . | 208,038 | |
Vừa_qua , ngày 22/03/2022 , Bộ Giao_thông Vận_tải ban_hành Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch Covid-19 . Như_vậy , từ ngày 22/03/2022 , các hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực nói trên được hướng_dẫn như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô : ... có dịch ở cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng, chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu, hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 , dịch Covid-19 hiện_nay được phân thành 04 cấp_độ và phạm_vi đánh_giá từ quy_mô cấp xã , cụ_thể như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 3 . Phân_loại , phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch 3.1 . Phân_loại cấp_độ dịch - Cấp 1 : Nguy_cơ thấp ( bình_thường mới ) tương_ứng với màu xanh ; - Cấp 2 : Nguy_cơ trung_bình tương_ứng với màu vàng ; - Cấp 3 : Nguy_cơ cao tương_ứng với màu cam ; - Cấp 4 : Nguy_cơ rất cao tương_ứng với màu đỏ . 3.2 . Phạm_vi đánh_giá cấp_độ dịch Đánh_giá từ quy_mô cấp xã . Khuyến_khích đánh_giá từ phạm_vi , quy_mô nhỏ nhất có_thể ( dưới cấp xã ) nhằm đảm_bảo linh_hoạt , hiệu_quả . " Từ ngày 22/03/2022 , cho_phép mở lại hoạt_động vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa và hàng_hải tại vùng có cấp_độ dịch Covid-19 cao nhất trên địa_bàn cả nước ? Theo hướng_dẫn tại khoản 4 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 về việc cho_phép hoạt_động trở_lại đối_với vận_tải đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải như sau : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 4 . Hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Như_vậy , kể từ ngày 22/03/2022 , hoạt_động vận_tải đường_bộ ( bao_gồm cả hoạt_động vận_tải nội_bộ ) , vận_tải đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động trên địa_bàn cả nước với điều_kiện phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Theo hướng_dẫn tại khoản 5 và khoản 6 Điều 1 Quyết_định 359 / QĐ-BGTVT năm 2022 thì người tham_gia giao_thông và đơn_vị kinh_doanh vận_tải 3 lĩnh_vực đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải khi hoạt_động phải đảm_bảo các yêu_cầu về phòng , chống dịch Covid-19 dưới đây : " Điều 1 . Ban_hành Hướng_dẫn tạm_thời về tổ_chức hoạt_động vận_tải của 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) đảm_bảo thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 với các nội_dung sau : ... 5 . Người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 5.1 . Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; 5.2 . Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; 5.3 . Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . 6 . Đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . " Theo đó , người điều_khiển phương_tiện ( lái_xe , phụ xe , nhân_viên bốc_xếp đi theo xe ; lái tàu , thuỷ_thủ , nhân_viên bốc_xếp đi theo tàu ) , hành_khách tham_gia giao_thông 3 lĩnh_vực ( đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải ) phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tuân_thủ “ Thông_điệp 5 K ” ; khai_báo y_tế theo quy_định của Bộ Y_tế ; - Thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia phòng , chống dịch COVID-19 và Bộ Y_tế ; - Xét_nghiệm y_tế , cách_ly y_tế : thực_hiện theo yêu_cầu và hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . Các đơn_vị , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải , bến xe_khách , trạm dừng nghỉ trên đường_bộ ; cảng biển ; cảng , bến_thuỷ nội_địa ; đầu_mối xếp_dỡ hàng_hoá khác trên địa_bàn có dịch ở cấp 1 , cấp 2 , cấp 3 , cấp 4 được phép hoạt_động nhưng phải thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng , chống dịch Covid-19 theo yêu_cầu , hướng_dẫn của Bộ Y_tế và Y_tế địa_phương . | 208,039 | |
Phương_tiện giao_thông có được xem là nguồn nguy_hiểm cao_độ không ? | Căn_cứ Điều 601 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về bồi_thường thiệt_hại do nguồn nguy_hiểm cao_độ gây ra như sau : ... " 1. Nguồn nguy_hiểm cao_độ bao_gồm phương_tiện giao_thông vận_tải cơ_giới, hệ_thống tải_điện, nhà_máy công_nghiệp đang hoạt_động, vũ_khí, chất_nổ, chất_cháy, chất_độc, chất phóng_xạ, thú_dữ và các nguồn nguy_hiểm cao_độ khác do pháp_luật quy_định. Chủ_sở_hữu nguồn nguy_hiểm cao_độ phải vận_hành, sử_dụng, bảo_quản, trông giữ, vận_chuyển nguồn nguy_hiểm cao_độ theo đúng quy_định của pháp_luật. 2. Chủ_sở_hữu nguồn nguy_hiểm cao_độ phải bồi_thường thiệt_hại do nguồn nguy_hiểm cao_độ gây ra ; nếu chủ_sở_hữu đã giao cho người khác chiếm_hữu, sử_dụng thì người này phải bồi_thường, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. 3. Chủ_sở_hữu, người chiếm_hữu, sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ phải bồi_thường thiệt_hại cả khi không có lỗi, trừ trường_hợp sau đây : a ) Thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi cố_ý của người bị thiệt_hại ; b ) Thiệt_hại xảy ra trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc tình_thế cấp_thiết, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 4. Trường_hợp nguồn nguy_hiểm cao_độ bị chiếm_hữu, sử_dụng trái pháp_luật thì người đang chiếm_hữu, sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ trái pháp_luật phải bồi_thường thiệt_hại. Khi chủ_sở_hữu, người chiếm_hữu, sử_dụng nguồn | None | 1 | Căn_cứ Điều 601 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về bồi_thường thiệt_hại do nguồn nguy_hiểm cao_độ gây ra như sau : " 1 . Nguồn nguy_hiểm cao_độ bao_gồm phương_tiện giao_thông vận_tải cơ_giới , hệ_thống tải_điện , nhà_máy công_nghiệp đang hoạt_động , vũ_khí , chất_nổ , chất_cháy , chất_độc , chất phóng_xạ , thú_dữ và các nguồn nguy_hiểm cao_độ khác do pháp_luật quy_định . Chủ_sở_hữu nguồn nguy_hiểm cao_độ phải vận_hành , sử_dụng , bảo_quản , trông giữ , vận_chuyển nguồn nguy_hiểm cao_độ theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Chủ_sở_hữu nguồn nguy_hiểm cao_độ phải bồi_thường thiệt_hại do nguồn nguy_hiểm cao_độ gây ra ; nếu chủ_sở_hữu đã giao cho người khác chiếm_hữu , sử_dụng thì người này phải bồi_thường , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 3 . Chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu , sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ phải bồi_thường thiệt_hại cả khi không có lỗi , trừ trường_hợp sau đây : a ) Thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi cố_ý của người bị thiệt_hại ; b ) Thiệt_hại xảy ra trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc tình_thế cấp_thiết , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Trường_hợp nguồn nguy_hiểm cao_độ bị chiếm_hữu , sử_dụng trái pháp_luật thì người đang chiếm_hữu , sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ trái pháp_luật phải bồi_thường thiệt_hại . Khi chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu , sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ có lỗi trong việc để nguồn nguy_hiểm cao_độ bị chiếm_hữu , sử_dụng trái pháp_luật thì phải liên_đới bồi_thường thiệt_hại . " Như_vậy , trong trường_hợp xảy ra tai_nạn giao_thông , pháp_luật sẽ căn_cứ vào yếu_tố có lỗi để xử_lý . Theo Điều 601 Bộ_luật Dân_sự 2015 , phương_tiện giao_thông được coi là nguồn nguy_hiểm cao_độ . Chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu , sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ phải bồi_thường thiệt_hại cả khi không có lỗi , trừ trường_hợp thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của người bị thiệt hai ; Thiệt_hại xảy ra trong trường_hợp bất_khả_kháng và tình_thế cấp_thiết . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại sẽ bao_gồm : Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm ; Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm ; Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm . Tuỳ vào từng mức_độ thiệt_hại sẽ được bồi_thường tương_xứng . | 208,040 | |
Phương_tiện giao_thông có được xem là nguồn nguy_hiểm cao_độ không ? | Căn_cứ Điều 601 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về bồi_thường thiệt_hại do nguồn nguy_hiểm cao_độ gây ra như sau : ... nguồn nguy_hiểm cao_độ bị chiếm_hữu, sử_dụng trái pháp_luật thì người đang chiếm_hữu, sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ trái pháp_luật phải bồi_thường thiệt_hại. Khi chủ_sở_hữu, người chiếm_hữu, sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ có lỗi trong việc để nguồn nguy_hiểm cao_độ bị chiếm_hữu, sử_dụng trái pháp_luật thì phải liên_đới bồi_thường thiệt_hại. " Như_vậy, trong trường_hợp xảy ra tai_nạn giao_thông, pháp_luật sẽ căn_cứ vào yếu_tố có lỗi để xử_lý. Theo Điều 601 Bộ_luật Dân_sự 2015, phương_tiện giao_thông được coi là nguồn nguy_hiểm cao_độ. Chủ_sở_hữu, người chiếm_hữu, sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ phải bồi_thường thiệt_hại cả khi không có lỗi, trừ trường_hợp thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của người bị thiệt hai ; Thiệt_hại xảy ra trong trường_hợp bất_khả_kháng và tình_thế cấp_thiết. Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại sẽ bao_gồm : Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm ; Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm ; Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm. Tuỳ vào từng mức_độ thiệt_hại sẽ được bồi_thường tương_xứng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 601 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về bồi_thường thiệt_hại do nguồn nguy_hiểm cao_độ gây ra như sau : " 1 . Nguồn nguy_hiểm cao_độ bao_gồm phương_tiện giao_thông vận_tải cơ_giới , hệ_thống tải_điện , nhà_máy công_nghiệp đang hoạt_động , vũ_khí , chất_nổ , chất_cháy , chất_độc , chất phóng_xạ , thú_dữ và các nguồn nguy_hiểm cao_độ khác do pháp_luật quy_định . Chủ_sở_hữu nguồn nguy_hiểm cao_độ phải vận_hành , sử_dụng , bảo_quản , trông giữ , vận_chuyển nguồn nguy_hiểm cao_độ theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Chủ_sở_hữu nguồn nguy_hiểm cao_độ phải bồi_thường thiệt_hại do nguồn nguy_hiểm cao_độ gây ra ; nếu chủ_sở_hữu đã giao cho người khác chiếm_hữu , sử_dụng thì người này phải bồi_thường , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 3 . Chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu , sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ phải bồi_thường thiệt_hại cả khi không có lỗi , trừ trường_hợp sau đây : a ) Thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi cố_ý của người bị thiệt_hại ; b ) Thiệt_hại xảy ra trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc tình_thế cấp_thiết , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Trường_hợp nguồn nguy_hiểm cao_độ bị chiếm_hữu , sử_dụng trái pháp_luật thì người đang chiếm_hữu , sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ trái pháp_luật phải bồi_thường thiệt_hại . Khi chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu , sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ có lỗi trong việc để nguồn nguy_hiểm cao_độ bị chiếm_hữu , sử_dụng trái pháp_luật thì phải liên_đới bồi_thường thiệt_hại . " Như_vậy , trong trường_hợp xảy ra tai_nạn giao_thông , pháp_luật sẽ căn_cứ vào yếu_tố có lỗi để xử_lý . Theo Điều 601 Bộ_luật Dân_sự 2015 , phương_tiện giao_thông được coi là nguồn nguy_hiểm cao_độ . Chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu , sử_dụng nguồn nguy_hiểm cao_độ phải bồi_thường thiệt_hại cả khi không có lỗi , trừ trường_hợp thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của người bị thiệt hai ; Thiệt_hại xảy ra trong trường_hợp bất_khả_kháng và tình_thế cấp_thiết . Trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại sẽ bao_gồm : Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm ; Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm ; Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm . Tuỳ vào từng mức_độ thiệt_hại sẽ được bồi_thường tương_xứng . | 208,041 | |
Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm | Căn_cứ Điều 589 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 589 . bao_gồm : 1 . Tài_sản bị mất , bị huỷ_hoại hoặc bị hư_hỏng . 2 . Lợi_ích gắn liền với việc sử_dụng , khai_thác tài_sản bị mất , bị giảm_sút . 3 . Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế và khắc_phục thiệt_hại . 4 . Thiệt_hại khác do luật quy_định . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 589 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 589 . bao_gồm : 1 . Tài_sản bị mất , bị huỷ_hoại hoặc bị hư_hỏng . 2 . Lợi_ích gắn liền với việc sử_dụng , khai_thác tài_sản bị mất , bị giảm_sút . 3 . Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế và khắc_phục thiệt_hại . 4 . Thiệt_hại khác do luật quy_định . " | 208,042 | |
Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm | Căn_cứ Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm như sau : ... " 1. bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa, bồi_dưỡng, phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất, bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định. 2. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu. Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định. " Theo đó, | None | 1 | Căn_cứ Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm như sau : " 1 . bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất , bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Theo đó , ngoài những chi_phí nêu trên thì người chịu trách_nhiệm bồi_thường phải bồi_thường một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . | 208,043 | |
Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm | Căn_cứ Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm như sau : ... bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định. " Theo đó, ngoài những chi_phí nêu trên thì người chịu trách_nhiệm bồi_thường phải bồi_thường một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu. " 1. bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa, bồi_dưỡng, phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất, bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định. 2. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản | None | 1 | Căn_cứ Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm như sau : " 1 . bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất , bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Theo đó , ngoài những chi_phí nêu trên thì người chịu trách_nhiệm bồi_thường phải bồi_thường một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . | 208,044 | |
Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm | Căn_cứ Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm như sau : ... bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định. 2. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu. Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định. " Theo đó, ngoài những chi_phí nêu trên thì người chịu trách_nhiệm bồi_thường phải bồi_thường một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 590 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm như sau : " 1 . bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất , bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Theo đó , ngoài những chi_phí nêu trên thì người chịu trách_nhiệm bồi_thường phải bồi_thường một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . | 208,045 | |
Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm | Căn_cứ Điều 591 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm như sau : ... " 1 . bao_gồm : a ) Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 590 của Bộ_luật này ; b ) Chi_phí hợp_lý cho việc mai_táng ; c ) Tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp tính_mạng của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người bị thiệt_hại , nếu không có những người này thì người mà người bị thiệt_hại đã trực_tiếp nuôi_dưỡng , người đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người bị thiệt_hại được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có tính_mạng bị xâm_phạm không quá một trăm lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến trách_nhiệm bồi_thường khi xảy ra tai_nạn giao_thông mà bạn quan_tâm . | None | 1 | Căn_cứ Điều 591 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm như sau : " 1 . bao_gồm : a ) Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 590 của Bộ_luật này ; b ) Chi_phí hợp_lý cho việc mai_táng ; c ) Tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp tính_mạng của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người bị thiệt_hại , nếu không có những người này thì người mà người bị thiệt_hại đã trực_tiếp nuôi_dưỡng , người đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người bị thiệt_hại được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có tính_mạng bị xâm_phạm không quá một trăm lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến trách_nhiệm bồi_thường khi xảy ra tai_nạn giao_thông mà bạn quan_tâm . | 208,046 | |
Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ nghĩa_vụ_quân_sự được hưởng các chế_độ gì ? | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 7. Chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần, trợ_cấp tạo việc_làm, cấp tiền tàu_xe, phụ_cấp đi đường đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ xuất_ngũ 1. Ngoài chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần được hưởng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, hạ_sĩ_quan, binh_sĩ khi xuất_ngũ được trợ_cấp xuất_ngũ một lần, cứ mỗi năm phục_vụ trong Quân_đội được trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ. Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được hưởng trợ_cấp xuất_ngũ ; từ đủ 01 tháng đến đủ 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương cơ_sở ; từ trên 06 tháng trở lên đến 12 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở. 2. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ thời_hạn đủ 30 tháng, khi xuất_ngũ được trợ_cấp thêm 02 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng ; trường_hợp nếu xuất_ngũ trước thời_hạn 30 tháng thì thời_gian phục_vụ tại_ngũ từ tháng thứ 25 đến dưới 30 tháng được trợ_cấp thêm 01 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng. 3. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự khi | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP quy_định : " Điều 7 . Chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần , trợ_cấp tạo việc_làm , cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ 1 . Ngoài chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần được hưởng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được trợ_cấp xuất_ngũ một lần , cứ mỗi năm phục_vụ trong Quân_đội được trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ . Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được hưởng trợ_cấp xuất_ngũ ; từ đủ 01 tháng đến đủ 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương cơ_sở ; từ trên 06 tháng trở lên đến 12 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở . 2 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ thời_hạn đủ 30 tháng , khi xuất_ngũ được trợ_cấp thêm 02 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng ; trường_hợp nếu xuất_ngũ trước thời_hạn 30 tháng thì thời_gian phục_vụ tại_ngũ từ tháng thứ 25 đến dưới 30 tháng được trợ_cấp thêm 01 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng . 3 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự khi xuất_ngũ được trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ . 4 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được đơn_vị trực_tiếp quản_lý tổ_chức buổi gặp_mặt chia_tay trước khi xuất_ngũ , mức chi 50.000 đồng / người ; được đơn_vị tiễn và đưa về địa_phương nơi cư_trú theo quy_định hoặc cấp tiền tàu , xe ( loại phổ_thông ) và phụ_cấp đi đường từ đơn_vị về nơi cư_trú . " Như_vậy , khi xuất_ngũ nghĩa_vụ_quân_sự , em_trai bạn sẽ được hưởng các chế_độ nêu được nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 208,047 | |
Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ nghĩa_vụ_quân_sự được hưởng các chế_độ gì ? | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP quy_định : ... 25 đến dưới 30 tháng được trợ_cấp thêm 01 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng. 3. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự khi xuất_ngũ được trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ. 4. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ khi xuất_ngũ được đơn_vị trực_tiếp quản_lý tổ_chức buổi gặp_mặt chia_tay trước khi xuất_ngũ, mức chi 50.000 đồng / người ; được đơn_vị tiễn và đưa về địa_phương nơi cư_trú theo quy_định hoặc cấp tiền tàu, xe ( loại phổ_thông ) và phụ_cấp đi đường từ đơn_vị về nơi cư_trú. " Như_vậy, khi xuất_ngũ nghĩa_vụ_quân_sự, em_trai bạn sẽ được hưởng các chế_độ nêu được nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định số 27/2016/NĐ-CP quy_định : " Điều 7 . Chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần , trợ_cấp tạo việc_làm , cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ 1 . Ngoài chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần được hưởng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được trợ_cấp xuất_ngũ một lần , cứ mỗi năm phục_vụ trong Quân_đội được trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ . Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được hưởng trợ_cấp xuất_ngũ ; từ đủ 01 tháng đến đủ 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương cơ_sở ; từ trên 06 tháng trở lên đến 12 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở . 2 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ thời_hạn đủ 30 tháng , khi xuất_ngũ được trợ_cấp thêm 02 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng ; trường_hợp nếu xuất_ngũ trước thời_hạn 30 tháng thì thời_gian phục_vụ tại_ngũ từ tháng thứ 25 đến dưới 30 tháng được trợ_cấp thêm 01 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng . 3 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự khi xuất_ngũ được trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ . 4 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được đơn_vị trực_tiếp quản_lý tổ_chức buổi gặp_mặt chia_tay trước khi xuất_ngũ , mức chi 50.000 đồng / người ; được đơn_vị tiễn và đưa về địa_phương nơi cư_trú theo quy_định hoặc cấp tiền tàu , xe ( loại phổ_thông ) và phụ_cấp đi đường từ đơn_vị về nơi cư_trú . " Như_vậy , khi xuất_ngũ nghĩa_vụ_quân_sự , em_trai bạn sẽ được hưởng các chế_độ nêu được nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 208,048 | |
Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ nghĩa_vụ_quân_sự có được hỗ_trợ đào_tạo nghề_nghiệp không ? | Căn tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 8. Chế_độ đào_tạo, học nghề, giải_quyết việc_làm khi xuất_ngũ 1. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả, được tiếp_nhận vào học tại các trường đó. Trường_hợp hạ_sĩ_quan, binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ, khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm. " Theo đó tại Điều 15 Nghị_định 61/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 15. Điều_kiện hỗ_trợ đào_tạo nghề Các đối_tượng theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này được hỗ_trợ đào_tạo nghề khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Có nhu_cầu đào_tạo nghề trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình, dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 2. Chưa được hỗ_trợ đào_tạo nghề từ chính_sách hỗ_trợ đào_tạo nghề khác có sử_dụng nguồn kinh_phí | None | 1 | Căn tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định : " Điều 8 . Chế_độ đào_tạo , học nghề , giải_quyết việc_làm khi xuất_ngũ 1 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả , được tiếp_nhận vào học tại các trường đó . Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ , khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm . " Theo đó tại Điều 15 Nghị_định 61/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 15 . Điều_kiện hỗ_trợ đào_tạo nghề Các đối_tượng theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này được hỗ_trợ đào_tạo nghề khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có nhu_cầu đào_tạo nghề trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 2 . Chưa được hỗ_trợ đào_tạo nghề từ chính_sách hỗ_trợ đào_tạo nghề khác có sử_dụng nguồn kinh_phí của ngân_sách nhà_nước kể từ ngày hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội . " Theo đó trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ , khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề nêu trên thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề . | 208,049 | |
Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ nghĩa_vụ_quân_sự có được hỗ_trợ đào_tạo nghề_nghiệp không ? | Căn tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định : ... , nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình, dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 2. Chưa được hỗ_trợ đào_tạo nghề từ chính_sách hỗ_trợ đào_tạo nghề khác có sử_dụng nguồn kinh_phí của ngân_sách nhà_nước kể từ ngày hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình, dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội. " Theo đó trường_hợp hạ_sĩ_quan, binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ, khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề nêu trên thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề. " Điều 8. Chế_độ đào_tạo, học nghề, giải_quyết việc_làm khi xuất_ngũ 1. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả, được tiếp_nhận vào học tại các trường đó. Trường_hợp hạ_sĩ_quan, binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ, khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm | None | 1 | Căn tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định : " Điều 8 . Chế_độ đào_tạo , học nghề , giải_quyết việc_làm khi xuất_ngũ 1 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả , được tiếp_nhận vào học tại các trường đó . Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ , khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm . " Theo đó tại Điều 15 Nghị_định 61/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 15 . Điều_kiện hỗ_trợ đào_tạo nghề Các đối_tượng theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này được hỗ_trợ đào_tạo nghề khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có nhu_cầu đào_tạo nghề trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 2 . Chưa được hỗ_trợ đào_tạo nghề từ chính_sách hỗ_trợ đào_tạo nghề khác có sử_dụng nguồn kinh_phí của ngân_sách nhà_nước kể từ ngày hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội . " Theo đó trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ , khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề nêu trên thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề . | 208,050 | |
Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ nghĩa_vụ_quân_sự có được hỗ_trợ đào_tạo nghề_nghiệp không ? | Căn tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định : ... thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm. " Theo đó tại Điều 15 Nghị_định 61/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 15. Điều_kiện hỗ_trợ đào_tạo nghề Các đối_tượng theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này được hỗ_trợ đào_tạo nghề khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Có nhu_cầu đào_tạo nghề trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình, dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 2. Chưa được hỗ_trợ đào_tạo nghề từ chính_sách hỗ_trợ đào_tạo nghề khác có sử_dụng nguồn kinh_phí của ngân_sách nhà_nước kể từ ngày hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình, dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội. " Theo đó trường_hợp hạ_sĩ_quan, binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ, khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề nêu trên thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề. | None | 1 | Căn tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định : " Điều 8 . Chế_độ đào_tạo , học nghề , giải_quyết việc_làm khi xuất_ngũ 1 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả , được tiếp_nhận vào học tại các trường đó . Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ , khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm . " Theo đó tại Điều 15 Nghị_định 61/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 15 . Điều_kiện hỗ_trợ đào_tạo nghề Các đối_tượng theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này được hỗ_trợ đào_tạo nghề khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có nhu_cầu đào_tạo nghề trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 2 . Chưa được hỗ_trợ đào_tạo nghề từ chính_sách hỗ_trợ đào_tạo nghề khác có sử_dụng nguồn kinh_phí của ngân_sách nhà_nước kể từ ngày hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội . " Theo đó trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ , khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề nêu trên thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề . | 208,051 | |
Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ nghĩa_vụ_quân_sự có được hỗ_trợ đào_tạo nghề_nghiệp không ? | Căn tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định : ... đào_tạo nghề nêu trên thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề. | None | 1 | Căn tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định : " Điều 8 . Chế_độ đào_tạo , học nghề , giải_quyết việc_làm khi xuất_ngũ 1 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả , được tiếp_nhận vào học tại các trường đó . Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ , khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm . " Theo đó tại Điều 15 Nghị_định 61/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 15 . Điều_kiện hỗ_trợ đào_tạo nghề Các đối_tượng theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này được hỗ_trợ đào_tạo nghề khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có nhu_cầu đào_tạo nghề trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; 2 . Chưa được hỗ_trợ đào_tạo nghề từ chính_sách hỗ_trợ đào_tạo nghề khác có sử_dụng nguồn kinh_phí của ngân_sách nhà_nước kể từ ngày hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hoàn_thành nhiệm_vụ thực_hiện chương_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội . " Theo đó trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ , khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề nêu trên thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề . | 208,052 | |
Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự mà trúng_tuyển công_chức thì có được xuất_ngũ không ? | Theo quy_định tại Điều 43 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 , điều_kiện để xuất_ngũ được xác_định : ... " Điều 43. Điều_kiện xuất_ngũ 1. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đã hết thời_hạn phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 21 của Luật này thì được xuất_ngũ. 2. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ tại_ngũ có_thể được xuất_ngũ trước thời_hạn khi được Hội_đồng giám_định y_khoa quân_sự kết_luận không đủ sức_khoẻ để tiếp_tục phục_vụ tại_ngũ hoặc các trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 ; các điểm a, b và c khoản 2 Điều 41 của Luật này. " Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 279/2017/TT-BQP quy_định hạ_sĩ_quan, binh_sĩ xuất_ngũ trước thời_hạn khi có một trong các điều_kiện sau : " Điều 4. Hình_thức xuất_ngũ... 3. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ xuất_ngũ trước thời_hạn khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Hội_đồng giám_định sức_khoẻ từ cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên hoặc Hội_đồng giám_định y_khoa cấp có thẩm_quyền kết_luận không đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 43 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 , điều_kiện để xuất_ngũ được xác_định : " Điều 43 . Điều_kiện xuất_ngũ 1 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đã hết thời_hạn phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 21 của Luật này thì được xuất_ngũ . 2 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ có_thể được xuất_ngũ trước thời_hạn khi được Hội_đồng giám_định y_khoa quân_sự kết_luận không đủ sức_khoẻ để tiếp_tục phục_vụ tại_ngũ hoặc các trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 ; các điểm a , b và c khoản 2 Điều 41 của Luật này . " Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 279/2017/TT-BQP quy_định hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ trước thời_hạn khi có một trong các điều_kiện sau : " Điều 4 . Hình_thức xuất_ngũ ... 3 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ trước thời_hạn khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Hội_đồng giám_định sức_khoẻ từ cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên hoặc Hội_đồng giám_định y_khoa cấp có thẩm_quyền kết_luận không đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện xác_nhận là gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Điểm b , c Khoản 1 Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , cụ_thể như sau : - Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện xác_nhận là gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn thuộc diện miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , cụ_thể như sau : - Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một ; - Một anh hoặc một em của liệt_sĩ ; - Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . d ) Cơ_quan Bảo_vệ An_ninh Quân_đội báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định không đủ tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định tại Điều 5 của Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân nhập_ngũ vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . " Theo đó để xuất_ngũ trước thời_hạn phải có một trong các điều_kiện nêu trên . Trong trường_hợp đang tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự mà trúng_tuyển công_chức không thuộc một trong các trường_hợp trên vì_vậy không thuộc diện được xuất_ngũ sớm . | 208,053 | |
Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự mà trúng_tuyển công_chức thì có được xuất_ngũ không ? | Theo quy_định tại Điều 43 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 , điều_kiện để xuất_ngũ được xác_định : ... liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện xác_nhận là gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Điểm b, c Khoản 1 Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015, cụ_thể như sau : - Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn, thiên_tai, dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80%. c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện xác_nhận là gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn thuộc diện miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Điểm a, b, c Khoản 2 Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015, cụ_thể như sau : - Con của liệt_sĩ, con của thương_binh hạng một ; - Một anh hoặc một em của liệt_sĩ ; - Một con của thương_binh hạng hai | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 43 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 , điều_kiện để xuất_ngũ được xác_định : " Điều 43 . Điều_kiện xuất_ngũ 1 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đã hết thời_hạn phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 21 của Luật này thì được xuất_ngũ . 2 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ có_thể được xuất_ngũ trước thời_hạn khi được Hội_đồng giám_định y_khoa quân_sự kết_luận không đủ sức_khoẻ để tiếp_tục phục_vụ tại_ngũ hoặc các trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 ; các điểm a , b và c khoản 2 Điều 41 của Luật này . " Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 279/2017/TT-BQP quy_định hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ trước thời_hạn khi có một trong các điều_kiện sau : " Điều 4 . Hình_thức xuất_ngũ ... 3 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ trước thời_hạn khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Hội_đồng giám_định sức_khoẻ từ cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên hoặc Hội_đồng giám_định y_khoa cấp có thẩm_quyền kết_luận không đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện xác_nhận là gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Điểm b , c Khoản 1 Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , cụ_thể như sau : - Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện xác_nhận là gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn thuộc diện miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , cụ_thể như sau : - Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một ; - Một anh hoặc một em của liệt_sĩ ; - Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . d ) Cơ_quan Bảo_vệ An_ninh Quân_đội báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định không đủ tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định tại Điều 5 của Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân nhập_ngũ vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . " Theo đó để xuất_ngũ trước thời_hạn phải có một trong các điều_kiện nêu trên . Trong trường_hợp đang tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự mà trúng_tuyển công_chức không thuộc một trong các trường_hợp trên vì_vậy không thuộc diện được xuất_ngũ sớm . | 208,054 | |
Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự mà trúng_tuyển công_chức thì có được xuất_ngũ không ? | Theo quy_định tại Điều 43 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 , điều_kiện để xuất_ngũ được xác_định : ... , cụ_thể như sau : - Con của liệt_sĩ, con của thương_binh hạng một ; - Một anh hoặc một em của liệt_sĩ ; - Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên. d ) Cơ_quan Bảo_vệ An_ninh Quân_đội báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định không đủ tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định tại Điều 5 của Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân nhập_ngũ vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. " Theo đó để xuất_ngũ trước thời_hạn phải có một trong các điều_kiện nêu trên. Trong trường_hợp đang tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự mà trúng_tuyển công_chức không thuộc một trong các trường_hợp trên vì_vậy không thuộc diện được xuất_ngũ sớm. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 43 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 , điều_kiện để xuất_ngũ được xác_định : " Điều 43 . Điều_kiện xuất_ngũ 1 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đã hết thời_hạn phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 21 của Luật này thì được xuất_ngũ . 2 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ có_thể được xuất_ngũ trước thời_hạn khi được Hội_đồng giám_định y_khoa quân_sự kết_luận không đủ sức_khoẻ để tiếp_tục phục_vụ tại_ngũ hoặc các trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 ; các điểm a , b và c khoản 2 Điều 41 của Luật này . " Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 279/2017/TT-BQP quy_định hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ trước thời_hạn khi có một trong các điều_kiện sau : " Điều 4 . Hình_thức xuất_ngũ ... 3 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ trước thời_hạn khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Hội_đồng giám_định sức_khoẻ từ cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên hoặc Hội_đồng giám_định y_khoa cấp có thẩm_quyền kết_luận không đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện xác_nhận là gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Điểm b , c Khoản 1 Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , cụ_thể như sau : - Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện xác_nhận là gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn thuộc diện miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , cụ_thể như sau : - Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một ; - Một anh hoặc một em của liệt_sĩ ; - Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . d ) Cơ_quan Bảo_vệ An_ninh Quân_đội báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định không đủ tiêu_chuẩn chính_trị theo quy_định tại Điều 5 của Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân nhập_ngũ vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . " Theo đó để xuất_ngũ trước thời_hạn phải có một trong các điều_kiện nêu trên . Trong trường_hợp đang tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự mà trúng_tuyển công_chức không thuộc một trong các trường_hợp trên vì_vậy không thuộc diện được xuất_ngũ sớm . | 208,055 | |
Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định VCFTA giai_đoạn 2022 - 2027 như_thế_nào ? | Vừa_qua , Chính_phủ vừa ban_hành Nghị_định 112/2022/NĐ-CP về Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định VCFTA giai_đoạn 2: ... Vừa_qua , Chính_phủ vừa ban_hành Nghị_định 112/2022/NĐ-CP về Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định VCFTA giai_đoạn 2022 - 2027 ( sau đây gọi tắt là Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ) . Theo đó , Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định VCFTA giai_đoạn 2022 - 2027 được ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2022/NĐ-CP được thể_hiện như sau : Xem toàn_bộ Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Việt_Nam - Chi_Lê tại đây . Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Việt_Nam - Chi_Lê giai_đoạn 2022 - 2027 được áp_dụng như_thế_nào ? | None | 1 | Vừa_qua , Chính_phủ vừa ban_hành Nghị_định 112/2022/NĐ-CP về Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định VCFTA giai_đoạn 2022 - 2027 ( sau đây gọi tắt là Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ) . Theo đó , Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định VCFTA giai_đoạn 2022 - 2027 được ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2022/NĐ-CP được thể_hiện như sau : Xem toàn_bộ Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Việt_Nam - Chi_Lê tại đây . Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Việt_Nam - Chi_Lê giai_đoạn 2022 - 2027 được áp_dụng như_thế_nào ? | 208,056 | |
Cách đọc Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt gồm mã hàng, mô_tả hàng_hoá, thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt theo các giai_đoạn được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ Cộng_hoà Chi_Lê đối_với từng mã hàng. - Cột “ Mã hàng ” và cột “ Mô_tả hàng_hoá ” tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này được xây_dựng trên cơ_sở Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu Việt_Nam và chi_tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số. Trường_hợp Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu Việt_Nam được sửa_đổi, bổ_sung, người khai hải_quan kê_khai mô_tả, mã hàng_hoá theo Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu sửa_đổi, bổ_sung và áp_dụng thuế_suất của mã hàng_hoá được sửa_đổi, bổ_sung quy_định tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Cột “ Thuế_suất VCFTA ( % ) ” tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt : Thuế_suất áp_dụng cho các giai_đoạn khác nhau, bao_gồm : + Cột “ 2022 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 ; + Cột “ 2023 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt gồm mã hàng , mô_tả hàng_hoá , thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt theo các giai_đoạn được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ Cộng_hoà Chi_Lê đối_với từng mã hàng . - Cột “ Mã hàng ” và cột “ Mô_tả hàng_hoá ” tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này được xây_dựng trên cơ_sở Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam và chi_tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số . Trường_hợp Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam được sửa_đổi , bổ_sung , người khai hải_quan kê_khai mô_tả , mã hàng_hoá theo Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu sửa_đổi , bổ_sung và áp_dụng thuế_suất của mã hàng_hoá được sửa_đổi , bổ_sung quy_định tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Cột “ Thuế_suất VCFTA ( % ) ” tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt : Thuế_suất áp_dụng cho các giai_đoạn khác nhau , bao_gồm : + Cột “ 2022 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 ; + Cột “ 2023 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 ; + Cột “ 2024 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 ; + Cột “ 2025 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 ; + Cột “ 2026 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 ; + Cột “ 2027 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027 . - Ký_hiệu “ * ” : Hàng_hoá nhập_khẩu không được hưởng thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Hiệp_định VCFTA . - Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu áp_dụng hạn_ngạch thuế_quan gồm một_số mặt_hàng thuộc các nhóm hàng 04.07 , 17.01 , 24.01 , 25.01 , thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt trong hạn_ngạch là mức thuế_suất quy_định tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Danh_mục và lượng hạn_ngạch thuế_quan nhập_khẩu hàng năm theo quy_định của Bộ Công_Thương và mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch áp_dụng theo quy_định tại Biểu_thuế xuất_khẩu , Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi , Danh_mục hàng_hoá và mức thuế tuyệt_đối , thuế hỗn_hợp , thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch thuế_quan của Chính_phủ tại thời_điểm nhập_khẩu . | 208,057 | |
Cách đọc Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 ; + Cột “ 2023 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 ; + Cột “ 2024 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 ; + Cột “ 2025 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 ; + Cột “ 2026 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 ; + Cột “ 2027 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027. - Ký_hiệu “ * ” : Hàng_hoá nhập_khẩu không được hưởng thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Hiệp_định VCFTA. - Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu áp_dụng hạn_ngạch thuế_quan gồm một_số mặt_hàng thuộc các nhóm hàng 04.07, 17.01, 24.01, 25.01, thuế nhập_khẩu | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt gồm mã hàng , mô_tả hàng_hoá , thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt theo các giai_đoạn được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ Cộng_hoà Chi_Lê đối_với từng mã hàng . - Cột “ Mã hàng ” và cột “ Mô_tả hàng_hoá ” tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này được xây_dựng trên cơ_sở Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam và chi_tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số . Trường_hợp Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam được sửa_đổi , bổ_sung , người khai hải_quan kê_khai mô_tả , mã hàng_hoá theo Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu sửa_đổi , bổ_sung và áp_dụng thuế_suất của mã hàng_hoá được sửa_đổi , bổ_sung quy_định tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Cột “ Thuế_suất VCFTA ( % ) ” tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt : Thuế_suất áp_dụng cho các giai_đoạn khác nhau , bao_gồm : + Cột “ 2022 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 ; + Cột “ 2023 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 ; + Cột “ 2024 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 ; + Cột “ 2025 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 ; + Cột “ 2026 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 ; + Cột “ 2027 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027 . - Ký_hiệu “ * ” : Hàng_hoá nhập_khẩu không được hưởng thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Hiệp_định VCFTA . - Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu áp_dụng hạn_ngạch thuế_quan gồm một_số mặt_hàng thuộc các nhóm hàng 04.07 , 17.01 , 24.01 , 25.01 , thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt trong hạn_ngạch là mức thuế_suất quy_định tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Danh_mục và lượng hạn_ngạch thuế_quan nhập_khẩu hàng năm theo quy_định của Bộ Công_Thương và mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch áp_dụng theo quy_định tại Biểu_thuế xuất_khẩu , Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi , Danh_mục hàng_hoá và mức thuế tuyệt_đối , thuế hỗn_hợp , thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch thuế_quan của Chính_phủ tại thời_điểm nhập_khẩu . | 208,058 | |
Cách đọc Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... . - Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu áp_dụng hạn_ngạch thuế_quan gồm một_số mặt_hàng thuộc các nhóm hàng 04.07, 17.01, 24.01, 25.01, thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt trong hạn_ngạch là mức thuế_suất quy_định tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Danh_mục và lượng hạn_ngạch thuế_quan nhập_khẩu hàng năm theo quy_định của Bộ Công_Thương và mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch áp_dụng theo quy_định tại Biểu_thuế xuất_khẩu, Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi, Danh_mục hàng_hoá và mức thuế tuyệt_đối, thuế hỗn_hợp, thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch thuế_quan của Chính_phủ tại thời_điểm nhập_khẩu. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt gồm mã hàng , mô_tả hàng_hoá , thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt theo các giai_đoạn được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ Cộng_hoà Chi_Lê đối_với từng mã hàng . - Cột “ Mã hàng ” và cột “ Mô_tả hàng_hoá ” tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này được xây_dựng trên cơ_sở Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam và chi_tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số . Trường_hợp Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam được sửa_đổi , bổ_sung , người khai hải_quan kê_khai mô_tả , mã hàng_hoá theo Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu sửa_đổi , bổ_sung và áp_dụng thuế_suất của mã hàng_hoá được sửa_đổi , bổ_sung quy_định tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Cột “ Thuế_suất VCFTA ( % ) ” tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt : Thuế_suất áp_dụng cho các giai_đoạn khác nhau , bao_gồm : + Cột “ 2022 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 ; + Cột “ 2023 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 ; + Cột “ 2024 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 ; + Cột “ 2025 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 ; + Cột “ 2026 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 ; + Cột “ 2027 ” : Thuế_suất áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027 . - Ký_hiệu “ * ” : Hàng_hoá nhập_khẩu không được hưởng thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Hiệp_định VCFTA . - Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu áp_dụng hạn_ngạch thuế_quan gồm một_số mặt_hàng thuộc các nhóm hàng 04.07 , 17.01 , 24.01 , 25.01 , thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt trong hạn_ngạch là mức thuế_suất quy_định tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Danh_mục và lượng hạn_ngạch thuế_quan nhập_khẩu hàng năm theo quy_định của Bộ Công_Thương và mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch áp_dụng theo quy_định tại Biểu_thuế xuất_khẩu , Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi , Danh_mục hàng_hoá và mức thuế tuyệt_đối , thuế hỗn_hợp , thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch thuế_quan của Chính_phủ tại thời_điểm nhập_khẩu . | 208,059 | |
Hàng_hoá nào đủ điều_kiện áp_dụng thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ? | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP và Điều 5 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP về điều_kiện áp_dụng thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : ... ( 1 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu : Căn_cứ tại Điều 4 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hàng_hoá nhập_khẩu được áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt theo Hiệp_định VCFTA phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Thuộc_Biểu thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ Cộng_hoà Chi_Lê . - Đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá ( trong đó có quy_định về vận_chuyển trực_tiếp ) và có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá theo quy_định của Hiệp_định VCFTA . ( 2 ) Đối_với hàng_hoá từ khu phi thuế_quan của Việt_Nam : Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hàng_hoá từ khu phi thuế_quan của Việt_Nam nhập_khẩu vào thị_trường trong nước được áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt theo Hiệp_định VCFTA phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Thuộc_Biểu thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2020/NĐ-CP. - Đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá ( trong đó có quy_định về vận_chuyển trực_tiếp ) và có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá theo quy_định của Hiệp_định VCFTA . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP và Điều 5 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP về điều_kiện áp_dụng thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : ( 1 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu : Căn_cứ tại Điều 4 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hàng_hoá nhập_khẩu được áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt theo Hiệp_định VCFTA phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Thuộc_Biểu thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ Cộng_hoà Chi_Lê . - Đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá ( trong đó có quy_định về vận_chuyển trực_tiếp ) và có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá theo quy_định của Hiệp_định VCFTA . ( 2 ) Đối_với hàng_hoá từ khu phi thuế_quan của Việt_Nam : Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 112/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hàng_hoá từ khu phi thuế_quan của Việt_Nam nhập_khẩu vào thị_trường trong nước được áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt theo Hiệp_định VCFTA phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Thuộc_Biểu thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2020/NĐ-CP. - Đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá ( trong đó có quy_định về vận_chuyển trực_tiếp ) và có chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá theo quy_định của Hiệp_định VCFTA . | 208,060 | |
Hoạt_động lọc hoá_dầu gồm có những hoạt_động nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11: ... 2 012 / BCT quy_định về các hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí trên đất_liền như sau : Các hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí trên đất_liền Các hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu khí trên đất_liền , bao_gồm : 1 . Hoạt_động xây_dựng , lắp đặt , vận_hành công_trình lọc hoá_dầu , xử_lý , chế biến dầu , khí và các sản_phẩm dầu , khí ; 2 . Hoạt_động hoán_cải , dỡ bỏ các công_trình lọc hoá_dầu , xử_lý , chế biến dầu , khí và các sản_phẩm dầu , khí . Theo đó , các hoạt_động lọc hoá_dầu bao_gồm : - Hoạt_động xây_dựng , lắp đặt , vận_hành công_trình lọc hoá_dầu ; - Hoạt_động hoán_cải , dỡ bỏ các công_trình lọc hoá_dầu . Mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT quy_định về các hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí trên đất_liền như sau : Các hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí trên đất_liền Các hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu khí trên đất_liền , bao_gồm : 1 . Hoạt_động xây_dựng , lắp đặt , vận_hành công_trình lọc hoá_dầu , xử_lý , chế biến dầu , khí và các sản_phẩm dầu , khí ; 2 . Hoạt_động hoán_cải , dỡ bỏ các công_trình lọc hoá_dầu , xử_lý , chế biến dầu , khí và các sản_phẩm dầu , khí . Theo đó , các hoạt_động lọc hoá_dầu bao_gồm : - Hoạt_động xây_dựng , lắp đặt , vận_hành công_trình lọc hoá_dầu ; - Hoạt_động hoán_cải , dỡ bỏ các công_trình lọc hoá_dầu . Mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu ? ( Hình từ Internet ) | 208,061 | |
Hoạt_động lọc hoá_dầu có phải đánh_giá định_lượng rủi_ro không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11: ... 2 012 / BCT quy_định về đánh_giá định_lượng rủi_ro cho các hoạt_động dầu, khí như sau : Quy_định về đánh_giá định_lượng rủi_ro cho các hoạt_động dầu, khí Các hoạt_động dầu_khí phải đánh_giá định_lượng rủi_ro, bao_gồm : 1. Hoạt_động thăm_dò, khai_thác, tồn chứa, xử_lý dầu, khí ngoài khơi ; 2. Hoạt_động vận_chuyển dầu, khí và sản_phẩm dầu, khí ngoài khơi bằng đường_ống ; 3. Hoạt_động thăm_dò, khai_thác, vận_chuyển, xử_lý dầu, khí trên đất_liền a ) Hoạt_động lọc hoá_dầu, xử_lý và chế biến dầu, khí ; b ) Hoạt_động xuất, nhập, tồn chứa, chiết nạp, pha_chế dầu, khí và sản_phẩm dầu, khí tại các trạm, kho cảng, nơi tồn chứa ; c ) Hoạt_động xây_dựng, lắp đặt, vận_hành, hoán_cải, thu_dọn các công_trình dầu khí ; d ) Hoạt_động vận_chuyển dầu, khí và sản_phẩm dầu, khí trên đất_liền bằng đường_ống. 4. Hoạt_động xuất, nhập, tồn chứa dầu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT quy_định về đánh_giá định_lượng rủi_ro cho các hoạt_động dầu , khí như sau : Quy_định về đánh_giá định_lượng rủi_ro cho các hoạt_động dầu , khí Các hoạt_động dầu_khí phải đánh_giá định_lượng rủi_ro , bao_gồm : 1 . Hoạt_động thăm_dò , khai_thác , tồn chứa , xử_lý dầu , khí ngoài khơi ; 2 . Hoạt_động vận_chuyển dầu , khí và sản_phẩm dầu , khí ngoài khơi bằng đường_ống ; 3 . Hoạt_động thăm_dò , khai_thác , vận_chuyển , xử_lý dầu , khí trên đất_liền a ) Hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí ; b ) Hoạt_động xuất , nhập , tồn chứa , chiết nạp , pha_chế dầu , khí và sản_phẩm dầu , khí tại các trạm , kho cảng , nơi tồn chứa ; c ) Hoạt_động xây_dựng , lắp đặt , vận_hành , hoán_cải , thu_dọn các công_trình dầu khí ; d ) Hoạt_động vận_chuyển dầu , khí và sản_phẩm dầu , khí trên đất_liền bằng đường_ống . 4 . Hoạt_động xuất , nhập , tồn chứa dầu , khí và sản_phẩm dầu , khí tại các kho , cảng xuất nhập a ) Kho chứa khí dầu_mỏ và các sản_phẩm khí dầu_mỏ hoá_lỏng : Kho định áp và kho lạnh ; b ) Cảng xuất , nhập cấp 1 : Cảng xuất , nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy bằng hoặc nhỏ hơn 37,80 C ( LPG , LNG , CNG , xăng các loại , nhiên_liệu máy_bay , condensate ) có khả_năng tiếp_nhận tàu có tải_trọng trên 50.000 DWT ; c ) Cảng xuất , nhập cấp 2 : Cảng xuất , nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy nhỏ hơn hoặc bằng 37,80 C ( LPG , LNG , CNG , xăng các loại , nhiên_liệu máy_bay , condensate ) có khả_năng tiếp_nhận tàu có tải_trọng nhỏ hơn hoặc bằng 50.000 DWT ; d ) Cảng xuất , nhập cấp 3 : Cảng xuất , nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy lớn hơn 37,80 C ( dầu_hoả , diesel , madut , dầu_nhờn ) và có khả_năng tiếp_nhận tàu có tải_trọng trên 50.000 DWT . 5 . Hoạt_động dịch_vụ kỹ_thuật phục_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động từ khoản 1 đến khoản 4 của Điều này . Theo khoản 4 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT giải_thích thì Đánh_giá định lượng rủi_ro là việc phân_tích , tính_toán tần_suất và hậu_quả của sự_cố dựa trên các phương_pháp , dữ_liệu đã được công_bố và thừa_nhận rộng_rãi trên thế_giới . Như_vậy , hoạt_động lọc hoá_dầu là một trong các hoạt_động dầu_khí phải đánh_giá định_lượng rủi_ro theo quy_định trên . | 208,062 | |
Hoạt_động lọc hoá_dầu có phải đánh_giá định_lượng rủi_ro không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11: ... ; d ) Hoạt_động vận_chuyển dầu, khí và sản_phẩm dầu, khí trên đất_liền bằng đường_ống. 4. Hoạt_động xuất, nhập, tồn chứa dầu, khí và sản_phẩm dầu, khí tại các kho, cảng xuất nhập a ) Kho chứa khí dầu_mỏ và các sản_phẩm khí dầu_mỏ hoá_lỏng : Kho định áp và kho lạnh ; b ) Cảng xuất, nhập cấp 1 : Cảng xuất, nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy bằng hoặc nhỏ hơn 37,80 C ( LPG, LNG, CNG, xăng các loại, nhiên_liệu máy_bay, condensate ) có khả_năng tiếp_nhận tàu có tải_trọng trên 50.000 DWT ; c ) Cảng xuất, nhập cấp 2 : Cảng xuất, nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy nhỏ hơn hoặc bằng 37,80 C ( LPG, LNG, CNG, xăng các loại, nhiên_liệu máy_bay, condensate ) có khả_năng tiếp_nhận tàu có tải_trọng nhỏ hơn hoặc bằng 50.000 DWT ; d ) Cảng xuất, nhập cấp 3 : Cảng xuất, nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy lớn hơn 37,80 C | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT quy_định về đánh_giá định_lượng rủi_ro cho các hoạt_động dầu , khí như sau : Quy_định về đánh_giá định_lượng rủi_ro cho các hoạt_động dầu , khí Các hoạt_động dầu_khí phải đánh_giá định_lượng rủi_ro , bao_gồm : 1 . Hoạt_động thăm_dò , khai_thác , tồn chứa , xử_lý dầu , khí ngoài khơi ; 2 . Hoạt_động vận_chuyển dầu , khí và sản_phẩm dầu , khí ngoài khơi bằng đường_ống ; 3 . Hoạt_động thăm_dò , khai_thác , vận_chuyển , xử_lý dầu , khí trên đất_liền a ) Hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí ; b ) Hoạt_động xuất , nhập , tồn chứa , chiết nạp , pha_chế dầu , khí và sản_phẩm dầu , khí tại các trạm , kho cảng , nơi tồn chứa ; c ) Hoạt_động xây_dựng , lắp đặt , vận_hành , hoán_cải , thu_dọn các công_trình dầu khí ; d ) Hoạt_động vận_chuyển dầu , khí và sản_phẩm dầu , khí trên đất_liền bằng đường_ống . 4 . Hoạt_động xuất , nhập , tồn chứa dầu , khí và sản_phẩm dầu , khí tại các kho , cảng xuất nhập a ) Kho chứa khí dầu_mỏ và các sản_phẩm khí dầu_mỏ hoá_lỏng : Kho định áp và kho lạnh ; b ) Cảng xuất , nhập cấp 1 : Cảng xuất , nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy bằng hoặc nhỏ hơn 37,80 C ( LPG , LNG , CNG , xăng các loại , nhiên_liệu máy_bay , condensate ) có khả_năng tiếp_nhận tàu có tải_trọng trên 50.000 DWT ; c ) Cảng xuất , nhập cấp 2 : Cảng xuất , nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy nhỏ hơn hoặc bằng 37,80 C ( LPG , LNG , CNG , xăng các loại , nhiên_liệu máy_bay , condensate ) có khả_năng tiếp_nhận tàu có tải_trọng nhỏ hơn hoặc bằng 50.000 DWT ; d ) Cảng xuất , nhập cấp 3 : Cảng xuất , nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy lớn hơn 37,80 C ( dầu_hoả , diesel , madut , dầu_nhờn ) và có khả_năng tiếp_nhận tàu có tải_trọng trên 50.000 DWT . 5 . Hoạt_động dịch_vụ kỹ_thuật phục_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động từ khoản 1 đến khoản 4 của Điều này . Theo khoản 4 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT giải_thích thì Đánh_giá định lượng rủi_ro là việc phân_tích , tính_toán tần_suất và hậu_quả của sự_cố dựa trên các phương_pháp , dữ_liệu đã được công_bố và thừa_nhận rộng_rãi trên thế_giới . Như_vậy , hoạt_động lọc hoá_dầu là một trong các hoạt_động dầu_khí phải đánh_giá định_lượng rủi_ro theo quy_định trên . | 208,063 | |
Hoạt_động lọc hoá_dầu có phải đánh_giá định_lượng rủi_ro không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11: ... có tải_trọng nhỏ hơn hoặc bằng 50.000 DWT ; d ) Cảng xuất, nhập cấp 3 : Cảng xuất, nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy lớn hơn 37,80 C ( dầu_hoả, diesel, madut, dầu_nhờn ) và có khả_năng tiếp_nhận tàu có tải_trọng trên 50.000 DWT. 5. Hoạt_động dịch_vụ kỹ_thuật phục_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động từ khoản 1 đến khoản 4 của Điều này. Theo khoản 4 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT giải_thích thì Đánh_giá định lượng rủi_ro là việc phân_tích, tính_toán tần_suất và hậu_quả của sự_cố dựa trên các phương_pháp, dữ_liệu đã được công_bố và thừa_nhận rộng_rãi trên thế_giới. Như_vậy, hoạt_động lọc hoá_dầu là một trong các hoạt_động dầu_khí phải đánh_giá định_lượng rủi_ro theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT quy_định về đánh_giá định_lượng rủi_ro cho các hoạt_động dầu , khí như sau : Quy_định về đánh_giá định_lượng rủi_ro cho các hoạt_động dầu , khí Các hoạt_động dầu_khí phải đánh_giá định_lượng rủi_ro , bao_gồm : 1 . Hoạt_động thăm_dò , khai_thác , tồn chứa , xử_lý dầu , khí ngoài khơi ; 2 . Hoạt_động vận_chuyển dầu , khí và sản_phẩm dầu , khí ngoài khơi bằng đường_ống ; 3 . Hoạt_động thăm_dò , khai_thác , vận_chuyển , xử_lý dầu , khí trên đất_liền a ) Hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí ; b ) Hoạt_động xuất , nhập , tồn chứa , chiết nạp , pha_chế dầu , khí và sản_phẩm dầu , khí tại các trạm , kho cảng , nơi tồn chứa ; c ) Hoạt_động xây_dựng , lắp đặt , vận_hành , hoán_cải , thu_dọn các công_trình dầu khí ; d ) Hoạt_động vận_chuyển dầu , khí và sản_phẩm dầu , khí trên đất_liền bằng đường_ống . 4 . Hoạt_động xuất , nhập , tồn chứa dầu , khí và sản_phẩm dầu , khí tại các kho , cảng xuất nhập a ) Kho chứa khí dầu_mỏ và các sản_phẩm khí dầu_mỏ hoá_lỏng : Kho định áp và kho lạnh ; b ) Cảng xuất , nhập cấp 1 : Cảng xuất , nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy bằng hoặc nhỏ hơn 37,80 C ( LPG , LNG , CNG , xăng các loại , nhiên_liệu máy_bay , condensate ) có khả_năng tiếp_nhận tàu có tải_trọng trên 50.000 DWT ; c ) Cảng xuất , nhập cấp 2 : Cảng xuất , nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy nhỏ hơn hoặc bằng 37,80 C ( LPG , LNG , CNG , xăng các loại , nhiên_liệu máy_bay , condensate ) có khả_năng tiếp_nhận tàu có tải_trọng nhỏ hơn hoặc bằng 50.000 DWT ; d ) Cảng xuất , nhập cấp 3 : Cảng xuất , nhập sản_phẩm có nhiệt_độ chớp cháy lớn hơn 37,80 C ( dầu_hoả , diesel , madut , dầu_nhờn ) và có khả_năng tiếp_nhận tàu có tải_trọng trên 50.000 DWT . 5 . Hoạt_động dịch_vụ kỹ_thuật phục_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động từ khoản 1 đến khoản 4 của Điều này . Theo khoản 4 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT giải_thích thì Đánh_giá định lượng rủi_ro là việc phân_tích , tính_toán tần_suất và hậu_quả của sự_cố dựa trên các phương_pháp , dữ_liệu đã được công_bố và thừa_nhận rộng_rãi trên thế_giới . Như_vậy , hoạt_động lọc hoá_dầu là một trong các hoạt_động dầu_khí phải đánh_giá định_lượng rủi_ro theo quy_định trên . | 208,064 | |
Mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 21 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11: ... 2 012 / BCT quy_định về mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu, xử_lý và chế biến dầu, khí như sau : Quy_định về mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu, xử_lý và chế biến dầu, khí 1. Đối_với người thuộc Nhóm I a ) Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 1.00 E-03 ; b ) Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06. 2. Đối_với người thuộc Nhóm III a ) Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 5.00 E-05 ; b ) Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06. Trong đó, theo khoản 7, khoản 8 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT quy_định : Người thuộc Nhóm I : Là những người làm việc thường xuyên tạ@@ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT quy_định về mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí như sau : Quy_định về mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí 1 . Đối_với người thuộc Nhóm I a ) Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 1.00 E-03 ; b ) Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 . 2 . Đối_với người thuộc Nhóm III a ) Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 5.00 E-05 ; b ) Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 . Trong đó , theo khoản 7 , khoản 8 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT quy_định : Người thuộc Nhóm I : Là những người làm việc thường xuyên tại công_trình . … Người thuộc Nhóm III : Là những người không làm việc tại công_trình nhưng có_mặt xung_quanh công trình . Như_vậy , mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu như sau : - Đối_với người làm việc thường xuyên tại công_trình : + Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 1.00 E-03 ; + Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 . - Đối_với người không làm việc tại công_trình nhưng có_mặt xung_quanh công trình : + Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 5.00 E-05 ; + Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 . | 208,065 | |
Mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 21 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11: ... 12 / BCT quy_định : Người thuộc Nhóm I : Là những người làm việc thường xuyên tại công_trình. … Người thuộc Nhóm III : Là những người không làm việc tại công_trình nhưng có_mặt xung_quanh công trình. Như_vậy, mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu như sau : - Đối_với người làm việc thường xuyên tại công_trình : + Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 1.00 E-03 ; + Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06. - Đối_với người không làm việc tại công_trình nhưng có_mặt xung_quanh công trình : + Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 5.00 E-05 ; + Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT quy_định về mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí như sau : Quy_định về mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí 1 . Đối_với người thuộc Nhóm I a ) Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 1.00 E-03 ; b ) Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 . 2 . Đối_với người thuộc Nhóm III a ) Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 5.00 E-05 ; b ) Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 . Trong đó , theo khoản 7 , khoản 8 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT quy_định : Người thuộc Nhóm I : Là những người làm việc thường xuyên tại công_trình . … Người thuộc Nhóm III : Là những người không làm việc tại công_trình nhưng có_mặt xung_quanh công trình . Như_vậy , mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu như sau : - Đối_với người làm việc thường xuyên tại công_trình : + Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 1.00 E-03 ; + Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 . - Đối_với người không làm việc tại công_trình nhưng có_mặt xung_quanh công trình : + Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 5.00 E-05 ; + Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 . | 208,066 | |
Mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 21 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11: ... chấp nhận cao nhất : 5.00 E-05 ; + Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT quy_định về mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí như sau : Quy_định về mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu , xử_lý và chế biến dầu , khí 1 . Đối_với người thuộc Nhóm I a ) Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 1.00 E-03 ; b ) Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 . 2 . Đối_với người thuộc Nhóm III a ) Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 5.00 E-05 ; b ) Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 . Trong đó , theo khoản 7 , khoản 8 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 11:2 012 / BCT quy_định : Người thuộc Nhóm I : Là những người làm việc thường xuyên tại công_trình . … Người thuộc Nhóm III : Là những người không làm việc tại công_trình nhưng có_mặt xung_quanh công trình . Như_vậy , mức rủi_ro chấp_nhận được cho các hoạt_động lọc hoá_dầu như sau : - Đối_với người làm việc thường xuyên tại công_trình : + Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 1.00 E-03 ; + Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 . - Đối_với người không làm việc tại công_trình nhưng có_mặt xung_quanh công trình : + Mức rủi_ro được chấp nhận cao nhất : 5.00 E-05 ; + Mức rủi_ro đương_nhiên được chấp nhận : 1.00 E-06 . | 208,067 | |
Hồ_sơ đề_nghị thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập sẽ gồm những gì ? Và được gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Thủ_tục trình và phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin 1. Thư_viện có yêu_cầu thanh_lọc tài_nguyên thông_tin gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thanh_lọc đến cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện. Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : a ) Quyết_định của cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện phê_duyệt kế_hoạch công_tác năm của thư_viện, trong đó có nhiệm_vụ thanh_lọc tài_nguyên thông_tin. Trường_hợp đột_xuất phải có văn_bản của cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện ; b ) Tờ_trình đề_nghị phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin theo Mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này ; c ) Đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin theo Mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa, bổ_sung. 3. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét, ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thủ_tục trình và phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin 1 . Thư_viện có yêu_cầu thanh_lọc tài_nguyên thông_tin gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thanh_lọc đến cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện . Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : a ) Quyết_định của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện phê_duyệt kế_hoạch công_tác năm của thư_viện , trong đó có nhiệm_vụ thanh_lọc tài_nguyên thông_tin . Trường_hợp đột_xuất phải có văn_bản của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện ; b ) Tờ_trình đề_nghị phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin theo Mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này ; c ) Đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin theo Mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa , bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét , ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập có yêu_cầu sẽ gồm : - Quyết_định của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện phê_duyệt kế_hoạch công_tác năm của thư_viện , trong đó có nhiệm_vụ thanh_lọc tài_nguyên thông_tin . Trường_hợp đột_xuất phải có văn_bản của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện ; - Tờ_trình đề_nghị phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin theo Mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL; - Đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin theo Mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL. Và hồ_sơ này được lập thành 01 bộ gửi đến cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện . Thanh_lọc tài_nguyên thông_tin ( Hình từ Internet ) | 208,068 | |
Hồ_sơ đề_nghị thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập sẽ gồm những gì ? Và được gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét, ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập có yêu_cầu sẽ gồm : - Quyết_định của cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện phê_duyệt kế_hoạch công_tác năm của thư_viện, trong đó có nhiệm_vụ thanh_lọc tài_nguyên thông_tin. Trường_hợp đột_xuất phải có văn_bản của cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện ; - Tờ_trình đề_nghị phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin theo Mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL; - Đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin theo Mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL. Và hồ_sơ này được lập thành 01 bộ gửi đến cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện. Thanh_lọc tài_nguyên thông_tin ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thủ_tục trình và phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin 1 . Thư_viện có yêu_cầu thanh_lọc tài_nguyên thông_tin gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thanh_lọc đến cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện . Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : a ) Quyết_định của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện phê_duyệt kế_hoạch công_tác năm của thư_viện , trong đó có nhiệm_vụ thanh_lọc tài_nguyên thông_tin . Trường_hợp đột_xuất phải có văn_bản của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện ; b ) Tờ_trình đề_nghị phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin theo Mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này ; c ) Đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin theo Mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa , bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét , ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập có yêu_cầu sẽ gồm : - Quyết_định của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện phê_duyệt kế_hoạch công_tác năm của thư_viện , trong đó có nhiệm_vụ thanh_lọc tài_nguyên thông_tin . Trường_hợp đột_xuất phải có văn_bản của cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện ; - Tờ_trình đề_nghị phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin theo Mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL; - Đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin theo Mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL. Và hồ_sơ này được lập thành 01 bộ gửi đến cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện . Thanh_lọc tài_nguyên thông_tin ( Hình từ Internet ) | 208,069 | |
Đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập được theo quy_trình như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Thủ_tục trình và phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin... 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa, bổ_sung. 3. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét, ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này. Theo đó, đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập được theo quy_trình như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa, bổ_sung. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét, ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thủ_tục trình và phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin ... 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa , bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét , ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này . Theo đó , đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập được theo quy_trình như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa , bổ_sung . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét , ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL. | 208,070 | |
Đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập được theo quy_trình như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... bổ_sung. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét, ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL. Thủ_tục trình và phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin... 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa, bổ_sung. 3. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét, ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này. Theo đó, đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập được theo quy_trình như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thủ_tục trình và phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin ... 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa , bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét , ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này . Theo đó , đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập được theo quy_trình như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa , bổ_sung . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét , ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL. | 208,071 | |
Đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập được theo quy_trình như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa, bổ_sung. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét, ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 24 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thủ_tục trình và phê_duyệt đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin ... 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa , bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét , ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này . Theo đó , đề_án thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập được theo quy_trình như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện thông_báo bằng văn_bản cho thư_viện để chỉnh_sửa , bổ_sung . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xem_xét , ra quyết_định phê_duyệt đề_án theo Mẫu_số 03 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL. | 208,072 | |
Việc thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 25 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Thực_hiện thanh_lọc tài_nguyên thông_tin Việc thanh_lọc tài_nguyên thông_tin thư_viện được thực_hiện như sau : 1 . Tiến_hành kiểm_kê tài_nguyên thông_tin , đánh_dấu những tài_nguyên thông_tin nằm trong diện đề_nghị thanh_lọc . 2 . Lập danh_mục và đề_xuất hình_thức xử_lý tài_nguyên thông_tin đề_nghị thanh_lọc theo Mẫu_số 04 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này . 3 . Đưa tài_nguyên thông_tin đề_nghị thanh_lọc ra khỏi kho để thẩm_định . Như_vậy , việc thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập được thực_hiện như sau : - Tiến_hành kiểm_kê tài_nguyên thông_tin , đánh_dấu những tài_nguyên thông_tin nằm trong diện đề_nghị thanh_lọc . - Lập danh_mục và đề_xuất hình_thức xử_lý tài_nguyên thông_tin đề_nghị thanh_lọc theo Mẫu_số 04 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL. - Đưa tài_nguyên thông_tin đề_nghị thanh_lọc ra khỏi kho để thẩm_định . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thực_hiện thanh_lọc tài_nguyên thông_tin Việc thanh_lọc tài_nguyên thông_tin thư_viện được thực_hiện như sau : 1 . Tiến_hành kiểm_kê tài_nguyên thông_tin , đánh_dấu những tài_nguyên thông_tin nằm trong diện đề_nghị thanh_lọc . 2 . Lập danh_mục và đề_xuất hình_thức xử_lý tài_nguyên thông_tin đề_nghị thanh_lọc theo Mẫu_số 04 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư này . 3 . Đưa tài_nguyên thông_tin đề_nghị thanh_lọc ra khỏi kho để thẩm_định . Như_vậy , việc thanh_lọc tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập được thực_hiện như sau : - Tiến_hành kiểm_kê tài_nguyên thông_tin , đánh_dấu những tài_nguyên thông_tin nằm trong diện đề_nghị thanh_lọc . - Lập danh_mục và đề_xuất hình_thức xử_lý tài_nguyên thông_tin đề_nghị thanh_lọc theo Mẫu_số 04 của Phụ_lục ban_hành theo Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL. - Đưa tài_nguyên thông_tin đề_nghị thanh_lọc ra khỏi kho để thẩm_định . | 208,073 | |
Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực theo quy_định hiện_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực 1. Trường_hợp thay_đổi tên, địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị được cấp giấy_phép, hồ_sơ bao_gồm các nội_dung sau : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập, Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép. 2. Trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đa<unk> được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập, Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Trường_hợp thay_đổi tên , địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị được cấp giấy_phép , hồ_sơ bao_gồm các nội_dung sau : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . 2 . Trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Tài liệu chứng minh việc chuyển giao tài_sản ; tài liệu chứng minh việc chuyển giao nhân_sự hoặc tài liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản lý vận hành , chuyên_gia tư_vấn theo các quy_định tương_ứng tại khoản 3 Điều 6 , khoản 3 Điều 7 , khoản 3 Điều 8 , khoản 3 Điều 9 Thông_tư này trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . Theo quy_định hiện_hành , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trường_hợp thay_đổi tên hoặc địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . Trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; - Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . | 208,074 | |
Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực theo quy_định hiện_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập, Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Tài liệu chứng minh việc chuyển giao tài_sản ; tài liệu chứng minh việc chuyển giao nhân_sự hoặc tài liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật, quản lý vận hành, chuyên_gia tư_vấn theo các quy_định tương_ứng tại khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 7, khoản 3 Điều 8, khoản 3 Điều 9 Thông_tư này trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự. Theo quy_định hiện_hành, hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trường_hợp thay_đổi tên hoặc địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập, Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép. Trường_hợp tổ chức đề_nghị | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Trường_hợp thay_đổi tên , địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị được cấp giấy_phép , hồ_sơ bao_gồm các nội_dung sau : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . 2 . Trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Tài liệu chứng minh việc chuyển giao tài_sản ; tài liệu chứng minh việc chuyển giao nhân_sự hoặc tài liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản lý vận hành , chuyên_gia tư_vấn theo các quy_định tương_ứng tại khoản 3 Điều 6 , khoản 3 Điều 7 , khoản 3 Điều 8 , khoản 3 Điều 9 Thông_tư này trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . Theo quy_định hiện_hành , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trường_hợp thay_đổi tên hoặc địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . Trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; - Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . | 208,075 | |
Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực theo quy_định hiện_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập, Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép. Trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đa<unk> được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; - Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật, quản_lý vận_hành, chuyên_gia tư_vấn trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Trường_hợp thay_đổi tên , địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị được cấp giấy_phép , hồ_sơ bao_gồm các nội_dung sau : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . 2 . Trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Tài liệu chứng minh việc chuyển giao tài_sản ; tài liệu chứng minh việc chuyển giao nhân_sự hoặc tài liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản lý vận hành , chuyên_gia tư_vấn theo các quy_định tương_ứng tại khoản 3 Điều 6 , khoản 3 Điều 7 , khoản 3 Điều 8 , khoản 3 Điều 9 Thông_tư này trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . Theo quy_định hiện_hành , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trường_hợp thay_đổi tên hoặc địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . Trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; - Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . | 208,076 | |
Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực thay_đổi như_thế_nào kể từ ngày 09/06/2023 ? | Ngày 21/4/2023 , Bộ Công_thương vừa ban_hành Thông_tư 10/2023/TT-BCT nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 nă: ... Ngày 21/4/2023, Bộ Công_thương vừa ban_hành Thông_tư 10/2023/TT-BCT nhằm sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực Theo đó, Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT quy_định như sau : Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực... 6. Sửa_đổi Điều 10 như sau : “ Điều 10. Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực 1. Trường_hợp thay_đổi tên hoặc địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư này, hồ_sơ bao_gồm các nội_dung sau : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập, Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép. 2. Trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp | None | 1 | Ngày 21/4/2023 , Bộ Công_thương vừa ban_hành Thông_tư 10/2023/TT-BCT nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực Theo đó , Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... 6 . Sửa_đổi Điều 10 như sau : “ Điều 10 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Trường_hợp thay_đổi tên hoặc địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư này , hồ_sơ bao_gồm các nội_dung sau : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . 2 . Trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản hoặc giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn theo các quy_định tương_ứng tại khoản 3 Điều 6 , khoản 3 Điều 7 , khoản 3 Điều 8 và khoản 3 Điều 9 Thông_tư này trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . ” . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực từ 09/06/2023 đã bổ_sung trường_hợp đổi với đối_với tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . ( Hiện_hành hồ_sơ trên chỉ áp_dụng trong trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ) Như_vậy , kể từ ngày 09/06/2023 , trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản hoặc giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép - Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . | 208,077 | |
Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực thay_đổi như_thế_nào kể từ ngày 09/06/2023 ? | Ngày 21/4/2023 , Bộ Công_thương vừa ban_hành Thông_tư 10/2023/TT-BCT nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 nă: ... đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập, Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép. 2. Trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản hoặc giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực, hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật, quản_lý vận_hành, chuyên_gia tư_vấn theo các quy_định tương_ứng tại khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 7, khoản 3 Điều 8 và khoản 3 Điều 9 Thông_tư này trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự. ”. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực từ 09/06/2023 đã bổ_sung trường_hợp đổi với đối_với tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép giảm bớt một phần phạm_vi | None | 1 | Ngày 21/4/2023 , Bộ Công_thương vừa ban_hành Thông_tư 10/2023/TT-BCT nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực Theo đó , Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... 6 . Sửa_đổi Điều 10 như sau : “ Điều 10 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Trường_hợp thay_đổi tên hoặc địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư này , hồ_sơ bao_gồm các nội_dung sau : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . 2 . Trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản hoặc giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn theo các quy_định tương_ứng tại khoản 3 Điều 6 , khoản 3 Điều 7 , khoản 3 Điều 8 và khoản 3 Điều 9 Thông_tư này trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . ” . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực từ 09/06/2023 đã bổ_sung trường_hợp đổi với đối_với tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . ( Hiện_hành hồ_sơ trên chỉ áp_dụng trong trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ) Như_vậy , kể từ ngày 09/06/2023 , trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản hoặc giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép - Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . | 208,078 | |
Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực thay_đổi như_thế_nào kể từ ngày 09/06/2023 ? | Ngày 21/4/2023 , Bộ Công_thương vừa ban_hành Thông_tư 10/2023/TT-BCT nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 nă: ... nhân_sự. ”. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực từ 09/06/2023 đã bổ_sung trường_hợp đổi với đối_với tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực. ( Hiện_hành hồ_sơ trên chỉ áp_dụng trong trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đa<unk> được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ) Như_vậy, kể từ ngày 09/06/2023, trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản hoặc giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực, hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép - Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật, quản_lý vận_hành, chuyên_gia tư_vấn trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự. | None | 1 | Ngày 21/4/2023 , Bộ Công_thương vừa ban_hành Thông_tư 10/2023/TT-BCT nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực Theo đó , Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... 6 . Sửa_đổi Điều 10 như sau : “ Điều 10 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Trường_hợp thay_đổi tên hoặc địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư này , hồ_sơ bao_gồm các nội_dung sau : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . 2 . Trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản hoặc giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn theo các quy_định tương_ứng tại khoản 3 Điều 6 , khoản 3 Điều 7 , khoản 3 Điều 8 và khoản 3 Điều 9 Thông_tư này trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . ” . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực từ 09/06/2023 đã bổ_sung trường_hợp đổi với đối_với tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . ( Hiện_hành hồ_sơ trên chỉ áp_dụng trong trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ) Như_vậy , kể từ ngày 09/06/2023 , trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản hoặc giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép - Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . | 208,079 | |
Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực thay_đổi như_thế_nào kể từ ngày 09/06/2023 ? | Ngày 21/4/2023 , Bộ Công_thương vừa ban_hành Thông_tư 10/2023/TT-BCT nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 nă: ... trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự. | None | 1 | Ngày 21/4/2023 , Bộ Công_thương vừa ban_hành Thông_tư 10/2023/TT-BCT nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực Theo đó , Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... 6 . Sửa_đổi Điều 10 như sau : “ Điều 10 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Trường_hợp thay_đổi tên hoặc địa_chỉ trụ_sở của đơn_vị theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư này , hồ_sơ bao_gồm các nội_dung sau : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . 2 . Trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản hoặc giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn theo các quy_định tương_ứng tại khoản 3 Điều 6 , khoản 3 Điều 7 , khoản 3 Điều 8 và khoản 3 Điều 9 Thông_tư này trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . ” . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực từ 09/06/2023 đã bổ_sung trường_hợp đổi với đối_với tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực . ( Hiện_hành hồ_sơ trên chỉ áp_dụng trong trường_hợp tổ chức đề_nghị cấp giấy phép nhận chuyển_giao tài_sản từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ) Như_vậy , kể từ ngày 09/06/2023 , trường_hợp tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhận chuyển_giao tài_sản hoặc giảm bớt một phần phạm_vi hoạt_động từ đơn_vị đã được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi giấy_phép hoạt_động điện_lực bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép - Tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao tài_sản ; tài_liệu chứng_minh việc chuyển_giao nhân_sự hoặc tài_liệu về đội_ngũ trực_tiếp quản_lý kỹ_thuật , quản_lý vận_hành , chuyên_gia tư_vấn trong trường_hợp có sự thay_đổi nhân_sự . | 208,080 | |
Mẫu văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực có dạng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định mẫu văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực như: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định mẫu văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Tải mẫu văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực : Tại đây Thông_tư 10/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 9/6/2023 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định mẫu văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Tải mẫu văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực : Tại đây Thông_tư 10/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 9/6/2023 | 208,081 | |
Cơ_quan công_an phải tiến_hành thủ giữ vật_chứng trong một vụ án như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 105 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thu_thập vật_chứng như sau : ... " Điều 105 . Thu_thập vật_chứng Vật_chứng phải được thu_thập kịp_thời , đầy_đủ , mô_tả đúng thực_trạng vào biên_bản và đưa vào hồ_sơ vụ án . Trường_hợp vật_chứng không_thể đưa vào hồ_sơ vụ án thì phải chụp ảnh , có_thể ghi_hình để đưa vào hồ_sơ vụ án . Vật_chứng phải được niêm_phong , bảo_quản theo quy_định của pháp luật . " Theo đó , khi phải thu_thập vật_chứng trong một vụ án thì cơ_quan công_an phải thu_thập kịp_thời , đầy_đủ , mô_tả đúng thực_trạng vào biên_bản và đưa vào hồ_sơ vụ án . Trường_hợp vật_chứng không_thể đưa vào hồ_sơ vụ án thì phải chụp ảnh , có_thể ghi_hình để đưa vào hồ_sơ vụ án . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 105 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thu_thập vật_chứng như sau : " Điều 105 . Thu_thập vật_chứng Vật_chứng phải được thu_thập kịp_thời , đầy_đủ , mô_tả đúng thực_trạng vào biên_bản và đưa vào hồ_sơ vụ án . Trường_hợp vật_chứng không_thể đưa vào hồ_sơ vụ án thì phải chụp ảnh , có_thể ghi_hình để đưa vào hồ_sơ vụ án . Vật_chứng phải được niêm_phong , bảo_quản theo quy_định của pháp luật . " Theo đó , khi phải thu_thập vật_chứng trong một vụ án thì cơ_quan công_an phải thu_thập kịp_thời , đầy_đủ , mô_tả đúng thực_trạng vào biên_bản và đưa vào hồ_sơ vụ án . Trường_hợp vật_chứng không_thể đưa vào hồ_sơ vụ án thì phải chụp ảnh , có_thể ghi_hình để đưa vào hồ_sơ vụ án . ( Hình từ Internet ) | 208,082 | |
Thực_hiện đánh_giá chứng_cứ thu_thập được trong vụ án như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 109 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về kiểm_tra , đánh_giá chứng_cứ như sau : ... " Điều 108 . Kiểm_tra , đánh_giá chứng_cứ 1 . Mỗi chứng_cứ phải được kiểm_tra , đánh_giá để xác_định tính hợp_pháp , xác_thực và liên_quan đến vụ án . Việc xác_định những chứng_cứ thu_thập được phải bảo_đảm đủ để giải_quyết vụ án hình_sự . 2 . Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình phải kiểm_tra , đánh_giá đầy_đủ , khách_quan , toàn_diện mọi chứng_cứ đã thu_thập được về vụ án . " Chứng_cứ được thu_thập trong vụ án phải được kiểm_tra , đánh_giá đầy_đủ , khách_quan và toàn_diện để xác_định tính hợp_pháp , xác_thực và liên_quan đến vụ án . Việc xác_định những chứng_cứ thu_thập được phải bảo_đảm đủ để giải_quyết vụ án hình_sự . | None | 1 | Căn_cứ Điều 109 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về kiểm_tra , đánh_giá chứng_cứ như sau : " Điều 108 . Kiểm_tra , đánh_giá chứng_cứ 1 . Mỗi chứng_cứ phải được kiểm_tra , đánh_giá để xác_định tính hợp_pháp , xác_thực và liên_quan đến vụ án . Việc xác_định những chứng_cứ thu_thập được phải bảo_đảm đủ để giải_quyết vụ án hình_sự . 2 . Người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình phải kiểm_tra , đánh_giá đầy_đủ , khách_quan , toàn_diện mọi chứng_cứ đã thu_thập được về vụ án . " Chứng_cứ được thu_thập trong vụ án phải được kiểm_tra , đánh_giá đầy_đủ , khách_quan và toàn_diện để xác_định tính hợp_pháp , xác_thực và liên_quan đến vụ án . Việc xác_định những chứng_cứ thu_thập được phải bảo_đảm đủ để giải_quyết vụ án hình_sự . | 208,083 | |
Chứng_cứ vụ án là phương_tiện giao_thông được xử_lý như_thế_nào trong vụ án hình_sự ? | Theo quy_định trước_đây tại điểm c khoản 1 Điều 10 Quyết_định 18/2007/QĐ-BCA(C11) như sau : ... " Đối_với vụ tai_nạn sau khi khám_nghiệm phương_tiện xong, xác_định người điều_khiển phương_tiện không có lỗi thì phương_tiện phải được trả ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người điều_khiển phương_tiện " Theo đó, trường_hợp tai_nạn giao_thông không có dấu_hiệu tội_phạm thì phương_tiện giao_thông bị tạm giữ phải được trả ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người điều_khiển phương_tiện. Tuy_nhiên, hiện_tại văn_bản trên đã hết hiệu_lực, văn_bản mới hiện không cập_nhật được. Trường_hợp tai_nạn giao_thông có dấu_hiệu của tội_phạm : Khi đó, chiếc xe là vật_chứng của vụ án hình_sự nên việc xử_lý sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 106 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : " Điều 106. Xử_lý vật_chứng 1. Việc xử_lý vật_chứng do Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn điều_tra ; do Viện_kiểm_sát quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn truy_tố ; do Chánh_án Toà_án quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử ; do Hội_đồng xét_xử quyết_định nếu vụ án đã đưa ra xét_xử. Việc thi_hành quyết_định về xử_lý vật_chứng phải được ghi vào biên_bản. 2. Vật_chứng được xử_lý như sau | None | 1 | Theo quy_định trước_đây tại điểm c khoản 1 Điều 10 Quyết_định 18/2007/QĐ-BCA(C11) như sau : " Đối_với vụ tai_nạn sau khi khám_nghiệm phương_tiện xong , xác_định người điều_khiển phương_tiện không có lỗi thì phương_tiện phải được trả ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người điều_khiển phương_tiện " Theo đó , trường_hợp tai_nạn giao_thông không có dấu_hiệu tội_phạm thì phương_tiện giao_thông bị tạm giữ phải được trả ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người điều_khiển phương_tiện . Tuy_nhiên , hiện_tại văn_bản trên đã hết hiệu_lực , văn_bản mới hiện không cập_nhật được . Trường_hợp tai_nạn giao_thông có dấu_hiệu của tội_phạm : Khi đó , chiếc xe là vật_chứng của vụ án hình_sự nên việc xử_lý sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 106 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : " Điều 106 . Xử_lý vật_chứng 1 . Việc xử_lý vật_chứng do Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn điều_tra ; do Viện_kiểm_sát quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn truy_tố ; do Chánh_án Toà_án quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử ; do Hội_đồng xét_xử quyết_định nếu vụ án đã đưa ra xét_xử . Việc thi_hành quyết_định về xử_lý vật_chứng phải được ghi vào biên_bản . 2 . Vật_chứng được xử_lý như sau : a ) Vật_chứng là công_cụ , phương_tiện phạm_tội , vật cấm tàng trữ , lưu_hành thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ ; b ) Vật_chứng là tiền_bạc hoặc tài_sản do phạm_tội mà có thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước ; c ) Vật_chứng không có giá_trị hoặc không sử_dụng được thì bị tịch_thu và tiêu_huỷ . 3 . Trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : a ) Trả lại ngay tài_sản đã thu_giữ , tạm giữ nhưng không phải là vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp tài_sản đó ; b ) Trả lại ngay vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp nếu xét thấy không ảnh_hưởng đến việc xử_lý vụ án và thi_hành án ; c ) Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì có_thể được bán theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp không bán được thì tiêu_huỷ ; d ) Vật_chứng là động_vật hoang_dã và thực vật ngoại_lai thì ngay sau khi có kết_luận giám_định phải giao cho cơ_quan quản_lý chuyên_ngành có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp có tranh_chấp về quyền_sở_hữu đối_với vật_chứng thì giải_quyết theo quy định của pháp luật về tố_tụng_dân_sự . " Theo đó , nếu vật_chứng là công_cụ , phương_tiện phạm_tội , vật cấm tàng trữ , lưu_hành thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ . Trường_hợp có xảy ra tranh_chấp về quyền_sở_hữu đối_với vật_chứng thì giải_quyết theo quy định của pháp luật về tố_tụng_dân_sự . | 208,084 | |
Chứng_cứ vụ án là phương_tiện giao_thông được xử_lý như_thế_nào trong vụ án hình_sự ? | Theo quy_định trước_đây tại điểm c khoản 1 Điều 10 Quyết_định 18/2007/QĐ-BCA(C11) như sau : ... do Hội_đồng xét_xử quyết_định nếu vụ án đã đưa ra xét_xử. Việc thi_hành quyết_định về xử_lý vật_chứng phải được ghi vào biên_bản. 2. Vật_chứng được xử_lý như sau : a ) Vật_chứng là công_cụ, phương_tiện phạm_tội, vật cấm tàng trư<unk>, lưu_hành thì bị tịch_thu, nộp ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ ; b ) Vật_chứng là tiền_bạc hoặc tài_sản do phạm_tội mà có thì bị tịch_thu, nộp ngân_sách nhà_nước ; c ) Vật_chứng không có giá_trị hoặc không sử_dụng được thì bị tịch_thu và tiêu_huỷ. 3. Trong quá_trình điều_tra, truy_tố, xét_xử, cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : a ) Trả lại ngay tài_sản đã thu_giữ, tạm giữ nhưng không phải là vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp tài_sản đó ; b ) Trả lại ngay vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp nếu xét thấy không ảnh_hưởng đến việc xử_lý vụ án và thi_hành án ; c ) Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì có_thể được bán theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp không bán được thì tiêu_huỷ ; | None | 1 | Theo quy_định trước_đây tại điểm c khoản 1 Điều 10 Quyết_định 18/2007/QĐ-BCA(C11) như sau : " Đối_với vụ tai_nạn sau khi khám_nghiệm phương_tiện xong , xác_định người điều_khiển phương_tiện không có lỗi thì phương_tiện phải được trả ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người điều_khiển phương_tiện " Theo đó , trường_hợp tai_nạn giao_thông không có dấu_hiệu tội_phạm thì phương_tiện giao_thông bị tạm giữ phải được trả ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người điều_khiển phương_tiện . Tuy_nhiên , hiện_tại văn_bản trên đã hết hiệu_lực , văn_bản mới hiện không cập_nhật được . Trường_hợp tai_nạn giao_thông có dấu_hiệu của tội_phạm : Khi đó , chiếc xe là vật_chứng của vụ án hình_sự nên việc xử_lý sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 106 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : " Điều 106 . Xử_lý vật_chứng 1 . Việc xử_lý vật_chứng do Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn điều_tra ; do Viện_kiểm_sát quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn truy_tố ; do Chánh_án Toà_án quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử ; do Hội_đồng xét_xử quyết_định nếu vụ án đã đưa ra xét_xử . Việc thi_hành quyết_định về xử_lý vật_chứng phải được ghi vào biên_bản . 2 . Vật_chứng được xử_lý như sau : a ) Vật_chứng là công_cụ , phương_tiện phạm_tội , vật cấm tàng trữ , lưu_hành thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ ; b ) Vật_chứng là tiền_bạc hoặc tài_sản do phạm_tội mà có thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước ; c ) Vật_chứng không có giá_trị hoặc không sử_dụng được thì bị tịch_thu và tiêu_huỷ . 3 . Trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : a ) Trả lại ngay tài_sản đã thu_giữ , tạm giữ nhưng không phải là vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp tài_sản đó ; b ) Trả lại ngay vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp nếu xét thấy không ảnh_hưởng đến việc xử_lý vụ án và thi_hành án ; c ) Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì có_thể được bán theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp không bán được thì tiêu_huỷ ; d ) Vật_chứng là động_vật hoang_dã và thực vật ngoại_lai thì ngay sau khi có kết_luận giám_định phải giao cho cơ_quan quản_lý chuyên_ngành có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp có tranh_chấp về quyền_sở_hữu đối_với vật_chứng thì giải_quyết theo quy định của pháp luật về tố_tụng_dân_sự . " Theo đó , nếu vật_chứng là công_cụ , phương_tiện phạm_tội , vật cấm tàng trữ , lưu_hành thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ . Trường_hợp có xảy ra tranh_chấp về quyền_sở_hữu đối_với vật_chứng thì giải_quyết theo quy định của pháp luật về tố_tụng_dân_sự . | 208,085 | |
Chứng_cứ vụ án là phương_tiện giao_thông được xử_lý như_thế_nào trong vụ án hình_sự ? | Theo quy_định trước_đây tại điểm c khoản 1 Điều 10 Quyết_định 18/2007/QĐ-BCA(C11) như sau : ... án và thi_hành án ; c ) Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì có_thể được bán theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp không bán được thì tiêu_huỷ ; d ) Vật_chứng là động_vật hoang_dã và thực vật ngoại_lai thì ngay sau khi có kết_luận giám_định phải giao cho cơ_quan quản_lý chuyên_ngành có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 4. Trường_hợp có tranh_chấp về quyền_sở_hữu đối_với vật_chứng thì giải_quyết theo quy định của pháp luật về tố_tụng_dân_sự. " Theo đó, nếu vật_chứng là công_cụ, phương_tiện phạm_tội, vật cấm tàng trư<unk>, lưu_hành thì bị tịch_thu, nộp ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ. Trường_hợp có xảy ra tranh_chấp về quyền_sở_hữu đối_với vật_chứng thì giải_quyết theo quy định của pháp luật về tố_tụng_dân_sự. | None | 1 | Theo quy_định trước_đây tại điểm c khoản 1 Điều 10 Quyết_định 18/2007/QĐ-BCA(C11) như sau : " Đối_với vụ tai_nạn sau khi khám_nghiệm phương_tiện xong , xác_định người điều_khiển phương_tiện không có lỗi thì phương_tiện phải được trả ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người điều_khiển phương_tiện " Theo đó , trường_hợp tai_nạn giao_thông không có dấu_hiệu tội_phạm thì phương_tiện giao_thông bị tạm giữ phải được trả ngay cho chủ_sở_hữu hoặc người điều_khiển phương_tiện . Tuy_nhiên , hiện_tại văn_bản trên đã hết hiệu_lực , văn_bản mới hiện không cập_nhật được . Trường_hợp tai_nạn giao_thông có dấu_hiệu của tội_phạm : Khi đó , chiếc xe là vật_chứng của vụ án hình_sự nên việc xử_lý sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 106 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : " Điều 106 . Xử_lý vật_chứng 1 . Việc xử_lý vật_chứng do Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn điều_tra ; do Viện_kiểm_sát quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn truy_tố ; do Chánh_án Toà_án quyết_định nếu vụ án được đình_chỉ ở giai_đoạn chuẩn_bị xét_xử ; do Hội_đồng xét_xử quyết_định nếu vụ án đã đưa ra xét_xử . Việc thi_hành quyết_định về xử_lý vật_chứng phải được ghi vào biên_bản . 2 . Vật_chứng được xử_lý như sau : a ) Vật_chứng là công_cụ , phương_tiện phạm_tội , vật cấm tàng trữ , lưu_hành thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ ; b ) Vật_chứng là tiền_bạc hoặc tài_sản do phạm_tội mà có thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước ; c ) Vật_chứng không có giá_trị hoặc không sử_dụng được thì bị tịch_thu và tiêu_huỷ . 3 . Trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : a ) Trả lại ngay tài_sản đã thu_giữ , tạm giữ nhưng không phải là vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp tài_sản đó ; b ) Trả lại ngay vật_chứng cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý hợp_pháp nếu xét thấy không ảnh_hưởng đến việc xử_lý vụ án và thi_hành án ; c ) Vật_chứng thuộc loại mau hỏng hoặc khó bảo_quản thì có_thể được bán theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp không bán được thì tiêu_huỷ ; d ) Vật_chứng là động_vật hoang_dã và thực vật ngoại_lai thì ngay sau khi có kết_luận giám_định phải giao cho cơ_quan quản_lý chuyên_ngành có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp có tranh_chấp về quyền_sở_hữu đối_với vật_chứng thì giải_quyết theo quy định của pháp luật về tố_tụng_dân_sự . " Theo đó , nếu vật_chứng là công_cụ , phương_tiện phạm_tội , vật cấm tàng trữ , lưu_hành thì bị tịch_thu , nộp ngân_sách nhà_nước hoặc tiêu_huỷ . Trường_hợp có xảy ra tranh_chấp về quyền_sở_hữu đối_với vật_chứng thì giải_quyết theo quy định của pháp luật về tố_tụng_dân_sự . | 208,086 | |
Tiền công_đức là gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội bao_gồm các khoản hiến , tặng cho , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân cho việc bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_tích và hoạt_động lễ_hội dưới hình_thức : a ) Bằng tiền ( tiền Việt_Nam , ngoại_tệ ) gồm tiền_mặt , tiền chuyển_khoản ; b ) Bằng các loại giấy_tờ có giá , kim_khí quý , đá_quý theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Theo đó , tiền công_đức gồm các khoản hiến , tặng cho , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân cho việc bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_tích và hoạt_động lễ_hội dưới hình_thức : - Bằng tiền ( tiền Việt_Nam , ngoại_tệ ) gồm tiền_mặt , tiền chuyển_khoản ; - Bằng các loại giấy_tờ có giá , kim_khí quý , đá_quý . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội bao_gồm các khoản hiến , tặng cho , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân cho việc bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_tích và hoạt_động lễ_hội dưới hình_thức : a ) Bằng tiền ( tiền Việt_Nam , ngoại_tệ ) gồm tiền_mặt , tiền chuyển_khoản ; b ) Bằng các loại giấy_tờ có giá , kim_khí quý , đá_quý theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Theo đó , tiền công_đức gồm các khoản hiến , tặng cho , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân cho việc bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_tích và hoạt_động lễ_hội dưới hình_thức : - Bằng tiền ( tiền Việt_Nam , ngoại_tệ ) gồm tiền_mặt , tiền chuyển_khoản ; - Bằng các loại giấy_tờ có giá , kim_khí quý , đá_quý . | 208,087 | |
Từ ngày 19/3/2023 , tiếp_nhận tiền công_đức phải mở tài_khoản hoặc sổ ghi_chép ? | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định như sau : ... Tiếp_nhận tiền công_đức, tài_trợ 1. Mở tài_khoản tiền gửi tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại để phản_ánh việc tiếp_nhận, quản_lý và sử_dụng tiền công_đức, tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo hình_thức chuyển_khoản, phương_thức thanh_toán điện_tử. 2. Tiếp_nhận tiền_mặt : Cử người tiếp_nhận, mở sổ ghi_chép đầy_đủ số tiền đã tiếp_nhận. Đối_với tiền trong hòm công_đức ( nếu có ), định_kỳ hằng ngày hoặc hằng tuần thực_hiện kiểm_đếm, ghi tổng_số tiền tiếp_nhận. Đối_với các khoản tiền đặt không đúng nơi quy_định, không phù_hợp với việc thực_hiện nếp sống văn_minh tại di_tích được thu_gom để kiểm_đếm hoặc bỏ vào hòm công_đức để kiểm_đếm chung. Đối_với số tiền_mặt tạm_thời chưa sử_dụng thì gửi vào tài_khoản mở tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại để bảo_đảm việc quản_lý an_toàn, minh_bạch các khoản công_đức, tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội đã tiếp_nhận. 3. Tiếp_nhận giấy_tờ có giá : Mở sổ ghi tên giấy_tờ có giá, số tiền ghi trên giấy_tờ có giá, tổ_chức phát_hành. Tổ_chức, cá_nhân là chủ_sở_hữu hoặc được giao quản_lý, sử_dụng di_tích chịu trách_nhiệm về quản_lý và sử_dụng giấy_tờ có | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định như sau : Tiếp_nhận tiền công_đức , tài_trợ 1 . Mở tài_khoản tiền gửi tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại để phản_ánh việc tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo hình_thức chuyển_khoản , phương_thức thanh_toán điện_tử . 2 . Tiếp_nhận tiền_mặt : Cử người tiếp_nhận , mở sổ ghi_chép đầy_đủ số tiền đã tiếp_nhận . Đối_với tiền trong hòm công_đức ( nếu có ) , định_kỳ hằng ngày hoặc hằng tuần thực_hiện kiểm_đếm , ghi tổng_số tiền tiếp_nhận . Đối_với các khoản tiền đặt không đúng nơi quy_định , không phù_hợp với việc thực_hiện nếp sống văn_minh tại di_tích được thu_gom để kiểm_đếm hoặc bỏ vào hòm công_đức để kiểm_đếm chung . Đối_với số tiền_mặt tạm_thời chưa sử_dụng thì gửi vào tài_khoản mở tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại để bảo_đảm việc quản_lý an_toàn , minh_bạch các khoản công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội đã tiếp_nhận . 3 . Tiếp_nhận giấy_tờ có giá : Mở sổ ghi tên giấy_tờ có giá , số tiền ghi trên giấy_tờ có giá , tổ_chức phát_hành . Tổ_chức , cá_nhân là chủ_sở_hữu hoặc được giao quản_lý , sử_dụng di_tích chịu trách_nhiệm về quản_lý và sử_dụng giấy_tờ có giá , bao_gồm thanh_toán trước hạn hoặc thanh_toán khi đến hạn , tuỳ theo yêu_cầu quản_lý và nguyện_vọng của tổ_chức , cá_nhân hiến , tặng cho ( nếu có ) . 4 . Tiếp_nhận kim_khí quý , đá_quý : Mở sổ ghi tên kim_khí quý , đá_quý và giá_trị tương_ứng theo tài_liệu do tổ_chức , cá_nhân hiến , tặng cho cung_cấp . Tổ_chức , cá_nhân là chủ_sở_hữu hoặc được giao quản_lý , sử_dụng di_tích chịu trách_nhiệm về quản_lý và sử_dụng kim_khí quý , đá_quý , bao_gồm tổ_chức bán_đấu_giá , bán cho ngân_hàng thương_mại hoặc đưa vào lưu_giữ , trưng_bày tại di_tích , tuỳ theo yêu_cầu quản_lý và nguyện_vọng của tổ_chức , cá_nhân hiến , tặng cho ( nếu có ) . Theo quy_định trên : - Việc tiếp_nhận tiền công_đức đối_với hình_thức chuyển_khoản , phương_thức thanh_toán điện_tử phải mở tài_khoản tiền gửi . - Đối_với tiếp_nhận tiền_mặt phải có sổ ghi_chép . | 208,088 | |
Từ ngày 19/3/2023 , tiếp_nhận tiền công_đức phải mở tài_khoản hoặc sổ ghi_chép ? | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định như sau : ... , số tiền ghi trên giấy_tờ có giá, tổ_chức phát_hành. Tổ_chức, cá_nhân là chủ_sở_hữu hoặc được giao quản_lý, sử_dụng di_tích chịu trách_nhiệm về quản_lý và sử_dụng giấy_tờ có giá, bao_gồm thanh_toán trước hạn hoặc thanh_toán khi đến hạn, tuỳ theo yêu_cầu quản_lý và nguyện_vọng của tổ_chức, cá_nhân hiến, tặng cho ( nếu có ). 4. Tiếp_nhận kim_khí quý, đá_quý : Mở sổ ghi tên kim_khí quý, đá_quý và giá_trị tương_ứng theo tài_liệu do tổ_chức, cá_nhân hiến, tặng cho cung_cấp. Tổ_chức, cá_nhân là chủ_sở_hữu hoặc được giao quản_lý, sử_dụng di_tích chịu trách_nhiệm về quản_lý và sử_dụng kim_khí quý, đá_quý, bao_gồm tổ_chức bán_đấu_giá, bán cho ngân_hàng thương_mại hoặc đưa vào lưu_giữ, trưng_bày tại di_tích, tuỳ theo yêu_cầu quản_lý và nguyện_vọng của tổ_chức, cá_nhân hiến, tặng cho ( nếu có ). Theo quy_định trên : - Việc tiếp_nhận tiền công_đức đối_với hình_thức chuyển_khoản, phương_thức thanh_toán điện_tử phải mở tài_khoản tiền gửi. - Đối_với tiếp_nhận tiền_mặt phải có sổ ghi_chép. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định như sau : Tiếp_nhận tiền công_đức , tài_trợ 1 . Mở tài_khoản tiền gửi tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại để phản_ánh việc tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo hình_thức chuyển_khoản , phương_thức thanh_toán điện_tử . 2 . Tiếp_nhận tiền_mặt : Cử người tiếp_nhận , mở sổ ghi_chép đầy_đủ số tiền đã tiếp_nhận . Đối_với tiền trong hòm công_đức ( nếu có ) , định_kỳ hằng ngày hoặc hằng tuần thực_hiện kiểm_đếm , ghi tổng_số tiền tiếp_nhận . Đối_với các khoản tiền đặt không đúng nơi quy_định , không phù_hợp với việc thực_hiện nếp sống văn_minh tại di_tích được thu_gom để kiểm_đếm hoặc bỏ vào hòm công_đức để kiểm_đếm chung . Đối_với số tiền_mặt tạm_thời chưa sử_dụng thì gửi vào tài_khoản mở tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại để bảo_đảm việc quản_lý an_toàn , minh_bạch các khoản công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội đã tiếp_nhận . 3 . Tiếp_nhận giấy_tờ có giá : Mở sổ ghi tên giấy_tờ có giá , số tiền ghi trên giấy_tờ có giá , tổ_chức phát_hành . Tổ_chức , cá_nhân là chủ_sở_hữu hoặc được giao quản_lý , sử_dụng di_tích chịu trách_nhiệm về quản_lý và sử_dụng giấy_tờ có giá , bao_gồm thanh_toán trước hạn hoặc thanh_toán khi đến hạn , tuỳ theo yêu_cầu quản_lý và nguyện_vọng của tổ_chức , cá_nhân hiến , tặng cho ( nếu có ) . 4 . Tiếp_nhận kim_khí quý , đá_quý : Mở sổ ghi tên kim_khí quý , đá_quý và giá_trị tương_ứng theo tài_liệu do tổ_chức , cá_nhân hiến , tặng cho cung_cấp . Tổ_chức , cá_nhân là chủ_sở_hữu hoặc được giao quản_lý , sử_dụng di_tích chịu trách_nhiệm về quản_lý và sử_dụng kim_khí quý , đá_quý , bao_gồm tổ_chức bán_đấu_giá , bán cho ngân_hàng thương_mại hoặc đưa vào lưu_giữ , trưng_bày tại di_tích , tuỳ theo yêu_cầu quản_lý và nguyện_vọng của tổ_chức , cá_nhân hiến , tặng cho ( nếu có ) . Theo quy_định trên : - Việc tiếp_nhận tiền công_đức đối_với hình_thức chuyển_khoản , phương_thức thanh_toán điện_tử phải mở tài_khoản tiền gửi . - Đối_với tiếp_nhận tiền_mặt phải có sổ ghi_chép . | 208,089 | |
Từ ngày 19/3/2023 , tiếp_nhận tiền công_đức phải mở tài_khoản hoặc sổ ghi_chép ? | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định như sau : ... điện_tử phải mở tài_khoản tiền gửi. - Đối_với tiếp_nhận tiền_mặt phải có sổ ghi_chép. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định như sau : Tiếp_nhận tiền công_đức , tài_trợ 1 . Mở tài_khoản tiền gửi tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại để phản_ánh việc tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo hình_thức chuyển_khoản , phương_thức thanh_toán điện_tử . 2 . Tiếp_nhận tiền_mặt : Cử người tiếp_nhận , mở sổ ghi_chép đầy_đủ số tiền đã tiếp_nhận . Đối_với tiền trong hòm công_đức ( nếu có ) , định_kỳ hằng ngày hoặc hằng tuần thực_hiện kiểm_đếm , ghi tổng_số tiền tiếp_nhận . Đối_với các khoản tiền đặt không đúng nơi quy_định , không phù_hợp với việc thực_hiện nếp sống văn_minh tại di_tích được thu_gom để kiểm_đếm hoặc bỏ vào hòm công_đức để kiểm_đếm chung . Đối_với số tiền_mặt tạm_thời chưa sử_dụng thì gửi vào tài_khoản mở tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại để bảo_đảm việc quản_lý an_toàn , minh_bạch các khoản công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội đã tiếp_nhận . 3 . Tiếp_nhận giấy_tờ có giá : Mở sổ ghi tên giấy_tờ có giá , số tiền ghi trên giấy_tờ có giá , tổ_chức phát_hành . Tổ_chức , cá_nhân là chủ_sở_hữu hoặc được giao quản_lý , sử_dụng di_tích chịu trách_nhiệm về quản_lý và sử_dụng giấy_tờ có giá , bao_gồm thanh_toán trước hạn hoặc thanh_toán khi đến hạn , tuỳ theo yêu_cầu quản_lý và nguyện_vọng của tổ_chức , cá_nhân hiến , tặng cho ( nếu có ) . 4 . Tiếp_nhận kim_khí quý , đá_quý : Mở sổ ghi tên kim_khí quý , đá_quý và giá_trị tương_ứng theo tài_liệu do tổ_chức , cá_nhân hiến , tặng cho cung_cấp . Tổ_chức , cá_nhân là chủ_sở_hữu hoặc được giao quản_lý , sử_dụng di_tích chịu trách_nhiệm về quản_lý và sử_dụng kim_khí quý , đá_quý , bao_gồm tổ_chức bán_đấu_giá , bán cho ngân_hàng thương_mại hoặc đưa vào lưu_giữ , trưng_bày tại di_tích , tuỳ theo yêu_cầu quản_lý và nguyện_vọng của tổ_chức , cá_nhân hiến , tặng cho ( nếu có ) . Theo quy_định trên : - Việc tiếp_nhận tiền công_đức đối_với hình_thức chuyển_khoản , phương_thức thanh_toán điện_tử phải mở tài_khoản tiền gửi . - Đối_với tiếp_nhận tiền_mặt phải có sổ ghi_chép . | 208,090 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng tiền công_đức như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tiền công_đức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : ... - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tiếp_nhận tiền công_đức, tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. - Số tiền công_đức, tài_trợ đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức, tài_trợ có mục_đích, địa_chỉ cụ_thể ) được phân_bổ và sử_dụng như sau : + Trích theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để tạo nguồn kinh_phí tu_bổ, phục_hồi đối_với các di_tích khác trên địa_bàn cấp tỉnh ( không áp_dụng đối_với di_tích có số thu tiền công_đức, tài_trợ thấp không đủ chi cho hoạt_động lễ_hội và chi thường_xuyên ) : Số tiền này chuyển vào tài_khoản riêng của Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 04/2023/TT-BTC ( nếu có ) ; + Trích để lại theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để chi hoạt_động lễ_hội theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ( áp_dụng đối_với di_tích có hoạt_động lễ_hội do cơ_quan nhà_nước tổ_chức định_kỳ tại di_tích ). Trường_hợp đơn_vị không được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý, sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội thì chuyển số tiền này vào tài_khoản của đơn_vị được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý, sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tiền công_đức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tiếp_nhận tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. - Số tiền công_đức , tài_trợ đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức , tài_trợ có mục_đích , địa_chỉ cụ_thể ) được phân_bổ và sử_dụng như sau : + Trích theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để tạo nguồn kinh_phí tu_bổ , phục_hồi đối_với các di_tích khác trên địa_bàn cấp tỉnh ( không áp_dụng đối_với di_tích có số thu tiền công_đức , tài_trợ thấp không đủ chi cho hoạt_động lễ_hội và chi thường_xuyên ) : Số tiền này chuyển vào tài_khoản riêng của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 04/2023/TT-BTC ( nếu có ) ; + Trích để lại theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để chi hoạt_động lễ_hội theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ( áp_dụng đối_với di_tích có hoạt_động lễ_hội do cơ_quan nhà_nước tổ_chức định_kỳ tại di_tích ) . Trường_hợp đơn_vị không được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý , sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội thì chuyển số tiền này vào tài_khoản của đơn_vị được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý , sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2023/TT-BTC; + Trích để lại theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để chi hoạt_động thường_xuyên của đơn_vị theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư 04/2023/TT-BTC: Đơn_vị được tự_chủ sử_dụng theo quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị và được tổng_hợp vào các khoản thu xác_định mức tự bảo_đảm chi thường_xuyên theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP ; + Số còn lại , được để lại chi các khoản đặc_thù theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. Đến cuối năm , số_dư kinh_phí ( nếu có ) được chuyển nguồn sang năm sau để tiếp_tục sử_dụng cho các nhiệm_vụ đặc_thù của di_tích . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm xây_dựng Quyết_định mới hoặc Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung về việc tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ áp_dụng tại di_tích , trong đó quy_định cụ_thể mức trích theo các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC; Báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên xem_xét , gửi Sở Tài_chính để chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc lập dự_toán , chấp_hành dự_toán , hạch_toán_kế_toán và quyết_toán thu , chi tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Các khoản thu , chi tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội được hạch_toán_kế_toán và quyết_toán vào nguồn hoạt_động khác được để lại của đơn_vị theo quy_định của chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp hiện_hành . - Trường_hợp trong phạm_vi địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng có di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo , thì việc tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ đối_với di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo thực_hiện như sau : + Người đại_diện cơ_sở tôn_giáo tự quyết_định và chịu trách_nhiệm về tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ cho việc bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_tích và hoạt_động lễ_hội , bảo_đảm phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo , pháp_luật về di_sản văn_hoá và pháp_luật khác có liên_quan . + Người đại_diện cơ_sở tôn_giáo có trách_nhiệm chi_trả cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập một phần chi_phí sửa_chữa , bảo_dưỡng , cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới các công_trình phụ_trợ dùng chung ; chi_phí bảo_đảm an_ninh trật_tự , phòng_chống cháy nổ , phòng_chống dịch_bệnh , vệ_sinh môi_trường và các chi_phí quản_lý chung khác trên địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng . Mức chi_trả tính theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên số thu tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức , tài_trợ có mục_đích , địa_chỉ cụ_thể ) và được quy_định theo một điều riêng trong Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. Thông_tư 04/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 19/3/2023 | 208,091 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng tiền công_đức như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tiền công_đức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : ... không được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý, sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội thì chuyển số tiền này vào tài_khoản của đơn_vị được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý, sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2023/TT-BTC; + Trích để lại theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để chi hoạt_động thường_xuyên của đơn_vị theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư 04/2023/TT-BTC: Đơn_vị được tự_chủ sử_dụng theo quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị và được tổng_hợp vào các khoản thu xác_định mức tự bảo_đảm chi thường_xuyên theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP ; + Số còn lại, được để lại chi các khoản đặc_thù theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. Đến cuối năm, số_dư kinh_phí ( nếu có ) được chuyển nguồn sang năm sau để tiếp_tục sử_dụng cho các nhiệm_vụ đặc_thù của di_tích. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm xây_dựng Quyết_định mới hoặc Quyết_định sửa_đổi, bổ_sung về việc tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng tiền công_đức, tài_trợ áp_dụng tại di_tích, trong đó quy_định cụ_thể mức | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tiền công_đức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tiếp_nhận tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. - Số tiền công_đức , tài_trợ đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức , tài_trợ có mục_đích , địa_chỉ cụ_thể ) được phân_bổ và sử_dụng như sau : + Trích theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để tạo nguồn kinh_phí tu_bổ , phục_hồi đối_với các di_tích khác trên địa_bàn cấp tỉnh ( không áp_dụng đối_với di_tích có số thu tiền công_đức , tài_trợ thấp không đủ chi cho hoạt_động lễ_hội và chi thường_xuyên ) : Số tiền này chuyển vào tài_khoản riêng của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 04/2023/TT-BTC ( nếu có ) ; + Trích để lại theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để chi hoạt_động lễ_hội theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ( áp_dụng đối_với di_tích có hoạt_động lễ_hội do cơ_quan nhà_nước tổ_chức định_kỳ tại di_tích ) . Trường_hợp đơn_vị không được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý , sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội thì chuyển số tiền này vào tài_khoản của đơn_vị được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý , sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2023/TT-BTC; + Trích để lại theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để chi hoạt_động thường_xuyên của đơn_vị theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư 04/2023/TT-BTC: Đơn_vị được tự_chủ sử_dụng theo quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị và được tổng_hợp vào các khoản thu xác_định mức tự bảo_đảm chi thường_xuyên theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP ; + Số còn lại , được để lại chi các khoản đặc_thù theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. Đến cuối năm , số_dư kinh_phí ( nếu có ) được chuyển nguồn sang năm sau để tiếp_tục sử_dụng cho các nhiệm_vụ đặc_thù của di_tích . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm xây_dựng Quyết_định mới hoặc Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung về việc tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ áp_dụng tại di_tích , trong đó quy_định cụ_thể mức trích theo các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC; Báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên xem_xét , gửi Sở Tài_chính để chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc lập dự_toán , chấp_hành dự_toán , hạch_toán_kế_toán và quyết_toán thu , chi tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Các khoản thu , chi tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội được hạch_toán_kế_toán và quyết_toán vào nguồn hoạt_động khác được để lại của đơn_vị theo quy_định của chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp hiện_hành . - Trường_hợp trong phạm_vi địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng có di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo , thì việc tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ đối_với di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo thực_hiện như sau : + Người đại_diện cơ_sở tôn_giáo tự quyết_định và chịu trách_nhiệm về tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ cho việc bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_tích và hoạt_động lễ_hội , bảo_đảm phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo , pháp_luật về di_sản văn_hoá và pháp_luật khác có liên_quan . + Người đại_diện cơ_sở tôn_giáo có trách_nhiệm chi_trả cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập một phần chi_phí sửa_chữa , bảo_dưỡng , cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới các công_trình phụ_trợ dùng chung ; chi_phí bảo_đảm an_ninh trật_tự , phòng_chống cháy nổ , phòng_chống dịch_bệnh , vệ_sinh môi_trường và các chi_phí quản_lý chung khác trên địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng . Mức chi_trả tính theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên số thu tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức , tài_trợ có mục_đích , địa_chỉ cụ_thể ) và được quy_định theo một điều riêng trong Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. Thông_tư 04/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 19/3/2023 | 208,092 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng tiền công_đức như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tiền công_đức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : ... sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm xây_dựng Quyết_định mới hoặc Quyết_định sửa_đổi, bổ_sung về việc tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng tiền công_đức, tài_trợ áp_dụng tại di_tích, trong đó quy_định cụ_thể mức trích theo các nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c và điểm d khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC; Báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên xem_xét, gửi Sở Tài_chính để chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức và cá_nhân có liên_quan trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành. - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc lập dự_toán, chấp_hành dự_toán, hạch_toán_kế_toán và quyết_toán thu, chi tiền công_đức, tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Các khoản thu, chi tiền công_đức, tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội được hạch_toán_kế_toán và quyết_toán vào nguồn hoạt_động khác được để lại của đơn_vị theo quy_định của chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp hiện_hành. - Trường_hợp trong phạm_vi địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý, sử_dụng có di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo, thì việc tiếp_nhận, quản_lý và sử_dụng tiền công_đức, tài_trợ đối_với di_tích đồng_thời là | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tiền công_đức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tiếp_nhận tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. - Số tiền công_đức , tài_trợ đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức , tài_trợ có mục_đích , địa_chỉ cụ_thể ) được phân_bổ và sử_dụng như sau : + Trích theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để tạo nguồn kinh_phí tu_bổ , phục_hồi đối_với các di_tích khác trên địa_bàn cấp tỉnh ( không áp_dụng đối_với di_tích có số thu tiền công_đức , tài_trợ thấp không đủ chi cho hoạt_động lễ_hội và chi thường_xuyên ) : Số tiền này chuyển vào tài_khoản riêng của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 04/2023/TT-BTC ( nếu có ) ; + Trích để lại theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để chi hoạt_động lễ_hội theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ( áp_dụng đối_với di_tích có hoạt_động lễ_hội do cơ_quan nhà_nước tổ_chức định_kỳ tại di_tích ) . Trường_hợp đơn_vị không được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý , sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội thì chuyển số tiền này vào tài_khoản của đơn_vị được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý , sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2023/TT-BTC; + Trích để lại theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để chi hoạt_động thường_xuyên của đơn_vị theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư 04/2023/TT-BTC: Đơn_vị được tự_chủ sử_dụng theo quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị và được tổng_hợp vào các khoản thu xác_định mức tự bảo_đảm chi thường_xuyên theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP ; + Số còn lại , được để lại chi các khoản đặc_thù theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. Đến cuối năm , số_dư kinh_phí ( nếu có ) được chuyển nguồn sang năm sau để tiếp_tục sử_dụng cho các nhiệm_vụ đặc_thù của di_tích . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm xây_dựng Quyết_định mới hoặc Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung về việc tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ áp_dụng tại di_tích , trong đó quy_định cụ_thể mức trích theo các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC; Báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên xem_xét , gửi Sở Tài_chính để chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc lập dự_toán , chấp_hành dự_toán , hạch_toán_kế_toán và quyết_toán thu , chi tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Các khoản thu , chi tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội được hạch_toán_kế_toán và quyết_toán vào nguồn hoạt_động khác được để lại của đơn_vị theo quy_định của chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp hiện_hành . - Trường_hợp trong phạm_vi địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng có di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo , thì việc tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ đối_với di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo thực_hiện như sau : + Người đại_diện cơ_sở tôn_giáo tự quyết_định và chịu trách_nhiệm về tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ cho việc bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_tích và hoạt_động lễ_hội , bảo_đảm phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo , pháp_luật về di_sản văn_hoá và pháp_luật khác có liên_quan . + Người đại_diện cơ_sở tôn_giáo có trách_nhiệm chi_trả cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập một phần chi_phí sửa_chữa , bảo_dưỡng , cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới các công_trình phụ_trợ dùng chung ; chi_phí bảo_đảm an_ninh trật_tự , phòng_chống cháy nổ , phòng_chống dịch_bệnh , vệ_sinh môi_trường và các chi_phí quản_lý chung khác trên địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng . Mức chi_trả tính theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên số thu tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức , tài_trợ có mục_đích , địa_chỉ cụ_thể ) và được quy_định theo một điều riêng trong Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. Thông_tư 04/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 19/3/2023 | 208,093 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng tiền công_đức như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tiền công_đức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : ... địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý, sử_dụng có di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo, thì việc tiếp_nhận, quản_lý và sử_dụng tiền công_đức, tài_trợ đối_với di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo thực_hiện như sau : + Người đại_diện cơ_sở tôn_giáo tự quyết_định và chịu trách_nhiệm về tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng tiền công_đức, tài_trợ cho việc bảo_vệ, phát_huy giá_trị di_tích và hoạt_động lễ_hội, bảo_đảm phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tín_ngưỡng, tôn_giáo, pháp_luật về di_sản văn_hoá và pháp_luật khác có liên_quan. + Người đại_diện cơ_sở tôn_giáo có trách_nhiệm chi_trả cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập một phần chi_phí sửa_chữa, bảo_dưỡng, cải_tạo, nâng_cấp, xây_dựng mới các công_trình phụ_trợ dùng chung ; chi_phí bảo_đảm an_ninh trật_tự, phòng_chống cháy nổ, phòng_chống dịch_bệnh, vệ_sinh môi_trường và các chi_phí quản_lý chung khác trên địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý, sử_dụng. Mức chi_trả tính theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên số thu tiền công_đức, tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức, tài_trợ có mục_đích, địa_chỉ cụ_thể ) và được quy_định theo một điều riêng trong Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tiền công_đức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tiếp_nhận tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. - Số tiền công_đức , tài_trợ đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức , tài_trợ có mục_đích , địa_chỉ cụ_thể ) được phân_bổ và sử_dụng như sau : + Trích theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để tạo nguồn kinh_phí tu_bổ , phục_hồi đối_với các di_tích khác trên địa_bàn cấp tỉnh ( không áp_dụng đối_với di_tích có số thu tiền công_đức , tài_trợ thấp không đủ chi cho hoạt_động lễ_hội và chi thường_xuyên ) : Số tiền này chuyển vào tài_khoản riêng của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 04/2023/TT-BTC ( nếu có ) ; + Trích để lại theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để chi hoạt_động lễ_hội theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ( áp_dụng đối_với di_tích có hoạt_động lễ_hội do cơ_quan nhà_nước tổ_chức định_kỳ tại di_tích ) . Trường_hợp đơn_vị không được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý , sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội thì chuyển số tiền này vào tài_khoản của đơn_vị được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý , sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2023/TT-BTC; + Trích để lại theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để chi hoạt_động thường_xuyên của đơn_vị theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư 04/2023/TT-BTC: Đơn_vị được tự_chủ sử_dụng theo quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị và được tổng_hợp vào các khoản thu xác_định mức tự bảo_đảm chi thường_xuyên theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP ; + Số còn lại , được để lại chi các khoản đặc_thù theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. Đến cuối năm , số_dư kinh_phí ( nếu có ) được chuyển nguồn sang năm sau để tiếp_tục sử_dụng cho các nhiệm_vụ đặc_thù của di_tích . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm xây_dựng Quyết_định mới hoặc Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung về việc tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ áp_dụng tại di_tích , trong đó quy_định cụ_thể mức trích theo các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC; Báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên xem_xét , gửi Sở Tài_chính để chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc lập dự_toán , chấp_hành dự_toán , hạch_toán_kế_toán và quyết_toán thu , chi tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Các khoản thu , chi tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội được hạch_toán_kế_toán và quyết_toán vào nguồn hoạt_động khác được để lại của đơn_vị theo quy_định của chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp hiện_hành . - Trường_hợp trong phạm_vi địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng có di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo , thì việc tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ đối_với di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo thực_hiện như sau : + Người đại_diện cơ_sở tôn_giáo tự quyết_định và chịu trách_nhiệm về tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ cho việc bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_tích và hoạt_động lễ_hội , bảo_đảm phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo , pháp_luật về di_sản văn_hoá và pháp_luật khác có liên_quan . + Người đại_diện cơ_sở tôn_giáo có trách_nhiệm chi_trả cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập một phần chi_phí sửa_chữa , bảo_dưỡng , cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới các công_trình phụ_trợ dùng chung ; chi_phí bảo_đảm an_ninh trật_tự , phòng_chống cháy nổ , phòng_chống dịch_bệnh , vệ_sinh môi_trường và các chi_phí quản_lý chung khác trên địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng . Mức chi_trả tính theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên số thu tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức , tài_trợ có mục_đích , địa_chỉ cụ_thể ) và được quy_định theo một điều riêng trong Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. Thông_tư 04/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 19/3/2023 | 208,094 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng tiền công_đức như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tiền công_đức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : ... cho di_tích và hoạt_động lễ_hội đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức, tài_trợ có mục_đích, địa_chỉ cụ_thể ) và được quy_định theo một điều riêng trong Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về tiếp_nhận, quản_lý và sử_dụng tiền công_đức, tài_trợ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. Thông_tư 04/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 19/3/2023 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC quy_định về việc quản_lý , sử_dụng tiền công_đức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tiếp_nhận tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. - Số tiền công_đức , tài_trợ đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức , tài_trợ có mục_đích , địa_chỉ cụ_thể ) được phân_bổ và sử_dụng như sau : + Trích theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để tạo nguồn kinh_phí tu_bổ , phục_hồi đối_với các di_tích khác trên địa_bàn cấp tỉnh ( không áp_dụng đối_với di_tích có số thu tiền công_đức , tài_trợ thấp không đủ chi cho hoạt_động lễ_hội và chi thường_xuyên ) : Số tiền này chuyển vào tài_khoản riêng của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 04/2023/TT-BTC ( nếu có ) ; + Trích để lại theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để chi hoạt_động lễ_hội theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ( áp_dụng đối_với di_tích có hoạt_động lễ_hội do cơ_quan nhà_nước tổ_chức định_kỳ tại di_tích ) . Trường_hợp đơn_vị không được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý , sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội thì chuyển số tiền này vào tài_khoản của đơn_vị được Ban tổ_chức lễ_hội giao quản_lý , sử_dụng kinh_phí tổ_chức lễ_hội theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Thông_tư 04/2023/TT-BTC; + Trích để lại theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) để chi hoạt_động thường_xuyên của đơn_vị theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư 04/2023/TT-BTC: Đơn_vị được tự_chủ sử_dụng theo quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị và được tổng_hợp vào các khoản thu xác_định mức tự bảo_đảm chi thường_xuyên theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP ; + Số còn lại , được để lại chi các khoản đặc_thù theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. Đến cuối năm , số_dư kinh_phí ( nếu có ) được chuyển nguồn sang năm sau để tiếp_tục sử_dụng cho các nhiệm_vụ đặc_thù của di_tích . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm xây_dựng Quyết_định mới hoặc Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung về việc tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ áp_dụng tại di_tích , trong đó quy_định cụ_thể mức trích theo các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC; Báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên xem_xét , gửi Sở Tài_chính để chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc lập dự_toán , chấp_hành dự_toán , hạch_toán_kế_toán và quyết_toán thu , chi tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Các khoản thu , chi tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội được hạch_toán_kế_toán và quyết_toán vào nguồn hoạt_động khác được để lại của đơn_vị theo quy_định của chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp hiện_hành . - Trường_hợp trong phạm_vi địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng có di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo , thì việc tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ đối_với di_tích đồng_thời là cơ_sở tôn_giáo thực_hiện như sau : + Người đại_diện cơ_sở tôn_giáo tự quyết_định và chịu trách_nhiệm về tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ cho việc bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_tích và hoạt_động lễ_hội , bảo_đảm phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo , pháp_luật về di_sản văn_hoá và pháp_luật khác có liên_quan . + Người đại_diện cơ_sở tôn_giáo có trách_nhiệm chi_trả cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập một phần chi_phí sửa_chữa , bảo_dưỡng , cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới các công_trình phụ_trợ dùng chung ; chi_phí bảo_đảm an_ninh trật_tự , phòng_chống cháy nổ , phòng_chống dịch_bệnh , vệ_sinh môi_trường và các chi_phí quản_lý chung khác trên địa_bàn di_tích giao cho đơn_vị sự_nghiệp công_lập quản_lý , sử_dụng . Mức chi_trả tính theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên số thu tiền công_đức , tài_trợ cho di_tích và hoạt_động lễ_hội đã tiếp_nhận ( trừ các khoản công_đức , tài_trợ có mục_đích , địa_chỉ cụ_thể ) và được quy_định theo một điều riêng trong Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tiền công_đức , tài_trợ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2023/TT-BTC. Thông_tư 04/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 19/3/2023 | 208,095 | |
Kết_quả của chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 5.5.6 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11: ... 2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá... 5.5 Thực_hiện chương_trình đánh_giá... 5.5.6 Quản_lý kết_quả của chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : a ) đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; b ) xem_xét và phê_duyệt báo_cáo đánh_giá về việc thực_hiện đầy_đủ phạm_vi và mục_tiêu đánh_giá ; c ) xem_xét hiệu_lực của các hành_động được thực_hiện để giải_quyết các phát_hiện đánh_giá ; d ) gửi báo_cáo đánh_giá cho các bên quan_tâm có liên_quan ; e ) xác_định sự cần_thiết đối_với bất_kỳ cuộc đánh_giá tiếp_theo nào. Khi thích_hợp, cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần xem_xét : - việc trao_đổi thông_tin về kết_quả đánh_giá và các thực_hành tốt nhất với các lĩnh_vực khác trong tổ_chức, và - sự liên_quan với các quá_trình khác.... Theo đó, kết_quả của chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh được quản_lý như sau : ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : - Đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; - Xem_xét và phê_duyệt | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 5.5.6 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11:2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá ... 5.5 Thực_hiện chương_trình đánh_giá ... 5.5.6 Quản_lý kết_quả của chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : a ) đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; b ) xem_xét và phê_duyệt báo_cáo đánh_giá về việc thực_hiện đầy_đủ phạm_vi và mục_tiêu đánh_giá ; c ) xem_xét hiệu_lực của các hành_động được thực_hiện để giải_quyết các phát_hiện đánh_giá ; d ) gửi báo_cáo đánh_giá cho các bên quan_tâm có liên_quan ; e ) xác_định sự cần_thiết đối_với bất_kỳ cuộc đánh_giá tiếp_theo nào . Khi thích_hợp , cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần xem_xét : - việc trao_đổi thông_tin về kết_quả đánh_giá và các thực_hành tốt nhất với các lĩnh_vực khác trong tổ_chức , và - sự liên_quan với các quá_trình khác . ... Theo đó , kết_quả của chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh được quản_lý như sau : ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : - Đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; - Xem_xét và phê_duyệt báo_cáo đánh_giá về việc thực_hiện đầy_đủ phạm_vi và mục_tiêu đánh_giá ; - Xem_xét hiệu_lực của các hành_động được thực_hiện để giải_quyết các phát_hiện đánh_giá ; - Gửi báo_cáo đánh_giá cho các bên quan_tâm có liên_quan ; - Xác_định sự cần_thiết đối_với bất_kỳ cuộc đánh_giá tiếp_theo nào . Khi thích_hợp , cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần xem_xét : - Việc trao_đổi thông_tin về kết_quả đánh_giá và các thực_hành tốt nhất với các lĩnh_vực khác trong tổ_chức , và - Sự liên_quan với các quá_trình khác . Chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh ( Hình từ Internet ) | 208,096 | |
Kết_quả của chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 5.5.6 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11: ... cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : - Đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; - Xem_xét và phê_duyệt báo_cáo đánh_giá về việc thực_hiện đầy_đủ phạm_vi và mục_tiêu đánh_giá ; - Xem_xét hiệu_lực của các hành_động được thực_hiện để giải_quyết các phát_hiện đánh_giá ; - Gửi báo_cáo đánh_giá cho các bên quan_tâm có liên_quan ; - Xác_định sự cần_thiết đối_với bất_kỳ cuộc đánh_giá tiếp_theo nào. Khi thích_hợp, cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần xem_xét : - Việc trao_đổi thông_tin về kết_quả đánh_giá và các thực_hành tốt nhất với các lĩnh_vực khác trong tổ_chức, và - Sự liên_quan với các quá_trình khác. Chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 5.5.6 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11:2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá ... 5.5 Thực_hiện chương_trình đánh_giá ... 5.5.6 Quản_lý kết_quả của chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : a ) đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; b ) xem_xét và phê_duyệt báo_cáo đánh_giá về việc thực_hiện đầy_đủ phạm_vi và mục_tiêu đánh_giá ; c ) xem_xét hiệu_lực của các hành_động được thực_hiện để giải_quyết các phát_hiện đánh_giá ; d ) gửi báo_cáo đánh_giá cho các bên quan_tâm có liên_quan ; e ) xác_định sự cần_thiết đối_với bất_kỳ cuộc đánh_giá tiếp_theo nào . Khi thích_hợp , cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần xem_xét : - việc trao_đổi thông_tin về kết_quả đánh_giá và các thực_hành tốt nhất với các lĩnh_vực khác trong tổ_chức , và - sự liên_quan với các quá_trình khác . ... Theo đó , kết_quả của chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh được quản_lý như sau : ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : - Đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; - Xem_xét và phê_duyệt báo_cáo đánh_giá về việc thực_hiện đầy_đủ phạm_vi và mục_tiêu đánh_giá ; - Xem_xét hiệu_lực của các hành_động được thực_hiện để giải_quyết các phát_hiện đánh_giá ; - Gửi báo_cáo đánh_giá cho các bên quan_tâm có liên_quan ; - Xác_định sự cần_thiết đối_với bất_kỳ cuộc đánh_giá tiếp_theo nào . Khi thích_hợp , cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần xem_xét : - Việc trao_đổi thông_tin về kết_quả đánh_giá và các thực_hành tốt nhất với các lĩnh_vực khác trong tổ_chức , và - Sự liên_quan với các quá_trình khác . Chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh ( Hình từ Internet ) | 208,097 | |
Các cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh cần đảm_bảo xem_xét đánh_giá được những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11: ... 2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá... 5.6 Theo_dõi chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo xem_xét đánh_giá được : a ) việc lịch_trình có được đáp_ứng và các mục_tiêu của chương_trình đánh_giá có đạt được hay không ; b ) kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong đoàn đánh_giá, kể_cả trưởng_đoàn và các chuyên_gia kỹ_thuật ; c ) khả_năng của đoàn đánh_giá trong việc thực_hiện kế_hoạch đánh_giá ; d ) phản_hồi từ khách_hàng đánh_giá, bên được đánh_giá, chuyên_gia đánh_giá, chuyên_gia kỹ_thuật và các bên có liên_quan khác ; e ) tính đầy_đủ và thoả_đáng của thông_tin dạng văn_bản trong toàn_bộ quá_trình đánh_giá. Một_số yếu_tố có_thể cho thấy cần sửa_đổi chương_trình đánh_giá. Các yếu_tố này có_thể bao_gồm những thay_đổi đối_với : - các phát_hiện đánh_giá ; - mức_độ hiệu_lực và mức_độ phát_triển của hệ_thống quản_lý mà bên được đánh_giá đã chứng_tỏ được ; - hiệu_lực của chương_trình đánh_giá ; - phạm_vi đánh_giá hoặc phạm_vi chương_trình đánh_giá ; - hệ_thống quản_lý của bên được đánh_giá ; - tiêu_chuẩn và các yêu_cầu khác mà tổ_chức cam_kết ; - nhà_cung_cấp bên ngoài ; - các xung_đột lợi_ích được nhận_biết ; | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11:2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá ... 5.6 Theo_dõi chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo xem_xét đánh_giá được : a ) việc lịch_trình có được đáp_ứng và các mục_tiêu của chương_trình đánh_giá có đạt được hay không ; b ) kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong đoàn đánh_giá , kể_cả trưởng_đoàn và các chuyên_gia kỹ_thuật ; c ) khả_năng của đoàn đánh_giá trong việc thực_hiện kế_hoạch đánh_giá ; d ) phản_hồi từ khách_hàng đánh_giá , bên được đánh_giá , chuyên_gia đánh_giá , chuyên_gia kỹ_thuật và các bên có liên_quan khác ; e ) tính đầy_đủ và thoả_đáng của thông_tin dạng văn_bản trong toàn_bộ quá_trình đánh_giá . Một_số yếu_tố có_thể cho thấy cần sửa_đổi chương_trình đánh_giá . Các yếu_tố này có_thể bao_gồm những thay_đổi đối_với : - các phát_hiện đánh_giá ; - mức_độ hiệu_lực và mức_độ phát_triển của hệ_thống quản_lý mà bên được đánh_giá đã chứng_tỏ được ; - hiệu_lực của chương_trình đánh_giá ; - phạm_vi đánh_giá hoặc phạm_vi chương_trình đánh_giá ; - hệ_thống quản_lý của bên được đánh_giá ; - tiêu_chuẩn và các yêu_cầu khác mà tổ_chức cam_kết ; - nhà_cung_cấp bên ngoài ; - các xung_đột lợi_ích được nhận_biết ; - các yêu_cầu của khách_hàng đánh_giá . Theo đó , các cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo xem_xét đánh_giá được những nội_dung sau : - Việc lịch_trình có được đáp_ứng và các mục_tiêu của chương_trình đánh_giá có đạt được hay không ; - Kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong đoàn đánh_giá , kể_cả trưởng_đoàn và các chuyên_gia kỹ_thuật ; - Khả_năng của đoàn đánh_giá trong việc thực_hiện kế_hoạch đánh_giá ; - Phản_hồi từ khách_hàng đánh_giá , bên được đánh_giá , chuyên_gia đánh_giá , chuyên_gia kỹ_thuật và các bên có liên_quan khác ; - Tính đầy_đủ và thoả_đáng của thông_tin dạng văn_bản trong toàn_bộ quá_trình đánh_giá . | 208,098 | |
Các cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh cần đảm_bảo xem_xét đánh_giá được những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11: ... đánh_giá ; - hệ_thống quản_lý của bên được đánh_giá ; - tiêu_chuẩn và các yêu_cầu khác mà tổ_chức cam_kết ; - nhà_cung_cấp bên ngoài ; - các xung_đột lợi_ích được nhận_biết ; - các yêu_cầu của khách_hàng đánh_giá. Theo đó, các cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo xem_xét đánh_giá được những nội_dung sau : - Việc lịch_trình có được đáp_ứng và các mục_tiêu của chương_trình đánh_giá có đạt được hay không ; - Kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong đoàn đánh_giá, kể_cả trưởng_đoàn và các chuyên_gia kỹ_thuật ; - Khả_năng của đoàn đánh_giá trong việc thực_hiện kế_hoạch đánh_giá ; - Phản_hồi từ khách_hàng đánh_giá, bên được đánh_giá, chuyên_gia đánh_giá, chuyên_gia kỹ_thuật và các bên có liên_quan khác ; - Tính đầy_đủ và thoả_đáng của thông_tin dạng văn_bản trong toàn_bộ quá_trình đánh_giá. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11:2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá ... 5.6 Theo_dõi chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo xem_xét đánh_giá được : a ) việc lịch_trình có được đáp_ứng và các mục_tiêu của chương_trình đánh_giá có đạt được hay không ; b ) kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong đoàn đánh_giá , kể_cả trưởng_đoàn và các chuyên_gia kỹ_thuật ; c ) khả_năng của đoàn đánh_giá trong việc thực_hiện kế_hoạch đánh_giá ; d ) phản_hồi từ khách_hàng đánh_giá , bên được đánh_giá , chuyên_gia đánh_giá , chuyên_gia kỹ_thuật và các bên có liên_quan khác ; e ) tính đầy_đủ và thoả_đáng của thông_tin dạng văn_bản trong toàn_bộ quá_trình đánh_giá . Một_số yếu_tố có_thể cho thấy cần sửa_đổi chương_trình đánh_giá . Các yếu_tố này có_thể bao_gồm những thay_đổi đối_với : - các phát_hiện đánh_giá ; - mức_độ hiệu_lực và mức_độ phát_triển của hệ_thống quản_lý mà bên được đánh_giá đã chứng_tỏ được ; - hiệu_lực của chương_trình đánh_giá ; - phạm_vi đánh_giá hoặc phạm_vi chương_trình đánh_giá ; - hệ_thống quản_lý của bên được đánh_giá ; - tiêu_chuẩn và các yêu_cầu khác mà tổ_chức cam_kết ; - nhà_cung_cấp bên ngoài ; - các xung_đột lợi_ích được nhận_biết ; - các yêu_cầu của khách_hàng đánh_giá . Theo đó , các cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo xem_xét đánh_giá được những nội_dung sau : - Việc lịch_trình có được đáp_ứng và các mục_tiêu của chương_trình đánh_giá có đạt được hay không ; - Kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong đoàn đánh_giá , kể_cả trưởng_đoàn và các chuyên_gia kỹ_thuật ; - Khả_năng của đoàn đánh_giá trong việc thực_hiện kế_hoạch đánh_giá ; - Phản_hồi từ khách_hàng đánh_giá , bên được đánh_giá , chuyên_gia đánh_giá , chuyên_gia kỹ_thuật và các bên có liên_quan khác ; - Tính đầy_đủ và thoả_đáng của thông_tin dạng văn_bản trong toàn_bộ quá_trình đánh_giá . | 208,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.